Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người_dân không góp tiền làm đường nông_thôn mới thì có bị phạt hay không ? | Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / : ... người không đóng_góp tiền làm đường đều bị coi là vi_phạm pháp_luật, có_thể bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Với hộ nghèo tham_gia trực_tiếp lao_động để xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương được chính_quyền địa_phương xem_xét, trả_thù lao theo mức phù_hợp với mức tiền_lương chung của thị_trường lao_động tại địa_phương và khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân xem_xét, quyết_định mức thù_lao cụ_thể sau khi trình thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp.Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu như sau : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH... Chính_quyền địa_phương ( tỉnh, huyện, xã ) không quy_định bắt_buộc nhân_dân đóng_góp, chỉ vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương. Cộng_đồng và người_dân trong xã bàn_bạc mức tự_nguyện đóng_góp cụ_thể cho từng dự_án, đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xã thông_qua. Như_vậy, việc xây_dựng đường nông_thôn theo Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới nhà_nước không bắt_buộc người_dân | None | 1 | Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu như sau : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... Chính_quyền địa_phương ( tỉnh , huyện , xã ) không quy_định bắt_buộc nhân_dân đóng_góp , chỉ vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương . Cộng_đồng và người_dân trong xã bàn_bạc mức tự_nguyện đóng_góp cụ_thể cho từng dự_án , đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xã thông_qua . Như_vậy , việc xây_dựng đường nông_thôn theo Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới nhà_nước không bắt_buộc người_dân phải đóng mức cố_định là bao_nhiêu mà chỉ là vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp . Do_đó , việc người_dân không đóng tiền xây_dựng đường , cơ_sở_hạ_tầng tại địa_phương sẽ không bị xử_phạt . Mọi hành_vi hù_doạ , gây áp_lực tinh_thần đến người không đóng_góp tiền làm đường đều bị coi là vi_phạm pháp_luật , có_thể bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Với hộ nghèo tham_gia trực_tiếp lao_động để xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương được chính_quyền địa_phương xem_xét , trả_thù lao theo mức phù_hợp với mức tiền_lương chung của thị_trường lao_động tại địa_phương và khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân xem_xét , quyết_định mức thù_lao cụ_thể sau khi trình thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . | 1,700 | |
Người_dân không góp tiền làm đường nông_thôn mới thì có bị phạt hay không ? | Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / : ... xã bàn_bạc mức tự_nguyện đóng_góp cụ_thể cho từng dự_án, đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xã thông_qua. Như_vậy, việc xây_dựng đường nông_thôn theo Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới nhà_nước không bắt_buộc người_dân phải đóng mức cố_định là bao_nhiêu mà chỉ là vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp. Do_đó, việc người_dân không đóng tiền xây_dựng đường, cơ_sở_hạ_tầng tại địa_phương sẽ không bị xử_phạt. Mọi hành_vi hù_doạ, gây áp_lực tinh_thần đến người không đóng_góp tiền làm đường đều bị coi là vi_phạm pháp_luật, có_thể bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Với hộ nghèo tham_gia trực_tiếp lao_động để xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương được chính_quyền địa_phương xem_xét, trả_thù lao theo mức phù_hợp với mức tiền_lương chung của thị_trường lao_động tại địa_phương và khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân xem_xét, quyết_định mức thù_lao cụ_thể sau khi trình thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. | None | 1 | Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu như sau : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... Chính_quyền địa_phương ( tỉnh , huyện , xã ) không quy_định bắt_buộc nhân_dân đóng_góp , chỉ vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương . Cộng_đồng và người_dân trong xã bàn_bạc mức tự_nguyện đóng_góp cụ_thể cho từng dự_án , đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xã thông_qua . Như_vậy , việc xây_dựng đường nông_thôn theo Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới nhà_nước không bắt_buộc người_dân phải đóng mức cố_định là bao_nhiêu mà chỉ là vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp . Do_đó , việc người_dân không đóng tiền xây_dựng đường , cơ_sở_hạ_tầng tại địa_phương sẽ không bị xử_phạt . Mọi hành_vi hù_doạ , gây áp_lực tinh_thần đến người không đóng_góp tiền làm đường đều bị coi là vi_phạm pháp_luật , có_thể bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Với hộ nghèo tham_gia trực_tiếp lao_động để xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương được chính_quyền địa_phương xem_xét , trả_thù lao theo mức phù_hợp với mức tiền_lương chung của thị_trường lao_động tại địa_phương và khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân xem_xét , quyết_định mức thù_lao cụ_thể sau khi trình thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . | 1,701 | |
Cơ_chế đầu_tư xây_dựng đường nông_thôn mới được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại tiết c tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 /: ... Theo quy_định tại tiết c tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định chung về cơ_chế đầu_tư thực_hiện các công_trình , dự_án thuộc Chương_trình như sau : - Chủ đầu_tư các dự_án xây_dựng nông_thôn mới : + Đối_với các dự_án xây_dựng công_trình cơ_sở_hạ_tầng trên địa_bàn xã : Uỷ_ban_nhân_dân xã là chủ đầu_tư . Đối_với các công_trình có yêu_cầu kỹ_thuật cao , đòi_hỏi có trình_độ chuyên_môn xã không đủ năng_lực và không nhận làm chủ đầu_tư thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cho một đơn_vị có đủ năng_lực làm chủ đầu_tư và có sự tham_gia của Uỷ_ban_nhân_dân xã . + Đối_với các dự_án xây_dựng công_trình cơ_sở_hạ_tầng quy_mô cấp huyện , liên xã : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn chủ đầu_tư đảm_bảo có đủ năng_lực , phù_hợp với tính_chất , quy_mô , đối_tượng , để thực_hiện . - Cơ_chế đầu_tư : + Đối_với các dự_án có quy_mô nhỏ , thiết_kế đơn_giản thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù rút_gọn theo quy_định của Chính_phủ . + Đối_với các dự_án khác thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành . | None | 1 | Theo quy_định tại tiết c tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định chung về cơ_chế đầu_tư thực_hiện các công_trình , dự_án thuộc Chương_trình như sau : - Chủ đầu_tư các dự_án xây_dựng nông_thôn mới : + Đối_với các dự_án xây_dựng công_trình cơ_sở_hạ_tầng trên địa_bàn xã : Uỷ_ban_nhân_dân xã là chủ đầu_tư . Đối_với các công_trình có yêu_cầu kỹ_thuật cao , đòi_hỏi có trình_độ chuyên_môn xã không đủ năng_lực và không nhận làm chủ đầu_tư thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cho một đơn_vị có đủ năng_lực làm chủ đầu_tư và có sự tham_gia của Uỷ_ban_nhân_dân xã . + Đối_với các dự_án xây_dựng công_trình cơ_sở_hạ_tầng quy_mô cấp huyện , liên xã : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn chủ đầu_tư đảm_bảo có đủ năng_lực , phù_hợp với tính_chất , quy_mô , đối_tượng , để thực_hiện . - Cơ_chế đầu_tư : + Đối_với các dự_án có quy_mô nhỏ , thiết_kế đơn_giản thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù rút_gọn theo quy_định của Chính_phủ . + Đối_với các dự_án khác thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 1,702 | |
Hành_khách bị delay , huỷ chuyến bay được bồi_thường những gì theo quy_định mới ? | Ngày 30/6/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đ: ... Ngày 30/6/2023, Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến vận_tải hàng_không. Theo đó, căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT đã sửa_đổi, bổ_sung Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT về nghĩa_vụ của người vận_chuyển ( hãng hàng_không ). ( 1 ) Đối_với việc delay, huỷ chuyến bay mà không phải do lỗi của hành_khách thì hành_khách được bồi_thường như sau : - Được cung_cấp, cập_nhật đầy_đủ thông_tin về việc delay, huỷ chuyến bay ; - Được xin_lỗi về việc delay, huỷ chuyến bay ; - Được bảo_đảm việc ăn, nghỉ, đi_lại và các chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp phù_hợp với thời_gian chờ_đợi ; - Được đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không. ( 2 ) Trong trường_hợp delay do lỗi của hãng hàng_không thì ngoài những quyền_lợi nêu trên, hành_khách còn được bồi_thường như sau : - Chậm từ 02 giờ trở lên : Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác. Được miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc | None | 1 | Ngày 30/6/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến vận_tải hàng_không . Theo đó , căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT đã sửa_đổi , bổ_sung Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT về nghĩa_vụ của người vận_chuyển ( hãng hàng_không ) . ( 1 ) Đối_với việc delay , huỷ chuyến bay mà không phải do lỗi của hành_khách thì hành_khách được bồi_thường như sau : - Được cung_cấp , cập_nhật đầy_đủ thông_tin về việc delay , huỷ chuyến bay ; - Được xin_lỗi về việc delay , huỷ chuyến bay ; - Được bảo_đảm việc ăn , nghỉ , đi_lại và các chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp phù_hợp với thời_gian chờ_đợi ; - Được đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không . ( 2 ) Trong trường_hợp delay do lỗi của hãng hàng_không thì ngoài những quyền_lợi nêu trên , hành_khách còn được bồi_thường như sau : - Chậm từ 02 giờ trở lên : Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác . Được miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; - Chậm từ 05 giờ trở lên : Nếu hành_khách không yêu_cầu hãng hàng_không thực_hiện nghĩa_vụ mà yêu_cầu hoàn_trả tiền vé , hãng hàng_không hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn của hành_khách ; - Chậm kéo_dài : Ngoài những nghĩa_vụ trên , khi hành_khách có yêu_cầu , hãng hàng_không phải thực_hiện bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay . ( 3 ) Trường_hợp huỷ chuyến bay mà hành_khách không được thông_báo trước Được bồi_thường theo mục ( 1 ) và các nội_dung sau : - Được bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến ; - Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác , miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; T rường hợp từ_chối áp_dụng thì được hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn . - Trường_hợp từ_chối áp_dụng các nội_dung trên , hãng hàng_không có_thể thực_hiện nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận với hành_khách . ( Hình từ Internet ) | 1,703 | |
Hành_khách bị delay , huỷ chuyến bay được bồi_thường những gì theo quy_định mới ? | Ngày 30/6/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đ: ... được bồi_thường như sau : - Chậm từ 02 giờ trở lên : Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác. Được miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; - Chậm từ 05 giờ trở lên : Nếu hành_khách không yêu_cầu hãng hàng_không thực_hiện nghĩa_vụ mà yêu_cầu hoàn_trả tiền vé, hãng hàng_không hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn của hành_khách ; - Chậm kéo_dài : Ngoài những nghĩa_vụ trên, khi hành_khách có yêu_cầu, hãng hàng_không phải thực_hiện bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay. ( 3 ) Trường_hợp huỷ chuyến bay mà hành_khách không được thông_báo trước Được bồi_thường theo mục ( 1 ) và các nội_dung sau : - Được bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến ; - Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác, miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; T rường hợp từ_chối | None | 1 | Ngày 30/6/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến vận_tải hàng_không . Theo đó , căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT đã sửa_đổi , bổ_sung Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT về nghĩa_vụ của người vận_chuyển ( hãng hàng_không ) . ( 1 ) Đối_với việc delay , huỷ chuyến bay mà không phải do lỗi của hành_khách thì hành_khách được bồi_thường như sau : - Được cung_cấp , cập_nhật đầy_đủ thông_tin về việc delay , huỷ chuyến bay ; - Được xin_lỗi về việc delay , huỷ chuyến bay ; - Được bảo_đảm việc ăn , nghỉ , đi_lại và các chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp phù_hợp với thời_gian chờ_đợi ; - Được đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không . ( 2 ) Trong trường_hợp delay do lỗi của hãng hàng_không thì ngoài những quyền_lợi nêu trên , hành_khách còn được bồi_thường như sau : - Chậm từ 02 giờ trở lên : Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác . Được miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; - Chậm từ 05 giờ trở lên : Nếu hành_khách không yêu_cầu hãng hàng_không thực_hiện nghĩa_vụ mà yêu_cầu hoàn_trả tiền vé , hãng hàng_không hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn của hành_khách ; - Chậm kéo_dài : Ngoài những nghĩa_vụ trên , khi hành_khách có yêu_cầu , hãng hàng_không phải thực_hiện bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay . ( 3 ) Trường_hợp huỷ chuyến bay mà hành_khách không được thông_báo trước Được bồi_thường theo mục ( 1 ) và các nội_dung sau : - Được bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến ; - Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác , miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; T rường hợp từ_chối áp_dụng thì được hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn . - Trường_hợp từ_chối áp_dụng các nội_dung trên , hãng hàng_không có_thể thực_hiện nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận với hành_khách . ( Hình từ Internet ) | 1,704 | |
Hành_khách bị delay , huỷ chuyến bay được bồi_thường những gì theo quy_định mới ? | Ngày 30/6/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đ: ... chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác, miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; T rường hợp từ_chối áp_dụng thì được hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn. - Trường_hợp từ_chối áp_dụng các nội_dung trên, hãng hàng_không có_thể thực_hiện nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận với hành_khách. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 30/6/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của các Thông_tư quy_định liên_quan đến vận_tải hàng_không . Theo đó , căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT đã sửa_đổi , bổ_sung Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT về nghĩa_vụ của người vận_chuyển ( hãng hàng_không ) . ( 1 ) Đối_với việc delay , huỷ chuyến bay mà không phải do lỗi của hành_khách thì hành_khách được bồi_thường như sau : - Được cung_cấp , cập_nhật đầy_đủ thông_tin về việc delay , huỷ chuyến bay ; - Được xin_lỗi về việc delay , huỷ chuyến bay ; - Được bảo_đảm việc ăn , nghỉ , đi_lại và các chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp phù_hợp với thời_gian chờ_đợi ; - Được đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không . ( 2 ) Trong trường_hợp delay do lỗi của hãng hàng_không thì ngoài những quyền_lợi nêu trên , hành_khách còn được bồi_thường như sau : - Chậm từ 02 giờ trở lên : Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác . Được miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; - Chậm từ 05 giờ trở lên : Nếu hành_khách không yêu_cầu hãng hàng_không thực_hiện nghĩa_vụ mà yêu_cầu hoàn_trả tiền vé , hãng hàng_không hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn của hành_khách ; - Chậm kéo_dài : Ngoài những nghĩa_vụ trên , khi hành_khách có yêu_cầu , hãng hàng_không phải thực_hiện bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay . ( 3 ) Trường_hợp huỷ chuyến bay mà hành_khách không được thông_báo trước Được bồi_thường theo mục ( 1 ) và các nội_dung sau : - Được bồi_thường ứng trước không hoàn lại cho hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến ; - Được chuyển_đổi hành_trình phù_hợp hoặc chuyển sang chuyến bay khác , miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về chuyển_đổi hành_trình hoặc chuyển_đổi chuyến bay và phụ_thu liên_quan ( nếu có ) ; T rường hợp từ_chối áp_dụng thì được hoàn_trả toàn_bộ tiền vé hoặc hoàn_trả tiền phần vé chưa sử_dụng theo sự lựa_chọn . - Trường_hợp từ_chối áp_dụng các nội_dung trên , hãng hàng_không có_thể thực_hiện nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận với hành_khách . ( Hình từ Internet ) | 1,705 | |
Việc hoàn vé khi delay , huỷ chuyến bay được áp_dụng ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 9 Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT như sau : ... Nghĩa_vụ tối_thiểu của người vận_chuyển đối_với hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường_hợp vận_chuyển bị chậm, chuyến bay bị huỷ, khởi_hành sớm, hành_khách không được vận_chuyển do lỗi của người vận_chuyển... 9. Việc hoàn vé cho hành_khách theo quy_định tại Điều này được áp_dụng như sau : a ) Miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về hoàn vé và phí hoàn vé ( nếu có ) ; b ) Vé hoàn_toàn chưa được sử_dụng, khoản chi hoàn sẽ bằng số tiền vé mà hành_khách đã trả ; tiền vé bao_gồm các khoản : giá dịch_vụ vận_chuyển ; các khoản thuế, phí do Nhà_nước quy_định, giá dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hành_khách, hành_lý, giá phục_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không, sân_bay mà hãng hàng_không thu hộ ; các khoản phụ_thu khác có liên_quan theo hoá_đơn hợp_pháp do hành_khách cung_cấp ; c ) Vé đã được sử_dụng một phần, khoản chi hoàn sẽ không thấp hơn chênh_lệch giữa tiền vé đã trả và tiền vé, các dịch_vụ khác đã sử_dụng cho hành_trình của hành_khách Như_vậy, việc áp_dụng hoàn vé cho hành_khách khi delay, huỷ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 9 Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT như sau : Nghĩa_vụ tối_thiểu của người vận_chuyển đối_với hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường_hợp vận_chuyển bị chậm , chuyến bay bị huỷ , khởi_hành sớm , hành_khách không được vận_chuyển do lỗi của người vận_chuyển ... 9 . Việc hoàn vé cho hành_khách theo quy_định tại Điều này được áp_dụng như sau : a ) Miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về hoàn vé và phí hoàn vé ( nếu có ) ; b ) Vé hoàn_toàn chưa được sử_dụng , khoản chi hoàn sẽ bằng số tiền vé mà hành_khách đã trả ; tiền vé bao_gồm các khoản : giá dịch_vụ vận_chuyển ; các khoản thuế , phí do Nhà_nước quy_định , giá dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hành_khách , hành_lý , giá phục_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không , sân_bay mà hãng hàng_không thu hộ ; các khoản phụ_thu khác có liên_quan theo hoá_đơn hợp_pháp do hành_khách cung_cấp ; c ) Vé đã được sử_dụng một phần , khoản chi hoàn sẽ không thấp hơn chênh_lệch giữa tiền vé đã trả và tiền vé , các dịch_vụ khác đã sử_dụng cho hành_trình của hành_khách Như_vậy , việc áp_dụng hoàn vé cho hành_khách khi delay , huỷ chuyến bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 1,706 | |
Việc hoàn vé khi delay , huỷ chuyến bay được áp_dụng ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 9 Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT như sau : ... chênh_lệch giữa tiền vé đã trả và tiền vé, các dịch_vụ khác đã sử_dụng cho hành_trình của hành_khách Như_vậy, việc áp_dụng hoàn vé cho hành_khách khi delay, huỷ chuyến bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. Nghĩa_vụ tối_thiểu của người vận_chuyển đối_với hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường_hợp vận_chuyển bị chậm, chuyến bay bị huỷ, khởi_hành sớm, hành_khách không được vận_chuyển do lỗi của người vận_chuyển... 9. Việc hoàn vé cho hành_khách theo quy_định tại Điều này được áp_dụng như sau : a ) Miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về hoàn vé và phí hoàn vé ( nếu có ) ; b ) Vé hoàn_toàn chưa được sử_dụng, khoản chi hoàn sẽ bằng số tiền vé mà hành_khách đã trả ; tiền vé bao_gồm các khoản : giá dịch_vụ vận_chuyển ; các khoản thuế, phí do Nhà_nước quy_định, giá dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hành_khách, hành_lý, giá phục_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không, sân_bay mà hãng hàng_không thu hộ ; các khoản phụ_thu khác có liên_quan theo hoá_đơn hợp_pháp do hành_khách cung_cấp ; c ) Vé đã được sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 9 Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT như sau : Nghĩa_vụ tối_thiểu của người vận_chuyển đối_với hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường_hợp vận_chuyển bị chậm , chuyến bay bị huỷ , khởi_hành sớm , hành_khách không được vận_chuyển do lỗi của người vận_chuyển ... 9 . Việc hoàn vé cho hành_khách theo quy_định tại Điều này được áp_dụng như sau : a ) Miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về hoàn vé và phí hoàn vé ( nếu có ) ; b ) Vé hoàn_toàn chưa được sử_dụng , khoản chi hoàn sẽ bằng số tiền vé mà hành_khách đã trả ; tiền vé bao_gồm các khoản : giá dịch_vụ vận_chuyển ; các khoản thuế , phí do Nhà_nước quy_định , giá dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hành_khách , hành_lý , giá phục_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không , sân_bay mà hãng hàng_không thu hộ ; các khoản phụ_thu khác có liên_quan theo hoá_đơn hợp_pháp do hành_khách cung_cấp ; c ) Vé đã được sử_dụng một phần , khoản chi hoàn sẽ không thấp hơn chênh_lệch giữa tiền vé đã trả và tiền vé , các dịch_vụ khác đã sử_dụng cho hành_trình của hành_khách Như_vậy , việc áp_dụng hoàn vé cho hành_khách khi delay , huỷ chuyến bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 1,707 | |
Việc hoàn vé khi delay , huỷ chuyến bay được áp_dụng ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 9 Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT như sau : ... giá phục_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không, sân_bay mà hãng hàng_không thu hộ ; các khoản phụ_thu khác có liên_quan theo hoá_đơn hợp_pháp do hành_khách cung_cấp ; c ) Vé đã được sử_dụng một phần, khoản chi hoàn sẽ không thấp hơn chênh_lệch giữa tiền vé đã trả và tiền vé, các dịch_vụ khác đã sử_dụng cho hành_trình của hành_khách Như_vậy, việc áp_dụng hoàn vé cho hành_khách khi delay, huỷ chuyến bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 9 Điều 8 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT như sau : Nghĩa_vụ tối_thiểu của người vận_chuyển đối_với hành_khách đã được xác_nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường_hợp vận_chuyển bị chậm , chuyến bay bị huỷ , khởi_hành sớm , hành_khách không được vận_chuyển do lỗi của người vận_chuyển ... 9 . Việc hoàn vé cho hành_khách theo quy_định tại Điều này được áp_dụng như sau : a ) Miễn_trừ điều_kiện hạn_chế về hoàn vé và phí hoàn vé ( nếu có ) ; b ) Vé hoàn_toàn chưa được sử_dụng , khoản chi hoàn sẽ bằng số tiền vé mà hành_khách đã trả ; tiền vé bao_gồm các khoản : giá dịch_vụ vận_chuyển ; các khoản thuế , phí do Nhà_nước quy_định , giá dịch_vụ bảo_đảm an_ninh hành_khách , hành_lý , giá phục_vụ hành_khách tại cảng_hàng_không , sân_bay mà hãng hàng_không thu hộ ; các khoản phụ_thu khác có liên_quan theo hoá_đơn hợp_pháp do hành_khách cung_cấp ; c ) Vé đã được sử_dụng một phần , khoản chi hoàn sẽ không thấp hơn chênh_lệch giữa tiền vé đã trả và tiền vé , các dịch_vụ khác đã sử_dụng cho hành_trình của hành_khách Như_vậy , việc áp_dụng hoàn vé cho hành_khách khi delay , huỷ chuyến bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 1,708 | |
Khi nào chính_thức áp_dụng Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT về hiệu_lực thi_hành : ... Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 . 2 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đã gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2020/TT-BGTVT. 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục có giá_trị đến khi Giấy chứng_nhận bị thu_hồi . 4 . Chánh Văn_phòng , Chánh_Thanh_tra , các Vụ trưởng , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Thông_tư này . Như_vậy , Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT về vận_tải hàng không được áp_dụng từ ngày 01/9/2502 3 . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT về hiệu_lực thi_hành : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 . 2 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đã gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2020/TT-BGTVT. 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục có giá_trị đến khi Giấy chứng_nhận bị thu_hồi . 4 . Chánh Văn_phòng , Chánh_Thanh_tra , các Vụ trưởng , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Thông_tư này . Như_vậy , Thông_tư 19/2023/TT-BGTVT về vận_tải hàng không được áp_dụng từ ngày 01/9/2502 3 . | 1,709 | |
Hội Điện_ảnh Việt_Nam được tổ_chức theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/: ... Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội Hội Điện_ảnh Việt_Nam tổ_chức theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , quyết_định theo đa_số , thực_hiện tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của hội_viên . Hội hoạt_động theo Điều_lệ của Hội và quy_định của Pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam được tổ_chức theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , quyết_định theo đa_số , thực_hiện tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của hội_viên . Hội Điện_ảnh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội Hội Điện_ảnh Việt_Nam tổ_chức theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , quyết_định theo đa_số , thực_hiện tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của hội_viên . Hội hoạt_động theo Điều_lệ của Hội và quy_định của Pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam được tổ_chức theo nguyên_tắc tự_nguyện , dân_chủ , quyết_định theo đa_số , thực_hiện tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của hội_viên . Hội Điện_ảnh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 1,710 | |
Hội Điện_ảnh Việt_Nam có phải là thành_viên của Liên_hiệp các Hội văn_học nghệ_thuật Việt_Nam không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về mối quan_hệ của Hội như sau : Mối quan_hệ của Hội 1 . Là thành_viên của Liên_hiệp các Hội văn_học nghệ_thuật Việt_Nam . 2 . Có quan_hệ hợp_tác chặt_chẽ với các ngành , cơ_quan , đoàn_thể từ Trung_ương đến địa_phương và các tổ_chức , hội hoạt_động trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật . 3 . Có quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức điện_ảnh trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thông_lệ quốc_tế . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam là thành_viên của Liên_hiệp các Hội văn_học nghệ_thuật Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về mối quan_hệ của Hội như sau : Mối quan_hệ của Hội 1 . Là thành_viên của Liên_hiệp các Hội văn_học nghệ_thuật Việt_Nam . 2 . Có quan_hệ hợp_tác chặt_chẽ với các ngành , cơ_quan , đoàn_thể từ Trung_ương đến địa_phương và các tổ_chức , hội hoạt_động trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật . 3 . Có quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức điện_ảnh trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thông_lệ quốc_tế . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam là thành_viên của Liên_hiệp các Hội văn_học nghệ_thuật Việt_Nam . | 1,711 | |
Hội Điện_ảnh Việt_Nam được đặt trụ_sở chính ở đâu ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về trụ_sở , tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản của Hội như sau : Trụ_sở , tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản của Hội 1 . Hội Điện_ảnh Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu ( dấu ướt to , dấu ướt thu nhỏ , dấu nổi ) và tài_khoản riêng . 2 . Trụ_sở cơ_quan Trung_ương Hội đặt tại Thủ_đô Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam được đặt trụ_sở chính tại Thủ_đô Hà_Nội . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về trụ_sở , tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản của Hội như sau : Trụ_sở , tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản của Hội 1 . Hội Điện_ảnh Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu ( dấu ướt to , dấu ướt thu nhỏ , dấu nổi ) và tài_khoản riêng . 2 . Trụ_sở cơ_quan Trung_ương Hội đặt tại Thủ_đô Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam được đặt trụ_sở chính tại Thủ_đô Hà_Nội . | 1,712 | |
Hội Điện_ảnh Việt_Nam có cần phải báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV, có quy_định về nghĩa_vụ của Hội như sau : Nghĩa_vụ của Hội 1. Tuyên_truyền, phổ_biến đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, đặc_biệt là đường_lối, chính_sách văn_hoá văn_nghệ cho hội_viên ; 2. Tuyên_truyền tôn_chỉ mục_đích của Hội, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật, tạo điều_kiện cho hội_viên nâng cao trình_độ chính_trị và chuyên_môn ; 3. Tổ_chức hoạt_động của Hội theo đúng Điều_lệ Hội và quy_định của Pháp_luật ; 4. Báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Chấp_hành sự hướng_dẫn, kiểm_tra, thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật ; 5. Tổ_chức phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan trực_thuộc Hội, các chi_hội, hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hội ; 6. Vận_động, tập_hợp, tổ_chức các hoạt_động sáng_tác nhằm phấn_đấu sáng_tạo ra nhiều tác_phẩm điện_ảnh, phim_truyền_hình có giá_trị tư_tưởng và nghệ_thuật cao, thấm_nhuần tinh_thần nhân_văn, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ của Hội như sau : Nghĩa_vụ của Hội 1 . Tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đặc_biệt là đường_lối , chính_sách văn_hoá văn_nghệ cho hội_viên ; 2 . Tuyên_truyền tôn_chỉ mục_đích của Hội , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật , tạo điều_kiện cho hội_viên nâng cao trình_độ chính_trị và chuyên_môn ; 3 . Tổ_chức hoạt_động của Hội theo đúng Điều_lệ Hội và quy_định của Pháp_luật ; 4 . Báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Chấp_hành sự hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật ; 5 . Tổ_chức phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan trực_thuộc Hội , các chi_hội , hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hội ; 6 . Vận_động , tập_hợp , tổ_chức các hoạt_động sáng_tác nhằm phấn_đấu sáng_tạo ra nhiều tác_phẩm điện_ảnh , phim_truyền_hình có giá_trị tư_tưởng và nghệ_thuật cao , thấm_nhuần tinh_thần nhân_văn , dân_chủ , có tác_dụng sâu_sắc xây_dựng con_người mới , xây_dựng nền điện_ảnh Việt_Nam tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; 7 . Khuyến_khích và bảo_vệ sự tìm_tòi , sáng_tạo trong các tác_phẩm , công_trình nghiên_cứu , lý_luận , phê_bình nghệ_thuật điện_ảnh và sáng_tác phim_truyền_hình của hội_viên ; 8 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức cá_nhân ở trong nước và nước_ngoài nhằm tổ_chức các hoạt_động sáng_tác , hỗ_trợ sáng_tác , đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho hội_viên ; giúp_đỡ về nghiệp_vụ đối_với những người hoạt_động điện_ảnh và làm phim_truyền_hình không chuyên ; 9 . Cùng các tổ_chức văn_học nghệ_thuật trong cả nước đấu_tranh chống các hoạt_động văn_nghệ phản_động , đồi_truỵ , các quan_điểm trái với đường_lối văn_hoá văn_nghệ của Đảng ; 10 . Tham_mưu , tư_vấn , đề_xuất ý_kiến với Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các cơ_chế chính_sách , đường_lối phát_triển nền điện_ảnh dân_tộc , các vấn_đề liên_quan đến tổ_chức và sự phát_triển của Hội ; 11 . Thực_hiện chế_độ thu_chi tài_chính và báo_cáo tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam có nhiệm_vụ phải báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Chấp_hành sự hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật . | 1,713 | |
Hội Điện_ảnh Việt_Nam có cần phải báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_: ... Hội ; 6. Vận_động, tập_hợp, tổ_chức các hoạt_động sáng_tác nhằm phấn_đấu sáng_tạo ra nhiều tác_phẩm điện_ảnh, phim_truyền_hình có giá_trị tư_tưởng và nghệ_thuật cao, thấm_nhuần tinh_thần nhân_văn, dân_chủ, có tác_dụng sâu_sắc xây_dựng con_người mới, xây_dựng nền điện_ảnh Việt_Nam tiên_tiến, đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; 7. Khuyến_khích và bảo_vệ sự tìm_tòi, sáng_tạo trong các tác_phẩm, công_trình nghiên_cứu, lý_luận, phê_bình nghệ_thuật điện_ảnh và sáng_tác phim_truyền_hình của hội_viên ; 8. Phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức cá_nhân ở trong nước và nước_ngoài nhằm tổ_chức các hoạt_động sáng_tác, hỗ_trợ sáng_tác, đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho hội_viên ; giúp_đỡ về nghiệp_vụ đối_với những người hoạt_động điện_ảnh và làm phim_truyền_hình không chuyên ; 9. Cùng các tổ_chức văn_học nghệ_thuật trong cả nước đấu_tranh chống các hoạt_động văn_nghệ phản_động, đồi_truỵ, các quan_điểm trái với đường_lối văn_hoá văn_nghệ của Đảng ; 10. Tham_mưu, tư_vấn, đề_xuất ý_kiến với Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các cơ_chế chính_sách, đường_lối phát_triển nền điện_ảnh dân_tộc, các vấn_đề liên_quan đến tổ_chức và sự phát_triển của Hội ; 11. Thực_hiện chế_độ thu_chi tài_chính và báo_cáo tài_chính theo đúng quy_định của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ của Hội như sau : Nghĩa_vụ của Hội 1 . Tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đặc_biệt là đường_lối , chính_sách văn_hoá văn_nghệ cho hội_viên ; 2 . Tuyên_truyền tôn_chỉ mục_đích của Hội , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật , tạo điều_kiện cho hội_viên nâng cao trình_độ chính_trị và chuyên_môn ; 3 . Tổ_chức hoạt_động của Hội theo đúng Điều_lệ Hội và quy_định của Pháp_luật ; 4 . Báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Chấp_hành sự hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật ; 5 . Tổ_chức phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan trực_thuộc Hội , các chi_hội , hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hội ; 6 . Vận_động , tập_hợp , tổ_chức các hoạt_động sáng_tác nhằm phấn_đấu sáng_tạo ra nhiều tác_phẩm điện_ảnh , phim_truyền_hình có giá_trị tư_tưởng và nghệ_thuật cao , thấm_nhuần tinh_thần nhân_văn , dân_chủ , có tác_dụng sâu_sắc xây_dựng con_người mới , xây_dựng nền điện_ảnh Việt_Nam tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; 7 . Khuyến_khích và bảo_vệ sự tìm_tòi , sáng_tạo trong các tác_phẩm , công_trình nghiên_cứu , lý_luận , phê_bình nghệ_thuật điện_ảnh và sáng_tác phim_truyền_hình của hội_viên ; 8 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức cá_nhân ở trong nước và nước_ngoài nhằm tổ_chức các hoạt_động sáng_tác , hỗ_trợ sáng_tác , đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho hội_viên ; giúp_đỡ về nghiệp_vụ đối_với những người hoạt_động điện_ảnh và làm phim_truyền_hình không chuyên ; 9 . Cùng các tổ_chức văn_học nghệ_thuật trong cả nước đấu_tranh chống các hoạt_động văn_nghệ phản_động , đồi_truỵ , các quan_điểm trái với đường_lối văn_hoá văn_nghệ của Đảng ; 10 . Tham_mưu , tư_vấn , đề_xuất ý_kiến với Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các cơ_chế chính_sách , đường_lối phát_triển nền điện_ảnh dân_tộc , các vấn_đề liên_quan đến tổ_chức và sự phát_triển của Hội ; 11 . Thực_hiện chế_độ thu_chi tài_chính và báo_cáo tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam có nhiệm_vụ phải báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Chấp_hành sự hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật . | 1,714 | |
Hội Điện_ảnh Việt_Nam có cần phải báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_: ... chính_sách, đường_lối phát_triển nền điện_ảnh dân_tộc, các vấn_đề liên_quan đến tổ_chức và sự phát_triển của Hội ; 11. Thực_hiện chế_độ thu_chi tài_chính và báo_cáo tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam có nhiệm_vụ phải báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Chấp_hành sự hướng_dẫn, kiểm_tra, thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) Hội những người làm công_tác Điện_ảnh Việt_Nam ( gọi tắt là Hội Điện_ảnh Việt_Nam ) ban_hành theo Quyết_định 97/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ của Hội như sau : Nghĩa_vụ của Hội 1 . Tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , đặc_biệt là đường_lối , chính_sách văn_hoá văn_nghệ cho hội_viên ; 2 . Tuyên_truyền tôn_chỉ mục_đích của Hội , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho hội_viên theo quy_định của pháp_luật , tạo điều_kiện cho hội_viên nâng cao trình_độ chính_trị và chuyên_môn ; 3 . Tổ_chức hoạt_động của Hội theo đúng Điều_lệ Hội và quy_định của Pháp_luật ; 4 . Báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Chấp_hành sự hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật ; 5 . Tổ_chức phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan trực_thuộc Hội , các chi_hội , hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Hội ; 6 . Vận_động , tập_hợp , tổ_chức các hoạt_động sáng_tác nhằm phấn_đấu sáng_tạo ra nhiều tác_phẩm điện_ảnh , phim_truyền_hình có giá_trị tư_tưởng và nghệ_thuật cao , thấm_nhuần tinh_thần nhân_văn , dân_chủ , có tác_dụng sâu_sắc xây_dựng con_người mới , xây_dựng nền điện_ảnh Việt_Nam tiên_tiến , đậm_đà bản_sắc dân_tộc ; 7 . Khuyến_khích và bảo_vệ sự tìm_tòi , sáng_tạo trong các tác_phẩm , công_trình nghiên_cứu , lý_luận , phê_bình nghệ_thuật điện_ảnh và sáng_tác phim_truyền_hình của hội_viên ; 8 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức cá_nhân ở trong nước và nước_ngoài nhằm tổ_chức các hoạt_động sáng_tác , hỗ_trợ sáng_tác , đào_tạo và bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho hội_viên ; giúp_đỡ về nghiệp_vụ đối_với những người hoạt_động điện_ảnh và làm phim_truyền_hình không chuyên ; 9 . Cùng các tổ_chức văn_học nghệ_thuật trong cả nước đấu_tranh chống các hoạt_động văn_nghệ phản_động , đồi_truỵ , các quan_điểm trái với đường_lối văn_hoá văn_nghệ của Đảng ; 10 . Tham_mưu , tư_vấn , đề_xuất ý_kiến với Đảng và Nhà_nước trong việc xây_dựng các cơ_chế chính_sách , đường_lối phát_triển nền điện_ảnh dân_tộc , các vấn_đề liên_quan đến tổ_chức và sự phát_triển của Hội ; 11 . Thực_hiện chế_độ thu_chi tài_chính và báo_cáo tài_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Điện_ảnh Việt_Nam có nhiệm_vụ phải báo_cáo tình_hình tổ_chức hoạt_động của Hội với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Chấp_hành sự hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra của Nhà_nước trong việc tuân_thủ pháp_luật . | 1,715 | |
Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : ... Các loại chương_trình công_tác 1. Chương_trình công_tác bao_gồm : chương_trình công_tác năm, quý, tháng của Tổng_cục, chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục. 2. Chương_trình công_tác năm : bao_gồm các định_hướng, nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; danh_mục các đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các thông_tư, dự_án trình Bộ_trưởng trong năm. Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình, đơn_vị chủ_trì, đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình.... Theo quy_định trên, chương_trình công_tác của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm : chương_trình công_tác năm, quý, tháng của Tổng_cục, chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục. Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai bao_gồm : - Các định_hướng, nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; - Danh_mục các đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các thông_tư, dự_án trình Bộ_trưởng trong năm. Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình, đơn_vị chủ_trì, đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình. Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : Các loại chương_trình công_tác 1 . Chương_trình công_tác bao_gồm : chương_trình công_tác năm , quý , tháng của Tổng_cục , chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục . 2 . Chương_trình công_tác năm : bao_gồm các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; danh_mục các đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các thông_tư , dự_án trình Bộ_trưởng trong năm . Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình , đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình . ... Theo quy_định trên , chương_trình công_tác của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm : chương_trình công_tác năm , quý , tháng của Tổng_cục , chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục . Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai bao_gồm : - Các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; - Danh_mục các đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các thông_tư , dự_án trình Bộ_trưởng trong năm . Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình , đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình . Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai ( Hình từ Internet ) | 1,716 | |
Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : ... các thông_tư, dự_án trình Bộ_trưởng trong năm. Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình, đơn_vị chủ_trì, đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình. Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai ( Hình từ Internet ) Các loại chương_trình công_tác 1. Chương_trình công_tác bao_gồm : chương_trình công_tác năm, quý, tháng của Tổng_cục, chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục. 2. Chương_trình công_tác năm : bao_gồm các định_hướng, nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; danh_mục các đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các thông_tư, dự_án trình Bộ_trưởng trong năm. Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình, đơn_vị chủ_trì, đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình.... Theo quy_định trên, chương_trình công_tác của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm : chương_trình công_tác năm, quý, tháng của Tổng_cục, chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục. Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai bao_gồm : - Các định_hướng, nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; - Danh_mục các đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : Các loại chương_trình công_tác 1 . Chương_trình công_tác bao_gồm : chương_trình công_tác năm , quý , tháng của Tổng_cục , chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục . 2 . Chương_trình công_tác năm : bao_gồm các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; danh_mục các đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các thông_tư , dự_án trình Bộ_trưởng trong năm . Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình , đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình . ... Theo quy_định trên , chương_trình công_tác của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm : chương_trình công_tác năm , quý , tháng của Tổng_cục , chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục . Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai bao_gồm : - Các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; - Danh_mục các đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các thông_tư , dự_án trình Bộ_trưởng trong năm . Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình , đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình . Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai ( Hình từ Internet ) | 1,717 | |
Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : ... Quản_lý đất_đai bao_gồm : - Các định_hướng, nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; - Danh_mục các đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các thông_tư, dự_án trình Bộ_trưởng trong năm. Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình, đơn_vị chủ_trì, đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình. Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : Các loại chương_trình công_tác 1 . Chương_trình công_tác bao_gồm : chương_trình công_tác năm , quý , tháng của Tổng_cục , chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục . 2 . Chương_trình công_tác năm : bao_gồm các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; danh_mục các đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các thông_tư , dự_án trình Bộ_trưởng trong năm . Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình , đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình . ... Theo quy_định trên , chương_trình công_tác của Tổng_cục Quản_lý đất_đai gồm : chương_trình công_tác năm , quý , tháng của Tổng_cục , chương_trình công_tác tuần của Lãnh_đạo Tổng_cục . Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai bao_gồm : - Các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp lớn trên tất_cả các lĩnh_vực công_tác ; - Danh_mục các đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( gọi chung là đề_án ) trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các thông_tư , dự_án trình Bộ_trưởng trong năm . Các đề_án phải xác_định rõ cấp phải trình , đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp và thời_hạn trình . Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai ( Hình từ Internet ) | 1,718 | |
Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : ... Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác 1. Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm : a ) Trước ngày 05 tháng 10, trên cơ_sở những yêu_cầu, nhiệm_vụ đặt ra và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Văn_phòng Tổng_cục gửi công_văn đề_nghị các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục kiểm_điểm việc chỉ_đạo, điều_hành năm đó, kiến_nghị các định_hướng, nhiệm_vụ, giải_pháp lớn của Tổng_cục và đăng_ký các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ, Chính_phủ, Quốc_hội, Ban_Bí_thư, Bộ_Chính_trị, Ban_Chấp_hành Trung_ương ; các dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng. - Các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục gửi Vụ Chính_sách và Pháp_chế, Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và Văn_phòng Tổng_cục báo_cáo kiểm_điểm chỉ_đạo, điều_hành của đơn_vị và danh_mục các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban_Bí_thư, Bộ_Chính_trị ; các dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau trước ngày 20 tháng 10. Yêu_cầu đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng_ký phải thể_hiện rõ căn_cứ xây_dựng ; tóm_tắt kế_hoạch chuẩn_bị trong đó thể_hiện sự cần_thiết, định_hướng nội_dung, phạm_vi điều_chỉnh, cơ_quan phối_hợp, cơ_quan thẩm_định, quyết_định, dự_kiến tiến_độ. - Trên cơ_sở đăng_ký đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các đơn_vị và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác 1 . Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm : a ) Trước ngày 05 tháng 10 , trên cơ_sở những yêu_cầu , nhiệm_vụ đặt ra và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Văn_phòng Tổng_cục gửi công_văn đề_nghị các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục kiểm_điểm việc chỉ_đạo , điều_hành năm đó , kiến_nghị các định_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp lớn của Tổng_cục và đăng_ký các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ , Quốc_hội , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị , Ban_Chấp_hành Trung_ương ; các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng . - Các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục gửi Vụ Chính_sách và Pháp_chế , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và Văn_phòng Tổng_cục báo_cáo kiểm_điểm chỉ_đạo , điều_hành của đơn_vị và danh_mục các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị ; các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau trước ngày 20 tháng 10 . Yêu_cầu đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng_ký phải thể_hiện rõ căn_cứ xây_dựng ; tóm_tắt kế_hoạch chuẩn_bị trong đó thể_hiện sự cần_thiết , định_hướng nội_dung , phạm_vi điều_chỉnh , cơ_quan phối_hợp , cơ_quan thẩm_định , quyết_định , dự_kiến tiến_độ . - Trên cơ_sở đăng_ký đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các đơn_vị và các chỉ_đạo của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Vụ Chính_sách và Pháp_chế chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát , thẩm_tra , thống_nhất xác_định danh_mục các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát , thẩm_tra , thống_nhất xác_định danh_mục các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ , Quốc_hội , Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , các dự_án trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi Văn_phòng Tổng_cục trước ngày 30 tháng 10 để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục . - Văn_phòng Tổng_cục tổng_hợp danh_mục các đề_án trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau ; trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét , cho ý_kiến chỉ_đạo trước ngày 05 tháng 11 ; hoàn_thiện , trình Tổng_cục trưởng ký_gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 10 tháng 11 . b ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau khi nhận được chương_trình công_tác năm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Văn_phòng Tổng_cục chủ_trì , phối_hợp với Vụ Chính_sách và Pháp_chế , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị khác có liên_quan xây_dựng dự_thảo chương_trình công_tác năm của Tổng_cục ( bao_gồm các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị ; các dự_án , thông_tư trình Bộ_trưởng ) , trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét , cho ý_kiến ; tổng_hợp , trình Tổng_cục trưởng ký ban_hành , gửi Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục ; đồng_thời gửi Đảng_uỷ , Công_đoàn , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Cựu_chiến_binh để phối_hợp chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ... Như_vậy , trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 1,719 | |
Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : ... , định_hướng nội_dung, phạm_vi điều_chỉnh, cơ_quan phối_hợp, cơ_quan thẩm_định, quyết_định, dự_kiến tiến_độ. - Trên cơ_sở đăng_ký đề_án, dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các đơn_vị và các chỉ_đạo của Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Vụ Chính_sách và Pháp_chế chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát, thẩm_tra, thống_nhất xác_định danh_mục các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát, thẩm_tra, thống_nhất xác_định danh_mục các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ, Chính_phủ, Quốc_hội, Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, các dự_án trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi Văn_phòng Tổng_cục trước ngày 30 tháng 10 để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục. - Văn_phòng Tổng_cục tổng_hợp danh_mục các đề_án trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư và các dự_án, văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau ; trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét, cho ý_kiến chỉ_đạo trước ngày 05 tháng 11 ; hoàn_thiện, trình Tổng_cục trưởng ký_gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 10 tháng 11. b ) Chậm nhất 05 ngày | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác 1 . Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm : a ) Trước ngày 05 tháng 10 , trên cơ_sở những yêu_cầu , nhiệm_vụ đặt ra và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Văn_phòng Tổng_cục gửi công_văn đề_nghị các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục kiểm_điểm việc chỉ_đạo , điều_hành năm đó , kiến_nghị các định_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp lớn của Tổng_cục và đăng_ký các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ , Quốc_hội , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị , Ban_Chấp_hành Trung_ương ; các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng . - Các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục gửi Vụ Chính_sách và Pháp_chế , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và Văn_phòng Tổng_cục báo_cáo kiểm_điểm chỉ_đạo , điều_hành của đơn_vị và danh_mục các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị ; các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau trước ngày 20 tháng 10 . Yêu_cầu đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng_ký phải thể_hiện rõ căn_cứ xây_dựng ; tóm_tắt kế_hoạch chuẩn_bị trong đó thể_hiện sự cần_thiết , định_hướng nội_dung , phạm_vi điều_chỉnh , cơ_quan phối_hợp , cơ_quan thẩm_định , quyết_định , dự_kiến tiến_độ . - Trên cơ_sở đăng_ký đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các đơn_vị và các chỉ_đạo của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Vụ Chính_sách và Pháp_chế chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát , thẩm_tra , thống_nhất xác_định danh_mục các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát , thẩm_tra , thống_nhất xác_định danh_mục các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ , Quốc_hội , Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , các dự_án trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi Văn_phòng Tổng_cục trước ngày 30 tháng 10 để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục . - Văn_phòng Tổng_cục tổng_hợp danh_mục các đề_án trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau ; trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét , cho ý_kiến chỉ_đạo trước ngày 05 tháng 11 ; hoàn_thiện , trình Tổng_cục trưởng ký_gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 10 tháng 11 . b ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau khi nhận được chương_trình công_tác năm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Văn_phòng Tổng_cục chủ_trì , phối_hợp với Vụ Chính_sách và Pháp_chế , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị khác có liên_quan xây_dựng dự_thảo chương_trình công_tác năm của Tổng_cục ( bao_gồm các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị ; các dự_án , thông_tư trình Bộ_trưởng ) , trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét , cho ý_kiến ; tổng_hợp , trình Tổng_cục trưởng ký ban_hành , gửi Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục ; đồng_thời gửi Đảng_uỷ , Công_đoàn , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Cựu_chiến_binh để phối_hợp chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ... Như_vậy , trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 1,720 | |
Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : ... , cho ý_kiến chỉ_đạo trước ngày 05 tháng 11 ; hoàn_thiện, trình Tổng_cục trưởng ký_gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 10 tháng 11. b ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau khi nhận được chương_trình công_tác năm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Văn_phòng Tổng_cục chủ_trì, phối_hợp với Vụ Chính_sách và Pháp_chế, Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị khác có liên_quan xây_dựng dự_thảo chương_trình công_tác năm của Tổng_cục ( bao_gồm các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban_Bí_thư, Bộ_Chính_trị ; các dự_án, thông_tư trình Bộ_trưởng ), trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét, cho ý_kiến ; tổng_hợp, trình Tổng_cục trưởng ký ban_hành, gửi Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục ; đồng_thời gửi Đảng_uỷ, Công_đoàn, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Hội Cựu_chiến_binh để phối_hợp chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện.... Như_vậy, trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác 1 . Trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm : a ) Trước ngày 05 tháng 10 , trên cơ_sở những yêu_cầu , nhiệm_vụ đặt ra và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Văn_phòng Tổng_cục gửi công_văn đề_nghị các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục kiểm_điểm việc chỉ_đạo , điều_hành năm đó , kiến_nghị các định_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp lớn của Tổng_cục và đăng_ký các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ , Quốc_hội , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị , Ban_Chấp_hành Trung_ương ; các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng . - Các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục gửi Vụ Chính_sách và Pháp_chế , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và Văn_phòng Tổng_cục báo_cáo kiểm_điểm chỉ_đạo , điều_hành của đơn_vị và danh_mục các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị ; các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau trước ngày 20 tháng 10 . Yêu_cầu đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng_ký phải thể_hiện rõ căn_cứ xây_dựng ; tóm_tắt kế_hoạch chuẩn_bị trong đó thể_hiện sự cần_thiết , định_hướng nội_dung , phạm_vi điều_chỉnh , cơ_quan phối_hợp , cơ_quan thẩm_định , quyết_định , dự_kiến tiến_độ . - Trên cơ_sở đăng_ký đề_án , dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các đơn_vị và các chỉ_đạo của Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Vụ Chính_sách và Pháp_chế chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát , thẩm_tra , thống_nhất xác_định danh_mục các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan rà_soát , thẩm_tra , thống_nhất xác_định danh_mục các đề_án trình Thủ_tướng Chính_phủ , Chính_phủ , Quốc_hội , Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , các dự_án trình Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gửi Văn_phòng Tổng_cục trước ngày 30 tháng 10 để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục . - Văn_phòng Tổng_cục tổng_hợp danh_mục các đề_án trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và các dự_án , văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình Bộ_trưởng trong năm sau ; trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét , cho ý_kiến chỉ_đạo trước ngày 05 tháng 11 ; hoàn_thiện , trình Tổng_cục trưởng ký_gửi Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trước ngày 10 tháng 11 . b ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau khi nhận được chương_trình công_tác năm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Văn_phòng Tổng_cục chủ_trì , phối_hợp với Vụ Chính_sách và Pháp_chế , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị khác có liên_quan xây_dựng dự_thảo chương_trình công_tác năm của Tổng_cục ( bao_gồm các đề_án đăng_ký trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban_Bí_thư , Bộ_Chính_trị ; các dự_án , thông_tư trình Bộ_trưởng ) , trình Lãnh_đạo Tổng_cục xem_xét , cho ý_kiến ; tổng_hợp , trình Tổng_cục trưởng ký ban_hành , gửi Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục ; đồng_thời gửi Đảng_uỷ , Công_đoàn , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Cựu_chiến_binh để phối_hợp chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện . ... Như_vậy , trình_tự xây_dựng chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 1,721 | |
Chương_trình công_tác năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai có phải đưa ra tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục thảo_luận trước khi quyết_định không ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : ... Những công_việc cần đưa ra tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục thảo_luận trước khi Tổng_cục trưởng quyết_định 1 . Những công_việc cần đưa ra tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục thảo_luận : ... b ) Chương_trình công_tác hằng năm của Tổng_cục ; báo_cáo hằng năm và tổng_kết tình_hình thực_hiện kế_hoạch nhà_nước và kiểm_điểm sự chỉ_đạo điều_hành của Tổng_cục ; kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật hằng năm và dài_hạn của Tổng_cục , Theo đó , chương_trình công_tác hằng năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai là một trong những công_việc cần đưa ra tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục Tổng_cục Quản_lý đất_đai thảo_luận trước khi Tổng_cục trưởng quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Quản_lý đất_đai Ban_hành kèm theo Quyết_định 10 / QĐ-TCQLĐĐ năm 2017 quy_định như sau : Những công_việc cần đưa ra tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục thảo_luận trước khi Tổng_cục trưởng quyết_định 1 . Những công_việc cần đưa ra tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục thảo_luận : ... b ) Chương_trình công_tác hằng năm của Tổng_cục ; báo_cáo hằng năm và tổng_kết tình_hình thực_hiện kế_hoạch nhà_nước và kiểm_điểm sự chỉ_đạo điều_hành của Tổng_cục ; kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật hằng năm và dài_hạn của Tổng_cục , Theo đó , chương_trình công_tác hằng năm của Tổng_cục Quản_lý đất_đai là một trong những công_việc cần đưa ra tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục Tổng_cục Quản_lý đất_đai thảo_luận trước khi Tổng_cục trưởng quyết_định . | 1,722 | |
Hiên nay thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên có yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BTP) quy_đị: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BTP) quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên... 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có trình_độ Cử_nhân Luật trở lên ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự theo nội_dung, chương_trình của Bộ Tư_pháp ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương.... Theo đó, hiện_nay không còn yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ khi dự thi nâng ngạch công_chức nữa. Tuy_nhiên tại khoản 6 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch... 6. Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BTP) quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có trình_độ Cử_nhân Luật trở lên ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự theo nội_dung , chương_trình của Bộ Tư_pháp ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . ... Theo đó , hiện_nay không còn yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ khi dự thi nâng ngạch công_chức nữa . Tuy_nhiên tại khoản 6 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch ... 6 . Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác ; b ) Công_chức có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; c ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; d ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . ... Trường_hợp công_chức có có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi thì sẽ được miễn thi môn ngoại_ngữ khi thi nâng ngạch . Như_vậy có_thể hiểu , khi nâng ngạch công_chức cũng cần phải có chứng_chỉ ngoại_ngữ để đơn_vị tổ_chức thi nâng ngạch xem_xét việc miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với công_chức . Ngoài_ra , công_chức cũng phải đáp_ứng điều_kiện về ngoại_ngữ để tham_dự kỳ thi nâng ngạch công_chức . | 1,723 | |
Hiên nay thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên có yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BTP) quy_đị: ... quy_định như sau : Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch... 6. Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác ; b ) Công_chức có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; c ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; d ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định.... Trường_hợp công_chức có có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi thì sẽ được miễn thi môn ngoại_ngữ khi thi nâng ngạch. Như_vậy có_thể hiểu, khi nâng ngạch công_chức cũng cần phải có chứng_chỉ ngoại_ngữ để đơn_vị tổ_chức thi nâng ngạch xem_xét việc miễn thi môn | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BTP) quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có trình_độ Cử_nhân Luật trở lên ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự theo nội_dung , chương_trình của Bộ Tư_pháp ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . ... Theo đó , hiện_nay không còn yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ khi dự thi nâng ngạch công_chức nữa . Tuy_nhiên tại khoản 6 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch ... 6 . Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác ; b ) Công_chức có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; c ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; d ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . ... Trường_hợp công_chức có có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi thì sẽ được miễn thi môn ngoại_ngữ khi thi nâng ngạch . Như_vậy có_thể hiểu , khi nâng ngạch công_chức cũng cần phải có chứng_chỉ ngoại_ngữ để đơn_vị tổ_chức thi nâng ngạch xem_xét việc miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với công_chức . Ngoài_ra , công_chức cũng phải đáp_ứng điều_kiện về ngoại_ngữ để tham_dự kỳ thi nâng ngạch công_chức . | 1,724 | |
Hiên nay thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên có yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BTP) quy_đị: ... môn ngoại_ngữ khi thi nâng ngạch. Như_vậy có_thể hiểu, khi nâng ngạch công_chức cũng cần phải có chứng_chỉ ngoại_ngữ để đơn_vị tổ_chức thi nâng ngạch xem_xét việc miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với công_chức. Ngoài_ra, công_chức cũng phải đáp_ứng điều_kiện về ngoại_ngữ để tham_dự kỳ thi nâng ngạch công_chức. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BTP) quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có trình_độ Cử_nhân Luật trở lên ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự theo nội_dung , chương_trình của Bộ Tư_pháp ; d ) Có chứng_chỉ tin_học với trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin hoặc chứng_chỉ tin_học ứng_dụng tương_đương . ... Theo đó , hiện_nay không còn yêu_cầu về chứng_chỉ ngoại_ngữ khi dự thi nâng ngạch công_chức nữa . Tuy_nhiên tại khoản 6 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch ... 6 . Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác ; b ) Công_chức có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; c ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; d ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . ... Trường_hợp công_chức có có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi thì sẽ được miễn thi môn ngoại_ngữ khi thi nâng ngạch . Như_vậy có_thể hiểu , khi nâng ngạch công_chức cũng cần phải có chứng_chỉ ngoại_ngữ để đơn_vị tổ_chức thi nâng ngạch xem_xét việc miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với công_chức . Ngoài_ra , công_chức cũng phải đáp_ứng điều_kiện về ngoại_ngữ để tham_dự kỳ thi nâng ngạch công_chức . | 1,725 | |
Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên thì phải có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính từ bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP quy_định về việc tiêu_chuẩn năng_lực , chuyên_môn đối_với ngạc Thẩm_tra_viên như sau : ... Ngạch_Thẩm_tra viên... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, chỉ_thị, nghị_quyết của cấp trên để vận_dụng vào công_tác thi_hành án dân_sự, thi_hành án hành_chính ; b ) Nắm vững các quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự, thi_hành án hành_chính, pháp_luật về giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và nghiệp_vụ thẩm_tra, kiểm_tra thi_hành án dân_sự, nghiệp_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; c ) Nắm được tình_hình kinh_tế, xã_hội ở địa_phương liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự ; d ) Có năng_lực phối_hợp với các đơn_vị, cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Nắm vững quy_trình giải_quyết công_việc, có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao nghiên_cứu, tham_mưu ; e ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương, có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên.... Theo quy_định trên thì công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương, có thời_gian làm công_tác | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP quy_định về việc tiêu_chuẩn năng_lực , chuyên_môn đối_với ngạc Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_thị , nghị_quyết của cấp trên để vận_dụng vào công_tác thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; b ) Nắm vững các quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính , pháp_luật về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và nghiệp_vụ thẩm_tra , kiểm_tra thi_hành án dân_sự , nghiệp_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; c ) Nắm được tình_hình kinh_tế , xã_hội ở địa_phương liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự ; d ) Có năng_lực phối_hợp với các đơn_vị , cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Nắm vững quy_trình giải_quyết công_việc , có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao nghiên_cứu , tham_mưu ; e ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương , có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên . ... Theo quy_định trên thì công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương , có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên . ( Hình từ Internet ) | 1,726 | |
Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên thì phải có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính từ bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP quy_định về việc tiêu_chuẩn năng_lực , chuyên_môn đối_với ngạc Thẩm_tra_viên như sau : ... tháng ) trở lên.... Theo quy_định trên thì công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương, có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên. ( Hình từ Internet ) Ngạch_Thẩm_tra viên... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, chỉ_thị, nghị_quyết của cấp trên để vận_dụng vào công_tác thi_hành án dân_sự, thi_hành án hành_chính ; b ) Nắm vững các quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự, thi_hành án hành_chính, pháp_luật về giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và nghiệp_vụ thẩm_tra, kiểm_tra thi_hành án dân_sự, nghiệp_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; c ) Nắm được tình_hình kinh_tế, xã_hội ở địa_phương liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự ; d ) Có năng_lực phối_hợp với các đơn_vị, cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Nắm vững quy_trình giải_quyết công_việc, có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao nghiên_cứu, tham_mưu ; e ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP quy_định về việc tiêu_chuẩn năng_lực , chuyên_môn đối_với ngạc Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_thị , nghị_quyết của cấp trên để vận_dụng vào công_tác thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; b ) Nắm vững các quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính , pháp_luật về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và nghiệp_vụ thẩm_tra , kiểm_tra thi_hành án dân_sự , nghiệp_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; c ) Nắm được tình_hình kinh_tế , xã_hội ở địa_phương liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự ; d ) Có năng_lực phối_hợp với các đơn_vị , cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Nắm vững quy_trình giải_quyết công_việc , có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao nghiên_cứu , tham_mưu ; e ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương , có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên . ... Theo quy_định trên thì công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương , có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên . ( Hình từ Internet ) | 1,727 | |
Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên thì phải có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính từ bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP quy_định về việc tiêu_chuẩn năng_lực , chuyên_môn đối_với ngạc Thẩm_tra_viên như sau : ... quy_trình giải_quyết công_việc, có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao nghiên_cứu, tham_mưu ; e ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương, có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên.... Theo quy_định trên thì công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương, có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP quy_định về việc tiêu_chuẩn năng_lực , chuyên_môn đối_với ngạc Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , chỉ_thị , nghị_quyết của cấp trên để vận_dụng vào công_tác thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; b ) Nắm vững các quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính , pháp_luật về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và nghiệp_vụ thẩm_tra , kiểm_tra thi_hành án dân_sự , nghiệp_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; c ) Nắm được tình_hình kinh_tế , xã_hội ở địa_phương liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự ; d ) Có năng_lực phối_hợp với các đơn_vị , cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Nắm vững quy_trình giải_quyết công_việc , có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao nghiên_cứu , tham_mưu ; e ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương , có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên . ... Theo quy_định trên thì công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên phải đang giữ ngạch Chuyên_viên và tương_đương , có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 03 năm ( 36 tháng ) trở lên . ( Hình từ Internet ) | 1,728 | |
Thẩm_tra_viên có quyền giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP) quy_định về nhiệm_vụ của Thẩm_tra_viên như sau : ... Ngạch_Thẩm_tra viên... 2. Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 67 Nghị_định số 62/2015/NĐ-CP; b ) Thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc đã và đang thi_hành do Chấp_hành_viên thực_hiện theo kế_hoạch được phê_duyệt hoặc theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự, cơ_quan thi_hành án dân_sự, đề_xuất hướng giải_quyết và chịu trách_nhiệm về ý_kiến đề_xuất của mình ; c ) Thẩm_tra thống_kê, báo_cáo, dữ_liệu thi_hành án dân_sự của Chấp_hành_viên, của các cơ_quan thi_hành án dân_sự trực_thuộc ; d ) Tham_mưu giúp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự, cơ_quan thi_hành án dân_sự : Trả_lời kháng_nghị, kiến_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân theo thẩm_quyền đối_với những vụ_việc đơn_giản ; tham_mưu giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo đối_với những vụ_việc đơn_giản thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự, cơ_quan thi_hành án dân_sự ; đ ) Thẩm_tra, kiểm_tra, tham_mưu giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự ; c ) Thẩm_tra, kiểm_tra, tổng_hợp báo_cáo liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự, thi_hành án hành_chính ; g ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP) quy_định về nhiệm_vụ của Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 67 Nghị_định số 62/2015/NĐ-CP; b ) Thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc đã và đang thi_hành do Chấp_hành_viên thực_hiện theo kế_hoạch được phê_duyệt hoặc theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự , đề_xuất hướng giải_quyết và chịu trách_nhiệm về ý_kiến đề_xuất của mình ; c ) Thẩm_tra thống_kê , báo_cáo , dữ_liệu thi_hành án dân_sự của Chấp_hành_viên , của các cơ_quan thi_hành án dân_sự trực_thuộc ; d ) Tham_mưu giúp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự : Trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân theo thẩm_quyền đối_với những vụ_việc đơn_giản ; tham_mưu giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc đơn_giản thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; đ ) Thẩm_tra , kiểm_tra , tham_mưu giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự ; c ) Thẩm_tra , kiểm_tra , tổng_hợp báo_cáo liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; g ) Tham_mưu xây_dựng dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự ; h ) Lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan ; i ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để thực_hiện công_tác thẩm_tra các vụ_việc được phân_công theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Thủ_trưởng cơ_quan giao . ... Theo quy_định trên thì Thẩm_tra_viên có quyền giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự . | 1,729 | |
Thẩm_tra_viên có quyền giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP) quy_định về nhiệm_vụ của Thẩm_tra_viên như sau : ... công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự ; c ) Thẩm_tra, kiểm_tra, tổng_hợp báo_cáo liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự, thi_hành án hành_chính ; g ) Tham_mưu xây_dựng dự_án luật, pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự ; h ) Lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan ; i ) Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan để thực_hiện công_tác thẩm_tra các vụ_việc được phân_công theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Thủ_trưởng cơ_quan giao.... Theo quy_định trên thì Thẩm_tra_viên có quyền giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 03/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BTP) quy_định về nhiệm_vụ của Thẩm_tra_viên như sau : Ngạch_Thẩm_tra viên ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 67 Nghị_định số 62/2015/NĐ-CP; b ) Thực_hiện thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc đã và đang thi_hành do Chấp_hành_viên thực_hiện theo kế_hoạch được phê_duyệt hoặc theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự , đề_xuất hướng giải_quyết và chịu trách_nhiệm về ý_kiến đề_xuất của mình ; c ) Thẩm_tra thống_kê , báo_cáo , dữ_liệu thi_hành án dân_sự của Chấp_hành_viên , của các cơ_quan thi_hành án dân_sự trực_thuộc ; d ) Tham_mưu giúp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự : Trả_lời kháng_nghị , kiến_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân theo thẩm_quyền đối_với những vụ_việc đơn_giản ; tham_mưu giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo đối_với những vụ_việc đơn_giản thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; đ ) Thẩm_tra , kiểm_tra , tham_mưu giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự ; c ) Thẩm_tra , kiểm_tra , tổng_hợp báo_cáo liên_quan đến công_tác thi_hành án dân_sự , thi_hành án hành_chính ; g ) Tham_mưu xây_dựng dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự ; h ) Lập kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_tác thẩm_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan ; i ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để thực_hiện công_tác thẩm_tra các vụ_việc được phân_công theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác do Thủ_trưởng cơ_quan giao . ... Theo quy_định trên thì Thẩm_tra_viên có quyền giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ trong hệ_thống tổ_chức thi_hành án dân_sự . | 1,730 | |
Yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng được quy_định ra sao ? | Tại Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch: ... Tại Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : " Điều 51 . Yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng Dự_án đầu_tư xây_dựng không phân_biệt các loại nguồn vốn sử_dụng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 1 . Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch và kế_hoạch sử_dụng đất tại địa_phương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng . 2 . Có phương_án công_nghệ và phương_án thiết_kế xây_dựng phù_hợp . 3 . Bảo_đảm chất_lượng , an_toàn trong xây_dựng , vận_hành , khai_thác , sử_dụng công_trình , phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 4 . Bảo_đảm cấp đủ vốn đúng tiến_độ của dự_án , hiệu_quả tài_chính , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án . 5 . Tuân_thủ quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " | None | 1 | Tại Điều 51 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 28 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định về yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : " Điều 51 . Yêu_cầu đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng Dự_án đầu_tư xây_dựng không phân_biệt các loại nguồn vốn sử_dụng phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : 1 . Phù_hợp với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch và kế_hoạch sử_dụng đất tại địa_phương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng . 2 . Có phương_án công_nghệ và phương_án thiết_kế xây_dựng phù_hợp . 3 . Bảo_đảm chất_lượng , an_toàn trong xây_dựng , vận_hành , khai_thác , sử_dụng công_trình , phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 4 . Bảo_đảm cấp đủ vốn đúng tiến_độ của dự_án , hiệu_quả tài_chính , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án . 5 . Tuân_thủ quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " | 1,731 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về phân_loại dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : ... Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại theo quy_mô, mức_độ quan_trọng ; công_năng phục_vụ, tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý ; nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư. ( 1 ) Căn_cứ quy_mô, mức_độ quan_trọng, dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A, dự_án nhóm B, dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. ( 2 ) Căn_cứ công_năng phục_vụ, tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý, dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình dân_dụng ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình công_nghiệp ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng, an_ninh ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị và dự_án đầu_tư xây_dựng có công_năng phục_vụ hỗn_hợp khác. ( 3 ) Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư, dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về phân_loại dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại theo quy_mô , mức_độ quan_trọng ; công_năng phục_vụ , tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý ; nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư . ( 1 ) Căn_cứ quy_mô , mức_độ quan_trọng , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , dự_án nhóm B , dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . ( 2 ) Căn_cứ công_năng phục_vụ , tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình dân_dụng ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình công_nghiệp ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị và dự_án đầu_tư xây_dựng có công_năng phục_vụ hỗn_hợp khác . ( 3 ) Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ; - Dự_án PPP ; - Dự_án sử_dụng vốn khác . Dự_án đầu_tư xây_dựng được sử_dụng một hoặc nhiều nguồn vốn khác nhau ; có một hoặc nhiều công_trình với loại và cấp khác nhau . | 1,732 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về phân_loại dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : ... nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư, dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ; - Dự_án PPP ; - Dự_án sử_dụng vốn khác. Dự_án đầu_tư xây_dựng được sử_dụng một hoặc nhiều nguồn vốn khác nhau ; có một hoặc nhiều công_trình với loại và cấp khác nhau. Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại theo quy_mô, mức_độ quan_trọng ; công_năng phục_vụ, tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý ; nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư. ( 1 ) Căn_cứ quy_mô, mức_độ quan_trọng, dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A, dự_án nhóm B, dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. ( 2 ) Căn_cứ công_năng phục_vụ, tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý, dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình dân_dụng ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình công_nghiệp ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về phân_loại dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại theo quy_mô , mức_độ quan_trọng ; công_năng phục_vụ , tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý ; nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư . ( 1 ) Căn_cứ quy_mô , mức_độ quan_trọng , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , dự_án nhóm B , dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . ( 2 ) Căn_cứ công_năng phục_vụ , tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình dân_dụng ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình công_nghiệp ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị và dự_án đầu_tư xây_dựng có công_năng phục_vụ hỗn_hợp khác . ( 3 ) Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ; - Dự_án PPP ; - Dự_án sử_dụng vốn khác . Dự_án đầu_tư xây_dựng được sử_dụng một hoặc nhiều nguồn vốn khác nhau ; có một hoặc nhiều công_trình với loại và cấp khác nhau . | 1,733 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 49 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về phân_loại dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : ... - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình công_nghiệp ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng, an_ninh ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị và dự_án đầu_tư xây_dựng có công_năng phục_vụ hỗn_hợp khác. ( 3 ) Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư, dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ; - Dự_án PPP ; - Dự_án sử_dụng vốn khác. Dự_án đầu_tư xây_dựng được sử_dụng một hoặc nhiều nguồn vốn khác nhau ; có một hoặc nhiều công_trình với loại và cấp khác nhau. | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định về phân_loại dự_án đầu_tư xây_dựng như sau : Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại theo quy_mô , mức_độ quan_trọng ; công_năng phục_vụ , tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý ; nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư . ( 1 ) Căn_cứ quy_mô , mức_độ quan_trọng , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A , dự_án nhóm B , dự_án nhóm C theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . ( 2 ) Căn_cứ công_năng phục_vụ , tính_chất chuyên_ngành của công_trình và mục_đích quản_lý , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình dân_dụng ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình công_nghiệp ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị và dự_án đầu_tư xây_dựng có công_năng phục_vụ hỗn_hợp khác . ( 3 ) Căn_cứ nguồn vốn sử_dụng và hình_thức đầu_tư , dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_loại thành các dự_án sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ; - Dự_án sử_dụng vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công ; - Dự_án PPP ; - Dự_án sử_dụng vốn khác . Dự_án đầu_tư xây_dựng được sử_dụng một hoặc nhiều nguồn vốn khác nhau ; có một hoặc nhiều công_trình với loại và cấp khác nhau . | 1,734 | |
Trình_tự đầu_tư xây_dựng bao_gồm mấy giai_đoạn ? | Theo Điều 50 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về trình_tự đầu_tư xây_dựng như sau : ... ( 1 ) Trình_tự đầu_tư xây_dựng có 03 giai_đoạn gồm : - Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án - Giai_đoạn thực_hiện dự_án - Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng, trừ trường_hợp xây_dựng nhà ở riêng_lẻ. ( 2 ) Việc phân_chia dự_án đầu_tư xây_dựng thành các dự_án thành_phần và phân_kỳ đầu_tư được quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_chia thành các dự_án thành_phần khi mỗi dự_án thành_phần có_thể vận_hành, khai_thác độc_lập. Các dự_án thành_phần sau khi phân_chia được quản_lý như đối_với dự_án độc_lập. Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công, việc phân_chia dự_án thành_phần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. Đối_với các dự_án còn lại, việc phân_chia dự_án thành_phần do người quyết_định đầu_tư quyết_định trước khi lập dự_án hoặc khi quyết_định đầu_tư xây_dựng, bảo_đảm các yêu_cầu nêu tại quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng hoặc quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ), trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Việc phân_kỳ đầu_tư được thể_hiện trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng và quyết_định đầu_tư xây_dựng, phù_hợp với tiến_độ, thời_gian thực_hiện dự_án trong nội_dung quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng. ( 3 | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về trình_tự đầu_tư xây_dựng như sau : ( 1 ) Trình_tự đầu_tư xây_dựng có 03 giai_đoạn gồm : - Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án - Giai_đoạn thực_hiện dự_án - Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng , trừ trường_hợp xây_dựng nhà ở riêng_lẻ . ( 2 ) Việc phân_chia dự_án đầu_tư xây_dựng thành các dự_án thành_phần và phân_kỳ đầu_tư được quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_chia thành các dự_án thành_phần khi mỗi dự_án thành_phần có_thể vận_hành , khai_thác độc_lập . Các dự_án thành_phần sau khi phân_chia được quản_lý như đối_với dự_án độc_lập . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , việc phân_chia dự_án thành_phần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . Đối_với các dự_án còn lại , việc phân_chia dự_án thành_phần do người quyết_định đầu_tư quyết_định trước khi lập dự_án hoặc khi quyết_định đầu_tư xây_dựng , bảo_đảm các yêu_cầu nêu tại quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng hoặc quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Việc phân_kỳ đầu_tư được thể_hiện trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng và quyết_định đầu_tư xây_dựng , phù_hợp với tiến_độ , thời_gian thực_hiện dự_án trong nội_dung quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng . ( 3 ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định việc thực_hiện tuần_tự hoặc kết_hợp , xen_kẽ các công_việc trong giai_đoạn thực_hiện dự_án và kết_thúc xây_dựng đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng . | 1,735 | |
Trình_tự đầu_tư xây_dựng bao_gồm mấy giai_đoạn ? | Theo Điều 50 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về trình_tự đầu_tư xây_dựng như sau : ... phân_kỳ đầu_tư được thể_hiện trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng và quyết_định đầu_tư xây_dựng, phù_hợp với tiến_độ, thời_gian thực_hiện dự_án trong nội_dung quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng. ( 3 ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án, người quyết_định đầu_tư quyết_định việc thực_hiện tuần_tự hoặc kết_hợp, xen_kẽ các công_việc trong giai_đoạn thực_hiện dự_án và kết_thúc xây_dựng đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng. ( 1 ) Trình_tự đầu_tư xây_dựng có 03 giai_đoạn gồm : - Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án - Giai_đoạn thực_hiện dự_án - Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng, trừ trường_hợp xây_dựng nhà ở riêng_lẻ. ( 2 ) Việc phân_chia dự_án đầu_tư xây_dựng thành các dự_án thành_phần và phân_kỳ đầu_tư được quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_chia thành các dự_án thành_phần khi mỗi dự_án thành_phần có_thể vận_hành, khai_thác độc_lập. Các dự_án thành_phần sau khi phân_chia được quản_lý như đối_với dự_án độc_lập. Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công, việc phân_chia dự_án thành_phần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. Đối_với các dự_án còn lại, việc phân_chia dự_án thành_phần do người quyết_định đầu_tư quyết_định trước khi lập dự_án hoặc khi quyết_định đầu_tư | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về trình_tự đầu_tư xây_dựng như sau : ( 1 ) Trình_tự đầu_tư xây_dựng có 03 giai_đoạn gồm : - Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án - Giai_đoạn thực_hiện dự_án - Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng , trừ trường_hợp xây_dựng nhà ở riêng_lẻ . ( 2 ) Việc phân_chia dự_án đầu_tư xây_dựng thành các dự_án thành_phần và phân_kỳ đầu_tư được quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_chia thành các dự_án thành_phần khi mỗi dự_án thành_phần có_thể vận_hành , khai_thác độc_lập . Các dự_án thành_phần sau khi phân_chia được quản_lý như đối_với dự_án độc_lập . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , việc phân_chia dự_án thành_phần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . Đối_với các dự_án còn lại , việc phân_chia dự_án thành_phần do người quyết_định đầu_tư quyết_định trước khi lập dự_án hoặc khi quyết_định đầu_tư xây_dựng , bảo_đảm các yêu_cầu nêu tại quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng hoặc quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Việc phân_kỳ đầu_tư được thể_hiện trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng và quyết_định đầu_tư xây_dựng , phù_hợp với tiến_độ , thời_gian thực_hiện dự_án trong nội_dung quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng . ( 3 ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định việc thực_hiện tuần_tự hoặc kết_hợp , xen_kẽ các công_việc trong giai_đoạn thực_hiện dự_án và kết_thúc xây_dựng đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng . | 1,736 | |
Trình_tự đầu_tư xây_dựng bao_gồm mấy giai_đoạn ? | Theo Điều 50 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về trình_tự đầu_tư xây_dựng như sau : ... thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. Đối_với các dự_án còn lại, việc phân_chia dự_án thành_phần do người quyết_định đầu_tư quyết_định trước khi lập dự_án hoặc khi quyết_định đầu_tư xây_dựng, bảo_đảm các yêu_cầu nêu tại quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng hoặc quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ), trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Việc phân_kỳ đầu_tư được thể_hiện trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng và quyết_định đầu_tư xây_dựng, phù_hợp với tiến_độ, thời_gian thực_hiện dự_án trong nội_dung quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng. ( 3 ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án, người quyết_định đầu_tư quyết_định việc thực_hiện tuần_tự hoặc kết_hợp, xen_kẽ các công_việc trong giai_đoạn thực_hiện dự_án và kết_thúc xây_dựng đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng. | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Xây_dựng 2014 ( khoản này được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về trình_tự đầu_tư xây_dựng như sau : ( 1 ) Trình_tự đầu_tư xây_dựng có 03 giai_đoạn gồm : - Giai_đoạn chuẩn_bị dự_án - Giai_đoạn thực_hiện dự_án - Giai_đoạn kết_thúc xây_dựng đưa công_trình của dự_án vào khai_thác sử_dụng , trừ trường_hợp xây_dựng nhà ở riêng_lẻ . ( 2 ) Việc phân_chia dự_án đầu_tư xây_dựng thành các dự_án thành_phần và phân_kỳ đầu_tư được quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng được phân_chia thành các dự_án thành_phần khi mỗi dự_án thành_phần có_thể vận_hành , khai_thác độc_lập . Các dự_án thành_phần sau khi phân_chia được quản_lý như đối_với dự_án độc_lập . Đối_với dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , việc phân_chia dự_án thành_phần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . Đối_với các dự_án còn lại , việc phân_chia dự_án thành_phần do người quyết_định đầu_tư quyết_định trước khi lập dự_án hoặc khi quyết_định đầu_tư xây_dựng , bảo_đảm các yêu_cầu nêu tại quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng hoặc quy_định của pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; - Việc phân_kỳ đầu_tư được thể_hiện trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng và quyết_định đầu_tư xây_dựng , phù_hợp với tiến_độ , thời_gian thực_hiện dự_án trong nội_dung quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư xây_dựng . ( 3 ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của dự_án , người quyết_định đầu_tư quyết_định việc thực_hiện tuần_tự hoặc kết_hợp , xen_kẽ các công_việc trong giai_đoạn thực_hiện dự_án và kết_thúc xây_dựng đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng . | 1,737 | |
Đơn khởi_kiện phải có những nội_dung gì ? | Theo khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện như sau : ... - Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : + Ngày, tháng, năm làm đơn khởi_kiện ; + Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; + Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; + Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; + Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; + Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện như sau : - Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : + Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; + Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; + Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; + Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; + Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . - Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . Gửi đơn khởi_kiện qua bưu_điện có được không ? | 1,738 | |
Đơn khởi_kiện phải có những nội_dung gì ? | Theo khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện như sau : ... kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; + Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; + Quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; + Họ, tên, địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; + Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. - Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện như sau : - Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : + Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; + Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; + Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; + Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; + Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . - Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . Gửi đơn khởi_kiện qua bưu_điện có được không ? | 1,739 | |
Đơn khởi_kiện phải có những nội_dung gì ? | Theo khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện như sau : ... người khởi_kiện bị xâm_phạm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án. Gửi đơn khởi_kiện qua bưu_điện có được không? | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện như sau : - Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : + Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; + Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; + Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; + Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; + Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; + Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . - Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . Gửi đơn khởi_kiện qua bưu_điện có được không ? | 1,740 | |
Có_thể gửi đơn khởi_kiện qua đường bưu_điện được không ? | Theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án như sau : ... - Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu, chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : + Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; + Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; + Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). - Ngày khởi_kiện là ngày đương_sự nộp đơn khởi_kiện tại Toà_án hoặc ngày được ghi trên dấu của tổ_chức dịch_vụ bưu_chính nơi gửi. Trường_hợp không xác_định được ngày, tháng, năm theo dấu bưu_chính nơi gửi thì ngày khởi_kiện là ngày đương_sự gửi đơn tại tổ_chức dịch_vụ bưu_chính. Đương_sự phải chứng_minh ngày mình gửi đơn tại tổ_chức dịch_vụ bưu_chính ; trường_hợp đương_sự không chứng_minh được thì ngày khởi_kiện là ngày Toà_án nhận được đơn khởi_kiện do tổ_chức dịch_vụ bưu_chính chuyển đến. - Trường_hợp người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì ngày khởi_kiện là ngày gửi đơn. - Trường_hợp chuyển vụ án cho Toà_án khác theo quy_định tại Điều 41 của Bộ_luật này thì ngày khởi_kiện là ngày gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án đã thụ_lý nhưng không đúng thẩm_quyền và được xác_định | None | 1 | Theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án như sau : - Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : + Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; + Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; + Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . - Ngày khởi_kiện là ngày đương_sự nộp đơn khởi_kiện tại Toà_án hoặc ngày được ghi trên dấu của tổ_chức dịch_vụ bưu_chính nơi gửi . Trường_hợp không xác_định được ngày , tháng , năm theo dấu bưu_chính nơi gửi thì ngày khởi_kiện là ngày đương_sự gửi đơn tại tổ_chức dịch_vụ bưu_chính . Đương_sự phải chứng_minh ngày mình gửi đơn tại tổ_chức dịch_vụ bưu_chính ; trường_hợp đương_sự không chứng_minh được thì ngày khởi_kiện là ngày Toà_án nhận được đơn khởi_kiện do tổ_chức dịch_vụ bưu_chính chuyển đến . - Trường_hợp người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì ngày khởi_kiện là ngày gửi đơn . - Trường_hợp chuyển vụ án cho Toà_án khác theo quy_định tại Điều 41 của Bộ_luật này thì ngày khởi_kiện là ngày gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án đã thụ_lý nhưng không đúng thẩm_quyền và được xác_định theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . - Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành Điều này . Theo đó , người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : + Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; + Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; + Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Như_vậy , bạn có_thể gửi đơn khởi_kiện đến toà_án qua đường bưu_điện . | 1,741 | |
Có_thể gửi đơn khởi_kiện qua đường bưu_điện được không ? | Theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án như sau : ... vụ án cho Toà_án khác theo quy_định tại Điều 41 của Bộ_luật này thì ngày khởi_kiện là ngày gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án đã thụ_lý nhưng không đúng thẩm_quyền và được xác_định theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. - Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành Điều này. Theo đó, người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu, chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : + Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; + Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; + Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). Như_vậy, bạn có_thể gửi đơn khởi_kiện đến toà_án qua đường bưu_điện. | None | 1 | Theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án như sau : - Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : + Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; + Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; + Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . - Ngày khởi_kiện là ngày đương_sự nộp đơn khởi_kiện tại Toà_án hoặc ngày được ghi trên dấu của tổ_chức dịch_vụ bưu_chính nơi gửi . Trường_hợp không xác_định được ngày , tháng , năm theo dấu bưu_chính nơi gửi thì ngày khởi_kiện là ngày đương_sự gửi đơn tại tổ_chức dịch_vụ bưu_chính . Đương_sự phải chứng_minh ngày mình gửi đơn tại tổ_chức dịch_vụ bưu_chính ; trường_hợp đương_sự không chứng_minh được thì ngày khởi_kiện là ngày Toà_án nhận được đơn khởi_kiện do tổ_chức dịch_vụ bưu_chính chuyển đến . - Trường_hợp người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì ngày khởi_kiện là ngày gửi đơn . - Trường_hợp chuyển vụ án cho Toà_án khác theo quy_định tại Điều 41 của Bộ_luật này thì ngày khởi_kiện là ngày gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án đã thụ_lý nhưng không đúng thẩm_quyền và được xác_định theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . - Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành Điều này . Theo đó , người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : + Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; + Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; + Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Như_vậy , bạn có_thể gửi đơn khởi_kiện đến toà_án qua đường bưu_điện . | 1,742 | |
Thời_gian Toà_án trả_lời khi tiếp_nhận hồ_sơ khởi_kiện là bao_lâu ? | Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... - Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn. Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp, Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện. Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện. Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện, Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được phân_công, Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : + Yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung đơn khởi_kiện ; + Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo | None | 1 | Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện , Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : + Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện ; + Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ_luật này ; + Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; + Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án . - Kết_quả xử_lý đơn của Thẩm_phán quy_định tại khoản 3 Điều này phải được ghi_chú vào_sổ nhận đơn và thông_báo cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Theo đó , trong vòng 08 ngày kể từ ngày nhận đơn khởi_kiện sẽ nhận được trả_lời của Toà_án về việc trả đơn , yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn , tiến_hành theo thủ_tục tố_tụng thông_thường hay rút_gọn , chuyển đơn đến toà_án có thẩm_quyền . Trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . | 1,743 | |
Thời_gian Toà_án trả_lời khi tiếp_nhận hồ_sơ khởi_kiện là bao_lâu ? | Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... được phân_công, Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : + Yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung đơn khởi_kiện ; + Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ_luật này ; + Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; + Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án. - Kết_quả xử_lý đơn của Thẩm_phán quy_định tại khoản 3 Điều này phải được ghi_chú vào_sổ nhận đơn và thông_báo cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). Theo đó, trong vòng 08 ngày kể từ ngày nhận đơn khởi_kiện sẽ nhận được trả_lời của Toà_án về việc trả đơn, yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung đơn, tiến_hành theo thủ_tục tố_tụng thông_thường hay rút_gọn, chuyển đơn đến toà_án có thẩm_quyền. Trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải | None | 1 | Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện , Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : + Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện ; + Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ_luật này ; + Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; + Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án . - Kết_quả xử_lý đơn của Thẩm_phán quy_định tại khoản 3 Điều này phải được ghi_chú vào_sổ nhận đơn và thông_báo cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Theo đó , trong vòng 08 ngày kể từ ngày nhận đơn khởi_kiện sẽ nhận được trả_lời của Toà_án về việc trả đơn , yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn , tiến_hành theo thủ_tục tố_tụng thông_thường hay rút_gọn , chuyển đơn đến toà_án có thẩm_quyền . Trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . | 1,744 | |
Thời_gian Toà_án trả_lời khi tiếp_nhận hồ_sơ khởi_kiện là bao_lâu ? | Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... thông_thường hay rút_gọn, chuyển đơn đến toà_án có thẩm_quyền. Trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện. Nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). | None | 1 | Theo Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện , Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : + Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện ; + Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ_luật này ; + Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; + Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án . - Kết_quả xử_lý đơn của Thẩm_phán quy_định tại khoản 3 Điều này phải được ghi_chú vào_sổ nhận đơn và thông_báo cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Theo đó , trong vòng 08 ngày kể từ ngày nhận đơn khởi_kiện sẽ nhận được trả_lời của Toà_án về việc trả đơn , yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn , tiến_hành theo thủ_tục tố_tụng thông_thường hay rút_gọn , chuyển đơn đến toà_án có thẩm_quyền . Trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . | 1,745 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới từ ngày 1/8/2023 bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định hồ_sơ đề_nghị: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới từ ngày 1/8/2023 bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới - Danh_sách trích_ngang nhân_lực của đơn_vị kèm theo các hồ_sơ sau : + Quyết_định bổ_nhiệm lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm ; quyết_định bổ_nhiệm đối_với phụ_trách bộ_phận kiểm_định ; + Bản_sao được chứng_thực hợp_đồng lao_động theo quy_định , quyết_định tuyển_dụng hoặc tiếp_nhận đối_với đăng_kiểm_viên , nhân_viên nghiệp_vụ và các văn_bằng , chứng_chỉ được chứng_thực của từng cá_nhân ; - Bản đối_chiếu các quy_định về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Bản_vẽ bố_trí mặt_bằng tổng_thể và mặt_bằng nhà_xưởng có bố_trí dây_chuyền và thiết_bị kiểm_tra ; - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền của địa_phương ( bản_sao có chứng_thực hoặc bản_chính để đối_chiếu ) ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới từ ngày 1/8/2023 bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới - Danh_sách trích_ngang nhân_lực của đơn_vị kèm theo các hồ_sơ sau : + Quyết_định bổ_nhiệm lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm ; quyết_định bổ_nhiệm đối_với phụ_trách bộ_phận kiểm_định ; + Bản_sao được chứng_thực hợp_đồng lao_động theo quy_định , quyết_định tuyển_dụng hoặc tiếp_nhận đối_với đăng_kiểm_viên , nhân_viên nghiệp_vụ và các văn_bằng , chứng_chỉ được chứng_thực của từng cá_nhân ; - Bản đối_chiếu các quy_định về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Bản_vẽ bố_trí mặt_bằng tổng_thể và mặt_bằng nhà_xưởng có bố_trí dây_chuyền và thiết_bị kiểm_tra ; - Văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan có thẩm_quyền của địa_phương ( bản_sao có chứng_thực hoặc bản_chính để đối_chiếu ) ( Hình từ Internet ) | 1,746 | |
Trình_tự , cách_thức thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định trình_tự cách: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định trình_tự cách_thức thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : - Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc đầu_tư, xây_dựng theo quy_định của pháp_luật, tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Sở Giao_thông vận_tải, Sở Giao_thông - Xây_dựng - Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định, Sở Giao_thông vận_tải thông_báo cho tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm về thời_gian kiểm_tra, đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm. Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, không phù_hợp theo quy_định, Sở Giao_thông vận_tải phải thông_báo cho tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do - Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo kiểm_tra, đánh_giá, Sở Giao_thông vận_tải tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá thực_tế. Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới với mã_số đơn_vị đăng_kiểm trong thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định trình_tự cách_thức thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : - Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc đầu_tư , xây_dựng theo quy_định của pháp_luật , tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông - Xây_dựng - Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định , Sở Giao_thông vận_tải thông_báo cho tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm về thời_gian kiểm_tra , đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , không phù_hợp theo quy_định , Sở Giao_thông vận_tải phải thông_báo cho tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do - Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kiểm_tra , đánh_giá , Sở Giao_thông vận_tải tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế . Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới với mã_số đơn_vị đăng_kiểm trong thời_hạn 05 ngày làm_việc . Nếu kết_quả kiểm_tra , đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Sở Giao_thông vận_tải phải thông_báo bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc để tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá lại . Lưu_ý : Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức trực_tuyến . | 1,747 | |
Trình_tự , cách_thức thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định trình_tự cách: ... Giao_thông vận_tải tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá thực_tế. Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới với mã_số đơn_vị đăng_kiểm trong thời_hạn 05 ngày làm_việc. Nếu kết_quả kiểm_tra, đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Sở Giao_thông vận_tải phải thông_báo bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc để tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá lại. Lưu_ý : Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức trực_tuyến. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định trình_tự cách_thức thực_hiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : - Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc đầu_tư , xây_dựng theo quy_định của pháp_luật , tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông - Xây_dựng - Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định , Sở Giao_thông vận_tải thông_báo cho tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm về thời_gian kiểm_tra , đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , không phù_hợp theo quy_định , Sở Giao_thông vận_tải phải thông_báo cho tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do - Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kiểm_tra , đánh_giá , Sở Giao_thông vận_tải tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế . Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới với mã_số đơn_vị đăng_kiểm trong thời_hạn 05 ngày làm_việc . Nếu kết_quả kiểm_tra , đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Sở Giao_thông vận_tải phải thông_báo bằng văn_bản trong thời_hạn 05 ngày làm_việc để tổ_chức thành_lập đơn_vị đăng_kiểm khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá lại . Lưu_ý : Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức trực_tuyến . | 1,748 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới bị thu_hồi khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( khoản 5 bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới Đơn_vị đăng_kiểm bị thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong một các trường_hợp sau : 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới được cấp do gian_lận , làm giả các hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu . 2 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới bị cố_ý tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung . 3 . Ngừng hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá 12 tháng liên_tục . 4 . Bị tạm đình_chỉ toàn_bộ hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá hai lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục . 5 . Đơn_vị đăng_kiểm bị giải_thể . Theo như quy_định trên , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới bị thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong một các trường_hợp : - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới được cấp do gian_lận , làm giả các hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới bị cố_ý tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung . - Ngừng hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá 12 tháng liên_tục . - Bị tạm đình_chỉ toàn_bộ hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá hai lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục . - Đơn_vị đăng_kiểm bị giải_thể | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP ( khoản 5 bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 30/2 023 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới Đơn_vị đăng_kiểm bị thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong một các trường_hợp sau : 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới được cấp do gian_lận , làm giả các hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu . 2 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới bị cố_ý tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung . 3 . Ngừng hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá 12 tháng liên_tục . 4 . Bị tạm đình_chỉ toàn_bộ hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá hai lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục . 5 . Đơn_vị đăng_kiểm bị giải_thể . Theo như quy_định trên , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới bị thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong một các trường_hợp : - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới được cấp do gian_lận , làm giả các hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới bị cố_ý tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung . - Ngừng hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá 12 tháng liên_tục . - Bị tạm đình_chỉ toàn_bộ hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới quá hai lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục . - Đơn_vị đăng_kiểm bị giải_thể | 1,749 | |
Thông_báo sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy đnh về phát_hiện và thông_báo sự_cố như sau : Phát_hiện và thông_báo sự_cố 1. Tất_cả công_chức, viên_chức, cán_bộ, bên cung_cấp dịch_vụ công_nghệ_thông_tin và các bên liên_quan khi phát_hiện các sự_cố của đơn_vị cần thông_báo với cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị theo những nguyên_tắc tại Điều 4 của Quy_định này nhằm ngăn_chặn các sự_cố phát_sinh. 2. Nội_dung thông_báo sự_cố bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Thông_tin mô_tả sự_cố ( thời_gian xảy ra sự_cố, mô_tả sự_cố ) ; b ) Thông_tin liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân phát_hiện sự_cố ; c ) Thông_tin khác theo yêu_cầu của đơn_vị tiếp_nhận thông_báo. 3. Tổ_chức, cá_nhân gửi thông_báo sự_cố phải phối_hợp chặt_chẽ, cung_cấp đầy_đủ và chính_xác thông_tin về sự_cố cho cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các cán_bộ xử_lý sự_cố tiếp_cận, nghiên_cứu hệ_thống, thiết_bị liên_quan đến sự_cố để thu_thập, phân_tích thông_tin xử_lý sự_cố. Như_vậy, theo quy_định, thông_báo sự_cố an_toàn, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy đnh về phát_hiện và thông_báo sự_cố như sau : Phát_hiện và thông_báo sự_cố 1 . Tất_cả công_chức , viên_chức , cán_bộ , bên cung_cấp dịch_vụ công_nghệ_thông_tin và các bên liên_quan khi phát_hiện các sự_cố của đơn_vị cần thông_báo với cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị theo những nguyên_tắc tại Điều 4 của Quy_định này nhằm ngăn_chặn các sự_cố phát_sinh . 2 . Nội_dung thông_báo sự_cố bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Thông_tin mô_tả sự_cố ( thời_gian xảy ra sự_cố , mô_tả sự_cố ) ; b ) Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân phát_hiện sự_cố ; c ) Thông_tin khác theo yêu_cầu của đơn_vị tiếp_nhận thông_báo . 3 . Tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo sự_cố phải phối_hợp chặt_chẽ , cung_cấp đầy_đủ và chính_xác thông_tin về sự_cố cho cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các cán_bộ xử_lý sự_cố tiếp_cận , nghiên_cứu hệ_thống , thiết_bị liên_quan đến sự_cố để thu_thập , phân_tích thông_tin xử_lý sự_cố . Như_vậy , theo quy_định , thông_báo sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : ( 1 ) Thông_tin mô_tả sự_cố ( thời_gian xảy ra sự_cố , mô_tả sự_cố ) ; ( 2 ) Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân phát_hiện sự_cố ; ( 3 ) Thông_tin khác theo yêu_cầu của đơn_vị tiếp_nhận thông_báo . Lưu_ý : Tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo sự_cố phải phối_hợp chặt_chẽ , cung_cấp đầy_đủ và chính_xác thông_tin về sự_cố cho cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các cán_bộ xử_lý sự_cố tiếp_cận , nghiên_cứu hệ_thống , thiết_bị liên_quan đến sự_cố để thu_thập , phân_tích thông_tin xử_lý sự_cố . ( Hình từ Internet ) | 1,750 | |
Thông_báo sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... thuận_lợi cho các cán_bộ xử_lý sự_cố tiếp_cận, nghiên_cứu hệ_thống, thiết_bị liên_quan đến sự_cố để thu_thập, phân_tích thông_tin xử_lý sự_cố. Như_vậy, theo quy_định, thông_báo sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : ( 1 ) Thông_tin mô_tả sự_cố ( thời_gian xảy ra sự_cố, mô_tả sự_cố ) ; ( 2 ) Thông_tin liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân phát_hiện sự_cố ; ( 3 ) Thông_tin khác theo yêu_cầu của đơn_vị tiếp_nhận thông_báo. Lưu_ý : Tổ_chức, cá_nhân gửi thông_báo sự_cố phải phối_hợp chặt_chẽ, cung_cấp đầy_đủ và chính_xác thông_tin về sự_cố cho cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các cán_bộ xử_lý sự_cố tiếp_cận, nghiên_cứu hệ_thống, thiết_bị liên_quan đến sự_cố để thu_thập, phân_tích thông_tin xử_lý sự_cố. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy đnh về phát_hiện và thông_báo sự_cố như sau : Phát_hiện và thông_báo sự_cố 1 . Tất_cả công_chức , viên_chức , cán_bộ , bên cung_cấp dịch_vụ công_nghệ_thông_tin và các bên liên_quan khi phát_hiện các sự_cố của đơn_vị cần thông_báo với cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị theo những nguyên_tắc tại Điều 4 của Quy_định này nhằm ngăn_chặn các sự_cố phát_sinh . 2 . Nội_dung thông_báo sự_cố bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Thông_tin mô_tả sự_cố ( thời_gian xảy ra sự_cố , mô_tả sự_cố ) ; b ) Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân phát_hiện sự_cố ; c ) Thông_tin khác theo yêu_cầu của đơn_vị tiếp_nhận thông_báo . 3 . Tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo sự_cố phải phối_hợp chặt_chẽ , cung_cấp đầy_đủ và chính_xác thông_tin về sự_cố cho cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các cán_bộ xử_lý sự_cố tiếp_cận , nghiên_cứu hệ_thống , thiết_bị liên_quan đến sự_cố để thu_thập , phân_tích thông_tin xử_lý sự_cố . Như_vậy , theo quy_định , thông_báo sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : ( 1 ) Thông_tin mô_tả sự_cố ( thời_gian xảy ra sự_cố , mô_tả sự_cố ) ; ( 2 ) Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân phát_hiện sự_cố ; ( 3 ) Thông_tin khác theo yêu_cầu của đơn_vị tiếp_nhận thông_báo . Lưu_ý : Tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo sự_cố phải phối_hợp chặt_chẽ , cung_cấp đầy_đủ và chính_xác thông_tin về sự_cố cho cán_bộ quản_lý sự_cố của đơn_vị và tạo điều_kiện thuận_lợi cho các cán_bộ xử_lý sự_cố tiếp_cận , nghiên_cứu hệ_thống , thiết_bị liên_quan đến sự_cố để thu_thập , phân_tích thông_tin xử_lý sự_cố . ( Hình từ Internet ) | 1,751 | |
Cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin phải thực_hiện các hoạt_động nào ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT : ... Căn_cứ Điều 9 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về tiếp_nhận và xử_lý thông_báo sự_cố như sau : Tiếp_nhận và xử_lý thông_báo sự_cố Cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố phải thực_hiện các hoạt_động sau : 1. Phản_hồi cho tổ_chức, cá_nhân gửi thông_báo để xác_nhận về việc đã nhận được thông_báo sự_cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông_báo sự_cố. 2. Xác_định sự_cố là có thật hay_là cảnh_báo giả. 3. Phân_loại sự_cố, đánh_giá sơ_bộ các phần bị ảnh_hưởng và tập_hợp các thông_tin có liên_quan đến sự_cố. 4. Xác_định các cá_nhân có trách_nhiệm và thông_báo về sự_cố cũng như các quy_trình cần thực_hiện cho các cá_nhân có liên_quan. 5. Ghi_nhận lại sự_cố vào hồ_sơ quản_lý sự_cố. 6. Báo_cáo lãnh_đạo trong trường_hợp sự_cố nghiêm_trọng hoặc chưa có kế_hoạch xử_lý hoặc báo_cáo theo các yêu_cầu được đưa ra trong kế_hoạch xử_lý sự_cố của đơn_vị. Như_vậy, theo quy_định, cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố an_toàn, an_ninh | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về tiếp_nhận và xử_lý thông_báo sự_cố như sau : Tiếp_nhận và xử_lý thông_báo sự_cố Cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố phải thực_hiện các hoạt_động sau : 1 . Phản_hồi cho tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo để xác_nhận về việc đã nhận được thông_báo sự_cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông_báo sự_cố . 2 . Xác_định sự_cố là có thật hay_là cảnh_báo giả . 3 . Phân_loại sự_cố , đánh_giá sơ_bộ các phần bị ảnh_hưởng và tập_hợp các thông_tin có liên_quan đến sự_cố . 4 . Xác_định các cá_nhân có trách_nhiệm và thông_báo về sự_cố cũng như các quy_trình cần thực_hiện cho các cá_nhân có liên_quan . 5 . Ghi_nhận lại sự_cố vào hồ_sơ quản_lý sự_cố . 6 . Báo_cáo lãnh_đạo trong trường_hợp sự_cố nghiêm_trọng hoặc chưa có kế_hoạch xử_lý hoặc báo_cáo theo các yêu_cầu được đưa ra trong kế_hoạch xử_lý sự_cố của đơn_vị . Như_vậy , theo quy_định , cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin phải thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Phản_hồi cho tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo để xác_nhận về việc đã nhận được thông_báo sự_cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông_báo sự_cố . ( 2 ) Xác_định sự_cố là có thật hay_là cảnh_báo giả . ( 3 ) Phân_loại sự_cố , đánh_giá sơ_bộ các phần bị ảnh_hưởng và tập_hợp các thông_tin có liên_quan đến sự_cố . ( 4 ) Xác_định các cá_nhân có trách_nhiệm và thông_báo về sự_cố cũng như các quy_trình cần thực_hiện cho các cá_nhân có liên_quan . ( 5 ) Ghi_nhận lại sự_cố vào hồ_sơ quản_lý sự_cố . ( 6 ) Báo_cáo lãnh_đạo trong trường_hợp sự_cố nghiêm_trọng hoặc chưa có kế_hoạch xử_lý hoặc báo_cáo theo các yêu_cầu được đưa ra trong kế_hoạch xử_lý sự_cố của đơn_vị . | 1,752 | |
Cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin phải thực_hiện các hoạt_động nào ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT : ... báo_cáo theo các yêu_cầu được đưa ra trong kế_hoạch xử_lý sự_cố của đơn_vị. Như_vậy, theo quy_định, cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin phải thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Phản_hồi cho tổ_chức, cá_nhân gửi thông_báo để xác_nhận về việc đã nhận được thông_báo sự_cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông_báo sự_cố. ( 2 ) Xác_định sự_cố là có thật hay_là cảnh_báo giả. ( 3 ) Phân_loại sự_cố, đánh_giá sơ_bộ các phần bị ảnh_hưởng và tập_hợp các thông_tin có liên_quan đến sự_cố. ( 4 ) Xác_định các cá_nhân có trách_nhiệm và thông_báo về sự_cố cũng như các quy_trình cần thực_hiện cho các cá_nhân có liên_quan. ( 5 ) Ghi_nhận lại sự_cố vào hồ_sơ quản_lý sự_cố. ( 6 ) Báo_cáo lãnh_đạo trong trường_hợp sự_cố nghiêm_trọng hoặc chưa có kế_hoạch xử_lý hoặc báo_cáo theo các yêu_cầu được đưa ra trong kế_hoạch xử_lý sự_cố của đơn_vị. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về tiếp_nhận và xử_lý thông_báo sự_cố như sau : Tiếp_nhận và xử_lý thông_báo sự_cố Cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố phải thực_hiện các hoạt_động sau : 1 . Phản_hồi cho tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo để xác_nhận về việc đã nhận được thông_báo sự_cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông_báo sự_cố . 2 . Xác_định sự_cố là có thật hay_là cảnh_báo giả . 3 . Phân_loại sự_cố , đánh_giá sơ_bộ các phần bị ảnh_hưởng và tập_hợp các thông_tin có liên_quan đến sự_cố . 4 . Xác_định các cá_nhân có trách_nhiệm và thông_báo về sự_cố cũng như các quy_trình cần thực_hiện cho các cá_nhân có liên_quan . 5 . Ghi_nhận lại sự_cố vào hồ_sơ quản_lý sự_cố . 6 . Báo_cáo lãnh_đạo trong trường_hợp sự_cố nghiêm_trọng hoặc chưa có kế_hoạch xử_lý hoặc báo_cáo theo các yêu_cầu được đưa ra trong kế_hoạch xử_lý sự_cố của đơn_vị . Như_vậy , theo quy_định , cán_bộ quản_lý sự_cố sau khi nhận được thông_báo về sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin phải thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Phản_hồi cho tổ_chức , cá_nhân gửi thông_báo để xác_nhận về việc đã nhận được thông_báo sự_cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông_báo sự_cố . ( 2 ) Xác_định sự_cố là có thật hay_là cảnh_báo giả . ( 3 ) Phân_loại sự_cố , đánh_giá sơ_bộ các phần bị ảnh_hưởng và tập_hợp các thông_tin có liên_quan đến sự_cố . ( 4 ) Xác_định các cá_nhân có trách_nhiệm và thông_báo về sự_cố cũng như các quy_trình cần thực_hiện cho các cá_nhân có liên_quan . ( 5 ) Ghi_nhận lại sự_cố vào hồ_sơ quản_lý sự_cố . ( 6 ) Báo_cáo lãnh_đạo trong trường_hợp sự_cố nghiêm_trọng hoặc chưa có kế_hoạch xử_lý hoặc báo_cáo theo các yêu_cầu được đưa ra trong kế_hoạch xử_lý sự_cố của đơn_vị . | 1,753 | |
Trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về xử_lý sự_cố như sau : Xử_lý sự_cố... d ) Đảm_bảo các thông_tin về sự_cố cũng như các hoạt_động xử_lý sự_cố được ghi lại vào hồ_sơ quản_lý sự_cố để phục_vụ cho việc phân_tích sự_cố và xác_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong quá_trình xử_lý sự_cố. 2. Trong trường_hợp các sự_cố nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng không_thể xử_lý được, đơn_vị cần thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; b ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài, mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; c ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ, phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết. 3. Các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng có ảnh_hưởng tới nhiều Bộ, ngành, đã có quy_trình xử_lý sự_cố Quốc_gia thì công_tác xử_lý sự_cố cần tuân_thủ theo quy_trình này. Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì đơn_vị sảy ra sự_cố cần | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về xử_lý sự_cố như sau : Xử_lý sự_cố ... d ) Đảm_bảo các thông_tin về sự_cố cũng như các hoạt_động xử_lý sự_cố được ghi lại vào hồ_sơ quản_lý sự_cố để phục_vụ cho việc phân_tích sự_cố và xác_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong quá_trình xử_lý sự_cố . 2 . Trong trường_hợp các sự_cố nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng không_thể xử_lý được , đơn_vị cần thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; b ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; c ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . 3 . Các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng có ảnh_hưởng tới nhiều Bộ , ngành , đã có quy_trình xử_lý sự_cố Quốc_gia thì công_tác xử_lý sự_cố cần tuân_thủ theo quy_trình này . Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì đơn_vị sảy ra sự_cố cần thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; ( 2 ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; ( 3 ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . | 1,754 | |
Trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 : ... thì công_tác xử_lý sự_cố cần tuân_thủ theo quy_trình này. Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì đơn_vị sảy ra sự_cố cần thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; ( 2 ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài, mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; ( 3 ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ, phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết.Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về xử_lý sự_cố như sau : Xử_lý sự_cố... d ) Đảm_bảo các thông_tin về sự_cố cũng như các hoạt_động xử_lý sự_cố được ghi lại vào hồ_sơ quản_lý sự_cố để phục_vụ cho việc phân_tích sự_cố và xác_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong quá_trình xử_lý sự_cố. 2. Trong trường_hợp các sự_cố nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng không_thể xử_lý được, đơn_vị cần thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về xử_lý sự_cố như sau : Xử_lý sự_cố ... d ) Đảm_bảo các thông_tin về sự_cố cũng như các hoạt_động xử_lý sự_cố được ghi lại vào hồ_sơ quản_lý sự_cố để phục_vụ cho việc phân_tích sự_cố và xác_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong quá_trình xử_lý sự_cố . 2 . Trong trường_hợp các sự_cố nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng không_thể xử_lý được , đơn_vị cần thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; b ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; c ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . 3 . Các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng có ảnh_hưởng tới nhiều Bộ , ngành , đã có quy_trình xử_lý sự_cố Quốc_gia thì công_tác xử_lý sự_cố cần tuân_thủ theo quy_trình này . Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì đơn_vị sảy ra sự_cố cần thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; ( 2 ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; ( 3 ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . | 1,755 | |
Trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 : ... . Trong trường_hợp các sự_cố nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng không_thể xử_lý được, đơn_vị cần thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; b ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài, mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; c ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ, phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết. 3. Các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng có ảnh_hưởng tới nhiều Bộ, ngành, đã có quy_trình xử_lý sự_cố Quốc_gia thì công_tác xử_lý sự_cố cần tuân_thủ theo quy_trình này. Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì đơn_vị sảy ra sự_cố cần thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; ( 2 ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài, mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; ( 3 ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ, phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về xử_lý sự_cố như sau : Xử_lý sự_cố ... d ) Đảm_bảo các thông_tin về sự_cố cũng như các hoạt_động xử_lý sự_cố được ghi lại vào hồ_sơ quản_lý sự_cố để phục_vụ cho việc phân_tích sự_cố và xác_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong quá_trình xử_lý sự_cố . 2 . Trong trường_hợp các sự_cố nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng không_thể xử_lý được , đơn_vị cần thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; b ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; c ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . 3 . Các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng có ảnh_hưởng tới nhiều Bộ , ngành , đã có quy_trình xử_lý sự_cố Quốc_gia thì công_tác xử_lý sự_cố cần tuân_thủ theo quy_trình này . Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì đơn_vị sảy ra sự_cố cần thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; ( 2 ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; ( 3 ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . | 1,756 | |
Trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 : ... hỗ_trợ, phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về xử_lý sự_cố như sau : Xử_lý sự_cố ... d ) Đảm_bảo các thông_tin về sự_cố cũng như các hoạt_động xử_lý sự_cố được ghi lại vào hồ_sơ quản_lý sự_cố để phục_vụ cho việc phân_tích sự_cố và xác_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong quá_trình xử_lý sự_cố . 2 . Trong trường_hợp các sự_cố nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng không_thể xử_lý được , đơn_vị cần thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; b ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; c ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . 3 . Các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng có ảnh_hưởng tới nhiều Bộ , ngành , đã có quy_trình xử_lý sự_cố Quốc_gia thì công_tác xử_lý sự_cố cần tuân_thủ theo quy_trình này . Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nghiêm_trọng không_thể xử_lý được thì đơn_vị sảy ra sự_cố cần thực_hiện các hoạt_động sau : ( 1 ) Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp theo_dõi và chỉ_đạo quá_trình xử_lý sự_cố ; ( 2 ) Huy_động các nguồn_lực bên ngoài , mời chuyên_gia tham_gia xử_lý sự_cố ; ( 3 ) Thông_báo cho đơn_vị cấp trên và Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế để hỗ_trợ , phối_hợp xử_lý sự_cố nếu cần_thiết . | 1,757 | |
Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu phải có những nội_dung nào theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về nội_dung của Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : ... Lập, trình và phê_duyệt Quyết_định kiểm_tra 1. Quyết_định kiểm_tra được lập khi có một trong các căn_cứ sau : a ) Kế_hoạch kiểm_tra định_kỳ hoặc kế_hoạch kiểm_tra định_kỳ Điều_chỉnh được người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt ; b ) Ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở Trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra về việc tiến_hành kiểm_tra đột_xuất. 2. Quyết_định kiểm_tra được lập theo Mẫu_số 1 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này, trong đó bao_gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ để tiến_hành kiểm_tra ; b ) Thành_phần Đoàn kiểm_tra ( Trưởng_đoàn, Phó trưởng_đoàn, Thư_ký đoàn và các thành_viên ) ; c ) Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra, bao_gồm các nội_dung sau đây : - Trách_nhiệm của Đoàn kiểm_tra ; - Trách_nhiệm của Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra. d ) Thời_gian kiểm_tra ; đ ) Kinh_phí hoạt_động của Đoàn kiểm_tra ; 3. Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra có trách_nhiệm xem_xét, phê_duyệt Quyết_định kiểm_tra để làm cơ_sở thực_hiện kiểm_tra. Theo đó, Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu được lập theo Mẫu_@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về nội_dung của Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : Lập , trình và phê_duyệt Quyết_định kiểm_tra 1 . Quyết_định kiểm_tra được lập khi có một trong các căn_cứ sau : a ) Kế_hoạch kiểm_tra định_kỳ hoặc kế_hoạch kiểm_tra định_kỳ Điều_chỉnh được người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt ; b ) Ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra về việc tiến_hành kiểm_tra đột_xuất . 2 . Quyết_định kiểm_tra được lập theo Mẫu_số 1 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này , trong đó bao_gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ để tiến_hành kiểm_tra ; b ) Thành_phần Đoàn kiểm_tra ( Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn , Thư_ký đoàn và các thành_viên ) ; c ) Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , bao_gồm các nội_dung sau đây : - Trách_nhiệm của Đoàn kiểm_tra ; - Trách_nhiệm của Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . d ) Thời_gian kiểm_tra ; đ ) Kinh_phí hoạt_động của Đoàn kiểm_tra ; 3 . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra có trách_nhiệm xem_xét , phê_duyệt Quyết_định kiểm_tra để làm cơ_sở thực_hiện kiểm_tra . Theo đó , Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu được lập theo Mẫu_số 1 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT TẢI VỀ , trong đó bao_gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Căn_cứ để tiến_hành kiểm_tra ; ( 2 ) Thành_phần Đoàn kiểm_tra ( Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn , Thư_ký đoàn và các thành_viên ) ; ( 3 ) Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , bao_gồm các nội_dung sau đây : - Trách_nhiệm của Đoàn kiểm_tra ; - Trách_nhiệm của Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . ( 4 ) Thời_gian kiểm_tra ; ( 5 ) Kinh_phí hoạt_động của Đoàn kiểm_tra . ( Hình từ Internet ) | 1,758 | |
Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu phải có những nội_dung nào theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về nội_dung của Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : ... ; 3. Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra có trách_nhiệm xem_xét, phê_duyệt Quyết_định kiểm_tra để làm cơ_sở thực_hiện kiểm_tra. Theo đó, Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu được lập theo Mẫu_số 1 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT TẢI VỀ, trong đó bao_gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Căn_cứ để tiến_hành kiểm_tra ; ( 2 ) Thành_phần Đoàn kiểm_tra ( Trưởng_đoàn, Phó trưởng_đoàn, Thư_ký đoàn và các thành_viên ) ; ( 3 ) Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra, bao_gồm các nội_dung sau đây : - Trách_nhiệm của Đoàn kiểm_tra ; - Trách_nhiệm của Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra. ( 4 ) Thời_gian kiểm_tra ; ( 5 ) Kinh_phí hoạt_động của Đoàn kiểm_tra. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về nội_dung của Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : Lập , trình và phê_duyệt Quyết_định kiểm_tra 1 . Quyết_định kiểm_tra được lập khi có một trong các căn_cứ sau : a ) Kế_hoạch kiểm_tra định_kỳ hoặc kế_hoạch kiểm_tra định_kỳ Điều_chỉnh được người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt ; b ) Ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra về việc tiến_hành kiểm_tra đột_xuất . 2 . Quyết_định kiểm_tra được lập theo Mẫu_số 1 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này , trong đó bao_gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ để tiến_hành kiểm_tra ; b ) Thành_phần Đoàn kiểm_tra ( Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn , Thư_ký đoàn và các thành_viên ) ; c ) Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , bao_gồm các nội_dung sau đây : - Trách_nhiệm của Đoàn kiểm_tra ; - Trách_nhiệm của Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . d ) Thời_gian kiểm_tra ; đ ) Kinh_phí hoạt_động của Đoàn kiểm_tra ; 3 . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra có trách_nhiệm xem_xét , phê_duyệt Quyết_định kiểm_tra để làm cơ_sở thực_hiện kiểm_tra . Theo đó , Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu được lập theo Mẫu_số 1 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT TẢI VỀ , trong đó bao_gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Căn_cứ để tiến_hành kiểm_tra ; ( 2 ) Thành_phần Đoàn kiểm_tra ( Trưởng_đoàn , Phó trưởng_đoàn , Thư_ký đoàn và các thành_viên ) ; ( 3 ) Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , bao_gồm các nội_dung sau đây : - Trách_nhiệm của Đoàn kiểm_tra ; - Trách_nhiệm của Trưởng_đoàn và các thành_viên đoàn kiểm_tra . ( 4 ) Thời_gian kiểm_tra ; ( 5 ) Kinh_phí hoạt_động của Đoàn kiểm_tra . ( Hình từ Internet ) | 1,759 | |
Việc công_bố Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu sẽ do ai thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về việc công_bố Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : ... Thực_hiện kiểm_tra 1 . Căn_cứ kế_hoạch kiểm_tra chi Tiết , Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố Quyết_định kiểm_tra , lập biên_bản theo Mẫu_số 5 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này đồng_thời tổ_chức thực_hiện kiểm_tra . 2 . Đoàn kiểm_tra tiến_hành thu_thập , nghiên_cứu , phân_tích , đánh_giá các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đấu_thầu được kiểm_tra , lập biểu đánh_giá và nhận_xét đối_với từng nội_dung liên_quan ; tiến_hành kiểm_tra , xác_minh các thông_tin , tài_liệu ( nếu cần_thiết ) ; tiến_hành kiểm_tra kết_quả thực_hiện để làm cơ_sở kết_luận các nội_dung kiểm_tra . Trong quá_trình kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra có_thể trao_đổi với các đơn_vị được kiểm_tra và tiến_hành kiểm_tra thực_địa khi cần_thiết . Tuỳ_thuộc vào quy_mô , tính_chất của cuộc kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra quyết_định việc lập biên_bản xác_nhận nội_dung kiểm_tra . ... Theo đó , Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu theo Mẫu_số 5 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT TẢI VỀ đồng_thời tổ_chức thực_hiện kiểm_tra . | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về việc công_bố Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : Thực_hiện kiểm_tra 1 . Căn_cứ kế_hoạch kiểm_tra chi Tiết , Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố Quyết_định kiểm_tra , lập biên_bản theo Mẫu_số 5 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này đồng_thời tổ_chức thực_hiện kiểm_tra . 2 . Đoàn kiểm_tra tiến_hành thu_thập , nghiên_cứu , phân_tích , đánh_giá các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đấu_thầu được kiểm_tra , lập biểu đánh_giá và nhận_xét đối_với từng nội_dung liên_quan ; tiến_hành kiểm_tra , xác_minh các thông_tin , tài_liệu ( nếu cần_thiết ) ; tiến_hành kiểm_tra kết_quả thực_hiện để làm cơ_sở kết_luận các nội_dung kiểm_tra . Trong quá_trình kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra có_thể trao_đổi với các đơn_vị được kiểm_tra và tiến_hành kiểm_tra thực_địa khi cần_thiết . Tuỳ_thuộc vào quy_mô , tính_chất của cuộc kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra quyết_định việc lập biên_bản xác_nhận nội_dung kiểm_tra . ... Theo đó , Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố Quyết_định kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu theo Mẫu_số 5 Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT TẢI VỀ đồng_thời tổ_chức thực_hiện kiểm_tra . | 1,760 | |
Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư trong thời_hạn bao_nhiêu ngày đối_với trường_hợp phức_tạp ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : ... Thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu 1. Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thời_gian kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của một đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 7 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra. Trong thời_hạn tối_đa là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp, Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra. Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 10 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra ; b ) Trường_hợp cuộc kiểm_tra phức_tạp và liên_quan đến nhiều đơn_vị được kiểm_tra thì thời_gian thực_hiện kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của các đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 15 ngày kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra, trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc. Trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp, Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra. Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra.... Theo đó, đối_với trường_hợp phức_tạp thì kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : Thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu 1 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thời_gian kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của một đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 7 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra . Trong thời_hạn tối_đa là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 10 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra ; b ) Trường_hợp cuộc kiểm_tra phức_tạp và liên_quan đến nhiều đơn_vị được kiểm_tra thì thời_gian thực_hiện kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của các đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 15 ngày kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra , trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc . Trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra . ... Theo đó , đối_với trường_hợp phức_tạp thì kể từ ngày công_bố quyết_định kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư , Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày , trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc . | 1,761 | |
Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư trong thời_hạn bao_nhiêu ngày đối_với trường_hợp phức_tạp ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : ... tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra.... Theo đó, đối_với trường_hợp phức_tạp thì kể từ ngày công_bố quyết_định kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư, Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày, trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc. Thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu 1. Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thời_gian kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của một đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 7 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra. Trong thời_hạn tối_đa là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp, Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra. Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 10 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra ; b ) Trường_hợp cuộc kiểm_tra phức_tạp và liên_quan đến nhiều đơn_vị được kiểm_tra thì thời_gian thực_hiện kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của các đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 15 ngày kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra, trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : Thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu 1 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thời_gian kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của một đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 7 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra . Trong thời_hạn tối_đa là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 10 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra ; b ) Trường_hợp cuộc kiểm_tra phức_tạp và liên_quan đến nhiều đơn_vị được kiểm_tra thì thời_gian thực_hiện kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của các đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 15 ngày kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra , trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc . Trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra . ... Theo đó , đối_với trường_hợp phức_tạp thì kể từ ngày công_bố quyết_định kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư , Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày , trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc . | 1,762 | |
Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư trong thời_hạn bao_nhiêu ngày đối_với trường_hợp phức_tạp ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : ... kiểm_tra thì thời_gian thực_hiện kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của các đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 15 ngày kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra, trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc. Trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp, Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra. Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra.... Theo đó, đối_với trường_hợp phức_tạp thì kể từ ngày công_bố quyết_định kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư, Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày, trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2016/TT-BKHĐT quy_định về thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu như sau : Thời_gian trong kiểm_tra hoạt_động đấu_thầu 1 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thời_gian kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của một đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 7 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra . Trong thời_hạn tối_đa là 20 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 10 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra ; b ) Trường_hợp cuộc kiểm_tra phức_tạp và liên_quan đến nhiều đơn_vị được kiểm_tra thì thời_gian thực_hiện kiểm_tra trực_tiếp tại cơ_sở của các đơn_vị được kiểm_tra tối_đa là 15 ngày kể từ ngày công_bố Quyết_định kiểm_tra , trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc . Trong thời_hạn tối_đa là 40 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra trực_tiếp , Đoàn kiểm_tra phải có Báo_cáo kiểm_tra . Người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra phê_duyệt Kết_luận kiểm_tra theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày kể từ ngày Đoàn kiểm_tra trình dự_thảo Kết_luận kiểm_tra . ... Theo đó , đối_với trường_hợp phức_tạp thì kể từ ngày công_bố quyết_định kiểm_tra việc lựa_chọn nhà_thầu của chủ đầu_tư , Đoàn kiểm_tra cần hoàn_thành công_tác trong thời_hạn tối_đa là 15 ngày , trong đó thời_gian kiểm_tra trực_tiếp đối_với một đơn_vị được kiểm_tra không quá 07 ngày làm_việc . | 1,763 | |
Các loại vũ_khí nào thì được xem là công_cụ hỗ_trợ ? | căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... 11. Công cụ hỗ trợ là phương_tiện, động_vật nghiệp_vụ được sử_dụng để thi_hành công_vụ, thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ nhằm hạn_chế, ngăn_chặn người có hành_vi vi_phạm pháp_luật chống_trả, trốn chạy ; bảo_vệ người thi_hành công_vụ, người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ hoặc báo_hiệu khẩn_cấp, bao gồm : a ) Súng bắn điện, hơi_ngạt, chất_độc, chất gây_mê, từ_trường, laze, lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa, nổ, cao_su, hơi cay, pháo_hiệu, hiệu_lệnh, đánh_dấu và đạn sử_dụng cho các loại súng này ; b ) Phương_tiện xịt hơi cay, hơi_ngạt, chất_độc, chất gây_mê, chất gây ngứa ; c ) Lựu_đạn khói, lựu_đạn cay, quả nổ ; d ) Dùi_cui điện, dùi_cui cao_su, dùi_cui kim_loại ; khoá_số tám, bàn_chông, dây đinh gai ; áo_giáp ; găng_tay điện, găng_tay bắt dao ; lá_chắn, mũ chống đạn ; thiết_bị áp_chế bằng âm_thanh ; đ ) Động_vật nghiệp_vụ là động_vật được huấn_luyện để sử_dụng cho yêu_cầu bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội ; e | None | 1 | căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : 11 . Công cụ hỗ trợ là phương_tiện , động_vật nghiệp_vụ được sử_dụng để thi_hành công_vụ , thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ nhằm hạn_chế , ngăn_chặn người có hành_vi vi_phạm pháp_luật chống_trả , trốn chạy ; bảo_vệ người thi_hành công_vụ , người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ hoặc báo_hiệu khẩn_cấp , bao gồm : a ) Súng bắn điện , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , từ_trường , laze , lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa , nổ , cao_su , hơi cay , pháo_hiệu , hiệu_lệnh , đánh_dấu và đạn sử_dụng cho các loại súng này ; b ) Phương_tiện xịt hơi cay , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , chất gây ngứa ; c ) Lựu_đạn khói , lựu_đạn cay , quả nổ ; d ) Dùi_cui điện , dùi_cui cao_su , dùi_cui kim_loại ; khoá_số tám , bàn_chông , dây đinh gai ; áo_giáp ; găng_tay điện , găng_tay bắt dao ; lá_chắn , mũ chống đạn ; thiết_bị áp_chế bằng âm_thanh ; đ ) Động_vật nghiệp_vụ là động_vật được huấn_luyện để sử_dụng cho yêu_cầu bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội ; e ) Công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự là phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất không theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật , thiết_kế của nhà_sản_xuất hợp_pháp , có tính_năng , tác_dụng tương_tự như công_cụ hỗ_trợ quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này . Như_vậy , dùi_cui điện và còng tay thuộc dạng công_cụ hỗ_trợ theo quy_định pháp_luật . Công_cụ hỗ_trợ | 1,764 | |
Các loại vũ_khí nào thì được xem là công_cụ hỗ_trợ ? | căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... mũ chống đạn ; thiết_bị áp_chế bằng âm_thanh ; đ ) Động_vật nghiệp_vụ là động_vật được huấn_luyện để sử_dụng cho yêu_cầu bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội ; e ) Công_cụ hỗ_trợ có tính_năng, tác_dụng tương_tự là phương_tiện được chế_tạo, sản_xuất không theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật, thiết_kế của nhà_sản_xuất hợp_pháp, có tính_năng, tác_dụng tương_tự như công_cụ hỗ_trợ quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này. Như_vậy, dùi_cui điện và còng tay thuộc dạng công_cụ hỗ_trợ theo quy_định pháp_luật. Công_cụ hỗ_trợ | None | 1 | căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : 11 . Công cụ hỗ trợ là phương_tiện , động_vật nghiệp_vụ được sử_dụng để thi_hành công_vụ , thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ nhằm hạn_chế , ngăn_chặn người có hành_vi vi_phạm pháp_luật chống_trả , trốn chạy ; bảo_vệ người thi_hành công_vụ , người thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ hoặc báo_hiệu khẩn_cấp , bao gồm : a ) Súng bắn điện , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , từ_trường , laze , lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa , nổ , cao_su , hơi cay , pháo_hiệu , hiệu_lệnh , đánh_dấu và đạn sử_dụng cho các loại súng này ; b ) Phương_tiện xịt hơi cay , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , chất gây ngứa ; c ) Lựu_đạn khói , lựu_đạn cay , quả nổ ; d ) Dùi_cui điện , dùi_cui cao_su , dùi_cui kim_loại ; khoá_số tám , bàn_chông , dây đinh gai ; áo_giáp ; găng_tay điện , găng_tay bắt dao ; lá_chắn , mũ chống đạn ; thiết_bị áp_chế bằng âm_thanh ; đ ) Động_vật nghiệp_vụ là động_vật được huấn_luyện để sử_dụng cho yêu_cầu bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội ; e ) Công_cụ hỗ_trợ có tính_năng , tác_dụng tương_tự là phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất không theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật , thiết_kế của nhà_sản_xuất hợp_pháp , có tính_năng , tác_dụng tương_tự như công_cụ hỗ_trợ quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này . Như_vậy , dùi_cui điện và còng tay thuộc dạng công_cụ hỗ_trợ theo quy_định pháp_luật . Công_cụ hỗ_trợ | 1,765 | |
Thẩm_quyền cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ ( dùi_cui , còng tay ) thuộc về cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... " Điều 57. Thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ 1. Tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_an được phép sản_xuất, kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ khi mua công_cụ hỗ_trợ phải lập hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ, trong đó nêu rõ số_lượng, chủng_loại công_cụ hỗ_trợ ; tên, địa_chỉ cơ_sở, doanh_nghiệp bán lại ; b ) Giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ có thời_hạn 30 ngày. 3. Thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng được phép kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. " Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : " Điều 57 . Thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ 1 . Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_an được phép sản_xuất , kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ khi mua công_cụ hỗ_trợ phải lập hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ , trong đó nêu rõ số_lượng , chủng_loại công_cụ hỗ_trợ ; tên , địa_chỉ cơ_sở , doanh_nghiệp bán lại ; b ) Giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ có thời_hạn 30 ngày . 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng được phép kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thẩm_quyền cấp phép thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng được phép kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_an được phép sản_xuất , kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ khi mua công_cụ hỗ_trợ phải lập hồ_sơ . | 1,766 | |
Thẩm_quyền cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ ( dùi_cui , còng tay ) thuộc về cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... mua công_cụ hỗ_trợ đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng được phép kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. " Như_vậy, thẩm_quyền cấp phép thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng được phép kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_an được phép sản_xuất, kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ khi mua công_cụ hỗ_trợ phải lập hồ_sơ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : " Điều 57 . Thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ 1 . Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_an được phép sản_xuất , kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ khi mua công_cụ hỗ_trợ phải lập hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ , trong đó nêu rõ số_lượng , chủng_loại công_cụ hỗ_trợ ; tên , địa_chỉ cơ_sở , doanh_nghiệp bán lại ; b ) Giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ có thời_hạn 30 ngày . 3 . Thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng được phép kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . " Như_vậy , thẩm_quyền cấp phép thủ_tục cấp Giấy_phép mua công_cụ hỗ_trợ đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng được phép kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_an được phép sản_xuất , kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ khi mua công_cụ hỗ_trợ phải lập hồ_sơ . | 1,767 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... Điều 58. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ, Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hô<unk> trợ 1. Thủ tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ, Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Giấy phép sử dụng công cụ hô<unk> trợ được cấp đối với các loại súng bắn điện, hơi_ngạt, chất_độc, chất gây_mê, từ_trường, laze, lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa, nổ, cao_su, hơi cay, pháo_hiệu, đánh_dấu ; các loại dùi_cui điện, dùi_cui kim_loại. Đối_với các loại công_cụ hỗ_trợ khác thì cấp Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hô<unk> trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng, chủng_loại, nước sản_xuất, nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu của từng công cụ hô@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Điều 58 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ 1 . Thủ tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ được cấp đối với các loại súng bắn điện , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , từ_trường , laze , lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa , nổ , cao_su , hơi cay , pháo_hiệu , đánh_dấu ; các loại dùi_cui điện , dùi_cui kim_loại . Đối_với các loại công_cụ hỗ_trợ khác thì cấp Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng công cụ hỗ trợ ; bản_sao Giấy phép trang_bị công cụ hỗ trợ ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên hệ ; c ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề nghị nêu rõ lý_do , số lượng , chủng_loại , nhãn hiệu , số hiệu , ký_hiệu từng loại công cụ hỗ_trợ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và kết_quả xử_lý ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; d ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; e ) Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại ; g ) Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và không có thời_hạn . Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển , Cơ yếu và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , trên đây là quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 1,768 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng, chủng_loại, nước sản_xuất, nhãn_hiệu, số_hiệu, ký_hiệu của từng công cụ hô<unk> trợ ; bản_sao Giấy phép trang_bị công cụ hô<unk> trợ ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên hệ ; c ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi, cấp lại Giấy_phép sử_dụng công cụ hô<unk> trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề nghị nêu rõ lý_do, số lượng, chủng_loại, nhãn hiệu, số hiệu, ký_hiệu từng loại công cụ hỗ_trợ. Trường_hợp mất, hư_hỏng Giấy_phép sử dụng công cụ hô<unk> trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và kết_quả xử_lý ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Điều 58 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ 1 . Thủ tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ được cấp đối với các loại súng bắn điện , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , từ_trường , laze , lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa , nổ , cao_su , hơi cay , pháo_hiệu , đánh_dấu ; các loại dùi_cui điện , dùi_cui kim_loại . Đối_với các loại công_cụ hỗ_trợ khác thì cấp Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng công cụ hỗ trợ ; bản_sao Giấy phép trang_bị công cụ hỗ trợ ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên hệ ; c ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề nghị nêu rõ lý_do , số lượng , chủng_loại , nhãn hiệu , số hiệu , ký_hiệu từng loại công cụ hỗ_trợ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và kết_quả xử_lý ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; d ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; e ) Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại ; g ) Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và không có thời_hạn . Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển , Cơ yếu và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , trên đây là quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 1,769 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... công_cụ hỗ trợ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và kết_quả xử_lý ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; d ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hô<unk> trợ, Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hô<unk> trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế, cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hô<unk> trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; e ) Giấy_phép sử_dụng công cụ hô<unk> trợ chỉ cấp cho cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị và có thời_hạn 05 năm. Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ hết hạn được cấp đổi ; bị mất, hư_hỏng được cấp lại ; g ) Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ chỉ cấp cho cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị và không có thời_hạn. Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Điều 58 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ 1 . Thủ tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ được cấp đối với các loại súng bắn điện , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , từ_trường , laze , lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa , nổ , cao_su , hơi cay , pháo_hiệu , đánh_dấu ; các loại dùi_cui điện , dùi_cui kim_loại . Đối_với các loại công_cụ hỗ_trợ khác thì cấp Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng công cụ hỗ trợ ; bản_sao Giấy phép trang_bị công cụ hỗ trợ ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên hệ ; c ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề nghị nêu rõ lý_do , số lượng , chủng_loại , nhãn hiệu , số hiệu , ký_hiệu từng loại công cụ hỗ_trợ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và kết_quả xử_lý ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; d ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; e ) Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại ; g ) Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và không có thời_hạn . Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển , Cơ yếu và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , trên đây là quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 1,770 | |
Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... , hư_hỏng được cấp lại ; g ) Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ chỉ cấp cho cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị và không có thời_hạn. Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ bị mất, hư_hỏng được cấp lại. 2. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hô<unk> trợ, Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân, Dân_quân_tự_vệ, Cảnh_sát biển, Cơ yếu và câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Như_vậy, trên đây là quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ, Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hô<unk> trợ gửi đến bạn tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Điều 58 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ 1 . Thủ tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ được cấp đối với các loại súng bắn điện , hơi_ngạt , chất_độc , chất gây_mê , từ_trường , laze , lưới ; súng phóng dây mồi ; súng bắn đạn nhựa , nổ , cao_su , hơi cay , pháo_hiệu , đánh_dấu ; các loại dùi_cui điện , dùi_cui kim_loại . Đối_với các loại công_cụ hỗ_trợ khác thì cấp Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; b ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề_nghị nêu rõ số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng công cụ hỗ trợ ; bản_sao Giấy phép trang_bị công cụ hỗ trợ ; bản_sao hoá_đơn hoặc bản_sao phiếu xuất kho ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên hệ ; c ) Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi , cấp lại Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ bao gồm : văn_bản đề nghị nêu rõ lý_do , số lượng , chủng_loại , nhãn hiệu , số hiệu , ký_hiệu từng loại công cụ hỗ_trợ . Trường_hợp mất , hư_hỏng Giấy_phép sử dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ trợ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và kết_quả xử_lý ; giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ ; d ) Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền kiểm_tra thực_tế , cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ hoặc Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; e ) Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại ; g ) Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị và không có thời_hạn . Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ bị mất , hư_hỏng được cấp lại . 2 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công cụ hỗ trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công_cụ hỗ_trợ đối_với đối_tượng thuộc Quân_đội nhân_dân , Dân_quân_tự_vệ , Cảnh_sát biển , Cơ yếu và câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , trên đây là quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng công_cụ hỗ_trợ , Giấy xác_nhận đăng_ký công cụ hỗ trợ gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 1,771 | |
Khái_niệm ngân_sách trung_ương là gì ? | Theo quy_định tại khoản 15 Điều 4 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định đối_với ngân_sách trung_ương như sau : ... - Ngân_sách trung_ương là các khoản thu ngân_sách nhà_nước phân_cấp cho cấp trung_ương hưởng và các khoản chi ngân_sách nhà_nước thuộc nhiệm_vụ chi của cấp trung_ương . Nghị_quyết 98 / NQ-CP , yêu_cầu tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn ? ( Hình internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 15 Điều 4 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 quy_định đối_với ngân_sách trung_ương như sau : - Ngân_sách trung_ương là các khoản thu ngân_sách nhà_nước phân_cấp cho cấp trung_ương hưởng và các khoản chi ngân_sách nhà_nước thuộc nhiệm_vụ chi của cấp trung_ương . Nghị_quyết 98 / NQ-CP , yêu_cầu tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn ? ( Hình internet ) | 1,772 | |
Nguồn thu ngân_sách trung_ương từ đâu ? | Theo quy_định , nguồn thu ngân_sách trung_ương được liệt_kê tại Điều 35 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC như sau : ... Nguồn thu của ngân_sách trung_ương 1. Các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; b ) Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; c ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; d ) Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; đ ) Thuế tài_nguyên, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt_động thăm_dò, khai_thác dầu, khí ; e ) Viện_trợ không hoàn lạ i của Chính_phủ các nước, các tổ_chức quốc_tế, các tổ_chức khác, các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; g ) Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện, trường_hợp được khoán chi_phí hoạt_động thì được khấu_trừ ; các khoản phí thu từ hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thì được phép trích lại một phần hoặc toàn_bộ, phần còn lại thực_hiện nộp ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về phí, lệ_phí và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Lệ_phí do các cơ q uan nhà_nước trung_ương thu, trừ lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm | None | 1 | Theo quy_định , nguồn thu ngân_sách trung_ương được liệt_kê tại Điều 35 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC như sau : Nguồn thu của ngân_sách trung_ương 1 . Các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; b ) Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; c ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; d ) Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; đ ) Thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; e ) Viện_trợ không hoàn lạ i của Chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; g ) Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , trường_hợp được khoán chi_phí hoạt_động thì được khấu_trừ ; các khoản phí thu từ hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thì được phép trích lại một phần hoặc toàn_bộ , phần còn lại thực_hiện nộp ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Lệ_phí do các cơ q uan nhà_nước trung_ương thu , trừ lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 37 của Luật này ; ... 2 . Các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , trừ thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này ; c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân ; d ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt , trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Thuế bảo_vệ môi_trường , trừ thuế bảo_vệ môi_trường quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Như_vậy , nguồn thu ngân_sách trung_ương được chia theo tỷ_lệ_phần_trăm giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ; các khoản thu mà ngân_sách trung_ương được hưởng 100% theo nội_dung nêu trên . | 1,773 | |
Nguồn thu ngân_sách trung_ương từ đâu ? | Theo quy_định , nguồn thu ngân_sách trung_ương được liệt_kê tại Điều 35 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC như sau : ... của pháp_luật về phí, lệ_phí và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Lệ_phí do các cơ q uan nhà_nước trung_ương thu, trừ lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 37 của Luật này ;... 2. Các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng, trừ thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này ; c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân ; d ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt, trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Thuế bảo_vệ môi_trường, trừ thuế bảo_vệ môi_trường quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này. Như_vậy, nguồn thu ngân_sách trung_ương được chia theo tỷ_lệ_phần_trăm giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ; các khoản thu mà ngân_sách trung_ương được hưởng 100% theo nội_dung nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định , nguồn thu ngân_sách trung_ương được liệt_kê tại Điều 35 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC như sau : Nguồn thu của ngân_sách trung_ương 1 . Các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; b ) Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; c ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; d ) Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; đ ) Thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; e ) Viện_trợ không hoàn lạ i của Chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; g ) Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , trường_hợp được khoán chi_phí hoạt_động thì được khấu_trừ ; các khoản phí thu từ hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thì được phép trích lại một phần hoặc toàn_bộ , phần còn lại thực_hiện nộp ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Lệ_phí do các cơ q uan nhà_nước trung_ương thu , trừ lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 37 của Luật này ; ... 2 . Các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , trừ thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này ; c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân ; d ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt , trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Thuế bảo_vệ môi_trường , trừ thuế bảo_vệ môi_trường quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Như_vậy , nguồn thu ngân_sách trung_ương được chia theo tỷ_lệ_phần_trăm giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ; các khoản thu mà ngân_sách trung_ương được hưởng 100% theo nội_dung nêu trên . | 1,774 | |
Nguồn thu ngân_sách trung_ương từ đâu ? | Theo quy_định , nguồn thu ngân_sách trung_ương được liệt_kê tại Điều 35 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC như sau : ... trên. | None | 1 | Theo quy_định , nguồn thu ngân_sách trung_ương được liệt_kê tại Điều 35 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và Điều 3 Thông_tư 342/2016/TT-BTC như sau : Nguồn thu của ngân_sách trung_ương 1 . Các khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; b ) Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; c ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; d ) Thuế bảo_vệ môi_trường thu từ hàng_hoá nhập_khẩu ; đ ) Thuế tài_nguyên , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt_động thăm_dò , khai_thác dầu , khí ; e ) Viện_trợ không hoàn lạ i của Chính_phủ các nước , các tổ_chức quốc_tế , các tổ_chức khác , các cá_nhân ở nước_ngoài cho Chính_phủ Việt_Nam ; g ) Phí thu từ các hoạt_động dịch_vụ do các cơ_quan nhà_nước trung_ương thực_hiện , trường_hợp được khoán chi_phí hoạt_động thì được khấu_trừ ; các khoản phí thu từ hoạt_động dịch_vụ do đơn_vị sự_nghiệp công_lập và doanh_nghiệp nhà_nước trung_ương thì được phép trích lại một phần hoặc toàn_bộ , phần còn lại thực_hiện nộp ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Lệ_phí do các cơ q uan nhà_nước trung_ương thu , trừ lệ_phí trước_bạ quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 37 của Luật này ; ... 2 . Các khoản thu phân chia theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , trừ thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , trừ thuế_thu_nhập doanh_nghiệp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này ; c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân ; d ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt , trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; đ ) Thuế bảo_vệ môi_trường , trừ thuế bảo_vệ môi_trường quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Như_vậy , nguồn thu ngân_sách trung_ương được chia theo tỷ_lệ_phần_trăm giữa ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ; các khoản thu mà ngân_sách trung_ương được hưởng 100% theo nội_dung nêu trên . | 1,775 | |
Yêu_cầu tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn ? | Tại Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 nêu rõ , việc ngân_sách trung_ương tiếp_tục bố_trí cho Bộ Y_tế để mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho tất_cả các địa: ... Tại Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 nêu rõ, việc ngân_sách trung_ương tiếp_tục bố_trí cho Bộ Y_tế để mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho tất_cả các địa_phương trên toàn_quốc từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương. Theo đó, tại Điều 2 Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023, Chính_phủ đã giao : * Giao Bộ Y_tế : - Hướng_dẫn các địa_phương lập kế_hoạch, xác_định nhu_cầu vắc_xin theo từng chủng_loại, cơ_cấu vắc_xin cần_thiết, danh_mục, lộ_trình tiếp_nhận từng loại vắc_xin đảm_bảo lộ_trình tăng số_lượng vắc_xin trong tiêm_chủng mở_rộng theo Nghị_quyết 104 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ thống_nhất trong toàn_quốc, để làm cơ_sở xác_định nhu_cầu, bố_trí kinh_phí ; quản_lý và sử_dụng vắc_xin theo quy_định. + Tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định, đảm_bảo tiết_kiệm, hiệu_quả, kịp_thời và an_toàn. - Căn_cứ kế_hoạch, nhu_cầu vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng năm 2023 và 06 tháng đầu năm 2024 của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Bộ Y_tế xây_dựng dự_toán kinh_phí đảm_bảo vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho toàn_quốc năm 2023 gửi Bộ Tài_chính trước ngày 15 tháng 7 năm 2023 để tổng_hợp trình cấp có thẩm_quyền bổ_sung từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương năm 2023 | None | 1 | Tại Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 nêu rõ , việc ngân_sách trung_ương tiếp_tục bố_trí cho Bộ Y_tế để mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho tất_cả các địa_phương trên toàn_quốc từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương . Theo đó , tại Điều 2 Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã giao : * Giao Bộ Y_tế : - Hướng_dẫn các địa_phương lập kế_hoạch , xác_định nhu_cầu vắc_xin theo từng chủng_loại , cơ_cấu vắc_xin cần_thiết , danh_mục , lộ_trình tiếp_nhận từng loại vắc_xin đảm_bảo lộ_trình tăng số_lượng vắc_xin trong tiêm_chủng mở_rộng theo Nghị_quyết 104 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ thống_nhất trong toàn_quốc , để làm cơ_sở xác_định nhu_cầu , bố_trí kinh_phí ; quản_lý và sử_dụng vắc_xin theo quy_định . + Tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn . - Căn_cứ kế_hoạch , nhu_cầu vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng năm 2023 và 06 tháng đầu năm 2024 của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Bộ Y_tế xây_dựng dự_toán kinh_phí đảm_bảo vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho toàn_quốc năm 2023 gửi Bộ Tài_chính trước ngày 15 tháng 7 năm 2023 để tổng_hợp trình cấp có thẩm_quyền bổ_sung từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương năm 2023 cho Bộ Y_tế thực_hiện . - Trong tháng 7 năm 2023 , trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy_định về hoạt_động tiêm_chủng theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_quyết 99/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc_hội . Như_vậy , nhiệm_vụ tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn được Chính_phủ giao Bộ Y_tế thực_hiện theo nội_dung nêu trên . | 1,776 | |
Yêu_cầu tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn ? | Tại Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 nêu rõ , việc ngân_sách trung_ương tiếp_tục bố_trí cho Bộ Y_tế để mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho tất_cả các địa: ... đảm_bảo vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho toàn_quốc năm 2023 gửi Bộ Tài_chính trước ngày 15 tháng 7 năm 2023 để tổng_hợp trình cấp có thẩm_quyền bổ_sung từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương năm 2023 cho Bộ Y_tế thực_hiện. - Trong tháng 7 năm 2023, trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy_định về hoạt_động tiêm_chủng theo trình_tự, thủ_tục rút_gọn, đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_quyết 99/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc_hội. Như_vậy, nhiệm_vụ tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định, đảm_bảo tiết_kiệm, hiệu_quả, kịp_thời và an_toàn được Chính_phủ giao Bộ Y_tế thực_hiện theo nội_dung nêu trên. | None | 1 | Tại Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 nêu rõ , việc ngân_sách trung_ương tiếp_tục bố_trí cho Bộ Y_tế để mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho tất_cả các địa_phương trên toàn_quốc từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương . Theo đó , tại Điều 2 Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã giao : * Giao Bộ Y_tế : - Hướng_dẫn các địa_phương lập kế_hoạch , xác_định nhu_cầu vắc_xin theo từng chủng_loại , cơ_cấu vắc_xin cần_thiết , danh_mục , lộ_trình tiếp_nhận từng loại vắc_xin đảm_bảo lộ_trình tăng số_lượng vắc_xin trong tiêm_chủng mở_rộng theo Nghị_quyết 104 / NQ-CP năm 2022 của Chính_phủ thống_nhất trong toàn_quốc , để làm cơ_sở xác_định nhu_cầu , bố_trí kinh_phí ; quản_lý và sử_dụng vắc_xin theo quy_định . + Tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn . - Căn_cứ kế_hoạch , nhu_cầu vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng năm 2023 và 06 tháng đầu năm 2024 của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Bộ Y_tế xây_dựng dự_toán kinh_phí đảm_bảo vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho toàn_quốc năm 2023 gửi Bộ Tài_chính trước ngày 15 tháng 7 năm 2023 để tổng_hợp trình cấp có thẩm_quyền bổ_sung từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương năm 2023 cho Bộ Y_tế thực_hiện . - Trong tháng 7 năm 2023 , trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy_định về hoạt_động tiêm_chủng theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_quyết 99/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc_hội . Như_vậy , nhiệm_vụ tổ_chức mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng theo đúng quy_định , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , kịp_thời và an_toàn được Chính_phủ giao Bộ Y_tế thực_hiện theo nội_dung nêu trên . | 1,777 | |
Yêu_cầu rà_soát , báo_cáo nhu_cầu vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng năm 2023 theo mốc thời_gian nào ? | Tại Điều 2 Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã giao : ... * Giao Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ hướng_dẫn của Bộ Y_tế , rà_soát , báo_cáo nhu_cầu vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng năm 2023 gửi Bộ Y_tế trước ngày 12 tháng 7 năm 2023 để tổng_hợp . * Đồng_thời giao Bộ Tài_chính , trên cơ_sở Nghị_quyết của Chính_phủ , nhu_cầu kinh_phí mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho toàn_quốc năm 2023 và 06 tháng đầu năm 2024 do Bộ Y_tế báo_cáo , tổng_hợp trình Thủ_tướng Chính_phủ bổ_sung từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương năm 2023 cho Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2010 và điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Ngân_sách nhà_nước & gt ; & gt ; Thời_gian trình trước ngày 20 tháng 7 năm 2023 . | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_quyết 98 / NQ-CP năm 2023 , Chính_phủ đã giao : * Giao Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ hướng_dẫn của Bộ Y_tế , rà_soát , báo_cáo nhu_cầu vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng năm 2023 gửi Bộ Y_tế trước ngày 12 tháng 7 năm 2023 để tổng_hợp . * Đồng_thời giao Bộ Tài_chính , trên cơ_sở Nghị_quyết của Chính_phủ , nhu_cầu kinh_phí mua vắc_xin tiêm_chủng mở_rộng cho toàn_quốc năm 2023 và 06 tháng đầu năm 2024 do Bộ Y_tế báo_cáo , tổng_hợp trình Thủ_tướng Chính_phủ bổ_sung từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương năm 2023 cho Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2010 và điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Ngân_sách nhà_nước & gt ; & gt ; Thời_gian trình trước ngày 20 tháng 7 năm 2023 . | 1,778 | |
Có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không ? | Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của ngườ: ... Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động. Cơ_chế thưởng cho người lao_động sẽ khác nhau, tuỳ theo người sử_dụng lao_động. Căn_cứ tại Điều 104 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định như sau : Thưởng 1. Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất, kinh_doanh, mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động. 2. Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. Theo như quy_định trên thì người sử_dụng lao_động không bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động. P hụ thuộc vào tình_hình kinh_doanh của doanh_nghiệp cùng với năng_suất làm_việc của người lao_động mà người sử_dụng lao_động quyết_định có thưởng Tết hay không. Đồng_thời theo như quy_định trên, người sử_dụng lao_động cũng không bắt_buộc phải thưởng Tết bằng tiền cho người lao_động. Thay vào đó, người sử_dụng lao_động có_thể thưởng Tết | None | 1 | Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . Cơ_chế thưởng cho người lao_động sẽ khác nhau , tuỳ theo người sử_dụng lao_động . Căn_cứ tại Điều 104 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định như sau : Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Theo như quy_định trên thì người sử_dụng lao_động không bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động . P hụ thuộc vào tình_hình kinh_doanh của doanh_nghiệp cùng với năng_suất làm_việc của người lao_động mà người sử_dụng lao_động quyết_định có thưởng Tết hay không . Đồng_thời theo như quy_định trên , người sử_dụng lao_động cũng không bắt_buộc phải thưởng Tết bằng tiền cho người lao_động . Thay vào đó , người sử_dụng lao_động có_thể thưởng Tết cho người lao_động bằng các hình_thức khác hoặc là bằng tài_sản . Tiền thưởng Tết_Âm_lịch 2023 : Công_ty có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không ? | 1,779 | |
Có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không ? | Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của ngườ: ... . Đồng_thời theo như quy_định trên, người sử_dụng lao_động cũng không bắt_buộc phải thưởng Tết bằng tiền cho người lao_động. Thay vào đó, người sử_dụng lao_động có_thể thưởng Tết cho người lao_động bằng các hình_thức khác hoặc là bằng tài_sản. Tiền thưởng Tết_Âm_lịch 2023 : Công_ty có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không?Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động. Cơ_chế thưởng cho người lao_động sẽ khác nhau, tuỳ theo người sử_dụng lao_động. Căn_cứ tại Điều 104 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định như sau : Thưởng 1. Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất, kinh_doanh, mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động. 2. Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. Theo như quy_định trên thì người sử_dụng lao_động không bắt_buộc phải thưởng | None | 1 | Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . Cơ_chế thưởng cho người lao_động sẽ khác nhau , tuỳ theo người sử_dụng lao_động . Căn_cứ tại Điều 104 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định như sau : Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Theo như quy_định trên thì người sử_dụng lao_động không bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động . P hụ thuộc vào tình_hình kinh_doanh của doanh_nghiệp cùng với năng_suất làm_việc của người lao_động mà người sử_dụng lao_động quyết_định có thưởng Tết hay không . Đồng_thời theo như quy_định trên , người sử_dụng lao_động cũng không bắt_buộc phải thưởng Tết bằng tiền cho người lao_động . Thay vào đó , người sử_dụng lao_động có_thể thưởng Tết cho người lao_động bằng các hình_thức khác hoặc là bằng tài_sản . Tiền thưởng Tết_Âm_lịch 2023 : Công_ty có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không ? | 1,780 | |
Có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không ? | Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của ngườ: ... khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. Theo như quy_định trên thì người sử_dụng lao_động không bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động. P hụ thuộc vào tình_hình kinh_doanh của doanh_nghiệp cùng với năng_suất làm_việc của người lao_động mà người sử_dụng lao_động quyết_định có thưởng Tết hay không. Đồng_thời theo như quy_định trên, người sử_dụng lao_động cũng không bắt_buộc phải thưởng Tết bằng tiền cho người lao_động. Thay vào đó, người sử_dụng lao_động có_thể thưởng Tết cho người lao_động bằng các hình_thức khác hoặc là bằng tài_sản. Tiền thưởng Tết_Âm_lịch 2023 : Công_ty có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không? | None | 1 | Tiền thưởng được hiểu là khoản tiền mà người lao_động được thưởng dựa vào kết_quả sản_xuất kinh_doanh hàng năm và mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . Cơ_chế thưởng cho người lao_động sẽ khác nhau , tuỳ theo người sử_dụng lao_động . Căn_cứ tại Điều 104 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định như sau : Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Theo như quy_định trên thì người sử_dụng lao_động không bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động . P hụ thuộc vào tình_hình kinh_doanh của doanh_nghiệp cùng với năng_suất làm_việc của người lao_động mà người sử_dụng lao_động quyết_định có thưởng Tết hay không . Đồng_thời theo như quy_định trên , người sử_dụng lao_động cũng không bắt_buộc phải thưởng Tết bằng tiền cho người lao_động . Thay vào đó , người sử_dụng lao_động có_thể thưởng Tết cho người lao_động bằng các hình_thức khác hoặc là bằng tài_sản . Tiền thưởng Tết_Âm_lịch 2023 : Công_ty có bắt_buộc phải thưởng Tết cho người lao_động bằng tiền hay không ? | 1,781 | |
Tiền thưởng Tết có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : ... Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội, Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ, Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội. Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác, như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động, tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác. Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động, khoản tiền này được ghi | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội , Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ , Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội . Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác . Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động , khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào ? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , dịp Tết_Âm_lịch , người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương . Tuy_nhiên , do nhu_cầu công_việc , có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc , theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này . Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên . Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 1,782 | |
Tiền thưởng Tết có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : ... khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác. Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động, khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội , Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ , Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội . Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác . Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động , khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào ? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , dịp Tết_Âm_lịch , người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương . Tuy_nhiên , do nhu_cầu công_việc , có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc , theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này . Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên . Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 1,783 | |
Tiền thưởng Tết có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : ... ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. Theo đó, dịp Tết_Âm_lịch, người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương. Tuy_nhiên, do nhu_cầu công_việc, có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc, theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này. Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội , Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ , Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội . Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác . Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động , khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào ? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , dịp Tết_Âm_lịch , người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương . Tuy_nhiên , do nhu_cầu công_việc , có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc , theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này . Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên . Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 1,784 | |
Tiền thưởng Tết có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : ... người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành, nghề, công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất, cung_cấp điện, viễn_thông, lọc dầu ; cấp, thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội , Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ , Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội . Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác . Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động , khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào ? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , dịp Tết_Âm_lịch , người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương . Tuy_nhiên , do nhu_cầu công_việc , có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc , theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này . Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên . Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 1,785 | |
Tiền thưởng Tết có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : ... , cung_cấp điện, viễn_thông, lọc dầu ; cấp, thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ, kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách, không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ, thời_điểm của nguyên_liệu, sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước, do hậu_quả thời_tiết, thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, thiếu điện, thiếu nguyên_liệu, sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên. Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội , Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ , Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội . Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác . Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động , khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào ? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , dịp Tết_Âm_lịch , người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương . Tuy_nhiên , do nhu_cầu công_việc , có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc , theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này . Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên . Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 1,786 | |
Tiền thưởng Tết có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : ... sau : Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, người lao_động đi | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội , Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ , Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội . Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác . Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động , khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào ? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , dịp Tết_Âm_lịch , người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương . Tuy_nhiên , do nhu_cầu công_việc , có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc , theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này . Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên . Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 1,787 | |
Tiền thưởng Tết có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : ... ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 560 / LĐTBXH-BHXH năm 2018 hướng_dẫn như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được thực_hiện theo quy_định tại Điều 89 Luật bảo_hiểm_xã_hội , Điều 17 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ , Điều 30 Thông_tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã_hội . Theo quy_định tại các văn_bản nêu trên thì từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác . Tiền thưởng Tết không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , nhưng nếu theo hợp_đồng lao_động giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động , khoản tiền này được ghi vào mục tiền_lương thì vẫn phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Người sử_dụng lao_động phải trả lương làm thêm giờ vào Tết_Âm_lịch cho người lao_động như_thế_nào ? Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . Theo đó , dịp Tết_Âm_lịch , người lao_động được nghỉ làm và vẫn được hưởng nguyên lương . Tuy_nhiên , do nhu_cầu công_việc , có_thể người sử_dụng lao_động cần người lao_động ở lại làm_việc , theo đó người sử_dụng lao_động chủ_động đề_nghị người lao_động đi làm vào ngày này . Theo Điều 107 Bộ_luật Lao_động năm 2019 : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày nghỉ Tết_Âm_lịch nếu bản_thân họ đồng_ý và đáp_ứng các điều_kiện qui_định trên . Căn_cứ Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày Tết_Âm_lịch 2023 sẽ được trả tiền_lương ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . | 1,788 | |
Ai là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo Luật Hợp_tác_xã mới nhất ? | Căn_cứ tại Điều 11 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã là cá_nhân đại_diện cho hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; đại_diện cho hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật, số_lượng, chức_danh, quyền, nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật ; phân_chia quyền, nghĩa_vụ người đại_diện theo pháp_luật trong trường_hợp hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ. 3. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam. Trường_hợp hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã chỉ còn một người đại_diện theo pháp_luật mà người này trong vòng 30 ngày không thực_hiện hoặc không thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật và không uỷ_quyền cho người khác thực_hiện quyền, nghĩa_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là cá_nhân đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật , số_lượng , chức_danh , quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật ; phân_chia quyền , nghĩa_vụ người đại_diện theo pháp_luật trong trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ . 3 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chỉ còn một người đại_diện theo pháp_luật mà người này trong vòng 30 ngày không thực_hiện hoặc không thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật và không uỷ_quyền cho người khác thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật thì chậm nhất 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn nêu trên , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải tổ_chức Đại_hội thành_viên bầu người đại_diện theo pháp_luật . 4 . Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng khác có quyền chỉ_định người đại_diện theo pháp_luật tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là : - Cá_nhân đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình internet ) | 1,789 | |
Ai là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo Luật Hợp_tác_xã mới nhất ? | Căn_cứ tại Điều 11 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... pháp_luật mà người này trong vòng 30 ngày không thực_hiện hoặc không thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật và không uỷ_quyền cho người khác thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật thì chậm nhất 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn nêu trên, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã phải tổ_chức Đại_hội thành_viên bầu người đại_diện theo pháp_luật. 4. Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng khác có quyền chỉ_định người đại_diện theo pháp_luật tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã là : - Cá_nhân đại_diện cho hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Đại_diện cho hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. ( Hình internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là cá_nhân đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật , số_lượng , chức_danh , quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật ; phân_chia quyền , nghĩa_vụ người đại_diện theo pháp_luật trong trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ . 3 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Trường_hợp hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chỉ còn một người đại_diện theo pháp_luật mà người này trong vòng 30 ngày không thực_hiện hoặc không thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật và không uỷ_quyền cho người khác thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật thì chậm nhất 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn nêu trên , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã phải tổ_chức Đại_hội thành_viên bầu người đại_diện theo pháp_luật . 4 . Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng khác có quyền chỉ_định người đại_diện theo pháp_luật tham_gia tố_tụng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là : - Cá_nhân đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; - Đại_diện cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình internet ) | 1,790 | |
Việc công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Thông_tin công_bố cho thành_viên bao_gồm : a ) Điều_lệ và quy_chế nội_bộ ; b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên, Hội_đồng_quản_trị, quyết_định của Giám_đốc ( Tổng_giám_đốc ) ; c ) Danh_sách và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; đ ) Thông_tin quản_lý, sử_dụng quỹ chung không chia và tài_sản chung không chia ; e ) Thông_tin về giáo_dục, đào_tạo, phổ_biến, bồi_dưỡng cho thành_viên, người lao_động ; g ) Thông_tin khác phải công_khai theo quy_định của Điều_lệ. 2. Thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu. Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết. Như_vậy, có 07 thông_tin được công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gồm các nội_dung nêu trên và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Thông_tin công_bố cho thành_viên bao_gồm : a ) Điều_lệ và quy_chế nội_bộ ; b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên , Hội_đồng_quản_trị , quyết_định của Giám_đốc ( Tổng_giám_đốc ) ; c ) Danh_sách và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; đ ) Thông_tin quản_lý , sử_dụng quỹ chung không chia và tài_sản chung không chia ; e ) Thông_tin về giáo_dục , đào_tạo , phổ_biến , bồi_dưỡng cho thành_viên , người lao_động ; g ) Thông_tin khác phải công_khai theo quy_định của Điều_lệ . 2 . Thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu . Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , có 07 thông_tin được công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm các nội_dung nêu trên và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu . - Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết . | 1,791 | |
Việc công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... thành_viên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gồm các nội_dung nêu trên và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu. - Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết. Công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Thông_tin công_bố cho thành_viên bao_gồm : a ) Điều_lệ và quy_chế nội_bộ ; b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên, Hội_đồng_quản_trị, quyết_định của Giám_đốc ( Tổng_giám_đốc ) ; c ) Danh_sách và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; đ ) Thông_tin quản_lý, sử_dụng quỹ chung không chia và tài_sản chung không chia ; e ) Thông_tin về giáo_dục, đào_tạo, phổ_biến, bồi_dưỡng cho thành_viên, người lao_động ; g ) Thông_tin khác phải công_khai theo quy_định của Điều_lệ. 2. Thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Thông_tin công_bố cho thành_viên bao_gồm : a ) Điều_lệ và quy_chế nội_bộ ; b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên , Hội_đồng_quản_trị , quyết_định của Giám_đốc ( Tổng_giám_đốc ) ; c ) Danh_sách và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; đ ) Thông_tin quản_lý , sử_dụng quỹ chung không chia và tài_sản chung không chia ; e ) Thông_tin về giáo_dục , đào_tạo , phổ_biến , bồi_dưỡng cho thành_viên , người lao_động ; g ) Thông_tin khác phải công_khai theo quy_định của Điều_lệ . 2 . Thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu . Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , có 07 thông_tin được công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm các nội_dung nêu trên và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu . - Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết . | 1,792 | |
Việc công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... 1 Điều này phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu. Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết. Như_vậy, có 07 thông_tin được công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gồm các nội_dung nêu trên và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu. - Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Thông_tin công_bố cho thành_viên bao_gồm : a ) Điều_lệ và quy_chế nội_bộ ; b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên , Hội_đồng_quản_trị , quyết_định của Giám_đốc ( Tổng_giám_đốc ) ; c ) Danh_sách và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; đ ) Thông_tin quản_lý , sử_dụng quỹ chung không chia và tài_sản chung không chia ; e ) Thông_tin về giáo_dục , đào_tạo , phổ_biến , bồi_dưỡng cho thành_viên , người lao_động ; g ) Thông_tin khác phải công_khai theo quy_định của Điều_lệ . 2 . Thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu . Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết . Như_vậy , có 07 thông_tin được công_bố thông_tin cho thành_viên hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm các nội_dung nêu trên và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành văn_bản và được cung_cấp cho thành_viên khi có yêu_cầu . - Thời_gian niêm_yết thông_tin ít_nhất 30 ngày liên_tục kể từ ngày niêm_yết . | 1,793 | |
Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Sổ đăng_ký thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn là văn_bản giấy hoặc dữ_liệu điện_tử bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, mã_số, địa_chỉ trụ_sở chính của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; b ) Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số định_danh cá_nhân hoặc số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; c ) Phần vốn góp, tỷ_lệ phần vốn góp đã góp, thời_điểm góp vốn, loại tài_sản góp vốn, số_lượng, giá_trị của từng loại tài_sản góp vốn của từng thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp của từng thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn. 2. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn. Như_vậy, Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gồm 04 nội_dung vừa nêu trên và đồng_thời, h ợp tác xã, liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Sổ đăng_ký thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là văn_bản giấy hoặc dữ_liệu điện_tử bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số , địa_chỉ trụ_sở chính của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; b ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số định_danh cá_nhân hoặc số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; c ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp đã góp , thời_điểm góp vốn , loại tài_sản góp vốn , số_lượng , giá_trị của từng loại tài_sản góp vốn của từng thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp của từng thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn . 2 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn . Như_vậy , Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm 04 nội_dung vừa nêu trên và đồng_thời , h ợp tác xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 , riêng khoản 3 khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | 1,794 | |
Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... vốn. Như_vậy, Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gồm 04 nội_dung vừa nêu trên và đồng_thời, h ợp tác xã, liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn. Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024, riêng khoản 3 khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã 1. Sổ đăng_ký thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn là văn_bản giấy hoặc dữ_liệu điện_tử bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, mã_số, địa_chỉ trụ_sở chính của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; b ) Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số định_danh cá_nhân hoặc số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; c ) Phần vốn góp, tỷ_lệ phần vốn góp đã góp, thời_điểm góp vốn, loại tài_sản góp vốn, số_lượng, giá_trị của từng loại tài_sản góp vốn của từng thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn ; | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Sổ đăng_ký thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là văn_bản giấy hoặc dữ_liệu điện_tử bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số , địa_chỉ trụ_sở chính của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; b ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số định_danh cá_nhân hoặc số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; c ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp đã góp , thời_điểm góp vốn , loại tài_sản góp vốn , số_lượng , giá_trị của từng loại tài_sản góp vốn của từng thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp của từng thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn . 2 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn . Như_vậy , Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm 04 nội_dung vừa nêu trên và đồng_thời , h ợp tác xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 , riêng khoản 3 khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | 1,795 | |
Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... góp đã góp, thời_điểm góp vốn, loại tài_sản góp vốn, số_lượng, giá_trị của từng loại tài_sản góp vốn của từng thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp của từng thành_viên chính_thức, thành_viên liên_kết góp vốn. 2. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn. Như_vậy, Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã gồm 04 nội_dung vừa nêu trên và đồng_thời, h ợp tác xã, liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn. Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024, riêng khoản 3 khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã 1 . Sổ đăng_ký thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn là văn_bản giấy hoặc dữ_liệu điện_tử bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số , địa_chỉ trụ_sở chính của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; b ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số định_danh cá_nhân hoặc số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; c ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp đã góp , thời_điểm góp vốn , loại tài_sản góp vốn , số_lượng , giá_trị của từng loại tài_sản góp vốn của từng thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn ; d ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp của từng thành_viên chính_thức , thành_viên liên_kết góp vốn . 2 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn . Như_vậy , Sổ đăng_ký thành_viên của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm 04 nội_dung vừa nêu trên và đồng_thời , h ợp tác xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quyết_định về việc lập sổ đăng_ký thành_viên liên_kết không góp vốn . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 , riêng khoản 3 khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 | 1,796 | |
Để hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán chỉ_đạo những việc gì ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành : ... Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập, thẩm_định, xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định, xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán... 3. Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền, sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : a ) Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo : Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán ; Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán.... Theo đó, Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán. Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : a ) Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo : Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán ; Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . ... Theo đó , Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát . ( Hình từ Internet ) | 1,797 | |
Để hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán chỉ_đạo những việc gì ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành : ... theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán. Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập, thẩm_định, xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định, xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán... 3. Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền, sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : a ) Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo : Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán ; Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : a ) Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo : Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán ; Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . ... Theo đó , Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát . ( Hình từ Internet ) | 1,798 | |
Để hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán chỉ_đạo những việc gì ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành : ... đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán ; Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán.... Theo đó, Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán. Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung, chỉnh_sửa, hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẩm_định , xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ... 3 . Hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( hoặc người được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_quyền , sau đây gọi chung là Tổng_Kiểm toán nhà_nước ) tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán : a ) Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo : Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán ; Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . ... Theo đó , Thủ_trưởng đơn_vị chỉ_đạo Trưởng_đoàn kiểm_toán bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát theo nội_dung kết_luận tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của thủ_trưởng đơn_vị và lập hồ_sơ trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán . Tổ kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán tổ_chức soát_xét việc bổ_sung , chỉnh_sửa , hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán của Trưởng_đoàn kiểm_toán trước khi thủ_trưởng đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước tổ_chức xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát . ( Hình từ Internet ) | 1,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.