Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đối_với bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc mức phí bảo_hiểm tối_thiểu phải đóng là bao_nhiêu ? | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : ... " Điều 3. Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc... 2. Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo điều_kiện, mức phí bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này. Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo điều_kiện, mức phí bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này, bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng. Trong trường_hợp này, doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm. " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP ( Sửa_đổi bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) có nêu như sau : " Điều 7. Mức phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ bảo_hiểm 1. Mức phí bảo_hiểm Mức phí bảo_hiểm quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này, | None | 1 | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm . " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP ( Sửa_đổi bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) có nêu như sau : " Điều 7 . Mức phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ bảo_hiểm 1 . Mức phí bảo_hiểm Mức phí bảo_hiểm quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , cụ_thể như sau : a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm dưới 1.000 tỷ đồng : Mức phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm từ 1.000 tỷ đồng trở lên ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận . Trong mọi trường_hợp , mức phí bảo_hiểm không được thấp hơn mức phí bảo_hiểm tương_ứng với 1.000 tỷ đồng nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này c ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận ” . Trên cơ_sở mức phí bảo_hiểm quy_định tại điểm này , doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tăng mức phí bảo_hiểm áp_dụng đối_với từng cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của từng cơ_sở và theo quy_định pháp_luật . Và mức phí bảo_hiểm tối_thiểu được xác_định bằng số tiền bảo_hiểm tối_thiểu nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm theo quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Bị thay_thế bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Như_vậy , từ những quy_định trên có_thể hiểu mức phí dùng để mua bảo_hiểm không có số tiền cố_định , mà nó phụ_thuộc vào giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản thuộc đối_tượng mua bảo_hiểm . Cũng như bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm này về số tiền . ( Hình từ Internet ) | 1,600 | |
Đối_với bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc mức phí bảo_hiểm tối_thiểu phải đóng là bao_nhiêu ? | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : ... quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này, cụ_thể như sau : a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm dưới 1.000 tỷ đồng : Mức phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm từ 1.000 tỷ đồng trở lên ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận. Trong mọi trường_hợp, mức phí bảo_hiểm không được thấp hơn mức phí bảo_hiểm tương_ứng với 1.000 tỷ đồng nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này c ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận ” | None | 1 | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm . " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP ( Sửa_đổi bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) có nêu như sau : " Điều 7 . Mức phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ bảo_hiểm 1 . Mức phí bảo_hiểm Mức phí bảo_hiểm quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , cụ_thể như sau : a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm dưới 1.000 tỷ đồng : Mức phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm từ 1.000 tỷ đồng trở lên ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận . Trong mọi trường_hợp , mức phí bảo_hiểm không được thấp hơn mức phí bảo_hiểm tương_ứng với 1.000 tỷ đồng nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này c ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận ” . Trên cơ_sở mức phí bảo_hiểm quy_định tại điểm này , doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tăng mức phí bảo_hiểm áp_dụng đối_với từng cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của từng cơ_sở và theo quy_định pháp_luật . Và mức phí bảo_hiểm tối_thiểu được xác_định bằng số tiền bảo_hiểm tối_thiểu nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm theo quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Bị thay_thế bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Như_vậy , từ những quy_định trên có_thể hiểu mức phí dùng để mua bảo_hiểm không có số tiền cố_định , mà nó phụ_thuộc vào giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản thuộc đối_tượng mua bảo_hiểm . Cũng như bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm này về số tiền . ( Hình từ Internet ) | 1,601 | |
Đối_với bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc mức phí bảo_hiểm tối_thiểu phải đóng là bao_nhiêu ? | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : ... lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này c ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận ”. Trên cơ_sở mức phí bảo_hiểm quy_định tại điểm này, doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tăng mức phí bảo_hiểm áp_dụng đối_với từng cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của từng cơ_sở và theo quy_định pháp_luật. Và mức phí bảo_hiểm tối_thiểu được xác_định bằng số tiền bảo_hiểm tối_thiểu nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm theo quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Bị thay_thế bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này. Như_vậy, từ những quy_định trên có_thể hiểu mức phí dùng để mua bảo_hiểm không có số tiền cố_định, mà nó phụ_thuộc vào giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản thuộc đối_tượng mua bảo_hiểm. Cũng như bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm này về | None | 1 | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm . " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP ( Sửa_đổi bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) có nêu như sau : " Điều 7 . Mức phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ bảo_hiểm 1 . Mức phí bảo_hiểm Mức phí bảo_hiểm quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , cụ_thể như sau : a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm dưới 1.000 tỷ đồng : Mức phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm từ 1.000 tỷ đồng trở lên ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận . Trong mọi trường_hợp , mức phí bảo_hiểm không được thấp hơn mức phí bảo_hiểm tương_ứng với 1.000 tỷ đồng nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này c ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận ” . Trên cơ_sở mức phí bảo_hiểm quy_định tại điểm này , doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tăng mức phí bảo_hiểm áp_dụng đối_với từng cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của từng cơ_sở và theo quy_định pháp_luật . Và mức phí bảo_hiểm tối_thiểu được xác_định bằng số tiền bảo_hiểm tối_thiểu nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm theo quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Bị thay_thế bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Như_vậy , từ những quy_định trên có_thể hiểu mức phí dùng để mua bảo_hiểm không có số tiền cố_định , mà nó phụ_thuộc vào giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản thuộc đối_tượng mua bảo_hiểm . Cũng như bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm này về số tiền . ( Hình từ Internet ) | 1,602 | |
Đối_với bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc mức phí bảo_hiểm tối_thiểu phải đóng là bao_nhiêu ? | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : ... phụ_thuộc vào giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản thuộc đối_tượng mua bảo_hiểm. Cũng như bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm này về số tiền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về vấn_đề anh nêu , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc quy_định như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc ... 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . Ngoài việc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này , bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm về mở_rộng điều_kiện bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tăng thêm và mức phí bảo_hiểm bổ_sung tương_ứng . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp bảo_hiểm có trách_nhiệm tách riêng phần bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc trong hợp_đồng bảo_hiểm . " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP ( Sửa_đổi bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) có nêu như sau : " Điều 7 . Mức phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ bảo_hiểm 1 . Mức phí bảo_hiểm Mức phí bảo_hiểm quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , cụ_thể như sau : a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm dưới 1.000 tỷ đồng : Mức phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ có tổng_số tiền bảo_hiểm của các tài_sản tại một địa_điểm từ 1.000 tỷ đồng trở lên ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận . Trong mọi trường_hợp , mức phí bảo_hiểm không được thấp hơn mức phí bảo_hiểm tương_ứng với 1.000 tỷ đồng nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này c ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận mức phí bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận ” . Trên cơ_sở mức phí bảo_hiểm quy_định tại điểm này , doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tăng mức phí bảo_hiểm áp_dụng đối_với từng cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của từng cơ_sở và theo quy_định pháp_luật . Và mức phí bảo_hiểm tối_thiểu được xác_định bằng số tiền bảo_hiểm tối_thiểu nhân ( x ) tỷ_lệ phí bảo_hiểm theo quy_định tại Mục I_Phụ lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Bị thay_thế bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP) được áp_dụng đối_với các cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Như_vậy , từ những quy_định trên có_thể hiểu mức phí dùng để mua bảo_hiểm không có số tiền cố_định , mà nó phụ_thuộc vào giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản thuộc đối_tượng mua bảo_hiểm . Cũng như bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm này về số tiền . ( Hình từ Internet ) | 1,603 | |
Số tiền bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc tối_thiểu được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì số tiền bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được tính bằng giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của : ... Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì số tiền bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được tính bằng giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này tại thời_điểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm . Gồm các tài_sản : - Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . - Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . Trường_hợp không xác_định được giá thị_trường của tài_sản thì số tiền bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc do các bên thoả_thuận như sau : - Đối_với các tài_sản là nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị : Số tiền bảo_hiểm là giá_trị tính thành tiền của tài_sản theo giá_trị còn lại hoặc giá_trị thay_thế của tài_sản tại thời_điểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm . - Đối_với các tài_sản là các loại hàng_hoá , vật_tư : Số tiền bảo_hiểm là giá_trị tính thành tiền của tài_sản căn_cứ theo hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ hoặc các tài_liệu có liên_quan . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì số tiền bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được tính bằng giá_trị tính thành tiền theo giá thị_trường của các tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này tại thời_điểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm . Gồm các tài_sản : - Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . - Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . Trường_hợp không xác_định được giá thị_trường của tài_sản thì số tiền bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc do các bên thoả_thuận như sau : - Đối_với các tài_sản là nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị : Số tiền bảo_hiểm là giá_trị tính thành tiền của tài_sản theo giá_trị còn lại hoặc giá_trị thay_thế của tài_sản tại thời_điểm giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm . - Đối_với các tài_sản là các loại hàng_hoá , vật_tư : Số tiền bảo_hiểm là giá_trị tính thành tiền của tài_sản căn_cứ theo hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ hoặc các tài_liệu có liên_quan . | 1,604 | |
Trường_hợp nào thiệt_hại xảy ra không trong phạm_vi đền_bù của bảo_hiểm cháy nổ ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì phạm_vi của bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc là : ... Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm cho các thiệt_hại xảy ra đối_với nhà, công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà, công_trình ; máy_móc, thiết_bị, các loại hàng_hoá, vật_tư phát_sinh từ rủi_ro cháy, nổ, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Cụ_thể : " Điều 6. Phạm_vi bảo_hiểm và loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm... 2. Các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( trừ cơ_sở hạt_nhân ), doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm trong các trường_hợp sau : - Động_đất, núi_lửa phun hoặc những biến_động khác của thiên_nhiên. - Thiệt_hại do những biến_cố về chính_trị, an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội gây ra. - Tài_sản bị đốt cháy, làm nổ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Tài_sản tự lên_men hoặc tự toả_nhiệt ; tài_sản chịu tác_động của một quá_trình xử_lý có dùng nhiệt. - Sét đánh trực_tiếp vào tài_sản được bảo_hiểm nhưng không gây cháy, nổ. - Nguyên_liệu vũ_khí_hạt_nhân gây cháy, nổ. - Máy_móc, thiết_bị điện hay các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì phạm_vi của bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc là : Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm cho các thiệt_hại xảy ra đối_với nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị , các loại hàng_hoá , vật_tư phát_sinh từ rủi_ro cháy , nổ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Cụ_thể : " Điều 6 . Phạm_vi bảo_hiểm và loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ... 2 . Các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) , doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm trong các trường_hợp sau : - Động_đất , núi_lửa phun hoặc những biến_động khác của thiên_nhiên . - Thiệt_hại do những biến_cố về chính_trị , an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội gây ra . - Tài_sản bị đốt cháy , làm nổ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tài_sản tự lên_men hoặc tự toả_nhiệt ; tài_sản chịu tác_động của một quá_trình xử_lý có dùng nhiệt . - Sét đánh trực_tiếp vào tài_sản được bảo_hiểm nhưng không gây cháy , nổ . - Nguyên_liệu vũ_khí_hạt_nhân gây cháy , nổ . - Máy_móc , thiết_bị điện hay các bộ_phận của thiết_bị điện bị thiệt_hại do chịu tác_động trực_tiếp của việc chạy quá_tải , quá áp_lực , đoản_mạch , tự đốt nóng , hồ_quang điện , rò điện do bất_kỳ nguyên_nhân nào , kể_cả do sét đánh . - Thiệt_hại do hành_động cố_ý gây cháy , nổ của người được bảo_hiểm ; do cố_ý vi_phạm các quy_định về phòng cháy , chữa_cháy và là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra cháy , nổ . - Thiệt_hại đối_với dữ_liệu , phần_mềm và các chương_trình máy_tính . - Thiệt_hại do đốt rừng , bụi cây , đồng_cỏ , hoặc đốt cháy với mục_đích làm sạch đồng_ruộng , đất_đai . b ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận về các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận . " | 1,605 | |
Trường_hợp nào thiệt_hại xảy ra không trong phạm_vi đền_bù của bảo_hiểm cháy nổ ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì phạm_vi của bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc là : ... nhiệt. - Sét đánh trực_tiếp vào tài_sản được bảo_hiểm nhưng không gây cháy, nổ. - Nguyên_liệu vũ_khí_hạt_nhân gây cháy, nổ. - Máy_móc, thiết_bị điện hay các bộ_phận của thiết_bị điện bị thiệt_hại do chịu tác_động trực_tiếp của việc chạy quá_tải, quá áp_lực, đoản_mạch, tự đốt nóng, hồ_quang điện, rò điện do bất_kỳ nguyên_nhân nào, kể_cả do sét đánh. - Thiệt_hại do hành_động cố_ý gây cháy, nổ của người được bảo_hiểm ; do cố_ý vi_phạm các quy_định về phòng cháy, chữa_cháy và là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra cháy, nổ. - Thiệt_hại đối_với dữ_liệu, phần_mềm và các chương_trình máy_tính. - Thiệt_hại do đốt rừng, bụi cây, đồng_cỏ, hoặc đốt cháy với mục_đích làm sạch đồng_ruộng, đất_đai. b ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận về các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận. " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì phạm_vi của bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc là : Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm cho các thiệt_hại xảy ra đối_với nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị , các loại hàng_hoá , vật_tư phát_sinh từ rủi_ro cháy , nổ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Cụ_thể : " Điều 6 . Phạm_vi bảo_hiểm và loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ... 2 . Các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) , doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm trong các trường_hợp sau : - Động_đất , núi_lửa phun hoặc những biến_động khác của thiên_nhiên . - Thiệt_hại do những biến_cố về chính_trị , an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội gây ra . - Tài_sản bị đốt cháy , làm nổ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tài_sản tự lên_men hoặc tự toả_nhiệt ; tài_sản chịu tác_động của một quá_trình xử_lý có dùng nhiệt . - Sét đánh trực_tiếp vào tài_sản được bảo_hiểm nhưng không gây cháy , nổ . - Nguyên_liệu vũ_khí_hạt_nhân gây cháy , nổ . - Máy_móc , thiết_bị điện hay các bộ_phận của thiết_bị điện bị thiệt_hại do chịu tác_động trực_tiếp của việc chạy quá_tải , quá áp_lực , đoản_mạch , tự đốt nóng , hồ_quang điện , rò điện do bất_kỳ nguyên_nhân nào , kể_cả do sét đánh . - Thiệt_hại do hành_động cố_ý gây cháy , nổ của người được bảo_hiểm ; do cố_ý vi_phạm các quy_định về phòng cháy , chữa_cháy và là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra cháy , nổ . - Thiệt_hại đối_với dữ_liệu , phần_mềm và các chương_trình máy_tính . - Thiệt_hại do đốt rừng , bụi cây , đồng_cỏ , hoặc đốt cháy với mục_đích làm sạch đồng_ruộng , đất_đai . b ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận về các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận . " | 1,606 | |
Trường_hợp nào thiệt_hại xảy ra không trong phạm_vi đền_bù của bảo_hiểm cháy nổ ? | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì phạm_vi của bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc là : ... " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP thì phạm_vi của bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc là : Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm cho các thiệt_hại xảy ra đối_với nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị , các loại hàng_hoá , vật_tư phát_sinh từ rủi_ro cháy , nổ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Cụ_thể : " Điều 6 . Phạm_vi bảo_hiểm và loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm ... 2 . Các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm a ) Đối_với cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ nêu tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( trừ cơ_sở hạt_nhân ) , doanh_nghiệp bảo_hiểm không có trách_nhiệm bồi_thường bảo_hiểm trong các trường_hợp sau : - Động_đất , núi_lửa phun hoặc những biến_động khác của thiên_nhiên . - Thiệt_hại do những biến_cố về chính_trị , an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội gây ra . - Tài_sản bị đốt cháy , làm nổ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tài_sản tự lên_men hoặc tự toả_nhiệt ; tài_sản chịu tác_động của một quá_trình xử_lý có dùng nhiệt . - Sét đánh trực_tiếp vào tài_sản được bảo_hiểm nhưng không gây cháy , nổ . - Nguyên_liệu vũ_khí_hạt_nhân gây cháy , nổ . - Máy_móc , thiết_bị điện hay các bộ_phận của thiết_bị điện bị thiệt_hại do chịu tác_động trực_tiếp của việc chạy quá_tải , quá áp_lực , đoản_mạch , tự đốt nóng , hồ_quang điện , rò điện do bất_kỳ nguyên_nhân nào , kể_cả do sét đánh . - Thiệt_hại do hành_động cố_ý gây cháy , nổ của người được bảo_hiểm ; do cố_ý vi_phạm các quy_định về phòng cháy , chữa_cháy và là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra cháy , nổ . - Thiệt_hại đối_với dữ_liệu , phần_mềm và các chương_trình máy_tính . - Thiệt_hại do đốt rừng , bụi cây , đồng_cỏ , hoặc đốt cháy với mục_đích làm sạch đồng_ruộng , đất_đai . b ) Đối_với cơ_sở hạt_nhân : Doanh_nghiệp bảo_hiểm và bên mua bảo_hiểm thoả_thuận về các trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm trên cơ_sở được doanh_nghiệp nhận tái bảo_hiểm chấp_thuận . " | 1,607 | |
Tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ do cơ_quan nào có thẩm_quyền xử_lý ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định : ... Cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm 1. Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm. 2. Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm, trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính. Như_vậy về cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ được thực_hiện theo 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm. ( 2 ) Đối_với khoản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định : Cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm . 2 . Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm , trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính . Như_vậy về cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ được thực_hiện theo 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm . ( 2 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm , trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính . ( Hình từ Internet ) | 1,608 | |
Tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ do cơ_quan nào có thẩm_quyền xử_lý ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định : ... được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm. ( 2 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm, trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính. ( Hình từ Internet ) Cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm 1. Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm. 2. Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm, trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính. Như_vậy về cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm cho | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định : Cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm . 2 . Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm , trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính . Như_vậy về cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ được thực_hiện theo 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm . ( 2 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm , trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính . ( Hình từ Internet ) | 1,609 | |
Tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ do cơ_quan nào có thẩm_quyền xử_lý ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định : ... vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm, trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính. Như_vậy về cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ được thực_hiện theo 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm. ( 2 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm, trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định : Cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm . 2 . Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm , trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính . Như_vậy về cơ_quan xử_lý tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ được thực_hiện theo 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính trực_tiếp cho vay lại : Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay hoặc một tổ_chức phù_hợp được Bộ Tài_chính giao ( trường_hợp Bộ Tài_chính trực_tiếp ký Hợp_đồng bảo_đảm tiền vay ) có trách_nhiệm giải_quyết các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình xử_lý tài_sản bảo_đảm . ( 2 ) Đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ mà Bộ Tài_chính uỷ_quyền cho Cơ_quan cho vay lại : Cơ_quan cho vay lại đề_xuất với Bộ Tài_chính phương_án xử_lý tài_sản bảo_đảm , trực_tiếp xử_lý tài_sản bảo_đảm theo uỷ_quyền của Bộ Tài_chính và báo_cáo Bộ Tài_chính . ( Hình từ Internet ) | 1,610 | |
Nguồn thu từ xử_lý tài_sản bảo_đảm cho khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ được sử_dụng thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định nguồn thu sau khi xử_lý tài_sản bảo_đảm được ưu_tiên sử_dụng như sau : ... ( 1 ) Hoàn_trả các khoản nợ : - Bên bảo_đảm vay tạm_ứng của Quỹ_Tích luỹ trả nợ để trả nợ đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Nợ ngân_sách nhà_nước liên_quan trực_tiếp đến khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; ( 2 ) Hoàn_trả các khoản nợ phí cho vay lại có liên_quan tới khoản vay . ( 3 ) Hoàn_trả cho Bên bảo_đảm ( nếu còn dư ) . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 139/2015/TT-BTC có quy_định nguồn thu sau khi xử_lý tài_sản bảo_đảm được ưu_tiên sử_dụng như sau : ( 1 ) Hoàn_trả các khoản nợ : - Bên bảo_đảm vay tạm_ứng của Quỹ_Tích luỹ trả nợ để trả nợ đối_với khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Nợ ngân_sách nhà_nước liên_quan trực_tiếp đến khoản vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; ( 2 ) Hoàn_trả các khoản nợ phí cho vay lại có liên_quan tới khoản vay . ( 3 ) Hoàn_trả cho Bên bảo_đảm ( nếu còn dư ) . | 1,611 | |
Hằng năm Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm thế_nào ? | Việc Bên bảo_đảm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm được thực_hiện theo Điều 9 Thông_tư 139/2015/TT-BTC như sau : ... Chế_độ báo_cáo 1. Báo_cáo định_kỳ : a ) Trước ngày 15/04 hàng năm, Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 hoặc Phụ_lục 5 của Thông_tư này hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định. b ) Trước ngày 30/4 hàng năm, Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) có trách_nhiệm gửi Bộ Tài_chính báo_cáo tổng_hợp về tình_hình tài_sản bảo_đảm được uỷ_quyền quản_lý đến ngày 31/12 của năm trước đó theo từng dự_án và nguồn vốn vay theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 của Thông_tư này. 2. Báo_cáo đột_xuất : Khi có yêu_cầu hoặc | None | 1 | Việc Bên bảo_đảm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm được thực_hiện theo Điều 9 Thông_tư 139/2015/TT-BTC như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Báo_cáo định_kỳ : a ) Trước ngày 15/04 hàng năm , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 hoặc Phụ_lục 5 của Thông_tư này hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định . b ) Trước ngày 30/4 hàng năm , Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) có trách_nhiệm gửi Bộ Tài_chính báo_cáo tổng_hợp về tình_hình tài_sản bảo_đảm được uỷ_quyền quản_lý đến ngày 31/12 của năm trước đó theo từng dự_án và nguồn vốn vay theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 của Thông_tư này . 2 . Báo_cáo đột_xuất : Khi có yêu_cầu hoặc khi giá_trị tài_sản bảo_đảm có biến_động so với lần báo_cáo gần nhất , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) về những thay_đổi liên_quan đến tài_sản bảo_đảm theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 Thông_tư này . Về việc báo_cáo định_kỳ hằng năm của Bên bảo_đảm được thực_hiện như sau : Trước ngày 15/04 hàng năm , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Phụ_lục 5 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Cơ_quan cho vay lại . Tải mẫu Phụ_lục 4 tại đây : Tải về Tải mẫu Phụ_lục 5 tại đây : Tải về Hoặc gửi cho Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định . | 1,612 | |
Hằng năm Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm thế_nào ? | Việc Bên bảo_đảm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm được thực_hiện theo Điều 9 Thông_tư 139/2015/TT-BTC như sau : ... của năm trước đó theo từng dự_án và nguồn vốn vay theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 của Thông_tư này. 2. Báo_cáo đột_xuất : Khi có yêu_cầu hoặc khi giá_trị tài_sản bảo_đảm có biến_động so với lần báo_cáo gần nhất, Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) về những thay_đổi liên_quan đến tài_sản bảo_đảm theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 Thông_tư này. Về việc báo_cáo định_kỳ hằng năm của Bên bảo_đảm được thực_hiện như sau : Trước ngày 15/04 hàng năm, Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Phụ_lục 5 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Cơ_quan cho vay lại. Tải mẫu Phụ_lục 4 tại đây : Tải | None | 1 | Việc Bên bảo_đảm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm được thực_hiện theo Điều 9 Thông_tư 139/2015/TT-BTC như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Báo_cáo định_kỳ : a ) Trước ngày 15/04 hàng năm , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 hoặc Phụ_lục 5 của Thông_tư này hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định . b ) Trước ngày 30/4 hàng năm , Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) có trách_nhiệm gửi Bộ Tài_chính báo_cáo tổng_hợp về tình_hình tài_sản bảo_đảm được uỷ_quyền quản_lý đến ngày 31/12 của năm trước đó theo từng dự_án và nguồn vốn vay theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 của Thông_tư này . 2 . Báo_cáo đột_xuất : Khi có yêu_cầu hoặc khi giá_trị tài_sản bảo_đảm có biến_động so với lần báo_cáo gần nhất , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) về những thay_đổi liên_quan đến tài_sản bảo_đảm theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 Thông_tư này . Về việc báo_cáo định_kỳ hằng năm của Bên bảo_đảm được thực_hiện như sau : Trước ngày 15/04 hàng năm , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Phụ_lục 5 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Cơ_quan cho vay lại . Tải mẫu Phụ_lục 4 tại đây : Tải về Tải mẫu Phụ_lục 5 tại đây : Tải về Hoặc gửi cho Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định . | 1,613 | |
Hằng năm Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm thế_nào ? | Việc Bên bảo_đảm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm được thực_hiện theo Điều 9 Thông_tư 139/2015/TT-BTC như sau : ... theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Phụ_lục 5 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Cơ_quan cho vay lại. Tải mẫu Phụ_lục 4 tại đây : Tải về Tải mẫu Phụ_lục 5 tại đây : Tải về Hoặc gửi cho Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định. | None | 1 | Việc Bên bảo_đảm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm được thực_hiện theo Điều 9 Thông_tư 139/2015/TT-BTC như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Báo_cáo định_kỳ : a ) Trước ngày 15/04 hàng năm , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 hoặc Phụ_lục 5 của Thông_tư này hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định . b ) Trước ngày 30/4 hàng năm , Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) có trách_nhiệm gửi Bộ Tài_chính báo_cáo tổng_hợp về tình_hình tài_sản bảo_đảm được uỷ_quyền quản_lý đến ngày 31/12 của năm trước đó theo từng dự_án và nguồn vốn vay theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 của Thông_tư này . 2 . Báo_cáo đột_xuất : Khi có yêu_cầu hoặc khi giá_trị tài_sản bảo_đảm có biến_động so với lần báo_cáo gần nhất , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) hoặc Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) về những thay_đổi liên_quan đến tài_sản bảo_đảm theo mẫu tại Phụ_lục 5 hoặc Phụ_lục 6 Thông_tư này . Về việc báo_cáo định_kỳ hằng năm của Bên bảo_đảm được thực_hiện như sau : Trước ngày 15/04 hàng năm , Bên bảo_đảm có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình tài_sản bảo_đảm đến ngày 31/12 của năm trước đó gửi Bộ Tài_chính ( trường_hợp Bộ Tài_chính cho vay lại trực_tiếp ) kèm theo xác_nhận của công_ty kiểm_toán độc_lập theo mẫu tại Phụ_lục 4 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Phụ_lục 5 ban hàng kèm theo Thông_tư 139/2015/TT-BTC hoặc Cơ_quan cho vay lại . Tải mẫu Phụ_lục 4 tại đây : Tải về Tải mẫu Phụ_lục 5 tại đây : Tải về Hoặc gửi cho Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay ( các trường_hợp được Bộ Tài_chính giao thay_mặt ) theo mẫu do Cơ_quan cho vay lại hoặc Tổ_chức thay_mặt Bộ Tài_chính thực_hiện nghiệp_vụ về bảo_đảm tiền vay quy_định . | 1,614 | |
Công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 52/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con . Như_vậy , Công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con . Xếp_hạng Công_ty TNHH MTV | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 52/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con . Như_vậy , Công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ là công_ty mẹ của tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của tổng_công_ty nhà_nước , công_ty mẹ trong nhóm công_ty mẹ - công_ty con . Xếp_hạng Công_ty TNHH MTV | 1,615 | |
Xếp_hạng Công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ để xếp lương đối_với người_quản_lý chuyên_trách như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : ... Xếp_hạng công_ty để xếp lương 1. Hạng Tập_đoàn kinh_tế được áp_dụng đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chuyển_đổi, thành_lập. 2. Hạng Tổng_công_ty đặc_biệt được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty, công_ty nhà_nước đã được xếp_hạng Tổng_công_ty đặc_biệt theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty, công_ty nhà_nước được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép xếp lương, vận_dụng xếp lương hạng Tổng_công_ty đặc_biệt. c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công_ty mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính, lao_động tính bình_quân 3 năm, gồm vốn nhà_nước ( bao_gồm vốn từ ngân_sách nhà_nước, vốn tiếp_nhận có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước, vốn từ quỹ đầu_tư phát_triển tại công_ty, quỹ hỗ_trợ sắp_xếp công_ty, vốn tín_dụng do Chính_phủ bảo_lãnh, vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước và vốn khác được Nhà_nước đầu_tư tại công_ty ) từ 2.500 tỷ đồng trở lên, lợi_nhuận từ 200 tỷ đồng trở lên, nộp ngân_sách nhà_nước từ 200 tỷ đồng trở lên, có từ 10 đơn_vị thành_viên trở lên ( bao_gồm đơn_vị | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : Xếp_hạng công_ty để xếp lương 1 . Hạng Tập_đoàn kinh_tế được áp_dụng đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chuyển_đổi , thành_lập . 2 . Hạng Tổng_công_ty đặc_biệt được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước đã được xếp_hạng Tổng_công_ty đặc_biệt theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương hạng Tổng_công_ty đặc_biệt . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công_ty mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước ( bao_gồm vốn từ ngân_sách nhà_nước , vốn tiếp_nhận có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , vốn từ quỹ đầu_tư phát_triển tại công_ty , quỹ hỗ_trợ sắp_xếp công_ty , vốn tín_dụng do Chính_phủ bảo_lãnh , vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước và vốn khác được Nhà_nước đầu_tư tại công_ty ) từ 2.500 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 200 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 200 tỷ đồng trở lên , có từ 10 đơn_vị thành_viên trở lên ( bao_gồm đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và đơn_vị hạch_toán độc_lập do công_ty nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và nắm giữ cổ_phần , vốn góp chi_phối ) hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 10.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện trên có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Hạng Tổng_công_ty và tương_đương được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty nhà_nước hoặc thành_lập mới là Tổng_công_ty . b ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo thẩm_quyền cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương theo hạng Tổng_công_ty . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước từ 1.800 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 100 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 100 tỷ đồng trở lên , có từ 05 đơn_vị thành_viên trở lên hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 7.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện nêu trên thì có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định sau khi thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính . 4 . Hạng công_ty I , II , III a ) Hạng công_ty I , II , III được áp_dụng đối_với các công_ty còn lại ( ngoài công_ty quy_định tại Khoản 1 , 2 và Khoản 3 Điều này ) , bảo_đảm các điều_kiện , tiêu_chuẩn xếp_hạng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . b ) Điều_kiện và tiêu_chuẩn xếp_hạng công_ty tạm_thời thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội - Bộ Tài_chính hướng_dẫn xếp_hạng và xếp lương đối_với thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng công_ty nhà_nước cho đến khi có văn_bản mới . Công_ty căn_cứ vào tiêu_chuẩn xếp_hạng tương_ứng với ngành_nghề , lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh để định hạng công_ty . Công_ty đủ điều_kiện theo tiêu_chuẩn tương_ứng với hạng nào thì báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định xếp theo hạng đó . Đối_với công_ty xếp_hạng I thì sau khi quyết_định xếp_hạng , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gửi hồ_sơ xếp_hạng về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Xếp_hạng công_ty để xếp lương cho người_quản_lý chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 1,616 | |
Xếp_hạng Công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ để xếp lương đối_với người_quản_lý chuyên_trách như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : ... đồng trở lên, lợi_nhuận từ 200 tỷ đồng trở lên, nộp ngân_sách nhà_nước từ 200 tỷ đồng trở lên, có từ 10 đơn_vị thành_viên trở lên ( bao_gồm đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và đơn_vị hạch_toán độc_lập do công_ty nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và nắm giữ cổ_phần, vốn góp chi_phối ) hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 10.000 người trở lên. Công_ty đủ các điều_kiện trên có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 3. Hạng Tổng_công_ty và tương_đương được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty nhà_nước hoặc thành_lập mới là Tổng_công_ty. b ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo thẩm_quyền cho_phép xếp lương, vận_dụng xếp lương theo hạng Tổng_công_ty. c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính, lao_động tính bình_quân 3 năm, gồm vốn nhà_nước từ 1.800 tỷ đồng trở lên, lợi_nhuận từ | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : Xếp_hạng công_ty để xếp lương 1 . Hạng Tập_đoàn kinh_tế được áp_dụng đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chuyển_đổi , thành_lập . 2 . Hạng Tổng_công_ty đặc_biệt được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước đã được xếp_hạng Tổng_công_ty đặc_biệt theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương hạng Tổng_công_ty đặc_biệt . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công_ty mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước ( bao_gồm vốn từ ngân_sách nhà_nước , vốn tiếp_nhận có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , vốn từ quỹ đầu_tư phát_triển tại công_ty , quỹ hỗ_trợ sắp_xếp công_ty , vốn tín_dụng do Chính_phủ bảo_lãnh , vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước và vốn khác được Nhà_nước đầu_tư tại công_ty ) từ 2.500 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 200 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 200 tỷ đồng trở lên , có từ 10 đơn_vị thành_viên trở lên ( bao_gồm đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và đơn_vị hạch_toán độc_lập do công_ty nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và nắm giữ cổ_phần , vốn góp chi_phối ) hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 10.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện trên có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Hạng Tổng_công_ty và tương_đương được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty nhà_nước hoặc thành_lập mới là Tổng_công_ty . b ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo thẩm_quyền cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương theo hạng Tổng_công_ty . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước từ 1.800 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 100 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 100 tỷ đồng trở lên , có từ 05 đơn_vị thành_viên trở lên hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 7.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện nêu trên thì có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định sau khi thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính . 4 . Hạng công_ty I , II , III a ) Hạng công_ty I , II , III được áp_dụng đối_với các công_ty còn lại ( ngoài công_ty quy_định tại Khoản 1 , 2 và Khoản 3 Điều này ) , bảo_đảm các điều_kiện , tiêu_chuẩn xếp_hạng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . b ) Điều_kiện và tiêu_chuẩn xếp_hạng công_ty tạm_thời thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội - Bộ Tài_chính hướng_dẫn xếp_hạng và xếp lương đối_với thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng công_ty nhà_nước cho đến khi có văn_bản mới . Công_ty căn_cứ vào tiêu_chuẩn xếp_hạng tương_ứng với ngành_nghề , lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh để định hạng công_ty . Công_ty đủ điều_kiện theo tiêu_chuẩn tương_ứng với hạng nào thì báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định xếp theo hạng đó . Đối_với công_ty xếp_hạng I thì sau khi quyết_định xếp_hạng , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gửi hồ_sơ xếp_hạng về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Xếp_hạng công_ty để xếp lương cho người_quản_lý chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 1,617 | |
Xếp_hạng Công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ để xếp lương đối_với người_quản_lý chuyên_trách như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : ... các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính, lao_động tính bình_quân 3 năm, gồm vốn nhà_nước từ 1.800 tỷ đồng trở lên, lợi_nhuận từ 100 tỷ đồng trở lên, nộp ngân_sách nhà_nước từ 100 tỷ đồng trở lên, có từ 05 đơn_vị thành_viên trở lên hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 7.000 người trở lên. Công_ty đủ các điều_kiện nêu trên thì có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét, quyết_định sau khi thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính. 4. Hạng công_ty I, II, III a ) Hạng công_ty I, II, III được áp_dụng đối_với các công_ty còn lại ( ngoài công_ty quy_định tại Khoản 1, 2 và Khoản 3 Điều này ), bảo_đảm các điều_kiện, tiêu_chuẩn xếp_hạng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. b ) Điều_kiện và tiêu_chuẩn xếp_hạng công_ty tạm_thời thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội - Bộ Tài_chính hướng_dẫn xếp_hạng và | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : Xếp_hạng công_ty để xếp lương 1 . Hạng Tập_đoàn kinh_tế được áp_dụng đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chuyển_đổi , thành_lập . 2 . Hạng Tổng_công_ty đặc_biệt được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước đã được xếp_hạng Tổng_công_ty đặc_biệt theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương hạng Tổng_công_ty đặc_biệt . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công_ty mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước ( bao_gồm vốn từ ngân_sách nhà_nước , vốn tiếp_nhận có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , vốn từ quỹ đầu_tư phát_triển tại công_ty , quỹ hỗ_trợ sắp_xếp công_ty , vốn tín_dụng do Chính_phủ bảo_lãnh , vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước và vốn khác được Nhà_nước đầu_tư tại công_ty ) từ 2.500 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 200 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 200 tỷ đồng trở lên , có từ 10 đơn_vị thành_viên trở lên ( bao_gồm đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và đơn_vị hạch_toán độc_lập do công_ty nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và nắm giữ cổ_phần , vốn góp chi_phối ) hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 10.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện trên có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Hạng Tổng_công_ty và tương_đương được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty nhà_nước hoặc thành_lập mới là Tổng_công_ty . b ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo thẩm_quyền cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương theo hạng Tổng_công_ty . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước từ 1.800 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 100 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 100 tỷ đồng trở lên , có từ 05 đơn_vị thành_viên trở lên hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 7.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện nêu trên thì có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định sau khi thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính . 4 . Hạng công_ty I , II , III a ) Hạng công_ty I , II , III được áp_dụng đối_với các công_ty còn lại ( ngoài công_ty quy_định tại Khoản 1 , 2 và Khoản 3 Điều này ) , bảo_đảm các điều_kiện , tiêu_chuẩn xếp_hạng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . b ) Điều_kiện và tiêu_chuẩn xếp_hạng công_ty tạm_thời thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội - Bộ Tài_chính hướng_dẫn xếp_hạng và xếp lương đối_với thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng công_ty nhà_nước cho đến khi có văn_bản mới . Công_ty căn_cứ vào tiêu_chuẩn xếp_hạng tương_ứng với ngành_nghề , lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh để định hạng công_ty . Công_ty đủ điều_kiện theo tiêu_chuẩn tương_ứng với hạng nào thì báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định xếp theo hạng đó . Đối_với công_ty xếp_hạng I thì sau khi quyết_định xếp_hạng , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gửi hồ_sơ xếp_hạng về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Xếp_hạng công_ty để xếp lương cho người_quản_lý chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 1,618 | |
Xếp_hạng Công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ để xếp lương đối_với người_quản_lý chuyên_trách như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : ... hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội - Bộ Tài_chính hướng_dẫn xếp_hạng và xếp lương đối_với thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng công_ty nhà_nước cho đến khi có văn_bản mới. Công_ty căn_cứ vào tiêu_chuẩn xếp_hạng tương_ứng với ngành_nghề, lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh để định hạng công_ty. Công_ty đủ điều_kiện theo tiêu_chuẩn tương_ứng với hạng nào thì báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định xếp theo hạng đó. Đối_với công_ty xếp_hạng I thì sau khi quyết_định xếp_hạng, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gửi hồ_sơ xếp_hạng về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi, kiểm_tra. Xếp_hạng công_ty để xếp lương cho người_quản_lý chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : Xếp_hạng công_ty để xếp lương 1 . Hạng Tập_đoàn kinh_tế được áp_dụng đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chuyển_đổi , thành_lập . 2 . Hạng Tổng_công_ty đặc_biệt được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước đã được xếp_hạng Tổng_công_ty đặc_biệt theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Công_ty được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty , công_ty nhà_nước được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương hạng Tổng_công_ty đặc_biệt . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công_ty mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước ( bao_gồm vốn từ ngân_sách nhà_nước , vốn tiếp_nhận có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , vốn từ quỹ đầu_tư phát_triển tại công_ty , quỹ hỗ_trợ sắp_xếp công_ty , vốn tín_dụng do Chính_phủ bảo_lãnh , vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước và vốn khác được Nhà_nước đầu_tư tại công_ty ) từ 2.500 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 200 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 200 tỷ đồng trở lên , có từ 10 đơn_vị thành_viên trở lên ( bao_gồm đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và đơn_vị hạch_toán độc_lập do công_ty nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và nắm giữ cổ_phần , vốn góp chi_phối ) hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 10.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện trên có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu để thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính trước khi báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Hạng Tổng_công_ty và tương_đương được áp_dụng đối_với : a ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ Tổng_công_ty nhà_nước hoặc thành_lập mới là Tổng_công_ty . b ) Công_ty mẹ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước đã được Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan quản_lý_Nhà_nước theo thẩm_quyền cho_phép xếp lương , vận_dụng xếp lương theo hạng Tổng_công_ty . c ) Công_ty mẹ trong mô_hình công mẹ - công_ty con đủ các điều_kiện : giữ vai_trò trọng_yếu trong nền kinh_tế ; có chỉ_tiêu tài_chính , lao_động tính bình_quân 3 năm , gồm vốn nhà_nước từ 1.800 tỷ đồng trở lên , lợi_nhuận từ 100 tỷ đồng trở lên , nộp ngân_sách nhà_nước từ 100 tỷ đồng trở lên , có từ 05 đơn_vị thành_viên trở lên hoặc có tổng_số lao_động của công_ty mẹ và của đơn_vị thành_viên từ 7.000 người trở lên . Công_ty đủ các điều_kiện nêu trên thì có văn_bản đề_nghị cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định sau khi thống_nhất với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và Bộ Tài_chính . 4 . Hạng công_ty I , II , III a ) Hạng công_ty I , II , III được áp_dụng đối_với các công_ty còn lại ( ngoài công_ty quy_định tại Khoản 1 , 2 và Khoản 3 Điều này ) , bảo_đảm các điều_kiện , tiêu_chuẩn xếp_hạng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . b ) Điều_kiện và tiêu_chuẩn xếp_hạng công_ty tạm_thời thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội - Bộ Tài_chính hướng_dẫn xếp_hạng và xếp lương đối_với thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng công_ty nhà_nước cho đến khi có văn_bản mới . Công_ty căn_cứ vào tiêu_chuẩn xếp_hạng tương_ứng với ngành_nghề , lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh để định hạng công_ty . Công_ty đủ điều_kiện theo tiêu_chuẩn tương_ứng với hạng nào thì báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định xếp theo hạng đó . Đối_với công_ty xếp_hạng I thì sau khi quyết_định xếp_hạng , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu gửi hồ_sơ xếp_hạng về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để theo_dõi , kiểm_tra . Xếp_hạng công_ty để xếp lương cho người_quản_lý chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 1,619 | |
Người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : ... Chuyển xếp lương 1. Người_quản_lý công_ty chuyên_trách được chuyển xếp lương theo chức_danh đảm_nhận và hạng công_ty theo Bảng hệ_số mức lương của người_quản_lý công_ty chuyên_trách tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Nghị_định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính_phủ. Hệ_số mức lương tại Phụ_lục số I nhân với mức lương cơ_sở do Chính_phủ quy_định từng thời_kỳ ( sau đây gọi tắt là mức tiền_lương chế_độ ) được làm căn_cứ thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và giải_quyết các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật. Khi Chính_phủ điều_chỉnh mức lương cơ_sở hoặc có quy_định mới thì thực_hiện theo quy_định mới của Chính_phủ. 2. Đối_với công_ty có chức_danh Trưởng ban kiểm_soát thì việc chuyển xếp lương được căn_cứ vào hệ_số mức lương đang hưởng theo nguyên_tắc : xếp vào bậc 1, nếu hệ_số mức lương đang hưởng bằng hoặc thấp hơn hệ_số mức lương bậc 1. Thời_gian nâng bậc lương tính từ khi xếp lương bậc 1. Trường_hợp mức chênh_lệch giữa hệ_số mức lương đang hưởng và hệ_số mức lương bậc 1 nhỏ hơn 70% chênh_lệch giữa hệ_số mức lương bậc 1 và bậc 2 thì thời_gian nâng bậc | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : Chuyển xếp lương 1 . Người_quản_lý công_ty chuyên_trách được chuyển xếp lương theo chức_danh đảm_nhận và hạng công_ty theo Bảng hệ_số mức lương của người_quản_lý công_ty chuyên_trách tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Nghị_định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính_phủ . Hệ_số mức lương tại Phụ_lục số I nhân với mức lương cơ_sở do Chính_phủ quy_định từng thời_kỳ ( sau đây gọi tắt là mức tiền_lương chế_độ ) được làm căn_cứ thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và giải_quyết các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . Khi Chính_phủ điều_chỉnh mức lương cơ_sở hoặc có quy_định mới thì thực_hiện theo quy_định mới của Chính_phủ . 2 . Đối_với công_ty có chức_danh Trưởng ban kiểm_soát thì việc chuyển xếp lương được căn_cứ vào hệ_số mức lương đang hưởng theo nguyên_tắc : xếp vào bậc 1 , nếu hệ_số mức lương đang hưởng bằng hoặc thấp hơn hệ_số mức lương bậc 1 . Thời_gian nâng bậc lương tính từ khi xếp lương bậc 1 . Trường_hợp mức chênh_lệch giữa hệ_số mức lương đang hưởng và hệ_số mức lương bậc 1 nhỏ hơn 70% chênh_lệch giữa hệ_số mức lương bậc 1 và bậc 2 thì thời_gian nâng bậc lương lần sau tính từ khi xếp hệ_số mức lương đang hưởng ; xếp vào bậc 2 , nếu hệ_số mức lương đang hưởng cao hơn hệ_số mức lương bậc 1 . Như_vậy , người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như trên . | 1,620 | |
Người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : ... Trường_hợp mức chênh_lệch giữa hệ_số mức lương đang hưởng và hệ_số mức lương bậc 1 nhỏ hơn 70% chênh_lệch giữa hệ_số mức lương bậc 1 và bậc 2 thì thời_gian nâng bậc lương lần sau tính từ khi xếp hệ_số mức lương đang hưởng ; xếp vào bậc 2, nếu hệ_số mức lương đang hưởng cao hơn hệ_số mức lương bậc 1. Như_vậy, người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như trên. Chuyển xếp lương 1. Người_quản_lý công_ty chuyên_trách được chuyển xếp lương theo chức_danh đảm_nhận và hạng công_ty theo Bảng hệ_số mức lương của người_quản_lý công_ty chuyên_trách tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Nghị_định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính_phủ. Hệ_số mức lương tại Phụ_lục số I nhân với mức lương cơ_sở do Chính_phủ quy_định từng thời_kỳ ( sau đây gọi tắt là mức tiền_lương chế_độ ) được làm căn_cứ thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và giải_quyết các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật. Khi Chính_phủ điều_chỉnh mức lương cơ_sở hoặc có quy_định mới thì thực_hiện theo quy_định mới của Chính_phủ. 2. Đối_với công_ty có chức_danh | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : Chuyển xếp lương 1 . Người_quản_lý công_ty chuyên_trách được chuyển xếp lương theo chức_danh đảm_nhận và hạng công_ty theo Bảng hệ_số mức lương của người_quản_lý công_ty chuyên_trách tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Nghị_định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính_phủ . Hệ_số mức lương tại Phụ_lục số I nhân với mức lương cơ_sở do Chính_phủ quy_định từng thời_kỳ ( sau đây gọi tắt là mức tiền_lương chế_độ ) được làm căn_cứ thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và giải_quyết các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . Khi Chính_phủ điều_chỉnh mức lương cơ_sở hoặc có quy_định mới thì thực_hiện theo quy_định mới của Chính_phủ . 2 . Đối_với công_ty có chức_danh Trưởng ban kiểm_soát thì việc chuyển xếp lương được căn_cứ vào hệ_số mức lương đang hưởng theo nguyên_tắc : xếp vào bậc 1 , nếu hệ_số mức lương đang hưởng bằng hoặc thấp hơn hệ_số mức lương bậc 1 . Thời_gian nâng bậc lương tính từ khi xếp lương bậc 1 . Trường_hợp mức chênh_lệch giữa hệ_số mức lương đang hưởng và hệ_số mức lương bậc 1 nhỏ hơn 70% chênh_lệch giữa hệ_số mức lương bậc 1 và bậc 2 thì thời_gian nâng bậc lương lần sau tính từ khi xếp hệ_số mức lương đang hưởng ; xếp vào bậc 2 , nếu hệ_số mức lương đang hưởng cao hơn hệ_số mức lương bậc 1 . Như_vậy , người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như trên . | 1,621 | |
Người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : ... các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật. Khi Chính_phủ điều_chỉnh mức lương cơ_sở hoặc có quy_định mới thì thực_hiện theo quy_định mới của Chính_phủ. 2. Đối_với công_ty có chức_danh Trưởng ban kiểm_soát thì việc chuyển xếp lương được căn_cứ vào hệ_số mức lương đang hưởng theo nguyên_tắc : xếp vào bậc 1, nếu hệ_số mức lương đang hưởng bằng hoặc thấp hơn hệ_số mức lương bậc 1. Thời_gian nâng bậc lương tính từ khi xếp lương bậc 1. Trường_hợp mức chênh_lệch giữa hệ_số mức lương đang hưởng và hệ_số mức lương bậc 1 nhỏ hơn 70% chênh_lệch giữa hệ_số mức lương bậc 1 và bậc 2 thì thời_gian nâng bậc lương lần sau tính từ khi xếp hệ_số mức lương đang hưởng ; xếp vào bậc 2, nếu hệ_số mức lương đang hưởng cao hơn hệ_số mức lương bậc 1. Như_vậy, người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như trên. | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BLĐTBXH quy_định : Chuyển xếp lương 1 . Người_quản_lý công_ty chuyên_trách được chuyển xếp lương theo chức_danh đảm_nhận và hạng công_ty theo Bảng hệ_số mức lương của người_quản_lý công_ty chuyên_trách tại Phụ_lục số I ban_hành kèm theo Nghị_định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính_phủ . Hệ_số mức lương tại Phụ_lục số I nhân với mức lương cơ_sở do Chính_phủ quy_định từng thời_kỳ ( sau đây gọi tắt là mức tiền_lương chế_độ ) được làm căn_cứ thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và giải_quyết các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật . Khi Chính_phủ điều_chỉnh mức lương cơ_sở hoặc có quy_định mới thì thực_hiện theo quy_định mới của Chính_phủ . 2 . Đối_với công_ty có chức_danh Trưởng ban kiểm_soát thì việc chuyển xếp lương được căn_cứ vào hệ_số mức lương đang hưởng theo nguyên_tắc : xếp vào bậc 1 , nếu hệ_số mức lương đang hưởng bằng hoặc thấp hơn hệ_số mức lương bậc 1 . Thời_gian nâng bậc lương tính từ khi xếp lương bậc 1 . Trường_hợp mức chênh_lệch giữa hệ_số mức lương đang hưởng và hệ_số mức lương bậc 1 nhỏ hơn 70% chênh_lệch giữa hệ_số mức lương bậc 1 và bậc 2 thì thời_gian nâng bậc lương lần sau tính từ khi xếp hệ_số mức lương đang hưởng ; xếp vào bậc 2 , nếu hệ_số mức lương đang hưởng cao hơn hệ_số mức lương bậc 1 . Như_vậy , người_quản_lý chuyên_trách công_ty TNHH MTV do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển xếp lương như trên . | 1,622 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập có cần xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 12. Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ), Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ), Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo đó , nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cho học_sinh ăn bán_trú có_thể hiểu là bếp ăn tập_thể , trong trường_hợp bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm thì không thuộc diện phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . | 1,623 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập có cần xin Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm không ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : ... an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. " Theo đó, nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cho học_sinh ăn bán_trú có_thể hiểu là bếp ăn tập_thể, trong trường_hợp bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm thì không thuộc diện phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Tuy_nhiên phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 12 . Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . " Theo đó , nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cho học_sinh ăn bán_trú có_thể hiểu là bếp ăn tập_thể , trong trường_hợp bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm thì không thuộc diện phải xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Tuy_nhiên phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . | 1,624 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cần đảm_bảo những điều gì về an_toàn thực_phẩm ? | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập được quy_định tại Điều 28 , Điều 29 và Điều 30 Luật: ... Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập được quy_định tại Điều 28, Điều 29 và Điều 30 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và các văn_bản hướng_dẫn : ( 1 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến của bếp ăn tập_thể - Bếp ăn được bố_trí bảo_đảm không nhiễm chéo giữa thực_phẩm chưa qua chế_biến và thực_phẩm đã qua chế_biến. - Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến, kinh_doanh. - Có dụng_cụ thu_gom, chứa_đựng rác_thải, chất_thải bảo_đảm vệ_sinh. - Cống_rãnh ở khu_vực cửa_hàng, nhà_bếp phải thông thoát, không ứ_đọng. - Nhà_ăn phải thoáng, mát, đủ ánh_sáng, duy_trì chế_độ vệ_sinh sạch_sẽ, có biện_pháp để ngăn_ngừa côn_trùng và động_vật gây hại. - Có thiết_bị bảo_quản thực_phẩm, nhà_vệ_sinh, rửa tay và thu_dọn chất_thải, rác_thải hàng ngày sạch_sẽ. - Người đứng đầu_đơn vị có bếp ăn tập_thể có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn thực_phẩm. ( 2 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với bếp ăn tập_thể - Có dụng_cụ, đồ chứa_đựng riêng cho thực_phẩm sống và thực_phẩm chín. - Dụng_cụ nấu_nướng, chế_biến phải bảo_đảm an_toàn | None | 1 | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập được quy_định tại Điều 28 , Điều 29 và Điều 30 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và các văn_bản hướng_dẫn : ( 1 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến của bếp ăn tập_thể - Bếp ăn được bố_trí bảo_đảm không nhiễm chéo giữa thực_phẩm chưa qua chế_biến và thực_phẩm đã qua chế_biến . - Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . - Có dụng_cụ thu_gom , chứa_đựng rác_thải , chất_thải bảo_đảm vệ_sinh . - Cống_rãnh ở khu_vực cửa_hàng , nhà_bếp phải thông thoát , không ứ_đọng . - Nhà_ăn phải thoáng , mát , đủ ánh_sáng , duy_trì chế_độ vệ_sinh sạch_sẽ , có biện_pháp để ngăn_ngừa côn_trùng và động_vật gây hại . - Có thiết_bị bảo_quản thực_phẩm , nhà_vệ_sinh , rửa tay và thu_dọn chất_thải , rác_thải hàng ngày sạch_sẽ . - Người đứng đầu_đơn vị có bếp ăn tập_thể có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn thực_phẩm . ( 2 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với bếp ăn tập_thể - Có dụng_cụ , đồ chứa_đựng riêng cho thực_phẩm sống và thực_phẩm chín . - Dụng_cụ nấu_nướng , chế_biến phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . - Dụng_cụ ăn_uống phải được làm bằng vật_liệu an_toàn , rửa sạch , giữ khô . - Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ( 3 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm - Sử_dụng thực_phẩm , nguyên_liệu thực_phẩm phải rõ nguồn_gốc và bảo_đảm an_toàn , lưu mẫu thức_ăn . - Thực_phẩm phải được chế_biến bảo_đảm an_toàn , hợp vệ_sinh . - Thực_phẩm bày_bán phải để trong tủ kính hoặc thiết_bị bảo_quản hợp vệ_sinh , chống được bụi , mưa , nắng và sự xâm_nhập của côn_trùng và động_vật gây hại ; được bày_bán trên bàn hoặc giá cao hơn mặt_đất . Theo đó , trên đây là những quy_định cụ_thể về điều_kiện đảm_bảo an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cho các em học_sinh ở lại ăn bán_trú . | 1,625 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cần đảm_bảo những điều gì về an_toàn thực_phẩm ? | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập được quy_định tại Điều 28 , Điều 29 và Điều 30 Luật: ... 2 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với bếp ăn tập_thể - Có dụng_cụ, đồ chứa_đựng riêng cho thực_phẩm sống và thực_phẩm chín. - Dụng_cụ nấu_nướng, chế_biến phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh. - Dụng_cụ ăn_uống phải được làm bằng vật_liệu an_toàn, rửa sạch, giữ khô. - Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ, kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. ( 3 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm - Sử_dụng thực_phẩm, nguyên_liệu thực_phẩm phải rõ nguồn_gốc và bảo_đảm an_toàn, lưu mẫu thức_ăn. - Thực_phẩm phải được chế_biến bảo_đảm an_toàn, hợp vệ_sinh. - Thực_phẩm bày_bán phải để trong tủ kính hoặc thiết_bị bảo_quản hợp vệ_sinh, chống được bụi, mưa, nắng và sự xâm_nhập của côn_trùng và động_vật gây hại ; được bày_bán trên bàn hoặc giá cao hơn mặt_đất. Theo đó, trên đây là những quy_định cụ_thể về điều_kiện đảm_bảo an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cho các em học_sinh ở lại ăn bán_trú. | None | 1 | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập được quy_định tại Điều 28 , Điều 29 và Điều 30 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và các văn_bản hướng_dẫn : ( 1 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến của bếp ăn tập_thể - Bếp ăn được bố_trí bảo_đảm không nhiễm chéo giữa thực_phẩm chưa qua chế_biến và thực_phẩm đã qua chế_biến . - Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . - Có dụng_cụ thu_gom , chứa_đựng rác_thải , chất_thải bảo_đảm vệ_sinh . - Cống_rãnh ở khu_vực cửa_hàng , nhà_bếp phải thông thoát , không ứ_đọng . - Nhà_ăn phải thoáng , mát , đủ ánh_sáng , duy_trì chế_độ vệ_sinh sạch_sẽ , có biện_pháp để ngăn_ngừa côn_trùng và động_vật gây hại . - Có thiết_bị bảo_quản thực_phẩm , nhà_vệ_sinh , rửa tay và thu_dọn chất_thải , rác_thải hàng ngày sạch_sẽ . - Người đứng đầu_đơn vị có bếp ăn tập_thể có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn thực_phẩm . ( 2 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với bếp ăn tập_thể - Có dụng_cụ , đồ chứa_đựng riêng cho thực_phẩm sống và thực_phẩm chín . - Dụng_cụ nấu_nướng , chế_biến phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . - Dụng_cụ ăn_uống phải được làm bằng vật_liệu an_toàn , rửa sạch , giữ khô . - Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ( 3 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm - Sử_dụng thực_phẩm , nguyên_liệu thực_phẩm phải rõ nguồn_gốc và bảo_đảm an_toàn , lưu mẫu thức_ăn . - Thực_phẩm phải được chế_biến bảo_đảm an_toàn , hợp vệ_sinh . - Thực_phẩm bày_bán phải để trong tủ kính hoặc thiết_bị bảo_quản hợp vệ_sinh , chống được bụi , mưa , nắng và sự xâm_nhập của côn_trùng và động_vật gây hại ; được bày_bán trên bàn hoặc giá cao hơn mặt_đất . Theo đó , trên đây là những quy_định cụ_thể về điều_kiện đảm_bảo an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cho các em học_sinh ở lại ăn bán_trú . | 1,626 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cần đảm_bảo những điều gì về an_toàn thực_phẩm ? | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập được quy_định tại Điều 28 , Điều 29 và Điều 30 Luật: ... tiểu_học công_lập cho các em học_sinh ở lại ăn bán_trú. | None | 1 | Về điều_kiện bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập được quy_định tại Điều 28 , Điều 29 và Điều 30 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và các văn_bản hướng_dẫn : ( 1 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến của bếp ăn tập_thể - Bếp ăn được bố_trí bảo_đảm không nhiễm chéo giữa thực_phẩm chưa qua chế_biến và thực_phẩm đã qua chế_biến . - Có đủ nước đạt quy_chuẩn kỹ_thuật phục_vụ việc chế_biến , kinh_doanh . - Có dụng_cụ thu_gom , chứa_đựng rác_thải , chất_thải bảo_đảm vệ_sinh . - Cống_rãnh ở khu_vực cửa_hàng , nhà_bếp phải thông thoát , không ứ_đọng . - Nhà_ăn phải thoáng , mát , đủ ánh_sáng , duy_trì chế_độ vệ_sinh sạch_sẽ , có biện_pháp để ngăn_ngừa côn_trùng và động_vật gây hại . - Có thiết_bị bảo_quản thực_phẩm , nhà_vệ_sinh , rửa tay và thu_dọn chất_thải , rác_thải hàng ngày sạch_sẽ . - Người đứng đầu_đơn vị có bếp ăn tập_thể có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn thực_phẩm . ( 2 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với bếp ăn tập_thể - Có dụng_cụ , đồ chứa_đựng riêng cho thực_phẩm sống và thực_phẩm chín . - Dụng_cụ nấu_nướng , chế_biến phải bảo_đảm an_toàn vệ_sinh . - Dụng_cụ ăn_uống phải được làm bằng vật_liệu an_toàn , rửa sạch , giữ khô . - Tuân_thủ quy_định về sức_khoẻ , kiến_thức và thực_hành của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ( 3 ) Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm - Sử_dụng thực_phẩm , nguyên_liệu thực_phẩm phải rõ nguồn_gốc và bảo_đảm an_toàn , lưu mẫu thức_ăn . - Thực_phẩm phải được chế_biến bảo_đảm an_toàn , hợp vệ_sinh . - Thực_phẩm bày_bán phải để trong tủ kính hoặc thiết_bị bảo_quản hợp vệ_sinh , chống được bụi , mưa , nắng và sự xâm_nhập của côn_trùng và động_vật gây hại ; được bày_bán trên bàn hoặc giá cao hơn mặt_đất . Theo đó , trên đây là những quy_định cụ_thể về điều_kiện đảm_bảo an_toàn vệ_sinh thực_phẩm đối_với nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cho các em học_sinh ở lại ăn bán_trú . | 1,627 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cần đảm_bảo những yêu_cầu gì về thiết_kế bố_trí và diện_tích ? | Liên_quan đến bố_trí nhà_ăn bán_trú chị có_thể tham_khảo tại tiểu_mục 5.7.2 ; tiểu_mục 5.7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 879 3: ... 2 011 về trường tiểu_học - yêu_cầu thiết_kế để áp_dụng ( đối_với văn_bản tiêu_chuẩn thì không bắt_buộc áp_dụng, chỉ mang tính tham_khảo ), cụ_thể như sau : " 5.7.2. Để đảm_bảo nhu_cầu học 2 buổi / ngày của bậc tiểu_học cần bố_trí nhà_ăn. Chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh, giáo_viên và nhân_viên của toàn trường. Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếucó ). 5.7.3. Bếp nấu cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Độc_lập với khối phòng học và khối phòng phục_vụ học_tập ; b ) Dây_chuyền hoạt_động một_chiều, hợp vệ_sinh ; c ) Tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; d ) Khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng, thông_thoáng, ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ; e ) Khu chia thức_ăn có cửa_mở trực_tiếp với phòng ăn. CHÚ_THÍCH : Khi sử_dụng máy gia_công lương_thực thực_phẩm, cần tăng thêm diện_tích sử_dụng | None | 1 | Liên_quan đến bố_trí nhà_ăn bán_trú chị có_thể tham_khảo tại tiểu_mục 5.7.2 ; tiểu_mục 5.7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 879 3:2 011 về trường tiểu_học - yêu_cầu thiết_kế để áp_dụng ( đối_với văn_bản tiêu_chuẩn thì không bắt_buộc áp_dụng , chỉ mang tính tham_khảo ) , cụ_thể như sau : " 5.7.2 . Để đảm_bảo nhu_cầu học 2 buổi / ngày của bậc tiểu_học cần bố_trí nhà_ăn . Chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh , giáo_viên và nhân_viên của toàn trường . Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếucó ) . 5.7.3 . Bếp nấu cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Độc_lập với khối phòng học và khối phòng phục_vụ học_tập ; b ) Dây_chuyền hoạt_động một_chiều , hợp vệ_sinh ; c ) Tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; d ) Khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng , thông_thoáng , ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ; e ) Khu chia thức_ăn có cửa_mở trực_tiếp với phòng ăn . CHÚ_THÍCH : Khi sử_dụng máy gia_công lương_thực thực_phẩm , cần tăng thêm diện_tích sử_dụng của khu sơ_chế và chế_biến để phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng . 5.7.4 . Kho cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Phân_chia riêng_biệt kho lương_thực và kho thực_phẩm ; b ) Có lối nhập , xuất hàng thuận_tiện và độc_lập ; c ) Diện_tích kho lương_thực từ 12 m2 đến 15 m2 ; d ) Diện_tích kho thực_phẩm từ 10 m2 đến 12 m2 và có phân_chia khu_vực cho từng loại thực_phẩm . " Như_vậy , nhà_ăn bán_trú cần đảm_bảo chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh , giáo_viên và nhân_viên của toàn trường . Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếu có ) . Yêu_cầu về bếp nấu cần đảm_bảo tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng , thông_thoáng , ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ; ... và những yêu_cầu như về phòng ngủ cho học_sinh bán_trú , kho lương_thực , kho thực_phẩm tại Mục 5.7 Quy_chuẩn này . | 1,628 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cần đảm_bảo những yêu_cầu gì về thiết_kế bố_trí và diện_tích ? | Liên_quan đến bố_trí nhà_ăn bán_trú chị có_thể tham_khảo tại tiểu_mục 5.7.2 ; tiểu_mục 5.7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 879 3: ... chia thức_ăn ; e ) Khu chia thức_ăn có cửa_mở trực_tiếp với phòng ăn. CHÚ_THÍCH : Khi sử_dụng máy gia_công lương_thực thực_phẩm, cần tăng thêm diện_tích sử_dụng của khu sơ_chế và chế_biến để phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng. 5.7.4. Kho cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Phân_chia riêng_biệt kho lương_thực và kho thực_phẩm ; b ) Có lối nhập, xuất hàng thuận_tiện và độc_lập ; c ) Diện_tích kho lương_thực từ 12 m2 đến 15 m2 ; d ) Diện_tích kho thực_phẩm từ 10 m2 đến 12 m2 và có phân_chia khu_vực cho từng loại thực_phẩm. " Như_vậy, nhà_ăn bán_trú cần đảm_bảo chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh, giáo_viên và nhân_viên của toàn trường. Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếu có ). Yêu_cầu về bếp nấu cần đảm_bảo tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng, thông_thoáng, ngăn_cách với khu | None | 1 | Liên_quan đến bố_trí nhà_ăn bán_trú chị có_thể tham_khảo tại tiểu_mục 5.7.2 ; tiểu_mục 5.7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 879 3:2 011 về trường tiểu_học - yêu_cầu thiết_kế để áp_dụng ( đối_với văn_bản tiêu_chuẩn thì không bắt_buộc áp_dụng , chỉ mang tính tham_khảo ) , cụ_thể như sau : " 5.7.2 . Để đảm_bảo nhu_cầu học 2 buổi / ngày của bậc tiểu_học cần bố_trí nhà_ăn . Chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh , giáo_viên và nhân_viên của toàn trường . Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếucó ) . 5.7.3 . Bếp nấu cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Độc_lập với khối phòng học và khối phòng phục_vụ học_tập ; b ) Dây_chuyền hoạt_động một_chiều , hợp vệ_sinh ; c ) Tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; d ) Khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng , thông_thoáng , ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ; e ) Khu chia thức_ăn có cửa_mở trực_tiếp với phòng ăn . CHÚ_THÍCH : Khi sử_dụng máy gia_công lương_thực thực_phẩm , cần tăng thêm diện_tích sử_dụng của khu sơ_chế và chế_biến để phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng . 5.7.4 . Kho cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Phân_chia riêng_biệt kho lương_thực và kho thực_phẩm ; b ) Có lối nhập , xuất hàng thuận_tiện và độc_lập ; c ) Diện_tích kho lương_thực từ 12 m2 đến 15 m2 ; d ) Diện_tích kho thực_phẩm từ 10 m2 đến 12 m2 và có phân_chia khu_vực cho từng loại thực_phẩm . " Như_vậy , nhà_ăn bán_trú cần đảm_bảo chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh , giáo_viên và nhân_viên của toàn trường . Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếu có ) . Yêu_cầu về bếp nấu cần đảm_bảo tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng , thông_thoáng , ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ; ... và những yêu_cầu như về phòng ngủ cho học_sinh bán_trú , kho lương_thực , kho thực_phẩm tại Mục 5.7 Quy_chuẩn này . | 1,629 | |
Nhà_ăn bán_trú của trường tiểu_học công_lập cần đảm_bảo những yêu_cầu gì về thiết_kế bố_trí và diện_tích ? | Liên_quan đến bố_trí nhà_ăn bán_trú chị có_thể tham_khảo tại tiểu_mục 5.7.2 ; tiểu_mục 5.7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 879 3: ... bếp nấu cần đảm_bảo tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng, thông_thoáng, ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ;... và những yêu_cầu như về phòng ngủ cho học_sinh bán_trú, kho lương_thực, kho thực_phẩm tại Mục 5.7 Quy_chuẩn này. | None | 1 | Liên_quan đến bố_trí nhà_ăn bán_trú chị có_thể tham_khảo tại tiểu_mục 5.7.2 ; tiểu_mục 5.7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 879 3:2 011 về trường tiểu_học - yêu_cầu thiết_kế để áp_dụng ( đối_với văn_bản tiêu_chuẩn thì không bắt_buộc áp_dụng , chỉ mang tính tham_khảo ) , cụ_thể như sau : " 5.7.2 . Để đảm_bảo nhu_cầu học 2 buổi / ngày của bậc tiểu_học cần bố_trí nhà_ăn . Chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh , giáo_viên và nhân_viên của toàn trường . Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếucó ) . 5.7.3 . Bếp nấu cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Độc_lập với khối phòng học và khối phòng phục_vụ học_tập ; b ) Dây_chuyền hoạt_động một_chiều , hợp vệ_sinh ; c ) Tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; d ) Khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng , thông_thoáng , ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ; e ) Khu chia thức_ăn có cửa_mở trực_tiếp với phòng ăn . CHÚ_THÍCH : Khi sử_dụng máy gia_công lương_thực thực_phẩm , cần tăng thêm diện_tích sử_dụng của khu sơ_chế và chế_biến để phù_hợp với yêu_cầu sử_dụng . 5.7.4 . Kho cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : a ) Phân_chia riêng_biệt kho lương_thực và kho thực_phẩm ; b ) Có lối nhập , xuất hàng thuận_tiện và độc_lập ; c ) Diện_tích kho lương_thực từ 12 m2 đến 15 m2 ; d ) Diện_tích kho thực_phẩm từ 10 m2 đến 12 m2 và có phân_chia khu_vực cho từng loại thực_phẩm . " Như_vậy , nhà_ăn bán_trú cần đảm_bảo chỉ_tiêu diện_tích từ 0,65 m2 / chỗ đến 0,75 m2 / chỗ ( chia thành 2 ca ) được tính với 35 % số học_sinh , giáo_viên và nhân_viên của toàn trường . Căng_tin của nhà_trường được thiết_kế với diện_tích tối_thiểu 24 m2 ( nếu có ) . Yêu_cầu về bếp nấu cần đảm_bảo tiêu_chuẩn diện_tích từ 0,30 m2 / học_sinh đến 0,35 m2 / học_sinh ; khu sơ_chế và chế_biến thực_phẩm đủ ánh_sáng , thông_thoáng , ngăn_cách với khu nấu_ăn và khu chia thức_ăn ; ... và những yêu_cầu như về phòng ngủ cho học_sinh bán_trú , kho lương_thực , kho thực_phẩm tại Mục 5.7 Quy_chuẩn này . | 1,630 | |
Của hồi_môn là gì ? | Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm của hồi_môn , tuy_nhiên dựa vào cách hiểu thông_dụng nhất chúng_ta có_thể hiểu : ... Của hồi_môn là cụm_từ mang ý_nghĩa chỉ về món quà mà con gái sẽ được ba_mẹ tặng khi lập gia_đình , kỷ_niệm ngày rời xa vòng_tay yêu_thương của ba_mẹ . Hoặc bạn cũng có_thể hiểu của hồi_môn là khoản tiền , vật_chất mà gia_đình bên nam tặng cho con dâu khi con trai của họ và người con gái đó kết_hôn . Của hồi_môn có_thể là quần_áo , trang_sức , vật_dụng , tiền_bạc , … . Đa_phần của hồi_môn được tặng cho người con gái với điều_kiện cả hai người phải tiến_hành lễ kết_hôn với nhau . | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật chưa có quy_định cụ_thể về khái_niệm của hồi_môn , tuy_nhiên dựa vào cách hiểu thông_dụng nhất chúng_ta có_thể hiểu : Của hồi_môn là cụm_từ mang ý_nghĩa chỉ về món quà mà con gái sẽ được ba_mẹ tặng khi lập gia_đình , kỷ_niệm ngày rời xa vòng_tay yêu_thương của ba_mẹ . Hoặc bạn cũng có_thể hiểu của hồi_môn là khoản tiền , vật_chất mà gia_đình bên nam tặng cho con dâu khi con trai của họ và người con gái đó kết_hôn . Của hồi_môn có_thể là quần_áo , trang_sức , vật_dụng , tiền_bạc , … . Đa_phần của hồi_môn được tặng cho người con gái với điều_kiện cả hai người phải tiến_hành lễ kết_hôn với nhau . | 1,631 | |
Của hồi_môn được coi là tài_sản chung hay tài_sản riêng của vợ_chồng ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. Theo đó, tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung của vợ_chồng. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng của vợ, chồng 1. Tài_sản riêng của vợ, chồng gồm tài_sản mà mỗi người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Theo đó , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung của vợ_chồng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . Dựa vào những quy trên chúng_ta có_thể thấy : Trường_hợp của hồi_môn là quà tặng của bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không nói là tặng riêng cho cô_dâu thì tài_sản được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng . Trường_hợp của hồi_môn là quà cưới mà dành để tặng riêng cho cô_dâu thì đây được xem là tài_sản riêng của cô_dâu . ( Hình từ internet ) | 1,632 | |
Của hồi_môn được coi là tài_sản chung hay tài_sản riêng của vợ_chồng ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng của vợ, chồng 1. Tài_sản riêng của vợ, chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy_định tại các điều 38, 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ, chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ, chồng. 2. Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng cũng là tài_sản riêng của vợ, chồng. Hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này. Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng khác của vợ, chồng theo quy_định của pháp_luật 1. Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ. 2. Tài_sản mà vợ, chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Theo đó , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung của vợ_chồng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . Dựa vào những quy trên chúng_ta có_thể thấy : Trường_hợp của hồi_môn là quà tặng của bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không nói là tặng riêng cho cô_dâu thì tài_sản được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng . Trường_hợp của hồi_môn là quà cưới mà dành để tặng riêng cho cô_dâu thì đây được xem là tài_sản riêng của cô_dâu . ( Hình từ internet ) | 1,633 | |
Của hồi_môn được coi là tài_sản chung hay tài_sản riêng của vợ_chồng ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... , chồng theo quy_định của pháp_luật 1. Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ. 2. Tài_sản mà vợ, chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác. 3. Khoản trợ_cấp, ưu_đãi mà vợ, chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ, chồng. Dựa vào những quy trên chúng_ta có_thể thấy : Trường_hợp của hồi_môn là quà tặng của bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không nói là tặng riêng cho cô_dâu thì tài_sản được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng. Trường_hợp của hồi_môn là quà cưới mà dành để tặng riêng cho cô_dâu thì đây được xem là tài_sản riêng của cô_dâu. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Theo đó , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung của vợ_chồng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . Dựa vào những quy trên chúng_ta có_thể thấy : Trường_hợp của hồi_môn là quà tặng của bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không nói là tặng riêng cho cô_dâu thì tài_sản được xác_định là tài_sản chung của vợ_chồng . Trường_hợp của hồi_môn là quà cưới mà dành để tặng riêng cho cô_dâu thì đây được xem là tài_sản riêng của cô_dâu . ( Hình từ internet ) | 1,634 | |
Khi một bên huỷ hôn thì bên còn lại có quyền đòi của hồi_môn đã tặng hay không ? | Trong phạm_vi của bài viết , chúng_ta xem_xét của hồi_môn là quà của bố_mẹ bên chồng tặng cho con dâu . Thông_thường quà cưới ( của hồi_môn ) của gia_: ... Trong phạm_vi của bài viết, chúng_ta xem_xét của hồi_môn là quà của bố_mẹ bên chồng tặng cho con dâu. Thông_thường quà cưới ( của hồi_môn ) của gia_đình bên trai sẽ tặng cho người phụ_nữ trong lễ hỏi của hai bên và mặc_định có_thể hiểu rằng quà việc tặng tài_sản có giá_trị này cho người con dâu tương_lai tất_yếu phải đi kèm theo điều_kiện cả hai phải tổ_chức kết_hôn và người con gái phải trở_thành con dâu của họ. Trường_hợp này được xem là tặng cho quà có điều_kiện. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 462 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tặng cho quà có điều_kiện như sau : Tặng cho tài_sản có điều_kiện 1. Bên tặng cho có_thể yêu_cầu bên được tặng cho thực_hiện một hoặc nhiều nghĩa_vụ trước hoặc sau khi tặng cho. Điều_kiện tặng cho không được vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội. 2. Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ trước khi tặng cho, nếu bên được tặng cho đã hoàn_thành nghĩa_vụ mà bên tặng cho không giao tài_sản thì bên tặng cho phải thanh_toán nghĩa_vụ mà bên được tặng cho đã thực_hiện. 3. Trường_hợp | None | 1 | Trong phạm_vi của bài viết , chúng_ta xem_xét của hồi_môn là quà của bố_mẹ bên chồng tặng cho con dâu . Thông_thường quà cưới ( của hồi_môn ) của gia_đình bên trai sẽ tặng cho người phụ_nữ trong lễ hỏi của hai bên và mặc_định có_thể hiểu rằng quà việc tặng tài_sản có giá_trị này cho người con dâu tương_lai tất_yếu phải đi kèm theo điều_kiện cả hai phải tổ_chức kết_hôn và người con gái phải trở_thành con dâu của họ . Trường_hợp này được xem là tặng cho quà có điều_kiện . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 462 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tặng cho quà có điều_kiện như sau : Tặng cho tài_sản có điều_kiện 1 . Bên tặng cho có_thể yêu_cầu bên được tặng cho thực_hiện một hoặc nhiều nghĩa_vụ trước hoặc sau khi tặng cho . Điều_kiện tặng cho không được vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . 2 . Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ trước khi tặng cho , nếu bên được tặng cho đã hoàn_thành nghĩa_vụ mà bên tặng cho không giao tài_sản thì bên tặng cho phải thanh_toán nghĩa_vụ mà bên được tặng cho đã thực_hiện . 3 . Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực_hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài_sản và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . Theo đó , trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực_hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài_sản và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . Như_vậy , trong trường_hợp của hồi_môn là quà tặng của gia_đình nam tặng cho con dâu trong lễ ăn_hỏi nhằm đảm_bảo điều_kiện kết_hôn của hai người nhưng cả hai không tiến_hành kết_hôn thì bên tặng cho có quyền đòi lại của hồi_môn và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . | 1,635 | |
Khi một bên huỷ hôn thì bên còn lại có quyền đòi của hồi_môn đã tặng hay không ? | Trong phạm_vi của bài viết , chúng_ta xem_xét của hồi_môn là quà của bố_mẹ bên chồng tặng cho con dâu . Thông_thường quà cưới ( của hồi_môn ) của gia_: ... bên được tặng cho đã hoàn_thành nghĩa_vụ mà bên tặng cho không giao tài_sản thì bên tặng cho phải thanh_toán nghĩa_vụ mà bên được tặng cho đã thực_hiện. 3. Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực_hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài_sản và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại. Theo đó, trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực_hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài_sản và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại. Như_vậy, trong trường_hợp của hồi_môn là quà tặng của gia_đình nam tặng cho con dâu trong lễ ăn_hỏi nhằm đảm_bảo điều_kiện kết_hôn của hai người nhưng cả hai không tiến_hành kết_hôn thì bên tặng cho có quyền đòi lại của hồi_môn và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại. | None | 1 | Trong phạm_vi của bài viết , chúng_ta xem_xét của hồi_môn là quà của bố_mẹ bên chồng tặng cho con dâu . Thông_thường quà cưới ( của hồi_môn ) của gia_đình bên trai sẽ tặng cho người phụ_nữ trong lễ hỏi của hai bên và mặc_định có_thể hiểu rằng quà việc tặng tài_sản có giá_trị này cho người con dâu tương_lai tất_yếu phải đi kèm theo điều_kiện cả hai phải tổ_chức kết_hôn và người con gái phải trở_thành con dâu của họ . Trường_hợp này được xem là tặng cho quà có điều_kiện . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 462 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tặng cho quà có điều_kiện như sau : Tặng cho tài_sản có điều_kiện 1 . Bên tặng cho có_thể yêu_cầu bên được tặng cho thực_hiện một hoặc nhiều nghĩa_vụ trước hoặc sau khi tặng cho . Điều_kiện tặng cho không được vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . 2 . Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ trước khi tặng cho , nếu bên được tặng cho đã hoàn_thành nghĩa_vụ mà bên tặng cho không giao tài_sản thì bên tặng cho phải thanh_toán nghĩa_vụ mà bên được tặng cho đã thực_hiện . 3 . Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực_hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài_sản và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . Theo đó , trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ sau khi tặng cho mà bên được tặng cho không thực_hiện thì bên tặng cho có quyền đòi lại tài_sản và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . Như_vậy , trong trường_hợp của hồi_môn là quà tặng của gia_đình nam tặng cho con dâu trong lễ ăn_hỏi nhằm đảm_bảo điều_kiện kết_hôn của hai người nhưng cả hai không tiến_hành kết_hôn thì bên tặng cho có quyền đòi lại của hồi_môn và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại . | 1,636 | |
Hội_nghị các bên tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc sẽ bổ_nhiệm Ban thư_ký thường_trực tại phiên họp cuối_cùng có đúng không ? | Căn_cứ theo Điều 23 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... Ban thư_ký thường_trực 1 . Sẽ thành_lập ban thư_ký thường_trực . 2 . Nhiệm_vụ của Ban là : a ) Chuẩn_bị các phiên họp của Hội_nghị các nước tham_gia Công_ước b ) Biên_soạn và trình báo_cáo c ) Giúp các nước đang phát_triển biên_soạn và cung_cấp thông_tin d ) Phối_hợp hoạt_động với các tổ_chức quốc_tế và các công_ước khác e ) Theo chỉ_đạo của Hội_nghị tổ_chức ký_kết các hợp_đồng để thực_hiện Công_ước f ) Viết báo_cáo và trình cho Hội_nghị g ) Làm nhiệm_vụ khác nếu Hội_nghị yêu_cầu Phiên họp đầu_tiên của Hội_nghị sẽ bổ_nhiệm Ban thư_ký thường_trực và chức_năng nhiệm_vụ . Như_vậy , Hội_nghị các bên tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc sẽ bổ_nhiệm Ban thư_ký thường_trực tại phiên họp đầu_tiên chứ không phải phiên họp cuối_cùng . Chống sa_mạc_hoá ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Ban thư_ký thường_trực 1 . Sẽ thành_lập ban thư_ký thường_trực . 2 . Nhiệm_vụ của Ban là : a ) Chuẩn_bị các phiên họp của Hội_nghị các nước tham_gia Công_ước b ) Biên_soạn và trình báo_cáo c ) Giúp các nước đang phát_triển biên_soạn và cung_cấp thông_tin d ) Phối_hợp hoạt_động với các tổ_chức quốc_tế và các công_ước khác e ) Theo chỉ_đạo của Hội_nghị tổ_chức ký_kết các hợp_đồng để thực_hiện Công_ước f ) Viết báo_cáo và trình cho Hội_nghị g ) Làm nhiệm_vụ khác nếu Hội_nghị yêu_cầu Phiên họp đầu_tiên của Hội_nghị sẽ bổ_nhiệm Ban thư_ký thường_trực và chức_năng nhiệm_vụ . Như_vậy , Hội_nghị các bên tham_gia Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc sẽ bổ_nhiệm Ban thư_ký thường_trực tại phiên họp đầu_tiên chứ không phải phiên họp cuối_cùng . Chống sa_mạc_hoá ( Hình từ Internet ) | 1,637 | |
Cơ_quan nào sẽ được thành_lập để cung_cấp thông_tin về khoa_học_kỹ_thuật chống sa_mạc_hoá và hạn_hán cho Hội_nghị ? | Căn_cứ theo Điều 24 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... Uỷ_Ban khoa_học_kĩ_thuật 1 . Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ được thành_lập để cung_cấp thông_tin về khoa_học_kỹ_thuật chống sa_mạc_hoá và hạn_hán . Uỷ_ban sẽ giúp các phiên họp của hội_nghị và mời tất_cả các bên tham_gia Công_ước tham_gia . Uỷ_ban sẽ bao_gồm đại_diện của các nước . Phiên họp đầu_tiên của Hội_nghị sẽ quyết_định nhiệm_vụ của Ban . 2 . Hội_nghị sẽ duy_trì mối liên_hệ với các chuyên_gia do các nước cử ra . Đây là diễn_đàn để đáp_ứng các nhu_cầu của các nước . 3 . Hội_nghị sẽ chỉ_định các uỷ_ban đặc_biệt nếu thấy cần_thiết để giúp uỷ_ban cung_cấp các thông_tin và tư_vấn các lĩnh_vực cụ_thể về sa_mạc_hoá . Hội_nghị sẽ quyết_định tôn_chỉ của các ban này . Như_vậy , cơ_quan sẽ được thành_lập để cung_cấp thông_tin về khoa_học_kỹ_thuật chống sa_mạc_hoá và hạn_hán cho Hội_nghị là Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật . Uỷ_ban sẽ giúp các phiên họp của hội_nghị và mời tất_cả các bên tham_gia Công_ước tham_gia . Uỷ_ban sẽ bao_gồm đại_diện của các nước . Phiên họp đầu_tiên của Hội_nghị sẽ quyết_định nhiệm_vụ của Ban . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Uỷ_Ban khoa_học_kĩ_thuật 1 . Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ được thành_lập để cung_cấp thông_tin về khoa_học_kỹ_thuật chống sa_mạc_hoá và hạn_hán . Uỷ_ban sẽ giúp các phiên họp của hội_nghị và mời tất_cả các bên tham_gia Công_ước tham_gia . Uỷ_ban sẽ bao_gồm đại_diện của các nước . Phiên họp đầu_tiên của Hội_nghị sẽ quyết_định nhiệm_vụ của Ban . 2 . Hội_nghị sẽ duy_trì mối liên_hệ với các chuyên_gia do các nước cử ra . Đây là diễn_đàn để đáp_ứng các nhu_cầu của các nước . 3 . Hội_nghị sẽ chỉ_định các uỷ_ban đặc_biệt nếu thấy cần_thiết để giúp uỷ_ban cung_cấp các thông_tin và tư_vấn các lĩnh_vực cụ_thể về sa_mạc_hoá . Hội_nghị sẽ quyết_định tôn_chỉ của các ban này . Như_vậy , cơ_quan sẽ được thành_lập để cung_cấp thông_tin về khoa_học_kỹ_thuật chống sa_mạc_hoá và hạn_hán cho Hội_nghị là Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật . Uỷ_ban sẽ giúp các phiên họp của hội_nghị và mời tất_cả các bên tham_gia Công_ước tham_gia . Uỷ_ban sẽ bao_gồm đại_diện của các nước . Phiên họp đầu_tiên của Hội_nghị sẽ quyết_định nhiệm_vụ của Ban . | 1,638 | |
Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện 1. Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước. 2. Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên, Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19. 3. Sau khi xem_xét các khuyến_nghị, Hội_nghị sẽ : a ) xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia, vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động. b ) xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở. Theo đó, mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định sau : - Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước. - Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên, Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện 1 . Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . 2 . Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . 3 . Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : a ) xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . b ) xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . Theo đó , mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định sau : - Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . - Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . - Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : + Xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . + Xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . | 1,639 | |
Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... giúp thực_hiện Công_ước. - Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên, Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19. - Sau khi xem_xét các khuyến_nghị, Hội_nghị sẽ : + Xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia, vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động. + Xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở. Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện 1. Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước. 2. Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên, Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19. 3. Sau khi xem_xét các khuyến_nghị, Hội_nghị sẽ : a ) xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia, vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động. b ) xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện 1 . Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . 2 . Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . 3 . Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : a ) xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . b ) xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . Theo đó , mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định sau : - Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . - Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . - Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : + Xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . + Xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . | 1,640 | |
Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia, vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động. b ) xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở. Theo đó, mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định sau : - Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước. - Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên, Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19. - Sau khi xem_xét các khuyến_nghị, Hội_nghị sẽ : + Xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia, vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động. + Xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện 1 . Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . 2 . Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . 3 . Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : a ) xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . b ) xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . Theo đó , mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định sau : - Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . - Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . - Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : + Xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . + Xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . | 1,641 | |
Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : ... ơ các cơ_sở. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_Hợp_Quốc năm 1994 quy_định như sau : Mạng_lưới các tổ_chức và các Viện 1 . Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . 2 . Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . 3 . Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : a ) xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . b ) xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . Theo đó , mạng_lưới các tổ_chức và các Viện trong việc giúp thực_hiện Công_ước Chống sa_mạc_hoá của Liên_hợp_quốc được quy_định sau : - Theo chỉ_đạo của Hội_nghị Uỷ_ban khoa_học_kỹ_thuật sẽ tiến_hành xem_xét và đánh_giá mạng_lưới các tổ_chức và cơ_quan hiện có để kết_nạp vào mạng_lưới giúp thực_hiện Công_ước . - Trên cơ_sở điều_tra đánh_giá ở trên , Uỷ_ban sẽ đề_xuất với Hội_nghị các biện_pháp nhằm tăng_cường mạng_lưới tổ_chức ở các quốc_gia để bảo_đảm thực_hiện được các yêu_cầu của Điều 16 và 19 . - Sau khi xem_xét các khuyến_nghị , Hội_nghị sẽ : + Xác_định các tổ chúc và cơ_quan thích_hợp nhất của các quốc_gia , vùng và tiểu_vùng để đưa vào mạng_lưới và đề_xuất nguyên_tắc hoạt_động . + Xác_định các đơn_vị thích_hợp nhất để tăng_cường mạng_lưới ơ các cơ_sở . | 1,642 | |
Người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau: ... Theo điểm a khoản 3, điểm b khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau : Vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y... 3. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để phòng, chữa bệnh cho động_vật ; b ) Chữa bệnh cho động_vật mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh động_vật cấm giết_mổ, chữa bệnh hoặc mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định phải tiêu_huỷ, giết_mổ bắt_buộc ; c ) Chữa bệnh cho động_vật trong vùng có dịch hoặc ở nơi có động_vật mắc bệnh truyền_nhiễm không theo hướng_dẫn của cơ_quan thú_y. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thuốc | None | 1 | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau : Vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y ... 3 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để phòng , chữa bệnh cho động_vật ; b ) Chữa bệnh cho động_vật mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh động_vật cấm giết_mổ , chữa bệnh hoặc mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định phải tiêu_huỷ , giết_mổ bắt_buộc ; c ) Chữa bệnh cho động_vật trong vùng có dịch hoặc ở nơi có động_vật mắc bệnh truyền_nhiễm không theo hướng_dẫn của cơ_quan thú_y . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y , nguyên_liệu làm_thuốc thú_y , nguyên_liệu thuốc y_tế , thuốc y_tế đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ động_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y đối_với hành_vi vi_phạm . Thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 1,643 | |
Người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau: ... quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y, nguyên_liệu làm_thuốc thú_y, nguyên_liệu thuốc y_tế, thuốc y_tế đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ động_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều | None | 1 | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau : Vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y ... 3 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để phòng , chữa bệnh cho động_vật ; b ) Chữa bệnh cho động_vật mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh động_vật cấm giết_mổ , chữa bệnh hoặc mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định phải tiêu_huỷ , giết_mổ bắt_buộc ; c ) Chữa bệnh cho động_vật trong vùng có dịch hoặc ở nơi có động_vật mắc bệnh truyền_nhiễm không theo hướng_dẫn của cơ_quan thú_y . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y , nguyên_liệu làm_thuốc thú_y , nguyên_liệu thuốc y_tế , thuốc y_tế đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ động_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y đối_với hành_vi vi_phạm . Thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 1,644 | |
Người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau: ... thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y đối_với hành_vi vi_phạm. Thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau : Vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y ... 3 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để phòng , chữa bệnh cho động_vật ; b ) Chữa bệnh cho động_vật mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh động_vật cấm giết_mổ , chữa bệnh hoặc mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định phải tiêu_huỷ , giết_mổ bắt_buộc ; c ) Chữa bệnh cho động_vật trong vùng có dịch hoặc ở nơi có động_vật mắc bệnh truyền_nhiễm không theo hướng_dẫn của cơ_quan thú_y . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y , nguyên_liệu làm_thuốc thú_y , nguyên_liệu thuốc y_tế , thuốc y_tế đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ động_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y đối_với hành_vi vi_phạm . Thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 1,645 | |
Người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau: ... đối_với hành_vi vi_phạm. Thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 3 , điểm b khoản 4 , điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y như sau : Vi_phạm về hoạt_động trong hành_nghề thú_y ... 3 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để phòng , chữa bệnh cho động_vật ; b ) Chữa bệnh cho động_vật mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh động_vật cấm giết_mổ , chữa bệnh hoặc mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định phải tiêu_huỷ , giết_mổ bắt_buộc ; c ) Chữa bệnh cho động_vật trong vùng có dịch hoặc ở nơi có động_vật mắc bệnh truyền_nhiễm không theo hướng_dẫn của cơ_quan thú_y . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y , nguyên_liệu làm_thuốc thú_y , nguyên_liệu thuốc y_tế , thuốc y_tế đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ động_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề thú_y từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc tiêu_huỷ thuốc thú_y đối_với hành_vi vi_phạm . Thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 1,646 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP và điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_d: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP và điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 8.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP và điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 8.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này . | 1,647 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là 01 năm . | 1,648 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là 01 năm . | 1,649 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng thuốc thú_y trong Danh_mục thuốc thú_y cấm sử_dụng tại Việt_Nam để chữa bệnh cho động_vật là 01 năm . | 1,650 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng ... 2 . Sở Thông_tin và Truyền_thông có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , biên_chế và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Sở Thông_tin và Truyền_thông sẽ chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , biên_chế và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng ... 2 . Sở Thông_tin và Truyền_thông có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , biên_chế và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Sở Thông_tin và Truyền_thông sẽ chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , biên_chế và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . ( Hình từ Internet ) | 1,651 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông có_thể tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về vấn_đề an_toàn thông_tin mạng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về những nội_dung mà Sở Thông_tin và Truyền_thông được phép tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về những nội_dung mà Sở Thông_tin và Truyền_thông được phép tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Sở Thông_tin và Truyền_thông là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; xuất_bản , in , phát_hành ; phát_thanh , truyền_hình ; thông_tin điện_tử ; thông_tin đối_ngoại ; thông_tin cơ_sở ; bưu_chính ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; công_nghiệp công_nghệ_thông_tin ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ; an_toàn thông_tin mạng ; giao_dịch điện_tử , chuyển_đổi số tại địa_phương ( sau đây gọi tắt là thông_tin và truyền_thông ) . ... Như_vậy , vấn_đề về an_toàn thông_tin mạng sẽ thuộc nội_dung tham_mưu của Sở Thông_tin và Truyền_thông đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về những nội_dung mà Sở Thông_tin và Truyền_thông được phép tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Sở Thông_tin và Truyền_thông là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; xuất_bản , in , phát_hành ; phát_thanh , truyền_hình ; thông_tin điện_tử ; thông_tin đối_ngoại ; thông_tin cơ_sở ; bưu_chính ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; công_nghiệp công_nghệ_thông_tin ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ; an_toàn thông_tin mạng ; giao_dịch điện_tử , chuyển_đổi số tại địa_phương ( sau đây gọi tắt là thông_tin và truyền_thông ) . ... Như_vậy , vấn_đề về an_toàn thông_tin mạng sẽ thuộc nội_dung tham_mưu của Sở Thông_tin và Truyền_thông đối_với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 1,652 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về an_toàn thông_tin mạng ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Sở thông_tin và tuyền thông như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 15. Về an_toàn thông_tin mạng a ) Thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện cơ_chế, chính_sách, chiến_lược, kế_hoạch, chương_trình, đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ; c ) Tổ_chức triển_khai bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ; thẩm_định về an_toàn thông_tin mạng trong hồ_sơ thiết_kế hệ_thống thông_tin, cấp_độ an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin mạng đối_với sản_phẩm, thiết_bị công_nghệ_thông_tin và truyền_thông và các hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức quản_lý, triển_khai giám_sát an_toàn thông_tin, giám_sát thông_tin về địa_phương trên không_gian mạng ; thực_hiện cảnh_báo về an_toàn thông_tin ; là đầu_mối điều_phối kỹ_thuật để xử_lý thông_tin vi_phạm pháp_luật trên không_gian mạng theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức triển_khai kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm Giám_sát an_toàn không_gian mạng quốc_gia thuộc Cục An_toàn thông_tin, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Tổ_chức triển_khai hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng quốc_gia, hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng của địa_phương theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Sở thông_tin và tuyền thông như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 15 . Về an_toàn thông_tin mạng a ) Thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ; c ) Tổ_chức triển_khai bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ; thẩm_định về an_toàn thông_tin mạng trong hồ_sơ thiết_kế hệ_thống thông_tin , cấp_độ an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng đối_với sản_phẩm , thiết_bị công_nghệ_thông_tin và truyền_thông và các hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức quản_lý , triển_khai giám_sát an_toàn thông_tin , giám_sát thông_tin về địa_phương trên không_gian mạng ; thực_hiện cảnh_báo về an_toàn thông_tin ; là đầu_mối điều_phối kỹ_thuật để xử_lý thông_tin vi_phạm pháp_luật trên không_gian mạng theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức triển_khai kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm Giám_sát an_toàn không_gian mạng quốc_gia thuộc Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Tổ_chức triển_khai hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng quốc_gia , hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng của địa_phương theo quy_định ; là thành_viên mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia và thực_hiện trách_nhiệm , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật liên_quan ; tổ_chức triển_khai kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm ứng_cứu khẩn_cấp không_gian mạng Việt_Nam ( VNCERT / CC ) thuộc Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; g ) Tổ_chức hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn thông_tin cho các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trên địa_bàn ; hướng_dẫn , phổ_cập công_cụ và kỹ_năng bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng ở mức cơ_bản cho người_dân ; h ) Tổ_chức triển_khai , xây_dựng , quản_lý , vận_hành các hệ_thống đảm_bảo an_toàn thông_tin , các hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật tập_trung của địa_phương để bóc gỡ mã độc , xử_lý , giảm_thiểu tấn_công mạng , hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , phát_triển chính_quyền điện_tử , chính_quyền số , kinh_tế số và xã_hội số ; i ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng trong lĩnh_vực phòng , chống tấn_công mạng , phòng , chống mã độc ; bảo_đảm an_toàn thông_tin cá_nhân trên mạng ; bảo_vệ trẻ_em trên không_gian mạng . ... Như_vậy , trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng thì Sở Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng ; xây_dựng , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ; ... và một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên . | 1,653 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về an_toàn thông_tin mạng ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Sở thông_tin và tuyền thông như sau : ... , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Tổ_chức triển_khai hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng quốc_gia, hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng của địa_phương theo quy_định ; là thành_viên mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia và thực_hiện trách_nhiệm, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật liên_quan ; tổ_chức triển_khai kết_nối, chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm ứng_cứu khẩn_cấp không_gian mạng Việt_Nam ( VNCERT / CC ) thuộc Cục An_toàn thông_tin, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; g ) Tổ_chức hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn thông_tin cho các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp trên địa_bàn ; hướng_dẫn, phổ_cập công_cụ và kỹ_năng bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng ở mức cơ_bản cho người_dân ; h ) Tổ_chức triển_khai, xây_dựng, quản_lý, vận_hành các hệ_thống đảm_bảo an_toàn thông_tin, các hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật tập_trung của địa_phương để bóc gỡ mã độc, xử_lý, giảm_thiểu tấn_công mạng, hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến, phát_triển chính_quyền điện_tử, chính_quyền số, kinh_tế số và xã_hội số ; i ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng trong lĩnh_vực phòng, chống tấn_công mạng, phòng, chống mã độc ; bảo_đảm an_toàn thông_tin cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Sở thông_tin và tuyền thông như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 15 . Về an_toàn thông_tin mạng a ) Thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ; c ) Tổ_chức triển_khai bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ; thẩm_định về an_toàn thông_tin mạng trong hồ_sơ thiết_kế hệ_thống thông_tin , cấp_độ an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng đối_với sản_phẩm , thiết_bị công_nghệ_thông_tin và truyền_thông và các hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức quản_lý , triển_khai giám_sát an_toàn thông_tin , giám_sát thông_tin về địa_phương trên không_gian mạng ; thực_hiện cảnh_báo về an_toàn thông_tin ; là đầu_mối điều_phối kỹ_thuật để xử_lý thông_tin vi_phạm pháp_luật trên không_gian mạng theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức triển_khai kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm Giám_sát an_toàn không_gian mạng quốc_gia thuộc Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Tổ_chức triển_khai hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng quốc_gia , hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng của địa_phương theo quy_định ; là thành_viên mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia và thực_hiện trách_nhiệm , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật liên_quan ; tổ_chức triển_khai kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm ứng_cứu khẩn_cấp không_gian mạng Việt_Nam ( VNCERT / CC ) thuộc Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; g ) Tổ_chức hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn thông_tin cho các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trên địa_bàn ; hướng_dẫn , phổ_cập công_cụ và kỹ_năng bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng ở mức cơ_bản cho người_dân ; h ) Tổ_chức triển_khai , xây_dựng , quản_lý , vận_hành các hệ_thống đảm_bảo an_toàn thông_tin , các hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật tập_trung của địa_phương để bóc gỡ mã độc , xử_lý , giảm_thiểu tấn_công mạng , hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , phát_triển chính_quyền điện_tử , chính_quyền số , kinh_tế số và xã_hội số ; i ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng trong lĩnh_vực phòng , chống tấn_công mạng , phòng , chống mã độc ; bảo_đảm an_toàn thông_tin cá_nhân trên mạng ; bảo_vệ trẻ_em trên không_gian mạng . ... Như_vậy , trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng thì Sở Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng ; xây_dựng , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ; ... và một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên . | 1,654 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về an_toàn thông_tin mạng ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Sở thông_tin và tuyền thông như sau : ... kinh_tế số và xã_hội số ; i ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng trong lĩnh_vực phòng, chống tấn_công mạng, phòng, chống mã độc ; bảo_đảm an_toàn thông_tin cá_nhân trên mạng ; bảo_vệ trẻ_em trên không_gian mạng.... Như_vậy, trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng thì Sở Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng ; xây_dựng, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện cơ_chế, chính_sách, chiến_lược, kế_hoạch, chương_trình, đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ;... và một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2022/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Sở thông_tin và tuyền thông như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 15 . Về an_toàn thông_tin mạng a ) Thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ; c ) Tổ_chức triển_khai bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ ; thẩm_định về an_toàn thông_tin mạng trong hồ_sơ thiết_kế hệ_thống thông_tin , cấp_độ an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng đối_với sản_phẩm , thiết_bị công_nghệ_thông_tin và truyền_thông và các hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức quản_lý , triển_khai giám_sát an_toàn thông_tin , giám_sát thông_tin về địa_phương trên không_gian mạng ; thực_hiện cảnh_báo về an_toàn thông_tin ; là đầu_mối điều_phối kỹ_thuật để xử_lý thông_tin vi_phạm pháp_luật trên không_gian mạng theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức triển_khai kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm Giám_sát an_toàn không_gian mạng quốc_gia thuộc Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; e ) Tổ_chức triển_khai hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng quốc_gia , hệ_thống phương_án ứng_cứu khẩn_cấp bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng của địa_phương theo quy_định ; là thành_viên mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia và thực_hiện trách_nhiệm , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật liên_quan ; tổ_chức triển_khai kết_nối , chia_sẻ thông_tin với Trung_tâm ứng_cứu khẩn_cấp không_gian mạng Việt_Nam ( VNCERT / CC ) thuộc Cục An_toàn thông_tin , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; g ) Tổ_chức hướng_dẫn bảo_đảm an_toàn thông_tin cho các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trên địa_bàn ; hướng_dẫn , phổ_cập công_cụ và kỹ_năng bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng ở mức cơ_bản cho người_dân ; h ) Tổ_chức triển_khai , xây_dựng , quản_lý , vận_hành các hệ_thống đảm_bảo an_toàn thông_tin , các hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật tập_trung của địa_phương để bóc gỡ mã độc , xử_lý , giảm_thiểu tấn_công mạng , hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , phát_triển chính_quyền điện_tử , chính_quyền số , kinh_tế số và xã_hội số ; i ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng trong lĩnh_vực phòng , chống tấn_công mạng , phòng , chống mã độc ; bảo_đảm an_toàn thông_tin cá_nhân trên mạng ; bảo_vệ trẻ_em trên không_gian mạng . ... Như_vậy , trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng thì Sở Thông_tin và Truyền_thông có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như thực_hiện nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin mạng ; xây_dựng , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình , đề_án của địa_phương về an_toàn thông_tin mạng ; ... và một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định nêu trên . | 1,655 | |
Lịch nghỉ Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 là vào ngày nào ? | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 về nghỉ lễ , tết như sau : ... " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Căn_cứ theo quy_định pháp_luật, lễ Giỗ tổ Hùng_Vương hằng năm người lao_động sẽ được nghỉ 01 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 về nghỉ lễ , tết như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Căn_cứ theo quy_định pháp_luật , lễ Giỗ tổ Hùng_Vương hằng năm người lao_động sẽ được nghỉ 01 ngày làm_việc và hưởng nguyên lương trong ngày lễ . Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 rơi vào Chủ_nhật ngày 10/04/2022 dương_lịch . Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 | 1,656 | |
Lịch nghỉ Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 là vào ngày nào ? | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 về nghỉ lễ , tết như sau : ... ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Căn_cứ theo quy_định pháp_luật, lễ Giỗ tổ Hùng_Vương hằng năm người lao_động sẽ được nghỉ 01 ngày làm_việc và hưởng nguyên lương trong ngày lễ. Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 rơi vào Chủ_nhật ngày 10/04/2022 dương_lịch. Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 về nghỉ lễ , tết như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Căn_cứ theo quy_định pháp_luật , lễ Giỗ tổ Hùng_Vương hằng năm người lao_động sẽ được nghỉ 01 ngày làm_việc và hưởng nguyên lương trong ngày lễ . Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 rơi vào Chủ_nhật ngày 10/04/2022 dương_lịch . Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 | 1,657 | |
Lịch nghỉ Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 là vào ngày nào ? | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 về nghỉ lễ , tết như sau : ... 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Căn_cứ theo quy_định pháp_luật, lễ Giỗ tổ Hùng_Vương hằng năm người lao_động sẽ được nghỉ 01 ngày làm_việc và hưởng nguyên lương trong ngày lễ. Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 rơi vào Chủ_nhật ngày 10/04/2022 dương_lịch. Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 về nghỉ lễ , tết như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Căn_cứ theo quy_định pháp_luật , lễ Giỗ tổ Hùng_Vương hằng năm người lao_động sẽ được nghỉ 01 ngày làm_việc và hưởng nguyên lương trong ngày lễ . Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 rơi vào Chủ_nhật ngày 10/04/2022 dương_lịch . Lịch_Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 | 1,658 | |
Giỗ tổ Hùng_Vương 2022 được nghỉ bao_nhiêu ngày ? | Vì ngày Giỗ tổ Hùng_Vương năm nay trùng vào ngày Chủ_nhật nên người lao_động sẽ được nghỉ bù thêm 01 ngày là Thứ hai ngày 11/04/2022 . ... Như_vậy , người lao_động sẽ được nghỉ tổng_cộng 02 ngày liên_tiếp . | None | 1 | Vì ngày Giỗ tổ Hùng_Vương năm nay trùng vào ngày Chủ_nhật nên người lao_động sẽ được nghỉ bù thêm 01 ngày là Thứ hai ngày 11/04/2022 . Như_vậy , người lao_động sẽ được nghỉ tổng_cộng 02 ngày liên_tiếp . | 1,659 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... Theo quy_định tại Điều 55, Điều 56, Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ, tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55. Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1. Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường, được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ, tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm, tiền_lương của ngày nghỉ lễ, tết, ngày | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,660 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ, tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm, tiền_lương của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động, tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca, các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày, 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với giờ làm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,661 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng, khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng, khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,662 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường, áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ, tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết. Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ, tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần. " " Điều 56. Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,663 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần. " " Điều 56. Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động, được tính theo công_thức sau : 1. Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian, tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này. 2. Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57. Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,664 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57. Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động, được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1. Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian, tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,665 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường, được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần, được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,666 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường. 2. Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó, đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường, được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,667 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường, được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần, được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường. " Như_vậy, người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương, chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó. Cụ_thể hơn, người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,668 | |
Người lao_động đi làm vào ngày lễ Giổ tổ Hùng_Vương được hưởng lương như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm : ... Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương, chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó. Cụ_thể hơn, người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó. Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP về tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm và tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm như sau : " Điều 55 . Tiền_lương làm thêm giờ Tiền_lương làm thêm giờ theo khoản 1 Điều 98 của Bộ_luật Lao động được quy_định n hư sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường do người sử_dụng lao_động quy_định theo Điều 105 của Bộ_luật Lao động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số giờ làm thêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , được xác_định bằng tiền_lương thực trả của công_việc đang làm của tháng hoặc tuần hoặc ngày mà người lao_động làm thêm giờ ( không bao_gồm tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương trả thêm khi làm_việc vào ban_đêm , tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; tiền thưởng theo quy_định tại Điều 104 của Bộ_luật Lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca , các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác không liên_quan đến thực_hiện công_việc hoặc chức_danh trong hợp_đồng lao_động ) chia cho tổng_số giờ thực_tế làm_việc tương_ứng trong tháng hoặc tuần hoặc ngày người lao_động làm thêm giờ ( không quá số ngày làm_việc bình_thường trong tháng và số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày , 01 tuần theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn và không kể số giờ làm thêm ) ; b ) Mức ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với giờ làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , chưa kể tiền_lương của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , được trả lương làm thêm giờ khi làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường để làm thêm số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ngoài số_lượng , khối_lượng sản_phẩm theo định_mức lao_động theo thoả_thuận với người sử_dụng lao_động và được tính theo công_thức sau : Tiền_lương làm thêm giờ = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% x Số sản_phẩm làm thêm Trong đó : Mức ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày thường ; mức ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần ; mức ít_nhất bằng 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường , áp_dụng đối_với sản_phẩm làm thêm vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết . Trường_hợp làm thêm giờ vào ngày nghỉ bù khi ngày lễ , tết trùng vào ngày nghỉ hằng tuần thì người lao_động được trả lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần . " " Điều 56 . Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm theo khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số giờ làm_việc vào ban_đêm Trong đó : Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm_việc vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% x Số sản_phẩm làm vào ban_đêm " " Điều 57 . Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm theo khoản 3 Điều 98 của Bộ_luật Lao_động , được hưởng tiền_lương tính theo công_thức sau : 1 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo thời_gian , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số giờ làm thêm vào ban_đêm Trong đó : a ) Tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường được xác_định theo điểm a khoản 1 Điều 55 Nghị_định này ; b ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : b 1 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b 2 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường ; b 3 ) Tiền_lương giờ vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất bằng 300% so với tiền_lương giờ thực trả của công_việc đang làm vào ngày làm_việc bình_thường . 2 . Đối_với người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm được tính như sau : Tiền_lương làm thêm giờ vào ban_đêm = Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 150% hoặc 200% hoặc 300% + Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường x Mức ít_nhất 30% + 20% x Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương x Số sản_phẩm làm thêm vào ban_đêm Trong đó , đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương được xác_định như sau : a ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường , được tính ít_nhất bằng 100% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động không làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; ít_nhất bằng 150% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường đối_với trường_hợp người lao_động có làm thêm giờ vào ban_ngày của ngày đó ( trước khi làm thêm giờ vào ban_đêm ) ; b ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ hằng tuần , được tính ít_nhất bằng 200% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường ; c ) Đơn_giá tiền_lương sản_phẩm vào ban_ngày của ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , được tính ít_nhất 300% so với đơn_giá tiền_lương sản_phẩm của ngày làm_việc bình_thường . " Như_vậy , người lao_động đi làm vào ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được hưởng ít_nhất 300% lương , chưa kể tiền_lương của ngày lễ_tết đó . Cụ_thể hơn , người lao_động sẽ nhận được 400% lương của ngày làm_việc đó . Nêu người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm ngày lễ Giỗ tổ Hùng_Vương sẽ được nhận ít_nhất 490% lương của ngày làm_việc bình_thường . | 1,669 | |
Cách làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút hồ_sơ nộp E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ? | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án nh: ... Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về làm rõ, sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, EHSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21. Làm rõ, sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, EHSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án 1. Làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm : - Làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án theo yêu_cầu của bên mời_thầu, Đơn_vị chuẩn_bị dự_án hoặc cơ_quan, đơn_vị chủ_trì tiếp_nhận hồ_sơ đề_xuất dự_án PPP, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư, Ban Quản_lý khu kinh_tế đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất, đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định pháp_luật chuyên_ngành, pháp_luật về xã_hội_hoá ; - Tự làm rõ, bổ_sung tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý, năng_lực, kinh_nghiệm khi nhà_đầu_tư phát_hiện E-HSOT, E-@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21 . Làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án 1 . Làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm : - Làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án theo yêu_cầu của bên mời_thầu , Đơn_vị chuẩn_bị dự_án hoặc cơ_quan , đơn_vị chủ_trì tiếp_nhận hồ_sơ đề_xuất dự_án PPP , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , Ban Quản_lý khu kinh_tế đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá ; - Tự làm rõ , bổ_sung tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý , năng_lực , kinh_nghiệm khi nhà_đầu_tư phát_hiện E-HSOT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án thiếu thông_tin , tài_liệu về tư_cách hợp_lệ , năng_lực , kinh_nghiệm đã có của mình nhưng chưa nộp cùng hồ_sơ . b ) Việc_làm rõ E-HSỌT , E-HSDST đối_với dự_án PPP , E-HSĐKTHDA đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất được thực_hiện trên Hệ_thống . Tất_cả yêu_cầu làm rõ và văn_bản làm rõ của nhà_đầu_tư được thực_hiện trên hệ_thống Đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá , trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 7 Điều 108 Nghị_định số 31/2001/NĐ-CP) đã được ban_hành , việc_làm rõ được thực_hiện trên Hệ_thống . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định việc_làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với nhà_đầu_tư được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) | 1,670 | |
Cách làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút hồ_sơ nộp E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ? | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án nh: ... theo quy_định pháp_luật chuyên_ngành, pháp_luật về xã_hội_hoá ; - Tự làm rõ, bổ_sung tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý, năng_lực, kinh_nghiệm khi nhà_đầu_tư phát_hiện E-HSOT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án thiếu thông_tin, tài_liệu về tư_cách hợp_lệ, năng_lực, kinh_nghiệm đã có của mình nhưng chưa nộp cùng hồ_sơ. b ) Việc_làm rõ E-HSỌT, E-HSDST đối_với dự_án PPP, E-HSĐKTHDA đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất được thực_hiện trên Hệ_thống. Tất_cả yêu_cầu làm rõ và văn_bản làm rõ của nhà_đầu_tư được thực_hiện trên hệ_thống Đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành, pháp_luật về xã_hội_hoá, trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 7 Điều 108 Nghị_định số 31/2001/NĐ-CP) đã được ban_hành, việc_làm rõ được thực_hiện trên Hệ_thống. " Như_vậy, theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định việc_làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTH@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21 . Làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án 1 . Làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm : - Làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án theo yêu_cầu của bên mời_thầu , Đơn_vị chuẩn_bị dự_án hoặc cơ_quan , đơn_vị chủ_trì tiếp_nhận hồ_sơ đề_xuất dự_án PPP , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , Ban Quản_lý khu kinh_tế đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá ; - Tự làm rõ , bổ_sung tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý , năng_lực , kinh_nghiệm khi nhà_đầu_tư phát_hiện E-HSOT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án thiếu thông_tin , tài_liệu về tư_cách hợp_lệ , năng_lực , kinh_nghiệm đã có của mình nhưng chưa nộp cùng hồ_sơ . b ) Việc_làm rõ E-HSỌT , E-HSDST đối_với dự_án PPP , E-HSĐKTHDA đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất được thực_hiện trên Hệ_thống . Tất_cả yêu_cầu làm rõ và văn_bản làm rõ của nhà_đầu_tư được thực_hiện trên hệ_thống Đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá , trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 7 Điều 108 Nghị_định số 31/2001/NĐ-CP) đã được ban_hành , việc_làm rõ được thực_hiện trên Hệ_thống . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định việc_làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với nhà_đầu_tư được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) | 1,671 | |
Cách làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút hồ_sơ nộp E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ? | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án nh: ... trên Hệ_thống. " Như_vậy, theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định việc_làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với nhà_đầu_tư được quy_định như trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21 . Làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án 1 . Làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm : - Làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án theo yêu_cầu của bên mời_thầu , Đơn_vị chuẩn_bị dự_án hoặc cơ_quan , đơn_vị chủ_trì tiếp_nhận hồ_sơ đề_xuất dự_án PPP , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , Ban Quản_lý khu kinh_tế đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá ; - Tự làm rõ , bổ_sung tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý , năng_lực , kinh_nghiệm khi nhà_đầu_tư phát_hiện E-HSOT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án thiếu thông_tin , tài_liệu về tư_cách hợp_lệ , năng_lực , kinh_nghiệm đã có của mình nhưng chưa nộp cùng hồ_sơ . b ) Việc_làm rõ E-HSỌT , E-HSDST đối_với dự_án PPP , E-HSĐKTHDA đối_với dự_án đầu_tư có sử_dụng đất được thực_hiện trên Hệ_thống . Tất_cả yêu_cầu làm rõ và văn_bản làm rõ của nhà_đầu_tư được thực_hiện trên hệ_thống Đối_với dự_án phải tổ_chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá , trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 7 Điều 108 Nghị_định số 31/2001/NĐ-CP) đã được ban_hành , việc_làm rõ được thực_hiện trên Hệ_thống . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định việc_làm rõ E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với nhà_đầu_tư được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) | 1,672 | |
Cách_thức thực_hiện sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như s: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21. Làm rõ, sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, EHSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án... 2. Sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Sau khi nộp, nhà_đầu_tư có_thể sửa_đổi, thay_thế hoặc rút E-HSQT, EHSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với dự_án phải tô chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành, pháp_luật về xã_hội_hoá trong trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 1 Điều 108 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) đã được ban_hành. b ) Sau thời_điểm hết hạn nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21 . Làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ... 2 . Sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Sau khi nộp , nhà_đầu_tư có_thể sửa_đổi , thay_thế hoặc rút E-HSQT , EHSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với dự_án phải tô chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá trong trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 1 Điều 108 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) đã được ban_hành . b ) Sau thời_điểm hết hạn nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án , nhà_đầu_tư không được rút hồ_sơ đã nộp . " Như_vậy , cách_thức thực_hiện sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án được quy_định cụ_thể như trên . | 1,673 | |
Cách_thức thực_hiện sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như s: ... 108 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) đã được ban_hành. b ) Sau thời_điểm hết hạn nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án, nhà_đầu_tư không được rút hồ_sơ đã nộp. " Như_vậy, cách_thức thực_hiện sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án được quy_định cụ_thể như trên.Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21. Làm rõ, sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, EHSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án... 2. Sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Sau khi nộp, nhà_đầu_tư có_thể sửa_đổi, thay_thế hoặc rút E-HSQT, EHSDST, E-HSĐKTH@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21 . Làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ... 2 . Sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Sau khi nộp , nhà_đầu_tư có_thể sửa_đổi , thay_thế hoặc rút E-HSQT , EHSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với dự_án phải tô chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá trong trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 1 Điều 108 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) đã được ban_hành . b ) Sau thời_điểm hết hạn nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án , nhà_đầu_tư không được rút hồ_sơ đã nộp . " Như_vậy , cách_thức thực_hiện sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án được quy_định cụ_thể như trên . | 1,674 | |
Cách_thức thực_hiện sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như s: ... DA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Sau khi nộp, nhà_đầu_tư có_thể sửa_đổi, thay_thế hoặc rút E-HSQT, EHSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với dự_án phải tô chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành, pháp_luật về xã_hội_hoá trong trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 1 Điều 108 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) đã được ban_hành. b ) Sau thời_điểm hết hạn nộp E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án, nhà_đầu_tư không được rút hồ_sơ đã nộp. " Như_vậy, cách_thức thực_hiện sửa_đổi, thay_thế, rút E-HSQT, E-HSDST, E-HSĐKTHDA, hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án được quy_định cụ_thể như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án như sau : " Điều 21 . Làm rõ , sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , EHSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ... 2 . Sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án : a ) Sau khi nộp , nhà_đầu_tư có_thể sửa_đổi , thay_thế hoặc rút E-HSQT , EHSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án đối_với dự_án phải tô chức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật về xã_hội_hoá trong trường_hợp nội_dung hướng_dẫn chi_tiết theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi tại điểm b khoản 1 Điều 108 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) đã được ban_hành . b ) Sau thời_điểm hết hạn nộp E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án , nhà_đầu_tư không được rút hồ_sơ đã nộp . " Như_vậy , cách_thức thực_hiện sửa_đổi , thay_thế , rút E-HSQT , E-HSDST , E-HSĐKTHDA , hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án được quy_định cụ_thể như trên . | 1,675 | |
Bên mời_thầu tổ_chức lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP như sau : ... " Điều 22. Lập, trình, thẩm_định, phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP 1. Lập, trình, thẩm_định, phê_duyệt E-HSMST : Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMST trên Hệ_thống. Sau khi lập E-HSMST, bên mời_thầu trình cơ_quan có thẩm_quyền để cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt E-HSMST. Việc phê_duyệt E-HSMST được thực_hiện không qua mạng. 2. E-HSMST phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_đầu_tư chuẩn_bị E-HSDST. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền, bên mời_thầu đăng_tải E-HSMST không đầy_đủ thông_tin hoặc thông_tin không rõ_ràng so với E-HSMST được phê_duyệt dẫn đến gây khó_khăn cho nhà_đầu_tư trong việc chuẩn_bị E-HSDST thì cơ_quan có thẩm_quyền, bên mời_thầu phải sửa_đổi, bổ_sung EHSMST cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMST. 3. Bảng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống. Cơ_quan có thẩm_quyền, bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP như sau : " Điều 22 . Lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP 1 . Lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST : Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMST trên Hệ_thống . Sau khi lập E-HSMST , bên mời_thầu trình cơ_quan có thẩm_quyền để cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST. Việc phê_duyệt E-HSMST được thực_hiện không qua mạng . 2 . E-HSMST phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_đầu_tư chuẩn_bị E-HSDST. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMST không đầy_đủ thông_tin hoặc thông_tin không rõ_ràng so với E-HSMST được phê_duyệt dẫn đến gây khó_khăn cho nhà_đầu_tư trong việc chuẩn_bị E-HSDST thì cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung EHSMST cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMST. 3 . Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST và nhà_đầu_tư không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . 4 , Trường_hợp E-HSMST có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_đầu_tư hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_đầu_tư gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng thì bên mời_thầu không được loại_bỏ E-HSDST không đáp_ứng các nội_dung này . " Như_vậy , quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP được quy_định như trên . Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 1,676 | |
Bên mời_thầu tổ_chức lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP như sau : ... yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống. Cơ_quan có thẩm_quyền, bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bảng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSMST. Bảng dữ_liệu, tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ, yêu_cầu về năng_lực, kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST và nhà_đầu_tư không phải đáp_ứng các yêu_cầu này. 4, Trường_hợp E-HSMST có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_đầu_tư hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_đầu_tư gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng thì bên mời_thầu không được loại_bỏ E-HSDST không đáp_ứng các nội_dung này. " Như_vậy, quy_trình lập, trình, thẩm_định, phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP được quy_định như trên. Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP như sau : " Điều 22 . Lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP 1 . Lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST : Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMST trên Hệ_thống . Sau khi lập E-HSMST , bên mời_thầu trình cơ_quan có thẩm_quyền để cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST. Việc phê_duyệt E-HSMST được thực_hiện không qua mạng . 2 . E-HSMST phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_đầu_tư chuẩn_bị E-HSDST. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMST không đầy_đủ thông_tin hoặc thông_tin không rõ_ràng so với E-HSMST được phê_duyệt dẫn đến gây khó_khăn cho nhà_đầu_tư trong việc chuẩn_bị E-HSDST thì cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung EHSMST cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMST. 3 . Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST và nhà_đầu_tư không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . 4 , Trường_hợp E-HSMST có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_đầu_tư hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_đầu_tư gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng thì bên mời_thầu không được loại_bỏ E-HSDST không đáp_ứng các nội_dung này . " Như_vậy , quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP được quy_định như trên . Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 1,677 | |
Bên mời_thầu tổ_chức lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP như sau : ... có hiệu_lực từ 01/8/2022. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP như sau : " Điều 22 . Lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP 1 . Lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST : Bên mời_thầu tổ_chức lập E-HSMST trên Hệ_thống . Sau khi lập E-HSMST , bên mời_thầu trình cơ_quan có thẩm_quyền để cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST. Việc phê_duyệt E-HSMST được thực_hiện không qua mạng . 2 . E-HSMST phải bao_gồm đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để làm cơ_sở cho nhà_đầu_tư chuẩn_bị E-HSDST. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu đăng_tải E-HSMST không đầy_đủ thông_tin hoặc thông_tin không rõ_ràng so với E-HSMST được phê_duyệt dẫn đến gây khó_khăn cho nhà_đầu_tư trong việc chuẩn_bị E-HSDST thì cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu phải sửa_đổi , bổ_sung EHSMST cho phù_hợp và tiến_hành đăng_tải lại E-HSMST. 3 . Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST được số_hoá dưới dạng webform trên Hệ_thống . Cơ_quan có thẩm_quyền , bên mời_thầu không được đính kèm các file yêu_cầu khác về bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSMST. Bảng dữ_liệu , tiêu_chuẩn đánh_giá về tính hợp_lệ , yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm không phải là bản được số_hoá dưới dạng webform sẽ không được coi là một phần của E-HSMST và nhà_đầu_tư không phải đáp_ứng các yêu_cầu này . 4 , Trường_hợp E-HSMST có các nội_dung dẫn đến hạn_chế sự tham_gia của nhà_đầu_tư hoặc tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_đầu_tư gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng thì bên mời_thầu không được loại_bỏ E-HSDST không đáp_ứng các nội_dung này . " Như_vậy , quy_trình lập , trình , thẩm_định , phê_duyệt E-HSMST dự_án PPP được quy_định như trên . Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 01/8/2022 . | 1,678 | |
Có những mức phân_loại đánh_giá nào đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 201: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định các mức phân_loại , đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Các mức phân_loại , đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . 2 . Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . 3 . Hoàn_thành nhiệm_vụ . 4 . Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định thì có 4 mức phân_loại đánh_giá đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân , bao_gồm : ( 1 ) Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . ( 2 ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . ( 3 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ . ( 4 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định các mức phân_loại , đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Các mức phân_loại , đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . 2 . Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . 3 . Hoàn_thành nhiệm_vụ . 4 . Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , theo quy_định thì có 4 mức phân_loại đánh_giá đối_với công_chức trong Toà_án nhân_dân , bao_gồm : ( 1 ) Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . ( 2 ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . ( 3 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ . ( 4 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ . ( Hình từ Internet ) | 1,679 | |
Việc phân_loại đánh_giá công_chức trong Toà_án nhân_dân được tiến_hành vào thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về thời_điểm đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Thời_điểm đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động theo năm công_tác , cụ_thể : 1 . Thời_điểm đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động được tiến_hành trong tháng 12 hằng năm , trước khi thực_hiện việc bình_xét thi_đua , khen_thưởng hằng năm ; 2 . Công_chức , viên_chức , người lao_động khi chuyển công_tác thì đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , phân_loại kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ ( đối_với trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên ) . Như_vậy , theo quy_định thì thời_điểm phân_loại đánh_giá công_chức Toà_án nhân_dân được tiến_hành trong tháng 12 hằng năm , trước khi thực_hiện việc bình_xét thi_đua , khen_thưởng hằng năm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về thời_điểm đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Thời_điểm đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động theo năm công_tác , cụ_thể : 1 . Thời_điểm đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động được tiến_hành trong tháng 12 hằng năm , trước khi thực_hiện việc bình_xét thi_đua , khen_thưởng hằng năm ; 2 . Công_chức , viên_chức , người lao_động khi chuyển công_tác thì đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , phân_loại kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ ( đối_với trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên ) . Như_vậy , theo quy_định thì thời_điểm phân_loại đánh_giá công_chức Toà_án nhân_dân được tiến_hành trong tháng 12 hằng năm , trước khi thực_hiện việc bình_xét thi_đua , khen_thưởng hằng năm . | 1,680 | |
Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ 1. Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Các tiêu_chí quy_định tại Điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm, bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng và hiệu_quả ; c ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất. d ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá.... Đồng_thời, căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1. Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Các tiêu_chí quy_định tại Điểm a , b , c , d và đ Khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; c ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . d ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; c ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; d ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; đ ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . e ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , đảm_bảo tiến_độ , có chất_lượng và hiệu_quả . ... Như_vậy , công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; Có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; Tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 3 ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; Phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; ( 4 ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 5 ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; Thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . ( 6 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; ( 7 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . | 1,681 | |
Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1. Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Luôn gương_mẫu, chấp_hành tốt đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh, chấp_hành nghiêm kỷ_luật, kỷ_cương trong đơn_vị ; tận_tuỵ, có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ được giao ; c ) Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; d ) Có tinh_thần chủ_động, sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ được giao ; đ ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; thực_hiện tốt việc phòng, chống các hành_vi cửa_quyền, hách_dịch, gây khó_khăn, phiền_hà, tiêu_cực, tham_nhũng, tham_ô, lãng_phí. e ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm, đảm_bảo tiến_độ, có chất_lượng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Các tiêu_chí quy_định tại Điểm a , b , c , d và đ Khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; c ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . d ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; c ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; d ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; đ ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . e ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , đảm_bảo tiến_độ , có chất_lượng và hiệu_quả . ... Như_vậy , công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; Có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; Tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 3 ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; Phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; ( 4 ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 5 ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; Thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . ( 6 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; ( 7 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . | 1,682 | |
Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... _dịch, gây khó_khăn, phiền_hà, tiêu_cực, tham_nhũng, tham_ô, lãng_phí. e ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm, đảm_bảo tiến_độ, có chất_lượng và hiệu_quả.... Như_vậy, công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Luôn gương_mẫu, chấp_hành tốt đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; Có lối sống lành_mạnh, chấp_hành nghiêm kỷ_luật, kỷ_cương trong đơn_vị ; Tận_tuỵ, có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ được giao ; ( 3 ) Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; Phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; ( 4 ) Có tinh_thần chủ_động, sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ được giao ; ( 5 ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; Thực_hiện tốt việc phòng, chống các hành_vi cửa_quyền, hách_dịch, gây khó_khăn, phiền_hà, tiêu_cực | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Các tiêu_chí quy_định tại Điểm a , b , c , d và đ Khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; c ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . d ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; c ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; d ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; đ ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . e ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , đảm_bảo tiến_độ , có chất_lượng và hiệu_quả . ... Như_vậy , công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; Có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; Tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 3 ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; Phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; ( 4 ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 5 ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; Thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . ( 6 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; ( 7 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . | 1,683 | |
Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; Thực_hiện tốt việc phòng, chống các hành_vi cửa_quyền, hách_dịch, gây khó_khăn, phiền_hà, tiêu_cực, tham_nhũng, tham_ô, lãng_phí. ( 6 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình, kế_hoạch công_tác năm, bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng và hiệu_quả ; ( 7 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất. ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Các tiêu_chí quy_định tại Điểm a , b , c , d và đ Khoản 1 Điều 13 Quy_chế này ; b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; c ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . d ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; c ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; d ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; đ ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . e ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , đảm_bảo tiến_độ , có chất_lượng và hiệu_quả . ... Như_vậy , công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Luôn gương_mẫu , chấp_hành tốt đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; Có lối sống lành_mạnh , chấp_hành nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương trong đơn_vị ; Tận_tuỵ , có tinh_thần trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 3 ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ; Phối_hợp chặt_chẽ và có hiệu_quả với đồng_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; ( 4 ) Có tinh_thần chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ được giao ; ( 5 ) Có thái_độ đúng_mực và xử_sự văn_hoá trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; Thực_hiện tốt việc phòng , chống các hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , gây khó_khăn , phiền_hà , tiêu_cực , tham_nhũng , tham_ô , lãng_phí . ( 6 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo chương_trình , kế_hoạch công_tác năm , bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; ( 7 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ đột_xuất . ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . | 1,684 | |
Trường_hợp nào mà người lao_động phải giám_định thương_tật khi bị tai_nạn lao_động ? | Căn_cứ Điều 47 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động : ... " Điều 47. Giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động 1. Người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định hoặc giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị_thương tật, bệnh_tật lần đầu đã được điều_trị ổn_định còn di_chứng ảnh_hưởng tới sức_khoẻ ; b ) Sau khi thương_tật, bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định ; c ) Đối_với trường_hợp thương_tật hoặc bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì người lao_động được làm thủ_tục giám_định trước hoặc ngay trong quy_trình điều_trị. 2. Người lao_động được giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vừa bị tai_nạn lao_động vừa bị bệnh_nghề_nghiệp ; b ) Bị tai_nạn lao_động nhiều lần ; c ) Bị nhiều bệnh_nghề_nghiệp. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được giám_định lại tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau 24 tháng, kể từ ngày người lao_động được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động liền kề trước đó ; trường_hợp do tính_chất của bệnh_nghề_nghiệp khiến người lao_động suy_giảm sức_khoẻ nhanh thì thời_gian | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động : " Điều 47 . Giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động 1 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định hoặc giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị_thương tật , bệnh_tật lần đầu đã được điều_trị ổn_định còn di_chứng ảnh_hưởng tới sức_khoẻ ; b ) Sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định ; c ) Đối_với trường_hợp thương_tật hoặc bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì người lao_động được làm thủ_tục giám_định trước hoặc ngay trong quy_trình điều_trị . 2 . Người lao_động được giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vừa bị tai_nạn lao_động vừa bị bệnh_nghề_nghiệp ; b ) Bị tai_nạn lao_động nhiều lần ; c ) Bị nhiều bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được giám_định lại tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau 24 tháng , kể từ ngày người lao_động được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động liền kề trước đó ; trường_hợp do tính_chất của bệnh_nghề_nghiệp khiến người lao_động suy_giảm sức_khoẻ nhanh thì thời_gian giám_định được thực_hiện sớm hơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . " Như_vậy , khi bị tai_nạn lao_động người lao_động sẽ được giám_định thương_tật khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Sau khi bị_thương tật , bệnh_tật lần đầu đã được điều_trị ổn_định còn di_chứng ảnh_hưởng tới sức_khoẻ ; - Sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định ; - Đối_với trường_hợp thương_tật hoặc bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì người lao_động được làm thủ_tục giám_định trước hoặc ngay trong quy_trình điều_trị . Tải về mẫu giấy ra viện mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,685 | |
Trường_hợp nào mà người lao_động phải giám_định thương_tật khi bị tai_nạn lao_động ? | Căn_cứ Điều 47 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động : ... kể từ ngày người lao_động được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động liền kề trước đó ; trường_hợp do tính_chất của bệnh_nghề_nghiệp khiến người lao_động suy_giảm sức_khoẻ nhanh thì thời_gian giám_định được thực_hiện sớm hơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. " Như_vậy, khi bị tai_nạn lao_động người lao_động sẽ được giám_định thương_tật khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Sau khi bị_thương tật, bệnh_tật lần đầu đã được điều_trị ổn_định còn di_chứng ảnh_hưởng tới sức_khoẻ ; - Sau khi thương_tật, bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định ; - Đối_với trường_hợp thương_tật hoặc bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì người lao_động được làm thủ_tục giám_định trước hoặc ngay trong quy_trình điều_trị. Tải về mẫu giấy ra viện mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động : " Điều 47 . Giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động 1 . Người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định hoặc giám_định lại mức suy_giảm khả_năng lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Sau khi bị_thương tật , bệnh_tật lần đầu đã được điều_trị ổn_định còn di_chứng ảnh_hưởng tới sức_khoẻ ; b ) Sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định ; c ) Đối_với trường_hợp thương_tật hoặc bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì người lao_động được làm thủ_tục giám_định trước hoặc ngay trong quy_trình điều_trị . 2 . Người lao_động được giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vừa bị tai_nạn lao_động vừa bị bệnh_nghề_nghiệp ; b ) Bị tai_nạn lao_động nhiều lần ; c ) Bị nhiều bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được giám_định lại tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau 24 tháng , kể từ ngày người lao_động được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động liền kề trước đó ; trường_hợp do tính_chất của bệnh_nghề_nghiệp khiến người lao_động suy_giảm sức_khoẻ nhanh thì thời_gian giám_định được thực_hiện sớm hơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . " Như_vậy , khi bị tai_nạn lao_động người lao_động sẽ được giám_định thương_tật khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Sau khi bị_thương tật , bệnh_tật lần đầu đã được điều_trị ổn_định còn di_chứng ảnh_hưởng tới sức_khoẻ ; - Sau khi thương_tật , bệnh_tật tái_phát đã được điều_trị ổn_định ; - Đối_với trường_hợp thương_tật hoặc bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế thì người lao_động được làm thủ_tục giám_định trước hoặc ngay trong quy_trình điều_trị . Tải về mẫu giấy ra viện mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,686 | |
Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ bao_nhiêu phần_trăm để được trợ_cấp hàng tháng từ chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động ? | Căn_cứ Điều 49 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp hàng tháng như sau : ... " Điều 49. Trợ_cấp hằng tháng 1. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng. 2. Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở, sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này, hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5%, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng vào quỹ được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian tham_gia gián_đoạn sau đó trở_lại làm_việc thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó.... " Theo đó, để được hưởng trợ_cấp hàng tháng thì người lao_động bị suy_giảm khả_năng | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp hàng tháng như sau : " Điều 49 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng vào quỹ được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian tham_gia gián_đoạn sau đó trở_lại làm_việc thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó . ... " Theo đó , để được hưởng trợ_cấp hàng tháng thì người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên . | 1,687 | |
Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ bao_nhiêu phần_trăm để được trợ_cấp hàng tháng từ chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động ? | Căn_cứ Điều 49 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp hàng tháng như sau : ... thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó.... " Theo đó, để được hưởng trợ_cấp hàng tháng thì người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên. " Điều 49. Trợ_cấp hằng tháng 1. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng. 2. Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở, sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này, hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5%, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng vào quỹ được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp hàng tháng như sau : " Điều 49 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng vào quỹ được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian tham_gia gián_đoạn sau đó trở_lại làm_việc thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó . ... " Theo đó , để được hưởng trợ_cấp hàng tháng thì người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên . | 1,688 | |
Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ bao_nhiêu phần_trăm để được trợ_cấp hàng tháng từ chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động ? | Căn_cứ Điều 49 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp hàng tháng như sau : ... vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian tham_gia gián_đoạn sau đó trở_lại làm_việc thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó.... " Theo đó, để được hưởng trợ_cấp hàng tháng thì người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp hàng tháng như sau : " Điều 49 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng vào quỹ được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng vào quỹ của tháng liền kề trước tháng bị tai_nạn lao_động hoặc được xác_định mắc bệnh_nghề_nghiệp ; trường_hợp bị tai_nạn lao_động ngay trong tháng đầu tham_gia đóng vào quỹ hoặc có thời_gian tham_gia gián_đoạn sau đó trở_lại làm_việc thì tiền_lương làm căn_cứ tính khoản trợ_cấp này là tiền_lương của chính tháng đó . ... " Theo đó , để được hưởng trợ_cấp hàng tháng thì người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên . | 1,689 | |
Có bắt_buộc phải có giấy ra viện để người lao_động được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ba: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6. Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả... 1.2.1. Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2, 3, 4 Điều 57 và khoản 2, 3, 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1, 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế, gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ, BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 1.2.1 . Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 57 và khoản 2 , 3 , 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1 , 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế , gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ , BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ) , nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK . a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN . a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN . a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ) . a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ , BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK . ... " Như_vậy , để hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bạn sẽ phải chuẩn_bị đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định trên , trong đó nếu điều_trị nội_trú bạn phải có bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động . Nếu không có giấy ra viện bạn có_thể thay_thế bằng trích sao hồ_sơ bệnh_án . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,690 | |
Có bắt_buộc phải có giấy ra viện để người lao_động được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ba: ... mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ), nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK. a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN. a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN. a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ). a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ, BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn, chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK.... " Như_vậy, để | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 1.2.1 . Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 57 và khoản 2 , 3 , 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1 , 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế , gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ , BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ) , nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK . a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN . a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN . a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ) . a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ , BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK . ... " Như_vậy , để hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bạn sẽ phải chuẩn_bị đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định trên , trong đó nếu điều_trị nội_trú bạn phải có bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động . Nếu không có giấy ra viện bạn có_thể thay_thế bằng trích sao hồ_sơ bệnh_án . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,691 | |
Có bắt_buộc phải có giấy ra viện để người lao_động được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ba: ... thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn, chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK.... " Như_vậy, để hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bạn sẽ phải chuẩn_bị đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định trên, trong đó nếu điều_trị nội_trú bạn phải có bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động. Nếu không có giấy ra viện bạn có_thể thay_thế bằng trích sao hồ_sơ bệnh_án. Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 1.2.1 . Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 57 và khoản 2 , 3 , 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1 , 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế , gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ , BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ) , nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK . a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN . a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN . a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ) . a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ , BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK . ... " Như_vậy , để hưởng chế_độ tai_nạn lao_động bạn sẽ phải chuẩn_bị đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định trên , trong đó nếu điều_trị nội_trú bạn phải có bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động . Nếu không có giấy ra viện bạn có_thể thay_thế bằng trích sao hồ_sơ bệnh_án . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây | 1,692 | |
Xây_dựng , khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Tại Điều 5 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... Yêu_cầu xây_dựng, khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia 1. Đáp_ứng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, công_nghệ_thông_tin và bảo_đảm khai_thác, sử_dụng tối_đa hạ_tầng công_nghệ_thông_tin hiện có. 2. Bảo_đảm liên_kết, trích xuất, chia_sẻ thông_tin, tài_liệu với các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp để khai_thác hiệu_quả, đa_dạng thông_tin và tiết_kiệm. 3. Số_hoá, cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật dạng giấy hiện có kết_hợp trang_bị, bổ_sung sách, tài_liệu pháp_luật mới, bảo_đảm tính đa_dạng, phong_phú, phục_vụ kịp_thời nhu_cầu khai_thác của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 4. Thiết_kế cấu_trúc Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải bảo_đảm việc mở_rộng và phát_triển. 5. Bảo_vệ, tôn_trọng quyền_tác_giả, quyền sở_hữu_trí_tuệ và bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, xây_dựng, khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, công_nghệ_thông_tin và bảo_đảm khai_thác, sử_dụng tối_đa hạ_tầng công_nghệ_thông_tin hiện có. - Bảo_đảm liên_kết, trích xuất, chia_sẻ thông_tin, tài_liệu với các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp để khai_thác hiệu_quả, đa_dạng thông_tin và tiết_kiệm. - Số_hoá, cập_nhật sách, tài_liệu | None | 1 | Tại Điều 5 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Yêu_cầu xây_dựng , khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , công_nghệ_thông_tin và bảo_đảm khai_thác , sử_dụng tối_đa hạ_tầng công_nghệ_thông_tin hiện có . 2 . Bảo_đảm liên_kết , trích xuất , chia_sẻ thông_tin , tài_liệu với các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp để khai_thác hiệu_quả , đa_dạng thông_tin và tiết_kiệm . 3 . Số_hoá , cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật dạng giấy hiện có kết_hợp trang_bị , bổ_sung sách , tài_liệu pháp_luật mới , bảo_đảm tính đa_dạng , phong_phú , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu khai_thác của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 4 . Thiết_kế cấu_trúc Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải bảo_đảm việc mở_rộng và phát_triển . 5 . Bảo_vệ , tôn_trọng quyền_tác_giả , quyền sở_hữu_trí_tuệ và bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , xây_dựng , khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , công_nghệ_thông_tin và bảo_đảm khai_thác , sử_dụng tối_đa hạ_tầng công_nghệ_thông_tin hiện có . - Bảo_đảm liên_kết , trích xuất , chia_sẻ thông_tin , tài_liệu với các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp để khai_thác hiệu_quả , đa_dạng thông_tin và tiết_kiệm . - Số_hoá , cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật dạng giấy hiện có kết_hợp trang_bị , bổ_sung sách , tài_liệu pháp_luật mới , bảo_đảm tính đa_dạng , phong_phú , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu khai_thác của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Thiết_kế cấu_trúc Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải bảo_đảm việc mở_rộng và phát_triển . - Bảo_vệ , tôn_trọng quyền_tác_giả , quyền sở_hữu_trí_tuệ và bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật . Tủ_sách pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 1,693 | |
Xây_dựng , khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Tại Điều 5 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... Bảo_đảm liên_kết, trích xuất, chia_sẻ thông_tin, tài_liệu với các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp để khai_thác hiệu_quả, đa_dạng thông_tin và tiết_kiệm. - Số_hoá, cập_nhật sách, tài_liệu pháp_luật dạng giấy hiện có kết_hợp trang_bị, bổ_sung sách, tài_liệu pháp_luật mới, bảo_đảm tính đa_dạng, phong_phú, phục_vụ kịp_thời nhu_cầu khai_thác của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Thiết_kế cấu_trúc Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải bảo_đảm việc mở_rộng và phát_triển. - Bảo_vệ, tôn_trọng quyền_tác_giả, quyền sở_hữu_trí_tuệ và bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật. Tủ_sách pháp_luật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 5 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Yêu_cầu xây_dựng , khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , công_nghệ_thông_tin và bảo_đảm khai_thác , sử_dụng tối_đa hạ_tầng công_nghệ_thông_tin hiện có . 2 . Bảo_đảm liên_kết , trích xuất , chia_sẻ thông_tin , tài_liệu với các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp để khai_thác hiệu_quả , đa_dạng thông_tin và tiết_kiệm . 3 . Số_hoá , cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật dạng giấy hiện có kết_hợp trang_bị , bổ_sung sách , tài_liệu pháp_luật mới , bảo_đảm tính đa_dạng , phong_phú , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu khai_thác của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 4 . Thiết_kế cấu_trúc Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải bảo_đảm việc mở_rộng và phát_triển . 5 . Bảo_vệ , tôn_trọng quyền_tác_giả , quyền sở_hữu_trí_tuệ và bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , xây_dựng , khai_thác Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , công_nghệ_thông_tin và bảo_đảm khai_thác , sử_dụng tối_đa hạ_tầng công_nghệ_thông_tin hiện có . - Bảo_đảm liên_kết , trích xuất , chia_sẻ thông_tin , tài_liệu với các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp để khai_thác hiệu_quả , đa_dạng thông_tin và tiết_kiệm . - Số_hoá , cập_nhật sách , tài_liệu pháp_luật dạng giấy hiện có kết_hợp trang_bị , bổ_sung sách , tài_liệu pháp_luật mới , bảo_đảm tính đa_dạng , phong_phú , phục_vụ kịp_thời nhu_cầu khai_thác của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Thiết_kế cấu_trúc Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia phải bảo_đảm việc mở_rộng và phát_triển . - Bảo_vệ , tôn_trọng quyền_tác_giả , quyền sở_hữu_trí_tuệ và bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo quy_định của pháp_luật . Tủ_sách pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 1,694 | |
Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia bao_gồm những nội_dung hoạt_động nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : ... Xây_dựng Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia ... 3 . Nội_dung hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia a ) Cập_nhật , khai_thác các dữ_liệu thành_phần sách , tài_liệu pháp_luật được phân_chia theo lĩnh_vực quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . b ) Cung_cấp thông_tin , giới_thiệu nội_dung sách , tài_liệu pháp_luật . c ) Thông_tin , giới_thiệu hoạt_động xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . ... Theo đó , nội_dung hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia bao_gồm : - Cập_nhật , khai_thác các dữ_liệu thành_phần sách , tài_liệu pháp_luật được phân_chia theo lĩnh_vực quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Cung_cấp thông_tin , giới_thiệu nội_dung sách , tài_liệu pháp_luật . - Thông_tin , giới_thiệu hoạt_động xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg về xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành như sau : Xây_dựng Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia ... 3 . Nội_dung hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia a ) Cập_nhật , khai_thác các dữ_liệu thành_phần sách , tài_liệu pháp_luật được phân_chia theo lĩnh_vực quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . b ) Cung_cấp thông_tin , giới_thiệu nội_dung sách , tài_liệu pháp_luật . c ) Thông_tin , giới_thiệu hoạt_động xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . ... Theo đó , nội_dung hoạt_động của Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia bao_gồm : - Cập_nhật , khai_thác các dữ_liệu thành_phần sách , tài_liệu pháp_luật được phân_chia theo lĩnh_vực quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Cung_cấp thông_tin , giới_thiệu nội_dung sách , tài_liệu pháp_luật . - Thông_tin , giới_thiệu hoạt_động xây_dựng , quản_lý , khai_thác Tủ_sách pháp_luật . | 1,695 | |
Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia có những loại sách , tài_liệu pháp_luật nào ? | Theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg quy_định các loại sách , tài_liệu pháp_luật trong Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia bao_gồm : ... - Tài_liệu , đề_cương giới_thiệu các luật , pháp_lệnh . - Sách , tài_liệu hỏi_đáp , bình_luận , giải_thích , hướng_dẫn pháp_luật ; tờ_gấp , tiểu_phẩm , câu_chuyện pháp_luật . - Sách , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ về các lĩnh_vực quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được liên_kết , trích xuất từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật , Công_báo điện_tử nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Cổng_Thông tin điện_tử pháp_điển , thông_cáo báo_chí về văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành ; sách , tài_liệu được liên_kết , trích xuất từ các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp khác theo khoản 2 Điều 5 của Quyết_định này . - Các sách , tài_liệu pháp_luật cần_thiết khác phù_hợp với nhu_cầu khai_thác của người sử_dụng . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 6 Quyết_định 14/2019/QĐ-TTg quy_định các loại sách , tài_liệu pháp_luật trong Tủ_sách pháp_luật điện_tử quốc_gia bao_gồm : - Tài_liệu , đề_cương giới_thiệu các luật , pháp_lệnh . - Sách , tài_liệu hỏi_đáp , bình_luận , giải_thích , hướng_dẫn pháp_luật ; tờ_gấp , tiểu_phẩm , câu_chuyện pháp_luật . - Sách , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ về các lĩnh_vực quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được liên_kết , trích xuất từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật , Công_báo điện_tử nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Cổng_Thông tin điện_tử pháp_điển , thông_cáo báo_chí về văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành ; sách , tài_liệu được liên_kết , trích xuất từ các cơ_sở_dữ_liệu thông_tin phù_hợp khác theo khoản 2 Điều 5 của Quyết_định này . - Các sách , tài_liệu pháp_luật cần_thiết khác phù_hợp với nhu_cầu khai_thác của người sử_dụng . | 1,696 | |
Xây_dựng đường nông_thôn mới có được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ hay không ? | Theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2: ... Theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH... b ) Cơ_chế hỗ_trợ : - Hỗ_trợ 100% từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện : + Rà_soát, điều_chỉnh lập mới quy_hoạch cấp xã và vùng huyện ; công_tác tuyên_truyền ; đào_tạo, tập_huấn, phổ_biến kiến_thức, nâng cao năng_lực cho cộng_đồng, người_dân và cán_bộ các cấp, kinh_phí quản_lý thực_hiện Chương_trình các cấp ; nâng cao chất_lượng, phát_huy vai_trò của chính_quyền, đoàn_thể, tổ_chức chính_trị - xã_hội trong xây_dựng NTM ; thực_hiện các phong_trào thi_đua trong xây_dựng NTM. + Đào_tạo nghề cho lao_động nông_thôn ( Các đối_tượng hỗ_trợ thuộc địa_bàn vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo, các huyện nghèo bố_trí từ kinh_phí của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững để thực_hiện ). - Hỗ_trợ một phần từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các | None | 1 | Theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... b ) Cơ_chế hỗ_trợ : - Hỗ_trợ 100% từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện : + Rà_soát , điều_chỉnh lập mới quy_hoạch cấp xã và vùng huyện ; công_tác tuyên_truyền ; đào_tạo , tập_huấn , phổ_biến kiến_thức , nâng cao năng_lực cho cộng_đồng , người_dân và cán_bộ các cấp , kinh_phí quản_lý thực_hiện Chương_trình các cấp ; nâng cao chất_lượng , phát_huy vai_trò của chính_quyền , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị - xã_hội trong xây_dựng NTM ; thực_hiện các phong_trào thi_đua trong xây_dựng NTM . + Đào_tạo nghề cho lao_động nông_thôn ( Các đối_tượng hỗ_trợ thuộc địa_bàn vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo , các huyện nghèo bố_trí từ kinh_phí của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững để thực_hiện ) . - Hỗ_trợ một phần từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nội_dung sau : + Hỗ_trợ xây_dựng và nâng_cấp đường giao_thông đến trung_tâm xã , đường giao_thông thôn , xóm , giao_thông nội_đồng ; hệ_thống thuỷ_lợi nội_đồng ; hạ_tầng thiết_yếu phục_vụ phòng_chống thiên_tai của xã ; trường_học ; trạm y_tế xã ; phát_triển mạng_lưới y_tế cơ_sở ; ... Theo đó khi xây_dựng đường nông_thôn mới sẽ được hỗ_trợ một phần từ ngân_sách nhà_nước . Xây_dựng đường nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) | 1,697 | |
Xây_dựng đường nông_thôn mới có được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ hay không ? | Theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2: ... quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững để thực_hiện ). - Hỗ_trợ một phần từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nội_dung sau : + Hỗ_trợ xây_dựng và nâng_cấp đường giao_thông đến trung_tâm xã, đường giao_thông thôn, xóm, giao_thông nội_đồng ; hệ_thống thuỷ_lợi nội_đồng ; hạ_tầng thiết_yếu phục_vụ phòng_chống thiên_tai của xã ; trường_học ; trạm y_tế xã ; phát_triển mạng_lưới y_tế cơ_sở ;... Theo đó khi xây_dựng đường nông_thôn mới sẽ được hỗ_trợ một phần từ ngân_sách nhà_nước. Xây_dựng đường nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... b ) Cơ_chế hỗ_trợ : - Hỗ_trợ 100% từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện : + Rà_soát , điều_chỉnh lập mới quy_hoạch cấp xã và vùng huyện ; công_tác tuyên_truyền ; đào_tạo , tập_huấn , phổ_biến kiến_thức , nâng cao năng_lực cho cộng_đồng , người_dân và cán_bộ các cấp , kinh_phí quản_lý thực_hiện Chương_trình các cấp ; nâng cao chất_lượng , phát_huy vai_trò của chính_quyền , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị - xã_hội trong xây_dựng NTM ; thực_hiện các phong_trào thi_đua trong xây_dựng NTM . + Đào_tạo nghề cho lao_động nông_thôn ( Các đối_tượng hỗ_trợ thuộc địa_bàn vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo , các huyện nghèo bố_trí từ kinh_phí của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững để thực_hiện ) . - Hỗ_trợ một phần từ ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nội_dung sau : + Hỗ_trợ xây_dựng và nâng_cấp đường giao_thông đến trung_tâm xã , đường giao_thông thôn , xóm , giao_thông nội_đồng ; hệ_thống thuỷ_lợi nội_đồng ; hạ_tầng thiết_yếu phục_vụ phòng_chống thiên_tai của xã ; trường_học ; trạm y_tế xã ; phát_triển mạng_lưới y_tế cơ_sở ; ... Theo đó khi xây_dựng đường nông_thôn mới sẽ được hỗ_trợ một phần từ ngân_sách nhà_nước . Xây_dựng đường nông_thôn mới ( Hình từ Internet ) | 1,698 | |
Người_dân không góp tiền làm đường nông_thôn mới thì có bị phạt hay không ? | Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / : ... Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu như sau : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH... Chính_quyền địa_phương ( tỉnh, huyện, xã ) không quy_định bắt_buộc nhân_dân đóng_góp, chỉ vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương. Cộng_đồng và người_dân trong xã bàn_bạc mức tự_nguyện đóng_góp cụ_thể cho từng dự_án, đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xã thông_qua. Như_vậy, việc xây_dựng đường nông_thôn theo Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới nhà_nước không bắt_buộc người_dân phải đóng mức cố_định là bao_nhiêu mà chỉ là vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp. Do_đó, việc người_dân không đóng tiền xây_dựng đường, cơ_sở_hạ_tầng tại địa_phương sẽ không bị xử_phạt. Mọi hành_vi hù_doạ, gây áp_lực tinh_thần đến người không đóng_góp tiền làm đường đều bị coi là vi_phạm pháp_luật, có_thể bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Với hộ nghèo tham_gia trực_tiếp lao_động để xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng | None | 1 | Cũng căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 263 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu như sau : CÁC CƠ_CHẾ VÀ GIẢI_PHÁP THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... Chính_quyền địa_phương ( tỉnh , huyện , xã ) không quy_định bắt_buộc nhân_dân đóng_góp , chỉ vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương . Cộng_đồng và người_dân trong xã bàn_bạc mức tự_nguyện đóng_góp cụ_thể cho từng dự_án , đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân xã thông_qua . Như_vậy , việc xây_dựng đường nông_thôn theo Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới nhà_nước không bắt_buộc người_dân phải đóng mức cố_định là bao_nhiêu mà chỉ là vận_động bằng các hình_thức thích_hợp để nhân_dân tự_nguyện đóng_góp . Do_đó , việc người_dân không đóng tiền xây_dựng đường , cơ_sở_hạ_tầng tại địa_phương sẽ không bị xử_phạt . Mọi hành_vi hù_doạ , gây áp_lực tinh_thần đến người không đóng_góp tiền làm đường đều bị coi là vi_phạm pháp_luật , có_thể bị xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Với hộ nghèo tham_gia trực_tiếp lao_động để xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng kinh_tế - xã_hội của địa_phương được chính_quyền địa_phương xem_xét , trả_thù lao theo mức phù_hợp với mức tiền_lương chung của thị_trường lao_động tại địa_phương và khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân xem_xét , quyết_định mức thù_lao cụ_thể sau khi trình thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . | 1,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.