Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chất_lượng của chanh không hạt quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... mắt thường ; - Hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - Không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - Cứng ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - Hầu_như không bị bầm dập ; - Không bị rỗ. Đồng_thời, chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp, phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng. Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả được quy_định cụ_thể trên. Chanh không hạt quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định yêu_cầu tối_thiểu của chanh không hạt quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ . 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc chất_lượng của chanh không hạt quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - Hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - Không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - Cứng ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - Hầu_như không bị bầm dập ; - Không bị rỗ . Đồng_thời , chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả được quy_định cụ_thể trên . Chanh không hạt quả tươi ( Hình từ Internet ) | 194,100 | |
Dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt ", nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, trừ sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi côn_trùng hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt " , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi côn_trùng hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi đối_với tất_cả các hạng cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . | 194,101 | |
Dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì. Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm. Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi đối_với tất_cả các hạng cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì. Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt " , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi côn_trùng hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc dung_sai về kích_cỡ của chanh không hạt quả tươi đối_với tất_cả các hạng cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . | 194,102 | |
Chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều. Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói. 5.2 Bao_gói Chanh không hạt quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 1 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Chanh không hạt quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 with Amendment 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Chanh không hạt quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Chanh không hạt quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 with Amendment 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản chanh không hạt quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Đối_chiếu quy_định trên , chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . | 194,103 | |
Chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... CP 44-1995 with Amendment 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản chanh không hạt quả tươi. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. Đối_chiếu quy_định trên, chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc phải đồng_đều . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Chanh không hạt quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 1 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Chanh không hạt quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 with Amendment 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản chanh không hạt quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Đối_chiếu quy_định trên , chanh không hạt quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . | 194,104 | |
Lệ_phí cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất là bao_nhiêu ? | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ). * Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị. * Đối_tượng thực_hiện TTHC : Tổ_chức. * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Du_lịch. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Vụ Lữ_hành, Tổng_cục Du_lịch. * Kết_quả của việc thực_hiện TTHC : Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế. * Phí, lệ_phí : 1.500.000 đồng / giấy_phép ( Thông_tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ). * Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : | None | 1 | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . * Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị . * Đối_tượng thực_hiện TTHC : Tổ_chức . * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Du_lịch . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Vụ Lữ_hành , Tổng_cục Du_lịch . * Kết_quả của việc thực_hiện TTHC : Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . * Phí , lệ_phí : 1.500.000 đồng / giấy_phép ( Thông_tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . * Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ) . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất , doanh_nghiệp phải nộp lệ_phí là 1.500.000 đồng / giấy_phép . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 194,105 | |
Lệ_phí cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất là bao_nhiêu ? | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... : 1.500.000 đồng / giấy_phép ( Thông_tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ). * Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ).... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất, doanh_nghiệp phải nộp lệ_phí là 1.500.000 đồng / giấy_phép. Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . * Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị . * Đối_tượng thực_hiện TTHC : Tổ_chức . * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Du_lịch . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Vụ Lữ_hành , Tổng_cục Du_lịch . * Kết_quả của việc thực_hiện TTHC : Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . * Phí , lệ_phí : 1.500.000 đồng / giấy_phép ( Thông_tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . * Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ) . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất , doanh_nghiệp phải nộp lệ_phí là 1.500.000 đồng / giấy_phép . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 194,106 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì để thực_hiện cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất ? | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . * Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị . * Đối_tượng thực_hiện TTHC : Tổ_chức . * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Du_lịch . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Vụ Lữ_hành , Tổng_cục Du_lịch . * Kết_quả của việc thực_hiện TTHC : Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . ... Theo đó , tổ_chức thực_hiện đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . | None | 1 | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . * Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị . * Đối_tượng thực_hiện TTHC : Tổ_chức . * Cơ_quan thực_hiện TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Du_lịch . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Vụ Lữ_hành , Tổng_cục Du_lịch . * Kết_quả của việc thực_hiện TTHC : Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . ... Theo đó , tổ_chức thực_hiện đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . | 194,107 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất theo trình_tự nào ? | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế * Trình_tự thực_hiện : - Doanh_nghiệp gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế đến Tổng_cục Du_lịch trong trường_hợp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bị mất hoặc bị hư_hỏng ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị của doanh_nghiệp, Tổng_cục Du_lịch có trách_nhiệm cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối, phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. * Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( qua Tổng_cục Du_lịch ).... Theo đó, thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất theo trình_tự như sau : - Doanh_nghiệp gửi đơn đề_nghị cấp | None | 1 | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế * Trình_tự thực_hiện : - Doanh_nghiệp gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế đến Tổng_cục Du_lịch trong trường_hợp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bị mất hoặc bị hư_hỏng ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị của doanh_nghiệp , Tổng_cục Du_lịch có trách_nhiệm cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . * Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( qua Tổng_cục Du_lịch ) . ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất theo trình_tự như sau : - Doanh_nghiệp gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế đến Tổng_cục Du_lịch trong trường_hợp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bị mất hoặc bị hư_hỏng ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị của doanh_nghiệp , Tổng_cục Du_lịch có trách_nhiệm cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 194,108 | |
Thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất theo trình_tự nào ? | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_: ... qua Tổng_cục Du_lịch ).... Theo đó, thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất theo trình_tự như sau : - Doanh_nghiệp gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế đến Tổng_cục Du_lịch trong trường_hợp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bị mất hoặc bị hư_hỏng ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị của doanh_nghiệp, Tổng_cục Du_lịch có trách_nhiệm cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối, phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo tiết 70 tiểu_mục C2 Mục_C_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế * Trình_tự thực_hiện : - Doanh_nghiệp gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế đến Tổng_cục Du_lịch trong trường_hợp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bị mất hoặc bị hư_hỏng ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị của doanh_nghiệp , Tổng_cục Du_lịch có trách_nhiệm cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . * Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( qua Tổng_cục Du_lịch ) . ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế do bị mất theo trình_tự như sau : - Doanh_nghiệp gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế đến Tổng_cục Du_lịch trong trường_hợp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bị mất hoặc bị hư_hỏng ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị của doanh_nghiệp , Tổng_cục Du_lịch có trách_nhiệm cấp lại giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 194,109 | |
Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo : ... - Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : ( 1 ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; ( 2 ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; ( 3 ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; ( 4 ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định việc sử_dụng nhà_giáo trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo : - Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : ( 1 ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; ( 2 ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; ( 3 ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; ( 4 ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . - Chính_phủ quy_định lộ_trình thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định việc sử_dụng nhà_giáo trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . | 194,110 | |
Nhà_giáo có cần học chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm không ? | Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ: ... Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm như sau : " Điều 54. Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1. Nhà_giáo dạy trình_độ sơ_cấp phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy trình_độ sơ_cấp. 2. Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ trung_cấp phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ trung_cấp phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp. 3. Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ cao_đẳng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng. 4. Nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng phải đạt chuẩn của nhà_giáo dạy lý_thuyết và chuẩn của nhà_giáo dạy thực_hành theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 5. Nhà_giáo không có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, cao_đẳng sư_phạm kỹ_thuật hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học sư_phạm, đại_học sư_phạm kỹ_thuật thì phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm. 6. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương | None | 1 | Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm như sau : " Điều 54 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Nhà_giáo dạy trình_độ sơ_cấp phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy trình_độ sơ_cấp . 2 . Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ trung_cấp phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ trung_cấp phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp . 3 . Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ cao_đẳng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng . 4 . Nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng phải đạt chuẩn của nhà_giáo dạy lý_thuyết và chuẩn của nhà_giáo dạy thực_hành theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Nhà_giáo không có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm kỹ_thuật hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học sư_phạm , đại_học sư_phạm kỹ_thuật thì phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . 6 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương quy_định nội_dung chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng nghề và chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành ở các trình_độ ; quy_định nội_dung chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho nhà_giáo trong các cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy , không phải tất_cả nhà_giáo đều yêu_cầu cần phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . | 194,111 | |
Nhà_giáo có cần học chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm không ? | Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ: ... cao_đẳng sư_phạm, cao_đẳng sư_phạm kỹ_thuật hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học sư_phạm, đại_học sư_phạm kỹ_thuật thì phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm. 6. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương quy_định nội_dung chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng kỹ_năng nghề và chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành ở các trình_độ ; quy_định nội_dung chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho nhà_giáo trong các cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. " Như_vậy, không phải tất_cả nhà_giáo đều yêu_cầu cần phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm.Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm như sau : " Điều 54. Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1. Nhà_giáo dạy trình_độ sơ_cấp phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy trình_độ sơ_cấp. 2. Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ trung_cấp phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ trung_cấp phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp. 3. Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ cao_đẳng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để | None | 1 | Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm như sau : " Điều 54 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Nhà_giáo dạy trình_độ sơ_cấp phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy trình_độ sơ_cấp . 2 . Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ trung_cấp phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ trung_cấp phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp . 3 . Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ cao_đẳng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng . 4 . Nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng phải đạt chuẩn của nhà_giáo dạy lý_thuyết và chuẩn của nhà_giáo dạy thực_hành theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Nhà_giáo không có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm kỹ_thuật hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học sư_phạm , đại_học sư_phạm kỹ_thuật thì phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . 6 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương quy_định nội_dung chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng nghề và chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành ở các trình_độ ; quy_định nội_dung chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho nhà_giáo trong các cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy , không phải tất_cả nhà_giáo đều yêu_cầu cần phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . | 194,112 | |
Nhà_giáo có cần học chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm không ? | Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ: ... dạy thực_hành trình_độ trung_cấp. 3. Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ cao_đẳng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng. 4. Nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng phải đạt chuẩn của nhà_giáo dạy lý_thuyết và chuẩn của nhà_giáo dạy thực_hành theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 5. Nhà_giáo không có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, cao_đẳng sư_phạm kỹ_thuật hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học sư_phạm, đại_học sư_phạm kỹ_thuật thì phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm. 6. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương quy_định nội_dung chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng kỹ_năng nghề và chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành ở các trình_độ ; quy_định nội_dung chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho nhà_giáo trong các cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. " Như_vậy, không phải tất_cả nhà_giáo đều yêu_cầu cần phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm. | None | 1 | Đối_với nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp thì điều_kiện theo Điều 54 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 trong đó có yêu_cầu về chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm như sau : " Điều 54 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Nhà_giáo dạy trình_độ sơ_cấp phải có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy trình_độ sơ_cấp . 2 . Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ trung_cấp phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ trung_cấp phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp . 3 . Nhà_giáo dạy lý_thuyết chuyên_môn trình_độ cao_đẳng phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; nhà_giáo dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng . 4 . Nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng phải đạt chuẩn của nhà_giáo dạy lý_thuyết và chuẩn của nhà_giáo dạy thực_hành theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 5 . Nhà_giáo không có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm kỹ_thuật hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học sư_phạm , đại_học sư_phạm kỹ_thuật thì phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . 6 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương quy_định nội_dung chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng nghề và chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành ở các trình_độ ; quy_định nội_dung chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho nhà_giáo trong các cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy , không phải tất_cả nhà_giáo đều yêu_cầu cần phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . | 194,113 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp là gì ? | Theo Điều 55 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhà_giáo như sau : ... - Giảng_dạy theo mục_tiêu, chương_trình đào_tạo và thực_hiện đầy_đủ, có chất_lượng chương_trình đào_tạo. - Định_kỳ học_tập, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ và phương_pháp giảng_dạy. - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân, các quy_định của pháp_luật và điều_lệ, quy_chế tổ_chức, hoạt_động của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. - Giữ_gìn phẩm_chất, uy_tín, danh_dự của nhà_giáo ; tôn_trọng nhân_cách của người học, đối_xử công_bằng với người học, bảo_vệ các quyền, lợi_ích chính_đáng của người học. - Tham_gia quản_lý và giám_sát cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; tham_gia công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. - Được sử_dụng các tài_liệu, phương_tiện, đồ_dùng dạy_học, thiết_bị và cơ_sở vật_chất của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Được ký hợp_đồng thỉnh_giảng với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật. - Được tham_gia đóng_góp ý_kiến về chủ_trương, kế_hoạch của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp về chương_trình, giáo_trình, phương_pháp giảng_dạy và các vấn_đề có liên_quan đến quyền_lợi của nhà_giáo. - Nhà_giáo phải dành thời_gian và được cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bố_trí thời_gian_thực tập tại doanh_nghiệp để | None | 1 | Theo Điều 55 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhà_giáo như sau : - Giảng_dạy theo mục_tiêu , chương_trình đào_tạo và thực_hiện đầy_đủ , có chất_lượng chương_trình đào_tạo . - Định_kỳ học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ và phương_pháp giảng_dạy . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và điều_lệ , quy_chế tổ_chức , hoạt_động của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . - Giữ_gìn phẩm_chất , uy_tín , danh_dự của nhà_giáo ; tôn_trọng nhân_cách của người học , đối_xử công_bằng với người học , bảo_vệ các quyền , lợi_ích chính_đáng của người học . - Tham_gia quản_lý và giám_sát cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; tham_gia công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . - Được sử_dụng các tài_liệu , phương_tiện , đồ_dùng dạy_học , thiết_bị và cơ_sở vật_chất của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Được ký hợp_đồng thỉnh_giảng với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật . - Được tham_gia đóng_góp ý_kiến về chủ_trương , kế_hoạch của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp về chương_trình , giáo_trình , phương_pháp giảng_dạy và các vấn_đề có liên_quan đến quyền_lợi của nhà_giáo . - Nhà_giáo phải dành thời_gian và được cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bố_trí thời_gian_thực tập tại doanh_nghiệp để cập_nhật , nâng cao kỹ_năng thực_hành , tiếp_cận công_nghệ mới theo quy_định . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,114 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp là gì ? | Theo Điều 55 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhà_giáo như sau : ... , giáo_trình, phương_pháp giảng_dạy và các vấn_đề có liên_quan đến quyền_lợi của nhà_giáo. - Nhà_giáo phải dành thời_gian và được cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bố_trí thời_gian_thực tập tại doanh_nghiệp để cập_nhật, nâng cao kỹ_năng thực_hành, tiếp_cận công_nghệ mới theo quy_định. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. - Giảng_dạy theo mục_tiêu, chương_trình đào_tạo và thực_hiện đầy_đủ, có chất_lượng chương_trình đào_tạo. - Định_kỳ học_tập, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ và phương_pháp giảng_dạy. - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân, các quy_định của pháp_luật và điều_lệ, quy_chế tổ_chức, hoạt_động của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. - Giữ_gìn phẩm_chất, uy_tín, danh_dự của nhà_giáo ; tôn_trọng nhân_cách của người học, đối_xử công_bằng với người học, bảo_vệ các quyền, lợi_ích chính_đáng của người học. - Tham_gia quản_lý và giám_sát cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; tham_gia công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. - Được sử_dụng các tài_liệu, phương_tiện, đồ_dùng dạy_học, thiết_bị và cơ_sở vật_chất của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Được ký hợp_đồng thỉnh_giảng với các cơ_sở | None | 1 | Theo Điều 55 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhà_giáo như sau : - Giảng_dạy theo mục_tiêu , chương_trình đào_tạo và thực_hiện đầy_đủ , có chất_lượng chương_trình đào_tạo . - Định_kỳ học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ và phương_pháp giảng_dạy . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và điều_lệ , quy_chế tổ_chức , hoạt_động của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . - Giữ_gìn phẩm_chất , uy_tín , danh_dự của nhà_giáo ; tôn_trọng nhân_cách của người học , đối_xử công_bằng với người học , bảo_vệ các quyền , lợi_ích chính_đáng của người học . - Tham_gia quản_lý và giám_sát cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; tham_gia công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . - Được sử_dụng các tài_liệu , phương_tiện , đồ_dùng dạy_học , thiết_bị và cơ_sở vật_chất của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Được ký hợp_đồng thỉnh_giảng với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật . - Được tham_gia đóng_góp ý_kiến về chủ_trương , kế_hoạch của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp về chương_trình , giáo_trình , phương_pháp giảng_dạy và các vấn_đề có liên_quan đến quyền_lợi của nhà_giáo . - Nhà_giáo phải dành thời_gian và được cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bố_trí thời_gian_thực tập tại doanh_nghiệp để cập_nhật , nâng cao kỹ_năng thực_hành , tiếp_cận công_nghệ mới theo quy_định . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,115 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp là gì ? | Theo Điều 55 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhà_giáo như sau : ... sử_dụng các tài_liệu, phương_tiện, đồ_dùng dạy_học, thiết_bị và cơ_sở vật_chất của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Được ký hợp_đồng thỉnh_giảng với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật. - Được tham_gia đóng_góp ý_kiến về chủ_trương, kế_hoạch của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp về chương_trình, giáo_trình, phương_pháp giảng_dạy và các vấn_đề có liên_quan đến quyền_lợi của nhà_giáo. - Nhà_giáo phải dành thời_gian và được cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bố_trí thời_gian_thực tập tại doanh_nghiệp để cập_nhật, nâng cao kỹ_năng thực_hành, tiếp_cận công_nghệ mới theo quy_định. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 55 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhà_giáo như sau : - Giảng_dạy theo mục_tiêu , chương_trình đào_tạo và thực_hiện đầy_đủ , có chất_lượng chương_trình đào_tạo . - Định_kỳ học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ và phương_pháp giảng_dạy . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và điều_lệ , quy_chế tổ_chức , hoạt_động của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . - Giữ_gìn phẩm_chất , uy_tín , danh_dự của nhà_giáo ; tôn_trọng nhân_cách của người học , đối_xử công_bằng với người học , bảo_vệ các quyền , lợi_ích chính_đáng của người học . - Tham_gia quản_lý và giám_sát cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; tham_gia công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . - Được sử_dụng các tài_liệu , phương_tiện , đồ_dùng dạy_học , thiết_bị và cơ_sở vật_chất của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Được ký hợp_đồng thỉnh_giảng với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật . - Được tham_gia đóng_góp ý_kiến về chủ_trương , kế_hoạch của cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp về chương_trình , giáo_trình , phương_pháp giảng_dạy và các vấn_đề có liên_quan đến quyền_lợi của nhà_giáo . - Nhà_giáo phải dành thời_gian và được cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bố_trí thời_gian_thực tập tại doanh_nghiệp để cập_nhật , nâng cao kỹ_năng thực_hành , tiếp_cận công_nghệ mới theo quy_định . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,116 | |
Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có chức_năng gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Viện Điều_tra , Quy_hoạch rừng ( sau đây gọi là Viện ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có chức_năng điều_tra_cơ_bản tài_nguyên rừng ; quy_hoạch , thiết_kế rừng và đất lâm_nghiệp ; nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ ; đào_tạo và hợp_tác quốc_tế ; tư_vấn và dịch_vụ về kỹ_thuật lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước . 2 . Viện có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Viện đặt tại huyện Thanh_Trì , thành_phố Hà_Nội . Kinh_phí hoạt_động của Viện được bố_trí từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tên giao_dịch Quốc_tế : Forest_Inventory and Planning_Institute ( viết tắt là FIPI ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có chức_năng điều_tra_cơ_bản tài_nguyên rừng ; quy_hoạch , thiết_kế rừng và đất lâm_nghiệp ; nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ ; đào_tạo và hợp_tác quốc_tế ; tư_vấn và dịch_vụ về kỹ_thuật lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước . Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Viện Điều_tra , Quy_hoạch rừng ( sau đây gọi là Viện ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có chức_năng điều_tra_cơ_bản tài_nguyên rừng ; quy_hoạch , thiết_kế rừng và đất lâm_nghiệp ; nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ ; đào_tạo và hợp_tác quốc_tế ; tư_vấn và dịch_vụ về kỹ_thuật lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước . 2 . Viện có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Viện đặt tại huyện Thanh_Trì , thành_phố Hà_Nội . Kinh_phí hoạt_động của Viện được bố_trí từ ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tên giao_dịch Quốc_tế : Forest_Inventory and Planning_Institute ( viết tắt là FIPI ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có chức_năng điều_tra_cơ_bản tài_nguyên rừng ; quy_hoạch , thiết_kế rừng và đất lâm_nghiệp ; nghiên_cứu khoa_học và chuyển_giao công_nghệ ; đào_tạo và hợp_tác quốc_tế ; tư_vấn và dịch_vụ về kỹ_thuật lâm_nghiệp trong phạm_vi cả nước . Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng ( Hình từ Internet ) | 194,117 | |
Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác điều_tra_cơ_bản ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2. Về điều_tra_cơ_bản : a ) Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng, kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; b ) Điều_tra phân_vùng, đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng, thực_vật rừng ; c ) Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học, lập địa, các bon, môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; d ) Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội, môi_trường liên_quan đến quản_lý, bảo_vệ, phát_triển, sử_dụng tài_nguyên rừng. 3. Về quy_hoạch lâm_nghiệp : a ) Quy_hoạch tổng_thể phát_triển lâm_nghiệp cấp quốc_gia, vùng và địa_phương ; b ) Quy_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_hoạch hệ_thống các khu rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng, rừng_sản_xuất ; quy_hoạch chế_biến lâm_sản ; c ) Quy_hoạch sử_dụng đất lâm_nghiệp ; d ) Quy_hoạch phát_triển kinh tế-xã hội nông_thôn miền núi ; đ ) Quy_hoạch bố_trí sắp_xếp ổn_định dân_cư miền núi ; xây_dựng nông_thôn mới miền núi ; e ) Quy_hoạch hệ_thống trang_trại lâm_nghiệp. … Theo đó, trong công_tác điều_tra_cơ_bản thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng, kiểm_kê rừng và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2 . Về điều_tra_cơ_bản : a ) Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; b ) Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; c ) Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; d ) Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng . 3 . Về quy_hoạch lâm_nghiệp : a ) Quy_hoạch tổng_thể phát_triển lâm_nghiệp cấp quốc_gia , vùng và địa_phương ; b ) Quy_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_hoạch hệ_thống các khu rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng , rừng_sản_xuất ; quy_hoạch chế_biến lâm_sản ; c ) Quy_hoạch sử_dụng đất lâm_nghiệp ; d ) Quy_hoạch phát_triển kinh tế-xã hội nông_thôn miền núi ; đ ) Quy_hoạch bố_trí sắp_xếp ổn_định dân_cư miền núi ; xây_dựng nông_thôn mới miền núi ; e ) Quy_hoạch hệ_thống trang_trại lâm_nghiệp . … Theo đó , trong công_tác điều_tra_cơ_bản thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; - Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; - Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng | 194,118 | |
Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác điều_tra_cơ_bản ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Theo đó, trong công_tác điều_tra_cơ_bản thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng, kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Điều_tra phân_vùng, đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng, thực_vật rừng ; - Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học, lập địa, các bon, môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; - Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội, môi_trường liên_quan đến quản_lý, bảo_vệ, phát_triển, sử_dụng tài_nguyên rừng Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2. Về điều_tra_cơ_bản : a ) Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng, kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; b ) Điều_tra phân_vùng, đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng, thực_vật rừng ; c ) Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học, lập địa, các bon, môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; d ) Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội, môi_trường liên_quan đến quản_lý, bảo_vệ, phát_triển, sử_dụng tài_nguyên rừng. 3. Về quy_hoạch lâm_nghiệp : a ) Quy_hoạch tổng_thể phát_triển lâm_nghiệp cấp quốc_gia, vùng và địa_phương ; b ) Quy_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2 . Về điều_tra_cơ_bản : a ) Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; b ) Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; c ) Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; d ) Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng . 3 . Về quy_hoạch lâm_nghiệp : a ) Quy_hoạch tổng_thể phát_triển lâm_nghiệp cấp quốc_gia , vùng và địa_phương ; b ) Quy_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_hoạch hệ_thống các khu rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng , rừng_sản_xuất ; quy_hoạch chế_biến lâm_sản ; c ) Quy_hoạch sử_dụng đất lâm_nghiệp ; d ) Quy_hoạch phát_triển kinh tế-xã hội nông_thôn miền núi ; đ ) Quy_hoạch bố_trí sắp_xếp ổn_định dân_cư miền núi ; xây_dựng nông_thôn mới miền núi ; e ) Quy_hoạch hệ_thống trang_trại lâm_nghiệp . … Theo đó , trong công_tác điều_tra_cơ_bản thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; - Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; - Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng | 194,119 | |
Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác điều_tra_cơ_bản ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... phát_triển, sử_dụng tài_nguyên rừng. 3. Về quy_hoạch lâm_nghiệp : a ) Quy_hoạch tổng_thể phát_triển lâm_nghiệp cấp quốc_gia, vùng và địa_phương ; b ) Quy_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_hoạch hệ_thống các khu rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng, rừng_sản_xuất ; quy_hoạch chế_biến lâm_sản ; c ) Quy_hoạch sử_dụng đất lâm_nghiệp ; d ) Quy_hoạch phát_triển kinh tế-xã hội nông_thôn miền núi ; đ ) Quy_hoạch bố_trí sắp_xếp ổn_định dân_cư miền núi ; xây_dựng nông_thôn mới miền núi ; e ) Quy_hoạch hệ_thống trang_trại lâm_nghiệp. … Theo đó, trong công_tác điều_tra_cơ_bản thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng, kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Điều_tra phân_vùng, đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng, thực_vật rừng ; - Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học, lập địa, các bon, môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; - Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội, môi_trường liên_quan đến quản_lý, bảo_vệ, phát_triển, sử_dụng tài_nguyên rừng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2 . Về điều_tra_cơ_bản : a ) Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; b ) Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; c ) Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; d ) Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng . 3 . Về quy_hoạch lâm_nghiệp : a ) Quy_hoạch tổng_thể phát_triển lâm_nghiệp cấp quốc_gia , vùng và địa_phương ; b ) Quy_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_hoạch hệ_thống các khu rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng , rừng_sản_xuất ; quy_hoạch chế_biến lâm_sản ; c ) Quy_hoạch sử_dụng đất lâm_nghiệp ; d ) Quy_hoạch phát_triển kinh tế-xã hội nông_thôn miền núi ; đ ) Quy_hoạch bố_trí sắp_xếp ổn_định dân_cư miền núi ; xây_dựng nông_thôn mới miền núi ; e ) Quy_hoạch hệ_thống trang_trại lâm_nghiệp . … Theo đó , trong công_tác điều_tra_cơ_bản thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; - Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; - Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng | 194,120 | |
Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác điều_tra_cơ_bản ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... đến quản_lý, bảo_vệ, phát_triển, sử_dụng tài_nguyên rừng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 2 . Về điều_tra_cơ_bản : a ) Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; b ) Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; c ) Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; d ) Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng . 3 . Về quy_hoạch lâm_nghiệp : a ) Quy_hoạch tổng_thể phát_triển lâm_nghiệp cấp quốc_gia , vùng và địa_phương ; b ) Quy_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_hoạch hệ_thống các khu rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng , rừng_sản_xuất ; quy_hoạch chế_biến lâm_sản ; c ) Quy_hoạch sử_dụng đất lâm_nghiệp ; d ) Quy_hoạch phát_triển kinh tế-xã hội nông_thôn miền núi ; đ ) Quy_hoạch bố_trí sắp_xếp ổn_định dân_cư miền núi ; xây_dựng nông_thôn mới miền núi ; e ) Quy_hoạch hệ_thống trang_trại lâm_nghiệp . … Theo đó , trong công_tác điều_tra_cơ_bản thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Điều_tra hiện_trạng rừng và đất lâm_nghiệp ; thống_kê rừng , kiểm_kê rừng và theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Điều_tra phân_vùng , đánh_giá các nguồn tài_nguyên động_vật rừng , thực_vật rừng ; - Điều_tra và theo_dõi đa_dạng_sinh_học , lập địa , các bon , môi_trường rừng và biến_đổi khí_hậu ; - Điều_tra về tình_hình kinh tế-xã hội , môi_trường liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng tài_nguyên rừng | 194,121 | |
Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có bao_nhiêu phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Viện : a ) Lãnh_đạo Viện có Viện trưởng và không quá 03 Phó Viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Viện trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Viện, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Viện ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng, Phân_viện, Trung_tâm và Bảo_tàng Tài_nguyên rừng Việt_Nam thuộc Viện ( đối_với các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân phải có ý_kiến thẩm_định của Bộ bằng văn_bản trước khi ban_hành ) ; chỉ_đạo xây_dựng, trình Bộ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Quy_chế Tổ_chức và Hoạt_động của Viện ; bố_trí công_chức, viên_chức, người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; c ) Phó Viện trưởng giúp Viện trưởng theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Viện trưởng và chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền. 2. Các Phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : a ) Văn_phòng Viện ; b ) Phòng Tổ_chức cán_bộ ; c ) Phòng Kế_hoạch Tài_chính ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Viện : a ) Lãnh_đạo Viện có Viện trưởng và không quá 03 Phó Viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Viện trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Viện , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Viện ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng , Phân_viện , Trung_tâm và Bảo_tàng Tài_nguyên rừng Việt_Nam thuộc Viện ( đối_với các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân phải có ý_kiến thẩm_định của Bộ bằng văn_bản trước khi ban_hành ) ; chỉ_đạo xây_dựng , trình Bộ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Quy_chế Tổ_chức và Hoạt_động của Viện ; bố_trí công_chức , viên_chức , người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; c ) Phó Viện trưởng giúp Viện trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Viện trưởng và chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền . 2 . Các Phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : a ) Văn_phòng Viện ; b ) Phòng Tổ_chức cán_bộ ; c ) Phòng Kế_hoạch Tài_chính ; d ) Phòng Đào_tạo và Hợp_tác Quốc_tế ; đ ) Phòng Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; e ) Phòng Quản_lý Thông_tin và Cơ_sở_dữ_liệu . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có 06 phòng chuyên_môn nghiệp_vụ , gồm : - Văn_phòng Viện ; - Phòng Tổ_chức cán_bộ ; - Phòng Kế_hoạch Tài_chính ; - Phòng Đào_tạo và Hợp_tác Quốc_tế ; - Phòng Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; - Phòng Quản_lý Thông_tin và Cơ_sở_dữ_liệu . | 194,122 | |
Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có bao_nhiêu phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền. 2. Các Phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : a ) Văn_phòng Viện ; b ) Phòng Tổ_chức cán_bộ ; c ) Phòng Kế_hoạch Tài_chính ; d ) Phòng Đào_tạo và Hợp_tác Quốc_tế ; đ ) Phòng Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường ; e ) Phòng Quản_lý Thông_tin và Cơ_sở_dữ_liệu. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có 06 phòng chuyên_môn nghiệp_vụ, gồm : - Văn_phòng Viện ; - Phòng Tổ_chức cán_bộ ; - Phòng Kế_hoạch Tài_chính ; - Phòng Đào_tạo và Hợp_tác Quốc_tế ; - Phòng Khoa_học, Công_nghệ và Môi_trường ; - Phòng Quản_lý Thông_tin và Cơ_sở_dữ_liệu. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3818 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Viện : a ) Lãnh_đạo Viện có Viện trưởng và không quá 03 Phó Viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Viện trưởng điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Viện , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và trước pháp_luật về các hoạt_động của Viện ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng , Phân_viện , Trung_tâm và Bảo_tàng Tài_nguyên rừng Việt_Nam thuộc Viện ( đối_với các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân phải có ý_kiến thẩm_định của Bộ bằng văn_bản trước khi ban_hành ) ; chỉ_đạo xây_dựng , trình Bộ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Quy_chế Tổ_chức và Hoạt_động của Viện ; bố_trí công_chức , viên_chức , người lao_động phù_hợp với nhiệm_vụ được giao và đề_án vị_trí việc_làm đã được phê_duyệt ; c ) Phó Viện trưởng giúp Viện trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo phân_công của Viện trưởng và chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách hoặc uỷ_quyền . 2 . Các Phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : a ) Văn_phòng Viện ; b ) Phòng Tổ_chức cán_bộ ; c ) Phòng Kế_hoạch Tài_chính ; d ) Phòng Đào_tạo và Hợp_tác Quốc_tế ; đ ) Phòng Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; e ) Phòng Quản_lý Thông_tin và Cơ_sở_dữ_liệu . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Điều_tra Quy_hoạch rừng có 06 phòng chuyên_môn nghiệp_vụ , gồm : - Văn_phòng Viện ; - Phòng Tổ_chức cán_bộ ; - Phòng Kế_hoạch Tài_chính ; - Phòng Đào_tạo và Hợp_tác Quốc_tế ; - Phòng Khoa_học , Công_nghệ và Môi_trường ; - Phòng Quản_lý Thông_tin và Cơ_sở_dữ_liệu . | 194,123 | |
Hành_nghề khám_chữa bệnh cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Khám bênh chữa bệnh 2009 quy_định về những nguyên_tắc trong hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... " Điều 3 . Nguyên_tắc trong hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh 1 . Bình_đẳng , công_bằng và không kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người_bệnh . 2 . Tôn_trọng quyền của người_bệnh ; giữ bí_mật thông_tin về tình_trạng sức_khoẻ và đời tư được ghi trong hồ_sơ bệnh_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 , khoản 1 Điều 11 và khoản 4 Điều 59 của Luật này . 3 . Kịp_thời và tuân_thủ đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật 4 . Ưu_tiên khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp cấp_cứu , trẻ_em dưới 6 tuổi , người khuyết_tật nặng , người từ đủ 80 tuổi trở lên , người có công với cách_mạng , phụ_nữ có_thai . 5 . Bảo_đảm đạo_đức nghề_nghiệp của người hành_nghề . 6 . Tôn_trọng , hợp_tác và bảo_vệ người hành_nghề khi làm nhiệm_vụ . " Tải trọn bộ các văn_bản về bác_sĩ bán thuốc tại phòng_khám tư_nhân : Tải về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Khám bênh chữa bệnh 2009 quy_định về những nguyên_tắc trong hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc trong hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh 1 . Bình_đẳng , công_bằng và không kỳ_thị , phân_biệt đối_xử đối_với người_bệnh . 2 . Tôn_trọng quyền của người_bệnh ; giữ bí_mật thông_tin về tình_trạng sức_khoẻ và đời tư được ghi trong hồ_sơ bệnh_án , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 , khoản 1 Điều 11 và khoản 4 Điều 59 của Luật này . 3 . Kịp_thời và tuân_thủ đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật 4 . Ưu_tiên khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp cấp_cứu , trẻ_em dưới 6 tuổi , người khuyết_tật nặng , người từ đủ 80 tuổi trở lên , người có công với cách_mạng , phụ_nữ có_thai . 5 . Bảo_đảm đạo_đức nghề_nghiệp của người hành_nghề . 6 . Tôn_trọng , hợp_tác và bảo_vệ người hành_nghề khi làm nhiệm_vụ . " Tải trọn bộ các văn_bản về bác_sĩ bán thuốc tại phòng_khám tư_nhân : Tải về | 194,124 | |
Bác_sĩ có được bán thuốc tại phòng_khám tư_nhân của mình không ? Những hành_vi nào bị pháp_luật nghiêm_cấm trong hoạt_động khám_chữa bệnh ? | Theo Điều 6 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... " Điều 6. Các hành_vi bị cấm 1. Từ_chối hoặc cố_ý chậm cấp_cứu người_bệnh 2. Khám bệnh, chữa bệnh không có chứng_chỉ hành_nghề hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hành_nghề, cung_cấp dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh mà không có giấy_phép hoạt_động hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động. 3. Hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh, cung_cấp dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh vượt quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hoạt_động, trừ trường_hợp cấp_cứu. 4. Thuê, mượn, cho thuê, cho mượn chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hoạt_động. 5. Người hành_nghề bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức, trừ bác_sỹ đông_y, y_sỹ đông_y, lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền. 6. Áp_dụng phương_pháp chuyên_môn kỹ_thuật y_tế chưa được công_nhận, sử_dụng thuốc chưa được phép lưu_hành trong khám bệnh, chữa bệnh. 7. Quảng_cáo không đúng với khả_năng, trình_độ chuyên_môn hoặc quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hoạt_động ; lợi_dụng kiến_thức y_học cổ_truyền hoặc kiến_thức y_khoa khác để quảng_cáo gian_dối về phương_pháp chữa bệnh, thuốc chữa | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh như sau : " Điều 6 . Các hành_vi bị cấm 1 . Từ_chối hoặc cố_ý chậm cấp_cứu người_bệnh 2 . Khám bệnh , chữa bệnh không có chứng_chỉ hành_nghề hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hành_nghề , cung_cấp dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh mà không có giấy_phép hoạt_động hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động . 3 . Hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , cung_cấp dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh vượt quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hoạt_động , trừ trường_hợp cấp_cứu . 4 . Thuê , mượn , cho thuê , cho mượn chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hoạt_động . 5 . Người hành_nghề bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , trừ bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền . 6 . Áp_dụng phương_pháp chuyên_môn kỹ_thuật y_tế chưa được công_nhận , sử_dụng thuốc chưa được phép lưu_hành trong khám bệnh , chữa bệnh . 7 . Quảng_cáo không đúng với khả_năng , trình_độ chuyên_môn hoặc quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hoạt_động ; lợi_dụng kiến_thức y_học cổ_truyền hoặc kiến_thức y_khoa khác để quảng_cáo gian_dối về phương_pháp chữa bệnh , thuốc chữa bệnh . 8 . Sử_dụng hình_thức mê tính trong khám bệnh , chữa bệnh . 9 . Người hành_nghề sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở khi khám bệnh , chữa bệnh . 10 . Vi_phạm quyền của người_bệnh ; không tuân_thủ các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong khám bệnh , chữa bệnh ; lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong quá_trình khám bệnh , chữa bệnh ; lạm_dụng nghề_nghiệp để xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm , thân_thể người_bệnh ; tẩy_xoá , sửa_chữa hồ_sơ bệnh_án nhằm làm sai_lệch thông_tin về khám bệnh , chữa bệnh . 11 . Gây tổn_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng , danh_dự , nhân_phẩm của người hành_nghề . 12 . Ngăn_cản người_bệnh thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc vào cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hoặc cố_ý thực_hiện chữa bệnh bắt_buộc đối_với người không thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc . 13 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức y_tế thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc tham_gia quản_lý , điều_hành bệnh_viện tư_nhân hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập và hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp và Luật hợp_tác_xã , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cử tham_gia quản_lý , điều_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có phần vốn của Nhà_nước . 14 . Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ trong khám bệnh , chữa bệnh . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì bác_sĩ không được phép bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , cho_dù bán tại phòng_khám tư_nhân của mình , trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền thì có_thể được bán thuốc . | 194,125 | |
Bác_sĩ có được bán thuốc tại phòng_khám tư_nhân của mình không ? Những hành_vi nào bị pháp_luật nghiêm_cấm trong hoạt_động khám_chữa bệnh ? | Theo Điều 6 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... hoặc quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề, giấy_phép hoạt_động ; lợi_dụng kiến_thức y_học cổ_truyền hoặc kiến_thức y_khoa khác để quảng_cáo gian_dối về phương_pháp chữa bệnh, thuốc chữa bệnh. 8. Sử_dụng hình_thức mê tính trong khám bệnh, chữa bệnh. 9. Người hành_nghề sử_dụng rượu, bia, thuốc_lá hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở khi khám bệnh, chữa bệnh. 10. Vi_phạm quyền của người_bệnh ; không tuân_thủ các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ; lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong quá_trình khám bệnh, chữa bệnh ; lạm_dụng nghề_nghiệp để xâm_phạm danh_dự, nhân_phẩm, thân_thể người_bệnh ; tẩy_xoá, sửa_chữa hồ_sơ bệnh_án nhằm làm sai_lệch thông_tin về khám bệnh, chữa bệnh. 11. Gây tổn_hại đến sức_khoẻ, tính_mạng, danh_dự, nhân_phẩm của người hành_nghề. 12. Ngăn_cản người_bệnh thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc vào cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc cố_ý thực_hiện chữa bệnh bắt_buộc đối_với người không thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc. 13. Cán_bộ, công_chức, viên_chức y_tế thành_lập, tham_gia thành_lập hoặc tham_gia quản_lý, điều_hành bệnh_viện tư_nhân hoặc | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh như sau : " Điều 6 . Các hành_vi bị cấm 1 . Từ_chối hoặc cố_ý chậm cấp_cứu người_bệnh 2 . Khám bệnh , chữa bệnh không có chứng_chỉ hành_nghề hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hành_nghề , cung_cấp dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh mà không có giấy_phép hoạt_động hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động . 3 . Hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , cung_cấp dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh vượt quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hoạt_động , trừ trường_hợp cấp_cứu . 4 . Thuê , mượn , cho thuê , cho mượn chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hoạt_động . 5 . Người hành_nghề bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , trừ bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền . 6 . Áp_dụng phương_pháp chuyên_môn kỹ_thuật y_tế chưa được công_nhận , sử_dụng thuốc chưa được phép lưu_hành trong khám bệnh , chữa bệnh . 7 . Quảng_cáo không đúng với khả_năng , trình_độ chuyên_môn hoặc quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hoạt_động ; lợi_dụng kiến_thức y_học cổ_truyền hoặc kiến_thức y_khoa khác để quảng_cáo gian_dối về phương_pháp chữa bệnh , thuốc chữa bệnh . 8 . Sử_dụng hình_thức mê tính trong khám bệnh , chữa bệnh . 9 . Người hành_nghề sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở khi khám bệnh , chữa bệnh . 10 . Vi_phạm quyền của người_bệnh ; không tuân_thủ các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong khám bệnh , chữa bệnh ; lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong quá_trình khám bệnh , chữa bệnh ; lạm_dụng nghề_nghiệp để xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm , thân_thể người_bệnh ; tẩy_xoá , sửa_chữa hồ_sơ bệnh_án nhằm làm sai_lệch thông_tin về khám bệnh , chữa bệnh . 11 . Gây tổn_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng , danh_dự , nhân_phẩm của người hành_nghề . 12 . Ngăn_cản người_bệnh thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc vào cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hoặc cố_ý thực_hiện chữa bệnh bắt_buộc đối_với người không thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc . 13 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức y_tế thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc tham_gia quản_lý , điều_hành bệnh_viện tư_nhân hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập và hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp và Luật hợp_tác_xã , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cử tham_gia quản_lý , điều_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có phần vốn của Nhà_nước . 14 . Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ trong khám bệnh , chữa bệnh . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì bác_sĩ không được phép bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , cho_dù bán tại phòng_khám tư_nhân của mình , trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền thì có_thể được bán thuốc . | 194,126 | |
Bác_sĩ có được bán thuốc tại phòng_khám tư_nhân của mình không ? Những hành_vi nào bị pháp_luật nghiêm_cấm trong hoạt_động khám_chữa bệnh ? | Theo Điều 6 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... chữa bệnh bắt_buộc đối_với người không thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc. 13. Cán_bộ, công_chức, viên_chức y_tế thành_lập, tham_gia thành_lập hoặc tham_gia quản_lý, điều_hành bệnh_viện tư_nhân hoặc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thành_lập và hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp và Luật hợp_tác_xã, trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cử tham_gia quản_lý, điều_hành tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có phần vốn của Nhà_nước. 14. Đưa, nhận, môi_giới hối_lộ trong khám bệnh, chữa bệnh. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì bác_sĩ không được phép bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức, cho_dù bán tại phòng_khám tư_nhân của mình, trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y, y_sỹ đông_y, lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền thì có_thể được bán thuốc. | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh như sau : " Điều 6 . Các hành_vi bị cấm 1 . Từ_chối hoặc cố_ý chậm cấp_cứu người_bệnh 2 . Khám bệnh , chữa bệnh không có chứng_chỉ hành_nghề hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hành_nghề , cung_cấp dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh mà không có giấy_phép hoạt_động hoặc đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động . 3 . Hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , cung_cấp dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh vượt quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hoạt_động , trừ trường_hợp cấp_cứu . 4 . Thuê , mượn , cho thuê , cho mượn chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hoạt_động . 5 . Người hành_nghề bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , trừ bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền . 6 . Áp_dụng phương_pháp chuyên_môn kỹ_thuật y_tế chưa được công_nhận , sử_dụng thuốc chưa được phép lưu_hành trong khám bệnh , chữa bệnh . 7 . Quảng_cáo không đúng với khả_năng , trình_độ chuyên_môn hoặc quá phạm_vi hoạt_động chuyên_môn được ghi trong chứng_chỉ hành_nghề , giấy_phép hoạt_động ; lợi_dụng kiến_thức y_học cổ_truyền hoặc kiến_thức y_khoa khác để quảng_cáo gian_dối về phương_pháp chữa bệnh , thuốc chữa bệnh . 8 . Sử_dụng hình_thức mê tính trong khám bệnh , chữa bệnh . 9 . Người hành_nghề sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở khi khám bệnh , chữa bệnh . 10 . Vi_phạm quyền của người_bệnh ; không tuân_thủ các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong khám bệnh , chữa bệnh ; lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong quá_trình khám bệnh , chữa bệnh ; lạm_dụng nghề_nghiệp để xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm , thân_thể người_bệnh ; tẩy_xoá , sửa_chữa hồ_sơ bệnh_án nhằm làm sai_lệch thông_tin về khám bệnh , chữa bệnh . 11 . Gây tổn_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng , danh_dự , nhân_phẩm của người hành_nghề . 12 . Ngăn_cản người_bệnh thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc vào cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh hoặc cố_ý thực_hiện chữa bệnh bắt_buộc đối_với người không thuộc diện chữa bệnh bắt_buộc . 13 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức y_tế thành_lập , tham_gia thành_lập hoặc tham_gia quản_lý , điều_hành bệnh_viện tư_nhân hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thành_lập và hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp và Luật hợp_tác_xã , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cử tham_gia quản_lý , điều_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có phần vốn của Nhà_nước . 14 . Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ trong khám bệnh , chữa bệnh . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì bác_sĩ không được phép bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , cho_dù bán tại phòng_khám tư_nhân của mình , trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền thì có_thể được bán thuốc . | 194,127 | |
Người hành_nghề khám_chữa bệnh bán thuốc cho người_bệnh sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_: ... Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề của người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh như sau : " 6. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức, trừ trường_hợp được bán thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đưa, nhận, môi_giới hối_lộ trong khám bệnh, chữa bệnh. " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu người hành_nghề khám_chữa bệnh thực_hiện bán thuốc cho người_bệnh ( trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y, y_sỹ đông_y, lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 30 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề của người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh như sau : " 6 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp được bán thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ trong khám bệnh , chữa bệnh . " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người hành_nghề khám_chữa bệnh thực_hiện bán thuốc cho người_bệnh ( trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 30 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm b khoản 8 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng . | 194,128 | |
Người hành_nghề khám_chữa bệnh bán thuốc cho người_bệnh sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_: ... sỹ đông_y, lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 30 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm b khoản 8 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng.Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề của người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh như sau : " 6. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức, trừ trường_hợp được bán thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đưa, nhận, môi_giới hối_lộ trong khám bệnh, chữa bệnh. " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề của người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh như sau : " 6 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp được bán thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ trong khám bệnh , chữa bệnh . " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người hành_nghề khám_chữa bệnh thực_hiện bán thuốc cho người_bệnh ( trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 30 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm b khoản 8 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng . | 194,129 | |
Người hành_nghề khám_chữa bệnh bán thuốc cho người_bệnh sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_: ... : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu người hành_nghề khám_chữa bệnh thực_hiện bán thuốc cho người_bệnh ( trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y, y_sỹ đông_y, lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 30 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm b khoản 8 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề của người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh như sau : " 6 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Bán thuốc cho người_bệnh dưới mọi hình_thức , trừ trường_hợp được bán thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ trong khám bệnh , chữa bệnh . " Lưu_ý : Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền được quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người hành_nghề khám_chữa bệnh thực_hiện bán thuốc cho người_bệnh ( trừ trường_hợp là bác_sỹ đông_y , y_sỹ đông_y , lương_y và người có bài_thuốc gia_truyền ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 30 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm b khoản 8 Điều 38 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trong thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng . | 194,130 | |
Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành cho cơ_quan , tổ_chức nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Các điều_kiện , điều_khoản cơ_bản của tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Đối_tượng : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành cho tổ_chức tín_dụng có tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước . 2 . Đồng_tiền phát_hành : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành , hạch_toán và thanh_toán bằng đồng Việt_Nam . 3 . Thời_hạn : Thời_hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước do Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định và không vượt quá 364 ngày . 4 . Mệnh_giá : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước có mệnh_giá là 100.000 đồng ( một trăm nghìn đồng ) hoặc bội_số của 100.000 đồng . 5 . Hình_thức : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành dưới hình_thức ghi sổ . 6 . Lãi_suất : Lãi_suất tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước do Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định , phù_hợp với diễn_biến thị_trường_tiền_tệ và mục_tiêu điều_hành chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ . 7 . Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành với giá bán thấp hơn mệnh_giá và được thanh_toán một lần bằng mệnh_giá vào ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán . Như_vậy tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành cho tổ_chức tín_dụng có tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước . Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Các điều_kiện , điều_khoản cơ_bản của tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Đối_tượng : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành cho tổ_chức tín_dụng có tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước . 2 . Đồng_tiền phát_hành : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành , hạch_toán và thanh_toán bằng đồng Việt_Nam . 3 . Thời_hạn : Thời_hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước do Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định và không vượt quá 364 ngày . 4 . Mệnh_giá : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước có mệnh_giá là 100.000 đồng ( một trăm nghìn đồng ) hoặc bội_số của 100.000 đồng . 5 . Hình_thức : Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành dưới hình_thức ghi sổ . 6 . Lãi_suất : Lãi_suất tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước do Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định , phù_hợp với diễn_biến thị_trường_tiền_tệ và mục_tiêu điều_hành chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ . 7 . Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành với giá bán thấp hơn mệnh_giá và được thanh_toán một lần bằng mệnh_giá vào ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán . Như_vậy tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành cho tổ_chức tín_dụng có tài_khoản thanh_toán bằng đồng Việt_Nam tại Ngân_hàng Nhà_nước . Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 194,131 | |
Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành dưới những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Phương_thức phát_hành tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu hoặc phương_thức bắt_buộc . 2 . Phát_hành theo phương_thức đấu_thầu : Việc phát_hành tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước theo phương_thức đấu_thầu được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về đấu_thầu qua nghiệp_vụ thị_trường mở . 3 . Phát_hành theo phương_thức bắt_buộc : a ) Căn_cứ vào mục_tiêu chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ và tình_hình thực_tế , Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phát_hành tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước theo phương_thức bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng . Tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc theo Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Trường_hợp cần_thiết Ngân_hàng Nhà_nước có_thể xem_xét mua lại trước hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc . Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc mua lại trước hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc . Như_vậy tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu hoặc phương_thức bắt_buộc . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức phát_hành tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu hoặc phương_thức bắt_buộc . 2 . Phát_hành theo phương_thức đấu_thầu : Việc phát_hành tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước theo phương_thức đấu_thầu được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về đấu_thầu qua nghiệp_vụ thị_trường mở . 3 . Phát_hành theo phương_thức bắt_buộc : a ) Căn_cứ vào mục_tiêu chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ và tình_hình thực_tế , Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định phát_hành tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước theo phương_thức bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng . Tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc theo Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Trường_hợp cần_thiết Ngân_hàng Nhà_nước có_thể xem_xét mua lại trước hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc . Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc mua lại trước hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc . Như_vậy tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu hoặc phương_thức bắt_buộc . | 194,132 | |
Giá bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Giá bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Giá bán một ( 01 ) tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : G : Giá bán một ( 01 ) tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; MG : Mệnh_giá tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; L : Lãi_suất tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ( % / năm ) ; t : Thời_hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ( số ngày ) . 2 . Số tiền bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được xác_định theo công_thức sau : GG = G x N Trong đó : GG : Số tiền bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; G : Giá bán một ( 01 ) tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; N : Số_lượng tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành . Như_vậy giá bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được xác_định như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Giá bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Giá bán một ( 01 ) tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được xác_định theo công_thức sau : Trong đó : G : Giá bán một ( 01 ) tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; MG : Mệnh_giá tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; L : Lãi_suất tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ( % / năm ) ; t : Thời_hạn tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ( số ngày ) . 2 . Số tiền bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được xác_định theo công_thức sau : GG = G x N Trong đó : GG : Số tiền bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; G : Giá bán một ( 01 ) tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước ; N : Số_lượng tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành . Như_vậy giá bán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được xác_định như quy_định trên . | 194,133 | |
Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1. Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức đấu_thầu thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về nghiệp_vụ thị_trường mở. 2. Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. 3. Vào ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán, Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện thanh_toán số tiền bằng mệnh_giá tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước cho tổ_chức tín_dụng. Trường_hợp ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán là ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ thì việc thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện vào ngày làm_việc liền kề tiếp_theo ngày nghỉ đó. Như_vậy tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức đấu_thầu thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về nghiệp_vụ thị_trường mở . 2 . Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Vào ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán , Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện thanh_toán số tiền bằng mệnh_giá tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước cho tổ_chức tín_dụng . Trường_hợp ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán là ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ thì việc thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện vào ngày làm_việc liền kề tiếp_theo ngày nghỉ đó . Như_vậy tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . | 194,134 | |
Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. Thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1. Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức đấu_thầu thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về nghiệp_vụ thị_trường mở. 2. Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. 3. Vào ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán, Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện thanh_toán số tiền bằng mệnh_giá tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước cho tổ_chức tín_dụng. Trường_hợp ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán là ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ thì việc thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện vào ngày làm_việc liền kề tiếp_theo ngày nghỉ đó. Như_vậy tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức đấu_thầu thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về nghiệp_vụ thị_trường mở . 2 . Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Vào ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán , Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện thanh_toán số tiền bằng mệnh_giá tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước cho tổ_chức tín_dụng . Trường_hợp ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán là ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ thì việc thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện vào ngày làm_việc liền kề tiếp_theo ngày nghỉ đó . Như_vậy tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . | 194,135 | |
Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... lễ thì việc thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện vào ngày làm_việc liền kề tiếp_theo ngày nghỉ đó. Như_vậy tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 16/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức đấu_thầu thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về nghiệp_vụ thị_trường mở . 2 . Tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Vào ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán , Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện thanh_toán số tiền bằng mệnh_giá tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước cho tổ_chức tín_dụng . Trường_hợp ngày tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước đến hạn thanh_toán là ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ thì việc thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện vào ngày làm_việc liền kề tiếp_theo ngày nghỉ đó . Như_vậy tổ_chức tín_dụng thanh_toán số tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành theo phương_thức bắt_buộc như sau : Tổ_chức tín_dụng phải chuyển tiền mua tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước vào tài_khoản theo chỉ_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày thanh_toán tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo ghi đầy_đủ thông_tin trên lệnh chuyển tiền theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước . | 194,136 | |
Điều_kiện để người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam | Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện để người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như sau : ... - Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; + Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; + Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này . - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . - Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam | None | 1 | Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện để người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như sau : - Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; + Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; + Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này . - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . - Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam | 194,137 | |
Trường_hợp nào thì người lao_động nước_ngoài không thuộc diện được cấp giấy_phép lao_động | Điều 154 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về những trường_hợp người nước_ngoài không được cấp giấy_phép lao_động , bao_gồm : ... - Là chủ_sở_hữu hoặc thành_viên góp vốn của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có giá_trị góp vốn theo quy_định của Chính_phủ . - Là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần có giá_trị góp vốn theo quy_định của Chính_phủ . - Là Trưởng văn_phòng đại_diện , dự_án hoặc chịu trách_nhiệm chính về hoạt_động của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . - Vào Việt_Nam với thời_hạn dưới 03 tháng để thực_hiện chào_bán dịch_vụ . - Vào Việt_Nam với thời_hạn dưới 03 tháng để xử_lý sự_cố , tình_huống kỹ_thuật , công_nghệ phức_tạp nảy_sinh làm ảnh_hưởng hoặc có nguy_cơ ảnh_hưởng tới sản_xuất , kinh_doanh mà các chuyên_gia Việt_Nam và các chuyên_gia nước_ngoài hiện đang ở Việt_Nam không xử_lý được . - Là luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Luật_sư . - Trường_hợp theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam và sinh_sống trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ . | None | 1 | Điều 154 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về những trường_hợp người nước_ngoài không được cấp giấy_phép lao_động , bao_gồm : - Là chủ_sở_hữu hoặc thành_viên góp vốn của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có giá_trị góp vốn theo quy_định của Chính_phủ . - Là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần có giá_trị góp vốn theo quy_định của Chính_phủ . - Là Trưởng văn_phòng đại_diện , dự_án hoặc chịu trách_nhiệm chính về hoạt_động của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . - Vào Việt_Nam với thời_hạn dưới 03 tháng để thực_hiện chào_bán dịch_vụ . - Vào Việt_Nam với thời_hạn dưới 03 tháng để xử_lý sự_cố , tình_huống kỹ_thuật , công_nghệ phức_tạp nảy_sinh làm ảnh_hưởng hoặc có nguy_cơ ảnh_hưởng tới sản_xuất , kinh_doanh mà các chuyên_gia Việt_Nam và các chuyên_gia nước_ngoài hiện đang ở Việt_Nam không xử_lý được . - Là luật_sư nước_ngoài đã được cấp Giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Luật_sư . - Trường_hợp theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam và sinh_sống trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ . | 194,138 | |
Điều_kiện để doanh_nghiệp được phép sử_dụng lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam | Điều 152 Bộ_luật Dân_sự 2015 , quy_định về điều_kiện tuyển_dụng , sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như sau : ... - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , nhà_thầu chỉ được tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm vị_trí công_việc quản_lý , điều_hành , chuyên_gia và lao_động kỹ_thuật mà người lao_động Việt_Nam chưa đáp_ứng được theo nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh . - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trước khi tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam phải giải_trình nhu_cầu sử_dụng lao_động và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Nhà_thầu trước khi tuyển và sử_dụng lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải kê_khai cụ_thể các vị_trí công_việc , trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , kinh_nghiệm làm_việc , thời_gian làm_việc cần sử_dụng lao_động nước_ngoài để thực_hiện gói_thầu và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam và sinh_sống trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ . Pháp_luật Việt_Nam vẫn cho_phép trường_hợp lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , tuy_nhiên điều_kiện khắt_khe hơn so với lao_động trong nước . Chồng bạn cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định trên thì mới có_thể làm_việc tại Việt_Nam . | None | 1 | Điều 152 Bộ_luật Dân_sự 2015 , quy_định về điều_kiện tuyển_dụng , sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam như sau : - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , nhà_thầu chỉ được tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm vị_trí công_việc quản_lý , điều_hành , chuyên_gia và lao_động kỹ_thuật mà người lao_động Việt_Nam chưa đáp_ứng được theo nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh . - Doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trước khi tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam phải giải_trình nhu_cầu sử_dụng lao_động và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Nhà_thầu trước khi tuyển và sử_dụng lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải kê_khai cụ_thể các vị_trí công_việc , trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , kinh_nghiệm làm_việc , thời_gian làm_việc cần sử_dụng lao_động nước_ngoài để thực_hiện gói_thầu và được sự chấp_thuận bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam và sinh_sống trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ . Pháp_luật Việt_Nam vẫn cho_phép trường_hợp lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , tuy_nhiên điều_kiện khắt_khe hơn so với lao_động trong nước . Chồng bạn cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định trên thì mới có_thể làm_việc tại Việt_Nam . | 194,139 | |
Lương cơ_sở là gì ? Giáo_viên tiểu_học có phải là đối_tượng áp_dụng của mức lương cơ_sở từ 01/7/2023 tới đây ? | - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , ... trong các bằng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_: ... - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ, công_chức, viên_chức,... trong các bằng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác. Ngoài_ra, lương cơ_sở còn dùng để tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP có quy_định về lương cơ_sở làm căn_cứ để tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với đối_tượng theo quy_định. Đồng_thời, dùng để tính mức sinh_hoạt_phí, hoạt_động phí theo quy_định và tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. Mức lương cơ_sở sẽ áp_dụng đối_với những đối_tượng cụ_thể như sau : - Cán_bộ, công_chức từ trung_ương đến cấp xã ; - Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, nhà_nước, tổ_chức chính_trị xã_hội ;... Như_vậy, giáo_viên tiểu_học là đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở khi tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 sắp tới đây. ( Hình internet | None | 1 | - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , ... trong các bằng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác . Ngoài_ra , lương cơ_sở còn dùng để tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP có quy_định về lương cơ_sở làm căn_cứ để tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với đối_tượng theo quy_định . Đồng_thời , dùng để tính mức sinh_hoạt_phí , hoạt_động phí theo quy_định và tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . Mức lương cơ_sở sẽ áp_dụng đối_với những đối_tượng cụ_thể như sau : - Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp xã ; - Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , nhà_nước , tổ_chức chính_trị xã_hội ; ... Như_vậy , giáo_viên tiểu_học là đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở khi tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 sắp tới đây . ( Hình internet ) | 194,140 | |
Lương cơ_sở là gì ? Giáo_viên tiểu_học có phải là đối_tượng áp_dụng của mức lương cơ_sở từ 01/7/2023 tới đây ? | - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , ... trong các bằng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_: ... tổ_chức chính_trị xã_hội ;... Như_vậy, giáo_viên tiểu_học là đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở khi tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 sắp tới đây. ( Hình internet )- Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ, công_chức, viên_chức,... trong các bằng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác. Ngoài_ra, lương cơ_sở còn dùng để tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP có quy_định về lương cơ_sở làm căn_cứ để tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với đối_tượng theo quy_định. Đồng_thời, dùng để tính mức sinh_hoạt_phí, hoạt_động phí theo quy_định và tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. Mức lương cơ_sở sẽ áp_dụng đối_với những đối_tượng cụ_thể như sau : - Cán_bộ, công_chức từ trung_ương đến cấp xã ; - Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, nhà_nước | None | 1 | - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , ... trong các bằng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác . Ngoài_ra , lương cơ_sở còn dùng để tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP có quy_định về lương cơ_sở làm căn_cứ để tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với đối_tượng theo quy_định . Đồng_thời , dùng để tính mức sinh_hoạt_phí , hoạt_động phí theo quy_định và tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . Mức lương cơ_sở sẽ áp_dụng đối_với những đối_tượng cụ_thể như sau : - Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp xã ; - Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , nhà_nước , tổ_chức chính_trị xã_hội ; ... Như_vậy , giáo_viên tiểu_học là đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở khi tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 sắp tới đây . ( Hình internet ) | 194,141 | |
Lương cơ_sở là gì ? Giáo_viên tiểu_học có phải là đối_tượng áp_dụng của mức lương cơ_sở từ 01/7/2023 tới đây ? | - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , ... trong các bằng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_: ... , công_chức từ trung_ương đến cấp xã ; - Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, nhà_nước, tổ_chức chính_trị xã_hội ;... Như_vậy, giáo_viên tiểu_học là đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở khi tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 sắp tới đây. ( Hình internet ) | None | 1 | - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ tính mức lương của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , ... trong các bằng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác . Ngoài_ra , lương cơ_sở còn dùng để tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP có quy_định về lương cơ_sở làm căn_cứ để tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với đối_tượng theo quy_định . Đồng_thời , dùng để tính mức sinh_hoạt_phí , hoạt_động phí theo quy_định và tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . Mức lương cơ_sở sẽ áp_dụng đối_với những đối_tượng cụ_thể như sau : - Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp xã ; - Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , nhà_nước , tổ_chức chính_trị xã_hội ; ... Như_vậy , giáo_viên tiểu_học là đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở khi tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 sắp tới đây . ( Hình internet ) | 194,142 | |
Từ 01/7/2023 , mức lương cơ_sở của giáo_viên tiểu_học tại cơ_sở giáo_dục công_lập sẽ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở của giáo việc tại các cơ_sở_giáo dụng_công lập được thực_hiện như sau : ... - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : + Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng áp_dụng lương cơ_sở ; + Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; + Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. - Từ ngày 01/7/2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. - Theo đó, Chính_phủ trình Quốc_hội đã điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. - Theo đó, hiện_nay mức lương cơ_sở áp_dụng đối_với giáo_viên tại cơ_sở giáo_dục công_lập là 1.490.000 đồng / tháng. Như_vậy, theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 thì từ ngày 01/7/2023, mức lương cơ_sở đối_với giáo_viên khu_vực công sẽ là 1.800.000 đồng / tháng. Theo quy_định hiện_hành, tiền_lương của giáo_viên tại trường công_lập ( chưa tính các khoản phụ_cấp ) được tính bằng công_thức sau : Tiền_lương = Lương cơ_sở x Hệ_số lương. Như_vậy, sau khi lương cơ_sở tăng, bảng | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở của giáo việc tại các cơ_sở_giáo dụng_công lập được thực_hiện như sau : - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : + Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng áp_dụng lương cơ_sở ; + Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; + Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . - Từ ngày 01/7/2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . - Theo đó , Chính_phủ trình Quốc_hội đã điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . - Theo đó , hiện_nay mức lương cơ_sở áp_dụng đối_với giáo_viên tại cơ_sở giáo_dục công_lập là 1.490.000 đồng / tháng . Như_vậy , theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 thì từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở đối_với giáo_viên khu_vực công sẽ là 1.800.000 đồng / tháng . Theo quy_định hiện_hành , tiền_lương của giáo_viên tại trường công_lập ( chưa tính các khoản phụ_cấp ) được tính bằng công_thức sau : Tiền_lương = Lương cơ_sở x Hệ_số lương . Như_vậy , sau khi lương cơ_sở tăng , bảng lương của giáo_viên sẽ tăng lên tuỳ vào từng cấp dạy , hạng giáo_viên , bậc lương . | 194,143 | |
Từ 01/7/2023 , mức lương cơ_sở của giáo_viên tiểu_học tại cơ_sở giáo_dục công_lập sẽ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở của giáo việc tại các cơ_sở_giáo dụng_công lập được thực_hiện như sau : ... trường công_lập ( chưa tính các khoản phụ_cấp ) được tính bằng công_thức sau : Tiền_lương = Lương cơ_sở x Hệ_số lương. Như_vậy, sau khi lương cơ_sở tăng, bảng lương của giáo_viên sẽ tăng lên tuỳ vào từng cấp dạy, hạng giáo_viên, bậc lương. - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : + Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng áp_dụng lương cơ_sở ; + Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; + Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. - Từ ngày 01/7/2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. - Theo đó, Chính_phủ trình Quốc_hội đã điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. - Theo đó, hiện_nay mức lương cơ_sở áp_dụng đối_với giáo_viên tại cơ_sở giáo_dục công_lập là 1.490.000 đồng / tháng. Như_vậy, theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 thì từ ngày 01/7/2023, mức lương cơ_sở đối_với giáo_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở của giáo việc tại các cơ_sở_giáo dụng_công lập được thực_hiện như sau : - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : + Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng áp_dụng lương cơ_sở ; + Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; + Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . - Từ ngày 01/7/2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . - Theo đó , Chính_phủ trình Quốc_hội đã điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . - Theo đó , hiện_nay mức lương cơ_sở áp_dụng đối_với giáo_viên tại cơ_sở giáo_dục công_lập là 1.490.000 đồng / tháng . Như_vậy , theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 thì từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở đối_với giáo_viên khu_vực công sẽ là 1.800.000 đồng / tháng . Theo quy_định hiện_hành , tiền_lương của giáo_viên tại trường công_lập ( chưa tính các khoản phụ_cấp ) được tính bằng công_thức sau : Tiền_lương = Lương cơ_sở x Hệ_số lương . Như_vậy , sau khi lương cơ_sở tăng , bảng lương của giáo_viên sẽ tăng lên tuỳ vào từng cấp dạy , hạng giáo_viên , bậc lương . | 194,144 | |
Từ 01/7/2023 , mức lương cơ_sở của giáo_viên tiểu_học tại cơ_sở giáo_dục công_lập sẽ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở của giáo việc tại các cơ_sở_giáo dụng_công lập được thực_hiện như sau : ... cơ_sở giáo_dục công_lập là 1.490.000 đồng / tháng. Như_vậy, theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 thì từ ngày 01/7/2023, mức lương cơ_sở đối_với giáo_viên khu_vực công sẽ là 1.800.000 đồng / tháng. Theo quy_định hiện_hành, tiền_lương của giáo_viên tại trường công_lập ( chưa tính các khoản phụ_cấp ) được tính bằng công_thức sau : Tiền_lương = Lương cơ_sở x Hệ_số lương. Như_vậy, sau khi lương cơ_sở tăng, bảng lương của giáo_viên sẽ tăng lên tuỳ vào từng cấp dạy, hạng giáo_viên, bậc lương. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở của giáo việc tại các cơ_sở_giáo dụng_công lập được thực_hiện như sau : - Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : + Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng áp_dụng lương cơ_sở ; + Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; + Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . - Từ ngày 01/7/2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . - Theo đó , Chính_phủ trình Quốc_hội đã điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . - Theo đó , hiện_nay mức lương cơ_sở áp_dụng đối_với giáo_viên tại cơ_sở giáo_dục công_lập là 1.490.000 đồng / tháng . Như_vậy , theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 thì từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở đối_với giáo_viên khu_vực công sẽ là 1.800.000 đồng / tháng . Theo quy_định hiện_hành , tiền_lương của giáo_viên tại trường công_lập ( chưa tính các khoản phụ_cấp ) được tính bằng công_thức sau : Tiền_lương = Lương cơ_sở x Hệ_số lương . Như_vậy , sau khi lương cơ_sở tăng , bảng lương của giáo_viên sẽ tăng lên tuỳ vào từng cấp dạy , hạng giáo_viên , bậc lương . | 194,145 | |
Hệ_số lương giáo_viên tiểu_học hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về hệ_số lương của giáo_viên tiểu_học như sau : ... - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 , mã_số_V._07.03.29 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 , mã_số_V._07.03.27 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Như_vậy , hệ_số lương của giáo_viên tiểu_học sẽ được sắp_xếp áp_dụng tuỳ vào các hạng 1 , 2 , 3 theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về hệ_số lương của giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 , mã_số_V._07.03.29 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 , mã_số_V._07.03.28 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 , mã_số_V._07.03.27 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Như_vậy , hệ_số lương của giáo_viên tiểu_học sẽ được sắp_xếp áp_dụng tuỳ vào các hạng 1 , 2 , 3 theo quy_định nêu trên . | 194,146 | |
Từ 01/7/2023 , mức lương của giáo_viên tiểu_học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập theo từng hạng sẽ là bao_nhiêu ? | - Hiện_nay , giáo_viên tiểu_học hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3. ... 486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023, nếu_như mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng III sẽ từ 4.212.000 đồng / tháng đến 8.964.000 đồng / tháng. - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023, mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng 2 sẽ từ 7.200.000 đồng / tháng đến 11.484.000 đồng / tháng. - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng | None | 1 | - Hiện_nay , giáo_viên tiểu_học hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023 , nếu_như mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng III sẽ từ 4.212.000 đồng / tháng đến 8.964.000 đồng / tháng . - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023 , mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng 2 sẽ từ 7.200.000 đồng / tháng đến 11.484.000 đồng / tháng . - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023 , nếu_như mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng 1 sẽ từ 7.920.000 đồng / tháng đến 12.204.000 đồng / tháng . Như_vậy , sau khi tăng lương cơ_sở từ 01/7/2023 , bảng lương của giáo_viên tiểu_học sẽ tăng lên tuỳ vào từng hạng giáo_viên , bậc lương . Cao nhất có_thể kể đến là giáo_viên tiểu_học hạng I đến 12.204.000 đồng / tháng . | 194,147 | |
Từ 01/7/2023 , mức lương của giáo_viên tiểu_học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập theo từng hạng sẽ là bao_nhiêu ? | - Hiện_nay , giáo_viên tiểu_học hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3. ... sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023, nếu_như mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng 1 sẽ từ 7.920.000 đồng / tháng đến 12.204.000 đồng / tháng. Như_vậy, sau khi tăng lương cơ_sở từ 01/7/2023, bảng lương của giáo_viên tiểu_học sẽ tăng lên tuỳ vào từng hạng giáo_viên, bậc lương. Cao nhất có_thể kể đến là giáo_viên tiểu_học hạng I đến 12.204.000 đồng / tháng. | None | 1 | - Hiện_nay , giáo_viên tiểu_học hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023 , nếu_như mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng III sẽ từ 4.212.000 đồng / tháng đến 8.964.000 đồng / tháng . - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023 , mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng 2 sẽ từ 7.200.000 đồng / tháng đến 11.484.000 đồng / tháng . - Giáo_viên tiểu_học hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Từ 01/7/2023 , nếu_như mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên tiểu_học hạng 1 sẽ từ 7.920.000 đồng / tháng đến 12.204.000 đồng / tháng . Như_vậy , sau khi tăng lương cơ_sở từ 01/7/2023 , bảng lương của giáo_viên tiểu_học sẽ tăng lên tuỳ vào từng hạng giáo_viên , bậc lương . Cao nhất có_thể kể đến là giáo_viên tiểu_học hạng I đến 12.204.000 đồng / tháng . | 194,148 | |
Cách tính phụ_cấp ưu_đãi với giáo_viên tiểu_học như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT--BGD&ĐT-BNV-BTC quy_định phụ_cấp ưu_đãi theo nghề như sau : ... - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Cách tính phụ_cấp ưu_đãi như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi . Trong đó , mức lương tối_thiểu chung chính là mức lương cơ_sở theo quy_định hiện_nay . | None | 1 | Căn_cứ vào Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT--BGD&ĐT-BNV-BTC quy_định phụ_cấp ưu_đãi theo nghề như sau : - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Cách tính phụ_cấp ưu_đãi như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi . Trong đó , mức lương tối_thiểu chung chính là mức lương cơ_sở theo quy_định hiện_nay . | 194,149 | |
Tra_cứu trung_tâm đăng_kiểm còn hoạt_động trên điện_thoại qua ứng_dụng TTDK như_thế_nào ? | Để thực_hiện tra_cứu các trung_tâm đăng_kiểm còn hoạt_động qua ứng_dụng TTDK , thực_hiện các bước sau : ... Bước 1 : Mở ứng_dụng TTDK trên điện_thoại Trường_hợp chưa có ứng_dụng TTDK , có_thể tải về tại CHplay hoặc Appstore . Bước 2 : Chọn mục " Trung_tâm đăng_kiểm " Tại giao_diện chính , nhấn chọn " Trung_tâm đăng_kiểm " Bước 3 : Tra_cứu trung_tâm đăng_kiểm Sau khi nhấn chọn " Trung_tâm đăng_kiểm " , hệ_thống sẽ chuyển_hướng đến trang tra_cứu . Lúc này , có_thể thực_hiện tra_cứu tên trung_tâm đăng_kiểm hoặc lựa_chọn khu_vực cần tìm_kiếm . Sau đó nhấn vào biểu_tượng kính_lúp bên phải màn_hình . Bước 4 : Xem kết_quả Hệ_thống sẽ hiển_thị kết_quả tìm kiến trên màn_hình , bao_gồm danh_sách các trung_tâm đăng_kiểm kèm dòng ghi_chú " Đang hoạt_động " hoặc " Ngừng nhận dịch " phía dưới . Có_thể nhấn " Xem chi_tiết " để biết thêm địa_chỉ của trung_tâm đăng_kiểm , hướng_dẫn đường đi và gọi đến trung_tâm đăng_kiểm đó . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Để thực_hiện tra_cứu các trung_tâm đăng_kiểm còn hoạt_động qua ứng_dụng TTDK , thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Mở ứng_dụng TTDK trên điện_thoại Trường_hợp chưa có ứng_dụng TTDK , có_thể tải về tại CHplay hoặc Appstore . Bước 2 : Chọn mục " Trung_tâm đăng_kiểm " Tại giao_diện chính , nhấn chọn " Trung_tâm đăng_kiểm " Bước 3 : Tra_cứu trung_tâm đăng_kiểm Sau khi nhấn chọn " Trung_tâm đăng_kiểm " , hệ_thống sẽ chuyển_hướng đến trang tra_cứu . Lúc này , có_thể thực_hiện tra_cứu tên trung_tâm đăng_kiểm hoặc lựa_chọn khu_vực cần tìm_kiếm . Sau đó nhấn vào biểu_tượng kính_lúp bên phải màn_hình . Bước 4 : Xem kết_quả Hệ_thống sẽ hiển_thị kết_quả tìm kiến trên màn_hình , bao_gồm danh_sách các trung_tâm đăng_kiểm kèm dòng ghi_chú " Đang hoạt_động " hoặc " Ngừng nhận dịch " phía dưới . Có_thể nhấn " Xem chi_tiết " để biết thêm địa_chỉ của trung_tâm đăng_kiểm , hướng_dẫn đường đi và gọi đến trung_tâm đăng_kiểm đó . ( Hình từ Internet ) | 194,150 | |
Xe ô_tô cá_nhân sẽ được tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm theo quy_định mới ? | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ: ... Ngày 2/6/2023, Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó, sẽ tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm đối_với xe ô_tô cá_nhân. Cụ_thể, cơ_quan đăng_kiểm tự_động cấp xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận, Tem kiểm_định đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông mà chủ xe không cần đưa xe đến trung_tâm đăng_kiểm để kiểm_định lại, giúp giải_quyết căn_bản thực_trạng ùn_tắc trong kiểm_định xe_cơ_giới hiện_nay. Đối_tượng áp_dụng là các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 7 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 - 20 năm ) đã được cấp Giấy chứng_nhận, Tem kiểm_định trước ngày 22/3/2023 và vẫn còn hạn kiểm_định tính đến ngày 03/6/2023 sẽ được tự_động xác_nhận thời_gian kiểm_định theo chu_kỳ mới quy_định tại Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT thêm 6 tháng. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện... 2. Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư | None | 1 | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm đối_với xe ô_tô cá_nhân . Cụ_thể , cơ_quan đăng_kiểm tự_động cấp xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông mà chủ xe không cần đưa xe đến trung_tâm đăng_kiểm để kiểm_định lại , giúp giải_quyết căn_bản thực_trạng ùn_tắc trong kiểm_định xe_cơ_giới hiện_nay . Đối_tượng áp_dụng là các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 7 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 - 20 năm ) đã được cấp Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định trước ngày 22/3/2023 và vẫn còn hạn kiểm_định tính đến ngày 03/6/2023 sẽ được tự_động xác_nhận thời_gian kiểm_định theo chu_kỳ mới quy_định tại Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT thêm 6 tháng . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện ... 2 . Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ) . Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) , in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; c ) Quy_định tại điểm b khoản này không áp_dụng cho các trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Theo đó , các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày 3/6/2023 thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải đã được cấp trước ngày 22/3/2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01/7/2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT | 194,151 | |
Xe ô_tô cá_nhân sẽ được tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm theo quy_định mới ? | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ: ... có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện... 2. Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này. Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ). Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( | None | 1 | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm đối_với xe ô_tô cá_nhân . Cụ_thể , cơ_quan đăng_kiểm tự_động cấp xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông mà chủ xe không cần đưa xe đến trung_tâm đăng_kiểm để kiểm_định lại , giúp giải_quyết căn_bản thực_trạng ùn_tắc trong kiểm_định xe_cơ_giới hiện_nay . Đối_tượng áp_dụng là các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 7 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 - 20 năm ) đã được cấp Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định trước ngày 22/3/2023 và vẫn còn hạn kiểm_định tính đến ngày 03/6/2023 sẽ được tự_động xác_nhận thời_gian kiểm_định theo chu_kỳ mới quy_định tại Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT thêm 6 tháng . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện ... 2 . Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ) . Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) , in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; c ) Quy_định tại điểm b khoản này không áp_dụng cho các trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Theo đó , các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày 3/6/2023 thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải đã được cấp trước ngày 22/3/2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01/7/2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT | 194,152 | |
Xe ô_tô cá_nhân sẽ được tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm theo quy_định mới ? | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ: ... Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ). Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn), in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định. Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; c ) Quy_định tại điểm b khoản này không áp_dụng cho các trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực. Theo đó, các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày 3/6/2023 thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định. Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải đã được cấp trước ngày 22/3/2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01/7/2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT | None | 1 | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm đối_với xe ô_tô cá_nhân . Cụ_thể , cơ_quan đăng_kiểm tự_động cấp xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông mà chủ xe không cần đưa xe đến trung_tâm đăng_kiểm để kiểm_định lại , giúp giải_quyết căn_bản thực_trạng ùn_tắc trong kiểm_định xe_cơ_giới hiện_nay . Đối_tượng áp_dụng là các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 7 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 - 20 năm ) đã được cấp Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định trước ngày 22/3/2023 và vẫn còn hạn kiểm_định tính đến ngày 03/6/2023 sẽ được tự_động xác_nhận thời_gian kiểm_định theo chu_kỳ mới quy_định tại Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT thêm 6 tháng . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện ... 2 . Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ) . Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) , in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; c ) Quy_định tại điểm b khoản này không áp_dụng cho các trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Theo đó , các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày 3/6/2023 thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải đã được cấp trước ngày 22/3/2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01/7/2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT | 194,153 | |
Xe ô_tô cá_nhân sẽ được tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm theo quy_định mới ? | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ: ... 22/3/2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01/7/2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT | None | 1 | Ngày 2/6/2023 , Bộ giao_thông vận_tải vừa ban_hành Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT Trong đó , sẽ tự_động gia_hạn chu_kỳ đăng_kiểm đối_với xe ô_tô cá_nhân . Cụ_thể , cơ_quan đăng_kiểm tự_động cấp xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông mà chủ xe không cần đưa xe đến trung_tâm đăng_kiểm để kiểm_định lại , giúp giải_quyết căn_bản thực_trạng ùn_tắc trong kiểm_định xe_cơ_giới hiện_nay . Đối_tượng áp_dụng là các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 7 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 - 20 năm ) đã được cấp Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định trước ngày 22/3/2023 và vẫn còn hạn kiểm_định tính đến ngày 03/6/2023 sẽ được tự_động xác_nhận thời_gian kiểm_định theo chu_kỳ mới quy_định tại Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT thêm 6 tháng . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện ... 2 . Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ) . Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) , in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; c ) Quy_định tại điểm b khoản này không áp_dụng cho các trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Theo đó , các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày 3/6/2023 thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải đã được cấp trước ngày 22/3/2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01/7/2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT | 194,154 | |
Chu_kỳ kiểm_định đối_với xe_cơ_giới được sửa_đổi thế_nào ? | Theo Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT chu_kỳ kiểm_định đối_với một_số loại xe_cơ_giới được sửa_đổi như sau : ... ( 1 ) Ô_tô chở người các loại đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải - Chu_kỳ đầu_tiên miễn kiểm_định và tăng từ 30 tháng lên 36 tháng ; - Thời_gian sản_xuất đến 07 năm thì chu_kỳ tăng từ 18 tháng lên 24 tháng - Thời_gian sản_xuất trên 07 năm đến 20 năm ( trước_đây là 12 năm ) thì chu_kỳ giữ nguyên 12 tháng ; - Thời_gian sản_xuất trên 20 năm thì chu_kỳ kiểm_định giữ nguyên 06 tháng ; ( 2 ) Ô_tô chở người các loại trên 09 chỗ - Chu_kỳ đầu_tiên miễn kiểm_định và tăng từ 18 tháng lên 24 tháng ; - Thời_gian sản_xuất đến 05 năm thì chu_kỳ tăng từ 06 tháng lên 12 tháng - Thời_gian sản_xuất trên 05 năm thì chu_kỳ giữ nguyên 06 tháng ; Cụ_thể như sau : | None | 1 | Theo Phụ_lục 05 ban_hành kèm theo Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT chu_kỳ kiểm_định đối_với một_số loại xe_cơ_giới được sửa_đổi như sau : ( 1 ) Ô_tô chở người các loại đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải - Chu_kỳ đầu_tiên miễn kiểm_định và tăng từ 30 tháng lên 36 tháng ; - Thời_gian sản_xuất đến 07 năm thì chu_kỳ tăng từ 18 tháng lên 24 tháng - Thời_gian sản_xuất trên 07 năm đến 20 năm ( trước_đây là 12 năm ) thì chu_kỳ giữ nguyên 12 tháng ; - Thời_gian sản_xuất trên 20 năm thì chu_kỳ kiểm_định giữ nguyên 06 tháng ; ( 2 ) Ô_tô chở người các loại trên 09 chỗ - Chu_kỳ đầu_tiên miễn kiểm_định và tăng từ 18 tháng lên 24 tháng ; - Thời_gian sản_xuất đến 05 năm thì chu_kỳ tăng từ 06 tháng lên 12 tháng - Thời_gian sản_xuất trên 05 năm thì chu_kỳ giữ nguyên 06 tháng ; Cụ_thể như sau : | 194,155 | |
Giấy_Chứng nhận kiểm_định xe_cơ_giới là gì ? | Giấy chứng_nhận kiểm_định xe_cơ_giới ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... 2 . Giấy_Chứng nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ( sau đây gọi tắt là Giấy chứng_nhận kiểm_định ) là chứng_chỉ xác_nhận xe_cơ_giới đã được kiểm_định và thoả_mãn các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định về chất_lượng ATKT và BVMT . Theo đó , Giấy_Chứng nhận kiểm_định xe_cơ_giới được hiểu là chứng_chỉ xác_nhận xe_cơ_giới đã được kiểm_định và thoả_mãn các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . | None | 1 | Giấy chứng_nhận kiểm_định xe_cơ_giới ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : 2 . Giấy_Chứng nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ( sau đây gọi tắt là Giấy chứng_nhận kiểm_định ) là chứng_chỉ xác_nhận xe_cơ_giới đã được kiểm_định và thoả_mãn các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định về chất_lượng ATKT và BVMT . Theo đó , Giấy_Chứng nhận kiểm_định xe_cơ_giới được hiểu là chứng_chỉ xác_nhận xe_cơ_giới đã được kiểm_định và thoả_mãn các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . | 194,156 | |
Có bao_nhiêu loại Giấy chứng_nhận kiểm_định dành cho xe_cơ_giới ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định 1. Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này. a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri, được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành, có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định. Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải, đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải. b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định. c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định . c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định , trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ” . 2 . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định cấp theo chu_kỳ kiểm_định quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này nhưng không vượt quá ngày hết hạn của Giấy đăng_ký xe ( nếu có ) hoặc ngày xe_cơ_giới hết niên_hạn sử_dụng . ... Căn_cứ trên quy_định có 02 loại Giấy chứng_nhận kiểm_định dành cho xe_cơ_giới , bao_gồm : - Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , - Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . | 194,157 | |
Có bao_nhiêu loại Giấy chứng_nhận kiểm_định dành cho xe_cơ_giới ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định, trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ”. 2. Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định cấp theo chu_kỳ kiểm_định quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này nhưng không vượt quá ngày hết hạn của Giấy đăng_ký xe ( nếu có ) hoặc ngày xe_cơ_giới hết niên_hạn sử_dụng.... Căn_cứ trên quy_định có 02 loại Giấy chứng_nhận kiểm_định dành cho xe_cơ_giới, bao_gồm : - Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải, - Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số seri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . b ) Xe_cơ_giới không được tham_gia giao_thông đường_bộ thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định . c ) Đối_với xe_cơ_giới có Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT ô_tô sản_xuất lắp_ráp có ghi nội_dung chỉ hoạt_động trong phạm_vi hẹp và các xe quá_khổ quá_tải theo quy_định tại Thông_tư số 46/2015/TT-BGTVT thì chỉ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định , trên Giấy chứng_nhận kiểm_định có ghi dòng chữ : “ Khi tham_gia giao_thông phải xin phép cơ_quan quản_lý đường_bộ ” . 2 . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định cấp theo chu_kỳ kiểm_định quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này nhưng không vượt quá ngày hết hạn của Giấy đăng_ký xe ( nếu có ) hoặc ngày xe_cơ_giới hết niên_hạn sử_dụng . ... Căn_cứ trên quy_định có 02 loại Giấy chứng_nhận kiểm_định dành cho xe_cơ_giới , bao_gồm : - Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo có kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải , - Đối_với xe_cơ_giới được chủ xe khai_báo không kinh_doanh vận_tải được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại không kinh_doanh vận_tải . | 194,158 | |
Giấy chứng_nhận kiểm_định xe_cơ_giới hết hiệu_lực khi nào ? | Theo khoản 7 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định ... 7 . Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực khi : a ) Xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định mới ; b ) Đã có khai_báo mất của chủ xe với đơn_vị đăng_kiểm ; c ) Đã có thông_báo thu_hồi của các đơn_vị đăng_kiểm ; d ) Xe_cơ_giới bị tai_nạn đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; đ ) Đã có xác_nhận của đơn_vị đăng_kiểm về sự không phù_hợp giữa thông_số kỹ_thuật trên Giấy chứng_nhận kiểm_định và thông_số kỹ_thuật thực_tế của xe_cơ_giới . Căn_cứ trên quy_định Giấy chứng_nhận kiểm_định xe_cơ_giới hết hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : - Xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định mới ; - Đã có khai_báo mất của chủ xe với đơn_vị đăng_kiểm ; - Đã có thông_báo thu_hồi của các đơn_vị đăng_kiểm ; - Xe_cơ_giới bị tai_nạn đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Đã có xác_nhận của đơn_vị đăng_kiểm về sự không phù_hợp giữa thông_số kỹ_thuật trên Giấy chứng_nhận kiểm_định và thông_số kỹ_thuật thực_tế của xe_cơ_giới . | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định ... 7 . Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực khi : a ) Xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định mới ; b ) Đã có khai_báo mất của chủ xe với đơn_vị đăng_kiểm ; c ) Đã có thông_báo thu_hồi của các đơn_vị đăng_kiểm ; d ) Xe_cơ_giới bị tai_nạn đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; đ ) Đã có xác_nhận của đơn_vị đăng_kiểm về sự không phù_hợp giữa thông_số kỹ_thuật trên Giấy chứng_nhận kiểm_định và thông_số kỹ_thuật thực_tế của xe_cơ_giới . Căn_cứ trên quy_định Giấy chứng_nhận kiểm_định xe_cơ_giới hết hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : - Xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định mới ; - Đã có khai_báo mất của chủ xe với đơn_vị đăng_kiểm ; - Đã có thông_báo thu_hồi của các đơn_vị đăng_kiểm ; - Xe_cơ_giới bị tai_nạn đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Đã có xác_nhận của đơn_vị đăng_kiểm về sự không phù_hợp giữa thông_số kỹ_thuật trên Giấy chứng_nhận kiểm_định và thông_số kỹ_thuật thực_tế của xe_cơ_giới . | 194,159 | |
Con có học được các trường trung_học_cơ_sở tại Việt_Nam khi mẹ là người Việt_Nam không hay phải học theo hệ đào_tạo quốc_tế ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 /: ... Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT quy_định : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Quy_chế này quy_định về quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam , bao_gồm : điều_kiện tiếp_nhận , đào_tạo và quản_lý lưu_học_sinh ; quyền_lợi và trách_nhiệm của lưu_học_sinh . 2 . Quy_chế này áp_dụng đối_với người nước_ngoài học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam , bao_gồm : học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_cấp sư_phạm ; sinh_viên cao_đẳng sư_phạm , đại_học ; học_viên chương_trình đào_tạo thạc_sĩ ; nghiên_cứu_sinh ; học_viên chương_trình bồi_dưỡng nâng cao trình_độ ; thực_tập_sinh ( sau đây gọi chung là lưu_học_sinh ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Ngoài căn_cứ nêu trên thì điều kiền tiếp_nhận , đào_tạo và quản_lý lưu_học_sinh tại các Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 của Quy_chế nếu con chị đủ điều_kiện tại các điều này sẽ được tiếp_nhận vào các trường_học tại Việt_Nam chị nhé . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT quy_định : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Quy_chế này quy_định về quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam , bao_gồm : điều_kiện tiếp_nhận , đào_tạo và quản_lý lưu_học_sinh ; quyền_lợi và trách_nhiệm của lưu_học_sinh . 2 . Quy_chế này áp_dụng đối_với người nước_ngoài học_tập tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam , bao_gồm : học_sinh tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_cấp sư_phạm ; sinh_viên cao_đẳng sư_phạm , đại_học ; học_viên chương_trình đào_tạo thạc_sĩ ; nghiên_cứu_sinh ; học_viên chương_trình bồi_dưỡng nâng cao trình_độ ; thực_tập_sinh ( sau đây gọi chung là lưu_học_sinh ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Ngoài căn_cứ nêu trên thì điều kiền tiếp_nhận , đào_tạo và quản_lý lưu_học_sinh tại các Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 của Quy_chế nếu con chị đủ điều_kiện tại các điều này sẽ được tiếp_nhận vào các trường_học tại Việt_Nam chị nhé . ( Hình từ Internet ) | 194,160 | |
Người nước_ngoài muốn học tại trường trung_học_cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện gì về học_vấn , chuyên_môn ? | Đối_với điều_kiện về học_vấn , chuyên_môn của người nước_ngoài học tại trường trung_học_cơ_sở , căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài họ: ... Đối_với điều_kiện về học_vấn, chuyên_môn của người nước_ngoài học tại trường trung_học_cơ_sở, căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_kiện về học_vấn, chuyên_môn 1. Lưu_học_sinh vào học ở các cấp học tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông được tiếp_nhận theo quy_định tại Điều_lệ trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông. 2. Lưu_học_sinh vào học chương_trình trung_cấp sư_phạm, cao_đẳng sư_phạm, đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ phải có văn_bằng tốt_nghiệp tối_thiểu tương_đương văn_bằng tốt_nghiệp của Việt_Nam theo quy_định pháp_luật của Việt_Nam hoặc các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước gửi lưu_học_sinh là thành_viên đối_với từng cấp học và trình_độ đào_tạo. 3. Lưu_học_sinh vào học các khoá bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn đã được thoả_thuận giữa Việt_Nam với phía gửi đào_tạo hoặc theo hợp_đồng đào_tạo đã ký_kết. 4. Lưu_học_sinh vào thực_tập chuyên_ngành phải đáp_ứng các điều_kiện về học_vấn và chuyên_môn theo yêu_cầu của cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận thực_tập_sinh. 5. Lưu_học_sinh vào học các ngành năng_khiếu | None | 1 | Đối_với điều_kiện về học_vấn , chuyên_môn của người nước_ngoài học tại trường trung_học_cơ_sở , căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_kiện về học_vấn , chuyên_môn 1 . Lưu_học_sinh vào học ở các cấp học tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông được tiếp_nhận theo quy_định tại Điều_lệ trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . 2 . Lưu_học_sinh vào học chương_trình trung_cấp sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm , đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ phải có văn_bằng tốt_nghiệp tối_thiểu tương_đương văn_bằng tốt_nghiệp của Việt_Nam theo quy_định pháp_luật của Việt_Nam hoặc các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước gửi lưu_học_sinh là thành_viên đối_với từng cấp học và trình_độ đào_tạo . 3 . Lưu_học_sinh vào học các khoá bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn đã được thoả_thuận giữa Việt_Nam với phía gửi đào_tạo hoặc theo hợp_đồng đào_tạo đã ký_kết . 4 . Lưu_học_sinh vào thực_tập chuyên_ngành phải đáp_ứng các điều_kiện về học_vấn và chuyên_môn theo yêu_cầu của cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận thực_tập_sinh . 5 . Lưu_học_sinh vào học các ngành năng_khiếu ( văn_hoá , nghệ_thuật , mỹ_thuật , kiến_trúc , thể_dục thể_thao ) ngoài những điều_kiện quy_định tại Điều này còn phải đạt các yêu_cầu của các kỳ thi hoặc kiểm_tra về năng_khiếu theo quy_định của cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo . 6 . Lưu_học_sinh phải học bổ_sung kiến_thức chuyên_ngành để đạt yêu_cầu được vào học_trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ ( nếu cần ) do cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo tổ_chức thực_hiện cho lưu_học_sinh trong thời_gian tối_đa là 01 năm_học sau khi lưu_học_sinh đã đạt yêu_cầu về trình_độ tiếng Việt . | 194,161 | |
Người nước_ngoài muốn học tại trường trung_học_cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện gì về học_vấn , chuyên_môn ? | Đối_với điều_kiện về học_vấn , chuyên_môn của người nước_ngoài học tại trường trung_học_cơ_sở , căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài họ: ... 4. Lưu_học_sinh vào thực_tập chuyên_ngành phải đáp_ứng các điều_kiện về học_vấn và chuyên_môn theo yêu_cầu của cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận thực_tập_sinh. 5. Lưu_học_sinh vào học các ngành năng_khiếu ( văn_hoá, nghệ_thuật, mỹ_thuật, kiến_trúc, thể_dục thể_thao ) ngoài những điều_kiện quy_định tại Điều này còn phải đạt các yêu_cầu của các kỳ thi hoặc kiểm_tra về năng_khiếu theo quy_định của cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo. 6. Lưu_học_sinh phải học bổ_sung kiến_thức chuyên_ngành để đạt yêu_cầu được vào học_trình_độ thạc_sĩ, tiến_sĩ ( nếu cần ) do cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo tổ_chức thực_hiện cho lưu_học_sinh trong thời_gian tối_đa là 01 năm_học sau khi lưu_học_sinh đã đạt yêu_cầu về trình_độ tiếng Việt. | None | 1 | Đối_với điều_kiện về học_vấn , chuyên_môn của người nước_ngoài học tại trường trung_học_cơ_sở , căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_kiện về học_vấn , chuyên_môn 1 . Lưu_học_sinh vào học ở các cấp học tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông được tiếp_nhận theo quy_định tại Điều_lệ trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . 2 . Lưu_học_sinh vào học chương_trình trung_cấp sư_phạm , cao_đẳng sư_phạm , đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ phải có văn_bằng tốt_nghiệp tối_thiểu tương_đương văn_bằng tốt_nghiệp của Việt_Nam theo quy_định pháp_luật của Việt_Nam hoặc các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam và nước gửi lưu_học_sinh là thành_viên đối_với từng cấp học và trình_độ đào_tạo . 3 . Lưu_học_sinh vào học các khoá bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn đã được thoả_thuận giữa Việt_Nam với phía gửi đào_tạo hoặc theo hợp_đồng đào_tạo đã ký_kết . 4 . Lưu_học_sinh vào thực_tập chuyên_ngành phải đáp_ứng các điều_kiện về học_vấn và chuyên_môn theo yêu_cầu của cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận thực_tập_sinh . 5 . Lưu_học_sinh vào học các ngành năng_khiếu ( văn_hoá , nghệ_thuật , mỹ_thuật , kiến_trúc , thể_dục thể_thao ) ngoài những điều_kiện quy_định tại Điều này còn phải đạt các yêu_cầu của các kỳ thi hoặc kiểm_tra về năng_khiếu theo quy_định của cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo . 6 . Lưu_học_sinh phải học bổ_sung kiến_thức chuyên_ngành để đạt yêu_cầu được vào học_trình_độ thạc_sĩ , tiến_sĩ ( nếu cần ) do cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo tổ_chức thực_hiện cho lưu_học_sinh trong thời_gian tối_đa là 01 năm_học sau khi lưu_học_sinh đã đạt yêu_cầu về trình_độ tiếng Việt . | 194,162 | |
Các yêu_cầu về sức_khoẻ , tuổi và ngôn_ngữ của người nước_ngoài khi học tại trường trung_học_cơ_sở là gì ? | Theo Điều 5 , Điều 6 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 01: ... Theo Điều 5, Điều 6 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT, điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi, ngôn_ngữ được quy_định như sau : Điều 5. Điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi 1. Lưu_học_sinh phải có đủ sức_khoẻ để học_tập tại Việt_Nam. Sau khi đến Việt_Nam, lưu_học_sinh phải kiểm_tra lại_sức khoẻ tại cơ_sở y_tế do cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo hoặc cơ_sở phục_vụ lưu_học_sinh của Việt_Nam chỉ_định. Trường_hợp mắc các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc không đủ sức_khoẻ để học_tập thì lưu_học_sinh phải về nước. 2. Điều_kiện về tuổi đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. Không hạn_chế tuổi đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định. Điều 6. Điều_kiện về ngôn_ngữ 1. Lưu_học_sinh đã tốt_nghiệp các cấp học ở giáo_dục_phổ_thông, trung_cấp, cao_đẳng, đại_học, thạc_sĩ và tiến_sĩ bằng tiếng Việt hoặc đã đạt trình_độ tiếng Việt tương_đương B2 ( bậc 4/6 ) trở lên theo Khung năng_lực tiếng Việt quy_định tại Thông_tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Theo Điều 5 , Điều 6 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT , điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi , ngôn_ngữ được quy_định như sau : Điều 5 . Điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi 1 . Lưu_học_sinh phải có đủ sức_khoẻ để học_tập tại Việt_Nam . Sau khi đến Việt_Nam , lưu_học_sinh phải kiểm_tra lại_sức khoẻ tại cơ_sở y_tế do cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo hoặc cơ_sở phục_vụ lưu_học_sinh của Việt_Nam chỉ_định . Trường_hợp mắc các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc không đủ sức_khoẻ để học_tập thì lưu_học_sinh phải về nước . 2 . Điều_kiện về tuổi đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Không hạn_chế tuổi đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định . Điều 6 . Điều_kiện về ngôn_ngữ 1 . Lưu_học_sinh đã tốt_nghiệp các cấp học ở giáo_dục_phổ_thông , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học , thạc_sĩ và tiến_sĩ bằng tiếng Việt hoặc đã đạt trình_độ tiếng Việt tương_đương B2 ( bậc 4/6 ) trở lên theo Khung năng_lực tiếng Việt quy_định tại Thông_tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực tiếng Việt dùng cho người nước_ngoài được miễn yêu_cầu về điều_kiện tiếng Việt . 2 . Lưu_học_sinh đăng_ký học_tập , nghiên_cứu , thực_tập bằng ngôn_ngữ khác mà cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo được phép sử_dụng trong đào_tạo cần đạt yêu_cầu về trình_độ ngôn_ngữ đó theo quy_định cụ_thể của từng chương_trình . Lưu_học_sinh là người bản_ngữ ( của ngôn_ngữ sử_dụng trong học_tập , nghiên_cứu , thực_tập ) hoặc đã tốt_nghiệp phổ_thông , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học hoặc thạc_sĩ , tiến_sĩ bằng ngôn_ngữ đó thì được miễn yêu_cầu về ngoại_ngữ . 3 . Lưu_học_sinh chưa đủ trình_độ tiếng Việt để vào học chương_trình chính_thức bằng tiếng Việt thì phải học dự_bị tiếng Việt a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bố_trí lưu_học_sinh Hiệp_định vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt . Các cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định phải tổ_chức để lưu_học_sinh được học chương_trình dự_bị tiếng Việt hoặc gửi lưu_học_sinh vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt ; b ) Thời_gian học dự_bị tiếng Việt đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định thực_hiện theo thoả_thuận , hợp_đồng đào_tạo đã ký với cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam ; c ) Sau khi kết_thúc khoá học dự_bị , lưu_học_sinh phải tham_dự kiểm_tra trình_độ tiếng Việt , nếu đạt yêu_cầu sẽ được chuyển vào học chương_trình chính_thức ; nếu không đạt yêu_cầu thì phải tiếp_tục học bổ_sung và dự đợt kiểm_tra khác đến khi đạt yêu_cầu và được cấp chứng_chỉ để được chuyển vào học chương_trình chính_thức . | 194,163 | |
Các yêu_cầu về sức_khoẻ , tuổi và ngôn_ngữ của người nước_ngoài khi học tại trường trung_học_cơ_sở là gì ? | Theo Điều 5 , Điều 6 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 01: ... hoặc đã đạt trình_độ tiếng Việt tương_đương B2 ( bậc 4/6 ) trở lên theo Khung năng_lực tiếng Việt quy_định tại Thông_tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực tiếng Việt dùng cho người nước_ngoài được miễn yêu_cầu về điều_kiện tiếng Việt. 2. Lưu_học_sinh đăng_ký học_tập, nghiên_cứu, thực_tập bằng ngôn_ngữ khác mà cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo được phép sử_dụng trong đào_tạo cần đạt yêu_cầu về trình_độ ngôn_ngữ đó theo quy_định cụ_thể của từng chương_trình. Lưu_học_sinh là người bản_ngữ ( của ngôn_ngữ sử_dụng trong học_tập, nghiên_cứu, thực_tập ) hoặc đã tốt_nghiệp phổ_thông, trung_cấp, cao_đẳng, đại_học hoặc thạc_sĩ, tiến_sĩ bằng ngôn_ngữ đó thì được miễn yêu_cầu về ngoại_ngữ. 3. Lưu_học_sinh chưa đủ trình_độ tiếng Việt để vào học chương_trình chính_thức bằng tiếng Việt thì phải học dự_bị tiếng Việt a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bố_trí lưu_học_sinh Hiệp_định vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt. Các cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định phải tổ_chức để lưu_học_sinh được học chương_trình dự_bị tiếng Việt hoặc gửi lưu_học_sinh vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo | None | 1 | Theo Điều 5 , Điều 6 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT , điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi , ngôn_ngữ được quy_định như sau : Điều 5 . Điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi 1 . Lưu_học_sinh phải có đủ sức_khoẻ để học_tập tại Việt_Nam . Sau khi đến Việt_Nam , lưu_học_sinh phải kiểm_tra lại_sức khoẻ tại cơ_sở y_tế do cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo hoặc cơ_sở phục_vụ lưu_học_sinh của Việt_Nam chỉ_định . Trường_hợp mắc các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc không đủ sức_khoẻ để học_tập thì lưu_học_sinh phải về nước . 2 . Điều_kiện về tuổi đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Không hạn_chế tuổi đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định . Điều 6 . Điều_kiện về ngôn_ngữ 1 . Lưu_học_sinh đã tốt_nghiệp các cấp học ở giáo_dục_phổ_thông , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học , thạc_sĩ và tiến_sĩ bằng tiếng Việt hoặc đã đạt trình_độ tiếng Việt tương_đương B2 ( bậc 4/6 ) trở lên theo Khung năng_lực tiếng Việt quy_định tại Thông_tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực tiếng Việt dùng cho người nước_ngoài được miễn yêu_cầu về điều_kiện tiếng Việt . 2 . Lưu_học_sinh đăng_ký học_tập , nghiên_cứu , thực_tập bằng ngôn_ngữ khác mà cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo được phép sử_dụng trong đào_tạo cần đạt yêu_cầu về trình_độ ngôn_ngữ đó theo quy_định cụ_thể của từng chương_trình . Lưu_học_sinh là người bản_ngữ ( của ngôn_ngữ sử_dụng trong học_tập , nghiên_cứu , thực_tập ) hoặc đã tốt_nghiệp phổ_thông , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học hoặc thạc_sĩ , tiến_sĩ bằng ngôn_ngữ đó thì được miễn yêu_cầu về ngoại_ngữ . 3 . Lưu_học_sinh chưa đủ trình_độ tiếng Việt để vào học chương_trình chính_thức bằng tiếng Việt thì phải học dự_bị tiếng Việt a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bố_trí lưu_học_sinh Hiệp_định vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt . Các cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định phải tổ_chức để lưu_học_sinh được học chương_trình dự_bị tiếng Việt hoặc gửi lưu_học_sinh vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt ; b ) Thời_gian học dự_bị tiếng Việt đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định thực_hiện theo thoả_thuận , hợp_đồng đào_tạo đã ký với cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam ; c ) Sau khi kết_thúc khoá học dự_bị , lưu_học_sinh phải tham_dự kiểm_tra trình_độ tiếng Việt , nếu đạt yêu_cầu sẽ được chuyển vào học chương_trình chính_thức ; nếu không đạt yêu_cầu thì phải tiếp_tục học bổ_sung và dự đợt kiểm_tra khác đến khi đạt yêu_cầu và được cấp chứng_chỉ để được chuyển vào học chương_trình chính_thức . | 194,164 | |
Các yêu_cầu về sức_khoẻ , tuổi và ngôn_ngữ của người nước_ngoài khi học tại trường trung_học_cơ_sở là gì ? | Theo Điều 5 , Điều 6 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 01: ... dự_bị tiếng Việt. Các cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định phải tổ_chức để lưu_học_sinh được học chương_trình dự_bị tiếng Việt hoặc gửi lưu_học_sinh vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt ; b ) Thời_gian học dự_bị tiếng Việt đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định thực_hiện theo thoả_thuận, hợp_đồng đào_tạo đã ký với cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam ; c ) Sau khi kết_thúc khoá học dự_bị, lưu_học_sinh phải tham_dự kiểm_tra trình_độ tiếng Việt, nếu đạt yêu_cầu sẽ được chuyển vào học chương_trình chính_thức ; nếu không đạt yêu_cầu thì phải tiếp_tục học bổ_sung và dự đợt kiểm_tra khác đến khi đạt yêu_cầu và được cấp chứng_chỉ để được chuyển vào học chương_trình chính_thức. | None | 1 | Theo Điều 5 , Điều 6 Quy_chế quản_lý người nước_ngoài học_tập tại Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 018 / TT-BGDĐT , điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi , ngôn_ngữ được quy_định như sau : Điều 5 . Điều_kiện về sức_khoẻ và tuổi 1 . Lưu_học_sinh phải có đủ sức_khoẻ để học_tập tại Việt_Nam . Sau khi đến Việt_Nam , lưu_học_sinh phải kiểm_tra lại_sức khoẻ tại cơ_sở y_tế do cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo hoặc cơ_sở phục_vụ lưu_học_sinh của Việt_Nam chỉ_định . Trường_hợp mắc các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc không đủ sức_khoẻ để học_tập thì lưu_học_sinh phải về nước . 2 . Điều_kiện về tuổi đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Không hạn_chế tuổi đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định . Điều 6 . Điều_kiện về ngôn_ngữ 1 . Lưu_học_sinh đã tốt_nghiệp các cấp học ở giáo_dục_phổ_thông , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học , thạc_sĩ và tiến_sĩ bằng tiếng Việt hoặc đã đạt trình_độ tiếng Việt tương_đương B2 ( bậc 4/6 ) trở lên theo Khung năng_lực tiếng Việt quy_định tại Thông_tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực tiếng Việt dùng cho người nước_ngoài được miễn yêu_cầu về điều_kiện tiếng Việt . 2 . Lưu_học_sinh đăng_ký học_tập , nghiên_cứu , thực_tập bằng ngôn_ngữ khác mà cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo được phép sử_dụng trong đào_tạo cần đạt yêu_cầu về trình_độ ngôn_ngữ đó theo quy_định cụ_thể của từng chương_trình . Lưu_học_sinh là người bản_ngữ ( của ngôn_ngữ sử_dụng trong học_tập , nghiên_cứu , thực_tập ) hoặc đã tốt_nghiệp phổ_thông , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học hoặc thạc_sĩ , tiến_sĩ bằng ngôn_ngữ đó thì được miễn yêu_cầu về ngoại_ngữ . 3 . Lưu_học_sinh chưa đủ trình_độ tiếng Việt để vào học chương_trình chính_thức bằng tiếng Việt thì phải học dự_bị tiếng Việt a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bố_trí lưu_học_sinh Hiệp_định vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt . Các cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận đào_tạo lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định phải tổ_chức để lưu_học_sinh được học chương_trình dự_bị tiếng Việt hoặc gửi lưu_học_sinh vào học tại các cơ_sở giáo_dục đào_tạo dự_bị tiếng Việt ; b ) Thời_gian học dự_bị tiếng Việt đối_với lưu_học_sinh Hiệp_định thực_hiện theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; đối_với lưu_học_sinh ngoài Hiệp_định thực_hiện theo thoả_thuận , hợp_đồng đào_tạo đã ký với cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam ; c ) Sau khi kết_thúc khoá học dự_bị , lưu_học_sinh phải tham_dự kiểm_tra trình_độ tiếng Việt , nếu đạt yêu_cầu sẽ được chuyển vào học chương_trình chính_thức ; nếu không đạt yêu_cầu thì phải tiếp_tục học bổ_sung và dự đợt kiểm_tra khác đến khi đạt yêu_cầu và được cấp chứng_chỉ để được chuyển vào học chương_trình chính_thức . | 194,165 | |
Sản_phẩm khoan , đào trong khảo_sát địa_chất của công_trình thuỷ_lợi là gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Sản_phẩm của khoan / đào ( Driiling / Digging products ) Sản_phẩm trực_tiếp của khoan là hố khoan và mẫu nõn khoan , sản_phẩm trực_tiếp của đào là hố đào . Sản_phẩm kèm theo của khoan / đào ( nếu có ) là các mẫu lấy trong hố khoan / đào về thí_nghiệm trong phòng và số_liệu ghi_chép của các thí_nghiệm hiện_trường thực_hiện trong hố khoan / đào . Như_vậy sản_phẩm trực_tiếp của khoan là hố khoan và mẫu nõn khoan , sản_phẩm trực_tiếp của đào là hố đào . Sản_phẩm kèm theo của khoan / đào ( nếu có ) là các mẫu lấy trong hố khoan / đào về thí_nghiệm trong phòng và số_liệu ghi_chép của các thí_nghiệm hiện_trường thực_hiện trong hố khoan / đào . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Sản_phẩm của khoan / đào ( Driiling / Digging products ) Sản_phẩm trực_tiếp của khoan là hố khoan và mẫu nõn khoan , sản_phẩm trực_tiếp của đào là hố đào . Sản_phẩm kèm theo của khoan / đào ( nếu có ) là các mẫu lấy trong hố khoan / đào về thí_nghiệm trong phòng và số_liệu ghi_chép của các thí_nghiệm hiện_trường thực_hiện trong hố khoan / đào . Như_vậy sản_phẩm trực_tiếp của khoan là hố khoan và mẫu nõn khoan , sản_phẩm trực_tiếp của đào là hố đào . Sản_phẩm kèm theo của khoan / đào ( nếu có ) là các mẫu lấy trong hố khoan / đào về thí_nghiệm trong phòng và số_liệu ghi_chép của các thí_nghiệm hiện_trường thực_hiện trong hố khoan / đào . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 194,166 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan , đào cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản, sử_dụng và bảo_quản thiết_bị, dụng_cụ khoan / đào 5.1.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản : 1 ) Thiết_bị khoan phải đồng_bộ, đầy_đủ các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy nõn khoan, lấy mẫu các loại trong hố khoan cho các thí_nghiệm trong phòng ; có đầy_đủ và đồng_bộ các thiết_bị thí_nghiệm trong hố khoan : 2 ) Dụng_cụ đào bao_gồm : xẻng, cuốc_bàn, cuốc_chim, xà_beng, choòng, xô, dao phát, dây thừng, v.v... cùng các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy mẫu và thực_hiện các thí_nghiệm trong hố đào ; 3 ) Yêu_cầu thiết_bị, dụng_cụ phải đảm_bảo số_lượng, chất_lượng theo phương_án kỹ_thuật khảo_sát. 5.1.2 Yêu_cầu về sử_dụng, bảo_quản thiết_bị dụng_cụ : 1 ) Chỉ được sử_dụng dụng_cụ, thiết_bị trong phạm_vi các tính_năng kỹ_thuật do nhà_sản_xuất quy_định ; 2 ) Việc bảo_quản và bảo_dưỡng thiết_bị dụng_cụ khoan phải được tiến_hành định_kỳ từ ( 3 tháng đến 6 tháng ) / 1 lần theo quy_định và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất Thiết_bị và dụng_cụ khoan sau khi sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan / đào 5.1.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản : 1 ) Thiết_bị khoan phải đồng_bộ , đầy_đủ các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy nõn khoan , lấy mẫu các loại trong hố khoan cho các thí_nghiệm trong phòng ; có đầy_đủ và đồng_bộ các thiết_bị thí_nghiệm trong hố khoan : 2 ) Dụng_cụ đào bao_gồm : xẻng , cuốc_bàn , cuốc_chim , xà_beng , choòng , xô , dao phát , dây thừng , v.v ... cùng các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy mẫu và thực_hiện các thí_nghiệm trong hố đào ; 3 ) Yêu_cầu thiết_bị , dụng_cụ phải đảm_bảo số_lượng , chất_lượng theo phương_án kỹ_thuật khảo_sát . 5.1.2 Yêu_cầu về sử_dụng , bảo_quản thiết_bị dụng_cụ : 1 ) Chỉ được sử_dụng dụng_cụ , thiết_bị trong phạm_vi các tính_năng kỹ_thuật do nhà_sản_xuất quy_định ; 2 ) Việc bảo_quản và bảo_dưỡng thiết_bị dụng_cụ khoan phải được tiến_hành định_kỳ từ ( 3 tháng đến 6 tháng ) / 1 lần theo quy_định và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất Thiết_bị và dụng_cụ khoan sau khi sử_dụng phải được lau_chùi , bôi dầu_mỡ bảo_quản trước khi đưa vào nơi lưu_giữ . Nơi lưu_giữ phải có mái che , đảm_bảo khô_ráo và thông_thoáng . Thiết_bị phải được đặt trên bệ cao hơn mặt_đất từ 0,3 m đến 0,5 m , dụng_cụ phải được đặt trên giá và không được xếp chồng lên nhau . ... | 194,167 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan , đào cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... bảo_dưỡng thiết_bị dụng_cụ khoan phải được tiến_hành định_kỳ từ ( 3 tháng đến 6 tháng ) / 1 lần theo quy_định và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất Thiết_bị và dụng_cụ khoan sau khi sử_dụng phải được lau_chùi, bôi dầu_mỡ bảo_quản trước khi đưa vào nơi lưu_giữ. Nơi lưu_giữ phải có mái che, đảm_bảo khô_ráo và thông_thoáng. Thiết_bị phải được đặt trên bệ cao hơn mặt_đất từ 0,3 m đến 0,5 m, dụng_cụ phải được đặt trên giá và không được xếp chồng lên nhau....2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản, sử_dụng và bảo_quản thiết_bị, dụng_cụ khoan / đào 5.1.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản : 1 ) Thiết_bị khoan phải đồng_bộ, đầy_đủ các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy nõn khoan, lấy mẫu các loại trong hố khoan cho các thí_nghiệm trong phòng ; có đầy_đủ và đồng_bộ các thiết_bị thí_nghiệm trong hố khoan : 2 ) Dụng_cụ đào bao_gồm : xẻng, cuốc_bàn, cuốc_chim, xà_beng, choòng, xô, dao phát, dây thừng, v.v... cùng các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan / đào 5.1.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản : 1 ) Thiết_bị khoan phải đồng_bộ , đầy_đủ các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy nõn khoan , lấy mẫu các loại trong hố khoan cho các thí_nghiệm trong phòng ; có đầy_đủ và đồng_bộ các thiết_bị thí_nghiệm trong hố khoan : 2 ) Dụng_cụ đào bao_gồm : xẻng , cuốc_bàn , cuốc_chim , xà_beng , choòng , xô , dao phát , dây thừng , v.v ... cùng các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy mẫu và thực_hiện các thí_nghiệm trong hố đào ; 3 ) Yêu_cầu thiết_bị , dụng_cụ phải đảm_bảo số_lượng , chất_lượng theo phương_án kỹ_thuật khảo_sát . 5.1.2 Yêu_cầu về sử_dụng , bảo_quản thiết_bị dụng_cụ : 1 ) Chỉ được sử_dụng dụng_cụ , thiết_bị trong phạm_vi các tính_năng kỹ_thuật do nhà_sản_xuất quy_định ; 2 ) Việc bảo_quản và bảo_dưỡng thiết_bị dụng_cụ khoan phải được tiến_hành định_kỳ từ ( 3 tháng đến 6 tháng ) / 1 lần theo quy_định và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất Thiết_bị và dụng_cụ khoan sau khi sử_dụng phải được lau_chùi , bôi dầu_mỡ bảo_quản trước khi đưa vào nơi lưu_giữ . Nơi lưu_giữ phải có mái che , đảm_bảo khô_ráo và thông_thoáng . Thiết_bị phải được đặt trên bệ cao hơn mặt_đất từ 0,3 m đến 0,5 m , dụng_cụ phải được đặt trên giá và không được xếp chồng lên nhau . ... | 194,168 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan , đào cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... : xẻng, cuốc_bàn, cuốc_chim, xà_beng, choòng, xô, dao phát, dây thừng, v.v... cùng các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy mẫu và thực_hiện các thí_nghiệm trong hố đào ; 3 ) Yêu_cầu thiết_bị, dụng_cụ phải đảm_bảo số_lượng, chất_lượng theo phương_án kỹ_thuật khảo_sát. 5.1.2 Yêu_cầu về sử_dụng, bảo_quản thiết_bị dụng_cụ : 1 ) Chỉ được sử_dụng dụng_cụ, thiết_bị trong phạm_vi các tính_năng kỹ_thuật do nhà_sản_xuất quy_định ; 2 ) Việc bảo_quản và bảo_dưỡng thiết_bị dụng_cụ khoan phải được tiến_hành định_kỳ từ ( 3 tháng đến 6 tháng ) / 1 lần theo quy_định và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất Thiết_bị và dụng_cụ khoan sau khi sử_dụng phải được lau_chùi, bôi dầu_mỡ bảo_quản trước khi đưa vào nơi lưu_giữ. Nơi lưu_giữ phải có mái che, đảm_bảo khô_ráo và thông_thoáng. Thiết_bị phải được đặt trên bệ cao hơn mặt_đất từ 0,3 m đến 0,5 m, dụng_cụ phải được đặt trên giá và không được xếp chồng lên nhau.... | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan / đào 5.1.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản : 1 ) Thiết_bị khoan phải đồng_bộ , đầy_đủ các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy nõn khoan , lấy mẫu các loại trong hố khoan cho các thí_nghiệm trong phòng ; có đầy_đủ và đồng_bộ các thiết_bị thí_nghiệm trong hố khoan : 2 ) Dụng_cụ đào bao_gồm : xẻng , cuốc_bàn , cuốc_chim , xà_beng , choòng , xô , dao phát , dây thừng , v.v ... cùng các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy mẫu và thực_hiện các thí_nghiệm trong hố đào ; 3 ) Yêu_cầu thiết_bị , dụng_cụ phải đảm_bảo số_lượng , chất_lượng theo phương_án kỹ_thuật khảo_sát . 5.1.2 Yêu_cầu về sử_dụng , bảo_quản thiết_bị dụng_cụ : 1 ) Chỉ được sử_dụng dụng_cụ , thiết_bị trong phạm_vi các tính_năng kỹ_thuật do nhà_sản_xuất quy_định ; 2 ) Việc bảo_quản và bảo_dưỡng thiết_bị dụng_cụ khoan phải được tiến_hành định_kỳ từ ( 3 tháng đến 6 tháng ) / 1 lần theo quy_định và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất Thiết_bị và dụng_cụ khoan sau khi sử_dụng phải được lau_chùi , bôi dầu_mỡ bảo_quản trước khi đưa vào nơi lưu_giữ . Nơi lưu_giữ phải có mái che , đảm_bảo khô_ráo và thông_thoáng . Thiết_bị phải được đặt trên bệ cao hơn mặt_đất từ 0,3 m đến 0,5 m , dụng_cụ phải được đặt trên giá và không được xếp chồng lên nhau . ... | 194,169 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan , đào cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... giá và không được xếp chồng lên nhau.... | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản 5.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan / đào 5.1.1 Yêu_cầu về thiết_bị cơ_bản : 1 ) Thiết_bị khoan phải đồng_bộ , đầy_đủ các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy nõn khoan , lấy mẫu các loại trong hố khoan cho các thí_nghiệm trong phòng ; có đầy_đủ và đồng_bộ các thiết_bị thí_nghiệm trong hố khoan : 2 ) Dụng_cụ đào bao_gồm : xẻng , cuốc_bàn , cuốc_chim , xà_beng , choòng , xô , dao phát , dây thừng , v.v ... cùng các thiết_bị và dụng_cụ chuyên_dùng để lấy mẫu và thực_hiện các thí_nghiệm trong hố đào ; 3 ) Yêu_cầu thiết_bị , dụng_cụ phải đảm_bảo số_lượng , chất_lượng theo phương_án kỹ_thuật khảo_sát . 5.1.2 Yêu_cầu về sử_dụng , bảo_quản thiết_bị dụng_cụ : 1 ) Chỉ được sử_dụng dụng_cụ , thiết_bị trong phạm_vi các tính_năng kỹ_thuật do nhà_sản_xuất quy_định ; 2 ) Việc bảo_quản và bảo_dưỡng thiết_bị dụng_cụ khoan phải được tiến_hành định_kỳ từ ( 3 tháng đến 6 tháng ) / 1 lần theo quy_định và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất Thiết_bị và dụng_cụ khoan sau khi sử_dụng phải được lau_chùi , bôi dầu_mỡ bảo_quản trước khi đưa vào nơi lưu_giữ . Nơi lưu_giữ phải có mái che , đảm_bảo khô_ráo và thông_thoáng . Thiết_bị phải được đặt trên bệ cao hơn mặt_đất từ 0,3 m đến 0,5 m , dụng_cụ phải được đặt trên giá và không được xếp chồng lên nhau . ... | 194,170 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan dưới nước cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản... 5.2 Yêu_cầu về khoan dưới nước ( sông, hồ, v.v... ) 5.2.1 Khi mực nước ngập tại vị_trí khoan lớn hơn 0,5 m phải tiến_hành lắp_đặt phương_tiện nổi và các trang_thiết_bị an_toàn. Trong mọi trường_hợp khoan dưới nước phải có phương_tiện nổi vững_chắc, có trang_thiết_bị an_toàn cho người và tài_sản để đảm_bảo thi_công khoan thuận_lợi và an_toàn ; 5.2.2 Trước khi khoan dưới nước phải có phương_án cụ_thể để đảm_bảo an_toàn. Tránh bố_trí thi_công khoan ở sông_nước trong thời_kỳ mưa_lũ, nếu không tránh được thì phải có biện_pháp an_toàn đặc_biệt. Ngay từ bước chuẩn_bị, cần tìm_hiểu kỹ tình_hình địa_hình lòng_sông, khí_tượng, thuỷ_văn để thiết_lập biện_pháp an_toàn đầy_đủ, cụ_thể và sát thực_tế ; 5.2.3 Trong quá_trình thi_công khoan dưới nước, hàng ngày đơn_vị khoan phải kiểm_tra thiết_bị an_toàn và việc thực_hiện nội_quy an_toàn của từng người lao_động. Luôn theo_dõi diễn_biến thời_tiết để chủ_động phòng_chống sự_cố do mưa, bão, lũ, lũ_ống, lũ_quét, xói_lở bờ, xói chân neo, v.v... gây ra ; 5.2.4 Mọi dữ_liệu liên_quan | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản ... 5.2 Yêu_cầu về khoan dưới nước ( sông , hồ , v.v ... ) 5.2.1 Khi mực nước ngập tại vị_trí khoan lớn hơn 0,5 m phải tiến_hành lắp_đặt phương_tiện nổi và các trang_thiết_bị an_toàn . Trong mọi trường_hợp khoan dưới nước phải có phương_tiện nổi vững_chắc , có trang_thiết_bị an_toàn cho người và tài_sản để đảm_bảo thi_công khoan thuận_lợi và an_toàn ; 5.2.2 Trước khi khoan dưới nước phải có phương_án cụ_thể để đảm_bảo an_toàn . Tránh bố_trí thi_công khoan ở sông_nước trong thời_kỳ mưa_lũ , nếu không tránh được thì phải có biện_pháp an_toàn đặc_biệt . Ngay từ bước chuẩn_bị , cần tìm_hiểu kỹ tình_hình địa_hình lòng_sông , khí_tượng , thuỷ_văn để thiết_lập biện_pháp an_toàn đầy_đủ , cụ_thể và sát thực_tế ; 5.2.3 Trong quá_trình thi_công khoan dưới nước , hàng ngày đơn_vị khoan phải kiểm_tra thiết_bị an_toàn và việc thực_hiện nội_quy an_toàn của từng người lao_động . Luôn theo_dõi diễn_biến thời_tiết để chủ_động phòng_chống sự_cố do mưa , bão , lũ , lũ_ống , lũ_quét , xói_lở bờ , xói chân neo , v.v ... gây ra ; 5.2.4 Mọi dữ_liệu liên_quan đến việc đảm_bảo an_toàn trên sông_nước như diễn_biến thời_tiết , phương_tiện nổi , trang_thiết_bị an_toàn và sự_cố trong quá_trình thi_công khoan dưới nước ( nếu có ) phải được ghi trong nhật_ký thi_công . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan , đào , khoan dưới nước cần đáp_ứng những yêu_cầu như quy_định trên . | 194,171 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan dưới nước cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... để chủ_động phòng_chống sự_cố do mưa, bão, lũ, lũ_ống, lũ_quét, xói_lở bờ, xói chân neo, v.v... gây ra ; 5.2.4 Mọi dữ_liệu liên_quan đến việc đảm_bảo an_toàn trên sông_nước như diễn_biến thời_tiết, phương_tiện nổi, trang_thiết_bị an_toàn và sự_cố trong quá_trình thi_công khoan dưới nước ( nếu có ) phải được ghi trong nhật_ký thi_công.... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì thiết_bị cơ_bản, sử_dụng và bảo_quản thiết_bị, dụng_cụ khoan, đào, khoan dưới nước cần đáp_ứng những yêu_cầu như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Các yêu_cầu cơ_bản ... 5.2 Yêu_cầu về khoan dưới nước ( sông , hồ , v.v ... ) 5.2.1 Khi mực nước ngập tại vị_trí khoan lớn hơn 0,5 m phải tiến_hành lắp_đặt phương_tiện nổi và các trang_thiết_bị an_toàn . Trong mọi trường_hợp khoan dưới nước phải có phương_tiện nổi vững_chắc , có trang_thiết_bị an_toàn cho người và tài_sản để đảm_bảo thi_công khoan thuận_lợi và an_toàn ; 5.2.2 Trước khi khoan dưới nước phải có phương_án cụ_thể để đảm_bảo an_toàn . Tránh bố_trí thi_công khoan ở sông_nước trong thời_kỳ mưa_lũ , nếu không tránh được thì phải có biện_pháp an_toàn đặc_biệt . Ngay từ bước chuẩn_bị , cần tìm_hiểu kỹ tình_hình địa_hình lòng_sông , khí_tượng , thuỷ_văn để thiết_lập biện_pháp an_toàn đầy_đủ , cụ_thể và sát thực_tế ; 5.2.3 Trong quá_trình thi_công khoan dưới nước , hàng ngày đơn_vị khoan phải kiểm_tra thiết_bị an_toàn và việc thực_hiện nội_quy an_toàn của từng người lao_động . Luôn theo_dõi diễn_biến thời_tiết để chủ_động phòng_chống sự_cố do mưa , bão , lũ , lũ_ống , lũ_quét , xói_lở bờ , xói chân neo , v.v ... gây ra ; 5.2.4 Mọi dữ_liệu liên_quan đến việc đảm_bảo an_toàn trên sông_nước như diễn_biến thời_tiết , phương_tiện nổi , trang_thiết_bị an_toàn và sự_cố trong quá_trình thi_công khoan dưới nước ( nếu có ) phải được ghi trong nhật_ký thi_công . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì thiết_bị cơ_bản , sử_dụng và bảo_quản thiết_bị , dụng_cụ khoan , đào , khoan dưới nước cần đáp_ứng những yêu_cầu như quy_định trên . | 194,172 | |
Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án thì hồ_sơ kiểm_sát được lập có mấy tập tài_liệu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1. Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1. Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( Tập 1 ), gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án, các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu, chứng_cứ mới được cung_cấp, thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm, tái_th@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . ... Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị tái_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm ( Tập 3 ) ; - Tập tài_liệu Toà_án cấp tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định chi_tiết trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 194,173 | |
Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án thì hồ_sơ kiểm_sát được lập có mấy tập tài_liệu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu, chứng_cứ mới được cung_cấp, thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi, bổ_sung, rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Chánh_án Toà_án. 1.2. Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm, phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ) ( Tập 2 ), gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này. 1.3. Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( Tập 3 ), gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi, bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . ... Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị tái_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm ( Tập 3 ) ; - Tập tài_liệu Toà_án cấp tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định chi_tiết trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 194,174 | |
Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án thì hồ_sơ kiểm_sát được lập có mấy tập tài_liệu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi, bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm, tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c, d, l, m, n, o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này. 1.4. Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ), gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này.... Theo đó, hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị tái_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm, phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm ( Tập 3 ) ; - Tập tài_liệu Toà_án | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . ... Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị tái_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm ( Tập 3 ) ; - Tập tài_liệu Toà_án cấp tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định chi_tiết trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 194,175 | |
Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án thì hồ_sơ kiểm_sát được lập có mấy tập tài_liệu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm ( Tập 3 ) ; - Tập tài_liệu Toà_án cấp tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ). Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định chi_tiết trên. Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án 1 . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm các tập tài_liệu sau : 1.1 . Tập tài_liệu về kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của đương_sự ; Văn_bản thông_báo về vi_phạm pháp_luật trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức ; Kiến_nghị kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp dưới ; b ) Đơn đề_nghị hoãn thi_hành án , các tài_liệu về việc thi_hành án ; Công_văn yêu_cầu hoãn thi_hành án của Chánh_án Toà_án ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ mới được cung_cấp , thu_thập trong giai_đoạn giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; d ) Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; Quyết_định thay_đổi , bổ_sung , rút Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án . 1.2 . Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_định này . 1.3 . Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : a ) Biên_bản bàn_giao hồ_sơ ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án ; b ) Báo_cáo đề_xuất quan_điểm của Viện_kiểm_sát về Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Chánh_án Toà_án ; về việc thay_đổi , bổ_sung hoặc rút kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ; Văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c ) Báo_cáo đề_xuất của Kiểm_sát_viên tham_gia phiên_toà giám_đốc_thẩm , tái_thẩm về những vấn_đề cần giải_quyết sau phiên_toà ; d ) Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , l , m , n , o và q khoản 3 Điều 13 Quy_định này . 1.4 . Tập tài_liệu Toà_án cấp giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_định này . ... Theo đó , hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án gồm 04 tập tài_liệu sau : - Tập tài_liệu về kháng_nghị tái_thẩm ( Tập 1 ) ; - Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm , phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ( trường_hợp vụ án đã được xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ) ( Tập 2 ) ; - Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm ( Tập 3 ) ; - Tập tài_liệu Toà_án cấp tái_thẩm ban_hành ( Tập 4 ) . Từng tập tài_liệu có các loại tài_liệu được quy_định chi_tiết trên . Hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án ( Hình từ Internet ) | 194,176 | |
Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... Lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy, tài_liệu ảnh, tài_liệu phim_ảnh, tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy. 2. Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử.... 4. Việc lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . 2 . Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . ... 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . | 194,177 | |
Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. Lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy, tài_liệu ảnh, tài_liệu phim_ảnh, tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy. 2. Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử.... 4. Việc lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . 2 . Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . ... 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . | 194,178 | |
Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : ... . Theo đó, Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự bản điện_tử được lập trên cơ_sở số_hoá tài_liệu giấy , tài_liệu ảnh , tài_liệu phim_ảnh , tài_liệu âm_thanh trong hồ_sơ vụ_việc dân_sự của Toà_án hoặc hồ_sơ kiểm_sát bản giấy . 2 . Viện_kiểm_sát đã kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự hoặc đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . ... 4 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử được thực_hiện theo quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án bản giấy thì thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . Viện_kiểm_sát đã lập hồ_sơ kiểm_sát bản giấy chưa lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử mà hồ_sơ đã được bàn_giao cho Viện_kiểm_sát khác để lưu_trữ thì Viện_kiểm_sát đã tiếp_nhận hồ_sơ để lưu_trữ thực_hiện việc lập hồ_sơ kiểm_sát bản điện_tử . | 194,179 | |
Khi lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án cần tuân theo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : ... Nguyên_tắc lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1. Tuân_thủ quy_định của pháp_luật, các quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát. 2. Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước, bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân. 3. Bảo_đảm đầy_đủ, khoa_học, thuận_lợi trong việc khai_thác, sử_dụng. 4. Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ, chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự, việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát. Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm ; giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên. Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ, tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên. 5. Không được làm thất_lạc, mất, hư_hỏng hồ_sơ, tài_liệu trong hồ_sơ. 6. Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , các quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát . 2 . Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Bảo_đảm đầy_đủ , khoa_học , thuận_lợi trong việc khai_thác , sử_dụng . 4 . Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự , việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát . Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm ; giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên . Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ , tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên . 5 . Không được làm thất_lạc , mất , hư_hỏng hồ_sơ , tài_liệu trong hồ_sơ . 6 . Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , khi lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên . | 194,180 | |
Khi lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án cần tuân theo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : ... theo quy_định trên. 5. Không được làm thất_lạc, mất, hư_hỏng hồ_sơ, tài_liệu trong hồ_sơ. 6. Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân. Như_vậy, khi lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , các quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát . 2 . Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Bảo_đảm đầy_đủ , khoa_học , thuận_lợi trong việc khai_thác , sử_dụng . 4 . Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự , việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát . Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm ; giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên . Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ , tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên . 5 . Không được làm thất_lạc , mất , hư_hỏng hồ_sơ , tài_liệu trong hồ_sơ . 6 . Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , khi lập hồ_sơ kiểm_sát trong trường_hợp Viện_kiểm_sát tham_gia phiên_toà tái_thẩm xem_xét kháng_nghị của Chánh_án Toà_án cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên . | 194,181 | |
Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ tại doanh_nghiệp bảo_hiểm bị hạn_chế kiểm_toán trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính khách_quan như sau : ... Nguyên_tắc của kiểm_toán nội_bộ... 2. Tính khách_quan : a ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải bảo_đảm tính khách_quan, trung_thực, công_bằng, không định_kiến ; b ) Các ghi_nhận trong báo_cáo kiểm_toán nội_bộ phải được phân_tích cẩn_trọng và dựa trên cơ_sở các dữ_liệu, thông_tin thu_thập được ; c ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định, chính_sách nội_bộ, thủ_tục, quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định, chính_sách nội_bộ, thủ_tục, quy_trình đó ; d ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động, các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó ; đ ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải kịp_thời báo_cáo cho Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ các vấn_đề có_thể ảnh_hưởng đến tính khách_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_toán nội_bộ. Trường_hợp phát_hiện người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ có_thể không bảo_đảm thực_hiện nguyên_tắc về tính khách_quan trong hoạt_động kiểm_toán nội_bộ, Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải báo_cáo cho Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính khách_quan như sau : Nguyên_tắc của kiểm_toán nội_bộ ... 2 . Tính khách_quan : a ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải bảo_đảm tính khách_quan , trung_thực , công_bằng , không định_kiến ; b ) Các ghi_nhận trong báo_cáo kiểm_toán nội_bộ phải được phân_tích cẩn_trọng và dựa trên cơ_sở các dữ_liệu , thông_tin thu_thập được ; c ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình đó ; d ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động , các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó ; đ ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải kịp_thời báo_cáo cho Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ các vấn_đề có_thể ảnh_hưởng đến tính khách_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Trường_hợp phát_hiện người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ có_thể không bảo_đảm thực_hiện nguyên_tắc về tính khách_quan trong hoạt_động kiểm_toán nội_bộ , Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải báo_cáo cho Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài để có giải_pháp phù_hợp ; e ) Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài thường_xuyên kiểm_tra , rà_soát , đánh_giá . ... Từ quy_định trên thì người làm công_tác kiểm_toán tại doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ bị hạn_chế trong công_tác trong 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình đó . ( 2 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động , các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó . ( Hình từ Internet ) | 194,182 | |
Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ tại doanh_nghiệp bảo_hiểm bị hạn_chế kiểm_toán trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính khách_quan như sau : ... kiểm_toán nội_bộ có_thể không bảo_đảm thực_hiện nguyên_tắc về tính khách_quan trong hoạt_động kiểm_toán nội_bộ, Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải báo_cáo cho Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài để có giải_pháp phù_hợp ; e ) Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải được Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài thường_xuyên kiểm_tra, rà_soát, đánh_giá.... Từ quy_định trên thì người làm công_tác kiểm_toán tại doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ bị hạn_chế trong công_tác trong 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định, chính_sách nội_bộ, thủ_tục, quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định, chính_sách nội_bộ, thủ_tục, quy_trình đó. ( 2 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động, các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính khách_quan như sau : Nguyên_tắc của kiểm_toán nội_bộ ... 2 . Tính khách_quan : a ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải bảo_đảm tính khách_quan , trung_thực , công_bằng , không định_kiến ; b ) Các ghi_nhận trong báo_cáo kiểm_toán nội_bộ phải được phân_tích cẩn_trọng và dựa trên cơ_sở các dữ_liệu , thông_tin thu_thập được ; c ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình đó ; d ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động , các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó ; đ ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải kịp_thời báo_cáo cho Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ các vấn_đề có_thể ảnh_hưởng đến tính khách_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Trường_hợp phát_hiện người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ có_thể không bảo_đảm thực_hiện nguyên_tắc về tính khách_quan trong hoạt_động kiểm_toán nội_bộ , Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải báo_cáo cho Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài để có giải_pháp phù_hợp ; e ) Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài thường_xuyên kiểm_tra , rà_soát , đánh_giá . ... Từ quy_định trên thì người làm công_tác kiểm_toán tại doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ bị hạn_chế trong công_tác trong 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình đó . ( 2 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động , các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó . ( Hình từ Internet ) | 194,183 | |
Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ tại doanh_nghiệp bảo_hiểm bị hạn_chế kiểm_toán trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính khách_quan như sau : ... bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính khách_quan như sau : Nguyên_tắc của kiểm_toán nội_bộ ... 2 . Tính khách_quan : a ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải bảo_đảm tính khách_quan , trung_thực , công_bằng , không định_kiến ; b ) Các ghi_nhận trong báo_cáo kiểm_toán nội_bộ phải được phân_tích cẩn_trọng và dựa trên cơ_sở các dữ_liệu , thông_tin thu_thập được ; c ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình đó ; d ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động , các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó ; đ ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ phải kịp_thời báo_cáo cho Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ các vấn_đề có_thể ảnh_hưởng đến tính khách_quan khi thực_hiện hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Trường_hợp phát_hiện người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ có_thể không bảo_đảm thực_hiện nguyên_tắc về tính khách_quan trong hoạt_động kiểm_toán nội_bộ , Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải báo_cáo cho Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài để có giải_pháp phù_hợp ; e ) Kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của Trưởng bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài thường_xuyên kiểm_tra , rà_soát , đánh_giá . ... Từ quy_định trên thì người làm công_tác kiểm_toán tại doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ bị hạn_chế trong công_tác trong 02 trường_hợp sau : ( 1 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được thực_hiện kiểm_toán đối_với quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình mà người này chịu trách_nhiệm chính trong việc xây_dựng quy_định , chính_sách nội_bộ , thủ_tục , quy_trình đó . ( 2 ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được tham_gia kiểm_toán các hoạt_động , các bộ_phận mà người này chịu trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó trong thời_hạn 02 năm kể từ khi có quyết_định không thực_hiện hoạt_động hoặc quản_lý bộ_phận đó . ( Hình từ Internet ) | 194,184 | |
Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ có bị cấm kiêm_nhiệm các chức_vụ khác tại doanh_nghiệp bảo_hiểm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính độc_lập như sau : ... Nguyên_tắc của kiểm_toán nội_bộ 1 . Tính độc_lập : a ) Tổ_chức và hoạt_động của bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải độc_lập với các bộ_phận của tuyến bảo_vệ thứ nhất và tuyến bảo_vệ thứ hai ; b ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được đồng_thời đảm_nhận các công_việc tại các bộ_phận của tuyến bảo_vệ thứ nhất và tuyến bảo_vệ thứ hai ; c ) Kiểm_toán nội_bộ không chịu bất_cứ sự can_thiệp nào trong quá_trình xác_định phạm_vi và nội_dung kiểm_toán , khi thực_hiện đánh_giá và báo_cáo kết_quả kiểm_toán . ... Theo đó , người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ chi bị cấm không được kiêm_nhiệm các chức_vụ , công_việc tại các bộ_phận của tuyến bảo_vệ thứ nhất và tuyến bảo_vệ thứ hai . Nếu người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ được bổ nhệm chức_vụ hoặc phân_công đảm_nhận các công_việc tại các bộ_phận khác thì vẫn được phép , không vi_phạm quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc kiểm_toán nội_bộ về tính độc_lập như sau : Nguyên_tắc của kiểm_toán nội_bộ 1 . Tính độc_lập : a ) Tổ_chức và hoạt_động của bộ_phận kiểm_toán nội_bộ phải độc_lập với các bộ_phận của tuyến bảo_vệ thứ nhất và tuyến bảo_vệ thứ hai ; b ) Người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ không được đồng_thời đảm_nhận các công_việc tại các bộ_phận của tuyến bảo_vệ thứ nhất và tuyến bảo_vệ thứ hai ; c ) Kiểm_toán nội_bộ không chịu bất_cứ sự can_thiệp nào trong quá_trình xác_định phạm_vi và nội_dung kiểm_toán , khi thực_hiện đánh_giá và báo_cáo kết_quả kiểm_toán . ... Theo đó , người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ chi bị cấm không được kiêm_nhiệm các chức_vụ , công_việc tại các bộ_phận của tuyến bảo_vệ thứ nhất và tuyến bảo_vệ thứ hai . Nếu người làm công_tác kiểm_toán nội_bộ được bổ nhệm chức_vụ hoặc phân_công đảm_nhận các công_việc tại các bộ_phận khác thì vẫn được phép , không vi_phạm quy_định pháp_luật . | 194,185 | |
Trách_nhiệm của các bộ_phận thuộc doanh_nghiệp bảo_hiểm khi được kiểm_toán nội_bộ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về trách_nhiệm của các bộ_phận được kiểm_toán nội_bộ như sau : ... Trách_nhiệm của các bộ_phận được kiểm_toán 1 . Cung_cấp thông_tin , tài_liệu , hồ_sơ đầy_đủ , kịp_thời theo yêu_cầu của bộ_phận kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện hoạt_động kiểm_toán . 2 . Thông_báo ngay cho bộ_phận kiểm_toán nội_bộ khi phát_hiện dấu_hiệu vi_phạm , rủi_ro có_thể ảnh_hưởng đến hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài . 3 . Thực_hiện kịp_thời kiến_nghị tại báo_cáo kiểm_toán nội_bộ và chỉ_đạo của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) ( nếu có ) . Như_vậy , các bộ_phận tại doanh_nghiệp bảo_hiểm khi được kiểm_toán nội_bộ cần thực_hiện các quy_định pháp_luật nêu trên , đảm_bảo hoàn_thành trách_nhiệm của mình . | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về trách_nhiệm của các bộ_phận được kiểm_toán nội_bộ như sau : Trách_nhiệm của các bộ_phận được kiểm_toán 1 . Cung_cấp thông_tin , tài_liệu , hồ_sơ đầy_đủ , kịp_thời theo yêu_cầu của bộ_phận kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện hoạt_động kiểm_toán . 2 . Thông_báo ngay cho bộ_phận kiểm_toán nội_bộ khi phát_hiện dấu_hiệu vi_phạm , rủi_ro có_thể ảnh_hưởng đến hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài . 3 . Thực_hiện kịp_thời kiến_nghị tại báo_cáo kiểm_toán nội_bộ và chỉ_đạo của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) ( nếu có ) . Như_vậy , các bộ_phận tại doanh_nghiệp bảo_hiểm khi được kiểm_toán nội_bộ cần thực_hiện các quy_định pháp_luật nêu trên , đảm_bảo hoàn_thành trách_nhiệm của mình . | 194,186 | |
Trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : ... Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài bị giải_thể đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp và được phép giải_thể đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp. Theo đó, dẫn chiếu đến các trường_hợp bị giải_thể tại khoản 1 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị giải_thể trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm các quy_định của pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đào_tạo mà không khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; c ) Không được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp sau thời_hạn 36 tháng đối_với trường cao_đẳng, trường trung_cấp hoặc 24 tháng đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực ; d ) Không triển_khai hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng, kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. Đồng_thời, trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được giải_thể trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 21 | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài bị giải_thể đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp và được phép giải_thể đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , dẫn chiếu đến các trường_hợp bị giải_thể tại khoản 1 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị giải_thể trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm các quy_định của pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đào_tạo mà không khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; c ) Không được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp sau thời_hạn 36 tháng đối_với trường cao_đẳng , trường trung_cấp hoặc 24 tháng đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực ; d ) Không triển_khai hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Đồng_thời , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được giải_thể trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được phép giải_thể theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đó . Như_vậy , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong các trường_hợp được trích_dẫn trên . ( Hình từ Internet ) | 194,187 | |
Trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : ... , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. Đồng_thời, trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được giải_thể trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp... 2. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được phép giải_thể theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đó. Như_vậy, trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong các trường_hợp được trích_dẫn trên. ( Hình từ Internet ) Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài bị giải_thể đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp và được phép giải_thể đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp. Theo đó, dẫn chiếu đến các trường_hợp bị giải_thể tại khoản 1 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị giải_thể trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm các quy_định của pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đào_tạo mà không khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài bị giải_thể đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp và được phép giải_thể đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , dẫn chiếu đến các trường_hợp bị giải_thể tại khoản 1 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị giải_thể trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm các quy_định của pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đào_tạo mà không khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; c ) Không được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp sau thời_hạn 36 tháng đối_với trường cao_đẳng , trường trung_cấp hoặc 24 tháng đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực ; d ) Không triển_khai hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Đồng_thời , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được giải_thể trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được phép giải_thể theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đó . Như_vậy , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong các trường_hợp được trích_dẫn trên . ( Hình từ Internet ) | 194,188 | |
Trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : ... trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm các quy_định của pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đào_tạo mà không khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; c ) Không được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp sau thời_hạn 36 tháng đối_với trường cao_đẳng, trường trung_cấp hoặc 24 tháng đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực ; d ) Không triển_khai hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng, kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. Đồng_thời, trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được giải_thể trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp... 2. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được phép giải_thể theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đó. Như_vậy, trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong các trường_hợp được trích_dẫn trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài bị giải_thể đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp và được phép giải_thể đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , dẫn chiếu đến các trường_hợp bị giải_thể tại khoản 1 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị giải_thể trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm các quy_định của pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đào_tạo mà không khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; c ) Không được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp sau thời_hạn 36 tháng đối_với trường cao_đẳng , trường trung_cấp hoặc 24 tháng đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực ; d ) Không triển_khai hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Đồng_thời , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được giải_thể trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được phép giải_thể theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đó . Như_vậy , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong các trường_hợp được trích_dẫn trên . ( Hình từ Internet ) | 194,189 | |
Trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : ... Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 15/2019/Đ-CP có đề_cập đến các trường_hợp giải_thể của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài bị giải_thể đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp và được phép giải_thể đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , dẫn chiếu đến các trường_hợp bị giải_thể tại khoản 1 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị giải_thể trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm các quy_định của pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đào_tạo mà không khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; c ) Không được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp sau thời_hạn 36 tháng đối_với trường cao_đẳng , trường trung_cấp hoặc 24 tháng đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực ; d ) Không triển_khai hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng , kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Đồng_thời , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được giải_thể trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được phép giải_thể theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp đó . Như_vậy , trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể trong các trường_hợp được trích_dẫn trên . ( Hình từ Internet ) | 194,190 | |
Thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm 18.1 khoản 18 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 như sau : ... Thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài 18.1. Trình_tự thực_hiện a ) Bước 1 : Tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài Trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động của phân_hiệu thì lập hồ_sơ giải_thể, hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. b ) Bước 2 : Quyết_định cho_phép giải_thể ; chấm_dứt, cho_phép chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu Trong thời_gian 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài, trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét, quyết_định cho_phép giải_thể, chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu. Quyết_định cho_phép giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài phải ghi rõ lý_do giải_thể, lý_do chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu, các biện_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người học, nhà_giáo, cán_bộ quản_lý, nhân_viên và người lao_động ; phương_án giải_quyết tài_sản và thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ điểm 18.1 khoản 18 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 như sau : Thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài 18.1 . Trình_tự thực_hiện a ) Bước 1 : Tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài Trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động của phân_hiệu thì lập hồ_sơ giải_thể , hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . b ) Bước 2 : Quyết_định cho_phép giải_thể ; chấm_dứt , cho_phép chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu Trong thời_gian 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định cho_phép giải_thể , chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu . Quyết_định cho_phép giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài phải ghi rõ lý_do giải_thể , lý_do chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu , các biện_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người học , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và người lao_động ; phương_án giải_quyết tài_sản và thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có văn_bản trả_lời tổ_chức , cá_nhân đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài và nêu rõ lý_do . Như_vậy , hiện_nay , thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nêu trên . | 194,191 | |
Thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm 18.1 khoản 18 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 như sau : ... rõ lý_do giải_thể, lý_do chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu, các biện_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người học, nhà_giáo, cán_bộ quản_lý, nhân_viên và người lao_động ; phương_án giải_quyết tài_sản và thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài không hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có văn_bản trả_lời tổ_chức, cá_nhân đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài và nêu rõ lý_do. Như_vậy, hiện_nay, thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ điểm 18.1 khoản 18 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 như sau : Thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài 18.1 . Trình_tự thực_hiện a ) Bước 1 : Tiếp_nhận hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài Trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động của phân_hiệu thì lập hồ_sơ giải_thể , hồ_sơ chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . b ) Bước 2 : Quyết_định cho_phép giải_thể ; chấm_dứt , cho_phép chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu Trong thời_gian 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , trình Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định cho_phép giải_thể , chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu . Quyết_định cho_phép giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài phải ghi rõ lý_do giải_thể , lý_do chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu , các biện_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người học , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và người lao_động ; phương_án giải_quyết tài_sản và thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp hồ_sơ giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có văn_bản trả_lời tổ_chức , cá_nhân đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; chấm_dứt hoạt_động phân_hiệu của trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài và nêu rõ lý_do . Như_vậy , hiện_nay , thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nêu trên . | 194,192 | |
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ... 3 . Hồ_sơ giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp là 01 bộ , bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2E tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Đề_án giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Mẫu 2G tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Đề_án giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài . Hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bộ và gửi qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp đến cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ... 3 . Hồ_sơ giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 21 của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp là 01 bộ , bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2E tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Đề_án giải_thể cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Mẫu 2G tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài ; - Đề_án giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài . Hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bộ và gửi qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp đến cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện thủ_tục giải_thể trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định . | 194,193 | |
Tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp phải thực_hiện chế_độ báo_cáo nào về tình_hình chào_bán trái_phiếu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) có quy_định như sau : ... Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu , tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện chế_độ báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán định_kỳ hàng quý , hàng năm và báo_cáo trong trường_hợp phát_hiện tổ_chức phát_hành có hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu . 3 . Tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý , hàng năm cho Sở_giao_dịch chứng_khoán . Riêng đối_với ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phát_hành , ngoài chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này , phải thực_hiện chế_độ báo_cáo theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ... Theo đó , tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm gửi báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm về tình_hình chào_bán trái_phiếu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) có quy_định như sau : Báo_cáo của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu , tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành , đại_diện người sở_hữu trái_phiếu , Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Tổ_chức tư_vấn hồ_sơ chào_bán trái_phiếu thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . 2 . Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu thực_hiện chế_độ báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán định_kỳ hàng quý , hàng năm và báo_cáo trong trường_hợp phát_hiện tổ_chức phát_hành có hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người sở_hữu trái_phiếu . 3 . Tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý , hàng năm cho Sở_giao_dịch chứng_khoán . Riêng đối_với ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phát_hành , ngoài chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Nghị_định này , phải thực_hiện chế_độ báo_cáo theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ... Theo đó , tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm gửi báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm về tình_hình chào_bán trái_phiếu . | 194,194 | |
Tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp gửi báo_cáo định_kỳ cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : ... Báo_cáo của tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành trái_phiếu 1 . Tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm gửi báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm về tình_hình chào_bán trái_phiếu theo hình_thức văn_bản điện_tử cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP và Quy_chế tiếp_nhận , giám_sát việc thực_hiện chế_độ công_bố thông_tin , báo_cáo và giám_sát việc giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp tại Sở_giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội . Theo đó , định_kỳ hàng quý và hàng năm Tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp gửi báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu theo hình_thức văn_bản điện_tử cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định như sau : Báo_cáo của tổ_chức đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành trái_phiếu 1 . Tổ_chức thực_hiện cung_cấp dịch_vụ đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm gửi báo_cáo định_kỳ hàng quý và hàng năm về tình_hình chào_bán trái_phiếu theo hình_thức văn_bản điện_tử cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định số 153/2020/NĐ-CP và Quy_chế tiếp_nhận , giám_sát việc thực_hiện chế_độ công_bố thông_tin , báo_cáo và giám_sát việc giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp tại Sở_giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội . Theo đó , định_kỳ hàng quý và hàng năm Tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp gửi báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu theo hình_thức văn_bản điện_tử cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Hà_Nội . | 194,195 | |
Nội_dung báo_cáo của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định nội_dung báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiế: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định nội_dung báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp bao_gồm : ( i ) Số_lượng hợp_đồng và khối_lượng trái_phiếu đấu_thầu, bảo_lãnh, đại_lý phát_hành đã hoàn_thành và đang thực_hiện trong kỳ và luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo ; ( ii ) Kết_quả đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp trong kỳ theo từng doanh_nghiệp phát_hành, trong đó nêu rõ : - Về điều_kiện, điều_khoản cơ_bản của từng trái_phiếu phát_hành theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP: + Kỳ_hạn trái_phiếu : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp. + Khối_lượng phát_hành : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp. + Đồng_tiền phát_hành và thanh_toán trái_phiếu + + Đối_với trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước, đồng_tiền phát_hành, thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu là đồng Việt_Nam. + + Đối_với trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế, đồng_tiền phát_hành, thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu là ngoại_tệ theo quy_định tại thị_trường phát_hành và | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định nội_dung báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp bao_gồm : ( i ) Số_lượng hợp_đồng và khối_lượng trái_phiếu đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành đã hoàn_thành và đang thực_hiện trong kỳ và luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo ; ( ii ) Kết_quả đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp trong kỳ theo từng doanh_nghiệp phát_hành , trong đó nêu rõ : - Về điều_kiện , điều_khoản cơ_bản của từng trái_phiếu phát_hành theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP: + Kỳ_hạn trái_phiếu : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp . + Khối_lượng phát_hành : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp . + Đồng_tiền phát_hành và thanh_toán trái_phiếu + + Đối_với trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu là đồng Việt_Nam . + + Đối_với trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu là ngoại_tệ theo quy_định tại thị_trường phát_hành và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . + Mệnh_giá trái_phiếu + + Trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước , mệnh_giá là một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam hoặc bội_số của một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam . + + Trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , mệnh_giá thực_hiện theo quy_định tại thị_trường phát_hành . + Hình_thức trái_phiếu + + Trái_phiếu được chào_bán dưới hình_thức chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử . + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định cụ_thể hình_thức trái_phiếu đối_với mỗi đợt chào_bán theo quy_định tại thị_trường phát_hành . + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu + + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu có_thể xác_định theo một trong các phương_thức : lãi_suất cố_định cho cả kỳ_hạn trái_phiếu ; lãi_suất thả_nổi ; hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi . + + Trường_hợp lãi_suất danh_nghĩa là lãi_suất thả_nổi hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi , doanh_nghiệp phát_hành phải nêu cụ_thể cơ_sở tham_chiếu để xác_định lãi_suất danh_nghĩa tại phương_án phát_hành và công_bố thông_tin cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu về cơ_sở tham_chiếu được sử_dụng . + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định lãi_suất danh_nghĩa cho từng đợt chào_bán phù_hợp với tình_hình tài_chính và khả_năng thanh_toán nợ . Lãi_suất trái_phiếu do tổ_chức tín_dụng phát_hành ngoài việc tuân_thủ quy_định tại Nghị_định này phải phù_hợp với quy_định về lãi_suất của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . + Loại_hình trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn và thông_lệ thị_trường phát_hành để công_bố cho nhà_đầu_tư trước khi chào_bán trái_phiếu . - Phương_thức phát_hành , - Việc tuân_thủ quy_định về nhà_đầu_tư mua trái_phiếu - Cơ_cấu nhà_đầu_tư mua trái_phiếu sau khi chào_bán , phân_phối trái_phiếu . | 194,196 | |
Nội_dung báo_cáo của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định nội_dung báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiế: ... , gốc trái_phiếu là đồng Việt_Nam. + + Đối_với trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế, đồng_tiền phát_hành, thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu là ngoại_tệ theo quy_định tại thị_trường phát_hành và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối. + Mệnh_giá trái_phiếu + + Trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước, mệnh_giá là một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam hoặc bội_số của một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam. + + Trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế, mệnh_giá thực_hiện theo quy_định tại thị_trường phát_hành. + Hình_thức trái_phiếu + + Trái_phiếu được chào_bán dưới hình_thức chứng_chỉ, bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử. + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định cụ_thể hình_thức trái_phiếu đối_với mỗi đợt chào_bán theo quy_định tại thị_trường phát_hành. + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu + + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu có_thể xác_định theo một trong các phương_thức : lãi_suất cố_định cho cả kỳ_hạn trái_phiếu ; lãi_suất thả_nổi ; hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi. + + Trường_hợp lãi_suất danh_nghĩa là lãi_suất thả_nổi hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi, doanh_nghiệp phát_hành phải nêu cụ_thể cơ_sở tham_chiếu để xác_định lãi_suất danh_nghĩa tại phương_án phát_hành và công_bố thông_tin cho nhà_đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định nội_dung báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp bao_gồm : ( i ) Số_lượng hợp_đồng và khối_lượng trái_phiếu đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành đã hoàn_thành và đang thực_hiện trong kỳ và luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo ; ( ii ) Kết_quả đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp trong kỳ theo từng doanh_nghiệp phát_hành , trong đó nêu rõ : - Về điều_kiện , điều_khoản cơ_bản của từng trái_phiếu phát_hành theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP: + Kỳ_hạn trái_phiếu : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp . + Khối_lượng phát_hành : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp . + Đồng_tiền phát_hành và thanh_toán trái_phiếu + + Đối_với trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu là đồng Việt_Nam . + + Đối_với trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu là ngoại_tệ theo quy_định tại thị_trường phát_hành và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . + Mệnh_giá trái_phiếu + + Trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước , mệnh_giá là một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam hoặc bội_số của một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam . + + Trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , mệnh_giá thực_hiện theo quy_định tại thị_trường phát_hành . + Hình_thức trái_phiếu + + Trái_phiếu được chào_bán dưới hình_thức chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử . + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định cụ_thể hình_thức trái_phiếu đối_với mỗi đợt chào_bán theo quy_định tại thị_trường phát_hành . + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu + + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu có_thể xác_định theo một trong các phương_thức : lãi_suất cố_định cho cả kỳ_hạn trái_phiếu ; lãi_suất thả_nổi ; hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi . + + Trường_hợp lãi_suất danh_nghĩa là lãi_suất thả_nổi hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi , doanh_nghiệp phát_hành phải nêu cụ_thể cơ_sở tham_chiếu để xác_định lãi_suất danh_nghĩa tại phương_án phát_hành và công_bố thông_tin cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu về cơ_sở tham_chiếu được sử_dụng . + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định lãi_suất danh_nghĩa cho từng đợt chào_bán phù_hợp với tình_hình tài_chính và khả_năng thanh_toán nợ . Lãi_suất trái_phiếu do tổ_chức tín_dụng phát_hành ngoài việc tuân_thủ quy_định tại Nghị_định này phải phù_hợp với quy_định về lãi_suất của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . + Loại_hình trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn và thông_lệ thị_trường phát_hành để công_bố cho nhà_đầu_tư trước khi chào_bán trái_phiếu . - Phương_thức phát_hành , - Việc tuân_thủ quy_định về nhà_đầu_tư mua trái_phiếu - Cơ_cấu nhà_đầu_tư mua trái_phiếu sau khi chào_bán , phân_phối trái_phiếu . | 194,197 | |
Nội_dung báo_cáo của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định nội_dung báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiế: ... lãi_suất danh_nghĩa là lãi_suất thả_nổi hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi, doanh_nghiệp phát_hành phải nêu cụ_thể cơ_sở tham_chiếu để xác_định lãi_suất danh_nghĩa tại phương_án phát_hành và công_bố thông_tin cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu về cơ_sở tham_chiếu được sử_dụng. + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định lãi_suất danh_nghĩa cho từng đợt chào_bán phù_hợp với tình_hình tài_chính và khả_năng thanh_toán nợ. Lãi_suất trái_phiếu do tổ_chức tín_dụng phát_hành ngoài việc tuân_thủ quy_định tại Nghị_định này phải phù_hợp với quy_định về lãi_suất của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. + Loại_hình trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định theo quy_định của pháp_luật. + Phương_thức thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn và thông_lệ thị_trường phát_hành để công_bố cho nhà_đầu_tư trước khi chào_bán trái_phiếu. - Phương_thức phát_hành, - Việc tuân_thủ quy_định về nhà_đầu_tư mua trái_phiếu - Cơ_cấu nhà_đầu_tư mua trái_phiếu sau khi chào_bán, phân_phối trái_phiếu. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 122/2020/TT-BTC có quy_định nội_dung báo_cáo về tình_hình chào_bán trái_phiếu của tổ_chức đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp bao_gồm : ( i ) Số_lượng hợp_đồng và khối_lượng trái_phiếu đấu_thầu , bảo_lãnh , đại_lý phát_hành đã hoàn_thành và đang thực_hiện trong kỳ và luỹ kế từ ngày 01 tháng 01 đến ngày kết_thúc quý hoặc năm báo_cáo ; ( ii ) Kết_quả đấu_thầu phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp trong kỳ theo từng doanh_nghiệp phát_hành , trong đó nêu rõ : - Về điều_kiện , điều_khoản cơ_bản của từng trái_phiếu phát_hành theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP: + Kỳ_hạn trái_phiếu : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp . + Khối_lượng phát_hành : do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định đối_với từng đợt chào_bán căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn của doanh_nghiệp . + Đồng_tiền phát_hành và thanh_toán trái_phiếu + + Đối_với trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu là đồng Việt_Nam . + + Đối_với trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu là ngoại_tệ theo quy_định tại thị_trường phát_hành và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối . + Mệnh_giá trái_phiếu + + Trái_phiếu chào_bán tại thị_trường trong nước , mệnh_giá là một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam hoặc bội_số của một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng Việt_Nam . + + Trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , mệnh_giá thực_hiện theo quy_định tại thị_trường phát_hành . + Hình_thức trái_phiếu + + Trái_phiếu được chào_bán dưới hình_thức chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử . + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định cụ_thể hình_thức trái_phiếu đối_với mỗi đợt chào_bán theo quy_định tại thị_trường phát_hành . + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu + + Lãi_suất danh_nghĩa trái_phiếu có_thể xác_định theo một trong các phương_thức : lãi_suất cố_định cho cả kỳ_hạn trái_phiếu ; lãi_suất thả_nổi ; hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi . + + Trường_hợp lãi_suất danh_nghĩa là lãi_suất thả_nổi hoặc kết_hợp giữa lãi_suất cố_định và thả_nổi , doanh_nghiệp phát_hành phải nêu cụ_thể cơ_sở tham_chiếu để xác_định lãi_suất danh_nghĩa tại phương_án phát_hành và công_bố thông_tin cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu về cơ_sở tham_chiếu được sử_dụng . + + Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định lãi_suất danh_nghĩa cho từng đợt chào_bán phù_hợp với tình_hình tài_chính và khả_năng thanh_toán nợ . Lãi_suất trái_phiếu do tổ_chức tín_dụng phát_hành ngoài việc tuân_thủ quy_định tại Nghị_định này phải phù_hợp với quy_định về lãi_suất của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . + Loại_hình trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định theo quy_định của pháp_luật . + Phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu do doanh_nghiệp phát_hành quyết_định căn_cứ vào nhu_cầu sử_dụng vốn và thông_lệ thị_trường phát_hành để công_bố cho nhà_đầu_tư trước khi chào_bán trái_phiếu . - Phương_thức phát_hành , - Việc tuân_thủ quy_định về nhà_đầu_tư mua trái_phiếu - Cơ_cấu nhà_đầu_tư mua trái_phiếu sau khi chào_bán , phân_phối trái_phiếu . | 194,198 | |
Đã đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài có cần đăng_ký lại kết_hôn ở Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có : ... Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài : Điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài 1. Việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài được ghi vào Sổ hộ_tịch nếu tại thời_điểm kết_hôn, các bên đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn và không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình Việt_Nam. 2. Nếu vào thời_điểm đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài, việc kết_hôn không đáp_ứng điều_kiện kết_hôn, nhưng không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình, nhưng vào thời_điểm yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn, hậu_quả đã được khắc_phục hoặc việc ghi_chú kết_hôn là nhằm bảo_vệ quyền_lợi của công_dân Việt_Nam và trẻ_em, thì việc kết_hôn cũng được ghi vào Sổ hộ_tịch. Theo đó, nếu việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài : Điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài 1 . Việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài được ghi vào Sổ hộ_tịch nếu tại thời_điểm kết_hôn , các bên đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn và không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình Việt_Nam . 2 . Nếu vào thời_điểm đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài , việc kết_hôn không đáp_ứng điều_kiện kết_hôn , nhưng không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , nhưng vào thời_điểm yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn , hậu_quả đã được khắc_phục hoặc việc ghi_chú kết_hôn là nhằm bảo_vệ quyền_lợi của công_dân Việt_Nam và trẻ_em , thì việc kết_hôn cũng được ghi vào Sổ hộ_tịch . Theo đó , nếu việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài được ghi vào Sổ hộ_tịch nếu tại thời_điểm kết_hôn , các bên đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn và không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình Việt_Nam thì không cần đăng_ký kết_hôn lại ở Việt_Nam . Thủ_tục công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 194,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.