Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đã đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài có cần đăng_ký lại kết_hôn ở Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có : ... việc kết_hôn cũng được ghi vào Sổ hộ_tịch. Theo đó, nếu việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài được ghi vào Sổ hộ_tịch nếu tại thời_điểm kết_hôn, các bên đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn và không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình Việt_Nam thì không cần đăng_ký kết_hôn lại ở Việt_Nam. Thủ_tục công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào? ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài : Điều_kiện ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn của công_dân Việt_Nam đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài 1 . Việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài được ghi vào Sổ hộ_tịch nếu tại thời_điểm kết_hôn , các bên đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn và không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình Việt_Nam . 2 . Nếu vào thời_điểm đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài , việc kết_hôn không đáp_ứng điều_kiện kết_hôn , nhưng không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình , nhưng vào thời_điểm yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn , hậu_quả đã được khắc_phục hoặc việc ghi_chú kết_hôn là nhằm bảo_vệ quyền_lợi của công_dân Việt_Nam và trẻ_em , thì việc kết_hôn cũng được ghi vào Sổ hộ_tịch . Theo đó , nếu việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đã được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài được ghi vào Sổ hộ_tịch nếu tại thời_điểm kết_hôn , các bên đáp_ứng đủ điều_kiện kết_hôn và không vi_phạm điều cấm theo quy_định của Luật Hôn_nhân và gia_đình Việt_Nam thì không cần đăng_ký kết_hôn lại ở Việt_Nam . Thủ_tục công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 194,200 | |
Thủ_tục công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Quy_định tại Điều 35 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , khi việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đáp_ứng quy_định kể trên th: ... Quy_định tại Điều 35 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP, khi việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đáp_ứng quy_định kể trên thì sẽ được công_nhận tại Việt_Nam và được ghi vào_sổ hộ_tịch theo trình_tự, thủ_tục sau : Trình_tự, thủ_tục ghi_chú kết_hôn 1. Hồ_sơ ghi_chú kết_hôn do một trong hai bên kết_hôn nộp tại cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 48 của Luật_Hộ_tịch, gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy_tờ chứng_nhận việc kết_hôn do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ; c ) Ngoài giấy_tờ quy_định tại Điểm a và b của Khoản này, nếu gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì còn phải nộp bản_sao giấy_tờ của cả hai bên nam, nữ quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này ; nếu là công_dân Việt_Nam đã ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì phải nộp trích_lục về việc đã ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này. 2. Thời_hạn giải_quyết ghi vào Sổ hộ_tịch việc | None | 1 | Quy_định tại Điều 35 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , khi việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đáp_ứng quy_định kể trên thì sẽ được công_nhận tại Việt_Nam và được ghi vào_sổ hộ_tịch theo trình_tự , thủ_tục sau : Trình_tự , thủ_tục ghi_chú kết_hôn 1 . Hồ_sơ ghi_chú kết_hôn do một trong hai bên kết_hôn nộp tại cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 48 của Luật_Hộ_tịch , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy_tờ chứng_nhận việc kết_hôn do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ; c ) Ngoài giấy_tờ quy_định tại Điểm a và b của Khoản này , nếu gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì còn phải nộp bản_sao giấy_tờ của cả hai bên nam , nữ quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này ; nếu là công_dân Việt_Nam đã ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì phải nộp trích_lục về việc đã ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này . 2 . Thời_hạn giải_quyết ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp cần xác_minh thì thời_hạn giải_quyết không quá 10 ngày làm_việc . 3 . Thủ_tục ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật_Hộ_tịch và quy_định sau đây : a ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 34 của Nghị_định , Trưởng phòng Tư_pháp ghi vào_sổ và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký cấp bản_chính trích_lục hộ_tịch cho người yêu_cầu . b ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này , Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để từ_chối . Theo đó , công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam theo thủ_tục sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ như trên và nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ; - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc , kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp cần xác_minh thì không quá 10 ngày làm_việc . - Trong thời_hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , công_chức làm công_tác hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch . Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trích_lục cho người yêu_cầu . - Trong trường_hợp nếu việc kết_hôn vi_phạm điều cấm của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; hoặc công_dân Việt_Nam kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện từ_chối ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn , Phòng Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu . | 194,201 | |
Thủ_tục công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Quy_định tại Điều 35 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , khi việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đáp_ứng quy_định kể trên th: ... việc đã ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này. 2. Thời_hạn giải_quyết ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp cần xác_minh thì thời_hạn giải_quyết không quá 10 ngày làm_việc. 3. Thủ_tục ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật_Hộ_tịch và quy_định sau đây : a ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 34 của Nghị_định, Trưởng phòng Tư_pháp ghi vào_sổ và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký cấp bản_chính trích_lục hộ_tịch cho người yêu_cầu. b ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này, Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để từ_chối. Theo đó, công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam theo thủ_tục sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ như trên và nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam ghi vào Sổ hộ_tịch | None | 1 | Quy_định tại Điều 35 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , khi việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đáp_ứng quy_định kể trên thì sẽ được công_nhận tại Việt_Nam và được ghi vào_sổ hộ_tịch theo trình_tự , thủ_tục sau : Trình_tự , thủ_tục ghi_chú kết_hôn 1 . Hồ_sơ ghi_chú kết_hôn do một trong hai bên kết_hôn nộp tại cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 48 của Luật_Hộ_tịch , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy_tờ chứng_nhận việc kết_hôn do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ; c ) Ngoài giấy_tờ quy_định tại Điểm a và b của Khoản này , nếu gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì còn phải nộp bản_sao giấy_tờ của cả hai bên nam , nữ quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này ; nếu là công_dân Việt_Nam đã ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì phải nộp trích_lục về việc đã ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này . 2 . Thời_hạn giải_quyết ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp cần xác_minh thì thời_hạn giải_quyết không quá 10 ngày làm_việc . 3 . Thủ_tục ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật_Hộ_tịch và quy_định sau đây : a ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 34 của Nghị_định , Trưởng phòng Tư_pháp ghi vào_sổ và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký cấp bản_chính trích_lục hộ_tịch cho người yêu_cầu . b ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này , Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để từ_chối . Theo đó , công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam theo thủ_tục sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ như trên và nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ; - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc , kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp cần xác_minh thì không quá 10 ngày làm_việc . - Trong thời_hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , công_chức làm công_tác hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch . Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trích_lục cho người yêu_cầu . - Trong trường_hợp nếu việc kết_hôn vi_phạm điều cấm của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; hoặc công_dân Việt_Nam kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện từ_chối ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn , Phòng Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu . | 194,202 | |
Thủ_tục công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Quy_định tại Điều 35 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , khi việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đáp_ứng quy_định kể trên th: ... công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam theo thủ_tục sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ như trên và nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ; - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc, kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp cần xác_minh thì không quá 10 ngày làm_việc. - Trong thời_hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật, công_chức làm công_tác hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch. Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trích_lục cho người yêu_cầu. - Trong trường_hợp nếu việc kết_hôn vi_phạm điều cấm của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; hoặc công_dân Việt_Nam kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện từ_chối ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn, Phòng Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu. | None | 1 | Quy_định tại Điều 35 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , khi việc kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với nhau hoặc với người nước_ngoài đáp_ứng quy_định kể trên thì sẽ được công_nhận tại Việt_Nam và được ghi vào_sổ hộ_tịch theo trình_tự , thủ_tục sau : Trình_tự , thủ_tục ghi_chú kết_hôn 1 . Hồ_sơ ghi_chú kết_hôn do một trong hai bên kết_hôn nộp tại cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 Điều 48 của Luật_Hộ_tịch , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy_tờ chứng_nhận việc kết_hôn do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp ; c ) Ngoài giấy_tờ quy_định tại Điểm a và b của Khoản này , nếu gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính thì còn phải nộp bản_sao giấy_tờ của cả hai bên nam , nữ quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này ; nếu là công_dân Việt_Nam đã ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì phải nộp trích_lục về việc đã ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 37 của Nghị_định này . 2 . Thời_hạn giải_quyết ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp cần xác_minh thì thời_hạn giải_quyết không quá 10 ngày làm_việc . 3 . Thủ_tục ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật_Hộ_tịch và quy_định sau đây : a ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn là đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 34 của Nghị_định , Trưởng phòng Tư_pháp ghi vào_sổ và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký cấp bản_chính trích_lục hộ_tịch cho người yêu_cầu . b ) Nếu thấy yêu_cầu ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này , Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để từ_chối . Theo đó , công_nhận việc đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài tại Việt_Nam theo thủ_tục sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ như trên và nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn ; - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc , kể từ ngày Phòng Tư_pháp tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp cần xác_minh thì không quá 10 ngày làm_việc . - Trong thời_hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật , công_chức làm công_tác hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch . Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trích_lục cho người yêu_cầu . - Trong trường_hợp nếu việc kết_hôn vi_phạm điều cấm của Luật Hôn_nhân và gia_đình ; hoặc công_dân Việt_Nam kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện từ_chối ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn , Phòng Tư_pháp thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho người yêu_cầu . | 194,203 | |
Trường_hợp nào đăng_ký kết_hôn ở nước_ngoài phải đăng_ký lại kết_hôn ở Việt_Nam ? | Việc đăng_ký lại kết_hôn đối_với người đã đăng_ký kết_hôn trong trường_hợp đã đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 nă. ... Việc đăng_ký lại kết_hôn đối_với người đã đăng_ký kết_hôn trong trường_hợp đã đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. Việc đăng_ký lại kết_hôn chỉ được thực_hiện nếu người yêu_cầu còn sống tại thời_điểm yêu_cầu đăng_ký lại và thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. | None | 1 | Việc đăng_ký lại kết_hôn đối_với người đã đăng_ký kết_hôn trong trường_hợp đã đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. Việc đăng_ký lại kết_hôn chỉ được thực_hiện nếu người yêu_cầu còn sống tại thời_điểm yêu_cầu đăng_ký lại và thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. | 194,204 | |
Xử_phạt xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát, điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe, lùi xe, tránh xe, vượt xe, chuyển_hướng, chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường, làn_đường, không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách, đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h. d ) Dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h . d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ” . ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy người điều_khiển xe ô_tô đi không đúng phần đường gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng ; đồng_thời bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . | 194,205 | |
Xử_phạt xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h. d ) Dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe, đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ”. ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h, điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h . d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ” . ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy người điều_khiển xe ô_tô đi không đúng phần đường gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng ; đồng_thời bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . | 194,206 | |
Xử_phạt xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... , điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a, điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm g khoản 2 ; điểm b, điểm g, điểm h, điểm m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm e, điểm g, điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h . d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ” . ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy người điều_khiển xe ô_tô đi không đúng phần đường gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng ; đồng_thời bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . | 194,207 | |
Xử_phạt xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... điểm a, điểm b, điểm e, điểm g, điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. Như_vậy người điều_khiển xe ô_tô đi không đúng phần đường gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng ; đồng_thời bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h . d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ” . ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy người điều_khiển xe ô_tô đi không đúng phần đường gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng ; đồng_thời bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . | 194,208 | |
Xử_phạt xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... đồng_thời bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; b ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; chạy quá tốc_độ đuổi nhau trên đường_bộ ; dùng chân điều_khiển vô_lăng xe khi xe đang chạy trên đường ; c ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 35 km/h . d ) Dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; không có báo_hiệu để người lái_xe khác biết khi buộc phải dừng xe , đỗ xe trên đường_cao_tốc không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trên đường_cao_tốc ; ” . ( 2 ) Căn_cứ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điểm c Khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . Như_vậy người điều_khiển xe ô_tô đi không đúng phần đường gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng ; đồng_thời bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 đến 04 tháng . | 194,209 | |
Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền ra quyết_định xử_phạt không ? | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... 28. Sửa_đổi Điều 76 như sau : “ Điều 76. Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân 1. Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : 4. Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Trưởng, phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ, Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động, Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định | None | 1 | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : 28 . Sửa_đổi Điều 76 như sau : “ Điều 76 . Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân 1 . Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : 4 . Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ nên sẽ có quyền ra quyết_định xử_phạt đối_với trường_hợp xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông . | 194,210 | |
Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền ra quyết_định xử_phạt không ? | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. Theo đó, trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ nên sẽ có quyền ra quyết_định xử_phạt đối_với trường_hợp xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông. 28. Sửa_đổi Điều 76 như sau : “ Điều 76. Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân 1. Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : 4. Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Trưởng, phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ, Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động, | None | 1 | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : 28 . Sửa_đổi Điều 76 như sau : “ Điều 76 . Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân 1 . Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : 4 . Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ nên sẽ có quyền ra quyết_định xử_phạt đối_với trường_hợp xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông . | 194,211 | |
Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền ra quyết_định xử_phạt không ? | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ, Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động, Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. Theo đó, trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ nên sẽ có quyền ra quyết_định xử_phạt đối_với trường_hợp xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông. | None | 1 | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : 28 . Sửa_đổi Điều 76 như sau : “ Điều 76 . Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân 1 . Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : 4 . Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ nên sẽ có quyền ra quyết_định xử_phạt đối_với trường_hợp xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông . | 194,212 | |
Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền ra quyết_định xử_phạt không ? | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông. | None | 1 | Căn_cứ Khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : 28 . Sửa_đổi Điều 76 như sau : “ Điều 76 . Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân 1 . Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : 4 . Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Theo đó , trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ nên sẽ có quyền ra quyết_định xử_phạt đối_với trường_hợp xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông . | 194,213 | |
Xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông có bị tạm giữ xe không ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điểm a , điểm b Khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi : ... Căn_cứ Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi Điểm a, điểm b Khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : “ 1. Việc tạm giữ tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt. Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt, thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này. … 3. Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điểm a , điểm b Khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : “ 1 . Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . … 3 . Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính … 8 . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . … ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất , mức_độ của vụ tai_nạn giao_thông mà bạn gây ra sẽ quyết_định thời_hạn tạm giữ phương_tiện có_thể từ 07 ngày và tối_đa kéo_dài không quá 60 ngày tính cả thời_gian gia_hạn để điều_tra . | 194,214 | |
Xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông có bị tạm giữ xe không ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điểm a , điểm b Khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi : ... này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính … 8. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm ; hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điểm a , điểm b Khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : “ 1 . Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . … 3 . Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính … 8 . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . … ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất , mức_độ của vụ tai_nạn giao_thông mà bạn gây ra sẽ quyết_định thời_hạn tạm giữ phương_tiện có_thể từ 07 ngày và tối_đa kéo_dài không quá 60 ngày tính cả thời_gian gia_hạn để điều_tra . | 194,215 | |
Xe ô_tô đi không đúng làn_đường gây tai_nạn giao_thông có bị tạm giữ xe không ? | Căn_cứ Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điểm a , điểm b Khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi : ... được tính từ thời_điểm tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm ; hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này. Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong. Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ, kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. … ” Như_vậy, tuỳ vào tính_chất, mức_độ của vụ tai_nạn giao_thông mà bạn gây ra sẽ quyết_định thời_hạn tạm giữ phương_tiện có_thể từ 07 ngày và tối_đa kéo_dài không quá 60 ngày tính cả thời_gian gia_hạn để điều_tra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điểm a , điểm b Khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : “ 1 . Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . … 3 . Người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Phần thứ hai của Luật này thì có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Thẩm_quyền tạm giữ không phụ_thuộc vào giá_trị của tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính … 8 . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . … ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất , mức_độ của vụ tai_nạn giao_thông mà bạn gây ra sẽ quyết_định thời_hạn tạm giữ phương_tiện có_thể từ 07 ngày và tối_đa kéo_dài không quá 60 ngày tính cả thời_gian gia_hạn để điều_tra . | 194,216 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018, có quy_định vê nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1. Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban, Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia. 2. Bảo_đảm sự chủ_động giải_quyết nhiệm_vụ của các thành_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia và sự phối_hợp giữa các Bộ, ngành và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ về Chương_trình hành_động Quốc_gia “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương_trình ). 3. Giải_quyết công_việc đúng phạm_vi thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công, đúng trình_tự, thủ_tục theo các quy_định của pháp_luật, đảm_bảo kịp_thời, chất_lượng và hiệu_quả. 4. Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác, trao_đổi thông_tin trong giải_quyết công_việc theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Các thành_viên Ban chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban chỉ_đạo và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định vê nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 2 . Bảo_đảm sự chủ_động giải_quyết nhiệm_vụ của các thành_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia và sự phối_hợp giữa các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ về Chương_trình hành_động Quốc_gia “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương_trình ) . 3 . Giải_quyết công_việc đúng phạm_vi thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công , đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định của pháp_luật , đảm_bảo kịp_thời , chất_lượng và hiệu_quả . 4 . Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin trong giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Các thành_viên Ban chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban chỉ_đạo và thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban chỉ_đạo phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . ( Hình từ Internet ) | 194,217 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... yêu_cầu phối_hợp công_tác, trao_đổi thông_tin trong giải_quyết công_việc theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Các thành_viên Ban chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban chỉ_đạo và thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban chỉ_đạo phân_công. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban, Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018, có quy_định vê nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1. Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban, Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia. 2. Bảo_đảm sự chủ_động giải_quyết nhiệm_vụ của các thành_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia và sự phối_hợp giữa các Bộ, ngành và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định vê nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 2 . Bảo_đảm sự chủ_động giải_quyết nhiệm_vụ của các thành_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia và sự phối_hợp giữa các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ về Chương_trình hành_động Quốc_gia “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương_trình ) . 3 . Giải_quyết công_việc đúng phạm_vi thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công , đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định của pháp_luật , đảm_bảo kịp_thời , chất_lượng và hiệu_quả . 4 . Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin trong giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Các thành_viên Ban chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban chỉ_đạo và thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban chỉ_đạo phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . ( Hình từ Internet ) | 194,218 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... . Bảo_đảm sự chủ_động giải_quyết nhiệm_vụ của các thành_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia và sự phối_hợp giữa các Bộ, ngành và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ về Chương_trình hành_động Quốc_gia “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương_trình ). 3. Giải_quyết công_việc đúng phạm_vi thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công, đúng trình_tự, thủ_tục theo các quy_định của pháp_luật, đảm_bảo kịp_thời, chất_lượng và hiệu_quả. 4. Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác, trao_đổi thông_tin trong giải_quyết công_việc theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Các thành_viên Ban chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban chỉ_đạo và thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban chỉ_đạo phân_công. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban, Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định vê nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 2 . Bảo_đảm sự chủ_động giải_quyết nhiệm_vụ của các thành_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia và sự phối_hợp giữa các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ về Chương_trình hành_động Quốc_gia “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương_trình ) . 3 . Giải_quyết công_việc đúng phạm_vi thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công , đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định của pháp_luật , đảm_bảo kịp_thời , chất_lượng và hiệu_quả . 4 . Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin trong giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Các thành_viên Ban chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban chỉ_đạo và thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban chỉ_đạo phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . ( Hình từ Internet ) | 194,219 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... chỉ_đạo Quốc_gia. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định vê nguyên_tắc làm_việc như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 2 . Bảo_đảm sự chủ_động giải_quyết nhiệm_vụ của các thành_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia và sự phối_hợp giữa các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ về Chương_trình hành_động Quốc_gia “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương_trình ) . 3 . Giải_quyết công_việc đúng phạm_vi thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công , đúng trình_tự , thủ_tục theo các quy_định của pháp_luật , đảm_bảo kịp_thời , chất_lượng và hiệu_quả . 4 . Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin trong giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Các thành_viên Ban chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban chỉ_đạo và thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban chỉ_đạo phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của Trưởng Ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia . ( Hình từ Internet ) | 194,220 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 họp định_kỳ mấy tháng_một lần ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định về các cuộc họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia như sau : Các cuộc họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia 1 . Ban chỉ_đạo họp định_kỳ 6 tháng , năm hoặc đột_xuất theo quyết_định của Trưởng Ban chỉ_đạo hoặc thông_qua lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . 2 . Trưởng Ban chỉ_đạo , Phó Trưởng ban chỉ_đạo quyết_định triệu_tập cuộc họp thường_trực của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 3 . Trưởng Ban chỉ_đạo quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược , chương_trình , đề_án dự_án có liên_quan Chương_trình . 4 . Văn_phòng thường_trực Chương_trình chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết cho cuộc họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 họp định_kỳ 6 tháng_một lần . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định về các cuộc họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia như sau : Các cuộc họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia 1 . Ban chỉ_đạo họp định_kỳ 6 tháng , năm hoặc đột_xuất theo quyết_định của Trưởng Ban chỉ_đạo hoặc thông_qua lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . 2 . Trưởng Ban chỉ_đạo , Phó Trưởng ban chỉ_đạo quyết_định triệu_tập cuộc họp thường_trực của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 3 . Trưởng Ban chỉ_đạo quyết_định triệu_tập cuộc họp mở_rộng có sự tham_gia của người đứng đầu cơ_quan chủ_trì thực_hiện chiến_lược , chương_trình , đề_án dự_án có liên_quan Chương_trình . 4 . Văn_phòng thường_trực Chương_trình chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết cho cuộc họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 họp định_kỳ 6 tháng_một lần . | 194,221 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018, có quy_định vê chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp như sau : Chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp 1. Trưởng Ban, các Phó Trưởng ban, các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. 2. Ban chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất, các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia. 3. Trưởng Ban triệu_tập và chủ_trì các phiên họp thường_kỳ 6 tháng_một lần và các phiên họp đột_xuất khi cần_thiết. Trưởng Ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chủ_trì các phiên họp. Các thành_viên có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định vê chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp như sau : Chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp 1 . Trưởng Ban , các Phó Trưởng ban , các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 3 . Trưởng Ban triệu_tập và chủ_trì các phiên họp thường_kỳ 6 tháng_một lần và các phiên họp đột_xuất khi cần_thiết . Trưởng Ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chủ_trì các phiên họp . Các thành_viên có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc trung thống_nhất , các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . | 194,222 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc trung thống_nhất, các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018, có quy_định vê chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp như sau : Chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp 1. Trưởng Ban, các Phó Trưởng ban, các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. 2. Ban chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất, các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia. 3. Trưởng Ban triệu_tập và chủ_trì các phiên họp thường_kỳ 6 tháng_một lần và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định vê chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp như sau : Chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp 1 . Trưởng Ban , các Phó Trưởng ban , các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 3 . Trưởng Ban triệu_tập và chủ_trì các phiên họp thường_kỳ 6 tháng_một lần và các phiên họp đột_xuất khi cần_thiết . Trưởng Ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chủ_trì các phiên họp . Các thành_viên có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc trung thống_nhất , các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . | 194,223 | |
Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động Không còn nạn đói ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_N: ... ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia. 3. Trưởng Ban triệu_tập và chủ_trì các phiên họp thường_kỳ 6 tháng_một lần và các phiên họp đột_xuất khi cần_thiết. Trưởng Ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chủ_trì các phiên họp. Các thành_viên có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc trung thống_nhất, các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 397 / QĐ-BCĐQGKCNĐ năm 2018 , có quy_định vê chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp như sau : Chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp 1 . Trưởng Ban , các Phó Trưởng ban , các Uỷ_viên Ban chỉ_đạo Quốc_gia làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban chỉ_đạo quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . 3 . Trưởng Ban triệu_tập và chủ_trì các phiên họp thường_kỳ 6 tháng_một lần và các phiên họp đột_xuất khi cần_thiết . Trưởng Ban có_thể uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban chủ_trì các phiên họp . Các thành_viên có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Ban chỉ_đạo Quốc_gia và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình hành_động “ Không còn nạn đói ” ở Việt_Nam đến năm 2025 làm_việc theo nguyên_tắc trung thống_nhất , các thành_viên Ban chỉ_đạo quốc_gia chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban chỉ_đạo Quốc_gia . | 194,224 | |
Công_tác giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được thực_hiện theo văn_bản pháp_luật nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... Giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh 1. Công_tác giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh_giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc và làm nghĩa_vụ quốc_tế thực_hiện theo Chỉ_thị số 07 / CT-BQP ngày 22 tháng 3 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh_giải_phóng và chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc. 2. Cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị trong chiến_tranh_giải_phóng và chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ban_hành là căn_cứ để tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. 3. Trách_nhiệm thu_thập, xử_lý thông_tin giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh : Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm kiểm_tra, đối_chiếu thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị do Cục Quân_lực, Bộ Tổng_Tham_mưu cung_cấp. Trường_hợp chưa có thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh thì Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi văn_bản, đề_nghị đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên ( nơi trực_tiếp quản_lý liệt_sĩ trước khi hy_sinh ) để kiểm_tra, xác_minh, cung_cấp thông_tin ; trường_hợp đơn_vị trực_tiếp quản_lý đối_tượng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh 1 . Công_tác giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh_giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc và làm nghĩa_vụ quốc_tế thực_hiện theo Chỉ_thị số 07 / CT-BQP ngày 22 tháng 3 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh_giải_phóng và chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị trong chiến_tranh_giải_phóng và chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ban_hành là căn_cứ để tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 3 . Trách_nhiệm thu_thập , xử_lý thông_tin giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh : Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị do Cục Quân_lực , Bộ Tổng_Tham_mưu cung_cấp . Trường_hợp chưa có thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh thì Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi văn_bản , đề_nghị đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên ( nơi trực_tiếp quản_lý liệt_sĩ trước khi hy_sinh ) để kiểm_tra , xác_minh , cung_cấp thông_tin ; trường_hợp đơn_vị trực_tiếp quản_lý đối_tượng đã giải_thể hoặc sáp_nhập thì gửi cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên đến cơ_quan , đơn_vị cấp trực_thuộc Bộ để kiểm_tra , xác_minh , cung_cấp thông_tin ; trường_hợp các cơ_quan , đơn_vị nêu trên chưa có thông_tin thì đề_nghị Cục Quân_lực , Bộ Tổng_Tham_mưu kiểm_tra , xác_minh , cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên công_tác giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được thực_hiện theo Chỉ_thị 07 / CT-BQP năm 2010 . | 194,225 | |
Công_tác giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được thực_hiện theo văn_bản pháp_luật nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... văn_bản, đề_nghị đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên ( nơi trực_tiếp quản_lý liệt_sĩ trước khi hy_sinh ) để kiểm_tra, xác_minh, cung_cấp thông_tin ; trường_hợp đơn_vị trực_tiếp quản_lý đối_tượng đã giải_thể hoặc sáp_nhập thì gửi cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên đến cơ_quan, đơn_vị cấp trực_thuộc Bộ để kiểm_tra, xác_minh, cung_cấp thông_tin ; trường_hợp các cơ_quan, đơn_vị nêu trên chưa có thông_tin thì đề_nghị Cục Quân_lực, Bộ Tổng_Tham_mưu kiểm_tra, xác_minh, cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Như_vậy theo quy_định trên công_tác giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được thực_hiện theo Chỉ_thị 07 / CT-BQP năm 2010. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh 1 . Công_tác giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh_giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc và làm nghĩa_vụ quốc_tế thực_hiện theo Chỉ_thị số 07 / CT-BQP ngày 22 tháng 3 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh_giải_phóng và chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị trong chiến_tranh_giải_phóng và chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ban_hành là căn_cứ để tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 3 . Trách_nhiệm thu_thập , xử_lý thông_tin giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh : Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị do Cục Quân_lực , Bộ Tổng_Tham_mưu cung_cấp . Trường_hợp chưa có thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh thì Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi văn_bản , đề_nghị đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên ( nơi trực_tiếp quản_lý liệt_sĩ trước khi hy_sinh ) để kiểm_tra , xác_minh , cung_cấp thông_tin ; trường_hợp đơn_vị trực_tiếp quản_lý đối_tượng đã giải_thể hoặc sáp_nhập thì gửi cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên đến cơ_quan , đơn_vị cấp trực_thuộc Bộ để kiểm_tra , xác_minh , cung_cấp thông_tin ; trường_hợp các cơ_quan , đơn_vị nêu trên chưa có thông_tin thì đề_nghị Cục Quân_lực , Bộ Tổng_Tham_mưu kiểm_tra , xác_minh , cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên công_tác giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được thực_hiện theo Chỉ_thị 07 / CT-BQP năm 2010 . | 194,226 | |
Kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được sử_dụng vào công_việc gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... Rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ 1. Nội_dung rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ a ) Rà_soát, thống_kê, bổ_sung để đối_chiếu, xác_định tổng_số liệt_sĩ ; số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trong từng thời_kỳ ; xác_định số liệt_sĩ còn thiếu hồ_sơ, danh_sách ở cơ_quan, đơn_vị, địa_phương ; b ) Xây_dựng, hoàn_thiện cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ ; tích_hợp các cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. 2. Biện_pháp rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ a ) Các cơ_quan, đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trên cơ_sở hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ đang quản_lý ; kết_quả giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh ; lịch_sử, truyền_thống của cơ_quan, đơn_vị, địa_phương, chủ_động phối_hợp với ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội, Ban liên_lạc ( cựu_chiến_binh, bạn chiến_đấu ) để rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ ; Trường_hợp chưa kết_luận được thông_tin ( mất tin, mất_tích hoặc quân_nhân từ_trần ) thì tổng_hợp, lập danh_sách riêng để tiếp_tục phối_hợp với đơn_vị, địa_phương thẩm_tra, xác_minh, kết_luận ; b ) Tổ_chức thẩm_tra, xác_minh, | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ 1 . Nội_dung rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ a ) Rà_soát , thống_kê , bổ_sung để đối_chiếu , xác_định tổng_số liệt_sĩ ; số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trong từng thời_kỳ ; xác_định số liệt_sĩ còn thiếu hồ_sơ , danh_sách ở cơ_quan , đơn_vị , địa_phương ; b ) Xây_dựng , hoàn_thiện cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tích_hợp các cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Biện_pháp rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ a ) Các cơ_quan , đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trên cơ_sở hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ đang quản_lý ; kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh ; lịch_sử , truyền_thống của cơ_quan , đơn_vị , địa_phương , chủ_động phối_hợp với ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Ban liên_lạc ( cựu_chiến_binh , bạn chiến_đấu ) để rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; Trường_hợp chưa kết_luận được thông_tin ( mất tin , mất_tích hoặc quân_nhân từ_trần ) thì tổng_hợp , lập danh_sách riêng để tiếp_tục phối_hợp với đơn_vị , địa_phương thẩm_tra , xác_minh , kết_luận ; b ) Tổ_chức thẩm_tra , xác_minh , chuẩn_hoá các thông_tin về liệt_sĩ ( họ , tên , quê_quán , năm sinh , thân_nhân liệt_sĩ ; đơn_vị , trường_hợp hy_sinh ; thời_gian , địa_điểm hy_sinh , nơi an_táng ban_đầu ) ; kiểm_tra , thống_kê hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến mộ_chí ( nếu có ) đã bàn_giao hoặc chưa bàn_giao danh_sách , sơ_đồ mộ_chí ( nơi an_táng ban_đầu ) cho các đơn_vị , địa_phương quy_tập và Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội nơi tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Tổ_chức rà_soát , đối_chiếu , chốt số_lượng , chuẩn_hoá thông_tin liệt_sĩ ; cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ do Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị cung_cấp ; d ) Cơ_quan chính_trị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên báo_cáo theo phân_cấp kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ , cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , sơ_đồ mộ_chí theo phân_cấp đến cấp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Cơ_quan chính_trị ( chính_sách ) đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu của các đơn_vị thuộc quyền , báo_cáo về Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị để tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về liệt_sĩ ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ( bộ_đội_địa_phương , dân_chính đảng , thanh_niên xung_phong , dân_quân , du_kích , tự_vệ ) của địa_phương về cơ_quan quân_sự cấp huyện để tổng_hợp báo_cáo về Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh tích_hợp , báo_cáo cơ_sở_dữ_liệu về Ban Chỉ_đạo 515 quân_khu và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 . Kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ thực_hiện bàn_giao theo khoản 5 Điều 6 Thông_tư này . ... Như_vậy theo quy_định trên sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh làm cơ_sở để rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 194,227 | |
Kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được sử_dụng vào công_việc gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... , mất_tích hoặc quân_nhân từ_trần ) thì tổng_hợp, lập danh_sách riêng để tiếp_tục phối_hợp với đơn_vị, địa_phương thẩm_tra, xác_minh, kết_luận ; b ) Tổ_chức thẩm_tra, xác_minh, chuẩn_hoá các thông_tin về liệt_sĩ ( họ, tên, quê_quán, năm sinh, thân_nhân liệt_sĩ ; đơn_vị, trường_hợp hy_sinh ; thời_gian, địa_điểm hy_sinh, nơi an_táng ban_đầu ) ; kiểm_tra, thống_kê hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến mộ_chí ( nếu có ) đã bàn_giao hoặc chưa bàn_giao danh_sách, sơ_đồ mộ_chí ( nơi an_táng ban_đầu ) cho các đơn_vị, địa_phương quy_tập và Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội nơi tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Tổ_chức rà_soát, đối_chiếu, chốt số_lượng, chuẩn_hoá thông_tin liệt_sĩ ; cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ do Cục Chính_sách, Tổng_cục Chính_trị cung_cấp ; d ) Cơ_quan chính_trị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên báo_cáo theo phân_cấp kết_quả rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ, cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ, sơ_đồ mộ_chí theo phân_cấp đến cấp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. Cơ_quan chính_trị ( chính_sách ) đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu của các đơn_vị thuộc quyền, báo_cáo về Cục Chính_sách, Tổng_cục | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ 1 . Nội_dung rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ a ) Rà_soát , thống_kê , bổ_sung để đối_chiếu , xác_định tổng_số liệt_sĩ ; số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trong từng thời_kỳ ; xác_định số liệt_sĩ còn thiếu hồ_sơ , danh_sách ở cơ_quan , đơn_vị , địa_phương ; b ) Xây_dựng , hoàn_thiện cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tích_hợp các cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Biện_pháp rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ a ) Các cơ_quan , đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trên cơ_sở hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ đang quản_lý ; kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh ; lịch_sử , truyền_thống của cơ_quan , đơn_vị , địa_phương , chủ_động phối_hợp với ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Ban liên_lạc ( cựu_chiến_binh , bạn chiến_đấu ) để rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; Trường_hợp chưa kết_luận được thông_tin ( mất tin , mất_tích hoặc quân_nhân từ_trần ) thì tổng_hợp , lập danh_sách riêng để tiếp_tục phối_hợp với đơn_vị , địa_phương thẩm_tra , xác_minh , kết_luận ; b ) Tổ_chức thẩm_tra , xác_minh , chuẩn_hoá các thông_tin về liệt_sĩ ( họ , tên , quê_quán , năm sinh , thân_nhân liệt_sĩ ; đơn_vị , trường_hợp hy_sinh ; thời_gian , địa_điểm hy_sinh , nơi an_táng ban_đầu ) ; kiểm_tra , thống_kê hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến mộ_chí ( nếu có ) đã bàn_giao hoặc chưa bàn_giao danh_sách , sơ_đồ mộ_chí ( nơi an_táng ban_đầu ) cho các đơn_vị , địa_phương quy_tập và Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội nơi tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Tổ_chức rà_soát , đối_chiếu , chốt số_lượng , chuẩn_hoá thông_tin liệt_sĩ ; cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ do Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị cung_cấp ; d ) Cơ_quan chính_trị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên báo_cáo theo phân_cấp kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ , cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , sơ_đồ mộ_chí theo phân_cấp đến cấp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Cơ_quan chính_trị ( chính_sách ) đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu của các đơn_vị thuộc quyền , báo_cáo về Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị để tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về liệt_sĩ ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ( bộ_đội_địa_phương , dân_chính đảng , thanh_niên xung_phong , dân_quân , du_kích , tự_vệ ) của địa_phương về cơ_quan quân_sự cấp huyện để tổng_hợp báo_cáo về Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh tích_hợp , báo_cáo cơ_sở_dữ_liệu về Ban Chỉ_đạo 515 quân_khu và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 . Kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ thực_hiện bàn_giao theo khoản 5 Điều 6 Thông_tư này . ... Như_vậy theo quy_định trên sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh làm cơ_sở để rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 194,228 | |
Kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh được sử_dụng vào công_việc gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... _chí theo phân_cấp đến cấp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. Cơ_quan chính_trị ( chính_sách ) đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu của các đơn_vị thuộc quyền, báo_cáo về Cục Chính_sách, Tổng_cục Chính_trị để tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về liệt_sĩ ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo kết_quả rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ ( bộ_đội_địa_phương, dân_chính đảng, thanh_niên xung_phong, dân_quân, du_kích, tự_vệ ) của địa_phương về cơ_quan quân_sự cấp huyện để tổng_hợp báo_cáo về Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh tích_hợp, báo_cáo cơ_sở_dữ_liệu về Ban Chỉ_đạo 515 quân_khu và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515. Kết_quả rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ thực_hiện bàn_giao theo khoản 5 Điều 6 Thông_tư này.... Như_vậy theo quy_định trên sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh làm cơ_sở để rà_soát, hoàn_thiện hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ 1 . Nội_dung rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ a ) Rà_soát , thống_kê , bổ_sung để đối_chiếu , xác_định tổng_số liệt_sĩ ; số_lượng liệt_sĩ hy_sinh trong từng thời_kỳ ; xác_định số liệt_sĩ còn thiếu hồ_sơ , danh_sách ở cơ_quan , đơn_vị , địa_phương ; b ) Xây_dựng , hoàn_thiện cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; tích_hợp các cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Biện_pháp rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ a ) Các cơ_quan , đơn_vị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trên cơ_sở hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ đang quản_lý ; kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh ; lịch_sử , truyền_thống của cơ_quan , đơn_vị , địa_phương , chủ_động phối_hợp với ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Ban liên_lạc ( cựu_chiến_binh , bạn chiến_đấu ) để rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; Trường_hợp chưa kết_luận được thông_tin ( mất tin , mất_tích hoặc quân_nhân từ_trần ) thì tổng_hợp , lập danh_sách riêng để tiếp_tục phối_hợp với đơn_vị , địa_phương thẩm_tra , xác_minh , kết_luận ; b ) Tổ_chức thẩm_tra , xác_minh , chuẩn_hoá các thông_tin về liệt_sĩ ( họ , tên , quê_quán , năm sinh , thân_nhân liệt_sĩ ; đơn_vị , trường_hợp hy_sinh ; thời_gian , địa_điểm hy_sinh , nơi an_táng ban_đầu ) ; kiểm_tra , thống_kê hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến mộ_chí ( nếu có ) đã bàn_giao hoặc chưa bàn_giao danh_sách , sơ_đồ mộ_chí ( nơi an_táng ban_đầu ) cho các đơn_vị , địa_phương quy_tập và Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội nơi tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Tổ_chức rà_soát , đối_chiếu , chốt số_lượng , chuẩn_hoá thông_tin liệt_sĩ ; cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ do Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị cung_cấp ; d ) Cơ_quan chính_trị từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên báo_cáo theo phân_cấp kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ , cơ_sở_dữ_liệu về liệt_sĩ , sơ_đồ mộ_chí theo phân_cấp đến cấp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Cơ_quan chính_trị ( chính_sách ) đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu của các đơn_vị thuộc quyền , báo_cáo về Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị để tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về liệt_sĩ ; đ ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ( bộ_đội_địa_phương , dân_chính đảng , thanh_niên xung_phong , dân_quân , du_kích , tự_vệ ) của địa_phương về cơ_quan quân_sự cấp huyện để tổng_hợp báo_cáo về Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh tích_hợp , báo_cáo cơ_sở_dữ_liệu về Ban Chỉ_đạo 515 quân_khu và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 . Kết_quả rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ thực_hiện bàn_giao theo khoản 5 Điều 6 Thông_tư này . ... Như_vậy theo quy_định trên sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh làm cơ_sở để rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 194,229 | |
Trách_nhiệm rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định trách_nhiệm rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ như sau : ... - Các ban , bộ , ngành Trung_ương , các địa_phương từ cấp xã trở lên có trách_nhiệm rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ hy_sinh qua các thời_kỳ do cơ_quan , đơn_vị , địa_phương quản_lý ; - Các cơ_quan , đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ của cơ_quan , đơn_vị ; Trường_hợp cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc đã giải_thể , sáp_nhập , chia tách , cơ_quan chính_trị cấp trên trực_tiếp chủ_trì , chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng phối_hợp rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ . Thông_tư 80/2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định trách_nhiệm rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ như sau : - Các ban , bộ , ngành Trung_ương , các địa_phương từ cấp xã trở lên có trách_nhiệm rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ hy_sinh qua các thời_kỳ do cơ_quan , đơn_vị , địa_phương quản_lý ; - Các cơ_quan , đơn_vị quân_đội từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ của cơ_quan , đơn_vị ; Trường_hợp cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc đã giải_thể , sáp_nhập , chia tách , cơ_quan chính_trị cấp trên trực_tiếp chủ_trì , chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng phối_hợp rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ . Thông_tư 80/2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 . | 194,230 | |
Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét đầu_tư , cung_cấp tài_chính khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện nào ? | Theo Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định như sau : ... Biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay 1. Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay sau đây : a ) Bảo_lãnh cho khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đầu_tư, cung_cấp tài_chính dưới các hình_thức cho vay, mua trái_phiếu doanh_nghiệp ; c ) Các hình_thức đầu_tư, cung_cấp tài_chính khác sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận. Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng tài_sản ( không bao_gồm các khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt ) và nguồn vốn hợp_pháp để thực_hiện các biện_pháp hỗ_trợ tài_chính theo quy_định tại các điểm b, c khoản 1 Điều này. 2. Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét đầu_tư, cung_cấp tài_chính khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : a ) Khách_hàng vay có khả_năng phục_hồi tốt hoặc có phương_án sản_xuất kinh_doanh, dự_án đầu_tư có hiệu_quả ; b ) Có các biện_pháp bảo_đảm thu_hồi vốn phù_hợp cho các khoản đầu_tư, cung_cấp tài_chính ; c ) Phương_án đầu_tư, cung_cấp tài_chính bảo_đảm sự an_toàn và có tính khả_thi, trong đó phân_tích, đánh_giá mức_độ rủi_ro, hiệu_quả kinh_tế của khoản đầu_tư, cung_cấp tài_chính, bảo_lãnh | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định như sau : Biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay 1 . Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay sau đây : a ) Bảo_lãnh cho khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đầu_tư , cung_cấp tài_chính dưới các hình_thức cho vay , mua trái_phiếu doanh_nghiệp ; c ) Các hình_thức đầu_tư , cung_cấp tài_chính khác sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận . Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng tài_sản ( không bao_gồm các khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt ) và nguồn vốn hợp_pháp để thực_hiện các biện_pháp hỗ_trợ tài_chính theo quy_định tại các điểm b , c khoản 1 Điều này . 2 . Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét đầu_tư , cung_cấp tài_chính khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : a ) Khách_hàng vay có khả_năng phục_hồi tốt hoặc có phương_án sản_xuất kinh_doanh , dự_án đầu_tư có hiệu_quả ; b ) Có các biện_pháp bảo_đảm thu_hồi vốn phù_hợp cho các khoản đầu_tư , cung_cấp tài_chính ; c ) Phương_án đầu_tư , cung_cấp tài_chính bảo_đảm sự an_toàn và có tính khả_thi , trong đó phân_tích , đánh_giá mức_độ rủi_ro , hiệu_quả kinh_tế của khoản đầu_tư , cung_cấp tài_chính , bảo_lãnh ; nguồn vốn để triển_khai ; khả_năng thu_hồi vốn ; biện_pháp thu_hồi vốn ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn vốn và xử_lý rủi_ro phát_sinh ; d ) Điều_kiện khác theo quy_định của Công_ty Quản_lý tài_sản . ... Theo đó , Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ xem_xét áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay được quy_định tại khoản 1 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện tại khoản 2 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( hình từ internet ) | 194,231 | |
Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét đầu_tư , cung_cấp tài_chính khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện nào ? | Theo Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định như sau : ... ) Phương_án đầu_tư, cung_cấp tài_chính bảo_đảm sự an_toàn và có tính khả_thi, trong đó phân_tích, đánh_giá mức_độ rủi_ro, hiệu_quả kinh_tế của khoản đầu_tư, cung_cấp tài_chính, bảo_lãnh ; nguồn vốn để triển_khai ; khả_năng thu_hồi vốn ; biện_pháp thu_hồi vốn ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn vốn và xử_lý rủi_ro phát_sinh ; d ) Điều_kiện khác theo quy_định của Công_ty Quản_lý tài_sản.... Theo đó, Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ xem_xét áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay được quy_định tại khoản 1 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện tại khoản 2 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định như sau : Biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay 1 . Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay sau đây : a ) Bảo_lãnh cho khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đầu_tư , cung_cấp tài_chính dưới các hình_thức cho vay , mua trái_phiếu doanh_nghiệp ; c ) Các hình_thức đầu_tư , cung_cấp tài_chính khác sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận . Công_ty Quản_lý tài_sản sử_dụng tài_sản ( không bao_gồm các khoản nợ xấu đã mua bằng trái_phiếu đặc_biệt ) và nguồn vốn hợp_pháp để thực_hiện các biện_pháp hỗ_trợ tài_chính theo quy_định tại các điểm b , c khoản 1 Điều này . 2 . Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét đầu_tư , cung_cấp tài_chính khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : a ) Khách_hàng vay có khả_năng phục_hồi tốt hoặc có phương_án sản_xuất kinh_doanh , dự_án đầu_tư có hiệu_quả ; b ) Có các biện_pháp bảo_đảm thu_hồi vốn phù_hợp cho các khoản đầu_tư , cung_cấp tài_chính ; c ) Phương_án đầu_tư , cung_cấp tài_chính bảo_đảm sự an_toàn và có tính khả_thi , trong đó phân_tích , đánh_giá mức_độ rủi_ro , hiệu_quả kinh_tế của khoản đầu_tư , cung_cấp tài_chính , bảo_lãnh ; nguồn vốn để triển_khai ; khả_năng thu_hồi vốn ; biện_pháp thu_hồi vốn ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn vốn và xử_lý rủi_ro phát_sinh ; d ) Điều_kiện khác theo quy_định của Công_ty Quản_lý tài_sản . ... Theo đó , Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ xem_xét áp_dụng một hoặc một_số biện_pháp hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay được quy_định tại khoản 1 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN khi khách_hàng vay đáp_ứng được các điều_kiện tại khoản 2 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( hình từ internet ) | 194,232 | |
Thủ_tục đề_nghị chấp_thuận Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 32 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định về thủ_tục đề_nghị chấp_thuận Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay được tiến_hành như sau : ... ( 1 ) Công_ty Quản_lý tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận Phương_án đầu_tư , cung_cấp tài_chính , Phương_án bảo_lãnh cho khách_hàng vay vay vốn của tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi chung là Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay ) gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay và góp vốn , mua cổ_phần của khách_hàng vay do người đại_diện hợp_pháp của Công_ty Quản_lý tài_sản ký ; - Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên của Công_ty Quản_lý tài_sản thông_qua Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay kèm theo Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay theo quy_định tại điểm c khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 2 ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay theo quy_định tại mục ( 1 ) , Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , có văn_bản gửi Công_ty Quản_lý tài_sản về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận . Trong trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi Công_ty Quản_lý tài_sản phải nêu rõ lý_do . | None | 1 | Tại Điều 32 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN quy_định về thủ_tục đề_nghị chấp_thuận Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay được tiến_hành như sau : ( 1 ) Công_ty Quản_lý tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận Phương_án đầu_tư , cung_cấp tài_chính , Phương_án bảo_lãnh cho khách_hàng vay vay vốn của tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi chung là Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay ) gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay và góp vốn , mua cổ_phần của khách_hàng vay do người đại_diện hợp_pháp của Công_ty Quản_lý tài_sản ký ; - Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên của Công_ty Quản_lý tài_sản thông_qua Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay kèm theo Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay theo quy_định tại điểm c khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều 31 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN. ( 2 ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận Phương_án hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay theo quy_định tại mục ( 1 ) , Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , có văn_bản gửi Công_ty Quản_lý tài_sản về việc chấp_thuận hoặc không chấp_thuận . Trong trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi Công_ty Quản_lý tài_sản phải nêu rõ lý_do . | 194,233 | |
Mức đầu_tư cung_cấp tài_chính và bảo_lãnh của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với khách_hàng là bao_nhiêu ? | Theo Điều 33 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Một_số giới_hạn an_toàn , kiểm_soát rủi_ro trong hoạt_động của Công_ty Quản_lý tài_sản 1 . Tổng mức đầu_tư , cung_cấp tài_chính và bảo_lãnh của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với một khách_hàng không vượt quá 50% vốn_điều_lệ của Công_ty Quản_lý tài_sản . 2 . Tổng giá_trị góp vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần tại điểm b khoản 1 Điều 36 Thông_tư này không vượt quá vốn_điều_lệ của Công_ty Quản_lý tài_sản . 3 . Khách_hàng vay đang trong quá_trình giải_thể , phá_sản , thu_hồi giấy_phép hoạt_động không được Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét , cơ_cấu lại khoản nợ xấu , hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay . Theo đó , tổng mức đầu_tư , cung_cấp tài_chính và bảo_lãnh của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với một khách_hàng không vượt quá 50% vốn_điều_lệ của Công_ty Quản_lý tài_sản . | None | 1 | Theo Điều 33 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Một_số giới_hạn an_toàn , kiểm_soát rủi_ro trong hoạt_động của Công_ty Quản_lý tài_sản 1 . Tổng mức đầu_tư , cung_cấp tài_chính và bảo_lãnh của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với một khách_hàng không vượt quá 50% vốn_điều_lệ của Công_ty Quản_lý tài_sản . 2 . Tổng giá_trị góp vốn_điều_lệ , vốn cổ_phần tại điểm b khoản 1 Điều 36 Thông_tư này không vượt quá vốn_điều_lệ của Công_ty Quản_lý tài_sản . 3 . Khách_hàng vay đang trong quá_trình giải_thể , phá_sản , thu_hồi giấy_phép hoạt_động không được Công_ty Quản_lý tài_sản xem_xét , cơ_cấu lại khoản nợ xấu , hỗ_trợ tài_chính cho khách_hàng vay . Theo đó , tổng mức đầu_tư , cung_cấp tài_chính và bảo_lãnh của Công_ty Quản_lý tài_sản đối_với một khách_hàng không vượt quá 50% vốn_điều_lệ của Công_ty Quản_lý tài_sản . | 194,234 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng gì ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : ... Vị_trí và chức_năng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI là đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước, có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp và các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và các doanh_nghiệp do các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu ( trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, tài_chính, tín_dụng, bảo_hiểm, dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ). Như_vậy, theo quy_định, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công của : - Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp - Các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập - Các doanh_nghiệp do các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu Trừ các doanh_nghiệp hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : Vị_trí và chức_năng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI là đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước , có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp và các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và các doanh_nghiệp do các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu ( trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , tài_chính , tín_dụng , bảo_hiểm , dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ) . Như_vậy , theo quy_định , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của : - Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp - Các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập - Các doanh_nghiệp do các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu Trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , tài_chính , tín_dụng , bảo_hiểm , dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán . ( Hình từ Internet ) | 194,235 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng gì ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : ... doanh_nghiệp - Các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập - Các doanh_nghiệp do các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu Trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, tài_chính, tín_dụng, bảo_hiểm, dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán. ( Hình từ Internet ) Vị_trí và chức_năng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI là đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước, có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp và các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và các doanh_nghiệp do các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu ( trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, tài_chính, tín_dụng, bảo_hiểm, dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ). Như_vậy, theo quy_định, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : Vị_trí và chức_năng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI là đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước , có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp và các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và các doanh_nghiệp do các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu ( trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , tài_chính , tín_dụng , bảo_hiểm , dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ) . Như_vậy , theo quy_định , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của : - Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp - Các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập - Các doanh_nghiệp do các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu Trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , tài_chính , tín_dụng , bảo_hiểm , dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán . ( Hình từ Internet ) | 194,236 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng gì ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : ... theo quy_định, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công của : - Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp - Các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập - Các doanh_nghiệp do các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu Trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, tài_chính, tín_dụng, bảo_hiểm, dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : Vị_trí và chức_năng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI là đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước , có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp và các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và các doanh_nghiệp do các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu ( trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , tài_chính , tín_dụng , bảo_hiểm , dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán ) . Như_vậy , theo quy_định , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị đối_với việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của : - Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp - Các doanh_nghiệp có vốn nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập - Các doanh_nghiệp do các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ là đại_diện chủ_sở_hữu Trừ các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , tài_chính , tín_dụng , bảo_hiểm , dịch_vụ tư_vấn tài_chính - kế_toán - kiểm_toán . ( Hình từ Internet ) | 194,237 | |
Thành_viên Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 gồm những_ai ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : ... Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 4 ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI gồm có : Kiểm_toán trưởng và các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 4 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . ... Như_vậy , theo quy_định , thành_viên Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 bao_gồm : ( 1 ) Kiểm_toán trưởng , ( 2 ) Các Phó Kiểm_toán trưởng , ( 3 ) Trưởng phòng , ( 4 ) Các Phó trưởng phòng , ( 5 ) Các công_chức và người lao_động . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp 4 ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI gồm có : Kiểm_toán trưởng và các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 4 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành VI quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . ... Như_vậy , theo quy_định , thành_viên Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 bao_gồm : ( 1 ) Kiểm_toán trưởng , ( 2 ) Các Phó Kiểm_toán trưởng , ( 3 ) Trưởng phòng , ( 4 ) Các Phó trưởng phòng , ( 5 ) Các công_chức và người lao_động . | 194,238 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 có được quyền giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Theo_dõi, cập_nhật thông_tin về việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công của các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị phục_vụ cho công_tác kiểm_toán. 2. Xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán hàng năm, trung_hạn, dài_hạn của đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt ; 3. Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán theo kế_hoạch kiểm_toán được Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt hoặc theo yêu_cầu của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 4. Tổ_chức thực_hiện kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán nhằm đảm_bảo mọi hoạt_động kiểm_toán đều được kiểm_tra, soát_xét về chất_lượng. 5. Tổ_chức theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra trong việc thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời các kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước do đơn_vị chủ_trì kiểm_toán. 6. Tổng_hợp, báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của các đơn_vị được kiểm_toán thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị. 7. Giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước. 8. Tham_gia với Vụ Tổng_hợp | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Theo_dõi , cập_nhật thông_tin về việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị phục_vụ cho công_tác kiểm_toán . 2 . Xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn của đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt ; 3 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán theo kế_hoạch kiểm_toán được Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt hoặc theo yêu_cầu của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Tổ_chức thực_hiện kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán nhằm đảm_bảo mọi hoạt_động kiểm_toán đều được kiểm_tra , soát_xét về chất_lượng . 5 . Tổ_chức theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra trong việc thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước do đơn_vị chủ_trì kiểm_toán . 6 . Tổng_hợp , báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của các đơn_vị được kiểm_toán thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị . 7 . Giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước . 8 . Tham_gia với Vụ Tổng_hợp và các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước về dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm thuộc các lĩnh_vực kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện để Tổng_Kiểm toán nhà_nước trình Quốc_hội . ... Như_vậy , theo quy_định , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 có quyền giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước . | 194,239 | |
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 có được quyền giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : ... . Giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước. 8. Tham_gia với Vụ Tổng_hợp và các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước về dự_toán ngân_sách nhà_nước, phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm thuộc các lĩnh_vực kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện để Tổng_Kiểm toán nhà_nước trình Quốc_hội.... Như_vậy, theo quy_định, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 có quyền giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 1376 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Theo_dõi , cập_nhật thông_tin về việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công và các hoạt_động có liên_quan đến việc quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị phục_vụ cho công_tác kiểm_toán . 2 . Xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn của đơn_vị trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt ; 3 . Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán theo kế_hoạch kiểm_toán được Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt hoặc theo yêu_cầu của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Tổ_chức thực_hiện kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán nhằm đảm_bảo mọi hoạt_động kiểm_toán đều được kiểm_tra , soát_xét về chất_lượng . 5 . Tổ_chức theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra trong việc thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước do đơn_vị chủ_trì kiểm_toán . 6 . Tổng_hợp , báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của các đơn_vị được kiểm_toán thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị . 7 . Giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước . 8 . Tham_gia với Vụ Tổng_hợp và các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước về dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm thuộc các lĩnh_vực kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện để Tổng_Kiểm toán nhà_nước trình Quốc_hội . ... Như_vậy , theo quy_định , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 6 có quyền giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước . | 194,240 | |
Việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : ... Lập biên_bản vi_phạm hành_chính... 2. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính. Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 3. Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian, địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản, cá_nhân, tổ_chức vi_phạm và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian, địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc, hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm, người chứng_kiến, người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình.... 8. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung, hình_thức, thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . ... 8 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung , hình_thức , thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . Theo quy_định trên thì biên_bản UBND huyện lập không đảm_bảo nội_dung chủ_yếu được quy_định . Việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính không đủ nội_dung thì không dùng làm căn_cứ để ra quyết_định xử_phạt được . Việc Chủ_tịch UBND huyện dựa trên biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trái với luật để ra quyết_định xử_phạt là chưa phù_hợp . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 194,241 | |
Việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : ... xử_phạt vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác. Theo quy_định trên thì biên_bản UBND huyện lập không đảm_bảo nội_dung chủ_yếu được quy_định. Việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính không đủ nội_dung thì không dùng làm căn_cứ để ra quyết_định xử_phạt được. Việc Chủ_tịch UBND huyện dựa trên biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trái với luật để ra quyết_định xử_phạt là chưa phù_hợp. Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . ... 8 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung , hình_thức , thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . Theo quy_định trên thì biên_bản UBND huyện lập không đảm_bảo nội_dung chủ_yếu được quy_định . Việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính không đủ nội_dung thì không dùng làm căn_cứ để ra quyết_định xử_phạt được . Việc Chủ_tịch UBND huyện dựa trên biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trái với luật để ra quyết_định xử_phạt là chưa phù_hợp . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 194,242 | |
Có_thể huỷ_bỏ quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đã ban_hành không đúng không ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP như sau : ... Huỷ_bỏ, ban_hành quyết_định mới trong xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Người đã ban_hành quyết_định tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây :... c ) Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ;... 3. Trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều này, nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới, thì người đã ban_hành quyết_định phải ban_hành quyết_định mới hoặc chuyển người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định mới. Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP sau khi huỷ quyết_định, nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới thì Chủ_tịch UBND huyện ban_hành quyết_định mới. Trường_hợp anh nêu, vì việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính không đủ nội_dung nên cần lập lại biên_bản vi_phạm hành_chính, từ đó mới có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới. Nếu biên_bản vi_phạm hành_chính đã phù_hợp với quy_định pháp_luật nhưng có một_số tình_tiết chưa rõ cần xác_minh thêm thì lúc này mới tiến_hành xác_minh theo quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP như sau : Huỷ_bỏ , ban_hành quyết_định mới trong xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Người đã ban_hành quyết_định tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ... c ) Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; ... 3 . Trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và e khoản 1 Điều này , nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới , thì người đã ban_hành quyết_định phải ban_hành quyết_định mới hoặc chuyển người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định mới . Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP sau khi huỷ quyết_định , nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới thì Chủ_tịch UBND huyện ban_hành quyết_định mới . Trường_hợp anh nêu , vì việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính không đủ nội_dung nên cần lập lại biên_bản vi_phạm hành_chính , từ đó mới có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới . Nếu biên_bản vi_phạm hành_chính đã phù_hợp với quy_định pháp_luật nhưng có một_số tình_tiết chưa rõ cần xác_minh thêm thì lúc này mới tiến_hành xác_minh theo quy_định tại Điều 59 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . Nếu đơn_vị không muốn huỷ_bỏ quyết_định xử_phạt hành_chính , cũng không bị cơ_quan_chức_năng tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 phát_hiện ra sai_phạm . Bà anh cũng không thực_hiện khiếu_nại quyết_định xử_phạt hành_chính thì đơn_vị vẫn có_thể tiếp_tục thi_hành quyết_định xử_phạt hành_chính và thực_hiện cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt hành_chính theo Điều 86 , Điều 87 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , sẽ có rủi_ro cho đơn_vị nếu cấp có thẩm_quyền phát_hiện quyết_định xử_phạt hành_chính ban_hành trái quy_định hoặc bà anh khiếu_nại dẫn đến cấp có thẩm_quyền phát_hiện quyết_định xử_phạt hành_chính ban_hành trái quy_định thì quyết_định xử_phạt , quyết_định cưỡng_chế cũng huỷ_bỏ theo . | 194,243 | |
Có_thể huỷ_bỏ quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đã ban_hành không đúng không ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP như sau : ... ban_hành quyết_định mới. Nếu biên_bản vi_phạm hành_chính đã phù_hợp với quy_định pháp_luật nhưng có một_số tình_tiết chưa rõ cần xác_minh thêm thì lúc này mới tiến_hành xác_minh theo quy_định tại Điều 59 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012. Nếu đơn_vị không muốn huỷ_bỏ quyết_định xử_phạt hành_chính, cũng không bị cơ_quan_chức_năng tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 phát_hiện ra sai_phạm. Bà anh cũng không thực_hiện khiếu_nại quyết_định xử_phạt hành_chính thì đơn_vị vẫn có_thể tiếp_tục thi_hành quyết_định xử_phạt hành_chính và thực_hiện cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt hành_chính theo Điều 86, Điều 87 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. Tuy_nhiên, sẽ có rủi_ro cho đơn_vị nếu cấp có thẩm_quyền phát_hiện quyết_định xử_phạt hành_chính ban_hành trái quy_định hoặc bà anh khiếu_nại dẫn đến cấp có thẩm_quyền phát_hiện quyết_định xử_phạt hành_chính ban_hành trái quy_định thì quyết_định xử_phạt, quyết_định cưỡng_chế cũng huỷ_bỏ theo. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP như sau : Huỷ_bỏ , ban_hành quyết_định mới trong xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Người đã ban_hành quyết_định tự mình hoặc theo yêu_cầu của những người quy_định tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải ban_hành quyết_định huỷ_bỏ toàn_bộ nội_dung quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : ... c ) Vi_phạm quy_định về thủ_tục ban_hành quyết_định ; ... 3 . Trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và e khoản 1 Điều này , nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới , thì người đã ban_hành quyết_định phải ban_hành quyết_định mới hoặc chuyển người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định mới . Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP sau khi huỷ quyết_định , nếu có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới thì Chủ_tịch UBND huyện ban_hành quyết_định mới . Trường_hợp anh nêu , vì việc lập biên_bản vi_phạm hành_chính không đủ nội_dung nên cần lập lại biên_bản vi_phạm hành_chính , từ đó mới có căn_cứ để ban_hành quyết_định mới . Nếu biên_bản vi_phạm hành_chính đã phù_hợp với quy_định pháp_luật nhưng có một_số tình_tiết chưa rõ cần xác_minh thêm thì lúc này mới tiến_hành xác_minh theo quy_định tại Điều 59 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . Nếu đơn_vị không muốn huỷ_bỏ quyết_định xử_phạt hành_chính , cũng không bị cơ_quan_chức_năng tại khoản 3 Điều 18 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 phát_hiện ra sai_phạm . Bà anh cũng không thực_hiện khiếu_nại quyết_định xử_phạt hành_chính thì đơn_vị vẫn có_thể tiếp_tục thi_hành quyết_định xử_phạt hành_chính và thực_hiện cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt hành_chính theo Điều 86 , Điều 87 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Tuy_nhiên , sẽ có rủi_ro cho đơn_vị nếu cấp có thẩm_quyền phát_hiện quyết_định xử_phạt hành_chính ban_hành trái quy_định hoặc bà anh khiếu_nại dẫn đến cấp có thẩm_quyền phát_hiện quyết_định xử_phạt hành_chính ban_hành trái quy_định thì quyết_định xử_phạt , quyết_định cưỡng_chế cũng huỷ_bỏ theo . | 194,244 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai là bao_lâu ? | Theo Điều 4 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai là 02 năm . … 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện quy_định tại khoản 4 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; … ” Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai là 02 năm kể từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm của bà anh . UBND huyện phát_hiện vi_phạm của bà anh đến thời_điểm hiện_tại đã hơn 02 năm do_đó không ra quyết_định xử_phạt được mà chỉ ban_hành quyết_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . Nếu bà anh không thực_hiện quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả thì UBND huyện thực_hiện cưỡng_chế thi_hành theo theo Điều 86 , Điều 87 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai là 02 năm . … 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện quy_định tại khoản 4 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; … ” Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai là 02 năm kể từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm của bà anh . UBND huyện phát_hiện vi_phạm của bà anh đến thời_điểm hiện_tại đã hơn 02 năm do_đó không ra quyết_định xử_phạt được mà chỉ ban_hành quyết_định biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . Nếu bà anh không thực_hiện quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả thì UBND huyện thực_hiện cưỡng_chế thi_hành theo theo Điều 86 , Điều 87 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 . | 194,245 | |
Xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : ... Vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian quy_định ; b ) Không đáp_ứng các điều_kiện cấp phép của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng, điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan, tổ_chức về nhân_sự hoặc về kỹ_thuật ; c ) Không tuân_thủ quy_định về định_dạng chứng_thư số ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch hoặc thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật nhưng không thực_hiện thủ_tục đề_nghị thay_đổi nội_dung Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số.... Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : Vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian quy_định ; b ) Không đáp_ứng các điều_kiện cấp phép của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan , tổ_chức về nhân_sự hoặc về kỹ_thuật ; c ) Không tuân_thủ quy_định về định_dạng chứng_thư số ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch hoặc thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật nhưng không thực_hiện thủ_tục đề_nghị thay_đổi nội_dung Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . ... Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Chữ_ký số công_cộng ( Hình từ Internet ) | 194,246 | |
Xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : ... II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo đó, tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Chữ_ký số công_cộng ( Hình từ Internet ) Vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian quy_định ; b ) Không đáp_ứng các điều_kiện cấp phép của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng, điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan, tổ_chức về nhân_sự hoặc về kỹ_thuật ; c ) Không tuân_thủ quy_định về định_dạng chứng_thư số ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch hoặc thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật nhưng không | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : Vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian quy_định ; b ) Không đáp_ứng các điều_kiện cấp phép của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan , tổ_chức về nhân_sự hoặc về kỹ_thuật ; c ) Không tuân_thủ quy_định về định_dạng chứng_thư số ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch hoặc thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật nhưng không thực_hiện thủ_tục đề_nghị thay_đổi nội_dung Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . ... Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Chữ_ký số công_cộng ( Hình từ Internet ) | 194,247 | |
Xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : ... cơ_quan, tổ_chức về nhân_sự hoặc về kỹ_thuật ; c ) Không tuân_thủ quy_định về định_dạng chứng_thư số ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch hoặc thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật nhưng không thực_hiện thủ_tục đề_nghị thay_đổi nội_dung Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số.... Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo đó, tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Chữ_ký số công_cộng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : Vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian quy_định ; b ) Không đáp_ứng các điều_kiện cấp phép của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan , tổ_chức về nhân_sự hoặc về kỹ_thuật ; c ) Không tuân_thủ quy_định về định_dạng chứng_thư số ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch hoặc thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật nhưng không thực_hiện thủ_tục đề_nghị thay_đổi nội_dung Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . ... Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Chữ_ký số công_cộng ( Hình từ Internet ) | 194,248 | |
Xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : ... . Chữ_ký số công_cộng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 107 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động như sau : Vi_phạm các quy_định về điều_kiện hoạt_động ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian quy_định ; b ) Không đáp_ứng các điều_kiện cấp phép của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng , điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn cho chữ_ký số chuyên_dùng của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chữ_ký số chuyên_dùng của cơ_quan , tổ_chức về nhân_sự hoặc về kỹ_thuật ; c ) Không tuân_thủ quy_định về định_dạng chứng_thư số ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch hoặc thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật nhưng không thực_hiện thủ_tục đề_nghị thay_đổi nội_dung Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số . ... Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Chữ_ký số công_cộng ( Hình từ Internet ) | 194,249 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian không ? | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dâ: ... Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt tổ_chức này . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , tổ_chức làm thủ_tục xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 194,250 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là bao_lâu ? | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm. Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc, hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là 01 năm . | 194,251 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là bao_lâu ? | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là 01 năm.Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là 01 năm . | 194,252 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là bao_lâu ? | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hàn: ... b khoản 2, khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm. Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc, hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là 01 năm. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này là 01 năm trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 9 ; điểm b khoản 1 Điều 46 ; các điểm a và b khoản 2 , khoản 3 Điều 51 ; các khoản 2 và 3 Điều 64 ; khoản 1 Điều 67 ; các khoản 2 và 3 Điều 68 ; các khoản 2 và 3 Điều 69 ; các khoản 2 và 3 Điều 70 ; điểm b khoản 1 Điều 76 Nghị_định này có thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức xin gia_hạn Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng không đúng thời_gian là 01 năm . | 194,253 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích gì ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành k: ... Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy bàn ngón tay khá phổ_biến chiếm 30% tổng_số gãy xương chi trên. Điều_trị KHX bàn ngón nhằm mục_đích làm liền xương, tránh cứng khớp, can lệch do bó bột. KHX bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm.... Như_vậy, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích làm liền xương, tránh cứng khớp, can lệch do bó bột. Kết_hợp xương bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm. Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy bàn ngón tay khá phổ_biến chiếm 30% tổng_số gãy xương chi trên . Điều_trị KHX bàn ngón nhằm mục_đích làm liền xương , tránh cứng khớp , can lệch do bó bột . KHX bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm . ... Như_vậy , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích làm liền xương , tránh cứng khớp , can lệch do bó bột . Kết_hợp xương bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ( Hình từ Internet ) | 194,254 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích gì ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành k: ... cứng khớp, can lệch do bó bột. Kết_hợp xương bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm. Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ( Hình từ Internet )Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy bàn ngón tay khá phổ_biến chiếm 30% tổng_số gãy xương chi trên. Điều_trị KHX bàn ngón nhằm mục_đích làm liền xương, tránh cứng khớp, can lệch do bó bột. KHX bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm.... Như_vậy, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy bàn ngón tay khá phổ_biến chiếm 30% tổng_số gãy xương chi trên . Điều_trị KHX bàn ngón nhằm mục_đích làm liền xương , tránh cứng khớp , can lệch do bó bột . KHX bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm . ... Như_vậy , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích làm liền xương , tránh cứng khớp , can lệch do bó bột . Kết_hợp xương bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ( Hình từ Internet ) | 194,255 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích gì ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành k: ... do bó bột. KHX bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm.... Như_vậy, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích làm liền xương, tránh cứng khớp, can lệch do bó bột. Kết_hợp xương bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm. Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy bàn ngón tay khá phổ_biến chiếm 30% tổng_số gãy xương chi trên . Điều_trị KHX bàn ngón nhằm mục_đích làm liền xương , tránh cứng khớp , can lệch do bó bột . KHX bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm . ... Như_vậy , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay nhằm mục_đích làm liền xương , tránh cứng khớp , can lệch do bó bột . Kết_hợp xương bàn ngón giúp tạp cử_động và trả về chức_năng thật sớm . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ( Hình từ Internet ) | 194,256 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay chỉ_định cho những trường_hợp bệnh_nhân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY... II. CHỈ_ĐỊNH - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ. - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch, ĐTĐ …... Theo đó, có_thể thấy rằng quy_định trên chỉ_định việc phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay dành cho những đối_tượng như : - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ. - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) Và người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ . - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch , ĐTĐ … ... Theo đó , có_thể thấy rằng quy_định trên chỉ_định việc phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay dành cho những đối_tượng như : - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ . - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) Và người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch , ĐTĐ … Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp như quy_định trên thì họ được bác_sĩ chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay . | 194,257 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay chỉ_định cho những trường_hợp bệnh_nhân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... tay_trên lâm_sàng và XQ. - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) Và người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch, ĐTĐ … Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp như quy_định trên thì họ được bác_sĩ chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay.Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY... II. CHỈ_ĐỊNH - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ. - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch, ĐTĐ …... Theo đó, có_thể thấy rằng quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ . - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch , ĐTĐ … ... Theo đó , có_thể thấy rằng quy_định trên chỉ_định việc phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay dành cho những đối_tượng như : - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ . - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) Và người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch , ĐTĐ … Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp như quy_định trên thì họ được bác_sĩ chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay . | 194,258 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay chỉ_định cho những trường_hợp bệnh_nhân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... Y ) III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch, ĐTĐ …... Theo đó, có_thể thấy rằng quy_định trên chỉ_định việc phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay dành cho những đối_tượng như : - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ. - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) Và người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch, ĐTĐ … Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp như quy_định trên thì họ được bác_sĩ chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ . - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch , ĐTĐ … ... Theo đó , có_thể thấy rằng quy_định trên chỉ_định việc phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay dành cho những đối_tượng như : - Người_bệnh ( NB ) có chẩn_đoán xác_định bị gãy nội khớp xương bàn ngón tay_trên lâm_sàng và XQ . - Gãy một lồi cầu - Gãy cả hai lồi cầu ( gãy chữ Y ) Và người_bệnh có bệnh_lý kèm theo chống chỉ_định phẫu_thuật : Tim_mạch , ĐTĐ … Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc một trong các trường_hợp như quy_định trên thì họ được bác_sĩ chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay . | 194,259 | |
Trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay sẽ phải chuẩn_bị gì và thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình, phụ phẫu_thuật 2. Người_bệnh : - Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án, xét_nghiệm, thủ_tục hành_chính đầy_đủ. - Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ 3. Phương_tiện, trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật 2. Kỹ_thuật : - Sát_khuẩn, trải toan - Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương. - Phẫu_tích, bộc_lộ ổ gãy, làm sạch diện gãy. - Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn, đặt lại xương theo trục giải_phẫu. - Xuyên kim Kir@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , phụ phẫu_thuật 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án , xét_nghiệm , thủ_tục hành_chính đầy_đủ . - Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật 2 . Kỹ_thuật : - Sát_khuẩn , trải toan - Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương . - Phẫu_tích , bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy . - Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn , đặt lại xương theo trục giải_phẫu . - Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy . - Đóng vết mổ theo giải_phẫu - Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững . Theo đó , quy_định trên cho biết rằng khi thực_hiện phẫu_thuật thì phải trãi qua 2 bước lớn là bước chuẩn_bị và bước các tiến_hành kỹ_thuật như sau : Bước chuẩn_bị : - Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , phụ phẫu_thuật - Người_bệnh : + Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án , xét_nghiệm , thủ_tục hành_chính đầy_đủ . + Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ - Phương_tiện , trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay Các bước_tiến hành kỹ_thuật : - Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật - Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn , trải toan + Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương . + Phẫu_tích , bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy . + Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn , đặt lại xương theo trục giải_phẫu . + Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy . + Đóng vết mổ theo giải_phẫu + Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay sẽ phải trải qua bước thực_hiện và chuẩn_bị như quy_định trên . | 194,260 | |
Trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay sẽ phải chuẩn_bị gì và thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728: ... Phẫu_tích, bộc_lộ ổ gãy, làm sạch diện gãy. - Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn, đặt lại xương theo trục giải_phẫu. - Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy. - Đóng vết mổ theo giải_phẫu - Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững. Theo đó, quy_định trên cho biết rằng khi thực_hiện phẫu_thuật thì phải trãi qua 2 bước lớn là bước chuẩn_bị và bước các tiến_hành kỹ_thuật như sau : Bước chuẩn_bị : - Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình, phụ phẫu_thuật - Người_bệnh : + Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án, xét_nghiệm, thủ_tục hành_chính đầy_đủ. + Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ - Phương_tiện, trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay Các bước_tiến hành kỹ_thuật : - Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật - Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn, trải toan + Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương. + Phẫu_tích, bộc_lộ ổ gãy, làm sạch diện gãy. + | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , phụ phẫu_thuật 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án , xét_nghiệm , thủ_tục hành_chính đầy_đủ . - Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật 2 . Kỹ_thuật : - Sát_khuẩn , trải toan - Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương . - Phẫu_tích , bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy . - Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn , đặt lại xương theo trục giải_phẫu . - Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy . - Đóng vết mổ theo giải_phẫu - Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững . Theo đó , quy_định trên cho biết rằng khi thực_hiện phẫu_thuật thì phải trãi qua 2 bước lớn là bước chuẩn_bị và bước các tiến_hành kỹ_thuật như sau : Bước chuẩn_bị : - Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , phụ phẫu_thuật - Người_bệnh : + Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án , xét_nghiệm , thủ_tục hành_chính đầy_đủ . + Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ - Phương_tiện , trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay Các bước_tiến hành kỹ_thuật : - Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật - Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn , trải toan + Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương . + Phẫu_tích , bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy . + Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn , đặt lại xương theo trục giải_phẫu . + Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy . + Đóng vết mổ theo giải_phẫu + Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay sẽ phải trải qua bước thực_hiện và chuẩn_bị như quy_định trên . | 194,261 | |
Trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay sẽ phải chuẩn_bị gì và thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728: ... + Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương. + Phẫu_tích, bộc_lộ ổ gãy, làm sạch diện gãy. + Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn, đặt lại xương theo trục giải_phẫu. + Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy. + Đóng vết mổ theo giải_phẫu + Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững. Như_vậy, có_thể thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay sẽ phải trải qua bước thực_hiện và chuẩn_bị như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , phụ phẫu_thuật 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án , xét_nghiệm , thủ_tục hành_chính đầy_đủ . - Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật 2 . Kỹ_thuật : - Sát_khuẩn , trải toan - Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương . - Phẫu_tích , bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy . - Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn , đặt lại xương theo trục giải_phẫu . - Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy . - Đóng vết mổ theo giải_phẫu - Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững . Theo đó , quy_định trên cho biết rằng khi thực_hiện phẫu_thuật thì phải trãi qua 2 bước lớn là bước chuẩn_bị và bước các tiến_hành kỹ_thuật như sau : Bước chuẩn_bị : - Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình , phụ phẫu_thuật - Người_bệnh : + Chuẩn_bị hồ_sơ bệnh_án , xét_nghiệm , thủ_tục hành_chính đầy_đủ . + Giải_thích kỹ cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh trước mổ - Phương_tiện , trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật phần_mềm bàn_tay Các bước_tiến hành kỹ_thuật : - Vô_cảm : Tê_ĐRCT bên chi phẫu_thuật - Kỹ_thuật : + Sát_khuẩn , trải toan + Rạch da một bên gân duỗi phía mu tay tương_ứng với vị_trí gãy xương . + Phẫu_tích , bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy . + Dùng dụng_cụ giữ xương kéo nắn , đặt lại xương theo trục giải_phẫu . + Xuyên kim Kirschner nhỏ chéo qua ổ gãy . + Đóng vết mổ theo giải_phẫu + Bó bột cẳng bàn_tay tăng_cường 4 - 6 tuần khi mổ nếu KHX không đủ vững . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay sẽ phải trải qua bước thực_hiện và chuẩn_bị như quy_định trên . | 194,262 | |
Giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông được xác_định dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về căn_cứ xác_định giá cước bưu_chính viễn_thông như sau : ... Căn_cứ xác_định giá cước bưu_chính , viễn_thông 1 . Mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển ngành bưu_chính , viễn_thông trong từng thời_kỳ . 2 . Cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia . 3 . Chi_phí_sản_xuất , quan_hệ cung_cầu thị_trường . 4 . Mức giá cước cùng loại trên thị_trường khu_vực và thế_giới . Như_vậy , theo quy_định thì giá cước bưu_chính viễn_thông được xác_định dựa trên những căn_cứ sau : ( 1 ) Mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển ngành bưu_chính , viễn_thông trong từng thời_kỳ . ( 2 ) Cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia . ( 3 ) Chi_phí_sản_xuất , quan_hệ cung_cầu thị_trường . ( 4 ) Mức giá cước cùng loại trên thị_trường khu_vực và thế_giới . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về căn_cứ xác_định giá cước bưu_chính viễn_thông như sau : Căn_cứ xác_định giá cước bưu_chính , viễn_thông 1 . Mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển ngành bưu_chính , viễn_thông trong từng thời_kỳ . 2 . Cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia . 3 . Chi_phí_sản_xuất , quan_hệ cung_cầu thị_trường . 4 . Mức giá cước cùng loại trên thị_trường khu_vực và thế_giới . Như_vậy , theo quy_định thì giá cước bưu_chính viễn_thông được xác_định dựa trên những căn_cứ sau : ( 1 ) Mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển ngành bưu_chính , viễn_thông trong từng thời_kỳ . ( 2 ) Cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc tham_gia . ( 3 ) Chi_phí_sản_xuất , quan_hệ cung_cầu thị_trường . ( 4 ) Mức giá cước cùng loại trên thị_trường khu_vực và thế_giới . ( Hình từ Internet ) | 194,263 | |
Cơ_quan nào có quyền quyết_định giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông như sau : ... Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông... 2. Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính, Viễn_thông a ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế, chính_sách quản_lý giá cước dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông và phê_duyệt phương_án giá cước các dịch_vụ nêu tại mục b khoản 1 Điều này. b ) Quy_định và công_bố công_khai tiêu_chí, nội_dung quản_lý giá cước và danh_mục các dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông của doanh_nghiệp có thị_phần khống_chế phù_hợp với các quy_định của Luật Cạnh_tranh. c ) Căn_cứ nguyên_tắc xác_định và phương_án giá cước đã được Thủ_tướng phê_duyệt, Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính, Viễn_thông quy_định : - Giá cước các dịch_vụ nêu tại mục b khoản 1 Điều này ; giá cước kết_nối giữa các doanh_nghiệp viễn_thông ; - Giá cước thanh_toán quốc_tế giữa các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông trong nước với các doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Giá cước dịch_vụ cho thuê kênh, sử_dụng chung cơ_sở_hạ_tầng và bán lại dịch_vụ giữa các doanh_nghiệp viễn_thông ; - Giá cước dịch_vụ bưu_chính công_ích, giá cước dịch_vụ bưu_chính dành riêng, giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Quy_định dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông phục_vụ công_tác | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông ... 2 . Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính , Viễn_thông a ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế , chính_sách quản_lý giá cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông và phê_duyệt phương_án giá cước các dịch_vụ nêu tại mục b khoản 1 Điều này . b ) Quy_định và công_bố công_khai tiêu_chí , nội_dung quản_lý giá cước và danh_mục các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông của doanh_nghiệp có thị_phần khống_chế phù_hợp với các quy_định của Luật Cạnh_tranh . c ) Căn_cứ nguyên_tắc xác_định và phương_án giá cước đã được Thủ_tướng phê_duyệt , Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính , Viễn_thông quy_định : - Giá cước các dịch_vụ nêu tại mục b khoản 1 Điều này ; giá cước kết_nối giữa các doanh_nghiệp viễn_thông ; - Giá cước thanh_toán quốc_tế giữa các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông trong nước với các doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Giá cước dịch_vụ cho thuê kênh , sử_dụng chung cơ_sở_hạ_tầng và bán lại dịch_vụ giữa các doanh_nghiệp viễn_thông ; - Giá cước dịch_vụ bưu_chính công_ích , giá cước dịch_vụ bưu_chính dành riêng , giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Quy_định dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông phục_vụ công_tác quản_lý , điều_hành mạng bưu_chính , viễn_thông ; đ ) Đề_xuất và thống_nhất để Bộ Tài_chính quyết_định việc miễn , giảm_giá cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định tại Điều 9 Quyết_định này ; e ) Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định , quyết_định của Nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; g ) Chỉ_đạo và hướng_dẫn thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán phục_vụ cho yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý những vi_phạm về quản_lý giá cước bưu_chính , viễn_thông theo đúng quy_định . ... Như_vậy , căn_cứ nguyên_tắc xác_định và phương_án giá cước đã được Thủ_tướng phê_duyệt thì Bộ Bưu_chính Viễn_thông ( Bộ_trưởng ) có quyền quy_định giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 194,264 | |
Cơ_quan nào có quyền quyết_định giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông như sau : ... bưu_chính công_ích, giá cước dịch_vụ bưu_chính dành riêng, giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Quy_định dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông phục_vụ công_tác quản_lý, điều_hành mạng bưu_chính, viễn_thông ; đ ) Đề_xuất và thống_nhất để Bộ Tài_chính quyết_định việc miễn, giảm_giá cước dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông theo quy_định tại Điều 9 Quyết_định này ; e ) Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định, quyết_định của Nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông ; g ) Chỉ_đạo và hướng_dẫn thực_hiện chế_độ báo_cáo, chế_độ kế_toán, kiểm_toán phục_vụ cho yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông ; chỉ_đạo thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý những vi_phạm về quản_lý giá cước bưu_chính, viễn_thông theo đúng quy_định.... Như_vậy, căn_cứ nguyên_tắc xác_định và phương_án giá cước đã được Thủ_tướng phê_duyệt thì Bộ Bưu_chính Viễn_thông ( Bộ_trưởng ) có quyền quy_định giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về giá cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông ... 2 . Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính , Viễn_thông a ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế , chính_sách quản_lý giá cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông và phê_duyệt phương_án giá cước các dịch_vụ nêu tại mục b khoản 1 Điều này . b ) Quy_định và công_bố công_khai tiêu_chí , nội_dung quản_lý giá cước và danh_mục các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông của doanh_nghiệp có thị_phần khống_chế phù_hợp với các quy_định của Luật Cạnh_tranh . c ) Căn_cứ nguyên_tắc xác_định và phương_án giá cước đã được Thủ_tướng phê_duyệt , Bộ_trưởng Bộ Bưu_chính , Viễn_thông quy_định : - Giá cước các dịch_vụ nêu tại mục b khoản 1 Điều này ; giá cước kết_nối giữa các doanh_nghiệp viễn_thông ; - Giá cước thanh_toán quốc_tế giữa các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông trong nước với các doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Giá cước dịch_vụ cho thuê kênh , sử_dụng chung cơ_sở_hạ_tầng và bán lại dịch_vụ giữa các doanh_nghiệp viễn_thông ; - Giá cước dịch_vụ bưu_chính công_ích , giá cước dịch_vụ bưu_chính dành riêng , giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; d ) Quy_định dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông phục_vụ công_tác quản_lý , điều_hành mạng bưu_chính , viễn_thông ; đ ) Đề_xuất và thống_nhất để Bộ Tài_chính quyết_định việc miễn , giảm_giá cước dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định tại Điều 9 Quyết_định này ; e ) Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định , quyết_định của Nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; g ) Chỉ_đạo và hướng_dẫn thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán phục_vụ cho yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; chỉ_đạo thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý những vi_phạm về quản_lý giá cước bưu_chính , viễn_thông theo đúng quy_định . ... Như_vậy , căn_cứ nguyên_tắc xác_định và phương_án giá cước đã được Thủ_tướng phê_duyệt thì Bộ Bưu_chính Viễn_thông ( Bộ_trưởng ) có quyền quy_định giá cước dịch_vụ viễn_thông công_ích sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 194,265 | |
Doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông như sau : ... Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính, viễn_thông 1. Quyền của doanh_nghiệp bưu_chính, viễn_thông a ) Quyết_định giá cước các dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông do doanh_nghiệp cung_cấp theo đúng khung hoặc giới_hạn giá cước do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, trừ những dịch_vụ thuộc danh_mục do nhà_nước quy_định giá cước ; b ) Thực_hiện quyền khiếu_nại theo pháp_luật đối_với các nội_dung quy_định về giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gây thiệt_hại lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp ; c ) Khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá. 2. Trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính, viễn_thông a ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; b ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc, đầy_đủ, kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; c ) Niêm_yết, thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; d ) Hạch_toán chi_phí, xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông theo quy_định ; đ ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo, chế_độ kế_toán, kiểm_toán, chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông ; e ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông như sau : Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông 1 . Quyền của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông a ) Quyết_định giá cước các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông do doanh_nghiệp cung_cấp theo đúng khung hoặc giới_hạn giá cước do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , trừ những dịch_vụ thuộc danh_mục do nhà_nước quy_định giá cước ; b ) Thực_hiện quyền khiếu_nại theo pháp_luật đối_với các nội_dung quy_định về giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gây thiệt_hại lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp ; c ) Khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá . 2 . Trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông a ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; b ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ , kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; c ) Niêm_yết , thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; d ) Hạch_toán chi_phí , xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định ; đ ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán , chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; e ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; g ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; h ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá . Như_vậy , theo quy_định thì doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; ( 2 ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ , kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; ( 3 ) Niêm_yết , thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; ( 4 ) Hạch_toán chi_phí , xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán , chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; ( 6 ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; ( 7 ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá . | 194,266 | |
Doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông như sau : ... Thực_hiện chế_độ báo_cáo, chế_độ kế_toán, kiểm_toán, chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông ; e ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; g ) Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; h ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá. Như_vậy, theo quy_định thì doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; ( 2 ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc, đầy_đủ, kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; ( 3 ) Niêm_yết, thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; ( 4 ) Hạch_toán chi_phí, xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông theo quy_định ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo, chế_độ kế_toán, kiểm_toán, chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông ; ( 6 ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông như sau : Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông 1 . Quyền của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông a ) Quyết_định giá cước các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông do doanh_nghiệp cung_cấp theo đúng khung hoặc giới_hạn giá cước do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , trừ những dịch_vụ thuộc danh_mục do nhà_nước quy_định giá cước ; b ) Thực_hiện quyền khiếu_nại theo pháp_luật đối_với các nội_dung quy_định về giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gây thiệt_hại lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp ; c ) Khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá . 2 . Trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông a ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; b ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ , kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; c ) Niêm_yết , thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; d ) Hạch_toán chi_phí , xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định ; đ ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán , chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; e ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; g ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; h ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá . Như_vậy , theo quy_định thì doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; ( 2 ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ , kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; ( 3 ) Niêm_yết , thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; ( 4 ) Hạch_toán chi_phí , xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán , chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; ( 6 ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; ( 7 ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá . | 194,267 | |
Doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý giá cước dịch_vụ bưu_chính viễn_thông ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông như sau : ... kế_toán, kiểm_toán, chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông ; ( 6 ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; ( 7 ) Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quyết_định 39/2007/QĐ-TTg quy_định về quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông như sau : Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông 1 . Quyền của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông a ) Quyết_định giá cước các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông do doanh_nghiệp cung_cấp theo đúng khung hoặc giới_hạn giá cước do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , trừ những dịch_vụ thuộc danh_mục do nhà_nước quy_định giá cước ; b ) Thực_hiện quyền khiếu_nại theo pháp_luật đối_với các nội_dung quy_định về giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gây thiệt_hại lợi_ích hợp_pháp của doanh_nghiệp ; c ) Khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giá . 2 . Trách_nhiệm của doanh_nghiệp bưu_chính , viễn_thông a ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; b ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ , kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; c ) Niêm_yết , thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; d ) Hạch_toán chi_phí , xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định ; đ ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán , chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; e ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; g ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; h ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá . Như_vậy , theo quy_định thì doanh_nghiệp bưu_chính viễn_thông có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền phương_án giá cước dịch_vụ do nhà_nước quy_định ; ( 2 ) Chấp_hành và thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ , kịp_thời theo quy_định các quy_định về bình_ổn giá ; ( 3 ) Niêm_yết , thông_báo giá theo đúng quy_định của Pháp_lệnh Giá ; ( 4 ) Hạch_toán chi_phí , xác_định giá_thành các dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông theo quy_định ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ báo_cáo , chế_độ kế_toán , kiểm_toán , chế_độ thông_tin phục_vụ quản_lý_nhà_nước về giá trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông ; ( 6 ) Thu cước của người sử_dụng dịch_vụ và thanh_toán giá cước với các doanh_nghiệp khác theo đúng_mức giá cước và trên cơ_sở hợp_đồng đã ký_kết ; ( 7 ) Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra giá cước của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Bồi_thường thiệt_hại do việc vi_phạm pháp_luật về giá . | 194,268 | |
Cơ_sở để xác_định mức giá thị_trường của tài_sản so_sánh là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định theo cách tiếp_cận từ thị_trường ? | Theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản vô_hình so_sánh như sau : ... Tài_sản vô_hình : là tài_sản không có hình_thái vật_chất và có khả_năng tạo ra các quyền, lợi_ích kinh_tế. Tài_sản vô_hình được đề_cập trong tiêu_chuẩn này phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : - Không có hình_thái vật_chất ; tuy_nhiên một_số tài_sản vô_hình có_thể chứa_đựng trong hoặc trên thực_thể vật_chất, nhưng giá_trị của thực_thể vật_chất là không đáng_kể so với giá_trị tài_sản vô_hình ; - Có_thể nhận_biết được và có bằng_chứng hữu_hình về sự tồn_tại của tài_sản vô_hình ( ví_dụ : hợp_đồng, bằng_chứng nhận, hồ_sơ đăng_ký, đĩa_mềm máy_tính, danh_sách khách_hàng, báo_cáo tài_chính, v.v. ) ; - Có khả_năng tạo thu_nhập cho người có quyền_sở_hữu ; - Giá_trị của tài_sản vô_hình có_thể định_lượng được. Theo Điều 9 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường 1. Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này. 2. Giá thị_trường của tài_sản so_sánh có_thể là các mức giá sau đây : a ) Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng | None | 1 | Theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản vô_hình so_sánh như sau : Tài_sản vô_hình : là tài_sản không có hình_thái vật_chất và có khả_năng tạo ra các quyền , lợi_ích kinh_tế . Tài_sản vô_hình được đề_cập trong tiêu_chuẩn này phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : - Không có hình_thái vật_chất ; tuy_nhiên một_số tài_sản vô_hình có_thể chứa_đựng trong hoặc trên thực_thể vật_chất , nhưng giá_trị của thực_thể vật_chất là không đáng_kể so với giá_trị tài_sản vô_hình ; - Có_thể nhận_biết được và có bằng_chứng hữu_hình về sự tồn_tại của tài_sản vô_hình ( ví_dụ : hợp_đồng , bằng_chứng nhận , hồ_sơ đăng_ký , đĩa_mềm máy_tính , danh_sách khách_hàng , báo_cáo tài_chính , v.v . ) ; - Có khả_năng tạo thu_nhập cho người có quyền_sở_hữu ; - Giá_trị của tài_sản vô_hình có_thể định_lượng được . Theo Điều 9 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường 1 . Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này . 2 . Giá thị_trường của tài_sản so_sánh có_thể là các mức giá sau đây : a ) Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; b ) Giá chào_bán , chào mua trên thị_trường ; c ) Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; d ) Giá chào_thầu , đấu_giá ; đ ) Giá góp vốn liên_doanh , liên_kết , thế_chấp ; e ) Giá mua thực_tế trên thị_trường ; g ) Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường . Theo đó , giá thị_trường của tài_sản vô_hình so_sánh là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định theo cách tiếp_cận từ thị_trường có_thể là các mức giá sau đây : - Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; - Giá chào_bán , chào mua trên thị_trường ; - Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; - Giá chào_thầu , đấu_giá ; - Giá góp vốn liên_doanh , liên_kết , thế_chấp ; - Giá mua thực_tế trên thị_trường ; - Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường . | 194,269 | |
Cơ_sở để xác_định mức giá thị_trường của tài_sản so_sánh là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định theo cách tiếp_cận từ thị_trường ? | Theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản vô_hình so_sánh như sau : ... Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này. 2. Giá thị_trường của tài_sản so_sánh có_thể là các mức giá sau đây : a ) Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; b ) Giá chào_bán, chào mua trên thị_trường ; c ) Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; d ) Giá chào_thầu, đấu_giá ; đ ) Giá góp vốn liên_doanh, liên_kết, thế_chấp ; e ) Giá mua thực_tế trên thị_trường ; g ) Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường. Theo đó, giá thị_trường của tài_sản vô_hình so_sánh là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định theo cách tiếp_cận từ thị_trường có_thể là các mức giá sau đây : - Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; - Giá chào_bán, chào mua trên thị_trường ; - Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; - Giá chào_thầu, đấu_giá ; - Giá góp vốn liên_doanh, liên_kết, thế_chấp | None | 1 | Theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản vô_hình so_sánh như sau : Tài_sản vô_hình : là tài_sản không có hình_thái vật_chất và có khả_năng tạo ra các quyền , lợi_ích kinh_tế . Tài_sản vô_hình được đề_cập trong tiêu_chuẩn này phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : - Không có hình_thái vật_chất ; tuy_nhiên một_số tài_sản vô_hình có_thể chứa_đựng trong hoặc trên thực_thể vật_chất , nhưng giá_trị của thực_thể vật_chất là không đáng_kể so với giá_trị tài_sản vô_hình ; - Có_thể nhận_biết được và có bằng_chứng hữu_hình về sự tồn_tại của tài_sản vô_hình ( ví_dụ : hợp_đồng , bằng_chứng nhận , hồ_sơ đăng_ký , đĩa_mềm máy_tính , danh_sách khách_hàng , báo_cáo tài_chính , v.v . ) ; - Có khả_năng tạo thu_nhập cho người có quyền_sở_hữu ; - Giá_trị của tài_sản vô_hình có_thể định_lượng được . Theo Điều 9 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường 1 . Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này . 2 . Giá thị_trường của tài_sản so_sánh có_thể là các mức giá sau đây : a ) Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; b ) Giá chào_bán , chào mua trên thị_trường ; c ) Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; d ) Giá chào_thầu , đấu_giá ; đ ) Giá góp vốn liên_doanh , liên_kết , thế_chấp ; e ) Giá mua thực_tế trên thị_trường ; g ) Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường . Theo đó , giá thị_trường của tài_sản vô_hình so_sánh là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định theo cách tiếp_cận từ thị_trường có_thể là các mức giá sau đây : - Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; - Giá chào_bán , chào mua trên thị_trường ; - Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; - Giá chào_thầu , đấu_giá ; - Giá góp vốn liên_doanh , liên_kết , thế_chấp ; - Giá mua thực_tế trên thị_trường ; - Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường . | 194,270 | |
Cơ_sở để xác_định mức giá thị_trường của tài_sản so_sánh là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định theo cách tiếp_cận từ thị_trường ? | Theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản vô_hình so_sánh như sau : ... - Giá chào_bán, chào mua trên thị_trường ; - Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; - Giá chào_thầu, đấu_giá ; - Giá góp vốn liên_doanh, liên_kết, thế_chấp ; - Giá mua thực_tế trên thị_trường ; - Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường. | None | 1 | Theo tiết 3.1 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản vô_hình so_sánh như sau : Tài_sản vô_hình : là tài_sản không có hình_thái vật_chất và có khả_năng tạo ra các quyền , lợi_ích kinh_tế . Tài_sản vô_hình được đề_cập trong tiêu_chuẩn này phải thoả_mãn đồng_thời các điều_kiện sau : - Không có hình_thái vật_chất ; tuy_nhiên một_số tài_sản vô_hình có_thể chứa_đựng trong hoặc trên thực_thể vật_chất , nhưng giá_trị của thực_thể vật_chất là không đáng_kể so với giá_trị tài_sản vô_hình ; - Có_thể nhận_biết được và có bằng_chứng hữu_hình về sự tồn_tại của tài_sản vô_hình ( ví_dụ : hợp_đồng , bằng_chứng nhận , hồ_sơ đăng_ký , đĩa_mềm máy_tính , danh_sách khách_hàng , báo_cáo tài_chính , v.v . ) ; - Có khả_năng tạo thu_nhập cho người có quyền_sở_hữu ; - Giá_trị của tài_sản vô_hình có_thể định_lượng được . Theo Điều 9 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường 1 . Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thị_trường được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này . 2 . Giá thị_trường của tài_sản so_sánh có_thể là các mức giá sau đây : a ) Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; b ) Giá chào_bán , chào mua trên thị_trường ; c ) Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; d ) Giá chào_thầu , đấu_giá ; đ ) Giá góp vốn liên_doanh , liên_kết , thế_chấp ; e ) Giá mua thực_tế trên thị_trường ; g ) Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường . Theo đó , giá thị_trường của tài_sản vô_hình so_sánh là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định theo cách tiếp_cận từ thị_trường có_thể là các mức giá sau đây : - Tiền chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc được công_bố trên thị_trường ; - Giá chào_bán , chào mua trên thị_trường ; - Giá niêm_yết trên sàn giao_dịch ; - Giá chào_thầu , đấu_giá ; - Giá góp vốn liên_doanh , liên_kết , thế_chấp ; - Giá mua thực_tế trên thị_trường ; - Giá tài_sản so_sánh trong các hình_thức giao_dịch khác trên thị_trường . | 194,271 | |
Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản so_sá: ... ( Hình từ Internet ) Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản so_sánh như sau : 3.2. Tiền sử_dụng tài_sản vô_hình : là khoản tiền mà tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tài_sản vô_hình phải trả cho chủ_sở_hữu tài_sản vô_hình để được quyền sử_dụng tài_sản đó ( ví_dụ như tiền sử_dụng sáng_chế, tiền trả cho nhượng quyền thương_mại, tiền trả cho quyền khai_thác khoáng_sản... v.v ). Theo Điều 10 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập 1. Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này. 2. Phương_pháp tiền sử_dụng a ) Tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản so_sánh ; b ) Tiền sử_dụng bao_gồm : Tiền sử_dụng trả trước, tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản so_sánh như sau : 3.2 . Tiền sử_dụng tài_sản vô_hình : là khoản tiền mà tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tài_sản vô_hình phải trả cho chủ_sở_hữu tài_sản vô_hình để được quyền sử_dụng tài_sản đó ( ví_dụ như tiền sử_dụng sáng_chế , tiền trả cho nhượng quyền thương_mại , tiền trả cho quyền khai_thác khoáng_sản ... v.v ) . Theo Điều 10 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập 1 . Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này . 2 . Phương_pháp tiền sử_dụng a ) Tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản so_sánh ; b ) Tiền sử_dụng bao_gồm : Tiền sử_dụng trả trước , tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu , lợi_nhuận , đơn_vị sản_phẩm ) ; thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; chi_phí quảng_cáo , chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng . 3 . Phương_pháp lợi_nhuận vượt_trội Lợi_nhuận vượt_trội được xác_định trên cơ_sở chênh_lệch lợi_nhuận giữa việc sử_dụng và không sử_dụng tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 4 . Phương_pháp thu_nhập tăng thêm Thu_nhập tăng thêm được xác_định trên cơ_sở giá_trị chênh_lệch giữa tổng lợi_nhuận kỳ_vọng của doanh_nghiệp và tổng lợi_nhuận thu được do sử_dụng các tài_sản hữu_hình , tài_sản vô_hình , tài_sản tài_chính khác không phải là tài_sản cần xác_định giá . Theo đó , căn_cứ trên quy_định tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản vô_hình so_sánh . Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền sau đây : - Tiền sử_dụng trả trước , tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu , lợi_nhuận , đơn_vị sản_phẩm ) ; - Thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; - Chi_phí quảng_cáo , chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng . | 194,272 | |
Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản so_sá: ... chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản so_sánh ; b ) Tiền sử_dụng bao_gồm : Tiền sử_dụng trả trước, tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu, lợi_nhuận, đơn_vị sản_phẩm ) ; thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; chi_phí quảng_cáo, chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng. 3. Phương_pháp lợi_nhuận vượt_trội Lợi_nhuận vượt_trội được xác_định trên cơ_sở chênh_lệch lợi_nhuận giữa việc sử_dụng và không sử_dụng tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 4. Phương_pháp thu_nhập tăng thêm Thu_nhập tăng thêm được xác_định trên cơ_sở giá_trị chênh_lệch giữa tổng lợi_nhuận kỳ_vọng của doanh_nghiệp và tổng lợi_nhuận thu được do sử_dụng các tài_sản hữu_hình, tài_sản vô_hình, tài_sản tài_chính khác không phải là tài_sản cần xác_định giá. Theo đó, căn_cứ trên quy_định tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản vô_hình so_sánh. Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền sau đây : - Tiền sử_dụng trả trước, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản so_sánh như sau : 3.2 . Tiền sử_dụng tài_sản vô_hình : là khoản tiền mà tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tài_sản vô_hình phải trả cho chủ_sở_hữu tài_sản vô_hình để được quyền sử_dụng tài_sản đó ( ví_dụ như tiền sử_dụng sáng_chế , tiền trả cho nhượng quyền thương_mại , tiền trả cho quyền khai_thác khoáng_sản ... v.v ) . Theo Điều 10 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập 1 . Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này . 2 . Phương_pháp tiền sử_dụng a ) Tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản so_sánh ; b ) Tiền sử_dụng bao_gồm : Tiền sử_dụng trả trước , tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu , lợi_nhuận , đơn_vị sản_phẩm ) ; thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; chi_phí quảng_cáo , chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng . 3 . Phương_pháp lợi_nhuận vượt_trội Lợi_nhuận vượt_trội được xác_định trên cơ_sở chênh_lệch lợi_nhuận giữa việc sử_dụng và không sử_dụng tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 4 . Phương_pháp thu_nhập tăng thêm Thu_nhập tăng thêm được xác_định trên cơ_sở giá_trị chênh_lệch giữa tổng lợi_nhuận kỳ_vọng của doanh_nghiệp và tổng lợi_nhuận thu được do sử_dụng các tài_sản hữu_hình , tài_sản vô_hình , tài_sản tài_chính khác không phải là tài_sản cần xác_định giá . Theo đó , căn_cứ trên quy_định tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản vô_hình so_sánh . Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền sau đây : - Tiền sử_dụng trả trước , tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu , lợi_nhuận , đơn_vị sản_phẩm ) ; - Thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; - Chi_phí quảng_cáo , chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng . | 194,273 | |
Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản so_sá: ... chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản vô_hình so_sánh. Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền sau đây : - Tiền sử_dụng trả trước, tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu, lợi_nhuận, đơn_vị sản_phẩm ) ; - Thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; - Chi_phí quảng_cáo, chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục I_Tiêu chuẩn thẩm_định giá số 13 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về tài_sản so_sánh như sau : 3.2 . Tiền sử_dụng tài_sản vô_hình : là khoản tiền mà tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tài_sản vô_hình phải trả cho chủ_sở_hữu tài_sản vô_hình để được quyền sử_dụng tài_sản đó ( ví_dụ như tiền sử_dụng sáng_chế , tiền trả cho nhượng quyền thương_mại , tiền trả cho quyền khai_thác khoáng_sản ... v.v ) . Theo Điều 10 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập 1 . Các phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo cách tiếp_cận từ thu_nhập được thực_hiện theo quy_định tại Tiêu_chuẩn thẩm_định giá tài_sản vô_hình do Bộ Tài_chính ban_hành và theo hướng_dẫn cụ_thể tại Điều này . 2 . Phương_pháp tiền sử_dụng a ) Tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản so_sánh ; b ) Tiền sử_dụng bao_gồm : Tiền sử_dụng trả trước , tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu , lợi_nhuận , đơn_vị sản_phẩm ) ; thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; chi_phí quảng_cáo , chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng . 3 . Phương_pháp lợi_nhuận vượt_trội Lợi_nhuận vượt_trội được xác_định trên cơ_sở chênh_lệch lợi_nhuận giữa việc sử_dụng và không sử_dụng tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 4 . Phương_pháp thu_nhập tăng thêm Thu_nhập tăng thêm được xác_định trên cơ_sở giá_trị chênh_lệch giữa tổng lợi_nhuận kỳ_vọng của doanh_nghiệp và tổng lợi_nhuận thu được do sử_dụng các tài_sản hữu_hình , tài_sản vô_hình , tài_sản tài_chính khác không phải là tài_sản cần xác_định giá . Theo đó , căn_cứ trên quy_định tiền sử_dụng kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định bằng số tiền sử_dụng thực_tế được ghi_nhận trong hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng của tài_sản vô_hình so_sánh . Tiền sử_dụng giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ gồm những số tiền sau đây : - Tiền sử_dụng trả trước , tiền sử_dụng kỳ vụ ( có_thể xác_định trên cơ_sở suất tiền sử_dụng theo doanh_thu , lợi_nhuận , đơn_vị sản_phẩm ) ; - Thuế phát_sinh từ hợp_đồng chuyển_giao quyền sử_dụng đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng ; - Chi_phí quảng_cáo , chào_bán và các chi_phí khác phát_sinh đối_với bên nhận chuyển_giao quyền sử_dụng . | 194,274 | |
Nguồn kinh_phí để thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được lấy từ đâu ? | Theo Điều 12 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản 1. Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bao_gồm chi_phí thuê thẩm_định giá ; chi_phí thuê tổ_chức dịch_vụ có chức_năng tư_vấn về giá để xác_định giá_trị tài_sản ; chi văn_phòng_phẩm và các chi_phí khác liên_quan trực_tiếp đến việc xác_định giá_trị tài_sản. Mức chi cho các chi_phí trên thực_hiện theo các quy_định tại Điều 33 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính_phủ quy_định việc quản_lý, sử_dụng tài_sản được hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước. 2. Thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản : a ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản. Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. b ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản 1 . Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bao_gồm chi_phí thuê thẩm_định giá ; chi_phí thuê tổ_chức dịch_vụ có chức_năng tư_vấn về giá để xác_định giá_trị tài_sản ; chi văn_phòng_phẩm và các chi_phí khác liên_quan trực_tiếp đến việc xác_định giá_trị tài_sản . Mức chi cho các chi_phí trên thực_hiện theo các quy_định tại Điều 33 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng tài_sản được hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước . 2 . Thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản : a ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản . Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . b ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , nguồn kinh_phí để thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định như sau : ( 1 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : - Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản . - Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . ( 2 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 194,275 | |
Nguồn kinh_phí để thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được lấy từ đâu ? | Theo Điều 12 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Theo đó, nguồn kinh_phí để thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định như sau : ( 1 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : - Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản. - Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. ( 2 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản 1 . Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bao_gồm chi_phí thuê thẩm_định giá ; chi_phí thuê tổ_chức dịch_vụ có chức_năng tư_vấn về giá để xác_định giá_trị tài_sản ; chi văn_phòng_phẩm và các chi_phí khác liên_quan trực_tiếp đến việc xác_định giá_trị tài_sản . Mức chi cho các chi_phí trên thực_hiện theo các quy_định tại Điều 33 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng tài_sản được hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước . 2 . Thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản : a ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản . Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . b ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , nguồn kinh_phí để thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định như sau : ( 1 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : - Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản . - Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . ( 2 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 194,276 | |
Nguồn kinh_phí để thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được lấy từ đâu ? | Theo Điều 12 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. ( 2 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản 1 . Chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bao_gồm chi_phí thuê thẩm_định giá ; chi_phí thuê tổ_chức dịch_vụ có chức_năng tư_vấn về giá để xác_định giá_trị tài_sản ; chi văn_phòng_phẩm và các chi_phí khác liên_quan trực_tiếp đến việc xác_định giá_trị tài_sản . Mức chi cho các chi_phí trên thực_hiện theo các quy_định tại Điều 33 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng tài_sản được hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước . 2 . Thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản : a ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản . Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . b ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , nguồn kinh_phí để thanh_toán chi_phí xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định như sau : ( 1 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền_sở_hữu : - Nguồn kinh_phí để chi_trả cho chi_phí xác_định giá_trị tài_sản được sử_dụng từ nguồn thu từ giao quyền_sở_hữu tài_sản . - Trường_hợp việc xử_lý tài_sản không phát_sinh nguồn thu hoặc số thu không đủ bù_đắp chi_phí thì phần chi_phí còn thiếu được quyết_toán và chi_trả từ nguồn kinh_phí của cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . ( 2 ) Đối_với tài_sản có quyết_định giao quyền sử_dụng : - Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện việc chi_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản bằng nguồn ngân_sách nhà_nước dành cho sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ; đồng_thời gửi hồ_sơ yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản ; - Trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được giao quyền có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí xác_định giá_trị tài_sản cho cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 194,277 | |
Những cơ_quan nào thực_hiện thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định cơ_quan thực_hiện thống_kê , rà_soát ,: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định cơ_quan thực_hiện thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Các bộ , cơ_quan ngang bộ : - Thống_kê , rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước được quy_định tại các văn_bản do bộ , cơ_quan tham_mưu ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . - Thống_kê , rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan được quy_định tại các văn_bản do bộ , cơ_quan ban_hành theo thẩm_quyền . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp tỉnh ) : Thống_kê , rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong tỉnh ( gồm : thủ_tục hành_chính giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp trong tỉnh ; thủ_tục hành_chính giữa các sở , ngành và tương_đương thuộc UBND cấp tỉnh ) do UBND / Chủ_tịch UBND cấp tỉnh ban_hành theo thẩm_quyền . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định cơ_quan thực_hiện thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Các bộ , cơ_quan ngang bộ : - Thống_kê , rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước được quy_định tại các văn_bản do bộ , cơ_quan tham_mưu ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . - Thống_kê , rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan được quy_định tại các văn_bản do bộ , cơ_quan ban_hành theo thẩm_quyền . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp tỉnh ) : Thống_kê , rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong tỉnh ( gồm : thủ_tục hành_chính giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp trong tỉnh ; thủ_tục hành_chính giữa các sở , ngành và tương_đương thuộc UBND cấp tỉnh ) do UBND / Chủ_tịch UBND cấp tỉnh ban_hành theo thẩm_quyền . | 194,278 | |
Mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước là gì ? | Đối_với quy_định về mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước thì tại Mục II Kế: ... Đối_với quy_định về mục_tiêu của việc thống_kê, rà_soát, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước thì tại Mục II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định : Về thống_kê, công_bố, công_khai Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023, 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ, cơ_quan, địa_phương được thống_kê, công_bố ( lần đầu ) và 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính. Về rà_soát, phê_duyệt phương_án cắt_giảm, đơn_giản_hoá * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025, 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ, cơ_quan ngang bộ được rà_soát, đơn_giản_hoá, bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính. Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 : Các bộ, cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án cắt_giảm, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát, đơn_giản_hoá tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Kế_hoạch này. - Trước ngày | None | 1 | Đối_với quy_định về mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước thì tại Mục II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định : Về thống_kê , công_bố , công_khai Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương được thống_kê , công_bố ( lần đầu ) và 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính . Về rà_soát , phê_duyệt phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ được rà_soát , đơn_giản_hoá , bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính . Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Kế_hoạch này . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ trong 01 bộ , cơ_quan , địa_phương : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý bộ , cơ_quan , địa_phương được rà_soát , đơn_giản_hoá , bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính . Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ , cơ_quan , địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ , cơ_quan , địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . | 194,279 | |
Mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước là gì ? | Đối_với quy_định về mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước thì tại Mục II Kế: ... rà_soát, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án cắt_giảm, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát, đơn_giản_hoá tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Kế_hoạch này. - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ, cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ, cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ trong 01 bộ, cơ_quan, địa_phương : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025, 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý bộ, cơ_quan, địa_phương được rà_soát, đơn_giản_hoá, bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính. Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ, cơ_quan, địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ, cơ_quan, địa_phương rà_soát và phê_duyệt | None | 1 | Đối_với quy_định về mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước thì tại Mục II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định : Về thống_kê , công_bố , công_khai Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương được thống_kê , công_bố ( lần đầu ) và 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính . Về rà_soát , phê_duyệt phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ được rà_soát , đơn_giản_hoá , bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính . Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Kế_hoạch này . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ trong 01 bộ , cơ_quan , địa_phương : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý bộ , cơ_quan , địa_phương được rà_soát , đơn_giản_hoá , bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính . Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ , cơ_quan , địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ , cơ_quan , địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . | 194,280 | |
Mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước là gì ? | Đối_với quy_định về mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước thì tại Mục II Kế: ... và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ, cơ_quan, địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý. | None | 1 | Đối_với quy_định về mục_tiêu của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước thì tại Mục II Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định : Về thống_kê , công_bố , công_khai Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương được thống_kê , công_bố ( lần đầu ) và 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính . Về rà_soát , phê_duyệt phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan ngang bộ được rà_soát , đơn_giản_hoá , bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính . Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án cắt_giảm , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Kế_hoạch này . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ , cơ_quan ngang bộ chủ_trì rà_soát , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . * Đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ trong 01 bộ , cơ_quan , địa_phương : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 , 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý bộ , cơ_quan , địa_phương được rà_soát , đơn_giản_hoá , bảo_đảm đạt tỷ_lệ cắt_giảm ít_nhất 20% thủ_tục hành_chính và 20% chi_phí tuân_thủ thủ_tục hành_chính . Trong đó : - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 : Các bộ , cơ_quan , địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với ít_nhất 50% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . - Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 : Các bộ , cơ_quan , địa_phương rà_soát và phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá đối_với 100% thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi quản_lý . | 194,281 | |
Nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước bao_gồm những gì ? | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_c: ... Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê, rà_soát, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu, công_cụ, tổ_chức tập_huấn, hướng_dẫn, ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng, ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ, cơ_quan, địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi, cách_thức, quy_trình, thời_hạn thực_hiện thống_kê, công_bố, công_khai, rà_soát, xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ. + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ. + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ, cơ_quan, địa_phương, Tổ công_tác. + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022. + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ. - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch. + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ. + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ, cơ_quan, địa_phương. + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023. + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu | None | 1 | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu , công_cụ , tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn , ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng , ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ , cơ_quan , địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi , cách_thức , quy_trình , thời_hạn thực_hiện thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022 . + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính , các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp , phát_triển , hỗ_trợ các bộ , cơ_quan , địa_phương quản_lý , thực_hiện công_khai , rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ . - Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức . - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ , cơ_quan , địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022 . + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ , cơ_quan , địa_phương được ban_hành . Thống_kê , công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ , cơ_quan ngang bộ thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này . - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 . - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá , cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này . - Quy_trình , cách_thức , tiêu_chí , thời_hạn rà_soát , trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan , địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan . - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan , Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025 . Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan , địa_phương . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 194,282 | |
Nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước bao_gồm những gì ? | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_c: ... chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ. + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ, cơ_quan, địa_phương. + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023. + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính, các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp, phát_triển, hỗ_trợ các bộ, cơ_quan, địa_phương quản_lý, thực_hiện công_khai, rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ. - Tổ_chức tập_huấn, hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê, công_bố, công_khai, rà_soát, đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ, cơ_quan, địa_phương. + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ. + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ, cơ_quan, địa_phương, Tổ công_tác. + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023. + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức. - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ, cơ_quan, địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ, cơ_quan, địa_phương. + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022. + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ, cơ_quan, địa_phương được ban_hành. Thống_kê, công_bố, công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì | None | 1 | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu , công_cụ , tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn , ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng , ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ , cơ_quan , địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi , cách_thức , quy_trình , thời_hạn thực_hiện thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022 . + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính , các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp , phát_triển , hỗ_trợ các bộ , cơ_quan , địa_phương quản_lý , thực_hiện công_khai , rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ . - Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức . - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ , cơ_quan , địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022 . + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ , cơ_quan , địa_phương được ban_hành . Thống_kê , công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ , cơ_quan ngang bộ thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này . - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 . - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá , cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này . - Quy_trình , cách_thức , tiêu_chí , thời_hạn rà_soát , trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan , địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan . - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan , Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025 . Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan , địa_phương . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 194,283 | |
Nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước bao_gồm những gì ? | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_c: ... ngày 01 tháng 11 năm 2022. + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ, cơ_quan, địa_phương được ban_hành. Thống_kê, công_bố, công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ, cơ_quan ngang bộ thống_kê, công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này, công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước. + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê, công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này. - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ, Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ). - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023. - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ, cơ_quan, địa_phương. + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ. Tổ_chức rà_soát, phê_duyệt, thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục | None | 1 | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu , công_cụ , tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn , ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng , ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ , cơ_quan , địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi , cách_thức , quy_trình , thời_hạn thực_hiện thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022 . + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính , các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp , phát_triển , hỗ_trợ các bộ , cơ_quan , địa_phương quản_lý , thực_hiện công_khai , rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ . - Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức . - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ , cơ_quan , địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022 . + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ , cơ_quan , địa_phương được ban_hành . Thống_kê , công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ , cơ_quan ngang bộ thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này . - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 . - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá , cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này . - Quy_trình , cách_thức , tiêu_chí , thời_hạn rà_soát , trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan , địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan . - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan , Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025 . Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan , địa_phương . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 194,284 | |
Nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước bao_gồm những gì ? | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_c: ... hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ. Tổ_chức rà_soát, phê_duyệt, thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát, đơn_giản_hoá, cơ_quan chủ_trì, cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này. - Quy_trình, cách_thức, tiêu_chí, thời_hạn rà_soát, trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ, cơ_quan, địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ. - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023. + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ, cơ_quan. - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan. + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền. Tổ_chức rà_soát, phê_duyệt, thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm | None | 1 | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu , công_cụ , tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn , ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng , ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ , cơ_quan , địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi , cách_thức , quy_trình , thời_hạn thực_hiện thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022 . + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính , các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp , phát_triển , hỗ_trợ các bộ , cơ_quan , địa_phương quản_lý , thực_hiện công_khai , rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ . - Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức . - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ , cơ_quan , địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022 . + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ , cơ_quan , địa_phương được ban_hành . Thống_kê , công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ , cơ_quan ngang bộ thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này . - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 . - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá , cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này . - Quy_trình , cách_thức , tiêu_chí , thời_hạn rà_soát , trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan , địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan . - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan , Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025 . Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan , địa_phương . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 194,285 | |
Nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước bao_gồm những gì ? | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_c: ... cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền. Tổ_chức rà_soát, phê_duyệt, thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ, cơ_quan. - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ, cơ_quan, địa_phương liên_quan, Văn_phòng Chính_phủ, Tổ công_tác. - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025. + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ, cơ_quan. - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan. + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền. Tổ_chức rà_soát, phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ, cơ_quan, địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ, cơ_quan, | None | 1 | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu , công_cụ , tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn , ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng , ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ , cơ_quan , địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi , cách_thức , quy_trình , thời_hạn thực_hiện thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022 . + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính , các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp , phát_triển , hỗ_trợ các bộ , cơ_quan , địa_phương quản_lý , thực_hiện công_khai , rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ . - Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức . - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ , cơ_quan , địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022 . + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ , cơ_quan , địa_phương được ban_hành . Thống_kê , công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ , cơ_quan ngang bộ thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này . - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 . - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá , cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này . - Quy_trình , cách_thức , tiêu_chí , thời_hạn rà_soát , trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan , địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan . - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan , Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025 . Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan , địa_phương . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 194,286 | |
Nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước bao_gồm những gì ? | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_c: ... hoặc ban_hành theo thẩm_quyền. Tổ_chức rà_soát, phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ, cơ_quan, địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ, cơ_quan, địa_phương. - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025. + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025. Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ, cơ_quan, địa_phương. - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ, cơ_quan, địa_phương. + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu , công_cụ , tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn , ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng , ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ , cơ_quan , địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi , cách_thức , quy_trình , thời_hạn thực_hiện thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022 . + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính , các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp , phát_triển , hỗ_trợ các bộ , cơ_quan , địa_phương quản_lý , thực_hiện công_khai , rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ . - Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức . - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ , cơ_quan , địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022 . + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ , cơ_quan , địa_phương được ban_hành . Thống_kê , công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ , cơ_quan ngang bộ thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này . - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 . - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá , cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này . - Quy_trình , cách_thức , tiêu_chí , thời_hạn rà_soát , trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan , địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan . - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan , Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025 . Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan , địa_phương . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 194,287 | |
Nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước bao_gồm những gì ? | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_c: ... Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Mục_IV Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 1085 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của việc thống_kê , rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính Nhà_nước cụ_thể như sau : Xây_dựng tài_liệu , công_cụ , tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn , ban_hành Kế_hoạch - Xây_dựng , ban_hành văn_bản hướng_dẫn bộ , cơ_quan , địa_phương xây_dựng Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ ; hướng_dẫn phạm_vi , cách_thức , quy_trình , thời_hạn thực_hiện thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , xây_dựng phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 15 tháng 10 năm 2022 . + Sản_phẩm : Văn_bản hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Nâng_cấp Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ; phát_triển tính_năng rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ trên các hệ_thống thông_tin của Văn_phòng Chính_phủ để đáp_ứng yêu_cầu triển_khai Kế_hoạch . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính , các hệ_thống thông_tin được nâng_cấp , phát_triển , hỗ_trợ các bộ , cơ_quan , địa_phương quản_lý , thực_hiện công_khai , rà_soát thủ_tục hành_chính nội_bộ . - Tổ_chức tập_huấn , hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê , công_bố , công_khai , rà_soát , đề_xuất phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ cho các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Cơ_quan chủ_trì : Văn_phòng Chính_phủ . + Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương , Tổ công_tác . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2023 . + Sản_phẩm : Các hội_nghị tập_huấn được tổ_chức . - Ban_hành Kế_hoạch rà_soát , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giai_đoạn 2022 - 2025 của bộ , cơ_quan , địa_phương : + Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 11 năm 2022 . + Sản_phẩm : Kế_hoạch của các bộ , cơ_quan , địa_phương được ban_hành . Thống_kê , công_bố , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ - Cơ_quan chủ_trì : + Các bộ , cơ_quan ngang bộ thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này , công_khai thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thống_kê , công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ theo phạm_vi tại mục I Kế_hoạch này . - Cơ_quan phối_hợp : Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác ( đối_với thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . - Thời_hạn hoàn_thành : Trước ngày 01 tháng 4 năm 2023 . - Sản_phẩm : + Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ ( lần đầu ) thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , cơ_quan , địa_phương . + Thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ đã công_bố được công_khai trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Danh_mục thủ_tục hành_chính / nhóm thủ_tục hành_chính trên các lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên rà_soát , đơn_giản_hoá , cơ_quan chủ_trì , cơ_quan phối_hợp : Tại Phụ_lục kèm theo Kế_hoạch này . - Quy_trình , cách_thức , tiêu_chí , thời_hạn rà_soát , trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan , địa_phương : Theo hướng_dẫn của Văn_phòng Chính_phủ . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Trước ngày 01 tháng 10 năm 2023 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt , thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước không thuộc lĩnh_vực trọng_tâm ưu_tiên - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan . - Cơ_quan phối_hợp : Các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan , Văn_phòng Chính_phủ , Tổ công_tác . - Thời_hạn hoàn_thành : + Trình phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Theo thời_hạn xác_định tại Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của từng bộ , cơ_quan . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ trình cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền . Tổ_chức rà_soát , phê_duyệt và thực_thi phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương - Cơ_quan chủ_trì : Các bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thời_hạn hoàn_thành : + Phê_duyệt phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 . + Thực_thi phương_án : Lần 1 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 ; Lần 2 : Trước ngày 01 tháng 07 năm 2025 . Thời_hạn cụ_thể xác_định tại Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong từng bộ , cơ_quan , địa_phương . - Sản_phẩm : + Quyết_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt phương_án đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính nội_bộ trong bộ , cơ_quan , địa_phương . + Các văn_bản thực_thi phương_án đơn_giản_hoá được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ban_hành theo thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 194,288 | |
Được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau vào những việc gì ? | Theo khoản 2 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc , tiêu_chí , điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau ... 2 . Tiêu_chí ứng trước dự_toán năm sau : a ) Các dự_án quan_trọng quốc_gia ; b ) Các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản cấp_bách của trung_ương và địa_phương . ... Theo quy_định nêu trên thì được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau vào những việc sau đây : - Các dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản cấp_bách của trung_ương và địa_phương . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc , tiêu_chí , điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau ... 2 . Tiêu_chí ứng trước dự_toán năm sau : a ) Các dự_án quan_trọng quốc_gia ; b ) Các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản cấp_bách của trung_ương và địa_phương . ... Theo quy_định nêu trên thì được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau vào những việc sau đây : - Các dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản cấp_bách của trung_ương và địa_phương . | 194,289 | |
Để được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc, tiêu_chí, điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau... 3. Điều_kiện được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; b ) Dự_án, công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng, thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, cần đẩy nhanh tiến_độ ; c ) Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; d ) Chủ đầu_tư dự_án, công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ, báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán. 4. Thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Theo phân_công của Chính_phủ và trên cơ_sở đề_nghị của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Bộ Tài_chính, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì trình Chính_phủ quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách trung_ương năm sau ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. b ) Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc , tiêu_chí , điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau ... 3 . Điều_kiện được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; b ) Dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng , thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cần đẩy nhanh tiến_độ ; c ) Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; d ) Chủ đầu_tư dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ , báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán . 4 . Thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Theo phân_công của Chính_phủ và trên cơ_sở đề_nghị của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì trình Chính_phủ quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách trung_ương năm sau ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau của cấp mình ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất . Theo đó , để được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : - Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; - Dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng , thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cần đẩy nhanh tiến_độ ; - Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; - Chủ đầu_tư dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ , báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán . Để được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 194,290 | |
Để được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đầu_tư chủ_trì trình Chính_phủ quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách trung_ương năm sau ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau của cấp mình ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất. Theo đó, để được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : - Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; - Dự_án, công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng, thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, cần đẩy nhanh tiến_độ ; - Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; - Chủ đầu_tư dự_án, công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ, báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán. Để được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc , tiêu_chí , điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau ... 3 . Điều_kiện được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; b ) Dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng , thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cần đẩy nhanh tiến_độ ; c ) Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; d ) Chủ đầu_tư dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ , báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán . 4 . Thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Theo phân_công của Chính_phủ và trên cơ_sở đề_nghị của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì trình Chính_phủ quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách trung_ương năm sau ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau của cấp mình ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất . Theo đó , để được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : - Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; - Dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng , thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cần đẩy nhanh tiến_độ ; - Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; - Chủ đầu_tư dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ , báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán . Để được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 194,291 | |
Để được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... ứng trước dự_toán. Để được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc , tiêu_chí , điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau ... 3 . Điều_kiện được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; b ) Dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng , thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cần đẩy nhanh tiến_độ ; c ) Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; d ) Chủ đầu_tư dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ , báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán . 4 . Thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau : a ) Theo phân_công của Chính_phủ và trên cơ_sở đề_nghị của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì trình Chính_phủ quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách trung_ương năm sau ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau của cấp mình ; định_kỳ 6 tháng báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất . Theo đó , để được ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện sau đây : - Phải đảm_bảo cân_đối được quỹ ngân_sách của từng cấp ; - Dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản phải có đủ điều_kiện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công và xây_dựng , thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cần đẩy nhanh tiến_độ ; - Không còn số_dư ứng trước dự_toán ngân_sách ; - Chủ đầu_tư dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản được ứng trước dự_toán năm sau phải có hồ_sơ , báo_cáo thuyết_minh về sự cần_thiết phải ứng trước dự_toán . Để được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 194,292 | |
Mức ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau tối_đa là bao_nhiêu ? | Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc, tiêu_chí, điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau 1. Nguyên_tắc ứng trước dự_toán năm sau : a ) Khi phân_bổ dự_toán năm sau, cơ_quan có thẩm_quyền giao dự_toán phải bố_trí đủ để thu_hồi số vốn đã được ứng trước ; trường_hợp không bố_trí hoặc bố_trí không đủ để thu_hồi hết số ngân_sách đã ứng trước, thì cơ_quan, đơn_vị đó sẽ không được ứng_tiếp dự_toán năm sau ; b ) Mức ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau tối_đa không vượt quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các dự_án, công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ;... Bên cạnh đó, theo Điều 57 Luật Ngân_sách Nhà_nước 2015 quy_định như sau : Ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau 1. Ngân_sách trung_ương, ngân_sách cấp tỉnh và ngân_sách cấp huyện được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau để thực_hiện các dự_án quan_trọng quốc_gia, các dự_án cấp_bách của trung_ương và địa_phương thuộc kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định. Mức ứng trước không quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc , tiêu_chí , điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau 1 . Nguyên_tắc ứng trước dự_toán năm sau : a ) Khi phân_bổ dự_toán năm sau , cơ_quan có thẩm_quyền giao dự_toán phải bố_trí đủ để thu_hồi số vốn đã được ứng trước ; trường_hợp không bố_trí hoặc bố_trí không đủ để thu_hồi hết số ngân_sách đã ứng trước , thì cơ_quan , đơn_vị đó sẽ không được ứng_tiếp dự_toán năm sau ; b ) Mức ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau tối_đa không vượt quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; ... Bên cạnh đó , theo Điều 57 Luật Ngân_sách Nhà_nước 2015 quy_định như sau : Ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau 1 . Ngân_sách trung_ương , ngân_sách cấp tỉnh và ngân_sách cấp huyện được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau để thực_hiện các dự_án quan_trọng quốc_gia , các dự_án cấp_bách của trung_ương và địa_phương thuộc kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . Mức ứng trước không quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được phê_duyệt . Khi phân_bổ dự_toán ngân_sách năm sau , phải bố_trí đủ dự_toán để thu_hồi hết số đã ứng trước ; không được ứng trước dự_toán năm sau khi chưa thu_hồi hết số ngân_sách đã ứng trước . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nguyên_tắc , tiêu_chí và điều_kiện ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau . Như_vậy , mức ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau tối_đa không vượt quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 194,293 | |
Mức ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau tối_đa là bao_nhiêu ? | Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... dự_án cấp_bách của trung_ương và địa_phương thuộc kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định. Mức ứng trước không quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được phê_duyệt. Khi phân_bổ dự_toán ngân_sách năm sau, phải bố_trí đủ dự_toán để thu_hồi hết số đã ứng trước ; không được ứng trước dự_toán năm sau khi chưa thu_hồi hết số ngân_sách đã ứng trước. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết các nguyên_tắc, tiêu_chí và điều_kiện ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau. Như_vậy, mức ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau tối_đa không vượt quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các dự_án, công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 37 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc , tiêu_chí , điều_kiện và thẩm_quyền quyết_định ứng trước dự_toán năm sau 1 . Nguyên_tắc ứng trước dự_toán năm sau : a ) Khi phân_bổ dự_toán năm sau , cơ_quan có thẩm_quyền giao dự_toán phải bố_trí đủ để thu_hồi số vốn đã được ứng trước ; trường_hợp không bố_trí hoặc bố_trí không đủ để thu_hồi hết số ngân_sách đã ứng trước , thì cơ_quan , đơn_vị đó sẽ không được ứng_tiếp dự_toán năm sau ; b ) Mức ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau tối_đa không vượt quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; ... Bên cạnh đó , theo Điều 57 Luật Ngân_sách Nhà_nước 2015 quy_định như sau : Ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau 1 . Ngân_sách trung_ương , ngân_sách cấp tỉnh và ngân_sách cấp huyện được ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau để thực_hiện các dự_án quan_trọng quốc_gia , các dự_án cấp_bách của trung_ương và địa_phương thuộc kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . Mức ứng trước không quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được phê_duyệt . Khi phân_bổ dự_toán ngân_sách năm sau , phải bố_trí đủ dự_toán để thu_hồi hết số đã ứng trước ; không được ứng trước dự_toán năm sau khi chưa thu_hồi hết số ngân_sách đã ứng trước . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nguyên_tắc , tiêu_chí và điều_kiện ứng trước dự_toán ngân_sách năm sau . Như_vậy , mức ứng trước dự_toán ngân_sách nhà_nước năm sau tối_đa không vượt quá 20% dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản năm thực_hiện của các dự_án , công_trình xây_dựng_cơ_bản thuộc kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 194,294 | |
Chế_độ thai_sản cho_phép người lao_động nữ được nghỉ_việc trong thời_gian bao_nhiêu tháng ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1. Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng. Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng. 2. Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con. 3. Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo đó , người lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . ( Hình từ Internet ) | 194,295 | |
Chế_độ thai_sản cho_phép người lao_động nữ được nghỉ_việc trong thời_gian bao_nhiêu tháng ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : ... trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con. 3. Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết, nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 4. Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. 5. Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo đó , người lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . ( Hình từ Internet ) | 194,296 | |
Chế_độ thai_sản cho_phép người lao_động nữ được nghỉ_việc trong thời_gian bao_nhiêu tháng ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : ... người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. 5. Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 6. Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. 7. Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1, 3, 4, 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Theo đó, người lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng. Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời_gian | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo đó , người lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . ( Hình từ Internet ) | 194,297 | |
Chế_độ thai_sản cho_phép người lao_động nữ được nghỉ_việc trong thời_gian bao_nhiêu tháng ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : ... là 06 tháng. Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo đó , người lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . ( Hình từ Internet ) | 194,298 | |
Đang hưởng chế_độ thai_sản thì giáo_viên tiểu_học có còn được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT) quy_định về điều_kiện áp_dụng : ... Căn_cứ khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT) quy_định về điều_kiện áp_dụng để được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo như sau : PHẠM_VI, ĐỐI_TƯỢNG VÀ ĐIỀU_KIỆN ÁP_DỤNG... 2. Điều_kiện áp_dụng a ) Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục này đã được chuyển, xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 15 ) hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo ( các hạng có các kí_tự đầu của mã_số hạng là V. 07 ) thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi. Riêng đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Mục này không nhất_thiết phải xếp vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo. b ) Đối_tượng quy_định tại khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT) quy_định về điều_kiện áp_dụng để được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo như sau : PHẠM_VI , ĐỐI_TƯỢNG VÀ ĐIỀU_KIỆN ÁP_DỤNG ... 2 . Điều_kiện áp_dụng a ) Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục này đã được chuyển , xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 15 ) hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( các hạng có các kí_tự đầu của mã_số hạng là V. 07 ) thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi . Riêng đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Mục này không nhất_thiết phải xếp vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo . b ) Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi trong các thời_gian sau : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không tham_gia giảng_dạy liên_tục trên 3 tháng ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; - Thời_gian bị đình_chỉ giảng_dạy . Như_vậy , giáo_viên tiểu_học trong thời_gian hưởng chế_độ thai_sản vẫn được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo với điều_kiện không được vượt quá thời_hạn quy_định ( 6 tháng ) về thời chế_độ thai_sản cho người lao_động nữ . | 194,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.