Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể ký gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị tối_đa là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : ... xã có_thể quyết_định gói_thầu mua_sắm tài_sản có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung, danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao. Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị cao hơn thì phải xin ý_kiến cấp trên theo quy_định của địa_phương. Sau khi đã được phê_duyệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện triển_khai mời_thầu và kí_kết hợp_đồng. Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ( Hình từ Internet ) Thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản, hàng_hoá, dịch_vụ 1. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, người đứng đầu cơ_quan khác ở trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý. 2. Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương. 3. Thủ_trưởng đơn_vị dự_toán các cấp quyết_định việc mua_sắm tài_sản, hàng_hoá, dịch_vụ đối_với nội_dung, danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung, danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , người đứng đầu cơ_quan khác ở trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý . 2 . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . 3 . Thủ_trưởng đơn_vị dự_toán các cấp quyết_định việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ đối_với nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao . 4 . Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc mua_sắm tài_sản theo quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính_phủ quy_định quy_định chi Tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số Điều của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể quyết_định gói_thầu mua_sắm tài_sản có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị cao hơn thì phải xin ý_kiến cấp trên theo quy_định của địa_phương . Sau khi đã được phê_duyệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện triển_khai mời_thầu và kí_kết hợp_đồng . Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ( Hình từ Internet )
194,000
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể ký gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị tối_đa là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : ... có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung, danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao. 4. Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc mua_sắm tài_sản theo quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính_phủ quy_định quy_định chi Tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số Điều của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể quyết_định gói_thầu mua_sắm tài_sản có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung, danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao. Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị cao hơn thì phải xin ý_kiến cấp trên theo quy_định của địa_phương. Sau khi đã được phê_duyệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện triển_khai mời_thầu và kí_kết hợp_đồng. Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , người đứng đầu cơ_quan khác ở trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý . 2 . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . 3 . Thủ_trưởng đơn_vị dự_toán các cấp quyết_định việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ đối_với nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao . 4 . Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc mua_sắm tài_sản theo quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính_phủ quy_định quy_định chi Tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số Điều của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể quyết_định gói_thầu mua_sắm tài_sản có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị cao hơn thì phải xin ý_kiến cấp trên theo quy_định của địa_phương . Sau khi đã được phê_duyệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện triển_khai mời_thầu và kí_kết hợp_đồng . Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ( Hình từ Internet )
194,001
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể ký gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị tối_đa là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : ... hàng_hoá ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , người đứng đầu cơ_quan khác ở trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý . 2 . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định mua_sắm tài_sản nhà_nước tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . 3 . Thủ_trưởng đơn_vị dự_toán các cấp quyết_định việc mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ đối_với nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao . 4 . Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc mua_sắm tài_sản theo quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính_phủ quy_định quy_định chi Tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số Điều của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể quyết_định gói_thầu mua_sắm tài_sản có giá_trị thuộc phạm_vi được cơ_quan có thẩm_quyền phân_cấp ; đồng_thời được quyết_định mua_sắm các nội_dung , danh Mục dự_toán mua_sắm có giá_trị không quá 100 triệu đồng trong phạm_vi dự_toán đã được cơ_quan có thẩm_quyền giao . Đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị cao hơn thì phải xin ý_kiến cấp trên theo quy_định của địa_phương . Sau khi đã được phê_duyệt thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện triển_khai mời_thầu và kí_kết hợp_đồng . Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ( Hình từ Internet )
194,002
Để lựa_chọn nhà_thầu cho gói mua_sắm hàng_hoá thì chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã cần dựa theo những căn_cứ nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về căn_cứ lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : ... Căn_cứ lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Tiêu_chuẩn , định_mức trang_thiết_bị và phương_tiện làm_việc của cơ_quan và cán_bộ , công_chức , viên_chức ; trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc hiện có cần thay_thế , mua bổ_sung , mua_sắm mới phục_vụ cho yêu_cầu công_việc . 2 . Quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ của cấp có thẩm_quyền ( quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ) hoặc kế_hoạch , danh Mục dự_toán mua_sắm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Đề_án mua_sắm trang_bị cho toàn ngành được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ( nếu có ) . 4 . Có nguồn kinh_phí mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này . 5 . Dự_toán mua_sắm thường_xuyên được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; 6 . Kết_quả thẩm_định giá của cơ_quan có chức_năng , nhiệm_vụ thẩm_định giá hoặc của tổ_chức có chức_năng cung_cấp dịch_vụ thẩm_định giá hoặc các báo_giá của các nhà_cung_cấp ( nếu có ) . Theo đó , để lựa_chọn nhà_thầu cho gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã cần lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo căn_cứ pháp_luật nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về căn_cứ lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ như sau : Căn_cứ lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ 1 . Tiêu_chuẩn , định_mức trang_thiết_bị và phương_tiện làm_việc của cơ_quan và cán_bộ , công_chức , viên_chức ; trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc hiện có cần thay_thế , mua bổ_sung , mua_sắm mới phục_vụ cho yêu_cầu công_việc . 2 . Quyết_định mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ của cấp có thẩm_quyền ( quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ) hoặc kế_hoạch , danh Mục dự_toán mua_sắm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Đề_án mua_sắm trang_bị cho toàn ngành được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ( nếu có ) . 4 . Có nguồn kinh_phí mua_sắm tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này . 5 . Dự_toán mua_sắm thường_xuyên được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; 6 . Kết_quả thẩm_định giá của cơ_quan có chức_năng , nhiệm_vụ thẩm_định giá hoặc của tổ_chức có chức_năng cung_cấp dịch_vụ thẩm_định giá hoặc các báo_giá của các nhà_cung_cấp ( nếu có ) . Theo đó , để lựa_chọn nhà_thầu cho gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã cần lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo căn_cứ pháp_luật nêu trên .
194,003
Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu cho gói_thầu mua_sắm hàng_hoá phải thể_hiện được những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về nôi dung của kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của từng gói_thầu Nội_dung của từng gói_thầu bao_gồm : 1. Tên gói_thầu. 2. Giá gói_thầu. Khi lập và xác_định giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu cần căn_cứ vào ít_nhất một trong các tài_liệu sau : a ) Giá hàng_hoá cần mua của ít_nhất 3 đơn_vị cung_cấp hàng_hoá khác nhau trên địa_bàn để làm căn_cứ xác_định giá gói_thầu ; trong trường_hợp không đủ 03 đơn_vị trên địa_bàn có_thể tham_khảo trên địa_bàn khác đảm_bảo đủ 03 báo_giá ; b ) Dự_toán mua_sắm đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( gồm : chủng_loại tài_sản, hàng_hoá, dịch_vụ, số_lượng, đơn_giá hoặc toàn_bộ dự_toán được bố_trí để mua_sắm một loại tài_sản, hàng_hoá, dịch_vụ trong năm ) ; c ) Kết_quả thẩm_định giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện thẩm_định giá tài_sản, doanh_nghiệp thẩm_định giá đối_với các loại tài_sản, hàng_hoá, dịch_vụ phải thẩm_định giá theo quy_định của Luật giá ; d ) Giá thị_trường tại thời Điểm mua_sắm được tham_khảo từ thông tin chính_thống do các nhà_cung_cấp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam công_bố được khai_thác qua mạng Internet ; đ ) Giá của gói_thầu mua_sắm loại hàng_hoá tương_tự
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về nôi dung của kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của từng gói_thầu Nội_dung của từng gói_thầu bao_gồm : 1 . Tên gói_thầu . 2 . Giá gói_thầu . Khi lập và xác_định giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu cần căn_cứ vào ít_nhất một trong các tài_liệu sau : a ) Giá hàng_hoá cần mua của ít_nhất 3 đơn_vị cung_cấp hàng_hoá khác nhau trên địa_bàn để làm căn_cứ xác_định giá gói_thầu ; trong trường_hợp không đủ 03 đơn_vị trên địa_bàn có_thể tham_khảo trên địa_bàn khác đảm_bảo đủ 03 báo_giá ; b ) Dự_toán mua_sắm đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( gồm : chủng_loại tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ , số_lượng , đơn_giá hoặc toàn_bộ dự_toán được bố_trí để mua_sắm một loại tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ trong năm ) ; c ) Kết_quả thẩm_định giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện thẩm_định giá tài_sản , doanh_nghiệp thẩm_định giá đối_với các loại tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ phải thẩm_định giá theo quy_định của Luật giá ; d ) Giá thị_trường tại thời Điểm mua_sắm được tham_khảo từ thông tin chính_thống do các nhà_cung_cấp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam công_bố được khai_thác qua mạng Internet ; đ ) Giá của gói_thầu mua_sắm loại hàng_hoá tương_tự trong thời_gian trước đó gần nhất , tối_đa không quá 30 ngày . Trường_hợp gói_thầu gồm nhiều phần riêng_biệt thì ghi rõ giá ước_tính cho từng phần trong giá gói_thầu . 3 . Nguồn vốn . 4 . Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu . 5 . Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . 6 . Loại hợp_đồng . 7 . Thời_gian thực_hiện hợp_đồng . Theo quy_định trên thì nội_dung của kế_hoạch mời_thầu phải thể_hiện được các nội_dung sau : - Tên gói_thầu . - Giá gói_thầu . - Nguồn vốn . - Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu . - Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . - Loại hợp_đồng . - Thời_gian thực_hiện hợp_đồng .
194,004
Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu cho gói_thầu mua_sắm hàng_hoá phải thể_hiện được những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về nôi dung của kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... Điểm mua_sắm được tham_khảo từ thông tin chính_thống do các nhà_cung_cấp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam công_bố được khai_thác qua mạng Internet ; đ ) Giá của gói_thầu mua_sắm loại hàng_hoá tương_tự trong thời_gian trước đó gần nhất, tối_đa không quá 30 ngày. Trường_hợp gói_thầu gồm nhiều phần riêng_biệt thì ghi rõ giá ước_tính cho từng phần trong giá gói_thầu. 3. Nguồn vốn. 4. Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu. 5. Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu. 6. Loại hợp_đồng. 7. Thời_gian thực_hiện hợp_đồng. Theo quy_định trên thì nội_dung của kế_hoạch mời_thầu phải thể_hiện được các nội_dung sau : - Tên gói_thầu. - Giá gói_thầu. - Nguồn vốn. - Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu. - Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu. - Loại hợp_đồng. - Thời_gian thực_hiện hợp_đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 58/2016/TT-BTC quy_định về nôi dung của kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu của từng gói_thầu Nội_dung của từng gói_thầu bao_gồm : 1 . Tên gói_thầu . 2 . Giá gói_thầu . Khi lập và xác_định giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu cần căn_cứ vào ít_nhất một trong các tài_liệu sau : a ) Giá hàng_hoá cần mua của ít_nhất 3 đơn_vị cung_cấp hàng_hoá khác nhau trên địa_bàn để làm căn_cứ xác_định giá gói_thầu ; trong trường_hợp không đủ 03 đơn_vị trên địa_bàn có_thể tham_khảo trên địa_bàn khác đảm_bảo đủ 03 báo_giá ; b ) Dự_toán mua_sắm đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( gồm : chủng_loại tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ , số_lượng , đơn_giá hoặc toàn_bộ dự_toán được bố_trí để mua_sắm một loại tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ trong năm ) ; c ) Kết_quả thẩm_định giá của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện thẩm_định giá tài_sản , doanh_nghiệp thẩm_định giá đối_với các loại tài_sản , hàng_hoá , dịch_vụ phải thẩm_định giá theo quy_định của Luật giá ; d ) Giá thị_trường tại thời Điểm mua_sắm được tham_khảo từ thông tin chính_thống do các nhà_cung_cấp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam công_bố được khai_thác qua mạng Internet ; đ ) Giá của gói_thầu mua_sắm loại hàng_hoá tương_tự trong thời_gian trước đó gần nhất , tối_đa không quá 30 ngày . Trường_hợp gói_thầu gồm nhiều phần riêng_biệt thì ghi rõ giá ước_tính cho từng phần trong giá gói_thầu . 3 . Nguồn vốn . 4 . Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu . 5 . Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . 6 . Loại hợp_đồng . 7 . Thời_gian thực_hiện hợp_đồng . Theo quy_định trên thì nội_dung của kế_hoạch mời_thầu phải thể_hiện được các nội_dung sau : - Tên gói_thầu . - Giá gói_thầu . - Nguồn vốn . - Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu . - Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . - Loại hợp_đồng . - Thời_gian thực_hiện hợp_đồng .
194,005
Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ thực_hiện chức_năng gì ?
Theo Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... Theo Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-VPCP năm 2016 như sau : Vụ Công_nghiệp Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp , điều_phối giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong chỉ_đạo , điều_hành các lĩnh_vực : Công_nghiệp , dầu_khí , giao_thông vận_tải , xây_dựng , khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu chế_xuất . ... Theo đó , Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp , điều_phối giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong chỉ_đạo , điều_hành các lĩnh_vực : Công_nghiệp , dầu_khí , giao_thông vận_tải , xây_dựng , khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu chế_xuất . Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-VPCP năm 2016 như sau : Vụ Công_nghiệp Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp , điều_phối giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong chỉ_đạo , điều_hành các lĩnh_vực : Công_nghiệp , dầu_khí , giao_thông vận_tải , xây_dựng , khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu chế_xuất . ... Theo đó , Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp , điều_phối giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong chỉ_đạo , điều_hành các lĩnh_vực : Công_nghiệp , dầu_khí , giao_thông vận_tải , xây_dựng , khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu chế_xuất . Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ ( Hình từ Internet )
194,006
Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ có nhiệm_vụ tổng_hợp tình_hình công_tác thăm_dò khoáng_sản của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ?
Theo khoản 3 Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo : ... Theo khoản 3 Điều 7 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ, Cục, đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-VPCP năm 2016 như sau : Vụ Công_nghiệp... Ngoài các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quyết_định này, Vụ Công_nghiệp thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thẩm_tra các báo_cáo, đề_án, dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật, công_việc thường_xuyên khác về các lĩnh_vực : a ) Năng_lượng ( bao_gồm : điện, năng_lượng mới, năng_lượng tái_tạo ), cơ_khí, luyện_kim, hoá_chất ( bao_gồm cả vật_liệu nổ ), khoáng_sản ( bao_gồm : điều_tra, thăm_dò, khai_thác, chế_biến ), công_nghiệp tiêu_dùng, công_nghiệp thực_phẩm ; b ) Tìm_kiếm, thăm_dò, khai_thác, chế_biến dầu_khí ở trong nước và ngoài nước ; vận_chuyển, dự_trữ dầu_thô và sản_phẩm dầu ( bao_gồm cả các hoạt_động dịch_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động này ) ; c ) Đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông vận_tải, các phương_thức vận_tải ( bao_gồm : Vận_tải đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải, hàng_không,
None
1
Theo khoản 3 Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-VPCP năm 2016 như sau : Vụ Công_nghiệp ... Ngoài các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quyết_định này , Vụ Công_nghiệp thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thẩm_tra các báo_cáo , đề_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật , công_việc thường_xuyên khác về các lĩnh_vực : a ) Năng_lượng ( bao_gồm : điện , năng_lượng mới , năng_lượng tái_tạo ) , cơ_khí , luyện_kim , hoá_chất ( bao_gồm cả vật_liệu nổ ) , khoáng_sản ( bao_gồm : điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến ) , công_nghiệp tiêu_dùng , công_nghiệp thực_phẩm ; b ) Tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác , chế_biến dầu_khí ở trong nước và ngoài nước ; vận_chuyển , dự_trữ dầu_thô và sản_phẩm dầu ( bao_gồm cả các hoạt_động dịch_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động này ) ; c ) Đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông vận_tải , các phương_thức vận_tải ( bao_gồm : Vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng_không , đường_ống ) , an_toàn giao_thông ; giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển , tại cảng biển ; d ) Quản_lý đầu_tư xây_dựng , đấu_thầu , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng , phát_triển đô_thị , hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị ( bao_gồm cả xử_lý chất_thải đô_thị ) , công_sở ( bao_gồm cả quy_hoạch , kế_hoạch , đầu_tư xây_dựng , sắp_xếp nhà_đất , trụ_sở , nhà làm_việc thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; nhà ở , kinh_doanh bất_động_sản ; vật_liệu xây_dựng ; đ ) Làm đầu_mối theo_dõi chung và trực_tiếp chủ_trì , xử_lý việc quy_hoạch , thành_lập , mở_rộng , sắp_xếp lại khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu kinh_tế cửa_khẩu , khu chế_xuất ( riêng cơ_chế , chính_sách tài_chính đối_với các khu này do Vụ Kinh_tế tổng_hợp chủ_trì , xử_lý ) . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức lễ_hội ngành_nghề , sản_phẩm nhằm thúc_đẩy đầu_tư , thương_mại thuộc lĩnh_vực được phân_công . 3 . Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Công_Thương ( trừ lĩnh_vực thương_mại ) , Bộ Xây_dựng , Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( đối_với lĩnh_vực điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ) . Theo đó , theo_dõi , tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đối_với lĩnh_vực điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản là nhiệm_vụ của Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ .
194,007
Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ có nhiệm_vụ tổng_hợp tình_hình công_tác thăm_dò khoáng_sản của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ?
Theo khoản 3 Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo : ... cho các hoạt_động này ) ; c ) Đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông vận_tải, các phương_thức vận_tải ( bao_gồm : Vận_tải đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải, hàng_không, đường_ống ), an_toàn giao_thông ; giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển, tại cảng biển ; d ) Quản_lý đầu_tư xây_dựng, đấu_thầu, kiến_trúc, quy_hoạch xây_dựng, phát_triển đô_thị, hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị ( bao_gồm cả xử_lý chất_thải đô_thị ), công_sở ( bao_gồm cả quy_hoạch, kế_hoạch, đầu_tư xây_dựng, sắp_xếp nhà_đất, trụ_sở, nhà làm_việc thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; nhà ở, kinh_doanh bất_động_sản ; vật_liệu xây_dựng ; đ ) Làm đầu_mối theo_dõi chung và trực_tiếp chủ_trì, xử_lý việc quy_hoạch, thành_lập, mở_rộng, sắp_xếp lại khu công_nghiệp, khu kinh_tế, khu kinh_tế cửa_khẩu, khu chế_xuất ( riêng cơ_chế, chính_sách tài_chính đối_với các khu này do Vụ Kinh_tế tổng_hợp chủ_trì, xử_lý ). 2. Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức lễ_hội ngành_nghề, sản_phẩm nhằm thúc_đẩy đầu_tư, thương_mại thuộc lĩnh_vực được phân_công. 3. Theo_dõi, tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Công_Thương ( trừ lĩnh_vực thương_mại
None
1
Theo khoản 3 Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-VPCP năm 2016 như sau : Vụ Công_nghiệp ... Ngoài các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quyết_định này , Vụ Công_nghiệp thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thẩm_tra các báo_cáo , đề_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật , công_việc thường_xuyên khác về các lĩnh_vực : a ) Năng_lượng ( bao_gồm : điện , năng_lượng mới , năng_lượng tái_tạo ) , cơ_khí , luyện_kim , hoá_chất ( bao_gồm cả vật_liệu nổ ) , khoáng_sản ( bao_gồm : điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến ) , công_nghiệp tiêu_dùng , công_nghiệp thực_phẩm ; b ) Tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác , chế_biến dầu_khí ở trong nước và ngoài nước ; vận_chuyển , dự_trữ dầu_thô và sản_phẩm dầu ( bao_gồm cả các hoạt_động dịch_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động này ) ; c ) Đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông vận_tải , các phương_thức vận_tải ( bao_gồm : Vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng_không , đường_ống ) , an_toàn giao_thông ; giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển , tại cảng biển ; d ) Quản_lý đầu_tư xây_dựng , đấu_thầu , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng , phát_triển đô_thị , hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị ( bao_gồm cả xử_lý chất_thải đô_thị ) , công_sở ( bao_gồm cả quy_hoạch , kế_hoạch , đầu_tư xây_dựng , sắp_xếp nhà_đất , trụ_sở , nhà làm_việc thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; nhà ở , kinh_doanh bất_động_sản ; vật_liệu xây_dựng ; đ ) Làm đầu_mối theo_dõi chung và trực_tiếp chủ_trì , xử_lý việc quy_hoạch , thành_lập , mở_rộng , sắp_xếp lại khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu kinh_tế cửa_khẩu , khu chế_xuất ( riêng cơ_chế , chính_sách tài_chính đối_với các khu này do Vụ Kinh_tế tổng_hợp chủ_trì , xử_lý ) . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức lễ_hội ngành_nghề , sản_phẩm nhằm thúc_đẩy đầu_tư , thương_mại thuộc lĩnh_vực được phân_công . 3 . Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Công_Thương ( trừ lĩnh_vực thương_mại ) , Bộ Xây_dựng , Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( đối_với lĩnh_vực điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ) . Theo đó , theo_dõi , tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đối_với lĩnh_vực điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản là nhiệm_vụ của Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ .
194,008
Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ có nhiệm_vụ tổng_hợp tình_hình công_tác thăm_dò khoáng_sản của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ?
Theo khoản 3 Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo : ... Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức lễ_hội ngành_nghề, sản_phẩm nhằm thúc_đẩy đầu_tư, thương_mại thuộc lĩnh_vực được phân_công. 3. Theo_dõi, tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Công_Thương ( trừ lĩnh_vực thương_mại ), Bộ Xây_dựng, Bộ Giao_thông vận_tải, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( đối_với lĩnh_vực điều_tra, thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản ). Theo đó, theo_dõi, tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đối_với lĩnh_vực điều_tra, thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản là nhiệm_vụ của Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ.
None
1
Theo khoản 3 Điều 7 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Vụ , Cục , đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1215 / QĐ-VPCP năm 2016 như sau : Vụ Công_nghiệp ... Ngoài các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Điều 3 Quyết_định này , Vụ Công_nghiệp thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thẩm_tra các báo_cáo , đề_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật , công_việc thường_xuyên khác về các lĩnh_vực : a ) Năng_lượng ( bao_gồm : điện , năng_lượng mới , năng_lượng tái_tạo ) , cơ_khí , luyện_kim , hoá_chất ( bao_gồm cả vật_liệu nổ ) , khoáng_sản ( bao_gồm : điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến ) , công_nghiệp tiêu_dùng , công_nghiệp thực_phẩm ; b ) Tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác , chế_biến dầu_khí ở trong nước và ngoài nước ; vận_chuyển , dự_trữ dầu_thô và sản_phẩm dầu ( bao_gồm cả các hoạt_động dịch_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động này ) ; c ) Đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông vận_tải , các phương_thức vận_tải ( bao_gồm : Vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng_không , đường_ống ) , an_toàn giao_thông ; giá dịch_vụ vận_chuyển bằng đường_biển , tại cảng biển ; d ) Quản_lý đầu_tư xây_dựng , đấu_thầu , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng , phát_triển đô_thị , hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị ( bao_gồm cả xử_lý chất_thải đô_thị ) , công_sở ( bao_gồm cả quy_hoạch , kế_hoạch , đầu_tư xây_dựng , sắp_xếp nhà_đất , trụ_sở , nhà làm_việc thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; nhà ở , kinh_doanh bất_động_sản ; vật_liệu xây_dựng ; đ ) Làm đầu_mối theo_dõi chung và trực_tiếp chủ_trì , xử_lý việc quy_hoạch , thành_lập , mở_rộng , sắp_xếp lại khu công_nghiệp , khu kinh_tế , khu kinh_tế cửa_khẩu , khu chế_xuất ( riêng cơ_chế , chính_sách tài_chính đối_với các khu này do Vụ Kinh_tế tổng_hợp chủ_trì , xử_lý ) . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức lễ_hội ngành_nghề , sản_phẩm nhằm thúc_đẩy đầu_tư , thương_mại thuộc lĩnh_vực được phân_công . 3 . Theo_dõi , tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Công_Thương ( trừ lĩnh_vực thương_mại ) , Bộ Xây_dựng , Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( đối_với lĩnh_vực điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ) . Theo đó , theo_dõi , tổng_hợp tình_hình công_tác của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đối_với lĩnh_vực điều_tra , thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản là nhiệm_vụ của Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng chính_phủ .
194,009
Ai có quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng Chính_phủ ?
Theo Điều 3 Nghị_định 79/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Tổng_hợp. 2. Vụ Pháp_luật. 3. Vụ Kinh_tế tổng_hợp. 4. Vụ Công_nghiệp. 5. Vụ Nông_nghiệp. 6. Vụ Khoa_giáo - Văn xã. 7. Vụ Đổi_mới doanh_nghiệp. 8. Vụ Quan_hệ quốc_tế. 9. Vụ Nội_chính. 10. Vụ Tổ_chức hành_chính nhà_nước và Công_vụ. 11. Vụ Theo_dõi công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; phòng, chống tham_nhũng, buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả ( gọi tắt là Vụ I ). 12. Vụ Công_tác Quốc_hội, Địa_phương và Đoàn_thể. 13. Vụ Thư_ký - Biên_tập. 14. Vụ Hành_chính. 15. Vụ Tổ_chức cán_bộ. 16. Vụ Kế_hoạch tài_chính. 17. Cục Kiểm_soát thủ_tục hành_chính. 18. Cục Quản_trị. 19. Cục Hành_chính - Quản_trị II. 20. Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ. Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 20 Điều này là các tổ_chức hành_chính. Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; ban_hành
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 79/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Tổng_hợp . 2 . Vụ Pháp_luật . 3 . Vụ Kinh_tế tổng_hợp . 4 . Vụ Công_nghiệp . 5 . Vụ Nông_nghiệp . 6 . Vụ Khoa_giáo - Văn xã . 7 . Vụ Đổi_mới doanh_nghiệp . 8 . Vụ Quan_hệ quốc_tế . 9 . Vụ Nội_chính . 10 . Vụ Tổ_chức hành_chính nhà_nước và Công_vụ . 11 . Vụ Theo_dõi công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( gọi tắt là Vụ I ) . 12 . Vụ Công_tác Quốc_hội , Địa_phương và Đoàn_thể . 13 . Vụ Thư_ký - Biên_tập . 14 . Vụ Hành_chính . 15 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 16 . Vụ Kế_hoạch tài_chính . 17 . Cục Kiểm_soát thủ_tục hành_chính . 18 . Cục Quản_trị . 19 . Cục Hành_chính - Quản_trị II . 20 . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ . Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 20 Điều này là các tổ_chức hành_chính . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; ban_hành danh_sách các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác thuộc Văn_phòng Chính_phủ . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc Văn_phòng Chính_phủ , trừ đơn_vị quy_định tại khoản 20 Điều này . Vụ I có 03 phòng . Vụ Hành_chính có 04 phòng . Theo đó , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Công_nghiệp .
194,010
Ai có quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Công_nghiệp thuộc Văn_phòng Chính_phủ ?
Theo Điều 3 Nghị_định 79/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... này là các tổ_chức hành_chính. Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; ban_hành danh_sách các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác thuộc Văn_phòng Chính_phủ. Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc Văn_phòng Chính_phủ, trừ đơn_vị quy_định tại khoản 20 Điều này. Vụ I có 03 phòng. Vụ Hành_chính có 04 phòng. Theo đó, Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Công_nghiệp.
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 79/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Tổng_hợp . 2 . Vụ Pháp_luật . 3 . Vụ Kinh_tế tổng_hợp . 4 . Vụ Công_nghiệp . 5 . Vụ Nông_nghiệp . 6 . Vụ Khoa_giáo - Văn xã . 7 . Vụ Đổi_mới doanh_nghiệp . 8 . Vụ Quan_hệ quốc_tế . 9 . Vụ Nội_chính . 10 . Vụ Tổ_chức hành_chính nhà_nước và Công_vụ . 11 . Vụ Theo_dõi công_tác thanh_tra ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( gọi tắt là Vụ I ) . 12 . Vụ Công_tác Quốc_hội , Địa_phương và Đoàn_thể . 13 . Vụ Thư_ký - Biên_tập . 14 . Vụ Hành_chính . 15 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 16 . Vụ Kế_hoạch tài_chính . 17 . Cục Kiểm_soát thủ_tục hành_chính . 18 . Cục Quản_trị . 19 . Cục Hành_chính - Quản_trị II . 20 . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ . Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 20 Điều này là các tổ_chức hành_chính . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; ban_hành danh_sách các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác thuộc Văn_phòng Chính_phủ . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc Văn_phòng Chính_phủ , trừ đơn_vị quy_định tại khoản 20 Điều này . Vụ I có 03 phòng . Vụ Hành_chính có 04 phòng . Theo đó , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Công_nghiệp .
194,011
Viên_chức có được hưởng cùng lúc phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm khi công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : ... " Điều 3. Nguyên_tắc áp_dụng 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này, đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó. 2. Trường_hợp nghỉ hưu, phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này kể từ ngày nghỉ hưu, phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ), trừ trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. " Có_thể thấy, viên_chức thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này, đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này kể từ ngày nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . " Có_thể thấy , viên_chức thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . Trong trường_hợp của chị , hai loại phụ_cấp mà chị được hưởng là phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm được quy_định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 4 . Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Điều 5 . Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1 . Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; 2 . Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; 3 . Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . " Có_thể thấy , phụ_cấp thu_hút quy_định tại Điều 4 và phụ_cấp công_tác lâu năm tại Điều 5 Nghị_định này ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là hai loại phụ_cấp khác nhau . Theo nguyên_tắc , chỉ hưởng mức cao nhất của chính_sách cùng loại được quy_định tại các văn_bản khác nhau . Do_đó , khi chị công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể đồng_thời hưởng cả phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm nếu đáp_ứng đủ điều_kiện hưởng của hai loại phụ_cấp này .
194,012
Viên_chức có được hưởng cùng lúc phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm khi công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : ... thấy, viên_chức thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này, đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó. Trong trường_hợp của chị, hai loại phụ_cấp mà chị được hưởng là phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm được quy_định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 4. Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ). Điều 5. Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này kể từ ngày nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . " Có_thể thấy , viên_chức thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . Trong trường_hợp của chị , hai loại phụ_cấp mà chị được hưởng là phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm được quy_định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 4 . Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Điều 5 . Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1 . Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; 2 . Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; 3 . Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . " Có_thể thấy , phụ_cấp thu_hút quy_định tại Điều 4 và phụ_cấp công_tác lâu năm tại Điều 5 Nghị_định này ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là hai loại phụ_cấp khác nhau . Theo nguyên_tắc , chỉ hưởng mức cao nhất của chính_sách cùng loại được quy_định tại các văn_bản khác nhau . Do_đó , khi chị công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể đồng_thời hưởng cả phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm nếu đáp_ứng đủ điều_kiện hưởng của hai loại phụ_cấp này .
194,013
Viên_chức có được hưởng cùng lúc phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm khi công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : ... Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1. Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; 2. Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; 3. Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên. " Có_thể thấy, phụ_cấp thu_hút quy_định tại Điều 4 và phụ_cấp công_tác lâu năm tại Điều 5 Nghị_định này ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là hai loại phụ_cấp khác nhau. Theo nguyên_tắc, chỉ hưởng mức cao nhất của chính_sách cùng loại được quy_định tại các văn_bản khác nhau. Do_đó, khi chị công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể đồng_thời hưởng cả phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này kể từ ngày nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . " Có_thể thấy , viên_chức thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . Trong trường_hợp của chị , hai loại phụ_cấp mà chị được hưởng là phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm được quy_định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 4 . Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Điều 5 . Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1 . Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; 2 . Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; 3 . Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . " Có_thể thấy , phụ_cấp thu_hút quy_định tại Điều 4 và phụ_cấp công_tác lâu năm tại Điều 5 Nghị_định này ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là hai loại phụ_cấp khác nhau . Theo nguyên_tắc , chỉ hưởng mức cao nhất của chính_sách cùng loại được quy_định tại các văn_bản khác nhau . Do_đó , khi chị công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể đồng_thời hưởng cả phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm nếu đáp_ứng đủ điều_kiện hưởng của hai loại phụ_cấp này .
194,014
Viên_chức có được hưởng cùng lúc phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm khi công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : ... quy_định tại các văn_bản khác nhau. Do_đó, khi chị công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể đồng_thời hưởng cả phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm nếu đáp_ứng đủ điều_kiện hưởng của hai loại phụ_cấp này.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng chính_sách đối_với_viên_chức cụ_thể như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . 2 . Trường_hợp nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì thôi hưởng chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này kể từ ngày nghỉ hưu , phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . " Có_thể thấy , viên_chức thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời thuộc đối_tượng áp_dụng chính_sách cùng loại quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chính_sách đó . Trong trường_hợp của chị , hai loại phụ_cấp mà chị được hưởng là phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm được quy_định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 4 . Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Điều 5 . Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1 . Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; 2 . Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; 3 . Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . " Có_thể thấy , phụ_cấp thu_hút quy_định tại Điều 4 và phụ_cấp công_tác lâu năm tại Điều 5 Nghị_định này ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là hai loại phụ_cấp khác nhau . Theo nguyên_tắc , chỉ hưởng mức cao nhất của chính_sách cùng loại được quy_định tại các văn_bản khác nhau . Do_đó , khi chị công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có_thể đồng_thời hưởng cả phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm nếu đáp_ứng đủ điều_kiện hưởng của hai loại phụ_cấp này .
194,015
Nguồn kinh_phí chi_trả các khoản phụ_cấp cho viên_chức là giáo_viên được lấy từ đâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định về nguồn kinh_phí như sau : ... " Điều 15 . Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả 1 . Nguồn kinh_phí : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động trong cơ_quan , tổ_chức của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thì nguồn kinh_phí thực_hiện chính_sách quy_định tại Nghị_định này được bảo_đảm từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì kinh_phí thực_hiện chính_sách quy_định tại Nghị_định này được bảo_đảm từ ngân_sách nhà_nước và từ nguồn thu hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ( nếu có ) . "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định về nguồn kinh_phí như sau : " Điều 15 . Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả 1 . Nguồn kinh_phí : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động trong cơ_quan , tổ_chức của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang thì nguồn kinh_phí thực_hiện chính_sách quy_định tại Nghị_định này được bảo_đảm từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động trong đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì kinh_phí thực_hiện chính_sách quy_định tại Nghị_định này được bảo_đảm từ ngân_sách nhà_nước và từ nguồn thu hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ( nếu có ) . "
194,016
Cơ_quan nào có thẩm_quyền chi_trả phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm cho viên_chức là giáo_viên ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm chi_trả cụ_thể như sau : ... " Điều 15 . Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả [ ... ] 2 . Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó chi_trả ; " Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn được nhận phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm khi công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì bạn thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào sẽ do đơn_vị đó chi_trả .
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm chi_trả cụ_thể như sau : " Điều 15 . Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả [ ... ] 2 . Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó chi_trả ; " Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn được nhận phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp công_tác lâu năm khi công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì bạn thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào sẽ do đơn_vị đó chi_trả .
194,017
Người đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Theo tiết l tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý củ: ... Theo tiết l tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu... l ) Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục ( nếu có ) : ( i ) Chứng_chỉ đã được cấp còn hạn sử_dụng nhưng bị rách_nát, hư_hại, bị mất hoặc ghi sai thông_tin ; ( ii ) Chứng_chỉ đã được cấp hết hạn sử_dụng và cá_nhân đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó, cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập, thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm, hồ_sơ dự sơ_tuyển, hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm, kết_quả mời sơ_tuyển, kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ. Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được
None
1
Theo tiết l tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục ( nếu có ) : ( i ) Chứng_chỉ đã được cấp còn hạn sử_dụng nhưng bị rách_nát , hư_hại , bị mất hoặc ghi sai thông_tin ; ( ii ) Chứng_chỉ đã được cấp hết hạn sử_dụng và cá_nhân đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập , thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm , kết_quả mời sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ . Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập , Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu . ( iii ) Chứng_chỉ hết thời_hạn thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , người đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng phải đáp_ứng một trong những điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập , thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm , kết_quả mời sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ . Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập , Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu . ( Hình từ Internet )
194,018
Người đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Theo tiết l tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý củ: ... kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ. Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó, cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập, Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu. ( iii ) Chứng_chỉ hết thời_hạn thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền.... Theo đó, người đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng phải đáp_ứng một trong những điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó, cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập, thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm, hồ_sơ dự sơ_tuyển, hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm, kết_quả mời sơ_tuyển, kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ. Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu
None
1
Theo tiết l tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục ( nếu có ) : ( i ) Chứng_chỉ đã được cấp còn hạn sử_dụng nhưng bị rách_nát , hư_hại , bị mất hoặc ghi sai thông_tin ; ( ii ) Chứng_chỉ đã được cấp hết hạn sử_dụng và cá_nhân đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập , thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm , kết_quả mời sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ . Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập , Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu . ( iii ) Chứng_chỉ hết thời_hạn thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , người đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng phải đáp_ứng một trong những điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập , thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm , kết_quả mời sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ . Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập , Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu . ( Hình từ Internet )
194,019
Người đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Theo tiết l tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý củ: ... , kết_quả mời sơ_tuyển, kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ. Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó, cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập, Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết l tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục ( nếu có ) : ( i ) Chứng_chỉ đã được cấp còn hạn sử_dụng nhưng bị rách_nát , hư_hại , bị mất hoặc ghi sai thông_tin ; ( ii ) Chứng_chỉ đã được cấp hết hạn sử_dụng và cá_nhân đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập , thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm , kết_quả mời sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ . Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập , Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu . ( iii ) Chứng_chỉ hết thời_hạn thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , người đề_nghị cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng phải đáp_ứng một trong những điều_kiện sau đây : - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia lập , thẩm_định hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; thẩm_định kết_quả mời quan_tâm , kết_quả mời sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_thiểu 05 gói_thầu quy_mô lớn hoặc 10 gói_thầu quy_mô nhỏ . Gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn phức_tạp được tính tương_đương gói_thầu quy_mô lớn ; gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn đơn_giản được tính tương_đương gói_thầu quy_mô nhỏ ; - Trong thời_gian hành_nghề hoạt_động đấu_thầu theo chứng_chỉ đã được cấp trước đó , cá_nhân đã trực_tiếp tham_gia giảng_dạy tối_thiểu 10 khoá đào_tạo đấu_thầu cơ_bản hoặc tham_gia Ban biên_tập , Tổ soạn_thảo xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu . ( Hình từ Internet )
194,020
Thực_hiện cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý củ: ... Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu a ) Trình_tự thực_hiện Bước 1 : Cá_nhân có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu cần cấp lại nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bước 2 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ , xem_xét xử_lý . Bước 3 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện cấp lại chứng_chỉ hành_nghề cho cá_nhân theo quy_định . ... Theo đó , thực_hiện cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Cá_nhân có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu cần cấp lại nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Bước 2 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ , xem_xét xử_lý . - Bước 3 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện cấp lại chứng_chỉ hành_nghề cho cá_nhân theo quy_định .
None
1
Theo tiết a tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu a ) Trình_tự thực_hiện Bước 1 : Cá_nhân có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu cần cấp lại nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bước 2 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ , xem_xét xử_lý . Bước 3 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện cấp lại chứng_chỉ hành_nghề cho cá_nhân theo quy_định . ... Theo đó , thực_hiện cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Cá_nhân có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu cần cấp lại nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Bước 2 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tiếp_nhận hồ_sơ , xem_xét xử_lý . - Bước 3 : Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện cấp lại chứng_chỉ hành_nghề cho cá_nhân theo quy_định .
194,021
Lệ_phí cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu do hết hạn sử_dụng là bao_nhiêu ?
Theo tiết i tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý củ: ... Theo tiết i tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu ... i ) Lệ_phí cấp lại chứng_chỉ hành_nghề : Không ... Theo đó , người đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu và chứng_chỉ không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện đề_nghị cấp lại do chứng_nhận hết hạn sử_dụng .
None
1
Theo tiết i tiểu_mục 1 Mục 1 Chương I_Phần_A Phụ_lục II Danh_mục thủ_tục hành_chính bổ_sung trong lĩnh_vực đấu_thầu thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 1901 / QĐ-BKHĐT năm 2019 như sau : Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu ... i ) Lệ_phí cấp lại chứng_chỉ hành_nghề : Không ... Theo đó , người đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động đấu_thầu và chứng_chỉ không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện đề_nghị cấp lại do chứng_nhận hết hạn sử_dụng .
194,022
Bệnh_viện tư_nhân ký hợp_đồng lao_động với điều_dưỡng thì quyền và nghĩa_vụ của các bên như_thế_nào ?
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... * Quyền và nghĩa_vụ của điều_dưỡng được quy_định tại Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các
None
1
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : * Quyền và nghĩa_vụ của điều_dưỡng được quy_định tại Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . * Quyền và nghĩa_vụ của bệnh_viện tư_nhân được quy_định tại Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 : - Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : + Tuyển_dụng , bố_trí , quản_lý , điều_hành , giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động , đình_công ; đối_thoại , trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động , cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; + Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; + Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; + Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . 
194,023
Bệnh_viện tư_nhân ký hợp_đồng lao_động với điều_dưỡng thì quyền và nghĩa_vụ của các bên như_thế_nào ?
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động, nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động. * Quyền và nghĩa_vụ của bệnh_viện tư_nhân được quy_định tại Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 : - Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : + Tuyển_dụng, bố_trí, quản_lý, điều_hành, giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; + Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động, đình_công ; đối_thoại, trao_đổi
None
1
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : * Quyền và nghĩa_vụ của điều_dưỡng được quy_định tại Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . * Quyền và nghĩa_vụ của bệnh_viện tư_nhân được quy_định tại Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 : - Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : + Tuyển_dụng , bố_trí , quản_lý , điều_hành , giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động , đình_công ; đối_thoại , trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động , cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; + Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; + Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; + Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . 
194,024
Bệnh_viện tư_nhân ký hợp_đồng lao_động với điều_dưỡng thì quyền và nghĩa_vụ của các bên như_thế_nào ?
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động, đình_công ; đối_thoại, trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động, cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; + Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người lao_động ; + Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại, trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; + Đào_tạo, đào_tạo lại, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề nhằm duy_trì, chuyển_đổi nghề_nghiệp, việc_làm cho người lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia, đánh_giá, công_nhận kỹ_năng
None
1
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : * Quyền và nghĩa_vụ của điều_dưỡng được quy_định tại Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . * Quyền và nghĩa_vụ của bệnh_viện tư_nhân được quy_định tại Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 : - Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : + Tuyển_dụng , bố_trí , quản_lý , điều_hành , giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động , đình_công ; đối_thoại , trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động , cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; + Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; + Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; + Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . 
194,025
Bệnh_viện tư_nhân ký hợp_đồng lao_động với điều_dưỡng thì quyền và nghĩa_vụ của các bên như_thế_nào ?
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... và an_toàn, vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia, đánh_giá, công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động. 
None
1
Khi ký hợp_đồng lao_động , bệnh_viện tư_nhân và điều_dưỡng có quyền và nghĩa_vụ như sau : * Quyền và nghĩa_vụ của điều_dưỡng được quy_định tại Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Người lao_động có các quyền sau đây : + Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; + Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; + Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; + Đình_công ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; + Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . * Quyền và nghĩa_vụ của bệnh_viện tư_nhân được quy_định tại Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 : - Người sử_dụng lao_động có các quyền sau đây : + Tuyển_dụng , bố_trí , quản_lý , điều_hành , giám_sát lao_động ; khen_thưởng và xử_lý vi_phạm kỷ_luật lao_động ; + Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; + Yêu_cầu tổ_chức đại_diện người lao_động thương_lượng với mục_đích ký_kết thoả_ước lao_động tập_thể ; tham_gia giải_quyết tranh_chấp lao_động , đình_công ; đối_thoại , trao_đổi với tổ_chức đại_diện người lao_động về các vấn_đề trong quan_hệ lao_động , cải_thiện đời_sống vật_chất và tinh_thần của người lao_động ; + Đóng_cửa tạm_thời nơi làm_việc ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : + Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; + Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; + Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; + Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; + Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . 
194,026
Bệnh_viện tư_nhân có được giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên không ?
Căn_cứ Điều 17 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hành_vi người sử_dụng lao_động không được làm khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động , bao_gồm : ... - Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng , chứng_chỉ của người lao_động . - Yêu_cầu người lao_động phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . - Buộc người lao_động thực_hiện hợp_đồng lao_động để trả nợ cho người sử_dụng lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy bệnh_viện tư_nhân không được giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên .
None
1
Căn_cứ Điều 17 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hành_vi người sử_dụng lao_động không được làm khi giao_kết , thực_hiện hợp_đồng lao_động , bao_gồm : - Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng , chứng_chỉ của người lao_động . - Yêu_cầu người lao_động phải thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động . - Buộc người lao_động thực_hiện hợp_đồng lao_động để trả nợ cho người sử_dụng lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy bệnh_viện tư_nhân không được giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên .
194,027
Bệnh_viện tư_nhân giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên bị xử_lý thế_nào ?
Bệnh_viện tư_nhân giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên bị xử_lý theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : ... Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Trong trường_hợp này , bệnh_viện tư_nhân có trách_nhiệm trả lại bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân ; văn_bằng ; chứng_chỉ đã giữ của người lao_động theo điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp bệnh_viện tư_nhân giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên là hành_vi vi_phạm nên sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật và buộc phải trả lại bằng tốt_nghiệp cho nhân_viên .
None
1
Bệnh_viện tư_nhân giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên bị xử_lý theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Trong trường_hợp này , bệnh_viện tư_nhân có trách_nhiệm trả lại bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân ; văn_bằng ; chứng_chỉ đã giữ của người lao_động theo điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Như_vậy , trường_hợp bệnh_viện tư_nhân giữ bản_gốc bằng tốt_nghiệp của nhân_viên là hành_vi vi_phạm nên sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật và buộc phải trả lại bằng tốt_nghiệp cho nhân_viên .
194,028
Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là gì ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... Phân_loại bí_mật nhà_nước Căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin, mức_độ nguy_hại nếu bị lộ, bị mất, bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật, bao_gồm : 1. Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, đối_ngoại, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; 2. Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, lập_hiến, lập_pháp, tư_pháp, đối_ngoại, kinh_tế, tài_nguyên và môi_trường, khoa_học và công_nghệ, giáo_dục và đào_tạo, văn_hoá, thể_thao, thông_tin và truyền_thông, y_tế, dân_số, lao_động, xã_hội, tổ_chức, cán_bộ, thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, kiểm_toán nhà_nước, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại rất nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; 3. Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, lập_hiến, lập_pháp, tư_pháp, đối_ngoại, kinh_tế,
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Phân_loại bí_mật nhà_nước Căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : 1 . Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , đối_ngoại , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 2 . Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại rất nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 3 . Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Chiếu theo quy_định này thì bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật được hiểu là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , đối_ngoại , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . ( hình từ Internet )
194,029
Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là gì ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : ... , dân_tộc ; 3. Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, lập_hiến, lập_pháp, tư_pháp, đối_ngoại, kinh_tế, tài_nguyên và môi_trường, khoa_học và công_nghệ, giáo_dục và đào_tạo, văn_hoá, thể_thao, thông_tin và truyền_thông, y_tế, dân_số, lao_động, xã_hội, tổ_chức, cán_bộ, thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng, kiểm_toán nhà_nước, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. Chiếu theo quy_định này thì bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật được hiểu là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị, quốc_phòng, an_ninh, cơ_yếu, đối_ngoại, nếu bị lộ, bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Phân_loại bí_mật nhà_nước Căn_cứ vào tính_chất quan_trọng của nội_dung thông_tin , mức_độ nguy_hại nếu bị lộ , bị mất , bí_mật nhà_nước được phân_loại thành 03 độ mật , bao_gồm : 1 . Bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , đối_ngoại , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 2 . Bí_mật nhà_nước độ Tối_mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại rất nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; 3 . Bí_mật nhà_nước độ Mật là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , lập_hiến , lập_pháp , tư_pháp , đối_ngoại , kinh_tế , tài_nguyên và môi_trường , khoa_học và công_nghệ , giáo_dục và đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , thông_tin và truyền_thông , y_tế , dân_số , lao_động , xã_hội , tổ_chức , cán_bộ , thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng , kiểm_toán nhà_nước , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . Chiếu theo quy_định này thì bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật được hiểu là bí_mật nhà_nước liên_quan đến chính_trị , quốc_phòng , an_ninh , cơ_yếu , đối_ngoại , nếu bị lộ , bị mất có_thể gây nguy_hại đặc_biệt nghiêm_trọng đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . ( hình từ Internet )
194,030
Ai có thẩm_quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ?
Theo Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định những người sau có quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật : ... - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội, cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Cấp trên trực_tiếp của những người quy_định tại các điểm a, b, c, h và i khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 ; - Người đứng đầu Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước, đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành, Kiểm_toán nhà_nước khu_vực ; - Người đứng đầu tổng_cục, cục,
None
1
Theo Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định những người sau có quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật : - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Cấp trên trực_tiếp của những người quy_định tại các điểm a , b , c , h và i khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 ; - Người đứng đầu Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước , đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành , Kiểm_toán nhà_nước khu_vực ; - Người đứng đầu tổng_cục , cục , vụ và tương_đương trực_thuộc cơ_quan quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g và h khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 , trừ người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; - Người đứng đầu cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài .
194,031
Ai có thẩm_quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ?
Theo Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định những người sau có quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật : ... - Người đứng đầu Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước, đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành, Kiểm_toán nhà_nước khu_vực ; - Người đứng đầu tổng_cục, cục, vụ và tương_đương trực_thuộc cơ_quan quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, g và h khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018, trừ người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; - Người đứng đầu cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài. - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội, cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ ;
None
1
Theo Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định những người sau có quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật : - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Cấp trên trực_tiếp của những người quy_định tại các điểm a , b , c , h và i khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 ; - Người đứng đầu Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước , đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành , Kiểm_toán nhà_nước khu_vực ; - Người đứng đầu tổng_cục , cục , vụ và tương_đương trực_thuộc cơ_quan quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g và h khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 , trừ người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; - Người đứng đầu cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài .
194,032
Ai có thẩm_quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ?
Theo Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định những người sau có quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật : ... nhân_dân cấp tỉnh ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Cấp trên trực_tiếp của những người quy_định tại các điểm a, b, c, h và i khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 ; - Người đứng đầu Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước, đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành, Kiểm_toán nhà_nước khu_vực ; - Người đứng đầu tổng_cục, cục, vụ và tương_đương trực_thuộc cơ_quan quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, g và h khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018, trừ người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; - Người đứng đầu cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài.
None
1
Theo Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định những người sau có quyền cho_phép sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật : - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ ; - Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Cấp trên trực_tiếp của những người quy_định tại các điểm a , b , c , h và i khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 ; - Người đứng đầu Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước , đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành , Kiểm_toán nhà_nước khu_vực ; - Người đứng đầu tổng_cục , cục , vụ và tương_đương trực_thuộc cơ_quan quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g và h khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 , trừ người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; - Người đứng đầu cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài .
194,033
Trường_hợp nào thì cần gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ?
Căn_cứ Điều 19 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : ... Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1. Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước là khoảng thời_gian được tính từ ngày xác_định độ mật của bí_mật nhà_nước đến hết thời_hạn sau đây : a ) 30 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ; b ) 20 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Tối_mật ; c ) 10 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Mật. 2. Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước về hoạt_động có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này và phải xác_định cụ_thể tại tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước khi xác_định độ mật. 3. Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước về địa_điểm kết_thúc khi cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền không sử_dụng địa_điểm đó để chứa bí_mật nhà_nước. Đồng_thời tại Điều 20 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1. Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước được gia_hạn nếu việc giải mật gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. 2. Chậm nhất 60 ngày trước ngày hết thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước quyết_định gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 19
None
1
Căn_cứ Điều 19 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước là khoảng thời_gian được tính từ ngày xác_định độ mật của bí_mật nhà_nước đến hết thời_hạn sau đây : a ) 30 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ; b ) 20 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Tối_mật ; c ) 10 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Mật . 2 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước về hoạt_động có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này và phải xác_định cụ_thể tại tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước khi xác_định độ mật . 3 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước về địa_điểm kết_thúc khi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền không sử_dụng địa_điểm đó để chứa bí_mật nhà_nước . Đồng_thời tại Điều 20 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước được gia_hạn nếu việc giải mật gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . 2 . Chậm nhất 60 ngày trước ngày hết thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước quyết_định gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . 3 . Bí_mật nhà_nước sau khi gia_hạn phải được đóng_dấu , có văn_bản hoặc hình_thức khác xác_định việc gia_hạn . 4 . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày gia_hạn , cơ_quan , tổ_chức đã gia_hạn phải thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi nhận được thông_báo về việc gia_hạn có trách_nhiệm đóng_dấu , có văn_bản hoặc hình_thức khác xác_định việc gia_hạn đối_với bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý . Theo đó , bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật có thời_hạn bảo_vệ là 30 năm và sẽ được gia_hạn nếu việc giải mật gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc .
194,034
Trường_hợp nào thì cần gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ?
Căn_cứ Điều 19 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : ... bảo_vệ bí_mật nhà_nước, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước quyết_định gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này. 3. Bí_mật nhà_nước sau khi gia_hạn phải được đóng_dấu, có văn_bản hoặc hình_thức khác xác_định việc gia_hạn. 4. Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày gia_hạn, cơ_quan, tổ_chức đã gia_hạn phải thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khi nhận được thông_báo về việc gia_hạn có trách_nhiệm đóng_dấu, có văn_bản hoặc hình_thức khác xác_định việc gia_hạn đối_với bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý. Theo đó, bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật có thời_hạn bảo_vệ là 30 năm và sẽ được gia_hạn nếu việc giải mật gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc.
None
1
Căn_cứ Điều 19 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước là khoảng thời_gian được tính từ ngày xác_định độ mật của bí_mật nhà_nước đến hết thời_hạn sau đây : a ) 30 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật ; b ) 20 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Tối_mật ; c ) 10 năm đối_với bí_mật nhà_nước độ Mật . 2 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước về hoạt_động có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này và phải xác_định cụ_thể tại tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước khi xác_định độ mật . 3 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước về địa_điểm kết_thúc khi cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền không sử_dụng địa_điểm đó để chứa bí_mật nhà_nước . Đồng_thời tại Điều 20 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước được gia_hạn nếu việc giải mật gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . 2 . Chậm nhất 60 ngày trước ngày hết thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức xác_định bí_mật nhà_nước quyết_định gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . 3 . Bí_mật nhà_nước sau khi gia_hạn phải được đóng_dấu , có văn_bản hoặc hình_thức khác xác_định việc gia_hạn . 4 . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày gia_hạn , cơ_quan , tổ_chức đã gia_hạn phải thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khi nhận được thông_báo về việc gia_hạn có trách_nhiệm đóng_dấu , có văn_bản hoặc hình_thức khác xác_định việc gia_hạn đối_với bí_mật nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý . Theo đó , bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật có thời_hạn bảo_vệ là 30 năm và sẽ được gia_hạn nếu việc giải mật gây nguy_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc .
194,035
Mẫu giấy đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán ?
Căn_cứ theo Mẫu_số 69 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng: ... Căn_cứ theo Mẫu_số 69 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán như sau : Xem chi_tiết và tải mẫu giấy đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mẫu_số 69 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán như sau : Xem chi_tiết và tải mẫu giấy đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán : Tại đây . ( Hình từ Internet )
194,036
Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán gồm những gì ?
Theo Điều 179 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau về hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán : ... Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán 1 . Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 69 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty về việc bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán . 3 . Danh_sách nhân_sự thực_hiện nghiệp_vụ đề_nghị bổ_sung theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và tài_liệu quy_định tại khoản 6 Điều 176 Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty về việc bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán . - Danh_sách nhân_sự thực_hiện nghiệp_vụ đề_nghị bổ_sung . - Thuyết_minh cơ_sở vật_chất .
None
1
Theo Điều 179 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau về hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán : Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán 1 . Giấy đề_nghị theo Mẫu_số 69 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty về việc bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán . 3 . Danh_sách nhân_sự thực_hiện nghiệp_vụ đề_nghị bổ_sung theo Mẫu_số 66 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Thuyết_minh cơ_sở vật_chất theo Mẫu_số 65 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và tài_liệu quy_định tại khoản 6 Điều 176 Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán bao_gồm : - Giấy đề_nghị . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty về việc bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán . - Danh_sách nhân_sự thực_hiện nghiệp_vụ đề_nghị bổ_sung . - Thuyết_minh cơ_sở vật_chất .
194,037
Trình_tự , thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 Điều 186 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : ... Trình_tự thủ_tục cấp, điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động... 4. Trường_hợp bổ_sung, rút bớt nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán, thay_đổi tên, địa_điểm đặt trụ_sở chính thay_đổi vốn_điều_lệ, thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật, thay_đổi giám_đốc chi_nhánh, trưởng văn_phòng đại_diện, cấp đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán, trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ và kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại khoản 1 Điều này, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp đổi, điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán, Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện ; đồng_thời ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cung_cấp dịch_vụ bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( nếu có ) trong trường_hợp công_ty chứng_khoán rút nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Theo đó, trình_tự, thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán thực_hiện qua các bước sau : Bước 1 : Công_ty chứng_khoán đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán nộp hồ_sơ theo quy_định đến Uỷ_ban chứng_khoán nhà_nước. Bước 2 : Trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 Điều 186 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : Trình_tự thủ_tục cấp , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ... 4 . Trường_hợp bổ_sung , rút bớt nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán , thay_đổi tên , địa_điểm đặt trụ_sở chính thay_đổi vốn_điều_lệ , thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật , thay_đổi giám_đốc chi_nhánh , trưởng văn_phòng đại_diện , cấp đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ và kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp đổi , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện ; đồng_thời ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( nếu có ) trong trường_hợp công_ty chứng_khoán rút nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , trình_tự , thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán thực_hiện qua các bước sau : Bước 1 : Công_ty chứng_khoán đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán nộp hồ_sơ theo quy_định đến Uỷ_ban chứng_khoán nhà_nước . Bước 2 : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp đổi , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán được thực_hiện theo 02 bước nêu trên .
194,038
Trình_tự , thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 Điều 186 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : ... công_ty chứng_khoán thực_hiện qua các bước sau : Bước 1 : Công_ty chứng_khoán đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán nộp hồ_sơ theo quy_định đến Uỷ_ban chứng_khoán nhà_nước. Bước 2 : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp đổi, điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán. Trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán được thực_hiện theo 02 bước nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 Điều 186 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : Trình_tự thủ_tục cấp , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động ... 4 . Trường_hợp bổ_sung , rút bớt nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán , thay_đổi tên , địa_điểm đặt trụ_sở chính thay_đổi vốn_điều_lệ , thay_đổi người đại_diện theo pháp_luật , thay_đổi giám_đốc chi_nhánh , trưởng văn_phòng đại_diện , cấp đổi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ và kết_quả kiểm_tra cơ_sở vật_chất theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp đổi , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện ; đồng_thời ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động lưu ký chứng_khoán và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( nếu có ) trong trường_hợp công_ty chứng_khoán rút nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , trình_tự , thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán thực_hiện qua các bước sau : Bước 1 : Công_ty chứng_khoán đề_nghị bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán nộp hồ_sơ theo quy_định đến Uỷ_ban chứng_khoán nhà_nước . Bước 2 : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp đổi , điều_chỉnh Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục bổ_sung nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán của công_ty chứng_khoán được thực_hiện theo 02 bước nêu trên .
194,039
Khu công_nghệ_cao được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định khu công_nghệ_cao như sau : ... Khu công_nghệ_cao 1 . Khu công_nghệ_cao là nơi tập_trung , liên_kết hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; sản_xuất và kinh_doanh sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao . ... Theo đó , khu công_nghệ_cao được hiểu là nơi tập_trung , liên_kết hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; sản_xuất và kinh_doanh sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao . Khu công_nghệ_cao ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định khu công_nghệ_cao như sau : Khu công_nghệ_cao 1 . Khu công_nghệ_cao là nơi tập_trung , liên_kết hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; sản_xuất và kinh_doanh sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao . ... Theo đó , khu công_nghệ_cao được hiểu là nơi tập_trung , liên_kết hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; sản_xuất và kinh_doanh sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao . Khu công_nghệ_cao ( Hình từ Internet )
194,040
Khu công_nghệ_cao có các nhiệm_vụ gì theo quy_định pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định nhiệm_vụ của khu công_nghệ_cao như sau : ... Khu công_nghệ_cao ... 2 . Khu công_nghệ_cao có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; b ) Liên_kết các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao , đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao ; c ) Đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; d ) Tổ_chức hội_chợ , triển_lãm , trình_diễn sản_phẩm công_nghệ_cao từ kết_quả nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao ; đ ) Thu_hút các nguồn_lực trong nước và ngoài nước để thúc_đẩy hoạt_động công_nghệ_cao . ... Theo đó , khu công_nghệ_cao có các nhiệm_vụ sau : - Thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Liên_kết các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao , đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao ; - Đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; - Tổ_chức hội_chợ , triển_lãm , trình_diễn sản_phẩm công_nghệ_cao từ kết_quả nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao ; - Thu_hút các nguồn_lực trong nước và ngoài nước để thúc_đẩy hoạt_động công_nghệ_cao .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định nhiệm_vụ của khu công_nghệ_cao như sau : Khu công_nghệ_cao ... 2 . Khu công_nghệ_cao có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; b ) Liên_kết các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao , đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao ; c ) Đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; d ) Tổ_chức hội_chợ , triển_lãm , trình_diễn sản_phẩm công_nghệ_cao từ kết_quả nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao ; đ ) Thu_hút các nguồn_lực trong nước và ngoài nước để thúc_đẩy hoạt_động công_nghệ_cao . ... Theo đó , khu công_nghệ_cao có các nhiệm_vụ sau : - Thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao , cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Liên_kết các hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao , đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao ; - Đào_tạo nhân_lực công_nghệ_cao ; - Tổ_chức hội_chợ , triển_lãm , trình_diễn sản_phẩm công_nghệ_cao từ kết_quả nghiên_cứu , ứng_dụng công_nghệ_cao ; - Thu_hút các nguồn_lực trong nước và ngoài nước để thúc_đẩy hoạt_động công_nghệ_cao .
194,041
Để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao như sau : ... Khu công_nghệ_cao... 3. Điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao, công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Có quy_mô diện_tích thích_hợp, địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo có trình_độ cao ; c ) Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu, ứng_dụng, phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; d ) Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp.... Như_vậy, để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao, công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Có quy_mô diện_tích thích_hợp, địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo có trình_độ cao ; - Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu, ứng_dụng, phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Có
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao như sau : Khu công_nghệ_cao ... 3 . Điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao , công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Có quy_mô diện_tích thích_hợp , địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo có trình_độ cao ; c ) Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; d ) Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp . ... Như_vậy , để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao , công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Có quy_mô diện_tích thích_hợp , địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo có trình_độ cao ; - Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp .
194,042
Để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao như sau : ... thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu, ứng_dụng, phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp. Khu công_nghệ_cao... 3. Điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao, công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Có quy_mô diện_tích thích_hợp, địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo có trình_độ cao ; c ) Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu, ứng_dụng, phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; d ) Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp.... Như_vậy, để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao, công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Có quy_mô diện_tích thích_hợp, địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo có trình_độ
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao như sau : Khu công_nghệ_cao ... 3 . Điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao , công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Có quy_mô diện_tích thích_hợp , địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo có trình_độ cao ; c ) Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; d ) Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp . ... Như_vậy , để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao , công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Có quy_mô diện_tích thích_hợp , địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo có trình_độ cao ; - Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp .
194,043
Để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao như sau : ... , công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Có quy_mô diện_tích thích_hợp, địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu, đào_tạo có trình_độ cao ; - Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu, ứng_dụng, phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao như sau : Khu công_nghệ_cao ... 3 . Điều_kiện thành_lập khu công_nghệ_cao được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao , công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Có quy_mô diện_tích thích_hợp , địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo có trình_độ cao ; c ) Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; d ) Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp . ... Như_vậy , để thành_lập khu công_nghệ_cao cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Phù_hợp với chính_sách của Nhà_nước về phát_triển công_nghệ_cao , công_nghiệp công_nghệ_cao và nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Có quy_mô diện_tích thích_hợp , địa_điểm thuận_lợi về giao_thông và liên_kết với các cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo có trình_độ cao ; - Hạ_tầng kỹ_thuật và dịch_vụ thuận_lợi đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động nghiên_cứu , ứng_dụng , phát_triển công_nghệ_cao ; ươm tạo công_nghệ_cao , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; sản_xuất thử_nghiệm sản_phẩm công_nghệ_cao ; cung_ứng dịch_vụ công_nghệ_cao ; - Có nhân lực và đội_ngũ quản_lý chuyên_nghiệp .
194,044
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định thành_lập khu công_nghệ_cao ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định khu công_nghệ_cao như sau : ... Khu công_nghệ_cao ... 4 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , ban_hành quy_chế hoạt_động của khu công_nghệ_cao . Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu công_nghệ_cao .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 31 Luật Công_nghệ_cao 2008 quy_định khu công_nghệ_cao như sau : Khu công_nghệ_cao ... 4 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , ban_hành quy_chế hoạt_động của khu công_nghệ_cao . Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập khu công_nghệ_cao .
194,045
Mẫu biên_bản xác_nhận hoàn_thành xây mới hoặc sửa_chữa nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BXD của Bộ Xây_Dựng hướng_dẫn thực_hiện hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn : ... Căn_cứ Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BXD của Bộ Xây_Dựng hướng_dẫn thực_hiện hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : Như_vậy , mẫu biên_bản xác_nhận hoàn_thành xây mới hoặc sửa_chữa nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo được quy_định như trên . Tải về Mẫu biên_bản xác_nhận hoàn_thành xây mới hoặc sửa_chữa nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo : Tại đây ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BXD của Bộ Xây_Dựng hướng_dẫn thực_hiện hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : Như_vậy , mẫu biên_bản xác_nhận hoàn_thành xây mới hoặc sửa_chữa nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo được quy_định như trên . Tải về Mẫu biên_bản xác_nhận hoàn_thành xây mới hoặc sửa_chữa nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo : Tại đây ( Hình từ internet )
194,046
Tiêu_chí hộ nghèo , hộ cận nghèo để tính phân_bổ vốn như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 02/2022/QĐ-TTg quy_định chung về tiêu_chí phân_bổ vốn như sau : ... " Điều 4 . Quy_định chung về tiêu_chí phân_bổ vốn 1 . Quy_mô dân_số của các địa_phương để tính hệ_số được xác_định căn_cứ vào số_liệu công_bố của Tổng_cục Thống_kê năm 2021 . 2 . Số hộ nghèo , hộ cận nghèo và tỷ_lệ hộ nghèo , hộ cận nghèo của các địa_phương để tính hệ_số được xác_định căn_cứ vào số_liệu công_bố kết_quả rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo năm 2021 theo chuẩn nghèo đa_chiều quốc_gia giai_đoạn 2022 - 2025 của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Huyện khu_vực miền núi , vùng_cao , biên_giới đất_liền ; đơn_vị hành_chính cấp xã của huyện , của tỉnh để tính hệ_số được xác_định căn_cứ vào quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 . 4 . Huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 . 5 . Trường_hợp địa_bàn đáp_ứng nhiều chỉ_số trong cùng một tiêu_chí phân_bổ vốn thì áp_dụng chỉ_số có hệ_số phân_bổ vốn cao nhất . " Như_vậy , quy_định chung về tiêu_chí phân_bổ vốn
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 02/2022/QĐ-TTg quy_định chung về tiêu_chí phân_bổ vốn như sau : " Điều 4 . Quy_định chung về tiêu_chí phân_bổ vốn 1 . Quy_mô dân_số của các địa_phương để tính hệ_số được xác_định căn_cứ vào số_liệu công_bố của Tổng_cục Thống_kê năm 2021 . 2 . Số hộ nghèo , hộ cận nghèo và tỷ_lệ hộ nghèo , hộ cận nghèo của các địa_phương để tính hệ_số được xác_định căn_cứ vào số_liệu công_bố kết_quả rà_soát hộ nghèo , hộ cận nghèo năm 2021 theo chuẩn nghèo đa_chiều quốc_gia giai_đoạn 2022 - 2025 của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Huyện khu_vực miền núi , vùng_cao , biên_giới đất_liền ; đơn_vị hành_chính cấp xã của huyện , của tỉnh để tính hệ_số được xác_định căn_cứ vào quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 . 4 . Huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2022 - 2025 . 5 . Trường_hợp địa_bàn đáp_ứng nhiều chỉ_số trong cùng một tiêu_chí phân_bổ vốn thì áp_dụng chỉ_số có hệ_số phân_bổ vốn cao nhất . " Như_vậy , quy_định chung về tiêu_chí phân_bổ vốn
194,047
Quy_định về hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo ?
Căn_cứ Điều 9 Quyết_định 02/2022/QĐ-TTg quy_định về hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo như sau : ... " Điều 9 . Dự_án 5 : Hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo 1 . Vốn sự_nghiệp ngân_sách trung_ương phân_bổ cho các địa_phương trên cơ_sở kế_hoạch hàng năm_căn_cứ nhu_cầu xây mới , sửa_chữa nhà ở của hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo và đề_xuất kinh_phí hỗ_trợ thực_hiện , quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Định_mức hỗ_trợ : nhà xây mới 40.000.000 đồng / hộ ; sửa_chữa nhà 20.000.000 đồng / hộ từ vốn sự_nghiệp ngân_sách trung_ương . " Như_vậy , quy_định về hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ Điều 9 Quyết_định 02/2022/QĐ-TTg quy_định về hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo như sau : " Điều 9 . Dự_án 5 : Hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo 1 . Vốn sự_nghiệp ngân_sách trung_ương phân_bổ cho các địa_phương trên cơ_sở kế_hoạch hàng năm_căn_cứ nhu_cầu xây mới , sửa_chữa nhà ở của hộ nghèo , hộ cận nghèo trên địa_bàn các huyện nghèo và đề_xuất kinh_phí hỗ_trợ thực_hiện , quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Định_mức hỗ_trợ : nhà xây mới 40.000.000 đồng / hộ ; sửa_chữa nhà 20.000.000 đồng / hộ từ vốn sự_nghiệp ngân_sách trung_ương . " Như_vậy , quy_định về hỗ_trợ nhà ở cho hộ nghèo , hộ cận nghèo được quy_định như trên .
194,048
Nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : ... " Điều 1 Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi là Chương_trình ) với những nội_dung sau :... 4. Nguyên_tắc, giải_pháp triển_khai, thực_hiện và cơ_chế quản_lý, điều_hành Chương_trình : a ) Nguyên_tắc, giải_pháp triển_khai, thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm, trọng_điểm và bền_vững, trọng_tâm là các huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số, hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em, phụ_nữ thuộc hộ nghèo ; - Quy_định định_mức phân_bổ cụ_thể ngân_sách trung_ương và tỷ_lệ đối_ứng của ngân_sách địa_phương, bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế và khả_năng cân_đối của ngân_sách nhà_nước, mục_tiêu kế_hoạch hằng năm ; quy_định cơ_chế đặc_thù trong quản_lý, tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế, đặc_điểm, điều_kiện huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán, dàn_trải, lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : " Điều 1 Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi là Chương_trình ) với những nội_dung sau : ... 4 . Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện và cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : a ) Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , trọng_tâm là các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em , phụ_nữ thuộc hộ nghèo ; - Quy_định định_mức phân_bổ cụ_thể ngân_sách trung_ương và tỷ_lệ đối_ứng của ngân_sách địa_phương , bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế và khả_năng cân_đối của ngân_sách nhà_nước , mục_tiêu kế_hoạch hằng năm ; quy_định cơ_chế đặc_thù trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm , điều_kiện huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán , dàn_trải , lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên ; - Nâng cao nhận_thức của các cấp , các ngành và toàn_thể xã_hội về giảm nghèo bền_vững . Xây_dựng tiêu_chí khuyến_khích cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng về thoát nghèo , giảm nghèo bền_vững ; - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; khơi dậy , phát_huy tinh_thần nỗ_lực , tự_lực vươn lên thoát nghèo của người nghèo , hộ nghèo và cộng_đồng ; - Phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh ; - Huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực đầu_tư cho giảm nghèo , trong đó ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò chủ_đạo ; huy_động sự tham_gia , đóng_góp của doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong thực_hiện Chương_trình ; - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Có biện_pháp phòng_ngừa ; kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực , lãng_phí và xử_lý nghiêm_minh các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình ; b ) Cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : Thành_lập Ban Chỉ_đạo chung cho cả 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia là Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ở cấp Trung_ương và ở địa_phương bảo_đảm hạn_chế sự chồng_chéo , trùng_lặp giữa 03 Chương_trình . " Như_vậy , nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như trên . Thông_tư 01/2022/TT-BXD có hiệu_lực từ 15/8/2022 .
194,049
Nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : ... hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán, dàn_trải, lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên ; - Nâng cao nhận_thức của các cấp, các ngành và toàn_thể xã_hội về giảm nghèo bền_vững. Xây_dựng tiêu_chí khuyến_khích cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng về thoát nghèo, giảm nghèo bền_vững ; - Bảo_đảm công_khai, dân_chủ, phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực, chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; khơi dậy, phát_huy tinh_thần nỗ_lực, tự_lực vươn lên thoát nghèo của người nghèo, hộ nghèo và cộng_đồng ; - Phân_quyền, phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng, tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện, đặc_điểm, tiềm_năng, thế mạnh, bản_sắc văn_hoá, phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc, các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng, an_ninh ; - Huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực đầu_tư cho giảm nghèo, trong đó ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò chủ_đạo ; huy_động sự tham_gia, đóng_góp của doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân trong thực_hiện Chương_trình ; - Tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá việc
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : " Điều 1 Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi là Chương_trình ) với những nội_dung sau : ... 4 . Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện và cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : a ) Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , trọng_tâm là các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em , phụ_nữ thuộc hộ nghèo ; - Quy_định định_mức phân_bổ cụ_thể ngân_sách trung_ương và tỷ_lệ đối_ứng của ngân_sách địa_phương , bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế và khả_năng cân_đối của ngân_sách nhà_nước , mục_tiêu kế_hoạch hằng năm ; quy_định cơ_chế đặc_thù trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm , điều_kiện huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán , dàn_trải , lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên ; - Nâng cao nhận_thức của các cấp , các ngành và toàn_thể xã_hội về giảm nghèo bền_vững . Xây_dựng tiêu_chí khuyến_khích cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng về thoát nghèo , giảm nghèo bền_vững ; - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; khơi dậy , phát_huy tinh_thần nỗ_lực , tự_lực vươn lên thoát nghèo của người nghèo , hộ nghèo và cộng_đồng ; - Phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh ; - Huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực đầu_tư cho giảm nghèo , trong đó ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò chủ_đạo ; huy_động sự tham_gia , đóng_góp của doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong thực_hiện Chương_trình ; - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Có biện_pháp phòng_ngừa ; kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực , lãng_phí và xử_lý nghiêm_minh các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình ; b ) Cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : Thành_lập Ban Chỉ_đạo chung cho cả 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia là Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ở cấp Trung_ương và ở địa_phương bảo_đảm hạn_chế sự chồng_chéo , trùng_lặp giữa 03 Chương_trình . " Như_vậy , nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như trên . Thông_tư 01/2022/TT-BXD có hiệu_lực từ 15/8/2022 .
194,050
Nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : ... đó ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò chủ_đạo ; huy_động sự tham_gia, đóng_góp của doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân trong thực_hiện Chương_trình ; - Tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp, các ngành. Có biện_pháp phòng_ngừa ; kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực, lãng_phí và xử_lý nghiêm_minh các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình ; b ) Cơ_chế quản_lý, điều_hành Chương_trình : Thành_lập Ban Chỉ_đạo chung cho cả 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia là Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025, Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025, Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ở cấp Trung_ương và ở địa_phương bảo_đảm hạn_chế sự chồng_chéo, trùng_lặp giữa 03 Chương_trình. " Như_vậy, nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như trên. Thông_tư 01/2022/TT-BXD có hiệu_lực từ 15/8/2022.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : " Điều 1 Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi là Chương_trình ) với những nội_dung sau : ... 4 . Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện và cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : a ) Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , trọng_tâm là các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em , phụ_nữ thuộc hộ nghèo ; - Quy_định định_mức phân_bổ cụ_thể ngân_sách trung_ương và tỷ_lệ đối_ứng của ngân_sách địa_phương , bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế và khả_năng cân_đối của ngân_sách nhà_nước , mục_tiêu kế_hoạch hằng năm ; quy_định cơ_chế đặc_thù trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm , điều_kiện huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán , dàn_trải , lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên ; - Nâng cao nhận_thức của các cấp , các ngành và toàn_thể xã_hội về giảm nghèo bền_vững . Xây_dựng tiêu_chí khuyến_khích cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng về thoát nghèo , giảm nghèo bền_vững ; - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; khơi dậy , phát_huy tinh_thần nỗ_lực , tự_lực vươn lên thoát nghèo của người nghèo , hộ nghèo và cộng_đồng ; - Phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh ; - Huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực đầu_tư cho giảm nghèo , trong đó ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò chủ_đạo ; huy_động sự tham_gia , đóng_góp của doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong thực_hiện Chương_trình ; - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Có biện_pháp phòng_ngừa ; kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực , lãng_phí và xử_lý nghiêm_minh các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình ; b ) Cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : Thành_lập Ban Chỉ_đạo chung cho cả 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia là Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ở cấp Trung_ương và ở địa_phương bảo_đảm hạn_chế sự chồng_chéo , trùng_lặp giữa 03 Chương_trình . " Như_vậy , nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như trên . Thông_tư 01/2022/TT-BXD có hiệu_lực từ 15/8/2022 .
194,051
Nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : ... .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 24/2021/QH15 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 như sau : " Điều 1 Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi là Chương_trình ) với những nội_dung sau : ... 4 . Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện và cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : a ) Nguyên_tắc , giải_pháp triển_khai , thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , trọng_tâm là các huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo có thành_viên là người có công với cách_mạng và trẻ_em , phụ_nữ thuộc hộ nghèo ; - Quy_định định_mức phân_bổ cụ_thể ngân_sách trung_ương và tỷ_lệ đối_ứng của ngân_sách địa_phương , bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế và khả_năng cân_đối của ngân_sách nhà_nước , mục_tiêu kế_hoạch hằng năm ; quy_định cơ_chế đặc_thù trong quản_lý , tổ_chức thực_hiện một_số hoạt_động của Chương_trình bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế , đặc_điểm , điều_kiện huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; khắc_phục tình_trạng đầu_tư phân_tán , dàn_trải , lãng_phí ; không sử_dụng vốn của Chương_trình để chi cho các hoạt_động thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đã được bố_trí đầy_đủ từ nguồn vốn chi thường_xuyên ; - Nâng cao nhận_thức của các cấp , các ngành và toàn_thể xã_hội về giảm nghèo bền_vững . Xây_dựng tiêu_chí khuyến_khích cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng về thoát nghèo , giảm nghèo bền_vững ; - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; khơi dậy , phát_huy tinh_thần nỗ_lực , tự_lực vươn lên thoát nghèo của người nghèo , hộ nghèo và cộng_đồng ; - Phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh ; - Huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực đầu_tư cho giảm nghèo , trong đó ngân_sách nhà_nước giữ vai_trò chủ_đạo ; huy_động sự tham_gia , đóng_góp của doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong thực_hiện Chương_trình ; - Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Có biện_pháp phòng_ngừa ; kịp_thời ngăn_chặn các biểu_hiện tiêu_cực , lãng_phí và xử_lý nghiêm_minh các vi_phạm trong quá_trình thực_hiện Chương_trình ; b ) Cơ_chế quản_lý , điều_hành Chương_trình : Thành_lập Ban Chỉ_đạo chung cho cả 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia là Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bền_vững giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021 - 2030 ở cấp Trung_ương và ở địa_phương bảo_đảm hạn_chế sự chồng_chéo , trùng_lặp giữa 03 Chương_trình . " Như_vậy , nguyên_tắc thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia giảm nghèo bên vững giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như trên . Thông_tư 01/2022/TT-BXD có hiệu_lực từ 15/8/2022 .
194,052
Thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 56 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng như sau : ... “ Điều 56 . Thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng 1 . Đơn_vị kế_toán được ký hợp_đồng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để thuê dịch_vụ làm kế_toán hoặc dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng phải được lập thành hợp_đồng_bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đơn_vị kế_toán thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời , trung_thực mọi thông_tin , tài_liệu liên_quan đến công_việc thuê làm kế_toán , thuê làm kế_toán_trưởng và thanh_toán đầy_đủ , kịp_thời phí dịch_vụ kế_toán theo thoả_thuận trong hợp_đồng . 4 . Người được thuê làm kế_toán_trưởng phải có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này . 5 . Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và người được thuê làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng phải chịu trách_nhiệm về thông_tin , số_liệu kế_toán theo thoả_thuận trong hợp_đồng . ” Theo đó , người được thuê làm kế_toán_trưởng phải có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo luật_định . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng
None
1
Theo Điều 56 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 56 . Thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng 1 . Đơn_vị kế_toán được ký hợp_đồng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán để thuê dịch_vụ làm kế_toán hoặc dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng phải được lập thành hợp_đồng_bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đơn_vị kế_toán thuê dịch_vụ làm kế_toán , dịch_vụ làm kế_toán_trưởng có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời , trung_thực mọi thông_tin , tài_liệu liên_quan đến công_việc thuê làm kế_toán , thuê làm kế_toán_trưởng và thanh_toán đầy_đủ , kịp_thời phí dịch_vụ kế_toán theo thoả_thuận trong hợp_đồng . 4 . Người được thuê làm kế_toán_trưởng phải có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này . 5 . Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán và người được thuê làm kế_toán , làm kế_toán_trưởng phải chịu trách_nhiệm về thông_tin , số_liệu kế_toán theo thoả_thuận trong hợp_đồng . ” Theo đó , người được thuê làm kế_toán_trưởng phải có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo luật_định . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng
194,053
Đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán như sau : ... - Người có chứng_chỉ kế_toán_viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán qua doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự ; + Có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán từ 36 tháng trở lên kể từ thời_điểm tốt_nghiệp đại_học ; + Tham_gia đầy_đủ chương_trình cập_nhật kiến_thức theo quy_định. - Người có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện đăng_ký hành_nghề và được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán. Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán. - Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán chỉ có giá_trị khi người được cấp có hợp_đồng lao_động làm toàn_bộ thời_gian cho một doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc làm_việc tại hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán. - Những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán gồm : + Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng, Công_an nhân_dân. + Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị
None
1
Theo Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán như sau : - Người có chứng_chỉ kế_toán_viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán qua doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự ; + Có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ 36 tháng trở lên kể từ thời_điểm tốt_nghiệp đại_học ; + Tham_gia đầy_đủ chương_trình cập_nhật kiến_thức theo quy_định . - Người có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện đăng_ký hành_nghề và được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán chỉ có giá_trị khi người được cấp có hợp_đồng lao_động làm toàn_bộ thời_gian cho một doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc làm_việc tại hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán gồm : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , Công_an nhân_dân . + Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đã bị kết_án một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Người đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Người bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán mà chưa hết thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo hoặc chưa hết thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác ; + Người bị đình_chỉ hành_nghề dịch_vụ kế_toán .
194,054
Đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán như sau : ... quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng, Công_an nhân_dân. + Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đã bị kết_án một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế liên_quan đến tài_chính, kế_toán mà chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Người đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Người bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán mà chưa hết thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo hoặc chưa hết thời_hạn 01 năm, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác ; + Người bị đình_chỉ hành_nghề dịch_vụ kế_toán.
None
1
Theo Điều 58 Luật Kế_toán 2015 quy_định về việc đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán như sau : - Người có chứng_chỉ kế_toán_viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên theo quy_định của Luật kiểm_toán độc_lập được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán qua doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự ; + Có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ 36 tháng trở lên kể từ thời_điểm tốt_nghiệp đại_học ; + Tham_gia đầy_đủ chương_trình cập_nhật kiến_thức theo quy_định . - Người có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện đăng_ký hành_nghề và được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán chỉ có giá_trị khi người được cấp có hợp_đồng lao_động làm toàn_bộ thời_gian cho một doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán hoặc làm_việc tại hộ kinh_doanh dịch_vụ kế_toán . - Những người không được đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán gồm : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng , Công_an nhân_dân . + Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đã bị kết_án một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; + Người đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Người bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán mà chưa hết thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo hoặc chưa hết thời_hạn 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác ; + Người bị đình_chỉ hành_nghề dịch_vụ kế_toán .
194,055
Người có chứng_chỉ kế_toán_trưởng muốn hành_nghề có cần phải có thêm chứng_chỉ kế_toán_viên ?
Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : ... “ Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . ” Pháp_luật không bắt_buộc kế_toán_trưởng phải có thêm chứng_chỉ hành_nghề kế_toán_viên . Trong công_ty dịch_vụ kế_toán của bạn chỉ cần có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề là được .
None
1
Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . ” Pháp_luật không bắt_buộc kế_toán_trưởng phải có thêm chứng_chỉ hành_nghề kế_toán_viên . Trong công_ty dịch_vụ kế_toán của bạn chỉ cần có ít_nhất hai thành_viên góp vốn là kế_toán_viên hành_nghề là được .
194,056
Mẫu báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng mới nhất được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD , mẫu báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng sử_dụng mẫu_số 001 và mẫu_số 002 củ: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD , mẫu báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng sử_dụng mẫu_số 001 và mẫu_số 002 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BXD. Mẫu_số 001 có dạng như sau : Tải_Mẫu số 001 tại đây : tải Mẫu_số 002 có dạng như sau : Tải_Mẫu số 002 tại đây : tải
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD , mẫu báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng sử_dụng mẫu_số 001 và mẫu_số 002 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BXD. Mẫu_số 001 có dạng như sau : Tải_Mẫu số 001 tại đây : tải Mẫu_số 002 có dạng như sau : Tải_Mẫu số 002 tại đây : tải
194,057
Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD về thời_gian chốt số_liệu báo_cáo như sau ; Báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dự: ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD về thời_gian chốt số_liệu báo_cáo như sau ; Báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng... 5. Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Nghị_định số 09/2019/NĐ-CP. Dẫn chiếu đến khoản 4 Điều 12 Nghị_định 09/2019/NĐ-CP như sau : Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo trong chế_độ báo_cáo định_kỳ 1. Báo_cáo định_kỳ hằng tháng : Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo_cáo. 2. Báo_cáo định_kỳ hằng quý : Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo_cáo. 3. Báo_cáo định_kỳ 6 tháng : Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo. Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. 4. Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12
None
1
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD về thời_gian chốt số_liệu báo_cáo như sau ; Báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng ... 5 . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Nghị_định số 09/2019/NĐ-CP . Dẫn chiếu đến khoản 4 Điều 12 Nghị_định 09/2019/NĐ-CP như sau : Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo trong chế_độ báo_cáo định_kỳ 1 . Báo_cáo định_kỳ hằng tháng : Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo_cáo . 2 . Báo_cáo định_kỳ hằng quý : Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo_cáo . 3 . Báo_cáo định_kỳ 6 tháng : Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo . Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . 4 . Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . 5 . Đối_với các báo_cáo định_kỳ khác , thời_gian chốt số_liệu do cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo quy_định , nhưng phải đáp_ứng các quy_định tại các điều 5 , 6 , 7 , 8 và 11 Nghị_định này . Như_vậy , thời_gian chốt số_liệu báo_cáo trong chế_độ báo_cáo định_kỳ tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . Đồng_thời , Bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo về Bộ Xây_dựng chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 hằng năm để tổng_hợp , theo_dõi .
194,058
Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD về thời_gian chốt số_liệu báo_cáo như sau ; Báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dự: ... 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. 4. Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. 5. Đối_với các báo_cáo định_kỳ khác, thời_gian chốt số_liệu do cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo quy_định, nhưng phải đáp_ứng các quy_định tại các điều 5, 6, 7, 8 và 11 Nghị_định này. Như_vậy, thời_gian chốt số_liệu báo_cáo trong chế_độ báo_cáo định_kỳ tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo. Đồng_thời, Bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo về Bộ Xây_dựng chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 hằng năm để tổng_hợp, theo_dõi.
None
1
Theo quy_định tại khoản 5 Điều 8 Thông_tư 01/2023/TT-BXD về thời_gian chốt số_liệu báo_cáo như sau ; Báo_cáo tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng ... 5 . Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo : Theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Nghị_định số 09/2019/NĐ-CP . Dẫn chiếu đến khoản 4 Điều 12 Nghị_định 09/2019/NĐ-CP như sau : Thời_gian chốt số_liệu báo_cáo trong chế_độ báo_cáo định_kỳ 1 . Báo_cáo định_kỳ hằng tháng : Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo_cáo . 2 . Báo_cáo định_kỳ hằng quý : Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo_cáo . 3 . Báo_cáo định_kỳ 6 tháng : Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo_cáo . Thời_gian chốt số_liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . 4 . Báo_cáo định_kỳ hằng năm : Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . 5 . Đối_với các báo_cáo định_kỳ khác , thời_gian chốt số_liệu do cơ_quan ban_hành chế_độ báo_cáo quy_định , nhưng phải đáp_ứng các quy_định tại các điều 5 , 6 , 7 , 8 và 11 Nghị_định này . Như_vậy , thời_gian chốt số_liệu báo_cáo trong chế_độ báo_cáo định_kỳ tình_hình quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo_cáo . Đồng_thời , Bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo về Bộ Xây_dựng chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 hằng năm để tổng_hợp , theo_dõi .
194,059
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ?
Căn_cứ tại Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 64 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong : ... Căn_cứ tại Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 64 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng gồm : - Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này. - Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này. - Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng, an_ninh, giao_thông, thuỷ_lợi, đê_điều, năng_lượng, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất, lũ_quét, lũ_ống, trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này. - Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng, trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng, cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp. - Lập, thẩm_định, phê_duyệt thiết_kế, dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công, vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này. - Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 64 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng gồm : - Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này . - Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này . - Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều , năng_lượng , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất , lũ_quét , lũ_ống , trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này . - Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng , trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng , cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp . - Lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này . - Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . - Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . - Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình . - Sản_xuất , sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng , môi_trường . - Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động , tài_sản , phòng , chống cháy , nổ , an_ninh , trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng . - Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích , công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới , lấn_chiếm diện_tích , lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý , sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng , khu_vực sử_dụng chung . - Đưa , nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp , thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án , khảo_sát , thiết_kế , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . - Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che , chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng . - Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật . Thông_tư 01/2023/TT-BXD có hiệu_lực từ ngày 10/03/2023
194,060
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ?
Căn_cứ tại Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 64 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong : ... của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công, vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này. - Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng. - Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng. - Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình. - Sản_xuất, sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng, môi_trường. - Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động, tài_sản, phòng, chống cháy, nổ, an_ninh, trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng. - Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích, công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới, lấn_chiếm diện_tích, lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý, sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng, khu_vực sử_dụng chung. - Đưa, nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp, thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án, khảo_sát, thiết_kế, giám_sát thi_công xây_dựng công_trình. - Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che, chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng. - Cản_trở
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 64 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng gồm : - Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này . - Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này . - Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều , năng_lượng , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất , lũ_quét , lũ_ống , trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này . - Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng , trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng , cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp . - Lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này . - Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . - Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . - Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình . - Sản_xuất , sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng , môi_trường . - Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động , tài_sản , phòng , chống cháy , nổ , an_ninh , trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng . - Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích , công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới , lấn_chiếm diện_tích , lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý , sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng , khu_vực sử_dụng chung . - Đưa , nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp , thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án , khảo_sát , thiết_kế , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . - Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che , chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng . - Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật . Thông_tư 01/2023/TT-BXD có hiệu_lực từ ngày 10/03/2023
194,061
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ?
Căn_cứ tại Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 64 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong : ... khảo_sát, thiết_kế, giám_sát thi_công xây_dựng công_trình. - Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che, chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng. - Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật. Thông_tư 01/2023/TT-BXD có hiệu_lực từ ngày 10/03/2023
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 64 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng gồm : - Quyết_định đầu_tư xây_dựng không đúng với quy_định của Luật này . - Khởi_công xây_dựng công_trình khi chưa đủ điều_kiện khởi_công theo quy_định của Luật này . - Xây_dựng công_trình trong khu_vực cấm xây_dựng ; xây_dựng công_trình lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ công_trình quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều , năng_lượng , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật ; xây_dựng công_trình ở khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất , lũ_quét , lũ_ống , trừ công_trình xây_dựng để khắc_phục những hiện_tượng này . - Xây_dựng công_trình không đúng quy_hoạch xây_dựng , trừ trường_hợp có giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; vi_phạm chỉ_giới xây_dựng , cốt xây_dựng ; xây_dựng công_trình không đúng với giấy_phép xây_dựng được cấp . - Lập , thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán của công_trình xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công_trái với quy_định của Luật này . - Nhà_thầu tham_gia hoạt_động xây_dựng khi không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . - Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu không đủ điều_kiện năng_lực để thực_hiện hoạt_động xây_dựng . - Xây_dựng công_trình không tuân_thủ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật được lựa_chọn áp_dụng cho công_trình . - Sản_xuất , sử_dụng vật_liệu xây_dựng gây nguy_hại cho sức_khoẻ cộng_đồng , môi_trường . - Vi_phạm quy_định về an_toàn_lao_động , tài_sản , phòng , chống cháy , nổ , an_ninh , trật_tự và bảo_vệ môi_trường trong xây_dựng . - Sử_dụng công_trình không đúng với mục_đích , công_năng sử_dụng ; xây_dựng cơi_nới , lấn_chiếm diện_tích , lấn_chiếm không_gian đang được quản_lý , sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân khác và của khu_vực công_cộng , khu_vực sử_dụng chung . - Đưa , nhận hối_lộ trong hoạt_động đầu_tư xây_dựng ; lợi_dụng pháp_nhân khác để tham_gia hoạt_động xây_dựng ; dàn_xếp , thông_đồng làm sai_lệch kết_quả lập dự_án , khảo_sát , thiết_kế , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . - Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn vi_phạm pháp_luật về xây_dựng ; bao_che , chậm xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về xây_dựng . - Cản_trở hoạt_động đầu_tư xây_dựng đúng pháp_luật . Thông_tư 01/2023/TT-BXD có hiệu_lực từ ngày 10/03/2023
194,062
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước gồm có những thành_phần nào theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định như sau : ... Tổ_chức 1. Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án. 2. Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : Kiểm_toán trưởng, các Phó Kiểm_toán trưởng, Trưởng phòng, các Phó trưởng phòng, các công_chức và người lao_động. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 4. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 5. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia. Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 4 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 5 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia . Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . ( Hình từ Internet )
194,063
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước gồm có những thành_phần nào theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định như sau : ... nhà_nước chuyên_ngành Ia do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia. Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a gồm có : Kiểm_toán trưởng, các Phó Kiểm_toán trưởng, Trưởng phòng, các Phó trưởng phòng, các công_chức và người lao_động. ( Hình từ Internet ) Tổ_chức 1. Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án. 2. Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : Kiểm_toán trưởng, các Phó Kiểm_toán trưởng, Trưởng phòng, các Phó trưởng phòng, các công_chức và người lao_động. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 4. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 4 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 5 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia . Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . ( Hình từ Internet )
194,064
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước gồm có những thành_phần nào theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định như sau : ... theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 4. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 5. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia. Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a gồm có : Kiểm_toán trưởng, các Phó Kiểm_toán trưởng, Trưởng phòng, các Phó trưởng phòng, các công_chức và người lao_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : a ) Phòng Tổng_hợp ; b ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 1 ; c ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 2 ; d ) Phòng Kiểm_toán ngân_sách 3 ; đ ) Phòng Kiểm_toán doanh_nghiệp ; e ) Phòng Kiểm_toán đầu_tư - dự_án . 2 . Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 4 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 5 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị cấp phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia . Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a gồm có : Kiểm_toán trưởng , các Phó Kiểm_toán trưởng , Trưởng phòng , các Phó trưởng phòng , các công_chức và người lao_động . ( Hình từ Internet )
194,065
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cơ_quan đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán không ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 10. Khi tổ_chức và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán, Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia có quyền :... d ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời các kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán về sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; đề_nghị xử_lý theo quy_định của pháp_luật những trường_hợp không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_lý những vi_phạm pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán ; e ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước hoặc cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước và kiểm_toán_viên nhà_nước ; g ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước trưng_cầu giám_định về chuyên_môn khi cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan, tổ_chức quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 10 . Khi tổ_chức và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia có quyền : ... d ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán về sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; đề_nghị xử_lý theo quy_định của pháp_luật những trường_hợp không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý những vi_phạm pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán ; e ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước hoặc cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước và kiểm_toán_viên nhà_nước ; g ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước trưng_cầu giám_định về chuyên_môn khi cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan , tổ_chức quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về tính trung_thực của số_liệu , tài_liệu và kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán do doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a không có quyền xử_lý mà chỉ có quyền đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cơ_quan đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán .
194,066
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cơ_quan đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán không ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a như sau : ... khi cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan, tổ_chức quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về tính trung_thực của số_liệu, tài_liệu và kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán do doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện ;... Như_vậy, theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a không có quyền xử_lý mà chỉ có quyền đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cơ_quan đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán.
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 10 . Khi tổ_chức và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán , Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành Ia có quyền : ... d ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán về sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; đề_nghị xử_lý theo quy_định của pháp_luật những trường_hợp không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý những vi_phạm pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán ; e ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước hoặc cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước và kiểm_toán_viên nhà_nước ; g ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước trưng_cầu giám_định về chuyên_môn khi cần_thiết ; h ) Đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_thác hoặc thuê doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện kiểm_toán cơ_quan , tổ_chức quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị ; chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về tính trung_thực của số_liệu , tài_liệu và kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán do doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a không có quyền xử_lý mà chỉ có quyền đề_nghị Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm pháp_luật của cơ_quan đã được làm rõ thông_qua hoạt_động kiểm_toán .
194,067
Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a có nhiệm_vụ giải_quyết kiến_nghị khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán không ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Tổ_chức thực_hiện kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán nhằm đảm_bảo mọi hoạt_động kiểm_toán đều được kiểm_tra , soát_xét về chất_lượng . 5 . Tổ_chức theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra trong việc thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước do đơn_vị chủ_trì kiểm_toán . 6 . Tổng_hợp , báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của các đơn_vị được kiểm_toán thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị . 7 . Giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước . 8 . Tham_gia với Vụ Tổng_hợp và các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước về dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm thuộc các lĩnh_vực kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện để Tổng_Kiểm toán nhà_nước trình Quốc_hội . ... Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a có nhiệm_vụ giải_quyết kiến_nghị khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước .
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 1370 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Tổ_chức thực_hiện kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán nhằm đảm_bảo mọi hoạt_động kiểm_toán đều được kiểm_tra , soát_xét về chất_lượng . 5 . Tổ_chức theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra trong việc thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước do đơn_vị chủ_trì kiểm_toán . 6 . Tổng_hợp , báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của các đơn_vị được kiểm_toán thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị . 7 . Giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước . 8 . Tham_gia với Vụ Tổng_hợp và các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước về dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm thuộc các lĩnh_vực kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện để Tổng_Kiểm toán nhà_nước trình Quốc_hội . ... Như_vậy , theo quy_định thì Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 1a có nhiệm_vụ giải_quyết kiến_nghị khiếu_nại của đơn_vị được kiểm_toán có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo phân_cấp của Kiểm_toán nhà_nước .
194,068
Thế_nào là tai_nạn lao_động ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : ... " 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . "
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : " 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . "
194,069
Tai_nạn lao_động có được áp_dụng cho trường_hợp người lao_động bị đột_quỵ tại nơi làm_việc không ?
Tại Điều 40 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạ: ... Tại Điều 40 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động như sau : " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , nếu người lao_động bị đột_quỵ và không thuộc một trong những trường_hợp trên thì vẫn được xem là tai_nạn lao_động .
None
1
Tại Điều 40 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động như sau : " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , nếu người lao_động bị đột_quỵ và không thuộc một trong những trường_hợp trên thì vẫn được xem là tai_nạn lao_động .
194,070
Trách_nhiệm của công_ty khi người lao_động bị tai_nạn lao_động là gì ?
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh: ... Theo Điều 38 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như
None
1
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này .
194,071
Trách_nhiệm của công_ty khi người lao_động bị tai_nạn lao_động là gì ?
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh: ... phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc
None
1
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này .
194,072
Trách_nhiệm của công_ty khi người lao_động bị tai_nạn lao_động là gì ?
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh: ... - Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường, trợ_cấp, tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3, 4 và 5 Điều này.
None
1
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này .
194,073
Trách_nhiệm của công_ty khi người lao_động bị tai_nạn lao_động là gì ?
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh: ... Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3, 4 và 5 Điều này.
None
1
Theo Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này .
194,074
Người lao_động bị đột_quỵ dẫn đến tử_vong có được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động không ?
Căn_cứ tại Điều 53 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp khi người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... " Điều 53 . Trợ_cấp khi người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Thân_nhân người lao_động được hưởng trợ_cấp một lần bằng ba_mươi sáu lần mức lương cơ_sở tại tháng người lao_động bị chết và được hưởng chế_độ tử_tuất theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động đang làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 3 . Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị thương_tật , bệnh_tật mà chưa được giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . " Ngoài hỗ_trợ trên áp_dụng cho trường_hợp xác_định được người lao_động bị đột_quỵ dẫn đến tử_vong là tai_nạn lao_động thì còn được hưởng chế_độ tử_tuất theo Điều 66 , 67 , 68 , 69 và Điều 70 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về các khoản trợ_cấp mai_táng , trợ_cấp tuất hằng tháng và trợ_cấp tuất một lần .
None
1
Căn_cứ tại Điều 53 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trợ_cấp khi người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 53 . Trợ_cấp khi người lao_động chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Thân_nhân người lao_động được hưởng trợ_cấp một lần bằng ba_mươi sáu lần mức lương cơ_sở tại tháng người lao_động bị chết và được hưởng chế_độ tử_tuất theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động đang làm_việc bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 3 . Người lao_động bị chết trong thời_gian điều_trị thương_tật , bệnh_tật mà chưa được giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Hồ_sơ hưởng chế_độ tử_tuất trong trường_hợp người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 111 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . " Ngoài hỗ_trợ trên áp_dụng cho trường_hợp xác_định được người lao_động bị đột_quỵ dẫn đến tử_vong là tai_nạn lao_động thì còn được hưởng chế_độ tử_tuất theo Điều 66 , 67 , 68 , 69 và Điều 70 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về các khoản trợ_cấp mai_táng , trợ_cấp tuất hằng tháng và trợ_cấp tuất một lần .
194,075
Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định như_thế_nào ?
Việc xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương đối_với những người đã hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức p: ... Việc xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương đối_với những người đã hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đăng_ký tham_gia kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương do Bộ Công_Thương tổ_chức. Theo đó, Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương cho những người đạt kết_quả trong kỳ kiểm_tra. Trình_tự, thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương được quy_định tại Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 28 Điều 1 Nghị_định 18/2023/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính ). Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 20a ban_hành kèm theo Nghị_định này, hoặc Đơn đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 20b ban_hành kèm theo
None
1
Việc xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương đối_với những người đã hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đăng_ký tham_gia kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương do Bộ Công_Thương tổ_chức . Theo đó , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương cho những người đạt kết_quả trong kỳ kiểm_tra . Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương được quy_định tại Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 28 Điều 1 Nghị_định 18/2023/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 20a ban_hành kèm theo Nghị_định này , hoặc Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 20b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân . + 02 ảnh kích_thước 3 x 4 cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 21a ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 21b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP cho những người đạt kết_quả . - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . ( Hình từ Internet )
194,076
Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định như_thế_nào ?
Việc xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương đối_với những người đã hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức p: ... hàng đa_cấp theo Mẫu_số 20a ban_hành kèm theo Nghị_định này, hoặc Đơn đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 20b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương, bao_gồm các thông_tin : Họ tên, giới_tính, ngày_tháng năm sinh, số, ngày cấp, nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân. + 02 ảnh kích_thước 3 x 4 cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương, Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 21a ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 21b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP cho những người đạt kết_quả. - Trường_hợp giấy
None
1
Việc xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương đối_với những người đã hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đăng_ký tham_gia kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương do Bộ Công_Thương tổ_chức . Theo đó , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương cho những người đạt kết_quả trong kỳ kiểm_tra . Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương được quy_định tại Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 28 Điều 1 Nghị_định 18/2023/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 20a ban_hành kèm theo Nghị_định này , hoặc Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 20b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân . + 02 ảnh kích_thước 3 x 4 cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 21a ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 21b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP cho những người đạt kết_quả . - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . ( Hình từ Internet )
194,077
Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định như_thế_nào ?
Việc xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương đối_với những người đã hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức p: ... /2018 / NĐ-CP, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 21b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP cho những người đạt kết_quả. - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương bị mất, bị rách hoặc bị tiêu_huỷ, cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. ( Hình từ Internet )
None
1
Việc xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương đối_với những người đã hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đăng_ký tham_gia kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương do Bộ Công_Thương tổ_chức . Theo đó , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương cho những người đạt kết_quả trong kỳ kiểm_tra . Trình_tự , thủ_tục cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương được quy_định tại Điều 39 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 28 Điều 1 Nghị_định 18/2023/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương tới Bộ Công_Thương ( gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính ) . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 20a ban_hành kèm theo Nghị_định này , hoặc Đơn đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 20b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + Danh_sách những người được đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương , bao_gồm các thông_tin : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , số , ngày cấp , nơi cấp chứng_minh nhân_dân / thẻ căn_cước công_dân . + 02 ảnh kích_thước 3 x 4 cm của những người trong danh_sách quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị_định 40/2018/NĐ-CP. + 01 Bản_sao chứng_nhận hoàn_thành khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện kiểm_tra kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương , Bộ Công_Thương cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 21a ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương theo Mẫu_số 21b ban_hành kèm theo Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP cho những người đạt kết_quả . - Trường_hợp giấy xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương bị mất , bị rách hoặc bị tiêu_huỷ , cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra cấp lại xác_nhận đã được cấp và người đề_nghị cấp lại không phải hoàn_thành lại khoá đào_tạo kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . ( Hình từ Internet )
194,078
Những trường_hợp bị thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp trong Thông_tư mới nhất ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT về thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_lu: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT về thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp : - Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương trong trường_hợp sau : + Phát_hiện hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra của người được cấp xác_nhận có thông_tin gian_dối . + Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chấm_dứt hoạt_động bán hàng đa_cấp . + Người được cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng đào_tạo , người được cấp xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt vai_trò đầu_mối tại địa_phương với doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thông_báo cho Cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt quan_hệ đầu_mối tại địa_phương hoặc hợp_đồng đào_tạo với người được cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT về thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp : - Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương trong trường_hợp sau : + Phát_hiện hồ_sơ đăng_ký kiểm_tra của người được cấp xác_nhận có thông_tin gian_dối . + Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chấm_dứt hoạt_động bán hàng đa_cấp . + Người được cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng đào_tạo , người được cấp xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt vai_trò đầu_mối tại địa_phương với doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm thông_báo cho Cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt quan_hệ đầu_mối tại địa_phương hoặc hợp_đồng đào_tạo với người được cấp xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương .
194,079
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ?
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Đ: ... Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT như sau : Thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương... 2. Trình_tự, thủ_tục thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối lại địa_phương tới doanh_nghiệp. Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt hiệu_lực kể từ ngày Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành quyết, định thu_hồi. b ) Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương của từng doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp. Như_vậy, theo quy_định trên, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm trong việc
None
1
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT như sau : Thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối lại địa_phương tới doanh_nghiệp . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt hiệu_lực kể từ ngày Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành quyết , định thu_hồi . b ) Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương của từng doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Như_vậy , theo quy_định trên , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm trong việc ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Ngoài_ra , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Thông_tư 12/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 21/7/2023
194,080
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ?
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Đ: ... pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương của từng doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp. Như_vậy, theo quy_định trên, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm trong việc ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Ngoài_ra, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Thông_tư 12/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 21/7/2023Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT như sau : Thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương... 2. Trình_tự, thủ_tục thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp, xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối lại
None
1
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT như sau : Thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối lại địa_phương tới doanh_nghiệp . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt hiệu_lực kể từ ngày Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành quyết , định thu_hồi . b ) Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương của từng doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Như_vậy , theo quy_định trên , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm trong việc ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Ngoài_ra , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Thông_tư 12/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 21/7/2023
194,081
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ?
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Đ: ... xảy ra các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối lại địa_phương tới doanh_nghiệp. Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt hiệu_lực kể từ ngày Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành quyết, định thu_hồi. b ) Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương của từng doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp. Như_vậy, theo quy_định trên, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm trong việc ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Ngoài_ra, Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp. Thông_tư 12/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 21/7/2023
None
1
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT như sau : Thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối lại địa_phương tới doanh_nghiệp . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt hiệu_lực kể từ ngày Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành quyết , định thu_hồi . b ) Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương của từng doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Như_vậy , theo quy_định trên , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm trong việc ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Ngoài_ra , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Thông_tư 12/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 21/7/2023
194,082
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp ?
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Đ: ... 21/7/2023
None
1
Thẩm_quyền thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 10/2018/TT-BCT được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BCT như sau : Thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp , xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương : a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi xảy ra các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối lại địa_phương tới doanh_nghiệp . Xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương chấm_dứt hiệu_lực kể từ ngày Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia ban_hành quyết , định thu_hồi . b ) Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp hoặc xác_nhận kiến_thức cho đầu_mối tại địa_phương của từng doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . Như_vậy , theo quy_định trên , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm trong việc ban_hành và gửi quyết_định thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Ngoài_ra , Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan đã tổ_chức kỳ kiểm_tra việc thu_hồi xác_nhận kiến_thức pháp_luật về bán hàng đa_cấp . Thông_tư 12/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 21/7/2023
194,083
Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được nhận học_bổng thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_bổng cho học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được quy_định như sau: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_bổng cho học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được quy_định như sau : Chế_độ đối_với học_sinh... 2. Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, tỉnh, huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm, đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II, Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động, Thương_binh và Xã_hội, Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh, sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách. - Trường_hợp
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_bổng cho học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được quy_định như sau : Chế_độ đối_với học_sinh ... 2 . Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II , Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động , Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách . - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ) . - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách , nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31 , Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ” , thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn . Theo đó học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó . ( Hình từ Internet )
194,084
Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được nhận học_bổng thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_bổng cho học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được quy_định như sau: ... chính_sách đối_với học_sinh, sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách. - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ, trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau, tai_nạn, học lại, lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ). - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng, đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương. Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học. - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách, nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội, trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31, Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ”, thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội, trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_bổng cho học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được quy_định như sau : Chế_độ đối_với học_sinh ... 2 . Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II , Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động , Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách . - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ) . - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách , nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31 , Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ” , thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn . Theo đó học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó . ( Hình từ Internet )
194,085
Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được nhận học_bổng thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_bổng cho học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được quy_định như sau: ... 2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ”, thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội, trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn. Theo đó học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, tỉnh, huyện được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm, đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_bổng cho học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được quy_định như sau : Chế_độ đối_với học_sinh ... 2 . Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II , Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động , Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách . - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ) . - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách , nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31 , Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ” , thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn . Theo đó học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó . ( Hình từ Internet )
194,086
Học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có thành_tích học_tập tốt được nhận học_bổng thế_nào ?
Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có thành_tích tốt thì không được nhận thêm họ: ... Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có thành_tích tốt thì không được nhận thêm học_bổng , nhưng được thưởng như sau : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt , đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc .
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có thành_tích tốt thì không được nhận thêm học_bổng , nhưng được thưởng như sau : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt , đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc .
194,087
Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thực_hiện công_tác kiểm_tra , thanh_tra tài_chính thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định : ... Công_tác quản_lý tài_chính 1. Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh, huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành. 2. Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép, hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành. 3. Công_tác kiểm_tra, thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai, thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường. Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định : Công_tác quản_lý tài_chính 1 . Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành . 2 . Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép , hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành . 3 . Công_tác kiểm_tra , thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai , thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường . Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành . Theo đó các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai , thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường . Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành .
194,088
Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thực_hiện công_tác kiểm_tra , thanh_tra tài_chính thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định : ... : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai, thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường. Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành. Theo đó các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai, thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường. Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành.
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định : Công_tác quản_lý tài_chính 1 . Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành . 2 . Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép , hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành . 3 . Công_tác kiểm_tra , thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai , thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường . Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành . Theo đó các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai , thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường . Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành .
194,089
Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục B. 1.1 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... 2 016 quy_định như sau : Ngoài những điều_khoản áp_dụng cho rau đông_lạnh nhanh, đối_với ngô nguyên bắp còn áp_dụng các điều_khoản cụ_thể sau : B. 1 Mô_tả B. 1.1 Định_nghĩa sản_phẩm Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar. saccharata Koern tươi, sạch, lành_lặn, đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ), đã tách lá bao và râu, phân_loại, rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường. Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : a ) Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng, trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống. Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường. b ) Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa
None
1
Căn_cứ theo Mục B. 1.1 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định như sau : Ngoài những điều_khoản áp_dụng cho rau đông_lạnh nhanh , đối_với ngô nguyên bắp còn áp_dụng các điều_khoản cụ_thể sau : B. 1 Mô_tả B. 1.1 Định_nghĩa sản_phẩm Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar . saccharata Koern tươi , sạch , lành_lặn , đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ) , đã tách lá bao và râu , phân_loại , rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường . Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : a ) Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng , trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống . Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường . b ) Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau , từ giai_đoạn sữa , cream , sau đó là tinh_bột . ... Theo đó , ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar . saccharata Koern tươi , sạch , lành_lặn , đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ) , đã tách lá bao và râu , phân_loại , rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường . Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : - Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng , trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống . Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường . - Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau , từ giai_đoạn sữa , cream , sau đó là tinh_bột . Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được trình_bày thành các dạng như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
194,090
Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục B. 1.1 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường. b ) Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau, từ giai_đoạn sữa, cream, sau đó là tinh_bột.... Theo đó, ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar. saccharata Koern tươi, sạch, lành_lặn, đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ), đã tách lá bao và râu, phân_loại, rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường. Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : - Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng, trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống. Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và
None
1
Căn_cứ theo Mục B. 1.1 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định như sau : Ngoài những điều_khoản áp_dụng cho rau đông_lạnh nhanh , đối_với ngô nguyên bắp còn áp_dụng các điều_khoản cụ_thể sau : B. 1 Mô_tả B. 1.1 Định_nghĩa sản_phẩm Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar . saccharata Koern tươi , sạch , lành_lặn , đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ) , đã tách lá bao và râu , phân_loại , rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường . Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : a ) Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng , trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống . Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường . b ) Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau , từ giai_đoạn sữa , cream , sau đó là tinh_bột . ... Theo đó , ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar . saccharata Koern tươi , sạch , lành_lặn , đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ) , đã tách lá bao và râu , phân_loại , rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường . Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : - Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng , trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống . Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường . - Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau , từ giai_đoạn sữa , cream , sau đó là tinh_bột . Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được trình_bày thành các dạng như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
194,091
Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục B. 1.1 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng, trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống. Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường. - Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau, từ giai_đoạn sữa, cream, sau đó là tinh_bột. Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được trình_bày thành các dạng như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục B. 1.1 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định như sau : Ngoài những điều_khoản áp_dụng cho rau đông_lạnh nhanh , đối_với ngô nguyên bắp còn áp_dụng các điều_khoản cụ_thể sau : B. 1 Mô_tả B. 1.1 Định_nghĩa sản_phẩm Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar . saccharata Koern tươi , sạch , lành_lặn , đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ) , đã tách lá bao và râu , phân_loại , rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường . Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : a ) Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng , trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống . Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường . b ) Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau , từ giai_đoạn sữa , cream , sau đó là tinh_bột . ... Theo đó , ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh là sản_phẩm được chế_biến từ giống ngô ngọt đặc_trưng thuộc loài Zea mays L. convar . saccharata Koern tươi , sạch , lành_lặn , đạt độ chín thích_hợp dạng nguyên bắp hoặc các miếng của bắp được cắt tỉa ( trừ dạng “ nguyên bắp ” ) , đã tách lá bao và râu , phân_loại , rửa và chần đủ để đảm_bảo giữ được màu và hương trong chu_trình tiếp_thị thông_thường . Ngô nguyên bắp có_thể có các dạng sau : - Giống ngô siêu ngọt - ngô có hạt ( hột ) với hàm_lượng đường tự_nhiên cao hơn và / hoặc cấu_trúc giòn hơn ( có_thể màu vàng , trắng hoặc kết_hợp ) đặc_trưng cho giống . Những giống này có_thể có màu_sắc hơi tối và một_số giống có vỏ hơi dai ( vỏ hạt ) so với ngô ngọt thông_thường . - Giống ngô ngọt - ngô có hạt chứa các loại đường chuyển_đổi thành tinh_bột qua các giai_đoạn chín khác nhau , từ giai_đoạn sữa , cream , sau đó là tinh_bột . Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được trình_bày thành các dạng như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
194,092
Ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được trình_bày thành các dạng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 1.2.1 Mục B. 1.2 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... 2 016 quy_định như sau : Mô_tả ... B. 1.2 Cách trình_bày B. 1.2.1 Các dạng sản_phẩm a ) Nguyên bắp là bắp_ngô còn nguyên_vẹn , không sứt_mẻ mà một phần nhỏ vỏ có_thể vẫn còn . b ) Nguyên bắp đã cắt tỉa là sản_phẩm thu được từ bắp nguyên sau khi đã cắt tỉa hai đầu . c ) Cắt lõi là phần bắp nguyên được cắt ngang thành các miếng . ... Như_vậy , ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được trình_bày thành các dạng sau : - Nguyên bắp là bắp_ngô còn nguyên_vẹn , không sứt_mẻ mà một phần nhỏ vỏ có_thể vẫn còn . - Nguyên bắp đã cắt tỉa là sản_phẩm thu được từ bắp nguyên sau khi đã cắt tỉa hai đầu . - Cắt lõi là phần bắp nguyên được cắt ngang thành các miếng .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 1.2.1 Mục B. 1.2 Phần B. 1 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định như sau : Mô_tả ... B. 1.2 Cách trình_bày B. 1.2.1 Các dạng sản_phẩm a ) Nguyên bắp là bắp_ngô còn nguyên_vẹn , không sứt_mẻ mà một phần nhỏ vỏ có_thể vẫn còn . b ) Nguyên bắp đã cắt tỉa là sản_phẩm thu được từ bắp nguyên sau khi đã cắt tỉa hai đầu . c ) Cắt lõi là phần bắp nguyên được cắt ngang thành các miếng . ... Như_vậy , ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được trình_bày thành các dạng sau : - Nguyên bắp là bắp_ngô còn nguyên_vẹn , không sứt_mẻ mà một phần nhỏ vỏ có_thể vẫn còn . - Nguyên bắp đã cắt tỉa là sản_phẩm thu được từ bắp nguyên sau khi đã cắt tỉa hai đầu . - Cắt lõi là phần bắp nguyên được cắt ngang thành các miếng .
194,093
Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải như_thế_nào để đáp_ứng yêu_cầu về chỉ_tiêu chất_lượng ?
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 2.2.1 Mục B. 2.2 Phần B. 2 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... 2 016 quy_định như sau : Thành_phần chính và các yếu_tố chất_lượng B. 2.1 Thành_phần... B. 2.2 Chỉ_tiêu chất_lượng B. 2.2.1 Yêu_cầu chung Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh, các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : a ) Có màu đồng_đều từ màu trắng, màu kem, màu vàng đến màu vàng sẫm, ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp. b ) Phát_triển đầy_đủ và non ; c ) Đồng_đều về kích_cỡ ; d ) Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; e ) Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; f ) Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai.... Theo đó, đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh, các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : - Có màu đồng_đều từ màu trắng, màu kem, màu vàng đến màu vàng sẫm, ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp. - Phát_triển đầy_đủ và non ; - Đồng_đều về kích_cỡ ; - Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; - Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 2.2.1 Mục B. 2.2 Phần B. 2 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định như sau : Thành_phần chính và các yếu_tố chất_lượng B. 2.1 Thành_phần ... B. 2.2 Chỉ_tiêu chất_lượng B. 2.2.1 Yêu_cầu chung Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : a ) Có màu đồng_đều từ màu trắng , màu kem , màu vàng đến màu vàng sẫm , ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp . b ) Phát_triển đầy_đủ và non ; c ) Đồng_đều về kích_cỡ ; d ) Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; e ) Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; f ) Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai . ... Theo đó , đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : - Có màu đồng_đều từ màu trắng , màu kem , màu vàng đến màu vàng sẫm , ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp . - Phát_triển đầy_đủ và non ; - Đồng_đều về kích_cỡ ; - Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; - Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; - Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai .
194,094
Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải như_thế_nào để đáp_ứng yêu_cầu về chỉ_tiêu chất_lượng ?
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 2.2.1 Mục B. 2.2 Phần B. 2 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... và non ; - Đồng_đều về kích_cỡ ; - Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; - Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; - Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai.2 016 quy_định như sau : Thành_phần chính và các yếu_tố chất_lượng B. 2.1 Thành_phần... B. 2.2 Chỉ_tiêu chất_lượng B. 2.2.1 Yêu_cầu chung Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh, các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : a ) Có màu đồng_đều từ màu trắng, màu kem, màu vàng đến màu vàng sẫm, ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp. b ) Phát_triển đầy_đủ và non ; c ) Đồng_đều về kích_cỡ ; d ) Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; e ) Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; f ) Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai.... Theo đó, đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh, các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : - Có màu đồng_đều từ màu trắng, màu kem, màu vàng đến màu vàng sẫm
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 2.2.1 Mục B. 2.2 Phần B. 2 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định như sau : Thành_phần chính và các yếu_tố chất_lượng B. 2.1 Thành_phần ... B. 2.2 Chỉ_tiêu chất_lượng B. 2.2.1 Yêu_cầu chung Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : a ) Có màu đồng_đều từ màu trắng , màu kem , màu vàng đến màu vàng sẫm , ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp . b ) Phát_triển đầy_đủ và non ; c ) Đồng_đều về kích_cỡ ; d ) Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; e ) Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; f ) Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai . ... Theo đó , đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : - Có màu đồng_đều từ màu trắng , màu kem , màu vàng đến màu vàng sẫm , ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp . - Phát_triển đầy_đủ và non ; - Đồng_đều về kích_cỡ ; - Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; - Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; - Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai .
194,095
Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải như_thế_nào để đáp_ứng yêu_cầu về chỉ_tiêu chất_lượng ?
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 2.2.1 Mục B. 2.2 Phần B. 2 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... nguyên bắp đông_lạnh nhanh, các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : - Có màu đồng_đều từ màu trắng, màu kem, màu vàng đến màu vàng sẫm, ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp. - Phát_triển đầy_đủ và non ; - Đồng_đều về kích_cỡ ; - Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; - Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; - Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục B. 2.2.1 Mục B. 2.2 Phần B. 2 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định như sau : Thành_phần chính và các yếu_tố chất_lượng B. 2.1 Thành_phần ... B. 2.2 Chỉ_tiêu chất_lượng B. 2.2.1 Yêu_cầu chung Đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : a ) Có màu đồng_đều từ màu trắng , màu kem , màu vàng đến màu vàng sẫm , ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp . b ) Phát_triển đầy_đủ và non ; c ) Đồng_đều về kích_cỡ ; d ) Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; e ) Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; f ) Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai . ... Theo đó , đối_với ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh , các khuyết_tật nhìn thấy được thì sai_số cho_phép phải : - Có màu đồng_đều từ màu trắng , màu kem , màu vàng đến màu vàng sẫm , ngoại_trừ các giống có màu hỗn_hợp . - Phát_triển đầy_đủ và non ; - Đồng_đều về kích_cỡ ; - Không có các vùng bầm dập hoặc hư_hỏng cơ_học ; - Không có các phần bị cắt tỉa xấu ( ngoại_trừ dạng nguyên bắp ) ; - Không có tạp_chất thực_vật ngoại_lai .
194,096
Các dạng ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh được ghi nhãn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Phần B. 4 Phụ_lục B TCVN 115 11: ... 2 016 quy_định về ghi nhãn như sau : Ghi nhãn B 4.1 Tên của sản_phẩm B. 4.1.1 Tên của sản_phẩm phải bao_gồm cụm_từ " ngô nguyên bắp " . B. 4.1.2 Ngoài_ra , đối_với dạng " nguyên bắp " và " nguyên bắp đã cắt tỉa " phải được ghi trên nhãn , như một phần của tên gọi hoặc gần sát với tên sản_phẩm chỉ rõ số đơn_vị trong một bao_gói . Theo quy_định trên , tên của sản_phẩm ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh phải bao_gồm cụm_từ " ngô nguyên bắp " . Ngoài_ra , đối_với dạng " nguyên bắp " và " nguyên bắp đã cắt tỉa " phải được ghi trên nhãn , như một phần của tên gọi hoặc gần sát với tên sản_phẩm chỉ rõ số đơn_vị trong một bao_gói .
None
1
Căn_cứ theo Phần B. 4 Phụ_lục B TCVN 115 11:2 016 quy_định về ghi nhãn như sau : Ghi nhãn B 4.1 Tên của sản_phẩm B. 4.1.1 Tên của sản_phẩm phải bao_gồm cụm_từ " ngô nguyên bắp " . B. 4.1.2 Ngoài_ra , đối_với dạng " nguyên bắp " và " nguyên bắp đã cắt tỉa " phải được ghi trên nhãn , như một phần của tên gọi hoặc gần sát với tên sản_phẩm chỉ rõ số đơn_vị trong một bao_gói . Theo quy_định trên , tên của sản_phẩm ngô nguyên bắp đông_lạnh nhanh phải bao_gồm cụm_từ " ngô nguyên bắp " . Ngoài_ra , đối_với dạng " nguyên bắp " và " nguyên bắp đã cắt tỉa " phải được ghi trên nhãn , như một phần của tên gọi hoặc gần sát với tên sản_phẩm chỉ rõ số đơn_vị trong một bao_gói .
194,097
Chất_lượng của chanh không hạt quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định yêu_cầu tối_thiểu của chanh không hạt quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng, tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép, chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch, hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ. 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp, phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; -
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định yêu_cầu tối_thiểu của chanh không hạt quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ . 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc chất_lượng của chanh không hạt quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - Hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - Không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - Cứng ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - Hầu_như không bị bầm dập ; - Không bị rỗ . Đồng_thời , chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả được quy_định cụ_thể trên . Chanh không hạt quả tươi ( Hình từ Internet )
194,098
Chất_lượng của chanh không hạt quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp, phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả. Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 %. Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống, chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả. Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả.... Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc chất_lượng của chanh không hạt quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn, không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch, hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - Hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - Không bị ẩm bất_thường ngoài
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định yêu_cầu tối_thiểu của chanh không hạt quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ . 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc chất_lượng của chanh không hạt quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - Hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - Không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - Cứng ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - Hầu_như không bị bầm dập ; - Không bị rỗ . Đồng_thời , chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả được quy_định cụ_thể trên . Chanh không hạt quả tươi ( Hình từ Internet )
194,099