Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Muốn cho nhân_viên bảo_vệ làm thêm giờ thì công_ty cần lưu_ý những vấn_đề gì ?
Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... quy_định chi_tiết Điều này. Muốn cho nhân_viên bảo_vệ làm thêm giờ thì công_ty cần lưu_ý : phải có sự đồng_ý của người lao_động và số giờ làm thêm phải đảm_bảo theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019.
None
1
Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Muốn cho nhân_viên bảo_vệ làm thêm giờ thì công_ty cần lưu_ý : phải có sự đồng_ý của người lao_động và số giờ làm thêm phải đảm_bảo theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 .
194,500
Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi... 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động.... Và tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương... 2. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của
None
1
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . ... Và tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt với lỗi thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật . Hoặc thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày mà công_ty không trả tiền làm thêm giờ thì sẽ bị phạt với lỗi không đủ tiền_lương làm thêm giờ theo quy_định . Cần lưu_ý : Mức phạt tiền là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
194,501
Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm
None
1
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . ... Và tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt với lỗi thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật . Hoặc thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày mà công_ty không trả tiền làm thêm giờ thì sẽ bị phạt với lỗi không đủ tiền_lương làm thêm giờ theo quy_định . Cần lưu_ý : Mức phạt tiền là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
194,502
Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. 3. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của
None
1
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . ... Và tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt với lỗi thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật . Hoặc thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày mà công_ty không trả tiền làm thêm giờ thì sẽ bị phạt với lỗi không đủ tiền_lương làm thêm giờ theo quy_định . Cần lưu_ý : Mức phạt tiền là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
194,503
Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... .000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt với lỗi thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật. Hoặc thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày mà công_ty không trả tiền làm thêm giờ thì sẽ bị phạt với lỗi không đủ tiền_lương làm thêm giờ theo
None
1
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . ... Và tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt với lỗi thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật . Hoặc thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày mà công_ty không trả tiền làm thêm giờ thì sẽ bị phạt với lỗi không đủ tiền_lương làm thêm giờ theo quy_định . Cần lưu_ý : Mức phạt tiền là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
194,504
Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày mà công_ty không trả tiền làm thêm giờ thì sẽ bị phạt với lỗi không đủ tiền_lương làm thêm giờ theo quy_định. Cần lưu_ý : Mức phạt tiền là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
None
1
Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . ... Và tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày thì công_ty có_thể bị xử_phạt với lỗi thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật . Hoặc thoả_thuận thời_gian làm_việc với nhân_viên bảo_vệ là 12 tiếng trong ngày mà công_ty không trả tiền làm thêm giờ thì sẽ bị phạt với lỗi không đủ tiền_lương làm thêm giờ theo quy_định . Cần lưu_ý : Mức phạt tiền là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
194,505
Đối_với cấp trung_học_phổ_thông , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người họ: ... Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức, kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới, sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng, giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân, gia_đình, cộng_đồng và xã_hội. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp... 2. Đối_với cấp trung_học_phổ_thông a ) Tuyên_truyền, phổ_biến cho học_sinh các nội_dung, hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. b ) Giáo_dục, hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo, công_nghệ, chuyển_đổi số, tư_duy thiết_kế, kiến_thức kinh_doanh, quản_lý tài_chính, mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông. c ) Hướng_dẫn, cung_cấp tài_liệu, học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp. d ) Bố_trí cơ_sở vật_chất, nguồn_lực, tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm, thực_hành, triển_khai và phát_triển các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. đ ) Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức , kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới , sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng , giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và xã_hội . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ... 2 . Đối_với cấp trung_học_phổ_thông a ) Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung , hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . b ) Giáo_dục , hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , chuyển_đổi số , tư_duy thiết_kế , kiến_thức kinh_doanh , quản_lý tài_chính , mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông . c ) Hướng_dẫn , cung_cấp tài_liệu , học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp . d ) Bố_trí cơ_sở vật_chất , nguồn_lực , tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm , thực_hành , triển_khai và phát_triển các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . đ ) Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác , tổ_chức ươm tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp . ... Như_vậy , đối_với cấp trung_học_phổ_thông , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung , hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . - Giáo_dục , hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , chuyển_đổi số , tư_duy thiết_kế , kiến_thức kinh_doanh , quản_lý tài_chính , mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông . - Hướng_dẫn , cung_cấp tài_liệu , học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp . - Bố_trí cơ_sở vật_chất , nguồn_lực , tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm , thực_hành , triển_khai và phát_triển các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác , tổ_chức ươm tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp . Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet )
194,506
Đối_với cấp trung_học_phổ_thông , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người họ: ... , nguồn_lực, tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm, thực_hành, triển_khai và phát_triển các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. đ ) Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác, tổ_chức ươm tạo, hỗ_trợ khởi_nghiệp.... Như_vậy, đối_với cấp trung_học_phổ_thông, công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền, phổ_biến cho học_sinh các nội_dung, hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp. - Giáo_dục, hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức, kỹ_năng : Công_dân tích_cực, nhận_thức về khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo, công_nghệ, chuyển_đổi số, tư_duy thiết_kế, kiến_thức kinh_doanh, quản_lý tài_chính, mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông. - Hướng_dẫn, cung_cấp tài_liệu, học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp. - Bố_trí cơ_sở vật_chất, nguồn_lực, tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm, thực_hành, triển_khai và phát_triển các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. - Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác, tổ_chức ươm tạo, hỗ_trợ khởi_nghiệp. Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức , kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới , sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng , giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và xã_hội . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ... 2 . Đối_với cấp trung_học_phổ_thông a ) Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung , hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . b ) Giáo_dục , hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , chuyển_đổi số , tư_duy thiết_kế , kiến_thức kinh_doanh , quản_lý tài_chính , mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông . c ) Hướng_dẫn , cung_cấp tài_liệu , học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp . d ) Bố_trí cơ_sở vật_chất , nguồn_lực , tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm , thực_hành , triển_khai và phát_triển các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . đ ) Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác , tổ_chức ươm tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp . ... Như_vậy , đối_với cấp trung_học_phổ_thông , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung , hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . - Giáo_dục , hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , chuyển_đổi số , tư_duy thiết_kế , kiến_thức kinh_doanh , quản_lý tài_chính , mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông . - Hướng_dẫn , cung_cấp tài_liệu , học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp . - Bố_trí cơ_sở vật_chất , nguồn_lực , tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm , thực_hành , triển_khai và phát_triển các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác , tổ_chức ươm tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp . Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet )
194,507
Đối_với cấp trung_học_phổ_thông , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người họ: ... ươm tạo, hỗ_trợ khởi_nghiệp. Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT giải_thích thì Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp trong các cơ_sở giáo_dục l à các hoạt_động nhằm giúp người học tích_luỹ kiến_thức , kỹ_năng để thúc_đẩy tư_duy đổi_mới , sáng_tạo hình_thành các ý_tưởng , giải_pháp mới tạo giá_trị cho bản_thân , gia_đình , cộng_đồng và xã_hội . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ của công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ... 2 . Đối_với cấp trung_học_phổ_thông a ) Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung , hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . b ) Giáo_dục , hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , chuyển_đổi số , tư_duy thiết_kế , kiến_thức kinh_doanh , quản_lý tài_chính , mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông . c ) Hướng_dẫn , cung_cấp tài_liệu , học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp . d ) Bố_trí cơ_sở vật_chất , nguồn_lực , tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm , thực_hành , triển_khai và phát_triển các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . đ ) Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác , tổ_chức ươm tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp . ... Như_vậy , đối_với cấp trung_học_phổ_thông , công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến cho học_sinh các nội_dung , hoạt_động về đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp . - Giáo_dục , hướng_dẫn học_sinh hiểu và vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng : Công_dân tích_cực , nhận_thức về khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo , công_nghệ , chuyển_đổi số , tư_duy thiết_kế , kiến_thức kinh_doanh , quản_lý tài_chính , mô_hình kinh_doanh và giải_pháp truyền_thông . - Hướng_dẫn , cung_cấp tài_liệu , học liệu giúp học_sinh hình_thành các dự_án khởi_nghiệp . - Bố_trí cơ_sở vật_chất , nguồn_lực , tạo môi_trường giúp học_sinh được trải_nghiệm , thực_hành , triển_khai và phát_triển các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các đối_tác , tổ_chức ươm tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp . Công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet )
194,508
Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_phổ_thông như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : ... Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp... 2. Đối_với cấp trung_học_phổ_thông a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông. b ) Tổ_chức bồi_dưỡng, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp. c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học, đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. d ) Tổ_chức diễn_đàn, toạ_đàm, giao_lưu truyền_cảm hứng, tinh_thần khởi_nghiệp cho học_sinh, tối_thiểu 01 lần / năm_học. đ ) Phối_hợp với các đối_tác tạo môi_trường hỗ_trợ khởi_nghiệp ; tổ_chức thực_hành, triển_khai các dự_án khởi_nghiệp và kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các tổ_chức ươm tạo doanh_nghiệp.... Theo quy_định trên, đối_với cấp trung_học_phổ_thông, hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông. - Tổ_chức bồi_dưỡng, cung_cấp kiến_thức,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ... 2 . Đối_với cấp trung_học_phổ_thông a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . b ) Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . d ) Tổ_chức diễn_đàn , toạ_đàm , giao_lưu truyền_cảm hứng , tinh_thần khởi_nghiệp cho học_sinh , tối_thiểu 01 lần / năm_học . đ ) Phối_hợp với các đối_tác tạo môi_trường hỗ_trợ khởi_nghiệp ; tổ_chức thực_hành , triển_khai các dự_án khởi_nghiệp và kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các tổ_chức ươm tạo doanh_nghiệp . ... Theo quy_định trên , đối_với cấp trung_học_phổ_thông , hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . - Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Tổ_chức diễn_đàn , toạ_đàm , giao_lưu truyền_cảm hứng , tinh_thần khởi_nghiệp cho học_sinh , tối_thiểu 01 lần / năm_học . - Phối_hợp với các đối_tác tạo môi_trường hỗ_trợ khởi_nghiệp ; tổ_chức thực_hành , triển_khai các dự_án khởi_nghiệp và kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các tổ_chức ươm tạo doanh_nghiệp .
194,509
Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp đối_với cấp trung_học_phổ_thông như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : ... về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học, các hoạt_động giáo_dục, qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông. - Tổ_chức bồi_dưỡng, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp. - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học, đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng, dự_án khởi_nghiệp. - Tổ_chức diễn_đàn, toạ_đàm, giao_lưu truyền_cảm hứng, tinh_thần khởi_nghiệp cho học_sinh, tối_thiểu 01 lần / năm_học. - Phối_hợp với các đối_tác tạo môi_trường hỗ_trợ khởi_nghiệp ; tổ_chức thực_hành, triển_khai các dự_án khởi_nghiệp và kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các tổ_chức ươm tạo doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : Hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp ... 2 . Đối_với cấp trung_học_phổ_thông a ) Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . b ) Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . c ) Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . d ) Tổ_chức diễn_đàn , toạ_đàm , giao_lưu truyền_cảm hứng , tinh_thần khởi_nghiệp cho học_sinh , tối_thiểu 01 lần / năm_học . đ ) Phối_hợp với các đối_tác tạo môi_trường hỗ_trợ khởi_nghiệp ; tổ_chức thực_hành , triển_khai các dự_án khởi_nghiệp và kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các tổ_chức ươm tạo doanh_nghiệp . ... Theo quy_định trên , đối_với cấp trung_học_phổ_thông , hình_thức triển_khai công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp như sau : - Tổ_chức tuyên_truyền cho học_sinh về các hoạt_động đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp thông_qua việc lồng_ghép vào chương_trình môn_học , các hoạt_động giáo_dục , qua tài_liệu và các phương_tiện truyền_thông . - Tổ_chức bồi_dưỡng , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng khởi_nghiệp cho học_sinh thông_qua hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn và thông_qua tài_liệu do nhà_trường cung_cấp . - Phát_triển các câu_lạc_bộ nghiên_cứu khoa_học , đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp để học_sinh có môi_trường hình_thành các ý_tưởng , dự_án khởi_nghiệp . - Tổ_chức diễn_đàn , toạ_đàm , giao_lưu truyền_cảm hứng , tinh_thần khởi_nghiệp cho học_sinh , tối_thiểu 01 lần / năm_học . - Phối_hợp với các đối_tác tạo môi_trường hỗ_trợ khởi_nghiệp ; tổ_chức thực_hành , triển_khai các dự_án khởi_nghiệp và kết_nối các dự_án khởi_nghiệp khả_thi của học_sinh với các tổ_chức ươm tạo doanh_nghiệp .
194,510
Khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_phổ_thông có những trách_nhiệm gì ?
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : ... các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học, trường chuyên_biệt, cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ),... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1. Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này. 2. Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh. Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm, giáo_viên bộ_môn, giáo_viên tổng phụ_trách đội, đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ. Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng, tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. 3. Cung_cấp cho giáo_viên, học_sinh các tài_liệu, hình_ảnh, video clip, công_cụ đánh_giá năng_lực
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt , cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) , ... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm , giáo_viên bộ_môn , giáo_viên tổng phụ_trách đội , đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ . Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . 3 . Cung_cấp cho giáo_viên , học_sinh các tài_liệu , hình_ảnh , video clip , công_cụ đánh_giá năng_lực , năng_khiếu của học_sinh , nội_dung chương_trình thực_hành , trải_nghiệm tại doanh_nghiệp , tài_liệu tuyên_truyền , giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo , giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước , ngành Giáo_dục , địa_phương cho học_sinh . 4 . Hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động , sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ , ngành , địa_phương và nhà_trường tổ_chức . 5 . Học_sinh đoạt giải , giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh , sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương , cơ_sở giáo_dục xem_xét , khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành . 6 . Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất , tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học , người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học . 7 . Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình , thủ_tục của pháp_luật . 8 . Chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên . Theo đó , khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_phổ_thông có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên .
194,511
Khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_phổ_thông có những trách_nhiệm gì ?
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : ... ; được bồi_dưỡng, tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. 3. Cung_cấp cho giáo_viên, học_sinh các tài_liệu, hình_ảnh, video clip, công_cụ đánh_giá năng_lực, năng_khiếu của học_sinh, nội_dung chương_trình thực_hành, trải_nghiệm tại doanh_nghiệp, tài_liệu tuyên_truyền, giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo, giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước, ngành Giáo_dục, địa_phương cho học_sinh. 4. Hỗ_trợ, tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động, sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ, ngành, địa_phương và nhà_trường tổ_chức. 5. Học_sinh đoạt giải, giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh, sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương, cơ_sở giáo_dục xem_xét, khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành. 6. Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp, việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh. Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất, tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học, người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt , cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) , ... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm , giáo_viên bộ_môn , giáo_viên tổng phụ_trách đội , đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ . Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . 3 . Cung_cấp cho giáo_viên , học_sinh các tài_liệu , hình_ảnh , video clip , công_cụ đánh_giá năng_lực , năng_khiếu của học_sinh , nội_dung chương_trình thực_hành , trải_nghiệm tại doanh_nghiệp , tài_liệu tuyên_truyền , giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo , giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước , ngành Giáo_dục , địa_phương cho học_sinh . 4 . Hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động , sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ , ngành , địa_phương và nhà_trường tổ_chức . 5 . Học_sinh đoạt giải , giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh , sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương , cơ_sở giáo_dục xem_xét , khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành . 6 . Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất , tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học , người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học . 7 . Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình , thủ_tục của pháp_luật . 8 . Chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên . Theo đó , khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_phổ_thông có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên .
194,512
Khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_phổ_thông có những trách_nhiệm gì ?
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : ... và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh. Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất, tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học, người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học. 7. Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình, thủ_tục của pháp_luật. 8. Chịu sự chỉ_đạo, hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền, cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên. Theo đó, khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp, trường trung_học_phổ_thông có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định thì Thông_tư này áp_dụng đối_với : các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông và phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt , cơ_sở giáo_dục khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) , ... Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 07/2022/TT-BGDĐT quy_định về Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông như sau : Trách_nhiệm của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông 1 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai các nội_dung về công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp được quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bố_trí giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách để triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách có trách_nhiệm tham_mưu Hiệu_trưởng nhà_trường xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp của nhà_trường ; phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm , giáo_viên bộ_môn , giáo_viên tổng phụ_trách đội , đoàn thanh_niên để tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ . Chế_độ làm_việc của giáo_viên kiêm_nhiệm hoặc chuyên_trách được thực_hiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về chế_độ làm_việc của giáo_viên phổ_thông và các quy_định liên_quan ; được bồi_dưỡng , tập_huấn nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . 3 . Cung_cấp cho giáo_viên , học_sinh các tài_liệu , hình_ảnh , video clip , công_cụ đánh_giá năng_lực , năng_khiếu của học_sinh , nội_dung chương_trình thực_hành , trải_nghiệm tại doanh_nghiệp , tài_liệu tuyên_truyền , giáo_dục về đổi_mới sáng_tạo , giáo_dục khởi_nghiệp và cung_cấp đầy_đủ thông_tin về chính_sách hỗ_trợ khởi_nghiệp của Nhà_nước , ngành Giáo_dục , địa_phương cho học_sinh . 4 . Hỗ_trợ , tạo điều_kiện cho học_sinh tham_gia các hoạt_động , sự_kiện về tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc các bộ , ngành , địa_phương và nhà_trường tổ_chức . 5 . Học_sinh đoạt giải , giáo_viên hướng_dẫn học_sinh đoạt giải từ khuyến_khích trở lên trong Cuộc thi học_sinh , sinh_viên với ý_tưởng khởi_nghiệp do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức được các địa_phương , cơ_sở giáo_dục xem_xét , khen_thưởng và hưởng các chính_sách ưu_tiên theo các quy_định hiện_hành . 6 . Bảo_đảm chất_lượng công_tác tư_vấn nghề_nghiệp , việc_làm và hỗ_trợ khởi_nghiệp cho học_sinh . Quá_trình tổ_chức các hoạt_động phải an_toàn về thể_chất , tinh_thần và các quyền_lợi hợp_pháp cho người học , người dạy ; chịu trách_nhiệm và bảo_đảm quyền_lợi tham_gia bảo_hiểm rủi_ro cho người học . 7 . Phối_hợp với các đối_tác tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này và theo đúng quy_trình , thủ_tục của pháp_luật . 8 . Chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn triển_khai thực_hiện của chính_quyền , cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ; báo_cáo đầy_đủ theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên . Theo đó , khi thực_hiện công_tác hỗ_trợ khởi_nghiệp , trường trung_học_phổ_thông có các trách_nhiệm được quy_định cụ_thể trên .
194,513
Mức hưởng trợ_cấp thôi_việc năm 2022 ?
Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động có_thể tính trợ_cấp thôi_việc thông_qua công_thức sau : ... Tiền trợ_cấp thôi_việc = 1/2 x Số năm làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc x Tiền_lương bình_quân của 6 tháng liền kề theo hợp_đồng trước khi thôi_việc . Cách tính thuế nhu nhập cá_nhân đối_với số tiền trợ_cấp thôi_việc vượt mức ? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động có_thể tính trợ_cấp thôi_việc thông_qua công_thức sau : Tiền trợ_cấp thôi_việc = 1/2 x Số năm làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc x Tiền_lương bình_quân của 6 tháng liền kề theo hợp_đồng trước khi thôi_việc . Cách tính thuế nhu nhập cá_nhân đối_với số tiền trợ_cấp thôi_việc vượt mức ? ( Hình từ internet )
194,514
Trợ_cấp thôi_việc có tính thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ : ... Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương, tiền công như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế 2. Thu_nhập từ tiền_lương, tiền công... b ) Các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, trừ các khoản phụ_cấp, trợ_cấp sau : b. 1 ) Trợ_cấp, phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng và trợ_cấp một lần theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công. b. 2 ) Trợ_cấp hàng tháng, trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng tham_gia kháng_chiến, bảo_vệ tổ_quốc, làm nhiệm_vụ quốc_tế, thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ. b. 3 ) Phụ_cấp quốc_phòng, an_ninh ; các khoản trợ_cấp đối_với lực_lượng_vũ_trang. b. 4 ) Phụ_cấp độc_hại, nguy_hiểm đối_với những ngành, nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại, nguy_hiểm. b. 5 ) Phụ_cấp thu_hút, phụ_cấp khu_vực. b. 6 ) Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : b . 1 ) Trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng và trợ_cấp một lần theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . b . 2 ) Trợ_cấp hàng tháng , trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng tham_gia kháng_chiến , bảo_vệ tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế , thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ . b . 3 ) Phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; các khoản trợ_cấp đối_với lực_lượng_vũ_trang . b . 4 ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với những ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm . b . 5 ) Phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực . b . 6 ) Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , mức hưởng chế_độ thai_sản , mức hưởng dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng , trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thất_nghiệp và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động và Luật Bảo_hiểm_xã_hội . b . 7 ) Trợ_cấp đối_với các đối_tượng được bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật . b . 8 ) Phụ_cấp phục_vụ đối_với lãnh_đạo cấp cao . b . 9 ) Trợ_cấp một lần đối_với cá_nhân khi chuyển công_tác đến vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hỗ_trợ một lần đối_với cán_bộ công_chức làm công_tác về chủ_quyền biển đảo theo quy_định của pháp_luật . Trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , người Việt_Nam cư_trú dài_hạn ở nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . b . 10 ) Phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản . b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp và mức phụ_cấp , trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b , khoản 2 , Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , mức phụ_cấp , trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác , các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp , trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ . Trường_hợp khoản phụ_cấp , trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp , trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế . Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể . Như_vậy , trường_hợp NLĐ nhận được khoản trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc theo đúng_mức quy_định thì không tính vào thu_nhập chịu thuế khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Ngược_lại , nếu khoản tiền trợ_cấp thôi_việc NLĐ nhận được cao hơn mức quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 thì phần vượt quá sẽ phải chịu thuế TNCN .
194,515
Trợ_cấp thôi_việc có tính thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ : ... . 5 ) Phụ_cấp thu_hút, phụ_cấp khu_vực. b. 6 ) Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi, mức hưởng chế_độ thai_sản, mức hưởng dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản, trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động, trợ_cấp hưu_trí một lần, tiền_tuất hàng tháng, trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm, trợ_cấp thất_nghiệp và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động và Luật Bảo_hiểm_xã_hội. b. 7 ) Trợ_cấp đối_với các đối_tượng được bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật. b. 8 ) Phụ_cấp phục_vụ đối_với lãnh_đạo cấp cao. b. 9 ) Trợ_cấp một lần đối_với cá_nhân khi chuyển công_tác đến vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn, hỗ_trợ một lần đối_với cán_bộ công_chức làm công_tác về chủ_quyền biển đảo theo quy_định của pháp_luật. Trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam, người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, người Việt_Nam cư_trú dài_hạn ở nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc. b. 10 ) Phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn, bản
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : b . 1 ) Trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng và trợ_cấp một lần theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . b . 2 ) Trợ_cấp hàng tháng , trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng tham_gia kháng_chiến , bảo_vệ tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế , thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ . b . 3 ) Phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; các khoản trợ_cấp đối_với lực_lượng_vũ_trang . b . 4 ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với những ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm . b . 5 ) Phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực . b . 6 ) Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , mức hưởng chế_độ thai_sản , mức hưởng dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng , trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thất_nghiệp và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động và Luật Bảo_hiểm_xã_hội . b . 7 ) Trợ_cấp đối_với các đối_tượng được bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật . b . 8 ) Phụ_cấp phục_vụ đối_với lãnh_đạo cấp cao . b . 9 ) Trợ_cấp một lần đối_với cá_nhân khi chuyển công_tác đến vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hỗ_trợ một lần đối_với cán_bộ công_chức làm công_tác về chủ_quyền biển đảo theo quy_định của pháp_luật . Trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , người Việt_Nam cư_trú dài_hạn ở nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . b . 10 ) Phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản . b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp và mức phụ_cấp , trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b , khoản 2 , Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , mức phụ_cấp , trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác , các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp , trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ . Trường_hợp khoản phụ_cấp , trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp , trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế . Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể . Như_vậy , trường_hợp NLĐ nhận được khoản trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc theo đúng_mức quy_định thì không tính vào thu_nhập chịu thuế khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Ngược_lại , nếu khoản tiền trợ_cấp thôi_việc NLĐ nhận được cao hơn mức quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 thì phần vượt quá sẽ phải chịu thuế TNCN .
194,516
Trợ_cấp thôi_việc có tính thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ : ... tại Việt_Nam, người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, người Việt_Nam cư_trú dài_hạn ở nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc. b. 10 ) Phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn, bản. b. 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề. Các khoản phụ_cấp, trợ_cấp và mức phụ_cấp, trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b, khoản 2, Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định. Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, mức phụ_cấp, trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác, các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp, trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ. Trường_hợp khoản phụ_cấp, trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp, trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế. Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam, người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể. Như_vậy, trường_hợp NLĐ nhận được khoản trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc theo đúng_mức quy_định thì không
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : b . 1 ) Trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng và trợ_cấp một lần theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . b . 2 ) Trợ_cấp hàng tháng , trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng tham_gia kháng_chiến , bảo_vệ tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế , thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ . b . 3 ) Phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; các khoản trợ_cấp đối_với lực_lượng_vũ_trang . b . 4 ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với những ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm . b . 5 ) Phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực . b . 6 ) Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , mức hưởng chế_độ thai_sản , mức hưởng dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng , trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thất_nghiệp và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động và Luật Bảo_hiểm_xã_hội . b . 7 ) Trợ_cấp đối_với các đối_tượng được bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật . b . 8 ) Phụ_cấp phục_vụ đối_với lãnh_đạo cấp cao . b . 9 ) Trợ_cấp một lần đối_với cá_nhân khi chuyển công_tác đến vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hỗ_trợ một lần đối_với cán_bộ công_chức làm công_tác về chủ_quyền biển đảo theo quy_định của pháp_luật . Trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , người Việt_Nam cư_trú dài_hạn ở nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . b . 10 ) Phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản . b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp và mức phụ_cấp , trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b , khoản 2 , Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , mức phụ_cấp , trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác , các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp , trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ . Trường_hợp khoản phụ_cấp , trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp , trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế . Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể . Như_vậy , trường_hợp NLĐ nhận được khoản trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc theo đúng_mức quy_định thì không tính vào thu_nhập chịu thuế khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Ngược_lại , nếu khoản tiền trợ_cấp thôi_việc NLĐ nhận được cao hơn mức quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 thì phần vượt quá sẽ phải chịu thuế TNCN .
194,517
Trợ_cấp thôi_việc có tính thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ : ... nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể. Như_vậy, trường_hợp NLĐ nhận được khoản trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc theo đúng_mức quy_định thì không tính vào thu_nhập chịu thuế khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân. Ngược_lại, nếu khoản tiền trợ_cấp thôi_việc NLĐ nhận được cao hơn mức quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 thì phần vượt quá sẽ phải chịu thuế TNCN.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định các khoản thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : b . 1 ) Trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng và trợ_cấp một lần theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . b . 2 ) Trợ_cấp hàng tháng , trợ_cấp một lần đối_với các đối_tượng tham_gia kháng_chiến , bảo_vệ tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế , thanh_niên xung_phong đã hoàn_thành nhiệm_vụ . b . 3 ) Phụ_cấp quốc_phòng , an_ninh ; các khoản trợ_cấp đối_với lực_lượng_vũ_trang . b . 4 ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với những ngành , nghề hoặc công_việc ở nơi làm_việc có yếu_tố độc_hại , nguy_hiểm . b . 5 ) Phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp khu_vực . b . 6 ) Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi , mức hưởng chế_độ thai_sản , mức hưởng dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản , trợ_cấp do suy_giảm khả_năng lao_động , trợ_cấp hưu_trí một lần , tiền_tuất hàng tháng , trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trợ_cấp thất_nghiệp và các khoản trợ_cấp khác theo quy_định của Bộ_luật Lao_động và Luật Bảo_hiểm_xã_hội . b . 7 ) Trợ_cấp đối_với các đối_tượng được bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật . b . 8 ) Phụ_cấp phục_vụ đối_với lãnh_đạo cấp cao . b . 9 ) Trợ_cấp một lần đối_với cá_nhân khi chuyển công_tác đến vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hỗ_trợ một lần đối_với cán_bộ công_chức làm công_tác về chủ_quyền biển đảo theo quy_định của pháp_luật . Trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , người Việt_Nam cư_trú dài_hạn ở nước_ngoài về Việt_Nam làm_việc . b . 10 ) Phụ_cấp đối_với nhân_viên y_tế thôn , bản . b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp và mức phụ_cấp , trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b , khoản 2 , Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , mức phụ_cấp , trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác , các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp , trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ . Trường_hợp khoản phụ_cấp , trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp , trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế . Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể . Như_vậy , trường_hợp NLĐ nhận được khoản trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc theo đúng_mức quy_định thì không tính vào thu_nhập chịu thuế khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Ngược_lại , nếu khoản tiền trợ_cấp thôi_việc NLĐ nhận được cao hơn mức quy_định của Bộ_luật Lao_động 2019 thì phần vượt quá sẽ phải chịu thuế TNCN .
194,518
Cách tính thuế nhu nhập cá_nhân đối_với số tiền trợ_cấp thôi_việc vượt mức ?
Căn_cứ điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định việc khấu_trừ thuế trong các trường_hợp khác như sau : ... - Các tổ_chức, cá_nhân trả tiền công, tiền thù_lao, tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c, d, khoản 2, Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân. - Trường_hợp cá_nhân chỉ có duy_nhất thu_nhập thuộc đối_tượng phải khấu_trừ thuế theo tỷ_lệ nêu trên nhưng ước_tính tổng mức thu_nhập chịu thuế của cá_nhân sau khi trừ gia_cảnh chưa đến mức phải nộp thuế thì cá_nhân có thu_nhập làm cam_kết ( theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) gửi tổ_chức trả thu_nhập để tổ_chức trả thu_nhập làm căn_cứ tạm_thời chưa khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân. - Căn_cứ vào cam_kết của người nhận thu_nhập, tổ_chức trả thu_nhập không khấu_trừ thuế. Kết_thúc năm tính thuế, tổ_chức trả thu_nhập vẫn phải tổng_hợp danh_sách và thu_nhập của những cá_nhân chưa đến mức khấu_trừ thuế ( vào mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) và
None
1
Căn_cứ điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định việc khấu_trừ thuế trong các trường_hợp khác như sau : - Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . - Trường_hợp cá_nhân chỉ có duy_nhất thu_nhập thuộc đối_tượng phải khấu_trừ thuế theo tỷ_lệ nêu trên nhưng ước_tính tổng mức thu_nhập chịu thuế của cá_nhân sau khi trừ gia_cảnh chưa đến mức phải nộp thuế thì cá_nhân có thu_nhập làm cam_kết ( theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) gửi tổ_chức trả thu_nhập để tổ_chức trả thu_nhập làm căn_cứ tạm_thời chưa khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . - Căn_cứ vào cam_kết của người nhận thu_nhập , tổ_chức trả thu_nhập không khấu_trừ thuế . Kết_thúc năm tính thuế , tổ_chức trả thu_nhập vẫn phải tổng_hợp danh_sách và thu_nhập của những cá_nhân chưa đến mức khấu_trừ thuế ( vào mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) và nộp cho cơ_quan thuế . Cá_nhân làm cam_kết phải chịu trách_nhiệm về bản cam_kết của mình , trường_hợp phát_hiện có sự gian_lận sẽ bị xử_lý theo quy_định của Luật quản_lý thuế . - Cá_nhân làm cam_kết theo hướng_dẫn tại điểm này phải đăng_ký thuế và có mã_số thuế tại thời_điểm cam_kết . Nội_dung quy_định trên được hướng_dẫn , giải_đáp bởi Công_văn 6553 / CT-TTHT năm 2018 như sau : + Đối_với khoản trợ_cấp thôi_việc chi_trả theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động thì không tính vào thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công của người lao_động . + Đối_với khoản tiền_lương , tiền trợ_cấp thôi_việc ( ngoài quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động ) , tiền thưởng , tiền nghỉ_phép chưa sử_dụng nếu từ 2.000.000 đồng trở lên thì Văn_phòng khấu_trừ thuế TNCN từ tiền_lương , tiền công theo mức 10% trên tổng thu_nhập chi_trả .
194,519
Cách tính thuế nhu nhập cá_nhân đối_với số tiền trợ_cấp thôi_việc vượt mức ?
Căn_cứ điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định việc khấu_trừ thuế trong các trường_hợp khác như sau : ... thuế, tổ_chức trả thu_nhập vẫn phải tổng_hợp danh_sách và thu_nhập của những cá_nhân chưa đến mức khấu_trừ thuế ( vào mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) và nộp cho cơ_quan thuế. Cá_nhân làm cam_kết phải chịu trách_nhiệm về bản cam_kết của mình, trường_hợp phát_hiện có sự gian_lận sẽ bị xử_lý theo quy_định của Luật quản_lý thuế. - Cá_nhân làm cam_kết theo hướng_dẫn tại điểm này phải đăng_ký thuế và có mã_số thuế tại thời_điểm cam_kết. Nội_dung quy_định trên được hướng_dẫn, giải_đáp bởi Công_văn 6553 / CT-TTHT năm 2018 như sau : + Đối_với khoản trợ_cấp thôi_việc chi_trả theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động thì không tính vào thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương, tiền công của người lao_động. + Đối_với khoản tiền_lương, tiền trợ_cấp thôi_việc ( ngoài quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động ), tiền thưởng, tiền nghỉ_phép chưa sử_dụng nếu từ 2.000.000 đồng trở lên thì Văn_phòng khấu_trừ thuế TNCN từ tiền_lương, tiền công theo mức 10% trên tổng thu_nhập chi_trả.
None
1
Căn_cứ điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định việc khấu_trừ thuế trong các trường_hợp khác như sau : - Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . - Trường_hợp cá_nhân chỉ có duy_nhất thu_nhập thuộc đối_tượng phải khấu_trừ thuế theo tỷ_lệ nêu trên nhưng ước_tính tổng mức thu_nhập chịu thuế của cá_nhân sau khi trừ gia_cảnh chưa đến mức phải nộp thuế thì cá_nhân có thu_nhập làm cam_kết ( theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) gửi tổ_chức trả thu_nhập để tổ_chức trả thu_nhập làm căn_cứ tạm_thời chưa khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . - Căn_cứ vào cam_kết của người nhận thu_nhập , tổ_chức trả thu_nhập không khấu_trừ thuế . Kết_thúc năm tính thuế , tổ_chức trả thu_nhập vẫn phải tổng_hợp danh_sách và thu_nhập của những cá_nhân chưa đến mức khấu_trừ thuế ( vào mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) và nộp cho cơ_quan thuế . Cá_nhân làm cam_kết phải chịu trách_nhiệm về bản cam_kết của mình , trường_hợp phát_hiện có sự gian_lận sẽ bị xử_lý theo quy_định của Luật quản_lý thuế . - Cá_nhân làm cam_kết theo hướng_dẫn tại điểm này phải đăng_ký thuế và có mã_số thuế tại thời_điểm cam_kết . Nội_dung quy_định trên được hướng_dẫn , giải_đáp bởi Công_văn 6553 / CT-TTHT năm 2018 như sau : + Đối_với khoản trợ_cấp thôi_việc chi_trả theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động thì không tính vào thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công của người lao_động . + Đối_với khoản tiền_lương , tiền trợ_cấp thôi_việc ( ngoài quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động ) , tiền thưởng , tiền nghỉ_phép chưa sử_dụng nếu từ 2.000.000 đồng trở lên thì Văn_phòng khấu_trừ thuế TNCN từ tiền_lương , tiền công theo mức 10% trên tổng thu_nhập chi_trả .
194,520
Cách tính thuế nhu nhập cá_nhân đối_với số tiền trợ_cấp thôi_việc vượt mức ?
Căn_cứ điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định việc khấu_trừ thuế trong các trường_hợp khác như sau : ... Văn_phòng khấu_trừ thuế TNCN từ tiền_lương, tiền công theo mức 10% trên tổng thu_nhập chi_trả.
None
1
Căn_cứ điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định việc khấu_trừ thuế trong các trường_hợp khác như sau : - Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . - Trường_hợp cá_nhân chỉ có duy_nhất thu_nhập thuộc đối_tượng phải khấu_trừ thuế theo tỷ_lệ nêu trên nhưng ước_tính tổng mức thu_nhập chịu thuế của cá_nhân sau khi trừ gia_cảnh chưa đến mức phải nộp thuế thì cá_nhân có thu_nhập làm cam_kết ( theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) gửi tổ_chức trả thu_nhập để tổ_chức trả thu_nhập làm căn_cứ tạm_thời chưa khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . - Căn_cứ vào cam_kết của người nhận thu_nhập , tổ_chức trả thu_nhập không khấu_trừ thuế . Kết_thúc năm tính thuế , tổ_chức trả thu_nhập vẫn phải tổng_hợp danh_sách và thu_nhập của những cá_nhân chưa đến mức khấu_trừ thuế ( vào mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế ) và nộp cho cơ_quan thuế . Cá_nhân làm cam_kết phải chịu trách_nhiệm về bản cam_kết của mình , trường_hợp phát_hiện có sự gian_lận sẽ bị xử_lý theo quy_định của Luật quản_lý thuế . - Cá_nhân làm cam_kết theo hướng_dẫn tại điểm này phải đăng_ký thuế và có mã_số thuế tại thời_điểm cam_kết . Nội_dung quy_định trên được hướng_dẫn , giải_đáp bởi Công_văn 6553 / CT-TTHT năm 2018 như sau : + Đối_với khoản trợ_cấp thôi_việc chi_trả theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động thì không tính vào thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công của người lao_động . + Đối_với khoản tiền_lương , tiền trợ_cấp thôi_việc ( ngoài quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội và Bộ_luật Lao_động ) , tiền thưởng , tiền nghỉ_phép chưa sử_dụng nếu từ 2.000.000 đồng trở lên thì Văn_phòng khấu_trừ thuế TNCN từ tiền_lương , tiền công theo mức 10% trên tổng thu_nhập chi_trả .
194,521
Các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp kiểm_tra kết_quả xét tuyển và hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp kiểm_tra kết_quả xét tuyển và hồ_sơ của thí_sinh trúng: ... Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp kiểm_tra kết_quả xét tuyển và hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển như sau : - Sau kỳ tuyển_sinh , trường phải tiến_hành kiểm_tra kết_quả xét tuyển , thi_tuyển của tất_cả số thí_sinh đã trúng_tuyển vào trường ở tất_cả các khâu , đồng_thời kiểm_tra , đối_chiếu với bản_chính các loại giấy_tờ của thí_sinh . Nếu phát_hiện thấy các trường_hợp vi_phạm quy_chế hoặc các trường_hợp nghi_vấn , cần lập biên_bản kiến_nghị Hiệu_trưởng , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh có biện_pháp xác_minh , xử_lý . - Khi thí_sinh đến nhập_học , trường phải tổ_chức kiểm_tra hồ_sơ đã nộp theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Thông_tư này . - Trong quá_trình học_sinh , sinh_viên đang theo học nếu có khiếu_nại , tố_cáo trường phải thanh_tra , kiểm_tra hồ_sơ và kết_quả thi của thí_sinh theo quy_định . Cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp kiểm_tra kết_quả xét tuyển và hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp kiểm_tra kết_quả xét tuyển và hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển như sau : - Sau kỳ tuyển_sinh , trường phải tiến_hành kiểm_tra kết_quả xét tuyển , thi_tuyển của tất_cả số thí_sinh đã trúng_tuyển vào trường ở tất_cả các khâu , đồng_thời kiểm_tra , đối_chiếu với bản_chính các loại giấy_tờ của thí_sinh . Nếu phát_hiện thấy các trường_hợp vi_phạm quy_chế hoặc các trường_hợp nghi_vấn , cần lập biên_bản kiến_nghị Hiệu_trưởng , Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_sinh có biện_pháp xác_minh , xử_lý . - Khi thí_sinh đến nhập_học , trường phải tổ_chức kiểm_tra hồ_sơ đã nộp theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 của Thông_tư này . - Trong quá_trình học_sinh , sinh_viên đang theo học nếu có khiếu_nại , tố_cáo trường phải thanh_tra , kiểm_tra hồ_sơ và kết_quả thi của thí_sinh theo quy_định . Cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp kiểm_tra kết_quả xét tuyển và hồ_sơ của thí_sinh trúng_tuyển
194,522
Các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định các cơ sỏ đào_tạo trình_độ trung_cấp ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh nh: ... Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định các cơ sỏ đào_tạo trình_độ trung_cấp ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh như sau : - Xử_lý các dữ_liệu đăng_ký tuyển_sinh trực_tuyến trên trang thông_tin tuyển_sinh hoặc trên ứng_dụng “ Chọn nghề ” của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Nhập dữ_liệu từ hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển của thí_sinh , nhập dữ_liệu về kết_quả sơ_tuyển ( nếu có ) . - Tổ_chức , quản_lý quá_trình xét tuyển , thi_tuyển trên phần_mềm máy_tính . - In giấy_báo trúng_tuyển cho thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ kết_quả thi của thí_sinh . - Cập_nhật thông_tin đăng_ký dự_tuyển và công_bố danh_sách thí_sinh trúng_tuyển trên trang thông_tin điện_tử của trường và phương_tiện thông_tin_đại_chúng .
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định các cơ sỏ đào_tạo trình_độ trung_cấp ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác tuyển_sinh như sau : - Xử_lý các dữ_liệu đăng_ký tuyển_sinh trực_tuyến trên trang thông_tin tuyển_sinh hoặc trên ứng_dụng “ Chọn nghề ” của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Nhập dữ_liệu từ hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển của thí_sinh , nhập dữ_liệu về kết_quả sơ_tuyển ( nếu có ) . - Tổ_chức , quản_lý quá_trình xét tuyển , thi_tuyển trên phần_mềm máy_tính . - In giấy_báo trúng_tuyển cho thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ kết_quả thi của thí_sinh . - Cập_nhật thông_tin đăng_ký dự_tuyển và công_bố danh_sách thí_sinh trúng_tuyển trên trang thông_tin điện_tử của trường và phương_tiện thông_tin_đại_chúng .
194,523
Các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như sau : ... - Nơi tiếp_nhận thông_tin, bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Hội_đồng tuyển_sinh của trường ; + Thanh_tra chuyên_ngành về giáo_dục nghề_nghiệp. - Các bằng_chứng vi_phạm quy_chế tuyển_sinh sau khi đã được xác_minh về tính xác_thực là cơ_sở để xử_lý đối_tượng vi_phạm. - Cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Mọi người_dân, kể_cả thí_sinh và những người tham_gia công_tác tuyển_sinh, nếu phát_hiện những hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh cần cung_cấp thông_tin cho nơi tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này để kịp_thời xử_lý theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; + Người cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng đã cung_cấp, không được lợi_dụng việc_làm đó để gây ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác tuyển_sinh. - Đối_với tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Tổ_chức việc tiếp_nhận thông_tin, bằng_chứng theo quy_định ; bảo_vệ nguyên_trạng bằng_chứng ; xác_minh tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng ; + Triển_khai kịp_thời các biện_pháp ngăn_chặn tiêu_cực, vi_phạm quy_chế tuyển_sinh theo thông_tin đã được cung_cấp ; + Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền để xử_lý và công_bố
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như sau : - Nơi tiếp_nhận thông_tin , bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Hội_đồng tuyển_sinh của trường ; + Thanh_tra chuyên_ngành về giáo_dục nghề_nghiệp . - Các bằng_chứng vi_phạm quy_chế tuyển_sinh sau khi đã được xác_minh về tính xác_thực là cơ_sở để xử_lý đối_tượng vi_phạm . - Cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Mọi người_dân , kể_cả thí_sinh và những người tham_gia công_tác tuyển_sinh , nếu phát_hiện những hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh cần cung_cấp thông_tin cho nơi tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này để kịp_thời xử_lý theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; + Người cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng đã cung_cấp , không được lợi_dụng việc_làm đó để gây ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác tuyển_sinh . - Đối_với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Tổ_chức việc tiếp_nhận thông_tin , bằng_chứng theo quy_định ; bảo_vệ nguyên_trạng bằng_chứng ; xác_minh tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng ; + Triển_khai kịp_thời các biện_pháp ngăn_chặn tiêu_cực , vi_phạm quy_chế tuyển_sinh theo thông_tin đã được cung_cấp ; + Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền để xử_lý và công_bố công_khai kết_quả xử_lý các cá_nhân , tổ_chức có hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh ; + Bảo_mật thông_tin và danh_tính người cung_cấp thông_tin .
194,524
Các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như sau : ... + Triển_khai kịp_thời các biện_pháp ngăn_chặn tiêu_cực, vi_phạm quy_chế tuyển_sinh theo thông_tin đã được cung_cấp ; + Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền để xử_lý và công_bố công_khai kết_quả xử_lý các cá_nhân, tổ_chức có hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh ; + Bảo_mật thông_tin và danh_tính người cung_cấp thông_tin. - Nơi tiếp_nhận thông_tin, bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Hội_đồng tuyển_sinh của trường ; + Thanh_tra chuyên_ngành về giáo_dục nghề_nghiệp. - Các bằng_chứng vi_phạm quy_chế tuyển_sinh sau khi đã được xác_minh về tính xác_thực là cơ_sở để xử_lý đối_tượng vi_phạm. - Cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Mọi người_dân, kể_cả thí_sinh và những người tham_gia công_tác tuyển_sinh, nếu phát_hiện những hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh cần cung_cấp thông_tin cho nơi tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này để kịp_thời xử_lý theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; + Người cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng đã cung_cấp, không được lợi_dụng việc_làm đó để gây ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác tuyển_sinh. - Đối_với tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như sau : - Nơi tiếp_nhận thông_tin , bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Hội_đồng tuyển_sinh của trường ; + Thanh_tra chuyên_ngành về giáo_dục nghề_nghiệp . - Các bằng_chứng vi_phạm quy_chế tuyển_sinh sau khi đã được xác_minh về tính xác_thực là cơ_sở để xử_lý đối_tượng vi_phạm . - Cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Mọi người_dân , kể_cả thí_sinh và những người tham_gia công_tác tuyển_sinh , nếu phát_hiện những hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh cần cung_cấp thông_tin cho nơi tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này để kịp_thời xử_lý theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; + Người cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng đã cung_cấp , không được lợi_dụng việc_làm đó để gây ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác tuyển_sinh . - Đối_với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Tổ_chức việc tiếp_nhận thông_tin , bằng_chứng theo quy_định ; bảo_vệ nguyên_trạng bằng_chứng ; xác_minh tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng ; + Triển_khai kịp_thời các biện_pháp ngăn_chặn tiêu_cực , vi_phạm quy_chế tuyển_sinh theo thông_tin đã được cung_cấp ; + Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền để xử_lý và công_bố công_khai kết_quả xử_lý các cá_nhân , tổ_chức có hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh ; + Bảo_mật thông_tin và danh_tính người cung_cấp thông_tin .
194,525
Các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như sau : ... thông_tin và bằng_chứng đã cung_cấp, không được lợi_dụng việc_làm đó để gây ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác tuyển_sinh. - Đối_với tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Tổ_chức việc tiếp_nhận thông_tin, bằng_chứng theo quy_định ; bảo_vệ nguyên_trạng bằng_chứng ; xác_minh tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng ; + Triển_khai kịp_thời các biện_pháp ngăn_chặn tiêu_cực, vi_phạm quy_chế tuyển_sinh theo thông_tin đã được cung_cấp ; + Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền để xử_lý và công_bố công_khai kết_quả xử_lý các cá_nhân, tổ_chức có hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh ; + Bảo_mật thông_tin và danh_tính người cung_cấp thông_tin.
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 05/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về xử_lý thông_tin phản_ánh vi_phạm quy_chế tuyển_sinh như sau : - Nơi tiếp_nhận thông_tin , bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Hội_đồng tuyển_sinh của trường ; + Thanh_tra chuyên_ngành về giáo_dục nghề_nghiệp . - Các bằng_chứng vi_phạm quy_chế tuyển_sinh sau khi đã được xác_minh về tính xác_thực là cơ_sở để xử_lý đối_tượng vi_phạm . - Cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Mọi người_dân , kể_cả thí_sinh và những người tham_gia công_tác tuyển_sinh , nếu phát_hiện những hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh cần cung_cấp thông_tin cho nơi tiếp_nhận quy_định tại khoản 1 Điều này để kịp_thời xử_lý theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; + Người cung_cấp thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng đã cung_cấp , không được lợi_dụng việc_làm đó để gây ảnh_hưởng tiêu_cực đến công_tác tuyển_sinh . - Đối_với tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận thông_tin và bằng_chứng về vi_phạm quy_chế tuyển_sinh + Tổ_chức việc tiếp_nhận thông_tin , bằng_chứng theo quy_định ; bảo_vệ nguyên_trạng bằng_chứng ; xác_minh tính xác_thực của thông_tin và bằng_chứng ; + Triển_khai kịp_thời các biện_pháp ngăn_chặn tiêu_cực , vi_phạm quy_chế tuyển_sinh theo thông_tin đã được cung_cấp ; + Xử_lý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền để xử_lý và công_bố công_khai kết_quả xử_lý các cá_nhân , tổ_chức có hành_vi vi_phạm quy_chế tuyển_sinh ; + Bảo_mật thông_tin và danh_tính người cung_cấp thông_tin .
194,526
Đối_với đường_sắt chuyên_dùng thì ai có quyền xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Trình_tự xây_dựng, công_bố công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ 1. Đối_với đường_sắt quốc_gia và đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia :... d ) Chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày nhận được dự_thảo công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ theo quy_định của Thông_tư này, Cục Đường_sắt Việt_Nam có ý_kiến bằng văn_bản gửi doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ ; đ ) Doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ có trách_nhiệm nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến, hoàn_chỉnh công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ và công_bố theo quy_định của Luật Đường_sắt ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày công_bố, công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ phải được gửi đến Cục Đường_sắt Việt_Nam, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia, các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt và các doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt khác có liên_quan để triển_khai thực_hiện ; g ) Công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ phải được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp và có hiệu_lực sau 05 ngày kể từ ngày công_bố. 2. Đối_với đường_sắt chuyên_dùng, chủ_sở_hữu đường_sắt
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Trình_tự xây_dựng , công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ 1 . Đối_với đường_sắt quốc_gia và đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia : ... d ) Chậm nhất 10 ngày , kể từ ngày nhận được dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ theo quy_định của Thông_tư này , Cục Đường_sắt Việt_Nam có ý_kiến bằng văn_bản gửi doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ ; đ ) Doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến , hoàn_chỉnh công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ và công_bố theo quy_định của Luật Đường_sắt ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày công_bố , công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải được gửi đến Cục Đường_sắt Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia , các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt và các doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt khác có liên_quan để triển_khai thực_hiện ; g ) Công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp và có hiệu_lực sau 05 ngày kể từ ngày công_bố . 2 . Đối_với đường_sắt chuyên_dùng , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , đối_với đường_sắt chuyên_dùng , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư . ( Hình từ Internet )
194,527
Đối_với đường_sắt chuyên_dùng thì ai có quyền xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... công_lệnh tốc_độ phải được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp và có hiệu_lực sau 05 ngày kể từ ngày công_bố. 2. Đối_với đường_sắt chuyên_dùng, chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, đối_với đường_sắt chuyên_dùng, chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư. ( Hình từ Internet ) Trình_tự xây_dựng, công_bố công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ 1. Đối_với đường_sắt quốc_gia và đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia :... d ) Chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày nhận được dự_thảo công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ theo quy_định của Thông_tư này, Cục Đường_sắt Việt_Nam có ý_kiến bằng văn_bản gửi doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ ; đ ) Doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ có trách_nhiệm nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến, hoàn_chỉnh công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ và công_bố theo quy_định của Luật Đường_sắt ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Trình_tự xây_dựng , công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ 1 . Đối_với đường_sắt quốc_gia và đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia : ... d ) Chậm nhất 10 ngày , kể từ ngày nhận được dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ theo quy_định của Thông_tư này , Cục Đường_sắt Việt_Nam có ý_kiến bằng văn_bản gửi doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ ; đ ) Doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến , hoàn_chỉnh công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ và công_bố theo quy_định của Luật Đường_sắt ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày công_bố , công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải được gửi đến Cục Đường_sắt Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia , các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt và các doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt khác có liên_quan để triển_khai thực_hiện ; g ) Công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp và có hiệu_lực sau 05 ngày kể từ ngày công_bố . 2 . Đối_với đường_sắt chuyên_dùng , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , đối_với đường_sắt chuyên_dùng , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư . ( Hình từ Internet )
194,528
Đối_với đường_sắt chuyên_dùng thì ai có quyền xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... có trách_nhiệm nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến, hoàn_chỉnh công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ và công_bố theo quy_định của Luật Đường_sắt ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày công_bố, công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ phải được gửi đến Cục Đường_sắt Việt_Nam, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia, các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt và các doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt khác có liên_quan để triển_khai thực_hiện ; g ) Công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ phải được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp và có hiệu_lực sau 05 ngày kể từ ngày công_bố. 2. Đối_với đường_sắt chuyên_dùng, chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng, công_lệnh tốc_độ trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, đối_với đường_sắt chuyên_dùng, chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Trình_tự xây_dựng , công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ 1 . Đối_với đường_sắt quốc_gia và đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia : ... d ) Chậm nhất 10 ngày , kể từ ngày nhận được dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ theo quy_định của Thông_tư này , Cục Đường_sắt Việt_Nam có ý_kiến bằng văn_bản gửi doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ ; đ ) Doanh_nghiệp chủ_trì xây_dựng dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến , hoàn_chỉnh công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ và công_bố theo quy_định của Luật Đường_sắt ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày công_bố , công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải được gửi đến Cục Đường_sắt Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia , các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải đường_sắt và các doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt khác có liên_quan để triển_khai thực_hiện ; g ) Công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ phải được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp và có hiệu_lực sau 05 ngày kể từ ngày công_bố . 2 . Đối_với đường_sắt chuyên_dùng , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , đối_với đường_sắt chuyên_dùng , chủ_sở_hữu đường_sắt chuyên_dùng tự xây_dựng và công_bố công_lệnh tải_trọng trên tuyến đường_sắt do mình đầu_tư . ( Hình từ Internet )
194,529
Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng gồm có những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tải_trọng 1. Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt ; c ) Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện, cứu_hộ, máy_móc thi_công trên đường_sắt ; d ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt ; đ ) Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính. 2. Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều cho_phép trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt. 3. Quy_định về ghép đầu_máy, máy thi_công và các phương_tiện giao_thông đường_sắt khác để chạy đơn, chạy ghép trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt. 4. Quy_định các tải_trọng đặc_biệt của phương_tiện giao_thông đường_sắt khác ( nếu có ). 5. Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt, công_trình đường_sắt để hướng_dẫn thực_hiện công_lệnh tải_trọng.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tải_trọng 1 . Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; c ) Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; d ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; đ ) Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính . 2 . Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều cho_phép trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt . 3 . Quy_định về ghép đầu_máy , máy thi_công và các phương_tiện giao_thông đường_sắt khác để chạy đơn , chạy ghép trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt . 4 . Quy_định các tải_trọng đặc_biệt của phương_tiện giao_thông đường_sắt khác ( nếu có ) . 5 . Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt , công_trình đường_sắt để hướng_dẫn thực_hiện công_lệnh tải_trọng . 6 . Nội_dung công_lệnh tải_trọng quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều này phải được lập cho từng tuyến đường_sắt , bao_gồm cả các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính . 7 . Tải_trọng thiết_kế của các công_trình phụ_trợ phục_vụ thi_công công_trình trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt phải tuân_thủ công_lệnh tải_trọng đã được công_bố . Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng gồm có những nội_dung sau đây : Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt quốc_gia gồm những nội_dung sau đây : - Khổ đường_sắt ; - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính .
194,530
Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng gồm có những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... tải_trọng đặc_biệt của phương_tiện giao_thông đường_sắt khác ( nếu có ). 5. Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt, công_trình đường_sắt để hướng_dẫn thực_hiện công_lệnh tải_trọng. 6. Nội_dung công_lệnh tải_trọng quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này phải được lập cho từng tuyến đường_sắt, bao_gồm cả các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính. 7. Tải_trọng thiết_kế của các công_trình phụ_trợ phục_vụ thi_công công_trình trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt phải tuân_thủ công_lệnh tải_trọng đã được công_bố. Theo đó, nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng gồm có những nội_dung sau đây : Theo đó, nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt quốc_gia gồm những nội_dung sau đây : - Khổ đường_sắt ; - Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt ; - Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện, cứu_hộ, máy_móc thi_công trên đường_sắt
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tải_trọng 1 . Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; c ) Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; d ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; đ ) Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính . 2 . Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều cho_phép trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt . 3 . Quy_định về ghép đầu_máy , máy thi_công và các phương_tiện giao_thông đường_sắt khác để chạy đơn , chạy ghép trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt . 4 . Quy_định các tải_trọng đặc_biệt của phương_tiện giao_thông đường_sắt khác ( nếu có ) . 5 . Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt , công_trình đường_sắt để hướng_dẫn thực_hiện công_lệnh tải_trọng . 6 . Nội_dung công_lệnh tải_trọng quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều này phải được lập cho từng tuyến đường_sắt , bao_gồm cả các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính . 7 . Tải_trọng thiết_kế của các công_trình phụ_trợ phục_vụ thi_công công_trình trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt phải tuân_thủ công_lệnh tải_trọng đã được công_bố . Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng gồm có những nội_dung sau đây : Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt quốc_gia gồm những nội_dung sau đây : - Khổ đường_sắt ; - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính .
194,531
Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng gồm có những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt ; - Tải_trọng trục, tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện, cứu_hộ, máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn, khu gian, khu đoạn, tuyến đường_sắt ; - Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung cơ_bản của công_lệnh tải_trọng 1 . Nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng : a ) Khổ đường_sắt ; b ) Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; c ) Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; d ) Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; đ ) Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính . 2 . Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều cho_phép trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt . 3 . Quy_định về ghép đầu_máy , máy thi_công và các phương_tiện giao_thông đường_sắt khác để chạy đơn , chạy ghép trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt . 4 . Quy_định các tải_trọng đặc_biệt của phương_tiện giao_thông đường_sắt khác ( nếu có ) . 5 . Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt , công_trình đường_sắt để hướng_dẫn thực_hiện công_lệnh tải_trọng . 6 . Nội_dung công_lệnh tải_trọng quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều này phải được lập cho từng tuyến đường_sắt , bao_gồm cả các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính . 7 . Tải_trọng thiết_kế của các công_trình phụ_trợ phục_vụ thi_công công_trình trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt phải tuân_thủ công_lệnh tải_trọng đã được công_bố . Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng gồm có những nội_dung sau đây : Theo đó , nội_dung cơ_bản liên_quan đến xây_dựng công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt quốc_gia gồm những nội_dung sau đây : - Khổ đường_sắt ; - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Tải_trọng trục , tải_trọng rải đều của đoàn tàu cứu_viện , cứu_hộ , máy_móc thi_công trên đường_sắt ; - Các thông_tin khác liên_quan đến phương_tiện giao_thông đường_sắt khai_thác trên từng đoạn , khu gian , khu đoạn , tuyến đường_sắt ; - Các tuyến nhánh có nối ray với tuyến đường_sắt chính .
194,532
Ai có quyền tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Cục Đường_sắt Việt_Nam 1 . Tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành đường_sắt trong xây_dựng , công_bố , cập_nhật , thực_hiện công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia Như_vậy , Cục Đường_sắt Việt_Nam tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 27/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Cục Đường_sắt Việt_Nam 1 . Tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành đường_sắt trong xây_dựng , công_bố , cập_nhật , thực_hiện công_lệnh tải_trọng , công_lệnh tốc_độ trên đường_sắt quốc_gia , đường_sắt đô_thị chạy chung với đường_sắt quốc_gia Như_vậy , Cục Đường_sắt Việt_Nam tham_gia ý_kiến đối_với dự_thảo công_lệnh tải_trọng trên đường_sắt chuyên_dùng .
194,533
Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam có thuộc các tổ_chức khoa_học và công_nghệ hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định hình_thức và phân_loại tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : ... - Hình_thức của tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức viện_hàn_lâm, viện, trung_tâm, phòng_thí_nghiệm, trạm nghiên_cứu, trạm quan_trắc, trạm thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định ; + Cơ_sở giáo_dục đại_học được tổ_chức theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; + Tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức trung_tâm, văn_phòng, phòng thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định. - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được phân_loại như sau : + Theo thẩm_quyền thành_lập, tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm các loại quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Luật này ; + Theo chức_năng, tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản, tổ_chức nghiên_cứu ứng_dụng, tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Theo hình_thức sở_hữu, tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập, tổ_chức khoa_học và công_nghệ ngoài công_lập, tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài. Theo quy_định pháp_luật thì Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chính là một trong các tổ_chức khoa_học và công_nghệ.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định hình_thức và phân_loại tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Hình_thức của tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức viện_hàn_lâm , viện , trung_tâm , phòng_thí_nghiệm , trạm nghiên_cứu , trạm quan_trắc , trạm thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định ; + Cơ_sở giáo_dục đại_học được tổ_chức theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; + Tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức trung_tâm , văn_phòng , phòng thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được phân_loại như sau : + Theo thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm các loại quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Luật này ; + Theo chức_năng , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản , tổ_chức nghiên_cứu ứng_dụng , tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Theo hình_thức sở_hữu , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ ngoài công_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài . Theo quy_định pháp_luật thì Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chính là một trong các tổ_chức khoa_học và công_nghệ .
194,534
Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam có thuộc các tổ_chức khoa_học và công_nghệ hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định hình_thức và phân_loại tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : ... và công_nghệ ngoài công_lập, tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài. Theo quy_định pháp_luật thì Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chính là một trong các tổ_chức khoa_học và công_nghệ. - Hình_thức của tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức viện_hàn_lâm, viện, trung_tâm, phòng_thí_nghiệm, trạm nghiên_cứu, trạm quan_trắc, trạm thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định ; + Cơ_sở giáo_dục đại_học được tổ_chức theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; + Tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức trung_tâm, văn_phòng, phòng thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định. - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được phân_loại như sau : + Theo thẩm_quyền thành_lập, tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm các loại quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Luật này ; + Theo chức_năng, tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản, tổ_chức nghiên_cứu ứng_dụng, tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Theo hình_thức sở_hữu, tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập, tổ_chức khoa_học
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định hình_thức và phân_loại tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Hình_thức của tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức viện_hàn_lâm , viện , trung_tâm , phòng_thí_nghiệm , trạm nghiên_cứu , trạm quan_trắc , trạm thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định ; + Cơ_sở giáo_dục đại_học được tổ_chức theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; + Tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức trung_tâm , văn_phòng , phòng thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được phân_loại như sau : + Theo thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm các loại quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Luật này ; + Theo chức_năng , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản , tổ_chức nghiên_cứu ứng_dụng , tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Theo hình_thức sở_hữu , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ ngoài công_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài . Theo quy_định pháp_luật thì Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chính là một trong các tổ_chức khoa_học và công_nghệ .
194,535
Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam có thuộc các tổ_chức khoa_học và công_nghệ hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định hình_thức và phân_loại tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : ... tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản, tổ_chức nghiên_cứu ứng_dụng, tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Theo hình_thức sở_hữu, tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập, tổ_chức khoa_học và công_nghệ ngoài công_lập, tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài. Theo quy_định pháp_luật thì Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chính là một trong các tổ_chức khoa_học và công_nghệ.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định hình_thức và phân_loại tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Hình_thức của tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức viện_hàn_lâm , viện , trung_tâm , phòng_thí_nghiệm , trạm nghiên_cứu , trạm quan_trắc , trạm thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định ; + Cơ_sở giáo_dục đại_học được tổ_chức theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; + Tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ được tổ_chức dưới hình_thức trung_tâm , văn_phòng , phòng thử_nghiệm và hình_thức khác do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được phân_loại như sau : + Theo thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm các loại quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Luật này ; + Theo chức_năng , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản , tổ_chức nghiên_cứu ứng_dụng , tổ_chức dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Theo hình_thức sở_hữu , tổ_chức khoa_học và công_nghệ gồm tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ ngoài công_lập , tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài . Theo quy_định pháp_luật thì Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam chính là một trong các tổ_chức khoa_học và công_nghệ .
194,536
Thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 ( khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_: ... Tại Điều 11 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 ( khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định điều_kiện thành_lập, đăng_ký hoạt_động của tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập khi có đủ điều_kiện sau đây : + Có_điều lệ tổ_chức và hoạt_động, mục_tiêu, phương_hướng hoạt_động phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; + Nhân_lực khoa_học và công_nghệ, cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện mục_tiêu, phương_hướng và điều_lệ tổ_chức và hoạt_động. - Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, việc thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải phù_hợp với quy_hoạch mạng_lưới tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ý_kiến thẩm_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ theo phân_cấp của Chính_phủ. - Việc thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định tại khoản 1 Điều này và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Mục_đích, nội_dung, lĩnh_vực hoạt_động phù_hợp với quy_định của pháp_luật, yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; + Được Bộ_trưởng
None
1
Tại Điều 11 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 ( khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định điều_kiện thành_lập , đăng_ký hoạt_động của tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập khi có đủ điều_kiện sau đây : + Có_điều lệ tổ_chức và hoạt_động , mục_tiêu , phương_hướng hoạt_động phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; + Nhân_lực khoa_học và công_nghệ , cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện mục_tiêu , phương_hướng và điều_lệ tổ_chức và hoạt_động . - Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , việc thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải phù_hợp với quy_hoạch mạng_lưới tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ý_kiến thẩm_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ theo phân_cấp của Chính_phủ . - Việc thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định tại khoản 1 Điều này và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Mục_đích , nội_dung , lĩnh_vực hoạt_động phù_hợp với quy_định của pháp_luật , yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; + Được Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ cho_phép thành_lập ; + Được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) cho_phép đặt trụ_sở làm_việc tại địa_phương . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ phải đăng_ký hoạt_động tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về khoa_học và công_nghệ và được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ . - Chính_phủ quy_định cụ_thể điều_kiện thành_lập , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động của tổ_chức khoa_học và công_nghệ . Như_vậy , trường_hợp em anh / chị muốn thành_lập một tổ_chức khoa_học và công_nghệ thì đầu tiền phải đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều_luật này . Chủ_tịch tỉnh có thẩm_quyền ký thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ
194,537
Thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ như_thế_nào ?
Tại Điều 11 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 ( khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_: ... sau đây : + Mục_đích, nội_dung, lĩnh_vực hoạt_động phù_hợp với quy_định của pháp_luật, yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; + Được Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ cho_phép thành_lập ; + Được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) cho_phép đặt trụ_sở làm_việc tại địa_phương. - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ phải đăng_ký hoạt_động tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về khoa_học và công_nghệ và được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ. - Chính_phủ quy_định cụ_thể điều_kiện thành_lập, thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục đăng_ký hoạt_động của tổ_chức khoa_học và công_nghệ. Như_vậy, trường_hợp em anh / chị muốn thành_lập một tổ_chức khoa_học và công_nghệ thì đầu tiền phải đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều_luật này. Chủ_tịch tỉnh có thẩm_quyền ký thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ
None
1
Tại Điều 11 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 ( khoản 2 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định điều_kiện thành_lập , đăng_ký hoạt_động của tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập khi có đủ điều_kiện sau đây : + Có_điều lệ tổ_chức và hoạt_động , mục_tiêu , phương_hướng hoạt_động phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; + Nhân_lực khoa_học và công_nghệ , cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện mục_tiêu , phương_hướng và điều_lệ tổ_chức và hoạt_động . - Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , việc thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải phù_hợp với quy_hoạch mạng_lưới tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ý_kiến thẩm_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ theo phân_cấp của Chính_phủ . - Việc thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định tại khoản 1 Điều này và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Mục_đích , nội_dung , lĩnh_vực hoạt_động phù_hợp với quy_định của pháp_luật , yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ và phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam ; + Được Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ cho_phép thành_lập ; + Được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) cho_phép đặt trụ_sở làm_việc tại địa_phương . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ phải đăng_ký hoạt_động tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về khoa_học và công_nghệ và được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ . - Chính_phủ quy_định cụ_thể điều_kiện thành_lập , thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động của tổ_chức khoa_học và công_nghệ . Như_vậy , trường_hợp em anh / chị muốn thành_lập một tổ_chức khoa_học và công_nghệ thì đầu tiền phải đáp_ứng được các điều_kiện được quy_định tại Điều_luật này . Chủ_tịch tỉnh có thẩm_quyền ký thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ
194,538
Chủ_tịch tỉnh có thẩm_quyền ký thành lâp tổ_chức khoa_học và công_nghệ không ?
Căn_cứ Điều 12 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học: ... Căn_cứ Điều 12 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Thẩm_quyền thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Chính_phủ ; + Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; + Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; + Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc uỷ_quyền cho Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; + Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của địa_phương theo thẩm_quyền ; + Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Thẩm_quyền thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Chính_phủ ; + Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; + Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; + Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc uỷ_quyền cho Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; + Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của địa_phương theo thẩm_quyền ; + Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ ; + Doanh_nghiệp , tổ_chức khác , cá_nhân thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của mình . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có quyền quyết_định việc sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ do mình thành_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật . - Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ . Lưu_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ được thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc địa phương theo thẩm_quyền .
194,539
Chủ_tịch tỉnh có thẩm_quyền ký thành lâp tổ_chức khoa_học và công_nghệ không ?
Căn_cứ Điều 12 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học: ... + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của địa_phương theo thẩm_quyền ; + Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ ; + Doanh_nghiệp, tổ_chức khác, cá_nhân thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của mình. - Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có quyền quyết_định việc sáp_nhập, chia, tách, giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ do mình thành_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật. - Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự, thủ_tục thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ. Lưu_ý, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ được thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc địa phương theo thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 quy_định thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ như sau : - Thẩm_quyền thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : + Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; + Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Chính_phủ ; + Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ; + Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; + Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc uỷ_quyền cho Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; + Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của địa_phương theo thẩm_quyền ; + Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ ; + Doanh_nghiệp , tổ_chức khác , cá_nhân thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ của mình . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có quyền quyết_định việc sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ do mình thành_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật . - Chính_phủ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ . Lưu_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ được thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ thuộc địa phương theo thẩm_quyền .
194,540
Việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 48 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : ... Chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1. Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm nêu rõ yêu_cầu, nội_dung chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài ; kiến_nghị thời_điểm đưa ra chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu và hậu_quả pháp_lý của việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu trong tờ_trình Chính_phủ về việc ký, phê_chuẩn, phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế trong trường_hợp điều_ước quốc_tế được phép bảo_lưu nhưng phải có sự chấp_nhận của các bên ký_kết đối_với bảo_lưu được đưa ra. 2. Trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký, phê_chuẩn, phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế. Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. 3. Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan đề_xuất có các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này
None
1
Căn_cứ Điều 48 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : Chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1 . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm nêu rõ yêu_cầu , nội_dung chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài ; kiến_nghị thời_điểm đưa ra chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu và hậu_quả pháp_lý của việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu trong tờ_trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế trong trường_hợp điều_ước quốc_tế được phép bảo_lưu nhưng phải có sự chấp_nhận của các bên ký_kết đối_với bảo_lưu được đưa ra . 2 . Trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . 3 . Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan đề_xuất có các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Văn_bản điều_ước quốc_tế ; c ) Ý_kiến của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Theo quy_định trên , trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế bao_gồm tờ_trình của cơ_quan đề_xuất ; văn_bản điều_ước quốc_tế và ý_kiến của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
194,541
Việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 48 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : ... Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan đề_xuất có các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Văn_bản điều_ước quốc_tế ; c ) Ý_kiến của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Theo quy_định trên, trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký, phê_chuẩn, phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế. Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế bao_gồm tờ_trình của cơ_quan đề_xuất ; văn_bản điều_ước quốc_tế và ý_kiến của Bộ Ngoại_giao, Bộ Tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 48 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : Chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1 . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm nêu rõ yêu_cầu , nội_dung chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài ; kiến_nghị thời_điểm đưa ra chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu và hậu_quả pháp_lý của việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu trong tờ_trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế trong trường_hợp điều_ước quốc_tế được phép bảo_lưu nhưng phải có sự chấp_nhận của các bên ký_kết đối_với bảo_lưu được đưa ra . 2 . Trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . 3 . Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan đề_xuất có các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Văn_bản điều_ước quốc_tế ; c ) Ý_kiến của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Theo quy_định trên , trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế bao_gồm tờ_trình của cơ_quan đề_xuất ; văn_bản điều_ước quốc_tế và ý_kiến của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
194,542
Việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 48 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : ... , tổ_chức có liên_quan. Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 48 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : Chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1 . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm nêu rõ yêu_cầu , nội_dung chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài ; kiến_nghị thời_điểm đưa ra chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu và hậu_quả pháp_lý của việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu trong tờ_trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế trong trường_hợp điều_ước quốc_tế được phép bảo_lưu nhưng phải có sự chấp_nhận của các bên ký_kết đối_với bảo_lưu được đưa ra . 2 . Trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . 3 . Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan đề_xuất có các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Văn_bản điều_ước quốc_tế ; c ) Ý_kiến của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Theo quy_định trên , trong trường_hợp bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế sau khi cơ_quan đề_xuất trình Chính_phủ về việc ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế thì Bộ Ngoại_giao thông_báo cho cơ_quan đề_xuất ngay khi nhận được thông_tin về việc bên ký_kết nước_ngoài đưa ra bảo_lưu đối_với điều_ước quốc_tế . Cơ_quan đề_xuất có trách_nhiệm trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu sau khi lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Hồ_sơ trình bổ_sung về việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế bao_gồm tờ_trình của cơ_quan đề_xuất ; văn_bản điều_ước quốc_tế và ý_kiến của Bộ Ngoại_giao , Bộ Tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
194,543
Thẩm_quyền quyết_định chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài thuộc về cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 49 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1 . Quốc_hội quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . 2 . Chủ_tịch nước quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chủ_tịch nước quyết_định ký , phê_chuẩn hoặc gia_nhập . 3 . Chính_phủ quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chính_phủ quyết_định ký , phê_duyệt hoặc gia_nhập . 4 . Việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài phải được thể_hiện bằng văn_bản . Như_vậy , Quốc_hội quyết_định chấp_nhận bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . Chủ_tịch nước quyết_định chấp_nhận bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chủ_tịch nước quyết_định ký , phê_chuẩn hoặc gia_nhập . Chính_phủ quyết_định chấp_nhận bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chính_phủ quyết_định ký , phê_duyệt hoặc gia_nhập . Việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài này phải được thể_hiện bằng văn_bản .
None
1
Căn_cứ Điều 49 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : Thẩm_quyền quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1 . Quốc_hội quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . 2 . Chủ_tịch nước quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chủ_tịch nước quyết_định ký , phê_chuẩn hoặc gia_nhập . 3 . Chính_phủ quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chính_phủ quyết_định ký , phê_duyệt hoặc gia_nhập . 4 . Việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài phải được thể_hiện bằng văn_bản . Như_vậy , Quốc_hội quyết_định chấp_nhận bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Quốc_hội phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập . Chủ_tịch nước quyết_định chấp_nhận bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chủ_tịch nước quyết_định ký , phê_chuẩn hoặc gia_nhập . Chính_phủ quyết_định chấp_nhận bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế mà Chính_phủ quyết_định ký , phê_duyệt hoặc gia_nhập . Việc chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài này phải được thể_hiện bằng văn_bản .
194,544
Trình_tự , thủ_tục quyết_định chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ Điều 50 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về trình_tự , thủ_tục quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : ... Trình_tự , thủ_tục quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1 . Quốc_hội quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế khi phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế đó hoặc sau khi nhận được tờ_trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu theo trình_tự , thủ_tục tương_tự quy_định tại Điều 36 của Luật này . 2 . Chủ_tịch nước , Chính_phủ quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế khi quyết_định ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế đó hoặc sau khi nhận được tờ_trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục quyết_định chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 50 nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 50 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về trình_tự , thủ_tục quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài như sau : Trình_tự , thủ_tục quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài 1 . Quốc_hội quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế khi phê_chuẩn hoặc quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế đó hoặc sau khi nhận được tờ_trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu theo trình_tự , thủ_tục tương_tự quy_định tại Điều 36 của Luật này . 2 . Chủ_tịch nước , Chính_phủ quyết_định chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu của bên ký_kết nước_ngoài đối_với điều_ước quốc_tế khi quyết_định ký , phê_chuẩn , phê_duyệt hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế đó hoặc sau khi nhận được tờ_trình bổ_sung về việc chấp_nhận hoặc phản_đối bảo_lưu . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục quyết_định chấp_nhận bảo_lưu điều_ước quốc_tế của bên ký_kết nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 50 nêu trên .
194,545
Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_máy là gì ?
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : ... “ Điều 53. Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1. Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió, kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu
None
1
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : “ Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . ”
194,546
Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_máy là gì ?
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : ... quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định. 2. Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều này. 3. Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. 4. Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới. 5. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông, trừ xe_cơ_giới của quân_đội, công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh. ”
None
1
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : “ Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . ”
194,547
Chủ xe_máy sử_dụng biển số giả bị phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : ... “ 5. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô, xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt, hàn, đục lại số khung, số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt, hàn, đục lại số khung, số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá, sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung, máy, hình_dáng, kích_thước, đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ, tài_liệu giả để được cấp lại biển số, Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; e ) Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe, biển
None
1
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : “ 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; e ) Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; g ) Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; k ) Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . ” Ngoài_ra , căn_cứ điểm a và điểm d khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi sử_dụng xe_máy gắn biển số giả_như sau : “ 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm i khoản 9 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; [ ... ] d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm g , điểm i khoản 7 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm c , điểm d , điểm h , điểm i khoản 9 ; khoản 10 ; điểm c khoản 12 ; điểm đ khoản 13 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; [ ... ] . ” Như_vậy , trường_hợp chủ xe_máy sử_dụng biển số giả có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Đồng_thời còn bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung là bị tịch_thu biển số giả_mạo và có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
194,548
Chủ xe_máy sử_dụng biển số giả bị phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : ... người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; e ) Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe, biển số xe theo quy_định ; g ) Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời, phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn, tuyến đường, phạm_vi cho_phép ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; i ) Lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; k ) Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông. ” Ngoài_ra
None
1
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : “ 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; e ) Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; g ) Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; k ) Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . ” Ngoài_ra , căn_cứ điểm a và điểm d khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi sử_dụng xe_máy gắn biển số giả_như sau : “ 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm i khoản 9 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; [ ... ] d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm g , điểm i khoản 7 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm c , điểm d , điểm h , điểm i khoản 9 ; khoản 10 ; điểm c khoản 12 ; điểm đ khoản 13 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; [ ... ] . ” Như_vậy , trường_hợp chủ xe_máy sử_dụng biển số giả có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Đồng_thời còn bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung là bị tịch_thu biển số giả_mạo và có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
194,549
Chủ xe_máy sử_dụng biển số giả bị phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : ... biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông. ” Ngoài_ra, căn_cứ điểm a và điểm d khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi sử_dụng xe_máy gắn biển số giả_như sau : “ 15. Ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm d, điểm h, điểm i, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e khoản 7 ; điểm e, điểm i khoản 8 ; điểm i khoản 9 Điều này bị tịch_thu biển số, Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ, các loại giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số, thiết_bị thay_đổi biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem
None
1
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : “ 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; e ) Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; g ) Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; k ) Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . ” Ngoài_ra , căn_cứ điểm a và điểm d khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi sử_dụng xe_máy gắn biển số giả_như sau : “ 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm i khoản 9 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; [ ... ] d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm g , điểm i khoản 7 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm c , điểm d , điểm h , điểm i khoản 9 ; khoản 10 ; điểm c khoản 12 ; điểm đ khoản 13 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; [ ... ] . ” Như_vậy , trường_hợp chủ xe_máy sử_dụng biển số giả có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Đồng_thời còn bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung là bị tịch_thu biển số giả_mạo và có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
194,550
Chủ xe_máy sử_dụng biển số giả bị phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : ... được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ, các loại giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số, thiết_bị thay_đổi biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; [... ] d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g, điểm h, điểm i, điểm k khoản 5 ; điểm g, điểm i khoản 7 ; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm i khoản 8 ; điểm c, điểm d, điểm h, điểm i khoản 9 ; khoản 10 ; điểm c khoản 12 ; điểm đ khoản 13 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ), chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; [... ]. ” Như_vậy, trường_hợp chủ xe_máy sử_dụng biển số giả có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Đồng_thời còn
None
1
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : “ 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; e ) Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; g ) Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; k ) Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . ” Ngoài_ra , căn_cứ điểm a và điểm d khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi sử_dụng xe_máy gắn biển số giả_như sau : “ 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm i khoản 9 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; [ ... ] d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm g , điểm i khoản 7 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm c , điểm d , điểm h , điểm i khoản 9 ; khoản 10 ; điểm c khoản 12 ; điểm đ khoản 13 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; [ ... ] . ” Như_vậy , trường_hợp chủ xe_máy sử_dụng biển số giả có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Đồng_thời còn bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung là bị tịch_thu biển số giả_mạo và có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
194,551
Chủ xe_máy sử_dụng biển số giả bị phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : ... 01 tháng đến 03 tháng ; [... ]. ” Như_vậy, trường_hợp chủ xe_máy sử_dụng biển số giả có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Đồng_thời còn bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung là bị tịch_thu biển số giả_mạo và có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Theo khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : “ 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; e ) Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; g ) Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) ; h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; k ) Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . ” Ngoài_ra , căn_cứ điểm a và điểm d khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi sử_dụng xe_máy gắn biển số giả_như sau : “ 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm i khoản 9 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; [ ... ] d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm g , điểm i khoản 7 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm i khoản 8 ; điểm c , điểm d , điểm h , điểm i khoản 9 ; khoản 10 ; điểm c khoản 12 ; điểm đ khoản 13 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; [ ... ] . ” Như_vậy , trường_hợp chủ xe_máy sử_dụng biển số giả có_thể bị phạt từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Đồng_thời còn bị áp_dụng hình_phạt bổ_sung là bị tịch_thu biển số giả_mạo và có_thể bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
194,552
Bán biển số xe_máy giả bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo Điều 29 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt hành_vi sản_xuất , lắp_ráp tr: ... Theo Điều 29 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt hành_vi sản_xuất, lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; sản_xuất, bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trái_phép như sau : “ Điều 29. Xử_phạt hành_vi sản_xuất, lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; sản_xuất, bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trái_phép 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 20.000.000 đồng đến 24.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ không phải là biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sản_xuất hoặc không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi sản_xuất biển số trái_phép hoặc sản_xuất, lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ. 3. Ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu biển số,
None
1
Theo Điều 29 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt hành_vi sản_xuất , lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; sản_xuất , bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trái_phép như sau : “ Điều 29 . Xử_phạt hành_vi sản_xuất , lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; sản_xuất , bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trái_phép 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 20.000.000 đồng đến 24.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ không phải là biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sản_xuất hoặc không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi sản_xuất biển số trái_phép hoặc sản_xuất , lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . 3 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu biển số , phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp trái_phép . 4 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . ” Như_vậy , hành_vi bán biển số xe_máy giả có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 20.000.000 đồng đến 24.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Ngoài_ra còn bị tịch_thu biển số và buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính .
194,553
Bán biển số xe_máy giả bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo Điều 29 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt hành_vi sản_xuất , lắp_ráp tr: ... . Ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu biển số, phương_tiện sản_xuất, lắp_ráp trái_phép. 4. Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính. ” Như_vậy, hành_vi bán biển số xe_máy giả có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 20.000.000 đồng đến 24.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Ngoài_ra còn bị tịch_thu biển số và buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính.
None
1
Theo Điều 29 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt hành_vi sản_xuất , lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; sản_xuất , bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trái_phép như sau : “ Điều 29 . Xử_phạt hành_vi sản_xuất , lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; sản_xuất , bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trái_phép 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 20.000.000 đồng đến 24.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi bán biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ không phải là biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sản_xuất hoặc không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện hành_vi sản_xuất biển số trái_phép hoặc sản_xuất , lắp_ráp trái_phép phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . 3 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu biển số , phương_tiện sản_xuất , lắp_ráp trái_phép . 4 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . ” Như_vậy , hành_vi bán biển số xe_máy giả có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 20.000.000 đồng đến 24.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Ngoài_ra còn bị tịch_thu biển số và buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính .
194,554
Thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : ... Thời_hiệu kỷ_luật 1. Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng, đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật. 2. Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật. Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a, b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới. a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : Thời_hiệu kỷ_luật 1 . Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật . 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . Theo như quy_định trên thì Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý ký luật bằng hình_thức khiển_trách thì thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên sẽ là 5 năm kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm . Đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức khiển_trách , cách_chức thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên sẽ là 10 năm kể từ khi xảy ra hành_vi vi_phạm . Riêng đối_với hành_vi vi_phạm của Đảng_viên bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi Đảng thì sẽ không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên . 
194,555
Thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : ... quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. Theo như quy_định trên thì Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý ký luật bằng hình_thức khiển_trách thì thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên sẽ là 5 năm kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm. Đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức khiển_trách, cách_chức thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên sẽ là 10 năm kể từ khi xảy ra hành_vi vi_phạm. Riêng đối_với hành_vi vi_phạm của Đảng_viên bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi Đảng thì sẽ không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : Thời_hiệu kỷ_luật 1 . Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật . 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . Theo như quy_định trên thì Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý ký luật bằng hình_thức khiển_trách thì thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên sẽ là 5 năm kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm . Đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức khiển_trách , cách_chức thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên sẽ là 10 năm kể từ khi xảy ra hành_vi vi_phạm . Riêng đối_với hành_vi vi_phạm của Đảng_viên bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi Đảng thì sẽ không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên . 
194,556
Thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : ... áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : Thời_hiệu kỷ_luật 1 . Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật . 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . Theo như quy_định trên thì Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý ký luật bằng hình_thức khiển_trách thì thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên sẽ là 5 năm kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm . Đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức khiển_trách , cách_chức thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với Đảng_viên sẽ là 10 năm kể từ khi xảy ra hành_vi vi_phạm . Riêng đối_với hành_vi vi_phạm của Đảng_viên bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi Đảng thì sẽ không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật Đảng_viên . 
194,557
Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên vi_phạm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1. Tất_cả tổ_chức đảng và đảng_viên bình_đẳng trước kỷ_luật của Đảng. Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm chủ_trương, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước đều phải xem_xét thi_hành kỷ_luật công_minh, chính_xác, kịp_thời. 2. Thi_hành kỷ_luật phải đúng nguyên_tắc, quy_trình, thủ_tục và thẩm_quyền theo quy_định của Đảng. 3. Khi xem_xét kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung, động_cơ, tính_chất, mức_độ, hậu_quả, nguyên_nhân vi_phạm, hoàn_cảnh cụ_thể, các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ, ý_thức, thái_độ tự_phê_bình, tiếp_thu phê_bình và kết_quả sửa_chữa, khắc_phục khuyết_điểm, vi_phạm, hậu_quả đã gây ra.... 14. Trường_hợp chưa kỷ_luật, không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai, nghỉ thai_sản, đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan, bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật. b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật, khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1 . Tất_cả tổ_chức đảng và đảng_viên bình_đẳng trước kỷ_luật của Đảng . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước đều phải xem_xét thi_hành kỷ_luật công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Thi_hành kỷ_luật phải đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục và thẩm_quyền theo quy_định của Đảng . 3 . Khi xem_xét kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung , động_cơ , tính_chất , mức_độ , hậu_quả , nguyên_nhân vi_phạm , hoàn_cảnh cụ_thể , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ , ý_thức , thái_độ tự_phê_bình , tiếp_thu phê_bình và kết_quả sửa_chữa , khắc_phục khuyết_điểm , vi_phạm , hậu_quả đã gây ra . ... 14 . Trường_hợp chưa kỷ_luật , không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan , bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật . b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật , khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật . c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật , trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét , kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật , khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định . đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới , sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị , được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan , chủ_quan , đánh_giá khách_quan , toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương , có động_cơ trong_sáng , vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm . e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức , cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động , kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến , đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật . Theo đó , nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm được quy_định như sau .
194,558
Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên vi_phạm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : ... thì chưa xem_xét kỷ_luật. b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật, khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật. c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét, kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật, trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét, kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật, khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định. đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới, sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW, ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị, được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan, chủ_quan, đánh_giá khách_quan, toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương, có động_cơ trong_sáng, vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm. e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương, quyết_định, mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức, cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động, kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức, cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến, đề_xuất của mình trước
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1 . Tất_cả tổ_chức đảng và đảng_viên bình_đẳng trước kỷ_luật của Đảng . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước đều phải xem_xét thi_hành kỷ_luật công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Thi_hành kỷ_luật phải đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục và thẩm_quyền theo quy_định của Đảng . 3 . Khi xem_xét kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung , động_cơ , tính_chất , mức_độ , hậu_quả , nguyên_nhân vi_phạm , hoàn_cảnh cụ_thể , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ , ý_thức , thái_độ tự_phê_bình , tiếp_thu phê_bình và kết_quả sửa_chữa , khắc_phục khuyết_điểm , vi_phạm , hậu_quả đã gây ra . ... 14 . Trường_hợp chưa kỷ_luật , không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan , bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật . b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật , khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật . c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật , trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét , kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật , khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định . đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới , sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị , được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan , chủ_quan , đánh_giá khách_quan , toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương , có động_cơ trong_sáng , vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm . e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức , cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động , kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến , đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật . Theo đó , nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm được quy_định như sau .
194,559
Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên vi_phạm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : ... mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức, cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động, kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức, cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến, đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật. Theo đó, nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm được quy_định như sau.
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương được quy_định như sau : Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật 1 . Tất_cả tổ_chức đảng và đảng_viên bình_đẳng trước kỷ_luật của Đảng . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước đều phải xem_xét thi_hành kỷ_luật công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Thi_hành kỷ_luật phải đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục và thẩm_quyền theo quy_định của Đảng . 3 . Khi xem_xét kỷ_luật phải căn_cứ vào nội_dung , động_cơ , tính_chất , mức_độ , hậu_quả , nguyên_nhân vi_phạm , hoàn_cảnh cụ_thể , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ , ý_thức , thái_độ tự_phê_bình , tiếp_thu phê_bình và kết_quả sửa_chữa , khắc_phục khuyết_điểm , vi_phạm , hậu_quả đã gây ra . ... 14 . Trường_hợp chưa kỷ_luật , không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan , bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật . b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật , khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật . c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật , trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét , kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật , khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định . đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới , sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị , được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan , chủ_quan , đánh_giá khách_quan , toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương , có động_cơ trong_sáng , vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm . e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức , cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động , kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến , đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật . Theo đó , nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đối_với Đảng_viên có hành_vi vi_phạm được quy_định như sau .
194,560
Thế_nào là hậu_quả do vi_phạm của Đảng_viên gây ra ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 3 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương quy_định về hậu_quả do hành_vi vi_phạm của Đảng_viên gây ra như sa: ... Căn_cứ vào khoản 5 Điều 3 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương quy_định về hậu_quả do hành_vi vi_phạm của Đảng_viên gây ra như sau : - Vi_phạm gây hậu_quả ít nghiêm_trọng : Là vi_phạm có tính_chất , mức_độ , tác_hại không lớn , làm ảnh_hưởng xấu đến uy_tín của bản_thân và tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi đảng_viên sinh_hoạt , công_tác . - Vi_phạm gây hậu_quả nghiêm_trọng : Là vi_phạm có tính_chất , mức_độ tác_hại lớn , gây dư_luận xấu trong cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân , làm giảm uy_tín của bản_thân và tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi đảng_viên sinh_hoạt , công_tác . - Vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng : Là vi_phạm có tính_chất , mức_độ tác_hại rất lớn , gây dư_luận xấu , rất bức_xúc trong cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân , làm mất uy_tín của bản_thân và tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi đảng_viên sinh_hoạt , công_tác .
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 3 Quy_định 69 / QĐ-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương quy_định về hậu_quả do hành_vi vi_phạm của Đảng_viên gây ra như sau : - Vi_phạm gây hậu_quả ít nghiêm_trọng : Là vi_phạm có tính_chất , mức_độ , tác_hại không lớn , làm ảnh_hưởng xấu đến uy_tín của bản_thân và tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi đảng_viên sinh_hoạt , công_tác . - Vi_phạm gây hậu_quả nghiêm_trọng : Là vi_phạm có tính_chất , mức_độ tác_hại lớn , gây dư_luận xấu trong cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân , làm giảm uy_tín của bản_thân và tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi đảng_viên sinh_hoạt , công_tác . - Vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng : Là vi_phạm có tính_chất , mức_độ tác_hại rất lớn , gây dư_luận xấu , rất bức_xúc trong cán_bộ , đảng_viên và nhân_dân , làm mất uy_tín của bản_thân và tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi đảng_viên sinh_hoạt , công_tác .
194,561
Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ... Biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu áp_dụng đối_với các trường_hợp : a ) Người , phương_tiện , hàng_hoá xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh Việt_Nam có khai_báo của chủ phương_tiện vận_tải hoặc có bằng_chứng rõ_ràng cho thấy trên phương_tiện vận_tải , người , hàng_hoá có dấu_hiệu mang mầm bệnh_dịch thuộc nhóm A ; b ) Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . ... Theo đó , á p dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu trong trường_hợp sau : - Người , phương_tiện , hàng_hoá xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh Việt_Nam có khai_báo của chủ phương_tiện vận_tải hoặc có bằng_chứng rõ_ràng cho thấy trên phương_tiện vận_tải , người , hàng_hoá có dấu_hiệu mang mầm bệnh_dịch thuộc nhóm A ; - Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ... Biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu áp_dụng đối_với các trường_hợp : a ) Người , phương_tiện , hàng_hoá xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh Việt_Nam có khai_báo của chủ phương_tiện vận_tải hoặc có bằng_chứng rõ_ràng cho thấy trên phương_tiện vận_tải , người , hàng_hoá có dấu_hiệu mang mầm bệnh_dịch thuộc nhóm A ; b ) Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . ... Theo đó , á p dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu trong trường_hợp sau : - Người , phương_tiện , hàng_hoá xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh Việt_Nam có khai_báo của chủ phương_tiện vận_tải hoặc có bằng_chứng rõ_ràng cho thấy trên phương_tiện vận_tải , người , hàng_hoá có dấu_hiệu mang mầm bệnh_dịch thuộc nhóm A ; - Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu ( Hình từ Internet )
194,562
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : ... Bước 1 : Trong thời_gian 01 giờ, kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc quy_định tại khoản 3 Điều 1 Nghị_định này, người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét, phê_duyệt. Bước 2 : Trong thời_gian 01 giờ, kể từ khi nhận được đề_nghị của người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới, người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu phải phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế. Bước 3 : Trong thời_gian 01 giờ, kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt, người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm : - Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế cho : + Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh Việt_Nam ; + Thân_nhân hoặc người chịu trách_nhiệm vận_chuyển đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là thi_hài, hài_cốt ; + Chủ hàng_hoá, phương_tiện vận_tải trong trường_hợp đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là hàng_hoá, phương_tiện vận_tải
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : Bước 1 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc quy_định tại khoản 3 Điều 1 Nghị_định này , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , phê_duyệt . Bước 2 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi nhận được đề_nghị của người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới , người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu phải phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 3 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm : - Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế cho : + Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam ; + Thân_nhân hoặc người chịu trách_nhiệm vận_chuyển đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là thi_hài , hài_cốt ; + Chủ hàng_hoá , phương_tiện vận_tải trong trường_hợp đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người ; + Cơ_quan phụ_trách an_ninh tại cửa_khẩu để phối_hợp trong việc giám_sát việc thực_hiện cách_ly y_tế . - Chuyển đối_tượng đến địa_điểm thực_hiện cách_ly y_tế và phân công_nhân_viên trực_tiếp chăm_sóc , điều_trị cho đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . Trường_hợp đối_tượng bị cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người , thi_hài , hài_cốt , việc áp_dụng các biện_pháp xử_lý y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiểm_dịch y_tế biên_giới . Bước 4 : Sau khi hết thời_gian thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm y_tế xã nơi đối_tượng cư_trú để thực_hiện việc theo_dõi sức_khoẻ . Bước 5 : Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Bước 6 : Sau khi tiếp_nhận đối_tượng , người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : - Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly y_tế và chăm_sóc , điều_trị cho người_bệnh ; - Thông_báo với người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 7 : Trường_hợp nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm Y_tế xã nơi người tiếp_xúc cư_trú để theo_dõi , giám_sát tình_hình sức_khoẻ .
194,563
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : ... vận_chuyển đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là thi_hài, hài_cốt ; + Chủ hàng_hoá, phương_tiện vận_tải trong trường_hợp đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là hàng_hoá, phương_tiện vận_tải, mẫu vi_sinh y_học, sản_phẩm sinh_học, mô, bộ_phận cơ_thể người ; + Cơ_quan phụ_trách an_ninh tại cửa_khẩu để phối_hợp trong việc giám_sát việc thực_hiện cách_ly y_tế. - Chuyển đối_tượng đến địa_điểm thực_hiện cách_ly y_tế và phân công_nhân_viên trực_tiếp chăm_sóc, điều_trị cho đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh Việt_Nam. Trường_hợp đối_tượng bị cách_ly y_tế là hàng_hoá, phương_tiện vận_tải, mẫu vi_sinh y_học, sản_phẩm sinh_học, mô, bộ_phận cơ_thể người, thi_hài, hài_cốt, việc áp_dụng các biện_pháp xử_lý y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiểm_dịch y_tế biên_giới. Bước 4 : Sau khi hết thời_gian thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế, người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm y_tế xã nơi đối_tượng cư_trú để thực_hiện việc theo_dõi sức_khoẻ. Bước 5 : Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : Bước 1 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc quy_định tại khoản 3 Điều 1 Nghị_định này , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , phê_duyệt . Bước 2 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi nhận được đề_nghị của người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới , người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu phải phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 3 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm : - Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế cho : + Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam ; + Thân_nhân hoặc người chịu trách_nhiệm vận_chuyển đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là thi_hài , hài_cốt ; + Chủ hàng_hoá , phương_tiện vận_tải trong trường_hợp đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người ; + Cơ_quan phụ_trách an_ninh tại cửa_khẩu để phối_hợp trong việc giám_sát việc thực_hiện cách_ly y_tế . - Chuyển đối_tượng đến địa_điểm thực_hiện cách_ly y_tế và phân công_nhân_viên trực_tiếp chăm_sóc , điều_trị cho đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . Trường_hợp đối_tượng bị cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người , thi_hài , hài_cốt , việc áp_dụng các biện_pháp xử_lý y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiểm_dịch y_tế biên_giới . Bước 4 : Sau khi hết thời_gian thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm y_tế xã nơi đối_tượng cư_trú để thực_hiện việc theo_dõi sức_khoẻ . Bước 5 : Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Bước 6 : Sau khi tiếp_nhận đối_tượng , người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : - Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly y_tế và chăm_sóc , điều_trị cho người_bệnh ; - Thông_báo với người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 7 : Trường_hợp nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm Y_tế xã nơi người tiếp_xúc cư_trú để theo_dõi , giám_sát tình_hình sức_khoẻ .
194,564
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : ... gửi cho Trạm y_tế xã nơi đối_tượng cư_trú để thực_hiện việc theo_dõi sức_khoẻ. Bước 5 : Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm, người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét, quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Bước 6 : Sau khi tiếp_nhận đối_tượng, người đứng đầu khoa, phòng của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : - Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly y_tế và chăm_sóc, điều_trị cho người_bệnh ; - Thông_báo với người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế. Bước 7 : Trường_hợp nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm, người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm Y_tế xã nơi người tiếp_xúc cư_trú để theo_dõi, giám_sát tình_hình sức_khoẻ.
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : Bước 1 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc quy_định tại khoản 3 Điều 1 Nghị_định này , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , phê_duyệt . Bước 2 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi nhận được đề_nghị của người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới , người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu phải phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 3 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm : - Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế cho : + Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam ; + Thân_nhân hoặc người chịu trách_nhiệm vận_chuyển đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là thi_hài , hài_cốt ; + Chủ hàng_hoá , phương_tiện vận_tải trong trường_hợp đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người ; + Cơ_quan phụ_trách an_ninh tại cửa_khẩu để phối_hợp trong việc giám_sát việc thực_hiện cách_ly y_tế . - Chuyển đối_tượng đến địa_điểm thực_hiện cách_ly y_tế và phân công_nhân_viên trực_tiếp chăm_sóc , điều_trị cho đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . Trường_hợp đối_tượng bị cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người , thi_hài , hài_cốt , việc áp_dụng các biện_pháp xử_lý y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiểm_dịch y_tế biên_giới . Bước 4 : Sau khi hết thời_gian thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm y_tế xã nơi đối_tượng cư_trú để thực_hiện việc theo_dõi sức_khoẻ . Bước 5 : Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Bước 6 : Sau khi tiếp_nhận đối_tượng , người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : - Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly y_tế và chăm_sóc , điều_trị cho người_bệnh ; - Thông_báo với người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 7 : Trường_hợp nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm Y_tế xã nơi người tiếp_xúc cư_trú để theo_dõi , giám_sát tình_hình sức_khoẻ .
194,565
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : ... và gửi cho Trạm Y_tế xã nơi người tiếp_xúc cư_trú để theo_dõi, giám_sát tình_hình sức_khoẻ.
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu được pháp_luật quy_định như sau : Bước 1 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc quy_định tại khoản 3 Điều 1 Nghị_định này , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , phê_duyệt . Bước 2 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi nhận được đề_nghị của người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới , người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu phải phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 3 : Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm : - Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế cho : + Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam ; + Thân_nhân hoặc người chịu trách_nhiệm vận_chuyển đối_với đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là thi_hài , hài_cốt ; + Chủ hàng_hoá , phương_tiện vận_tải trong trường_hợp đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người ; + Cơ_quan phụ_trách an_ninh tại cửa_khẩu để phối_hợp trong việc giám_sát việc thực_hiện cách_ly y_tế . - Chuyển đối_tượng đến địa_điểm thực_hiện cách_ly y_tế và phân công_nhân_viên trực_tiếp chăm_sóc , điều_trị cho đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế là người xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh Việt_Nam . Trường_hợp đối_tượng bị cách_ly y_tế là hàng_hoá , phương_tiện vận_tải , mẫu vi_sinh y_học , sản_phẩm sinh_học , mô , bộ_phận cơ_thể người , thi_hài , hài_cốt , việc áp_dụng các biện_pháp xử_lý y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiểm_dịch y_tế biên_giới . Bước 4 : Sau khi hết thời_gian thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm y_tế xã nơi đối_tượng cư_trú để thực_hiện việc theo_dõi sức_khoẻ . Bước 5 : Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm báo_cáo người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu để xem_xét , quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Bước 6 : Sau khi tiếp_nhận đối_tượng , người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : - Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly y_tế và chăm_sóc , điều_trị cho người_bệnh ; - Thông_báo với người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Bước 7 : Trường_hợp nhận được thông_báo của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm , người đứng đầu tổ_chức kiểm_dịch y_tế biên_giới có trách_nhiệm lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và gửi cho Trạm Y_tế xã nơi người tiếp_xúc cư_trú để theo_dõi , giám_sát tình_hình sức_khoẻ .
194,566
Thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền , hình_thức quyết_định và thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ... 3 . Thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế : a ) Thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này quyết_định nhưng không quá 21 ngày , kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có hiệu_lực . Riêng đối_với hình_thức cách_ly y_tế tại cửa_khẩu , thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế không quá 02 ngày , kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có hiệu_lực ; b ) Trường_hợp hết thời_hạn áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế mà đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế chưa khỏi bệnh hoặc chưa được xử_lý theo quy_định tại khoản 3 Điều 36 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm thì phải gia_hạn thời_gian cách_ly . Quyết_định gia_hạn thời_gian cách_ly y_tế là 10 ngày , kể từ ngày quyết_định có hiệu_lực . Theo đó , hình_thức cách_ly y_tế tại cửa_khẩu , thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế không quá 02 ngày , kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có hiệu_lực .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền , hình_thức quyết_định và thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ... 3 . Thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế : a ) Thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế do người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này quyết_định nhưng không quá 21 ngày , kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có hiệu_lực . Riêng đối_với hình_thức cách_ly y_tế tại cửa_khẩu , thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế không quá 02 ngày , kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có hiệu_lực ; b ) Trường_hợp hết thời_hạn áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế mà đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế chưa khỏi bệnh hoặc chưa được xử_lý theo quy_định tại khoản 3 Điều 36 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm thì phải gia_hạn thời_gian cách_ly . Quyết_định gia_hạn thời_gian cách_ly y_tế là 10 ngày , kể từ ngày quyết_định có hiệu_lực . Theo đó , hình_thức cách_ly y_tế tại cửa_khẩu , thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế không quá 02 ngày , kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có hiệu_lực .
194,567
Ai sẽ là người quyết_định đề thi_tuyển công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 21 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC năm 2021 quy_định như s: ... Căn_cứ Điều 21 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Chuẩn_bị đề thi 1. Chủ_tịch Hội_đồng thi chỉ_đạo Ban đề thi xây_dựng đề thi và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định lựa_chọn đề thi. 2. Nội_dung đề thi phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí tuyển_dụng và căn_cứ vào tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức dự thi. Mỗi đề thi phải có hướng_dẫn chấm thi, đáp_án và thang điểm chi_tiết kèm theo. Đề thi phải được đóng trong phong_bì, được niêm_phong và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu “ MẬT ”. Việc giao, nhận, mở đề thi đều phải lập biên_bản. 3. Đối_với hình_thức thi_viết : Phải có ít_nhất một đề thi chính_thức và một đề thi dự_phòng. Đề thi được nhân_bản để phát cho từng thí_sinh dự thi. 4. Đối_với hình_thức thi_trắc_nghiệm : Phải chuẩn_bị ít_nhất 02 đề thi chính_thức và 02 đề thi dự_phòng với mã_đề thi khác nhau. Đề thi được nhân_bản để phát cho từng thí_sinh dự thi. Thí_sinh ngồi cạnh nhau không được sử_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 21 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Chuẩn_bị đề thi 1 . Chủ_tịch Hội_đồng thi chỉ_đạo Ban đề thi xây_dựng đề thi và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định lựa_chọn đề thi . 2 . Nội_dung đề thi phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí tuyển_dụng và căn_cứ vào tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức dự thi . Mỗi đề thi phải có hướng_dẫn chấm thi , đáp_án và thang điểm chi_tiết kèm theo . Đề thi phải được đóng trong phong_bì , được niêm_phong và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu “ MẬT ” . Việc giao , nhận , mở đề thi đều phải lập biên_bản . 3 . Đối_với hình_thức thi_viết : Phải có ít_nhất một đề thi chính_thức và một đề thi dự_phòng . Đề thi được nhân_bản để phát cho từng thí_sinh dự thi . 4 . Đối_với hình_thức thi_trắc_nghiệm : Phải chuẩn_bị ít_nhất 02 đề thi chính_thức và 02 đề thi dự_phòng với mã_đề thi khác nhau . Đề thi được nhân_bản để phát cho từng thí_sinh dự thi . Thí_sinh ngồi cạnh nhau không được sử_dụng đề thi giống nhau . 5 . Đối_với hình_thức thi phỏng_vấn : Phải bảo_đảm có số_dư so với số_lượng thí_sinh được triệu_tập dự thi theo từng vị_trí tuyển_dụng để thí_sinh bốc_thăm ngẫu_nhiên . 6 . Việc nhân_bản đề thi ( thi_viết , thi_trắc_nghiệm ) do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định , bảo_đảm hoàn_thành trước giờ họp Ban coi thi đó phân_công giám_thị phòng thi ít_nhất 30 phút . Đề thi sau khi nhân_bản , đóng trong túi đựng đề thi , được niêm_phong và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu “ MẬT ” . Người tham_gia nhân_bản đề thi phải được cách_ly cho đến khi kết_thúc buổi thi . ... Chiếu theo quy_định này thì Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định lựa_chọn đề thi trong kỳ thi_tuyển công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân . ( hình từ internet )
194,568
Ai sẽ là người quyết_định đề thi_tuyển công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Điều 21 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC năm 2021 quy_định như s: ... thi chính_thức và 02 đề thi dự_phòng với mã_đề thi khác nhau. Đề thi được nhân_bản để phát cho từng thí_sinh dự thi. Thí_sinh ngồi cạnh nhau không được sử_dụng đề thi giống nhau. 5. Đối_với hình_thức thi phỏng_vấn : Phải bảo_đảm có số_dư so với số_lượng thí_sinh được triệu_tập dự thi theo từng vị_trí tuyển_dụng để thí_sinh bốc_thăm ngẫu_nhiên. 6. Việc nhân_bản đề thi ( thi_viết, thi_trắc_nghiệm ) do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định, bảo_đảm hoàn_thành trước giờ họp Ban coi thi đó phân_công giám_thị phòng thi ít_nhất 30 phút. Đề thi sau khi nhân_bản, đóng trong túi đựng đề thi, được niêm_phong và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu “ MẬT ”. Người tham_gia nhân_bản đề thi phải được cách_ly cho đến khi kết_thúc buổi thi.... Chiếu theo quy_định này thì Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định lựa_chọn đề thi trong kỳ thi_tuyển công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân. ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Chuẩn_bị đề thi 1 . Chủ_tịch Hội_đồng thi chỉ_đạo Ban đề thi xây_dựng đề thi và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định lựa_chọn đề thi . 2 . Nội_dung đề thi phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí tuyển_dụng và căn_cứ vào tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của ngạch công_chức dự thi . Mỗi đề thi phải có hướng_dẫn chấm thi , đáp_án và thang điểm chi_tiết kèm theo . Đề thi phải được đóng trong phong_bì , được niêm_phong và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu “ MẬT ” . Việc giao , nhận , mở đề thi đều phải lập biên_bản . 3 . Đối_với hình_thức thi_viết : Phải có ít_nhất một đề thi chính_thức và một đề thi dự_phòng . Đề thi được nhân_bản để phát cho từng thí_sinh dự thi . 4 . Đối_với hình_thức thi_trắc_nghiệm : Phải chuẩn_bị ít_nhất 02 đề thi chính_thức và 02 đề thi dự_phòng với mã_đề thi khác nhau . Đề thi được nhân_bản để phát cho từng thí_sinh dự thi . Thí_sinh ngồi cạnh nhau không được sử_dụng đề thi giống nhau . 5 . Đối_với hình_thức thi phỏng_vấn : Phải bảo_đảm có số_dư so với số_lượng thí_sinh được triệu_tập dự thi theo từng vị_trí tuyển_dụng để thí_sinh bốc_thăm ngẫu_nhiên . 6 . Việc nhân_bản đề thi ( thi_viết , thi_trắc_nghiệm ) do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định , bảo_đảm hoàn_thành trước giờ họp Ban coi thi đó phân_công giám_thị phòng thi ít_nhất 30 phút . Đề thi sau khi nhân_bản , đóng trong túi đựng đề thi , được niêm_phong và bảo_quản theo chế_độ tài_liệu “ MẬT ” . Người tham_gia nhân_bản đề thi phải được cách_ly cho đến khi kết_thúc buổi thi . ... Chiếu theo quy_định này thì Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định lựa_chọn đề thi trong kỳ thi_tuyển công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân . ( hình từ internet )
194,569
Giấy làm bài thi và giấy nháp trong bài thi_tuyển công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định ra sao ?
Tại Điều 22 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : ... Giấy làm bài thi , giấy nháp 1 . Đối_với hình_thức thi_viết , giấy làm bài thi được in sẵn theo mẫu quy_định do Hội_đồng thi quyết_định , có chữ_ký của các giám_thị tại phòng thi . 2 . Đối_với hình_thức thi_trắc_nghiệm trên giấy , thí_sinh làm bài trực_tiếp trên Phiếu làm bài thi_trắc_nghiệm do Hội_đồng thi quyết_định . 3 . Giấy nháp : sử_dụng thống_nhất một loại giấy nháp do Hội_đồng thi phát ra , có chữ_ký của giám_thị tại phòng thi . Theo đó , giấy làm bài thi_tuyển công_chức ngành Kiểm_sát sẽ được in sẵn theo mẫu đối_với hình_thức thi_viết và đối_với hình_thức trắc_nghiệm thí_sinh sẽ làm bài trực_tiếp trên Phiếu làm bài . Còn với giấy nháp sẽ sử_dụng thống_nhất một loại giấy nháp do Hội_đồng thi phát ra , có chữ_ký của giám_thị tại phòng thi .
None
1
Tại Điều 22 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Giấy làm bài thi , giấy nháp 1 . Đối_với hình_thức thi_viết , giấy làm bài thi được in sẵn theo mẫu quy_định do Hội_đồng thi quyết_định , có chữ_ký của các giám_thị tại phòng thi . 2 . Đối_với hình_thức thi_trắc_nghiệm trên giấy , thí_sinh làm bài trực_tiếp trên Phiếu làm bài thi_trắc_nghiệm do Hội_đồng thi quyết_định . 3 . Giấy nháp : sử_dụng thống_nhất một loại giấy nháp do Hội_đồng thi phát ra , có chữ_ký của giám_thị tại phòng thi . Theo đó , giấy làm bài thi_tuyển công_chức ngành Kiểm_sát sẽ được in sẵn theo mẫu đối_với hình_thức thi_viết và đối_với hình_thức trắc_nghiệm thí_sinh sẽ làm bài trực_tiếp trên Phiếu làm bài . Còn với giấy nháp sẽ sử_dụng thống_nhất một loại giấy nháp do Hội_đồng thi phát ra , có chữ_ký của giám_thị tại phòng thi .
194,570
Quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 23 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC quy_định như sau : ... Xác_nhận tình_trạng đề thi và mở đề thi 1. Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định. 2. Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác, giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời, thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét, giải_quyết. 3. Trường_hợp sau khi đã mở đề thi, nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót, nhầm đề thi, thiếu trang, nhầm trang ) hoặc thừa, thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời, Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét, giải_quyết. 4. Việc sử_dụng đề thi dự_phòng do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định. Như_vậy, quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như sau : - Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng
None
1
Tại Điều 23 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC quy_định như sau : Xác_nhận tình_trạng đề thi và mở đề thi 1 . Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định . 2 . Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác , giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời , thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , giải_quyết . 3 . Trường_hợp sau khi đã mở đề thi , nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót , nhầm đề thi , thiếu trang , nhầm trang ) hoặc thừa , thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời , Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét , giải_quyết . 4 . Việc sử_dụng đề thi dự_phòng do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Như_vậy , quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như sau : - Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định . - Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác , giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời , thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , giải_quyết . - Trường_hợp sau khi đã mở đề thi , nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót , nhầm đề thi , thiếu trang , nhầm trang ) hoặc thừa , thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời , Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét , giải_quyết .
194,571
Quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 23 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định. Như_vậy, quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như sau : - Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định. - Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác, giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời, thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét, giải_quyết. - Trường_hợp sau khi đã mở đề thi, nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót, nhầm đề thi, thiếu trang, nhầm trang ) hoặc thừa, thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời, Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét, giải_quyết.
None
1
Tại Điều 23 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC quy_định như sau : Xác_nhận tình_trạng đề thi và mở đề thi 1 . Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định . 2 . Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác , giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời , thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , giải_quyết . 3 . Trường_hợp sau khi đã mở đề thi , nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót , nhầm đề thi , thiếu trang , nhầm trang ) hoặc thừa , thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời , Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét , giải_quyết . 4 . Việc sử_dụng đề thi dự_phòng do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Như_vậy , quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như sau : - Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định . - Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác , giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời , thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , giải_quyết . - Trường_hợp sau khi đã mở đề thi , nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót , nhầm đề thi , thiếu trang , nhầm trang ) hoặc thừa , thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời , Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét , giải_quyết .
194,572
Quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 23 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC quy_định như sau : ... .
None
1
Tại Điều 23 Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân theo Quyết_định 401 / QC-VKSTC quy_định như sau : Xác_nhận tình_trạng đề thi và mở đề thi 1 . Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định . 2 . Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác , giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời , thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , giải_quyết . 3 . Trường_hợp sau khi đã mở đề thi , nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót , nhầm đề thi , thiếu trang , nhầm trang ) hoặc thừa , thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời , Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét , giải_quyết . 4 . Việc sử_dụng đề thi dự_phòng do Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Như_vậy , quy_trình xác_nhận đề thi và mở để thi được thực_hiện như sau : - Giám_thị phòng thi mời 02 đại_diện thí_sinh kiểm_tra niêm_phong phong_bì đựng đề thi và ký biên_bản xác_nhận phong_bì đựng đề thi được niêm_phong theo quy_định . - Trường_hợp phong_bì đựng đề thi bị mất dấu niêm_phong hoặc có dấu_hiệu nghi_ngờ khác , giám_thị phòng thi lập biên_bản ( có xác_nhận của 02 đại_diện thí_sinh ) tại phòng thi ; đồng_thời , thông_báo Trưởng ban coi thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , giải_quyết . - Trường_hợp sau khi đã mở đề thi , nếu phát_hiện đề thi có lỗi ( đề thi có sai_sót , nhầm đề thi , thiếu trang , nhầm trang ) hoặc thừa , thiếu số_lượng đề thi thi giám_thị 1 của phòng thi phải thông_báo ngay cho Trưởng ban coi thi để lập biên_bản ; đồng_thời , Trưởng ban coi thi phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Hội_đồng thi để xem_xét , giải_quyết .
194,573
Thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 36.1 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi c: ... Theo tiểu_mục 36.1 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam, Sở Giao_thông vận_tải, Sở Giao_thông vận_tải - Xây_dựng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. b ) Giải_quyết TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ. Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận
None
1
Theo tiểu_mục 36.1 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải - Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Giải_quyết TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . Trường_hợp không cấp , phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . ... Theo đó , thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo trình_tự như sau : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải và Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : + Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép . + Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . Trường_hợp không cấp , phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet )
194,574
Thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 36.1 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi c: ... văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào. Trường_hợp không cấp, phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định.... Theo đó, thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo trình_tự như sau : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam, Sở Giao_thông vận_tải, Sở Giao_thông vận_tải và Xây_dựng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ : + Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép
None
1
Theo tiểu_mục 36.1 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải - Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Giải_quyết TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . Trường_hợp không cấp , phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . ... Theo đó , thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo trình_tự như sau : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải và Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : + Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép . + Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . Trường_hợp không cấp , phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet )
194,575
Thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 36.1 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi c: ... Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép. + Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào. Trường_hợp không cấp, phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định. Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 36.1 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải - Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Giải_quyết TTHC : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . Trường_hợp không cấp , phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . ... Theo đó , thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo trình_tự như sau : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ để nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải và Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : + Đối_với hồ_sơ nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ cập_nhật thông_tin hồ_sơ vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép . + Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến cho đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . Trường_hợp không cấp , phải thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ( Hình từ Internet )
194,576
Lệ_phí cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 36.8 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi c: ... Theo tiểu_mục 36.8 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ... 36.8 . Phí , lệ_phí : Không có . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào .
None
1
Theo tiểu_mục 36.8 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ... 36.8 . Phí , lệ_phí : Không có . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào .
194,577
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ?
Theo tiểu_mục 36.3 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi c: ... Theo tiểu_mục 36.3 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ... 36.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo mẫu ; - Phương_án kinh_doanh vận_tải theo mẫu . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm có : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ; TẢI MẪU Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào - Phương_án kinh_doanh vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . TẢI MẪU Phương_án kinh_doanh vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào
None
1
Theo tiểu_mục 36.3 Mục 36 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ... 36.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào theo mẫu ; - Phương_án kinh_doanh vận_tải theo mẫu . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm có : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào ; TẢI MẪU Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào - Phương_án kinh_doanh vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào . TẢI MẪU Phương_án kinh_doanh vận_tải đường_bộ quốc_tế giữa Việt_Nam và Lào
194,578
Dân_quân_tự_vệ có được hỗ_trợ chế_độ tiền ăn hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định chế_độ , chính_sách với dân_quân đang làm nhiệm_vụ như sau : ... Điều 34 . Chế_độ , chính_sách đối_với Dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1 . Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Khi làm nhiệm_vụ trên biển được hưởng phụ_cấp đặc_thù đi biển ; khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú , không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi và về ; Như_vậy theo quy_định này chế_độ , chính_sách được bảo_đảm cho dân_quân_tự_vệ có bao_gồm cả tiền ăn bạn nhé . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định chế_độ , chính_sách với dân_quân đang làm nhiệm_vụ như sau : Điều 34 . Chế_độ , chính_sách đối_với Dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1 . Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Khi làm nhiệm_vụ trên biển được hưởng phụ_cấp đặc_thù đi biển ; khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú , không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi và về ; Như_vậy theo quy_định này chế_độ , chính_sách được bảo_đảm cho dân_quân_tự_vệ có bao_gồm cả tiền ăn bạn nhé . ( Hình từ Internet )
194,579
Chế_độ tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : ... " Điều 11. Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn, phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ, trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động, điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn, phụ_cấp đặc_thù đi biển, định_mức quy_định như sau : 1. Đối_với dân_quân tại_chỗ, dân_quân cơ_động, dân_quân phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế :... b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ;... " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định tiền ăn đối_với Dân_quân thường_trực như sau : " Điều 12. Định_mức bảo_đảm trợ_cấp, tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1. Mức trợ_cấp ngày_công lao_động, trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm, tiền ăn_theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 11 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động , điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển , định_mức quy_định như sau : 1 . Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế : ... b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; ... " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định tiền ăn đối_với Dân_quân thường_trực như sau : " Điều 12 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1 . Mức trợ_cấp ngày_công lao_động , trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm , tiền ăn_theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . " Như_vậy tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ đang thực_hiện nhiệm_vụ hay là dân quan hường trực thì cũng sẽ được tính như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang hoạt_động tại_ngũ .
194,580
Chế_độ tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : ... điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn, nghỉ. " Như_vậy tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ đang thực_hiện nhiệm_vụ hay là dân quan hường trực thì cũng sẽ được tính như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ bộ_binh đang hoạt_động tại_ngũ. " Điều 11. Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn, phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ, trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động, điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn, phụ_cấp đặc_thù đi biển, định_mức quy_định như sau : 1. Đối_với dân_quân tại_chỗ, dân_quân cơ_động, dân_quân phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế :... b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ;... " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định tiền ăn đối_với Dân_quân thường_trực
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 11 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động , điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển , định_mức quy_định như sau : 1 . Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế : ... b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; ... " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định tiền ăn đối_với Dân_quân thường_trực như sau : " Điều 12 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1 . Mức trợ_cấp ngày_công lao_động , trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm , tiền ăn_theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . " Như_vậy tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ đang thực_hiện nhiệm_vụ hay là dân quan hường trực thì cũng sẽ được tính như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang hoạt_động tại_ngũ .
194,581
Chế_độ tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : ... hạ_sĩ_quan, binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ;... " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định tiền ăn đối_với Dân_quân thường_trực như sau : " Điều 12. Định_mức bảo_đảm trợ_cấp, tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1. Mức trợ_cấp ngày_công lao_động, trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm, tiền ăn_theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn, nghỉ. " Như_vậy tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ đang thực_hiện nhiệm_vụ hay là dân quan hường trực thì cũng sẽ được tính như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ bộ_binh đang hoạt_động tại_ngũ.
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 11 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động , điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển , định_mức quy_định như sau : 1 . Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế : ... b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; ... " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định tiền ăn đối_với Dân_quân thường_trực như sau : " Điều 12 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1 . Mức trợ_cấp ngày_công lao_động , trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm , tiền ăn_theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . " Như_vậy tiền ăn của Dân_quân_tự_vệ đang thực_hiện nhiệm_vụ hay là dân quan hường trực thì cũng sẽ được tính như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang hoạt_động tại_ngũ .
194,582
Trường_hợp Dân_quân_tự_vệ không tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi bị_thương do thực_hiện nhiệm_vụ được hưởng chính_sách gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 14 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trường_hợp Dân_quân_tự_vệ trong thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ theo quyết_định điều_động , huy_động hoặc làm nhiệm_vụ theo kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nếu bị ốm_đau , bị tai_nạn , bị_thương được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quân , dân_y theo quy_định . Đồng_thời chi_phí khám bệnh , chữa bệnh như mức hưởng bảo_hiểm_y_tế cho hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ , trong thời_gian điều_trị nội_trú được bảo_đảm tiền ăn bệnh_lý . Trường_hợp Dân_quân_tự_vệ đang điều_trị nội_trú , nhưng hết thời_gian làm nhiệm_vụ thì được thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và tiền ăn bệnh_lý nhưng tối_đa không quá 15 ngày ; nếu hết 15 ngày bệnh vẫn chưa ổn_định thì điều_trị đến khi ổn_định và được thanh_toán 100% tiền khám , chữa bệnh . Tuy_nhiên nếu Dân_quân_tự_vệ cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân hoặc tai_nạn do mâu_thuẫn của chính bản_thân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến thực_hiện nhiệm_vụ hoặc tai_nạn do sử_dụng rượu , bia , sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý hoặc chất gây nghiện khác thì không được hưởng chế_độ trên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 14 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trường_hợp Dân_quân_tự_vệ trong thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ theo quyết_định điều_động , huy_động hoặc làm nhiệm_vụ theo kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nếu bị ốm_đau , bị tai_nạn , bị_thương được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quân , dân_y theo quy_định . Đồng_thời chi_phí khám bệnh , chữa bệnh như mức hưởng bảo_hiểm_y_tế cho hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ , trong thời_gian điều_trị nội_trú được bảo_đảm tiền ăn bệnh_lý . Trường_hợp Dân_quân_tự_vệ đang điều_trị nội_trú , nhưng hết thời_gian làm nhiệm_vụ thì được thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và tiền ăn bệnh_lý nhưng tối_đa không quá 15 ngày ; nếu hết 15 ngày bệnh vẫn chưa ổn_định thì điều_trị đến khi ổn_định và được thanh_toán 100% tiền khám , chữa bệnh . Tuy_nhiên nếu Dân_quân_tự_vệ cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân hoặc tai_nạn do mâu_thuẫn của chính bản_thân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến thực_hiện nhiệm_vụ hoặc tai_nạn do sử_dụng rượu , bia , sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý hoặc chất gây nghiện khác thì không được hưởng chế_độ trên .
194,583
Người tập_sự hành_nghề luật_sư là gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP thì người tập_sự hành_nghề luật_sư là người đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ... - Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có Bằng cử_nhân luật hoặc Bằng thạc_sĩ luật ; - Có Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư tại Việt_Nam hoặc Quyết_định công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn đào_tạo nghề luật_sư nhưng thuộc trường_hợp phải tập_sự hành_nghề luật_sư như : + Đã là thẩm_tra_viên chính ngành Toà_án ; + Kiểm_tra_viên chính ngành Kiểm_sát ; + Chuyên_viên chính , nghiên_cứu_viên chính , giảng_viên chính trong lĩnh_vực pháp_luật . Thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 10/2021/TT-BTP thì người tập_sự hành_nghề luật_sư là người đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có Bằng cử_nhân luật hoặc Bằng thạc_sĩ luật ; - Có Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư tại Việt_Nam hoặc Quyết_định công_nhận đào_tạo nghề luật_sư ở nước_ngoài hoặc giấy_tờ chứng_minh được miễn đào_tạo nghề luật_sư nhưng thuộc trường_hợp phải tập_sự hành_nghề luật_sư như : + Đã là thẩm_tra_viên chính ngành Toà_án ; + Kiểm_tra_viên chính ngành Kiểm_sát ; + Chuyên_viên chính , nghiên_cứu_viên chính , giảng_viên chính trong lĩnh_vực pháp_luật . Thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư
194,584
Người tập_sự hành_nghề luật_sư có những quyền_lợi gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTP thì quyền của người tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm : ... - Thoả_thuận về việc ký_kết hợp_đồng lao_động với tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự ; - Được hướng_dẫn về các nội_dung tập_sự , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của người tập_sự ; - Giúp luật_sư hướng_dẫn thực_hiện các công_việc ; - Được tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự và luật_sư hướng_dẫn tạo điều_kiện trong quá_trình tập_sự ; - Đề_nghị thay_đổi luật_sư hướng_dẫn và nơi tập_sự ; - Đăng_ký tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Các quyền khác theo thoả_thuận với tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , quy_định của Thông_tư 10/2021/TT-BTP và quy_định của pháp_luật có liên_quan .
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTP thì quyền của người tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm : - Thoả_thuận về việc ký_kết hợp_đồng lao_động với tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự ; - Được hướng_dẫn về các nội_dung tập_sự , việc thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của người tập_sự ; - Giúp luật_sư hướng_dẫn thực_hiện các công_việc ; - Được tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự và luật_sư hướng_dẫn tạo điều_kiện trong quá_trình tập_sự ; - Đề_nghị thay_đổi luật_sư hướng_dẫn và nơi tập_sự ; - Đăng_ký tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư ; - Các quyền khác theo thoả_thuận với tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , quy_định của Thông_tư 10/2021/TT-BTP và quy_định của pháp_luật có liên_quan .
194,585
Người tập_sự hành_nghề luật_sư có những nghĩa_vụ gì ?
Khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nghĩa_vụ của người tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm : ... - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư ; - Tuân theo Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam , nội_quy Đoàn Luật_sư , nội_quy của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự ; - Thực_hiện các công_việc theo sự phân_công của luật_sư hướng_dẫn ; - Chịu trách_nhiệm trước luật_sư hướng_dẫn và tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự về chất_lượng công_việc mà mình đảm_nhận ; - Đảm_bảo thời_gian tập_sự tối_thiểu là 20 giờ trong 01 tuần ; - Lập Sổ nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự ; - Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận với tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , quy_định của Thông_tư 10/2021/TT-BTP và quy_định của pháp_luật có liên_quan .
None
1
Khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nghĩa_vụ của người tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm : - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư ; - Tuân theo Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam , nội_quy Đoàn Luật_sư , nội_quy của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự ; - Thực_hiện các công_việc theo sự phân_công của luật_sư hướng_dẫn ; - Chịu trách_nhiệm trước luật_sư hướng_dẫn và tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự về chất_lượng công_việc mà mình đảm_nhận ; - Đảm_bảo thời_gian tập_sự tối_thiểu là 20 giờ trong 01 tuần ; - Lập Sổ nhật_ký tập_sự , báo_cáo quá_trình tập_sự ; - Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận với tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , quy_định của Thông_tư 10/2021/TT-BTP và quy_định của pháp_luật có liên_quan .
194,586
Người tập_sự hành_nghề luật_sư được phép thay_đổi nơi tập_sự trong những trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 10/2021/TT-BTP thì người tập_sự hành_nghề luật_sư thay_đổi nơi tập_sự khi thuộc trường_hợp : ... - Tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự tạm ngừng hoặc ; - Chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của Luật Luật_sư hoặc ; - Không còn luật_sư khác đủ điều_kiện hướng_dẫn hoặc ; - Thay_đổi nơi cư_trú , nơi làm_việc sang tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 10/2021/TT-BTP thì người tập_sự hành_nghề luật_sư thay_đổi nơi tập_sự khi thuộc trường_hợp : - Tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự tạm ngừng hoặc ; - Chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của Luật Luật_sư hoặc ; - Không còn luật_sư khác đủ điều_kiện hướng_dẫn hoặc ; - Thay_đổi nơi cư_trú , nơi làm_việc sang tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác .
194,587
Người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì có được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư không ?
Khi người tập_sự hành_nghề luật_sư thuộc trường_hợp được phép thay_đổi nơi tập_sự thì phải thực_hiện những việc được quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều: ... Khi người tập_sự hành_nghề luật_sư thuộc trường_hợp được phép thay_đổi nơi tập_sự thì phải thực_hiện những việc được quy_định tại khoản 2, 3, 4 Điều 9 Thông_tư 10/2021/TT-BTP như sau : - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự từ_tổ_chức hành_nghề luật_sư này sang tổ_chức hành_nghề luật_sư khác trong cùng một tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải báo_cáo bằng văn_bản về việc thay_đổi đó cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự. Báo_cáo phải có nhận_xét và chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn, xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự và tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến. - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự sang tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác thì phải có văn_bản đề_nghị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư nơi đã đăng_ký ; đăng_ký tập_sự tại Đoàn Luật_sư nơi có trụ_sở của tổ_chức hành_nghề luật_sư mà mình chuyển đến kèm theo báo_cáo quá_trình tập_sự. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của người tập_sự, Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư ra quyết_định thay_đổi nơi tập_sự hoặc cho rút tên khỏi danh_sách người tập_sự. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày ra
None
1
Khi người tập_sự hành_nghề luật_sư thuộc trường_hợp được phép thay_đổi nơi tập_sự thì phải thực_hiện những việc được quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 9 Thông_tư 10/2021/TT-BTP như sau : - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự từ_tổ_chức hành_nghề luật_sư này sang tổ_chức hành_nghề luật_sư khác trong cùng một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải báo_cáo bằng văn_bản về việc thay_đổi đó cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự . Báo_cáo phải có nhận_xét và chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn , xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự và tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến . - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự sang tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác thì phải có văn_bản đề_nghị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư nơi đã đăng_ký ; đăng_ký tập_sự tại Đoàn Luật_sư nơi có trụ_sở của tổ_chức hành_nghề luật_sư mà mình chuyển đến kèm theo báo_cáo quá_trình tập_sự . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của người tập_sự , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư ra quyết_định thay_đổi nơi tập_sự hoặc cho rút tên khỏi danh_sách người tập_sự . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo cho tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự , tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam và Sở Tư_pháp nơi có trụ_sở của Đoàn Luật_sư . - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự thì thời_gian tập_sự được tính bằng tổng thời_gian tập_sự của người đó tại các tổ_chức hành_nghề luật_sư nếu thời_gian tập_sự tại mỗi tổ_chức hành_nghề luật_sư ít_nhất là 02 tháng và phải có xác_nhận bằng văn_bản của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , nhận_xét bằng văn_bản của luật_sư hướng_dẫn về quá_trình tập_sự tại tổ_chức đó . Trong trường_hợp quá thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thay_đổi , người tập_sự không thực_hiện thủ_tục thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư thì phải tạm ngừng hoặc chấm_dứt việc tập_sự . Như_vậy , trong trường_hợp người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì họ không được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư . Tải về mẫu giấy xác_nhận về việc nhận tập_sự hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
194,588
Người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì có được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư không ?
Khi người tập_sự hành_nghề luật_sư thuộc trường_hợp được phép thay_đổi nơi tập_sự thì phải thực_hiện những việc được quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều: ... của người tập_sự, Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư ra quyết_định thay_đổi nơi tập_sự hoặc cho rút tên khỏi danh_sách người tập_sự. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định, Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo cho tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự, tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam và Sở Tư_pháp nơi có trụ_sở của Đoàn Luật_sư. - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự thì thời_gian tập_sự được tính bằng tổng thời_gian tập_sự của người đó tại các tổ_chức hành_nghề luật_sư nếu thời_gian tập_sự tại mỗi tổ_chức hành_nghề luật_sư ít_nhất là 02 tháng và phải có xác_nhận bằng văn_bản của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự, nhận_xét bằng văn_bản của luật_sư hướng_dẫn về quá_trình tập_sự tại tổ_chức đó. Trong trường_hợp quá thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thay_đổi, người tập_sự không thực_hiện thủ_tục thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư thì phải tạm ngừng hoặc chấm_dứt việc tập_sự. Như_vậy, trong trường_hợp người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì họ không được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư. Tải về mẫu giấy xác_nhận về việc nhận tập_sự hành_nghề luật_sư mới
None
1
Khi người tập_sự hành_nghề luật_sư thuộc trường_hợp được phép thay_đổi nơi tập_sự thì phải thực_hiện những việc được quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 9 Thông_tư 10/2021/TT-BTP như sau : - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự từ_tổ_chức hành_nghề luật_sư này sang tổ_chức hành_nghề luật_sư khác trong cùng một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải báo_cáo bằng văn_bản về việc thay_đổi đó cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự . Báo_cáo phải có nhận_xét và chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn , xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự và tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến . - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự sang tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác thì phải có văn_bản đề_nghị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư nơi đã đăng_ký ; đăng_ký tập_sự tại Đoàn Luật_sư nơi có trụ_sở của tổ_chức hành_nghề luật_sư mà mình chuyển đến kèm theo báo_cáo quá_trình tập_sự . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của người tập_sự , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư ra quyết_định thay_đổi nơi tập_sự hoặc cho rút tên khỏi danh_sách người tập_sự . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo cho tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự , tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam và Sở Tư_pháp nơi có trụ_sở của Đoàn Luật_sư . - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự thì thời_gian tập_sự được tính bằng tổng thời_gian tập_sự của người đó tại các tổ_chức hành_nghề luật_sư nếu thời_gian tập_sự tại mỗi tổ_chức hành_nghề luật_sư ít_nhất là 02 tháng và phải có xác_nhận bằng văn_bản của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , nhận_xét bằng văn_bản của luật_sư hướng_dẫn về quá_trình tập_sự tại tổ_chức đó . Trong trường_hợp quá thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thay_đổi , người tập_sự không thực_hiện thủ_tục thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư thì phải tạm ngừng hoặc chấm_dứt việc tập_sự . Như_vậy , trong trường_hợp người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì họ không được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư . Tải về mẫu giấy xác_nhận về việc nhận tập_sự hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
194,589
Người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì có được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư không ?
Khi người tập_sự hành_nghề luật_sư thuộc trường_hợp được phép thay_đổi nơi tập_sự thì phải thực_hiện những việc được quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều: ... người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì họ không được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư. Tải về mẫu giấy xác_nhận về việc nhận tập_sự hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Khi người tập_sự hành_nghề luật_sư thuộc trường_hợp được phép thay_đổi nơi tập_sự thì phải thực_hiện những việc được quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 9 Thông_tư 10/2021/TT-BTP như sau : - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự từ_tổ_chức hành_nghề luật_sư này sang tổ_chức hành_nghề luật_sư khác trong cùng một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải báo_cáo bằng văn_bản về việc thay_đổi đó cho Đoàn Luật_sư nơi đăng_ký tập_sự . Báo_cáo phải có nhận_xét và chữ_ký của luật_sư hướng_dẫn , xác_nhận của tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự và tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến . - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự sang tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác thì phải có văn_bản đề_nghị rút tên khỏi danh_sách người tập_sự của Đoàn Luật_sư nơi đã đăng_ký ; đăng_ký tập_sự tại Đoàn Luật_sư nơi có trụ_sở của tổ_chức hành_nghề luật_sư mà mình chuyển đến kèm theo báo_cáo quá_trình tập_sự . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của người tập_sự , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư ra quyết_định thay_đổi nơi tập_sự hoặc cho rút tên khỏi danh_sách người tập_sự . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo cho tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi đã tập_sự , tổ_chức hành_nghề luật_sư nơi chuyển đến , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam và Sở Tư_pháp nơi có trụ_sở của Đoàn Luật_sư . - Người tập_sự thay_đổi nơi tập_sự thì thời_gian tập_sự được tính bằng tổng thời_gian tập_sự của người đó tại các tổ_chức hành_nghề luật_sư nếu thời_gian tập_sự tại mỗi tổ_chức hành_nghề luật_sư ít_nhất là 02 tháng và phải có xác_nhận bằng văn_bản của tổ_chức hành_nghề luật_sư nhận tập_sự , nhận_xét bằng văn_bản của luật_sư hướng_dẫn về quá_trình tập_sự tại tổ_chức đó . Trong trường_hợp quá thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thay_đổi , người tập_sự không thực_hiện thủ_tục thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư thì phải tạm ngừng hoặc chấm_dứt việc tập_sự . Như_vậy , trong trường_hợp người tập_sự hành_nghề luật_sư có tranh_chấp với luật_sư hướng_dẫn thì họ không được phép thay_đổi nơi tập_sự hành_nghề luật_sư . Tải về mẫu giấy xác_nhận về việc nhận tập_sự hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
194,590
Đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 8. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1. Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1, 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; " Như_vậy, điều_kiện để nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần ( nếu không thuộc các trường_hợp đặc_biệt ) bạn cần phải đáp_ứng như sau : + Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; " Như_vậy , điều_kiện để nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần ( nếu không thuộc các trường_hợp đặc_biệt ) bạn cần phải đáp_ứng như sau : + Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội + Không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa Do_đó , bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng và muốn nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì bạn phải chờ sau một năm nghỉ_việc và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ở đâu thì khi đó bạn sẽ được giải_quyết để hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần .
194,591
Đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... , điều_kiện để nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần ( nếu không thuộc các trường_hợp đặc_biệt ) bạn cần phải đáp_ứng như sau : + Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội + Không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa Do_đó, bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng và muốn nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì bạn phải chờ sau một năm nghỉ_việc và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ở đâu thì khi đó bạn sẽ được giải_quyết để hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần. “ Điều 8. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1. Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1, 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; " Như_vậy , điều_kiện để nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần ( nếu không thuộc các trường_hợp đặc_biệt ) bạn cần phải đáp_ứng như sau : + Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội + Không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa Do_đó , bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng và muốn nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì bạn phải chờ sau một năm nghỉ_việc và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ở đâu thì khi đó bạn sẽ được giải_quyết để hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần .
194,592
Đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; " Như_vậy, điều_kiện để nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần ( nếu không thuộc các trường_hợp đặc_biệt ) bạn cần phải đáp_ứng như sau : + Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội + Không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa Do_đó, bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng và muốn nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì bạn phải chờ sau một năm nghỉ_việc và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ở đâu thì khi đó bạn sẽ được giải_quyết để hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; " Như_vậy , điều_kiện để nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần ( nếu không thuộc các trường_hợp đặc_biệt ) bạn cần phải đáp_ứng như sau : + Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội + Không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa Do_đó , bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng và muốn nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì bạn phải chờ sau một năm nghỉ_việc và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ở đâu thì khi đó bạn sẽ được giải_quyết để hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần .
194,593
Đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng có được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... lần.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; " Như_vậy , điều_kiện để nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần ( nếu không thuộc các trường_hợp đặc_biệt ) bạn cần phải đáp_ứng như sau : + Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội + Không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội nữa Do_đó , bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội được 6 tháng và muốn nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì bạn phải chờ sau một năm nghỉ_việc và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ở đâu thì khi đó bạn sẽ được giải_quyết để hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần .
194,594
Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... “ Điều 60. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần [... ] 2. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng, mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. “ Đồng_thời, căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : “ Điều 19. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần [... ] 2. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần của người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm được tính bằng 22% của các mức tiền_lương tháng đã
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : “ Điều 60 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần [ ... ] 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . “ Đồng_thời , căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : “ Điều 19 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần [ ... ] 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần của người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm được tính bằng 22% của các mức tiền_lương tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . “ Như_vậy , theo quy_định này mức hưởng tiền bảo_hiểm_xã_hội_một lần của bạn được tính như sau : Mức bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho 6 tháng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội = 22% x Tổng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội trong 06 tháng Lưu_ý : Mức hưởng tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng . Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây
194,595
Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... [... ] 2. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần của người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm được tính bằng 22% của các mức tiền_lương tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội. “ Như_vậy, theo quy_định này mức hưởng tiền bảo_hiểm_xã_hội_một lần của bạn được tính như sau : Mức bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho 6 tháng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội = 22% x Tổng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội trong 06 tháng Lưu_ý : Mức hưởng tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng. Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : “ Điều 60 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần [ ... ] 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . “ Đồng_thời , căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : “ Điều 19 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần [ ... ] 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần của người lao_động có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm được tính bằng 22% của các mức tiền_lương tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . “ Như_vậy , theo quy_định này mức hưởng tiền bảo_hiểm_xã_hội_một lần của bạn được tính như sau : Mức bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho 6 tháng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội = 22% x Tổng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội trong 06 tháng Lưu_ý : Mức hưởng tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng . Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây
194,596
Hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : ... “ [ ... ] a ) Trường_hợp hưởng BHXH một lần . a 1 ) Sổ_BHXH . a 2 ) Đơn đề_nghị theo mẫu_số 14 - HSB . а 3 ) Đối_với người ra nước_ngoài để định_cư phải nộp thêm bản_sao giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bản dịch tiếng Việt được chứng_thực hoặc công_chứng một trong các giấy_tờ sau đây : [ … ] ” Như_vậy , bạn đã nghỉ_việc được gần 01 năm thì khi nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần bạn cần chuẩn_bị : + Sổ bảo_hiểm_xã_hội đã được chốt . + Đơn đề_nghị theo mẫu_số 14 - HSB . Bên cạnh đó , khi nộp hồ_sơ bạn xuất_trình thêm sổ_hộ_khẩu hoặc sổ tạm_trú cùng chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : “ [ ... ] a ) Trường_hợp hưởng BHXH một lần . a 1 ) Sổ_BHXH . a 2 ) Đơn đề_nghị theo mẫu_số 14 - HSB . а 3 ) Đối_với người ra nước_ngoài để định_cư phải nộp thêm bản_sao giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bản dịch tiếng Việt được chứng_thực hoặc công_chứng một trong các giấy_tờ sau đây : [ … ] ” Như_vậy , bạn đã nghỉ_việc được gần 01 năm thì khi nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần bạn cần chuẩn_bị : + Sổ bảo_hiểm_xã_hội đã được chốt . + Đơn đề_nghị theo mẫu_số 14 - HSB . Bên cạnh đó , khi nộp hồ_sơ bạn xuất_trình thêm sổ_hộ_khẩu hoặc sổ tạm_trú cùng chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân .
194,597
Quan_điểm của Chính_phủ về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp trong bối_cảnh Covid-19 ?
Theo Nghị_quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ có quan_điểm như sau về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp : ... - Nêu cao tinh_thần tự_lực, tự_cường ; huy_động sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc, sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị, cộng_đồng doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh và người_dân ; mở_rộng hợp_tác quốc_tế, đẩy_mạnh ngoại_giao vắc_xin, thuốc chữa bệnh để có vắc_xin, thuốc chữa bệnh sớm nhất, nhiều nhất có_thể ; quyết_tâm cao, nỗ_lực lớn, hành_động quyết_liệt vì mục_tiêu cao nhất là bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ của người_dân, đồng_thời hỗ_trợ, tạo thuận_lợi cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh nhưng phải bảo_đảm an_toàn phòng, chống dịch_bệnh ; không để xảy ra khủng_hoảng_kinh_tế - xã_hội, có lộ_trình, kế_hoạch cụ_thể để doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh hoạt_động trở_lại, sớm đưa đất_nước trở_lại trạng_thái bình_thường mới. Tập_trung nghiên_cứu khoa_học, phân_tích thực_tiễn và học_hỏi kinh_nghiệm quốc_tế để xây_dựng các giải_pháp phù_hợp, hiệu_quả từng bước thích_ứng an_toàn với dịch_bệnh. - Kiên_trì, quyết_liệt phòng, chống dịch COVID-19 theo phương_châm “ Chống dịch như chống giặc ” ; đảm_bảo hài_hoà, hợp_lý, hiệu_quả giữa phòng, chống dịch và sản_xuất kinh_doanh ; “ Chống dịch để sản_xuất và
None
1
Theo Nghị_quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ có quan_điểm như sau về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp : - Nêu cao tinh_thần tự_lực , tự_cường ; huy_động sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị , cộng_đồng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh và người_dân ; mở_rộng hợp_tác quốc_tế , đẩy_mạnh ngoại_giao vắc_xin , thuốc chữa bệnh để có vắc_xin , thuốc chữa bệnh sớm nhất , nhiều nhất có_thể ; quyết_tâm cao , nỗ_lực lớn , hành_động quyết_liệt vì mục_tiêu cao nhất là bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ của người_dân , đồng_thời hỗ_trợ , tạo thuận_lợi cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh nhưng phải bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch_bệnh ; không để xảy ra khủng_hoảng_kinh_tế - xã_hội , có lộ_trình , kế_hoạch cụ_thể để doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh hoạt_động trở_lại , sớm đưa đất_nước trở_lại trạng_thái bình_thường mới . Tập_trung nghiên_cứu khoa_học , phân_tích thực_tiễn và học_hỏi kinh_nghiệm quốc_tế để xây_dựng các giải_pháp phù_hợp , hiệu_quả từng bước thích_ứng an_toàn với dịch_bệnh . - Kiên_trì , quyết_liệt phòng , chống dịch COVID-19 theo phương_châm “ Chống dịch như chống giặc ” ; đảm_bảo hài_hoà , hợp_lý , hiệu_quả giữa phòng , chống dịch và sản_xuất kinh_doanh ; “ Chống dịch để sản_xuất và sản_xuất để chống dịch ” , “ Lợi_ích hài_hoà - rủi_ro chia_sẻ ” , “ An_toàn mới sản_xuất , sản_xuất thì phải an_toàn ” ; chú_trọng hiệu_quả , không phô_trương hình_thức , nói đi_đôi với làm ; lấy người_dân , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh làm trung_tâm phục_vụ , đồng_thời là chủ_thể tham_gia phòng , chống dịch . - Tiếp_tục đồng_hành cùng cộng_đồng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh trên nguyên_tắc khó_khăn , vướng_mắc ở cấp nào , địa_phương nào thì cấp đó , địa_phương đó phải chủ_động , kịp_thời , tháo_gỡ , giải_quyết , đề_cao trách_nhiệm cá_nhân , xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm , gây khó_khăn cho sản_xuất , kinh_doanh , gây ùn_tắc trong lưu_thông hàng_hoá ; trường_hợp vượt thẩm_quyền , phải chủ_động báo_cáo cấp trên trực_tiếp xem_xét , xử_lý ; tập_trung triển_khai ngay các biện_pháp tháo_gỡ những điểm nghẽn , ách_tắc với phương_châm “ sớm nhất - hiệu_quả nhất ” nhằm giảm_thiểu thiệt_hại , tác_động tiêu_cực đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh và người_dân . - Phát_huy tính chủ_động , sáng_tạo trong việc áp_dụng các mô_hình sản_xuất , kinh_doanh hiệu_quả và an_toàn phòng , chống dịch . Tăng_cường phối_hợp giữa các bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương , đơn_vị , bảo_đảm hiệu_quả , thực_chất trong xử_lý các khó_khăn , vướng_mắc cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh . - Mở_rộng và bảo_vệ chặt_chẽ vùng an_toàn dịch_bệnh nhằm thúc_đẩy sản_xuất , kinh_doanh ; kiểm_soát dịch_bệnh và sớm ổn_định sản_xuất , kinh_doanh tại các vùng kinh_tế trọng_điểm , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , các khu_vực , địa_bàn sản_xuất , kinh_doanh , chế_biến các sản_phẩm nông_nghiệp , thuỷ hải_sản , kiên_quyết không để đứt_gãy chuỗi cung_ứng sản_xuất , cung_ứng lao_động .
194,598
Quan_điểm của Chính_phủ về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp trong bối_cảnh Covid-19 ?
Theo Nghị_quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ có quan_điểm như sau về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp : ... 19 theo phương_châm “ Chống dịch như chống giặc ” ; đảm_bảo hài_hoà, hợp_lý, hiệu_quả giữa phòng, chống dịch và sản_xuất kinh_doanh ; “ Chống dịch để sản_xuất và sản_xuất để chống dịch ”, “ Lợi_ích hài_hoà - rủi_ro chia_sẻ ”, “ An_toàn mới sản_xuất, sản_xuất thì phải an_toàn ” ; chú_trọng hiệu_quả, không phô_trương hình_thức, nói đi_đôi với làm ; lấy người_dân, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh làm trung_tâm phục_vụ, đồng_thời là chủ_thể tham_gia phòng, chống dịch. - Tiếp_tục đồng_hành cùng cộng_đồng doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh trên nguyên_tắc khó_khăn, vướng_mắc ở cấp nào, địa_phương nào thì cấp đó, địa_phương đó phải chủ_động, kịp_thời, tháo_gỡ, giải_quyết, đề_cao trách_nhiệm cá_nhân, xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm, gây khó_khăn cho sản_xuất, kinh_doanh, gây ùn_tắc trong lưu_thông hàng_hoá ; trường_hợp vượt thẩm_quyền, phải chủ_động báo_cáo cấp trên trực_tiếp xem_xét, xử_lý ; tập_trung triển_khai ngay các biện_pháp tháo_gỡ những điểm nghẽn, ách_tắc với phương_châm “ sớm nhất - hiệu_quả nhất ” nhằm giảm_thiểu thiệt_hại, tác_động tiêu_cực đối_với doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh và người_dân
None
1
Theo Nghị_quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ có quan_điểm như sau về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp : - Nêu cao tinh_thần tự_lực , tự_cường ; huy_động sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị , cộng_đồng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh và người_dân ; mở_rộng hợp_tác quốc_tế , đẩy_mạnh ngoại_giao vắc_xin , thuốc chữa bệnh để có vắc_xin , thuốc chữa bệnh sớm nhất , nhiều nhất có_thể ; quyết_tâm cao , nỗ_lực lớn , hành_động quyết_liệt vì mục_tiêu cao nhất là bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ của người_dân , đồng_thời hỗ_trợ , tạo thuận_lợi cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh nhưng phải bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch_bệnh ; không để xảy ra khủng_hoảng_kinh_tế - xã_hội , có lộ_trình , kế_hoạch cụ_thể để doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh hoạt_động trở_lại , sớm đưa đất_nước trở_lại trạng_thái bình_thường mới . Tập_trung nghiên_cứu khoa_học , phân_tích thực_tiễn và học_hỏi kinh_nghiệm quốc_tế để xây_dựng các giải_pháp phù_hợp , hiệu_quả từng bước thích_ứng an_toàn với dịch_bệnh . - Kiên_trì , quyết_liệt phòng , chống dịch COVID-19 theo phương_châm “ Chống dịch như chống giặc ” ; đảm_bảo hài_hoà , hợp_lý , hiệu_quả giữa phòng , chống dịch và sản_xuất kinh_doanh ; “ Chống dịch để sản_xuất và sản_xuất để chống dịch ” , “ Lợi_ích hài_hoà - rủi_ro chia_sẻ ” , “ An_toàn mới sản_xuất , sản_xuất thì phải an_toàn ” ; chú_trọng hiệu_quả , không phô_trương hình_thức , nói đi_đôi với làm ; lấy người_dân , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh làm trung_tâm phục_vụ , đồng_thời là chủ_thể tham_gia phòng , chống dịch . - Tiếp_tục đồng_hành cùng cộng_đồng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh trên nguyên_tắc khó_khăn , vướng_mắc ở cấp nào , địa_phương nào thì cấp đó , địa_phương đó phải chủ_động , kịp_thời , tháo_gỡ , giải_quyết , đề_cao trách_nhiệm cá_nhân , xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm , gây khó_khăn cho sản_xuất , kinh_doanh , gây ùn_tắc trong lưu_thông hàng_hoá ; trường_hợp vượt thẩm_quyền , phải chủ_động báo_cáo cấp trên trực_tiếp xem_xét , xử_lý ; tập_trung triển_khai ngay các biện_pháp tháo_gỡ những điểm nghẽn , ách_tắc với phương_châm “ sớm nhất - hiệu_quả nhất ” nhằm giảm_thiểu thiệt_hại , tác_động tiêu_cực đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh và người_dân . - Phát_huy tính chủ_động , sáng_tạo trong việc áp_dụng các mô_hình sản_xuất , kinh_doanh hiệu_quả và an_toàn phòng , chống dịch . Tăng_cường phối_hợp giữa các bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương , đơn_vị , bảo_đảm hiệu_quả , thực_chất trong xử_lý các khó_khăn , vướng_mắc cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh . - Mở_rộng và bảo_vệ chặt_chẽ vùng an_toàn dịch_bệnh nhằm thúc_đẩy sản_xuất , kinh_doanh ; kiểm_soát dịch_bệnh và sớm ổn_định sản_xuất , kinh_doanh tại các vùng kinh_tế trọng_điểm , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , các khu_vực , địa_bàn sản_xuất , kinh_doanh , chế_biến các sản_phẩm nông_nghiệp , thuỷ hải_sản , kiên_quyết không để đứt_gãy chuỗi cung_ứng sản_xuất , cung_ứng lao_động .
194,599