Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quan_điểm của Chính_phủ về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp trong bối_cảnh Covid-19 ?
Theo Nghị_quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ có quan_điểm như sau về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp : ... các biện_pháp tháo_gỡ những điểm nghẽn, ách_tắc với phương_châm “ sớm nhất - hiệu_quả nhất ” nhằm giảm_thiểu thiệt_hại, tác_động tiêu_cực đối_với doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh và người_dân. - Phát_huy tính chủ_động, sáng_tạo trong việc áp_dụng các mô_hình sản_xuất, kinh_doanh hiệu_quả và an_toàn phòng, chống dịch. Tăng_cường phối_hợp giữa các bộ, ngành, cơ_quan, địa_phương, đơn_vị, bảo_đảm hiệu_quả, thực_chất trong xử_lý các khó_khăn, vướng_mắc cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh. - Mở_rộng và bảo_vệ chặt_chẽ vùng an_toàn dịch_bệnh nhằm thúc_đẩy sản_xuất, kinh_doanh ; kiểm_soát dịch_bệnh và sớm ổn_định sản_xuất, kinh_doanh tại các vùng kinh_tế trọng_điểm, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao, khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, các khu_vực, địa_bàn sản_xuất, kinh_doanh, chế_biến các sản_phẩm nông_nghiệp, thuỷ hải_sản, kiên_quyết không để đứt_gãy chuỗi cung_ứng sản_xuất, cung_ứng lao_động.
None
1
Theo Nghị_quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ có quan_điểm như sau về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp : - Nêu cao tinh_thần tự_lực , tự_cường ; huy_động sức_mạnh đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , sự vào_cuộc của cả hệ_thống chính_trị , cộng_đồng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh và người_dân ; mở_rộng hợp_tác quốc_tế , đẩy_mạnh ngoại_giao vắc_xin , thuốc chữa bệnh để có vắc_xin , thuốc chữa bệnh sớm nhất , nhiều nhất có_thể ; quyết_tâm cao , nỗ_lực lớn , hành_động quyết_liệt vì mục_tiêu cao nhất là bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ của người_dân , đồng_thời hỗ_trợ , tạo thuận_lợi cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh nhưng phải bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch_bệnh ; không để xảy ra khủng_hoảng_kinh_tế - xã_hội , có lộ_trình , kế_hoạch cụ_thể để doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh hoạt_động trở_lại , sớm đưa đất_nước trở_lại trạng_thái bình_thường mới . Tập_trung nghiên_cứu khoa_học , phân_tích thực_tiễn và học_hỏi kinh_nghiệm quốc_tế để xây_dựng các giải_pháp phù_hợp , hiệu_quả từng bước thích_ứng an_toàn với dịch_bệnh . - Kiên_trì , quyết_liệt phòng , chống dịch COVID-19 theo phương_châm “ Chống dịch như chống giặc ” ; đảm_bảo hài_hoà , hợp_lý , hiệu_quả giữa phòng , chống dịch và sản_xuất kinh_doanh ; “ Chống dịch để sản_xuất và sản_xuất để chống dịch ” , “ Lợi_ích hài_hoà - rủi_ro chia_sẻ ” , “ An_toàn mới sản_xuất , sản_xuất thì phải an_toàn ” ; chú_trọng hiệu_quả , không phô_trương hình_thức , nói đi_đôi với làm ; lấy người_dân , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh làm trung_tâm phục_vụ , đồng_thời là chủ_thể tham_gia phòng , chống dịch . - Tiếp_tục đồng_hành cùng cộng_đồng doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh trên nguyên_tắc khó_khăn , vướng_mắc ở cấp nào , địa_phương nào thì cấp đó , địa_phương đó phải chủ_động , kịp_thời , tháo_gỡ , giải_quyết , đề_cao trách_nhiệm cá_nhân , xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm , gây khó_khăn cho sản_xuất , kinh_doanh , gây ùn_tắc trong lưu_thông hàng_hoá ; trường_hợp vượt thẩm_quyền , phải chủ_động báo_cáo cấp trên trực_tiếp xem_xét , xử_lý ; tập_trung triển_khai ngay các biện_pháp tháo_gỡ những điểm nghẽn , ách_tắc với phương_châm “ sớm nhất - hiệu_quả nhất ” nhằm giảm_thiểu thiệt_hại , tác_động tiêu_cực đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh và người_dân . - Phát_huy tính chủ_động , sáng_tạo trong việc áp_dụng các mô_hình sản_xuất , kinh_doanh hiệu_quả và an_toàn phòng , chống dịch . Tăng_cường phối_hợp giữa các bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương , đơn_vị , bảo_đảm hiệu_quả , thực_chất trong xử_lý các khó_khăn , vướng_mắc cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh . - Mở_rộng và bảo_vệ chặt_chẽ vùng an_toàn dịch_bệnh nhằm thúc_đẩy sản_xuất , kinh_doanh ; kiểm_soát dịch_bệnh và sớm ổn_định sản_xuất , kinh_doanh tại các vùng kinh_tế trọng_điểm , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , các khu_vực , địa_bàn sản_xuất , kinh_doanh , chế_biến các sản_phẩm nông_nghiệp , thuỷ hải_sản , kiên_quyết không để đứt_gãy chuỗi cung_ứng sản_xuất , cung_ứng lao_động .
194,600
Mục_tiêu của Chính_phủ về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp trong bối_cảnh Covid-19 ?
Theo Mục II_Nghị quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ đặt ra các mục_tiêu nhằm giải_quyết bài_toán " khó " cho doanh_nghiệp , cụ_thể như sau : ... - Tập_trung khôi_phục , phát_triển hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh gắn với bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 . - Hỗ_trợ , tháo_gỡ kịp_thời các khó_khăn , vướng_mắc , điểm nghẽn cản_trở hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , giảm_thiểu tối_đa số doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động , giải_thể , phá_sản do tác_động bởi dịch COVID-19 . - Đến hết năm 2021 phấn_đấu đạt một_số mục_tiêu , chỉ_tiêu cụ_thể sau : + Luỹ kế ít_nhất khoảng 01 triệu lượt khách_hàng là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được hưởng chính_sách tín_dụng hỗ_trợ ứng_phó dịch_bệnh . + Đại_đa_số các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh quay trở_lại hoạt_động . + Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các chính_sách gia_hạn nộp thuế ; miễn , giảm thuế , phí , tiền thuê đất ; hỗ_trợ giảm tiền điện , tiền nước , cước viễn_thông , các chính_sách hỗ_trợ người lao_động , người sử_dụng lao_động , đào_tạo lao_động , ... cho các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh gặp khó_khăn do ảnh_hưởng của dịch_bệnh COVID-19 .
None
1
Theo Mục II_Nghị quyết 105 / NQ-CP năm 2021 thì Chính_phủ đặt ra các mục_tiêu nhằm giải_quyết bài_toán " khó " cho doanh_nghiệp , cụ_thể như sau : - Tập_trung khôi_phục , phát_triển hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh gắn với bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 . - Hỗ_trợ , tháo_gỡ kịp_thời các khó_khăn , vướng_mắc , điểm nghẽn cản_trở hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , giảm_thiểu tối_đa số doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động , giải_thể , phá_sản do tác_động bởi dịch COVID-19 . - Đến hết năm 2021 phấn_đấu đạt một_số mục_tiêu , chỉ_tiêu cụ_thể sau : + Luỹ kế ít_nhất khoảng 01 triệu lượt khách_hàng là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được hưởng chính_sách tín_dụng hỗ_trợ ứng_phó dịch_bệnh . + Đại_đa_số các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh quay trở_lại hoạt_động . + Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời các chính_sách gia_hạn nộp thuế ; miễn , giảm thuế , phí , tiền thuê đất ; hỗ_trợ giảm tiền điện , tiền nước , cước viễn_thông , các chính_sách hỗ_trợ người lao_động , người sử_dụng lao_động , đào_tạo lao_động , ... cho các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh gặp khó_khăn do ảnh_hưởng của dịch_bệnh COVID-19 .
194,601
Các doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu sẽ được nộp bản scan giấy_tờ thay_vì nộp bản_chính khi thông_quan hàng_hoá trong tương_lai ?
Căn_cứ quan_điểm , mục_tiêu nêu trên và tình_hình thực_tiễn nêu trong Nghị_quyết trên , Chính_phủ quyết_nghị 04 nhóm nhiệm_vụ , giải_pháp , trong đó đ: ... Căn_cứ quan_điểm , mục_tiêu nêu trên và tình_hình thực_tiễn nêu trong Nghị_quyết trên , Chính_phủ quyết_nghị 04 nhóm nhiệm_vụ , giải_pháp , trong đó đối_với doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu : Cho_phép doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được nộp bản_sao scan có xác_nhận bằng chữ_ký số_đối với các chứng_từ phải nộp bản giấy là bản_chính dưới dạng giấy / bản_sao y công_chứng / chứng_thực theo quy_định của các bộ , cơ_quan để giải_quyết ách_tắc khi thông_quan hàng_hoá ; các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh thực_hiện nộp bổ_sung sau khi hàng_hoá được thông_quan để hậu kiểm . Như_vậy , khi bị ách_tắc hàng_hoá , doanh_nghiệp có_thể nộp sao bản scan nhưng phải có xác_nhận bằng chữ_ký số_đối với các chứng_từ phải nộp bản giấy là bản_chính dưới dạng giấy / bản_sao y công_chứng / chứng_thực . Sau đó sẽ thực_hiện nộp bổ_sung khi hàng_hoá đã được thông_quan .
None
1
Căn_cứ quan_điểm , mục_tiêu nêu trên và tình_hình thực_tiễn nêu trong Nghị_quyết trên , Chính_phủ quyết_nghị 04 nhóm nhiệm_vụ , giải_pháp , trong đó đối_với doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu : Cho_phép doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được nộp bản_sao scan có xác_nhận bằng chữ_ký số_đối với các chứng_từ phải nộp bản giấy là bản_chính dưới dạng giấy / bản_sao y công_chứng / chứng_thực theo quy_định của các bộ , cơ_quan để giải_quyết ách_tắc khi thông_quan hàng_hoá ; các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh thực_hiện nộp bổ_sung sau khi hàng_hoá được thông_quan để hậu kiểm . Như_vậy , khi bị ách_tắc hàng_hoá , doanh_nghiệp có_thể nộp sao bản scan nhưng phải có xác_nhận bằng chữ_ký số_đối với các chứng_từ phải nộp bản giấy là bản_chính dưới dạng giấy / bản_sao y công_chứng / chứng_thực . Sau đó sẽ thực_hiện nộp bổ_sung khi hàng_hoá đã được thông_quan .
194,602
Thế_nào là luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân ?
Căn_cứ vào Điều 49 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân là luật_sư làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức không phải là tổ_chức hành_nghề luật_sư . 2 . Trường_hợp hợp_đồng lao_động có thoả_thuận thì luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải mua bảo_hiểm trách_nhiệm cho hoạt_động hành_nghề của mình theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 3 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân không được cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác ngoài cơ_quan , tổ_chức mình đã ký hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước yêu_cầu hoặc tham_gia tố_tụng trong vụ án hình_sự theo yêu_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và thực_hiện trợ_giúp pháp_lý theo sự phân_công của Đoàn luật_sư mà luật_sư là thành_viên . Theo như quy_định trên thì luật_sư làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức không phải là tổ_chức hành_nghề luật_sư chính là luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân .
None
1
Căn_cứ vào Điều 49 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân là luật_sư làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức không phải là tổ_chức hành_nghề luật_sư . 2 . Trường_hợp hợp_đồng lao_động có thoả_thuận thì luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải mua bảo_hiểm trách_nhiệm cho hoạt_động hành_nghề của mình theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . 3 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân không được cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khác ngoài cơ_quan , tổ_chức mình đã ký hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp được cơ_quan nhà_nước yêu_cầu hoặc tham_gia tố_tụng trong vụ án hình_sự theo yêu_cầu của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và thực_hiện trợ_giúp pháp_lý theo sự phân_công của Đoàn luật_sư mà luật_sư là thành_viên . Theo như quy_định trên thì luật_sư làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho cơ_quan , tổ_chức không phải là tổ_chức hành_nghề luật_sư chính là luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân .
194,603
Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề luật_sư với tư_cách cá_nhân gồm có những tài_liệu gì ?
Căn_cứ vào Điều 50 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... Đăng_ký hành_nghề luật_sư với tư_cách cá_nhân 1. Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân đăng_ký hành_nghề tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi có Đoàn luật_sư mà luật_sư đó là thành_viên. Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải có Đơn đề_nghị đăng_ký hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành, kèm theo hồ_sơ gửi Sở Tư_pháp. Hồ_sơ gồm có : a ) Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, bản_sao Thẻ luật_sư ; b ) Bản_sao Hợp_đồng lao_động ký_kết với cơ_quan, tổ_chức. 2. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại, khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật. 3. Luật_sư được hành_nghề với tư_cách cá_nhân kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư, luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải gửi thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. 4. Trường_hợp luật_sư chuyển Đoàn luật_sư thì phải thông_báo cho Sở
None
1
Căn_cứ vào Điều 50 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Đăng_ký hành_nghề luật_sư với tư_cách cá_nhân 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân đăng_ký hành_nghề tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi có Đoàn luật_sư mà luật_sư đó là thành_viên . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải có Đơn đề_nghị đăng_ký hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành , kèm theo hồ_sơ gửi Sở Tư_pháp . Hồ_sơ gồm có : a ) Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , bản_sao Thẻ luật_sư ; b ) Bản_sao Hợp_đồng lao_động ký_kết với cơ_quan , tổ_chức . 2 . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại , khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Luật_sư được hành_nghề với tư_cách cá_nhân kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư , luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải gửi thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . 4 . Trường_hợp luật_sư chuyển Đoàn luật_sư thì phải thông_báo cho Sở Tư_pháp nơi đã đăng_ký hành_nghề , nộp lại Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư đã được cấp trước đó và thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề với Sở Tư_pháp nơi có Đoàn luật_sư mà mình chuyển đến . Thủ_tục đăng_ký thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Trường_hợp luật_sư chấm_dứt việc hành_nghề thì Sở Tư_pháp thu_hồi Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư . Theo đó , luật_sư cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm các tài_liệu như sau để đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân : - Đơn đề_nghị đăng_ký hành_nghề luật_sư - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , bản_sao Thẻ luật_sư - Bản_sao Hợp_đồng lao_động ký_kết với cơ_quan , tổ_chức .
194,604
Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề luật_sư với tư_cách cá_nhân gồm có những tài_liệu gì ?
Căn_cứ vào Điều 50 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : ... phải gửi thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. 4. Trường_hợp luật_sư chuyển Đoàn luật_sư thì phải thông_báo cho Sở Tư_pháp nơi đã đăng_ký hành_nghề, nộp lại Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư đã được cấp trước đó và thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề với Sở Tư_pháp nơi có Đoàn luật_sư mà mình chuyển đến. Thủ_tục đăng_ký thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Trường_hợp luật_sư chấm_dứt việc hành_nghề thì Sở Tư_pháp thu_hồi Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư. Theo đó, luật_sư cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm các tài_liệu như sau để đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân : - Đơn đề_nghị đăng_ký hành_nghề luật_sư - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, bản_sao Thẻ luật_sư - Bản_sao Hợp_đồng lao_động ký_kết với cơ_quan, tổ_chức.
None
1
Căn_cứ vào Điều 50 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định như sau : Đăng_ký hành_nghề luật_sư với tư_cách cá_nhân 1 . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân đăng_ký hành_nghề tại Sở Tư_pháp ở địa_phương nơi có Đoàn luật_sư mà luật_sư đó là thành_viên . Luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải có Đơn đề_nghị đăng_ký hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành , kèm theo hồ_sơ gửi Sở Tư_pháp . Hồ_sơ gồm có : a ) Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , bản_sao Thẻ luật_sư ; b ) Bản_sao Hợp_đồng lao_động ký_kết với cơ_quan , tổ_chức . 2 . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại , khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật . 3 . Luật_sư được hành_nghề với tư_cách cá_nhân kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư , luật_sư hành_nghề với tư_cách cá_nhân phải gửi thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . 4 . Trường_hợp luật_sư chuyển Đoàn luật_sư thì phải thông_báo cho Sở Tư_pháp nơi đã đăng_ký hành_nghề , nộp lại Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư đã được cấp trước đó và thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề với Sở Tư_pháp nơi có Đoàn luật_sư mà mình chuyển đến . Thủ_tục đăng_ký thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Trường_hợp luật_sư chấm_dứt việc hành_nghề thì Sở Tư_pháp thu_hồi Giấy đăng_ký hành_nghề luật_sư . Theo đó , luật_sư cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm các tài_liệu như sau để đăng_ký hành_nghề với tư_cách cá_nhân : - Đơn đề_nghị đăng_ký hành_nghề luật_sư - Bản_sao Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , bản_sao Thẻ luật_sư - Bản_sao Hợp_đồng lao_động ký_kết với cơ_quan , tổ_chức .
194,605
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : ... Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư 1. Người đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư. Hồ_sơ gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; d ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư chuyển hồ_sơ cho Sở Tư_pháp kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này. 2. Người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Sở Tư_pháp nơi người đó thường_trú. Hồ_sơ gồm có : a ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_tờ quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, trừ những người là giáo_sư, phó giáo_sư chuyên_ngành luật, tiến_sỹ luật ; c ) Bản_sao giấy_tờ
None
1
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Hồ_sơ gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; d ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư chuyển hồ_sơ cho Sở Tư_pháp kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . 2 . Người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Sở Tư_pháp nơi người đó thường_trú . Hồ_sơ gồm có : a ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_tờ quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , trừ những người là giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sỹ luật ; c ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Luật này . 3 . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , trong trường_hợp cần_thiết thì tiến_hành xác_minh tính hợp_pháp của hồ_sơ và có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Bộ Tư_pháp . Trong thời_hạn hai_mươi ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Người bị từ_chối cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền khiếu_nại , khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm , kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư sẽ gồm các tài_liệu như sau : - Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; - Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư .
194,606
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : ... này ; b ) Giấy_tờ quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, trừ những người là giáo_sư, phó giáo_sư chuyên_ngành luật, tiến_sỹ luật ; c ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Luật này. 3. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ, trong trường_hợp cần_thiết thì tiến_hành xác_minh tính hợp_pháp của hồ_sơ và có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Bộ Tư_pháp. Trong thời_hạn hai_mươi ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư. Người bị từ_chối cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền khiếu_nại, khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật. 4. Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b
None
1
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Hồ_sơ gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; d ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư chuyển hồ_sơ cho Sở Tư_pháp kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . 2 . Người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Sở Tư_pháp nơi người đó thường_trú . Hồ_sơ gồm có : a ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_tờ quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , trừ những người là giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sỹ luật ; c ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Luật này . 3 . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , trong trường_hợp cần_thiết thì tiến_hành xác_minh tính hợp_pháp của hồ_sơ và có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Bộ Tư_pháp . Trong thời_hạn hai_mươi ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Người bị từ_chối cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền khiếu_nại , khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm , kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư sẽ gồm các tài_liệu như sau : - Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; - Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư .
194,607
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : ... . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ, công_chức, viên_chức ; sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm, kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư sẽ gồm
None
1
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Hồ_sơ gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; d ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư chuyển hồ_sơ cho Sở Tư_pháp kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . 2 . Người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Sở Tư_pháp nơi người đó thường_trú . Hồ_sơ gồm có : a ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_tờ quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , trừ những người là giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sỹ luật ; c ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Luật này . 3 . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , trong trường_hợp cần_thiết thì tiến_hành xác_minh tính hợp_pháp của hồ_sơ và có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Bộ Tư_pháp . Trong thời_hạn hai_mươi ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Người bị từ_chối cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền khiếu_nại , khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm , kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư sẽ gồm các tài_liệu như sau : - Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; - Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư .
194,608
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : ... b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm, kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư sẽ gồm các tài_liệu như sau : - Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; - Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư.
None
1
Căn_cứ vào Điều 17 Luật Luật_sư 2006 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Luật_sư 2012 quy_định như sau : Cấp_Chứng chỉ hành_nghề luật_sư 1 . Người đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư . Hồ_sơ gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; d ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư chuyển hồ_sơ cho Sở Tư_pháp kèm theo bản xác_nhận người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có đủ tiêu_chuẩn luật_sư theo quy_định của Luật này . 2 . Người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư có hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Sở Tư_pháp nơi người đó thường_trú . Hồ_sơ gồm có : a ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_tờ quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , trừ những người là giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sỹ luật ; c ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư quy_định tại khoản 1 Điều 16 của Luật này . 3 . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , trong trường_hợp cần_thiết thì tiến_hành xác_minh tính hợp_pháp của hồ_sơ và có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư gửi Bộ Tư_pháp . Trong thời_hạn hai_mươi ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư ; trong trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho người đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Sở Tư_pháp nơi gửi hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư . Người bị từ_chối cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư có quyền khiếu_nại , khiếu_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì không được cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư : a ) Không đủ tiêu_chuẩn luật_sư quy_định tại Điều 10 của Luật này ; b ) Đang là cán_bộ , công_chức , viên_chức ; sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Không thường_trú tại Việt_Nam ; d ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý kể_cả trường_hợp đã được xoá án_tích ; đ ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; e ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; g ) Những người quy_định tại điểm b khoản này bị buộc thôi_việc mà chưa hết thời_hạn ba năm , kể từ ngày quyết_định buộc thôi_việc có hiệu_lực . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề luật_sư sẽ gồm các tài_liệu như sau : - Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ ; - Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư .
194,609
Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê ngoài Tổng_Cục trưởng thì còn có những_ai ?
Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017: ... Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí... 2. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Người được Tổng_Cục trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ). c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_Cục được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... Căn_cứ trên quy_định người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê ; - Người được Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ). - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_cục Thống_kê được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Người được Tổng_Cục trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ) . c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_Cục được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Căn_cứ trên quy_định người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê ; - Người được Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ) . - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_cục Thống_kê được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . Như_vậy , ngoài Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê thì có những đối_tượng nêu trên thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . ( Hình từ Internet )
194,610
Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê ngoài Tổng_Cục trưởng thì còn có những_ai ?
Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017: ... Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_cục Thống_kê được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. Như_vậy, ngoài Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê thì có những đối_tượng nêu trên thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. ( Hình từ Internet )Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí... 2. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Người được Tổng_Cục trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ). c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_Cục được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... Căn_cứ trên quy_định người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Người được Tổng_Cục trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ) . c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_Cục được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Căn_cứ trên quy_định người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê ; - Người được Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ) . - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_cục Thống_kê được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . Như_vậy , ngoài Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê thì có những đối_tượng nêu trên thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . ( Hình từ Internet )
194,611
Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê ngoài Tổng_Cục trưởng thì còn có những_ai ?
Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017: ... phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... Căn_cứ trên quy_định người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê ; - Người được Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ). - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_cục Thống_kê được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. Như_vậy, ngoài Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê thì có những đối_tượng nêu trên thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 2 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Người được Tổng_Cục trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ) . c ) Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_Cục được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Căn_cứ trên quy_định người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê gồm : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thống_kê ; - Người được Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( Người_phát_ngôn của Tổng_cục ) . - Người có trách_nhiệm thuộc các đơn_vị hành_chính của Tổng_cục Thống_kê được Tổng_Cục trưởng uỷ_quyền thực_hiện phát_ngôn ( Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc giao nhiệm_vụ phối_hợp cùng Người_phát_ngôn thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . Như_vậy , ngoài Tổng_Cục trưởng Tổng_cục Thống_kê thì có những đối_tượng nêu trên thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . ( Hình từ Internet )
194,612
Việc giao nhiệm_vụ người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê được thực_hiện thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017: ... Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí... 5. Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn, uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản. Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định. Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn, văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền. 6. Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác. 7. Cán_bộ, công_chức, viên_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không là người được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định của pháp_luật nhưng không được nhân_danh cơ_quan để phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp. Căn_cứ quy_định trên thì việc giao nhiệm_vụ người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê được thực_hiện bằng
None
1
Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 5 . Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn , uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản . Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn , văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . 6 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không là người được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định của pháp_luật nhưng không được nhân_danh cơ_quan để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp . Căn_cứ quy_định trên thì việc giao nhiệm_vụ người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê được thực_hiện bằng văn_bản . Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn , văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . Lưu_ý : Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác .
194,613
Việc giao nhiệm_vụ người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê được thực_hiện thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017: ... và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp. Căn_cứ quy_định trên thì việc giao nhiệm_vụ người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê được thực_hiện bằng văn_bản. Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định. Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn, văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền. Lưu_ý : Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác.
None
1
Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 5 . Việc giao nhiệm_vụ người_phát_ngôn , uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản . Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn , văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . 6 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không là người được giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định của pháp_luật nhưng không được nhân_danh cơ_quan để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp . Căn_cứ quy_định trên thì việc giao nhiệm_vụ người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục Thống_kê được thực_hiện bằng văn_bản . Uỷ_quyền phát_ngôn chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định . Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn , văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . Lưu_ý : Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác .
194,614
Họ tên và chức_vụ của người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí được công_bố cho cơ_quan nào ?
Theo khoản 4 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017: ... Theo khoản 4 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 4 . Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . ... Căn_cứ trên quy_định họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan .
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành kèm theo Quyết_định 388 / QĐ-BKHĐT năm 2017 quy_định như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 4 . Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan . ... Căn_cứ trên quy_định họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan .
194,615
Có phải đóng bổ_sung BHYT đã đóng khi tăng lương cơ_sở từ 1/7 đối_với BHYT hộ gia_đình hay không ?
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_: ... Mới_đây, ngày 14/5/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. Theo đó, từ ngày 01/7/2023, áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng cho 9 nhóm đối_tượng cán_bộ, công_chức, viên_chức, người hưởng lương, phụ_cấp và NLĐ. Căn_cứ Nghị_định 146/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật bảo_hiểm_y_tế. Tại Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có quy_định về việc xác_định số tiền đóng, hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : Xác_định số tiền đóng, hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở 1. Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : a ) Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng, hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở. Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở, số tiền ngân_sách nhà_nước đóng, hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng
None
1
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng cho 9 nhóm đối_tượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và NLĐ . Căn_cứ Nghị_định 146/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật bảo_hiểm_y_tế . Tại Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : Xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở 1 . Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : a ) Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở . Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới , mức lương cơ_sở mới ; b ) Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài , số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 3 . Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 4 . Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , theo quy_định trên , trong trường_hợp người tham_gia BHYT hộ gia_đình đã đóng BHYT thì không cần phải đóng bổ_sung đối_với phần tăng khi tăng lương cơ_sở .
194,616
Có phải đóng bổ_sung BHYT đã đóng khi tăng lương cơ_sở từ 1/7 đối_với BHYT hộ gia_đình hay không ?
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_: ... ) với mức lương cơ_sở. Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở, số tiền ngân_sách nhà_nước đóng, hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới, mức lương cơ_sở mới ; b ) Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi. Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài, số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. 2. Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở, người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia
None
1
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng cho 9 nhóm đối_tượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và NLĐ . Căn_cứ Nghị_định 146/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật bảo_hiểm_y_tế . Tại Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : Xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở 1 . Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : a ) Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở . Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới , mức lương cơ_sở mới ; b ) Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài , số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 3 . Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 4 . Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , theo quy_định trên , trong trường_hợp người tham_gia BHYT hộ gia_đình đã đóng BHYT thì không cần phải đóng bổ_sung đối_với phần tăng khi tăng lương cơ_sở .
194,617
Có phải đóng bổ_sung BHYT đã đóng khi tăng lương cơ_sở từ 1/7 đối_với BHYT hộ gia_đình hay không ?
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_: ... , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế. 3. Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở, người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế. 4. Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế. Như_vậy, theo quy_định trên, trong trường_hợp người tham_gia BHYT hộ gia_đình đã đóng BHYT thì không cần phải đóng bổ_sung đối_với phần tăng khi tăng lương cơ_sở.
None
1
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng cho 9 nhóm đối_tượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và NLĐ . Căn_cứ Nghị_định 146/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật bảo_hiểm_y_tế . Tại Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : Xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở 1 . Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : a ) Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở . Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới , mức lương cơ_sở mới ; b ) Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài , số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 3 . Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 4 . Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , theo quy_định trên , trong trường_hợp người tham_gia BHYT hộ gia_đình đã đóng BHYT thì không cần phải đóng bổ_sung đối_với phần tăng khi tăng lương cơ_sở .
194,618
Có phải đóng bổ_sung BHYT đã đóng khi tăng lương cơ_sở từ 1/7 đối_với BHYT hộ gia_đình hay không ?
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_: ... thì không cần phải đóng bổ_sung đối_với phần tăng khi tăng lương cơ_sở.
None
1
Mới_đây , ngày 14/5/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 24/2023/NĐ-CP quy_định mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , từ ngày 01/7/2023 , áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng cho 9 nhóm đối_tượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và NLĐ . Căn_cứ Nghị_định 146/2018/NĐ-CP hướng_dẫn Luật bảo_hiểm_y_tế . Tại Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP có quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : Xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở 1 . Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : a ) Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở . Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới , mức lương cơ_sở mới ; b ) Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài , số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 3 . Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : a ) Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . 4 . Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , theo quy_định trên , trong trường_hợp người tham_gia BHYT hộ gia_đình đã đóng BHYT thì không cần phải đóng bổ_sung đối_với phần tăng khi tăng lương cơ_sở .
194,619
Công_thức xác_định số tiền đóng BHXH hộ gia_đình khi tăng lương cơ_sở ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , số tiền đóng của người tham_gia BHYT hộ gia_đình hằng tháng được xác_định như sa: ... Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , số tiền đóng của người tham_gia BHYT hộ gia_đình hằng tháng được xác_định như sau : Số tiền đóng BHXH = Mức đóng BHYT x Mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng BHYT * Đơn_vị : Đồng / tháng
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , số tiền đóng của người tham_gia BHYT hộ gia_đình hằng tháng được xác_định như sau : Số tiền đóng BHXH = Mức đóng BHYT x Mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng BHYT * Đơn_vị : Đồng / tháng
194,620
Mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng bao_nhiêu khi tăng lương cơ_sở ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau :... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai, thứ ba, thứ tư đóng lần_lượt bằng 70%, 60%, 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất. Theo đó, khi tăng lương cơ_sở, mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng như sau : Đối_tượng Mức đóng Số tiền đóng BHYT ( đồng / tháng ) Người thứ nhất 4,5% mức lương cơ_sở 81.000 Người thứ hai 70% mức đóng của người thứ nhất ( 3,15% mức lương cơ_sở ) 56.700 Người thứ ba 60% mức đóng của người thứ nhất ( 2,7% mức lương cơ_sở ) 48.600 Người thứ tư 50% mức đóng của người thứ nhất ( 2,25% mức lương cơ_sở ) 40.500 Người thứ năm trở đi 40% mức đóng của người thứ nhất ( 1,8% mức lương
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : ... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Theo đó , khi tăng lương cơ_sở , mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng như sau : Đối_tượng Mức đóng Số tiền đóng BHYT ( đồng / tháng ) Người thứ nhất 4,5% mức lương cơ_sở 81.000 Người thứ hai 70% mức đóng của người thứ nhất ( 3,15% mức lương cơ_sở ) 56.700 Người thứ ba 60% mức đóng của người thứ nhất ( 2,7% mức lương cơ_sở ) 48.600 Người thứ tư 50% mức đóng của người thứ nhất ( 2,25% mức lương cơ_sở ) 40.500 Người thứ năm trở đi 40% mức đóng của người thứ nhất ( 1,8% mức lương cơ_sở ) 32.400
194,621
Mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng bao_nhiêu khi tăng lương cơ_sở ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... 50% mức đóng của người thứ nhất ( 2,25% mức lương cơ_sở ) 40.500 Người thứ năm trở đi 40% mức đóng của người thứ nhất ( 1,8% mức lương cơ_sở ) 32.400 Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau :... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai, thứ ba, thứ tư đóng lần_lượt bằng 70%, 60%, 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất. Theo đó, khi tăng lương cơ_sở, mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng như sau : Đối_tượng Mức đóng Số tiền đóng BHYT ( đồng / tháng ) Người thứ nhất 4,5% mức lương cơ_sở 81.000 Người thứ hai 70% mức đóng của người thứ nhất ( 3,15% mức lương cơ_sở ) 56.700 Người thứ ba 60% mức đóng của người thứ nhất ( 2,7% mức lương cơ_sở ) 48.@@
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : ... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Theo đó , khi tăng lương cơ_sở , mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng như sau : Đối_tượng Mức đóng Số tiền đóng BHYT ( đồng / tháng ) Người thứ nhất 4,5% mức lương cơ_sở 81.000 Người thứ hai 70% mức đóng của người thứ nhất ( 3,15% mức lương cơ_sở ) 56.700 Người thứ ba 60% mức đóng của người thứ nhất ( 2,7% mức lương cơ_sở ) 48.600 Người thứ tư 50% mức đóng của người thứ nhất ( 2,25% mức lương cơ_sở ) 40.500 Người thứ năm trở đi 40% mức đóng của người thứ nhất ( 1,8% mức lương cơ_sở ) 32.400
194,622
Mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng bao_nhiêu khi tăng lương cơ_sở ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : ... mức đóng của người thứ nhất ( 3,15% mức lương cơ_sở ) 56.700 Người thứ ba 60% mức đóng của người thứ nhất ( 2,7% mức lương cơ_sở ) 48.600 Người thứ tư 50% mức đóng của người thứ nhất ( 2,25% mức lương cơ_sở ) 40.500 Người thứ năm trở đi 40% mức đóng của người thứ nhất ( 1,8% mức lương cơ_sở ) 32.400
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP như sau : Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : ... e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Theo đó , khi tăng lương cơ_sở , mức đóng BHYT hộ gia_đình hàng tháng tăng như sau : Đối_tượng Mức đóng Số tiền đóng BHYT ( đồng / tháng ) Người thứ nhất 4,5% mức lương cơ_sở 81.000 Người thứ hai 70% mức đóng của người thứ nhất ( 3,15% mức lương cơ_sở ) 56.700 Người thứ ba 60% mức đóng của người thứ nhất ( 2,7% mức lương cơ_sở ) 48.600 Người thứ tư 50% mức đóng của người thứ nhất ( 2,25% mức lương cơ_sở ) 40.500 Người thứ năm trở đi 40% mức đóng của người thứ nhất ( 1,8% mức lương cơ_sở ) 32.400
194,623
Đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu 1. Yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo a ) Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư này ; b ) Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường, tuyến tựa, tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; c ) Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ), độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ. … Như_vậy, theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như sau : - Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT. - Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường, tuyến tựa
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu 1 . Yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo a ) Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư này ; b ) Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường , tuyến tựa , tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; c ) Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ) , độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như sau : - Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT . - Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường , tuyến tựa , tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; - Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ) , độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ . ( Hình từ Internet )
194,624
Đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT. - Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường, tuyến tựa, tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; - Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ), độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ. ( Hình từ Internet ) Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu 1. Yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo a ) Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư này ; b ) Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường, tuyến tựa, tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; c ) Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ), độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu 1 . Yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo a ) Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư này ; b ) Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường , tuyến tựa , tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; c ) Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ) , độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như sau : - Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT . - Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường , tuyến tựa , tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; - Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ) , độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ . ( Hình từ Internet )
194,625
Đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ), độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ. … Như_vậy, theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như sau : - Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT. - Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường, tuyến tựa, tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; - Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ), độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu 1 . Yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo a ) Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư này ; b ) Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường , tuyến tựa , tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; c ) Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ) , độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có yêu_cầu về mạng_lưới tuyến đo như sau : - Mạng_lưới tuyến đo phải phù_hợp với tỷ_lệ_bản_đồ trường từ cần thành_lập và đặc_điểm cấu_trúc địa_chất vùng nghiên_cứu theo 2 dạng : mạng_lưới hình_vuông và mạng_lưới hình_chữ_nhật được quy_định tại Phụ_lục số 5 kèm theo Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT . - Trên vùng khảo_sát phải bố_trí đầy_đủ các tuyến đo gồm tuyến thường , tuyến tựa , tuyến liên_kết và tuyến kiểm_tra ; - Tuyến đo từ biển phải được định_vị dẫn đường bằng công_nghệ định_vị vệ_tinh ( bằng hệ_thống GPS hoặc các hệ_thống khác ) , độ lệch giữa tuyến thiết_kế và tuyến đo thực_tế không quá 2mm theo tỷ_lệ_bản_đồ . ( Hình từ Internet )
194,626
Đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết bằng bao_nhiêu ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 2. Việc bố_trí tuyến tựa, tuyến liên_kết phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Nơi bố_trí tuyến tựa, tuyến liên_kết phải có trường từ bình_ổn, gradient trường ít biến_đổi ; b ) Các tuyến tựa phải được bố_trí thành mạng đa_giác khống_chế toàn_bộ diện_tích khảo_sát. Số_lượng tuyến tựa phải bảo_đảm để các tuyến dọc cắt qua diện_tích khảo_sát của các mùa đo và mỗi diện_tích này ít_nhất phải có một tuyến ngang cắt qua. Khoảng_cách giữa các tuyến tựa từ 10 - 15km, trường_hợp vùng khảo_sát phức_tạp thì áp_dụng mạng_lưới tựa đặc_biệt với khoảng_cách các tuyến tựa nhỏ hơn 10 km ; c ) Tuyến liên_kết phải cắt vuông_góc với tuyến tựa. Trường_hợp số_lượng điểm cắt không đủ để liên_kết chắc_chắn thì dùng các tuyến thường được đo lặp làm tuyến liên_kết ; d ) Khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không vượt quá 100 km ; khi đo từ có độ_chính_xác cao khoảng_cách này phải nhỏ hơn 30 km ; đ ) Độ dài mỗi tuyến tựa, tuyến liên_kết khi đo từ với độ_chính_xác cao không quá 200km
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 2 . Việc bố_trí tuyến tựa , tuyến liên_kết phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Nơi bố_trí tuyến tựa , tuyến liên_kết phải có trường từ bình_ổn , gradient trường ít biến_đổi ; b ) Các tuyến tựa phải được bố_trí thành mạng đa_giác khống_chế toàn_bộ diện_tích khảo_sát . Số_lượng tuyến tựa phải bảo_đảm để các tuyến dọc cắt qua diện_tích khảo_sát của các mùa đo và mỗi diện_tích này ít_nhất phải có một tuyến ngang cắt qua . Khoảng_cách giữa các tuyến tựa từ 10 - 15km , trường_hợp vùng khảo_sát phức_tạp thì áp_dụng mạng_lưới tựa đặc_biệt với khoảng_cách các tuyến tựa nhỏ hơn 10 km ; c ) Tuyến liên_kết phải cắt vuông_góc với tuyến tựa . Trường_hợp số_lượng điểm cắt không đủ để liên_kết chắc_chắn thì dùng các tuyến thường được đo lặp làm tuyến liên_kết ; d ) Khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không vượt quá 100 km ; khi đo từ có độ_chính_xác cao khoảng_cách này phải nhỏ hơn 30 km ; đ ) Độ dài mỗi tuyến tựa , tuyến liên_kết khi đo từ với độ_chính_xác cao không quá 200km , với đo từ độ_chính_xác trung_bình không quá 300km . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không được vượt quá 100km .
194,627
Đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết bằng bao_nhiêu ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... đo từ có độ_chính_xác cao khoảng_cách này phải nhỏ hơn 30 km ; đ ) Độ dài mỗi tuyến tựa, tuyến liên_kết khi đo từ với độ_chính_xác cao không quá 200km, với đo từ độ_chính_xác trung_bình không quá 300km.... Như_vậy, theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không được vượt quá 100km. Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 2. Việc bố_trí tuyến tựa, tuyến liên_kết phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Nơi bố_trí tuyến tựa, tuyến liên_kết phải có trường từ bình_ổn, gradient trường ít biến_đổi ; b ) Các tuyến tựa phải được bố_trí thành mạng đa_giác khống_chế toàn_bộ diện_tích khảo_sát. Số_lượng tuyến tựa phải bảo_đảm để các tuyến dọc cắt qua diện_tích khảo_sát của các mùa đo và mỗi diện_tích này ít_nhất phải có một tuyến ngang cắt qua. Khoảng_cách giữa các tuyến tựa từ 10 - 15km, trường_hợp vùng khảo_sát phức_tạp thì áp_dụng mạng_lưới tựa đặc_biệt với khoảng_cách các tuyến tựa nhỏ hơn 10 km ; c ) Tuyến liên_kết phải cắt vuông_góc với tuyến tựa. Trường_hợp
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 2 . Việc bố_trí tuyến tựa , tuyến liên_kết phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Nơi bố_trí tuyến tựa , tuyến liên_kết phải có trường từ bình_ổn , gradient trường ít biến_đổi ; b ) Các tuyến tựa phải được bố_trí thành mạng đa_giác khống_chế toàn_bộ diện_tích khảo_sát . Số_lượng tuyến tựa phải bảo_đảm để các tuyến dọc cắt qua diện_tích khảo_sát của các mùa đo và mỗi diện_tích này ít_nhất phải có một tuyến ngang cắt qua . Khoảng_cách giữa các tuyến tựa từ 10 - 15km , trường_hợp vùng khảo_sát phức_tạp thì áp_dụng mạng_lưới tựa đặc_biệt với khoảng_cách các tuyến tựa nhỏ hơn 10 km ; c ) Tuyến liên_kết phải cắt vuông_góc với tuyến tựa . Trường_hợp số_lượng điểm cắt không đủ để liên_kết chắc_chắn thì dùng các tuyến thường được đo lặp làm tuyến liên_kết ; d ) Khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không vượt quá 100 km ; khi đo từ có độ_chính_xác cao khoảng_cách này phải nhỏ hơn 30 km ; đ ) Độ dài mỗi tuyến tựa , tuyến liên_kết khi đo từ với độ_chính_xác cao không quá 200km , với đo từ độ_chính_xác trung_bình không quá 300km . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không được vượt quá 100km .
194,628
Đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết bằng bao_nhiêu ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... , trường_hợp vùng khảo_sát phức_tạp thì áp_dụng mạng_lưới tựa đặc_biệt với khoảng_cách các tuyến tựa nhỏ hơn 10 km ; c ) Tuyến liên_kết phải cắt vuông_góc với tuyến tựa. Trường_hợp số_lượng điểm cắt không đủ để liên_kết chắc_chắn thì dùng các tuyến thường được đo lặp làm tuyến liên_kết ; d ) Khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không vượt quá 100 km ; khi đo từ có độ_chính_xác cao khoảng_cách này phải nhỏ hơn 30 km ; đ ) Độ dài mỗi tuyến tựa, tuyến liên_kết khi đo từ với độ_chính_xác cao không quá 200km, với đo từ độ_chính_xác trung_bình không quá 300km.... Như_vậy, theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không được vượt quá 100km.
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 2 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 2 . Việc bố_trí tuyến tựa , tuyến liên_kết phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Nơi bố_trí tuyến tựa , tuyến liên_kết phải có trường từ bình_ổn , gradient trường ít biến_đổi ; b ) Các tuyến tựa phải được bố_trí thành mạng đa_giác khống_chế toàn_bộ diện_tích khảo_sát . Số_lượng tuyến tựa phải bảo_đảm để các tuyến dọc cắt qua diện_tích khảo_sát của các mùa đo và mỗi diện_tích này ít_nhất phải có một tuyến ngang cắt qua . Khoảng_cách giữa các tuyến tựa từ 10 - 15km , trường_hợp vùng khảo_sát phức_tạp thì áp_dụng mạng_lưới tựa đặc_biệt với khoảng_cách các tuyến tựa nhỏ hơn 10 km ; c ) Tuyến liên_kết phải cắt vuông_góc với tuyến tựa . Trường_hợp số_lượng điểm cắt không đủ để liên_kết chắc_chắn thì dùng các tuyến thường được đo lặp làm tuyến liên_kết ; d ) Khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không vượt quá 100 km ; khi đo từ có độ_chính_xác cao khoảng_cách này phải nhỏ hơn 30 km ; đ ) Độ dài mỗi tuyến tựa , tuyến liên_kết khi đo từ với độ_chính_xác cao không quá 200km , với đo từ độ_chính_xác trung_bình không quá 300km . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu có khoảng_cách giữa các tuyến liên_kết không được vượt quá 100km .
194,629
Đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 3. Yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện a ) Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục, độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ), không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo, hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC, có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS, kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; b ) Máy đo từ phải được kiểm_định, kiểm_tra, đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; d ) Tàu, thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu, công_suất và tải_trọng phù_hợp, đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển. Như_vậy, theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như sau : - Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục, độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ), không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo, hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC, có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS, kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 3 . Yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện a ) Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; b ) Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; d ) Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển . Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như sau : - Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; - Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; - Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển .
194,630
Đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... bởi hướng đo, hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC, có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS, kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; - Máy đo từ phải được kiểm_định, kiểm_tra, đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; - Tàu, thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu, công_suất và tải_trọng phù_hợp, đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển. Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 3. Yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện a ) Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục, độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ), không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo, hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC, có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS, kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; b ) Máy đo từ phải được kiểm_định, kiểm_tra, đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; d ) Tàu, thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu, công_suất và tải_trọng
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 3 . Yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện a ) Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; b ) Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; d ) Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển . Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như sau : - Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; - Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; - Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển .
194,631
Đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... , kiểm_tra, đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; d ) Tàu, thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu, công_suất và tải_trọng phù_hợp, đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển. Như_vậy, theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như sau : - Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục, độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ), không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo, hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC, có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS, kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; - Máy đo từ phải được kiểm_định, kiểm_tra, đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; - Tàu, thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu, công_suất và tải_trọng phù_hợp, đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 3 . Yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện a ) Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; b ) Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; d ) Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển . Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như sau : - Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; - Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; - Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển .
194,632
Đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : ... di_chuyển trên biển.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu như sau : Yêu_cầu chung trong đo từ biển theo tàu … 3 . Yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện a ) Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; b ) Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; d ) Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển . Như_vậy , theo quy_định trên thì đo từ biển theo tàu phải đảm_bảo yêu_cầu về thiết_bị và phương_tiện như sau : - Phải sử_dụng máy đo trường từ T liên_tục , độ_chính_xác cao ( 0,1 nT ) , không chịu ảnh_hưởng bởi hướng đo , hoạt_động ổn_định trong khoảng nhiệt_độ làm_việc từ -45 oC đến 60oC , có khả_năng kết_nối đồng_bộ GPS , kết xuất số_liệu dạng số và lưu_giữ số_liệu trên ổ_cứng máy_tính ; - Máy đo từ phải được kiểm_định , kiểm_tra , đánh_giá các thông_số kỹ_thuật của máy trước khi đưa vào sử_dụng ; - Tàu , thuyền sử_dụng trong đo từ biển phải có kết_cấu , công_suất và tải_trọng phù_hợp , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình đo_đạc và di_chuyển trên biển .
194,633
Thiết_bị đo từ biển theo tàu sau khi kết_thúc mùa khảo_sát phải làm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về tháo_dỡ thiết_bị như sau : ... Tháo_dỡ thiết_bị 1 . Kết_thúc mùa khảo_sát , toàn_bộ thiết_bị phải được tháo_dỡ ngay sau khi tàu cập cảng và neo_đậu tại bến . 2 . Kiểm_kê , vệ_sinh , đóng_gói , bốc_xếp các thiết_bị lên bờ và vận_chuyển về trụ_sở đơn_vị . Theo đó , Thiết_bị đo từ biển theo tàu sau khi kết_thúc mùa khảo_sát thì toàn_bộ thiết_bị phải được tháo_dỡ ngay sau khi tàu cập cảng và neo_đậu tại bến và được kiểm_kê , vệ_sinh , đóng_gói , bốc_xếp các thiết_bị lên bờ và vận_chuyển về trụ_sở đơn_vị .
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 56/2013/TT-BTNMT , có quy_định về tháo_dỡ thiết_bị như sau : Tháo_dỡ thiết_bị 1 . Kết_thúc mùa khảo_sát , toàn_bộ thiết_bị phải được tháo_dỡ ngay sau khi tàu cập cảng và neo_đậu tại bến . 2 . Kiểm_kê , vệ_sinh , đóng_gói , bốc_xếp các thiết_bị lên bờ và vận_chuyển về trụ_sở đơn_vị . Theo đó , Thiết_bị đo từ biển theo tàu sau khi kết_thúc mùa khảo_sát thì toàn_bộ thiết_bị phải được tháo_dỡ ngay sau khi tàu cập cảng và neo_đậu tại bến và được kiểm_kê , vệ_sinh , đóng_gói , bốc_xếp các thiết_bị lên bờ và vận_chuyển về trụ_sở đơn_vị .
194,634
Quy_trình tư_vấn của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế được thực_hiện ra sao ?
Theo Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT: ... Theo Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định quy_trình tư_vấn của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y_tế được thực_hiện như sau : - Tổ thư_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề tập_hợp những trường_hợp vướng_mắc cần xin ý_kiến của Hội_đồng và gửi cho Ban thư_ký của Hội_đồng ; - Ban thư_ký của Hội_đồng tham_mưu và trình Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn ký văn_bản chuyển tới các Tiểu_ban tư_vấn chuyên_môn, nghiệp_vụ có liên_quan ; - Quy_trình tư_vấn của Tiểu_ban : + Trưởng các Tiểu_ban xin ý_kiến các thành_viên của Tiểu_ban về các nội_dung cần tư_vấn. Tuỳ theo nhu_cầu tư_vấn, Trưởng tiểu_ban có_thể mời các chuyên_gia của các Tiểu_ban khác trong Hội_đồng, chuyên_gia trong và ngoài ngành y_tế tham_gia họp để thực_hiện tốt nhiệm_vụ. Ý_kiến tư_vấn cuối_cùng sẽ do Trưởng Tiểu_ban quyết_định và gửi cho Ban thư_ký của Hội_đồng tư_vấn ; + Ban thư_ký của Hội_đồng trình Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt và gửi kết_quả tư_vấn bằng văn_bản cho Tổ thư_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề để tổng_hợp trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế. - Quy_trình tư_vấn
None
1
Theo Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định quy_trình tư_vấn của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế được thực_hiện như sau : - Tổ thư_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề tập_hợp những trường_hợp vướng_mắc cần xin ý_kiến của Hội_đồng và gửi cho Ban thư_ký của Hội_đồng ; - Ban thư_ký của Hội_đồng tham_mưu và trình Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn ký văn_bản chuyển tới các Tiểu_ban tư_vấn chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan ; - Quy_trình tư_vấn của Tiểu_ban : + Trưởng các Tiểu_ban xin ý_kiến các thành_viên của Tiểu_ban về các nội_dung cần tư_vấn . Tuỳ theo nhu_cầu tư_vấn , Trưởng tiểu_ban có_thể mời các chuyên_gia của các Tiểu_ban khác trong Hội_đồng , chuyên_gia trong và ngoài ngành y_tế tham_gia họp để thực_hiện tốt nhiệm_vụ . Ý_kiến tư_vấn cuối_cùng sẽ do Trưởng Tiểu_ban quyết_định và gửi cho Ban thư_ký của Hội_đồng tư_vấn ; + Ban thư_ký của Hội_đồng trình Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt và gửi kết_quả tư_vấn bằng văn_bản cho Tổ thư_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề để tổng_hợp trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Quy_trình tư_vấn của Hội_đồng : Đối_với các trường_hợp cuộc họp của Tiểu_ban chuyên_môn không thống_nhất được ý_kiến tư_vấn sẽ thực_hiện tiếp_theo quy_trình sau : + Trưởng Tiểu_ban có văn_bản đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho ý_kiến về nội_dung cần tư_vấn ; + Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thấy cần lấy thêm ý_kiến của các thành_viên của Hội_đồng sẽ đưa nội_dung vào chương_trình họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Hội_đồng để xin ý_kiến . Lưu_ý : Theo Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn không được tiết_lộ bí_mật các thông_tin về hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn khi chưa được phép của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn . ( Hình từ Internet )
194,635
Quy_trình tư_vấn của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế được thực_hiện ra sao ?
Theo Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT: ... ; + Ban thư_ký của Hội_đồng trình Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt và gửi kết_quả tư_vấn bằng văn_bản cho Tổ thư_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề để tổng_hợp trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế. - Quy_trình tư_vấn của Hội_đồng : Đối_với các trường_hợp cuộc họp của Tiểu_ban chuyên_môn không thống_nhất được ý_kiến tư_vấn sẽ thực_hiện tiếp_theo quy_trình sau : + Trưởng Tiểu_ban có văn_bản đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho ý_kiến về nội_dung cần tư_vấn ; + Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thấy cần lấy thêm ý_kiến của các thành_viên của Hội_đồng sẽ đưa nội_dung vào chương_trình họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Hội_đồng để xin ý_kiến. Lưu_ý : Theo Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp, cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn không được tiết_lộ bí_mật các thông_tin về hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn khi chưa được phép của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định quy_trình tư_vấn của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế được thực_hiện như sau : - Tổ thư_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề tập_hợp những trường_hợp vướng_mắc cần xin ý_kiến của Hội_đồng và gửi cho Ban thư_ký của Hội_đồng ; - Ban thư_ký của Hội_đồng tham_mưu và trình Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn ký văn_bản chuyển tới các Tiểu_ban tư_vấn chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan ; - Quy_trình tư_vấn của Tiểu_ban : + Trưởng các Tiểu_ban xin ý_kiến các thành_viên của Tiểu_ban về các nội_dung cần tư_vấn . Tuỳ theo nhu_cầu tư_vấn , Trưởng tiểu_ban có_thể mời các chuyên_gia của các Tiểu_ban khác trong Hội_đồng , chuyên_gia trong và ngoài ngành y_tế tham_gia họp để thực_hiện tốt nhiệm_vụ . Ý_kiến tư_vấn cuối_cùng sẽ do Trưởng Tiểu_ban quyết_định và gửi cho Ban thư_ký của Hội_đồng tư_vấn ; + Ban thư_ký của Hội_đồng trình Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt và gửi kết_quả tư_vấn bằng văn_bản cho Tổ thư_ký cấp chứng_chỉ hành_nghề để tổng_hợp trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Quy_trình tư_vấn của Hội_đồng : Đối_với các trường_hợp cuộc họp của Tiểu_ban chuyên_môn không thống_nhất được ý_kiến tư_vấn sẽ thực_hiện tiếp_theo quy_trình sau : + Trưởng Tiểu_ban có văn_bản đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho ý_kiến về nội_dung cần tư_vấn ; + Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng thấy cần lấy thêm ý_kiến của các thành_viên của Hội_đồng sẽ đưa nội_dung vào chương_trình họp định_kỳ hoặc đột_xuất của Hội_đồng để xin ý_kiến . Lưu_ý : Theo Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn không được tiết_lộ bí_mật các thông_tin về hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn khi chưa được phép của Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn . ( Hình từ Internet )
194,636
Định_kỳ mấy tháng_một lần Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội_đồng với Bộ_trưởng Bộ Y_tế ?
Theo Điều 15 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT: ... Theo Điều 15 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Trách_nhiệm báo_cáo 1 . Định_kỳ 6 tháng_một lần Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội_đồng với Bộ_trưởng Bộ Y_tế . 2 . Định_kỳ 3 tháng_một lần Ban thư_ký tổng_hợp tình_hình hoạt_động của các tiểu Ban chuyên_môn , nghiệp_vụ để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng . Căn_cứ trên quy_định định_kỳ 6 tháng_một lần Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội_đồng với Bộ_trưởng Bộ Y_tế .
None
1
Theo Điều 15 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Trách_nhiệm báo_cáo 1 . Định_kỳ 6 tháng_một lần Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội_đồng với Bộ_trưởng Bộ Y_tế . 2 . Định_kỳ 3 tháng_một lần Ban thư_ký tổng_hợp tình_hình hoạt_động của các tiểu Ban chuyên_môn , nghiệp_vụ để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng . Căn_cứ trên quy_định định_kỳ 6 tháng_một lần Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm báo_cáo tình_hình hoạt_động của Hội_đồng với Bộ_trưởng Bộ Y_tế .
194,637
Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế được lấy từ đâu ?
Theo Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT: ... Theo Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng 1 . Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt từ ngân_sách nhà_nước , nguồn thu phí , lệ_phí cấp CCHN và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Việc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tài_chính hiện_hành . 2 . Hằng năm , Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn chỉ_đạo việc xây_dựng dự_toán kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , phê_duyệt . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế do Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt từ ngân_sách nhà_nước , nguồn thu phí , lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Việc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tài_chính hiện_hành . Hằng năm , Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn chỉ_đạo việc xây_dựng dự_toán kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , phê_duyệt .
None
1
Theo Điều 16 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Tư_vấn cấp , cấp lại chứng_chỉ hành_nghề của Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 2803 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng 1 . Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt từ ngân_sách nhà_nước , nguồn thu phí , lệ_phí cấp CCHN và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Việc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tài_chính hiện_hành . 2 . Hằng năm , Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn chỉ_đạo việc xây_dựng dự_toán kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , phê_duyệt . Căn_cứ trên quy_định kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của Bộ Y_tế do Bộ_trưởng Bộ Y_tế phê_duyệt từ ngân_sách nhà_nước , nguồn thu phí , lệ_phí cấp chứng_chỉ hành_nghề và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Việc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tài_chính hiện_hành . Hằng năm , Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn chỉ_đạo việc xây_dựng dự_toán kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , phê_duyệt .
194,638
Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan mới nhất ?
Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan được thực_hiện theo mẫu_: ... Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan được thực_hiện theo mẫu_số 24 Phụ_lục VII Biểu_mẫu miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế , không thu thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Phụ_lục này bị thay_thế bởi điểm d khoản 2 Điều 2 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : Tải về Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan
None
1
Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan được thực_hiện theo mẫu_số 24 Phụ_lục VII Biểu_mẫu miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế , không thu thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( Phụ_lục này bị thay_thế bởi điểm d khoản 2 Điều 2 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) , cụ_thể như sau : Tải về Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan
194,639
Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_: ... Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng đủ các điều_kiện như sau : - Có hàng_rào cứng ngăn_cách với khu_vực bên ngoài ; có cổng / cửa ra, vào đảm_bảo việc đưa hàng_hoá ra, vào doanh_nghiệp chế_xuất chỉ qua cổng / cửa. - Có hệ_thống ca-mê-ra quan_sát được các vị_trí tại cổng / cửa ra, vào và các vị_trí lưu_giữ hàng_hoá ở tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ, bao_gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ ) ; dữ_liệu hình_ảnh ca-mê-ra được kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý doanh_nghiệp và được lưu_giữ tại doanh_nghiệp chế_xuất tối_thiểu 12 tháng. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có trách_nhiệm ban_hành định_dạng thông_điệp dữ_liệu trao_đổi giữa cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp về hệ_thống ca-mê-ra giám_sát để thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản này. - Có phần_mềm quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế của doanh_nghiệp chế_xuất để báo_cáo quyết_toán nhập - xuất - tồn về tình_hình sử_dụng hàng_hoá
None
1
Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng đủ các điều_kiện như sau : - Có hàng_rào cứng ngăn_cách với khu_vực bên ngoài ; có cổng / cửa ra , vào đảm_bảo việc đưa hàng_hoá ra , vào doanh_nghiệp chế_xuất chỉ qua cổng / cửa . - Có hệ_thống ca-mê-ra quan_sát được các vị_trí tại cổng / cửa ra , vào và các vị_trí lưu_giữ hàng_hoá ở tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ ) ; dữ_liệu hình_ảnh ca-mê-ra được kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý doanh_nghiệp và được lưu_giữ tại doanh_nghiệp chế_xuất tối_thiểu 12 tháng . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có trách_nhiệm ban_hành định_dạng thông_điệp dữ_liệu trao_đổi giữa cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp về hệ_thống ca-mê-ra giám_sát để thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản này . - Có phần_mềm quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế của doanh_nghiệp chế_xuất để báo_cáo quyết_toán nhập - xuất - tồn về tình_hình sử_dụng hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định pháp_luật về hải_quan . Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan mới nhất ? ( Hình từ Internet )
194,640
Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_: ... tại điểm b khoản này. - Có phần_mềm quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế của doanh_nghiệp chế_xuất để báo_cáo quyết_toán nhập - xuất - tồn về tình_hình sử_dụng hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định pháp_luật về hải_quan. Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan mới nhất? ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng đủ các điều_kiện như sau : - Có hàng_rào cứng ngăn_cách với khu_vực bên ngoài ; có cổng / cửa ra, vào đảm_bảo việc đưa hàng_hoá ra, vào doanh_nghiệp chế_xuất chỉ qua cổng / cửa. - Có hệ_thống ca-mê-ra quan_sát được các vị_trí tại cổng / cửa ra, vào và các vị_trí lưu_giữ hàng_hoá ở tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ, bao_gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ ) ; dữ_liệu hình_ảnh ca-mê-ra được kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý doanh_nghiệp và được lưu_giữ
None
1
Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng đủ các điều_kiện như sau : - Có hàng_rào cứng ngăn_cách với khu_vực bên ngoài ; có cổng / cửa ra , vào đảm_bảo việc đưa hàng_hoá ra , vào doanh_nghiệp chế_xuất chỉ qua cổng / cửa . - Có hệ_thống ca-mê-ra quan_sát được các vị_trí tại cổng / cửa ra , vào và các vị_trí lưu_giữ hàng_hoá ở tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ ) ; dữ_liệu hình_ảnh ca-mê-ra được kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý doanh_nghiệp và được lưu_giữ tại doanh_nghiệp chế_xuất tối_thiểu 12 tháng . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có trách_nhiệm ban_hành định_dạng thông_điệp dữ_liệu trao_đổi giữa cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp về hệ_thống ca-mê-ra giám_sát để thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản này . - Có phần_mềm quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế của doanh_nghiệp chế_xuất để báo_cáo quyết_toán nhập - xuất - tồn về tình_hình sử_dụng hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định pháp_luật về hải_quan . Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan mới nhất ? ( Hình từ Internet )
194,641
Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_: ... trong ngày ( 24/2 4 giờ, bao_gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ ) ; dữ_liệu hình_ảnh ca-mê-ra được kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý doanh_nghiệp và được lưu_giữ tại doanh_nghiệp chế_xuất tối_thiểu 12 tháng. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có trách_nhiệm ban_hành định_dạng thông_điệp dữ_liệu trao_đổi giữa cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp về hệ_thống ca-mê-ra giám_sát để thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản này. - Có phần_mềm quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế của doanh_nghiệp chế_xuất để báo_cáo quyết_toán nhập - xuất - tồn về tình_hình sử_dụng hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định pháp_luật về hải_quan. Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan mới nhất? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan phải đáp_ứng đủ các điều_kiện như sau : - Có hàng_rào cứng ngăn_cách với khu_vực bên ngoài ; có cổng / cửa ra , vào đảm_bảo việc đưa hàng_hoá ra , vào doanh_nghiệp chế_xuất chỉ qua cổng / cửa . - Có hệ_thống ca-mê-ra quan_sát được các vị_trí tại cổng / cửa ra , vào và các vị_trí lưu_giữ hàng_hoá ở tất_cả các thời_điểm trong ngày ( 24/2 4 giờ , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ ) ; dữ_liệu hình_ảnh ca-mê-ra được kết_nối trực_tuyến với cơ_quan hải_quan quản_lý doanh_nghiệp và được lưu_giữ tại doanh_nghiệp chế_xuất tối_thiểu 12 tháng . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có trách_nhiệm ban_hành định_dạng thông_điệp dữ_liệu trao_đổi giữa cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp về hệ_thống ca-mê-ra giám_sát để thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản này . - Có phần_mềm quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế của doanh_nghiệp chế_xuất để báo_cáo quyết_toán nhập - xuất - tồn về tình_hình sử_dụng hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định pháp_luật về hải_quan . Mẫu_Bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan mới nhất ? ( Hình từ Internet )
194,642
Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_nă: ... Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra, xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan được thực_hiện như sau : Điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan và áp_dụng chính_sách thuế đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan... 2. Thủ_tục kiểm_tra, xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất, nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư đăng_ký doanh_nghiệp chế_xuất. a ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án đầu_tư mới hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan
None
1
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan được thực_hiện như sau : Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan và áp_dụng chính_sách thuế đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan ... 2 . Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất , nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư đăng_ký doanh_nghiệp chế_xuất . a ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án đầu_tư mới hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế ( sau đây gọi là Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP) và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . b ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư mở_rộng : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . c ) Trường_hợp đăng_ký chuyển_đổi từ doanh_nghiệp không phải là doanh_nghiệp chế_xuất sang doanh_nghiệp chế_xuất : Căn_cứ đề_nghị của nhà_đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này . Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra thực_tế điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều này và có văn_bản gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư về việc đáp_ứng hoặc không đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo Mẫu_số 26 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . ...
194,643
Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_nă: ... hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế ( sau đây gọi là Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP) và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ). Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư, căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp, cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng
None
1
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan được thực_hiện như sau : Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan và áp_dụng chính_sách thuế đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan ... 2 . Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất , nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư đăng_ký doanh_nghiệp chế_xuất . a ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án đầu_tư mới hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế ( sau đây gọi là Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP) và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . b ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư mở_rộng : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . c ) Trường_hợp đăng_ký chuyển_đổi từ doanh_nghiệp không phải là doanh_nghiệp chế_xuất sang doanh_nghiệp chế_xuất : Căn_cứ đề_nghị của nhà_đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này . Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra thực_tế điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều này và có văn_bản gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư về việc đáp_ứng hoặc không đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo Mẫu_số 26 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . ...
194,644
Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_nă: ... hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp, cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư. b ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư mở_rộng : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo quy_định
None
1
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan được thực_hiện như sau : Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan và áp_dụng chính_sách thuế đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan ... 2 . Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất , nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư đăng_ký doanh_nghiệp chế_xuất . a ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án đầu_tư mới hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế ( sau đây gọi là Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP) và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . b ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư mở_rộng : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . c ) Trường_hợp đăng_ký chuyển_đổi từ doanh_nghiệp không phải là doanh_nghiệp chế_xuất sang doanh_nghiệp chế_xuất : Căn_cứ đề_nghị của nhà_đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này . Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra thực_tế điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều này và có văn_bản gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư về việc đáp_ứng hoặc không đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo Mẫu_số 26 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . ...
194,645
Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_nă: ... trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ). Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư, căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp, cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư. c ) Trường_hợp đăng_ký chuyển_đổi từ doanh_nghiệp không
None
1
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan được thực_hiện như sau : Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan và áp_dụng chính_sách thuế đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan ... 2 . Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất , nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư đăng_ký doanh_nghiệp chế_xuất . a ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án đầu_tư mới hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế ( sau đây gọi là Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP) và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . b ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư mở_rộng : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . c ) Trường_hợp đăng_ký chuyển_đổi từ doanh_nghiệp không phải là doanh_nghiệp chế_xuất sang doanh_nghiệp chế_xuất : Căn_cứ đề_nghị của nhà_đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này . Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra thực_tế điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều này và có văn_bản gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư về việc đáp_ứng hoặc không đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo Mẫu_số 26 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . ...
194,646
Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_nă: ... , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư. c ) Trường_hợp đăng_ký chuyển_đổi từ doanh_nghiệp không phải là doanh_nghiệp chế_xuất sang doanh_nghiệp chế_xuất : Căn_cứ đề_nghị của nhà_đầu_tư, cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này. Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư, cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra thực_tế điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều này và có văn_bản gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư về việc đáp_ứng hoặc không đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra, giám_sát hải_quan theo Mẫu_số 26 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này....
None
1
Theo khoản 2 Điều 28a Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với DNCX là khu phi thuế_quan được thực_hiện như sau : Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan và áp_dụng chính_sách thuế đối_với doanh_nghiệp chế_xuất là khu phi thuế_quan ... 2 . Thủ_tục kiểm_tra , xác_nhận khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với doanh_nghiệp chế_xuất , nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư đăng_ký doanh_nghiệp chế_xuất . a ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án đầu_tư mới hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về quản_lý khu công_nghiệp và khu kinh_tế ( sau đây gọi là Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP) và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . b ) Trường_hợp nhà_đầu_tư đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư mở_rộng : Nhà_đầu_tư nộp 01 bản cam_kết về khả_năng đáp_ứng các điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại khoản 1 Điều này theo Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư kèm hồ_sơ đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này đối_với phần dự_án đầu_tư mở_rộng kèm theo hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản chụp ) và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp ( 01 bản_chính ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , căn_cứ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc hồ_sơ đề_nghị xác_nhận bằng văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư có thẩm_quyền trong trường_hợp không phải thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan xác_nhận về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo cam_kết của doanh_nghiệp trên Mẫu_số 24 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . c ) Trường_hợp đăng_ký chuyển_đổi từ doanh_nghiệp không phải là doanh_nghiệp chế_xuất sang doanh_nghiệp chế_xuất : Căn_cứ đề_nghị của nhà_đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư có văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền về khả_năng đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Nghị_định số 82/2018/NĐ-CP và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định tại Nghị_định này . Trong thời_hạn tối_đa 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của cơ_quan đăng_ký đầu_tư , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm kiểm_tra thực_tế điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều này và có văn_bản gửi cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư về việc đáp_ứng hoặc không đáp_ứng điều_kiện kiểm_tra , giám_sát hải_quan theo Mẫu_số 26 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này . ...
194,647
Xác_định chất chính trong thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định pháp_luật
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP về quản_lý thức_ăn chăn_nuôi , thuỷ_sản như sau : ... " 1 . Chất chính trong thức_ăn_hỗn_hợp hoàn_chỉnh , thức_ăn đậm_đặc là protein thô và lysine tổng_số ; trong thức_ăn_hỗn_hợp hoàn_chỉnh cho động_vật cảnh là protein tổng_số ; trong thức_ăn chăn_nuôi khác , nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi là các chất quyết_định công_dụng và bản_chất của sản_phẩm , do nhà_sản_xuất công_bố trong tài_liệu kỹ_thuật kèm theo hoặc trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , bạn có hỏi rằng thì văn_bản Nghị_định 64/2018/NĐ-CP hiện_nay đã hết hiệu_lực . Tuy_nhiên hiện_nay theo quy_định trên thì chất chính trong thức_ăn được định_nghĩa bao_gồm 2 chất protein thô và lysine .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP về quản_lý thức_ăn chăn_nuôi , thuỷ_sản như sau : " 1 . Chất chính trong thức_ăn_hỗn_hợp hoàn_chỉnh , thức_ăn đậm_đặc là protein thô và lysine tổng_số ; trong thức_ăn_hỗn_hợp hoàn_chỉnh cho động_vật cảnh là protein tổng_số ; trong thức_ăn chăn_nuôi khác , nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi là các chất quyết_định công_dụng và bản_chất của sản_phẩm , do nhà_sản_xuất công_bố trong tài_liệu kỹ_thuật kèm theo hoặc trên nhãn sản_phẩm . " Như_vậy , bạn có hỏi rằng thì văn_bản Nghị_định 64/2018/NĐ-CP hiện_nay đã hết hiệu_lực . Tuy_nhiên hiện_nay theo quy_định trên thì chất chính trong thức_ăn được định_nghĩa bao_gồm 2 chất protein thô và lysine .
194,648
Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 9. Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1. Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị tiếp_xúc với thức_ăn chăn_nuôi phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh, không gây nhiễm chéo, không thôi nhiễm chất độc_hại từ thiết_bị sang thức_ăn chăn_nuôi ; khu_vực chứa thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm thông_thoáng, có đủ ánh_sáng để quan_sát bằng mắt thường, có giải_pháp chống ẩm để không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm ; cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường, lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật. 2. Điểm đ khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có biện_pháp để kiểm_soát tạp_chất ( cát sạn, kim_loại, bụi ) gây nhiễm bẩn vào sản_phẩm ; có biện_pháp kiểm_soát, phòng, chống động_vật xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất, khu lưu_trữ sản_phẩm ; có biện_pháp phòng, chống mối mọt ; có biện_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm và bảo_đảm vệ_sinh môi_trường ; có biện_pháp bảo_hộ, vệ_sinh cho người lao_động và khách tham_quan khu_vực sản_xuất. Như_vậy, các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 9 . Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với thức_ăn chăn_nuôi phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh , không gây nhiễm chéo , không thôi nhiễm chất độc_hại từ thiết_bị sang thức_ăn chăn_nuôi ; khu_vực chứa thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm thông_thoáng , có đủ ánh_sáng để quan_sát bằng mắt thường , có giải_pháp chống ẩm để không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm ; cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật . 2 . Điểm đ khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có biện_pháp để kiểm_soát tạp_chất ( cát sạn , kim_loại , bụi ) gây nhiễm bẩn vào sản_phẩm ; có biện_pháp kiểm_soát , phòng , chống động_vật xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất , khu lưu_trữ sản_phẩm ; có biện_pháp phòng , chống mối mọt ; có biện_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm và bảo_đảm vệ_sinh môi_trường ; có biện_pháp bảo_hộ , vệ_sinh cho người lao_động và khách tham_quan khu_vực sản_xuất . Như_vậy , các điều_kiện để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tuân_thủ theo quy_định trên . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây_Thức ăn chăn_nuôi
194,649
Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm và bảo_đảm vệ_sinh môi_trường ; có biện_pháp bảo_hộ, vệ_sinh cho người lao_động và khách tham_quan khu_vực sản_xuất. Như_vậy, các điều_kiện để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tuân_thủ theo quy_định trên. Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây_Thức ăn chăn_nuôi Điều 9. Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1. Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Dây_chuyền sản_xuất, trang_thiết_bị tiếp_xúc với thức_ăn chăn_nuôi phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh, không gây nhiễm chéo, không thôi nhiễm chất độc_hại từ thiết_bị sang thức_ăn chăn_nuôi ; khu_vực chứa thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm thông_thoáng, có đủ ánh_sáng để quan_sát bằng mắt thường, có giải_pháp chống ẩm để không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm ; cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường, lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật. 2. Điểm đ khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có biện_pháp để kiểm_soát tạp_chất ( cát sạn, kim_loại, bụi ) gây nhiễm bẩn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 9 . Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với thức_ăn chăn_nuôi phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh , không gây nhiễm chéo , không thôi nhiễm chất độc_hại từ thiết_bị sang thức_ăn chăn_nuôi ; khu_vực chứa thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm thông_thoáng , có đủ ánh_sáng để quan_sát bằng mắt thường , có giải_pháp chống ẩm để không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm ; cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật . 2 . Điểm đ khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có biện_pháp để kiểm_soát tạp_chất ( cát sạn , kim_loại , bụi ) gây nhiễm bẩn vào sản_phẩm ; có biện_pháp kiểm_soát , phòng , chống động_vật xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất , khu lưu_trữ sản_phẩm ; có biện_pháp phòng , chống mối mọt ; có biện_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm và bảo_đảm vệ_sinh môi_trường ; có biện_pháp bảo_hộ , vệ_sinh cho người lao_động và khách tham_quan khu_vực sản_xuất . Như_vậy , các điều_kiện để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tuân_thủ theo quy_định trên . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây_Thức ăn chăn_nuôi
194,650
Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có biện_pháp để kiểm_soát tạp_chất ( cát sạn, kim_loại, bụi ) gây nhiễm bẩn vào sản_phẩm ; có biện_pháp kiểm_soát, phòng, chống động_vật xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất, khu lưu_trữ sản_phẩm ; có biện_pháp phòng, chống mối mọt ; có biện_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm và bảo_đảm vệ_sinh môi_trường ; có biện_pháp bảo_hộ, vệ_sinh cho người lao_động và khách tham_quan khu_vực sản_xuất. Như_vậy, các điều_kiện để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tuân_thủ theo quy_định trên. Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây_Thức ăn chăn_nuôi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 9 . Điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Dây_chuyền sản_xuất , trang_thiết_bị tiếp_xúc với thức_ăn chăn_nuôi phải được làm bằng vật_liệu dễ vệ_sinh , không gây nhiễm chéo , không thôi nhiễm chất độc_hại từ thiết_bị sang thức_ăn chăn_nuôi ; khu_vực chứa thức_ăn chăn_nuôi bảo_đảm thông_thoáng , có đủ ánh_sáng để quan_sát bằng mắt thường , có giải_pháp chống ẩm để không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm ; cơ_sở sản_xuất sinh khối vi_sinh_vật phải có thiết_bị tạo môi_trường , lưu_giữ và nuôi_cấy vi_sinh_vật . 2 . Điểm đ khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn_nuôi được quy_định chi_tiết như sau : Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có biện_pháp để kiểm_soát tạp_chất ( cát sạn , kim_loại , bụi ) gây nhiễm bẩn vào sản_phẩm ; có biện_pháp kiểm_soát , phòng , chống động_vật xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất , khu lưu_trữ sản_phẩm ; có biện_pháp phòng , chống mối mọt ; có biện_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm và bảo_đảm vệ_sinh môi_trường ; có biện_pháp bảo_hộ , vệ_sinh cho người lao_động và khách tham_quan khu_vực sản_xuất . Như_vậy , các điều_kiện để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi tuân_thủ theo quy_định trên . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây_Thức ăn chăn_nuôi
194,651
Có cần_thiết phải đánh_giá lại thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 11. Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1. Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : a ) Đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi. 2. Nội_dung đánh_giá điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định tại Mẫu_số 04. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi. Đoàn đánh_giá bao_gồm trưởng_đoàn và thành_viên đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với trưởng_đoàn đánh_giá : Là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong quản_lý_nhà_nước về thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đối_với thành_viên : Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi. 4. Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là quan_sát hiện_trường cơ_sở ; xem_xét và tra_cứu tài_liệu, hồ_sơ ; các hoạt_động khác có liên_quan. 5. Tần_suất đánh_giá giám_sát
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 11 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : a ) Đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . 2 . Nội_dung đánh_giá điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định tại Mẫu_số 04 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . Đoàn đánh_giá bao_gồm trưởng_đoàn và thành_viên đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với trưởng_đoàn đánh_giá : Là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong quản_lý_nhà_nước về thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đối_với thành_viên : Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 4 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là quan_sát hiện_trường cơ_sở ; xem_xét và tra_cứu tài_liệu , hồ_sơ ; các hoạt_động khác có liên_quan . 5 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : a ) Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là 24 tháng_một lần . Đối_với cơ_sở quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Nghị_định này , thực_hiện đánh_giá giám_sát lần đầu trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Trường_hợp cơ_sở sản_xuất_thức chăn_nuôi đã được cấp giấy chứng_nhận Hệ_thống quản_lý chất_lượng ( ISO ) , Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Phân_tích nguy_cơ và kiểm_soát điểm tới hạn ( HACCP ) hoặc giấy chứng_nhận tương_đương thì thực_hiện đánh_giá giám_sát với tần_suất 36 tháng_một lần ; c ) Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về thức_ăn chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá giám_sát đột_xuất . Như_vậy , việc đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là cần_thiết và được pháp_luật quy_định như trên .
194,652
Có cần_thiết phải đánh_giá lại thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là quan_sát hiện_trường cơ_sở ; xem_xét và tra_cứu tài_liệu, hồ_sơ ; các hoạt_động khác có liên_quan. 5. Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : a ) Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là 24 tháng_một lần. Đối_với cơ_sở quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Nghị_định này, thực_hiện đánh_giá giám_sát lần đầu trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Trường_hợp cơ_sở sản_xuất_thức chăn_nuôi đã được cấp giấy chứng_nhận Hệ_thống quản_lý chất_lượng ( ISO ), Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Phân_tích nguy_cơ và kiểm_soát điểm tới hạn ( HACCP ) hoặc giấy chứng_nhận tương_đương thì thực_hiện đánh_giá giám_sát với tần_suất 36 tháng_một lần ; c ) Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về thức_ăn chăn_nuôi, cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá giám_sát đột_xuất. Như_vậy, việc đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là cần_thiết và được pháp_luật quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 11 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : a ) Đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . 2 . Nội_dung đánh_giá điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định tại Mẫu_số 04 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . Đoàn đánh_giá bao_gồm trưởng_đoàn và thành_viên đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với trưởng_đoàn đánh_giá : Là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong quản_lý_nhà_nước về thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đối_với thành_viên : Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 4 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là quan_sát hiện_trường cơ_sở ; xem_xét và tra_cứu tài_liệu , hồ_sơ ; các hoạt_động khác có liên_quan . 5 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : a ) Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là 24 tháng_một lần . Đối_với cơ_sở quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Nghị_định này , thực_hiện đánh_giá giám_sát lần đầu trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Trường_hợp cơ_sở sản_xuất_thức chăn_nuôi đã được cấp giấy chứng_nhận Hệ_thống quản_lý chất_lượng ( ISO ) , Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Phân_tích nguy_cơ và kiểm_soát điểm tới hạn ( HACCP ) hoặc giấy chứng_nhận tương_đương thì thực_hiện đánh_giá giám_sát với tần_suất 36 tháng_một lần ; c ) Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về thức_ăn chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá giám_sát đột_xuất . Như_vậy , việc đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là cần_thiết và được pháp_luật quy_định như trên .
194,653
Có cần_thiết phải đánh_giá lại thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Như_vậy, việc đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là cần_thiết và được pháp_luật quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 11 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : a ) Đánh_giá điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . 2 . Nội_dung đánh_giá điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định tại Mẫu_số 04 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này thành_lập đoàn đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . Đoàn đánh_giá bao_gồm trưởng_đoàn và thành_viên đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Đối_với trưởng_đoàn đánh_giá : Là lãnh_đạo cấp phòng trở lên hoặc công_chức có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm trong quản_lý_nhà_nước về thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Đối_với thành_viên : Có ít_nhất 01 thành_viên được tập_huấn về đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do Cục Chăn_nuôi tổ_chức ; có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về lĩnh_vực chăn_nuôi . 4 . Đánh_giá điều_kiện thực_tế của cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là quan_sát hiện_trường cơ_sở ; xem_xét và tra_cứu tài_liệu , hồ_sơ ; các hoạt_động khác có liên_quan . 5 . Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : a ) Tần_suất đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là 24 tháng_một lần . Đối_với cơ_sở quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Nghị_định này , thực_hiện đánh_giá giám_sát lần đầu trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Trường_hợp cơ_sở sản_xuất_thức chăn_nuôi đã được cấp giấy chứng_nhận Hệ_thống quản_lý chất_lượng ( ISO ) , Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Phân_tích nguy_cơ và kiểm_soát điểm tới hạn ( HACCP ) hoặc giấy chứng_nhận tương_đương thì thực_hiện đánh_giá giám_sát với tần_suất 36 tháng_một lần ; c ) Trường_hợp phát_hiện cơ_sở có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về thức_ăn chăn_nuôi , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá giám_sát đột_xuất . Như_vậy , việc đánh_giá điều_kiện thực_tế sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là cần_thiết và được pháp_luật quy_định như trên .
194,654
Quy_định chung về các khoản chi đối_với giảng_viên nước_ngoài là gì ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về nội_dung chi đào_tạo cho cán_bộ công_chức trong nước như sau : ... " Điều 4. Nội_dung chi đào_tạo, bồi_dưỡng CBCC, viên_chức :... 3. Chi tổ_chức các lớp bồi_dưỡng CBCC, viên_chức trong nước : a ) Các nội_dung chi do các cơ_sở bồi_dưỡng hoặc các cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ mở lớp bồi_dưỡng CBCC, viên_chức, giao nhiệm_vụ biên_soạn chương_trình, tài_liệu bồi_dưỡng thực_hiện : - Chi biên_soạn chương_trình, giáo_trình, tài_liệu bồi_dưỡng mới hoặc chi chỉnh_sửa, bổ_sung cập_nhật chương_trình, giáo_trình, tài_liệu bồi_dưỡng : Do cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì biên_soạn chương_trình, tài_liệu bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ chi từ nguồn kinh_phí đào_tạo, bồi_dưỡng được giao hàng năm ; - Chi thù_lao giảng_viên, trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên, trợ_giảng ; chi_phí đưa, đón, bố_trí nơi ở cho giảng_viên, trợ_giảng ; - Chi tài_liệu học_tập bắt_buộc theo nội_dung chương_trình khoá học cho học_viên ( không kể tài_liệu tham_khảo ) ; - Chi hỗ_trợ cho các đối_tượng là những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; những người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, làng, ấp, bản, buôn, sóc, tổ_dân_phố ở phường, thị_trấn trong những ngày
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về nội_dung chi đào_tạo cho cán_bộ công_chức trong nước như sau : " Điều 4 . Nội_dung chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 3 . Chi tổ_chức các lớp bồi_dưỡng CBCC , viên_chức trong nước : a ) Các nội_dung chi do các cơ_sở bồi_dưỡng hoặc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ mở lớp bồi_dưỡng CBCC , viên_chức , giao nhiệm_vụ biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng thực_hiện : - Chi biên_soạn chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng mới hoặc chi chỉnh_sửa , bổ_sung cập_nhật chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng : Do cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ chi từ nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng được giao hàng năm ; - Chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng ; - Chi tài_liệu học_tập bắt_buộc theo nội_dung chương_trình khoá học cho học_viên ( không kể tài_liệu tham_khảo ) ; - Chi hỗ_trợ cho các đối_tượng là những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; những người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , làng , ấp , bản , buôn , sóc , tổ_dân_phố ở phường , thị_trấn trong những ngày đi tập_trung học tại cơ_sở đào_tạo các khoản : Chi_phí đi_lại từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) ; chi hỗ_trợ tiền thuê chỗ nghỉ ; ... " Theo đó giảng_viên nước_ngoài sẽ được chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng . ( Hình từ Internet )
194,655
Quy_định chung về các khoản chi đối_với giảng_viên nước_ngoài là gì ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về nội_dung chi đào_tạo cho cán_bộ công_chức trong nước như sau : ... không chuyên_trách ở cấp xã ; những người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, làng, ấp, bản, buôn, sóc, tổ_dân_phố ở phường, thị_trấn trong những ngày đi tập_trung học tại cơ_sở đào_tạo các khoản : Chi_phí đi_lại từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) ; chi hỗ_trợ tiền thuê chỗ nghỉ ;... " Theo đó giảng_viên nước_ngoài sẽ được chi thù_lao giảng_viên, trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên, trợ_giảng ; chi_phí đưa, đón, bố_trí nơi ở cho giảng_viên, trợ_giảng. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về nội_dung chi đào_tạo cho cán_bộ công_chức trong nước như sau : " Điều 4 . Nội_dung chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 3 . Chi tổ_chức các lớp bồi_dưỡng CBCC , viên_chức trong nước : a ) Các nội_dung chi do các cơ_sở bồi_dưỡng hoặc các cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ mở lớp bồi_dưỡng CBCC , viên_chức , giao nhiệm_vụ biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng thực_hiện : - Chi biên_soạn chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng mới hoặc chi chỉnh_sửa , bổ_sung cập_nhật chương_trình , giáo_trình , tài_liệu bồi_dưỡng : Do cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ chi từ nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng được giao hàng năm ; - Chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng ; - Chi tài_liệu học_tập bắt_buộc theo nội_dung chương_trình khoá học cho học_viên ( không kể tài_liệu tham_khảo ) ; - Chi hỗ_trợ cho các đối_tượng là những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; những người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , làng , ấp , bản , buôn , sóc , tổ_dân_phố ở phường , thị_trấn trong những ngày đi tập_trung học tại cơ_sở đào_tạo các khoản : Chi_phí đi_lại từ cơ_quan đến_nơi học_tập ( một lượt_đi và về ; nghỉ lễ ; nghỉ tết ) ; chi hỗ_trợ tiền thuê chỗ nghỉ ; ... " Theo đó giảng_viên nước_ngoài sẽ được chi thù_lao giảng_viên , trợ_giảng ; phụ_cấp tiền ăn giảng_viên , trợ_giảng ; chi_phí đưa , đón , bố_trí nơi ở cho giảng_viên , trợ_giảng . ( Hình từ Internet )
194,656
Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên nước_ngoài được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : ... " Điều 5. Mức chi đào_tạo, bồi_dưỡng CBCC, viên_chức :... 2. Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm, thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên, báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng, trình_độ học_viên, căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên, trợ_giảng ( nếu có ), báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng, trình_độ của giảng_viên, báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao. Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : " Điều 5 . Mức chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 2 . Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên , báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên , trợ_giảng ( nếu có ) , báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên , báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài . Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng của đơn_vị . Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định . ... " Theo đó , tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) .
194,657
Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên nước_ngoài được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : ... thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài. Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo, bồi_dưỡng của đơn_vị. Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Nội_vụ, Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định.... " Theo đó, tuỳ theo đối_tượng, trình_độ học_viên, căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng,
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : " Điều 5 . Mức chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 2 . Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên , báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên , trợ_giảng ( nếu có ) , báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên , báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài . Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng của đơn_vị . Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định . ... " Theo đó , tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) .
194,658
Mức chi thù_lao tối_đa đối_với giảng_viên nước_ngoài được mời về trường tổ_chức các khoá bồi_dưỡng cán_bộ công_chức là bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : ... đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định.... " Theo đó, tuỳ theo đối_tượng, trình_độ học_viên, căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng, trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao. Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ).
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC quy_định về mức chi đào_tạo đối_với giảng_viên nước_ngoài cụ_thể như sau : " Điều 5 . Mức chi đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC , viên_chức : ... 2 . Mức chi bồi_dưỡng CBCC trong nước : Căn_cứ tình_hình thực_tế và khả_năng kinh_phí được cấp có thẩm_quyền phân_bổ hàng năm , thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định các mức chi cụ_thể cho phù_hợp ; đồng_thời phải bảo_đảm sắp_xếp kinh_phí để thực_hiện theo đúng nhiệm_vụ bồi_dưỡng CBCC được cấp có thẩm_quyền giao và trong phạm_vi dự_toán được phân_bổ ; cụ_thể như sau : a ) Chi thù_lao giảng_viên , báo_cáo_viên : Tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên , trợ_giảng ( nếu có ) , báo_cáo_viên trong nước ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên , báo_cáo_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) ; Đối_với giảng_viên nước_ngoài : Tuỳ theo mức_độ cần_thiết các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định việc mời giảng_viên nước_ngoài . Mức thù_lao đối_với giảng_viên nước_ngoài do cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận tuỳ theo chất_lượng giảng_viên và bảo_đảm phù_hợp với khả_năng nguồn kinh_phí đào_tạo , bồi_dưỡng của đơn_vị . Riêng đối_với các giảng_viên chuyên_nghiệp làm nhiệm_vụ giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , thì số giờ giảng vượt định_mức được thanh_toán theo quy_định hiện_hành về chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Nội_vụ , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện chế_độ trả lương dạy thêm giờ đối_với nhà_giáo trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . Trường_hợp các giảng_viên này được mời tham_gia giảng_dạy tại các lớp_học do các cơ_sở đào_tạo khác tổ_chức thì vẫn được hưởng theo chế_độ thù_lao giảng_viên theo quy_định . ... " Theo đó , tuỳ theo đối_tượng , trình_độ học_viên , căn_cứ yêu_cầu chất_lượng khoá bồi_dưỡng , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá bồi_dưỡng CBCC quyết_định mức chi thù_lao cho giảng_viên ( bao_gồm cả thù_lao soạn giáo_án bài giảng ) trên cơ_sở thoả_thuận theo hình_thức hợp_đồng công_việc phù_hợp với chất_lượng , trình_độ của giảng_viên trong phạm_vi dự_toán được giao . Mức chi thù_lao tối_đa : 2.000.000 đồng / người / buổi ( một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học ) .
194,659
Giảng_viên nước_ngoài được phụ_cấp tiền ăn bao_nhiêu ?
Về mức phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC như sau : ... Tuỳ theo địa_điểm , thời_gian tổ_chức lớp_học , các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC quyết_định chi phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên phù_hợp với mức chi phụ_cấp lưu_trú được quy_định tại Thông_tư 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị và văn_bản của Bộ , ngành , địa_phương hướng_dẫn thực_hiện Thông_tư 40/2017 / TT-BTC của Bộ Tài_chính .
None
1
Về mức phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 36/2018/TT-BTC như sau : Tuỳ theo địa_điểm , thời_gian tổ_chức lớp_học , các cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì tổ_chức các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng CBCC quyết_định chi phụ_cấp tiền ăn cho giảng_viên phù_hợp với mức chi phụ_cấp lưu_trú được quy_định tại Thông_tư 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị và văn_bản của Bộ , ngành , địa_phương hướng_dẫn thực_hiện Thông_tư 40/2017 / TT-BTC của Bộ Tài_chính .
194,660
Vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh thông_qua những hoạt_động nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_: ... Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_vững, xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh như sau : - Ban Thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hiệp_thương, phân_công trách_nhiệm các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hướng_dẫn Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp ở địa_phương và Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư : + Tổ_chức vận_động các hộ gia_đình thực_hiện Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh ”, với 5 nội_dung trọng_tâm : + + Thi_đua phát_triển kinh_tế, tích_cực giúp nhau giảm nghèo bền_vững, nâng cao đời_sống, khuyến_khích làm_giàu chính_đáng ; + + Xây_dựng đời_sống văn_hoá, chăm_lo sự_nghiệp giáo_dục, bồi_dưỡng nguồn nhân_lực, chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân ; phát_huy truyền_thống đền ơn, đáp nghĩa, tương_thân, tương_ái ; + + Tham_gia bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu, xây_dựng cảnh_quan môi_trường sáng, xanh, sạch, đẹp và đảm_bảo an_toàn thực_phẩm ; + + Chấp_hành pháp_luật, bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; + + Phát_huy dân_chủ, tích_cực tham_gia giám_sát và phản_biện
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh như sau : - Ban Thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hiệp_thương , phân_công trách_nhiệm các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hướng_dẫn Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp ở địa_phương và Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư : + Tổ_chức vận_động các hộ gia_đình thực_hiện Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ” , với 5 nội_dung trọng_tâm : + + Thi_đua phát_triển kinh_tế , tích_cực giúp nhau giảm nghèo bền_vững , nâng cao đời_sống , khuyến_khích làm_giàu chính_đáng ; + + Xây_dựng đời_sống văn_hoá , chăm_lo sự_nghiệp giáo_dục , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực , chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân ; phát_huy truyền_thống đền ơn , đáp nghĩa , tương_thân , tương_ái ; + + Tham_gia bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , xây_dựng cảnh_quan môi_trường sáng , xanh , sạch , đẹp và đảm_bảo an_toàn thực_phẩm ; + + Chấp_hành pháp_luật , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; + + Phát_huy dân_chủ , tích_cực tham_gia giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_phần xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở trong_sạch vững_mạnh . + Vận_động các hộ gia_đình , khu dân_cư đăng_ký , phấn_đấu đạt danh_hiệu văn_hoá là cơ_sở để công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới ; phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Công_an , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo thẩm_quyền hướng_dẫn các địa_phương lồng_ghép : + Phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . + Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá " . + Phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh tổ_quốc ” . + Phong_trào “ Cả nước chung tay vì người nghèo - Không để ai bị bỏ lại phía sau ” ở cơ_sở , khu dân_cư với Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ” . ( Hình từ Internet )
194,661
Vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh thông_qua những hoạt_động nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_: ... sáng, xanh, sạch, đẹp và đảm_bảo an_toàn thực_phẩm ; + + Chấp_hành pháp_luật, bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; + + Phát_huy dân_chủ, tích_cực tham_gia giám_sát và phản_biện xã_hội, góp_phần xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở trong_sạch vững_mạnh. + Vận_động các hộ gia_đình, khu dân_cư đăng_ký, phấn_đấu đạt danh_hiệu văn_hoá là cơ_sở để công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới ; phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh. - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Công_an, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo thẩm_quyền hướng_dẫn các địa_phương lồng_ghép : + Phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ”. + Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá ". + Phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh tổ_quốc ”. + Phong_trào “ Cả nước chung tay vì người nghèo - Không để ai bị bỏ lại phía sau ” ở cơ_sở, khu dân_cư với Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh ”. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh như sau : - Ban Thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hiệp_thương , phân_công trách_nhiệm các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hướng_dẫn Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp ở địa_phương và Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư : + Tổ_chức vận_động các hộ gia_đình thực_hiện Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ” , với 5 nội_dung trọng_tâm : + + Thi_đua phát_triển kinh_tế , tích_cực giúp nhau giảm nghèo bền_vững , nâng cao đời_sống , khuyến_khích làm_giàu chính_đáng ; + + Xây_dựng đời_sống văn_hoá , chăm_lo sự_nghiệp giáo_dục , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực , chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân ; phát_huy truyền_thống đền ơn , đáp nghĩa , tương_thân , tương_ái ; + + Tham_gia bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , xây_dựng cảnh_quan môi_trường sáng , xanh , sạch , đẹp và đảm_bảo an_toàn thực_phẩm ; + + Chấp_hành pháp_luật , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; + + Phát_huy dân_chủ , tích_cực tham_gia giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_phần xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở trong_sạch vững_mạnh . + Vận_động các hộ gia_đình , khu dân_cư đăng_ký , phấn_đấu đạt danh_hiệu văn_hoá là cơ_sở để công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới ; phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Công_an , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo thẩm_quyền hướng_dẫn các địa_phương lồng_ghép : + Phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . + Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá " . + Phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh tổ_quốc ” . + Phong_trào “ Cả nước chung tay vì người nghèo - Không để ai bị bỏ lại phía sau ” ở cơ_sở , khu dân_cư với Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ” . ( Hình từ Internet )
194,662
Vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh thông_qua những hoạt_động nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_: ... dân_cư với Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh ”. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh như sau : - Ban Thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hiệp_thương , phân_công trách_nhiệm các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hướng_dẫn Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp ở địa_phương và Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư : + Tổ_chức vận_động các hộ gia_đình thực_hiện Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ” , với 5 nội_dung trọng_tâm : + + Thi_đua phát_triển kinh_tế , tích_cực giúp nhau giảm nghèo bền_vững , nâng cao đời_sống , khuyến_khích làm_giàu chính_đáng ; + + Xây_dựng đời_sống văn_hoá , chăm_lo sự_nghiệp giáo_dục , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực , chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân ; phát_huy truyền_thống đền ơn , đáp nghĩa , tương_thân , tương_ái ; + + Tham_gia bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , xây_dựng cảnh_quan môi_trường sáng , xanh , sạch , đẹp và đảm_bảo an_toàn thực_phẩm ; + + Chấp_hành pháp_luật , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; + + Phát_huy dân_chủ , tích_cực tham_gia giám_sát và phản_biện xã_hội , góp_phần xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở trong_sạch vững_mạnh . + Vận_động các hộ gia_đình , khu dân_cư đăng_ký , phấn_đấu đạt danh_hiệu văn_hoá là cơ_sở để công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới ; phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Công_an , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo thẩm_quyền hướng_dẫn các địa_phương lồng_ghép : + Phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . + Phong_trào “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng đời_sống văn_hoá " . + Phong_trào “ Toàn dân bảo_vệ an_ninh tổ_quốc ” . + Phong_trào “ Cả nước chung tay vì người nghèo - Không để ai bị bỏ lại phía sau ” ở cơ_sở , khu dân_cư với Cuộc vận_động “ Toàn dân đoàn_kết xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh ” . ( Hình từ Internet )
194,663
Vận_động nguồn_lực xã_hội hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh thông_qua những hình_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định như sau : ... Vận_động nguồn_lực hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững, xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh 1. Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam chủ_trì vận_động nguồn_lực xã_hội thông_qua các hình_thức sau : a ) Vận_động các tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình, doanh_nghiệp ủng_hộ Quỹ “ Vì người nghèo ” và các quỹ an_sinh xã_hội ; b ) Vận_động các tổ_chức, cá_nhân, doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ, đỡ_đầu các huyện nghèo, xã nghèo, khu dân_cư nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo vươn lên ; c ) Vận_động hộ gia_đình và Nhân_dân góp công, góp của phù_hợp với điều_kiện thực_tế để tạo nguồn_lực giảm nghèo bền_vững, xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh. 2. Các cơ_quan nhà_nước có liên_quan ở trung_ương và địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp và bảo_đảm điều_kiện để Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy theo quy_định trên vận_động nguồn_lực xã_hội hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững, xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh thông_qua những hình_thức sau : - Vận_động các tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình, doanh_nghiệp ủng_hộ Quỹ “ Vì người nghèo ” và
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định như sau : Vận_động nguồn_lực hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh 1 . Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam chủ_trì vận_động nguồn_lực xã_hội thông_qua các hình_thức sau : a ) Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , doanh_nghiệp ủng_hộ Quỹ “ Vì người nghèo ” và các quỹ an_sinh xã_hội ; b ) Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ , đỡ_đầu các huyện nghèo , xã nghèo , khu dân_cư nghèo , hộ nghèo , hộ cận nghèo vươn lên ; c ) Vận_động hộ gia_đình và Nhân_dân góp công , góp của phù_hợp với điều_kiện thực_tế để tạo nguồn_lực giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh . 2 . Các cơ_quan nhà_nước có liên_quan ở trung_ương và địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp và bảo_đảm điều_kiện để Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên vận_động nguồn_lực xã_hội hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh thông_qua những hình_thức sau : - Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , doanh_nghiệp ủng_hộ Quỹ “ Vì người nghèo ” và các quỹ an_sinh xã_hội . - Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ , đỡ_đầu các huyện nghèo , xã nghèo , khu dân_cư nghèo , hộ nghèo , hộ cận nghèo vươn lên . - Vận_động hộ gia_đình và Nhân_dân góp công , góp của phù_hợp với điều_kiện thực_tế để tạo nguồn_lực giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh .
194,664
Vận_động nguồn_lực xã_hội hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh thông_qua những hình_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định như sau : ... bền_vững, xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh thông_qua những hình_thức sau : - Vận_động các tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình, doanh_nghiệp ủng_hộ Quỹ “ Vì người nghèo ” và các quỹ an_sinh xã_hội. - Vận_động các tổ_chức, cá_nhân, doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ, đỡ_đầu các huyện nghèo, xã nghèo, khu dân_cư nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo vươn lên. - Vận_động hộ gia_đình và Nhân_dân góp công, góp của phù_hợp với điều_kiện thực_tế để tạo nguồn_lực giảm nghèo bền_vững, xây_dựng nông_thôn mới, đô_thị văn_minh.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định như sau : Vận_động nguồn_lực hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh 1 . Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam chủ_trì vận_động nguồn_lực xã_hội thông_qua các hình_thức sau : a ) Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , doanh_nghiệp ủng_hộ Quỹ “ Vì người nghèo ” và các quỹ an_sinh xã_hội ; b ) Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ , đỡ_đầu các huyện nghèo , xã nghèo , khu dân_cư nghèo , hộ nghèo , hộ cận nghèo vươn lên ; c ) Vận_động hộ gia_đình và Nhân_dân góp công , góp của phù_hợp với điều_kiện thực_tế để tạo nguồn_lực giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh . 2 . Các cơ_quan nhà_nước có liên_quan ở trung_ương và địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp và bảo_đảm điều_kiện để Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên vận_động nguồn_lực xã_hội hỗ_trợ giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh thông_qua những hình_thức sau : - Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , doanh_nghiệp ủng_hộ Quỹ “ Vì người nghèo ” và các quỹ an_sinh xã_hội . - Vận_động các tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp tham_gia hỗ_trợ , đỡ_đầu các huyện nghèo , xã nghèo , khu dân_cư nghèo , hộ nghèo , hộ cận nghèo vươn lên . - Vận_động hộ gia_đình và Nhân_dân góp công , góp của phù_hợp với điều_kiện thực_tế để tạo nguồn_lực giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh .
194,665
Xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về giảm nghèo bền_vữ: ... Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh như sau : - Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp chủ_trì hiệp_thương , phân_công các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam vận_động Nhân_dân xây_dựng các mô_hình sau đây : + Hộ gia_đình vượt khó vươn lên thoát nghèo ; khu dân_cư , xã , phường , thị_trấn giảm nghèo bền_vững . + Xã đạt chuẩn nông_thôn mới , xã nông_thôn kiểu_mẫu . + Phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . - Các cơ_quan nhà_nước có liên_quan ở trung_ương , địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam xây_dựng và nhân rộng mô_hình , giới_thiệu cách làm hay , thúc_đẩy sáng_kiến , phát_huy nội_lực để tạo sức lan_toả trong cả nước về giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh theo khoản 1 Điều 6 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 .
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 quy_định xây_dựng và nhân rộng các mô_hình tiên_tiến về giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh như sau : - Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam các cấp chủ_trì hiệp_thương , phân_công các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam vận_động Nhân_dân xây_dựng các mô_hình sau đây : + Hộ gia_đình vượt khó vươn lên thoát nghèo ; khu dân_cư , xã , phường , thị_trấn giảm nghèo bền_vững . + Xã đạt chuẩn nông_thôn mới , xã nông_thôn kiểu_mẫu . + Phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . - Các cơ_quan nhà_nước có liên_quan ở trung_ương , địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam xây_dựng và nhân rộng mô_hình , giới_thiệu cách làm hay , thúc_đẩy sáng_kiến , phát_huy nội_lực để tạo sức lan_toả trong cả nước về giảm nghèo bền_vững , xây_dựng nông_thôn mới , đô_thị văn_minh theo khoản 1 Điều 6 Nghị_quyết liên_tịch 88 / NQLT / CP-ĐCTUBTWMTTQVN năm 2016 .
194,666
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư đề_xuất bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư đề_xuất bao_gồm như sau : ... - Văn_bản đề_nghị thực_hiện dự_án đầu_tư, gồm cả cam_kết chịu mọi chi_phí, rủi_ro nếu dự_án không được chấp_thuận ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; - Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; - Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : nhà_đầu_tư hoặc hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư, mục_tiêu đầu_tư, quy_mô đầu_tư, vốn đầu_tư và phương_án huy_động vốn, địa_điểm, thời_hạn, tiến_độ thực_hiện, thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án và đề_xuất nhu_cầu sử_dụng đất ( nếu có ), nhu_cầu về lao_động, đề_xuất hưởng ưu_đãi đầu_tư, tác_động, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án, đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Trường_hợp pháp_luật về xây_dựng quy_định lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thì nhà_đầu_tư được nộp báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thay cho đề_xuất dự_án đầu_tư ; - Trường_hợp dự_án đầu_tư không đề_nghị Nhà_nước
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư đề_xuất bao_gồm như sau : - Văn_bản đề_nghị thực_hiện dự_án đầu_tư , gồm cả cam_kết chịu mọi chi_phí , rủi_ro nếu dự_án không được chấp_thuận ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; - Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; - Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : nhà_đầu_tư hoặc hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư , mục_tiêu đầu_tư , quy_mô đầu_tư , vốn đầu_tư và phương_án huy_động vốn , địa_điểm , thời_hạn , tiến_độ thực_hiện , thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án và đề_xuất nhu_cầu sử_dụng đất ( nếu có ) , nhu_cầu về lao_động , đề_xuất hưởng ưu_đãi đầu_tư , tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án , đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp pháp_luật về xây_dựng quy_định lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thì nhà_đầu_tư được nộp báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thay cho đề_xuất dự_án đầu_tư ; - Trường_hợp dự_án đầu_tư không đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất thì nộp bản_sao giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hoặc tài_liệu khác xác_định quyền sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Nội_dung giải_trình về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định , lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Hợp_đồng BCC đối_với dự_án đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC ; - Tài_liệu khác liên_quan đến dự_án đầu_tư , yêu_cầu về điều_kiện , năng_lực của nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . Tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư năm 2020
194,667
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư đề_xuất bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư đề_xuất bao_gồm như sau : ... bảo_vệ môi_trường. Trường_hợp pháp_luật về xây_dựng quy_định lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thì nhà_đầu_tư được nộp báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thay cho đề_xuất dự_án đầu_tư ; - Trường_hợp dự_án đầu_tư không đề_nghị Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất thì nộp bản_sao giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hoặc tài_liệu khác xác_định quyền sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Nội_dung giải_trình về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định, lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Hợp_đồng BCC đối_với dự_án đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC ; - Tài_liệu khác liên_quan đến dự_án đầu_tư, yêu_cầu về điều_kiện, năng_lực của nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). Tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư năm 2020
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư đề_xuất bao_gồm như sau : - Văn_bản đề_nghị thực_hiện dự_án đầu_tư , gồm cả cam_kết chịu mọi chi_phí , rủi_ro nếu dự_án không được chấp_thuận ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư ; - Tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư gồm ít_nhất một trong các tài_liệu sau : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất của nhà_đầu_tư ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ ; cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính ; bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; - Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : nhà_đầu_tư hoặc hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư , mục_tiêu đầu_tư , quy_mô đầu_tư , vốn đầu_tư và phương_án huy_động vốn , địa_điểm , thời_hạn , tiến_độ thực_hiện , thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án và đề_xuất nhu_cầu sử_dụng đất ( nếu có ) , nhu_cầu về lao_động , đề_xuất hưởng ưu_đãi đầu_tư , tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án , đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trường_hợp pháp_luật về xây_dựng quy_định lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thì nhà_đầu_tư được nộp báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thay cho đề_xuất dự_án đầu_tư ; - Trường_hợp dự_án đầu_tư không đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất thì nộp bản_sao giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hoặc tài_liệu khác xác_định quyền sử_dụng địa_điểm để thực_hiện dự_án đầu_tư ; - Nội_dung giải_trình về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định , lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Hợp_đồng BCC đối_với dự_án đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC ; - Tài_liệu khác liên_quan đến dự_án đầu_tư , yêu_cầu về điều_kiện , năng_lực của nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . Tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư năm 2020
194,668
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập bao_gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 quy_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập bao_gồm n: ... Theo khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 quy_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập bao_gồm những giấy_tờ như sau : - Tờ_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư - Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mục_tiêu đầu_tư , quy_mô đầu_tư , vốn đầu_tư , địa_điểm , thời_hạn , tiến_độ thực_hiện , tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , điều_kiện thu_hồi đất đối_với dự_án thuộc diện thu_hồi đất , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ( nếu có ) ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; dự_kiến hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư và điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; cơ_chế , chính_sách đặc_biệt ( nếu có ) . - Trường_hợp pháp_luật về xây_dựng quy_định lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được sử_dụng báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thay cho đề_xuất dự_án đầu_tư .
None
1
Theo khoản 2 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 quy_định hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền lập bao_gồm những giấy_tờ như sau : - Tờ_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư - Đề_xuất dự_án đầu_tư gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mục_tiêu đầu_tư , quy_mô đầu_tư , vốn đầu_tư , địa_điểm , thời_hạn , tiến_độ thực_hiện , tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , điều_kiện thu_hồi đất đối_với dự_án thuộc diện thu_hồi đất , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ( nếu có ) ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; dự_kiến hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư và điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; cơ_chế , chính_sách đặc_biệt ( nếu có ) . - Trường_hợp pháp_luật về xây_dựng quy_định lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được sử_dụng báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi thay cho đề_xuất dự_án đầu_tư .
194,669
Tài_liệu khác chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư năm 2020 là tài_liệu nào ?
Căn_cứ vào câu trả_lời của Tổ Công_tác đặc_biệt của Thủ_tướng Chính_phủ tại Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 về hướng_dẫn một_số nội_dung về triể: ... Căn_cứ vào câu trả_lời của Tổ Công_tác đặc_biệt của Thủ_tướng Chính_phủ tại Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 về hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật , vấn_đề được nêu giải_đáp như sau : Các tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính đã được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 . Đề_nghị Cơ_quan đăng_ký đầu_tư căn_cứ các tài_liệu thực_tế của từng dự_án đầu_tư để xác_định các tài_liệu khác có giá_trị chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư ngoài các tài_liệu như báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính và bảo_lãnh về năng_lực tài_chính .
None
1
Căn_cứ vào câu trả_lời của Tổ Công_tác đặc_biệt của Thủ_tướng Chính_phủ tại Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 về hướng_dẫn một_số nội_dung về triển_khai , thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật , vấn_đề được nêu giải_đáp như sau : Các tài_liệu chứng_minh năng_lực tài_chính đã được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 . Đề_nghị Cơ_quan đăng_ký đầu_tư căn_cứ các tài_liệu thực_tế của từng dự_án đầu_tư để xác_định các tài_liệu khác có giá_trị chứng_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án đầu_tư ngoài các tài_liệu như báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính và bảo_lãnh về năng_lực tài_chính .
194,670
Báo_cáo định_kỳ đối_với cơ_sở tiêm_chủng vắc_xin có bao_gồm báo_cáo tháng , quý năm không ?
Theo Điều 17 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định chế_độ báo_cáo như sau : ... " Điều 17 . Chế_độ báo_cáo 1 . Báo_cáo định_kỳ : báo_cáo tháng , quý và năm về tình_hình sử_dụng vắc_xin , kết_quả tiêm_chủng , các trường_hợp phản_ứng thông_thường và các trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng . 2 . Báo_cáo đột_xuất : các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . 3 . Báo_cáo hằng ngày : khi thực_hiện tiêm_chủng chống dịch . " Theo đó , báo_cáo định_kỳ bao_gồm báo_cáo tháng , quý và năm về tình_hình sử_dụng vắc_xin , kết_quả tiêm_chủng , các trường_hợp phản_ứng thông_thường và các trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng . Tiêm_chủng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 17 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định chế_độ báo_cáo như sau : " Điều 17 . Chế_độ báo_cáo 1 . Báo_cáo định_kỳ : báo_cáo tháng , quý và năm về tình_hình sử_dụng vắc_xin , kết_quả tiêm_chủng , các trường_hợp phản_ứng thông_thường và các trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng . 2 . Báo_cáo đột_xuất : các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư này . 3 . Báo_cáo hằng ngày : khi thực_hiện tiêm_chủng chống dịch . " Theo đó , báo_cáo định_kỳ bao_gồm báo_cáo tháng , quý và năm về tình_hình sử_dụng vắc_xin , kết_quả tiêm_chủng , các trường_hợp phản_ứng thông_thường và các trường_hợp tai_biến nặng sau tiêm_chủng . Tiêm_chủng ( Hình từ Internet )
194,671
Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ đối_với cơ_sở tiêm_chủng vắc_xin dịch_vụ được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 19 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ như sau : ... " Điều 19. Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ [... ] 2. Đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ : a ) Cơ_sở tiêm_chủng : báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý, trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; b ) Trung_tâm Y_tế huyện : báo_cáo Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật trước ngày 10 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 10 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý, trước ngày 25 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; c ) Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật : báo_cáo Sở Y_tế, các Viện khu_vực, Cục Y_tế dự_phòng ; trước ngày 15 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 15 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý, trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, trường_hợp của bạn cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm. Bên cạnh đó, cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 19 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ như sau : " Điều 19 . Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ [ ... ] 2 . Đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ : a ) Cơ_sở tiêm_chủng : báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; b ) Trung_tâm Y_tế huyện : báo_cáo Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật trước ngày 10 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 10 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 25 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; c ) Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật : báo_cáo Sở Y_tế , các Viện khu_vực , Cục Y_tế dự_phòng ; trước ngày 15 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 15 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp của bạn cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . Bên cạnh đó , cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý .
194,672
Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ đối_với cơ_sở tiêm_chủng vắc_xin dịch_vụ được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 19 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ như sau : ... trường_hợp của bạn cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm. Bên cạnh đó, cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý. " Điều 19. Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ [... ] 2. Đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ : a ) Cơ_sở tiêm_chủng : báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý, trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; b ) Trung_tâm Y_tế huyện : báo_cáo Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật trước ngày 10 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 10 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý, trước ngày 25 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; c ) Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật : báo_cáo Sở Y_tế, các Viện khu_vực, Cục Y_tế dự_phòng ; trước ngày 15 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 15 của tháng đầu_tiên
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 19 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ như sau : " Điều 19 . Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ [ ... ] 2 . Đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ : a ) Cơ_sở tiêm_chủng : báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; b ) Trung_tâm Y_tế huyện : báo_cáo Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật trước ngày 10 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 10 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 25 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; c ) Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật : báo_cáo Sở Y_tế , các Viện khu_vực , Cục Y_tế dự_phòng ; trước ngày 15 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 15 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp của bạn cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . Bên cạnh đó , cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý .
194,673
Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ đối_với cơ_sở tiêm_chủng vắc_xin dịch_vụ được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 19 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ như sau : ... Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật : báo_cáo Sở Y_tế, các Viện khu_vực, Cục Y_tế dự_phòng ; trước ngày 15 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 15 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý, trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, trường_hợp của bạn cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm. Bên cạnh đó, cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng, trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 19 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ như sau : " Điều 19 . Quy_trình và thời_gian báo_cáo định_kỳ [ ... ] 2 . Đối_với vắc_xin tiêm_chủng dịch_vụ : a ) Cơ_sở tiêm_chủng : báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; b ) Trung_tâm Y_tế huyện : báo_cáo Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật trước ngày 10 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 10 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 25 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm ; c ) Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật : báo_cáo Sở Y_tế , các Viện khu_vực , Cục Y_tế dự_phòng ; trước ngày 15 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 15 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý , trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trường_hợp của bạn cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo đối_với báo_cáo năm . Bên cạnh đó , cơ_sở tiêm_chủng dịch_vụ phải báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước ngày 05 của tháng tiếp_theo đối_với báo_cáo tháng , trước ngày 05 của tháng đầu_tiên của quý tiếp_theo đối_với báo_cáo quý .
194,674
Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : ... " Điều 22. Quản_lý hồ_sơ 1. Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định, hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin, bản phân_công nhiệm_vụ ; b ) Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; c ) Sổ theo_dõi, báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở. 2. Sở Y_tế, Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định, tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hàng ngày trên địa_bàn quản_lý. 3. Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ, Viện Pasteur và Dự_án tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định, tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin, tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hằng ngày thuộc khu_vực phụ_trách. 4. Hồ_sơ, báo_cáo, sổ theo_dõi phải đầy_đủ, dễ tìm_kiếm, tra_cứu, được quản_lý và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. " Theo đó, các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : " Điều 22 . Quản_lý hồ_sơ 1 . Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; b ) Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; c ) Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở . 2 . Sở Y_tế , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hàng ngày trên địa_bàn quản_lý . 3 . Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur và Dự_án tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày thuộc khu_vực phụ_trách . 4 . Hồ_sơ , báo_cáo , sổ theo_dõi phải đầy_đủ , dễ tìm_kiếm , tra_cứu , được quản_lý và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . " Theo đó , các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : - Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; - Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; - Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở .
194,675
Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : ... báo_cáo, sổ theo_dõi phải đầy_đủ, dễ tìm_kiếm, tra_cứu, được quản_lý và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. " Theo đó, các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : - Các quy_định, hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin, bản phân_công nhiệm_vụ ; - Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; - Sổ theo_dõi, báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở. " Điều 22. Quản_lý hồ_sơ 1. Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định, hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin, bản phân_công nhiệm_vụ ; b ) Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; c ) Sổ theo_dõi, báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở. 2. Sở Y_tế, Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định, tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hàng ngày trên địa_bàn quản_lý.
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : " Điều 22 . Quản_lý hồ_sơ 1 . Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; b ) Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; c ) Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở . 2 . Sở Y_tế , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hàng ngày trên địa_bàn quản_lý . 3 . Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur và Dự_án tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày thuộc khu_vực phụ_trách . 4 . Hồ_sơ , báo_cáo , sổ theo_dõi phải đầy_đủ , dễ tìm_kiếm , tra_cứu , được quản_lý và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . " Theo đó , các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : - Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; - Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; - Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở .
194,676
Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : ... và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định, tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hàng ngày trên địa_bàn quản_lý. 3. Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ, Viện Pasteur và Dự_án tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định, tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin, tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hằng ngày thuộc khu_vực phụ_trách. 4. Hồ_sơ, báo_cáo, sổ theo_dõi phải đầy_đủ, dễ tìm_kiếm, tra_cứu, được quản_lý và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. " Theo đó, các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : - Các quy_định, hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin, bản phân_công nhiệm_vụ ; - Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; - Sổ theo_dõi, báo_cáo định_kỳ, đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở.
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : " Điều 22 . Quản_lý hồ_sơ 1 . Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; b ) Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; c ) Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở . 2 . Sở Y_tế , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hàng ngày trên địa_bàn quản_lý . 3 . Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur và Dự_án tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày thuộc khu_vực phụ_trách . 4 . Hồ_sơ , báo_cáo , sổ theo_dõi phải đầy_đủ , dễ tìm_kiếm , tra_cứu , được quản_lý và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . " Theo đó , các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : - Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; - Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; - Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở .
194,677
Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : ... và hằng ngày tại cơ_sở.
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 34/2018/TT-BYT quy_định quản_lý hồ_sơ , cụ_thể như sau : " Điều 22 . Quản_lý hồ_sơ 1 . Các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; b ) Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; c ) Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở . 2 . Sở Y_tế , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hàng ngày trên địa_bàn quản_lý . 3 . Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur và Dự_án tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : a ) Các quy_định , tài_liệu hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , tiêm_chủng ; b ) Báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày thuộc khu_vực phụ_trách . 4 . Hồ_sơ , báo_cáo , sổ theo_dõi phải đầy_đủ , dễ tìm_kiếm , tra_cứu , được quản_lý và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . " Theo đó , các cơ_sở tiêm_chủng phải lưu_trữ và quản_lý tài_liệu chuyên_môn và hồ_sơ bao_gồm : - Các quy_định , hướng_dẫn chuyên_môn về sử_dụng vắc_xin , bản phân_công nhiệm_vụ ; - Sổ theo_dõi tiêm_chủng cho đối_tượng tiêm_chủng hoặc các thông_tin về quản_lý đối_tượng tiêm_chủng nếu quản_lý bằng công_nghệ_thông_tin ; - Sổ theo_dõi , báo_cáo định_kỳ , đột_xuất và hằng ngày tại cơ_sở .
194,678
Xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( tiêu_đề khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-B: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( tiêu_đề khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT, điểm a được sửa_đổi bởi được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGT) quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định 1. Xe_cơ_giới thuộc trường_hợp được miễn kiểm_định lần đầu hoặc đã được kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này. Chủ xe chịu trách_nhiệm dán Tem kiểm_định ( đối_với trường_hợp miễn kiểm_định lần đầu ) phù_hợp với quy_định tại khoản 4 Điều 9 của Thông_tư này. a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số sê ri, được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành, có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định. Đối_với xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen, sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( tiêu_đề khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT , điểm a được sửa_đổi bởi được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGT) quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới thuộc trường_hợp được miễn kiểm_định lần đầu hoặc đã được kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . Chủ xe chịu trách_nhiệm dán Tem kiểm_định ( đối_với trường_hợp miễn kiểm_định lần đầu ) phù_hợp với quy_định tại khoản 4 Điều 9 của Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số sê ri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen , sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A , B , C , D , E , F , G , H , K , L , M , N , P , S , T , U , V , X , Y , Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải ; đối_với các trường_hợp khác cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo khai_báo của chủ xe . Theo như quy_định trên , kể từ ngày 03/06/2023 xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen , sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A , B , C , D , E , F , G , H , K , L , M , N , P , S , T , U , V , X , Y , Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải . ( Hình từ Internet )
194,679
Xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( tiêu_đề khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-B: ... và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định. Đối_với xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen, sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải ; đối_với các trường_hợp khác cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo khai_báo của chủ xe. Theo như quy_định trên, kể từ ngày 03/06/2023 xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen, sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( tiêu_đề khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT , điểm a được sửa_đổi bởi được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGT) quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới thuộc trường_hợp được miễn kiểm_định lần đầu hoặc đã được kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . Chủ xe chịu trách_nhiệm dán Tem kiểm_định ( đối_với trường_hợp miễn kiểm_định lần đầu ) phù_hợp với quy_định tại khoản 4 Điều 9 của Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số sê ri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen , sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A , B , C , D , E , F , G , H , K , L , M , N , P , S , T , U , V , X , Y , Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải ; đối_với các trường_hợp khác cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo khai_báo của chủ xe . Theo như quy_định trên , kể từ ngày 03/06/2023 xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen , sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A , B , C , D , E , F , G , H , K , L , M , N , P , S , T , U , V , X , Y , Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải . ( Hình từ Internet )
194,680
Xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( tiêu_đề khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-B: ... , V, X, Y, Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( tiêu_đề khoản 1 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT , điểm a được sửa_đổi bởi được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGT) quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định 1 . Xe_cơ_giới thuộc trường_hợp được miễn kiểm_định lần đầu hoặc đã được kiểm_định đạt yêu_cầu được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này . Chủ xe chịu trách_nhiệm dán Tem kiểm_định ( đối_với trường_hợp miễn kiểm_định lần đầu ) phù_hợp với quy_định tại khoản 4 Điều 9 của Thông_tư này . a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định cấp cho xe_cơ_giới phải có cùng một_số sê ri , được in từ chương_trình quản_lý kiểm_định trên phôi do Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thống_nhất phát_hành , có nội_dung phù_hợp với Hồ_sơ phương_tiện và dữ_liệu trên chương_trình quản_lý kiểm_định . Đối_với xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen , sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A , B , C , D , E , F , G , H , K , L , M , N , P , S , T , U , V , X , Y , Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải ; đối_với các trường_hợp khác cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định theo khai_báo của chủ xe . Theo như quy_định trên , kể từ ngày 03/06/2023 xe_cơ_giới có biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen , sê ri biển số sử_dụng một trong các chữ_cái A , B , C , D , E , F , G , H , K , L , M , N , P , S , T , U , V , X , Y , Z thì cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định loại dành cho xe_cơ_giới có kinh_doanh vận_tải . ( Hình từ Internet )
194,681
Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất , hư_hỏng thì chủ xe có phải đem xe đi kiểm_định lại không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định.... 5. Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất, hư_hỏng thì chủ xe phải đưa xe đi kiểm_định lại để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định, trừ các trường_hợp sau : a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định lần đầu hoặc Tem kiểm_định lần đầu của xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định bị mất thì trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định lần đầu, Tem kiểm_định lần đầu, chủ_sở_hữu phương_tiện hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật đến các đơn_vị đăng_kiểm khai_báo theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này để được in lại 01 lần duy_nhất Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định ( Chủ xe không phải mang xe đến đơn_vị đăng_kiểm ) ; b ) Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định của xe_cơ_giới được miễn kiểm_định lần đầu bị hư_hỏng, có sự sai_lệch so với thông_tin của xe thì chủ xe mang Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định đã được cấp đến đơn_vị đăng_kiểm và khai_báo theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này để đơn_vị đăng_kiểm rà_soát, kiểm_tra thông_tin và để được in lại Giấy
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định .... 5 . Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất , hư_hỏng thì chủ xe phải đưa xe đi kiểm_định lại để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định , trừ các trường_hợp sau : a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định lần đầu hoặc Tem kiểm_định lần đầu của xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định bị mất thì trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định lần đầu , Tem kiểm_định lần đầu , chủ_sở_hữu phương_tiện hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật đến các đơn_vị đăng_kiểm khai_báo theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này để được in lại 01 lần duy_nhất Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định ( Chủ xe không phải mang xe đến đơn_vị đăng_kiểm ) ; b ) Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định của xe_cơ_giới được miễn kiểm_định lần đầu bị hư_hỏng , có sự sai_lệch so với thông_tin của xe thì chủ xe mang Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định đã được cấp đến đơn_vị đăng_kiểm và khai_báo theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này để đơn_vị đăng_kiểm rà_soát , kiểm_tra thông_tin và để được in lại Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định ( Chủ xe không phải mang xe đến đơn_vị đăng_kiểm ) Theo như quy_định trên , giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất , hư_hỏng thì chủ xe phải đưa xe đi kiểm_định lại để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định . Tuy_nhiên , trừ các trường_hợp được nêu ở quy_định trên , chủ xe không phải đem xe đi kiểm_định lại .
194,682
Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất , hư_hỏng thì chủ xe có phải đem xe đi kiểm_định lại không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... kiểm_định đã được cấp đến đơn_vị đăng_kiểm và khai_báo theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này để đơn_vị đăng_kiểm rà_soát, kiểm_tra thông_tin và để được in lại Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định ( Chủ xe không phải mang xe đến đơn_vị đăng_kiểm ) Theo như quy_định trên, giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất, hư_hỏng thì chủ xe phải đưa xe đi kiểm_định lại để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định. Tuy_nhiên, trừ các trường_hợp được nêu ở quy_định trên, chủ xe không phải đem xe đi kiểm_định lại.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 4 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định .... 5 . Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất , hư_hỏng thì chủ xe phải đưa xe đi kiểm_định lại để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định , trừ các trường_hợp sau : a ) Giấy chứng_nhận kiểm_định lần đầu hoặc Tem kiểm_định lần đầu của xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định bị mất thì trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định lần đầu , Tem kiểm_định lần đầu , chủ_sở_hữu phương_tiện hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật đến các đơn_vị đăng_kiểm khai_báo theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này để được in lại 01 lần duy_nhất Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định ( Chủ xe không phải mang xe đến đơn_vị đăng_kiểm ) ; b ) Giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định của xe_cơ_giới được miễn kiểm_định lần đầu bị hư_hỏng , có sự sai_lệch so với thông_tin của xe thì chủ xe mang Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định đã được cấp đến đơn_vị đăng_kiểm và khai_báo theo mẫu tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này để đơn_vị đăng_kiểm rà_soát , kiểm_tra thông_tin và để được in lại Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định ( Chủ xe không phải mang xe đến đơn_vị đăng_kiểm ) Theo như quy_định trên , giấy chứng_nhận kiểm_định hoặc Tem kiểm_định bị mất , hư_hỏng thì chủ xe phải đưa xe đi kiểm_định lại để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định . Tuy_nhiên , trừ các trường_hợp được nêu ở quy_định trên , chủ xe không phải đem xe đi kiểm_định lại .
194,683
Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định xe_cơ_giới hết hiệu_lực khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định các trường_hợp giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực tron: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định các trường_hợp giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trong trường_hợp : - Xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định mới ; - Đã có khai_báo mất của chủ xe với đơn_vị đăng_kiểm ; - Đã có thông_báo thu_hồi của các đơn_vị đăng_kiểm ; - Xe_cơ_giới bị tai_nạn đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Đã có xác_nhận của đơn_vị đăng_kiểm về sự không phù_hợp giữa thông_số kỹ_thuật trên Giấy chứng_nhận kiểm_định và thông_số kỹ_thuật thực_tế của xe_cơ_giới .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 9 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định các trường_hợp giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trong trường_hợp : - Xe_cơ_giới đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định mới ; - Đã có khai_báo mất của chủ xe với đơn_vị đăng_kiểm ; - Đã có thông_báo thu_hồi của các đơn_vị đăng_kiểm ; - Xe_cơ_giới bị tai_nạn đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Đã có xác_nhận của đơn_vị đăng_kiểm về sự không phù_hợp giữa thông_số kỹ_thuật trên Giấy chứng_nhận kiểm_định và thông_số kỹ_thuật thực_tế của xe_cơ_giới .
194,684
Tổ_chức kiểm_toán không được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thì sau bao_lâu mới được chấp_thuận lại ?
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoả: ... Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề không được xem_xét, chấp_thuận 1. Các trường_hợp không được xem_xét, chấp_thuận bao_gồm : a ) Tổ_chức kiểm_toán đang bị đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ; b ) Tổ_chức kiểm_toán không sửa_chữa, khắc_phục kịp_thời các sai_phạm theo kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Tổ_chức kiểm_toán có những khiếu_kiện về kết_quả kiểm_toán và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận là có sai_phạm ; d ) Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; đ ) Kiểm_toán_viên hành_nghề phụ_trách hồ_sơ kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; e ) Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề có hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hành_nghề kiểm_toán và đã bị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính theo
None
1
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không được xem_xét , chấp_thuận 1 . Các trường_hợp không được xem_xét , chấp_thuận bao_gồm : a ) Tổ_chức kiểm_toán đang bị đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ; b ) Tổ_chức kiểm_toán không sửa_chữa , khắc_phục kịp_thời các sai_phạm theo kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Tổ_chức kiểm_toán có những khiếu_kiện về kết_quả kiểm_toán và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận là có sai_phạm ; d ) Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; đ ) Kiểm_toán_viên hành_nghề phụ_trách hồ_sơ kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; e ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề có hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hành_nghề kiểm_toán và đã bị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật trong năm được xem_xét ; g ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề giả_mạo , khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; h ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không giải_trình , giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; i ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề bị huỷ_bỏ tư_cách được chấp_thuận kiểm_toán trong thời_gian chưa quá 24 tháng kể từ ngày bị huỷ_bỏ ; k ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không thực_hiện thông_báo , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập . 2 . Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điểm d , đ , g và h Khoản 1 Điều này thì sau 12 tháng , kể từ ngày có kết_luận , quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền , mới được xem_xét , chấp_thuận . Theo đó , căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp tổ_chức kiểm_toán không được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì sau 12 tháng , kể từ ngày có kết_luận , quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền , mới được xem_xét , chấp_thuận , cụ_thể : – Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; – Tổ_chức kiểm_toán giả_mạo , khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán không giải_trình , giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
194,685
Tổ_chức kiểm_toán không được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thì sau bao_lâu mới được chấp_thuận lại ?
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoả: ... có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; e ) Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề có hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hành_nghề kiểm_toán và đã bị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật trong năm được xem_xét ; g ) Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề giả_mạo, khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; h ) Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề không giải_trình, giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin, số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; i ) Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề bị huỷ_bỏ tư_cách được chấp_thuận kiểm_toán trong thời_gian chưa quá 24 tháng kể từ ngày bị huỷ_bỏ ; k ) Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề không thực_hiện thông_báo, báo_cáo theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập. 2. Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điểm d, đ, g và h Khoản 1 Điều này thì sau 12 tháng, kể từ ngày có kết_luận, quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền, mới được xem_xét, chấp_thuận. Theo đó, căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp tổ_chức kiểm_toán
None
1
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không được xem_xét , chấp_thuận 1 . Các trường_hợp không được xem_xét , chấp_thuận bao_gồm : a ) Tổ_chức kiểm_toán đang bị đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ; b ) Tổ_chức kiểm_toán không sửa_chữa , khắc_phục kịp_thời các sai_phạm theo kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Tổ_chức kiểm_toán có những khiếu_kiện về kết_quả kiểm_toán và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận là có sai_phạm ; d ) Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; đ ) Kiểm_toán_viên hành_nghề phụ_trách hồ_sơ kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; e ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề có hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hành_nghề kiểm_toán và đã bị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật trong năm được xem_xét ; g ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề giả_mạo , khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; h ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không giải_trình , giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; i ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề bị huỷ_bỏ tư_cách được chấp_thuận kiểm_toán trong thời_gian chưa quá 24 tháng kể từ ngày bị huỷ_bỏ ; k ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không thực_hiện thông_báo , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập . 2 . Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điểm d , đ , g và h Khoản 1 Điều này thì sau 12 tháng , kể từ ngày có kết_luận , quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền , mới được xem_xét , chấp_thuận . Theo đó , căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp tổ_chức kiểm_toán không được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì sau 12 tháng , kể từ ngày có kết_luận , quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền , mới được xem_xét , chấp_thuận , cụ_thể : – Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; – Tổ_chức kiểm_toán giả_mạo , khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán không giải_trình , giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
194,686
Tổ_chức kiểm_toán không được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thì sau bao_lâu mới được chấp_thuận lại ?
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoả: ... 12 tháng, kể từ ngày có kết_luận, quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền, mới được xem_xét, chấp_thuận. Theo đó, căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp tổ_chức kiểm_toán không được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì sau 12 tháng, kể từ ngày có kết_luận, quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền, mới được xem_xét, chấp_thuận, cụ_thể : – Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; – Tổ_chức kiểm_toán giả_mạo, khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán không giải_trình, giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin, số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.
None
1
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không được xem_xét , chấp_thuận 1 . Các trường_hợp không được xem_xét , chấp_thuận bao_gồm : a ) Tổ_chức kiểm_toán đang bị đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập ; b ) Tổ_chức kiểm_toán không sửa_chữa , khắc_phục kịp_thời các sai_phạm theo kiến_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Tổ_chức kiểm_toán có những khiếu_kiện về kết_quả kiểm_toán và đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận là có sai_phạm ; d ) Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; đ ) Kiểm_toán_viên hành_nghề phụ_trách hồ_sơ kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; e ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề có hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hành_nghề kiểm_toán và đã bị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật trong năm được xem_xét ; g ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề giả_mạo , khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; h ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không giải_trình , giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; i ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề bị huỷ_bỏ tư_cách được chấp_thuận kiểm_toán trong thời_gian chưa quá 24 tháng kể từ ngày bị huỷ_bỏ ; k ) Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không thực_hiện thông_báo , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật về kiểm_toán độc_lập . 2 . Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điểm d , đ , g và h Khoản 1 Điều này thì sau 12 tháng , kể từ ngày có kết_luận , quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền , mới được xem_xét , chấp_thuận . Theo đó , căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp tổ_chức kiểm_toán không được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì sau 12 tháng , kể từ ngày có kết_luận , quyết_định xử_lý của cơ_quan có thẩm_quyền , mới được xem_xét , chấp_thuận , cụ_thể : – Tổ_chức kiểm_toán có chất_lượng kiểm_toán không đạt yêu_cầu theo kết_quả kiểm_tra hoặc kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong năm được xem_xét ; – Tổ_chức kiểm_toán giả_mạo , khai man trong việc kê_khai các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia kiểm_toán ; – Tổ_chức kiểm_toán không giải_trình , giải_trình không đạt yêu_cầu hoặc không cung_cấp thông_tin , số_liệu liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
194,687
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ?
Theo Điều 8 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_lý đối_với các hợp_đồng kiểm_toán đã ký trong trường_hợp không được chấp_thuận 1. Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề không được chấp_thuận trong kỳ nào thì không được tiếp_tục thực_hiện các hợp_đồng kiểm_toán và các dịch_vụ đảm_bảo khác đã ký và không được ký thêm các hợp_đồng kiểm_toán mới với đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ đó, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận trong kỳ trước nhưng không được chấp_thuận trong kỳ sau thì chỉ được tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm đã ký với đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau nếu thoả_mãn tất_cả các Điều_kiện sau : a ) Đã thực_hiện trong kỳ được chấp_thuận việc soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc đối_tượng bắt_buộc phải soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên ; b ) Phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính trong thời_gian 90 ngày, kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính của đơn_vị có lợi_ích công_chúng. Theo đó, căn_cứ quy trên thì để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau cần đáp_ứng điều_kiện sau : – Chỉ được tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_lý đối_với các hợp_đồng kiểm_toán đã ký trong trường_hợp không được chấp_thuận 1 . Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không được chấp_thuận trong kỳ nào thì không được tiếp_tục thực_hiện các hợp_đồng kiểm_toán và các dịch_vụ đảm_bảo khác đã ký và không được ký thêm các hợp_đồng kiểm_toán mới với đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ đó , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận trong kỳ trước nhưng không được chấp_thuận trong kỳ sau thì chỉ được tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm đã ký với đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau nếu thoả_mãn tất_cả các Điều_kiện sau : a ) Đã thực_hiện trong kỳ được chấp_thuận việc soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc đối_tượng bắt_buộc phải soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên ; b ) Phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính trong thời_gian 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính của đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Theo đó , căn_cứ quy trên thì để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau cần đáp_ứng điều_kiện sau : – Chỉ được tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm đã ký với đơn_vị có lợi_ích công_chúng ; – Đã thực_hiện trong kỳ được chấp_thuận việc soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc đối_tượng bắt_buộc phải soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên ; – Phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính trong thời_gian 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính của đơn_vị có lợi_ích công_chúng .
194,688
Điều_kiện để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau là gì ?
Theo Điều 8 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... đó, căn_cứ quy trên thì để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau cần đáp_ứng điều_kiện sau : – Chỉ được tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm đã ký với đơn_vị có lợi_ích công_chúng ; – Đã thực_hiện trong kỳ được chấp_thuận việc soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc đối_tượng bắt_buộc phải soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên ; – Phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính trong thời_gian 90 ngày, kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính của đơn_vị có lợi_ích công_chúng.
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_lý đối_với các hợp_đồng kiểm_toán đã ký trong trường_hợp không được chấp_thuận 1 . Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề không được chấp_thuận trong kỳ nào thì không được tiếp_tục thực_hiện các hợp_đồng kiểm_toán và các dịch_vụ đảm_bảo khác đã ký và không được ký thêm các hợp_đồng kiểm_toán mới với đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ đó , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên hành_nghề được chấp_thuận trong kỳ trước nhưng không được chấp_thuận trong kỳ sau thì chỉ được tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm đã ký với đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau nếu thoả_mãn tất_cả các Điều_kiện sau : a ) Đã thực_hiện trong kỳ được chấp_thuận việc soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc đối_tượng bắt_buộc phải soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên ; b ) Phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính trong thời_gian 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính của đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Theo đó , căn_cứ quy trên thì để tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tiếp_tục kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong kỳ sau cần đáp_ứng điều_kiện sau : – Chỉ được tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm đã ký với đơn_vị có lợi_ích công_chúng ; – Đã thực_hiện trong kỳ được chấp_thuận việc soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc đối_tượng bắt_buộc phải soát_xét báo_cáo tài_chính bán niên ; – Phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính trong thời_gian 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính của đơn_vị có lợi_ích công_chúng .
194,689
Báo_cáo kiểm_toán của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong năm trước liền kề gồm những nội_dung gì ?
Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng … 4. Báo_cáo tình_hình tài_chính và tình_hình hoạt_động của tổ_chức kiểm_toán trong năm trước liền kề, bao_gồm : a ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; b ) Danh_sách báo_cáo kiểm_toán theo quy_định tại Điểm đ Khoản 1 hoặc Điểm c Khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tình_hình tổ_chức, hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; d ) Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; đ ) Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức, hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng, giảm thành_viên góp vốn ; tăng, giảm vốn Điều_lệ ) ; e ) Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng, giảm kiểm_toán_viên hành_nghề, các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; … Theo đó, báo_cáo kiểm_toán của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong năm trước liền kề gồm những nội_dung sau : – Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; – Danh_sách báo_cáo kiểm_toán ; – Tình_hình tổ_chức, hoạt_động
None
1
Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng … 4 . Báo_cáo tình_hình tài_chính và tình_hình hoạt_động của tổ_chức kiểm_toán trong năm trước liền kề , bao_gồm : a ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; b ) Danh_sách báo_cáo kiểm_toán theo quy_định tại Điểm đ Khoản 1 hoặc Điểm c Khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; d ) Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; đ ) Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức , hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng , giảm thành_viên góp vốn ; tăng , giảm vốn Điều_lệ ) ; e ) Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng , giảm kiểm_toán_viên hành_nghề , các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; … Theo đó , báo_cáo kiểm_toán của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong năm trước liền kề gồm những nội_dung sau : – Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; – Danh_sách báo_cáo kiểm_toán ; – Tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; – Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; – Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức , hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng , giảm thành_viên góp vốn ; tăng , giảm vốn Điều_lệ ) ; – Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng , giảm kiểm_toán_viên hành_nghề , các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) .
194,690
Báo_cáo kiểm_toán của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong năm trước liền kề gồm những nội_dung gì ?
Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : ... cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong năm trước liền kề gồm những nội_dung sau : – Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; – Danh_sách báo_cáo kiểm_toán ; – Tình_hình tổ_chức, hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; – Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; – Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức, hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng, giảm thành_viên góp vốn ; tăng, giảm vốn Điều_lệ ) ; – Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng, giảm kiểm_toán_viên hành_nghề, các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ).
None
1
Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng … 4 . Báo_cáo tình_hình tài_chính và tình_hình hoạt_động của tổ_chức kiểm_toán trong năm trước liền kề , bao_gồm : a ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; b ) Danh_sách báo_cáo kiểm_toán theo quy_định tại Điểm đ Khoản 1 hoặc Điểm c Khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; d ) Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; đ ) Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức , hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng , giảm thành_viên góp vốn ; tăng , giảm vốn Điều_lệ ) ; e ) Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng , giảm kiểm_toán_viên hành_nghề , các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; … Theo đó , báo_cáo kiểm_toán của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng trong năm trước liền kề gồm những nội_dung sau : – Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; – Danh_sách báo_cáo kiểm_toán ; – Tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; – Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; – Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức , hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng , giảm thành_viên góp vốn ; tăng , giảm vốn Điều_lệ ) ; – Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng , giảm kiểm_toán_viên hành_nghề , các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) .
194,691
Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo mẫu nào của Bộ Tư_pháp ?
Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 03/2013/TT-LLTP của Bộ Tư_pháp quy_định tại Phụ_lục II b: ... Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 03/2013/TT-LLTP của Bộ Tư_pháp quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP , cụ_thể như sau : Tải mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất theo quy_định hiện_nay : Tải về ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 03/2013/TT-LLTP của Bộ Tư_pháp quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2013/TT-BTP , cụ_thể như sau : Tải mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất theo quy_định hiện_nay : Tải về ( Hình từ Internet )
194,692
Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 tại cơ_quan nào ?
Theo khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định về nơi nộp hồ_sơ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1... 2. Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. 3. Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền. 4. Cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc
None
1
Theo khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định về nơi nộp hồ_sơ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 ... 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trường_hợp người nước_ngoài đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia .
194,693
Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 tại cơ_quan nào ?
Theo khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định về nơi nộp hồ_sơ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức, mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này. 5. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp. Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú. Trường_hợp người nước_ngoài đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia.
None
1
Theo khoản 2 Điều 45 Luật Lý_lịch tư_pháp 2009 quy_định về nơi nộp hồ_sơ yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 ... 2 . Cá_nhân nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp và các giấy_tờ kèm theo tại các cơ_quan sau đây : a ) Công_dân Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi thường_trú ; trường_hợp không có nơi thường_trú thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi tạm_trú ; trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài thì nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh ; b ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú ; trường_hợp đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 3 . Cá_nhân có_thể uỷ_quyền cho người khác làm thủ_tục yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Việc uỷ_quyền phải được lập thành_văn bản theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì không cần văn_bản uỷ_quyền . 4 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Luật này khi có yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi văn_bản yêu_cầu đến Sở Tư_pháp nơi người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thường_trú hoặc tạm_trú ; trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú của người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp thì gửi đến Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . Văn_bản yêu_cầu phải ghi rõ địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức , mục_đích sử_dụng Phiếu lý_lịch tư_pháp và thông_tin về người được cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp theo quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định mẫu Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam nộp Tờ khai yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 tại Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trường_hợp người nước_ngoài đã rời Việt_Nam thì nộp tại Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia .
194,694
Mức thu phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 là bao_nhiêu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC quy_định về mức phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... Mức thu phí Mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp thực_hiện như sau : Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu, thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5.000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp. Bên cạnh đó, Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC được hướng_dẫn bởi Mục 1 Công_văn 44 / TTLLTPQG-HCTH năm 2017 như sau : 1. Về mức thu phí Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 244, mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp là 200.000 đồng / lần / người ; đối_với sinh_viên, người có công với cách_mạng, thân_nhân liệt_sỹ ( cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi và người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) là 100.000 đồng / lần / người. Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu, thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5000 đồng / Phiếu để
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC quy_định về mức phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Mức thu phí Mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp thực_hiện như sau : Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5.000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC được hướng_dẫn bởi Mục 1 Công_văn 44 / TTLLTPQG-HCTH năm 2017 như sau : 1 . Về mức thu phí Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 244 , mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp là 200.000 đồng / lần / người ; đối_với sinh_viên , người có công với cách_mạng , thân_nhân liệt_sỹ ( cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi và người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) là 100.000 đồng / lần / người . Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Đối_với những trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần ( 01 hồ_sơ ) yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và Phiếu lý_lịch tư_pháp số 02 ) thì Sở Tư_pháp cũng thực_hiện mức thu nêu trên . Như_vậy , phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 : 200.000 đồng / lần / người . Phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của sinh_viên , người có công với cách_mạng , thân_nhân liệt_sỹ ( gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ ( hoặc chồng ) , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) : 100.000 đồng / lần / người . Trong đó : + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi sẽ nộp thêm 5.000 đồng / Phiếu . + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần hồ_sơ mà đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và số 02 ) thì cũng thực_hiện mức thu như trên . T ải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới nhất 2023 : Tại Đây
194,695
Mức thu phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 là bao_nhiêu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC quy_định về mức phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu, thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp. Đối_với những trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần ( 01 hồ_sơ ) yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và Phiếu lý_lịch tư_pháp số 02 ) thì Sở Tư_pháp cũng thực_hiện mức thu nêu trên. Như_vậy, phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 : 200.000 đồng / lần / người. Phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của sinh_viên, người có công với cách_mạng, thân_nhân liệt_sỹ ( gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ ( hoặc chồng ), con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) : 100.000 đồng / lần / người. Trong đó : + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu trong một lần yêu_cầu, thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi sẽ nộp thêm 5.000 đồng / Phiếu. + Trường_hợp
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC quy_định về mức phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Mức thu phí Mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp thực_hiện như sau : Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5.000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC được hướng_dẫn bởi Mục 1 Công_văn 44 / TTLLTPQG-HCTH năm 2017 như sau : 1 . Về mức thu phí Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 244 , mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp là 200.000 đồng / lần / người ; đối_với sinh_viên , người có công với cách_mạng , thân_nhân liệt_sỹ ( cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi và người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) là 100.000 đồng / lần / người . Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Đối_với những trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần ( 01 hồ_sơ ) yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và Phiếu lý_lịch tư_pháp số 02 ) thì Sở Tư_pháp cũng thực_hiện mức thu nêu trên . Như_vậy , phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 : 200.000 đồng / lần / người . Phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của sinh_viên , người có công với cách_mạng , thân_nhân liệt_sỹ ( gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ ( hoặc chồng ) , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) : 100.000 đồng / lần / người . Trong đó : + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi sẽ nộp thêm 5.000 đồng / Phiếu . + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần hồ_sơ mà đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và số 02 ) thì cũng thực_hiện mức thu như trên . T ải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới nhất 2023 : Tại Đây
194,696
Mức thu phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 là bao_nhiêu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC quy_định về mức phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : ... cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu trong một lần yêu_cầu, thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi sẽ nộp thêm 5.000 đồng / Phiếu. + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần hồ_sơ mà đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và số 02 ) thì cũng thực_hiện mức thu như trên. T ải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC quy_định về mức phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 như sau : Mức thu phí Mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp thực_hiện như sau : Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5.000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 244/2016/TT-BTC được hướng_dẫn bởi Mục 1 Công_văn 44 / TTLLTPQG-HCTH năm 2017 như sau : 1 . Về mức thu phí Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 244 , mức thu phí cung_cấp thông_tin lý_lịch tư_pháp là 200.000 đồng / lần / người ; đối_với sinh_viên , người có công với cách_mạng , thân_nhân liệt_sỹ ( cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi và người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) là 100.000 đồng / lần / người . Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu lý_lịch tư_pháp trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi tổ_chức thu phí được thu thêm 5000 đồng / Phiếu để bù_đắp chi_phí cần_thiết cho việc in mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp . Đối_với những trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần ( 01 hồ_sơ ) yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và Phiếu lý_lịch tư_pháp số 02 ) thì Sở Tư_pháp cũng thực_hiện mức thu nêu trên . Như_vậy , phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 : 200.000 đồng / lần / người . Phí cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 của sinh_viên , người có công với cách_mạng , thân_nhân liệt_sỹ ( gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ ( hoặc chồng ) , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ) : 100.000 đồng / lần / người . Trong đó : + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp đề_nghị cấp trên 02 Phiếu trong một lần yêu_cầu , thì kể từ Phiếu thứ 3 trở đi sẽ nộp thêm 5.000 đồng / Phiếu . + Trường_hợp người yêu_cầu cấp Phiếu lý_lịch tư_pháp trong 01 lần hồ_sơ mà đề_nghị cấp 02 loại Phiếu ( Phiếu lý_lịch tư_pháp số 01 và số 02 ) thì cũng thực_hiện mức thu như trên . T ải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 1 mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu Phiếu lý_lịch tư_pháp số 2 mới nhất 2023 : Tại Đây
194,697
Các đặc_điểm quy_định về không_gian hạn_chế cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Theo Mục 1.3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4: ... 2 018 / BLĐTBXH về An_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế quy_định như sau : Không_gian hạn_chế là không_gian có đầy_đủ các đặc_điểm sau : 1.3.1.1 . Đủ lớn để chứa người lao_động làm_việc ; 1.3.1.2 . Về cơ_bản không được thiết_kế cho người vào làm_việc thường_xuyên ; 1.3.1.3 . Có một hoặc nhiều yếu_tố nguy_hiểm , có hại quy_định tại mục 1.3.2 Quy_chuẩn này ; 1.3.1.4 . Có một trong các hạn_chế hoặc kết_hợp các hạn_chế sau : - Hạn_chế không_gian , vị_trí làm_việc ; - Hạn_chế việc trao_đổi không_khí với môi_trường bên ngoài ; - Hạn_chế lối vào , lối ra bởi vị_trí hoặc kích_thước ( không thuận_lợi cho việc thoát hiểm ) ; Như_vậy đối_với không_gian hạn_chế phải đáp_ứng đó là đủ được 4 đặc_điểm nêu trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 1.3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH về An_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế quy_định như sau : Không_gian hạn_chế là không_gian có đầy_đủ các đặc_điểm sau : 1.3.1.1 . Đủ lớn để chứa người lao_động làm_việc ; 1.3.1.2 . Về cơ_bản không được thiết_kế cho người vào làm_việc thường_xuyên ; 1.3.1.3 . Có một hoặc nhiều yếu_tố nguy_hiểm , có hại quy_định tại mục 1.3.2 Quy_chuẩn này ; 1.3.1.4 . Có một trong các hạn_chế hoặc kết_hợp các hạn_chế sau : - Hạn_chế không_gian , vị_trí làm_việc ; - Hạn_chế việc trao_đổi không_khí với môi_trường bên ngoài ; - Hạn_chế lối vào , lối ra bởi vị_trí hoặc kích_thước ( không thuận_lợi cho việc thoát hiểm ) ; Như_vậy đối_với không_gian hạn_chế phải đáp_ứng đó là đủ được 4 đặc_điểm nêu trên . ( Hình từ Internet )
194,698
Người giám_sát , chỉ_huy thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế có trách_nhiệm thế_nào ?
Điều tiên , tại Mục 1.3.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4: ... 2 018 / BLĐTBXH về An_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế có giải_thích như sau : 1.3.3 . Người giám_sát , chỉ_huy thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế là người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền quản_lý người lao_động thực_hiện công_việc liên_quan tới không_gian hạn_chế ( sau đây gọi là người giám_sát , chỉ_huy ) . Tiếp_theo , về trách_nhiệm của người giám_sát , chỉ_huy thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế nêu rõ tại Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH đó là : - Trước khi triển_khai công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế , dự_kiến người làm_việc trong không_gian hạn_chế , người canh_gác không_gian hạn_chế , biện_pháp đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế để đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Chỉ_huy , điều_hành thực_hiện công_việc đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động .
None
1
Điều tiên , tại Mục 1.3.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH về An_toàn_lao_động khi làm_việc trong không_gian hạn_chế có giải_thích như sau : 1.3.3 . Người giám_sát , chỉ_huy thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế là người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền quản_lý người lao_động thực_hiện công_việc liên_quan tới không_gian hạn_chế ( sau đây gọi là người giám_sát , chỉ_huy ) . Tiếp_theo , về trách_nhiệm của người giám_sát , chỉ_huy thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế nêu rõ tại Mục 2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH đó là : - Trước khi triển_khai công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế , dự_kiến người làm_việc trong không_gian hạn_chế , người canh_gác không_gian hạn_chế , biện_pháp đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động làm_việc trong không_gian hạn_chế để đề_nghị cấp giấy_phép thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Chỉ_huy , điều_hành thực_hiện công_việc đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động .
194,699