Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quy_định về Giấy_phép vào không_gian hạn_chế phải có những nội_dung gì ? | Theo Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4: ... 2 018 / BLĐTBXH quy_định về Giấy_phép vào làm_việc trong không_gian hạn_chế như sau : Giấy_phép vào làm_việc trong không_gian hạn_chế 3.1 . Giấy_phép vào không_gian hạn_chế phải có những nội_dung sau : - Mô_tả vị_trí và tên , mã_số ( nếu có ) của không_gian hạn_chế ; - Mô_tả công_việc sẽ được thực_hiện trong không_gian hạn_chế ; - Họ tên của người giám_sát , chỉ_huy ; - Họ tên những người làm_việc trong không_gian hạn_chế , người canh_gác ; - Họ tên của người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép , thời_gian cấp giấy_phép ; - Kết_quả đo , kiểm_tra không_khí trong không_gian hạn_chế trước khi cấp phép và các yêu_cầu bổ_sung về tần_suất , vị_trí đo , kiểm_tra không_khí trước và trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Thời_hạn / hiệu_lực của Giấy_phép vào không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp đảm_bảo an_toàn phải thực_hiện trước và duy_trì trong quá_trình thực_hiện công_việc trong không_gian hạn_chế ; - Các nội_dung khác phù_hợp với yêu_cầu của cơ_sở sản_xuất nơi có không_gian hạn_chế . 3.2 . Giấy_phép làm_việc trong không_gian hạn_chế đã được đóng hoặc đã bị thu_hồi cần được lưu_giữ tại cơ_sở sản_xuất ít_nhất 01 ( một ) năm . | None | 1 | Theo Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH quy_định về Giấy_phép vào làm_việc trong không_gian hạn_chế như sau : Giấy_phép vào làm_việc trong không_gian hạn_chế 3.1 . Giấy_phép vào không_gian hạn_chế phải có những nội_dung sau : - Mô_tả vị_trí và tên , mã_số ( nếu có ) của không_gian hạn_chế ; - Mô_tả công_việc sẽ được thực_hiện trong không_gian hạn_chế ; - Họ tên của người giám_sát , chỉ_huy ; - Họ tên những người làm_việc trong không_gian hạn_chế , người canh_gác ; - Họ tên của người chịu trách_nhiệm cấp giấy_phép , thời_gian cấp giấy_phép ; - Kết_quả đo , kiểm_tra không_khí trong không_gian hạn_chế trước khi cấp phép và các yêu_cầu bổ_sung về tần_suất , vị_trí đo , kiểm_tra không_khí trước và trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Thời_hạn / hiệu_lực của Giấy_phép vào không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp đảm_bảo an_toàn phải thực_hiện trước và duy_trì trong quá_trình thực_hiện công_việc trong không_gian hạn_chế ; - Các nội_dung khác phù_hợp với yêu_cầu của cơ_sở sản_xuất nơi có không_gian hạn_chế . 3.2 . Giấy_phép làm_việc trong không_gian hạn_chế đã được đóng hoặc đã bị thu_hồi cần được lưu_giữ tại cơ_sở sản_xuất ít_nhất 01 ( một ) năm . | 194,700 | |
Một_số quy_định khác khi làm_việc trong không_gian hạn_chế là gì ? | Tại Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4: ... 2 018 / BLĐTBXH có quy_định thì : Các quy_định khác 4.1. Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích. - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy. - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép. 4.2. Nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm, có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm, có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn, vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế. 4.3. Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1. Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này. 4.@@ | None | 1 | Tại Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH có quy_định thì : Các quy_định khác 4.1 . Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích . - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy . - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép . 4.2 . Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm , có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn , vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế . 4.3 . Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1 . Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này . 4.3.2 . Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện , dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ . Như_vậy cần đảm_bảo những quy_định nêu trên như giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế , nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế và ứng_cứu khẩn_cấp . | 194,701 | |
Một_số quy_định khác khi làm_việc trong không_gian hạn_chế là gì ? | Tại Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4: ... . Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này. 4.3.2. Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện, dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ. Như_vậy cần đảm_bảo những quy_định nêu trên như giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế, nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế và ứng_cứu khẩn_cấp.2 018 / BLĐTBXH có quy_định thì : Các quy_định khác 4.1. Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích. - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy. - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép. 4.2. Nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm, có hại khi thực_hiện | None | 1 | Tại Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH có quy_định thì : Các quy_định khác 4.1 . Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích . - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy . - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép . 4.2 . Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm , có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn , vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế . 4.3 . Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1 . Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này . 4.3.2 . Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện , dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ . Như_vậy cần đảm_bảo những quy_định nêu trên như giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế , nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế và ứng_cứu khẩn_cấp . | 194,702 | |
Một_số quy_định khác khi làm_việc trong không_gian hạn_chế là gì ? | Tại Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4: ... vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép. 4.2. Nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm, có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm, có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn, vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế. 4.3. Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1. Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này. 4.3.2. Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện, dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ. Như_vậy cần đảm_bảo những quy_định nêu trên như giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế, nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế và ứng_cứu khẩn_cấp. | None | 1 | Tại Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 4:2 018 / BLĐTBXH có quy_định thì : Các quy_định khác 4.1 . Giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế - Lượng oxy trong không_khí chiếm từ 19,5% đến 23,5% tính theo thể_tích . - Hàm_lượng của các loại khí dễ cháy trong không_gian hạn_chế phải ít hơn 10% của giới_hạn nổ dưới ( Lower_Explosive_Limit ) của khí dễ cháy . - Hàm_lượng của từng chất độc_hại trong không_khí trong không_gian hạn_chế không được vượt quá ngưỡng tiếp_xúc cho_phép . 4.2 . Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế phải có : - Các yếu_tố nguy_hiểm , có hại khi thực_hiện công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế ; - Các biện_pháp kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; - Phương_án triển_khai công_việc đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Các yêu_cầu khác nêu tại quy_trình an_toàn , vệ_sinh lao_động khi thực_hiện công_việc liên_quan không_gian hạn_chế . 4.3 . Ứng_cứu khẩn_cấp 4.3.1 . Những người được cử tham_gia vào lực_lượng ứng_cứu trong không_gian hạn_chế phải được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động với nội_dung quy_định tại mục 4.2 Quy_chuẩn này . 4.3.2 . Người sử_dụng lao_động phải đảm_bảo trang_bị đầy_đủ các phương_tiện , dụng_cụ cần_thiết cho đội cứu nạn cứu_hộ . Như_vậy cần đảm_bảo những quy_định nêu trên như giới_hạn cho_phép của không_khí trong không_gian hạn_chế , nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với công_việc liên_quan đến không_gian hạn_chế và ứng_cứu khẩn_cấp . | 194,703 | |
Điều_kiện để đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia trong năm 2023 là gì ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 nêu ra điều_kiện đổi Giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công_quốc_g: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 nêu ra điều_kiện đổi Giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia. * Điều_kiện : - Người lái_xe phải tạo tài_khoản đăng_nhập Hệ_thống Dịch_vụ công_quốc_gia tại địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html - Việc sử_dụng Giấy khám sức_khoẻ để nộp hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe dịch_vụ công toàn trình, có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : + Một là, người_dân đến các cơ_sở y_tế đã liên_thông được dữ_liệu Giấy khám sức_khoẻ lái_xe điện_tử trên Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia để khám sức_khoẻ. ( Danh_sách các Cơ_sở y_tế trên địa_bàn thành_phố có dữ_liệu khám sức_khoẻ điện_tử của người lái_xe trên Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia tại đường link : https://nghiepvuy.medinet.gov.vn/quan-ly-chat-luong/tphcm-danh-sach-co-so-kham-benh-chua-benh-cong-bo-kham-suc-khoe-lai-xe-@@ | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 nêu ra điều_kiện đổi Giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . * Điều_kiện : - Người lái_xe phải tạo tài_khoản đăng_nhập Hệ_thống Dịch_vụ công_quốc_gia tại địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html - Việc sử_dụng Giấy khám sức_khoẻ để nộp hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe dịch_vụ công toàn trình , có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : + Một là , người_dân đến các cơ_sở y_tế đã liên_thông được dữ_liệu Giấy khám sức_khoẻ lái_xe điện_tử trên Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia để khám sức_khoẻ . ( Danh_sách các Cơ_sở y_tế trên địa_bàn thành_phố có dữ_liệu khám sức_khoẻ điện_tử của người lái_xe trên Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia tại đường link : https://nghiepvuy.medinet.gov.vn/quan-ly-chat-luong/tphcm-danh-sach-co-so-kham-benh-chua-benh-cong-bo-kham-suc-khoe-lai-xe-da-thuc-c4837-67368.aspx) + Hai là , nếu giấy khám sức_khoẻ đó chưa được liên_thông dữ_liệu điện_tử của ngành y_tế thì người_dân mang giấy khám sức_khoẻ đó ra UBND xã , phường để chứng_thực điện_tử , lấy file giấy khám sức_khoẻ đã được chứng_thực điện_tử để thực_hiện nộp hồ_sơ . - Người lái_xe phải thanh_toán lệ_phí cấp đổi giấy_phép lái_xe qua tài_khoản ngân_hàng trên môi_trường điện_tử . | 194,704 | |
Điều_kiện để đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia trong năm 2023 là gì ? | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 nêu ra điều_kiện đổi Giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công_quốc_g: ... tphcm-danh-sach-co-so-kham-benh-chua-benh-cong-bo-kham-suc-khoe-lai-xe-da-thuc-c4837-67368.aspx) + Hai là, nếu giấy khám sức_khoẻ đó chưa được liên_thông dữ_liệu điện_tử của ngành y_tế thì người_dân mang giấy khám sức_khoẻ đó ra UBND xã, phường để chứng_thực điện_tử, lấy file giấy khám sức_khoẻ đã được chứng_thực điện_tử để thực_hiện nộp hồ_sơ. - Người lái_xe phải thanh_toán lệ_phí cấp đổi giấy_phép lái_xe qua tài_khoản ngân_hàng trên môi_trường điện_tử. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 nêu ra điều_kiện đổi Giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . * Điều_kiện : - Người lái_xe phải tạo tài_khoản đăng_nhập Hệ_thống Dịch_vụ công_quốc_gia tại địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html - Việc sử_dụng Giấy khám sức_khoẻ để nộp hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe dịch_vụ công toàn trình , có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : + Một là , người_dân đến các cơ_sở y_tế đã liên_thông được dữ_liệu Giấy khám sức_khoẻ lái_xe điện_tử trên Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia để khám sức_khoẻ . ( Danh_sách các Cơ_sở y_tế trên địa_bàn thành_phố có dữ_liệu khám sức_khoẻ điện_tử của người lái_xe trên Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia tại đường link : https://nghiepvuy.medinet.gov.vn/quan-ly-chat-luong/tphcm-danh-sach-co-so-kham-benh-chua-benh-cong-bo-kham-suc-khoe-lai-xe-da-thuc-c4837-67368.aspx) + Hai là , nếu giấy khám sức_khoẻ đó chưa được liên_thông dữ_liệu điện_tử của ngành y_tế thì người_dân mang giấy khám sức_khoẻ đó ra UBND xã , phường để chứng_thực điện_tử , lấy file giấy khám sức_khoẻ đã được chứng_thực điện_tử để thực_hiện nộp hồ_sơ . - Người lái_xe phải thanh_toán lệ_phí cấp đổi giấy_phép lái_xe qua tài_khoản ngân_hàng trên môi_trường điện_tử . | 194,705 | |
Hồ_sơ chuẩn_bị cho việc đổi giấy_phép lái_xe dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình bao_gồm những tài_liệu gì ? | Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công . * Để nộp hồ_sơ Đổi g: ... Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công. * Để nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, người lái_xe cần chuẩn_bị : - File ảnh chụp chân_dung theo quy_cách : Mắt nhìn thẳng, không đeo kính, nền màu xanh dương, ảnh rõ nét, cỡ file ảnh 3x4 cm. - File ảnh scan hay ảnh chụp màu 02 mặt của Giấy_phép lái_xe ( GPLX ) đang sử_dụng và Căn_cước công_dân dưới định_dạng file (. pdf ) hoặc (. doc ). - Có mã giấy chứng_nhận sức_khoẻ điện_tử hoặc file giấy xác_nhận chứng_thực sức_khoẻ điện_tử của UBND xã, phường ( có chữ_ký số ). * Sau khi có đầy_đủ hồ_sơ nêu trên, người lái_xe nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình tại địa_chỉ sau : - https://dichvucong.gov.vn/p/home/dve-trang-chu.html - https://dvc4.@@ | None | 1 | Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công . * Để nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , người lái_xe cần chuẩn_bị : - File ảnh chụp chân_dung theo quy_cách : Mắt nhìn thẳng , không đeo kính , nền màu xanh dương , ảnh rõ nét , cỡ file ảnh 3x4 cm . - File ảnh scan hay ảnh chụp màu 02 mặt của Giấy_phép lái_xe ( GPLX ) đang sử_dụng và Căn_cước công_dân dưới định_dạng file ( . pdf ) hoặc ( . doc ) . - Có mã giấy chứng_nhận sức_khoẻ điện_tử hoặc file giấy xác_nhận chứng_thực sức_khoẻ điện_tử của UBND xã , phường ( có chữ_ký số ) . * Sau khi có đầy_đủ hồ_sơ nêu trên , người lái_xe nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình tại địa_chỉ sau : - https://dichvucong.gov.vn/p/home/dve-trang-chu.html - https://dvc4.gplx.gov.vn./ | 194,706 | |
Hồ_sơ chuẩn_bị cho việc đổi giấy_phép lái_xe dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình bao_gồm những tài_liệu gì ? | Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công . * Để nộp hồ_sơ Đổi g: ... https://dichvucong.gov.vn/p/home/dve-trang-chu.html - https://dvc4.gplx.gov.vn./Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công. * Để nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, người lái_xe cần chuẩn_bị : - File ảnh chụp chân_dung theo quy_cách : Mắt nhìn thẳng, không đeo kính, nền màu xanh dương, ảnh rõ nét, cỡ file ảnh 3x4 cm. - File ảnh scan hay ảnh chụp màu 02 mặt của Giấy_phép lái_xe ( GPLX ) đang sử_dụng và Căn_cước công_dân dưới định_dạng file (. pdf ) hoặc (. doc ). - Có mã giấy chứng_nhận sức_khoẻ điện_tử hoặc file giấy xác_nhận chứng_thực sức_khoẻ điện_tử của UBND xã, phường ( có chữ_ký số ). * Sau khi có đầy_đủ hồ_sơ nêu trên, người lái_xe nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến | None | 1 | Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công . * Để nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , người lái_xe cần chuẩn_bị : - File ảnh chụp chân_dung theo quy_cách : Mắt nhìn thẳng , không đeo kính , nền màu xanh dương , ảnh rõ nét , cỡ file ảnh 3x4 cm . - File ảnh scan hay ảnh chụp màu 02 mặt của Giấy_phép lái_xe ( GPLX ) đang sử_dụng và Căn_cước công_dân dưới định_dạng file ( . pdf ) hoặc ( . doc ) . - Có mã giấy chứng_nhận sức_khoẻ điện_tử hoặc file giấy xác_nhận chứng_thực sức_khoẻ điện_tử của UBND xã , phường ( có chữ_ký số ) . * Sau khi có đầy_đủ hồ_sơ nêu trên , người lái_xe nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình tại địa_chỉ sau : - https://dichvucong.gov.vn/p/home/dve-trang-chu.html - https://dvc4.gplx.gov.vn./ | 194,707 | |
Hồ_sơ chuẩn_bị cho việc đổi giấy_phép lái_xe dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình bao_gồm những tài_liệu gì ? | Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công . * Để nộp hồ_sơ Đổi g: ... sức_khoẻ điện_tử của UBND xã, phường ( có chữ_ký số ). * Sau khi có đầy_đủ hồ_sơ nêu trên, người lái_xe nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình tại địa_chỉ sau : - https://dichvucong.gov.vn/p/home/dve-trang-chu.html - https://dvc4.gplx.gov.vn./ | None | 1 | Tại Công_văn 712 / LĐLĐ năm 2023 hướng_dẫn hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng dịch_vụ công . * Để nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , người lái_xe cần chuẩn_bị : - File ảnh chụp chân_dung theo quy_cách : Mắt nhìn thẳng , không đeo kính , nền màu xanh dương , ảnh rõ nét , cỡ file ảnh 3x4 cm . - File ảnh scan hay ảnh chụp màu 02 mặt của Giấy_phép lái_xe ( GPLX ) đang sử_dụng và Căn_cước công_dân dưới định_dạng file ( . pdf ) hoặc ( . doc ) . - Có mã giấy chứng_nhận sức_khoẻ điện_tử hoặc file giấy xác_nhận chứng_thực sức_khoẻ điện_tử của UBND xã , phường ( có chữ_ký số ) . * Sau khi có đầy_đủ hồ_sơ nêu trên , người lái_xe nộp hồ_sơ Đổi giấy_phép lái_xe Dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình tại địa_chỉ sau : - https://dichvucong.gov.vn/p/home/dve-trang-chu.html - https://dvc4.gplx.gov.vn./ | 194,708 | |
Có bao_nhiêu hạng giấy_phép lái_xe ? | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1. Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật. 2. Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1. 3. Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh, các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự. 4. Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg. 5. Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật. 6 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . 12 . Hạng F cấp cho người đã có giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D và E để điều_khiển các loại xe ô_tô tương_ứng kéo rơ moóc có trọng_tải thiết_kế lớn hơn 750 kg , sơ_mi rơ moóc , ô_tô khách nối toa , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Hạng FB2 cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng B2 có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 và hạng B 2 ; b ) Hạng FC cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng C có kéo rơ moóc , ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và hạng FB 2 ; c ) Hạng FD cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng D có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D và FB 2 ; d ) Hạng FE cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe : ô_tô chở khách nối toa và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D , E , FB2 , FD . 13 . Hạng giấy_phép lái_xe sử_dụng cho người lái_xe ô_tô khách giường_nằm , ô_tô khách thành_phố ( sử_dụng để kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 9 và khoản 10 Điều này . Số chỗ ngồi trên xe được tính theo số chỗ trên xe ô_tô khách cùng kiểu loại hoặc xe ô_tô có kích_thước giới_hạn tương_đương chỉ bố_trí ghế_ngồi . Như_vậy , việc phân_hạng giấy_phép lái_xe được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 194,709 | |
Có bao_nhiêu hạng giấy_phép lái_xe ? | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật. 6. Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg. 7. Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1. 8. Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải, kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng, ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . 12 . Hạng F cấp cho người đã có giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D và E để điều_khiển các loại xe ô_tô tương_ứng kéo rơ moóc có trọng_tải thiết_kế lớn hơn 750 kg , sơ_mi rơ moóc , ô_tô khách nối toa , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Hạng FB2 cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng B2 có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 và hạng B 2 ; b ) Hạng FC cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng C có kéo rơ moóc , ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và hạng FB 2 ; c ) Hạng FD cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng D có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D và FB 2 ; d ) Hạng FE cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe : ô_tô chở khách nối toa và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D , E , FB2 , FD . 13 . Hạng giấy_phép lái_xe sử_dụng cho người lái_xe ô_tô khách giường_nằm , ô_tô khách thành_phố ( sử_dụng để kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 9 và khoản 10 Điều này . Số chỗ ngồi trên xe được tính theo số chỗ trên xe ô_tô khách cùng kiểu loại hoặc xe ô_tô có kích_thước giới_hạn tương_đương chỉ bố_trí ghế_ngồi . Như_vậy , việc phân_hạng giấy_phép lái_xe được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 194,710 | |
Có bao_nhiêu hạng giấy_phép lái_xe ? | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B 2. 9. Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2 và C. 10. Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C và D. 11. Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1, B2, C, D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg. 12. Hạng F cấp cho người đã có giấy_phép lái_xe các hạng B2, C, D và E để điều_khiển các loại xe ô_tô tương_ứng kéo rơ moóc có | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . 12 . Hạng F cấp cho người đã có giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D và E để điều_khiển các loại xe ô_tô tương_ứng kéo rơ moóc có trọng_tải thiết_kế lớn hơn 750 kg , sơ_mi rơ moóc , ô_tô khách nối toa , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Hạng FB2 cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng B2 có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 và hạng B 2 ; b ) Hạng FC cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng C có kéo rơ moóc , ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và hạng FB 2 ; c ) Hạng FD cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng D có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D và FB 2 ; d ) Hạng FE cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe : ô_tô chở khách nối toa và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D , E , FB2 , FD . 13 . Hạng giấy_phép lái_xe sử_dụng cho người lái_xe ô_tô khách giường_nằm , ô_tô khách thành_phố ( sử_dụng để kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 9 và khoản 10 Điều này . Số chỗ ngồi trên xe được tính theo số chỗ trên xe ô_tô khách cùng kiểu loại hoặc xe ô_tô có kích_thước giới_hạn tương_đương chỉ bố_trí ghế_ngồi . Như_vậy , việc phân_hạng giấy_phép lái_xe được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 194,711 | |
Có bao_nhiêu hạng giấy_phép lái_xe ? | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... . 12. Hạng F cấp cho người đã có giấy_phép lái_xe các hạng B2, C, D và E để điều_khiển các loại xe ô_tô tương_ứng kéo rơ moóc có trọng_tải thiết_kế lớn hơn 750 kg, sơ_mi rơ moóc, ô_tô khách nối toa, được quy_định cụ_thể như sau : a ) Hạng FB2 cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng B2 có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 và hạng B 2 ; b ) Hạng FC cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng C có kéo rơ moóc, ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C và hạng FB 2 ; c ) Hạng FD cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng D có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C, D và FB 2 ; d ) Hạng FE | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . 12 . Hạng F cấp cho người đã có giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D và E để điều_khiển các loại xe ô_tô tương_ứng kéo rơ moóc có trọng_tải thiết_kế lớn hơn 750 kg , sơ_mi rơ moóc , ô_tô khách nối toa , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Hạng FB2 cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng B2 có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 và hạng B 2 ; b ) Hạng FC cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng C có kéo rơ moóc , ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và hạng FB 2 ; c ) Hạng FD cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng D có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D và FB 2 ; d ) Hạng FE cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe : ô_tô chở khách nối toa và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D , E , FB2 , FD . 13 . Hạng giấy_phép lái_xe sử_dụng cho người lái_xe ô_tô khách giường_nằm , ô_tô khách thành_phố ( sử_dụng để kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 9 và khoản 10 Điều này . Số chỗ ngồi trên xe được tính theo số chỗ trên xe ô_tô khách cùng kiểu loại hoặc xe ô_tô có kích_thước giới_hạn tương_đương chỉ bố_trí ghế_ngồi . Như_vậy , việc phân_hạng giấy_phép lái_xe được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 194,712 | |
Có bao_nhiêu hạng giấy_phép lái_xe ? | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... hạng D có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C, D và FB 2 ; d ) Hạng FE cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe : ô_tô chở khách nối toa và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C, D, E, FB2, FD. 13. Hạng giấy_phép lái_xe sử_dụng cho người lái_xe ô_tô khách giường_nằm, ô_tô khách thành_phố ( sử_dụng để kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 9 và khoản 10 Điều này. Số chỗ ngồi trên xe được tính theo số chỗ trên xe ô_tô khách cùng kiểu loại hoặc xe ô_tô có kích_thước giới_hạn tương_đương chỉ bố_trí ghế_ngồi. Như_vậy, việc phân_hạng giấy_phép lái_xe được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_hạng giấy_phép lái_xe 1 . Hạng A1 cấp cho : a ) Người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật . 2 . Hạng A2 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô hai bánh có dung_tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 3 . Hạng A3 cấp cho người lái_xe để điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 4 . Hạng A4 cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại máy_kéo nhỏ có trọng_tải đến 1.000 kg . 5 . Hạng B1 số tự_động cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô số tự_động chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng số tự_động có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Ô_tô dùng cho người khuyết_tật . 6 . Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; c ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg . 7 . Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế dưới 3.500 kg ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B 1 . 8 . Hạng C cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô tải , kể_cả ô_tô tải chuyên_dùng , ô_tô chuyên_dùng có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; b ) Máy_kéo kéo một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế từ 3.500 kg trở lên ; c ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 . 9 . Hạng D cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi , kể_cả chỗ ngồi cho người lái_xe ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 và C. 10 . Hạng E cấp cho người lái_xe để điều_khiển các loại xe sau đây : a ) Ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; b ) Các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và D. 11 . Người có giấy_phép lái_xe các hạng B1 , B2 , C , D và E khi điều_khiển các loại xe tương_ứng được kéo thêm một rơ moóc có trọng_tải thiết_kế không quá 750 kg . 12 . Hạng F cấp cho người đã có giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D và E để điều_khiển các loại xe ô_tô tương_ứng kéo rơ moóc có trọng_tải thiết_kế lớn hơn 750 kg , sơ_mi rơ moóc , ô_tô khách nối toa , được quy_định cụ_thể như sau : a ) Hạng FB2 cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng B2 có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 và hạng B 2 ; b ) Hạng FC cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng C có kéo rơ moóc , ô_tô đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C và hạng FB 2 ; c ) Hạng FD cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng D có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D và FB 2 ; d ) Hạng FE cấp cho người lái_xe ô_tô để lái các loại xe quy_định tại giấy_phép lái_xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều_khiển các loại xe : ô_tô chở khách nối toa và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D , E , FB2 , FD . 13 . Hạng giấy_phép lái_xe sử_dụng cho người lái_xe ô_tô khách giường_nằm , ô_tô khách thành_phố ( sử_dụng để kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 9 và khoản 10 Điều này . Số chỗ ngồi trên xe được tính theo số chỗ trên xe ô_tô khách cùng kiểu loại hoặc xe ô_tô có kích_thước giới_hạn tương_đương chỉ bố_trí ghế_ngồi . Như_vậy , việc phân_hạng giấy_phép lái_xe được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 194,713 | |
Tổ_chức tín_dụng có cần gửi văn_bản xin chấp_thuận đến NHNN khi muốn niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường nước_ngoài không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 29 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 như sau : ... Những thay_đổi phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận 1 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản trước khi thực_hiện các thủ_tục thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_điểm đặt trụ_sở chính của tổ_chức tín_dụng ; tên , địa_điểm đặt trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; b ) Mức vốn_điều_lệ , mức vốn được cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng d ) Nội_dung , phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; đ ) Mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp của chủ_sở_hữu ; mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp của thành_viên góp vốn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn thành cổ_đông thường và ngược_lại . e ) Tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh từ 05 ngày làm_việc trở lên , trừ trường_hợp tạm ngừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; g ) Niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường_chứng_khoán nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng muốn niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường nước_ngoài thì cần phải gửi văn_bản xin chấp_thuận đến Ngân_hàng Nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 29 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 như sau : Những thay_đổi phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận 1 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản trước khi thực_hiện các thủ_tục thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : a ) Tên , địa_điểm đặt trụ_sở chính của tổ_chức tín_dụng ; tên , địa_điểm đặt trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; b ) Mức vốn_điều_lệ , mức vốn được cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng d ) Nội_dung , phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; đ ) Mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp của chủ_sở_hữu ; mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp của thành_viên góp vốn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần của cổ_đông lớn ; mua_bán , chuyển_nhượng cổ_phần dẫn đến cổ_đông lớn thành cổ_đông thường và ngược_lại . e ) Tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh từ 05 ngày làm_việc trở lên , trừ trường_hợp tạm ngừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; g ) Niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường_chứng_khoán nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tín_dụng muốn niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường nước_ngoài thì cần phải gửi văn_bản xin chấp_thuận đến Ngân_hàng Nhà_nước . | 194,714 | |
Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với việc niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán có thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2012/TT-NHNN về hiệu_lực văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với việc niêm_yết trên thị_trường_chứng_: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2012/TT-NHNN về hiệu_lực văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với việc niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán như sau : Hiệu_lực văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với việc niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán 1 . Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực kể từ ngày ký . 2 . Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đương_nhiên hết hiệu_lực trong các trường_hợp sau : a ) Trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước ký ban_hành , tổ_chức tín_dụng cổ_phần chưa niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường_chứng_khoán . b ) Cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng cổ_phần bị huỷ_bỏ niêm_yết trên tất_cả các Sở_giao_dịch chứng_khoán đã niêm_yết . 3 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng cổ_phần có nhu_cầu bổ_sung số_lượng cổ_phiếu niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán trong nước và nước_ngoài , việc niêm_yết này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán của Việt_Nam và nước_ngoài , không cần phải có sự chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , văn_bản chấp_thuận của NHNN có hiệu_lực kể từ ngày ký , thời_hạn hiệu_lực của văn_bản chấp_thuận được xác_định theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2012/TT-NHNN về hiệu_lực văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với việc niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán như sau : Hiệu_lực văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với việc niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán 1 . Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước có hiệu_lực kể từ ngày ký . 2 . Văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước đương_nhiên hết hiệu_lực trong các trường_hợp sau : a ) Trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước ký ban_hành , tổ_chức tín_dụng cổ_phần chưa niêm_yết cổ_phiếu trên thị_trường_chứng_khoán . b ) Cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng cổ_phần bị huỷ_bỏ niêm_yết trên tất_cả các Sở_giao_dịch chứng_khoán đã niêm_yết . 3 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng cổ_phần có nhu_cầu bổ_sung số_lượng cổ_phiếu niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán trong nước và nước_ngoài , việc niêm_yết này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán của Việt_Nam và nước_ngoài , không cần phải có sự chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước . Như_vậy , văn_bản chấp_thuận của NHNN có hiệu_lực kể từ ngày ký , thời_hạn hiệu_lực của văn_bản chấp_thuận được xác_định theo quy_định trên . | 194,715 | |
Điều_kiện khai_trương hoạt_động tổ_chức tín_dụng là gì ? | Tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 có quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động như sau : ... Điều_kiện khai_trương hoạt_động 1. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động. 2. Để khai_trương hoạt_động, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, có đủ vốn_điều_lệ, vốn được cấp, có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước, có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; c ) Có cơ_cấu tổ_chức, bộ_máy quản_trị, điều_hành, kiểm_toán nội_bộ, quản_lý rủi_ro, hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; d ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý, quy_mô hoạt_động ; đ ) Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức, hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), các phòng, ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro | None | 1 | Tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 có quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động như sau : Điều_kiện khai_trương hoạt_động 1 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động . 2 . Để khai_trương hoạt_động , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , có đủ vốn_điều_lệ , vốn được cấp , có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; c ) Có cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy quản_trị , điều_hành , kiểm_toán nội_bộ , quản_lý rủi_ro , hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; d ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , quy_mô hoạt_động ; đ ) Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; e ) Vốn_điều_lệ , vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động . Vốn_điều_lệ , vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; g ) Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , tổ_chức tín_dụng được khai_trương hoạt_động khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên . | 194,716 | |
Điều_kiện khai_trương hoạt_động tổ_chức tín_dụng là gì ? | Tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 có quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động như sau : ... tổ_chức, hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), các phòng, ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; e ) Vốn_điều_lệ, vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động. Vốn_điều_lệ, vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; g ) Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này. 3. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép. 4. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các | None | 1 | Tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 có quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động như sau : Điều_kiện khai_trương hoạt_động 1 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động . 2 . Để khai_trương hoạt_động , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , có đủ vốn_điều_lệ , vốn được cấp , có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; c ) Có cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy quản_trị , điều_hành , kiểm_toán nội_bộ , quản_lý rủi_ro , hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; d ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , quy_mô hoạt_động ; đ ) Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; e ) Vốn_điều_lệ , vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động . Vốn_điều_lệ , vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; g ) Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , tổ_chức tín_dụng được khai_trương hoạt_động khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên . | 194,717 | |
Điều_kiện khai_trương hoạt_động tổ_chức tín_dụng là gì ? | Tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 có quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động như sau : ... Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, tổ_chức tín_dụng được khai_trương hoạt_động khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên. | None | 1 | Tại Điều 26 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 có quy_định về điều_kiện khai_trương hoạt_động như sau : Điều_kiện khai_trương hoạt_động 1 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng được cấp Giấy_phép chỉ được tiến_hành hoạt_động kể từ ngày khai_trương hoạt_động . 2 . Để khai_trương hoạt_động , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã đăng_ký Điều_lệ tại Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Có Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , có đủ vốn_điều_lệ , vốn được cấp , có kho tiền đủ điều_kiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , có trụ_sở đủ điều_kiện bảo_đảm an_toàn tài_sản và phù_hợp với yêu_cầu hoạt_động ngân_hàng ; c ) Có cơ_cấu tổ_chức , bộ_máy quản_trị , điều_hành , kiểm_toán nội_bộ , quản_lý rủi_ro , hệ_thống kiểm_soát nội_bộ phù_hợp với loại_hình hoạt_động theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; d ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý , quy_mô hoạt_động ; đ ) Có quy_chế quản_lý nội_bộ về tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ tại trụ_sở chính ; quy_chế nội_bộ về quản_lý rủi_ro ; quy_chế về quản_lý mạng_lưới ; e ) Vốn_điều_lệ , vốn được cấp bằng đồng Việt_Nam phải được gửi đầy_đủ vào tài_khoản phong_toả không hưởng lãi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ít_nhất 30 ngày trước ngày khai_trương hoạt_động . Vốn_điều_lệ , vốn được cấp được giải_toả khi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đã khai_trương hoạt_động ; g ) Đã công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tín_dụng nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài khác có hoạt_động ngân_hàng phải tiến_hành khai_trương hoạt_động trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép ; quá thời_hạn này mà không khai_trương hoạt_động thì Ngân_hàng Nhà_nước thu_hồi Giấy_phép . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp Giấy_phép phải thông_báo cho Ngân_hàng Nhà_nước về các điều_kiện khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này ít_nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động ; Ngân_hàng Nhà_nước đình_chỉ việc khai_trương hoạt_động khi không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , tổ_chức tín_dụng được khai_trương hoạt_động khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên . | 194,718 | |
Người cha có quyền yêu_cầu xác_định con không ? | Theo quy_định tại Điều 102 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con như sau : ... Người có quyền yêu_cầu xác_định cha, mẹ, con 1. Cha, mẹ, con đã thành_niên không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch xác_định con, cha, mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 101 của Luật này. 2. Cha, mẹ, con, theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự, có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định con, cha, mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này. 3. Cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức sau đây, theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự, có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định cha, mẹ cho con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; xác_định con cho cha, mẹ chưa thành_niên hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này : a ) Cha, mẹ, con, người giám_hộ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ. Theo quy_định trên thì người chồng trong quan_hệ hôn_nhân có | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 102 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con như sau : Người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con 1 . Cha , mẹ , con đã thành_niên không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch xác_định con , cha , mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 101 của Luật này . 2 . Cha , mẹ , con , theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự , có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định con , cha , mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này . 3 . Cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau đây , theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự , có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; xác_định con cho cha , mẹ chưa thành_niên hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này : a ) Cha , mẹ , con , người giám_hộ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . Theo quy_định trên thì người chồng trong quan_hệ hôn_nhân có quyền yêu_cầu xác_định con . Từ_chối nhận cha_con ( Hình từ Internet ) | 194,719 | |
Người cha có quyền yêu_cầu xác_định con không ? | Theo quy_định tại Điều 102 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con như sau : ... giám_hộ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ. Theo quy_định trên thì người chồng trong quan_hệ hôn_nhân có quyền yêu_cầu xác_định con. Từ_chối nhận cha_con ( Hình từ Internet ) Người có quyền yêu_cầu xác_định cha, mẹ, con 1. Cha, mẹ, con đã thành_niên không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch xác_định con, cha, mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 101 của Luật này. 2. Cha, mẹ, con, theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự, có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định con, cha, mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này. 3. Cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức sau đây, theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự, có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định cha, mẹ cho con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; xác_định con cho cha, mẹ chưa thành_niên hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 102 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con như sau : Người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con 1 . Cha , mẹ , con đã thành_niên không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch xác_định con , cha , mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 101 của Luật này . 2 . Cha , mẹ , con , theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự , có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định con , cha , mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này . 3 . Cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau đây , theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự , có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; xác_định con cho cha , mẹ chưa thành_niên hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này : a ) Cha , mẹ , con , người giám_hộ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . Theo quy_định trên thì người chồng trong quan_hệ hôn_nhân có quyền yêu_cầu xác_định con . Từ_chối nhận cha_con ( Hình từ Internet ) | 194,720 | |
Người cha có quyền yêu_cầu xác_định con không ? | Theo quy_định tại Điều 102 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con như sau : ... , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; xác_định con cho cha, mẹ chưa thành_niên hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này : a ) Cha, mẹ, con, người giám_hộ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ. Theo quy_định trên thì người chồng trong quan_hệ hôn_nhân có quyền yêu_cầu xác_định con. Từ_chối nhận cha_con ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 102 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con như sau : Người có quyền yêu_cầu xác_định cha , mẹ , con 1 . Cha , mẹ , con đã thành_niên không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký hộ_tịch xác_định con , cha , mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 101 của Luật này . 2 . Cha , mẹ , con , theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự , có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định con , cha , mẹ cho mình trong trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này . 3 . Cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau đây , theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự , có quyền yêu_cầu Toà_án xác_định cha , mẹ cho con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự ; xác_định con cho cha , mẹ chưa thành_niên hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 101 của Luật này : a ) Cha , mẹ , con , người giám_hộ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . Theo quy_định trên thì người chồng trong quan_hệ hôn_nhân có quyền yêu_cầu xác_định con . Từ_chối nhận cha_con ( Hình từ Internet ) | 194,721 | |
Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định con thuộc về cơ_quan nào ? | Theo Điều 101 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con như sau : ... Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha, mẹ, con 1. Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền xác_định cha, mẹ, con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp. 2. Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha, mẹ, con trong trường_hợp có tranh_chấp hoặc người được yêu_cầu xác_định là cha, mẹ, con đã chết và trường_hợp quy_định tại Điều 92 của Luật này. Quyết_định của Toà_án về xác_định cha, mẹ, con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; các bên trong quan_hệ xác_định cha, mẹ, con ; cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Theo đó, cơ_quan đăng_ký hộ_tịch sẽ là cơ_quan có thẩm_quyền xác_định cha, mẹ, con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp. Đối_với trường_hợp có tranh_chấp thì Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha, mẹ, con. Quyết_định của Toà_án về xác_định cha, mẹ, con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch và các bên | None | 1 | Theo Điều 101 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con như sau : Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con 1 . Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền xác_định cha , mẹ , con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp . 2 . Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con trong trường_hợp có tranh_chấp hoặc người được yêu_cầu xác_định là cha , mẹ , con đã chết và trường_hợp quy_định tại Điều 92 của Luật này . Quyết_định của Toà_án về xác_định cha , mẹ , con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; các bên trong quan_hệ xác_định cha , mẹ , con ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Theo đó , cơ_quan đăng_ký hộ_tịch sẽ là cơ_quan có thẩm_quyền xác_định cha , mẹ , con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp . Đối_với trường_hợp có tranh_chấp thì Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con . Quyết_định của Toà_án về xác_định cha , mẹ , con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch và các bên trong quan_hệ xác_định cha , mẹ , con ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . | 194,722 | |
Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định con thuộc về cơ_quan nào ? | Theo Điều 101 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con như sau : ... mẹ, con. Quyết_định của Toà_án về xác_định cha, mẹ, con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch và các bên trong quan_hệ xác_định cha, mẹ, con ; cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha, mẹ, con 1. Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền xác_định cha, mẹ, con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp. 2. Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha, mẹ, con trong trường_hợp có tranh_chấp hoặc người được yêu_cầu xác_định là cha, mẹ, con đã chết và trường_hợp quy_định tại Điều 92 của Luật này. Quyết_định của Toà_án về xác_định cha, mẹ, con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; các bên trong quan_hệ xác_định cha, mẹ, con ; cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Theo đó, cơ_quan đăng_ký hộ_tịch sẽ là cơ_quan có thẩm_quyền xác_định cha, mẹ, con theo | None | 1 | Theo Điều 101 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con như sau : Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con 1 . Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền xác_định cha , mẹ , con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp . 2 . Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con trong trường_hợp có tranh_chấp hoặc người được yêu_cầu xác_định là cha , mẹ , con đã chết và trường_hợp quy_định tại Điều 92 của Luật này . Quyết_định của Toà_án về xác_định cha , mẹ , con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; các bên trong quan_hệ xác_định cha , mẹ , con ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Theo đó , cơ_quan đăng_ký hộ_tịch sẽ là cơ_quan có thẩm_quyền xác_định cha , mẹ , con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp . Đối_với trường_hợp có tranh_chấp thì Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con . Quyết_định của Toà_án về xác_định cha , mẹ , con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch và các bên trong quan_hệ xác_định cha , mẹ , con ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . | 194,723 | |
Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định con thuộc về cơ_quan nào ? | Theo Điều 101 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con như sau : ... , cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. Theo đó, cơ_quan đăng_ký hộ_tịch sẽ là cơ_quan có thẩm_quyền xác_định cha, mẹ, con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp. Đối_với trường_hợp có tranh_chấp thì Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha, mẹ, con. Quyết_định của Toà_án về xác_định cha, mẹ, con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch và các bên trong quan_hệ xác_định cha, mẹ, con ; cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. | None | 1 | Theo Điều 101 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con như sau : Thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con 1 . Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền xác_định cha , mẹ , con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp . 2 . Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con trong trường_hợp có tranh_chấp hoặc người được yêu_cầu xác_định là cha , mẹ , con đã chết và trường_hợp quy_định tại Điều 92 của Luật này . Quyết_định của Toà_án về xác_định cha , mẹ , con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch ; các bên trong quan_hệ xác_định cha , mẹ , con ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . Theo đó , cơ_quan đăng_ký hộ_tịch sẽ là cơ_quan có thẩm_quyền xác_định cha , mẹ , con theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch trong trường_hợp không có tranh_chấp . Đối_với trường_hợp có tranh_chấp thì Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết việc xác_định cha , mẹ , con . Quyết_định của Toà_án về xác_định cha , mẹ , con phải được gửi cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch và các bên trong quan_hệ xác_định cha , mẹ , con ; cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . | 194,724 | |
Khi xác_định con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân không phải con của mình thì người chồng có được yêu_cầu từ_chối nhận cha_con không ? | Căn_cứ Điều 88 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về xác_định cha , mẹ như sau : ... Xác_định cha, mẹ 1. Con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng. Con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân. Con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng. 2. Trong trường_hợp cha, mẹ không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định. Như_vậy, con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng. Đồng_thời con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân. Và con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng. Tuy_nhiên trong trường_hợp người vợ chung sống và có con với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì người chồng vẫn có quyền không nhận con. Cụ_thể, nếu không muốn thừa_nhận con thì người chồng có_thể gửi yêu_cầu đến Toà_án và cung_cấp kèm theo chứng_cứ | None | 1 | Căn_cứ Điều 88 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về xác_định cha , mẹ như sau : Xác_định cha , mẹ 1 . Con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . 2 . Trong trường_hợp cha , mẹ không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . Như_vậy , con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Đồng_thời con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Và con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp người vợ chung sống và có con với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì người chồng vẫn có quyền không nhận con . Cụ_thể , nếu không muốn thừa_nhận con thì người chồng có_thể gửi yêu_cầu đến Toà_án và cung_cấp kèm theo chứng_cứ để Toà_án xác_nhận người con không phải con chung của hai vợ_chồng . | 194,725 | |
Khi xác_định con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân không phải con của mình thì người chồng có được yêu_cầu từ_chối nhận cha_con không ? | Căn_cứ Điều 88 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về xác_định cha , mẹ như sau : ... thời_kỳ hôn_nhân thì người chồng vẫn có quyền không nhận con. Cụ_thể, nếu không muốn thừa_nhận con thì người chồng có_thể gửi yêu_cầu đến Toà_án và cung_cấp kèm theo chứng_cứ để Toà_án xác_nhận người con không phải con chung của hai vợ_chồng. Xác_định cha, mẹ 1. Con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng. Con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân. Con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng. 2. Trong trường_hợp cha, mẹ không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định. Như_vậy, con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng. Đồng_thời con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân. Và con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng. Tuy_nhiên | None | 1 | Căn_cứ Điều 88 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về xác_định cha , mẹ như sau : Xác_định cha , mẹ 1 . Con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . 2 . Trong trường_hợp cha , mẹ không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . Như_vậy , con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Đồng_thời con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Và con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp người vợ chung sống và có con với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì người chồng vẫn có quyền không nhận con . Cụ_thể , nếu không muốn thừa_nhận con thì người chồng có_thể gửi yêu_cầu đến Toà_án và cung_cấp kèm theo chứng_cứ để Toà_án xác_nhận người con không phải con chung của hai vợ_chồng . | 194,726 | |
Khi xác_định con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân không phải con của mình thì người chồng có được yêu_cầu từ_chối nhận cha_con không ? | Căn_cứ Điều 88 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về xác_định cha , mẹ như sau : ... hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân. Và con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng. Tuy_nhiên trong trường_hợp người vợ chung sống và có con với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì người chồng vẫn có quyền không nhận con. Cụ_thể, nếu không muốn thừa_nhận con thì người chồng có_thể gửi yêu_cầu đến Toà_án và cung_cấp kèm theo chứng_cứ để Toà_án xác_nhận người con không phải con chung của hai vợ_chồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 88 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về xác_định cha , mẹ như sau : Xác_định cha , mẹ 1 . Con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . 2 . Trong trường_hợp cha , mẹ không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . Như_vậy , con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Đồng_thời con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Và con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp người vợ chung sống và có con với người khác trong thời_kỳ hôn_nhân thì người chồng vẫn có quyền không nhận con . Cụ_thể , nếu không muốn thừa_nhận con thì người chồng có_thể gửi yêu_cầu đến Toà_án và cung_cấp kèm theo chứng_cứ để Toà_án xác_nhận người con không phải con chung của hai vợ_chồng . | 194,727 | |
Tổ_chức Toà_án nhân_dân bao_gồm những cấp nào ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tổ_chức Toà_án nhân_dân như sau : ... " Điều 3 . Tổ_chức Toà_án nhân_dân 1 . Toà_án nhân_dân tối_cao . 2 . Toà_án nhân_dân cấp cao . 3 . Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương . 5 . Toà_án quân_sự . " Như_vậy , Toà_án nhân_dân gồm những cấp nêu trên . Toà_án nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về tổ_chức Toà_án nhân_dân như sau : " Điều 3 . Tổ_chức Toà_án nhân_dân 1 . Toà_án nhân_dân tối_cao . 2 . Toà_án nhân_dân cấp cao . 3 . Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương . 5 . Toà_án quân_sự . " Như_vậy , Toà_án nhân_dân gồm những cấp nêu trên . Toà_án nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 194,728 | |
Viết tắt tên bị_cáo trong văn_bản của Toà_án nhân_dân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : ... “ 2. Về mã_hoá thông_tin trong bản_án, quyết_định của Toà_án - Việc mã_hoá thông_tin trong bản_án, quyết_định của Toà_án phải sử_dụng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt ( A, B, C... ), có_thể kết_hợp với số_tự_nhiên ( 1, 2, 3... ) trong những trường_hợp cần_thiết và thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại Điều 7 của Nghị_quyết. Các thông_tin được mã_hoá phải bảo_đảm không trùng_lặp, không gây nhầm_lẫn cho người đọc, không làm thay_đổi nội_dung của bản_án, quyết_định. - Đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án ( như : bị_cáo, bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn, bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện, người bị kiện trong vụ án hành_chính ) thì việc mã_hoá tên của cá_nhân, pháp_nhân, cơ_quan, tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân, pháp_nhân, cơ_quan, tổ_chức đó. Ví_dụ : + Bị_cáo Nguyễn_Văn_An được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_A ” ; bị_cáo Phạm_Đức_Hùng được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_H ” ; + Bị hại Nguyễn_Văn_Tâm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” ; bị | None | 1 | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : “ 2 . Về mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án - Việc mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án phải sử_dụng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt ( A , B , C ... ) , có_thể kết_hợp với số_tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 ... ) trong những trường_hợp cần_thiết và thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại Điều 7 của Nghị_quyết . Các thông_tin được mã_hoá phải bảo_đảm không trùng_lặp , không gây nhầm_lẫn cho người đọc , không làm thay_đổi nội_dung của bản_án , quyết_định . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án ( như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính ) thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức đó . Ví_dụ : + Bị_cáo Nguyễn_Văn_An được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_A ” ; bị_cáo Phạm_Đức_Hùng được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_H ” ; + Bị hại Nguyễn_Văn_Tâm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” ; bị hại Nguyễn_Đức_Minh được mã_hoá thành “ Nguyễn_Đức_M ” . + Nguyên_đơn Nguyễn_Văn_Bảo được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_B ” ; nguyên_đơn Phạm_Đức_Lộc được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_L ” ; + Bị_đơn Trần_Thế Bách được mã_hoá thành “ Trần_Thế B ” ; bị_đơn Nguyễn_Văn_Yêm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_Y ” ; + Người bị kiện trong vụ án hành_chính là Uỷ_ban_nhân_dân quận Hoàn_Kiếm , Thành_phố Hà_Nội được mã_hoá thành “ UBND quận H , Thành_phố Hà_Nội ” . - Trường_hợp có từ 2 người tham_gia tố_tụng trở lên trùng tên hoặc chữ_cái đầu_tiên của tên nhưng khác họ thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và lấy chữ_cái đầu_tiên trong tên của họ ; nếu trùng cả họ , tên đệm ( nếu có ) và chữ_cái đầu_tiên của tên thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và sử_dụng chữ_cái đầu_tiên của tên kết_hợp với số_tự_nhiên . Ví_dụ : + Trong vụ án có 2 nguyên_đơn là Nguyễn_Văn_Tâm và Trần_Văn_Tâm thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” và “ Trần_Văn_T ” ; + Trong vụ án có 3 bị_cáo là Nguyễn_Văn_Hùng , Nguyễn_Văn_Hà và Nguyễn_Văn_Hưng thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_H 1 ” , " Nguyễn_Văn H2 ” và “ Nguyễn_Văn_H 3 ” . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng khác có cùng địa_vị pháp_lý ( như : người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan , người làm chứng ... ) thì có_thể chia thành các nhóm có cùng địa_vị pháp_lý và sử_dụng các chữ_cái viết tắt địa_vị pháp_lý của họ , kết_hợp với số_tự_nhiên để mã_hoá . Ví_dụ : + Trường_hợp có nhiều người là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì có_thể mã_hoá thành NLQ1 , NLQ2 , NLQ3 ... ; + Trường_hợp có nhiều người là người làm chứng thì có_thể mã_hoá thành NLC1 , NLC2 , NLC 3 … ” Đối_chiếu quy_định trên , theo thông_tin bạn thắc_mắc đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính . Thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức . | 194,729 | |
Viết tắt tên bị_cáo trong văn_bản của Toà_án nhân_dân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : ... được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_A ” ; bị_cáo Phạm_Đức_Hùng được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_H ” ; + Bị hại Nguyễn_Văn_Tâm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” ; bị hại Nguyễn_Đức_Minh được mã_hoá thành “ Nguyễn_Đức_M ”. + Nguyên_đơn Nguyễn_Văn_Bảo được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_B ” ; nguyên_đơn Phạm_Đức_Lộc được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_L ” ; + Bị_đơn Trần_Thế Bách được mã_hoá thành “ Trần_Thế B ” ; bị_đơn Nguyễn_Văn_Yêm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_Y ” ; + Người bị kiện trong vụ án hành_chính là Uỷ_ban_nhân_dân quận Hoàn_Kiếm, Thành_phố Hà_Nội được mã_hoá thành “ UBND quận H, Thành_phố Hà_Nội ”. - Trường_hợp có từ 2 người tham_gia tố_tụng trở lên trùng tên hoặc chữ_cái đầu_tiên của tên nhưng khác họ thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ, tên đệm ( nếu có ) và lấy chữ_cái đầu_tiên trong tên của họ ; nếu trùng cả họ, tên đệm ( nếu có ) và chữ_cái đầu_tiên của tên thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ, tên đệm ( nếu có ) và sử_dụng chữ_cái đầu_tiên của tên kết_hợp | None | 1 | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : “ 2 . Về mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án - Việc mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án phải sử_dụng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt ( A , B , C ... ) , có_thể kết_hợp với số_tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 ... ) trong những trường_hợp cần_thiết và thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại Điều 7 của Nghị_quyết . Các thông_tin được mã_hoá phải bảo_đảm không trùng_lặp , không gây nhầm_lẫn cho người đọc , không làm thay_đổi nội_dung của bản_án , quyết_định . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án ( như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính ) thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức đó . Ví_dụ : + Bị_cáo Nguyễn_Văn_An được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_A ” ; bị_cáo Phạm_Đức_Hùng được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_H ” ; + Bị hại Nguyễn_Văn_Tâm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” ; bị hại Nguyễn_Đức_Minh được mã_hoá thành “ Nguyễn_Đức_M ” . + Nguyên_đơn Nguyễn_Văn_Bảo được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_B ” ; nguyên_đơn Phạm_Đức_Lộc được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_L ” ; + Bị_đơn Trần_Thế Bách được mã_hoá thành “ Trần_Thế B ” ; bị_đơn Nguyễn_Văn_Yêm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_Y ” ; + Người bị kiện trong vụ án hành_chính là Uỷ_ban_nhân_dân quận Hoàn_Kiếm , Thành_phố Hà_Nội được mã_hoá thành “ UBND quận H , Thành_phố Hà_Nội ” . - Trường_hợp có từ 2 người tham_gia tố_tụng trở lên trùng tên hoặc chữ_cái đầu_tiên của tên nhưng khác họ thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và lấy chữ_cái đầu_tiên trong tên của họ ; nếu trùng cả họ , tên đệm ( nếu có ) và chữ_cái đầu_tiên của tên thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và sử_dụng chữ_cái đầu_tiên của tên kết_hợp với số_tự_nhiên . Ví_dụ : + Trong vụ án có 2 nguyên_đơn là Nguyễn_Văn_Tâm và Trần_Văn_Tâm thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” và “ Trần_Văn_T ” ; + Trong vụ án có 3 bị_cáo là Nguyễn_Văn_Hùng , Nguyễn_Văn_Hà và Nguyễn_Văn_Hưng thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_H 1 ” , " Nguyễn_Văn H2 ” và “ Nguyễn_Văn_H 3 ” . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng khác có cùng địa_vị pháp_lý ( như : người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan , người làm chứng ... ) thì có_thể chia thành các nhóm có cùng địa_vị pháp_lý và sử_dụng các chữ_cái viết tắt địa_vị pháp_lý của họ , kết_hợp với số_tự_nhiên để mã_hoá . Ví_dụ : + Trường_hợp có nhiều người là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì có_thể mã_hoá thành NLQ1 , NLQ2 , NLQ3 ... ; + Trường_hợp có nhiều người là người làm chứng thì có_thể mã_hoá thành NLC1 , NLC2 , NLC 3 … ” Đối_chiếu quy_định trên , theo thông_tin bạn thắc_mắc đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính . Thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức . | 194,730 | |
Viết tắt tên bị_cáo trong văn_bản của Toà_án nhân_dân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : ... đệm ( nếu có ) và chữ_cái đầu_tiên của tên thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ, tên đệm ( nếu có ) và sử_dụng chữ_cái đầu_tiên của tên kết_hợp với số_tự_nhiên. Ví_dụ : + Trong vụ án có 2 nguyên_đơn là Nguyễn_Văn_Tâm và Trần_Văn_Tâm thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” và “ Trần_Văn_T ” ; + Trong vụ án có 3 bị_cáo là Nguyễn_Văn_Hùng, Nguyễn_Văn_Hà và Nguyễn_Văn_Hưng thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_H 1 ”, " Nguyễn_Văn H2 ” và “ Nguyễn_Văn_H 3 ”. - Đối_với những người tham_gia tố_tụng khác có cùng địa_vị pháp_lý ( như : người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan, người làm chứng... ) thì có_thể chia thành các nhóm có cùng địa_vị pháp_lý và sử_dụng các chữ_cái viết tắt địa_vị pháp_lý của họ, kết_hợp với số_tự_nhiên để mã_hoá. Ví_dụ : + Trường_hợp có nhiều người là người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trong tố_tụng_dân_sự, tố_tụng hành_chính thì có_thể mã_hoá thành NLQ1, NLQ2, NLQ3... ; + Trường_hợp có nhiều người là người làm chứng thì có_thể | None | 1 | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : “ 2 . Về mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án - Việc mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án phải sử_dụng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt ( A , B , C ... ) , có_thể kết_hợp với số_tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 ... ) trong những trường_hợp cần_thiết và thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại Điều 7 của Nghị_quyết . Các thông_tin được mã_hoá phải bảo_đảm không trùng_lặp , không gây nhầm_lẫn cho người đọc , không làm thay_đổi nội_dung của bản_án , quyết_định . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án ( như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính ) thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức đó . Ví_dụ : + Bị_cáo Nguyễn_Văn_An được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_A ” ; bị_cáo Phạm_Đức_Hùng được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_H ” ; + Bị hại Nguyễn_Văn_Tâm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” ; bị hại Nguyễn_Đức_Minh được mã_hoá thành “ Nguyễn_Đức_M ” . + Nguyên_đơn Nguyễn_Văn_Bảo được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_B ” ; nguyên_đơn Phạm_Đức_Lộc được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_L ” ; + Bị_đơn Trần_Thế Bách được mã_hoá thành “ Trần_Thế B ” ; bị_đơn Nguyễn_Văn_Yêm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_Y ” ; + Người bị kiện trong vụ án hành_chính là Uỷ_ban_nhân_dân quận Hoàn_Kiếm , Thành_phố Hà_Nội được mã_hoá thành “ UBND quận H , Thành_phố Hà_Nội ” . - Trường_hợp có từ 2 người tham_gia tố_tụng trở lên trùng tên hoặc chữ_cái đầu_tiên của tên nhưng khác họ thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và lấy chữ_cái đầu_tiên trong tên của họ ; nếu trùng cả họ , tên đệm ( nếu có ) và chữ_cái đầu_tiên của tên thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và sử_dụng chữ_cái đầu_tiên của tên kết_hợp với số_tự_nhiên . Ví_dụ : + Trong vụ án có 2 nguyên_đơn là Nguyễn_Văn_Tâm và Trần_Văn_Tâm thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” và “ Trần_Văn_T ” ; + Trong vụ án có 3 bị_cáo là Nguyễn_Văn_Hùng , Nguyễn_Văn_Hà và Nguyễn_Văn_Hưng thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_H 1 ” , " Nguyễn_Văn H2 ” và “ Nguyễn_Văn_H 3 ” . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng khác có cùng địa_vị pháp_lý ( như : người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan , người làm chứng ... ) thì có_thể chia thành các nhóm có cùng địa_vị pháp_lý và sử_dụng các chữ_cái viết tắt địa_vị pháp_lý của họ , kết_hợp với số_tự_nhiên để mã_hoá . Ví_dụ : + Trường_hợp có nhiều người là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì có_thể mã_hoá thành NLQ1 , NLQ2 , NLQ3 ... ; + Trường_hợp có nhiều người là người làm chứng thì có_thể mã_hoá thành NLC1 , NLC2 , NLC 3 … ” Đối_chiếu quy_định trên , theo thông_tin bạn thắc_mắc đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính . Thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức . | 194,731 | |
Viết tắt tên bị_cáo trong văn_bản của Toà_án nhân_dân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : ... tố_tụng_dân_sự, tố_tụng hành_chính thì có_thể mã_hoá thành NLQ1, NLQ2, NLQ3... ; + Trường_hợp có nhiều người là người làm chứng thì có_thể mã_hoá thành NLC1, NLC2, NLC 3 … ” Đối_chiếu quy_định trên, theo thông_tin bạn thắc_mắc đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án như : bị_cáo, bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn, bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện, người bị kiện trong vụ án hành_chính. Thì việc mã_hoá tên của cá_nhân, pháp_nhân, cơ_quan, tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân, pháp_nhân, cơ_quan, tổ_chức. | None | 1 | Tại Mục 2 Công_văn 144 / TANDTC-PC năm 2017 quy_định cụ_thể như sau : “ 2 . Về mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án - Việc mã_hoá thông_tin trong bản_án , quyết_định của Toà_án phải sử_dụng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt ( A , B , C ... ) , có_thể kết_hợp với số_tự_nhiên ( 1 , 2 , 3 ... ) trong những trường_hợp cần_thiết và thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại Điều 7 của Nghị_quyết . Các thông_tin được mã_hoá phải bảo_đảm không trùng_lặp , không gây nhầm_lẫn cho người đọc , không làm thay_đổi nội_dung của bản_án , quyết_định . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án ( như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính ) thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức đó . Ví_dụ : + Bị_cáo Nguyễn_Văn_An được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_A ” ; bị_cáo Phạm_Đức_Hùng được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_H ” ; + Bị hại Nguyễn_Văn_Tâm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” ; bị hại Nguyễn_Đức_Minh được mã_hoá thành “ Nguyễn_Đức_M ” . + Nguyên_đơn Nguyễn_Văn_Bảo được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_B ” ; nguyên_đơn Phạm_Đức_Lộc được mã_hoá thành “ Phạm_Đức_L ” ; + Bị_đơn Trần_Thế Bách được mã_hoá thành “ Trần_Thế B ” ; bị_đơn Nguyễn_Văn_Yêm được mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_Y ” ; + Người bị kiện trong vụ án hành_chính là Uỷ_ban_nhân_dân quận Hoàn_Kiếm , Thành_phố Hà_Nội được mã_hoá thành “ UBND quận H , Thành_phố Hà_Nội ” . - Trường_hợp có từ 2 người tham_gia tố_tụng trở lên trùng tên hoặc chữ_cái đầu_tiên của tên nhưng khác họ thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và lấy chữ_cái đầu_tiên trong tên của họ ; nếu trùng cả họ , tên đệm ( nếu có ) và chữ_cái đầu_tiên của tên thì có_thể mã_hoá bằng cách giữ nguyên họ , tên đệm ( nếu có ) và sử_dụng chữ_cái đầu_tiên của tên kết_hợp với số_tự_nhiên . Ví_dụ : + Trong vụ án có 2 nguyên_đơn là Nguyễn_Văn_Tâm và Trần_Văn_Tâm thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_T ” và “ Trần_Văn_T ” ; + Trong vụ án có 3 bị_cáo là Nguyễn_Văn_Hùng , Nguyễn_Văn_Hà và Nguyễn_Văn_Hưng thì có_thể mã_hoá thành “ Nguyễn_Văn_H 1 ” , " Nguyễn_Văn H2 ” và “ Nguyễn_Văn_H 3 ” . - Đối_với những người tham_gia tố_tụng khác có cùng địa_vị pháp_lý ( như : người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan , người làm chứng ... ) thì có_thể chia thành các nhóm có cùng địa_vị pháp_lý và sử_dụng các chữ_cái viết tắt địa_vị pháp_lý của họ , kết_hợp với số_tự_nhiên để mã_hoá . Ví_dụ : + Trường_hợp có nhiều người là người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính thì có_thể mã_hoá thành NLQ1 , NLQ2 , NLQ3 ... ; + Trường_hợp có nhiều người là người làm chứng thì có_thể mã_hoá thành NLC1 , NLC2 , NLC 3 … ” Đối_chiếu quy_định trên , theo thông_tin bạn thắc_mắc đối_với những người tham_gia tố_tụng có vai_trò quan_trọng trong vụ án như : bị_cáo , bị hại trong vụ án hình_sự ; nguyên_đơn , bị_đơn trong vụ án dân_sự ; người khởi_kiện , người bị kiện trong vụ án hành_chính . Thì việc mã_hoá tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức nên sử_dụng ký_tự đầu_tiên trong tên của cá_nhân , pháp_nhân , cơ_quan , tổ_chức . | 194,732 | |
Chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn của Toà_án nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân như sau : ... " Điều 2. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Toà_án nhân_dân 1. Toà_án nhân_dân là cơ_quan xét_xử của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, thực_hiện quyền tư_pháp. Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ bảo_vệ công_lý, bảo_vệ quyền con_người, quyền_công_dân, bảo_vệ chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa, bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. Bằng hoạt_động của mình, Toà_án góp_phần giáo_dục công_dân trung_thành với Tổ_quốc, nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật, tôn_trọng những quy_tắc của cuộc_sống xã_hội, ý_thức đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, các vi_phạm pháp_luật khác. 2. Toà_án nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam xét_xử các vụ án hình_sự, dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động, hành_chính và giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật ; xem_xét đầy_đủ, khách_quan, toàn_diện các tài_liệu, chứng_cứ đã được thu_thập trong quá_trình tố_tụng ; căn_cứ vào kết_quả tranh_tụng ra bản_án, quyết_định việc có tội hoặc không có tội, áp_dụng hoặc không áp_dụng hình_phạt, biện_pháp tư_pháp, quyết_định về quyền và nghĩa_vụ về tài_sản, quyền nhân_thân. Bản_án, quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực pháp_luật phải được cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tôn_trọng ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân như sau : " Điều 2 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân 1 . Toà_án nhân_dân là cơ_quan xét_xử của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thực_hiện quyền tư_pháp . Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ bảo_vệ công_lý , bảo_vệ quyền con_người , quyền_công_dân , bảo_vệ chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa , bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Bằng hoạt_động của mình , Toà_án góp_phần giáo_dục công_dân trung_thành với Tổ_quốc , nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật , tôn_trọng những quy_tắc của cuộc_sống xã_hội , ý_thức đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , các vi_phạm pháp_luật khác . 2 . Toà_án nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam xét_xử các vụ án hình_sự , dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , hành_chính và giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật ; xem_xét đầy_đủ , khách_quan , toàn_diện các tài_liệu , chứng_cứ đã được thu_thập trong quá_trình tố_tụng ; căn_cứ vào kết_quả tranh_tụng ra bản_án , quyết_định việc có tội hoặc không có tội , áp_dụng hoặc không áp_dụng hình_phạt , biện_pháp tư_pháp , quyết_định về quyền và nghĩa_vụ về tài_sản , quyền nhân_thân . Bản_án , quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực pháp_luật phải được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tôn_trọng ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành . ... " Theo đó , Toà_án nhân_dân có các nhiệm_vụ , quyền_hạn , chức_năng nêu trên . | 194,733 | |
Chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn của Toà_án nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân như sau : ... biện_pháp tư_pháp, quyết_định về quyền và nghĩa_vụ về tài_sản, quyền nhân_thân. Bản_án, quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực pháp_luật phải được cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tôn_trọng ; cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hữu_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành.... " Theo đó, Toà_án nhân_dân có các nhiệm_vụ, quyền_hạn, chức_năng nêu trên. " Điều 2. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Toà_án nhân_dân 1. Toà_án nhân_dân là cơ_quan xét_xử của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, thực_hiện quyền tư_pháp. Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ bảo_vệ công_lý, bảo_vệ quyền con_người, quyền_công_dân, bảo_vệ chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa, bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. Bằng hoạt_động của mình, Toà_án góp_phần giáo_dục công_dân trung_thành với Tổ_quốc, nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật, tôn_trọng những quy_tắc của cuộc_sống xã_hội, ý_thức đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, các vi_phạm pháp_luật khác. 2. Toà_án nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam xét_xử các vụ án hình_sự, dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động, hành_chính và giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật ; xem_xét đầy_đủ, khách_quan, toàn_diện các tài_liệu, chứng_cứ đã được | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân như sau : " Điều 2 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân 1 . Toà_án nhân_dân là cơ_quan xét_xử của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thực_hiện quyền tư_pháp . Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ bảo_vệ công_lý , bảo_vệ quyền con_người , quyền_công_dân , bảo_vệ chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa , bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Bằng hoạt_động của mình , Toà_án góp_phần giáo_dục công_dân trung_thành với Tổ_quốc , nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật , tôn_trọng những quy_tắc của cuộc_sống xã_hội , ý_thức đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , các vi_phạm pháp_luật khác . 2 . Toà_án nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam xét_xử các vụ án hình_sự , dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , hành_chính và giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật ; xem_xét đầy_đủ , khách_quan , toàn_diện các tài_liệu , chứng_cứ đã được thu_thập trong quá_trình tố_tụng ; căn_cứ vào kết_quả tranh_tụng ra bản_án , quyết_định việc có tội hoặc không có tội , áp_dụng hoặc không áp_dụng hình_phạt , biện_pháp tư_pháp , quyết_định về quyền và nghĩa_vụ về tài_sản , quyền nhân_thân . Bản_án , quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực pháp_luật phải được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tôn_trọng ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành . ... " Theo đó , Toà_án nhân_dân có các nhiệm_vụ , quyền_hạn , chức_năng nêu trên . | 194,734 | |
Chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn của Toà_án nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân như sau : ... và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động, hành_chính và giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật ; xem_xét đầy_đủ, khách_quan, toàn_diện các tài_liệu, chứng_cứ đã được thu_thập trong quá_trình tố_tụng ; căn_cứ vào kết_quả tranh_tụng ra bản_án, quyết_định việc có tội hoặc không có tội, áp_dụng hoặc không áp_dụng hình_phạt, biện_pháp tư_pháp, quyết_định về quyền và nghĩa_vụ về tài_sản, quyền nhân_thân. Bản_án, quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực pháp_luật phải được cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tôn_trọng ; cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hữu_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành.... " Theo đó, Toà_án nhân_dân có các nhiệm_vụ, quyền_hạn, chức_năng nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân như sau : " Điều 2 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Toà_án nhân_dân 1 . Toà_án nhân_dân là cơ_quan xét_xử của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , thực_hiện quyền tư_pháp . Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ bảo_vệ công_lý , bảo_vệ quyền con_người , quyền_công_dân , bảo_vệ chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa , bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Bằng hoạt_động của mình , Toà_án góp_phần giáo_dục công_dân trung_thành với Tổ_quốc , nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật , tôn_trọng những quy_tắc của cuộc_sống xã_hội , ý_thức đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , các vi_phạm pháp_luật khác . 2 . Toà_án nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam xét_xử các vụ án hình_sự , dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , hành_chính và giải_quyết các việc khác theo quy_định của pháp_luật ; xem_xét đầy_đủ , khách_quan , toàn_diện các tài_liệu , chứng_cứ đã được thu_thập trong quá_trình tố_tụng ; căn_cứ vào kết_quả tranh_tụng ra bản_án , quyết_định việc có tội hoặc không có tội , áp_dụng hoặc không áp_dụng hình_phạt , biện_pháp tư_pháp , quyết_định về quyền và nghĩa_vụ về tài_sản , quyền nhân_thân . Bản_án , quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực pháp_luật phải được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tôn_trọng ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan phải nghiêm_chỉnh chấp_hành . ... " Theo đó , Toà_án nhân_dân có các nhiệm_vụ , quyền_hạn , chức_năng nêu trên . | 194,735 | |
Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam có được ưu_tiên trong việc lựa_chọn gia_đình thay_thế cho trẻ_em ? | Theo Điều 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế như sau : ... Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế 1 . Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế được thực_hiện quy_định sau đây : a ) Cha dượng , mẹ_kế , cô , cậu , dì , chú , bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; b ) Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước ; c ) Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam ; d ) Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; đ ) Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài . 2 . Trường_hợp có nhiều người cùng hàng ưu_tiên xin nhận một người làm con_nuôi thì xem_xét , giải_quyết cho người có điều_kiện nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con_nuôi tốt nhất . Chiếu theo quy_định này thì người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam là đối_tượng được ưu_tiên thứ 3 trong các đối_tượng được lựa_chọn để chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 5 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế như sau : Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế 1 . Thứ_tự ưu_tiên lựa_chọn gia_đình thay_thế được thực_hiện quy_định sau đây : a ) Cha dượng , mẹ_kế , cô , cậu , dì , chú , bác ruột của người được nhận làm con_nuôi ; b ) Công_dân Việt_Nam thường_trú ở trong nước ; c ) Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam ; d ) Công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; đ ) Người nước_ngoài thường_trú ở nước_ngoài . 2 . Trường_hợp có nhiều người cùng hàng ưu_tiên xin nhận một người làm con_nuôi thì xem_xét , giải_quyết cho người có điều_kiện nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục con_nuôi tốt nhất . Chiếu theo quy_định này thì người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam là đối_tượng được ưu_tiên thứ 3 trong các đối_tượng được lựa_chọn để chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em . ( Hình từ Internet ) | 194,736 | |
Hồ_sơ nhận con_nuôi của người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam phải nộp ở cơ_quan nào ? | Theo khoản 2 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : ... Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi 1. Quy_định tại các Điều 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 24, 25, 26 và 27 của Luật này được áp_dụng đối_với người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam. 2. Hồ_sơ của người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú. Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ, lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 của Luật này. Khi xét thấy người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này thì Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định. 3. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ do Sở Tư_pháp trình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời cho người nhận con_nuôi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Ngay sau khi có quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Sở Tư_pháp đăng_ký việc nuôi con_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi 1 . Quy_định tại các Điều 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 21 , 23 , 24 , 25 , 26 và 27 của Luật này được áp_dụng đối_với người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ của người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 của Luật này . Khi xét thấy người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này thì Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ do Sở Tư_pháp trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời cho người nhận con_nuôi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Ngay sau khi có quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở Tư_pháp đăng_ký việc nuôi con_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch , tổ_chức lễ giao_nhận con_nuôi tại trụ_sở Sở Tư_pháp với sự có_mặt của đại_diện Sở Tư_pháp , người được nhận làm con_nuôi , cha_mẹ nuôi , đại_diện cơ_sở nuôi_dưỡng đối_với trẻ_em được xin nhận làm con_nuôi từ cơ_sở nuôi_dưỡng hoặc cha_mẹ đẻ , người giám_hộ đối_với người được xin nhận làm con_nuôi từ gia_đình và gửi quyết_định cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thường_trú của người nhận con_nuôi . Trường_hợp người nhận con_nuôi không đến nhận con_nuôi mà không có lý_do chính_đáng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh huỷ quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi . Việc giao_nhận con_nuôi phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp . Theo đó , hồ_sơ nhận con_nuôi của người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 . | 194,737 | |
Hồ_sơ nhận con_nuôi của người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam phải nộp ở cơ_quan nào ? | Theo khoản 2 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : ... văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Ngay sau khi có quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Sở Tư_pháp đăng_ký việc nuôi con_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch, tổ_chức lễ giao_nhận con_nuôi tại trụ_sở Sở Tư_pháp với sự có_mặt của đại_diện Sở Tư_pháp, người được nhận làm con_nuôi, cha_mẹ nuôi, đại_diện cơ_sở nuôi_dưỡng đối_với trẻ_em được xin nhận làm con_nuôi từ cơ_sở nuôi_dưỡng hoặc cha_mẹ đẻ, người giám_hộ đối_với người được xin nhận làm con_nuôi từ gia_đình và gửi quyết_định cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thường_trú của người nhận con_nuôi. Trường_hợp người nhận con_nuôi không đến nhận con_nuôi mà không có lý_do chính_đáng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh huỷ quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi. Việc giao_nhận con_nuôi phải được lập thành biên_bản, có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp. Theo đó, hồ_sơ nhận con_nuôi của người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú. Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ, lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi 1 . Quy_định tại các Điều 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 21 , 23 , 24 , 25 , 26 và 27 của Luật này được áp_dụng đối_với người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ của người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 của Luật này . Khi xét thấy người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này thì Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ do Sở Tư_pháp trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời cho người nhận con_nuôi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Ngay sau khi có quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở Tư_pháp đăng_ký việc nuôi con_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch , tổ_chức lễ giao_nhận con_nuôi tại trụ_sở Sở Tư_pháp với sự có_mặt của đại_diện Sở Tư_pháp , người được nhận làm con_nuôi , cha_mẹ nuôi , đại_diện cơ_sở nuôi_dưỡng đối_với trẻ_em được xin nhận làm con_nuôi từ cơ_sở nuôi_dưỡng hoặc cha_mẹ đẻ , người giám_hộ đối_với người được xin nhận làm con_nuôi từ gia_đình và gửi quyết_định cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thường_trú của người nhận con_nuôi . Trường_hợp người nhận con_nuôi không đến nhận con_nuôi mà không có lý_do chính_đáng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh huỷ quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi . Việc giao_nhận con_nuôi phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp . Theo đó , hồ_sơ nhận con_nuôi của người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 . | 194,738 | |
Hồ_sơ nhận con_nuôi của người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam phải nộp ở cơ_quan nào ? | Theo khoản 2 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : ... giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú. Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ, lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi 1 . Quy_định tại các Điều 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 21 , 23 , 24 , 25 , 26 và 27 của Luật này được áp_dụng đối_với người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ở Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ của người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 của Luật này . Khi xét thấy người nhận con_nuôi và người được giới_thiệu làm con_nuôi có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này thì Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ do Sở Tư_pháp trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi ; trường_hợp từ_chối thì phải trả_lời cho người nhận con_nuôi bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Ngay sau khi có quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở Tư_pháp đăng_ký việc nuôi con_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch , tổ_chức lễ giao_nhận con_nuôi tại trụ_sở Sở Tư_pháp với sự có_mặt của đại_diện Sở Tư_pháp , người được nhận làm con_nuôi , cha_mẹ nuôi , đại_diện cơ_sở nuôi_dưỡng đối_với trẻ_em được xin nhận làm con_nuôi từ cơ_sở nuôi_dưỡng hoặc cha_mẹ đẻ , người giám_hộ đối_với người được xin nhận làm con_nuôi từ gia_đình và gửi quyết_định cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thường_trú của người nhận con_nuôi . Trường_hợp người nhận con_nuôi không đến nhận con_nuôi mà không có lý_do chính_đáng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh huỷ quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi . Việc giao_nhận con_nuôi phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp . Theo đó , hồ_sơ nhận con_nuôi của người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam được nộp cho Sở Tư_pháp nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , lấy ý_kiến của những người quy_định tại Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 . | 194,739 | |
Việc giao_nhận con_nuôi trong trường_hợp người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi có phải lập biên_bản ? | Theo khoản 4 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : ... Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi .... 4 . Ngay sau khi có quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở Tư_pháp đăng_ký việc nuôi con_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch , tổ_chức lễ giao_nhận con_nuôi tại trụ_sở Sở Tư_pháp với sự có_mặt của đại_diện Sở Tư_pháp , người được nhận làm con_nuôi , cha_mẹ nuôi , đại_diện cơ_sở nuôi_dưỡng đối_với trẻ_em được xin nhận làm con_nuôi từ cơ_sở nuôi_dưỡng hoặc cha_mẹ đẻ , người giám_hộ đối_với người được xin nhận làm con_nuôi từ gia_đình và gửi quyết_định cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thường_trú của người nhận con_nuôi . Trường_hợp người nhận con_nuôi không đến nhận con_nuôi mà không có lý_do chính_đáng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh huỷ quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi . Việc giao_nhận con_nuôi phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp . Theo đó , việc giao_nhận con_nuôi trong trường_hợp người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 41 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi như sau : Người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi .... 4 . Ngay sau khi có quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở Tư_pháp đăng_ký việc nuôi con_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch , tổ_chức lễ giao_nhận con_nuôi tại trụ_sở Sở Tư_pháp với sự có_mặt của đại_diện Sở Tư_pháp , người được nhận làm con_nuôi , cha_mẹ nuôi , đại_diện cơ_sở nuôi_dưỡng đối_với trẻ_em được xin nhận làm con_nuôi từ cơ_sở nuôi_dưỡng hoặc cha_mẹ đẻ , người giám_hộ đối_với người được xin nhận làm con_nuôi từ gia_đình và gửi quyết_định cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thường_trú của người nhận con_nuôi . Trường_hợp người nhận con_nuôi không đến nhận con_nuôi mà không có lý_do chính_đáng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh huỷ quyết_định cho người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam nhận con_nuôi . Việc giao_nhận con_nuôi phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp . Theo đó , việc giao_nhận con_nuôi trong trường_hợp người nước_ngoài thường_trú ở Việt_Nam phải được lập thành biên_bản , có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên và đại_diện Sở Tư_pháp . | 194,740 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là gì ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đ: ... Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có quy_định về nhiệm_vụ và quyền của Hiệu_trưởng như sau : - Xây_dựng, tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng, tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược, tầm nhìn, mục_tiêu, quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này. Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường. Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp, hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có quy_định về nhiệm_vụ và quyền của Hiệu_trưởng như sau : - Xây_dựng , tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược , tầm nhìn , mục_tiêu , quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này . Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường . Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp , hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá , xếp loại học_sinh , ký xác_nhận học_bạ , ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học , cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên , nhân_viên , học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ , trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học , tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ , năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . | 194,741 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là gì ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đ: ... thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp, hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo, đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng, quản_lý giáo_viên, nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động, tiếp_nhận, điều_động giáo_viên, nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác, kiểm_tra, đánh_giá xếp loại giáo_viên, nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng, kỷ_luật đối_với giáo_viên, nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá, xếp loại học_sinh, ký xác_nhận học_bạ, ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học, cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên, nhân_viên, học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ, trách_nhiệm giải_trình | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có quy_định về nhiệm_vụ và quyền của Hiệu_trưởng như sau : - Xây_dựng , tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược , tầm nhìn , mục_tiêu , quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này . Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường . Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp , hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá , xếp loại học_sinh , ký xác_nhận học_bạ , ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học , cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên , nhân_viên , học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ , trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học , tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ , năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . | 194,742 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là gì ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đ: ... , kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên, nhân_viên, học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ, trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua, các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học, tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ, năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT có quy_định về nhiệm_vụ và quyền của Hiệu_trưởng như sau : - Xây_dựng , tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược , tầm nhìn , mục_tiêu , quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này . Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường . Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp , hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá , xếp loại học_sinh , ký xác_nhận học_bạ , ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học , cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên , nhân_viên , học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ , trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học , tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ , năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . | 194,743 | |
Người bị kỷ_luật có được bổ_nhiệm làm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_: ... ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng... 3. Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học, đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi, hải_đảo, vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó. b ) Hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành.... Đồng_thời, chị có_thể tham_khảo cụ_thể tại Chương II_Quy định về chuẩn hiệu_trưởng | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng ... 3 . Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học , đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi , hải_đảo , vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó . b ) Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . ... Đồng_thời , chị có_thể tham_khảo cụ_thể tại Chương II_Quy định về chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2018/TT-BGDĐT để nắm rõ các tiêu_chuẩn đối_với Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông . Như_vậy , theo các quy_định trên thì không có quy_định hạn_chế về việc từng bị kỷ_luật . | 194,744 | |
Người bị kỷ_luật có được bổ_nhiệm làm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_: ... nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành.... Đồng_thời, chị có_thể tham_khảo cụ_thể tại Chương II_Quy định về chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2018/TT-BGDĐT để nắm rõ các tiêu_chuẩn đối_với Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông. Như_vậy, theo các quy_định trên thì không có quy_định hạn_chế về việc từng bị kỷ_luật.( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng... 3. Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học, đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi, hải_đảo, vùng_cao, vùng_sâu, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng ... 3 . Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học , đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi , hải_đảo , vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó . b ) Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . ... Đồng_thời , chị có_thể tham_khảo cụ_thể tại Chương II_Quy định về chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2018/TT-BGDĐT để nắm rõ các tiêu_chuẩn đối_với Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông . Như_vậy , theo các quy_định trên thì không có quy_định hạn_chế về việc từng bị kỷ_luật . | 194,745 | |
Người bị kỷ_luật có được bổ_nhiệm làm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_: ... ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi, hải_đảo, vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó. b ) Hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành.... Đồng_thời, chị có_thể tham_khảo cụ_thể tại Chương II_Quy định về chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2018/TT-BGDĐT để nắm rõ các tiêu_chuẩn đối_với Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông. Như_vậy, theo các quy_định trên thì không có quy_định hạn_chế về việc từng bị kỷ_luật. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông như sau : Hiệu_trưởng và phó hiệu_trưởng ... 3 . Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học , đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi , hải_đảo , vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó . b ) Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . ... Đồng_thời , chị có_thể tham_khảo cụ_thể tại Chương II_Quy định về chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2018/TT-BGDĐT để nắm rõ các tiêu_chuẩn đối_với Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông . Như_vậy , theo các quy_định trên thì không có quy_định hạn_chế về việc từng bị kỷ_luật . | 194,746 | |
Điều_kiện để người bị kỷ_luật được bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là gì ? | Hiện_tại chưa có quy_định cụ_thể về vấn_đề này , tại từng địa_phương sẽ có quy_định chi_tiết hơn . Ví_dụ tại khoản 2 Điều 5 Quy_định điều_kiện , tiêu_: ... Hiện_tại chưa có quy_định cụ_thể về vấn_đề này, tại từng địa_phương sẽ có quy_định chi_tiết hơn. Ví_dụ tại khoản 2 Điều 5 Quy_định điều_kiện, tiêu_chuẩn chức_danh hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng đơn_vị sự_nghiệp giáo_dục và đào_tạo thuộc Uỷ_ban_nhân_dân các huyện, thành_phố của tỉnh Sơn_La, tỉnh Sơn_La được ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2017/QĐ-UBND quy_định điều_kiện bổ_nhiệm Hiệu_trưởng như sau : Tiêu_chuẩn chung và điều_kiện bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại 1. Tiêu_chuẩn chung : a ) Có tinh_thần yêu nước, kiên_định mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; cần_kiệm, liêm_chính, chí_công, vô_tư ; có tinh_thần đấu_tranh phòng_chống tham_nhũng ; c ) Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; có ý_thức giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ trong cơ_quan, đơn_vị ; tập_hợp và phát_huy được sức_mạnh của tập_thể ; d ) Thực_hiện và vận_động gia_đình thực_hiện nghiêm_túc chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước, các quy_định của địa_phương, nơi cư_trú ; e ) Có khả_năng tham_mưu thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị, văn_hoá, xã_hội trên địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi đơn_vị đóng trụ_sở ; có mối liên_hệ chặt_chẽ với cấp_uỷ, chính_quyền địa_phương | None | 1 | Hiện_tại chưa có quy_định cụ_thể về vấn_đề này , tại từng địa_phương sẽ có quy_định chi_tiết hơn . Ví_dụ tại khoản 2 Điều 5 Quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn chức_danh hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng đơn_vị sự_nghiệp giáo_dục và đào_tạo thuộc Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố của tỉnh Sơn_La , tỉnh Sơn_La được ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2017/QĐ-UBND quy_định điều_kiện bổ_nhiệm Hiệu_trưởng như sau : Tiêu_chuẩn chung và điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại 1 . Tiêu_chuẩn chung : a ) Có tinh_thần yêu nước , kiên_định mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; có tinh_thần đấu_tranh phòng_chống tham_nhũng ; c ) Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; có ý_thức giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ trong cơ_quan , đơn_vị ; tập_hợp và phát_huy được sức_mạnh của tập_thể ; d ) Thực_hiện và vận_động gia_đình thực_hiện nghiêm_túc chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của địa_phương , nơi cư_trú ; e ) Có khả_năng tham_mưu thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị , văn_hoá , xã_hội trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi đơn_vị đóng trụ_sở ; có mối liên_hệ chặt_chẽ với cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Có trình_độ học_vấn phổ_thông ; trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; trình_độ lý_luận chính_trị đủ năng_lực đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . 2 . Điều_kiện để bổ_nhiệm a ) Về tuổi_đời : Tuổi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 tuổi đối_với nam và không quá 50 tuổi đối_với nữ ; b ) Hồ_sơ đầy_đủ , lý_lịch cá_nhân rõ_ràng và được cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh , xác_nhận theo quy_định ; c ) Có sức_khoẻ để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; d ) Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; đ ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Điều_kiện bổ_nhiệm lại a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . b ) Đạt tiêu_chuẩn của chức_vụ công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý đang đảm_nhiệm tại thời_điểm xem_xét bổ_nhiệm lại . c ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . d ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , một trong các điều_kiện để bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là " Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; " có nghĩa là nếu đã xử_lý xong thì không bị hạn_chế . | 194,747 | |
Điều_kiện để người bị kỷ_luật được bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là gì ? | Hiện_tại chưa có quy_định cụ_thể về vấn_đề này , tại từng địa_phương sẽ có quy_định chi_tiết hơn . Ví_dụ tại khoản 2 Điều 5 Quy_định điều_kiện , tiêu_: ... ) Có khả_năng tham_mưu thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị, văn_hoá, xã_hội trên địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi đơn_vị đóng trụ_sở ; có mối liên_hệ chặt_chẽ với cấp_uỷ, chính_quyền địa_phương trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Có trình_độ học_vấn phổ_thông ; trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ ; trình_độ lý_luận chính_trị đủ năng_lực đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao. 2. Điều_kiện để bổ_nhiệm a ) Về tuổi_đời : Tuổi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 tuổi đối_với nam và không quá 50 tuổi đối_với nữ ; b ) Hồ_sơ đầy_đủ, lý_lịch cá_nhân rõ_ràng và được cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh, xác_nhận theo quy_định ; c ) Có sức_khoẻ để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; d ) Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; đ ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. 3. Điều_kiện bổ_nhiệm lại a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. b ) Đạt tiêu_chuẩn của chức_vụ công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý đang đảm_nhiệm tại thời_điểm xem_xét bổ_nhiệm lại. c ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. d ) Không | None | 1 | Hiện_tại chưa có quy_định cụ_thể về vấn_đề này , tại từng địa_phương sẽ có quy_định chi_tiết hơn . Ví_dụ tại khoản 2 Điều 5 Quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn chức_danh hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng đơn_vị sự_nghiệp giáo_dục và đào_tạo thuộc Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố của tỉnh Sơn_La , tỉnh Sơn_La được ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2017/QĐ-UBND quy_định điều_kiện bổ_nhiệm Hiệu_trưởng như sau : Tiêu_chuẩn chung và điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại 1 . Tiêu_chuẩn chung : a ) Có tinh_thần yêu nước , kiên_định mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; có tinh_thần đấu_tranh phòng_chống tham_nhũng ; c ) Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; có ý_thức giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ trong cơ_quan , đơn_vị ; tập_hợp và phát_huy được sức_mạnh của tập_thể ; d ) Thực_hiện và vận_động gia_đình thực_hiện nghiêm_túc chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của địa_phương , nơi cư_trú ; e ) Có khả_năng tham_mưu thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị , văn_hoá , xã_hội trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi đơn_vị đóng trụ_sở ; có mối liên_hệ chặt_chẽ với cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Có trình_độ học_vấn phổ_thông ; trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; trình_độ lý_luận chính_trị đủ năng_lực đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . 2 . Điều_kiện để bổ_nhiệm a ) Về tuổi_đời : Tuổi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 tuổi đối_với nam và không quá 50 tuổi đối_với nữ ; b ) Hồ_sơ đầy_đủ , lý_lịch cá_nhân rõ_ràng và được cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh , xác_nhận theo quy_định ; c ) Có sức_khoẻ để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; d ) Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; đ ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Điều_kiện bổ_nhiệm lại a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . b ) Đạt tiêu_chuẩn của chức_vụ công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý đang đảm_nhiệm tại thời_điểm xem_xét bổ_nhiệm lại . c ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . d ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , một trong các điều_kiện để bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là " Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; " có nghĩa là nếu đã xử_lý xong thì không bị hạn_chế . | 194,748 | |
Điều_kiện để người bị kỷ_luật được bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là gì ? | Hiện_tại chưa có quy_định cụ_thể về vấn_đề này , tại từng địa_phương sẽ có quy_định chi_tiết hơn . Ví_dụ tại khoản 2 Điều 5 Quy_định điều_kiện , tiêu_: ... tiêu_chuẩn của chức_vụ công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý đang đảm_nhiệm tại thời_điểm xem_xét bổ_nhiệm lại. c ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. d ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, một trong các điều_kiện để bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là " Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; " có nghĩa là nếu đã xử_lý xong thì không bị hạn_chế. | None | 1 | Hiện_tại chưa có quy_định cụ_thể về vấn_đề này , tại từng địa_phương sẽ có quy_định chi_tiết hơn . Ví_dụ tại khoản 2 Điều 5 Quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn chức_danh hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng đơn_vị sự_nghiệp giáo_dục và đào_tạo thuộc Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố của tỉnh Sơn_La , tỉnh Sơn_La được ban_hành kèm theo Quyết_định 24/2017/QĐ-UBND quy_định điều_kiện bổ_nhiệm Hiệu_trưởng như sau : Tiêu_chuẩn chung và điều_kiện bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại 1 . Tiêu_chuẩn chung : a ) Có tinh_thần yêu nước , kiên_định mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; có tinh_thần đấu_tranh phòng_chống tham_nhũng ; c ) Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; có ý_thức giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ trong cơ_quan , đơn_vị ; tập_hợp và phát_huy được sức_mạnh của tập_thể ; d ) Thực_hiện và vận_động gia_đình thực_hiện nghiêm_túc chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của địa_phương , nơi cư_trú ; e ) Có khả_năng tham_mưu thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị , văn_hoá , xã_hội trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi đơn_vị đóng trụ_sở ; có mối liên_hệ chặt_chẽ với cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; g ) Có trình_độ học_vấn phổ_thông ; trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ ; trình_độ lý_luận chính_trị đủ năng_lực đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . 2 . Điều_kiện để bổ_nhiệm a ) Về tuổi_đời : Tuổi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 tuổi đối_với nam và không quá 50 tuổi đối_với nữ ; b ) Hồ_sơ đầy_đủ , lý_lịch cá_nhân rõ_ràng và được cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh , xác_nhận theo quy_định ; c ) Có sức_khoẻ để hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; d ) Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; đ ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Điều_kiện bổ_nhiệm lại a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . b ) Đạt tiêu_chuẩn của chức_vụ công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý đang đảm_nhiệm tại thời_điểm xem_xét bổ_nhiệm lại . c ) Đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . d ) Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , một trong các điều_kiện để bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là " Không trong thời_gian bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên ; " có nghĩa là nếu đã xử_lý xong thì không bị hạn_chế . | 194,749 | |
Công_nhận văn_bằng nước_ngoài là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT quy_định về công_nhận văn_bằng như sau : ... Công_nhận văn_bằng Công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp để sử_dụng tại Việt_Nam ( sau đây gọi là công_nhận văn_bằng ) là việc công_nhận trình_độ của người học được ghi trên văn_bằng theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính và xác_định mức_độ tương_đương với trình_độ đào_tạo quy_định tại Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam . Như_vậy , có_thể hiểu đơn_giản công_nhận văn_bằng nước_ngoài là khi một người được cấp một văn_bằng ở nước_ngoài thì khi về Việt_Nam cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ kiểm_tra và xác_định nếu đạt trình_độ đào_tạo quy_định tại khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam thì sẽ được thừa_nhận văn_bằng đó có hiệu_lực và được phép sử_dụng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 13/2021/TT-BGDĐT quy_định về công_nhận văn_bằng như sau : Công_nhận văn_bằng Công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp để sử_dụng tại Việt_Nam ( sau đây gọi là công_nhận văn_bằng ) là việc công_nhận trình_độ của người học được ghi trên văn_bằng theo hệ_thống giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính và xác_định mức_độ tương_đương với trình_độ đào_tạo quy_định tại Khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam . Như_vậy , có_thể hiểu đơn_giản công_nhận văn_bằng nước_ngoài là khi một người được cấp một văn_bằng ở nước_ngoài thì khi về Việt_Nam cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ kiểm_tra và xác_định nếu đạt trình_độ đào_tạo quy_định tại khung trình_độ Quốc_gia Việt_Nam thì sẽ được thừa_nhận văn_bằng đó có hiệu_lực và được phép sử_dụng . | 194,750 | |
Loại văn_bằng nước_ngoài nào được được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 109 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về hoạt_động công_nhận văn_bằng nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : ... - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam trong trường_hợp sau đây : + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp cho người học sau khi hoàn_thành chương_trình giáo_dục bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của nước cấp bằng và được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước đó công_nhận ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp cho người học, được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của 02 nước cho_phép mở phân_hiệu hoặc thực_hiện hợp_tác, liên_kết đào_tạo và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp, thực_hiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định về hợp_tác, đầu_tư về giáo_dục do Chính_phủ ban_hành, theo phê_duyệt của cơ_quan có thẩm_quyền và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy, theo quy_định tại trên thì các văn_bằng nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam bao_gồm : – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp. – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 109 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về hoạt_động công_nhận văn_bằng nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam trong trường_hợp sau đây : + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp cho người học sau khi hoàn_thành chương_trình giáo_dục bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của nước cấp bằng và được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước đó công_nhận ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp cho người học , được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của 02 nước cho_phép mở phân_hiệu hoặc thực_hiện hợp_tác , liên_kết đào_tạo và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp , thực_hiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định về hợp_tác , đầu_tư về giáo_dục do Chính_phủ ban_hành , theo phê_duyệt của cơ_quan có thẩm_quyền và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , theo quy_định tại trên thì các văn_bằng nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam bao_gồm : – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp . – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp . – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp . | 194,751 | |
Loại văn_bằng nước_ngoài nào được được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 109 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về hoạt_động công_nhận văn_bằng nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : ... bao_gồm : – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp. – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp. – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp. - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam trong trường_hợp sau đây : + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp cho người học sau khi hoàn_thành chương_trình giáo_dục bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của nước cấp bằng và được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước đó công_nhận ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp cho người học, được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của 02 nước cho_phép mở phân_hiệu hoặc thực_hiện hợp_tác, liên_kết đào_tạo và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp, thực_hiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định về hợp_tác, đầu_tư về giáo_dục do Chính_phủ ban_hành, theo phê_duyệt của cơ_quan có thẩm_quyền và đáp_ứng quy_định tại điểm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 109 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về hoạt_động công_nhận văn_bằng nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam trong trường_hợp sau đây : + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp cho người học sau khi hoàn_thành chương_trình giáo_dục bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của nước cấp bằng và được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước đó công_nhận ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp cho người học , được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của 02 nước cho_phép mở phân_hiệu hoặc thực_hiện hợp_tác , liên_kết đào_tạo và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp , thực_hiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định về hợp_tác , đầu_tư về giáo_dục do Chính_phủ ban_hành , theo phê_duyệt của cơ_quan có thẩm_quyền và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , theo quy_định tại trên thì các văn_bằng nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam bao_gồm : – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp . – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp . – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp . | 194,752 | |
Loại văn_bằng nước_ngoài nào được được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 109 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về hoạt_động công_nhận văn_bằng nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : ... hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp, thực_hiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định về hợp_tác, đầu_tư về giáo_dục do Chính_phủ ban_hành, theo phê_duyệt của cơ_quan có thẩm_quyền và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy, theo quy_định tại trên thì các văn_bằng nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam bao_gồm : – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp. – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp. – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 109 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về hoạt_động công_nhận văn_bằng nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp được công_nhận để sử_dụng tại Việt_Nam trong trường_hợp sau đây : + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp cho người học sau khi hoàn_thành chương_trình giáo_dục bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của nước cấp bằng và được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước đó công_nhận ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp cho người học , được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của 02 nước cho_phép mở phân_hiệu hoặc thực_hiện hợp_tác , liên_kết đào_tạo và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này ; + Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp , thực_hiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định về hợp_tác , đầu_tư về giáo_dục do Chính_phủ ban_hành , theo phê_duyệt của cơ_quan có thẩm_quyền và đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , theo quy_định tại trên thì các văn_bằng nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam bao_gồm : – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài cấp . – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động hợp_pháp tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cấp . – Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam cấp . | 194,753 | |
Điều_kiện để văn_bằng nước_ngoài được công_nhận là gì ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT- BGDĐT , điều_kiện công_nhận văn_bằng nước_ngoài được quy_định đầy_đủ và chi_tiết như sau : ... * Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận khi chương_trình giáo_dục có thời_gian học, nghiên_cứu phù_hợp với Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam và đáp_ứng một trong hai điều_kiện sau : - Chương_trình giáo_dục được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng tương_ứng với hình_thức đào_tạo ; - Cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cho_phép đào_tạo, cấp bằng hoặc đã được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng. * Văn_bằng được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính ( bao_gồm cả Việt_Nam ) được công_nhận khi cơ_sở giáo_dục đó được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của hai nước cho_phép mở phân_hiệu, cho_phép đào_tạo hoặc phê_duyệt việc hợp_tác, liên_kết đào_tạo ; thực_hiện hoạt_động đào_tạo theo giấy_phép đồng_thời đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này. * Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến, đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT- BGDĐT , điều_kiện công_nhận văn_bằng nước_ngoài được quy_định đầy_đủ và chi_tiết như sau : * Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận khi chương_trình giáo_dục có thời_gian học , nghiên_cứu phù_hợp với Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam và đáp_ứng một trong hai điều_kiện sau : - Chương_trình giáo_dục được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng tương_ứng với hình_thức đào_tạo ; - Cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cho_phép đào_tạo , cấp bằng hoặc đã được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng . * Văn_bằng được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính ( bao_gồm cả Việt_Nam ) được công_nhận khi cơ_sở giáo_dục đó được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của hai nước cho_phép mở phân_hiệu , cho_phép đào_tạo hoặc phê_duyệt việc hợp_tác , liên_kết đào_tạo ; thực_hiện hoạt_động đào_tạo theo giấy_phép đồng_thời đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . * Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến , đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và một trong hai điều_kiện sau : - Chương_trình đào_tạo được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp phép đào_tạo tại Việt_Nam khi người học lưu_trú và học_tập tại Việt_Nam ; - Chương_trình đào_tạo được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi tổ_chức đào_tạo cấp phép khi người học lưu_trú và học_tập tại nước đó . * Việc công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học bị ảnh_hưởng bởi chiến_tranh , thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn và các trường_hợp bất_khả_kháng khác do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định . | 194,754 | |
Điều_kiện để văn_bằng nước_ngoài được công_nhận là gì ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT- BGDĐT , điều_kiện công_nhận văn_bằng nước_ngoài được quy_định đầy_đủ và chi_tiết như sau : ... 1 Điều này. * Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến, đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và một trong hai điều_kiện sau : - Chương_trình đào_tạo được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp phép đào_tạo tại Việt_Nam khi người học lưu_trú và học_tập tại Việt_Nam ; - Chương_trình đào_tạo được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi tổ_chức đào_tạo cấp phép khi người học lưu_trú và học_tập tại nước đó. * Việc công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học bị ảnh_hưởng bởi chiến_tranh, thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn và các trường_hợp bất_khả_kháng khác do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 13/2021/TT- BGDĐT , điều_kiện công_nhận văn_bằng nước_ngoài được quy_định đầy_đủ và chi_tiết như sau : * Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học được công_nhận khi chương_trình giáo_dục có thời_gian học , nghiên_cứu phù_hợp với Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân của Việt_Nam và đáp_ứng một trong hai điều_kiện sau : - Chương_trình giáo_dục được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng tương_ứng với hình_thức đào_tạo ; - Cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính cho_phép đào_tạo , cấp bằng hoặc đã được tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục của nước nơi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đặt trụ_sở chính kiểm_định chất_lượng . * Văn_bằng được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài đang hoạt_động tại nước khác nơi cơ_sở giáo_dục đặt trụ_sở chính ( bao_gồm cả Việt_Nam ) được công_nhận khi cơ_sở giáo_dục đó được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của hai nước cho_phép mở phân_hiệu , cho_phép đào_tạo hoặc phê_duyệt việc hợp_tác , liên_kết đào_tạo ; thực_hiện hoạt_động đào_tạo theo giấy_phép đồng_thời đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . * Văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học theo hình_thức đào_tạo trực_tuyến , đào_tạo trực_tiếp kết_hợp trực_tuyến được công_nhận khi đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và một trong hai điều_kiện sau : - Chương_trình đào_tạo được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp phép đào_tạo tại Việt_Nam khi người học lưu_trú và học_tập tại Việt_Nam ; - Chương_trình đào_tạo được cơ_quan có thẩm_quyền về giáo_dục của nước nơi tổ_chức đào_tạo cấp phép khi người học lưu_trú và học_tập tại nước đó . * Việc công_nhận văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp cho người học bị ảnh_hưởng bởi chiến_tranh , thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn và các trường_hợp bất_khả_kháng khác do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định . | 194,755 | |
Tàu_bay chuyên_dùng bao_gồm những loại nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 2 . Tàu_bay chuyên_dùng là các loại trực_thăng , thuỷ_phi_cơ , tàu_bay cánh bằng loại nhỏ , tàu_bay không người lái sử_dụng đường_băng bằng vật_liệu hoặc đất , mặt_nước . ... Theo đó , tàu_bay chuyên_dùng là các loại trực_thăng , thuỷ_phi_cơ , tàu_bay cánh bằng loại nhỏ , tàu_bay không người lái sử_dụng đường_băng bằng vật_liệu hoặc đất , mặt_nước . Bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 2 . Tàu_bay chuyên_dùng là các loại trực_thăng , thuỷ_phi_cơ , tàu_bay cánh bằng loại nhỏ , tàu_bay không người lái sử_dụng đường_băng bằng vật_liệu hoặc đất , mặt_nước . ... Theo đó , tàu_bay chuyên_dùng là các loại trực_thăng , thuỷ_phi_cơ , tàu_bay cánh bằng loại nhỏ , tàu_bay không người lái sử_dụng đường_băng bằng vật_liệu hoặc đất , mặt_nước . Bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu ( Hình từ Internet ) | 194,756 | |
Hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ gì ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : ... Trình_tự, thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu 1. Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định này ; b ) Các bản_vẽ mặt_cắt dọc, cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống, thiết_bị trên mặt boong tàu, mặt_bằng và kích_thước của mặt boong, kích_thước bãi cất, hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề, tiếp_giáp ; c ) Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý, điều_hành tàu_bay trực_thăng, bảo_đảm an_toàn, phòng_chống cháy nổ, tổ_chức điều_hành bay, hiệp_đồng thông_báo bay.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; Mẫu_đơn đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh : TẢI VỀ - Các bản_vẽ mặt_cắt dọc, cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống, thiết_bị trên mặt boong tàu, mặt_bằng và kích_thước của mặt boong, kích_thước bãi cất, hạ_cánh trên mặt boong tàu | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : Trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu 1 . Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định này ; b ) Các bản_vẽ mặt_cắt dọc , cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống , thiết_bị trên mặt boong tàu , mặt_bằng và kích_thước của mặt boong , kích_thước bãi cất , hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề , tiếp_giáp ; c ) Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý , điều_hành tàu_bay trực_thăng , bảo_đảm an_toàn , phòng_chống cháy nổ , tổ_chức điều_hành bay , hiệp_đồng thông_báo bay . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; Mẫu_đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh : TẢI VỀ - Các bản_vẽ mặt_cắt dọc , cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống , thiết_bị trên mặt boong tàu , mặt_bằng và kích_thước của mặt boong , kích_thước bãi cất , hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề , tiếp_giáp ; - Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý , điều_hành tàu_bay trực_thăng , bảo_đảm an_toàn , phòng_chống cháy nổ , tổ_chức điều_hành bay , hiệp_đồng thông_báo bay . | 194,757 | |
Hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ gì ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : ... dọc, cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống, thiết_bị trên mặt boong tàu, mặt_bằng và kích_thước của mặt boong, kích_thước bãi cất, hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề, tiếp_giáp ; - Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý, điều_hành tàu_bay trực_thăng, bảo_đảm an_toàn, phòng_chống cháy nổ, tổ_chức điều_hành bay, hiệp_đồng thông_báo bay. Trình_tự, thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu 1. Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định này ; b ) Các bản_vẽ mặt_cắt dọc, cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống, thiết_bị trên mặt boong tàu, mặt_bằng và kích_thước của mặt boong, kích_thước bãi cất, hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề, tiếp_giáp ; c ) Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý, điều_hành tàu_bay trực_thăng, bảo_đảm an_toàn, phòng_chống cháy nổ, tổ_chức điều_hành bay, hiệp_đồng thông_báo bay.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị mở | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : Trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu 1 . Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định này ; b ) Các bản_vẽ mặt_cắt dọc , cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống , thiết_bị trên mặt boong tàu , mặt_bằng và kích_thước của mặt boong , kích_thước bãi cất , hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề , tiếp_giáp ; c ) Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý , điều_hành tàu_bay trực_thăng , bảo_đảm an_toàn , phòng_chống cháy nổ , tổ_chức điều_hành bay , hiệp_đồng thông_báo bay . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; Mẫu_đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh : TẢI VỀ - Các bản_vẽ mặt_cắt dọc , cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống , thiết_bị trên mặt boong tàu , mặt_bằng và kích_thước của mặt boong , kích_thước bãi cất , hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề , tiếp_giáp ; - Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý , điều_hành tàu_bay trực_thăng , bảo_đảm an_toàn , phòng_chống cháy nổ , tổ_chức điều_hành bay , hiệp_đồng thông_báo bay . | 194,758 | |
Hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ gì ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : ... bay, hiệp_đồng thông_báo bay.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; Mẫu_đơn đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh : TẢI VỀ - Các bản_vẽ mặt_cắt dọc, cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống, thiết_bị trên mặt boong tàu, mặt_bằng và kích_thước của mặt boong, kích_thước bãi cất, hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề, tiếp_giáp ; - Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý, điều_hành tàu_bay trực_thăng, bảo_đảm an_toàn, phòng_chống cháy nổ, tổ_chức điều_hành bay, hiệp_đồng thông_báo bay. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : Trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu 1 . Hồ_sơ đề_nghị bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định này ; b ) Các bản_vẽ mặt_cắt dọc , cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống , thiết_bị trên mặt boong tàu , mặt_bằng và kích_thước của mặt boong , kích_thước bãi cất , hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề , tiếp_giáp ; c ) Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý , điều_hành tàu_bay trực_thăng , bảo_đảm an_toàn , phòng_chống cháy nổ , tổ_chức điều_hành bay , hiệp_đồng thông_báo bay . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu bao_gồm những loại giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh theo Mẫu_số 05 của Phụ_lục ban_hành theo Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; Mẫu_đơn đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh : TẢI VỀ - Các bản_vẽ mặt_cắt dọc , cắt ngang thể_hiện chiều cao các hệ_thống , thiết_bị trên mặt boong tàu , mặt_bằng và kích_thước của mặt boong , kích_thước bãi cất , hạ_cánh trên mặt boong tàu và các bộ_phận liền kề , tiếp_giáp ; - Thuyết_minh mô_tả phương_thức quản_lý , điều_hành tàu_bay trực_thăng , bảo_đảm an_toàn , phòng_chống cháy nổ , tổ_chức điều_hành bay , hiệp_đồng thông_báo bay . | 194,759 | |
Giải_quyết đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : ... Trình_tự, thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu... 2. Trình_tự, thủ_tục giải_quyết : a ) Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định, kiểm_tra, và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải. Trường_hợp, hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu, Bộ Giao_thông vận_tải, các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : Trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu ... 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết : a ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra , và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải . Trường_hợp , hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu , Bộ Giao_thông vận_tải , các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan , Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất , hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận . Theo đó , tiến_hành giải_quyết đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu theo trình_tự , thủ_tục như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra , và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải . Trường_hợp , hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu , Bộ Giao_thông vận_tải , các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan , Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất , hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận . | 194,760 | |
Giải_quyết đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : ... cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan, Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất, hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận, Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận. Theo đó, tiến_hành giải_quyết đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu theo trình_tự, thủ_tục như sau : - Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định, kiểm_tra, và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải. Trường_hợp, hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : Trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu ... 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết : a ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra , và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải . Trường_hợp , hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu , Bộ Giao_thông vận_tải , các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan , Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất , hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận . Theo đó , tiến_hành giải_quyết đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu theo trình_tự , thủ_tục như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra , và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải . Trường_hợp , hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu , Bộ Giao_thông vận_tải , các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan , Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất , hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận . | 194,761 | |
Giải_quyết đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : ... thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải. Trường_hợp, hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị mở bãi cất, hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu, Bộ Giao_thông vận_tải, các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan, Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất, hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận, Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu như sau : Trình_tự , thủ_tục mở bãi cất hạ_cánh trên boong tàu ... 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết : a ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra , và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải . Trường_hợp , hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu , Bộ Giao_thông vận_tải , các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan , Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất , hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận . Theo đó , tiến_hành giải_quyết đề_nghị mở bãi cất hạ_cánh tàu_bay chuyên_dùng trên boong tàu theo trình_tự , thủ_tục như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh trên boong tàu gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua hệ_thống bưu_chính đến Bộ Tổng_Tham_mưu theo địa_chỉ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 42/2016/NĐ-CP; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra , và có văn_bản lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải . Trường_hợp , hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị mở bãi cất , hạ_cánh biết để hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Bộ Tổng_Tham_mưu , Bộ Giao_thông vận_tải , các cơ_quan_chức_năng có liên_quan có văn_bản trả_lời gửi về Bộ Tổng_Tham_mưu ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản thống_nhất của Bộ Giao_thông vận_tải và văn_bản trả_lời của các cơ_quan_chức_năng có liên_quan , Bộ Tổng_Tham_mưu ra văn_bản chấp_thuận mở bãi cất , hạ_cánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không chấp_thuận . | 194,762 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : ... Thủ_tục, hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ, Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ 1. Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ, Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ( 01 bộ ) gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ, Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; c ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua, đề_nghị khen_thưởng của cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua, đề_nghị khen_thưởng của các cụm, khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ, Thanh_tra tỉnh, các cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; d ) Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh, Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” 2. Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất ( 01 bộ ), | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ 1 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ( 01 bộ ) gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; c ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của các cụm , khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; d ) Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh , Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” 2 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất ( 01 bộ ) , gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh có liên_quan đến cá_nhân , tập_thể đề_nghị khen_thưởng . b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân đề_nghị khen_thưởng . Riêng đối_với các tập_thể , cá_nhân trong ngành Thanh_tra báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng phải có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của các cụm , khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; - Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh , Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” . ( Hình từ Internet ) | 194,763 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : ... bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” 2. Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất ( 01 bộ ), gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Chánh_Thanh_tra bộ, Chánh_Thanh_tra tỉnh có liên_quan đến cá_nhân, tập_thể đề_nghị khen_thưởng. b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân đề_nghị khen_thưởng. Riêng đối_với các tập_thể, cá_nhân trong ngành Thanh_tra báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng phải có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ, Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua, đề_nghị khen_thưởng của cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua, đề_nghị khen_thưởng của các cụm, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ 1 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ( 01 bộ ) gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; c ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của các cụm , khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; d ) Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh , Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” 2 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất ( 01 bộ ) , gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh có liên_quan đến cá_nhân , tập_thể đề_nghị khen_thưởng . b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân đề_nghị khen_thưởng . Riêng đối_với các tập_thể , cá_nhân trong ngành Thanh_tra báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng phải có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của các cụm , khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; - Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh , Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” . ( Hình từ Internet ) | 194,764 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : ... của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua, đề_nghị khen_thưởng của cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua, đề_nghị khen_thưởng của các cụm, khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ, Thanh_tra tỉnh, các cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; - Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh, Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ”. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : Thủ_tục , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ 1 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ( 01 bộ ) gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; c ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của các cụm , khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; d ) Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh , Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” 2 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất ( 01 bộ ) , gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh có liên_quan đến cá_nhân , tập_thể đề_nghị khen_thưởng . b ) Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân đề_nghị khen_thưởng . Riêng đối_với các tập_thể , cá_nhân trong ngành Thanh_tra báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng phải có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Chánh_Thanh_tra bộ , Chánh_Thanh_tra tỉnh ; Thủ_trưởng các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; - Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị cấp trên trực_tiếp ; - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của cấp trình khen hoặc Biên_bản bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ; Biên_bản họp bình_xét thi_đua , đề_nghị khen_thưởng của các cụm , khối thi_đua ( đối_với các tập_thể Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ ) ; - Ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đối_với Thanh_tra tỉnh , Thanh_tra bộ được đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ” ; “ Cờ_Thi đua của Thanh_tra Chính_phủ ” . ( Hình từ Internet ) | 194,765 | |
Đối_với đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ thì thời_gian gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng được quy_định ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : ... Thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng 1 . Đối_với đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , thời_gian quy_định như sau : a ) Đối_với Thanh_tra bộ ; Thanh_tra tỉnh ; các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ nộp hồ_sơ trước ngày 25 tháng 12 hàng năm , trừ trường_hợp Thanh_tra Chính_phủ có hướng_dẫn khác ; b ) Đối_với các cụm , khối thi_đua nộp trước ngày 20 tháng 12 hàng năm . 2 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất của tập_thể , cá_nhân gửi ngay sau khi lập được thành_tích đột_xuất . Theo đó , đối_với đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ thì thời_gian gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng được quy_định như sau : - Đối_với Thanh_tra bộ ; Thanh_tra tỉnh ; các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ nộp hồ_sơ trước ngày 25 tháng 12 hàng năm , trừ trường_hợp Thanh_tra Chính_phủ có hướng_dẫn khác ; - Đối_với các cụm , khối thi_đua nộp trước ngày 20 tháng 12 hàng năm . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : Thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng 1 . Đối_với đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ , Bằng khen của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , thời_gian quy_định như sau : a ) Đối_với Thanh_tra bộ ; Thanh_tra tỉnh ; các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ nộp hồ_sơ trước ngày 25 tháng 12 hàng năm , trừ trường_hợp Thanh_tra Chính_phủ có hướng_dẫn khác ; b ) Đối_với các cụm , khối thi_đua nộp trước ngày 20 tháng 12 hàng năm . 2 . Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng đột_xuất của tập_thể , cá_nhân gửi ngay sau khi lập được thành_tích đột_xuất . Theo đó , đối_với đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ thì thời_gian gửi hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng được quy_định như sau : - Đối_với Thanh_tra bộ ; Thanh_tra tỉnh ; các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ nộp hồ_sơ trước ngày 25 tháng 12 hàng năm , trừ trường_hợp Thanh_tra Chính_phủ có hướng_dẫn khác ; - Đối_với các cụm , khối thi_đua nộp trước ngày 20 tháng 12 hàng năm . | 194,766 | |
Việc tiếp_nhận quản_lý hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : ... Tiếp_nhận , quản_lý hồ_sơ khen_thưởng 1 . Cơ_quan làm công_tác Thi_đua - Khen_thưởng của Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý và thực_hiện bàn_giao hồ_sơ khen_thưởng cho Văn_phòng Thanh_tra Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị trong ngành Thanh_tra có trách_nhiệm tổ_chức quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ khen_thưởng của cá_nhân , tập_thể thuộc cơ_quan , đơn_vị quản_lý . Các quyết_định về thi_đua , khen_thưởng của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Thanh_tra Chính_phủ phải gửi cho Thường_trực Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Thanh_tra trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ký ban_hành . 3 . Hồ_sơ thi_đua , khen_thưởng được lưu_trữ trên giấy và lưu_trữ điện_tử theo quy_định . Như_vậy , việc tiếp_nhận quản_lý hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 01/2016/TT-TTCP quy_định như sau : Tiếp_nhận , quản_lý hồ_sơ khen_thưởng 1 . Cơ_quan làm công_tác Thi_đua - Khen_thưởng của Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý và thực_hiện bàn_giao hồ_sơ khen_thưởng cho Văn_phòng Thanh_tra Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị trong ngành Thanh_tra có trách_nhiệm tổ_chức quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ khen_thưởng của cá_nhân , tập_thể thuộc cơ_quan , đơn_vị quản_lý . Các quyết_định về thi_đua , khen_thưởng của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Thanh_tra Chính_phủ phải gửi cho Thường_trực Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Thanh_tra trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ký ban_hành . 3 . Hồ_sơ thi_đua , khen_thưởng được lưu_trữ trên giấy và lưu_trữ điện_tử theo quy_định . Như_vậy , việc tiếp_nhận quản_lý hồ_sơ đề_nghị xét tặng Cờ thi_đua của Thanh_tra Chính_phủ được quy_định như trên . | 194,767 | |
Ketamine có phải là chất ma_tuý không ? | Tại Phụ_lục 2 các chất ma_tuý được sử_dụng trong nghiên_cứu , kiểm_nghiệm , giám_định , điều_tra tội_phạm hoặc trong lĩnh_vực y_tế , thú_y theo quy_đị. ... Tại Phụ_lục 2 các chất ma_tuý được sử_dụng trong nghiên_cứu , kiểm_nghiệm , giám_định , điều_tra tội_phạm hoặc trong lĩnh_vực y_tế , thú_y theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành kèm theo Nghị_định 57/2022/NĐ-CP quy_định Ketamine là chất ma_tuý Ketamine có tên khoa_học là ( ± ) -2 - ( 2 - Chlorophenyl ) -2 - methylaminocyclohexanone , mã thông_tin CAS là 6740-88-1 . Ketamine_Ketamine được sử_dụng trong nghiên_cứu , kiểm_nghiệm , giám_định , điều_tra tội_phạm hoặc trong lĩnh_vực y_tế , thú_y , tuy_nhiên không được sử_dụng trong đời_sống . | None | 1 | Tại Phụ_lục 2 các chất ma_tuý được sử_dụng trong nghiên_cứu , kiểm_nghiệm , giám_định , điều_tra tội_phạm hoặc trong lĩnh_vực y_tế , thú_y theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành kèm theo Nghị_định 57/2022/NĐ-CP quy_định Ketamine là chất ma_tuý Ketamine có tên khoa_học là ( ± ) -2 - ( 2 - Chlorophenyl ) -2 - methylaminocyclohexanone , mã thông_tin CAS là 6740-88-1 . Ketamine_Ketamine được sử_dụng trong nghiên_cứu , kiểm_nghiệm , giám_định , điều_tra tội_phạm hoặc trong lĩnh_vực y_tế , thú_y , tuy_nhiên không được sử_dụng trong đời_sống . | 194,768 | |
Phi_công dương_tính với ketamine sẽ bị tạm đình_chỉ công_tác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1. Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định, nội_quy gây uy_hiếp an_toàn, an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu, bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp, chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức, cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. 2. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Theo như quy_định trên, phi_công dương_tính với ma_tuý sẽ bị tạm định chỉ công_tác. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . 2 . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Theo như quy_định trên , phi_công dương_tính với ma_tuý sẽ bị tạm định chỉ công_tác . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . | 194,769 | |
Phi_công dương_tính với ketamine sẽ bị tạm đình_chỉ công_tác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Theo như quy_định trên, phi_công dương_tính với ma_tuý sẽ bị tạm định chỉ công_tác. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1. Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định, nội_quy gây uy_hiếp an_toàn, an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu, bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp, chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức, cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. 2. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . 2 . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Theo như quy_định trên , phi_công dương_tính với ma_tuý sẽ bị tạm định chỉ công_tác . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . | 194,770 | |
Phi_công dương_tính với ketamine sẽ bị tạm đình_chỉ công_tác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ) Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. 2. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Theo như quy_định trên, phi_công dương_tính với ma_tuý sẽ bị tạm định chỉ công_tác. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . 2 . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Theo như quy_định trên , phi_công dương_tính với ma_tuý sẽ bị tạm định chỉ công_tác . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . | 194,771 | |
Phi_công sử_dụng ketamine trái_phép bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : ... Vi_phạm các quy_định về phòng, chống và kiểm_soát ma_tuý 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ, vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ, vận_chuyển, mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất, tàng_trữ, vận_chuyển hoặc mua, bán phương_tiện, dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi trồng các loại cây_thuốc phiện, cây cần_sa, cây coca, cây khát và các loại cây khác có chứa chất ma_tuý. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người đứng đầu, người đại_diện theo pháp_luật, người được giao quản_lý cơ_sở kinh_doanh, dịch_vụ, người_quản_lý phương_tiện giao_thông hoặc cá_nhân khác có trách_nhiệm quản_lý nhà_hàng, cơ_sở cho thuê lưu_trú, câu_lạc_bộ, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : Vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc mua , bán phương_tiện , dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi trồng các loại cây_thuốc phiện , cây cần_sa , cây coca , cây khát và các loại cây khác có chứa chất ma_tuý . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người đứng đầu , người đại_diện theo pháp_luật , người được giao quản_lý cơ_sở kinh_doanh , dịch_vụ , người_quản_lý phương_tiện giao_thông hoặc cá_nhân khác có trách_nhiệm quản_lý nhà_hàng , cơ_sở cho thuê lưu_trú , câu_lạc_bộ , hoạt_động kinh_doanh karaoke , hoạt_động kinh_doanh vũ_trường , kinh_doanh trò_chơi điện_tử , các phương_tiện giao_thông để xảy ra hoạt_động tàng_trữ , mua_bán , sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong khu_vực , phương_tiện do mình quản_lý ; b ) Môi_giới , giúp_sức hoặc hành_vi khác giúp người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp địa_điểm , phương_tiện cho người khác sử_dụng , tàng_trữ , mua , bán trái_phép chất ma_tuý ; b ) Vi_phạm các quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và tiền chất ma_tuý ; c ) Vi_phạm các quy_định về nghiên_cứu , giám_định , kiểm_định , kiểm_nghiệm , sản_xuất , bảo_quản , tồn_trữ chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý ; d ) Vi_phạm các quy_định về giao_nhận , tàng_trữ , vận_chuyển chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; đ ) Vi_phạm các quy_định về phân_phối , mua_bán , sử_dụng , trao_đổi chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; e ) Vi_phạm các quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất tại các khu_vực cửa_khẩu , biên_giới , trên biển ; g ) Thực_hiện cai_nghiện ma_tuý vượt quá phạm_vi hoạt_động được ghi trong giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 6 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cho mượn , cho thuê , chuyển_nhượng hoặc sử_dụng giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện vào các mục_đích khác . 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi chưa được đăng_ký hoặc cấp phép hoạt_động . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép , Chứng_chỉ hành_nghề , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Theo đó , phi_công sử_dụng ketamine có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 194,772 | |
Phi_công sử_dụng ketamine trái_phép bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : ... người đại_diện theo pháp_luật, người được giao quản_lý cơ_sở kinh_doanh, dịch_vụ, người_quản_lý phương_tiện giao_thông hoặc cá_nhân khác có trách_nhiệm quản_lý nhà_hàng, cơ_sở cho thuê lưu_trú, câu_lạc_bộ, hoạt_động kinh_doanh karaoke, hoạt_động kinh_doanh vũ_trường, kinh_doanh trò_chơi điện_tử, các phương_tiện giao_thông để xảy ra hoạt_động tàng_trữ, mua_bán, sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong khu_vực, phương_tiện do mình quản_lý ; b ) Môi_giới, giúp_sức hoặc hành_vi khác giúp người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý. 5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp địa_điểm, phương_tiện cho người khác sử_dụng, tàng_trữ, mua, bán trái_phép chất ma_tuý ; b ) Vi_phạm các quy_định về xuất_khẩu, nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, tạm xuất, tái_nhập, quá_cảnh chất ma_tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và tiền chất ma_tuý ; c ) Vi_phạm các quy_định về nghiên_cứu, giám_định, kiểm_định, kiểm_nghiệm, sản_xuất, bảo_quản, tồn_trữ chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý ; d ) Vi_phạm các quy_định về giao_nhận, tàng_trữ, vận_chuyển chất ma_tuý | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : Vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc mua , bán phương_tiện , dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi trồng các loại cây_thuốc phiện , cây cần_sa , cây coca , cây khát và các loại cây khác có chứa chất ma_tuý . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người đứng đầu , người đại_diện theo pháp_luật , người được giao quản_lý cơ_sở kinh_doanh , dịch_vụ , người_quản_lý phương_tiện giao_thông hoặc cá_nhân khác có trách_nhiệm quản_lý nhà_hàng , cơ_sở cho thuê lưu_trú , câu_lạc_bộ , hoạt_động kinh_doanh karaoke , hoạt_động kinh_doanh vũ_trường , kinh_doanh trò_chơi điện_tử , các phương_tiện giao_thông để xảy ra hoạt_động tàng_trữ , mua_bán , sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong khu_vực , phương_tiện do mình quản_lý ; b ) Môi_giới , giúp_sức hoặc hành_vi khác giúp người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp địa_điểm , phương_tiện cho người khác sử_dụng , tàng_trữ , mua , bán trái_phép chất ma_tuý ; b ) Vi_phạm các quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và tiền chất ma_tuý ; c ) Vi_phạm các quy_định về nghiên_cứu , giám_định , kiểm_định , kiểm_nghiệm , sản_xuất , bảo_quản , tồn_trữ chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý ; d ) Vi_phạm các quy_định về giao_nhận , tàng_trữ , vận_chuyển chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; đ ) Vi_phạm các quy_định về phân_phối , mua_bán , sử_dụng , trao_đổi chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; e ) Vi_phạm các quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất tại các khu_vực cửa_khẩu , biên_giới , trên biển ; g ) Thực_hiện cai_nghiện ma_tuý vượt quá phạm_vi hoạt_động được ghi trong giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 6 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cho mượn , cho thuê , chuyển_nhượng hoặc sử_dụng giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện vào các mục_đích khác . 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi chưa được đăng_ký hoặc cấp phép hoạt_động . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép , Chứng_chỉ hành_nghề , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Theo đó , phi_công sử_dụng ketamine có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 194,773 | |
Phi_công sử_dụng ketamine trái_phép bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : ... , kiểm_định, kiểm_nghiệm, sản_xuất, bảo_quản, tồn_trữ chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý ; d ) Vi_phạm các quy_định về giao_nhận, tàng_trữ, vận_chuyển chất ma_tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất ma_tuý ; đ ) Vi_phạm các quy_định về phân_phối, mua_bán, sử_dụng, trao_đổi chất ma_tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất ma_tuý ; e ) Vi_phạm các quy_định về quản_lý, kiểm_soát, lưu_giữ chất ma_tuý, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất tại các khu_vực cửa_khẩu, biên_giới, trên biển ; g ) Thực_hiện cai_nghiện ma_tuý vượt quá phạm_vi hoạt_động được ghi trong giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện. 6. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cho mượn, cho thuê, chuyển_nhượng hoặc sử_dụng giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện vào các mục_đích khác. 7. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi chưa được đăng_ký hoặc cấp phép hoạt_động. 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : Vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc mua , bán phương_tiện , dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi trồng các loại cây_thuốc phiện , cây cần_sa , cây coca , cây khát và các loại cây khác có chứa chất ma_tuý . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người đứng đầu , người đại_diện theo pháp_luật , người được giao quản_lý cơ_sở kinh_doanh , dịch_vụ , người_quản_lý phương_tiện giao_thông hoặc cá_nhân khác có trách_nhiệm quản_lý nhà_hàng , cơ_sở cho thuê lưu_trú , câu_lạc_bộ , hoạt_động kinh_doanh karaoke , hoạt_động kinh_doanh vũ_trường , kinh_doanh trò_chơi điện_tử , các phương_tiện giao_thông để xảy ra hoạt_động tàng_trữ , mua_bán , sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong khu_vực , phương_tiện do mình quản_lý ; b ) Môi_giới , giúp_sức hoặc hành_vi khác giúp người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp địa_điểm , phương_tiện cho người khác sử_dụng , tàng_trữ , mua , bán trái_phép chất ma_tuý ; b ) Vi_phạm các quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và tiền chất ma_tuý ; c ) Vi_phạm các quy_định về nghiên_cứu , giám_định , kiểm_định , kiểm_nghiệm , sản_xuất , bảo_quản , tồn_trữ chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý ; d ) Vi_phạm các quy_định về giao_nhận , tàng_trữ , vận_chuyển chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; đ ) Vi_phạm các quy_định về phân_phối , mua_bán , sử_dụng , trao_đổi chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; e ) Vi_phạm các quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất tại các khu_vực cửa_khẩu , biên_giới , trên biển ; g ) Thực_hiện cai_nghiện ma_tuý vượt quá phạm_vi hoạt_động được ghi trong giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 6 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cho mượn , cho thuê , chuyển_nhượng hoặc sử_dụng giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện vào các mục_đích khác . 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi chưa được đăng_ký hoặc cấp phép hoạt_động . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép , Chứng_chỉ hành_nghề , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Theo đó , phi_công sử_dụng ketamine có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 194,774 | |
Phi_công sử_dụng ketamine trái_phép bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : ... đối_với hành_vi tổ_chức cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi chưa được đăng_ký hoặc cấp phép hoạt_động. 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép, Chứng_chỉ hành_nghề, giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này. 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này. Theo đó, phi_công sử_dụng ketamine có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : Vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc mua , bán phương_tiện , dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi trồng các loại cây_thuốc phiện , cây cần_sa , cây coca , cây khát và các loại cây khác có chứa chất ma_tuý . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người đứng đầu , người đại_diện theo pháp_luật , người được giao quản_lý cơ_sở kinh_doanh , dịch_vụ , người_quản_lý phương_tiện giao_thông hoặc cá_nhân khác có trách_nhiệm quản_lý nhà_hàng , cơ_sở cho thuê lưu_trú , câu_lạc_bộ , hoạt_động kinh_doanh karaoke , hoạt_động kinh_doanh vũ_trường , kinh_doanh trò_chơi điện_tử , các phương_tiện giao_thông để xảy ra hoạt_động tàng_trữ , mua_bán , sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong khu_vực , phương_tiện do mình quản_lý ; b ) Môi_giới , giúp_sức hoặc hành_vi khác giúp người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp địa_điểm , phương_tiện cho người khác sử_dụng , tàng_trữ , mua , bán trái_phép chất ma_tuý ; b ) Vi_phạm các quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và tiền chất ma_tuý ; c ) Vi_phạm các quy_định về nghiên_cứu , giám_định , kiểm_định , kiểm_nghiệm , sản_xuất , bảo_quản , tồn_trữ chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý ; d ) Vi_phạm các quy_định về giao_nhận , tàng_trữ , vận_chuyển chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; đ ) Vi_phạm các quy_định về phân_phối , mua_bán , sử_dụng , trao_đổi chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; e ) Vi_phạm các quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất tại các khu_vực cửa_khẩu , biên_giới , trên biển ; g ) Thực_hiện cai_nghiện ma_tuý vượt quá phạm_vi hoạt_động được ghi trong giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 6 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cho mượn , cho thuê , chuyển_nhượng hoặc sử_dụng giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện vào các mục_đích khác . 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi chưa được đăng_ký hoặc cấp phép hoạt_động . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép , Chứng_chỉ hành_nghề , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Theo đó , phi_công sử_dụng ketamine có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 194,775 | |
Phi_công sử_dụng ketamine trái_phép bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : ... này. Theo đó, phi_công sử_dụng ketamine có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định về xử_phạt vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như s au : Vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc mua , bán phương_tiện , dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi trồng các loại cây_thuốc phiện , cây cần_sa , cây coca , cây khát và các loại cây khác có chứa chất ma_tuý . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người đứng đầu , người đại_diện theo pháp_luật , người được giao quản_lý cơ_sở kinh_doanh , dịch_vụ , người_quản_lý phương_tiện giao_thông hoặc cá_nhân khác có trách_nhiệm quản_lý nhà_hàng , cơ_sở cho thuê lưu_trú , câu_lạc_bộ , hoạt_động kinh_doanh karaoke , hoạt_động kinh_doanh vũ_trường , kinh_doanh trò_chơi điện_tử , các phương_tiện giao_thông để xảy ra hoạt_động tàng_trữ , mua_bán , sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong khu_vực , phương_tiện do mình quản_lý ; b ) Môi_giới , giúp_sức hoặc hành_vi khác giúp người khác sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp địa_điểm , phương_tiện cho người khác sử_dụng , tàng_trữ , mua , bán trái_phép chất ma_tuý ; b ) Vi_phạm các quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần và tiền chất ma_tuý ; c ) Vi_phạm các quy_định về nghiên_cứu , giám_định , kiểm_định , kiểm_nghiệm , sản_xuất , bảo_quản , tồn_trữ chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý ; d ) Vi_phạm các quy_định về giao_nhận , tàng_trữ , vận_chuyển chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; đ ) Vi_phạm các quy_định về phân_phối , mua_bán , sử_dụng , trao_đổi chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất ma_tuý ; e ) Vi_phạm các quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , tiền chất tại các khu_vực cửa_khẩu , biên_giới , trên biển ; g ) Thực_hiện cai_nghiện ma_tuý vượt quá phạm_vi hoạt_động được ghi trong giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . 6 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi cho mượn , cho thuê , chuyển_nhượng hoặc sử_dụng giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện vào các mục_đích khác . 7 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi chưa được đăng_ký hoặc cấp phép hoạt_động . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép , Chứng_chỉ hành_nghề , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Theo đó , phi_công sử_dụng ketamine có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . | 194,776 | |
Hội_nhập kinh_tế quốc_tế giai_đoạn 2023-2030 là gì ? | Theo mục I Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 nêu rõ : ... - Hội_nhập kinh_tế quốc_tế là trọng_tâm , ưu_tiên của hội_nhập quốc_tế ; hội_nhập trong các lĩnh_vực khác phải tạo thuận_lợi cho hội_nhập kinh_tế quốc_tế và phải được thực_hiện đồng_bộ trong một chiến_lược hội_nhập quốc_tế tổng_thể với lộ_trình , phương_án , bước_đi phù_hợp với điều_kiện thực_tế và năng_lực của đất_nước . - Các nhiệm_vụ hội_nhập kinh_tế quốc_tế đặt ra cần có tính toàn_diện , sâu_sát , linh_hoạt , chủ_động , sáng_tạo , có tính dự_báo nhằm mang lại hiệu_quả thực_chất . - Đồng_thời , bám sát mục_tiêu và nhiệm_vụ đặt ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế xã_hội giai_đoạn 2021 - 2030 : “ Phấn_đấu đến năm 2030 , là nước đang phát_triển có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao . - Bên cạnh đó , xây_dựng nền kinh_tế tự_chủ phải phục_vụ mục_tiêu góp_phần tăng_cường sức_mạnh nội_sinh trên cơ_sở làm chủ công_nghệ , đổi_mới , sáng_tạo và chủ_động , tích_cực hội_nhập , đa_dạng_hoá thị_trường . ( Hình internet ) | None | 1 | Theo mục I Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 nêu rõ : - Hội_nhập kinh_tế quốc_tế là trọng_tâm , ưu_tiên của hội_nhập quốc_tế ; hội_nhập trong các lĩnh_vực khác phải tạo thuận_lợi cho hội_nhập kinh_tế quốc_tế và phải được thực_hiện đồng_bộ trong một chiến_lược hội_nhập quốc_tế tổng_thể với lộ_trình , phương_án , bước_đi phù_hợp với điều_kiện thực_tế và năng_lực của đất_nước . - Các nhiệm_vụ hội_nhập kinh_tế quốc_tế đặt ra cần có tính toàn_diện , sâu_sát , linh_hoạt , chủ_động , sáng_tạo , có tính dự_báo nhằm mang lại hiệu_quả thực_chất . - Đồng_thời , bám sát mục_tiêu và nhiệm_vụ đặt ra tại Chiến_lược phát_triển kinh_tế xã_hội giai_đoạn 2021 - 2030 : “ Phấn_đấu đến năm 2030 , là nước đang phát_triển có công_nghiệp hiện_đại , thu_nhập trung_bình cao . - Bên cạnh đó , xây_dựng nền kinh_tế tự_chủ phải phục_vụ mục_tiêu góp_phần tăng_cường sức_mạnh nội_sinh trên cơ_sở làm chủ công_nghệ , đổi_mới , sáng_tạo và chủ_động , tích_cực hội_nhập , đa_dạng_hoá thị_trường . ( Hình internet ) | 194,777 | |
Mục_tiêu nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế giai_đoạn 2023-2030 là gì ? | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : ... * Mục_tiêu chung : Mục_tiêu trọng_tâm là : Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập, tự_chủ, nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế ; bảo_đảm tăng_trưởng kinh_tế nhanh, bền_vững trên cơ_sở ổn_định kinh_tế vĩ_mô, phát_triển khoa_học công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo ; nhanh_chóng phục_hồi kinh_tế vượt qua các tác_động tiêu_cực của đại_dịch COVID-19 ; chủ_động hội_nhập quốc_tế toàn_diện, sâu_rộng và hiệu_quả nhằm thu_hút nguồn_lực bên ngoài cho phát_triển, tăng_cường sự gắn_kết lợi_ích với các đối_tác và nâng cao vị_thế, uy_tín của Việt_Nam trên trường quốc_tế, bảo_đảm an_ninh quốc_gia. * Mục_tiêu cụ_thể : - Chuyển_hoá các lợi_ích của hội_nhập kinh_tế quốc_tế đã đạt được thành kết_quả cụ_thể trong việc tăng_trưởng xuất_nhập_khẩu hàng_hoá và dịch_vụ ; nâng cao khả_năng hấp_thụ khoa_học công_nghệ và hiệu_quả sử_dụng vốn của nền kinh_tế ; thúc_đẩy phát_triển các khu_vực kinh_tế trong nước, xác_lập vị_trí cao hơn trong chuỗi giá_trị toàn_cầu ; hoàn_thiện và nâng cao chất_lượng thể_chế, pháp_luật đầy_đủ, hiện_đại, hội_nhập hơn. - Nâng cao mức_độ và chất_lượng hội_nhập quốc_tế nói_chung và hội_nhập kinh_tế quốc_tế nói_riêng đóng_góp tích_cực vào quá_trình đổi_mới mô_hình tăng_trưởng theo hướng bền_vững, cơ_cấu lại nền kinh_tế, đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá | None | 1 | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : * Mục_tiêu chung : Mục_tiêu trọng_tâm là : Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ , nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế ; bảo_đảm tăng_trưởng kinh_tế nhanh , bền_vững trên cơ_sở ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển khoa_học công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo ; nhanh_chóng phục_hồi kinh_tế vượt qua các tác_động tiêu_cực của đại_dịch COVID-19 ; chủ_động hội_nhập quốc_tế toàn_diện , sâu_rộng và hiệu_quả nhằm thu_hút nguồn_lực bên ngoài cho phát_triển , tăng_cường sự gắn_kết lợi_ích với các đối_tác và nâng cao vị_thế , uy_tín của Việt_Nam trên trường quốc_tế , bảo_đảm an_ninh quốc_gia . * Mục_tiêu cụ_thể : - Chuyển_hoá các lợi_ích của hội_nhập kinh_tế quốc_tế đã đạt được thành kết_quả cụ_thể trong việc tăng_trưởng xuất_nhập_khẩu hàng_hoá và dịch_vụ ; nâng cao khả_năng hấp_thụ khoa_học công_nghệ và hiệu_quả sử_dụng vốn của nền kinh_tế ; thúc_đẩy phát_triển các khu_vực kinh_tế trong nước , xác_lập vị_trí cao hơn trong chuỗi giá_trị toàn_cầu ; hoàn_thiện và nâng cao chất_lượng thể_chế , pháp_luật đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập hơn . - Nâng cao mức_độ và chất_lượng hội_nhập quốc_tế nói_chung và hội_nhập kinh_tế quốc_tế nói_riêng đóng_góp tích_cực vào quá_trình đổi_mới mô_hình tăng_trưởng theo hướng bền_vững , cơ_cấu lại nền kinh_tế , đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước ; thu_hẹp khoảng_cách phát_triển so với các nước phát_triển hơn trong khu_vực và thế_giới . - Tăng_cường hợp_tác công - tư , huy_động các nguồn_lực xã_hội , trong đó có hỗ_trợ của các cơ_chế đa_phương , các tổ_chức phi_chính_phủ , cộng_đồng doanh_nghiệp , ... trong quá_trình thực_thi các cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết , đặc_biệt các cam_kết trong các FTA . - Nâng cao khả_năng chống chịu của nền kinh_tế trước các tác_động tiêu_cực từ bên ngoài ; tăng_cường khả_năng ứng_phó và xử_lý linh_hoạt hiệu_quả trước các diễn_biến trên thế_giới có_thể gây ra / đe_doạ ảnh_hưởng đáng_kể tới hoạt_động xuất_nhập_khẩu , giao_dịch thương_mại và hội_nhập kinh_tế quốc_tế của các ngành kinh_tế ; hoàn_thiện hệ_thống phòng_vệ thương_mại để bảo_vệ nền kinh_tế , doanh_nghiệp , thị_trường trong nước phù_hợp với các cam_kết quốc_tế . Đồng_thời , tăng_cường năng_lực cạnh_tranh của nền kinh_tế , của doanh_nghiệp và sản_phẩm Việt_Nam ; tạo điều_kiện , môi_trường để các doanh_nghiệp phát_triển ổn_định , vững_chắc . - Nhận_thức đúng , đầy_đủ về vai_trò , vị_trí của pháp_luật quốc_tế trong quá_trình hội_nhập kinh_tế quốc_tế của Việt_Nam ; chủ_động , tích_cực tham_gia xây_dựng quy_tắc pháp_lý quốc_tế ; tận_dụng tối_đa pháp_luật quốc_tế trong việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam trong quan_hệ kinh_tế quốc_tế , nhất_là trong giải_quyết các vấn_đề pháp_lý phát_sinh . - Đẩy_mạnh hợp_tác , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , nâng cao chất_lượng đào_tạo để đáp_ứng yêu_cầu phát_triển trong bối_cảnh Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ 4 và hội_nhập quốc_tế sâu_rộng . - Chủ_động , tích_cực tham_gia hội_nhập kinh_tế số nhằm góp_phần thực_hiện thắng_lợi mục_tiêu phát_triển kinh_tế số , xã_hội số của Việt_Nam theo Chiến_lược quốc_gia phát_triển kinh_tế số , xã_hội số đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 . - Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ ; nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế : trong đó chú_trọng vào khai_thác hiệu_quả các FTA nhằm mở_rộng và đa_dạng_hoá thị_trường xuất_khẩu , không để phụ_thuộc quá lớn vào một_số thị_trường . Tích_cực đàm_phán các hiệp_định thương_mại song_phương và đa_phương cũng như tham_gia vào các mô_hình , khuôn_khổ hợp_tác và liên_kết mới về kinh_tế . Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách thương_mại phù_hợp với điều_kiện của đất_nước và hội_nhập quốc_tế . | 194,778 | |
Mục_tiêu nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế giai_đoạn 2023-2030 là gì ? | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : ... - Nâng cao mức_độ và chất_lượng hội_nhập quốc_tế nói_chung và hội_nhập kinh_tế quốc_tế nói_riêng đóng_góp tích_cực vào quá_trình đổi_mới mô_hình tăng_trưởng theo hướng bền_vững, cơ_cấu lại nền kinh_tế, đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá, hiện_đại_hoá đất_nước ; thu_hẹp khoảng_cách phát_triển so với các nước phát_triển hơn trong khu_vực và thế_giới. - Tăng_cường hợp_tác công - tư, huy_động các nguồn_lực xã_hội, trong đó có hỗ_trợ của các cơ_chế đa_phương, các tổ_chức phi_chính_phủ, cộng_đồng doanh_nghiệp,... trong quá_trình thực_thi các cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết, đặc_biệt các cam_kết trong các FTA. - Nâng cao khả_năng chống chịu của nền kinh_tế trước các tác_động tiêu_cực từ bên ngoài ; tăng_cường khả_năng ứng_phó và xử_lý linh_hoạt hiệu_quả trước các diễn_biến trên thế_giới có_thể gây ra / đe_doạ ảnh_hưởng đáng_kể tới hoạt_động xuất_nhập_khẩu, giao_dịch thương_mại và hội_nhập kinh_tế quốc_tế của các ngành kinh_tế ; hoàn_thiện hệ_thống phòng_vệ thương_mại để bảo_vệ nền kinh_tế, doanh_nghiệp, thị_trường trong nước phù_hợp với các cam_kết quốc_tế. Đồng_thời, tăng_cường năng_lực cạnh_tranh của nền kinh_tế, của doanh_nghiệp và sản_phẩm Việt_Nam ; tạo điều_kiện, môi_trường để các doanh_nghiệp phát_triển ổn_định, vững_chắc. - Nhận_thức đúng, đầy_đủ | None | 1 | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : * Mục_tiêu chung : Mục_tiêu trọng_tâm là : Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ , nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế ; bảo_đảm tăng_trưởng kinh_tế nhanh , bền_vững trên cơ_sở ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển khoa_học công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo ; nhanh_chóng phục_hồi kinh_tế vượt qua các tác_động tiêu_cực của đại_dịch COVID-19 ; chủ_động hội_nhập quốc_tế toàn_diện , sâu_rộng và hiệu_quả nhằm thu_hút nguồn_lực bên ngoài cho phát_triển , tăng_cường sự gắn_kết lợi_ích với các đối_tác và nâng cao vị_thế , uy_tín của Việt_Nam trên trường quốc_tế , bảo_đảm an_ninh quốc_gia . * Mục_tiêu cụ_thể : - Chuyển_hoá các lợi_ích của hội_nhập kinh_tế quốc_tế đã đạt được thành kết_quả cụ_thể trong việc tăng_trưởng xuất_nhập_khẩu hàng_hoá và dịch_vụ ; nâng cao khả_năng hấp_thụ khoa_học công_nghệ và hiệu_quả sử_dụng vốn của nền kinh_tế ; thúc_đẩy phát_triển các khu_vực kinh_tế trong nước , xác_lập vị_trí cao hơn trong chuỗi giá_trị toàn_cầu ; hoàn_thiện và nâng cao chất_lượng thể_chế , pháp_luật đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập hơn . - Nâng cao mức_độ và chất_lượng hội_nhập quốc_tế nói_chung và hội_nhập kinh_tế quốc_tế nói_riêng đóng_góp tích_cực vào quá_trình đổi_mới mô_hình tăng_trưởng theo hướng bền_vững , cơ_cấu lại nền kinh_tế , đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước ; thu_hẹp khoảng_cách phát_triển so với các nước phát_triển hơn trong khu_vực và thế_giới . - Tăng_cường hợp_tác công - tư , huy_động các nguồn_lực xã_hội , trong đó có hỗ_trợ của các cơ_chế đa_phương , các tổ_chức phi_chính_phủ , cộng_đồng doanh_nghiệp , ... trong quá_trình thực_thi các cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết , đặc_biệt các cam_kết trong các FTA . - Nâng cao khả_năng chống chịu của nền kinh_tế trước các tác_động tiêu_cực từ bên ngoài ; tăng_cường khả_năng ứng_phó và xử_lý linh_hoạt hiệu_quả trước các diễn_biến trên thế_giới có_thể gây ra / đe_doạ ảnh_hưởng đáng_kể tới hoạt_động xuất_nhập_khẩu , giao_dịch thương_mại và hội_nhập kinh_tế quốc_tế của các ngành kinh_tế ; hoàn_thiện hệ_thống phòng_vệ thương_mại để bảo_vệ nền kinh_tế , doanh_nghiệp , thị_trường trong nước phù_hợp với các cam_kết quốc_tế . Đồng_thời , tăng_cường năng_lực cạnh_tranh của nền kinh_tế , của doanh_nghiệp và sản_phẩm Việt_Nam ; tạo điều_kiện , môi_trường để các doanh_nghiệp phát_triển ổn_định , vững_chắc . - Nhận_thức đúng , đầy_đủ về vai_trò , vị_trí của pháp_luật quốc_tế trong quá_trình hội_nhập kinh_tế quốc_tế của Việt_Nam ; chủ_động , tích_cực tham_gia xây_dựng quy_tắc pháp_lý quốc_tế ; tận_dụng tối_đa pháp_luật quốc_tế trong việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam trong quan_hệ kinh_tế quốc_tế , nhất_là trong giải_quyết các vấn_đề pháp_lý phát_sinh . - Đẩy_mạnh hợp_tác , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , nâng cao chất_lượng đào_tạo để đáp_ứng yêu_cầu phát_triển trong bối_cảnh Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ 4 và hội_nhập quốc_tế sâu_rộng . - Chủ_động , tích_cực tham_gia hội_nhập kinh_tế số nhằm góp_phần thực_hiện thắng_lợi mục_tiêu phát_triển kinh_tế số , xã_hội số của Việt_Nam theo Chiến_lược quốc_gia phát_triển kinh_tế số , xã_hội số đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 . - Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ ; nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế : trong đó chú_trọng vào khai_thác hiệu_quả các FTA nhằm mở_rộng và đa_dạng_hoá thị_trường xuất_khẩu , không để phụ_thuộc quá lớn vào một_số thị_trường . Tích_cực đàm_phán các hiệp_định thương_mại song_phương và đa_phương cũng như tham_gia vào các mô_hình , khuôn_khổ hợp_tác và liên_kết mới về kinh_tế . Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách thương_mại phù_hợp với điều_kiện của đất_nước và hội_nhập quốc_tế . | 194,779 | |
Mục_tiêu nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế giai_đoạn 2023-2030 là gì ? | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : ... Đồng_thời, tăng_cường năng_lực cạnh_tranh của nền kinh_tế, của doanh_nghiệp và sản_phẩm Việt_Nam ; tạo điều_kiện, môi_trường để các doanh_nghiệp phát_triển ổn_định, vững_chắc. - Nhận_thức đúng, đầy_đủ về vai_trò, vị_trí của pháp_luật quốc_tế trong quá_trình hội_nhập kinh_tế quốc_tế của Việt_Nam ; chủ_động, tích_cực tham_gia xây_dựng quy_tắc pháp_lý quốc_tế ; tận_dụng tối_đa pháp_luật quốc_tế trong việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam trong quan_hệ kinh_tế quốc_tế, nhất_là trong giải_quyết các vấn_đề pháp_lý phát_sinh. - Đẩy_mạnh hợp_tác, đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao, nâng cao chất_lượng đào_tạo để đáp_ứng yêu_cầu phát_triển trong bối_cảnh Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ 4 và hội_nhập quốc_tế sâu_rộng. - Chủ_động, tích_cực tham_gia hội_nhập kinh_tế số nhằm góp_phần thực_hiện thắng_lợi mục_tiêu phát_triển kinh_tế số, xã_hội số của Việt_Nam theo Chiến_lược quốc_gia phát_triển kinh_tế số, xã_hội số đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030. - Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập, tự_chủ ; nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế : trong đó chú_trọng vào khai_thác hiệu_quả các FTA nhằm mở_rộng và đa_dạng_hoá thị_trường xuất_khẩu, không để phụ_thuộc quá lớn vào một_số thị_trường. Tích_cực đàm_phán các hiệp_định thương_mại song_phương và đa_phương | None | 1 | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : * Mục_tiêu chung : Mục_tiêu trọng_tâm là : Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ , nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế ; bảo_đảm tăng_trưởng kinh_tế nhanh , bền_vững trên cơ_sở ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển khoa_học công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo ; nhanh_chóng phục_hồi kinh_tế vượt qua các tác_động tiêu_cực của đại_dịch COVID-19 ; chủ_động hội_nhập quốc_tế toàn_diện , sâu_rộng và hiệu_quả nhằm thu_hút nguồn_lực bên ngoài cho phát_triển , tăng_cường sự gắn_kết lợi_ích với các đối_tác và nâng cao vị_thế , uy_tín của Việt_Nam trên trường quốc_tế , bảo_đảm an_ninh quốc_gia . * Mục_tiêu cụ_thể : - Chuyển_hoá các lợi_ích của hội_nhập kinh_tế quốc_tế đã đạt được thành kết_quả cụ_thể trong việc tăng_trưởng xuất_nhập_khẩu hàng_hoá và dịch_vụ ; nâng cao khả_năng hấp_thụ khoa_học công_nghệ và hiệu_quả sử_dụng vốn của nền kinh_tế ; thúc_đẩy phát_triển các khu_vực kinh_tế trong nước , xác_lập vị_trí cao hơn trong chuỗi giá_trị toàn_cầu ; hoàn_thiện và nâng cao chất_lượng thể_chế , pháp_luật đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập hơn . - Nâng cao mức_độ và chất_lượng hội_nhập quốc_tế nói_chung và hội_nhập kinh_tế quốc_tế nói_riêng đóng_góp tích_cực vào quá_trình đổi_mới mô_hình tăng_trưởng theo hướng bền_vững , cơ_cấu lại nền kinh_tế , đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước ; thu_hẹp khoảng_cách phát_triển so với các nước phát_triển hơn trong khu_vực và thế_giới . - Tăng_cường hợp_tác công - tư , huy_động các nguồn_lực xã_hội , trong đó có hỗ_trợ của các cơ_chế đa_phương , các tổ_chức phi_chính_phủ , cộng_đồng doanh_nghiệp , ... trong quá_trình thực_thi các cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết , đặc_biệt các cam_kết trong các FTA . - Nâng cao khả_năng chống chịu của nền kinh_tế trước các tác_động tiêu_cực từ bên ngoài ; tăng_cường khả_năng ứng_phó và xử_lý linh_hoạt hiệu_quả trước các diễn_biến trên thế_giới có_thể gây ra / đe_doạ ảnh_hưởng đáng_kể tới hoạt_động xuất_nhập_khẩu , giao_dịch thương_mại và hội_nhập kinh_tế quốc_tế của các ngành kinh_tế ; hoàn_thiện hệ_thống phòng_vệ thương_mại để bảo_vệ nền kinh_tế , doanh_nghiệp , thị_trường trong nước phù_hợp với các cam_kết quốc_tế . Đồng_thời , tăng_cường năng_lực cạnh_tranh của nền kinh_tế , của doanh_nghiệp và sản_phẩm Việt_Nam ; tạo điều_kiện , môi_trường để các doanh_nghiệp phát_triển ổn_định , vững_chắc . - Nhận_thức đúng , đầy_đủ về vai_trò , vị_trí của pháp_luật quốc_tế trong quá_trình hội_nhập kinh_tế quốc_tế của Việt_Nam ; chủ_động , tích_cực tham_gia xây_dựng quy_tắc pháp_lý quốc_tế ; tận_dụng tối_đa pháp_luật quốc_tế trong việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam trong quan_hệ kinh_tế quốc_tế , nhất_là trong giải_quyết các vấn_đề pháp_lý phát_sinh . - Đẩy_mạnh hợp_tác , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , nâng cao chất_lượng đào_tạo để đáp_ứng yêu_cầu phát_triển trong bối_cảnh Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ 4 và hội_nhập quốc_tế sâu_rộng . - Chủ_động , tích_cực tham_gia hội_nhập kinh_tế số nhằm góp_phần thực_hiện thắng_lợi mục_tiêu phát_triển kinh_tế số , xã_hội số của Việt_Nam theo Chiến_lược quốc_gia phát_triển kinh_tế số , xã_hội số đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 . - Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ ; nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế : trong đó chú_trọng vào khai_thác hiệu_quả các FTA nhằm mở_rộng và đa_dạng_hoá thị_trường xuất_khẩu , không để phụ_thuộc quá lớn vào một_số thị_trường . Tích_cực đàm_phán các hiệp_định thương_mại song_phương và đa_phương cũng như tham_gia vào các mô_hình , khuôn_khổ hợp_tác và liên_kết mới về kinh_tế . Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách thương_mại phù_hợp với điều_kiện của đất_nước và hội_nhập quốc_tế . | 194,780 | |
Mục_tiêu nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế giai_đoạn 2023-2030 là gì ? | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : ... trong đó chú_trọng vào khai_thác hiệu_quả các FTA nhằm mở_rộng và đa_dạng_hoá thị_trường xuất_khẩu, không để phụ_thuộc quá lớn vào một_số thị_trường. Tích_cực đàm_phán các hiệp_định thương_mại song_phương và đa_phương cũng như tham_gia vào các mô_hình, khuôn_khổ hợp_tác và liên_kết mới về kinh_tế. Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách thương_mại phù_hợp với điều_kiện của đất_nước và hội_nhập quốc_tế. | None | 1 | Theo mục II Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 cho biết : * Mục_tiêu chung : Mục_tiêu trọng_tâm là : Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ , nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế ; bảo_đảm tăng_trưởng kinh_tế nhanh , bền_vững trên cơ_sở ổn_định kinh_tế vĩ_mô , phát_triển khoa_học công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo ; nhanh_chóng phục_hồi kinh_tế vượt qua các tác_động tiêu_cực của đại_dịch COVID-19 ; chủ_động hội_nhập quốc_tế toàn_diện , sâu_rộng và hiệu_quả nhằm thu_hút nguồn_lực bên ngoài cho phát_triển , tăng_cường sự gắn_kết lợi_ích với các đối_tác và nâng cao vị_thế , uy_tín của Việt_Nam trên trường quốc_tế , bảo_đảm an_ninh quốc_gia . * Mục_tiêu cụ_thể : - Chuyển_hoá các lợi_ích của hội_nhập kinh_tế quốc_tế đã đạt được thành kết_quả cụ_thể trong việc tăng_trưởng xuất_nhập_khẩu hàng_hoá và dịch_vụ ; nâng cao khả_năng hấp_thụ khoa_học công_nghệ và hiệu_quả sử_dụng vốn của nền kinh_tế ; thúc_đẩy phát_triển các khu_vực kinh_tế trong nước , xác_lập vị_trí cao hơn trong chuỗi giá_trị toàn_cầu ; hoàn_thiện và nâng cao chất_lượng thể_chế , pháp_luật đầy_đủ , hiện_đại , hội_nhập hơn . - Nâng cao mức_độ và chất_lượng hội_nhập quốc_tế nói_chung và hội_nhập kinh_tế quốc_tế nói_riêng đóng_góp tích_cực vào quá_trình đổi_mới mô_hình tăng_trưởng theo hướng bền_vững , cơ_cấu lại nền kinh_tế , đẩy_mạnh công_nghiệp_hoá , hiện_đại_hoá đất_nước ; thu_hẹp khoảng_cách phát_triển so với các nước phát_triển hơn trong khu_vực và thế_giới . - Tăng_cường hợp_tác công - tư , huy_động các nguồn_lực xã_hội , trong đó có hỗ_trợ của các cơ_chế đa_phương , các tổ_chức phi_chính_phủ , cộng_đồng doanh_nghiệp , ... trong quá_trình thực_thi các cam_kết quốc_tế mà Việt_Nam đã ký_kết , đặc_biệt các cam_kết trong các FTA . - Nâng cao khả_năng chống chịu của nền kinh_tế trước các tác_động tiêu_cực từ bên ngoài ; tăng_cường khả_năng ứng_phó và xử_lý linh_hoạt hiệu_quả trước các diễn_biến trên thế_giới có_thể gây ra / đe_doạ ảnh_hưởng đáng_kể tới hoạt_động xuất_nhập_khẩu , giao_dịch thương_mại và hội_nhập kinh_tế quốc_tế của các ngành kinh_tế ; hoàn_thiện hệ_thống phòng_vệ thương_mại để bảo_vệ nền kinh_tế , doanh_nghiệp , thị_trường trong nước phù_hợp với các cam_kết quốc_tế . Đồng_thời , tăng_cường năng_lực cạnh_tranh của nền kinh_tế , của doanh_nghiệp và sản_phẩm Việt_Nam ; tạo điều_kiện , môi_trường để các doanh_nghiệp phát_triển ổn_định , vững_chắc . - Nhận_thức đúng , đầy_đủ về vai_trò , vị_trí của pháp_luật quốc_tế trong quá_trình hội_nhập kinh_tế quốc_tế của Việt_Nam ; chủ_động , tích_cực tham_gia xây_dựng quy_tắc pháp_lý quốc_tế ; tận_dụng tối_đa pháp_luật quốc_tế trong việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam trong quan_hệ kinh_tế quốc_tế , nhất_là trong giải_quyết các vấn_đề pháp_lý phát_sinh . - Đẩy_mạnh hợp_tác , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , nâng cao chất_lượng đào_tạo để đáp_ứng yêu_cầu phát_triển trong bối_cảnh Cách_mạng_Công_nghiệp lần thứ 4 và hội_nhập quốc_tế sâu_rộng . - Chủ_động , tích_cực tham_gia hội_nhập kinh_tế số nhằm góp_phần thực_hiện thắng_lợi mục_tiêu phát_triển kinh_tế số , xã_hội số của Việt_Nam theo Chiến_lược quốc_gia phát_triển kinh_tế số , xã_hội số đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 . - Xây_dựng nền kinh_tế độc_lập , tự_chủ ; nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế : trong đó chú_trọng vào khai_thác hiệu_quả các FTA nhằm mở_rộng và đa_dạng_hoá thị_trường xuất_khẩu , không để phụ_thuộc quá lớn vào một_số thị_trường . Tích_cực đàm_phán các hiệp_định thương_mại song_phương và đa_phương cũng như tham_gia vào các mô_hình , khuôn_khổ hợp_tác và liên_kết mới về kinh_tế . Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách thương_mại phù_hợp với điều_kiện của đất_nước và hội_nhập quốc_tế . | 194,781 | |
Giải_pháp thực_hiện nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế , thúc_đẩy kinh_tế phát_triển nhanh và bền_vững giai_đoạn 2023-2030 như_thế_nào ? | Theo mục III Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 đã nhấn_mạnh để thực_hiện mục_tiêu nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế , thúc_đẩy kinh_tế phát_triể: ... Theo mục III Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 đã nhấn_mạnh để thực_hiện mục_tiêu nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế , thúc_đẩy kinh_tế phát_triển nhanh và bền_vững giai_đoạn 2023-2030 có những giải_pháp sau : - Cải_cách , hoàn_thiện thể_chế kinh_tế ; - Cải_thiện môi_trường kinh_doanh , nâng cao năng_lực cạnh_tranh ; - Thực_thi hiệu_quả các FTA ; - Thúc_đẩy tăng_trưởng kinh_tế hậu COVID-19 và phát_triển bền_vững ; - Hội_nhập toàn_diện trên các lĩnh_vực văn_hoá xã_hội , khoa_học công_nghệ , an_ninh quốc_phòng . | None | 1 | Theo mục III Nghị_quyết 93 / NQ-CP năm 2023 đã nhấn_mạnh để thực_hiện mục_tiêu nâng cao hiệu_quả hội_nhập kinh_tế quốc_tế , thúc_đẩy kinh_tế phát_triển nhanh và bền_vững giai_đoạn 2023-2030 có những giải_pháp sau : - Cải_cách , hoàn_thiện thể_chế kinh_tế ; - Cải_thiện môi_trường kinh_doanh , nâng cao năng_lực cạnh_tranh ; - Thực_thi hiệu_quả các FTA ; - Thúc_đẩy tăng_trưởng kinh_tế hậu COVID-19 và phát_triển bền_vững ; - Hội_nhập toàn_diện trên các lĩnh_vực văn_hoá xã_hội , khoa_học công_nghệ , an_ninh quốc_phòng . | 194,782 | |
Quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu theo quy_định pháp_luật | Theo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chu. ... Theo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 71, Điều 72 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này. - Cảng_vụ thuộc Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ), khu neo_đậu đã được công_bố, cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia, đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu có vùng_đất, vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa địa_phương, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định. - Cảng_vụ thuộc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_quan, đơn_vị được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao thực_hiện tại địa_phương chưa có tổ_chức Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trực_thuộc Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ), khu neo_đậu đã được công_bố, cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương | None | 1 | Theo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 71 , Điều 72 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này . - Cảng_vụ thuộc Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ) , khu neo_đậu đã được công_bố , cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có vùng_đất , vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . - Cảng_vụ thuộc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_quan , đơn_vị được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao thực_hiện tại địa_phương chưa có tổ_chức Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trực_thuộc Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ) , khu neo_đậu đã được công_bố , cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . Bến_thuỷ nội_địa | 194,783 | |
Quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu theo quy_định pháp_luật | Theo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chu. ... Giao_thông vận_tải thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ), khu neo_đậu đã được công_bố, cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương, đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định. Bến_thuỷ nội_địaTheo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 71, Điều 72 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này. - Cảng_vụ thuộc Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ), khu neo_đậu đã được công_bố, cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia, đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu có vùng_đất, vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa địa_phương, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu trong vùng nước cảng | None | 1 | Theo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 71 , Điều 72 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này . - Cảng_vụ thuộc Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ) , khu neo_đậu đã được công_bố , cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có vùng_đất , vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . - Cảng_vụ thuộc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_quan , đơn_vị được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao thực_hiện tại địa_phương chưa có tổ_chức Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trực_thuộc Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ) , khu neo_đậu đã được công_bố , cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . Bến_thuỷ nội_địa | 194,784 | |
Quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu theo quy_định pháp_luật | Theo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chu. ... , bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu có vùng_đất, vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa địa_phương, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định. - Cảng_vụ thuộc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_quan, đơn_vị được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao thực_hiện tại địa_phương chưa có tổ_chức Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trực_thuộc Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ), khu neo_đậu đã được công_bố, cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương, đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định. Bến_thuỷ nội_địa | None | 1 | Theo Điều 65 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu - Hoạt_động quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu theo quy_định tại Điều 71 , Điều 72 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này . - Cảng_vụ thuộc Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ) , khu neo_đậu đã được công_bố , cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có vùng_đất , vùng nước vừa trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và đường_thuỷ nội_địa địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa quốc_gia và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . - Cảng_vụ thuộc Sở Giao_thông vận_tải hoặc cơ_quan , đơn_vị được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao thực_hiện tại địa_phương chưa có tổ_chức Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa trực_thuộc Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ( trừ bến khách ngang sông ) , khu neo_đậu đã được công_bố , cấp phép hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trong vùng nước cảng biển nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương và trường_hợp khác do Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định . Bến_thuỷ nội_địa | 194,785 | |
Trách_nhiệm trong quản_lý hoạt_động giao_thông đường_thuỷ nội_địa của các bộ liên_quan | Tại Điều 63 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Bộ Công_an có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với Bộ Giao_thông vận_tải, các bộ, ngành liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức lực_lượng Cảnh_sát giao_thông tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trên đường_thuỷ nội_địa đối_với người, phương_tiện tham_gia giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ; điều_tra, thống_kê, cung_cấp dữ_liệu về tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; c ) Chỉ_đạo lực_lượng Công_an các địa_phương tăng_cường phối_hợp bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý hoạt_động khai_thác cát, sỏi, khoáng_sản khác trên sông, kênh, rạch, hồ, đầm, phá có liên_quan đến luồng và hành_lang bảo_vệ luồng, bảo_đảm an_toàn giao_thông, bảo_vệ môi_trường trên đường_thuỷ nội_địa, cảng, bến_thuỷ nội_địa ; b ) Chỉ_đạo Thanh_tra chuyên_ngành phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thanh_tra hoạt_động khai_thác khoáng_sản, bảo_vệ môi_trường trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định. - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng, đánh_bắt thuỷ | None | 1 | Tại Điều 63 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Bộ Công_an có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với Bộ Giao_thông vận_tải , các bộ , ngành liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức lực_lượng Cảnh_sát giao_thông tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trên đường_thuỷ nội_địa đối_với người , phương_tiện tham_gia giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ; điều_tra , thống_kê , cung_cấp dữ_liệu về tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; c ) Chỉ_đạo lực_lượng Công_an các địa_phương tăng_cường phối_hợp bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý hoạt_động khai_thác cát , sỏi , khoáng_sản khác trên sông , kênh , rạch , hồ , đầm , phá có liên_quan đến luồng và hành_lang bảo_vệ luồng , bảo_đảm an_toàn giao_thông , bảo_vệ môi_trường trên đường_thuỷ nội_địa , cảng , bến_thuỷ nội_địa ; b ) Chỉ_đạo Thanh_tra chuyên_ngành phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thanh_tra hoạt_động khai_thác khoáng_sản , bảo_vệ môi_trường trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ , hải_sản và tàu cá hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông ; b ) Chỉ_đạo các địa_phương tạo điều_kiện để chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa lập kho lưu hàng_hoá , tập_kết hàng_hoá trên diện_tích đất của cảng , bến_thuỷ nội_địa ; kết_hợp việc thoát lũ phù_hợp với điều_kiện thực_tế không để cảng , bến_thuỷ nội_địa phải ngừng hoạt_động khai_thác trong thời_gian không có lũ ; c ) Phối_hợp với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh rà_soát , giải_toả các bến_bãi tập_kết hàng_hoá vi_phạm hành_lang bảo_vệ đê , công_trình thuỷ_lợi khác . - Các bộ , ngành có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành trực_thuộc thực_hiện phối_hợp hoạt_động quản_lý_nhà_nước trên đường_thuỷ nội_địa , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . | 194,786 | |
Trách_nhiệm trong quản_lý hoạt_động giao_thông đường_thuỷ nội_địa của các bộ liên_quan | Tại Điều 63 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... khai_thác khoáng_sản, bảo_vệ môi_trường trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định. - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân nuôi_trồng, đánh_bắt thuỷ, hải_sản và tàu cá hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông ; b ) Chỉ_đạo các địa_phương tạo điều_kiện để chủ cảng, bến_thuỷ nội_địa lập kho lưu hàng_hoá, tập_kết hàng_hoá trên diện_tích đất của cảng, bến_thuỷ nội_địa ; kết_hợp việc thoát lũ phù_hợp với điều_kiện thực_tế không để cảng, bến_thuỷ nội_địa phải ngừng hoạt_động khai_thác trong thời_gian không có lũ ; c ) Phối_hợp với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh rà_soát, giải_toả các bến_bãi tập_kết hàng_hoá vi_phạm hành_lang bảo_vệ đê, công_trình thuỷ_lợi khác. - Các bộ, ngành có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_đạo, hướng_dẫn các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành trực_thuộc thực_hiện phối_hợp hoạt_động quản_lý_nhà_nước trên đường_thuỷ nội_địa, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu. | None | 1 | Tại Điều 63 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Bộ Công_an có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với Bộ Giao_thông vận_tải , các bộ , ngành liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức lực_lượng Cảnh_sát giao_thông tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trên đường_thuỷ nội_địa đối_với người , phương_tiện tham_gia giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ; điều_tra , thống_kê , cung_cấp dữ_liệu về tai_nạn giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; c ) Chỉ_đạo lực_lượng Công_an các địa_phương tăng_cường phối_hợp bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý hoạt_động khai_thác cát , sỏi , khoáng_sản khác trên sông , kênh , rạch , hồ , đầm , phá có liên_quan đến luồng và hành_lang bảo_vệ luồng , bảo_đảm an_toàn giao_thông , bảo_vệ môi_trường trên đường_thuỷ nội_địa , cảng , bến_thuỷ nội_địa ; b ) Chỉ_đạo Thanh_tra chuyên_ngành phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thanh_tra hoạt_động khai_thác khoáng_sản , bảo_vệ môi_trường trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ , hải_sản và tàu cá hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông ; b ) Chỉ_đạo các địa_phương tạo điều_kiện để chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa lập kho lưu hàng_hoá , tập_kết hàng_hoá trên diện_tích đất của cảng , bến_thuỷ nội_địa ; kết_hợp việc thoát lũ phù_hợp với điều_kiện thực_tế không để cảng , bến_thuỷ nội_địa phải ngừng hoạt_động khai_thác trong thời_gian không có lũ ; c ) Phối_hợp với Uỷ_ban nhân cấp tỉnh rà_soát , giải_toả các bến_bãi tập_kết hàng_hoá vi_phạm hành_lang bảo_vệ đê , công_trình thuỷ_lợi khác . - Các bộ , ngành có liên_quan có trách_nhiệm chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành trực_thuộc thực_hiện phối_hợp hoạt_động quản_lý_nhà_nước trên đường_thuỷ nội_địa , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . | 194,787 | |
Trách_nhiệm quản_lý hoạt_động đường_thuỷ nội_địa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | Căn_cứ Điều 64 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP cụ_thể : ... - Chỉ_đạo, hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã tổ_chức quản_lý, khai_thác bến khách ngang sông ; thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa, chống lấn, chiếm hành_lang bảo_vệ luồng ; bảo_đảm trật_tự an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và chịu trách_nhiệm về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương. - Tổ_chức quản_lý đối_với sông, kênh, hồ, đầm, phá trên địa_bàn chưa được đầu_tư xây_dựng, công_bố mở luồng mà có hoạt_động vận_tải nhằm bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông. - Ưu_tiên bố_trí đất xây_dựng cảng, bến_thuỷ nội_địa bảo_đảm ổn_định. Chỉ_đạo các cơ_quan tham_mưu tạo điều_kiện để các tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu xây_dựng, kinh_doanh cảng, bến_thuỷ nội_địa được giao đất, cho thuê đất, lập hồ_sơ đề_nghị công_bố hoạt_động theo quy_định. - Tổ_chức giải_toả các bến tập_kết, xếp_dỡ hàng_hoá không đủ điều_kiện để công_bố hoạt_động và các công_trình, nhà_hàng nổi, khách_sạn nổi hoạt_động trái quy_định. - Tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương. - Chỉ_đạo, tổ_chức quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ | None | 1 | Căn_cứ Điều 64 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP cụ_thể : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã tổ_chức quản_lý , khai_thác bến khách ngang sông ; thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , chống lấn , chiếm hành_lang bảo_vệ luồng ; bảo_đảm trật_tự an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và chịu trách_nhiệm về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương . - Tổ_chức quản_lý đối_với sông , kênh , hồ , đầm , phá trên địa_bàn chưa được đầu_tư xây_dựng , công_bố mở luồng mà có hoạt_động vận_tải nhằm bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông . - Ưu_tiên bố_trí đất xây_dựng cảng , bến_thuỷ nội_địa bảo_đảm ổn_định . Chỉ_đạo các cơ_quan tham_mưu tạo điều_kiện để các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu xây_dựng , kinh_doanh cảng , bến_thuỷ nội_địa được giao đất , cho thuê đất , lập hồ_sơ đề_nghị công_bố hoạt_động theo quy_định . - Tổ_chức giải_toả các bến tập_kết , xếp_dỡ hàng_hoá không đủ điều_kiện để công_bố hoạt_động và các công_trình , nhà_hàng nổi , khách_sạn nổi hoạt_động trái quy_định . - Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương . - Chỉ_đạo , tổ_chức quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương . - Chỉ_đạo Sở Giao_thông vận_tải tổ_chức thực_hiện : + Kiểm_tra , hướng_dẫn việc thực_hiện quy_hoạch , quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi trách_nhiệm được giao ; + Lập danh_bạ luồng địa_phương , luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu thuộc phạm_vi quản_lý , bến khách ngang sông trên địa_bàn địa_phương , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ; tổ_chức thực_hiện quản_lý_nhà_nước tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu thuộc phạm_vi trách_nhiệm ; + Tổ_chức lực_lượng Thanh_tra giao_thông thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành quy_định về hoạt_động đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định tại Nghị_định này . | 194,788 | |
Trách_nhiệm quản_lý hoạt_động đường_thuỷ nội_địa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | Căn_cứ Điều 64 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP cụ_thể : ... phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương. - Chỉ_đạo, tổ_chức quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa tại cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương, đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương. - Chỉ_đạo Sở Giao_thông vận_tải tổ_chức thực_hiện : + Kiểm_tra, hướng_dẫn việc thực_hiện quy_hoạch, quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi trách_nhiệm được giao ; + Lập danh_bạ luồng địa_phương, luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương, cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu thuộc phạm_vi quản_lý, bến khách ngang sông trên địa_bàn địa_phương, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ; tổ_chức thực_hiện quản_lý_nhà_nước tại cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu thuộc phạm_vi trách_nhiệm ; + Tổ_chức lực_lượng Thanh_tra giao_thông thanh_tra, kiểm_tra việc chấp_hành quy_định về hoạt_động đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định tại Nghị_định này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 64 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP cụ_thể : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã tổ_chức quản_lý , khai_thác bến khách ngang sông ; thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , chống lấn , chiếm hành_lang bảo_vệ luồng ; bảo_đảm trật_tự an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và chịu trách_nhiệm về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương . - Tổ_chức quản_lý đối_với sông , kênh , hồ , đầm , phá trên địa_bàn chưa được đầu_tư xây_dựng , công_bố mở luồng mà có hoạt_động vận_tải nhằm bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông . - Ưu_tiên bố_trí đất xây_dựng cảng , bến_thuỷ nội_địa bảo_đảm ổn_định . Chỉ_đạo các cơ_quan tham_mưu tạo điều_kiện để các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu xây_dựng , kinh_doanh cảng , bến_thuỷ nội_địa được giao đất , cho thuê đất , lập hồ_sơ đề_nghị công_bố hoạt_động theo quy_định . - Tổ_chức giải_toả các bến tập_kết , xếp_dỡ hàng_hoá không đủ điều_kiện để công_bố hoạt_động và các công_trình , nhà_hàng nổi , khách_sạn nổi hoạt_động trái quy_định . - Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương . - Chỉ_đạo , tổ_chức quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương . - Chỉ_đạo Sở Giao_thông vận_tải tổ_chức thực_hiện : + Kiểm_tra , hướng_dẫn việc thực_hiện quy_hoạch , quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi trách_nhiệm được giao ; + Lập danh_bạ luồng địa_phương , luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu thuộc phạm_vi quản_lý , bến khách ngang sông trên địa_bàn địa_phương , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ; tổ_chức thực_hiện quản_lý_nhà_nước tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu thuộc phạm_vi trách_nhiệm ; + Tổ_chức lực_lượng Thanh_tra giao_thông thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành quy_định về hoạt_động đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định tại Nghị_định này . | 194,789 | |
Trách_nhiệm quản_lý hoạt_động đường_thuỷ nội_địa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | Căn_cứ Điều 64 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP cụ_thể : ... khác theo quy_định tại Nghị_định này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 64 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP cụ_thể : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã tổ_chức quản_lý , khai_thác bến khách ngang sông ; thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , chống lấn , chiếm hành_lang bảo_vệ luồng ; bảo_đảm trật_tự an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và chịu trách_nhiệm về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương . - Tổ_chức quản_lý đối_với sông , kênh , hồ , đầm , phá trên địa_bàn chưa được đầu_tư xây_dựng , công_bố mở luồng mà có hoạt_động vận_tải nhằm bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông . - Ưu_tiên bố_trí đất xây_dựng cảng , bến_thuỷ nội_địa bảo_đảm ổn_định . Chỉ_đạo các cơ_quan tham_mưu tạo điều_kiện để các tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu xây_dựng , kinh_doanh cảng , bến_thuỷ nội_địa được giao đất , cho thuê đất , lập hồ_sơ đề_nghị công_bố hoạt_động theo quy_định . - Tổ_chức giải_toả các bến tập_kết , xếp_dỡ hàng_hoá không đủ điều_kiện để công_bố hoạt_động và các công_trình , nhà_hàng nổi , khách_sạn nổi hoạt_động trái quy_định . - Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; áp_dụng các biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa tại địa_phương . - Chỉ_đạo , tổ_chức quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trên đường_thuỷ nội_địa địa_phương , đường_thuỷ nội_địa chuyên_dùng nối với đường_thuỷ nội_địa địa_phương . - Chỉ_đạo Sở Giao_thông vận_tải tổ_chức thực_hiện : + Kiểm_tra , hướng_dẫn việc thực_hiện quy_hoạch , quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi trách_nhiệm được giao ; + Lập danh_bạ luồng địa_phương , luồng chuyên_dùng nối với luồng địa_phương , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu thuộc phạm_vi quản_lý , bến khách ngang sông trên địa_bàn địa_phương , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ; tổ_chức thực_hiện quản_lý_nhà_nước tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu thuộc phạm_vi trách_nhiệm ; + Tổ_chức lực_lượng Thanh_tra giao_thông thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành quy_định về hoạt_động đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định tại Nghị_định này . | 194,790 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt được miễn_trách nhiệm bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mấ: ... Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng, hoặc giảm chất_lượng hàng_hoá trong những trường_hợp sau đây : - Do nguyên_nhân bất_khả_kháng. - Do tính_chất tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá ; do đặc_điểm của hàng_hoá gây ra tự cháy, biến_chất, hao_hụt, han_gỉ, nứt vỡ ; động_vật sống bị dịch_bệnh. - Hàng_hoá có người áp_tải bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng, hoặc giảm chất_lượng không do lỗi của doanh_nghiệp gây ra. - Người thuê vận_tải bao_gói, đóng_thùng, xếp_hàng_hoá trong công-te-nơ không đúng quy_cách. - Khai sai tên hàng_hoá ; đánh_dấu ký_hiệu kiện hàng_hoá không đúng. - Hàng_hoá do người gửi hàng niêm_phong, khi dỡ hàng dấu_hiệu, ký_hiệu niêm_phong còn nguyên_vẹn, toa_xe hoặc công-te-nơ không có dấu_vết bị mở, phá. - Hàng_hoá xếp trong toa_xe không mui còn nguyên_vẹn dấu_hiệu bảo_vệ ; dây_chằng buộc tốt, bao kiện còn nguyên_vẹn, đủ số_lượng ; không có dấu_hiệu bị phá, mở. - Do quá | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng hàng_hoá trong những trường_hợp sau đây : - Do nguyên_nhân bất_khả_kháng . - Do tính_chất tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá ; do đặc_điểm của hàng_hoá gây ra tự cháy , biến_chất , hao_hụt , han_gỉ , nứt vỡ ; động_vật sống bị dịch_bệnh . - Hàng_hoá có người áp_tải bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng không do lỗi của doanh_nghiệp gây ra . - Người thuê vận_tải bao_gói , đóng_thùng , xếp_hàng_hoá trong công-te-nơ không đúng quy_cách . - Khai sai tên hàng_hoá ; đánh_dấu ký_hiệu kiện hàng_hoá không đúng . - Hàng_hoá do người gửi hàng niêm_phong , khi dỡ hàng dấu_hiệu , ký_hiệu niêm_phong còn nguyên_vẹn , toa_xe hoặc công-te-nơ không có dấu_vết bị mở , phá . - Hàng_hoá xếp trong toa_xe không mui còn nguyên_vẹn dấu_hiệu bảo_vệ ; dây_chằng buộc tốt , bao kiện còn nguyên_vẹn , đủ số_lượng ; không có dấu_hiệu bị phá , mở . - Do quá kỳ_hạn nhận hàng quy_định tại Điều 35 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT dẫn đến hàng_hoá bị giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . - Do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thu_giữ hoặc cưỡng_chế kiểm_tra dẫn đến bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . ( Hình từ Internet ) | 194,791 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt được miễn_trách nhiệm bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mấ: ... trong toa_xe không mui còn nguyên_vẹn dấu_hiệu bảo_vệ ; dây_chằng buộc tốt, bao kiện còn nguyên_vẹn, đủ số_lượng ; không có dấu_hiệu bị phá, mở. - Do quá kỳ_hạn nhận hàng quy_định tại Điều 35 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT dẫn đến hàng_hoá bị giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng. - Do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thu_giữ hoặc cưỡng_chế kiểm_tra dẫn đến bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng, hoặc giảm chất_lượng hàng_hoá trong những trường_hợp sau đây : - Do nguyên_nhân bất_khả_kháng. - Do tính_chất tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá ; do đặc_điểm của hàng_hoá gây ra tự cháy, biến_chất, hao_hụt, han_gỉ, nứt vỡ ; động_vật sống bị dịch_bệnh. - Hàng_hoá có người áp_tải bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng, hoặc giảm chất_lượng không do lỗi của doanh_nghiệp gây ra. - Người thuê vận_tải bao_gói, đóng_thùng, xếp_hàng_hoá trong công-te-nơ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng hàng_hoá trong những trường_hợp sau đây : - Do nguyên_nhân bất_khả_kháng . - Do tính_chất tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá ; do đặc_điểm của hàng_hoá gây ra tự cháy , biến_chất , hao_hụt , han_gỉ , nứt vỡ ; động_vật sống bị dịch_bệnh . - Hàng_hoá có người áp_tải bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng không do lỗi của doanh_nghiệp gây ra . - Người thuê vận_tải bao_gói , đóng_thùng , xếp_hàng_hoá trong công-te-nơ không đúng quy_cách . - Khai sai tên hàng_hoá ; đánh_dấu ký_hiệu kiện hàng_hoá không đúng . - Hàng_hoá do người gửi hàng niêm_phong , khi dỡ hàng dấu_hiệu , ký_hiệu niêm_phong còn nguyên_vẹn , toa_xe hoặc công-te-nơ không có dấu_vết bị mở , phá . - Hàng_hoá xếp trong toa_xe không mui còn nguyên_vẹn dấu_hiệu bảo_vệ ; dây_chằng buộc tốt , bao kiện còn nguyên_vẹn , đủ số_lượng ; không có dấu_hiệu bị phá , mở . - Do quá kỳ_hạn nhận hàng quy_định tại Điều 35 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT dẫn đến hàng_hoá bị giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . - Do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thu_giữ hoặc cưỡng_chế kiểm_tra dẫn đến bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . ( Hình từ Internet ) | 194,792 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt được miễn_trách nhiệm bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mấ: ... mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng, hoặc giảm chất_lượng không do lỗi của doanh_nghiệp gây ra. - Người thuê vận_tải bao_gói, đóng_thùng, xếp_hàng_hoá trong công-te-nơ không đúng quy_cách. - Khai sai tên hàng_hoá ; đánh_dấu ký_hiệu kiện hàng_hoá không đúng. - Hàng_hoá do người gửi hàng niêm_phong, khi dỡ hàng dấu_hiệu, ký_hiệu niêm_phong còn nguyên_vẹn, toa_xe hoặc công-te-nơ không có dấu_vết bị mở, phá. - Hàng_hoá xếp trong toa_xe không mui còn nguyên_vẹn dấu_hiệu bảo_vệ ; dây_chằng buộc tốt, bao kiện còn nguyên_vẹn, đủ số_lượng ; không có dấu_hiệu bị phá, mở. - Do quá kỳ_hạn nhận hàng quy_định tại Điều 35 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT dẫn đến hàng_hoá bị giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng. - Do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thu_giữ hoặc cưỡng_chế kiểm_tra dẫn đến bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định d oanh nghiệp kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt không phải bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng hàng_hoá trong những trường_hợp sau đây : - Do nguyên_nhân bất_khả_kháng . - Do tính_chất tự_nhiên hoặc khuyết_tật vốn có của hàng_hoá ; do đặc_điểm của hàng_hoá gây ra tự cháy , biến_chất , hao_hụt , han_gỉ , nứt vỡ ; động_vật sống bị dịch_bệnh . - Hàng_hoá có người áp_tải bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng không do lỗi của doanh_nghiệp gây ra . - Người thuê vận_tải bao_gói , đóng_thùng , xếp_hàng_hoá trong công-te-nơ không đúng quy_cách . - Khai sai tên hàng_hoá ; đánh_dấu ký_hiệu kiện hàng_hoá không đúng . - Hàng_hoá do người gửi hàng niêm_phong , khi dỡ hàng dấu_hiệu , ký_hiệu niêm_phong còn nguyên_vẹn , toa_xe hoặc công-te-nơ không có dấu_vết bị mở , phá . - Hàng_hoá xếp trong toa_xe không mui còn nguyên_vẹn dấu_hiệu bảo_vệ ; dây_chằng buộc tốt , bao kiện còn nguyên_vẹn , đủ số_lượng ; không có dấu_hiệu bị phá , mở . - Do quá kỳ_hạn nhận hàng quy_định tại Điều 35 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT dẫn đến hàng_hoá bị giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . - Do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thu_giữ hoặc cưỡng_chế kiểm_tra dẫn đến bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . ( Hình từ Internet ) | 194,793 | |
Xác_định mức bồi_thường cho người thuê vận_tải , người nhận hàng khi hàng_hoá bị mất_mát do lỗi của doanh_nghiệp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng do lỗi của doanh_nghiệp Doanh_nghiệp bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng cho người thuê vận_tải, người nhận hàng theo quy_định sau : 1. Hàng_hoá bị mất_mát toàn_bộ thì bồi_thường toàn_bộ, hàng_hoá bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng, hoặc giảm chất_lượng một phần thì bồi_thường phần mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng ; trường_hợp phần hư_hỏng dẫn đến hàng_hoá mất hoàn_toàn giá_trị_sử_dụng thì phải bồi_thường toàn_bộ và doanh_nghiệp được quyền_sở_hữu số hàng_hoá tổn_thất đã bồi_thường. 2. Mức bồi_thường hàng_hoá mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng thực_hiện theo quy_định sau : a ) Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế ; b ) Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng do lỗi của doanh_nghiệp Doanh_nghiệp bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng cho người thuê vận_tải , người nhận hàng theo quy_định sau : 1 . Hàng_hoá bị mất_mát toàn_bộ thì bồi_thường toàn_bộ , hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng một phần thì bồi_thường phần mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng ; trường_hợp phần hư_hỏng dẫn đến hàng_hoá mất hoàn_toàn giá_trị_sử_dụng thì phải bồi_thường toàn_bộ và doanh_nghiệp được quyền_sở_hữu số hàng_hoá tổn_thất đã bồi_thường . 2 . Mức bồi_thường hàng_hoá mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng thực_hiện theo quy_định sau : a ) Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế ; b ) Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại , cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng . 3 . Đối_với hàng_hoá đã được người thuê vận_tải mua bảo_hiểm hàng_hoá , việc bồi_thường được thực_hiện theo hợp_đồng bảo_hiểm . 4 . Ngoài việc bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , doanh_nghiệp còn phải hoàn lại cho người thuê vận_tải toàn_bộ tiền vận_chuyển và chi_phí khác mà doanh_nghiệp đã thu trong quá_trình vận_tải đối_với số hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . 5 . Người thuê vận_tải , người nhận hàng và doanh_nghiệp thoả_thuận về các hình_thức và mức bồi_thường hàng_hoá được quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 và Khoản 3 Điều này hoặc bằng các hình_thức và mức bồi_thường khác mà hai bên thống_nhất thực_hiện , trường_hợp không thoả_thuận được thì việc bồi_thường được thực_hiện theo quy_định tại Điều 56 Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên xác_định mức bồi_thường cho người thuê vận_tải , người nhận hàng khi hàng_hoá bị mất_mát do lỗi của doanh_nghiệp như sau : - Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế . - Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại , cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng . | 194,794 | |
Xác_định mức bồi_thường cho người thuê vận_tải , người nhận hàng khi hàng_hoá bị mất_mát do lỗi của doanh_nghiệp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại, cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng. 3. Đối_với hàng_hoá đã được người thuê vận_tải mua bảo_hiểm hàng_hoá, việc bồi_thường được thực_hiện theo hợp_đồng bảo_hiểm. 4. Ngoài việc bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này, doanh_nghiệp còn phải hoàn lại cho người thuê vận_tải toàn_bộ tiền vận_chuyển và chi_phí khác mà doanh_nghiệp đã thu trong quá_trình vận_tải đối_với số hàng_hoá bị mất_mát, giảm khối_lượng, hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng. 5. Người thuê vận_tải, người nhận hàng và doanh_nghiệp thoả_thuận về các hình_thức và mức bồi_thường hàng_hoá được quy_định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này hoặc bằng các hình_thức và mức bồi_thường khác mà hai bên thống_nhất thực_hiện, trường_hợp không thoả_thuận được thì việc bồi_thường được thực_hiện theo quy_định tại Điều 56 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng do lỗi của doanh_nghiệp Doanh_nghiệp bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng cho người thuê vận_tải , người nhận hàng theo quy_định sau : 1 . Hàng_hoá bị mất_mát toàn_bộ thì bồi_thường toàn_bộ , hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng một phần thì bồi_thường phần mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng ; trường_hợp phần hư_hỏng dẫn đến hàng_hoá mất hoàn_toàn giá_trị_sử_dụng thì phải bồi_thường toàn_bộ và doanh_nghiệp được quyền_sở_hữu số hàng_hoá tổn_thất đã bồi_thường . 2 . Mức bồi_thường hàng_hoá mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng thực_hiện theo quy_định sau : a ) Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế ; b ) Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại , cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng . 3 . Đối_với hàng_hoá đã được người thuê vận_tải mua bảo_hiểm hàng_hoá , việc bồi_thường được thực_hiện theo hợp_đồng bảo_hiểm . 4 . Ngoài việc bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , doanh_nghiệp còn phải hoàn lại cho người thuê vận_tải toàn_bộ tiền vận_chuyển và chi_phí khác mà doanh_nghiệp đã thu trong quá_trình vận_tải đối_với số hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . 5 . Người thuê vận_tải , người nhận hàng và doanh_nghiệp thoả_thuận về các hình_thức và mức bồi_thường hàng_hoá được quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 và Khoản 3 Điều này hoặc bằng các hình_thức và mức bồi_thường khác mà hai bên thống_nhất thực_hiện , trường_hợp không thoả_thuận được thì việc bồi_thường được thực_hiện theo quy_định tại Điều 56 Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên xác_định mức bồi_thường cho người thuê vận_tải , người nhận hàng khi hàng_hoá bị mất_mát do lỗi của doanh_nghiệp như sau : - Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế . - Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại , cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng . | 194,795 | |
Xác_định mức bồi_thường cho người thuê vận_tải , người nhận hàng khi hàng_hoá bị mất_mát do lỗi của doanh_nghiệp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Khoản 3 Điều này hoặc bằng các hình_thức và mức bồi_thường khác mà hai bên thống_nhất thực_hiện, trường_hợp không thoả_thuận được thì việc bồi_thường được thực_hiện theo quy_định tại Điều 56 Thông_tư này. Như_vậy theo quy_định trên xác_định mức bồi_thường cho người thuê vận_tải, người nhận hàng khi hàng_hoá bị mất_mát do lỗi của doanh_nghiệp như sau : - Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế. - Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại, cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 54 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng do lỗi của doanh_nghiệp Doanh_nghiệp bồi_thường hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng cho người thuê vận_tải , người nhận hàng theo quy_định sau : 1 . Hàng_hoá bị mất_mát toàn_bộ thì bồi_thường toàn_bộ , hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng , hoặc giảm chất_lượng một phần thì bồi_thường phần mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng ; trường_hợp phần hư_hỏng dẫn đến hàng_hoá mất hoàn_toàn giá_trị_sử_dụng thì phải bồi_thường toàn_bộ và doanh_nghiệp được quyền_sở_hữu số hàng_hoá tổn_thất đã bồi_thường . 2 . Mức bồi_thường hàng_hoá mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng thực_hiện theo quy_định sau : a ) Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế ; b ) Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại , cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng . 3 . Đối_với hàng_hoá đã được người thuê vận_tải mua bảo_hiểm hàng_hoá , việc bồi_thường được thực_hiện theo hợp_đồng bảo_hiểm . 4 . Ngoài việc bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , doanh_nghiệp còn phải hoàn lại cho người thuê vận_tải toàn_bộ tiền vận_chuyển và chi_phí khác mà doanh_nghiệp đã thu trong quá_trình vận_tải đối_với số hàng_hoá bị mất_mát , giảm khối_lượng , hư_hỏng hoặc giảm chất_lượng . 5 . Người thuê vận_tải , người nhận hàng và doanh_nghiệp thoả_thuận về các hình_thức và mức bồi_thường hàng_hoá được quy_định tại các Khoản 1 , Khoản 2 và Khoản 3 Điều này hoặc bằng các hình_thức và mức bồi_thường khác mà hai bên thống_nhất thực_hiện , trường_hợp không thoả_thuận được thì việc bồi_thường được thực_hiện theo quy_định tại Điều 56 Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên xác_định mức bồi_thường cho người thuê vận_tải , người nhận hàng khi hàng_hoá bị mất_mát do lỗi của doanh_nghiệp như sau : - Đối_với hàng_hoá có kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo giá_trị kê_khai ; trường_hợp doanh_nghiệp chứng_minh được giá_trị thiệt_hại thực_tế thấp hơn giá_trị kê_khai thì bồi_thường theo giá_trị thiệt_hại thực_tế . - Đối_với hàng_hoá không kê_khai giá_trị trong hoá_đơn gửi hàng_hoá thì bồi_thường theo quy_định như sau : Theo mức do hai bên thoả_thuận ; theo giá_trị trên hoá_đơn mua hàng ; theo giá thị_trường của hàng_hoá đó tại thời_điểm trả tiền vận_chuyển và địa_điểm trả hàng ; trong trường_hợp không có giá thị_trường của hàng_hoá đó thì theo giá_trị trung_bình của hàng_hoá cùng loại , cùng chất_lượng trong khu_vực nơi trả hàng . | 194,796 | |
Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh khi vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 56 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định giải_quyết tranh_chấp phát_sinh khi hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_sắt như sau : ... Giải_quyết tranh_chấp 1 . Trong quá_trình vận_tải hàng_hoá bằng đường_sắt , nếu phát_sinh sự_cố làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của các bên thì doanh_nghiệp và người thuê vận_tải , người nhận hàng giải_quyết thông_qua thương_lượng , hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên tranh_chấp phát_sinh khi vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt có_thể giải_quyết thông_qua thương_lượng , hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 56 Thông_tư 22/2018/TT-BGTVT quy_định giải_quyết tranh_chấp phát_sinh khi hàng_hoá vận_chuyển bằng đường_sắt như sau : Giải_quyết tranh_chấp 1 . Trong quá_trình vận_tải hàng_hoá bằng đường_sắt , nếu phát_sinh sự_cố làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của các bên thì doanh_nghiệp và người thuê vận_tải , người nhận hàng giải_quyết thông_qua thương_lượng , hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên tranh_chấp phát_sinh khi vận_chuyển hàng_hoá bằng đường_sắt có_thể giải_quyết thông_qua thương_lượng , hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . | 194,797 | |
Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất bao_gồm những khoản nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kinh_phí bảo_đảm 1. Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người, áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất, bao_gồm : a ) Các khoản chi cho việc đầu_tư, xây_dựng, sửa_chữa, nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ ; b ) Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng, phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người, áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính ; c ) Các khoản chi cho việc ăn, uống, khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ, chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ, áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ, áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được ; d ) Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất, quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất, truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất. 2. Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người, áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_phí bảo_đảm 1 . Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , bao_gồm : a ) Các khoản chi cho việc đầu_tư , xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ ; b ) Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính ; c ) Các khoản chi cho việc ăn , uống , khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ , chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ , áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ , áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được ; d ) Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất , truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất . 2 . Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất do ngân_sách nhà_nước cấp . Việc lập , chấp_hành và quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Như_vậy theo quy_định trên kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , bao_gồm : - Các khoản chi cho việc đầu_tư , xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ . - Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính - Các khoản chi cho việc ăn , uống , khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ , chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ , áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ , áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được . - Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính . - Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất , truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất . ( Hình từ Internet ) | 194,798 | |
Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất bao_gồm những khoản nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất. 2. Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người, áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất do ngân_sách nhà_nước cấp. Việc lập, chấp_hành và quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Như_vậy theo quy_định trên kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người, áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất, bao_gồm : - Các khoản chi cho việc đầu_tư, xây_dựng, sửa_chữa, nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ. - Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng, phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người, áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính - Các khoản chi cho việc ăn, uống, khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ, chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ, áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ, áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được. - Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_phí bảo_đảm 1 . Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , bao_gồm : a ) Các khoản chi cho việc đầu_tư , xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ ; b ) Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính ; c ) Các khoản chi cho việc ăn , uống , khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ , chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ , áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ , áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được ; d ) Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất , truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất . 2 . Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất do ngân_sách nhà_nước cấp . Việc lập , chấp_hành và quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Như_vậy theo quy_định trên kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , bao_gồm : - Các khoản chi cho việc đầu_tư , xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ . - Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính - Các khoản chi cho việc ăn , uống , khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ , chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ , áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ , áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được . - Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính . - Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất , truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất . ( Hình từ Internet ) | 194,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.