Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Có bắt_buộc tổ_chức tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 15 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... giam, Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có trình_độ từ Trung_học hoặc tương_đương trở lên, có khả_năng thực_hiện công_tác tư_vấn. - Giám_thị trại_giam, trại tạm giam, Thủ_trưởng Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có_thể mời cán_bộ của ngành Tư_pháp, Giáo_dục và Đào_tạo, Hội Luật_gia, Hội Liên_hiệp Thanh_niên, trường Đại_học, Trung_tâm phòng, chống HIV / AIDS, Trung_tâm tư_vấn việc_làm, các doanh_nghiệp hoặc các cơ_quan_chức_năng khác đến tư_vấn cho phạm_nhân. Những người thuộc Cơ_quan Nhà_nước, tổ_chức xã_hội đến tư_vấn cho phạm_nhân phải được lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức đó giới_thiệu đến làm_việc bằng văn_bản và được Giám_thị trại_giam, trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện đồng_ý bố_trí tư_vấn cho phạm_nhân. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 15 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : Thời_gian tư_vấn Khi nhận được phiếu đăng_ký tư_vấn hoặc phát_hiện phạm_nhân có vấn_đề cần tư_vấn , Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cử cán_bộ tư_vấn cho phạm_nhân . Những trường_hợp cần_thiết , nếu không được tư_vấn có_thể ảnh_hưởng xấu đến tư_tưởng phạm_nhân , đe_doạ đến tính_mạng của họ hoặc người khác thì phải tư_vấn ngay , kể_cả ngoài giờ_hành_chính , ngày nghỉ , lễ , Tết . Căn_cứ trên quy_định khi nhận được phiếu đăng_ký tư_vấn hoặc phát_hiện phạm_nhân có vấn_đề cần tư_vấn , Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cử cán_bộ tư_vấn cho phạm_nhân . Nhưu vậy , không bắt_buộc tổ_chức tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù . Bên cạnh đó , theo Điều 14 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định cán_bộ tư_vấn cho phạm_nhân như sau : - Cán_bộ tư_vấn cho phạm_nhân là lãnh_đạo đơn_vị , cán_bộ các trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có trình_độ từ Trung_học hoặc tương_đương trở lên , có khả_năng thực_hiện công_tác tư_vấn . - Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có_thể mời cán_bộ của ngành Tư_pháp , Giáo_dục và Đào_tạo , Hội Luật_gia , Hội Liên_hiệp Thanh_niên , trường Đại_học , Trung_tâm phòng , chống HIV / AIDS , Trung_tâm tư_vấn việc_làm , các doanh_nghiệp hoặc các cơ_quan_chức_năng khác đến tư_vấn cho phạm_nhân . Những người thuộc Cơ_quan Nhà_nước , tổ_chức xã_hội đến tư_vấn cho phạm_nhân phải được lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức đó giới_thiệu đến làm_việc bằng văn_bản và được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện đồng_ý bố_trí tư_vấn cho phạm_nhân . | 195,300 | |
Việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù được tổ_chức cho từng cá_nhân hay nhóm tập_thể ? | Theo Điều 13 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Phương_pháp tư_vấn 1. Các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày, đăng_ký tư_vấn, ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân, từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân. Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân, nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn. 2. Việc tổ_chức tư_vấn riêng phải được thực_hiện trong các phòng tư_vấn. Các trại_giam, trại tạm giam, Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cần bố_trí phòng tư_vấn có trang_bị bàn_ghế làm_việc và các phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc tư_vấn. Sau mỗi lần tư_vấn, cán_bộ tư_vấn phải ghi_chép, theo_dõi và đánh_giá, báo_cáo với lãnh_đạo trực_tiếp về kết_quả thực_hiện. Căn_cứ trên quy_định các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày, đăng_ký tư_vấn, ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân, từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn | None | 1 | Theo Điều 13 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : Phương_pháp tư_vấn 1 . Các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày , đăng_ký tư_vấn , ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân , từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân . Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . 2 . Việc tổ_chức tư_vấn riêng phải được thực_hiện trong các phòng tư_vấn . Các trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cần bố_trí phòng tư_vấn có trang_bị bàn_ghế làm_việc và các phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc tư_vấn . Sau mỗi lần tư_vấn , cán_bộ tư_vấn phải ghi_chép , theo_dõi và đánh_giá , báo_cáo với lãnh_đạo trực_tiếp về kết_quả thực_hiện . Căn_cứ trên quy_định các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày , đăng_ký tư_vấn , ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân , từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân . Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . Như_vậy , việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù có_thể được tổ_chức cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . | 195,301 | |
Việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù được tổ_chức cho từng cá_nhân hay nhóm tập_thể ? | Theo Điều 13 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... tư_vấn, ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân, từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân. Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân, nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn. Như_vậy, việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù có_thể được tổ_chức cho từng cá_nhân, nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn. Phương_pháp tư_vấn 1. Các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày, đăng_ký tư_vấn, ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân, từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân. Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân, nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn. 2. Việc tổ_chức tư_vấn riêng phải được thực_hiện trong các phòng tư_vấn. Các trại_giam, trại tạm giam, Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cần bố_trí phòng tư_vấn có trang_bị bàn_ghế làm_việc và các phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho | None | 1 | Theo Điều 13 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : Phương_pháp tư_vấn 1 . Các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày , đăng_ký tư_vấn , ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân , từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân . Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . 2 . Việc tổ_chức tư_vấn riêng phải được thực_hiện trong các phòng tư_vấn . Các trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cần bố_trí phòng tư_vấn có trang_bị bàn_ghế làm_việc và các phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc tư_vấn . Sau mỗi lần tư_vấn , cán_bộ tư_vấn phải ghi_chép , theo_dõi và đánh_giá , báo_cáo với lãnh_đạo trực_tiếp về kết_quả thực_hiện . Căn_cứ trên quy_định các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày , đăng_ký tư_vấn , ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân , từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân . Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . Như_vậy , việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù có_thể được tổ_chức cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . | 195,302 | |
Việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù được tổ_chức cho từng cá_nhân hay nhóm tập_thể ? | Theo Điều 13 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... các phòng tư_vấn. Các trại_giam, trại tạm giam, Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cần bố_trí phòng tư_vấn có trang_bị bàn_ghế làm_việc và các phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc tư_vấn. Sau mỗi lần tư_vấn, cán_bộ tư_vấn phải ghi_chép, theo_dõi và đánh_giá, báo_cáo với lãnh_đạo trực_tiếp về kết_quả thực_hiện. Căn_cứ trên quy_định các trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày, đăng_ký tư_vấn, ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân, từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân. Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân, nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn. Như_vậy, việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù có_thể được tổ_chức cho từng cá_nhân, nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn. | None | 1 | Theo Điều 13 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : Phương_pháp tư_vấn 1 . Các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày , đăng_ký tư_vấn , ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân , từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân . Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . 2 . Việc tổ_chức tư_vấn riêng phải được thực_hiện trong các phòng tư_vấn . Các trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cần bố_trí phòng tư_vấn có trang_bị bàn_ghế làm_việc và các phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc tư_vấn . Sau mỗi lần tư_vấn , cán_bộ tư_vấn phải ghi_chép , theo_dõi và đánh_giá , báo_cáo với lãnh_đạo trực_tiếp về kết_quả thực_hiện . Căn_cứ trên quy_định các trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện tổ_chức cho phạm_nhân trực_tiếp trình_bày , đăng_ký tư_vấn , ghi phiếu nêu các nội_dung cần được tư_vấn hoặc chủ_động phát_hiện các vướng_mắc cần được tư_vấn của phạm_nhân , từ đó phân_công cán_bộ có hiểu_biết về các lĩnh_vực để tư_vấn trực_tiếp cho phạm_nhân . Có_thể tư_vấn cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . Như_vậy , việc tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù có_thể được tổ_chức cho từng cá_nhân , nhóm hoặc tập_thể đông người có cùng nội_dung tư_vấn . | 195,303 | |
Nội_dung tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù gồm những gì ? | Theo Điều 12 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Nội_dung tư_vấn Tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù nhằm cung_cấp kiến_thức, định_hướng và nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn, vướng_mắc trong quá_trình tái hoà_nhập cộng_đồng. Nội_dung tư_vấn bao_gồm : 1. Tư_vấn pháp_luật, tâm_lý, tình_cảm, hôn_nhân, gia_đình, sức_khoẻ, phòng, chống ma_tuý, HIV / AIDS và các tệ_nạn xã_hội. 2. Tư_vấn, hỗ_trợ về các thủ_tục hành_chính như : Đăng_ký thường_trú, tạm_trú, thông_báo lưu_trú, khai_báo tạm_vắng ; cấp, đổi giấy Chứng_minh nhân_dân ; các thủ_tục vay vốn, đăng_ký kinh_doanh, học nghề và các vấn_đề khác có liên_quan. 3. Tư_vấn về lao_động, việc_làm, sử_dụng các ngành_nghề đã được học, bảo_hiểm_xã_hội và các vấn_đề khác có liên_quan. Theo đó, tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù nhằm cung_cấp kiến_thức, định_hướng và nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn, vướng_mắc trong quá_trình tái hoà_nhập cộng_đồng. Nội_dung tư_vấn bao_gồm : - Tư_vấn pháp_luật, tâm_lý, tình_cảm, hôn_nhân, gia_đình, sức_khoẻ, phòng, chống ma_tuý, HIV / AIDS và các tệ_nạn xã_hội. - Tư_vấn | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : Nội_dung tư_vấn Tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù nhằm cung_cấp kiến_thức , định_hướng và nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình tái hoà_nhập cộng_đồng . Nội_dung tư_vấn bao_gồm : 1 . Tư_vấn pháp_luật , tâm_lý , tình_cảm , hôn_nhân , gia_đình , sức_khoẻ , phòng , chống ma_tuý , HIV / AIDS và các tệ_nạn xã_hội . 2 . Tư_vấn , hỗ_trợ về các thủ_tục hành_chính như : Đăng_ký thường_trú , tạm_trú , thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; cấp , đổi giấy Chứng_minh nhân_dân ; các thủ_tục vay vốn , đăng_ký kinh_doanh , học nghề và các vấn_đề khác có liên_quan . 3 . Tư_vấn về lao_động , việc_làm , sử_dụng các ngành_nghề đã được học , bảo_hiểm_xã_hội và các vấn_đề khác có liên_quan . Theo đó , tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù nhằm cung_cấp kiến_thức , định_hướng và nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình tái hoà_nhập cộng_đồng . Nội_dung tư_vấn bao_gồm : - Tư_vấn pháp_luật , tâm_lý , tình_cảm , hôn_nhân , gia_đình , sức_khoẻ , phòng , chống ma_tuý , HIV / AIDS và các tệ_nạn xã_hội . - Tư_vấn , hỗ_trợ về các thủ_tục hành_chính như : Đăng_ký thường_trú , tạm_trú , thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; cấp , đổi giấy Chứng_minh nhân_dân ; các thủ_tục vay vốn , đăng_ký kinh_doanh , học nghề và các vấn_đề khác có liên_quan . - Tư_vấn về lao_động , việc_làm , sử_dụng các ngành_nghề đã được học , bảo_hiểm_xã_hội và các vấn_đề khác có liên_quan . | 195,304 | |
Nội_dung tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù gồm những gì ? | Theo Điều 12 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... tư_vấn bao_gồm : - Tư_vấn pháp_luật, tâm_lý, tình_cảm, hôn_nhân, gia_đình, sức_khoẻ, phòng, chống ma_tuý, HIV / AIDS và các tệ_nạn xã_hội. - Tư_vấn, hỗ_trợ về các thủ_tục hành_chính như : Đăng_ký thường_trú, tạm_trú, thông_báo lưu_trú, khai_báo tạm_vắng ; cấp, đổi giấy Chứng_minh nhân_dân ; các thủ_tục vay vốn, đăng_ký kinh_doanh, học nghề và các vấn_đề khác có liên_quan. - Tư_vấn về lao_động, việc_làm, sử_dụng các ngành_nghề đã được học, bảo_hiểm_xã_hội và các vấn_đề khác có liên_quan. | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 39/2013/TT-BCA quy_định như sau : Nội_dung tư_vấn Tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù nhằm cung_cấp kiến_thức , định_hướng và nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình tái hoà_nhập cộng_đồng . Nội_dung tư_vấn bao_gồm : 1 . Tư_vấn pháp_luật , tâm_lý , tình_cảm , hôn_nhân , gia_đình , sức_khoẻ , phòng , chống ma_tuý , HIV / AIDS và các tệ_nạn xã_hội . 2 . Tư_vấn , hỗ_trợ về các thủ_tục hành_chính như : Đăng_ký thường_trú , tạm_trú , thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; cấp , đổi giấy Chứng_minh nhân_dân ; các thủ_tục vay vốn , đăng_ký kinh_doanh , học nghề và các vấn_đề khác có liên_quan . 3 . Tư_vấn về lao_động , việc_làm , sử_dụng các ngành_nghề đã được học , bảo_hiểm_xã_hội và các vấn_đề khác có liên_quan . Theo đó , tư_vấn cho phạm_nhân sắp chấp_hành xong án phạt tù nhằm cung_cấp kiến_thức , định_hướng và nâng cao khả_năng tự giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình tái hoà_nhập cộng_đồng . Nội_dung tư_vấn bao_gồm : - Tư_vấn pháp_luật , tâm_lý , tình_cảm , hôn_nhân , gia_đình , sức_khoẻ , phòng , chống ma_tuý , HIV / AIDS và các tệ_nạn xã_hội . - Tư_vấn , hỗ_trợ về các thủ_tục hành_chính như : Đăng_ký thường_trú , tạm_trú , thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; cấp , đổi giấy Chứng_minh nhân_dân ; các thủ_tục vay vốn , đăng_ký kinh_doanh , học nghề và các vấn_đề khác có liên_quan . - Tư_vấn về lao_động , việc_làm , sử_dụng các ngành_nghề đã được học , bảo_hiểm_xã_hội và các vấn_đề khác có liên_quan . | 195,305 | |
Người lái_xe máy khi tham_gia giao_thông phải đảm_bảo các điều_kiện nào theo quy_định ? | Theo Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông như sau : ... Điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông 1. Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi, sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái. 2. Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới. Theo đó, người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi, sức_khoẻ theo quy_định và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. Quy_định về tuổi, sức_khoẻ của người lái_xe theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Tuổi, sức_khoẻ của người lái_xe 1. Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) | None | 1 | Theo Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông như sau : Điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái . 2 . Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Theo đó , người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ theo quy_định và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; ... 2 . Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . Bên cạnh đó , tại khoản 8 Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 35 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định nghiêm_cấm hành_vi điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn ; điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 mg / 100 ml máu hoặc 0,25 mg / lít khí thở . Sử_dụng rượu_bia ( Hình từ Internet ) | 195,306 | |
Người lái_xe máy khi tham_gia giao_thông phải đảm_bảo các điều_kiện nào theo quy_định ? | Theo Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông như sau : ... lái_xe theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Tuổi, sức_khoẻ của người lái_xe 1. Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ;... 2. Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe, công_dụng của xe. Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe, việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe. Bên cạnh đó, tại khoản 8 Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 35 Luật Phòng, chống tác_hại của rượu, bia 2019 quy_định nghiêm_cấm hành_vi điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ mà | None | 1 | Theo Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông như sau : Điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái . 2 . Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Theo đó , người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ theo quy_định và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; ... 2 . Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . Bên cạnh đó , tại khoản 8 Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 35 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định nghiêm_cấm hành_vi điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn ; điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 mg / 100 ml máu hoặc 0,25 mg / lít khí thở . Sử_dụng rượu_bia ( Hình từ Internet ) | 195,307 | |
Người lái_xe máy khi tham_gia giao_thông phải đảm_bảo các điều_kiện nào theo quy_định ? | Theo Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông như sau : ... 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 35 Luật Phòng, chống tác_hại của rượu, bia 2019 quy_định nghiêm_cấm hành_vi điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn ; điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 mg / 100 ml máu hoặc 0,25 mg / lít khí thở. Sử_dụng rượu_bia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông như sau : Điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái . 2 . Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Theo đó , người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ theo quy_định và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe theo khoản 1 Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; ... 2 . Người lái_xe phải có sức_khoẻ phù_hợp với loại xe , công_dụng của xe . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe ô_tô và quy_định về cơ_sở y_tế khám sức_khoẻ của người lái_xe . Bên cạnh đó , tại khoản 8 Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 35 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định nghiêm_cấm hành_vi điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn ; điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy mà trong máu có nồng_độ cồn vượt quá 50 mg / 100 ml máu hoặc 0,25 mg / lít khí thở . Sử_dụng rượu_bia ( Hình từ Internet ) | 195,308 | |
Người giao xe biết nhưng vẫn giao xe cho người đã sử_dụng rượu_bia sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s , điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như s: ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm s, điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô, xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt, hàn, đục lại số khung, số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt, hàn, đục lại số khung, số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá, sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung, máy, hình_dáng, kích_thước, đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ, tài_liệu giả để được cấp lại biển số, Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s , điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; .... Theo đó , người giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô . Trường_hợp nếu anh giao xe khi biết người đó đã sử_dụng rượu_bia quá_chén tức_là người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng theo quy_định nêu trên . | 195,309 | |
Người giao xe biết nhưng vẫn giao xe cho người đã sử_dụng rượu_bia sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s , điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như s: ... giấy_tờ, tài_liệu giả để được cấp lại biển số, Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ;.... Theo đó, người giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô, xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô. Trường_hợp nếu anh giao xe khi biết người đó đã sử_dụng rượu_bia quá_chén tức_là người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s , điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; b ) Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; c ) Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; d ) Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; đ ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; .... Theo đó , người giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô . Trường_hợp nếu anh giao xe khi biết người đó đã sử_dụng rượu_bia quá_chén tức_là người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng theo quy_định nêu trên . | 195,310 | |
Người giao xe biết nhưng vẫn giao xe cho người đã sử_dụng rượu_bia có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? | Theo Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội giao cho người không đủ điều_k: ... Theo Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định, có sử_dụng chất ma_tuý, chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) | None | 1 | Theo Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . .... Theo đó , người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu_bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp nêu trên , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . Vì_vậy , trước khi cho người khác mượn xe , bạn cần xem_xét kỹ tình_trạng của người mượn xe . | 195,311 | |
Người giao xe biết nhưng vẫn giao xe cho người đã sử_dụng rượu_bia có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? | Theo Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội giao cho người không đủ điều_k: ... ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng..... Theo đó, người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu_bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định, có sử_dụng chất ma_tuý, chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một | None | 1 | Theo Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . .... Theo đó , người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu_bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp nêu trên , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . Vì_vậy , trước khi cho người khác mượn xe , bạn cần xem_xét kỹ tình_trạng của người mượn xe . | 195,312 | |
Người giao xe biết nhưng vẫn giao xe cho người đã sử_dụng rượu_bia có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? | Theo Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội giao cho người không đủ điều_k: ... , có sử_dụng chất ma_tuý, chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp nêu trên, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm. Vì_vậy, trước khi cho người khác mượn xe, bạn cần xem_xét kỹ tình_trạng của người mượn xe. | None | 1 | Theo Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . .... Theo đó , người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu_bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp nêu trên , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm . Vì_vậy , trước khi cho người khác mượn xe , bạn cần xem_xét kỹ tình_trạng của người mượn xe . | 195,313 | |
Hệ_thống xổ_số điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được các điều_kiện gì ? | Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_: ... Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_mềm ( 1 ) Điều_kiện đối_với thiết_bị của hệ_thống xố số điện toá ( máy_chủ, máy bán vé xổ_số ) bao_gồm : - Có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng ; được nhập_khẩu hợp_pháp vào Việt_Nam ( trường_hợp nhập_khẩu từ nước_ngoài ). - Được lắp_đặt theo đúng các thông_số kỹ_thuật và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; đảm_bảo vận_hành an_toàn, ổn_định. - Có máy_chủ dự_phòng vận_hành song_song với máy_chủ chính để sao lưu các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng. ( 2 ) Điều_kiện đối_với phần_mềm của hệ_thống xổ_số điện_toán bao gòm : - Phải là phần_mềm được phép sử_dụng hợp_pháp. - Phần_mềm được thiết_kế phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước và Thể_lệ tham_gia dự thưởng đối_với từng loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán. - Ghi_nhận kịp_thời, chính_xác các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng ; tính_toán, xác_định chính_xác doanh_thu, giá_trị giải_thưởng, kiểm_tra các thông_số của vé_số trúng thưởng, … Trường_hợp khách_hàng tham_gia dự thưởng theo phương_thức chọn số tự_động, phần_mềm | None | 1 | Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_mềm ( 1 ) Điều_kiện đối_với thiết_bị của hệ_thống xố số điện toá ( máy_chủ , máy bán vé xổ_số ) bao_gồm : - Có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng ; được nhập_khẩu hợp_pháp vào Việt_Nam ( trường_hợp nhập_khẩu từ nước_ngoài ) . - Được lắp_đặt theo đúng các thông_số kỹ_thuật và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; đảm_bảo vận_hành an_toàn , ổn_định . - Có máy_chủ dự_phòng vận_hành song_song với máy_chủ chính để sao lưu các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng . ( 2 ) Điều_kiện đối_với phần_mềm của hệ_thống xổ_số điện_toán bao gòm : - Phải là phần_mềm được phép sử_dụng hợp_pháp . - Phần_mềm được thiết_kế phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước và Thể_lệ tham_gia dự thưởng đối_với từng loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán . - Ghi_nhận kịp_thời , chính_xác các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng ; tính_toán , xác_định chính_xác doanh_thu , giá_trị giải_thưởng , kiểm_tra các thông_số của vé_số trúng thưởng , … Trường_hợp khách_hàng tham_gia dự thưởng theo phương_thức chọn số tự_động , phần_mềm phải đảm_bảo nguyên_tắc hoàn_toàn ngẫu_nhiên . - Có tính bảo_mật cao , không cho_phép sự xâm_nhập hoặc can_thiệp từ bên ngoài làm sai_lệch các dữ_liệu tham_gia dự thưởng và các dữ_liệu khác phục_vụ cho việc tổ_chức kinh_doanh xổ_số điện_toán . ( Hình từ Internet ) | 195,314 | |
Hệ_thống xổ_số điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được các điều_kiện gì ? | Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_: ... khách_hàng ; tính_toán, xác_định chính_xác doanh_thu, giá_trị giải_thưởng, kiểm_tra các thông_số của vé_số trúng thưởng, … Trường_hợp khách_hàng tham_gia dự thưởng theo phương_thức chọn số tự_động, phần_mềm phải đảm_bảo nguyên_tắc hoàn_toàn ngẫu_nhiên. - Có tính bảo_mật cao, không cho_phép sự xâm_nhập hoặc can_thiệp từ bên ngoài làm sai_lệch các dữ_liệu tham_gia dự thưởng và các dữ_liệu khác phục_vụ cho việc tổ_chức kinh_doanh xổ_số điện_toán. ( Hình từ Internet )Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_mềm ( 1 ) Điều_kiện đối_với thiết_bị của hệ_thống xố số điện toá ( máy_chủ, máy bán vé xổ_số ) bao_gồm : - Có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng ; được nhập_khẩu hợp_pháp vào Việt_Nam ( trường_hợp nhập_khẩu từ nước_ngoài ). - Được lắp_đặt theo đúng các thông_số kỹ_thuật và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; đảm_bảo vận_hành an_toàn, ổn_định. - Có máy_chủ dự_phòng vận_hành song_song với máy_chủ chính để sao lưu các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng. ( 2 ) Điều_kiện đối_với phần_mềm của hệ_thống xổ_số điện_toán bao | None | 1 | Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_mềm ( 1 ) Điều_kiện đối_với thiết_bị của hệ_thống xố số điện toá ( máy_chủ , máy bán vé xổ_số ) bao_gồm : - Có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng ; được nhập_khẩu hợp_pháp vào Việt_Nam ( trường_hợp nhập_khẩu từ nước_ngoài ) . - Được lắp_đặt theo đúng các thông_số kỹ_thuật và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; đảm_bảo vận_hành an_toàn , ổn_định . - Có máy_chủ dự_phòng vận_hành song_song với máy_chủ chính để sao lưu các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng . ( 2 ) Điều_kiện đối_với phần_mềm của hệ_thống xổ_số điện_toán bao gòm : - Phải là phần_mềm được phép sử_dụng hợp_pháp . - Phần_mềm được thiết_kế phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước và Thể_lệ tham_gia dự thưởng đối_với từng loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán . - Ghi_nhận kịp_thời , chính_xác các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng ; tính_toán , xác_định chính_xác doanh_thu , giá_trị giải_thưởng , kiểm_tra các thông_số của vé_số trúng thưởng , … Trường_hợp khách_hàng tham_gia dự thưởng theo phương_thức chọn số tự_động , phần_mềm phải đảm_bảo nguyên_tắc hoàn_toàn ngẫu_nhiên . - Có tính bảo_mật cao , không cho_phép sự xâm_nhập hoặc can_thiệp từ bên ngoài làm sai_lệch các dữ_liệu tham_gia dự thưởng và các dữ_liệu khác phục_vụ cho việc tổ_chức kinh_doanh xổ_số điện_toán . ( Hình từ Internet ) | 195,315 | |
Hệ_thống xổ_số điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được các điều_kiện gì ? | Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_: ... . - Có máy_chủ dự_phòng vận_hành song_song với máy_chủ chính để sao lưu các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng. ( 2 ) Điều_kiện đối_với phần_mềm của hệ_thống xổ_số điện_toán bao gòm : - Phải là phần_mềm được phép sử_dụng hợp_pháp. - Phần_mềm được thiết_kế phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước và Thể_lệ tham_gia dự thưởng đối_với từng loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán. - Ghi_nhận kịp_thời, chính_xác các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng ; tính_toán, xác_định chính_xác doanh_thu, giá_trị giải_thưởng, kiểm_tra các thông_số của vé_số trúng thưởng, … Trường_hợp khách_hàng tham_gia dự thưởng theo phương_thức chọn số tự_động, phần_mềm phải đảm_bảo nguyên_tắc hoàn_toàn ngẫu_nhiên. - Có tính bảo_mật cao, không cho_phép sự xâm_nhập hoặc can_thiệp từ bên ngoài làm sai_lệch các dữ_liệu tham_gia dự thưởng và các dữ_liệu khác phục_vụ cho việc tổ_chức kinh_doanh xổ_số điện_toán. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 18 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC thì hệ_thống sổ xố điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô cần phải đáp_ứng được điều_kiện về thiết_bị và phần_mềm ( 1 ) Điều_kiện đối_với thiết_bị của hệ_thống xố số điện toá ( máy_chủ , máy bán vé xổ_số ) bao_gồm : - Có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng ; được nhập_khẩu hợp_pháp vào Việt_Nam ( trường_hợp nhập_khẩu từ nước_ngoài ) . - Được lắp_đặt theo đúng các thông_số kỹ_thuật và hướng_dẫn của nhà_sản_xuất ; đảm_bảo vận_hành an_toàn , ổn_định . - Có máy_chủ dự_phòng vận_hành song_song với máy_chủ chính để sao lưu các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng . ( 2 ) Điều_kiện đối_với phần_mềm của hệ_thống xổ_số điện_toán bao gòm : - Phải là phần_mềm được phép sử_dụng hợp_pháp . - Phần_mềm được thiết_kế phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước và Thể_lệ tham_gia dự thưởng đối_với từng loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán . - Ghi_nhận kịp_thời , chính_xác các dữ_liệu tham_gia dự thưởng của khách_hàng ; tính_toán , xác_định chính_xác doanh_thu , giá_trị giải_thưởng , kiểm_tra các thông_số của vé_số trúng thưởng , … Trường_hợp khách_hàng tham_gia dự thưởng theo phương_thức chọn số tự_động , phần_mềm phải đảm_bảo nguyên_tắc hoàn_toàn ngẫu_nhiên . - Có tính bảo_mật cao , không cho_phép sự xâm_nhập hoặc can_thiệp từ bên ngoài làm sai_lệch các dữ_liệu tham_gia dự thưởng và các dữ_liệu khác phục_vụ cho việc tổ_chức kinh_doanh xổ_số điện_toán . ( Hình từ Internet ) | 195,316 | |
Đại_lý xổ_số điện_toán có được vận_hành hệ_thống sổ xố điện_toán theo quy_định hiện_nay hay không ? | Theo khoản 20 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC quy_định về việc tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán như sau : ... QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ... 20. Tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán a ) Công_ty XSKT Thủ_Đô chịu trách_nhiệm toàn_diện về việc tổ_chức quản_lý và vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán. Các đại_lý ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên. b ) Định_kỳ hàng tháng, hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ, các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra, bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn, chính_xác. c ) Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn, giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống. Theo quy_định trên thì các đại_lý xổ só đã ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên. Định_kỳ hàng tháng, hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ, các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác | None | 1 | Theo khoản 20 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC quy_định về việc tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 20 . Tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán a ) Công_ty XSKT Thủ_Đô chịu trách_nhiệm toàn_diện về việc tổ_chức quản_lý và vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán . Các đại_lý ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên . b ) Định_kỳ hàng tháng , hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ , các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn , chính_xác . c ) Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn , giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống . Theo quy_định trên thì các đại_lý xổ só đã ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên . Định_kỳ hàng tháng , hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ , các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn , chính_xác . Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn , giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống . | 195,317 | |
Đại_lý xổ_số điện_toán có được vận_hành hệ_thống sổ xố điện_toán theo quy_định hiện_nay hay không ? | Theo khoản 20 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC quy_định về việc tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán như sau : ... về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên. Định_kỳ hàng tháng, hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ, các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra, bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn, chính_xác. Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn, giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống. QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ... 20. Tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán a ) Công_ty XSKT Thủ_Đô chịu trách_nhiệm toàn_diện về việc tổ_chức quản_lý và vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán. Các đại_lý ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên. b ) Định_kỳ hàng tháng, hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ, các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra, bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn, chính_xác. c ) Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn, giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý | None | 1 | Theo khoản 20 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC quy_định về việc tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 20 . Tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán a ) Công_ty XSKT Thủ_Đô chịu trách_nhiệm toàn_diện về việc tổ_chức quản_lý và vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán . Các đại_lý ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên . b ) Định_kỳ hàng tháng , hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ , các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn , chính_xác . c ) Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn , giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống . Theo quy_định trên thì các đại_lý xổ só đã ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên . Định_kỳ hàng tháng , hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ , các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn , chính_xác . Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn , giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống . | 195,318 | |
Đại_lý xổ_số điện_toán có được vận_hành hệ_thống sổ xố điện_toán theo quy_định hiện_nay hay không ? | Theo khoản 20 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC quy_định về việc tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán như sau : ... được kiểm_tra, bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn, chính_xác. c ) Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn, giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống. Theo quy_định trên thì các đại_lý xổ só đã ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên. Định_kỳ hàng tháng, hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ, các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra, bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn, chính_xác. Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn, giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống. | None | 1 | Theo khoản 20 Mục II_Thông tư 75/2013/TT-BTC quy_định về việc tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 20 . Tổ_chức vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán a ) Công_ty XSKT Thủ_Đô chịu trách_nhiệm toàn_diện về việc tổ_chức quản_lý và vận_hành hệ_thống xổ_số điện_toán . Các đại_lý ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên . b ) Định_kỳ hàng tháng , hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ , các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn , chính_xác . c ) Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn , giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống . Theo quy_định trên thì các đại_lý xổ só đã ký_kết hợp_đồng với Công_ty XSKT Thủ_Đô được vận_hành các thiết_bị bán vé xổ_số theo hướng_dẫn của Công_ty XSKT Thủ_Đô và chịu trách_nhiệm về các thiết_bị được giao quản_lý theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên . Định_kỳ hàng tháng , hệ_thống xổ_số điện_toán ( máy_chủ , các thiết_bị bán vé và các thiết_bị đồng_bộ khác ) phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng để đảm_bảo yêu_cầu vận_hành an_toàn , chính_xác . Công_ty XSKT Thủ_Đô bố_trí nhân_sự và thiết_lập đường_dây điện_thoại riêng để hướng_dẫn , giải_đáp các vướng_mắc và xử_lý kịp_thời các sự_cố kỹ_thuật xảy ra trong quá_trình vận_hành hệ_thống . | 195,319 | |
Đại_lý xổ_số điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô được nhận bao_nhiêu phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm ? | Căn_cứ khoản 22 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của Công_ty XSKT Thủ_Đô như sau : ... QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ... 22. Quản_lý doanh_thu, chi_phí Việc quản_lý doanh_thu, chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý tài_chính đối_với Công_ty XSKT và một_số quy_định cụ_thể sau đây : a ) Trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng : - Công_ty XSKT Thủ_Đô được trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4. Điều_kiện trích_lập, thời_điểm trích_lập, mức trích_lập và việc sử_dụng Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng được áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính. Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch để xác_định điều_kiện trích_lập Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 là 60%. - Không thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số 6/3 6. b ) Quản_lý doanh_thu, chi_phí : - Công_ty XSKT Thủ_Đô có trách_nhiệm tổ_chức hạch_toán riêng doanh_thu, chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán. - Mức chi hoa_hồng đại_lý đối_với loại_hình xổ_số điện_toán tối_đa không quá 8% trên | None | 1 | Căn_cứ khoản 22 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của Công_ty XSKT Thủ_Đô như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 22 . Quản_lý doanh_thu , chi_phí Việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý tài_chính đối_với Công_ty XSKT và một_số quy_định cụ_thể sau đây : a ) Trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng : - Công_ty XSKT Thủ_Đô được trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 . Điều_kiện trích_lập , thời_điểm trích_lập , mức trích_lập và việc sử_dụng Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng được áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính . Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch để xác_định điều_kiện trích_lập Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 là 60% . - Không thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số 6/3 6 . b ) Quản_lý doanh_thu , chi_phí : - Công_ty XSKT Thủ_Đô có trách_nhiệm tổ_chức hạch_toán riêng doanh_thu , chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán . - Mức chi hoa_hồng đại_lý đối_với loại_hình xổ_số điện_toán tối_đa không quá 8% trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm . Như_vậy , các đại_lý xổ_số của Công_ty XSKT Thủ_Đô bố sẽ được nhận không quá 8% phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm . | 195,320 | |
Đại_lý xổ_số điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô được nhận bao_nhiêu phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm ? | Căn_cứ khoản 22 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của Công_ty XSKT Thủ_Đô như sau : ... - Công_ty XSKT Thủ_Đô có trách_nhiệm tổ_chức hạch_toán riêng doanh_thu, chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán. - Mức chi hoa_hồng đại_lý đối_với loại_hình xổ_số điện_toán tối_đa không quá 8% trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm. Như_vậy, các đại_lý xổ_số của Công_ty XSKT Thủ_Đô bố sẽ được nhận không quá 8% phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm. QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ... 22. Quản_lý doanh_thu, chi_phí Việc quản_lý doanh_thu, chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý tài_chính đối_với Công_ty XSKT và một_số quy_định cụ_thể sau đây : a ) Trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng : - Công_ty XSKT Thủ_Đô được trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4. Điều_kiện trích_lập, thời_điểm trích_lập, mức trích_lập và việc sử_dụng Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng được áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính. Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch để xác_định điều_kiện trích_lập Quỹ dự_phòng rủi_ro | None | 1 | Căn_cứ khoản 22 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của Công_ty XSKT Thủ_Đô như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 22 . Quản_lý doanh_thu , chi_phí Việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý tài_chính đối_với Công_ty XSKT và một_số quy_định cụ_thể sau đây : a ) Trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng : - Công_ty XSKT Thủ_Đô được trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 . Điều_kiện trích_lập , thời_điểm trích_lập , mức trích_lập và việc sử_dụng Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng được áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính . Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch để xác_định điều_kiện trích_lập Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 là 60% . - Không thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số 6/3 6 . b ) Quản_lý doanh_thu , chi_phí : - Công_ty XSKT Thủ_Đô có trách_nhiệm tổ_chức hạch_toán riêng doanh_thu , chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán . - Mức chi hoa_hồng đại_lý đối_với loại_hình xổ_số điện_toán tối_đa không quá 8% trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm . Như_vậy , các đại_lý xổ_số của Công_ty XSKT Thủ_Đô bố sẽ được nhận không quá 8% phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm . | 195,321 | |
Đại_lý xổ_số điện_toán của Công_ty XSKT Thủ_Đô được nhận bao_nhiêu phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm ? | Căn_cứ khoản 22 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của Công_ty XSKT Thủ_Đô như sau : ... trả thưởng được áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính. Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch để xác_định điều_kiện trích_lập Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 là 60%. - Không thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số 6/3 6. b ) Quản_lý doanh_thu, chi_phí : - Công_ty XSKT Thủ_Đô có trách_nhiệm tổ_chức hạch_toán riêng doanh_thu, chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán. - Mức chi hoa_hồng đại_lý đối_với loại_hình xổ_số điện_toán tối_đa không quá 8% trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm. Như_vậy, các đại_lý xổ_số của Công_ty XSKT Thủ_Đô bố sẽ được nhận không quá 8% phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 22 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của Công_ty XSKT Thủ_Đô như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 22 . Quản_lý doanh_thu , chi_phí Việc quản_lý doanh_thu , chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn chế_độ quản_lý tài_chính đối_với Công_ty XSKT và một_số quy_định cụ_thể sau đây : a ) Trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng : - Công_ty XSKT Thủ_Đô được trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 . Điều_kiện trích_lập , thời_điểm trích_lập , mức trích_lập và việc sử_dụng Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng được áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 112/2007/TT-BTC ngày 19/9/2007 của Bộ Tài_chính . Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch để xác_định điều_kiện trích_lập Quỹ dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với xổ_số điện_toán 1-2-3 và Thần_tài 4 là 60% . - Không thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro trả thưởng đối_với loại_hình sản_phẩm xổ_số 6/3 6 . b ) Quản_lý doanh_thu , chi_phí : - Công_ty XSKT Thủ_Đô có trách_nhiệm tổ_chức hạch_toán riêng doanh_thu , chi_phí của hoạt_động kinh_doanh xổ_số điện_toán . - Mức chi hoa_hồng đại_lý đối_với loại_hình xổ_số điện_toán tối_đa không quá 8% trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm . Như_vậy , các đại_lý xổ_số của Công_ty XSKT Thủ_Đô bố sẽ được nhận không quá 8% phần_trăm hoa_hồng trên doanh_thu bán vé có thuế hàng năm . | 195,322 | |
Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp nào ? | Đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp mà Uỷ: ... Đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : Tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán 1. Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Chứng_khoán, thực_hiện việc khôi_phục một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Chứng_khoán, sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính, Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận.... Dẫn chiếu Điều 46 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc tạm ngừng, đình_chỉ, khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con như sau : Tạm ngừng, đình_chỉ, khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con 1. Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con trong trường_hợp sau đây : a ) Khi xảy ra chiến_tranh, thảm_hoạ | None | 1 | Đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Chứng_khoán , thực_hiện việc khôi_phục một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Chứng_khoán , sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận . ... Dẫn chiếu Điều 46 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc tạm ngừng , đình_chỉ , khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ , khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con trong trường_hợp sau đây : a ) Khi xảy ra chiến_tranh , thảm_hoạ tự_nhiên , biến_động lớn của nền kinh_tế , sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; b ) Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn , tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán . ... Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định đình_chỉ hoạt_động của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp sau : - Khi xảy ra chiến_tranh , thảm_hoạ tự_nhiên , biến_động lớn của nền kinh_tế , sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; - Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn , tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán . | 195,323 | |
Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp nào ? | Đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp mà Uỷ: ... Nhà_nước thực_hiện tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con trong trường_hợp sau đây : a ) Khi xảy ra chiến_tranh, thảm_hoạ tự_nhiên, biến_động lớn của nền kinh_tế, sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; b ) Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định, an_toàn, tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán.... Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định đình_chỉ hoạt_động của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp sau : - Khi xảy ra chiến_tranh, thảm_hoạ tự_nhiên, biến_động lớn của nền kinh_tế, sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; - Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định, an_toàn, tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán. | None | 1 | Đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Chứng_khoán , thực_hiện việc khôi_phục một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Chứng_khoán , sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận . ... Dẫn chiếu Điều 46 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc tạm ngừng , đình_chỉ , khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ , khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con trong trường_hợp sau đây : a ) Khi xảy ra chiến_tranh , thảm_hoạ tự_nhiên , biến_động lớn của nền kinh_tế , sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; b ) Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn , tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán . ... Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định đình_chỉ hoạt_động của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp sau : - Khi xảy ra chiến_tranh , thảm_hoạ tự_nhiên , biến_động lớn của nền kinh_tế , sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; - Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn , tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán . | 195,324 | |
Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp nào ? | Đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp mà Uỷ: ... an_toàn, tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán. | None | 1 | Đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động của sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Chứng_khoán , thực_hiện việc khôi_phục một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 49 Luật Chứng_khoán , sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận . ... Dẫn chiếu Điều 46 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc tạm ngừng , đình_chỉ , khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ , khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con trong trường_hợp sau đây : a ) Khi xảy ra chiến_tranh , thảm_hoạ tự_nhiên , biến_động lớn của nền kinh_tế , sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; b ) Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn , tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán . ... Theo quy_định trên thì Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định đình_chỉ hoạt_động của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp sau : - Khi xảy ra chiến_tranh , thảm_hoạ tự_nhiên , biến_động lớn của nền kinh_tế , sự_cố hệ_thống giao_dịch hoặc các sự_kiện bất_khả_kháng khác làm ảnh_hưởng đến hoạt_động giao_dịch bình_thường của thị_trường giao_dịch chứng_khoán ; - Khi thị_trường giao_dịch chứng_khoán có biến_động bất_thường hoặc trong trường_hợp cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn , tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán . | 195,325 | |
Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Việt_Nam có_thể đình_chỉ hoạt_động của Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đối_với Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : ... Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán ... 2 . Thời_hạn tạm ngừng đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán không quá 05 ngày làm_việc . Trong trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét gia_hạn thời_hạn tạm ngừng đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán , thời_gian gia_hạn thêm mỗi lần không quá 05 ngày làm_việc . ... Như_vậy , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Việt_Nam có_thể đình_chỉ hoạt_động đối_với Sở_giao_dịch chứng_khoán với thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc . Trong trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét gia_hạn thời_hạn đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán , thời_gian gia_hạn thêm mỗi lần không quá 05 ngày làm_việc . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 304 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đối_với Sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán ... 2 . Thời_hạn tạm ngừng đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán không quá 05 ngày làm_việc . Trong trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét gia_hạn thời_hạn tạm ngừng đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán , thời_gian gia_hạn thêm mỗi lần không quá 05 ngày làm_việc . ... Như_vậy , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước Việt_Nam có_thể đình_chỉ hoạt_động đối_với Sở_giao_dịch chứng_khoán với thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc . Trong trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét gia_hạn thời_hạn đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của Sở_giao_dịch chứng_khoán , thời_gian gia_hạn thêm mỗi lần không quá 05 ngày làm_việc . | 195,326 | |
Ngoài việc đình chỉnh hoạt_động thì Uỷ_ban chứng_khoán nhà_nước còn được thực_hiện các biện_pháp nào khi thị_trường_chứng_khoán biến_động ? | Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán : ... Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán biến_động như sau : Ứng_phó, khắc_phục sự_cố, sự_kiện, biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn, ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán... 3. Trong hoạt_động ứng_phó, khắc_phục sự_cố, sự_kiện, biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn, ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán tạm ngừng, đình_chỉ giao_dịch đối_với một hoặc một_số chứng_khoán niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán cơ_sở, thị_trường_chứng_khoán phái_sinh của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động đăng_ký, lưu ký, bù_trừ, thanh_toán chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; d ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán thay_đổi giờ mở_cửa giao_dịch, thu_hẹp biên_độ dao_động giá, ngắt mạch thị_trường đối_với các giao_dịch khớp lệnh liên_tục hoặc các biện_pháp kỹ_thuật khác ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát, hạn_chế hoặc cấm thực_hiện một hoặc một_số | None | 1 | Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán biến_động như sau : Ứng_phó , khắc_phục sự_cố , sự_kiện , biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn , ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán ... 3 . Trong hoạt_động ứng_phó , khắc_phục sự_cố , sự_kiện , biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn , ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán tạm ngừng , đình_chỉ giao_dịch đối_với một hoặc một_số chứng_khoán niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán cơ_sở , thị_trường_chứng_khoán phái_sinh của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ , thanh_toán chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; d ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán thay_đổi giờ mở_cửa giao_dịch , thu_hẹp biên_độ dao_động giá , ngắt mạch thị_trường đối_với các giao_dịch khớp lệnh liên_tục hoặc các biện_pháp kỹ_thuật khác ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát , hạn_chế hoặc cấm thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán có thời_hạn theo quy_định pháp_luật ; e ) Các biện_pháp cần_thiết khác sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính chấp_thuận . ... Theo đó , Uỷ_Ban Chứng_khoán Nhà_nước được phép thực_hiện các biện_pháp theo quy_định nêu trên khi thị_trường_chứng_khoán biến_động . | 195,327 | |
Ngoài việc đình chỉnh hoạt_động thì Uỷ_ban chứng_khoán nhà_nước còn được thực_hiện các biện_pháp nào khi thị_trường_chứng_khoán biến_động ? | Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán : ... dao_động giá, ngắt mạch thị_trường đối_với các giao_dịch khớp lệnh liên_tục hoặc các biện_pháp kỹ_thuật khác ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát, hạn_chế hoặc cấm thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán có thời_hạn theo quy_định pháp_luật ; e ) Các biện_pháp cần_thiết khác sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính chấp_thuận.... Theo đó, Uỷ_Ban Chứng_khoán Nhà_nước được phép thực_hiện các biện_pháp theo quy_định nêu trên khi thị_trường_chứng_khoán biến_động.Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán biến_động như sau : Ứng_phó, khắc_phục sự_cố, sự_kiện, biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn, ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán... 3. Trong hoạt_động ứng_phó, khắc_phục sự_cố, sự_kiện, biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn, ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán tạm ngừng, đình_chỉ giao_dịch đối_với một hoặc một_số chứng_khoán niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán cơ_sở, thị_trường_chứng_khoán phái_sinh của Sở_giao_dịch | None | 1 | Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán biến_động như sau : Ứng_phó , khắc_phục sự_cố , sự_kiện , biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn , ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán ... 3 . Trong hoạt_động ứng_phó , khắc_phục sự_cố , sự_kiện , biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn , ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán tạm ngừng , đình_chỉ giao_dịch đối_với một hoặc một_số chứng_khoán niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán cơ_sở , thị_trường_chứng_khoán phái_sinh của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ , thanh_toán chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; d ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán thay_đổi giờ mở_cửa giao_dịch , thu_hẹp biên_độ dao_động giá , ngắt mạch thị_trường đối_với các giao_dịch khớp lệnh liên_tục hoặc các biện_pháp kỹ_thuật khác ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát , hạn_chế hoặc cấm thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán có thời_hạn theo quy_định pháp_luật ; e ) Các biện_pháp cần_thiết khác sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính chấp_thuận . ... Theo đó , Uỷ_Ban Chứng_khoán Nhà_nước được phép thực_hiện các biện_pháp theo quy_định nêu trên khi thị_trường_chứng_khoán biến_động . | 195,328 | |
Ngoài việc đình chỉnh hoạt_động thì Uỷ_ban chứng_khoán nhà_nước còn được thực_hiện các biện_pháp nào khi thị_trường_chứng_khoán biến_động ? | Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán : ... chứng_khoán niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán cơ_sở, thị_trường_chứng_khoán phái_sinh của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Tạm ngừng, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động đăng_ký, lưu ký, bù_trừ, thanh_toán chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; d ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán thay_đổi giờ mở_cửa giao_dịch, thu_hẹp biên_độ dao_động giá, ngắt mạch thị_trường đối_với các giao_dịch khớp lệnh liên_tục hoặc các biện_pháp kỹ_thuật khác ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát, hạn_chế hoặc cấm thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán có thời_hạn theo quy_định pháp_luật ; e ) Các biện_pháp cần_thiết khác sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính chấp_thuận.... Theo đó, Uỷ_Ban Chứng_khoán Nhà_nước được phép thực_hiện các biện_pháp theo quy_định nêu trên khi thị_trường_chứng_khoán biến_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 302 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về các biện_pháp khắc_phục mà Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện khi thị_trường_chứng_khoán biến_động như sau : Ứng_phó , khắc_phục sự_cố , sự_kiện , biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn , ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán ... 3 . Trong hoạt_động ứng_phó , khắc_phục sự_cố , sự_kiện , biến_động ảnh_hưởng đến an_toàn , ổn_định và tính toàn_vẹn của thị_trường_chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước được thực_hiện các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán tạm ngừng , đình_chỉ giao_dịch đối_với một hoặc một_số chứng_khoán niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; b ) Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán cơ_sở , thị_trường_chứng_khoán phái_sinh của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; c ) Tạm ngừng , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoặc khôi_phục hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ , thanh_toán chứng_khoán của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; d ) Yêu_cầu Sở_giao_dịch chứng_khoán thay_đổi giờ mở_cửa giao_dịch , thu_hẹp biên_độ dao_động giá , ngắt mạch thị_trường đối_với các giao_dịch khớp lệnh liên_tục hoặc các biện_pháp kỹ_thuật khác ; đ ) Thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát , hạn_chế hoặc cấm thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán có thời_hạn theo quy_định pháp_luật ; e ) Các biện_pháp cần_thiết khác sau khi được Bộ_trưởng Bộ Tài_chính chấp_thuận . ... Theo đó , Uỷ_Ban Chứng_khoán Nhà_nước được phép thực_hiện các biện_pháp theo quy_định nêu trên khi thị_trường_chứng_khoán biến_động . | 195,329 | |
Có_thể đăng_ký thường_trú được không khi ở chung_cư chưa có sổ hồng ? | Căn_cứ tại Điều 20 Luật cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : ... - Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó. - Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý. Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP, công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ, tài_liệu sau : - Giấy_tờ, tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy_phép xây_dựng ; - Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở, đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; - Giấy_tờ về mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế, nhận góp vốn, nhận đổi nhà ở ; - Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương, nhà đại_đoàn_kết, cấp nhà ở, đất ở cho cá_nhân, hộ gia_đình ; - Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 20 Luật cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : - Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . - Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý . Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP , công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy_phép xây_dựng ; - Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; - Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở ; - Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; - Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở ; - Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở . Như_vậy theo những quy_định trên thì không bắt_buộc phải có sổ hồng chung_cư thì mới đủ điều_kiện để đăng_ký thường_trú mà có_thể sử_dụng hợp_đồng mua_bán hoặc giấy_tờ bàn_giao hoặc hợp_đồng mua_bán với cá_nhân khác . Người_dân có_thể đăng_ký thường_trú được không khi ở chung_cư chưa có sổ hồng ? ( Hình từ Internet ) | 195,330 | |
Có_thể đăng_ký thường_trú được không khi ở chung_cư chưa có sổ hồng ? | Căn_cứ tại Điều 20 Luật cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : ... - Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương, nhà đại_đoàn_kết, cấp nhà ở, đất ở cho cá_nhân, hộ gia_đình ; - Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở, đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở, quyền sử_dụng đất ở ; - Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký, đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu ; - Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; - Giấy_tờ của cơ_quan, tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức ký_tên, đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp, sử_dụng nhà ở, chuyển_nhượng nhà ở, có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan, tổ_chức giao đất để làm nhà ở. Như_vậy theo những quy_định trên thì không bắt_buộc phải có sổ hồng chung_cư thì mới đủ điều_kiện để đăng_ký thường_trú mà có_thể sử_dụng hợp_đồng mua_bán hoặc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 20 Luật cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : - Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . - Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý . Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP , công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy_phép xây_dựng ; - Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; - Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở ; - Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; - Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở ; - Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở . Như_vậy theo những quy_định trên thì không bắt_buộc phải có sổ hồng chung_cư thì mới đủ điều_kiện để đăng_ký thường_trú mà có_thể sử_dụng hợp_đồng mua_bán hoặc giấy_tờ bàn_giao hoặc hợp_đồng mua_bán với cá_nhân khác . Người_dân có_thể đăng_ký thường_trú được không khi ở chung_cư chưa có sổ hồng ? ( Hình từ Internet ) | 195,331 | |
Có_thể đăng_ký thường_trú được không khi ở chung_cư chưa có sổ hồng ? | Căn_cứ tại Điều 20 Luật cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : ... đất để làm nhà ở. Như_vậy theo những quy_định trên thì không bắt_buộc phải có sổ hồng chung_cư thì mới đủ điều_kiện để đăng_ký thường_trú mà có_thể sử_dụng hợp_đồng mua_bán hoặc giấy_tờ bàn_giao hoặc hợp_đồng mua_bán với cá_nhân khác. Người_dân có_thể đăng_ký thường_trú được không khi ở chung_cư chưa có sổ hồng? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 20 Luật cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : - Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . - Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý . Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP , công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy_phép xây_dựng ; - Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; - Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở ; - Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; - Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở ; - Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở . Như_vậy theo những quy_định trên thì không bắt_buộc phải có sổ hồng chung_cư thì mới đủ điều_kiện để đăng_ký thường_trú mà có_thể sử_dụng hợp_đồng mua_bán hoặc giấy_tờ bàn_giao hoặc hợp_đồng mua_bán với cá_nhân khác . Người_dân có_thể đăng_ký thường_trú được không khi ở chung_cư chưa có sổ hồng ? ( Hình từ Internet ) | 195,332 | |
Thủ_tục đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Luật cư_trú 2020 quy_định về thủ_tục đăng_ký thường_trú như sau : ... - Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú . - Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Luật cư_trú 2020 quy_định về thủ_tục đăng_ký thường_trú như sau : - Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú . - Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . | 195,333 | |
Trường_hợp nào công_dân bị xoá đăng_ký thường_trú ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định : ... Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng, trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù, chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam, tước quốc_tịch Việt_Nam, huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định : Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy công_dân rơi vào một trong các trường_hợp trên sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú . | 195,334 | |
Trường_hợp nào công_dân bị xoá đăng_ký thường_trú ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định : ... chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ và không được người cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ, tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định : Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy công_dân rơi vào một trong các trường_hợp trên sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú . | 195,335 | |
Trường_hợp nào công_dân bị xoá đăng_ký thường_trú ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định : ... giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ, tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy công_dân rơi vào một trong các trường_hợp trên sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định : Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; i ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đã bị phá dỡ , tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tại phương_tiện đã bị xoá đăng_ký phương_tiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy công_dân rơi vào một trong các trường_hợp trên sẽ bị xoá đăng_ký thường_trú . | 195,336 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong trường_hợp nào ? | Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 39 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1. Thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bổ_sung ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi trên địa_bàn, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này. 2. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong trường_hợp sau đây : a ) Bị mất, hư_hỏng ; b ) Thay_đổi thông_tin về tổ_chức, cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi. 3. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất | None | 1 | Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 39 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bổ_sung ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong trường_hợp sau đây : a ) Bị mất , hư_hỏng ; b ) Thay_đổi thông_tin về tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . 4 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thương_mại . Căn_cứ trên quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : - Bị mất , hư_hỏng ; - Thay_đổi thông_tin về tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . Như_vậy , trường_hợp bạn muốn thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thì cần thực_hiện thủ_tục xin cấp lại . | 195,337 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong trường_hợp nào ? | Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 39 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... Cơ_sở không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi. 4. Chính_phủ quy_định hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thương_mại. Căn_cứ trên quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : - Bị mất, hư_hỏng ; - Thay_đổi thông_tin về tổ_chức, cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi. Như_vậy, trường_hợp bạn muốn thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thì cần thực_hiện thủ_tục xin cấp lại. | None | 1 | Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 39 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi đối_với cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bổ_sung ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong trường_hợp sau đây : a ) Bị mất , hư_hỏng ; b ) Thay_đổi thông_tin về tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị thu_hồi trong trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ; b ) Cơ_sở không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . 4 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thương_mại . Căn_cứ trên quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : - Bị mất , hư_hỏng ; - Thay_đổi thông_tin về tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . Như_vậy , trường_hợp bạn muốn thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thì cần thực_hiện thủ_tục xin cấp lại . | 195,338 | |
Mẫu_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi được quy_định như_thế_nào ? | Theo Mẫu_số 06 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 19 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định : ... Theo Mẫu_số 06 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 19 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi như sau : Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo Mẫu_số 06 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 19 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi như sau : Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đây | 195,339 | |
Thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục cấp lại có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có dây_chuyền, trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định ; b ) Không có biện_pháp kiểm_soát động_vật gây hại, tạp_chất, chất_thải gây nhiễm bẩn, ảnh_hưởng đến an_toàn, chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi ; c ) Không có trang_thiết_bị, dụng_cụ đo_lường được kiểm_định, hiệu_chỉnh theo quy_định ; d ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; đ ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật hoặc người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn không phù_hợp ; e ) Không có giải_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm ; g ) Không thiết_kế khu sản_xuất, bố_trí thiết_bị theo quy_tắc một_chiều từ nguyên liệu đầu vào đến sản_phẩm đầu_ra, bảo_đảm tách_biệt giữa các khu sản_xuất để tránh nhiễm chéo ; trừ trường_hợp nguyên_liệu, thành_phẩm đã được bao_gói kín hoặc các khu sản_xuất được bố_trí riêng_biệt ; h ) Không có biện_pháp bảo_quản nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi theo khuyến_cáo của tổ_chức, cá_nhân cung_cấp. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định ; b ) Không có biện_pháp kiểm_soát động_vật gây hại , tạp_chất , chất_thải gây nhiễm bẩn , ảnh_hưởng đến an_toàn , chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi ; c ) Không có trang_thiết_bị , dụng_cụ đo_lường được kiểm_định , hiệu_chỉnh theo quy_định ; d ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; đ ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật hoặc người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn không phù_hợp ; e ) Không có giải_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm ; g ) Không thiết_kế khu sản_xuất , bố_trí thiết_bị theo quy_tắc một_chiều từ nguyên liệu đầu vào đến sản_phẩm đầu_ra , bảo_đảm tách_biệt giữa các khu sản_xuất để tránh nhiễm chéo ; trừ trường_hợp nguyên_liệu , thành_phẩm đã được bao_gói kín hoặc các khu sản_xuất được bố_trí riêng_biệt ; h ) Không có biện_pháp bảo_quản nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi theo khuyến_cáo của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin về tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định ; b ) Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không có biện_pháp kiểm_soát bảo_đảm không phát_tán , gây nhiễm chéo giữa các loại kháng_sinh khác nhau , giữa thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh và thức_ăn chăn_nuôi không chứa kháng_sinh . ... Căn_cứ trên quy_định trường_hợp thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 195,340 | |
Thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục cấp lại có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... kín hoặc các khu sản_xuất được bố_trí riêng_biệt ; h ) Không có biện_pháp bảo_quản nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi theo khuyến_cáo của tổ_chức, cá_nhân cung_cấp. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin về tổ_chức, cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định ; b ) Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không có biện_pháp kiểm_soát bảo_đảm không phát_tán, gây nhiễm chéo giữa các loại kháng_sinh khác nhau, giữa thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh và thức_ăn chăn_nuôi không chứa kháng_sinh.... Căn_cứ trên quy_định trường_hợp thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định ; b ) Không có biện_pháp kiểm_soát động_vật gây hại , tạp_chất , chất_thải gây nhiễm bẩn , ảnh_hưởng đến an_toàn , chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi ; c ) Không có trang_thiết_bị , dụng_cụ đo_lường được kiểm_định , hiệu_chỉnh theo quy_định ; d ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; đ ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật hoặc người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn không phù_hợp ; e ) Không có giải_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm ; g ) Không thiết_kế khu sản_xuất , bố_trí thiết_bị theo quy_tắc một_chiều từ nguyên liệu đầu vào đến sản_phẩm đầu_ra , bảo_đảm tách_biệt giữa các khu sản_xuất để tránh nhiễm chéo ; trừ trường_hợp nguyên_liệu , thành_phẩm đã được bao_gói kín hoặc các khu sản_xuất được bố_trí riêng_biệt ; h ) Không có biện_pháp bảo_quản nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi theo khuyến_cáo của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin về tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định ; b ) Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không có biện_pháp kiểm_soát bảo_đảm không phát_tán , gây nhiễm chéo giữa các loại kháng_sinh khác nhau , giữa thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh và thức_ăn chăn_nuôi không chứa kháng_sinh . ... Căn_cứ trên quy_định trường_hợp thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 195,341 | |
Thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục cấp lại có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có dây_chuyền , trang_thiết_bị phù_hợp để sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định ; b ) Không có biện_pháp kiểm_soát động_vật gây hại , tạp_chất , chất_thải gây nhiễm bẩn , ảnh_hưởng đến an_toàn , chất_lượng thức_ăn chăn_nuôi ; c ) Không có trang_thiết_bị , dụng_cụ đo_lường được kiểm_định , hiệu_chỉnh theo quy_định ; d ) Không thực_hiện phân_tích chất_lượng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi trong quá_trình sản_xuất ; đ ) Không có người phụ_trách kỹ_thuật hoặc người phụ_trách kỹ_thuật có trình_độ chuyên_môn không phù_hợp ; e ) Không có giải_pháp thu_gom và xử_lý chất_thải để tránh nhiễm bẩn cho sản_phẩm ; g ) Không thiết_kế khu sản_xuất , bố_trí thiết_bị theo quy_tắc một_chiều từ nguyên liệu đầu vào đến sản_phẩm đầu_ra , bảo_đảm tách_biệt giữa các khu sản_xuất để tránh nhiễm chéo ; trừ trường_hợp nguyên_liệu , thành_phẩm đã được bao_gói kín hoặc các khu sản_xuất được bố_trí riêng_biệt ; h ) Không có biện_pháp bảo_quản nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi theo khuyến_cáo của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin về tổ_chức , cá_nhân trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định ; b ) Cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh không có biện_pháp kiểm_soát bảo_đảm không phát_tán , gây nhiễm chéo giữa các loại kháng_sinh khác nhau , giữa thức_ăn chăn_nuôi chứa kháng_sinh và thức_ăn chăn_nuôi không chứa kháng_sinh . ... Căn_cứ trên quy_định trường_hợp thay_đổi thông_tin về tổ_chức trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi nhưng không làm thủ_tục để được cấp lại theo quy_định thì bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 195,342 | |
Nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 vào thời_gian nào ? | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1. Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính, số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I, quý II năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp, tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này. Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2022 và quý I năm 2022, thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2022 và quý II năm 2022, thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2022, thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2022. Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn | None | 1 | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1 . Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2022 và quý I năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2022 và quý II năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2022 . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . Các doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng , quý được gia_hạn như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2022 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2022 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Theo như quy_định trên thì thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 sau khi được gia_hạn là ngày 31/12/2022 . Do_đó , doanh_nghiệp phải nộp thuế gia trị gia_tăng quý II năm 2022 chậm nhất là vào ngày 31/12/2022 . ( Hình từ Internet ) | 195,343 | |
Nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 vào thời_gian nào ? | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... của tháng 7 năm 2022, thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2022. Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung. Các doanh_nghiệp, tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai, nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng, quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai. Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng, quý được gia_hạn như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2022. - | None | 1 | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1 . Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2022 và quý I năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2022 và quý II năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2022 . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . Các doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng , quý được gia_hạn như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2022 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2022 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Theo như quy_định trên thì thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 sau khi được gia_hạn là ngày 31/12/2022 . Do_đó , doanh_nghiệp phải nộp thuế gia trị gia_tăng quý II năm 2022 chậm nhất là vào ngày 31/12/2022 . ( Hình từ Internet ) | 195,344 | |
Nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 vào thời_gian nào ? | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... là ngày 20 tháng 10 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2022 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2022. - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2022 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2022. Theo như quy_định trên thì thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 sau khi được gia_hạn là ngày 31/12/2022. Do_đó, doanh_nghiệp phải nộp thuế gia trị gia_tăng | None | 1 | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1 . Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2022 và quý I năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2022 và quý II năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2022 . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . Các doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng , quý được gia_hạn như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2022 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2022 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Theo như quy_định trên thì thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 sau khi được gia_hạn là ngày 31/12/2022 . Do_đó , doanh_nghiệp phải nộp thuế gia trị gia_tăng quý II năm 2022 chậm nhất là vào ngày 31/12/2022 . ( Hình từ Internet ) | 195,345 | |
Nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 vào thời_gian nào ? | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Theo như quy_định trên thì thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 sau khi được gia_hạn là ngày 31/12/2022. Do_đó, doanh_nghiệp phải nộp thuế gia trị gia_tăng quý II năm 2022 chậm nhất là vào ngày 31/12/2022. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Doanh_nghiệp cần phải nhanh_chóng nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 Căn_cứ vào điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị_định 34/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất 1 . Đối_với thuế_giá_trị gia_tăng ( trừ thuế_giá_trị gia_tăng khâu nhập_khẩu ) a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng phát_sinh phải nộp ( bao_gồm cả số thuế phân_bổ cho các địa_phương cấp tỉnh khác nơi người nộp thuế có trụ_sở chính , số thuế nộp theo từng lần phát_sinh ) của kỳ tính thuế từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng ) và kỳ tính thuế quý I , quý II năm 2022 ( đối_với trường_hợp kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý ) của các doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 3 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 06 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng từ tháng 3 đến tháng 5 năm 2022 và quý I năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 05 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 6 năm 2022 và quý II năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 04 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 7 năm 2022 , thời_gian gia_hạn là 03 tháng đối_với số thuế_giá_trị gia_tăng của tháng 8 năm 2022 . Thời_gian gia_hạn tại điểm này được tính từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . Các doanh_nghiệp , tổ_chức thuộc đối_tượng được gia_hạn thực_hiện kê_khai , nộp Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng tháng , quý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , nhưng chưa phải nộp số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp phát_sinh trên Tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng đã kê_khai . Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của tháng , quý được gia_hạn như sau : - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 3 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 4 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 5 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2022 chậm nhất là ngày 20 tháng 12 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý I năm 2022 chậm nhất là ngày 30 tháng 10 năm 2022 . - Thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng của kỳ tính thuế quý II năm 2022 chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Theo như quy_định trên thì thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng quý II năm 2022 sau khi được gia_hạn là ngày 31/12/2022 . Do_đó , doanh_nghiệp phải nộp thuế gia trị gia_tăng quý II năm 2022 chậm nhất là vào ngày 31/12/2022 . ( Hình từ Internet ) | 195,346 | |
Doanh_nghiệp có phải thanh_toán số ngày nghỉ_phép năm chưa nghỉ cho người lao_động ? | Cần phải thanh_toán những ngày nghỉ_phép năm trong năm 2022 mà người lao_động chưa dùng đến . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_đị: ... Cần phải thanh_toán những ngày nghỉ_phép năm trong năm 2022 mà người lao_động chưa dùng đến . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm ... 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . Theo đó , vào cuối năm 2022 , doanh_nghiệp cần thống_kê số_lượng người lao_động vẫn chưa sử_dụng hết ngày nghỉ hằng năm trong năm 2022 để thanh_toán cho người lao_động theo đúng quy_định . | None | 1 | Cần phải thanh_toán những ngày nghỉ_phép năm trong năm 2022 mà người lao_động chưa dùng đến . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm ... 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . Theo đó , vào cuối năm 2022 , doanh_nghiệp cần thống_kê số_lượng người lao_động vẫn chưa sử_dụng hết ngày nghỉ hằng năm trong năm 2022 để thanh_toán cho người lao_động theo đúng quy_định . | 195,347 | |
Doanh_nghiệp có phải thông_báo tình_hình biến_động lao_động không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thông_báo tình_hình biến_động lao_động ... 2 . Trước ngày 03 hằng tháng , người sử_dụng lao_động phải thông_báo theo Mẫu_số 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đặt trụ_sở làm_việc về tình_hình biến_động lao_động làm_việc tại đơn_vị nếu có ( tính theo tháng_dương_lịch của tháng liền trước thời_điểm thông_báo ) . Theo như quy_định trên thì trước ngày 03/01/2023 thì doanh_nghiệp bắt_buộc phải thông_báo với trung_tâm dịch_vụ việc_làm tại nơi đặt trụ_sở doanh_nghiệp về tình_hình biến_động lao_động trong tháng 12 năm 2022 . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 16 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thông_báo tình_hình biến_động lao_động ... 2 . Trước ngày 03 hằng tháng , người sử_dụng lao_động phải thông_báo theo Mẫu_số 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đặt trụ_sở làm_việc về tình_hình biến_động lao_động làm_việc tại đơn_vị nếu có ( tính theo tháng_dương_lịch của tháng liền trước thời_điểm thông_báo ) . Theo như quy_định trên thì trước ngày 03/01/2023 thì doanh_nghiệp bắt_buộc phải thông_báo với trung_tâm dịch_vụ việc_làm tại nơi đặt trụ_sở doanh_nghiệp về tình_hình biến_động lao_động trong tháng 12 năm 2022 . | 195,348 | |
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia do cơ_quan có thẩm_quyền nào thành_lập ? | Căn_cứ Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập . 3 . Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . Như_vậy , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia sẽ do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập để tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . Việc thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập . 3 . Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . Như_vậy , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia sẽ do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập để tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . Việc thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 195,349 | |
Việc thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như_thế_nào ? | Theo Điều 53 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... ( 1 ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam , Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam , Chủ_tịch Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam cử đại_diện tham_gia Hội_đồng tiền_lương quốc_gia và gửi danh_sách để Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổng_hợp . ( 2 ) Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam chủ_trì , phối_hợp trao_đổi ý_kiến với Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam để lựa_chọn và đề_nghị hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động cử đại_diện tham_gia làm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phù_hợp với từng thời_kỳ . ( 3 ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có trách_nhiệm trao_đổi ý_kiến với các Phó Chủ_tịch Hội_đồng , đề_xuất , lựa_chọn thành_viên độc_lập của Hội_đồng để báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , bổ_nhiệm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Hội_đồng , Bộ_phận kỹ_thuật , Bộ_phận thường_trực của Hội_đồng . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia ; đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia ; quyết_định bổ_nhiệm các thành_viên khác của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . | None | 1 | Theo Điều 53 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ( 1 ) Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam , Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam , Chủ_tịch Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam cử đại_diện tham_gia Hội_đồng tiền_lương quốc_gia và gửi danh_sách để Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổng_hợp . ( 2 ) Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam chủ_trì , phối_hợp trao_đổi ý_kiến với Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam để lựa_chọn và đề_nghị hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động cử đại_diện tham_gia làm thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phù_hợp với từng thời_kỳ . ( 3 ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có trách_nhiệm trao_đổi ý_kiến với các Phó Chủ_tịch Hội_đồng , đề_xuất , lựa_chọn thành_viên độc_lập của Hội_đồng để báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , bổ_nhiệm ; ban_hành quy_chế làm_việc của Hội_đồng , Bộ_phận kỹ_thuật , Bộ_phận thường_trực của Hội_đồng . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia ; đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia ; quyết_định bổ_nhiệm các thành_viên khác của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . | 195,350 | |
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia khi thành_lập phải đảm_bảo có tối_thiểu bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1. Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên, bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ). Trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; b ) 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia, gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; c ) Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại, gồm : 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam, 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; b ) 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; c ) Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ... Như_vậy , khi thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phải đảm_bảo Hội_đồng có 17 thành_viên , bao_gồm : - 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; - 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . | 195,351 | |
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia khi thành_lập phải đảm_bảo có tối_thiểu bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam, 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia, nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động, tiền_lương, kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia, nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan, đơn_vị, viện nghiên_cứu, trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ).... Như_vậy, khi thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phải đảm_bảo Hội_đồng có 17 thành_viên, bao_gồm : - 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; - 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; b ) 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; c ) Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ... Như_vậy , khi thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phải đảm_bảo Hội_đồng có 17 thành_viên , bao_gồm : - 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; - 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . | 195,352 | |
Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam có phải thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn: ... Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là tổ_chức xã_hội tập_hợp lực_lượng cựu thanh_niên xung_phong cả nước đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong các thời_kỳ kháng_chiến, xây_dựng chủ_nghĩa_xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc, tiếp_tục phát_huy truyền_thống của lực_lượng thanh_niên xung_phong Việt_Nam do Bác_Hồ sáng_lập, giáo_dục và rèn_luyện ; đã lập_công xuất_sắc trong kháng_chiến được Đảng, Nhà_nước tuyên_dương danh_hiệu “ Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ”, tặng_thưởng Huân_chương Hồ_Chí_Minh, Huân_chương Sao_vàng. Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam đại_diện ý_chí, nguyện_vọng, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cựu thanh_niên xung_phong cả nước. Hội là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, gắn_bó mật_thiết với Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh. Hội hoạt_động theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam. 2. Mục_đích của Hội là tập_hợp, đoàn_kết cựu thanh_niên xung_phong trong cả nước qua các thời_kỳ cách_mạng, nhằm khơi dậy, phát_huy truyền_thống đối_với lực_lượng thanh_niên xung_phong trong sự_nghiệp đổi_mới, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; động_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là tổ_chức xã_hội tập_hợp lực_lượng cựu thanh_niên xung_phong cả nước đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong các thời_kỳ kháng_chiến , xây_dựng chủ_nghĩa_xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc , tiếp_tục phát_huy truyền_thống của lực_lượng thanh_niên xung_phong Việt_Nam do Bác_Hồ sáng_lập , giáo_dục và rèn_luyện ; đã lập_công xuất_sắc trong kháng_chiến được Đảng , Nhà_nước tuyên_dương danh_hiệu “ Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” , tặng_thưởng Huân_chương Hồ_Chí_Minh , Huân_chương Sao_vàng . Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam đại_diện ý_chí , nguyện_vọng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cựu thanh_niên xung_phong cả nước . Hội là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , gắn_bó mật_thiết với Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Hội hoạt_động theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam . 2 . Mục_đích của Hội là tập_hợp , đoàn_kết cựu thanh_niên xung_phong trong cả nước qua các thời_kỳ cách_mạng , nhằm khơi dậy , phát_huy truyền_thống đối_với lực_lượng thanh_niên xung_phong trong sự_nghiệp đổi_mới , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; động_viên hội_viên giúp_đỡ , hỗ_trợ nhau trong cuộc_sống , xoá đói , giảm nghèo , nâng cao mức_sống , tiến_hành các hoạt_động nghĩa_tình đồng_đội ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên , góp_phần xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo đó , Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , gắn_bó mật_thiết với Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 195,353 | |
Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam có phải thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn: ... đoàn_kết cựu thanh_niên xung_phong trong cả nước qua các thời_kỳ cách_mạng, nhằm khơi dậy, phát_huy truyền_thống đối_với lực_lượng thanh_niên xung_phong trong sự_nghiệp đổi_mới, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; động_viên hội_viên giúp_đỡ, hỗ_trợ nhau trong cuộc_sống, xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức_sống, tiến_hành các hoạt_động nghĩa_tình đồng_đội ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên, góp_phần xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. Theo đó, Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, gắn_bó mật_thiết với Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh. Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là tổ_chức xã_hội tập_hợp lực_lượng cựu thanh_niên xung_phong cả nước đã hoàn_thành nhiệm_vụ trong các thời_kỳ kháng_chiến , xây_dựng chủ_nghĩa_xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc , tiếp_tục phát_huy truyền_thống của lực_lượng thanh_niên xung_phong Việt_Nam do Bác_Hồ sáng_lập , giáo_dục và rèn_luyện ; đã lập_công xuất_sắc trong kháng_chiến được Đảng , Nhà_nước tuyên_dương danh_hiệu “ Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” , tặng_thưởng Huân_chương Hồ_Chí_Minh , Huân_chương Sao_vàng . Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam đại_diện ý_chí , nguyện_vọng , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cựu thanh_niên xung_phong cả nước . Hội là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , gắn_bó mật_thiết với Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Hội hoạt_động theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam . 2 . Mục_đích của Hội là tập_hợp , đoàn_kết cựu thanh_niên xung_phong trong cả nước qua các thời_kỳ cách_mạng , nhằm khơi dậy , phát_huy truyền_thống đối_với lực_lượng thanh_niên xung_phong trong sự_nghiệp đổi_mới , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; động_viên hội_viên giúp_đỡ , hỗ_trợ nhau trong cuộc_sống , xoá đói , giảm nghèo , nâng cao mức_sống , tiến_hành các hoạt_động nghĩa_tình đồng_đội ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên , góp_phần xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo đó , Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , gắn_bó mật_thiết với Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 195,354 | |
Trụ_sở của Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là ở đâu ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về địa: ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về địa_vị pháp_lý , trụ_sở như sau : Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu ( bao_gồm cả con_dấu thu nhỏ , dấu nổi ) , có tài_khoản riêng tại kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng ; hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . 2 . Trụ_sở của Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam đặt tại thủ_đô Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hội được thành_lập văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam có trụ_sở ở thủ_đô Hà_Nội . Và tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hội được thành_lập văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 quy_định về địa_vị pháp_lý , trụ_sở như sau : Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu ( bao_gồm cả con_dấu thu nhỏ , dấu nổi ) , có tài_khoản riêng tại kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng ; hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . 2 . Trụ_sở của Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam đặt tại thủ_đô Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hội được thành_lập văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam có trụ_sở ở thủ_đô Hà_Nội . Và tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hội được thành_lập văn_phòng đại_diện ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của pháp_luật . | 195,355 | |
Quyền_hạn của Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 về q: ... Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động và Điều_lệ Hội. 2. Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội, hội_viên, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội. 3. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến cựu thanh_niên xung_phong ; để đạt tâm_tư nguyện_vọng chính_đáng của cựu thanh_niên xung_phong đến cơ_quan Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 4. Tham_gia với các cơ_quan có thẩm_quyền về giải_quyết chế_độ, chính_sách đối_với thanh_niên xung_phong hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến theo quy_định của pháp_luật. 5. Phối_hợp với Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh tiến_hành các hoạt_động giáo_dục truyền_thống cách_mạng, truyền_thống của lực_lượng thanh_niên xung_phong đối_với thế_hệ trẻ. 6. Tạo nguồn thu trên cơ_sở hội phí của hội_viên và hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 7 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động và Điều_lệ Hội . 2 . Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội , hội_viên , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội . 3 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến cựu thanh_niên xung_phong ; để đạt tâm_tư nguyện_vọng chính_đáng của cựu thanh_niên xung_phong đến cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 4 . Tham_gia với các cơ_quan có thẩm_quyền về giải_quyết chế_độ , chính_sách đối_với thanh_niên xung_phong hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phối_hợp với Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh tiến_hành các hoạt_động giáo_dục truyền_thống cách_mạng , truyền_thống của lực_lượng thanh_niên xung_phong đối_với thế_hệ trẻ . 6 . Tạo nguồn thu trên cơ_sở hội phí của hội_viên và hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được thành_lập các pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . Như_vậy , Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 195,356 | |
Quyền_hạn của Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 về q: ... truyền_thống cách_mạng, truyền_thống của lực_lượng thanh_niên xung_phong đối_với thế_hệ trẻ. 6. Tạo nguồn thu trên cơ_sở hội phí của hội_viên và hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 8. Được thành_lập các pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật. 9. Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước, các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội. Như_vậy, Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 230 / QĐ-BNV năm 2015 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động và Điều_lệ Hội . 2 . Bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hội , hội_viên , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến nhiệm_vụ của Hội . 3 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến cựu thanh_niên xung_phong ; để đạt tâm_tư nguyện_vọng chính_đáng của cựu thanh_niên xung_phong đến cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 4 . Tham_gia với các cơ_quan có thẩm_quyền về giải_quyết chế_độ , chính_sách đối_với thanh_niên xung_phong hoàn_thành nhiệm_vụ trong kháng_chiến theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phối_hợp với Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh tiến_hành các hoạt_động giáo_dục truyền_thống cách_mạng , truyền_thống của lực_lượng thanh_niên xung_phong đối_với thế_hệ trẻ . 6 . Tạo nguồn thu trên cơ_sở hội phí của hội_viên và hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được thành_lập các pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . Như_vậy , Hội Cựu thanh_niên xung_phong Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 195,357 | |
Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm khi kế_toán được bổ_nhiệm làm văn_thư lưu_trữ tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : ... " Điều 11. Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán 1. Người được bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 hoặc người được bố_trí làm phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ( trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này ) được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng 0,1 so với mức lương cơ_sở. 2. Người được bố_trí phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị quy_định tại Khoản 6 và Khoản 7 Điều 2 của Thông_tư này được hưởng mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền trên cơ_sở vận_dụng mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 1 Điều này phù_hợp với hoạt_động của đơn_vị mình. " Bên cạnh đó tại, Công_văn 2939 / BNV-TL năm 2005 quy_định về mức phụ_cấp đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức trực_tiếp làm_việc trong các kho lưu_trữ thuộc các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước như sau : + Mức 2, hệ_số 0,2 tính theo lương tối_thiểu đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức trực_tiếp làm các công_việc lựa_chọn, phân_loại, bảo_quản tài_liệu và tổ_chức sử_dụng tài_liệu trong kho | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : " Điều 11 . Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán 1 . Người được bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 hoặc người được bố_trí làm phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ( trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này ) được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng 0,1 so với mức lương cơ_sở . 2 . Người được bố_trí phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị quy_định tại Khoản 6 và Khoản 7 Điều 2 của Thông_tư này được hưởng mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền trên cơ_sở vận_dụng mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 1 Điều này phù_hợp với hoạt_động của đơn_vị mình . " Bên cạnh đó tại , Công_văn 2939 / BNV-TL năm 2005 quy_định về mức phụ_cấp đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức trực_tiếp làm_việc trong các kho lưu_trữ thuộc các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước như sau : + Mức 2 , hệ_số 0,2 tính theo lương tối_thiểu đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức trực_tiếp làm các công_việc lựa_chọn , phân_loại , bảo_quản tài_liệu và tổ_chức sử_dụng tài_liệu trong kho lưu_trữ . + Mức 3 , hệ_số 0,3 tính theo lương tối_thiểu đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức trực_tiếp làm công_việc khử_trùng tài_liệu , tu_sửa phục_chế tài_liệu hư_hỏng . Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_việc đến đâu , thì sẽ được hưởng phụ_cấp đến đó . Trường_hợp một người vừa làm kế_toán vừa làm công_tác văn_thư thường_xuyên , thì sẽ được hưởng chế_độ phụ_cấp kế_toán và phụ_cấp trách_nhiệm của công_tác văn_thư là 0,2 tính theo lương tối_thiểu . Kế_toán | 195,358 | |
Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm khi kế_toán được bổ_nhiệm làm văn_thư lưu_trữ tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : ... + Mức 2, hệ_số 0,2 tính theo lương tối_thiểu đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức trực_tiếp làm các công_việc lựa_chọn, phân_loại, bảo_quản tài_liệu và tổ_chức sử_dụng tài_liệu trong kho lưu_trữ. + Mức 3, hệ_số 0,3 tính theo lương tối_thiểu đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức trực_tiếp làm công_việc khử_trùng tài_liệu, tu_sửa phục_chế tài_liệu hư_hỏng. Như_vậy, căn_cứ vào các quy_định trên thì cán_bộ, công_chức, viên_chức làm công_việc đến đâu, thì sẽ được hưởng phụ_cấp đến đó. Trường_hợp một người vừa làm kế_toán vừa làm công_tác văn_thư thường_xuyên, thì sẽ được hưởng chế_độ phụ_cấp kế_toán và phụ_cấp trách_nhiệm của công_tác văn_thư là 0,2 tính theo lương tối_thiểu. Kế_toán | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : " Điều 11 . Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán 1 . Người được bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 hoặc người được bố_trí làm phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ( trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này ) được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng 0,1 so với mức lương cơ_sở . 2 . Người được bố_trí phụ_trách kế_toán ở các đơn_vị quy_định tại Khoản 6 và Khoản 7 Điều 2 của Thông_tư này được hưởng mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền trên cơ_sở vận_dụng mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc phụ_trách kế_toán quy_định tại Khoản 1 Điều này phù_hợp với hoạt_động của đơn_vị mình . " Bên cạnh đó tại , Công_văn 2939 / BNV-TL năm 2005 quy_định về mức phụ_cấp đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức trực_tiếp làm_việc trong các kho lưu_trữ thuộc các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước như sau : + Mức 2 , hệ_số 0,2 tính theo lương tối_thiểu đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức trực_tiếp làm các công_việc lựa_chọn , phân_loại , bảo_quản tài_liệu và tổ_chức sử_dụng tài_liệu trong kho lưu_trữ . + Mức 3 , hệ_số 0,3 tính theo lương tối_thiểu đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức trực_tiếp làm công_việc khử_trùng tài_liệu , tu_sửa phục_chế tài_liệu hư_hỏng . Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định trên thì cán_bộ , công_chức , viên_chức làm công_việc đến đâu , thì sẽ được hưởng phụ_cấp đến đó . Trường_hợp một người vừa làm kế_toán vừa làm công_tác văn_thư thường_xuyên , thì sẽ được hưởng chế_độ phụ_cấp kế_toán và phụ_cấp trách_nhiệm của công_tác văn_thư là 0,2 tính theo lương tối_thiểu . Kế_toán | 195,359 | |
Chế_độ phụ_cấp phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm khi kế_toán được bổ_nhiệm làm văn_thư lưu_trữ tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập như_thế_nào ? | Theo đó , căn_cứ tại Mục I_Thông tư 07/2005/TT-BNV quy_định như sau : ... " I . PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức làm_việc trực_tiếp ở nơi độc_hại nguy_hiểm mà yếu_tố độc_hại nguy_hiểm cao hơn bình_thường chưa được tính vào hệ_số lương , bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc thuộc biên_chế trả lương của các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . " Do_đó , khi làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định trên thì được hưởng phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Theo đó , căn_cứ tại Mục I_Thông tư 07/2005/TT-BNV quy_định như sau : " I . PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức làm_việc trực_tiếp ở nơi độc_hại nguy_hiểm mà yếu_tố độc_hại nguy_hiểm cao hơn bình_thường chưa được tính vào hệ_số lương , bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc thuộc biên_chế trả lương của các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . " Do_đó , khi làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định trên thì được hưởng phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định pháp_luật . | 195,360 | |
Kế_toán được bổ_nhiệm làm văn_thư lưu_trữ phải tuân_thủ nguyên_tắc quản_lý nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 4. Nguyên_tắc, yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư 1. Nguyên_tắc Công_tác văn_thư được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật. 2. Yêu_cầu a ) Văn_bản của cơ_quan, tổ_chức phải được soạn_thảo và ban_hành đúng thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục, hình_thức, thể_thức và kỹ_thuật trình_bày theo quy_định của pháp_luật : Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; đối_với văn_bản chuyên_ngành do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành, lĩnh_vực căn_cứ Nghị_định này để quy_định cho phù_hợp ; đối_với văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định này. b ) Tất_cả văn_bản đi, văn_bản đến của cơ_quan, tổ_chức phải được quản_lý tập_trung tại Văn_thư cơ_quan để làm thủ_tục tiếp_nhận, đăng_ký, trừ những loại văn_bản được đăng_ký riêng theo quy_định của pháp_luật. c ) Văn_bản đi, văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký, phát_hành hoặc chuyển_giao trong ngày, chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo. Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ”, “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư 1 . Nguyên_tắc Công_tác văn_thư được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật . 2 . Yêu_cầu a ) Văn_bản của cơ_quan , tổ_chức phải được soạn_thảo và ban_hành đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày theo quy_định của pháp_luật : Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; đối_với văn_bản chuyên_ngành do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực căn_cứ Nghị_định này để quy_định cho phù_hợp ; đối_với văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . b ) Tất_cả văn_bản đi , văn_bản đến của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý tập_trung tại Văn_thư cơ_quan để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký , trừ những loại văn_bản được đăng_ký riêng theo quy_định của pháp_luật . c ) Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành hoặc chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ” , “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . d ) Văn_bản phải được theo_dõi , cập_nhật trạng_thái gửi , nhận , xử_lý . đ ) Người được giao giải_quyết , theo_dõi công_việc của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan . e ) Con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . g ) Hệ_thống phải đáp_ứng các quy_định tại phụ_lục VI Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Theo đó , người làm công_tác văn_thư phải thực_hiện theo nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư như trên . | 195,361 | |
Kế_toán được bổ_nhiệm làm văn_thư lưu_trữ phải tuân_thủ nguyên_tắc quản_lý nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... . Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ”, “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký, trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được. d ) Văn_bản phải được theo_dõi, cập_nhật trạng_thái gửi, nhận, xử_lý. đ ) Người được giao giải_quyết, theo_dõi công_việc của cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ, tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan. e ) Con_dấu, thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan, tổ_chức phải được quản_lý, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. g ) Hệ_thống phải đáp_ứng các quy_định tại phụ_lục VI Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. " Theo đó, người làm công_tác văn_thư phải thực_hiện theo nguyên_tắc, yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư 1 . Nguyên_tắc Công_tác văn_thư được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật . 2 . Yêu_cầu a ) Văn_bản của cơ_quan , tổ_chức phải được soạn_thảo và ban_hành đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày theo quy_định của pháp_luật : Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; đối_với văn_bản chuyên_ngành do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực căn_cứ Nghị_định này để quy_định cho phù_hợp ; đối_với văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . b ) Tất_cả văn_bản đi , văn_bản đến của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý tập_trung tại Văn_thư cơ_quan để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký , trừ những loại văn_bản được đăng_ký riêng theo quy_định của pháp_luật . c ) Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành hoặc chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ” , “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . d ) Văn_bản phải được theo_dõi , cập_nhật trạng_thái gửi , nhận , xử_lý . đ ) Người được giao giải_quyết , theo_dõi công_việc của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan . e ) Con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . g ) Hệ_thống phải đáp_ứng các quy_định tại phụ_lục VI Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . " Theo đó , người làm công_tác văn_thư phải thực_hiện theo nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư như trên . | 195,362 | |
Điều_kiện để có_thể thi nâng hạng Giấy_phép lái_xe bao_gồm những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định điều_kiện về nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau : ... " Điều 7. Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1. Là công_dân Việt_Nam, người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc, học_tập tại Việt_Nam. 2. Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ), sức_khoẻ, trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe, có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định. 3. Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe phải có đủ thời_gian lái_xe hoặc hành_nghề và số km lái_xe an_toàn như sau : a ) Hạng B1 số tự_động lên B 1 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; b ) Hạng B1 lên B 2 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C, C lên D, D lên E ; các hạng B2, C, D, E lên hạng F tương_ứng ; các hạng D, E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định điều_kiện về nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1 . Là công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam . 2 . Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ) , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe , có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định . 3 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe phải có đủ thời_gian lái_xe hoặc hành_nghề và số km lái_xe an_toàn như sau : a ) Hạng B1 số tự_động lên B 1 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; b ) Hạng B1 lên B 2 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C , C lên D , D lên E ; các hạng B2 , C , D , E lên hạng F tương_ứng ; các hạng D , E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên D , C lên E : thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên . 4 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc tương_đương trở lên . " Theo đó , để thi nâng hạng Giấy_phép lái_xe từ hạng B2 lên hạng D thì người học phải có thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên . | 195,363 | |
Điều_kiện để có_thể thi nâng hạng Giấy_phép lái_xe bao_gồm những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định điều_kiện về nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau : ... hạng F tương_ứng ; các hạng D, E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên D, C lên E : thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên. 4. Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D, E phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc tương_đương trở lên. " Theo đó, để thi nâng hạng Giấy_phép lái_xe từ hạng B2 lên hạng D thì người học phải có thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định điều_kiện về nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1 . Là công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam . 2 . Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ) , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe , có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định . 3 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe phải có đủ thời_gian lái_xe hoặc hành_nghề và số km lái_xe an_toàn như sau : a ) Hạng B1 số tự_động lên B 1 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; b ) Hạng B1 lên B 2 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C , C lên D , D lên E ; các hạng B2 , C , D , E lên hạng F tương_ứng ; các hạng D , E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên D , C lên E : thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên . 4 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc tương_đương trở lên . " Theo đó , để thi nâng hạng Giấy_phép lái_xe từ hạng B2 lên hạng D thì người học phải có thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên . | 195,364 | |
Thi nâng hạng giấy_phép lái_xe cần phải có giấy khám sức_khoẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau “ Điều 9 . H: ... Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau “ Điều 9. Hồ_sơ của người học lái_xe 1. Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ, nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học, sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định. 2. Người học lái_xe nâng hạng lập 01 bộ hồ_sơ, nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn theo mẫu | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau “ Điều 9 . Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . 2 . Người học lái_xe nâng hạng lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 ban_hành kèm theo Thông_tư này và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung khai trước pháp_luật ; c ) Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E ( xuất_trình bản_chính khi kiểm_tra hồ_sơ dự sát_hạch ) ; 3 . Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1 lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận . ” Như_vậy , hồ_sơ nâng hạng giấy_phép lái_xe bao_gồm những giấy_tờ như : - Đơn đề_nghị học ; sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân ; hoặc thẻ căn_cước công_dân ; hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn ; - Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; - Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn ; - Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe ; - Chứng_chỉ đào_tạo nâng hạng ; - Danh_sách đề_nghị sát_hạch của cơ_sở đào_tạo lái_xe có tên của người dự sát_hạch nâng hạng . Do_đó , Giấy khám sức_khoẻ là một trong các giấy_tờ bắt_buộc phải có_khi bạn làm thủ_tục nâng hạng Giấy_phép lái_xe . | 195,365 | |
Thi nâng hạng giấy_phép lái_xe cần phải có giấy khám sức_khoẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau “ Điều 9 . H: ... nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 ban_hành kèm theo Thông_tư này và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung khai trước pháp_luật ; c ) Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D, E ( xuất_trình bản_chính khi kiểm_tra hồ_sơ dự sát_hạch ) ; 3. Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc, viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1 lập 01 bộ hồ_sơ, nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú, xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc, viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận. ” Như_vậy, hồ_sơ nâng hạng giấy_phép lái_xe bao_gồm những giấy_tờ như : - Đơn đề_nghị học | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau “ Điều 9 . Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . 2 . Người học lái_xe nâng hạng lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 ban_hành kèm theo Thông_tư này và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung khai trước pháp_luật ; c ) Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E ( xuất_trình bản_chính khi kiểm_tra hồ_sơ dự sát_hạch ) ; 3 . Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1 lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận . ” Như_vậy , hồ_sơ nâng hạng giấy_phép lái_xe bao_gồm những giấy_tờ như : - Đơn đề_nghị học ; sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân ; hoặc thẻ căn_cước công_dân ; hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn ; - Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; - Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn ; - Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe ; - Chứng_chỉ đào_tạo nâng hạng ; - Danh_sách đề_nghị sát_hạch của cơ_sở đào_tạo lái_xe có tên của người dự sát_hạch nâng hạng . Do_đó , Giấy khám sức_khoẻ là một trong các giấy_tờ bắt_buộc phải có_khi bạn làm thủ_tục nâng hạng Giấy_phép lái_xe . | 195,366 | |
Thi nâng hạng giấy_phép lái_xe cần phải có giấy khám sức_khoẻ hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau “ Điều 9 . H: ... năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận. ” Như_vậy, hồ_sơ nâng hạng giấy_phép lái_xe bao_gồm những giấy_tờ như : - Đơn đề_nghị học ; sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân ; hoặc thẻ căn_cước công_dân ; hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn ; - Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; - Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn ; - Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe ; - Chứng_chỉ đào_tạo nâng hạng ; - Danh_sách đề_nghị sát_hạch của cơ_sở đào_tạo lái_xe có tên của người dự sát_hạch nâng hạng. Do_đó, Giấy khám sức_khoẻ là một trong các giấy_tờ bắt_buộc phải có_khi bạn làm thủ_tục nâng hạng Giấy_phép lái_xe. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ nâng hạng Giấy_phép lái_xe như sau “ Điều 9 . Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . 2 . Người học lái_xe nâng hạng lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 ban_hành kèm theo Thông_tư này và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung khai trước pháp_luật ; c ) Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên đối_với trường_hợp nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E ( xuất_trình bản_chính khi kiểm_tra hồ_sơ dự sát_hạch ) ; 3 . Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1 lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 1 điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận . ” Như_vậy , hồ_sơ nâng hạng giấy_phép lái_xe bao_gồm những giấy_tờ như : - Đơn đề_nghị học ; sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân ; hoặc thẻ căn_cước công_dân ; hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn ; - Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định ; - Bản khai thời_gian hành_nghề và số km lái_xe an_toàn ; - Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc bằng_cấp tương_đương trở lên ; - Bản_sao giấy_phép lái_xe ; - Chứng_chỉ đào_tạo nâng hạng ; - Danh_sách đề_nghị sát_hạch của cơ_sở đào_tạo lái_xe có tên của người dự sát_hạch nâng hạng . Do_đó , Giấy khám sức_khoẻ là một trong các giấy_tờ bắt_buộc phải có_khi bạn làm thủ_tục nâng hạng Giấy_phép lái_xe . | 195,367 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ để thi nâng hạng Giấy_phép lai xe cần những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : ... " Điều 4. Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1. Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 2. Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 3. Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : " Điều 4 . Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . " Như_vậy , hồ_sơ khám sức_khoẻ bao_gồm một_số loại giấy_tờ như giấy khám sức_khoẻ theo quy_định có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm . Ảnh chân_dung được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ khám sức_khoẻ . | 195,368 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ để thi nâng hạng Giấy_phép lai xe cần những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : ... bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. " Như_vậy, hồ_sơ khám sức_khoẻ bao_gồm một_số loại giấy_tờ như giấy khám sức_khoẻ theo quy_định có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm. Ảnh chân_dung được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ khám sức_khoẻ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : " Điều 4 . Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . " Như_vậy , hồ_sơ khám sức_khoẻ bao_gồm một_số loại giấy_tờ như giấy khám sức_khoẻ theo quy_định có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm . Ảnh chân_dung được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ khám sức_khoẻ . | 195,369 | |
Đã hết thời_hiệu có quyền yêu_cầu chia di_sản thừa_kế không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 623 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... Thời_hiệu thừa_kế 1. Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản, 10 năm đối_với động_sản, kể từ thời_điểm mở thừa_kế. Hết thời_hạn này thì di_sản thuộc về người thừa_kế đang quản_lý di_sản đó. Trường_hợp không có người thừa_kế đang quản_lý di_sản thì di_sản được giải_quyết như sau : a ) Di_sản thuộc quyền_sở_hữu của người đang chiếm_hữu theo quy_định tại Điều 236 của Bộ_luật này ; b ) Di_sản thuộc về Nhà_nước, nếu không có người chiếm_hữu quy_định tại điểm a khoản này. 2. Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu xác_nhận quyền thừa_kế của mình hoặc bác_bỏ quyền thừa_kế của người khác là 10 năm, kể từ thời_điểm mở thừa_kế. 3. Thời_hiệu yêu_cầu người thừa_kế thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản của người chết để lại là 03 năm, kể từ thời_điểm mở thừa_kế. Bên cạnh đó, căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Thời_hiệu khởi_kiện, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1. Thời_hiệu khởi_kiện, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 2. Toà_án | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 623 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Thời_hiệu thừa_kế 1 . Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản , 10 năm đối_với động_sản , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Hết thời_hạn này thì di_sản thuộc về người thừa_kế đang quản_lý di_sản đó . Trường_hợp không có người thừa_kế đang quản_lý di_sản thì di_sản được giải_quyết như sau : a ) Di_sản thuộc quyền_sở_hữu của người đang chiếm_hữu theo quy_định tại Điều 236 của Bộ_luật này ; b ) Di_sản thuộc về Nhà_nước , nếu không có người chiếm_hữu quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu xác_nhận quyền thừa_kế của mình hoặc bác_bỏ quyền thừa_kế của người khác là 10 năm , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . 3 . Thời_hiệu yêu_cầu người thừa_kế thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản của người chết để lại là 03 năm , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Bên cạnh đó , căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1 . Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Theo quy_định trên thì thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản , 10 năm đối_với động_sản , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Bên cạnh đó luật cũng có quy_định : " Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . " Như_vậy , có_thể hiểu rằng tuy thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản thừa_kế đã hết , nhưng nếu_như không áp_dụng quy_định về thời_hiệu thì vẫn có_thể yêu_cầu chia di_sản thừa_kế bất_cứ lúc_nào . Tuy_nhiên , người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Chia di_sản ( Hình từ Internet ) | 195,370 | |
Đã hết thời_hiệu có quyền yêu_cầu chia di_sản thừa_kế không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 623 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... : Thời_hiệu khởi_kiện, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1. Thời_hiệu khởi_kiện, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 2. Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án, quyết_định giải_quyết vụ_việc. Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu, trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ. Theo quy_định trên thì thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản, 10 năm đối_với động_sản, kể từ thời_điểm mở thừa_kế. Bên cạnh đó luật cũng có quy_định : " Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án, quyết_định giải_quyết vụ_việc. " Như_vậy, có_thể hiểu rằng tuy thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản thừa_kế đã hết, nhưng nếu_như không áp_dụng quy_định về thời_hiệu thì vẫn có_thể yêu_cầu chia di_sản thừa_kế bất_cứ lúc_nào. Tuy_nhiên, người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 623 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Thời_hiệu thừa_kế 1 . Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản , 10 năm đối_với động_sản , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Hết thời_hạn này thì di_sản thuộc về người thừa_kế đang quản_lý di_sản đó . Trường_hợp không có người thừa_kế đang quản_lý di_sản thì di_sản được giải_quyết như sau : a ) Di_sản thuộc quyền_sở_hữu của người đang chiếm_hữu theo quy_định tại Điều 236 của Bộ_luật này ; b ) Di_sản thuộc về Nhà_nước , nếu không có người chiếm_hữu quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu xác_nhận quyền thừa_kế của mình hoặc bác_bỏ quyền thừa_kế của người khác là 10 năm , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . 3 . Thời_hiệu yêu_cầu người thừa_kế thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản của người chết để lại là 03 năm , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Bên cạnh đó , căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1 . Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Theo quy_định trên thì thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản , 10 năm đối_với động_sản , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Bên cạnh đó luật cũng có quy_định : " Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . " Như_vậy , có_thể hiểu rằng tuy thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản thừa_kế đã hết , nhưng nếu_như không áp_dụng quy_định về thời_hiệu thì vẫn có_thể yêu_cầu chia di_sản thừa_kế bất_cứ lúc_nào . Tuy_nhiên , người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Chia di_sản ( Hình từ Internet ) | 195,371 | |
Đã hết thời_hiệu có quyền yêu_cầu chia di_sản thừa_kế không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 623 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... có_thể hiểu rằng tuy thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản thừa_kế đã hết, nhưng nếu_như không áp_dụng quy_định về thời_hiệu thì vẫn có_thể yêu_cầu chia di_sản thừa_kế bất_cứ lúc_nào. Tuy_nhiên, người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu, trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ. Chia di_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 623 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Thời_hiệu thừa_kế 1 . Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản , 10 năm đối_với động_sản , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Hết thời_hạn này thì di_sản thuộc về người thừa_kế đang quản_lý di_sản đó . Trường_hợp không có người thừa_kế đang quản_lý di_sản thì di_sản được giải_quyết như sau : a ) Di_sản thuộc quyền_sở_hữu của người đang chiếm_hữu theo quy_định tại Điều 236 của Bộ_luật này ; b ) Di_sản thuộc về Nhà_nước , nếu không có người chiếm_hữu quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu xác_nhận quyền thừa_kế của mình hoặc bác_bỏ quyền thừa_kế của người khác là 10 năm , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . 3 . Thời_hiệu yêu_cầu người thừa_kế thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản của người chết để lại là 03 năm , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Bên cạnh đó , căn_cứ tại khoản 2 Điều 184 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 như sau : Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự 1 . Thời_hiệu khởi_kiện , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . Người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Theo quy_định trên thì thời_hiệu để người thừa_kế yêu_cầu chia di_sản là 30 năm đối_với bất_động_sản , 10 năm đối_với động_sản , kể từ thời_điểm mở thừa_kế . Bên cạnh đó luật cũng có quy_định : " Toà_án chỉ áp_dụng quy_định về thời_hiệu theo yêu_cầu áp_dụng thời_hiệu của một bên hoặc các bên với điều_kiện yêu_cầu này phải được đưa ra trước khi Toà_án cấp sơ_thẩm ra bản_án , quyết_định giải_quyết vụ_việc . " Như_vậy , có_thể hiểu rằng tuy thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản thừa_kế đã hết , nhưng nếu_như không áp_dụng quy_định về thời_hiệu thì vẫn có_thể yêu_cầu chia di_sản thừa_kế bất_cứ lúc_nào . Tuy_nhiên , người được hưởng lợi từ việc áp_dụng thời_hiệu có quyền từ_chối áp_dụng thời_hiệu , trừ trường_hợp việc từ_chối đó nhằm mục_đích trốn_tránh thực_hiện nghĩa_vụ . Chia di_sản ( Hình từ Internet ) | 195,372 | |
Không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 155 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... Không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện Thời_hiệu khởi_kiện không áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền nhân_thân không gắn với tài_sản . 2 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền_sở_hữu , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 3 . Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật đất_đai . 4 . Trường_hợp khác do luật quy_định . Theo đó , thời_hiệu khởi_kiện không áp_dụng trong trường_hợp sau đây : - Yêu_cầu bảo_vệ quyền nhân_thân không gắn với tài_sản . - Yêu_cầu bảo_vệ quyền_sở_hữu , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật đất_đai . - Trường_hợp khác do luật quy_định . Như_vậy , không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện trong các trường_hợp như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 155 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện Thời_hiệu khởi_kiện không áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền nhân_thân không gắn với tài_sản . 2 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền_sở_hữu , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 3 . Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật đất_đai . 4 . Trường_hợp khác do luật quy_định . Theo đó , thời_hiệu khởi_kiện không áp_dụng trong trường_hợp sau đây : - Yêu_cầu bảo_vệ quyền nhân_thân không gắn với tài_sản . - Yêu_cầu bảo_vệ quyền_sở_hữu , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Tranh_chấp về quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật đất_đai . - Trường_hợp khác do luật quy_định . Như_vậy , không áp_dụng thời_hiệu khởi_kiện trong các trường_hợp như trên . | 195,373 | |
Thời_gian nào không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : 1. Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện, quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện, yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu. Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép. Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền, nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ dân_sự của mình ; 2. Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện, người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên, mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3. Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : 1 . Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; 2 . Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3 . Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; b ) Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Theo đó , thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : - Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . - Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . - Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; - Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : + Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; + Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Như_vậy , thời_gian như trên sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự . | 195,374 | |
Thời_gian nào không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3. Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện chết nếu là cá_nhân, chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; b ) Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được. Theo đó, thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : - Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện, quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện, yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu. - Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép. - Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền, nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ dân_sự của mình ; - Chưa có người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : 1 . Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; 2 . Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3 . Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; b ) Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Theo đó , thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : - Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . - Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . - Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; - Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : + Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; + Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Như_vậy , thời_gian như trên sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự . | 195,375 | |
Thời_gian nào không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... có quyền, nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ dân_sự của mình ; - Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện, người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên, mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : + Người đại_diện chết nếu là cá_nhân, chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; + Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được. Như_vậy, thời_gian như trên sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : 1 . Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; 2 . Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3 . Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; b ) Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Theo đó , thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : - Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . - Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . - Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; - Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : + Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; + Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Như_vậy , thời_gian như trên sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự . | 195,376 | |
Sự chín bất_thường của bơ quả tươi có phải là nguyên_nhân làm cho hao_hụt trong việc bảo_quản bơ quả tươi không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21: ... 2 015 về chất_lượng đặc_trưng để bảo_quản như sau : Hao_hụt trong bảo_quản Sự hao_hụt của bơ quả tươi trong bảo_quản có_thể do các nguyên_nhân sau : - nhiệt_độ bảo_quản quá thấp , chín bất_thường làm cho cấu_trúc bị cứng , thịt quả thâm nâu , đắng và vị không mong_muốn ; - sự có_mặt của etylen trong kho làm chín quả trong quá_trình bảo_quản hoặc do có những quả quá chín ở thời_điểm bắt_đầu bảo_quản . - bị thối ở phần cuối của cuống ( bệnh thán thư ) ; - bị thối từ các vết_thương ; - hư_hỏng do lượng cacbon dioxit quá cao trong kho , do việc lưu_thông không_khí chưa đủ . Hàm_lượng cacbon dioxit không được quá 3 % . Theo đó , việc chín bất_thường làm cho cấu_trúc bị cứng , thịt quả thâm nâu , đắng và vị không mong_muốn cũng là một trong các nguyên_nhân dẫn đến sự hao_hụt của bơ quả tươi trong quá_trình bảo_quản . Bơ quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục A Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21:2 015 về chất_lượng đặc_trưng để bảo_quản như sau : Hao_hụt trong bảo_quản Sự hao_hụt của bơ quả tươi trong bảo_quản có_thể do các nguyên_nhân sau : - nhiệt_độ bảo_quản quá thấp , chín bất_thường làm cho cấu_trúc bị cứng , thịt quả thâm nâu , đắng và vị không mong_muốn ; - sự có_mặt của etylen trong kho làm chín quả trong quá_trình bảo_quản hoặc do có những quả quá chín ở thời_điểm bắt_đầu bảo_quản . - bị thối ở phần cuối của cuống ( bệnh thán thư ) ; - bị thối từ các vết_thương ; - hư_hỏng do lượng cacbon dioxit quá cao trong kho , do việc lưu_thông không_khí chưa đủ . Hàm_lượng cacbon dioxit không được quá 3 % . Theo đó , việc chín bất_thường làm cho cấu_trúc bị cứng , thịt quả thâm nâu , đắng và vị không mong_muốn cũng là một trong các nguyên_nhân dẫn đến sự hao_hụt của bơ quả tươi trong quá_trình bảo_quản . Bơ quả tươi ( Hình từ Internet ) | 195,377 | |
Một_số giống bơ quả tươi của nhóm Antilles phải được lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21: ... 2 015 về các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu như sau : Các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu... 4.2. Lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản 4.2.1. Nhiệt_độ Sau khi làm lạnh, bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh, phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles, bao_gồm Waldin, phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C ; tuy_nhiên, giống bơ Fuerte ( nhóm lai giữa Mexican và Guatemala ) có_thể giữ ở 4,5 °C trong 3 tuần mà không bị hư_hỏng. Nhiệt_độ khuyến_cáo để bảo_quản các giống khác là 7 °C ; nếu nhiệt_độ thấp hơn 5 °C trong quá_trình bảo_quản, bơ quả tươi sẽ bị chín không bình_thường và không đạt chất_lượng như mong_muốn. Nhiệt_độ cao hơn làm giảm thời_hạn bảo_quản. Nhiệt_độ phải được đo ở điểm lạnh nhất của khoang, nghĩa_là ở đầu_ra của không_khí từ máy_lạnh. Nếu các chồng bao_gói trong kho dễ tiếp_cận được thì nên đo nhiệt_độ trong các bao_gói chứa quả. 4.2.2. Độ_ẩm tương_đối Dàn ống làm lạnh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21:2 015 về các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu như sau : Các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu ... 4.2 . Lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản 4.2.1 . Nhiệt_độ Sau khi làm lạnh , bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh , phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles , bao_gồm Waldin , phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C ; tuy_nhiên , giống bơ Fuerte ( nhóm lai giữa Mexican và Guatemala ) có_thể giữ ở 4,5 °C trong 3 tuần mà không bị hư_hỏng . Nhiệt_độ khuyến_cáo để bảo_quản các giống khác là 7 °C ; nếu nhiệt_độ thấp hơn 5 °C trong quá_trình bảo_quản , bơ quả tươi sẽ bị chín không bình_thường và không đạt chất_lượng như mong_muốn . Nhiệt_độ cao hơn làm giảm thời_hạn bảo_quản . Nhiệt_độ phải được đo ở điểm lạnh nhất của khoang , nghĩa_là ở đầu_ra của không_khí từ máy_lạnh . Nếu các chồng bao_gói trong kho dễ tiếp_cận được thì nên đo nhiệt_độ trong các bao_gói chứa quả . 4.2.2 . Độ_ẩm tương_đối Dàn ống làm lạnh của máy làm lạnh không_khí phải được thiết_kế sao cho đạt được độ_ẩm tương_đối từ 85 % đến 90 % . Xem TCVN 4885 ( ISO 2169 ) . 4.2.3 . Tuần_hoàn không_khí Nên sử_dụng hệ_thống tuần_hoàn không_khí kiểu quạt đứng với sự phân_bố không_khí đồng_đều trên bề_mặt hút và bề_mặt đáy với tỷ_lệ tuần_hoàn không_khí từ 80 đến 100 . 4.2.4 . Thay_đổi không_khí Nên thay_đổi không_khí mỗi giờ một lần . Sự thay_đổi không_khí cần tiến_hành liên_tục do bơ có cường_độ hô_hấp cao ( xem Phụ_lục A ) . 4.2.5 . Thời_hạn bảo_quản Thời_hạn bảo_quản của bơ phụ_thuộc vào mùa_vụ và độ chín tại thời_điểm bắt_đầu bảo_quản . Thời_hạn bảo_quản thường từ 2 tuần đến 4 tuần . 4.3 . Sự không tương_hợp khi bảo_quản Sản_phẩm rau quả sản_sinh ra etylen ( ví_dụ : cà_chua ) có_thể khởi_nguồn hoặc làm gia_tăng tốc_độ chín của bơ . Do_đó , không nên bảo_quản chung bơ và các thực_phẩm này . Ngược_lại , khi bắt_đầu chín , bơ sẽ giải_phóng etylen , do_đó có_thể có ảnh_hưởng đến thực_phẩm nhạy_cảm với etylen ( ví_dụ : chuối ) . Theo đó , sau khi làm lạnh , bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh , phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles , bao_gồm Waldin , phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C . Như_vậy , bơ quả tươi của nhóm Antilles phải được lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản ở 10 °C đến 12,5 °C . | 195,378 | |
Một_số giống bơ quả tươi của nhóm Antilles phải được lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21: ... không_khí từ máy_lạnh. Nếu các chồng bao_gói trong kho dễ tiếp_cận được thì nên đo nhiệt_độ trong các bao_gói chứa quả. 4.2.2. Độ_ẩm tương_đối Dàn ống làm lạnh của máy làm lạnh không_khí phải được thiết_kế sao cho đạt được độ_ẩm tương_đối từ 85 % đến 90 %. Xem TCVN 4885 ( ISO 2169 ). 4.2.3. Tuần_hoàn không_khí Nên sử_dụng hệ_thống tuần_hoàn không_khí kiểu quạt đứng với sự phân_bố không_khí đồng_đều trên bề_mặt hút và bề_mặt đáy với tỷ_lệ tuần_hoàn không_khí từ 80 đến 100. 4.2.4. Thay_đổi không_khí Nên thay_đổi không_khí mỗi giờ một lần. Sự thay_đổi không_khí cần tiến_hành liên_tục do bơ có cường_độ hô_hấp cao ( xem Phụ_lục A ). 4.2.5. Thời_hạn bảo_quản Thời_hạn bảo_quản của bơ phụ_thuộc vào mùa_vụ và độ chín tại thời_điểm bắt_đầu bảo_quản. Thời_hạn bảo_quản thường từ 2 tuần đến 4 tuần. 4.3. Sự không tương_hợp khi bảo_quản Sản_phẩm rau quả sản_sinh ra etylen ( ví_dụ : cà_chua ) có_thể khởi_nguồn hoặc làm gia_tăng tốc_độ chín của bơ. Do_đó, không nên bảo_quản chung bơ và các thực_phẩm này | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21:2 015 về các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu như sau : Các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu ... 4.2 . Lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản 4.2.1 . Nhiệt_độ Sau khi làm lạnh , bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh , phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles , bao_gồm Waldin , phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C ; tuy_nhiên , giống bơ Fuerte ( nhóm lai giữa Mexican và Guatemala ) có_thể giữ ở 4,5 °C trong 3 tuần mà không bị hư_hỏng . Nhiệt_độ khuyến_cáo để bảo_quản các giống khác là 7 °C ; nếu nhiệt_độ thấp hơn 5 °C trong quá_trình bảo_quản , bơ quả tươi sẽ bị chín không bình_thường và không đạt chất_lượng như mong_muốn . Nhiệt_độ cao hơn làm giảm thời_hạn bảo_quản . Nhiệt_độ phải được đo ở điểm lạnh nhất của khoang , nghĩa_là ở đầu_ra của không_khí từ máy_lạnh . Nếu các chồng bao_gói trong kho dễ tiếp_cận được thì nên đo nhiệt_độ trong các bao_gói chứa quả . 4.2.2 . Độ_ẩm tương_đối Dàn ống làm lạnh của máy làm lạnh không_khí phải được thiết_kế sao cho đạt được độ_ẩm tương_đối từ 85 % đến 90 % . Xem TCVN 4885 ( ISO 2169 ) . 4.2.3 . Tuần_hoàn không_khí Nên sử_dụng hệ_thống tuần_hoàn không_khí kiểu quạt đứng với sự phân_bố không_khí đồng_đều trên bề_mặt hút và bề_mặt đáy với tỷ_lệ tuần_hoàn không_khí từ 80 đến 100 . 4.2.4 . Thay_đổi không_khí Nên thay_đổi không_khí mỗi giờ một lần . Sự thay_đổi không_khí cần tiến_hành liên_tục do bơ có cường_độ hô_hấp cao ( xem Phụ_lục A ) . 4.2.5 . Thời_hạn bảo_quản Thời_hạn bảo_quản của bơ phụ_thuộc vào mùa_vụ và độ chín tại thời_điểm bắt_đầu bảo_quản . Thời_hạn bảo_quản thường từ 2 tuần đến 4 tuần . 4.3 . Sự không tương_hợp khi bảo_quản Sản_phẩm rau quả sản_sinh ra etylen ( ví_dụ : cà_chua ) có_thể khởi_nguồn hoặc làm gia_tăng tốc_độ chín của bơ . Do_đó , không nên bảo_quản chung bơ và các thực_phẩm này . Ngược_lại , khi bắt_đầu chín , bơ sẽ giải_phóng etylen , do_đó có_thể có ảnh_hưởng đến thực_phẩm nhạy_cảm với etylen ( ví_dụ : chuối ) . Theo đó , sau khi làm lạnh , bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh , phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles , bao_gồm Waldin , phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C . Như_vậy , bơ quả tươi của nhóm Antilles phải được lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản ở 10 °C đến 12,5 °C . | 195,379 | |
Một_số giống bơ quả tươi của nhóm Antilles phải được lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21: ... quả sản_sinh ra etylen ( ví_dụ : cà_chua ) có_thể khởi_nguồn hoặc làm gia_tăng tốc_độ chín của bơ. Do_đó, không nên bảo_quản chung bơ và các thực_phẩm này. Ngược_lại, khi bắt_đầu chín, bơ sẽ giải_phóng etylen, do_đó có_thể có ảnh_hưởng đến thực_phẩm nhạy_cảm với etylen ( ví_dụ : chuối ). Theo đó, sau khi làm lạnh, bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh, phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles, bao_gồm Waldin, phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C. Như_vậy, bơ quả tươi của nhóm Antilles phải được lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản ở 10 °C đến 12,5 °C. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21:2 015 về các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu như sau : Các điều_kiện bảo_quản và vận_chuyển tối_ưu ... 4.2 . Lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản 4.2.1 . Nhiệt_độ Sau khi làm lạnh , bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh , phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles , bao_gồm Waldin , phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C ; tuy_nhiên , giống bơ Fuerte ( nhóm lai giữa Mexican và Guatemala ) có_thể giữ ở 4,5 °C trong 3 tuần mà không bị hư_hỏng . Nhiệt_độ khuyến_cáo để bảo_quản các giống khác là 7 °C ; nếu nhiệt_độ thấp hơn 5 °C trong quá_trình bảo_quản , bơ quả tươi sẽ bị chín không bình_thường và không đạt chất_lượng như mong_muốn . Nhiệt_độ cao hơn làm giảm thời_hạn bảo_quản . Nhiệt_độ phải được đo ở điểm lạnh nhất của khoang , nghĩa_là ở đầu_ra của không_khí từ máy_lạnh . Nếu các chồng bao_gói trong kho dễ tiếp_cận được thì nên đo nhiệt_độ trong các bao_gói chứa quả . 4.2.2 . Độ_ẩm tương_đối Dàn ống làm lạnh của máy làm lạnh không_khí phải được thiết_kế sao cho đạt được độ_ẩm tương_đối từ 85 % đến 90 % . Xem TCVN 4885 ( ISO 2169 ) . 4.2.3 . Tuần_hoàn không_khí Nên sử_dụng hệ_thống tuần_hoàn không_khí kiểu quạt đứng với sự phân_bố không_khí đồng_đều trên bề_mặt hút và bề_mặt đáy với tỷ_lệ tuần_hoàn không_khí từ 80 đến 100 . 4.2.4 . Thay_đổi không_khí Nên thay_đổi không_khí mỗi giờ một lần . Sự thay_đổi không_khí cần tiến_hành liên_tục do bơ có cường_độ hô_hấp cao ( xem Phụ_lục A ) . 4.2.5 . Thời_hạn bảo_quản Thời_hạn bảo_quản của bơ phụ_thuộc vào mùa_vụ và độ chín tại thời_điểm bắt_đầu bảo_quản . Thời_hạn bảo_quản thường từ 2 tuần đến 4 tuần . 4.3 . Sự không tương_hợp khi bảo_quản Sản_phẩm rau quả sản_sinh ra etylen ( ví_dụ : cà_chua ) có_thể khởi_nguồn hoặc làm gia_tăng tốc_độ chín của bơ . Do_đó , không nên bảo_quản chung bơ và các thực_phẩm này . Ngược_lại , khi bắt_đầu chín , bơ sẽ giải_phóng etylen , do_đó có_thể có ảnh_hưởng đến thực_phẩm nhạy_cảm với etylen ( ví_dụ : chuối ) . Theo đó , sau khi làm lạnh , bơ quả tươi phải được giữ ở nhiệt_độ_không_khí trong khoang lạnh , phụ_thuộc vào giống như sau : Một_số giống của nhóm Antilles , bao_gồm Waldin , phải được giữ ở 10 °C đến 12,5 °C . Như_vậy , bơ quả tươi của nhóm Antilles phải được lưu_giữ ở nhiệt_độ bảo_quản ở 10 °C đến 12,5 °C . | 195,380 | |
Bơ quả tươi bị chín non có đủ điều_kiện để thu_hoạch hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21: ... 2 015 về Bơ quả tươi - Hướng_dẫn bảo_quản và vận_chuyển như sau : Điều_kiện thu_hoạch và đưa vào bảo_quản... 3.2. Thu_hoạch Độ chín của bơ quả tươi khi thu_hoạch được xác_định ở độ già thích_hợp sao cho quả đạt chất_lượng tốt sau khi chín và quả duy_trì được trạng_thái trước pha hô_hấp đột_biến, trong quá_trình bảo_quản thông_thường, trong các khoang lạnh kín. Bơ hái non sẽ không chín được bình_thường. Quả bị cứng, vị đắng và hậu vị không mong_muốn. 3.2.1. Tiêu_chí về độ chín Tiêu_chí cần chú_ý khi quy_định đối_với bơ quả tươi có đủ độ chín để thu_hoạch như sau : - bắt_đầu có sự đổi màu đối_với những giống có màu thay_đổi ; - màu sáng nhẹ đối_với giống quả xanh ( có tính đến các quả không tiếp_xúc nhiều với ánh nắng mặt_trời ) ; sự thay_đổi này rất khó nhận_biết. - kích_thước quả, tính theo đường_kính lớn nhất của quả ( sử_dụng dụng_cụ đo vòng_cung ) hoặc khối_lượng quả. - số ngày để quả chín mềm khoảng từ 4 ngày đến 7 ngày ở nhiệt_độ khoảng 20 °C đến 25 °C | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21:2 015 về Bơ quả tươi - Hướng_dẫn bảo_quản và vận_chuyển như sau : Điều_kiện thu_hoạch và đưa vào bảo_quản ... 3.2 . Thu_hoạch Độ chín của bơ quả tươi khi thu_hoạch được xác_định ở độ già thích_hợp sao cho quả đạt chất_lượng tốt sau khi chín và quả duy_trì được trạng_thái trước pha hô_hấp đột_biến , trong quá_trình bảo_quản thông_thường , trong các khoang lạnh kín . Bơ hái non sẽ không chín được bình_thường . Quả bị cứng , vị đắng và hậu vị không mong_muốn . 3.2.1 . Tiêu_chí về độ chín Tiêu_chí cần chú_ý khi quy_định đối_với bơ quả tươi có đủ độ chín để thu_hoạch như sau : - bắt_đầu có sự đổi màu đối_với những giống có màu thay_đổi ; - màu sáng nhẹ đối_với giống quả xanh ( có tính đến các quả không tiếp_xúc nhiều với ánh nắng mặt_trời ) ; sự thay_đổi này rất khó nhận_biết . - kích_thước quả , tính theo đường_kính lớn nhất của quả ( sử_dụng dụng_cụ đo vòng_cung ) hoặc khối_lượng quả . - số ngày để quả chín mềm khoảng từ 4 ngày đến 7 ngày ở nhiệt_độ khoảng 20 °C đến 25 °C ; - hàm_lượng dầu đối_với bơ quả tươi có hàm_lượng dầu_cao ( ví_dụ : bơ Fuerte ) ; - quả bơ không bị nhăn sau khi đạt độ chín ( quả bị nhăn là quả thu_hoạch khi chưa đạt độ chín sinh_lý ) ; - quả rụng là tín_hiệu kết_thúc vụ thu_hoạch , đặc_biệt trong trường_hợp hạt trong quả bị long ra . Hàm_lượng thịt quả của dịch chiết khô , lượng đường khử hoặc của hợp_chất phenol không_thể được dùng làm tiêu_chí về độ chín . 3.2.2 . Kiểm_tra độ chín trong bảo_quản bằng cách quan_sát Việc kiểm_tra này được thực_hiện bằng cách kiểm_tra các tiêu_chí sau : - đối_với các giống có màu thay_đổi ( Collinson , Hass , Topa_Topa v.v ... ) thì kiểm_tra màu_sắc ; - đối_với các giống quả có màu xanh , thì kiểm_tra độ cứng của thịt quả ; - đối_với tất_cả các giống , kích_cỡ quả , đặc_trưng bởi đường_kính lớn nhất hoặc khối_lượng , tuỳ_thuộc vào giống . - đối_với tất_cả các giống , kiểm_tra độ chắc của phần cuống dính với quả ( quả chín quá không thích_hợp để bảo_quản biểu_hiện khi cuống không giữ được quả ) . Theo đó , bơ hái non sẽ không chín được bình_thường . Quả bị cứng , vị đắng và hậu vị không mong_muốn . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu bơ quả tươi bị chín non thì không đủ điều_kiện để bảo_đảm thu_hoạch . | 195,381 | |
Bơ quả tươi bị chín non có đủ điều_kiện để thu_hoạch hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21: ... ( sử_dụng dụng_cụ đo vòng_cung ) hoặc khối_lượng quả. - số ngày để quả chín mềm khoảng từ 4 ngày đến 7 ngày ở nhiệt_độ khoảng 20 °C đến 25 °C ; - hàm_lượng dầu đối_với bơ quả tươi có hàm_lượng dầu_cao ( ví_dụ : bơ Fuerte ) ; - quả bơ không bị nhăn sau khi đạt độ chín ( quả bị nhăn là quả thu_hoạch khi chưa đạt độ chín sinh_lý ) ; - quả rụng là tín_hiệu kết_thúc vụ thu_hoạch, đặc_biệt trong trường_hợp hạt trong quả bị long ra. Hàm_lượng thịt quả của dịch chiết khô, lượng đường khử hoặc của hợp_chất phenol không_thể được dùng làm tiêu_chí về độ chín. 3.2.2. Kiểm_tra độ chín trong bảo_quản bằng cách quan_sát Việc kiểm_tra này được thực_hiện bằng cách kiểm_tra các tiêu_chí sau : - đối_với các giống có màu thay_đổi ( Collinson, Hass, Topa_Topa v.v... ) thì kiểm_tra màu_sắc ; - đối_với các giống quả có màu xanh, thì kiểm_tra độ cứng của thịt quả ; - đối_với tất_cả các giống, kích_cỡ quả, đặc_trưng bởi đường_kính | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21:2 015 về Bơ quả tươi - Hướng_dẫn bảo_quản và vận_chuyển như sau : Điều_kiện thu_hoạch và đưa vào bảo_quản ... 3.2 . Thu_hoạch Độ chín của bơ quả tươi khi thu_hoạch được xác_định ở độ già thích_hợp sao cho quả đạt chất_lượng tốt sau khi chín và quả duy_trì được trạng_thái trước pha hô_hấp đột_biến , trong quá_trình bảo_quản thông_thường , trong các khoang lạnh kín . Bơ hái non sẽ không chín được bình_thường . Quả bị cứng , vị đắng và hậu vị không mong_muốn . 3.2.1 . Tiêu_chí về độ chín Tiêu_chí cần chú_ý khi quy_định đối_với bơ quả tươi có đủ độ chín để thu_hoạch như sau : - bắt_đầu có sự đổi màu đối_với những giống có màu thay_đổi ; - màu sáng nhẹ đối_với giống quả xanh ( có tính đến các quả không tiếp_xúc nhiều với ánh nắng mặt_trời ) ; sự thay_đổi này rất khó nhận_biết . - kích_thước quả , tính theo đường_kính lớn nhất của quả ( sử_dụng dụng_cụ đo vòng_cung ) hoặc khối_lượng quả . - số ngày để quả chín mềm khoảng từ 4 ngày đến 7 ngày ở nhiệt_độ khoảng 20 °C đến 25 °C ; - hàm_lượng dầu đối_với bơ quả tươi có hàm_lượng dầu_cao ( ví_dụ : bơ Fuerte ) ; - quả bơ không bị nhăn sau khi đạt độ chín ( quả bị nhăn là quả thu_hoạch khi chưa đạt độ chín sinh_lý ) ; - quả rụng là tín_hiệu kết_thúc vụ thu_hoạch , đặc_biệt trong trường_hợp hạt trong quả bị long ra . Hàm_lượng thịt quả của dịch chiết khô , lượng đường khử hoặc của hợp_chất phenol không_thể được dùng làm tiêu_chí về độ chín . 3.2.2 . Kiểm_tra độ chín trong bảo_quản bằng cách quan_sát Việc kiểm_tra này được thực_hiện bằng cách kiểm_tra các tiêu_chí sau : - đối_với các giống có màu thay_đổi ( Collinson , Hass , Topa_Topa v.v ... ) thì kiểm_tra màu_sắc ; - đối_với các giống quả có màu xanh , thì kiểm_tra độ cứng của thịt quả ; - đối_với tất_cả các giống , kích_cỡ quả , đặc_trưng bởi đường_kính lớn nhất hoặc khối_lượng , tuỳ_thuộc vào giống . - đối_với tất_cả các giống , kiểm_tra độ chắc của phần cuống dính với quả ( quả chín quá không thích_hợp để bảo_quản biểu_hiện khi cuống không giữ được quả ) . Theo đó , bơ hái non sẽ không chín được bình_thường . Quả bị cứng , vị đắng và hậu vị không mong_muốn . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu bơ quả tươi bị chín non thì không đủ điều_kiện để bảo_đảm thu_hoạch . | 195,382 | |
Bơ quả tươi bị chín non có đủ điều_kiện để thu_hoạch hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21: ... kiểm_tra màu_sắc ; - đối_với các giống quả có màu xanh, thì kiểm_tra độ cứng của thịt quả ; - đối_với tất_cả các giống, kích_cỡ quả, đặc_trưng bởi đường_kính lớn nhất hoặc khối_lượng, tuỳ_thuộc vào giống. - đối_với tất_cả các giống, kiểm_tra độ chắc của phần cuống dính với quả ( quả chín quá không thích_hợp để bảo_quản biểu_hiện khi cuống không giữ được quả ). Theo đó, bơ hái non sẽ không chín được bình_thường. Quả bị cứng, vị đắng và hậu vị không mong_muốn. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu bơ quả tươi bị chín non thì không đủ điều_kiện để bảo_đảm thu_hoạch. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 109 21:2 015 về Bơ quả tươi - Hướng_dẫn bảo_quản và vận_chuyển như sau : Điều_kiện thu_hoạch và đưa vào bảo_quản ... 3.2 . Thu_hoạch Độ chín của bơ quả tươi khi thu_hoạch được xác_định ở độ già thích_hợp sao cho quả đạt chất_lượng tốt sau khi chín và quả duy_trì được trạng_thái trước pha hô_hấp đột_biến , trong quá_trình bảo_quản thông_thường , trong các khoang lạnh kín . Bơ hái non sẽ không chín được bình_thường . Quả bị cứng , vị đắng và hậu vị không mong_muốn . 3.2.1 . Tiêu_chí về độ chín Tiêu_chí cần chú_ý khi quy_định đối_với bơ quả tươi có đủ độ chín để thu_hoạch như sau : - bắt_đầu có sự đổi màu đối_với những giống có màu thay_đổi ; - màu sáng nhẹ đối_với giống quả xanh ( có tính đến các quả không tiếp_xúc nhiều với ánh nắng mặt_trời ) ; sự thay_đổi này rất khó nhận_biết . - kích_thước quả , tính theo đường_kính lớn nhất của quả ( sử_dụng dụng_cụ đo vòng_cung ) hoặc khối_lượng quả . - số ngày để quả chín mềm khoảng từ 4 ngày đến 7 ngày ở nhiệt_độ khoảng 20 °C đến 25 °C ; - hàm_lượng dầu đối_với bơ quả tươi có hàm_lượng dầu_cao ( ví_dụ : bơ Fuerte ) ; - quả bơ không bị nhăn sau khi đạt độ chín ( quả bị nhăn là quả thu_hoạch khi chưa đạt độ chín sinh_lý ) ; - quả rụng là tín_hiệu kết_thúc vụ thu_hoạch , đặc_biệt trong trường_hợp hạt trong quả bị long ra . Hàm_lượng thịt quả của dịch chiết khô , lượng đường khử hoặc của hợp_chất phenol không_thể được dùng làm tiêu_chí về độ chín . 3.2.2 . Kiểm_tra độ chín trong bảo_quản bằng cách quan_sát Việc kiểm_tra này được thực_hiện bằng cách kiểm_tra các tiêu_chí sau : - đối_với các giống có màu thay_đổi ( Collinson , Hass , Topa_Topa v.v ... ) thì kiểm_tra màu_sắc ; - đối_với các giống quả có màu xanh , thì kiểm_tra độ cứng của thịt quả ; - đối_với tất_cả các giống , kích_cỡ quả , đặc_trưng bởi đường_kính lớn nhất hoặc khối_lượng , tuỳ_thuộc vào giống . - đối_với tất_cả các giống , kiểm_tra độ chắc của phần cuống dính với quả ( quả chín quá không thích_hợp để bảo_quản biểu_hiện khi cuống không giữ được quả ) . Theo đó , bơ hái non sẽ không chín được bình_thường . Quả bị cứng , vị đắng và hậu vị không mong_muốn . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu bơ quả tươi bị chín non thì không đủ điều_kiện để bảo_đảm thu_hoạch . | 195,383 | |
Cơ_quan nào được quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những cơ_quan sau được quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thôn: ... Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những cơ_quan sau được quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông : - Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải và Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải . - Tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những cơ_quan sau được quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông : - Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục Quản_lý đường_bộ , Sở Giao_thông vận_tải và Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải . - Tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 195,384 | |
Đơn_vị nào được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông bao_gồm : Đơn_vị trực_tiếp quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và giao nhiệm_vụ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ 1. Đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : a ) Trạm kiểm_tra tải_trọng xe ; b ) Đội nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải, Đội Thanh_tra - An_toàn thuộc Cục Quản_lý đường_bộ ; c ) Bộ_phận cân thuộc tổ_chức được giao khai_thác, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ. 2. Giao nhiệm_vụ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : a ) Cơ_quan quản_lý phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư này có văn_bản giao cho đơn_vị trực_tiếp quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này, trong đó phải nêu rõ đơn_vị trực_tiếp quản_lý, sử_dụng ; loại phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; thời_gian sử_dụng ; phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng ; b ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông bao_gồm : Đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và giao nhiệm_vụ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ 1 . Đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : a ) Trạm kiểm_tra tải_trọng xe ; b ) Đội nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Đội Thanh_tra - An_toàn thuộc Cục Quản_lý đường_bộ ; c ) Bộ_phận cân thuộc tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . 2 . Giao nhiệm_vụ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : a ) Cơ_quan quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư này có văn_bản giao cho đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này , trong đó phải nêu rõ đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng ; loại phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; thời_gian sử_dụng ; phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng ; b ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng nhiệm_vụ được cơ_quan quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ giao và quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : - Trạm kiểm_tra tải_trọng xe ; - Đội nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Đội Thanh_tra - An_toàn thuộc Cục Quản_lý đường_bộ ; - Bộ_phận cân thuộc tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . | 195,385 | |
Đơn_vị nào được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp: ... nghiệp_vụ ; thời_gian sử_dụng ; phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng ; b ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng nhiệm_vụ được cơ_quan quản_lý phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ giao và quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : - Trạm kiểm_tra tải_trọng xe ; - Đội nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải, Đội Thanh_tra - An_toàn thuộc Cục Quản_lý đường_bộ ; - Bộ_phận cân thuộc tổ_chức được giao khai_thác, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định những đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông bao_gồm : Đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và giao nhiệm_vụ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ 1 . Đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : a ) Trạm kiểm_tra tải_trọng xe ; b ) Đội nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Đội Thanh_tra - An_toàn thuộc Cục Quản_lý đường_bộ ; c ) Bộ_phận cân thuộc tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . 2 . Giao nhiệm_vụ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : a ) Cơ_quan quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư này có văn_bản giao cho đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này , trong đó phải nêu rõ đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng ; loại phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; thời_gian sử_dụng ; phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng ; b ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng nhiệm_vụ được cơ_quan quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ giao và quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên đơn_vị được giao trực_tiếp quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : - Trạm kiểm_tra tải_trọng xe ; - Đội nghiệp_vụ thuộc Thanh_tra Sở Giao_thông vận_tải , Đội Thanh_tra - An_toàn thuộc Cục Quản_lý đường_bộ ; - Bộ_phận cân thuộc tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . | 195,386 | |
Trách_nhiệm của người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông là gì ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Yêu_cầu và trách_nhiệm đối_với người sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ 1. Người sử_dụng thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe a ) Là thanh_tra_viên, công_chức thanh_tra, công_chức thuộc các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra đường_bộ ; nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ. Trường_hợp nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ không là công_chức, viên_chức thì phải được ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Hiểu_biết các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_định, quy_trình, nghiệp_vụ liên_quan đến kiểm_tra tải_trọng xe, các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ, trật_tự an_toàn giao_thông, xử_phạt vi_phạm hành_chính, quy_trình vận_hành và bảo_trì thiết_bị ; sử_dụng thành_thạo thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe ; c ) Có trình_độ B về tin_học trở lên đối_với người sử_dụng hệ_thống máy_tính điều_khiển hệ_thống thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe. 2. Người sử_dụng thiết_bị ghi_hình a ) Đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Hiểu_biết các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Yêu_cầu và trách_nhiệm đối_với người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ 1 . Người sử_dụng thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe a ) Là thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra , công_chức thuộc các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra đường_bộ ; nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . Trường_hợp nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ không là công_chức , viên_chức thì phải được ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Hiểu_biết các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định , quy_trình , nghiệp_vụ liên_quan đến kiểm_tra tải_trọng xe , các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , trật_tự an_toàn giao_thông , xử_phạt vi_phạm hành_chính , quy_trình vận_hành và bảo_trì thiết_bị ; sử_dụng thành_thạo thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe ; c ) Có trình_độ B về tin_học trở lên đối_với người sử_dụng hệ_thống máy_tính điều_khiển hệ_thống thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe . 2 . Người sử_dụng thiết_bị ghi_hình a ) Đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Hiểu_biết các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , trật_tự an_toàn giao_thông , xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ . 3 . Người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được tập_huấn về quy_trình , thao_tác sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và các quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đường_bộ có liên_quan . 4 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải mặc trang_phục của cơ_quan , đơn_vị ; đeo thẻ tên , chức_danh của cơ_quan , đơn_vị quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . 5 . Trách_nhiệm của người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ a ) Quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình , quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . Như_vậy theo quy_định trên người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm : - Quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình , quy_định của pháp_luật ; - Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . | 195,387 | |
Trách_nhiệm của người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông là gì ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... . 2. Người sử_dụng thiết_bị ghi_hình a ) Đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Hiểu_biết các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ, trật_tự an_toàn giao_thông, xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ. 3. Người sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được tập_huấn về quy_trình, thao_tác sử_dụng, bảo_quản phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và các quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đường_bộ có liên_quan. 4. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, người sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải mặc trang_phục của cơ_quan, đơn_vị ; đeo thẻ tên, chức_danh của cơ_quan, đơn_vị quản_lý phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. 5. Trách_nhiệm của người sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ a ) Quản_lý và sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình, quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. Như_vậy theo quy_định trên người sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm : - Quản_lý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Yêu_cầu và trách_nhiệm đối_với người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ 1 . Người sử_dụng thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe a ) Là thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra , công_chức thuộc các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra đường_bộ ; nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . Trường_hợp nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ không là công_chức , viên_chức thì phải được ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Hiểu_biết các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định , quy_trình , nghiệp_vụ liên_quan đến kiểm_tra tải_trọng xe , các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , trật_tự an_toàn giao_thông , xử_phạt vi_phạm hành_chính , quy_trình vận_hành và bảo_trì thiết_bị ; sử_dụng thành_thạo thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe ; c ) Có trình_độ B về tin_học trở lên đối_với người sử_dụng hệ_thống máy_tính điều_khiển hệ_thống thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe . 2 . Người sử_dụng thiết_bị ghi_hình a ) Đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Hiểu_biết các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , trật_tự an_toàn giao_thông , xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ . 3 . Người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được tập_huấn về quy_trình , thao_tác sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và các quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đường_bộ có liên_quan . 4 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải mặc trang_phục của cơ_quan , đơn_vị ; đeo thẻ tên , chức_danh của cơ_quan , đơn_vị quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . 5 . Trách_nhiệm của người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ a ) Quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình , quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . Như_vậy theo quy_định trên người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm : - Quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình , quy_định của pháp_luật ; - Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . | 195,388 | |
Trách_nhiệm của người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong lĩnh_vực giao_thông là gì ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. Như_vậy theo quy_định trên người sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm : - Quản_lý và sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình, quy_định của pháp_luật ; - Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 06/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Yêu_cầu và trách_nhiệm đối_với người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ 1 . Người sử_dụng thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe a ) Là thanh_tra_viên , công_chức thanh_tra , công_chức thuộc các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra đường_bộ ; nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ . Trường_hợp nhân_viên thuộc các cơ_quan quản_lý đường_bộ và các tổ_chức được giao khai_thác , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ không là công_chức , viên_chức thì phải được ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Hiểu_biết các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định , quy_trình , nghiệp_vụ liên_quan đến kiểm_tra tải_trọng xe , các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , trật_tự an_toàn giao_thông , xử_phạt vi_phạm hành_chính , quy_trình vận_hành và bảo_trì thiết_bị ; sử_dụng thành_thạo thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe ; c ) Có trình_độ B về tin_học trở lên đối_với người sử_dụng hệ_thống máy_tính điều_khiển hệ_thống thiết_bị cân kiểm_tra tải_trọng xe . 2 . Người sử_dụng thiết_bị ghi_hình a ) Đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Hiểu_biết các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , trật_tự an_toàn giao_thông , xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ . 3 . Người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được tập_huấn về quy_trình , thao_tác sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và các quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đường_bộ có liên_quan . 4 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải mặc trang_phục của cơ_quan , đơn_vị ; đeo thẻ tên , chức_danh của cơ_quan , đơn_vị quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . 5 . Trách_nhiệm của người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ a ) Quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình , quy_định của pháp_luật ; b ) Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . Như_vậy theo quy_định trên người sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm : - Quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng quy_trình , quy_định của pháp_luật ; - Sử_dụng kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đúng mục_đích theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . | 195,389 | |
Nguyên_tắc kế_toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_ngh: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC, nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : - Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình tăng, giảm giá_trị hao_mòn và giá_trị hao_mòn luỹ kế của các loại tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư và những khoản tăng, giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư. - Về nguyên_tắc, mọi tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư dùng để cho thuê của doanh_nghiệp có liên_quan đến sản_xuất, kinh_doanh ( gồm cả tài_sản chưa dùng, không cần dùng, chờ thanh_lý ) đều phải trích khấu_hao theo quy_định hiện_hành. Kh<unk> tài_sản_cố_định dùng trong sản_xuất, kinh_doanh và khấu_hao bất_động_sản đầu_tư được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh trong kỳ ; khấu_hao tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư chưa dùng, không cần dùng, chờ thanh_lý thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Đối_với tài_sản_cố_định dùng cho mục_đích phúc_lợi thì không phải trích khấu_hao tính vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh mà chỉ tính hao_mòn tài_sản_cố_định và hạch_toán giảm nguồn hình_thành tài_sản_cố_định đó. - Căn_cứ vào quy_định của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : - Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình tăng , giảm giá_trị hao_mòn và giá_trị hao_mòn luỹ kế của các loại tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư . - Về nguyên_tắc , mọi tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư dùng để cho thuê của doanh_nghiệp có liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh ( gồm cả tài_sản chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý ) đều phải trích khấu_hao theo quy_định hiện_hành . Khấu_hao tài_sản_cố_định dùng trong sản_xuất , kinh_doanh và khấu_hao bất_động_sản đầu_tư được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh trong kỳ ; khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Đối_với tài_sản_cố_định dùng cho mục_đích phúc_lợi thì không phải trích khấu_hao tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh mà chỉ tính hao_mòn tài_sản_cố_định và hạch_toán giảm nguồn hình_thành tài_sản_cố_định đó . - Căn_cứ vào quy_định của pháp_luật và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp để lựa_chọn 1 trong các phương_pháp tính , trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật phù_hợp cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư nhằm kích_thích sự phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo việc thu_hồi vốn nhanh , đầy_đủ và phù_hợp với khả_năng trang_trải chi_phí của doanh_nghiệp . Phương_pháp khấu_hao được áp_dụng cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư phải được thực_hiện nhất_quán và có_thể được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư - Thời_gian khấu_hao và phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định phải được xem_xét lại ít_nhất là vào cuối mỗi năm tài_chính . Nếu thời_gian sử_dụng hữu_ích ước_tính của tài_sản khác_biệt lớn so với các ước_tính trước đó thì thời_gian khấu_hao phải được thay_đổi tương_ứng . Phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức ước_tính thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định . Trường_hợp này , phải điều_chỉnh chi_phí khấu_hao cho năm hiện_hành , các năm tiếp_theo và phải thuyết_minh trong Báo_cáo tài_chính . - Đối_với các tài_sản_cố_định đã khấu_hao hết ( đã thu_hồi đủ vốn ) nhưng vẫn còn sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thì không được tiếp_tục trích khấu_hao . Các tài_sản_cố_định chưa tính đủ khấu_hao ( chưa thu_hồi đủ vốn ) mà đã hư_hỏng , cần thanh_lý thì phải xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân để xử_lý bồi_thường và phần giá_trị còn lại của tài_sản_cố_định chưa thu_hồi , không được bồi_thường phải được bù_đắp bằng số thu do thanh_lý của chính tài_sản_cố_định đó , số tiền bồi_thường do lãnh_đạo doanh_nghiệp quyết_định . Nếu số thu_thanh lý và số thu bồi_thường không đủ bù_đắp phần giá_trị còn lại của tài sẩn cố_định chưa thu_hồi , hoặc giá_trị tài_sản_cố_định bị mất thì chênh_lệch còn lại được coi là lỗ về thanh_lý tài_sản_cố_định và kế_toán vào chi_phí khác . - Đối_với tài_sản_cố_định vô_hình , phải tuỳ thời_gian phát_huy hiệu_quả để trích khấu_hao tính từ khi tài_sản_cố_định được đưa vào sử_dụng ( theo hợp_đồng , cam_kết hoặc theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ) . - Đối_với tài_sản_cố_định thuê tài_chính , trong quá_trình sử_dụng bên đi thuê phải trích khấu_hao trong thời_gian thuê theo hợp_đồng tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo thu_hồi đủ vốn . - Đối_với bất_động_sản đầu_tư cho thuê hoạt_động phải trích khấu_hao và ghi_nhận vào giá_vốn hàng bán trong kỳ . Doanh_nghiệp có_thể dựa vào các bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng tài_sản_cố_định cùng loại để ước_tính thời_gian trích khấu_hao và xác_định phương_pháp khấu_hao bất_động_sản đầu_tư . Trường_hợp bất_động_sản đầu_tư nắm giữ chờ tăng_giá , doanh_nghiệp không trích khấu_hao mà xác_định tổn_thất do giảm giá_trị . Khi có bằng_chứng chắc_chắn cho thấy bất_động_sản đầu_tư tăng_giá trở_lại thì doanh_nghiệp được điều_chỉnh tăng nguyên giá bất_động_sản đầu_tư nhưng tối_đa không vượt quá nguyên giá ban_đầu của bất_động_sản đầu_tư . Cách hoạch toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định ( Hình từ Internet ) | 195,390 | |
Nguyên_tắc kế_toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_ngh: ... dùng cho mục_đích phúc_lợi thì không phải trích khấu_hao tính vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh mà chỉ tính hao_mòn tài_sản_cố_định và hạch_toán giảm nguồn hình_thành tài_sản_cố_định đó. - Căn_cứ vào quy_định của pháp_luật và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp để lựa_chọn 1 trong các phương_pháp tính, trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật phù_hợp cho từng tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư nhằm kích_thích sự phát_triển sản_xuất, kinh_doanh, đảm_bảo việc thu_hồi vốn nhanh, đầy_đủ và phù_hợp với khả_năng trang_trải chi_phí của doanh_nghiệp. Phương_pháp khấu_hao được áp_dụng cho từng tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư phải được thực_hiện nhất_quán và có_thể được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư - Thời_gian khấu_hao và phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định phải được xem_xét lại ít_nhất là vào cuối mỗi năm tài_chính. Nếu thời_gian sử_dụng hữu_ích ước_tính của tài_sản khác_biệt lớn so với các ước_tính trước đó thì thời_gian khấu_hao phải được thay_đổi tương_ứng. Phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức ước_tính thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định. Trường_hợp này, phải điều_chỉnh chi_phí khấu_hao cho năm hiện_hành, các năm tiếp_theo và phải thuyết_minh trong Báo_cáo tài_chính. - Đối_với các tài_sản_cố_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : - Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình tăng , giảm giá_trị hao_mòn và giá_trị hao_mòn luỹ kế của các loại tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư . - Về nguyên_tắc , mọi tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư dùng để cho thuê của doanh_nghiệp có liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh ( gồm cả tài_sản chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý ) đều phải trích khấu_hao theo quy_định hiện_hành . Khấu_hao tài_sản_cố_định dùng trong sản_xuất , kinh_doanh và khấu_hao bất_động_sản đầu_tư được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh trong kỳ ; khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Đối_với tài_sản_cố_định dùng cho mục_đích phúc_lợi thì không phải trích khấu_hao tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh mà chỉ tính hao_mòn tài_sản_cố_định và hạch_toán giảm nguồn hình_thành tài_sản_cố_định đó . - Căn_cứ vào quy_định của pháp_luật và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp để lựa_chọn 1 trong các phương_pháp tính , trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật phù_hợp cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư nhằm kích_thích sự phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo việc thu_hồi vốn nhanh , đầy_đủ và phù_hợp với khả_năng trang_trải chi_phí của doanh_nghiệp . Phương_pháp khấu_hao được áp_dụng cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư phải được thực_hiện nhất_quán và có_thể được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư - Thời_gian khấu_hao và phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định phải được xem_xét lại ít_nhất là vào cuối mỗi năm tài_chính . Nếu thời_gian sử_dụng hữu_ích ước_tính của tài_sản khác_biệt lớn so với các ước_tính trước đó thì thời_gian khấu_hao phải được thay_đổi tương_ứng . Phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức ước_tính thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định . Trường_hợp này , phải điều_chỉnh chi_phí khấu_hao cho năm hiện_hành , các năm tiếp_theo và phải thuyết_minh trong Báo_cáo tài_chính . - Đối_với các tài_sản_cố_định đã khấu_hao hết ( đã thu_hồi đủ vốn ) nhưng vẫn còn sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thì không được tiếp_tục trích khấu_hao . Các tài_sản_cố_định chưa tính đủ khấu_hao ( chưa thu_hồi đủ vốn ) mà đã hư_hỏng , cần thanh_lý thì phải xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân để xử_lý bồi_thường và phần giá_trị còn lại của tài_sản_cố_định chưa thu_hồi , không được bồi_thường phải được bù_đắp bằng số thu do thanh_lý của chính tài_sản_cố_định đó , số tiền bồi_thường do lãnh_đạo doanh_nghiệp quyết_định . Nếu số thu_thanh lý và số thu bồi_thường không đủ bù_đắp phần giá_trị còn lại của tài sẩn cố_định chưa thu_hồi , hoặc giá_trị tài_sản_cố_định bị mất thì chênh_lệch còn lại được coi là lỗ về thanh_lý tài_sản_cố_định và kế_toán vào chi_phí khác . - Đối_với tài_sản_cố_định vô_hình , phải tuỳ thời_gian phát_huy hiệu_quả để trích khấu_hao tính từ khi tài_sản_cố_định được đưa vào sử_dụng ( theo hợp_đồng , cam_kết hoặc theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ) . - Đối_với tài_sản_cố_định thuê tài_chính , trong quá_trình sử_dụng bên đi thuê phải trích khấu_hao trong thời_gian thuê theo hợp_đồng tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo thu_hồi đủ vốn . - Đối_với bất_động_sản đầu_tư cho thuê hoạt_động phải trích khấu_hao và ghi_nhận vào giá_vốn hàng bán trong kỳ . Doanh_nghiệp có_thể dựa vào các bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng tài_sản_cố_định cùng loại để ước_tính thời_gian trích khấu_hao và xác_định phương_pháp khấu_hao bất_động_sản đầu_tư . Trường_hợp bất_động_sản đầu_tư nắm giữ chờ tăng_giá , doanh_nghiệp không trích khấu_hao mà xác_định tổn_thất do giảm giá_trị . Khi có bằng_chứng chắc_chắn cho thấy bất_động_sản đầu_tư tăng_giá trở_lại thì doanh_nghiệp được điều_chỉnh tăng nguyên giá bất_động_sản đầu_tư nhưng tối_đa không vượt quá nguyên giá ban_đầu của bất_động_sản đầu_tư . Cách hoạch toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định ( Hình từ Internet ) | 195,391 | |
Nguyên_tắc kế_toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_ngh: ... ước_tính thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định. Trường_hợp này, phải điều_chỉnh chi_phí khấu_hao cho năm hiện_hành, các năm tiếp_theo và phải thuyết_minh trong Báo_cáo tài_chính. - Đối_với các tài_sản_cố_định đã khấu_hao hết ( đã thu_hồi đủ vốn ) nhưng vẫn còn sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh thì không được tiếp_tục trích khấu_hao. Các tài_sản_cố_định chưa tính đủ khấu_hao ( chưa thu_hồi đủ vốn ) mà đã hư_hỏng, cần thanh_lý thì phải xác_định nguyên_nhân, trách_nhiệm của tập_thể, cá_nhân để xử_lý bồi_thường và phần giá_trị còn lại của tài_sản_cố_định chưa thu_hồi, không được bồi_thường phải được bù_đắp bằng số thu do thanh_lý của chính tài_sản_cố_định đó, số tiền bồi_thường do lãnh_đạo doanh_nghiệp quyết_định. Nếu số thu_thanh lý và số thu bồi_thường không đủ bù_đắp phần giá_trị còn lại của tài sẩn cố_định chưa thu_hồi, hoặc giá_trị tài_sản_cố_định bị mất thì chênh_lệch còn lại được coi là lỗ về thanh_lý tài_sản_cố_định và kế_toán vào chi_phí khác. - Đối_với tài_sản_cố_định vô_hình, phải tuỳ thời_gian phát_huy hiệu_quả để trích khấu_hao tính từ khi tài_sản_cố_định được đưa vào sử_dụng ( theo hợp_đồng, cam_kết hoặc theo quyết_định của cấp có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : - Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình tăng , giảm giá_trị hao_mòn và giá_trị hao_mòn luỹ kế của các loại tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư . - Về nguyên_tắc , mọi tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư dùng để cho thuê của doanh_nghiệp có liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh ( gồm cả tài_sản chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý ) đều phải trích khấu_hao theo quy_định hiện_hành . Khấu_hao tài_sản_cố_định dùng trong sản_xuất , kinh_doanh và khấu_hao bất_động_sản đầu_tư được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh trong kỳ ; khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Đối_với tài_sản_cố_định dùng cho mục_đích phúc_lợi thì không phải trích khấu_hao tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh mà chỉ tính hao_mòn tài_sản_cố_định và hạch_toán giảm nguồn hình_thành tài_sản_cố_định đó . - Căn_cứ vào quy_định của pháp_luật và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp để lựa_chọn 1 trong các phương_pháp tính , trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật phù_hợp cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư nhằm kích_thích sự phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo việc thu_hồi vốn nhanh , đầy_đủ và phù_hợp với khả_năng trang_trải chi_phí của doanh_nghiệp . Phương_pháp khấu_hao được áp_dụng cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư phải được thực_hiện nhất_quán và có_thể được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư - Thời_gian khấu_hao và phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định phải được xem_xét lại ít_nhất là vào cuối mỗi năm tài_chính . Nếu thời_gian sử_dụng hữu_ích ước_tính của tài_sản khác_biệt lớn so với các ước_tính trước đó thì thời_gian khấu_hao phải được thay_đổi tương_ứng . Phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức ước_tính thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định . Trường_hợp này , phải điều_chỉnh chi_phí khấu_hao cho năm hiện_hành , các năm tiếp_theo và phải thuyết_minh trong Báo_cáo tài_chính . - Đối_với các tài_sản_cố_định đã khấu_hao hết ( đã thu_hồi đủ vốn ) nhưng vẫn còn sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thì không được tiếp_tục trích khấu_hao . Các tài_sản_cố_định chưa tính đủ khấu_hao ( chưa thu_hồi đủ vốn ) mà đã hư_hỏng , cần thanh_lý thì phải xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân để xử_lý bồi_thường và phần giá_trị còn lại của tài_sản_cố_định chưa thu_hồi , không được bồi_thường phải được bù_đắp bằng số thu do thanh_lý của chính tài_sản_cố_định đó , số tiền bồi_thường do lãnh_đạo doanh_nghiệp quyết_định . Nếu số thu_thanh lý và số thu bồi_thường không đủ bù_đắp phần giá_trị còn lại của tài sẩn cố_định chưa thu_hồi , hoặc giá_trị tài_sản_cố_định bị mất thì chênh_lệch còn lại được coi là lỗ về thanh_lý tài_sản_cố_định và kế_toán vào chi_phí khác . - Đối_với tài_sản_cố_định vô_hình , phải tuỳ thời_gian phát_huy hiệu_quả để trích khấu_hao tính từ khi tài_sản_cố_định được đưa vào sử_dụng ( theo hợp_đồng , cam_kết hoặc theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ) . - Đối_với tài_sản_cố_định thuê tài_chính , trong quá_trình sử_dụng bên đi thuê phải trích khấu_hao trong thời_gian thuê theo hợp_đồng tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo thu_hồi đủ vốn . - Đối_với bất_động_sản đầu_tư cho thuê hoạt_động phải trích khấu_hao và ghi_nhận vào giá_vốn hàng bán trong kỳ . Doanh_nghiệp có_thể dựa vào các bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng tài_sản_cố_định cùng loại để ước_tính thời_gian trích khấu_hao và xác_định phương_pháp khấu_hao bất_động_sản đầu_tư . Trường_hợp bất_động_sản đầu_tư nắm giữ chờ tăng_giá , doanh_nghiệp không trích khấu_hao mà xác_định tổn_thất do giảm giá_trị . Khi có bằng_chứng chắc_chắn cho thấy bất_động_sản đầu_tư tăng_giá trở_lại thì doanh_nghiệp được điều_chỉnh tăng nguyên giá bất_động_sản đầu_tư nhưng tối_đa không vượt quá nguyên giá ban_đầu của bất_động_sản đầu_tư . Cách hoạch toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định ( Hình từ Internet ) | 195,392 | |
Nguyên_tắc kế_toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_ngh: ... - Đối_với tài_sản_cố_định vô_hình, phải tuỳ thời_gian phát_huy hiệu_quả để trích khấu_hao tính từ khi tài_sản_cố_định được đưa vào sử_dụng ( theo hợp_đồng, cam_kết hoặc theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ). - Đối_với tài_sản_cố_định thuê tài_chính, trong quá_trình sử_dụng bên đi thuê phải trích khấu_hao trong thời_gian thuê theo hợp_đồng tính vào chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh, đảm_bảo thu_hồi đủ vốn. - Đối_với bất_động_sản đầu_tư cho thuê hoạt_động phải trích khấu_hao và ghi_nhận vào giá_vốn hàng bán trong kỳ. Doanh_nghiệp có_thể dựa vào các bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng tài_sản_cố_định cùng loại để ước_tính thời_gian trích khấu_hao và xác_định phương_pháp khấu_hao bất_động_sản đầu_tư. Trường_hợp bất_động_sản đầu_tư nắm giữ chờ tăng_giá, doanh_nghiệp không trích khấu_hao mà xác_định tổn_thất do giảm giá_trị. Khi có bằng_chứng chắc_chắn cho thấy bất_động_sản đầu_tư tăng_giá trở_lại thì doanh_nghiệp được điều_chỉnh tăng nguyên giá bất_động_sản đầu_tư nhưng tối_đa không vượt quá nguyên giá ban_đầu của bất_động_sản đầu_tư. Cách hoạch toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : - Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình tăng , giảm giá_trị hao_mòn và giá_trị hao_mòn luỹ kế của các loại tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư . - Về nguyên_tắc , mọi tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư dùng để cho thuê của doanh_nghiệp có liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh ( gồm cả tài_sản chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý ) đều phải trích khấu_hao theo quy_định hiện_hành . Khấu_hao tài_sản_cố_định dùng trong sản_xuất , kinh_doanh và khấu_hao bất_động_sản đầu_tư được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh trong kỳ ; khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Đối_với tài_sản_cố_định dùng cho mục_đích phúc_lợi thì không phải trích khấu_hao tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh mà chỉ tính hao_mòn tài_sản_cố_định và hạch_toán giảm nguồn hình_thành tài_sản_cố_định đó . - Căn_cứ vào quy_định của pháp_luật và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp để lựa_chọn 1 trong các phương_pháp tính , trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật phù_hợp cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư nhằm kích_thích sự phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo việc thu_hồi vốn nhanh , đầy_đủ và phù_hợp với khả_năng trang_trải chi_phí của doanh_nghiệp . Phương_pháp khấu_hao được áp_dụng cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư phải được thực_hiện nhất_quán và có_thể được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư - Thời_gian khấu_hao và phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định phải được xem_xét lại ít_nhất là vào cuối mỗi năm tài_chính . Nếu thời_gian sử_dụng hữu_ích ước_tính của tài_sản khác_biệt lớn so với các ước_tính trước đó thì thời_gian khấu_hao phải được thay_đổi tương_ứng . Phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức ước_tính thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định . Trường_hợp này , phải điều_chỉnh chi_phí khấu_hao cho năm hiện_hành , các năm tiếp_theo và phải thuyết_minh trong Báo_cáo tài_chính . - Đối_với các tài_sản_cố_định đã khấu_hao hết ( đã thu_hồi đủ vốn ) nhưng vẫn còn sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thì không được tiếp_tục trích khấu_hao . Các tài_sản_cố_định chưa tính đủ khấu_hao ( chưa thu_hồi đủ vốn ) mà đã hư_hỏng , cần thanh_lý thì phải xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân để xử_lý bồi_thường và phần giá_trị còn lại của tài_sản_cố_định chưa thu_hồi , không được bồi_thường phải được bù_đắp bằng số thu do thanh_lý của chính tài_sản_cố_định đó , số tiền bồi_thường do lãnh_đạo doanh_nghiệp quyết_định . Nếu số thu_thanh lý và số thu bồi_thường không đủ bù_đắp phần giá_trị còn lại của tài sẩn cố_định chưa thu_hồi , hoặc giá_trị tài_sản_cố_định bị mất thì chênh_lệch còn lại được coi là lỗ về thanh_lý tài_sản_cố_định và kế_toán vào chi_phí khác . - Đối_với tài_sản_cố_định vô_hình , phải tuỳ thời_gian phát_huy hiệu_quả để trích khấu_hao tính từ khi tài_sản_cố_định được đưa vào sử_dụng ( theo hợp_đồng , cam_kết hoặc theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ) . - Đối_với tài_sản_cố_định thuê tài_chính , trong quá_trình sử_dụng bên đi thuê phải trích khấu_hao trong thời_gian thuê theo hợp_đồng tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo thu_hồi đủ vốn . - Đối_với bất_động_sản đầu_tư cho thuê hoạt_động phải trích khấu_hao và ghi_nhận vào giá_vốn hàng bán trong kỳ . Doanh_nghiệp có_thể dựa vào các bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng tài_sản_cố_định cùng loại để ước_tính thời_gian trích khấu_hao và xác_định phương_pháp khấu_hao bất_động_sản đầu_tư . Trường_hợp bất_động_sản đầu_tư nắm giữ chờ tăng_giá , doanh_nghiệp không trích khấu_hao mà xác_định tổn_thất do giảm giá_trị . Khi có bằng_chứng chắc_chắn cho thấy bất_động_sản đầu_tư tăng_giá trở_lại thì doanh_nghiệp được điều_chỉnh tăng nguyên giá bất_động_sản đầu_tư nhưng tối_đa không vượt quá nguyên giá ban_đầu của bất_động_sản đầu_tư . Cách hoạch toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định ( Hình từ Internet ) | 195,393 | |
Nguyên_tắc kế_toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_ngh: ... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc kế_toán đối_với Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : - Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình tăng , giảm giá_trị hao_mòn và giá_trị hao_mòn luỹ kế của các loại tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư . - Về nguyên_tắc , mọi tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư dùng để cho thuê của doanh_nghiệp có liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh ( gồm cả tài_sản chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý ) đều phải trích khấu_hao theo quy_định hiện_hành . Khấu_hao tài_sản_cố_định dùng trong sản_xuất , kinh_doanh và khấu_hao bất_động_sản đầu_tư được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh trong kỳ ; khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư chưa dùng , không cần dùng , chờ thanh_lý thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Đối_với tài_sản_cố_định dùng cho mục_đích phúc_lợi thì không phải trích khấu_hao tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh mà chỉ tính hao_mòn tài_sản_cố_định và hạch_toán giảm nguồn hình_thành tài_sản_cố_định đó . - Căn_cứ vào quy_định của pháp_luật và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp để lựa_chọn 1 trong các phương_pháp tính , trích khấu_hao theo quy_định của pháp_luật phù_hợp cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư nhằm kích_thích sự phát_triển sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo việc thu_hồi vốn nhanh , đầy_đủ và phù_hợp với khả_năng trang_trải chi_phí của doanh_nghiệp . Phương_pháp khấu_hao được áp_dụng cho từng tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư phải được thực_hiện nhất_quán và có_thể được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định và bất_động_sản đầu_tư - Thời_gian khấu_hao và phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định phải được xem_xét lại ít_nhất là vào cuối mỗi năm tài_chính . Nếu thời_gian sử_dụng hữu_ích ước_tính của tài_sản khác_biệt lớn so với các ước_tính trước đó thì thời_gian khấu_hao phải được thay_đổi tương_ứng . Phương_pháp khấu_hao tài_sản_cố_định được thay_đổi khi có sự thay_đổi đáng_kể cách_thức ước_tính thu_hồi lợi_ích kinh_tế của tài_sản_cố_định . Trường_hợp này , phải điều_chỉnh chi_phí khấu_hao cho năm hiện_hành , các năm tiếp_theo và phải thuyết_minh trong Báo_cáo tài_chính . - Đối_với các tài_sản_cố_định đã khấu_hao hết ( đã thu_hồi đủ vốn ) nhưng vẫn còn sử_dụng vào hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thì không được tiếp_tục trích khấu_hao . Các tài_sản_cố_định chưa tính đủ khấu_hao ( chưa thu_hồi đủ vốn ) mà đã hư_hỏng , cần thanh_lý thì phải xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân để xử_lý bồi_thường và phần giá_trị còn lại của tài_sản_cố_định chưa thu_hồi , không được bồi_thường phải được bù_đắp bằng số thu do thanh_lý của chính tài_sản_cố_định đó , số tiền bồi_thường do lãnh_đạo doanh_nghiệp quyết_định . Nếu số thu_thanh lý và số thu bồi_thường không đủ bù_đắp phần giá_trị còn lại của tài sẩn cố_định chưa thu_hồi , hoặc giá_trị tài_sản_cố_định bị mất thì chênh_lệch còn lại được coi là lỗ về thanh_lý tài_sản_cố_định và kế_toán vào chi_phí khác . - Đối_với tài_sản_cố_định vô_hình , phải tuỳ thời_gian phát_huy hiệu_quả để trích khấu_hao tính từ khi tài_sản_cố_định được đưa vào sử_dụng ( theo hợp_đồng , cam_kết hoặc theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ) . - Đối_với tài_sản_cố_định thuê tài_chính , trong quá_trình sử_dụng bên đi thuê phải trích khấu_hao trong thời_gian thuê theo hợp_đồng tính vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , đảm_bảo thu_hồi đủ vốn . - Đối_với bất_động_sản đầu_tư cho thuê hoạt_động phải trích khấu_hao và ghi_nhận vào giá_vốn hàng bán trong kỳ . Doanh_nghiệp có_thể dựa vào các bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng tài_sản_cố_định cùng loại để ước_tính thời_gian trích khấu_hao và xác_định phương_pháp khấu_hao bất_động_sản đầu_tư . Trường_hợp bất_động_sản đầu_tư nắm giữ chờ tăng_giá , doanh_nghiệp không trích khấu_hao mà xác_định tổn_thất do giảm giá_trị . Khi có bằng_chứng chắc_chắn cho thấy bất_động_sản đầu_tư tăng_giá trở_lại thì doanh_nghiệp được điều_chỉnh tăng nguyên giá bất_động_sản đầu_tư nhưng tối_đa không vượt quá nguyên giá ban_đầu của bất_động_sản đầu_tư . Cách hoạch toán Tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định ( Hình từ Internet ) | 195,394 | |
Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp vừa: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC, kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định như sau : Bên Nợ : Giá_trị hao_mòn tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư giảm do tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư thanh_lý, nhượng bán, điều_động cho đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc, góp vốn đầu_tư vào đơn_vị khác,... Bên Có : Giá_trị hao_mòn tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư tăng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư,... Số_dư bên Có : Giá_trị hao_mòn luỹ kế của tài_sản_cố_định, bất_động_sản đầu_tư hiện có cuối kỳ ở doanh_nghiệp. Tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định, có 4 tài_khoản cấp 2 : - Tài_khoản 2141 - Hao_mòn tài_sản_cố_định hữu_hình : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định hữu_hình trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định và những khoản tăng, giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định hữu_hình. - Tài_khoản 2142 - Hao_mòn tài_sản_cố_định thuê tài_chính : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định thuê tài_chính trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định thuê tài_chính và những khoản tăng, giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định thuê tài_chính. - Tài_khoản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định như sau : Bên Nợ : Giá_trị hao_mòn tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư giảm do tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư thanh_lý , nhượng bán , điều_động cho đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , góp vốn đầu_tư vào đơn_vị khác , ... Bên Có : Giá_trị hao_mòn tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư tăng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư , ... Số_dư bên Có : Giá_trị hao_mòn luỹ kế của tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư hiện có cuối kỳ ở doanh_nghiệp . Tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định , có 4 tài_khoản cấp 2 : - Tài_khoản 2141 - Hao_mòn tài_sản_cố_định hữu_hình : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định hữu_hình trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định hữu_hình . - Tài_khoản 2142 - Hao_mòn tài_sản_cố_định thuê tài_chính : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định thuê tài_chính trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định thuê tài_chính và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định thuê tài_chính . - Tài_khoản 2143 - Hao_mòn tài_sản_cố_định vô_hình : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định vô_hình trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định vô_hình và những khoản làm tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định vô_hình . - Tài_khoản 2147 - Hao_mòn bất_động_sản đầu_tư : Tài_khoản này phản_ánh giá_trị hao_mòn bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình cho thuê hoạt_động và những khoản làm tăng , giảm hao_mòn khác của bất_động_sản đầu_tư . | 195,395 | |
Kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 214 – Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp vừa: ... : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định thuê tài_chính trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định thuê tài_chính và những khoản tăng, giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định thuê tài_chính. - Tài_khoản 2143 - Hao_mòn tài_sản_cố_định vô_hình : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định vô_hình trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định vô_hình và những khoản làm tăng, giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định vô_hình. - Tài_khoản 2147 - Hao_mòn bất_động_sản đầu_tư : Tài_khoản này phản_ánh giá_trị hao_mòn bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình cho thuê hoạt_động và những khoản làm tăng, giảm hao_mòn khác của bất_động_sản đầu_tư. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , kết_cấu và nội_dung phản_ánh của tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định trong doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định như sau : Bên Nợ : Giá_trị hao_mòn tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư giảm do tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư thanh_lý , nhượng bán , điều_động cho đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , góp vốn đầu_tư vào đơn_vị khác , ... Bên Có : Giá_trị hao_mòn tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư tăng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư , ... Số_dư bên Có : Giá_trị hao_mòn luỹ kế của tài_sản_cố_định , bất_động_sản đầu_tư hiện có cuối kỳ ở doanh_nghiệp . Tài_khoản 214 - Hao_mòn tài_sản_cố_định , có 4 tài_khoản cấp 2 : - Tài_khoản 2141 - Hao_mòn tài_sản_cố_định hữu_hình : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định hữu_hình trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định hữu_hình . - Tài_khoản 2142 - Hao_mòn tài_sản_cố_định thuê tài_chính : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định thuê tài_chính trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định thuê tài_chính và những khoản tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định thuê tài_chính . - Tài_khoản 2143 - Hao_mòn tài_sản_cố_định vô_hình : Phản_ánh giá_trị hao_mòn của tài_sản_cố_định vô_hình trong quá_trình sử_dụng do trích khấu_hao tài_sản_cố_định vô_hình và những khoản làm tăng , giảm hao_mòn khác của tài_sản_cố_định vô_hình . - Tài_khoản 2147 - Hao_mòn bất_động_sản đầu_tư : Tài_khoản này phản_ánh giá_trị hao_mòn bất_động_sản đầu_tư trong quá_trình cho thuê hoạt_động và những khoản làm tăng , giảm hao_mòn khác của bất_động_sản đầu_tư . | 195,396 | |
Nguyên_tắc chung trong kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc chung trong kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : ... - Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế . - Doanh_nghiệp vừa và nhỏ căn_cứ vào nguyên_tắc kế_toán , nội_dung và kết_cấu của các tài_khoản kế_toán quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC để phản_ánh và hạch_toán các giao_dịch kinh_tế phát_sinh phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp có những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 133/2016/TT-BTC thì được áp_dụng Thông_tư 133/2016/TT-BTC cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật kể từ năm tài_chính kế_tiếp . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC , nguyên_tắc chung trong kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa được quy_định như sau : - Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế . - Doanh_nghiệp vừa và nhỏ căn_cứ vào nguyên_tắc kế_toán , nội_dung và kết_cấu của các tài_khoản kế_toán quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC để phản_ánh và hạch_toán các giao_dịch kinh_tế phát_sinh phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp có những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 133/2016/TT-BTC thì được áp_dụng Thông_tư 133/2016/TT-BTC cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật kể từ năm tài_chính kế_tiếp . | 195,397 | |
Nhà_đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16a Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định như sau : ... Nhà_đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận bằng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , nhà_đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục bao_gồm bao_gồm : tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục bằng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16a Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định như sau : Nhà_đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận bằng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , nhà_đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục bao_gồm bao_gồm : tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục bằng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . Cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục ( Hình từ Internet ) | 195,398 | |
Nhà_đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục có trách_nhiệm và quyền_hạn như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 16a Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định như sau : ... Nhà_đầu_tư... 2. Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : a ) Thông_qua chiến_lược, kế_hoạch phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học, kế_hoạch phát_triển trường đại_học thành đại_học hoặc việc sáp_nhập với trường đại_học khác theo đề_xuất của hội_đồng trường, hội_đồng đại_học ; b ) Quyết_định tổng vốn góp của nhà_đầu_tư, dự_án đầu_tư phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học, việc huy_động vốn đầu_tư ( nếu có ) ; phương_án sử_dụng phần chênh_lệch thu_chi hằng năm hoặc phương_án xử_lý lỗ của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học ; c ) Bầu hoặc cử, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên bầu của hội_đồng trường, hội_đồng đại_học ; thông_qua tiêu_chuẩn, phương_án nhân_sự hiệu_trưởng trường đại_học, giám_đốc đại_học do hội_đồng trường, hội_đồng đại_học đề_xuất ; d ) Tổ_chức giám_sát và đánh_giá hoạt_động của hội_đồng trường, hội_đồng đại_học ; đ ) Quyết_định ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung quy_chế tài_chính của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thông_qua nội_dung liên_quan đến tài_chính, tài_sản trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học, về chính_sách tiền_lương, thưởng và quyền_lợi khác của chức_danh quản_lý trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; e ) Góp vốn đầy_đủ | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 16a Luật_Giáo_dục đại_học 2012 , được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 quy_định như sau : Nhà_đầu_tư ... 2 . Nhà_đầu_tư có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : a ) Thông_qua chiến_lược , kế_hoạch phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học , kế_hoạch phát_triển trường đại_học thành đại_học hoặc việc sáp_nhập với trường đại_học khác theo đề_xuất của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; b ) Quyết_định tổng vốn góp của nhà_đầu_tư , dự_án đầu_tư phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học , việc huy_động vốn đầu_tư ( nếu có ) ; phương_án sử_dụng phần chênh_lệch thu_chi hằng năm hoặc phương_án xử_lý lỗ của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm của cơ_sở giáo_dục đại_học ; c ) Bầu hoặc cử , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên bầu của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; thông_qua tiêu_chuẩn , phương_án nhân_sự hiệu_trưởng trường đại_học , giám_đốc đại_học do hội_đồng trường , hội_đồng đại_học đề_xuất ; d ) Tổ_chức giám_sát và đánh_giá hoạt_động của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; đ ) Quyết_định ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung quy_chế tài_chính của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thông_qua nội_dung liên_quan đến tài_chính , tài_sản trong quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học , về chính_sách tiền_lương , thưởng và quyền_lợi khác của chức_danh quản_lý trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; e ) Góp vốn đầy_đủ , đúng hạn và giám_sát việc góp vốn vào cơ_sở giáo_dục đại_học theo đề_án thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học ; g ) Thành_lập ban kiểm_soát để kiểm_tra , giám_sát hoạt_động quản_lý , điều_hành của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học , hiệu_trưởng trường đại_học , phó hiệu_trưởng trường đại_học , giám_đốc đại_học , phó giám_đốc đại_học và các đơn_vị trong cơ_sở Giáo_dục đại_học ; thủ_tục thành_lập , thành_phần , nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban kiểm_soát được thực_hiện theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; h ) Xem_xét , xử_lý vi_phạm của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học gây thiệt_hại cho cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; i ) Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của pháp_luật ; k ) Công_khai danh_sách tổ_chức và cá_nhân góp vốn đầu_tư vào cơ_sở giáo_dục đại_học trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học ; l ) Trách_nhiệm và quyền_hạn khác theo quy_định của Luật đầu_tư và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; m ) Nhà_đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học hoạt_động không vì lợi_nhuận được vinh_danh về công_lao góp vốn đầu_tư thành_lập , xây_dựng và phát_triển cơ_sở giáo_dục đại_học . ... Theo đó , nhà_đầu_tư thành_lập cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục phải thực_hiện trách_nhiệm và quyền_hạn được nêu cụ_thể ở trên . | 195,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.