Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cơ_quan nào có thẩm_quyền tạm hoãn việc khởi_hành và dừng phương_tiện vận_tải khi tuần_tra hải_quan ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 103 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền tạm hoãn việc khởi_hành và dừng phương_tiện vận_tải khi tuần_tra hải_quan n: ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 103 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền tạm hoãn việc khởi_hành và dừng phương_tiện vận_tải khi tuần_tra hải_quan như sau : - Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội kiểm_soát hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố , Đội_trưởng Đội kiểm_soát chống buôn_lậu thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu được dừng , tạm hoãn việc khởi_hành phương_tiện vận_tải trong phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng nếu không dừng ngay phương_tiện vận_tải thì tang_vật , tài_liệu , phương_tiện vận_tải có_thể bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , công_chức hải_quan đang thi_hành nhiệm_vụ được dừng phương_tiện vận_tải để khám_xét và báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền nêu tại Khoản này ; - Hải_đội trưởng Hải_đội kiểm_soát trên biển thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Đội_trưởng Đội kiểm_soát hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố được dừng , tạm hoãn việc khởi_hành phương_tiện tại vùng nội thuỷ , lãnh_hải phù_hợp với quy_định của Luật Biển Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 103 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền tạm hoãn việc khởi_hành và dừng phương_tiện vận_tải khi tuần_tra hải_quan như sau : - Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội kiểm_soát hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố , Đội_trưởng Đội kiểm_soát chống buôn_lậu thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu được dừng , tạm hoãn việc khởi_hành phương_tiện vận_tải trong phạm_vi địa_bàn hoạt_động hải_quan . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng nếu không dừng ngay phương_tiện vận_tải thì tang_vật , tài_liệu , phương_tiện vận_tải có_thể bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , công_chức hải_quan đang thi_hành nhiệm_vụ được dừng phương_tiện vận_tải để khám_xét và báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền nêu tại Khoản này ; - Hải_đội trưởng Hải_đội kiểm_soát trên biển thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Đội_trưởng Đội kiểm_soát hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố được dừng , tạm hoãn việc khởi_hành phương_tiện tại vùng nội thuỷ , lãnh_hải phù_hợp với quy_định của Luật Biển Việt_Nam . | 195,500 | |
Việc truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 104 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Truy_đuổi phương_tiện vận_tải, hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới 1. Trường_hợp có căn_cứ xác_định hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới, phương_tiện vận_tải chở hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới đang di_chuyển từ địa_bàn hoạt_động hải_quan ra ngoài địa_bàn hoạt_động hải_quan thì cơ_quan hải_quan tiếp_tục truy_đuổi để ngăn_chặn, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 2. Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan, Đội_trưởng Đội kiểm_soát hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Đội_trưởng Đội kiểm_soát chống buôn_lậu, Hải_đội trưởng Hải_đội kiểm_soát trên biển thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu được quyết_định việc truy_đuổi. Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng nếu không thực_hiện ngay việc truy_đuổi thì phương_tiện vận_tải, hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới có_thể bị tẩu_tán, tiêu_huỷ, công_chức hải_quan đang thi_hành nhiệm_vụ được thực_hiện việc truy_đuổi và báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền nêu tại Khoản này. 3. Khi thực_hiện truy_đuổi phương_tiện vận_tải, hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới, công_chức hải_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này được dừng phương_tiện vận_tải. 4. Việc truy_đuổi và dừng phương_tiện vận_tải, hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 104 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới 1 . Trường_hợp có căn_cứ xác_định hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới , phương_tiện vận_tải chở hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới đang di_chuyển từ địa_bàn hoạt_động hải_quan ra ngoài địa_bàn hoạt_động hải_quan thì cơ_quan hải_quan tiếp_tục truy_đuổi để ngăn_chặn , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội kiểm_soát hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Đội_trưởng Đội kiểm_soát chống buôn_lậu , Hải_đội trưởng Hải_đội kiểm_soát trên biển thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu được quyết_định việc truy_đuổi . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng nếu không thực_hiện ngay việc truy_đuổi thì phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới có_thể bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , công_chức hải_quan đang thi_hành nhiệm_vụ được thực_hiện việc truy_đuổi và báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền nêu tại Khoản này . 3 . Khi thực_hiện truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới , công_chức hải_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này được dừng phương_tiện vận_tải . 4 . Việc truy_đuổi và dừng phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới phải được thông_báo cho cơ_quan công_an , bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển , quản_lý thị_trường trên địa_bàn để phối_hợp , đồng_thời áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan hải_quan được quyền tiếp_tục truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới khi có căn_cứ xác_định hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới , phương_tiện vận_tải chở hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới đang di_chuyển từ địa_bàn hoạt_động hải_quan ra ngoài địa_bàn hoạt_động hải_quan . | 195,501 | |
Việc truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 104 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... trái_phép qua biên_giới, công_chức hải_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này được dừng phương_tiện vận_tải. 4. Việc truy_đuổi và dừng phương_tiện vận_tải, hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới phải được thông_báo cho cơ_quan công_an, bộ_đội biên_phòng, cảnh_sát biển, quản_lý thị_trường trên địa_bàn để phối_hợp, đồng_thời áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, cơ_quan hải_quan được quyền tiếp_tục truy_đuổi phương_tiện vận_tải, hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới khi có căn_cứ xác_định hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới, phương_tiện vận_tải chở hàng_hoá buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép qua biên_giới đang di_chuyển từ địa_bàn hoạt_động hải_quan ra ngoài địa_bàn hoạt_động hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 104 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới 1 . Trường_hợp có căn_cứ xác_định hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới , phương_tiện vận_tải chở hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới đang di_chuyển từ địa_bàn hoạt_động hải_quan ra ngoài địa_bàn hoạt_động hải_quan thì cơ_quan hải_quan tiếp_tục truy_đuổi để ngăn_chặn , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội kiểm_soát hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Đội_trưởng Đội kiểm_soát chống buôn_lậu , Hải_đội trưởng Hải_đội kiểm_soát trên biển thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu được quyết_định việc truy_đuổi . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng nếu không thực_hiện ngay việc truy_đuổi thì phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới có_thể bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , công_chức hải_quan đang thi_hành nhiệm_vụ được thực_hiện việc truy_đuổi và báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền nêu tại Khoản này . 3 . Khi thực_hiện truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới , công_chức hải_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này được dừng phương_tiện vận_tải . 4 . Việc truy_đuổi và dừng phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới phải được thông_báo cho cơ_quan công_an , bộ_đội biên_phòng , cảnh_sát biển , quản_lý thị_trường trên địa_bàn để phối_hợp , đồng_thời áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_quan hải_quan được quyền tiếp_tục truy_đuổi phương_tiện vận_tải , hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới khi có căn_cứ xác_định hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới , phương_tiện vận_tải chở hàng_hoá buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép qua biên_giới đang di_chuyển từ địa_bàn hoạt_động hải_quan ra ngoài địa_bàn hoạt_động hải_quan . | 195,502 | |
Sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt trong vòng bao_nhiêu ngày từ khi trúng_tuyển ? | Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên học chuyên_ngành Sư_phạm Toán_học : ... Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên học chuyên_ngành Sư_phạm Toán_học như sau : Thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt 1. Hằng năm, căn_cứ vào chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo, cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo cho các thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên để đăng_ký theo đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu hoặc đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội trong phạm_vi chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển, sinh_viên sư_phạm nộp Đơn đề_nghị hưởng và cam_kết bồi_hoàn học_phí, chi_phí sinh_hoạt đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) theo hình_thức nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có ). Sinh_viên chỉ nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên. 3. Các cơ_sở đào_tạo giáo_viên tổng_hợp và thông_báo cho các địa_phương đã giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thống_nhất xét hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên học chuyên_ngành Sư_phạm Toán_học như sau : Thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt 1 . Hằng năm , căn_cứ vào chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo cho các thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên để đăng_ký theo đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu hoặc đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội trong phạm_vi chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển , sinh_viên sư_phạm nộp Đơn đề_nghị hưởng và cam_kết bồi_hoàn học_phí , chi_phí sinh_hoạt đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) theo hình_thức nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có ) . Sinh_viên chỉ nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên . 3 . Các cơ_sở đào_tạo giáo_viên tổng_hợp và thông_báo cho các địa_phương đã giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thống_nhất xét hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu . 4 . Cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn sinh_viên sư_phạm đã trúng_tuyển , phối_hợp với cơ_sở đào_tạo giáo_viên xét chọn bảo_đảm công_bằng , công_khai , minh_bạch . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc nhận đơn đăng_ký , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thống_nhất với cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để xác_nhận và thông_báo cho sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu và xét_duyệt các đối_tượng hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm trong phạm_vi chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo và không thuộc chỉ_tiêu đặt_hàng . 6 . Danh_sách sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ học_phí và chi_phí sinh_hoạt được công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo giáo_viên đồng_thời gửi cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thực_hiện . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển thì sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đến trường để được xét hưởng hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt . | 195,503 | |
Sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt trong vòng bao_nhiêu ngày từ khi trúng_tuyển ? | Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên học chuyên_ngành Sư_phạm Toán_học : ... 3. Các cơ_sở đào_tạo giáo_viên tổng_hợp và thông_báo cho các địa_phương đã giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thống_nhất xét hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu. 4. Cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn sinh_viên sư_phạm đã trúng_tuyển, phối_hợp với cơ_sở đào_tạo giáo_viên xét chọn bảo_đảm công_bằng, công_khai, minh_bạch. 5. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc nhận đơn đăng_ký, cơ_sở đào_tạo giáo_viên thống_nhất với cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu để xác_nhận và thông_báo cho sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu và xét_duyệt các đối_tượng hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm trong phạm_vi chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo và không thuộc chỉ_tiêu đặt_hàng. 6. Danh_sách sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ học_phí và chi_phí sinh_hoạt được công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo giáo_viên đồng_thời gửi cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thực_hiện. Theo đó, trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển thì sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đến trường | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên học chuyên_ngành Sư_phạm Toán_học như sau : Thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt 1 . Hằng năm , căn_cứ vào chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo cho các thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên để đăng_ký theo đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu hoặc đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội trong phạm_vi chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển , sinh_viên sư_phạm nộp Đơn đề_nghị hưởng và cam_kết bồi_hoàn học_phí , chi_phí sinh_hoạt đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) theo hình_thức nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có ) . Sinh_viên chỉ nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên . 3 . Các cơ_sở đào_tạo giáo_viên tổng_hợp và thông_báo cho các địa_phương đã giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thống_nhất xét hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu . 4 . Cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn sinh_viên sư_phạm đã trúng_tuyển , phối_hợp với cơ_sở đào_tạo giáo_viên xét chọn bảo_đảm công_bằng , công_khai , minh_bạch . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc nhận đơn đăng_ký , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thống_nhất với cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để xác_nhận và thông_báo cho sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu và xét_duyệt các đối_tượng hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm trong phạm_vi chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo và không thuộc chỉ_tiêu đặt_hàng . 6 . Danh_sách sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ học_phí và chi_phí sinh_hoạt được công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo giáo_viên đồng_thời gửi cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thực_hiện . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển thì sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đến trường để được xét hưởng hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt . | 195,504 | |
Sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt trong vòng bao_nhiêu ngày từ khi trúng_tuyển ? | Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên học chuyên_ngành Sư_phạm Toán_học : ... thực_hiện. Theo đó, trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển thì sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đến trường để được xét hưởng hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên học chuyên_ngành Sư_phạm Toán_học như sau : Thủ_tục đăng_ký hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt 1 . Hằng năm , căn_cứ vào chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo cho các thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành đào_tạo giáo_viên để đăng_ký theo đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu hoặc đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội trong phạm_vi chỉ_tiêu được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển , sinh_viên sư_phạm nộp Đơn đề_nghị hưởng và cam_kết bồi_hoàn học_phí , chi_phí sinh_hoạt đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) theo hình_thức nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có ) . Sinh_viên chỉ nộp 01 bộ hồ_sơ cho 01 lần đầu_đề nghị hỗ_trợ trong cả thời_gian học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên . 3 . Các cơ_sở đào_tạo giáo_viên tổng_hợp và thông_báo cho các địa_phương đã giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thống_nhất xét hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu . 4 . Cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn sinh_viên sư_phạm đã trúng_tuyển , phối_hợp với cơ_sở đào_tạo giáo_viên xét chọn bảo_đảm công_bằng , công_khai , minh_bạch . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc nhận đơn đăng_ký , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thống_nhất với cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để xác_nhận và thông_báo cho sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu và xét_duyệt các đối_tượng hưởng chính_sách hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm trong phạm_vi chỉ_tiêu Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo và không thuộc chỉ_tiêu đặt_hàng . 6 . Danh_sách sinh_viên sư_phạm được hưởng chính_sách hỗ_trợ học_phí và chi_phí sinh_hoạt được công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo giáo_viên đồng_thời gửi cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu để thực_hiện . Theo đó , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_tuyển thì sinh_viên sư_phạm Hoá_học nộp Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đến trường để được xét hưởng hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt . | 195,505 | |
Mẫu_Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học mới nhất ? | Mẫu_Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học mới nhất hiện_nay được thực_hiện theo Mẫu_số 01 ban_hành k. ... Mẫu_Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học mới nhất hiện_nay được thực_hiện theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 116/2020/NĐ-CP. TẢI VỀ Mẫu_Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm mới nhất 2023 . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học mới nhất hiện_nay được thực_hiện theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định 116/2020/NĐ-CP. TẢI VỀ Mẫu_Đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm mới nhất 2023 . ( Hình từ Internet ) | 195,506 | |
Xác_định thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học ra sao ? | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm như sau : ... Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ 1. Mức hỗ_trợ : a ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng học_phí bằng mức thu học_phí của cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi theo học ; b ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ 3,63 triệu đồng / tháng để chi_trả chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian học_tập tại trường. 2. Thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định, nhưng không quá 10 tháng / năm_học. Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ, cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ. Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học. Theo đó, thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định, nhưng không quá 10 tháng / năm_học. Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ, cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ. Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm như sau : Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ 1 . Mức hỗ_trợ : a ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng học_phí bằng mức thu học_phí của cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi theo học ; b ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ 3,63 triệu đồng / tháng để chi_trả chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian học_tập tại trường . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học . Theo đó , thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học . | 195,507 | |
Xác_định thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học ra sao ? | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm như sau : ... tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ, cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ. Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học. Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ 1. Mức hỗ_trợ : a ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng học_phí bằng mức thu học_phí của cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi theo học ; b ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ 3,63 triệu đồng / tháng để chi_trả chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian học_tập tại trường. 2. Thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định, nhưng không quá 10 tháng / năm_học. Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ, cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ. Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học. Theo đó, thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm như sau : Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ 1 . Mức hỗ_trợ : a ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng học_phí bằng mức thu học_phí của cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi theo học ; b ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ 3,63 triệu đồng / tháng để chi_trả chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian học_tập tại trường . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học . Theo đó , thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học . | 195,508 | |
Xác_định thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học ra sao ? | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm như sau : ... quy_định cho khoá học theo năm_học. Theo đó, thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định, nhưng không quá 10 tháng / năm_học. Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ, cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ. Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ đối_với sinh_viên sư_phạm như sau : Mức hỗ_trợ và thời_gian hỗ_trợ 1 . Mức hỗ_trợ : a ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng học_phí bằng mức thu học_phí của cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi theo học ; b ) Sinh_viên sư_phạm được nhà_nước hỗ_trợ 3,63 triệu đồng / tháng để chi_trả chi_phí sinh_hoạt trong thời_gian học_tập tại trường . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học . Theo đó , thời_gian hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm Hoá_học được xác_định theo số tháng thực_tế học_tập tại trường theo quy_định , nhưng không quá 10 tháng / năm_học . Trong trường_hợp tổ_chức giảng_dạy theo học_chế tín_chỉ , cơ_sở đào_tạo giáo_viên có_thể quy_đổi mức hỗ_trợ cho phù_hợp với học_chế tín_chỉ . Tổng kinh_phí hỗ_trợ của cả khoá học theo học_chế tín_chỉ không vượt quá mức hỗ_trợ quy_định cho khoá học theo năm_học . | 195,509 | |
Trang_thiết_bị y_tế nào phải thực_hiện kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật ? | Tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " Điều 55 . Nguyên_tắc kiểm_định , hiệu chuẩn trang_thiết_bị y_tế 1 . Trang_thiết_bị y_tế thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế công_bố phải kiểm_định về an_toàn và tính_năng kỹ_thuật trước khi đưa vào sử_dụng ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 57 Nghị_định này ) , định_kỳ , sau sửa_chữa_lớn . Việc kiểm_định trang_thiết_bị y_tế là phương_tiện đo , thiết_bị bức_xạ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Trang_thiết_bị y_tế là phương_tiện đo hoặc thiết_bị bức_xạ phải thực_hiện kiểm_định , hiệu chuẩn theo quy_định của pháp_luật về đo_lường và năng_lượng nguyên_tử . " Theo Điều 1 Thông_tư 33/2020/TT-BYT quy_định về danh_mục trang_thiết_bị y_tế phải kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật do Bộ Y_tế ban_hành thì các trang_thiết_bị y_tế phải kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật gồm : " Điều 1 . Danh_mục trang_thiết_bị y_tế phải kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật 1 . Máy thở . 2 . Máy gây_mê kèm thở . 3 . Dao_mổ điện . 4 . Lồng_ấp trẻ sơ_sinh . 5 . Máy phá rung tim . 6 . Máy thận nhân_tạo . " ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 55 . Nguyên_tắc kiểm_định , hiệu chuẩn trang_thiết_bị y_tế 1 . Trang_thiết_bị y_tế thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế công_bố phải kiểm_định về an_toàn và tính_năng kỹ_thuật trước khi đưa vào sử_dụng ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 57 Nghị_định này ) , định_kỳ , sau sửa_chữa_lớn . Việc kiểm_định trang_thiết_bị y_tế là phương_tiện đo , thiết_bị bức_xạ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Trang_thiết_bị y_tế là phương_tiện đo hoặc thiết_bị bức_xạ phải thực_hiện kiểm_định , hiệu chuẩn theo quy_định của pháp_luật về đo_lường và năng_lượng nguyên_tử . " Theo Điều 1 Thông_tư 33/2020/TT-BYT quy_định về danh_mục trang_thiết_bị y_tế phải kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật do Bộ Y_tế ban_hành thì các trang_thiết_bị y_tế phải kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật gồm : " Điều 1 . Danh_mục trang_thiết_bị y_tế phải kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật 1 . Máy thở . 2 . Máy gây_mê kèm thở . 3 . Dao_mổ điện . 4 . Lồng_ấp trẻ sơ_sinh . 5 . Máy phá rung tim . 6 . Máy thận nhân_tạo . " ( Hình từ Internet ) | 195,510 | |
Thực_hiện việc kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật đối_với các trang_thiết_bị y_tế như_thế_nào ? | Một_số văn_bản về hướng_dẫn dụ thể việc kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật gồm : ... - Quy_trình kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật Máy thở dùng trong điều_trị người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 3237 / QĐ-BYT năm 2021 do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . - Quy_trình kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật Máy gây_mê kèm thở dùng trong điều_trị người_bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3236 / QĐ-BYT năm 2021 do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . - Quy_trình kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật Dao_mổ điện cao_tần dùng trong điều_trị người_bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3238 / QĐ-BYT năm 2021 do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Ngoài_ra thì chưa có văn_bản hướng_dẫn việc kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật đối_với lồng_ấp trẻ sơ_sinh , máy phá rung tim , máy thận nhân_tạo . | None | 1 | Một_số văn_bản về hướng_dẫn dụ thể việc kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật gồm : - Quy_trình kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật Máy thở dùng trong điều_trị người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 3237 / QĐ-BYT năm 2021 do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . - Quy_trình kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật Máy gây_mê kèm thở dùng trong điều_trị người_bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3236 / QĐ-BYT năm 2021 do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . - Quy_trình kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật Dao_mổ điện cao_tần dùng trong điều_trị người_bệnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3238 / QĐ-BYT năm 2021 do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Ngoài_ra thì chưa có văn_bản hướng_dẫn việc kiểm_định an_toàn và tính_năng kỹ_thuật đối_với lồng_ấp trẻ sơ_sinh , máy phá rung tim , máy thận nhân_tạo . | 195,511 | |
Trường_hợp các trang_thiết_bị y_tế thực_hiện kiểm_định không đạt yêu_cầu thì có phải bỏ không ? | Trường_hợp tiến_hành kiểm_định các thiết_bị nêu trên nhưng không đạt yêu_cầu kiểm_định thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP về q: ... Trường_hợp tiến_hành kiểm_định các thiết_bị nêu trên nhưng không đạt yêu_cầu kiểm_định thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP về quản_lý trang_thiết_bị y_tế. Cụ_thể như sau : " Điều 58. Xử_lý trang_thiết_bị y_tế không đạt yêu_cầu kiểm_định 1. Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế có kết_quả kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng không đạt : a ) Cơ_sở y_tế không được tiếp_nhận, sử_dụng trang_thiết_bị y_tế ; b ) Tổ_chức kiểm_định gửi văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_định không đạt về Bộ Y_tế ; c ) Trường_hợp có 03 trang_thiết_bị y_tế trong cùng một lô có kết_quả kiểm_định không đạt về an_toàn và tính_năng, Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo số_lượng trang_thiết_bị_tế đang lưu_thông trên thị_trường và đang sử_dụng tại cơ_sở y_tế. Căn_cứ báo_cáo của chủ_sở_hữu và kết_quả kiểm_định không đạt, Bộ Y_tế quyết_định việc kiểm_định lại, số_lượng mẫu phải thực_hiện việc kiểm_định lại hoặc tạm dừng sử_dụng trang_thiết_bị y_tế. Căn_cứ kết_quả kiểm_định lại, Bộ Y_tế sẽ quyết_định việc tiếp_tục kiểm_định lại, bổ_sung số_lượng mẫu phải thực_hiện việc kiểm_định lại hoặc đề_nghị các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thu_hồi toàn_bộ trang_thiết_bị | None | 1 | Trường_hợp tiến_hành kiểm_định các thiết_bị nêu trên nhưng không đạt yêu_cầu kiểm_định thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP về quản_lý trang_thiết_bị y_tế . Cụ_thể như sau : " Điều 58 . Xử_lý trang_thiết_bị y_tế không đạt yêu_cầu kiểm_định 1 . Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế có kết_quả kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng không đạt : a ) Cơ_sở y_tế không được tiếp_nhận , sử_dụng trang_thiết_bị y_tế ; b ) Tổ_chức kiểm_định gửi văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_định không đạt về Bộ Y_tế ; c ) Trường_hợp có 03 trang_thiết_bị y_tế trong cùng một lô có kết_quả kiểm_định không đạt về an_toàn và tính_năng , Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo số_lượng trang_thiết_bị_tế đang lưu_thông trên thị_trường và đang sử_dụng tại cơ_sở y_tế . Căn_cứ báo_cáo của chủ_sở_hữu và kết_quả kiểm_định không đạt , Bộ Y_tế quyết_định việc kiểm_định lại , số_lượng mẫu phải thực_hiện việc kiểm_định lại hoặc tạm dừng sử_dụng trang_thiết_bị y_tế . Căn_cứ kết_quả kiểm_định lại , Bộ Y_tế sẽ quyết_định việc tiếp_tục kiểm_định lại , bổ_sung số_lượng mẫu phải thực_hiện việc kiểm_định lại hoặc đề_nghị các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thu_hồi toàn_bộ trang_thiết_bị y_tế trong lô đó . Trường_hợp có 03 lô trang_thiết_bị y_tế bị thu_hồi trong thời_hạn có hiệu_lực của số lưu_hành thì thu_hồi số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế đó . Các trang_thiết_bị y_tế đã được sử_dụng tại các cơ_sở y_tế trước thời_điểm có quyết_định thu_hồi số lưu_hành vẫn tiếp_tục được sử_dụng nếu kết_quả kiểm_định đạt yêu_cầu . " Như_vậy các trang_thiết_bị y_tế thực_hiện kiểm_định không đạt yêu_cầu sẽ không được tiếp_nhận đưa vào sử_dụng , tổ_chức kiểm_định gửi văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_định không đạt về Bộ Y_tế . Trường_hợp có 03 trang_thiết_bị y_tế trong cùng một lô có kết_quả kiểm_định không đạt về an_toàn và tính_năng , Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo số_lượng trang_thiết_bị_tế đang lưu_thông trên thị_trường và đang sử_dụng tại cơ_sở y_tế . | 195,512 | |
Trường_hợp các trang_thiết_bị y_tế thực_hiện kiểm_định không đạt yêu_cầu thì có phải bỏ không ? | Trường_hợp tiến_hành kiểm_định các thiết_bị nêu trên nhưng không đạt yêu_cầu kiểm_định thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP về q: ... Căn_cứ kết_quả kiểm_định lại, Bộ Y_tế sẽ quyết_định việc tiếp_tục kiểm_định lại, bổ_sung số_lượng mẫu phải thực_hiện việc kiểm_định lại hoặc đề_nghị các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thu_hồi toàn_bộ trang_thiết_bị y_tế trong lô đó. Trường_hợp có 03 lô trang_thiết_bị y_tế bị thu_hồi trong thời_hạn có hiệu_lực của số lưu_hành thì thu_hồi số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế đó. Các trang_thiết_bị y_tế đã được sử_dụng tại các cơ_sở y_tế trước thời_điểm có quyết_định thu_hồi số lưu_hành vẫn tiếp_tục được sử_dụng nếu kết_quả kiểm_định đạt yêu_cầu. " Như_vậy các trang_thiết_bị y_tế thực_hiện kiểm_định không đạt yêu_cầu sẽ không được tiếp_nhận đưa vào sử_dụng, tổ_chức kiểm_định gửi văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_định không đạt về Bộ Y_tế. Trường_hợp có 03 trang_thiết_bị y_tế trong cùng một lô có kết_quả kiểm_định không đạt về an_toàn và tính_năng, Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo số_lượng trang_thiết_bị_tế đang lưu_thông trên thị_trường và đang sử_dụng tại cơ_sở y_tế. | None | 1 | Trường_hợp tiến_hành kiểm_định các thiết_bị nêu trên nhưng không đạt yêu_cầu kiểm_định thì thực_hiện theo khoản 1 Điều 58 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP về quản_lý trang_thiết_bị y_tế . Cụ_thể như sau : " Điều 58 . Xử_lý trang_thiết_bị y_tế không đạt yêu_cầu kiểm_định 1 . Trường_hợp trang_thiết_bị y_tế có kết_quả kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng không đạt : a ) Cơ_sở y_tế không được tiếp_nhận , sử_dụng trang_thiết_bị y_tế ; b ) Tổ_chức kiểm_định gửi văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_định không đạt về Bộ Y_tế ; c ) Trường_hợp có 03 trang_thiết_bị y_tế trong cùng một lô có kết_quả kiểm_định không đạt về an_toàn và tính_năng , Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo số_lượng trang_thiết_bị_tế đang lưu_thông trên thị_trường và đang sử_dụng tại cơ_sở y_tế . Căn_cứ báo_cáo của chủ_sở_hữu và kết_quả kiểm_định không đạt , Bộ Y_tế quyết_định việc kiểm_định lại , số_lượng mẫu phải thực_hiện việc kiểm_định lại hoặc tạm dừng sử_dụng trang_thiết_bị y_tế . Căn_cứ kết_quả kiểm_định lại , Bộ Y_tế sẽ quyết_định việc tiếp_tục kiểm_định lại , bổ_sung số_lượng mẫu phải thực_hiện việc kiểm_định lại hoặc đề_nghị các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành thu_hồi toàn_bộ trang_thiết_bị y_tế trong lô đó . Trường_hợp có 03 lô trang_thiết_bị y_tế bị thu_hồi trong thời_hạn có hiệu_lực của số lưu_hành thì thu_hồi số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế đó . Các trang_thiết_bị y_tế đã được sử_dụng tại các cơ_sở y_tế trước thời_điểm có quyết_định thu_hồi số lưu_hành vẫn tiếp_tục được sử_dụng nếu kết_quả kiểm_định đạt yêu_cầu . " Như_vậy các trang_thiết_bị y_tế thực_hiện kiểm_định không đạt yêu_cầu sẽ không được tiếp_nhận đưa vào sử_dụng , tổ_chức kiểm_định gửi văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_định không đạt về Bộ Y_tế . Trường_hợp có 03 trang_thiết_bị y_tế trong cùng một lô có kết_quả kiểm_định không đạt về an_toàn và tính_năng , Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu các chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo số_lượng trang_thiết_bị_tế đang lưu_thông trên thị_trường và đang sử_dụng tại cơ_sở y_tế . | 195,513 | |
Khi nào việc bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải cần phải được sự phê_duyệt của Thủ_tướng chính_phủ ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt việc bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải như sau : ... Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải gắn với đất , mặt_nước không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; c ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . ... Theo quy_định trên thì Thủ_tướng Chính_phủ sẽ phê_duyệt việc bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải nếu tài_sản đó liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt việc bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải như sau : Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải gắn với đất , mặt_nước không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; c ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . ... Theo quy_định trên thì Thủ_tướng Chính_phủ sẽ phê_duyệt việc bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải nếu tài_sản đó liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 195,514 | |
Danh_mục tài_sản trong hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải cần phải nộp bản_chính hay bản_sao ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải như sau : ... Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải gồm : a ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trong đó nêu rõ lý_do bán , mục_đích sử_dụng hiện_tại ) : 01 bản_chính ; c ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán tài_sản gắn với đất , mặt_nước ) : 01 bản_sao ; d ) Hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Từ quy_định trên thì danh_mục bán tài_sản nộp kèm theo hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải phải là bản_chính . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải như sau : Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải gồm : a ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( trong đó nêu rõ lý_do bán , mục_đích sử_dụng hiện_tại ) : 01 bản_chính ; c ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán tài_sản gắn với đất , mặt_nước ) : 01 bản_sao ; d ) Hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Từ quy_định trên thì danh_mục bán tài_sản nộp kèm theo hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải phải là bản_chính . | 195,515 | |
Quá thời_hạn thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải mà người mua chưa_thể thanh_toán thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán n: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán như sau : Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải... 5. Trình_tự, thủ_tục bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải a ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này, báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét, quyết_định bán tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan để trình cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này xem_xét, quyết_định hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; c ) Quyết_định bán tài_sản gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có tài_sản bán ; danh_mục tài_sản được bán ( tên tài_sản, số_lượng, nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ_sách kế_toán ) ; phương_thức bán tài_sản ; quản_lý, sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán như sau : Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 5 . Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải a ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này , báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , quyết_định bán tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan để trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này xem_xét , quyết_định hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; c ) Quyết_định bán tài_sản gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có tài_sản bán ; danh_mục tài_sản được bán ( tên tài_sản , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ_sách kế_toán ) ; phương_thức bán tài_sản ; quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ; trách_nhiệm , thời_hạn tổ_chức thực_hiện ; d ) Căn_cứ quyết_định bán tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tổ_chức thực_hiện việc xác_định giá khởi_điểm , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt giá khởi_điểm và tổ_chức thực_hiện bán tài_sản theo quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày ký Hợp_đồng mua_bán tài_sản , người mua tài_sản có trách_nhiệm thanh_toán tiền mua tài_sản cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền bán tài_sản . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . e ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm xuất hoá_đơn bán tài_sản công cho người mua theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . Việc giao tài_sản cho người mua được thực_hiện tại nơi có tài_sản sau khi người mua đã hoàn_thành việc thanh_toán ; g ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc bán_đấu_giá tài_sản , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản thực_hiện kế_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . | 195,516 | |
Quá thời_hạn thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải mà người mua chưa_thể thanh_toán thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán n: ... bán ( tên tài_sản, số_lượng, nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ_sách kế_toán ) ; phương_thức bán tài_sản ; quản_lý, sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ; trách_nhiệm, thời_hạn tổ_chức thực_hiện ; d ) Căn_cứ quyết_định bán tài_sản của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tổ_chức thực_hiện việc xác_định giá khởi_điểm, trình cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt giá khởi_điểm và tổ_chức thực_hiện bán tài_sản theo quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 90 ngày, kể từ ngày ký Hợp_đồng mua_bán tài_sản, người mua tài_sản có trách_nhiệm thanh_toán tiền mua tài_sản cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản. Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được tiền bán tài_sản. Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết, thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Trong trường_hợp này, cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán như sau : Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 5 . Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải a ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này , báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , quyết_định bán tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan để trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này xem_xét , quyết_định hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; c ) Quyết_định bán tài_sản gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có tài_sản bán ; danh_mục tài_sản được bán ( tên tài_sản , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ_sách kế_toán ) ; phương_thức bán tài_sản ; quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ; trách_nhiệm , thời_hạn tổ_chức thực_hiện ; d ) Căn_cứ quyết_định bán tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tổ_chức thực_hiện việc xác_định giá khởi_điểm , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt giá khởi_điểm và tổ_chức thực_hiện bán tài_sản theo quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày ký Hợp_đồng mua_bán tài_sản , người mua tài_sản có trách_nhiệm thanh_toán tiền mua tài_sản cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền bán tài_sản . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . e ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm xuất hoá_đơn bán tài_sản công cho người mua theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . Việc giao tài_sản cho người mua được thực_hiện tại nơi có tài_sản sau khi người mua đã hoàn_thành việc thanh_toán ; g ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc bán_đấu_giá tài_sản , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản thực_hiện kế_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . | 195,517 | |
Quá thời_hạn thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải mà người mua chưa_thể thanh_toán thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán n: ... tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Trong trường_hợp này, cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá, Hợp_đồng mua_bán tài_sản. e ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm xuất hoá_đơn bán tài_sản công cho người mua theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công. Việc giao tài_sản cho người mua được thực_hiện tại nơi có tài_sản sau khi người mua đã hoàn_thành việc thanh_toán ; g ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn_thành việc bán_đấu_giá tài_sản, cơ_quan được giao quản_lý tài_sản thực_hiện kế_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này. Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán như sau : Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 5 . Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải a ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này , báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , quyết_định bán tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan để trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này xem_xét , quyết_định hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; c ) Quyết_định bán tài_sản gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có tài_sản bán ; danh_mục tài_sản được bán ( tên tài_sản , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ_sách kế_toán ) ; phương_thức bán tài_sản ; quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ; trách_nhiệm , thời_hạn tổ_chức thực_hiện ; d ) Căn_cứ quyết_định bán tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tổ_chức thực_hiện việc xác_định giá khởi_điểm , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt giá khởi_điểm và tổ_chức thực_hiện bán tài_sản theo quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày ký Hợp_đồng mua_bán tài_sản , người mua tài_sản có trách_nhiệm thanh_toán tiền mua tài_sản cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền bán tài_sản . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . e ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm xuất hoá_đơn bán tài_sản công cho người mua theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . Việc giao tài_sản cho người mua được thực_hiện tại nơi có tài_sản sau khi người mua đã hoàn_thành việc thanh_toán ; g ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc bán_đấu_giá tài_sản , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản thực_hiện kế_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . | 195,518 | |
Quá thời_hạn thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải mà người mua chưa_thể thanh_toán thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán n: ... biến_động tài_sản theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này. Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết, thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Trong trường_hợp này, cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá, Hợp_đồng mua_bán tài_sản. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 23 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người mua chưa_thể thanh_toán hợp_đồng bán tài_sản khi hết thời_hạn thành toán như sau : Bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 5 . Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải a ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản quy_định tại khoản 4 Điều này , báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , quyết_định bán tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan để trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này xem_xét , quyết_định hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị bán tài_sản chưa phù_hợp ; c ) Quyết_định bán tài_sản gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có tài_sản bán ; danh_mục tài_sản được bán ( tên tài_sản , số_lượng , nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ_sách kế_toán ) ; phương_thức bán tài_sản ; quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ; trách_nhiệm , thời_hạn tổ_chức thực_hiện ; d ) Căn_cứ quyết_định bán tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tổ_chức thực_hiện việc xác_định giá khởi_điểm , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt giá khởi_điểm và tổ_chức thực_hiện bán tài_sản theo quy_định ; đ ) Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày ký Hợp_đồng mua_bán tài_sản , người mua tài_sản có trách_nhiệm thanh_toán tiền mua tài_sản cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền bán tài_sản . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . e ) Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm xuất hoá_đơn bán tài_sản công cho người mua theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . Việc giao tài_sản cho người mua được thực_hiện tại nơi có tài_sản sau khi người mua đã hoàn_thành việc thanh_toán ; g ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc bán_đấu_giá tài_sản , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản thực_hiện kế_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại điểm này mà người mua tài_sản chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền mua tài_sản theo hợp_đồng đã ký_kết , thì người mua tài_sản phải nộp khoản tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trong trường_hợp này , cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng mua_bán tài_sản và chứng_từ về việc nộp tiền của người mua tài_sản gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng mua_bán tài_sản . | 195,519 | |
Ai có quyền duyệt ký đăng_ký sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_địn: ... Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Thẩm_quyền điều_động xe 1 . Chánh Văn_phòng , Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý xe duyệt ký đăng_ký sử_dụng xe của đơn_vị ; điều_động xe trong trường_hợp đặc_biệt . 2 . Chánh Văn_phòng uỷ_quyền cho Đội_trưởng Đội xe điều_động xe phục_vụ yêu_cầu công_tác và các mục_đích chung theo quy_định của Điều 10 Quy_chế này . Theo đó , Chánh Văn_phòng , Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam duyệt ký đăng_ký sử_dụng xe của đơn_vị . Sử_dụng xe ô_tô ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Thẩm_quyền điều_động xe 1 . Chánh Văn_phòng , Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý xe duyệt ký đăng_ký sử_dụng xe của đơn_vị ; điều_động xe trong trường_hợp đặc_biệt . 2 . Chánh Văn_phòng uỷ_quyền cho Đội_trưởng Đội xe điều_động xe phục_vụ yêu_cầu công_tác và các mục_đích chung theo quy_định của Điều 10 Quy_chế này . Theo đó , Chánh Văn_phòng , Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam duyệt ký đăng_ký sử_dụng xe của đơn_vị . Sử_dụng xe ô_tô ( Hình từ Internet ) | 195,520 | |
Đơn_vị sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có trách_nhiệm gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_địn: ... Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý, sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị, cá_nhân sử_dụng xe 1. Đơn_vị, cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ). Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định. Trường_hợp Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe, đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương. 2. Sử_dụng xe đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn, đảm_bảo vệ_sinh xe. 3. Tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ. Sau mỗi chuyến công_tác, người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe. Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu, người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do, ký xác_nhận về hành_trình và quảng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị , cá_nhân sử_dụng xe 1 . Đơn_vị , cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ) . Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định . Trường_hợp Trưởng ban , Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe , đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương . 2 . Sử_dụng xe đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn , đảm_bảo vệ_sinh xe . 3 . Tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ . Sau mỗi chuyến công_tác , người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe . Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu , người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do , ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí . Theo đó , đơn_vị , cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ) . Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định . Trường_hợp Trưởng ban , Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe , đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương . Đơn_vị sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn , đảm_bảo vệ_sinh xe . Đồng_thời , đơn_vị sử_dụng xe ô_tô tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ . Sau mỗi chuyến công_tác , người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe . Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu , người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do , ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí . | 195,521 | |
Đơn_vị sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có trách_nhiệm gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_địn: ... có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe. Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu, người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do, ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí. Theo đó, đơn_vị, cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ). Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định. Trường_hợp Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe, đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương. Đơn_vị sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn, đảm_bảo vệ_sinh xe. Đồng_thời, đơn_vị sử_dụng xe ô_tô tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ. Sau mỗi chuyến công_tác, người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe. Khi có yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị , cá_nhân sử_dụng xe 1 . Đơn_vị , cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ) . Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định . Trường_hợp Trưởng ban , Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe , đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương . 2 . Sử_dụng xe đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn , đảm_bảo vệ_sinh xe . 3 . Tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ . Sau mỗi chuyến công_tác , người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe . Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu , người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do , ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí . Theo đó , đơn_vị , cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ) . Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định . Trường_hợp Trưởng ban , Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe , đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương . Đơn_vị sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn , đảm_bảo vệ_sinh xe . Đồng_thời , đơn_vị sử_dụng xe ô_tô tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ . Sau mỗi chuyến công_tác , người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe . Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu , người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do , ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí . | 195,522 | |
Đơn_vị sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có trách_nhiệm gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_địn: ... , đơn_vị sử_dụng xe ô_tô tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ. Sau mỗi chuyến công_tác, người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe. Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu, người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do, ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị , cá_nhân sử_dụng xe 1 . Đơn_vị , cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ) . Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định . Trường_hợp Trưởng ban , Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe , đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương . 2 . Sử_dụng xe đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn , đảm_bảo vệ_sinh xe . 3 . Tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ . Sau mỗi chuyến công_tác , người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe . Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu , người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do , ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí . Theo đó , đơn_vị , cá_nhân có trách_nhiệm đăng_ký sử_dụng xe theo mẫu gửi Văn_phòng trước khi công_tác 02 ngày làm_việc ( trừ trường_hợp đột_xuất ) . Việc đăng_ký sử_dụng xe đối_với Đơn_vị được giao quản_lý xe do Thủ_trưởng đơn_vị quy_định . Trường_hợp Trưởng ban , Phó Trưởng ban và tương_đương đi công_tác ngoài thành_phố Hà_Nội từ 01 ngày trở lên thì ngoài giấy đăng_ký sử_dụng xe , đơn_vị phải gửi cho Văn_phòng ý_kiến đồng_ý của Tổng_giám_đốc đối_với Trưởng ban và tương_đương ; ý_kiến đồng_ý của Phó Tổng_giám_đốc phụ_trách đối_với Phó Trưởng ban và tương_đương . Đơn_vị sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam đúng mục_đích và lộ_trình đã ghi trên lệnh xe ; giữ_gìn , đảm_bảo vệ_sinh xe . Đồng_thời , đơn_vị sử_dụng xe ô_tô tạo điều_kiện cho lái_xe hoàn_thành nhiệm_vụ . Sau mỗi chuyến công_tác , người sử_dụng xe có trách_nhiệm ký xác_nhận vào lệnh điều xe . Khi có yêu_cầu sử_dụng xe ngoài dự_kiến ban_đầu , người sử_dụng xe phải ghi rõ lý_do , ký xác_nhận về hành_trình và quảng đường đi thực_tế vào lệnh điều xe để làm căn_cứ cho lái_xe thanh_toán chi_phí . | 195,523 | |
Khi sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cần tuân theo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_địn: ... Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Việc quản_lý , sử_dụng xe của cơ_quan BHXH Việt_Nam phải đảm_bảo đúng tiêu_chuẩn , định_mức và chế_độ quản_lý , sử_dụng phương_tiện của Nhà_nước ; đảm_bảo thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . 2 . Chánh Văn_phòng và Thủ_trưởng đơn_vị đơn_vị được giao quản_lý xe chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và trước pháp_luật về quản_lý , sử_dụng xe đúng mục_đích , an_toàn , hiệu_quả . 3 . Xe của cơ_quan BHXH Việt_Nam chỉ sử_dụng cho các công_việc của cơ_quan ; không sử_dụng xe vào mục_đích cá_nhân , kinh_doanh dịch_vụ , tham_quan , du_lịch , nghỉ_mát . Như_vậy , khi sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cần tuân theo những nguyên_tắc cụ_thể trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1651 / QĐ-BHXH năm 2010 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Việc quản_lý , sử_dụng xe của cơ_quan BHXH Việt_Nam phải đảm_bảo đúng tiêu_chuẩn , định_mức và chế_độ quản_lý , sử_dụng phương_tiện của Nhà_nước ; đảm_bảo thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí . 2 . Chánh Văn_phòng và Thủ_trưởng đơn_vị đơn_vị được giao quản_lý xe chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và trước pháp_luật về quản_lý , sử_dụng xe đúng mục_đích , an_toàn , hiệu_quả . 3 . Xe của cơ_quan BHXH Việt_Nam chỉ sử_dụng cho các công_việc của cơ_quan ; không sử_dụng xe vào mục_đích cá_nhân , kinh_doanh dịch_vụ , tham_quan , du_lịch , nghỉ_mát . Như_vậy , khi sử_dụng xe ô_tô của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cần tuân theo những nguyên_tắc cụ_thể trên . | 195,524 | |
Người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo cần được tư_vấn về y_tế những nội_dung nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP về những nội_dung người mang thai hộ cần được tư_vấn như sau : ... Nội_dung tư_vấn về y_tế ... 2 . Người mang thai hộ cần được tư_vấn những nội_dung sau đây : a ) Các nguy_cơ , tai_biến có_thể xảy ra khi mang thai như sảy thai , thai ngoài tử_cung , băng_huyết sau sinh và các tai_biến khác ; b ) Khả_năng phải mổ lấy thai ; c ) Khả_năng đa thai ; d ) Khả_năng em bé bị dị_tật và phải bỏ thai ; đ ) Các nội_dung khác có liên_quan . ... Theo đó , người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo cần được tư_vấn về y_tế những nội_dung sau : + Các nguy_cơ , tai_biến có_thể xảy ra khi mang thai như sảy thai , thai ngoài tử_cung , băng_huyết sau sinh và các tai_biến khác . + Khả_năng phải mổ lấy thai . + Khả_năng đa thai . + Khả_năng em bé bị dị_tật và phải bỏ thai . + Các nội_dung khác có liên_quan . Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP về những nội_dung người mang thai hộ cần được tư_vấn như sau : Nội_dung tư_vấn về y_tế ... 2 . Người mang thai hộ cần được tư_vấn những nội_dung sau đây : a ) Các nguy_cơ , tai_biến có_thể xảy ra khi mang thai như sảy thai , thai ngoài tử_cung , băng_huyết sau sinh và các tai_biến khác ; b ) Khả_năng phải mổ lấy thai ; c ) Khả_năng đa thai ; d ) Khả_năng em bé bị dị_tật và phải bỏ thai ; đ ) Các nội_dung khác có liên_quan . ... Theo đó , người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo cần được tư_vấn về y_tế những nội_dung sau : + Các nguy_cơ , tai_biến có_thể xảy ra khi mang thai như sảy thai , thai ngoài tử_cung , băng_huyết sau sinh và các tai_biến khác . + Khả_năng phải mổ lấy thai . + Khả_năng đa thai . + Khả_năng em bé bị dị_tật và phải bỏ thai . + Các nội_dung khác có liên_quan . Mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo ( Hình từ Internet ) | 195,525 | |
Người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : ... Vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Người tư_vấn về y_tế cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là bác_sỹ chuyên_khoa sản ; b ) Người tư_vấn về tâm_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ đại_học chuyên_khoa tâm_lý trở lên ; c ) Người tư_vấn về pháp_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; d ) Tư_vấn cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật.... Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : Vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Người tư_vấn về y_tế cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là bác_sỹ chuyên_khoa sản ; b ) Người tư_vấn về tâm_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ đại_học chuyên_khoa tâm_lý trở lên ; c ) Người tư_vấn về pháp_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; d ) Tư_vấn cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . ... Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 195,526 | |
Người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : ... . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Người tư_vấn về y_tế cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là bác_sỹ chuyên_khoa sản ; b ) Người tư_vấn về tâm_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ đại_học chuyên_khoa tâm_lý trở lên ; c ) Người tư_vấn về pháp_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; d ) Tư_vấn cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : Vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Người tư_vấn về y_tế cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là bác_sỹ chuyên_khoa sản ; b ) Người tư_vấn về tâm_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ đại_học chuyên_khoa tâm_lý trở lên ; c ) Người tư_vấn về pháp_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; d ) Tư_vấn cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . ... Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 195,527 | |
Người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : ... hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; d ) Tư_vấn cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật.... Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 43 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo như sau : Vi_phạm các quy_định về điều_kiện mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Người tư_vấn về y_tế cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là bác_sỹ chuyên_khoa sản ; b ) Người tư_vấn về tâm_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ đại_học chuyên_khoa tâm_lý trở lên ; c ) Người tư_vấn về pháp_lý cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không phải là người có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; d ) Tư_vấn cho vợ_chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . ... Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 195,528 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 100.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 100.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , người tư_vấn về y_tế không đầy_đủ nội_dung cho người mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt người này . | 195,529 | |
Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thanh_tra những vấn_đề gì của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Thanh_tra Sở là cơ_quan trực_thuộc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ... Theo đó , Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan trực_thuộc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Thanh_tra Sở là cơ_quan trực_thuộc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ... Theo đó , Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan trực_thuộc Sở Tài_nguyên và Môi_trường , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước về tài_nguyên và môi_trường của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Hình từ Internet ) | 195,530 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường do cơ_quan nào có thẩm_quyền bổ_nhiệm sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ... 2 . Thanh_tra Sở có Chánh_Thanh_tra , các Phó Chánh_Thanh_tra và các Thanh_tra_viên . Chánh_Thanh_tra Sở do Giám_đốc Sở bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh ; các Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường do Giám_đốc Sở bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh . Các Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ... 2 . Thanh_tra Sở có Chánh_Thanh_tra , các Phó Chánh_Thanh_tra và các Thanh_tra_viên . Chánh_Thanh_tra Sở do Giám_đốc Sở bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh ; các Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường do Giám_đốc Sở bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh . Các Phó Chánh_Thanh_tra , Thanh_tra_viên được bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . | 195,531 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường có quyền kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1. Lãnh_đạo, chỉ_đạo công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường. 2. Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch thanh_tra trình Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định và tổ_chức thực_hiện chương_trình, kế_hoạch đó. 3. Trình_Giám đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật. 4. Trình_Giám đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc thành_lập Đoàn thanh_tra, cử Thanh_tra_viên, trưng_tập Cộng_tác_viên Thanh_tra thực_hiện việc thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. 5. Kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng đến hoạt_động thanh_tra ; kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét trách_nhiệm, xử_lý người có hành_vi vi_phạm thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường. 6. Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. 7. Kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường giải_quyết những vấn_đề về công_tác thanh_tra ; trường_hợp kiến_nghị đó | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch thanh_tra trình Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định và tổ_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch đó . 3 . Trình_Giám đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 4 . Trình_Giám đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc thành_lập Đoàn thanh_tra , cử Thanh_tra_viên , trưng_tập Cộng_tác_viên Thanh_tra thực_hiện việc thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng đến hoạt_động thanh_tra ; kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét trách_nhiệm , xử_lý người có hành_vi vi_phạm thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 6 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . 7 . Kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường giải_quyết những vấn_đề về công_tác thanh_tra ; trường_hợp kiến_nghị đó không được chấp_nhận thì báo_cáo Chánh_Thanh_tra tỉnh , đồng_thời báo_cáo Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật Theo đó , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường có quyền kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng đến hoạt_động thanh_tra . Đồng_thời , kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét trách_nhiệm , xử_lý người có hành_vi vi_phạm thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . | 195,532 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường có quyền kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... 6. Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. 7. Kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường giải_quyết những vấn_đề về công_tác thanh_tra ; trường_hợp kiến_nghị đó không được chấp_nhận thì báo_cáo Chánh_Thanh_tra tỉnh, đồng_thời báo_cáo Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. 8. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật Theo đó, Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường có quyền kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng đến hoạt_động thanh_tra. Đồng_thời, kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét trách_nhiệm, xử_lý người có hành_vi vi_phạm thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác thanh_tra trong phạm_vi quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch thanh_tra trình Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định và tổ_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch đó . 3 . Trình_Giám đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quyết_định thanh_tra khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 4 . Trình_Giám đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc thành_lập Đoàn thanh_tra , cử Thanh_tra_viên , trưng_tập Cộng_tác_viên Thanh_tra thực_hiện việc thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng đến hoạt_động thanh_tra ; kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét trách_nhiệm , xử_lý người có hành_vi vi_phạm thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 6 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . 7 . Kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường giải_quyết những vấn_đề về công_tác thanh_tra ; trường_hợp kiến_nghị đó không được chấp_nhận thì báo_cáo Chánh_Thanh_tra tỉnh , đồng_thời báo_cáo Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật Theo đó , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường có quyền kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng đến hoạt_động thanh_tra . Đồng_thời , kiến_nghị Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét trách_nhiệm , xử_lý người có hành_vi vi_phạm thuộc quyền quản_lý của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . | 195,533 | |
Khái_niệm Hội_đồng điều_phối vùng là gì ? | Từ các Quyết_định trên thì có_thể hiểu Hội_đồng điều_phối vùng là tổ_chức phối_hợp liên_ngành do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , thực_hiện . ... Từ các Quyết_định trên thì có_thể hiểu Hội_đồng điều_phối vùng là tổ_chức phối_hợp liên_ngành do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , thực_hiện chức_năng giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , điều_phối , giải_quyết những công_việc quan_trọng , liên_ngành về liên_kết vùng , phát_triển bền_vững 4 vùng . Thủ_tướng vừa ký quyết_định thành_lập 4 Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ , Đông_Nam_Bộ , đồng_bằng Sông Hồng , Tây_Nguyên ? ( Hình internet ) | None | 1 | Từ các Quyết_định trên thì có_thể hiểu Hội_đồng điều_phối vùng là tổ_chức phối_hợp liên_ngành do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , thực_hiện chức_năng giúp Thủ_tướng Chính_phủ nghiên_cứu , chỉ_đạo , điều_phối , giải_quyết những công_việc quan_trọng , liên_ngành về liên_kết vùng , phát_triển bền_vững 4 vùng . Thủ_tướng vừa ký quyết_định thành_lập 4 Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ , Đông_Nam_Bộ , đồng_bằng Sông Hồng , Tây_Nguyên ? ( Hình internet ) | 195,534 | |
Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng do ai đảm_nhận ? | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : ... Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1. Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ;... Như_vậy, Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà là Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ. Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực. Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Công_Thương ; Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Tại Điều 3 Quyết_định 825 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1. Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; ... Như_vậy , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà là Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Công_Thương ; Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Tại Điều 3 Quyết_định 825 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . ... Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Đông_Nam_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Khoa_học và Công_nghệ ; Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường . Tại Điều 3 Quyết_định 826 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng đồng_bằng Sông Hồng do Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Khoa_học và Công_nghệ ; Công_Thương . Tại Điều 3 Quyết_định 827 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang_; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên do Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . | 195,535 | |
Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng do ai đảm_nhận ? | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : ... - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường.... Như_vậy, Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Đông_Nam_Bộ. Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực. Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Khoa_học và Công_nghệ ; Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường. Tại Điều 3 Quyết_định 826 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1. Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương.... Như_vậy, Hội_đồng điều_phối vùng đồng_bằng Sông Hồng do Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng. Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực. Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Khoa_học và | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; ... Như_vậy , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà là Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Công_Thương ; Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Tại Điều 3 Quyết_định 825 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . ... Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Đông_Nam_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Khoa_học và Công_nghệ ; Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường . Tại Điều 3 Quyết_định 826 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng đồng_bằng Sông Hồng do Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Khoa_học và Công_nghệ ; Công_Thương . Tại Điều 3 Quyết_định 827 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang_; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên do Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . | 195,536 | |
Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng do ai đảm_nhận ? | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : ... Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng. Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực. Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Khoa_học và Công_nghệ ; Công_Thương. Tại Điều 3 Quyết_định 827 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1. Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang_; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc.... Như_vậy, Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên do Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang làm Chủ_tịch Hội_đồng. Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực. Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc. | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; ... Như_vậy , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà là Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Công_Thương ; Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Tại Điều 3 Quyết_định 825 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . ... Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Đông_Nam_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Khoa_học và Công_nghệ ; Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường . Tại Điều 3 Quyết_định 826 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng đồng_bằng Sông Hồng do Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Khoa_học và Công_nghệ ; Công_Thương . Tại Điều 3 Quyết_định 827 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang_; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên do Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . | 195,537 | |
Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng do ai đảm_nhận ? | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : ... Môi_trường ; Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc. | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 824 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; ... Như_vậy , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà là Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Bắc_Trung_Bộ và duyên_hải Trung_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Công_Thương ; Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Tại Điều 3 Quyết_định 825 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . ... Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng điều_phối vùng Đông_Nam_Bộ . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Khoa_học và Công_nghệ ; Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường . Tại Điều 3 Quyết_định 826 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Thủ_tướng Chính_phủ ; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Công_Thương . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng đồng_bằng Sông Hồng do Thủ_tướng Chính_phủ làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Xây_dựng ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Khoa_học và Công_nghệ ; Công_Thương . Tại Điều 3 Quyết_định 827 / QĐ-TTg năm 2023 quy_định : Cơ_cấu tổ_chức Hội_đồng điều_phối vùng 1 . Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang_; - Phó Chủ_tịch Thường_trực : Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Phó Chủ_tịch : Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . ... Như_vậy , Hội_đồng điều_phối vùng Tây_Nguyên do Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Lưu_Quang làm Chủ_tịch Hội_đồng . Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư làm Phó Chủ_tịch Thường_trực . Các Phó Chủ_tịch gồm Bộ_trưởng các Bộ : Giao_thông vận_tải ; Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Tài_nguyên và Môi_trường ; Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc . | 195,538 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng điều_phối là gì ? | Theo các quyết_định trên , chủ_yếu các Hội_đồng điều_phối vùng có nhiệm_vụ nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về phương_hướng , giải_pháp , . ... Theo các quyết_định trên, chủ_yếu các Hội_đồng điều_phối vùng có nhiệm_vụ nghiên_cứu, đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về phương_hướng, giải_pháp, cơ_chế, chính_sách thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ tại các Nghị_quyết của Bộ_Chính_trị về phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh 4 vùng nêu trên ; + Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo, điều_hoà, phối_hợp, đôn_đốc, hướng_dẫn việc thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình, dự_án, các hoạt_động liên_kết vùng bảo_đảm thực_hiện đồng_bộ, nhất_quán và hiệu_quả, phù_hợp với quy_định pháp_luật và các quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Điều_phối các hoạt_động lập, điều_chỉnh và tổ_chức thực_hiện Quy_hoạch quốc_gia, quy_hoạch 4 vùng, quy_hoạch tỉnh, thành_phố trong vùng thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. - Mặt_khác, nghiên_cứu, đề_xuất về thể_chế, cơ_chế, chính_sách phát_triển vùng, thúc_đẩy liên_kết vùng, tiểu_vùng bảo_đảm các quy_định, cơ_chế, chính_sách liên_kết vùng, tiểu_vùng được thực_hiện đồng_bộ, nhất_quán, hiệu_quả, kỷ_luật, kỷ_cương. - Bên cạnh đó, tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư, huy_động nguồn_lực, thu_hút đầu_tư ; điều_phối việc sử_dụng nguồn vốn đầu_tư | None | 1 | Theo các quyết_định trên , chủ_yếu các Hội_đồng điều_phối vùng có nhiệm_vụ nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về phương_hướng , giải_pháp , cơ_chế , chính_sách thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ tại các Nghị_quyết của Bộ_Chính_trị về phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh 4 vùng nêu trên ; + Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp , đôn_đốc , hướng_dẫn việc thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án , các hoạt_động liên_kết vùng bảo_đảm thực_hiện đồng_bộ , nhất_quán và hiệu_quả , phù_hợp với quy_định pháp_luật và các quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Điều_phối các hoạt_động lập , điều_chỉnh và tổ_chức thực_hiện Quy_hoạch quốc_gia , quy_hoạch 4 vùng , quy_hoạch tỉnh , thành_phố trong vùng thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 . - Mặt_khác , nghiên_cứu , đề_xuất về thể_chế , cơ_chế , chính_sách phát_triển vùng , thúc_đẩy liên_kết vùng , tiểu_vùng bảo_đảm các quy_định , cơ_chế , chính_sách liên_kết vùng , tiểu_vùng được thực_hiện đồng_bộ , nhất_quán , hiệu_quả , kỷ_luật , kỷ_cương . - Bên cạnh đó , tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư , huy_động nguồn_lực , thu_hút đầu_tư ; điều_phối việc sử_dụng nguồn vốn đầu_tư công để định_hướng , dẫn_dắt các nguồn_lực đầu_tư ngoài nhà_nước ( FDI , vốn doanh_nghiệp , tư_nhân ) , thúc_đẩy đầu_tư theo phương_thức hợp_tác công tư ( PPP ) trong phát_triển hạ_tầng chiến_lược , cấp_bách , quan_trọng của vùng . - Đồng_thời , điều_phối các hoạt_động liên_kết phát_triển đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kinh_tế - xã_hội , trong đó ưu_tiên hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông . Nghiên_cứu hình_thành Quỹ phát_triển hạ_tầng vùng . - Hướng_dẫn , hỗ_trợ các địa_phương trong vùng giải_quyết những vấn_đề liên tỉnh , thành_phố không thuộc thẩm_quyền của các địa_phương trong vùng . - Phối_hợp với các vùng khác trong việc hợp_tác phát_triển kinh_tế - xã_hội có tính_chất liên_kết giữa các vùng ... | 195,539 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng điều_phối là gì ? | Theo các quyết_định trên , chủ_yếu các Hội_đồng điều_phối vùng có nhiệm_vụ nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về phương_hướng , giải_pháp , . ... , nhất_quán, hiệu_quả, kỷ_luật, kỷ_cương. - Bên cạnh đó, tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư, huy_động nguồn_lực, thu_hút đầu_tư ; điều_phối việc sử_dụng nguồn vốn đầu_tư công để định_hướng, dẫn_dắt các nguồn_lực đầu_tư ngoài nhà_nước ( FDI, vốn doanh_nghiệp, tư_nhân ), thúc_đẩy đầu_tư theo phương_thức hợp_tác công tư ( PPP ) trong phát_triển hạ_tầng chiến_lược, cấp_bách, quan_trọng của vùng. - Đồng_thời, điều_phối các hoạt_động liên_kết phát_triển đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kinh_tế - xã_hội, trong đó ưu_tiên hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông. Nghiên_cứu hình_thành Quỹ phát_triển hạ_tầng vùng. - Hướng_dẫn, hỗ_trợ các địa_phương trong vùng giải_quyết những vấn_đề liên tỉnh, thành_phố không thuộc thẩm_quyền của các địa_phương trong vùng. - Phối_hợp với các vùng khác trong việc hợp_tác phát_triển kinh_tế - xã_hội có tính_chất liên_kết giữa các vùng... | None | 1 | Theo các quyết_định trên , chủ_yếu các Hội_đồng điều_phối vùng có nhiệm_vụ nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về phương_hướng , giải_pháp , cơ_chế , chính_sách thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ tại các Nghị_quyết của Bộ_Chính_trị về phát_triển kinh_tế - xã_hội và bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh 4 vùng nêu trên ; + Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp , đôn_đốc , hướng_dẫn việc thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình , dự_án , các hoạt_động liên_kết vùng bảo_đảm thực_hiện đồng_bộ , nhất_quán và hiệu_quả , phù_hợp với quy_định pháp_luật và các quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Điều_phối các hoạt_động lập , điều_chỉnh và tổ_chức thực_hiện Quy_hoạch quốc_gia , quy_hoạch 4 vùng , quy_hoạch tỉnh , thành_phố trong vùng thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 . - Mặt_khác , nghiên_cứu , đề_xuất về thể_chế , cơ_chế , chính_sách phát_triển vùng , thúc_đẩy liên_kết vùng , tiểu_vùng bảo_đảm các quy_định , cơ_chế , chính_sách liên_kết vùng , tiểu_vùng được thực_hiện đồng_bộ , nhất_quán , hiệu_quả , kỷ_luật , kỷ_cương . - Bên cạnh đó , tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư , huy_động nguồn_lực , thu_hút đầu_tư ; điều_phối việc sử_dụng nguồn vốn đầu_tư công để định_hướng , dẫn_dắt các nguồn_lực đầu_tư ngoài nhà_nước ( FDI , vốn doanh_nghiệp , tư_nhân ) , thúc_đẩy đầu_tư theo phương_thức hợp_tác công tư ( PPP ) trong phát_triển hạ_tầng chiến_lược , cấp_bách , quan_trọng của vùng . - Đồng_thời , điều_phối các hoạt_động liên_kết phát_triển đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kinh_tế - xã_hội , trong đó ưu_tiên hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông . Nghiên_cứu hình_thành Quỹ phát_triển hạ_tầng vùng . - Hướng_dẫn , hỗ_trợ các địa_phương trong vùng giải_quyết những vấn_đề liên tỉnh , thành_phố không thuộc thẩm_quyền của các địa_phương trong vùng . - Phối_hợp với các vùng khác trong việc hợp_tác phát_triển kinh_tế - xã_hội có tính_chất liên_kết giữa các vùng ... | 195,540 | |
Thực_hiện kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 47/2020/NĐ-CP quy_định về Thực_hiện kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan nhà_nước thực_hiện theo quy_định sau : ... + Đối_với dữ_liệu đã sẵn_sàng được chia_sẻ theo hình_thức mặc_định , thực_hiện theo các quy_định chi_tiết tại Mục 2 Chương_III của Nghị_định này ; + Đối_với dữ_liệu chưa sẵn_sàng chia_sẻ theo hình_thức mặc_định , các cơ_quan cung_cấp và khai_thác dữ_liệu phối_hợp , thống_nhất thực_hiện chia_sẻ theo yêu_cầu đặc_thù quy_định chi_tiết tại Mục 3 Chương_III_Nghị định 47/2020/NĐ-CP; + Trường_hợp không thực_hiện được kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu theo các quy_định tại điểm a , b khoản này thì thực_hiện theo quy_định giải_quyết vướng_mắc về kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu quy_định tại Mục 5 Chương_III_Nghị định 47/2020/NĐ-CP. - Đối_với việc kết_nối chia_sẻ dữ_liệu của cơ_quan nhà_nước cho tổ_chức cá_nhân : trong trường_hợp cơ_quan nhà_nước cung_cấp dữ_liệu chấp_thuận cho_phép kết_nối , khai_thác theo quy_định của pháp_luật , tổ_chức , cá_nhân kết_nối , khai_thác dữ_liệu có trách_nhiệm thực_hiện các nghĩa_vụ tương_đương cơ_quan nhà_nước thực_hiện kết_nối , khai_thác dữ_liệu được quy_định tại Nghị_định 47/2020/NĐ-CP. Chỉ_thị 18 / CT-TTg Thủ_tướng chỉ_đạo đẩy_mạnh kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử ? ( Hình internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 47/2020/NĐ-CP quy_định về Thực_hiện kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_quan nhà_nước thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với dữ_liệu đã sẵn_sàng được chia_sẻ theo hình_thức mặc_định , thực_hiện theo các quy_định chi_tiết tại Mục 2 Chương_III của Nghị_định này ; + Đối_với dữ_liệu chưa sẵn_sàng chia_sẻ theo hình_thức mặc_định , các cơ_quan cung_cấp và khai_thác dữ_liệu phối_hợp , thống_nhất thực_hiện chia_sẻ theo yêu_cầu đặc_thù quy_định chi_tiết tại Mục 3 Chương_III_Nghị định 47/2020/NĐ-CP; + Trường_hợp không thực_hiện được kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu theo các quy_định tại điểm a , b khoản này thì thực_hiện theo quy_định giải_quyết vướng_mắc về kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu quy_định tại Mục 5 Chương_III_Nghị định 47/2020/NĐ-CP. - Đối_với việc kết_nối chia_sẻ dữ_liệu của cơ_quan nhà_nước cho tổ_chức cá_nhân : trong trường_hợp cơ_quan nhà_nước cung_cấp dữ_liệu chấp_thuận cho_phép kết_nối , khai_thác theo quy_định của pháp_luật , tổ_chức , cá_nhân kết_nối , khai_thác dữ_liệu có trách_nhiệm thực_hiện các nghĩa_vụ tương_đương cơ_quan nhà_nước thực_hiện kết_nối , khai_thác dữ_liệu được quy_định tại Nghị_định 47/2020/NĐ-CP. Chỉ_thị 18 / CT-TTg Thủ_tướng chỉ_đạo đẩy_mạnh kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử ? ( Hình internet ) | 195,541 | |
Tình_hình phát_triển thương_mại_điện_tử nước ta hiện_nay được nêu rõ tại Chỉ_thị 18 năm 2023 như_thế_nào ? | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : ... - Trong những năm gần đây , kinh_tế số Việt_Nam đã có sự phát_triển mạnh_mẽ , với sự đóng_góp quan_trọng của thương_mại_điện_tử ( TMĐT ) . - Để nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý_Nhà_nước đối_với hoạt_động TMĐT , kinh_doanh trên nền_tảng số , quản_lý thuế , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành nhiều chính_sách , quy_định và quyết_liệt trong công_tác chỉ_đạo , điều_hành . - Trên cơ_sở đó , Bộ Tài_chính và các bộ , cơ_quan liên_quan đã tổ_chức thực_hiện và triển_khai các giải_pháp cải_cách , cắt_giảm thủ_tục hành_chính , hiện_đại_hoá , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực thuế , TMĐT , … - Thích_ứng với sự thay_đổi của môi_trường kinh_doanh trên nền_tảng số và đặc_biệt là phải có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước chuyên_ngành để quản_lý đầy_đủ các chủ_thể tham_gia , kiểm_soát các giao_dịch thanh_toán , xác_thực thông_tin của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh , người nộp thuế . | None | 1 | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : - Trong những năm gần đây , kinh_tế số Việt_Nam đã có sự phát_triển mạnh_mẽ , với sự đóng_góp quan_trọng của thương_mại_điện_tử ( TMĐT ) . - Để nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý_Nhà_nước đối_với hoạt_động TMĐT , kinh_doanh trên nền_tảng số , quản_lý thuế , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã ban_hành nhiều chính_sách , quy_định và quyết_liệt trong công_tác chỉ_đạo , điều_hành . - Trên cơ_sở đó , Bộ Tài_chính và các bộ , cơ_quan liên_quan đã tổ_chức thực_hiện và triển_khai các giải_pháp cải_cách , cắt_giảm thủ_tục hành_chính , hiện_đại_hoá , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong lĩnh_vực thuế , TMĐT , … - Thích_ứng với sự thay_đổi của môi_trường kinh_doanh trên nền_tảng số và đặc_biệt là phải có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước chuyên_ngành để quản_lý đầy_đủ các chủ_thể tham_gia , kiểm_soát các giao_dịch thanh_toán , xác_thực thông_tin của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh , người nộp thuế . | 195,542 | |
Thủ_tướng chỉ_đạo đẩy_mạnh kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử như_thế_nào ? | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : ... - Để tăng_cường hiệu_lực, hiệu_quả và tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu giữa các bộ, ngành phục_vụ phát_triển TMĐT, chống thất_thu thuế, bảo_đảm an_ninh tiền_tệ, Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ Tài_chính - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách, pháp_luật thuế liên_quan đến TMĐT, cắt_giảm thủ_tục hành_chính, thu gọn đầu_mối kê_khai, tăng_cường triển_khai các giải_pháp thu thuế tại nguồn, chống thất_thu thuế, thực_hiện nghiêm các chế_tài xử_lý vi_phạm về thuế, hải_quan. - Chỉ_đạo Tổng_cục Thuế xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý thuế đối_với TMĐT, kinh_doanh trên nền_tảng số để áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế trên cơ_sở dữ_liệu lớn. + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2023. * Bộ Công_Thương - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành trong việc hoàn_thiện sửa_đổi chính_sách, pháp_luật về quản_lý_Nhà_nước đối_với TMĐT - Xây_dựng và đưa vào vận_hành cơ_sở_dữ_liệu dùng chung về TMĐT phục_vụ công_tác quản_lý thuế, hải_quan và các công_tác quản_lý_Nhà_nước khác theo yêu_cầu của Chính_phủ. + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2025. - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối, chia_sẻ | None | 1 | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : - Để tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả và tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các bộ , ngành phục_vụ phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ Tài_chính - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật thuế liên_quan đến TMĐT , cắt_giảm thủ_tục hành_chính , thu gọn đầu_mối kê_khai , tăng_cường triển_khai các giải_pháp thu thuế tại nguồn , chống thất_thu thuế , thực_hiện nghiêm các chế_tài xử_lý vi_phạm về thuế , hải_quan . - Chỉ_đạo Tổng_cục Thuế xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý thuế đối_với TMĐT , kinh_doanh trên nền_tảng số để áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế trên cơ_sở dữ_liệu lớn . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2023 . * Bộ Công_Thương - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về quản_lý_Nhà_nước đối_với TMĐT - Xây_dựng và đưa vào vận_hành cơ_sở_dữ_liệu dùng chung về TMĐT phục_vụ công_tác quản_lý thuế , hải_quan và các công_tác quản_lý_Nhà_nước khác theo yêu_cầu của Chính_phủ . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2025 . - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu để tăng_cường công_tác quản_lý thuế đối với các hình_thức tổ_chức hoạt động TMĐT trong nước . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về viễn_thông ; internet ; quảng_cáo trên môi_trường mạng , … mà Bộ Thông_tin và Truyền_thông trực_tiếp quản_lý khi có vi_phạm pháp_luật thuế . * Bộ Công_an - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm mục_tiêu chung phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh mạng , an_ninh tiền_tệ - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu . Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về hệ_thống thanh_toán quốc_gia , bảo_mật thông_tin của các tổ_chức tín_dụng * Văn_phòng Chính_phủ chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan có liên_quan : - Tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến lĩnh_vực thuế , TMĐT trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; * Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc TW , các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan thực_hiện nghiêm Chỉ_thị này . - Bộ Tài_chính chủ_trì theo_dõi , đôn_đốc , tổng_hợp tình_hình , kết_quả , kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Chỉ_thị . Như_vậy , Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 đã đề ra 07 nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm nêu trên để đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ . Xem chi_tiết toàn_văn Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 Tải về | 195,543 | |
Thủ_tướng chỉ_đạo đẩy_mạnh kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử như_thế_nào ? | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : ... và các công_tác quản_lý_Nhà_nước khác theo yêu_cầu của Chính_phủ. + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2025. - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu để tăng_cường công_tác quản_lý thuế đối với các hình_thức tổ_chức hoạt động TMĐT trong nước. + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023. * Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách, pháp_luật về viễn_thông ; internet ; quảng_cáo trên môi_trường mạng, … mà Bộ Thông_tin và Truyền_thông trực_tiếp quản_lý khi có vi_phạm pháp_luật thuế. * Bộ Công_an - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách, pháp_luật chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ bảo_đảm mục_tiêu chung phát_triển TMĐT, chống thất_thu thuế, bảo_đảm an_ninh mạng, an_ninh tiền_tệ - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu. Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023. * Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách, | None | 1 | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : - Để tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả và tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các bộ , ngành phục_vụ phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ Tài_chính - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật thuế liên_quan đến TMĐT , cắt_giảm thủ_tục hành_chính , thu gọn đầu_mối kê_khai , tăng_cường triển_khai các giải_pháp thu thuế tại nguồn , chống thất_thu thuế , thực_hiện nghiêm các chế_tài xử_lý vi_phạm về thuế , hải_quan . - Chỉ_đạo Tổng_cục Thuế xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý thuế đối_với TMĐT , kinh_doanh trên nền_tảng số để áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế trên cơ_sở dữ_liệu lớn . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2023 . * Bộ Công_Thương - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về quản_lý_Nhà_nước đối_với TMĐT - Xây_dựng và đưa vào vận_hành cơ_sở_dữ_liệu dùng chung về TMĐT phục_vụ công_tác quản_lý thuế , hải_quan và các công_tác quản_lý_Nhà_nước khác theo yêu_cầu của Chính_phủ . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2025 . - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu để tăng_cường công_tác quản_lý thuế đối với các hình_thức tổ_chức hoạt động TMĐT trong nước . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về viễn_thông ; internet ; quảng_cáo trên môi_trường mạng , … mà Bộ Thông_tin và Truyền_thông trực_tiếp quản_lý khi có vi_phạm pháp_luật thuế . * Bộ Công_an - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm mục_tiêu chung phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh mạng , an_ninh tiền_tệ - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu . Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về hệ_thống thanh_toán quốc_gia , bảo_mật thông_tin của các tổ_chức tín_dụng * Văn_phòng Chính_phủ chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan có liên_quan : - Tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến lĩnh_vực thuế , TMĐT trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; * Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc TW , các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan thực_hiện nghiêm Chỉ_thị này . - Bộ Tài_chính chủ_trì theo_dõi , đôn_đốc , tổng_hợp tình_hình , kết_quả , kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Chỉ_thị . Như_vậy , Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 đã đề ra 07 nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm nêu trên để đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ . Xem chi_tiết toàn_văn Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 Tải về | 195,544 | |
Thủ_tướng chỉ_đạo đẩy_mạnh kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử như_thế_nào ? | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : ... dữ_liệu. Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023. * Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách, pháp_luật về hệ_thống thanh_toán quốc_gia, bảo_mật thông_tin của các tổ_chức tín_dụng * Văn_phòng Chính_phủ chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành, địa_phương và cơ_quan có liên_quan : - Tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối, tích_hợp, cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến, thanh_toán trực_tuyến lĩnh_vực thuế, TMĐT trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh ; * Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch UBND tỉnh, thành_phố trực_thuộc TW, các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan thực_hiện nghiêm Chỉ_thị này. - Bộ Tài_chính chủ_trì theo_dõi, đôn_đốc, tổng_hợp tình_hình, kết_quả, kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Chỉ_thị. Như_vậy, Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 đã đề ra 07 nhiệm_vụ, giải_pháp trọng_tâm nêu trên để đẩy_mạnh kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử, chống thất_thu thuế, bảo_đảm an_ninh tiền_tệ. Xem chi_tiết toàn_văn Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 | None | 1 | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : - Để tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả và tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các bộ , ngành phục_vụ phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ Tài_chính - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật thuế liên_quan đến TMĐT , cắt_giảm thủ_tục hành_chính , thu gọn đầu_mối kê_khai , tăng_cường triển_khai các giải_pháp thu thuế tại nguồn , chống thất_thu thuế , thực_hiện nghiêm các chế_tài xử_lý vi_phạm về thuế , hải_quan . - Chỉ_đạo Tổng_cục Thuế xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý thuế đối_với TMĐT , kinh_doanh trên nền_tảng số để áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế trên cơ_sở dữ_liệu lớn . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2023 . * Bộ Công_Thương - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về quản_lý_Nhà_nước đối_với TMĐT - Xây_dựng và đưa vào vận_hành cơ_sở_dữ_liệu dùng chung về TMĐT phục_vụ công_tác quản_lý thuế , hải_quan và các công_tác quản_lý_Nhà_nước khác theo yêu_cầu của Chính_phủ . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2025 . - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu để tăng_cường công_tác quản_lý thuế đối với các hình_thức tổ_chức hoạt động TMĐT trong nước . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về viễn_thông ; internet ; quảng_cáo trên môi_trường mạng , … mà Bộ Thông_tin và Truyền_thông trực_tiếp quản_lý khi có vi_phạm pháp_luật thuế . * Bộ Công_an - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm mục_tiêu chung phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh mạng , an_ninh tiền_tệ - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu . Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về hệ_thống thanh_toán quốc_gia , bảo_mật thông_tin của các tổ_chức tín_dụng * Văn_phòng Chính_phủ chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan có liên_quan : - Tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến lĩnh_vực thuế , TMĐT trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; * Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc TW , các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan thực_hiện nghiêm Chỉ_thị này . - Bộ Tài_chính chủ_trì theo_dõi , đôn_đốc , tổng_hợp tình_hình , kết_quả , kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Chỉ_thị . Như_vậy , Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 đã đề ra 07 nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm nêu trên để đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ . Xem chi_tiết toàn_văn Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 Tải về | 195,545 | |
Thủ_tướng chỉ_đạo đẩy_mạnh kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử như_thế_nào ? | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : ... , giải_pháp trọng_tâm nêu trên để đẩy_mạnh kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử, chống thất_thu thuế, bảo_đảm an_ninh tiền_tệ. Xem chi_tiết toàn_văn Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 Tải về | None | 1 | Tại Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 nêu rõ : - Để tăng_cường hiệu_lực , hiệu_quả và tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các bộ , ngành phục_vụ phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : * Bộ Tài_chính - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật thuế liên_quan đến TMĐT , cắt_giảm thủ_tục hành_chính , thu gọn đầu_mối kê_khai , tăng_cường triển_khai các giải_pháp thu thuế tại nguồn , chống thất_thu thuế , thực_hiện nghiêm các chế_tài xử_lý vi_phạm về thuế , hải_quan . - Chỉ_đạo Tổng_cục Thuế xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý thuế đối_với TMĐT , kinh_doanh trên nền_tảng số để áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế trên cơ_sở dữ_liệu lớn . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2023 . * Bộ Công_Thương - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về quản_lý_Nhà_nước đối_với TMĐT - Xây_dựng và đưa vào vận_hành cơ_sở_dữ_liệu dùng chung về TMĐT phục_vụ công_tác quản_lý thuế , hải_quan và các công_tác quản_lý_Nhà_nước khác theo yêu_cầu của Chính_phủ . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong năm 2025 . - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu để tăng_cường công_tác quản_lý thuế đối với các hình_thức tổ_chức hoạt động TMĐT trong nước . + Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Bộ Thông_tin và Truyền_thông - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về viễn_thông ; internet ; quảng_cáo trên môi_trường mạng , … mà Bộ Thông_tin và Truyền_thông trực_tiếp quản_lý khi có vi_phạm pháp_luật thuế . * Bộ Công_an - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm mục_tiêu chung phát_triển TMĐT , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh mạng , an_ninh tiền_tệ - Phối_hợp với Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch chi_tiết về việc kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu . Thời_hạn hoàn_thành chậm nhất trong quý III năm 2023 . * Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành trong việc hoàn_thiện việc sửa_đổi chính_sách , pháp_luật về hệ_thống thanh_toán quốc_gia , bảo_mật thông_tin của các tổ_chức tín_dụng * Văn_phòng Chính_phủ chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan có liên_quan : - Tiếp_tục đẩy_mạnh kết_nối , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến lĩnh_vực thuế , TMĐT trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ; * Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc TW , các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan thực_hiện nghiêm Chỉ_thị này . - Bộ Tài_chính chủ_trì theo_dõi , đôn_đốc , tổng_hợp tình_hình , kết_quả , kịp_thời báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Chỉ_thị . Như_vậy , Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 đã đề ra 07 nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm nêu trên để đẩy_mạnh kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ phát_triển thương_mại_điện_tử , chống thất_thu thuế , bảo_đảm an_ninh tiền_tệ . Xem chi_tiết toàn_văn Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2023 Tải về | 195,546 | |
Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... 2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép, đu_đủ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - rắn_chắc ; - vẻ bề_ngoài tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 1 cm. 2.1.1 Đu_đủ quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp, tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng. Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , đu_đủ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - rắn_chắc ; - vẻ bề_ngoài tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 1 cm . 2.1.1 Đu_đủ quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - Đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ( Hình từ Internet ) | 195,547 | |
Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng. Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - Đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. ( Hình từ Internet )2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép, đu_đủ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ 1 | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , đu_đủ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - rắn_chắc ; - vẻ bề_ngoài tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 1 cm . 2.1.1 Đu_đủ quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - Đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ( Hình từ Internet ) | 195,548 | |
Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - rắn_chắc ; - vẻ bề_ngoài tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 1 cm. 2.1.1 Đu_đủ quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp, tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng. Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - Đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , đu_đủ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - rắn_chắc ; - vẻ bề_ngoài tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp và / hoặc nhiệt_độ cao ; Nếu quả có cuống thì cuống không được dài quá 1 cm . 2.1.1 Đu_đủ quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và / hoặc loại thương_phẩm và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , mức_độ phát_triển và trạng_thái của đu_đủ quả tươi phải đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - Đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ( Hình từ Internet ) | 195,549 | |
Cho_phép sai_số về kích_cỡ đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời không đáp_ứng yêu_cầu hạng đó bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... 2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì, với khối_lượng tối_thiểu 190 g | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . Theo đó , đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10% số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . | 195,550 | |
Cho_phép sai_số về kích_cỡ đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời không đáp_ứng yêu_cầu hạng đó bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì, với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất. Theo đó, đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10% số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì, với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất.2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . Theo đó , đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10% số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . | 195,551 | |
Cho_phép sai_số về kích_cỡ đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời không đáp_ứng yêu_cầu hạng đó bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì, với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất. Theo đó, đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10% số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì, với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . Theo đó , đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10% số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . | 195,552 | |
Cho_phép sai_số về kích_cỡ đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời không đáp_ứng yêu_cầu hạng đó bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Sai_số về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng I. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng II . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Sai_số về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . Theo đó , đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10% số_lượng hoặc khối_lượng đu_đủ quả tươi tương_ứng với kích_cỡ cao hơn hoặc thấp hơn liền kề được ghi trên bao_bì , với khối_lượng tối_thiểu 190 g đối_với quả đu_đủ được bao_gói trong dải kích_cỡ nhỏ nhất . | 195,553 | |
Đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời có phải đồng_đều không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... 2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Đu_đủ quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng, giống và / hoặc loại thương_phẩm. Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc và độ chín phải đồng_đều. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2 Bao_gói Đu_đủ quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp. Vật_liệu sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Đu_đủ quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Đu_đủ quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc và độ chín phải đồng_đều . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Đu_đủ quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Đu_đủ quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . ... Như_vậy , đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . | 195,554 | |
Đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời có phải đồng_đều không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi.... Như_vậy, đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng, giống và / hoặc loại thương_phẩm.2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Đu_đủ quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng, giống và / hoặc loại thương_phẩm. Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc và độ chín phải đồng_đều. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2 Bao_gói Đu_đủ quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp. Vật_liệu sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Đu_đủ quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc và độ chín phải đồng_đều . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Đu_đủ quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Đu_đủ quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . ... Như_vậy , đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . | 195,555 | |
Đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời có phải đồng_đều không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5: ... mới 2 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Đu_đủ quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi.... Như_vậy, đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, chất_lượng, giống và / hoặc loại thương_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 5:2 015 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Đu_đủ quả tươi trong mỗi bao_gói ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . Đối_với hạng “ đặc_biệt ” thì màu_sắc và độ chín phải đồng_đều . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì ( hoặc lô sản_phẩm để rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Đu_đủ quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Đu_đủ quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44 - 1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . ... Như_vậy , đu_đủ quả tươi trong mỗi lô sản_phẩm để rời phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , chất_lượng , giống và / hoặc loại thương_phẩm . | 195,556 | |
Có được phép treo , dán quảng_cáo trên cột điện , đèn giao_thông không ? | Theo Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : ... " 1. Quảng_cáo những sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này. 2. Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước, phương_hại đến độc_lập, chủ_quyền quốc_gia, an_ninh, quốc_phòng. 3. Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ, trái với truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam. 4. Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị, trật_tự an_toàn giao_thông, an_toàn xã_hội. 5. Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ, Quốc_huy, Quốc_ca, Đảng_kỳ, anh_hùng dân_tộc, danh_nhân văn_hoá, lãnh_tụ, lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước. 6. Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc, phân_biệt chủng_tộc, xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo, định_kiến về giới, về người khuyết_tật. 7. Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín, danh_dự, nhân_phẩm của tổ_chức, cá_nhân. 8. Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh, lời_nói, chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý, trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép. 9. Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh, khả_năng cung_cấp sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; về số_lượng | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : " 1 . Quảng_cáo những sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước , phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng . 3 . Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 4 . Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội . 5 . Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước . 6 . Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc , phân_biệt chủng_tộc , xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật . 7 . Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của tổ_chức , cá_nhân . 8 . Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 9 . Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố . 10 . Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác . 11 . Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . 12 . Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . 13 . Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 14 . Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em . 15 . Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 16 . Treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo trên cột điện , đèn giao_thông bị cấm và bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật . | 195,557 | |
Có được phép treo , dán quảng_cáo trên cột điện , đèn giao_thông không ? | Theo Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : ... 9. Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh, khả_năng cung_cấp sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; về số_lượng, chất_lượng, giá, công_dụng, kiểu_dáng, bao_bì, nhãn_hiệu, xuất_xứ, chủng_loại, phương_thức phục_vụ, thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố. 10. Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả, chất_lượng, hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của mình với giá_cả, chất_lượng, hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ cùng loại của tổ_chức, cá_nhân khác. 11. Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ”, “ duy_nhất ”, “ tốt nhất ”, “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. 12. Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh. 13. Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 14. Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ, lời_nói, hành_động trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : " 1 . Quảng_cáo những sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước , phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng . 3 . Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 4 . Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội . 5 . Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước . 6 . Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc , phân_biệt chủng_tộc , xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật . 7 . Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của tổ_chức , cá_nhân . 8 . Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 9 . Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố . 10 . Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác . 11 . Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . 12 . Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . 13 . Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 14 . Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em . 15 . Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 16 . Treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo trên cột điện , đèn giao_thông bị cấm và bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật . | 195,558 | |
Có được phép treo , dán quảng_cáo trên cột điện , đèn giao_thông không ? | Theo Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : ... . 13. Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. 14. Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ, lời_nói, hành_động trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ, an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em. 15. Ép_buộc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn. 16. Treo, đặt, dán, vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện, trụ điện, cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng. " Theo đó, hành_vi treo, dán quảng_cáo trên cột điện, đèn giao_thông bị cấm và bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hành_vi cấm trong hoạt_động quảng_cáo như sau : " 1 . Quảng_cáo những sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại Điều 7 của Luật này . 2 . Quảng_cáo làm tiết_lộ bí_mật nhà_nước , phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng . 3 . Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 4 . Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội . 5 . Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước . 6 . Quảng_cáo có tính_chất kỳ_thị dân_tộc , phân_biệt chủng_tộc , xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật . 7 . Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín , danh_dự , nhân_phẩm của tổ_chức , cá_nhân . 8 . Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 9 . Quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố . 10 . Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác . 11 . Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . 12 . Quảng_cáo có nội_dung cạnh_tranh không lành_mạnh theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . 13 . Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . 14 . Quảng_cáo tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em . 15 . Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 16 . Treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo trên cột điện , đèn giao_thông bị cấm và bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật . | 195,559 | |
Treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : ... " 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi treo, đặt, dán, vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện, trụ điện, cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng, trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 3, điểm b khoản 5 và điểm b khoản 8 Điều 12 Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ”, “ duy_nhất ”, “ tốt nhất ”, “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định ; b ) Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị, trật_tự an_toàn giao_thông, an_toàn xã_hội, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, khoản 1 và khoản 3 Điều 43, khoản 3 Điều 48 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo có tính_chất xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo, định_kiến về giới, về người khuyết_tật ; d ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm b khoản 5 và điểm b khoản 8 Điều 12 Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định ; b ) Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khoản 1 và khoản 3 Điều 43 , khoản 3 Điều 48 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo có tính_chất xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật ; d ) Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Quảng_cáo có hành_động , lời_nói , hình_ảnh , âm_thanh , chữ_viết tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em ; d ) Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 5 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , điểm b khoản 4 Điều 52 , khoản 1 Điều 60 , điểm c khoản 1 Điều 61 Nghị_định này . 6 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; b ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo làm phương_hại đến chủ_quyền quốc_gia . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 05 đến 07 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi tổ_chức , cá_nhân đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt tiền từ 1 đến 2 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo . | 195,560 | |
Treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : ... 3 Điều 43, khoản 3 Điều 48 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo có tính_chất xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo, định_kiến về giới, về người khuyết_tật ; d ) Ép_buộc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh, lời_nói, chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý, trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép. 4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín của tổ_chức, danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả, chất_lượng, hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của mình với giá_cả, chất_lượng, hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ cùng loại của tổ_chức, cá_nhân khác ; c ) Quảng_cáo có hành_động, lời_nói, hình_ảnh, âm_thanh, chữ_viết tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ, lời_nói, hành_động trái | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm b khoản 5 và điểm b khoản 8 Điều 12 Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định ; b ) Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khoản 1 và khoản 3 Điều 43 , khoản 3 Điều 48 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo có tính_chất xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật ; d ) Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Quảng_cáo có hành_động , lời_nói , hình_ảnh , âm_thanh , chữ_viết tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em ; d ) Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 5 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , điểm b khoản 4 Điều 52 , khoản 1 Điều 60 , điểm c khoản 1 Điều 61 Nghị_định này . 6 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; b ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo làm phương_hại đến chủ_quyền quốc_gia . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 05 đến 07 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi tổ_chức , cá_nhân đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt tiền từ 1 đến 2 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo . | 195,561 | |
Treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : ... dịch_vụ cùng loại của tổ_chức, cá_nhân khác ; c ) Quảng_cáo có hành_động, lời_nói, hình_ảnh, âm_thanh, chữ_viết tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ, lời_nói, hành_động trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ, an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em ; d ) Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ, trái với truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam. 5. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh, khả_năng cung_cấp sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; về số_lượng, chất_lượng, giá, công_dụng, kiểu_dáng, bao_bì, nhãn_hiệu, xuất_xứ, chủng_loại, phương_thức phục_vụ, thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51, điểm b khoản 4 Điều 52, khoản 1 Điều 60, điểm c khoản 1 Điều 61 Nghị_định này. 6. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm b khoản 5 và điểm b khoản 8 Điều 12 Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định ; b ) Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khoản 1 và khoản 3 Điều 43 , khoản 3 Điều 48 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo có tính_chất xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật ; d ) Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Quảng_cáo có hành_động , lời_nói , hình_ảnh , âm_thanh , chữ_viết tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em ; d ) Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 5 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , điểm b khoản 4 Điều 52 , khoản 1 Điều 60 , điểm c khoản 1 Điều 61 Nghị_định này . 6 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; b ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo làm phương_hại đến chủ_quyền quốc_gia . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 05 đến 07 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi tổ_chức , cá_nhân đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt tiền từ 1 đến 2 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo . | 195,562 | |
Treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : ... , điểm c khoản 1 Điều 61 Nghị_định này. 6. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ, Quốc_huy, Quốc_ca, Đảng_kỳ, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; b ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với anh_hùng dân_tộc, danh_nhân văn_hoá, lãnh_tụ, lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo làm phương_hại đến chủ_quyền quốc_gia. 7. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 05 đến 07 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2, điểm b khoản 4, khoản 5 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng. 8. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo, tạp_chí in quảng_cáo | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm b khoản 5 và điểm b khoản 8 Điều 12 Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định ; b ) Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khoản 1 và khoản 3 Điều 43 , khoản 3 Điều 48 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo có tính_chất xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật ; d ) Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Quảng_cáo có hành_động , lời_nói , hình_ảnh , âm_thanh , chữ_viết tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em ; d ) Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 5 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , điểm b khoản 4 Điều 52 , khoản 1 Điều 60 , điểm c khoản 1 Điều 61 Nghị_định này . 6 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; b ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo làm phương_hại đến chủ_quyền quốc_gia . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 05 đến 07 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi tổ_chức , cá_nhân đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt tiền từ 1 đến 2 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo . | 195,563 | |
Treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : ... 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng. 8. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo, tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi tổ_chức, cá_nhân đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3, điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này. " Theo đó, hành_vi treo, dán quảng_cáo bán đất nền, cho vay tiền nóng trên cột điện, đèn giao_thông bị xử_phạt tiền từ 1 đến 2 triệu đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân, còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo, tạp_chí in quảng_cáo. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi treo , đặt , dán , vẽ các sản_phẩm quảng_cáo trên cột điện , trụ điện , cột tín_hiệu giao_thông và cây_xanh nơi công_cộng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 3 , điểm b khoản 5 và điểm b khoản 8 Điều 12 Nghị_định số 100/2019 / NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo có sử_dụng các từ_ngữ “ nhất ” , “ duy_nhất ” , “ tốt nhất ” , “ số_một ” hoặc từ_ngữ có ý_nghĩa tương_tự mà không có tài_liệu hợp_pháp chứng_minh theo quy_định ; b ) Quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan đô_thị , trật_tự an_toàn giao_thông , an_toàn xã_hội , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khoản 1 và khoản 3 Điều 43 , khoản 3 Điều 48 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo có tính_chất xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , định_kiến về giới , về người khuyết_tật ; d ) Ép_buộc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo hoặc tiếp_nhận quảng_cáo trái ý_muốn . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Quảng_cáo có sử_dụng hình_ảnh , lời_nói , chữ_viết của cá_nhân khi chưa được cá_nhân đó đồng_ý , trừ trường_hợp được pháp_luật cho_phép . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Quảng_cáo bằng việc sử_dụng phương_pháp so_sánh trực_tiếp về giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của mình với giá_cả , chất_lượng , hiệu_quả sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cùng loại của tổ_chức , cá_nhân khác ; c ) Quảng_cáo có hành_động , lời_nói , hình_ảnh , âm_thanh , chữ_viết tạo cho trẻ_em có suy_nghĩ , lời_nói , hành_động trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục ; gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ , an_toàn hoặc sự phát_triển bình_thường của trẻ_em ; d ) Quảng_cáo thiếu thẩm_mỹ , trái với truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam . 5 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo không đúng hoặc gây nhầm_lẫn về khả_năng kinh_doanh , khả_năng cung_cấp sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; về số_lượng , chất_lượng , giá , công_dụng , kiểu_dáng , bao_bì , nhãn_hiệu , xuất_xứ , chủng_loại , phương_thức phục_vụ , thời_hạn bảo_hành của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đã đăng_ký hoặc đã được công_bố , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , điểm b khoản 4 Điều 52 , khoản 1 Điều 60 , điểm c khoản 1 Điều 61 Nghị_định này . 6 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với Quốc_kỳ , Quốc_huy , Quốc_ca , Đảng_kỳ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; b ) Quảng_cáo gây ảnh_hưởng xấu đến sự tôn_nghiêm đối_với anh_hùng dân_tộc , danh_nhân văn_hoá , lãnh_tụ , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị_định này ; c ) Quảng_cáo làm phương_hại đến chủ_quyền quốc_gia . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 05 đến 07 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 4 , khoản 5 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi tổ_chức , cá_nhân đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 , điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , hành_vi treo , dán quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng trên cột điện , đèn giao_thông bị xử_phạt tiền từ 1 đến 2 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm báo , tạp_chí in quảng_cáo . | 195,564 | |
Phát tờ_rơi quảng_cáo cho vay tiền nóng , bán đất nền tại các trụ đèn giao_thông làm ảnh_hưởng mỹ_quan đô_thị bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 43 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về quảng_cáo làm ảnh_hưởng mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội và : ... Theo Điều 43 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về quảng_cáo làm ảnh_hưởng mỹ_quan, trật_tự an_toàn giao_thông, xã_hội và trên phương_tiện giao_thông như sau : " 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi phát tờ_rơi quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan, trật_tự an_toàn giao_thông, xã_hội. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo tại mặt trước, mặt sau và trên nóc của một phương_tiện giao_thông ; b ) Quảng_cáo vượt quá diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của một phương_tiện giao_thông theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người có sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ được quảng_cáo trên tờ_rơi làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan, trật_tự an_toàn giao_thông, xã_hội. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, người phát tờ_rơi quảng_cáo bán đất nền, cho vay tiền nóng | None | 1 | Theo Điều 43 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về quảng_cáo làm ảnh_hưởng mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội và trên phương_tiện giao_thông như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi phát tờ_rơi quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo tại mặt trước , mặt sau và trên nóc của một phương_tiện giao_thông ; b ) Quảng_cáo vượt quá diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của một phương_tiện giao_thông theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được quảng_cáo trên tờ_rơi làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , người phát tờ_rơi quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng sẽ bị xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng , còn đối_với người có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được quảng_cáo trên tờ_rơi sẽ bị xử_phạt từ 5 - 10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ số tờ_rơi đó . | 195,565 | |
Phát tờ_rơi quảng_cáo cho vay tiền nóng , bán đất nền tại các trụ đèn giao_thông làm ảnh_hưởng mỹ_quan đô_thị bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 43 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về quảng_cáo làm ảnh_hưởng mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội và : ... b ) Buộc tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. " Theo đó, người phát tờ_rơi quảng_cáo bán đất nền, cho vay tiền nóng sẽ bị xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng, còn đối_với người có sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ được quảng_cáo trên tờ_rơi sẽ bị xử_phạt từ 5 - 10 triệu đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân, còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ số tờ_rơi đó. | None | 1 | Theo Điều 43 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về quảng_cáo làm ảnh_hưởng mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội và trên phương_tiện giao_thông như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi phát tờ_rơi quảng_cáo làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo tại mặt trước , mặt sau và trên nóc của một phương_tiện giao_thông ; b ) Quảng_cáo vượt quá diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của một phương_tiện giao_thông theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được quảng_cáo trên tờ_rơi làm ảnh_hưởng đến mỹ_quan , trật_tự an_toàn giao_thông , xã_hội . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . " Theo đó , người phát tờ_rơi quảng_cáo bán đất nền , cho vay tiền nóng sẽ bị xử_phạt từ 1 - 2 triệu đồng , còn đối_với người có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được quảng_cáo trên tờ_rơi sẽ bị xử_phạt từ 5 - 10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời buộc tiêu_huỷ số tờ_rơi đó . | 195,566 | |
Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn gì ? | Theo khoản 1 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của chủ_sở_hữu 1. Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ, nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; b ) Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này. Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này ; c ) Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ), Kế_toán_trưởng ; d ) Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; đ ) Quyết_định thành_lập công_ty con, công_ty liên_kết ; e ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; g ) Quyết_định tổ_chức lại, giải_thể, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu 1 . Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ , nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; b ) Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này . Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này ; c ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng ; d ) Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; đ ) Quyết_định thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết ; e ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; g ) Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể , yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; h ) Quyết_định mức thù_lao , lương , các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) . ... Theo đó , Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : - Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ , nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; - Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này . Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng ; - Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể , yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định mức thù_lao , lương , các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) . | 195,567 | |
Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn gì ? | Theo khoản 1 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; g ) Quyết_định tổ_chức lại, giải_thể, yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; h ) Quyết_định mức thù_lao, lương, các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ).... Theo đó, Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : - Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ, nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; - Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này. Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu 1 . Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ , nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; b ) Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này . Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này ; c ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng ; d ) Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; đ ) Quyết_định thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết ; e ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; g ) Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể , yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; h ) Quyết_định mức thù_lao , lương , các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) . ... Theo đó , Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : - Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ , nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; - Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này . Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng ; - Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể , yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định mức thù_lao , lương , các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) . | 195,568 | |
Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn gì ? | Theo khoản 1 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... tín_dụng sửa_đổi 2017 ) - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ), Kế_toán_trưởng ; - Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định thành_lập công_ty con, công_ty liên_kết ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định tổ_chức lại, giải_thể, yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định mức thù_lao, lương, các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ). | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu 1 . Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ , nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; b ) Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này . Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này ; c ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng ; d ) Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; đ ) Quyết_định thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết ; e ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; g ) Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể , yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; h ) Quyết_định mức thù_lao , lương , các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) . ... Theo đó , Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các quyền_hạn sau đây : - Quyết_định số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên theo từng nhiệm_kỳ , nhưng không ít hơn 05 thành_viên và không quá 11 thành_viên ; - Bổ_nhiệm người đại_diện theo uỷ_quyền với nhiệm_kỳ không quá 05 năm để thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu theo quy_định của Luật này . Người đại_diện theo uỷ_quyền phải có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 10 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , bổ_sung thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) , Kế_toán_trưởng ; - Quyết_định thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định thành_lập công_ty con , công_ty liên_kết ; - Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; quyết_định việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác của tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định tổ_chức lại , giải_thể , yêu_cầu Toà_án mở thủ_tục phá_sản tổ_chức tín_dụng ; - Quyết_định mức thù_lao , lương , các lợi_ích khác của thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) . | 195,569 | |
Chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các nhiệ: ... Theo khoản 2 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các nhiệm_vụ sau đây : - Góp vốn đầy_đủ và đúng hạn như đã cam_kết ; - Tuân_thủ Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; - Phải xác_định và tách_biệt giữa tài_sản của chủ_sở_hữu với tài_sản của tổ_chức tín_dụng ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật trong việc mua , bán , vay , cho vay , thuê , cho thuê và các giao_dịch khác giữa tổ_chức tín_dụng và chủ_sở_hữu ; - Các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 66 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có các nhiệm_vụ sau đây : - Góp vốn đầy_đủ và đúng hạn như đã cam_kết ; - Tuân_thủ Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng ; - Phải xác_định và tách_biệt giữa tài_sản của chủ_sở_hữu với tài_sản của tổ_chức tín_dụng ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật trong việc mua , bán , vay , cho vay , thuê , cho thuê và các giao_dịch khác giữa tổ_chức tín_dụng và chủ_sở_hữu ; - Các nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng . ( Hình từ Internet ) | 195,570 | |
Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_y: ... Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu chủ_yếu sau đây : - Tên, địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Nội_dung, phạm_vi hoạt_động ; - Thời_hạn hoạt_động ; - Vốn_điều_lệ, phương_thức góp vốn, tăng, giảm vốn_điều_lệ ; - Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Thể_thức bầu, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Họ, tên, địa_chỉ, quốc_tịch và các đặc_điểm cơ_bản khác của chủ_sở_hữu, thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; của cổ_đông sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Quyền, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu, thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; quyền, nghĩa_vụ của cổ_đông đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Các nguyên_tắc tài_chính, kế_toán, kiểm_soát và kiểm_toán nội_bộ ; - Thể_thức thông_qua quyết_định của tổ_chức tín_dụng ; nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp nội_bộ ; | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; - Thời_hạn hoạt_động ; - Vốn_điều_lệ , phương_thức góp vốn , tăng , giảm vốn_điều_lệ ; - Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Thể_thức bầu , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Họ , tên , địa_chỉ , quốc_tịch và các đặc_điểm cơ_bản khác của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; của cổ_đông sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; quyền , nghĩa_vụ của cổ_đông đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Các nguyên_tắc tài_chính , kế_toán , kiểm_soát và kiểm_toán nội_bộ ; - Thể_thức thông_qua quyết_định của tổ_chức tín_dụng ; nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp nội_bộ ; - Căn_cứ , phương_pháp xác_định thù_lao , tiền_lương và thưởng cho người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát ; - Các trường_hợp giải_thể ; - Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ . | 195,571 | |
Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_y: ... - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Các nguyên_tắc tài_chính, kế_toán, kiểm_soát và kiểm_toán nội_bộ ; - Thể_thức thông_qua quyết_định của tổ_chức tín_dụng ; nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp nội_bộ ; - Căn_cứ, phương_pháp xác_định thù_lao, tiền_lương và thưởng cho người_quản_lý, người điều_hành, thành_viên Ban kiểm_soát ; - Các trường_hợp giải_thể ; - Thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ.Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu chủ_yếu sau đây : - Tên, địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Nội_dung, phạm_vi hoạt_động ; - Thời_hạn hoạt_động ; - Vốn_điều_lệ, phương_thức góp vốn, tăng, giảm vốn_điều_lệ ; - Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Thể_thức bầu, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Họ, tên, địa_chỉ, quốc_tịch và các đặc_điểm cơ_bản khác của chủ_sở_hữu, thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; của cổ_đông sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; - Thời_hạn hoạt_động ; - Vốn_điều_lệ , phương_thức góp vốn , tăng , giảm vốn_điều_lệ ; - Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Thể_thức bầu , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Họ , tên , địa_chỉ , quốc_tịch và các đặc_điểm cơ_bản khác của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; của cổ_đông sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; quyền , nghĩa_vụ của cổ_đông đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Các nguyên_tắc tài_chính , kế_toán , kiểm_soát và kiểm_toán nội_bộ ; - Thể_thức thông_qua quyết_định của tổ_chức tín_dụng ; nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp nội_bộ ; - Căn_cứ , phương_pháp xác_định thù_lao , tiền_lương và thưởng cho người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát ; - Các trường_hợp giải_thể ; - Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ . | 195,572 | |
Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_y: ... tên, địa_chỉ, quốc_tịch và các đặc_điểm cơ_bản khác của chủ_sở_hữu, thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; của cổ_đông sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Quyền, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu, thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; quyền, nghĩa_vụ của cổ_đông đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Các nguyên_tắc tài_chính, kế_toán, kiểm_soát và kiểm_toán nội_bộ ; - Thể_thức thông_qua quyết_định của tổ_chức tín_dụng ; nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp nội_bộ ; - Căn_cứ, phương_pháp xác_định thù_lao, tiền_lương và thưởng cho người_quản_lý, người điều_hành, thành_viên Ban kiểm_soát ; - Các trường_hợp giải_thể ; - Thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ. | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải có nội_dung chủ_yếu chủ_yếu sau đây : - Tên , địa_điểm đặt trụ_sở chính ; - Nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; - Thời_hạn hoạt_động ; - Vốn_điều_lệ , phương_thức góp vốn , tăng , giảm vốn_điều_lệ ; - Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Thể_thức bầu , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và Ban kiểm_soát ; - Họ , tên , địa_chỉ , quốc_tịch và các đặc_điểm cơ_bản khác của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; của cổ_đông sáng_lập đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; quyền , nghĩa_vụ của cổ_đông đối_với tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần ; - Người đại_diện theo pháp_luật ; - Các nguyên_tắc tài_chính , kế_toán , kiểm_soát và kiểm_toán nội_bộ ; - Thể_thức thông_qua quyết_định của tổ_chức tín_dụng ; nguyên_tắc giải_quyết tranh_chấp nội_bộ ; - Căn_cứ , phương_pháp xác_định thù_lao , tiền_lương và thưởng cho người_quản_lý , người điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát ; - Các trường_hợp giải_thể ; - Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ . | 195,573 | |
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về y_học cổ_truyền như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_: ... Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về y_học cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chính_sách, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, các chương_trình, dự_án, đề_án_vệ khám bệnh, chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền, kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng các quy_định chuyên_môn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khám bệnh, chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Làm đầu_mối xây_dựng danh_mục dược_liệu, các vị thuốc y_học cổ_truyền, thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu trong danh_mục thuốc thiết_yếu và trong danh_mục thuốc chủ_yếu sử_dụng trong các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục vị thuốc y_học cổ_truyền, thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Tham_gia xây_dựng các quy_định | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về y_học cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình , dự_án , đề_án_vệ khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền , kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng các quy_định chuyên_môn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Làm đầu_mối xây_dựng danh_mục dược_liệu , các vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu trong danh_mục thuốc thiết_yếu và trong danh_mục thuốc chủ_yếu sử_dụng trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Tham_gia xây_dựng các quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn thành_lập , sáp_nhập , tổ_chức lại , giải_thể các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền và tham_gia xây_dựng các tiêu_chuẩn phân_hạng các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền công_lập ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục trang_thiết_bị y_tế đặc_thù trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh ; chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp , cấp lại , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , cấp lại , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức tiếp_nhận và thẩm_định nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo về hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện việc thẩm_định , chứng_nhận , công_nhận lương_y , lương dược , người có bài_thuốc gia_truyền và phương_pháp chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện việc thử thuốc trên lâm_sàng đối_với thuốc đông_y . Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | 195,574 | |
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về y_học cổ_truyền như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_: ... ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục vị thuốc y_học cổ_truyền, thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Tham_gia xây_dựng các quy_định về điều_kiện, tiêu_chuẩn thành_lập, sáp_nhập, tổ_chức lại, giải_thể các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền và tham_gia xây_dựng các tiêu_chuẩn phân_hạng các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền công_lập ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục trang_thiết_bị y_tế đặc_thù trong các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh ; chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp, cấp lại, điều_chỉnh, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp, cấp lại, điều_chỉnh, đình_chỉ, thu_hồi giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức tiếp_nhận và thẩm_định nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo về hoạt_động khám bệnh, chữa | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về y_học cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình , dự_án , đề_án_vệ khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền , kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng các quy_định chuyên_môn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Làm đầu_mối xây_dựng danh_mục dược_liệu , các vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu trong danh_mục thuốc thiết_yếu và trong danh_mục thuốc chủ_yếu sử_dụng trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Tham_gia xây_dựng các quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn thành_lập , sáp_nhập , tổ_chức lại , giải_thể các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền và tham_gia xây_dựng các tiêu_chuẩn phân_hạng các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền công_lập ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục trang_thiết_bị y_tế đặc_thù trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh ; chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp , cấp lại , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , cấp lại , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức tiếp_nhận và thẩm_định nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo về hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện việc thẩm_định , chứng_nhận , công_nhận lương_y , lương dược , người có bài_thuốc gia_truyền và phương_pháp chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện việc thử thuốc trên lâm_sàng đối_với thuốc đông_y . Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | 195,575 | |
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về y_học cổ_truyền như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_: ... , điều_chỉnh, đình_chỉ, thu_hồi giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức tiếp_nhận và thẩm_định nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo về hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật. - Hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện việc thẩm_định, chứng_nhận, công_nhận lương_y, lương dược, người có bài_thuốc gia_truyền và phương_pháp chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện việc thử thuốc trên lâm_sàng đối_với thuốc đông_y. Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền có nhiệm_vụ tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về y_học cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình , dự_án , đề_án_vệ khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền , kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng các quy_định chuyên_môn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; kết_hợp y_học cổ_truyền và y_học hiện_đại để trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Làm đầu_mối xây_dựng danh_mục dược_liệu , các vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu trong danh_mục thuốc thiết_yếu và trong danh_mục thuốc chủ_yếu sử_dụng trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Tham_gia xây_dựng các quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn thành_lập , sáp_nhập , tổ_chức lại , giải_thể các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền và tham_gia xây_dựng các tiêu_chuẩn phân_hạng các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền công_lập ; - Tham_gia xây_dựng danh_mục trang_thiết_bị y_tế đặc_thù trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền ; - Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh ; chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp , cấp lại , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép hoạt_động đối_với các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng phương_pháp y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , cấp lại , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức tiếp_nhận và thẩm_định nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo về hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện việc thẩm_định , chứng_nhận , công_nhận lương_y , lương dược , người có bài_thuốc gia_truyền và phương_pháp chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện việc thử thuốc trên lâm_sàng đối_với thuốc đông_y . Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | 195,576 | |
Nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền là gì ? | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế : ... Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, chính_sách, quy_hoạch, kế_hoạch, các chương_trình, dự_án, đề_án về phát_triển, nuôi_trồng, thu hái, bảo_quản, chế_biến, sản_xuất, kinh_doanh dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và chỉ_đạo, tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_định, quy_chế chuyên_môn, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền và chỉ_đạo, tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất, tồn_trữ bảo_quản, lưu_thông, phân_phối và xuất_khẩu, nhập_khẩu dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền ) ; chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về giá dược_liệu, giá vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình , dự_án , đề_án về phát_triển , nuôi_trồng , thu hái , bảo_quản , chế_biến , sản_xuất , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_định , quy_chế chuyên_môn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ bảo_quản , lưu_thông , phân_phối và xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về giá dược_liệu , giá vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp , thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tổ_chức hướng_dẫn thực_hiện nguyên_tắc , tiêu_chuẩn thực_hành tốt trồng_trọt và thu hái dược_liệu ( GACP-WHO ) ; cấp , thu_hồi phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố GACP ; tổ_chức xây_dựng và thẩm_định quy_định về điều_kiện môi_trường , thu hái dược_liệu theo nguyên_tắc GACP - WHO ; - Tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề dược ( đối_với dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) cho các cá_nhân chỉ đăng_ký hành_nghề dược cổ_truyền ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc đối_với cơ_sở chế_biến , sản_xuất , cơ_sở làm dịch_vụ bảo_quản , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép lưu_hành vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện việc công_bố chất_lượng dược_liệu theo quy_định của pháp_luật ; - Làm đầu_mối thẩm_định quy_trình sản_xuất và tác_dụng dược_lý của thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu để Bộ Y_tế có cơ_sở cấp số đăng_ký lưu_hành theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , quản_lý tổ_chức triển_khai các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực cảnh_giác về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , theo_dõi các phản_ứng có hại và các thông_tin khác có liên_quan đến dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Thẩm_định và xác_nhận nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký thông_tin , quảng_cáo dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tham_gia thẩm_định hồ_sơ kế_hoạch đấu_thầu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu của các bệnh_viện Trung_ương và của các chương_trình , dự_án thuộc Bộ Y_tế ; - Chủ_trì hướng_dẫn các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tổ_chức thực_hiện việc cung_ứng và sử_dụng hợp_lý , an_toàn , hiệu_quả dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu bảo_đảm chất_lượng . | 195,577 | |
Nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền là gì ? | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế : ... vị thuốc y_học cổ_truyền ) ; chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về giá dược_liệu, giá vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp, thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tổ_chức hướng_dẫn thực_hiện nguyên_tắc, tiêu_chuẩn thực_hành tốt trồng_trọt và thu hái dược_liệu ( GACP-WHO ) ; cấp, thu_hồi phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố GACP ; tổ_chức xây_dựng và thẩm_định quy_định về điều_kiện môi_trường, thu hái dược_liệu theo nguyên_tắc GACP - WHO ; - Tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp, thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề dược ( đối_với dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền ) cho các cá_nhân chỉ đăng_ký hành_nghề dược cổ_truyền ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc đối_với cơ_sở chế_biến, sản_xuất, cơ_sở làm dịch_vụ bảo_quản, kinh_doanh dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp, cấp lại, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép lưu_hành vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện việc công_bố chất_lượng dược_liệu theo quy_định của pháp_luật ; - Làm đầu_mối | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình , dự_án , đề_án về phát_triển , nuôi_trồng , thu hái , bảo_quản , chế_biến , sản_xuất , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_định , quy_chế chuyên_môn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ bảo_quản , lưu_thông , phân_phối và xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về giá dược_liệu , giá vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp , thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tổ_chức hướng_dẫn thực_hiện nguyên_tắc , tiêu_chuẩn thực_hành tốt trồng_trọt và thu hái dược_liệu ( GACP-WHO ) ; cấp , thu_hồi phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố GACP ; tổ_chức xây_dựng và thẩm_định quy_định về điều_kiện môi_trường , thu hái dược_liệu theo nguyên_tắc GACP - WHO ; - Tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề dược ( đối_với dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) cho các cá_nhân chỉ đăng_ký hành_nghề dược cổ_truyền ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc đối_với cơ_sở chế_biến , sản_xuất , cơ_sở làm dịch_vụ bảo_quản , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép lưu_hành vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện việc công_bố chất_lượng dược_liệu theo quy_định của pháp_luật ; - Làm đầu_mối thẩm_định quy_trình sản_xuất và tác_dụng dược_lý của thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu để Bộ Y_tế có cơ_sở cấp số đăng_ký lưu_hành theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , quản_lý tổ_chức triển_khai các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực cảnh_giác về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , theo_dõi các phản_ứng có hại và các thông_tin khác có liên_quan đến dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Thẩm_định và xác_nhận nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký thông_tin , quảng_cáo dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tham_gia thẩm_định hồ_sơ kế_hoạch đấu_thầu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu của các bệnh_viện Trung_ương và của các chương_trình , dự_án thuộc Bộ Y_tế ; - Chủ_trì hướng_dẫn các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tổ_chức thực_hiện việc cung_ứng và sử_dụng hợp_lý , an_toàn , hiệu_quả dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu bảo_đảm chất_lượng . | 195,578 | |
Nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền là gì ? | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế : ... , cấp lại, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép lưu_hành vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện việc công_bố chất_lượng dược_liệu theo quy_định của pháp_luật ; - Làm đầu_mối thẩm_định quy_trình sản_xuất và tác_dụng dược_lý của thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu để Bộ Y_tế có cơ_sở cấp số đăng_ký lưu_hành theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo, quản_lý tổ_chức triển_khai các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực cảnh_giác về dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền, theo_dõi các phản_ứng có hại và các thông_tin khác có liên_quan đến dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Thẩm_định và xác_nhận nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký thông_tin, quảng_cáo dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tham_gia thẩm_định hồ_sơ kế_hoạch đấu_thầu dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền, thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu của các bệnh_viện Trung_ương và của các chương_trình, dự_án thuộc Bộ Y_tế ; - Chủ_trì hướng_dẫn các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tổ_chức thực_hiện việc cung_ứng và sử_dụng hợp_lý, an_toàn, hiệu_quả dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền, thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu bảo_đảm chất_lượng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình , dự_án , đề_án về phát_triển , nuôi_trồng , thu hái , bảo_quản , chế_biến , sản_xuất , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_định , quy_chế chuyên_môn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ bảo_quản , lưu_thông , phân_phối và xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về giá dược_liệu , giá vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp , thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tổ_chức hướng_dẫn thực_hiện nguyên_tắc , tiêu_chuẩn thực_hành tốt trồng_trọt và thu hái dược_liệu ( GACP-WHO ) ; cấp , thu_hồi phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố GACP ; tổ_chức xây_dựng và thẩm_định quy_định về điều_kiện môi_trường , thu hái dược_liệu theo nguyên_tắc GACP - WHO ; - Tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề dược ( đối_với dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) cho các cá_nhân chỉ đăng_ký hành_nghề dược cổ_truyền ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc đối_với cơ_sở chế_biến , sản_xuất , cơ_sở làm dịch_vụ bảo_quản , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép lưu_hành vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện việc công_bố chất_lượng dược_liệu theo quy_định của pháp_luật ; - Làm đầu_mối thẩm_định quy_trình sản_xuất và tác_dụng dược_lý của thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu để Bộ Y_tế có cơ_sở cấp số đăng_ký lưu_hành theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , quản_lý tổ_chức triển_khai các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực cảnh_giác về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , theo_dõi các phản_ứng có hại và các thông_tin khác có liên_quan đến dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Thẩm_định và xác_nhận nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký thông_tin , quảng_cáo dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tham_gia thẩm_định hồ_sơ kế_hoạch đấu_thầu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu của các bệnh_viện Trung_ương và của các chương_trình , dự_án thuộc Bộ Y_tế ; - Chủ_trì hướng_dẫn các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tổ_chức thực_hiện việc cung_ứng và sử_dụng hợp_lý , an_toàn , hiệu_quả dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu bảo_đảm chất_lượng . | 195,579 | |
Nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền là gì ? | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế : ... , an_toàn, hiệu_quả dược_liệu, vị thuốc y_học cổ_truyền, thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu bảo_đảm chất_lượng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định nhiệm_vụ của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền trong việc tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước về dược cổ_truyền như sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chính_sách , quy_hoạch , kế_hoạch , các chương_trình , dự_án , đề_án về phát_triển , nuôi_trồng , thu hái , bảo_quản , chế_biến , sản_xuất , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì xây_dựng và trình cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_định , quy_chế chuyên_môn , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền và chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức thực_hiện công_tác quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ bảo_quản , lưu_thông , phân_phối và xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước về giá dược_liệu , giá vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp , thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tổ_chức hướng_dẫn thực_hiện nguyên_tắc , tiêu_chuẩn thực_hành tốt trồng_trọt và thu hái dược_liệu ( GACP-WHO ) ; cấp , thu_hồi phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố GACP ; tổ_chức xây_dựng và thẩm_định quy_định về điều_kiện môi_trường , thu hái dược_liệu theo nguyên_tắc GACP - WHO ; - Tổ_chức thẩm_định trình cấp có thẩm_quyền cấp , thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề dược ( đối_với dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ) cho các cá_nhân chỉ đăng_ký hành_nghề dược cổ_truyền ; giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc đối_với cơ_sở chế_biến , sản_xuất , cơ_sở làm dịch_vụ bảo_quản , kinh_doanh dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép lưu_hành vị thuốc y_học cổ_truyền theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức thực_hiện việc công_bố chất_lượng dược_liệu theo quy_định của pháp_luật ; - Làm đầu_mối thẩm_định quy_trình sản_xuất và tác_dụng dược_lý của thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu để Bộ Y_tế có cơ_sở cấp số đăng_ký lưu_hành theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , quản_lý tổ_chức triển_khai các hoạt_động liên_quan đến lĩnh_vực cảnh_giác về dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , theo_dõi các phản_ứng có hại và các thông_tin khác có liên_quan đến dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Thẩm_định và xác_nhận nội_dung chuyên_môn của hồ_sơ đăng_ký thông_tin , quảng_cáo dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền ; - Tham_gia thẩm_định hồ_sơ kế_hoạch đấu_thầu dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu của các bệnh_viện Trung_ương và của các chương_trình , dự_án thuộc Bộ Y_tế ; - Chủ_trì hướng_dẫn các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tổ_chức thực_hiện việc cung_ứng và sử_dụng hợp_lý , an_toàn , hiệu_quả dược_liệu , vị thuốc y_học cổ_truyền , thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu bảo_đảm chất_lượng . | 195,580 | |
Kinh_phí hoạt_động của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền do ai cấp ? | Theo khoản 5 Điều 3 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : ... Tổ_chức bộ_máy và cơ_chế hoạt_động ... 5 . Kinh_phí Kinh_phí hoạt_động của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền do ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Căn_cứ quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền do ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 3 Quyết_định 4079 / QĐ-BYT năm 2013 quy_định như sau : Tổ_chức bộ_máy và cơ_chế hoạt_động ... 5 . Kinh_phí Kinh_phí hoạt_động của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền do ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Căn_cứ quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động của Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền do ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . | 195,581 | |
Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán là bao_nhiêu ngày từ khi nhận được thông_báo kết_luận của Kiểm_toán nhà_nước ? | Theo khoản 5 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-K: ... Theo khoản 5 Điều 4 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN giải_thích như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán là khoảng thời_gian quy_định kể từ khi nhận được báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước, thông_báo về việc xác_định nghĩa_vụ thuế hoặc kể từ ngày biết được hành_vi của Trưởng_Đoàn kiểm_toán, Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán, thành_viên Đoàn kiểm_toán để đơn_vị được kiểm_toán, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán tự mình quyết_định việc có hay không thực_hiện quyền khiếu_nại. Nếu quá thời_hiệu quy_định thì đơn_vị được kiểm_toán, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán không còn quyền khiếu_nại. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán 1. Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN giải_thích như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán là khoảng thời_gian quy_định kể từ khi nhận được báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước , thông_báo về việc xác_định nghĩa_vụ thuế hoặc kể từ ngày biết được hành_vi của Trưởng_Đoàn kiểm_toán , Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , thành_viên Đoàn kiểm_toán để đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán tự mình quyết_định việc có hay không thực_hiện quyền khiếu_nại . Nếu quá thời_hiệu quy_định thì đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán không còn quyền khiếu_nại . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán 1 . Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước . .... Như_vậy , thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019 , cụ_thể : - Thời_hiệu khiếu_nại là 30 ngày , kể từ ngày người khiếu_nại nhận được báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước hoặc kể từ ngày biết được hành_vi của Trưởng_Đoàn kiểm_toán , Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , thành_viên Đoàn kiểm_toán . - Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Khiếu_nại kiểm_toán ( Hình từ Internet ) | 195,582 | |
Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán là bao_nhiêu ngày từ khi nhận được thông_báo kết_luận của Kiểm_toán nhà_nước ? | Theo khoản 5 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-K: ... KTNN về thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán 1. Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước..... Như_vậy, thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019, cụ_thể : - Thời_hiệu khiếu_nại là 30 ngày, kể từ ngày người khiếu_nại nhận được báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước hoặc kể từ ngày biết được hành_vi của Trưởng_Đoàn kiểm_toán, Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán, thành_viên Đoàn kiểm_toán. - Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau, thiên_tai, địch_hoạ, đi công_tác, học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại. Khiếu_nại kiểm_toán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 4 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN giải_thích như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán là khoảng thời_gian quy_định kể từ khi nhận được báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước , thông_báo về việc xác_định nghĩa_vụ thuế hoặc kể từ ngày biết được hành_vi của Trưởng_Đoàn kiểm_toán , Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , thành_viên Đoàn kiểm_toán để đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán tự mình quyết_định việc có hay không thực_hiện quyền khiếu_nại . Nếu quá thời_hiệu quy_định thì đơn_vị được kiểm_toán , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán không còn quyền khiếu_nại . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán 1 . Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước . .... Như_vậy , thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán theo quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Kiểm_toán nhà_nước 2019 , cụ_thể : - Thời_hiệu khiếu_nại là 30 ngày , kể từ ngày người khiếu_nại nhận được báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước hoặc kể từ ngày biết được hành_vi của Trưởng_Đoàn kiểm_toán , Tổ_trưởng Tổ kiểm_toán , thành_viên Đoàn kiểm_toán . - Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . Khiếu_nại kiểm_toán ( Hình từ Internet ) | 195,583 | |
Ai xem_xét quyết_định chấp_nhận lý_do khách_quan trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu ? | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-K: ... Theo khoản 2 Điều 9 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán ... 2 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét , quyết_định chấp_nhận lý_do khách_quan trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu khiếu_nại . Theo quy_định trên , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét , quyết_định chấp_nhận lý_do khách_quan trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu khiếu_nại . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán như sau : Thời_hiệu khiếu_nại kiểm_toán ... 2 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét , quyết_định chấp_nhận lý_do khách_quan trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu khiếu_nại . Theo quy_định trên , Tổng_Kiểm toán nhà_nước xem_xét , quyết_định chấp_nhận lý_do khách_quan trong trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu khiếu_nại . | 195,584 | |
Để làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán , xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật khi nào ? | Theo khoản 2 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-K: ... Theo khoản 2 Điều 7 Quy_định khiếu nại, khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1. Việc xác_định các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán, thông_báo kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định. 2. Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm, nghĩa_vụ bắt_buộc theo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1 . Việc xác_định các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . 2 . Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất , tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời . 4 . Các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân mình . Như_vậy , việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật | 195,585 | |
Để làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán , xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật khi nào ? | Theo khoản 2 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-K: ... pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm, nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật. 3. Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất, tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời. 4. Các đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân mình. Như_vậy, việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm, nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1 . Việc xác_định các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . 2 . Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất , tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời . 4 . Các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân mình . Như_vậy , việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật | 195,586 | |
Để làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán , xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật khi nào ? | Theo khoản 2 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-K: ... giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm, nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 7 Quy_định khiếu nại , khởi_kiện và trả_lời kiến_nghị trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2021/QĐ-KTNN về việc xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán như sau : Xác_định căn_cứ làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán 1 . Việc xác_định các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán là trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại kiểm_toán khi : a ) Nội_dung các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán đó không phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận và kiến_nghị kiểm_toán về lĩnh_vực mà pháp_luật không cho_phép hoặc vượt quá phạm_vi quyền_hạn được giao ; b ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị ban_hành không đúng thẩm_quyền theo quy_định của Luật Kiểm_toán nhà_nước ; c ) Báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán , thông_báo kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ban_hành không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định . 2 . Việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Các loại thiệt_hại gây ra được xác_định là những tổn_thất thực_tế về mặt vật_chất , tinh_thần mà người khiếu_nại phải gánh_chịu hoặc có nguy_cơ tất_yếu xảy ra thiệt_hại về vật_chất hoặc tinh_thần nếu các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trái pháp_luật hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán đó không được ngăn_chặn kịp_thời . 4 . Các đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán hoặc hành_vi trái pháp_luật của thành_viên Đoàn kiểm_toán được xác_định là nguyên_nhân trực_tiếp hoặc nguyên_nhân có ý_nghĩa quyết_định đối_với thiệt_hại về quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân mình . Như_vậy , việc xác_định hành_vi có căn_cứ trái pháp_luật làm cơ_sở khiếu_nại khi thành_viên Đoàn kiểm_toán đã làm một việc mà pháp_luật cấm hoặc sử_dụng quyền_hạn vượt quá giới_hạn mà pháp_luật cho_phép hoặc không thực_hiện trách_nhiệm , nghĩa_vụ bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật | 195,587 | |
Gói_thầu và giá gói_thầu được hiểu như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 16 , khoản 22 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 giải_thích như sau : ... " 16 . Giá gói_thầu là giá_trị của gói_thầu được phê_duyệt trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu . 22 . Gói_thầu là một phần hoặc toàn_bộ dự_án , dự_toán mua_sắm ; gói_thầu có_thể gồm những nội_dung mua_sắm giống nhau thuộc nhiều dự_án hoặc là khối_lượng mua_sắm một lần , khối_lượng mua_sắm cho một thời_kỳ đối_với mua_sắm thường_xuyên , mua_sắm tập_trung . " Giá gói_thầu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 16 , khoản 22 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 giải_thích như sau : " 16 . Giá gói_thầu là giá_trị của gói_thầu được phê_duyệt trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu . 22 . Gói_thầu là một phần hoặc toàn_bộ dự_án , dự_toán mua_sắm ; gói_thầu có_thể gồm những nội_dung mua_sắm giống nhau thuộc nhiều dự_án hoặc là khối_lượng mua_sắm một lần , khối_lượng mua_sắm cho một thời_kỳ đối_với mua_sắm thường_xuyên , mua_sắm tập_trung . " Giá gói_thầu ( Hình từ Internet ) | 195,588 | |
Trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có được tính chi_phí dự_phòng vào giá gói_thầu không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định giá gói_thầu như sau : ... " Điều 35. Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với từng gói_thầu 2. Giá gói_thầu : a ) Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư hoặc dự_toán ( nếu có ) đối_với dự_án ; dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên. Giá gói_thầu được tính đúng, tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu, kể_cả chi_phí dự_phòng, phí, lệ_phí và thuế. Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết ; b ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các thông_tin về giá trung_bình theo thống_kê của các dự_án đã thực_hiện trong khoảng thời_gian xác_định ; ước_tính tổng mức đầu_tư theo định_mức suất đầu_tư ; sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; c ) Trường_hợp gói_thầu gồm nhiều phần riêng_biệt thì ghi rõ giá ước_tính cho từng phần trong giá gói_thầu. " Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định : " Điều 5. Phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 2. Giá gói_thầu : Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án. Trường_hợp dự_toán đã được phê_duyệt trước khi lập | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định giá gói_thầu như sau : " Điều 35 . Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với từng gói_thầu 2 . Giá gói_thầu : a ) Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư hoặc dự_toán ( nếu có ) đối_với dự_án ; dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên . Giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết ; b ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các thông_tin về giá trung_bình theo thống_kê của các dự_án đã thực_hiện trong khoảng thời_gian xác_định ; ước_tính tổng mức đầu_tư theo định_mức suất đầu_tư ; sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; c ) Trường_hợp gói_thầu gồm nhiều phần riêng_biệt thì ghi rõ giá ước_tính cho từng phần trong giá gói_thầu . " Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định : " Điều 5 . Phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 2 . Giá gói_thầu : Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án . Trường_hợp dự_toán đã được phê_duyệt trước khi lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thì căn_cứ dự_toán để lập_giá gói_thầu . Giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng ( chi_phí dự_phòng trượt_giá , chi_phí dự_phòng phát_sinh khối_lượng và chi_phí dự_phòng cho các khoản tạm tính ( nếu có ) ) , phí , lệ_phí và thuế . Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn , không phát_sinh rủi_ro , trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không . Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết . " Theo đó , giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn , không phát_sinh rủi_ro , trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không . Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Như_vậy , theo các quy_định trên thì trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , giá gói_thầu được tính kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . | 195,589 | |
Trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có được tính chi_phí dự_phòng vào giá gói_thầu không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định giá gói_thầu như sau : ... . Phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 2. Giá gói_thầu : Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án. Trường_hợp dự_toán đã được phê_duyệt trước khi lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thì căn_cứ dự_toán để lập_giá gói_thầu. Giá gói_thầu được tính đúng, tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu, kể_cả chi_phí dự_phòng ( chi_phí dự_phòng trượt_giá, chi_phí dự_phòng phát_sinh khối_lượng và chi_phí dự_phòng cho các khoản tạm tính ( nếu có ) ), phí, lệ_phí và thuế. Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn, không phát_sinh rủi_ro, trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không. Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định. Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết. " Theo đó, giá gói_thầu được tính đúng, tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu, kể_cả chi_phí dự_phòng, phí, lệ_phí và thuế. Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn, không phát_sinh rủi_ro, trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không. Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định giá gói_thầu như sau : " Điều 35 . Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với từng gói_thầu 2 . Giá gói_thầu : a ) Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư hoặc dự_toán ( nếu có ) đối_với dự_án ; dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên . Giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết ; b ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các thông_tin về giá trung_bình theo thống_kê của các dự_án đã thực_hiện trong khoảng thời_gian xác_định ; ước_tính tổng mức đầu_tư theo định_mức suất đầu_tư ; sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; c ) Trường_hợp gói_thầu gồm nhiều phần riêng_biệt thì ghi rõ giá ước_tính cho từng phần trong giá gói_thầu . " Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định : " Điều 5 . Phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 2 . Giá gói_thầu : Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án . Trường_hợp dự_toán đã được phê_duyệt trước khi lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thì căn_cứ dự_toán để lập_giá gói_thầu . Giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng ( chi_phí dự_phòng trượt_giá , chi_phí dự_phòng phát_sinh khối_lượng và chi_phí dự_phòng cho các khoản tạm tính ( nếu có ) ) , phí , lệ_phí và thuế . Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn , không phát_sinh rủi_ro , trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không . Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết . " Theo đó , giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn , không phát_sinh rủi_ro , trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không . Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Như_vậy , theo các quy_định trên thì trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , giá gói_thầu được tính kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . | 195,590 | |
Trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có được tính chi_phí dự_phòng vào giá gói_thầu không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định giá gói_thầu như sau : ... , lệ_phí và thuế. Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn, không phát_sinh rủi_ro, trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không. Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định. Như_vậy, theo các quy_định trên thì trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu, giá gói_thầu được tính kể_cả chi_phí dự_phòng, phí, lệ_phí và thuế. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định giá gói_thầu như sau : " Điều 35 . Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với từng gói_thầu 2 . Giá gói_thầu : a ) Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư hoặc dự_toán ( nếu có ) đối_với dự_án ; dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên . Giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết ; b ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các thông_tin về giá trung_bình theo thống_kê của các dự_án đã thực_hiện trong khoảng thời_gian xác_định ; ước_tính tổng mức đầu_tư theo định_mức suất đầu_tư ; sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; c ) Trường_hợp gói_thầu gồm nhiều phần riêng_biệt thì ghi rõ giá ước_tính cho từng phần trong giá gói_thầu . " Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định : " Điều 5 . Phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 2 . Giá gói_thầu : Giá gói_thầu được xác_định trên cơ_sở tổng mức đầu_tư của dự_án . Trường_hợp dự_toán đã được phê_duyệt trước khi lập kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thì căn_cứ dự_toán để lập_giá gói_thầu . Giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng ( chi_phí dự_phòng trượt_giá , chi_phí dự_phòng phát_sinh khối_lượng và chi_phí dự_phòng cho các khoản tạm tính ( nếu có ) ) , phí , lệ_phí và thuế . Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn , không phát_sinh rủi_ro , trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không . Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Giá gói_thầu được cập_nhật trong thời_hạn 28 ngày trước ngày mở_thầu nếu cần_thiết . " Theo đó , giá gói_thầu được tính đúng , tính đủ toàn_bộ chi_phí để thực_hiện gói_thầu , kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . Đối_với các gói_thầu có thời_gian thực_hiện hợp_đồng ngắn , không phát_sinh rủi_ro , trượt_giá thì chi_phí dự_phòng được tính bằng_không . Chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Như_vậy , theo các quy_định trên thì trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , giá gói_thầu được tính kể_cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . | 195,591 | |
Nếu duyệt cả dự_phòng khối_lượng vào giá gói_thầu , khi quyết_toán chủ đầu_tư cắt phần chi_phí dự_phòng khỏi giá_trị quyết_toán có đúng quy_định pháp_luật không ? | Cũng theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT nêu trên , chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng : ... Cũng theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT nêu trên, chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định. Tại Điều 62 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định loại hợp_đồng như sau : " Điều 62. Loại hợp_đồng 1. Hợp_đồng trọn_gói :... b ) Khi áp_dụng hợp_đồng trọn_gói, giá gói_thầu để làm căn_cứ xét_duyệt trúng_thầu phải bao_gồm cả chi_phí cho các yếu_tố rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng, chi_phí dự_phòng trượt_giá. Giá dự_thầu phải bao_gồm tất_cả các chi_phí cho các yếu_tố rủi_ro và chi_phí trượt_giá có_thể xảy ra trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng ;... 2. Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định : Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định là hợp_đồng có đơn_giá không thay_đổi trong suốt thời_gian thực_hiện đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng. Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng, khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá cố_định trong hợp_đồng. 3. Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh : Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh là hợp_đồng có đơn_giá có_thể được điều_chỉnh căn_cứ vào các thoả_thuận trong hợp_đồng đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng. Nhà_thầu được thanh_toán | None | 1 | Cũng theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT nêu trên , chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Tại Điều 62 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định loại hợp_đồng như sau : " Điều 62 . Loại hợp_đồng 1 . Hợp_đồng trọn_gói : ... b ) Khi áp_dụng hợp_đồng trọn_gói , giá gói_thầu để làm căn_cứ xét_duyệt trúng_thầu phải bao_gồm cả chi_phí cho các yếu_tố rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng , chi_phí dự_phòng trượt_giá . Giá dự_thầu phải bao_gồm tất_cả các chi_phí cho các yếu_tố rủi_ro và chi_phí trượt_giá có_thể xảy ra trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng ; ... 2 . Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định : Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định là hợp_đồng có đơn_giá không thay_đổi trong suốt thời_gian thực_hiện đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng . Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá cố_định trong hợp_đồng . 3 . Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh : Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh là hợp_đồng có đơn_giá có_thể được điều_chỉnh căn_cứ vào các thoả_thuận trong hợp_đồng đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng . Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá ghi trong hợp_đồng hoặc đơn_giá đã được điều_chỉnh . 4 . Hợp_đồng theo thời_gian : Hợp_đồng theo thời_gian là hợp_đồng áp_dụng cho gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn . Giá hợp_đồng được tính trên cơ_sở thời_gian làm_việc theo tháng , tuần , ngày , giờ và các khoản chi_phí ngoài thù_lao . Nhà_thầu được thanh_toán theo thời_gian làm_việc thực_tế trên cơ_sở mức thù_lao tương_ứng với các chức_danh và công_việc ghi trong hợp_đồng . " Theo đó , đối_với từng loại hợp_đồng thì nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu . | 195,592 | |
Nếu duyệt cả dự_phòng khối_lượng vào giá gói_thầu , khi quyết_toán chủ đầu_tư cắt phần chi_phí dự_phòng khỏi giá_trị quyết_toán có đúng quy_định pháp_luật không ? | Cũng theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT nêu trên , chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng : ... Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh : Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh là hợp_đồng có đơn_giá có_thể được điều_chỉnh căn_cứ vào các thoả_thuận trong hợp_đồng đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng. Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng, khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá ghi trong hợp_đồng hoặc đơn_giá đã được điều_chỉnh. 4. Hợp_đồng theo thời_gian : Hợp_đồng theo thời_gian là hợp_đồng áp_dụng cho gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn. Giá hợp_đồng được tính trên cơ_sở thời_gian làm_việc theo tháng, tuần, ngày, giờ và các khoản chi_phí ngoài thù_lao. Nhà_thầu được thanh_toán theo thời_gian làm_việc thực_tế trên cơ_sở mức thù_lao tương_ứng với các chức_danh và công_việc ghi trong hợp_đồng. " Theo đó, đối_với từng loại hợp_đồng thì nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng, khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu. | None | 1 | Cũng theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT nêu trên , chi_phí dự_phòng do chủ đầu_tư xác_định theo tính_chất từng gói_thầu nhưng không được vượt mức tối_đa do pháp_luật chuyên_ngành quy_định . Tại Điều 62 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định loại hợp_đồng như sau : " Điều 62 . Loại hợp_đồng 1 . Hợp_đồng trọn_gói : ... b ) Khi áp_dụng hợp_đồng trọn_gói , giá gói_thầu để làm căn_cứ xét_duyệt trúng_thầu phải bao_gồm cả chi_phí cho các yếu_tố rủi_ro có_thể xảy ra trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng , chi_phí dự_phòng trượt_giá . Giá dự_thầu phải bao_gồm tất_cả các chi_phí cho các yếu_tố rủi_ro và chi_phí trượt_giá có_thể xảy ra trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng ; ... 2 . Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định : Hợp_đồng theo đơn_giá cố_định là hợp_đồng có đơn_giá không thay_đổi trong suốt thời_gian thực_hiện đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng . Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá cố_định trong hợp_đồng . 3 . Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh : Hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh là hợp_đồng có đơn_giá có_thể được điều_chỉnh căn_cứ vào các thoả_thuận trong hợp_đồng đối_với toàn_bộ nội_dung công_việc trong hợp_đồng . Nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu theo quy_định trên cơ_sở đơn_giá ghi trong hợp_đồng hoặc đơn_giá đã được điều_chỉnh . 4 . Hợp_đồng theo thời_gian : Hợp_đồng theo thời_gian là hợp_đồng áp_dụng cho gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn . Giá hợp_đồng được tính trên cơ_sở thời_gian làm_việc theo tháng , tuần , ngày , giờ và các khoản chi_phí ngoài thù_lao . Nhà_thầu được thanh_toán theo thời_gian làm_việc thực_tế trên cơ_sở mức thù_lao tương_ứng với các chức_danh và công_việc ghi trong hợp_đồng . " Theo đó , đối_với từng loại hợp_đồng thì nhà_thầu được thanh_toán theo số_lượng , khối_lượng công_việc thực_tế được nghiệm_thu . | 195,593 | |
Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm những_ai ? Trưởng ban Chỉ_đạo là ai ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : ... Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành... 3. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp tỉnh gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh là Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp tỉnh là thành_viên. 4. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện, đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện là thành_viên. 5. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng là Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương là Phó Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Toà_án quân_sự Trung_ương, Vụ Pháp_chế Bộ Quốc_phòng, Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng, Cục Bảo_vệ an_ninh Quân_đội thuộc Tổng_cục Chính_trị, Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển là thành_viên.... Theo quy_định trên, Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : - Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban ; - Thành_viên Ban Chỉ_đạo gồm : + Đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện ; + Đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành ... 3 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp tỉnh gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp tỉnh là thành_viên . 4 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện , đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện là thành_viên . 5 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương là Phó Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án quân_sự Trung_ương , Vụ Pháp_chế Bộ Quốc_phòng , Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng , Cục Bảo_vệ an_ninh Quân_đội thuộc Tổng_cục Chính_trị , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển là thành_viên . ... Theo quy_định trên , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : - Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban ; - Thành_viên Ban Chỉ_đạo gồm : + Đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện ; + Đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện ( Hình từ Internet ) | 195,594 | |
Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm những_ai ? Trưởng ban Chỉ_đạo là ai ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : ... là Trưởng ban ; - Thành_viên Ban Chỉ_đạo gồm : + Đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện ; + Đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện ( Hình từ Internet ) Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành... 3. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp tỉnh gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh là Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp tỉnh là thành_viên. 4. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện, đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện là thành_viên. 5. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng là Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương là Phó Trưởng ban, đại_diện lãnh_đạo Toà_án quân_sự Trung_ương, Vụ Pháp_chế Bộ Quốc_phòng, Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng, Cục Bảo_vệ an_ninh Quân_đội thuộc Tổng_cục Chính_trị, Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển là thành_viên.... Theo quy_định trên, Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : - Đại_diện | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành ... 3 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp tỉnh gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp tỉnh là thành_viên . 4 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện , đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện là thành_viên . 5 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương là Phó Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án quân_sự Trung_ương , Vụ Pháp_chế Bộ Quốc_phòng , Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng , Cục Bảo_vệ an_ninh Quân_đội thuộc Tổng_cục Chính_trị , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển là thành_viên . ... Theo quy_định trên , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : - Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban ; - Thành_viên Ban Chỉ_đạo gồm : + Đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện ; + Đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện ( Hình từ Internet ) | 195,595 | |
Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm những_ai ? Trưởng ban Chỉ_đạo là ai ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : ... Quân_đội thuộc Tổng_cục Chính_trị, Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển là thành_viên.... Theo quy_định trên, Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : - Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban ; - Thành_viên Ban Chỉ_đạo gồm : + Đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện ; + Đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành ... 3 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp tỉnh gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp tỉnh là thành_viên . 4 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện , đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện là thành_viên . 5 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân gồm có : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng là Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương là Phó Trưởng ban , đại_diện lãnh_đạo Toà_án quân_sự Trung_ương , Vụ Pháp_chế Bộ Quốc_phòng , Cục Điều_tra hình_sự Bộ Quốc_phòng , Cục Bảo_vệ an_ninh Quân_đội thuộc Tổng_cục Chính_trị , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển là thành_viên . ... Theo quy_định trên , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện gồm có : - Đại_diện lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban ; - Thành_viên Ban Chỉ_đạo gồm : + Đại_diện lãnh_đạo Toà_án nhân_dân cấp huyện ; + Đại_diện lãnh_đạo Công_an cấp huyện . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện ( Hình từ Internet ) | 195,596 | |
Khi thay_đổi thành_viên Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện phải thông_báo đến ai ? | Theo khoản 6 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : ... Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành ... 6 . Trường_hợp thay_đổi thành_viên Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , các cơ_quan thông_báo bằng văn_bản với Trưởng ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành . Như_vậy , khi thay_đổi thành_viên Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện , các cơ_quan thông_báo bằng văn_bản với Trưởng ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành . | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành ... 6 . Trường_hợp thay_đổi thành_viên Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , các cơ_quan thông_báo bằng văn_bản với Trưởng ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành . Như_vậy , khi thay_đổi thành_viên Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện , các cơ_quan thông_báo bằng văn_bản với Trưởng ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành . | 195,597 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự l: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành 1. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương : a ) Quyết_định các nội_dung về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; sửa_đổi, bổ_sung biểu_mẫu và tài_liệu hướng_dẫn để tổ_chức thực_hiện thống_nhất các loại báo_cáo thống_kê hình_sự liên_ngành ; b ) Hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; c ) Định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; d ) Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể, cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể, cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; đ ) Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế, tổ_chức bộ_máy, đầu_tư trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động, trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành. 2. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp cao, cấp tỉnh, cấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành 1 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương : a ) Quyết_định các nội_dung về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; sửa_đổi , bổ_sung biểu_mẫu và tài_liệu hướng_dẫn để tổ_chức thực_hiện thống_nhất các loại báo_cáo thống_kê hình_sự liên_ngành ; b ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; c ) Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; d ) Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể , cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể , cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; đ ) Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế , tổ_chức bộ_máy , đầu_tư trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động , trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành . 2 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp cao , cấp tỉnh , cấp huyện và Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều này , cụ_thể : - Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; - Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể , cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể , cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế , tổ_chức bộ_máy , đầu_tư trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động , trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành . | 195,598 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự l: ... và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động, trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành. 2. Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp cao, cấp tỉnh, cấp huyện và Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân có nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên, Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều này, cụ_thể : - Hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; - Định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể, cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể, cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế, tổ_chức bộ_máy, đầu_tư trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động, trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành 1 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương : a ) Quyết_định các nội_dung về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; sửa_đổi , bổ_sung biểu_mẫu và tài_liệu hướng_dẫn để tổ_chức thực_hiện thống_nhất các loại báo_cáo thống_kê hình_sự liên_ngành ; b ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; c ) Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; d ) Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể , cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể , cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; đ ) Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế , tổ_chức bộ_máy , đầu_tư trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động , trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành . 2 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp cao , cấp tỉnh , cấp huyện và Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều này , cụ_thể : - Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; - Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể , cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể , cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế , tổ_chức bộ_máy , đầu_tư trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động , trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành . | 195,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.