Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Đối_tượng của giám_sát ngân_hàng là ai ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng như sau : ... giám_sát hoặc phối_hợp giám_sát công_ty con, công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng. Theo quy_định trên, đối_tượng giám_sát ngân_hàng gồm : + Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng. + Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền ; + Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật. Giám_sát ngân_hàng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng như sau : Đối_tượng thanh_tra và đối_tượng giám_sát ... 2 . Đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng ( sau đây gọi chung là đối_tượng giám_sát ngân_hàng ) : a ) Đối_tượng giám_sát ngân_hàng được quy_định tại Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Đối_tượng giám_sát ngân_hàng Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc giám_sát ngân_hàng đối_với mọi hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong trường_hợp cần_thiết , Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giám_sát hoặc phối_hợp giám_sát công_ty con , công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng . Theo quy_định trên , đối_tượng giám_sát ngân_hàng gồm : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng . + Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; + Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật . Giám_sát ngân_hàng ( Hình từ Internet )
195,100
Việc thực_hiện giám_sát ngân_hàng dựa trên những căn_cứ nào ?
Theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP về căn_cứ thực_hiện giám_sát ngân_hàng như sau : ... Căn_cứ thực_hiện giám_sát ngân_hàng 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật điều_chỉnh đối_tượng giám_sát ngân_hàng . 2 . Điều_lệ và các văn_bản , chính_sách nội_bộ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng . 3 . Báo_cáo tài_chính , báo_cáo nghiệp_vụ , báo_cáo hoạt_động định_kỳ . 4 . Báo_cáo thống_kê . 5 . Kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán . 6 . Các thông_tin , tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc thực_hiện giám_sát ngân_hàng dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 26 nêu trên .
None
1
Theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP về căn_cứ thực_hiện giám_sát ngân_hàng như sau : Căn_cứ thực_hiện giám_sát ngân_hàng 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật điều_chỉnh đối_tượng giám_sát ngân_hàng . 2 . Điều_lệ và các văn_bản , chính_sách nội_bộ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng . 3 . Báo_cáo tài_chính , báo_cáo nghiệp_vụ , báo_cáo hoạt_động định_kỳ . 4 . Báo_cáo thống_kê . 5 . Kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán . 6 . Các thông_tin , tài_liệu khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc thực_hiện giám_sát ngân_hàng dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 26 nêu trên .
195,101
Đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Theo Điều 28 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng 1. Thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng. 2. Tiếp_nhận, thực_hiện các khuyến_nghị, cảnh_báo của Thanh_tra, giám_sát ngành Ngân_hàng về rủi_ro và nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động, vi_phạm pháp_luật ; triển_khai các biện_pháp ngăn_chặn, phòng_ngừa, kiểm_soát, giảm_thiểu, xử_lý rủi_ro, nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động và vi_phạm pháp_luật. 3. Thực_hiện các kiến_nghị, quyết_định xử_lý của Thanh_tra, giám_sát ngành Ngân_hàng. 4. Quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về quyền, nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Quyền, nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng 1. Cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ, chính_xác thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực của thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. 2. Báo_cáo, giải_trình đối_với khuyến_nghị, cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng. 3.
None
1
Theo Điều 28 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng 1 . Thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Tiếp_nhận , thực_hiện các khuyến_nghị , cảnh_báo của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng về rủi_ro và nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động , vi_phạm pháp_luật ; triển_khai các biện_pháp ngăn_chặn , phòng_ngừa , kiểm_soát , giảm_thiểu , xử_lý rủi_ro , nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động và vi_phạm pháp_luật . 3 . Thực_hiện các kiến_nghị , quyết_định xử_lý của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng . 4 . Quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng 1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 2 . Báo_cáo , giải_trình đối_với khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . 3 . Thực_hiện khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Theo Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra , giám_sát như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra , giám_sát 1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình thanh_tra , giám_sát , đồng_thời phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 2 . Báo_cáo , giải_trình đối_với kiến_nghị , khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Thực_hiện kiến_nghị , khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Thực_hiện kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý của Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 28 nêu trên .
195,102
Đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Theo Điều 28 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng như sau : ... chính_xác, trung_thực của thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. 2. Báo_cáo, giải_trình đối_với khuyến_nghị, cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng. 3. Thực_hiện khuyến_nghị, cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng. Theo Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về quyền, nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra, giám_sát như sau : Quyền, nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra, giám_sát 1. Cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ, chính_xác các thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình thanh_tra, giám_sát, đồng_thời phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. 2. Báo_cáo, giải_trình đối_với kiến_nghị, khuyến_nghị, cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước. 3. Thực_hiện kiến_nghị, khuyến_nghị, cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước. 4. Thực_hiện kết_luận thanh_tra, quyết_định xử_lý của Ngân_hàng Nhà_nước. 5. Các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 28 nêu trên.
None
1
Theo Điều 28 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng 1 . Thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Tiếp_nhận , thực_hiện các khuyến_nghị , cảnh_báo của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng về rủi_ro và nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động , vi_phạm pháp_luật ; triển_khai các biện_pháp ngăn_chặn , phòng_ngừa , kiểm_soát , giảm_thiểu , xử_lý rủi_ro , nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động và vi_phạm pháp_luật . 3 . Thực_hiện các kiến_nghị , quyết_định xử_lý của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng . 4 . Quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng 1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 2 . Báo_cáo , giải_trình đối_với khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . 3 . Thực_hiện khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Theo Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra , giám_sát như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra , giám_sát 1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình thanh_tra , giám_sát , đồng_thời phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 2 . Báo_cáo , giải_trình đối_với kiến_nghị , khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Thực_hiện kiến_nghị , khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Thực_hiện kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý của Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 28 nêu trên .
195,103
Đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Theo Điều 28 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng như sau : ... khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 28 nêu trên.
None
1
Theo Điều 28 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng 1 . Thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng theo quy_định tại Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Tiếp_nhận , thực_hiện các khuyến_nghị , cảnh_báo của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng về rủi_ro và nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động , vi_phạm pháp_luật ; triển_khai các biện_pháp ngăn_chặn , phòng_ngừa , kiểm_soát , giảm_thiểu , xử_lý rủi_ro , nguy_cơ gây mất an_toàn hoạt_động và vi_phạm pháp_luật . 3 . Thực_hiện các kiến_nghị , quyết_định xử_lý của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng . 4 . Quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 57 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng giám_sát ngân_hàng 1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 2 . Báo_cáo , giải_trình đối_với khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . 3 . Thực_hiện khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Theo Điều 160 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra , giám_sát như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đối_tượng thanh_tra , giám_sát 1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác các thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Ngân_hàng Nhà_nước trong quá_trình thanh_tra , giám_sát , đồng_thời phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 2 . Báo_cáo , giải_trình đối_với kiến_nghị , khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Thực_hiện kiến_nghị , khuyến_nghị , cảnh_báo rủi_ro và an_toàn hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Thực_hiện kết_luận thanh_tra , quyết_định xử_lý của Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đối_tượng giám_sát ngân_hàng trong hoạt_động giám_sát ngân_hàng có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 28 nêu trên .
195,104
Người làm_việc tại cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải được tập_huấn như_thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên tư_vấn , người làm_việc tại cơ_quan hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Nhân_viên tư_vấn phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có phẩm_chất đạo_đức tốt ; b . Có kiến_thức và kinh_nghiệm phù_hợp với lĩnh_vực tư_vấn và hỗ_trợ nạn_nhân ; c . Có chứng_chỉ nghiệp_vụ chăm_sóc , tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Người làm_việc tại cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải được tập_huấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 3 . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn của nhân_viên tư_vấn ; việc cấp thẻ nhân_viên tư_vấn , chứng_chỉ nghiệp_vụ chăm_sóc , tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; việc tập_huấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Theo đó , người làm_việc tại cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải được tập_huấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình
None
1
Tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên tư_vấn , người làm_việc tại cơ_quan hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Nhân_viên tư_vấn phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; có phẩm_chất đạo_đức tốt ; b . Có kiến_thức và kinh_nghiệm phù_hợp với lĩnh_vực tư_vấn và hỗ_trợ nạn_nhân ; c . Có chứng_chỉ nghiệp_vụ chăm_sóc , tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Người làm_việc tại cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải được tập_huấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 3 . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn của nhân_viên tư_vấn ; việc cấp thẻ nhân_viên tư_vấn , chứng_chỉ nghiệp_vụ chăm_sóc , tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; việc tập_huấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Theo đó , người làm_việc tại cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình phải được tập_huấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình
195,105
Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình chỉ được hoạt_động sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động. 2. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động gồm có : a. Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b. Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c. Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d. Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình.... Như_vậy, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Giấy_tờ, tài_liệu
None
1
Tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình chỉ được hoạt_động sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động gồm có : a . Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b . Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d . Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . ... Như_vậy , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; - Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình .
195,106
Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... phải chuẩn_bị những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; - Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình. Thủ_tục đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình chỉ được hoạt_động sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động. 2. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động gồm có : a. Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b. Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c. Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d. Xác_nhận
None
1
Tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình chỉ được hoạt_động sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động gồm có : a . Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b . Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d . Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . ... Như_vậy , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; - Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình .
195,107
Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d. Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình, cơ_sở tư_vấn về phòng, chống bạo_lực gia_đình.... Như_vậy, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; - Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình.
None
1
Tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 08/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình chỉ được hoạt_động sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động . 2 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động gồm có : a . Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b . Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d . Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình , cơ_sở tư_vấn về phòng , chống bạo_lực gia_đình . ... Như_vậy , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình muốn đăng_ký hoạt_động phải chuẩn_bị những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Dự_thảo quy_chế hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh bảo_đảm đủ Điều_kiện thành_lập cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; - Xác_nhận bằng văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về địa_chỉ trụ_sở hoạt_động của cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình .
195,108
Công_tác quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện ... 4 . Công_tác quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : a ) Việc quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải được tiến_hành công_khai , khách_quan và đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Tôn_trọng , đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và gia_đình của họ ; c ) Gia_đình , cơ_quan , tổ_chức và cộng_đồng nơi người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý cư_trú , công_tác , làm_việc , học_tập có trách_nhiệm tham_gia quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ; d ) Thông_tin , tài_liệu về người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý được cập_nhật thường_xuyên , chính_xác ; đ ) Các cơ_quan_chức_năng phải phối_hợp chặt_chẽ trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý theo đúng chức_năng , thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công , tuân_thủ đúng trình_tự , thủ_tục và thời_hạn giải_quyết công_việc ; e ) Nghiêm_cấm lợi_dụng việc quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý để xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . Theo đó , công_tác quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải đảm_bảo những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 4 Điều 3 nêu trên . Quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về nguyên_tắc thực_hiện như sau : Nguyên_tắc thực_hiện ... 4 . Công_tác quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : a ) Việc quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải được tiến_hành công_khai , khách_quan và đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Tôn_trọng , đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và gia_đình của họ ; c ) Gia_đình , cơ_quan , tổ_chức và cộng_đồng nơi người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý cư_trú , công_tác , làm_việc , học_tập có trách_nhiệm tham_gia quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ; d ) Thông_tin , tài_liệu về người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý được cập_nhật thường_xuyên , chính_xác ; đ ) Các cơ_quan_chức_năng phải phối_hợp chặt_chẽ trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý theo đúng chức_năng , thẩm_quyền và trách_nhiệm được phân_công , tuân_thủ đúng trình_tự , thủ_tục và thời_hạn giải_quyết công_việc ; e ) Nghiêm_cấm lợi_dụng việc quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý để xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . Theo đó , công_tác quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải đảm_bảo những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 4 Điều 3 nêu trên . Quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ( Hình từ Internet )
195,109
Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí nào ?
Theo Điều 39 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : ... Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1. Kinh_phí cho việc tổ_chức xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định này gồm : a ) Chi_phí công_cụ xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; b ) Chi_phí đưa người bị xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể tới nơi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Chi_phí đề_nghị cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ( nếu có ). 2. Kinh_phí cho việc xác_định tình_trạng nghiện khi phát_hiện người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thuộc trường_hợp phải xác_định tình_trạng nghiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 27 của Luật Phòng, chống ma_tuý gồm : a ) Chi_phí đưa người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện đến_nơi thực_hiện xác_định tình_trạng nghiện và chi_phí ăn, ở của người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện trong thời_gian theo_dõi để xác_định tình_trạng nghiện ( trừ trường_hợp người bị tạm giữ để xác_định tình_trạng nghiện ) ; b ) Chi_phí đề_nghị cơ_sở y_tế tiến_hành xác_định tình_trạng nghiện. 3. Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm : a ) Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã
None
1
Theo Điều 39 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Kinh_phí cho việc tổ_chức xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định này gồm : a ) Chi_phí công_cụ xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; b ) Chi_phí đưa người bị xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể tới nơi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Chi_phí đề_nghị cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ( nếu có ) . 2 . Kinh_phí cho việc xác_định tình_trạng nghiện khi phát_hiện người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thuộc trường_hợp phải xác_định tình_trạng nghiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 27 của Luật Phòng , chống ma_tuý gồm : a ) Chi_phí đưa người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện đến_nơi thực_hiện xác_định tình_trạng nghiện và chi_phí ăn , ở của người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện trong thời_gian theo_dõi để xác_định tình_trạng nghiện ( trừ trường_hợp người bị tạm giữ để xác_định tình_trạng nghiện ) ; b ) Chi_phí đề_nghị cơ_sở y_tế tiến_hành xác_định tình_trạng nghiện . 3 . Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm : a ) Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý ; b ) Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị_định này ; 4 . Các khoản kinh_phí quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn kinh_phí hợp_pháp . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí kinh_phí từ nguồn ngân_sách địa_phương cho các cơ_quan_chức_năng thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 5 . Mức hỗ_trợ người được phân_công giúp_đỡ quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhưng không thấp hơn 25% mức lương cơ_sở . Theo quy_định trên , kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí sau : + Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý . + Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định .
195,110
Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí nào ?
Theo Điều 39 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : ... . 3. Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm : a ) Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý ; b ) Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị_định này ; 4. Các khoản kinh_phí quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn kinh_phí hợp_pháp. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí kinh_phí từ nguồn ngân_sách địa_phương cho các cơ_quan_chức_năng thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 5. Mức hỗ_trợ người được phân_công giúp_đỡ quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhưng không thấp hơn 25% mức lương cơ_sở. Theo quy_định trên, kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí sau : + Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về
None
1
Theo Điều 39 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Kinh_phí cho việc tổ_chức xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định này gồm : a ) Chi_phí công_cụ xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; b ) Chi_phí đưa người bị xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể tới nơi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Chi_phí đề_nghị cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ( nếu có ) . 2 . Kinh_phí cho việc xác_định tình_trạng nghiện khi phát_hiện người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thuộc trường_hợp phải xác_định tình_trạng nghiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 27 của Luật Phòng , chống ma_tuý gồm : a ) Chi_phí đưa người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện đến_nơi thực_hiện xác_định tình_trạng nghiện và chi_phí ăn , ở của người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện trong thời_gian theo_dõi để xác_định tình_trạng nghiện ( trừ trường_hợp người bị tạm giữ để xác_định tình_trạng nghiện ) ; b ) Chi_phí đề_nghị cơ_sở y_tế tiến_hành xác_định tình_trạng nghiện . 3 . Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm : a ) Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý ; b ) Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị_định này ; 4 . Các khoản kinh_phí quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn kinh_phí hợp_pháp . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí kinh_phí từ nguồn ngân_sách địa_phương cho các cơ_quan_chức_năng thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 5 . Mức hỗ_trợ người được phân_công giúp_đỡ quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhưng không thấp hơn 25% mức lương cơ_sở . Theo quy_định trên , kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí sau : + Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý . + Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định .
195,111
Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí nào ?
Theo Điều 39 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : ... Theo quy_định trên, kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí sau : + Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý. + Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định.
None
1
Theo Điều 39 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý như sau : Kinh_phí cho việc thực_hiện biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Kinh_phí cho việc tổ_chức xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định này gồm : a ) Chi_phí công_cụ xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; b ) Chi_phí đưa người bị xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể tới nơi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Chi_phí đề_nghị cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ( nếu có ) . 2 . Kinh_phí cho việc xác_định tình_trạng nghiện khi phát_hiện người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thuộc trường_hợp phải xác_định tình_trạng nghiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 27 của Luật Phòng , chống ma_tuý gồm : a ) Chi_phí đưa người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện đến_nơi thực_hiện xác_định tình_trạng nghiện và chi_phí ăn , ở của người bị đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện trong thời_gian theo_dõi để xác_định tình_trạng nghiện ( trừ trường_hợp người bị tạm giữ để xác_định tình_trạng nghiện ) ; b ) Chi_phí đề_nghị cơ_sở y_tế tiến_hành xác_định tình_trạng nghiện . 3 . Kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm : a ) Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý ; b ) Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị_định này ; 4 . Các khoản kinh_phí quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành và các nguồn kinh_phí hợp_pháp . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp bố_trí kinh_phí từ nguồn ngân_sách địa_phương cho các cơ_quan_chức_năng thực_hiện các công_việc quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 5 . Mức hỗ_trợ người được phân_công giúp_đỡ quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhưng không thấp hơn 25% mức lương cơ_sở . Theo quy_định trên , kinh_phí trong quá_trình quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý bao_gồm những chi_phí sau : + Chi_phí cho việc chuyển_giao người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý và hồ_sơ liên_quan về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền quản_lý . + Chi_phí hỗ_trợ cho người không thuộc trường_hợp hưởng lương từ ngân_sách nhưng được phân_công trực_tiếp giúp_đỡ người đang trong thời_hạn quản_lý quy_định .
195,112
Hồ_sơ quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm những tài_liệu nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP thì hồ_sơ quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm những tài_liệu sau : ... + Quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . + Bản tóm_tắt lý_lịch người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ; kết_quả xác_minh nơi cư_trú của người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . + Phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể . + Tài_liệu , biên_bản về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ; tài_liệu về những lần sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trước_đây hoặc cai_nghiện của người vi_phạm ( nếu có ) . + Bản tường_trình của người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . Trường_hợp người đó thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Phòng , chống ma_tuý thì phải có kết_quả xác_định tình_trạng không nghiện ma_tuý của đối_tượng .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 40 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP thì hồ_sơ quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý gồm những tài_liệu sau : + Quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . + Bản tóm_tắt lý_lịch người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ; kết_quả xác_minh nơi cư_trú của người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . + Phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể . + Tài_liệu , biên_bản về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ; tài_liệu về những lần sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trước_đây hoặc cai_nghiện của người vi_phạm ( nếu có ) . + Bản tường_trình của người sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . Trường_hợp người đó thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Phòng , chống ma_tuý thì phải có kết_quả xác_định tình_trạng không nghiện ma_tuý của đối_tượng .
195,113
Trình_tự thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như_thế_nào ?
Việc xác_nhận thông_tin về cư_trú là một trong các quyền của công_dân về cư_trú quy_định tại Điều 8 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... Quyền của công_dân về cư_trú 1. Lựa_chọn, quyết_định nơi cư_trú của mình, đăng_ký cư_trú phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Được bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân, thông_tin về hộ gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, trừ trường_hợp cung_cấp theo quy_định của pháp_luật. 3. Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu. 4. Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu. 5. Được cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu. 6. Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp bảo_vệ quyền tự_do cư_trú. 7. Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cư_trú theo quy_định của pháp_luật Thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú anh thực_hiện theo hướng_dẫn tại Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 về công_bố thủ_tục hành_chính mới, được sửa_đổi
None
1
Việc xác_nhận thông_tin về cư_trú là một trong các quyền của công_dân về cư_trú quy_định tại Điều 8 Luật Cư_trú 2020 như sau : Quyền của công_dân về cư_trú 1 . Lựa_chọn , quyết_định nơi cư_trú của mình , đăng_ký cư_trú phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Được bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân , thông_tin về hộ gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , trừ trường_hợp cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . 4 . Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . 5 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . 6 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp bảo_vệ quyền tự_do cư_trú . 7 . Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cư_trú theo quy_định của pháp_luật Thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú anh thực_hiện theo hướng_dẫn tại Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 về công_bố thủ_tục hành_chính mới , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực đăng_ký cư_trú và lĩnh_vực xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an như sau : Trình_tự thực_hiện như sau : - Bước 1 : Cá_nhân , tổ_chức chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . - Bước 2 : Cá_nhân , tổ_chức nộp hồ_sơ tại Công_an cấp xã . - Bước 3 : Khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_nhận thông_tin về cư_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ đã đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ và cấp Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ( mẫu CT04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng chưa đủ hồ_sơ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện và cấp Phiếu hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ( mẫu CT05 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì từ_chối và cấp Phiếu từ_chối tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ ( mẫu CT06 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký . - Bước 4 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả để nhận thông_báo kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký cư_trú ( nếu có ) . Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) theo quy_định mới nhất năm 2023 : Tại đây ( Hình từ Internet )
195,114
Trình_tự thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như_thế_nào ?
Việc xác_nhận thông_tin về cư_trú là một trong các quyền của công_dân về cư_trú quy_định tại Điều 8 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... của pháp_luật Thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú anh thực_hiện theo hướng_dẫn tại Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 về công_bố thủ_tục hành_chính mới, được sửa_đổi, bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực đăng_ký cư_trú và lĩnh_vực xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an như sau : Trình_tự thực_hiện như sau : - Bước 1 : Cá_nhân, tổ_chức chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật. - Bước 2 : Cá_nhân, tổ_chức nộp hồ_sơ tại Công_an cấp xã. - Bước 3 : Khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_nhận thông_tin về cư_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ đã đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ và cấp Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ( mẫu CT04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng chưa đủ hồ_sơ thì hướng_dẫn bổ_sung, hoàn_thiện và cấp Phiếu hướng_dẫn bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ( mẫu CT05 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì từ_chối và cấp Phiếu từ_chối
None
1
Việc xác_nhận thông_tin về cư_trú là một trong các quyền của công_dân về cư_trú quy_định tại Điều 8 Luật Cư_trú 2020 như sau : Quyền của công_dân về cư_trú 1 . Lựa_chọn , quyết_định nơi cư_trú của mình , đăng_ký cư_trú phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Được bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân , thông_tin về hộ gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , trừ trường_hợp cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . 4 . Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . 5 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . 6 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp bảo_vệ quyền tự_do cư_trú . 7 . Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cư_trú theo quy_định của pháp_luật Thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú anh thực_hiện theo hướng_dẫn tại Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 về công_bố thủ_tục hành_chính mới , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực đăng_ký cư_trú và lĩnh_vực xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an như sau : Trình_tự thực_hiện như sau : - Bước 1 : Cá_nhân , tổ_chức chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . - Bước 2 : Cá_nhân , tổ_chức nộp hồ_sơ tại Công_an cấp xã . - Bước 3 : Khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_nhận thông_tin về cư_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ đã đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ và cấp Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ( mẫu CT04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng chưa đủ hồ_sơ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện và cấp Phiếu hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ( mẫu CT05 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì từ_chối và cấp Phiếu từ_chối tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ ( mẫu CT06 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký . - Bước 4 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả để nhận thông_báo kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký cư_trú ( nếu có ) . Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) theo quy_định mới nhất năm 2023 : Tại đây ( Hình từ Internet )
195,115
Trình_tự thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như_thế_nào ?
Việc xác_nhận thông_tin về cư_trú là một trong các quyền của công_dân về cư_trú quy_định tại Điều 8 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... hồ_sơ ( mẫu CT05 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì từ_chối và cấp Phiếu từ_chối tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ ( mẫu CT06 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký. - Bước 4 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả để nhận thông_báo kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký cư_trú ( nếu có ). Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) theo quy_định mới nhất năm 2023 : Tại đây ( Hình từ Internet )
None
1
Việc xác_nhận thông_tin về cư_trú là một trong các quyền của công_dân về cư_trú quy_định tại Điều 8 Luật Cư_trú 2020 như sau : Quyền của công_dân về cư_trú 1 . Lựa_chọn , quyết_định nơi cư_trú của mình , đăng_ký cư_trú phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Được bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân , thông_tin về hộ gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , trừ trường_hợp cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . 4 . Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . 5 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . 6 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp bảo_vệ quyền tự_do cư_trú . 7 . Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cư_trú theo quy_định của pháp_luật Thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú anh thực_hiện theo hướng_dẫn tại Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 về công_bố thủ_tục hành_chính mới , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực đăng_ký cư_trú và lĩnh_vực xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an như sau : Trình_tự thực_hiện như sau : - Bước 1 : Cá_nhân , tổ_chức chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . - Bước 2 : Cá_nhân , tổ_chức nộp hồ_sơ tại Công_an cấp xã . - Bước 3 : Khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_nhận thông_tin về cư_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ đã đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ và cấp Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả ( mẫu CT04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng chưa đủ hồ_sơ thì hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện và cấp Phiếu hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ( mẫu CT05 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký ; + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì từ_chối và cấp Phiếu từ_chối tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ ( mẫu CT06 ban_hành kèm theo Thông_tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng_ký . - Bước 4 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả để nhận thông_báo kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký cư_trú ( nếu có ) . Tải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) theo quy_định mới nhất năm 2023 : Tại đây ( Hình từ Internet )
195,116
Cách_thức thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì cách_thức thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như sau : ... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Công_an cấp xã . + Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua các cổng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến như : Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , hoặc qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) .
None
1
Theo hướng_dẫn tại Quyết_định 5548 / QĐ-BCA-C 06 năm 2021 thì cách_thức thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như sau : - Cách_thức thực_hiện : + Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Công_an cấp xã . + Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua các cổng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến như : Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , hoặc qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , Cổng dịch_vụ công quản_lý cư_trú . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) .
195,117
Thành_phần và số_lượng hồ_sơ thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 56/2021/TT-BCA quy_định về thành_phần và số_lượng hồ_sơ thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như sau : ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú cho công_dân trong thời_hạn 01 ngày làm_việc với trường_hợp thông_tin có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc với trường_hợp cần xác_minh ; trường_hợp từ_chối giải_quyết xác_nhận thông_tin về cư_trú thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , đủ điều_kiện cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú ( mẫu CT07 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA). - Trường_hợp từ_chối giải_quyết tách hộ thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( mẫu CT06 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA). Phí , lệ_phí : Chưa quy_định
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 56/2021/TT-BCA quy_định về thành_phần và số_lượng hồ_sơ thực_hiện thủ_tục xin xác_nhận thông_tin về cư_trú như sau : Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( Mẫu CT01 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú cho công_dân trong thời_hạn 01 ngày làm_việc với trường_hợp thông_tin có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc với trường_hợp cần xác_minh ; trường_hợp từ_chối giải_quyết xác_nhận thông_tin về cư_trú thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , đủ điều_kiện cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp xác_nhận thông_tin về cư_trú ( mẫu CT07 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA). - Trường_hợp từ_chối giải_quyết tách hộ thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( mẫu CT06 ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2021/TT-BCA). Phí , lệ_phí : Chưa quy_định
195,118
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm những gì ?
Điều 24 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận điểm du_lịch 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao: ... Điều 24 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền công_nhận điểm du_lịch 1. Hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận điểm du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này. 2. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền đề_nghị công_nhận điểm du_lịch được quy_định như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân sở_hữu, quản_lý điểm du_lịch nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về du_lịch ( sau đây gọi chung là cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh ) nơi có điểm du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận điểm du_lịch ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch trong trường_hợp điểm du_lịch không còn bảo_đảm điều_kiện
None
1
Điều 24 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận điểm du_lịch 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận điểm du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền đề_nghị công_nhận điểm du_lịch được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu , quản_lý điểm du_lịch nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về du_lịch ( sau đây gọi chung là cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh ) nơi có điểm du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận điểm du_lịch ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch trong trường_hợp điểm du_lịch không còn bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . Chiếu theo quy_định này , hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị công_nhận điểm du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Du_lịch 2017 . ( hình từ Internet )
195,119
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm những gì ?
Điều 24 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận điểm du_lịch 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao: ... du_lịch ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch trong trường_hợp điểm du_lịch không còn bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này. Chiếu theo quy_định này, hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm những giấy_tờ, tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị công_nhận điểm du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Du_lịch 2017. ( hình từ Internet )
None
1
Điều 24 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận điểm du_lịch 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận điểm du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền đề_nghị công_nhận điểm du_lịch được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu , quản_lý điểm du_lịch nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về du_lịch ( sau đây gọi chung là cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh ) nơi có điểm du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_nhận điểm du_lịch ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch trong trường_hợp điểm du_lịch không còn bảo_đảm điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . Chiếu theo quy_định này , hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bao_gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị công_nhận điểm du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận điểm du_lịch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Luật Du_lịch 2017 . ( hình từ Internet )
195,120
Tổ_chức quản_lý điểm du_lịch kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bị phạt bao_nhiêu ?
Tại khoản 4 Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định về mức xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với các vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_: ... Tại khoản 4 Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định về mức xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với các vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch, khu du_lịch như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch, khu du_lịch... 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có kết_nối giao_thông, thông_tin liên_lạc theo quy_định ; b ) Không có hệ_thống điện theo quy_định ; c ) Không có hệ_thống cung_cấp nước_sạch theo quy_định ; d ) Không có dịch_vụ ăn_uống hoặc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định ; đ ) Không có dịch_vụ mua_sắm hoặc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định ; e ) Không có hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch theo quy_định ; g ) Không bảo_đảm nhà_vệ_sinh công_cộng theo quy_định ; h ) Không có đủ phương_tiện, thiết_bị thu_gom chất_thải đáp_ứng yêu_cầu giữ_gìn vệ_sinh môi_trường theo quy_định ; i ) Không thu_gom, xử_lý chất_thải phát_sinh trong hoạt_động du_lịch theo quy_định ; k ) Không có các biện_pháp phòng, chống cháy nổ theo quy_định ; l ) Kê_khai không trung_thực
None
1
Tại khoản 4 Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định về mức xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với các vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có kết_nối giao_thông , thông_tin liên_lạc theo quy_định ; b ) Không có hệ_thống điện theo quy_định ; c ) Không có hệ_thống cung_cấp nước_sạch theo quy_định ; d ) Không có dịch_vụ ăn_uống hoặc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định ; đ ) Không có dịch_vụ mua_sắm hoặc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định ; e ) Không có hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch theo quy_định ; g ) Không bảo_đảm nhà_vệ_sinh công_cộng theo quy_định ; h ) Không có đủ phương_tiện , thiết_bị thu_gom chất_thải đáp_ứng yêu_cầu giữ_gìn vệ_sinh môi_trường theo quy_định ; i ) Không thu_gom , xử_lý chất_thải phát_sinh trong hoạt_động du_lịch theo quy_định ; k ) Không có các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định ; l ) Kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch . ... Lưu_ý , mức xử_lý hành_chính đối_với các vi_phạm thuộc Điều này chỉ áp_dụng cho cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai với cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). Như_vậy , tổ_chức quản_lý điểm du_lịch kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng .
195,121
Tổ_chức quản_lý điểm du_lịch kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch bị phạt bao_nhiêu ?
Tại khoản 4 Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định về mức xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với các vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_: ... Không thu_gom, xử_lý chất_thải phát_sinh trong hoạt_động du_lịch theo quy_định ; k ) Không có các biện_pháp phòng, chống cháy nổ theo quy_định ; l ) Kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch.... Lưu_ý, mức xử_lý hành_chính đối_với các vi_phạm thuộc Điều này chỉ áp_dụng cho cá_nhân, đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai với cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). Như_vậy, tổ_chức quản_lý điểm du_lịch kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng.
None
1
Tại khoản 4 Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định về mức xử_lý hành_chính áp_dụng đối_với các vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có kết_nối giao_thông , thông_tin liên_lạc theo quy_định ; b ) Không có hệ_thống điện theo quy_định ; c ) Không có hệ_thống cung_cấp nước_sạch theo quy_định ; d ) Không có dịch_vụ ăn_uống hoặc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định ; đ ) Không có dịch_vụ mua_sắm hoặc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định ; e ) Không có hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch theo quy_định ; g ) Không bảo_đảm nhà_vệ_sinh công_cộng theo quy_định ; h ) Không có đủ phương_tiện , thiết_bị thu_gom chất_thải đáp_ứng yêu_cầu giữ_gìn vệ_sinh môi_trường theo quy_định ; i ) Không thu_gom , xử_lý chất_thải phát_sinh trong hoạt_động du_lịch theo quy_định ; k ) Không có các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định ; l ) Kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch . ... Lưu_ý , mức xử_lý hành_chính đối_với các vi_phạm thuộc Điều này chỉ áp_dụng cho cá_nhân , đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai với cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). Như_vậy , tổ_chức quản_lý điểm du_lịch kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng .
195,122
Điểm du_lịch vi_phạm quy_định khi kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch có bị thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch không ?
Tại khoản 7 Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng quyết_định công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng quyết_định công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm i và điểm k khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch đối_với hành_vi quy_định tại điểm l khoản 4 Điều này . Theo quy_định này , ngoài bị xử_lý hành_chính , điểm du_lịch vi_phạm quy_định khi kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch còn bị thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch .
None
1
Tại khoản 7 Điều 16 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý điểm du_lịch , khu du_lịch ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng quyết_định công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch từ 01 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng quyết_định công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm i và điểm k khoản 4 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch hoặc khu du_lịch đối_với hành_vi quy_định tại điểm l khoản 4 Điều này . Theo quy_định này , ngoài bị xử_lý hành_chính , điểm du_lịch vi_phạm quy_định khi kê_khai không trung_thực hồ_sơ đề_nghị công_nhận điểm du_lịch còn bị thu_hồi quyết_định công_nhận điểm du_lịch .
195,123
Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : ... Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng 1. Nội_dung hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm : a ) Thiết_lập, phát_triển quan_hệ biên_giới ; xây_dựng, mở_rộng quan_hệ hữu_nghị với chính_quyền, nhân_dân, lực_lượng chức_năng của nước có chung đường biên_giới và các quốc_gia khác ; phát_triển quan_hệ với các tổ_chức quốc_tế có liên_quan ; b ) Ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế, thoả_thuận quốc_tế về biên_phòng ; thiết_lập, thực_thi cơ_chế hợp_tác biên_phòng song_phương, đa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đàm_phán, giải_quyết các vấn_đề, vụ_việc về biên_giới, cửa_khẩu ; tuần_tra biên_giới ; kiểm_soát xuất nhập cảnh, xuất_nhập_khẩu tại cửa_khẩu, qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật ; phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật ; d ) Đấu_tranh ngăn_chặn mọi hành_động làm phương_hại đến quan_hệ biên_giới giữa Việt_Nam với các nước ; đ ) Phòng, chống, ứng_phó, khắc_phục sự_cố, thiên_tai, thảm_hoạ, biến_đổi khí_hậu, dịch_bệnh ; tìm_kiếm, cứu_hộ, cứu nạn ; e ) Đào_tạo, tập_huấn nghiệp_vụ, trao_đổi kinh_nghiệm về biên_phòng, chuyển_giao trang_bị, khoa_học và công_nghệ để tăng_cường năng_lực thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng.... Như_vậy,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng 1 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm : a ) Thiết_lập , phát_triển quan_hệ biên_giới ; xây_dựng , mở_rộng quan_hệ hữu_nghị với chính_quyền , nhân_dân , lực_lượng chức_năng của nước có chung đường biên_giới và các quốc_gia khác ; phát_triển quan_hệ với các tổ_chức quốc_tế có liên_quan ; b ) Ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về biên_phòng ; thiết_lập , thực_thi cơ_chế hợp_tác biên_phòng song_phương , đa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đàm_phán , giải_quyết các vấn_đề , vụ_việc về biên_giới , cửa_khẩu ; tuần_tra biên_giới ; kiểm_soát xuất nhập cảnh , xuất_nhập_khẩu tại cửa_khẩu , qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật ; phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ; d ) Đấu_tranh ngăn_chặn mọi hành_động làm phương_hại đến quan_hệ biên_giới giữa Việt_Nam với các nước ; đ ) Phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ , biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ; tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ; e ) Đào_tạo , tập_huấn nghiệp_vụ , trao_đổi kinh_nghiệm về biên_phòng , chuyển_giao trang_bị , khoa_học và công_nghệ để tăng_cường năng_lực thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . ... Như_vậy , hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung nêu trên . Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng ( Hình từ Internet )
195,124
Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : ... , cứu nạn ; e ) Đào_tạo, tập_huấn nghiệp_vụ, trao_đổi kinh_nghiệm về biên_phòng, chuyển_giao trang_bị, khoa_học và công_nghệ để tăng_cường năng_lực thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng.... Như_vậy, hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung nêu trên. Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng ( Hình từ Internet ) Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng 1. Nội_dung hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm : a ) Thiết_lập, phát_triển quan_hệ biên_giới ; xây_dựng, mở_rộng quan_hệ hữu_nghị với chính_quyền, nhân_dân, lực_lượng chức_năng của nước có chung đường biên_giới và các quốc_gia khác ; phát_triển quan_hệ với các tổ_chức quốc_tế có liên_quan ; b ) Ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế, thoả_thuận quốc_tế về biên_phòng ; thiết_lập, thực_thi cơ_chế hợp_tác biên_phòng song_phương, đa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đàm_phán, giải_quyết các vấn_đề, vụ_việc về biên_giới, cửa_khẩu ; tuần_tra biên_giới ; kiểm_soát xuất nhập cảnh, xuất_nhập_khẩu tại cửa_khẩu, qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật ; phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật ; d ) Đấu_tranh ngăn_chặn mọi hành_động làm phương_hại đến quan_hệ biên_giới giữa Việt_Nam với các nước ; đ ) Phòng,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng 1 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm : a ) Thiết_lập , phát_triển quan_hệ biên_giới ; xây_dựng , mở_rộng quan_hệ hữu_nghị với chính_quyền , nhân_dân , lực_lượng chức_năng của nước có chung đường biên_giới và các quốc_gia khác ; phát_triển quan_hệ với các tổ_chức quốc_tế có liên_quan ; b ) Ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về biên_phòng ; thiết_lập , thực_thi cơ_chế hợp_tác biên_phòng song_phương , đa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đàm_phán , giải_quyết các vấn_đề , vụ_việc về biên_giới , cửa_khẩu ; tuần_tra biên_giới ; kiểm_soát xuất nhập cảnh , xuất_nhập_khẩu tại cửa_khẩu , qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật ; phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ; d ) Đấu_tranh ngăn_chặn mọi hành_động làm phương_hại đến quan_hệ biên_giới giữa Việt_Nam với các nước ; đ ) Phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ , biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ; tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ; e ) Đào_tạo , tập_huấn nghiệp_vụ , trao_đổi kinh_nghiệm về biên_phòng , chuyển_giao trang_bị , khoa_học và công_nghệ để tăng_cường năng_lực thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . ... Như_vậy , hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung nêu trên . Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng ( Hình từ Internet )
195,125
Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : ... của pháp_luật ; phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật ; d ) Đấu_tranh ngăn_chặn mọi hành_động làm phương_hại đến quan_hệ biên_giới giữa Việt_Nam với các nước ; đ ) Phòng, chống, ứng_phó, khắc_phục sự_cố, thiên_tai, thảm_hoạ, biến_đổi khí_hậu, dịch_bệnh ; tìm_kiếm, cứu_hộ, cứu nạn ; e ) Đào_tạo, tập_huấn nghiệp_vụ, trao_đổi kinh_nghiệm về biên_phòng, chuyển_giao trang_bị, khoa_học và công_nghệ để tăng_cường năng_lực thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng.... Như_vậy, hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung nêu trên. Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng 1 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm : a ) Thiết_lập , phát_triển quan_hệ biên_giới ; xây_dựng , mở_rộng quan_hệ hữu_nghị với chính_quyền , nhân_dân , lực_lượng chức_năng của nước có chung đường biên_giới và các quốc_gia khác ; phát_triển quan_hệ với các tổ_chức quốc_tế có liên_quan ; b ) Ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về biên_phòng ; thiết_lập , thực_thi cơ_chế hợp_tác biên_phòng song_phương , đa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đàm_phán , giải_quyết các vấn_đề , vụ_việc về biên_giới , cửa_khẩu ; tuần_tra biên_giới ; kiểm_soát xuất nhập cảnh , xuất_nhập_khẩu tại cửa_khẩu , qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật ; phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật ; d ) Đấu_tranh ngăn_chặn mọi hành_động làm phương_hại đến quan_hệ biên_giới giữa Việt_Nam với các nước ; đ ) Phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ , biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ; tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ; e ) Đào_tạo , tập_huấn nghiệp_vụ , trao_đổi kinh_nghiệm về biên_phòng , chuyển_giao trang_bị , khoa_học và công_nghệ để tăng_cường năng_lực thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . ... Như_vậy , hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm những nội_dung nêu trên . Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng ( Hình từ Internet )
195,126
Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng gồm những hình_thức nào ?
Theo khoản 2 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : ... Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng ... 2 . Hình_thức hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm : a ) Ký_kết điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ; b ) Hội_đàm , giao_lưu hợp_tác ; c ) Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin ; d ) Các hình_thức hợp_tác khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , hợp_tác quốc_tế về biên_phòng gồm những hình_thức sau đây : - Ký_kết điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ; - Hội_đàm , giao_lưu hợp_tác ; - Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin ; - Các hình_thức hợp_tác khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
None
1
Theo khoản 2 Điều 12 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định hợp_tác quốc_tế về biên_phòng như sau : Hợp_tác quốc_tế về biên_phòng ... 2 . Hình_thức hợp_tác quốc_tế về biên_phòng bao_gồm : a ) Ký_kết điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ; b ) Hội_đàm , giao_lưu hợp_tác ; c ) Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin ; d ) Các hình_thức hợp_tác khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , hợp_tác quốc_tế về biên_phòng gồm những hình_thức sau đây : - Ký_kết điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ; - Hội_đàm , giao_lưu hợp_tác ; - Trao_đổi , chia_sẻ thông_tin ; - Các hình_thức hợp_tác khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
195,127
Hành_vi nào là hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng 1. Xâm_phạm chủ_quyền, lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại, gây mất ổn_định an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. 2. Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá, can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới. 3. Giả_danh cơ_quan, tổ_chức, người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại, cản_trở, trả_thù, đe_doạ, xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng. 4. Mua_chuộc, hối_lộ, dụ_dỗ, lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật. 5. Lợi_dụng, lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật, xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 6. Phân_biệt đối_xử về giới, chia_rẽ, kỳ_thị dân_tộc, chủng_tộc, quốc_tịch, tín_ngưỡng, tôn_giáo, trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng. 7. Sản_xuất, sử_dụng, mua_bán, trao_đổi, vận_chuyển, phát_tán thông_tin, hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền, lãnh_thổ, biên_giới quốc_gia. Như_vậy,
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng 1 . Xâm_phạm chủ_quyền , lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại , gây mất ổn_định an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 2 . Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá , can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới . 3 . Giả_danh cơ_quan , tổ_chức , người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại , cản_trở , trả_thù , đe_doạ , xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . 4 . Mua_chuộc , hối_lộ , dụ_dỗ , lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật . 5 . Lợi_dụng , lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 6 . Phân_biệt đối_xử về giới , chia_rẽ , kỳ_thị dân_tộc , chủng_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo , trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . 7 . Sản_xuất , sử_dụng , mua_bán , trao_đổi , vận_chuyển , phát_tán thông_tin , hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia . Như_vậy , các hành_vi sau đây là hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng : - Xâm_phạm chủ_quyền , lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại , gây mất ổn_định an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . - Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá , can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới . - Giả_danh cơ_quan , tổ_chức , người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại , cản_trở , trả_thù , đe_doạ , xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . - Mua_chuộc , hối_lộ , dụ_dỗ , lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Phân_biệt đối_xử về giới , chia_rẽ , kỳ_thị dân_tộc , chủng_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo , trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . - Sản_xuất , sử_dụng , mua_bán , trao_đổi , vận_chuyển , phát_tán thông_tin , hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia .
195,128
Hành_vi nào là hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng như sau : ... trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng. 7. Sản_xuất, sử_dụng, mua_bán, trao_đổi, vận_chuyển, phát_tán thông_tin, hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền, lãnh_thổ, biên_giới quốc_gia. Như_vậy, các hành_vi sau đây là hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng : - Xâm_phạm chủ_quyền, lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại, gây mất ổn_định an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. - Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá, can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới. - Giả_danh cơ_quan, tổ_chức, người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại, cản_trở, trả_thù, đe_doạ, xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng. - Mua_chuộc, hối_lộ, dụ_dỗ, lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật. - Lợi_dụng, lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật, xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Phân_biệt đối_xử về giới, chia_rẽ, kỳ_thị dân_tộc, chủng_tộc, quốc_tịch, tín_ngưỡng, tôn_giáo, trình_độ văn_hoá trong
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng 1 . Xâm_phạm chủ_quyền , lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại , gây mất ổn_định an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 2 . Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá , can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới . 3 . Giả_danh cơ_quan , tổ_chức , người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại , cản_trở , trả_thù , đe_doạ , xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . 4 . Mua_chuộc , hối_lộ , dụ_dỗ , lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật . 5 . Lợi_dụng , lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 6 . Phân_biệt đối_xử về giới , chia_rẽ , kỳ_thị dân_tộc , chủng_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo , trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . 7 . Sản_xuất , sử_dụng , mua_bán , trao_đổi , vận_chuyển , phát_tán thông_tin , hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia . Như_vậy , các hành_vi sau đây là hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng : - Xâm_phạm chủ_quyền , lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại , gây mất ổn_định an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . - Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá , can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới . - Giả_danh cơ_quan , tổ_chức , người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại , cản_trở , trả_thù , đe_doạ , xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . - Mua_chuộc , hối_lộ , dụ_dỗ , lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Phân_biệt đối_xử về giới , chia_rẽ , kỳ_thị dân_tộc , chủng_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo , trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . - Sản_xuất , sử_dụng , mua_bán , trao_đổi , vận_chuyển , phát_tán thông_tin , hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia .
195,129
Hành_vi nào là hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng như sau : ... và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Phân_biệt đối_xử về giới, chia_rẽ, kỳ_thị dân_tộc, chủng_tộc, quốc_tịch, tín_ngưỡng, tôn_giáo, trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng. - Sản_xuất, sử_dụng, mua_bán, trao_đổi, vận_chuyển, phát_tán thông_tin, hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền, lãnh_thổ, biên_giới quốc_gia.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng 1 . Xâm_phạm chủ_quyền , lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại , gây mất ổn_định an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 2 . Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá , can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới . 3 . Giả_danh cơ_quan , tổ_chức , người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại , cản_trở , trả_thù , đe_doạ , xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . 4 . Mua_chuộc , hối_lộ , dụ_dỗ , lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật . 5 . Lợi_dụng , lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 6 . Phân_biệt đối_xử về giới , chia_rẽ , kỳ_thị dân_tộc , chủng_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo , trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . 7 . Sản_xuất , sử_dụng , mua_bán , trao_đổi , vận_chuyển , phát_tán thông_tin , hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia . Như_vậy , các hành_vi sau đây là hành_vi bị nghiêm_cấm về biên_phòng : - Xâm_phạm chủ_quyền , lãnh_thổ quốc_gia ; phá_hoại , gây mất ổn_định an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . - Sử_dụng hoặc cho sử_dụng khu_vực biên_giới của Việt_Nam để chống_phá , can_thiệp vào nước khác ; đe_doạ sử_dụng hoặc sử_dụng vũ_lực trong quan_hệ biên_giới . - Giả_danh cơ_quan , tổ_chức , người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng ; chống lại , cản_trở , trả_thù , đe_doạ , xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . - Mua_chuộc , hối_lộ , dụ_dỗ , lôi_kéo hoặc ép_buộc người thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng làm trái quy_định của pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng việc thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng để vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Phân_biệt đối_xử về giới , chia_rẽ , kỳ_thị dân_tộc , chủng_tộc , quốc_tịch , tín_ngưỡng , tôn_giáo , trình_độ văn_hoá trong thực_thi nhiệm_vụ biên_phòng . - Sản_xuất , sử_dụng , mua_bán , trao_đổi , vận_chuyển , phát_tán thông_tin , hình_ảnh sai_lệch về chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia .
195,130
Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... " Điều 22. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên. Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao, tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời, phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo, chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật.... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học, theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1. Điều_kiện đăng_ký
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa .
195,131
Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... CBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học, theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1, Chương I, Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng, ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với_viên_chức. b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh, bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học. Ngoài_ra, theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/@@
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa .
195,132
Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học. Ngoài_ra, theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3. Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29... 3. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa .
195,133
Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... giáo_viên tiểu_học. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ).... " Do_vậy, nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn, đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa.
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa .
195,134
Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : ... " 4. Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1, Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần. Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần, 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới. Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành. b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường, lớp, học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương, các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học. " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần. Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy
None
1
Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới .
195,135
Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : ... tiểu_học. " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần. Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần, 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới. " 4. Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1, Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần. Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần, 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới. Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành. b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường, lớp, học_sinh cấp tiểu_học và
None
1
Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới .
195,136
Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : ... giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành. b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường, lớp, học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương, các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học. " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần. Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần, 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới.
None
1
Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới .
195,137
Chế_độ cho giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được tuyển_dụng là gì ?
Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : ... " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
None
1
Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,138
Tôi đã từng học trường cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , sau đó học thêm bằng đại_học tại_chức cũng chuyên_ngành này . Xin hỏi , khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học , tôi có cần chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm nữa không ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... " Điều 22. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên. Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao, tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời, phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo, chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật.... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học, theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1. Điều_kiện đăng_ký
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa . Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,139
Tôi đã từng học trường cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , sau đó học thêm bằng đại_học tại_chức cũng chuyên_ngành này . Xin hỏi , khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học , tôi có cần chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm nữa không ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... CBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học, theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1, Chương I, Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng, ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với_viên_chức. b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh, bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học. Ngoài_ra, theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/@@
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa . Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,140
Tôi đã từng học trường cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , sau đó học thêm bằng đại_học tại_chức cũng chuyên_ngành này . Xin hỏi , khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học , tôi có cần chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm nữa không ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học. Ngoài_ra, theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3. Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29... 3. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa . Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,141
Tôi đã từng học trường cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , sau đó học thêm bằng đại_học tại_chức cũng chuyên_ngành này . Xin hỏi , khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học , tôi có cần chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm nữa không ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... giáo_viên tiểu_học. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ).... " Do_vậy, nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn, đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa. Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4. Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1, Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa . Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,142
Tôi đã từng học trường cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , sau đó học thêm bằng đại_học tại_chức cũng chuyên_ngành này . Xin hỏi , khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học , tôi có cần chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm nữa không ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1, Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần. Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần, 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới. Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành. b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường, lớp, học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương, các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học. " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần. Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần, 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa . Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,143
Tôi đã từng học trường cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , sau đó học thêm bằng đại_học tại_chức cũng chuyên_ngành này . Xin hỏi , khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học , tôi có cần chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm nữa không ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần, 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới. Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5. Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo, bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm, được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường, cấp phòng, cấp sở để học_hỏi, trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ. b ) Về chế_độ, chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ, chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành. " Theo đó, giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo, bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa . Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,144
Tôi đã từng học trường cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , sau đó học thêm bằng đại_học tại_chức cũng chuyên_ngành này . Xin hỏi , khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học , tôi có cần chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm nữa không ?
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : ... giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành. " Theo đó, giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo, bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên.
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 quy_định về điều_kiện để đăng_ký dự_tuyển_viên_chức như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo Mục 1 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD ngày 27/2/2013 về việc hướng_dẫn tuyển_dụng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học , theo đó điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên tiếng Anh tiểu_học bao_gồm : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển a ) Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học quy_định tại Điều 1 , Chương I , Thông_tư 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về tuyển_dụng , ký_kết hợp_đồng làm_việc và đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức . b ) Theo quy_định tại điểm a của mục này , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể một_số yêu_cầu đối_với người tham_gia dự_tuyển giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học như sau : - Có đủ năng_lực ngôn_ngữ bậc 4 đối_với những người tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành Tiếng Anh , bậc 5 đối_với những người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành Tiếng Anh theo Đề_án ngoại_ngữ 2020 ; - Có chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm Tiếng Anh tiểu_học do cơ_sở đào_tạo đã được Bộ GD & amp ; ĐT chỉ_định cấp ; - Đảm_bảo về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm để giảng_dạy Tiếng Anh ở tiểu_học . Ngoài_ra , theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/9/2015 quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học công_lập : Đối_với giáo_viên dạy ngoại_ngữ thì trình_độ ngoại_ngữ thứ hai phải đạt bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Nhưng hiện_tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Cụ_thể tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với giáo_viên tiểu_học hạng I như sau : " Điều 3 . Giáo_viên tiểu_học hạng III - Mã_số V. 07.03.29 ... 3 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... " Do_vậy , nếu bạn đã có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên và đã tốt_nghiệp Cao_đẳng sư_phạm chuyên_ngành Anh văn , đại_học tại_chức chuyên_ngành Anh văn thì khi đăng_ký dự_tuyển thi biên_chế giáo_viên tiếng Anh bậc tiểu_học bạn không cần phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm nữa . Theo quy_định tại Mục 4 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 4 . Định_mức tiết dạy và số_lượng giáo_viên Tiếng Anh / lớp a ) Định_mức tiết dạy của giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học thực_hiện theo quy_định đối_với giáo_viên tiểu_học tại khoản 1 , Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21/10/2009 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_định về chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Trong trường_hợp giáo_viên dạy quá số tiết quy_định sẽ được tính thừa giờ theo quy_định hiện_hành . b ) Căn_cứ vào định_mức tiết dạy và quy_mô trường , lớp , học_sinh cấp tiểu_học và kế_hoạch triển_khai Đề_án ngoại_ngữ 2020 của địa_phương , các sở giáo_dục và đào_tạo chỉ_đạo các phòng giáo_dục và đào_tạo bố_trí đủ số_lượng giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học . " Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông là 23 tiết / tuần . Riêng giáo_viên năm đầu_tiên giảng_dạy chương_trình Tiếng Anh tiểu_học theo quy_định của Đề_án ngoại_ngữ 2020 được bố_trí dạy không quá 18 tiết / tuần , 5 tiết còn lại dành để học_tập nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và làm_quen với chương_trình mới . Về chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng căn_cứ theo quy_định tại Mục 5 Công_văn 1240 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2013 quy_định như sau : " 5 . Chế_độ cho giáo_viên được tuyển_dụng a ) Về đào_tạo , bồi_dưỡng - Giáo_viên được tạo điều_kiện về thời_gian và kinh_phí tham_gia các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng ở trung_ương và địa_phương theo yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , sở giáo_dục và đào_tạo để đạt chuẩn về năng_lực ngôn_ngữ và năng_lực sư_phạm , được tham_gia các sinh_hoạt chuyên_môn cấp trường , cấp phòng , cấp sở để học_hỏi , trao_đổi kinh_nghiệm ; - Được học_tập để nâng cao trình_độ . b ) Về chế_độ , chính_sách Giáo_viên tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng mọi chế_độ , chính_sách như giáo_viên khác dạy tiểu_học trong biên_chế theo các quy_định hiện_hành . " Theo đó , giáo_viên Tiếng Anh dạy tiểu_học được hưởng chế_độ về đào_tạo , bồi_dưỡng và các chế_độ chính_sách theo quy_định trên .
195,145
Cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư có được hoàn thuế GTGT không ?
Căn_cứ tại khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ) quy_định về ho: ... Căn_cứ tại khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ) quy_định về hoàn thuế GTGT như sau : Đối_tượng và trường_hợp được hoàn thuế GTGT... 2. Cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ, hoặc dự_án tìm_kiếm thăm_dò và phát_triển mỏ dầu_khí đang trong giai_đoạn đầu_tư, chưa đi vào hoạt_động, nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm, trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này. Trường_hợp, nếu số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá, dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng.... 3. Hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư... b ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đang hoạt_động thuộc đối_tượng nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ có dự_án đầu_tư mới ( trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này và trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà để bán hoặc cho thuê
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ) quy_định về hoàn thuế GTGT như sau : Đối_tượng và trường_hợp được hoàn thuế GTGT ... 2 . Cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ , hoặc dự_án tìm_kiếm thăm_dò và phát_triển mỏ dầu_khí đang trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động , nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này . Trường_hợp , nếu số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá , dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ... 3 . Hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư ... b ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đang hoạt_động thuộc đối_tượng nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ có dự_án đầu_tư mới ( trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này và trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà để bán hoặc cho thuê mà không hình_thành tài_sản_cố_định ) tại địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác với tỉnh , thành_phố nơi đóng trụ_sở chính , đang trong giai_đoạn đầu_tư chưa đi vào hoạt_động , chưa đăng_ký kinh_doanh , chưa đăng_ký thuế thì cơ_sở kinh_doanh lập hồ_sơ khai thuế riêng cho dự_án đầu_tư đồng_thời phải kết chuyển thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư để bù_trừ với việc kê_khai thuế GTGT của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh đang thực_hiện . Số thuế GTGT được kết chuyển của dự_án đầu_tư tối_đa bằng số thuế GTGT phải nộp của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ của cơ_sở kinh_doanh . Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế GTGT cho dự_án đầu_tư . Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết nhỏ hơn 300 triệu đồng thì kết chuyển vào số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư của kỳ kê_khai tiếp_theo . ... Dự_án đầu_tư được hoàn thuế GTGT theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này là dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Theo như quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm , trử trường_hợp tại điểm c khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC Còn trong trường_hợp số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá , dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . 
195,146
Cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư có được hoàn thuế GTGT không ?
Căn_cứ tại khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ) quy_định về ho: ... nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ có dự_án đầu_tư mới ( trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này và trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà để bán hoặc cho thuê mà không hình_thành tài_sản_cố_định ) tại địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác với tỉnh, thành_phố nơi đóng trụ_sở chính, đang trong giai_đoạn đầu_tư chưa đi vào hoạt_động, chưa đăng_ký kinh_doanh, chưa đăng_ký thuế thì cơ_sở kinh_doanh lập hồ_sơ khai thuế riêng cho dự_án đầu_tư đồng_thời phải kết chuyển thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư để bù_trừ với việc kê_khai thuế GTGT của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh đang thực_hiện. Số thuế GTGT được kết chuyển của dự_án đầu_tư tối_đa bằng số thuế GTGT phải nộp của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ của cơ_sở kinh_doanh. Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế GTGT cho dự_án đầu_tư. Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết nhỏ hơn 300 triệu đồng thì kết chuyển vào số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư của kỳ
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ) quy_định về hoàn thuế GTGT như sau : Đối_tượng và trường_hợp được hoàn thuế GTGT ... 2 . Cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ , hoặc dự_án tìm_kiếm thăm_dò và phát_triển mỏ dầu_khí đang trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động , nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này . Trường_hợp , nếu số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá , dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ... 3 . Hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư ... b ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đang hoạt_động thuộc đối_tượng nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ có dự_án đầu_tư mới ( trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này và trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà để bán hoặc cho thuê mà không hình_thành tài_sản_cố_định ) tại địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác với tỉnh , thành_phố nơi đóng trụ_sở chính , đang trong giai_đoạn đầu_tư chưa đi vào hoạt_động , chưa đăng_ký kinh_doanh , chưa đăng_ký thuế thì cơ_sở kinh_doanh lập hồ_sơ khai thuế riêng cho dự_án đầu_tư đồng_thời phải kết chuyển thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư để bù_trừ với việc kê_khai thuế GTGT của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh đang thực_hiện . Số thuế GTGT được kết chuyển của dự_án đầu_tư tối_đa bằng số thuế GTGT phải nộp của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ của cơ_sở kinh_doanh . Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế GTGT cho dự_án đầu_tư . Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết nhỏ hơn 300 triệu đồng thì kết chuyển vào số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư của kỳ kê_khai tiếp_theo . ... Dự_án đầu_tư được hoàn thuế GTGT theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này là dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Theo như quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm , trử trường_hợp tại điểm c khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC Còn trong trường_hợp số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá , dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . 
195,147
Cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư có được hoàn thuế GTGT không ?
Căn_cứ tại khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ) quy_định về ho: ... số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết nhỏ hơn 300 triệu đồng thì kết chuyển vào số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư của kỳ kê_khai tiếp_theo.... Dự_án đầu_tư được hoàn thuế GTGT theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này là dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. Theo như quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm, trử trường_hợp tại điểm c khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC Còn trong trường_hợp số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá, dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng. 
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 1 30/2 016 / TT-BTC ) quy_định về hoàn thuế GTGT như sau : Đối_tượng và trường_hợp được hoàn thuế GTGT ... 2 . Cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ , hoặc dự_án tìm_kiếm thăm_dò và phát_triển mỏ dầu_khí đang trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động , nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này . Trường_hợp , nếu số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá , dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . ... 3 . Hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư ... b ) Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đang hoạt_động thuộc đối_tượng nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ có dự_án đầu_tư mới ( trừ trường_hợp hướng_dẫn tại Điểm c Khoản 3 Điều này và trừ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà để bán hoặc cho thuê mà không hình_thành tài_sản_cố_định ) tại địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác với tỉnh , thành_phố nơi đóng trụ_sở chính , đang trong giai_đoạn đầu_tư chưa đi vào hoạt_động , chưa đăng_ký kinh_doanh , chưa đăng_ký thuế thì cơ_sở kinh_doanh lập hồ_sơ khai thuế riêng cho dự_án đầu_tư đồng_thời phải kết chuyển thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư để bù_trừ với việc kê_khai thuế GTGT của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh đang thực_hiện . Số thuế GTGT được kết chuyển của dự_án đầu_tư tối_đa bằng số thuế GTGT phải nộp của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh trong kỳ của cơ_sở kinh_doanh . Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế GTGT cho dự_án đầu_tư . Sau khi bù_trừ nếu số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư mới chưa được khấu_trừ hết nhỏ hơn 300 triệu đồng thì kết chuyển vào số thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư của kỳ kê_khai tiếp_theo . ... Dự_án đầu_tư được hoàn thuế GTGT theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này là dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Theo như quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh mới thành_lập từ dự_án đầu_tư đã đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ nếu thời_gian đầu_tư từ 01 năm trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho đầu_tư theo từng năm , trử trường_hợp tại điểm c khoản 3 Điều 18 Thông_tư 219/2013/TT-BTC Còn trong trường_hợp số thuế_giá_trị gia_tăng luỹ kế của hàng_hoá , dịch_vụ mua vào sử_dụng cho đầu_tư từ 300 triệu đồng trở lên thì được hoàn thuế_giá_trị gia_tăng . 
195,148
Dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì có được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư hay không ?
Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Điều_chỉnh dự_án đầu_tư... 2. Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. 3. Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định, lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác, vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ). Bên cạnh đó
None
1
Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư ... 2 . Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha , thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định , lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác , vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) . Bên cạnh đó , Căn_cứ tại Công_văn 1393 / TCT-KK năm 2020 hướng_dẫn về hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với dự_án đầu_tư do Tổng_cục Thuế ban_hành như sau : Căn_cứ các quy_định và hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp Công_ty TNHH MTV Dệt công_nghệ_cao Yu_Yuang Việt_Nam có dự_án đầu_tư mới , đáp_ứng các quy_định của pháp_luật về thuế và pháp_luật về đầu_tư thì được giải_quyết hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động . Trường_hợp dự_án đầu_tư của Công_ty bị chậm tiến_độ so với nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Công_ty có trách_nhiệm đề_xuất bằng văn_bản với cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Cơ_quan thuế thực_hiện hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thuế và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Theo đó , dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì sẽ được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động .
195,149
Dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì có được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư hay không ?
Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác, vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ). Bên cạnh đó, Căn_cứ tại Công_văn 1393 / TCT-KK năm 2020 hướng_dẫn về hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với dự_án đầu_tư do Tổng_cục Thuế ban_hành như sau : Căn_cứ các quy_định và hướng_dẫn nêu trên, trường_hợp Công_ty TNHH MTV Dệt công_nghệ_cao Yu_Yuang Việt_Nam có dự_án đầu_tư mới, đáp_ứng các quy_định của pháp_luật về thuế và pháp_luật về đầu_tư thì được giải_quyết hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư, chưa đi vào hoạt_động. Trường_hợp dự_án đầu_tư của Công_ty bị chậm tiến_độ so với nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Công_ty có trách_nhiệm đề_xuất bằng văn_bản với cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. Cơ_quan thuế thực_hiện hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thuế và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đầu_tư. Theo đó, dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì sẽ được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn
None
1
Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư ... 2 . Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha , thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định , lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác , vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) . Bên cạnh đó , Căn_cứ tại Công_văn 1393 / TCT-KK năm 2020 hướng_dẫn về hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với dự_án đầu_tư do Tổng_cục Thuế ban_hành như sau : Căn_cứ các quy_định và hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp Công_ty TNHH MTV Dệt công_nghệ_cao Yu_Yuang Việt_Nam có dự_án đầu_tư mới , đáp_ứng các quy_định của pháp_luật về thuế và pháp_luật về đầu_tư thì được giải_quyết hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động . Trường_hợp dự_án đầu_tư của Công_ty bị chậm tiến_độ so với nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Công_ty có trách_nhiệm đề_xuất bằng văn_bản với cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Cơ_quan thuế thực_hiện hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thuế và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Theo đó , dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì sẽ được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động .
195,150
Dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì có được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư hay không ?
Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... thuế và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đầu_tư. Theo đó, dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì sẽ được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư, chưa đi vào hoạt_động.
None
1
Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư ... 2 . Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha , thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định , lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác , vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) . Bên cạnh đó , Căn_cứ tại Công_văn 1393 / TCT-KK năm 2020 hướng_dẫn về hoàn thuế_giá_trị gia_tăng đối_với dự_án đầu_tư do Tổng_cục Thuế ban_hành như sau : Căn_cứ các quy_định và hướng_dẫn nêu trên , trường_hợp Công_ty TNHH MTV Dệt công_nghệ_cao Yu_Yuang Việt_Nam có dự_án đầu_tư mới , đáp_ứng các quy_định của pháp_luật về thuế và pháp_luật về đầu_tư thì được giải_quyết hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động . Trường_hợp dự_án đầu_tư của Công_ty bị chậm tiến_độ so với nội_dung trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Công_ty có trách_nhiệm đề_xuất bằng văn_bản với cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Cơ_quan thuế thực_hiện hoàn thuế GTGT đối_với dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thuế và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Theo đó , dự_án đầu_tư bị chậm tiến_độ thì sẽ được hoàn thuế GTGT đầu vào của dự_án đầu_tư phát_sinh trong giai_đoạn đầu_tư , chưa đi vào hoạt_động .
195,151
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gồm có những nội_dung gì ?
Theo Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : ... - Tên dự_án đầu_tư . - Nhà_đầu_tư . - Mã_số dự_án đầu_tư . - Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . - Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . - Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . - Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . - Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : + Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; + Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . - Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . - Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) .
None
1
Theo Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : - Tên dự_án đầu_tư . - Nhà_đầu_tư . - Mã_số dự_án đầu_tư . - Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . - Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . - Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . - Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . - Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : + Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; + Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . - Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . - Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) .
195,152
Người tham_gia hoạt_động thông_tin đối_ngoại của tỉnh thì được tập_huấn nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : ... Nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại … 3. Tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ cấp phòng trở lên và các đối_tượng tham_gia hoạt_động thông_tin đối_ngoại hằng năm về các nội_dung trọng_tâm sau đây : a ) Triển_khai các văn_bản quản_lý_nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; b ) Phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; c ) Kỹ_năng phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; d ) Tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước ; đ ) Tình_hình hội_nhập quốc_tế của Việt_Nam và của tỉnh, thành_phố ; e ) Tình_hình đấu_tranh bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ quốc_gia ; g ) Phổ_biến kiến_thức, nâng cao nhận_thức về nhân_quyền ; tuyên_truyền thành_tựu bảo_đảm quyền con_người của Việt_Nam và của tỉnh, thành_phố ; h ) Quan_hệ giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới ( đối_với các tỉnh có đường biên_giới ).... Như_vậy, theo quy_định trên thì người tham_gia các hoạt_động thông_tin đối_ngoại của tỉnh thì sẽ được tập_huấn 08 nội_dung sau đây : - Triển_khai các văn_bản quản_lý_nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; - Phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; - Kỹ_năng phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Tình_hình quốc_tế
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : Nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại … 3 . Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ cấp phòng trở lên và các đối_tượng tham_gia hoạt_động thông_tin đối_ngoại hằng năm về các nội_dung trọng_tâm sau đây : a ) Triển_khai các văn_bản quản_lý_nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; b ) Phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; c ) Kỹ_năng phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; d ) Tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước ; đ ) Tình_hình hội_nhập quốc_tế của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; e ) Tình_hình đấu_tranh bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ quốc_gia ; g ) Phổ_biến kiến_thức , nâng cao nhận_thức về nhân_quyền ; tuyên_truyền thành_tựu bảo_đảm quyền con_người của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; h ) Quan_hệ giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới ( đối_với các tỉnh có đường biên_giới ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người tham_gia các hoạt_động thông_tin đối_ngoại của tỉnh thì sẽ được tập_huấn 08 nội_dung sau đây : - Triển_khai các văn_bản quản_lý_nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; - Phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; - Kỹ_năng phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước ; - Tình_hình hội_nhập quốc_tế của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; - Tình_hình đấu_tranh bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ quốc_gia ; - Phổ_biến kiến_thức , nâng cao nhận_thức về nhân_quyền ; tuyên_truyền thành_tựu bảo_đảm quyền con_người của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; - Quan_hệ giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới ( đối_với các tỉnh có đường biên_giới ) . Hoạt_động thông_tin đối_ngoại ( Hình từ Internet )
195,153
Người tham_gia hoạt_động thông_tin đối_ngoại của tỉnh thì được tập_huấn nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : ... sau đây : - Triển_khai các văn_bản quản_lý_nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; - Phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; - Kỹ_năng phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước ; - Tình_hình hội_nhập quốc_tế của Việt_Nam và của tỉnh, thành_phố ; - Tình_hình đấu_tranh bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ quốc_gia ; - Phổ_biến kiến_thức, nâng cao nhận_thức về nhân_quyền ; tuyên_truyền thành_tựu bảo_đảm quyền con_người của Việt_Nam và của tỉnh, thành_phố ; - Quan_hệ giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới ( đối_với các tỉnh có đường biên_giới ). Hoạt_động thông_tin đối_ngoại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : Nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại … 3 . Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ cấp phòng trở lên và các đối_tượng tham_gia hoạt_động thông_tin đối_ngoại hằng năm về các nội_dung trọng_tâm sau đây : a ) Triển_khai các văn_bản quản_lý_nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; b ) Phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; c ) Kỹ_năng phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; d ) Tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước ; đ ) Tình_hình hội_nhập quốc_tế của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; e ) Tình_hình đấu_tranh bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ quốc_gia ; g ) Phổ_biến kiến_thức , nâng cao nhận_thức về nhân_quyền ; tuyên_truyền thành_tựu bảo_đảm quyền con_người của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; h ) Quan_hệ giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới ( đối_với các tỉnh có đường biên_giới ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người tham_gia các hoạt_động thông_tin đối_ngoại của tỉnh thì sẽ được tập_huấn 08 nội_dung sau đây : - Triển_khai các văn_bản quản_lý_nhà_nước về thông_tin đối_ngoại ; - Phương_pháp và kỹ_năng công_tác thông_tin đối_ngoại ; - Kỹ_năng phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; - Tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước ; - Tình_hình hội_nhập quốc_tế của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; - Tình_hình đấu_tranh bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ quốc_gia ; - Phổ_biến kiến_thức , nâng cao nhận_thức về nhân_quyền ; tuyên_truyền thành_tựu bảo_đảm quyền con_người của Việt_Nam và của tỉnh , thành_phố ; - Quan_hệ giữa Việt_Nam với các nước có chung đường biên_giới ( đối_với các tỉnh có đường biên_giới ) . Hoạt_động thông_tin đối_ngoại ( Hình từ Internet )
195,154
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phải xây_dựng các hoạt_động thông_tin đối_ngoại như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : ... Nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại … 4. Xây_dựng các đề_án, dự_án, các hoạt_động thông_tin đối_ngoại thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : a ) Thông_tin về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, tình_hình hội_nhập quốc_tế của tỉnh, thành_phố ; c ) Quảng_bá hình_ảnh của tỉnh, thành_phố, tiềm_năng về du_lịch, xúc_tiến thương_mại, thu_hút đầu_tư nước_ngoài của tỉnh, thành_phố ; d ) Cung_cấp thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến tỉnh, thành_phố được dư_luận nước_ngoài quan_tâm ; giải_thích, làm rõ, đấu_tranh với các thông_tin sai_lệch ảnh_hưởng đến uy_tín, hình_ảnh của tỉnh, thành_phố ; đ ) Tuyên_truyền bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ của Tổ_quốc ; e ) Các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của tỉnh, thành_phố. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xây_dựng các hoạt_động thông_tin đối_ngoại sẽ có những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; - Thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, tình_hình hội_nhập quốc_tế của
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : Nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại … 4 . Xây_dựng các đề_án , dự_án , các hoạt_động thông_tin đối_ngoại thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : a ) Thông_tin về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , tình_hình hội_nhập quốc_tế của tỉnh , thành_phố ; c ) Quảng_bá hình_ảnh của tỉnh , thành_phố , tiềm_năng về du_lịch , xúc_tiến thương_mại , thu_hút đầu_tư nước_ngoài của tỉnh , thành_phố ; d ) Cung_cấp thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến tỉnh , thành_phố được dư_luận nước_ngoài quan_tâm ; giải_thích , làm rõ , đấu_tranh với các thông_tin sai_lệch ảnh_hưởng đến uy_tín , hình_ảnh của tỉnh , thành_phố ; đ ) Tuyên_truyền bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ của Tổ_quốc ; e ) Các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của tỉnh , thành_phố . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xây_dựng các hoạt_động thông_tin đối_ngoại sẽ có những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , tình_hình hội_nhập quốc_tế của tỉnh ; - Quảng_bá hình_ảnh của tỉnh , tiềm_năng về du_lịch , xúc_tiến thương_mại , thu_hút đầu_tư nước_ngoài của tỉnh ; - Cung_cấp thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến tỉnh được dư_luận nước_ngoài quan_tâm ; giải_thích , làm rõ , đấu_tranh với các thông_tin sai_lệch ảnh_hưởng đến uy_tín , hình_ảnh của tỉnh ; - Tuyên_truyền bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ của Tổ_quốc ; - Các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của tỉnh .
195,155
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phải xây_dựng các hoạt_động thông_tin đối_ngoại như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : ... - Thông_tin về chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; - Thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước, tình_hình hội_nhập quốc_tế của tỉnh ; - Quảng_bá hình_ảnh của tỉnh, tiềm_năng về du_lịch, xúc_tiến thương_mại, thu_hút đầu_tư nước_ngoài của tỉnh ; - Cung_cấp thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến tỉnh được dư_luận nước_ngoài quan_tâm ; giải_thích, làm rõ, đấu_tranh với các thông_tin sai_lệch ảnh_hưởng đến uy_tín, hình_ảnh của tỉnh ; - Tuyên_truyền bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ của Tổ_quốc ; - Các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của tỉnh.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại như sau : Nội_dung kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại … 4 . Xây_dựng các đề_án , dự_án , các hoạt_động thông_tin đối_ngoại thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm sau đây : a ) Thông_tin về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , tình_hình hội_nhập quốc_tế của tỉnh , thành_phố ; c ) Quảng_bá hình_ảnh của tỉnh , thành_phố , tiềm_năng về du_lịch , xúc_tiến thương_mại , thu_hút đầu_tư nước_ngoài của tỉnh , thành_phố ; d ) Cung_cấp thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến tỉnh , thành_phố được dư_luận nước_ngoài quan_tâm ; giải_thích , làm rõ , đấu_tranh với các thông_tin sai_lệch ảnh_hưởng đến uy_tín , hình_ảnh của tỉnh , thành_phố ; đ ) Tuyên_truyền bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ của Tổ_quốc ; e ) Các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của tỉnh , thành_phố . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xây_dựng các hoạt_động thông_tin đối_ngoại sẽ có những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin về chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Thông_tin về tình_hình quốc_tế và hoạt_động đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước , tình_hình hội_nhập quốc_tế của tỉnh ; - Quảng_bá hình_ảnh của tỉnh , tiềm_năng về du_lịch , xúc_tiến thương_mại , thu_hút đầu_tư nước_ngoài của tỉnh ; - Cung_cấp thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến tỉnh được dư_luận nước_ngoài quan_tâm ; giải_thích , làm rõ , đấu_tranh với các thông_tin sai_lệch ảnh_hưởng đến uy_tín , hình_ảnh của tỉnh ; - Tuyên_truyền bảo_vệ chủ_quyền biển đảo và biên_giới lãnh_thổ của Tổ_quốc ; - Các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của tỉnh .
195,156
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm nào về hoạt_động thông_tin đối_ngoại ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1. Triển_khai thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng và Nhà_nước về công_tác thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh, thành_phố. 2. Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo, điều_hành hoạt_động thông_tin đối_ngoại. 3. Phê_duyệt các chương_trình, đề_án, dự_án, kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại dài_hạn, trung_hạn, hằng năm của tỉnh, thành_phố. 4. Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, bố_trí cán_bộ phụ_trách công_tác thông_tin đối_ngoại. 5. Cung_cấp thông_tin chính_thức về tỉnh, thành_phố theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn tới các cơ_quan thông_tấn, báo_chí, cộng_đồng quốc_tế và người Việt_Nam ở nước_ngoài. 6. Xây_dựng hệ_thống thông_tin đối_ngoại tại khu_vực cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ, đường_biển, đường_hàng_không, đường_sắt ( đối_với các tỉnh có cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ, đường_biển, đường_hàng_không, đường_sắt ). 7. Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, các cơ_quan liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức hoạt_động thông_tin đối_ngoại ở nước_ngoài ; báo_cáo Bộ Ngoại_giao trước khi tổ_chức hoạt_động và thông_báo cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông để phối_hợp thực_hiện nội_dung hoạt_động thông_tin đối_ngoại. 8. Bảo_mật thông_tin
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng và Nhà_nước về công_tác thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . 2 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động thông_tin đối_ngoại . 3 . Phê_duyệt các chương_trình , đề_án , dự_án , kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại dài_hạn , trung_hạn , hằng năm của tỉnh , thành_phố . 4 . Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , bố_trí cán_bộ phụ_trách công_tác thông_tin đối_ngoại . 5 . Cung_cấp thông_tin chính_thức về tỉnh , thành_phố theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn tới các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , cộng_đồng quốc_tế và người Việt_Nam ở nước_ngoài . 6 . Xây_dựng hệ_thống thông_tin đối_ngoại tại khu_vực cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ , đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt ( đối_với các tỉnh có cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ , đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt ) . 7 . Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các cơ_quan liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức hoạt_động thông_tin đối_ngoại ở nước_ngoài ; báo_cáo Bộ Ngoại_giao trước khi tổ_chức hoạt_động và thông_báo cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông để phối_hợp thực_hiện nội_dung hoạt_động thông_tin đối_ngoại . 8 . Bảo_mật thông_tin trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định về bảo_mật thông_tin ; có trách_nhiệm thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . 9 . Sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá hoạt_động thông_tin đối_ngoại theo phạm_vi quản_lý ; định_kỳ hằng năm gửi Kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 01 tháng 3 , nội_dung kế_hoạch theo mẫu tại Phụ_lục số 01 của Thông_tư này ; gửi Báo_cáo tổng_kết công_tác thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 10 tháng 12 , nội_dung báo_cáo theo mẫu tại Phụ_lục số 02 của Thông_tư này . Khi Bộ Thông_tin và Truyền_thông yêu_cầu đột_xuất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo về Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban nhân nhân cấp tỉnh có những trách_nhiệm được quy_định như trên .
195,157
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm nào về hoạt_động thông_tin đối_ngoại ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... hoạt_động thông_tin đối_ngoại ở nước_ngoài ; báo_cáo Bộ Ngoại_giao trước khi tổ_chức hoạt_động và thông_báo cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông để phối_hợp thực_hiện nội_dung hoạt_động thông_tin đối_ngoại. 8. Bảo_mật thông_tin trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định về bảo_mật thông_tin ; có trách_nhiệm thực_hiện thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong hoạt_động thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh, thành_phố. 9. Sơ_kết, tổng_kết, đánh_giá hoạt_động thông_tin đối_ngoại theo phạm_vi quản_lý ; định_kỳ hằng năm gửi Kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 01 tháng 3, nội_dung kế_hoạch theo mẫu tại Phụ_lục số 01 của Thông_tư này ; gửi Báo_cáo tổng_kết công_tác thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 10 tháng 12, nội_dung báo_cáo theo mẫu tại Phụ_lục số 02 của Thông_tư này. Khi Bộ Thông_tin và Truyền_thông yêu_cầu đột_xuất, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo về Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_ban nhân nhân cấp tỉnh có những trách_nhiệm được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng và Nhà_nước về công_tác thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . 2 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động thông_tin đối_ngoại . 3 . Phê_duyệt các chương_trình , đề_án , dự_án , kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại dài_hạn , trung_hạn , hằng năm của tỉnh , thành_phố . 4 . Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , bố_trí cán_bộ phụ_trách công_tác thông_tin đối_ngoại . 5 . Cung_cấp thông_tin chính_thức về tỉnh , thành_phố theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn tới các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , cộng_đồng quốc_tế và người Việt_Nam ở nước_ngoài . 6 . Xây_dựng hệ_thống thông_tin đối_ngoại tại khu_vực cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ , đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt ( đối_với các tỉnh có cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ , đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt ) . 7 . Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các cơ_quan liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức hoạt_động thông_tin đối_ngoại ở nước_ngoài ; báo_cáo Bộ Ngoại_giao trước khi tổ_chức hoạt_động và thông_báo cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông để phối_hợp thực_hiện nội_dung hoạt_động thông_tin đối_ngoại . 8 . Bảo_mật thông_tin trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định về bảo_mật thông_tin ; có trách_nhiệm thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . 9 . Sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá hoạt_động thông_tin đối_ngoại theo phạm_vi quản_lý ; định_kỳ hằng năm gửi Kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 01 tháng 3 , nội_dung kế_hoạch theo mẫu tại Phụ_lục số 01 của Thông_tư này ; gửi Báo_cáo tổng_kết công_tác thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 10 tháng 12 , nội_dung báo_cáo theo mẫu tại Phụ_lục số 02 của Thông_tư này . Khi Bộ Thông_tin và Truyền_thông yêu_cầu đột_xuất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo về Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban nhân nhân cấp tỉnh có những trách_nhiệm được quy_định như trên .
195,158
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có những trách_nhiệm nào về hoạt_động thông_tin đối_ngoại ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... theo quy_định trên thì Uỷ_ban nhân nhân cấp tỉnh có những trách_nhiệm được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 22/2016/TT-BTTTT , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng và Nhà_nước về công_tác thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . 2 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và văn_bản chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động thông_tin đối_ngoại . 3 . Phê_duyệt các chương_trình , đề_án , dự_án , kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại dài_hạn , trung_hạn , hằng năm của tỉnh , thành_phố . 4 . Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , bố_trí cán_bộ phụ_trách công_tác thông_tin đối_ngoại . 5 . Cung_cấp thông_tin chính_thức về tỉnh , thành_phố theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn tới các cơ_quan thông_tấn , báo_chí , cộng_đồng quốc_tế và người Việt_Nam ở nước_ngoài . 6 . Xây_dựng hệ_thống thông_tin đối_ngoại tại khu_vực cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ , đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt ( đối_với các tỉnh có cửa_khẩu quốc_tế đường_bộ , đường_biển , đường_hàng_không , đường_sắt ) . 7 . Phối_hợp với Bộ Ngoại_giao , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các cơ_quan liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức hoạt_động thông_tin đối_ngoại ở nước_ngoài ; báo_cáo Bộ Ngoại_giao trước khi tổ_chức hoạt_động và thông_báo cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông để phối_hợp thực_hiện nội_dung hoạt_động thông_tin đối_ngoại . 8 . Bảo_mật thông_tin trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định về bảo_mật thông_tin ; có trách_nhiệm thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động thông_tin đối_ngoại trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . 9 . Sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá hoạt_động thông_tin đối_ngoại theo phạm_vi quản_lý ; định_kỳ hằng năm gửi Kế_hoạch hoạt_động thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 01 tháng 3 , nội_dung kế_hoạch theo mẫu tại Phụ_lục số 01 của Thông_tư này ; gửi Báo_cáo tổng_kết công_tác thông_tin đối_ngoại về Bộ Thông_tin và Truyền_thông trước ngày 10 tháng 12 , nội_dung báo_cáo theo mẫu tại Phụ_lục số 02 của Thông_tư này . Khi Bộ Thông_tin và Truyền_thông yêu_cầu đột_xuất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo về Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các cơ_quan liên_quan . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban nhân nhân cấp tỉnh có những trách_nhiệm được quy_định như trên .
195,159
Việc phòng_chống bạo_lực gia_đình được áp_dụng theo nguyên_tắc nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : ... Nguyên_tắc phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Phòng_ngừa là chính, lấy người bị bạo_lực gia_đình là trung_tâm. 2. Tôn_trọng, bảo vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người có liên_quan ; bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; ưu_tiên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị bạo_lực gia_đình là phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người không có khả_năng tự chăm_sóc ; thực_hiện bình_đẳng giới. 3. Chú_trọng hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, tư_vấn, hoà_giải trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. 4. Hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình phải được kịp_thời phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người bị bạo_lực gia_đình là trẻ_em thì trong quá_trình xử_lý phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em hoặc người được giao làm công_tác bảo_vệ trẻ_em. 5. Nâng cao trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức và người đứng đầu ; chú_trọng phối_hợp liên_ngành về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 6. Phát_huy vai_trò, trách_nhiệm của cá_nhân, gia_đình, cộng_đồng. 7.
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : Nguyên_tắc phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Phòng_ngừa là chính , lấy người bị bạo_lực gia_đình là trung_tâm . 2 . Tôn_trọng , bảo vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người có liên_quan ; bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; ưu_tiên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị bạo_lực gia_đình là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; thực_hiện bình_đẳng giới . 3 . Chú_trọng hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , tư_vấn , hoà_giải trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải được kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người bị bạo_lực gia_đình là trẻ_em thì trong quá_trình xử_lý phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em hoặc người được giao làm công_tác bảo_vệ trẻ_em . 5 . Nâng cao trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và người đứng đầu ; chú_trọng phối_hợp liên_ngành về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Phát_huy vai_trò , trách_nhiệm của cá_nhân , gia_đình , cộng_đồng . 7 . Thực_hiện trách_nhiệm nêu gương trong phòng , chống bạo_lực gia_đình đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Theo đó , việc phòng_chống bạo_lực phải đảm_bảo theo 7 nguyên_tắc quy_định trên . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài ? ( Hình_ảnh từ Internet )
195,160
Việc phòng_chống bạo_lực gia_đình được áp_dụng theo nguyên_tắc nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : ... , tổ_chức và người đứng đầu ; chú_trọng phối_hợp liên_ngành về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 6. Phát_huy vai_trò, trách_nhiệm của cá_nhân, gia_đình, cộng_đồng. 7. Thực_hiện trách_nhiệm nêu gương trong phòng, chống bạo_lực gia_đình đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. Theo đó, việc phòng_chống bạo_lực phải đảm_bảo theo 7 nguyên_tắc quy_định trên. Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình, bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài? ( Hình_ảnh từ Internet ) Nguyên_tắc phòng, chống bạo_lực gia_đình 1. Phòng_ngừa là chính, lấy người bị bạo_lực gia_đình là trung_tâm. 2. Tôn_trọng, bảo vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người có liên_quan ; bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; ưu_tiên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị bạo_lực gia_đình là phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người không có khả_năng tự chăm_sóc ; thực_hiện bình_đẳng giới. 3. Chú_trọng hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, tư_vấn, hoà_giải trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. 4. Hành_vi vi_phạm pháp_luật
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : Nguyên_tắc phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Phòng_ngừa là chính , lấy người bị bạo_lực gia_đình là trung_tâm . 2 . Tôn_trọng , bảo vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người có liên_quan ; bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; ưu_tiên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị bạo_lực gia_đình là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; thực_hiện bình_đẳng giới . 3 . Chú_trọng hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , tư_vấn , hoà_giải trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải được kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người bị bạo_lực gia_đình là trẻ_em thì trong quá_trình xử_lý phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em hoặc người được giao làm công_tác bảo_vệ trẻ_em . 5 . Nâng cao trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và người đứng đầu ; chú_trọng phối_hợp liên_ngành về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Phát_huy vai_trò , trách_nhiệm của cá_nhân , gia_đình , cộng_đồng . 7 . Thực_hiện trách_nhiệm nêu gương trong phòng , chống bạo_lực gia_đình đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Theo đó , việc phòng_chống bạo_lực phải đảm_bảo theo 7 nguyên_tắc quy_định trên . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài ? ( Hình_ảnh từ Internet )
195,161
Việc phòng_chống bạo_lực gia_đình được áp_dụng theo nguyên_tắc nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : ... có khả_năng tự chăm_sóc ; thực_hiện bình_đẳng giới. 3. Chú_trọng hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, tư_vấn, hoà_giải trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. 4. Hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình phải được kịp_thời phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người bị bạo_lực gia_đình là trẻ_em thì trong quá_trình xử_lý phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em hoặc người được giao làm công_tác bảo_vệ trẻ_em. 5. Nâng cao trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức và người đứng đầu ; chú_trọng phối_hợp liên_ngành về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 6. Phát_huy vai_trò, trách_nhiệm của cá_nhân, gia_đình, cộng_đồng. 7. Thực_hiện trách_nhiệm nêu gương trong phòng, chống bạo_lực gia_đình đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. Theo đó, việc phòng_chống bạo_lực phải đảm_bảo theo 7 nguyên_tắc quy_định trên. Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình, bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài? ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : Nguyên_tắc phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Phòng_ngừa là chính , lấy người bị bạo_lực gia_đình là trung_tâm . 2 . Tôn_trọng , bảo vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người có liên_quan ; bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; ưu_tiên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị bạo_lực gia_đình là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; thực_hiện bình_đẳng giới . 3 . Chú_trọng hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , tư_vấn , hoà_giải trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải được kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người bị bạo_lực gia_đình là trẻ_em thì trong quá_trình xử_lý phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em hoặc người được giao làm công_tác bảo_vệ trẻ_em . 5 . Nâng cao trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và người đứng đầu ; chú_trọng phối_hợp liên_ngành về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Phát_huy vai_trò , trách_nhiệm của cá_nhân , gia_đình , cộng_đồng . 7 . Thực_hiện trách_nhiệm nêu gương trong phòng , chống bạo_lực gia_đình đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Theo đó , việc phòng_chống bạo_lực phải đảm_bảo theo 7 nguyên_tắc quy_định trên . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài ? ( Hình_ảnh từ Internet )
195,162
Việc phòng_chống bạo_lực gia_đình được áp_dụng theo nguyên_tắc nào ?
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : ... gia_đình là người nước_ngoài? ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 4 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 như sau : Nguyên_tắc phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Phòng_ngừa là chính , lấy người bị bạo_lực gia_đình là trung_tâm . 2 . Tôn_trọng , bảo vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người có liên_quan ; bảo_đảm lợi_ích tốt nhất của trẻ_em ; ưu_tiên bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị bạo_lực gia_đình là phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc ; thực_hiện bình_đẳng giới . 3 . Chú_trọng hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , tư_vấn , hoà_giải trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 4 . Hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải được kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người bị bạo_lực gia_đình là trẻ_em thì trong quá_trình xử_lý phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em hoặc người được giao làm công_tác bảo_vệ trẻ_em . 5 . Nâng cao trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và người đứng đầu ; chú_trọng phối_hợp liên_ngành về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Phát_huy vai_trò , trách_nhiệm của cá_nhân , gia_đình , cộng_đồng . 7 . Thực_hiện trách_nhiệm nêu gương trong phòng , chống bạo_lực gia_đình đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Theo đó , việc phòng_chống bạo_lực phải đảm_bảo theo 7 nguyên_tắc quy_định trên . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài ? ( Hình_ảnh từ Internet )
195,163
Có những biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình nào ?
Căn_cứ Điều 22 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 : ... Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ, hô<unk> trợ người bị bạo_lực gia_đình 1. Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ, hô<unk> trợ người bị bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cấm tiếp_xúc ; d ) Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; đ ) Chăm_sóc, điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; e ) Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý, kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; g ) Giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; h ) Góp_ý, phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; i ) Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; k ) Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn, bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự đối_với người có hành_vi bạo_lực gia_đình. 2. Việc áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i
None
1
Căn_cứ Điều 22 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 : Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình 1 . Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cấm tiếp_xúc ; d ) Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; đ ) Chăm_sóc , điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; e ) Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý , kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; g ) Giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; h ) Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; i ) Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; k ) Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn , bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự đối_với người có hành_vi bạo_lực gia_đình . 2 . Việc áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này đối_với người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , có những biện_pháp ngăn_chặn bao lực gia_đình sau đây : - Buộc chấm dút hành_vi ; - Cấm tiếp_xúc ; - Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi ; - Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; - Chăm_sóc , điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; - Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý , kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; - Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; - Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn , bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật .
195,164
Có những biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình nào ?
Căn_cứ Điều 22 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 : ... người có hành_vi bạo_lực gia_đình. 2. Việc áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều này đối_với người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Theo đó, có những biện_pháp ngăn_chặn bao lực gia_đình sau đây : - Buộc chấm dút hành_vi ; - Cấm tiếp_xúc ; - Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi ; - Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; - Chăm_sóc, điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; - Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý, kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Góp_ý, phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; - Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; - Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn, bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 22 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 : Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình 1 . Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cấm tiếp_xúc ; d ) Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; đ ) Chăm_sóc , điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; e ) Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý , kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; g ) Giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; h ) Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; i ) Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; k ) Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn , bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự đối_với người có hành_vi bạo_lực gia_đình . 2 . Việc áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này đối_với người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , có những biện_pháp ngăn_chặn bao lực gia_đình sau đây : - Buộc chấm dút hành_vi ; - Cấm tiếp_xúc ; - Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi ; - Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; - Chăm_sóc , điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; - Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý , kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; - Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; - Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn , bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật .
195,165
Có những biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình nào ?
Căn_cứ Điều 22 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 : ... của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 22 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 : Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình 1 . Biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ trợ người bị bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cấm tiếp_xúc ; d ) Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; đ ) Chăm_sóc , điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; e ) Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý , kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; g ) Giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; h ) Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; i ) Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; k ) Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn , bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự đối_với người có hành_vi bạo_lực gia_đình . 2 . Việc áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều này đối_với người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , có những biện_pháp ngăn_chặn bao lực gia_đình sau đây : - Buộc chấm dút hành_vi ; - Cấm tiếp_xúc ; - Yêu_cầu người có hành_vi bạo_lực gia_đình đến trụ_sở Công_an xã nơi xảy ra hành_vi ; - Bố_trí nơi tạm lánh và hỗ_trợ nhu_cầu thiết_yếu ; - Chăm_sóc , điều_trị người bị bạo_lực gia_đình ; - Trợ_giúp pháp_lý và tư_vấn tâm_lý , kỹ_năng để ứng_phó với hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ; - Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ; - Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; các biện_pháp ngăn_chặn , bảo_vệ người_bị_hại theo quy_định của pháp_luật .
195,166
Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài ?
Đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định hướng_dẫn Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : ... Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình, bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài 1. Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài a ) Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân, gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú, cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình, trường_hợp cần_thiết có_thể bị áp_dụng biện_pháp cấm tiếp_xúc theo quy_định tại Chương II_Nghị định này. b ) Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú, cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình, trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác. 2. Áp_dụng biện_pháp bảo_vệ khi người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình a ) Người nước_ngoài khi đang lưu_trú, cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình. b ) Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ, hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình. 3. Bộ Ngoại_giao quy_định chi_tiết quy_trình, thủ_tục áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và trường_hợp thuộc diện ngoại_giao
None
1
Đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định hướng_dẫn Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài 1 . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài a ) Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân , gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình , trường_hợp cần_thiết có_thể bị áp_dụng biện_pháp cấm tiếp_xúc theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . b ) Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác . 2 . Áp_dụng biện_pháp bảo_vệ khi người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình a ) Người nước_ngoài khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình . b ) Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ , hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình . 3 . Bộ Ngoại_giao quy_định chi_tiết quy_trình , thủ_tục áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và trường_hợp thuộc diện ngoại_giao không áp_dụng quy_định tai Điều này . Theo đó , việc áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài như sau : - Biện_pháp ngăn_chặn : + Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân , gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác . - Biện_pháp bảo_vệ : + Người nước_ngoài khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình ; + Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ , hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
195,167
Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài ?
Đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định hướng_dẫn Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : ... , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ, hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình. 3. Bộ Ngoại_giao quy_định chi_tiết quy_trình, thủ_tục áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và trường_hợp thuộc diện ngoại_giao không áp_dụng quy_định tai Điều này. Theo đó, việc áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài như sau : - Biện_pháp ngăn_chặn : + Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân, gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú, cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú, cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình, trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác. - Biện_pháp bảo_vệ : + Người nước_ngoài khi đang lưu_trú, cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình ; + Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ, hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình. Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày
None
1
Đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định hướng_dẫn Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài 1 . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài a ) Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân , gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình , trường_hợp cần_thiết có_thể bị áp_dụng biện_pháp cấm tiếp_xúc theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . b ) Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác . 2 . Áp_dụng biện_pháp bảo_vệ khi người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình a ) Người nước_ngoài khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình . b ) Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ , hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình . 3 . Bộ Ngoại_giao quy_định chi_tiết quy_trình , thủ_tục áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và trường_hợp thuộc diện ngoại_giao không áp_dụng quy_định tai Điều này . Theo đó , việc áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài như sau : - Biện_pháp ngăn_chặn : + Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân , gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác . - Biện_pháp bảo_vệ : + Người nước_ngoài khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình ; + Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ , hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
195,168
Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài ?
Đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định hướng_dẫn Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : ... xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ, hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình. Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023.
None
1
Đề_xuất tại Điều 5 Dự_thảo Nghị_định hướng_dẫn Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình , bảo_vệ người bị bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài 1 . Áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài a ) Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân , gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình , trường_hợp cần_thiết có_thể bị áp_dụng biện_pháp cấm tiếp_xúc theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . b ) Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác . 2 . Áp_dụng biện_pháp bảo_vệ khi người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình a ) Người nước_ngoài khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình . b ) Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ , hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình . 3 . Bộ Ngoại_giao quy_định chi_tiết quy_trình , thủ_tục áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và trường_hợp thuộc diện ngoại_giao không áp_dụng quy_định tai Điều này . Theo đó , việc áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình là người nước_ngoài như sau : - Biện_pháp ngăn_chặn : + Người nước_ngoài không có mối quan_hệ hôn_nhân , gia_đình với người Việt_Nam khi lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành biện_pháp buộc chấm_dứt hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Người nước_ngoài là thành_viên gia_đình Việt_Nam khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình phải chấp_hành các biện_pháp ngăn_chặn như người Việt_Nam có hành_vi bạo_lực gia_đình , trừ trường_hợp thuộc diện ngoại_giao có quy_định khác . - Biện_pháp bảo_vệ : + Người nước_ngoài khi đang lưu_trú , cư_trú tại Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình được Nhà_nước Việt_Nam bảo_vệ như công_dân Việt_Nam bị bạo_lực gia_đình ; + Căn_cứ điều_kiện kinh_tế và cơ_sở vật_chất của nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện chính_sách bảo_vệ , hỗ_trợ người nước_ngoài bị bạo_lực gia_đình . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
195,169
Điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh , điều_kiện tách thử: ... Theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh, điều_kiện tách thửa đất, hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Điều_kiện được tách thửa đất : - Thửa đất đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. - Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 Luật Đất_đai 2013. ( 2 ) Điều_kiện hợp thửa đất : - Các thửa đất phải cùng chủ sử_dụng đất ; trường_hợp không cùng chủ sử_dụng thì phải thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất trước hoặc đồng_thời với hợp thửa. - Các thửa đất phải cùng mục_đích sử_dụng đất ; trường_hợp khác mục_đích sử_dụng đất thì phải thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trước khi hợp thửa đất. - Hợp thửa của một phần thửa đất ( hoặc thửa đất ) với thửa đất_liền kề đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh , điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Điều_kiện được tách thửa đất : - Thửa đất đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 Luật Đất_đai 2013 . ( 2 ) Điều_kiện hợp thửa đất : - Các thửa đất phải cùng chủ sử_dụng đất ; trường_hợp không cùng chủ sử_dụng thì phải thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất trước hoặc đồng_thời với hợp thửa . - Các thửa đất phải cùng mục_đích sử_dụng đất ; trường_hợp khác mục_đích sử_dụng đất thì phải thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trước khi hợp thửa đất . - Hợp thửa của một phần thửa đất ( hoặc thửa đất ) với thửa đất_liền kề đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định để tạo thành thửa đất mới . Diện_tích tối_thiểu tách thửa từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh
195,170
Điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh , điều_kiện tách thử: ... Hợp thửa của một phần thửa đất ( hoặc thửa đất ) với thửa đất_liền kề đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định để tạo thành thửa đất mới. Diện_tích tối_thiểu tách thửa từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_VinhTheo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh, điều_kiện tách thửa đất, hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Điều_kiện được tách thửa đất : - Thửa đất đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. - Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 Luật Đất_đai 2013. ( 2 ) Điều_kiện hợp thửa đất : - Các thửa đất phải cùng chủ sử_dụng đất ; trường_hợp không cùng chủ sử_dụng thì phải thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất trước hoặc đồng_thời với hợp thửa. - Các thửa đất
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh , điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Điều_kiện được tách thửa đất : - Thửa đất đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 Luật Đất_đai 2013 . ( 2 ) Điều_kiện hợp thửa đất : - Các thửa đất phải cùng chủ sử_dụng đất ; trường_hợp không cùng chủ sử_dụng thì phải thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất trước hoặc đồng_thời với hợp thửa . - Các thửa đất phải cùng mục_đích sử_dụng đất ; trường_hợp khác mục_đích sử_dụng đất thì phải thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trước khi hợp thửa đất . - Hợp thửa của một phần thửa đất ( hoặc thửa đất ) với thửa đất_liền kề đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định để tạo thành thửa đất mới . Diện_tích tối_thiểu tách thửa từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh
195,171
Điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh , điều_kiện tách thử: ... Các thửa đất phải cùng chủ sử_dụng đất ; trường_hợp không cùng chủ sử_dụng thì phải thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất trước hoặc đồng_thời với hợp thửa. - Các thửa đất phải cùng mục_đích sử_dụng đất ; trường_hợp khác mục_đích sử_dụng đất thì phải thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trước khi hợp thửa đất. - Hợp thửa của một phần thửa đất ( hoặc thửa đất ) với thửa đất_liền kề đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định để tạo thành thửa đất mới. Diện_tích tối_thiểu tách thửa từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh , điều_kiện tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Điều_kiện được tách thửa đất : - Thửa đất đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 97 Luật Đất_đai 2013 . ( 2 ) Điều_kiện hợp thửa đất : - Các thửa đất phải cùng chủ sử_dụng đất ; trường_hợp không cùng chủ sử_dụng thì phải thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất trước hoặc đồng_thời với hợp thửa . - Các thửa đất phải cùng mục_đích sử_dụng đất ; trường_hợp khác mục_đích sử_dụng đất thì phải thực_hiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trước khi hợp thửa đất . - Hợp thửa của một phần thửa đất ( hoặc thửa đất ) với thửa đất_liền kề đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định để tạo thành thửa đất mới . Diện_tích tối_thiểu tách thửa từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh
195,172
Trường_hợp không được tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách t: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách thửa đất, hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : - Thửa đất nằm trong khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Thửa đất đang có tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết. - Thửa đất hoặc tài_sản gắn liền với thửa đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để thực_hiện quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_án của Toà_án. - Người sử_dụng đất vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền. - Thửa đất không được tách thửa, hợp thửa theo các quy_định khác của pháp_luật. - Ngoài_ra, trường_hợp đề_nghị tách thửa đất phi nông_nghiệp, đất nông_nghiệp để chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp mà không tiếp_giáp với công_trình công_cộng hiện_hữu, Uỷ_ban_nhân_dân các huyện, thị_xã, thành_phố ( sau đây
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : - Thửa đất nằm trong khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thửa đất đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết . - Thửa đất hoặc tài_sản gắn liền với thửa đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để thực_hiện quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_án của Toà_án . - Người sử_dụng đất vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Thửa đất không được tách thửa , hợp thửa theo các quy_định khác của pháp_luật . - Ngoài_ra , trường_hợp đề_nghị tách thửa đất phi nông_nghiệp , đất nông_nghiệp để chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp mà không tiếp_giáp với công_trình công_cộng hiện_hữu , Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thị_xã , thành_phố ( sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện ) phải có ý_kiến vào đơn đề_nghị tách thửa đất , hợp thửa đất . Văn_phòng Đăng_ký đất_đai chỉ được phép đo_đạc tách thửa khi có ý_kiến thống_nhất của UBND cấp huyện .
195,173
Trường_hợp không được tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách t: ... phi nông_nghiệp, đất nông_nghiệp để chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp mà không tiếp_giáp với công_trình công_cộng hiện_hữu, Uỷ_ban_nhân_dân các huyện, thị_xã, thành_phố ( sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện ) phải có ý_kiến vào đơn đề_nghị tách thửa đất, hợp thửa đất. Văn_phòng Đăng_ký đất_đai chỉ được phép đo_đạc tách thửa khi có ý_kiến thống_nhất của UBND cấp huyện.Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách thửa đất, hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : - Thửa đất nằm trong khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Thửa đất đang có tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết. - Thửa đất hoặc tài_sản gắn liền với thửa đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để thực_hiện quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_án của Toà_án. - Người sử_dụng đất vi_phạm quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : - Thửa đất nằm trong khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thửa đất đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết . - Thửa đất hoặc tài_sản gắn liền với thửa đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để thực_hiện quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_án của Toà_án . - Người sử_dụng đất vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Thửa đất không được tách thửa , hợp thửa theo các quy_định khác của pháp_luật . - Ngoài_ra , trường_hợp đề_nghị tách thửa đất phi nông_nghiệp , đất nông_nghiệp để chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp mà không tiếp_giáp với công_trình công_cộng hiện_hữu , Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thị_xã , thành_phố ( sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện ) phải có ý_kiến vào đơn đề_nghị tách thửa đất , hợp thửa đất . Văn_phòng Đăng_ký đất_đai chỉ được phép đo_đạc tách thửa khi có ý_kiến thống_nhất của UBND cấp huyện .
195,174
Trường_hợp không được tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách t: ... đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để thực_hiện quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_án của Toà_án. - Người sử_dụng đất vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền. - Thửa đất không được tách thửa, hợp thửa theo các quy_định khác của pháp_luật. - Ngoài_ra, trường_hợp đề_nghị tách thửa đất phi nông_nghiệp, đất nông_nghiệp để chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp mà không tiếp_giáp với công_trình công_cộng hiện_hữu, Uỷ_ban_nhân_dân các huyện, thị_xã, thành_phố ( sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện ) phải có ý_kiến vào đơn đề_nghị tách thửa đất, hợp thửa đất. Văn_phòng Đăng_ký đất_đai chỉ được phép đo_đạc tách thửa khi có ý_kiến thống_nhất của UBND cấp huyện.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định các trường_hợp không được tách thửa đất , hợp thửa đất đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : - Thửa đất nằm trong khu_vực đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thửa đất đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai và đang được cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết . - Thửa đất hoặc tài_sản gắn liền với thửa đất đang bị các cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp ngăn_chặn để thực_hiện quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_án của Toà_án . - Người sử_dụng đất vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền . - Thửa đất không được tách thửa , hợp thửa theo các quy_định khác của pháp_luật . - Ngoài_ra , trường_hợp đề_nghị tách thửa đất phi nông_nghiệp , đất nông_nghiệp để chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp mà không tiếp_giáp với công_trình công_cộng hiện_hữu , Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thị_xã , thành_phố ( sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện ) phải có ý_kiến vào đơn đề_nghị tách thửa đất , hợp thửa đất . Văn_phòng Đăng_ký đất_đai chỉ được phép đo_đạc tách thửa khi có ý_kiến thống_nhất của UBND cấp huyện .
195,175
Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Theo khoản 5 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu đ: ... Theo khoản 5 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định diện_tích, kích_thước tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Diện_tích, kích_thước tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất phi nông_nghiệp theo quy_định sau : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường, thị_trấn. + Diện_tích tối_thiểu 50 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã. - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường, thị_trấn. + Diện_tích tối_thiểu 40 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã. ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất nông_nghiệp theo quy_định như sau : - Đất trồng lúa, đất nuôi_trồng
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất phi nông_nghiệp theo quy_định sau : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 50 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã . - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 40 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã . ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất nông_nghiệp theo quy_định như sau : - Đất trồng lúa , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất lâm_nghiệp tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m² . - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m² . ( 3 ) Trường_hợp thửa đất yêu_cầu tách thửa có hình_dạng đặc_biệt ( hình_thể không giống như hình_chữ_nhật , hình_thang ) : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 50 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã . - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 40 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã . - Đất trồng lúa , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất lâm_nghiệp tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m² . - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m² .
195,176
Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Theo khoản 5 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu đ: ... tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã. ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất nông_nghiệp theo quy_định như sau : - Đất trồng lúa, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất lâm_nghiệp tại xã, phường, thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m². - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã, phường, thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m². ( 3 ) Trường_hợp thửa đất yêu_cầu tách thửa có hình_dạng đặc_biệt ( hình_thể không giống như hình_chữ_nhật, hình_thang ) : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường, thị_trấn. + Diện_tích tối_thiểu 50 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã. - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường, thị_trấn. + Diện_tích tối_thiểu 40 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất phi nông_nghiệp theo quy_định sau : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 50 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã . - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 40 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã . ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất nông_nghiệp theo quy_định như sau : - Đất trồng lúa , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất lâm_nghiệp tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m² . - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m² . ( 3 ) Trường_hợp thửa đất yêu_cầu tách thửa có hình_dạng đặc_biệt ( hình_thể không giống như hình_chữ_nhật , hình_thang ) : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 50 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã . - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 40 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã . - Đất trồng lúa , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất lâm_nghiệp tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m² . - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m² .
195,177
Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh ?
Theo khoản 5 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu đ: ... BVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường, thị_trấn. + Diện_tích tối_thiểu 40 m², chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã. - Đất trồng lúa, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất lâm_nghiệp tại xã, phường, thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m². - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã, phường, thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m².
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Quyết_định 26/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Trà_Vinh quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu được tách thửa đối_với từng loại đất trên địa_bàn tỉnh Trà_Vinh như sau : ( 1 ) Diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất phi nông_nghiệp theo quy_định sau : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 50 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã . - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 40 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã . ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của thửa đất mới hình_thành đối_với đất nông_nghiệp theo quy_định như sau : - Đất trồng lúa , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất lâm_nghiệp tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m² . - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m² . ( 3 ) Trường_hợp thửa đất yêu_cầu tách thửa có hình_dạng đặc_biệt ( hình_thể không giống như hình_chữ_nhật , hình_thang ) : - Thửa đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có hành_lang bảo_vệ an_toàn ( HLBVAT ) công_trình ≥ 19 m : + Diện_tích tối_thiểu 45 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 50 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 5m đối_với đất tại xã . - Thử đất tiếp_giáp công_trình công_cộng hiện_hữu có HLBVAT công_trình & lt ; 19m hoặc không quy_định HLBVAT công_trình : + Diện_tích tối_thiểu 36 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại phường , thị_trấn . + Diện_tích tối_thiểu 40 m² , chiều rộng mặt_tiền tối_thiểu 4m đối_với đất tại xã . - Đất trồng lúa , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất lâm_nghiệp tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 1000 m² . - Đất nông_nghiệp còn lại tại xã , phường , thị_trấn có diện_tích tối_thiểu là 500 m² .
195,178
Dân_quân_tự_vệ là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất, công_tác, được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân, được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan, tổ_chức ) gọi là tự_vệ.... Bên cạnh đó, Điều 3 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định : Vị_trí, chức_năng của Dân_quân_tự_vệ Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng, chính_quyền, tính_mạng, tài_sản của Nhân_dân, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức ở địa_phương, cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương, cơ_sở khi có chiến_tranh. Như_vậy, Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất, công_tác, được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân, được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan, tổ_chức ) gọi là tự_vệ. Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng, chính_quyền, tính_mạng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất , công_tác , được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân , được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) gọi là tự_vệ . ... Bên cạnh đó , Điều 3 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định : Vị_trí , chức_năng của Dân_quân_tự_vệ Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng , chính_quyền , tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương , cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương , cơ_sở khi có chiến_tranh . Như_vậy , Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất , công_tác , được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân , được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) gọi là tự_vệ . Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng , chính_quyền , tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương , cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương , cơ_sở khi có chiến_tranh . ( Hình từ Internet )
195,179
Dân_quân_tự_vệ là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : ... sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan, tổ_chức ) gọi là tự_vệ. Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng, chính_quyền, tính_mạng, tài_sản của Nhân_dân, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức ở địa_phương, cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương, cơ_sở khi có chiến_tranh. ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất, công_tác, được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân, được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan, tổ_chức ) gọi là tự_vệ.... Bên cạnh đó, Điều 3 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định : Vị_trí, chức_năng của Dân_quân_tự_vệ Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng, chính_quyền, tính_mạng, tài_sản của Nhân_dân, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức ở địa_phương, cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương, cơ_sở khi có chiến_tranh. Như_vậy
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất , công_tác , được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân , được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) gọi là tự_vệ . ... Bên cạnh đó , Điều 3 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định : Vị_trí , chức_năng của Dân_quân_tự_vệ Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng , chính_quyền , tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương , cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương , cơ_sở khi có chiến_tranh . Như_vậy , Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất , công_tác , được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân , được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) gọi là tự_vệ . Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng , chính_quyền , tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương , cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương , cơ_sở khi có chiến_tranh . ( Hình từ Internet )
195,180
Dân_quân_tự_vệ là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : ... tính_mạng, tài_sản của Nhân_dân, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức ở địa_phương, cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương, cơ_sở khi có chiến_tranh. Như_vậy, Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất, công_tác, được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân, được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan, tổ_chức ) gọi là tự_vệ. Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng, chính_quyền, tính_mạng, tài_sản của Nhân_dân, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức ở địa_phương, cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương, cơ_sở khi có chiến_tranh. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất , công_tác , được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân , được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) gọi là tự_vệ . ... Bên cạnh đó , Điều 3 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định : Vị_trí , chức_năng của Dân_quân_tự_vệ Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng , chính_quyền , tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương , cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương , cơ_sở khi có chiến_tranh . Như_vậy , Dân_quân_tự_vệ là lực_lượng_vũ_trang quần_chúng không thoát_ly sản_xuất , công_tác , được tổ_chức ở địa_phương gọi là dân_quân , được tổ_chức ở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) gọi là tự_vệ . Là thành_phần của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; là lực_lượng bảo_vệ Đảng , chính_quyền , tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức ở địa_phương , cơ_sở ; làm nòng_cốt cùng toàn dân đánh giặc ở địa_phương , cơ_sở khi có chiến_tranh . ( Hình từ Internet )
195,181
Thành_phần tổ_chức và nguyên_tắc hoạt_động của lực_lượng dân_quân_tự_vệ như_thế_nào ?
Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng dân_quân_tự_vệ được quy_định tại Điều 4 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức, hoạt_động của Dân_quân_tự_vệ 1. Đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước, sự quản_lý thống_nhất của Chính_phủ, trực_tiếp là sự lãnh_đạo, chỉ_đạo của cấp_uỷ Đảng, chính_quyền địa_phương, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ; sự chỉ_huy cao nhất của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; sự chỉ_huy của Tổng_Tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, người chỉ_huy đơn_vị quân_đội. 2. Tuân_thủ Hiến_pháp, pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; dựa vào dân, phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân_tộc và hệ_thống chính_trị để thực_hiện nhiệm_vụ. 3. Xây_dựng Dân_quân_tự_vệ vững_mạnh và rộng khắp ; tổ_chức, biên_chế của Dân_quân_tự_vệ phải đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh, gắn với địa_bàn và nhiệm_vụ của địa_phương, cơ_quan, tổ_chức ; thuận_tiện cho lãnh_đạo, chỉ_đạo, chỉ_huy, quản_lý và phù_hợp với tình_hình, điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng địa_phương, cơ_quan, tổ_chức. Căn_cứ Điều 6 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019, quy_định thành_phần của Dân_quân_tự_vệ bao_gồm : + Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ ; + Dân_quân_tự_vệ cơ_động ; + Dân_quân thường_trực ; + Dân_quân_tự_vệ biển ; +
None
1
Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng dân_quân_tự_vệ được quy_định tại Điều 4 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động của Dân_quân_tự_vệ 1 . Đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước , sự quản_lý thống_nhất của Chính_phủ , trực_tiếp là sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền địa_phương , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; sự chỉ_huy cao nhất của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; sự chỉ_huy của Tổng_Tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , người chỉ_huy đơn_vị quân_đội . 2 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; dựa vào dân , phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân_tộc và hệ_thống chính_trị để thực_hiện nhiệm_vụ . 3 . Xây_dựng Dân_quân_tự_vệ vững_mạnh và rộng khắp ; tổ_chức , biên_chế của Dân_quân_tự_vệ phải đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , gắn với địa_bàn và nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , tổ_chức ; thuận_tiện cho lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy , quản_lý và phù_hợp với tình_hình , điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng địa_phương , cơ_quan , tổ_chức . Căn_cứ Điều 6 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 , quy_định thành_phần của Dân_quân_tự_vệ bao_gồm : + Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ ; + Dân_quân_tự_vệ cơ_động ; + Dân_quân thường_trực ; + Dân_quân_tự_vệ biển ; + Dân_quân_tự_vệ phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế . Bên cạnh đó Điều 2 Luật này định_nghĩa cụ_thể như sau : + Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ là lực_lượng làm nhiệm_vụ ở thôn , ấp , bản , làng , buôn , bon , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố , khóm , tiểu_khu ( sau đây gọi chung là thôn ) và ở cơ_quan , tổ_chức . + Dân_quân_tự_vệ cơ_động là lực_lượng cơ_động làm nhiệm_vụ trên các địa_bàn theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . + Dân_quân thường_trực là lực_lượng thường_trực làm nhiệm_vụ tại các địa_bàn trọng_điểm về quốc_phòng . + Dân_quân_tự_vệ biển là lực_lượng làm nhiệm_vụ trên các hải_đảo , vùng_biển Việt_Nam .
195,182
Thành_phần tổ_chức và nguyên_tắc hoạt_động của lực_lượng dân_quân_tự_vệ như_thế_nào ?
Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng dân_quân_tự_vệ được quy_định tại Điều 4 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : ... Dân_quân_tự_vệ 2019, quy_định thành_phần của Dân_quân_tự_vệ bao_gồm : + Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ ; + Dân_quân_tự_vệ cơ_động ; + Dân_quân thường_trực ; + Dân_quân_tự_vệ biển ; + Dân_quân_tự_vệ phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế. Bên cạnh đó Điều 2 Luật này định_nghĩa cụ_thể như sau : + Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ là lực_lượng làm nhiệm_vụ ở thôn, ấp, bản, làng, buôn, bon, phum, sóc, tổ_dân_phố, khu_phố, khối_phố, khóm, tiểu_khu ( sau đây gọi chung là thôn ) và ở cơ_quan, tổ_chức. + Dân_quân_tự_vệ cơ_động là lực_lượng cơ_động làm nhiệm_vụ trên các địa_bàn theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. + Dân_quân thường_trực là lực_lượng thường_trực làm nhiệm_vụ tại các địa_bàn trọng_điểm về quốc_phòng. + Dân_quân_tự_vệ biển là lực_lượng làm nhiệm_vụ trên các hải_đảo, vùng_biển Việt_Nam.
None
1
Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng dân_quân_tự_vệ được quy_định tại Điều 4 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động của Dân_quân_tự_vệ 1 . Đặt dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , sự thống_lĩnh của Chủ_tịch nước , sự quản_lý thống_nhất của Chính_phủ , trực_tiếp là sự lãnh_đạo , chỉ_đạo của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền địa_phương , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; sự chỉ_huy cao nhất của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ; sự chỉ_huy của Tổng_Tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , người chỉ_huy đơn_vị quân_đội . 2 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; dựa vào dân , phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của toàn dân_tộc và hệ_thống chính_trị để thực_hiện nhiệm_vụ . 3 . Xây_dựng Dân_quân_tự_vệ vững_mạnh và rộng khắp ; tổ_chức , biên_chế của Dân_quân_tự_vệ phải đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , gắn với địa_bàn và nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , tổ_chức ; thuận_tiện cho lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy , quản_lý và phù_hợp với tình_hình , điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng địa_phương , cơ_quan , tổ_chức . Căn_cứ Điều 6 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 , quy_định thành_phần của Dân_quân_tự_vệ bao_gồm : + Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ ; + Dân_quân_tự_vệ cơ_động ; + Dân_quân thường_trực ; + Dân_quân_tự_vệ biển ; + Dân_quân_tự_vệ phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế . Bên cạnh đó Điều 2 Luật này định_nghĩa cụ_thể như sau : + Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ là lực_lượng làm nhiệm_vụ ở thôn , ấp , bản , làng , buôn , bon , phum , sóc , tổ_dân_phố , khu_phố , khối_phố , khóm , tiểu_khu ( sau đây gọi chung là thôn ) và ở cơ_quan , tổ_chức . + Dân_quân_tự_vệ cơ_động là lực_lượng cơ_động làm nhiệm_vụ trên các địa_bàn theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . + Dân_quân thường_trực là lực_lượng thường_trực làm nhiệm_vụ tại các địa_bàn trọng_điểm về quốc_phòng . + Dân_quân_tự_vệ biển là lực_lượng làm nhiệm_vụ trên các hải_đảo , vùng_biển Việt_Nam .
195,183
Nếu đã tham_gia dân_quân_tự_vệ thì có phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự nữa không ?
Theo như quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 như sau : ... Nghĩa_vụ_quân_sự … 4 . Công_dân thuộc một trong các trường_hợp sau đây được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình : a ) Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân_tự_vệ , trong đó có ít_nhất 12 tháng làm nhiệm_vụ dân_quân_tự_vệ thường_trực ; … Như_vậy , thì nếu bạn thuộc trường_hợp là “ Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân_tự_vệ , trong đó có ít_nhất 12 tháng làm nhiệm_vụ dân_quân_tự_vệ thường_trực ; ” thì bạn sẽ được công_nhận đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình và sẽ không phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự nữa .
None
1
Theo như quy_định tại khoản 4 Điều 4 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 như sau : Nghĩa_vụ_quân_sự … 4 . Công_dân thuộc một trong các trường_hợp sau đây được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình : a ) Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân_tự_vệ , trong đó có ít_nhất 12 tháng làm nhiệm_vụ dân_quân_tự_vệ thường_trực ; … Như_vậy , thì nếu bạn thuộc trường_hợp là “ Dân_quân_tự_vệ nòng_cốt đã hoàn_thành nghĩa_vụ tham_gia dân_quân_tự_vệ , trong đó có ít_nhất 12 tháng làm nhiệm_vụ dân_quân_tự_vệ thường_trực ; ” thì bạn sẽ được công_nhận đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình và sẽ không phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự nữa .
195,184
Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là công_việc gì ?
Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý sổ gốc, căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao. Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc. 2. “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính. 3. “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ, văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực. 4. “ Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực về thời_gian, địa_điểm giao_kết hợp_đồng, giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự, ý_chí tự_nguyện, chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch.... Theo đó, cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là việc cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý sổ gốc, căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao. Bản_sao
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . 2 . “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . 3 . “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . 4 . “ Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực về thời_gian , địa_điểm giao_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . ... Theo đó , cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào ? ( Hình từ Internet )
195,185
Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là công_việc gì ?
Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... hợp_đồng, giao_dịch.... Theo đó, cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là việc cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý sổ gốc, căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao. Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc. Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào? ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý sổ gốc, căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao. Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc. 2. “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính. 3. “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ, văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực. 4
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . 2 . “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . 3 . “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . 4 . “ Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực về thời_gian , địa_điểm giao_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . ... Theo đó , cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào ? ( Hình từ Internet )
195,186
Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là công_việc gì ?
Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ, văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực. 4. “ Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực về thời_gian, địa_điểm giao_kết hợp_đồng, giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự, ý_chí tự_nguyện, chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch.... Theo đó, cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là việc cơ_quan, tổ_chức đang quản_lý sổ gốc, căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao. Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc. Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cấp bản_sao từ sổ gốc ” là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . 2 . “ Chứng_thực bản_sao từ bản_chính ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này căn_cứ vào bản_chính để chứng_thực bản_sao là đúng với bản_chính . 3 . “ Chứng_thực chữ_ký ” là việc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực chữ_ký trong giấy_tờ , văn_bản là chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực . 4 . “ Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực về thời_gian , địa_điểm giao_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . ... Theo đó , cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính là việc cơ_quan , tổ_chức đang quản_lý sổ gốc , căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . Bản_sao từ sổ gốc có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như nội_dung ghi trong sổ gốc . Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào ? ( Hình từ Internet )
195,187
Khi một bên yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch có cần được sự đồng_ý của bên còn lại hay không ?
Theo Điều 40 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực như sau : ... Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực 1. Cơ_quan lưu_trữ hợp_đồng, giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch, người có quyền, nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch. 2. Người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch phải xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra. 3. Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 20 của Nghị_định này. Theo đó, cơ_quan lưu_trữ giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia giao_dịch, người có quyền, nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch. Và người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch chỉ cần xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra, không yêu_cầu phải có sự đồng_ý của bên còn lại trong giao_dịch
None
1
Theo Điều 40 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực như sau : Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực 1 . Cơ_quan lưu_trữ hợp_đồng , giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch phải xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra . 3 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 20 của Nghị_định này . Theo đó , cơ_quan lưu_trữ giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia giao_dịch , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Và người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch chỉ cần xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra , không yêu_cầu phải có sự đồng_ý của bên còn lại trong giao_dịch .
195,188
Khi một bên yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch có cần được sự đồng_ý của bên còn lại hay không ?
Theo Điều 40 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực như sau : ... cần xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra, không yêu_cầu phải có sự đồng_ý của bên còn lại trong giao_dịch. Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực 1. Cơ_quan lưu_trữ hợp_đồng, giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch, người có quyền, nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch. 2. Người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch phải xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra. 3. Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính hợp_đồng, giao_dịch quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 20 của Nghị_định này. Theo đó, cơ_quan lưu_trữ giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia giao_dịch, người có quyền, nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch. Và người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch
None
1
Theo Điều 40 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực như sau : Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực 1 . Cơ_quan lưu_trữ hợp_đồng , giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch phải xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra . 3 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 20 của Nghị_định này . Theo đó , cơ_quan lưu_trữ giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia giao_dịch , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Và người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch chỉ cần xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra , không yêu_cầu phải có sự đồng_ý của bên còn lại trong giao_dịch .
195,189
Khi một bên yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch có cần được sự đồng_ý của bên còn lại hay không ?
Theo Điều 40 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực như sau : ... bản_chính giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia giao_dịch, người có quyền, nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch. Và người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch chỉ cần xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra, không yêu_cầu phải có sự đồng_ý của bên còn lại trong giao_dịch.
None
1
Theo Điều 40 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực như sau : Cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực 1 . Cơ_quan lưu_trữ hợp_đồng , giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch phải xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra . 3 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính hợp_đồng , giao_dịch quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 20 của Nghị_định này . Theo đó , cơ_quan lưu_trữ giao_dịch có trách_nhiệm cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch đã được chứng_thực theo yêu_cầu của các bên tham_gia giao_dịch , người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Và người yêu_cầu cấp bản_sao có chứng_thực từ bản_chính giao_dịch chỉ cần xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra , không yêu_cầu phải có sự đồng_ý của bên còn lại trong giao_dịch .
195,190
Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng . ... Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực 1. Việc sửa lỗi sai_sót trong khi ghi_chép, đánh_máy, in hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch, nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch. 2. Người thực_hiện chứng_thực gạch chân lỗi sai_sót cần sửa, đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào bên lề của hợp_đồng, giao_dịch nội_dung đã sửa, họ tên, chữ_ký của người sửa, ngày_tháng năm sửa. Theo đó, việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch, nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực giao_dịch. Như_vậy, việc sửa_chữa sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch bắt_buộc phải có thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch, nghĩa_là các bên phải
None
1
Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực 1 . Việc sửa lỗi sai_sót trong khi ghi_chép , đánh_máy , in hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch , nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Người thực_hiện chứng_thực gạch chân lỗi sai_sót cần sửa , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào bên lề của hợp_đồng , giao_dịch nội_dung đã sửa , họ tên , chữ_ký của người sửa , ngày_tháng năm sửa . Theo đó , việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch , nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực giao_dịch . Như_vậy , việc sửa_chữa sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch bắt_buộc phải có thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch , nghĩa_là các bên phải còn sống vào thời_điểm yêu_cầu . Do_đó , trường_hợp các bên đã chết thì không thực_hiện chứng_thực đối_với yêu_cầu sửa lỗi trong hợp_đồng giao_dịch .
195,191
Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng . ... tại cơ_quan đã chứng_thực giao_dịch. Như_vậy, việc sửa_chữa sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch bắt_buộc phải có thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch, nghĩa_là các bên phải còn sống vào thời_điểm yêu_cầu. Do_đó, trường_hợp các bên đã chết thì không thực_hiện chứng_thực đối_với yêu_cầu sửa lỗi trong hợp_đồng giao_dịch.Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực 1. Việc sửa lỗi sai_sót trong khi ghi_chép, đánh_máy, in hợp_đồng, giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch, nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch. 2. Người thực_hiện chứng_thực gạch chân lỗi sai_sót cần sửa, đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào bên lề của hợp_đồng, giao_dịch nội_dung đã sửa, họ tên, chữ_ký của người sửa, ngày_tháng năm sửa. Theo đó, việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực được
None
1
Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực 1 . Việc sửa lỗi sai_sót trong khi ghi_chép , đánh_máy , in hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch , nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Người thực_hiện chứng_thực gạch chân lỗi sai_sót cần sửa , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào bên lề của hợp_đồng , giao_dịch nội_dung đã sửa , họ tên , chữ_ký của người sửa , ngày_tháng năm sửa . Theo đó , việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch , nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực giao_dịch . Như_vậy , việc sửa_chữa sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch bắt_buộc phải có thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch , nghĩa_là các bên phải còn sống vào thời_điểm yêu_cầu . Do_đó , trường_hợp các bên đã chết thì không thực_hiện chứng_thực đối_với yêu_cầu sửa lỗi trong hợp_đồng giao_dịch .
195,192
Việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực khi một trong các bên tham_gia giao_dịch chết được thực_hiện thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng . ... nội_dung đã sửa, họ tên, chữ_ký của người sửa, ngày_tháng năm sửa. Theo đó, việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch, nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền, nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực giao_dịch. Như_vậy, việc sửa_chữa sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch bắt_buộc phải có thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch, nghĩa_là các bên phải còn sống vào thời_điểm yêu_cầu. Do_đó, trường_hợp các bên đã chết thì không thực_hiện chứng_thực đối_với yêu_cầu sửa lỗi trong hợp_đồng giao_dịch.
None
1
Theo khoản 1 Điều 39 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực Sửa lỗi sai_sót trong hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực 1 . Việc sửa lỗi sai_sót trong khi ghi_chép , đánh_máy , in hợp_đồng , giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch , nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch . 2 . Người thực_hiện chứng_thực gạch chân lỗi sai_sót cần sửa , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào bên lề của hợp_đồng , giao_dịch nội_dung đã sửa , họ tên , chữ_ký của người sửa , ngày_tháng năm sửa . Theo đó , việc sửa lỗi sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch đã được chứng_thực được thực_hiện theo thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch , nếu không làm ảnh_hưởng đến quyền , nghĩa_vụ của các bên và được thực_hiện tại cơ_quan đã chứng_thực giao_dịch . Như_vậy , việc sửa_chữa sai_sót khi đánh_máy trong hợp_đồng giao_dịch bắt_buộc phải có thoả_thuận bằng văn_bản của các bên tham_gia giao_dịch , nghĩa_là các bên phải còn sống vào thời_điểm yêu_cầu . Do_đó , trường_hợp các bên đã chết thì không thực_hiện chứng_thực đối_với yêu_cầu sửa lỗi trong hợp_đồng giao_dịch .
195,193
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế sẽ được cấp trong thời_gian bao_lâu ?
Theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như : ... Theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ... 2 . Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định trên , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế sẽ được cấp trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Và cơ_quan có thẩm_quyền cấp là Bộ Tài_chính . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . Kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ... 2 . Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định trên , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế sẽ được cấp trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Và cơ_quan có thẩm_quyền cấp là Bộ Tài_chính . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . Kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ( Hình từ Internet )
195,194
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế phải có các nội_dung quy_định tại điểm a, b, c, d, e, g, h và i khoản 1 Điều 33 Nghị_định này. 2. Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế là 05 năm kể từ ngày Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế có hiệu_lực thi_hành. Theo khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó 1. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó phải có các nội_dung sau : a ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; d ) Loại_hình đặt_cược ; đ ) Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; e ) Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; g ) Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; h
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế phải có các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , d , e , g , h và i khoản 1 Điều 33 Nghị_định này . 2 . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế là 05 năm kể từ ngày Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế có hiệu_lực thi_hành . Theo khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó phải có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; d ) Loại_hình đặt_cược ; đ ) Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; e ) Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; g ) Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; h ) Thời_hạn hiệu_lực ; ... Theo đó , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung được quy_định tại điểm a , b , c , d , e , g , h và i khoản 1 Điều 33 nêu trên .
195,195
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; d ) Loại_hình đặt_cược ; đ ) Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; e ) Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; g ) Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; h ) Thời_hạn hiệu_lực ;... Theo đó, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung được quy_định tại điểm a, b, c, d, e, g, h và i khoản 1 Điều 33 nêu trên. Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế phải có các nội_dung quy_định tại điểm a, b, c, d, e, g, h và i khoản 1 Điều 33 Nghị_định này. 2. Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế là 05 năm kể từ ngày Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế có hiệu_lực thi_hành. Theo khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó 1. Giấy chứng_nhận đủ
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế phải có các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , d , e , g , h và i khoản 1 Điều 33 Nghị_định này . 2 . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế là 05 năm kể từ ngày Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế có hiệu_lực thi_hành . Theo khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó phải có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; d ) Loại_hình đặt_cược ; đ ) Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; e ) Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; g ) Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; h ) Thời_hạn hiệu_lực ; ... Theo đó , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung được quy_định tại điểm a , b , c , d , e , g , h và i khoản 1 Điều 33 nêu trên .
195,196
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó 1. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó phải có các nội_dung sau : a ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; d ) Loại_hình đặt_cược ; đ ) Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; e ) Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; g ) Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; h ) Thời_hạn hiệu_lực ;... Theo đó, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung được quy_định tại điểm a, b, c, d, e, g, h và i khoản 1 Điều 33 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế phải có các nội_dung quy_định tại điểm a , b , c , d , e , g , h và i khoản 1 Điều 33 Nghị_định này . 2 . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế là 05 năm kể từ ngày Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế có hiệu_lực thi_hành . Theo khoản 1 Điều 33 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó 1 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó phải có các nội_dung sau : a ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; b ) Số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Đại_diện pháp_luật của doanh_nghiệp ; d ) Loại_hình đặt_cược ; đ ) Địa_chỉ nơi đặt trường_đua ; e ) Phương_thức phân_phối vé đặt_cược ; g ) Địa_bàn kinh_doanh đặt_cược ; h ) Thời_hạn hiệu_lực ; ... Theo đó , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những nội_dung được quy_định tại điểm a , b , c , d , e , g , h và i khoản 1 Điều 33 nêu trên .
195,197
Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế Trong quá_trình thí_điểm kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế, trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm các quy_định của pháp_luật về đầu_tư hoặc vi_phạm tất_cả các quy_định về tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 78 của Nghị_định này thì Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp các bộ, ngành thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế của doanh_nghiệp. Theo điểm b khoản 2 Điều 78 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra, thanh_tra như sau : Kiểm_tra, thanh_tra... 2. Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, các bộ, ngành có liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư kiểm_tra định_kỳ 02 năm một lần để xem_xét khả_năng tiếp_tục duy_trì hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược của doanh_nghiệp hoặc kiến_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Nội_dung kiểm_tra bao_gồm :... b ) Kiểm_tra việc tuân_thủ đầy_đủ, đúng các quy_định về tổ_chức kinh_doanh đặt_cược theo quy_định tại Nghị_định này,
None
1
Theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế Trong quá_trình thí_điểm kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế , trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm các quy_định của pháp_luật về đầu_tư hoặc vi_phạm tất_cả các quy_định về tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 78 của Nghị_định này thì Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế của doanh_nghiệp . Theo điểm b khoản 2 Điều 78 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra , thanh_tra như sau : Kiểm_tra , thanh_tra ... 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , các bộ , ngành có liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư kiểm_tra định_kỳ 02 năm một lần để xem_xét khả_năng tiếp_tục duy_trì hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược của doanh_nghiệp hoặc kiến_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Nội_dung kiểm_tra bao_gồm : ... b ) Kiểm_tra việc tuân_thủ đầy_đủ , đúng các quy_định về tổ_chức kinh_doanh đặt_cược theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Về sản_phẩm đặt_cược , giới_hạn mức tham_gia đặt_cược , phương_thức phân_phối vé đặt_cược , địa_bàn phát_hành vé đặt_cược , tần_suất tổ_chức đặt_cược và thời_điểm nhận đặt_cược ; - Về chấp_hành Điều_lệ đua , ngựa đua , chó đua , nài ngựa , Trọng_tài ( áp_dụng đối_với kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó ) ; - Về quản_lý đối_tượng người chơi , chấp_hành Thể_lệ đặt_cược , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền ; - Việc chấp_hành quy_định pháp_luật về tài_chính , kế_toán , nghĩa_vụ nộp ngân_sách nhà_nước . ... Như_vậy , việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp vi_phạm các quy_định của pháp_luật về đầu_tư . + Doanh_nghiệp vi_phạm tất_cả các quy_định về tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra theo quy_định .
195,198
Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... , xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Nội_dung kiểm_tra bao_gồm :... b ) Kiểm_tra việc tuân_thủ đầy_đủ, đúng các quy_định về tổ_chức kinh_doanh đặt_cược theo quy_định tại Nghị_định này, bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Về sản_phẩm đặt_cược, giới_hạn mức tham_gia đặt_cược, phương_thức phân_phối vé đặt_cược, địa_bàn phát_hành vé đặt_cược, tần_suất tổ_chức đặt_cược và thời_điểm nhận đặt_cược ; - Về chấp_hành Điều_lệ đua, ngựa đua, chó đua, nài ngựa, Trọng_tài ( áp_dụng đối_với kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó ) ; - Về quản_lý đối_tượng người chơi, chấp_hành Thể_lệ đặt_cược, quy_định nội_bộ về phòng, chống rửa_tiền ; - Việc chấp_hành quy_định pháp_luật về tài_chính, kế_toán, nghĩa_vụ nộp ngân_sách nhà_nước.... Như_vậy, việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp vi_phạm các quy_định của pháp_luật về đầu_tư. + Doanh_nghiệp vi_phạm tất_cả các quy_định về tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra theo quy_định.
None
1
Theo quy_định tại Điều 42 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế Trong quá_trình thí_điểm kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế , trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm các quy_định của pháp_luật về đầu_tư hoặc vi_phạm tất_cả các quy_định về tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 78 của Nghị_định này thì Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế của doanh_nghiệp . Theo điểm b khoản 2 Điều 78 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra , thanh_tra như sau : Kiểm_tra , thanh_tra ... 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , các bộ , ngành có liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư kiểm_tra định_kỳ 02 năm một lần để xem_xét khả_năng tiếp_tục duy_trì hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược của doanh_nghiệp hoặc kiến_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Nội_dung kiểm_tra bao_gồm : ... b ) Kiểm_tra việc tuân_thủ đầy_đủ , đúng các quy_định về tổ_chức kinh_doanh đặt_cược theo quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Về sản_phẩm đặt_cược , giới_hạn mức tham_gia đặt_cược , phương_thức phân_phối vé đặt_cược , địa_bàn phát_hành vé đặt_cược , tần_suất tổ_chức đặt_cược và thời_điểm nhận đặt_cược ; - Về chấp_hành Điều_lệ đua , ngựa đua , chó đua , nài ngựa , Trọng_tài ( áp_dụng đối_với kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó ) ; - Về quản_lý đối_tượng người chơi , chấp_hành Thể_lệ đặt_cược , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền ; - Việc chấp_hành quy_định pháp_luật về tài_chính , kế_toán , nghĩa_vụ nộp ngân_sách nhà_nước . ... Như_vậy , việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp vi_phạm các quy_định của pháp_luật về đầu_tư . + Doanh_nghiệp vi_phạm tất_cả các quy_định về tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra theo quy_định .
195,199