Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quyền_lợi riêng của một_số đối_tượng làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
- Lao_động nữ mang thai : ... họ đồng_ý. Cụ_thể, khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó. " Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn, an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi. " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn. Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có
None
1
- Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn . Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý . Cụ_thể , khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó . "
199,400
Quyền_lợi riêng của một_số đối_tượng làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
- Lao_động nữ mang thai : ... Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý. Cụ_thể, khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó. "
None
1
- Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn . Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý . Cụ_thể , khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó . "
199,401
Chế_độ hưu_trí , ốm_đau , bệnh_nghề_nghiệp của những người làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Chế_độ hưu_trí : ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp, người lao_động phải đảm_bảo
None
1
Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp , người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp .
199,402
Chế_độ hưu_trí , ốm_đau , bệnh_nghề_nghiệp của những người làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Chế_độ hưu_trí : ... 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp, người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp. Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc
None
1
Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp , người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp .
199,403
Chế_độ hưu_trí , ốm_đau , bệnh_nghề_nghiệp của những người làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
Chế_độ hưu_trí : ... trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp, người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp.
None
1
Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp , người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp .
199,404
Tôi muốn tìm_hiểu người lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sẽ được hưởng thêm nhiều quyền_lợi so với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường như_thế_nào ?
Về thời_gian làm_việc : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian làm_việc bình_thường như sau : " 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan. " Về nghỉ hằng năm : Căn_cứ theo điểm b, điểm c khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hàng năm như sau : " 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. " Công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ( Hình từ Internet ) - Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động
None
1
Về thời_gian làm_việc : Căn_cứ khoản 3 Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian làm_việc bình_thường như sau : " 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Về nghỉ hằng năm : Căn_cứ theo điểm b , điểm c khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hàng năm như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . " Công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( Hình từ Internet ) - Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn . Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý . Cụ_thể , khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó . " Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp , người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp .
199,405
Tôi muốn tìm_hiểu người lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sẽ được hưởng thêm nhiều quyền_lợi so với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường như_thế_nào ?
Về thời_gian làm_việc : ... ( Hình từ Internet ) - Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn, an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi. " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn. Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý. Cụ_thể, khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng
None
1
Về thời_gian làm_việc : Căn_cứ khoản 3 Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian làm_việc bình_thường như sau : " 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Về nghỉ hằng năm : Căn_cứ theo điểm b , điểm c khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hàng năm như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . " Công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( Hình từ Internet ) - Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn . Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý . Cụ_thể , khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó . " Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp , người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp .
199,406
Tôi muốn tìm_hiểu người lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sẽ được hưởng thêm nhiều quyền_lợi so với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường như_thế_nào ?
Về thời_gian làm_việc : ... khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý. Cụ_thể, khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó. " Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm được nghỉ
None
1
Về thời_gian làm_việc : Căn_cứ khoản 3 Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian làm_việc bình_thường như sau : " 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Về nghỉ hằng năm : Căn_cứ theo điểm b , điểm c khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hàng năm như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . " Công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( Hình từ Internet ) - Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn . Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý . Cụ_thể , khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó . " Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp , người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp .
199,407
Tôi muốn tìm_hiểu người lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sẽ được hưởng thêm nhiều quyền_lợi so với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường như_thế_nào ?
Về thời_gian làm_việc : ... " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp, người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp.
None
1
Về thời_gian làm_việc : Căn_cứ khoản 3 Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian làm_việc bình_thường như sau : " 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Về nghỉ hằng năm : Căn_cứ theo điểm b , điểm c khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hàng năm như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . " Công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( Hình từ Internet ) - Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn . Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý . Cụ_thể , khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó . " Chế_độ hưu_trí : Căn_cứ theo khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu như sau : " 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Chế_độ ốm_đau : Căn_cứ theo Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được nghỉ hưởng chế_độ với số ngày : - 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ( điều_kiện bình_thường là 30 ngày ) ; - 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 - dưới 30 năm ( điều_kiện bình_thường là 40 ngày ) ; - 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ( điều_kiện bình_thường là 60 ngày ) ; Chế_độ bệnh_nghề_nghiệp : Để được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp , người lao_động phải đảm_bảo các điều_kiện tại Điều 44 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : - Bị bệnh thuộc danh_mục bệnh_nghề_nghiệp do Bộ Y_tế và Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành khi làm_việc trong môi_trường hoặc nghề có yếu_tố độc_hại ; - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh bệnh_nghề_nghiệp .
199,408
Công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ tuyển_dụng , sử_dụng lao_động dựa trên cơ_sở gì ?
Tại Điều 3 Nghị_định 51/2016/NĐ-CP có quy_định : ... Quản_lý lao_động 1. Công_ty phải xây_dựng kế_hoạch lao_động hằng năm làm cơ_sở để tuyển_dụng, sử_dụng lao_động. 2. Kế_hoạch lao_động được xây_dựng dựa trên kế_hoạch sản_xuất, kinh_doanh, cơ_cấu tổ_chức, sắp_xếp lại lao_động hợp_lý ( đặc_biệt là việc rà_soát các đầu_mối quản_lý, sắp_xếp tinh_giản lao_động gián_tiếp ) và định_mức lao_động của công_ty. 3. Tổng_số lao_động trong kế_hoạch lao_động hằng năm trong điều_kiện sản_xuất, kinh_doanh bình_thường không được vượt quá 5% so với số lao_động thực_tế sử_dụng bình_quân của năm trước liền kề ( sau khi đã cơ_cấu tổ_chức, sắp_xếp lại theo Khoản 2 Điều này ). 4. Kế_hoạch lao_động hằng năm do Tổng_giám_đốc, Giám_đốc xây_dựng, trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc, Giám_đốc phải chịu trách_nhiệm về kế_hoạch lao_động của công_ty. 5. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm xem_xét, cho ý_kiến về kế_hoạch lao_động của công_ty. Đối_với công_ty mẹ - Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, công_ty mẹ của Tổng_công_ty hạng đặc_biệt và Tổng_công_ty thực_hiện nhiệm_vụ
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 51/2016/NĐ-CP có quy_định : Quản_lý lao_động 1 . Công_ty phải xây_dựng kế_hoạch lao_động hằng năm làm cơ_sở để tuyển_dụng , sử_dụng lao_động . 2 . Kế_hoạch lao_động được xây_dựng dựa trên kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh , cơ_cấu tổ_chức , sắp_xếp lại lao_động hợp_lý ( đặc_biệt là việc rà_soát các đầu_mối quản_lý , sắp_xếp tinh_giản lao_động gián_tiếp ) và định_mức lao_động của công_ty . 3 . Tổng_số lao_động trong kế_hoạch lao_động hằng năm trong điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh bình_thường không được vượt quá 5% so với số lao_động thực_tế sử_dụng bình_quân của năm trước liền kề ( sau khi đã cơ_cấu tổ_chức , sắp_xếp lại theo Khoản 2 Điều này ) . 4 . Kế_hoạch lao_động hằng năm do Tổng_giám_đốc , Giám_đốc xây_dựng , trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc phải chịu trách_nhiệm về kế_hoạch lao_động của công_ty . 5 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm xem_xét , cho ý_kiến về kế_hoạch lao_động của công_ty . Đối_với công_ty mẹ - Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của Tổng_công_ty hạng đặc_biệt và Tổng_công_ty thực_hiện nhiệm_vụ công_ích giữ vai_trò trọng_yếu của nền kinh_tế thì phải đồng_thời gửi kế_hoạch lao_động cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp , giám_sát chung . 6 . Căn_cứ kế_hoạch lao_động , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc tổ_chức tuyển_dụng , bố_trí , sử_dụng lao_động , bảo_đảm công_khai , minh_bạch theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tuyển_dụng , sử_dụng lao_động , điều_lệ của công_ty . ... Theo đó công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải xây_dựng kế_hoạch lao_động hằng năm làm cơ_sở để tuyển_dụng , sử_dụng lao_động . Căn_cứ kế_hoạch lao_động , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc tổ_chức tuyển_dụng , bố_trí , sử_dụng lao_động , bảo_đảm công_khai , minh_bạch theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tuyển_dụng , sử_dụng lao_động , điều_lệ của công_ty . ( Hình từ Internet )
199,409
Công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ tuyển_dụng , sử_dụng lao_động dựa trên cơ_sở gì ?
Tại Điều 3 Nghị_định 51/2016/NĐ-CP có quy_định : ... đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm xem_xét, cho ý_kiến về kế_hoạch lao_động của công_ty. Đối_với công_ty mẹ - Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, công_ty mẹ của Tổng_công_ty hạng đặc_biệt và Tổng_công_ty thực_hiện nhiệm_vụ công_ích giữ vai_trò trọng_yếu của nền kinh_tế thì phải đồng_thời gửi kế_hoạch lao_động cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp, giám_sát chung. 6. Căn_cứ kế_hoạch lao_động, Tổng_giám_đốc, Giám_đốc tổ_chức tuyển_dụng, bố_trí, sử_dụng lao_động, bảo_đảm công_khai, minh_bạch theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tuyển_dụng, sử_dụng lao_động, điều_lệ của công_ty.... Theo đó công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải xây_dựng kế_hoạch lao_động hằng năm làm cơ_sở để tuyển_dụng, sử_dụng lao_động. Căn_cứ kế_hoạch lao_động, Tổng_giám_đốc, Giám_đốc tổ_chức tuyển_dụng, bố_trí, sử_dụng lao_động, bảo_đảm công_khai, minh_bạch theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tuyển_dụng, sử_dụng lao_động, điều_lệ của công_ty. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 51/2016/NĐ-CP có quy_định : Quản_lý lao_động 1 . Công_ty phải xây_dựng kế_hoạch lao_động hằng năm làm cơ_sở để tuyển_dụng , sử_dụng lao_động . 2 . Kế_hoạch lao_động được xây_dựng dựa trên kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh , cơ_cấu tổ_chức , sắp_xếp lại lao_động hợp_lý ( đặc_biệt là việc rà_soát các đầu_mối quản_lý , sắp_xếp tinh_giản lao_động gián_tiếp ) và định_mức lao_động của công_ty . 3 . Tổng_số lao_động trong kế_hoạch lao_động hằng năm trong điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh bình_thường không được vượt quá 5% so với số lao_động thực_tế sử_dụng bình_quân của năm trước liền kề ( sau khi đã cơ_cấu tổ_chức , sắp_xếp lại theo Khoản 2 Điều này ) . 4 . Kế_hoạch lao_động hằng năm do Tổng_giám_đốc , Giám_đốc xây_dựng , trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc phải chịu trách_nhiệm về kế_hoạch lao_động của công_ty . 5 . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm xem_xét , cho ý_kiến về kế_hoạch lao_động của công_ty . Đối_với công_ty mẹ - Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , công_ty mẹ của Tổng_công_ty hạng đặc_biệt và Tổng_công_ty thực_hiện nhiệm_vụ công_ích giữ vai_trò trọng_yếu của nền kinh_tế thì phải đồng_thời gửi kế_hoạch lao_động cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp , giám_sát chung . 6 . Căn_cứ kế_hoạch lao_động , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc tổ_chức tuyển_dụng , bố_trí , sử_dụng lao_động , bảo_đảm công_khai , minh_bạch theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tuyển_dụng , sử_dụng lao_động , điều_lệ của công_ty . ... Theo đó công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải xây_dựng kế_hoạch lao_động hằng năm làm cơ_sở để tuyển_dụng , sử_dụng lao_động . Căn_cứ kế_hoạch lao_động , Tổng_giám_đốc , Giám_đốc tổ_chức tuyển_dụng , bố_trí , sử_dụng lao_động , bảo_đảm công_khai , minh_bạch theo quy_định của pháp_luật và quy_chế tuyển_dụng , sử_dụng lao_động , điều_lệ của công_ty . ( Hình từ Internet )
199,410
Xây_dựng kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn xây_dựng kế_hoạch lao_động như sau : ... - Kế_hoạch lao_động hàng năm của công_ty được xây_dựng căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức theo Điều 3 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH và yêu_cầu thực_hiện khối_lượng , chất_lượng , nhiệm_vụ kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh , tình_hình sử_dụng lao_động năm trước , vị_trí việc_làm hoặc chức_danh công_việc và định_mức lao_động . - Kế_hoạch lao_động bao_gồm : tổng_số lao_động cần sử_dụng , số_lượng , chất_lượng lao_động tuyển_dụng mới theo chức_danh , vị_trí làm_việc ; kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_thuật của từng loại lao_động . - Trong điều_kiện khối_lượng , nhiệm_vụ sản_xuất , kinh_doanh kế_hoạch không tăng hoặc đầu_mối quản_lý , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh của công_ty không tăng so với thực_hiện của năm trước liền kề thì số lao_động bình_quân kế_hoạch không được vượt quá 5% so với số lao_động bình_quân thực_tế sử_dụng của năm trước liền kề . Số lao_động bình_quân thực_tế sử_dụng và lao_động bình_quân kế_hoạch được xác_định theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn xây_dựng kế_hoạch lao_động như sau : - Kế_hoạch lao_động hàng năm của công_ty được xây_dựng căn_cứ vào cơ_cấu tổ_chức theo Điều 3 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH và yêu_cầu thực_hiện khối_lượng , chất_lượng , nhiệm_vụ kế_hoạch sản_xuất , kinh_doanh , tình_hình sử_dụng lao_động năm trước , vị_trí việc_làm hoặc chức_danh công_việc và định_mức lao_động . - Kế_hoạch lao_động bao_gồm : tổng_số lao_động cần sử_dụng , số_lượng , chất_lượng lao_động tuyển_dụng mới theo chức_danh , vị_trí làm_việc ; kế_hoạch đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_thuật của từng loại lao_động . - Trong điều_kiện khối_lượng , nhiệm_vụ sản_xuất , kinh_doanh kế_hoạch không tăng hoặc đầu_mối quản_lý , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh của công_ty không tăng so với thực_hiện của năm trước liền kề thì số lao_động bình_quân kế_hoạch không được vượt quá 5% so với số lao_động bình_quân thực_tế sử_dụng của năm trước liền kề . Số lao_động bình_quân thực_tế sử_dụng và lao_động bình_quân kế_hoạch được xác_định theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH.
199,411
Cần phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thế_nào ?
Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các , phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% v: ... Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các, phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Báo_cáo, phê_duyệt kế_hoạch lao_động 1. Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) xây_dựng kế_hoạch lao_động, trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt. Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động. 2. Sau khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải gửi báo_cáo kế_hoạch lao_động của công_ty về cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cùng với quỹ tiền_lương kế_hoạch ( kèm số_liệu theo biểu_mẫu số 1 tại Thông_tư này ) để kiểm_tra, giám_sát. Đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, Tổng_công_ty hạng đặc_biệt, Tổng_công_ty Quản_lý bay Việt_Nam, Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn, hàng_hải miền Bắc, Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền Nam và Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thì đồng_thời gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp, giám_sát chung. 3. Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải chịu trách_nhiệm trước cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về kế_hoạch lao_động của
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các , phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Báo_cáo , phê_duyệt kế_hoạch lao_động 1 . Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) xây_dựng kế_hoạch lao_động , trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động . 2 . Sau khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải gửi báo_cáo kế_hoạch lao_động của công_ty về cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cùng với quỹ tiền_lương kế_hoạch ( kèm số_liệu theo biểu_mẫu số 1 tại Thông_tư này ) để kiểm_tra , giám_sát . Đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , Tổng_công_ty hạng đặc_biệt , Tổng_công_ty Quản_lý bay Việt_Nam , Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn , hàng_hải miền Bắc , Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền Nam và Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thì đồng_thời gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp , giám_sát chung . 3 . Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải chịu trách_nhiệm trước cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về kế_hoạch lao_động của công_ty .
199,412
Cần phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thế_nào ?
Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các , phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% v: ... 3. Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải chịu trách_nhiệm trước cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về kế_hoạch lao_động của công_ty.Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các, phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Báo_cáo, phê_duyệt kế_hoạch lao_động 1. Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) xây_dựng kế_hoạch lao_động, trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt. Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động. 2. Sau khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải gửi báo_cáo kế_hoạch lao_động của công_ty về cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cùng với quỹ tiền_lương kế_hoạch ( kèm số_liệu theo biểu_mẫu số 1 tại Thông_tư này ) để kiểm_tra, giám_sát. Đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước, Tổng_công_ty hạng đặc_biệt, Tổng_công_ty Quản_lý bay Việt_Nam, Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn, hàng_hải miền Bắc, Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền Nam và Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thì đồng_thời gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp, giám_sát
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các , phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Báo_cáo , phê_duyệt kế_hoạch lao_động 1 . Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) xây_dựng kế_hoạch lao_động , trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động . 2 . Sau khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải gửi báo_cáo kế_hoạch lao_động của công_ty về cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cùng với quỹ tiền_lương kế_hoạch ( kèm số_liệu theo biểu_mẫu số 1 tại Thông_tư này ) để kiểm_tra , giám_sát . Đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , Tổng_công_ty hạng đặc_biệt , Tổng_công_ty Quản_lý bay Việt_Nam , Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn , hàng_hải miền Bắc , Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền Nam và Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thì đồng_thời gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp , giám_sát chung . 3 . Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải chịu trách_nhiệm trước cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về kế_hoạch lao_động của công_ty .
199,413
Cần phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thế_nào ?
Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các , phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% v: ... , Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn, hàng_hải miền Bắc, Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền Nam và Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thì đồng_thời gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp, giám_sát chung. 3. Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải chịu trách_nhiệm trước cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về kế_hoạch lao_động của công_ty.
None
1
Tại Điều 5 Thông_tư 26/2016/TT-BLĐTBXH có quy_định về báo các , phê_duyệt kế_hoạch lao_động của công_ty TNHH một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Báo_cáo , phê_duyệt kế_hoạch lao_động 1 . Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) xây_dựng kế_hoạch lao_động , trình Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phê_duyệt . Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải báo_cáo cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cho ý_kiến trước khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động . 2 . Sau khi phê_duyệt kế_hoạch lao_động , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải gửi báo_cáo kế_hoạch lao_động của công_ty về cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu cùng với quỹ tiền_lương kế_hoạch ( kèm số_liệu theo biểu_mẫu số 1 tại Thông_tư này ) để kiểm_tra , giám_sát . Đối_với công_ty mẹ của Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước , Tổng_công_ty hạng đặc_biệt , Tổng_công_ty Quản_lý bay Việt_Nam , Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn , hàng_hải miền Bắc , Tổng_công_ty Bảo_đảm an_toàn hàng_hải miền Nam và Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thì đồng_thời gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổng_hợp , giám_sát chung . 3 . Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) phải chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty phải chịu trách_nhiệm trước cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về kế_hoạch lao_động của công_ty .
199,414
Mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người khuyết_tật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP , quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP, quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người khuyết_tật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được hưởng như sau : - Nhóm 1 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập dành riêng cho người khuyết_tật hoặc lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 70% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Nhóm 2 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Nhóm 3 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP , quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người khuyết_tật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được hưởng như sau : - Nhóm 1 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập dành riêng cho người khuyết_tật hoặc lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 70% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Nhóm 2 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Nhóm 3 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật . - Nhóm 4 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật . * Lưu_ý : - Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 1 và nhóm 3 thì không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . - Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 2 và nhóm 4 đồng_thời được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . ( Hình từ internet )
199,415
Mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người khuyết_tật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP , quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người : ... Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật. - Nhóm 4 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật. * Lưu_ý : - Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 1 và nhóm 3 thì không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. - Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 2 và nhóm 4 đồng_thời được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP , quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người khuyết_tật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được hưởng như sau : - Nhóm 1 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập dành riêng cho người khuyết_tật hoặc lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 70% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Nhóm 2 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Nhóm 3 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật . - Nhóm 4 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật . * Lưu_ý : - Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 1 và nhóm 3 thì không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . - Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 2 và nhóm 4 đồng_thời được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . ( Hình từ internet )
199,416
Mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người khuyết_tật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP , quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người : ... Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP , quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp trách_nhiệm công_việc đối_với nhà_giáo dạy người khuyết_tật trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được hưởng như sau : - Nhóm 1 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập dành riêng cho người khuyết_tật hoặc lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 70% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Nhóm 2 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,3 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật mức 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Nhóm 3 : Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật . - Nhóm 4 : Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật trong các lớp hoà_nhập cho người khuyết_tật trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc mức 0,2 so với mức lương cơ_sở và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật . * Lưu_ý : - Nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 1 và nhóm 3 thì không hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . - Nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy cho người khuyết_tật hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc và phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật thuộc nhóm 2 và nhóm 4 đồng_thời được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . ( Hình từ internet )
199,417
Cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Cách tính, hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính, hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1. Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở.... 2. Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở. - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Cách tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1 . Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở . ... 2 . Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở . - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng .
199,418
Cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở. - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng. Cách tính, hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính, hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1. Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở.... 2. Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Cách tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1 . Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở . ... 2 . Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở . - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng .
199,419
Cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở. - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Cách tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1 . Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở . ... 2 . Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở . - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng .
199,420
Cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Cách tính, hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính, hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1. Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng.... 2. Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Cách tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1 . Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng . ... 2 . Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng . - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng .
199,421
Cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng. - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Cách tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1 . Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng . ... 2 . Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng . - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng .
199,422
Cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... ưu_đãi được hưởng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Cách tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật Việc tính , hưởng phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 113/2015/NĐ-CP như sau : 1 . Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng . ... 2 . Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì cách tính phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo không chuyên_trách giảng_dạy người khuyết_tật được quy_định như sau : - Cách tính tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc hằng tháng : Tiền phụ_cấp trách_nhiệm công_việc = ( Mức phụ_cấp trách_nhiệm công_việc được hưởng x Mức lương cơ_sở ) / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng . - Cách tính tiền phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy người khuyết_tật hằng tháng : Tiền phụ_cấp ưu_đãi = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x số giờ dạy người khuyết_tật thực_tế trong tháng x Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng .
199,423
Điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... Tiêu_chuẩn, điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Giáo_viên được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : 1. Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. 2. Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức. 3. Đã được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận. 4. Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Giáo_viên được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : 1 . Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . 3 . Đã được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận . 4 . Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Trường_hợp giáo_viên đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì được xác_định là đáp_ứng tiêu_chuẩn về ngoại_ngữ , tin_học của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo đó , điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : - Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi ; - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 05 năm liền kề trước xét thăng_hạng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; - Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức . ( Hình từ Internet )
199,424
Điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Trường_hợp giáo_viên đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì được xác_định là đáp_ứng tiêu_chuẩn về ngoại_ngữ, tin_học của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Theo đó, điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : - Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi ; - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 05 năm liền kề trước xét thăng_hạng ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; - Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Giáo_viên được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : 1 . Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . 3 . Đã được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận . 4 . Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Trường_hợp giáo_viên đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì được xác_định là đáp_ứng tiêu_chuẩn về ngoại_ngữ , tin_học của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo đó , điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : - Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi ; - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 05 năm liền kề trước xét thăng_hạng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; - Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức . ( Hình từ Internet )
199,425
Điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Giáo_viên được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : 1 . Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . 3 . Đã được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông phù_hợp với vị_trí việc_làm đang đảm_nhận . 4 . Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của hạng đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng theo quy_định hiện_hành về tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Trường_hợp giáo_viên đủ điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì được xác_định là đáp_ứng tiêu_chuẩn về ngoại_ngữ , tin_học của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo đó , điều_kiện giáo_viên mầm_non được xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : - Cơ_sở giáo_dục có nhu_cầu và được người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cử đi ; - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong 05 năm liền kề trước xét thăng_hạng ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; - Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức . ( Hình từ Internet )
199,426
Hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non gồm gì ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1. Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức. 2. Trường_hợp đăng_ký dự xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, ngoài các hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này thì cần nộp các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét theo hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này. Theo quy_định Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bao_gồm : 1. Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, có xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị sử_dụng_viên_chức ; 2. Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức . 2 . Trường_hợp đăng_ký dự xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , ngoài các hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này thì cần nộp các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét theo hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Theo quy_định Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bao_gồm : 1 . Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng_viên_chức ; 2 . Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định ; 3 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng ; Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học ; Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ , chứng_chỉ tin_học ; 4 . Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp xét thăng_hạng ; - Các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng .
199,427
Hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non gồm gì ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : ... cơ_quan, đơn_vị sử_dụng_viên_chức ; 2. Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định ; 3. Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng ; Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học ; Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ, môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ, chứng_chỉ tin_học ; 4. Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng. Như_vậy, hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức . 2 . Trường_hợp đăng_ký dự xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , ngoài các hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này thì cần nộp các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét theo hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Theo quy_định Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bao_gồm : 1 . Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng_viên_chức ; 2 . Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định ; 3 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng ; Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học ; Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ , chứng_chỉ tin_học ; 4 . Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp xét thăng_hạng ; - Các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng .
199,428
Hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non gồm gì ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : ... yếu lý_lịch_viên_chức ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp xét thăng_hạng ; - Các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức . 2 . Trường_hợp đăng_ký dự xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , ngoài các hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này thì cần nộp các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét theo hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Theo quy_định Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bao_gồm : 1 . Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng_viên_chức ; 2 . Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định ; 3 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng ; Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học ; Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ , chứng_chỉ tin_học ; 4 . Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Sơ_yếu lý_lịch_viên_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp xét thăng_hạng ; - Các minh_chứng đạt tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự xét ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng .
199,429
Cách tính điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách tính điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : ... Cách tính điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Hồ_sơ xét thăng_hạng được chấm theo thang điểm 100 , không làm_tròn số khi cộng các điểm thành_phần , cụ_thể : a ) Điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : 20 điểm b ) Điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : 80 điểm . 2 . Hướng_dẫn minh_chứng và chấm điểm các nhóm tiêu_chí được quy_định tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ xét thăng_hạng có điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng là 20 điểm và điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ là 80 điểm . Xem chi_tiết hướng_dẫn minh_chứng và chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non : Tại đây . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với giáo_viên mầm_non tại cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT quy_định về cách tính điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : Cách tính điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Hồ_sơ xét thăng_hạng được chấm theo thang điểm 100 , không làm_tròn số khi cộng các điểm thành_phần , cụ_thể : a ) Điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : 20 điểm b ) Điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : 80 điểm . 2 . Hướng_dẫn minh_chứng và chấm điểm các nhóm tiêu_chí được quy_định tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ xét thăng_hạng có điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng là 20 điểm và điểm chấm nhóm tiêu_chí về tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ là 80 điểm . Xem chi_tiết hướng_dẫn minh_chứng và chấm điểm hồ_sơ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non : Tại đây . Lưu_ý , các quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với giáo_viên mầm_non tại cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập
199,430
Uỷ_ban dân_tộc có phải là cơ_quan ngang bộ của Chính_phủ hay không ?
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí của Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... Vị_trí và chức_năng Uỷ_ban Dân_tộc là cơ_quan ngang bộ của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trong phạm_vi cả nước ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Uỷ_ban Dân_tộc là cơ_quan ngang bộ của Chính_phủ có chức_năng quản_lý_nhà_nước về : ( 1 ) Công_tác dân_tộc trong phạm_vi cả nước ; ( 2 ) Các dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí của Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Vị_trí và chức_năng Uỷ_ban Dân_tộc là cơ_quan ngang bộ của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc trong phạm_vi cả nước ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Uỷ_ban Dân_tộc là cơ_quan ngang bộ của Chính_phủ có chức_năng quản_lý_nhà_nước về : ( 1 ) Công_tác dân_tộc trong phạm_vi cả nước ; ( 2 ) Các dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc . ( Hình từ Internet )
199,431
Các đơn_vị nào của Uỷ_ban dân_tộc có chức_năng giúp_việc cho Bộ_trưởng Uỷ_ban Dân_tộc ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Kế_hoạch - Tài_chính. 2. Vụ Tổ_chức cán_bộ. 3. Vụ Pháp_chế. 4. Vụ Hợp_tác quốc_tế. 5. Vụ Tổng_hợp. 6. Vụ Chính_sách dân_tộc. 7. Vụ Tuyên_truyền. 8. Vụ Dân_tộc_thiểu_số. 9. Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương. 10. Thanh_tra. 11. Văn_phòng. 12. Học_viện Dân_tộc. 13. Trung_tâm Chuyển_đổi số. 14. Báo Dân_tộc và Phát_triển. 15. Tạp_chí Dân_tộc. 16. Nhà_khách Dân_tộc. Tại Điều này, các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 11 là các đơn_vị giúp Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các đơn_vị quy_định từ khoản 12 đến khoản 16 là đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc. Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương có các bộ_phận phụ_trách địa_bàn đóng trụ_sở tại tỉnh Đắk_Lắk, thành_phố Cần_Thơ. Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành danh_sách đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác trực_thuộc Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định. Theo quy_định trên, các đơn_vị giúp_việc cho Bộ_trưởng Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Vụ Kế_hoạch - Tài_chính. (
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . 2 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 3 . Vụ Pháp_chế . 4 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 5 . Vụ Tổng_hợp . 6 . Vụ Chính_sách dân_tộc . 7 . Vụ Tuyên_truyền . 8 . Vụ Dân_tộc_thiểu_số . 9 . Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương . 10 . Thanh_tra . 11 . Văn_phòng . 12 . Học_viện Dân_tộc . 13 . Trung_tâm Chuyển_đổi số . 14 . Báo Dân_tộc và Phát_triển . 15 . Tạp_chí Dân_tộc . 16 . Nhà_khách Dân_tộc . Tại Điều này , các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 11 là các đơn_vị giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các đơn_vị quy_định từ khoản 12 đến khoản 16 là đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc . Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương có các bộ_phận phụ_trách địa_bàn đóng trụ_sở tại tỉnh Đắk_Lắk , thành_phố Cần_Thơ . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành danh_sách đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác trực_thuộc Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định . Theo quy_định trên , các đơn_vị giúp_việc cho Bộ_trưởng Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . ( 2 ) Vụ Tổ_chức cán_bộ . ( 3 ) Vụ Pháp_chế . ( 4 ) Vụ Hợp_tác quốc_tế . ( 5 ) Vụ Tổng_hợp . ( 6 ) Vụ Chính_sách dân_tộc . ( 7 ) Vụ Tuyên_truyền . ( 8 ) Vụ Dân_tộc_thiểu_số . ( 9 ) Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương . ( 10 ) Thanh_tra . ( 11 ) Văn_phòng .
199,432
Các đơn_vị nào của Uỷ_ban dân_tộc có chức_năng giúp_việc cho Bộ_trưởng Uỷ_ban Dân_tộc ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban Dân_tộc như sau : ... khác trực_thuộc Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định. Theo quy_định trên, các đơn_vị giúp_việc cho Bộ_trưởng Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Vụ Kế_hoạch - Tài_chính. ( 2 ) Vụ Tổ_chức cán_bộ. ( 3 ) Vụ Pháp_chế. ( 4 ) Vụ Hợp_tác quốc_tế. ( 5 ) Vụ Tổng_hợp. ( 6 ) Vụ Chính_sách dân_tộc. ( 7 ) Vụ Tuyên_truyền. ( 8 ) Vụ Dân_tộc_thiểu_số. ( 9 ) Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương. ( 10 ) Thanh_tra. ( 11 ) Văn_phòng.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban Dân_tộc như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . 2 . Vụ Tổ_chức cán_bộ . 3 . Vụ Pháp_chế . 4 . Vụ Hợp_tác quốc_tế . 5 . Vụ Tổng_hợp . 6 . Vụ Chính_sách dân_tộc . 7 . Vụ Tuyên_truyền . 8 . Vụ Dân_tộc_thiểu_số . 9 . Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương . 10 . Thanh_tra . 11 . Văn_phòng . 12 . Học_viện Dân_tộc . 13 . Trung_tâm Chuyển_đổi số . 14 . Báo Dân_tộc và Phát_triển . 15 . Tạp_chí Dân_tộc . 16 . Nhà_khách Dân_tộc . Tại Điều này , các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 11 là các đơn_vị giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; các đơn_vị quy_định từ khoản 12 đến khoản 16 là đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc . Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương có các bộ_phận phụ_trách địa_bàn đóng trụ_sở tại tỉnh Đắk_Lắk , thành_phố Cần_Thơ . Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành danh_sách đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác trực_thuộc Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định . Theo quy_định trên , các đơn_vị giúp_việc cho Bộ_trưởng Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . ( 2 ) Vụ Tổ_chức cán_bộ . ( 3 ) Vụ Pháp_chế . ( 4 ) Vụ Hợp_tác quốc_tế . ( 5 ) Vụ Tổng_hợp . ( 6 ) Vụ Chính_sách dân_tộc . ( 7 ) Vụ Tuyên_truyền . ( 8 ) Vụ Dân_tộc_thiểu_số . ( 9 ) Vụ Công_tác dân_tộc địa_phương . ( 10 ) Thanh_tra . ( 11 ) Văn_phòng .
199,433
Uỷ_ban dân_tộc có thẩm_quyền tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính hay không ?
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban nhân tộc như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ, cơ_quan ngang bộ ; Nghị_định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP và những nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau đây :... 20. Theo_dõi, kiểm_tra, tổng_hợp tình_hình vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ công_tác dân_tộc ở các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương, đề_xuất, kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến công_tác dân_tộc và đồng_bào dân_tộc_thiểu_số. 21. Tiếp_đón, thăm_hỏi và phối_hợp với các bộ, ngành, địa_phương giải_quyết nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ, chính_sách và quy_định của pháp_luật. 22. Quyết_định và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính, công_khai các loại thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; thực_hiện các nhiệm_vụ khác về cải_cách hành_chính theo quy_định của pháp_luật. 23. Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc
None
1
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban nhân tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ ; Nghị_định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : ... 20 . Theo_dõi , kiểm_tra , tổng_hợp tình_hình vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ công_tác dân_tộc ở các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương , đề_xuất , kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến công_tác dân_tộc và đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 21 . Tiếp_đón , thăm_hỏi và phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương giải_quyết nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ , chính_sách và quy_định của pháp_luật . 22 . Quyết_định và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính , công_khai các loại thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; thực_hiện các nhiệm_vụ khác về cải_cách hành_chính theo quy_định của pháp_luật . 23 . Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; thực_hiện các dịch_vụ công trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . 24 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức , số_lượng_viên_chức , vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp ; quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu , chế_độ tiền_lương và các chính_sách đãi_ngộ , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định . ... Như_vậy , Uỷ_ban nhân tộc sẽ có thẩm_quyền ra quyết_định và và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc .
199,434
Uỷ_ban dân_tộc có thẩm_quyền tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính hay không ?
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban nhân tộc như sau : ... hành_chính, công_khai các loại thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; thực_hiện các nhiệm_vụ khác về cải_cách hành_chính theo quy_định của pháp_luật. 23. Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; thực_hiện các dịch_vụ công trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật. 24. Quản_lý về tổ_chức bộ_máy, biên_chế công_chức, số_lượng_viên_chức, vị_trí việc_làm, cơ_cấu ngạch công_chức, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp ; quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, từ_chức, miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật, thôi_việc, nghỉ hưu, chế_độ tiền_lương và các chính_sách đãi_ngộ, đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định.... Như_vậy, Uỷ_ban nhân tộc sẽ có thẩm_quyền ra quyết_định và và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 66/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban nhân tộc như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ ; Nghị_định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 123/2016/NĐ-CP và những nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : ... 20 . Theo_dõi , kiểm_tra , tổng_hợp tình_hình vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ công_tác dân_tộc ở các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các địa_phương , đề_xuất , kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến công_tác dân_tộc và đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 21 . Tiếp_đón , thăm_hỏi và phối_hợp với các bộ , ngành , địa_phương giải_quyết nguyện_vọng của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số theo chế_độ , chính_sách và quy_định của pháp_luật . 22 . Quyết_định và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính , công_khai các loại thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; thực_hiện các nhiệm_vụ khác về cải_cách hành_chính theo quy_định của pháp_luật . 23 . Quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; thực_hiện các dịch_vụ công trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định của pháp_luật . 24 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức , số_lượng_viên_chức , vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp ; quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu , chế_độ tiền_lương và các chính_sách đãi_ngộ , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Uỷ_ban Dân_tộc theo quy_định . ... Như_vậy , Uỷ_ban nhân tộc sẽ có thẩm_quyền ra quyết_định và và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch cải_cách hành_chính thuộc lĩnh_vực công_tác dân_tộc .
199,435
Tình_hình vận_tải hàng_hoá , hành_khách dịp Tết 2023 được đảm_bảo tăng_cường như_thế_nào ?
Sau 02 năm chịu sự ảnh_hưởng của dịch Covid , tình_hình chung của ngành vận_tải đường_bộ , đường_sắt dự_kiến sẽ có nhiều tiến_triển tích_cực và bùng_n. ... Sau 02 năm chịu sự ảnh_hưởng của dịch Covid , tình_hình chung của ngành vận_tải đường_bộ , đường_sắt dự_kiến sẽ có nhiều tiến_triển tích_cực và bùng_nổ số_lượng trong đợt Tết_Âm_lịch 2023 sắp tới . Dự_kiến doanh_thu bán vé Tết_âm_lịch năm nay sẽ tăng lên gấp đôi so với năm_ngoái . Tại Chỉ_thị 19 / CT-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương về việc tổ_chức Tết Quý_Mão năm 2023 , vấn_đề phương_tiện được nhấn_mạnh phải đảm_bảo đủ phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá và phục_vụ nhân_dân , kiều_bào ta từ nước_ngoài về quê đón Tết đi_lại thuận_tiện , an_toàn . Do_đó , ngành đường_sắt , các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải cũng đã thực_hiện tăng_cường thêm nhiều chuyến tàu , xe hỗ_trợ người_dân về quê ăn Tết .
None
1
Sau 02 năm chịu sự ảnh_hưởng của dịch Covid , tình_hình chung của ngành vận_tải đường_bộ , đường_sắt dự_kiến sẽ có nhiều tiến_triển tích_cực và bùng_nổ số_lượng trong đợt Tết_Âm_lịch 2023 sắp tới . Dự_kiến doanh_thu bán vé Tết_âm_lịch năm nay sẽ tăng lên gấp đôi so với năm_ngoái . Tại Chỉ_thị 19 / CT-TW năm 2022 của Ban_Chấp_hành Trung_ương về việc tổ_chức Tết Quý_Mão năm 2023 , vấn_đề phương_tiện được nhấn_mạnh phải đảm_bảo đủ phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá và phục_vụ nhân_dân , kiều_bào ta từ nước_ngoài về quê đón Tết đi_lại thuận_tiện , an_toàn . Do_đó , ngành đường_sắt , các doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải cũng đã thực_hiện tăng_cường thêm nhiều chuyến tàu , xe hỗ_trợ người_dân về quê ăn Tết .
199,436
Hành_khách đã mua vé xe nhưng không đi thì có được nhà_xe hoàn tiền vé không ?
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận: ... Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức, quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ, quyền_hạn và trách_nhiệm của hành_khách được xác_định như sau : Quyền_hạn, trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1. Được yêu_cầu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết. 2. Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra. 3. Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này. 4. Được khiếu_nại, kiến_nghị, phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải, người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ). 5. Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn, an_ninh trật_tự trên xe ; lên, xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón, trả khách theo quy_định. 6. Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo
None
1
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ , quyền_hạn và trách_nhiệm của hành_khách được xác_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết . 2 . Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra . 3 . Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn , an_ninh trật_tự trên xe ; lên , xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón , trả khách theo quy_định . 6 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , hành_khách sẽ được nhà_xe hoàn_trả tiền vé nếu thuộc trường_hợp tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. Cụ_thể : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ... 4 . Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km . Như_vậy , hành_khách mua vé nhưng không đi thì sẽ được hoàn tiền vé như sau : - Đối_với tuyến cố_định ≤ 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 01 giờ . - Đối_với tuyến cố_định & gt ; 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 02 giờ . Ví_dụ : Chị X đặt chuyến xe từ TP. Hồ_Chí_Minh đi Vũng_Tàu ( khoảng 100km ) vào lúc 9h sáng ngày 05/12/2022 với mức giá vé xe là 300.000 đ / chuyến . Vì có việc đột_xuất nên chị X không_thể đi xe và gọi đến nhà_xe thông_báo lúc 6h30 sáng ngày 05/12/2022 . Trong đó , thời_điểm gọi xe ( 6h3 0 sáng ) trước thời_điểm xe khởi_hành ( 9 h sáng ) là 2 giờ 30 phút . Như_vậy , chị X sẽ được nhà_xe hoàn lại tối_thiểu 90% tiền vé ( khoảng 270.000 đ ) theo khoản 3 Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet )
199,437
Hành_khách đã mua vé xe nhưng không đi thì có được nhà_xe hoàn tiền vé không ?
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận: ... lên, xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón, trả khách theo quy_định. 6. Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, hành_khách sẽ được nhà_xe hoàn_trả tiền vé nếu thuộc trường_hợp tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. Cụ_thể : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định... 4. Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km. Như_vậy, hành_khách mua vé nhưng không đi thì sẽ được hoàn tiền vé như sau : - Đối_với tuyến cố_định ≤ 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo
None
1
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ , quyền_hạn và trách_nhiệm của hành_khách được xác_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết . 2 . Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra . 3 . Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn , an_ninh trật_tự trên xe ; lên , xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón , trả khách theo quy_định . 6 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , hành_khách sẽ được nhà_xe hoàn_trả tiền vé nếu thuộc trường_hợp tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. Cụ_thể : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ... 4 . Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km . Như_vậy , hành_khách mua vé nhưng không đi thì sẽ được hoàn tiền vé như sau : - Đối_với tuyến cố_định ≤ 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 01 giờ . - Đối_với tuyến cố_định & gt ; 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 02 giờ . Ví_dụ : Chị X đặt chuyến xe từ TP. Hồ_Chí_Minh đi Vũng_Tàu ( khoảng 100km ) vào lúc 9h sáng ngày 05/12/2022 với mức giá vé xe là 300.000 đ / chuyến . Vì có việc đột_xuất nên chị X không_thể đi xe và gọi đến nhà_xe thông_báo lúc 6h30 sáng ngày 05/12/2022 . Trong đó , thời_điểm gọi xe ( 6h3 0 sáng ) trước thời_điểm xe khởi_hành ( 9 h sáng ) là 2 giờ 30 phút . Như_vậy , chị X sẽ được nhà_xe hoàn lại tối_thiểu 90% tiền vé ( khoảng 270.000 đ ) theo khoản 3 Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet )
199,438
Hành_khách đã mua vé xe nhưng không đi thì có được nhà_xe hoàn tiền vé không ?
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận: ... mua vé nhưng không đi thì sẽ được hoàn tiền vé như sau : - Đối_với tuyến cố_định ≤ 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 01 giờ. - Đối_với tuyến cố_định & gt ; 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 02 giờ. Ví_dụ : Chị X đặt chuyến xe từ TP. Hồ_Chí_Minh đi Vũng_Tàu ( khoảng 100km ) vào lúc 9h sáng ngày 05/12/2022 với mức giá vé xe là 300.000 đ / chuyến. Vì có việc đột_xuất nên chị X không_thể đi xe và gọi đến nhà_xe thông_báo lúc 6h30 sáng ngày 05/12/2022. Trong đó, thời_điểm gọi xe ( 6h3 0 sáng ) trước thời_điểm xe khởi_hành ( 9 h sáng ) là 2 giờ 30
None
1
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ , quyền_hạn và trách_nhiệm của hành_khách được xác_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết . 2 . Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra . 3 . Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn , an_ninh trật_tự trên xe ; lên , xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón , trả khách theo quy_định . 6 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , hành_khách sẽ được nhà_xe hoàn_trả tiền vé nếu thuộc trường_hợp tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. Cụ_thể : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ... 4 . Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km . Như_vậy , hành_khách mua vé nhưng không đi thì sẽ được hoàn tiền vé như sau : - Đối_với tuyến cố_định ≤ 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 01 giờ . - Đối_với tuyến cố_định & gt ; 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 02 giờ . Ví_dụ : Chị X đặt chuyến xe từ TP. Hồ_Chí_Minh đi Vũng_Tàu ( khoảng 100km ) vào lúc 9h sáng ngày 05/12/2022 với mức giá vé xe là 300.000 đ / chuyến . Vì có việc đột_xuất nên chị X không_thể đi xe và gọi đến nhà_xe thông_báo lúc 6h30 sáng ngày 05/12/2022 . Trong đó , thời_điểm gọi xe ( 6h3 0 sáng ) trước thời_điểm xe khởi_hành ( 9 h sáng ) là 2 giờ 30 phút . Như_vậy , chị X sẽ được nhà_xe hoàn lại tối_thiểu 90% tiền vé ( khoảng 270.000 đ ) theo khoản 3 Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet )
199,439
Hành_khách đã mua vé xe nhưng không đi thì có được nhà_xe hoàn tiền vé không ?
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận: ... 6h30 sáng ngày 05/12/2022. Trong đó, thời_điểm gọi xe ( 6h3 0 sáng ) trước thời_điểm xe khởi_hành ( 9 h sáng ) là 2 giờ 30 phút. Như_vậy, chị X sẽ được nhà_xe hoàn lại tối_thiểu 90% tiền vé ( khoảng 270.000 đ ) theo khoản 3 Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn c ứ Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao_thông vận_tải Quy_định về tổ_chức , quản_lý hoạt_động vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ , quyền_hạn và trách_nhiệm của hành_khách được xác_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết . 2 . Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra . 3 . Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn , an_ninh trật_tự trên xe ; lên , xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón , trả khách theo quy_định . 6 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , hành_khách sẽ được nhà_xe hoàn_trả tiền vé nếu thuộc trường_hợp tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. Cụ_thể : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ... 4 . Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km . Như_vậy , hành_khách mua vé nhưng không đi thì sẽ được hoàn tiền vé như sau : - Đối_với tuyến cố_định ≤ 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 01 giờ . - Đối_với tuyến cố_định & gt ; 300 km : + Hoàn tối_thiểu 90% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ ; + Hoàn tối_thiểu 70% giá vé xe trong trường_hợp thông_báo không đi xe trước khi xe khởi_hành ít 02 giờ . Ví_dụ : Chị X đặt chuyến xe từ TP. Hồ_Chí_Minh đi Vũng_Tàu ( khoảng 100km ) vào lúc 9h sáng ngày 05/12/2022 với mức giá vé xe là 300.000 đ / chuyến . Vì có việc đột_xuất nên chị X không_thể đi xe và gọi đến nhà_xe thông_báo lúc 6h30 sáng ngày 05/12/2022 . Trong đó , thời_điểm gọi xe ( 6h3 0 sáng ) trước thời_điểm xe khởi_hành ( 9 h sáng ) là 2 giờ 30 phút . Như_vậy , chị X sẽ được nhà_xe hoàn lại tối_thiểu 90% tiền vé ( khoảng 270.000 đ ) theo khoản 3 Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet )
199,440
Cách mua vé xe Tết 2023 trực_tuyến như_thế_nào ?
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đế: ... Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline, hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website. Tính đến thời_điểm hiện_tại, mua vé xe Tết trực_tuyến được xem là một giải_pháp tối_ưu nhất khi có_thể nhanh_chóng mua được vé mà không cần phải tốn công xếp_hàng, chờ_đợi. Cách mua vé xe Tết trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên, hành_khách cần lựa_chọn cho mình một website hoặc ứng_dụng, ví điện_tử trực_tuyến uy_tín có cung_cấp dịch_vụ mua vé xe_khách ; - Tại giao_diện mua vé xe, hành_khách lựa_chọn đúng các thông_tin : Điểm đi - Điểm đến - Ngày đi và nhấn chọn " Tìm_kiếm " ; - Hệ_thống cung_cấp vé xe trực_tuyến sẽ tự_động cập_nhật thông_tin và hỗ_trợ tìm_kiếm các chuyến xe phù_hợp với thông_tin mà hành_khách cung_cấp. Kèm theo đó là Giá vé xe, Giờ khởi_hành và Số ghế_ngồi còn trống ; - Lựa_chọn chuyến xe phù_hợp, chọn ghế_ngồi và tiến_hành thanh_toán. Mỗi đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sẽ có phương_thức thanh_toán khác nhau. Thông_thường, phương_thức thanh_toán chủ_yếu gồm : Thẻ ngân_hàng, Internet_Banking, Ví điện_tử,...
None
1
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đến thời_điểm hiện_tại , mua vé xe Tết trực_tuyến được xem là một giải_pháp tối_ưu nhất khi có_thể nhanh_chóng mua được vé mà không cần phải tốn công xếp_hàng , chờ_đợi . Cách mua vé xe Tết trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , hành_khách cần lựa_chọn cho mình một website hoặc ứng_dụng , ví điện_tử trực_tuyến uy_tín có cung_cấp dịch_vụ mua vé xe_khách ; - Tại giao_diện mua vé xe , hành_khách lựa_chọn đúng các thông_tin : Điểm đi - Điểm đến - Ngày đi và nhấn chọn " Tìm_kiếm " ; - Hệ_thống cung_cấp vé xe trực_tuyến sẽ tự_động cập_nhật thông_tin và hỗ_trợ tìm_kiếm các chuyến xe phù_hợp với thông_tin mà hành_khách cung_cấp . Kèm theo đó là Giá vé xe , Giờ khởi_hành và Số ghế_ngồi còn trống ; - Lựa_chọn chuyến xe phù_hợp , chọn ghế_ngồi và tiến_hành thanh_toán . Mỗi đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sẽ có phương_thức thanh_toán khác nhau . Thông_thường , phương_thức thanh_toán chủ_yếu gồm : Thẻ ngân_hàng , Internet_Banking , Ví điện_tử , ... - Sau khi hoàn_tất thủ_tục , thông_tin hành_khách và vé xe_điện tử sẽ được gửi qua số điện_thoại , email dùng để đặt vé . Khi lên xe , hành_khách chỉ cần xuất_trình vé điện_tử . Như_vậy , việc mua vé xe Tết 2023 bằng phương_thức trực_tuyến được thực_hiện theo trình_tự như trên .
199,441
Cách mua vé xe Tết 2023 trực_tuyến như_thế_nào ?
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đế: ... ghế_ngồi và tiến_hành thanh_toán. Mỗi đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sẽ có phương_thức thanh_toán khác nhau. Thông_thường, phương_thức thanh_toán chủ_yếu gồm : Thẻ ngân_hàng, Internet_Banking, Ví điện_tử,... - Sau khi hoàn_tất thủ_tục, thông_tin hành_khách và vé xe_điện tử sẽ được gửi qua số điện_thoại, email dùng để đặt vé. Khi lên xe, hành_khách chỉ cần xuất_trình vé điện_tử. Như_vậy, việc mua vé xe Tết 2023 bằng phương_thức trực_tuyến được thực_hiện theo trình_tự như trên.Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline, hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website. Tính đến thời_điểm hiện_tại, mua vé xe Tết trực_tuyến được xem là một giải_pháp tối_ưu nhất khi có_thể nhanh_chóng mua được vé mà không cần phải tốn công xếp_hàng, chờ_đợi. Cách mua vé xe Tết trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên, hành_khách cần lựa_chọn cho mình một website hoặc ứng_dụng, ví điện_tử trực_tuyến uy_tín có cung_cấp dịch_vụ mua vé xe_khách ; - Tại giao_diện mua vé xe, hành_khách lựa_chọn đúng các thông_tin : Điểm đi - Điểm đến - Ngày
None
1
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đến thời_điểm hiện_tại , mua vé xe Tết trực_tuyến được xem là một giải_pháp tối_ưu nhất khi có_thể nhanh_chóng mua được vé mà không cần phải tốn công xếp_hàng , chờ_đợi . Cách mua vé xe Tết trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , hành_khách cần lựa_chọn cho mình một website hoặc ứng_dụng , ví điện_tử trực_tuyến uy_tín có cung_cấp dịch_vụ mua vé xe_khách ; - Tại giao_diện mua vé xe , hành_khách lựa_chọn đúng các thông_tin : Điểm đi - Điểm đến - Ngày đi và nhấn chọn " Tìm_kiếm " ; - Hệ_thống cung_cấp vé xe trực_tuyến sẽ tự_động cập_nhật thông_tin và hỗ_trợ tìm_kiếm các chuyến xe phù_hợp với thông_tin mà hành_khách cung_cấp . Kèm theo đó là Giá vé xe , Giờ khởi_hành và Số ghế_ngồi còn trống ; - Lựa_chọn chuyến xe phù_hợp , chọn ghế_ngồi và tiến_hành thanh_toán . Mỗi đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sẽ có phương_thức thanh_toán khác nhau . Thông_thường , phương_thức thanh_toán chủ_yếu gồm : Thẻ ngân_hàng , Internet_Banking , Ví điện_tử , ... - Sau khi hoàn_tất thủ_tục , thông_tin hành_khách và vé xe_điện tử sẽ được gửi qua số điện_thoại , email dùng để đặt vé . Khi lên xe , hành_khách chỉ cần xuất_trình vé điện_tử . Như_vậy , việc mua vé xe Tết 2023 bằng phương_thức trực_tuyến được thực_hiện theo trình_tự như trên .
199,442
Cách mua vé xe Tết 2023 trực_tuyến như_thế_nào ?
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đế: ... , ví điện_tử trực_tuyến uy_tín có cung_cấp dịch_vụ mua vé xe_khách ; - Tại giao_diện mua vé xe, hành_khách lựa_chọn đúng các thông_tin : Điểm đi - Điểm đến - Ngày đi và nhấn chọn " Tìm_kiếm " ; - Hệ_thống cung_cấp vé xe trực_tuyến sẽ tự_động cập_nhật thông_tin và hỗ_trợ tìm_kiếm các chuyến xe phù_hợp với thông_tin mà hành_khách cung_cấp. Kèm theo đó là Giá vé xe, Giờ khởi_hành và Số ghế_ngồi còn trống ; - Lựa_chọn chuyến xe phù_hợp, chọn ghế_ngồi và tiến_hành thanh_toán. Mỗi đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sẽ có phương_thức thanh_toán khác nhau. Thông_thường, phương_thức thanh_toán chủ_yếu gồm : Thẻ ngân_hàng, Internet_Banking, Ví điện_tử,... - Sau khi hoàn_tất thủ_tục, thông_tin hành_khách và vé xe_điện tử sẽ được gửi qua số điện_thoại, email dùng để đặt vé. Khi lên xe, hành_khách chỉ cần xuất_trình vé điện_tử. Như_vậy, việc mua vé xe Tết 2023 bằng phương_thức trực_tuyến được thực_hiện theo trình_tự như trên.
None
1
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đến thời_điểm hiện_tại , mua vé xe Tết trực_tuyến được xem là một giải_pháp tối_ưu nhất khi có_thể nhanh_chóng mua được vé mà không cần phải tốn công xếp_hàng , chờ_đợi . Cách mua vé xe Tết trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , hành_khách cần lựa_chọn cho mình một website hoặc ứng_dụng , ví điện_tử trực_tuyến uy_tín có cung_cấp dịch_vụ mua vé xe_khách ; - Tại giao_diện mua vé xe , hành_khách lựa_chọn đúng các thông_tin : Điểm đi - Điểm đến - Ngày đi và nhấn chọn " Tìm_kiếm " ; - Hệ_thống cung_cấp vé xe trực_tuyến sẽ tự_động cập_nhật thông_tin và hỗ_trợ tìm_kiếm các chuyến xe phù_hợp với thông_tin mà hành_khách cung_cấp . Kèm theo đó là Giá vé xe , Giờ khởi_hành và Số ghế_ngồi còn trống ; - Lựa_chọn chuyến xe phù_hợp , chọn ghế_ngồi và tiến_hành thanh_toán . Mỗi đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sẽ có phương_thức thanh_toán khác nhau . Thông_thường , phương_thức thanh_toán chủ_yếu gồm : Thẻ ngân_hàng , Internet_Banking , Ví điện_tử , ... - Sau khi hoàn_tất thủ_tục , thông_tin hành_khách và vé xe_điện tử sẽ được gửi qua số điện_thoại , email dùng để đặt vé . Khi lên xe , hành_khách chỉ cần xuất_trình vé điện_tử . Như_vậy , việc mua vé xe Tết 2023 bằng phương_thức trực_tuyến được thực_hiện theo trình_tự như trên .
199,443
Cách mua vé xe Tết 2023 trực_tuyến như_thế_nào ?
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đế: ... trình_tự như trên.
None
1
Bên cạnh mua trực_tiếp vé xe tại nhà_xe hoặc gọi vào số hotline , hành_khách còn có_thể thực_hiện mua vé xe Tết trực_tuyến thông_qua website . Tính đến thời_điểm hiện_tại , mua vé xe Tết trực_tuyến được xem là một giải_pháp tối_ưu nhất khi có_thể nhanh_chóng mua được vé mà không cần phải tốn công xếp_hàng , chờ_đợi . Cách mua vé xe Tết trực_tuyến được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , hành_khách cần lựa_chọn cho mình một website hoặc ứng_dụng , ví điện_tử trực_tuyến uy_tín có cung_cấp dịch_vụ mua vé xe_khách ; - Tại giao_diện mua vé xe , hành_khách lựa_chọn đúng các thông_tin : Điểm đi - Điểm đến - Ngày đi và nhấn chọn " Tìm_kiếm " ; - Hệ_thống cung_cấp vé xe trực_tuyến sẽ tự_động cập_nhật thông_tin và hỗ_trợ tìm_kiếm các chuyến xe phù_hợp với thông_tin mà hành_khách cung_cấp . Kèm theo đó là Giá vé xe , Giờ khởi_hành và Số ghế_ngồi còn trống ; - Lựa_chọn chuyến xe phù_hợp , chọn ghế_ngồi và tiến_hành thanh_toán . Mỗi đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sẽ có phương_thức thanh_toán khác nhau . Thông_thường , phương_thức thanh_toán chủ_yếu gồm : Thẻ ngân_hàng , Internet_Banking , Ví điện_tử , ... - Sau khi hoàn_tất thủ_tục , thông_tin hành_khách và vé xe_điện tử sẽ được gửi qua số điện_thoại , email dùng để đặt vé . Khi lên xe , hành_khách chỉ cần xuất_trình vé điện_tử . Như_vậy , việc mua vé xe Tết 2023 bằng phương_thức trực_tuyến được thực_hiện theo trình_tự như trên .
199,444
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ gồm có các giấy_tờ gì ?
Về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN gồm có : ... - Đơn đề_nghị cấp giấy đăng_ký theo Mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Phiếu khai_báo giảng_viên theo Mẫu_số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Bản_sao chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ của các giảng_viên ; - Tài_liệu giảng_dạy ; - Danh_sách các phương_tiện, trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định thành_lập tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp giấy đăng_ký đối_với giảng_viên ; - Quy_chế quản_lý hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ, trong đó quy_định : công_tác tổ_chức khoá đào_tạo, quản_lý việc tham_gia khoá đào_tạo của học_viên, quy_định về kiểm_tra cuối khoá đào_tạo, quy_định về cấp giấy chứng_nhận đào_tạo, biện_pháp đánh_giá chất_lượng giảng_dạy và quản_lý hồ_sơ đào_tạo. Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy đăng_ký theo Mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Phiếu khai_báo giảng_viên theo Mẫu_số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Bản_sao chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ của các giảng_viên ; - Tài_liệu giảng_dạy ; - Danh_sách các phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định thành_lập tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp giấy đăng_ký đối_với giảng_viên ; - Quy_chế quản_lý hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ , trong đó quy_định : công_tác tổ_chức khoá đào_tạo , quản_lý việc tham_gia khoá đào_tạo của học_viên , quy_định về kiểm_tra cuối khoá đào_tạo , quy_định về cấp giấy chứng_nhận đào_tạo , biện_pháp đánh_giá chất_lượng giảng_dạy và quản_lý hồ_sơ đào_tạo . Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không ? ( Hình từ Internet )
199,445
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ gồm có các giấy_tờ gì ?
Về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN gồm có : ... đào_tạo, biện_pháp đánh_giá chất_lượng giảng_dạy và quản_lý hồ_sơ đào_tạo. Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không? ( Hình từ Internet ) - Đơn đề_nghị cấp giấy đăng_ký theo Mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Phiếu khai_báo giảng_viên theo Mẫu_số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Bản_sao chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ của các giảng_viên ; - Tài_liệu giảng_dạy ; - Danh_sách các phương_tiện, trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định thành_lập tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp giấy đăng_ký đối_với giảng_viên ; - Quy_chế quản_lý hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ, trong đó quy_định : công_tác tổ_chức khoá đào_tạo, quản_lý việc tham_gia khoá đào_tạo của học_viên, quy_định về kiểm_tra cuối khoá đào_tạo
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy đăng_ký theo Mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Phiếu khai_báo giảng_viên theo Mẫu_số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Bản_sao chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ của các giảng_viên ; - Tài_liệu giảng_dạy ; - Danh_sách các phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định thành_lập tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp giấy đăng_ký đối_với giảng_viên ; - Quy_chế quản_lý hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ , trong đó quy_định : công_tác tổ_chức khoá đào_tạo , quản_lý việc tham_gia khoá đào_tạo của học_viên , quy_định về kiểm_tra cuối khoá đào_tạo , quy_định về cấp giấy chứng_nhận đào_tạo , biện_pháp đánh_giá chất_lượng giảng_dạy và quản_lý hồ_sơ đào_tạo . Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không ? ( Hình từ Internet )
199,446
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ gồm có các giấy_tờ gì ?
Về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN gồm có : ... - Quy_chế quản_lý hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ, trong đó quy_định : công_tác tổ_chức khoá đào_tạo, quản_lý việc tham_gia khoá đào_tạo của học_viên, quy_định về kiểm_tra cuối khoá đào_tạo, quy_định về cấp giấy chứng_nhận đào_tạo, biện_pháp đánh_giá chất_lượng giảng_dạy và quản_lý hồ_sơ đào_tạo. Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không? ( Hình từ Internet )
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ được quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy đăng_ký theo Mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Phiếu khai_báo giảng_viên theo Mẫu_số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN; - Bản_sao chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ của các giảng_viên ; - Tài_liệu giảng_dạy ; - Danh_sách các phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định thành_lập tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực hợp_pháp quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng lao_động của tổ_chức đề_nghị cấp giấy đăng_ký đối_với giảng_viên ; - Quy_chế quản_lý hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ , trong đó quy_định : công_tác tổ_chức khoá đào_tạo , quản_lý việc tham_gia khoá đào_tạo của học_viên , quy_định về kiểm_tra cuối khoá đào_tạo , quy_định về cấp giấy chứng_nhận đào_tạo , biện_pháp đánh_giá chất_lượng giảng_dạy và quản_lý hồ_sơ đào_tạo . Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không ? ( Hình từ Internet )
199,447
Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không ?
Về nội_dung này chị tham_khảo khoản 1 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ 1. Điều_kiện để tổ_chức được cấp giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ ( sau đây gọi tắt là giấy đăng_ký ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 69 Luật năng_lượng nguyên_tử, cụ_thể như sau : a ) Được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất 02 giảng_viên có chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ ; c ) Có tài_liệu giảng_dạy theo nội_dung quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; d ) Có đủ các phương_tiện, trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành, bao_gồm máy_tính, máy_chiếu và thiết_bị ghi đo bức_xạ phù_hợp với nội_dung chương_trình giảng_dạy thực_hành ; đ ) Đối_với tổ_chức bị thu_hồi giấy đăng_ký theo quy_định tại Khoản 5 Điều này, việc đề_nghị cấp lại giấy đăng_ký chỉ được thực_hiện sau thời_hạn 01 năm từ ngày có quyết_định thu_hồi.... 5. Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân có quyền thu_hồi giấy đăng_ký đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký ; b ) Theo đề_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền khi tổ_chức được cấp giấy đăng_ký có hành_vi vi_phạm
None
1
Về nội_dung này chị tham_khảo khoản 1 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ 1 . Điều_kiện để tổ_chức được cấp giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ ( sau đây gọi tắt là giấy đăng_ký ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 69 Luật năng_lượng nguyên_tử , cụ_thể như sau : a ) Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất 02 giảng_viên có chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ ; c ) Có tài_liệu giảng_dạy theo nội_dung quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; d ) Có đủ các phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành , bao_gồm máy_tính , máy_chiếu và thiết_bị ghi đo bức_xạ phù_hợp với nội_dung chương_trình giảng_dạy thực_hành ; đ ) Đối_với tổ_chức bị thu_hồi giấy đăng_ký theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , việc đề_nghị cấp lại giấy đăng_ký chỉ được thực_hiện sau thời_hạn 01 năm từ ngày có quyết_định thu_hồi . ... 5 . Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân có quyền thu_hồi giấy đăng_ký đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký ; b ) Theo đề_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền khi tổ_chức được cấp giấy đăng_ký có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Theo đó đối_với trường_hợp tổ_chức đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ bị phát_hiện có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký sẽ bị thu_hồi giấy đăng_ký đã cấp . Trường_hợp này tổ_chức bị thu_hồi giấy đăng_ký được đăng_ký lại , tuy_nhiên việc đề_nghị cấp lại giấy đăng_ký chỉ được thực_hiện sau thời_hạn 01 năm từ ngày có quyết_định thu_hồi .
199,448
Khi đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ mà tổ_chức đăng_ký có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ thì có được đăng_ký lại không ?
Về nội_dung này chị tham_khảo khoản 1 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... : a ) Phát_hiện có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký ; b ) Theo đề_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền khi tổ_chức được cấp giấy đăng_ký có hành_vi vi_phạm pháp_luật. Theo đó đối_với trường_hợp tổ_chức đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ bị phát_hiện có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký sẽ bị thu_hồi giấy đăng_ký đã cấp. Trường_hợp này tổ_chức bị thu_hồi giấy đăng_ký được đăng_ký lại, tuy_nhiên việc đề_nghị cấp lại giấy đăng_ký chỉ được thực_hiện sau thời_hạn 01 năm từ ngày có quyết_định thu_hồi.
None
1
Về nội_dung này chị tham_khảo khoản 1 và khoản 5 Điều 6 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ 1 . Điều_kiện để tổ_chức được cấp giấy đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ ( sau đây gọi tắt là giấy đăng_ký ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 69 Luật năng_lượng nguyên_tử , cụ_thể như sau : a ) Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có ít_nhất 02 giảng_viên có chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ ; c ) Có tài_liệu giảng_dạy theo nội_dung quy_định tại Điều 5 Thông_tư này ; d ) Có đủ các phương_tiện , trang_thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ bài giảng và bài thực_hành , bao_gồm máy_tính , máy_chiếu và thiết_bị ghi đo bức_xạ phù_hợp với nội_dung chương_trình giảng_dạy thực_hành ; đ ) Đối_với tổ_chức bị thu_hồi giấy đăng_ký theo quy_định tại Khoản 5 Điều này , việc đề_nghị cấp lại giấy đăng_ký chỉ được thực_hiện sau thời_hạn 01 năm từ ngày có quyết_định thu_hồi . ... 5 . Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân có quyền thu_hồi giấy đăng_ký đã cấp trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký ; b ) Theo đề_nghị của các cơ_quan có thẩm_quyền khi tổ_chức được cấp giấy đăng_ký có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Theo đó đối_với trường_hợp tổ_chức đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ bị phát_hiện có hành_vi gian_dối trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký sẽ bị thu_hồi giấy đăng_ký đã cấp . Trường_hợp này tổ_chức bị thu_hồi giấy đăng_ký được đăng_ký lại , tuy_nhiên việc đề_nghị cấp lại giấy đăng_ký chỉ được thực_hiện sau thời_hạn 01 năm từ ngày có quyết_định thu_hồi .
199,449
Trong hoạt_động đào_tạo an_toàn bức_xạ Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân có trách_nhiệm thế_nào ?
Tại Điều 9 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN quy_định về trách_nhiệm của Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân như sau : ... Trách_nhiệm của Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân 1 . Tổ_chức thẩm_định và cấp giấy đăng_ký thực_hiện dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ , chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ . 2 . Thanh_tra , kiểm_tra việc tuân_thủ các yêu_cầu đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ và người phụ_trách an_toàn của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ . 3 . Thanh_tra , kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định liên_quan đến hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ của tổ_chức thực_hiện dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ . 4 . Cử cán_bộ tham_gia giám_sát khoá đào_tạo .
None
1
Tại Điều 9 Thông_tư 34/2014/TT-BKHCN quy_định về trách_nhiệm của Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân như sau : Trách_nhiệm của Cục An_toàn bức_xạ và hạt_nhân 1 . Tổ_chức thẩm_định và cấp giấy đăng_ký thực_hiện dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ , chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ . 2 . Thanh_tra , kiểm_tra việc tuân_thủ các yêu_cầu đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ và người phụ_trách an_toàn của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ . 3 . Thanh_tra , kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định liên_quan đến hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ của tổ_chức thực_hiện dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ . 4 . Cử cán_bộ tham_gia giám_sát khoá đào_tạo .
199,450
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp , lựa_chọn người giám_định tư_pháp theo vụ_việc ?
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định : ... Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp , lựa_chọn người giám_định tư_pháp theo vụ_việc cụ_thể như sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp được xem_xét bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính . ( 2 ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám_định tư_pháp được xem_xét lựa_chọn làm người giám_định tư_pháp theo vụ_việc . Trong trường_hợp người không có trình_độ đại_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám_định tư_pháp nhưng có kiến_thức chuyên_môn sâu và có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn về lĩnh_vực cần giám_định thì có_thể được lựa_chọn làm người giám_định tư_pháp theo vụ_việc .
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp , lựa_chọn người giám_định tư_pháp theo vụ_việc cụ_thể như sau : ( 1 ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp được xem_xét bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính . ( 2 ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám_định tư_pháp được xem_xét lựa_chọn làm người giám_định tư_pháp theo vụ_việc . Trong trường_hợp người không có trình_độ đại_học theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám_định tư_pháp nhưng có kiến_thức chuyên_môn sâu và có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn về lĩnh_vực cần giám_định thì có_thể được lựa_chọn làm người giám_định tư_pháp theo vụ_việc .
199,451
Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp ?
Đối_với quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 6 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về g: ... Đối_với quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm, cấp thẻ, miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 6 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) Hồ_sơ bổ_nhiệm, cấp thẻ, miễn_nhiệm, thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp ; khoản 4, khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp và Thông_tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư_pháp quy_định về mẫu thẻ, trình_tự, thủ_tục cấp mới, cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp. ( 2 ) Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, hồ_sơ bổ_nhiệm, cấp thẻ, miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Tài_chính được thực_hiện như sau : - Hồ_sơ bổ_nhiệm, cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm, cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm đang công_tác. + Bản_sao các văn_bằng chứng_minh được đào_tạo quy_định tại điểm b khoản 1
None
1
Đối_với quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 6 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp ; khoản 4 , khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp và Thông_tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư_pháp quy_định về mẫu thẻ , trình_tự , thủ_tục cấp mới , cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp . ( 2 ) Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Tài_chính được thực_hiện như sau : - Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm , cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm đang công_tác . + Bản_sao các văn_bằng chứng_minh được đào_tạo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp ; văn_bản công_nhận của cấp có thẩm_quyền đối_với văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp . + Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cấp có thẩm_quyền . + Xác_nhận thời_gian hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo tại đơn_vị khác thuộc Bộ Tài_chính hoặc tại các cơ_quan , tổ_chức khác ( đơn_vị khác ) trước khi được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp thì thời_gian hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp bao_gồm thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị đề_nghị và thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị khác . + 02 ảnh chân_dung cỡ 2cm x 3cm ( chụp trong thời_gian 06 tháng gần nhất ) của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . - Hồ_sơ miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính quản_lý giám_định_viên tư_pháp hoặc đơn xin miễn_nhiệm của giám_định_viên tư_pháp . + Văn_bản , giấy_tờ chứng_minh giám_định_viên tư_pháp thuộc một trong các trường_hợp miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp .
199,452
Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp ?
Đối_với quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 6 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về g: ... bổ_nhiệm, cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm đang công_tác. + Bản_sao các văn_bằng chứng_minh được đào_tạo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp ; văn_bản công_nhận của cấp có thẩm_quyền đối_với văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp. + Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cấp có thẩm_quyền. + Xác_nhận thời_gian hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo tại đơn_vị khác thuộc Bộ Tài_chính hoặc tại các cơ_quan, tổ_chức khác ( đơn_vị khác ) trước khi được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp thì thời_gian hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp bao_gồm thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị đề_nghị và thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị khác. + 02 ảnh chân_dung cỡ 2cm x 3cm ( chụp trong thời_gian 06 tháng gần nhất ) của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. - Hồ_sơ miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp, thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : +
None
1
Đối_với quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 6 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp ; khoản 4 , khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp và Thông_tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư_pháp quy_định về mẫu thẻ , trình_tự , thủ_tục cấp mới , cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp . ( 2 ) Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Tài_chính được thực_hiện như sau : - Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm , cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm đang công_tác . + Bản_sao các văn_bằng chứng_minh được đào_tạo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp ; văn_bản công_nhận của cấp có thẩm_quyền đối_với văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp . + Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cấp có thẩm_quyền . + Xác_nhận thời_gian hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo tại đơn_vị khác thuộc Bộ Tài_chính hoặc tại các cơ_quan , tổ_chức khác ( đơn_vị khác ) trước khi được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp thì thời_gian hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp bao_gồm thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị đề_nghị và thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị khác . + 02 ảnh chân_dung cỡ 2cm x 3cm ( chụp trong thời_gian 06 tháng gần nhất ) của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . - Hồ_sơ miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính quản_lý giám_định_viên tư_pháp hoặc đơn xin miễn_nhiệm của giám_định_viên tư_pháp . + Văn_bản , giấy_tờ chứng_minh giám_định_viên tư_pháp thuộc một trong các trường_hợp miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp .
199,453
Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp ?
Đối_với quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 6 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về g: ... thời_gian 06 tháng gần nhất ) của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. - Hồ_sơ miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp, thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm, thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính quản_lý giám_định_viên tư_pháp hoặc đơn xin miễn_nhiệm của giám_định_viên tư_pháp. + Văn_bản, giấy_tờ chứng_minh giám_định_viên tư_pháp thuộc một trong các trường_hợp miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp.
None
1
Đối_với quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 6 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp ; khoản 4 , khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp và Thông_tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư_pháp quy_định về mẫu thẻ , trình_tự , thủ_tục cấp mới , cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp . ( 2 ) Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ , miễn_nhiệm và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Tài_chính được thực_hiện như sau : - Hồ_sơ bổ_nhiệm , cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm , cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm đang công_tác . + Bản_sao các văn_bằng chứng_minh được đào_tạo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp ; văn_bản công_nhận của cấp có thẩm_quyền đối_với văn_bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp . + Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của cấp có thẩm_quyền . + Xác_nhận thời_gian hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo tại đơn_vị khác thuộc Bộ Tài_chính hoặc tại các cơ_quan , tổ_chức khác ( đơn_vị khác ) trước khi được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp thì thời_gian hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp bao_gồm thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị đề_nghị và thời_gian_thực_tế làm_việc tại đơn_vị khác . + 02 ảnh chân_dung cỡ 2cm x 3cm ( chụp trong thời_gian 06 tháng gần nhất ) của người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . - Hồ_sơ miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính tại Bộ Tài_chính : + Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm , thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp của đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính quản_lý giám_định_viên tư_pháp hoặc đơn xin miễn_nhiệm của giám_định_viên tư_pháp . + Văn_bản , giấy_tờ chứng_minh giám_định_viên tư_pháp thuộc một trong các trường_hợp miễn_nhiệm theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Giám_định tư_pháp .
199,454
Cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp như_thế_nào ?
Đối_với quy_định về cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 8 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính: ... Đối_với quy_định về cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 8 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) Thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được cấp lại trong trường_hợp thẻ đã được cấp bị mất , bị hỏng ( rách , bẩn , mờ ) không_thể sử_dụng được hoặc có sự thay_đổi thông_tin đã được ghi trên thẻ . ( 2 ) Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư_pháp quy_định về mẫu thẻ , trình_tự , thủ_tục cấp mới , cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp . Thông_tư 40/2022 / TT-BTC có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Đối_với quy_định về cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp thì tại Điều 8 Thông_tư 40/2022 / TT-BTC quy_định về giám_định tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) Thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được cấp lại trong trường_hợp thẻ đã được cấp bị mất , bị hỏng ( rách , bẩn , mờ ) không_thể sử_dụng được hoặc có sự thay_đổi thông_tin đã được ghi trên thẻ . ( 2 ) Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực tài_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ Tư_pháp quy_định về mẫu thẻ , trình_tự , thủ_tục cấp mới , cấp lại thẻ giám_định_viên tư_pháp . Thông_tư 40/2022 / TT-BTC có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
199,455
Doanh_nghiệp có bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn không ?
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn như sau : ... Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1. Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. 2. Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam, phù_hợp với đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. Theo đó, công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, nếu doanh_nghiệp không muốn thành_lập công_đoàn thì cũng không bắt_buộc. Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ( khoá XII ) ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn cơ_sở 1. Công_đoàn cơ_sở là tổ_chức cơ_sở của Công_đoàn Việt_Nam, được thành_lập ở một hoặc một_số đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp, khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên, có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam.... Theo đó, doanh_nghiệp có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên, có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam. Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Theo đó , công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , nếu doanh_nghiệp không muốn thành_lập công_đoàn thì cũng không bắt_buộc . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ( khoá XII ) ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở 1 . Công_đoàn cơ_sở là tổ_chức cơ_sở của Công_đoàn Việt_Nam , được thành_lập ở một hoặc một_số đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp , khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên , có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . ... Theo đó , doanh_nghiệp có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên , có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có phải đóng kinh_phí công_đoàn không ? ( Hình từ Internet )
199,456
Doanh_nghiệp có bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn không ?
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn như sau : ... từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên, có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam. Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có phải đóng kinh_phí công_đoàn không? ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1. Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. 2. Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam, phù_hợp với đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. Theo đó, công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, nếu doanh_nghiệp không muốn thành_lập công_đoàn thì cũng không bắt_buộc. Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ( khoá XII ) ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn cơ_sở 1. Công_đoàn cơ_sở là tổ_chức cơ_sở của Công_đoàn Việt_Nam, được thành_lập ở một hoặc một_số đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp, khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên, có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Theo đó , công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , nếu doanh_nghiệp không muốn thành_lập công_đoàn thì cũng không bắt_buộc . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ( khoá XII ) ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở 1 . Công_đoàn cơ_sở là tổ_chức cơ_sở của Công_đoàn Việt_Nam , được thành_lập ở một hoặc một_số đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp , khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên , có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . ... Theo đó , doanh_nghiệp có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên , có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có phải đóng kinh_phí công_đoàn không ? ( Hình từ Internet )
199,457
Doanh_nghiệp có bắt_buộc phải thành_lập công_đoàn không ?
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn như sau : ... , được thành_lập ở một hoặc một_số đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp, khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên, có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam.... Theo đó, doanh_nghiệp có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên, có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam. Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có phải đóng kinh_phí công_đoàn không? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Công_đoàn 2012 về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động công_đoàn 1 . Công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Công_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , phù_hợp với đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Theo đó , công_đoàn được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , nếu doanh_nghiệp không muốn thành_lập công_đoàn thì cũng không bắt_buộc . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ( khoá XII ) ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập và hình_thức tổ_chức của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở 1 . Công_đoàn cơ_sở là tổ_chức cơ_sở của Công_đoàn Việt_Nam , được thành_lập ở một hoặc một_số đơn_vị sử_dụng lao_động hoạt_động hợp_pháp , khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên , có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . ... Theo đó , doanh_nghiệp có_thể thành_lập công_đoàn cơ_sở khi có từ 05 đoàn_viên hoặc 05 người lao_động trở lên , có đơn tự_nguyện gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam . Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có phải đóng kinh_phí công_đoàn không ? ( Hình từ Internet )
199,458
Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có phải đóng kinh_phí công_đoàn không ?
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy_định : ... Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây :... 2. Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ;... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở, bao_gồm : 1. Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ), đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. 2. Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp. 3. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập. 4. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. 5. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập, hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã. 6. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn, văn_phòng
None
1
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy_định : Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : ... 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Theo đó , doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư thuộc đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định mà không phân_biệt doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở . Như_vậy , nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động nhưng vẫn phải đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định .
199,459
Nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động thì có phải đóng kinh_phí công_đoàn không ?
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy_định : ... , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập, hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã. 6. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn, văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam. 7. Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Theo đó, doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư thuộc đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định mà không phân_biệt doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở. Như_vậy, nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động nhưng vẫn phải đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định.
None
1
Theo khoản 2 Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy_định : Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : ... 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Theo đó , doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư thuộc đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định mà không phân_biệt doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở . Như_vậy , nếu không thành_lập công_đoàn đương_nhiên không phải thu đoàn_phí của người lao_động nhưng vẫn phải đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định .
199,460
Mức đóng và nơi đóng kinh_phí công_đoàn cho người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này, quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ, công_nhân viên_chức quốc_phòng, lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy, doanh_nghiệp, đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ, công_nhân, viên_chức, lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị khoa học-kỹ thuật, sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân. Theo đó, mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Về nơi đóng đối_với doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 như sau : Phân_cấp thu và phương_thức thu kinh_phí công_đoàn... 2
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Theo đó , mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Về nơi đóng đối_với doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 như sau : Phân_cấp thu và phương_thức thu kinh_phí công_đoàn ... 2 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp không thụ_hưởng kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách Nhà_nước có công_đoàn cơ_sở hoặc chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , thành_phố và tương_đương trực_tiếp thu hoặc phân_cấp cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở thu và thông_báo cho đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn để biết thực_hiện . ... Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , thành_phố và tương_đương trực_tiếp thu hoặc phân_cấp cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở thu và thông_báo cho đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn để biết thực_hiện .
199,461
Mức đóng và nơi đóng kinh_phí công_đoàn cho người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 như sau : Phân_cấp thu và phương_thức thu kinh_phí công_đoàn... 2. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp không thụ_hưởng kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách Nhà_nước có công_đoàn cơ_sở hoặc chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh, thành_phố và tương_đương trực_tiếp thu hoặc phân_cấp cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở thu và thông_báo cho đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn để biết thực_hiện.... Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh, thành_phố và tương_đương trực_tiếp thu hoặc phân_cấp cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở thu và thông_báo cho đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn để biết thực_hiện.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Theo đó , mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Về nơi đóng đối_với doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 như sau : Phân_cấp thu và phương_thức thu kinh_phí công_đoàn ... 2 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp không thụ_hưởng kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách Nhà_nước có công_đoàn cơ_sở hoặc chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , thành_phố và tương_đương trực_tiếp thu hoặc phân_cấp cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở thu và thông_báo cho đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn để biết thực_hiện . ... Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , thành_phố và tương_đương trực_tiếp thu hoặc phân_cấp cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở thu và thông_báo cho đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn để biết thực_hiện .
199,462
Quỹ phòng_chống thiên_tai có phải quỹ tài_chính nhà_nước không ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP về tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : ... Tên gọi, địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng, chống thiên_tai 1. Quỹ phòng, chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. 2. Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương ( sau đây gọi tắt là Quỹ trung_ương ) được Chính_phủ thành_lập theo quy_định tại Nghị_định này, do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý. Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ trung_ương là : Vietnam_Disaster_Management_Fund, viết tắt là VNDMF. 3. Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là Quỹ cấp tỉnh ) do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập, do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý. Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ cấp tỉnh được đặt theo từng tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 4. Quỹ phòng, chống thiên_tai hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Theo đó, Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách, có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP về tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 2 . Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương ( sau đây gọi tắt là Quỹ trung_ương ) được Chính_phủ thành_lập theo quy_định tại Nghị_định này , do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý . Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ trung_ương là : Vietnam_Disaster_Management_Fund , viết tắt là VNDMF . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là Quỹ cấp tỉnh ) do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập , do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý . Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ cấp tỉnh được đặt theo từng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Quỹ phòng , chống thiên_tai hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Theo đó , Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . Quỹ phòng_chống thiên_tai ( Hình từ Internet )
199,463
Quỹ phòng_chống thiên_tai có phải quỹ tài_chính nhà_nước không ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP về tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : ... công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Theo đó, Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách, có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. Quỹ phòng_chống thiên_tai ( Hình từ Internet ) Tên gọi, địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng, chống thiên_tai 1. Quỹ phòng, chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. 2. Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương ( sau đây gọi tắt là Quỹ trung_ương ) được Chính_phủ thành_lập theo quy_định tại Nghị_định này, do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý. Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ trung_ương là : Vietnam_Disaster_Management_Fund, viết tắt là VNDMF. 3. Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là Quỹ cấp tỉnh ) do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập, do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý. Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP về tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 2 . Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương ( sau đây gọi tắt là Quỹ trung_ương ) được Chính_phủ thành_lập theo quy_định tại Nghị_định này , do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý . Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ trung_ương là : Vietnam_Disaster_Management_Fund , viết tắt là VNDMF . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là Quỹ cấp tỉnh ) do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập , do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý . Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ cấp tỉnh được đặt theo từng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Quỹ phòng , chống thiên_tai hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Theo đó , Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . Quỹ phòng_chống thiên_tai ( Hình từ Internet )
199,464
Quỹ phòng_chống thiên_tai có phải quỹ tài_chính nhà_nước không ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP về tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : ... gọi tắt là Quỹ cấp tỉnh ) do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập, do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý. Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ cấp tỉnh được đặt theo từng tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 4. Quỹ phòng, chống thiên_tai hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Theo đó, Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách, có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. Quỹ phòng_chống thiên_tai ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP về tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Tên gọi , địa_vị pháp_lý của Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 2 . Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương ( sau đây gọi tắt là Quỹ trung_ương ) được Chính_phủ thành_lập theo quy_định tại Nghị_định này , do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý . Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ trung_ương là : Vietnam_Disaster_Management_Fund , viết tắt là VNDMF . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là Quỹ cấp tỉnh ) do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập , do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý . Tên giao_dịch quốc_tế của Quỹ cấp tỉnh được đặt theo từng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 4 . Quỹ phòng , chống thiên_tai hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Theo đó , Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và các ngân_hàng thương_mại hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . Quỹ phòng_chống thiên_tai ( Hình từ Internet )
199,465
Người lao_động có bắt_buộc phải đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai ?
Căn_cứ Điều 10 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 20: ... Căn_cứ Điều 10 Luật phòng, chống thiên_tai 2013, được sửa_đổi điểm a, điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng, chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng, chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng, chống thiên_tai 1. Quỹ phòng, chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý. 2. Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn, công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . 2 . Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . 4 . Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Theo quy_định trên , người lao_động là công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động bắt_buộc phải đóng_góp vào Quỹ phòng_chống thiên_tai .
199,466
Người lao_động có bắt_buộc phải đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai ?
Căn_cứ Điều 10 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 20: ... , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn, công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống, thiên_tai trung_ương, giữa các Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác. 3. Quỹ phòng, chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng, chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở, cơ_sở y_tế, trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai. 4. Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng, chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý, sử_dụng đúng mục_đích, đúng pháp_luật, kịp_thời, hiệu_quả, bảo_đảm công_khai, minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng, chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu. 5. Chính_phủ quy_định cụ_thể
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . 2 . Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . 4 . Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Theo quy_định trên , người lao_động là công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động bắt_buộc phải đóng_góp vào Quỹ phòng_chống thiên_tai .
199,467
Người lao_động có bắt_buộc phải đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai ?
Căn_cứ Điều 10 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 20: ... hiệu_quả, bảo_đảm công_khai, minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng, chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu. 5. Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập, mức đóng_góp, đối_tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp, quản_lý, sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng, chống thiên_tai. Theo quy_định trên, người lao_động là công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động bắt_buộc phải đóng_góp vào Quỹ phòng_chống thiên_tai.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . 2 . Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . 4 . Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Theo quy_định trên , người lao_động là công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động bắt_buộc phải đóng_góp vào Quỹ phòng_chống thiên_tai .
199,468
Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động được xác_định như sau : ... + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người hưởng lương, phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương, ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, ở huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ), ở xã, phường, thị_trấn ( cấp xã ), ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang là một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng. Với mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.800.000 đồng / tháng ( khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp là một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động. Trường_hợp người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất. Với mức lương tối_thiểu
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động được xác_định như sau : + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang là một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . Với mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.800.000 đồng / tháng ( khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp là một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Trường_hợp người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . Với mức lương tối_thiểu vùng được xác_định theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Đối_với những người lao_động khác thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai là 10.000 đồng / người / năm .
199,469
Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động được xác_định như sau : ... tháng theo hợp_đồng lao_động. Trường_hợp người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất. Với mức lương tối_thiểu vùng được xác_định theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Đối_với những người lao_động khác thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai là 10.000 đồng / người / năm. + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người hưởng lương, phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương, ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, ở huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ), ở xã, phường, thị_trấn ( cấp xã ), ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang là một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng. Với mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.800.000 đồng / tháng ( khoản 2 Điều 3
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động được xác_định như sau : + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang là một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . Với mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.800.000 đồng / tháng ( khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp là một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Trường_hợp người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . Với mức lương tối_thiểu vùng được xác_định theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Đối_với những người lao_động khác thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai là 10.000 đồng / người / năm .
199,470
Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động được xác_định như sau : ... là một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng. Với mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.800.000 đồng / tháng ( khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp là một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động. Trường_hợp người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất. Với mức lương tối_thiểu vùng được xác_định theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Đối_với những người lao_động khác thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai là 10.000 đồng / người / năm.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai của người lao_động được xác_định như sau : + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang là một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . Với mức lương cơ_sở hiện_nay là 1.800.000 đồng / tháng ( khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). + Mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp là một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Trường_hợp người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . Với mức lương tối_thiểu vùng được xác_định theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Đối_với những người lao_động khác thì mức đóng vào Quỹ phòng_chống thiên_tai là 10.000 đồng / người / năm .
199,471
Một công_ty có_thể nhận chuyển_nhượng cổ_phần từ công_ty khác không ?
Tại khoản 3 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 có giải_thích như sau : ... Cổ_đông là cá_nhân , tổ_chức sở_hữu ít_nhất một cổ_phần của công_ty cổ_phần . Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về việc chuyển_nhượng cổ_phần như sau : Chuyển_nhượng cổ_phần 1 . Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . ... Theo quy_định này thì cổ_phần sẽ được tự_do chuyển_nhượng cho cá_nhân hoặc tổ_chức khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Cá_nhân hay tổ_chức đều có_thể là cổ_đông của công_ty cổ_phần khi sở_hữu ít_nhất một cổ_phần . Việc sở_hữu cổ_phần này có_thể thông_qua hình_thức chuyển_nhượng cổ_phần . Cho_nên công_ty có_thể nhận chuyển_nhượng cổ_phần từ công_ty khác và trở_thành cổ_đông của công_ty này . Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 3 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 có giải_thích như sau : Cổ_đông là cá_nhân , tổ_chức sở_hữu ít_nhất một cổ_phần của công_ty cổ_phần . Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về việc chuyển_nhượng cổ_phần như sau : Chuyển_nhượng cổ_phần 1 . Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . ... Theo quy_định này thì cổ_phần sẽ được tự_do chuyển_nhượng cho cá_nhân hoặc tổ_chức khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Cá_nhân hay tổ_chức đều có_thể là cổ_đông của công_ty cổ_phần khi sở_hữu ít_nhất một cổ_phần . Việc sở_hữu cổ_phần này có_thể thông_qua hình_thức chuyển_nhượng cổ_phần . Cho_nên công_ty có_thể nhận chuyển_nhượng cổ_phần từ công_ty khác và trở_thành cổ_đông của công_ty này . Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ( Hình từ Internet )
199,472
Một người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần cùng lúc không ?
Tại điểm c khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ.... Và căn_cứ Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị.... Theo đó, 1 người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần
None
1
Tại điểm c khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . ... Và căn_cứ Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . ... Theo đó , 1 người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần khác nhau cùng lúc .
199,473
Một người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần cùng lúc không ?
Tại điểm c khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... Hội_đồng_quản_trị 1. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị.... Theo đó, 1 người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần khác nhau cùng lúc. Cơ_cấu tổ_chức, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ.... Và căn_cứ Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch
None
1
Tại điểm c khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . ... Và căn_cứ Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . ... Theo đó , 1 người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần khác nhau cùng lúc .
199,474
Một người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần cùng lúc không ?
Tại điểm c khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : ... của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ.... Và căn_cứ Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị.... Theo đó, 1 người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần khác nhau cùng lúc.
None
1
Tại điểm c khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị như sau : Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . ... Và căn_cứ Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . ... Theo đó , 1 người có_thể làm chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của nhiều công_ty cổ_phần khác nhau cùng lúc .
199,475
Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị... 3. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình, nội_dung, tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 4. Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty. Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết, mất_tích, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, trốn khỏi nơi cư_trú, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 4 . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết , mất_tích , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trốn khỏi nơi cư_trú , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị . 5 . Khi xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm thư_ký công_ty . Thư_ký công_ty có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Hỗ_trợ tổ_chức triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị ; ghi_chép các biên_bản họp ; b ) Hỗ_trợ thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao ; c ) Hỗ_trợ Hội_đồng_quản_trị trong áp_dụng và thực_hiện nguyên_tắc quản_trị công_ty ; d ) Hỗ_trợ công_ty trong xây_dựng quan_hệ cổ_đông và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cổ_đông ; việc tuân_thủ nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin , công_khai_hoá thông_tin và thủ_tục hành_chính ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Như_vậy , Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ như trên .
199,476
Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... nơi cư_trú, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị. 5. Khi xét thấy cần_thiết, Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm thư_ký công_ty. Thư_ký công_ty có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Hỗ_trợ tổ_chức triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị ; ghi_chép các biên_bản họp ; b ) Hỗ_trợ thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao ; c ) Hỗ_trợ Hội_đồng_quản_trị trong áp_dụng và thực_hiện nguyên_tắc quản_trị công_ty ; d ) Hỗ_trợ công_ty trong xây_dựng quan_hệ cổ_đông và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của cổ_đông ; việc tuân_thủ nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin, công_khai_hoá thông_tin và thủ_tục hành_chính ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. Như_vậy, Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 4 . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết , mất_tích , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trốn khỏi nơi cư_trú , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị . 5 . Khi xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm thư_ký công_ty . Thư_ký công_ty có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Hỗ_trợ tổ_chức triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị ; ghi_chép các biên_bản họp ; b ) Hỗ_trợ thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao ; c ) Hỗ_trợ Hội_đồng_quản_trị trong áp_dụng và thực_hiện nguyên_tắc quản_trị công_ty ; d ) Hỗ_trợ công_ty trong xây_dựng quan_hệ cổ_đông và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cổ_đông ; việc tuân_thủ nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin , công_khai_hoá thông_tin và thủ_tục hành_chính ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Như_vậy , Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ như trên .
199,477
Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... công_ty. Như_vậy, Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 4 . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết , mất_tích , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trốn khỏi nơi cư_trú , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị . 5 . Khi xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị quyết_định bổ_nhiệm thư_ký công_ty . Thư_ký công_ty có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Hỗ_trợ tổ_chức triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị ; ghi_chép các biên_bản họp ; b ) Hỗ_trợ thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao ; c ) Hỗ_trợ Hội_đồng_quản_trị trong áp_dụng và thực_hiện nguyên_tắc quản_trị công_ty ; d ) Hỗ_trợ công_ty trong xây_dựng quan_hệ cổ_đông và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cổ_đông ; việc tuân_thủ nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin , công_khai_hoá thông_tin và thủ_tục hành_chính ; đ ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Như_vậy , Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị cùng lúc nhiều công_ty cổ_phần thì có những quyền và nghĩa_vụ như trên .
199,478
Người_dân có_thể phản_ánh kiến_nghị về những nội_dung gì trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ?
Theo Điều 4 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm : ... Theo Điều 4 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý và trả_lời phản_ánh, kiến_nghị của người_dân, doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Nội_dung phản_ánh, kiến_nghị 1. Những cơ_chế, chính_sách, thủ_tục hành_chính của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ không phù_hợp với thực_tế, không đồng_bộ, không thống_nhất, trái với các quy_định của pháp_luật. 2. Hành_vi chậm_trễ, gây phiền_hà hoặc không thực_hiện, thực_hiện không đúng quy_định, thái_độ không đúng chuẩn_mực đạo_đức của cán_bộ, công_chức, viên_chức của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ trong thực_thi công_vụ và hoạt_động nghề_nghiệp. 3. Những giải_pháp, sáng_kiến, đề_xuất sửa_đổi, ban_hành mới quy_định về cơ_chế, chính_sách, thủ_tục hành_chính liên_quan đến chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ. Theo đó, người_dân có_thể phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ về những nội_dung sau : - Những cơ_chế, chính_sách, thủ_tục hành_chính của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ không phù_hợp với thực_tế, không đồng_bộ, không thống_nhất, trái với các quy_định của pháp_luật. - Hành_vi chậm_trễ, gây phiền_hà
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Nội_dung phản_ánh , kiến_nghị 1 . Những cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ không phù_hợp với thực_tế , không đồng_bộ , không thống_nhất , trái với các quy_định của pháp_luật . 2 . Hành_vi chậm_trễ , gây phiền_hà hoặc không thực_hiện , thực_hiện không đúng quy_định , thái_độ không đúng chuẩn_mực đạo_đức của cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ trong thực_thi công_vụ và hoạt_động nghề_nghiệp . 3 . Những giải_pháp , sáng_kiến , đề_xuất sửa_đổi , ban_hành mới quy_định về cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính liên_quan đến chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ . Theo đó , người_dân có_thể phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ về những nội_dung sau : - Những cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ không phù_hợp với thực_tế , không đồng_bộ , không thống_nhất , trái với các quy_định của pháp_luật . - Hành_vi chậm_trễ , gây phiền_hà hoặc không thực_hiện , thực_hiện không đúng quy_định , thái_độ không đúng chuẩn_mực đạo_đức của cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ trong thực_thi công_vụ và hoạt_động nghề_nghiệp . - Những giải_pháp , sáng_kiến , đề_xuất sửa_đổi , ban_hành mới quy_định về cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính liên_quan đến chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ . Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ( Hình từ Internet )
199,479
Người_dân có_thể phản_ánh kiến_nghị về những nội_dung gì trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ?
Theo Điều 4 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm : ... thủ_tục hành_chính của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ không phù_hợp với thực_tế, không đồng_bộ, không thống_nhất, trái với các quy_định của pháp_luật. - Hành_vi chậm_trễ, gây phiền_hà hoặc không thực_hiện, thực_hiện không đúng quy_định, thái_độ không đúng chuẩn_mực đạo_đức của cán_bộ, công_chức, viên_chức của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ trong thực_thi công_vụ và hoạt_động nghề_nghiệp. - Những giải_pháp, sáng_kiến, đề_xuất sửa_đổi, ban_hành mới quy_định về cơ_chế, chính_sách, thủ_tục hành_chính liên_quan đến chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ. Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Nội_dung phản_ánh , kiến_nghị 1 . Những cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ không phù_hợp với thực_tế , không đồng_bộ , không thống_nhất , trái với các quy_định của pháp_luật . 2 . Hành_vi chậm_trễ , gây phiền_hà hoặc không thực_hiện , thực_hiện không đúng quy_định , thái_độ không đúng chuẩn_mực đạo_đức của cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ trong thực_thi công_vụ và hoạt_động nghề_nghiệp . 3 . Những giải_pháp , sáng_kiến , đề_xuất sửa_đổi , ban_hành mới quy_định về cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính liên_quan đến chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ . Theo đó , người_dân có_thể phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ về những nội_dung sau : - Những cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ không phù_hợp với thực_tế , không đồng_bộ , không thống_nhất , trái với các quy_định của pháp_luật . - Hành_vi chậm_trễ , gây phiền_hà hoặc không thực_hiện , thực_hiện không đúng quy_định , thái_độ không đúng chuẩn_mực đạo_đức của cán_bộ , công_chức , viên_chức của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ trong thực_thi công_vụ và hoạt_động nghề_nghiệp . - Những giải_pháp , sáng_kiến , đề_xuất sửa_đổi , ban_hành mới quy_định về cơ_chế , chính_sách , thủ_tục hành_chính liên_quan đến chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và ngành Nội_vụ . Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ( Hình từ Internet )
199,480
Thực_hiện phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ bằng cách nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm : ... Theo Điều 5 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Cách_thức phản_ánh , kiến_nghị 1 . Người_dân , doanh_nghiệp truy_cập vào địa_chỉ trên mạng Internet http://phananh.moha.gov.vn để gửi phản_ánh , kiến_nghị . 2 . Người_dân , doanh_nghiệp gửi phản_ánh , kiến_nghị thông_qua tin nhắn ( SMS ) tới đầu số 8088 . 3 . Người_dân , doanh_nghiệp trực_tiếp phản_ánh , kiến_nghị bằng hình_thức gọi điện tới tổng_đài Theo đó , người_dân có_thể phán ánh , kiến_nghị những vấn_đề đến Bộ Nội_vụ thông_qua những cách_thức sau : - Truy_cập vào địa_chỉ trên mạng Internet http://phananh.moha.gov.vn để gửi phản_ánh kiến_nghị . - Gửi phản_ánh kiến_nghị thông_qua tin nhắn ( SMS ) tới đầu số 8088 . - Trực_tiếp phản_ánh kiến_nghị bằng hình_thức gọi điện tới tổng_đài 19001547 .
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Cách_thức phản_ánh , kiến_nghị 1 . Người_dân , doanh_nghiệp truy_cập vào địa_chỉ trên mạng Internet http://phananh.moha.gov.vn để gửi phản_ánh , kiến_nghị . 2 . Người_dân , doanh_nghiệp gửi phản_ánh , kiến_nghị thông_qua tin nhắn ( SMS ) tới đầu số 8088 . 3 . Người_dân , doanh_nghiệp trực_tiếp phản_ánh , kiến_nghị bằng hình_thức gọi điện tới tổng_đài Theo đó , người_dân có_thể phán ánh , kiến_nghị những vấn_đề đến Bộ Nội_vụ thông_qua những cách_thức sau : - Truy_cập vào địa_chỉ trên mạng Internet http://phananh.moha.gov.vn để gửi phản_ánh kiến_nghị . - Gửi phản_ánh kiến_nghị thông_qua tin nhắn ( SMS ) tới đầu số 8088 . - Trực_tiếp phản_ánh kiến_nghị bằng hình_thức gọi điện tới tổng_đài 19001547 .
199,481
Bao_lâu thì những phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ sẽ được giải_quyết ?
Theo Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm: ... Theo Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý và trả_lời phản_ánh, kiến_nghị của người_dân, doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh, kiến_nghị 1. Thời_hạn xử_lý, trả_lời phản_ánh, kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh, kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong, định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan, đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại, tin nhắn để thông_tin cho người_dân, doanh_nghiệp. 2. Đối_với các phản_ánh, kiến_nghị có kết_quả xử_lý, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan, đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân, doanh_nghiệp. 3. Trường_hợp các phản_ánh, kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật, không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin PAKN. Theo đó, thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh kiến_nghị trên
None
1
Theo Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị 1 . Thời_hạn xử_lý , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh , kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong , định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại , tin nhắn để thông_tin cho người_dân , doanh_nghiệp . 2 . Đối_với các phản_ánh , kiến_nghị có kết_quả xử_lý , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân , doanh_nghiệp . 3 . Trường_hợp các phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật , không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin PAKN . Theo đó , thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ được quy_định như sau : - Thời_hạn xử_lý , trả_lời phản_ánh kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong , định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại , tin nhắn để thông_tin cho người_dân , doanh_nghiệp . - Đối_với các phản_ánh kiến_nghị có kết_quả xử_lý , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân , doanh_nghiệp . - Trường_hợp các phản_ánh kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật , không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị .
199,482
Bao_lâu thì những phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ sẽ được giải_quyết ?
Theo Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm: ... nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật, không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin PAKN. Theo đó, thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ được quy_định như sau : - Thời_hạn xử_lý, trả_lời phản_ánh kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong, định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan, đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại, tin nhắn để thông_tin cho người_dân, doanh_nghiệp. - Đối_với các phản_ánh kiến_nghị có kết_quả xử_lý, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan, đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân, doanh_nghiệp. - Trường_hợp các phản_ánh kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật, không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh kiến_nghị.
None
1
Theo Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị 1 . Thời_hạn xử_lý , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh , kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong , định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại , tin nhắn để thông_tin cho người_dân , doanh_nghiệp . 2 . Đối_với các phản_ánh , kiến_nghị có kết_quả xử_lý , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân , doanh_nghiệp . 3 . Trường_hợp các phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật , không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin PAKN . Theo đó , thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ được quy_định như sau : - Thời_hạn xử_lý , trả_lời phản_ánh kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong , định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại , tin nhắn để thông_tin cho người_dân , doanh_nghiệp . - Đối_với các phản_ánh kiến_nghị có kết_quả xử_lý , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân , doanh_nghiệp . - Trường_hợp các phản_ánh kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật , không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị .
199,483
Bao_lâu thì những phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ sẽ được giải_quyết ?
Theo Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm: ... quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật, không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận, trả_lời phản_ánh kiến_nghị.
None
1
Theo Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị của người_dân , doanh_nghiệp trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 852 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh , kiến_nghị 1 . Thời_hạn xử_lý , trả_lời phản_ánh , kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh , kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong , định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại , tin nhắn để thông_tin cho người_dân , doanh_nghiệp . 2 . Đối_với các phản_ánh , kiến_nghị có kết_quả xử_lý , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin PAKN hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân , doanh_nghiệp . 3 . Trường_hợp các phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật , không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin PAKN . Theo đó , thời_hạn xử_lý và trả_lời phản_ánh kiến_nghị trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Nội_vụ được quy_định như sau : - Thời_hạn xử_lý , trả_lời phản_ánh kiến_nghị là 20 ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh kiến_nghị ; trường_hợp hết thời_hạn này mà chưa xử_lý xong , định_kỳ cứ 07 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật tình_hình xử_lý vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử hoặc điện_thoại , tin nhắn để thông_tin cho người_dân , doanh_nghiệp . - Đối_với các phản_ánh kiến_nghị có kết_quả xử_lý , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc các cơ_quan , đơn_vị cập_nhật kết_quả vào Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị hoặc thông_qua hộp_thư điện_tử để trả_lời cho người_dân , doanh_nghiệp . - Trường_hợp các phản_ánh kiến_nghị có nội_dung liên_quan đến bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc trong quá_trình xử_lý có các thông_tin thuộc bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì quy_trình trả_lời phải được thực_hiện và quản_lý theo chế_độ mật , không cập_nhật thông_tin trên Hệ_thống thông_tin tiếp_nhận , trả_lời phản_ánh kiến_nghị .
199,484
Pháp_luật quy_định về nội_dung tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nội_dung tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... - Pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . - Kỹ_năng nghiên_cứu , thu_thập tài_liệu và đề_xuất hướng giải_quyết hồ_sơ vụ_việc . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người bào_chữa cho người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo hoặc là người bảo_vệ quyền_lợi của người_bị_hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án hình_sự . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong các vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , hành_chính , việc về yêu_cầu dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động và các vụ , việc khác theo quy_định của pháp_luật . - Kỹ_năng tư_vấn pháp_luật . - Kỹ_năng đại_diện ngoài tố_tụng cho khách_hàng để thực_hiện các công_việc có liên_quan đến pháp_luật . - Kỹ_năng thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác . Tải về mẫu giấy xác_nhận về việc nhận tập_sự hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây_Kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nội_dung tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . - Kỹ_năng nghiên_cứu , thu_thập tài_liệu và đề_xuất hướng giải_quyết hồ_sơ vụ_việc . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người bào_chữa cho người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo hoặc là người bảo_vệ quyền_lợi của người_bị_hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án hình_sự . - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện hoặc người bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong các vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , hành_chính , việc về yêu_cầu dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động và các vụ , việc khác theo quy_định của pháp_luật . - Kỹ_năng tư_vấn pháp_luật . - Kỹ_năng đại_diện ngoài tố_tụng cho khách_hàng để thực_hiện các công_việc có liên_quan đến pháp_luật . - Kỹ_năng thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác . Tải về mẫu giấy xác_nhận về việc nhận tập_sự hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây_Kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư
199,485
Pháp_luật quy_định kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Nghiêm_túc , công_khai , công_bằng , khách_quan , trung_thực và hiệu_quả .
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nguyên_tắc kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Nghiêm_túc , công_khai , công_bằng , khách_quan , trung_thực và hiệu_quả .
199,486
Pháp_luật quy_định nội_dung kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nội_dung kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm : ... - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng ; - Kỹ_năng tư_vấn pháp_luật ; - Kỹ_năng đại_diện ngoài tố_tụng và thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác ; - Pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam ; - Kỹ_năng khác theo quy_định tại Điều 6 của Thông_tư này .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nội_dung kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm : - Kỹ_năng tham_gia tố_tụng ; - Kỹ_năng tư_vấn pháp_luật ; - Kỹ_năng đại_diện ngoài tố_tụng và thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác ; - Pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam ; - Kỹ_năng khác theo quy_định tại Điều 6 của Thông_tư này .
199,487
Hình_thức kiểm_tra tập_sự hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định hình_thức kiểm_tra tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm kiểm_tra viết và kiểm_tra thực_hành tr: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định hình_thức kiểm_tra tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm kiểm_tra viết và kiểm_tra thực_hành trong đó : - Kiểm_tra viết bao_gồm hai bài kiểm_tra : + Bài kiểm_tra viết thứ nhất về các kỹ_năng tham_gia tố_tụng , tư_vấn pháp_luật , đại_diện ngoài tố_tụng và thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác . Thời_gian làm bài kiểm_tra viết thứ nhất là 180 phút . + Bài kiểm_tra viết thứ hai về pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . Thời_gian làm bài kiểm_tra viết thứ hai là 90 phút . - Kiểm_tra thực_hành : + Thí_sinh trình_bày , bảo_vệ quan_điểm về một vụ , việc tự chọn mà mình tham_gia trong thời_gian tập_sự và trả_lời câu hỏi của thành_viên Ban Chấm thi thực_hành có liên_quan đến vụ , việc . Như_vậy , đối_với hình_thức kiểm_tra tập_sự hành_nghề luật_sư phải qua 2 hình_thức : thứ nhất là kiểm_tra viết ; thứ hai là kiểm_tra thực_hành .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định hình_thức kiểm_tra tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm kiểm_tra viết và kiểm_tra thực_hành trong đó : - Kiểm_tra viết bao_gồm hai bài kiểm_tra : + Bài kiểm_tra viết thứ nhất về các kỹ_năng tham_gia tố_tụng , tư_vấn pháp_luật , đại_diện ngoài tố_tụng và thực_hiện dịch_vụ pháp_lý khác . Thời_gian làm bài kiểm_tra viết thứ nhất là 180 phút . + Bài kiểm_tra viết thứ hai về pháp_luật về luật_sư và hành_nghề luật_sư , Bộ Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . Thời_gian làm bài kiểm_tra viết thứ hai là 90 phút . - Kiểm_tra thực_hành : + Thí_sinh trình_bày , bảo_vệ quan_điểm về một vụ , việc tự chọn mà mình tham_gia trong thời_gian tập_sự và trả_lời câu hỏi của thành_viên Ban Chấm thi thực_hành có liên_quan đến vụ , việc . Như_vậy , đối_với hình_thức kiểm_tra tập_sự hành_nghề luật_sư phải qua 2 hình_thức : thứ nhất là kiểm_tra viết ; thứ hai là kiểm_tra thực_hành .
199,488
Đối_tượng được vay ưu_đãi gói tín_dụng 120.000 tỷ đồng phát_triển nhà ở xã_hội theo Nghị_quyết 33 gồm những_ai ?
Ngày 20/04/2023 , Bộ Xây_dựng ban_hành Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 về việc hướng_dẫn về xác_định danh_mục dự_án , đối_tượng , điều_kiện , tiêu_ch: ... Ngày 20/04/2023, Bộ Xây_dựng ban_hành Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 về việc hướng_dẫn về xác_định danh_mục dự_án, đối_tượng, điều_kiện, tiêu_chí vay ưu_đãi phát_triển nhà ở xã_hội, nhà ở công_nhân, cải_tạo, xây_dựng lại chung_cư. Theo đó, để thực_hiện Nghị_quyết 33 / NQ-CP năm 2023, Bộ Xây_dựng hướng_dẫn xác_định đối_tượng được kiện vay ưu_đãi gói tín_dụng 120.000 tỷ đồng phát_triển nhà ở xã_hội, nhà ở công_nhân, cải_tạo, xây_dựng lại chung_cư tại Mục 2 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với đối_tượng cá_nhân - Trường_hợp mua nhà ở xã_hội, nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014, theo đó đối_tượng được vay ưu_đãi là các đối_tượng quy_định tại các Khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 49 Luật Nhà ở 2014 : + Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; + Người thu_nhập thấp, hộ nghèo
None
1
Ngày 20/04/2023 , Bộ Xây_dựng ban_hành Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 về việc hướng_dẫn về xác_định danh_mục dự_án , đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chí vay ưu_đãi phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư . Theo đó , để thực_hiện Nghị_quyết 33 / NQ-CP năm 2023 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn xác_định đối_tượng được kiện vay ưu_đãi gói tín_dụng 120.000 tỷ đồng phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư tại Mục 2 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với đối_tượng cá_nhân - Trường_hợp mua nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014 , theo đó đối_tượng được vay ưu_đãi là các đối_tượng quy_định tại các Khoản 1 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và 10 Điều 49 Luật Nhà ở 2014 : + Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; + Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; + Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 Luật Nhà ở 2014 ; + Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . Trường_hợp mua nhà ở tại các dự_án cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính_phủ về cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư . Cụ_thể là : chủ_sở_hữu nhà chung_cư được bố_trí tái định_cư mà phải nộp thêm tiền chênh_lệch diện_tích thì được vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam . ( 2 ) Chủ đầu_tư dự_án nhà ở xã_hội , dự_án nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) , dự_án cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư theo quy_định pháp_luật về nhà ở . ( Hình từ Internet )
199,489
Đối_tượng được vay ưu_đãi gói tín_dụng 120.000 tỷ đồng phát_triển nhà ở xã_hội theo Nghị_quyết 33 gồm những_ai ?
Ngày 20/04/2023 , Bộ Xây_dựng ban_hành Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 về việc hướng_dẫn về xác_định danh_mục dự_án , đối_tượng , điều_kiện , tiêu_ch: ... Điều 49 Luật Nhà ở 2014 : + Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; + Người thu_nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; + Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; + Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; + Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức. + Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 Luật Nhà ở 2014 ; + Hộ gia_đình, cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả, phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở, đất ở. Trường_hợp mua nhà ở tại các dự_án cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính_phủ về cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư. Cụ_thể là : chủ_sở_hữu nhà chung_cư được bố_trí tái
None
1
Ngày 20/04/2023 , Bộ Xây_dựng ban_hành Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 về việc hướng_dẫn về xác_định danh_mục dự_án , đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chí vay ưu_đãi phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư . Theo đó , để thực_hiện Nghị_quyết 33 / NQ-CP năm 2023 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn xác_định đối_tượng được kiện vay ưu_đãi gói tín_dụng 120.000 tỷ đồng phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư tại Mục 2 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với đối_tượng cá_nhân - Trường_hợp mua nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014 , theo đó đối_tượng được vay ưu_đãi là các đối_tượng quy_định tại các Khoản 1 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và 10 Điều 49 Luật Nhà ở 2014 : + Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; + Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; + Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 Luật Nhà ở 2014 ; + Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . Trường_hợp mua nhà ở tại các dự_án cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính_phủ về cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư . Cụ_thể là : chủ_sở_hữu nhà chung_cư được bố_trí tái định_cư mà phải nộp thêm tiền chênh_lệch diện_tích thì được vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam . ( 2 ) Chủ đầu_tư dự_án nhà ở xã_hội , dự_án nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) , dự_án cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư theo quy_định pháp_luật về nhà ở . ( Hình từ Internet )
199,490
Đối_tượng được vay ưu_đãi gói tín_dụng 120.000 tỷ đồng phát_triển nhà ở xã_hội theo Nghị_quyết 33 gồm những_ai ?
Ngày 20/04/2023 , Bộ Xây_dựng ban_hành Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 về việc hướng_dẫn về xác_định danh_mục dự_án , đối_tượng , điều_kiện , tiêu_ch: ... 2 Điều 26 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính_phủ về cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư. Cụ_thể là : chủ_sở_hữu nhà chung_cư được bố_trí tái định_cư mà phải nộp thêm tiền chênh_lệch diện_tích thì được vay vốn tại tổ_chức tín_dụng, tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam. ( 2 ) Chủ đầu_tư dự_án nhà ở xã_hội, dự_án nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ), dự_án cải_tạo, xây_dựng lại chung_cư theo quy_định pháp_luật về nhà ở. ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 20/04/2023 , Bộ Xây_dựng ban_hành Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 về việc hướng_dẫn về xác_định danh_mục dự_án , đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chí vay ưu_đãi phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư . Theo đó , để thực_hiện Nghị_quyết 33 / NQ-CP năm 2023 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn xác_định đối_tượng được kiện vay ưu_đãi gói tín_dụng 120.000 tỷ đồng phát_triển nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư tại Mục 2 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với đối_tượng cá_nhân - Trường_hợp mua nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014 , theo đó đối_tượng được vay ưu_đãi là các đối_tượng quy_định tại các Khoản 1 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 và 10 Điều 49 Luật Nhà ở 2014 : + Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; + Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; + Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 Luật Nhà ở 2014 ; + Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . Trường_hợp mua nhà ở tại các dự_án cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính_phủ về cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư . Cụ_thể là : chủ_sở_hữu nhà chung_cư được bố_trí tái định_cư mà phải nộp thêm tiền chênh_lệch diện_tích thì được vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam . ( 2 ) Chủ đầu_tư dự_án nhà ở xã_hội , dự_án nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) , dự_án cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư theo quy_định pháp_luật về nhà ở . ( Hình từ Internet )
199,491
Điều điện để các đối_tượng được vay chương_trình tín_dụng 120.000 tỷ đồng là gì ?
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 , ngoài việc đảm_bảo các điều_kiện , tiêu_chí theo quy_định pháp_luật về tín_dụng do Ngân_hàng Nhà_nước : ... Căn_cứ Mục 3 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023, ngoài việc đảm_bảo các điều_kiện, tiêu_chí theo quy_định pháp_luật về tín_dụng do Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thì đối_tượng được vay chương_trình tín_dụng 120.000 tỷ đồng_thời phải đáp_ứng các điều_kiện, tiêu_chí sau : ( 1 ) Đối_với đối_tượng là cá_nhân - Đối_với đối_tượng mua nhà ở xã_hội, nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) phải có hợp_đồng mua nhà ở xã_hội với chủ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về nhà ở. - Đối_với đối_tượng được bố_trí tái định_cư trong dự_án cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư thì phải có hợp_đồng mua, nhà ở, công_trình xây_dựng bố_trí tái định_cư theo quy_định pháp_luật về nhà ở. ( 2 ) Đối_với đối_tượng là Chủ đầu_tư dự_án Chủ đầu_tư các dự_án nhà ở xã_hội, nhà ở công_nhân, cải_tạo, xây_dựng lại chung_cư phải có trong danh_mục các dự_án nhà ở xã_hội, nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ), cải_tạo, xây_dựng lại chung_cư do UBND cấp tỉnh công_bố và phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Đối_với dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội, nhà
None
1
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 , ngoài việc đảm_bảo các điều_kiện , tiêu_chí theo quy_định pháp_luật về tín_dụng do Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thì đối_tượng được vay chương_trình tín_dụng 120.000 tỷ đồng_thời phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chí sau : ( 1 ) Đối_với đối_tượng là cá_nhân - Đối_với đối_tượng mua nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) phải có hợp_đồng mua nhà ở xã_hội với chủ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về nhà ở . - Đối_với đối_tượng được bố_trí tái định_cư trong dự_án cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư thì phải có hợp_đồng mua , nhà ở , công_trình xây_dựng bố_trí tái định_cư theo quy_định pháp_luật về nhà ở . ( 2 ) Đối_với đối_tượng là Chủ đầu_tư dự_án Chủ đầu_tư các dự_án nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư phải có trong danh_mục các dự_án nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư do UBND cấp tỉnh công_bố và phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Đối_với dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân : đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và pháp_luật về nhà ở ; đã có quyết_định giao đất hoặc đã có quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và đã hoàn_thành việc bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; đã được cấp phép xây_dựng hoặc được miễn cấp phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật xây_dựng ; - Đối_với dự_án cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư : đã có chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; các thông_tin khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .
199,492
Điều điện để các đối_tượng được vay chương_trình tín_dụng 120.000 tỷ đồng là gì ?
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 , ngoài việc đảm_bảo các điều_kiện , tiêu_chí theo quy_định pháp_luật về tín_dụng do Ngân_hàng Nhà_nước : ... xã_hội tại khu công_nghiệp ), cải_tạo, xây_dựng lại chung_cư do UBND cấp tỉnh công_bố và phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Đối_với dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội, nhà ở cho công_nhân : đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và pháp_luật về nhà ở ; đã có quyết_định giao đất hoặc đã có quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và đã hoàn_thành việc bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng ; đã được cấp phép xây_dựng hoặc được miễn cấp phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật xây_dựng ; - Đối_với dự_án cải_tạo, xây_dựng lại chung_cư : đã có chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; các thông_tin khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 , ngoài việc đảm_bảo các điều_kiện , tiêu_chí theo quy_định pháp_luật về tín_dụng do Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn thì đối_tượng được vay chương_trình tín_dụng 120.000 tỷ đồng_thời phải đáp_ứng các điều_kiện , tiêu_chí sau : ( 1 ) Đối_với đối_tượng là cá_nhân - Đối_với đối_tượng mua nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) phải có hợp_đồng mua nhà ở xã_hội với chủ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về nhà ở . - Đối_với đối_tượng được bố_trí tái định_cư trong dự_án cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư thì phải có hợp_đồng mua , nhà ở , công_trình xây_dựng bố_trí tái định_cư theo quy_định pháp_luật về nhà ở . ( 2 ) Đối_với đối_tượng là Chủ đầu_tư dự_án Chủ đầu_tư các dự_án nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư phải có trong danh_mục các dự_án nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân ( nhà ở xã_hội tại khu công_nghiệp ) , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư do UBND cấp tỉnh công_bố và phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Đối_với dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân : đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và pháp_luật về nhà ở ; đã có quyết_định giao đất hoặc đã có quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và đã hoàn_thành việc bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; đã được cấp phép xây_dựng hoặc được miễn cấp phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật xây_dựng ; - Đối_với dự_án cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư : đã có chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; các thông_tin khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan .
199,493
Tín_dụng về cho vay , thời_gian và lãi_suất cho vay trong thời_gian ưu_đãi được thực_hiện theo quy_định nào ?
Theo Mục 1 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 các quy_định của pháp_luật về tín_dụng về tín_dụng về cho vay , thời_gian triển_khai , lãi_suất cho vay tr: ... Theo Mục 1 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 các quy_định của pháp_luật về tín_dụng về tín_dụng về cho vay , thời_gian triển_khai , lãi_suất cho vay trong thời_gian ưu_đãi ... được thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn 2308 / NHNN-TD năm 2023 của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về triển_khai chương_trình cho vay nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư . Xem chi_tiết : Mức lãi_suất ưu_đãi , thời_gian ưu_đãi của Chương_trình . Xem toàn_bộ Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 Tại đây .
None
1
Theo Mục 1 Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 các quy_định của pháp_luật về tín_dụng về tín_dụng về cho vay , thời_gian triển_khai , lãi_suất cho vay trong thời_gian ưu_đãi ... được thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn 2308 / NHNN-TD năm 2023 của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về triển_khai chương_trình cho vay nhà ở xã_hội , nhà ở công_nhân , cải_tạo , xây_dựng lại chung_cư . Xem chi_tiết : Mức lãi_suất ưu_đãi , thời_gian ưu_đãi của Chương_trình . Xem toàn_bộ Công_văn 1551 / BXD-QLN năm 2023 Tại đây .
199,494
Ai có quyền phân_công Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh ?
Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Học_viện 1. Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có Giám_đốc và không quá 04 Phó Giám_đốc. Ban Giám_đốc Học_viện làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng. Giám_đốc Học_viện là người đứng đầu, tổ_chức, điều_hành công_việc của Học_viện, do Bộ_Chính_trị phân_công và chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện. 2. Các Phó Giám_đốc Học_viện do Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng bổ_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Học_viện và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Học_viện về nhiệm_vụ được phân_công. 3. Giám_đốc Học_viện ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, luân_chuyển, khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ, chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện. Như_vậy, Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh là người đứng đầu, tổ_chức, điều_hành công_việc của Học_viện, do Bộ_Chính_trị phân_công. Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Học_viện 1 . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có Giám_đốc và không quá 04 Phó Giám_đốc . Ban Giám_đốc Học_viện làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Giám_đốc Học_viện là người đứng đầu , tổ_chức , điều_hành công_việc của Học_viện , do Bộ_Chính_trị phân_công và chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện . 2 . Các Phó Giám_đốc Học_viện do Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng bổ_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Học_viện và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Học_viện về nhiệm_vụ được phân_công . 3 . Giám_đốc Học_viện ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện . Như_vậy , Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh là người đứng đầu , tổ_chức , điều_hành công_việc của Học_viện , do Bộ_Chính_trị phân_công . Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện .
199,495
Ai có quyền phân_công Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh ?
Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... người đứng đầu, tổ_chức, điều_hành công_việc của Học_viện, do Bộ_Chính_trị phân_công. Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện. Lãnh_đạo Học_viện 1. Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có Giám_đốc và không quá 04 Phó Giám_đốc. Ban Giám_đốc Học_viện làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng. Giám_đốc Học_viện là người đứng đầu, tổ_chức, điều_hành công_việc của Học_viện, do Bộ_Chính_trị phân_công và chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện. 2. Các Phó Giám_đốc Học_viện do Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng bổ_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Học_viện và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Học_viện về nhiệm_vụ được phân_công. 3. Giám_đốc Học_viện ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, luân_chuyển, khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ, chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện.
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Học_viện 1 . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có Giám_đốc và không quá 04 Phó Giám_đốc . Ban Giám_đốc Học_viện làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Giám_đốc Học_viện là người đứng đầu , tổ_chức , điều_hành công_việc của Học_viện , do Bộ_Chính_trị phân_công và chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện . 2 . Các Phó Giám_đốc Học_viện do Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng bổ_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Học_viện và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Học_viện về nhiệm_vụ được phân_công . 3 . Giám_đốc Học_viện ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện . Như_vậy , Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh là người đứng đầu , tổ_chức , điều_hành công_việc của Học_viện , do Bộ_Chính_trị phân_công . Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện .
199,496
Ai có quyền phân_công Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh ?
Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... , khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ, chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện. Như_vậy, Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh là người đứng đầu, tổ_chức, điều_hành công_việc của Học_viện, do Bộ_Chính_trị phân_công. Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện.
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Học_viện 1 . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có Giám_đốc và không quá 04 Phó Giám_đốc . Ban Giám_đốc Học_viện làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Giám_đốc Học_viện là người đứng đầu , tổ_chức , điều_hành công_việc của Học_viện , do Bộ_Chính_trị phân_công và chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện . 2 . Các Phó Giám_đốc Học_viện do Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng bổ_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Học_viện và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Học_viện về nhiệm_vụ được phân_công . 3 . Giám_đốc Học_viện ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện . Như_vậy , Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh là người đứng đầu , tổ_chức , điều_hành công_việc của Học_viện , do Bộ_Chính_trị phân_công . Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh chịu trách_nhiệm trước Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Học_viện .
199,497
Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Học_viện ... 3 . Giám_đốc Học_viện ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện . Như_vậy , Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như sau : - Ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; - Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Học_viện ... 3 . Giám_đốc Học_viện ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện . Như_vậy , Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như sau : - Ban_hành quy_chế hoạt_động của Học_viện ; - Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và quy_chế làm_việc của các đơn_vị trực_thuộc Học_viện ; - Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các đơn_vị trực_thuộc Học_viện . ( Hình từ Internet )
199,498
Có bao_nhiêu đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh ?
Theo Điều 3 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; 2. Vụ Quản_lý đào_tạo ; 3. Vụ Quản_lý khoa_học ; 4. Vụ Các trường chính_trị ; 5. Vụ Hợp_tác quốc_tế ; 6. Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; 7. Ban Thanh_tra ; 8. Văn_phòng Học_viện ; 9. Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; 10. Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo ; 11. Học_viện Chính_trị khu_vực I ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 12. Học_viện Chính_trị khu_vực II ( đặt tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; 13. Học_viện Chính_trị khu_vực III ( đặt tại thành_phố Đà_Nẵng ) ; 14. Học_viện Chính_trị khu_vực IV ( đặt tại thành_phố Cần_Thơ ) ; 15. Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 16. Viện Triết_học ; 17. Viện Kinh_tế chính_trị_học ; 18. Viện Kinh_tế ; 19. Viện Chủ_nghĩa_xã_hội khoa_học ; 20. Viện Hồ_Chí_Minh và các lãnh_tụ của Đảng ; 21. Viện Lịch_sử Đảng ; 22. Viện Xây_dựng Đảng ; 23. Viện Chính_trị_học ; 24. Viện Nhà_nước và Pháp_luật ; 25. Viện Văn_hoá và Phát_triển ;
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; 2 . Vụ Quản_lý đào_tạo ; 3 . Vụ Quản_lý khoa_học ; 4 . Vụ Các trường chính_trị ; 5 . Vụ Hợp_tác quốc_tế ; 6 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; 7 . Ban Thanh_tra ; 8 . Văn_phòng Học_viện ; 9 . Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; 10 . Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo ; 11 . Học_viện Chính_trị khu_vực I ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 12 . Học_viện Chính_trị khu_vực II ( đặt tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; 13 . Học_viện Chính_trị khu_vực III ( đặt tại thành_phố Đà_Nẵng ) ; 14 . Học_viện Chính_trị khu_vực IV ( đặt tại thành_phố Cần_Thơ ) ; 15 . Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 16 . Viện Triết_học ; 17 . Viện Kinh_tế chính_trị_học ; 18 . Viện Kinh_tế ; 19 . Viện Chủ_nghĩa_xã_hội khoa_học ; 20 . Viện Hồ_Chí_Minh và các lãnh_tụ của Đảng ; 21 . Viện Lịch_sử Đảng ; 22 . Viện Xây_dựng Đảng ; 23 . Viện Chính_trị_học ; 24 . Viện Nhà_nước và Pháp_luật ; 25 . Viện Văn_hoá và Phát_triển ; 26 . Viện Quan_hệ quốc_tế ; 27 . Viện Nghiên_cứu quyền con_người ; 28 . Viện Xã_hội_học ; 29 . Viện Nghiên_cứu tôn_giáo , tín_ngưỡng ; 30 . Viện Lãnh_đạo học và Chính_sách công ; 31 . Viện Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ; 32 . Viện Thông_tin khoa_học ; 33 . Tạp_chí Lý_luận chính_trị ; 34 . Nhà_xuất_bản_Lý_luận chính_trị . Tại Điều này , các đơn_vị quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 10 là các đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện , được thành_lập phòng ; các đơn_vị quy_định từ Khoản 11 đến Khoản 34 là các đơn_vị sự_nghiệp . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh phối_hợp với Ban Tổ_chức Trung_ương và các cơ_quan_chức_năng khác trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và Chính_phủ quyết_định việc thay_đổi cơ_cấu tổ_chức của Học_viện . Như_vậy , có 10 đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , gồm : - Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Vụ Quản_lý đào_tạo ; - Vụ Quản_lý khoa_học ; - Vụ Các trường chính_trị ; - Vụ Hợp_tác quốc_tế ; - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Ban Thanh_tra ; - Văn_phòng Học_viện ; - Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; - Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo .
199,499