Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP) quy_định về khấu_trừ thuế tiêu: ... Căn_cứ tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP) quy_định về khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : - Người nộp thuế sản_xuất hàng_hoá thuộc đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bằng các nguyên_liệu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp đối_với : + Nguyên_liệu nhập_khẩu ( bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan, trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận, trốn_thuế ). + Hoặc đã trả đối_với nguyên_liệu mua trực_tiếp từ cơ_sở sản_xuất trong nước khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp. Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của nguyên_liệu đã sử_dụng để sản_xuất hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra. - Riêng đối_với xăng sinh_học : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học. - Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP) quy_định về khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : - Người nộp thuế sản_xuất hàng_hoá thuộc đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bằng các nguyên_liệu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp đối_với : + Nguyên_liệu nhập_khẩu ( bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế ) . + Hoặc đã trả đối_với nguyên_liệu mua trực_tiếp từ cơ_sở sản_xuất trong nước khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của nguyên_liệu đã sử_dụng để sản_xuất hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra . - Riêng đối_với xăng sinh_học : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học . - Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học : + Việc kê_khai nộp thuế , khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính . + Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học ( bao_gồm cả số thuế chưa được khấu_trừ hết phát_sinh kể từ kỳ khai thuế tháng 01 năm 2016 ) được bù_trừ với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp của hàng_hoá , dịch_vụ khác phát_sinh trong kỳ . + Trường_hợp sau khi bù_trừ , còn số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học thì được khấu_trừ vào kỳ tiếp_theo hoặc hoàn_trả . - Người nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt nhập_khẩu được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp bán ra trong nước . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá nhập_khẩu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra và chỉ được khấu_trừ tối_đa bằng tương_ứng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt tính được ở khâu bán ra trong nước . Phần chênh_lệch không được khấu_trừ giữa số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra trong nước , người nộp thuế được hạch_toán vào chi_phí để tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | 199,300 | |
Việc khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP) quy_định về khấu_trừ thuế tiêu: ... hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học. - Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất, pha_chế xăng sinh_học : + Việc kê_khai nộp thuế, khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính. + Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất, pha_chế xăng sinh_học ( bao_gồm cả số thuế chưa được khấu_trừ hết phát_sinh kể từ kỳ khai thuế tháng 01 năm 2016 ) được bù_trừ với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp của hàng_hoá, dịch_vụ khác phát_sinh trong kỳ. + Trường_hợp sau khi bù_trừ, còn số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất, pha_chế xăng sinh_học thì được khấu_trừ vào kỳ tiếp_theo hoặc hoàn_trả. - Người nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt nhập_khẩu được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan, trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận, trốn_thuế | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP) quy_định về khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : - Người nộp thuế sản_xuất hàng_hoá thuộc đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bằng các nguyên_liệu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp đối_với : + Nguyên_liệu nhập_khẩu ( bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế ) . + Hoặc đã trả đối_với nguyên_liệu mua trực_tiếp từ cơ_sở sản_xuất trong nước khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của nguyên_liệu đã sử_dụng để sản_xuất hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra . - Riêng đối_với xăng sinh_học : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học . - Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học : + Việc kê_khai nộp thuế , khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính . + Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học ( bao_gồm cả số thuế chưa được khấu_trừ hết phát_sinh kể từ kỳ khai thuế tháng 01 năm 2016 ) được bù_trừ với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp của hàng_hoá , dịch_vụ khác phát_sinh trong kỳ . + Trường_hợp sau khi bù_trừ , còn số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học thì được khấu_trừ vào kỳ tiếp_theo hoặc hoàn_trả . - Người nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt nhập_khẩu được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp bán ra trong nước . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá nhập_khẩu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra và chỉ được khấu_trừ tối_đa bằng tương_ứng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt tính được ở khâu bán ra trong nước . Phần chênh_lệch không được khấu_trừ giữa số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra trong nước , người nộp thuế được hạch_toán vào chi_phí để tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | 199,301 | |
Việc khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP) quy_định về khấu_trừ thuế tiêu: ... tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan, trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận, trốn_thuế khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp bán ra trong nước. Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá nhập_khẩu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra và chỉ được khấu_trừ tối_đa bằng tương_ứng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt tính được ở khâu bán ra trong nước. Phần chênh_lệch không được khấu_trừ giữa số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra trong nước, người nộp thuế được hạch_toán vào chi_phí để tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP) quy_định về khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : - Người nộp thuế sản_xuất hàng_hoá thuộc đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bằng các nguyên_liệu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp đối_với : + Nguyên_liệu nhập_khẩu ( bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế ) . + Hoặc đã trả đối_với nguyên_liệu mua trực_tiếp từ cơ_sở sản_xuất trong nước khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của nguyên_liệu đã sử_dụng để sản_xuất hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra . - Riêng đối_với xăng sinh_học : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học . - Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học : + Việc kê_khai nộp thuế , khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính . + Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học ( bao_gồm cả số thuế chưa được khấu_trừ hết phát_sinh kể từ kỳ khai thuế tháng 01 năm 2016 ) được bù_trừ với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp của hàng_hoá , dịch_vụ khác phát_sinh trong kỳ . + Trường_hợp sau khi bù_trừ , còn số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học thì được khấu_trừ vào kỳ tiếp_theo hoặc hoàn_trả . - Người nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt nhập_khẩu được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp bán ra trong nước . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của hàng_hoá nhập_khẩu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra và chỉ được khấu_trừ tối_đa bằng tương_ứng số thuế tiêu_thụ đặc_biệt tính được ở khâu bán ra trong nước . Phần chênh_lệch không được khấu_trừ giữa số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp ở khâu nhập_khẩu với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra trong nước , người nộp thuế được hạch_toán vào chi_phí để tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | 199,302 | |
Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy trong thời_điểm chuyển_tiếp như_thế_nào ? | Căn_cứ Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 về tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy do Cục C: ... Căn_cứ Công_văn 1091 / C 07 - P 3, P 4, P 7 năm 2023 về tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy do Cục Cảnh_sát PCCC và CNCH ban_hành. Tại đây Trong đó, việc hướng_dẫn áp_dụng quy_chuẩn, tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy trong thời_điểm chuyển_tiếp là một trong những nội_dung tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc trong nội_dung " thẩm duyệt thiết_kế về PCCC ". Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với các công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở, thẩm duyệt theo các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn phiên_bản trước - Tiếp_tục áp_dụng các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn đó khi thực_hiện thẩm duyệt thiết_kế kỹ_thuật hoặc thẩm duyệt điều_chỉnh ; - Không kiến_nghị, yêu_cầu phải thiết_kế theo các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn mới. Ví_dụ : Công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở theo QCVN 06:2 021 / BXD, chủ đầu_tư được lựa_chọn tiếp_tục sử_dụng QCVN 06:2 021 / BXD để thiết_kế kỹ_thuật. Do_đó, mặc_dù QCVN 06:2 022 / BXD không quy_định giải_pháp bọc bảo_vệ kết_cấu bằng thạch_cao, chủ đầu_tư vẫn được lựa_chọn để áp_dụng giải_pháp bọc bảo_vệ theo | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 về tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy do Cục Cảnh_sát PCCC và CNCH ban_hành . Tại đây Trong đó , việc hướng_dẫn áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy trong thời_điểm chuyển_tiếp là một trong những nội_dung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong nội_dung " thẩm duyệt thiết_kế về PCCC " . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với các công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở , thẩm duyệt theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phiên_bản trước - Tiếp_tục áp_dụng các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn đó khi thực_hiện thẩm duyệt thiết_kế kỹ_thuật hoặc thẩm duyệt điều_chỉnh ; - Không kiến_nghị , yêu_cầu phải thiết_kế theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Ví_dụ : Công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở theo QCVN 06:2 021 / BXD , chủ đầu_tư được lựa_chọn tiếp_tục sử_dụng QCVN 06:2 021 / BXD để thiết_kế kỹ_thuật . Do_đó , mặc_dù QCVN 06:2 022 / BXD không quy_định giải_pháp bọc bảo_vệ kết_cấu bằng thạch_cao , chủ đầu_tư vẫn được lựa_chọn để áp_dụng giải_pháp bọc bảo_vệ theo phụ_lục F của QCVN 06:2 021 / BXD ; khi nghiệm_thu về PCCC đối_với nội_dung này không yêu_cầu giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện PCCC cho mẫu kết_cấu được bọc bảo_vệ . ( 2 ) Đối_với công_trình đã thực_hiện chỉnh_sửa thiết_kế PCCC theo yêu_cầu của cơ_quan Cảnh_sát PCCC và CNCH theo phiên_bản quy_chuẩn QCVN trước Tiếp_tục được áp_dụng theo phiên_bản quy_chuẩn đó . Khuyến_khích áp_dụng phiên_bản QCVN 06 hiện_hành . ( 3 ) Công_trình đã được thẩm duyệt theo QCVN 06 , TCVN 3890 , TCVN 7336 , TCVN 5738 phiên_bản trước , nay thẩm duyệt điều_chỉnh hoặc cải_tạo mà thiết_kế điều_chỉnh , cải_tạo không làm thay_đổi quy_mô , công_năng chính của nhà Cho_phép lựa_chọn áp_dụng phiên_bản QCVN 06 , TCVN 3890 , TCVN 7336 , TCVN 5738 tại thời_điểm cấp giấy thẩm duyệt để thẩm duyệt điều_chỉnh mà không phải sử_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới để không làm thay_đổi giải_pháp an_toàn cháy tổng_thể của công_trình , ngoại_trừ các trường_hợp chuyển_tiếp đã được quy_định cụ_thể trong từng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn . ( Hình từ Internet ) | 199,303 | |
Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy trong thời_điểm chuyển_tiếp như_thế_nào ? | Căn_cứ Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 về tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy do Cục C: ... . Do_đó, mặc_dù QCVN 06:2 022 / BXD không quy_định giải_pháp bọc bảo_vệ kết_cấu bằng thạch_cao, chủ đầu_tư vẫn được lựa_chọn để áp_dụng giải_pháp bọc bảo_vệ theo phụ_lục F của QCVN 06:2 021 / BXD ; khi nghiệm_thu về PCCC đối_với nội_dung này không yêu_cầu giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện PCCC cho mẫu kết_cấu được bọc bảo_vệ. ( 2 ) Đối_với công_trình đã thực_hiện chỉnh_sửa thiết_kế PCCC theo yêu_cầu của cơ_quan Cảnh_sát PCCC và CNCH theo phiên_bản quy_chuẩn QCVN trước Tiếp_tục được áp_dụng theo phiên_bản quy_chuẩn đó. Khuyến_khích áp_dụng phiên_bản QCVN 06 hiện_hành. ( 3 ) Công_trình đã được thẩm duyệt theo QCVN 06, TCVN 3890, TCVN 7336, TCVN 5738 phiên_bản trước, nay thẩm duyệt điều_chỉnh hoặc cải_tạo mà thiết_kế điều_chỉnh, cải_tạo không làm thay_đổi quy_mô, công_năng chính của nhà Cho_phép lựa_chọn áp_dụng phiên_bản QCVN 06, TCVN 3890, TCVN 7336, TCVN 5738 tại thời_điểm cấp giấy thẩm duyệt để thẩm duyệt điều_chỉnh mà không phải sử_dụng quy_chuẩn, tiêu_chuẩn mới để không làm thay_đổi giải_pháp an_toàn cháy tổng_thể của công_trình, ngoại_trừ các trường_hợp chuyển_tiếp | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 về tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy do Cục Cảnh_sát PCCC và CNCH ban_hành . Tại đây Trong đó , việc hướng_dẫn áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy trong thời_điểm chuyển_tiếp là một trong những nội_dung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong nội_dung " thẩm duyệt thiết_kế về PCCC " . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với các công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở , thẩm duyệt theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phiên_bản trước - Tiếp_tục áp_dụng các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn đó khi thực_hiện thẩm duyệt thiết_kế kỹ_thuật hoặc thẩm duyệt điều_chỉnh ; - Không kiến_nghị , yêu_cầu phải thiết_kế theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Ví_dụ : Công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở theo QCVN 06:2 021 / BXD , chủ đầu_tư được lựa_chọn tiếp_tục sử_dụng QCVN 06:2 021 / BXD để thiết_kế kỹ_thuật . Do_đó , mặc_dù QCVN 06:2 022 / BXD không quy_định giải_pháp bọc bảo_vệ kết_cấu bằng thạch_cao , chủ đầu_tư vẫn được lựa_chọn để áp_dụng giải_pháp bọc bảo_vệ theo phụ_lục F của QCVN 06:2 021 / BXD ; khi nghiệm_thu về PCCC đối_với nội_dung này không yêu_cầu giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện PCCC cho mẫu kết_cấu được bọc bảo_vệ . ( 2 ) Đối_với công_trình đã thực_hiện chỉnh_sửa thiết_kế PCCC theo yêu_cầu của cơ_quan Cảnh_sát PCCC và CNCH theo phiên_bản quy_chuẩn QCVN trước Tiếp_tục được áp_dụng theo phiên_bản quy_chuẩn đó . Khuyến_khích áp_dụng phiên_bản QCVN 06 hiện_hành . ( 3 ) Công_trình đã được thẩm duyệt theo QCVN 06 , TCVN 3890 , TCVN 7336 , TCVN 5738 phiên_bản trước , nay thẩm duyệt điều_chỉnh hoặc cải_tạo mà thiết_kế điều_chỉnh , cải_tạo không làm thay_đổi quy_mô , công_năng chính của nhà Cho_phép lựa_chọn áp_dụng phiên_bản QCVN 06 , TCVN 3890 , TCVN 7336 , TCVN 5738 tại thời_điểm cấp giấy thẩm duyệt để thẩm duyệt điều_chỉnh mà không phải sử_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới để không làm thay_đổi giải_pháp an_toàn cháy tổng_thể của công_trình , ngoại_trừ các trường_hợp chuyển_tiếp đã được quy_định cụ_thể trong từng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn . ( Hình từ Internet ) | 199,304 | |
Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy trong thời_điểm chuyển_tiếp như_thế_nào ? | Căn_cứ Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 về tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy do Cục C: ... thời_điểm cấp giấy thẩm duyệt để thẩm duyệt điều_chỉnh mà không phải sử_dụng quy_chuẩn, tiêu_chuẩn mới để không làm thay_đổi giải_pháp an_toàn cháy tổng_thể của công_trình, ngoại_trừ các trường_hợp chuyển_tiếp đã được quy_định cụ_thể trong từng quy_chuẩn, tiêu_chuẩn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 về tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy do Cục Cảnh_sát PCCC và CNCH ban_hành . Tại đây Trong đó , việc hướng_dẫn áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy trong thời_điểm chuyển_tiếp là một trong những nội_dung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong nội_dung " thẩm duyệt thiết_kế về PCCC " . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với các công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở , thẩm duyệt theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phiên_bản trước - Tiếp_tục áp_dụng các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn đó khi thực_hiện thẩm duyệt thiết_kế kỹ_thuật hoặc thẩm duyệt điều_chỉnh ; - Không kiến_nghị , yêu_cầu phải thiết_kế theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Ví_dụ : Công_trình đã được góp_ý thiết_kế cơ_sở theo QCVN 06:2 021 / BXD , chủ đầu_tư được lựa_chọn tiếp_tục sử_dụng QCVN 06:2 021 / BXD để thiết_kế kỹ_thuật . Do_đó , mặc_dù QCVN 06:2 022 / BXD không quy_định giải_pháp bọc bảo_vệ kết_cấu bằng thạch_cao , chủ đầu_tư vẫn được lựa_chọn để áp_dụng giải_pháp bọc bảo_vệ theo phụ_lục F của QCVN 06:2 021 / BXD ; khi nghiệm_thu về PCCC đối_với nội_dung này không yêu_cầu giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện PCCC cho mẫu kết_cấu được bọc bảo_vệ . ( 2 ) Đối_với công_trình đã thực_hiện chỉnh_sửa thiết_kế PCCC theo yêu_cầu của cơ_quan Cảnh_sát PCCC và CNCH theo phiên_bản quy_chuẩn QCVN trước Tiếp_tục được áp_dụng theo phiên_bản quy_chuẩn đó . Khuyến_khích áp_dụng phiên_bản QCVN 06 hiện_hành . ( 3 ) Công_trình đã được thẩm duyệt theo QCVN 06 , TCVN 3890 , TCVN 7336 , TCVN 5738 phiên_bản trước , nay thẩm duyệt điều_chỉnh hoặc cải_tạo mà thiết_kế điều_chỉnh , cải_tạo không làm thay_đổi quy_mô , công_năng chính của nhà Cho_phép lựa_chọn áp_dụng phiên_bản QCVN 06 , TCVN 3890 , TCVN 7336 , TCVN 5738 tại thời_điểm cấp giấy thẩm duyệt để thẩm duyệt điều_chỉnh mà không phải sử_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới để không làm thay_đổi giải_pháp an_toàn cháy tổng_thể của công_trình , ngoại_trừ các trường_hợp chuyển_tiếp đã được quy_định cụ_thể trong từng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn . ( Hình từ Internet ) | 199,305 | |
Trường_hợp chủ đầu_tư , đơn_vị thiết_kế đề_xuất áp_dụng một_số quy_định mới có yêu_cầu thấp hơn so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn cũ trước_đây thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm d: ... Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3, P 4, P 7 năm 2023, trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn, tiêu_chuẩn mới. Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn, tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn, bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ), trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy. Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình. - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn , bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ) , trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy . Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình . - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu , nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác . Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV , V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống , chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước . Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 , E. 2 , E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1 , E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3 . Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30 . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế , không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài . Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế , cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận , qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ) , khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m , diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m , diện_tích không quá 200 m2 ) , có trang_bị hệ_thống Sprinkler , số người mỗi tầng không quá 20 người . Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự , villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công . Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi , sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi , đảo , cồn cát ... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực , trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc . - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy , chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m . Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn . Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng , khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD . | 199,306 | |
Trường_hợp chủ đầu_tư , đơn_vị thiết_kế đề_xuất áp_dụng một_số quy_định mới có yêu_cầu thấp hơn so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn cũ trước_đây thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm d: ... và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình. - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy. - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy. - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu, nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác. Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV, V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m. - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống, chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước. Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn , bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ) , trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy . Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình . - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu , nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác . Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV , V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống , chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước . Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 , E. 2 , E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1 , E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3 . Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30 . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế , không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài . Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế , cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận , qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ) , khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m , diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m , diện_tích không quá 200 m2 ) , có trang_bị hệ_thống Sprinkler , số người mỗi tầng không quá 20 người . Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự , villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công . Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi , sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi , đảo , cồn cát ... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực , trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc . - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy , chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m . Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn . Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng , khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD . | 199,307 | |
Trường_hợp chủ đầu_tư , đơn_vị thiết_kế đề_xuất áp_dụng một_số quy_định mới có yêu_cầu thấp hơn so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn cũ trước_đây thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm d: ... được giảm xuống, chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước. Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1, E. 2, E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1, E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3. Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30. - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế, không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài. Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập, có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn , bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ) , trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy . Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình . - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu , nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác . Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV , V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống , chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước . Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 , E. 2 , E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1 , E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3 . Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30 . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế , không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài . Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế , cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận , qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ) , khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m , diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m , diện_tích không quá 200 m2 ) , có trang_bị hệ_thống Sprinkler , số người mỗi tầng không quá 20 người . Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự , villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công . Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi , sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi , đảo , cồn cát ... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực , trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc . - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy , chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m . Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn . Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng , khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD . | 199,308 | |
Trường_hợp chủ đầu_tư , đơn_vị thiết_kế đề_xuất áp_dụng một_số quy_định mới có yêu_cầu thấp hơn so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn cũ trước_đây thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm d: ... ối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập, có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế, cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận, qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà. - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ), khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng, có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng. - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp. - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn , bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ) , trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy . Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình . - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu , nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác . Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV , V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống , chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước . Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 , E. 2 , E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1 , E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3 . Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30 . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế , không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài . Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế , cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận , qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ) , khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m , diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m , diện_tích không quá 200 m2 ) , có trang_bị hệ_thống Sprinkler , số người mỗi tầng không quá 20 người . Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự , villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công . Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi , sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi , đảo , cồn cát ... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực , trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc . - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy , chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m . Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn . Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng , khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD . | 199,309 | |
Trường_hợp chủ đầu_tư , đơn_vị thiết_kế đề_xuất áp_dụng một_số quy_định mới có yêu_cầu thấp hơn so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn cũ trước_đây thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm d: ... & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m, diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m, diện_tích không quá 200 m2 ), có trang_bị hệ_thống Sprinkler, số người mỗi tầng không quá 20 người. Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự, villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công. Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi, sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi, đảo, cồn cát... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực, trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc. - Các công_trình dân_dụng | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn , bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ) , trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy . Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình . - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu , nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác . Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV , V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống , chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước . Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 , E. 2 , E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1 , E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3 . Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30 . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế , không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài . Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế , cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận , qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ) , khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m , diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m , diện_tích không quá 200 m2 ) , có trang_bị hệ_thống Sprinkler , số người mỗi tầng không quá 20 người . Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự , villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công . Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi , sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi , đảo , cồn cát ... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực , trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc . - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy , chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m . Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn . Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng , khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD . | 199,310 | |
Trường_hợp chủ đầu_tư , đơn_vị thiết_kế đề_xuất áp_dụng một_số quy_định mới có yêu_cầu thấp hơn so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn cũ trước_đây thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm d: ... về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc. - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy, chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m. Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà. Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD, các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy. - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn. Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn , bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ) , trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy . Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình . - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu , nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác . Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV , V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống , chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước . Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 , E. 2 , E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1 , E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3 . Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30 . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế , không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài . Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế , cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận , qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ) , khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m , diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m , diện_tích không quá 200 m2 ) , có trang_bị hệ_thống Sprinkler , số người mỗi tầng không quá 20 người . Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự , villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công . Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi , sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi , đảo , cồn cát ... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực , trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc . - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy , chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m . Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn . Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng , khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD . | 199,311 | |
Trường_hợp chủ đầu_tư , đơn_vị thiết_kế đề_xuất áp_dụng một_số quy_định mới có yêu_cầu thấp hơn so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn cũ trước_đây thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm d: ... khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn. Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng, khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m. - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , trong trường_hợp này có_thể nghiên_cứu để thẩm duyệt theo nội_dung của quy_chuẩn , tiêu_chuẩn mới . Một_số trường_hợp cụ_thể của QCVN 06:2 022 / BXD như : Trường_hợp Áp_dụng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn phòng cháy chữa_cháy Mở_rộng diện_tích khoang cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , nhà_sản_xuất có kết_cấu khung thép mái tôn , bậc chịu_lửa IV có diện_tích khoang cháy không quá 2.600 m2 ( không quá 5.200 m2 khi có chữa_cháy tự_động ) , trường_hợp chủ đầu_tư muốn nâng bậc chịu_lửa của công_trình để mở_rộng diện_tích khoang cháy thì phải sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ cấu_kiện bằng các vật_liệu ngăn cháy . Hiện_nay có_thể hướng_dẫn lập hồ_sơ thiết_kế điều_chỉnh áp_dụng theo QCVN 06:2 022 / BXD để được tăng diện_tích khoang cháy đến 25.000 m2 và không cần nâng bậc chịu_lửa của công_trình . - Trường_hợp đã kiểm_định sơn chống cháy từng công_trình cụ_thể thì tiếp_tục thi_công và tổ_chức nghiệm_thu theo giấy chứng_nhận kiểm_định đã có cho sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng chưa kiểm_định thì có_thể kiểm_định bổ_sung cho mẫu kết_cấu được sơn chống cháy . - Trường_hợp đã thi_công sơn chống cháy nhưng kiểm_định không đạt yêu_cầu , nếu không thẩm duyệt điều_chỉnh thì có_thể lựa_chọn 1 số loại sơn chống cháy khác đạt chất_lượng để thay_thế sơn chống cháy đã thi_công hoặc sử_dụng các biện_pháp bọc bảo_vệ khác . Khoảng_cách an_toàn phòng cháy chữa_cháy Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , khoảng_cách an_toàn PCCC giữa 02 nhà_xưởng bậc chịu_lửa IV , V yêu_cầu không nhỏ hơn 18 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn thẩm duyệt điều_chỉnh áp_dụng theo quy_định tại Bảng E. 3 QCVN 06:2 022 / BXD để khoảng_cách này được giảm xuống , chỉ yêu_cầu hơn 6 m khi xác_định theo đường giới hoặc đường quy_ước . Cách xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC quy_định tại Điều 4.33 và Điều E. 1 , E. 2 , E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD : có_thể xác_định khoảng_cách an_toàn PCCC giữa các công_trình theo quy_định tại E. 1 , E. 2 hoặc xác_định khoảng_cách an_toàn đến đường ranh_giới theo quy_định tại E. 3 . Giới_hạn chịu_lửa của tường ngoài không chịu lực Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , tường ngoài không chịu lực của các nhà có bậc chịu_lửa I yêu_cầu có giới_hạn chịu_lửa E 30 . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại E. 3 Phụ_lục E QCVN 06:2 022 / BXD và chú_thích 6 Bảng 4 QCVN 06:2 022 / BXD để điều_chỉnh thiết_kế , không yêu_cầu giới_hạn chịu_lửa tường ngoài . Lối_thoát nạn - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các khoang cháy phải có các lối ra thoát nạn độc_lập , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.2.4 QCVN 06:2 022 / BXD để thiết_kế , cho_phép không quá 50% lối_thoát nạn dẫn vào khoang cháy lân_cận , qua đó giảm số lối_thoát nạn của nhà . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các căn_hộ bố_trí ở 2 cao_trình ( căn_hộ thông tầng ) , khi chiều cao của tầng phía trên lớn hơn 18 m thì phải có lối ra thoát nạn từ mỗi tầng , có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định của QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu bố_trí lối_thoát nạn từ mỗi tầng . - Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , số lối_thoát nạn của tầng nhà phải không ít hơn 2 lối trong hầu_hết các trường_hợp . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 3.6.2.2 QCVN 06:2 022 / BXD để chỉ bố_trí 01 lối_thoát nạn cho các trường_hợp công_trình có quy_mô nhỏ ( chiều cao PCCC đến 15 m , diện_tích không quá 300 m2 hoặc chiều cao PCCC đến 21 m , diện_tích không quá 200 m2 ) , có trang_bị hệ_thống Sprinkler , số người mỗi tầng không quá 20 người . Ngoài_ra tại các khu du_lịch có các nhà biệt_thự , villa nghỉ_dưỡng từ 3 tầng trở xuống cho_phép 1 lối ra thoát nạn qua cầu_thang hở loại 2 và 1 lối ra khẩn_cấp qua ban_công . Giao_thông phục_vụ chữa_cháy - Tại một_số địa_phương có các cơ_sở đặc_thù nằm ở vùng đồi_núi , sông_nước ( như biệt_thự nghỉ_dưỡng ở đồi_núi , đảo , cồn cát ... ) : Công_an địa_phương có_thể căn_cứ trên đặc_điểm hiện_trạng của từng khu_vực , trang_thiết_bị phương_tiện PCCC hiện có của địa_phương mình để phối_hợp với cơ_quan về xây_dựng tại địa_phương ban_hành các quy_định riêng về đường và bãi đỗ cho xe chữa_cháy phù_hợp với điều_kiện phương_tiện chữa_cháy tại địa_phương để tháo_gỡ khó_khăn vướng_mắc . - Các công_trình dân_dụng có chiều cao PCCC không quá 15 m không yêu_cầu có bãi đỗ xe chữa_cháy , chỉ yêu_cầu có đường cho xe chữa_cháy tiếp_cận đến điểm bất_kỳ trên hình_chiếu bằng của nhà không lớn hơn 60 m . Đối_với công_trình nhà chung_cư có chiều cao PCCC lớn hơn 15 m chỉ yêu_cầu bãi đỗ xe chữa_cháy để tiếp_cận đến ít_nhất toàn_bộ một_mặt ngoài của mỗi khối nhà . Ngăn cháy lan Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD , các phần nhà và gian phòng có công_năng khác nhau phải được ngăn cháy bằng các kết_cấu ngăn cháy . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn áp_dụng quy_định tại Điều 4.5 QCVN 06:2 022 / BXD để không yêu_cầu phải ngăn cháy giữa công_năng chính và công_năng phụ_trợ khi công_năng chính chiếm tối_thiểu 90% diện_tích sàn . Cấp_nước chữa_cháy ngoài nhà Theo quy_định của QCVN 06:2 021 / BXD và QCVN 01:2 021 / BXD về quy_hoạch xây_dựng , khoảng_cách tối_thiểu giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình là 5 m . - & gt ; Có_thể hướng_dẫn điều_chỉnh khoảng_cách giữa trụ nước chữa_cháy ngoài nhà đến công_trình xuống không nhỏ hơn 1 m theo quy_định tại Điều 5.1.4.6 QCVN 06:2 022 / BXD . | 199,312 | |
Trách_nhiệm của Công_an địa_phương trong việc thực_hiện tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác bảo_đảm an_toàn PCCC như_thế_nào ? | Theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , Công_an địa_phương có các trách_nhiệm sau : ... - Nghiên_cứu , vận_dụng các nội_dung hướng_dẫn để xem_xét tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc cho các cơ_sở , dự_án , công_trình ; - Khẩn_trương làm_việc , hướng_dẫn cho các chủ đầu_tư , chủ cơ_sở còn gặp vướng_mắc để sớm khắc_phục các tồn_tại và thực_hiện việc thẩm duyệt thiết_kế , nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy bảo_đảm theo quy_định . | None | 1 | Theo Công_văn 1091 / C 07 - P 3 , P 4 , P 7 năm 2023 , Công_an địa_phương có các trách_nhiệm sau : - Nghiên_cứu , vận_dụng các nội_dung hướng_dẫn để xem_xét tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc cho các cơ_sở , dự_án , công_trình ; - Khẩn_trương làm_việc , hướng_dẫn cho các chủ đầu_tư , chủ cơ_sở còn gặp vướng_mắc để sớm khắc_phục các tồn_tại và thực_hiện việc thẩm duyệt thiết_kế , nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy bảo_đảm theo quy_định . | 199,313 | |
Khai_tử có yếu_tố nước_ngoài được cơ_quan nào có thẩm_quyền thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 51 Luật_Hộ_tịch 2014 có quy_định như sau : ... Thẩm_quyền đăng_ký khai_tử 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cuối_cùng của người chết thực_hiện việc đăng_ký khai_tử cho người nước_ngoài hoặc công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài chết tại Việt_Nam . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú cuối_cùng của người chết theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi người đó chết hoặc nơi phát_hiện thi_thể người chết thực_hiện việc đăng_ký khai_tử . Theo đó đối_với việc khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tức_là khai_tử đối_với người nước_ngoài hoặc công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài chết tại Việt_Nam , sẽ được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cuối_cùng của người chết . Trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú cuối_cùng của người chết thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi người đó chết hoặc nơi phát_hiện thi_thể người chết thực_hiện việc đăng_ký khai_tử . Thẩm_quyền đăng_ký khai_tử thuộc về cơ_quan nà o ? | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật_Hộ_tịch 2014 có quy_định như sau : Thẩm_quyền đăng_ký khai_tử 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cuối_cùng của người chết thực_hiện việc đăng_ký khai_tử cho người nước_ngoài hoặc công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài chết tại Việt_Nam . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú cuối_cùng của người chết theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi người đó chết hoặc nơi phát_hiện thi_thể người chết thực_hiện việc đăng_ký khai_tử . Theo đó đối_với việc khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tức_là khai_tử đối_với người nước_ngoài hoặc công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài chết tại Việt_Nam , sẽ được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cuối_cùng của người chết . Trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú cuối_cùng của người chết thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi người đó chết hoặc nơi phát_hiện thi_thể người chết thực_hiện việc đăng_ký khai_tử . Thẩm_quyền đăng_ký khai_tử thuộc về cơ_quan nà o ? | 199,314 | |
Cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài là gì ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài như: ... Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài như sau : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác : Thực_hiện nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa / Trung_tâm hành_chính công của UBND cấp huyện Hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh ( https://dichvucong.---.gov.vn). | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài như sau : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người khác : Thực_hiện nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa / Trung_tâm hành_chính công của UBND cấp huyện Hoặc gửi hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh ( https://dichvucong.---.gov.vn). | 199,315 | |
Hướng_dẫn trình_tự thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài online theo quy_định mới nhất_là gì ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài: ... Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài bằng hình_thức online như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh, đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ), xác_thực người dùng theo hướng_dẫn, đăng_nhập vào hệ_thống, xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền. Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_tử ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ), đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ, tài_liệu theo quy_định ; nộp phí, lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật, hoàn_tất việc nộp hồ_sơ. Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ; chuyển hồ_sơ để công_chức | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài bằng hình_thức online như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_tử ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_tử . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_tử theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức làm công_tác hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . | 199,316 | |
Hướng_dẫn trình_tự thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài online theo quy_định mới nhất_là gì ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài: ... hồ_sơ sau 15 giờ thì gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện. Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung, hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_tử. Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung, hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết, phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra, xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả, trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, đúng quy_định | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài bằng hình_thức online như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_tử ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_tử . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_tử theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức làm công_tác hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . | 199,317 | |
Hướng_dẫn trình_tự thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài online theo quy_định mới nhất_là gì ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài: ... kết_quả, trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, đúng quy_định, trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_tử theo hình_thức trực_tiếp, thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. Công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số. Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ). Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất, đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức làm công_tác hộ_tịch in Trích_lục khai_tử, trình Lãnh_đạo UBND ký, chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài bằng hình_thức online như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_tử ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_tử . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_tử theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức làm công_tác hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . | 199,318 | |
Hướng_dẫn trình_tự thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài online theo quy_định mới nhất_là gì ? | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài: ... dùng chung. Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức làm công_tác hộ_tịch in Trích_lục khai_tử, trình Lãnh_đạo UBND ký, chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu. Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử, trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử, nhận Trích_lục khai_tử. | None | 1 | Tại tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 có hướng_dẫn cách_thức thực_hiện khai_tử có yếu_tố nước_ngoài bằng hình_thức online như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_tử ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động cho người có yêu_cầu ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_tử . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_tử theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức làm công_tác hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức làm công_tác hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức làm công_tác hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . | 199,319 | |
Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự mới nhất hiện_nay đang sử_dụng theo mẫu nào ? | Theo quy_định tại Danh_mục 33 biểu_mẫu trong giải_quyết việc dân_sự do Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP : ... Theo quy_định tại Danh_mục 33 biểu_mẫu trong giải_quyết việc dân_sự do Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP , cụ_thể : Mẫu_Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP Dưới đây là hình_ảnh mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự : Tải_Mẫu_Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự mới nhất hiện_nay : Tải về | None | 1 | Theo quy_định tại Danh_mục 33 biểu_mẫu trong giải_quyết việc dân_sự do Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP , cụ_thể : Mẫu_Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP Dưới đây là hình_ảnh mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự : Tải_Mẫu_Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự mới nhất hiện_nay : Tải về | 199,320 | |
Hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự chính_xác ? | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việ: ... Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự như sau : ( 1 ) Ghi tên Toà_án ra quyết_định ; nếu là Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi rõ tên Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nào ( Ví_dụ : Toà_án nhân_dân huyện Thường_Tín, thành_phố Hà_Nội ) ; nếu là Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi Toà_án nhân_dân tỉnh ( thành_phố ) đó ( ví_dụ : Toà_án nhân_dân tỉnh Hà_Nam ). ( 2 ) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm, ô thứ ba ghi ký_hiệu loại quyết_định ( ví_dụ : “ Số : 20/2 018 / QĐST-HNGĐ ”. ( 3 ) Nếu việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì không cần ghi nội_dung này. ( 4 ) Ghi họ tên, chức_danh của Thư_ký phiên họp. ( 5 ) và ( 14 ) Ghi số, ký_hiệu, | None | 1 | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự như sau : ( 1 ) Ghi tên Toà_án ra quyết_định ; nếu là Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi rõ tên Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nào ( Ví_dụ : Toà_án nhân_dân huyện Thường_Tín , thành_phố Hà_Nội ) ; nếu là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi Toà_án nhân_dân tỉnh ( thành_phố ) đó ( ví_dụ : Toà_án nhân_dân tỉnh Hà_Nam ) . ( 2 ) Ô thứ nhất ghi số , ô thứ hai ghi năm , ô thứ ba ghi ký_hiệu loại quyết_định ( ví_dụ : “ Số : 20/2 018 / QĐST-HNGĐ ” . ( 3 ) Nếu việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì không cần ghi nội_dung này . ( 4 ) Ghi họ tên , chức_danh của Thư_ký phiên họp . ( 5 ) và ( 14 ) Ghi số , ký_hiệu , ngày_tháng năm thụ_lý việc dân_sự và loại việc dân_sự mà Toà_án thụ_lý giải_quyết . ( 6 ) Nếu người yêu_cầu là cá_nhân thì ghi rõ họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; nếu là người chưa thành_niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngày , tháng , năm sinh ; nếu là cơ_quan , tổ_chức thì ghi tên cơ_quan , tổ_chức và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức đó . ( 7 ) Chỉ ghi khi có người đại_diện hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; ghi rõ là người đại_diện theo pháp_luật hay là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo pháp_luật thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn quan_hệ giữa người đó với người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo uỷ_quyền thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn : “ văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm … .. ” . Ví_dụ 1 : Ông Nguyễn_Văn_A , địa_chỉ ... là người đại_diện theo pháp_luật của người yêu_cầu ( Giám_đốc Công_ty TNHH Thắng_Lợi ) . Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B , địa_chỉ ... là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ( Văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm ... ) . ( 8 ) Chỉ ghi khi có người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ( nếu là Luật_sư thì ghi là Luật_sư của Văn_phòng luật_sư nào và thuộc Đoàn luật_sư nào ) ; nếu có nhiều người yêu_cầu thì ghi cụ_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người yêu_cầu nào . ( 9 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 6 ) . ( 10 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 7 ) . ( 11 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 8 ) . ( 12 ) Ghi rõ lý_do của việc hoãn phiên họp giải_quyết việc dân_sự thuộc trường_hợp cụ_thể nào quy_định tại Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự ( ví_dụ : Xét thấy người yêu_cầu đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt tại phiên họp giải_quyết việc dân_sự lần thứ nhất vì có lý_do chính_đáng ) . ( 13 ) Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể mà ghi_điểm , khoản , điều_luật tương_ứng của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự . ( 15 ) Ghi rõ thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự ( ví_dụ : Phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được mở lại vào hồi 08 giờ 00 ngày 10 tháng 10 năm 2018 tại trụ_sở Toà_án nhân_dân tỉnh H , địa_chỉ số .... phố ... thị_xã X , tỉnh H ) . Trong trường_hợp chưa ấn_định được thì ghi “ Thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được Toà_án thông_báo sau ” . ( 16 ) Nếu đương_sự có người đại_diện hợp_pháp thì ghi họ tên người đại_diện hợp_pháp của đương_sự . ( 17 ) Trường_hợp việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì ghi : “ THẨM_PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP ( Ký_tên , ghi rõ họ tên , đóng_dấu ) ” ( Hình từ Internet ) | 199,321 | |
Hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự chính_xác ? | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việ: ... thì không cần ghi nội_dung này. ( 4 ) Ghi họ tên, chức_danh của Thư_ký phiên họp. ( 5 ) và ( 14 ) Ghi số, ký_hiệu, ngày_tháng năm thụ_lý việc dân_sự và loại việc dân_sự mà Toà_án thụ_lý giải_quyết. ( 6 ) Nếu người yêu_cầu là cá_nhân thì ghi rõ họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú, nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; nếu là người chưa thành_niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngày, tháng, năm sinh ; nếu là cơ_quan, tổ_chức thì ghi tên cơ_quan, tổ_chức và địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức đó. ( 7 ) Chỉ ghi khi có người đại_diện hợp_pháp của người yêu_cầu. Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú, nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; ghi rõ là người đại_diện theo pháp_luật hay là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo pháp_luật thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn quan_hệ giữa người đó với người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo uỷ_quyền thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn : “ văn_bản uỷ_quyền ngày | None | 1 | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự như sau : ( 1 ) Ghi tên Toà_án ra quyết_định ; nếu là Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi rõ tên Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nào ( Ví_dụ : Toà_án nhân_dân huyện Thường_Tín , thành_phố Hà_Nội ) ; nếu là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi Toà_án nhân_dân tỉnh ( thành_phố ) đó ( ví_dụ : Toà_án nhân_dân tỉnh Hà_Nam ) . ( 2 ) Ô thứ nhất ghi số , ô thứ hai ghi năm , ô thứ ba ghi ký_hiệu loại quyết_định ( ví_dụ : “ Số : 20/2 018 / QĐST-HNGĐ ” . ( 3 ) Nếu việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì không cần ghi nội_dung này . ( 4 ) Ghi họ tên , chức_danh của Thư_ký phiên họp . ( 5 ) và ( 14 ) Ghi số , ký_hiệu , ngày_tháng năm thụ_lý việc dân_sự và loại việc dân_sự mà Toà_án thụ_lý giải_quyết . ( 6 ) Nếu người yêu_cầu là cá_nhân thì ghi rõ họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; nếu là người chưa thành_niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngày , tháng , năm sinh ; nếu là cơ_quan , tổ_chức thì ghi tên cơ_quan , tổ_chức và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức đó . ( 7 ) Chỉ ghi khi có người đại_diện hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; ghi rõ là người đại_diện theo pháp_luật hay là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo pháp_luật thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn quan_hệ giữa người đó với người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo uỷ_quyền thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn : “ văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm … .. ” . Ví_dụ 1 : Ông Nguyễn_Văn_A , địa_chỉ ... là người đại_diện theo pháp_luật của người yêu_cầu ( Giám_đốc Công_ty TNHH Thắng_Lợi ) . Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B , địa_chỉ ... là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ( Văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm ... ) . ( 8 ) Chỉ ghi khi có người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ( nếu là Luật_sư thì ghi là Luật_sư của Văn_phòng luật_sư nào và thuộc Đoàn luật_sư nào ) ; nếu có nhiều người yêu_cầu thì ghi cụ_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người yêu_cầu nào . ( 9 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 6 ) . ( 10 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 7 ) . ( 11 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 8 ) . ( 12 ) Ghi rõ lý_do của việc hoãn phiên họp giải_quyết việc dân_sự thuộc trường_hợp cụ_thể nào quy_định tại Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự ( ví_dụ : Xét thấy người yêu_cầu đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt tại phiên họp giải_quyết việc dân_sự lần thứ nhất vì có lý_do chính_đáng ) . ( 13 ) Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể mà ghi_điểm , khoản , điều_luật tương_ứng của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự . ( 15 ) Ghi rõ thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự ( ví_dụ : Phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được mở lại vào hồi 08 giờ 00 ngày 10 tháng 10 năm 2018 tại trụ_sở Toà_án nhân_dân tỉnh H , địa_chỉ số .... phố ... thị_xã X , tỉnh H ) . Trong trường_hợp chưa ấn_định được thì ghi “ Thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được Toà_án thông_báo sau ” . ( 16 ) Nếu đương_sự có người đại_diện hợp_pháp thì ghi họ tên người đại_diện hợp_pháp của đương_sự . ( 17 ) Trường_hợp việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì ghi : “ THẨM_PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP ( Ký_tên , ghi rõ họ tên , đóng_dấu ) ” ( Hình từ Internet ) | 199,322 | |
Hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự chính_xác ? | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việ: ... cần ghi_chú trong ngoặc_đơn quan_hệ giữa người đó với người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo uỷ_quyền thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn : “ văn_bản uỷ_quyền ngày... tháng... năm ….. ”. Ví_dụ 1 : Ông Nguyễn_Văn_A, địa_chỉ... là người đại_diện theo pháp_luật của người yêu_cầu ( Giám_đốc Công_ty TNHH Thắng_Lợi ). Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B, địa_chỉ... là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ( Văn_bản uỷ_quyền ngày... tháng... năm... ). ( 8 ) Chỉ ghi khi có người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu. Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú, nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ( nếu là Luật_sư thì ghi là Luật_sư của Văn_phòng luật_sư nào và thuộc Đoàn luật_sư nào ) ; nếu có nhiều người yêu_cầu thì ghi cụ_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người yêu_cầu nào. ( 9 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 6 ). ( 10 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 7 ). ( 11 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 8 | None | 1 | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự như sau : ( 1 ) Ghi tên Toà_án ra quyết_định ; nếu là Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi rõ tên Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nào ( Ví_dụ : Toà_án nhân_dân huyện Thường_Tín , thành_phố Hà_Nội ) ; nếu là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi Toà_án nhân_dân tỉnh ( thành_phố ) đó ( ví_dụ : Toà_án nhân_dân tỉnh Hà_Nam ) . ( 2 ) Ô thứ nhất ghi số , ô thứ hai ghi năm , ô thứ ba ghi ký_hiệu loại quyết_định ( ví_dụ : “ Số : 20/2 018 / QĐST-HNGĐ ” . ( 3 ) Nếu việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì không cần ghi nội_dung này . ( 4 ) Ghi họ tên , chức_danh của Thư_ký phiên họp . ( 5 ) và ( 14 ) Ghi số , ký_hiệu , ngày_tháng năm thụ_lý việc dân_sự và loại việc dân_sự mà Toà_án thụ_lý giải_quyết . ( 6 ) Nếu người yêu_cầu là cá_nhân thì ghi rõ họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; nếu là người chưa thành_niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngày , tháng , năm sinh ; nếu là cơ_quan , tổ_chức thì ghi tên cơ_quan , tổ_chức và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức đó . ( 7 ) Chỉ ghi khi có người đại_diện hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; ghi rõ là người đại_diện theo pháp_luật hay là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo pháp_luật thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn quan_hệ giữa người đó với người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo uỷ_quyền thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn : “ văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm … .. ” . Ví_dụ 1 : Ông Nguyễn_Văn_A , địa_chỉ ... là người đại_diện theo pháp_luật của người yêu_cầu ( Giám_đốc Công_ty TNHH Thắng_Lợi ) . Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B , địa_chỉ ... là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ( Văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm ... ) . ( 8 ) Chỉ ghi khi có người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ( nếu là Luật_sư thì ghi là Luật_sư của Văn_phòng luật_sư nào và thuộc Đoàn luật_sư nào ) ; nếu có nhiều người yêu_cầu thì ghi cụ_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người yêu_cầu nào . ( 9 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 6 ) . ( 10 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 7 ) . ( 11 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 8 ) . ( 12 ) Ghi rõ lý_do của việc hoãn phiên họp giải_quyết việc dân_sự thuộc trường_hợp cụ_thể nào quy_định tại Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự ( ví_dụ : Xét thấy người yêu_cầu đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt tại phiên họp giải_quyết việc dân_sự lần thứ nhất vì có lý_do chính_đáng ) . ( 13 ) Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể mà ghi_điểm , khoản , điều_luật tương_ứng của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự . ( 15 ) Ghi rõ thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự ( ví_dụ : Phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được mở lại vào hồi 08 giờ 00 ngày 10 tháng 10 năm 2018 tại trụ_sở Toà_án nhân_dân tỉnh H , địa_chỉ số .... phố ... thị_xã X , tỉnh H ) . Trong trường_hợp chưa ấn_định được thì ghi “ Thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được Toà_án thông_báo sau ” . ( 16 ) Nếu đương_sự có người đại_diện hợp_pháp thì ghi họ tên người đại_diện hợp_pháp của đương_sự . ( 17 ) Trường_hợp việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì ghi : “ THẨM_PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP ( Ký_tên , ghi rõ họ tên , đóng_dấu ) ” ( Hình từ Internet ) | 199,323 | |
Hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự chính_xác ? | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việ: ... như hướng_dẫn tại điểm ( 6 ). ( 10 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 7 ). ( 11 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 8 ). ( 12 ) Ghi rõ lý_do của việc hoãn phiên họp giải_quyết việc dân_sự thuộc trường_hợp cụ_thể nào quy_định tại Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự ( ví_dụ : Xét thấy người yêu_cầu đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt tại phiên họp giải_quyết việc dân_sự lần thứ nhất vì có lý_do chính_đáng ). ( 13 ) Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể mà ghi_điểm, khoản, điều_luật tương_ứng của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự. ( 15 ) Ghi rõ thời_gian, địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự ( ví_dụ : Phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được mở lại vào hồi 08 giờ 00 ngày 10 tháng 10 năm 2018 tại trụ_sở Toà_án nhân_dân tỉnh H, địa_chỉ số.... phố... thị_xã X, tỉnh H ). Trong trường_hợp chưa ấn_định được thì ghi “ Thời_gian, địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được Toà_án thông_báo sau ”. ( 16 ) Nếu đương_sự có người đại_diện hợp_pháp thì ghi | None | 1 | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự như sau : ( 1 ) Ghi tên Toà_án ra quyết_định ; nếu là Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi rõ tên Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nào ( Ví_dụ : Toà_án nhân_dân huyện Thường_Tín , thành_phố Hà_Nội ) ; nếu là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi Toà_án nhân_dân tỉnh ( thành_phố ) đó ( ví_dụ : Toà_án nhân_dân tỉnh Hà_Nam ) . ( 2 ) Ô thứ nhất ghi số , ô thứ hai ghi năm , ô thứ ba ghi ký_hiệu loại quyết_định ( ví_dụ : “ Số : 20/2 018 / QĐST-HNGĐ ” . ( 3 ) Nếu việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì không cần ghi nội_dung này . ( 4 ) Ghi họ tên , chức_danh của Thư_ký phiên họp . ( 5 ) và ( 14 ) Ghi số , ký_hiệu , ngày_tháng năm thụ_lý việc dân_sự và loại việc dân_sự mà Toà_án thụ_lý giải_quyết . ( 6 ) Nếu người yêu_cầu là cá_nhân thì ghi rõ họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; nếu là người chưa thành_niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngày , tháng , năm sinh ; nếu là cơ_quan , tổ_chức thì ghi tên cơ_quan , tổ_chức và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức đó . ( 7 ) Chỉ ghi khi có người đại_diện hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; ghi rõ là người đại_diện theo pháp_luật hay là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo pháp_luật thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn quan_hệ giữa người đó với người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo uỷ_quyền thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn : “ văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm … .. ” . Ví_dụ 1 : Ông Nguyễn_Văn_A , địa_chỉ ... là người đại_diện theo pháp_luật của người yêu_cầu ( Giám_đốc Công_ty TNHH Thắng_Lợi ) . Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B , địa_chỉ ... là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ( Văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm ... ) . ( 8 ) Chỉ ghi khi có người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ( nếu là Luật_sư thì ghi là Luật_sư của Văn_phòng luật_sư nào và thuộc Đoàn luật_sư nào ) ; nếu có nhiều người yêu_cầu thì ghi cụ_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người yêu_cầu nào . ( 9 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 6 ) . ( 10 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 7 ) . ( 11 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 8 ) . ( 12 ) Ghi rõ lý_do của việc hoãn phiên họp giải_quyết việc dân_sự thuộc trường_hợp cụ_thể nào quy_định tại Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự ( ví_dụ : Xét thấy người yêu_cầu đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt tại phiên họp giải_quyết việc dân_sự lần thứ nhất vì có lý_do chính_đáng ) . ( 13 ) Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể mà ghi_điểm , khoản , điều_luật tương_ứng của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự . ( 15 ) Ghi rõ thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự ( ví_dụ : Phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được mở lại vào hồi 08 giờ 00 ngày 10 tháng 10 năm 2018 tại trụ_sở Toà_án nhân_dân tỉnh H , địa_chỉ số .... phố ... thị_xã X , tỉnh H ) . Trong trường_hợp chưa ấn_định được thì ghi “ Thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được Toà_án thông_báo sau ” . ( 16 ) Nếu đương_sự có người đại_diện hợp_pháp thì ghi họ tên người đại_diện hợp_pháp của đương_sự . ( 17 ) Trường_hợp việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì ghi : “ THẨM_PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP ( Ký_tên , ghi rõ họ tên , đóng_dấu ) ” ( Hình từ Internet ) | 199,324 | |
Hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự chính_xác ? | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việ: ... được thì ghi “ Thời_gian, địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được Toà_án thông_báo sau ”. ( 16 ) Nếu đương_sự có người đại_diện hợp_pháp thì ghi họ tên người đại_diện hợp_pháp của đương_sự. ( 17 ) Trường_hợp việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì ghi : “ THẨM_PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP ( Ký_tên, ghi rõ họ tên, đóng_dấu ) ” ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Mẫu_số 16 - VDS ban_hành kèm theo Nghị_quyết 04/2018/NQ-HĐTP hướng_dẫn cách ghi mẫu Quyết_định hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự như sau : ( 1 ) Ghi tên Toà_án ra quyết_định ; nếu là Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi rõ tên Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nào ( Ví_dụ : Toà_án nhân_dân huyện Thường_Tín , thành_phố Hà_Nội ) ; nếu là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thì ghi Toà_án nhân_dân tỉnh ( thành_phố ) đó ( ví_dụ : Toà_án nhân_dân tỉnh Hà_Nam ) . ( 2 ) Ô thứ nhất ghi số , ô thứ hai ghi năm , ô thứ ba ghi ký_hiệu loại quyết_định ( ví_dụ : “ Số : 20/2 018 / QĐST-HNGĐ ” . ( 3 ) Nếu việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì không cần ghi nội_dung này . ( 4 ) Ghi họ tên , chức_danh của Thư_ký phiên họp . ( 5 ) và ( 14 ) Ghi số , ký_hiệu , ngày_tháng năm thụ_lý việc dân_sự và loại việc dân_sự mà Toà_án thụ_lý giải_quyết . ( 6 ) Nếu người yêu_cầu là cá_nhân thì ghi rõ họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; nếu là người chưa thành_niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngày , tháng , năm sinh ; nếu là cơ_quan , tổ_chức thì ghi tên cơ_quan , tổ_chức và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức đó . ( 7 ) Chỉ ghi khi có người đại_diện hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ; ghi rõ là người đại_diện theo pháp_luật hay là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo pháp_luật thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn quan_hệ giữa người đó với người yêu_cầu ; nếu là người đại_diện theo uỷ_quyền thì cần ghi_chú trong ngoặc_đơn : “ văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm … .. ” . Ví_dụ 1 : Ông Nguyễn_Văn_A , địa_chỉ ... là người đại_diện theo pháp_luật của người yêu_cầu ( Giám_đốc Công_ty TNHH Thắng_Lợi ) . Ví_dụ 2 : Bà Lê_Thị_B , địa_chỉ ... là người đại_diện theo uỷ_quyền của người yêu_cầu ( Văn_bản uỷ_quyền ngày ... tháng ... năm ... ) . ( 8 ) Chỉ ghi khi có người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu . Ghi họ tên và địa_chỉ nơi cư_trú , nơi làm_việc ( nếu có ) của người đó ( nếu là Luật_sư thì ghi là Luật_sư của Văn_phòng luật_sư nào và thuộc Đoàn luật_sư nào ) ; nếu có nhiều người yêu_cầu thì ghi cụ_thể bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người yêu_cầu nào . ( 9 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 6 ) . ( 10 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 7 ) . ( 11 ) Ghi tương_tự như hướng_dẫn tại điểm ( 8 ) . ( 12 ) Ghi rõ lý_do của việc hoãn phiên họp giải_quyết việc dân_sự thuộc trường_hợp cụ_thể nào quy_định tại Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự ( ví_dụ : Xét thấy người yêu_cầu đã được Toà_án triệu_tập hợp_lệ mà vắng_mặt tại phiên họp giải_quyết việc dân_sự lần thứ nhất vì có lý_do chính_đáng ) . ( 13 ) Tuỳ từng trường_hợp cụ_thể mà ghi_điểm , khoản , điều_luật tương_ứng của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự . ( 15 ) Ghi rõ thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự ( ví_dụ : Phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được mở lại vào hồi 08 giờ 00 ngày 10 tháng 10 năm 2018 tại trụ_sở Toà_án nhân_dân tỉnh H , địa_chỉ số .... phố ... thị_xã X , tỉnh H ) . Trong trường_hợp chưa ấn_định được thì ghi “ Thời_gian , địa_điểm mở lại phiên họp giải_quyết việc dân_sự sẽ được Toà_án thông_báo sau ” . ( 16 ) Nếu đương_sự có người đại_diện hợp_pháp thì ghi họ tên người đại_diện hợp_pháp của đương_sự . ( 17 ) Trường_hợp việc dân_sự do một Thẩm_phán giải_quyết thì ghi : “ THẨM_PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP ( Ký_tên , ghi rõ họ tên , đóng_dấu ) ” ( Hình từ Internet ) | 199,325 | |
Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát vắng_mặt thì Toà_án có hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự không ? | Theo khoản 1 Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những người tham_gia phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự được quy_định như sau : ... Những người tham_gia phiên họp giải_quyết việc dân_sự 1. Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp. 2. Người yêu_cầu hoặc người đại_diện hợp_pháp, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ phải tham_gia phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án. Người yêu_cầu vắng_mặt lần thứ nhất thì Toà_án hoãn phiên họp, trừ trường_hợp người yêu_cầu đề_nghị Toà_án giải_quyết việc dân_sự vắng_mặt họ. Trường_hợp người yêu_cầu đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì bị coi là từ_bỏ yêu_cầu và Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự ; trong trường_hợp này, quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó theo thủ_tục do Bộ_luật này quy_định vẫn được bảo_đảm. 3. Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp. Trong trường_hợp cần_thiết, Toà_án có_thể triệu_tập người làm chứng, người giám_định, người phiên_dịch tham_gia phiên họp ; nếu có người vắng_mặt thì Toà_án quyết_định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến_hành phiên họp. Theo quy_định Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những người tham_gia phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự được quy_định như sau : Những người tham_gia phiên họp giải_quyết việc dân_sự 1 . Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . 2 . Người yêu_cầu hoặc người đại_diện hợp_pháp , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ phải tham_gia phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án . Người yêu_cầu vắng_mặt lần thứ nhất thì Toà_án hoãn phiên họp , trừ trường_hợp người yêu_cầu đề_nghị Toà_án giải_quyết việc dân_sự vắng_mặt họ . Trường_hợp người yêu_cầu đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì bị coi là từ_bỏ yêu_cầu và Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự ; trong trường_hợp này , quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó theo thủ_tục do Bộ_luật này quy_định vẫn được bảo_đảm . 3 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp . Trong trường_hợp cần_thiết , Toà_án có_thể triệu_tập người làm chứng , người giám_định , người phiên_dịch tham_gia phiên họp ; nếu có người vắng_mặt thì Toà_án quyết_định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến_hành phiên họp . Theo quy_định Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . Như_vậy , trường_hợp Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . | 199,326 | |
Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát vắng_mặt thì Toà_án có hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự không ? | Theo khoản 1 Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những người tham_gia phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự được quy_định như sau : ... người giám_định, người phiên_dịch tham_gia phiên họp ; nếu có người vắng_mặt thì Toà_án quyết_định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến_hành phiên họp. Theo quy_định Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp. Như_vậy, trường_hợp Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự. Những người tham_gia phiên họp giải_quyết việc dân_sự 1. Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp. 2. Người yêu_cầu hoặc người đại_diện hợp_pháp, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ phải tham_gia phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án. Người yêu_cầu vắng_mặt lần thứ nhất thì Toà_án hoãn phiên họp, trừ trường_hợp người yêu_cầu đề_nghị Toà_án giải_quyết việc dân_sự vắng_mặt họ. Trường_hợp người yêu_cầu đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì bị coi là từ_bỏ yêu_cầu và Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự ; trong trường_hợp này, quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó theo thủ_tục do Bộ_luật này quy_định vẫn được bảo_đảm. 3. Người có quyền_lợi, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những người tham_gia phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự được quy_định như sau : Những người tham_gia phiên họp giải_quyết việc dân_sự 1 . Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . 2 . Người yêu_cầu hoặc người đại_diện hợp_pháp , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ phải tham_gia phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án . Người yêu_cầu vắng_mặt lần thứ nhất thì Toà_án hoãn phiên họp , trừ trường_hợp người yêu_cầu đề_nghị Toà_án giải_quyết việc dân_sự vắng_mặt họ . Trường_hợp người yêu_cầu đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì bị coi là từ_bỏ yêu_cầu và Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự ; trong trường_hợp này , quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó theo thủ_tục do Bộ_luật này quy_định vẫn được bảo_đảm . 3 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp . Trong trường_hợp cần_thiết , Toà_án có_thể triệu_tập người làm chứng , người giám_định , người phiên_dịch tham_gia phiên họp ; nếu có người vắng_mặt thì Toà_án quyết_định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến_hành phiên họp . Theo quy_định Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . Như_vậy , trường_hợp Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . | 199,327 | |
Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát vắng_mặt thì Toà_án có hoãn phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự không ? | Theo khoản 1 Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những người tham_gia phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự được quy_định như sau : ... đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự ; trong trường_hợp này, quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó theo thủ_tục do Bộ_luật này quy_định vẫn được bảo_đảm. 3. Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp. Trong trường_hợp cần_thiết, Toà_án có_thể triệu_tập người làm chứng, người giám_định, người phiên_dịch tham_gia phiên họp ; nếu có người vắng_mặt thì Toà_án quyết_định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến_hành phiên họp. Theo quy_định Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp. Như_vậy, trường_hợp Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 367 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những người tham_gia phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự được quy_định như sau : Những người tham_gia phiên họp giải_quyết việc dân_sự 1 . Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . 2 . Người yêu_cầu hoặc người đại_diện hợp_pháp , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ phải tham_gia phiên họp theo giấy triệu_tập của Toà_án . Người yêu_cầu vắng_mặt lần thứ nhất thì Toà_án hoãn phiên họp , trừ trường_hợp người yêu_cầu đề_nghị Toà_án giải_quyết việc dân_sự vắng_mặt họ . Trường_hợp người yêu_cầu đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì bị coi là từ_bỏ yêu_cầu và Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết việc dân_sự ; trong trường_hợp này , quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc dân_sự đó theo thủ_tục do Bộ_luật này quy_định vẫn được bảo_đảm . 3 . Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ được Toà_án triệu_tập tham_gia phiên họp . Trong trường_hợp cần_thiết , Toà_án có_thể triệu_tập người làm chứng , người giám_định , người phiên_dịch tham_gia phiên họp ; nếu có người vắng_mặt thì Toà_án quyết_định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến_hành phiên họp . Theo quy_định Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp phải tham_gia phiên họp ; trường_hợp Kiểm_sát_viên vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp . Như_vậy , trường_hợp Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp vắng_mặt thì Toà_án vẫn tiến_hành phiên họp sơ_thẩm giải_quyết việc dân_sự . | 199,328 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần hay không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối : ... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần như sau : Đối_tượng, thời_hiệu, thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn... 2. Đối_tượng và thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn : a ) Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 01 năm, kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 06 tháng, kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; c ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép thì thời_hiệu là 06 tháng, | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần như sau : Đối_tượng , thời_hiệu , thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đối_tượng và thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn : a ) Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 01 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; c ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; d ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; đ ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì thời_hiệu là 03 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm này ; e ) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này . ... Trường_hợp đối_tượng là người từ đủ 18 tuổi trở lên thì có_thể áp_dụng biệp pháp giáo_dục tại phường nếu đối_tượng đã có 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng . ( Hình từ Internet ) | 199,329 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần hay không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối : ... vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép thì thời_hiệu là 06 tháng, kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; d ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự của người khác, gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, chiếm_giữ trái_phép tài_sản, huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác, gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng, kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; đ ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì thời_hiệu là 03 tháng, kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần như sau : Đối_tượng , thời_hiệu , thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đối_tượng và thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn : a ) Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 01 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; c ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; d ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; đ ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì thời_hiệu là 03 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm này ; e ) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này . ... Trường_hợp đối_tượng là người từ đủ 18 tuổi trở lên thì có_thể áp_dụng biệp pháp giáo_dục tại phường nếu đối_tượng đã có 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng . ( Hình từ Internet ) | 199,330 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần hay không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối : ... vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì thời_hiệu là 03 tháng, kể từ ngày thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm này ; e ) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự của người khác, gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, chiếm_giữ trái_phép tài_sản, huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác, gây_rối trật_tự công_cộng, trộm_cắp tài_sản, đánh_bạc, lừa_đảo, đua xe trái_phép, ngược_đãi hoặc hành_hạ ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng, kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này.... Trường_hợp đối_tượng là người từ đủ 18 tuổi trở lên thì có_thể áp_dụng biệp pháp giáo_dục tại phường nếu đối_tượng đã có 02 lần bị xử_phạt vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần như sau : Đối_tượng , thời_hiệu , thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đối_tượng và thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn : a ) Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 01 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; c ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; d ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; đ ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì thời_hiệu là 03 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm này ; e ) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này . ... Trường_hợp đối_tượng là người từ đủ 18 tuổi trở lên thì có_thể áp_dụng biệp pháp giáo_dục tại phường nếu đối_tượng đã có 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng . ( Hình từ Internet ) | 199,331 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần hay không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối : ... vi_phạm này.... Trường_hợp đối_tượng là người từ đủ 18 tuổi trở lên thì có_thể áp_dụng biệp pháp giáo_dục tại phường nếu đối_tượng đã có 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường đối_với người đủ 18 tuổi trở lên có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng nhiều lần như sau : Đối_tượng , thời_hiệu , thời_hạn áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 2 . Đối_tượng và thời_hiệu áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn : a ) Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm rất nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 01 năm , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của một tội_phạm nghiêm_trọng do cố_ý quy_định tại Bộ_luật Hình_sự thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện hành_vi vi_phạm ; c ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; d ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này ; đ ) Người từ đủ 14 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì thời_hiệu là 03 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối hành_vi vi_phạm này ; e ) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đã 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về một trong các hành_vi xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự của người khác , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của người khác , gây_rối trật_tự công_cộng , trộm_cắp tài_sản , đánh_bạc , lừa_đảo , đua xe trái_phép , ngược_đãi hoặc hành_hạ ông , bà , cha , mẹ , vợ , chồng , con , cháu hoặc người có công nuôi_dưỡng mình nhưng không phải là tội_phạm thì thời_hiệu là 06 tháng , kể từ ngày thực_hiện lần cuối một trong các hành_vi vi_phạm này . ... Trường_hợp đối_tượng là người từ đủ 18 tuổi trở lên thì có_thể áp_dụng biệp pháp giáo_dục tại phường nếu đối_tượng đã có 02 lần bị xử_phạt vi_phạm hành_chính và bị lập biên_bản vi_phạm hành_chính tại lần vi_phạm thứ ba trong thời_hạn 06 tháng về hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng . ( Hình từ Internet ) | 199,332 | |
Đối_tượng vi_phạm phải áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường nhưng không cư_trú tại địa_bàn thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc xác_minh nơi cứ trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , : ... Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc xác_minh nơi cứ trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc, kể từ khi thụ_lý hồ_sơ, người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Đối_với các địa_bàn là vùng miền núi, hải_đảo, vùng_xa xôi, hẻo_lánh mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì thời_hạn xác_minh nơi cư_trú có_thể kéo_dài hơn nhưng không được quá 10 ngày, kể từ khi thụ_lý hồ_sơ.... 5. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị, đối_với đối_tượng có nơi cư_trú ổn_định tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm, người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị phải chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn.... Từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc xác_minh nơi cứ trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Đối_với các địa_bàn là vùng miền núi , hải_đảo , vùng_xa xôi , hẻo_lánh mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì thời_hạn xác_minh nơi cư_trú có_thể kéo_dài hơn nhưng không được quá 10 ngày , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ . ... 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , đối_với đối_tượng có nơi cư_trú ổn_định tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị phải chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ... Từ quy_định trên nếu đối_tượng gây_rối trật_tự công_cộng phải áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường nhưng không cư_trú tại địa_bàn mà đối_tượng thực_hiện hành_vi vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng trong 03 ngày làm_việc kể từ khi thụ_lý hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , đối_với đối_tượng có nơi cư_trú ổn_định tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị phải chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . | 199,333 | |
Đối_tượng vi_phạm phải áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường nhưng không cư_trú tại địa_bàn thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc xác_minh nơi cứ trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , : ... lập hồ_sơ đề_nghị phải chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn.... Từ quy_định trên nếu đối_tượng gây_rối trật_tự công_cộng phải áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường nhưng không cư_trú tại địa_bàn mà đối_tượng thực_hiện hành_vi vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng trong 03 ngày làm_việc kể từ khi thụ_lý hồ_sơ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị, đối_với đối_tượng có nơi cư_trú ổn_định tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm, người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị phải chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về việc xác_minh nơi cứ trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Đối_với các địa_bàn là vùng miền núi , hải_đảo , vùng_xa xôi , hẻo_lánh mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì thời_hạn xác_minh nơi cư_trú có_thể kéo_dài hơn nhưng không được quá 10 ngày , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ . ... 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , đối_với đối_tượng có nơi cư_trú ổn_định tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị phải chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . ... Từ quy_định trên nếu đối_tượng gây_rối trật_tự công_cộng phải áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường nhưng không cư_trú tại địa_bàn mà đối_tượng thực_hiện hành_vi vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng trong 03 ngày làm_việc kể từ khi thụ_lý hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , đối_với đối_tượng có nơi cư_trú ổn_định tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị phải chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . | 199,334 | |
Địa_phương nơi cư_trú của người vi_phạm bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường cần xử_lý hồ_sơ đề_nghị như_thế_nào khi nhận được hồ_sơ từ địa_phương khác chuyển tới ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đ: ... Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn từ nơi khác chuyển đến như sau : Xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn từ nơi khác chuyển đến Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn theo quy_định tại các khoản 5, 6 và 7 Điều 17 Nghị_định này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra, bổ_sung các thông_tin, tài_liệu theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này. Thời_hạn kiểm_tra, bổ_sung các thông_tin, tài_liệu là 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Dẫn chiếu Điều 15 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thu_thập thông_tin, tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn như sau : Thu_thập thông_tin, tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Thông_tin, tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến như sau : Xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn theo quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều 17 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Thời_hạn kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Dẫn chiếu Điều 15 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thu_thập thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Thu_thập thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn gồm : a ) Thông_tin , tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; b ) Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; c ) Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; d ) Tài_liệu về kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể hoặc kết_quả xác_định tình_trạng nghiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; đ ) Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ... Theo đó , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu trong thời_hạn 03 ngày làm_việc : Các tài_liệu cần được kiểm_tra và bổ_sung bao_gồm : - Thông_tin , tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; - Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; - Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; - Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . | 199,335 | |
Địa_phương nơi cư_trú của người vi_phạm bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường cần xử_lý hồ_sơ đề_nghị như_thế_nào khi nhận được hồ_sơ từ địa_phương khác chuyển tới ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đ: ... , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Thông_tin, tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn gồm : a ) Thông_tin, tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; b ) Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; c ) Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; d ) Tài_liệu về kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể hoặc kết_quả xác_định tình_trạng nghiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; đ ) Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ).... Theo đó, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra, bổ_sung các thông_tin, tài_liệu trong thời_hạn 03 ngày làm_việc : Các tài_liệu cần được kiểm_tra và bổ_sung bao_gồm : - Thông_tin, tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; - Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; - Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; - Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến như sau : Xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn theo quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều 17 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Thời_hạn kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Dẫn chiếu Điều 15 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thu_thập thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Thu_thập thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn gồm : a ) Thông_tin , tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; b ) Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; c ) Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; d ) Tài_liệu về kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể hoặc kết_quả xác_định tình_trạng nghiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; đ ) Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ... Theo đó , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu trong thời_hạn 03 ngày làm_việc : Các tài_liệu cần được kiểm_tra và bổ_sung bao_gồm : - Thông_tin , tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; - Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; - Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; - Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . | 199,336 | |
Địa_phương nơi cư_trú của người vi_phạm bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường cần xử_lý hồ_sơ đề_nghị như_thế_nào khi nhận được hồ_sơ từ địa_phương khác chuyển tới ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đ: ... về việc xác_định độ tuổi ; - Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; - Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến như sau : Xử_lý hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn theo quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều 17 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Thời_hạn kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Dẫn chiếu Điều 15 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định về thu_thập thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn như sau : Thu_thập thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Thông_tin , tài_liệu để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn gồm : a ) Thông_tin , tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; b ) Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; c ) Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; d ) Tài_liệu về kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể hoặc kết_quả xác_định tình_trạng nghiện đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; đ ) Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ... Theo đó , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại phường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu trong thời_hạn 03 ngày làm_việc : Các tài_liệu cần được kiểm_tra và bổ_sung bao_gồm : - Thông_tin , tài_liệu về hành_vi vi_phạm ; - Tài_liệu về việc xác_định độ tuổi ; - Tài_liệu về việc xác_minh nơi cư_trú ; - Thông_tin và tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . | 199,337 | |
Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng_chống bạo_lực gia_đình là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : ... Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình là cơ_sở được thành_lập với mục_tiêu chính là cung_cấp dịch_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Các dịch_vụ được cung_cấp tại cơ_sở theo đăng_ký và có_thể cung_cấp một hoặc các dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình và Điều 13 Nghị_định này . 3 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình và cá_nhân tham_gia trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cơ_sở được hưởng chính_sách theo quy_định .. Theo đó , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình là cơ_sở được thành_lập với mục_tiêu chính là cung_cấp dịch_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình và cá_nhân tham_gia trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cơ_sở được hưởng chính_sách theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình là cơ_sở được thành_lập với mục_tiêu chính là cung_cấp dịch_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 2 . Các dịch_vụ được cung_cấp tại cơ_sở theo đăng_ký và có_thể cung_cấp một hoặc các dịch_vụ quy_định tại Điều 40 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình và Điều 13 Nghị_định này . 3 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình và cá_nhân tham_gia trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cơ_sở được hưởng chính_sách theo quy_định .. Theo đó , cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình là cơ_sở được thành_lập với mục_tiêu chính là cung_cấp dịch_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình và cá_nhân tham_gia trợ_giúp phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cơ_sở được hưởng chính_sách theo quy_định . | 199,338 | |
Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh trong phòng_chống bạo_lực gia_đình phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi 1. Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể, phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; b ) Phòng tạm lánh phải có giường, chiếu, chăn, màn, điện thắp sáng, quạt làm mát, vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh ; c ) Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy, chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng, cháy chữa_cháy ; đ ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở ; e ) Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng, chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này. 2. Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, hỗ_trợ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi 1 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể , phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; b ) Phòng tạm lánh phải có giường , chiếu , chăn , màn , điện thắp sáng , quạt làm mát , vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh ; c ) Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng , cháy chữa_cháy ; đ ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở ; e ) Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . 2 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Như_vậy theo quy_định trên tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh : - Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể , phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Phòng tạm lánh phải có giường , chiếu , chăn , màn , điện thắp sáng , quạt làm mát , vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh . - Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp . - Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng , cháy chữa_cháy . - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . - Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định ( Hình từ Internet ) | 199,339 | |
Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh trong phòng_chống bạo_lực gia_đình phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : ... cơ_sở tạm lánh về phòng, chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này. 2. Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định. b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại. c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này. d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở. Như_vậy theo quy_định trên tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh : - Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể, phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở. - Phòng tạm lánh phải có giường, chiếu, chăn, màn, điện thắp sáng, quạt làm mát, vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh. - Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi 1 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể , phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; b ) Phòng tạm lánh phải có giường , chiếu , chăn , màn , điện thắp sáng , quạt làm mát , vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh ; c ) Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng , cháy chữa_cháy ; đ ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở ; e ) Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . 2 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Như_vậy theo quy_định trên tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh : - Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể , phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Phòng tạm lánh phải có giường , chiếu , chăn , màn , điện thắp sáng , quạt làm mát , vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh . - Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp . - Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng , cháy chữa_cháy . - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . - Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định ( Hình từ Internet ) | 199,340 | |
Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh trong phòng_chống bạo_lực gia_đình phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : ... phải có giường, chiếu, chăn, màn, điện thắp sáng, quạt làm mát, vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh. - Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp. - Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy, chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng, cháy chữa_cháy. - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở. - Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng, chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi 1 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể , phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; b ) Phòng tạm lánh phải có giường , chiếu , chăn , màn , điện thắp sáng , quạt làm mát , vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh ; c ) Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng , cháy chữa_cháy ; đ ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở ; e ) Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . 2 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Như_vậy theo quy_định trên tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh : - Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh phải địa_chỉ cụ_thể , phải có tối_thiểu một phòng tạm lánh đáp_ứng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . - Phòng tạm lánh phải có giường , chiếu , chăn , màn , điện thắp sáng , quạt làm mát , vệ_sinh khép_kín hợp vệ_sinh . - Phải có cửa khoá và cửa thoát hiểm trong trường_hợp khẩn_cấp . - Phải đáp_ứng yêu_cầu về phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp cơ_sở có số phòng phải thực_hiện an_toàn phòng , cháy chữa_cháy . - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . - Người đứng đầu cơ_sở tạm lánh và nhân_viên cơ_sở tạm lánh về phòng , chống bạo_lực gia_đình phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định ( Hình từ Internet ) | 199,341 | |
Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi trong phòng_chống bạo_lực gia_đình phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi... 2. Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định. b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại. c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này. d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở. Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : - Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định. - Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại. - Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định. - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi ... 2 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . - Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . - Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định . - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : tại đây . | 199,342 | |
Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi trong phòng_chống bạo_lực gia_đình phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : ... tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định. - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở. Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình : tại đây. Tiêu_chuẩn, điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi... 2. Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định. b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại. c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này. d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở. Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : - Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định. - Có diện_tích tối_thiểu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi ... 2 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . - Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . - Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định . - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : tại đây . | 199,343 | |
Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi trong phòng_chống bạo_lực gia_đình phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ đúng không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : ... theo quy_định trên cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : - Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định. - Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại. - Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định. - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng, dịch_vụ ăn, uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở. Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình : tại đây. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đối_với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ tạm lánh hoặc dịch_vụ cung_cấp giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi ... 2 . Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây a ) Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . b ) Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . c ) Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị_định này . d ) Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Như_vậy theo quy_định trên cơ_sở cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , hỗ_trợ chuyển_đổi hành_vi phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Có địa_chỉ cụ_thể tại một địa_điểm cố_định . - Có diện_tích tối_thiểu 50m2 đối_với địa_bàn đô_thị và 100m2 đối_với địa_bàn còn lại . - Người đứng đầu cơ_sở và nhân_viên cơ_sở phải đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định . - Phải niêm_yết công_khai giá dịch_vụ bao_gồm giá phòng , dịch_vụ ăn , uống và dịch_vụ khác trong trường_hợp thu phí dịch_vụ người tạm lánh tại cơ_sở . Xem toàn_bộ Dự_thảo Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình : tại đây . | 199,344 | |
Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích theo trình_tự nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan, quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất, nhập_khẩu, quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất, nhập_cảnh, quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng 1. Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích ( Sơ_đồ quy_trình 3 ) theo trình_tự như sau : a ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận các bản khai của hãng tàu hoặc đại_lý hãng tàu về tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ; b ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ phân_tích, lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro ; c ) Công_chức quản_lý rủi_ro thực_hiện phân_tích rủi_ro trên cơ_sở thông_tin do hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ lựa_chọn, cảnh_báo ; d ) Chuyển_giao kết_quả phân_tích rủi_ro cho các đơn_vị tác_nghiệp theo quy_trình nghiệp_vụ. 2. Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : a ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; b ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; c ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng 1 . Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích ( Sơ_đồ quy_trình 3 ) theo trình_tự như sau : a ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận các bản khai của hãng tàu hoặc đại_lý hãng tàu về tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; b ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro ; c ) Công_chức quản_lý rủi_ro thực_hiện phân_tích rủi_ro trên cơ_sở thông_tin do hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ lựa_chọn , cảnh_báo ; d ) Chuyển_giao kết_quả phân_tích rủi_ro cho các đơn_vị tác_nghiệp theo quy_trình nghiệp_vụ . 2 . Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : a ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; b ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; c ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; ... Như_vậy , theo quy_định thì thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích theo trình_tự sau : ( 1 ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận các bản khai của hãng tàu hoặc đại_lý hãng tàu về tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; ( 2 ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro ; ( 3 ) Công_chức quản_lý rủi_ro thực_hiện phân_tích rủi_ro trên cơ_sở thông_tin do hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ lựa_chọn , cảnh_báo ; ( 4 ) Chuyển_giao kết_quả phân_tích rủi_ro cho các đơn_vị tác_nghiệp theo quy_trình nghiệp_vụ . ( Hình từ Internet ) | 199,345 | |
Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích theo trình_tự nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện: ... trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : a ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; b ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; c ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ;... Như_vậy, theo quy_định thì thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích theo trình_tự sau : ( 1 ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận các bản khai của hãng tàu hoặc đại_lý hãng tàu về tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ; ( 2 ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ phân_tích, lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro ; ( 3 ) Công_chức quản_lý rủi_ro thực_hiện phân_tích rủi_ro trên cơ_sở thông_tin do hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ lựa_chọn, cảnh_báo ; ( 4 ) Chuyển_giao kết_quả phân_tích rủi_ro cho các đơn_vị tác_nghiệp theo quy_trình nghiệp_vụ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng 1 . Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích ( Sơ_đồ quy_trình 3 ) theo trình_tự như sau : a ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận các bản khai của hãng tàu hoặc đại_lý hãng tàu về tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; b ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro ; c ) Công_chức quản_lý rủi_ro thực_hiện phân_tích rủi_ro trên cơ_sở thông_tin do hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ lựa_chọn , cảnh_báo ; d ) Chuyển_giao kết_quả phân_tích rủi_ro cho các đơn_vị tác_nghiệp theo quy_trình nghiệp_vụ . 2 . Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : a ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; b ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; c ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; ... Như_vậy , theo quy_định thì thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được phân_tích theo trình_tự sau : ( 1 ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận các bản khai của hãng tàu hoặc đại_lý hãng tàu về tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; ( 2 ) Hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro ; ( 3 ) Công_chức quản_lý rủi_ro thực_hiện phân_tích rủi_ro trên cơ_sở thông_tin do hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ lựa_chọn , cảnh_báo ; ( 4 ) Chuyển_giao kết_quả phân_tích rủi_ro cho các đơn_vị tác_nghiệp theo quy_trình nghiệp_vụ . ( Hình từ Internet ) | 199,346 | |
Những thông_tin nào của tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan, quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất, nhập_khẩu, quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất, nhập_cảnh, quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng... 2. Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : a ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; b ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; c ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; d ) Danh_sách thuyền_viên ; đ ) Danh_sách hành_khách xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ( nếu có ) ; e ) Bản khai dự_trữ của tàu_biển ; g ) Bản khai hàng_hoá nguy_hiểm trong trường_hợp có vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm ; h ) Các thông_tin khác có liên_quan. 3. Việc phân_tích, lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra, đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học, không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng ... 2 . Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : a ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; b ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; c ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; d ) Danh_sách thuyền_viên ; đ ) Danh_sách hành_khách xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( nếu có ) ; e ) Bản khai dự_trữ của tàu_biển ; g ) Bản khai hàng_hoá nguy_hiểm trong trường_hợp có vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm ; h ) Các thông_tin khác có liên_quan . 3 . Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; ... Như_vậy , theo quy_định thì thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : ( 1 ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; ( 2 ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; ( 3 ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; ( 4 ) Danh_sách thuyền_viên ; ( 5 ) Danh_sách hành_khách xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( nếu có ) ; ( 6 ) Bản khai dự_trữ của tàu_biển ; ( 7 ) Bản khai hàng_hoá nguy_hiểm trong trường_hợp có vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm ; ( 8 ) Các thông_tin khác có liên_quan . | 199,347 | |
Những thông_tin nào của tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện: ... rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra, đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học, không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ;... Như_vậy, theo quy_định thì thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : ( 1 ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; ( 2 ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; ( 3 ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; ( 4 ) Danh_sách thuyền_viên ; ( 5 ) Danh_sách hành_khách xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ( nếu có ) ; ( 6 ) Bản khai dự_trữ của tàu_biển ; ( 7 ) Bản khai hàng_hoá nguy_hiểm trong trường_hợp có vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm ; ( 8 ) Các thông_tin khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng ... 2 . Thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : a ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; b ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; c ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; d ) Danh_sách thuyền_viên ; đ ) Danh_sách hành_khách xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( nếu có ) ; e ) Bản khai dự_trữ của tàu_biển ; g ) Bản khai hàng_hoá nguy_hiểm trong trường_hợp có vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm ; h ) Các thông_tin khác có liên_quan . 3 . Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; ... Như_vậy , theo quy_định thì thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ tiếp_nhận bao_gồm : ( 1 ) Bản khai hàng_hoá nhập_khẩu bằng đường_biển ; ( 2 ) Thông_tin vận_tải đơn gom hàng ; ( 3 ) Bản khai_thông tin chung của tàu_biển ; ( 4 ) Danh_sách thuyền_viên ; ( 5 ) Danh_sách hành_khách xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ( nếu có ) ; ( 6 ) Bản khai dự_trữ của tàu_biển ; ( 7 ) Bản khai hàng_hoá nguy_hiểm trong trường_hợp có vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm ; ( 8 ) Các thông_tin khác có liên_quan . | 199,348 | |
Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan, quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất, nhập_khẩu, quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất, nhập_cảnh, quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng... 3. Việc phân_tích, lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra, đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học, không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; b ) Kiểm_tra, đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị, công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; c ) Kiểm_tra, đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định này ; d ) Kiểm_tra, đối_chiếu với danh_sách tàu_biển, thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; đ ) Kiểm_tra, đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ.... Như_vậy, việc phân_tích, lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như sau | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng ... 3 . Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; b ) Kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị , công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; c ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định này ; d ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách tàu_biển , thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; đ ) Kiểm_tra , đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ . ... Như_vậy , việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như sau : ( 1 ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; ( 2 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị , công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; ( 3 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 . ( 4 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách tàu_biển , thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; ( 5 ) Kiểm_tra , đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ | 199,349 | |
Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện: ... chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ.... Như_vậy, việc phân_tích, lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như sau : ( 1 ) Kiểm_tra, đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học, không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; ( 2 ) Kiểm_tra, đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị, công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; ( 3 ) Kiểm_tra, đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan, quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất, nhập_khẩu, quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất, nhập_cảnh, quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013. ( 4 ) Kiểm_tra, đối_chiếu với danh_sách tàu_biển, thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; ( 5 ) Kiểm_tra, đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng ... 3 . Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; b ) Kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị , công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; c ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định này ; d ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách tàu_biển , thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; đ ) Kiểm_tra , đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ . ... Như_vậy , việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như sau : ( 1 ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; ( 2 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị , công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; ( 3 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 . ( 4 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách tàu_biển , thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; ( 5 ) Kiểm_tra , đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ | 199,350 | |
Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện: ... hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 quy_định như sau : Phân_tích thông_tin tàu_biển xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh trước khi đến hoặc rời cảng ... 3 . Việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện : a ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; b ) Kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị , công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; c ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định này ; d ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách tàu_biển , thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; đ ) Kiểm_tra , đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ . ... Như_vậy , việc phân_tích , lựa_chọn và đưa ra cảnh_báo các trường_hợp rủi_ro được hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ thực_hiện như sau : ( 1 ) Kiểm_tra , đối_chiếu xác_định có sự sai_lệch về số học , không hợp_lý ( lô-gic ) về nội_dung thông_tin trên các bản khai ; ( 2 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_tắc rủi_ro do đơn_vị , công_chức quản_lý rủi_ro quản_lý trên hệ_thống ; ( 3 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách các đối_tượng của hồ_sơ rủi_ro tại Điều 8 Quy_định áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý hải_quan , quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất , nhập_khẩu , quá_cảnh ; phương_tiện vận_tải xuất , nhập_cảnh , quá_cảnh ban_hành kèm theo Quyết_định 3273 / QĐ-BTC năm 2013 . ( 4 ) Kiểm_tra , đối_chiếu với danh_sách tàu_biển , thuyền_viên và hành_khách vi_phạm được cập_nhật trên hệ_thống ; ( 5 ) Kiểm_tra , đối_chiếu theo các chỉ_số do đơn_vị quản_lý rủi_ro cập_nhật trên hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ | 199,351 | |
Dịch_vụ công trực_tuyến là gì ? | Tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 42/2022/NĐ-CP quy_định về việc cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước trên môi_trường mạng : ... - Dịch_vụ công trực_tuyến là dịch_vụ hành_chính công và các dịch_vụ khác của cơ_quan nhà_nước được cung_cấp cho các tổ_chức , cá_nhân trên môi_trường mạng . | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 3 Nghị_định 42/2022/NĐ-CP quy_định về việc cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước trên môi_trường mạng : - Dịch_vụ công trực_tuyến là dịch_vụ hành_chính công và các dịch_vụ khác của cơ_quan nhà_nước được cung_cấp cho các tổ_chức , cá_nhân trên môi_trường mạng . | 199,352 | |
Mục_đích , yêu_cầu của Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2023 là gì ? | Tại mục I Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2023 ban_hành k: ... Tại mục I Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2023 ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 nêu rõ mục_đích , yêu_cầu như sau : - Đảm_bảo 100% thủ_tục hành_chính ( TTHC ) đủ điều_kiện được triển_khai dịch_vụ công trực_tuyến ( DVCTT ) toàn trình . - Đảm_bảo 100% cán_bộ , công_chức , viên_chức sử_dụng DVCTT ; phát_huy hiệu_quả của mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( VHTTDL ) , các cơ_quan báo_chí trong việc tuyên_truyền , hướng_dẫn người_dân , doanh_nghiệp sử_dụng DVCTT , hạn_chế nộp hồ_sơ trực_tiếp . - Kết_quả triển_khai Kế_hoạch này là cơ_sở để đánh_giá kết_quả thực_hiện cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến tại Bộ VHTTDL trong năm 2023 . Chính_thức có ( Hình internet ) | None | 1 | Tại mục I Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2023 ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 nêu rõ mục_đích , yêu_cầu như sau : - Đảm_bảo 100% thủ_tục hành_chính ( TTHC ) đủ điều_kiện được triển_khai dịch_vụ công trực_tuyến ( DVCTT ) toàn trình . - Đảm_bảo 100% cán_bộ , công_chức , viên_chức sử_dụng DVCTT ; phát_huy hiệu_quả của mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( VHTTDL ) , các cơ_quan báo_chí trong việc tuyên_truyền , hướng_dẫn người_dân , doanh_nghiệp sử_dụng DVCTT , hạn_chế nộp hồ_sơ trực_tiếp . - Kết_quả triển_khai Kế_hoạch này là cơ_sở để đánh_giá kết_quả thực_hiện cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến tại Bộ VHTTDL trong năm 2023 . Chính_thức có ( Hình internet ) | 199,353 | |
Nhiệm_vụ trọng_tâm của Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch năm 2023 là gì ? | Tại khoản 1 mục II Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 nhấn_mạnh nhiệm_vụ trọng_tâm gồm : ... - ( 1 ) Đơn_giản_hoá , chuẩn_hoá thực_chất thành_phần hồ_sơ ; thống_nhất quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết TTHC trên môi_trường điện_tử đối_với từng TTHC - ( 2 ) Nâng cao chất_lượng các dịch_vụ hỗ_trợ thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến - ( 3 ) Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu ; kết_nối , liên_thông , chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ giải_quyết TTHC qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến - ( 4 ) Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nguồn nhân_lực triển_khai thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến - ( 5 ) Nâng cao nhận_thức , kỹ_năng của người_dân , doanh_nghiệp trong thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến - ( 6 ) Nâng cao chất_lượng phần_mềm Cổng dịch_vụ công trực_tuyến . | None | 1 | Tại khoản 1 mục II Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 nhấn_mạnh nhiệm_vụ trọng_tâm gồm : - ( 1 ) Đơn_giản_hoá , chuẩn_hoá thực_chất thành_phần hồ_sơ ; thống_nhất quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết TTHC trên môi_trường điện_tử đối_với từng TTHC - ( 2 ) Nâng cao chất_lượng các dịch_vụ hỗ_trợ thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến - ( 3 ) Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu ; kết_nối , liên_thông , chia_sẻ dữ_liệu phục_vụ giải_quyết TTHC qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến - ( 4 ) Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nguồn nhân_lực triển_khai thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến - ( 5 ) Nâng cao nhận_thức , kỹ_năng của người_dân , doanh_nghiệp trong thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến - ( 6 ) Nâng cao chất_lượng phần_mềm Cổng dịch_vụ công trực_tuyến . | 199,354 | |
Giải_pháp trọng_tâm Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến là gì ? | ... Tại khoản 2 mục II Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 cho biết giải_pháp - ( 1 ) Giao chỉ_tiêu về cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến năm 2023 ( Chi_tiết tại Phụ_lục 1 ) - ( 2 ) Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , đề_cao trách_nhiệm của người đứng đầu - ( 3 ) Tăng_cường số_hoá , liên_thông , chia_sẻ CSDL - ( 4 ) Huy_động nguồn_lực , đảm_bảo các điều_kiện triển_khai dịch_vụ công trực_tuyến - ( 5 ) Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về việc triển_khai và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến - ( 6 ) Các nhiệm_vụ cụ_thể nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến ( Chi_tiết tại Phụ_lục 2 ) - ( 7 ) Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát ; đánh_giá mức_độ hài_lòng của người_dân và doanh_nghiệp | None | 1 | Tại khoản 2 mục II Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 cho biết giải_pháp - ( 1 ) Giao chỉ_tiêu về cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến năm 2023 ( Chi_tiết tại Phụ_lục 1 ) - ( 2 ) Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , đề_cao trách_nhiệm của người đứng đầu - ( 3 ) Tăng_cường số_hoá , liên_thông , chia_sẻ CSDL - ( 4 ) Huy_động nguồn_lực , đảm_bảo các điều_kiện triển_khai dịch_vụ công trực_tuyến - ( 5 ) Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức về việc triển_khai và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến - ( 6 ) Các nhiệm_vụ cụ_thể nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến ( Chi_tiết tại Phụ_lục 2 ) - ( 7 ) Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát ; đánh_giá mức_độ hài_lòng của người_dân và doanh_nghiệp | 199,355 | |
Phân_công thực_hiện Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến như_thế_nào ? | Tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 tổ_chức thực_hiện như sau : ... * Các đơn_vị trực_thuộc Bộ - Căn_cứ Kế_hoạch của Bộ VHTTDL, xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện tại đơn_vị ; + Định_kỳ hoặc khi có yêu_cầu tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ ( thông_qua Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin ) ; + Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Bộ về lãnh_đạo, tổ_chức thực_hiện và kết_quả thực_hiện của đơn_vị. - Chủ_trì thực_hiện việc đơn_giản_hoá TTHC, chuẩn_hoá thành_phần hồ_sơ TTHC, tái cấu_trúc toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ và số_hoá thành_phần hồ_sơ, kết_quả giải_quyết TTHC. + Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, nhân_lực triển_khai thực_hiện Kế_hoạch. - Thực_hiện rà_soát, chuẩn_hoá, đơn_giản_hoá các TTHC ; + Chuẩn_hoá việc xây_dựng quy_trình nội_bộ, quy_trình điện_tử giải_quyết TTHC ; + Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin cùng các cơ_quan liên_quan tổ_chức đánh_giá các dịch_vụ công trực_tuyến đảm_bảo người_dân và doanh_nghiệp thực_hiện được trước khi trình Lãnh_đạo Bộ quyết_định công_bố. * Trung_tâm công_nghệ - Tham_mưu triển_khai các giải_pháp về kỹ_thuật, công_nghệ trong việc xây_dựng, kết_nối, liên_thông CSDL ; + Triển_khai quy_trình điện_tử trong tiếp_nhận, giải_quyết TTHC. - Chủ_trì tham_mưu chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan, đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại | None | 1 | Tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 tổ_chức thực_hiện như sau : * Các đơn_vị trực_thuộc Bộ - Căn_cứ Kế_hoạch của Bộ VHTTDL , xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện tại đơn_vị ; + Định_kỳ hoặc khi có yêu_cầu tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ ( thông_qua Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin ) ; + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Bộ về lãnh_đạo , tổ_chức thực_hiện và kết_quả thực_hiện của đơn_vị . - Chủ_trì thực_hiện việc đơn_giản_hoá TTHC , chuẩn_hoá thành_phần hồ_sơ TTHC , tái cấu_trúc toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ và số_hoá thành_phần hồ_sơ , kết_quả giải_quyết TTHC . + Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , nhân_lực triển_khai thực_hiện Kế_hoạch . - Thực_hiện rà_soát , chuẩn_hoá , đơn_giản_hoá các TTHC ; + Chuẩn_hoá việc xây_dựng quy_trình nội_bộ , quy_trình điện_tử giải_quyết TTHC ; + Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin cùng các cơ_quan liên_quan tổ_chức đánh_giá các dịch_vụ công trực_tuyến đảm_bảo người_dân và doanh_nghiệp thực_hiện được trước khi trình Lãnh_đạo Bộ quyết_định công_bố . * Trung_tâm công_nghệ - Tham_mưu triển_khai các giải_pháp về kỹ_thuật , công_nghệ trong việc xây_dựng , kết_nối , liên_thông CSDL ; + Triển_khai quy_trình điện_tử trong tiếp_nhận , giải_quyết TTHC . - Chủ_trì tham_mưu chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Kế_hoạch ; + Tham_mưu Lãnh_đạo Bộ thành_lập Đoàn kiểm_tra hoạt_động cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ . + Định_kỳ 6 tháng , 1 năm tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu . - Làm đầu_mối kỹ_thuật để phối_hợp với các đơn_vị cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , thanh_toán trực_tuyến , hỗ_trợ việc triển_khai của các cơ_quan , đơn_vị . - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí , mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền về ý_nghĩa , tầm quan_trọng , các quy_trình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến ; + Tuyên_truyền các mô_hình tốt , cách làm hay , sáng_tạo , hiệu_quả trong triển_khai thực_hiện Kế_hoạch . * Cơ_quan báo_chí , mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ - Tuyên_truyền sâu_rộng về ý_nghĩa , tầm quan_trọng , hiệu_quả của việc triển_khai và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến đến công_chức , viên_chức , người lao_động và cá_nhân , doanh_nghiệp có liên_quan . + Vận_động công_chức , viên_chức , người lao_động và cá_nhân thực_hiện các TTHC bằng hình_thức trực_tuyến . + Trong quá_trình triển_khai thực_hiện Kế_hoạch , nếu có khó_khăn , vướng_mắc , các đơn_vị chủ_động phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin , Văn_phòng Bộ và Vụ Pháp_chế để tổng_hợp , báo_cáo Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . Xem chi_tiết tại Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 | 199,356 | |
Phân_công thực_hiện Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến như_thế_nào ? | Tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 tổ_chức thực_hiện như sau : ... CSDL ; + Triển_khai quy_trình điện_tử trong tiếp_nhận, giải_quyết TTHC. - Chủ_trì tham_mưu chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan, đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Kế_hoạch ; + Tham_mưu Lãnh_đạo Bộ thành_lập Đoàn kiểm_tra hoạt_động cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ. + Định_kỳ 6 tháng, 1 năm tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu. - Làm đầu_mối kỹ_thuật để phối_hợp với các đơn_vị cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích, thanh_toán trực_tuyến, hỗ_trợ việc triển_khai của các cơ_quan, đơn_vị. - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí, mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền về ý_nghĩa, tầm quan_trọng, các quy_trình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến ; + Tuyên_truyền các mô_hình tốt, cách làm hay, sáng_tạo, hiệu_quả trong triển_khai thực_hiện Kế_hoạch. * Cơ_quan báo_chí, mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ - Tuyên_truyền sâu_rộng về ý_nghĩa, tầm quan_trọng, hiệu_quả của việc triển_khai và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến đến công_chức, viên_chức, người lao_động và cá_nhân, doanh_nghiệp có liên_quan. + Vận_động công_chức, viên_chức, người lao_động và cá_nhân thực_hiện các TTHC bằng hình_thức trực_tuyến. + Trong | None | 1 | Tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 tổ_chức thực_hiện như sau : * Các đơn_vị trực_thuộc Bộ - Căn_cứ Kế_hoạch của Bộ VHTTDL , xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện tại đơn_vị ; + Định_kỳ hoặc khi có yêu_cầu tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ ( thông_qua Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin ) ; + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Bộ về lãnh_đạo , tổ_chức thực_hiện và kết_quả thực_hiện của đơn_vị . - Chủ_trì thực_hiện việc đơn_giản_hoá TTHC , chuẩn_hoá thành_phần hồ_sơ TTHC , tái cấu_trúc toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ và số_hoá thành_phần hồ_sơ , kết_quả giải_quyết TTHC . + Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , nhân_lực triển_khai thực_hiện Kế_hoạch . - Thực_hiện rà_soát , chuẩn_hoá , đơn_giản_hoá các TTHC ; + Chuẩn_hoá việc xây_dựng quy_trình nội_bộ , quy_trình điện_tử giải_quyết TTHC ; + Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin cùng các cơ_quan liên_quan tổ_chức đánh_giá các dịch_vụ công trực_tuyến đảm_bảo người_dân và doanh_nghiệp thực_hiện được trước khi trình Lãnh_đạo Bộ quyết_định công_bố . * Trung_tâm công_nghệ - Tham_mưu triển_khai các giải_pháp về kỹ_thuật , công_nghệ trong việc xây_dựng , kết_nối , liên_thông CSDL ; + Triển_khai quy_trình điện_tử trong tiếp_nhận , giải_quyết TTHC . - Chủ_trì tham_mưu chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Kế_hoạch ; + Tham_mưu Lãnh_đạo Bộ thành_lập Đoàn kiểm_tra hoạt_động cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ . + Định_kỳ 6 tháng , 1 năm tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu . - Làm đầu_mối kỹ_thuật để phối_hợp với các đơn_vị cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , thanh_toán trực_tuyến , hỗ_trợ việc triển_khai của các cơ_quan , đơn_vị . - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí , mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền về ý_nghĩa , tầm quan_trọng , các quy_trình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến ; + Tuyên_truyền các mô_hình tốt , cách làm hay , sáng_tạo , hiệu_quả trong triển_khai thực_hiện Kế_hoạch . * Cơ_quan báo_chí , mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ - Tuyên_truyền sâu_rộng về ý_nghĩa , tầm quan_trọng , hiệu_quả của việc triển_khai và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến đến công_chức , viên_chức , người lao_động và cá_nhân , doanh_nghiệp có liên_quan . + Vận_động công_chức , viên_chức , người lao_động và cá_nhân thực_hiện các TTHC bằng hình_thức trực_tuyến . + Trong quá_trình triển_khai thực_hiện Kế_hoạch , nếu có khó_khăn , vướng_mắc , các đơn_vị chủ_động phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin , Văn_phòng Bộ và Vụ Pháp_chế để tổng_hợp , báo_cáo Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . Xem chi_tiết tại Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 | 199,357 | |
Phân_công thực_hiện Kế_hoạch hành_động nâng cao chất_lượng và hiệu_quả cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến như_thế_nào ? | Tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 tổ_chức thực_hiện như sau : ... công_chức, viên_chức, người lao_động và cá_nhân, doanh_nghiệp có liên_quan. + Vận_động công_chức, viên_chức, người lao_động và cá_nhân thực_hiện các TTHC bằng hình_thức trực_tuyến. + Trong quá_trình triển_khai thực_hiện Kế_hoạch, nếu có khó_khăn, vướng_mắc, các đơn_vị chủ_động phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin, Văn_phòng Bộ và Vụ Pháp_chế để tổng_hợp, báo_cáo Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định. Xem chi_tiết tại Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 | None | 1 | Tại Mục_III Kế_hoạch ban_hành kèm Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 tổ_chức thực_hiện như sau : * Các đơn_vị trực_thuộc Bộ - Căn_cứ Kế_hoạch của Bộ VHTTDL , xây_dựng kế_hoạch triển_khai thực_hiện tại đơn_vị ; + Định_kỳ hoặc khi có yêu_cầu tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ ( thông_qua Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin ) ; + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Bộ về lãnh_đạo , tổ_chức thực_hiện và kết_quả thực_hiện của đơn_vị . - Chủ_trì thực_hiện việc đơn_giản_hoá TTHC , chuẩn_hoá thành_phần hồ_sơ TTHC , tái cấu_trúc toàn_bộ quy_trình nghiệp_vụ và số_hoá thành_phần hồ_sơ , kết_quả giải_quyết TTHC . + Đảm_bảo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , nhân_lực triển_khai thực_hiện Kế_hoạch . - Thực_hiện rà_soát , chuẩn_hoá , đơn_giản_hoá các TTHC ; + Chuẩn_hoá việc xây_dựng quy_trình nội_bộ , quy_trình điện_tử giải_quyết TTHC ; + Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin cùng các cơ_quan liên_quan tổ_chức đánh_giá các dịch_vụ công trực_tuyến đảm_bảo người_dân và doanh_nghiệp thực_hiện được trước khi trình Lãnh_đạo Bộ quyết_định công_bố . * Trung_tâm công_nghệ - Tham_mưu triển_khai các giải_pháp về kỹ_thuật , công_nghệ trong việc xây_dựng , kết_nối , liên_thông CSDL ; + Triển_khai quy_trình điện_tử trong tiếp_nhận , giải_quyết TTHC . - Chủ_trì tham_mưu chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Kế_hoạch ; + Tham_mưu Lãnh_đạo Bộ thành_lập Đoàn kiểm_tra hoạt_động cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ . + Định_kỳ 6 tháng , 1 năm tổng_hợp kết_quả báo_cáo Lãnh_đạo Bộ hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu . - Làm đầu_mối kỹ_thuật để phối_hợp với các đơn_vị cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , thanh_toán trực_tuyến , hỗ_trợ việc triển_khai của các cơ_quan , đơn_vị . - Phối_hợp các cơ_quan báo_chí , mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền về ý_nghĩa , tầm quan_trọng , các quy_trình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến ; + Tuyên_truyền các mô_hình tốt , cách làm hay , sáng_tạo , hiệu_quả trong triển_khai thực_hiện Kế_hoạch . * Cơ_quan báo_chí , mạng_lưới chuyển_đổi số cộng_đồng của Bộ - Tuyên_truyền sâu_rộng về ý_nghĩa , tầm quan_trọng , hiệu_quả của việc triển_khai và sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến đến công_chức , viên_chức , người lao_động và cá_nhân , doanh_nghiệp có liên_quan . + Vận_động công_chức , viên_chức , người lao_động và cá_nhân thực_hiện các TTHC bằng hình_thức trực_tuyến . + Trong quá_trình triển_khai thực_hiện Kế_hoạch , nếu có khó_khăn , vướng_mắc , các đơn_vị chủ_động phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin , Văn_phòng Bộ và Vụ Pháp_chế để tổng_hợp , báo_cáo Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . Xem chi_tiết tại Quyết_định 1872 / QÐ-BVHTTDL năm 2023 | 199,358 | |
Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi chịu sự quản_lý của cơ_quan nào ? | Theo Điều 4 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_độ: ... Theo Điều 4 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động 1 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước ở những địa_bàn miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số . 2 . Hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi chịu sự quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động 1 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước ở những địa_bàn miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số . 2 . Hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi chịu sự quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi ( Hình từ Internet ) | 199,359 | |
Quyền_hạn của Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : ... Quyền_hạn 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Tham_gia chương_trình, dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội, lĩnh_vực Hội hoạt_động và được tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ, được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật. 6. Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội. 7. Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật. 8. Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội , lĩnh_vực Hội hoạt_động và được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ , được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . 7 . Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động . ... Theo đó , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có quyền bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 199,360 | |
Quyền_hạn của Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : ... thực_hiện nhiệm_vụ của Hội. 7. Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật. 8. Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động.... Theo đó, Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có quyền bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật. Quyền_hạn 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Tham_gia chương_trình, dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội , lĩnh_vực Hội hoạt_động và được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ , được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . 7 . Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động . ... Theo đó , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có quyền bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 199,361 | |
Quyền_hạn của Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : ... của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội, lĩnh_vực Hội hoạt_động và được tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ, được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật. 6. Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội. 7. Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật. 8. Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động.... Theo đó, Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có quyền bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội , lĩnh_vực Hội hoạt_động và được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ , được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . 7 . Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động . ... Theo đó , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có quyền bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 199,362 | |
Quyền_hạn của Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : ... tôn_chỉ, mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội , lĩnh_vực Hội hoạt_động và được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ , được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . 6 . Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội . 7 . Thành_lập pháp_nhân thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải kinh_phí hoạt_động . ... Theo đó , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có quyền bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 199,363 | |
Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức, hoạt_động của Hội. Tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt. Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia, trật_tự xã_hội, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục, truyền_thống của dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức. 2. Tập_hợp, đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp thực_hiện giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ, mục_đích, Điều_lệ của Hội góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước. 3. Phổ_biến, huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên, hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật, chế_độ, chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ, quy_chế, quy_định của Hội. 4. Đại_diện hội_viên tham_gia, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương, chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Hoà_giải tranh_chấp, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật. 6. Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội. 7. Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật. 8. Thực_hiện | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp thực_hiện giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích , Điều_lệ của Hội góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 7 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 199,364 | |
Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như sau : ... . 6. Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội. 7. Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ đại_diện hội_viên tham_gia, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương, chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi phê_duyệt kèm theo Quyết_định 2019 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp thực_hiện giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích , Điều_lệ của Hội góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 7 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Hỗ_trợ phát_triển kinh_tế miền núi có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . | 199,365 | |
Theo quy_định pháp_luật khiếu_nại có các hình_thức nào ? | Theo Điều 8 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : ... - Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp. - Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung, lý_do khiếu_nại, tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại. Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ. - Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này. - Trường_hợp nhiều người cùng khiếu_nại về một nội_dung thì thực_hiện như sau : + Trường_hợp nhiều người đến khiếu_nại trực_tiếp thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức tiếp và hướng_dẫn người khiếu_nại cử đại_diện để trình_bày nội_dung khiếu_nại ; người tiếp_nhận khiếu_nại ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Việc tiếp nhiều người cùng khiếu_nại thực_hiện theo quy_định tại | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : - Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp . - Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ . - Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp nhiều người cùng khiếu_nại về một nội_dung thì thực_hiện như sau : + Trường_hợp nhiều người đến khiếu_nại trực_tiếp thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức tiếp và hướng_dẫn người khiếu_nại cử đại_diện để trình_bày nội_dung khiếu_nại ; người tiếp_nhận khiếu_nại ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Việc tiếp nhiều người cùng khiếu_nại thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; + Trường_hợp nhiều người khiếu_nại bằng đơn thì trong đơn phải ghi rõ nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , có chữ_ký của những người khiếu_nại và phải cử người đại_diện để trình_bày khi có yêu_cầu của người giải_quyết khiếu_nại ; + Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . - Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện thông_qua người đại_diện thì người đại_diện phải là một trong những người khiếu_nại , có giấy_tờ chứng_minh tính hợp_pháp của việc đại_diện và thực_hiện khiếu_nại theo quy_định của Luật này . Khiếu_nại | 199,366 | |
Theo quy_định pháp_luật khiếu_nại có các hình_thức nào ? | Theo Điều 8 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : ... tiếp_nhận khiếu_nại ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản, trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Việc tiếp nhiều người cùng khiếu_nại thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; + Trường_hợp nhiều người khiếu_nại bằng đơn thì trong đơn phải ghi rõ nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này, có chữ_ký của những người khiếu_nại và phải cử người đại_diện để trình_bày khi có yêu_cầu của người giải_quyết khiếu_nại ; + Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. - Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện thông_qua người đại_diện thì người đại_diện phải là một trong những người khiếu_nại, có giấy_tờ chứng_minh tính hợp_pháp của việc đại_diện và thực_hiện khiếu_nại theo quy_định của Luật này. Khiếu_nại | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : - Việc khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn khiếu_nại hoặc khiếu_nại trực_tiếp . - Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện bằng đơn thì trong đơn khiếu_nại phải ghi rõ ngày , tháng , năm khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của người khiếu_nại ; tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị khiếu_nại ; nội_dung , lý_do khiếu_nại , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại và yêu_cầu giải_quyết của người khiếu_nại . Đơn khiếu_nại phải do người khiếu_nại ký_tên hoặc điểm_chỉ . - Trường_hợp người khiếu_nại đến khiếu_nại trực_tiếp thì người tiếp_nhận khiếu_nại hướng_dẫn người khiếu_nại viết đơn khiếu_nại hoặc người tiếp_nhận ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản và yêu_cầu người khiếu_nại ký hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp nhiều người cùng khiếu_nại về một nội_dung thì thực_hiện như sau : + Trường_hợp nhiều người đến khiếu_nại trực_tiếp thì cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức tiếp và hướng_dẫn người khiếu_nại cử đại_diện để trình_bày nội_dung khiếu_nại ; người tiếp_nhận khiếu_nại ghi lại việc khiếu_nại bằng văn_bản , trong đó ghi rõ nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Việc tiếp nhiều người cùng khiếu_nại thực_hiện theo quy_định tại Chương_V của Luật này ; + Trường_hợp nhiều người khiếu_nại bằng đơn thì trong đơn phải ghi rõ nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , có chữ_ký của những người khiếu_nại và phải cử người đại_diện để trình_bày khi có yêu_cầu của người giải_quyết khiếu_nại ; + Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . - Trường_hợp khiếu_nại được thực_hiện thông_qua người đại_diện thì người đại_diện phải là một trong những người khiếu_nại , có giấy_tờ chứng_minh tính hợp_pháp của việc đại_diện và thực_hiện khiếu_nại theo quy_định của Luật này . Khiếu_nại | 199,367 | |
Người khiếu_nại có được tiếp_cận hồ_sơ tài_chính không ? | Theo Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bị khiếu_nại như sau : ... - Người bị khiếu_nại có các quyền sau đây : + Đưa ra chứng_cứ về tính hợp_pháp của quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; + Được biết, đọc, sao_chụp, sao_chép các tài_liệu, chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ, quản_lý thông_tin, tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày có yêu_cầu để giao cho người giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai. - Người bị khiếu_nại có các nghĩa_vụ sau đây : + Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; + Chấp_hành quyết_định xác_minh nội_dung khiếu_nại của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại ; + Cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại, giải_trình về tính hợp_pháp, đúng_đắn của quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính bị khiếu_nại khi người giải_quyết khiếu_nại hoặc cơ_quan, đơn_vị kiểm_tra, xác_minh yêu_cầu trong thời_hạn 7 ngày, kể từ ngày có yêu_cầu ; | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bị khiếu_nại như sau : - Người bị khiếu_nại có các quyền sau đây : + Đưa ra chứng_cứ về tính hợp_pháp của quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; + Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép các tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai . - Người bị khiếu_nại có các nghĩa_vụ sau đây : + Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; + Chấp_hành quyết_định xác_minh nội_dung khiếu_nại của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại ; + Cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại , giải_trình về tính hợp_pháp , đúng_đắn của quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khiếu_nại khi người giải_quyết khiếu_nại hoặc cơ_quan , đơn_vị kiểm_tra , xác_minh yêu_cầu trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Sửa_đổi hoặc huỷ_bỏ quyết_định hành_chính , chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; + Bồi_thường , bồi_hoàn thiệt_hại do quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trái pháp_luật của mình gây ra theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . - Người bị khiếu_nại thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , người khiếu_nại được tiếp_cận các tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập , trừ bí_mật nhà_nước . | 199,368 | |
Người khiếu_nại có được tiếp_cận hồ_sơ tài_chính không ? | Theo Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bị khiếu_nại như sau : ... đúng_đắn của quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính bị khiếu_nại khi người giải_quyết khiếu_nại hoặc cơ_quan, đơn_vị kiểm_tra, xác_minh yêu_cầu trong thời_hạn 7 ngày, kể từ ngày có yêu_cầu ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Sửa_đổi hoặc huỷ_bỏ quyết_định hành_chính, chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; + Bồi_thường, bồi_hoàn thiệt_hại do quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính trái pháp_luật của mình gây ra theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước. - Người bị khiếu_nại thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, người khiếu_nại được tiếp_cận các tài_liệu, chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập, trừ bí_mật nhà_nước. | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bị khiếu_nại như sau : - Người bị khiếu_nại có các quyền sau đây : + Đưa ra chứng_cứ về tính hợp_pháp của quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; + Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép các tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai . - Người bị khiếu_nại có các nghĩa_vụ sau đây : + Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; + Chấp_hành quyết_định xác_minh nội_dung khiếu_nại của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại ; + Cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung khiếu_nại , giải_trình về tính hợp_pháp , đúng_đắn của quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khiếu_nại khi người giải_quyết khiếu_nại hoặc cơ_quan , đơn_vị kiểm_tra , xác_minh yêu_cầu trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật ; + Sửa_đổi hoặc huỷ_bỏ quyết_định hành_chính , chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; + Bồi_thường , bồi_hoàn thiệt_hại do quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trái pháp_luật của mình gây ra theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . - Người bị khiếu_nại thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , người khiếu_nại được tiếp_cận các tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập , trừ bí_mật nhà_nước . | 199,369 | |
Trường_hợp nào thì khiếu_nại không được thụ_lý ? | Theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : ... Khiếu_nại thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được thụ_lý giải_quyết : - Quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính trong nội_bộ cơ_quan nhà_nước để chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính trong chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan_hành_chính cấp trên với cơ_quan_hành_chính cấp dưới ; quyết_định hành_chính có chứa_đựng các quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành theo trình_tự, thủ_tục của pháp_luật về ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước trong các lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, ngoại_giao theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; - Quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại ; - Thời_hiệu, thời_hạn khiếu_nại đã hết mà không có lý_do chính_đáng ; - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã | None | 1 | Theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : Khiếu_nại thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được thụ_lý giải_quyết : - Quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong nội_bộ cơ_quan nhà_nước để chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan_hành_chính cấp trên với cơ_quan_hành_chính cấp dưới ; quyết_định hành_chính có chứa_đựng các quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành theo trình_tự , thủ_tục của pháp_luật về ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước trong các lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; - Quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại ; - Thời_hiệu , thời_hạn khiếu_nại đã hết mà không có lý_do chính_đáng ; - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định của Toà_án , trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án hành_chính của Toà_án . | 199,370 | |
Trường_hợp nào thì khiếu_nại không được thụ_lý ? | Theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : ... - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án, quyết_định của Toà_án, trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án hành_chính của Toà_án. Khiếu_nại thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được thụ_lý giải_quyết : - Quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính trong nội_bộ cơ_quan nhà_nước để chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính trong chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan_hành_chính cấp trên với cơ_quan_hành_chính cấp dưới ; quyết_định hành_chính có chứa_đựng các quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành theo trình_tự, thủ_tục của pháp_luật về ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước trong các lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, ngoại_giao theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; - Quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn | None | 1 | Theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : Khiếu_nại thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được thụ_lý giải_quyết : - Quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong nội_bộ cơ_quan nhà_nước để chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan_hành_chính cấp trên với cơ_quan_hành_chính cấp dưới ; quyết_định hành_chính có chứa_đựng các quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành theo trình_tự , thủ_tục của pháp_luật về ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước trong các lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; - Quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại ; - Thời_hiệu , thời_hạn khiếu_nại đã hết mà không có lý_do chính_đáng ; - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định của Toà_án , trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án hành_chính của Toà_án . | 199,371 | |
Trường_hợp nào thì khiếu_nại không được thụ_lý ? | Theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : ... lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại ; - Thời_hiệu, thời_hạn khiếu_nại đã hết mà không có lý_do chính_đáng ; - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án, quyết_định của Toà_án, trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án hành_chính của Toà_án. | None | 1 | Theo Điều 11 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định như sau : Khiếu_nại thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được thụ_lý giải_quyết : - Quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong nội_bộ cơ_quan nhà_nước để chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính trong chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan_hành_chính cấp trên với cơ_quan_hành_chính cấp dưới ; quyết_định hành_chính có chứa_đựng các quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành theo trình_tự , thủ_tục của pháp_luật về ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước trong các lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; - Quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính bị khiếu_nại không liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khiếu_nại ; - Người khiếu_nại không có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ mà không có người đại_diện hợp_pháp ; - Người đại_diện không hợp_pháp thực_hiện khiếu_nại ; - Đơn khiếu_nại không có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khiếu_nại ; - Thời_hiệu , thời_hạn khiếu_nại đã hết mà không có lý_do chính_đáng ; - Khiếu_nại đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai ; - Có văn_bản thông_báo đình_chỉ việc giải_quyết khiếu_nại mà sau 30 ngày người khiếu_nại không tiếp_tục khiếu_nại ; - Việc khiếu_nại đã được Toà_án thụ_lý hoặc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định của Toà_án , trừ quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án hành_chính của Toà_án . | 199,372 | |
Học_sinh trường_giáo_dưỡng có hành_vi bắt_ép học_sinh khác làm thay công_việc của mình thì bị xử_lý kỷ_luật như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm: ... Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm... 11. Mua, bán, trao_đổi, vay, mượn, cho, nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ). 12. Có thái_độ, lời_nói, hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp. 13. Chống_đối, chây_lười, trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập, lao_động, học nghề, thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ, làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào. 14. Tự_ý liên_hoan, ăn_uống, đốt lửa, đun_nấu trong phòng ở, khu_vực nội_trú, nơi học_tập, lao_động, học nghề, bệnh_xá, nơi sinh_hoạt tập_thể. 15. Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng..... Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm ... 11 . Mua , bán , trao_đổi , vay , mượn , cho , nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ) . 12 . Có thái_độ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp . 13 . Chống_đối , chây_lười , trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập , lao_động , học nghề , thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ , làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào . 14 . Tự_ý liên_hoan , ăn_uống , đốt lửa , đun_nấu trong phòng ở , khu_vực nội_trú , nơi học_tập , lao_động , học nghề , bệnh_xá , nơi sinh_hoạt tập_thể . 15 . Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng . .... Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 3 . Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh , cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 , 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ... Như_vậy , học_sinh trường_giáo_dưỡng nếu có hành_vi bắt_ép học_sinh khác làm thay công_việc của mình thì bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng . | 199,373 | |
Học_sinh trường_giáo_dưỡng có hành_vi bắt_ép học_sinh khác làm thay công_việc của mình thì bị xử_lý kỷ_luật như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm: ... với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng..... Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật... 3. Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh, cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1, các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1, các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm ... 11 . Mua , bán , trao_đổi , vay , mượn , cho , nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ) . 12 . Có thái_độ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp . 13 . Chống_đối , chây_lười , trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập , lao_động , học nghề , thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ , làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào . 14 . Tự_ý liên_hoan , ăn_uống , đốt lửa , đun_nấu trong phòng ở , khu_vực nội_trú , nơi học_tập , lao_động , học nghề , bệnh_xá , nơi sinh_hoạt tập_thể . 15 . Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng . .... Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 3 . Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh , cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 , 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ... Như_vậy , học_sinh trường_giáo_dưỡng nếu có hành_vi bắt_ép học_sinh khác làm thay công_việc của mình thì bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng . | 199,374 | |
Học_sinh trường_giáo_dưỡng có hành_vi bắt_ép học_sinh khác làm thay công_việc của mình thì bị xử_lý kỷ_luật như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm: ... 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 10, 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc.... Như_vậy, học_sinh trường_giáo_dưỡng nếu có hành_vi bắt_ép học_sinh khác làm thay công_việc của mình thì bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm ... 11 . Mua , bán , trao_đổi , vay , mượn , cho , nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ) . 12 . Có thái_độ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp . 13 . Chống_đối , chây_lười , trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập , lao_động , học nghề , thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ , làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào . 14 . Tự_ý liên_hoan , ăn_uống , đốt lửa , đun_nấu trong phòng ở , khu_vực nội_trú , nơi học_tập , lao_động , học nghề , bệnh_xá , nơi sinh_hoạt tập_thể . 15 . Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng . .... Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về việc xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 3 . Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh , cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 , 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ... Như_vậy , học_sinh trường_giáo_dưỡng nếu có hành_vi bắt_ép học_sinh khác làm thay công_việc của mình thì bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng . | 199,375 | |
Học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng có phải tham_gia học văn_hoá không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... Hình_thức kỷ_luật và nguyên_tắc áp_dụng 1. Hình_thức kỷ_luật a ) Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định số 140/2021 / NĐ-CP ; b ) Trại viên vi_phạm nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP.... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP có quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng, kỷ_luật đối_với học_sinh... 2. Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày. Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội, tổ, nhóm hoặc lớp. Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng, học_sinh được tham_gia học văn_hoá.... Theo đó, học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Hình_thức kỷ_luật và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Hình_thức kỷ_luật a ) Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định số 140/2021 / NĐ-CP ; b ) Trại viên vi_phạm nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP. ... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP có quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng , kỷ_luật đối_với học_sinh ... 2 . Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày . Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng , học_sinh được tham_gia học văn_hoá . ... Theo đó , học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng vẫn phải tham_gia học văn_hoá . Ngoài_ra , học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng còn phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . ( Hình từ Internet ) | 199,376 | |
Học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng có phải tham_gia học văn_hoá không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... , tổ, nhóm hoặc lớp. Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng, học_sinh được tham_gia học văn_hoá.... Theo đó, học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng vẫn phải tham_gia học văn_hoá. Ngoài_ra, học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng còn phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội, tổ, nhóm hoặc lớp. ( Hình từ Internet ) Hình_thức kỷ_luật và nguyên_tắc áp_dụng 1. Hình_thức kỷ_luật a ) Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định số 140/2021 / NĐ-CP ; b ) Trại viên vi_phạm nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP.... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP có quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng, kỷ_luật đối_với học_sinh... 2. Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Hình_thức kỷ_luật và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Hình_thức kỷ_luật a ) Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định số 140/2021 / NĐ-CP ; b ) Trại viên vi_phạm nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP. ... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP có quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng , kỷ_luật đối_với học_sinh ... 2 . Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày . Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng , học_sinh được tham_gia học văn_hoá . ... Theo đó , học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng vẫn phải tham_gia học văn_hoá . Ngoài_ra , học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng còn phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . ( Hình từ Internet ) | 199,377 | |
Học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng có phải tham_gia học văn_hoá không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... sau : Chế_độ khen_thưởng, kỷ_luật đối_với học_sinh... 2. Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày. Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội, tổ, nhóm hoặc lớp. Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng, học_sinh được tham_gia học văn_hoá.... Theo đó, học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng vẫn phải tham_gia học văn_hoá. Ngoài_ra, học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng còn phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội, tổ, nhóm hoặc lớp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Hình_thức kỷ_luật và nguyên_tắc áp_dụng 1 . Hình_thức kỷ_luật a ) Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định số 140/2021 / NĐ-CP ; b ) Trại viên vi_phạm nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị kỷ_luật bằng một trong các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP. ... Dẫn chiếu khoản 2 Điều 23 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP có quy_định như sau : Chế_độ khen_thưởng , kỷ_luật đối_với học_sinh ... 2 . Học_sinh vi_phạm nội_quy trường_giáo_dưỡng thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng quyết_định xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Giáo_dục tại phòng riêng không quá 05 ngày . Học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . Trong thời_gian giáo_dục tại phòng riêng , học_sinh được tham_gia học văn_hoá . ... Theo đó , học_sinh trường_giáo_dưỡng trong thời_gian áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng vẫn phải tham_gia học văn_hoá . Ngoài_ra , học_sinh bị giáo_dục tại phòng riêng còn phải làm bản kiểm_điểm và tự kiểm_điểm trước đội , tổ , nhóm hoặc lớp . ( Hình từ Internet ) | 199,378 | |
Học_sinh trường_giáo_dưỡng đã bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng mà tiếp_tục vi_phạm thì có bị hạn_chế số lần gặp thân_nhân không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định như sau : ... Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 4 . Trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_ly tại buồng kỷ_luật mà tiếp_tục vi_phạm Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thì xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức hạn_chế số lần thăm gặp thân_nhân , số lần liên_lạc bằng điện_thoại , số lần và số_lượng nhận quà . Theo đó , việc hạn_chế số lần gặp thân_nhân chỉ áp_dụng đối_với trại viên tại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_ly tại buồng kỷ_luật mà tiếp_tục vi_phạm Nội_quy cơ_sở , không áp_dụng với học_sinh trường_giáo_dưỡng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 4 . Trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_ly tại buồng kỷ_luật mà tiếp_tục vi_phạm Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc thì xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức hạn_chế số lần thăm gặp thân_nhân , số lần liên_lạc bằng điện_thoại , số lần và số_lượng nhận quà . Theo đó , việc hạn_chế số lần gặp thân_nhân chỉ áp_dụng đối_với trại viên tại cơ_sở giáo_dục bắt_buộc đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cách_ly tại buồng kỷ_luật mà tiếp_tục vi_phạm Nội_quy cơ_sở , không áp_dụng với học_sinh trường_giáo_dưỡng . | 199,379 | |
Dấu_hiệu nhận_biết bệnh tay_chân miệng ở trẻ là gì ? | Căn_cứ Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh tay-chân-miệng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Tay_chân miêng là bệnh tru: ... Căn_cứ Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 hướng_dẫn chẩn_đoán, điều_trị bệnh tay-chân-miệng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành. Tay_chân miêng là bệnh truyền_nhiễm lây từ người sang người, dễ gây thành dịch do vi_rút đường ruột gây ra. Biểu_hiện chính của bệnh truyền_nhiễm này là tổn_thương da, niêm_mạc dưới dạng phỏng nước ở các vị_trí đặc_biệt như niêm_mạc miệng, lòng bàn_tay, lòng bàn_chân, mông, gối. Theo Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012, các dấu_hiệu nhận_biết bệnh tay_chân miệng ở trẻ mức_độ lâm_sàng bao_gồm : ( 1 ) Giai_đoạn khởi_phát : Từ 1-2 ngày với các triệu_chứng như sốt nhẹ, mệt_mỏi, đau họng, biếng ăn, tiêu_chảy vài lần trong ngày. ( 2 ) Giai_đoạn toàn phát : Có_thể kéo_dài 3-10 ngày với các triệu_chứng điển_hình của bệnh : - Loét miệng : vết loét đỏ hay phỏng nước đường_kính 2-3 mm ở niêm_mạc miệng, lợi, lưỡi, gây đau miệng, bỏ ăn, bỏ bú, tăng tiết nước_bọt. - Phát_ban dạng | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh tay-chân-miệng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Tay_chân miêng là bệnh truyền_nhiễm lây từ người sang người , dễ gây thành dịch do vi_rút đường ruột gây ra . Biểu_hiện chính của bệnh truyền_nhiễm này là tổn_thương da , niêm_mạc dưới dạng phỏng nước ở các vị_trí đặc_biệt như niêm_mạc miệng , lòng bàn_tay , lòng bàn_chân , mông , gối . Theo Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , các dấu_hiệu nhận_biết bệnh tay_chân miệng ở trẻ mức_độ lâm_sàng bao_gồm : ( 1 ) Giai_đoạn khởi_phát : Từ 1-2 ngày với các triệu_chứng như sốt nhẹ , mệt_mỏi , đau họng , biếng ăn , tiêu_chảy vài lần trong ngày . ( 2 ) Giai_đoạn toàn phát : Có_thể kéo_dài 3-10 ngày với các triệu_chứng điển_hình của bệnh : - Loét miệng : vết loét đỏ hay phỏng nước đường_kính 2-3 mm ở niêm_mạc miệng , lợi , lưỡi , gây đau miệng , bỏ ăn , bỏ bú , tăng tiết nước_bọt . - Phát_ban dạng phỏng nước : Ở lòng bàn_tay , lòng bàn_chân , gối , mông ; tồn_tại trong thời_gian ngắn ( dưới 7 ngày ) sau đó có_thể để lại vết thâm , rất hiếm khi loét hay bội_nhiễm . - Sốt nhẹ . - Nôn . - Nếu trẻ sốt cao và nôn nhiều dễ có nguy_cơ biến_chứng . - Biến_chứng thần_kinh , tim_mạch , hô_hấp thường xuất_hiện sớm từ ngày 2 đến ngày 5 của bệnh . Ngoài_ra , bệnh tay_chân miệng còn có các thể lâm_sàng sau : - Thể tối cấp : Bệnh diễn_tiến rất nhanh có các biến_chứng nặng như suy tuần_hoàn , suy hô_hấp , hôn_mê dẫn đến tử_vong trong vòng 24-48 giờ . - Thể cấp_tính với bốn giai_đoạn điển_hình như trên . - Thể không điển_hình : Dấu_hiệu phát_ban không rõ_ràng hoặc chỉ có loét miệng hoặc chỉ có triệu_chứng thần_kinh , tim_mạch , hô_hấp mà không phát_ban và loét miệng . ( Hình từ Internet ) | 199,380 | |
Dấu_hiệu nhận_biết bệnh tay_chân miệng ở trẻ là gì ? | Căn_cứ Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh tay-chân-miệng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Tay_chân miêng là bệnh tru: ... hay phỏng nước đường_kính 2-3 mm ở niêm_mạc miệng, lợi, lưỡi, gây đau miệng, bỏ ăn, bỏ bú, tăng tiết nước_bọt. - Phát_ban dạng phỏng nước : Ở lòng bàn_tay, lòng bàn_chân, gối, mông ; tồn_tại trong thời_gian ngắn ( dưới 7 ngày ) sau đó có_thể để lại vết thâm, rất hiếm khi loét hay bội_nhiễm. - Sốt nhẹ. - Nôn. - Nếu trẻ sốt cao và nôn nhiều dễ có nguy_cơ biến_chứng. - Biến_chứng thần_kinh, tim_mạch, hô_hấp thường xuất_hiện sớm từ ngày 2 đến ngày 5 của bệnh. Ngoài_ra, bệnh tay_chân miệng còn có các thể lâm_sàng sau : - Thể tối cấp : Bệnh diễn_tiến rất nhanh có các biến_chứng nặng như suy tuần_hoàn, suy hô_hấp, hôn_mê dẫn đến tử_vong trong vòng 24-48 giờ. - Thể cấp_tính với bốn giai_đoạn điển_hình như trên. - Thể không điển_hình : Dấu_hiệu phát_ban không rõ_ràng hoặc chỉ có loét miệng hoặc chỉ có triệu_chứng thần_kinh, tim_mạch, hô_hấp mà không phát_ban và loét miệng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh tay-chân-miệng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Tay_chân miêng là bệnh truyền_nhiễm lây từ người sang người , dễ gây thành dịch do vi_rút đường ruột gây ra . Biểu_hiện chính của bệnh truyền_nhiễm này là tổn_thương da , niêm_mạc dưới dạng phỏng nước ở các vị_trí đặc_biệt như niêm_mạc miệng , lòng bàn_tay , lòng bàn_chân , mông , gối . Theo Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , các dấu_hiệu nhận_biết bệnh tay_chân miệng ở trẻ mức_độ lâm_sàng bao_gồm : ( 1 ) Giai_đoạn khởi_phát : Từ 1-2 ngày với các triệu_chứng như sốt nhẹ , mệt_mỏi , đau họng , biếng ăn , tiêu_chảy vài lần trong ngày . ( 2 ) Giai_đoạn toàn phát : Có_thể kéo_dài 3-10 ngày với các triệu_chứng điển_hình của bệnh : - Loét miệng : vết loét đỏ hay phỏng nước đường_kính 2-3 mm ở niêm_mạc miệng , lợi , lưỡi , gây đau miệng , bỏ ăn , bỏ bú , tăng tiết nước_bọt . - Phát_ban dạng phỏng nước : Ở lòng bàn_tay , lòng bàn_chân , gối , mông ; tồn_tại trong thời_gian ngắn ( dưới 7 ngày ) sau đó có_thể để lại vết thâm , rất hiếm khi loét hay bội_nhiễm . - Sốt nhẹ . - Nôn . - Nếu trẻ sốt cao và nôn nhiều dễ có nguy_cơ biến_chứng . - Biến_chứng thần_kinh , tim_mạch , hô_hấp thường xuất_hiện sớm từ ngày 2 đến ngày 5 của bệnh . Ngoài_ra , bệnh tay_chân miệng còn có các thể lâm_sàng sau : - Thể tối cấp : Bệnh diễn_tiến rất nhanh có các biến_chứng nặng như suy tuần_hoàn , suy hô_hấp , hôn_mê dẫn đến tử_vong trong vòng 24-48 giờ . - Thể cấp_tính với bốn giai_đoạn điển_hình như trên . - Thể không điển_hình : Dấu_hiệu phát_ban không rõ_ràng hoặc chỉ có loét miệng hoặc chỉ có triệu_chứng thần_kinh , tim_mạch , hô_hấp mà không phát_ban và loét miệng . ( Hình từ Internet ) | 199,381 | |
Dấu_hiệu nhận_biết bệnh tay_chân miệng ở trẻ là gì ? | Căn_cứ Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh tay-chân-miệng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Tay_chân miêng là bệnh tru: ... phát_ban không rõ_ràng hoặc chỉ có loét miệng hoặc chỉ có triệu_chứng thần_kinh, tim_mạch, hô_hấp mà không phát_ban và loét miệng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh tay-chân-miệng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . Tay_chân miêng là bệnh truyền_nhiễm lây từ người sang người , dễ gây thành dịch do vi_rút đường ruột gây ra . Biểu_hiện chính của bệnh truyền_nhiễm này là tổn_thương da , niêm_mạc dưới dạng phỏng nước ở các vị_trí đặc_biệt như niêm_mạc miệng , lòng bàn_tay , lòng bàn_chân , mông , gối . Theo Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , các dấu_hiệu nhận_biết bệnh tay_chân miệng ở trẻ mức_độ lâm_sàng bao_gồm : ( 1 ) Giai_đoạn khởi_phát : Từ 1-2 ngày với các triệu_chứng như sốt nhẹ , mệt_mỏi , đau họng , biếng ăn , tiêu_chảy vài lần trong ngày . ( 2 ) Giai_đoạn toàn phát : Có_thể kéo_dài 3-10 ngày với các triệu_chứng điển_hình của bệnh : - Loét miệng : vết loét đỏ hay phỏng nước đường_kính 2-3 mm ở niêm_mạc miệng , lợi , lưỡi , gây đau miệng , bỏ ăn , bỏ bú , tăng tiết nước_bọt . - Phát_ban dạng phỏng nước : Ở lòng bàn_tay , lòng bàn_chân , gối , mông ; tồn_tại trong thời_gian ngắn ( dưới 7 ngày ) sau đó có_thể để lại vết thâm , rất hiếm khi loét hay bội_nhiễm . - Sốt nhẹ . - Nôn . - Nếu trẻ sốt cao và nôn nhiều dễ có nguy_cơ biến_chứng . - Biến_chứng thần_kinh , tim_mạch , hô_hấp thường xuất_hiện sớm từ ngày 2 đến ngày 5 của bệnh . Ngoài_ra , bệnh tay_chân miệng còn có các thể lâm_sàng sau : - Thể tối cấp : Bệnh diễn_tiến rất nhanh có các biến_chứng nặng như suy tuần_hoàn , suy hô_hấp , hôn_mê dẫn đến tử_vong trong vòng 24-48 giờ . - Thể cấp_tính với bốn giai_đoạn điển_hình như trên . - Thể không điển_hình : Dấu_hiệu phát_ban không rõ_ràng hoặc chỉ có loét miệng hoặc chỉ có triệu_chứng thần_kinh , tim_mạch , hô_hấp mà không phát_ban và loét miệng . ( Hình từ Internet ) | 199,382 | |
Thời_gian ủ_bệnh tay_chân miệng là bao_lâu ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , đối_với các triệu_chứng lâm_sàng , bệnh tay_chân miệng được chia thành 0: ... Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , đối_với các triệu_chứng lâm_sàng , bệnh tay_chân miệng được chia thành 04 giai_đoạn : - Giai_đoạn ủ_bệnh ; - Giai_đoạn khởi_phát ; - Giai_đoạn toàn phát ; - Giai_đoạn lui bệnh . Trong đó , giai_đoạn ủ_bệnh thường kéo_dài từ 03 đến 07 ngày . | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , đối_với các triệu_chứng lâm_sàng , bệnh tay_chân miệng được chia thành 04 giai_đoạn : - Giai_đoạn ủ_bệnh ; - Giai_đoạn khởi_phát ; - Giai_đoạn toàn phát ; - Giai_đoạn lui bệnh . Trong đó , giai_đoạn ủ_bệnh thường kéo_dài từ 03 đến 07 ngày . | 199,383 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012, bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1, Độ 2, Độ 3, Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh. Theo đó, việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở. - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi. Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ. - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ. - Vệ_sinh răng miệng. - Nghỉ_ngơi, tránh kích_thích. - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh. Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ. - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,384 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ. - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC. + Thở nhanh, khó thở. + Giật_mình, lừ_đừ, run chi, quấy khóc, bứt_rứt khó ngủ, nôn nhiều. + Đi loạng_choạng. + Da nổi vân tím, vã mồ_hôi, tay_chân lạnh. + Co_giật, hôn_mê. ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1. Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol, không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ). Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày. - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày, uống. - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ. Độ | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,385 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... / ngày. - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày, uống. - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ. Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 °. - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút. - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt. - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch. Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần. + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ. Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy. Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin. Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2. - Theo_dõi mạch, nhiệt_độ, huyết_áp, nhịp thở, kiểu thở | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,386 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... noglobulin. Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2. - Theo_dõi mạch, nhiệt_độ, huyết_áp, nhịp thở, kiểu thở, tri_giác, ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu, sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ. - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ). ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút, sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm. - Chống phù não : nằm đầu cao 30, hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ), thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg. - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch. Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần. Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ. - Immunoglobulin ( Gammaglobu@@ | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,387 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần. Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ. - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ, dùng trong 2 ngày liên_tục. - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút, liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch, tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ). - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao, trong 24-72 giờ. Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ, giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút. Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,388 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút. Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone. - Điều_chỉnh rối_loạn nước, điện giải, toan kiềm, điều_trị hạ đường_huyết. - Hạ sốt tích_cực. - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm, lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ). - Theo_dõi mạch, nhiệt_độ, huyết_áp, nhịp thở, tri_giác, ran phổi, SpO2, mỗi 1 - 2 giờ. Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn. ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg. - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não. + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,389 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... PaO2 từ 90-100 mmHg. - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não. + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút, điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng. Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải, phù phổi cấp. + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương. + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút, tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả, liều tối_đa 20 µg / kg / phút. - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch. + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút. + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch. - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan, điện giải, hạ đường_huyết và chống phù | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,390 | |
Việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được hướng_dẫn thế_nào ? | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ: ... + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch. - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan, điện giải, hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ). - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch, nhiệt_độ, huyết_áp, nhịp thở, tri_giác, ran phổi, SpO2, nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu, sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ, nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn. | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 , bệnh tay_chân miệng được phân bộ lâm_sàng thành 04 độ ( Độ 1 , Độ 2 , Độ 3 , Độ 4 ) tuỳ theo mức_độ diễn_biến của bệnh . Theo đó , việc điều_trị bệnh tay_chân miệng được thực_hiện theo Mục_III_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1003 / QĐ-BYT năm 2012 như sau : ( 1 ) Độ 1 : Điều_trị ngoại_trú và theo_dõi tại y_tế cơ_sở . - Dinh_dưỡng đầy_đủ theo tuổi . Trẻ còn bú cần tiếp_tục cho ăn sữa mẹ . - Hạ sốt khi sốt cao_bằng Paracetamol liều 10 mg / kg / lần ( uống ) hoặc 15 mg / kg / lần ( toạ dược ) mỗi 6 giờ . - Vệ_sinh răng miệng . - Nghỉ_ngơi , tránh kích_thích . - Tái khám mỗi 1-2 ngày trong 8-10 ngày đầu của bệnh . Trẻ có sốt phải tái khám mỗi ngày cho đến khi hết sốt ít_nhất 48 giờ . - Cần tái khám ngay khi có dấu_hiệu từ độ 2a trở lên như : + Sốt cao ≥ 39oC . + Thở nhanh , khó thở . + Giật_mình , lừ_đừ , run chi , quấy khóc , bứt_rứt khó ngủ , nôn nhiều . + Đi loạng_choạng . + Da nổi vân tím , vã mồ_hôi , tay_chân lạnh . + Co_giật , hôn_mê . ( 2 ) Độ 2 : Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện Độ 2 a : - Điều_trị như độ 1 . Trường_hợp trẻ sốt cao không đáp_ứng tốt với paracetamol có_thể phối_hợp với ibuprofen 5-10 mg / kg / lần lặp lại mỗi 6-8 giờ nếu cần ( dùng xen_kẽ với các lần sử_dụng paracetamol , không dùng thuốc hạ sốt nhóm aspirin ) . Tổng liều tối_đa của ibuprofen là 40 mg / kg / ngày . - Thuốc : Phenobarbital 5 - 7 mg / kg / ngày , uống . - Theo_dõi sát để phát_hiện dấu_hiệu chuyển độ . Độ 2 b : Điều_trị tại phòng cấp_cứu hoặc hồi_sức - Nằm đầu cao 30 ° . - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút . - Hạ sốt tích_cực nếu trẻ có sốt . - Thuốc : + Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . + Immunoglobulin : + + Nhóm 2 : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ . Sau 24 giờ nếu còn dấu_hiệu độ 2 b : Dùng liều thứ 2 + + Nhóm 1 : Không_chỉ định Immunoglobulin thường quy . Nếu triệu_chứng không giảm sau 6 giờ điều_trị bằng Phenobarbital thì cần chỉ_định Immunoglobulin . Sau 24 giờ đánh_giá lại để quyết_định liều thứ 2 như nhóm 2 . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , kiểu thở , tri_giác , ran phổi mỗi 1 - 3 giờ trong 6 giờ đầu , sau đó theo chu_kỳ 4-5 giờ . - Đo độ bão_hoà oxy SpO2 và theo_dõi mạch liên_tục ( nếu có máy ) . ( 3 ) Độ 3 : Điều_trị tại đơn_vị hồi_sức tích_cực - Thở oxy qua mũi 3-6 lít / phút , sau 30 – 60 phút nếu đáp_ứng kém nên đặt nội khí_quản giúp thở sớm . - Chống phù não : nằm đầu cao 30 , hạn_chế dịch ( tổng dịch bằng 1/2-3/4 nhu_cầu bình_thường ) , thở máy tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Phenobarbital 10 - 20 mg / kg truyền tĩnh_mạch . Lặp lại sau 8-12 giờ khi cần . Liều tối_đa : 30 mg / kg / 24 giờ . - Immunoglobulin ( Gammaglobulin ) : 1 g / kg / ngày truyền tĩnh_mạch chậm trong 6-8 giờ , dùng trong 2 ngày liên_tục . - Dobutamin được chỉ_định khi suy tim_mạch & gt ; 170 lần / phút , liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút truyền tĩnh_mạch , tăng dần 1-2,5 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có cải_thiện lâm_sàng ; liều tối_đa 20 µg / kg / phút ( không dùng Dopamin ) . - Milrinone truyền tĩnh_mạch 0,4 – 0,75 µg / kg / phút chỉ dùng khi HA cao , trong 24-72 giờ . Nếu huyết_áp ổn_định trong 12-24 giờ , giảm dần liều milrinone 0,1 µg / kg / phút mỗi 30-60 phút cho đến liều tối_thiểu 0,25 µg / kg / phút . Nếu huyết_áp ổn_định ở liều tối_thiểu này trong ít_nhất 6 giờ thì xem_xét ngưng milrinone . - Điều_chỉnh rối_loạn nước , điện giải , toan kiềm , điều_trị hạ đường_huyết . - Hạ sốt tích_cực . - Điều_trị co_giật nếu có : Midazolam 0,15 mg / kg / lần hoặc Diazepam 0,2-0,3 mg / kg truyền tĩnh_mạch chậm , lập lại sau 10 phút nếu còn co_giật ( tối_đa 3 lần ) . - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , mỗi 1 - 2 giờ . Nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . ( 4 ) Độ 4 : Điều_trị tại các đơn_vị hồi_sức tích_cực - Đặt_Nội khí_quản thở máy : Tăng thông khí giữ PaCO2 từ 30-35 mmHg và duy_trì PaO2 từ 90-100 mmHg . - Chống sốc : Sốc do viêm cơ tim hoặc tổn_thương trung_tâm vận mạch ở thân não . + Nếu không có dấu_hiệu lâm_sàng của phù phổi hoặc suy tim : Truyền dịch Natri clorua 0,9% hoặc Ringer lactat : 5 ml / kg / 15 phút , điều_chỉnh tốc_độ theo hướng_dẫn CVP và đáp_ứng lâm_sàng . Trường_hợp không có CVP cần theo_dõi sát dấu_hiệu quá_tải , phù phổi cấp . + Đo và theo_dõi áp_lực tĩnh_mạch trung_ương . + Dobutamin liều khởi_đầu 5 µg / kg / phút , tăng dần 2 - 3 µg / kg / phút mỗi 15 phút cho đến khi có hiệu_quả , liều tối_đa 20 µg / kg / phút . - Phù phổi cấp : + Ngừng ngay dịch truyền nếu đang truyền dịch . + Dùng_Dobutamin liều 5-20 µg / kg / phút . + Furosemide 1-2 mg / kg / lần tiêm tĩnh_mạch chỉ_định khi quá_tải dịch . - Điều_chỉnh rối_loạn kiềm toan , điện giải , hạ đường_huyết và chống phù não : - Lọc máu liên_tục hay ECMO ( nếu có điều_kiện ) . - Immunoglobulin : Chỉ_định khi HA trung_bình ≥ 50mmHg - Kháng_sinh : Chỉ dùng kháng_sinh khi có bội_nhiễm hoặc chưa loại_trừ các bệnh nhiễm_khuẩn nặng khác - Theo_dõi mạch , nhiệt_độ , huyết_áp , nhịp thở , tri_giác , ran phổi , SpO2 , nước_tiểu mỗi 30 phút trong 6 giờ đầu , sau đó điều_chỉnh theo đáp_ứng lâm_sàng ; Áp_lực tĩnh_mạch trung_tâm mỗi giờ , nếu có điều_kiện nên theo_dõi huyết_áp động_mạch xâm_lấn . | 199,391 | |
Chính_thức có lịch nghỉ Tết_Âm_lịch 2023 và Quốc_khánh năm 2023 | Ngày 01/12/2022 , Văn_phòng Chính_phủ có Công_văn 8056 / VPCP-KGVX về việc nghỉ Tết_Nguyên_đán và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 . Theo đó , xét đề_nghị : ... Ngày 01/12/2022 , Văn_phòng Chính_phủ có Công_văn 8056 / VPCP-KGVX về việc nghỉ Tết_Nguyên_đán và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 . Theo đó , xét đề_nghị về việc nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Vũ_Đức_Đam có ý_kiến như sau : - Nghỉ Tết_Âm_lịch từ ngày 20/01/2023 đến hết ngày 26/01/2023 và nghỉ lễ Quốc_khánh từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 04/9/2023 . Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ trên phải bố_trí sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục , bảo_đảm tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , Nhân_dân . - Các dịp nghỉ hằng tuần , nghỉ lễ , Tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật lao_động . - Uỷ_quyền Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo về việc nghỉ Tết_m lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 . Lịch nghỉ Tết_Âm_lịch 2023 và Quốc_khánh 2023 với công_chức , viên_chức , NLĐ ? | None | 1 | Ngày 01/12/2022 , Văn_phòng Chính_phủ có Công_văn 8056 / VPCP-KGVX về việc nghỉ Tết_Nguyên_đán và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 . Theo đó , xét đề_nghị về việc nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 , Phó Thủ_tướng Chính_phủ Vũ_Đức_Đam có ý_kiến như sau : - Nghỉ Tết_Âm_lịch từ ngày 20/01/2023 đến hết ngày 26/01/2023 và nghỉ lễ Quốc_khánh từ ngày 01/9/2023 đến hết ngày 04/9/2023 . Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ trên phải bố_trí sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục , bảo_đảm tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , Nhân_dân . - Các dịp nghỉ hằng tuần , nghỉ lễ , Tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật lao_động . - Uỷ_quyền Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo về việc nghỉ Tết_m lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 . Lịch nghỉ Tết_Âm_lịch 2023 và Quốc_khánh 2023 với công_chức , viên_chức , NLĐ ? | 199,392 | |
Quy_định về nghỉ tết_âm_lịch và quốc_khánh như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : ... Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . | 199,393 | |
Tết_Âm_lịch 2023 vào ngày bao_nhiêu dương_lịch ? | Tết năm 2023 là năm Quý_Mão và ngày mùng 1 tết bắt_đầu vào ngày Chủ_nhật ( tức ngày 22/01/2023 dương_lịch ) , cụ_thể : ... - 30 Tết : vào Thứ 7 ngày 21/01/2023 - Mùng 1 Tết : vào Chủ_Nhật ngày 22/01/2023 - Mùng 2 Tết : vào Thứ Hai ngày 23/01/2023 - Mùng 3 Tết : vào Thứ Ba ngày 24/01/2023 ... | None | 1 | Tết năm 2023 là năm Quý_Mão và ngày mùng 1 tết bắt_đầu vào ngày Chủ_nhật ( tức ngày 22/01/2023 dương_lịch ) , cụ_thể : - 30 Tết : vào Thứ 7 ngày 21/01/2023 - Mùng 1 Tết : vào Chủ_Nhật ngày 22/01/2023 - Mùng 2 Tết : vào Thứ Hai ngày 23/01/2023 - Mùng 3 Tết : vào Thứ Ba ngày 24/01/2023 ... | 199,394 | |
Ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ, tết. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động. 4. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . " Như_vậy , không cho người lao_động nghỉ và bắt_ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Lưu_ý : Mức phạt trên áp_dụng đối_với người sử_dụng là cá_nhân , tổ_chức mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ) . | 199,395 | |
Ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : ... người lao_động, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động. 4. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. " Như_vậy, không cho người lao_động nghỉ và bắt_ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Lưu_ý : Mức phạt trên | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . " Như_vậy , không cho người lao_động nghỉ và bắt_ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Lưu_ý : Mức phạt trên áp_dụng đối_với người sử_dụng là cá_nhân , tổ_chức mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ) . | 199,396 | |
Ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : ... người lao_động nghỉ và bắt_ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Lưu_ý : Mức phạt trên áp_dụng đối_với người sử_dụng là cá_nhân, tổ_chức mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ). | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . " Như_vậy , không cho người lao_động nghỉ và bắt_ép đi làm vào dịp tết_Âm_lịch và Quốc_khánh 2023 thì sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Lưu_ý : Mức phạt trên áp_dụng đối_với người sử_dụng là cá_nhân , tổ_chức mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ) . | 199,397 | |
Thời_gian làm_việc , thời_gian nghỉ_ngơi của những người làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được quy_định như_thế_nào ? | Về thời_gian làm_việc : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian làm_việc bình_thường như sau : " 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Về nghỉ hằng năm : Căn_cứ theo điểm b , điểm c khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hàng năm như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . " Công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về thời_gian làm_việc : Căn_cứ khoản 3 Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian làm_việc bình_thường như sau : " 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Về nghỉ hằng năm : Căn_cứ theo điểm b , điểm c khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hàng năm như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . " Công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ( Hình từ Internet ) | 199,398 | |
Quyền_lợi riêng của một_số đối_tượng làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm được quy_định như_thế_nào ? | - Lao_động nữ mang thai : ... Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn, an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi. " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn. Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý. Cụ_thể, khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, | None | 1 | - Lao_động nữ mang thai : Được giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày hoặc chuyển công_việc nhẹ hơn căn_cứ tại khoản 2 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Lao_động nữ làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động thì được chuyển làm_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc / ngày cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " - Lao_động cao_tuổi : Chỉ được sử_dụng lao_động cao_tuổi khi đảm_bảo điều_kiện an_toàn . Nội_dung này được ghi_nhận cụ_thể trong khoản 3 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . " - Lao_động là người khuyết_tật : Chỉ được sử_dụng người khuyết_tật làm công_việc này nếu họ đồng_ý . Cụ_thể , khoản 2 Điều 160 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định như sau : " Nghiêm_cấm hành_vi sử_dụng người lao_động là người khuyết_tật làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành mà không có sự đồng_ý của người khuyết_tật sau khi đã được cung_cấp đầy_đủ thông_tin về công_việc đó . " | 199,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.