Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các danh_hiệu thi_đua đối_với cá_nhân , tổ_chức , hộ gia_đình như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Luật thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : ... " Điều 20 1 . Danh_hiệu thi_đua đối_với cá_nhân gồm : a ) " Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc " ; b ) Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; c ) " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " ; d ) " Lao_động tiên_tiến " , " Chiến_sĩ tiên_tiến " . 2 . Danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể gồm : a ) " Cờ thi_đua của Chính_phủ " ; b ) Cờ thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; c ) " Tập_thể lao_động xuất_sắc " , " Đơn_vị quyết_thắng " ; d ) " Tập_thể lao_động tiên_tiến " , " Đơn_vị tiên_tiến " ; đ ) Danh_hiệu thi_đua đối_với thôn , làng , ấp , bản , tổ_dân_phố và tương_đương là thôn , làng , ấp , bản , tổ_dân_phố văn_hoá . 3 . Danh_hiệu thi_đua đối_với hộ gia_đình là " Gia_đình văn_hoá " . 4 . Các danh_hiệu thi_đua được xét tặng hàng năm hoặc theo đợt . " Như_vậy các danh_hiệu thi_đua khen_thưởng được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Luật thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 20 1 . Danh_hiệu thi_đua đối_với cá_nhân gồm : a ) " Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc " ; b ) Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; c ) " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " ; d ) " Lao_động tiên_tiến " , " Chiến_sĩ tiên_tiến " . 2 . Danh_hiệu thi_đua đối_với tập_thể gồm : a ) " Cờ thi_đua của Chính_phủ " ; b ) Cờ thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; c ) " Tập_thể lao_động xuất_sắc " , " Đơn_vị quyết_thắng " ; d ) " Tập_thể lao_động tiên_tiến " , " Đơn_vị tiên_tiến " ; đ ) Danh_hiệu thi_đua đối_với thôn , làng , ấp , bản , tổ_dân_phố và tương_đương là thôn , làng , ấp , bản , tổ_dân_phố văn_hoá . 3 . Danh_hiệu thi_đua đối_với hộ gia_đình là " Gia_đình văn_hoá " . 4 . Các danh_hiệu thi_đua được xét tặng hàng năm hoặc theo đợt . " Như_vậy các danh_hiệu thi_đua khen_thưởng được quy_định như trên . | 200,000 | |
Giáo_viên của cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 26 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 89/2019/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Giáo_viên của cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không Tiêu_chuẩn giáo_viên chuyên_ngành hàng không phải đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : 1 . Có chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành hàng không hoặc có kinh_nghiệm 5 năm làm_việc trong lĩnh_vực chuyên_môn liên_quan đến môn giảng_dạy . 2 . Có nghiệp_vụ sư_phạm theo pháp_luật về giáo_dục hoặc giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , giáo_viên của cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không đáp_ứng một trong 02 tiêu_chuẩn sau đây : + Có chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành hàng không hoặc có kinh_nghiệm 5 năm làm_việc trong lĩnh_vực chuyên_môn liên_quan đến môn giảng_dạy . + Có nghiệp_vụ sư_phạm theo pháp_luật về giáo_dục hoặc giáo_dục nghề_nghiệp . | None | 1 | Theo Điều 26 Nghị_định 92/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 89/2019/NĐ-CP) quy_định như sau : Giáo_viên của cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không Tiêu_chuẩn giáo_viên chuyên_ngành hàng không phải đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : 1 . Có chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành hàng không hoặc có kinh_nghiệm 5 năm làm_việc trong lĩnh_vực chuyên_môn liên_quan đến môn giảng_dạy . 2 . Có nghiệp_vụ sư_phạm theo pháp_luật về giáo_dục hoặc giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , giáo_viên của cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không đáp_ứng một trong 02 tiêu_chuẩn sau đây : + Có chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành hàng không hoặc có kinh_nghiệm 5 năm làm_việc trong lĩnh_vực chuyên_môn liên_quan đến môn giảng_dạy . + Có nghiệp_vụ sư_phạm theo pháp_luật về giáo_dục hoặc giáo_dục nghề_nghiệp . | 200,001 | |
Có yêu_cầu trình_độ ngôn_ngữ đối_với giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 9.135 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm th: ... ( Hình từ Internet ) Theo Điều 9.135 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGTVT quy_định như sau : GIÁO_VIÊN HƯỚNG_DẪN VÀ GIÁO_VIÊN KIỂM_TRA ( a ) Người được tổ_chức huấn_luyện hàng_không sử_dụng làm giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra phải : ( 1 ) Từ 18 tuổi trở lên ; ( 2 ) Có khả_năng thông_thạo ngôn_ngữ tương_đương mức 4 để hướng_dẫn. ( b ) Đối_với mỗi giáo_trình đề_nghị phê_chuẩn, người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng không phải có đầy_đủ đội_ngũ giáo_viên hướng_dẫn có năng_lực theo qui_định để thực_hiện các nhiệm_vụ mà họ được uỷ_quyền. ( c ) Mỗi tổ_chức tổ_chức huấn_luyện hàng không phải có đầy_đủ đội_ngũ giáo_viên kiểm_tra để thực_hiện kiểm_tra theo qui_định và kiểm_tra tốt_nghiệp trong vòng 7 ngày sau khi hoàn_thành huấn_luyện cấp giấy_phép hoặc năng định ; hoặc cả hai loại. ( d ) Những người nói trên có_thể đảm_đương ở cả 2 vị_trí tại tổ_chức huấn_luyện hàng_không miễn là họ có đủ khả_năng cho mỗi vị_trí theo | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 9.135 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGTVT quy_định như sau : GIÁO_VIÊN HƯỚNG_DẪN VÀ GIÁO_VIÊN KIỂM_TRA ( a ) Người được tổ_chức huấn_luyện hàng_không sử_dụng làm giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra phải : ( 1 ) Từ 18 tuổi trở lên ; ( 2 ) Có khả_năng thông_thạo ngôn_ngữ tương_đương mức 4 để hướng_dẫn . ( b ) Đối_với mỗi giáo_trình đề_nghị phê_chuẩn , người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng không phải có đầy_đủ đội_ngũ giáo_viên hướng_dẫn có năng_lực theo qui_định để thực_hiện các nhiệm_vụ mà họ được uỷ_quyền . ( c ) Mỗi tổ_chức tổ_chức huấn_luyện hàng không phải có đầy_đủ đội_ngũ giáo_viên kiểm_tra để thực_hiện kiểm_tra theo qui_định và kiểm_tra tốt_nghiệp trong vòng 7 ngày sau khi hoàn_thành huấn_luyện cấp giấy_phép hoặc năng định ; hoặc cả hai loại . ( d ) Những người nói trên có_thể đảm_đương ở cả 2 vị_trí tại tổ_chức huấn_luyện hàng_không miễn là họ có đủ khả_năng cho mỗi vị_trí theo qui_định . ( e ) Trừ trường_hợp ATO là bộ_phận của người có AOC và thực_hiện huấn_luyện nội_bộ , ATO không sử_dụng giáo_viên kiêm_nhiệm với tỷ_lệ quá 50% . ( f ) Giáo_viên do các ATO sử_dụng cho mục_đích huấn_luyện phải có hồ_sơ đầy_đủ nêu trong Tài_liệu hoạt_động và tài_liệu huấn_luyện được Cục HKVN phê_chuẩn . Theo đó , theo quy_định nêu trên đối_với yêu_cầu trình_độ ngôn_ngữ đối_với giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không là có khả_năng thông_thạo ngôn_ngữ tương_đương mức 4 để hướng_dẫn . Ngoài_ra , giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không cần đáp_ứng thêm yêu_cầu độ tuổi là từ đủ 18 tuổi . | 200,002 | |
Có yêu_cầu trình_độ ngôn_ngữ đối_với giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 9.135 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm th: ... hoặc cả hai loại. ( d ) Những người nói trên có_thể đảm_đương ở cả 2 vị_trí tại tổ_chức huấn_luyện hàng_không miễn là họ có đủ khả_năng cho mỗi vị_trí theo qui_định. ( e ) Trừ trường_hợp ATO là bộ_phận của người có AOC và thực_hiện huấn_luyện nội_bộ, ATO không sử_dụng giáo_viên kiêm_nhiệm với tỷ_lệ quá 50%. ( f ) Giáo_viên do các ATO sử_dụng cho mục_đích huấn_luyện phải có hồ_sơ đầy_đủ nêu trong Tài_liệu hoạt_động và tài_liệu huấn_luyện được Cục HKVN phê_chuẩn. Theo đó, theo quy_định nêu trên đối_với yêu_cầu trình_độ ngôn_ngữ đối_với giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không là có khả_năng thông_thạo ngôn_ngữ tương_đương mức 4 để hướng_dẫn. Ngoài_ra, giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không cần đáp_ứng thêm yêu_cầu độ tuổi là từ đủ 18 tuổi. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 9.135 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGTVT quy_định như sau : GIÁO_VIÊN HƯỚNG_DẪN VÀ GIÁO_VIÊN KIỂM_TRA ( a ) Người được tổ_chức huấn_luyện hàng_không sử_dụng làm giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra phải : ( 1 ) Từ 18 tuổi trở lên ; ( 2 ) Có khả_năng thông_thạo ngôn_ngữ tương_đương mức 4 để hướng_dẫn . ( b ) Đối_với mỗi giáo_trình đề_nghị phê_chuẩn , người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng không phải có đầy_đủ đội_ngũ giáo_viên hướng_dẫn có năng_lực theo qui_định để thực_hiện các nhiệm_vụ mà họ được uỷ_quyền . ( c ) Mỗi tổ_chức tổ_chức huấn_luyện hàng không phải có đầy_đủ đội_ngũ giáo_viên kiểm_tra để thực_hiện kiểm_tra theo qui_định và kiểm_tra tốt_nghiệp trong vòng 7 ngày sau khi hoàn_thành huấn_luyện cấp giấy_phép hoặc năng định ; hoặc cả hai loại . ( d ) Những người nói trên có_thể đảm_đương ở cả 2 vị_trí tại tổ_chức huấn_luyện hàng_không miễn là họ có đủ khả_năng cho mỗi vị_trí theo qui_định . ( e ) Trừ trường_hợp ATO là bộ_phận của người có AOC và thực_hiện huấn_luyện nội_bộ , ATO không sử_dụng giáo_viên kiêm_nhiệm với tỷ_lệ quá 50% . ( f ) Giáo_viên do các ATO sử_dụng cho mục_đích huấn_luyện phải có hồ_sơ đầy_đủ nêu trong Tài_liệu hoạt_động và tài_liệu huấn_luyện được Cục HKVN phê_chuẩn . Theo đó , theo quy_định nêu trên đối_với yêu_cầu trình_độ ngôn_ngữ đối_với giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không là có khả_năng thông_thạo ngôn_ngữ tương_đương mức 4 để hướng_dẫn . Ngoài_ra , giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không cần đáp_ứng thêm yêu_cầu độ tuổi là từ đủ 18 tuổi . | 200,003 | |
Quyền_hạn của giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không ? | Theo Điều 9.140 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/T: ... Theo Điều 9.140 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGTVT quy_định như sau : PHẠM_VI VÀ QUYỀN_HẠN CỦA GIÁO_VIÊN ( a ) Người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện : ( 1 ) Huấn_luyện khoá học theo năng định ; ( 2 ) Kiểm_tra đánh_giá theo năng định ; ( 3 ) Huấn_luyện, kiểm_tra và đánh_giá đáp_ứng các qui_định của Phần này. ( b ) Tổ_chức huấn_luyện hàng không có giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra được bổ_nhiệm phù_hợp với các qui_định về huấn_luyện, kiểm_tra hoặc đánh_giá trên thiết_bị huấn_luyện bay có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra xác_nhận theo qui_định của Phần 7, nếu giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra đó được Cục HKVN uỷ_quyền hướng_dẫn hoặc kiểm_tra khoá huấn_luyện cần phải xác_nhận. ( c ) Ngưòi có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng không không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn : ( 1 ) Thực_hiện giảng_dạy quá 8 tiếng trong 24 giờ liên_tục, hoặc quá 6 ngày hoặc 40 giờ trong vòng 7 | None | 1 | Theo Điều 9.140 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGTVT quy_định như sau : PHẠM_VI VÀ QUYỀN_HẠN CỦA GIÁO_VIÊN ( a ) Người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện : ( 1 ) Huấn_luyện khoá học theo năng định ; ( 2 ) Kiểm_tra đánh_giá theo năng định ; ( 3 ) Huấn_luyện , kiểm_tra và đánh_giá đáp_ứng các qui_định của Phần này . ( b ) Tổ_chức huấn_luyện hàng không có giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra được bổ_nhiệm phù_hợp với các qui_định về huấn_luyện , kiểm_tra hoặc đánh_giá trên thiết_bị huấn_luyện bay có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra xác_nhận theo qui_định của Phần 7 , nếu giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra đó được Cục HKVN uỷ_quyền hướng_dẫn hoặc kiểm_tra khoá huấn_luyện cần phải xác_nhận . ( c ) Ngưòi có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng không không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn : ( 1 ) Thực_hiện giảng_dạy quá 8 tiếng trong 24 giờ liên_tục , hoặc quá 6 ngày hoặc 40 giờ trong vòng 7 ngày liên_tục , không kể thời_gian giới_thiệu và tóm_tắt nội_dung đã thực_hiện ; ( 2 ) Hướng_dẫn bay bằng thiết_bị trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đo đáp_ứng được các qui_định ; hoặc ( 3 ) Hướng_dẫn bay trên tàu_bay trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đó : ( i ) Đáp_ứng được các quy_định ; ( ii ) Có năng định giáo_viên hướng_dẫn bay ; ( iii ) Có giấy_phép lái máy_bay và năng định đối_với loại , hạng tàu_bay dùng để hướng_dẫn ; ( iv ) Nếu việc hướng_dẫn và đánh_giá trên tàu_bay trong khi bay đã có thành_viên tổ bay theo qui_định thì giáo_viên hướng_dẫn phải có ít_nhất là chứng_nhận sức_khoẻ loại 2 còn hiệu_lực ; và ( v ) Đáp_ứng các quy_định về kinh_nghiệm hiện_tại đối_với người lái được quy_định tại Phần 10 . Theo đó , trên đây quy_định những quyền_hạn mà giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không được người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép và không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện . | 200,004 | |
Quyền_hạn của giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không ? | Theo Điều 9.140 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/T: ... tổ_chức huấn_luyện hàng không không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn : ( 1 ) Thực_hiện giảng_dạy quá 8 tiếng trong 24 giờ liên_tục, hoặc quá 6 ngày hoặc 40 giờ trong vòng 7 ngày liên_tục, không kể thời_gian giới_thiệu và tóm_tắt nội_dung đã thực_hiện ; ( 2 ) Hướng_dẫn bay bằng thiết_bị trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đo đáp_ứng được các qui_định ; hoặc ( 3 ) Hướng_dẫn bay trên tàu_bay trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đó : ( i ) Đáp_ứng được các quy_định ; ( ii ) Có năng định giáo_viên hướng_dẫn bay ; ( iii ) Có giấy_phép lái máy_bay và năng định đối_với loại, hạng tàu_bay dùng để hướng_dẫn ; ( iv ) Nếu việc hướng_dẫn và đánh_giá trên tàu_bay trong khi bay đã có thành_viên tổ bay theo qui_định thì giáo_viên hướng_dẫn phải có ít_nhất là chứng_nhận sức_khoẻ loại 2 còn hiệu_lực ; và ( v ) Đáp_ứng các quy_định về kinh_nghiệm hiện_tại đối_với người lái được quy_định tại Phần 10. Theo đó, trên đây quy_định những quyền_hạn mà giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không được người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép và không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện. | None | 1 | Theo Điều 9.140 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGTVT quy_định như sau : PHẠM_VI VÀ QUYỀN_HẠN CỦA GIÁO_VIÊN ( a ) Người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện : ( 1 ) Huấn_luyện khoá học theo năng định ; ( 2 ) Kiểm_tra đánh_giá theo năng định ; ( 3 ) Huấn_luyện , kiểm_tra và đánh_giá đáp_ứng các qui_định của Phần này . ( b ) Tổ_chức huấn_luyện hàng không có giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra được bổ_nhiệm phù_hợp với các qui_định về huấn_luyện , kiểm_tra hoặc đánh_giá trên thiết_bị huấn_luyện bay có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra xác_nhận theo qui_định của Phần 7 , nếu giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra đó được Cục HKVN uỷ_quyền hướng_dẫn hoặc kiểm_tra khoá huấn_luyện cần phải xác_nhận . ( c ) Ngưòi có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng không không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn : ( 1 ) Thực_hiện giảng_dạy quá 8 tiếng trong 24 giờ liên_tục , hoặc quá 6 ngày hoặc 40 giờ trong vòng 7 ngày liên_tục , không kể thời_gian giới_thiệu và tóm_tắt nội_dung đã thực_hiện ; ( 2 ) Hướng_dẫn bay bằng thiết_bị trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đo đáp_ứng được các qui_định ; hoặc ( 3 ) Hướng_dẫn bay trên tàu_bay trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đó : ( i ) Đáp_ứng được các quy_định ; ( ii ) Có năng định giáo_viên hướng_dẫn bay ; ( iii ) Có giấy_phép lái máy_bay và năng định đối_với loại , hạng tàu_bay dùng để hướng_dẫn ; ( iv ) Nếu việc hướng_dẫn và đánh_giá trên tàu_bay trong khi bay đã có thành_viên tổ bay theo qui_định thì giáo_viên hướng_dẫn phải có ít_nhất là chứng_nhận sức_khoẻ loại 2 còn hiệu_lực ; và ( v ) Đáp_ứng các quy_định về kinh_nghiệm hiện_tại đối_với người lái được quy_định tại Phần 10 . Theo đó , trên đây quy_định những quyền_hạn mà giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không được người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép và không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện . | 200,005 | |
Quyền_hạn của giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng_không ? | Theo Điều 9.140 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/T: ... , trên đây quy_định những quyền_hạn mà giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không được người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép và không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện. | None | 1 | Theo Điều 9.140 Phần 9 Chương_G_Bộ quy_chế An_toàn hàng_không dân_dụng lĩnh_vực tàu_bay và khai_thác tàu_bay được ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2011/TT-BGTVT quy_định như sau : PHẠM_VI VÀ QUYỀN_HẠN CỦA GIÁO_VIÊN ( a ) Người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện : ( 1 ) Huấn_luyện khoá học theo năng định ; ( 2 ) Kiểm_tra đánh_giá theo năng định ; ( 3 ) Huấn_luyện , kiểm_tra và đánh_giá đáp_ứng các qui_định của Phần này . ( b ) Tổ_chức huấn_luyện hàng không có giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra được bổ_nhiệm phù_hợp với các qui_định về huấn_luyện , kiểm_tra hoặc đánh_giá trên thiết_bị huấn_luyện bay có_thể cho_phép giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra xác_nhận theo qui_định của Phần 7 , nếu giáo_viên hướng_dẫn và giáo_viên kiểm_tra đó được Cục HKVN uỷ_quyền hướng_dẫn hoặc kiểm_tra khoá huấn_luyện cần phải xác_nhận . ( c ) Ngưòi có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng không không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn : ( 1 ) Thực_hiện giảng_dạy quá 8 tiếng trong 24 giờ liên_tục , hoặc quá 6 ngày hoặc 40 giờ trong vòng 7 ngày liên_tục , không kể thời_gian giới_thiệu và tóm_tắt nội_dung đã thực_hiện ; ( 2 ) Hướng_dẫn bay bằng thiết_bị trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đo đáp_ứng được các qui_định ; hoặc ( 3 ) Hướng_dẫn bay trên tàu_bay trừ khi giáo_viên hướng_dẫn đó : ( i ) Đáp_ứng được các quy_định ; ( ii ) Có năng định giáo_viên hướng_dẫn bay ; ( iii ) Có giấy_phép lái máy_bay và năng định đối_với loại , hạng tàu_bay dùng để hướng_dẫn ; ( iv ) Nếu việc hướng_dẫn và đánh_giá trên tàu_bay trong khi bay đã có thành_viên tổ bay theo qui_định thì giáo_viên hướng_dẫn phải có ít_nhất là chứng_nhận sức_khoẻ loại 2 còn hiệu_lực ; và ( v ) Đáp_ứng các quy_định về kinh_nghiệm hiện_tại đối_với người lái được quy_định tại Phần 10 . Theo đó , trên đây quy_định những quyền_hạn mà giáo_viên cơ_sở huấn_luyện nghiệp_vụ nhân_viên hàng không được người có Giấy chứng_nhận tổ_chức huấn_luyện hàng_không có_thể cho_phép và không cho_phép giáo_viên hướng_dẫn thực_hiện . | 200,006 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ : ... Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1. Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1. Sự rõ_ràng, đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí, chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2. Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia, địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức. 2. Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3. Đội_ngũ cán_bộ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1 . Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1 . Sự rõ_ràng , đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí , chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2 . Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia , địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức . 2 . Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3 . Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4 . Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức . 3 . Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5 . Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6 . Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp , chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7 . Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm , phòng làm_việc , thiết_bị văn_phòng , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , an_ninh , an_toàn , vệ_sinh và các điều_kiện khác . 4 . Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8 . Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9 . Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) . Tiêu_chí 10 . Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước . 5 . Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11 . Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12 . Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược , chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu , thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động ... ) ; c ) Tiêu_chí 13 . Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , dịch_vụ , kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14 . Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . 6 . Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế . 7 . Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17 . Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18 . Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất . 8 . Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19 . Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20 . Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a . ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a . ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a . ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a . ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a . ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a . Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số , căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về . Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 200,007 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ : ... 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3. Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng, nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4. Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức. 3. Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất, gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5. Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng, nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6. Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp, chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7. Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm, phòng làm_việc, thiết_bị văn_phòng, việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, an_ninh, an_toàn, vệ_sinh và các điều_kiện khác. 4. Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí, gồm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1 . Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1 . Sự rõ_ràng , đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí , chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2 . Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia , địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức . 2 . Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3 . Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4 . Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức . 3 . Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5 . Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6 . Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp , chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7 . Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm , phòng làm_việc , thiết_bị văn_phòng , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , an_ninh , an_toàn , vệ_sinh và các điều_kiện khác . 4 . Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8 . Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9 . Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) . Tiêu_chí 10 . Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước . 5 . Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11 . Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12 . Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược , chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu , thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động ... ) ; c ) Tiêu_chí 13 . Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , dịch_vụ , kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14 . Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . 6 . Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế . 7 . Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17 . Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18 . Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất . 8 . Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19 . Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20 . Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a . ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a . ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a . ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a . ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a . ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a . Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số , căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về . Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 200,008 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ : ... , phòng làm_việc, thiết_bị văn_phòng, việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, an_ninh, an_toàn, vệ_sinh và các điều_kiện khác. 4. Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí, gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8. Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước, doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9. Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ). Tiêu_chí 10. Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực, cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước. 5. Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động, gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11. Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12. Mức_độ phổ_biến thông_tin | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1 . Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1 . Sự rõ_ràng , đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí , chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2 . Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia , địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức . 2 . Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3 . Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4 . Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức . 3 . Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5 . Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6 . Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp , chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7 . Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm , phòng làm_việc , thiết_bị văn_phòng , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , an_ninh , an_toàn , vệ_sinh và các điều_kiện khác . 4 . Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8 . Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9 . Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) . Tiêu_chí 10 . Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước . 5 . Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11 . Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12 . Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược , chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu , thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động ... ) ; c ) Tiêu_chí 13 . Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , dịch_vụ , kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14 . Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . 6 . Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế . 7 . Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17 . Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18 . Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất . 8 . Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19 . Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20 . Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a . ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a . ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a . ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a . ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a . ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a . Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số , căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về . Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 200,009 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ : ... Tiêu_chí 11. Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12. Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược, chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu, thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động... ) ; c ) Tiêu_chí 13. Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu, quảng_bá sản_phẩm, dịch_vụ, kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14. Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài. 6. Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15. Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16. Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế. 7. Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1 . Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1 . Sự rõ_ràng , đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí , chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2 . Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia , địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức . 2 . Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3 . Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4 . Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức . 3 . Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5 . Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6 . Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp , chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7 . Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm , phòng làm_việc , thiết_bị văn_phòng , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , an_ninh , an_toàn , vệ_sinh và các điều_kiện khác . 4 . Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8 . Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9 . Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) . Tiêu_chí 10 . Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước . 5 . Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11 . Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12 . Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược , chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu , thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động ... ) ; c ) Tiêu_chí 13 . Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , dịch_vụ , kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14 . Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . 6 . Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế . 7 . Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17 . Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18 . Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất . 8 . Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19 . Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20 . Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a . ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a . ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a . ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a . ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a . ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a . Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số , căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về . Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 200,010 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ : ... năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17. Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18. Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất. 8. Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo, cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19. Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20. Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ. Như_vậy, việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a. ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1 . Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1 . Sự rõ_ràng , đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí , chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2 . Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia , địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức . 2 . Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3 . Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4 . Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức . 3 . Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5 . Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6 . Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp , chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7 . Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm , phòng làm_việc , thiết_bị văn_phòng , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , an_ninh , an_toàn , vệ_sinh và các điều_kiện khác . 4 . Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8 . Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9 . Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) . Tiêu_chí 10 . Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước . 5 . Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11 . Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12 . Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược , chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu , thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động ... ) ; c ) Tiêu_chí 13 . Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , dịch_vụ , kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14 . Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . 6 . Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế . 7 . Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17 . Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18 . Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất . 8 . Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19 . Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20 . Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a . ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a . ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a . ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a . ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a . ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a . Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số , căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về . Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 200,011 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ : ... Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a. ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a. ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất, gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a. ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí, gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a. ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động, gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a. ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a. ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a. ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1 . Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1 . Sự rõ_ràng , đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí , chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2 . Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia , địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức . 2 . Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3 . Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4 . Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức . 3 . Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5 . Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6 . Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp , chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7 . Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm , phòng làm_việc , thiết_bị văn_phòng , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , an_ninh , an_toàn , vệ_sinh và các điều_kiện khác . 4 . Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8 . Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9 . Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) . Tiêu_chí 10 . Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước . 5 . Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11 . Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12 . Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược , chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu , thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động ... ) ; c ) Tiêu_chí 13 . Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , dịch_vụ , kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14 . Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . 6 . Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế . 7 . Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17 . Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18 . Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất . 8 . Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19 . Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20 . Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a . ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a . ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a . ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a . ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a . ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a . Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số , căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về . Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 200,012 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ có những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ : ... ̉n khai công_nghệ, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a. ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo, cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ, gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a. Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số, căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về. Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ như sau : Tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về các nhóm tiêu_chí sau : 1 . Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 1 . Sự rõ_ràng , đầy_đủ và mức_độ phù_hợp của định_hướng phát triển và kế_hoạch hoạt_động so với vị_trí , chức_năng và nhiệm_vụ của tổ_chức ; b ) Tiêu_chí 2 . Tính khả_thi và mức_độ phù hợp của định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức với xu_thế quốc_tế và chiến_lược của quốc_gia , địa_phương trong lĩnh_vực hoạt_động của tổ_chức . 2 . Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 3 . Đội_ngũ cán_bộ có cơ_cấu phù hợp và ổn_định để bảo_đảm hoạt_động của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 4 . Đội_ngũ cán_bộ có đủ năng_lực cần_thiết để đáp_ứng định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động của tổ_chức . 3 . Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 5 . Mức_độ đáp_ứng ( về số_lượng và chất_lượng ) của trang_thiết_bị để bảo_đảm hoạt_động chuyên_môn của tổ_chức theo chức_năng , nhiệm_vụ ; b ) Tiêu_chí 6 . Mức_độ hợp_lý trong việc sử_dụng và phối_hợp , chia_sẻ việc sử_dụng các trang thiết bị cho hoạt_động chuyên_môn ; c ) Tiêu_chí 7 . Mức_độ đáp_ứng về cơ_sở vật_chất cơ_bản : không_gian phòng_thí_nghiệm , phòng làm_việc , thiết_bị văn_phòng , việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , an_ninh , an_toàn , vệ_sinh và các điều_kiện khác . 4 . Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 8 . Mức_độ đa_dạng và tăng_trưởng các nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức ( từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp và nguồn khác từ trong nước và quốc_tế ) ; b ) Tiêu_chí 9 . Mức_độ phát_triển nguồn kinh_phí từ việc ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ và cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) . Tiêu_chí 10 . Mức_độ tái đầu_tư của tổ_chức để phát_triển nguồn nhân_lực , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị công_nghệ từ các nguồn kinh_phí ngoài ngân_sách nhà_nước . 5 . Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 11 . Mức_độ hợp lý trong việc phối hợp công_việc giữa các bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị ; b ) Tiêu_chí 12 . Mức_độ phổ_biến thông_tin cho cán_bộ ( về chiến_lược , chính_sách và kế_hoạch hoạt_động của đơn_vị ; hỗ_trợ tiếp_cận các nguồn tài_liệu , thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tổ_chức đang hoạt_động ... ) ; c ) Tiêu_chí 13 . Mức_độ nỗ_lực trong việc giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , dịch_vụ , kết_quả hoạt_động của tổ_chức tới các đối_tác tiềm_năng ; d ) Tiêu_chí 14 . Phát_triển được quan_hệ hợp_tác với các tổ_chức trong nước và nước_ngoài . 6 . Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 15 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học trong nước ; b ) Tiêu_chí 16 . Công_bố các ấn_phẩm khoa_học quốc_tế . 7 . Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 17 . Phát_triển được các công_nghệ mới có giá_trị ; b ) Tiêu_chí 18 . Đưa được công_nghệ mới vào quản_lý và sản_xuất . 8 . Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư này : a ) Tiêu_chí 19 . Năng_lực và kết_quả đào_tạo nguồn nhân_lực khoa_học và công_nghệ ; b ) Tiêu_chí 20 . Năng_lực và kết_quả cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ phải dựa trên các quy định về 08 nhóm tiêu_chí sau : ( 1 ) Nhóm tiêu_chí 1 - Đánh_giá định_hướng phát_triển và kế_hoạch hoạt_động , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 1 Phụ_lục 1a . ( 2 ) Nhóm tiêu_chí 2 - Đánh_giá nguồn nhân_lực , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 2 Phụ_lục 1a . ( 3 ) Nhóm tiêu_chí 3 - Đánh_giá trang_thiết_bị và cơ_sở vật_chất , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 3 Phụ_lục 1a . ( 4 ) Nhóm tiêu_chí 4 - Đánh_giá nguồn kinh_phí , gồm 03 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 4 Phụ_lục 1a . ( 5 ) Nhóm tiêu_chí 5 - Đánh_giá việc tổ_chức hoạt_động , gồm 04 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 5 Phụ_lục 1a . ( 6 ) Nhóm tiêu_chí 6 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả công_bố ấn_phẩm , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 6 Phụ_lục 1a . ( 7 ) Nhóm tiêu_chí 7 - Đánh_giá năng_lực phát_triển công_nghệ và kết_quả về triển khai công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng dẫn quy_định tại Mục 7 Phụ_lục 1a . ( 8 ) Nhóm tiêu_chí 8 - Đánh_giá năng_lực và kết_quả hoạt_động đào_tạo , cung_cấp dịch_vụ khoa_học và công_nghệ , gồm 02 tiêu_chí thực_hiện theo hướng_dẫn quy_định tại Mục 8 Phụ_lục 1a . Phụ_lục 1a ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN. Tải về Phụ_lục 1A Hướng_dẫn chỉ_số , căn_cứ và mức đánh_giá tương_ứng với các tiêu_chí đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ tại đây : Tải về . Đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) | 200,013 | |
Để đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ cần tuân_thủ những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc , tần_suất và kinh_phí thực_hiện đánh_giá 1 . Tổ_chức và cá_nhân được giao nhiệm_vụ đánh_giá phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , khách_quan và kịp_thời của việc đánh_giá . 2 . Việc đánh_giá có_thể được thực_hiện đồng_thời hoặc riêng_rẽ đối_với từng hạng_mục : hoạt_động hay chất_lượng dịch_vụ của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . ... Như_vậy , tổ_chức và cá_nhân được giao nhiệm_vụ đánh_giá phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , khách_quan và kịp_thời của việc đánh_giá . Việc đánh_giá có_thể được thực_hiện đồng_thời hoặc riêng_rẽ đối_với từng hạng_mục : hoạt_động hay chất_lượng dịch_vụ của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Nguyên_tắc , tần_suất và kinh_phí thực_hiện đánh_giá 1 . Tổ_chức và cá_nhân được giao nhiệm_vụ đánh_giá phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , khách_quan và kịp_thời của việc đánh_giá . 2 . Việc đánh_giá có_thể được thực_hiện đồng_thời hoặc riêng_rẽ đối_với từng hạng_mục : hoạt_động hay chất_lượng dịch_vụ của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . ... Như_vậy , tổ_chức và cá_nhân được giao nhiệm_vụ đánh_giá phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , khách_quan và kịp_thời của việc đánh_giá . Việc đánh_giá có_thể được thực_hiện đồng_thời hoặc riêng_rẽ đối_với từng hạng_mục : hoạt_động hay chất_lượng dịch_vụ của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . | 200,014 | |
Việc đánh_giá hoạt_động của tổ_chức sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ thực_hiện bao_nhiêu năm một lần ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định thì việc đánh_giá được thực_hiện 5 năm một lần hoặc theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền đ. ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định thì việc đánh_giá được thực_hiện 5 năm một lần hoặc theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền để phục_vụ quản_lý_nhà_nước và phải được thực_hiện bởi các tổ_chức có chức_năng , nhiệm_vụ đánh_giá khoa_học và công_nghệ , do Bộ Khoa_học và Công_nghệ lựa_chọn , quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BKHCN quy_định thì việc đánh_giá được thực_hiện 5 năm một lần hoặc theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền để phục_vụ quản_lý_nhà_nước và phải được thực_hiện bởi các tổ_chức có chức_năng , nhiệm_vụ đánh_giá khoa_học và công_nghệ , do Bộ Khoa_học và Công_nghệ lựa_chọn , quyết_định . | 200,015 | |
Cơ_quan nào là cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : ... Cơ_quan thường_trực thẩm_định 1. Cơ_quan thường_trực thẩm_định được quy_định như sau : a ) Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; b ) Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp, giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; c ) Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; d ) Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi. … Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là : - Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; - Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp, giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; - Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; - Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : Cơ_quan thường_trực thẩm_định 1 . Cơ_quan thường_trực thẩm_định được quy_định như sau : a ) Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; b ) Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp , giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; c ) Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; d ) Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là : - Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; - Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp , giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; - Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; - Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi . Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 200,016 | |
Cơ_quan nào là cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : ... lâm_nghiệp, giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; - Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; - Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi. Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) Cơ_quan thường_trực thẩm_định 1. Cơ_quan thường_trực thẩm_định được quy_định như sau : a ) Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; b ) Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp, giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; c ) Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; d ) Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi. … Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : Cơ_quan thường_trực thẩm_định 1 . Cơ_quan thường_trực thẩm_định được quy_định như sau : a ) Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; b ) Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp , giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; c ) Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; d ) Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là : - Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; - Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp , giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; - Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; - Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi . Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 200,017 | |
Cơ_quan nào là cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : ... . … Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là : - Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; - Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp, giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; - Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; - Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp, gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi. Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : Cơ_quan thường_trực thẩm_định 1 . Cơ_quan thường_trực thẩm_định được quy_định như sau : a ) Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; b ) Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp , giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; c ) Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; d ) Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là : - Tổng_cục Thuỷ_sản : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống thuỷ_sản ; - Tổng_cục Lâm_nghiệp : thường_trực thẩm_định việc cấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây lâm_nghiệp , giống vật_nuôi lâm_nghiệp ; - Cục Trồng_trọt : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống cây_trồng nông_nghiệp ; - Cục Chăn_nuôi : thường_trực thẩm_định việc gấp , gia_hạn và thu_hồi Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen giống vật_nuôi . Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 200,018 | |
Cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có những trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : ... Cơ_quan thường_trực thẩm_định … 2. Cơ_quan thường_trực thẩm_định có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; b ) Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; c ) Thông_báo tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; d ) Lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; đ ) Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; e ) Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; g ) Tổ_chức kiểm_tra, rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa, bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết, gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; h ) Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét, quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; i ) Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : Cơ_quan thường_trực thẩm_định … 2 . Cơ_quan thường_trực thẩm_định có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; b ) Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; c ) Thông_báo tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; d ) Lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; đ ) Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; e ) Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; g ) Tổ_chức kiểm_tra , rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa , bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết , gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; h ) Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; i ) Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có những trách_nhiệm sau : - Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Thông_báo tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; - Lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; - Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức kiểm_tra , rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa , bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết , gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; - Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . | 200,019 | |
Cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có những trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : ... trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét, quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; i ) Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý, lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có những trách_nhiệm sau : - Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Thông_báo tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; - Lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; - Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức kiểm_tra, rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa, bổ_sung theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : Cơ_quan thường_trực thẩm_định … 2 . Cơ_quan thường_trực thẩm_định có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; b ) Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; c ) Thông_báo tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; d ) Lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; đ ) Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; e ) Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; g ) Tổ_chức kiểm_tra , rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa , bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết , gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; h ) Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; i ) Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có những trách_nhiệm sau : - Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Thông_báo tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; - Lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; - Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức kiểm_tra , rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa , bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết , gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; - Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . | 200,020 | |
Cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có những trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : ... này ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức kiểm_tra, rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa, bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết, gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; - Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét, quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý, lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_quan thường_trực thẩm_định như sau : Cơ_quan thường_trực thẩm_định … 2 . Cơ_quan thường_trực thẩm_định có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; b ) Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; c ) Thông_báo tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; d ) Lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; đ ) Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; e ) Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; g ) Tổ_chức kiểm_tra , rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa , bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết , gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; h ) Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; i ) Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan thường_trực thẩm_định Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có những trách_nhiệm sau : - Kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Trình_Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Thông_báo tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen cung_cấp bổ_sung các tài_liệu liên_quan trong trường_hợp cần_thiết và gửi đến các thành_viên Hội_đồng ; - Lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tư_vấn trong nước có chuyên_môn phù_hợp lấy ý_kiến bằng văn_bản về Hồ_sơ trong trường_hợp cần_thiết ; - Tổ_chức các cuộc hợp của Hội_đồng theo quy_định tại Thông_tư này ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_hợp của Hội_đồng cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức kiểm_tra , rà_soát Hồ_sơ đã được chỉnh_sửa , bổ_sung theo kết_luận của Hội_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết , gửi văn_bản đề_nghị một_số thành_viên Hội_đồng cho ý_kiến nhận_xét về Hồ_sơ sau khi chỉnh_sửa ; - Dự_thảo văn_bản báo_cáo kết_quả thẩm_định Hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định về việc cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen ; - Tổ_chức thanh quyết_toán các khoản chi phục_vụ hoạt_động của Hội_đồng ; quản_lý , lưu_giữ hồ_sơ và tài_liệu có liên_quan đến các cuộc họp của Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . | 200,021 | |
Thư_ký Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có phải là công_chức của cơ_quan thường_trực thẩm_định không ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 5 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng Hội_đồng có số_lượng thành_viên là 07 hoặc 09 người , trong đó : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện Lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực thẩm_định . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện Lãnh_đạo Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi_trường . 3 . Các Uỷ_viên gồm đại_diện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , các Bộ , ngành có liên_quan , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi diễn ra hoạt_động tiếp_cận nguồn gen và các chuyên_gia có chuyên_môn phù_hợp . 4 . Hai Uỷ_viên phản_biện là các nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực có liên_quan . 5 . Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Cơ_quan thường_trực thẩm_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thư_ký Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là công_chức của cơ_quan thường_trực thẩm_định . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 5 Thông_tư 07/2020/TT-BNNPTNT , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng Hội_đồng có số_lượng thành_viên là 07 hoặc 09 người , trong đó : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện Lãnh_đạo Cơ_quan thường_trực thẩm_định . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện Lãnh_đạo Vụ Khoa_học Công_nghệ và Môi_trường . 3 . Các Uỷ_viên gồm đại_diện Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , các Bộ , ngành có liên_quan , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi diễn ra hoạt_động tiếp_cận nguồn gen và các chuyên_gia có chuyên_môn phù_hợp . 4 . Hai Uỷ_viên phản_biện là các nhà_khoa_học có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực có liên_quan . 5 . Thư_ký Hội_đồng là công_chức của Cơ_quan thường_trực thẩm_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thư_ký Hội_đồng thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép tiếp_cận nguồn gen để nghiên_cứu vì mục_đích thương_mại thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là công_chức của cơ_quan thường_trực thẩm_định . | 200,022 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì tin_buồn sẽ được đăng ở đâu ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Chức_danh, cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức, thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh, từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ), gồm : … 4. Chủ_nhiệm, Chính_uỷ, Phó Chủ_nhiệm, Phó Chính_uỷ các Tổng_cục ; Tổng_cục trưởng, Chính_uỷ, Phó Tổng_cục trưởng, Phó Chính_uỷ Tổng_cục II ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn... 2. Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo, đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo, đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 4 . Chủ_nhiệm , Chính_uỷ , Phó Chủ_nhiệm , Phó Chính_uỷ các Tổng_cục ; Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ , Phó Tổng_cục trưởng , Phó Chính_uỷ Tổng_cục II ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì tin_buồn sẽ được đăng trên Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối . Và nội_dung tin_buồn kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của cán_bộ này . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 200,023 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì tin_buồn sẽ được đăng ở đâu ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... tại Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần.... Như_vậy, cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì tin_buồn sẽ được đăng trên Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối. Và nội_dung tin_buồn kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của cán_bộ này. Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 4 . Chủ_nhiệm , Chính_uỷ , Phó Chủ_nhiệm , Phó Chính_uỷ các Tổng_cục ; Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ , Phó Tổng_cục trưởng , Phó Chính_uỷ Tổng_cục II ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì tin_buồn sẽ được đăng trên Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối . Và nội_dung tin_buồn kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của cán_bộ này . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 200,024 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì tin_buồn sẽ được đăng ở đâu ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 4 . Chủ_nhiệm , Chính_uỷ , Phó Chủ_nhiệm , Phó Chính_uỷ các Tổng_cục ; Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ , Phó Tổng_cục trưởng , Phó Chính_uỷ Tổng_cục II ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì tin_buồn sẽ được đăng trên Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối . Và nội_dung tin_buồn kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của cán_bộ này . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 200,025 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2. Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoa@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang .... Theo đó , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện . | 200,026 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... , 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch, chương_trình tổ chức Lê<unk> tang.... Theo đó, cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện. Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang .... Theo đó , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện . | 200,027 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2. Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch, chương_trình tổ chức Lê<unk> tang.... Theo đó, cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang .... Theo đó , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II mất thì việc chuẩn_bị tin_buồn do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện . | 200,028 | |
Giá_Huân chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , giá Huân_chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của cán_bộ này . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , giá Huân_chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Tổng_cục II bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của cán_bộ này . | 200,029 | |
Cá_nhân có được cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ khi bị mất không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : ... Thủ_tục cấp lại giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân được đề_nghị cấp lại giấy_phép khi bị rách , nát , mất . ... Theo quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ được cấp lại khi bị rách , nát , mất . Như_vậy , cá_nhân bị mất giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ thì được đề_nghị cấp lại . Cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân được đề_nghị cấp lại giấy_phép khi bị rách , nát , mất . ... Theo quy_định trên , giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ được cấp lại khi bị rách , nát , mất . Như_vậy , cá_nhân bị mất giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ thì được đề_nghị cấp lại . Cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ ( Hình từ Internet ) | 200,030 | |
Cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất bằng những cách_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : ... Thủ_tục cấp lại giấy_phép... 2. Cách_thức thực_hiện Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định này.... Như_vậy, cá_nhân đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến cơ_quan có thẩm_quyền theo những cách_thức được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP như sau : - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( trừ thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia, một cửa ASEAN ) ; - Trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất cần những gì? Căn_cứ theo khoản 3 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép... 3. Thành_phần hồ_sơ a ) Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 08 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; b ) Trường_hợp giấy_phép bị rách, nát : Bản_gốc giấy_phép bị rách, nát | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép ... 2 . Cách_thức thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định này . ... Như_vậy , cá_nhân đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến cơ_quan có thẩm_quyền theo những cách_thức được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP như sau : - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( trừ thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia , một cửa ASEAN ) ; - Trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất cần những gì ? Căn_cứ theo khoản 3 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép ... 3 . Thành_phần hồ_sơ a ) Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 08 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; b ) Trường_hợp giấy_phép bị rách , nát : Bản_gốc giấy_phép bị rách , nát . 4 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo quy_định trên , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ gồm : - Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất theo Mẫu_số 08 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ tại đây : Tải về . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . | 200,031 | |
Cá_nhân có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất bằng những cách_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : ... ) Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 08 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; b ) Trường_hợp giấy_phép bị rách, nát : Bản_gốc giấy_phép bị rách, nát. 4. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo quy_định trên, cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ gồm : - Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất theo Mẫu_số 08 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ tại đây : Tải về. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép ... 2 . Cách_thức thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định này . ... Như_vậy , cá_nhân đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép đến cơ_quan có thẩm_quyền theo những cách_thức được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP như sau : - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( trừ thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia , một cửa ASEAN ) ; - Trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính đến Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất cần những gì ? Căn_cứ theo khoản 3 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định về Thủ_tục cấp lại giấy_phép như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép ... 3 . Thành_phần hồ_sơ a ) Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 08 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; b ) Trường_hợp giấy_phép bị rách , nát : Bản_gốc giấy_phép bị rách , nát . 4 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo quy_định trên , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ gồm : - Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất theo Mẫu_số 08 Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ tại đây : Tải về . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . | 200,032 | |
Cá_nhân đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ khi bị mất được trả kết_quả khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp lại giấy_phép... 5. Thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí, lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ ; b ) Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí, lệ_phí, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục VI của Nghị_định này ; c ) Thời_hạn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí, lệ_phí ; d ) Trường_hợp không đồng_ý cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn quy_định tại điểm c khoản này, cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Theo đó, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí, lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép ... 5 . Thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí , lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ ; b ) Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục VI của Nghị_định này ; c ) Thời_hạn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí ; d ) Trường_hợp không đồng_ý cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn quy_định tại điểm c khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí , lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục VI Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ tại đây : Tải về . Thời_hạn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí . Trường_hợp không đồng_ý cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày , cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 200,033 | |
Cá_nhân đề_nghị cấp lại giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ khi bị mất được trả kết_quả khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí, lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí, lệ_phí, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục VI Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ tại đây : Tải về. Thời_hạn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí, lệ_phí. Trường_hợp không đồng_ý cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày, cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại giấy_phép ... 5 . Thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí , lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ ; b ) Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục VI của Nghị_định này ; c ) Thời_hạn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí ; d ) Trường_hợp không đồng_ý cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn quy_định tại điểm c khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Theo đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí , lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và cấp Giấy_phép theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục VI Ban_hành kèm theo Nghị_định 142/2020/NĐ-CP. Tải mẫu Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ tại đây : Tải về . Thời_hạn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ xây_dựng cơ_sở bức_xạ bị mất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí . Trường_hợp không đồng_ý cấp Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày , cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 200,034 | |
Có bao_nhiêu mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ? | Mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 27 Điều 3 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 : ... Mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 27 Điều 3 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định : Sinh_vật_biến_đổi_gen là sinh_vật có cấu_trúc di_truyền bị thay_đổi bằng công_nghệ chuyển gen. Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen được quy_định như sau : Quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ nguy_cơ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen 1. Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi. 2. Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi. 3. Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, | None | 1 | Mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 27 Điều 3 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định : Sinh_vật_biến_đổi_gen là sinh_vật có cấu_trúc di_truyền bị thay_đổi bằng công_nghệ chuyển gen . Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen được quy_định như sau : Quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ nguy_cơ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . 2 . Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . 3 . Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý . 4 . Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu . Theo đó , sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học được phân thành 04 cấp mức_độ rủi_ro : + Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . + Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . + Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý . + Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu . | 200,035 | |
Có bao_nhiêu mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ? | Mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 27 Điều 3 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 : ... sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi. 3. Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý. 4. Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu. Theo đó, sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học được phân thành 04 cấp mức_độ rủi_ro : + Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi. + Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi. + Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng | None | 1 | Mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 27 Điều 3 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định : Sinh_vật_biến_đổi_gen là sinh_vật có cấu_trúc di_truyền bị thay_đổi bằng công_nghệ chuyển gen . Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen được quy_định như sau : Quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ nguy_cơ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . 2 . Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . 3 . Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý . 4 . Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu . Theo đó , sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học được phân thành 04 cấp mức_độ rủi_ro : + Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . + Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . + Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý . + Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu . | 200,036 | |
Có bao_nhiêu mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ? | Mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 27 Điều 3 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 : ... đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi. + Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý. + Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường, đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người, cây_trồng, vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu. | None | 1 | Mức_độ rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 27 Điều 3 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định : Sinh_vật_biến_đổi_gen là sinh_vật có cấu_trúc di_truyền bị thay_đổi bằng công_nghệ chuyển gen . Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen được quy_định như sau : Quy_định phân nhóm cấp_độ an_toàn sinh_học theo mức_độ nguy_cơ rủi_ro của các sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen 1 . Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . 2 . Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . 3 . Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý . 4 . Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu . Theo đó , sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học được phân thành 04 cấp mức_độ rủi_ro : + Cấp_độ 1 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen không hoặc có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ thấp đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . + Cấp_độ 2 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ trung_bình đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi . + Cấp 3 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng đã có biện_pháp quản_lý . + Cấp 4 bao_gồm các sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm từ sinh_vật_biến_đổi_gen có nguy_cơ rủi_ro ở mức_độ cao có_thể xảy ra đối_với môi_trường , đa_dạng_sinh_học và nguy_hiểm đến sức_khoẻ con_người , cây_trồng , vật_nuôi nhưng chưa có biện_pháp quản_lý rủi_ro hữu_hiệu . | 200,037 | |
Nội_dung đánh_giá mức_độ rủi_ro của sinh vật biến đổi gen quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gây: ... Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học như sau : ( 1 ) Việc đánh_giá rủi_ro phải được thực_hiện theo từng công_đoạn trong quá_trình nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen. Nếu việc đánh_giá rủi_ro ở công_đoạn nào có kết_luận có nguy_cơ phát_sinh rủi_ro khó có_thể kiểm_soát được thì không được triển_khai thí_nghiệm ở công_đoạn tiếp_theo. ( 2 ) Nội_dung đánh_giá mức_độ rủi_ro bao_gồm : + Xác_định các nguy_cơ rủi_ro ; + Phân_tích, đánh_giá mức_độ rủi_ro có_thể xảy ra theo phân nhóm nguy_cơ mất an_toàn sinh_học đối_với đa_dạng_sinh_học ; ( 3 ) Xác_định những nguy_cơ rủi_ro đối_với đa_dạng_sinh_học : thay_đổi thành_phần loài theo hướng bất_lợi theo mức_độ : + Ít có khả_năng xảy ra ; + Khả_năng xảy ra ở mức cao ; + Chắc_chắn xảy ra Lưu_ý : Đối_với các nguy_cơ có khả_năng xảy ra ở mức_độ rủi_ro cao, nguy_cơ được dự_đoán chắc_chắn sẽ xảy ra phải thực_hiện việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về các nội_dung : + Phân_tích, đánh_giá các nguy_cơ rủi_ro đối_với sức_khoẻ con_người và với môi_trường ; + Phân_tích, dự_báo vấn_đề có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học như sau : ( 1 ) Việc đánh_giá rủi_ro phải được thực_hiện theo từng công_đoạn trong quá_trình nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Nếu việc đánh_giá rủi_ro ở công_đoạn nào có kết_luận có nguy_cơ phát_sinh rủi_ro khó có_thể kiểm_soát được thì không được triển_khai thí_nghiệm ở công_đoạn tiếp_theo . ( 2 ) Nội_dung đánh_giá mức_độ rủi_ro bao_gồm : + Xác_định các nguy_cơ rủi_ro ; + Phân_tích , đánh_giá mức_độ rủi_ro có_thể xảy ra theo phân nhóm nguy_cơ mất an_toàn sinh_học đối_với đa_dạng_sinh_học ; ( 3 ) Xác_định những nguy_cơ rủi_ro đối_với đa_dạng_sinh_học : thay_đổi thành_phần loài theo hướng bất_lợi theo mức_độ : + Ít có khả_năng xảy ra ; + Khả_năng xảy ra ở mức cao ; + Chắc_chắn xảy ra Lưu_ý : Đối_với các nguy_cơ có khả_năng xảy ra ở mức_độ rủi_ro cao , nguy_cơ được dự_đoán chắc_chắn sẽ xảy ra phải thực_hiện việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về các nội_dung : + Phân_tích , đánh_giá các nguy_cơ rủi_ro đối_với sức_khoẻ con_người và với môi_trường ; + Phân_tích , dự_báo vấn_đề có_thể xảy ra các ảnh_hưởng có hại của các nguy_cơ ; + Phân_tích , dự_báo các rủi_ro phát_sinh từ các ảnh_hưởng có hại ; + Phân_tích , đề_xuất các biện_pháp thích_hợp để quản_lí rủi_ro ; + Dự_báo ảnh_hưởng tổng_thể lên môi_trường , kể_cả tác_động có tính tích_cực đối_với môi_trường và sức_khoẻ con_người . ( 4 ) Tuỳ_thuộc vào kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro , chủ_nhiệm nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ xây_dựng phương_án quản_lý rủi_ro bao_gồm các giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ , kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện : + Giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ rủi_ro được xây_dựng theo nguyên_tắc phòng_ngừa là chính ; + Kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện phải được xây_dựng dựa trên các nội_dung , tiến_độ nghiên_cứu ; + Xây_dựng kế_hoạch phòng_ngừa , xử_lý khi có sự_cố mất an_toàn sinh_học tại phòng_thí_nghiệm . Lưu_ý : Báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro được xây_dựng theo Mẫu báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN. | 200,038 | |
Nội_dung đánh_giá mức_độ rủi_ro của sinh vật biến đổi gen quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gây: ... xảy ra phải thực_hiện việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về các nội_dung : + Phân_tích, đánh_giá các nguy_cơ rủi_ro đối_với sức_khoẻ con_người và với môi_trường ; + Phân_tích, dự_báo vấn_đề có_thể xảy ra các ảnh_hưởng có hại của các nguy_cơ ; + Phân_tích, dự_báo các rủi_ro phát_sinh từ các ảnh_hưởng có hại ; + Phân_tích, đề_xuất các biện_pháp thích_hợp để quản_lí rủi_ro ; + Dự_báo ảnh_hưởng tổng_thể lên môi_trường, kể_cả tác_động có tính tích_cực đối_với môi_trường và sức_khoẻ con_người. ( 4 ) Tuỳ_thuộc vào kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro, chủ_nhiệm nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ xây_dựng phương_án quản_lý rủi_ro bao_gồm các giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ, kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện : + Giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ rủi_ro được xây_dựng theo nguyên_tắc phòng_ngừa là chính ; + Kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện phải được xây_dựng dựa trên các nội_dung, tiến_độ nghiên_cứu ; + Xây_dựng kế_hoạch phòng_ngừa, xử_lý khi có sự_cố mất an_toàn sinh_học tại phòng_thí_nghiệm. Lưu_ý : Báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro được xây_dựng theo Mẫu báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2012/TT-BKHC@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học như sau : ( 1 ) Việc đánh_giá rủi_ro phải được thực_hiện theo từng công_đoạn trong quá_trình nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Nếu việc đánh_giá rủi_ro ở công_đoạn nào có kết_luận có nguy_cơ phát_sinh rủi_ro khó có_thể kiểm_soát được thì không được triển_khai thí_nghiệm ở công_đoạn tiếp_theo . ( 2 ) Nội_dung đánh_giá mức_độ rủi_ro bao_gồm : + Xác_định các nguy_cơ rủi_ro ; + Phân_tích , đánh_giá mức_độ rủi_ro có_thể xảy ra theo phân nhóm nguy_cơ mất an_toàn sinh_học đối_với đa_dạng_sinh_học ; ( 3 ) Xác_định những nguy_cơ rủi_ro đối_với đa_dạng_sinh_học : thay_đổi thành_phần loài theo hướng bất_lợi theo mức_độ : + Ít có khả_năng xảy ra ; + Khả_năng xảy ra ở mức cao ; + Chắc_chắn xảy ra Lưu_ý : Đối_với các nguy_cơ có khả_năng xảy ra ở mức_độ rủi_ro cao , nguy_cơ được dự_đoán chắc_chắn sẽ xảy ra phải thực_hiện việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về các nội_dung : + Phân_tích , đánh_giá các nguy_cơ rủi_ro đối_với sức_khoẻ con_người và với môi_trường ; + Phân_tích , dự_báo vấn_đề có_thể xảy ra các ảnh_hưởng có hại của các nguy_cơ ; + Phân_tích , dự_báo các rủi_ro phát_sinh từ các ảnh_hưởng có hại ; + Phân_tích , đề_xuất các biện_pháp thích_hợp để quản_lí rủi_ro ; + Dự_báo ảnh_hưởng tổng_thể lên môi_trường , kể_cả tác_động có tính tích_cực đối_với môi_trường và sức_khoẻ con_người . ( 4 ) Tuỳ_thuộc vào kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro , chủ_nhiệm nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ xây_dựng phương_án quản_lý rủi_ro bao_gồm các giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ , kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện : + Giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ rủi_ro được xây_dựng theo nguyên_tắc phòng_ngừa là chính ; + Kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện phải được xây_dựng dựa trên các nội_dung , tiến_độ nghiên_cứu ; + Xây_dựng kế_hoạch phòng_ngừa , xử_lý khi có sự_cố mất an_toàn sinh_học tại phòng_thí_nghiệm . Lưu_ý : Báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro được xây_dựng theo Mẫu báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN. | 200,039 | |
Nội_dung đánh_giá mức_độ rủi_ro của sinh vật biến đổi gen quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gây: ... quản_lý rủi_ro được xây_dựng theo Mẫu báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN quy_định cách_thức đánh_giá mức_độ rủi_ro và quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học như sau : ( 1 ) Việc đánh_giá rủi_ro phải được thực_hiện theo từng công_đoạn trong quá_trình nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen . Nếu việc đánh_giá rủi_ro ở công_đoạn nào có kết_luận có nguy_cơ phát_sinh rủi_ro khó có_thể kiểm_soát được thì không được triển_khai thí_nghiệm ở công_đoạn tiếp_theo . ( 2 ) Nội_dung đánh_giá mức_độ rủi_ro bao_gồm : + Xác_định các nguy_cơ rủi_ro ; + Phân_tích , đánh_giá mức_độ rủi_ro có_thể xảy ra theo phân nhóm nguy_cơ mất an_toàn sinh_học đối_với đa_dạng_sinh_học ; ( 3 ) Xác_định những nguy_cơ rủi_ro đối_với đa_dạng_sinh_học : thay_đổi thành_phần loài theo hướng bất_lợi theo mức_độ : + Ít có khả_năng xảy ra ; + Khả_năng xảy ra ở mức cao ; + Chắc_chắn xảy ra Lưu_ý : Đối_với các nguy_cơ có khả_năng xảy ra ở mức_độ rủi_ro cao , nguy_cơ được dự_đoán chắc_chắn sẽ xảy ra phải thực_hiện việc đánh_giá nguy_cơ rủi_ro về các nội_dung : + Phân_tích , đánh_giá các nguy_cơ rủi_ro đối_với sức_khoẻ con_người và với môi_trường ; + Phân_tích , dự_báo vấn_đề có_thể xảy ra các ảnh_hưởng có hại của các nguy_cơ ; + Phân_tích , dự_báo các rủi_ro phát_sinh từ các ảnh_hưởng có hại ; + Phân_tích , đề_xuất các biện_pháp thích_hợp để quản_lí rủi_ro ; + Dự_báo ảnh_hưởng tổng_thể lên môi_trường , kể_cả tác_động có tính tích_cực đối_với môi_trường và sức_khoẻ con_người . ( 4 ) Tuỳ_thuộc vào kết_quả đánh_giá nguy_cơ rủi_ro , chủ_nhiệm nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ xây_dựng phương_án quản_lý rủi_ro bao_gồm các giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ , kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện : + Giải_pháp giảm_thiểu nguy_cơ rủi_ro được xây_dựng theo nguyên_tắc phòng_ngừa là chính ; + Kế_hoạch giám_sát và đánh_giá việc thực_hiện phải được xây_dựng dựa trên các nội_dung , tiến_độ nghiên_cứu ; + Xây_dựng kế_hoạch phòng_ngừa , xử_lý khi có sự_cố mất an_toàn sinh_học tại phòng_thí_nghiệm . Lưu_ý : Báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro được xây_dựng theo Mẫu báo_cáo đánh_giá và phương_án quản_lý rủi_ro trong nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2012/TT-BKHCN. | 200,040 | |
Có bắt_buộc thẩm_định báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra với đa_dạng_sinh_học ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : ... Lập, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ; cấp giấy chứng_nhận an_toàn của sinh vật biển đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biển đổi gen đối với đa_dạng_sinh_học 1. Tổ_chức, cá_nhân nghiên cứu tạo ra, nhập khẩu, phóng_thích sinh_vật_biến_đổi_gen, mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học. 2. Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ; cấp giấy chứng_nhận an_toàn của sinh vật biển đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biển đổi gen đối với đa_dạng_sinh_học 1 . Tổ_chức , cá_nhân nghiên cứu tạo ra , nhập khẩu , phóng_thích sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học . 2 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải có các nội dung chủ_yếu sau đây : a ) Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; b ) Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; c ) Biện pháp quản lý rủi ro . 3 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . 4 . Chính phủ quy định cụ thể việc lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học và việc cấp giấy chứng nhận an_toàn của sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen đối với đa_dạng_sinh_học . Theo đó , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học và phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . Nội_dung báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học phải có những nội_dung sau đây : + Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; + Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; + Biện pháp quản lý rủi ro . | 200,041 | |
Có bắt_buộc thẩm_định báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra với đa_dạng_sinh_học ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : ... biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học. 2. Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải có các nội dung chủ_yếu sau đây : a ) Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; b ) Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; c ) Biện pháp quản lý rủi ro. 3. Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vâ@@ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ; cấp giấy chứng_nhận an_toàn của sinh vật biển đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biển đổi gen đối với đa_dạng_sinh_học 1 . Tổ_chức , cá_nhân nghiên cứu tạo ra , nhập khẩu , phóng_thích sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học . 2 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải có các nội dung chủ_yếu sau đây : a ) Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; b ) Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; c ) Biện pháp quản lý rủi ro . 3 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . 4 . Chính phủ quy định cụ thể việc lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học và việc cấp giấy chứng nhận an_toàn của sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen đối với đa_dạng_sinh_học . Theo đó , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học và phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . Nội_dung báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học phải có những nội_dung sau đây : + Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; + Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; + Biện pháp quản lý rủi ro . | 200,042 | |
Có bắt_buộc thẩm_định báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra với đa_dạng_sinh_học ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : ... sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định. 4. Chính phủ quy định cụ thể việc lập, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học và việc cấp giấy chứng nhận an_toàn của sinh_vật_biến_đổi_gen, mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen đối với đa_dạng_sinh_học. Theo | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ; cấp giấy chứng_nhận an_toàn của sinh vật biển đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biển đổi gen đối với đa_dạng_sinh_học 1 . Tổ_chức , cá_nhân nghiên cứu tạo ra , nhập khẩu , phóng_thích sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học . 2 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải có các nội dung chủ_yếu sau đây : a ) Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; b ) Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; c ) Biện pháp quản lý rủi ro . 3 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . 4 . Chính phủ quy định cụ thể việc lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học và việc cấp giấy chứng nhận an_toàn của sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen đối với đa_dạng_sinh_học . Theo đó , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học và phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . Nội_dung báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học phải có những nội_dung sau đây : + Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; + Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; + Biện pháp quản lý rủi ro . | 200,043 | |
Có bắt_buộc thẩm_định báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh vật biến đổi gen gây ra với đa_dạng_sinh_học ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : ... đa_dạng_sinh_học và việc cấp giấy chứng nhận an_toàn của sinh_vật_biến_đổi_gen, mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen đối với đa_dạng_sinh_học. Theo đó, cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học và phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định. Nội_dung báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học phải có những nội_dung sau đây : + Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; + Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; + Biện pháp quản lý rủi ro. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 66 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học ; cấp giấy chứng_nhận an_toàn của sinh vật biển đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biển đổi gen đối với đa_dạng_sinh_học 1 . Tổ_chức , cá_nhân nghiên cứu tạo ra , nhập khẩu , phóng_thích sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học . 2 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải có các nội dung chủ_yếu sau đây : a ) Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; b ) Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; c ) Biện pháp quản lý rủi ro . 3 . Báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . 4 . Chính phủ quy định cụ thể việc lập , thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi gen , mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa_dạng_sinh_học và việc cấp giấy chứng nhận an_toàn của sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền của sinh_vật_biến_đổi_gen đối với đa_dạng_sinh_học . Theo đó , cá_nhân nghiên_cứu tạo ra sinh_vật_biến_đổi_gen phải lập báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học và phải được cơ_quan quản lý nhà nước có thẩm_quyền thẩm định . Nội_dung báo_cáo đánh_giá rủi_ro do sinh_vật_biến_đổi_gen gây ra đối_với đa_dạng_sinh_học phải có những nội_dung sau đây : + Mô tả biện pháp đánh giá rủi ro ; + Mức độ rủi ro đối với đa_dạng_sinh_học ; + Biện pháp quản lý rủi ro . | 200,044 | |
Doanh_nghiệp tổ_chức bán hàng theo phương_thức đa_cấp thì có được xem là một doanh_nghiệp đa_cấp hay không ? | Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể về doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp như sau : ... " 2 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp là doanh_nghiệp tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp để bán hàng_hoá . " Theo đó , trong trường_hợp này , công_ty mà bạn nói nếu_như được chứng_minh đang tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp để bán hàng_hoá thì có_thể xem đây là một doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định cụ_thể về doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp như sau : " 2 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp là doanh_nghiệp tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp để bán hàng_hoá . " Theo đó , trong trường_hợp này , công_ty mà bạn nói nếu_như được chứng_minh đang tổ_chức hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp để bán hàng_hoá thì có_thể xem đây là một doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp . | 200,045 | |
Người tham_gia bán hàng đa_cấp đóng tiền vào doanh_nghiệp đa_cấp và lôi_kéo thêm nhiều người nữa tham_gia thì có vi_phạm quy_định của pháp_luật không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP , pháp_luật hiện_hành cấm người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : ... " a ) Hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Cung_cấp thông_tin gian_dối hoặc gây nhầm lẫn về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , tính_năng , công_dụng của hàng_hoá , hoạt_động của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp ; c ) Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; d ) Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; e ) Thực_hiện hoạt_động bán hàng đa_cấp tại địa_phương nơi doanh_nghiệp chưa được cấp xác_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp tại địa_phương . " Như_vậy , trong trường_hợp những nhà_phân_phối của công_ty nói trên thực_hiện những hoạt_động lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của mình cũng được xem là một hành_vi vi_phạm quy_định pháp_luật và cần bị xử_lý thích_đáng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP , pháp_luật hiện_hành cấm người tham_gia bán hàng đa_cấp thực_hiện những hành_vi sau đây : " a ) Hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Cung_cấp thông_tin gian_dối hoặc gây nhầm lẫn về lợi_ích của việc tham_gia bán hàng đa_cấp , tính_năng , công_dụng của hàng_hoá , hoạt_động của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp ; c ) Tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp khi chưa được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp uỷ_quyền bằng văn_bản ; d ) Lôi_kéo , dụ_dỗ , mua_chuộc người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp khác tham_gia vào mạng lưới của doanh_nghiệp mà mình đang tham_gia ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , địa_vị xã_hội , nghề_nghiệp để khuyến khích , yêu_cầu , lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp hoặc mua hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; e ) Thực_hiện hoạt_động bán hàng đa_cấp tại địa_phương nơi doanh_nghiệp chưa được cấp xác_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp tại địa_phương . " Như_vậy , trong trường_hợp những nhà_phân_phối của công_ty nói trên thực_hiện những hoạt_động lôi_kéo , dụ_dỗ người khác tham_gia vào mạng_lưới bán hàng đa_cấp của mình cũng được xem là một hành_vi vi_phạm quy_định pháp_luật và cần bị xử_lý thích_đáng . | 200,046 | |
Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Phụ lục IV kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1. Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động. 2. Xe khai_thác và xử_lý nước. 3. Xe cắt, tỉa cây. 4. Xe hút bụi, quét rác. 5. Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay, bến cảng, nhà_kho. Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1. Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định, báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận, ký_tên, đóng_dấu theo quy_định. 2. Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này. Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Phụ lục IV kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1 . Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động . 2 . Xe khai_thác và xử_lý nước . 3 . Xe cắt , tỉa cây . 4 . Xe hút bụi , quét rác . 5 . Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay , bến cảng , nhà_kho . Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này . Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | 200,047 | |
Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Phụ lục IV kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này. Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1. Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động. 2. Xe khai_thác và xử_lý nước. 3. Xe cắt, tỉa cây. 4. Xe hút bụi, quét rác. 5. Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay, bến cảng, nhà_kho. Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1. Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định, báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận, ký_tên, đóng_dấu theo quy_định. 2. Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Phụ lục IV kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1 . Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động . 2 . Xe khai_thác và xử_lý nước . 3 . Xe cắt , tỉa cây . 4 . Xe hút bụi , quét rác . 5 . Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay , bến cảng , nhà_kho . Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này . Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | 200,048 | |
Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Phụ lục IV kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định, dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này. Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV_Phụ lục IV kèm theo Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Các loại xe_máy chuyên_dùng khác 1 . Xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động . 2 . Xe khai_thác và xử_lý nước . 3 . Xe cắt , tỉa cây . 4 . Xe hút bụi , quét rác . 5 . Xe_máy chuyên_dùng trong sân_bay , bến cảng , nhà_kho . Và căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 10 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định từng nội_dung của xe_máy chuyên_dùng do các kiểm_định_viên đánh_giá và ghi vào Phiếu kiểm_định , báo_cáo chỉ_huy cơ_sở kiểm_định kết_luận , ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 2 . Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định a ) Xe_máy chuyên_dùng sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này thì được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định , dán Tem kiểm_định ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực kiểm_định của xe_máy chuyên_dùng được ghi trực_tiếp trong nội_dung Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng được cấp sau kiểm_định đạt yêu_cầu tất_cả các nội_dung theo quy_định tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này . Xe_máy chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | 200,049 | |
Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ hết hiệu_lực khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Tem kiểm_định 1. Tem kiểm_định hình_tròn, đường_kính 95mm, chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này. 2. Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên, đóng_dấu theo quy_định. 3. Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong, tróc hoặc tẩy_xoá. Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng, đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác. 4. Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát, tránh tác_động khách_quan làm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Tem kiểm_định 1 . Tem kiểm_định hình_tròn , đường_kính 95mm , chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này . 2 . Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 3 . Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . 4 . Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ hết hiệu_lực khi : - Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; - xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . | 200,050 | |
Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ hết hiệu_lực khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát, tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định. Như_vậy, Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ hết hiệu_lực khi : - Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; - xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong, tróc hoặc tẩy_xoá. Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng, đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Tem kiểm_định 1 . Tem kiểm_định hình_tròn , đường_kính 95mm , chất_liệu giấy và được dán màng nilon bảo_vệ ; in màu hai mặt theo quy_định tại Mẫu 03 Phụ_lục in kèm theo Thông_tư này . 2 . Tem kiểm_định chỉ có giá_trị khi ghi đầy_đủ nội_dung và được chỉ_huy cơ_sở kiểm_định ký_tên , đóng_dấu theo quy_định . 3 . Các trường_hợp Tem kiểm_định hết hiệu_lực a ) Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; b ) Xe_máy chuyên_dùng bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; c ) Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . 4 . Vị_trí dán Tem kiểm_định a ) Đối_với xe_máy chuyên_dùng có kính chắn gió phía trước : dán bên trong phía trên bên phải kính chắn gió theo chiều tiến của xe ; b ) Đối_với các xe_máy chuyên_dùng không có kính chắn gió phía trước : dán bên trong buồng_lái hoặc tại vị_trí dễ quan_sát , tránh tác_động khách_quan làm hỏng Tem kiểm_định . Như_vậy , Tem kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng sẽ hết hiệu_lực khi : - Sau ngày có hiệu_lực được ghi trong nội_dung Tem kiểm_định ; - xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động bị hư_hỏng đến mức không đảm_bảo an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; - Tem kiểm_định bị hư_hỏng do bong , tróc hoặc tẩy_xoá . Trường_hợp vì lý_do khách_quan Tem kiểm_định bị hỏng , đơn_vị phải có văn_bản đề_nghị cơ_sở kiểm_định ( nêu rõ lý_do ) xin đổi Tem kiểm_định khác . | 200,051 | |
Việc in và quản_lý phôi Tem kiểm_định dùng cho kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng do ai làm ? | Căn_cứ theo điểm d khoản 2 Điều 14 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Tổng_cục Kỹ_thuật 1 . Chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng và trước pháp_luật về công_tác quy_hoạch , kế_hoạch , tổ_chức , hoạt_động kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong toàn quân . 2 . Chỉ_đạo Cục Xe - Máy : a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra các cơ_sở kiểm_định ; các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thực_hiện đúng công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Thông_tư này ; b ) Xây_dựng nội_dung , chương_trình tổ_chức tập_huấn cấp Giấy chứng_nhận , Thẻ kiểm_định_viên cho các đối_tượng theo quy_định ; c ) Xây_dựng phần_mềm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo điều_hành , quản_lý công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng và hướng_dẫn các cơ_sở kiểm_định , đơn_vị khai_thác sử_dụng ; d ) In , quản_lý các loại phôi Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định quy_định tại khoản 2 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Thông_tư này . Như_vậy , việc in và quản_lý phôi Tem kiểm_định dùng cho kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng do Cục Xe - Máy thực_hiện theo chỉ_đạo của Tổng_cục Kỹ_thuật . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm d khoản 2 Điều 14 Thông_tư 103/2021/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của Tổng_cục Kỹ_thuật 1 . Chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng và trước pháp_luật về công_tác quy_hoạch , kế_hoạch , tổ_chức , hoạt_động kiểm_định xe_máy chuyên_dùng trong toàn quân . 2 . Chỉ_đạo Cục Xe - Máy : a ) Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra các cơ_sở kiểm_định ; các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp thực_hiện đúng công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Thông_tư này ; b ) Xây_dựng nội_dung , chương_trình tổ_chức tập_huấn cấp Giấy chứng_nhận , Thẻ kiểm_định_viên cho các đối_tượng theo quy_định ; c ) Xây_dựng phần_mềm ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo điều_hành , quản_lý công_tác kiểm_định xe_máy chuyên_dùng và hướng_dẫn các cơ_sở kiểm_định , đơn_vị khai_thác sử_dụng ; d ) In , quản_lý các loại phôi Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định quy_định tại khoản 2 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Thông_tư này . Như_vậy , việc in và quản_lý phôi Tem kiểm_định dùng cho kiểm_định xe chế_biến và gia_công gỗ cơ_động thuộc Bộ Quốc_phòng do Cục Xe - Máy thực_hiện theo chỉ_đạo của Tổng_cục Kỹ_thuật . | 200,052 | |
Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải có các giấy_tờ bản_chính nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển như sau : ... Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển 1. Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : a ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia, vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; b ) Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia, vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; c ) Danh_sách thuyền_viên, danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên, nhân_viên phục_vụ, hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên, nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; d ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; đ ) Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; e ) Giấy_tờ về hàng_hoá, vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định. Theo đó, tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển như sau : Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển 1 . Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : a ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; b ) Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; c ) Danh_sách thuyền_viên , danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ , hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; d ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; đ ) Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; e ) Giấy_tờ về hàng_hoá , vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định . Theo đó , tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; - Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; - Danh_sách thuyền_viên , danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ , hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; - Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; - Giấy_tờ về hàng_hoá , vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định . Tàu_thuyền nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 200,053 | |
Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải có các giấy_tờ bản_chính nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển như sau : ... về hàng_hoá, vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định. Theo đó, tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia, vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; - Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia, vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; - Danh_sách thuyền_viên, danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên, nhân_viên phục_vụ, hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên, nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; - Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; - Giấy_tờ về hàng_hoá, vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định. Tàu_thuyền nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển như sau : Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển 1 . Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : a ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; b ) Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; c ) Danh_sách thuyền_viên , danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ , hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; d ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; đ ) Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; e ) Giấy_tờ về hàng_hoá , vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định . Theo đó , tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; - Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; - Danh_sách thuyền_viên , danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ , hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; - Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; - Giấy_tờ về hàng_hoá , vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định . Tàu_thuyền nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 200,054 | |
Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải có các giấy_tờ bản_chính nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển như sau : ... ; - Giấy_tờ về hàng_hoá, vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định. Tàu_thuyền nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển như sau : Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển 1 . Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : a ) Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; b ) Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; c ) Danh_sách thuyền_viên , danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ , hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; d ) Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; đ ) Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; e ) Giấy_tờ về hàng_hoá , vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định . Theo đó , tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải có các giấy_tờ ( bản_chính ) sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu_thuyền do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch cấp ; - Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của tàu_thuyền ( đối_với tàu cá phải có Giấy chứng_nhận về an_toàn kỹ_thuật do cơ_quan đăng_kiểm của quốc_gia , vùng lãnh_thổ mà tàu_thuyền đó mang cờ quốc_tịch hoặc cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp ) ; - Danh_sách thuyền_viên , danh_sách hành_khách hoặc số thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ , hành_khách trên tàu ; Hộ_chiếu của thuyền_viên , nhân_viên phục_vụ và hành_khách đi trên tàu_thuyền ; - Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị phát_sóng vô_tuyến_điện do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ; Giấy chứng_nhận an_toàn vô_tuyến_điện theo quy_định pháp_luật ; - Giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam cấp ( đối_với tàu cá ) ; - Giấy_tờ về hàng_hoá , vận_chuyển hàng_hoá trên tàu_thuyền và giấy_tờ khác có liên_quan do pháp_luật Việt_Nam quy_định . Tàu_thuyền nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 200,055 | |
Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển có phải treo quốc_kỳ của Việt_Nam ở đỉnh cột tàu cao nhất không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển ... 2 . Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải treo cờ quốc_tịch , treo quốc_kỳ của Việt_Nam ở đỉnh cột tàu cao nhất . 3 . Tàu_thuyền nước_ngoài neo , trú đậu ở cảng , bến đậu phải tuân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chịu sự kiểm_tra , giám_sát của các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam . 4 . Tàu_thuyền nước_ngoài đi qua không gây hại trong lãnh_hải Việt_Nam có nghĩa_vụ tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải treo cờ quốc_tịch , treo quốc_kỳ của Việt_Nam ở đỉnh cột tàu cao nhất . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển ... 2 . Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải treo cờ quốc_tịch , treo quốc_kỳ của Việt_Nam ở đỉnh cột tàu cao nhất . 3 . Tàu_thuyền nước_ngoài neo , trú đậu ở cảng , bến đậu phải tuân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , chịu sự kiểm_tra , giám_sát của các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam . 4 . Tàu_thuyền nước_ngoài đi qua không gây hại trong lãnh_hải Việt_Nam có nghĩa_vụ tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển phải treo cờ quốc_tịch , treo quốc_kỳ của Việt_Nam ở đỉnh cột tàu cao nhất . | 200,056 | |
Tàu_thuyền nước_ngoài chạy bằng năng_lượng hạt_nhân khi đi trong lãnh_hải Việt_Nam có nghĩa_vụ gì ? | Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển ... 5 . Tàu_thuyền nước_ngoài chạy bằng năng_lượng hạt_nhân , chuyên_chở chất phóng_xạ , chất độc_hại , nguy_hiểm khi đi trong lãnh_hải Việt_Nam có nghĩa_vụ sau đây : a ) Phải có tài_liệu kỹ_thuật liên_quan tới tàu_thuyền và hàng_hoá trên tàu , tài_liệu về bảo_hiểm dân_sự bắt_buộc ; b ) Sẵn_sàng cung_cấp cho các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam tài_liệu liên_quan đến thông_số kỹ_thuật của tàu_thuyền cũng như của hàng_hoá trên tàu_thuyền ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên áp_dụng đối_với các loại tàu_thuyền này ; d ) Tuân_thủ quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam về việc áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt , kể_cả_cấm không được đi qua lãnh_hải Việt_Nam hoặc buộc phải rời khỏi lãnh_hải Việt_Nam trong trường_hợp làm ô_nhiễm môi_trường biển . ... Theo đó , tàu_thuyền nước_ngoài chạy bằng năng_lượng hạt_nhân , chuyên_chở chất phóng_xạ , chất độc_hại , nguy_hiểm khi đi trong lãnh_hải Việt_Nam có nghĩa_vụ nêu trên . | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 8 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tàu_thuyền nước_ngoài hoạt_động trong khu_vực biên_giới biển ... 5 . Tàu_thuyền nước_ngoài chạy bằng năng_lượng hạt_nhân , chuyên_chở chất phóng_xạ , chất độc_hại , nguy_hiểm khi đi trong lãnh_hải Việt_Nam có nghĩa_vụ sau đây : a ) Phải có tài_liệu kỹ_thuật liên_quan tới tàu_thuyền và hàng_hoá trên tàu , tài_liệu về bảo_hiểm dân_sự bắt_buộc ; b ) Sẵn_sàng cung_cấp cho các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam tài_liệu liên_quan đến thông_số kỹ_thuật của tàu_thuyền cũng như của hàng_hoá trên tàu_thuyền ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên áp_dụng đối_với các loại tàu_thuyền này ; d ) Tuân_thủ quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam về việc áp_dụng biện_pháp phòng_ngừa đặc_biệt , kể_cả_cấm không được đi qua lãnh_hải Việt_Nam hoặc buộc phải rời khỏi lãnh_hải Việt_Nam trong trường_hợp làm ô_nhiễm môi_trường biển . ... Theo đó , tàu_thuyền nước_ngoài chạy bằng năng_lượng hạt_nhân , chuyên_chở chất phóng_xạ , chất độc_hại , nguy_hiểm khi đi trong lãnh_hải Việt_Nam có nghĩa_vụ nêu trên . | 200,057 | |
Những người_thân trong gia_đình có được tính là người có liên_quan khi vay vốn của các tổ_chức tín_dụng không ? | Căn_cứ khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 như sau : ... Người có liên_quan là tổ_chức, cá_nhân có quan_hệ trực_tiếp hoặc gián_tiếp với tổ_chức, cá_nhân khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Công_ty mẹ với công_ty con và ngược_lại ; tổ_chức tín_dụng với công_ty con của tổ_chức tín_dụng và ngược_lại ; các công_ty con của cùng một công_ty mẹ hoặc của cùng một tổ_chức tín_dụng với nhau ; người_quản_lý, thành_viên Ban kiểm_soát của công_ty mẹ hoặc của tổ_chức tín_dụng, cá_nhân hoặc tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm những người này với công_ty con và ngược_lại ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với người_quản_lý, thành_viên Ban kiểm_soát của công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó hoặc với công_ty, tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm những người đó và ngược_lại ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với tổ_chức, cá_nhân sở_hữu từ 5% vốn_điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên tại công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó và ngược_lại ; + Cá_nhân với vợ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em của người này ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này của người_quản_lý, thành_viên Ban kiểm_soát, thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu | None | 1 | Căn_cứ khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 như sau : Người có liên_quan là tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ trực_tiếp hoặc gián_tiếp với tổ_chức , cá_nhân khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Công_ty mẹ với công_ty con và ngược_lại ; tổ_chức tín_dụng với công_ty con của tổ_chức tín_dụng và ngược_lại ; các công_ty con của cùng một công_ty mẹ hoặc của cùng một tổ_chức tín_dụng với nhau ; người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát của công_ty mẹ hoặc của tổ_chức tín_dụng , cá_nhân hoặc tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm những người này với công_ty con và ngược_lại ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát của công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó hoặc với công_ty , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm những người đó và ngược_lại ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với tổ_chức , cá_nhân sở_hữu từ 5% vốn_điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên tại công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó và ngược_lại ; + Cá_nhân với vợ , chồng , cha , mẹ , con , anh , chị , em của người này ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này của người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát , thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu từ 5% vốn_điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên của công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó và ngược_lại ; + Cá_nhân được uỷ_quyền đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản này với tổ_chức , cá_nhân uỷ_quyền ; các cá_nhân được uỷ_quyền đại_diện phần vốn góp của cùng một tổ_chức với nhau . Theo quy_định trên đã nêu rõ , vì_vậy con rể , con dâu , anh_chị_em rể / dâu , bố_mẹ chồng / vợ không được xem là người có liên_quan với cá_nhân . Người có liên_quan trong tổ_chức tín_dụng | 200,058 | |
Những người_thân trong gia_đình có được tính là người có liên_quan khi vay vốn của các tổ_chức tín_dụng không ? | Căn_cứ khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 như sau : ... em của người này ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này của người_quản_lý, thành_viên Ban kiểm_soát, thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu từ 5% vốn_điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên của công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó và ngược_lại ; + Cá_nhân được uỷ_quyền đại_diện cho tổ_chức, cá_nhân quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản này với tổ_chức, cá_nhân uỷ_quyền ; các cá_nhân được uỷ_quyền đại_diện phần vốn góp của cùng một tổ_chức với nhau. Theo quy_định trên đã nêu rõ, vì_vậy con rể, con dâu, anh_chị_em rể / dâu, bố_mẹ chồng / vợ không được xem là người có liên_quan với cá_nhân. Người có liên_quan trong tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 như sau : Người có liên_quan là tổ_chức , cá_nhân có quan_hệ trực_tiếp hoặc gián_tiếp với tổ_chức , cá_nhân khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Công_ty mẹ với công_ty con và ngược_lại ; tổ_chức tín_dụng với công_ty con của tổ_chức tín_dụng và ngược_lại ; các công_ty con của cùng một công_ty mẹ hoặc của cùng một tổ_chức tín_dụng với nhau ; người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát của công_ty mẹ hoặc của tổ_chức tín_dụng , cá_nhân hoặc tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm những người này với công_ty con và ngược_lại ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát của công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó hoặc với công_ty , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm những người đó và ngược_lại ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với tổ_chức , cá_nhân sở_hữu từ 5% vốn_điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên tại công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó và ngược_lại ; + Cá_nhân với vợ , chồng , cha , mẹ , con , anh , chị , em của người này ; + Công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng với cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này của người_quản_lý , thành_viên Ban kiểm_soát , thành_viên góp vốn hoặc cổ_đông sở_hữu từ 5% vốn_điều_lệ hoặc vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết trở lên của công_ty hoặc tổ_chức tín_dụng đó và ngược_lại ; + Cá_nhân được uỷ_quyền đại_diện cho tổ_chức , cá_nhân quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản này với tổ_chức , cá_nhân uỷ_quyền ; các cá_nhân được uỷ_quyền đại_diện phần vốn góp của cùng một tổ_chức với nhau . Theo quy_định trên đã nêu rõ , vì_vậy con rể , con dâu , anh_chị_em rể / dâu , bố_mẹ chồng / vợ không được xem là người có liên_quan với cá_nhân . Người có liên_quan trong tổ_chức tín_dụng | 200,059 | |
Các hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng bao_gồm hình_thức gì ? | Căn_cứ Điều 6 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng như sau : ... - Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ . - Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã . - Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng như sau : - Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ . - Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . - Ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã . - Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . | 200,060 | |
Bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng như sau : ... Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm sau đây : - Tham_gia tổ_chức bảo_toàn, bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật và công_bố công_khai việc tham_gia tổ_chức bảo_toàn, bảo_hiểm tiền gửi tại trụ_sở chính và chi_nhánh ; - Tạo thuận_lợi cho khách_hàng gửi và rút_tiền, bảo_đảm thanh_toán đủ, đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi ; - Từ_chối việc điều_tra, phong_toả, cầm_giữ, trích chuyển tiền gửi của khách_hàng, trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc được sự chấp_thuận của khách_hàng ; - Thông_báo công_khai lãi_suất tiền gửi, phí dịch_vụ, các quyền, nghĩa_vụ của khách_hàng đối_với từng loại sản_phẩm, dịch_vụ đang cung_ứng ; - Công_bố thời_gian giao_dịch chính_thức và không được tự_ý ngừng giao_dịch vào thời_gian đã công_bố. Trường_hợp ngừng giao_dịch trong thời_gian giao_dịch chính_thức, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải niêm_yết tại nơi giao_dịch chậm nhất là 24 giờ trước thời_điểm ngừng giao_dịch. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được phép ngừng giao_dịch quá 01 ngày làm_việc, trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 29 của Luật này | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng như sau : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm sau đây : - Tham_gia tổ_chức bảo_toàn , bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật và công_bố công_khai việc tham_gia tổ_chức bảo_toàn , bảo_hiểm tiền gửi tại trụ_sở chính và chi_nhánh ; - Tạo thuận_lợi cho khách_hàng gửi và rút_tiền , bảo_đảm thanh_toán đủ , đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi ; - Từ_chối việc điều_tra , phong_toả , cầm_giữ , trích chuyển tiền gửi của khách_hàng , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc được sự chấp_thuận của khách_hàng ; - Thông_báo công_khai lãi_suất tiền gửi , phí dịch_vụ , các quyền , nghĩa_vụ của khách_hàng đối_với từng loại sản_phẩm , dịch_vụ đang cung_ứng ; - Công_bố thời_gian giao_dịch chính_thức và không được tự_ý ngừng giao_dịch vào thời_gian đã công_bố . Trường_hợp ngừng giao_dịch trong thời_gian giao_dịch chính_thức , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải niêm_yết tại nơi giao_dịch chậm nhất là 24 giờ trước thời_điểm ngừng giao_dịch . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được phép ngừng giao_dịch quá 01 ngày làm_việc , trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 29 của Luật này . | 200,061 | |
Bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng như sau : ... ngừng giao_dịch. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được phép ngừng giao_dịch quá 01 ngày làm_việc, trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 29 của Luật này. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm sau đây : - Tham_gia tổ_chức bảo_toàn, bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật và công_bố công_khai việc tham_gia tổ_chức bảo_toàn, bảo_hiểm tiền gửi tại trụ_sở chính và chi_nhánh ; - Tạo thuận_lợi cho khách_hàng gửi và rút_tiền, bảo_đảm thanh_toán đủ, đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi ; - Từ_chối việc điều_tra, phong_toả, cầm_giữ, trích chuyển tiền gửi của khách_hàng, trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc được sự chấp_thuận của khách_hàng ; - Thông_báo công_khai lãi_suất tiền gửi, phí dịch_vụ, các quyền, nghĩa_vụ của khách_hàng đối_với từng loại sản_phẩm, dịch_vụ đang cung_ứng ; - Công_bố thời_gian giao_dịch chính_thức và không được tự_ý ngừng giao_dịch vào thời_gian đã công_bố. Trường_hợp ngừng giao_dịch trong thời_gian giao_dịch chính_thức, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải niêm_yết tại nơi giao_dịch chậm nhất là 24 giờ trước | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng như sau : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm sau đây : - Tham_gia tổ_chức bảo_toàn , bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật và công_bố công_khai việc tham_gia tổ_chức bảo_toàn , bảo_hiểm tiền gửi tại trụ_sở chính và chi_nhánh ; - Tạo thuận_lợi cho khách_hàng gửi và rút_tiền , bảo_đảm thanh_toán đủ , đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi ; - Từ_chối việc điều_tra , phong_toả , cầm_giữ , trích chuyển tiền gửi của khách_hàng , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc được sự chấp_thuận của khách_hàng ; - Thông_báo công_khai lãi_suất tiền gửi , phí dịch_vụ , các quyền , nghĩa_vụ của khách_hàng đối_với từng loại sản_phẩm , dịch_vụ đang cung_ứng ; - Công_bố thời_gian giao_dịch chính_thức và không được tự_ý ngừng giao_dịch vào thời_gian đã công_bố . Trường_hợp ngừng giao_dịch trong thời_gian giao_dịch chính_thức , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải niêm_yết tại nơi giao_dịch chậm nhất là 24 giờ trước thời_điểm ngừng giao_dịch . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được phép ngừng giao_dịch quá 01 ngày làm_việc , trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 29 của Luật này . | 200,062 | |
Bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng như sau : ... ngừng giao_dịch vào thời_gian đã công_bố. Trường_hợp ngừng giao_dịch trong thời_gian giao_dịch chính_thức, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải niêm_yết tại nơi giao_dịch chậm nhất là 24 giờ trước thời_điểm ngừng giao_dịch. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được phép ngừng giao_dịch quá 01 ngày làm_việc, trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 29 của Luật này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về bảo_vệ quyền_lợi của khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng như sau : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm sau đây : - Tham_gia tổ_chức bảo_toàn , bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật và công_bố công_khai việc tham_gia tổ_chức bảo_toàn , bảo_hiểm tiền gửi tại trụ_sở chính và chi_nhánh ; - Tạo thuận_lợi cho khách_hàng gửi và rút_tiền , bảo_đảm thanh_toán đủ , đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi ; - Từ_chối việc điều_tra , phong_toả , cầm_giữ , trích chuyển tiền gửi của khách_hàng , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc được sự chấp_thuận của khách_hàng ; - Thông_báo công_khai lãi_suất tiền gửi , phí dịch_vụ , các quyền , nghĩa_vụ của khách_hàng đối_với từng loại sản_phẩm , dịch_vụ đang cung_ứng ; - Công_bố thời_gian giao_dịch chính_thức và không được tự_ý ngừng giao_dịch vào thời_gian đã công_bố . Trường_hợp ngừng giao_dịch trong thời_gian giao_dịch chính_thức , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải niêm_yết tại nơi giao_dịch chậm nhất là 24 giờ trước thời_điểm ngừng giao_dịch . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được phép ngừng giao_dịch quá 01 ngày làm_việc , trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 29 của Luật này . | 200,063 | |
Việc quản_lý tài_khoản lưu ký chứng_khoán đối_với từng thành_viên lưu ký có giống nhau hay không ? | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Luật Chứng_khoán 2019 về lưu ký chứng_khoán có quy_định : ... " Điều 62 . Lưu ký chứng_khoán 1 . Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và chứng_khoán của các tổ_chức khác niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được lưu ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trước khi thực_hiện giao_dịch , trừ trường_hợp khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện quản_lý chứng_khoán riêng_biệt cho từng thành_viên lưu ký . ... " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy đối_với từng thành_viên lưu ký , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện quản_lý chứng_khoán một_cách riêng_biệt , phù_hợp với điều_kiện hoạt_động và chức_năng , nhiệm_vụ của từng thành_viên lưu ký . | None | 1 | Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Luật Chứng_khoán 2019 về lưu ký chứng_khoán có quy_định : " Điều 62 . Lưu ký chứng_khoán 1 . Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và chứng_khoán của các tổ_chức khác niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được lưu ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trước khi thực_hiện giao_dịch , trừ trường_hợp khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện quản_lý chứng_khoán riêng_biệt cho từng thành_viên lưu ký . ... " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy đối_với từng thành_viên lưu ký , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện quản_lý chứng_khoán một_cách riêng_biệt , phù_hợp với điều_kiện hoạt_động và chức_năng , nhiệm_vụ của từng thành_viên lưu ký . | 200,064 | |
Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của tổ_chức mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có gì khác so với mở tại thành_viên lưu ký ? | Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 15 và khoản 1 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định cụ_thể về các loại tài_khoản mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu k: ... Tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 và khoản 1 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định cụ_thể về các loại tài_khoản mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam so với mở tại thành_viên lưu ký như sau : ( 1 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam, tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả, tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ( 2 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán | None | 1 | Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 15 và khoản 1 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định cụ_thể về các loại tài_khoản mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam so với mở tại thành_viên lưu ký như sau : ( 1 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả , tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ( 2 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng tại thành_viên lưu ký Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của thành_viên lưu ký , tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng mở tại thành_viên lưu ký bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả , tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Các tài_khoản khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy trường_hợp mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và trường_hợp mở tại thành_viên lưu ký thì tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng cũng bao_gồm những loại tài_khoản gần như giống nhau hoàn_toàn . | 200,065 | |
Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của tổ_chức mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có gì khác so với mở tại thành_viên lưu ký ? | Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 15 và khoản 1 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định cụ_thể về các loại tài_khoản mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu k: ... chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ( 2 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng tại thành_viên lưu ký Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của thành_viên lưu ký, tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng mở tại thành_viên lưu ký bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả, tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Các tài_khoản khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy trường_hợp mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và trường_hợp mở tại thành_viên lưu ký thì tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng cũng bao_gồm những loại tài_khoản gần | None | 1 | Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 15 và khoản 1 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định cụ_thể về các loại tài_khoản mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam so với mở tại thành_viên lưu ký như sau : ( 1 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả , tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ( 2 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng tại thành_viên lưu ký Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của thành_viên lưu ký , tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng mở tại thành_viên lưu ký bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả , tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Các tài_khoản khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy trường_hợp mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và trường_hợp mở tại thành_viên lưu ký thì tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng cũng bao_gồm những loại tài_khoản gần như giống nhau hoàn_toàn . | 200,066 | |
Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của tổ_chức mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có gì khác so với mở tại thành_viên lưu ký ? | Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 15 và khoản 1 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định cụ_thể về các loại tài_khoản mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu k: ... thấy trường_hợp mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và trường_hợp mở tại thành_viên lưu ký thì tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng cũng bao_gồm những loại tài_khoản gần như giống nhau hoàn_toàn. | None | 1 | Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 15 và khoản 1 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC có quy_định cụ_thể về các loại tài_khoản mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam so với mở tại thành_viên lưu ký như sau : ( 1 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký và tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả , tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ( 2 ) Tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng tại thành_viên lưu ký Để đáp_ứng yêu_cầu quản_lý của thành_viên lưu ký , tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng mở tại thành_viên lưu ký bao_gồm : - Tài_khoản chứng_khoán giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán tạm ngừng giao_dịch ; - Tài_khoản chứng_khoán dùng cho các giao_dịch bảo_đảm ; - Tài_khoản chứng_khoán phong_toả , tạm giữ ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ thanh_toán ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ về ; - Tài_khoản chứng_khoán chờ cho vay ; - Tài_khoản chứng_khoán thế_chấp cho khoản vay chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Tài_khoản ký_quỹ bù_trừ trong trường_hợp thành_viên lưu ký đồng_thời là thành_viên bù_trừ của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Các tài_khoản khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy trường_hợp mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và trường_hợp mở tại thành_viên lưu ký thì tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng cũng bao_gồm những loại tài_khoản gần như giống nhau hoàn_toàn . | 200,067 | |
Tài_khoản lưu ký của khách_hàng gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 15 và khoản 2 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC , tài_khoản lưu ký chứng_khoán gồm những nội_dung chính sau đây : ... ( 1 ) Trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký, tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam : a ) Số tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Tên và địa_chỉ của thành_viên lưu ký, tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp ; c ) Số_lượng, loại và mã chứng_khoán lưu ký ; d ) Số_lượng chứng_khoán tăng, giảm và lý_do của việc tăng, giảm ; đ ) Các thông_tin cần_thiết khác. ( 2 ) Trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng mở tại thành_viên lưu ký : a ) Số tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Tên và địa_chỉ liên_lạc của khách_hàng là chủ_tài_khoản ; c ) Số, ngày cấp chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với khách_hàng cá_nhân là người Việt_Nam ; số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương đối_với khách_hàng là tổ_chức trong nước ; số, ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán đối_với khách_hàng là nhà_đầu_tư nước_ngoài ; d ) Số_lượng, loại và mã chứng_khoán lưu ký ; đ ) Số_lượng chứng_khoán lưu ký tăng, giảm và lý_do của | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 15 và khoản 2 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC , tài_khoản lưu ký chứng_khoán gồm những nội_dung chính sau đây : ( 1 ) Trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký , tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam : a ) Số tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Tên và địa_chỉ của thành_viên lưu ký , tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp ; c ) Số_lượng , loại và mã chứng_khoán lưu ký ; d ) Số_lượng chứng_khoán tăng , giảm và lý_do của việc tăng , giảm ; đ ) Các thông_tin cần_thiết khác . ( 2 ) Trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng mở tại thành_viên lưu ký : a ) Số tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Tên và địa_chỉ liên_lạc của khách_hàng là chủ_tài_khoản ; c ) Số , ngày cấp chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với khách_hàng cá_nhân là người Việt_Nam ; số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương đối_với khách_hàng là tổ_chức trong nước ; số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán đối_với khách_hàng là nhà_đầu_tư nước_ngoài ; d ) Số_lượng , loại và mã chứng_khoán lưu ký ; đ ) Số_lượng chứng_khoán lưu ký tăng , giảm và lý_do của việc tăng , giảm ; e ) Các thông_tin cần_thiết khác . Như_vậy , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện quản_lý chứng_khoán riêng_biệt cho từng thành_viên lưu ký . Pháp_luật hiện_hành cũng quy_định cụ_thể trong trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và mở tại thành_viên lưu ký về các loại tài_khoản và nội_dung của tài_khoản . | 200,068 | |
Tài_khoản lưu ký của khách_hàng gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 15 và khoản 2 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC , tài_khoản lưu ký chứng_khoán gồm những nội_dung chính sau đây : ... mã_số giao_dịch chứng_khoán đối_với khách_hàng là nhà_đầu_tư nước_ngoài ; d ) Số_lượng, loại và mã chứng_khoán lưu ký ; đ ) Số_lượng chứng_khoán lưu ký tăng, giảm và lý_do của việc tăng, giảm ; e ) Các thông_tin cần_thiết khác. Như_vậy, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện quản_lý chứng_khoán riêng_biệt cho từng thành_viên lưu ký. Pháp_luật hiện_hành cũng quy_định cụ_thể trong trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và mở tại thành_viên lưu ký về các loại tài_khoản và nội_dung của tài_khoản. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 15 và khoản 2 Điều 17 Thông_tư 119/2020/TT-BTC , tài_khoản lưu ký chứng_khoán gồm những nội_dung chính sau đây : ( 1 ) Trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán của thành_viên lưu ký , tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam : a ) Số tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Tên và địa_chỉ của thành_viên lưu ký , tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp ; c ) Số_lượng , loại và mã chứng_khoán lưu ký ; d ) Số_lượng chứng_khoán tăng , giảm và lý_do của việc tăng , giảm ; đ ) Các thông_tin cần_thiết khác . ( 2 ) Trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán của khách_hàng mở tại thành_viên lưu ký : a ) Số tài_khoản lưu ký chứng_khoán ; b ) Tên và địa_chỉ liên_lạc của khách_hàng là chủ_tài_khoản ; c ) Số , ngày cấp chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với khách_hàng cá_nhân là người Việt_Nam ; số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương đối_với khách_hàng là tổ_chức trong nước ; số , ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký mã_số giao_dịch chứng_khoán đối_với khách_hàng là nhà_đầu_tư nước_ngoài ; d ) Số_lượng , loại và mã chứng_khoán lưu ký ; đ ) Số_lượng chứng_khoán lưu ký tăng , giảm và lý_do của việc tăng , giảm ; e ) Các thông_tin cần_thiết khác . Như_vậy , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện quản_lý chứng_khoán riêng_biệt cho từng thành_viên lưu ký . Pháp_luật hiện_hành cũng quy_định cụ_thể trong trường_hợp tài_khoản lưu ký chứng_khoán mở trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và mở tại thành_viên lưu ký về các loại tài_khoản và nội_dung của tài_khoản . | 200,069 | |
Hoà_giải_viên thương_mại có bắt_buộc phải có trình_độ đại_học không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1. Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có uy_tín, độc_lập, vô_tư, khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải, hiểu_biết pháp_luật, tập_quán kinh_doanh, thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan. 2. Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này. 3. Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này. 4. Người đang là bị_can, bị_cáo, người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại. Theo quy_định trên, hoà_giải_viên thương_mại bắt_buộc phải có trình_độ | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại như sau : Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có uy_tín , độc_lập , vô_tư , khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật , tập_quán kinh_doanh , thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này . 3 . Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này . 4 . Người đang là bị_can , bị_cáo , người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại . Theo quy_định trên , hoà_giải_viên thương_mại bắt_buộc phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên . Hoà_giải_viên thương_mại ( Hình từ Internet ) | 200,070 | |
Hoà_giải_viên thương_mại có bắt_buộc phải có trình_độ đại_học không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại. Theo quy_định trên, hoà_giải_viên thương_mại bắt_buộc phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên. Hoà_giải_viên thương_mại ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1. Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có uy_tín, độc_lập, vô_tư, khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải, hiểu_biết pháp_luật, tập_quán kinh_doanh, thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan. 2. Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này. 3. Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này. 4. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại như sau : Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có uy_tín , độc_lập , vô_tư , khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật , tập_quán kinh_doanh , thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này . 3 . Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này . 4 . Người đang là bị_can , bị_cáo , người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại . Theo quy_định trên , hoà_giải_viên thương_mại bắt_buộc phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên . Hoà_giải_viên thương_mại ( Hình từ Internet ) | 200,071 | |
Hoà_giải_viên thương_mại có bắt_buộc phải có trình_độ đại_học không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... quy_định tại Nghị_định này. 3. Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này. 4. Người đang là bị_can, bị_cáo, người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại. Theo quy_định trên, hoà_giải_viên thương_mại bắt_buộc phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên. Hoà_giải_viên thương_mại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại như sau : Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có uy_tín , độc_lập , vô_tư , khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật , tập_quán kinh_doanh , thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này . 3 . Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này . 4 . Người đang là bị_can , bị_cáo , người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại . Theo quy_định trên , hoà_giải_viên thương_mại bắt_buộc phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên . Hoà_giải_viên thương_mại ( Hình từ Internet ) | 200,072 | |
Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc ở đâu ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc như sau : ... Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc 1. Người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú. 2. Người đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc gửi 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc. Giấy_tờ do cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng, chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.... Theo đó, người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định muốn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc như sau : Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . 2 . Người đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc gửi 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc . Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... Theo đó , người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . | 200,073 | |
Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc ở đâu ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc như sau : ... của pháp_luật Việt_Nam, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.... Theo đó, người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú. Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc 1. Người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú. 2. Người đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc gửi 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc như sau : Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . 2 . Người đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc gửi 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc . Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... Theo đó , người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . | 200,074 | |
Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc ở đâu ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc như sau : ... vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc. Giấy_tờ do cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng, chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.... Theo đó, người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú. Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc như sau : Đăng_ký hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . 2 . Người đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc gửi 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc . Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... Theo đó , người có đủ tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại quy_định muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . | 200,075 | |
Hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại 1. Hoà_giải_viên thương_mại có các quyền sau đây : a ) Chấp_nhận hoặc từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại ; b ) Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến vụ tranh_chấp, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được hưởng thù_lao từ việc thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại theo thoả_thuận với các bên tranh_chấp ; d ) Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan. 2. Hoà_giải_viên thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ pháp_luật, quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của hoà_giải_viên thương_mại ; độc_lập, vô_tư, khách_quan, trung_thực ; b ) Tôn_trọng thoả_thuận của các bên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội ; c ) Bảo_vệ bí_mật thông_tin về vụ tranh_chấp mà mình tham_gia hoà_giải, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thông_báo cho các bên về thẩm_quyền, thù_lao và chi_phí trước khi tiến_hành hoà_giải ; đ ) Không được đồng_thời đảm_nhiệm vai_trò đại_diện hay tư_vấn cho một trong các bên, không được | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại như sau : Quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại 1 . Hoà_giải_viên thương_mại có các quyền sau đây : a ) Chấp_nhận hoặc từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại ; b ) Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến vụ tranh_chấp , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được hưởng thù_lao từ việc thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại theo thoả_thuận với các bên tranh_chấp ; d ) Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ pháp_luật , quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của hoà_giải_viên thương_mại ; độc_lập , vô_tư , khách_quan , trung_thực ; b ) Tôn_trọng thoả_thuận của các bên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội ; c ) Bảo_vệ bí_mật thông_tin về vụ tranh_chấp mà mình tham_gia hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thông_báo cho các bên về thẩm_quyền , thù_lao và chi_phí trước khi tiến_hành hoà_giải ; đ ) Không được đồng_thời đảm_nhiệm vai_trò đại_diện hay tư_vấn cho một trong các bên , không được đồng_thời là trọng_tài_viên đối_với cùng vụ tranh_chấp đang hoặc đã tiến_hành hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại . | 200,076 | |
Hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... cho các bên về thẩm_quyền, thù_lao và chi_phí trước khi tiến_hành hoà_giải ; đ ) Không được đồng_thời đảm_nhiệm vai_trò đại_diện hay tư_vấn cho một trong các bên, không được đồng_thời là trọng_tài_viên đối_với cùng vụ tranh_chấp đang hoặc đã tiến_hành hoà_giải, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại. Quyền, nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại 1. Hoà_giải_viên thương_mại có các quyền sau đây : a ) Chấp_nhận hoặc từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại ; b ) Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến vụ tranh_chấp, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được hưởng thù_lao từ việc thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại theo thoả_thuận với các bên tranh_chấp ; d ) Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan. 2. Hoà_giải_viên thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ pháp_luật, quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của hoà_giải_viên thương_mại ; độc_lập, vô_tư, khách_quan | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại như sau : Quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại 1 . Hoà_giải_viên thương_mại có các quyền sau đây : a ) Chấp_nhận hoặc từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại ; b ) Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến vụ tranh_chấp , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được hưởng thù_lao từ việc thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại theo thoả_thuận với các bên tranh_chấp ; d ) Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ pháp_luật , quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của hoà_giải_viên thương_mại ; độc_lập , vô_tư , khách_quan , trung_thực ; b ) Tôn_trọng thoả_thuận của các bên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội ; c ) Bảo_vệ bí_mật thông_tin về vụ tranh_chấp mà mình tham_gia hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thông_báo cho các bên về thẩm_quyền , thù_lao và chi_phí trước khi tiến_hành hoà_giải ; đ ) Không được đồng_thời đảm_nhiệm vai_trò đại_diện hay tư_vấn cho một trong các bên , không được đồng_thời là trọng_tài_viên đối_với cùng vụ tranh_chấp đang hoặc đã tiến_hành hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại . | 200,077 | |
Hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... liên_quan. 2. Hoà_giải_viên thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ pháp_luật, quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của hoà_giải_viên thương_mại ; độc_lập, vô_tư, khách_quan, trung_thực ; b ) Tôn_trọng thoả_thuận của các bên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội ; c ) Bảo_vệ bí_mật thông_tin về vụ tranh_chấp mà mình tham_gia hoà_giải, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thông_báo cho các bên về thẩm_quyền, thù_lao và chi_phí trước khi tiến_hành hoà_giải ; đ ) Không được đồng_thời đảm_nhiệm vai_trò đại_diện hay tư_vấn cho một trong các bên, không được đồng_thời là trọng_tài_viên đối_với cùng vụ tranh_chấp đang hoặc đã tiến_hành hoà_giải, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại như sau : Quyền , nghĩa_vụ của hoà_giải_viên thương_mại 1 . Hoà_giải_viên thương_mại có các quyền sau đây : a ) Chấp_nhận hoặc từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại ; b ) Từ_chối cung_cấp thông_tin liên_quan đến vụ tranh_chấp , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được hưởng thù_lao từ việc thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại theo thoả_thuận với các bên tranh_chấp ; d ) Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ pháp_luật , quy_tắc đạo_đức và ứng_xử của hoà_giải_viên thương_mại ; độc_lập , vô_tư , khách_quan , trung_thực ; b ) Tôn_trọng thoả_thuận của các bên nếu thoả_thuận đó không vi_phạm pháp_luật và không trái đạo_đức xã_hội ; c ) Bảo_vệ bí_mật thông_tin về vụ tranh_chấp mà mình tham_gia hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thông_báo cho các bên về thẩm_quyền , thù_lao và chi_phí trước khi tiến_hành hoà_giải ; đ ) Không được đồng_thời đảm_nhiệm vai_trò đại_diện hay tư_vấn cho một trong các bên , không được đồng_thời là trọng_tài_viên đối_với cùng vụ tranh_chấp đang hoặc đã tiến_hành hoà_giải , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , hoà_giải_viên thương_mại được quyền từ_chối thực_hiện hoạt_động hoà_giải thương_mại . | 200,078 | |
Khái niệm nhà tu hành , nhà chức sắc được hiểu như thế nào ? | Căn cứ khoản 7,8,12 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 nêu rõ các khái_niệm : ... - Nhà_tu hành là tín_đồ xuất_gia , thường_xuyên thực_hiện nếp sống riêng theo giáo_lý , giáo luật và quy_định của tổ_chức tôn_giáo . - Chức_sắc là tín_đồ được tổ_chức tôn_giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ_chức . - Bên cạnh đó , khái niệm tổ_chức tôn_giáo là tập_hợp tín_đồ , chức_sắc , chức_việc , nhà_tu hành của một tôn_giáo được tổ_chức theo một cơ_cấu nhất_định được Nhà_nước công_nhận nhằm thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo . Năm 2023 , khi mạo_danh nhà_tu hành , nhà chức_sắc tôn_giáo có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù như_thế_nào ? ( Hình internet ) | None | 1 | Căn cứ khoản 7,8,12 Điều 2 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 nêu rõ các khái_niệm : - Nhà_tu hành là tín_đồ xuất_gia , thường_xuyên thực_hiện nếp sống riêng theo giáo_lý , giáo luật và quy_định của tổ_chức tôn_giáo . - Chức_sắc là tín_đồ được tổ_chức tôn_giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ_chức . - Bên cạnh đó , khái niệm tổ_chức tôn_giáo là tập_hợp tín_đồ , chức_sắc , chức_việc , nhà_tu hành của một tôn_giáo được tổ_chức theo một cơ_cấu nhất_định được Nhà_nước công_nhận nhằm thực_hiện các hoạt_động tôn_giáo . Năm 2023 , khi mạo_danh nhà_tu hành , nhà chức_sắc tôn_giáo có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù như_thế_nào ? ( Hình internet ) | 200,079 | |
Điều_kiện để công_nhận một tổ_chức là tổ_chức tôn_giáo là gì ? | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : ... Khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo, thì tổ_chức được công_nhận là tổ_chức tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Hoạt_động ổn_định, liên_tục từ đủ 05 năm trở lên kể từ ngày được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo - Có hiến_chương theo quy_định pháp_luật - Người đại_diện, người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng, tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Có cơ_cấu tổ_chức theo hiến_chương ; - Có tài_sản độc_lập với cá_nhân, tổ_chức khác và tự chịu trách_nhiệm bằng tài_sản của mình ; - Nhân_danh tổ_chức tham_gia quan_hệ pháp_luật một_cách độc_lập. Đồng_thời tại Điều 32 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 cũng quy_định rõ về việc phong phẩm, bổ_nhiệm, bầu_cử, suy cử chức_sắc, chức_việc trong các tổ_chức tôn_giáo được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tôn_giáo, tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc thực_hiện việc phong phẩm, bổ_nhiệm, bầu_cử, suy cử theo hiến_chương của tổ_chức tôn_giáo. - | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : Khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , thì tổ_chức được công_nhận là tổ_chức tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Hoạt_động ổn_định , liên_tục từ đủ 05 năm trở lên kể từ ngày được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo - Có hiến_chương theo quy_định pháp_luật - Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Có cơ_cấu tổ_chức theo hiến_chương ; - Có tài_sản độc_lập với cá_nhân , tổ_chức khác và tự chịu trách_nhiệm bằng tài_sản của mình ; - Nhân_danh tổ_chức tham_gia quan_hệ pháp_luật một_cách độc_lập . Đồng_thời tại Điều 32 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 cũng quy_định rõ về việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_sắc , chức_việc trong các tổ_chức tôn_giáo được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc thực_hiện việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử theo hiến_chương của tổ_chức tôn_giáo . - Người được phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử phải có : + Năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ + Không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo + Không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . - Việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 51 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 . Bên cạnh đó , tổ_chức tôn_giáo phải có thông_báo về người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc theo quy_định tại Điều 33 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 - Tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương về người được phong phẩm hoặc suy cử chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử , bao_gồm : + Hoà_thượng , thượng_toạ , ni_trưởng , ni_sư của Giáo_hội Phật_giáo Việt_Nam + Mục_sư của các tổ_chức Tin lành + Phối sư trở lên của các Hội_thánh Cao đài + Giảng_sư trở lên của Tịnh_độ_Cư_sỹ Phật hội Việt_Nam + Và các phẩm vị tương_đương của tổ_chức tôn_giáo khác . - Trường_hợp phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh nơi chức_sắc cư_trú và hoạt_động tôn_giáo chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo , họ và tên , phẩm vị , địa_bàn hoạt_động , tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo kèm theo sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của chức_sắc . - Trường_hợp người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc không đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 32 của Luật này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tôn_giáo huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc . + Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 200,080 | |
Điều_kiện để công_nhận một tổ_chức là tổ_chức tôn_giáo là gì ? | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : ... tôn_giáo được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tôn_giáo, tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc thực_hiện việc phong phẩm, bổ_nhiệm, bầu_cử, suy cử theo hiến_chương của tổ_chức tôn_giáo. - Người được phong phẩm, bổ_nhiệm, bầu_cử, suy cử phải có : + Năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ + Không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng, tôn_giáo + Không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự. - Việc phong phẩm, bổ_nhiệm, bầu_cử, suy cử có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 51 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016. Bên cạnh đó, tổ_chức tôn_giáo phải có thông_báo về người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc theo quy_định tại Điều 33 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 - Tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương về người được phong phẩm hoặc suy cử chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử, bao_gồm : + Hoà_thượng, thượng_toạ, ni_trưởng, ni_sư của Giáo_hội Phật_giáo Việt_Nam + Mục_sư của | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : Khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , thì tổ_chức được công_nhận là tổ_chức tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Hoạt_động ổn_định , liên_tục từ đủ 05 năm trở lên kể từ ngày được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo - Có hiến_chương theo quy_định pháp_luật - Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Có cơ_cấu tổ_chức theo hiến_chương ; - Có tài_sản độc_lập với cá_nhân , tổ_chức khác và tự chịu trách_nhiệm bằng tài_sản của mình ; - Nhân_danh tổ_chức tham_gia quan_hệ pháp_luật một_cách độc_lập . Đồng_thời tại Điều 32 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 cũng quy_định rõ về việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_sắc , chức_việc trong các tổ_chức tôn_giáo được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc thực_hiện việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử theo hiến_chương của tổ_chức tôn_giáo . - Người được phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử phải có : + Năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ + Không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo + Không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . - Việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 51 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 . Bên cạnh đó , tổ_chức tôn_giáo phải có thông_báo về người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc theo quy_định tại Điều 33 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 - Tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương về người được phong phẩm hoặc suy cử chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử , bao_gồm : + Hoà_thượng , thượng_toạ , ni_trưởng , ni_sư của Giáo_hội Phật_giáo Việt_Nam + Mục_sư của các tổ_chức Tin lành + Phối sư trở lên của các Hội_thánh Cao đài + Giảng_sư trở lên của Tịnh_độ_Cư_sỹ Phật hội Việt_Nam + Và các phẩm vị tương_đương của tổ_chức tôn_giáo khác . - Trường_hợp phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh nơi chức_sắc cư_trú và hoạt_động tôn_giáo chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo , họ và tên , phẩm vị , địa_bàn hoạt_động , tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo kèm theo sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của chức_sắc . - Trường_hợp người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc không đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 32 của Luật này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tôn_giáo huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc . + Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 200,081 | |
Điều_kiện để công_nhận một tổ_chức là tổ_chức tôn_giáo là gì ? | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : ... 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử, bao_gồm : + Hoà_thượng, thượng_toạ, ni_trưởng, ni_sư của Giáo_hội Phật_giáo Việt_Nam + Mục_sư của các tổ_chức Tin lành + Phối sư trở lên của các Hội_thánh Cao đài + Giảng_sư trở lên của Tịnh_độ_Cư_sỹ Phật hội Việt_Nam + Và các phẩm vị tương_đương của tổ_chức tôn_giáo khác. - Trường_hợp phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này, tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng, tôn_giáo cấp tỉnh nơi chức_sắc cư_trú và hoạt_động tôn_giáo chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử. - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo, họ và tên, phẩm vị, địa_bàn hoạt_động, tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo kèm theo sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp của chức_sắc. - Trường_hợp người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc không đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 32 của Luật này, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tôn_giáo huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc. + Trong | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : Khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , thì tổ_chức được công_nhận là tổ_chức tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Hoạt_động ổn_định , liên_tục từ đủ 05 năm trở lên kể từ ngày được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo - Có hiến_chương theo quy_định pháp_luật - Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Có cơ_cấu tổ_chức theo hiến_chương ; - Có tài_sản độc_lập với cá_nhân , tổ_chức khác và tự chịu trách_nhiệm bằng tài_sản của mình ; - Nhân_danh tổ_chức tham_gia quan_hệ pháp_luật một_cách độc_lập . Đồng_thời tại Điều 32 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 cũng quy_định rõ về việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_sắc , chức_việc trong các tổ_chức tôn_giáo được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc thực_hiện việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử theo hiến_chương của tổ_chức tôn_giáo . - Người được phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử phải có : + Năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ + Không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo + Không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . - Việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 51 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 . Bên cạnh đó , tổ_chức tôn_giáo phải có thông_báo về người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc theo quy_định tại Điều 33 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 - Tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương về người được phong phẩm hoặc suy cử chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử , bao_gồm : + Hoà_thượng , thượng_toạ , ni_trưởng , ni_sư của Giáo_hội Phật_giáo Việt_Nam + Mục_sư của các tổ_chức Tin lành + Phối sư trở lên của các Hội_thánh Cao đài + Giảng_sư trở lên của Tịnh_độ_Cư_sỹ Phật hội Việt_Nam + Và các phẩm vị tương_đương của tổ_chức tôn_giáo khác . - Trường_hợp phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh nơi chức_sắc cư_trú và hoạt_động tôn_giáo chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo , họ và tên , phẩm vị , địa_bàn hoạt_động , tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo kèm theo sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của chức_sắc . - Trường_hợp người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc không đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 32 của Luật này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tôn_giáo huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc . + Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 200,082 | |
Điều_kiện để công_nhận một tổ_chức là tổ_chức tôn_giáo là gì ? | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : ... không đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 32 của Luật này, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tôn_giáo huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc. + Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu, tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì điều_kiện để một tổ_chức tôn_giáo được công_nhận bao_gồm : Khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , thì tổ_chức được công_nhận là tổ_chức tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Hoạt_động ổn_định , liên_tục từ đủ 05 năm trở lên kể từ ngày được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo - Có hiến_chương theo quy_định pháp_luật - Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; - Có cơ_cấu tổ_chức theo hiến_chương ; - Có tài_sản độc_lập với cá_nhân , tổ_chức khác và tự chịu trách_nhiệm bằng tài_sản của mình ; - Nhân_danh tổ_chức tham_gia quan_hệ pháp_luật một_cách độc_lập . Đồng_thời tại Điều 32 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 cũng quy_định rõ về việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_sắc , chức_việc trong các tổ_chức tôn_giáo được thực_hiện như sau : - Tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức tôn_giáo trực_thuộc thực_hiện việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử theo hiến_chương của tổ_chức tôn_giáo . - Người được phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử phải có : + Năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ + Không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo + Không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . - Việc phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử có yếu_tố nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại Điều 51 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 . Bên cạnh đó , tổ_chức tôn_giáo phải có thông_báo về người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc theo quy_định tại Điều 33 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 - Tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương về người được phong phẩm hoặc suy cử chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử , bao_gồm : + Hoà_thượng , thượng_toạ , ni_trưởng , ni_sư của Giáo_hội Phật_giáo Việt_Nam + Mục_sư của các tổ_chức Tin lành + Phối sư trở lên của các Hội_thánh Cao đài + Giảng_sư trở lên của Tịnh_độ_Cư_sỹ Phật hội Việt_Nam + Và các phẩm vị tương_đương của tổ_chức tôn_giáo khác . - Trường_hợp phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh nơi chức_sắc cư_trú và hoạt_động tôn_giáo chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử . - Văn_bản thông_báo nêu rõ tên tổ_chức tôn_giáo , họ và tên , phẩm vị , địa_bàn hoạt_động , tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo kèm theo sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của chức_sắc . - Trường_hợp người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức_sắc không đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 32 của Luật này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tôn_giáo huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc . + Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu , tổ_chức tôn_giáo có trách_nhiệm huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử chức_sắc và có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về việc huỷ kết_quả phong phẩm hoặc suy cử đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 200,083 | |
Khi mạo_danh nhà_tu , nhà chức_sắc tôn_giáo có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo quy_định : ... - Người mạo_danh chức_sắc, nhà_tu hành tôn_giáo bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Vì_vậy, xử_lý người mạo_danh chức_sắc, nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo được hướng_dẫn tại Mục_VII_Thông tư 01/1999/TT-TGCP hướng_dẫn Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo do Ban Tôn_Giáo Chính_Phủ ban_hành, theo đó : - Người mạo_danh chức_sắc, nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo làm giảm uy_tín của tổ_chức tôn_giáo, làm phương_hại đến an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội, tuỳ theo mức_độ sai_phạm có_thể bị xử_lý hành_chính theo quy_định tại Bộ_Luật Hình_sự 2015 + Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt ( Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Quản_chế hành_chính ( Điều 43 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ( Điều 339 Bộ_luật Hình_sự 2015 ). Cụ_thể : Người nào giả_mạo chức_vụ, cấp_bậc, vị_trí công_tác thực_hiện hành_vi trái pháp_luật nhưng không nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo quy_định : - Người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành tôn_giáo bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Vì_vậy , xử_lý người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo được hướng_dẫn tại Mục_VII_Thông tư 01/1999/TT-TGCP hướng_dẫn Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo do Ban Tôn_Giáo Chính_Phủ ban_hành , theo đó : - Người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo làm giảm uy_tín của tổ_chức tôn_giáo , làm phương_hại đến an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , tuỳ theo mức_độ sai_phạm có_thể bị xử_lý hành_chính theo quy_định tại Bộ_Luật Hình_sự 2015 + Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt ( Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Quản_chế hành_chính ( Điều 43 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ( Điều 339 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) . Cụ_thể : Người nào giả_mạo chức_vụ , cấp_bậc , vị_trí công_tác thực_hiện hành_vi trái pháp_luật nhưng không nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Xem thêm Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 tại đây Tải về | 200,084 | |
Khi mạo_danh nhà_tu , nhà chức_sắc tôn_giáo có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo quy_định : ... vị_trí công_tác thực_hiện hành_vi trái pháp_luật nhưng không nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. Xem thêm Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 tại đây Tải về - Người mạo_danh chức_sắc, nhà_tu hành tôn_giáo bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Vì_vậy, xử_lý người mạo_danh chức_sắc, nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo được hướng_dẫn tại Mục_VII_Thông tư 01/1999/TT-TGCP hướng_dẫn Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo do Ban Tôn_Giáo Chính_Phủ ban_hành, theo đó : - Người mạo_danh chức_sắc, nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo làm giảm uy_tín của tổ_chức tôn_giáo, làm phương_hại đến an_ninh chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội, tuỳ theo mức_độ sai_phạm có_thể bị xử_lý hành_chính theo quy_định tại Bộ_Luật Hình_sự 2015 + Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt ( Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Quản_chế hành_chính ( Điều 43 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ( Điều 339 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo quy_định : - Người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành tôn_giáo bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Vì_vậy , xử_lý người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo được hướng_dẫn tại Mục_VII_Thông tư 01/1999/TT-TGCP hướng_dẫn Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo do Ban Tôn_Giáo Chính_Phủ ban_hành , theo đó : - Người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo làm giảm uy_tín của tổ_chức tôn_giáo , làm phương_hại đến an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , tuỳ theo mức_độ sai_phạm có_thể bị xử_lý hành_chính theo quy_định tại Bộ_Luật Hình_sự 2015 + Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt ( Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Quản_chế hành_chính ( Điều 43 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ( Điều 339 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) . Cụ_thể : Người nào giả_mạo chức_vụ , cấp_bậc , vị_trí công_tác thực_hiện hành_vi trái pháp_luật nhưng không nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Xem thêm Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 tại đây Tải về | 200,085 | |
Khi mạo_danh nhà_tu , nhà chức_sắc tôn_giáo có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo quy_định : ... miễn hình_phạt ( Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Quản_chế hành_chính ( Điều 43 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ( Điều 339 Bộ_luật Hình_sự 2015 ). Cụ_thể : Người nào giả_mạo chức_vụ, cấp_bậc, vị_trí công_tác thực_hiện hành_vi trái pháp_luật nhưng không nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. Xem thêm Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 tại đây Tải về | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo quy_định : - Người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành tôn_giáo bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Vì_vậy , xử_lý người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo được hướng_dẫn tại Mục_VII_Thông tư 01/1999/TT-TGCP hướng_dẫn Nghị_định 26/1999/NĐ-CP về các hoạt_động tôn_giáo do Ban Tôn_Giáo Chính_Phủ ban_hành , theo đó : - Người mạo_danh chức_sắc , nhà_tu hành để hoạt_động tôn_giáo làm giảm uy_tín của tổ_chức tôn_giáo , làm phương_hại đến an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , tuỳ theo mức_độ sai_phạm có_thể bị xử_lý hành_chính theo quy_định tại Bộ_Luật Hình_sự 2015 + Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt ( Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Quản_chế hành_chính ( Điều 43 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) + Hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ( Điều 339 Bộ_luật Hình_sự 2015 ) . Cụ_thể : Người nào giả_mạo chức_vụ , cấp_bậc , vị_trí công_tác thực_hiện hành_vi trái pháp_luật nhưng không nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Xem thêm Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 tại đây Tải về | 200,086 | |
Giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế mới nhất năm 2023 theo Thông_tư 10/2023/TT-BYT ra sao ? | Căn_cứ theo Mẫu_số 05 Thông_tư 10/2023/TT-BYT quy_định mẫu giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế mới nhất năm 2023 như sau : ... Tải mẫu giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế mới nhất năm 2023 theo Thông_tư 10/2023/TT-BYT : tại đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mẫu_số 05 Thông_tư 10/2023/TT-BYT quy_định mẫu giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế mới nhất năm 2023 như sau : Tải mẫu giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế mới nhất năm 2023 theo Thông_tư 10/2023/TT-BYT : tại đây ( Hình từ Internet ) | 200,087 | |
Các trường_hợp nào phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trườn: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trường_hợp phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu chỉ để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học, kiểm_định, kiểm_nghiệm, khảo_nghiệm, đánh_giá chất_lượng hoặc đào_tạo hướng_dẫn việc sử_dụng, hướng_dẫn sửa_chữa trang_thiết_bị y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ mục_đích viện_trợ, viện_trợ nhân_đạo ; quà tặng, quà biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ, triển_lãm, trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh_nhân đạo ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng cho mục_đích chữa bệnh cá_nhân bao_gồm trang_thiết_bị y_tế đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng tại cơ_sở y_tế được mua_sắm từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trường_hợp phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu chỉ để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học , kiểm_định , kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , đánh_giá chất_lượng hoặc đào_tạo hướng_dẫn việc sử_dụng , hướng_dẫn sửa_chữa trang_thiết_bị y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ mục_đích viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; quà tặng , quà biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ , triển_lãm , trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh_nhân đạo ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng cho mục_đích chữa bệnh cá_nhân bao_gồm trang_thiết_bị y_tế đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng tại cơ_sở y_tế được mua_sắm từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức | 200,088 | |
Các trường_hợp nào phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trườn: ... đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng tại cơ_sở y_tế được mua_sắm từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi, viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thứcCăn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trường_hợp phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu chỉ để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học, kiểm_định, kiểm_nghiệm, khảo_nghiệm, đánh_giá chất_lượng hoặc đào_tạo hướng_dẫn việc sử_dụng, hướng_dẫn sửa_chữa trang_thiết_bị y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ mục_đích viện_trợ, viện_trợ nhân_đạo ; quà tặng, quà biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ, triển_lãm, trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh_nhân đạo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trường_hợp phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu chỉ để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học , kiểm_định , kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , đánh_giá chất_lượng hoặc đào_tạo hướng_dẫn việc sử_dụng , hướng_dẫn sửa_chữa trang_thiết_bị y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ mục_đích viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; quà tặng , quà biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ , triển_lãm , trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh_nhân đạo ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng cho mục_đích chữa bệnh cá_nhân bao_gồm trang_thiết_bị y_tế đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng tại cơ_sở y_tế được mua_sắm từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức | 200,089 | |
Các trường_hợp nào phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trườn: ... biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ, triển_lãm, trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh_nhân đạo ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng cho mục_đích chữa bệnh cá_nhân bao_gồm trang_thiết_bị y_tế đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng tại cơ_sở y_tế được mua_sắm từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi, viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP) quy_định các trường_hợp phải có giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu chỉ để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học , kiểm_định , kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , đánh_giá chất_lượng hoặc đào_tạo hướng_dẫn việc sử_dụng , hướng_dẫn sửa_chữa trang_thiết_bị y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ mục_đích viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; quà tặng , quà biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ , triển_lãm , trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh_nhân đạo ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng cho mục_đích chữa bệnh cá_nhân bao_gồm trang_thiết_bị y_tế đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; - Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng tại cơ_sở y_tế được mua_sắm từ nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức | 200,090 | |
Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy_phép nhập_khẩu... 3. Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế, Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ). Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu, cơ_quan hải_quan. b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào, nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép nhập_khẩu ... 3 . Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ) . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu , cơ_quan hải_quan . b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ . d ) Sau 30 ngày , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu . đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan . Theo đó , việc xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo trình_tự như quy_định trên . | 200,091 | |
Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ. c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung, sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ. d ) Sau 30 ngày, kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu. đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này. Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan. Theo đó, việc xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép nhập_khẩu ... 3 . Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ) . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu , cơ_quan hải_quan . b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ . d ) Sau 30 ngày , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu . đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan . Theo đó , việc xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo trình_tự như quy_định trên . | 200,092 | |
Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định tại điểm a khoản này. Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan. Theo đó, việc xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo trình_tự như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép nhập_khẩu ... 3 . Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ) . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu , cơ_quan hải_quan . b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ . d ) Sau 30 ngày , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu . đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan . Theo đó , việc xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo trình_tự như quy_định trên . | 200,093 | |
Cửa giếng thang_máy là gì ? | Theo tiết 1.4.12 tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... 2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về cửa giếng thang_máy như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG... 1.4 Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 1.4.10 Chiều cao tia nước đặc Lấy bằng 0,8 lần chiều cao tia nước phun theo phương thẳng_đứng. 1.4.11 Cửa nắp thu khói ( cửa_trời hoặc cửa_chớp ) Phương_tiện ( thiết_bị ) được điều_khiển tự_động từ xa, đậy các lỗ mở trên tường ngoài nhà bao_che gian phòng được bảo_vệ bằng hệ_thống hút xả khói theo cơ_chế tự_nhiên. 1.4.12 Cửa giếng thang_máy Cửa ra vào được thiết_kế để lắp_đặt trong giếng thang tại nơi đỗ để cho_phép đi vào và ra khỏi cabin thang_máy 1.4.13 Cửa thu khói Lỗ mở trong kênh ( ống ) của hệ_thống hút xả khói, được đặt lưới, song chắn hoặc cửa nắp hút khói hoặc các van ngăn cháy thường đóng. 1.4.14 Diện_tích sàn cho_phép tiếp_cận Diện_tích mặt sàn của tất_cả các khu_vực được bao_che trong một nhà hoặc phần nhà, bao_gồm cả | None | 1 | Theo tiết 1.4.12 tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về cửa giếng thang_máy như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 1.4 Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.4.10 Chiều cao tia nước đặc Lấy bằng 0,8 lần chiều cao tia nước phun theo phương thẳng_đứng . 1.4.11 Cửa nắp thu khói ( cửa_trời hoặc cửa_chớp ) Phương_tiện ( thiết_bị ) được điều_khiển tự_động từ xa , đậy các lỗ mở trên tường ngoài nhà bao_che gian phòng được bảo_vệ bằng hệ_thống hút xả khói theo cơ_chế tự_nhiên . 1.4.12 Cửa giếng thang_máy Cửa ra vào được thiết_kế để lắp_đặt trong giếng thang tại nơi đỗ để cho_phép đi vào và ra khỏi cabin thang_máy 1.4.13 Cửa thu khói Lỗ mở trong kênh ( ống ) của hệ_thống hút xả khói , được đặt lưới , song chắn hoặc cửa nắp hút khói hoặc các van ngăn cháy thường đóng . 1.4.14 Diện_tích sàn cho_phép tiếp_cận Diện_tích mặt sàn của tất_cả các khu_vực được bao_che trong một nhà hoặc phần nhà , bao_gồm cả diện_tích các kênh dẫn , sàn giếng thang_máy , nhà_vệ_sinh , buồng thang bộ , diện_tích chiếm chỗ bởi đồ_dùng máy_móc , thiết_bị cố_định hoặc di_động và cả các diện_tích sinh_hoạt hở ngoài_trời ở phía trên hoặc phía dưới tầng 1 của nhà . ... Theo quy_chuẩn vừa nêu thì cửa giếng thang_máy là cửa ra vào được thiết_kế để lắp_đặt trong giếng thang tại nơi đỗ để cho_phép đi vào và ra khỏi cabin thang_máy . ( Hình từ Internet ) | 200,094 | |
Cửa giếng thang_máy là gì ? | Theo tiết 1.4.12 tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... các van ngăn cháy thường đóng. 1.4.14 Diện_tích sàn cho_phép tiếp_cận Diện_tích mặt sàn của tất_cả các khu_vực được bao_che trong một nhà hoặc phần nhà, bao_gồm cả diện_tích các kênh dẫn, sàn giếng thang_máy, nhà_vệ_sinh, buồng thang bộ, diện_tích chiếm chỗ bởi đồ_dùng máy_móc, thiết_bị cố_định hoặc di_động và cả các diện_tích sinh_hoạt hở ngoài_trời ở phía trên hoặc phía dưới tầng 1 của nhà.... Theo quy_chuẩn vừa nêu thì cửa giếng thang_máy là cửa ra vào được thiết_kế để lắp_đặt trong giếng thang tại nơi đỗ để cho_phép đi vào và ra khỏi cabin thang_máy. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 1.4.12 tiểu_mục 1.4 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về cửa giếng thang_máy như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 1.4 Giải_thích từ_ngữ Trong quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 1.4.10 Chiều cao tia nước đặc Lấy bằng 0,8 lần chiều cao tia nước phun theo phương thẳng_đứng . 1.4.11 Cửa nắp thu khói ( cửa_trời hoặc cửa_chớp ) Phương_tiện ( thiết_bị ) được điều_khiển tự_động từ xa , đậy các lỗ mở trên tường ngoài nhà bao_che gian phòng được bảo_vệ bằng hệ_thống hút xả khói theo cơ_chế tự_nhiên . 1.4.12 Cửa giếng thang_máy Cửa ra vào được thiết_kế để lắp_đặt trong giếng thang tại nơi đỗ để cho_phép đi vào và ra khỏi cabin thang_máy 1.4.13 Cửa thu khói Lỗ mở trong kênh ( ống ) của hệ_thống hút xả khói , được đặt lưới , song chắn hoặc cửa nắp hút khói hoặc các van ngăn cháy thường đóng . 1.4.14 Diện_tích sàn cho_phép tiếp_cận Diện_tích mặt sàn của tất_cả các khu_vực được bao_che trong một nhà hoặc phần nhà , bao_gồm cả diện_tích các kênh dẫn , sàn giếng thang_máy , nhà_vệ_sinh , buồng thang bộ , diện_tích chiếm chỗ bởi đồ_dùng máy_móc , thiết_bị cố_định hoặc di_động và cả các diện_tích sinh_hoạt hở ngoài_trời ở phía trên hoặc phía dưới tầng 1 của nhà . ... Theo quy_chuẩn vừa nêu thì cửa giếng thang_máy là cửa ra vào được thiết_kế để lắp_đặt trong giếng thang tại nơi đỗ để cho_phép đi vào và ra khỏi cabin thang_máy . ( Hình từ Internet ) | 200,095 | |
Cửa giếng thang_máy tại các tầng lánh_nạn của nhà chung_cư có cần được mở thường_xuyên hay không ? | Theo tiểu_mục 6.13 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... 2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định về việc mở_cửa giếng thang_máy như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN... 6.13 Mỗi khoang cháy của các nhà có chiều cao PCCC lớn hơn 28 m ( lớn hơn 50 m đối_với nhà nhóm F 1.3 ), hoặc nhà có chiều sâu của sàn tầng hầm dưới cùng ( tính đến cao_độ của lối ra thoát nạn ra ngoài ) lớn hơn 9 m phải có tối_thiểu một thang_máy chữa_cháy. CHÚ_THÍCH : Yêu_cầu kỹ_thuật khác như cáp điện, hệ_thống điều_khiển, truyền tín_hiệu, liên_lạc, thiết_bị phục_vụ bảo_vệ chống cháy và những hệ_thống tương_tự phải bảo_đảm theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật riêng được chọn_lựa cho thang_máy chữa_cháy Việc bố_trí và lắp_đặt các thang_máy chữa_cháy phải bảo_đảm những quy_định cơ_bản sau :... - Nếu chỉ có một thang_máy chữa_cháy thì thang_máy đó ít_nhất phải đến được tất_cả các tầng kề_cận với tầng đang cháy của nhà ; - Nếu có nhiều thang_máy chữa_cháy được bố_trí chung trong một giếng thang thì các thang_máy có_thể phục_vụ cho các | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.13 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định về việc mở_cửa giếng thang_máy như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.13 Mỗi khoang cháy của các nhà có chiều cao PCCC lớn hơn 28 m ( lớn hơn 50 m đối_với nhà nhóm F 1.3 ) , hoặc nhà có chiều sâu của sàn tầng hầm dưới cùng ( tính đến cao_độ của lối ra thoát nạn ra ngoài ) lớn hơn 9 m phải có tối_thiểu một thang_máy chữa_cháy . CHÚ_THÍCH : Yêu_cầu kỹ_thuật khác như cáp điện , hệ_thống điều_khiển , truyền tín_hiệu , liên_lạc , thiết_bị phục_vụ bảo_vệ chống cháy và những hệ_thống tương_tự phải bảo_đảm theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật riêng được chọn_lựa cho thang_máy chữa_cháy Việc bố_trí và lắp_đặt các thang_máy chữa_cháy phải bảo_đảm những quy_định cơ_bản sau : ... - Nếu chỉ có một thang_máy chữa_cháy thì thang_máy đó ít_nhất phải đến được tất_cả các tầng kề_cận với tầng đang cháy của nhà ; - Nếu có nhiều thang_máy chữa_cháy được bố_trí chung trong một giếng thang thì các thang_máy có_thể phục_vụ cho các khu_vực khác nhau của nhà với điều_kiện phải thể_hiện rõ vùng được phục_vụ trên mỗi thang_máy đó ; - Trong mọi trường_hợp , hình_thức phục_vụ của các thang_máy chữa_cháy phải giống nhau và thông_dụng , ví_dụ thang_máy chỉ phục_vụ các tầng lẻ hoặc các tầng chẵn hoặc tất_cả các tầng ; - Nếu có các tầng lánh_nạn thì mỗi tầng đó phải được phục_vụ bởi ít_nhất một thang_máy chữa_cháy ; - Ở chế_độ hoạt_động bình_thường , cửa các thang_máy chữa_cháy không được mở vào những tầng lánh_nạn đó còn cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn đó phải thường_xuyên được khoá và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy . ... Như_vậy , cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn trong nhà chung_cư cần phải thường_xuyên được khoá lại và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy . | 200,096 | |
Cửa giếng thang_máy tại các tầng lánh_nạn của nhà chung_cư có cần được mở thường_xuyên hay không ? | Theo tiểu_mục 6.13 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... tất_cả các tầng kề_cận với tầng đang cháy của nhà ; - Nếu có nhiều thang_máy chữa_cháy được bố_trí chung trong một giếng thang thì các thang_máy có_thể phục_vụ cho các khu_vực khác nhau của nhà với điều_kiện phải thể_hiện rõ vùng được phục_vụ trên mỗi thang_máy đó ; - Trong mọi trường_hợp, hình_thức phục_vụ của các thang_máy chữa_cháy phải giống nhau và thông_dụng, ví_dụ thang_máy chỉ phục_vụ các tầng lẻ hoặc các tầng chẵn hoặc tất_cả các tầng ; - Nếu có các tầng lánh_nạn thì mỗi tầng đó phải được phục_vụ bởi ít_nhất một thang_máy chữa_cháy ; - Ở chế_độ hoạt_động bình_thường, cửa các thang_máy chữa_cháy không được mở vào những tầng lánh_nạn đó còn cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn đó phải thường_xuyên được khoá và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy.... Như_vậy, cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn trong nhà chung_cư cần phải thường_xuyên được khoá lại và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy. | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.13 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định về việc mở_cửa giếng thang_máy như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.13 Mỗi khoang cháy của các nhà có chiều cao PCCC lớn hơn 28 m ( lớn hơn 50 m đối_với nhà nhóm F 1.3 ) , hoặc nhà có chiều sâu của sàn tầng hầm dưới cùng ( tính đến cao_độ của lối ra thoát nạn ra ngoài ) lớn hơn 9 m phải có tối_thiểu một thang_máy chữa_cháy . CHÚ_THÍCH : Yêu_cầu kỹ_thuật khác như cáp điện , hệ_thống điều_khiển , truyền tín_hiệu , liên_lạc , thiết_bị phục_vụ bảo_vệ chống cháy và những hệ_thống tương_tự phải bảo_đảm theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật riêng được chọn_lựa cho thang_máy chữa_cháy Việc bố_trí và lắp_đặt các thang_máy chữa_cháy phải bảo_đảm những quy_định cơ_bản sau : ... - Nếu chỉ có một thang_máy chữa_cháy thì thang_máy đó ít_nhất phải đến được tất_cả các tầng kề_cận với tầng đang cháy của nhà ; - Nếu có nhiều thang_máy chữa_cháy được bố_trí chung trong một giếng thang thì các thang_máy có_thể phục_vụ cho các khu_vực khác nhau của nhà với điều_kiện phải thể_hiện rõ vùng được phục_vụ trên mỗi thang_máy đó ; - Trong mọi trường_hợp , hình_thức phục_vụ của các thang_máy chữa_cháy phải giống nhau và thông_dụng , ví_dụ thang_máy chỉ phục_vụ các tầng lẻ hoặc các tầng chẵn hoặc tất_cả các tầng ; - Nếu có các tầng lánh_nạn thì mỗi tầng đó phải được phục_vụ bởi ít_nhất một thang_máy chữa_cháy ; - Ở chế_độ hoạt_động bình_thường , cửa các thang_máy chữa_cháy không được mở vào những tầng lánh_nạn đó còn cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn đó phải thường_xuyên được khoá và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy . ... Như_vậy , cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn trong nhà chung_cư cần phải thường_xuyên được khoá lại và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy . | 200,097 | |
Cửa giếng thang_máy tại các tầng lánh_nạn của nhà chung_cư có cần được mở thường_xuyên hay không ? | Theo tiểu_mục 6.13 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy. | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.13 Mục 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình có quy_định về việc mở_cửa giếng thang_máy như sau : CHỮA_CHÁY VÀ CỨU NẠN ... 6.13 Mỗi khoang cháy của các nhà có chiều cao PCCC lớn hơn 28 m ( lớn hơn 50 m đối_với nhà nhóm F 1.3 ) , hoặc nhà có chiều sâu của sàn tầng hầm dưới cùng ( tính đến cao_độ của lối ra thoát nạn ra ngoài ) lớn hơn 9 m phải có tối_thiểu một thang_máy chữa_cháy . CHÚ_THÍCH : Yêu_cầu kỹ_thuật khác như cáp điện , hệ_thống điều_khiển , truyền tín_hiệu , liên_lạc , thiết_bị phục_vụ bảo_vệ chống cháy và những hệ_thống tương_tự phải bảo_đảm theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật riêng được chọn_lựa cho thang_máy chữa_cháy Việc bố_trí và lắp_đặt các thang_máy chữa_cháy phải bảo_đảm những quy_định cơ_bản sau : ... - Nếu chỉ có một thang_máy chữa_cháy thì thang_máy đó ít_nhất phải đến được tất_cả các tầng kề_cận với tầng đang cháy của nhà ; - Nếu có nhiều thang_máy chữa_cháy được bố_trí chung trong một giếng thang thì các thang_máy có_thể phục_vụ cho các khu_vực khác nhau của nhà với điều_kiện phải thể_hiện rõ vùng được phục_vụ trên mỗi thang_máy đó ; - Trong mọi trường_hợp , hình_thức phục_vụ của các thang_máy chữa_cháy phải giống nhau và thông_dụng , ví_dụ thang_máy chỉ phục_vụ các tầng lẻ hoặc các tầng chẵn hoặc tất_cả các tầng ; - Nếu có các tầng lánh_nạn thì mỗi tầng đó phải được phục_vụ bởi ít_nhất một thang_máy chữa_cháy ; - Ở chế_độ hoạt_động bình_thường , cửa các thang_máy chữa_cháy không được mở vào những tầng lánh_nạn đó còn cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn đó phải thường_xuyên được khoá và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy . ... Như_vậy , cửa giếng thang_máy tại những tầng lánh_nạn trong nhà chung_cư cần phải thường_xuyên được khoá lại và chỉ được tự_động mở khoá khi chuyển sang chế_độ phục_vụ lực_lượng chữa_cháy . | 200,098 | |
Cửa giếng thang_máy đi vào sảnh thang_máy của nhà chung_cư có chiều cao PCCC trên 75m phải là loại cửa nào ? | Theo điểm A. 3 Phụ_lục A ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06: ... 2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về các cửa ngăn cháy như sau : PHỤ_LỤC A ( quy_định ) QUY_ĐỊNH BỔ_SUNG ĐỐI_VỚI MỘT_SỐ NHÓM NHÀ CỤ_THỂ ... A. 3 Nhà chung_cư thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng F 1.3 có chiều cao PCCC từ trên 75 m đến 150 m A. 3.1 Nhà có chiều cao PCCC từ trên 75 m đến 100 m ... A. 3.1.10 Phần có công_năng khác của nhà ( kể_cả các phòng kỹ_thuật , phòng phụ_trợ phục_vụ cho phần căn_hộ ) phải được ngăn_cách với phần căn_hộ của nhà bằng tường ngăn cháy đặc có giới_hạn chịu_lửa REI 150 và sàn ngăn cháy loại 1 đồng_thời có các lối ra thoát nạn riêng . | None | 1 | Theo điểm A. 3 Phụ_lục A ban_hành kèm theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 022 / BXD về An_toàn cháy cho nhà và công_trình quy_định về các cửa ngăn cháy như sau : PHỤ_LỤC A ( quy_định ) QUY_ĐỊNH BỔ_SUNG ĐỐI_VỚI MỘT_SỐ NHÓM NHÀ CỤ_THỂ ... A. 3 Nhà chung_cư thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng F 1.3 có chiều cao PCCC từ trên 75 m đến 150 m A. 3.1 Nhà có chiều cao PCCC từ trên 75 m đến 100 m ... A. 3.1.10 Phần có công_năng khác của nhà ( kể_cả các phòng kỹ_thuật , phòng phụ_trợ phục_vụ cho phần căn_hộ ) phải được ngăn_cách với phần căn_hộ của nhà bằng tường ngăn cháy đặc có giới_hạn chịu_lửa REI 150 và sàn ngăn cháy loại 1 đồng_thời có các lối ra thoát nạn riêng . | 200,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.