Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có thuộc ngành_nghề bị pháp_luật cấm đầu_tư kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Đầu_tư 2020 về các ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh bao_gồm : ... " Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh 1. Cấm các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh sau đây : a ) Kinh_doanh các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục I của Luật này ; b ) Kinh_doanh các loại hoá_chất, khoáng_vật quy_định tại Phụ_lục II của Luật này ; c ) Kinh_doanh mẫu_vật các loài thực_vật, động_vật hoang_dã có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục I của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài thực_vật, động_vật hoang_dã nguy_cấp ; mẫu_vật các loài thực_vật rừng, động_vật rừng, thuỷ_sản nguy_cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục III của Luật này ; d ) Kinh_doanh mại_dâm ; đ ) Mua, bán người, mô, xác, bộ_phận cơ_thể người, bào_thai người ; e ) Hoạt_động kinh_doanh liên_quan đến sinh_sản_vô_tính trên người ; g ) Kinh_doanh pháo nổ ; h ) Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ. " Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 5 Luật Đầu_tư 2020 cũng có quy_định như sau : " Điều 5. Chính_sách về đầu_tư kinh_doanh 1. Nhà_đầu_tư có quyền thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong các ngành, nghề mà | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Đầu_tư 2020 về các ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh bao_gồm : " Điều 6 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh 1 . Cấm các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh sau đây : a ) Kinh_doanh các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục I của Luật này ; b ) Kinh_doanh các loại hoá_chất , khoáng_vật quy_định tại Phụ_lục II của Luật này ; c ) Kinh_doanh mẫu_vật các loài thực_vật , động_vật hoang_dã có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục I của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài thực_vật , động_vật hoang_dã nguy_cấp ; mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng , thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm I có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục III của Luật này ; d ) Kinh_doanh mại_dâm ; đ ) Mua , bán người , mô , xác , bộ_phận cơ_thể người , bào_thai người ; e ) Hoạt_động kinh_doanh liên_quan đến sinh_sản_vô_tính trên người ; g ) Kinh_doanh pháo nổ ; h ) Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ . " Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 5 Luật Đầu_tư 2020 cũng có quy_định như sau : " Điều 5 . Chính_sách về đầu_tư kinh_doanh 1 . Nhà_đầu_tư có quyền thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong các ngành , nghề mà Luật này không cấm . Đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì nhà_đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu với quy_định trên và các quy_định tại Phụ_lục I , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Luật này , có_thể thấy theo quy_định pháp_luật hiện_nay , kinh_doanh đồ_chơi tình_dục không nằm trong những loại_hình kinh_doanh bị cấm . Do_đó , bạn hoàn_toàn có quyền thực_hiện hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục nhưng phải đáp_ứng các quy_định về đầu_tư kinh_doanh của pháp_luật hiện_hành . | 200,100 | |
Việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có thuộc ngành_nghề bị pháp_luật cấm đầu_tư kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Đầu_tư 2020 về các ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh bao_gồm : ... Luật Đầu_tư 2020 cũng có quy_định như sau : " Điều 5. Chính_sách về đầu_tư kinh_doanh 1. Nhà_đầu_tư có quyền thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong các ngành, nghề mà Luật này không cấm. Đối_với ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì nhà_đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. " Đối_chiếu với quy_định trên và các quy_định tại Phụ_lục I, Phụ_lục II ban_hành kèm theo Luật này, có_thể thấy theo quy_định pháp_luật hiện_nay, kinh_doanh đồ_chơi tình_dục không nằm trong những loại_hình kinh_doanh bị cấm. Do_đó, bạn hoàn_toàn có quyền thực_hiện hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục nhưng phải đáp_ứng các quy_định về đầu_tư kinh_doanh của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 6 Luật Đầu_tư 2020 về các ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh bao_gồm : " Điều 6 . Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh 1 . Cấm các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh sau đây : a ) Kinh_doanh các chất ma_tuý quy_định tại Phụ_lục I của Luật này ; b ) Kinh_doanh các loại hoá_chất , khoáng_vật quy_định tại Phụ_lục II của Luật này ; c ) Kinh_doanh mẫu_vật các loài thực_vật , động_vật hoang_dã có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục I của Công_ước về buôn_bán quốc_tế các loài thực_vật , động_vật hoang_dã nguy_cấp ; mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng , thuỷ_sản nguy_cấp , quý , hiếm Nhóm I có nguồn_gốc khai_thác từ tự_nhiên quy_định tại Phụ_lục III của Luật này ; d ) Kinh_doanh mại_dâm ; đ ) Mua , bán người , mô , xác , bộ_phận cơ_thể người , bào_thai người ; e ) Hoạt_động kinh_doanh liên_quan đến sinh_sản_vô_tính trên người ; g ) Kinh_doanh pháo nổ ; h ) Kinh_doanh dịch_vụ đòi nợ . " Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 5 Luật Đầu_tư 2020 cũng có quy_định như sau : " Điều 5 . Chính_sách về đầu_tư kinh_doanh 1 . Nhà_đầu_tư có quyền thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong các ngành , nghề mà Luật này không cấm . Đối_với ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện thì nhà_đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . " Đối_chiếu với quy_định trên và các quy_định tại Phụ_lục I , Phụ_lục II ban_hành kèm theo Luật này , có_thể thấy theo quy_định pháp_luật hiện_nay , kinh_doanh đồ_chơi tình_dục không nằm trong những loại_hình kinh_doanh bị cấm . Do_đó , bạn hoàn_toàn có quyền thực_hiện hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục nhưng phải đáp_ứng các quy_định về đầu_tư kinh_doanh của pháp_luật hiện_hành . | 200,101 | |
Kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có thuộc nhóm ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hay không ? | Căn_cứ các quy_định tại Điều 7 Luật Đầu_tư 2020 về ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện cụ_thể như sau : ... " Điều 7. Ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1. Ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành, nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành, nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. 2. Danh_mục ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này. 3. Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh đối_với ngành, nghề quy_định tại khoản 2 Điều này được quy_định tại luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác không được ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh... " Đối_chiếu với Danh_mục ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Luật này, trong đó không có quy_định liên_quan đến hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục. Do_đó, việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục không thuộc nhóm ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện | None | 1 | Căn_cứ các quy_định tại Điều 7 Luật Đầu_tư 2020 về ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện cụ_thể như sau : " Điều 7 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành , nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành , nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 2 . Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này . 3 . Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh đối_với ngành , nghề quy_định tại khoản 2 Điều này được quy_định tại luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác không được ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh . .. " Đối_chiếu với Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Luật này , trong đó không có quy_định liên_quan đến hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục . Do_đó , việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục không thuộc nhóm ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . | 200,102 | |
Kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có thuộc nhóm ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hay không ? | Căn_cứ các quy_định tại Điều 7 Luật Đầu_tư 2020 về ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện cụ_thể như sau : ... này, trong đó không có quy_định liên_quan đến hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục. Do_đó, việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục không thuộc nhóm ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. " Điều 7. Ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1. Ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành, nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành, nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. 2. Danh_mục ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này. 3. Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh đối_với ngành, nghề quy_định tại khoản 2 Điều này được quy_định tại luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác không được ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh... " Đối_chiếu với Danh_mục ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo | None | 1 | Căn_cứ các quy_định tại Điều 7 Luật Đầu_tư 2020 về ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện cụ_thể như sau : " Điều 7 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành , nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành , nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 2 . Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này . 3 . Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh đối_với ngành , nghề quy_định tại khoản 2 Điều này được quy_định tại luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác không được ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh . .. " Đối_chiếu với Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Luật này , trong đó không có quy_định liên_quan đến hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục . Do_đó , việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục không thuộc nhóm ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . | 200,103 | |
Kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có thuộc nhóm ngành_nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hay không ? | Căn_cứ các quy_định tại Điều 7 Luật Đầu_tư 2020 về ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện cụ_thể như sau : ... tổ_chức, cá_nhân khác không được ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh... " Đối_chiếu với Danh_mục ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Luật này, trong đó không có quy_định liên_quan đến hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục. Do_đó, việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục không thuộc nhóm ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. | None | 1 | Căn_cứ các quy_định tại Điều 7 Luật Đầu_tư 2020 về ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện cụ_thể như sau : " Điều 7 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện 1 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện là ngành , nghề mà việc thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trong ngành , nghề đó phải đáp_ứng điều_kiện cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 2 . Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện được quy_định tại Phụ_lục IV của Luật này . 3 . Điều_kiện đầu_tư kinh_doanh đối_với ngành , nghề quy_định tại khoản 2 Điều này được quy_định tại luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác không được ban_hành quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh . .. " Đối_chiếu với Danh_mục ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Luật này , trong đó không có quy_định liên_quan đến hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục . Do_đó , việc kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục không thuộc nhóm ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . | 200,104 | |
Trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có xuất_xứ không rõ_ràng thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_: ... Vì theo quy_định hiện_hành, đây là một loại hàng_hoá thông_thường, do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về hàng_hoá không rõ xuất_xứ, nguồn_gốc cụ_thể như sau : " Điều 17. Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá, hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ và có vi_phạm khác 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật, thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo, thay_đổi nhãn hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá, sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ ; d ) Mua, bán, vận_chuyển, tàng_trữ, tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về hàng_hoá không rõ xuất_xứ , nguồn_gốc cụ_thể như sau : " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục hay các hàng_hoá khác nói_chung , nếu hàng_hoá không rõ nguồn_gốc thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Mức phạt tuỳ_thuộc vào giá_trị hàng_hoá kinh_doanh , mức thấp nhất là 300 ngàn đồng và cao nhất là 50 triệu đồng . Đối_với tổ_chức , mức phạt gấp 02 lần so với mức nêu trên ( căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , có_thể áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và hình_phạt bổ_sung cụ_thể như trên . Như_vậy , đối_với mặt_hàng đồ_chơi tình_dục : Về mặt pháp_luật bạn có_thể thực_hiện việc kinh_doanh tuy_nhiên cần đảm_bảo các sản_phẩm này có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Bạn cần chứng_minh được điều này thông_qua các hoá_đơn chứng_từ mua_bán , trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu nhập_khẩu trực_tiếp thì phải trình được giấy_tờ thông_quan của hàng_hoá . | 200,105 | |
Trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có xuất_xứ không rõ_ràng thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_: ... , bán, vận_chuyển, tàng_trữ, tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng. 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng. 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng. 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng. 6. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng. 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này | None | 1 | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về hàng_hoá không rõ xuất_xứ , nguồn_gốc cụ_thể như sau : " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục hay các hàng_hoá khác nói_chung , nếu hàng_hoá không rõ nguồn_gốc thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Mức phạt tuỳ_thuộc vào giá_trị hàng_hoá kinh_doanh , mức thấp nhất là 300 ngàn đồng và cao nhất là 50 triệu đồng . Đối_với tổ_chức , mức phạt gấp 02 lần so với mức nêu trên ( căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , có_thể áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và hình_phạt bổ_sung cụ_thể như trên . Như_vậy , đối_với mặt_hàng đồ_chơi tình_dục : Về mặt pháp_luật bạn có_thể thực_hiện việc kinh_doanh tuy_nhiên cần đảm_bảo các sản_phẩm này có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Bạn cần chứng_minh được điều này thông_qua các hoá_đơn chứng_từ mua_bán , trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu nhập_khẩu trực_tiếp thì phải trình được giấy_tờ thông_quan của hàng_hoá . | 200,106 | |
Trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có xuất_xứ không rõ_ràng thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_: ... hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng. 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng. 8. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng. 9. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng. 10. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng. 11. Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên.... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định | None | 1 | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về hàng_hoá không rõ xuất_xứ , nguồn_gốc cụ_thể như sau : " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục hay các hàng_hoá khác nói_chung , nếu hàng_hoá không rõ nguồn_gốc thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Mức phạt tuỳ_thuộc vào giá_trị hàng_hoá kinh_doanh , mức thấp nhất là 300 ngàn đồng và cao nhất là 50 triệu đồng . Đối_với tổ_chức , mức phạt gấp 02 lần so với mức nêu trên ( căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , có_thể áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và hình_phạt bổ_sung cụ_thể như trên . Như_vậy , đối_với mặt_hàng đồ_chơi tình_dục : Về mặt pháp_luật bạn có_thể thực_hiện việc kinh_doanh tuy_nhiên cần đảm_bảo các sản_phẩm này có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Bạn cần chứng_minh được điều này thông_qua các hoá_đơn chứng_từ mua_bán , trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu nhập_khẩu trực_tiếp thì phải trình được giấy_tờ thông_quan của hàng_hoá . | 200,107 | |
Trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có xuất_xứ không rõ_ràng thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_: ... 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên.... 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này, trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ, máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này. " Căn_cứ vào quy_định trên, trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục hay các hàng_hoá khác nói_chung, nếu hàng_hoá không rõ nguồn_gốc thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Mức phạt tuỳ_thuộc vào giá_trị hàng_hoá kinh_doanh, mức thấp nhất là 300 ngàn đồng và cao nhất là 50 triệu đồng. Đối_với tổ_chức, mức phạt gấp 02 lần so | None | 1 | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về hàng_hoá không rõ xuất_xứ , nguồn_gốc cụ_thể như sau : " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục hay các hàng_hoá khác nói_chung , nếu hàng_hoá không rõ nguồn_gốc thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Mức phạt tuỳ_thuộc vào giá_trị hàng_hoá kinh_doanh , mức thấp nhất là 300 ngàn đồng và cao nhất là 50 triệu đồng . Đối_với tổ_chức , mức phạt gấp 02 lần so với mức nêu trên ( căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , có_thể áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và hình_phạt bổ_sung cụ_thể như trên . Như_vậy , đối_với mặt_hàng đồ_chơi tình_dục : Về mặt pháp_luật bạn có_thể thực_hiện việc kinh_doanh tuy_nhiên cần đảm_bảo các sản_phẩm này có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Bạn cần chứng_minh được điều này thông_qua các hoá_đơn chứng_từ mua_bán , trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu nhập_khẩu trực_tiếp thì phải trình được giấy_tờ thông_quan của hàng_hoá . | 200,108 | |
Trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục có xuất_xứ không rõ_ràng thì có_thể bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_: ... Mức phạt tuỳ_thuộc vào giá_trị hàng_hoá kinh_doanh, mức thấp nhất là 300 ngàn đồng và cao nhất là 50 triệu đồng. Đối_với tổ_chức, mức phạt gấp 02 lần so với mức nêu trên ( căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời, có_thể áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và hình_phạt bổ_sung cụ_thể như trên. Như_vậy, đối_với mặt_hàng đồ_chơi tình_dục : Về mặt pháp_luật bạn có_thể thực_hiện việc kinh_doanh tuy_nhiên cần đảm_bảo các sản_phẩm này có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng. Bạn cần chứng_minh được điều này thông_qua các hoá_đơn chứng_từ mua_bán, trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu nhập_khẩu trực_tiếp thì phải trình được giấy_tờ thông_quan của hàng_hoá. | None | 1 | Vì theo quy_định hiện_hành , đây là một loại hàng_hoá thông_thường , do_đó có_thể dẫn đến quy_định tại Điều 17 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP về xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm về hàng_hoá không rõ xuất_xứ , nguồn_gốc cụ_thể như sau : " Điều 17 . Hành_vi vi_phạm về thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ và có vi_phạm khác 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 1.000.000 đồng : a ) Kinh_doanh hàng_hoá ( trừ thuốc bảo_vệ thực_vật , thức_ăn chăn_nuôi ) quá hạn sử_dụng ghi trên nhãn hàng_hoá hoặc bao_bì hàng_hoá ; b ) Đánh_tráo , thay_đổi nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc tẩy_xoá , sửa_chữa thời_hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá hoặc thực_hiện hành_vi gian_lận khác nhằm kéo_dài thời_hạn sử_dụng của hàng_hoá ; c ) Kinh_doanh hàng_hoá không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mua , bán , vận_chuyển , tàng_trữ , tiêu_thụ khoáng_sản không có nguồn_gốc hợp_pháp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 1.000.000 đến dưới 3.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng . 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng . 8 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng . 9 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng . 10 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng . 11 . Phạt tiền từ 40.000 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên . ... 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này , trừ trường_hợp áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm a khoản 14 Điều này ; b ) Tịch_thu phương_tiện là công_cụ , máy_móc được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . " Căn_cứ vào quy_định trên , trường_hợp kinh_doanh hàng_hoá là đồ_chơi tình_dục hay các hàng_hoá khác nói_chung , nếu hàng_hoá không rõ nguồn_gốc thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Mức phạt tuỳ_thuộc vào giá_trị hàng_hoá kinh_doanh , mức thấp nhất là 300 ngàn đồng và cao nhất là 50 triệu đồng . Đối_với tổ_chức , mức phạt gấp 02 lần so với mức nêu trên ( căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , có_thể áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả và hình_phạt bổ_sung cụ_thể như trên . Như_vậy , đối_với mặt_hàng đồ_chơi tình_dục : Về mặt pháp_luật bạn có_thể thực_hiện việc kinh_doanh tuy_nhiên cần đảm_bảo các sản_phẩm này có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Bạn cần chứng_minh được điều này thông_qua các hoá_đơn chứng_từ mua_bán , trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu nhập_khẩu trực_tiếp thì phải trình được giấy_tờ thông_quan của hàng_hoá . | 200,109 | |
Có_thể đặt in tem chống hàng giả cho sản_phẩm rượu hay không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP , điểm đ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 3 và điểm g được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định : ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP, điểm đ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 3 và điểm g được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) định_nghĩa về sản_phẩm in_như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau :... 4. Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ, thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau, bao_gồm : a ) Báo, tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu, biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính, các loại thẻ, giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; e ) Bao_bì, nhãn hàng_hoá ; g ) Mẫu, biểu_mẫu, giấy_tờ, sách, sổ, tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng, giới_thiệu, quảng_cáo thiết_bị, công_cụ sản_xuất, sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; áp-phích, tờ_rời, tờ_gấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP , điểm đ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 3 và điểm g được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) định_nghĩa về sản_phẩm in_như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... 4 . Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : a ) Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; e ) Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; g ) Mẫu , biểu_mẫu , giấy_tờ , sách , sổ , tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng , giới_thiệu , quảng_cáo thiết_bị , công_cụ sản_xuất , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản . h ) Các sản_phẩm in khác . ... Như_vậy , sản_phẩm in theo quy_định của pháp_luật sẽ bao_gồm tem chống hàng giả . Theo đó , doanh_nghiệp có_thể đặt in tem chống hàng giả cho sản_phẩm rượu của mình nếu cơ_sở in đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Trước_đây , khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... 4 . Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : a ) Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; đ ) Xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về xuất_bản ; e ) Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; g ) Tài_liệu , giấy_tờ của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Các sản_phẩm in khác . ( Hình từ Internet ) | 200,110 | |
Có_thể đặt in tem chống hàng giả cho sản_phẩm rượu hay không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP , điểm đ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 3 và điểm g được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định : ... , sách, sổ, tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng, giới_thiệu, quảng_cáo thiết_bị, công_cụ sản_xuất, sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ ; áp-phích, tờ_rời, tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản. h ) Các sản_phẩm in khác.... Như_vậy, sản_phẩm in theo quy_định của pháp_luật sẽ bao_gồm tem chống hàng giả. Theo đó, doanh_nghiệp có_thể đặt in tem chống hàng giả cho sản_phẩm rượu của mình nếu cơ_sở in đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. Trước_đây, khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau :... 4. Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ, thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau, bao_gồm : a ) Báo, tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu, biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính, các loại thẻ, giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP , điểm đ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 3 và điểm g được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) định_nghĩa về sản_phẩm in_như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... 4 . Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : a ) Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; e ) Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; g ) Mẫu , biểu_mẫu , giấy_tờ , sách , sổ , tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng , giới_thiệu , quảng_cáo thiết_bị , công_cụ sản_xuất , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản . h ) Các sản_phẩm in khác . ... Như_vậy , sản_phẩm in theo quy_định của pháp_luật sẽ bao_gồm tem chống hàng giả . Theo đó , doanh_nghiệp có_thể đặt in tem chống hàng giả cho sản_phẩm rượu của mình nếu cơ_sở in đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Trước_đây , khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... 4 . Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : a ) Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; đ ) Xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về xuất_bản ; e ) Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; g ) Tài_liệu , giấy_tờ của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Các sản_phẩm in khác . ( Hình từ Internet ) | 200,111 | |
Có_thể đặt in tem chống hàng giả cho sản_phẩm rượu hay không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP , điểm đ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 3 và điểm g được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định : ... biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính, các loại thẻ, giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; đ ) Xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về xuất_bản ; e ) Bao_bì, nhãn hàng_hoá ; g ) Tài_liệu, giấy_tờ của tổ_chức, cá_nhân ; h ) Các sản_phẩm in khác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP , điểm đ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 3 và điểm g được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị_định 72/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) định_nghĩa về sản_phẩm in_như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... 4 . Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : a ) Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; e ) Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; g ) Mẫu , biểu_mẫu , giấy_tờ , sách , sổ , tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng , giới_thiệu , quảng_cáo thiết_bị , công_cụ sản_xuất , sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ ; áp-phích , tờ_rời , tờ_gấp không phải là xuất_bản_phẩm theo quy_định của Luật Xuất_bản . h ) Các sản_phẩm in khác . ... Như_vậy , sản_phẩm in theo quy_định của pháp_luật sẽ bao_gồm tem chống hàng giả . Theo đó , doanh_nghiệp có_thể đặt in tem chống hàng giả cho sản_phẩm rượu của mình nếu cơ_sở in đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Trước_đây , khoản 4 Điều 2 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... 4 . Sản_phẩm in là sản_phẩm được tạo ra bằng công_nghệ , thiết_bị ngành in trên các loại vật_liệu khác nhau , bao_gồm : a ) Báo , tạp_chí và các ấn_phẩm báo_chí khác theo quy_định của pháp_luật về báo_chí ; b ) Mẫu , biểu_mẫu giấy_tờ do cơ_quan nhà_nước ban_hành ; c ) Tem chống giả ; d ) Hoá_đơn tài_chính , các loại thẻ , giấy_tờ có sẵn mệnh_giá hoặc dùng để ghi mệnh_giá ( không bao_gồm tiền ) ; đ ) Xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về xuất_bản ; e ) Bao_bì , nhãn hàng_hoá ; g ) Tài_liệu , giấy_tờ của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Các sản_phẩm in khác . ( Hình từ Internet ) | 200,112 | |
Cơ_sở in tem chống hàng giả phải đáp_ứng được các điều_kiện nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ: ... Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in_như sau : " Điều 11. Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1. Cơ_sở in thực_hiện chế_bản, in, gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : b ) Có thiết_bị phù_hợp để thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn chế_bản, in, gia_công sau in theo nhu_cầu, khả_năng hoạt_động của cơ_sở in và đúng với nội_dung đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in hoặc tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này ; c ) Có mặt_bằng hợp_pháp để thực_hiện chế_bản, in, gia_công sau in ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam và có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam, thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ. " Ngoài đáp_ứng các điều_kiện vừa nêu trên thì cơ_sở in trước khi hoạt_động phải gửi hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in_như sau : " Điều 11 . Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : b ) Có thiết_bị phù_hợp để thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in theo nhu_cầu , khả_năng hoạt_động của cơ_sở in và đúng với nội_dung đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in hoặc tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này ; c ) Có mặt_bằng hợp_pháp để thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam và có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam , thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . " Ngoài đáp_ứng các điều_kiện vừa nêu trên thì cơ_sở in trước khi hoạt_động phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . Cụ_thể , tại Điều 12 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a , điểm b , điểm d khoản 5 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về cấp Giấy_phép hoạt_động in_như sau : " Điều 12 . Cấp giấy_phép hoạt_động in 1 . Trước khi hoạt_động , cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ , cơ_quan , tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trường_hợp hồ_sơ gửi qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến phải đảm_bảo tính pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và các quy_định liên_quan ; 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , quyết_định thành_lập cơ_sở in đối_với cơ_sở in sự_nghiệp công_lập ; e ) Sơ_yếu lý_lịch của người đứng đầu cơ_sở in theo mẫu quy_định . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in phải cấp giấy_phép trong đó ghi rõ nội_dung hoạt_động in phù_hợp với thiết_bị của cơ_sở in và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép của cơ_sở in không đầy_đủ thông_tin , thông_tin không trung_thực hoặc không thể_hiện việc đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động quy_định tại Điều 11 Nghị_định này bị từ_chối nhận hồ_sơ cấp phép . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in không phải đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở in đề_nghị cấp phép hoạt_động in các sản_phẩm quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm mà cơ_sở in có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật xuất_bản thì cấp chung trên một giấy_phép . ” Theo đó , sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định thì trong thời_hạn 15 ngày cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in sẽ cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở in . | 200,113 | |
Cơ_sở in tem chống hàng giả phải đáp_ứng được các điều_kiện nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ: ... là công_dân Việt_Nam, thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ. " Ngoài đáp_ứng các điều_kiện vừa nêu trên thì cơ_sở in trước khi hoạt_động phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in. Cụ_thể, tại Điều 12 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a, điểm b, điểm d khoản 5 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về cấp Giấy_phép hoạt_động in_như sau : " Điều 12. Cấp giấy_phép hoạt_động in 1. Trước khi hoạt_động, cơ_sở in thực_hiện chế_bản, in, gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ, cơ_quan, tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính, chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính, chuyển_phát hoặc nộp | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in_như sau : " Điều 11 . Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : b ) Có thiết_bị phù_hợp để thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in theo nhu_cầu , khả_năng hoạt_động của cơ_sở in và đúng với nội_dung đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in hoặc tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này ; c ) Có mặt_bằng hợp_pháp để thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam và có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam , thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . " Ngoài đáp_ứng các điều_kiện vừa nêu trên thì cơ_sở in trước khi hoạt_động phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . Cụ_thể , tại Điều 12 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a , điểm b , điểm d khoản 5 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về cấp Giấy_phép hoạt_động in_như sau : " Điều 12 . Cấp giấy_phép hoạt_động in 1 . Trước khi hoạt_động , cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ , cơ_quan , tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trường_hợp hồ_sơ gửi qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến phải đảm_bảo tính pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và các quy_định liên_quan ; 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , quyết_định thành_lập cơ_sở in đối_với cơ_sở in sự_nghiệp công_lập ; e ) Sơ_yếu lý_lịch của người đứng đầu cơ_sở in theo mẫu quy_định . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in phải cấp giấy_phép trong đó ghi rõ nội_dung hoạt_động in phù_hợp với thiết_bị của cơ_sở in và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép của cơ_sở in không đầy_đủ thông_tin , thông_tin không trung_thực hoặc không thể_hiện việc đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động quy_định tại Điều 11 Nghị_định này bị từ_chối nhận hồ_sơ cấp phép . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in không phải đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở in đề_nghị cấp phép hoạt_động in các sản_phẩm quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm mà cơ_sở in có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật xuất_bản thì cấp chung trên một giấy_phép . ” Theo đó , sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định thì trong thời_hạn 15 ngày cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in sẽ cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở in . | 200,114 | |
Cơ_sở in tem chống hàng giả phải đáp_ứng được các điều_kiện nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ: ... bưu_chính, chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính, chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trường_hợp hồ_sơ gửi qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến phải đảm_bảo tính pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và các quy_định liên_quan ; 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đầu_tư, giấy chứng_nhận đăng_ký thuế, quyết_định thành_lập cơ_sở in đối_với cơ_sở in sự_nghiệp công_lập ; e ) Sơ_yếu lý_lịch của người đứng đầu cơ_sở in theo mẫu quy_định. 3. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in phải cấp giấy_phép trong đó ghi rõ nội_dung hoạt_động in phù_hợp với thiết_bị của cơ_sở in và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in_như sau : " Điều 11 . Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : b ) Có thiết_bị phù_hợp để thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in theo nhu_cầu , khả_năng hoạt_động của cơ_sở in và đúng với nội_dung đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in hoặc tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này ; c ) Có mặt_bằng hợp_pháp để thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam và có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam , thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . " Ngoài đáp_ứng các điều_kiện vừa nêu trên thì cơ_sở in trước khi hoạt_động phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . Cụ_thể , tại Điều 12 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a , điểm b , điểm d khoản 5 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về cấp Giấy_phép hoạt_động in_như sau : " Điều 12 . Cấp giấy_phép hoạt_động in 1 . Trước khi hoạt_động , cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ , cơ_quan , tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trường_hợp hồ_sơ gửi qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến phải đảm_bảo tính pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và các quy_định liên_quan ; 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , quyết_định thành_lập cơ_sở in đối_với cơ_sở in sự_nghiệp công_lập ; e ) Sơ_yếu lý_lịch của người đứng đầu cơ_sở in theo mẫu quy_định . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in phải cấp giấy_phép trong đó ghi rõ nội_dung hoạt_động in phù_hợp với thiết_bị của cơ_sở in và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép của cơ_sở in không đầy_đủ thông_tin , thông_tin không trung_thực hoặc không thể_hiện việc đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động quy_định tại Điều 11 Nghị_định này bị từ_chối nhận hồ_sơ cấp phép . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in không phải đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở in đề_nghị cấp phép hoạt_động in các sản_phẩm quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm mà cơ_sở in có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật xuất_bản thì cấp chung trên một giấy_phép . ” Theo đó , sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định thì trong thời_hạn 15 ngày cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in sẽ cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở in . | 200,115 | |
Cơ_sở in tem chống hàng giả phải đáp_ứng được các điều_kiện nào theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ: ... giấy_phép trong đó ghi rõ nội_dung hoạt_động in phù_hợp với thiết_bị của cơ_sở in và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do. Hồ_sơ đề_nghị cấp phép của cơ_sở in không đầy_đủ thông_tin, thông_tin không trung_thực hoặc không thể_hiện việc đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động quy_định tại Điều 11 Nghị_định này bị từ_chối nhận hồ_sơ cấp phép. Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in không phải đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này. Trường_hợp cơ_sở in đề_nghị cấp phép hoạt_động in các sản_phẩm quy_định tại Nghị_định này, đồng_thời đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm mà cơ_sở in có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật xuất_bản thì cấp chung trên một giấy_phép. ” Theo đó, sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định thì trong thời_hạn 15 ngày cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in sẽ cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở in. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in_như sau : " Điều 11 . Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở in 1 . Cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có đủ các điều_kiện sau đây : b ) Có thiết_bị phù_hợp để thực_hiện một hoặc nhiều công_đoạn chế_bản , in , gia_công sau in theo nhu_cầu , khả_năng hoạt_động của cơ_sở in và đúng với nội_dung đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in hoặc tờ khai đăng_ký hoạt_động cơ_sở in quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này ; c ) Có mặt_bằng hợp_pháp để thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in ; đ ) Có chủ_sở_hữu là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam và có người đứng đầu là công_dân Việt_Nam , thường_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . " Ngoài đáp_ứng các điều_kiện vừa nêu trên thì cơ_sở in trước khi hoạt_động phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in . Cụ_thể , tại Điều 12 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a , điểm b , điểm d khoản 5 Điều 1 và Điều 3 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về cấp Giấy_phép hoạt_động in_như sau : " Điều 12 . Cấp giấy_phép hoạt_động in 1 . Trước khi hoạt_động , cơ_sở in thực_hiện chế_bản , in , gia_công sau in các sản_phẩm quy_định tại điểm a và điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này phải có hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gửi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in theo quy_định sau đây : a ) Cơ_sở in thuộc các bộ , cơ_quan , tổ_chức trung_ương gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; b ) Cơ_sở in khác gửi hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến hoặc dịch_vụ bưu_chính , chuyển_phát hoặc nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trường_hợp hồ_sơ gửi qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến phải đảm_bảo tính pháp_lý theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và các quy_định liên_quan ; 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , quyết_định thành_lập cơ_sở in đối_với cơ_sở in sự_nghiệp công_lập ; e ) Sơ_yếu lý_lịch của người đứng đầu cơ_sở in theo mẫu quy_định . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in phải cấp giấy_phép trong đó ghi rõ nội_dung hoạt_động in phù_hợp với thiết_bị của cơ_sở in và cập_nhật thông_tin vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động in ; trường_hợp không cấp giấy_phép phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép của cơ_sở in không đầy_đủ thông_tin , thông_tin không trung_thực hoặc không thể_hiện việc đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động quy_định tại Điều 11 Nghị_định này bị từ_chối nhận hồ_sơ cấp phép . Cơ_sở in được cấp giấy_phép hoạt_động in không phải đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Trường_hợp cơ_sở in đề_nghị cấp phép hoạt_động in các sản_phẩm quy_định tại Nghị_định này , đồng_thời đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động in xuất_bản_phẩm mà cơ_sở in có đủ điều_kiện theo quy_định của Luật xuất_bản thì cấp chung trên một giấy_phép . ” Theo đó , sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định thì trong thời_hạn 15 ngày cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động in sẽ cấp giấy_phép hoạt_động cho cơ_sở in . | 200,116 | |
Để có_thể đặt in tem chống hàng giả tại cơ_sở in thì phía doanh_nghiệp phải đáp_ứng được các yêu_cầu nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem ch: ... Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản, in, gia_công sau in tem chống giả_như sau : " Điều 20. Nhận chế_bản, in, gia_công sau in tem chống giả 1. Đối_với tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả. 2. Đối_với tem chống giả do tổ_chức, cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm, hàng_hoá của mình phải có : a ) Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản, in, gia_công sau in của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem chống giả ; b ) Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem. " Theo đó, phía doanh_nghiệp phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành. Đối_với tem chống giả do tổ_chức, cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm, hàng_hoá của mình phải có : - Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản, in, gia_công sau in của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem chống giả ; - Bản chụp | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem chống giả_như sau : " Điều 20 . Nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem chống giả 1 . Đối_với tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả . 2 . Đối_với tem chống giả do tổ_chức , cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm , hàng_hoá của mình phải có : a ) Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản , in , gia_công sau in của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem chống giả ; b ) Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem . " Theo đó , phía doanh_nghiệp phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành . Đối_với tem chống giả do tổ_chức , cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm , hàng_hoá của mình phải có : - Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản , in , gia_công sau in của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem chống giả ; - Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem . | 200,117 | |
Để có_thể đặt in tem chống hàng giả tại cơ_sở in thì phía doanh_nghiệp phải đáp_ứng được các yêu_cầu nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem ch: ... sản_phẩm, hàng_hoá của mình phải có : - Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản, in, gia_công sau in của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem chống giả ; - Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem.Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản, in, gia_công sau in tem chống giả_như sau : " Điều 20. Nhận chế_bản, in, gia_công sau in tem chống giả 1. Đối_với tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả. 2. Đối_với tem chống giả do tổ_chức, cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm, hàng_hoá của mình phải có : a ) Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản, in, gia_công sau in của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem chống giả ; b ) Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem. " Theo đó, phía doanh_nghiệp phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả do cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem chống giả_như sau : " Điều 20 . Nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem chống giả 1 . Đối_với tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả . 2 . Đối_với tem chống giả do tổ_chức , cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm , hàng_hoá của mình phải có : a ) Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản , in , gia_công sau in của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem chống giả ; b ) Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem . " Theo đó , phía doanh_nghiệp phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành . Đối_với tem chống giả do tổ_chức , cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm , hàng_hoá của mình phải có : - Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản , in , gia_công sau in của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem chống giả ; - Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem . | 200,118 | |
Để có_thể đặt in tem chống hàng giả tại cơ_sở in thì phía doanh_nghiệp phải đáp_ứng được các yêu_cầu nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem ch: ... tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem. " Theo đó, phía doanh_nghiệp phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành. Đối_với tem chống giả do tổ_chức, cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm, hàng_hoá của mình phải có : - Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản, in, gia_công sau in của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem chống giả ; - Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ban_hành tem. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 60/2014 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 25/2018/NĐ-CP) quy_định về nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem chống giả_như sau : " Điều 20 . Nhận chế_bản , in , gia_công sau in tem chống giả 1 . Đối_với tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả . 2 . Đối_với tem chống giả do tổ_chức , cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm , hàng_hoá của mình phải có : a ) Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản , in , gia_công sau in của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem chống giả ; b ) Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem . " Theo đó , phía doanh_nghiệp phải có bản_sao có chứng_thực quyết_định ban_hành mẫu tem chống giả do cơ_quan nhà_nước ban_hành . Đối_với tem chống giả do tổ_chức , cá_nhân phát_hành nhằm bảo_vệ sản_phẩm , hàng_hoá của mình phải có : - Văn_bản đồng_ý đặt chế_bản , in , gia_công sau in của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem chống giả ; - Bản chụp hình_ảnh tem chống hàng giả có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ban_hành tem . | 200,119 | |
Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 là như_thế_nào ? | Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 I. ĐẠI_CƯƠNG Là phẫu_thuật sử_dụng mảnh da dày hoặc mỏng ghép cho các vùng khuyết da & lt ; 5 cm . Tuỳ_thuộc vào vị_trí , chức_năng vùng khuyết da mà lựa_chọn mảnh ghép da dày hay mỏng . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 được hiểu như sau : Là phẫu_thuật sử_dụng mảnh da dày hoặc mỏng ghép cho các vùng khuyết da dưới 5c m2 . Tuỳ_thuộc vào vị_trí , chức_năng vùng khuyết da mà lựa_chọn mảnh ghép da dày hay mỏng . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 I. ĐẠI_CƯƠNG Là phẫu_thuật sử_dụng mảnh da dày hoặc mỏng ghép cho các vùng khuyết da & lt ; 5 cm . Tuỳ_thuộc vào vị_trí , chức_năng vùng khuyết da mà lựa_chọn mảnh ghép da dày hay mỏng . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 được hiểu như sau : Là phẫu_thuật sử_dụng mảnh da dày hoặc mỏng ghép cho các vùng khuyết da dưới 5c m2 . Tuỳ_thuộc vào vị_trí , chức_năng vùng khuyết da mà lựa_chọn mảnh ghép da dày hay mỏng . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | 200,120 | |
Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 sẽ chỉ_định cho những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 ... II . CHỈ_ĐỊNH - Vá da dày : với những vùng tỳ đè , cầm nắm . - Vá da mỏng : tại những vị_trí da mỏng , không có chức_năng cầm nắm , tỳ đè chịu lực . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Vùng khuyết da tổ_chức hạt mọc chưa tốt . - Vùng khuyết da còn tình_trạng viêm , nhiễm_trùng . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 sẽ chỉ_định cho những trường_hợp như sau : - Vá da dày : với những vùng tỳ đè , cầm nắm . - Vá da mỏng : tại những vị_trí da mỏng , không có chức_năng cầm nắm , tỳ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 ... II . CHỈ_ĐỊNH - Vá da dày : với những vùng tỳ đè , cầm nắm . - Vá da mỏng : tại những vị_trí da mỏng , không có chức_năng cầm nắm , tỳ đè chịu lực . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Vùng khuyết da tổ_chức hạt mọc chưa tốt . - Vùng khuyết da còn tình_trạng viêm , nhiễm_trùng . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 sẽ chỉ_định cho những trường_hợp như sau : - Vá da dày : với những vùng tỳ đè , cầm nắm . - Vá da mỏng : tại những vị_trí da mỏng , không có chức_năng cầm nắm , tỳ | 200,121 | |
Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên ngoại_khoa chung đã được đào_tạo vá da. 2. Người_bệnh : chuẩn_bị bệnh_án, hồ_sơ đầy_đủ thủ_tục hành_chính. 3. Phương_tiện : dao lấy da dày hoặc mỏng, bộ dụng_cụ tiểu_phẫu thuật. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép, vùng khuyết da. 2. Vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ. 3. Kỹ_thuật : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng. - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da. - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu, da bụng, nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng. - Lấy da mỏng : Da cánh_tay, cẳng_tay, đặc_biệt da mặt ngoài đùi. - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ, tổ_chức dưới da. - Mảnh ghép da | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên ngoại_khoa chung đã được đào_tạo vá da . 2 . Người_bệnh : chuẩn_bị bệnh_án , hồ_sơ đầy_đủ thủ_tục hành_chính . 3 . Phương_tiện : dao lấy da dày hoặc mỏng , bộ dụng_cụ tiểu_phẫu thuật . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . 3 . Kỹ_thuật : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích & lt ; 5 c m2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Người tiến_hành tiến_hành tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . Bước 2 . Người tiến_hành tiến_hành sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . Bước 3 . Người tiến_hành tiến_hành các biện_pháp kỹ_thuật như sau : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . | 200,122 | |
Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... cẳng_tay, đặc_biệt da mặt ngoài đùi. - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ, tổ_chức dưới da. - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu, fibrin mặt trong. - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý, thấm khô. - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da, khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương. + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da, cố_định bằng khâu hoặc băng chun. - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da, tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài. - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ, băng chun. - Thay băng sau 3-5 ngày.... Theo đó, phẫu_thuật vá da diện_tích & lt ; 5 c m2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như sau : Bước 1. Người tiến_hành tiến_hành tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép, vùng khuyết da. Bước 2. Người tiến_hành tiến_hành sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên ngoại_khoa chung đã được đào_tạo vá da . 2 . Người_bệnh : chuẩn_bị bệnh_án , hồ_sơ đầy_đủ thủ_tục hành_chính . 3 . Phương_tiện : dao lấy da dày hoặc mỏng , bộ dụng_cụ tiểu_phẫu thuật . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . 3 . Kỹ_thuật : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích & lt ; 5 c m2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Người tiến_hành tiến_hành tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . Bước 2 . Người tiến_hành tiến_hành sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . Bước 3 . Người tiến_hành tiến_hành các biện_pháp kỹ_thuật như sau : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . | 200,123 | |
Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... Người tiến_hành tiến_hành tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép, vùng khuyết da. Bước 2. Người tiến_hành tiến_hành sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ. Bước 3. Người tiến_hành tiến_hành các biện_pháp kỹ_thuật như sau : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng. - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da. - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu, da bụng, nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng. - Lấy da mỏng : Da cánh_tay, cẳng_tay, đặc_biệt da mặt ngoài đùi. - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ, tổ_chức dưới da. - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu, fibrin mặt trong. - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý, thấm khô. - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da, khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương. + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da, cố_định bằng khâu hoặc băng chun. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên ngoại_khoa chung đã được đào_tạo vá da . 2 . Người_bệnh : chuẩn_bị bệnh_án , hồ_sơ đầy_đủ thủ_tục hành_chính . 3 . Phương_tiện : dao lấy da dày hoặc mỏng , bộ dụng_cụ tiểu_phẫu thuật . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . 3 . Kỹ_thuật : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích & lt ; 5 c m2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Người tiến_hành tiến_hành tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . Bước 2 . Người tiến_hành tiến_hành sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . Bước 3 . Người tiến_hành tiến_hành các biện_pháp kỹ_thuật như sau : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . | 200,124 | |
Phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... mảnh ghép vào vùng khuyết da, khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương. + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da, cố_định bằng khâu hoặc băng chun. - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da, tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài. - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ, băng chun. - Thay băng sau 3-5 ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vá da diện_tích dưới 5cm2 ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT VÁ DA DIỆN_TÍCH & lt ; 5 CM2 ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên ngoại_khoa chung đã được đào_tạo vá da . 2 . Người_bệnh : chuẩn_bị bệnh_án , hồ_sơ đầy_đủ thủ_tục hành_chính . 3 . Phương_tiện : dao lấy da dày hoặc mỏng , bộ dụng_cụ tiểu_phẫu thuật . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . 3 . Kỹ_thuật : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . ... Theo đó , phẫu_thuật vá da diện_tích & lt ; 5 c m2 có các bước_tiến hành và chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Người tiến_hành tiến_hành tư_thế người_bệnh : Tuỳ_thuộc vào vị_trí lấy mảnh ghép , vùng khuyết da . Bước 2 . Người tiến_hành tiến_hành sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Gây_tê tại_chỗ . Bước 3 . Người tiến_hành tiến_hành các biện_pháp kỹ_thuật như sau : - Đánh_giá chức_năng vùng khuyết da để quyết_định vá da dày hay mỏng . - Đánh_giá diện_tích vùng khuyết da . - Gây_tê tại_chỗ vùng lấy da : - Lấy da dày : Da đầu , da bụng , nếp bẹn là những vị_trí hay sử_dụng . - Lấy da mỏng : Da cánh_tay , cẳng_tay , đặc_biệt da mặt ngoài đùi . - Làm sạch mảnh ghép - Mảnh ghép da dày : Làm sạch tổ_chức mỡ , tổ_chức dưới da . - Mảnh ghép da mỏng : Làm sạch tổ_chức máu , fibrin mặt trong . - Làm sạch vùng khuyết da bằng nước muối sinh_lý , thấm khô . - Vá da dày : + Đặt mảnh ghép vào vùng khuyết da , khâu các mép mảnh ghép mép vết_thương . + Đặt gạc dày ép lên vùng ghép da , cố_định bằng khâu hoặc băng chun . - Vá da mỏng : trải đều mảnh ghép lên vùng khuyết da , tránh nhầm mặt trong và mặt ngoài . - Cố_định mảnh ghép bằng gạc mỡ , băng chun . - Thay băng sau 3-5 ngày . | 200,125 | |
Tổng_cục Thuế hướng_dẫn xác_định giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại cho khách_hàng thế_nào ? | Vừa_qua , Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụn: ... Vừa_qua, Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại. Theo đó, căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC, điểm đ khoản 6 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP, điểm e, khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC, Tổng_cục Thuế hướng_dẫn như sau : - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh áp_dụng hình_thức chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng ( nếu có ) thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng. + Trường_hợp việc chiết_khấu thương_mại căn_cứ vào số_lượng, doanh_số hàng_hoá, dịch_vụ thì số tiền chiết_khấu của hàng_hoá đã bán được tính điều_chỉnh trên hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ của lần mua cuối_cùng hoặc kỳ tiếp sau. + Trường_hợp số tiền chiết_khấu được lập khi kết_thúc chương_trình ( kỳ ) chiết_khấu hàng bán thì được lập hoá_đơn điều_chỉnh kèm bảng kê các số_hoá đơn cần điều_chỉnh, số tiền, tiền thuế điều_chỉnh. Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh, bên bán và bên mua kê_khai | None | 1 | Vừa_qua , Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC , điểm đ khoản 6 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , điểm e , khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC , Tổng_cục Thuế hướng_dẫn như sau : - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh áp_dụng hình_thức chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng ( nếu có ) thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng . + Trường_hợp việc chiết_khấu thương_mại căn_cứ vào số_lượng , doanh_số hàng_hoá , dịch_vụ thì số tiền chiết_khấu của hàng_hoá đã bán được tính điều_chỉnh trên hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ của lần mua cuối_cùng hoặc kỳ tiếp sau . + Trường_hợp số tiền chiết_khấu được lập khi kết_thúc chương_trình ( kỳ ) chiết_khấu hàng bán thì được lập hoá_đơn điều_chỉnh kèm bảng kê các số_hoá đơn cần điều_chỉnh , số tiền , tiền thuế điều_chỉnh . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , bên bán và bên mua kê_khai điều_chỉnh doanh_thu mua , bán , thuế đầu_ra , đầu vào . | 200,126 | |
Tổng_cục Thuế hướng_dẫn xác_định giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại cho khách_hàng thế_nào ? | Vừa_qua , Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụn: ... thì được lập hoá_đơn điều_chỉnh kèm bảng kê các số_hoá đơn cần điều_chỉnh, số tiền, tiền thuế điều_chỉnh. Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh, bên bán và bên mua kê_khai điều_chỉnh doanh_thu mua, bán, thuế đầu_ra, đầu vào.Vừa_qua, Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại. Theo đó, căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC, điểm đ khoản 6 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP, điểm e, khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC, Tổng_cục Thuế hướng_dẫn như sau : - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh áp_dụng hình_thức chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng ( nếu có ) thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng. + Trường_hợp việc chiết_khấu thương_mại căn_cứ vào số_lượng, doanh_số hàng_hoá, dịch_vụ thì số tiền chiết_khấu của hàng_hoá đã bán được tính điều_chỉnh trên hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ của lần mua cuối_cùng hoặc kỳ tiếp sau. + Trường_hợp số tiền | None | 1 | Vừa_qua , Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC , điểm đ khoản 6 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , điểm e , khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC , Tổng_cục Thuế hướng_dẫn như sau : - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh áp_dụng hình_thức chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng ( nếu có ) thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng . + Trường_hợp việc chiết_khấu thương_mại căn_cứ vào số_lượng , doanh_số hàng_hoá , dịch_vụ thì số tiền chiết_khấu của hàng_hoá đã bán được tính điều_chỉnh trên hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ của lần mua cuối_cùng hoặc kỳ tiếp sau . + Trường_hợp số tiền chiết_khấu được lập khi kết_thúc chương_trình ( kỳ ) chiết_khấu hàng bán thì được lập hoá_đơn điều_chỉnh kèm bảng kê các số_hoá đơn cần điều_chỉnh , số tiền , tiền thuế điều_chỉnh . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , bên bán và bên mua kê_khai điều_chỉnh doanh_thu mua , bán , thuế đầu_ra , đầu vào . | 200,127 | |
Tổng_cục Thuế hướng_dẫn xác_định giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại cho khách_hàng thế_nào ? | Vừa_qua , Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụn: ... , dịch_vụ thì số tiền chiết_khấu của hàng_hoá đã bán được tính điều_chỉnh trên hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ của lần mua cuối_cùng hoặc kỳ tiếp sau. + Trường_hợp số tiền chiết_khấu được lập khi kết_thúc chương_trình ( kỳ ) chiết_khấu hàng bán thì được lập hoá_đơn điều_chỉnh kèm bảng kê các số_hoá đơn cần điều_chỉnh, số tiền, tiền thuế điều_chỉnh. Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh, bên bán và bên mua kê_khai điều_chỉnh doanh_thu mua, bán, thuế đầu_ra, đầu vào. | None | 1 | Vừa_qua , Tổng_cục Thuế đã có Công_văn 3292 / TCT-CS năm 2023 hướng_dẫn về chiết_khấu thương_mại trong đó có nội_dung về giá tính thuế GTGT khi áp_dụng chiết_khấu thương_mại . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC , điểm đ khoản 6 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , điểm e , khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC , Tổng_cục Thuế hướng_dẫn như sau : - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh áp_dụng hình_thức chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng ( nếu có ) thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã chiết_khấu thương_mại dành cho khách_hàng . + Trường_hợp việc chiết_khấu thương_mại căn_cứ vào số_lượng , doanh_số hàng_hoá , dịch_vụ thì số tiền chiết_khấu của hàng_hoá đã bán được tính điều_chỉnh trên hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ của lần mua cuối_cùng hoặc kỳ tiếp sau . + Trường_hợp số tiền chiết_khấu được lập khi kết_thúc chương_trình ( kỳ ) chiết_khấu hàng bán thì được lập hoá_đơn điều_chỉnh kèm bảng kê các số_hoá đơn cần điều_chỉnh , số tiền , tiền thuế điều_chỉnh . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , bên bán và bên mua kê_khai điều_chỉnh doanh_thu mua , bán , thuế đầu_ra , đầu vào . | 200,128 | |
Điều_kiện để khoản chiết_khấu thương_mại được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sa: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1. Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau :... 2. Điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được quy_định như sau : a ) Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá, dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu ; b ) Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá, dịch_vụ mua vào, trừ hàng_hoá, dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng ; c ) Đối_với hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu, ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản này còn phải có : hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán, gia_công hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu. Việc thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá, dịch_vụ nhập_khẩu, trả nợ thay Nhà_nước được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1 . Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : ... 2 . Điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được quy_định như sau : a ) Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá , dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu ; b ) Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào , trừ hàng_hoá , dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng ; c ) Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản này còn phải có : hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán , gia_công hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu . Việc thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu , trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt . Như_vậy , khoản chiết_khấu thương_mại được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá , dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu . - Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào , trừ hàng_hoá , dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng . - Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 còn phải có hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán , gia_công hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu . Việc thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu , trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt . | 200,129 | |
Điều_kiện để khoản chiết_khấu thương_mại được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sa: ... hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu. Việc thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá, dịch_vụ nhập_khẩu, trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt. Như_vậy, khoản chiết_khấu thương_mại được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá, dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu. - Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá, dịch_vụ mua vào, trừ hàng_hoá, dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng. - Đối_với hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu, ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 còn phải có hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán, gia_công hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá, dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu. Việc thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá, dịch_vụ nhập_khẩu, trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1 . Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : ... 2 . Điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được quy_định như sau : a ) Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá , dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu ; b ) Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào , trừ hàng_hoá , dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng ; c ) Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản này còn phải có : hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán , gia_công hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu . Việc thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu , trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt . Như_vậy , khoản chiết_khấu thương_mại được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá , dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu . - Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào , trừ hàng_hoá , dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng . - Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 còn phải có hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán , gia_công hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu . Việc thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu , trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt . | 200,130 | |
Điều_kiện để khoản chiết_khấu thương_mại được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sa: ... hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá, dịch_vụ nhập_khẩu, trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1 . Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : ... 2 . Điều_kiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được quy_định như sau : a ) Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá , dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu ; b ) Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào , trừ hàng_hoá , dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng ; c ) Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản này còn phải có : hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán , gia_công hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu . Việc thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu , trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt . Như_vậy , khoản chiết_khấu thương_mại được khấu_trừ thuế GTGT đầu vào khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn giá_trị gia_tăng mua hàng_hoá , dịch_vụ hoặc chứng_từ nộp thuế_giá_trị gia_tăng ở khâu nhập_khẩu . - Có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ mua vào , trừ hàng_hoá , dịch_vụ mua từng lần có giá_trị dưới hai_mươi triệu đồng . - Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu , ngoài các điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 còn phải có hợp_đồng ký_kết với bên nước_ngoài về việc bán , gia_công hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; hoá_đơn bán hàng_hoá , dịch_vụ ; chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ; tờ khai hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu . Việc thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu dưới hình_thức thanh_toán bù_trừ giữa hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu với hàng_hoá , dịch_vụ nhập_khẩu , trả nợ thay Nhà_nước được coi là thanh_toán không dùng tiền_mặt . | 200,131 | |
Nếu hoá_đơn có chiết_khấu thương_mại sai_sót về giá ghi trên hoá_đơn thì phải điều_chỉnh như_thế_nào ? | Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán p: ... Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau, căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Xử_lý hoá_đơn có sai_sót... 2. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau :... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách, chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót. Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn | None | 1 | Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau , căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Xử_lý hoá_đơn có sai_sót ... 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : ... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Ngoài_ra , căn_cứ tại điểm e khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC có quy_định về xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót đối_với nội_dung về giá_trị trên hoá_đơn có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh tăng ( ghi dấu dương ) , điều_chỉnh giảm ( ghi dấu âm ) đúng với thực_tế điều_chỉnh . | 200,132 | |
Nếu hoá_đơn có chiết_khấu thương_mại sai_sót về giá ghi trên hoá_đơn thì phải điều_chỉnh như_thế_nào ? | Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán p: ... khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót. Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số... ký_hiệu... số... ngày... tháng... năm ”. Ngoài_ra, căn_cứ tại điểm e khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC có quy_định về xử_lý hoá_đơn điện_tử, bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót đối_với nội_dung về giá_trị trên hoá_đơn có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh tăng ( ghi dấu dương ), điều_chỉnh giảm ( ghi dấu âm ) đúng với thực_tế điều_chỉnh. | None | 1 | Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau , căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Xử_lý hoá_đơn có sai_sót ... 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : ... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Ngoài_ra , căn_cứ tại điểm e khoản 1 Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC có quy_định về xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót đối_với nội_dung về giá_trị trên hoá_đơn có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh tăng ( ghi dấu dương ) , điều_chỉnh giảm ( ghi dấu âm ) đúng với thực_tế điều_chỉnh . | 200,133 | |
Việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài được giải_quyết như_thế_nào ? | Theo khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... “ Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài, phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài. ” Căn_cứ theo quy_định trên, trường_hợp hai người nước_ngoài cư_trú có thời_hạn tại Việt_Nam mu ốn ly_hôn được xá c định là ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài. Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 quy_định : " Điều 127. Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1. Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài, giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này. 2. Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam. 3. Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân | None | 1 | Theo khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : “ Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài , phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài . ” Căn_cứ theo quy_định trên , trường_hợp hai người nước_ngoài cư_trú có thời_hạn tại Việt_Nam mu ốn ly_hôn được xá c định là ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài . Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 quy_định : " Điều 127 . Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1 . Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . 2 . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . 3 . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . " Theo đó , việc ly_hôn giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 200,134 | |
Việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài được giải_quyết như_thế_nào ? | Theo khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam. 3. Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó. " Theo đó, việc ly_hôn giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này. Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) “ Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài, phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài. ” Căn_cứ theo quy_định trên, trường_hợp hai người nước_ngoài cư_trú có thời_hạn tại Việt_Nam mu ốn ly_hôn được xá c định là ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài. Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 quy_định : " Điều 127. Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1. Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài, | None | 1 | Theo khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : “ Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài , phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài . ” Căn_cứ theo quy_định trên , trường_hợp hai người nước_ngoài cư_trú có thời_hạn tại Việt_Nam mu ốn ly_hôn được xá c định là ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài . Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 quy_định : " Điều 127 . Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1 . Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . 2 . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . 3 . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . " Theo đó , việc ly_hôn giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 200,135 | |
Việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài được giải_quyết như_thế_nào ? | Theo khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : ... yếu_tố nước_ngoài. Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 quy_định : " Điều 127. Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1. Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài, giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này. 2. Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam. 3. Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó. " Theo đó, việc ly_hôn giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này. Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 25 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định : “ Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài là quan_hệ hôn_nhân và gia_đình mà ít_nhất một bên tham_gia là người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; quan_hệ hôn_nhân và gia_đình giữa các bên tham_gia là công_dân Việt_Nam nhưng căn_cứ để xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó theo pháp_luật nước_ngoài , phát_sinh tại nước_ngoài hoặc tài_sản liên_quan đến quan_hệ đó ở nước_ngoài . ” Căn_cứ theo quy_định trên , trường_hợp hai người nước_ngoài cư_trú có thời_hạn tại Việt_Nam mu ốn ly_hôn được xá c định là ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài . Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 quy_định : " Điều 127 . Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài 1 . Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . 2 . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . 3 . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . " Theo đó , việc ly_hôn giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 200,136 | |
Toà_án nào có thẩm_quyền giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài ? | Tại khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ... " 3. Những tranh_chấp, yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài, cho Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. " Căn_cứ quy_định theo Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : " Điều 37. Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này, trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 27, 29, 31 và 33 của Bộ_luật này, trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : " 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . " Căn_cứ quy_định theo Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : " Điều 37 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc dân_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này mà Toà_án nhân_dân cấp tỉnh tự mình lấy lên để giải_quyết khi xét thấy cần_thiết hoặc theo đề_nghị của Toà_án nhân_dân cấp huyện . " Theo đó , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết các vụ án ly_hôn nếu có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài . | 200,137 | |
Toà_án nào có thẩm_quyền giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài ? | Tại khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ... , thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 27, 29, 31 và 33 của Bộ_luật này, trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp, yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này. 2. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc dân_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này mà Toà_án nhân_dân cấp tỉnh tự mình lấy lên để giải_quyết khi xét thấy cần_thiết hoặc theo đề_nghị của Toà_án nhân_dân cấp huyện. " Theo đó, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết các vụ án ly_hôn nếu có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : " 3 . Những tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài hoặc cần phải uỷ_thác tư_pháp cho cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài , cho Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . " Căn_cứ quy_định theo Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : " Điều 37 . Thẩm_quyền của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc sau đây : a ) Tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này , trừ những tranh_chấp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; b ) Yêu_cầu về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 27 , 29 , 31 và 33 của Bộ_luật này , trừ những yêu_cầu thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ_luật này ; c ) Tranh_chấp , yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ_luật này . 2 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những vụ_việc dân_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án nhân_dân cấp huyện quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này mà Toà_án nhân_dân cấp tỉnh tự mình lấy lên để giải_quyết khi xét thấy cần_thiết hoặc theo đề_nghị của Toà_án nhân_dân cấp huyện . " Theo đó , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết các vụ án ly_hôn nếu có đương_sự hoặc tài_sản ở nước_ngoài . | 200,138 | |
Ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài có bất_động_sản ở Việt_Nam thì thẩm_quyền giải_quyết thuộc Toà_án nào ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : ... " Điều 39 . Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . " Theo đó , việc người nước_ngoài cư_trú có thời_hạn ở Việt_Nam ly_hôn có bất_động_sản tại Việt_Nam thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 như sau : " Điều 39 . Thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . " Theo đó , việc người nước_ngoài cư_trú có thời_hạn ở Việt_Nam ly_hôn có bất_động_sản tại Việt_Nam thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . | 200,139 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới thì được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp trong thời_gian là bao_lâu ? | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_th: ... Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ, bạn có_thể sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông trong một_số trường_hợp sau : " 1. Việc sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông, không được gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. 2. Hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Tuyên_truyền chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. Thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 30 ngày ; trường_hợp thời_gian sử_dụng tạm_thời lớn hơn 30 ngày phải được Bộ Giao_thông vận_tải ( đối_với quốc_lộ ) hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với các hệ_thống đường địa_phương ) chấp_thuận ; b ) Tổ_chức đám_tang và điểm trông, giữ xe phục_vụ đám_tang của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ, trường_hợp đặc_biệt không được quá 72 giờ ; c ) Tổ_chức đám_cưới và điểm trông, giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ ; d | None | 1 | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , bạn có_thể sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông trong một_số trường_hợp sau : " 1 . Việc sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông , không được gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 2 . Hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 30 ngày ; trường_hợp thời_gian sử_dụng tạm_thời lớn hơn 30 ngày phải được Bộ Giao_thông vận_tải ( đối_với quốc_lộ ) hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với các hệ_thống đường địa_phương ) chấp_thuận ; b ) Tổ_chức đám_tang và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_tang của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ , trường_hợp đặc_biệt không được quá 72 giờ ; c ) Tổ_chức đám_cưới và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ ; d ) Điểm trông , giữ xe phục_vụ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động văn_hoá đó ; đ ) Điểm trung_chuyển vật_liệu , phế_thải xây_dựng để phục_vụ thi_công công_trình của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau . 3 . Vị_trí hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Phần hè phố còn lại dành cho người đi bộ có bề rộng tối_thiểu đạt 1,5 mét ; b ) Hè phố có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời . 4 . Đối_với trường_hợp sử_dụng hè phố quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 2 Điều này , hộ gia_đình phải thông_báo với Uỷ_ban nhân phường , xã sở_tại trước khi sử_dụng tạm_thời một phần hè phố . Đối_với các trường_hợp quy_định tại các Điểm a , d , đ Khoản 2 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời hè phố . " Theo đó , tổ_chức đám_cưới và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ . | 200,140 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới thì được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp trong thời_gian là bao_lâu ? | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_th: ... được quá 72 giờ ; c ) Tổ_chức đám_cưới và điểm trông, giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ ; d ) Điểm trông, giữ xe phục_vụ hoạt_động văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động văn_hoá đó ; đ ) Điểm trung_chuyển vật_liệu, phế_thải xây_dựng để phục_vụ thi_công công_trình của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau. 3. Vị_trí hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Phần hè phố còn lại dành cho người đi bộ có bề rộng tối_thiểu đạt 1,5 mét ; b ) Hè phố có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời. 4. Đối_với trường_hợp sử_dụng hè phố quy_định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này, hộ gia_đình phải thông_báo với Uỷ_ban nhân phường, xã sở_tại trước khi sử_dụng tạm_thời một phần hè phố. Đối_với các trường_hợp quy_định tại các Điểm a, d, | None | 1 | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , bạn có_thể sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông trong một_số trường_hợp sau : " 1 . Việc sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông , không được gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 2 . Hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 30 ngày ; trường_hợp thời_gian sử_dụng tạm_thời lớn hơn 30 ngày phải được Bộ Giao_thông vận_tải ( đối_với quốc_lộ ) hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với các hệ_thống đường địa_phương ) chấp_thuận ; b ) Tổ_chức đám_tang và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_tang của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ , trường_hợp đặc_biệt không được quá 72 giờ ; c ) Tổ_chức đám_cưới và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ ; d ) Điểm trông , giữ xe phục_vụ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động văn_hoá đó ; đ ) Điểm trung_chuyển vật_liệu , phế_thải xây_dựng để phục_vụ thi_công công_trình của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau . 3 . Vị_trí hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Phần hè phố còn lại dành cho người đi bộ có bề rộng tối_thiểu đạt 1,5 mét ; b ) Hè phố có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời . 4 . Đối_với trường_hợp sử_dụng hè phố quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 2 Điều này , hộ gia_đình phải thông_báo với Uỷ_ban nhân phường , xã sở_tại trước khi sử_dụng tạm_thời một phần hè phố . Đối_với các trường_hợp quy_định tại các Điểm a , d , đ Khoản 2 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời hè phố . " Theo đó , tổ_chức đám_cưới và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ . | 200,141 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới thì được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp trong thời_gian là bao_lâu ? | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_th: ... , hộ gia_đình phải thông_báo với Uỷ_ban nhân phường, xã sở_tại trước khi sử_dụng tạm_thời một phần hè phố. Đối_với các trường_hợp quy_định tại các Điểm a, d, đ Khoản 2 Điều này, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời hè phố. " Theo đó, tổ_chức đám_cưới và điểm trông, giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ. | None | 1 | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , bạn có_thể sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông trong một_số trường_hợp sau : " 1 . Việc sử_dụng tạm_thời một phần hè phố không vào mục_đích giao_thông , không được gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 2 . Hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 30 ngày ; trường_hợp thời_gian sử_dụng tạm_thời lớn hơn 30 ngày phải được Bộ Giao_thông vận_tải ( đối_với quốc_lộ ) hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với các hệ_thống đường địa_phương ) chấp_thuận ; b ) Tổ_chức đám_tang và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_tang của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ , trường_hợp đặc_biệt không được quá 72 giờ ; c ) Tổ_chức đám_cưới và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ ; d ) Điểm trông , giữ xe phục_vụ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động văn_hoá đó ; đ ) Điểm trung_chuyển vật_liệu , phế_thải xây_dựng để phục_vụ thi_công công_trình của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau . 3 . Vị_trí hè phố được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Phần hè phố còn lại dành cho người đi bộ có bề rộng tối_thiểu đạt 1,5 mét ; b ) Hè phố có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời . 4 . Đối_với trường_hợp sử_dụng hè phố quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 2 Điều này , hộ gia_đình phải thông_báo với Uỷ_ban nhân phường , xã sở_tại trước khi sử_dụng tạm_thời một phần hè phố . Đối_với các trường_hợp quy_định tại các Điểm a , d , đ Khoản 2 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời hè phố . " Theo đó , tổ_chức đám_cưới và điểm trông , giữ xe phục_vụ đám_cưới của hộ gia_đình ; thời_gian sử_dụng tạm_thời hè phố không quá 48 giờ . | 200,142 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới thì có được dựng rạp lấn ra lòng_đường hay không ? | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường khôn: ... Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông như sau : " 1. Việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông không được gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. 2. Lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Điểm trông, giữ xe ô_tô phục_vụ các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời lòng_đường không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động đó ; b ) Điểm trung_chuyển rác_thải sinh_hoạt của doanh_nghiệp vệ_sinh môi_trường đô_thị ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau. 3. Vị_trí lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Không thuộc tuyến quốc_lộ đi qua đô_thị ; b ) Phần lòng_đường còn lại dành cho các loại phương_tiện có bề rộng tối_thiểu bố_trí đủ 02 làn xe cho một_chiều đi ; c ) Lòng_đường có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời. | None | 1 | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông như sau : " 1 . Việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông không được gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 2 . Lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Điểm trông , giữ xe ô_tô phục_vụ các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời lòng_đường không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động đó ; b ) Điểm trung_chuyển rác_thải sinh_hoạt của doanh_nghiệp vệ_sinh môi_trường đô_thị ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau . 3 . Vị_trí lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Không thuộc tuyến quốc_lộ đi qua đô_thị ; b ) Phần lòng_đường còn lại dành cho các loại phương_tiện có bề rộng tối_thiểu bố_trí đủ 02 làn xe cho một_chiều đi ; c ) Lòng_đường có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời lòng_đường được quy_định tại Điều này . " Theo đó , nhà_tổ_chức đám_cưới thì chỉ được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp , làm điểm trông giữ xe chứ không được dựng rạp lấn ra lòng_đường . | 200,143 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới thì có được dựng rạp lấn ra lòng_đường hay không ? | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường khôn: ... các loại phương_tiện có bề rộng tối_thiểu bố_trí đủ 02 làn xe cho một_chiều đi ; c ) Lòng_đường có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời. 4. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời lòng_đường được quy_định tại Điều này. " Theo đó, nhà_tổ_chức đám_cưới thì chỉ được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp, làm điểm trông giữ xe chứ không được dựng rạp lấn ra lòng_đường.Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông như sau : " 1. Việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông không được gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông. 2. Lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Điểm trông, giữ xe ô_tô phục_vụ các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời lòng_đường không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động đó ; b ) Điểm trung_chuyển rác_thải sinh_hoạt của doanh_nghiệp vệ_sinh môi_trường đô_thị ; thời_gian | None | 1 | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông như sau : " 1 . Việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông không được gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 2 . Lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Điểm trông , giữ xe ô_tô phục_vụ các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời lòng_đường không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động đó ; b ) Điểm trung_chuyển rác_thải sinh_hoạt của doanh_nghiệp vệ_sinh môi_trường đô_thị ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau . 3 . Vị_trí lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Không thuộc tuyến quốc_lộ đi qua đô_thị ; b ) Phần lòng_đường còn lại dành cho các loại phương_tiện có bề rộng tối_thiểu bố_trí đủ 02 làn xe cho một_chiều đi ; c ) Lòng_đường có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời lòng_đường được quy_định tại Điều này . " Theo đó , nhà_tổ_chức đám_cưới thì chỉ được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp , làm điểm trông giữ xe chứ không được dựng rạp lấn ra lòng_đường . | 200,144 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới thì có được dựng rạp lấn ra lòng_đường hay không ? | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường khôn: ... văn_hoá, thể_thao, diễu_hành, lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời lòng_đường không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động đó ; b ) Điểm trung_chuyển rác_thải sinh_hoạt của doanh_nghiệp vệ_sinh môi_trường đô_thị ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau. 3. Vị_trí lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Không thuộc tuyến quốc_lộ đi qua đô_thị ; b ) Phần lòng_đường còn lại dành cho các loại phương_tiện có bề rộng tối_thiểu bố_trí đủ 02 làn xe cho một_chiều đi ; c ) Lòng_đường có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời. 4. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời lòng_đường được quy_định tại Điều này. " Theo đó, nhà_tổ_chức đám_cưới thì chỉ được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp, làm điểm trông giữ xe chứ không được dựng rạp lấn ra lòng_đường. | None | 1 | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông như sau : " 1 . Việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông không được gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 2 . Lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Điểm trông , giữ xe ô_tô phục_vụ các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời lòng_đường không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động đó ; b ) Điểm trung_chuyển rác_thải sinh_hoạt của doanh_nghiệp vệ_sinh môi_trường đô_thị ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau . 3 . Vị_trí lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Không thuộc tuyến quốc_lộ đi qua đô_thị ; b ) Phần lòng_đường còn lại dành cho các loại phương_tiện có bề rộng tối_thiểu bố_trí đủ 02 làn xe cho một_chiều đi ; c ) Lòng_đường có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời lòng_đường được quy_định tại Điều này . " Theo đó , nhà_tổ_chức đám_cưới thì chỉ được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp , làm điểm trông giữ xe chứ không được dựng rạp lấn ra lòng_đường . | 200,145 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới thì có được dựng rạp lấn ra lòng_đường hay không ? | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường khôn: ... lòng_đường. | None | 1 | Theo Chương 6 Nghị_định 11/2010/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP quy_định về sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông như sau : " 1 . Việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường không vào mục_đích giao_thông không được gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . 2 . Lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông trong các trường_hợp dưới đây : a ) Điểm trông , giữ xe ô_tô phục_vụ các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , diễu_hành , lễ_hội ; thời_gian sử_dụng tạm_thời lòng_đường không quá thời_gian tổ_chức hoạt_động đó ; b ) Điểm trung_chuyển rác_thải sinh_hoạt của doanh_nghiệp vệ_sinh môi_trường đô_thị ; thời_gian sử_dụng từ 22 giờ đêm_ngày hôm trước đến 6 giờ sáng ngày hôm sau . 3 . Vị_trí lòng_đường được phép sử_dụng tạm_thời không vào mục_đích giao_thông phải đáp_ứng đủ các điều_kiện dưới đây : a ) Không thuộc tuyến quốc_lộ đi qua đô_thị ; b ) Phần lòng_đường còn lại dành cho các loại phương_tiện có bề rộng tối_thiểu bố_trí đủ 02 làn xe cho một_chiều đi ; c ) Lòng_đường có kết_cấu chịu lực phù_hợp với trường_hợp được phép sử_dụng tạm_thời . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định thủ_tục hành_chính về cho_phép sử_dụng tạm_thời lòng_đường được quy_định tại Điều này . " Theo đó , nhà_tổ_chức đám_cưới thì chỉ được sử_dụng một phần vỉa_hè để dựng rạp , làm điểm trông giữ xe chứ không được dựng rạp lấn ra lòng_đường . | 200,146 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới nếu dựng rạp lấn ra lòng_đường thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo điểm a khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " 5. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dựng rạp, lều quán, cổng ra_vào, tường rào các loại, công_trình khác trái_phép trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 6, điểm b khoản 8, điểm a khoản 9 Điều này ; b ) Sử_dụng trái_phép lòng_đường đô_thị, hè phố để : Họp chợ ; kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bày, bán hàng_hoá ; sửa_chữa phương_tiện, máy_móc, thiết_bị ; rửa xe ; đặt, treo biển_hiệu, biển quảng_cáo ; xây, đặt bục bệ ; làm mái che hoặc thực_hiện các hoạt_động khác gây cản_trở giao_thông, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi trông, giữ xe ; d ) Chiếm_dụng phần đường xe chạy hoặc lề_đường | None | 1 | Theo điểm a khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " 5 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dựng rạp , lều quán , cổng ra_vào , tường rào các loại , công_trình khác trái_phép trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 6 , điểm b khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều này ; b ) Sử_dụng trái_phép lòng_đường đô_thị , hè phố để : Họp chợ ; kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bày , bán hàng_hoá ; sửa_chữa phương_tiện , máy_móc , thiết_bị ; rửa xe ; đặt , treo biển_hiệu , biển quảng_cáo ; xây , đặt bục bệ ; làm mái che hoặc thực_hiện các hoạt_động khác gây cản_trở giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi trông , giữ xe ; d ) Chiếm_dụng phần đường xe chạy hoặc lề_đường của đường ngoài đô_thị dưới 20 m2 làm nơi trông , giữ xe . " Theo đó , nhà_tổ_chức đám_cưới nếu dựng rạp lấn ra lòng_đường thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng và buộc phá dỡ , khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ( điểm đ khoản 10 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm s khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP). | 200,147 | |
Nhà_tổ_chức đám_cưới nếu dựng rạp lấn ra lòng_đường thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo điểm a khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi trông, giữ xe ; d ) Chiếm_dụng phần đường xe chạy hoặc lề_đường của đường ngoài đô_thị dưới 20 m2 làm nơi trông, giữ xe. " Theo đó, nhà_tổ_chức đám_cưới nếu dựng rạp lấn ra lòng_đường thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng và buộc phá dỡ, khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ( điểm đ khoản 10 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm s khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP). | None | 1 | Theo điểm a khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " 5 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dựng rạp , lều quán , cổng ra_vào , tường rào các loại , công_trình khác trái_phép trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 6 , điểm b khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều này ; b ) Sử_dụng trái_phép lòng_đường đô_thị , hè phố để : Họp chợ ; kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bày , bán hàng_hoá ; sửa_chữa phương_tiện , máy_móc , thiết_bị ; rửa xe ; đặt , treo biển_hiệu , biển quảng_cáo ; xây , đặt bục bệ ; làm mái che hoặc thực_hiện các hoạt_động khác gây cản_trở giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi trông , giữ xe ; d ) Chiếm_dụng phần đường xe chạy hoặc lề_đường của đường ngoài đô_thị dưới 20 m2 làm nơi trông , giữ xe . " Theo đó , nhà_tổ_chức đám_cưới nếu dựng rạp lấn ra lòng_đường thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng và buộc phá dỡ , khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ( điểm đ khoản 10 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm s khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP). | 200,148 | |
Thừa phát lại được quyền lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến không ? | Theo quy_định tại khoản 8 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : ... Các trường_hợp không được lập vi bằng 1. Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này. 2. Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh, quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh, quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước, phát_tán tin_tức, tài_liệu, vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra, vào, đi lai trong khu_vực câm, khu_vực bảo_vệ, vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật, bảo_vệ công_trình an_ninh, quốc_phòng và khu quân_sự. 3. Vi_phạm đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội. 4. Xác_nhận nội_dung, việc ký_tên trong hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng, chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác, hợp_pháp, không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ, văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính. 5. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để chuyển quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu đất_đai, tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 8 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : Các trường_hợp không được lập vi bằng 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này . 2 . Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh , quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước , phát_tán tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra , vào , đi lai trong khu_vực câm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự . 3 . Vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội . 4 . Xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính . 5 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để chuyển quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu đất_đai , tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật . 6 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để thực_hiện các giao_dịch trái pháp_luật của người yêu_cầu lập vi bằng . 7 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi của cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . 8 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi không do Thừa phát lại trực_tiếp chứng_kiến . 9 . Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến . Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) | 200,149 | |
Thừa phát lại được quyền lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến không ? | Theo quy_định tại khoản 8 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : ... tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký, bản_sao đúng với bản_chính. 5. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để chuyển quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu đất_đai, tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng, quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật. 6. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi để thực_hiện các giao_dịch trái pháp_luật của người yêu_cầu lập vi bằng. 7. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi của cán_bộ, công_chức, viên_chức, sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ. 8. Ghi_nhận sự_kiện, hành_vi không do Thừa phát lại trực_tiếp chứng_kiến. 9. Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến. Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 8 Điều 37 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP về các trường_hợp không được lập vi bằng như sau : Các trường_hợp không được lập vi bằng 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này . 2 . Vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng bao_gồm : Xâm_phạm mục_tiêu về an_ninh , quốc_phòng ; làm lộ bí_mật nhà_nước , phát_tán tin_tức , tài_liệu , vật_phẩm thuộc bí_mật nhà_nước ; vi_phạm quy_định ra , vào , đi lai trong khu_vực câm , khu_vực bảo_vệ , vành_đai an_toàn của công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự ; vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ công_trình an_ninh , quốc_phòng và khu quân_sự . 3 . Vi_phạm đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình theo quy_định tại Điều 38 của Bộ_luật Dân_sự ; trái đạo_đức xã_hội . 4 . Xác_nhận nội_dung , việc ký_tên trong hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định thuộc phạm_vi hoạt_động công_chứng , chứng_thực ; xác_nhận tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ; xác_nhận chữ_ký , bản_sao đúng với bản_chính . 5 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để chuyển quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu đất_đai , tài_sản không có giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật . 6 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi để thực_hiện các giao_dịch trái pháp_luật của người yêu_cầu lập vi bằng . 7 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi của cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . 8 . Ghi_nhận sự_kiện , hành_vi không do Thừa phát lại trực_tiếp chứng_kiến . 9 . Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Thừa phát lại không được quyền lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến . Lập vi bằng ( Hình từ Internet ) | 200,150 | |
Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì có bị tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại không ? | Căn_cứ điểm a khoản 7 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sa: ... Căn_cứ điểm a khoản 7, điểm b, điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại... 7. Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện, hành_vi mà thừa phát lại không trực_tiếp chứng_kiến ; b ) Thông_đồng với người yêu_cầu và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của vi bằng, hồ_sơ công_việc.... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3, các điểm b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 4, các khoản 5, 6 và 7 Điều này ; c ) Thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập quy_định tại khoản 7 Điều này. Theo khoản 4, khoản 5 Điều 4 | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 7 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại ... 7 . Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện , hành_vi mà thừa phát lại không trực_tiếp chứng_kiến ; b ) Thông_đồng với người yêu_cầu và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của vi bằng , hồ_sơ công_việc . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3 , các điểm b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 4 , các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; c ) Thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập quy_định tại khoản 7 Điều này . Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng . Đồng_thời Thừa phát lại vi_phạm còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm và thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập . | 200,151 | |
Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì có bị tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại không ? | Căn_cứ điểm a khoản 7 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sa: ... thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập quy_định tại khoản 7 Điều này. Theo khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 4. Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II, III, IV, V, VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này. Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 5. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7, 8, 9, 16, 17, 24, 26, 29, 33, 39, 50, 53, 63, 71, 72, 73, 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức.... Theo đó, Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 7 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại ... 7 . Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện , hành_vi mà thừa phát lại không trực_tiếp chứng_kiến ; b ) Thông_đồng với người yêu_cầu và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của vi bằng , hồ_sơ công_việc . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3 , các điểm b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 4 , các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; c ) Thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập quy_định tại khoản 7 Điều này . Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng . Đồng_thời Thừa phát lại vi_phạm còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm và thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập . | 200,152 | |
Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì có bị tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại không ? | Căn_cứ điểm a khoản 7 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sa: ... 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức.... Theo đó, Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng. Đồng_thời Thừa phát lại vi_phạm còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm và thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 7 , điểm b , điểm c khoản 9 Điều 32 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hành_nghề thừa phát lại ... 7 . Tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện , hành_vi mà thừa phát lại không trực_tiếp chứng_kiến ; b ) Thông_đồng với người yêu_cầu và những người có liên_quan làm sai_lệch nội_dung của vi bằng , hồ_sơ công_việc . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 3 , các điểm b , c , d , đ , e , g , h và i khoản 4 , các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; c ) Thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập quy_định tại khoản 7 Điều này . Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng . Đồng_thời Thừa phát lại vi_phạm còn bị buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm và thông_báo trên cổng thông_tin điện_tử của Sở Tư_pháp nơi thừa phát lại đăng_ký hành_nghề về vi bằng đã được lập . | 200,153 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra... 5. Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 21.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 28.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thi_hành án dân_sự, phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, giấy đăng_ký hành_nghề, thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, thẻ công_chứng_viên, thẻ thừa phát lại, thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Như_vậy, Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 5 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 21.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 28.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thi_hành án dân_sự , phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | 200,154 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : ... chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người này. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra... 5. Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 21.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 28.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thi_hành án dân_sự, phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, giấy đăng_ký hành_nghề, thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, thẻ công_chứng_viên, thẻ thừa phát lại, thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Như_vậy, Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 5 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 21.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 28.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thi_hành án dân_sự , phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | 200,155 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : ... b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Như_vậy, Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 5 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 21.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 28.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thi_hành án dân_sự , phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , Thừa phát lại lập vi bằng ghi_nhận sự_kiện mà mình không trực_tiếp chứng_kiến thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức tước quyền sử_dụng thẻ thừa phát lại từ 09 tháng đến 12 tháng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Bộ Tư_pháp có quyền xử_phạt người này . | 200,156 | |
Cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 15 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định : ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm a khoản 15 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin xâm_phạm bí_mật hoặc an_toàn thư_tín của cá_nhân ; b ) Thực_hiện không đúng quy_định trong giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; c ) Cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử hoặc ứng_dụng có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; d ) Không_lưu trữ thông_tin tổng_hợp tối_thiểu 90 ngày kể từ thời_điểm được đăng trên trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; đ ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử, tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ), tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung, địa_chỉ, số điện_thoại, thư_điện_tử, số giấy_phép còn hiệu_lực, ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp phép trên chân trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; e ) Đăng, phát các tác_phẩm báo_chí, văn_học, nghệ_thuật, xuất_bản_phẩm | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 15 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin xâm_phạm bí_mật hoặc an_toàn thư_tín của cá_nhân ; b ) Thực_hiện không đúng quy_định trong giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; c ) Cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử hoặc ứng_dụng có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; d ) Không_lưu trữ thông_tin tổng_hợp tối_thiểu 90 ngày kể từ thời_điểm được đăng trên trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; đ ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử , tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung , địa_chỉ , số điện_thoại , thư_điện_tử , số giấy_phép còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép trên chân trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; e ) Đăng , phát các tác_phẩm báo_chí , văn_học , nghệ_thuật , xuất_bản_phẩm mà không được sự đồng_ý của chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ ; g ) Không gỡ bỏ ngay nội_dung thông_tin đã tổng_hợp khi nguồn thông_tin được trích_dẫn đã gỡ bỏ nội_dung thông_tin đó hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; h ) Không thực_hiện đăng_tải nội_dung thông_tin cải_chính , xin_lỗi của cơ_quan báo_chí vi_phạm mà trang thông_tin điện_tử tổng_hợp đã trích_dẫn thông_tin . i ) Không làm thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp khi có thay_đổi tên của tổ_chức , doanh_nghiệp ; thay_đổi địa_điểm đặt máy_chủ tại Việt_Nam ; thay_đổi nhân_sự chịu trách_nhiệm ; thay_đổi , bổ_sung nội_dung thông_tin , phạm_vi cung_cấp thông_tin . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Trang thông_tin điện_tử ( Hình từ Internet ) | 200,157 | |
Cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 15 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định : ... , ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp phép trên chân trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; e ) Đăng, phát các tác_phẩm báo_chí, văn_học, nghệ_thuật, xuất_bản_phẩm mà không được sự đồng_ý của chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ ; g ) Không gỡ bỏ ngay nội_dung thông_tin đã tổng_hợp khi nguồn thông_tin được trích_dẫn đã gỡ bỏ nội_dung thông_tin đó hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; h ) Không thực_hiện đăng_tải nội_dung thông_tin cải_chính, xin_lỗi của cơ_quan báo_chí vi_phạm mà trang thông_tin điện_tử tổng_hợp đã trích_dẫn thông_tin. i ) Không làm thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp khi có thay_đổi tên của tổ_chức, doanh_nghiệp ; thay_đổi địa_điểm đặt máy_chủ tại Việt_Nam ; thay_đổi nhân_sự chịu trách_nhiệm ; thay_đổi, bổ_sung nội_dung thông_tin, phạm_vi cung_cấp thông_tin.... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 15 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin xâm_phạm bí_mật hoặc an_toàn thư_tín của cá_nhân ; b ) Thực_hiện không đúng quy_định trong giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; c ) Cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử hoặc ứng_dụng có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; d ) Không_lưu trữ thông_tin tổng_hợp tối_thiểu 90 ngày kể từ thời_điểm được đăng trên trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; đ ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử , tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung , địa_chỉ , số điện_thoại , thư_điện_tử , số giấy_phép còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép trên chân trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; e ) Đăng , phát các tác_phẩm báo_chí , văn_học , nghệ_thuật , xuất_bản_phẩm mà không được sự đồng_ý của chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ ; g ) Không gỡ bỏ ngay nội_dung thông_tin đã tổng_hợp khi nguồn thông_tin được trích_dẫn đã gỡ bỏ nội_dung thông_tin đó hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; h ) Không thực_hiện đăng_tải nội_dung thông_tin cải_chính , xin_lỗi của cơ_quan báo_chí vi_phạm mà trang thông_tin điện_tử tổng_hợp đã trích_dẫn thông_tin . i ) Không làm thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp khi có thay_đổi tên của tổ_chức , doanh_nghiệp ; thay_đổi địa_điểm đặt máy_chủ tại Việt_Nam ; thay_đổi nhân_sự chịu trách_nhiệm ; thay_đổi , bổ_sung nội_dung thông_tin , phạm_vi cung_cấp thông_tin . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Trang thông_tin điện_tử ( Hình từ Internet ) | 200,158 | |
Cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 15 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định : ... . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Trang thông_tin điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 15 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp thông_tin xâm_phạm bí_mật hoặc an_toàn thư_tín của cá_nhân ; b ) Thực_hiện không đúng quy_định trong giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; c ) Cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử hoặc ứng_dụng có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; d ) Không_lưu trữ thông_tin tổng_hợp tối_thiểu 90 ngày kể từ thời_điểm được đăng trên trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; đ ) Không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử , tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung , địa_chỉ , số điện_thoại , thư_điện_tử , số giấy_phép còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép trên chân trang thông_tin điện_tử tổng_hợp ; e ) Đăng , phát các tác_phẩm báo_chí , văn_học , nghệ_thuật , xuất_bản_phẩm mà không được sự đồng_ý của chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ ; g ) Không gỡ bỏ ngay nội_dung thông_tin đã tổng_hợp khi nguồn thông_tin được trích_dẫn đã gỡ bỏ nội_dung thông_tin đó hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; h ) Không thực_hiện đăng_tải nội_dung thông_tin cải_chính , xin_lỗi của cơ_quan báo_chí vi_phạm mà trang thông_tin điện_tử tổng_hợp đã trích_dẫn thông_tin . i ) Không làm thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp khi có thay_đổi tên của tổ_chức , doanh_nghiệp ; thay_đổi địa_điểm đặt máy_chủ tại Việt_Nam ; thay_đổi nhân_sự chịu trách_nhiệm ; thay_đổi , bổ_sung nội_dung thông_tin , phạm_vi cung_cấp thông_tin . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Trang thông_tin điện_tử ( Hình từ Internet ) | 200,159 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt tổ_chức này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 200,160 | |
Thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật là 02 năm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức cung_cấp đường_dẫn đến trang thông_tin điện_tử có nội_dung vi_phạm pháp_luật là 02 năm . | 200,161 | |
Mức giảm trừ gia_cảnh dành cho người phụ_thuộc hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh được điều_chỉnh từ ngày 01/7/2021 như sa u : ... Mức giảm trừ gia_cảnh Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Theo đó , mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) và mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh được điều_chỉnh từ ngày 01/7/2021 như sa u : Mức giảm trừ gia_cảnh Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Theo đó , mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) và mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . | 200,162 | |
Đánh_giá về tình_hình áp_dụng mức giảm trừ gia_cảnh hiện_nay thế_nào ? | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương: ... Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2023, như sau : Theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân hiện_hành, cá_nhân được trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc, trừ đi mức giảm trừ gia_cảnh, các khoản đóng_góp từ_thiện, nhân_đạo, các khoản phụ_cấp, trợ_cấp theo quy_định … số còn lại mới là thu_nhập làm căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân. Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( áp_dụng từ 01/01/2009 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 4 triệu đồng / tháng ( 48 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 1,6 triệu đồng / tháng. Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ( áp_dụng từ 01/7/2013 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng. Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp | None | 1 | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân hiện_hành , cá_nhân được trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc , trừ đi mức giảm trừ gia_cảnh , các khoản đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , các khoản phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định … số còn lại mới là thu_nhập làm căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( áp_dụng từ 01/01/2009 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 4 triệu đồng / tháng ( 48 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 1,6 triệu đồng / tháng . Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ( áp_dụng từ 01/7/2013 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng . Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) biến_động trên 20% so với thời_điểm Luật có hiệu_lực thi_hành hoặc thời_điểm điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh gần nhất thì Chính_phủ trình UBTVQH điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản này phù_hợp với biến_động của giá_cả để áp_dụng cho kỳ tính thuế tiếp_theo . Ngày 02/6/2020 Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã ban_hành Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 về điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh của thuế TNCN ( áp_dụng từ kỳ tính thuế năm 2020 ) . Theo đó , nâng mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Việc điều_chỉnh nâng mức giảm trừ gia_cảnh của thuế_thu_nhập cá_nhân đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế , số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN . Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần quy_định mức giảm trừ gia_cảnh theo mức lương tối_thiểu vùng , mức giảm trừ gia_cảnh ở các đô_thị , thành_phố lớn cần phải cao hơn ở khu_vực nông_thôn , miền núi do chi_phí đắt_đỏ hơn ; cũng có ý_kiến cho rằng phải có chính_sách thuế điều_tiết cao hơn đối_với cá_nhân ở các đô_thị , thành_phố lớn để hạn_chế nhập_cư , di_dân vào các đô_thị lớn ... Với mức giảm trừ cho bản_thân người nộp thuế hiện_nay là 11 triệu đồng / tháng và cho mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng thì người có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ở mức 17 triệu đồng / tháng ( nếu có 1 người phụ_thuộc ) hay mức 22 triệu đồng / tháng ( nếu có 2 người phụ_thuộc ) sau khi trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN . - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng , theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp so với thu_nhập cũng chưa đến 20% , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 40 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 6,56% / thu_nhập ; + Thu_nhập 60 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 11,74% / thu_nhập ; + Thu_nhập 80 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 15,55% / thu_nhập ; + Thu_nhập 100 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 18,44% / thu_nhập . - Đối_với cá_nhân có thu_nhập ở mức cao trên 120 triệu đồng thì số thuế TNCN phải nộp mới ở tỷ_lệ cao hơn 20% / thu_nhập , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 120 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 21,2% / thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập ... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 người phụ_thuộc , trường_hợp cá_nhân có nhiều hơn 1 người phụ_thuộc thì số thuế phải nộp cũng thấp hơn tương_ứng ) . Theo Báo_cáo khảo_sát mức_sống dân_cư năm 2021 của Tổng_cục Thống_kê ( Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ) công_bố thì thu_nhập bình_quân đầu người / tháng của Việt_Nam trong năm 2021 ( theo giá hiện_hành ) là 4,2 triệu đồng và nhóm hộ có thu_nhập cao nhất ( nhóm gồm 20% dân_số giàu nhất - nhóm 5 ) có thu_nhập bình_quân là 9,184 triệu đồng / tháng / người . Theo đó , mức giảm trừ cho người nộp thuế hiện_nay ( 11 triệu đồng / tháng ) là bằng hơn 2,6 lần so với mức thu_nhập bình_quân đầu người ( cao hơn nhiều so với mức phổ_biến mà các nước đang áp_dụng ) ; Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất . Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với mức thu_nhập bình_quân đầu người hiện_nay . | 200,163 | |
Đánh_giá về tình_hình áp_dụng mức giảm trừ gia_cảnh hiện_nay thế_nào ? | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương: ... 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng. Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) biến_động trên 20% so với thời_điểm Luật có hiệu_lực thi_hành hoặc thời_điểm điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh gần nhất thì Chính_phủ trình UBTVQH điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản này phù_hợp với biến_động của giá_cả để áp_dụng cho kỳ tính thuế tiếp_theo. Ngày 02/6/2020 Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã ban_hành Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 về điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh của thuế TNCN ( áp_dụng từ kỳ tính thuế năm 2020 ). Theo đó, nâng mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng. Việc điều_chỉnh nâng mức giảm trừ gia_cảnh của thuế_thu_nhập cá_nhân đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế, số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN. Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần | None | 1 | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân hiện_hành , cá_nhân được trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc , trừ đi mức giảm trừ gia_cảnh , các khoản đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , các khoản phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định … số còn lại mới là thu_nhập làm căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( áp_dụng từ 01/01/2009 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 4 triệu đồng / tháng ( 48 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 1,6 triệu đồng / tháng . Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ( áp_dụng từ 01/7/2013 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng . Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) biến_động trên 20% so với thời_điểm Luật có hiệu_lực thi_hành hoặc thời_điểm điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh gần nhất thì Chính_phủ trình UBTVQH điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản này phù_hợp với biến_động của giá_cả để áp_dụng cho kỳ tính thuế tiếp_theo . Ngày 02/6/2020 Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã ban_hành Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 về điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh của thuế TNCN ( áp_dụng từ kỳ tính thuế năm 2020 ) . Theo đó , nâng mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Việc điều_chỉnh nâng mức giảm trừ gia_cảnh của thuế_thu_nhập cá_nhân đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế , số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN . Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần quy_định mức giảm trừ gia_cảnh theo mức lương tối_thiểu vùng , mức giảm trừ gia_cảnh ở các đô_thị , thành_phố lớn cần phải cao hơn ở khu_vực nông_thôn , miền núi do chi_phí đắt_đỏ hơn ; cũng có ý_kiến cho rằng phải có chính_sách thuế điều_tiết cao hơn đối_với cá_nhân ở các đô_thị , thành_phố lớn để hạn_chế nhập_cư , di_dân vào các đô_thị lớn ... Với mức giảm trừ cho bản_thân người nộp thuế hiện_nay là 11 triệu đồng / tháng và cho mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng thì người có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ở mức 17 triệu đồng / tháng ( nếu có 1 người phụ_thuộc ) hay mức 22 triệu đồng / tháng ( nếu có 2 người phụ_thuộc ) sau khi trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN . - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng , theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp so với thu_nhập cũng chưa đến 20% , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 40 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 6,56% / thu_nhập ; + Thu_nhập 60 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 11,74% / thu_nhập ; + Thu_nhập 80 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 15,55% / thu_nhập ; + Thu_nhập 100 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 18,44% / thu_nhập . - Đối_với cá_nhân có thu_nhập ở mức cao trên 120 triệu đồng thì số thuế TNCN phải nộp mới ở tỷ_lệ cao hơn 20% / thu_nhập , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 120 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 21,2% / thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập ... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 người phụ_thuộc , trường_hợp cá_nhân có nhiều hơn 1 người phụ_thuộc thì số thuế phải nộp cũng thấp hơn tương_ứng ) . Theo Báo_cáo khảo_sát mức_sống dân_cư năm 2021 của Tổng_cục Thống_kê ( Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ) công_bố thì thu_nhập bình_quân đầu người / tháng của Việt_Nam trong năm 2021 ( theo giá hiện_hành ) là 4,2 triệu đồng và nhóm hộ có thu_nhập cao nhất ( nhóm gồm 20% dân_số giàu nhất - nhóm 5 ) có thu_nhập bình_quân là 9,184 triệu đồng / tháng / người . Theo đó , mức giảm trừ cho người nộp thuế hiện_nay ( 11 triệu đồng / tháng ) là bằng hơn 2,6 lần so với mức thu_nhập bình_quân đầu người ( cao hơn nhiều so với mức phổ_biến mà các nước đang áp_dụng ) ; Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất . Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với mức thu_nhập bình_quân đầu người hiện_nay . | 200,164 | |
Đánh_giá về tình_hình áp_dụng mức giảm trừ gia_cảnh hiện_nay thế_nào ? | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương: ... đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế, số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN. Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần quy_định mức giảm trừ gia_cảnh theo mức lương tối_thiểu vùng, mức giảm trừ gia_cảnh ở các đô_thị, thành_phố lớn cần phải cao hơn ở khu_vực nông_thôn, miền núi do chi_phí đắt_đỏ hơn ; cũng có ý_kiến cho rằng phải có chính_sách thuế điều_tiết cao hơn đối_với cá_nhân ở các đô_thị, thành_phố lớn để hạn_chế nhập_cư, di_dân vào các đô_thị lớn... Với mức giảm trừ cho bản_thân người nộp thuế hiện_nay là 11 triệu đồng / tháng và cho mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng thì người có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ở mức 17 triệu đồng / tháng ( nếu có 1 người phụ_thuộc ) hay mức 22 triệu đồng / tháng ( nếu có 2 người phụ_thuộc ) sau khi trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN. - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng, theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp | None | 1 | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân hiện_hành , cá_nhân được trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc , trừ đi mức giảm trừ gia_cảnh , các khoản đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , các khoản phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định … số còn lại mới là thu_nhập làm căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( áp_dụng từ 01/01/2009 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 4 triệu đồng / tháng ( 48 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 1,6 triệu đồng / tháng . Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ( áp_dụng từ 01/7/2013 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng . Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) biến_động trên 20% so với thời_điểm Luật có hiệu_lực thi_hành hoặc thời_điểm điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh gần nhất thì Chính_phủ trình UBTVQH điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản này phù_hợp với biến_động của giá_cả để áp_dụng cho kỳ tính thuế tiếp_theo . Ngày 02/6/2020 Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã ban_hành Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 về điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh của thuế TNCN ( áp_dụng từ kỳ tính thuế năm 2020 ) . Theo đó , nâng mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Việc điều_chỉnh nâng mức giảm trừ gia_cảnh của thuế_thu_nhập cá_nhân đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế , số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN . Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần quy_định mức giảm trừ gia_cảnh theo mức lương tối_thiểu vùng , mức giảm trừ gia_cảnh ở các đô_thị , thành_phố lớn cần phải cao hơn ở khu_vực nông_thôn , miền núi do chi_phí đắt_đỏ hơn ; cũng có ý_kiến cho rằng phải có chính_sách thuế điều_tiết cao hơn đối_với cá_nhân ở các đô_thị , thành_phố lớn để hạn_chế nhập_cư , di_dân vào các đô_thị lớn ... Với mức giảm trừ cho bản_thân người nộp thuế hiện_nay là 11 triệu đồng / tháng và cho mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng thì người có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ở mức 17 triệu đồng / tháng ( nếu có 1 người phụ_thuộc ) hay mức 22 triệu đồng / tháng ( nếu có 2 người phụ_thuộc ) sau khi trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN . - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng , theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp so với thu_nhập cũng chưa đến 20% , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 40 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 6,56% / thu_nhập ; + Thu_nhập 60 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 11,74% / thu_nhập ; + Thu_nhập 80 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 15,55% / thu_nhập ; + Thu_nhập 100 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 18,44% / thu_nhập . - Đối_với cá_nhân có thu_nhập ở mức cao trên 120 triệu đồng thì số thuế TNCN phải nộp mới ở tỷ_lệ cao hơn 20% / thu_nhập , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 120 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 21,2% / thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập ... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 người phụ_thuộc , trường_hợp cá_nhân có nhiều hơn 1 người phụ_thuộc thì số thuế phải nộp cũng thấp hơn tương_ứng ) . Theo Báo_cáo khảo_sát mức_sống dân_cư năm 2021 của Tổng_cục Thống_kê ( Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ) công_bố thì thu_nhập bình_quân đầu người / tháng của Việt_Nam trong năm 2021 ( theo giá hiện_hành ) là 4,2 triệu đồng và nhóm hộ có thu_nhập cao nhất ( nhóm gồm 20% dân_số giàu nhất - nhóm 5 ) có thu_nhập bình_quân là 9,184 triệu đồng / tháng / người . Theo đó , mức giảm trừ cho người nộp thuế hiện_nay ( 11 triệu đồng / tháng ) là bằng hơn 2,6 lần so với mức thu_nhập bình_quân đầu người ( cao hơn nhiều so với mức phổ_biến mà các nước đang áp_dụng ) ; Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất . Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với mức thu_nhập bình_quân đầu người hiện_nay . | 200,165 | |
Đánh_giá về tình_hình áp_dụng mức giảm trừ gia_cảnh hiện_nay thế_nào ? | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương: ... , bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN. - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng, theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp so với thu_nhập cũng chưa đến 20%, cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 40 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 6,56% / thu_nhập ; + Thu_nhập 60 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 11,74% / thu_nhập ; + Thu_nhập 80 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 15,55% / thu_nhập ; + Thu_nhập 100 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 18,44% / thu_nhập. - Đối_với cá_nhân có thu_nhập ở mức cao trên 120 triệu đồng thì số thuế TNCN phải nộp mới ở tỷ_lệ cao hơn 20% / thu_nhập, cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 120 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 21,2% / thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 | None | 1 | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân hiện_hành , cá_nhân được trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc , trừ đi mức giảm trừ gia_cảnh , các khoản đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , các khoản phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định … số còn lại mới là thu_nhập làm căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( áp_dụng từ 01/01/2009 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 4 triệu đồng / tháng ( 48 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 1,6 triệu đồng / tháng . Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ( áp_dụng từ 01/7/2013 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng . Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) biến_động trên 20% so với thời_điểm Luật có hiệu_lực thi_hành hoặc thời_điểm điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh gần nhất thì Chính_phủ trình UBTVQH điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản này phù_hợp với biến_động của giá_cả để áp_dụng cho kỳ tính thuế tiếp_theo . Ngày 02/6/2020 Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã ban_hành Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 về điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh của thuế TNCN ( áp_dụng từ kỳ tính thuế năm 2020 ) . Theo đó , nâng mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Việc điều_chỉnh nâng mức giảm trừ gia_cảnh của thuế_thu_nhập cá_nhân đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế , số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN . Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần quy_định mức giảm trừ gia_cảnh theo mức lương tối_thiểu vùng , mức giảm trừ gia_cảnh ở các đô_thị , thành_phố lớn cần phải cao hơn ở khu_vực nông_thôn , miền núi do chi_phí đắt_đỏ hơn ; cũng có ý_kiến cho rằng phải có chính_sách thuế điều_tiết cao hơn đối_với cá_nhân ở các đô_thị , thành_phố lớn để hạn_chế nhập_cư , di_dân vào các đô_thị lớn ... Với mức giảm trừ cho bản_thân người nộp thuế hiện_nay là 11 triệu đồng / tháng và cho mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng thì người có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ở mức 17 triệu đồng / tháng ( nếu có 1 người phụ_thuộc ) hay mức 22 triệu đồng / tháng ( nếu có 2 người phụ_thuộc ) sau khi trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN . - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng , theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp so với thu_nhập cũng chưa đến 20% , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 40 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 6,56% / thu_nhập ; + Thu_nhập 60 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 11,74% / thu_nhập ; + Thu_nhập 80 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 15,55% / thu_nhập ; + Thu_nhập 100 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 18,44% / thu_nhập . - Đối_với cá_nhân có thu_nhập ở mức cao trên 120 triệu đồng thì số thuế TNCN phải nộp mới ở tỷ_lệ cao hơn 20% / thu_nhập , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 120 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 21,2% / thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập ... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 người phụ_thuộc , trường_hợp cá_nhân có nhiều hơn 1 người phụ_thuộc thì số thuế phải nộp cũng thấp hơn tương_ứng ) . Theo Báo_cáo khảo_sát mức_sống dân_cư năm 2021 của Tổng_cục Thống_kê ( Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ) công_bố thì thu_nhập bình_quân đầu người / tháng của Việt_Nam trong năm 2021 ( theo giá hiện_hành ) là 4,2 triệu đồng và nhóm hộ có thu_nhập cao nhất ( nhóm gồm 20% dân_số giàu nhất - nhóm 5 ) có thu_nhập bình_quân là 9,184 triệu đồng / tháng / người . Theo đó , mức giảm trừ cho người nộp thuế hiện_nay ( 11 triệu đồng / tháng ) là bằng hơn 2,6 lần so với mức thu_nhập bình_quân đầu người ( cao hơn nhiều so với mức phổ_biến mà các nước đang áp_dụng ) ; Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất . Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với mức thu_nhập bình_quân đầu người hiện_nay . | 200,166 | |
Đánh_giá về tình_hình áp_dụng mức giảm trừ gia_cảnh hiện_nay thế_nào ? | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương: ... thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 người phụ_thuộc, trường_hợp cá_nhân có nhiều hơn 1 người phụ_thuộc thì số thuế phải nộp cũng thấp hơn tương_ứng ). Theo Báo_cáo khảo_sát mức_sống dân_cư năm 2021 của Tổng_cục Thống_kê ( Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ) công_bố thì thu_nhập bình_quân đầu người / tháng của Việt_Nam trong năm 2021 ( theo giá hiện_hành ) là 4,2 triệu đồng và nhóm hộ có thu_nhập cao nhất ( nhóm gồm 20% dân_số giàu nhất - nhóm 5 ) có thu_nhập bình_quân là 9,184 triệu đồng / tháng / người. Theo đó, mức giảm trừ cho người nộp thuế hiện_nay ( 11 triệu đồng / tháng ) là bằng hơn 2,6 lần so với mức thu_nhập bình_quân đầu người ( cao hơn nhiều so với mức phổ_biến mà các nước đang áp_dụng ) ; Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất. Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với | None | 1 | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân hiện_hành , cá_nhân được trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc , trừ đi mức giảm trừ gia_cảnh , các khoản đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , các khoản phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định … số còn lại mới là thu_nhập làm căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( áp_dụng từ 01/01/2009 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 4 triệu đồng / tháng ( 48 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 1,6 triệu đồng / tháng . Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ( áp_dụng từ 01/7/2013 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng . Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) biến_động trên 20% so với thời_điểm Luật có hiệu_lực thi_hành hoặc thời_điểm điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh gần nhất thì Chính_phủ trình UBTVQH điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản này phù_hợp với biến_động của giá_cả để áp_dụng cho kỳ tính thuế tiếp_theo . Ngày 02/6/2020 Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã ban_hành Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 về điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh của thuế TNCN ( áp_dụng từ kỳ tính thuế năm 2020 ) . Theo đó , nâng mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Việc điều_chỉnh nâng mức giảm trừ gia_cảnh của thuế_thu_nhập cá_nhân đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế , số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN . Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần quy_định mức giảm trừ gia_cảnh theo mức lương tối_thiểu vùng , mức giảm trừ gia_cảnh ở các đô_thị , thành_phố lớn cần phải cao hơn ở khu_vực nông_thôn , miền núi do chi_phí đắt_đỏ hơn ; cũng có ý_kiến cho rằng phải có chính_sách thuế điều_tiết cao hơn đối_với cá_nhân ở các đô_thị , thành_phố lớn để hạn_chế nhập_cư , di_dân vào các đô_thị lớn ... Với mức giảm trừ cho bản_thân người nộp thuế hiện_nay là 11 triệu đồng / tháng và cho mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng thì người có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ở mức 17 triệu đồng / tháng ( nếu có 1 người phụ_thuộc ) hay mức 22 triệu đồng / tháng ( nếu có 2 người phụ_thuộc ) sau khi trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN . - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng , theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp so với thu_nhập cũng chưa đến 20% , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 40 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 6,56% / thu_nhập ; + Thu_nhập 60 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 11,74% / thu_nhập ; + Thu_nhập 80 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 15,55% / thu_nhập ; + Thu_nhập 100 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 18,44% / thu_nhập . - Đối_với cá_nhân có thu_nhập ở mức cao trên 120 triệu đồng thì số thuế TNCN phải nộp mới ở tỷ_lệ cao hơn 20% / thu_nhập , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 120 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 21,2% / thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập ... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 người phụ_thuộc , trường_hợp cá_nhân có nhiều hơn 1 người phụ_thuộc thì số thuế phải nộp cũng thấp hơn tương_ứng ) . Theo Báo_cáo khảo_sát mức_sống dân_cư năm 2021 của Tổng_cục Thống_kê ( Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ) công_bố thì thu_nhập bình_quân đầu người / tháng của Việt_Nam trong năm 2021 ( theo giá hiện_hành ) là 4,2 triệu đồng và nhóm hộ có thu_nhập cao nhất ( nhóm gồm 20% dân_số giàu nhất - nhóm 5 ) có thu_nhập bình_quân là 9,184 triệu đồng / tháng / người . Theo đó , mức giảm trừ cho người nộp thuế hiện_nay ( 11 triệu đồng / tháng ) là bằng hơn 2,6 lần so với mức thu_nhập bình_quân đầu người ( cao hơn nhiều so với mức phổ_biến mà các nước đang áp_dụng ) ; Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất . Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với mức thu_nhập bình_quân đầu người hiện_nay . | 200,167 | |
Đánh_giá về tình_hình áp_dụng mức giảm trừ gia_cảnh hiện_nay thế_nào ? | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương: ... Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất. Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với mức thu_nhập bình_quân đầu người hiện_nay. | None | 1 | Tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập cá_nhân hiện_hành , cá_nhân được trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp đối_với một_số ngành_nghề phải tham_gia bảo_hiểm_bắt_buộc , trừ đi mức giảm trừ gia_cảnh , các khoản đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , các khoản phụ_cấp , trợ_cấp theo quy_định … số còn lại mới là thu_nhập làm căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân . Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( áp_dụng từ 01/01/2009 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 4 triệu đồng / tháng ( 48 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 1,6 triệu đồng / tháng . Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 ( áp_dụng từ 01/7/2013 ) quy_định mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 9 triệu đồng / tháng ( 108 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 3,6 triệu đồng / tháng . Đồng_thời bổ_sung quy_định : Trường_hợp chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) biến_động trên 20% so với thời_điểm Luật có hiệu_lực thi_hành hoặc thời_điểm điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh gần nhất thì Chính_phủ trình UBTVQH điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản này phù_hợp với biến_động của giá_cả để áp_dụng cho kỳ tính thuế tiếp_theo . Ngày 02/6/2020 Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đã ban_hành Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 về điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh của thuế TNCN ( áp_dụng từ kỳ tính thuế năm 2020 ) . Theo đó , nâng mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . Việc điều_chỉnh nâng mức giảm trừ gia_cảnh của thuế_thu_nhập cá_nhân đã góp_phần giảm bớt nghĩa_vụ cho người nộp thuế , số thuế phải nộp sẽ được giảm cho mọi đối_tượng đang nộp thuế TNCN . Thời_gian qua có ý_kiến cho rằng cần quy_định mức giảm trừ gia_cảnh theo mức lương tối_thiểu vùng , mức giảm trừ gia_cảnh ở các đô_thị , thành_phố lớn cần phải cao hơn ở khu_vực nông_thôn , miền núi do chi_phí đắt_đỏ hơn ; cũng có ý_kiến cho rằng phải có chính_sách thuế điều_tiết cao hơn đối_với cá_nhân ở các đô_thị , thành_phố lớn để hạn_chế nhập_cư , di_dân vào các đô_thị lớn ... Với mức giảm trừ cho bản_thân người nộp thuế hiện_nay là 11 triệu đồng / tháng và cho mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng thì người có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ở mức 17 triệu đồng / tháng ( nếu có 1 người phụ_thuộc ) hay mức 22 triệu đồng / tháng ( nếu có 2 người phụ_thuộc ) sau khi trừ các khoản bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ... thì cũng chưa phải nộp thuế TNCN . - Cá_nhân có thu_nhập dưới 120 triệu đồng / tháng , theo hiện_hành số thuế TNCN phải nộp so với thu_nhập cũng chưa đến 20% , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 40 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 6,56% / thu_nhập ; + Thu_nhập 60 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 11,74% / thu_nhập ; + Thu_nhập 80 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 15,55% / thu_nhập ; + Thu_nhập 100 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 18,44% / thu_nhập . - Đối_với cá_nhân có thu_nhập ở mức cao trên 120 triệu đồng thì số thuế TNCN phải nộp mới ở tỷ_lệ cao hơn 20% / thu_nhập , cụ_thể : + Cá_nhân có thu_nhập 120 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 21,2% / thu_nhập ; + Cá_nhân có thu_nhập 150 triệu đồng / tháng thì số thuế TNCN phải nộp là 23,96% / thu_nhập ... ( Việc tính_toán này với giả_định cá_nhân có 1 người phụ_thuộc , trường_hợp cá_nhân có nhiều hơn 1 người phụ_thuộc thì số thuế phải nộp cũng thấp hơn tương_ứng ) . Theo Báo_cáo khảo_sát mức_sống dân_cư năm 2021 của Tổng_cục Thống_kê ( Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ) công_bố thì thu_nhập bình_quân đầu người / tháng của Việt_Nam trong năm 2021 ( theo giá hiện_hành ) là 4,2 triệu đồng và nhóm hộ có thu_nhập cao nhất ( nhóm gồm 20% dân_số giàu nhất - nhóm 5 ) có thu_nhập bình_quân là 9,184 triệu đồng / tháng / người . Theo đó , mức giảm trừ cho người nộp thuế hiện_nay ( 11 triệu đồng / tháng ) là bằng hơn 2,6 lần so với mức thu_nhập bình_quân đầu người ( cao hơn nhiều so với mức phổ_biến mà các nước đang áp_dụng ) ; Đồng_thời cũng cao hơn mức thu_nhập bình_quân của nhóm 20% dân_số có thu_nhập cao nhất . Mức giảm trừ đối_với người phụ_thuộc ( 4,4 triệu đồng / tháng ) cũng tương_đương với mức thu_nhập bình_quân đầu người hiện_nay . | 200,168 | |
Mức giảm trừ gia_cảnh trong thời_gian tới như_thế_nào ? | Nội_dung này được ghi_nhận tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh n: ... Nội_dung này được ghi_nhận tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2023, như sau : Tại tờ_trình dự_thảo nêu rõ việc thực_hiện chính_sách thuế TNCN có vai_trò rất quan_trọng để triển_khai chính_sách phân_phối lại, đảm_bảo công_bằng xã_hội. Cùng với các nguồn thu khác, nguồn thu từ thuế TNCN đã được sử_dụng để đáp_ứng rất nhiều các nhu_cầu chi cho đầu_tư phát_triển, an_ninh quốc_phòng, đảm_bảo an_sinh xã_hội, xoá_đói_giảm_nghèo. Việc áp_dụng thuế TNCN cần đảm_bảo phù_hợp với hoàn_cảnh sống của người nộp thuế đặt trong bối_cảnh kinh_tế xã_hội chung ( được xem là tính công_bằng theo chiều ngang ) và theo đó việc quy_định về giảm trừ gia_cảnh là một thành_tố quan_trọng trong chính_sách thuế TNCN của hầu_hết các quốc_gia. Về bản_chất, quy_định về giảm trừ trước khi tính thuế đảm_bảo nguyên_tắc cá_nhân cần phải có một mức thu_nhập nhất_định nhằm đáp_ứng được nhu_cầu thiết_yếu của cuộc_sống như : ăn, ở, đi_lại, học_tập, khám_chữa bệnh..., vì_thế, thu_nhập trên ngưỡng này | None | 1 | Nội_dung này được ghi_nhận tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Tại tờ_trình dự_thảo nêu rõ việc thực_hiện chính_sách thuế TNCN có vai_trò rất quan_trọng để triển_khai chính_sách phân_phối lại , đảm_bảo công_bằng xã_hội . Cùng với các nguồn thu khác , nguồn thu từ thuế TNCN đã được sử_dụng để đáp_ứng rất nhiều các nhu_cầu chi cho đầu_tư phát_triển , an_ninh quốc_phòng , đảm_bảo an_sinh xã_hội , xoá_đói_giảm_nghèo . Việc áp_dụng thuế TNCN cần đảm_bảo phù_hợp với hoàn_cảnh sống của người nộp thuế đặt trong bối_cảnh kinh_tế xã_hội chung ( được xem là tính công_bằng theo chiều ngang ) và theo đó việc quy_định về giảm trừ gia_cảnh là một thành_tố quan_trọng trong chính_sách thuế TNCN của hầu_hết các quốc_gia . Về bản_chất , quy_định về giảm trừ trước khi tính thuế đảm_bảo nguyên_tắc cá_nhân cần phải có một mức thu_nhập nhất_định nhằm đáp_ứng được nhu_cầu thiết_yếu của cuộc_sống như : ăn , ở , đi_lại , học_tập , khám_chữa bệnh ... , vì_thế , thu_nhập trên ngưỡng này mới phải nộp thuế . Việc áp_dụng các khoản giảm trừ còn hướng tới mục_tiêu loại_trừ các đối_tượng có thu_nhập thấp ra khỏi diện phải nộp thuế TNCN . Mức giảm trừ gia_cảnh cho người nộp thuế , người phụ_thuộc của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế TNCN là mức cụ_thể theo mặt_bằng chung của xã_hội , không phân_biệt người có thu_nhập cao hay thấp , với nhu_cầu tiêu_dùng khác nhau . Theo đó , mức giảm trừ gia_cảnh cụ_thể cần được nghiên_cứu , tính_toán một_cách kỹ_lưỡng , đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người , tiền_lương tối_thiểu vùng , mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định . Theo Quyết_định 2114 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Kế_hoạch thực_hiện Kết_luận 19 - KL / TW của Bộ_Chính_trị và Đề_án định_hướng Chương_trình xây_dựng pháp_luật nhiệm_kỳ Quốc_hội Khoá_XV , Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( sửa_đổi ) dự_kiến xem_xét đưa vào chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội trong giai_đoạn 2023-2025 . Nếu dự_kiến đến 2026 , Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi có hiệu_lực thi_hành thì cũng có_thể nghiên_cứu sửa_đổi nâng mức giảm trừ gia_cảnh cho phù_hợp với sự biến_động của giá_cả cũng như sự gia_tăng mức_sống dân_cư trong giai_đoạn tới . Như_vậy , trong thời_gian tới , có_thể mức giảm trừ gia_cảnh khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân sẽ được thay_đổi sao cho đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người , tiền_lương tối_thiểu vùng , mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định . Xem toàn_bộ Tờ_trình dự_thảo tại đây . | 200,169 | |
Mức giảm trừ gia_cảnh trong thời_gian tới như_thế_nào ? | Nội_dung này được ghi_nhận tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh n: ... có một mức thu_nhập nhất_định nhằm đáp_ứng được nhu_cầu thiết_yếu của cuộc_sống như : ăn, ở, đi_lại, học_tập, khám_chữa bệnh..., vì_thế, thu_nhập trên ngưỡng này mới phải nộp thuế. Việc áp_dụng các khoản giảm trừ còn hướng tới mục_tiêu loại_trừ các đối_tượng có thu_nhập thấp ra khỏi diện phải nộp thuế TNCN. Mức giảm trừ gia_cảnh cho người nộp thuế, người phụ_thuộc của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế TNCN là mức cụ_thể theo mặt_bằng chung của xã_hội, không phân_biệt người có thu_nhập cao hay thấp, với nhu_cầu tiêu_dùng khác nhau. Theo đó, mức giảm trừ gia_cảnh cụ_thể cần được nghiên_cứu, tính_toán một_cách kỹ_lưỡng, đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người, tiền_lương tối_thiểu vùng, mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định. Theo Quyết_định 2114 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Kế_hoạch thực_hiện Kết_luận 19 - KL / TW của Bộ_Chính_trị và Đề_án định_hướng Chương_trình xây_dựng pháp_luật nhiệm_kỳ Quốc_hội Khoá_XV, Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( sửa_đổi ) dự_kiến xem_xét đưa vào chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội trong giai_đoạn 2023-2025. | None | 1 | Nội_dung này được ghi_nhận tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Tại tờ_trình dự_thảo nêu rõ việc thực_hiện chính_sách thuế TNCN có vai_trò rất quan_trọng để triển_khai chính_sách phân_phối lại , đảm_bảo công_bằng xã_hội . Cùng với các nguồn thu khác , nguồn thu từ thuế TNCN đã được sử_dụng để đáp_ứng rất nhiều các nhu_cầu chi cho đầu_tư phát_triển , an_ninh quốc_phòng , đảm_bảo an_sinh xã_hội , xoá_đói_giảm_nghèo . Việc áp_dụng thuế TNCN cần đảm_bảo phù_hợp với hoàn_cảnh sống của người nộp thuế đặt trong bối_cảnh kinh_tế xã_hội chung ( được xem là tính công_bằng theo chiều ngang ) và theo đó việc quy_định về giảm trừ gia_cảnh là một thành_tố quan_trọng trong chính_sách thuế TNCN của hầu_hết các quốc_gia . Về bản_chất , quy_định về giảm trừ trước khi tính thuế đảm_bảo nguyên_tắc cá_nhân cần phải có một mức thu_nhập nhất_định nhằm đáp_ứng được nhu_cầu thiết_yếu của cuộc_sống như : ăn , ở , đi_lại , học_tập , khám_chữa bệnh ... , vì_thế , thu_nhập trên ngưỡng này mới phải nộp thuế . Việc áp_dụng các khoản giảm trừ còn hướng tới mục_tiêu loại_trừ các đối_tượng có thu_nhập thấp ra khỏi diện phải nộp thuế TNCN . Mức giảm trừ gia_cảnh cho người nộp thuế , người phụ_thuộc của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế TNCN là mức cụ_thể theo mặt_bằng chung của xã_hội , không phân_biệt người có thu_nhập cao hay thấp , với nhu_cầu tiêu_dùng khác nhau . Theo đó , mức giảm trừ gia_cảnh cụ_thể cần được nghiên_cứu , tính_toán một_cách kỹ_lưỡng , đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người , tiền_lương tối_thiểu vùng , mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định . Theo Quyết_định 2114 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Kế_hoạch thực_hiện Kết_luận 19 - KL / TW của Bộ_Chính_trị và Đề_án định_hướng Chương_trình xây_dựng pháp_luật nhiệm_kỳ Quốc_hội Khoá_XV , Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( sửa_đổi ) dự_kiến xem_xét đưa vào chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội trong giai_đoạn 2023-2025 . Nếu dự_kiến đến 2026 , Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi có hiệu_lực thi_hành thì cũng có_thể nghiên_cứu sửa_đổi nâng mức giảm trừ gia_cảnh cho phù_hợp với sự biến_động của giá_cả cũng như sự gia_tăng mức_sống dân_cư trong giai_đoạn tới . Như_vậy , trong thời_gian tới , có_thể mức giảm trừ gia_cảnh khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân sẽ được thay_đổi sao cho đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người , tiền_lương tối_thiểu vùng , mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định . Xem toàn_bộ Tờ_trình dự_thảo tại đây . | 200,170 | |
Mức giảm trừ gia_cảnh trong thời_gian tới như_thế_nào ? | Nội_dung này được ghi_nhận tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh n: ... Đề_án định_hướng Chương_trình xây_dựng pháp_luật nhiệm_kỳ Quốc_hội Khoá_XV, Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( sửa_đổi ) dự_kiến xem_xét đưa vào chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội trong giai_đoạn 2023-2025. Nếu dự_kiến đến 2026, Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi có hiệu_lực thi_hành thì cũng có_thể nghiên_cứu sửa_đổi nâng mức giảm trừ gia_cảnh cho phù_hợp với sự biến_động của giá_cả cũng như sự gia_tăng mức_sống dân_cư trong giai_đoạn tới. Như_vậy, trong thời_gian tới, có_thể mức giảm trừ gia_cảnh khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân sẽ được thay_đổi sao cho đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người, tiền_lương tối_thiểu vùng, mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định. Xem toàn_bộ Tờ_trình dự_thảo tại đây. | None | 1 | Nội_dung này được ghi_nhận tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục II_Phụ lục 2 Tờ_trình Dự_thảo Đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 , như sau : Tại tờ_trình dự_thảo nêu rõ việc thực_hiện chính_sách thuế TNCN có vai_trò rất quan_trọng để triển_khai chính_sách phân_phối lại , đảm_bảo công_bằng xã_hội . Cùng với các nguồn thu khác , nguồn thu từ thuế TNCN đã được sử_dụng để đáp_ứng rất nhiều các nhu_cầu chi cho đầu_tư phát_triển , an_ninh quốc_phòng , đảm_bảo an_sinh xã_hội , xoá_đói_giảm_nghèo . Việc áp_dụng thuế TNCN cần đảm_bảo phù_hợp với hoàn_cảnh sống của người nộp thuế đặt trong bối_cảnh kinh_tế xã_hội chung ( được xem là tính công_bằng theo chiều ngang ) và theo đó việc quy_định về giảm trừ gia_cảnh là một thành_tố quan_trọng trong chính_sách thuế TNCN của hầu_hết các quốc_gia . Về bản_chất , quy_định về giảm trừ trước khi tính thuế đảm_bảo nguyên_tắc cá_nhân cần phải có một mức thu_nhập nhất_định nhằm đáp_ứng được nhu_cầu thiết_yếu của cuộc_sống như : ăn , ở , đi_lại , học_tập , khám_chữa bệnh ... , vì_thế , thu_nhập trên ngưỡng này mới phải nộp thuế . Việc áp_dụng các khoản giảm trừ còn hướng tới mục_tiêu loại_trừ các đối_tượng có thu_nhập thấp ra khỏi diện phải nộp thuế TNCN . Mức giảm trừ gia_cảnh cho người nộp thuế , người phụ_thuộc của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế TNCN là mức cụ_thể theo mặt_bằng chung của xã_hội , không phân_biệt người có thu_nhập cao hay thấp , với nhu_cầu tiêu_dùng khác nhau . Theo đó , mức giảm trừ gia_cảnh cụ_thể cần được nghiên_cứu , tính_toán một_cách kỹ_lưỡng , đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người , tiền_lương tối_thiểu vùng , mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định . Theo Quyết_định 2114 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Kế_hoạch thực_hiện Kết_luận 19 - KL / TW của Bộ_Chính_trị và Đề_án định_hướng Chương_trình xây_dựng pháp_luật nhiệm_kỳ Quốc_hội Khoá_XV , Luật thuế_thu_nhập cá_nhân ( sửa_đổi ) dự_kiến xem_xét đưa vào chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội trong giai_đoạn 2023-2025 . Nếu dự_kiến đến 2026 , Luật thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi có hiệu_lực thi_hành thì cũng có_thể nghiên_cứu sửa_đổi nâng mức giảm trừ gia_cảnh cho phù_hợp với sự biến_động của giá_cả cũng như sự gia_tăng mức_sống dân_cư trong giai_đoạn tới . Như_vậy , trong thời_gian tới , có_thể mức giảm trừ gia_cảnh khi tính thuế_thu_nhập cá_nhân sẽ được thay_đổi sao cho đảm_bảo cao hơn GDP bình_quân đầu người , tiền_lương tối_thiểu vùng , mức chi_tiêu bình_quân đầu người trong một giai_đoạn nhất_định . Xem toàn_bộ Tờ_trình dự_thảo tại đây . | 200,171 | |
Nguyên_tắc quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về nguyên_tắc quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : ... - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật ; bảo_đảm quyền con_người , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh lệnh , quyết_định về tạm giữ , tạm giam , trả tự_do của cơ_quan , người có thẩm_quyền . - Bảo_đảm nhân_đạo ; không tra_tấn , truy_bức , dùng nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Bảo_đảm cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện quyền con_người , quyền và nghĩa_vụ của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan . - Áp_dụng các biện_pháp quản_lý giam_giữ phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ của hành_vi phạm_tội , độ tuổi , giới_tính , sức_khoẻ ; bảo_đảm bình_đẳng giới , quyền , lợi_ích chính_đáng của phụ_nữ , trẻ_em và các đặc_điểm nhân_thân khác của người bị tạm giữ , người bị tạm giam . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về nguyên_tắc quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam như sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật ; bảo_đảm quyền con_người , lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Bảo_đảm thực_hiện nghiêm_chỉnh lệnh , quyết_định về tạm giữ , tạm giam , trả tự_do của cơ_quan , người có thẩm_quyền . - Bảo_đảm nhân_đạo ; không tra_tấn , truy_bức , dùng nhục_hình hay bất_kỳ hình_thức đối_xử nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Bảo_đảm cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện quyền con_người , quyền và nghĩa_vụ của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan . - Áp_dụng các biện_pháp quản_lý giam_giữ phải căn_cứ vào tính_chất , mức_độ của hành_vi phạm_tội , độ tuổi , giới_tính , sức_khoẻ ; bảo_đảm bình_đẳng giới , quyền , lợi_ích chính_đáng của phụ_nữ , trẻ_em và các đặc_điểm nhân_thân khác của người bị tạm giữ , người bị tạm giam . | 200,172 | |
Khi bị tạm giam , tạm giữ có được mang theo điện_thoại và tiền_bạc và thuốc để phòng_thân không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam như sau : ... - Các loại vũ_khí, vật_liệu nổ, chất_nổ, công_cụ hỗ_trợ. - Chất gây_mê, chất_độc, khí độc, chất phóng_xạ, hoá_chất độc_hại, nguy_hiểm. - Các chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý, các chất gây nghiện, các chất hướng thần. - Các chất_cháy, chất gây cháy ( xăng, dầu, cồn, bật_lửa, các loại diêm... ). - Điện_thoại_di_động và các thiết_bị thông_tin liên_lạc. - Thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu, máy_ghi_âm, máy ghi_hình, máy nghe ca_nhạc, radio ; những thiết_bị, đồ_dùng có tính_năng tương_tự và các thiết_bị kỹ_thuật, điện_tử khác. - Các đồ_dùng bằng kim_loại, sành, sứ, đá, thuỷ_tinh, các đồ_vật cung, sắc nhọn khác và các loại dây có khả_năng dùng để tự_sát, phá buồng giam, trốn khỏi nơi giam_giữ, gây thương_tích hoặc gây tổn_hại sức_khoẻ, tính_mạng của người bị tạm giữ, người bị tạm giam hoặc người khác. - Các loại sách, báo, tài_liệu, tranh, ảnh, băng_đĩa có nội_dung phản_động, truyền_đạo trái_phép, đồi_truỵ, mê_tín dị_đoan ; các | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam như sau : - Các loại vũ_khí , vật_liệu nổ , chất_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Chất gây_mê , chất_độc , khí độc , chất phóng_xạ , hoá_chất độc_hại , nguy_hiểm . - Các chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý , các chất gây nghiện , các chất hướng thần . - Các chất_cháy , chất gây cháy ( xăng , dầu , cồn , bật_lửa , các loại diêm ... ) . - Điện_thoại_di_động và các thiết_bị thông_tin liên_lạc . - Thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu , máy_ghi_âm , máy ghi_hình , máy nghe ca_nhạc , radio ; những thiết_bị , đồ_dùng có tính_năng tương_tự và các thiết_bị kỹ_thuật , điện_tử khác . - Các đồ_dùng bằng kim_loại , sành , sứ , đá , thuỷ_tinh , các đồ_vật cung , sắc nhọn khác và các loại dây có khả_năng dùng để tự_sát , phá buồng giam , trốn khỏi nơi giam_giữ , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại sức_khoẻ , tính_mạng của người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc người khác . - Các loại sách , báo , tài_liệu , tranh , ảnh , băng_đĩa có nội_dung phản_động , truyền_đạo trái_phép , đồi_truỵ , mê_tín dị_đoan ; các phương_tiện , công_cụ dùng để đánh bạc dưới mọi hình_thức . - Các loại giấy , bút , mực ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cơ_sở giam_giữ ) . - Rượu , bia , đồ uống có cồn , thuốc_lá , thuốc_lào ; các loại thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh chưa được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ . - Tiền Việt_Nam đồng , ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác . Như_vậy , từ căn_cứ trên có_thể thấy người bị tạm giữ , tạm giam không được phép mang điện_thoại_di_động , tiền Việt_Nam đồng , ngoại_tệ vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . Riêng đối_với việc mang thuốc vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam phải được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ . | 200,173 | |
Khi bị tạm giam , tạm giữ có được mang theo điện_thoại và tiền_bạc và thuốc để phòng_thân không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam như sau : ... giam hoặc người khác. - Các loại sách, báo, tài_liệu, tranh, ảnh, băng_đĩa có nội_dung phản_động, truyền_đạo trái_phép, đồi_truỵ, mê_tín dị_đoan ; các phương_tiện, công_cụ dùng để đánh bạc dưới mọi hình_thức. - Các loại giấy, bút, mực ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cơ_sở giam_giữ ). - Rượu, bia, đồ uống có cồn, thuốc_lá, thuốc_lào ; các loại thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh chưa được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ. - Tiền Việt_Nam đồng, ngoại_tệ, giấy_tờ có giá, vàng, bạc, đá_quý, kim_loại_quý khác. Như_vậy, từ căn_cứ trên có_thể thấy người bị tạm giữ, tạm giam không được phép mang điện_thoại_di_động, tiền Việt_Nam đồng, ngoại_tệ vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam. Riêng đối_với việc mang thuốc vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam phải được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam như sau : - Các loại vũ_khí , vật_liệu nổ , chất_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Chất gây_mê , chất_độc , khí độc , chất phóng_xạ , hoá_chất độc_hại , nguy_hiểm . - Các chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý , các chất gây nghiện , các chất hướng thần . - Các chất_cháy , chất gây cháy ( xăng , dầu , cồn , bật_lửa , các loại diêm ... ) . - Điện_thoại_di_động và các thiết_bị thông_tin liên_lạc . - Thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu , máy_ghi_âm , máy ghi_hình , máy nghe ca_nhạc , radio ; những thiết_bị , đồ_dùng có tính_năng tương_tự và các thiết_bị kỹ_thuật , điện_tử khác . - Các đồ_dùng bằng kim_loại , sành , sứ , đá , thuỷ_tinh , các đồ_vật cung , sắc nhọn khác và các loại dây có khả_năng dùng để tự_sát , phá buồng giam , trốn khỏi nơi giam_giữ , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại sức_khoẻ , tính_mạng của người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc người khác . - Các loại sách , báo , tài_liệu , tranh , ảnh , băng_đĩa có nội_dung phản_động , truyền_đạo trái_phép , đồi_truỵ , mê_tín dị_đoan ; các phương_tiện , công_cụ dùng để đánh bạc dưới mọi hình_thức . - Các loại giấy , bút , mực ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cơ_sở giam_giữ ) . - Rượu , bia , đồ uống có cồn , thuốc_lá , thuốc_lào ; các loại thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh chưa được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ . - Tiền Việt_Nam đồng , ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác . Như_vậy , từ căn_cứ trên có_thể thấy người bị tạm giữ , tạm giam không được phép mang điện_thoại_di_động , tiền Việt_Nam đồng , ngoại_tệ vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . Riêng đối_với việc mang thuốc vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam phải được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ . | 200,174 | |
Khi bị tạm giam , tạm giữ có được mang theo điện_thoại và tiền_bạc và thuốc để phòng_thân không ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam như sau : ... . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam như sau : - Các loại vũ_khí , vật_liệu nổ , chất_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Chất gây_mê , chất_độc , khí độc , chất phóng_xạ , hoá_chất độc_hại , nguy_hiểm . - Các chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý , các chất gây nghiện , các chất hướng thần . - Các chất_cháy , chất gây cháy ( xăng , dầu , cồn , bật_lửa , các loại diêm ... ) . - Điện_thoại_di_động và các thiết_bị thông_tin liên_lạc . - Thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu , máy_ghi_âm , máy ghi_hình , máy nghe ca_nhạc , radio ; những thiết_bị , đồ_dùng có tính_năng tương_tự và các thiết_bị kỹ_thuật , điện_tử khác . - Các đồ_dùng bằng kim_loại , sành , sứ , đá , thuỷ_tinh , các đồ_vật cung , sắc nhọn khác và các loại dây có khả_năng dùng để tự_sát , phá buồng giam , trốn khỏi nơi giam_giữ , gây thương_tích hoặc gây tổn_hại sức_khoẻ , tính_mạng của người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc người khác . - Các loại sách , báo , tài_liệu , tranh , ảnh , băng_đĩa có nội_dung phản_động , truyền_đạo trái_phép , đồi_truỵ , mê_tín dị_đoan ; các phương_tiện , công_cụ dùng để đánh bạc dưới mọi hình_thức . - Các loại giấy , bút , mực ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cơ_sở giam_giữ ) . - Rượu , bia , đồ uống có cồn , thuốc_lá , thuốc_lào ; các loại thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh chưa được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ . - Tiền Việt_Nam đồng , ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác . Như_vậy , từ căn_cứ trên có_thể thấy người bị tạm giữ , tạm giam không được phép mang điện_thoại_di_động , tiền Việt_Nam đồng , ngoại_tệ vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . Riêng đối_với việc mang thuốc vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam phải được sự đồng_ý của y_tế cơ_sở giam_giữ . | 200,175 | |
Nếu mang phải đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam bị phát_hiện sẽ xử_lý như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : ... - Khi phát_hiện việc đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam, cán_bộ có trách_nhiệm tiến_hành lập biên_bản thu_giữ, ghi lời khai người vi_phạm và người làm chứng ( nếu có ). Trong biên_bản phải xác_định rõ số_lượng, trọng_lượng, chủng_loại, hình_dạng, kích_thước, màu_sắc, tình_trạng và các đặc_điểm khác của đồ_vật cấm bị thu_giữ. Những đồ_vật cấm nghi là vàng, bạc, đá_quý, kim_loại_quý khác, ma_tuý phải niêm_phong, có chữ_ký của người vi_phạm, người làm chứng hoặc người chứng_kiến. - Trường_hợp không xác_định được đối_tượng đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam thì khi thu_giữ phải có ít_nhất 02 người bị tạm giữ, người bị tạm giam chứng_kiến ký biên_bản, niêm_phong ( nếu có ) và tổ_chức xác_minh làm rõ để xử lý. - Cán_bộ sau khi lập biên_bản thu_giữ đồ_vật cấm phải báo_cáo thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ để xử lý và tổ_chức quản_lý chặt_chẽ, đảm_bảo an_toàn. - Việc thu_giữ, giao_nhận đồ_vật cấm phải lập biên_bản và vào_sổ theo_dõi. ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : - Khi phát_hiện việc đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , cán_bộ có trách_nhiệm tiến_hành lập biên_bản thu_giữ , ghi lời khai người vi_phạm và người làm chứng ( nếu có ) . Trong biên_bản phải xác_định rõ số_lượng , trọng_lượng , chủng_loại , hình_dạng , kích_thước , màu_sắc , tình_trạng và các đặc_điểm khác của đồ_vật cấm bị thu_giữ . Những đồ_vật cấm nghi là vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác , ma_tuý phải niêm_phong , có chữ_ký của người vi_phạm , người làm chứng hoặc người chứng_kiến . - Trường_hợp không xác_định được đối_tượng đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì khi thu_giữ phải có ít_nhất 02 người bị tạm giữ , người bị tạm giam chứng_kiến ký biên_bản , niêm_phong ( nếu có ) và tổ_chức xác_minh làm rõ để xử lý . - Cán_bộ sau khi lập biên_bản thu_giữ đồ_vật cấm phải báo_cáo thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ để xử lý và tổ_chức quản_lý chặt_chẽ , đảm_bảo an_toàn . - Việc thu_giữ , giao_nhận đồ_vật cấm phải lập biên_bản và vào_sổ theo_dõi . ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm như sau : - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định . Trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp đồ vật cấm sẽ được xem_xét giảm nhẹ hình_thức xử_lý . - Những người khác có hành vi giúp_sức , bao_che hoặc đưa đồ vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì phải lập hồ_sơ xử_lý theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . - Đối_với hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ_vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam có dấu_hiệu tội_phạm thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có văn_bản đề_nghị và chuyển ngay hồ_sơ vi_phạm cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý đồ_vật cấm như sau : - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 của Thông_tư này thì lập biên_bản chuyển ngay cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ phải tiến_hành kiểm_tra , xác_minh làm rõ , lập hồ_sơ trước khi tổ_chức tiêu_huỷ ; trường_hợp các đồ_vật cấm có các nội_dung , dữ_liệu liên_quan đến vụ án thì chuyển_giao cho cơ_quan điều tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 Điều 4 của Thông_tư này thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ ra quyết_định và tổ_chức tiêu_huỷ . - Việc tiêu_huỷ đồ_vật cấm phải thành_lập Hội_đồng , đối_với trại tạm giam do Giám_thị làm Chủ_tịch , 01 đồng_chí Phó Giám_thị làm Phó Chủ_tịch , Đội_trưởng các đội nghiệp_vụ và Bệnh_xá trưởng làm Uỷ_viên ; đối_với nhà tạm giữ thì do Phó Trưởng Công_an cấp huyện phụ_trách nhà tạm giữ làm Chủ_tịch , Trưởng hoặc Phó Trưởng nhà tạm giữ làm Phó Chủ_tịch , cán_bộ quản_giáo , bảo_vệ , y_tế làm uỷ_viên . - Đồ_vật cấm quy_định tại khoản 11 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có trách_nhiệm gửi vào kho_bạc Nhà_nước nơi đơn_vị đóng quân và đề_nghị người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp thì được gửi lưu ký hoặc giao cho thân_nhân theo nguyện_vọng của người giao_nộp . Như_vậy , nếu cố_tình mang đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam sẽ bị lập biên_bản và xử_lý tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung đồ_vật cấm không được mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam và chế_tài xử_phạt khi bị phát_hiện . | 200,176 | |
Nếu mang phải đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam bị phát_hiện sẽ xử_lý như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : ... chặt_chẽ, đảm_bảo an_toàn. - Việc thu_giữ, giao_nhận đồ_vật cấm phải lập biên_bản và vào_sổ theo_dõi. ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm như sau : - Người bị tạm giữ, người bị tạm giam có hành_vi đưa vào, tàng_trữ, sử_dụng đồ vật cấm trong buồng tạm giữ, buồng tạm giam thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định. Trường_hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam tự_giác giao_nộp đồ vật cấm sẽ được xem_xét giảm nhẹ hình_thức xử_lý. - Những người khác có hành vi giúp_sức, bao_che hoặc đưa đồ vật cấm vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam thì phải lập hồ_sơ xử_lý theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an. - Đối_với hành_vi đưa vào, tàng_trữ, sử_dụng đồ_vật cấm trong buồng tạm giữ, buồng tạm giam có dấu_hiệu tội_phạm thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có văn_bản đề_nghị và chuyển ngay hồ_sơ vi_phạm cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-B@@ | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : - Khi phát_hiện việc đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , cán_bộ có trách_nhiệm tiến_hành lập biên_bản thu_giữ , ghi lời khai người vi_phạm và người làm chứng ( nếu có ) . Trong biên_bản phải xác_định rõ số_lượng , trọng_lượng , chủng_loại , hình_dạng , kích_thước , màu_sắc , tình_trạng và các đặc_điểm khác của đồ_vật cấm bị thu_giữ . Những đồ_vật cấm nghi là vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác , ma_tuý phải niêm_phong , có chữ_ký của người vi_phạm , người làm chứng hoặc người chứng_kiến . - Trường_hợp không xác_định được đối_tượng đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì khi thu_giữ phải có ít_nhất 02 người bị tạm giữ , người bị tạm giam chứng_kiến ký biên_bản , niêm_phong ( nếu có ) và tổ_chức xác_minh làm rõ để xử lý . - Cán_bộ sau khi lập biên_bản thu_giữ đồ_vật cấm phải báo_cáo thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ để xử lý và tổ_chức quản_lý chặt_chẽ , đảm_bảo an_toàn . - Việc thu_giữ , giao_nhận đồ_vật cấm phải lập biên_bản và vào_sổ theo_dõi . ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm như sau : - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định . Trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp đồ vật cấm sẽ được xem_xét giảm nhẹ hình_thức xử_lý . - Những người khác có hành vi giúp_sức , bao_che hoặc đưa đồ vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì phải lập hồ_sơ xử_lý theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . - Đối_với hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ_vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam có dấu_hiệu tội_phạm thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có văn_bản đề_nghị và chuyển ngay hồ_sơ vi_phạm cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý đồ_vật cấm như sau : - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 của Thông_tư này thì lập biên_bản chuyển ngay cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ phải tiến_hành kiểm_tra , xác_minh làm rõ , lập hồ_sơ trước khi tổ_chức tiêu_huỷ ; trường_hợp các đồ_vật cấm có các nội_dung , dữ_liệu liên_quan đến vụ án thì chuyển_giao cho cơ_quan điều tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 Điều 4 của Thông_tư này thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ ra quyết_định và tổ_chức tiêu_huỷ . - Việc tiêu_huỷ đồ_vật cấm phải thành_lập Hội_đồng , đối_với trại tạm giam do Giám_thị làm Chủ_tịch , 01 đồng_chí Phó Giám_thị làm Phó Chủ_tịch , Đội_trưởng các đội nghiệp_vụ và Bệnh_xá trưởng làm Uỷ_viên ; đối_với nhà tạm giữ thì do Phó Trưởng Công_an cấp huyện phụ_trách nhà tạm giữ làm Chủ_tịch , Trưởng hoặc Phó Trưởng nhà tạm giữ làm Phó Chủ_tịch , cán_bộ quản_giáo , bảo_vệ , y_tế làm uỷ_viên . - Đồ_vật cấm quy_định tại khoản 11 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có trách_nhiệm gửi vào kho_bạc Nhà_nước nơi đơn_vị đóng quân và đề_nghị người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp thì được gửi lưu ký hoặc giao cho thân_nhân theo nguyện_vọng của người giao_nộp . Như_vậy , nếu cố_tình mang đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam sẽ bị lập biên_bản và xử_lý tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung đồ_vật cấm không được mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam và chế_tài xử_phạt khi bị phát_hiện . | 200,177 | |
Nếu mang phải đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam bị phát_hiện sẽ xử_lý như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : ... có văn_bản đề_nghị và chuyển ngay hồ_sơ vi_phạm cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý đồ_vật cấm như sau : - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 4 của Thông_tư này thì lập biên_bản chuyển ngay cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 4, 5, 6 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ phải tiến_hành kiểm_tra, xác_minh làm rõ, lập hồ_sơ trước khi tổ_chức tiêu_huỷ ; trường_hợp các đồ_vật cấm có các nội_dung, dữ_liệu liên_quan đến vụ án thì chuyển_giao cho cơ_quan điều tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 7, 8, 9, 10 Điều 4 của Thông_tư này thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ ra quyết_định và tổ_chức tiêu_huỷ. - Việc tiêu_huỷ đồ_vật cấm phải thành_lập Hội_đồng, đối_với trại tạm giam do Giám_thị làm Chủ_tịch, 01 đồng_chí Phó Giám_thị làm Phó Chủ_tịch, Đội_trưởng các đội nghiệp_vụ và Bệnh_@@ | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : - Khi phát_hiện việc đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , cán_bộ có trách_nhiệm tiến_hành lập biên_bản thu_giữ , ghi lời khai người vi_phạm và người làm chứng ( nếu có ) . Trong biên_bản phải xác_định rõ số_lượng , trọng_lượng , chủng_loại , hình_dạng , kích_thước , màu_sắc , tình_trạng và các đặc_điểm khác của đồ_vật cấm bị thu_giữ . Những đồ_vật cấm nghi là vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác , ma_tuý phải niêm_phong , có chữ_ký của người vi_phạm , người làm chứng hoặc người chứng_kiến . - Trường_hợp không xác_định được đối_tượng đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì khi thu_giữ phải có ít_nhất 02 người bị tạm giữ , người bị tạm giam chứng_kiến ký biên_bản , niêm_phong ( nếu có ) và tổ_chức xác_minh làm rõ để xử lý . - Cán_bộ sau khi lập biên_bản thu_giữ đồ_vật cấm phải báo_cáo thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ để xử lý và tổ_chức quản_lý chặt_chẽ , đảm_bảo an_toàn . - Việc thu_giữ , giao_nhận đồ_vật cấm phải lập biên_bản và vào_sổ theo_dõi . ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm như sau : - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định . Trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp đồ vật cấm sẽ được xem_xét giảm nhẹ hình_thức xử_lý . - Những người khác có hành vi giúp_sức , bao_che hoặc đưa đồ vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì phải lập hồ_sơ xử_lý theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . - Đối_với hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ_vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam có dấu_hiệu tội_phạm thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có văn_bản đề_nghị và chuyển ngay hồ_sơ vi_phạm cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý đồ_vật cấm như sau : - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 của Thông_tư này thì lập biên_bản chuyển ngay cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ phải tiến_hành kiểm_tra , xác_minh làm rõ , lập hồ_sơ trước khi tổ_chức tiêu_huỷ ; trường_hợp các đồ_vật cấm có các nội_dung , dữ_liệu liên_quan đến vụ án thì chuyển_giao cho cơ_quan điều tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 Điều 4 của Thông_tư này thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ ra quyết_định và tổ_chức tiêu_huỷ . - Việc tiêu_huỷ đồ_vật cấm phải thành_lập Hội_đồng , đối_với trại tạm giam do Giám_thị làm Chủ_tịch , 01 đồng_chí Phó Giám_thị làm Phó Chủ_tịch , Đội_trưởng các đội nghiệp_vụ và Bệnh_xá trưởng làm Uỷ_viên ; đối_với nhà tạm giữ thì do Phó Trưởng Công_an cấp huyện phụ_trách nhà tạm giữ làm Chủ_tịch , Trưởng hoặc Phó Trưởng nhà tạm giữ làm Phó Chủ_tịch , cán_bộ quản_giáo , bảo_vệ , y_tế làm uỷ_viên . - Đồ_vật cấm quy_định tại khoản 11 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có trách_nhiệm gửi vào kho_bạc Nhà_nước nơi đơn_vị đóng quân và đề_nghị người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp thì được gửi lưu ký hoặc giao cho thân_nhân theo nguyện_vọng của người giao_nộp . Như_vậy , nếu cố_tình mang đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam sẽ bị lập biên_bản và xử_lý tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung đồ_vật cấm không được mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam và chế_tài xử_phạt khi bị phát_hiện . | 200,178 | |
Nếu mang phải đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam bị phát_hiện sẽ xử_lý như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : ... - Việc tiêu_huỷ đồ_vật cấm phải thành_lập Hội_đồng, đối_với trại tạm giam do Giám_thị làm Chủ_tịch, 01 đồng_chí Phó Giám_thị làm Phó Chủ_tịch, Đội_trưởng các đội nghiệp_vụ và Bệnh_xá trưởng làm Uỷ_viên ; đối_với nhà tạm giữ thì do Phó Trưởng Công_an cấp huyện phụ_trách nhà tạm giữ làm Chủ_tịch, Trưởng hoặc Phó Trưởng nhà tạm giữ làm Phó Chủ_tịch, cán_bộ quản_giáo, bảo_vệ, y_tế làm uỷ_viên. - Đồ_vật cấm quy_định tại khoản 11 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có trách_nhiệm gửi vào kho_bạc Nhà_nước nơi đơn_vị đóng quân và đề_nghị người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam tự_giác giao_nộp thì được gửi lưu ký hoặc giao cho thân_nhân theo nguyện_vọng của người giao_nộp. Như_vậy, nếu cố_tình mang đồ cấm vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam sẽ bị lập biên_bản và xử_lý tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm. Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung đồ_vật cấm không được mang vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam và chế_tài xử_phạt khi | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : - Khi phát_hiện việc đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , cán_bộ có trách_nhiệm tiến_hành lập biên_bản thu_giữ , ghi lời khai người vi_phạm và người làm chứng ( nếu có ) . Trong biên_bản phải xác_định rõ số_lượng , trọng_lượng , chủng_loại , hình_dạng , kích_thước , màu_sắc , tình_trạng và các đặc_điểm khác của đồ_vật cấm bị thu_giữ . Những đồ_vật cấm nghi là vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác , ma_tuý phải niêm_phong , có chữ_ký của người vi_phạm , người làm chứng hoặc người chứng_kiến . - Trường_hợp không xác_định được đối_tượng đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì khi thu_giữ phải có ít_nhất 02 người bị tạm giữ , người bị tạm giam chứng_kiến ký biên_bản , niêm_phong ( nếu có ) và tổ_chức xác_minh làm rõ để xử lý . - Cán_bộ sau khi lập biên_bản thu_giữ đồ_vật cấm phải báo_cáo thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ để xử lý và tổ_chức quản_lý chặt_chẽ , đảm_bảo an_toàn . - Việc thu_giữ , giao_nhận đồ_vật cấm phải lập biên_bản và vào_sổ theo_dõi . ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm như sau : - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định . Trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp đồ vật cấm sẽ được xem_xét giảm nhẹ hình_thức xử_lý . - Những người khác có hành vi giúp_sức , bao_che hoặc đưa đồ vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì phải lập hồ_sơ xử_lý theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . - Đối_với hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ_vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam có dấu_hiệu tội_phạm thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có văn_bản đề_nghị và chuyển ngay hồ_sơ vi_phạm cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý đồ_vật cấm như sau : - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 của Thông_tư này thì lập biên_bản chuyển ngay cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ phải tiến_hành kiểm_tra , xác_minh làm rõ , lập hồ_sơ trước khi tổ_chức tiêu_huỷ ; trường_hợp các đồ_vật cấm có các nội_dung , dữ_liệu liên_quan đến vụ án thì chuyển_giao cho cơ_quan điều tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 Điều 4 của Thông_tư này thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ ra quyết_định và tổ_chức tiêu_huỷ . - Việc tiêu_huỷ đồ_vật cấm phải thành_lập Hội_đồng , đối_với trại tạm giam do Giám_thị làm Chủ_tịch , 01 đồng_chí Phó Giám_thị làm Phó Chủ_tịch , Đội_trưởng các đội nghiệp_vụ và Bệnh_xá trưởng làm Uỷ_viên ; đối_với nhà tạm giữ thì do Phó Trưởng Công_an cấp huyện phụ_trách nhà tạm giữ làm Chủ_tịch , Trưởng hoặc Phó Trưởng nhà tạm giữ làm Phó Chủ_tịch , cán_bộ quản_giáo , bảo_vệ , y_tế làm uỷ_viên . - Đồ_vật cấm quy_định tại khoản 11 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có trách_nhiệm gửi vào kho_bạc Nhà_nước nơi đơn_vị đóng quân và đề_nghị người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp thì được gửi lưu ký hoặc giao cho thân_nhân theo nguyện_vọng của người giao_nộp . Như_vậy , nếu cố_tình mang đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam sẽ bị lập biên_bản và xử_lý tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung đồ_vật cấm không được mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam và chế_tài xử_phạt khi bị phát_hiện . | 200,179 | |
Nếu mang phải đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam bị phát_hiện sẽ xử_lý như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : ... theo tính_chất, mức_độ vi_phạm. Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung đồ_vật cấm không được mang vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam và chế_tài xử_phạt khi bị phát_hiện. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định việc phát_hiện , thu_giữ đồ_vật thuộc danh_mục cấm như sau : - Khi phát_hiện việc đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam , cán_bộ có trách_nhiệm tiến_hành lập biên_bản thu_giữ , ghi lời khai người vi_phạm và người làm chứng ( nếu có ) . Trong biên_bản phải xác_định rõ số_lượng , trọng_lượng , chủng_loại , hình_dạng , kích_thước , màu_sắc , tình_trạng và các đặc_điểm khác của đồ_vật cấm bị thu_giữ . Những đồ_vật cấm nghi là vàng , bạc , đá_quý , kim_loại_quý khác , ma_tuý phải niêm_phong , có chữ_ký của người vi_phạm , người làm chứng hoặc người chứng_kiến . - Trường_hợp không xác_định được đối_tượng đưa đồ_vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì khi thu_giữ phải có ít_nhất 02 người bị tạm giữ , người bị tạm giam chứng_kiến ký biên_bản , niêm_phong ( nếu có ) và tổ_chức xác_minh làm rõ để xử lý . - Cán_bộ sau khi lập biên_bản thu_giữ đồ_vật cấm phải báo_cáo thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ để xử lý và tổ_chức quản_lý chặt_chẽ , đảm_bảo an_toàn . - Việc thu_giữ , giao_nhận đồ_vật cấm phải lập biên_bản và vào_sổ theo_dõi . ( 2 ) Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm như sau : - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định . Trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp đồ vật cấm sẽ được xem_xét giảm nhẹ hình_thức xử_lý . - Những người khác có hành vi giúp_sức , bao_che hoặc đưa đồ vật cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam thì phải lập hồ_sơ xử_lý theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . - Đối_với hành_vi đưa vào , tàng_trữ , sử_dụng đồ_vật cấm trong buồng tạm giữ , buồng tạm giam có dấu_hiệu tội_phạm thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có văn_bản đề_nghị và chuyển ngay hồ_sơ vi_phạm cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiến_hành điều_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCA quy_định về xử_lý đồ_vật cấm như sau : - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 của Thông_tư này thì lập biên_bản chuyển ngay cho cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ phải tiến_hành kiểm_tra , xác_minh làm rõ , lập hồ_sơ trước khi tổ_chức tiêu_huỷ ; trường_hợp các đồ_vật cấm có các nội_dung , dữ_liệu liên_quan đến vụ án thì chuyển_giao cho cơ_quan điều tra có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Đồ_vật cấm quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 Điều 4 của Thông_tư này thì thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ ra quyết_định và tổ_chức tiêu_huỷ . - Việc tiêu_huỷ đồ_vật cấm phải thành_lập Hội_đồng , đối_với trại tạm giam do Giám_thị làm Chủ_tịch , 01 đồng_chí Phó Giám_thị làm Phó Chủ_tịch , Đội_trưởng các đội nghiệp_vụ và Bệnh_xá trưởng làm Uỷ_viên ; đối_với nhà tạm giữ thì do Phó Trưởng Công_an cấp huyện phụ_trách nhà tạm giữ làm Chủ_tịch , Trưởng hoặc Phó Trưởng nhà tạm giữ làm Phó Chủ_tịch , cán_bộ quản_giáo , bảo_vệ , y_tế làm uỷ_viên . - Đồ_vật cấm quy_định tại khoản 11 Điều 4 của Thông_tư này sau khi thu_giữ thì thủ trưởng cơ_sở giam_giữ có trách_nhiệm gửi vào kho_bạc Nhà_nước nơi đơn_vị đóng quân và đề_nghị người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam tự_giác giao_nộp thì được gửi lưu ký hoặc giao cho thân_nhân theo nguyện_vọng của người giao_nộp . Như_vậy , nếu cố_tình mang đồ cấm vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam sẽ bị lập biên_bản và xử_lý tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung đồ_vật cấm không được mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam và chế_tài xử_phạt khi bị phát_hiện . | 200,180 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên có_thể trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập tối_đa là bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm 1. Kết_thúc năm tài_chính, sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản thu, chi thường_xuyên giao tự_chủ, trích khấu_hao tài_sản_cố_định, nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định, phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên giao tự_chủ ( nếu có ), đơn_vị sự_nghiệp công được sử_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Trích_lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Trích tối_thiểu 25% ; b ) Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định này : Đơn_vị nhóm 1 được tự quyết_định_mức trích ( không khống_chế mức trích ) ; đơn_vị nhóm 2 trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch, bậc, chức_vụ, các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định. Trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định này thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm 1 . Kết_thúc năm tài_chính , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản thu , chi thường_xuyên giao tự_chủ , trích khấu_hao tài_sản_cố_định , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên giao tự_chủ ( nếu có ) , đơn_vị sự_nghiệp công được sử_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Trích_lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Trích tối_thiểu 25% ; b ) Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định này : Đơn_vị nhóm 1 được tự quyết_định_mức trích ( không khống_chế mức trích ) ; đơn_vị nhóm 2 trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định này thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập ; c ) Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi : Tổng hai quỹ tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; d ) Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; đ ) Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Đối_chiếu với quy_định về phân_phối kết_quả tài_chính năm để trích_lập quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị_định 16/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : Tự_chủ tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ... 3 . Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm a ) Hàng năm , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản chi_phí , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước khác ( nếu có ) theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên ( nếu có ) , đơn_vị được sử_dụng theo trình_tự như sau : - Trích tối_thiểu 25% để lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp ; - Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập : Đơn_vị được tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) ; - Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; - Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Dễ_dàng nhận thấy , theo quy_định trước_kia , đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( đơn_vị nhóm 2 ) khi trích_lập Quỹ_Quỹ bổ_sung thu_nhập được quyền tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) . Còn theo quy_định hiện_hành , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP , đơn_vị nhóm 2 được trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Đối_với trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập . Do_đó , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập của đơn_vị sự_nghiệp công đã có sự giới_hạn nhất_định . | 200,181 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên có_thể trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập tối_đa là bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như: ... theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định. Trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định này thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập ; c ) Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi : Tổng hai quỹ tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương, tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; d ) Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; đ ) Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp. Đối_chiếu với quy_định về phân_phối kết_quả tài_chính năm để trích_lập quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị_định 16/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : Tự_chủ tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư... 3. Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm a ) Hàng năm, sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản chi_phí, nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước khác ( nếu có ) theo quy_định, phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên ( nếu có ), đơn_vị được sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm 1 . Kết_thúc năm tài_chính , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản thu , chi thường_xuyên giao tự_chủ , trích khấu_hao tài_sản_cố_định , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên giao tự_chủ ( nếu có ) , đơn_vị sự_nghiệp công được sử_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Trích_lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Trích tối_thiểu 25% ; b ) Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định này : Đơn_vị nhóm 1 được tự quyết_định_mức trích ( không khống_chế mức trích ) ; đơn_vị nhóm 2 trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định này thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập ; c ) Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi : Tổng hai quỹ tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; d ) Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; đ ) Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Đối_chiếu với quy_định về phân_phối kết_quả tài_chính năm để trích_lập quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị_định 16/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : Tự_chủ tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ... 3 . Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm a ) Hàng năm , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản chi_phí , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước khác ( nếu có ) theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên ( nếu có ) , đơn_vị được sử_dụng theo trình_tự như sau : - Trích tối_thiểu 25% để lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp ; - Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập : Đơn_vị được tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) ; - Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; - Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Dễ_dàng nhận thấy , theo quy_định trước_kia , đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( đơn_vị nhóm 2 ) khi trích_lập Quỹ_Quỹ bổ_sung thu_nhập được quyền tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) . Còn theo quy_định hiện_hành , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP , đơn_vị nhóm 2 được trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Đối_với trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập . Do_đó , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập của đơn_vị sự_nghiệp công đã có sự giới_hạn nhất_định . | 200,182 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên có_thể trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập tối_đa là bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như: ... , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước khác ( nếu có ) theo quy_định, phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên ( nếu có ), đơn_vị được sử_dụng theo trình_tự như sau : - Trích tối_thiểu 25% để lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp ; - Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập : Đơn_vị được tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) ; - Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương, tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; - Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp. Dễ_dàng nhận thấy, theo quy_định trước_kia, đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( đơn_vị nhóm 2 ) khi trích_lập Quỹ_Quỹ bổ_sung thu_nhập được quyền tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ). Còn theo quy_định hiện_hành, việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm 1 . Kết_thúc năm tài_chính , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản thu , chi thường_xuyên giao tự_chủ , trích khấu_hao tài_sản_cố_định , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên giao tự_chủ ( nếu có ) , đơn_vị sự_nghiệp công được sử_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Trích_lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Trích tối_thiểu 25% ; b ) Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định này : Đơn_vị nhóm 1 được tự quyết_định_mức trích ( không khống_chế mức trích ) ; đơn_vị nhóm 2 trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định này thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập ; c ) Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi : Tổng hai quỹ tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; d ) Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; đ ) Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Đối_chiếu với quy_định về phân_phối kết_quả tài_chính năm để trích_lập quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị_định 16/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : Tự_chủ tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ... 3 . Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm a ) Hàng năm , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản chi_phí , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước khác ( nếu có ) theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên ( nếu có ) , đơn_vị được sử_dụng theo trình_tự như sau : - Trích tối_thiểu 25% để lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp ; - Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập : Đơn_vị được tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) ; - Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; - Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Dễ_dàng nhận thấy , theo quy_định trước_kia , đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( đơn_vị nhóm 2 ) khi trích_lập Quỹ_Quỹ bổ_sung thu_nhập được quyền tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) . Còn theo quy_định hiện_hành , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP , đơn_vị nhóm 2 được trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Đối_với trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập . Do_đó , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập của đơn_vị sự_nghiệp công đã có sự giới_hạn nhất_định . | 200,183 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên có_thể trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập tối_đa là bao_nhiêu phần_trăm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như: ... Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ). Còn theo quy_định hiện_hành, việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP, đơn_vị nhóm 2 được trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch, bậc, chức_vụ, các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định. Đối_với trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập. Do_đó, việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập của đơn_vị sự_nghiệp công đã có sự giới_hạn nhất_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định về việc phân_phối kết_quả tài_chính trong năm của đơn_vị sự_nghiệp công nhóm 1 và nhóm 2 như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm 1 . Kết_thúc năm tài_chính , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản thu , chi thường_xuyên giao tự_chủ , trích khấu_hao tài_sản_cố_định , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên giao tự_chủ ( nếu có ) , đơn_vị sự_nghiệp công được sử_dụng theo thứ_tự như sau : a ) Trích_lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Trích tối_thiểu 25% ; b ) Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định này : Đơn_vị nhóm 1 được tự quyết_định_mức trích ( không khống_chế mức trích ) ; đơn_vị nhóm 2 trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định này thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập ; c ) Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi : Tổng hai quỹ tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; d ) Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; đ ) Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Đối_chiếu với quy_định về phân_phối kết_quả tài_chính năm để trích_lập quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị_định 16/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : Tự_chủ tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ... 3 . Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm a ) Hàng năm , sau khi hạch_toán đầy_đủ các khoản chi_phí , nộp thuế và các khoản nộp ngân_sách nhà_nước khác ( nếu có ) theo quy_định , phần chênh_lệch thu lớn hơn chi thường_xuyên ( nếu có ) , đơn_vị được sử_dụng theo trình_tự như sau : - Trích tối_thiểu 25% để lập Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp ; - Trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập : Đơn_vị được tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) ; - Trích_lập Quỹ khen_thưởng và Quỹ phúc_lợi tối_đa không quá 3 tháng tiền_lương , tiền công thực_hiện trong năm của đơn_vị ; - Trích_lập Quỹ khác theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chênh_lệch thu lớn hơn chi còn lại ( nếu có ) sau khi đã trích_lập các quỹ theo quy_định được bổ_sung vào Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp . Dễ_dàng nhận thấy , theo quy_định trước_kia , đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( đơn_vị nhóm 2 ) khi trích_lập Quỹ_Quỹ bổ_sung thu_nhập được quyền tự quyết_định_mức trích Quỹ bổ_sung thu_nhập ( không khống_chế mức trích ) . Còn theo quy_định hiện_hành , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP , đơn_vị nhóm 2 được trích tối_đa không quá 2 lần quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ , các khoản đóng_góp theo tiền_lương và các khoản phụ_cấp do Nhà_nước quy_định . Đối_với trường_hợp đơn_vị chi tiền_lương theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP thì không trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập . Do_đó , việc trích_lập Quỹ bổ_sung thu_nhập của đơn_vị sự_nghiệp công đã có sự giới_hạn nhất_định . | 200,184 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên có_thể sử_dụng các quỹ được trích_lập vào mục_đích gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định cụ_thể về mục_đích sử_dụng các quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên như: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định cụ_thể về mục_đích sử_dụng các quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm... 2. Sử_dụng các Quỹ a ) Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Để đầu_tư xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, sửa_chữa cơ_sở vật_chất, mua_sắm trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc ; phát_triển năng_lực hoạt_động sự_nghiệp ; chi áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ ; đào_tạo nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn cho người lao_động trong đơn_vị ; mua bản_quyền tác_phẩm, chương_trình ; góp vốn liên_doanh, liên_kết với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ sự_nghiệp công theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao và các khoản chi khác ( nếu có ) ; b ) Quỹ bổ_sung thu_nhập : Để chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động trong năm và dự_phòng chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động năm sau trong trường_hợp nguồn thu_nhập bị giảm. Việc chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động trong đơn_vị được thực_hiện theo nguyên_tắc gắn với số_lượng, chất_lượng và hiệu_quả công_tác ; c ) Quỹ khen_thưởng : Để thưởng cuối năm, thưởng định_kỳ, thưởng đột_xuất cho tập_thể | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định cụ_thể về mục_đích sử_dụng các quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm ... 2 . Sử_dụng các Quỹ a ) Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Để đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa cơ_sở vật_chất , mua_sắm trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc ; phát_triển năng_lực hoạt_động sự_nghiệp ; chi áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ ; đào_tạo nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn cho người lao_động trong đơn_vị ; mua bản_quyền tác_phẩm , chương_trình ; góp vốn liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ sự_nghiệp công theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao và các khoản chi khác ( nếu có ) ; b ) Quỹ bổ_sung thu_nhập : Để chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động trong năm và dự_phòng chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động năm sau trong trường_hợp nguồn thu_nhập bị giảm . Việc chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động trong đơn_vị được thực_hiện theo nguyên_tắc gắn với số_lượng , chất_lượng và hiệu_quả công_tác ; c ) Quỹ khen_thưởng : Để thưởng cuối năm , thưởng định_kỳ , thưởng đột_xuất cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị theo hiệu_quả công_việc và thành_tích đóng_góp vào hoạt_động của đơn_vị . Mức thưởng do Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công quyết_định và được ghi trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị ; d ) Quỹ phúc_lợi : Để xây_dựng , sửa_chữa các công_trình phúc_lợi của đơn_vị ; góp một phần vốn để đầu_tư xây_dựng các công_trình phúc_lợi chung trong ngành hoặc với các đơn_vị khác theo hợp_đồng ; chi cho các hoạt_động phúc_lợi tập_thể của người lao_động trong đơn_vị ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho người lao_động , kể_cả trường_hợp nghỉ hưu , nghỉ mất_sức , hoàn_cảnh khó_khăn ; chi thêm cho người lao_động thực_hiện tinh_giản biên_chế ; chi hỗ_trợ hoạt_động xã_hội , từ_thiện ; đ ) Quỹ khác : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . | 200,185 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên có_thể sử_dụng các quỹ được trích_lập vào mục_đích gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định cụ_thể về mục_đích sử_dụng các quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên như: ... trong đơn_vị được thực_hiện theo nguyên_tắc gắn với số_lượng, chất_lượng và hiệu_quả công_tác ; c ) Quỹ khen_thưởng : Để thưởng cuối năm, thưởng định_kỳ, thưởng đột_xuất cho tập_thể, cá_nhân trong và ngoài đơn_vị theo hiệu_quả công_việc và thành_tích đóng_góp vào hoạt_động của đơn_vị. Mức thưởng do Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công quyết_định và được ghi trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị ; d ) Quỹ phúc_lợi : Để xây_dựng, sửa_chữa các công_trình phúc_lợi của đơn_vị ; góp một phần vốn để đầu_tư xây_dựng các công_trình phúc_lợi chung trong ngành hoặc với các đơn_vị khác theo hợp_đồng ; chi cho các hoạt_động phúc_lợi tập_thể của người lao_động trong đơn_vị ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho người lao_động, kể_cả trường_hợp nghỉ hưu, nghỉ mất_sức, hoàn_cảnh khó_khăn ; chi thêm cho người lao_động thực_hiện tinh_giản biên_chế ; chi hỗ_trợ hoạt_động xã_hội, từ_thiện ; đ ) Quỹ khác : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định cụ_thể về mục_đích sử_dụng các quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm ... 2 . Sử_dụng các Quỹ a ) Quỹ phát_triển hoạt_động sự_nghiệp : Để đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , sửa_chữa cơ_sở vật_chất , mua_sắm trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc ; phát_triển năng_lực hoạt_động sự_nghiệp ; chi áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ ; đào_tạo nâng cao nghiệp_vụ chuyên_môn cho người lao_động trong đơn_vị ; mua bản_quyền tác_phẩm , chương_trình ; góp vốn liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ sự_nghiệp công theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao và các khoản chi khác ( nếu có ) ; b ) Quỹ bổ_sung thu_nhập : Để chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động trong năm và dự_phòng chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động năm sau trong trường_hợp nguồn thu_nhập bị giảm . Việc chi bổ_sung thu_nhập cho người lao_động trong đơn_vị được thực_hiện theo nguyên_tắc gắn với số_lượng , chất_lượng và hiệu_quả công_tác ; c ) Quỹ khen_thưởng : Để thưởng cuối năm , thưởng định_kỳ , thưởng đột_xuất cho tập_thể , cá_nhân trong và ngoài đơn_vị theo hiệu_quả công_việc và thành_tích đóng_góp vào hoạt_động của đơn_vị . Mức thưởng do Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công quyết_định và được ghi trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị ; d ) Quỹ phúc_lợi : Để xây_dựng , sửa_chữa các công_trình phúc_lợi của đơn_vị ; góp một phần vốn để đầu_tư xây_dựng các công_trình phúc_lợi chung trong ngành hoặc với các đơn_vị khác theo hợp_đồng ; chi cho các hoạt_động phúc_lợi tập_thể của người lao_động trong đơn_vị ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho người lao_động , kể_cả trường_hợp nghỉ hưu , nghỉ mất_sức , hoàn_cảnh khó_khăn ; chi thêm cho người lao_động thực_hiện tinh_giản biên_chế ; chi hỗ_trợ hoạt_động xã_hội , từ_thiện ; đ ) Quỹ khác : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . | 200,186 | |
Thẩm_quyền quyết_định mức trích cụ_thể cho các quỹ của đơn_vị sự_nghiệp công tự bảo_đảm chi thường_xuyên thuộc về cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm ... 4 . Mức trích cụ_thể của các quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_trình sử_dụng các quỹ do Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công quyết_định theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ , phù_hợp với quy_định pháp_luật liên_quan và phải công_khai trong đơn_vị . Như_vậy , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công có thẩm_quyền quyết_định theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ mức trích cụ_thể của các quỹ sao cho phù_hợp với quy_định pháp_luật liên_quan và phải công_khai trong đơn_vị . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP quy_định như sau : Phân_phối kết_quả tài_chính trong năm ... 4 . Mức trích cụ_thể của các quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_trình sử_dụng các quỹ do Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công quyết_định theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ , phù_hợp với quy_định pháp_luật liên_quan và phải công_khai trong đơn_vị . Như_vậy , Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp công có thẩm_quyền quyết_định theo quy_chế chi_tiêu nội_bộ mức trích cụ_thể của các quỹ sao cho phù_hợp với quy_định pháp_luật liên_quan và phải công_khai trong đơn_vị . | 200,187 | |
Để xét công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới thì Uỷ_ban_nhân_dân xã cần tổ_chức đánh_giá , lấy ý_kiến như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn: ... Căn_cứ Điều 5 Quy_định điều_kiện, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ xét, công_nhận, công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới, đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về tổ_chức đánh_giá, lấy ý_kiến công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Tổ_chức đánh_giá, lấy ý_kiến 1. Uỷ_ban_nhân_dân ( viết tắt là UBND ) xã tổ_chức xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của xã ; gửi báo_cáo để lấy ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã ; báo_cáo được thông_báo, công_bố công_khai tại trụ_sở UBND xã, nhà_văn_hoá các thôn, bản, ấp và trên hệ_thống truyền_thanh của xã ít_nhất 05 lần trong thời_hạn 15 ngày để thông_báo rộng_rãi và tiếp_nhận ý_kiến góp_ý của Nhân_dân. 2. UBND xã bổ_sung hoàn_thiện báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của xã khi nhận được ý_kiến tham_gia bằng văn_bản của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới , đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao , đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về tổ_chức đánh_giá , lấy ý_kiến công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Tổ_chức đánh_giá , lấy ý_kiến 1 . Uỷ_ban_nhân_dân ( viết tắt là UBND ) xã tổ_chức xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ; gửi báo_cáo để lấy ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã ; báo_cáo được thông_báo , công_bố công_khai tại trụ_sở UBND xã , nhà_văn_hoá các thôn , bản , ấp và trên hệ_thống truyền_thanh của xã ít_nhất 05 lần trong thời_hạn 15 ngày để thông_báo rộng_rãi và tiếp_nhận ý_kiến góp_ý của Nhân_dân . 2 . UBND xã bổ_sung hoàn_thiện báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã khi nhận được ý_kiến tham_gia bằng văn_bản của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng nông_thôn mới gửi báo_cáo để lấy ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã . Báo_cáo được thông_báo , công_bố công_khai tại trụ_sở ỦY ban nhân_dân xã , nhà_văn_hoá các thôn , bản , ấp và trên hệ_thống truyền_thanh của xã ít_nhất 05 lần trong thời_hạn 15 ngày để thông_báo rộng_rãi và tiếp_nhận ý_kiến góp_ý của Nhân_dân . Uỷ_ban_nhân_dân xã bổ_sung hoàn_thiện báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng nông_thôn mới khi nhận được ý_kiến tham_gia bằng văn_bản của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã . ( Hình từ Innternet ) | 200,188 | |
Để xét công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới thì Uỷ_ban_nhân_dân xã cần tổ_chức đánh_giá , lấy ý_kiến như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn: ... xã bổ_sung hoàn_thiện báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của xã khi nhận được ý_kiến tham_gia bằng văn_bản của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã. Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng nông_thôn mới gửi báo_cáo để lấy ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã. Báo_cáo được thông_báo, công_bố công_khai tại trụ_sở ỦY ban nhân_dân xã, nhà_văn_hoá các thôn, bản, ấp và trên hệ_thống truyền_thanh của xã ít_nhất 05 lần trong thời_hạn 15 ngày để thông_báo rộng_rãi và tiếp_nhận ý_kiến góp_ý của Nhân_dân. Uỷ_ban_nhân_dân xã bổ_sung hoàn_thiện báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng nông_thôn mới khi nhận được ý_kiến tham_gia bằng văn_bản của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã. ( Hình từ Innternet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới , đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao , đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về tổ_chức đánh_giá , lấy ý_kiến công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Tổ_chức đánh_giá , lấy ý_kiến 1 . Uỷ_ban_nhân_dân ( viết tắt là UBND ) xã tổ_chức xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ; gửi báo_cáo để lấy ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã ; báo_cáo được thông_báo , công_bố công_khai tại trụ_sở UBND xã , nhà_văn_hoá các thôn , bản , ấp và trên hệ_thống truyền_thanh của xã ít_nhất 05 lần trong thời_hạn 15 ngày để thông_báo rộng_rãi và tiếp_nhận ý_kiến góp_ý của Nhân_dân . 2 . UBND xã bổ_sung hoàn_thiện báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã khi nhận được ý_kiến tham_gia bằng văn_bản của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân xã tổ_chức xây_dựng báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng nông_thôn mới gửi báo_cáo để lấy ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã . Báo_cáo được thông_báo , công_bố công_khai tại trụ_sở ỦY ban nhân_dân xã , nhà_văn_hoá các thôn , bản , ấp và trên hệ_thống truyền_thanh của xã ít_nhất 05 lần trong thời_hạn 15 ngày để thông_báo rộng_rãi và tiếp_nhận ý_kiến góp_ý của Nhân_dân . Uỷ_ban_nhân_dân xã bổ_sung hoàn_thiện báo_cáo kết_quả thực_hiện xây_dựng nông_thôn mới khi nhận được ý_kiến tham_gia bằng văn_bản của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã . ( Hình từ Innternet ) | 200,189 | |
Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể tổ_chức xét xã đạt chuẩn nông_thôn mới trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới không ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn: ... Căn_cứ Điều 2 Quy_định điều_kiện, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ xét, công_nhận, công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới, đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Nguyên_tắc thực_hiện... 4. Sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu : a ) Trong trường_hợp tổ_chức xét, công_nhận địa_phương đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng NTM được tổ_chức đồng_thời với đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của năm đánh_giá. b ) Trong trường_hợp tổ_chức xét, công_nhận địa_phương đạt chuẩn NTM, đạt chuẩn NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng NTM được tổ_chức trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu thì sử_dụng kết_quả | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới , đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao , đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Nguyên_tắc thực_hiện ... 4 . Sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu : a ) Trong trường_hợp tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn NTM , đạt chuẩn NTM nâng cao , đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng NTM được tổ_chức đồng_thời với đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của năm đánh_giá . b ) Trong trường_hợp tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn NTM , đạt chuẩn NTM nâng cao , đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng NTM được tổ_chức trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của năm trước liền kề năm đánh_giá hoặc sử_dụng kết_quả của năm đánh_giá nhưng phải tuân_thủ theo đúng quy_định và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới . Trong trường_hợp tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới được tổ_chức trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới của năm trước liền kề năm đánh_giá hoặc sử_dụng kết_quả của năm đánh_giá nhưng phải tuân_thủ theo đúng quy_định và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . | 200,190 | |
Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể tổ_chức xét xã đạt chuẩn nông_thôn mới trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới không ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn: ... NTM nâng cao, đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng NTM được tổ_chức trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của năm trước liền kề năm đánh_giá hoặc sử_dụng kết_quả của năm đánh_giá nhưng phải tuân_thủ theo đúng quy_định và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể tổ_chức xét, công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới. Trong trường_hợp tổ_chức xét, công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới được tổ_chức trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới của năm trước liền kề năm đánh_giá hoặc sử_dụng kết_quả của năm đánh_giá nhưng phải tuân_thủ theo đúng quy_định và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới , đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao , đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Nguyên_tắc thực_hiện ... 4 . Sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu : a ) Trong trường_hợp tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn NTM , đạt chuẩn NTM nâng cao , đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng NTM được tổ_chức đồng_thời với đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của năm đánh_giá . b ) Trong trường_hợp tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn NTM , đạt chuẩn NTM nâng cao , đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng NTM được tổ_chức trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của năm trước liền kề năm đánh_giá hoặc sử_dụng kết_quả của năm đánh_giá nhưng phải tuân_thủ theo đúng quy_định và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới . Trong trường_hợp tổ_chức xét , công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới được tổ_chức trước thời_điểm đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới thì sử_dụng kết_quả đánh_giá đạt chuẩn tiêu_chí nông_thôn mới của năm trước liền kề năm đánh_giá hoặc sử_dụng kết_quả của năm đánh_giá nhưng phải tuân_thủ theo đúng quy_định và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . | 200,191 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới cần những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_định điều_kiện, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ xét, công_nhận, công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới, đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ 1. UBND xã tổ_chức họp ( gồm các thành_viên Ban quản_lý xã, các Ban_phát triển thôn ) thảo_luận, bỏ_phiếu đề_nghị xét, công_nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu ; hoàn_thiện hồ_sơ khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các đại_biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND cấp huyện. 2. Hồ_sơ đề_nghị xét, công_nhận xã đạt chuẩn NTM, xã đạt chuẩn NTM nâng cao, xã đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu, UBND xã nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện để thẩm_tra ( 01 bộ hồ_sơ ) và chịu trách_nhiệm về toàn_bộ thông_tin, nội_dung, số_liệu trong hồ_sơ, gồm : a ) Tờ_trình của UBND xã đề_nghị thẩm_tra, xét | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới , đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao , đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ 1 . UBND xã tổ_chức họp ( gồm các thành_viên Ban quản_lý xã , các Ban_phát triển thôn ) thảo_luận , bỏ_phiếu đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ; hoàn_thiện hồ_sơ khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các đại_biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên , trình UBND cấp huyện . 2 . Hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , xã đạt chuẩn NTM nâng cao , xã đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu , UBND xã nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện để thẩm_tra ( 01 bộ hồ_sơ ) và chịu trách_nhiệm về toàn_bộ thông_tin , nội_dung , số_liệu trong hồ_sơ , gồm : a ) Tờ_trình của UBND xã đề_nghị thẩm_tra , xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ( bản_chính , theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; b ) Biên_bản cuộc họp của UBND xã đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ( bản_chính , theo Mẫu_số 16 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Báo_cáo của UBND xã về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính , theo Mẫu_số 06 , Mẫu_số 07 , Mẫu_số 08 kèm theo biểu chi_tiết kết_quả thực_hiện các tiêu_chí xã NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; d ) Báo_cáo của UBND xã về tổng_hợp ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã đối_với kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính , theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; đ ) Báo_cáo của UBND xã về tình_hình nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản thuộc Chương_trình MTQG xây_dựng NTM trên địa_bàn xã ( bản_chính ) ; e ) Hình_ảnh minh_hoạ về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã . 3 . Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : UBND cấp huyện . Theo đó , cần chuẩn_bị những giấy_tờ nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới để gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 200,192 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới cần những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn: ... để thẩm_tra ( 01 bộ hồ_sơ ) và chịu trách_nhiệm về toàn_bộ thông_tin, nội_dung, số_liệu trong hồ_sơ, gồm : a ) Tờ_trình của UBND xã đề_nghị thẩm_tra, xét, công_nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu ( bản_chính, theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; b ) Biên_bản cuộc họp của UBND xã đề_nghị xét, công_nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu ( bản_chính, theo Mẫu_số 16 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Báo_cáo của UBND xã về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính, theo Mẫu_số 06, Mẫu_số 07, Mẫu_số 08 kèm theo biểu chi_tiết kết_quả thực_hiện các tiêu_chí xã NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; d ) Báo_cáo của UBND xã về tổng_hợp ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã đối_với kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính, theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới , đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao , đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ 1 . UBND xã tổ_chức họp ( gồm các thành_viên Ban quản_lý xã , các Ban_phát triển thôn ) thảo_luận , bỏ_phiếu đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ; hoàn_thiện hồ_sơ khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các đại_biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên , trình UBND cấp huyện . 2 . Hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , xã đạt chuẩn NTM nâng cao , xã đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu , UBND xã nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện để thẩm_tra ( 01 bộ hồ_sơ ) và chịu trách_nhiệm về toàn_bộ thông_tin , nội_dung , số_liệu trong hồ_sơ , gồm : a ) Tờ_trình của UBND xã đề_nghị thẩm_tra , xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ( bản_chính , theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; b ) Biên_bản cuộc họp của UBND xã đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ( bản_chính , theo Mẫu_số 16 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Báo_cáo của UBND xã về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính , theo Mẫu_số 06 , Mẫu_số 07 , Mẫu_số 08 kèm theo biểu chi_tiết kết_quả thực_hiện các tiêu_chí xã NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; d ) Báo_cáo của UBND xã về tổng_hợp ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã đối_với kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính , theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; đ ) Báo_cáo của UBND xã về tình_hình nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản thuộc Chương_trình MTQG xây_dựng NTM trên địa_bàn xã ( bản_chính ) ; e ) Hình_ảnh minh_hoạ về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã . 3 . Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : UBND cấp huyện . Theo đó , cần chuẩn_bị những giấy_tờ nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới để gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 200,193 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới cần những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn: ... tổng_hợp ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã đối_với kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính, theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; đ ) Báo_cáo của UBND xã về tình_hình nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản thuộc Chương_trình MTQG xây_dựng NTM trên địa_bàn xã ( bản_chính ) ; e ) Hình_ảnh minh_hoạ về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu_mẫu của xã. 3. Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : UBND cấp huyện. Theo đó, cần chuẩn_bị những giấy_tờ nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới để gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_định điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xét , công_nhận , công_bố và thu_hồi quyết_định công_nhận địa_phương đạt chuẩn nông_thôn mới , đạt chuẩn nông_thôn mới nâng cao , đạt chuẩn nông_thôn mới kiểu_mẫu và hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021-2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 18/2022/QĐ-TTg quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ 1 . UBND xã tổ_chức họp ( gồm các thành_viên Ban quản_lý xã , các Ban_phát triển thôn ) thảo_luận , bỏ_phiếu đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ; hoàn_thiện hồ_sơ khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các đại_biểu dự họp phải đạt từ 90% trở lên , trình UBND cấp huyện . 2 . Hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , xã đạt chuẩn NTM nâng cao , xã đạt chuẩn NTM kiểu_mẫu , UBND xã nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện để thẩm_tra ( 01 bộ hồ_sơ ) và chịu trách_nhiệm về toàn_bộ thông_tin , nội_dung , số_liệu trong hồ_sơ , gồm : a ) Tờ_trình của UBND xã đề_nghị thẩm_tra , xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ( bản_chính , theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; b ) Biên_bản cuộc họp của UBND xã đề_nghị xét , công_nhận xã đạt chuẩn NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu ( bản_chính , theo Mẫu_số 16 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Báo_cáo của UBND xã về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính , theo Mẫu_số 06 , Mẫu_số 07 , Mẫu_số 08 kèm theo biểu chi_tiết kết_quả thực_hiện các tiêu_chí xã NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; d ) Báo_cáo của UBND xã về tổng_hợp ý_kiến tham_gia của Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội của xã đối_với kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã ( bản_chính , theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; đ ) Báo_cáo của UBND xã về tình_hình nợ_đọng xây_dựng_cơ_bản thuộc Chương_trình MTQG xây_dựng NTM trên địa_bàn xã ( bản_chính ) ; e ) Hình_ảnh minh_hoạ về kết_quả thực_hiện xây_dựng NTM , NTM nâng cao , NTM kiểu_mẫu của xã . 3 . Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ : UBND cấp huyện . Theo đó , cần chuẩn_bị những giấy_tờ nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị công_nhận xã đạt chuẩn nông_thôn mới để gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 200,194 | |
Định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 n: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 như sau : “ Hoá_chất cơ_bản + Giai_đoạn đến năm 2030 : Đầu_tư mới, mở_rộng, hiện_đại_hoá, nâng công_suất sản_xuất xút, axit_sunfuric thương_phẩm của các cơ_sở sản_xuất hiện có. Đầu_tư dự_án sản_xuất xút vảy và sản_phẩm gốc clo đáp_ứng nhu_cầu xút-clo cho các dự_án lọc - hoá_dầu, các dự_án khai_thác, chế_biến alumin... Đầu_tư nghiên_cứu công_nghệ tuyển quặng apatit loại II và loại IV. Cải_tiến công_nghệ của các cơ_sở sản_xuất phốt_pho vàng, đảm_bảo nâng cao hiệu_suất và an_toàn trong sản_xuất. Đầu_tư sản_xuất axit photphoric nhiệt và các dẫn_xuất, các sản_phẩm có giá_trị kinh_tế cao từ phốt_pho ; đầu_tư sản_xuất amoniac đáp_ứng nhu_cầu cho sản_xuất DAP và các hộ tiêu_thụ khác ; sản_xuất muối nitrat, sản_phẩm hoá_chất hữu_cơ cơ_bản, dung_môi... Duy_trì ổn_định sản_xuất amoni nitrat, đầu_tư sản_xuất một_số loại tiền chất thuốc_nổ khác là các hoá_chất lưỡng_dụng đáp_ứng nhu_cầu sản_xuất công_nghiệp khác và phân_bón. Nghiên_cứu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 như sau : “ Hoá_chất cơ_bản + Giai_đoạn đến năm 2030 : Đầu_tư mới , mở_rộng , hiện_đại_hoá , nâng công_suất sản_xuất xút , axit_sunfuric thương_phẩm của các cơ_sở sản_xuất hiện có . Đầu_tư dự_án sản_xuất xút vảy và sản_phẩm gốc clo đáp_ứng nhu_cầu xút-clo cho các dự_án lọc - hoá_dầu , các dự_án khai_thác , chế_biến alumin ... Đầu_tư nghiên_cứu công_nghệ tuyển quặng apatit loại II và loại IV . Cải_tiến công_nghệ của các cơ_sở sản_xuất phốt_pho vàng , đảm_bảo nâng cao hiệu_suất và an_toàn trong sản_xuất . Đầu_tư sản_xuất axit photphoric nhiệt và các dẫn_xuất , các sản_phẩm có giá_trị kinh_tế cao từ phốt_pho ; đầu_tư sản_xuất amoniac đáp_ứng nhu_cầu cho sản_xuất DAP và các hộ tiêu_thụ khác ; sản_xuất muối nitrat , sản_phẩm hoá_chất hữu_cơ cơ_bản , dung_môi ... Duy_trì ổn_định sản_xuất amoni nitrat , đầu_tư sản_xuất một_số loại tiền chất thuốc_nổ khác là các hoá_chất lưỡng_dụng đáp_ứng nhu_cầu sản_xuất công_nghiệp khác và phân_bón . Nghiên_cứu đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ và phụ_kiện nổ phục_vụ ngành dầu_khí . Tiếp_tục đẩy_mạnh đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ nhũ_tương rời , nhũ_tương bao_gói , thay_thế hoàn_toàn các loại thuốc_nổ có chứa TNT . Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ công_nghiệp theo hướng tăng sức công_phá , giảm khói , khí bụi , tăng thời_gian chịu nước , an_toàn cao , phát_triển sản_phẩm có kích_thước phi_tiêu chuẩn ; các sản_phẩm phụ_kiện nổ công_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu đặc_biệt như nhiều số vi sai , độ bền kéo , va_đập , độ tin_cậy khi các hầm_lò khai_thác ngày_càng sâu , địa_hình phức_tạp . + Giai_đoạn đến năm 2040 : Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ cơ_bản như các dung_môi hữu_cơ , các hoá_chất sử_dụng trong sản_xuất các sản_phẩm hoá_dầu , hoá_chất có_thể trở_thành nhiên_liệu cho các ngành công_nghiệp khác ... Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất vô_cơ phục_vụ cho nhu_cầu phát_triển của các ngành công_nghiệp như bột_giặt , kính thuỷ_tinh , giấy ... như : sản_xuất muối sunphat , sô đa , hydro peroxit ... Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ nhũ_tương tạo biên dùng cho lộ_thiên và mỏ hầm_lò , công_trình ngầm không có khí_nổ ; thuốc_nổ nhũ_tương rời , kíp nổ điện_tử , kíp_vi_sai phi điện , dây nổ năng_lượng cao dùng cho mỏ hầm_lò , công_trình ngầm không có khí_nổ ; kíp_vi_sai phi điện nổ chậm ... ” Như_vậy , cần phải tăng đầu_tư mới , mở_rộng , hiện_đại_hoá , phát_triển các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ đảm_bảo định_hướng phát_triển mục_tiêu ngành hoá_chất cơ_bản đặt ra trong giai_đoạn 2030 – 2040 . | 200,195 | |
Định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 n: ... , dung_môi... Duy_trì ổn_định sản_xuất amoni nitrat, đầu_tư sản_xuất một_số loại tiền chất thuốc_nổ khác là các hoá_chất lưỡng_dụng đáp_ứng nhu_cầu sản_xuất công_nghiệp khác và phân_bón. Nghiên_cứu đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ và phụ_kiện nổ phục_vụ ngành dầu_khí. Tiếp_tục đẩy_mạnh đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ nhũ_tương rời, nhũ_tương bao_gói, thay_thế hoàn_toàn các loại thuốc_nổ có chứa TNT. Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ công_nghiệp theo hướng tăng sức công_phá, giảm khói, khí bụi, tăng thời_gian chịu nước, an_toàn cao, phát_triển sản_phẩm có kích_thước phi_tiêu chuẩn ; các sản_phẩm phụ_kiện nổ công_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu đặc_biệt như nhiều số vi sai, độ bền kéo, va_đập, độ tin_cậy khi các hầm_lò khai_thác ngày_càng sâu, địa_hình phức_tạp. + Giai_đoạn đến năm 2040 : Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ cơ_bản như các dung_môi hữu_cơ, các hoá_chất sử_dụng trong sản_xuất các sản_phẩm hoá_dầu, hoá_chất có_thể trở_thành nhiên_liệu cho các ngành công_nghiệp khác... Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất vô_cơ phục_vụ cho nhu_cầu phát_triển của các ngành công_nghiệp như bột_giặt, kính thuỷ_tinh, giấy... như : sản_xuất muối sunphat, sô đa, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 như sau : “ Hoá_chất cơ_bản + Giai_đoạn đến năm 2030 : Đầu_tư mới , mở_rộng , hiện_đại_hoá , nâng công_suất sản_xuất xút , axit_sunfuric thương_phẩm của các cơ_sở sản_xuất hiện có . Đầu_tư dự_án sản_xuất xút vảy và sản_phẩm gốc clo đáp_ứng nhu_cầu xút-clo cho các dự_án lọc - hoá_dầu , các dự_án khai_thác , chế_biến alumin ... Đầu_tư nghiên_cứu công_nghệ tuyển quặng apatit loại II và loại IV . Cải_tiến công_nghệ của các cơ_sở sản_xuất phốt_pho vàng , đảm_bảo nâng cao hiệu_suất và an_toàn trong sản_xuất . Đầu_tư sản_xuất axit photphoric nhiệt và các dẫn_xuất , các sản_phẩm có giá_trị kinh_tế cao từ phốt_pho ; đầu_tư sản_xuất amoniac đáp_ứng nhu_cầu cho sản_xuất DAP và các hộ tiêu_thụ khác ; sản_xuất muối nitrat , sản_phẩm hoá_chất hữu_cơ cơ_bản , dung_môi ... Duy_trì ổn_định sản_xuất amoni nitrat , đầu_tư sản_xuất một_số loại tiền chất thuốc_nổ khác là các hoá_chất lưỡng_dụng đáp_ứng nhu_cầu sản_xuất công_nghiệp khác và phân_bón . Nghiên_cứu đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ và phụ_kiện nổ phục_vụ ngành dầu_khí . Tiếp_tục đẩy_mạnh đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ nhũ_tương rời , nhũ_tương bao_gói , thay_thế hoàn_toàn các loại thuốc_nổ có chứa TNT . Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ công_nghiệp theo hướng tăng sức công_phá , giảm khói , khí bụi , tăng thời_gian chịu nước , an_toàn cao , phát_triển sản_phẩm có kích_thước phi_tiêu chuẩn ; các sản_phẩm phụ_kiện nổ công_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu đặc_biệt như nhiều số vi sai , độ bền kéo , va_đập , độ tin_cậy khi các hầm_lò khai_thác ngày_càng sâu , địa_hình phức_tạp . + Giai_đoạn đến năm 2040 : Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ cơ_bản như các dung_môi hữu_cơ , các hoá_chất sử_dụng trong sản_xuất các sản_phẩm hoá_dầu , hoá_chất có_thể trở_thành nhiên_liệu cho các ngành công_nghiệp khác ... Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất vô_cơ phục_vụ cho nhu_cầu phát_triển của các ngành công_nghiệp như bột_giặt , kính thuỷ_tinh , giấy ... như : sản_xuất muối sunphat , sô đa , hydro peroxit ... Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ nhũ_tương tạo biên dùng cho lộ_thiên và mỏ hầm_lò , công_trình ngầm không có khí_nổ ; thuốc_nổ nhũ_tương rời , kíp nổ điện_tử , kíp_vi_sai phi điện , dây nổ năng_lượng cao dùng cho mỏ hầm_lò , công_trình ngầm không có khí_nổ ; kíp_vi_sai phi điện nổ chậm ... ” Như_vậy , cần phải tăng đầu_tư mới , mở_rộng , hiện_đại_hoá , phát_triển các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ đảm_bảo định_hướng phát_triển mục_tiêu ngành hoá_chất cơ_bản đặt ra trong giai_đoạn 2030 – 2040 . | 200,196 | |
Định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 n: ... Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất vô_cơ phục_vụ cho nhu_cầu phát_triển của các ngành công_nghiệp như bột_giặt, kính thuỷ_tinh, giấy... như : sản_xuất muối sunphat, sô đa, hydro peroxit... Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ nhũ_tương tạo biên dùng cho lộ_thiên và mỏ hầm_lò, công_trình ngầm không có khí_nổ ; thuốc_nổ nhũ_tương rời, kíp nổ điện_tử, kíp_vi_sai phi điện, dây nổ năng_lượng cao dùng cho mỏ hầm_lò, công_trình ngầm không có khí_nổ ; kíp_vi_sai phi điện nổ chậm... ” Như_vậy, cần phải tăng đầu_tư mới, mở_rộng, hiện_đại_hoá, phát_triển các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ đảm_bảo định_hướng phát_triển mục_tiêu ngành hoá_chất cơ_bản đặt ra trong giai_đoạn 2030 – 2040. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_chất cơ_bản đến năm 2040 như sau : “ Hoá_chất cơ_bản + Giai_đoạn đến năm 2030 : Đầu_tư mới , mở_rộng , hiện_đại_hoá , nâng công_suất sản_xuất xút , axit_sunfuric thương_phẩm của các cơ_sở sản_xuất hiện có . Đầu_tư dự_án sản_xuất xút vảy và sản_phẩm gốc clo đáp_ứng nhu_cầu xút-clo cho các dự_án lọc - hoá_dầu , các dự_án khai_thác , chế_biến alumin ... Đầu_tư nghiên_cứu công_nghệ tuyển quặng apatit loại II và loại IV . Cải_tiến công_nghệ của các cơ_sở sản_xuất phốt_pho vàng , đảm_bảo nâng cao hiệu_suất và an_toàn trong sản_xuất . Đầu_tư sản_xuất axit photphoric nhiệt và các dẫn_xuất , các sản_phẩm có giá_trị kinh_tế cao từ phốt_pho ; đầu_tư sản_xuất amoniac đáp_ứng nhu_cầu cho sản_xuất DAP và các hộ tiêu_thụ khác ; sản_xuất muối nitrat , sản_phẩm hoá_chất hữu_cơ cơ_bản , dung_môi ... Duy_trì ổn_định sản_xuất amoni nitrat , đầu_tư sản_xuất một_số loại tiền chất thuốc_nổ khác là các hoá_chất lưỡng_dụng đáp_ứng nhu_cầu sản_xuất công_nghiệp khác và phân_bón . Nghiên_cứu đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ và phụ_kiện nổ phục_vụ ngành dầu_khí . Tiếp_tục đẩy_mạnh đầu_tư sản_xuất thuốc_nổ nhũ_tương rời , nhũ_tương bao_gói , thay_thế hoàn_toàn các loại thuốc_nổ có chứa TNT . Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ công_nghiệp theo hướng tăng sức công_phá , giảm khói , khí bụi , tăng thời_gian chịu nước , an_toàn cao , phát_triển sản_phẩm có kích_thước phi_tiêu chuẩn ; các sản_phẩm phụ_kiện nổ công_nghiệp đáp_ứng yêu_cầu đặc_biệt như nhiều số vi sai , độ bền kéo , va_đập , độ tin_cậy khi các hầm_lò khai_thác ngày_càng sâu , địa_hình phức_tạp . + Giai_đoạn đến năm 2040 : Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ cơ_bản như các dung_môi hữu_cơ , các hoá_chất sử_dụng trong sản_xuất các sản_phẩm hoá_dầu , hoá_chất có_thể trở_thành nhiên_liệu cho các ngành công_nghiệp khác ... Đầu_tư các dự_án sản_xuất hoá_chất vô_cơ phục_vụ cho nhu_cầu phát_triển của các ngành công_nghiệp như bột_giặt , kính thuỷ_tinh , giấy ... như : sản_xuất muối sunphat , sô đa , hydro peroxit ... Phát_triển các sản_phẩm thuốc_nổ nhũ_tương tạo biên dùng cho lộ_thiên và mỏ hầm_lò , công_trình ngầm không có khí_nổ ; thuốc_nổ nhũ_tương rời , kíp nổ điện_tử , kíp_vi_sai phi điện , dây nổ năng_lượng cao dùng cho mỏ hầm_lò , công_trình ngầm không có khí_nổ ; kíp_vi_sai phi điện nổ chậm ... ” Như_vậy , cần phải tăng đầu_tư mới , mở_rộng , hiện_đại_hoá , phát_triển các dự_án sản_xuất hoá_chất hữu_cơ đảm_bảo định_hướng phát_triển mục_tiêu ngành hoá_chất cơ_bản đặt ra trong giai_đoạn 2030 – 2040 . | 200,197 | |
Định_hướng phát_triển ngành hoá_dầu đến năm 2040 ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_dầu đến năm 2040 như sau : ... “ Hoá_dầu + Giai_đoạn đến năm 2030 : Đầu_tư sản_xuất amonia, methanol, ethylen, propylen, benzen, xylen, toluen... và một_số chế_phẩm, dẫn_xuất từ các hoá_chất này, tiến tới đáp_ứng đủ nhu_cầu trong nước và xuất_khẩu, hạn_chế xuất_khẩu nguyên_liệu thô. Đầu_tư chế_biến sâu các sản_phẩm từ các nhà_máy và tổ_hợp hoá_dầu / hoá khí ( từ khí_thiên_nhiên ) hiện_hữu nhằm nâng cao giá_trị gia_tăng nguồn tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_hoá sản_phẩm góp_phần đáp_ứng nhu_cầu trong nước và xuất_khẩu. Đầu_tư sản_xuất các loại hạt nhựa nguyên_sinh, keo dán, nguyên_liệu cao_su tổng_hợp : nhựa polyethylen ( PE ), polypropylen ( PP ), polyvinyl chlorid ( PVC ), polystyren ( PS ), acrylbutadien styren ( ABS ), axit terephthalic ( PTA ), mono etylen glycol ( MEG ), urea formaldehyde ( UF ), melamin formaldehyde ( MF ), polyamide 6... và một_số hoá_chất khác, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_dầu đến năm 2040 như sau : “ Hoá_dầu + Giai_đoạn đến năm 2030 : Đầu_tư sản_xuất amonia , methanol , ethylen , propylen , benzen , xylen , toluen ... và một_số chế_phẩm , dẫn_xuất từ các hoá_chất này , tiến tới đáp_ứng đủ nhu_cầu trong nước và xuất_khẩu , hạn_chế xuất_khẩu nguyên_liệu thô . Đầu_tư chế_biến sâu các sản_phẩm từ các nhà_máy và tổ_hợp hoá_dầu / hoá khí ( từ khí_thiên_nhiên ) hiện_hữu nhằm nâng cao giá_trị gia_tăng nguồn tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_hoá sản_phẩm góp_phần đáp_ứng nhu_cầu trong nước và xuất_khẩu . Đầu_tư sản_xuất các loại hạt nhựa nguyên_sinh , keo dán , nguyên_liệu cao_su tổng_hợp : nhựa polyethylen ( PE ) , polypropylen ( PP ) , polyvinyl chlorid ( PVC ) , polystyren ( PS ) , acrylbutadien styren ( ABS ) , axit terephthalic ( PTA ) , mono etylen glycol ( MEG ) , urea formaldehyde ( UF ) , melamin formaldehyde ( MF ) , polyamide 6 ... và một_số hoá_chất khác , các phụ_gia , bán_thành_phẩm ... phục_vụ cho các ngành sản_xuất trong nước , ngành công_nghiệp công_nghệ_cao . Ưu_tiên hình_thành các tổ_hợp công_nghiệp_hoá dầu gắn liền với các nhà_máy lọc dầu , nhà_máy chế_biến dầu_khí trong nước . + Giai_đoạn đến năm 2040 : Duy_trì vận_hành an_toàn , ổn_định , hiệu_quả các dự_án đã đi vào hoạt_động ; tiếp_tục đa_dạng_hoá các sản_phẩm hoá_dầu , nghiên_cứu đầu_tư sản_xuất các sản_phẩm từ aromatics ( NB , LAB , PTA , PET ... ) . Nghiên_cứu đầu_tư các dự_án hoá_dầu từ nguồn nguyên_liệu thay_thế như biomas , hydro xanh , hydro lam , ... không từ nguồn nguyên_liệu hoá_thạch truyền_thống . ” Theo đó , cần phải đầu_tư sản_xuất các loại hạt nhựa nguyên_sinh , keo dán , nguyên_liệu tổng_hợp phát_triển hướng đến nghiên_cứu đầu_tư các dự_án hoá_dầu từ nguồn nguyên_liệu thay_thế mà không từ nguồn nguyên_liệu hoá_thạch truyền_thống . | 200,198 | |
Định_hướng phát_triển ngành hoá_dầu đến năm 2040 ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_dầu đến năm 2040 như sau : ... en glycol ( MEG ), urea formaldehyde ( UF ), melamin formaldehyde ( MF ), polyamide 6... và một_số hoá_chất khác, các phụ_gia, bán_thành_phẩm... phục_vụ cho các ngành sản_xuất trong nước, ngành công_nghiệp công_nghệ_cao. Ưu_tiên hình_thành các tổ_hợp công_nghiệp_hoá dầu gắn liền với các nhà_máy lọc dầu, nhà_máy chế_biến dầu_khí trong nước. + Giai_đoạn đến năm 2040 : Duy_trì vận_hành an_toàn, ổn_định, hiệu_quả các dự_án đã đi vào hoạt_động ; tiếp_tục đa_dạng_hoá các sản_phẩm hoá_dầu, nghiên_cứu đầu_tư sản_xuất các sản_phẩm từ aromatics ( NB, LAB, PTA, PET... ). Nghiên_cứu đầu_tư các dự_án hoá_dầu từ nguồn nguyên_liệu thay_thế như biomas, hydro xanh, hydro lam,... không từ nguồn nguyên_liệu hoá_thạch truyền_thống. ” Theo đó, cần phải đầu_tư sản_xuất các loại hạt nhựa nguyên_sinh, keo dán, nguyên_liệu tổng_hợp phát_triển hướng đến nghiên_cứu đầu_tư các dự_án hoá_dầu từ nguồn nguyên_liệu thay_thế mà không từ nguồn nguyên_liệu hoá_thạch truyền_thống. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết_định 726 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về định_hướng phát_triển ngành hoá_dầu đến năm 2040 như sau : “ Hoá_dầu + Giai_đoạn đến năm 2030 : Đầu_tư sản_xuất amonia , methanol , ethylen , propylen , benzen , xylen , toluen ... và một_số chế_phẩm , dẫn_xuất từ các hoá_chất này , tiến tới đáp_ứng đủ nhu_cầu trong nước và xuất_khẩu , hạn_chế xuất_khẩu nguyên_liệu thô . Đầu_tư chế_biến sâu các sản_phẩm từ các nhà_máy và tổ_hợp hoá_dầu / hoá khí ( từ khí_thiên_nhiên ) hiện_hữu nhằm nâng cao giá_trị gia_tăng nguồn tài_nguyên thiên_nhiên và đa_dạng_hoá sản_phẩm góp_phần đáp_ứng nhu_cầu trong nước và xuất_khẩu . Đầu_tư sản_xuất các loại hạt nhựa nguyên_sinh , keo dán , nguyên_liệu cao_su tổng_hợp : nhựa polyethylen ( PE ) , polypropylen ( PP ) , polyvinyl chlorid ( PVC ) , polystyren ( PS ) , acrylbutadien styren ( ABS ) , axit terephthalic ( PTA ) , mono etylen glycol ( MEG ) , urea formaldehyde ( UF ) , melamin formaldehyde ( MF ) , polyamide 6 ... và một_số hoá_chất khác , các phụ_gia , bán_thành_phẩm ... phục_vụ cho các ngành sản_xuất trong nước , ngành công_nghiệp công_nghệ_cao . Ưu_tiên hình_thành các tổ_hợp công_nghiệp_hoá dầu gắn liền với các nhà_máy lọc dầu , nhà_máy chế_biến dầu_khí trong nước . + Giai_đoạn đến năm 2040 : Duy_trì vận_hành an_toàn , ổn_định , hiệu_quả các dự_án đã đi vào hoạt_động ; tiếp_tục đa_dạng_hoá các sản_phẩm hoá_dầu , nghiên_cứu đầu_tư sản_xuất các sản_phẩm từ aromatics ( NB , LAB , PTA , PET ... ) . Nghiên_cứu đầu_tư các dự_án hoá_dầu từ nguồn nguyên_liệu thay_thế như biomas , hydro xanh , hydro lam , ... không từ nguồn nguyên_liệu hoá_thạch truyền_thống . ” Theo đó , cần phải đầu_tư sản_xuất các loại hạt nhựa nguyên_sinh , keo dán , nguyên_liệu tổng_hợp phát_triển hướng đến nghiên_cứu đầu_tư các dự_án hoá_dầu từ nguồn nguyên_liệu thay_thế mà không từ nguồn nguyên_liệu hoá_thạch truyền_thống . | 200,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.