Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là gì ?
Căn_cứ vào Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân xã và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân, các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân xã ; 2. Lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp, pháp_luật, các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân xã ; thực_hiện các nhiệm_vụ về quốc_phòng, an_ninh, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh, phòng, chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác, phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 3. Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở, tài_sản, phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao theo quy_định của pháp_luật ; 4. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm pháp_luật, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5. Uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã
None
1
Căn_cứ vào Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân xã và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân xã ; 2 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân xã ; thực_hiện các nhiệm_vụ về quốc_phòng , an_ninh , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh , phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác , phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5 . Uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; 6 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 7 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có các quyền_hạn nêu trên .
214,100
Quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là gì ?
Căn_cứ vào Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... theo quy_định của pháp_luật ; 4. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm pháp_luật, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5. Uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; 6. Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường, phòng, chống cháy, nổ ; áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất, khẩn_cấp trong phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 7. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có các quyền_hạn nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân xã và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân xã ; 2 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân xã ; thực_hiện các nhiệm_vụ về quốc_phòng , an_ninh , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh , phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác , phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5 . Uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; 6 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 7 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có các quyền_hạn nêu trên .
214,101
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải có bao_nhiêu nhân_lực có trình_độ đại_học ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về nhân_lực như sau : ... Nhân_lực 1. Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải có tối_thiểu 07 cán_bộ cơ_hữu có quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng dài_hạn của tổ_chức khoa_học công_nghệ có Phòng_thí_nghiệm, trong đó có 04 cán_bộ có trình_độ đại_học trở lên và 03 kỹ_thuật_viên có kinh_nghiệm chuyên_môn về công_nghệ_sinh_học hoặc các lĩnh_vực phù_hợp với phạm_vi đăng_ký hoạt_động. a ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 : Tối_thiểu 02 cán_bộ có trình_độ trên đại_học. Lãnh_đạo Phòng có trình_độ thạc_sĩ trở lên và có ít_nhất 03 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; b ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Tối_thiểu 02 cán_bộ có trình_độ trên đại_học. Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ và có ít_nhất 03 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; c ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 : Tối_thiểu 03 cán_bộ có trình_độ trên đại_học. Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ và có ít_nhất 05 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; d ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 4 : Tối_thiểu 03 cán_bộ có trình_độ trên đại_học. Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ, có ít_nhất 05 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học, có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm quản_lý điều_hành
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về nhân_lực như sau : Nhân_lực 1 . Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải có tối_thiểu 07 cán_bộ cơ_hữu có quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng dài_hạn của tổ_chức khoa_học công_nghệ có Phòng_thí_nghiệm , trong đó có 04 cán_bộ có trình_độ đại_học trở lên và 03 kỹ_thuật_viên có kinh_nghiệm chuyên_môn về công_nghệ_sinh_học hoặc các lĩnh_vực phù_hợp với phạm_vi đăng_ký hoạt_động . a ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 : Tối_thiểu 02 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ thạc_sĩ trở lên và có ít_nhất 03 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; b ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Tối_thiểu 02 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ và có ít_nhất 03 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; c ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 : Tối_thiểu 03 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ và có ít_nhất 05 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; d ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 4 : Tối_thiểu 03 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ , có ít_nhất 05 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học , có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm quản_lý điều_hành một đơn_vị và có ít_nhất 01 công_bố trên các tạp_chí chuyên_ngành liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen đăng_ký nghiên_cứu . 2 . Cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật_viên phải có chứng_chỉ tập_huấn về an_toàn sinh_học ( theo mẫu P 8 - CC quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ) do cơ_quan được Bộ Khoa_học và Công_nghệ uỷ_quyền cấp ( trừ trường_hợp các cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật đã được các phòng_thí_nghiệm đạt chuẩn của nước_ngoài cấp chứng_chỉ tập_huấn về an_toàn sinh_học ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì tối_thiểu phải có 03 cán_bộ có trình_độ đại_học trở lên . Phòng_thí_nghiệm ( Hình từ Internet )
214,102
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải có bao_nhiêu nhân_lực có trình_độ đại_học ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về nhân_lực như sau : ... ối_thiểu 03 cán_bộ có trình_độ trên đại_học. Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ, có ít_nhất 05 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học, có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm quản_lý điều_hành một đơn_vị và có ít_nhất 01 công_bố trên các tạp_chí chuyên_ngành liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen đăng_ký nghiên_cứu. 2. Cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật_viên phải có chứng_chỉ tập_huấn về an_toàn sinh_học ( theo mẫu P 8 - CC quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ) do cơ_quan được Bộ Khoa_học và Công_nghệ uỷ_quyền cấp ( trừ trường_hợp các cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật đã được các phòng_thí_nghiệm đạt chuẩn của nước_ngoài cấp chứng_chỉ tập_huấn về an_toàn sinh_học ). Như_vậy, theo quy_định trên thì phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì tối_thiểu phải có 03 cán_bộ có trình_độ đại_học trở lên. Phòng_thí_nghiệm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về nhân_lực như sau : Nhân_lực 1 . Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen phải có tối_thiểu 07 cán_bộ cơ_hữu có quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng dài_hạn của tổ_chức khoa_học công_nghệ có Phòng_thí_nghiệm , trong đó có 04 cán_bộ có trình_độ đại_học trở lên và 03 kỹ_thuật_viên có kinh_nghiệm chuyên_môn về công_nghệ_sinh_học hoặc các lĩnh_vực phù_hợp với phạm_vi đăng_ký hoạt_động . a ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 : Tối_thiểu 02 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ thạc_sĩ trở lên và có ít_nhất 03 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; b ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Tối_thiểu 02 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ và có ít_nhất 03 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; c ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 : Tối_thiểu 03 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ và có ít_nhất 05 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học ; d ) Phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 4 : Tối_thiểu 03 cán_bộ có trình_độ trên đại_học . Lãnh_đạo Phòng có trình_độ tiến_sĩ , có ít_nhất 05 năm hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực công_nghệ_sinh_học , có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm quản_lý điều_hành một đơn_vị và có ít_nhất 01 công_bố trên các tạp_chí chuyên_ngành liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen đăng_ký nghiên_cứu . 2 . Cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật_viên phải có chứng_chỉ tập_huấn về an_toàn sinh_học ( theo mẫu P 8 - CC quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ) do cơ_quan được Bộ Khoa_học và Công_nghệ uỷ_quyền cấp ( trừ trường_hợp các cán_bộ khoa_học và kỹ_thuật đã được các phòng_thí_nghiệm đạt chuẩn của nước_ngoài cấp chứng_chỉ tập_huấn về an_toàn sinh_học ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì tối_thiểu phải có 03 cán_bộ có trình_độ đại_học trở lên . Phòng_thí_nghiệm ( Hình từ Internet )
214,103
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải có những trang_thiết_bị nào ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về trang_thiết_bị dụng_cụ như sau : ... Trang_thiết_bị, dụng_cụ 1. Khu thí_nghiệm chính có đầy_đủ trang_thiết_bị nghiên_cứu đảm_bảo yêu_cầu của nội_dung hoạt_động theo cấp_độ an_toàn sinh_học. Các thiết_bị được hiệu chuẩn và bảo_trì định_kỳ, đảm_bảo hoạt_động tốt, có hướng_dẫn sử_dụng và thông_tin giới_hạn sử_dụng an_toàn cho_phép của thiết_bị bằng tiếng Việt. a ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 : Phân_khu chuẩn_bị có tủ đựng hoá_chất, dụng_cụ, tủ_lạnh sâu âm 86oC, tủ_lạnh thường, tủ ấm, sấy, nuôi_cấy, cân phân_tích, kính_hiển_vi, máy ly_tâm và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu thao_tác có máy nhân gen, thiết_bị soi gen, máy lai ADN, bộ điện di, máy rung, máy lắc, bộ pipetman và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu xử_lý có nồi_hấp khử_trùng ướt, dụng_cụ đựng rác chuyên_dụng và các thiết_bị có liên_quan khác ; trang_bị bảo_hộ_lao_động có khẩu_trang, găng_tay, áo blouse, kính mắt ( nếu cần ) ; b ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Ngoài các quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này, phân_khu thao_tác còn được trang_bị
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về trang_thiết_bị dụng_cụ như sau : Trang_thiết_bị , dụng_cụ 1 . Khu thí_nghiệm chính có đầy_đủ trang_thiết_bị nghiên_cứu đảm_bảo yêu_cầu của nội_dung hoạt_động theo cấp_độ an_toàn sinh_học . Các thiết_bị được hiệu chuẩn và bảo_trì định_kỳ , đảm_bảo hoạt_động tốt , có hướng_dẫn sử_dụng và thông_tin giới_hạn sử_dụng an_toàn cho_phép của thiết_bị bằng tiếng Việt . a ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 : Phân_khu chuẩn_bị có tủ đựng hoá_chất , dụng_cụ , tủ_lạnh sâu âm 86oC , tủ_lạnh thường , tủ ấm , sấy , nuôi_cấy , cân phân_tích , kính_hiển_vi , máy ly_tâm và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu thao_tác có máy nhân gen , thiết_bị soi gen , máy lai ADN , bộ điện di , máy rung , máy lắc , bộ pipetman và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu xử_lý có nồi_hấp khử_trùng ướt , dụng_cụ đựng rác chuyên_dụng và các thiết_bị có liên_quan khác ; trang_bị bảo_hộ_lao_động có khẩu_trang , găng_tay , áo blouse , kính mắt ( nếu cần ) ; b ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Ngoài các quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phân_khu thao_tác còn được trang_bị thêm thiết_bị chuyển gen , tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; c ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 : Ngoài các quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phòng thao_tác có áp_suất âm được trang_bị tủ an_toàn sinh_học cấp 3 thay cho tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; d ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 4 : Ngoài các quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phòng thao_tác còn được trang_bị thêm tủ hấp ướt hai cửa . 2 . Khu phụ_trợ Có đủ các thiết_bị , dụng_cụ chăm_sóc thích_hợp với từng loại sinh_vật_biến_đổi_gen ; dụng_cụ , thiết_bị thu_gom , đốt , tiêu_huỷ sinh_vật_biến_đổi_gen và các chất_thải , mẫu thải của sinh_vật chuyển gen ; thiết_bị chống cháy , nổ ; các trang_bị bảo_hộ cho người làm_việc . Theo đó , phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải phải đảm_bảo trang_thiết_bị , dụng_cụ theo quy_định này .
214,104
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải có những trang_thiết_bị nào ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về trang_thiết_bị dụng_cụ như sau : ... nếu cần ) ; b ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Ngoài các quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này, phân_khu thao_tác còn được trang_bị thêm thiết_bị chuyển gen, tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; c ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 : Ngoài các quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này, phòng thao_tác có áp_suất âm được trang_bị tủ an_toàn sinh_học cấp 3 thay cho tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; d ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 4 : Ngoài các quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này, phòng thao_tác còn được trang_bị thêm tủ hấp ướt hai cửa. 2. Khu phụ_trợ Có đủ các thiết_bị, dụng_cụ chăm_sóc thích_hợp với từng loại sinh_vật_biến_đổi_gen ; dụng_cụ, thiết_bị thu_gom, đốt, tiêu_huỷ sinh_vật_biến_đổi_gen và các chất_thải, mẫu thải của sinh_vật chuyển gen ; thiết_bị chống cháy, nổ ; các trang_bị bảo_hộ cho người làm_việc. Theo đó, phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải phải đảm_bảo trang_thiết_bị, dụng_cụ theo quy_định này.
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về trang_thiết_bị dụng_cụ như sau : Trang_thiết_bị , dụng_cụ 1 . Khu thí_nghiệm chính có đầy_đủ trang_thiết_bị nghiên_cứu đảm_bảo yêu_cầu của nội_dung hoạt_động theo cấp_độ an_toàn sinh_học . Các thiết_bị được hiệu chuẩn và bảo_trì định_kỳ , đảm_bảo hoạt_động tốt , có hướng_dẫn sử_dụng và thông_tin giới_hạn sử_dụng an_toàn cho_phép của thiết_bị bằng tiếng Việt . a ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 : Phân_khu chuẩn_bị có tủ đựng hoá_chất , dụng_cụ , tủ_lạnh sâu âm 86oC , tủ_lạnh thường , tủ ấm , sấy , nuôi_cấy , cân phân_tích , kính_hiển_vi , máy ly_tâm và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu thao_tác có máy nhân gen , thiết_bị soi gen , máy lai ADN , bộ điện di , máy rung , máy lắc , bộ pipetman và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu xử_lý có nồi_hấp khử_trùng ướt , dụng_cụ đựng rác chuyên_dụng và các thiết_bị có liên_quan khác ; trang_bị bảo_hộ_lao_động có khẩu_trang , găng_tay , áo blouse , kính mắt ( nếu cần ) ; b ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Ngoài các quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phân_khu thao_tác còn được trang_bị thêm thiết_bị chuyển gen , tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; c ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 : Ngoài các quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phòng thao_tác có áp_suất âm được trang_bị tủ an_toàn sinh_học cấp 3 thay cho tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; d ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 4 : Ngoài các quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phòng thao_tác còn được trang_bị thêm tủ hấp ướt hai cửa . 2 . Khu phụ_trợ Có đủ các thiết_bị , dụng_cụ chăm_sóc thích_hợp với từng loại sinh_vật_biến_đổi_gen ; dụng_cụ , thiết_bị thu_gom , đốt , tiêu_huỷ sinh_vật_biến_đổi_gen và các chất_thải , mẫu thải của sinh_vật chuyển gen ; thiết_bị chống cháy , nổ ; các trang_bị bảo_hộ cho người làm_việc . Theo đó , phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải phải đảm_bảo trang_thiết_bị , dụng_cụ theo quy_định này .
214,105
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải có những trang_thiết_bị nào ?
Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về trang_thiết_bị dụng_cụ như sau : ... các trang_bị bảo_hộ cho người làm_việc. Theo đó, phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải phải đảm_bảo trang_thiết_bị, dụng_cụ theo quy_định này.
None
1
Căn_cứ tại điểm d khoản 1 Điều 8 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định về trang_thiết_bị dụng_cụ như sau : Trang_thiết_bị , dụng_cụ 1 . Khu thí_nghiệm chính có đầy_đủ trang_thiết_bị nghiên_cứu đảm_bảo yêu_cầu của nội_dung hoạt_động theo cấp_độ an_toàn sinh_học . Các thiết_bị được hiệu chuẩn và bảo_trì định_kỳ , đảm_bảo hoạt_động tốt , có hướng_dẫn sử_dụng và thông_tin giới_hạn sử_dụng an_toàn cho_phép của thiết_bị bằng tiếng Việt . a ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 1 : Phân_khu chuẩn_bị có tủ đựng hoá_chất , dụng_cụ , tủ_lạnh sâu âm 86oC , tủ_lạnh thường , tủ ấm , sấy , nuôi_cấy , cân phân_tích , kính_hiển_vi , máy ly_tâm và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu thao_tác có máy nhân gen , thiết_bị soi gen , máy lai ADN , bộ điện di , máy rung , máy lắc , bộ pipetman và các thiết_bị có liên_quan khác ; phân_khu xử_lý có nồi_hấp khử_trùng ướt , dụng_cụ đựng rác chuyên_dụng và các thiết_bị có liên_quan khác ; trang_bị bảo_hộ_lao_động có khẩu_trang , găng_tay , áo blouse , kính mắt ( nếu cần ) ; b ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 2 : Ngoài các quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phân_khu thao_tác còn được trang_bị thêm thiết_bị chuyển gen , tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; c ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 : Ngoài các quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phòng thao_tác có áp_suất âm được trang_bị tủ an_toàn sinh_học cấp 3 thay cho tủ an_toàn sinh_học cấp 2 ; d ) Đối_với phòng_thí_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 4 : Ngoài các quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Thông_tư này , phòng thao_tác còn được trang_bị thêm tủ hấp ướt hai cửa . 2 . Khu phụ_trợ Có đủ các thiết_bị , dụng_cụ chăm_sóc thích_hợp với từng loại sinh_vật_biến_đổi_gen ; dụng_cụ , thiết_bị thu_gom , đốt , tiêu_huỷ sinh_vật_biến_đổi_gen và các chất_thải , mẫu thải của sinh_vật chuyển gen ; thiết_bị chống cháy , nổ ; các trang_bị bảo_hộ cho người làm_việc . Theo đó , phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 thì phải phải đảm_bảo trang_thiết_bị , dụng_cụ theo quy_định này .
214,106
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 được vận_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định vận_hành phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : ... Quy_định vận_hành Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen … 4. Đối_với Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 a ) Chỉ được thực_hiện các nội_dung nghiên_cứu trên các đối_tượng quy_định tại Điểm d Khoản 3 Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư Quy_định về an_toàn sinh_học trong hoạt_động nghiên_cứu, phát_triển công_nghệ về sinh_vật_biến_đổi_gen của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Các hoạt_động vận_hành Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp phải tuân_thủ quy_định tại các Điểm b, c, d, h Khoản 1 và các Điểm d, đ Khoản 3 của Điều này ; c ) Chuẩn_bị trang_bị bảo_hộ : thay quần_áo trước khi vào phòng_thí_nghiệm ; chỉ sử_dụng quần_áo, giày bảo_hộ trong phòng_thí_nghiệm, khi ra khỏi phòng phải thay trước khi tắm_rửa. Quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trong túi hoặc hộp kín và được hấp sấy ở nhiệt_độ cao_bằng hơi_nước ; d ) Ghi nhật_ký thí_nghiệm : phải ghi_chép đầy_đủ diễn_biến, kết_quả thí_nghiệm, các thông_tin về an_toàn sinh_học và đánh_giá nguy_cơ rủi_ro, thời_gian ra vào Phòng_thí_nghiệm của người thao_tác thí_nghiệm ; đ ) Các mẫu_vật nghiên_cứu về sinh_@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định vận_hành phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Quy_định vận_hành Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen … 4 . Đối_với Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 a ) Chỉ được thực_hiện các nội_dung nghiên_cứu trên các đối_tượng quy_định tại Điểm d Khoản 3 Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư Quy_định về an_toàn sinh_học trong hoạt_động nghiên_cứu , phát_triển công_nghệ về sinh_vật_biến_đổi_gen của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Các hoạt_động vận_hành Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp phải tuân_thủ quy_định tại các Điểm b , c , d , h Khoản 1 và các Điểm d , đ Khoản 3 của Điều này ; c ) Chuẩn_bị trang_bị bảo_hộ : thay quần_áo trước khi vào phòng_thí_nghiệm ; chỉ sử_dụng quần_áo , giày bảo_hộ trong phòng_thí_nghiệm , khi ra khỏi phòng phải thay trước khi tắm_rửa . Quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trong túi hoặc hộp kín và được hấp sấy ở nhiệt_độ cao_bằng hơi_nước ; d ) Ghi nhật_ký thí_nghiệm : phải ghi_chép đầy_đủ diễn_biến , kết_quả thí_nghiệm , các thông_tin về an_toàn sinh_học và đánh_giá nguy_cơ rủi_ro , thời_gian ra vào Phòng_thí_nghiệm của người thao_tác thí_nghiệm ; đ ) Các mẫu_vật nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen dư_thừa hoặc không dùng đến phải được phân_loại , thu_gom triệt_để , bao_gói kín riêng từng loại để vào thùng chứa đảm_bảo an_toàn và tiến_hành hấp sấy trước khi rửa hoặc thải ra môi_trường ; e ) Xử_lý sau thí_nghiệm : các chất_thải , các dụng_cụ đã sử_dụng được bao_gói kín riêng từng loại để vào thùng chứa đảm_bảo an_toàn và chỉ được mở ra khi đã cách_ly hoàn_toàn khỏi phòng_thí_nghiệm . Tiến_hành hấp sấy trước khi rửa hoặc thải ra môi_trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_vật cấp 4 được vận_hành theo những quy_định trên .
214,107
Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 được vận_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định vận_hành phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : ... đầy_đủ diễn_biến, kết_quả thí_nghiệm, các thông_tin về an_toàn sinh_học và đánh_giá nguy_cơ rủi_ro, thời_gian ra vào Phòng_thí_nghiệm của người thao_tác thí_nghiệm ; đ ) Các mẫu_vật nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen dư_thừa hoặc không dùng đến phải được phân_loại, thu_gom triệt_để, bao_gói kín riêng từng loại để vào thùng chứa đảm_bảo an_toàn và tiến_hành hấp sấy trước khi rửa hoặc thải ra môi_trường ; e ) Xử_lý sau thí_nghiệm : các chất_thải, các dụng_cụ đã sử_dụng được bao_gói kín riêng từng loại để vào thùng chứa đảm_bảo an_toàn và chỉ được mở ra khi đã cách_ly hoàn_toàn khỏi phòng_thí_nghiệm. Tiến_hành hấp sấy trước khi rửa hoặc thải ra môi_trường. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_vật cấp 4 được vận_hành theo những quy_định trên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 20/2 012 / TT-BKHCN , có quy_định vận_hành phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen như sau : Quy_định vận_hành Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen … 4 . Đối_với Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp 4 a ) Chỉ được thực_hiện các nội_dung nghiên_cứu trên các đối_tượng quy_định tại Điểm d Khoản 3 Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư Quy_định về an_toàn sinh_học trong hoạt_động nghiên_cứu , phát_triển công_nghệ về sinh_vật_biến_đổi_gen của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Các hoạt_động vận_hành Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_học cấp phải tuân_thủ quy_định tại các Điểm b , c , d , h Khoản 1 và các Điểm d , đ Khoản 3 của Điều này ; c ) Chuẩn_bị trang_bị bảo_hộ : thay quần_áo trước khi vào phòng_thí_nghiệm ; chỉ sử_dụng quần_áo , giày bảo_hộ trong phòng_thí_nghiệm , khi ra khỏi phòng phải thay trước khi tắm_rửa . Quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trong túi hoặc hộp kín và được hấp sấy ở nhiệt_độ cao_bằng hơi_nước ; d ) Ghi nhật_ký thí_nghiệm : phải ghi_chép đầy_đủ diễn_biến , kết_quả thí_nghiệm , các thông_tin về an_toàn sinh_học và đánh_giá nguy_cơ rủi_ro , thời_gian ra vào Phòng_thí_nghiệm của người thao_tác thí_nghiệm ; đ ) Các mẫu_vật nghiên_cứu về sinh_vật_biến_đổi_gen dư_thừa hoặc không dùng đến phải được phân_loại , thu_gom triệt_để , bao_gói kín riêng từng loại để vào thùng chứa đảm_bảo an_toàn và tiến_hành hấp sấy trước khi rửa hoặc thải ra môi_trường ; e ) Xử_lý sau thí_nghiệm : các chất_thải , các dụng_cụ đã sử_dụng được bao_gói kín riêng từng loại để vào thùng chứa đảm_bảo an_toàn và chỉ được mở ra khi đã cách_ly hoàn_toàn khỏi phòng_thí_nghiệm . Tiến_hành hấp sấy trước khi rửa hoặc thải ra môi_trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng_thí_nghiệm nghiên_cứu_sinh vật_biến_đổi_gen an_toàn sinh_vật cấp 4 được vận_hành theo những quy_định trên .
214,108
Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được hiểu là văn_bản như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định về văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : ... Văn_bản quy_phạm_pháp_luật Văn_bản quy_phạm_pháp_luật là văn_bản có chứa quy_phạm_pháp_luật , được ban_hành theo đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định trong Luật này . Văn_bản có chứa quy_phạm_pháp_luật nhưng được ban_hành không đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định trong Luật này thì không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 giải_thích về quy_phạm_pháp_luật như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Quy_phạm_pháp_luật là quy_tắc xử_sự chung , có hiệu_lực bắt_buộc chung , được áp_dụng lặp_đi_lặp_lại nhiều lần đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi cả nước hoặc đơn_vị hành_chính nhất_định , do cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền quy_định trong Luật này ban_hành và được Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện . Như_vậy , văn_bản quy_phạm_pháp_luật được hiểu là văn_bản quy_định về những quy_tắc xử_sự chung , có hiệu_lực bắt_buộc chung , được áp_dụng lặp_đi_lặp_lại nhiều lần đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi cả nước hoặc đơn_vị hành_chính nhất_định , do cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền quy_định trong Luật này ban_hành và được Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định về văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Văn_bản quy_phạm_pháp_luật Văn_bản quy_phạm_pháp_luật là văn_bản có chứa quy_phạm_pháp_luật , được ban_hành theo đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định trong Luật này . Văn_bản có chứa quy_phạm_pháp_luật nhưng được ban_hành không đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định trong Luật này thì không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 giải_thích về quy_phạm_pháp_luật như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Quy_phạm_pháp_luật là quy_tắc xử_sự chung , có hiệu_lực bắt_buộc chung , được áp_dụng lặp_đi_lặp_lại nhiều lần đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi cả nước hoặc đơn_vị hành_chính nhất_định , do cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền quy_định trong Luật này ban_hành và được Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện . Như_vậy , văn_bản quy_phạm_pháp_luật được hiểu là văn_bản quy_định về những quy_tắc xử_sự chung , có hiệu_lực bắt_buộc chung , được áp_dụng lặp_đi_lặp_lại nhiều lần đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi cả nước hoặc đơn_vị hành_chính nhất_định , do cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền quy_định trong Luật này ban_hành và được Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện . ( Hình từ Internet )
214,109
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_: ... Căn_cứ Điều 14 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp, trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên. 2. Ban_hành văn_bản không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại Điều 4 của Luật này nhưng có chứa quy_phạm_pháp_luật. 3. Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật không đúng thẩm_quyền, hình_thức, trình_tự, thủ_tục quy_định tại Luật này. 4. Quy_định thủ_tục hành_chính trong thông_tư, thông_tư liên_tịch, quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân, quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt, trừ trường_hợp được luật, nghị_quyết của Quốc_hội giao hoặc trường_hợp cần_thiết phải quy_định thủ_tục hành_chính trong nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại khoản 4 Điều 27 của Luật này. Theo đó, khi bán hành_văn bản quy_phạm_pháp_luật nghiêm_cấm những hành_vi sau đây : - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp, trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên. - Ban_hành văn_bản không
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Ban_hành văn_bản không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại Điều 4 của Luật này nhưng có chứa quy_phạm_pháp_luật . 3 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật không đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Luật này . 4 . Quy_định thủ_tục hành_chính trong thông_tư , thông_tư liên_tịch , quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân , quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt , trừ trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao hoặc trường_hợp cần_thiết phải quy_định thủ_tục hành_chính trong nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại khoản 4 Điều 27 của Luật này . Theo đó , khi bán hành_văn bản quy_phạm_pháp_luật nghiêm_cấm những hành_vi sau đây : - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . - Ban_hành văn_bản không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhưng có chứa quy_phạm_pháp_luật . - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật không đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục theo quy_định . - Quy_định thủ_tục hành_chính trong thông_tư , thông_tư liên_tịch , quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân , quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt .
214,110
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_: ... hành_văn bản quy_phạm_pháp_luật nghiêm_cấm những hành_vi sau đây : - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp, trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên. - Ban_hành văn_bản không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhưng có chứa quy_phạm_pháp_luật. - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật không đúng thẩm_quyền, hình_thức, trình_tự, thủ_tục theo quy_định. - Quy_định thủ_tục hành_chính trong thông_tư, thông_tư liên_tịch, quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân, quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . 2 . Ban_hành văn_bản không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại Điều 4 của Luật này nhưng có chứa quy_phạm_pháp_luật . 3 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật không đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Luật này . 4 . Quy_định thủ_tục hành_chính trong thông_tư , thông_tư liên_tịch , quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân , quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt , trừ trường_hợp được luật , nghị_quyết của Quốc_hội giao hoặc trường_hợp cần_thiết phải quy_định thủ_tục hành_chính trong nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tại khoản 4 Điều 27 của Luật này . Theo đó , khi bán hành_văn bản quy_phạm_pháp_luật nghiêm_cấm những hành_vi sau đây : - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên . - Ban_hành văn_bản không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhưng có chứa quy_phạm_pháp_luật . - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật không đúng thẩm_quyền , hình_thức , trình_tự , thủ_tục theo quy_định . - Quy_định thủ_tục hành_chính trong thông_tư , thông_tư liên_tịch , quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân , quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt .
214,111
Công_văn hướng_dẫn trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật thì phải xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa: ... Căn_cứ Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Hiến_pháp. 2. Bộ_luật, luật ( sau đây gọi chung là luật ), nghị_quyết của Quốc_hội. 3. Pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 4. Lệnh, quyết_định của Chủ_tịch nước. 5. Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 6. Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 7. Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao. 8. Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo quy_định trên thì công_văn không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Trường_hợp công_văn mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ban_hành trái với quyết_định mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đã ban_hành trước đó thì theo nguyên_tắc áp_dụng pháp_luật mình ưu_tiên áp_dụng văn_bản quy_phạm_pháp_luật là quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh .
214,112
Công_văn hướng_dẫn trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật thì phải xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa: ... bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. 9. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ). 10. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 11. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt. 12. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ). 13. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 14. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ). 15. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Theo quy_định trên thì công_văn không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật. Trường_hợp công_văn mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ban_hành trái với quyết_định mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đã ban_hành trước đó thì theo nguyên_tắc áp_dụng pháp_luật mình ưu_tiên áp_dụng văn_bản quy_phạm_pháp_luật là quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo quy_định trên thì công_văn không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Trường_hợp công_văn mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ban_hành trái với quyết_định mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đã ban_hành trước đó thì theo nguyên_tắc áp_dụng pháp_luật mình ưu_tiên áp_dụng văn_bản quy_phạm_pháp_luật là quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh .
214,113
Công_văn hướng_dẫn trái với văn_bản quy_phạm_pháp_luật thì phải xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa: ... công_văn mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ban_hành trái với quyết_định mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đã ban_hành trước đó thì theo nguyên_tắc áp_dụng pháp_luật mình ưu_tiên áp_dụng văn_bản quy_phạm_pháp_luật là quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 ( sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo quy_định trên thì công_văn không phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Trường_hợp công_văn mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ban_hành trái với quyết_định mà Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đã ban_hành trước đó thì theo nguyên_tắc áp_dụng pháp_luật mình ưu_tiên áp_dụng văn_bản quy_phạm_pháp_luật là quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh .
214,114
Máy_giặt công_nghiệp được sử_dụng tại những địa_điểm nào theo TCVN 7341 - 1:2 004 ?
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... 2 004 về Yêu_cầu an_toàn cho thiết_bị của xưởng giặt công_nghiệp quy_định về phạm_vi áp_dụng như sau : " 1. Phạm_vi áp_dụng Tiêu_chuẩn này liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn, bệnh_viện, nhà_trẻ, nhà_tù, các tổ_chức, cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu được giới_thiệu trong các phần riêng quy_định trong TCVN 7341. Tiêu_chuẩn này áp_dụng cho máy vắt sạch – sấy khô và các máy là quần_áo nhưng không áp_dụng cho các máy chuyên_dùng ( trong công_nghiệp dệt, may ) để tạo_hình. Tiêu_chuẩn này không áp_dụng cho các thiết_bị điện gia_dụng và thiết_bị điện tương_tự ( xem TCVN 5699 ). Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 có bổ_sung các yêu_cầu cơ_bản được cho trong TCVN 7383-1 : 2004 và TCVN 7383-2 : 2004. Các yêu_cầu này hướng_dẫn người thiết_kế đánh_giá sự nguy_hiểm gắn liền với các mối nguy_hiểm ( xem EN 1050 ) và lựa_chọn các biện_pháp để đạt được mức an_toàn yêu_cầu. “ Sử_dụng máy ” bao_gồm cả sử_dụng máy đúng, sai được thấy trước. Các phần
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 về Yêu_cầu an_toàn cho thiết_bị của xưởng giặt công_nghiệp quy_định về phạm_vi áp_dụng như sau : " 1 . Phạm_vi áp_dụng Tiêu_chuẩn này liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu được giới_thiệu trong các phần riêng quy_định trong TCVN 7341 . Tiêu_chuẩn này áp_dụng cho máy vắt sạch – sấy khô và các máy là quần_áo nhưng không áp_dụng cho các máy chuyên_dùng ( trong công_nghiệp dệt , may ) để tạo_hình . Tiêu_chuẩn này không áp_dụng cho các thiết_bị điện gia_dụng và thiết_bị điện tương_tự ( xem TCVN 5699 ) . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 có bổ_sung các yêu_cầu cơ_bản được cho trong TCVN 7383-1 : 2004 và TCVN 7383-2 : 2004 . Các yêu_cầu này hướng_dẫn người thiết_kế đánh_giá sự nguy_hiểm gắn liền với các mối nguy_hiểm ( xem EN 1050 ) và lựa_chọn các biện_pháp để đạt được mức an_toàn yêu_cầu . “ Sử_dụng máy ” bao_gồm cả sử_dụng máy đúng , sai được thấy trước . Các phần riêng giới_thiệu trong TCVN 7341 chưa đưa ra thông_báo kỹ_thuật đặc_trưng về : - các giai_đoạn tuổi_thọ của máy khác với các giai_đoạn sử_dụng ; - tiếng ồn ; - laze ; - hoạt_động bảo_dưỡng và loại_trừ sai_sót của quá_trình ; - ecgônômi ; - sự nổ ; - ngắt nguồn năng_lượng ( điện ) ; - bình áp_lực ; - các bề_mặt được nung nóng có để lộ ra khi làm_việc [ xem TCVN 7341 – 6 : 2004 ( bề_mặt nắp ép ) ] . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 không đề_cập đến tính tương_thích điện từ . Các mối nguy_hiểm do máy sử_dụng khí_đốt , không quy_định trong 5.5.2 của tiêu_chuẩn này và không được đề_cập trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . Ví_dụ về bố_trí sơ_đồ bố_trí thiết_bị của xưởng giặt cỡ lớn và cỡ trung_bình với các máy nêu trong các phần 2 đến 6 thuộc TCVN 7341 đã giới_thiệu trong phụ_lục B các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 áp_dụng cho các máy được chế_tạo sau ngày ban_hành các phần có liên_quan này . CHÚ_THÍCH : Đối_với các mối nguy_hiểm có liên_quan đến kết_cấu , vận_chuyển , đưa vào vận_hành , ngừng vận_hành , tháo_dỡ và loại_bỏ máy , xem TCVN 7383-1 : 2004 , và TCVN 7383-2 : 2004 . Hướng_dẫn nêu trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 dựa trên cơ_sở giả_thiết là người thiết_kế đã hoàn_thành việc phân_tích sự nguy_hiểm của máy đang xét . Điều này giúp cho người thiết_kế nhận_biết và thực_hiện được các yêu_cầu quan_trọng đối_với máy như đã quy_định trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . " Theo đó , TCVN 7341 - 1:2 004 liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu .
214,115
Máy_giặt công_nghiệp được sử_dụng tại những địa_điểm nào theo TCVN 7341 - 1:2 004 ?
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... EN 1050 ) và lựa_chọn các biện_pháp để đạt được mức an_toàn yêu_cầu. “ Sử_dụng máy ” bao_gồm cả sử_dụng máy đúng, sai được thấy trước. Các phần riêng giới_thiệu trong TCVN 7341 chưa đưa ra thông_báo kỹ_thuật đặc_trưng về : - các giai_đoạn tuổi_thọ của máy khác với các giai_đoạn sử_dụng ; - tiếng ồn ; - laze ; - hoạt_động bảo_dưỡng và loại_trừ sai_sót của quá_trình ; - ecgônômi ; - sự nổ ; - ngắt nguồn năng_lượng ( điện ) ; - bình áp_lực ; - các bề_mặt được nung nóng có để lộ ra khi làm_việc [ xem TCVN 7341 – 6 : 2004 ( bề_mặt nắp ép ) ]. Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 không đề_cập đến tính tương_thích điện từ. Các mối nguy_hiểm do máy sử_dụng khí_đốt, không quy_định trong 5.5.2 của tiêu_chuẩn này và không được đề_cập trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341. Ví_dụ về bố_trí sơ_đồ bố_trí thiết_bị của xưởng giặt cỡ lớn và cỡ trung_bình với các máy nêu trong các phần 2 đến 6 thuộc TCVN 73@@
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 về Yêu_cầu an_toàn cho thiết_bị của xưởng giặt công_nghiệp quy_định về phạm_vi áp_dụng như sau : " 1 . Phạm_vi áp_dụng Tiêu_chuẩn này liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu được giới_thiệu trong các phần riêng quy_định trong TCVN 7341 . Tiêu_chuẩn này áp_dụng cho máy vắt sạch – sấy khô và các máy là quần_áo nhưng không áp_dụng cho các máy chuyên_dùng ( trong công_nghiệp dệt , may ) để tạo_hình . Tiêu_chuẩn này không áp_dụng cho các thiết_bị điện gia_dụng và thiết_bị điện tương_tự ( xem TCVN 5699 ) . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 có bổ_sung các yêu_cầu cơ_bản được cho trong TCVN 7383-1 : 2004 và TCVN 7383-2 : 2004 . Các yêu_cầu này hướng_dẫn người thiết_kế đánh_giá sự nguy_hiểm gắn liền với các mối nguy_hiểm ( xem EN 1050 ) và lựa_chọn các biện_pháp để đạt được mức an_toàn yêu_cầu . “ Sử_dụng máy ” bao_gồm cả sử_dụng máy đúng , sai được thấy trước . Các phần riêng giới_thiệu trong TCVN 7341 chưa đưa ra thông_báo kỹ_thuật đặc_trưng về : - các giai_đoạn tuổi_thọ của máy khác với các giai_đoạn sử_dụng ; - tiếng ồn ; - laze ; - hoạt_động bảo_dưỡng và loại_trừ sai_sót của quá_trình ; - ecgônômi ; - sự nổ ; - ngắt nguồn năng_lượng ( điện ) ; - bình áp_lực ; - các bề_mặt được nung nóng có để lộ ra khi làm_việc [ xem TCVN 7341 – 6 : 2004 ( bề_mặt nắp ép ) ] . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 không đề_cập đến tính tương_thích điện từ . Các mối nguy_hiểm do máy sử_dụng khí_đốt , không quy_định trong 5.5.2 của tiêu_chuẩn này và không được đề_cập trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . Ví_dụ về bố_trí sơ_đồ bố_trí thiết_bị của xưởng giặt cỡ lớn và cỡ trung_bình với các máy nêu trong các phần 2 đến 6 thuộc TCVN 7341 đã giới_thiệu trong phụ_lục B các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 áp_dụng cho các máy được chế_tạo sau ngày ban_hành các phần có liên_quan này . CHÚ_THÍCH : Đối_với các mối nguy_hiểm có liên_quan đến kết_cấu , vận_chuyển , đưa vào vận_hành , ngừng vận_hành , tháo_dỡ và loại_bỏ máy , xem TCVN 7383-1 : 2004 , và TCVN 7383-2 : 2004 . Hướng_dẫn nêu trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 dựa trên cơ_sở giả_thiết là người thiết_kế đã hoàn_thành việc phân_tích sự nguy_hiểm của máy đang xét . Điều này giúp cho người thiết_kế nhận_biết và thực_hiện được các yêu_cầu quan_trọng đối_với máy như đã quy_định trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . " Theo đó , TCVN 7341 - 1:2 004 liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu .
214,116
Máy_giặt công_nghiệp được sử_dụng tại những địa_điểm nào theo TCVN 7341 - 1:2 004 ?
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... trong TCVN 7341. Ví_dụ về bố_trí sơ_đồ bố_trí thiết_bị của xưởng giặt cỡ lớn và cỡ trung_bình với các máy nêu trong các phần 2 đến 6 thuộc TCVN 7341 đã giới_thiệu trong phụ_lục B các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 áp_dụng cho các máy được chế_tạo sau ngày ban_hành các phần có liên_quan này. CHÚ_THÍCH : Đối_với các mối nguy_hiểm có liên_quan đến kết_cấu, vận_chuyển, đưa vào vận_hành, ngừng vận_hành, tháo_dỡ và loại_bỏ máy, xem TCVN 7383-1 : 2004, và TCVN 7383-2 : 2004. Hướng_dẫn nêu trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 dựa trên cơ_sở giả_thiết là người thiết_kế đã hoàn_thành việc phân_tích sự nguy_hiểm của máy đang xét. Điều này giúp cho người thiết_kế nhận_biết và thực_hiện được các yêu_cầu quan_trọng đối_với máy như đã quy_định trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341. " Theo đó, TCVN 7341 - 1:2 004 liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn, bệnh_viện, nhà_trẻ, nhà_tù, các tổ_chức,
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 về Yêu_cầu an_toàn cho thiết_bị của xưởng giặt công_nghiệp quy_định về phạm_vi áp_dụng như sau : " 1 . Phạm_vi áp_dụng Tiêu_chuẩn này liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu được giới_thiệu trong các phần riêng quy_định trong TCVN 7341 . Tiêu_chuẩn này áp_dụng cho máy vắt sạch – sấy khô và các máy là quần_áo nhưng không áp_dụng cho các máy chuyên_dùng ( trong công_nghiệp dệt , may ) để tạo_hình . Tiêu_chuẩn này không áp_dụng cho các thiết_bị điện gia_dụng và thiết_bị điện tương_tự ( xem TCVN 5699 ) . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 có bổ_sung các yêu_cầu cơ_bản được cho trong TCVN 7383-1 : 2004 và TCVN 7383-2 : 2004 . Các yêu_cầu này hướng_dẫn người thiết_kế đánh_giá sự nguy_hiểm gắn liền với các mối nguy_hiểm ( xem EN 1050 ) và lựa_chọn các biện_pháp để đạt được mức an_toàn yêu_cầu . “ Sử_dụng máy ” bao_gồm cả sử_dụng máy đúng , sai được thấy trước . Các phần riêng giới_thiệu trong TCVN 7341 chưa đưa ra thông_báo kỹ_thuật đặc_trưng về : - các giai_đoạn tuổi_thọ của máy khác với các giai_đoạn sử_dụng ; - tiếng ồn ; - laze ; - hoạt_động bảo_dưỡng và loại_trừ sai_sót của quá_trình ; - ecgônômi ; - sự nổ ; - ngắt nguồn năng_lượng ( điện ) ; - bình áp_lực ; - các bề_mặt được nung nóng có để lộ ra khi làm_việc [ xem TCVN 7341 – 6 : 2004 ( bề_mặt nắp ép ) ] . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 không đề_cập đến tính tương_thích điện từ . Các mối nguy_hiểm do máy sử_dụng khí_đốt , không quy_định trong 5.5.2 của tiêu_chuẩn này và không được đề_cập trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . Ví_dụ về bố_trí sơ_đồ bố_trí thiết_bị của xưởng giặt cỡ lớn và cỡ trung_bình với các máy nêu trong các phần 2 đến 6 thuộc TCVN 7341 đã giới_thiệu trong phụ_lục B các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 áp_dụng cho các máy được chế_tạo sau ngày ban_hành các phần có liên_quan này . CHÚ_THÍCH : Đối_với các mối nguy_hiểm có liên_quan đến kết_cấu , vận_chuyển , đưa vào vận_hành , ngừng vận_hành , tháo_dỡ và loại_bỏ máy , xem TCVN 7383-1 : 2004 , và TCVN 7383-2 : 2004 . Hướng_dẫn nêu trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 dựa trên cơ_sở giả_thiết là người thiết_kế đã hoàn_thành việc phân_tích sự nguy_hiểm của máy đang xét . Điều này giúp cho người thiết_kế nhận_biết và thực_hiện được các yêu_cầu quan_trọng đối_với máy như đã quy_định trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . " Theo đó , TCVN 7341 - 1:2 004 liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu .
214,117
Máy_giặt công_nghiệp được sử_dụng tại những địa_điểm nào theo TCVN 7341 - 1:2 004 ?
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... , TCVN 7341 - 1:2 004 liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn, bệnh_viện, nhà_trẻ, nhà_tù, các tổ_chức, cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Mục 1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 về Yêu_cầu an_toàn cho thiết_bị của xưởng giặt công_nghiệp quy_định về phạm_vi áp_dụng như sau : " 1 . Phạm_vi áp_dụng Tiêu_chuẩn này liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu được giới_thiệu trong các phần riêng quy_định trong TCVN 7341 . Tiêu_chuẩn này áp_dụng cho máy vắt sạch – sấy khô và các máy là quần_áo nhưng không áp_dụng cho các máy chuyên_dùng ( trong công_nghiệp dệt , may ) để tạo_hình . Tiêu_chuẩn này không áp_dụng cho các thiết_bị điện gia_dụng và thiết_bị điện tương_tự ( xem TCVN 5699 ) . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 có bổ_sung các yêu_cầu cơ_bản được cho trong TCVN 7383-1 : 2004 và TCVN 7383-2 : 2004 . Các yêu_cầu này hướng_dẫn người thiết_kế đánh_giá sự nguy_hiểm gắn liền với các mối nguy_hiểm ( xem EN 1050 ) và lựa_chọn các biện_pháp để đạt được mức an_toàn yêu_cầu . “ Sử_dụng máy ” bao_gồm cả sử_dụng máy đúng , sai được thấy trước . Các phần riêng giới_thiệu trong TCVN 7341 chưa đưa ra thông_báo kỹ_thuật đặc_trưng về : - các giai_đoạn tuổi_thọ của máy khác với các giai_đoạn sử_dụng ; - tiếng ồn ; - laze ; - hoạt_động bảo_dưỡng và loại_trừ sai_sót của quá_trình ; - ecgônômi ; - sự nổ ; - ngắt nguồn năng_lượng ( điện ) ; - bình áp_lực ; - các bề_mặt được nung nóng có để lộ ra khi làm_việc [ xem TCVN 7341 – 6 : 2004 ( bề_mặt nắp ép ) ] . Các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 không đề_cập đến tính tương_thích điện từ . Các mối nguy_hiểm do máy sử_dụng khí_đốt , không quy_định trong 5.5.2 của tiêu_chuẩn này và không được đề_cập trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . Ví_dụ về bố_trí sơ_đồ bố_trí thiết_bị của xưởng giặt cỡ lớn và cỡ trung_bình với các máy nêu trong các phần 2 đến 6 thuộc TCVN 7341 đã giới_thiệu trong phụ_lục B các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 áp_dụng cho các máy được chế_tạo sau ngày ban_hành các phần có liên_quan này . CHÚ_THÍCH : Đối_với các mối nguy_hiểm có liên_quan đến kết_cấu , vận_chuyển , đưa vào vận_hành , ngừng vận_hành , tháo_dỡ và loại_bỏ máy , xem TCVN 7383-1 : 2004 , và TCVN 7383-2 : 2004 . Hướng_dẫn nêu trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 dựa trên cơ_sở giả_thiết là người thiết_kế đã hoàn_thành việc phân_tích sự nguy_hiểm của máy đang xét . Điều này giúp cho người thiết_kế nhận_biết và thực_hiện được các yêu_cầu quan_trọng đối_với máy như đã quy_định trong các phần riêng được giới_thiệu trong TCVN 7341 . " Theo đó , TCVN 7341 - 1:2 004 liệt_kê những nguy_hiểm liên_quan đến máy_giặt công_nghiệp được thiết_kế để sử_dụng trong các khách_sạn , bệnh_viện , nhà_trẻ , nhà_tù , các tổ_chức , cơ_sở tự_phục_vụ tuỳ_thuộc vào công_suất tối_thiểu .
214,118
Có những mối nguy_hiểm nào đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp hiện_nay ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... 2 004 quy_định về các mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp như sau : " 4. Mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp 4.1. Mối nguy_hiểm cơ_học - sự nghiền ép ; - sự cắt đứt, xoắn gẫy ; - sự vướng, mắc ( bẫy ) ; - sự kéo vào hoặc mắc_kẹt ; - sự va_đập ; - sự phun ra chất_lỏng có áp_suất cao ; - sự trượt, vấp_ngã và rơi ngã. 4.2. Mối nguy_hiểm điện Sự chạm vào điện, trực_tiếp hoặc gián_tiếp. 4.3. Mối nguy_hiểm nhiệt - sự chạm ngẫu_nhiên hoặc có chủ_định vào các bề_mặt nóng, ngọn lửa hoặc chỗ có vụ nổ cũng như bức_xạ từ các nguồn nhiệt. - ảnh_hưởng có hại cho sức_khoẻ của các môi_trường làm_việc nóng hoặc lạnh. 4.4. Mối nguy_hiểm ồn - sự suy_giảm hoặc mất khả_năng nghe ; - các rối_loạn sinh_lý khác ( ví_dụ, sự mất cân_bằng, mất khả_năng nhận_biết ). 4.5. Mối nguy_hiểm do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra : - tiếp_xúc hoặc hít phải các chất_lỏng, chất_@@
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 quy_định về các mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp như sau : " 4 . Mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp 4.1 . Mối nguy_hiểm cơ_học - sự nghiền ép ; - sự cắt đứt , xoắn gẫy ; - sự vướng , mắc ( bẫy ) ; - sự kéo vào hoặc mắc_kẹt ; - sự va_đập ; - sự phun ra chất_lỏng có áp_suất cao ; - sự trượt , vấp_ngã và rơi ngã . 4.2 . Mối nguy_hiểm điện Sự chạm vào điện , trực_tiếp hoặc gián_tiếp . 4.3 . Mối nguy_hiểm nhiệt - sự chạm ngẫu_nhiên hoặc có chủ_định vào các bề_mặt nóng , ngọn lửa hoặc chỗ có vụ nổ cũng như bức_xạ từ các nguồn nhiệt . - ảnh_hưởng có hại cho sức_khoẻ của các môi_trường làm_việc nóng hoặc lạnh . 4.4 . Mối nguy_hiểm ồn - sự suy_giảm hoặc mất khả_năng nghe ; - các rối_loạn sinh_lý khác ( ví_dụ , sự mất cân_bằng , mất khả_năng nhận_biết ) . 4.5 . Mối nguy_hiểm do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra : - tiếp_xúc hoặc hít phải các chất_lỏng , chất_khí , sương_mù , khói và bụi bẩn độc_hại ; - cháy và nổ ; - sự phân_huỷ của các chất ( ví_dụ , bởi ngọn lửa ) ; - mối nguy_hiểm sinh_học . 4.6 . Mối nguy_hiểm do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy : - tư_thế có hại cho sức_khoẻ trong trường_hợp không đủ chiều cao để cấp liệu và dỡ liệu đối_với máy . 4.7 . Hỏng nguồn cấp_điện , gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc , sự_cố khác : - hư_hỏng nguồn cấp_điện ( mạch động_lực và / hoặc mạch điều_khiển ) ; - hư_hỏng / trục_trặc của hệ_thống điều_khiển máy ( khởi_động bất_ngờ , chạy vượt quá tốc_độ quy_định ) . 4.8 . Mối nguy_hiểm xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng . " Theo đó thì hiện_nay những mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp bao_gồm mối nguy_hiểm về cơ_học , điện , nhiệt , tiếng ồn , do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra , do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy , hỏng nguồn cấp_điện , gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc , sự_cố khác và xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng .
214,119
Có những mối nguy_hiểm nào đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp hiện_nay ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... mất khả_năng nhận_biết ). 4.5. Mối nguy_hiểm do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra : - tiếp_xúc hoặc hít phải các chất_lỏng, chất_khí, sương_mù, khói và bụi bẩn độc_hại ; - cháy và nổ ; - sự phân_huỷ của các chất ( ví_dụ, bởi ngọn lửa ) ; - mối nguy_hiểm sinh_học. 4.6. Mối nguy_hiểm do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy : - tư_thế có hại cho sức_khoẻ trong trường_hợp không đủ chiều cao để cấp liệu và dỡ liệu đối_với máy. 4.7. Hỏng nguồn cấp_điện, gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc, sự_cố khác : - hư_hỏng nguồn cấp_điện ( mạch động_lực và / hoặc mạch điều_khiển ) ; - hư_hỏng / trục_trặc của hệ_thống điều_khiển máy ( khởi_động bất_ngờ, chạy vượt quá tốc_độ quy_định ). 4.8. Mối nguy_hiểm xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng. " Theo đó thì hiện_nay những mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp bao_gồm mối nguy_hiểm về cơ_học, điện, nhiệt, tiếng ồn, do vật_liệu
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 quy_định về các mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp như sau : " 4 . Mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp 4.1 . Mối nguy_hiểm cơ_học - sự nghiền ép ; - sự cắt đứt , xoắn gẫy ; - sự vướng , mắc ( bẫy ) ; - sự kéo vào hoặc mắc_kẹt ; - sự va_đập ; - sự phun ra chất_lỏng có áp_suất cao ; - sự trượt , vấp_ngã và rơi ngã . 4.2 . Mối nguy_hiểm điện Sự chạm vào điện , trực_tiếp hoặc gián_tiếp . 4.3 . Mối nguy_hiểm nhiệt - sự chạm ngẫu_nhiên hoặc có chủ_định vào các bề_mặt nóng , ngọn lửa hoặc chỗ có vụ nổ cũng như bức_xạ từ các nguồn nhiệt . - ảnh_hưởng có hại cho sức_khoẻ của các môi_trường làm_việc nóng hoặc lạnh . 4.4 . Mối nguy_hiểm ồn - sự suy_giảm hoặc mất khả_năng nghe ; - các rối_loạn sinh_lý khác ( ví_dụ , sự mất cân_bằng , mất khả_năng nhận_biết ) . 4.5 . Mối nguy_hiểm do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra : - tiếp_xúc hoặc hít phải các chất_lỏng , chất_khí , sương_mù , khói và bụi bẩn độc_hại ; - cháy và nổ ; - sự phân_huỷ của các chất ( ví_dụ , bởi ngọn lửa ) ; - mối nguy_hiểm sinh_học . 4.6 . Mối nguy_hiểm do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy : - tư_thế có hại cho sức_khoẻ trong trường_hợp không đủ chiều cao để cấp liệu và dỡ liệu đối_với máy . 4.7 . Hỏng nguồn cấp_điện , gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc , sự_cố khác : - hư_hỏng nguồn cấp_điện ( mạch động_lực và / hoặc mạch điều_khiển ) ; - hư_hỏng / trục_trặc của hệ_thống điều_khiển máy ( khởi_động bất_ngờ , chạy vượt quá tốc_độ quy_định ) . 4.8 . Mối nguy_hiểm xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng . " Theo đó thì hiện_nay những mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp bao_gồm mối nguy_hiểm về cơ_học , điện , nhiệt , tiếng ồn , do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra , do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy , hỏng nguồn cấp_điện , gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc , sự_cố khác và xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng .
214,120
Có những mối nguy_hiểm nào đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp hiện_nay ?
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... của quá_trình sử_dụng. " Theo đó thì hiện_nay những mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp bao_gồm mối nguy_hiểm về cơ_học, điện, nhiệt, tiếng ồn, do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra, do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy, hỏng nguồn cấp_điện, gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc, sự_cố khác và xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng.
None
1
Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 quy_định về các mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp như sau : " 4 . Mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp 4.1 . Mối nguy_hiểm cơ_học - sự nghiền ép ; - sự cắt đứt , xoắn gẫy ; - sự vướng , mắc ( bẫy ) ; - sự kéo vào hoặc mắc_kẹt ; - sự va_đập ; - sự phun ra chất_lỏng có áp_suất cao ; - sự trượt , vấp_ngã và rơi ngã . 4.2 . Mối nguy_hiểm điện Sự chạm vào điện , trực_tiếp hoặc gián_tiếp . 4.3 . Mối nguy_hiểm nhiệt - sự chạm ngẫu_nhiên hoặc có chủ_định vào các bề_mặt nóng , ngọn lửa hoặc chỗ có vụ nổ cũng như bức_xạ từ các nguồn nhiệt . - ảnh_hưởng có hại cho sức_khoẻ của các môi_trường làm_việc nóng hoặc lạnh . 4.4 . Mối nguy_hiểm ồn - sự suy_giảm hoặc mất khả_năng nghe ; - các rối_loạn sinh_lý khác ( ví_dụ , sự mất cân_bằng , mất khả_năng nhận_biết ) . 4.5 . Mối nguy_hiểm do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra : - tiếp_xúc hoặc hít phải các chất_lỏng , chất_khí , sương_mù , khói và bụi bẩn độc_hại ; - cháy và nổ ; - sự phân_huỷ của các chất ( ví_dụ , bởi ngọn lửa ) ; - mối nguy_hiểm sinh_học . 4.6 . Mối nguy_hiểm do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy : - tư_thế có hại cho sức_khoẻ trong trường_hợp không đủ chiều cao để cấp liệu và dỡ liệu đối_với máy . 4.7 . Hỏng nguồn cấp_điện , gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc , sự_cố khác : - hư_hỏng nguồn cấp_điện ( mạch động_lực và / hoặc mạch điều_khiển ) ; - hư_hỏng / trục_trặc của hệ_thống điều_khiển máy ( khởi_động bất_ngờ , chạy vượt quá tốc_độ quy_định ) . 4.8 . Mối nguy_hiểm xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng . " Theo đó thì hiện_nay những mối nguy_hiểm đối_với phần_lớn các máy_giặt công_nghiệp bao_gồm mối nguy_hiểm về cơ_học , điện , nhiệt , tiếng ồn , do vật_liệu và các chất được xử lý_do máy sử_dụng hoặc thải ra , do bỏ_qua các nguyên_lý ecgonomi trong thiết_kế máy , hỏng nguồn cấp_điện , gãy vỡ các chi_tiết máy và các trục_trặc , sự_cố khác và xuất_hiện trong bảo_dưỡng và / hoặc loại_bỏ các sai_sót của quá_trình sử_dụng .
214,121
Hướng_dẫn sử_dụng máy_giặt công_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Mục 7.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... 2 004 quy_định về cách hướng_dẫn sử_dụng máy_giặt công_nghiệp như sau : " 7.1. Hướng_dẫn sử_dụng Nhà_sản_xuất phải cung_cấp hướng_dẫn sử_dụng như đã quy_định trong TCVN 7383-2 : 2004. Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin về sự phát ra tiếng ồn phù_hợp với TCVN 7383-2 : 2004, Ngoài thông_tin được yêu_cầu trong TCVN 7383-2 : 2004, nhà_sản_xuất phải cung_cấp các nội_dung chi_tiết sau : - báo_cáo rõ_ràng phạm_vi ứng_dụng của máy vào các giới_hạn trong sử_dụng, đặc_biệt là các quá_trình mà máy có_thể hoặc không_thể thực_hiện ; - báo_cáo rõ_ràng về các áp_suất lớn nhất và nhỏ nhất, các giá_trị danh_định và tính_chất của các nguồn năng_lượng cung_cấp cho máy ; - mô_tả đầy_đủ về quy_trình vận_hành máy an_toàn cùng với các sơ_đồ giải_thích, nếu cần mô_tả này phải quan_tâm đến cử_động của người vận_hành để giảm sự mệt_mỏi, ví_dụ, tổn_thương do căng_thẳng lặp_đi_lặp_lại ( xem EN 614-1 ) ; - mô_tả hệ_thống làm_việc an_toàn cho các chế_độ bảo_dưỡng thường_xuyên, chỉnh đặt, loại_bỏ các sai_sót của quá_trình ( ví_dụ, thay_thế lớp phủ của máy, làm sạch các vật gây
None
1
Theo quy_định tại Mục 7.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 quy_định về cách hướng_dẫn sử_dụng máy_giặt công_nghiệp như sau : " 7.1 . Hướng_dẫn sử_dụng Nhà_sản_xuất phải cung_cấp hướng_dẫn sử_dụng như đã quy_định trong TCVN 7383-2 : 2004 . Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin về sự phát ra tiếng ồn phù_hợp với TCVN 7383-2 : 2004 , Ngoài thông_tin được yêu_cầu trong TCVN 7383-2 : 2004 , nhà_sản_xuất phải cung_cấp các nội_dung chi_tiết sau : - báo_cáo rõ_ràng phạm_vi ứng_dụng của máy vào các giới_hạn trong sử_dụng , đặc_biệt là các quá_trình mà máy có_thể hoặc không_thể thực_hiện ; - báo_cáo rõ_ràng về các áp_suất lớn nhất và nhỏ nhất , các giá_trị danh_định và tính_chất của các nguồn năng_lượng cung_cấp cho máy ; - mô_tả đầy_đủ về quy_trình vận_hành máy an_toàn cùng với các sơ_đồ giải_thích , nếu cần mô_tả này phải quan_tâm đến cử_động của người vận_hành để giảm sự mệt_mỏi , ví_dụ , tổn_thương do căng_thẳng lặp_đi_lặp_lại ( xem EN 614-1 ) ; - mô_tả hệ_thống làm_việc an_toàn cho các chế_độ bảo_dưỡng thường_xuyên , chỉnh đặt , loại_bỏ các sai_sót của quá_trình ( ví_dụ , thay_thế lớp phủ của máy , làm sạch các vật gây lý nghẽn ) ; - mô_tả các đặc_tính cần cho sự thông gió đặc_biệt , xả hoặc thải các chất độc_hại ; - khi máy là bộ_phận của một dây_chuyền sản_xuất thì nhà_sản_xuất phải mô_tả sự nguy_hiểm còn lại và cung_cấp thông_tin liên_quan đến các mặt phân_cách với các thiết_bị khác . Nhà_sản_xuất phải đưa ra hướng_dẫn chi_tiết theo yêu_cầu trong điều 5 về : - 5.1.1 , các biện_pháp an_toàn để giải_thoát và cứu nguy những người bị mắc_kẹt ; - 5.1.2 , máy không được vận_hành mà không có các bộ_phận che_chắn cố_định ; - 5.1.3 , các phương_pháp tìm ra sai_sót , làm sạch hoặc bảo_dưỡng ; - 5.2 , dừng khẩn_cấp được bố_trí từ xa ; - 5.3 , mối nguy_hiểm nhiệt ; - 5.5.1 , các chất phát thải nguy_hiểm ; - 5.5.2 , dẫn khí xả ; - 5.5.3 , cảnh_báo về các khí độc_hại ; - 5.5.4 , mối nguy_hiểm sinh_học . Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin do các tài_liệu viện_dẫn khác yêu_cầu , ví_dụ EN 60204-1 : 1998 . - điều 19 : Hướng_dẫn sử_dụng ; - điều 20 : qui_trình kiểm_tra an_toàn . EN 746-2 : 1997 - điều 5 : qui_trình kiểm_tra an_toàn - điều 6 : hướng_dẫn sử_dụng . Nhà_sản_xuất phải mô_tả phương_pháp điều_khiển máy an_toàn trong quá_trình lắp_đặt và tháo_dỡ .
214,122
Hướng_dẫn sử_dụng máy_giặt công_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Mục 7.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... mô_tả hệ_thống làm_việc an_toàn cho các chế_độ bảo_dưỡng thường_xuyên, chỉnh đặt, loại_bỏ các sai_sót của quá_trình ( ví_dụ, thay_thế lớp phủ của máy, làm sạch các vật gây lý nghẽn ) ; - mô_tả các đặc_tính cần cho sự thông gió đặc_biệt, xả hoặc thải các chất độc_hại ; - khi máy là bộ_phận của một dây_chuyền sản_xuất thì nhà_sản_xuất phải mô_tả sự nguy_hiểm còn lại và cung_cấp thông_tin liên_quan đến các mặt phân_cách với các thiết_bị khác. Nhà_sản_xuất phải đưa ra hướng_dẫn chi_tiết theo yêu_cầu trong điều 5 về : - 5.1.1, các biện_pháp an_toàn để giải_thoát và cứu nguy những người bị mắc_kẹt ; - 5.1.2, máy không được vận_hành mà không có các bộ_phận che_chắn cố_định ; - 5.1.3, các phương_pháp tìm ra sai_sót, làm sạch hoặc bảo_dưỡng ; - 5.2, dừng khẩn_cấp được bố_trí từ xa ; - 5.3, mối nguy_hiểm nhiệt ; - 5.5.1, các chất phát thải nguy_hiểm ; - 5.5.2, dẫn khí xả ; - 5.5.3, cảnh_báo về các khí độc_hại ; - 5.5.4, mối nguy_hiểm sinh_học. Nhà_sản_xuất phải
None
1
Theo quy_định tại Mục 7.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 quy_định về cách hướng_dẫn sử_dụng máy_giặt công_nghiệp như sau : " 7.1 . Hướng_dẫn sử_dụng Nhà_sản_xuất phải cung_cấp hướng_dẫn sử_dụng như đã quy_định trong TCVN 7383-2 : 2004 . Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin về sự phát ra tiếng ồn phù_hợp với TCVN 7383-2 : 2004 , Ngoài thông_tin được yêu_cầu trong TCVN 7383-2 : 2004 , nhà_sản_xuất phải cung_cấp các nội_dung chi_tiết sau : - báo_cáo rõ_ràng phạm_vi ứng_dụng của máy vào các giới_hạn trong sử_dụng , đặc_biệt là các quá_trình mà máy có_thể hoặc không_thể thực_hiện ; - báo_cáo rõ_ràng về các áp_suất lớn nhất và nhỏ nhất , các giá_trị danh_định và tính_chất của các nguồn năng_lượng cung_cấp cho máy ; - mô_tả đầy_đủ về quy_trình vận_hành máy an_toàn cùng với các sơ_đồ giải_thích , nếu cần mô_tả này phải quan_tâm đến cử_động của người vận_hành để giảm sự mệt_mỏi , ví_dụ , tổn_thương do căng_thẳng lặp_đi_lặp_lại ( xem EN 614-1 ) ; - mô_tả hệ_thống làm_việc an_toàn cho các chế_độ bảo_dưỡng thường_xuyên , chỉnh đặt , loại_bỏ các sai_sót của quá_trình ( ví_dụ , thay_thế lớp phủ của máy , làm sạch các vật gây lý nghẽn ) ; - mô_tả các đặc_tính cần cho sự thông gió đặc_biệt , xả hoặc thải các chất độc_hại ; - khi máy là bộ_phận của một dây_chuyền sản_xuất thì nhà_sản_xuất phải mô_tả sự nguy_hiểm còn lại và cung_cấp thông_tin liên_quan đến các mặt phân_cách với các thiết_bị khác . Nhà_sản_xuất phải đưa ra hướng_dẫn chi_tiết theo yêu_cầu trong điều 5 về : - 5.1.1 , các biện_pháp an_toàn để giải_thoát và cứu nguy những người bị mắc_kẹt ; - 5.1.2 , máy không được vận_hành mà không có các bộ_phận che_chắn cố_định ; - 5.1.3 , các phương_pháp tìm ra sai_sót , làm sạch hoặc bảo_dưỡng ; - 5.2 , dừng khẩn_cấp được bố_trí từ xa ; - 5.3 , mối nguy_hiểm nhiệt ; - 5.5.1 , các chất phát thải nguy_hiểm ; - 5.5.2 , dẫn khí xả ; - 5.5.3 , cảnh_báo về các khí độc_hại ; - 5.5.4 , mối nguy_hiểm sinh_học . Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin do các tài_liệu viện_dẫn khác yêu_cầu , ví_dụ EN 60204-1 : 1998 . - điều 19 : Hướng_dẫn sử_dụng ; - điều 20 : qui_trình kiểm_tra an_toàn . EN 746-2 : 1997 - điều 5 : qui_trình kiểm_tra an_toàn - điều 6 : hướng_dẫn sử_dụng . Nhà_sản_xuất phải mô_tả phương_pháp điều_khiển máy an_toàn trong quá_trình lắp_đặt và tháo_dỡ .
214,123
Hướng_dẫn sử_dụng máy_giặt công_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Mục 7.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1: ... phát thải nguy_hiểm ; - 5.5.2, dẫn khí xả ; - 5.5.3, cảnh_báo về các khí độc_hại ; - 5.5.4, mối nguy_hiểm sinh_học. Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin do các tài_liệu viện_dẫn khác yêu_cầu, ví_dụ EN 60204-1 : 1998. - điều 19 : Hướng_dẫn sử_dụng ; - điều 20 : qui_trình kiểm_tra an_toàn. EN 746-2 : 1997 - điều 5 : qui_trình kiểm_tra an_toàn - điều 6 : hướng_dẫn sử_dụng. Nhà_sản_xuất phải mô_tả phương_pháp điều_khiển máy an_toàn trong quá_trình lắp_đặt và tháo_dỡ.
None
1
Theo quy_định tại Mục 7.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7341 - 1:2 004 quy_định về cách hướng_dẫn sử_dụng máy_giặt công_nghiệp như sau : " 7.1 . Hướng_dẫn sử_dụng Nhà_sản_xuất phải cung_cấp hướng_dẫn sử_dụng như đã quy_định trong TCVN 7383-2 : 2004 . Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin về sự phát ra tiếng ồn phù_hợp với TCVN 7383-2 : 2004 , Ngoài thông_tin được yêu_cầu trong TCVN 7383-2 : 2004 , nhà_sản_xuất phải cung_cấp các nội_dung chi_tiết sau : - báo_cáo rõ_ràng phạm_vi ứng_dụng của máy vào các giới_hạn trong sử_dụng , đặc_biệt là các quá_trình mà máy có_thể hoặc không_thể thực_hiện ; - báo_cáo rõ_ràng về các áp_suất lớn nhất và nhỏ nhất , các giá_trị danh_định và tính_chất của các nguồn năng_lượng cung_cấp cho máy ; - mô_tả đầy_đủ về quy_trình vận_hành máy an_toàn cùng với các sơ_đồ giải_thích , nếu cần mô_tả này phải quan_tâm đến cử_động của người vận_hành để giảm sự mệt_mỏi , ví_dụ , tổn_thương do căng_thẳng lặp_đi_lặp_lại ( xem EN 614-1 ) ; - mô_tả hệ_thống làm_việc an_toàn cho các chế_độ bảo_dưỡng thường_xuyên , chỉnh đặt , loại_bỏ các sai_sót của quá_trình ( ví_dụ , thay_thế lớp phủ của máy , làm sạch các vật gây lý nghẽn ) ; - mô_tả các đặc_tính cần cho sự thông gió đặc_biệt , xả hoặc thải các chất độc_hại ; - khi máy là bộ_phận của một dây_chuyền sản_xuất thì nhà_sản_xuất phải mô_tả sự nguy_hiểm còn lại và cung_cấp thông_tin liên_quan đến các mặt phân_cách với các thiết_bị khác . Nhà_sản_xuất phải đưa ra hướng_dẫn chi_tiết theo yêu_cầu trong điều 5 về : - 5.1.1 , các biện_pháp an_toàn để giải_thoát và cứu nguy những người bị mắc_kẹt ; - 5.1.2 , máy không được vận_hành mà không có các bộ_phận che_chắn cố_định ; - 5.1.3 , các phương_pháp tìm ra sai_sót , làm sạch hoặc bảo_dưỡng ; - 5.2 , dừng khẩn_cấp được bố_trí từ xa ; - 5.3 , mối nguy_hiểm nhiệt ; - 5.5.1 , các chất phát thải nguy_hiểm ; - 5.5.2 , dẫn khí xả ; - 5.5.3 , cảnh_báo về các khí độc_hại ; - 5.5.4 , mối nguy_hiểm sinh_học . Nhà_sản_xuất phải cung_cấp thông_tin do các tài_liệu viện_dẫn khác yêu_cầu , ví_dụ EN 60204-1 : 1998 . - điều 19 : Hướng_dẫn sử_dụng ; - điều 20 : qui_trình kiểm_tra an_toàn . EN 746-2 : 1997 - điều 5 : qui_trình kiểm_tra an_toàn - điều 6 : hướng_dẫn sử_dụng . Nhà_sản_xuất phải mô_tả phương_pháp điều_khiển máy an_toàn trong quá_trình lắp_đặt và tháo_dỡ .
214,124
Miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công, sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1. Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công, sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu, gồm : a ) Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu. Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu. Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản, sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên, khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất, gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu, thì không được miễn thuế xuất_khẩu. Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,125
Miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... xuất_khẩu, thì không được miễn thuế xuất_khẩu. Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán, trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc, thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu. " Như_vậy, đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công, sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,126
Miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu. " Như_vậy, đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công, sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu. Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ), nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu, sau đó, doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,127
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu được miễn thuế là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hà: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua, bán, gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài. - Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công, sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu. Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu, được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý, sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan. - Khi quyết_toán, người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác, trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan. -
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm .
214,128
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu được miễn thuế là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hà: ... trách_nhiệm kê_khai chính_xác, trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan. - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số, ngày hợp_đồng gia_công ; số, ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm.Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua, bán, gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài. - Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công, sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu. Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm .
214,129
Cơ_sở để xác_định hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu được miễn thuế là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hà: ... xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công, sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu. Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu, được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý, sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan. - Khi quyết_toán, người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác, trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan. - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số, ngày hợp_đồng gia_công ; số, ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm .
214,130
Đối_tượng chịu thuế thì tài_nguyên khoáng_sản nhập_khẩu về để sản_xuất kinh_doanh tạo ra phế_liệu , thì khi hàng_hoá xuất_khẩu phế_liệu này đi gia_công có được miễn thuế xuất_khẩu hay không ?
Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : ... Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh , nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
None
1
Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh , nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,131
Theo các tài_liệu hướng_dẫn chỉ đề_cập đến phế_liệu thuộc đối_tượng miễn thuế như loại_hình gia_công và SXXK . Đối_với loại_hình kinh_doanh thuộc đối_tượng chịu thuế thì trường_hợp tài_nguyên khoáng_sản không có nguồn_gốc trong nước nếu nhập_khẩu về để sản_xuất kinh_doanh và tạo ra phế_liệu , thì khi xuất_khẩu phế_liệu này đi gia_công có được miễn thuế xuất_khẩu hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công, sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1. Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công, sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu, gồm : a ) Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu. Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu. Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản, sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên, khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất, gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu, thì không được miễn thuế xuất_khẩu. Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu . Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm . Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh , nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,132
Theo các tài_liệu hướng_dẫn chỉ đề_cập đến phế_liệu thuộc đối_tượng miễn thuế như loại_hình gia_công và SXXK . Đối_với loại_hình kinh_doanh thuộc đối_tượng chịu thuế thì trường_hợp tài_nguyên khoáng_sản không có nguồn_gốc trong nước nếu nhập_khẩu về để sản_xuất kinh_doanh và tạo ra phế_liệu , thì khi xuất_khẩu phế_liệu này đi gia_công có được miễn thuế xuất_khẩu hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... xuất_khẩu, thì không được miễn thuế xuất_khẩu. Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán, trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc, thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu. " Như_vậy, đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công, sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu . Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm . Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh , nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,133
Theo các tài_liệu hướng_dẫn chỉ đề_cập đến phế_liệu thuộc đối_tượng miễn thuế như loại_hình gia_công và SXXK . Đối_với loại_hình kinh_doanh thuộc đối_tượng chịu thuế thì trường_hợp tài_nguyên khoáng_sản không có nguồn_gốc trong nước nếu nhập_khẩu về để sản_xuất kinh_doanh và tạo ra phế_liệu , thì khi xuất_khẩu phế_liệu này đi gia_công có được miễn thuế xuất_khẩu hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu. " Như_vậy, đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công, sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu. Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ), nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu, sau đó, doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu. Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua, bán, gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài. - Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công, sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu. Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu . Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm . Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh , nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,134
Theo các tài_liệu hướng_dẫn chỉ đề_cập đến phế_liệu thuộc đối_tượng miễn thuế như loại_hình gia_công và SXXK . Đối_với loại_hình kinh_doanh thuộc đối_tượng chịu thuế thì trường_hợp tài_nguyên khoáng_sản không có nguồn_gốc trong nước nếu nhập_khẩu về để sản_xuất kinh_doanh và tạo ra phế_liệu , thì khi xuất_khẩu phế_liệu này đi gia_công có được miễn thuế xuất_khẩu hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... nước_ngoài. - Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công, sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu. Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu, được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý, sử_dụng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan. - Khi quyết_toán, người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác, trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan. - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số, ngày hợp_đồng gia_công ; số, ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm. Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3@@
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu . Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm . Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh , nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,135
Theo các tài_liệu hướng_dẫn chỉ đề_cập đến phế_liệu thuộc đối_tượng miễn thuế như loại_hình gia_công và SXXK . Đối_với loại_hình kinh_doanh thuộc đối_tượng chịu thuế thì trường_hợp tài_nguyên khoáng_sản không có nguồn_gốc trong nước nếu nhập_khẩu về để sản_xuất kinh_doanh và tạo ra phế_liệu , thì khi xuất_khẩu phế_liệu này đi gia_công có được miễn thuế xuất_khẩu hay không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_: ... Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh, nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về miễn thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu như sau : " 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công , sản_phẩm gia_công nhập_khẩu theo hợp_đồng gia_công được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện đã xuất_khẩu tương_ứng với sản_phẩm gia_công không nhập_khẩu trở_lại phải chịu thuế xuất_khẩu theo mức thuế_suất của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu là tài_nguyên khoáng_sản , sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên và hàng_hoá ( trừ phế_liệu tạo thành trong quá_trình sản_xuất , gia_công xuất_khẩu từ hàng_hoá nhập_khẩu ) xuất_khẩu để gia_công thuộc đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thì không được miễn thuế xuất_khẩu . Việc xác_định sản_phẩm có tổng giá_trị tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 100/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Quản_lý thuế và Nghị_định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 100/2016/NĐ-CP. b ) Hàng_hoá xuất_khẩu không sử_dụng để mua_bán , trao_đổi hoặc tiêu_dùng mà chỉ dùng làm hàng mẫu ; c ) Máy_móc , thiết_bị xuất_khẩu được thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công để thực_hiện gia_công ; d ) Sản_phẩm đặt gia_công ở nước_ngoài khi nhập_khẩu trở_lại Việt_Nam được miễn thuế nhập_khẩu đối_với phần trị_giá của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công và phải chịu thuế đối_với phần trị_giá còn lại của sản_phẩm theo mức thuế_suất thuế nhập_khẩu của sản_phẩm gia_công nhập_khẩu . " Như_vậy , đối_với phế_liệu tạo thành từ hoạt_động gia_công , sản_xuất xuất_khẩu sau đó xuất_khẩu ra nước_ngoài để gia_công thì thuộc đối_tượng miễn thuế xuất_khẩu . Đối_với loại_hình nhập_khẩu để kinh_doanh ( A 11 ) , nhập_khẩu để kinh_doanh sản_xuất ( A 12 ) tạo thành phế_liệu , sau đó , doanh_nghiệp xuất_khẩu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc các trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu . Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định số 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) quy_định về cơ_sở để xác_định hàng_hoá được miễn thuế như sau : - Người nộp thuế có hợp_đồng gia_công theo quy_định của Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Luật thương_mại về hoạt_động mua_bán hàng_hoá quốc_tế và các hoạt_động đại_lý mua , bán , gia_công và quá_cảnh hàng_hoá với nước_ngoài . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được sử_dụng để gia_công , sản_xuất sản_phẩm đã nhập_khẩu . Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu được miễn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu , được xác_định khi quyết_toán việc quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan . - Khi quyết_toán , người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện xuất_khẩu thực_tế sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm gia_công thực_tế nhập_khẩu đã được miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan . - Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan các thông_tin về số , ngày hợp_đồng gia_công ; số , ngày văn_bản đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng dưới 51% giá_thành sản_phẩm . Căn_cứ theo Mục 24 Bảng giải_đáp ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 Tổng_cục Hải_quan trả_lời như sau : Liên_quan đến việc xử_lý về thuế đối_với phế_liệu xuất_khẩu Tổng_cục Hải_quan có công_văn số 3112 / TCHQ-TXNK ngày 21/6/2021 hướng_dẫn đối_với trường_hợp nhập_khẩu theo loại_hình nhập kinh_doanh , nhập kinh_doanh sản_xuất thu được phế_liệu sau đó doanh_nghiệp xuất_khẩu phế_liệu ra nước_ngoài để thuê gia_công thì không thuộc trường_hợp được miễn thuế xuất_khẩu .
214,136
Máy_khoan rút lõi là loại máy_khoan như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 7: ... 2 020 về Máy_khoan rút lõi kiểu chân_đế - Yêu_cầu an_toàn , máy_khoan rút lõi được quy_định như sau : " 3.1 Máy_khoan rút lõi ( Core drilling machine ) Máy thường dùng để khoan lỗ bằng một mũi khoan kim_cương vào tường , sàn và trần nhà làm bằng bê_tông , đá tự_nhiên và các loại khoáng_vật xây_dựng khác . Máy được lắp trên một khung đỡ có_thể di_chuyển được , trên đó có một trục_quay được trang_bị một mũi khoan rút lõi . Máy thường được trang_bị một hệ_thống cấp_nước . Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan dẫn hướng có_thể được dẫn_động bằng tay hoặc tự_động . Hình 1 cho một ví_dụ điển_hình về máy_khoan rút lõi . "
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 7:2 020 về Máy_khoan rút lõi kiểu chân_đế - Yêu_cầu an_toàn , máy_khoan rút lõi được quy_định như sau : " 3.1 Máy_khoan rút lõi ( Core drilling machine ) Máy thường dùng để khoan lỗ bằng một mũi khoan kim_cương vào tường , sàn và trần nhà làm bằng bê_tông , đá tự_nhiên và các loại khoáng_vật xây_dựng khác . Máy được lắp trên một khung đỡ có_thể di_chuyển được , trên đó có một trục_quay được trang_bị một mũi khoan rút lõi . Máy thường được trang_bị một hệ_thống cấp_nước . Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan dẫn hướng có_thể được dẫn_động bằng tay hoặc tự_động . Hình 1 cho một ví_dụ điển_hình về máy_khoan rút lõi . "
214,137
Việc thiết_kế và sử_dụng máy_khoan rút lõi có_thể có những mối nguy_hiểm cơ_học nào ?
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... 2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt, sử_dụng, Chỉnh_sửa và bảo_trì máy. Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài. 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục, khớp nối, bộ truyền đai ), không kể đầu trục khoan, phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc. Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ). Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được, khi lắp_ráp chúng
None
1
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt , sử_dụng , Chỉnh_sửa và bảo_trì máy . Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài . 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục , khớp nối , bộ truyền đai ) , không kể đầu trục khoan , phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc . Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ) . Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được , khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá . Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn . 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan . Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì . Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển . Các chi_tiết như cáp , xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan , phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn . 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường . 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm . 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan . Để cố_định bằng neo , phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ) . Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn . 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển , lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn . 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện , hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006 , 7 , 9 , 11 và 13 , EN 98 2:1 996 , EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ) . 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan . Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên . Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng . Đối_với điều_khiển không dây , khi không nhận được tín_hiệu chính_xác , kể_cả khi mất liên_lạc , một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt . Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan . Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận . Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ) . Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào . 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào , đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm . Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào . CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm , được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng . 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy . "
214,138
Việc thiết_kế và sử_dụng máy_khoan rút lõi có_thể có những mối nguy_hiểm cơ_học nào ?
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ). Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được, khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá. Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn. 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan. Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì. Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý. Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển. Các chi_tiết như cáp, xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan, phải đáp_ứng
None
1
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt , sử_dụng , Chỉnh_sửa và bảo_trì máy . Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài . 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục , khớp nối , bộ truyền đai ) , không kể đầu trục khoan , phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc . Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ) . Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được , khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá . Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn . 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan . Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì . Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển . Các chi_tiết như cáp , xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan , phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn . 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường . 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm . 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan . Để cố_định bằng neo , phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ) . Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn . 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển , lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn . 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện , hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006 , 7 , 9 , 11 và 13 , EN 98 2:1 996 , EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ) . 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan . Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên . Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng . Đối_với điều_khiển không dây , khi không nhận được tín_hiệu chính_xác , kể_cả khi mất liên_lạc , một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt . Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan . Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận . Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ) . Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào . 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào , đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm . Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào . CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm , được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng . 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy . "
214,139
Việc thiết_kế và sử_dụng máy_khoan rút lõi có_thể có những mối nguy_hiểm cơ_học nào ?
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... như cáp, xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan, phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn. 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường. 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm. 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan. Để cố_định bằng neo,
None
1
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt , sử_dụng , Chỉnh_sửa và bảo_trì máy . Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài . 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục , khớp nối , bộ truyền đai ) , không kể đầu trục khoan , phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc . Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ) . Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được , khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá . Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn . 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan . Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì . Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển . Các chi_tiết như cáp , xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan , phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn . 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường . 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm . 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan . Để cố_định bằng neo , phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ) . Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn . 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển , lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn . 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện , hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006 , 7 , 9 , 11 và 13 , EN 98 2:1 996 , EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ) . 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan . Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên . Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng . Đối_với điều_khiển không dây , khi không nhận được tín_hiệu chính_xác , kể_cả khi mất liên_lạc , một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt . Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan . Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận . Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ) . Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào . 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào , đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm . Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào . CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm , được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng . 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy . "
214,140
Việc thiết_kế và sử_dụng máy_khoan rút lõi có_thể có những mối nguy_hiểm cơ_học nào ?
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan. Để cố_định bằng neo, phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ). Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý. CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn. 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển, lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn. 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện, hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006, 7, 9, 11 và 13, EN 98 2:1 996, EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan
None
1
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt , sử_dụng , Chỉnh_sửa và bảo_trì máy . Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài . 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục , khớp nối , bộ truyền đai ) , không kể đầu trục khoan , phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc . Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ) . Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được , khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá . Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn . 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan . Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì . Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển . Các chi_tiết như cáp , xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan , phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn . 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường . 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm . 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan . Để cố_định bằng neo , phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ) . Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn . 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển , lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn . 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện , hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006 , 7 , 9 , 11 và 13 , EN 98 2:1 996 , EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ) . 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan . Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên . Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng . Đối_với điều_khiển không dây , khi không nhận được tín_hiệu chính_xác , kể_cả khi mất liên_lạc , một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt . Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan . Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận . Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ) . Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào . 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào , đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm . Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào . CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm , được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng . 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy . "
214,141
Việc thiết_kế và sử_dụng máy_khoan rút lõi có_thể có những mối nguy_hiểm cơ_học nào ?
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... - 1:2 006, 7, 9, 11 và 13, EN 98 2:1 996, EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ). 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan. Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên. Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng. Đối_với điều_khiển không dây, khi không nhận được tín_hiệu chính_xác, kể_cả khi mất liên_lạc, một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt. Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp. 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với
None
1
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt , sử_dụng , Chỉnh_sửa và bảo_trì máy . Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài . 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục , khớp nối , bộ truyền đai ) , không kể đầu trục khoan , phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc . Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ) . Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được , khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá . Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn . 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan . Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì . Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển . Các chi_tiết như cáp , xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan , phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn . 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường . 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm . 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan . Để cố_định bằng neo , phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ) . Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn . 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển , lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn . 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện , hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006 , 7 , 9 , 11 và 13 , EN 98 2:1 996 , EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ) . 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan . Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên . Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng . Đối_với điều_khiển không dây , khi không nhận được tín_hiệu chính_xác , kể_cả khi mất liên_lạc , một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt . Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan . Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận . Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ) . Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào . 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào , đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm . Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào . CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm , được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng . 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy . "
214,142
Việc thiết_kế và sử_dụng máy_khoan rút lõi có_thể có những mối nguy_hiểm cơ_học nào ?
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp. 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan. Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận. Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ). Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào. 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào, đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm. Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào. CH@@
None
1
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt , sử_dụng , Chỉnh_sửa và bảo_trì máy . Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài . 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục , khớp nối , bộ truyền đai ) , không kể đầu trục khoan , phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc . Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ) . Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được , khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá . Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn . 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan . Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì . Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển . Các chi_tiết như cáp , xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan , phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn . 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường . 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm . 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan . Để cố_định bằng neo , phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ) . Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn . 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển , lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn . 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện , hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006 , 7 , 9 , 11 và 13 , EN 98 2:1 996 , EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ) . 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan . Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên . Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng . Đối_với điều_khiển không dây , khi không nhận được tín_hiệu chính_xác , kể_cả khi mất liên_lạc , một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt . Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan . Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận . Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ) . Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào . 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào , đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm . Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào . CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm , được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng . 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy . "
214,143
Việc thiết_kế và sử_dụng máy_khoan rút lõi có_thể có những mối nguy_hiểm cơ_học nào ?
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm. Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào. CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm, được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng. 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy. "
None
1
Tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về các mối nguy_hiểm cơ_học của máy_khoan rút lõi như sau : " 5.1 Các mối nguy_hiểm cơ_học 5.1.1 Quy_định chung Nếu các thành_phần và bộ_phận phải xử_lý bằng tay thì tất_cả các bộ_phận có_thể tiếp_cận được phải mài hết cạnh sắc và gờ có_thể gây nguy_hiểm khi lắp_đặt , sử_dụng , Chỉnh_sửa và bảo_trì máy . Các gờ sinh ra từ quá_trình đúc hoặc hàn phải được loại_bỏ và các cạnh sắc phải được mài . 5.1.2 Bảo_vệ đối_với các bộ_phận chuyển_động 5.1.2.1 Bộ_phận truyền động Các bộ_phận truyền chuyển_động_quay ( ví_dụ như trục , khớp nối , bộ truyền đai ) , không kể đầu trục khoan , phải trang_bị bộ_phận che_chắn cố_định để ngăn_chặn việc tiếp_xúc . Các bộ_phận che_chắn này phải tuân theo TCVN 905 9:2 011 ( ISO 141 20:2 002 ) và TCVN 7383 - 2:2 004 ( ISO 12100 - 2:2 003 ) . Bộ_phận che_chắn cố_định được liên_kết bằng hàn hoặc được liên_kết bằng mối ghép tháo_lắp được , khi lắp_ráp chúng chỉ có_thể mở ra hoặc tháo rời bằng các dụng_cụ hoặc chìa_khoá . Bộ_phận che_chắn phải tuân theo các quy_định của TCVN 67 20:2 000 ( ISO 1385 2:1 996 ) về khoảng_cách an_toàn . 5.1.2.2 Chuyển_động tiến lùi của đầu khoan trên trụ khoan Đầu khoan phải có khả_năng khoá được ở ít_nhất tại một vị_trí hoặc phải tự khoá được ở tất_cả các vị_trí dừng trên trụ khoan . Máy_khoan được trang_bị hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy phải tự khoá được ở vị_trí dừng bất_kì . Máy_khoan phải được thiết_kế sao cho việc tháo đầu khoan ra khỏi trụ khoan chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . Phải có chặn cuối hành_trình tương_ứng tại hai đầu của hành_trình dịch_chuyển . Các chi_tiết như cáp , xích và dây đai là một bộ_phận quan_trọng của hệ_thống tiến lùi đầu khoan của máy_khoan và tham_gia trực_tiếp vào hoạt_động tiến lùi của đầu khoan , phải đáp_ứng các yêu_cầu dưới đây : - Chúng phải được lựa_chọn với hệ_số an_toàn là 3,5 ( ví_dụ như tỉ_số giữa lực phá_huỷ nhỏ nhất và tải_trọng lớn nhất ) dưới các điều_kiện làm_việc bình_thường theo quy_định của nhà_sản_xuất ; - Phải có một hệ_thống căng dây phù_hợp và an_toàn . 5.1.2.3 Liên_kết mũi khoan vào trục khoan Đầu của trục khoan phải được thiết_kế sao cho mũi khoan rút lõi và phụ_kiện kết_nối được lắp với nhau mà không tự tháo trong quá_trình làm_việc bình_thường . 5.1.3 Khoảng_cách an_toàn cho máy_khoan có hệ_thống tiến lùi dẫn_động tay Khoảng_cách nhỏ nhất giữa thiết_bị điều_khiển cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay và ( các ) mũi khoan được cung_cấp bởi nhà_sản_xuất máy phải & gt ; 2,5 cm . 5.1.4 Ổn_định 5.1.4.1 Ổn_định khi làm_việc Trụ khoan phải được trang_bị các thiết_bị cố_định phù_hợp cho_phép lắp_đặt một_cách chắc_chắn và an_toàn trên nền vật_liệu được khoan . Để cố_định bằng neo , phải có ( các ) lỗ có rãnh dài ( lỗ ô van ) . Đai_ốc và vít dùng để điều_chỉnh vị_trí đứng của trụ khoan phải được thiết_kế sao việc tháo chúng ra chỉ có_thể thực_hiện được bằng hành_động có chú_ý . CHÚ_THÍCH : Do cố nhiều thiết_bị cố_định cho các ứng_dụng khác nhau của máy nên không_thể đưa ra các yêu_cầu kỹ_thuật chi_tiết cho các thiết_bị cố_định này trong tiêu_chuẩn . 5.1.4.2 Ổn_định trong quá_trình vận_chuyển , lắp_đặt và tháo_dỡ Do sự ổn_định của máy_khoan không được quy_định trong những tình_huống này nên Hướng_dẫn sử_dụng phải cung_cấp cách_thức xử_lý một_cách an_toàn . 5.1.5 Thiết_bị điều_khiển 5.1.5.1 Yêu_cầu chung Đối_với chức_năng điều_khiển ở hệ_thống điện , hệ_thống thuỷ_lực và khí nén xem EN 60204 - 1:2 006 , 7 , 9 , 11 và 13 , EN 98 2:1 996 , EN 98 3:1 996 và đối_với các bộ_phận có liên_quan đến an_toàn xem TCVN 7384 - 1:2 010 ( ISO 13849 - 1:2 008 ) . 5.1.5.2 Thiết_bị điều_khiển dẫn_động cho trục khoan và cho hệ_thống tiến lùi đầu khoan dẫn_động máy Máy phải trang_bị các bộ_phận điều_khiển riêng_biệt để khởi_động và dừng dẫn_động trục khoan và để khởi_động và dừng dẫn_động hệ_thống tiến lùi đầu khoan . Việc khởi_động máy chỉ có_thể thực_hiện được nhờ sự kích_hoạt có chú_ý của cả hai thiết_bị điều_khiển nói trên . Các thiết_bị điều_khiển để dừng phải ngắt từng nguồn cung_cấp năng_lượng . Đối_với điều_khiển không dây , khi không nhận được tín_hiệu chính_xác , kể_cả khi mất liên_lạc , một thiết_bị dừng tự_động để giữ giá trượt ở một vị_trí chắc_chắn phải được kích_hoạt . Việc tiếp_cận các khu_vực nguy_hiểm từ các vị_trí điều_khiển khác nhau mà người vận_hành không_thể quan_sát được phải được ngăn_ngừa bằng các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . 5.1.5.3 Dừng khẩn_cấp Không đòi_hỏi phải có thiết_bị dừng khẩn_cấp đối_với máy_khoan có chuyển_động tiến lùi của đầu khoan dẫn_động tay vì người vận_hành có_thể dừng máy ngay do đang ở gần động_cơ khoan . Tất_cả các máy_khoan điều_khiển_từ_xa và / hoặc tự_động phải được trang_bị một thiết_bị dừng khẩn_cấp trong hệ_thống sao cho dễ tiếp_cận . Thiết_bị dừng khẩn_cấp này phải tuân theo TCVN 67 19:2 008 ( ISO 1385 0:2 006 ) . Nó phải dừng tất_cả các chuyển_động nguy_hiểm nhanh nhất có_thể mà không gây thêm bất_cứ mối nguy_hiểm nào . 5.1.6 Hỏng nguồn cung_cấp năng_lượng Sự gián_đoạn của nguồn cung_cấp năng_lượng và sự khôi_phục sau gián_đoạn không được phép dẫn đến tình_trạng nguy_hiểm nào , đặc_biệt : - Máy chỉ có_thể khởi_động lại được thông_qua một hành_động có chú_ý ; - Máy phải dừng khi có một lệnh dừng máy ; - Không xảy ra các chuyển_động hoặc các hoạt_động nguy_hiểm . Những hỏng_hóc về nguồn cung_cấp năng_lượng sẽ không làm ảnh_hưởng đến bất_kì chức_năng dừng nào . CHÚ_THÍCH : Máy_khoan có công_suất không vượt quá 750 W với chuyển_động tiến lùi đầu khoan dẫn_động tay được dùng với mục_đích khoan rút lõi có đường_kính khoan không vượt quá 60 mm , được coi là không gây nguy_hiểm khi khôi_phục lại nguồn cung_cấp năng_lượng . 5.1.7 Giải_phóng năng_lượng dư Trên các máy_khoan chạy bằng khí nén cần bố_trí một van trên đường_ống chính ở trạng_thái mở để kết_nối máy với nguồn khí cấp và ở trạng_thái đóng để ngắt nguồn khí cấp và loại_bỏ áp_suất khí trong máy_khoan khi dừng máy . "
214,144
Thùng chứa chất lỏng máy_khoan cần đạt những tiêu_chuẩn nào trong quá_trình thiết_kế ?
Căn_cứ tiểu_mục 5.7 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0: ... 2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về tiêu_chuẩn cần đáp_ứng đối_với thùng chứa chất lỏng máy_khoan như sau : " 5.7 Thùng chứa chất lỏng Khi được đổ đầy theo các chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất thì các thùng chứa chất lỏng , ngoại_trừ thùng chứa nước và đặc_biệt là các bình ắc quy và hệ_thống nhiên_liệu , thùng dầu , phải được thiết_kế và chế_tạo để không bị rò_rỉ ở bất_cứ vị_trí nào của đầu_máy khoan . Bình chứa dầu thuỷ_lực phải trang_bị thiết_bị chỉ báo mức dầu . "
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5.7 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1287 0:2 020 về Biệt_thự nghỉ_dưỡng - Yêu_cầu chung về thiết_kế có quy_định về tiêu_chuẩn cần đáp_ứng đối_với thùng chứa chất lỏng máy_khoan như sau : " 5.7 Thùng chứa chất lỏng Khi được đổ đầy theo các chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất thì các thùng chứa chất lỏng , ngoại_trừ thùng chứa nước và đặc_biệt là các bình ắc quy và hệ_thống nhiên_liệu , thùng dầu , phải được thiết_kế và chế_tạo để không bị rò_rỉ ở bất_cứ vị_trí nào của đầu_máy khoan . Bình chứa dầu thuỷ_lực phải trang_bị thiết_bị chỉ báo mức dầu . "
214,145
Xây_dựng ký_túc_xá cần đáp_ứng ứng yêu_cầu về thiết_kế cấp_thoát_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... 2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế cấp_thoát_nước đối_với nhà ở ký_túc_xá cụ_thể như sau : " 7.1 . Yêu_cầu thiết_kế cấp_thoát_nước 7.1.1 . Thiết_kế hệ_thống cấp_thoát_nước cho nhà ở phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 4474 và TCVN 4513 . 7.1.2 . Mạng_lưới phân_phối của đường_ống cấp_nước bên trong phải được đặt ngầm trong tường hoặc trong hộp kỹ_thuật . Các van đặt trong rãnh ngầm hoặc hộp kỹ_thuật phải có cửa kiểm_tra để thuận_tiện cho việc quản_lý và sửa_chữa . 7.1.3 . Đường_ống cấp_nước và thoát nước không được phép đặt lộ dưới trần của các phòng . 7.1.4 . Hệ_thống xử_lý nước_thải phải được thiết_kế đảm_bảo chất_lượng nước_thải theo quy_định của TCVN 677 2:2 000 trước khi chảy vào hệ_thống thoát nước của khu_vực . 7.1.5 . Phải thiết_kế hệ_thống thoát nước mưa trên mái để đảm_bảo thoát nước mưa với mọi thời_tiết trong năm . Các ống đứng thoát nước mưa không được phép rò_rỉ , bố_trí không ảnh_hưởng đến mỹ_quan kiến_trúc và phải được nối vào hệ_thống thoát nước của toà nhà . " Quy_định khi xây_dựng ký_túc_xá ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế cấp_thoát_nước đối_với nhà ở ký_túc_xá cụ_thể như sau : " 7.1 . Yêu_cầu thiết_kế cấp_thoát_nước 7.1.1 . Thiết_kế hệ_thống cấp_thoát_nước cho nhà ở phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 4474 và TCVN 4513 . 7.1.2 . Mạng_lưới phân_phối của đường_ống cấp_nước bên trong phải được đặt ngầm trong tường hoặc trong hộp kỹ_thuật . Các van đặt trong rãnh ngầm hoặc hộp kỹ_thuật phải có cửa kiểm_tra để thuận_tiện cho việc quản_lý và sửa_chữa . 7.1.3 . Đường_ống cấp_nước và thoát nước không được phép đặt lộ dưới trần của các phòng . 7.1.4 . Hệ_thống xử_lý nước_thải phải được thiết_kế đảm_bảo chất_lượng nước_thải theo quy_định của TCVN 677 2:2 000 trước khi chảy vào hệ_thống thoát nước của khu_vực . 7.1.5 . Phải thiết_kế hệ_thống thoát nước mưa trên mái để đảm_bảo thoát nước mưa với mọi thời_tiết trong năm . Các ống đứng thoát nước mưa không được phép rò_rỉ , bố_trí không ảnh_hưởng đến mỹ_quan kiến_trúc và phải được nối vào hệ_thống thoát nước của toà nhà . " Quy_định khi xây_dựng ký_túc_xá ( Hình từ Internet )
214,146
Khi xây_dựng ký_túc_xá cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào về thiết_kế kiến_trúc ?
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... 2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư, nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m. ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất. Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ, cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m. ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại. ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh, sinh_viên các trường đại_học, cao_đẳng, trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người. ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng, bếp, phòng_vệ sinh. ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở, nhưng không lớn
None
1
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư , nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m . ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất . Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ , cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m . ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại . ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh , sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người . ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng , bếp , phòng_vệ sinh . ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở , nhưng không lớn hơn 25 người . Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá , học_tập , thể_thao , nghỉ_ngơi , ăn_uống công_cộng , phục_vụ y_tế , quản_trị , hành_chính . Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế . ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở , trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp . - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m . ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m . ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể , tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng . ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở . Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5% . ( 11 ) Các phòng tắm , rửa , giặt , xí , tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp , kho , chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới . ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm . ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 . ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m . ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che , tay_vịn . Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường . ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy . ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác . ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy . Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn . ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m . CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu . ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở . ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường , được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm , tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm , siêu_thị , dịch_vụ ăn_uống công_cộng , cửa_hàng , cửa_hiệu , phòng quản_lý khu ở , phòng thể_dục dưới 150 m2 , phòng sinh_hoạt công_cộng . Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy , cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp . Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng , siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng . ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động , trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh , trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn , giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động , tiếng ồn , hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng , hoá_chất , tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy , nổ ; - Nhà_tắm công_cộng , xông_hơi , nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ) . ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng . ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012 . Như_vậy , đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m .
214,147
Khi xây_dựng ký_túc_xá cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào về thiết_kế kiến_trúc ?
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... phòng như tiền phòng, bếp, phòng_vệ sinh. ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở, nhưng không lớn hơn 25 người. Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá, học_tập, thể_thao, nghỉ_ngơi, ăn_uống công_cộng, phục_vụ y_tế, quản_trị, hành_chính. Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế. ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở, trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp. - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng, chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m. Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m. ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m
None
1
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư , nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m . ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất . Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ , cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m . ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại . ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh , sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người . ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng , bếp , phòng_vệ sinh . ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở , nhưng không lớn hơn 25 người . Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá , học_tập , thể_thao , nghỉ_ngơi , ăn_uống công_cộng , phục_vụ y_tế , quản_trị , hành_chính . Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế . ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở , trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp . - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m . ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m . ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể , tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng . ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở . Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5% . ( 11 ) Các phòng tắm , rửa , giặt , xí , tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp , kho , chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới . ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm . ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 . ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m . ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che , tay_vịn . Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường . ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy . ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác . ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy . Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn . ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m . CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu . ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở . ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường , được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm , tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm , siêu_thị , dịch_vụ ăn_uống công_cộng , cửa_hàng , cửa_hiệu , phòng quản_lý khu ở , phòng thể_dục dưới 150 m2 , phòng sinh_hoạt công_cộng . Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy , cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp . Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng , siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng . ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động , trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh , trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn , giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động , tiếng ồn , hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng , hoá_chất , tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy , nổ ; - Nhà_tắm công_cộng , xông_hơi , nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ) . ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng . ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012 . Như_vậy , đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m .
214,148
Khi xây_dựng ký_túc_xá cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào về thiết_kế kiến_trúc ?
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m. ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m. ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể, tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng. ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở. Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5%. ( 11 ) Các phòng tắm, rửa, giặt, xí, tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp, kho, chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới. ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm. ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18. ( 14 ) Chiều rộng hành_lang
None
1
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư , nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m . ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất . Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ , cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m . ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại . ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh , sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người . ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng , bếp , phòng_vệ sinh . ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở , nhưng không lớn hơn 25 người . Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá , học_tập , thể_thao , nghỉ_ngơi , ăn_uống công_cộng , phục_vụ y_tế , quản_trị , hành_chính . Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế . ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở , trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp . - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m . ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m . ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể , tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng . ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở . Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5% . ( 11 ) Các phòng tắm , rửa , giặt , xí , tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp , kho , chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới . ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm . ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 . ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m . ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che , tay_vịn . Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường . ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy . ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác . ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy . Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn . ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m . CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu . ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở . ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường , được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm , tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm , siêu_thị , dịch_vụ ăn_uống công_cộng , cửa_hàng , cửa_hiệu , phòng quản_lý khu ở , phòng thể_dục dưới 150 m2 , phòng sinh_hoạt công_cộng . Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy , cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp . Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng , siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng . ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động , trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh , trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn , giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động , tiếng ồn , hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng , hoá_chất , tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy , nổ ; - Nhà_tắm công_cộng , xông_hơi , nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ) . ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng . ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012 . Như_vậy , đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m .
214,149
Khi xây_dựng ký_túc_xá cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào về thiết_kế kiến_trúc ?
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... cách_âm. ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18. ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m. ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che, tay_vịn. Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường. ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy. ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác. ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy. Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn. ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ;
None
1
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư , nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m . ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất . Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ , cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m . ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại . ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh , sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người . ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng , bếp , phòng_vệ sinh . ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở , nhưng không lớn hơn 25 người . Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá , học_tập , thể_thao , nghỉ_ngơi , ăn_uống công_cộng , phục_vụ y_tế , quản_trị , hành_chính . Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế . ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở , trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp . - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m . ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m . ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể , tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng . ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở . Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5% . ( 11 ) Các phòng tắm , rửa , giặt , xí , tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp , kho , chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới . ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm . ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 . ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m . ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che , tay_vịn . Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường . ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy . ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác . ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy . Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn . ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m . CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu . ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở . ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường , được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm , tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm , siêu_thị , dịch_vụ ăn_uống công_cộng , cửa_hàng , cửa_hiệu , phòng quản_lý khu ở , phòng thể_dục dưới 150 m2 , phòng sinh_hoạt công_cộng . Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy , cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp . Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng , siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng . ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động , trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh , trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn , giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động , tiếng ồn , hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng , hoá_chất , tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy , nổ ; - Nhà_tắm công_cộng , xông_hơi , nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ) . ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng . ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012 . Như_vậy , đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m .
214,150
Khi xây_dựng ký_túc_xá cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào về thiết_kế kiến_trúc ?
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn. ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m. CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu. ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở. ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường, được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm, tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm, siêu_thị, dịch_vụ ăn_uống công_cộng, cửa_hàng, cửa_hiệu, phòng quản_lý khu ở, phòng thể_dục dưới 150 m2, phòng sinh_hoạt công_cộng. Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy, cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp. Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các
None
1
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư , nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m . ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất . Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ , cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m . ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại . ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh , sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người . ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng , bếp , phòng_vệ sinh . ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở , nhưng không lớn hơn 25 người . Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá , học_tập , thể_thao , nghỉ_ngơi , ăn_uống công_cộng , phục_vụ y_tế , quản_trị , hành_chính . Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế . ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở , trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp . - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m . ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m . ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể , tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng . ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở . Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5% . ( 11 ) Các phòng tắm , rửa , giặt , xí , tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp , kho , chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới . ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm . ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 . ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m . ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che , tay_vịn . Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường . ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy . ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác . ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy . Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn . ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m . CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu . ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở . ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường , được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm , tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm , siêu_thị , dịch_vụ ăn_uống công_cộng , cửa_hàng , cửa_hiệu , phòng quản_lý khu ở , phòng thể_dục dưới 150 m2 , phòng sinh_hoạt công_cộng . Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy , cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp . Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng , siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng . ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động , trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh , trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn , giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động , tiếng ồn , hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng , hoá_chất , tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy , nổ ; - Nhà_tắm công_cộng , xông_hơi , nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ) . ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng . ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012 . Như_vậy , đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m .
214,151
Khi xây_dựng ký_túc_xá cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào về thiết_kế kiến_trúc ?
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... yêu_cầu phòng_chống cháy, cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp. Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng, siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng. ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động, trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh, trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn, giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động, tiếng ồn, hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng, hoá_chất, tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy, nổ ; - Nhà_tắm công_cộng, xông_hơi, nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ). ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí :
None
1
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư , nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m . ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất . Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ , cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m . ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại . ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh , sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người . ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng , bếp , phòng_vệ sinh . ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở , nhưng không lớn hơn 25 người . Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá , học_tập , thể_thao , nghỉ_ngơi , ăn_uống công_cộng , phục_vụ y_tế , quản_trị , hành_chính . Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế . ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở , trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp . - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m . ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m . ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể , tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng . ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở . Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5% . ( 11 ) Các phòng tắm , rửa , giặt , xí , tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp , kho , chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới . ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm . ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 . ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m . ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che , tay_vịn . Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường . ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy . ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác . ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy . Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn . ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m . CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu . ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở . ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường , được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm , tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm , siêu_thị , dịch_vụ ăn_uống công_cộng , cửa_hàng , cửa_hiệu , phòng quản_lý khu ở , phòng thể_dục dưới 150 m2 , phòng sinh_hoạt công_cộng . Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy , cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp . Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng , siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng . ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động , trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh , trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn , giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động , tiếng ồn , hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng , hoá_chất , tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy , nổ ; - Nhà_tắm công_cộng , xông_hơi , nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ) . ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng . ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012 . Như_vậy , đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m .
214,152
Khi xây_dựng ký_túc_xá cần phải đáp_ứng những yêu_cầu nào về thiết_kế kiến_trúc ?
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... ắm công_cộng, xông_hơi, nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ). ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng. ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012. Như_vậy, đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m.
None
1
Tại Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế kiến_trúc đối_với nhà ở ( bao_gồm cả nhà ở chung_cư , nhà ở ký_túc_xá ) như sau : ( 1 ) Cao_độ sàn lối vào nhà phải cao hơn cao_độ lề_đường ở lối vào tối_thiểu 0,15 m . ( 2 ) Các phòng ở phải bố_trí tại các tầng trên mặt_đất . Khi nhà ở được xây_dựng sát với chỉ_giới đường đỏ , cao_độ mặt nền ( sàn ) phòng ở phải cao hơn cao_độ vỉa_hè ít_nhất là 0,50 m . ( 3 ) Diện_tích tối_thiểu căn_hộ ở trong nhà ở chung_cư là : - 30 m2 đối_với nhà ở xã_hội ; - 45 m2 đối_với nhà ở thương_mại . ( 4 ) Tiêu_chuẩn diện_tích ở tối_thiểu đối_với nhà ở ký_túc_xá dành cho các đối_tượng là học_sinh , sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp và dạy nghề là 4 m2 / người . ( 5 ) Phòng ở trong ký_túc_xá cũng được kết_hợp với các phòng như tiền phòng , bếp , phòng_vệ sinh . ( 6 ) Trong nhà ở ký_túc_xá được thiết_kế bếp hoặc khu vệ_sinh chung cho một_số phòng ở , nhưng không lớn hơn 25 người . Cần bố_trí các gian phòng phục_vụ công_cộng như sinh_hoạt văn_hoá , học_tập , thể_thao , nghỉ_ngơi , ăn_uống công_cộng , phục_vụ y_tế , quản_trị , hành_chính . Thành_phần và diện_tích phòng phục_vụ công_cộng lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế . ( 7 ) Tuỳ_thuộc vào chức_năng sử_dụng và yêu_cầu về khối tích của từng phòng ở trong căn_hộ ở , trong ký_túc_xá mà thiết_kế chiều cao và chiều rộng cho thích_hợp . - Chiều cao_tầng không được nhỏ hơn 3,0 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 2,7 m ; - Chiều cao thông thuỷ của phòng ở trong tầng áp mái không được nhỏ hơn 1,5 m ; - Đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 3,3 m . Trong trường_hợp này chiều rộng thông thuỷ của phòng_không được nhỏ hơn 3,3 m . ( 8 ) Chiều cao thông thuỷ của các phòng phụ không nhỏ hơn 2,4 m . ( 9 ) Chiều cao_tầng kỹ_thuật được xác_định trong từng trường_hợp cụ_thể , tuỳ_thuộc vào loại thiết_bị và hệ_thống bố_trí trong tầng kỹ_thuật có tính tới điều_kiện vận_hành sử_dụng . ( 10 ) Chiều sâu thông thuỷ của phòng ở tính theo chiều lấy ánh_sáng tự_nhiên trực_tiếp ( lấy ánh_sáng từ một phía ) không được vượt quá 6,0 m và không được lớn hơn hai lần chiều rộng phòng ở . Trong điều_kiện cần_thiết để phù_hợp với kích_thước mô đun cho_phép tăng chiều sâu nhưng không quá 5% . ( 11 ) Các phòng tắm , rửa , giặt , xí , tiểu của tầng trên không được bố_trí trên bếp , kho , chỗ chuẩn_bị thức_ăn của tầng dưới . ( 12 ) Sàn của các tầng trong nhà ở phải được cách_âm . ( 13 ) Số bậc ở cầu_thang ( đợt thang ) hoặc chuyển bậc không nhỏ hơn 3 và không lớn hơn 18 . ( 14 ) Chiều rộng hành_lang trong nhà ở giữa các cầu_thang hoặc giữa cầu_thang với đầu hành_lang tối_thiểu phải đạt yêu_cầu sau : - Khi chiều dài hành_lang đến 40 m : 1,4 m ; - Khi chiều dài hành_lang trên 40 m : 1,6 m . ( 15 ) Cầu_thang và chiếu_nghỉ phải có kết_cấu bao_che , tay_vịn . Đối_với nhà ở cho người già_yếu và người khuyết_tật phải làm thêm tay_vịn dọc tường . ( 16 ) Lan_can lôgia và ban_công nhà cao từ 3 tầng trở lên phải làm bằng vật_liệu không cháy . ( 17 ) Lôgia và ban_công không được lắp kính để sử_dụng vào các mục_đích khác . ( 18 ) Nhà ở cao trên 6 tầng phải thiết_kế thang_máy . Số_lượng và các chỉ_tiêu của thang_máy được tính_toán phù_hợp với giải_pháp thiết_kế được lựa_chọn . ( 19 ) Chiều rộng sảnh trước thang_máy phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thang_máy chở người trọng_tải 400 kg : 1,2 m ; - Thang_máy chở người trọng_tải 630 kg và buồng thang_máy ( 2 100 mm x 1 100 mm ) : 1,6 m ; - Buồng thang_máy ( 1 100 mm x 2 100 mm ) : 2,1 m . CHÚ_THÍCH : Kích_thước buồng thang_máy được tính theo chiều rộng x chiều sâu . ( 20 ) Giếng thang_máy không được bố_trí kề bên phòng ở . ( 21 ) Khi nhà ở quay ra_mặt phố hay ra quảng_trường , được phép bố_trí ở tầng một ( tầng trệt ) hoặc tầng hầm , tầng nửa hầm các cửa_hàng công_nghệ_phẩm , siêu_thị , dịch_vụ ăn_uống công_cộng , cửa_hàng , cửa_hiệu , phòng quản_lý khu ở , phòng thể_dục dưới 150 m2 , phòng sinh_hoạt công_cộng . Trong trường_hợp này phải đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy , cách_âm và chống gây mùi ô_nhiễm cho nhà ở bằng các giải_pháp kỹ_thuật thích_hợp . Khi trong nhà ở hoặc liền kề với nhà ở có bố_trí các cửa_hàng , siêu_thị thì không được thiết_kế lối vào nhà trực_tiếp với sân nhập hàng . ( 22 ) Trong nhà ở không được bố_trí : - Trạm bơm và nồi_hơi ; - Trạm biến_thế ở trong hoặc liền kề với nhà ; - Trạm điện_thoại tự_động , trừ trạm điện_thoại phục_vụ cho toà nhà ; - Trụ_sở cơ_quan_hành_chính các cấp ; - Phòng_khám bệnh , trừ khám phụ_khoa và răng ; - Phòng ăn , giải_khát trên 50 chỗ ; - Nhà_vệ_sinh công_cộng ; - Các bộ_phận phát_sinh ra tiếng_động , tiếng ồn , hơi độc_hại và chất_thải độc_hại quá giới_hạn cho_phép ; - Các cửa_hàng vật_liệu xây_dựng , hoá_chất , tạp_phẩm mà khi hoạt_động làm ô_nhiễm môi_trường xung_quanh nhà ở ; - Các cửa_hàng buôn_bán vật_liệu cháy , nổ ; - Nhà_tắm công_cộng , xông_hơi , nhà giặt và tẩy hoá_chất ( trừ khu thu_nhận đồ và nhà giặt tự_phục_vụ ) . ( 23 ) Dưới các phòng ở không được bố_trí : - Các lò đun nước nóng của hệ_thống cấp_nước nóng cho ngôi nhà ; - Phòng lạnh của các xí_nghiệp buôn_bán và phục_vụ công_cộng . ( 24 ) Khi thiết_kế nhà ở tại vùng có động_đất phải tuân_thủ quy_định trong TCVN 9386-1 ÷ 2:2 012 . Như_vậy , đối_với các phòng ở trong ký_túc_xá sử_dụng giường tầng thì chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 3,3 m .
214,153
Khi thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí trong ký_túc cần tuân_thủ các quy_chuẩn nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1: ... 2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí đối_với nhà ở ký_túc_xá cụ_thể như sau : - Phải triệt_để tận_dụng thông gió tự_nhiên cho phòng ở . Không giải_quyết thông gió tự_nhiên cho các phòng ở thông_qua bếp , rửa , giặt , tắm , xí và kho . Thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí theo TCVN 568 7:2 010 . - Các phòng xí , tiểu , tắm nếu không được thông gió tự_nhiên trực_tiếp phải được thông gió nhân_tạo . - Vị_trí lắp_đặt điều_hoà_không_khí , các ống thoát khí và thoát nước ngưng phải bố_trí ở vị_trí không ảnh_hưởng đến các căn_hộ xung_quanh và ảnh_hưởng đến mỹ_quan , vệ_sinh môi_trường .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 7.2 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 445 1:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí đối_với nhà ở ký_túc_xá cụ_thể như sau : - Phải triệt_để tận_dụng thông gió tự_nhiên cho phòng ở . Không giải_quyết thông gió tự_nhiên cho các phòng ở thông_qua bếp , rửa , giặt , tắm , xí và kho . Thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí theo TCVN 568 7:2 010 . - Các phòng xí , tiểu , tắm nếu không được thông gió tự_nhiên trực_tiếp phải được thông gió nhân_tạo . - Vị_trí lắp_đặt điều_hoà_không_khí , các ống thoát khí và thoát nước ngưng phải bố_trí ở vị_trí không ảnh_hưởng đến các căn_hộ xung_quanh và ảnh_hưởng đến mỹ_quan , vệ_sinh môi_trường .
214,154
Hỗ_trợ xây_dựng mô_hình khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ;
214,155
Hỗ_trợ chi_phí vận_hành các dự_án “ Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ” tại các trường đại_học và Văn_phòng điều_phối Chương_trình thuộc Uỷ_ban Dân_tộc
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa, bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán, phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp, cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu, cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối, giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ), mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu, bảo_dưỡng, sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp, đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ, giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm .
214,156
Hỗ_trợ chi_phí vận_hành các dự_án “ Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ” tại các trường đại_học và Văn_phòng điều_phối Chương_trình thuộc Uỷ_ban Dân_tộc
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ, giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp, khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này, nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này, nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp, khởi_sự kinh_doanh. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này, nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm .
214,157
Hỗ_trợ chi_phí vận_hành các dự_án “ Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ” tại các trường đại_học và Văn_phòng điều_phối Chương_trình thuộc Uỷ_ban Dân_tộc
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng, thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo, tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm .
214,158
Chi hỗ_trợ xây_dựng và vận_hành thí_điểm các dự_án “ Trung_tâm kết_nối giao_thương thương_mại , du_lịch và quảng_bá sản_vật vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ” tại Uỷ_ban Dân_tộc và các tỉnh , thành_phố : Quảng_Ninh , Lào_Cai , Lâm_Đồng , Cần_Thơ
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ;
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ;
214,159
Chi tổ_chức biểu_dương thanh_niên , sinh_viên , người có uy_tín tiêu_biểu và tấm gương khởi_nghiệp thành_công .
Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: ... Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng .
None
1
Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng .
214,160
Hỗ_trợ tổ_chức các hoạt_động thu_hút đầu_tư , hội_chợ , triển_khai thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến, thu_hút đầu_tư, kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm, các phiên chợ văn_hoá, hội_chợ, giao_lưu, diễn_đàn, các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. Như_vậy, đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm. Thông_tư 15/20@@
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,161
Hỗ_trợ tổ_chức các hoạt_động thu_hút đầu_tư , hội_chợ , triển_khai thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm. Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022. - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến, thu_hút đầu_tư, kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm, các phiên chợ văn_hoá, hội_chợ, giao_lưu, diễn_đàn, các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,162
Hỗ_trợ tổ_chức các hoạt_động thu_hút đầu_tư , hội_chợ , triển_khai thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. Như_vậy, đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm. Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,163
Tôi là người dân_tộc ở các vùng kinh_tế khó_khăn , tôi nghe bảo nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ phát_triển kinh_tế cho những vùng ở miền núi như chúng_tôi đang sống . Vậy_thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ với kinh_phí là bao_nhiêu . Cám_ơn đã cung_cấp thông_tin !
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ, kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường, nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo, tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện, trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì, nhãn_mác, quảng_cáo, xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm, tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa, bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán, phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng, sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp, cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu, cổng kết_nối điện_tử
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm . Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,164
Tôi là người dân_tộc ở các vùng kinh_tế khó_khăn , tôi nghe bảo nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ phát_triển kinh_tế cho những vùng ở miền núi như chúng_tôi đang sống . Vậy_thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ với kinh_phí là bao_nhiêu . Cám_ơn đã cung_cấp thông_tin !
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu, cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối, giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ), mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu, bảo_dưỡng, sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp, đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ, giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp, khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này, nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm . Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,165
Tôi là người dân_tộc ở các vùng kinh_tế khó_khăn , tôi nghe bảo nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ phát_triển kinh_tế cho những vùng ở miền núi như chúng_tôi đang sống . Vậy_thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ với kinh_phí là bao_nhiêu . Cám_ơn đã cung_cấp thông_tin !
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này, nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp, khởi_sự kinh_doanh. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này, nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng, thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo, tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm. Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm . Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,166
Tôi là người dân_tộc ở các vùng kinh_tế khó_khăn , tôi nghe bảo nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ phát_triển kinh_tế cho những vùng ở miền núi như chúng_tôi đang sống . Vậy_thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ với kinh_phí là bao_nhiêu . Cám_ơn đã cung_cấp thông_tin !
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm. Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh, kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng, nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo, tuyên_truyền, xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá, tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ). Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này, tối_đa 500 triệu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm . Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,167
Tôi là người dân_tộc ở các vùng kinh_tế khó_khăn , tôi nghe bảo nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ phát_triển kinh_tế cho những vùng ở miền núi như chúng_tôi đang sống . Vậy_thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ với kinh_phí là bao_nhiêu . Cám_ơn đã cung_cấp thông_tin !
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này, tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua, khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua, khen_thưởng. Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến, thu_hút đầu_tư, kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm, các phiên chợ văn_hoá, hội_chợ, giao_lưu, diễn_đàn, các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm . Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,168
Tôi là người dân_tộc ở các vùng kinh_tế khó_khăn , tôi nghe bảo nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ phát_triển kinh_tế cho những vùng ở miền núi như chúng_tôi đang sống . Vậy_thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ với kinh_phí là bao_nhiêu . Cám_ơn đã cung_cấp thông_tin !
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. Như_vậy, đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương, hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm. Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm . Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,169
Tôi là người dân_tộc ở các vùng kinh_tế khó_khăn , tôi nghe bảo nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ phát_triển kinh_tế cho những vùng ở miền núi như chúng_tôi đang sống . Vậy_thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ với kinh_phí là bao_nhiêu . Cám_ơn đã cung_cấp thông_tin !
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... 01/05/2022.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : + Hỗ_trợ 50% chi_phí đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất tại hiện_trường , nhưng không quá 30 triệu đồng / khoá đào_tạo , tối_đa 05 khoá / mô_hình ; + Hỗ_trợ 100% chi_phí hợp_đồng đặt_hàng các cơ_sở viện , trường để nghiên_cứu thử_nghiệm phát_triển sản_phẩm dịch_vụ nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng và tối_đa 05 hợp_đồng / mô_hình ; + Hỗ_trợ 75% chi_phí thiết_kế bao_bì , nhãn_mác , quảng_cáo , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm , tối_đa 150 triệu đồng / mô_hình ; Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi mua_sắm trang_thiết_bị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; chi sửa_chữa , bảo_dưỡng cơ_sở vật_chất thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 07 năm 2021 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn lập dự_toán , phân_bổ và quyết_toán kinh_phí bảo_dưỡng , sửa_chữa tài_sản công ( sau đây viết tắt là Thông_tư 65/2021/TT-BTC). Đối_với kinh_phí nâng_cấp , cải_tạo hạ_tầng_cơ_sở vật_chất thuộc dự_án : bố_trí từ nguồn vốn đầu_tư phát_triển theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Hỗ_trợ xây_dựng trang thông_tin điện_tử , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , cổng kết_nối điện_tử hỗ_trợ trực_tuyến theo dự_án hoặc đề_cương chi_tiết đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , nhưng tối_đa 01 tỷ đồng / trung_tâm ; - Hỗ_trợ gian_hàng kết_nối , giới_thiệu sản_phẩm vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi và thu_hút đầu_tư ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) , mức hỗ_trợ tối_đa 400 triệu đồng / trung_tâm ( không bao_gồm kinh_phí duy_tu , bảo_dưỡng , sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng ) ; - Hỗ_trợ thuê chuyên_gia tư_vấn theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư này ; - Hỗ_trợ triển_khai hoạt_động tập_huấn cho cán_bộ , giảng_viên và chuyên_gia tư_vấn khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 100 triệu đồng / lớp và không quá 01 lớp / năm ; - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn khởi_sự kinh_doanh cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tại khu_vực đặc_biệt khó_khăn . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này , nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 05 lớp / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức chương_trình ngày hội kết_nối khởi_nghiệp dân_tộc_thiểu_số ; các cuộc thi khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại điểm g khoản 2 Điều 4 Thông_tư này , nhưng mức hỗ_trợ tối_đa 200 triệu đồng / chương_trình và không quá 02 chương_trình / năm ; tối_đa 330 triệu đồng / cuộc thi và không quá 01 cuộc thi / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức hoạt_động chợ_phiên kết_nối sản_phẩm và thu_hút thường_niên ( theo hình_thức trực_tuyến và trực_tiếp ) với mức hỗ_trợ là 45 triệu đồng / phiên chợ và không quá 02 phiên chợ trong 01 tháng , thời_gian hỗ_trợ tối_đa 48 tháng ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm và không quá 03 năm . Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Hỗ_trợ triển_khai các khoá tập_huấn kỹ_năng phát_triển kinh_doanh , kiến_thức pháp_luật về hợp_đồng , nghiệp_vụ bán hàng và ứng_dụng công_nghệ số trong kết_nối giao_thương cho người dân_tộc_thiểu_số , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nhu_cầu tham_gia kết_nối giao_thương và người lao_động tại Trung_tâm kết_nối giao_thương . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / lớp và không quá 06 lớp / năm ; - Hỗ_trợ hoạt_động quảng_cáo , tuyên_truyền , xây_dựng các tư_liệu phục_vụ quảng_bá , tiếp_thị theo mức tối_đa 300 triệu đồng / năm ; - Hỗ_trợ tổ_chức sự_kiện kết_nối giao_thương B2B ( kết_nối doanh_nghiệp đến doanh_nghiệp ) . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 4 Thông_tư này nhưng tối_đa 150 triệu đồng / sự_kiện và không quá 06 sự_kiện / năm ; - Hỗ_trợ xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này , tối_đa 500 triệu đồng / Trung_tâm ; Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BTC: Riêng chi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , khen_thưởng và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành về thi_đua , khen_thưởng . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Chi tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến , thu_hút đầu_tư , kết_nối tiêu_thụ sản_phẩm , các phiên chợ văn_hoá , hội_chợ , giao_lưu , diễn_đàn , các lễ_hội gắn thương_mại với du_lịch : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và thực_tế phát_sinh theo các hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp ; - Chi truyền_thông nhằm quảng_bá các sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; tổ_chức các cuộc thi biểu_tượng chợ vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này ; - Chi hỗ_trợ xây_dựng và thực_hiện một_số mô_hình nhằm tiêu_thụ sản_phẩm của vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; cung_ứng các mặt_hàng thiết_yếu cho địa_phương : nội_dung và mức chi theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này và theo quy_định tại Thông_tư 11/2019/TT-BCT ; Thông_tư 40/2020 / TT-BCT ; - Tập_huấn phát_triển nguồn nhân_lực thương_mại : Nội_dung và mức chi theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , đối_với việc xây_dựng và phát_triển các ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ kết_nối giao_thương , hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ kết_nối giao_thương thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa lên đến 500 triệu đồng / Trung_tâm . Thông_tư 15/2022/TT-BTC quy_định về quản_lý và sử_dụng kinh_phí sự_nghiệp thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia Phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/05/2022 .
214,170
Cuộc họp xin chủ_trương bổ_nhiệm chức_danh người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT do ai chủ_trì và gồm những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , bi: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ, thôi giữ chức_vụ, từ_chức, miễn_nhiệm, điều_động, biệt_phái, luân_chuyển công_chức, viên_chức của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ 1. Xin chủ_trương bổ_nhiệm : Đơn_vị có nhu_cầu bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý tổ_chức họp, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương, số_lượng, nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm. - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị. - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ), hoặc Bí_thư, Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ), người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị, người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị. - Hồ_sơ xin chủ_trương
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển công_chức , viên_chức của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ 1 . Xin chủ_trương bổ_nhiệm : Đơn_vị có nhu_cầu bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý tổ_chức họp , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương , số_lượng , nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm . - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị , người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị . - Hồ_sơ xin chủ_trương bổ_nhiệm trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) , gồm có : Tờ_trình xin chủ_trương bổ_nhiệm ; biên_bản cuộc họp . ... Theo đó , Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT có nhu_cầu bổ_nhiệm người đứng đầu tổ_chức họp , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương , số_lượng , nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm . - Chủ_trì : Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án , người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT . Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT ( Hình từ Internet )
214,171
Cuộc họp xin chủ_trương bổ_nhiệm chức_danh người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT do ai chủ_trì và gồm những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , bi: ... không có cấp_uỷ ), người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị, người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị. - Hồ_sơ xin chủ_trương bổ_nhiệm trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ), gồm có : Tờ_trình xin chủ_trương bổ_nhiệm ; biên_bản cuộc họp.... Theo đó, Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT có nhu_cầu bổ_nhiệm người đứng đầu tổ_chức họp, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương, số_lượng, nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm. - Chủ_trì : Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT. - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ), hoặc Bí_thư, Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ), người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án, người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT. Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển công_chức , viên_chức của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ 1 . Xin chủ_trương bổ_nhiệm : Đơn_vị có nhu_cầu bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý tổ_chức họp , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương , số_lượng , nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm . - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị , người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị . - Hồ_sơ xin chủ_trương bổ_nhiệm trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) , gồm có : Tờ_trình xin chủ_trương bổ_nhiệm ; biên_bản cuộc họp . ... Theo đó , Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT có nhu_cầu bổ_nhiệm người đứng đầu tổ_chức họp , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương , số_lượng , nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm . - Chủ_trì : Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án , người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT . Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT ( Hình từ Internet )
214,172
Cuộc họp xin chủ_trương bổ_nhiệm chức_danh người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT do ai chủ_trì và gồm những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , bi: ... Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT. Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , kéo_dài thời_gian giữ chức_vụ , thôi giữ chức_vụ , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển công_chức , viên_chức của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ 1 . Xin chủ_trương bổ_nhiệm : Đơn_vị có nhu_cầu bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý tổ_chức họp , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương , số_lượng , nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm . - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị , người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị . - Hồ_sơ xin chủ_trương bổ_nhiệm trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) , gồm có : Tờ_trình xin chủ_trương bổ_nhiệm ; biên_bản cuộc họp . ... Theo đó , Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT có nhu_cầu bổ_nhiệm người đứng đầu tổ_chức họp , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng bằng văn_bản về chủ_trương , số_lượng , nguồn nhân_sự và dự_kiến phân_công công_tác đối_với nhân_sự được dự_kiến bổ_nhiệm . - Chủ_trì : Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) , hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án , người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT . Người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT ( Hình từ Internet )
214,173
Quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm những bước nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ... 2. Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ). - Chủ_trì hội_nghị : Người đứng đầu_đơn vị. - Thành_phần : Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị. - Nội_dung : Trên cơ_sở chủ_trương, yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và nguồn nhân_sự trong quy_hoạch, tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và đề_xuất về cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình giới_thiệu nhân_sự. Kết_quả thảo_luận và đề_xuất được ghi thành biên_bản. b ) Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng. - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị. - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) hoặc Bí_thư, Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ),
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ... 2 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Chủ_trì hội_nghị : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị . - Nội_dung : Trên cơ_sở chủ_trương , yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và nguồn nhân_sự trong quy_hoạch , tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và đề_xuất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . Kết_quả thảo_luận và đề_xuất được ghi thành biên_bản . b ) Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu_đơn vị thuộc và trực_thuộc . Hội_nghị phải có tối_thiểu 2/3 số người được triệu_tập tham_dự . - Nội_dung : + Thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . + Tiến_hành lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm bằng phiếu kín . - Nguyên_tắc giới_thiệu và lựa_chọn : Mỗi thành_viên giới_thiệu 01 người cho một chức_vụ ; người nào có số phiếu cao nhất , đạt tỷ_lệ trên 50% tính trên tổng_số người được triệu_tập giới_thiệu thì được lựa_chọn . Trường_hợp không có người nào đạt trên 50% thì chọn 02 người có số phiếu giới_thiệu cao nhất từ trên xuống để giới_thiệu ở các bước tiếp_theo . Phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản , không công_bố tại hội_nghị này . c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . ... d ) Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . ... đ ) Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) . ... Phiếu biểu_quyết nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản . Theo đó , quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm 05 bước sau : - Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . - Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . - Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) .
214,174
Quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm những bước nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp : ... đứng đầu_đơn vị. - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) hoặc Bí_thư, Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ), người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu_đơn vị thuộc và trực_thuộc. Hội_nghị phải có tối_thiểu 2/3 số người được triệu_tập tham_dự. - Nội_dung : + Thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình giới_thiệu nhân_sự. + Tiến_hành lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm bằng phiếu kín. - Nguyên_tắc giới_thiệu và lựa_chọn : Mỗi thành_viên giới_thiệu 01 người cho một chức_vụ ; người nào có số phiếu cao nhất, đạt tỷ_lệ trên 50% tính trên tổng_số người được triệu_tập giới_thiệu thì được lựa_chọn. Trường_hợp không có người nào đạt trên 50% thì chọn 02 người có số phiếu giới_thiệu cao nhất từ trên xuống để giới_thiệu ở các bước tiếp_theo. Phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị, có đóng_dấu treo của đơn_vị. Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản, không công_bố tại hội_nghị này. c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 )....
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ... 2 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Chủ_trì hội_nghị : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị . - Nội_dung : Trên cơ_sở chủ_trương , yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và nguồn nhân_sự trong quy_hoạch , tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và đề_xuất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . Kết_quả thảo_luận và đề_xuất được ghi thành biên_bản . b ) Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu_đơn vị thuộc và trực_thuộc . Hội_nghị phải có tối_thiểu 2/3 số người được triệu_tập tham_dự . - Nội_dung : + Thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . + Tiến_hành lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm bằng phiếu kín . - Nguyên_tắc giới_thiệu và lựa_chọn : Mỗi thành_viên giới_thiệu 01 người cho một chức_vụ ; người nào có số phiếu cao nhất , đạt tỷ_lệ trên 50% tính trên tổng_số người được triệu_tập giới_thiệu thì được lựa_chọn . Trường_hợp không có người nào đạt trên 50% thì chọn 02 người có số phiếu giới_thiệu cao nhất từ trên xuống để giới_thiệu ở các bước tiếp_theo . Phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản , không công_bố tại hội_nghị này . c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . ... d ) Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . ... đ ) Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) . ... Phiếu biểu_quyết nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản . Theo đó , quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm 05 bước sau : - Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . - Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . - Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) .
214,175
Quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm những bước nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp : ... treo của đơn_vị. Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản, không công_bố tại hội_nghị này. c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ).... d ) Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu.... đ ) Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ).... Phiếu biểu_quyết nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị, có đóng_dấu treo của đơn_vị. Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản. Theo đó, quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm 05 bước sau : - Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ). - Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng. - Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ). - Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu. - Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ).
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ... 2 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Chủ_trì hội_nghị : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị . - Nội_dung : Trên cơ_sở chủ_trương , yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và nguồn nhân_sự trong quy_hoạch , tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và đề_xuất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . Kết_quả thảo_luận và đề_xuất được ghi thành biên_bản . b ) Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu_đơn vị thuộc và trực_thuộc . Hội_nghị phải có tối_thiểu 2/3 số người được triệu_tập tham_dự . - Nội_dung : + Thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . + Tiến_hành lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm bằng phiếu kín . - Nguyên_tắc giới_thiệu và lựa_chọn : Mỗi thành_viên giới_thiệu 01 người cho một chức_vụ ; người nào có số phiếu cao nhất , đạt tỷ_lệ trên 50% tính trên tổng_số người được triệu_tập giới_thiệu thì được lựa_chọn . Trường_hợp không có người nào đạt trên 50% thì chọn 02 người có số phiếu giới_thiệu cao nhất từ trên xuống để giới_thiệu ở các bước tiếp_theo . Phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản , không công_bố tại hội_nghị này . c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . ... d ) Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . ... đ ) Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) . ... Phiếu biểu_quyết nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản . Theo đó , quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm 05 bước sau : - Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . - Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . - Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) .
214,176
Quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm những bước nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp : ... thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ).
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ... 2 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Chủ_trì hội_nghị : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ của đơn_vị . - Nội_dung : Trên cơ_sở chủ_trương , yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị và nguồn nhân_sự trong quy_hoạch , tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và đề_xuất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . Kết_quả thảo_luận và đề_xuất được ghi thành biên_bản . b ) Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Chủ_trì : Người đứng đầu_đơn vị . - Thành_phần : Ban Thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ ( nơi không có Ban thường_vụ Đảng_uỷ ) hoặc Bí_thư , Phó bí_thư ( nơi không có cấp_uỷ ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị ; người đứng đầu_đơn vị thuộc và trực_thuộc . Hội_nghị phải có tối_thiểu 2/3 số người được triệu_tập tham_dự . - Nội_dung : + Thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự . + Tiến_hành lấy phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm bằng phiếu kín . - Nguyên_tắc giới_thiệu và lựa_chọn : Mỗi thành_viên giới_thiệu 01 người cho một chức_vụ ; người nào có số phiếu cao nhất , đạt tỷ_lệ trên 50% tính trên tổng_số người được triệu_tập giới_thiệu thì được lựa_chọn . Trường_hợp không có người nào đạt trên 50% thì chọn 02 người có số phiếu giới_thiệu cao nhất từ trên xuống để giới_thiệu ở các bước tiếp_theo . Phiếu giới_thiệu nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản , không công_bố tại hội_nghị này . c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . ... d ) Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . ... đ ) Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) . ... Phiếu biểu_quyết nhân_sự bổ_nhiệm do đơn_vị chuẩn_bị , có đóng_dấu treo của đơn_vị . Kết_quả kiểm phiếu được ghi thành biên_bản . Theo đó , quy_trình bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ gồm 05 bước sau : - Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 1 ) . - Bước 2 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo mở_rộng . - Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo ( lần 2 ) . - Bước 4 : Tổ_chức lấy ý_kiến của cán_bộ chủ_chốt về nhân_sự được giới_thiệu . - Bước 5 : Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận và biểu_quyết nhân_sự ( Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo lần 3 ) .
214,177
Việc thẩm_định hồ_sơ bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định như sau : ... Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ... 6. Thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng xem_xét, quyết_định a ) Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định, tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị. b ) Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị, ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị, Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm. c ) Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng, Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét, ký quyết_định bổ_nhiệm. Theo đó, Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định, tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị. Căn_cứ đề_nghị của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT, ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý, Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm. Sau
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ... 6 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét , quyết_định a ) Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định , tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị . b ) Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị , ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị , Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm . c ) Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng , Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét , ký quyết_định bổ_nhiệm . Theo đó , Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định , tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị . Căn_cứ đề_nghị của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT , ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý , Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm . Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng , Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét , ký quyết_định bổ_nhiệm .
214,178
Việc thẩm_định hồ_sơ bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định như sau : ... các dự_án Bộ GDĐT, ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý, Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm. Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng, Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét, ký quyết_định bổ_nhiệm. Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ... 6. Thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng xem_xét, quyết_định a ) Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định, tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị. b ) Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị, ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị, Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm. c ) Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng, Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét, ký quyết_định bổ_nhiệm. Theo đó, Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định, tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý các
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ... 6 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét , quyết_định a ) Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định , tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị . b ) Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị , ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị , Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm . c ) Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng , Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét , ký quyết_định bổ_nhiệm . Theo đó , Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định , tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị . Căn_cứ đề_nghị của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT , ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý , Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm . Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng , Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét , ký quyết_định bổ_nhiệm .
214,179
Việc thẩm_định hồ_sơ bổ_nhiệm người đứng đầu Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định như sau : ... xem_xét, ký quyết_định bổ_nhiệm. Theo đó, Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định, tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị. Căn_cứ đề_nghị của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT, ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý, Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng, Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm. Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng, Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét, ký quyết_định bổ_nhiệm.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 2055 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định như sau : Quy_trình bổ_nhiệm đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ... 6 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét , quyết_định a ) Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định , tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị . b ) Căn_cứ đề_nghị của đơn_vị , ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của đơn_vị , Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm . c ) Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng , Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét , ký quyết_định bổ_nhiệm . Theo đó , Văn_phòng Ban cán_sự đảng thẩm_định , tham_mưu Ban cán_sự đảng gửi văn_bản để trao_đổi ý_kiến với cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT về nhân_sự được đề_nghị bổ_nhiệm và đề_nghị kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị . Căn_cứ đề_nghị của Ban Quản_lý các dự_án Bộ GDĐT , ý_kiến của cấp_uỷ cấp trên của Ban Quản_lý , Vụ Tổ_chức cán_bộ thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng , Ban cán_sự đảng xem_xét về việc bổ_nhiệm . Sau khi có ý_kiến đồng_ý của Ban cán_sự đảng , Vụ Tổ_chức cán_bộ trình Bộ_trưởng xem_xét , ký quyết_định bổ_nhiệm .
214,180
Ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có_thể có ít hơn 03 Kiểm_soát_viên không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 168 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Ban kiểm_soát 1. Ban kiểm_soát có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên. Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. 2. Trưởng Ban kiểm_soát do Ban kiểm_soát bầu trong số các Kiểm_soát_viên ; việc bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm theo nguyên_tắc đa_số. Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng Ban kiểm_soát do Điều_lệ công_ty quy_định. Ban kiểm_soát phải có hơn một_nửa số Kiểm_soát_viên thường_trú tại Việt_Nam. Trưởng Ban kiểm_soát phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành kinh_tế, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán, luật, quản_trị kinh_doanh hoặc chuyên_ngành có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tiêu_chuẩn khác cao hơn. 3. Trường_hợp Kiểm_soát_viên có cùng thời_điểm kết_thúc nhiệm_kỳ mà Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm_soát_viên đã hết nhiệm_kỳ vẫn tiếp_tục thực_hiện quyền và nghĩa_vụ cho đến khi Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới được bầu và nhận nhiệm_vụ. Theo đó ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên. Nhiệm_kỳ của
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 168 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên . Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . 2 . Trưởng Ban kiểm_soát do Ban kiểm_soát bầu trong số các Kiểm_soát_viên ; việc bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm theo nguyên_tắc đa_số . Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng Ban kiểm_soát do Điều_lệ công_ty quy_định . Ban kiểm_soát phải có hơn một_nửa số Kiểm_soát_viên thường_trú tại Việt_Nam . Trưởng Ban kiểm_soát phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán , luật , quản_trị kinh_doanh hoặc chuyên_ngành có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tiêu_chuẩn khác cao hơn . 3 . Trường_hợp Kiểm_soát_viên có cùng thời_điểm kết_thúc nhiệm_kỳ mà Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm_soát_viên đã hết nhiệm_kỳ vẫn tiếp_tục thực_hiện quyền và nghĩa_vụ cho đến khi Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới được bầu và nhận nhiệm_vụ . Theo đó ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên . Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Kiểm_soát_viên ( Hình từ Internet )
214,181
Ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có_thể có ít hơn 03 Kiểm_soát_viên không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 168 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... cho đến khi Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới được bầu và nhận nhiệm_vụ. Theo đó ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên. Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Kiểm_soát_viên ( Hình từ Internet ) Ban kiểm_soát 1. Ban kiểm_soát có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên. Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. 2. Trưởng Ban kiểm_soát do Ban kiểm_soát bầu trong số các Kiểm_soát_viên ; việc bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm theo nguyên_tắc đa_số. Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng Ban kiểm_soát do Điều_lệ công_ty quy_định. Ban kiểm_soát phải có hơn một_nửa số Kiểm_soát_viên thường_trú tại Việt_Nam. Trưởng Ban kiểm_soát phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành kinh_tế, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán, luật, quản_trị kinh_doanh hoặc chuyên_ngành có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tiêu_chuẩn khác cao hơn. 3. Trường_hợp Kiểm_soát_viên có
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 168 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên . Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . 2 . Trưởng Ban kiểm_soát do Ban kiểm_soát bầu trong số các Kiểm_soát_viên ; việc bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm theo nguyên_tắc đa_số . Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng Ban kiểm_soát do Điều_lệ công_ty quy_định . Ban kiểm_soát phải có hơn một_nửa số Kiểm_soát_viên thường_trú tại Việt_Nam . Trưởng Ban kiểm_soát phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán , luật , quản_trị kinh_doanh hoặc chuyên_ngành có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tiêu_chuẩn khác cao hơn . 3 . Trường_hợp Kiểm_soát_viên có cùng thời_điểm kết_thúc nhiệm_kỳ mà Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm_soát_viên đã hết nhiệm_kỳ vẫn tiếp_tục thực_hiện quyền và nghĩa_vụ cho đến khi Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới được bầu và nhận nhiệm_vụ . Theo đó ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên . Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Kiểm_soát_viên ( Hình từ Internet )
214,182
Ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có_thể có ít hơn 03 Kiểm_soát_viên không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 168 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... luật, quản_trị kinh_doanh hoặc chuyên_ngành có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tiêu_chuẩn khác cao hơn. 3. Trường_hợp Kiểm_soát_viên có cùng thời_điểm kết_thúc nhiệm_kỳ mà Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm_soát_viên đã hết nhiệm_kỳ vẫn tiếp_tục thực_hiện quyền và nghĩa_vụ cho đến khi Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới được bầu và nhận nhiệm_vụ. Theo đó ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên. Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Kiểm_soát_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 168 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên . Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . 2 . Trưởng Ban kiểm_soát do Ban kiểm_soát bầu trong số các Kiểm_soát_viên ; việc bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm theo nguyên_tắc đa_số . Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng Ban kiểm_soát do Điều_lệ công_ty quy_định . Ban kiểm_soát phải có hơn một_nửa số Kiểm_soát_viên thường_trú tại Việt_Nam . Trưởng Ban kiểm_soát phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành kinh_tế , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán , luật , quản_trị kinh_doanh hoặc chuyên_ngành có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tiêu_chuẩn khác cao hơn . 3 . Trường_hợp Kiểm_soát_viên có cùng thời_điểm kết_thúc nhiệm_kỳ mà Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm_soát_viên đã hết nhiệm_kỳ vẫn tiếp_tục thực_hiện quyền và nghĩa_vụ cho đến khi Kiểm_soát_viên nhiệm_kỳ mới được bầu và nhận nhiệm_vụ . Theo đó ban kiểm_soát trong công_ty cổ_phần có từ 03 đến 05 Kiểm_soát_viên . Nhiệm_kỳ của Kiểm_soát_viên không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Kiểm_soát_viên ( Hình từ Internet )
214,183
Khi số_lượng Kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần không đáp_ứng đủ theo quy_định thì thực_hiện thế_nào ?
Công_ty chị có 03 kiểm_soát_viên thì nếu bãi_nhiệm 01 người thì không đáp_ứng đủ số_lượng theo quy_định . Khi đó thì cần tiến_hành họp đại_hội_đồng cổ: ... Công_ty chị có 03 kiểm_soát_viên thì nếu bãi_nhiệm 01 người thì không đáp_ứng đủ số_lượng theo quy_định . Khi đó thì cần tiến_hành họp đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường để bầu lại ban kiểm_soát theo Điều 140 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và bất_thường . Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp bất_thường Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : a ) Hội_đồng_quản_trị xét thấy cần_thiết vì lợi_ích của công_ty ; b ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát còn lại ít hơn số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật ; c ) Theo yêu_cầu của cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này ; d ) Theo yêu_cầu của Ban kiểm_soát ; đ ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty . ... Ngoài_ra , nếu Điều_lệ công_ty không có quy_định hạn_chế về việc người đã nghỉ hưu làm Kiểm_soát_viên và Kiếm soát viên đã bãi_nhiệm vẫn đáp ừng đủ điều_kiện theo Điều 169 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì công_ty có_thể huỷ quyết_định bãi_nhiệm cho đến kỳ họp đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên .
None
1
Công_ty chị có 03 kiểm_soát_viên thì nếu bãi_nhiệm 01 người thì không đáp_ứng đủ số_lượng theo quy_định . Khi đó thì cần tiến_hành họp đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường để bầu lại ban kiểm_soát theo Điều 140 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và bất_thường . Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp bất_thường Đại_hội_đồng cổ_đông trong trường_hợp sau đây : a ) Hội_đồng_quản_trị xét thấy cần_thiết vì lợi_ích của công_ty ; b ) Số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát còn lại ít hơn số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật ; c ) Theo yêu_cầu của cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này ; d ) Theo yêu_cầu của Ban kiểm_soát ; đ ) Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty . ... Ngoài_ra , nếu Điều_lệ công_ty không có quy_định hạn_chế về việc người đã nghỉ hưu làm Kiểm_soát_viên và Kiếm soát viên đã bãi_nhiệm vẫn đáp ừng đủ điều_kiện theo Điều 169 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì công_ty có_thể huỷ quyết_định bãi_nhiệm cho đến kỳ họp đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên .
214,184
Kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 173 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên 1. Tuân_thủ đúng pháp_luật, Điều_lệ công_ty, nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao. 2. Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực, cẩn_trọng, tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa của công_ty. 3. Trung_thành với lợi_ích của công_ty và cổ_đông ; không lạm_dụng địa_vị, chức_vụ và sử_dụng thông_tin, bí_quyết, cơ_hội kinh_doanh, tài_sản khác của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân khác. 4. Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 5. Trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này mà gây thiệt_hại cho công_ty hoặc người khác thì Kiểm_soát_viên phải chịu trách_nhiệm cá_nhân hoặc liên_đới bồi_thường thiệt_hại đó. Thu_nhập và lợi_ích khác mà Kiểm_soát_viên có được do vi_phạm phải hoàn_trả cho công_ty. 6. Trường_hợp phát_hiện có Kiểm_soát_viên vi_phạm trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao thì phải thông_báo bằng văn_bản đến Ban kiểm_soát ; yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục hậu_quả. Như_vậy kiểm_soát_viên trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 173 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên 1 . Tuân_thủ đúng pháp_luật , Điều_lệ công_ty , nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao . 2 . Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa của công_ty . 3 . Trung_thành với lợi_ích của công_ty và cổ_đông ; không lạm_dụng địa_vị , chức_vụ và sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh , tài_sản khác của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 5 . Trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này mà gây thiệt_hại cho công_ty hoặc người khác thì Kiểm_soát_viên phải chịu trách_nhiệm cá_nhân hoặc liên_đới bồi_thường thiệt_hại đó . Thu_nhập và lợi_ích khác mà Kiểm_soát_viên có được do vi_phạm phải hoàn_trả cho công_ty . 6 . Trường_hợp phát_hiện có Kiểm_soát_viên vi_phạm trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao thì phải thông_báo bằng văn_bản đến Ban kiểm_soát ; yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục hậu_quả . Như_vậy kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm được quy_định cụ_thể như trên .
214,185
Kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 173 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... vi_phạm trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao thì phải thông_báo bằng văn_bản đến Ban kiểm_soát ; yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục hậu_quả. Như_vậy kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm được quy_định cụ_thể như trên. Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên 1. Tuân_thủ đúng pháp_luật, Điều_lệ công_ty, nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao. 2. Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực, cẩn_trọng, tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa của công_ty. 3. Trung_thành với lợi_ích của công_ty và cổ_đông ; không lạm_dụng địa_vị, chức_vụ và sử_dụng thông_tin, bí_quyết, cơ_hội kinh_doanh, tài_sản khác của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân khác. 4. Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 5. Trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này mà gây thiệt_hại cho công_ty hoặc người khác thì Kiểm_soát_viên phải chịu trách_nhiệm cá_nhân hoặc liên_đới bồi_thường thiệt_hại đó. Thu_nhập và lợi_ích khác mà Kiểm_soát_viên có được do vi_phạm phải hoàn_trả cho
None
1
Căn_cứ theo Điều 173 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên 1 . Tuân_thủ đúng pháp_luật , Điều_lệ công_ty , nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao . 2 . Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa của công_ty . 3 . Trung_thành với lợi_ích của công_ty và cổ_đông ; không lạm_dụng địa_vị , chức_vụ và sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh , tài_sản khác của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 5 . Trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này mà gây thiệt_hại cho công_ty hoặc người khác thì Kiểm_soát_viên phải chịu trách_nhiệm cá_nhân hoặc liên_đới bồi_thường thiệt_hại đó . Thu_nhập và lợi_ích khác mà Kiểm_soát_viên có được do vi_phạm phải hoàn_trả cho công_ty . 6 . Trường_hợp phát_hiện có Kiểm_soát_viên vi_phạm trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao thì phải thông_báo bằng văn_bản đến Ban kiểm_soát ; yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục hậu_quả . Như_vậy kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm được quy_định cụ_thể như trên .
214,186
Kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 173 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... hoặc người khác thì Kiểm_soát_viên phải chịu trách_nhiệm cá_nhân hoặc liên_đới bồi_thường thiệt_hại đó. Thu_nhập và lợi_ích khác mà Kiểm_soát_viên có được do vi_phạm phải hoàn_trả cho công_ty. 6. Trường_hợp phát_hiện có Kiểm_soát_viên vi_phạm trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao thì phải thông_báo bằng văn_bản đến Ban kiểm_soát ; yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục hậu_quả. Như_vậy kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm được quy_định cụ_thể như trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 173 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm của Kiểm_soát_viên 1 . Tuân_thủ đúng pháp_luật , Điều_lệ công_ty , nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông và đạo_đức nghề_nghiệp trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao . 2 . Thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao một_cách trung_thực , cẩn_trọng , tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa của công_ty . 3 . Trung_thành với lợi_ích của công_ty và cổ_đông ; không lạm_dụng địa_vị , chức_vụ và sử_dụng thông_tin , bí_quyết , cơ_hội kinh_doanh , tài_sản khác của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 4 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 5 . Trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này mà gây thiệt_hại cho công_ty hoặc người khác thì Kiểm_soát_viên phải chịu trách_nhiệm cá_nhân hoặc liên_đới bồi_thường thiệt_hại đó . Thu_nhập và lợi_ích khác mà Kiểm_soát_viên có được do vi_phạm phải hoàn_trả cho công_ty . 6 . Trường_hợp phát_hiện có Kiểm_soát_viên vi_phạm trong thực_hiện quyền và nghĩa_vụ được giao thì phải thông_báo bằng văn_bản đến Ban kiểm_soát ; yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục hậu_quả . Như_vậy kiểm_soát_viên trong công_ty cổ_phần có trách_nhiệm được quy_định cụ_thể như trên .
214,187
Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện chức_năng gì ?
Theo Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : ... Chức_năng của Tổng_giám_đốc Tổng_giám_đốc trực_tiếp điều_hành hoạt_động hàng ngày của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán theo mục_tiêu , kế_hoạch phù_hợp với Điều_lệ và các quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định của Luật Chứng_khoán , Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp , Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam có những chức_năng sau : - Trực_tiếp điều_hành hoạt_động hàng ngày của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán theo mục_tiêu , kế_hoạch phù_hợp với Điều_lệ và các quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định của Luật Chứng_khoán , Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp , Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan . Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : Chức_năng của Tổng_giám_đốc Tổng_giám_đốc trực_tiếp điều_hành hoạt_động hàng ngày của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán theo mục_tiêu , kế_hoạch phù_hợp với Điều_lệ và các quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định của Luật Chứng_khoán , Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp , Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam có những chức_năng sau : - Trực_tiếp điều_hành hoạt_động hàng ngày của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán theo mục_tiêu , kế_hoạch phù_hợp với Điều_lệ và các quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; - Chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định của Luật Chứng_khoán , Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp , Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan . Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ( Hình từ Internet )
214,188
Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam do ai bổ_nhiệm ?
Theo Điều 21 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : ... Bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Tổng_giám_đốc 1 . Tổng_giám_đốc do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ - Bộ Tài_chính sau khi có ý_kiến của Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là năm ( 05 ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . ... Theo đó , Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Bộ Tài_chính sau khi có ý_kiến của Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước .
None
1
Theo Điều 21 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : Bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật Tổng_giám_đốc 1 . Tổng_giám_đốc do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ - Bộ Tài_chính sau khi có ý_kiến của Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là năm ( 05 ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . ... Theo đó , Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Bộ Tài_chính sau khi có ý_kiến của Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước .
214,189
Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải có trình_độ đại_học trở lên đúng không ?
Theo khoản 2 Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sa: ... Theo khoản 2 Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Tổng_giám_đốc 1. Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_nam, có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. 2. Có trình_độ đại_học trở lên, có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba ( 03 ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý, điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán. 3. Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi,
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Tổng_giám_đốc 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_nam , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . 2 . Có trình_độ đại_học trở lên , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba ( 03 ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán . 3 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của thành_viên Ban kiểm_soát ; Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 4 . Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp khác . 5 . Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 6 . Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc tại công_ty hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . 7 . Ngoài các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này , Tổng_giám_đốc đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Theo đó , Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải có trình_độ đại_học trở lên , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán .
214,190
Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải có trình_độ đại_học trở lên đúng không ?
Theo khoản 2 Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sa: ... , chị ruột, em ruột của thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của Phó Tổng_giám_đốc, Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của thành_viên Ban kiểm_soát ; Không đồng_thời là cán_bộ, công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội. 4. Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp khác. 5. Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết ; hiểu_biết và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. 6. Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc tại công_ty hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác. 7. Ngoài các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này, Tổng_giám_đốc đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Tổng_giám_đốc 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_nam , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . 2 . Có trình_độ đại_học trở lên , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba ( 03 ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán . 3 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của thành_viên Ban kiểm_soát ; Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 4 . Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp khác . 5 . Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 6 . Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc tại công_ty hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . 7 . Ngoài các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này , Tổng_giám_đốc đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Theo đó , Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải có trình_độ đại_học trở lên , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán .
214,191
Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải có trình_độ đại_học trở lên đúng không ?
Theo khoản 2 Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sa: ... . 7. Ngoài các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này, Tổng_giám_đốc đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý người giữ chức_danh, chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Theo đó, Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải có trình_độ đại_học trở lên, có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý, điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán.
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2396 / QĐ-BTC năm 2017 như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Tổng_giám_đốc 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_nam , có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . 2 . Có trình_độ đại_học trở lên , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba ( 03 ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán . 3 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của thành_viên Ban kiểm_soát ; Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 4 . Không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp khác . 5 . Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 6 . Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc tại công_ty hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . 7 . Ngoài các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này , Tổng_giám_đốc đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Theo đó , Tổng_giám_đốc Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải có trình_độ đại_học trở lên , có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành ; có chuyên_môn và ít_nhất ba 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành trong lĩnh_vực thị_trường_chứng_khoán .
214,192
Chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế gia_công các chi_tiết kim_loại qua việc gia_công các chi_tiết khuôn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ trên các máy_công_cụ, máy điều_khiển chương_trình số đảm_bảo các yêu_cầu về chất_lượng, năng_suất và an_toàn trong các môi_trường sản_xuất đa_dạng với mọi quy_mô, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Chế_tạo khuôn_mẫu là nghề đòi hỏi độ_chính_xác rất cao, làm_việc với các máy_công_cụ có tốc_độ cao, tiềm_ẩn nhiều nguy_cơ gây mất an_toàn, chấn_thương, điện giật. Người hành_nghề ngoài việc có kiến_thức về chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp thì phải có phẩm_chất chính_trị tốt, có đạo_đức nghề_nghiệp, có ý_thức phục_vụ nhân_dân. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.310 giờ ( tương_đương
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế gia_công các chi_tiết kim_loại qua việc gia_công các chi_tiết khuôn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ trên các máy_công_cụ , máy điều_khiển chương_trình số đảm_bảo các yêu_cầu về chất_lượng , năng_suất và an_toàn trong các môi_trường sản_xuất đa_dạng với mọi quy_mô , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Chế_tạo khuôn_mẫu là nghề đòi hỏi độ_chính_xác rất cao , làm_việc với các máy_công_cụ có tốc_độ cao , tiềm_ẩn nhiều nguy_cơ gây mất an_toàn , chấn_thương , điện giật . Người hành_nghề ngoài việc có kiến_thức về chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp thì phải có phẩm_chất chính_trị tốt , có đạo_đức nghề_nghiệp , có ý_thức phục_vụ nhân_dân . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.310 giờ ( tương_đương 82 tín_chỉ ) . Như_vậy , chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế gia_công các chi_tiết kim_loại qua việc gia_công các chi_tiết khuôn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ trên các máy_công_cụ , máy điều_khiển chương_trình số đảm_bảo các yêu_cầu về chất_lượng , năng_suất và an_toàn trong các môi_trường sản_xuất đa_dạng với mọi quy_mô , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành chế_tạo khuôn_mẫu ( Hình từ Internet )
214,193
Chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... có kiến_thức về chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp thì phải có phẩm_chất chính_trị tốt, có đạo_đức nghề_nghiệp, có ý_thức phục_vụ nhân_dân. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.310 giờ ( tương_đương 82 tín_chỉ ). Như_vậy, chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế gia_công các chi_tiết kim_loại qua việc gia_công các chi_tiết khuôn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ trên các máy_công_cụ, máy điều_khiển chương_trình số đảm_bảo các yêu_cầu về chất_lượng, năng_suất và an_toàn trong các môi_trường sản_xuất đa_dạng với mọi quy_mô, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành chế_tạo khuôn_mẫu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế gia_công các chi_tiết kim_loại qua việc gia_công các chi_tiết khuôn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ trên các máy_công_cụ , máy điều_khiển chương_trình số đảm_bảo các yêu_cầu về chất_lượng , năng_suất và an_toàn trong các môi_trường sản_xuất đa_dạng với mọi quy_mô , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Chế_tạo khuôn_mẫu là nghề đòi hỏi độ_chính_xác rất cao , làm_việc với các máy_công_cụ có tốc_độ cao , tiềm_ẩn nhiều nguy_cơ gây mất an_toàn , chấn_thương , điện giật . Người hành_nghề ngoài việc có kiến_thức về chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp thì phải có phẩm_chất chính_trị tốt , có đạo_đức nghề_nghiệp , có ý_thức phục_vụ nhân_dân . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.310 giờ ( tương_đương 82 tín_chỉ ) . Như_vậy , chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các công_việc thiết_kế gia_công các chi_tiết kim_loại qua việc gia_công các chi_tiết khuôn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ trên các máy_công_cụ , máy điều_khiển chương_trình số đảm_bảo các yêu_cầu về chất_lượng , năng_suất và an_toàn trong các môi_trường sản_xuất đa_dạng với mọi quy_mô , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành chế_tạo khuôn_mẫu ( Hình từ Internet )
214,194
Sau khi tốt_nghiệp ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Về kiến_thức - Phân_tích được các dấu, ký_hiệu, hình biểu_diễn, quy_định liên_quan trên bản_vẽ chi_tiết và bản_vẽ lắp ; - So_sánh được sự khác nhau của các phương_pháp chiếu góc thứ nhất và thứ ba ( E và A ) ; - Phân_tích được công_dụng, nguyên_lý hoạt_động của những hệ_thống điều_khiển tự_động bằng điện, điện_tử,... trong máy_công_cụ ; - Phân_tích được công_dụng, phạm_vi sử_dụng các phần_mềm vẽ - thiết_kế 2D, 3D và các phần_mềm lập_trình gia_công ( CAM ) cơ_bản khi gia_công khuôn ; - Trình_bày được tính_chất cơ lý của các loại vật_liệu thông_dụng dùng trong ngành cơ_khí, vật_liệu chế_tạo khuôn và các phương_pháp xử_lý cơ - nhiệt để làm tăng độ bền của khuôn ; - Giải_thích được các ký_hiệu về dung_sai lắp_ghép ghi trên bản_vẽ và tính_toán được : sai_lệch, dung_sai, kích_thước của chi_tiết ; độ hở, độ dôi, dung_sai của mối ghép theo TCVN và tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày và giải_thích được các hiện_tượng cơ lý phát_sinh trong quá_trình gia_công : cơ_khí, tia lửa điện, rèn dập, đúc kim_loại,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Về kiến_thức - Phân_tích được các dấu , ký_hiệu , hình biểu_diễn , quy_định liên_quan trên bản_vẽ chi_tiết và bản_vẽ lắp ; - So_sánh được sự khác nhau của các phương_pháp chiếu góc thứ nhất và thứ ba ( E và A ) ; - Phân_tích được công_dụng , nguyên_lý hoạt_động của những hệ_thống điều_khiển tự_động bằng điện , điện_tử , ... trong máy_công_cụ ; - Phân_tích được công_dụng , phạm_vi sử_dụng các phần_mềm vẽ - thiết_kế 2D , 3D và các phần_mềm lập_trình gia_công ( CAM ) cơ_bản khi gia_công khuôn ; - Trình_bày được tính_chất cơ lý của các loại vật_liệu thông_dụng dùng trong ngành cơ_khí , vật_liệu chế_tạo khuôn và các phương_pháp xử_lý cơ - nhiệt để làm tăng độ bền của khuôn ; - Giải_thích được các ký_hiệu về dung_sai lắp_ghép ghi trên bản_vẽ và tính_toán được : sai_lệch , dung_sai , kích_thước của chi_tiết ; độ hở , độ dôi , dung_sai của mối ghép theo TCVN và tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày và giải_thích được các hiện_tượng cơ lý phát_sinh trong quá_trình gia_công : cơ_khí , tia lửa điện , rèn dập , đúc kim_loại , ép nhựa , ép cao_su ; - Trình_bày được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc , phương_pháp đo , đọc , hiệu_chỉnh , bảo_quản các loại dụng_cụ và thiết_bị đo thông_dụng của nghề ; - Phân_tích được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý , điều_kiện làm_việc , yêu_cầu kỹ_thuật của Khuôn và các chi_tiết , bộ_phận của khuôn ; - Xác_định được tình_trạng làm_việc của khuôn , hiện_tượng hư_hỏng , nguyên_nhân và giải_pháp khắc_phục ; - Phân_tích được độ_chính_xác gia_công và phương_pháp đạt độ_chính_xác gia_công ; - Phân_tích được yêu_cầu , nguyên_tắc , trình_tự chọn chuẩn ; thiết_kế quy_trình công_nghệ , thiết_kế đồ gá và dụng_cụ khi gia_công và lắp_ráp khuôn ; - Trình_bày được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc , yêu_cầu kỹ_thuật , khả_năng công_nghệ của các loại máy cắt kim_loại , máy_công_cụ điều_khiển số , các thiết_bị dập , đúc áp_lực , ép nhựa , ép cao_su và các trang_bị , dụng_cụ , đồ gá , thông_dụng của nghề ; các thiết_bị dập , đúc áp_lực , ép nhựa , ép cao_su và các trang_bị , dụng_cụ , đồ gá , thông_dụng của nghề ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có được những kiến_thức như trên .
214,195
Sau khi tốt_nghiệp ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... theo TCVN và tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày và giải_thích được các hiện_tượng cơ lý phát_sinh trong quá_trình gia_công : cơ_khí, tia lửa điện, rèn dập, đúc kim_loại, ép nhựa, ép cao_su ; - Trình_bày được công_dụng, cấu_tạo, nguyên_lý làm_việc, phương_pháp đo, đọc, hiệu_chỉnh, bảo_quản các loại dụng_cụ và thiết_bị đo thông_dụng của nghề ; - Phân_tích được công_dụng, cấu_tạo, nguyên_lý, điều_kiện làm_việc, yêu_cầu kỹ_thuật của Khuôn và các chi_tiết, bộ_phận của khuôn ; - Xác_định được tình_trạng làm_việc của khuôn, hiện_tượng hư_hỏng, nguyên_nhân và giải_pháp khắc_phục ; - Phân_tích được độ_chính_xác gia_công và phương_pháp đạt độ_chính_xác gia_công ; - Phân_tích được yêu_cầu, nguyên_tắc, trình_tự chọn chuẩn ; thiết_kế quy_trình công_nghệ, thiết_kế đồ gá và dụng_cụ khi gia_công và lắp_ráp khuôn ; - Trình_bày được công_dụng, cấu_tạo, nguyên_lý làm_việc, yêu_cầu kỹ_thuật, khả_năng công_nghệ của các loại máy cắt kim_loại, máy_công_cụ điều_khiển số, các thiết_bị dập, đúc áp_lực, ép nhựa, ép cao_su và các trang_bị, dụng_cụ, đồ gá, thông_dụng của nghề ; các thiết_bị dập, đúc
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Về kiến_thức - Phân_tích được các dấu , ký_hiệu , hình biểu_diễn , quy_định liên_quan trên bản_vẽ chi_tiết và bản_vẽ lắp ; - So_sánh được sự khác nhau của các phương_pháp chiếu góc thứ nhất và thứ ba ( E và A ) ; - Phân_tích được công_dụng , nguyên_lý hoạt_động của những hệ_thống điều_khiển tự_động bằng điện , điện_tử , ... trong máy_công_cụ ; - Phân_tích được công_dụng , phạm_vi sử_dụng các phần_mềm vẽ - thiết_kế 2D , 3D và các phần_mềm lập_trình gia_công ( CAM ) cơ_bản khi gia_công khuôn ; - Trình_bày được tính_chất cơ lý của các loại vật_liệu thông_dụng dùng trong ngành cơ_khí , vật_liệu chế_tạo khuôn và các phương_pháp xử_lý cơ - nhiệt để làm tăng độ bền của khuôn ; - Giải_thích được các ký_hiệu về dung_sai lắp_ghép ghi trên bản_vẽ và tính_toán được : sai_lệch , dung_sai , kích_thước của chi_tiết ; độ hở , độ dôi , dung_sai của mối ghép theo TCVN và tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày và giải_thích được các hiện_tượng cơ lý phát_sinh trong quá_trình gia_công : cơ_khí , tia lửa điện , rèn dập , đúc kim_loại , ép nhựa , ép cao_su ; - Trình_bày được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc , phương_pháp đo , đọc , hiệu_chỉnh , bảo_quản các loại dụng_cụ và thiết_bị đo thông_dụng của nghề ; - Phân_tích được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý , điều_kiện làm_việc , yêu_cầu kỹ_thuật của Khuôn và các chi_tiết , bộ_phận của khuôn ; - Xác_định được tình_trạng làm_việc của khuôn , hiện_tượng hư_hỏng , nguyên_nhân và giải_pháp khắc_phục ; - Phân_tích được độ_chính_xác gia_công và phương_pháp đạt độ_chính_xác gia_công ; - Phân_tích được yêu_cầu , nguyên_tắc , trình_tự chọn chuẩn ; thiết_kế quy_trình công_nghệ , thiết_kế đồ gá và dụng_cụ khi gia_công và lắp_ráp khuôn ; - Trình_bày được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc , yêu_cầu kỹ_thuật , khả_năng công_nghệ của các loại máy cắt kim_loại , máy_công_cụ điều_khiển số , các thiết_bị dập , đúc áp_lực , ép nhựa , ép cao_su và các trang_bị , dụng_cụ , đồ gá , thông_dụng của nghề ; các thiết_bị dập , đúc áp_lực , ép nhựa , ép cao_su và các trang_bị , dụng_cụ , đồ gá , thông_dụng của nghề ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có được những kiến_thức như trên .
214,196
Sau khi tốt_nghiệp ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... số, các thiết_bị dập, đúc áp_lực, ép nhựa, ép cao_su và các trang_bị, dụng_cụ, đồ gá, thông_dụng của nghề ; các thiết_bị dập, đúc áp_lực, ép nhựa, ép cao_su và các trang_bị, dụng_cụ, đồ gá, thông_dụng của nghề ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có được những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Về kiến_thức - Phân_tích được các dấu , ký_hiệu , hình biểu_diễn , quy_định liên_quan trên bản_vẽ chi_tiết và bản_vẽ lắp ; - So_sánh được sự khác nhau của các phương_pháp chiếu góc thứ nhất và thứ ba ( E và A ) ; - Phân_tích được công_dụng , nguyên_lý hoạt_động của những hệ_thống điều_khiển tự_động bằng điện , điện_tử , ... trong máy_công_cụ ; - Phân_tích được công_dụng , phạm_vi sử_dụng các phần_mềm vẽ - thiết_kế 2D , 3D và các phần_mềm lập_trình gia_công ( CAM ) cơ_bản khi gia_công khuôn ; - Trình_bày được tính_chất cơ lý của các loại vật_liệu thông_dụng dùng trong ngành cơ_khí , vật_liệu chế_tạo khuôn và các phương_pháp xử_lý cơ - nhiệt để làm tăng độ bền của khuôn ; - Giải_thích được các ký_hiệu về dung_sai lắp_ghép ghi trên bản_vẽ và tính_toán được : sai_lệch , dung_sai , kích_thước của chi_tiết ; độ hở , độ dôi , dung_sai của mối ghép theo TCVN và tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày và giải_thích được các hiện_tượng cơ lý phát_sinh trong quá_trình gia_công : cơ_khí , tia lửa điện , rèn dập , đúc kim_loại , ép nhựa , ép cao_su ; - Trình_bày được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc , phương_pháp đo , đọc , hiệu_chỉnh , bảo_quản các loại dụng_cụ và thiết_bị đo thông_dụng của nghề ; - Phân_tích được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý , điều_kiện làm_việc , yêu_cầu kỹ_thuật của Khuôn và các chi_tiết , bộ_phận của khuôn ; - Xác_định được tình_trạng làm_việc của khuôn , hiện_tượng hư_hỏng , nguyên_nhân và giải_pháp khắc_phục ; - Phân_tích được độ_chính_xác gia_công và phương_pháp đạt độ_chính_xác gia_công ; - Phân_tích được yêu_cầu , nguyên_tắc , trình_tự chọn chuẩn ; thiết_kế quy_trình công_nghệ , thiết_kế đồ gá và dụng_cụ khi gia_công và lắp_ráp khuôn ; - Trình_bày được công_dụng , cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc , yêu_cầu kỹ_thuật , khả_năng công_nghệ của các loại máy cắt kim_loại , máy_công_cụ điều_khiển số , các thiết_bị dập , đúc áp_lực , ép nhựa , ép cao_su và các trang_bị , dụng_cụ , đồ gá , thông_dụng của nghề ; các thiết_bị dập , đúc áp_lực , ép nhựa , ép cao_su và các trang_bị , dụng_cụ , đồ gá , thông_dụng của nghề ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có được những kiến_thức như trên .
214,197
Người học ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Chế_tạo khuôn_mẫu , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Chế_tạo khuôn_mẫu , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành chế_tạo khuôn_mẫu trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
214,198
Pháp_nhân thương_mại cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch trong hoạt_động chứng_khoán bị xử_lý hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 209 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý công_bố thông_tin : ... Căn_cứ vào Điều 209 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán như sau : Tội cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán 1. Người nào cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chào_bán, niêm_yết, giao_dịch, hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán, tổ_chức thị_trường, đăng_ký, lưu ký, bù_trừ hoặc thanh_toán chứng_khoán thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; b ) Thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị
None
1
Căn_cứ vào Điều 209 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán như sau : Tội cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán 1 . Người nào cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chào_bán , niêm_yết , giao_dịch , hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , tổ_chức thị_trường , đăng_ký , lưu ký , bù_trừ hoặc thanh_toán chứng_khoán thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm : a ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; b ) Thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; c ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư 3.000.000.000 đồng trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; c ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Như_vậy , pháp_nhân thương_mại có hành_vi cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch trong hoạt_động chứng_khoán thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán như sau : Khung_hình_phạt 1 : Pháp_nhân thương_mại cố_ý công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chào_bán , niêm_yết , giao_dịch , hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , tổ_chức thị_trường , đăng_ký , lưu ký , bù_trừ hoặc thanh_toán chứng_khoán thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; - Thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; - Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . Khung_hình_phạt 2 : Pháp_nhân thương_mại phạm_tội trong các trường_hợp sau đây thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng : - Có tổ_chức ; - Thu lợi bất_chính 1.000.000.000 đồng trở lên ; - Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư 3.000.000.000 đồng trở lên ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Hình_phạt bổ_sung : Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Hoạt_động chứng_khoán ( Hình từ Internet )
214,199