Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Người lao_động đánh nhau gây thiệt_hại tài_sản cho người sử_dụng lao_động thì có phải bồi_thường hay không ?
Tại Điều 129 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về bồi_thường thiệt_hại như sau : ... Bồi_thường thiệt_hại 1. Người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị hoặc có hành_vi khác gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật hoặc nội_quy lao_động của người sử_dụng lao_động. Trường_hợp người lao_động gây thiệt_hại không nghiêm_trọng do sơ_suất với giá_trị không quá 10 tháng lương tối_thiểu vùng do Chính_phủ công_bố được áp_dụng tại nơi người lao_động làm_việc thì người lao_động phải bồi_thường nhiều nhất là 03 tháng tiền_lương và bị khấu_trừ hằng tháng vào lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động làm mất dụng_cụ, thiết_bị, tài_sản của người sử_dụng lao_động hoặc tài_sản khác do người sử_dụng lao_động giao hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức cho_phép thì phải bồi_thường thiệt_hại một phần hoặc toàn_bộ theo thời_giá thị_trường hoặc nội_quy lao_động ; trường_hợp có hợp_đồng trách_nhiệm thì phải bồi_thường theo hợp_đồng trách_nhiệm ; trường_hợp do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, dịch_bệnh nguy_hiểm, thảm_hoạ, sự_kiện xảy ra khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép thì không phải bồi_thường. Như_vậy, theo quy_định như trên, trường_hợp người lao_động đánh
None
1
Tại Điều 129 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về bồi_thường thiệt_hại như sau : Bồi_thường thiệt_hại 1 . Người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc có hành_vi khác gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật hoặc nội_quy lao_động của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động gây thiệt_hại không nghiêm_trọng do sơ_suất với giá_trị không quá 10 tháng lương tối_thiểu vùng do Chính_phủ công_bố được áp_dụng tại nơi người lao_động làm_việc thì người lao_động phải bồi_thường nhiều nhất là 03 tháng tiền_lương và bị khấu_trừ hằng tháng vào lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động làm mất dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động hoặc tài_sản khác do người sử_dụng lao_động giao hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức cho_phép thì phải bồi_thường thiệt_hại một phần hoặc toàn_bộ theo thời_giá thị_trường hoặc nội_quy lao_động ; trường_hợp có hợp_đồng trách_nhiệm thì phải bồi_thường theo hợp_đồng trách_nhiệm ; trường_hợp do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , dịch_bệnh nguy_hiểm , thảm_hoạ , sự_kiện xảy ra khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép thì không phải bồi_thường . Như_vậy , theo quy_định như trên , trường_hợp người lao_động đánh nhau làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường thiệt_hại .
213,900
Người lao_động đánh nhau gây thiệt_hại tài_sản cho người sử_dụng lao_động thì có phải bồi_thường hay không ?
Tại Điều 129 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về bồi_thường thiệt_hại như sau : ... lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép thì không phải bồi_thường. Như_vậy, theo quy_định như trên, trường_hợp người lao_động đánh nhau làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị hoặc gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường thiệt_hại. Bồi_thường thiệt_hại 1. Người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị hoặc có hành_vi khác gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật hoặc nội_quy lao_động của người sử_dụng lao_động. Trường_hợp người lao_động gây thiệt_hại không nghiêm_trọng do sơ_suất với giá_trị không quá 10 tháng lương tối_thiểu vùng do Chính_phủ công_bố được áp_dụng tại nơi người lao_động làm_việc thì người lao_động phải bồi_thường nhiều nhất là 03 tháng tiền_lương và bị khấu_trừ hằng tháng vào lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động làm mất dụng_cụ, thiết_bị, tài_sản của người sử_dụng lao_động hoặc tài_sản khác do người sử_dụng lao_động giao hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức cho_phép thì phải bồi_thường thiệt_hại một phần hoặc toàn_bộ theo thời_giá thị_trường hoặc nội_quy lao_động ; trường_hợp có hợp_đồng trách_nhiệm thì phải bồi_thường theo hợp_đồng trách_nhiệm ;
None
1
Tại Điều 129 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về bồi_thường thiệt_hại như sau : Bồi_thường thiệt_hại 1 . Người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc có hành_vi khác gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật hoặc nội_quy lao_động của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động gây thiệt_hại không nghiêm_trọng do sơ_suất với giá_trị không quá 10 tháng lương tối_thiểu vùng do Chính_phủ công_bố được áp_dụng tại nơi người lao_động làm_việc thì người lao_động phải bồi_thường nhiều nhất là 03 tháng tiền_lương và bị khấu_trừ hằng tháng vào lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động làm mất dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động hoặc tài_sản khác do người sử_dụng lao_động giao hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức cho_phép thì phải bồi_thường thiệt_hại một phần hoặc toàn_bộ theo thời_giá thị_trường hoặc nội_quy lao_động ; trường_hợp có hợp_đồng trách_nhiệm thì phải bồi_thường theo hợp_đồng trách_nhiệm ; trường_hợp do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , dịch_bệnh nguy_hiểm , thảm_hoạ , sự_kiện xảy ra khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép thì không phải bồi_thường . Như_vậy , theo quy_định như trên , trường_hợp người lao_động đánh nhau làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường thiệt_hại .
213,901
Người lao_động đánh nhau gây thiệt_hại tài_sản cho người sử_dụng lao_động thì có phải bồi_thường hay không ?
Tại Điều 129 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về bồi_thường thiệt_hại như sau : ... hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức cho_phép thì phải bồi_thường thiệt_hại một phần hoặc toàn_bộ theo thời_giá thị_trường hoặc nội_quy lao_động ; trường_hợp có hợp_đồng trách_nhiệm thì phải bồi_thường theo hợp_đồng trách_nhiệm ; trường_hợp do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, dịch_bệnh nguy_hiểm, thảm_hoạ, sự_kiện xảy ra khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép thì không phải bồi_thường. Như_vậy, theo quy_định như trên, trường_hợp người lao_động đánh nhau làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị hoặc gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường thiệt_hại.
None
1
Tại Điều 129 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về bồi_thường thiệt_hại như sau : Bồi_thường thiệt_hại 1 . Người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc có hành_vi khác gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật hoặc nội_quy lao_động của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động gây thiệt_hại không nghiêm_trọng do sơ_suất với giá_trị không quá 10 tháng lương tối_thiểu vùng do Chính_phủ công_bố được áp_dụng tại nơi người lao_động làm_việc thì người lao_động phải bồi_thường nhiều nhất là 03 tháng tiền_lương và bị khấu_trừ hằng tháng vào lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 102 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động làm mất dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động hoặc tài_sản khác do người sử_dụng lao_động giao hoặc tiêu_hao vật_tư quá định_mức cho_phép thì phải bồi_thường thiệt_hại một phần hoặc toàn_bộ theo thời_giá thị_trường hoặc nội_quy lao_động ; trường_hợp có hợp_đồng trách_nhiệm thì phải bồi_thường theo hợp_đồng trách_nhiệm ; trường_hợp do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , dịch_bệnh nguy_hiểm , thảm_hoạ , sự_kiện xảy ra khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép thì không phải bồi_thường . Như_vậy , theo quy_định như trên , trường_hợp người lao_động đánh nhau làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị hoặc gây thiệt_hại tài_sản của người sử_dụng lao_động thì phải bồi_thường thiệt_hại .
213,902
Việc tiếp_nhận tài_sản được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN thì tổ_chức tín_dụng tiếp_nhận nhu_cầu của khách_hàng và ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản với khách_hàng: ... Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN thì tổ_chức tín_dụng tiếp_nhận nhu_cầu của khách_hàng và ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản với khách_hàng. Tổ_chức tín_dụng nhận tài_sản của khách_hàng theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật hoặc theo hình_thức nguyên niêm_phong. * Theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật : ( i ) Khách_hàng lập bảng kê tài_sản theo mẫu tải về tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN; ( ii ) Việc nhận kim_khí quý, đá_quý để bảo_quản thực_hiện theo quy_trình nhận kim_khí quý, đá_quý theo hình_thức kiểm_định hiện_vật tại quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại, đóng_gói, giao_nhận kim_khí quý, đá_quý ; ( iii ) Việc nhận tiền_mặt, ngoại_tệ tiền_mặt, giấy_tờ có giá thực_hiện theo quy_định về thu, chi tiền_mặt với khách_hàng tại quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về giao_nhận, bảo_quản, vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá ; ( iv ) Đối_với tài_sản khác, tổ_chức tín_dụng quy_định quy_trình nhận tài_sản của khách_hàng ; ( v ) Khi nhận tài_sản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật, tổ_chức tín_dụng lập biên_bản giao_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN thì tổ_chức tín_dụng tiếp_nhận nhu_cầu của khách_hàng và ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản với khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng nhận tài_sản của khách_hàng theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật hoặc theo hình_thức nguyên niêm_phong . * Theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật : ( i ) Khách_hàng lập bảng kê tài_sản theo mẫu tải về tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN; ( ii ) Việc nhận kim_khí quý , đá_quý để bảo_quản thực_hiện theo quy_trình nhận kim_khí quý , đá_quý theo hình_thức kiểm_định hiện_vật tại quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại , đóng_gói , giao_nhận kim_khí quý , đá_quý ; ( iii ) Việc nhận tiền_mặt , ngoại_tệ tiền_mặt , giấy_tờ có giá thực_hiện theo quy_định về thu , chi tiền_mặt với khách_hàng tại quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ; ( iv ) Đối_với tài_sản khác , tổ_chức tín_dụng quy_định quy_trình nhận tài_sản của khách_hàng ; ( v ) Khi nhận tài_sản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật , tổ_chức tín_dụng lập biên_bản giao_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN. * Theo hình_thức nguyên niêm_phong : ( i ) Khách_hàng lập bảng kê tài_sản theo mẫu tải về tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN; ( ii ) Tổ_chức tín_dụng nhận bao / túi / hộp tài_sản nguyên niêm_phong của khách_hàng đã được đóng_gói , niêm_phong theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN không thực_hiện kiểm_định kim_khí quý , đá_quý , kiểm_đếm tiền_mặt , ngoại_tệ tiền_mặt , giấy_tờ có giá và các tài_sản khác của khách_hàng ; ( iii ) Khi nhận tài_sản theo hình_thức nguyên niêm_phong , tổ_chức tín_dụng lập biên_bản giao_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN.
213,903
Việc tiếp_nhận tài_sản được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN thì tổ_chức tín_dụng tiếp_nhận nhu_cầu của khách_hàng và ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản với khách_hàng: ... của khách_hàng ; ( v ) Khi nhận tài_sản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật, tổ_chức tín_dụng lập biên_bản giao_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN. * Theo hình_thức nguyên niêm_phong : ( i ) Khách_hàng lập bảng kê tài_sản theo mẫu tải về tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN; ( ii ) Tổ_chức tín_dụng nhận bao / túi / hộp tài_sản nguyên niêm_phong của khách_hàng đã được đóng_gói, niêm_phong theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN không thực_hiện kiểm_định kim_khí quý, đá_quý, kiểm_đếm tiền_mặt, ngoại_tệ tiền_mặt, giấy_tờ có giá và các tài_sản khác của khách_hàng ; ( iii ) Khi nhận tài_sản theo hình_thức nguyên niêm_phong, tổ_chức tín_dụng lập biên_bản giao_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN.
None
1
Theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN thì tổ_chức tín_dụng tiếp_nhận nhu_cầu của khách_hàng và ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản với khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng nhận tài_sản của khách_hàng theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật hoặc theo hình_thức nguyên niêm_phong . * Theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật : ( i ) Khách_hàng lập bảng kê tài_sản theo mẫu tải về tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN; ( ii ) Việc nhận kim_khí quý , đá_quý để bảo_quản thực_hiện theo quy_trình nhận kim_khí quý , đá_quý theo hình_thức kiểm_định hiện_vật tại quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại , đóng_gói , giao_nhận kim_khí quý , đá_quý ; ( iii ) Việc nhận tiền_mặt , ngoại_tệ tiền_mặt , giấy_tờ có giá thực_hiện theo quy_định về thu , chi tiền_mặt với khách_hàng tại quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về giao_nhận , bảo_quản , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ; ( iv ) Đối_với tài_sản khác , tổ_chức tín_dụng quy_định quy_trình nhận tài_sản của khách_hàng ; ( v ) Khi nhận tài_sản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật , tổ_chức tín_dụng lập biên_bản giao_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN. * Theo hình_thức nguyên niêm_phong : ( i ) Khách_hàng lập bảng kê tài_sản theo mẫu tải về tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN; ( ii ) Tổ_chức tín_dụng nhận bao / túi / hộp tài_sản nguyên niêm_phong của khách_hàng đã được đóng_gói , niêm_phong theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN không thực_hiện kiểm_định kim_khí quý , đá_quý , kiểm_đếm tiền_mặt , ngoại_tệ tiền_mặt , giấy_tờ có giá và các tài_sản khác của khách_hàng ; ( iii ) Khi nhận tài_sản theo hình_thức nguyên niêm_phong , tổ_chức tín_dụng lập biên_bản giao_nhận theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-NHNN.
213,904
Khách_hàng ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản không xác_định thời_hạn yêu_cầu lấy lại tài_sản có cần báo trước không ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... Thời_hạn bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn ... 2 . Đối_với hợp_đồng bảo_quản tài_sản , hợp_đồng cho thuê tủ , két an_toàn không xác_định thời_hạn : a ) Khách_hàng được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trả lại tài_sản bảo_quản , chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tủ , két an_toàn bất_cứ lúc_nào nhưng phải báo trước cho tổ_chức tín_dụng trong một Khoảng thời_gian hợp_lý theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_quản tài_sản , hợp_đồng cho thuê tủ , két an_toàn ; Theo đó , khách_hàng được quyền yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trả lại tài_sản bảo_quản bất_cứ lúc_nào nhưng phải báo trước cho tổ_chức tín_dụng trong một khoảng thời_gian hợp_lý theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_quản tài_sản .
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN quy_định như sau : Thời_hạn bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn ... 2 . Đối_với hợp_đồng bảo_quản tài_sản , hợp_đồng cho thuê tủ , két an_toàn không xác_định thời_hạn : a ) Khách_hàng được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trả lại tài_sản bảo_quản , chấm_dứt hợp_đồng cho thuê tủ , két an_toàn bất_cứ lúc_nào nhưng phải báo trước cho tổ_chức tín_dụng trong một Khoảng thời_gian hợp_lý theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_quản tài_sản , hợp_đồng cho thuê tủ , két an_toàn ; Theo đó , khách_hàng được quyền yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trả lại tài_sản bảo_quản bất_cứ lúc_nào nhưng phải báo trước cho tổ_chức tín_dụng trong một khoảng thời_gian hợp_lý theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_quản tài_sản .
213,905
Khách_hàng muốn lấy lại một phần tài_sản đang được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản thì có phải ký lại hợp_đồng không ?
Tại Điều 10 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN quy_định về xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản như sau : ... Xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản, cho thuê tủ, két an_toàn 1. Việc xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản, cho thuê tủ, két an_toàn thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng giữa tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và phù_hợp với quy_định tại Điều này. 2. Đối_với dịch_vụ bảo_quản tài_sản :... b ) Trường_hợp khách_hàng cần lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản : ( i ) Đối_với tài_sản của khách_hàng nhận bảo_quản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật, tổ_chức tín_dụng và khách_hàng làm thủ_tục lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản và hai bên ký bổ_sung Phụ_lục hợp_đồng về thay_đổi trên ; ( ii ) Đối_với tài_sản của khách_hàng nhận theo hình_thức nguyên niêm_phong, khách_hàng phải làm thủ_tục lấy ra toàn_bộ tài_sản và làm lại thủ_tục gửi bảo_quản tài_sản. Căn_cứ quy_định trên, tuỳ theo hình_thức gửi bảo_quản tài_sản tại tổ_chức tín_dụng, khi khách_hàng muốn lấy lại một phần tài_sản đang được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản thì phải thực_hiện thủ_tục như sau : - Đối_với tài_sản của khách_hàng bảo_quản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng làm thủ_tục lấy
None
1
Tại Điều 10 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN quy_định về xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản như sau : Xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn 1 . Việc xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng giữa tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và phù_hợp với quy_định tại Điều này . 2 . Đối_với dịch_vụ bảo_quản tài_sản : ... b ) Trường_hợp khách_hàng cần lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản : ( i ) Đối_với tài_sản của khách_hàng nhận bảo_quản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng làm thủ_tục lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản và hai bên ký bổ_sung Phụ_lục hợp_đồng về thay_đổi trên ; ( ii ) Đối_với tài_sản của khách_hàng nhận theo hình_thức nguyên niêm_phong , khách_hàng phải làm thủ_tục lấy ra toàn_bộ tài_sản và làm lại thủ_tục gửi bảo_quản tài_sản . Căn_cứ quy_định trên , tuỳ theo hình_thức gửi bảo_quản tài_sản tại tổ_chức tín_dụng , khi khách_hàng muốn lấy lại một phần tài_sản đang được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản thì phải thực_hiện thủ_tục như sau : - Đối_với tài_sản của khách_hàng bảo_quản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng làm thủ_tục lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản và hai bên ký bổ_sung Phụ_lục hợp_đồng về thay_đổi trên . Như_vậy , đối_với trường_hợp này thì không cần phải ký lại hợp_đồng bảo_quản tài_sản mà chỉ cần ký Phụ_lục hợp_đồng . - Còn đối_với trường_hợp tài_sản của khách_hàng bảo_quản theo hình_thức nguyên niêm_phong thì khách_hàng phải làm thủ_tục lấy ra toàn_bộ tài_sản và làm lại thủ_tục gửi bảo_quản tài_sản . Do_đó , đối_với trường_hợp này thì cần phải ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản .
213,906
Khách_hàng muốn lấy lại một phần tài_sản đang được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản thì có phải ký lại hợp_đồng không ?
Tại Điều 10 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN quy_định về xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản như sau : ... đang được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản thì phải thực_hiện thủ_tục như sau : - Đối_với tài_sản của khách_hàng bảo_quản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng làm thủ_tục lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản và hai bên ký bổ_sung Phụ_lục hợp_đồng về thay_đổi trên. Như_vậy, đối_với trường_hợp này thì không cần phải ký lại hợp_đồng bảo_quản tài_sản mà chỉ cần ký Phụ_lục hợp_đồng. - Còn đối_với trường_hợp tài_sản của khách_hàng bảo_quản theo hình_thức nguyên niêm_phong thì khách_hàng phải làm thủ_tục lấy ra toàn_bộ tài_sản và làm lại thủ_tục gửi bảo_quản tài_sản. Do_đó, đối_với trường_hợp này thì cần phải ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản.
None
1
Tại Điều 10 Thông_tư 02/2016/TT-NHNN quy_định về xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản như sau : Xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn 1 . Việc xử_lý các trường_hợp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện dịch_vụ bảo_quản tài_sản , cho thuê tủ , két an_toàn thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng giữa tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và phù_hợp với quy_định tại Điều này . 2 . Đối_với dịch_vụ bảo_quản tài_sản : ... b ) Trường_hợp khách_hàng cần lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản : ( i ) Đối_với tài_sản của khách_hàng nhận bảo_quản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng làm thủ_tục lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản và hai bên ký bổ_sung Phụ_lục hợp_đồng về thay_đổi trên ; ( ii ) Đối_với tài_sản của khách_hàng nhận theo hình_thức nguyên niêm_phong , khách_hàng phải làm thủ_tục lấy ra toàn_bộ tài_sản và làm lại thủ_tục gửi bảo_quản tài_sản . Căn_cứ quy_định trên , tuỳ theo hình_thức gửi bảo_quản tài_sản tại tổ_chức tín_dụng , khi khách_hàng muốn lấy lại một phần tài_sản đang được sử_dụng dịch_vụ bảo_quản tài_sản thì phải thực_hiện thủ_tục như sau : - Đối_với tài_sản của khách_hàng bảo_quản theo hình_thức kiểm_nhận hiện_vật : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng làm thủ_tục lấy một phần tài_sản hoặc gửi thêm tài_sản và hai bên ký bổ_sung Phụ_lục hợp_đồng về thay_đổi trên . Như_vậy , đối_với trường_hợp này thì không cần phải ký lại hợp_đồng bảo_quản tài_sản mà chỉ cần ký Phụ_lục hợp_đồng . - Còn đối_với trường_hợp tài_sản của khách_hàng bảo_quản theo hình_thức nguyên niêm_phong thì khách_hàng phải làm thủ_tục lấy ra toàn_bộ tài_sản và làm lại thủ_tục gửi bảo_quản tài_sản . Do_đó , đối_với trường_hợp này thì cần phải ký hợp_đồng bảo_quản tài_sản .
213,907
Thủ_tục ly_hôn với người nước_ngoài theo quy_định pháp_luật như_thế_nào ?
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : ... - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ). - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ), trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ). - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ). - Bản_sao chứng_thực chứng_từ, tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ). - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà. Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền. Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày, Toà_án kiểm_tra hồ_sơ, nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí. Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng
None
1
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ) , trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ) . - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ) . - Bản_sao chứng_thực chứng_từ , tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ) . - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà . Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền . Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày , Toà_án kiểm_tra hồ_sơ , nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí . Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm . Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản , án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
213,908
Thủ_tục ly_hôn với người nước_ngoài theo quy_định pháp_luật như_thế_nào ?
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : ... 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày, Toà_án kiểm_tra hồ_sơ, nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí. Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án. Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm. Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản, án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không?
None
1
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ) , trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ) . - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ) . - Bản_sao chứng_thực chứng_từ , tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ) . - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà . Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền . Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày , Toà_án kiểm_tra hồ_sơ , nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí . Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm . Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản , án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
213,909
Đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể : ... Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam, cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú, làm_ăn, sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của cơ_quan, tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú, làm_ăn, sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam, đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở, nơi cư_trú tại Việt_Nam. Như_vậy, chị là công_dân
None
1
Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,910
Đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể : ... ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở, nơi cư_trú tại Việt_Nam. Như_vậy, chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản.Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam, cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú, làm_ăn, sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của cơ_quan, tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú, làm_ăn, sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam, đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về
None
1
Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,911
Đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể : ... xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam, đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở, nơi cư_trú tại Việt_Nam. Như_vậy, chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản.
None
1
Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,912
Tôi đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản và bây_giờ vợ_chồng tôi không còn sống chung với nhau nữa . Hiện tôi đang sống tại Việt_Nam , vậy tôi có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : ... - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ). - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ), trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ). - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ). - Bản_sao chứng_thực chứng_từ, tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ). - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà. Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền. Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày, Toà_án kiểm_tra hồ_sơ, nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí. Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng
None
1
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ) , trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ) . - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ) . - Bản_sao chứng_thực chứng_từ , tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ) . - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà . Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền . Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày , Toà_án kiểm_tra hồ_sơ , nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí . Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm . Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản , án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ? Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm các trường_hợp cụ_thể như : - Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . - Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . - Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,913
Tôi đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản và bây_giờ vợ_chồng tôi không còn sống chung với nhau nữa . Hiện tôi đang sống tại Việt_Nam , vậy tôi có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : ... 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày, Toà_án kiểm_tra hồ_sơ, nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí. Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án. Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm. Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản, án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không? Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm các trường_hợp cụ_thể như : - Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài, giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được
None
1
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ) , trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ) . - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ) . - Bản_sao chứng_thực chứng_từ , tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ) . - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà . Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền . Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày , Toà_án kiểm_tra hồ_sơ , nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí . Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm . Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản , án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ? Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm các trường_hợp cụ_thể như : - Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . - Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . - Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,914
Tôi đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản và bây_giờ vợ_chồng tôi không còn sống chung với nhau nữa . Hiện tôi đang sống tại Việt_Nam , vậy tôi có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : ... gia_đình 2014 quy_định ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm các trường_hợp cụ_thể như : - Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài, giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này. - Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam. - Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó. Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam. Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó. Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam, cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú
None
1
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ) , trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ) . - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ) . - Bản_sao chứng_thực chứng_từ , tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ) . - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà . Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền . Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày , Toà_án kiểm_tra hồ_sơ , nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí . Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm . Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản , án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ? Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm các trường_hợp cụ_thể như : - Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . - Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . - Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,915
Tôi đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản và bây_giờ vợ_chồng tôi không còn sống chung với nhau nữa . Hiện tôi đang sống tại Việt_Nam , vậy tôi có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : ... . Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam, cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú, làm_ăn, sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của cơ_quan, tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú, làm_ăn, sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam, đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập, thay_đổi, chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở, nơi cư_trú tại Việt_Nam. Như_vậy, chị là
None
1
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ) , trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ) . - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ) . - Bản_sao chứng_thực chứng_từ , tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ) . - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà . Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền . Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày , Toà_án kiểm_tra hồ_sơ , nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí . Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm . Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản , án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ? Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm các trường_hợp cụ_thể như : - Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . - Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . - Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,916
Tôi đăng_ký kết_hôn ở Nhật_Bản và bây_giờ vợ_chồng tôi không còn sống chung với nhau nữa . Hiện tôi đang sống tại Việt_Nam , vậy tôi có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ?
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : ... ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở, nơi cư_trú tại Việt_Nam. Như_vậy, chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản.
None
1
Để thực_hiện việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ ly_hôn bao_gồm : - Đơn xin ly_hôn hoặc Đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn ( theo mẫu của Toà_án ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn ( nếu có ) , trong trường_hợp mất bản_chính Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao có xác_nhận sao_y_bản_chính của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . - Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; Hộ_khẩu ( bản_sao chứng_thực ) . - Bản_sao Giấy khai_sinh của con ( nếu có con ) . - Bản_sao chứng_thực chứng_từ , tài_liệu về quyền_sở_hữu tài_sản ( nếu có tranh_chấp tài_sản ) . - Hồ_sơ tài_liệu chứng_minh việc một bên đang ở nước_ngoài ( nếu có ) Lưu_ý : Nếu hai bên đăng_ký kết_hôn theo pháp_luật nước_ngoài muốn ly_hôn tại Việt_Nam thì phải hợp_thức lãnh_sự Giấy đăng_ký kết_hôn và làm thủ_tục ghi_chú vào_sổ đăng_ký tại Sở Tư_pháp rồi mới nộp đơn xin ly_hôn tại toà . Các bước thực_hiện thủ_tục ly_hôn như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ hợp_lệ về việc xin ly_hôn tại Toà_án có thẩm_quyền . Bước 2 : Trong thời_hạn 7 - 15 ngày , Toà_án kiểm_tra hồ_sơ , nếu hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ thì Toà_án sẽ gửi thông_báo tạm_ứng án_phí . Bước 3 : Nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự tại Chi_cục thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền và nộp biên_lai tạm_ứng án_phí cho Toà_án . Bước 4 : Toà_án mở phiên hoà_giải tại toà và tiến_hành thủ_tục ly_hôn tại Toà theo thủ_tục sơ_thẩm . Thời_gian giải_quyết vụ_việc ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài là từ 4 - 6 tháng từ ngày thụ_lý theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Theo quy_định tại Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì mức án_phí sơ_thẩm trong vụ_việc ly_hôn là 300.000 đồng nếu không có tranh_chấp về tài_sản ; nếu có tranh_chấp về tài_sản , án_phí được xác_định theo giá_trị tài_sản . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu công_nhận thuận_tình ly_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Có được về Việt_Nam yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi kết_hôn ở nước_ngoài không ? Căn_cứ theo Điều 127 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định ly_hôn có yếu_tố nước_ngoài bao_gồm các trường_hợp cụ_thể như : - Việc ly_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài , giữa người nước_ngoài với nhau thường_trú ở Việt_Nam được giải_quyết tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam theo quy_định của Luật này . - Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . - Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Trong trường_hợp bên là công_dân Việt_Nam không thường_trú ở Việt_Nam vào thời_điểm yêu_cầu ly_hôn thì việc ly_hôn được giải_quyết theo pháp_luật của nước nơi thường_trú chung của vợ_chồng ; nếu họ không có nơi thường_trú chung thì giải_quyết theo pháp_luật Việt_Nam . Việc giải_quyết tài_sản là bất_động_sản ở nước_ngoài khi ly_hôn tuân theo pháp_luật của nước nơi có bất_động_sản đó . Theo Điều 469 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những vụ_việc dân_sự có yếu_tố nước_ngoài thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án Việt_Nam , cụ_thể như sau : - Bị_đơn là cá_nhân cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở tại Việt_Nam hoặc bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đối_với các vụ_việc liên_quan đến hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của cơ_quan , tổ_chức đó tại Việt_Nam ; - Bị_đơn có tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc ly_hôn mà nguyên_đơn hoặc bị_đơn là công_dân Việt_Nam hoặc các đương_sự là người nước_ngoài cư_trú , làm_ăn , sinh_sống lâu_dài tại Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở Việt_Nam , đối_tượng của quan_hệ đó là tài_sản trên lãnh_thổ Việt_Nam hoặc công_việc được thực_hiện trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vụ_việc về quan_hệ dân_sự mà việc xác_lập , thay_đổi , chấm_dứt quan_hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh_thổ Việt_Nam nhưng có liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc có trụ_sở , nơi cư_trú tại Việt_Nam . Như_vậy , chị là công_dân Việt_Nam có_thể yêu_cầu Toà_án Việt_Nam giải_quyết ly_hôn trong trường_hợp kết_hôn tại Nhật_Bản .
213,917
Thành_phần nghiệm_thu công_trình xây_dựng và bàn_giao có bao_gồm nhà_thầu tư_vấn giám_sát hay không ?
Vấn_đề này theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 09/2016/TT-BXD hướng_dẫn hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành có nêu : ... Áp_dụng cấp công_trình trong quản_lý các hoạt_động đầu_tư xây_dựng... 3. Nghiệm_thu sản_phẩm các công_việc hoàn_thành : a ) Bên giao_thầu chỉ nghiệm_thu các sản_phẩm của hợp_đồng khi sản_phẩm của các công_việc này đảm_bảo chất_lượng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. b ) Căn_cứ nghiệm_thu sản_phẩm của hợp_đồng là các bản_vẽ thiết_kế ( kể_cả phần sửa_đổi, bổ_sung được bên giao_thầu chấp_thuận ) ; thuyết_minh kỹ_thuật ; các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn có liên_quan ; chứng_chỉ kết_quả thí_nghiệm ; biểu_mẫu hồ_sơ nghiệm_thu bàn_giao và các quy_định khác có liên_quan. c ) Thành_phần nhân_sự tham_gia nghiệm_thu, bàn_giao gồm : đại_diện bên giao_thầu, đại_diện bên nhận_thầu, đại_diện nhà_tư_vấn ( nếu có ). d ) Hồ_sơ nghiệm_thu, bàn_giao gồm : - Biên_bản nghiệm_thu chất_lượng, khối_lượng hoàn_thành được các bên thống_nhất trên cơ_sở quy_định của nhà_nước. - Kết_quả thí_nghiệm vật_liệu, sản_phẩm cần nghiệm_thu và các quy_định khác có liên_quan. Đồng_thời mẫu hợp_đồng xây_dựng tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2016/TT-BXD này cũng có nêu : Thành_phần nhân_sự tham_gia nghiệm_thu, bàn_giao gồm : - Đại_diện Bên giao_thầu là.... ( Tên của người đại_diện
None
1
Vấn_đề này theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 09/2016/TT-BXD hướng_dẫn hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành có nêu : Áp_dụng cấp công_trình trong quản_lý các hoạt_động đầu_tư xây_dựng ... 3 . Nghiệm_thu sản_phẩm các công_việc hoàn_thành : a ) Bên giao_thầu chỉ nghiệm_thu các sản_phẩm của hợp_đồng khi sản_phẩm của các công_việc này đảm_bảo chất_lượng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . b ) Căn_cứ nghiệm_thu sản_phẩm của hợp_đồng là các bản_vẽ thiết_kế ( kể_cả phần sửa_đổi , bổ_sung được bên giao_thầu chấp_thuận ) ; thuyết_minh kỹ_thuật ; các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn có liên_quan ; chứng_chỉ kết_quả thí_nghiệm ; biểu_mẫu hồ_sơ nghiệm_thu bàn_giao và các quy_định khác có liên_quan . c ) Thành_phần nhân_sự tham_gia nghiệm_thu , bàn_giao gồm : đại_diện bên giao_thầu , đại_diện bên nhận_thầu , đại_diện nhà_tư_vấn ( nếu có ) . d ) Hồ_sơ nghiệm_thu , bàn_giao gồm : - Biên_bản nghiệm_thu chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành được các bên thống_nhất trên cơ_sở quy_định của nhà_nước . - Kết_quả thí_nghiệm vật_liệu , sản_phẩm cần nghiệm_thu và các quy_định khác có liên_quan . Đồng_thời mẫu hợp_đồng xây_dựng tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2016/TT-BXD này cũng có nêu : Thành_phần nhân_sự tham_gia nghiệm_thu , bàn_giao gồm : - Đại_diện Bên giao_thầu là .... ( Tên của người đại_diện chủ đầu_tư ) - Đại_diện Bên nhận_thầu là .... ( Tên của người đại_diện nhà_thầu ) - Đại_diện nhà_tư_vấn là .... ( Tên của người đại_diện nhà_tư_vấn ) .... Theo đó , việc nhà_thầu tư_vấn giám_sát có phải có trong thành_phần tham_gia bàn_giao hay không thì phải xem_lại trong hợp_đồng xây_dựng , nếu trong hợp_đồng không để cập đến thì có_thể không cần phải có bên tư_vấn giám_sát tham_gia . Tải mẫu biên_bản nghiệm_thu công_trình mới nhất năm 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
213,918
Thành_phần nghiệm_thu công_trình xây_dựng và bàn_giao có bao_gồm nhà_thầu tư_vấn giám_sát hay không ?
Vấn_đề này theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 09/2016/TT-BXD hướng_dẫn hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành có nêu : ... ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2016/TT-BXD này cũng có nêu : Thành_phần nhân_sự tham_gia nghiệm_thu, bàn_giao gồm : - Đại_diện Bên giao_thầu là.... ( Tên của người đại_diện chủ đầu_tư ) - Đại_diện Bên nhận_thầu là.... ( Tên của người đại_diện nhà_thầu ) - Đại_diện nhà_tư_vấn là.... ( Tên của người đại_diện nhà_tư_vấn ).... Theo đó, việc nhà_thầu tư_vấn giám_sát có phải có trong thành_phần tham_gia bàn_giao hay không thì phải xem_lại trong hợp_đồng xây_dựng, nếu trong hợp_đồng không để cập đến thì có_thể không cần phải có bên tư_vấn giám_sát tham_gia. Tải mẫu biên_bản nghiệm_thu công_trình mới nhất năm 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Vấn_đề này theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 09/2016/TT-BXD hướng_dẫn hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành có nêu : Áp_dụng cấp công_trình trong quản_lý các hoạt_động đầu_tư xây_dựng ... 3 . Nghiệm_thu sản_phẩm các công_việc hoàn_thành : a ) Bên giao_thầu chỉ nghiệm_thu các sản_phẩm của hợp_đồng khi sản_phẩm của các công_việc này đảm_bảo chất_lượng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . b ) Căn_cứ nghiệm_thu sản_phẩm của hợp_đồng là các bản_vẽ thiết_kế ( kể_cả phần sửa_đổi , bổ_sung được bên giao_thầu chấp_thuận ) ; thuyết_minh kỹ_thuật ; các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn có liên_quan ; chứng_chỉ kết_quả thí_nghiệm ; biểu_mẫu hồ_sơ nghiệm_thu bàn_giao và các quy_định khác có liên_quan . c ) Thành_phần nhân_sự tham_gia nghiệm_thu , bàn_giao gồm : đại_diện bên giao_thầu , đại_diện bên nhận_thầu , đại_diện nhà_tư_vấn ( nếu có ) . d ) Hồ_sơ nghiệm_thu , bàn_giao gồm : - Biên_bản nghiệm_thu chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành được các bên thống_nhất trên cơ_sở quy_định của nhà_nước . - Kết_quả thí_nghiệm vật_liệu , sản_phẩm cần nghiệm_thu và các quy_định khác có liên_quan . Đồng_thời mẫu hợp_đồng xây_dựng tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2016/TT-BXD này cũng có nêu : Thành_phần nhân_sự tham_gia nghiệm_thu , bàn_giao gồm : - Đại_diện Bên giao_thầu là .... ( Tên của người đại_diện chủ đầu_tư ) - Đại_diện Bên nhận_thầu là .... ( Tên của người đại_diện nhà_thầu ) - Đại_diện nhà_tư_vấn là .... ( Tên của người đại_diện nhà_tư_vấn ) .... Theo đó , việc nhà_thầu tư_vấn giám_sát có phải có trong thành_phần tham_gia bàn_giao hay không thì phải xem_lại trong hợp_đồng xây_dựng , nếu trong hợp_đồng không để cập đến thì có_thể không cần phải có bên tư_vấn giám_sát tham_gia . Tải mẫu biên_bản nghiệm_thu công_trình mới nhất năm 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
213,919
Thực_hiện nghiệm_thu công_trình xây_dựng , bàn_giao công_trình và các hạng_mục công_trình như_thế_nào ?
Tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư 09/2016/TT-BXD hướng_dẫn thực_hiện nghiệm_thu , bàn_giao công_trình và các hạng_mục công_trình như sau : ... - Sau khi các công_việc theo hợp_đồng được hoàn_thành , công_trình chạy thử ( nếu có ) đáp_ứng các điều_kiện để nghiệm_thu theo quy_định và theo yêu_cầu của hợp_đồng thì bên nhận_thầu và bên giao_thầu tiến_hành nghiệm_thu công_trình . - Sau khi công_trình đủ điều_kiện để nghiệm_thu , hai bên lập biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao công_trình hoàn_thành theo hợp_đồng . Nếu có những công_việc nhỏ còn tồn_đọng lại và các sai_sót về cơ_bản không làm ảnh_hưởng đến việc sử_dụng công_trình thì những tồn_đọng này được ghi trong biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao công_trình và bên nhận_thầu phải có trách_nhiệm hoàn_thành những tồn_đọng này bằng chi_phí của mình . Trường_hợp công_trình chưa đủ đều kiện để nghiệm_thu , bàn_giao ; các bên xác_định lý_do và nêu cụ_thể những công_việc mà bên nhận_thầu phải làm để hoàn_thành công_trình . Việc kiểm_tra công_tác nghiệm_thu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thi_công và khi hoàn_thành thi_công xây_dựng công_trình thực_hiện theo quy_định về quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng của nhà_nước .
None
1
Tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư 09/2016/TT-BXD hướng_dẫn thực_hiện nghiệm_thu , bàn_giao công_trình và các hạng_mục công_trình như sau : - Sau khi các công_việc theo hợp_đồng được hoàn_thành , công_trình chạy thử ( nếu có ) đáp_ứng các điều_kiện để nghiệm_thu theo quy_định và theo yêu_cầu của hợp_đồng thì bên nhận_thầu và bên giao_thầu tiến_hành nghiệm_thu công_trình . - Sau khi công_trình đủ điều_kiện để nghiệm_thu , hai bên lập biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao công_trình hoàn_thành theo hợp_đồng . Nếu có những công_việc nhỏ còn tồn_đọng lại và các sai_sót về cơ_bản không làm ảnh_hưởng đến việc sử_dụng công_trình thì những tồn_đọng này được ghi trong biên_bản nghiệm_thu , bàn_giao công_trình và bên nhận_thầu phải có trách_nhiệm hoàn_thành những tồn_đọng này bằng chi_phí của mình . Trường_hợp công_trình chưa đủ đều kiện để nghiệm_thu , bàn_giao ; các bên xác_định lý_do và nêu cụ_thể những công_việc mà bên nhận_thầu phải làm để hoàn_thành công_trình . Việc kiểm_tra công_tác nghiệm_thu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong quá_trình thi_công và khi hoàn_thành thi_công xây_dựng công_trình thực_hiện theo quy_định về quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng của nhà_nước .
213,920
Điều_kiện để được nghiệm_thu công_trình xây_dựng hoàn_thành là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định Trước khi đưa vào sử_dụng , chủ đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức và trực_tiếp tham_gia nghiệ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định Trước khi đưa vào sử_dụng , chủ đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức và trực_tiếp tham_gia nghiệm_thu hoàn_thành toàn_bộ hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Các công_việc xây_dựng đã được thi_công đầy_đủ theo hồ_sơ thiết_kế được phê_duyệt ; - Công_tác nghiệm_thu công_việc xây_dựng , bộ_phận , giai_đoạn trong quá_trình thi_công được thực_hiện đầy_đủ theo quy_định tại Điều 21 , Điều 22 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP; - Kết_quả thí_nghiệm , kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm , chạy thử đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định của thiết_kế xây_dựng ; - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định Trước khi đưa vào sử_dụng , chủ đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức và trực_tiếp tham_gia nghiệm_thu hoàn_thành toàn_bộ hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Các công_việc xây_dựng đã được thi_công đầy_đủ theo hồ_sơ thiết_kế được phê_duyệt ; - Công_tác nghiệm_thu công_việc xây_dựng , bộ_phận , giai_đoạn trong quá_trình thi_công được thực_hiện đầy_đủ theo quy_định tại Điều 21 , Điều 22 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP; - Kết_quả thí_nghiệm , kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm , chạy thử đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định của thiết_kế xây_dựng ; - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan .
213,921
Kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài căn_cứ vào đâu ?
Căn_cứ theo Điều 21 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... Căn_cứ kiểm_toán 1. Luật Ngân_sách nhà_nước, Luật Xây_dựng, Luật Đấu_thầu, Luật Kế_toán, Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; 2. Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; 3. Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; 4. Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; 5. Các quyết_định giao dự_toán, phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; 6. Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; 7. Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư, chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; 8. Các hiệp_định, cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ). Như_vậy, kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài căn_cứ vào : - Luật Ngân_sách nhà_nước, Luật Xây_dựng, Luật Đấu_thầu, Luật Kế_toán, Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; - Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; - Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; - Các
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : Căn_cứ kiểm_toán 1 . Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Xây_dựng , Luật Đấu_thầu , Luật Kế_toán , Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; 2 . Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; 3 . Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; 4 . Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; 5 . Các quyết_định giao dự_toán , phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; 6 . Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; 7 . Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư , chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; 8 . Các hiệp_định , cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ) . Như_vậy , kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài căn_cứ vào : - Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Xây_dựng , Luật Đấu_thầu , Luật Kế_toán , Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; - Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; - Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; - Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; - Các quyết_định giao dự_toán , phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; - Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; - Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư , chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; - Các hiệp_định , cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ) . Kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài ( Hình từ Internet )
213,922
Kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài căn_cứ vào đâu ?
Căn_cứ theo Điều 21 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... thi_hành ; - Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; - Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; - Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; - Các quyết_định giao dự_toán, phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; - Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; - Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư, chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; - Các hiệp_định, cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ). Kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : Căn_cứ kiểm_toán 1 . Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Xây_dựng , Luật Đấu_thầu , Luật Kế_toán , Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; 2 . Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; 3 . Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; 4 . Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; 5 . Các quyết_định giao dự_toán , phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; 6 . Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; 7 . Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư , chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; 8 . Các hiệp_định , cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ) . Như_vậy , kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài căn_cứ vào : - Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Xây_dựng , Luật Đấu_thầu , Luật Kế_toán , Chuẩn_mực kế_toán và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành ; - Quy_chế quản_lý và sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( đối_với Chương_trình sử_dụng vốn hỗ_trợ ODA ) ; - Các văn_bản hướng_dẫn xây_dựng và phân_bổ dự_toán ngân_sách ; - Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan đến Chương_trình ; - Các quyết_định giao dự_toán , phân_bổ ngân_sách của cấp có thẩm_quyền ; - Các văn_bản quy_định định_mức chi_tiêu liên_quan ; - Chế_độ kế_toán chủ đầu_tư , chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và các văn_bản quy_định của Chương_trình về kế_toán ; - Các hiệp_định , cam_kết với nhà_tài_trợ ( nếu có ) . Kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài ( Hình từ Internet )
213,923
Khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài , kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục ki: ... Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như sau : Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ Trong trường_hợp các Chương_trình được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng, quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : 1. Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ, các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ. 2. Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp. 3. Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định. Như_vậy, trong trường_hợp các Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng, quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : - Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ, các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ. - Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như sau : Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ Trong trường_hợp các Chương_trình được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng , quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : 1 . Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ , các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ . 2 . Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp . 3 . Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp các Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng , quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : - Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ , các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ . - Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp . - Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định .
213,924
Khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài , kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục ki: ... và nhà_tài_trợ, các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ. - Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp. - Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định.Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như sau : Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ Trong trường_hợp các Chương_trình được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng, quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : 1. Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ, các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ. 2. Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp. 3. Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định. Như_vậy, trong trường_hợp các Chương_trình mục_tiêu
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như sau : Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ Trong trường_hợp các Chương_trình được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng , quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : 1 . Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ , các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ . 2 . Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp . 3 . Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp các Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng , quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : - Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ , các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ . - Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp . - Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định .
213,925
Khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài , kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục ki: ... . Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định. Như_vậy, trong trường_hợp các Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng, quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : - Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ, các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ. - Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp. - Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Quy_trình kiểm_toán Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định về nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ như sau : Nội_dung và thủ_tục kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ Trong trường_hợp các Chương_trình được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng , quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : 1 . Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ , các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ . 2 . Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp . 3 . Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp các Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có các cam_kết riêng , quá_trình kiểm_toán cần thực_hiện các công_việc sau : - Nghiên_cứu hiệp_định ký giữa Chính_phủ và nhà_tài_trợ , các văn_bản thoả_thuận giữa các cơ_quan có thẩm_quyền Việt_Nam với các nhà_tài_trợ . - Rà_soát các điều_khoản đã thoả_thuận so_sánh với thực_hiện thực_tế tại đơn_vị để có những đánh_giá thích_hợp . - Việc thu_thập các bằng_chứng kiểm_toán có_thể được kết_hợp khi kiểm_toán quyết_toán chi_phí được đầu_tư bằng vốn chương_trình theo các thủ_tục đã được quy_định .
213,926
Khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài , kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ có những sai_sót và gian_lận thường gặp nào ?
Căn_cứ theo Mục 2.3 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : ... KIỂM_TOÁN VIỆC TUÂN_THỦ PHÁP_LUẬT , CHÍNH_SÁCH CHẾ_ĐỘ CỦA NHÀ_NƯỚC VÀ CÁC QUY_ĐỊNH LIÊN_QUAN ĐẾN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2.3 . Kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ - Chấp_hành chưa đầy_đủ các cam_kết với nhà_tài_trợ . - Sử_dụng vốn sai so với cam_kết . - Công_tác sử_dụng , khai_thác công_trình sau đầu_tư chưa tốt . - Không duy_trì việc thu phí để đảm_bảo duy_trì sự vận_hành . - Không đảm_bảo đầy_đủ thủ_tục theo quy_định . - v.v. ... Theo đó , khi kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có những sai_sót và gian_lận thường gặp gồm : - Chấp_hành chưa đầy_đủ các cam_kết với nhà_tài_trợ . - Sử_dụng vốn sai so với cam_kết . - Công_tác sử_dụng , khai_thác công_trình sau đầu_tư chưa tốt . - Không duy_trì việc thu phí để đảm_bảo duy_trì sự vận_hành . - Không đảm_bảo đầy_đủ thủ_tục theo quy_định . - v.v.
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.3 Phần III Phụ_lục Một_số sai_sót và gian_lận thường gặp Ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2013/QĐ-KTNN quy_định như sau : KIỂM_TOÁN VIỆC TUÂN_THỦ PHÁP_LUẬT , CHÍNH_SÁCH CHẾ_ĐỘ CỦA NHÀ_NƯỚC VÀ CÁC QUY_ĐỊNH LIÊN_QUAN ĐẾN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2.3 . Kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ - Chấp_hành chưa đầy_đủ các cam_kết với nhà_tài_trợ . - Sử_dụng vốn sai so với cam_kết . - Công_tác sử_dụng , khai_thác công_trình sau đầu_tư chưa tốt . - Không duy_trì việc thu phí để đảm_bảo duy_trì sự vận_hành . - Không đảm_bảo đầy_đủ thủ_tục theo quy_định . - v.v. ... Theo đó , khi kiểm_toán việc chấp_hành các cam_kết với nhà_tài_trợ khi thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia được đầu_tư bằng vốn viện_trợ của nước_ngoài có những sai_sót và gian_lận thường gặp gồm : - Chấp_hành chưa đầy_đủ các cam_kết với nhà_tài_trợ . - Sử_dụng vốn sai so với cam_kết . - Công_tác sử_dụng , khai_thác công_trình sau đầu_tư chưa tốt . - Không duy_trì việc thu phí để đảm_bảo duy_trì sự vận_hành . - Không đảm_bảo đầy_đủ thủ_tục theo quy_định . - v.v.
213,927
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt cần đáp_ứng được yêu_cầu gì ?
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 26: ... Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định như sau : Yêu_cầu, tiêu_chuẩn của cán_bộ, chiến_sĩ làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt 1. Cán_bộ, chiến_sĩ làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt phải có trình_độ từ trung_cấp Công_an hoặc tương_đương trở lên ; nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_sắt, về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt, các quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. 2. Thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt thuộc phạm_vi địa_bàn, tuyến đường được phân_công phụ_trách và kế_hoạch công_tác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kịp_thời phát_hiện, xử_lý nghiêm_minh các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. 3. Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân. Như_vậy, cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn
None
1
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định như sau : Yêu_cầu , tiêu_chuẩn của cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt 1 . Cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt phải có trình_độ từ trung_cấp Công_an hoặc tương_đương trở lên ; nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_sắt , về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt , các quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt thuộc phạm_vi địa_bàn , tuyến đường được phân_công phụ_trách và kế_hoạch công_tác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kịp_thời phát_hiện , xử_lý nghiêm_minh các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân . Như_vậy , cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt cần đáp_ứng được yêu_cầu sau : - Phải có trình_độ từ trung_cấp Công_an hoặc tương_đương trở lên ; - Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_sắt , về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt , các quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt thuộc phạm_vi địa_bàn , tuyến đường được phân_công phụ_trách và kế_hoạch công_tác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kịp_thời phát_hiện , xử_lý nghiêm_minh các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân .
213,928
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt cần đáp_ứng được yêu_cầu gì ?
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 26: ... , quyền_hạn của cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân. Như_vậy, cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt cần đáp_ứng được yêu_cầu sau : - Phải có trình_độ từ trung_cấp Công_an hoặc tương_đương trở lên ; - Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_sắt, về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt, các quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. - Thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt thuộc phạm_vi địa_bàn, tuyến đường được phân_công phụ_trách và kế_hoạch công_tác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kịp_thời phát_hiện, xử_lý nghiêm_minh các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cán_bộ, chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân.
None
1
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định như sau : Yêu_cầu , tiêu_chuẩn của cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt 1 . Cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt phải có trình_độ từ trung_cấp Công_an hoặc tương_đương trở lên ; nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_sắt , về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt , các quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt thuộc phạm_vi địa_bàn , tuyến đường được phân_công phụ_trách và kế_hoạch công_tác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kịp_thời phát_hiện , xử_lý nghiêm_minh các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân . Như_vậy , cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt cần đáp_ứng được yêu_cầu sau : - Phải có trình_độ từ trung_cấp Công_an hoặc tương_đương trở lên ; - Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_sắt , về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt , các quy_định của Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt thuộc phạm_vi địa_bàn , tuyến đường được phân_công phụ_trách và kế_hoạch công_tác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kịp_thời phát_hiện , xử_lý nghiêm_minh các hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân .
213,929
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt sẽ được trang_bị những phương_tiện gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định như sau : ... Trang_bị, sử_dụng phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt 1. Lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt được trang_bị, sử_dụng các phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ dưới đây để thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Xe ôtô, môtô ; b ) Máy đo nồng_độ cồn ; c ) Thiết_bị đo thử chất ma_tuý ; d ) Máy ghi_hình, ghi_âm, chụp ảnh ; đ ) Phương_tiện, thiết_bị khám_nghiệm hiện_trường ; e ) Phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật chuyên_ngành ; g ) Máy_bộ_đàm, máy điện_thoại, máy_fax ; h ) Vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ ; i ) Loa pin, đèn_chiếu ánh_sáng. 2. Việc trang_bị, quản_lý, sử_dụng phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Công_an. Theo đó, cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt sẽ được trang_bị, sử_dụng các phương_tiện, vũ_khí
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định như sau : Trang_bị , sử_dụng phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt 1 . Lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt được trang_bị , sử_dụng các phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ dưới đây để thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Xe ôtô , môtô ; b ) Máy đo nồng_độ cồn ; c ) Thiết_bị đo thử chất ma_tuý ; d ) Máy ghi_hình , ghi_âm , chụp ảnh ; đ ) Phương_tiện , thiết_bị khám_nghiệm hiện_trường ; e ) Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật chuyên_ngành ; g ) Máy_bộ_đàm , máy điện_thoại , máy_fax ; h ) Vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; i ) Loa pin , đèn_chiếu ánh_sáng . 2 . Việc trang_bị , quản_lý , sử_dụng phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Công_an . Theo đó , cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt sẽ được trang_bị , sử_dụng các phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ dưới đây để thực_hiện nhiệm_vụ : - Xe ôtô , môtô ; - Máy đo nồng_độ cồn ; - Thiết_bị đo thử chất ma_tuý ; - Máy ghi_hình , ghi_âm , chụp ảnh ; - Phương_tiện , thiết_bị khám_nghiệm hiện_trường ; - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật chuyên_ngành ; - Máy_bộ_đàm , máy điện_thoại , máy_fax ; - Vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; - Loa pin , đèn_chiếu ánh_sáng .
213,930
Cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt sẽ được trang_bị những phương_tiện gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định như sau : ... hướng_dẫn của Bộ Công_an. Theo đó, cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự, an_toàn giao_thông đường_sắt sẽ được trang_bị, sử_dụng các phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ dưới đây để thực_hiện nhiệm_vụ : - Xe ôtô, môtô ; - Máy đo nồng_độ cồn ; - Thiết_bị đo thử chất ma_tuý ; - Máy ghi_hình, ghi_âm, chụp ảnh ; - Phương_tiện, thiết_bị khám_nghiệm hiện_trường ; - Phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật chuyên_ngành ; - Máy_bộ_đàm, máy điện_thoại, máy_fax ; - Vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ ; - Loa pin, đèn_chiếu ánh_sáng.
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định như sau : Trang_bị , sử_dụng phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt 1 . Lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt được trang_bị , sử_dụng các phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ dưới đây để thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Xe ôtô , môtô ; b ) Máy đo nồng_độ cồn ; c ) Thiết_bị đo thử chất ma_tuý ; d ) Máy ghi_hình , ghi_âm , chụp ảnh ; đ ) Phương_tiện , thiết_bị khám_nghiệm hiện_trường ; e ) Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật chuyên_ngành ; g ) Máy_bộ_đàm , máy điện_thoại , máy_fax ; h ) Vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; i ) Loa pin , đèn_chiếu ánh_sáng . 2 . Việc trang_bị , quản_lý , sử_dụng phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt phải thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Công_an . Theo đó , cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt sẽ được trang_bị , sử_dụng các phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ dưới đây để thực_hiện nhiệm_vụ : - Xe ôtô , môtô ; - Máy đo nồng_độ cồn ; - Thiết_bị đo thử chất ma_tuý ; - Máy ghi_hình , ghi_âm , chụp ảnh ; - Phương_tiện , thiết_bị khám_nghiệm hiện_trường ; - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật chuyên_ngành ; - Máy_bộ_đàm , máy điện_thoại , máy_fax ; - Vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; - Loa pin , đèn_chiếu ánh_sáng .
213,931
Quyền_hạn của cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt là gì ?
Theo Điều 5 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt: ... Theo Điều 5 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt có quyền_hạn : - Kiểm_tra , tạm giữ giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ khác có liên_quan của người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt , về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . - Được huy_động phương_tiện thông_tin liên_lạc , phương_tiện giao_thông và người điều_khiển phương_tiện theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân phối_hợp , hỗ_trợ giải_quyết tai_nạn giao_thông đường_sắt hoặc các trường_hợp gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt nghiêm_trọng . - Áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm cho việc xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với các hành_vi vi_phạm về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt . - Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 26/2010/TT-BCA quy_định cán_bộ Công_an làm nhiệm_vụ kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt có quyền_hạn : - Kiểm_tra , tạm giữ giấy_tờ tuỳ_thân và giấy_tờ khác có liên_quan của người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt , về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . - Được huy_động phương_tiện thông_tin liên_lạc , phương_tiện giao_thông và người điều_khiển phương_tiện theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân phối_hợp , hỗ_trợ giải_quyết tai_nạn giao_thông đường_sắt hoặc các trường_hợp gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt nghiêm_trọng . - Áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm cho việc xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật đối_với các hành_vi vi_phạm về trật_tự , an_toàn giao_thông đường_sắt . - Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật .
213,932
Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải có những nội_dung chính nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nội_dung đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : ... Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý theo quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP gồm các nội_dung chính như sau : 1 . Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý thành_lập Hội_đồng quản_lý ; 2 . Vị_trí , chức_năng ; 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ; 4 . Số_lượng , cơ_cấu thành_viên Hội_đồng quản_lý ; nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên Hội_đồng quản_lý ; 5 . Dự_kiến phương_án nhân_sự của Hội_đồng quản_lý ; 6 . Kiến_nghị của của đơn_vị đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) . Như_vậy , đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải có những nội_dung chính sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý thành_lập Hội_đồng quản_lý ; vị_trí , chức_năng của Hội_đồng ; ... và một_số nội_dung khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nội_dung đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý theo quy_định tại điểm a khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP gồm các nội_dung chính như sau : 1 . Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý thành_lập Hội_đồng quản_lý ; 2 . Vị_trí , chức_năng ; 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ; 4 . Số_lượng , cơ_cấu thành_viên Hội_đồng quản_lý ; nhiệm_vụ cụ_thể của thành_viên Hội_đồng quản_lý ; 5 . Dự_kiến phương_án nhân_sự của Hội_đồng quản_lý ; 6 . Kiến_nghị của của đơn_vị đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) . Như_vậy , đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải có những nội_dung chính sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý thành_lập Hội_đồng quản_lý ; vị_trí , chức_năng của Hội_đồng ; ... và một_số nội_dung khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet )
213,933
Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : ... Hội_đồng quản_lý... 6. Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này và khoản 7 Điều này để được xem_xét, quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý. Hồ_sơ đề_nghị gồm : Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan, tổ_chức thẩm_định : Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Căn_cứ quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : Hội_đồng quản_lý ... 6 . Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này và khoản 7 Điều này để được xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . Hồ_sơ đề_nghị gồm : Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan , tổ_chức thẩm_định : Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 7 Điều này xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . ... Theo quy_định trên thì thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công_lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xem_xét thành_lập Hội_đồng quản_lý Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý phải bao_gồm những tài_liệu sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 2 ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 3 ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; ( 4 ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện ; ( 5 ) Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 6 ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị Cơ qua nhà_nước có thẩm_quyền sẽ tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ra quyết_định thành_lập . Các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : - Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Bước 3 : Thành_lập Hội_đồng quản_lý Căn_cứ vào nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý .
213,934
Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : ... về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này và văn_bản đề_nghị thành_lập, văn_bản thẩm_định, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 7 Điều này xem_xét, quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý.... Theo quy_định trên thì thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được Nhà_nước giao vốn, tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công_lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xem_xét thành_lập Hội_đồng quản_lý Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý phải bao_gồm những tài_liệu sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 2 ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 3 ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; ( 4 ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện ; ( 5 ) Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 6 ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : Hội_đồng quản_lý ... 6 . Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này và khoản 7 Điều này để được xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . Hồ_sơ đề_nghị gồm : Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan , tổ_chức thẩm_định : Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 7 Điều này xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . ... Theo quy_định trên thì thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công_lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xem_xét thành_lập Hội_đồng quản_lý Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý phải bao_gồm những tài_liệu sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 2 ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 3 ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; ( 4 ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện ; ( 5 ) Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 6 ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị Cơ qua nhà_nước có thẩm_quyền sẽ tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ra quyết_định thành_lập . Các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : - Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Bước 3 : Thành_lập Hội_đồng quản_lý Căn_cứ vào nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý .
213,935
Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : ... chứng_minh đủ điều_kiện ; ( 5 ) Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 6 ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ). Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị Cơ qua nhà_nước có thẩm_quyền sẽ tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ra quyết_định thành_lập. Các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : - Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Bước 3 : Thành_lập Hội_đồng quản_lý Căn_cứ vào nguyên_tắc, điều_kiện thành_lập và văn_bản đề_nghị thành_lập, văn_bản thẩm_định, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý.
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : Hội_đồng quản_lý ... 6 . Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này và khoản 7 Điều này để được xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . Hồ_sơ đề_nghị gồm : Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan , tổ_chức thẩm_định : Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 7 Điều này xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . ... Theo quy_định trên thì thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công_lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xem_xét thành_lập Hội_đồng quản_lý Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý phải bao_gồm những tài_liệu sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 2 ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 3 ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; ( 4 ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện ; ( 5 ) Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 6 ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị Cơ qua nhà_nước có thẩm_quyền sẽ tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ra quyết_định thành_lập . Các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : - Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Bước 3 : Thành_lập Hội_đồng quản_lý Căn_cứ vào nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý .
213,936
Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : ... điều_kiện thành_lập và văn_bản đề_nghị thành_lập, văn_bản thẩm_định, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý.
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định về thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý như sau : Hội_đồng quản_lý ... 6 . Thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này và khoản 7 Điều này để được xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . Hồ_sơ đề_nghị gồm : Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan , tổ_chức thẩm_định : Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 7 Điều này xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . ... Theo quy_định trên thì thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công_lập hồ_sơ gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để xem_xét thành_lập Hội_đồng quản_lý Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý phải bao_gồm những tài_liệu sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 2 ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 3 ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; ( 4 ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ điều_kiện ; ( 5 ) Ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan có liên_quan về việc thành_lập Hội_đồng quản_lý ; ( 6 ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị Cơ qua nhà_nước có thẩm_quyền sẽ tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và ra quyết_định thành_lập . Các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : - Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Bước 3 : Thành_lập Hội_đồng quản_lý Căn_cứ vào nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập và văn_bản đề_nghị thành_lập , văn_bản thẩm_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý .
213,937
Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : ... Vị_trí, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tại tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Hội_đồng quản_lý quyết_định các vấn_đề quan_trọng của đơn_vị theo nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các quyết_định của Hội_đồng quản_lý. 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý... 3. Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập, thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược, kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động, thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tại tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Hội_đồng quản_lý quyết_định các vấn_đề quan_trọng của đơn_vị theo nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các quyết_định của Hội_đồng quản_lý . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý ... 3 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . ... Từ quy đinh trên thì Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật .
213,938
Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : ... đầu_tư mở_rộng hoạt_động, thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm, thực_hiện kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch, việc triển_khai quy_chế dân_chủ, quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật.... Từ quy đinh trên thì Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược, kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động, thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm, thực_hiện kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch, việc triển_khai quy_chế dân_chủ
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tại tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Hội_đồng quản_lý quyết_định các vấn_đề quan_trọng của đơn_vị theo nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các quyết_định của Hội_đồng quản_lý . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý ... 3 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . ... Từ quy đinh trên thì Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật .
213,939
Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : ... hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm, thực_hiện kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch, việc triển_khai quy_chế dân_chủ, quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tại tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Hội_đồng quản_lý quyết_định các vấn_đề quan_trọng của đơn_vị theo nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các quyết_định của Hội_đồng quản_lý . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng quản_lý ... 3 . Hội_đồng quản_lý là đại_diện của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . ... Từ quy đinh trên thì Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập sẽ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Quyết_định về chiến_lược , kế_hoạch trung_hạn và hàng năm của đơn_vị ; ( 2 ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư mở_rộng hoạt_động , thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc ; ( 3 ) Quyết_định chủ_trương về tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( trừ số_lượng người làm_việc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về viên_chức ) ; ( 4 ) Thông_qua quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đơn_vị để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định ; ( 5 ) Thông_qua báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm , thực_hiện kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện kế_hoạch , việc triển_khai quy_chế dân_chủ , quyết_định các vấn_đề quan_trọng khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật .
213,940
Người_dân không cần mang giấy_phép lái_xe khi đã tích_hợp vào VNeID theo Đề_xuất mới đúng không ?
Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo c: ... Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ). Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo có nêu về điều_kiện người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người lái_xe tham_gia giao_thông đường_bộ phải có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển, trừ người lái_xe gắn máy quy_định tại khoản 3 Điều này. Khi tham_gia giao_thông, người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Chứng_nhận đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới theo quy_định của pháp_luật ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới. Trường_hợp thông_tin của các loại giấy_tờ trên đã được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử thì không phải mang theo. Theo đó, đề_xuất khi tham_gia giao_thông, người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : - Chứng_nhận đăng_ký xe ; - Giấy_phép lái_xe ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới ; - Giấy
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo có nêu về điều_kiện người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông đường_bộ phải có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển , trừ người lái_xe gắn máy quy_định tại khoản 3 Điều này . Khi tham_gia giao_thông , người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Chứng_nhận đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới theo quy_định của pháp_luật ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Trường_hợp thông_tin của các loại giấy_tờ trên đã được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử thì không phải mang theo . Theo đó , đề_xuất khi tham_gia giao_thông , người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : - Chứng_nhận đăng_ký xe ; - Giấy_phép lái_xe ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới ; - Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự . Trong đó , điểm nổi_bật tại nội_dung đề_xuất lần này là trong trường_hợp những giấy_tờ nêu trên được được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử VNeID thì người_dân không phải mang theo những giấy_tờ này . ( Hình từ Internet )
213,941
Người_dân không cần mang giấy_phép lái_xe khi đã tích_hợp vào VNeID theo Đề_xuất mới đúng không ?
Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo c: ... người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : - Chứng_nhận đăng_ký xe ; - Giấy_phép lái_xe ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới ; - Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự. Trong đó, điểm nổi_bật tại nội_dung đề_xuất lần này là trong trường_hợp những giấy_tờ nêu trên được được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử VNeID thì người_dân không phải mang theo những giấy_tờ này. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự, an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ). Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo có nêu về điều_kiện người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người lái_xe tham_gia giao_thông đường_bộ phải có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển, trừ người lái_xe gắn máy quy_định tại khoản 3 Điều này. Khi tham_gia giao_thông, người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Chứng_nhận đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo có nêu về điều_kiện người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông đường_bộ phải có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển , trừ người lái_xe gắn máy quy_định tại khoản 3 Điều này . Khi tham_gia giao_thông , người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Chứng_nhận đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới theo quy_định của pháp_luật ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Trường_hợp thông_tin của các loại giấy_tờ trên đã được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử thì không phải mang theo . Theo đó , đề_xuất khi tham_gia giao_thông , người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : - Chứng_nhận đăng_ký xe ; - Giấy_phép lái_xe ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới ; - Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự . Trong đó , điểm nổi_bật tại nội_dung đề_xuất lần này là trong trường_hợp những giấy_tờ nêu trên được được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử VNeID thì người_dân không phải mang theo những giấy_tờ này . ( Hình từ Internet )
213,942
Người_dân không cần mang giấy_phép lái_xe khi đã tích_hợp vào VNeID theo Đề_xuất mới đúng không ?
Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo c: ... mang theo các giấy_tờ sau : a ) Chứng_nhận đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới theo quy_định của pháp_luật ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới. Trường_hợp thông_tin của các loại giấy_tờ trên đã được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử thì không phải mang theo. Theo đó, đề_xuất khi tham_gia giao_thông, người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : - Chứng_nhận đăng_ký xe ; - Giấy_phép lái_xe ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới ; - Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự. Trong đó, điểm nổi_bật tại nội_dung đề_xuất lần này là trong trường_hợp những giấy_tờ nêu trên được được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử VNeID thì người_dân không phải mang theo những giấy_tờ này. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại Dự_thảo Luật Trật_tự , an_toàn giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Tại đây Tại khoản 1 Điều 38 Dự_thảo có nêu về điều_kiện người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông đường_bộ phải có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển , trừ người lái_xe gắn máy quy_định tại khoản 3 Điều này . Khi tham_gia giao_thông , người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Chứng_nhận đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe đang điều_khiển ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới theo quy_định của pháp_luật ; d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Trường_hợp thông_tin của các loại giấy_tờ trên đã được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử thì không phải mang theo . Theo đó , đề_xuất khi tham_gia giao_thông , người lái_xe phải mang theo các giấy_tờ sau : - Chứng_nhận đăng_ký xe ; - Giấy_phép lái_xe ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới ; - Giấy chứng_nhận bảo_hiểm_bắt_buộc trách_nhiệm dân_sự . Trong đó , điểm nổi_bật tại nội_dung đề_xuất lần này là trong trường_hợp những giấy_tờ nêu trên được được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử VNeID thì người_dân không phải mang theo những giấy_tờ này . ( Hình từ Internet )
213,943
Quyền_hạn của CSGT đối_với trường_hợp người_dân đã tích_hợp giấy_phép lái_xe vào VNeID theo đề_xuất mới ra sao ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Dự_thảo có xác_định về quyền_hạn của Cảnh_sát giao_thông khi tuần_tra , kiểm_soát như sau : ... Tuần_tra , kiểm_soát ... 5 . Quyền_hạn của Cảnh_sát giao_thông khi tuần_tra , kiểm_soát a ) Dừng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 55 Luật này để kiểm_soát người , phương_tiện , hàng_hoá , hành_lý , giấy_tờ của phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện nhằm phát_hiện , ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp thông_tin giấy_tờ của phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện đã được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử thì thực_hiện kiểm_soát các thông_tin giấy_tờ đó trên_tài khoản định_danh điện_tử ; ... Theo đó , trong những trường_hợp cần dừng phương_tiện để kiểm_soát thì Cảnh_sát giao_thông sẽ kiểm_soát các thông_tin giấy_tờ đó trên_tài khoản định_danh điện_tử nếu người dẫn đã đồng_bộ thông_tin giấy_tờ của phương_tiện vào tài_khoản định_danh điện_tử VNeID .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Dự_thảo có xác_định về quyền_hạn của Cảnh_sát giao_thông khi tuần_tra , kiểm_soát như sau : Tuần_tra , kiểm_soát ... 5 . Quyền_hạn của Cảnh_sát giao_thông khi tuần_tra , kiểm_soát a ) Dừng phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 55 Luật này để kiểm_soát người , phương_tiện , hàng_hoá , hành_lý , giấy_tờ của phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện nhằm phát_hiện , ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp thông_tin giấy_tờ của phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện đã được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử thì thực_hiện kiểm_soát các thông_tin giấy_tờ đó trên_tài khoản định_danh điện_tử ; ... Theo đó , trong những trường_hợp cần dừng phương_tiện để kiểm_soát thì Cảnh_sát giao_thông sẽ kiểm_soát các thông_tin giấy_tờ đó trên_tài khoản định_danh điện_tử nếu người dẫn đã đồng_bộ thông_tin giấy_tờ của phương_tiện vào tài_khoản định_danh điện_tử VNeID .
213,944
Người lái_xe cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì theo Dự_thảo mới ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Dự_thảo có đề_cập đề điều_kiện đối_với người lái_xe như sau : ... Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ... 3. Người lái_xe gắn máy tham_gia giao_thông đường_bộ phải đủ điều_kiện về độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 40 Luật này và đủ điều_kiện về sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 40 Luật này. Theo đó, dẫn chiếu đến Điều 40 Dự_thảo như sau : Tuổi, sức_khoẻ của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng A2, A, A3, B ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng C1, C, BE ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng D2, C1E, CE ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng D, D2E, DE ; e ) Tuổi tối_đa của người hành_nghề lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Dự_thảo có đề_cập đề điều_kiện đối_với người lái_xe như sau : Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ... 3 . Người lái_xe gắn máy tham_gia giao_thông đường_bộ phải đủ điều_kiện về độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 40 Luật này và đủ điều_kiện về sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 40 Luật này . Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 40 Dự_thảo như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng A2 , A , A3 , B ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng C1 , C , BE ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng D2 , C1E , CE ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng D , D2E , DE ; e ) Tuổi tối_đa của người hành_nghề lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . 2 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về độ tuổi của người điều_khiển phương_tiện phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . 3 . Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông phải có sức_khoẻ phù_hợp với từng loại phương_tiện được phép điều_khiển . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về khám sức_khoẻ của người lái_xe Như_vậy , theo Dự_thảo , để được tham_gia giao_thông , người lái_xe phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về độ tuổi và sức_khoẻ nêu trên .
213,945
Người lái_xe cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì theo Dự_thảo mới ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Dự_thảo có đề_cập đề điều_kiện đối_với người lái_xe như sau : ... lái_xe hạng D, D2E, DE ; e ) Tuổi tối_đa của người hành_nghề lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam. 2. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về độ tuổi của người điều_khiển phương_tiện phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh. 3. Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông phải có sức_khoẻ phù_hợp với từng loại phương_tiện được phép điều_khiển. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ, việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về khám sức_khoẻ của người lái_xe Như_vậy, theo Dự_thảo, để được tham_gia giao_thông, người lái_xe phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về độ tuổi và sức_khoẻ nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 38 Dự_thảo có đề_cập đề điều_kiện đối_với người lái_xe như sau : Điều_kiện của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ... 3 . Người lái_xe gắn máy tham_gia giao_thông đường_bộ phải đủ điều_kiện về độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 40 Luật này và đủ điều_kiện về sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 3 Điều 40 Luật này . Theo đó , dẫn chiếu đến Điều 40 Dự_thảo như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng A2 , A , A3 , B ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng C1 , C , BE ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng D2 , C1E , CE ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được cấp giấy_phép lái_xe hạng D , D2E , DE ; e ) Tuổi tối_đa của người hành_nghề lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . 2 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định về độ tuổi của người điều_khiển phương_tiện phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . 3 . Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông phải có sức_khoẻ phù_hợp với từng loại phương_tiện được phép điều_khiển . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , việc khám sức_khoẻ định_kỳ đối_với người lái_xe , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về khám sức_khoẻ của người lái_xe Như_vậy , theo Dự_thảo , để được tham_gia giao_thông , người lái_xe phải đáp_ứng đủ các điều_kiện về độ tuổi và sức_khoẻ nêu trên .
213,946
Có cần Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất hay không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện thừa_kế quyền sử_dụng đất như sau : ... Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . Như_vậy , về nguyên_tắc thì một trong các điều_kiện để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là phải có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên , có hai trường_hợp có_thể không cần Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 3 Điều 186 và khoản 1 Điều 168 của Luật Đất_đai 2013 . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện thừa_kế quyền sử_dụng đất như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . Như_vậy , về nguyên_tắc thì một trong các điều_kiện để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là phải có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên , có hai trường_hợp có_thể không cần Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được quy_định tại khoản 3 Điều 186 và khoản 1 Điều 168 của Luật Đất_đai 2013 . ( Hình từ Internet )
213,947
Trường_hợp nào không cần Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi nhận thừa_kế ?
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : ... Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất.... Bên cạnh đó tại Điều 186 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam như sau : Quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở
None
1
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Bên cạnh đó tại Điều 186 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam như sau : Quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ... 3 . Trường_hợp tất_cả người nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất đều là người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam quy_định tại khoản 1 Điều này thì người nhận thừa_kế không được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế theo quy_định sau đây : a ) Trong trường_hợp chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; b ) Trong trường_hợp tặng cho quyền sử_dụng đất thì người được tặng cho phải là đối_tượng được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 179 của Luật này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở , trong đó người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên tặng cho trong hợp_đồng hoặc văn_bản cam_kết tặng cho ; c ) Trong trường_hợp chưa chuyển_nhượng hoặc chưa tặng cho quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế hoặc người đại_diện có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định nộp hồ_sơ về việc nhận thừa_kế tại cơ_quan đăng_ký đất_đai để cập_nhật vào Sổ địa_chính . Như_vậy , đối_với trường_hợp của anh , muốn chuyển_nhượng trước_tiên phải làm thủ_tục khai nhận di_sản thừa_kế . Nếu đủ điều_kiện thừa_kế sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà không cần đến giấy chứng_nhận cũ . Ngoài_ra , đối_với đối_tượng người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng cấp giấy chứng_nhận nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế . Gia_đình anh nên liên_hệ văn_phòng công_chứng để làm thủ_tục khai nhận di_sản , sau khi công_chứng văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế thì những người thừa_kế mới có_thể chuyển_nhượng .
213,948
Trường_hợp nào không cần Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi nhận thừa_kế ?
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : ... về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam... 3. Trường_hợp tất_cả người nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất đều là người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam quy_định tại khoản 1 Điều này thì người nhận thừa_kế không được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế theo quy_định sau đây : a ) Trong trường_hợp chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; b ) Trong trường_hợp tặng cho quyền sử_dụng đất thì người được tặng cho phải là đối_tượng được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 179 của Luật này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở, trong đó người
None
1
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Bên cạnh đó tại Điều 186 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam như sau : Quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ... 3 . Trường_hợp tất_cả người nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất đều là người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam quy_định tại khoản 1 Điều này thì người nhận thừa_kế không được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế theo quy_định sau đây : a ) Trong trường_hợp chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; b ) Trong trường_hợp tặng cho quyền sử_dụng đất thì người được tặng cho phải là đối_tượng được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 179 của Luật này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở , trong đó người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên tặng cho trong hợp_đồng hoặc văn_bản cam_kết tặng cho ; c ) Trong trường_hợp chưa chuyển_nhượng hoặc chưa tặng cho quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế hoặc người đại_diện có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định nộp hồ_sơ về việc nhận thừa_kế tại cơ_quan đăng_ký đất_đai để cập_nhật vào Sổ địa_chính . Như_vậy , đối_với trường_hợp của anh , muốn chuyển_nhượng trước_tiên phải làm thủ_tục khai nhận di_sản thừa_kế . Nếu đủ điều_kiện thừa_kế sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà không cần đến giấy chứng_nhận cũ . Ngoài_ra , đối_với đối_tượng người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng cấp giấy chứng_nhận nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế . Gia_đình anh nên liên_hệ văn_phòng công_chứng để làm thủ_tục khai nhận di_sản , sau khi công_chứng văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế thì những người thừa_kế mới có_thể chuyển_nhượng .
213,949
Trường_hợp nào không cần Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi nhận thừa_kế ?
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : ... người được tặng cho phải là đối_tượng được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 179 của Luật này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở, trong đó người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên tặng cho trong hợp_đồng hoặc văn_bản cam_kết tặng cho ; c ) Trong trường_hợp chưa chuyển_nhượng hoặc chưa tặng cho quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế hoặc người đại_diện có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định nộp hồ_sơ về việc nhận thừa_kế tại cơ_quan đăng_ký đất_đai để cập_nhật vào Sổ địa_chính. Như_vậy, đối_với trường_hợp của anh, muốn chuyển_nhượng trước_tiên phải làm thủ_tục khai nhận di_sản thừa_kế. Nếu đủ điều_kiện thừa_kế sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà không cần đến giấy chứng_nhận cũ. Ngoài_ra, đối_với đối_tượng người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng cấp giấy chứng_nhận nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế. Gia_đình anh nên liên_hệ văn_phòng công_chứng để làm thủ_tục khai nhận di_sản, sau khi công_chứng văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế thì những người thừa_kế mới có_thể chuyển_nhượng.
None
1
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Bên cạnh đó tại Điều 186 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam như sau : Quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ... 3 . Trường_hợp tất_cả người nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất đều là người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam quy_định tại khoản 1 Điều này thì người nhận thừa_kế không được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế theo quy_định sau đây : a ) Trong trường_hợp chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; b ) Trong trường_hợp tặng cho quyền sử_dụng đất thì người được tặng cho phải là đối_tượng được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 179 của Luật này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở , trong đó người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên tặng cho trong hợp_đồng hoặc văn_bản cam_kết tặng cho ; c ) Trong trường_hợp chưa chuyển_nhượng hoặc chưa tặng cho quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế hoặc người đại_diện có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định nộp hồ_sơ về việc nhận thừa_kế tại cơ_quan đăng_ký đất_đai để cập_nhật vào Sổ địa_chính . Như_vậy , đối_với trường_hợp của anh , muốn chuyển_nhượng trước_tiên phải làm thủ_tục khai nhận di_sản thừa_kế . Nếu đủ điều_kiện thừa_kế sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà không cần đến giấy chứng_nhận cũ . Ngoài_ra , đối_với đối_tượng người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng cấp giấy chứng_nhận nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế . Gia_đình anh nên liên_hệ văn_phòng công_chứng để làm thủ_tục khai nhận di_sản , sau khi công_chứng văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế thì những người thừa_kế mới có_thể chuyển_nhượng .
213,950
Trường_hợp nào không cần Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi nhận thừa_kế ?
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : ... văn_phòng công_chứng để làm thủ_tục khai nhận di_sản, sau khi công_chứng văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế thì những người thừa_kế mới có_thể chuyển_nhượng.
None
1
Căn_cứ Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất như sau : Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Bên cạnh đó tại Điều 186 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam như sau : Quyền và nghĩa_vụ về sử_dụng đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ; người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ... 3 . Trường_hợp tất_cả người nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất đều là người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam quy_định tại khoản 1 Điều này thì người nhận thừa_kế không được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế theo quy_định sau đây : a ) Trong trường_hợp chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên chuyển_nhượng trong hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ; b ) Trong trường_hợp tặng cho quyền sử_dụng đất thì người được tặng cho phải là đối_tượng được quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 179 của Luật này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật về nhà ở , trong đó người nhận thừa_kế được đứng_tên là bên tặng cho trong hợp_đồng hoặc văn_bản cam_kết tặng cho ; c ) Trong trường_hợp chưa chuyển_nhượng hoặc chưa tặng cho quyền sử_dụng đất thì người nhận thừa_kế hoặc người đại_diện có văn_bản uỷ_quyền theo quy_định nộp hồ_sơ về việc nhận thừa_kế tại cơ_quan đăng_ký đất_đai để cập_nhật vào Sổ địa_chính . Như_vậy , đối_với trường_hợp của anh , muốn chuyển_nhượng trước_tiên phải làm thủ_tục khai nhận di_sản thừa_kế . Nếu đủ điều_kiện thừa_kế sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới khi nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà không cần đến giấy chứng_nhận cũ . Ngoài_ra , đối_với đối_tượng người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài không thuộc đối_tượng cấp giấy chứng_nhận nhưng được chuyển_nhượng hoặc được tặng cho quyền sử_dụng đất thừa_kế . Gia_đình anh nên liên_hệ văn_phòng công_chứng để làm thủ_tục khai nhận di_sản , sau khi công_chứng văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế thì những người thừa_kế mới có_thể chuyển_nhượng .
213,951
Trường_hợp người mất không để lại di_chúc thì phải phân_chia di_sản thừa_kế như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; ... 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau Như_vậy , khi người mất không để lại di_chúc thì việc phân_chia di_sản thừa_kế sẽ thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hàng thừa_kế . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau
None
1
Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; ... 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau Như_vậy , khi người mất không để lại di_chúc thì việc phân_chia di_sản thừa_kế sẽ thực_hiện theo quy_định pháp_luật về hàng thừa_kế . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau
213,952
Khẩn_trương xây_dựng Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe_cơ_giới theo thủ_tục rút_gọn ?
Nội_dung này là một trong những yêu_cầu tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 về kết_luận của Phó Thủ_tướng Chính_phủ tại cuộc họp rà_soát dự_thảo Ngh. ... Nội_dung này là một trong những yêu_cầu tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 về kết_luận của Phó Thủ_tướng Chính_phủ tại cuộc họp rà_soát dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe_cơ_giới . Theo ý_kiến của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , việc khẩn_trương xây_dựng Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 139/2018/NĐ-CP là yêu_cầu cấp_thiết , được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn ; Ngoài_ra , Chính_phủ biểu_dương Bộ Giao_thông vận_tải và các Bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị có liên_quan đã tích_cực xây_dựng dự_thảo Nghị_định , cơ_bản bảo_đảm chất_lượng và tiến_độ ; hoan_nghênh các chuyên_gia , nhà_khoa_học đã có nhiều đóng_góp quý_báu với Bộ Giao_thông vận_tải trong quá_trình xây_dựng Nghị_định . Tuy_nhiên , công_tác kiểm_định xe_cơ_giới là hoạt_động quan_trọng nhằm bảo_đảm an_toàn phương_tiện cũng như tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , đòi_hỏi việc xây_dựng và ban_hành Nghị_định phải giải_quyết được các bất_ổn trong công_tác kiểm_định cả trong trước_mắt và lâu_dài . ( Hình từ internet )
None
1
Nội_dung này là một trong những yêu_cầu tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 về kết_luận của Phó Thủ_tướng Chính_phủ tại cuộc họp rà_soát dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe_cơ_giới . Theo ý_kiến của Phó Thủ_tướng Chính_phủ , việc khẩn_trương xây_dựng Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 139/2018/NĐ-CP là yêu_cầu cấp_thiết , được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn ; Ngoài_ra , Chính_phủ biểu_dương Bộ Giao_thông vận_tải và các Bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị có liên_quan đã tích_cực xây_dựng dự_thảo Nghị_định , cơ_bản bảo_đảm chất_lượng và tiến_độ ; hoan_nghênh các chuyên_gia , nhà_khoa_học đã có nhiều đóng_góp quý_báu với Bộ Giao_thông vận_tải trong quá_trình xây_dựng Nghị_định . Tuy_nhiên , công_tác kiểm_định xe_cơ_giới là hoạt_động quan_trọng nhằm bảo_đảm an_toàn phương_tiện cũng như tính_mạng , tài_sản của Nhân_dân , đòi_hỏi việc xây_dựng và ban_hành Nghị_định phải giải_quyết được các bất_ổn trong công_tác kiểm_định cả trong trước_mắt và lâu_dài . ( Hình từ internet )
213,953
Yêu_cầu trình Thủ_tướng Chính_phủ dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP trước 15/5/2023 ?
Tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận nội_dung này như sau : ... Để sớm tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc trong công_tác kiểm_định xe ô_tô ; đồng_thời không để xảy ra các sai_phạm, bất_ổn như thời_gian qua, yêu_cầu Bộ Giao_thông vận_tải tiếp_tục chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến của các đại_biểu dự họp, hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 15 tháng 5 năm 2023 ; trong đó tập_trung vào các nội_dung sau : ( 1 ) Về nội_dung liên_quan đến công_tác quản_lý_nhà_nước : ( i ) Nghị_định phải thể_hiện rõ_ràng, tách_bạch chức_năng quản_lý_nhà_nước và chức_năng cung_cấp dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô ; ( ii ) Thực_hiện phân_cấp cho các địa_phương đủ năng_lực trong quản_lý_nhà_nước đối_với công_tác kiểm_định ; nghiên_cứu phương_án phân_cấp cho các địa_phương quản_lý toàn_diện về công_tác thanh_tra, kiểm_tra, kiểm chuẩn, quy_hoạch mạng_lưới kiểm chuẩn theo quy_định ; ( iii ) Bộ Giao_thông vận_tải là cơ_quan giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thống_nhất quản_lý hoạt_động kiểm_định, bảo_đảm mọi phương_tiện khi tham_gia giao_thông phải tuyệt_đối an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường. ( 2 ) Về nội_dung tăng_cường nhân_lực, cơ_sở vật_chất đối_với lĩnh_vực đăng_kiểm : Huy_động cơ_sở vật_chất và nhân_lực của ngành Công_an, Quân_đội ( đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện
None
1
Tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận nội_dung này như sau : Để sớm tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác kiểm_định xe ô_tô ; đồng_thời không để xảy ra các sai_phạm , bất_ổn như thời_gian qua , yêu_cầu Bộ Giao_thông vận_tải tiếp_tục chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến của các đại_biểu dự họp , hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 15 tháng 5 năm 2023 ; trong đó tập_trung vào các nội_dung sau : ( 1 ) Về nội_dung liên_quan đến công_tác quản_lý_nhà_nước : ( i ) Nghị_định phải thể_hiện rõ_ràng , tách_bạch chức_năng quản_lý_nhà_nước và chức_năng cung_cấp dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô ; ( ii ) Thực_hiện phân_cấp cho các địa_phương đủ năng_lực trong quản_lý_nhà_nước đối_với công_tác kiểm_định ; nghiên_cứu phương_án phân_cấp cho các địa_phương quản_lý toàn_diện về công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kiểm chuẩn , quy_hoạch mạng_lưới kiểm chuẩn theo quy_định ; ( iii ) Bộ Giao_thông vận_tải là cơ_quan giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thống_nhất quản_lý hoạt_động kiểm_định , bảo_đảm mọi phương_tiện khi tham_gia giao_thông phải tuyệt_đối an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . ( 2 ) Về nội_dung tăng_cường nhân_lực , cơ_sở vật_chất đối_với lĩnh_vực đăng_kiểm : Huy_động cơ_sở vật_chất và nhân_lực của ngành Công_an , Quân_đội ( đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô ) tham_gia kiểm_định phương_tiện dân_sự khi được Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép kết_hợp quốc_phòng - an_ninh với kinh_tế . ( 3 ) Về quy_định các đơn_vị bảo_dưỡng , bảo_hành phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ : Các đơn_vị bảo_dưỡng , bảo_hành thuộc đại_lý chính hãng của nhà_sản_xuất , lắp_ráp xe ô_tô trong nước , trung_tâm bảo_dưỡng khác đáp_ứng điều_kiện đăng_kiểm được tham_gia cung_cấp dịch_vụ kiểm_định nếu đáp_ứng các quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
213,954
Yêu_cầu trình Thủ_tướng Chính_phủ dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP trước 15/5/2023 ?
Tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận nội_dung này như sau : ... và bảo_vệ môi_trường. ( 2 ) Về nội_dung tăng_cường nhân_lực, cơ_sở vật_chất đối_với lĩnh_vực đăng_kiểm : Huy_động cơ_sở vật_chất và nhân_lực của ngành Công_an, Quân_đội ( đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô ) tham_gia kiểm_định phương_tiện dân_sự khi được Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép kết_hợp quốc_phòng - an_ninh với kinh_tế. ( 3 ) Về quy_định các đơn_vị bảo_dưỡng, bảo_hành phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ : Các đơn_vị bảo_dưỡng, bảo_hành thuộc đại_lý chính hãng của nhà_sản_xuất, lắp_ráp xe ô_tô trong nước, trung_tâm bảo_dưỡng khác đáp_ứng điều_kiện đăng_kiểm được tham_gia cung_cấp dịch_vụ kiểm_định nếu đáp_ứng các quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô và các quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 có ghi_nhận nội_dung này như sau : Để sớm tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác kiểm_định xe ô_tô ; đồng_thời không để xảy ra các sai_phạm , bất_ổn như thời_gian qua , yêu_cầu Bộ Giao_thông vận_tải tiếp_tục chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến của các đại_biểu dự họp , hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 15 tháng 5 năm 2023 ; trong đó tập_trung vào các nội_dung sau : ( 1 ) Về nội_dung liên_quan đến công_tác quản_lý_nhà_nước : ( i ) Nghị_định phải thể_hiện rõ_ràng , tách_bạch chức_năng quản_lý_nhà_nước và chức_năng cung_cấp dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô ; ( ii ) Thực_hiện phân_cấp cho các địa_phương đủ năng_lực trong quản_lý_nhà_nước đối_với công_tác kiểm_định ; nghiên_cứu phương_án phân_cấp cho các địa_phương quản_lý toàn_diện về công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kiểm chuẩn , quy_hoạch mạng_lưới kiểm chuẩn theo quy_định ; ( iii ) Bộ Giao_thông vận_tải là cơ_quan giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thống_nhất quản_lý hoạt_động kiểm_định , bảo_đảm mọi phương_tiện khi tham_gia giao_thông phải tuyệt_đối an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . ( 2 ) Về nội_dung tăng_cường nhân_lực , cơ_sở vật_chất đối_với lĩnh_vực đăng_kiểm : Huy_động cơ_sở vật_chất và nhân_lực của ngành Công_an , Quân_đội ( đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô ) tham_gia kiểm_định phương_tiện dân_sự khi được Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cho_phép kết_hợp quốc_phòng - an_ninh với kinh_tế . ( 3 ) Về quy_định các đơn_vị bảo_dưỡng , bảo_hành phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ : Các đơn_vị bảo_dưỡng , bảo_hành thuộc đại_lý chính hãng của nhà_sản_xuất , lắp_ráp xe ô_tô trong nước , trung_tâm bảo_dưỡng khác đáp_ứng điều_kiện đăng_kiểm được tham_gia cung_cấp dịch_vụ kiểm_định nếu đáp_ứng các quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe ô_tô và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
213,955
Nghiên_cứu thay_đổi chu_kỳ đăng_kiểm xe theo số km sử_dụng thay cho tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện ?
Việc nghiên_cứu thay_đổi chu_kỳ đăng_kiểm xe theo số km sử_dụng thay cho tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện là một trong những nội_dung đáng ch: ... Việc nghiên_cứu thay_đổi chu_kỳ đăng_kiểm xe theo số km sử_dụng thay cho tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện là một trong những nội_dung đáng chú_ý được đề_cập tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 về kết_luận của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp rà_soát dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe_cơ_giới do Văn_phòng Chính_phủ ban_hành. Theo đó, để đồng_bộ khi ban_hành Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP, Phó Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện nhiều nhiệm_vụ quan_trọng trong đó : - Đặc_biệt, nghiên_cứu chu_kỳ kiểm_định đối_với xe không kinh_doanh vận_tải, xe cá_nhân với xe kinh_doanh vận_tải để bảo_đảm hợp_lý, an_toàn ( trong đó nghiên_cứu quy_định chu_kỳ kiểm_định theo số km sử_dụng để thay_thế tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện ). Ngoài_ra, cũng giao Bộ Giao_thông vận_tải nghiên_cứu đề_xuất bổ_sung quy_định về : ( i ) Trách_nhiệm của chủ phương_tiện, đơn_vị bảo_hành, bảo_dưỡng phương_tiện giữa 02 kỳ kiểm_định ; kết_quả bảo_hành, bảo_dưỡng phương_tiện ( bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ) giữa 2 kỳ kiểm_định là cơ_sở để kiểm_định phương_tiện. ( ii ) Điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ bảo_hành, bảo_dưỡng phương_tiện giao_thông
None
1
Việc nghiên_cứu thay_đổi chu_kỳ đăng_kiểm xe theo số km sử_dụng thay cho tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện là một trong những nội_dung đáng chú_ý được đề_cập tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 về kết_luận của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp rà_soát dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe_cơ_giới do Văn_phòng Chính_phủ ban_hành . Theo đó , để đồng_bộ khi ban_hành Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP , Phó Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện nhiều nhiệm_vụ quan_trọng trong đó : - Đặc_biệt , nghiên_cứu chu_kỳ kiểm_định đối_với xe không kinh_doanh vận_tải , xe cá_nhân với xe kinh_doanh vận_tải để bảo_đảm hợp_lý , an_toàn ( trong đó nghiên_cứu quy_định chu_kỳ kiểm_định theo số km sử_dụng để thay_thế tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện ) . Ngoài_ra , cũng giao Bộ Giao_thông vận_tải nghiên_cứu đề_xuất bổ_sung quy_định về : ( i ) Trách_nhiệm của chủ phương_tiện , đơn_vị bảo_hành , bảo_dưỡng phương_tiện giữa 02 kỳ kiểm_định ; kết_quả bảo_hành , bảo_dưỡng phương_tiện ( bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ) giữa 2 kỳ kiểm_định là cơ_sở để kiểm_định phương_tiện . ( ii ) Điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ bảo_hành , bảo_dưỡng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . - Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để liên_thông cơ_sở_dữ_liệu giữa Cục Đăng_kiểm Việt_Nam - Cục Cảnh_sát giao_thông - Đơn_vị đăng_kiểm - các trung_tâm bảo_hành phương_tiện - đơn_vị bảo_hiểm phương_tiện . Chứng_nhận kiểm_định của các trung_tâm bảo_hành được đăng_ký trên cổng dịch_vụ công . - Nghiên_cứu hình_thức dán tem kiểm_định phù_hợp , hoặc sử_dụng ứng_dụng điện_tử cho phương_tiện sau kiểm_định tại trung_tâm đăng_kiểm hoặc các trung_tâm bảo_dưỡng có đủ điều_kiện .
213,956
Nghiên_cứu thay_đổi chu_kỳ đăng_kiểm xe theo số km sử_dụng thay cho tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện ?
Việc nghiên_cứu thay_đổi chu_kỳ đăng_kiểm xe theo số km sử_dụng thay cho tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện là một trong những nội_dung đáng ch: ... bảo_dưỡng phương_tiện ( bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ) giữa 2 kỳ kiểm_định là cơ_sở để kiểm_định phương_tiện. ( ii ) Điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ bảo_hành, bảo_dưỡng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ. - Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để liên_thông cơ_sở_dữ_liệu giữa Cục Đăng_kiểm Việt_Nam - Cục Cảnh_sát giao_thông - Đơn_vị đăng_kiểm - các trung_tâm bảo_hành phương_tiện - đơn_vị bảo_hiểm phương_tiện. Chứng_nhận kiểm_định của các trung_tâm bảo_hành được đăng_ký trên cổng dịch_vụ công. - Nghiên_cứu hình_thức dán tem kiểm_định phù_hợp, hoặc sử_dụng ứng_dụng điện_tử cho phương_tiện sau kiểm_định tại trung_tâm đăng_kiểm hoặc các trung_tâm bảo_dưỡng có đủ điều_kiện.
None
1
Việc nghiên_cứu thay_đổi chu_kỳ đăng_kiểm xe theo số km sử_dụng thay cho tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện là một trong những nội_dung đáng chú_ý được đề_cập tại Thông_báo 3239 / TB-VPCP năm 2023 về kết_luận của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp rà_soát dự_thảo Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định xe_cơ_giới do Văn_phòng Chính_phủ ban_hành . Theo đó , để đồng_bộ khi ban_hành Nghị_định sửa_đổi Nghị_định 139/2018/NĐ-CP , Phó Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện nhiều nhiệm_vụ quan_trọng trong đó : - Đặc_biệt , nghiên_cứu chu_kỳ kiểm_định đối_với xe không kinh_doanh vận_tải , xe cá_nhân với xe kinh_doanh vận_tải để bảo_đảm hợp_lý , an_toàn ( trong đó nghiên_cứu quy_định chu_kỳ kiểm_định theo số km sử_dụng để thay_thế tiêu_chí về thời_gian sử_dụng phương_tiện ) . Ngoài_ra , cũng giao Bộ Giao_thông vận_tải nghiên_cứu đề_xuất bổ_sung quy_định về : ( i ) Trách_nhiệm của chủ phương_tiện , đơn_vị bảo_hành , bảo_dưỡng phương_tiện giữa 02 kỳ kiểm_định ; kết_quả bảo_hành , bảo_dưỡng phương_tiện ( bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ) giữa 2 kỳ kiểm_định là cơ_sở để kiểm_định phương_tiện . ( ii ) Điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ bảo_hành , bảo_dưỡng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . - Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để liên_thông cơ_sở_dữ_liệu giữa Cục Đăng_kiểm Việt_Nam - Cục Cảnh_sát giao_thông - Đơn_vị đăng_kiểm - các trung_tâm bảo_hành phương_tiện - đơn_vị bảo_hiểm phương_tiện . Chứng_nhận kiểm_định của các trung_tâm bảo_hành được đăng_ký trên cổng dịch_vụ công . - Nghiên_cứu hình_thức dán tem kiểm_định phù_hợp , hoặc sử_dụng ứng_dụng điện_tử cho phương_tiện sau kiểm_định tại trung_tâm đăng_kiểm hoặc các trung_tâm bảo_dưỡng có đủ điều_kiện .
213,957
Theo pháp_luật về đầu_tư , tổ_chức kinh_tế bao_gồm những chủ_thể nào ?
Theo quy_định tại khoản 21 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Tổ_chức kinh_tế là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ,. ... Theo quy_định tại khoản 21 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Tổ_chức kinh_tế là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . ”
None
1
Theo quy_định tại khoản 21 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Tổ_chức kinh_tế là tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và tổ_chức khác thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh . ”
213,958
Nhà_đầu_tư nước_ngoài theo Luật đầu_tư là gì ?
Theo quy_định tại khoản 18 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Nhà_đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh , gồm nhà_đầu_tư trong . ... Theo quy_định tại khoản 18 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Nhà_đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh , gồm nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài . ” Theo quy_định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . ” Từ quy_định của hai điều trên thì nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam .
None
1
Theo quy_định tại khoản 18 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Nhà_đầu_tư là tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh , gồm nhà_đầu_tư trong nước , nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài . ” Theo quy_định tại khoản 19 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 thì “ Nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam . ” Từ quy_định của hai điều trên thì nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân có quốc_tịch nước_ngoài , tổ_chức thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh tại Việt_Nam .
213,959
Nhà_đầu_tư nước_ngoài có được phép góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam hay không ?
Căn_cứ theo Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về điều_kiện nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp: ... Căn_cứ theo Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về điều_kiện nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng như sau : “ Điều 24. Đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp 1. Nhà_đầu_tư có quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế. 2. Việc nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các quy_định, điều_kiện sau đây : a ) Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 9 của Luật này ; b ) Bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Luật này ; c ) Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất, điều_kiện sử_dụng đất tại đảo, xã, phường, thị_trấn biên_giới, xã, phường, thị_trấn ven biển. ” Tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp như sau : “ Điều 25. Hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp 1. Nhà_đầu_tư được góp vốn
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về điều_kiện nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng như sau : “ Điều 24 . Đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp 1 . Nhà_đầu_tư có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . 2 . Việc nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các quy_định , điều_kiện sau đây : a ) Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 9 của Luật này ; b ) Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; c ) Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp như sau : “ Điều 25 . Hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp 1 . Nhà_đầu_tư được góp vốn vào tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần phát_hành lần đầu hoặc cổ_phần phát_hành thêm của công_ty cổ_phần ; b ) Góp vốn vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh ; c ) Góp vốn vào tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Nhà_đầu_tư mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần của công_ty cổ_phần từ công_ty hoặc cổ_đông ; b ) Mua phần vốn góp của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn để trở_thành thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; c ) Mua phần vốn góp của thành_viên góp vốn trong công_ty hợp danh để trở_thành thành_viên góp vốn của công_ty hợp danh ; d ) Mua phần vốn góp của thành_viên tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . ” Như_vậy , nhà_đầu_tư nước_ngoài được quyền góp vốn vào Doanh_nghiệp Việt_Nam với những hình_thức góp vốn đã được nêu tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 và phải đáp_ứng các điều_kiện được Luật đầu_tư quy_định về các trường_hợp đầu_tư .
213,960
Nhà_đầu_tư nước_ngoài có được phép góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam hay không ?
Căn_cứ theo Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về điều_kiện nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp: ... , mua cổ_phần, mua phần vốn góp như sau : “ Điều 25. Hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp 1. Nhà_đầu_tư được góp vốn vào tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần phát_hành lần đầu hoặc cổ_phần phát_hành thêm của công_ty cổ_phần ; b ) Góp vốn vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh ; c ) Góp vốn vào tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. 2. Nhà_đầu_tư mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần của công_ty cổ_phần từ công_ty hoặc cổ_đông ; b ) Mua phần vốn góp của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn để trở_thành thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; c ) Mua phần vốn góp của thành_viên góp vốn trong công_ty hợp danh để trở_thành thành_viên góp vốn của công_ty hợp danh ; d ) Mua phần vốn góp của thành_viên tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản này. ” Như_vậy, nhà_đầu_tư nước_ngoài được quyền góp vốn vào
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về điều_kiện nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng như sau : “ Điều 24 . Đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp 1 . Nhà_đầu_tư có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . 2 . Việc nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các quy_định , điều_kiện sau đây : a ) Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 9 của Luật này ; b ) Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; c ) Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp như sau : “ Điều 25 . Hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp 1 . Nhà_đầu_tư được góp vốn vào tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần phát_hành lần đầu hoặc cổ_phần phát_hành thêm của công_ty cổ_phần ; b ) Góp vốn vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh ; c ) Góp vốn vào tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Nhà_đầu_tư mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần của công_ty cổ_phần từ công_ty hoặc cổ_đông ; b ) Mua phần vốn góp của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn để trở_thành thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; c ) Mua phần vốn góp của thành_viên góp vốn trong công_ty hợp danh để trở_thành thành_viên góp vốn của công_ty hợp danh ; d ) Mua phần vốn góp của thành_viên tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . ” Như_vậy , nhà_đầu_tư nước_ngoài được quyền góp vốn vào Doanh_nghiệp Việt_Nam với những hình_thức góp vốn đã được nêu tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 và phải đáp_ứng các điều_kiện được Luật đầu_tư quy_định về các trường_hợp đầu_tư .
213,961
Nhà_đầu_tư nước_ngoài có được phép góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam hay không ?
Căn_cứ theo Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về điều_kiện nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp: ... vốn góp của thành_viên tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản này. ” Như_vậy, nhà_đầu_tư nước_ngoài được quyền góp vốn vào Doanh_nghiệp Việt_Nam với những hình_thức góp vốn đã được nêu tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 và phải đáp_ứng các điều_kiện được Luật đầu_tư quy_định về các trường_hợp đầu_tư.
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về điều_kiện nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng như sau : “ Điều 24 . Đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp 1 . Nhà_đầu_tư có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . 2 . Việc nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các quy_định , điều_kiện sau đây : a ) Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 9 của Luật này ; b ) Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; c ) Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp như sau : “ Điều 25 . Hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp 1 . Nhà_đầu_tư được góp vốn vào tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần phát_hành lần đầu hoặc cổ_phần phát_hành thêm của công_ty cổ_phần ; b ) Góp vốn vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh ; c ) Góp vốn vào tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Nhà_đầu_tư mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế theo các hình_thức sau đây : a ) Mua cổ_phần của công_ty cổ_phần từ công_ty hoặc cổ_đông ; b ) Mua phần vốn góp của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn để trở_thành thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; c ) Mua phần vốn góp của thành_viên góp vốn trong công_ty hợp danh để trở_thành thành_viên góp vốn của công_ty hợp danh ; d ) Mua phần vốn góp của thành_viên tổ_chức kinh_tế khác không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . ” Như_vậy , nhà_đầu_tư nước_ngoài được quyền góp vốn vào Doanh_nghiệp Việt_Nam với những hình_thức góp vốn đã được nêu tại Điều 25 Luật Đầu_tư 2020 và phải đáp_ứng các điều_kiện được Luật đầu_tư quy_định về các trường_hợp đầu_tư .
213,962
Nhà_đầu_tư nước_ngoài phải làm gì để được góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam theo đúng quy_định của Luật đầu_tư ?
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các : ... Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các điều_kiện sau : - Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định ; - Bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Luật này ; - Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất, điều_kiện sử_dụng đất tại đảo, xã, phường, thị_trấn biên_giới, xã, phường, thị_trấn ven biển. ” Thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp đối_với nhà_đầu_tư được quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 như sau : - Nhà_đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên, cổ_đông theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế. - Nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế trước khi thay_đổi thành_viên, cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các
None
1
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các điều_kiện sau : - Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định ; - Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; - Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp đối_với nhà_đầu_tư được quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 như sau : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế trước khi thay_đổi thành_viên , cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các nhà_đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức kinh_tế kinh_doanh ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ; + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế trong các trường_hợp : tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50% ; tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi nhà_đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ trong tổ_chức kinh_tế ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông , thành_viên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan khi góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . Trường_hợp có nhu_cầu đăng_ký việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế , nhà_đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Điều này . Thủ_tục này được hướng_dẫn chi_tiết bởi điểm 3 Mục 1 Công_văn 8909 / BKHĐT-PC năm 2020 về thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 . - Thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi tổ_chức kinh_tế đặt trụ_sở chính . Trường_hợp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư , căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư , tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật khác tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm : + Văn_bản đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm những nội_dung : thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập , danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trước và sau khi góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào tổ_chức kinh_tế ; giá_trị giao_dịch của hợp_đồng góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; thông_tin về dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ( nếu có ) ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân , tổ_chức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp ; + Văn_bản thoả_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp giữa nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế nhận góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; + Văn_bản kê_khai ( kèm theo bản_sao ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp , cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 ) . Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của việc kê_khai .
213,963
Nhà_đầu_tư nước_ngoài phải làm gì để được góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam theo đúng quy_định của Luật đầu_tư ?
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các : ... khi thay_đổi thành_viên, cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các nhà_đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức kinh_tế kinh_doanh ngành, nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ; + Việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà_đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế trong các trường_hợp : tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50% ; tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi nhà_đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ trong tổ_chức kinh_tế ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tại đảo và xã, phường, thị_trấn biên_giới ; xã, phường, thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh. - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông, thành_viên theo quy_định
None
1
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các điều_kiện sau : - Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định ; - Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; - Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp đối_với nhà_đầu_tư được quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 như sau : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế trước khi thay_đổi thành_viên , cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các nhà_đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức kinh_tế kinh_doanh ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ; + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế trong các trường_hợp : tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50% ; tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi nhà_đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ trong tổ_chức kinh_tế ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông , thành_viên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan khi góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . Trường_hợp có nhu_cầu đăng_ký việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế , nhà_đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Điều này . Thủ_tục này được hướng_dẫn chi_tiết bởi điểm 3 Mục 1 Công_văn 8909 / BKHĐT-PC năm 2020 về thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 . - Thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi tổ_chức kinh_tế đặt trụ_sở chính . Trường_hợp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư , căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư , tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật khác tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm : + Văn_bản đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm những nội_dung : thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập , danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trước và sau khi góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào tổ_chức kinh_tế ; giá_trị giao_dịch của hợp_đồng góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; thông_tin về dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ( nếu có ) ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân , tổ_chức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp ; + Văn_bản thoả_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp giữa nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế nhận góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; + Văn_bản kê_khai ( kèm theo bản_sao ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp , cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 ) . Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của việc kê_khai .
213,964
Nhà_đầu_tư nước_ngoài phải làm gì để được góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam theo đúng quy_định của Luật đầu_tư ?
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các : ... thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh. - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông, thành_viên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan khi góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế. Trường_hợp có nhu_cầu đăng_ký việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế, nhà_đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. - Chính_phủ quy_định chi_tiết hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Điều này. Thủ_tục này được hướng_dẫn chi_tiết bởi điểm 3 Mục 1 Công_văn 8909 / BKHĐT-PC năm 2020 về thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp : - Nhà_đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020. - Thủ_tục đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn
None
1
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các điều_kiện sau : - Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định ; - Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; - Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp đối_với nhà_đầu_tư được quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 như sau : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế trước khi thay_đổi thành_viên , cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các nhà_đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức kinh_tế kinh_doanh ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ; + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế trong các trường_hợp : tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50% ; tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi nhà_đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ trong tổ_chức kinh_tế ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông , thành_viên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan khi góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . Trường_hợp có nhu_cầu đăng_ký việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế , nhà_đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Điều này . Thủ_tục này được hướng_dẫn chi_tiết bởi điểm 3 Mục 1 Công_văn 8909 / BKHĐT-PC năm 2020 về thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 . - Thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi tổ_chức kinh_tế đặt trụ_sở chính . Trường_hợp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư , căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư , tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật khác tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm : + Văn_bản đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm những nội_dung : thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập , danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trước và sau khi góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào tổ_chức kinh_tế ; giá_trị giao_dịch của hợp_đồng góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; thông_tin về dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ( nếu có ) ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân , tổ_chức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp ; + Văn_bản thoả_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp giữa nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế nhận góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; + Văn_bản kê_khai ( kèm theo bản_sao ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp , cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 ) . Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của việc kê_khai .
213,965
Nhà_đầu_tư nước_ngoài phải làm gì để được góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam theo đúng quy_định của Luật đầu_tư ?
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các : ... Điều 26 Luật Đầu_tư 2020. - Thủ_tục đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi tổ_chức kinh_tế đặt trụ_sở chính. Trường_hợp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư, căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư, tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên, cổ_đông tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật khác tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế. - Hồ_sơ đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp gồm : + Văn_bản đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp gồm những nội_dung : thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp ; ngành, nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập, danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư
None
1
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các điều_kiện sau : - Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định ; - Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; - Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp đối_với nhà_đầu_tư được quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 như sau : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế trước khi thay_đổi thành_viên , cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các nhà_đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức kinh_tế kinh_doanh ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ; + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế trong các trường_hợp : tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50% ; tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi nhà_đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ trong tổ_chức kinh_tế ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông , thành_viên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan khi góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . Trường_hợp có nhu_cầu đăng_ký việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế , nhà_đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Điều này . Thủ_tục này được hướng_dẫn chi_tiết bởi điểm 3 Mục 1 Công_văn 8909 / BKHĐT-PC năm 2020 về thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 . - Thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi tổ_chức kinh_tế đặt trụ_sở chính . Trường_hợp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư , căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư , tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật khác tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm : + Văn_bản đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm những nội_dung : thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập , danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trước và sau khi góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào tổ_chức kinh_tế ; giá_trị giao_dịch của hợp_đồng góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; thông_tin về dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ( nếu có ) ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân , tổ_chức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp ; + Văn_bản thoả_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp giữa nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế nhận góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; + Văn_bản kê_khai ( kèm theo bản_sao ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp , cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 ) . Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của việc kê_khai .
213,966
Nhà_đầu_tư nước_ngoài phải làm gì để được góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam theo đúng quy_định của Luật đầu_tư ?
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các : ... đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp ; ngành, nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập, danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trước và sau khi góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp vào tổ_chức kinh_tế ; giá_trị giao_dịch của hợp_đồng góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp ; thông_tin về dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ( nếu có ) ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân, tổ_chức góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp và tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp ; + Văn_bản thoả_thuận về việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp giữa nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế nhận góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp ; + Văn_bản kê_khai ( kèm theo bản_sao ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp, cổ_phần, phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 )
None
1
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các điều_kiện sau : - Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định ; - Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; - Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp đối_với nhà_đầu_tư được quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 như sau : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế trước khi thay_đổi thành_viên , cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các nhà_đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức kinh_tế kinh_doanh ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ; + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế trong các trường_hợp : tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50% ; tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi nhà_đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ trong tổ_chức kinh_tế ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông , thành_viên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan khi góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . Trường_hợp có nhu_cầu đăng_ký việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế , nhà_đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Điều này . Thủ_tục này được hướng_dẫn chi_tiết bởi điểm 3 Mục 1 Công_văn 8909 / BKHĐT-PC năm 2020 về thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 . - Thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi tổ_chức kinh_tế đặt trụ_sở chính . Trường_hợp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư , căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư , tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật khác tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm : + Văn_bản đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm những nội_dung : thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập , danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trước và sau khi góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào tổ_chức kinh_tế ; giá_trị giao_dịch của hợp_đồng góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; thông_tin về dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ( nếu có ) ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân , tổ_chức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp ; + Văn_bản thoả_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp giữa nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế nhận góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; + Văn_bản kê_khai ( kèm theo bản_sao ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp , cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 ) . Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của việc kê_khai .
213,967
Nhà_đầu_tư nước_ngoài phải làm gì để được góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam theo đúng quy_định của Luật đầu_tư ?
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các : ... tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp, cổ_phần, phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 ). Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực của việc kê_khai.
None
1
Nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn góp vốn vào doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải đảm_bảo các điều_kiện được nêu tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm các điều_kiện sau : - Điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định ; - Bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Luật này ; - Quy_định của pháp_luật về đất_đai về điều_kiện nhận quyền sử_dụng đất , điều_kiện sử_dụng đất tại đảo , xã , phường , thị_trấn biên_giới , xã , phường , thị_trấn ven biển . ” Thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp đối_với nhà_đầu_tư được quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 như sau : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông theo quy_định của pháp_luật tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế trước khi thay_đổi thành_viên , cổ_đông nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp làm tăng tỷ_lệ sở_hữu của các nhà_đầu_tư nước_ngoài tại tổ_chức kinh_tế kinh_doanh ngành , nghề tiếp_cận thị_trường có điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ; + Việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ của tổ_chức kinh_tế trong các trường_hợp : tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50% ; tăng tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài khi nhà_đầu_tư nước_ngoài đã sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ trong tổ_chức kinh_tế ; + Nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Nhà_đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thực_hiện thủ_tục thay_đổi cổ_đông , thành_viên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan khi góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế . Trường_hợp có nhu_cầu đăng_ký việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế , nhà_đầu_tư thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế quy_định tại Điều này . Thủ_tục này được hướng_dẫn chi_tiết bởi điểm 3 Mục 1 Công_văn 8909 / BKHĐT-PC năm 2020 về thủ_tục đầu_tư theo hình_thức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp : - Nhà_đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng các điều_kiện và thực_hiện thủ_tục theo quy_định tại Điều 26 Luật Đầu_tư 2020 . - Thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp được thực_hiện như sau : - Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư nơi tổ_chức kinh_tế đặt trụ_sở chính . Trường_hợp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư , căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư , tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp thực_hiện thủ_tục thay_đổi thành_viên , cổ_đông tại cơ_quan đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật khác tương_ứng với từng loại_hình tổ_chức kinh_tế . - Hồ_sơ đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm : + Văn_bản đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp gồm những nội_dung : thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp của tổ_chức kinh_tế mà nhà_đầu_tư nước_ngoài dự_kiến góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_sách cổ_đông sáng_lập , danh_sách cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; tỷ_lệ sở_hữu vốn_điều_lệ của nhà_đầu_tư nước_ngoài trước và sau khi góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào tổ_chức kinh_tế ; giá_trị giao_dịch của hợp_đồng góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; thông_tin về dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ( nếu có ) ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân , tổ_chức góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp ; + Văn_bản thoả_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp giữa nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế nhận góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp ; + Văn_bản kê_khai ( kèm theo bản_sao ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của tổ_chức kinh_tế nhận vốn góp , cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài ( đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và c khoản 2 Điều 24 Luật Đầu_tư năm 2020 ) . Tổ_chức kinh_tế có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của việc kê_khai .
213,968
Nhân_viên xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : ... Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế Các yêu_cầu về nhân_sự, cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị và năng_lực xét_nghiệm cần đáp_ứng theo Nghị_định số 75 / NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện thực_hiện xét_nghiệm HIV.... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 75/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV 1. Xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp : a ) Nhân_sự : Có nhân_viên xét_nghiệm đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y, dược, sinh_học, hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; b ) Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm, mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; c ) Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định.... Theo đó, nhân_sự xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y, dược, sinh_học, hoá_học ; -
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế Các yêu_cầu về nhân_sự , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và năng_lực xét_nghiệm cần đáp_ứng theo Nghị_định số 75 / NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện thực_hiện xét_nghiệm HIV . ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 75/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV 1 . Xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp : a ) Nhân_sự : Có nhân_viên xét_nghiệm đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; b ) Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; c ) Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . ... Theo đó , nhân_sự xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
213,969
Nhân_viên xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : ... cung_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y, dược, sinh_học, hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm, mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định. Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế Các yêu_cầu về nhân_sự, cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị và năng_lực xét_nghiệm cần đáp_ứng theo Nghị_định số 75 / NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện thực_hiện xét_nghiệm HIV.... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 75/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV 1. Xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp : a ) Nhân_sự : Có nhân_viên xét_nghiệm đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y, dược, sinh_học
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế Các yêu_cầu về nhân_sự , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và năng_lực xét_nghiệm cần đáp_ứng theo Nghị_định số 75 / NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện thực_hiện xét_nghiệm HIV . ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 75/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV 1 . Xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp : a ) Nhân_sự : Có nhân_viên xét_nghiệm đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; b ) Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; c ) Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . ... Theo đó , nhân_sự xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
213,970
Nhân_viên xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : ... ) Nhân_sự : Có nhân_viên xét_nghiệm đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y, dược, sinh_học, hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; b ) Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm, mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; c ) Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định.... Theo đó, nhân_sự xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y, dược, sinh_học, hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm, mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định. Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế Các yêu_cầu về nhân_sự , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và năng_lực xét_nghiệm cần đáp_ứng theo Nghị_định số 75 / NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện thực_hiện xét_nghiệm HIV . ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 75/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV 1 . Xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp : a ) Nhân_sự : Có nhân_viên xét_nghiệm đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; b ) Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; c ) Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . ... Theo đó , nhân_sự xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
213,971
Nhân_viên xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : ... Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế Các yêu_cầu về nhân_sự , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và năng_lực xét_nghiệm cần đáp_ứng theo Nghị_định số 75 / NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện thực_hiện xét_nghiệm HIV . ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 75/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV 1 . Xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp : a ) Nhân_sự : Có nhân_viên xét_nghiệm đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; b ) Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; c ) Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . ... Theo đó , nhân_sự xét_nghiệm sàng_lọc HIV do cơ_sở y_tế cung_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có trình_độ chuyên_môn từ trung_học_chuyên_nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành sau : Y , dược , sinh_học , hoá_học ; - Đã được tập_huấn về kỹ_thuật xét_nghiệm HIV ; Có trang_thiết_bị xét_nghiệm và bảo_quản sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm phù_hợp với kỹ_thuật xét_nghiệm HIV mà cơ_sở đó thực_hiện ; Cơ_sở vật_chất : Có địa_điểm cố_định . Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
213,972
Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định: ... Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế... 2. Thực_hiện xét_nghiệm... 2.2. Thực_hiện xét_nghiệm bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ). - Mỗi loại sinh phẩm sử_dụng cần có quy_trình cụ_thể bằng tiếng Việt. - Sinh phẩm, mẫu bệnh_phẩm được bảo_quản đúng nhiệt_độ yêu_cầu của nhà_sản_xuất. - Đối_với các sinh phẩm không có dụng_cụ lấy mẫu đi kèm, phải sử_dụng pipetman để hút mẫu. - Lập sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc cho mỗi lần thực_hiện xét_nghiệm. Sơ_đồ xét_nghiệm thể_hiện các thông_tin về sinh phẩm, số lô, hạn sử_dụng, ngày thực_hiện, người thực_hiện, kiểm_soát mẫu chứng và kết_quả của mẫu. - Sử_dụng trang_bị bảo_hộ cá_nhân trong suốt thời_gian làm_việc tại phòng xét_nghiệm. - Thực_hiện xét_nghiệm theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. - Thực_hiện xét_nghiệm tại khu_vực bàn xét_nghiệm, dễ làm sạch bằng các chất_khử khuẩn, đảm_bảo đủ ánh_sáng và tránh luồng gió. Sàn, tường và
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế ... 2 . Thực_hiện xét_nghiệm ... 2.2 . Thực_hiện xét_nghiệm bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ) . - Mỗi loại sinh phẩm sử_dụng cần có quy_trình cụ_thể bằng tiếng Việt . - Sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm được bảo_quản đúng nhiệt_độ yêu_cầu của nhà_sản_xuất . - Đối_với các sinh phẩm không có dụng_cụ lấy mẫu đi kèm , phải sử_dụng pipetman để hút mẫu . - Lập sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc cho mỗi lần thực_hiện xét_nghiệm . Sơ_đồ xét_nghiệm thể_hiện các thông_tin về sinh phẩm , số lô , hạn sử_dụng , ngày thực_hiện , người thực_hiện , kiểm_soát mẫu chứng và kết_quả của mẫu . - Sử_dụng trang_bị bảo_hộ cá_nhân trong suốt thời_gian làm_việc tại phòng xét_nghiệm . - Thực_hiện xét_nghiệm theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . - Thực_hiện xét_nghiệm tại khu_vực bàn xét_nghiệm , dễ làm sạch bằng các chất_khử khuẩn , đảm_bảo đủ ánh_sáng và tránh luồng gió . Sàn , tường và bàn xét_nghiệm bằng_phẳng , không thấm nước , chịu được nhiệt_độ cao và các loại hoá_chất ăn_mòn , dễ cọ rửa vệ_sinh . - Thời_gian chờ đọc kết_quả sử_dụng đồng_hồ đếm ngược chuyên_dụng cho xét_nghiệm . - Chỉ đọc và biện_luận kết_quả khi mẫu chứng đạt yêu_cầu của nhà_sản_xuất . Trong trường_hợp sử_dụng mẫu nội kiểm thì ngoài chứng của nhà_sản_xuất đạt yêu_cầu , chứng nội kiểm cũng đạt yêu_cầu khi đó mới biện_luận kết_quả - Các chất_thải lây_nhiễm phát_sinh trong quá_trình thực_hiện xét_nghiệm phải được xử_lý trước khi chuyển vào nơi chứa chất thải chung theo quy_định . - Các mẫu sau khi thực_hiện xét_nghiệm nếu chuyển gửi đến các phòng xét_nghiệm khẳng_định cần lưu_trữ trong tủ_lạnh đảm_bảo nhiệt_độ 4oC - 8oC nếu vận_chuyển trong vòng 3-7 ngày , trong trường_hợp mẫu không vận_chuyển được trong vòng 7 ngày , mẫu cần bảo_quản ở nhiệt_độ ( -20 oC ) . - Đọc kết_quả vào sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc . - Điền kết_quả vào_sổ xét_nghiệm và trả kết_quả . Như_vậy , việc thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ) theo quy_định cụ_thể trên .
213,973
Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định: ... hướng_dẫn của nhà_sản_xuất. - Thực_hiện xét_nghiệm tại khu_vực bàn xét_nghiệm, dễ làm sạch bằng các chất_khử khuẩn, đảm_bảo đủ ánh_sáng và tránh luồng gió. Sàn, tường và bàn xét_nghiệm bằng_phẳng, không thấm nước, chịu được nhiệt_độ cao và các loại hoá_chất ăn_mòn, dễ cọ rửa vệ_sinh. - Thời_gian chờ đọc kết_quả sử_dụng đồng_hồ đếm ngược chuyên_dụng cho xét_nghiệm. - Chỉ đọc và biện_luận kết_quả khi mẫu chứng đạt yêu_cầu của nhà_sản_xuất. Trong trường_hợp sử_dụng mẫu nội kiểm thì ngoài chứng của nhà_sản_xuất đạt yêu_cầu, chứng nội kiểm cũng đạt yêu_cầu khi đó mới biện_luận kết_quả - Các chất_thải lây_nhiễm phát_sinh trong quá_trình thực_hiện xét_nghiệm phải được xử_lý trước khi chuyển vào nơi chứa chất thải chung theo quy_định. - Các mẫu sau khi thực_hiện xét_nghiệm nếu chuyển gửi đến các phòng xét_nghiệm khẳng_định cần lưu_trữ trong tủ_lạnh đảm_bảo nhiệt_độ 4oC - 8oC nếu vận_chuyển trong vòng 3-7 ngày, trong trường_hợp mẫu không vận_chuyển được trong vòng 7 ngày, mẫu cần bảo_quản ở nhiệt_độ ( -20 oC ). - Đọc kết_quả vào sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc. - Điền kết_quả
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế ... 2 . Thực_hiện xét_nghiệm ... 2.2 . Thực_hiện xét_nghiệm bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ) . - Mỗi loại sinh phẩm sử_dụng cần có quy_trình cụ_thể bằng tiếng Việt . - Sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm được bảo_quản đúng nhiệt_độ yêu_cầu của nhà_sản_xuất . - Đối_với các sinh phẩm không có dụng_cụ lấy mẫu đi kèm , phải sử_dụng pipetman để hút mẫu . - Lập sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc cho mỗi lần thực_hiện xét_nghiệm . Sơ_đồ xét_nghiệm thể_hiện các thông_tin về sinh phẩm , số lô , hạn sử_dụng , ngày thực_hiện , người thực_hiện , kiểm_soát mẫu chứng và kết_quả của mẫu . - Sử_dụng trang_bị bảo_hộ cá_nhân trong suốt thời_gian làm_việc tại phòng xét_nghiệm . - Thực_hiện xét_nghiệm theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . - Thực_hiện xét_nghiệm tại khu_vực bàn xét_nghiệm , dễ làm sạch bằng các chất_khử khuẩn , đảm_bảo đủ ánh_sáng và tránh luồng gió . Sàn , tường và bàn xét_nghiệm bằng_phẳng , không thấm nước , chịu được nhiệt_độ cao và các loại hoá_chất ăn_mòn , dễ cọ rửa vệ_sinh . - Thời_gian chờ đọc kết_quả sử_dụng đồng_hồ đếm ngược chuyên_dụng cho xét_nghiệm . - Chỉ đọc và biện_luận kết_quả khi mẫu chứng đạt yêu_cầu của nhà_sản_xuất . Trong trường_hợp sử_dụng mẫu nội kiểm thì ngoài chứng của nhà_sản_xuất đạt yêu_cầu , chứng nội kiểm cũng đạt yêu_cầu khi đó mới biện_luận kết_quả - Các chất_thải lây_nhiễm phát_sinh trong quá_trình thực_hiện xét_nghiệm phải được xử_lý trước khi chuyển vào nơi chứa chất thải chung theo quy_định . - Các mẫu sau khi thực_hiện xét_nghiệm nếu chuyển gửi đến các phòng xét_nghiệm khẳng_định cần lưu_trữ trong tủ_lạnh đảm_bảo nhiệt_độ 4oC - 8oC nếu vận_chuyển trong vòng 3-7 ngày , trong trường_hợp mẫu không vận_chuyển được trong vòng 7 ngày , mẫu cần bảo_quản ở nhiệt_độ ( -20 oC ) . - Đọc kết_quả vào sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc . - Điền kết_quả vào_sổ xét_nghiệm và trả kết_quả . Như_vậy , việc thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ) theo quy_định cụ_thể trên .
213,974
Thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản tại cơ_sở y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định: ... mẫu không vận_chuyển được trong vòng 7 ngày, mẫu cần bảo_quản ở nhiệt_độ ( -20 oC ). - Đọc kết_quả vào sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc. - Điền kết_quả vào_sổ xét_nghiệm và trả kết_quả. Như_vậy, việc thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ) theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế ... 2 . Thực_hiện xét_nghiệm ... 2.2 . Thực_hiện xét_nghiệm bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ) . - Mỗi loại sinh phẩm sử_dụng cần có quy_trình cụ_thể bằng tiếng Việt . - Sinh phẩm , mẫu bệnh_phẩm được bảo_quản đúng nhiệt_độ yêu_cầu của nhà_sản_xuất . - Đối_với các sinh phẩm không có dụng_cụ lấy mẫu đi kèm , phải sử_dụng pipetman để hút mẫu . - Lập sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc cho mỗi lần thực_hiện xét_nghiệm . Sơ_đồ xét_nghiệm thể_hiện các thông_tin về sinh phẩm , số lô , hạn sử_dụng , ngày thực_hiện , người thực_hiện , kiểm_soát mẫu chứng và kết_quả của mẫu . - Sử_dụng trang_bị bảo_hộ cá_nhân trong suốt thời_gian làm_việc tại phòng xét_nghiệm . - Thực_hiện xét_nghiệm theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất . - Thực_hiện xét_nghiệm tại khu_vực bàn xét_nghiệm , dễ làm sạch bằng các chất_khử khuẩn , đảm_bảo đủ ánh_sáng và tránh luồng gió . Sàn , tường và bàn xét_nghiệm bằng_phẳng , không thấm nước , chịu được nhiệt_độ cao và các loại hoá_chất ăn_mòn , dễ cọ rửa vệ_sinh . - Thời_gian chờ đọc kết_quả sử_dụng đồng_hồ đếm ngược chuyên_dụng cho xét_nghiệm . - Chỉ đọc và biện_luận kết_quả khi mẫu chứng đạt yêu_cầu của nhà_sản_xuất . Trong trường_hợp sử_dụng mẫu nội kiểm thì ngoài chứng của nhà_sản_xuất đạt yêu_cầu , chứng nội kiểm cũng đạt yêu_cầu khi đó mới biện_luận kết_quả - Các chất_thải lây_nhiễm phát_sinh trong quá_trình thực_hiện xét_nghiệm phải được xử_lý trước khi chuyển vào nơi chứa chất thải chung theo quy_định . - Các mẫu sau khi thực_hiện xét_nghiệm nếu chuyển gửi đến các phòng xét_nghiệm khẳng_định cần lưu_trữ trong tủ_lạnh đảm_bảo nhiệt_độ 4oC - 8oC nếu vận_chuyển trong vòng 3-7 ngày , trong trường_hợp mẫu không vận_chuyển được trong vòng 7 ngày , mẫu cần bảo_quản ở nhiệt_độ ( -20 oC ) . - Đọc kết_quả vào sơ_đồ xét_nghiệm / phiếu làm_việc . - Điền kết_quả vào_sổ xét_nghiệm và trả kết_quả . Như_vậy , việc thực_hiện xét_nghiệm sàng_lọc HIV bằng kỹ_thuật đơn_giản ( sinh phẩm xét_nghiệm nhanh ) theo quy_định cụ_thể trên .
213,975
Việc trả kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định n: ... Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế... 3. Biện_luận, trả kết_quả - Nếu kết_quả xét_nghiệm âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng. - Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng, kết_quả chưa xác_định, mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng. Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định. Sau khi có kết_quả khẳng_định, tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định. Theo đó, nếu kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng. Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng, kết_quả chưa xác_định, mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng. Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định. Sau khi có kết_quả khẳng_định, tư_vấn trả
None
1
Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế ... 3 . Biện_luận , trả kết_quả - Nếu kết_quả xét_nghiệm âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng . - Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng , kết_quả chưa xác_định , mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng . Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định . Sau khi có kết_quả khẳng_định , tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định . Theo đó , nếu kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng . Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng , kết_quả chưa xác_định , mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng . Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định . Sau khi có kết_quả khẳng_định , tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định .
213,976
Việc trả kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định n: ... khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng. Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định. Sau khi có kết_quả khẳng_định, tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định.Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế... 3. Biện_luận, trả kết_quả - Nếu kết_quả xét_nghiệm âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng. - Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng, kết_quả chưa xác_định, mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng. Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định. Sau khi có kết_quả khẳng_định, tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định. Theo đó, nếu kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng. Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng, kết_quả chưa xác_định, mẫu
None
1
Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế ... 3 . Biện_luận , trả kết_quả - Nếu kết_quả xét_nghiệm âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng . - Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng , kết_quả chưa xác_định , mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng . Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định . Sau khi có kết_quả khẳng_định , tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định . Theo đó , nếu kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng . Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng , kết_quả chưa xác_định , mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng . Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định . Sau khi có kết_quả khẳng_định , tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định .
213,977
Việc trả kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định n: ... kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng. Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng, kết_quả chưa xác_định, mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng. Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định. Sau khi có kết_quả khẳng_định, tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo tiết 3 tiểu_mục II Mục 2 Chương 1 Phần II Hướng_dẫn quốc_gia xét_nghiệm HIV ban_hành kèm theo Quyết_định 2674 / QĐ-BYT năm 2018 quy_định như sau : Xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế ... 3 . Biện_luận , trả kết_quả - Nếu kết_quả xét_nghiệm âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng . - Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng , kết_quả chưa xác_định , mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng . Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định . Sau khi có kết_quả khẳng_định , tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định . Theo đó , nếu kết_quả xét_nghiệm sàng_lọc HIV tại cơ_sở y_tế âm_tính : tư_vấn và trả kết_quả âm_tính cho khách_hàng . Nếu kết_quả xét_nghiệm có phản_ứng : tư_vấn cho khách_hàng , kết_quả chưa xác_định , mẫu cần làm thêm các xét_nghiệm tại phòng xét_nghiệm khẳng_định để có kết_quả cuối_cùng . Tư_vấn hẹn trả kết_quả và chuyển mẫu bệnh_phẩm hoặc giới_thiệu khách_hàng đến cơ_sở xét_nghiệm khẳng_định theo quy_định . Sau khi có kết_quả khẳng_định , tư_vấn trả kết_quả xét_nghiệm HIV cho khách_hàng theo quy_định .
213,978
Định_danh điện_tử là gì ? Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử . Theo đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có định_nghĩa về khái_: ... Căn_cứ Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử. Theo đó, tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có định_nghĩa về khái_niệm " Định_danh điện_tử " như sau : “ Định_danh điện_tử ” là hoạt_động đăng_ký, đối soát, tạo_lập và gắn danh_tính điện_tử với chủ_thể danh_tính điện_tử. Theo đó, định_danh điện_tử là hoạt_động đăng_ký, đối soát, tạo_lập và gắn danh_tính cho công_dân trên môi_trường điện_tử. Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử 1. Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật, bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 2. Bảo_đảm tính chính_xác, duy_nhất trong định_danh và xác_thực điện_tử ; công_khai, minh_bạch trong quản_lý, thuận_tiện cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 3. Bảo_đảm an_ninh, an_toàn thiết_bị, bảo_mật dữ_liệu khi thực_hiện định_danh và xác_thực điện_tử. 4. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được khai_thác và sử_dụng danh_tính điện_tử phải bảo_mật thông_tin tài_khoản định_danh điện_tử và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân.
None
1
Căn_cứ Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử . Theo đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có định_nghĩa về khái_niệm " Định_danh điện_tử " như sau : “ Định_danh điện_tử ” là hoạt_động đăng_ký , đối soát , tạo_lập và gắn danh_tính điện_tử với chủ_thể danh_tính điện_tử . Theo đó , định_danh điện_tử là hoạt_động đăng_ký , đối soát , tạo_lập và gắn danh_tính cho công_dân trên môi_trường điện_tử . Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 2 . Bảo_đảm tính chính_xác , duy_nhất trong định_danh và xác_thực điện_tử ; công_khai , minh_bạch trong quản_lý , thuận_tiện cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Bảo_đảm an_ninh , an_toàn thiết_bị , bảo_mật dữ_liệu khi thực_hiện định_danh và xác_thực điện_tử . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thác và sử_dụng danh_tính điện_tử phải bảo_mật thông_tin tài_khoản định_danh điện_tử và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . 5 . Mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về định_danh và xác_thực điện_tử phải được phát_hiện , xử_lý kịp_thời theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bảo_đảm phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , hiện_nay việc định_danh điện_tử và xác_thực điện_tử được thực_hiện theo 06 nguyên_tắc nêu trên . Đảm_bảo tuân_thủ theo Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam .
213,979
Định_danh điện_tử là gì ? Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử . Theo đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có định_nghĩa về khái_: ... xác_thực điện_tử. 4. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được khai_thác và sử_dụng danh_tính điện_tử phải bảo_mật thông_tin tài_khoản định_danh điện_tử và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân. 5. Mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về định_danh và xác_thực điện_tử phải được phát_hiện, xử_lý kịp_thời theo quy_định của pháp_luật. 6. Bảo_đảm phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. Như_vậy, hiện_nay việc định_danh điện_tử và xác_thực điện_tử được thực_hiện theo 06 nguyên_tắc nêu trên. Đảm_bảo tuân_thủ theo Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về định_danh và xác_thực điện_tử . Theo đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có định_nghĩa về khái_niệm " Định_danh điện_tử " như sau : “ Định_danh điện_tử ” là hoạt_động đăng_ký , đối soát , tạo_lập và gắn danh_tính điện_tử với chủ_thể danh_tính điện_tử . Theo đó , định_danh điện_tử là hoạt_động đăng_ký , đối soát , tạo_lập và gắn danh_tính cho công_dân trên môi_trường điện_tử . Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Nguyên_tắc định_danh và xác_thực điện_tử 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 2 . Bảo_đảm tính chính_xác , duy_nhất trong định_danh và xác_thực điện_tử ; công_khai , minh_bạch trong quản_lý , thuận_tiện cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Bảo_đảm an_ninh , an_toàn thiết_bị , bảo_mật dữ_liệu khi thực_hiện định_danh và xác_thực điện_tử . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thác và sử_dụng danh_tính điện_tử phải bảo_mật thông_tin tài_khoản định_danh điện_tử và tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân . 5 . Mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về định_danh và xác_thực điện_tử phải được phát_hiện , xử_lý kịp_thời theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bảo_đảm phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , hiện_nay việc định_danh điện_tử và xác_thực điện_tử được thực_hiện theo 06 nguyên_tắc nêu trên . Đảm_bảo tuân_thủ theo Hiến_pháp và pháp_luật Việt_Nam .
213,980
Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử năm 2023 gồm những_ai ?
Tại Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1. Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 2. Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 3. Cơ_quan, tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam. Như_vậy, theo quy_định trên thì đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. - Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. - Cơ_quan, tổ_chức được thành_lập hoặc
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . - Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . - Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam .
213,981
Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử năm 2023 gồm những_ai ?
Tại Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. - Cơ_quan, tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam. Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1. Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 2. Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 3. Cơ_quan, tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam. Như_vậy, theo quy_định trên thì đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. - Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . - Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . - Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam .
213,982
Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử năm 2023 gồm những_ai ?
Tại Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : ... 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. - Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. - Cơ_quan, tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam.
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử bao_gồm : - Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . - Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . - Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam .
213,983
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013, Điều 126 Luật Đất_đai 2013, Điều 127 Luật Đất_đai 2013, Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ). 1 Đất ở do hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 3 Đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 4 Đất thương_mại, dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn, cho thuê. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1, khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 6 Đất
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,984
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1, khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 8 Đất tín_ngưỡng. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 9 Đất giao_thông, thuỷ_lợi, đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 10 Đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013. Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài, không bị giới_hạn thời_hạn. Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ). 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1, 2, điểm b khoản
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,985
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ). 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1, 2, điểm b khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013. - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm. - Khi hết thời_hạn này, hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định. 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình, cá_nhân thuê. - Không quá 50 năm. - Khi hết thời_hạn thuê đất, hộ gia_đình, cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất. 14 Đất được giao, cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản, làm muối ; tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ, làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam. Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét, quyết_định trên cơ_sở
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,986
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam. Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét, quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất, thuê đấtnhưng không quá 50 năm. Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm, DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất, cho thuê đất không quá 70 năm. - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài. - Khi hết thời_hạn, người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này. 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao. - Không quá 99 năm. -
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,987
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này. 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao. - Không quá 99 năm. - Khi hết thời_hạn, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác, mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này. 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn. Không quá 05 năm. 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013. - Không quá 70 năm. - Khi hết thời_hạn, người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này. 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau. Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ). 19 Hộ gia_đình, cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,988
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ). 19 Hộ gia_đình, cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác. - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng. - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. 20 Hộ gia_đình, cá_nhân chuyển đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây_lâu_năm, đất rừng_sản_xuất, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ, trồng rừng_đặc_dụng. Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài. 21 Hộ gia_đình, cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây_lâu_năm, đất rừng_sản_xuất, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối. - Hộ gia_đình, cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao, cho thuê. - Khi hết thời_hạn, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng. 22 Hộ gia_đình,
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,989
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... - Khi hết thời_hạn, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng. 22 Hộ gia_đình, cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp. - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng. - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. 23 Hộ gia_đình, cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài. Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài. 24 Tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này. Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013. 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,990
Thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai 2013 ?
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đấ: ... này. Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013. 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài. Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài. 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ). - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất. - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài. Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 , Điều 126 Luật Đất_đai 2013 , Điều 127 Luật Đất_đai 2013 , Điều 128 Luật Đất_đai 2013 STT Trường_hợp sử_dụng đất Thời_hạn sử_dụng Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài ( Đìếu 125 Luật Đất_đai 2013 ) . 1 Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 2 Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng theo khoản 3 Điều 131 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 3 Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 4 Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 5 Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính theo khoản 1 , khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 6 Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 7 Đất cơ_sở tôn_giáo theo Điều 159 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 8 Đất tín_ngưỡng . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 9 Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 10 Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . 11 Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng theo khoản 3 Điều 127 ; khoản 2 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 . Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài , không bị giới_hạn thời_hạn . Đất sử_dụng có thời_hạn ( Điều 126 Luật Đất_đai 2013 ) . 12 Đất nông_nghiệp được giao cho hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp theo Khoản 1 , 2 , điểm b khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 129 Luật Đất_đai 2013 . - Thời_hạn sử_dụng đất là 50 năm . - Khi hết thời_hạn này , hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp nếu có nhu_cầu thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn quy_định . 13 Đất nông_nghiệp do hộ gia_đình , cá_nhân thuê . - Không quá 50 năm . - Khi hết thời_hạn thuê đất , hộ gia_đình , cá_nhân nếu có nhu_cầu thì được Nhà_nước xem_xét tiếp_tục cho thuê đất . 14 Đất được giao , cho thuê cho tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ( DAĐT ) ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các DAĐT tại Việt_Nam . Thời_hạn sử_dụng đất được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở DAĐT hoặc đơn xin giao đất , thuê đấtnhưng không quá 50 năm . Trong đó : - Đối_với DAĐT có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , DAĐT vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . - Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định này . 15 Đất cho thuê để xây_dựng trụ_sở làm_việc của tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . - Không quá 99 năm . - Khi hết thời_hạn , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao nếu có nhu_cầu sử_dụng đất thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn hoặc cho thuê đất khác , mỗi lần gia_hạn không quá thời_hạn theo quy_định này . 16 Đất cho thuê thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . Không quá 05 năm . 17 Đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập tự_chủ tài_chính quy_định và các công_trình công_cộng có mục_đích kinh_doanh theo khoản 2 Điều 147 Luật Đất_đai 2013 . - Không quá 70 năm . - Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn theo quy_định này . 18 Đối_với thửa đất sử_dụng cho nhiều mục_đích khác nhau . Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sử_dụng vào mục_đích chính . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Điều 127 Luật Đất_đai 2013 ) . 19 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng sang sử_dụng vào mục_đích khác . - Thời_hạn được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 20 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối sang trồng rừng_phòng_hộ , trồng rừng_đặc_dụng . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 21 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng giữa các loại đất bao_gồm đất trồng cây hàng năm khác , đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng_sản_xuất , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối . - Hộ gia_đình , cá_nhân tiếp_tục sử_dụng đất theo thời_hạn đã được giao , cho thuê . - Khi hết thời_hạn , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng . 22 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển đất nông_nghiệp sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp . - Thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo thời_hạn của loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . - Thời_hạn sử_dụng đất được tính từ thời_điểm có quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 23 Hộ gia_đình , cá_nhân chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 24 Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện DAĐT không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . Thời_hạn được xác_định theo DAĐT quy_định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 . 25 Tổ_chức kinh_tế chuyển mục_đích sử_dụng từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn hoặc từ đất phi nông_nghiệp sử_dụng có thời_hạn sang đất phi nông_nghiệp sử_dụng ổn_định lâu_dài . Sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . 26 Khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất ( Điều 128 Luật Đất_đai 2013 ) . - Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . - Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất được sử_dụng ổn_định lâu_dài thì được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ? ( Hình từ Internet )
213,991
Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục gia_hạn sử_dụng đất ; xác_nhận tiếp_tục sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân khi hết hạn sử_dụng đất 1. Tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế và không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng, người sử_dụng đất có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất. Trường_hợp điều_chỉnh dự_án đầu_tư mà có thay_đổi thời_hạn hoạt_động của dự_án thì nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất sau khi có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư ;... Theo đó, các trường_hợp sau nếu có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng : - Tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế. - Hộ gia_đình, cá_nhân
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn sử_dụng đất ; xác_nhận tiếp_tục sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân khi hết hạn sử_dụng đất 1 . Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế và không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng , người sử_dụng đất có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất . Trường_hợp điều_chỉnh dự_án đầu_tư mà có thay_đổi thời_hạn hoạt_động của dự_án thì nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất sau khi có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; ... Theo đó , các trường_hợp sau nếu có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng : - Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất không phải là hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp đang sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao , công_nhận , nhận chuyển quyền sử_dụng đất và có nhu_cầu xác_nhận lại thời_hạn sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận .
213,992
Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế. - Hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất không phải là hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp đang sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao, công_nhận, nhận chuyển quyền sử_dụng đất và có nhu_cầu xác_nhận lại thời_hạn sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận. Trình_tự, thủ_tục gia_hạn sử_dụng đất ; xác_nhận tiếp_tục sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân khi hết hạn sử_dụng đất 1. Tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế và không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng, người sử_dụng đất có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất. Trường_hợp điều_chỉnh dự_án đầu_tư mà có thay_đổi thời_hạn hoạt_động của dự_án thì nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất sau khi có văn_bản của cơ_quan
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn sử_dụng đất ; xác_nhận tiếp_tục sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân khi hết hạn sử_dụng đất 1 . Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế và không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng , người sử_dụng đất có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất . Trường_hợp điều_chỉnh dự_án đầu_tư mà có thay_đổi thời_hạn hoạt_động của dự_án thì nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất sau khi có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; ... Theo đó , các trường_hợp sau nếu có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng : - Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất không phải là hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp đang sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao , công_nhận , nhận chuyển quyền sử_dụng đất và có nhu_cầu xác_nhận lại thời_hạn sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận .
213,993
Khi nào thì phải gia_hạn sử_dụng đất ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất. Trường_hợp điều_chỉnh dự_án đầu_tư mà có thay_đổi thời_hạn hoạt_động của dự_án thì nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất sau khi có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư ;... Theo đó, các trường_hợp sau nếu có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng : - Tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế. - Hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất không phải là hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp đang sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao, công_nhận, nhận chuyển quyền sử_dụng đất và có nhu_cầu xác_nhận lại thời_hạn sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 74 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn sử_dụng đất ; xác_nhận tiếp_tục sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân khi hết hạn sử_dụng đất 1 . Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế và không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng , người sử_dụng đất có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất . Trường_hợp điều_chỉnh dự_án đầu_tư mà có thay_đổi thời_hạn hoạt_động của dự_án thì nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất sau khi có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; ... Theo đó , các trường_hợp sau nếu có nhu_cầu gia_hạn sử_dụng đất thì phải nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn trước khi hết hạn sử_dụng đất tối_thiểu là 06 tháng : - Tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ngoài khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế . - Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất không phải là hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp đang sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao , công_nhận , nhận chuyển quyền sử_dụng đất và có nhu_cầu xác_nhận lại thời_hạn sử_dụng đất trên Giấy chứng_nhận .
213,994
Hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT) , hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụ: ... Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT), hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK được ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT và công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tải - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Bản_sao Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư có thể_hiện_thời hạn hoặc điều_chỉnh thời_hạn thực_hiện dự_án đầu_tư phù_hợp thời_gian xin gia_hạn sử_dụng đất đối_với trường_hợp sử_dụng đất của tổ_chức, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư. Trường_hợp tổ_chức trong nước đang sử_dụng đất để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên đất nhưng không thuộc trường_hợp có Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư thì thể_hiện cụ_thể lý_do đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất tại điểm 4 của Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản
None
1
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT) , hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK được ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT và công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tải - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Bản_sao Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư có thể_hiện_thời hạn hoặc điều_chỉnh thời_hạn thực_hiện dự_án đầu_tư phù_hợp thời_gian xin gia_hạn sử_dụng đất đối_với trường_hợp sử_dụng đất của tổ_chức , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư . Trường_hợp tổ_chức trong nước đang sử_dụng đất để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên đất nhưng không thuộc trường_hợp có Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư thì thể_hiện cụ_thể lý_do đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất tại điểm 4 của Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; - Chứng_từ đã thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ) .
213,995
Hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT) , hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụ: ... hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư thì thể_hiện cụ_thể lý_do đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất tại điểm 4 của Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; - Chứng_từ đã thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ).Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT), hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK được ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT và công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tải - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Bản_sao Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư có thể_hiện_thời hạn hoặc điều_chỉnh thời_hạn thực_hiện dự_án đầu_tư phù_hợp thời_gian xin gia_hạn sử_dụng đất đối_với trường_hợp sử_dụng đất của tổ_chức, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư.
None
1
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT) , hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK được ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT và công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tải - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Bản_sao Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư có thể_hiện_thời hạn hoặc điều_chỉnh thời_hạn thực_hiện dự_án đầu_tư phù_hợp thời_gian xin gia_hạn sử_dụng đất đối_với trường_hợp sử_dụng đất của tổ_chức , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư . Trường_hợp tổ_chức trong nước đang sử_dụng đất để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên đất nhưng không thuộc trường_hợp có Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư thì thể_hiện cụ_thể lý_do đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất tại điểm 4 của Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; - Chứng_từ đã thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ) .
213,996
Hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT) , hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụ: ... xin gia_hạn sử_dụng đất đối_với trường_hợp sử_dụng đất của tổ_chức, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư. Trường_hợp tổ_chức trong nước đang sử_dụng đất để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên đất nhưng không thuộc trường_hợp có Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư thì thể_hiện cụ_thể lý_do đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất tại điểm 4 của Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; - Chứng_từ đã thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 9 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT) , hồ_sơ yêu_cầu gia_hạn sử_dụng đất gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK được ban_hành kèm theo Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT và công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tải - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; - Bản_sao Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư có thể_hiện_thời hạn hoặc điều_chỉnh thời_hạn thực_hiện dự_án đầu_tư phù_hợp thời_gian xin gia_hạn sử_dụng đất đối_với trường_hợp sử_dụng đất của tổ_chức , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư . Trường_hợp tổ_chức trong nước đang sử_dụng đất để thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên đất nhưng không thuộc trường_hợp có Quyết_định đầu_tư bổ_sung hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư thì thể_hiện cụ_thể lý_do đề_nghị gia_hạn sử_dụng đất tại điểm 4 của Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; - Chứng_từ đã thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính ( nếu có ) .
213,997
Bí_mật kinh_doanh là gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : ... “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Lập_công_ty riêng có sản_phẩm giống với công_ty đã từng làm
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 giải_thích từ_ngữ như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 23 . Bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . [ ... ] ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh là thông_tin thu được từ hoạt_động đầu_tư tài_chính , trí_tuệ , chưa được bộc_lộ và có khả_năng sử_dụng trong kinh_doanh . Lập_công_ty riêng có sản_phẩm giống với công_ty đã từng làm
213,998
Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ cần những điều_kiện gì ?
Theo Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : ... “ Điều 84. Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2. Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3. Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. Đồng_thời, tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng, an_ninh ; -
None
1
Theo Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , Công_ty bạn hoạt_động chính trong lĩnh_vực lập_trình , sản_xuất phần_mềm thì phần_mềm đó có_thể được bảo_hộ dưới dạng bí_mật kinh_doanh .
213,999