Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ cần những điều_kiện gì ? | Theo Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : ... Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng, an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh. Theo đó, Công_ty bạn hoạt_động chính trong lĩnh_vực lập_trình, sản_xuất phần_mềm thì phần_mềm đó có_thể được bảo_hộ dưới dạng bí_mật kinh_doanh. “ Điều 84. Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2. Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3. Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. ” Theo đó, bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , Công_ty bạn hoạt_động chính trong lĩnh_vực lập_trình , sản_xuất phần_mềm thì phần_mềm đó có_thể được bảo_hộ dưới dạng bí_mật kinh_doanh . | 214,000 | |
Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ cần những điều_kiện gì ? | Theo Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : ... là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được. Đồng_thời, tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng, an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh. Theo đó, Công_ty bạn hoạt_động chính trong lĩnh_vực lập_trình, sản_xuất phần_mềm thì phần_mềm đó có_thể được bảo_hộ dưới dạng bí_mật kinh_doanh. | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ , cụ_thể : “ Điều 84 . Điều_kiện chung đối_với bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ Bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; 2 . Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; 3 . Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . ” Theo đó , bí_mật kinh_doanh được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Không phải là hiểu_biết thông_thường và không dễ_dàng có được ; - Khi được sử_dụng trong kinh_doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí_mật kinh_doanh lợi_thế so với người không nắm giữ hoặc không sử_dụng bí_mật kinh_doanh đó ; - Được chủ_sở_hữu bảo_mật bằng các biện_pháp cần_thiết để bí_mật kinh_doanh đó không bị bộc_lộ và không dễ_dàng tiếp_cận được . Đồng_thời , tại Điều 85 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định những đối_tượng sau không được bảo_hộ với danh_nghĩa bí_mật kinh_doanh : - Bí_mật về nhân_thân ; - Bí_mật về quản_lý_nhà_nước ; - Bí_mật về quốc_phòng , an_ninh ; - Thông_tin bí_mật khác không liên_quan đến kinh_doanh . Theo đó , Công_ty bạn hoạt_động chính trong lĩnh_vực lập_trình , sản_xuất phần_mềm thì phần_mềm đó có_thể được bảo_hộ dưới dạng bí_mật kinh_doanh . | 214,001 | |
Thành_lập công_ty riêng chuyên lập_trình , sản_xuất phần_mềm , những sản_phẩm phần_mềm , có sản_phẩm giống với công_ty đã từng làm trước đó thì có được xem là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh không ? | Theo quy_định tại Điều 127 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : ... - Các hành_vi sau đây bị coi là xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh : + Tiếp_cận, thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của người kiểm_soát hợp_pháp bí_mật kinh_doanh đó ; + Bộc_lộ, sử_dụng thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh mà không được phép của chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó ; + Vi_phạm hợp_đồng bảo_mật hoặc lừa_gạt, xui_khiến, mua_chuộc, ép_buộc, dụ_dỗ, lợi_dụng lòng tin của người có nghĩa_vụ bảo_mật nhằm tiếp_cận, thu_thập hoặc làm bộc_lộ bí_mật kinh_doanh ; + Tiếp_cận, thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh của người nộp đơn theo thủ_tục xin cấp phép kinh_doanh hoặc lưu_hành sản_phẩm bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sử_dụng, bộc_lộ bí_mật kinh_doanh dù đã biết hoặc có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được có liên_quan đến một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này ; + Không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này. Như_vậy, trường_hợp nếu bên công_ty A chứng_minh được đây là bí_mật kinh_doanh của công_ty ( không được phép tiết_lộ ra | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 127 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : - Các hành_vi sau đây bị coi là xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh : + Tiếp_cận , thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của người kiểm_soát hợp_pháp bí_mật kinh_doanh đó ; + Bộc_lộ , sử_dụng thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh mà không được phép của chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó ; + Vi_phạm hợp_đồng bảo_mật hoặc lừa_gạt , xui_khiến , mua_chuộc , ép_buộc , dụ_dỗ , lợi_dụng lòng tin của người có nghĩa_vụ bảo_mật nhằm tiếp_cận , thu_thập hoặc làm bộc_lộ bí_mật kinh_doanh ; + Tiếp_cận , thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh của người nộp đơn theo thủ_tục xin cấp phép kinh_doanh hoặc lưu_hành sản_phẩm bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sử_dụng , bộc_lộ bí_mật kinh_doanh dù đã biết hoặc có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được có liên_quan đến một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này ; + Không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp nếu bên công_ty A chứng_minh được đây là bí_mật kinh_doanh của công_ty ( không được phép tiết_lộ ra ngoài ) thì hành_vi của anh B đã xâm_phạm đến bí_mật kinh_doanh của của công_ty A vì có những hành_vi theo quy_định tại khoản 1 Điều 127 Luật Sở_hữu_trí_tuệ nêu trên thì Công_ty A có_thể yêu_cầu bồi_thường , chấm_dứt hành_vi đang sử_dụng bí_mật kinh_doanh của công_ty A , cải_chính thông_tin , ... | 214,002 | |
Thành_lập công_ty riêng chuyên lập_trình , sản_xuất phần_mềm , những sản_phẩm phần_mềm , có sản_phẩm giống với công_ty đã từng làm trước đó thì có được xem là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh không ? | Theo quy_định tại Điều 127 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : ... thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này. Như_vậy, trường_hợp nếu bên công_ty A chứng_minh được đây là bí_mật kinh_doanh của công_ty ( không được phép tiết_lộ ra ngoài ) thì hành_vi của anh B đã xâm_phạm đến bí_mật kinh_doanh của của công_ty A vì có những hành_vi theo quy_định tại khoản 1 Điều 127 Luật Sở_hữu_trí_tuệ nêu trên thì Công_ty A có_thể yêu_cầu bồi_thường, chấm_dứt hành_vi đang sử_dụng bí_mật kinh_doanh của công_ty A, cải_chính thông_tin,... - Các hành_vi sau đây bị coi là xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh : + Tiếp_cận, thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của người kiểm_soát hợp_pháp bí_mật kinh_doanh đó ; + Bộc_lộ, sử_dụng thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh mà không được phép của chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó ; + Vi_phạm hợp_đồng bảo_mật hoặc lừa_gạt, xui_khiến, mua_chuộc, ép_buộc, dụ_dỗ, lợi_dụng lòng tin của người có nghĩa_vụ bảo_mật nhằm tiếp_cận, thu_thập hoặc làm bộc_lộ bí_mật kinh_doanh ; + Tiếp_cận, thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh của người nộp đơn theo thủ_tục xin cấp phép kinh_doanh hoặc lưu_hành sản_phẩm bằng cách chống lại | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 127 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : - Các hành_vi sau đây bị coi là xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh : + Tiếp_cận , thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của người kiểm_soát hợp_pháp bí_mật kinh_doanh đó ; + Bộc_lộ , sử_dụng thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh mà không được phép của chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó ; + Vi_phạm hợp_đồng bảo_mật hoặc lừa_gạt , xui_khiến , mua_chuộc , ép_buộc , dụ_dỗ , lợi_dụng lòng tin của người có nghĩa_vụ bảo_mật nhằm tiếp_cận , thu_thập hoặc làm bộc_lộ bí_mật kinh_doanh ; + Tiếp_cận , thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh của người nộp đơn theo thủ_tục xin cấp phép kinh_doanh hoặc lưu_hành sản_phẩm bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sử_dụng , bộc_lộ bí_mật kinh_doanh dù đã biết hoặc có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được có liên_quan đến một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này ; + Không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp nếu bên công_ty A chứng_minh được đây là bí_mật kinh_doanh của công_ty ( không được phép tiết_lộ ra ngoài ) thì hành_vi của anh B đã xâm_phạm đến bí_mật kinh_doanh của của công_ty A vì có những hành_vi theo quy_định tại khoản 1 Điều 127 Luật Sở_hữu_trí_tuệ nêu trên thì Công_ty A có_thể yêu_cầu bồi_thường , chấm_dứt hành_vi đang sử_dụng bí_mật kinh_doanh của công_ty A , cải_chính thông_tin , ... | 214,003 | |
Thành_lập công_ty riêng chuyên lập_trình , sản_xuất phần_mềm , những sản_phẩm phần_mềm , có sản_phẩm giống với công_ty đã từng làm trước đó thì có được xem là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh không ? | Theo quy_định tại Điều 127 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : ... thu_thập hoặc làm bộc_lộ bí_mật kinh_doanh ; + Tiếp_cận, thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh của người nộp đơn theo thủ_tục xin cấp phép kinh_doanh hoặc lưu_hành sản_phẩm bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sử_dụng, bộc_lộ bí_mật kinh_doanh dù đã biết hoặc có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được có liên_quan đến một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này ; + Không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này. Như_vậy, trường_hợp nếu bên công_ty A chứng_minh được đây là bí_mật kinh_doanh của công_ty ( không được phép tiết_lộ ra ngoài ) thì hành_vi của anh B đã xâm_phạm đến bí_mật kinh_doanh của của công_ty A vì có những hành_vi theo quy_định tại khoản 1 Điều 127 Luật Sở_hữu_trí_tuệ nêu trên thì Công_ty A có_thể yêu_cầu bồi_thường, chấm_dứt hành_vi đang sử_dụng bí_mật kinh_doanh của công_ty A, cải_chính thông_tin,... | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 127 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh như sau : - Các hành_vi sau đây bị coi là xâm_phạm quyền đối_với bí_mật kinh_doanh : + Tiếp_cận , thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của người kiểm_soát hợp_pháp bí_mật kinh_doanh đó ; + Bộc_lộ , sử_dụng thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh mà không được phép của chủ_sở_hữu bí_mật kinh_doanh đó ; + Vi_phạm hợp_đồng bảo_mật hoặc lừa_gạt , xui_khiến , mua_chuộc , ép_buộc , dụ_dỗ , lợi_dụng lòng tin của người có nghĩa_vụ bảo_mật nhằm tiếp_cận , thu_thập hoặc làm bộc_lộ bí_mật kinh_doanh ; + Tiếp_cận , thu_thập thông_tin thuộc bí_mật kinh_doanh của người nộp đơn theo thủ_tục xin cấp phép kinh_doanh hoặc lưu_hành sản_phẩm bằng cách chống lại các biện_pháp bảo_mật của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Sử_dụng , bộc_lộ bí_mật kinh_doanh dù đã biết hoặc có nghĩa_vụ phải_biết bí_mật kinh_doanh đó do người khác thu được có liên_quan đến một trong các hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này ; + Không thực_hiện nghĩa_vụ bảo_mật quy_định tại Điều 128 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp nếu bên công_ty A chứng_minh được đây là bí_mật kinh_doanh của công_ty ( không được phép tiết_lộ ra ngoài ) thì hành_vi của anh B đã xâm_phạm đến bí_mật kinh_doanh của của công_ty A vì có những hành_vi theo quy_định tại khoản 1 Điều 127 Luật Sở_hữu_trí_tuệ nêu trên thì Công_ty A có_thể yêu_cầu bồi_thường , chấm_dứt hành_vi đang sử_dụng bí_mật kinh_doanh của công_ty A , cải_chính thông_tin , ... | 214,004 | |
Dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc yêu_cầu trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Yêu_cầu của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : ... Yêu_cầu , chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc 1 . Yêu_cầu về trình_độ : Thủ_kho giữ thuốc gây nghiện là dược_sĩ đại_học hoặc dược_sĩ trung_học có giấy uỷ_quyền theo quy_định ; Thủ_kho giữ các thuốc khác có trình_độ tối_thiểu là dược_sĩ trung_học . ... Theo quy_định yêu_cầu về trình_độ với dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc nêu trên , Thủ_kho giữ thuốc gây nghiện là dược_sĩ đại_học hoặc dược_sĩ trung_học có giấy uỷ_quyền theo quy_định và Thủ_kho giữ các thuốc khác có trình_độ tối_thiểu là dược_sĩ trung_học . Khoa dược bệnh_viện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Yêu_cầu của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : Yêu_cầu , chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc 1 . Yêu_cầu về trình_độ : Thủ_kho giữ thuốc gây nghiện là dược_sĩ đại_học hoặc dược_sĩ trung_học có giấy uỷ_quyền theo quy_định ; Thủ_kho giữ các thuốc khác có trình_độ tối_thiểu là dược_sĩ trung_học . ... Theo quy_định yêu_cầu về trình_độ với dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc nêu trên , Thủ_kho giữ thuốc gây nghiện là dược_sĩ đại_học hoặc dược_sĩ trung_học có giấy uỷ_quyền theo quy_định và Thủ_kho giữ các thuốc khác có trình_độ tối_thiểu là dược_sĩ trung_học . Khoa dược bệnh_viện ( Hình từ Internet ) | 214,005 | |
Dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có chức_trách và nhiệm_vụ gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : ... Yêu_cầu, chức_trách, nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc... 2. Ch<unk>, nhiệm_vụ : a ) Có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ”, đảm_bảo an_toàn của kho. b ) Hướng_dẫn, phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc, khoa Dược. c ) Kiểm_tra, giám_sát chặt_chẽ việc xuất, nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát. d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công. đ ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao. e ) Chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công. Như_vậy, dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ”, đảm_bảo an_toàn của kho. Đồng_thời, hướng_dẫn, phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc, khoa Dược. Kiểm_tra, giám_sát chặt_chẽ việc xuất, nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : Yêu_cầu , chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc ... 2 . Chức_trách , nhiệm_vụ : a ) Có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . b ) Hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . c ) Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . đ ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . e ) Chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . Đồng_thời , hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . Và chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . | 214,006 | |
Dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có chức_trách và nhiệm_vụ gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : ... phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc, khoa Dược. Kiểm_tra, giám_sát chặt_chẽ việc xuất, nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát. Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công. Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao. Và chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công. Yêu_cầu, chức_trách, nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc... 2. Ch<unk>, nhiệm_vụ : a ) Có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ”, đảm_bảo an_toàn của kho. b ) Hướng_dẫn, phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc, khoa Dược. c ) Kiểm_tra, giám_sát chặt_chẽ việc xuất, nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát. d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : Yêu_cầu , chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc ... 2 . Chức_trách , nhiệm_vụ : a ) Có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . b ) Hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . c ) Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . đ ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . e ) Chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . Đồng_thời , hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . Và chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . | 214,007 | |
Dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có chức_trách và nhiệm_vụ gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : ... hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát. d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công. đ ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao. e ) Chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công. Như_vậy, dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ”, đảm_bảo an_toàn của kho. Đồng_thời, hướng_dẫn, phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc, khoa Dược. Kiểm_tra, giám_sát chặt_chẽ việc xuất, nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát. Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công. Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao. Và chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : Yêu_cầu , chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc ... 2 . Chức_trách , nhiệm_vụ : a ) Có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . b ) Hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . c ) Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . đ ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . e ) Chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . Đồng_thời , hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . Và chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . | 214,008 | |
Dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có chức_trách và nhiệm_vụ gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : ... trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc như sau : Yêu_cầu , chức_trách , nhiệm_vụ của dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc ... 2 . Chức_trách , nhiệm_vụ : a ) Có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . b ) Hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . c ) Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . đ ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . e ) Chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , dược_sĩ phụ_trách kho cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ nguyên_tắc về “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” , đảm_bảo an_toàn của kho . Đồng_thời , hướng_dẫn , phân_công các thành_viên làm_việc tại kho thực_hiện tốt nội_quy của kho thuốc , khoa Dược . Kiểm_tra , giám_sát chặt_chẽ việc xuất , nhập thuốc theo quy_định của công_tác khoa Dược và báo_cáo thường_xuyên hoặc đột_xuất cho Trưởng khoa về công_tác kho và cấp_phát . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , hướng_dẫn và bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho các thành_viên trong khoa và học_viên khác theo sự phân_công . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác khi được Trưởng khoa Dược giao . Và chịu trách_nhiệm trước Trưởng khoa Dược về nhiệm_vụ được phân_công . | 214,009 | |
Hệ_thống kho cấp_phát thuốc phải bố_trí ở vị_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Địa_điểm - cơ_sở vật_chất của khoa Dược như sau : ... Địa_điểm - cơ_sở vật_chất của khoa Dược 1. Khoa_Dược cần được bố_trí ở địa_điểm thuận_tiện, có đủ điều_kiện làm_việc cho cán_bộ, nhân_viên khoa Dược ( hệ_thống máy_vi_tính ; máy_in ; điện_thoại ; internet ; fax ; phần_mềm quản_lý sử_dụng thuốc, hoá_chất pha_chế ; tài_liệu liên_quan về thuốc, về nghiệp_vụ dược ) và tạo điều_kiện đầy_đủ hỗ_trợ công_tác thông_tin, tư_vấn và quản_lý sử_dụng thuốc. 2. Hệ_thống kho, phòng pha_chế, nơi sản_xuất, chế_biến thuốc đông_y và thuốc từ dược_liệu, buồng cấp_phát cần bố_trí ở vị_trí thuận_tiện cho việc vận_chuyển và cấp_phát theo yêu_cầu của thực_hành tốt phân_phối thuốc. Điều_kiện của kho thuốc phải đảm_bảo về ánh_sáng ; nhiệt_độ ; độ_ẩm ; độ thông_thoáng ; phòng_tránh côn_trùng, mối mọt ; phòng_chống cháy, nổ ; bảo_đảm kiểm_soát nhiễm_khuẩn theo nguyên_tắc “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ”. 3. ( bị bãi_bỏ bởi Khoản 2 Điều 11 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYTĐ 4. Kho hoá_chất, cồn phải tách_biệt với kho thuốc. 5. Tuỳ theo từng điều_kiện của bệnh_viện, Lãnh_đạo bệnh_viện quyết_định phòng bào_chế sao_tẩm thuốc và kho thuốc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Địa_điểm - cơ_sở vật_chất của khoa Dược như sau : Địa_điểm - cơ_sở vật_chất của khoa Dược 1 . Khoa_Dược cần được bố_trí ở địa_điểm thuận_tiện , có đủ điều_kiện làm_việc cho cán_bộ , nhân_viên khoa Dược ( hệ_thống máy_vi_tính ; máy_in ; điện_thoại ; internet ; fax ; phần_mềm quản_lý sử_dụng thuốc , hoá_chất pha_chế ; tài_liệu liên_quan về thuốc , về nghiệp_vụ dược ) và tạo điều_kiện đầy_đủ hỗ_trợ công_tác thông_tin , tư_vấn và quản_lý sử_dụng thuốc . 2 . Hệ_thống kho , phòng pha_chế , nơi sản_xuất , chế_biến thuốc đông_y và thuốc từ dược_liệu , buồng cấp_phát cần bố_trí ở vị_trí thuận_tiện cho việc vận_chuyển và cấp_phát theo yêu_cầu của thực_hành tốt phân_phối thuốc . Điều_kiện của kho thuốc phải đảm_bảo về ánh_sáng ; nhiệt_độ ; độ_ẩm ; độ thông_thoáng ; phòng_tránh côn_trùng , mối mọt ; phòng_chống cháy , nổ ; bảo_đảm kiểm_soát nhiễm_khuẩn theo nguyên_tắc “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” . 3 . ( bị bãi_bỏ bởi Khoản 2 Điều 11 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYTĐ 4 . Kho hoá_chất , cồn phải tách_biệt với kho thuốc . 5 . Tuỳ theo từng điều_kiện của bệnh_viện , Lãnh_đạo bệnh_viện quyết_định phòng bào_chế sao_tẩm thuốc và kho thuốc đông_y bố_trí tại khoa Y_học cổ_truyền hoặc khoa Dược . Việc dự_trù , nhập thuốc , cấp_phát thuốc , kiểm_kê và báo_cáo theo đúng quy_định của công_tác khoa Dược . Theo đó , hệ_thống kho , buồng cấp_phát thuốc cần bố_trí ở vị_trí thuận_tiện cho việc vận_chuyển và cấp_phát theo yêu_cầu của thực_hành tốt phân_phối thuốc . Điều_kiện của kho thuốc phải đảm_bảo về ánh_sáng ; nhiệt_độ ; độ_ẩm ; độ thông_thoáng ; phòng_tránh côn_trùng , mối mọt ; phòng_chống cháy , nổ ; bảo_đảm kiểm_soát nhiễm_khuẩn theo nguyên_tắc “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” . | 214,010 | |
Hệ_thống kho cấp_phát thuốc phải bố_trí ở vị_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Địa_điểm - cơ_sở vật_chất của khoa Dược như sau : ... . Kho hoá_chất, cồn phải tách_biệt với kho thuốc. 5. Tuỳ theo từng điều_kiện của bệnh_viện, Lãnh_đạo bệnh_viện quyết_định phòng bào_chế sao_tẩm thuốc và kho thuốc đông_y bố_trí tại khoa Y_học cổ_truyền hoặc khoa Dược. Việc dự_trù, nhập thuốc, cấp_phát thuốc, kiểm_kê và báo_cáo theo đúng quy_định của công_tác khoa Dược. Theo đó, hệ_thống kho, buồng cấp_phát thuốc cần bố_trí ở vị_trí thuận_tiện cho việc vận_chuyển và cấp_phát theo yêu_cầu của thực_hành tốt phân_phối thuốc. Điều_kiện của kho thuốc phải đảm_bảo về ánh_sáng ; nhiệt_độ ; độ_ẩm ; độ thông_thoáng ; phòng_tránh côn_trùng, mối mọt ; phòng_chống cháy, nổ ; bảo_đảm kiểm_soát nhiễm_khuẩn theo nguyên_tắc “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ”. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 22/2011/TT-BYT quy_định về Địa_điểm - cơ_sở vật_chất của khoa Dược như sau : Địa_điểm - cơ_sở vật_chất của khoa Dược 1 . Khoa_Dược cần được bố_trí ở địa_điểm thuận_tiện , có đủ điều_kiện làm_việc cho cán_bộ , nhân_viên khoa Dược ( hệ_thống máy_vi_tính ; máy_in ; điện_thoại ; internet ; fax ; phần_mềm quản_lý sử_dụng thuốc , hoá_chất pha_chế ; tài_liệu liên_quan về thuốc , về nghiệp_vụ dược ) và tạo điều_kiện đầy_đủ hỗ_trợ công_tác thông_tin , tư_vấn và quản_lý sử_dụng thuốc . 2 . Hệ_thống kho , phòng pha_chế , nơi sản_xuất , chế_biến thuốc đông_y và thuốc từ dược_liệu , buồng cấp_phát cần bố_trí ở vị_trí thuận_tiện cho việc vận_chuyển và cấp_phát theo yêu_cầu của thực_hành tốt phân_phối thuốc . Điều_kiện của kho thuốc phải đảm_bảo về ánh_sáng ; nhiệt_độ ; độ_ẩm ; độ thông_thoáng ; phòng_tránh côn_trùng , mối mọt ; phòng_chống cháy , nổ ; bảo_đảm kiểm_soát nhiễm_khuẩn theo nguyên_tắc “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” . 3 . ( bị bãi_bỏ bởi Khoản 2 Điều 11 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYTĐ 4 . Kho hoá_chất , cồn phải tách_biệt với kho thuốc . 5 . Tuỳ theo từng điều_kiện của bệnh_viện , Lãnh_đạo bệnh_viện quyết_định phòng bào_chế sao_tẩm thuốc và kho thuốc đông_y bố_trí tại khoa Y_học cổ_truyền hoặc khoa Dược . Việc dự_trù , nhập thuốc , cấp_phát thuốc , kiểm_kê và báo_cáo theo đúng quy_định của công_tác khoa Dược . Theo đó , hệ_thống kho , buồng cấp_phát thuốc cần bố_trí ở vị_trí thuận_tiện cho việc vận_chuyển và cấp_phát theo yêu_cầu của thực_hành tốt phân_phối thuốc . Điều_kiện của kho thuốc phải đảm_bảo về ánh_sáng ; nhiệt_độ ; độ_ẩm ; độ thông_thoáng ; phòng_tránh côn_trùng , mối mọt ; phòng_chống cháy , nổ ; bảo_đảm kiểm_soát nhiễm_khuẩn theo nguyên_tắc “ Thực_hành tốt bảo_quản thuốc ” . | 214,011 | |
Các tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp như sau : ... Tiêu_chí về công_nghệ_cao, chuyển_giao công_nghệ, doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi, giá_trị sản_xuất trong nước 1. Dự_án đáp_ứng tiêu_chí công_nghệ_cao theo quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 20 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư ( sau đây gọi là Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) được xác_định như sau : a ) Dự_án công_nghệ_cao mức 1 là dự_án có hoạt_động ứng_dụng, nghiên_cứu, phát_triển công_nghệ_cao, sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao và đáp_ứng đồng_thời 3 điều_kiện sau : - Doanh_thu từ sản_phẩm công_nghệ_cao đạt ít_nhất 70% tổng doanh_thu thuần hàng năm của dự_án ; - Tổng_chi cho hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển trên tổng doanh_thu thuần trừ đi giá_trị đầu_vào ( bao_gồm giá_trị nguyên_vật_liệu, linh_kiện phục_vụ sản_xuất nhập_khẩu và mua nội_địa ) hàng năm của dự_án đầu_tư đạt ít_nhất 0,5% ; - Tỷ_lệ lao_động trực_tiếp thực_hiện nghiên_cứu và phát_triển trên tổng_số lao_động của dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế đạt ít_nhất 1%. Theo đó, các dự_án công_nghệ_cao của doanh_nghiệp cần đáp_ứng 03 tiêu_chí trên mới được xem là dự_án công_nghệ_cao mức 1. ( hình từ Internet | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp như sau : Tiêu_chí về công_nghệ_cao , chuyển_giao công_nghệ , doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi , giá_trị sản_xuất trong nước 1 . Dự_án đáp_ứng tiêu_chí công_nghệ_cao theo quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 20 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư ( sau đây gọi là Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) được xác_định như sau : a ) Dự_án công_nghệ_cao mức 1 là dự_án có hoạt_động ứng_dụng , nghiên_cứu , phát_triển công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao và đáp_ứng đồng_thời 3 điều_kiện sau : - Doanh_thu từ sản_phẩm công_nghệ_cao đạt ít_nhất 70% tổng doanh_thu thuần hàng năm của dự_án ; - Tổng_chi cho hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển trên tổng doanh_thu thuần trừ đi giá_trị đầu_vào ( bao_gồm giá_trị nguyên_vật_liệu , linh_kiện phục_vụ sản_xuất nhập_khẩu và mua nội_địa ) hàng năm của dự_án đầu_tư đạt ít_nhất 0,5% ; - Tỷ_lệ lao_động trực_tiếp thực_hiện nghiên_cứu và phát_triển trên tổng_số lao_động của dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế đạt ít_nhất 1% . Theo đó , các dự_án công_nghệ_cao của doanh_nghiệp cần đáp_ứng 03 tiêu_chí trên mới được xem là dự_án công_nghệ_cao mức 1 . ( hình từ Internet ) | 214,012 | |
Các tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp như sau : ... tổ_chức kinh_tế đạt ít_nhất 1%. Theo đó, các dự_án công_nghệ_cao của doanh_nghiệp cần đáp_ứng 03 tiêu_chí trên mới được xem là dự_án công_nghệ_cao mức 1. ( hình từ Internet ) Tiêu_chí về công_nghệ_cao, chuyển_giao công_nghệ, doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi, giá_trị sản_xuất trong nước 1. Dự_án đáp_ứng tiêu_chí công_nghệ_cao theo quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 20 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư ( sau đây gọi là Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) được xác_định như sau : a ) Dự_án công_nghệ_cao mức 1 là dự_án có hoạt_động ứng_dụng, nghiên_cứu, phát_triển công_nghệ_cao, sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao và đáp_ứng đồng_thời 3 điều_kiện sau : - Doanh_thu từ sản_phẩm công_nghệ_cao đạt ít_nhất 70% tổng doanh_thu thuần hàng năm của dự_án ; - Tổng_chi cho hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển trên tổng doanh_thu thuần trừ đi giá_trị đầu_vào ( bao_gồm giá_trị nguyên_vật_liệu, linh_kiện phục_vụ sản_xuất nhập_khẩu và mua nội_địa ) hàng năm của dự_án đầu_tư đạt ít_nhất 0,5% ; - Tỷ_lệ lao_động trực_tiếp thực_hiện nghiên_cứu và phát_triển trên tổng_số lao_động của dự_án đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp như sau : Tiêu_chí về công_nghệ_cao , chuyển_giao công_nghệ , doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi , giá_trị sản_xuất trong nước 1 . Dự_án đáp_ứng tiêu_chí công_nghệ_cao theo quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 20 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư ( sau đây gọi là Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) được xác_định như sau : a ) Dự_án công_nghệ_cao mức 1 là dự_án có hoạt_động ứng_dụng , nghiên_cứu , phát_triển công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao và đáp_ứng đồng_thời 3 điều_kiện sau : - Doanh_thu từ sản_phẩm công_nghệ_cao đạt ít_nhất 70% tổng doanh_thu thuần hàng năm của dự_án ; - Tổng_chi cho hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển trên tổng doanh_thu thuần trừ đi giá_trị đầu_vào ( bao_gồm giá_trị nguyên_vật_liệu , linh_kiện phục_vụ sản_xuất nhập_khẩu và mua nội_địa ) hàng năm của dự_án đầu_tư đạt ít_nhất 0,5% ; - Tỷ_lệ lao_động trực_tiếp thực_hiện nghiên_cứu và phát_triển trên tổng_số lao_động của dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế đạt ít_nhất 1% . Theo đó , các dự_án công_nghệ_cao của doanh_nghiệp cần đáp_ứng 03 tiêu_chí trên mới được xem là dự_án công_nghệ_cao mức 1 . ( hình từ Internet ) | 214,013 | |
Các tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp như sau : ... , linh_kiện phục_vụ sản_xuất nhập_khẩu và mua nội_địa ) hàng năm của dự_án đầu_tư đạt ít_nhất 0,5% ; - Tỷ_lệ lao_động trực_tiếp thực_hiện nghiên_cứu và phát_triển trên tổng_số lao_động của dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế đạt ít_nhất 1%. Theo đó, các dự_án công_nghệ_cao của doanh_nghiệp cần đáp_ứng 03 tiêu_chí trên mới được xem là dự_án công_nghệ_cao mức 1. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định tiêu_chí xác_định dự_án công_nghệ_cao mức 1 của doanh_nghiệp như sau : Tiêu_chí về công_nghệ_cao , chuyển_giao công_nghệ , doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi , giá_trị sản_xuất trong nước 1 . Dự_án đáp_ứng tiêu_chí công_nghệ_cao theo quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 20 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Đầu_tư ( sau đây gọi là Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP) được xác_định như sau : a ) Dự_án công_nghệ_cao mức 1 là dự_án có hoạt_động ứng_dụng , nghiên_cứu , phát_triển công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao và đáp_ứng đồng_thời 3 điều_kiện sau : - Doanh_thu từ sản_phẩm công_nghệ_cao đạt ít_nhất 70% tổng doanh_thu thuần hàng năm của dự_án ; - Tổng_chi cho hoạt_động nghiên_cứu và phát_triển trên tổng doanh_thu thuần trừ đi giá_trị đầu_vào ( bao_gồm giá_trị nguyên_vật_liệu , linh_kiện phục_vụ sản_xuất nhập_khẩu và mua nội_địa ) hàng năm của dự_án đầu_tư đạt ít_nhất 0,5% ; - Tỷ_lệ lao_động trực_tiếp thực_hiện nghiên_cứu và phát_triển trên tổng_số lao_động của dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế đạt ít_nhất 1% . Theo đó , các dự_án công_nghệ_cao của doanh_nghiệp cần đáp_ứng 03 tiêu_chí trên mới được xem là dự_án công_nghệ_cao mức 1 . ( hình từ Internet ) | 214,014 | |
Doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 nhận ưu_đãi liên_quan đến thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp mấy phần_trăm ? | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1. Thuế_suất ưu_đãi 9% trong thời_gian 30 năm áp_dụng đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế từ thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư. 2. Thuế_suất ưu_đãi 7% trong thời_gian 33 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. b ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư và đáp_ứng một trong bốn tiêu_chí sau : - Là dự_án công_nghệ_cao mức 1 ; - Có doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi mức 1 ; - Giá_trị gia_tăng chiếm từ trên 30% đến 40% trong giá_thành toàn_bộ của sản_phẩm đầu_ra cuối_cùng do tổ_chức kinh_tế cung_cấp ; - Đáp_ứng tiêu_chí chuyển_giao công_nghệ mức 1. 3. Thuế_suất ưu_đãi 5% trong | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thuế_suất ưu_đãi 9% trong thời_gian 30 năm áp_dụng đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế từ thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư . 2 . Thuế_suất ưu_đãi 7% trong thời_gian 33 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . b ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư và đáp_ứng một trong bốn tiêu_chí sau : - Là dự_án công_nghệ_cao mức 1 ; - Có doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi mức 1 ; - Giá_trị gia_tăng chiếm từ trên 30% đến 40% trong giá_thành toàn_bộ của sản_phẩm đầu_ra cuối_cùng do tổ_chức kinh_tế cung_cấp ; - Đáp_ứng tiêu_chí chuyển_giao công_nghệ mức 1 . 3 . Thuế_suất ưu_đãi 5% trong thời_gian 37 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ các hoạt_động của đối_tượng hoặc dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư và đáp_ứng một trong bốn tiêu_chí sau : - Là dự_án công_nghệ_cao mức 2 ; - Có doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi mức 2 ; - Giá_trị gia_tăng chiếm trên 40% trong giá_thành toàn_bộ của sản_phẩm đầu_ra cuối_cùng mà tổ_chức kinh_tế cung_cấp ; - Đáp_ứng tiêu_chí chuyển_giao công_nghệ mức 2 . Chiếu theo quy_định này , doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 nhận ưu_đãi thuế_suất ưu_đãi 7% trong thời_gian 33 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ dự_án đầu_tư . | 214,015 | |
Doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 nhận ưu_đãi liên_quan đến thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp mấy phần_trăm ? | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... trên 30% đến 40% trong giá_thành toàn_bộ của sản_phẩm đầu_ra cuối_cùng do tổ_chức kinh_tế cung_cấp ; - Đáp_ứng tiêu_chí chuyển_giao công_nghệ mức 1. 3. Thuế_suất ưu_đãi 5% trong thời_gian 37 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ các hoạt_động của đối_tượng hoặc dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư và đáp_ứng một trong bốn tiêu_chí sau : - Là dự_án công_nghệ_cao mức 2 ; - Có doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi mức 2 ; - Giá_trị gia_tăng chiếm trên 40% trong giá_thành toàn_bộ của sản_phẩm đầu_ra cuối_cùng mà tổ_chức kinh_tế cung_cấp ; - Đáp_ứng tiêu_chí chuyển_giao công_nghệ mức 2. Chiếu theo quy_định này, doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 nhận ưu_đãi thuế_suất ưu_đãi 7% trong thời_gian 33 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ dự_án đầu_tư. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thuế_suất ưu_đãi 9% trong thời_gian 30 năm áp_dụng đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế từ thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư . 2 . Thuế_suất ưu_đãi 7% trong thời_gian 33 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Dự_án đầu_tư thành_lập mới ( bao_gồm cả việc mở_rộng dự_án thành_lập mới_đó ) các trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , trung_tâm nghiên_cứu và phát_triển có tổng vốn đầu_tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên , thực_hiện giải_ngân tối_thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . b ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư và đáp_ứng một trong bốn tiêu_chí sau : - Là dự_án công_nghệ_cao mức 1 ; - Có doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi mức 1 ; - Giá_trị gia_tăng chiếm từ trên 30% đến 40% trong giá_thành toàn_bộ của sản_phẩm đầu_ra cuối_cùng do tổ_chức kinh_tế cung_cấp ; - Đáp_ứng tiêu_chí chuyển_giao công_nghệ mức 1 . 3 . Thuế_suất ưu_đãi 5% trong thời_gian 37 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ các hoạt_động của đối_tượng hoặc dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia được thành_lập theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Đầu_tư và đáp_ứng một trong bốn tiêu_chí sau : - Là dự_án công_nghệ_cao mức 2 ; - Có doanh_nghiệp Việt_Nam tham_gia chuỗi mức 2 ; - Giá_trị gia_tăng chiếm trên 40% trong giá_thành toàn_bộ của sản_phẩm đầu_ra cuối_cùng mà tổ_chức kinh_tế cung_cấp ; - Đáp_ứng tiêu_chí chuyển_giao công_nghệ mức 2 . Chiếu theo quy_định này , doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 nhận ưu_đãi thuế_suất ưu_đãi 7% trong thời_gian 33 năm áp_dụng đối_với thu_nhập từ dự_án đầu_tư . | 214,016 | |
Thời_gian giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định về thời_gian giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : ... Thời_gian miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Miễn thuế 5 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 10 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quyết_định này . 2 . Miễn thuế 6 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 12 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quyết_định này . 3 . Miễn thuế 6 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 13 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập từ các hoạt_động của đối_tượng hoặc tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quyết_định này . Như_vậy , doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 sẽ được miễn thuế 6 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 12 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 29/2021/QĐ-TTg quy_định về thời_gian giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : Thời_gian miễn_giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Miễn thuế 5 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 10 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quyết_định này . 2 . Miễn thuế 6 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 12 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quyết_định này . 3 . Miễn thuế 6 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 13 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập từ các hoạt_động của đối_tượng hoặc tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quyết_định này . Như_vậy , doanh_nghiệp có dự_án công_nghệ_cao mức 1 sẽ được miễn thuế 6 năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong 12 năm tiếp_theo đối_với thu_nhập của tổ_chức kinh_tế thực_hiện dự_án đầu_tư . | 214,017 | |
Trình_tự thực_hiện kiểm_định xây_dựng theo quy_định mới nhất ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định trình_tự thực_hiện kiểm_định xây_dựng như sau : ... - Chủ đầu_tư, chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý, sử_dụng công_trình, cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh theo quy_định tại Đỉều 7 Nghị_định số 69/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính_phủ về cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư ( sau đây gọi là Nghị_định số 69/2021/NĐ-CP) tổ_chức lập và phê_duyệt nhiệm_vụ kiểm_định ; lựa_chọn tổ_chức kiểm_định xây_dựng đủ điều_kiện năng_lực và phù_hợp với nội_dung nhiệm_vụ kiểm_định để thực_hiện. - Tổ_chức kiểm đinh xây_dựng được lựa_chọn lập đề_cương kiểm_định trình cơ_quan, tổ_chức quy_định tại điểm a khoản này phê_duyệt, thực_hiện kiểm_định theo đề_cương đã được phê_duyệt và lập báo_cáo kết_quả kiểm_định trình cơ_quan nêu trên để được xem_xét, nghiệm_thu theo quy_định. - Trường_hợp việc kiểm_định được thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra công_tác nghiệm_thu hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 5, điểm d khoản 5 Điều 33 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP ( gọi chung là cơ_quan yêu_cầu ) thì chủ đầu_tư, chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý, sử_dụng công_trình có trách_nhiệm trình cơ_quan yêu_cầu xem_xét, chấp_thuận nội_dung đề_cương kiểm_định trước khi tiến_hành | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định trình_tự thực_hiện kiểm_định xây_dựng như sau : - Chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình , cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh theo quy_định tại Đỉều 7 Nghị_định số 69/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính_phủ về cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư ( sau đây gọi là Nghị_định số 69/2021/NĐ-CP) tổ_chức lập và phê_duyệt nhiệm_vụ kiểm_định ; lựa_chọn tổ_chức kiểm_định xây_dựng đủ điều_kiện năng_lực và phù_hợp với nội_dung nhiệm_vụ kiểm_định để thực_hiện . - Tổ_chức kiểm đinh xây_dựng được lựa_chọn lập đề_cương kiểm_định trình cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm a khoản này phê_duyệt , thực_hiện kiểm_định theo đề_cương đã được phê_duyệt và lập báo_cáo kết_quả kiểm_định trình cơ_quan nêu trên để được xem_xét , nghiệm_thu theo quy_định . - Trường_hợp việc kiểm_định được thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra công_tác nghiệm_thu hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 5 , điểm d khoản 5 Điều 33 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP ( gọi chung là cơ_quan yêu_cầu ) thì chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình có trách_nhiệm trình cơ_quan yêu_cầu xem_xét , chấp_thuận nội_dung đề_cương kiểm_định trước khi tiến_hành phê_duyệt . Trong trường_hợp này , tổ_chức kiểm_định phải độc_lập với chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình và các nhà_thầu khảo_sát xây_dựng , thiết_kế xây_dựng , thi_công xây_dựng , cung_ứng vật_tư - thiết_bị , quản_lý dự_án và giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . - Trường_hợp việc kiểm_định , đánh_giá chất_lượng nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP thì việc ban_hành kết_luận kiểm_định và thông_báo cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP. Kiểm_định xây_dựng , giám_định xây_dựng | 214,018 | |
Trình_tự thực_hiện kiểm_định xây_dựng theo quy_định mới nhất ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định trình_tự thực_hiện kiểm_định xây_dựng như sau : ... NĐ-CP ( gọi chung là cơ_quan yêu_cầu ) thì chủ đầu_tư, chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý, sử_dụng công_trình có trách_nhiệm trình cơ_quan yêu_cầu xem_xét, chấp_thuận nội_dung đề_cương kiểm_định trước khi tiến_hành phê_duyệt. Trong trường_hợp này, tổ_chức kiểm_định phải độc_lập với chủ đầu_tư, chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý, sử_dụng công_trình và các nhà_thầu khảo_sát xây_dựng, thiết_kế xây_dựng, thi_công xây_dựng, cung_ứng vật_tư - thiết_bị, quản_lý dự_án và giám_sát thi_công xây_dựng công_trình. - Trường_hợp việc kiểm_định, đánh_giá chất_lượng nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP thì việc ban_hành kết_luận kiểm_định và thông_báo cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP. Kiểm_định xây_dựng, giám_định xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định trình_tự thực_hiện kiểm_định xây_dựng như sau : - Chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình , cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh theo quy_định tại Đỉều 7 Nghị_định số 69/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính_phủ về cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư ( sau đây gọi là Nghị_định số 69/2021/NĐ-CP) tổ_chức lập và phê_duyệt nhiệm_vụ kiểm_định ; lựa_chọn tổ_chức kiểm_định xây_dựng đủ điều_kiện năng_lực và phù_hợp với nội_dung nhiệm_vụ kiểm_định để thực_hiện . - Tổ_chức kiểm đinh xây_dựng được lựa_chọn lập đề_cương kiểm_định trình cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm a khoản này phê_duyệt , thực_hiện kiểm_định theo đề_cương đã được phê_duyệt và lập báo_cáo kết_quả kiểm_định trình cơ_quan nêu trên để được xem_xét , nghiệm_thu theo quy_định . - Trường_hợp việc kiểm_định được thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra công_tác nghiệm_thu hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 5 , điểm d khoản 5 Điều 33 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP ( gọi chung là cơ_quan yêu_cầu ) thì chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình có trách_nhiệm trình cơ_quan yêu_cầu xem_xét , chấp_thuận nội_dung đề_cương kiểm_định trước khi tiến_hành phê_duyệt . Trong trường_hợp này , tổ_chức kiểm_định phải độc_lập với chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình và các nhà_thầu khảo_sát xây_dựng , thiết_kế xây_dựng , thi_công xây_dựng , cung_ứng vật_tư - thiết_bị , quản_lý dự_án và giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . - Trường_hợp việc kiểm_định , đánh_giá chất_lượng nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP thì việc ban_hành kết_luận kiểm_định và thông_báo cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 8 Nghị_định 69/2021/NĐ-CP. Kiểm_định xây_dựng , giám_định xây_dựng | 214,019 | |
Nội_dung của đề_cương kiểm_định xây_dựng ? | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD , nội_dung của đề_cương kiểm_định xây_dựng được quy_định như sau : ... - Mục_đích , yêu_cầu , đối_tượng và nội_dung kiểm_định ; - Danh_mục các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn áp_dụng ; - Thông_tin về năng_lực của chủ_trì và cá_nhân thực_hiện kiểm_định , phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thực_hiện kiểm_định ( nếu có ) ; - Quy_trình , phương_pháp thực_hiện kiểm_định ; - Tiến_độ thực_hiện kiểm_định ; - Dự_toán chi_phí kiểm_định ; - Các nội_dung cần_thiết khác . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD , nội_dung của đề_cương kiểm_định xây_dựng được quy_định như sau : - Mục_đích , yêu_cầu , đối_tượng và nội_dung kiểm_định ; - Danh_mục các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn áp_dụng ; - Thông_tin về năng_lực của chủ_trì và cá_nhân thực_hiện kiểm_định , phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thực_hiện kiểm_định ( nếu có ) ; - Quy_trình , phương_pháp thực_hiện kiểm_định ; - Tiến_độ thực_hiện kiểm_định ; - Dự_toán chi_phí kiểm_định ; - Các nội_dung cần_thiết khác . | 214,020 | |
Nội_dung báo_cáo kết_quả kiểm_định xây_dựng ? | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định nội_dung báo_cáo kết_quả kiểm_định xây_dựng như sau : ... - Căn_cứ thực_hiện kiểm_định ; - Thông_tin chung về công_trình và đối_tượng kiểm_định ; - Nội_dung , trình_tự thực_hiện kiểm_định ; - Các kết_quả thí_nghiệm , quan_trắc , tính_toán , phân_tích và đánh_giá ; - Kết_luận về nội_dung kiểm_định và kiến_nghị ( nếu có ) . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định nội_dung báo_cáo kết_quả kiểm_định xây_dựng như sau : - Căn_cứ thực_hiện kiểm_định ; - Thông_tin chung về công_trình và đối_tượng kiểm_định ; - Nội_dung , trình_tự thực_hiện kiểm_định ; - Các kết_quả thí_nghiệm , quan_trắc , tính_toán , phân_tích và đánh_giá ; - Kết_luận về nội_dung kiểm_định và kiến_nghị ( nếu có ) . | 214,021 | |
Trình_tự thực_hiện giám_định xây_dựng ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định trình_tự thực_hiện giám_định xây_dựng như sau : ... - Cơ_quan có thẩm_quyền chủ_trì tổ_chức giám_định xây_dựng ( gọi tắt là cơ_quan giám_định ) thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình về việc tổ_chức giám_định với các nội_dung chính , bao_gồm : căn_cứ thực_hiện , đối_tượng , thời_gian , nội_dung giám_định . - Chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình có trách_nhiệm tập_hợp hồ_sơ , tài_liệu và các số_liệu kỹ_thuật có liên_quan đến đối_tượng giám_định theo yêu_cầu của cơ_quan giám_định . - Cơ_quan giám_định tổ_chức thực_hiện giám_định xây_dựng trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu , số_liệu kỹ_thuật có liên_quan và kết_quả kiểm_định đã thực_hiện ( nếu có ) . Trường_hợp cần_thiết , cơ_quan giám_định chỉ_định tổ_chức kiểm_định xây_dựng phù_hợp thực_hiện kiểm_định để phục_vụ công_tác giám_định . - Cơ_quan giám_định thông_báo kết_luận giám_định theo nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này cho các bên có liên_quan . Trường_hợp cần_thiết , cơ_quan giám_định tổ_chức lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung kết_luận giám_định . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định trình_tự thực_hiện giám_định xây_dựng như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền chủ_trì tổ_chức giám_định xây_dựng ( gọi tắt là cơ_quan giám_định ) thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình về việc tổ_chức giám_định với các nội_dung chính , bao_gồm : căn_cứ thực_hiện , đối_tượng , thời_gian , nội_dung giám_định . - Chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình có trách_nhiệm tập_hợp hồ_sơ , tài_liệu và các số_liệu kỹ_thuật có liên_quan đến đối_tượng giám_định theo yêu_cầu của cơ_quan giám_định . - Cơ_quan giám_định tổ_chức thực_hiện giám_định xây_dựng trên cơ_sở hồ_sơ , tài_liệu , số_liệu kỹ_thuật có liên_quan và kết_quả kiểm_định đã thực_hiện ( nếu có ) . Trường_hợp cần_thiết , cơ_quan giám_định chỉ_định tổ_chức kiểm_định xây_dựng phù_hợp thực_hiện kiểm_định để phục_vụ công_tác giám_định . - Cơ_quan giám_định thông_báo kết_luận giám_định theo nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này cho các bên có liên_quan . Trường_hợp cần_thiết , cơ_quan giám_định tổ_chức lấy ý_kiến của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan về nội_dung kết_luận giám_định . | 214,022 | |
Nội_dung kết_luận giám_định xây_dựng ? | Nội_dung kết_luận giám_định xây_dựng được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BTC như sau : ... - Căn_cứ thực_hiện giám_định ; - Thông_tin chung về đối_tượng giám_định ; - Nội_dung giám_định ; - Trình_tự tổ_chức thực_hiện giám_định ; - Kết_quả giám_định ; - Phân_định trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan và biện_pháp xử_lý , khắc_phục ( nếu có ) . | None | 1 | Nội_dung kết_luận giám_định xây_dựng được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 10/2021/TT-BTC như sau : - Căn_cứ thực_hiện giám_định ; - Thông_tin chung về đối_tượng giám_định ; - Nội_dung giám_định ; - Trình_tự tổ_chức thực_hiện giám_định ; - Kết_quả giám_định ; - Phân_định trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan và biện_pháp xử_lý , khắc_phục ( nếu có ) . | 214,023 | |
Lái_xe đeo tai nghe để nghe hướng_dẫn chỉ đường có được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính về ATGT không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , việc sử_dụng tai nghe ( thiết_bị âm_thanh ) là hành_vi không được thực: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008, việc sử_dụng tai nghe ( thiết_bị âm_thanh ) là hành_vi không được thực_hiện đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy. Theo đó, người vi_phạm quy_định này tuỳ vào mức_độ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Về các trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính, căn_cứ quy_định tại Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4. Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5. Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này. Dẫn chiếu đến điểm a khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , việc sử_dụng tai nghe ( thiết_bị âm_thanh ) là hành_vi không được thực_hiện đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy . Theo đó , người vi_phạm quy_định này tuỳ vào mức_độ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Về các trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính , căn_cứ quy_định tại Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . Dẫn chiếu đến điểm a khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính . Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan , đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; Theo đó , việc xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ không thực_hiện trong các trường_hợp : ( 1 ) Tình_thế cấp_thiết ; ( 2 ) Phòng_vệ chính_đáng ; ( 3 ) Sự_kiện bất_ngờ ; ( 4 ) Sự_kiện bất_khả_kháng ; ( 5 ) Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính hoặc dưới 14 tuổi . Do_đó , đối_chiếu với trường_hợp đeo tai nghe để tra chỉ_dẫn đường khi lái_xe , người điều_khiển phương_tiện sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nếu có_thể chứng_minh mình thuộc vào 01 trong các trường_hợp nêu trên . Đối_với trường_hợp ( 5 ) mặc_dù người thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ không bị xử_phạt hành_chính , tuy_nhiên , chủ xe - người đã giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt là 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng ) . | 214,024 | |
Lái_xe đeo tai nghe để nghe hướng_dẫn chỉ đường có được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính về ATGT không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , việc sử_dụng tai nghe ( thiết_bị âm_thanh ) là hành_vi không được thực: ... khoản 1 Điều 5 của Luật này. Dẫn chiếu đến điểm a khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính. Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan, đơn_vị Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; Theo đó, việc xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ không thực_hiện trong các trường_hợp : ( 1 ) Tình_thế cấp_thiết ; ( 2 ) Phòng_vệ chính_đáng ; ( 3 ) Sự_kiện bất_ngờ ; ( 4 ) Sự_kiện bất_khả_kháng ; ( 5 ) Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính hoặc dưới 14 tuổi. Do_đó, đối_chiếu với trường_hợp đeo tai nghe để tra chỉ_dẫn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , việc sử_dụng tai nghe ( thiết_bị âm_thanh ) là hành_vi không được thực_hiện đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy . Theo đó , người vi_phạm quy_định này tuỳ vào mức_độ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Về các trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính , căn_cứ quy_định tại Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . Dẫn chiếu đến điểm a khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính . Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan , đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; Theo đó , việc xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ không thực_hiện trong các trường_hợp : ( 1 ) Tình_thế cấp_thiết ; ( 2 ) Phòng_vệ chính_đáng ; ( 3 ) Sự_kiện bất_ngờ ; ( 4 ) Sự_kiện bất_khả_kháng ; ( 5 ) Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính hoặc dưới 14 tuổi . Do_đó , đối_chiếu với trường_hợp đeo tai nghe để tra chỉ_dẫn đường khi lái_xe , người điều_khiển phương_tiện sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nếu có_thể chứng_minh mình thuộc vào 01 trong các trường_hợp nêu trên . Đối_với trường_hợp ( 5 ) mặc_dù người thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ không bị xử_phạt hành_chính , tuy_nhiên , chủ xe - người đã giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt là 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng ) . | 214,025 | |
Lái_xe đeo tai nghe để nghe hướng_dẫn chỉ đường có được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính về ATGT không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , việc sử_dụng tai nghe ( thiết_bị âm_thanh ) là hành_vi không được thực: ... Sự_kiện bất_khả_kháng ; ( 5 ) Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính hoặc dưới 14 tuổi. Do_đó, đối_chiếu với trường_hợp đeo tai nghe để tra chỉ_dẫn đường khi lái_xe, người điều_khiển phương_tiện sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nếu có_thể chứng_minh mình thuộc vào 01 trong các trường_hợp nêu trên. Đối_với trường_hợp ( 5 ) mặc_dù người thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ không bị xử_phạt hành_chính, tuy_nhiên, chủ xe - người đã giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt là 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , việc sử_dụng tai nghe ( thiết_bị âm_thanh ) là hành_vi không được thực_hiện đối_với người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy . Theo đó , người vi_phạm quy_định này tuỳ vào mức_độ sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Về các trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính , căn_cứ quy_định tại Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . Dẫn chiếu đến điểm a khoản 1 Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính . Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan , đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; Theo đó , việc xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ không thực_hiện trong các trường_hợp : ( 1 ) Tình_thế cấp_thiết ; ( 2 ) Phòng_vệ chính_đáng ; ( 3 ) Sự_kiện bất_ngờ ; ( 4 ) Sự_kiện bất_khả_kháng ; ( 5 ) Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính hoặc dưới 14 tuổi . Do_đó , đối_chiếu với trường_hợp đeo tai nghe để tra chỉ_dẫn đường khi lái_xe , người điều_khiển phương_tiện sẽ không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nếu có_thể chứng_minh mình thuộc vào 01 trong các trường_hợp nêu trên . Đối_với trường_hợp ( 5 ) mặc_dù người thực_hiện hành_vi vi_phạm sẽ không bị xử_phạt hành_chính , tuy_nhiên , chủ xe - người đã giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện điều_khiển xe tham_gia giao_thông sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng theo quy_định tại điểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt là 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng ) . | 214,026 | |
Mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Ngh: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . Như_vậy , hiện_nay , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 214,027 | |
Mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Ngh: ... xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính. Như_vậy, hiện_nay, mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng.Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . Như_vậy , hiện_nay , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 214,028 | |
Mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Ngh: ... đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính. Như_vậy, hiện_nay, mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . Như_vậy , hiện_nay , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 214,029 | |
Mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Ngh: ... là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi và bãi_bỏ bởi điểm g khoản 34 và điểm b khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . Như_vậy , hiện_nay , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi đeo tai nghe khi lái_xe là từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 214,030 | |
Phụ_nữ có_thai có được xem là tình_tiết giảm nhẹ trong xử_lý vi_phạm hành_chính hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : ... Tình_tiết giảm nhẹ Những tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ : ... 5 . Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai , người già_yếu , người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; Như_vậy , theo quy_định được trích_dẫn nêu trên thì phụ_nữ mang thai là một trong những tình_tiết được xem_xét giảm nhẹ trong trường_hợp xử_lý vi_phạm hành_chính . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 như sau : Tình_tiết giảm nhẹ Những tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ : ... 5 . Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai , người già_yếu , người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; Như_vậy , theo quy_định được trích_dẫn nêu trên thì phụ_nữ mang thai là một trong những tình_tiết được xem_xét giảm nhẹ trong trường_hợp xử_lý vi_phạm hành_chính . | 214,031 | |
Chủ_sở_hữu đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hiện_hành thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... " Điều 97. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về nhà ở, pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) | 214,032 | |
Chủ_sở_hữu đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hiện_hành thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này. " Đồng_thời, tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76. Cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1. Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ;... " Theo đó, Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) | 214,033 | |
Chủ_sở_hữu đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hiện_hành thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Như_vậy, khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất, loại đất, mục_đích sử_dụng, thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành, bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) | 214,034 | |
Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cần những giấy_tờ gì ? | Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : ... " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . | 214,035 | |
Thủ_tục thực_hiện cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp trước năm 2009 theo mẫu Giấy chứng_nhận hiện_hành thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 76. Cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng... 2. Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận. 3. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ, xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã.... " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai. Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,036 | |
Thủ_tục thực_hiện cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp trước năm 2009 theo mẫu Giấy chứng_nhận hiện_hành thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : ... các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai. Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. " Điều 76. Cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng... 2. Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận. 3. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ, xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã.... " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,037 | |
Thủ_tục thực_hiện cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp trước năm 2009 theo mẫu Giấy chứng_nhận hiện_hành thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : ... cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã.... " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai. Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,038 | |
Tôi được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) năm 2005 , hiện_tại tôi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... " Điều 97. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về nhà ở, pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,039 | |
Tôi được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) năm 2005 , hiện_tại tôi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này. " Đồng_thời, tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76. Cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1. Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ;... " Theo đó, Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,040 | |
Tôi được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) năm 2005 , hiện_tại tôi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Như_vậy, khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất, loại đất, mục_đích sử_dụng, thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành, bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10. Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi, cấp lại, đính_chính, thu_hồi Giấy chứng_nhận 1. Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,041 | |
Tôi được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) năm 2005 , hiện_tại tôi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa, đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng.... " Theo đó, hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp. Căn_cứ theo khoản 2, khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76. Cấp đổi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng... 2. Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận. 3. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,042 | |
Tôi được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) năm 2005 , hiện_tại tôi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng... 2. Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận. 3. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ, xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã.... " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai. Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,043 | |
Tôi được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) năm 2005 , hiện_tại tôi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất mới thì phải làm thế_nào ? | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : ... . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. | None | 1 | Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất như sau : " Điều 97 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . " Đồng_thời , tại điểm a khoản 1 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng 1 . Việc cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Người sử_dụng đất có nhu_cầu đổi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng hoặc các loại Giấy chứng_nhận đã cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 sang loại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ... " Theo đó , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã được cấp theo quy_định trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Như_vậy , khi có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất , loại đất , mục_đích sử_dụng , thời_hạn sử_dụng trên trang 4 của Giấy chứng_nhận như mẫu Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hiện_hành , bạn phải làm thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trước năm 2009 ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định : " Điều 10 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi , cấp lại , đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Bản_sao hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất thay cho bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp cấp đổi Giấy chứng_nhận sau khi dồn điền đổi thửa , đo_đạc lập bản_đồ địa_chính mà Giấy chứng_nhận đã cấp đang thế_chấp tại tổ_chức tín_dụng . ... " Theo đó , hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất gồm : - Đơn đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 10 / ĐK ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT; - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp . Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 76 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 76 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng ... 2 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc sau : a ) Kiểm_tra hồ_sơ , xác_nhận vào đơn đề_nghị về lý_do cấp đổi Giấy chứng_nhận ; b ) Lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; c ) Cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ... " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu bổ_sung thông_tin địa_chỉ thửa đất nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Giấy chứng_nhận . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm thực_hiện các công_việc cụ_thể trên và cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Trao_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 214,044 | |
Việc trưng_dụng đất có dẫn đến việc mất quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : ... - Nhà_nước trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp, phòng, chống thiên_tai. - Quyết_định trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản ; trường_hợp khẩn_cấp không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền được quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói nhưng phải viết giấy xác_nhận việc quyết_định trưng_dụng đất ngay tại thời_điểm trưng_dụng. Quyết_định trưng_dụng đất có hiệu_lực thi_hành kể từ thời_điểm ban_hành. Chậm nhất là 48 giờ, kể từ thời_điểm quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói, cơ_quan của người đã quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản việc trưng_dụng đất và gửi cho người có đất trưng_dụng. - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ_trưởng Bộ Y_tế, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương, Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng đất, quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất. Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất không được phân_cấp thẩm_quyền cho người khác. - Thời_hạn trưng_dụng đất là không quá | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : - Nhà_nước trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai . - Quyết_định trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản ; trường_hợp khẩn_cấp không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền được quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói nhưng phải viết giấy xác_nhận việc quyết_định trưng_dụng đất ngay tại thời_điểm trưng_dụng . Quyết_định trưng_dụng đất có hiệu_lực thi_hành kể từ thời_điểm ban_hành . Chậm nhất là 48 giờ , kể từ thời_điểm quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói , cơ_quan của người đã quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản việc trưng_dụng đất và gửi cho người có đất trưng_dụng . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng đất , quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất . Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất không được phân_cấp thẩm_quyền cho người khác . - Thời_hạn trưng_dụng đất là không quá 30 ngày kể từ khi quyết_định trưng_dụng có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp thì thời_hạn trưng_dụng được tính từ ngày ra quyết_định đến không quá 30 ngày kể từ ngày bãi_bỏ tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Trường_hợp hết thời_hạn trưng_dụng đất mà mục_đích của việc trưng_dụng chưa hoàn_thành thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày . Quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản và gửi cho người có đất trưng_dụng trước khi kết_thúc thời_hạn trưng_dụng . - Người có đất trưng_dụng phải chấp_hành quyết_định trưng_dụng . Trường_hợp quyết_định trưng_dụng đất đã được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật mà người có đất trưng_dụng không chấp_hành thì người quyết_định trưng dụng đất ra quyết_định cưỡng_chế thi_hành và tổ_chức cưỡng_chế thi_hành hoặc giao cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng tổ_chức cưỡng_chế thi_hành . - Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất có trách_nhiệm giao cho tổ_chức , cá_nhân quản_lý , sử_dụng đất trưng_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả ; hoàn_trả đất khi hết thời_hạn trưng_dụng ; bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra . - Việc bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra thực_hiện theo quy_định sau đây : + Người có đất trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại ; trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra ; + Trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại thì việc bồi_thường được thực_hiện bằng tiền theo giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trên thị_trường tại thời_điểm thanh_toán ; + Trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra thì mức bồi_thường được xác_định căn_cứ vào mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế tính từ ngày giao đất trưng_dụng đến ngày hoàn_trả đất trưng_dụng được ghi trong quyết_định hoàn_trả đất trưng_dụng . Mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế phải phù_hợp với thu_nhập do đất trưng_dụng mang lại trong điều_kiện bình_thường trước thời_điểm trưng_dụng đất ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng thành_lập Hội_đồng để xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do thực_hiện trưng_dụng đất gây ra trên cơ_sở văn_bản kê_khai của người sử_dụng đất và hồ_sơ địa_chính . Căn_cứ vào mức bồi_thường thiệt_hại do Hội_đồng xác_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định mức bồi_thường . + Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra được ngân_sách nhà_nước chi_trả một lần , trực_tiếp cho người có đất trưng_dụng trong thời_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hoàn_trả đất . Như_vậy , căn_cứ khoản 4 , khoản 6 Điều 72 Luật Đất_đai 2013 thì việc trưng_dụng đất không dẫn đến việc chấm_dứt quyền sử_dụng đất ( không bị mất quyền sử_dụng đất ) , bởi_vì chỉ trưng_dụng trong một thời_hạn nhất_định và sẽ hoàn_trả , bồi_thường thiệt_hại sau khi trưng_dụng đất . | 214,045 | |
Việc trưng_dụng đất có dẫn đến việc mất quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : ... thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng đất, quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất. Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất không được phân_cấp thẩm_quyền cho người khác. - Thời_hạn trưng_dụng đất là không quá 30 ngày kể từ khi quyết_định trưng_dụng có hiệu_lực thi_hành. Trường_hợp trong tình_trạng chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp thì thời_hạn trưng_dụng được tính từ ngày ra quyết_định đến không quá 30 ngày kể từ ngày bãi_bỏ tình_trạng chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. Trường_hợp hết thời_hạn trưng_dụng đất mà mục_đích của việc trưng_dụng chưa hoàn_thành thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày. Quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản và gửi cho người có đất trưng_dụng trước khi kết_thúc thời_hạn trưng_dụng. - Người có đất trưng_dụng phải chấp_hành quyết_định trưng_dụng. Trường_hợp quyết_định trưng_dụng đất đã được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật mà người có đất trưng_dụng không chấp_hành thì người quyết_định trưng dụng đất ra quyết_định cưỡng_chế thi_hành và tổ_chức cưỡng_chế thi_hành hoặc giao cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện nơi có đất trưng_dụng tổ_chức cưỡng_chế thi_hành. - Người có thẩm_quyền trưng_dụng đâ@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : - Nhà_nước trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai . - Quyết_định trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản ; trường_hợp khẩn_cấp không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền được quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói nhưng phải viết giấy xác_nhận việc quyết_định trưng_dụng đất ngay tại thời_điểm trưng_dụng . Quyết_định trưng_dụng đất có hiệu_lực thi_hành kể từ thời_điểm ban_hành . Chậm nhất là 48 giờ , kể từ thời_điểm quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói , cơ_quan của người đã quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản việc trưng_dụng đất và gửi cho người có đất trưng_dụng . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng đất , quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất . Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất không được phân_cấp thẩm_quyền cho người khác . - Thời_hạn trưng_dụng đất là không quá 30 ngày kể từ khi quyết_định trưng_dụng có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp thì thời_hạn trưng_dụng được tính từ ngày ra quyết_định đến không quá 30 ngày kể từ ngày bãi_bỏ tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Trường_hợp hết thời_hạn trưng_dụng đất mà mục_đích của việc trưng_dụng chưa hoàn_thành thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày . Quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản và gửi cho người có đất trưng_dụng trước khi kết_thúc thời_hạn trưng_dụng . - Người có đất trưng_dụng phải chấp_hành quyết_định trưng_dụng . Trường_hợp quyết_định trưng_dụng đất đã được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật mà người có đất trưng_dụng không chấp_hành thì người quyết_định trưng dụng đất ra quyết_định cưỡng_chế thi_hành và tổ_chức cưỡng_chế thi_hành hoặc giao cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng tổ_chức cưỡng_chế thi_hành . - Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất có trách_nhiệm giao cho tổ_chức , cá_nhân quản_lý , sử_dụng đất trưng_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả ; hoàn_trả đất khi hết thời_hạn trưng_dụng ; bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra . - Việc bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra thực_hiện theo quy_định sau đây : + Người có đất trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại ; trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra ; + Trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại thì việc bồi_thường được thực_hiện bằng tiền theo giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trên thị_trường tại thời_điểm thanh_toán ; + Trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra thì mức bồi_thường được xác_định căn_cứ vào mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế tính từ ngày giao đất trưng_dụng đến ngày hoàn_trả đất trưng_dụng được ghi trong quyết_định hoàn_trả đất trưng_dụng . Mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế phải phù_hợp với thu_nhập do đất trưng_dụng mang lại trong điều_kiện bình_thường trước thời_điểm trưng_dụng đất ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng thành_lập Hội_đồng để xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do thực_hiện trưng_dụng đất gây ra trên cơ_sở văn_bản kê_khai của người sử_dụng đất và hồ_sơ địa_chính . Căn_cứ vào mức bồi_thường thiệt_hại do Hội_đồng xác_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định mức bồi_thường . + Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra được ngân_sách nhà_nước chi_trả một lần , trực_tiếp cho người có đất trưng_dụng trong thời_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hoàn_trả đất . Như_vậy , căn_cứ khoản 4 , khoản 6 Điều 72 Luật Đất_đai 2013 thì việc trưng_dụng đất không dẫn đến việc chấm_dứt quyền sử_dụng đất ( không bị mất quyền sử_dụng đất ) , bởi_vì chỉ trưng_dụng trong một thời_hạn nhất_định và sẽ hoàn_trả , bồi_thường thiệt_hại sau khi trưng_dụng đất . | 214,046 | |
Việc trưng_dụng đất có dẫn đến việc mất quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : ... cưỡng_chế thi_hành và tổ_chức cưỡng_chế thi_hành hoặc giao cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện nơi có đất trưng_dụng tổ_chức cưỡng_chế thi_hành. - Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất có trách_nhiệm giao cho tổ_chức, cá_nhân quản_lý, sử_dụng đất trưng_dụng đúng mục_đích, hiệu_quả ; hoàn_trả đất khi hết thời_hạn trưng_dụng ; bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra. - Việc bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra thực_hiện theo quy_định sau đây : + Người có đất trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại ; trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra ; + Trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại thì việc bồi_thường được thực_hiện bằng tiền theo giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trên thị_trường tại thời_điểm thanh_toán ; + Trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra thì mức bồi_thường được xác_định căn_cứ vào mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế tính từ ngày giao đất trưng_dụng đến ngày hoàn_trả đất trưng_dụng được ghi trong quyết_định hoàn_trả đất trưng_dụng. Mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế phải phù_hợp với thu_nhập do đất trưng_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : - Nhà_nước trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai . - Quyết_định trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản ; trường_hợp khẩn_cấp không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền được quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói nhưng phải viết giấy xác_nhận việc quyết_định trưng_dụng đất ngay tại thời_điểm trưng_dụng . Quyết_định trưng_dụng đất có hiệu_lực thi_hành kể từ thời_điểm ban_hành . Chậm nhất là 48 giờ , kể từ thời_điểm quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói , cơ_quan của người đã quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản việc trưng_dụng đất và gửi cho người có đất trưng_dụng . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng đất , quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất . Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất không được phân_cấp thẩm_quyền cho người khác . - Thời_hạn trưng_dụng đất là không quá 30 ngày kể từ khi quyết_định trưng_dụng có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp thì thời_hạn trưng_dụng được tính từ ngày ra quyết_định đến không quá 30 ngày kể từ ngày bãi_bỏ tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Trường_hợp hết thời_hạn trưng_dụng đất mà mục_đích của việc trưng_dụng chưa hoàn_thành thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày . Quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản và gửi cho người có đất trưng_dụng trước khi kết_thúc thời_hạn trưng_dụng . - Người có đất trưng_dụng phải chấp_hành quyết_định trưng_dụng . Trường_hợp quyết_định trưng_dụng đất đã được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật mà người có đất trưng_dụng không chấp_hành thì người quyết_định trưng dụng đất ra quyết_định cưỡng_chế thi_hành và tổ_chức cưỡng_chế thi_hành hoặc giao cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng tổ_chức cưỡng_chế thi_hành . - Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất có trách_nhiệm giao cho tổ_chức , cá_nhân quản_lý , sử_dụng đất trưng_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả ; hoàn_trả đất khi hết thời_hạn trưng_dụng ; bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra . - Việc bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra thực_hiện theo quy_định sau đây : + Người có đất trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại ; trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra ; + Trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại thì việc bồi_thường được thực_hiện bằng tiền theo giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trên thị_trường tại thời_điểm thanh_toán ; + Trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra thì mức bồi_thường được xác_định căn_cứ vào mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế tính từ ngày giao đất trưng_dụng đến ngày hoàn_trả đất trưng_dụng được ghi trong quyết_định hoàn_trả đất trưng_dụng . Mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế phải phù_hợp với thu_nhập do đất trưng_dụng mang lại trong điều_kiện bình_thường trước thời_điểm trưng_dụng đất ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng thành_lập Hội_đồng để xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do thực_hiện trưng_dụng đất gây ra trên cơ_sở văn_bản kê_khai của người sử_dụng đất và hồ_sơ địa_chính . Căn_cứ vào mức bồi_thường thiệt_hại do Hội_đồng xác_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định mức bồi_thường . + Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra được ngân_sách nhà_nước chi_trả một lần , trực_tiếp cho người có đất trưng_dụng trong thời_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hoàn_trả đất . Như_vậy , căn_cứ khoản 4 , khoản 6 Điều 72 Luật Đất_đai 2013 thì việc trưng_dụng đất không dẫn đến việc chấm_dứt quyền sử_dụng đất ( không bị mất quyền sử_dụng đất ) , bởi_vì chỉ trưng_dụng trong một thời_hạn nhất_định và sẽ hoàn_trả , bồi_thường thiệt_hại sau khi trưng_dụng đất . | 214,047 | |
Việc trưng_dụng đất có dẫn đến việc mất quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : ... thu_nhập thực_tế tính từ ngày giao đất trưng_dụng đến ngày hoàn_trả đất trưng_dụng được ghi trong quyết_định hoàn_trả đất trưng_dụng. Mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế phải phù_hợp với thu_nhập do đất trưng_dụng mang lại trong điều_kiện bình_thường trước thời_điểm trưng_dụng đất ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện nơi có đất trưng_dụng thành_lập Hội_đồng để xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do thực_hiện trưng_dụng đất gây ra trên cơ_sở văn_bản kê_khai của người sử_dụng đất và hồ_sơ địa_chính. Căn_cứ vào mức bồi_thường thiệt_hại do Hội_đồng xác_định, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết_định mức bồi_thường. + Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra được ngân_sách nhà_nước chi_trả một lần, trực_tiếp cho người có đất trưng_dụng trong thời_hạn không quá 30 ngày, kể từ ngày hoàn_trả đất. Như_vậy, căn_cứ khoản 4, khoản 6 Điều 72 Luật Đất_đai 2013 thì việc trưng_dụng đất không dẫn đến việc chấm_dứt quyền sử_dụng đất ( không bị mất quyền sử_dụng đất ), bởi_vì chỉ trưng_dụng trong một thời_hạn nhất_định và sẽ hoàn_trả, bồi_thường thiệt_hại sau khi trưng_dụng đất. | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : - Nhà_nước trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai . - Quyết_định trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản ; trường_hợp khẩn_cấp không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền được quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói nhưng phải viết giấy xác_nhận việc quyết_định trưng_dụng đất ngay tại thời_điểm trưng_dụng . Quyết_định trưng_dụng đất có hiệu_lực thi_hành kể từ thời_điểm ban_hành . Chậm nhất là 48 giờ , kể từ thời_điểm quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói , cơ_quan của người đã quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản việc trưng_dụng đất và gửi cho người có đất trưng_dụng . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng đất , quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất . Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất không được phân_cấp thẩm_quyền cho người khác . - Thời_hạn trưng_dụng đất là không quá 30 ngày kể từ khi quyết_định trưng_dụng có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp thì thời_hạn trưng_dụng được tính từ ngày ra quyết_định đến không quá 30 ngày kể từ ngày bãi_bỏ tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Trường_hợp hết thời_hạn trưng_dụng đất mà mục_đích của việc trưng_dụng chưa hoàn_thành thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày . Quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản và gửi cho người có đất trưng_dụng trước khi kết_thúc thời_hạn trưng_dụng . - Người có đất trưng_dụng phải chấp_hành quyết_định trưng_dụng . Trường_hợp quyết_định trưng_dụng đất đã được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật mà người có đất trưng_dụng không chấp_hành thì người quyết_định trưng dụng đất ra quyết_định cưỡng_chế thi_hành và tổ_chức cưỡng_chế thi_hành hoặc giao cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng tổ_chức cưỡng_chế thi_hành . - Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất có trách_nhiệm giao cho tổ_chức , cá_nhân quản_lý , sử_dụng đất trưng_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả ; hoàn_trả đất khi hết thời_hạn trưng_dụng ; bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra . - Việc bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra thực_hiện theo quy_định sau đây : + Người có đất trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại ; trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra ; + Trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại thì việc bồi_thường được thực_hiện bằng tiền theo giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trên thị_trường tại thời_điểm thanh_toán ; + Trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra thì mức bồi_thường được xác_định căn_cứ vào mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế tính từ ngày giao đất trưng_dụng đến ngày hoàn_trả đất trưng_dụng được ghi trong quyết_định hoàn_trả đất trưng_dụng . Mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế phải phù_hợp với thu_nhập do đất trưng_dụng mang lại trong điều_kiện bình_thường trước thời_điểm trưng_dụng đất ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng thành_lập Hội_đồng để xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do thực_hiện trưng_dụng đất gây ra trên cơ_sở văn_bản kê_khai của người sử_dụng đất và hồ_sơ địa_chính . Căn_cứ vào mức bồi_thường thiệt_hại do Hội_đồng xác_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định mức bồi_thường . + Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra được ngân_sách nhà_nước chi_trả một lần , trực_tiếp cho người có đất trưng_dụng trong thời_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hoàn_trả đất . Như_vậy , căn_cứ khoản 4 , khoản 6 Điều 72 Luật Đất_đai 2013 thì việc trưng_dụng đất không dẫn đến việc chấm_dứt quyền sử_dụng đất ( không bị mất quyền sử_dụng đất ) , bởi_vì chỉ trưng_dụng trong một thời_hạn nhất_định và sẽ hoàn_trả , bồi_thường thiệt_hại sau khi trưng_dụng đất . | 214,048 | |
Việc trưng_dụng đất có dẫn đến việc mất quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : ... , bởi_vì chỉ trưng_dụng trong một thời_hạn nhất_định và sẽ hoàn_trả, bồi_thường thiệt_hại sau khi trưng_dụng đất. | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trưng_dụng đất như sau : - Nhà_nước trưng_dụng đất trong trường_hợp thật cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh hoặc trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp , phòng , chống thiên_tai . - Quyết_định trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản ; trường_hợp khẩn_cấp không_thể ra quyết_định bằng văn_bản thì người có thẩm_quyền được quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói nhưng phải viết giấy xác_nhận việc quyết_định trưng_dụng đất ngay tại thời_điểm trưng_dụng . Quyết_định trưng_dụng đất có hiệu_lực thi_hành kể từ thời_điểm ban_hành . Chậm nhất là 48 giờ , kể từ thời_điểm quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói , cơ_quan của người đã quyết_định trưng_dụng đất bằng lời_nói có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản việc trưng_dụng đất và gửi cho người có đất trưng_dụng . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền quyết_định trưng_dụng đất , quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất . Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất không được phân_cấp thẩm_quyền cho người khác . - Thời_hạn trưng_dụng đất là không quá 30 ngày kể từ khi quyết_định trưng_dụng có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp trong tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp thì thời_hạn trưng_dụng được tính từ ngày ra quyết_định đến không quá 30 ngày kể từ ngày bãi_bỏ tình_trạng chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Trường_hợp hết thời_hạn trưng_dụng đất mà mục_đích của việc trưng_dụng chưa hoàn_thành thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày . Quyết_định gia_hạn trưng_dụng đất phải được thể_hiện bằng văn_bản và gửi cho người có đất trưng_dụng trước khi kết_thúc thời_hạn trưng_dụng . - Người có đất trưng_dụng phải chấp_hành quyết_định trưng_dụng . Trường_hợp quyết_định trưng_dụng đất đã được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật mà người có đất trưng_dụng không chấp_hành thì người quyết_định trưng dụng đất ra quyết_định cưỡng_chế thi_hành và tổ_chức cưỡng_chế thi_hành hoặc giao cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng tổ_chức cưỡng_chế thi_hành . - Người có thẩm_quyền trưng_dụng đất có trách_nhiệm giao cho tổ_chức , cá_nhân quản_lý , sử_dụng đất trưng_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả ; hoàn_trả đất khi hết thời_hạn trưng_dụng ; bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra . - Việc bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra thực_hiện theo quy_định sau đây : + Người có đất trưng_dụng được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại ; trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra ; + Trường_hợp đất trưng_dụng bị huỷ_hoại thì việc bồi_thường được thực_hiện bằng tiền theo giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trên thị_trường tại thời_điểm thanh_toán ; + Trường_hợp người có đất trưng_dụng bị thiệt_hại về thu_nhập do việc trưng_dụng đất trực_tiếp gây ra thì mức bồi_thường được xác_định căn_cứ vào mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế tính từ ngày giao đất trưng_dụng đến ngày hoàn_trả đất trưng_dụng được ghi trong quyết_định hoàn_trả đất trưng_dụng . Mức thiệt_hại thu_nhập thực_tế phải phù_hợp với thu_nhập do đất trưng_dụng mang lại trong điều_kiện bình_thường trước thời_điểm trưng_dụng đất ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện nơi có đất trưng_dụng thành_lập Hội_đồng để xác_định mức bồi_thường thiệt_hại do thực_hiện trưng_dụng đất gây ra trên cơ_sở văn_bản kê_khai của người sử_dụng đất và hồ_sơ địa_chính . Căn_cứ vào mức bồi_thường thiệt_hại do Hội_đồng xác_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện quyết_định mức bồi_thường . + Tiền bồi_thường thiệt_hại do việc trưng_dụng đất gây ra được ngân_sách nhà_nước chi_trả một lần , trực_tiếp cho người có đất trưng_dụng trong thời_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hoàn_trả đất . Như_vậy , căn_cứ khoản 4 , khoản 6 Điều 72 Luật Đất_đai 2013 thì việc trưng_dụng đất không dẫn đến việc chấm_dứt quyền sử_dụng đất ( không bị mất quyền sử_dụng đất ) , bởi_vì chỉ trưng_dụng trong một thời_hạn nhất_định và sẽ hoàn_trả , bồi_thường thiệt_hại sau khi trưng_dụng đất . | 214,049 | |
Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi đất gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : ... - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : + Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; + Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : + Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; + Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . - Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . Như_vậy , từ căn_cứ trên có_thể thấy Uỷ_ban_nhân_dân xã không có thẩm_quyền thu_hồi đất mà quyền đó thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : + Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; + Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : + Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; + Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . - Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . Như_vậy , từ căn_cứ trên có_thể thấy Uỷ_ban_nhân_dân xã không có thẩm_quyền thu_hồi đất mà quyền đó thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 214,050 | |
Nhà_nước thu_hồi đất trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ mục 1 Chương 6 Luật Đất_đai 2013 quy_định về những trường_hợp thu_hồi đất của nhà_nước bao_gồm : ... + Thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh + Thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng + Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai + Thu_hồi đất do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất , có nguy_cơ đe_doạ tính_mạng con_người Như_vậy , nhà_nước sẽ quyết_định thu_hồi đất dựa vào 4 trường_hợp như trên . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung trung dụng và thu_hồi đất_đai mà bạn quan_tâm . | None | 1 | Căn_cứ mục 1 Chương 6 Luật Đất_đai 2013 quy_định về những trường_hợp thu_hồi đất của nhà_nước bao_gồm : + Thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh + Thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng + Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai + Thu_hồi đất do chấm_dứt việc sử_dụng đất theo pháp_luật , tự_nguyện trả lại đất , có nguy_cơ đe_doạ tính_mạng con_người Như_vậy , nhà_nước sẽ quyết_định thu_hồi đất dựa vào 4 trường_hợp như trên . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung trung dụng và thu_hồi đất_đai mà bạn quan_tâm . | 214,051 | |
Sĩ_quan dự_bị có phải là quân_nhân dự_bị theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Lực_lượng dự_bị động_viên bao_gồm quân_nhân dự_bị và phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được đăng_ký , quản_lý và sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên để sẵn_sàng bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . 2 . Quân_nhân dự_bị bao_gồm sĩ_quan dự_bị , quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị và hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị được đăng_ký theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . " Theo đó , quân_nhân dự_bị bao_gồm sĩ_quan dự_bị , quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị và hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị được đăng_ký theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , có_thể thấy rằng sĩ_quan dự_bị là được bao_gồm trong quân_nhân dự_bị . Quân_nhân dự_bị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Lực_lượng dự_bị động_viên bao_gồm quân_nhân dự_bị và phương_tiện kỹ_thuật dự_bị được đăng_ký , quản_lý và sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên để sẵn_sàng bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . 2 . Quân_nhân dự_bị bao_gồm sĩ_quan dự_bị , quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị và hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị được đăng_ký theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . " Theo đó , quân_nhân dự_bị bao_gồm sĩ_quan dự_bị , quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị và hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị được đăng_ký theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , có_thể thấy rằng sĩ_quan dự_bị là được bao_gồm trong quân_nhân dự_bị . Quân_nhân dự_bị ( Hình từ Internet ) | 214,052 | |
Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : ... " Điều 4 . Trách_nhiệm của quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên 1 . Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra sức_khoẻ ; b ) Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; c ) Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; d ) Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . 2 . Quân_nhân dự_bị giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nắm tình_hình số_lượng , chất_lượng đơn_vị ; duy_trì đơn_vị sinh_hoạt theo chế_độ và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . " Theo đó , quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : " Điều 4 . Trách_nhiệm của quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên 1 . Quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Kiểm_tra sức_khoẻ ; b ) Thực_hiện lệnh gọi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; c ) Thực_hiện chế_độ sinh_hoạt đơn_vị dự_bị động_viên và nhiệm_vụ do người chỉ_huy giao ; d ) Thực_hiện lệnh huy_động để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . 2 . Quân_nhân dự_bị giữ chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nắm tình_hình số_lượng , chất_lượng đơn_vị ; duy_trì đơn_vị sinh_hoạt theo chế_độ và thực_hiện chế_độ báo_cáo ; c ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị khi huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; d ) Quản_lý , chỉ_huy đơn_vị để bổ_sung cho lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân . " Theo đó , quân_nhân dự_bị được xếp trong đơn_vị dự_bị động_viên có trách_nhiệm theo quy_định trên . | 214,053 | |
Cơ_quan địa_phương nơi có quân_nhân dự_bị thực_hiện việc quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : ... " Điều 12 . Đăng_ký , quản_lý quân_nhân dự_bị 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã thực_hiện đăng_ký quân_nhân dự_bị cho công_dân cư_trú tại địa_phương . Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức thực_hiện đăng_ký quân_nhân dự_bị cho công_dân đang lao_động , học_tập , làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban chỉ_huy quân_sự thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân đang lao_động , học_tập , làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức thực_hiện đăng_ký quân_nhân dự_bị tại nơi cư_trú . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã thực_hiện quản_lý quân_nhân dự_bị cư_trú tại địa_phương . 3 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức quản_lý quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn . 4 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục đăng_ký quân_nhân dự_bị quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , các cơ_quan địa_phương nơi_nơi có quân_nhân dự_bị thực_hiện việc quản_lý như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : " Điều 12 . Đăng_ký , quản_lý quân_nhân dự_bị 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã thực_hiện đăng_ký quân_nhân dự_bị cho công_dân cư_trú tại địa_phương . Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức thực_hiện đăng_ký quân_nhân dự_bị cho công_dân đang lao_động , học_tập , làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban chỉ_huy quân_sự thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân đang lao_động , học_tập , làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức thực_hiện đăng_ký quân_nhân dự_bị tại nơi cư_trú . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã thực_hiện quản_lý quân_nhân dự_bị cư_trú tại địa_phương . 3 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức quản_lý quân_nhân dự_bị đang lao_động , học_tập , làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn . 4 . Chính_phủ quy_định trình_tự , thủ_tục đăng_ký quân_nhân dự_bị quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , các cơ_quan địa_phương nơi_nơi có quân_nhân dự_bị thực_hiện việc quản_lý như quy_định trên . | 214,054 | |
Quân_nhân dự_bị được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : ... " Điều 16 . Sắp_xếp quân_nhân dự_bị vào đơn_vị dự_bị động_viên 1 . Sắp_xếp quân_nhân dự_bị đủ tiêu_chuẩn về sức_khoẻ , có chuyên_nghiệp quân_sự đúng với chức_danh biên_chế ; gắn địa_bàn tuyển_quân với địa_bàn động_viên ; trường_hợp thiếu thì sắp_xếp quân_nhân dự_bị có chuyên_nghiệp quân_sự gần đúng với chức_danh biên_chế . 2 . Sắp_xếp quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị được thực_hiện theo thứ_tự quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị hạng một trước , trường_hợp thiếu thì sắp_xếp binh_sĩ dự_bị hạng hai . 3 . Sắp_xếp quân_nhân dự_bị vào đơn_vị dự_bị động_viên thuộc đơn_vị bộ_đội chủ_lực trước , đơn_vị bộ_đội_địa_phương sau . " Theo đó , quân_nhân dự_bị được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên theo quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật Lực_lượng dự_bị động_viên 2019 như sau : " Điều 16 . Sắp_xếp quân_nhân dự_bị vào đơn_vị dự_bị động_viên 1 . Sắp_xếp quân_nhân dự_bị đủ tiêu_chuẩn về sức_khoẻ , có chuyên_nghiệp quân_sự đúng với chức_danh biên_chế ; gắn địa_bàn tuyển_quân với địa_bàn động_viên ; trường_hợp thiếu thì sắp_xếp quân_nhân dự_bị có chuyên_nghiệp quân_sự gần đúng với chức_danh biên_chế . 2 . Sắp_xếp quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị được thực_hiện theo thứ_tự quân_nhân chuyên_nghiệp dự_bị , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị hạng một trước , trường_hợp thiếu thì sắp_xếp binh_sĩ dự_bị hạng hai . 3 . Sắp_xếp quân_nhân dự_bị vào đơn_vị dự_bị động_viên thuộc đơn_vị bộ_đội chủ_lực trước , đơn_vị bộ_đội_địa_phương sau . " Theo đó , quân_nhân dự_bị được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên theo quy_định như trên . | 214,055 | |
Nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài có phải gửi văn_bản thông_báo đến cơ_quan nhà_nước không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : ... " Điều 25 . Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói , kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . " Như_vậy , một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : " Điều 25 . Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói , kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . " Như_vậy , một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . | 214,056 | |
Trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định: ... Tại khoản 2, khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2. Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính, các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính. 3. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này. " " Điều 8. Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1. Doanh_nghiệp, tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp, chính_xác, trung_thực của hồ_sơ. Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . | 214,057 | |
Trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định: ... , trung_thực của hồ_sơ. Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do. 3. Kể từ ngày nhận được hồ_sơ, việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính. 4. Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này, trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp, tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung. 5. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo, doanh_nghiệp, tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu. Trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi, bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . | 214,058 | |
Trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định: ... tổ_chức không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi, bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do. 6. Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến. 7. Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. ” Do_đó, việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên. | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . | 214,059 | |
Trường_hợp vận_chuyển hàng_hoá trong nội_bộ doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thì có phải thông_báo hoạt_động hay không ? | Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính , không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : ... " 1 . Cá_nhân nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 2 . Tổ_chức nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công . 3 . Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này . | None | 1 | Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính , không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : " 1 . Cá_nhân nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 2 . Tổ_chức nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công . 3 . Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này . | 214,060 | |
Bên minh đã được cấp giấy_phép bưu_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , vì có nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài nên tôi nghe nói còn phải làm thêm thủ_tục đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận hoạt_động bưu_chính nữa . Không biết_điều này có đúng không . Nếu vậy thì tôi cần nộp hồ_sơ gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : ... " Điều 25. Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1. Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói, kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài. " Như_vậy, một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài. Tại khoản 2, khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : " Điều 25 . Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói , kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . " Như_vậy , một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính , không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : " 1 . Cá_nhân nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 2 . Tổ_chức nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công . 3 . Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này . | 214,061 | |
Bên minh đã được cấp giấy_phép bưu_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , vì có nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài nên tôi nghe nói còn phải làm thêm thủ_tục đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận hoạt_động bưu_chính nữa . Không biết_điều này có đúng không . Nếu vậy thì tôi cần nộp hồ_sơ gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : ... bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài. Tại khoản 2, khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2. Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính, các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính. 3. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này. " " Điều 8. Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính, văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1. Doanh_nghiệp, tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp, chính_xác, trung_thực của hồ_sơ. Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : " Điều 25 . Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói , kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . " Như_vậy , một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính , không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : " 1 . Cá_nhân nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 2 . Tổ_chức nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công . 3 . Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này . | 214,062 | |
Bên minh đã được cấp giấy_phép bưu_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , vì có nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài nên tôi nghe nói còn phải làm thêm thủ_tục đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận hoạt_động bưu_chính nữa . Không biết_điều này có đúng không . Nếu vậy thì tôi cần nộp hồ_sơ gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : ... quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp, chính_xác, trung_thực của hồ_sơ. Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do. 3. Kể từ ngày nhận được hồ_sơ, việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính. 4. Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này, trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp, tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung. 5. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo, doanh_nghiệp, tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu. Trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi, bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : " Điều 25 . Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói , kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . " Như_vậy , một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính , không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : " 1 . Cá_nhân nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 2 . Tổ_chức nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công . 3 . Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này . | 214,063 | |
Bên minh đã được cấp giấy_phép bưu_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , vì có nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài nên tôi nghe nói còn phải làm thêm thủ_tục đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận hoạt_động bưu_chính nữa . Không biết_điều này có đúng không . Nếu vậy thì tôi cần nộp hồ_sơ gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : ... , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu. Trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi, bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do. 6. Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến. 7. Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích. ” Do_đó, việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên. Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính, không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : " 1. Cá_nhân nhận, vận_chuyển và phát thư, gói, kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính. 2. Tổ_chức nhận, vận_chuyển và phát thư, gói, kiện hàng_hoá trong nội_bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : " Điều 25 . Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói , kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . " Như_vậy , một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính , không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : " 1 . Cá_nhân nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 2 . Tổ_chức nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công . 3 . Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này . | 214,064 | |
Bên minh đã được cấp giấy_phép bưu_chính theo đúng quy_định của pháp_luật . Tuy_nhiên , vì có nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài nên tôi nghe nói còn phải làm thêm thủ_tục đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận hoạt_động bưu_chính nữa . Không biết_điều này có đúng không . Nếu vậy thì tôi cần nộp hồ_sơ gửi đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : ... công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính. 2. Tổ_chức nhận, vận_chuyển và phát thư, gói, kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công. 3. Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này. " Như_vậy, trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói, kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 , các hoạt_động bưu_chính phải được thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền được quy_định như sau : " Điều 25 . Thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Các hoạt_động bưu_chính sau đây phải được thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính : a ) Cung_ứng dịch_vụ thư không có địa_chỉ nhận có khối_lượng đơn_chiếc đến 02 kilôgam ( kg ) ; b ) Cung_ứng dịch_vụ thư có khối_lượng đơn_chiếc trên 02 kilôgam ( kg ) ; c ) Cung_ứng dịch_vụ gói , kiện ; d ) Làm đại_lý cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; đ ) Nhận nhượng quyền thương_mại trong lĩnh_vực bưu_chính từ nước_ngoài vào Việt Nam ; e ) Làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài ; g ) Làm_chi nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính được thành_lập theo pháp_luật Việt Nam ; h ) Làm văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . " Như_vậy , một trong những hoạt_động bưu_chính mà doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính cần phải gửi thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính là khi doanh_nghiệp nhận làm đại_diện cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính nước_ngoài . Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 25 Luật Bưu_chính 2010 và Điều 8 Nghị_định 47/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính cụ_thể như sau : " 2 . Trường_hợp có thay_đổi nội_dung đã thông_báo , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , các tổ_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 điều này phải thông_báo về việc thay_đổi nội_dung đó với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính xác_nhận bằng văn_bản các trường_hợp thông_báo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 điều này . " " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép bưu_chính , văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức đề_nghị cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và chịu trách_nhiệm về tính hợp_pháp , chính_xác , trung_thực của hồ_sơ . Việc thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện chậm nhất là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hoạt_động bưu_chính . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính từ_chối cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính đối_với trường_hợp không đúng thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Nghị_định này và nêu rõ lý_do . 3 . Kể từ ngày nhận được hồ_sơ , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được thực_hiện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc đối_với việc thẩm_tra và cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính . 4 . Trong thời_gian quy_định tại khoản 3 Điều này , trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng quy_định , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính phải thông_báo cho doanh_nghiệp , tổ_chức về những nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo , doanh_nghiệp , tổ_chức có trách_nhiệm sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ theo yêu_cầu hoặc có sửa_đổi , bổ_sung nhưng chưa đạt yêu_cầu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính thông_báo từ_chối văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính và nêu rõ lý_do . 6 . Việc thông_báo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính quy_định tại khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều này được thực_hiện bằng văn_bản qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính được trả trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích . ” Do_đó , việc cấp văn_bản xác_nhận thông_báo hoạt_động bưu_chính của doanh_nghiệp được thực_hiện theo trình_tự trên . Các trường_hợp không cần giấy_phép bưu_chính , không cần thông_báo hoạt_động theo quy_định tại Điều 26 Luật Bưu_chính 2010 gồm : " 1 . Cá_nhân nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trên cơ_sở tự thoả_thuận với người gửi mà không lấy tiền công với số_lượng bưu_gửi tối_đa theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về bưu_chính . 2 . Tổ_chức nhận , vận_chuyển và phát thư , gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công . 3 . Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bưu_chính quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . " Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức vận_chuyển gói , kiện hàng_hoá trong nội_bộ hoặc cho khách_hàng của mình mà không lấy tiền công thì không cần thông_báo bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về hoạt_động bưu_chính này . | 214,065 | |
Có phải công_khai kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân với cơ_quan báo_chí không ? | Căn_cứ vào Điều 120 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định như sau : ... Thông_tin về kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân phải được thông_báo kịp_thời đến các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân sau đây : a ) Các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân , Thường_trực cấp_uỷ , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên và cấp dưới trực_tiếp ; Thủ_tướng Chính_phủ đối_với phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan . 2 . Đối_với kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân liên_quan đến kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và các vấn_đề liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân ở địa_phương thì ngay sau mỗi phiên họp , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm thông_tin cho các cơ_quan báo_chí . Như_vậy , đối_với kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân liên_quan đến kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và các vấn_đề liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân ở địa_phương thì ngay sau mỗi phiên họp , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm thông_tin cho các cơ_quan báo_chí . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 120 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định như sau : Thông_tin về kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân phải được thông_báo kịp_thời đến các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân sau đây : a ) Các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân , Thường_trực cấp_uỷ , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban Thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , người đứng đầu các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên và cấp dưới trực_tiếp ; Thủ_tướng Chính_phủ đối_với phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan . 2 . Đối_với kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân liên_quan đến kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và các vấn_đề liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân ở địa_phương thì ngay sau mỗi phiên họp , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm thông_tin cho các cơ_quan báo_chí . Như_vậy , đối_với kết_quả phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân liên_quan đến kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và các vấn_đề liên_quan đến quyền và nghĩa_vụ của công_dân ở địa_phương thì ngay sau mỗi phiên họp , Uỷ_ban_nhân_dân có trách_nhiệm thông_tin cho các cơ_quan báo_chí . | 214,066 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam có được tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân không ? | Căn_cứ vào Điều 116 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : ... Khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1. Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp ; Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội, Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương, đại_diện các Ban của Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan ; Chánh_án Toà_án nhân_dân, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan. 3. Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước cấp dưới và các đại_biểu khác được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân khi bàn về các vấn_đề có liên_quan. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan. Ngoài_ra, theo Điều 15 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 cũng quy_định như sau : Quan_hệ công_tác giữa chính_quyền địa_phương với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 116 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : Khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp ; Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương , đại_diện các Ban của Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan ; Chánh_án Toà_án nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước cấp dưới và các đại_biểu khác được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Ngoài_ra , theo Điều 15 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 cũng quy_định như sau : Quan_hệ công_tác giữa chính_quyền địa_phương với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương 1 . Chính_quyền địa_phương tạo điều_kiện để Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội động_viên Nhân_dân tham_gia xây_dựng và củng_cố chính_quyền nhân_dân , tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , giám_sát , phản_biện xã_hội đối_với hoạt_động của chính_quyền địa_phương . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . 3 . Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện chế_độ thông_báo tình_hình của địa_phương cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp . 4 . Chính_quyền địa_phương có trách_nhiệm lắng_nghe , giải_quyết và trả_lời các kiến_nghị của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương về xây_dựng chính_quyền và phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương . Từ các quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 214,067 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam có được tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân không ? | Căn_cứ vào Điều 116 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : ... các vấn_đề có liên_quan. Ngoài_ra, theo Điều 15 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 cũng quy_định như sau : Quan_hệ công_tác giữa chính_quyền địa_phương với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương 1. Chính_quyền địa_phương tạo điều_kiện để Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội động_viên Nhân_dân tham_gia xây_dựng và củng_cố chính_quyền nhân_dân, tổ_chức thực_hiện chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, giám_sát, phản_biện xã_hội đối_với hoạt_động của chính_quyền địa_phương. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân, phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan. 3. Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện chế_độ thông_báo tình_hình của địa_phương cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp. 4. Chính_quyền địa_phương có trách_nhiệm lắng_nghe, giải_quyết và trả_lời các kiến_nghị của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương về xây_dựng chính_quyền và phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương. Từ các quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 116 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : Khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp ; Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương , đại_diện các Ban của Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan ; Chánh_án Toà_án nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước cấp dưới và các đại_biểu khác được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Ngoài_ra , theo Điều 15 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 cũng quy_định như sau : Quan_hệ công_tác giữa chính_quyền địa_phương với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương 1 . Chính_quyền địa_phương tạo điều_kiện để Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội động_viên Nhân_dân tham_gia xây_dựng và củng_cố chính_quyền nhân_dân , tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , giám_sát , phản_biện xã_hội đối_với hoạt_động của chính_quyền địa_phương . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . 3 . Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện chế_độ thông_báo tình_hình của địa_phương cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp . 4 . Chính_quyền địa_phương có trách_nhiệm lắng_nghe , giải_quyết và trả_lời các kiến_nghị của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương về xây_dựng chính_quyền và phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương . Từ các quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 214,068 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam có được tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân không ? | Căn_cứ vào Điều 116 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : ... xã_hội ở địa_phương về xây_dựng chính_quyền và phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương. Từ các quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân, phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan. Phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 116 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : Khách mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp ; Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương , đại_diện các Ban của Hội_đồng_nhân_dân được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan ; Chánh_án Toà_án nhân_dân , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , người đứng đầu cơ_quan_hành_chính nhà_nước cấp dưới và các đại_biểu khác được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được mời tham_dự phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Ngoài_ra , theo Điều 15 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 cũng quy_định như sau : Quan_hệ công_tác giữa chính_quyền địa_phương với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương 1 . Chính_quyền địa_phương tạo điều_kiện để Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội động_viên Nhân_dân tham_gia xây_dựng và củng_cố chính_quyền nhân_dân , tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , giám_sát , phản_biện xã_hội đối_với hoạt_động của chính_quyền địa_phương . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . 3 . Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân thực_hiện chế_độ thông_báo tình_hình của địa_phương cho Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp . 4 . Chính_quyền địa_phương có trách_nhiệm lắng_nghe , giải_quyết và trả_lời các kiến_nghị của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương về xây_dựng chính_quyền và phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương . Từ các quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương được mời tham_dự các kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân , phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp khi bàn về các vấn_đề có liên_quan . Phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 214,069 | |
Uỷ_ban_nhân_dân giải_quyết các vấn_đề tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân bằng hình_thức nào ? | Căn_cứ vào Điều 117 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : ... Biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1. Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định các vấn_đề tại phiên họp bằng hình_thức biểu_quyết. Thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân có quyền biểu_quyết tán_thành, không tán_thành hoặc không biểu_quyết. 2. Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức biểu_quyết sau đây : a ) Biểu_quyết công_khai ; b ) Bỏ_phiếu kín. 3. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành. Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định các vấn_đề tại phiên họp bằng hình_thức biểu_quyết. Thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân có quyền biểu_quyết tán_thành, không tán_thành hoặc không biểu_quyết. - Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức biểu_quyết sau đây : + Biểu_quyết công_khai ; + Bỏ_phiếu kín. - Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành. - Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân. Bên cạnh đó, theo Điều 118 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 thì đối_với một_số vấn_đề do yêu_cầu cấp_bách hoặc không nhất_thiết phải tổ_chức thảo_luận, biểu_quyết tại phiên | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 117 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : Biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định các vấn_đề tại phiên họp bằng hình_thức biểu_quyết . Thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân có quyền biểu_quyết tán_thành , không tán_thành hoặc không biểu_quyết . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức biểu_quyết sau đây : a ) Biểu_quyết công_khai ; b ) Bỏ_phiếu kín . 3 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành . Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định các vấn_đề tại phiên họp bằng hình_thức biểu_quyết . Thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân có quyền biểu_quyết tán_thành , không tán_thành hoặc không biểu_quyết . - Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức biểu_quyết sau đây : + Biểu_quyết công_khai ; + Bỏ_phiếu kín . - Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành . - Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . Bên cạnh đó , theo Điều 118 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 thì đối_với một_số vấn_đề do yêu_cầu cấp_bách hoặc không nhất_thiết phải tổ_chức thảo_luận , biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định việc biểu_quyết của thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân bằng hình_thức gửi phiếu ghi ý_kiến . Việc biểu_quyết bằng hình_thức phiếu ghi ý_kiến phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành . - Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phải thông_báo kết_quả biểu_quyết bằng hình_thức gửi phiếu ghi ý_kiến tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân gần nhất . | 214,070 | |
Uỷ_ban_nhân_dân giải_quyết các vấn_đề tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân bằng hình_thức nào ? | Căn_cứ vào Điều 117 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : ... Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân. Bên cạnh đó, theo Điều 118 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 thì đối_với một_số vấn_đề do yêu_cầu cấp_bách hoặc không nhất_thiết phải tổ_chức thảo_luận, biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định việc biểu_quyết của thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân bằng hình_thức gửi phiếu ghi ý_kiến. Việc biểu_quyết bằng hình_thức phiếu ghi ý_kiến phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành. - Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phải thông_báo kết_quả biểu_quyết bằng hình_thức gửi phiếu ghi ý_kiến tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân gần nhất. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 117 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân như sau : Biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định các vấn_đề tại phiên họp bằng hình_thức biểu_quyết . Thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân có quyền biểu_quyết tán_thành , không tán_thành hoặc không biểu_quyết . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức biểu_quyết sau đây : a ) Biểu_quyết công_khai ; b ) Bỏ_phiếu kín . 3 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành . Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định các vấn_đề tại phiên họp bằng hình_thức biểu_quyết . Thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân có quyền biểu_quyết tán_thành , không tán_thành hoặc không biểu_quyết . - Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định áp_dụng một trong các hình_thức biểu_quyết sau đây : + Biểu_quyết công_khai ; + Bỏ_phiếu kín . - Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành . - Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . Bên cạnh đó , theo Điều 118 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 thì đối_với một_số vấn_đề do yêu_cầu cấp_bách hoặc không nhất_thiết phải tổ_chức thảo_luận , biểu_quyết tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định việc biểu_quyết của thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân bằng hình_thức gửi phiếu ghi ý_kiến . Việc biểu_quyết bằng hình_thức phiếu ghi ý_kiến phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân biểu_quyết tán_thành . - Trường_hợp số tán_thành và số_không tán_thành ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến biểu_quyết của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phải thông_báo kết_quả biểu_quyết bằng hình_thức gửi phiếu ghi ý_kiến tại phiên họp Uỷ_ban_nhân_dân gần nhất . | 214,071 | |
Trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ bẩm_sinh có những đặc_điểm gì ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về dạng tật như sau : ... " 1. Khuyết_tật vận_động là tình_trạng giảm hoặc mất chức_năng cử_động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn_chế trong vận_động, di_chuyển. 2. Khuyết_tật nghe, nói là tình_trạng giảm hoặc mất chức_năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát_âm thành tiếng và câu rõ_ràng dẫn đến hạn_chế trong giao_tiếp, trao_đổi thông_tin bằng lời_nói. 3. Khuyết_tật nhìn là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhìn và cảm_nhận ánh_sáng, màu_sắc, hình_ảnh, sự_vật trong điều_kiện ánh_sáng và môi_trường bình_thường. 4. Khuyết_tật thần_kinh, tâm_thần là tình_trạng rối_loạn tri_giác, trí_nhớ, cảm_xúc, kiểm_soát hành_vi, suy_nghĩ và có biểu_hiện với những lời_nói, hành_động bất_thường. 5. Khuyết_tật trí_tuệ là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhận_thức, tư_duy biểu_hiện bằng việc chậm hoặc không_thể suy_nghĩ, phân_tích về sự_vật, hiện_tượng, giải_quyết sự_việc. 6. Khuyết_tật khác là tình_trạng giảm hoặc mất những chức_năng cơ_thể khiến cho hoạt_động lao_động, sinh_hoạt, học_tập gặp khó_khăn mà không thuộc các trường_hợp được quy_định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về dạng tật như sau : " 1 . Khuyết_tật vận_động là tình_trạng giảm hoặc mất chức_năng cử_động đầu , cổ , chân , tay , thân mình dẫn đến hạn_chế trong vận_động , di_chuyển . 2 . Khuyết_tật nghe , nói là tình_trạng giảm hoặc mất chức_năng nghe , nói hoặc cả nghe và nói , phát_âm thành tiếng và câu rõ_ràng dẫn đến hạn_chế trong giao_tiếp , trao_đổi thông_tin bằng lời_nói . 3 . Khuyết_tật nhìn là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhìn và cảm_nhận ánh_sáng , màu_sắc , hình_ảnh , sự_vật trong điều_kiện ánh_sáng và môi_trường bình_thường . 4 . Khuyết_tật thần_kinh , tâm_thần là tình_trạng rối_loạn tri_giác , trí_nhớ , cảm_xúc , kiểm_soát hành_vi , suy_nghĩ và có biểu_hiện với những lời_nói , hành_động bất_thường . 5 . Khuyết_tật trí_tuệ là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhận_thức , tư_duy biểu_hiện bằng việc chậm hoặc không_thể suy_nghĩ , phân_tích về sự_vật , hiện_tượng , giải_quyết sự_việc . 6 . Khuyết_tật khác là tình_trạng giảm hoặc mất những chức_năng cơ_thể khiến cho hoạt_động lao_động , sinh_hoạt , học_tập gặp khó_khăn mà không thuộc các trường_hợp được quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . " Thiểu_năng trí_tuệ hay khuyết_tật trí_tuệ là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhận_thức , tư_duy biểu_hiện bằng việc chậm hoặc không_thể suy_nghĩ , phân_tích về sự_vật , hiện_tượng , giải_quyết sự_việc . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Thủ tục yêu_cầu xác_định trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ bẩm_sinh là người khuyết_tật | 214,072 | |
Trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ bẩm_sinh có những đặc_điểm gì ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về dạng tật như sau : ... mất những chức_năng cơ_thể khiến cho hoạt_động lao_động, sinh_hoạt, học_tập gặp khó_khăn mà không thuộc các trường_hợp được quy_định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này. " Thiểu_năng trí_tuệ hay khuyết_tật trí_tuệ là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhận_thức, tư_duy biểu_hiện bằng việc chậm hoặc không_thể suy_nghĩ, phân_tích về sự_vật, hiện_tượng, giải_quyết sự_việc. Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Thủ tục yêu_cầu xác_định trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ bẩm_sinh là người khuyết_tật | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về dạng tật như sau : " 1 . Khuyết_tật vận_động là tình_trạng giảm hoặc mất chức_năng cử_động đầu , cổ , chân , tay , thân mình dẫn đến hạn_chế trong vận_động , di_chuyển . 2 . Khuyết_tật nghe , nói là tình_trạng giảm hoặc mất chức_năng nghe , nói hoặc cả nghe và nói , phát_âm thành tiếng và câu rõ_ràng dẫn đến hạn_chế trong giao_tiếp , trao_đổi thông_tin bằng lời_nói . 3 . Khuyết_tật nhìn là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhìn và cảm_nhận ánh_sáng , màu_sắc , hình_ảnh , sự_vật trong điều_kiện ánh_sáng và môi_trường bình_thường . 4 . Khuyết_tật thần_kinh , tâm_thần là tình_trạng rối_loạn tri_giác , trí_nhớ , cảm_xúc , kiểm_soát hành_vi , suy_nghĩ và có biểu_hiện với những lời_nói , hành_động bất_thường . 5 . Khuyết_tật trí_tuệ là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhận_thức , tư_duy biểu_hiện bằng việc chậm hoặc không_thể suy_nghĩ , phân_tích về sự_vật , hiện_tượng , giải_quyết sự_việc . 6 . Khuyết_tật khác là tình_trạng giảm hoặc mất những chức_năng cơ_thể khiến cho hoạt_động lao_động , sinh_hoạt , học_tập gặp khó_khăn mà không thuộc các trường_hợp được quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . " Thiểu_năng trí_tuệ hay khuyết_tật trí_tuệ là tình_trạng giảm hoặc mất khả_năng nhận_thức , tư_duy biểu_hiện bằng việc chậm hoặc không_thể suy_nghĩ , phân_tích về sự_vật , hiện_tượng , giải_quyết sự_việc . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Thủ tục yêu_cầu xác_định trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ bẩm_sinh là người khuyết_tật | 214,073 | |
Thủ_tục yêu_cầu xác_định trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ bẩm_sinh là người khuyết_tật được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 18 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thủ_tục xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... " 1 . Khi có nhu_cầu xác_định mức_độ khuyết_tật , người khuyết_tật hoặc người đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người khuyết_tật cư_trú . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị xác_định mức_độ khuyết_tật , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm triệu_tập Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật , gửi thông_báo về thời_gian xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ . 3 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật tổ_chức việc xác_định mức_độ khuyết_tật , lập hồ_sơ xác_định mức_độ khuyết_tật và ra kết_luận . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã niêm_yết và thông_báo công_khai kết_luận của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp giấy xác_nhận khuyết_tật . 5 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xác_định mức_độ khuyết_tật quy_định tại Điều này . " | None | 1 | Theo Điều 18 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về thủ_tục xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Khi có nhu_cầu xác_định mức_độ khuyết_tật , người khuyết_tật hoặc người đại_diện hợp_pháp của người khuyết_tật gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người khuyết_tật cư_trú . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị xác_định mức_độ khuyết_tật , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm triệu_tập Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật , gửi thông_báo về thời_gian xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ . 3 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật tổ_chức việc xác_định mức_độ khuyết_tật , lập hồ_sơ xác_định mức_độ khuyết_tật và ra kết_luận . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã niêm_yết và thông_báo công_khai kết_luận của Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp giấy xác_nhận khuyết_tật . 5 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ xác_định mức_độ khuyết_tật quy_định tại Điều này . " | 214,074 | |
Khi xác_định mức_độ khuyết_tật của trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ thì dựa vào những căn_cứ nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... " 1. Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2, Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày, sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế, xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. 2. Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định, kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật. 3. Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ, mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người, phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định , kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật . 3 . Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . 4 . Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 5 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 6 . Bộ Tài_chính , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , khi xác_định mức_độ thiểu_năng trí_tuệ sẽ tiến_hành quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật . | 214,075 | |
Khi xác_định mức_độ khuyết_tật của trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ thì dựa vào những căn_cứ nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người, phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61%. 4. Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ, mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. 5. Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước. 6. Bộ Tài_chính, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này. " Theo đó, khi xác_định mức_độ thiểu_năng trí_tuệ sẽ tiến_hành quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày, sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế, xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật. | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định , kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật . 3 . Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . 4 . Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 5 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 6 . Bộ Tài_chính , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , khi xác_định mức_độ thiểu_năng trí_tuệ sẽ tiến_hành quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật . | 214,076 | |
Khi xác_định mức_độ khuyết_tật của trẻ bị thiểu_năng trí_tuệ thì dựa vào những căn_cứ nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : ... y_tế, xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật. | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về việc xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : " 1 . Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ vào quy_định tại Điều 2 , Điều 3 Nghị_định này và quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Hội_đồng giám_định y_khoa xác_định , kết_luận về dạng tật và mức_độ khuyết_tật đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 15 Luật người khuyết_tật . 3 . Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; b ) Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; c ) Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . 4 . Trường_hợp văn_bản của Hội_đồng giám_định y_khoa trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực kết_luận chưa rõ về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật cho người khuyết_tật theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 5 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm kinh_phí thực_hiện việc xác_định mức_độ khuyết_tật và cấp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước . 6 . Bộ Tài_chính , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn về kinh_phí quy_định tại khoản 5 Điều này . " Theo đó , khi xác_định mức_độ thiểu_năng trí_tuệ sẽ tiến_hành quan_sát trực_tiếp người khuyết_tật thông_qua thực_hiện hoạt_động đơn_giản phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày , sử_dụng bộ câu hỏi theo tiêu_chí về y_tế , xã_hội và phương_pháp khác theo quy_định để xác_định mức_độ khuyết_tật . | 214,077 | |
Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có trụ_sở chính ở đâu ? | Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV về Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam như sau : ... Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , Hiệp_hội có văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hồ_Chí_Minh và Hiệp_hội có văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV về Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam như sau : Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , Hiệp_hội có văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hồ_Chí_Minh và Hiệp_hội có văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 214,078 | |
Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có hoạt_động trong phạm_vi cả nước không ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam như sau : ... Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước , chịu sự quản_lý của Bộ Công_nghiệp trong các hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... nhựa , chất_dẻo theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này . Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam là thành_viên của Liên_đoàn Công_nghiệp nhựa các nước Asean ( AFPI ) và Diễn_đàn nhựa Châu_Á ( ÁP F ) . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này . Và Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam là thành_viên của Liên_đoàn Công_nghiệp nhựa các nước Asean ( AFPI ) và Diễn_đàn nhựa Châu_Á ( ÁP F ) . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam như sau : Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước , chịu sự quản_lý của Bộ Công_nghiệp trong các hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... nhựa , chất_dẻo theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này . Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam là thành_viên của Liên_đoàn Công_nghiệp nhựa các nước Asean ( AFPI ) và Diễn_đàn nhựa Châu_Á ( ÁP F ) . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và theo Điều_lệ này . Và Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam là thành_viên của Liên_đoàn Công_nghiệp nhựa các nước Asean ( AFPI ) và Diễn_đàn nhựa Châu_Á ( ÁP F ) . | 214,079 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hiệp_hội : 1. Tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng, phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế, đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa, chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động. 2. Đại_diện cho Hội_viên kiến_nghị với Nhà_nước về những chủ_trương, chính_sách, biện_pháp khuyến_khích, giúp_đỡ phát_triển ngành nhựa, bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của hội_viên, giải_quyết các trường_hợp, vụ_việc gây thiệt_hại đến quyền_lợi của ngành và của hội_viên ; thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước. 3. Động_viên nhiệt_tình và khả_năng lao_động sáng_tạo của hội_viên ; hợp_tác, hỗ_trợ, giúp_đỡ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu, sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ về nhựa trên cơ_sở trao_đổi kinh_nghiệm, phổ_biến và ứng_dụng các thành_tựu khoa_học và công_nghệ mới ; đoàn_kết giúp_đỡ nhau trong khó_khăn đời_sống. 4. Hỗ_trợ tư_vấn cho các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức, chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp. Cung_cấp thông_tin về kinh_tế, thị_trường, giá_cả để hội_viên bố_trí lại sản_xuất, kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao. 5. Tổ_chức các hội_nghị, hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội : 1 . Tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa , chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động . 2 . Đại_diện cho Hội_viên kiến_nghị với Nhà_nước về những chủ_trương , chính_sách , biện_pháp khuyến_khích , giúp_đỡ phát_triển ngành nhựa , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của hội_viên , giải_quyết các trường_hợp , vụ_việc gây thiệt_hại đến quyền_lợi của ngành và của hội_viên ; thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước . 3 . Động_viên nhiệt_tình và khả_năng lao_động sáng_tạo của hội_viên ; hợp_tác , hỗ_trợ , giúp_đỡ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ về nhựa trên cơ_sở trao_đổi kinh_nghiệm , phổ_biến và ứng_dụng các thành_tựu khoa_học và công_nghệ mới ; đoàn_kết giúp_đỡ nhau trong khó_khăn đời_sống . 4 . Hỗ_trợ tư_vấn cho các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức , chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp . Cung_cấp thông_tin về kinh_tế , thị_trường , giá_cả để hội_viên bố_trí lại sản_xuất , kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao . 5 . Tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp , khuyến_khích hợp_tác , liên_kết giữa các hội_viên để cùng tồn_tại và phát_triển . Xúc_tiến thương_mại giữa các doanh_nghiệp với hội_viên , giữa hội_viên với các tổ_chức kinh_tế . 6 . Tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh , nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật . 7 . Hoà_giải các bất_đồng , tranh_chấp giữa các hội_viên thông_qua thương_lượng , hoà_giải , hợp_tác . 8 . Xây_dựng tổ_chức Hiệp_hội và phát_triển hội_viên , xây_dựng cơ_sở vật_chất và mở_rộng phạm_vi của Hiệp_hội . Xây_dựng và phát_triển các mối quan_hệ quốc_tế với các cá_nhân và tổ_chức quốc_tế , trong khu_vực Đông_Nam_Á và các nước trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo , dịch_vụ , tư_vấn ... trực_thuộc Hiệp_hội khi có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xuất_bản tập_san , các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa , chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động . Đồng_thời Hiệp_hội còn có quyền tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh , nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật . | 214,080 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : ... . Cung_cấp thông_tin về kinh_tế, thị_trường, giá_cả để hội_viên bố_trí lại sản_xuất, kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao. 5. Tổ_chức các hội_nghị, hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp, khuyến_khích hợp_tác, liên_kết giữa các hội_viên để cùng tồn_tại và phát_triển. Xúc_tiến thương_mại giữa các doanh_nghiệp với hội_viên, giữa hội_viên với các tổ_chức kinh_tế. 6. Tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh, nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật. 7. Hoà_giải các bất_đồng, tranh_chấp giữa các hội_viên thông_qua thương_lượng, hoà_giải, hợp_tác. 8. Xây_dựng tổ_chức Hiệp_hội và phát_triển hội_viên, xây_dựng cơ_sở vật_chất và mở_rộng phạm_vi của Hiệp_hội. Xây_dựng và phát_triển các mối quan_hệ quốc_tế với các cá_nhân và tổ_chức quốc_tế, trong khu_vực Đông_Nam_Á và các nước trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật. 9. Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo, dịch_vụ, tư_vấn... trực_thuộc Hiệp_hội khi có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 10. Xuất_bản tập_san, các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội : 1 . Tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa , chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động . 2 . Đại_diện cho Hội_viên kiến_nghị với Nhà_nước về những chủ_trương , chính_sách , biện_pháp khuyến_khích , giúp_đỡ phát_triển ngành nhựa , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của hội_viên , giải_quyết các trường_hợp , vụ_việc gây thiệt_hại đến quyền_lợi của ngành và của hội_viên ; thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước . 3 . Động_viên nhiệt_tình và khả_năng lao_động sáng_tạo của hội_viên ; hợp_tác , hỗ_trợ , giúp_đỡ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ về nhựa trên cơ_sở trao_đổi kinh_nghiệm , phổ_biến và ứng_dụng các thành_tựu khoa_học và công_nghệ mới ; đoàn_kết giúp_đỡ nhau trong khó_khăn đời_sống . 4 . Hỗ_trợ tư_vấn cho các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức , chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp . Cung_cấp thông_tin về kinh_tế , thị_trường , giá_cả để hội_viên bố_trí lại sản_xuất , kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao . 5 . Tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp , khuyến_khích hợp_tác , liên_kết giữa các hội_viên để cùng tồn_tại và phát_triển . Xúc_tiến thương_mại giữa các doanh_nghiệp với hội_viên , giữa hội_viên với các tổ_chức kinh_tế . 6 . Tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh , nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật . 7 . Hoà_giải các bất_đồng , tranh_chấp giữa các hội_viên thông_qua thương_lượng , hoà_giải , hợp_tác . 8 . Xây_dựng tổ_chức Hiệp_hội và phát_triển hội_viên , xây_dựng cơ_sở vật_chất và mở_rộng phạm_vi của Hiệp_hội . Xây_dựng và phát_triển các mối quan_hệ quốc_tế với các cá_nhân và tổ_chức quốc_tế , trong khu_vực Đông_Nam_Á và các nước trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo , dịch_vụ , tư_vấn ... trực_thuộc Hiệp_hội khi có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xuất_bản tập_san , các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa , chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động . Đồng_thời Hiệp_hội còn có quyền tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh , nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật . | 214,081 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : ... Hiệp_hội khi có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 10. Xuất_bản tập_san, các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng, phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế, đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa, chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động. Đồng_thời Hiệp_hội còn có quyền tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh, nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ của Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 30/2 003 / QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội : 1 . Tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa , chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động . 2 . Đại_diện cho Hội_viên kiến_nghị với Nhà_nước về những chủ_trương , chính_sách , biện_pháp khuyến_khích , giúp_đỡ phát_triển ngành nhựa , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của hội_viên , giải_quyết các trường_hợp , vụ_việc gây thiệt_hại đến quyền_lợi của ngành và của hội_viên ; thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước . 3 . Động_viên nhiệt_tình và khả_năng lao_động sáng_tạo của hội_viên ; hợp_tác , hỗ_trợ , giúp_đỡ nhau về kinh_tế - kỹ_thuật trong nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ về nhựa trên cơ_sở trao_đổi kinh_nghiệm , phổ_biến và ứng_dụng các thành_tựu khoa_học và công_nghệ mới ; đoàn_kết giúp_đỡ nhau trong khó_khăn đời_sống . 4 . Hỗ_trợ tư_vấn cho các tổ_chức và cá_nhân trong Hiệp_hội trong quá_trình sắp_xếp lại tổ_chức , chuyển_đổi cơ_cấu nghề_nghiệp . Cung_cấp thông_tin về kinh_tế , thị_trường , giá_cả để hội_viên bố_trí lại sản_xuất , kinh_doanh đạt hiệu_quả kinh_tế cao . 5 . Tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo để trao_đổi kinh_nghiệm nghề_nghiệp , khuyến_khích hợp_tác , liên_kết giữa các hội_viên để cùng tồn_tại và phát_triển . Xúc_tiến thương_mại giữa các doanh_nghiệp với hội_viên , giữa hội_viên với các tổ_chức kinh_tế . 6 . Tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh , nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật . 7 . Hoà_giải các bất_đồng , tranh_chấp giữa các hội_viên thông_qua thương_lượng , hoà_giải , hợp_tác . 8 . Xây_dựng tổ_chức Hiệp_hội và phát_triển hội_viên , xây_dựng cơ_sở vật_chất và mở_rộng phạm_vi của Hiệp_hội . Xây_dựng và phát_triển các mối quan_hệ quốc_tế với các cá_nhân và tổ_chức quốc_tế , trong khu_vực Đông_Nam_Á và các nước trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo , dịch_vụ , tư_vấn ... trực_thuộc Hiệp_hội khi có nhu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xuất_bản tập_san , các tài_liệu phổ_biến kỹ_thuật và quản_lý kinh_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Nhựa Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tuyên_truyền giáo_dục hội_viên hiểu rõ đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về xây_dựng , phát_triển ngành Nhựa trong các thành_phần kinh_tế , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường từ các hoạt_động sản_xuất nhựa , chất_dẻo bảo_hộ an_toàn_lao_động . Đồng_thời Hiệp_hội còn có quyền tổ_chức đào_tạo bằng các hình_thức thích_hợp để giúp các doanh_nghiệp nâng cao kiến thức và năng_lực quản_lý kinh_doanh , nâng cao trình_độ kỹ_thuật sản_xuất ngành nhựa theo quy_định của pháp_luật . | 214,082 | |
Có được cộng điểm ưu_tiên trong thi_tuyển_viên_chức khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự hay không ? | Theo điểm g khoả 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ: ... Theo điểm g khoả 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ khi về địa_phương được chính_quyền các cấp, cơ_quan, tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh, tuyển_dụng công_chức, viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo. Theo điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh | None | 1 | Theo điểm g khoả 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh , tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . Theo điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , người đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự khi thi_tuyển_viên_chức thì sẽ được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . | 214,083 | |
Có được cộng điểm ưu_tiên trong thi_tuyển_viên_chức khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự hay không ? | Theo điểm g khoả 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ: ... cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Như_vậy, người đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự khi thi_tuyển_viên_chức thì sẽ được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. | None | 1 | Theo điểm g khoả 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh , tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . Theo điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , người đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự khi thi_tuyển_viên_chức thì sẽ được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . | 214,084 | |
Kết_quả điểm thi tại vòng 2 trong thi_tuyển_viên_chức phải đạt bao_nhiêu điểm mới trúng_tuyển ? | Theo Điều 10 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . Như_vậy , kết_quả điểm thi tại vòng 2 trong thi_tuyển_viên_chức phải đạt từ 50 điểm trở lên mới trúng_tuyển . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . Như_vậy , kết_quả điểm thi tại vòng 2 trong thi_tuyển_viên_chức phải đạt từ 50 điểm trở lên mới trúng_tuyển . ( Hình từ Internet ) | 214,085 | |
Hình_thức thi_tuyển_viên_chức vòng 2 được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi... 2. Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; thực_hành ; thi_viết. b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức, kỹ_năng hoạt_động nghề_nghiệp người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào nhiệm_vụ, tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. Trong cùng một kỳ thi_tuyển, nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn, nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn, thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; thực_hành ; thi_viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức , kỹ_năng hoạt_động nghề_nghiệp người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm hoạt_động nghề_nghiệp của vị_trí việc_làm cần tuyển . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thực_hành , thi_viết ) : 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức có yêu_cầu cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Theo đó , căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : - Phỏng_vấn ; - Thực_hành ; - Thi_viết . | 214,086 | |
Hình_thức thi_tuyển_viên_chức vòng 2 được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thi phỏng_vấn, thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm hoạt_động nghề_nghiệp của vị_trí việc_làm cần tuyển. d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn, thực_hành, thi_viết ) : 100 điểm. đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức có yêu_cầu cao hơn về nội_dung, hình_thức, thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện. Theo đó, căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : - Phỏng_vấn ; - Thực_hành ; - Thi_viết. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; thực_hành ; thi_viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức , kỹ_năng hoạt_động nghề_nghiệp người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm hoạt_động nghề_nghiệp của vị_trí việc_làm cần tuyển . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thực_hành , thi_viết ) : 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức có yêu_cầu cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Theo đó , căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : - Phỏng_vấn ; - Thực_hành ; - Thi_viết . | 214,087 | |
Tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký bao đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ? | Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có giải_thích người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụn: ... Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có giải_thích người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp trong giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước. Theo Điều 4 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nội_dung quy_định như sau : Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp 1. Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền. 2. Mỗi tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch. 3. Trường_hợp người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp là người đại_diện theo uỷ_quyền, văn_bản uỷ_quyền phải do người đại_diện theo pháp_luật ký. Phạm_vi uỷ_quyền phải bao_gồm các nội_dung tối_thiểu sau đây : ký, nhận các văn_bản và thực_hiện toàn_bộ các công_việc liên_quan trong quá_trình đấu_thầu ( đối_với hình_thức đấu_thầu ), nhận thông_báo giá mua, bán vàng miếng, ký đơn đăng_ký mua, bán vàng miếng, nhận thông_báo khối_lượng vàng miếng được mua, bán ( đối_với mua, bán trực_tiếp ), ký văn_bản xác_nhận mua, bán vàng | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có giải_thích người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp trong giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . Theo Điều 4 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nội_dung quy_định như sau : Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp 1 . Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền . 2 . Mỗi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch . 3 . Trường_hợp người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp là người đại_diện theo uỷ_quyền , văn_bản uỷ_quyền phải do người đại_diện theo pháp_luật ký . Phạm_vi uỷ_quyền phải bao_gồm các nội_dung tối_thiểu sau đây : ký , nhận các văn_bản và thực_hiện toàn_bộ các công_việc liên_quan trong quá_trình đấu_thầu ( đối_với hình_thức đấu_thầu ) , nhận thông_báo giá mua , bán vàng miếng , ký đơn đăng_ký mua , bán vàng miếng , nhận thông_báo khối_lượng vàng miếng được mua , bán ( đối_với mua , bán trực_tiếp ) , ký văn_bản xác_nhận mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Khi thay_đổi người đại_diện giao_dịch , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) , kèm theo văn_bản uỷ_quyền ( trường_hợp uỷ_quyền ) và văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch mới . Việc thay_đổi người đại_diện giao_dịch chỉ có hiệu_lực kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) nhận được thông_báo , kèm các tài_liệu liên_quan . 5 . Mỗi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp chỉ được phép cử 01 ( một ) người đại_diện giao_dịch theo danh_sách đã đăng_ký để tham_gia trong một lần giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 6 . Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp khi tham_gia giao_dịch phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu . Theo đó thì người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền . tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 214,088 | |
Tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký bao đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ? | Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có giải_thích người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụn: ... đơn đăng_ký mua, bán vàng miếng, nhận thông_báo khối_lượng vàng miếng được mua, bán ( đối_với mua, bán trực_tiếp ), ký văn_bản xác_nhận mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước. 4. Khi thay_đổi người đại_diện giao_dịch, tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ), kèm theo văn_bản uỷ_quyền ( trường_hợp uỷ_quyền ) và văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch mới. Việc thay_đổi người đại_diện giao_dịch chỉ có hiệu_lực kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) nhận được thông_báo, kèm các tài_liệu liên_quan. 5. Mỗi tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp chỉ được phép cử 01 ( một ) người đại_diện giao_dịch theo danh_sách đã đăng_ký để tham_gia trong một lần giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước. 6. Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp khi tham_gia giao_dịch phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu. Theo đó thì người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền. tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có giải_thích người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp trong giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . Theo Điều 4 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nội_dung quy_định như sau : Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp 1 . Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền . 2 . Mỗi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch . 3 . Trường_hợp người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp là người đại_diện theo uỷ_quyền , văn_bản uỷ_quyền phải do người đại_diện theo pháp_luật ký . Phạm_vi uỷ_quyền phải bao_gồm các nội_dung tối_thiểu sau đây : ký , nhận các văn_bản và thực_hiện toàn_bộ các công_việc liên_quan trong quá_trình đấu_thầu ( đối_với hình_thức đấu_thầu ) , nhận thông_báo giá mua , bán vàng miếng , ký đơn đăng_ký mua , bán vàng miếng , nhận thông_báo khối_lượng vàng miếng được mua , bán ( đối_với mua , bán trực_tiếp ) , ký văn_bản xác_nhận mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Khi thay_đổi người đại_diện giao_dịch , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) , kèm theo văn_bản uỷ_quyền ( trường_hợp uỷ_quyền ) và văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch mới . Việc thay_đổi người đại_diện giao_dịch chỉ có hiệu_lực kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) nhận được thông_báo , kèm các tài_liệu liên_quan . 5 . Mỗi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp chỉ được phép cử 01 ( một ) người đại_diện giao_dịch theo danh_sách đã đăng_ký để tham_gia trong một lần giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 6 . Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp khi tham_gia giao_dịch phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu . Theo đó thì người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền . tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 214,089 | |
Tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký bao đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ? | Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có giải_thích người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụn: ... tổ_chức tín_dụng là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền. tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có giải_thích người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp trong giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . Theo Điều 4 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nội_dung quy_định như sau : Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp 1 . Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền . 2 . Mỗi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch . 3 . Trường_hợp người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp là người đại_diện theo uỷ_quyền , văn_bản uỷ_quyền phải do người đại_diện theo pháp_luật ký . Phạm_vi uỷ_quyền phải bao_gồm các nội_dung tối_thiểu sau đây : ký , nhận các văn_bản và thực_hiện toàn_bộ các công_việc liên_quan trong quá_trình đấu_thầu ( đối_với hình_thức đấu_thầu ) , nhận thông_báo giá mua , bán vàng miếng , ký đơn đăng_ký mua , bán vàng miếng , nhận thông_báo khối_lượng vàng miếng được mua , bán ( đối_với mua , bán trực_tiếp ) , ký văn_bản xác_nhận mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Khi thay_đổi người đại_diện giao_dịch , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) , kèm theo văn_bản uỷ_quyền ( trường_hợp uỷ_quyền ) và văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch mới . Việc thay_đổi người đại_diện giao_dịch chỉ có hiệu_lực kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) nhận được thông_báo , kèm các tài_liệu liên_quan . 5 . Mỗi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp chỉ được phép cử 01 ( một ) người đại_diện giao_dịch theo danh_sách đã đăng_ký để tham_gia trong một lần giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 6 . Người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp khi tham_gia giao_dịch phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu . Theo đó thì người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền . tổ_chức tín_dụng được phép đăng_ký tối_đa 03 ( ba ) người đại_diện giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 214,090 | |
Hồ_sơ để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1. Các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp kinh_doanh mua, bán vàng miếng có nhu_cầu tham_gia giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ). Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 ) ; b ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; c ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 2 ) ; d ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền. Tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp kinh_doanh mua , bán vàng miếng có nhu_cầu tham_gia giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 ) ; b ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; c ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 2 ) ; d ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . Tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước cần lập 01 bộ hồ_sơ với các giấy_tờ , tài_liệu như sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN , tải về ( 2 ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; ( 3 ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN , tải về ( 4 ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . Hồ_sơ được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) . | 214,091 | |
Hồ_sơ để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : ... Phụ_lục 2 ) ; d ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền. Tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước cần lập 01 bộ hồ_sơ với các giấy_tờ, tài_liệu như sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN, tải về ( 2 ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; ( 3 ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN, tải về ( 4 ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền. Hồ_sơ được nộp trực_tiếp hoặc gửi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp kinh_doanh mua , bán vàng miếng có nhu_cầu tham_gia giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 ) ; b ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; c ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 2 ) ; d ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . Tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước cần lập 01 bộ hồ_sơ với các giấy_tờ , tài_liệu như sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN , tải về ( 2 ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; ( 3 ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN , tải về ( 4 ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . Hồ_sơ được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) . | 214,092 | |
Hồ_sơ để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : ... , tải về ( 4 ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền. Hồ_sơ được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp kinh_doanh mua , bán vàng miếng có nhu_cầu tham_gia giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 ) ; b ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; c ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 2 ) ; d ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . Tổ_chức tín_dụng thực_hiện thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước cần lập 01 bộ hồ_sơ với các giấy_tờ , tài_liệu như sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN , tải về ( 2 ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; ( 3 ) Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng - Thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2013/TT-NHNN , tải về ( 4 ) Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . Hồ_sơ được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) . | 214,093 | |
Thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng của tổ_chức tín_dụng với Ngân_hàng Nhà_nước thế_nào ? | Về thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN : ... Về thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN như sau : Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) thông_báo cho tổ_chức tín_dụng bằng văn_bản xác_nhận thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) Tải về . Trường_hợp từ_chối thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức tín_dụng và nêu rõ lý_do . Lưu_ý : Trong trường_hợp có thay_đổi nội_dung các tài_liệu sau trong thời_hạn 5 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày có thay_đổi , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo bằng văn_bản cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kèm theo tài_liệu liên_quan : - Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . | None | 1 | Về thủ_tục thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN như sau : Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) thông_báo cho tổ_chức tín_dụng bằng văn_bản xác_nhận thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) Tải về . Trường_hợp từ_chối thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) thông_báo bằng văn_bản cho tổ_chức tín_dụng và nêu rõ lý_do . Lưu_ý : Trong trường_hợp có thay_đổi nội_dung các tài_liệu sau trong thời_hạn 5 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày có thay_đổi , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo bằng văn_bản cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kèm theo tài_liệu liên_quan : - Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . | 214,094 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã không ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định như sau : ... Giao quyền xử_phạt 1. Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm, hành_chính quy_định tại Điều 38 ; các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 39 ; các khoản 2, 2a, 3, 3a và 4 Điều 40 ; các khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 41 ; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 42 ; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 43 ; các khoản 2, 3 và 4 Điều 43 a ; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 44 ; các khoản 2, 3 và 4 Điều 45 ; Điều 45 a ; các khoản 2, 3 và 4 Điều 46 ; Điều 47 ; khoản 3 và khoản 4 Điều 48 ; khoản 2 Điều 48 a ; các khoản 2, 4 và 5 Điều 49 ; Điều 51 của Luật này có_thể giao cho cấp phó thực_hiện thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Việc giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo vụ_việc, đồng_thời với việc giao quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định như sau : Giao quyền xử_phạt 1 . Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm , hành_chính quy_định tại Điều 38 ; các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 39 ; các khoản 2 , 2a , 3 , 3a và 4 Điều 40 ; các khoản 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 41 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 42 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 43 ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 43 a ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 44 ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 45 ; Điều 45 a ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 46 ; Điều 47 ; khoản 3 và khoản 4 Điều 48 ; khoản 2 Điều 48 a ; các khoản 2 , 4 và 5 Điều 49 ; Điều 51 của Luật này có_thể giao cho cấp phó thực_hiện thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Việc giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo vụ_việc , đồng_thời với việc giao quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 119 của Luật này . Việc giao quyền phải được thể_hiện bằng quyết_định , trong đó xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn giao quyền . 3 . Cấp phó được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền được giao . Người được giao quyền không được giao quyền cho người khác . Như_vậy , theo quy_định nêu trên Chủ_tịch UBND xã hoàn_toàn có_thể giao quyền cho phó Chủ_tịch UBND xã thay mình ra quyết_định xử_phạt hành_chính và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . Phó Chủ_tịch UBND xã được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì không được giao quyền lại cho người khác thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 214,095 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã không ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định như sau : ... cho cấp phó thực_hiện thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Việc giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo vụ_việc, đồng_thời với việc giao quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 119 của Luật này. Việc giao quyền phải được thể_hiện bằng quyết_định, trong đó xác_định rõ phạm_vi, nội_dung, thời_hạn giao quyền. 3. Cấp phó được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền được giao. Người được giao quyền không được giao quyền cho người khác. Như_vậy, theo quy_định nêu trên Chủ_tịch UBND xã hoàn_toàn có_thể giao quyền cho phó Chủ_tịch UBND xã thay mình ra quyết_định xử_phạt hành_chính và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính. Phó Chủ_tịch UBND xã được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì không được giao quyền lại cho người khác thực_hiện. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định như sau : Giao quyền xử_phạt 1 . Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm , hành_chính quy_định tại Điều 38 ; các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 39 ; các khoản 2 , 2a , 3 , 3a và 4 Điều 40 ; các khoản 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 41 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 42 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 43 ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 43 a ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 44 ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 45 ; Điều 45 a ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 46 ; Điều 47 ; khoản 3 và khoản 4 Điều 48 ; khoản 2 Điều 48 a ; các khoản 2 , 4 và 5 Điều 49 ; Điều 51 của Luật này có_thể giao cho cấp phó thực_hiện thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Việc giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo vụ_việc , đồng_thời với việc giao quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 119 của Luật này . Việc giao quyền phải được thể_hiện bằng quyết_định , trong đó xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn giao quyền . 3 . Cấp phó được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền được giao . Người được giao quyền không được giao quyền cho người khác . Như_vậy , theo quy_định nêu trên Chủ_tịch UBND xã hoàn_toàn có_thể giao quyền cho phó Chủ_tịch UBND xã thay mình ra quyết_định xử_phạt hành_chính và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . Phó Chủ_tịch UBND xã được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì không được giao quyền lại cho người khác thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 214,096 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã không ? | Căn_cứ Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định như sau : ... người khác thực_hiện. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định như sau : Giao quyền xử_phạt 1 . Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm , hành_chính quy_định tại Điều 38 ; các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 39 ; các khoản 2 , 2a , 3 , 3a và 4 Điều 40 ; các khoản 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 41 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 42 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 43 ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 43 a ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 44 ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 45 ; Điều 45 a ; các khoản 2 , 3 và 4 Điều 46 ; Điều 47 ; khoản 3 và khoản 4 Điều 48 ; khoản 2 Điều 48 a ; các khoản 2 , 4 và 5 Điều 49 ; Điều 51 của Luật này có_thể giao cho cấp phó thực_hiện thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Việc giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện thường_xuyên hoặc theo vụ_việc , đồng_thời với việc giao quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 119 của Luật này . Việc giao quyền phải được thể_hiện bằng quyết_định , trong đó xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn giao quyền . 3 . Cấp phó được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền được giao . Người được giao quyền không được giao quyền cho người khác . Như_vậy , theo quy_định nêu trên Chủ_tịch UBND xã hoàn_toàn có_thể giao quyền cho phó Chủ_tịch UBND xã thay mình ra quyết_định xử_phạt hành_chính và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . Phó Chủ_tịch UBND xã được giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì không được giao quyền lại cho người khác thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 214,097 | |
Khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có cần phải ra quyết_định giao quyền không ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Giao quyền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Quyết_định giao quyền quy_định tại Điều 54, khoản 2 Điều 87 và khoản 2 Điều 123 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải xác_định rõ phạm_vi, nội_dung, thời_hạn giao quyền. Quyết_định giao quyền phải có số, ghi rõ ngày, tháng, năm, trích_yếu, ký và đóng_dấu ; trường_hợp cơ_quan, đơn_vị của người giao quyền không được sử_dụng dấu riêng, thì đóng_dấu treo của cơ_quan cấp trên. Phần căn_cứ pháp_lý ra các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt, quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính của cấp phó được giao quyền phải thể_hiện rõ số, ngày, tháng, năm, trích_yếu của quyết_định giao quyền. 2. Người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xử_phạt, thì có thẩm_quyền xử_phạt và được giao quyền xử_phạt, cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt, áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính như cấp trưởng. 3. Trong thời_gian giao quyền, những người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Giao quyền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Quyết_định giao quyền quy_định tại Điều 54 , khoản 2 Điều 87 và khoản 2 Điều 123 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn giao quyền . Quyết_định giao quyền phải có số , ghi rõ ngày , tháng , năm , trích_yếu , ký và đóng_dấu ; trường_hợp cơ_quan , đơn_vị của người giao quyền không được sử_dụng dấu riêng , thì đóng_dấu treo của cơ_quan cấp trên . Phần căn_cứ pháp_lý ra các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt , quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính của cấp phó được giao quyền phải thể_hiện rõ số , ngày , tháng , năm , trích_yếu của quyết_định giao quyền . 2 . Người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_phạt , thì có thẩm_quyền xử_phạt và được giao quyền xử_phạt , cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt , áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính như cấp trưởng . 3 . Trong thời_gian giao quyền , những người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính vẫn có thẩm_quyền xử_phạt , cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . ” - Khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính phải lập thành_văn bản trong đó xác_định cụ_thể rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn giao quyền . - Trong thời_gian Chủ_tịch UBND xã_giao quyền cho phó Chủ_tịch UBND xã xử_phạt vi_phạm hành_chính thì Chủ_tịch UBND xã vẫn có thẩm_quyền xử_phạt , cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho Phó Chủ_tịch thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã phải ra quyết_định giao quyền nêu trên . | 214,098 | |
Khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho Phó chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có cần phải ra quyết_định giao quyền không ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính như cấp trưởng. 3. Trong thời_gian giao quyền, những người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính vẫn có thẩm_quyền xử_phạt, cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính. ” - Khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính phải lập thành_văn bản trong đó xác_định cụ_thể rõ phạm_vi, nội_dung, thời_hạn giao quyền. - Trong thời_gian Chủ_tịch UBND xã_giao quyền cho phó Chủ_tịch UBND xã xử_phạt vi_phạm hành_chính thì Chủ_tịch UBND xã vẫn có thẩm_quyền xử_phạt, cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính. Như_vậy, khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho Phó Chủ_tịch thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã phải ra quyết_định giao quyền nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Giao quyền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Quyết_định giao quyền quy_định tại Điều 54 , khoản 2 Điều 87 và khoản 2 Điều 123 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính phải xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn giao quyền . Quyết_định giao quyền phải có số , ghi rõ ngày , tháng , năm , trích_yếu , ký và đóng_dấu ; trường_hợp cơ_quan , đơn_vị của người giao quyền không được sử_dụng dấu riêng , thì đóng_dấu treo của cơ_quan cấp trên . Phần căn_cứ pháp_lý ra các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt , quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính của cấp phó được giao quyền phải thể_hiện rõ số , ngày , tháng , năm , trích_yếu của quyết_định giao quyền . 2 . Người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_phạt , thì có thẩm_quyền xử_phạt và được giao quyền xử_phạt , cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt , áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính như cấp trưởng . 3 . Trong thời_gian giao quyền , những người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 54 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính vẫn có thẩm_quyền xử_phạt , cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . ” - Khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính phải lập thành_văn bản trong đó xác_định cụ_thể rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn giao quyền . - Trong thời_gian Chủ_tịch UBND xã_giao quyền cho phó Chủ_tịch UBND xã xử_phạt vi_phạm hành_chính thì Chủ_tịch UBND xã vẫn có thẩm_quyền xử_phạt , cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , khi giao quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cho Phó Chủ_tịch thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã phải ra quyết_định giao quyền nêu trên . | 214,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.