Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nữ muốn đi nghĩa_vụ_quân_sự nhưng đang trong trường_giáo_dưỡng thì có được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hay không ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 13 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... Đối_tượng không được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Công_dân thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự : a ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hình_phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hoặc đã chấp_hành xong hình_phạt tù nhưng chưa được xoá án_tích ; b ) Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) hoặc đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; c ) Bị tước quyền phục_vụ trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Khi hết thời_hạn áp_dụng các biện_pháp quy_định tại khoản 1 Điều này , công_dân được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . Theo đó , công_dân thuộc một trong các trường_hợp như quy_định trên thì không được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , trong đó có trường_hợp đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) hoặc đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 13 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : Đối_tượng không được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Công_dân thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự : a ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hình_phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hoặc đã chấp_hành xong hình_phạt tù nhưng chưa được xoá án_tích ; b ) Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) hoặc đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; c ) Bị tước quyền phục_vụ trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Khi hết thời_hạn áp_dụng các biện_pháp quy_định tại khoản 1 Điều này , công_dân được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . Theo đó , công_dân thuộc một trong các trường_hợp như quy_định trên thì không được đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , trong đó có trường_hợp đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) hoặc đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . | 22,600 | |
Nữ muốn đi nghĩa_vụ_quân_sự cần đảm_bảo tiêu_chuẩn về tuổi cũng như sức_khoẻ ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1. Về tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. b ) Công_dân nam được đào_tạo cao_đẳng, đại_học đã tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì tuyển_chọn gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi. 2. Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an về tiêu_chuẩn chính_trị trong tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị trọng_yếu, cơ_mật và lực_lượng vệ_binh, kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng về cơ_quan, đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội. 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định của Bộ Y_tế, Bộ Quốc_phòng về tiêu_chuẩn sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các đơn_vị quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm các tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Về tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo cao_đẳng , đại_học đã tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì tuyển_chọn gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an về tiêu_chuẩn chính_trị trong tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị trọng_yếu , cơ_mật và lực_lượng vệ_binh , kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng về cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định của Bộ Y_tế , Bộ Quốc_phòng về tiêu_chuẩn sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các đơn_vị quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm các tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HIV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao đến thấp . Những địa_phương khó_khăn , không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 ngươi thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy , theo những quy_định trên thì mặc_dù công_dân nữ thuộc diện tự_nguyện và mong_muốn đi , tuy_nhiên vẫn phải đảm_bảo đủ độ tuổi tham_gia nghĩa_vụ tại quy_định trên và hơn thế nữa phải đảm_bảo được tiêu_chuẩn sức_khoẻ . | 22,601 | |
Nữ muốn đi nghĩa_vụ_quân_sự cần đảm_bảo tiêu_chuẩn về tuổi cũng như sức_khoẻ ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HIV, AIDS. 4. Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên, lấy từ cao đến thấp. Những địa_phương khó_khăn, không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định được tuyển_chọn công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7. b ) Các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 ngươi thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. Như_vậy, theo những quy_định trên thì mặc_dù công_dân nữ thuộc diện tự_nguyện và mong_muốn đi, tuy_nhiên vẫn phải đảm_bảo đủ độ tuổi tham_gia nghĩa_vụ tại quy_định trên và hơn thế nữa phải đảm_bảo được tiêu_chuẩn sức_khoẻ. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Về tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo cao_đẳng , đại_học đã tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì tuyển_chọn gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an về tiêu_chuẩn chính_trị trong tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị trọng_yếu , cơ_mật và lực_lượng vệ_binh , kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng về cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định của Bộ Y_tế , Bộ Quốc_phòng về tiêu_chuẩn sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các đơn_vị quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm các tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HIV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao đến thấp . Những địa_phương khó_khăn , không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 ngươi thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy , theo những quy_định trên thì mặc_dù công_dân nữ thuộc diện tự_nguyện và mong_muốn đi , tuy_nhiên vẫn phải đảm_bảo đủ độ tuổi tham_gia nghĩa_vụ tại quy_định trên và hơn thế nữa phải đảm_bảo được tiêu_chuẩn sức_khoẻ . | 22,602 | |
Nữ muốn đi nghĩa_vụ_quân_sự cần đảm_bảo tiêu_chuẩn về tuổi cũng như sức_khoẻ ra sao ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... quy_định trên và hơn thế nữa phải đảm_bảo được tiêu_chuẩn sức_khoẻ. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Về tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo cao_đẳng , đại_học đã tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì tuyển_chọn gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an về tiêu_chuẩn chính_trị trong tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị trọng_yếu , cơ_mật và lực_lượng vệ_binh , kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng về cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định của Bộ Y_tế , Bộ Quốc_phòng về tiêu_chuẩn sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các đơn_vị quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm các tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 có tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 điop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HIV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao đến thấp . Những địa_phương khó_khăn , không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 ngươi thì được tuyển từ 20% đến 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy , theo những quy_định trên thì mặc_dù công_dân nữ thuộc diện tự_nguyện và mong_muốn đi , tuy_nhiên vẫn phải đảm_bảo đủ độ tuổi tham_gia nghĩa_vụ tại quy_định trên và hơn thế nữa phải đảm_bảo được tiêu_chuẩn sức_khoẻ . | 22,603 | |
Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm, phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương, cơ_sở ; thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chính_phủ được quy_định trong Hiến_pháp và pháp_luật. 2. Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ : a ) Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; b ) Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp. 3. Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành. Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết. 4. Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét, quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương, nguyên_tắc. Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định. 5. Chính_phủ thực_hiện phân_cấp, phân_quyền cho chính_quyền địa_phương theo quy_định tại các luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Chính_phủ thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , cơ_sở ; thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chính_phủ được quy_định trong Hiến_pháp và pháp_luật . 2 . Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ : a ) Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; b ) Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp . 3 . Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết . 4 . Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét , quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương , nguyên_tắc . Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định . 5 . Chính_phủ thực_hiện phân_cấp , phân_quyền cho chính_quyền địa_phương theo quy_định tại các luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Chính_phủ thực_hiện phân_cấp , uỷ_quyền cho chính_quyền địa_phương quyết_định hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực trên địa_bàn quản_lý phù_hợp với điều_kiện , năng_lực của chính_quyền địa_phương đi_đôi với việc phân_bổ nguồn_lực hợp_lý , nâng cao năng_lực , trình_độ cán_bộ và tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát quyền_lực chặt_chẽ . Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ Việt_Nam như sau : - Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; - Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp . - Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết . - Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét , quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương , nguyên_tắc . Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định . Chính_phủ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 22,604 | |
Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyết_định. 5. Chính_phủ thực_hiện phân_cấp, phân_quyền cho chính_quyền địa_phương theo quy_định tại các luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Chính_phủ thực_hiện phân_cấp, uỷ_quyền cho chính_quyền địa_phương quyết_định hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành, lĩnh_vực trên địa_bàn quản_lý phù_hợp với điều_kiện, năng_lực của chính_quyền địa_phương đi_đôi với việc phân_bổ nguồn_lực hợp_lý, nâng cao năng_lực, trình_độ cán_bộ và tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát, kiểm_soát quyền_lực chặt_chẽ. Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ Việt_Nam như sau : - Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; - Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp. - Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành. Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết. - Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét, quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương, nguyên_tắc. Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , cơ_sở ; thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chính_phủ được quy_định trong Hiến_pháp và pháp_luật . 2 . Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ : a ) Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; b ) Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp . 3 . Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết . 4 . Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét , quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương , nguyên_tắc . Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định . 5 . Chính_phủ thực_hiện phân_cấp , phân_quyền cho chính_quyền địa_phương theo quy_định tại các luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Chính_phủ thực_hiện phân_cấp , uỷ_quyền cho chính_quyền địa_phương quyết_định hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực trên địa_bàn quản_lý phù_hợp với điều_kiện , năng_lực của chính_quyền địa_phương đi_đôi với việc phân_bổ nguồn_lực hợp_lý , nâng cao năng_lực , trình_độ cán_bộ và tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát quyền_lực chặt_chẽ . Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ Việt_Nam như sau : - Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; - Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp . - Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết . - Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét , quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương , nguyên_tắc . Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định . Chính_phủ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 22,605 | |
Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương, nguyên_tắc. Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định. Chính_phủ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý hệ_thống hành_chính nhà_nước từ trung_ương đến địa_phương , cơ_sở ; thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chính_phủ được quy_định trong Hiến_pháp và pháp_luật . 2 . Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ : a ) Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; b ) Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp . 3 . Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết . 4 . Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét , quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương , nguyên_tắc . Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định . 5 . Chính_phủ thực_hiện phân_cấp , phân_quyền cho chính_quyền địa_phương theo quy_định tại các luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Chính_phủ thực_hiện phân_cấp , uỷ_quyền cho chính_quyền địa_phương quyết_định hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực trên địa_bàn quản_lý phù_hợp với điều_kiện , năng_lực của chính_quyền địa_phương đi_đôi với việc phân_bổ nguồn_lực hợp_lý , nâng cao năng_lực , trình_độ cán_bộ và tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát quyền_lực chặt_chẽ . Cách_thức giải_quyết công_việc của Chính_phủ Việt_Nam như sau : - Thảo_luận và quyết_nghị tại phiên họp Chính_phủ ; - Quyết_nghị bằng phiếu lấy ý_kiến các thành_viên Chính_phủ trong trường_hợp Chính_phủ không họp . - Quyết_nghị của Chính_phủ phải được quá nửa tổng_số thành_viên Chính_phủ biểu_quyết tán_thành . Trong trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo ý_kiến mà Thủ_tướng Chính_phủ đã biểu_quyết . - Chính_phủ phân_công Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Chính_phủ xem_xét , quyết_định những vấn_đề cấp_bách cần phải xử_lý gấp thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ hoặc những vấn_đề đã được Chính_phủ thống_nhất về chủ_trương , nguyên_tắc . Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo hoặc giao Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ báo_cáo tại phiên họp Chính_phủ gần nhất về những vấn_đề đã quyết_định . Chính_phủ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 22,606 | |
Những vấn_đề nào được Chính_phủ Việt_Nam thảo_luận và quyết_nghị ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Những vấn_đề Chính_phủ thảo_luận và quyết_nghị bao_gồm : ( 1 ) Đề_nghị của Chính_phủ về xây_dựng luật, pháp_lệnh trình Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; các dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội, dự_án pháp_lệnh, dự_thảo nghị_quyết trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; đề_nghị xây_dựng nghị_định và dự_thảo nghị_định của Chính_phủ theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015. ( 2 ) Chiến_lược ; quy_hoạch ; kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội dài_hạn, trung_hạn và hằng năm ; kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; kế_hoạch tài_chính 5 năm quốc_gia, kế_hoạch tài_chính - ngân_sách 3 năm ; dự_toán ngân_sách nhà_nước và phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định. ( 3 ) Tình_hình kinh_tế - xã_hội hằng tháng, hằng quý, 06 tháng, cả năm hoặc những vấn_đề quan_trọng, đột_xuất và những nhiệm_vụ, giải_pháp chỉ_đạo, điều_hành thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội. ( 4 ) Cơ_cấu tổ_chức của Chính_phủ ; việc thành_lập, bãi_bỏ bộ, cơ_quan ngang bộ ; việc thành_lập, sáp_nhập, giải_thể cơ_quan thuộc Chính_phủ ; thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Những vấn_đề Chính_phủ thảo_luận và quyết_nghị bao_gồm : ( 1 ) Đề_nghị của Chính_phủ về xây_dựng luật , pháp_lệnh trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; đề_nghị xây_dựng nghị_định và dự_thảo nghị_định của Chính_phủ theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 . ( 2 ) Chiến_lược ; quy_hoạch ; kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội dài_hạn , trung_hạn và hằng năm ; kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; kế_hoạch tài_chính 5 năm quốc_gia , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách 3 năm ; dự_toán ngân_sách nhà_nước và phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định . ( 3 ) Tình_hình kinh_tế - xã_hội hằng tháng , hằng quý , 06 tháng , cả năm hoặc những vấn_đề quan_trọng , đột_xuất và những nhiệm_vụ , giải_pháp chỉ_đạo , điều_hành thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . ( 4 ) Cơ_cấu tổ_chức của Chính_phủ ; việc thành_lập , bãi_bỏ bộ , cơ_quan ngang bộ ; việc thành_lập , sáp_nhập , giải_thể cơ_quan thuộc Chính_phủ ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính các cấp để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định . ( 5 ) Chương_trình công_tác của Chính_phủ hằng năm ; kiểm_điểm công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và việc thực_hiện Quy_chế làm_việc của Chính_phủ . ( 6 ) Thí_điểm thực_hiện cơ_chế , chính_sách mới thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 . ( 7 ) Những vấn_đề mà pháp_luật quy_định Chính_phủ phải thảo_luận và quyết_nghị . ( 8 ) Những vấn_đề quan_trọng cần_thiết khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , các vấn_đề trên sẽ được Chính_phủ thảo_luận và quyết_nghị tại các phiên họp Chính_phủ . | 22,607 | |
Những vấn_đề nào được Chính_phủ Việt_Nam thảo_luận và quyết_nghị ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... của Chính_phủ ; việc thành_lập, bãi_bỏ bộ, cơ_quan ngang bộ ; việc thành_lập, sáp_nhập, giải_thể cơ_quan thuộc Chính_phủ ; thành_lập, giải_thể, nhập, chia, điều_chỉnh địa_giới hành_chính các cấp để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định. ( 5 ) Chương_trình công_tác của Chính_phủ hằng năm ; kiểm_điểm công_tác chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và việc thực_hiện Quy_chế làm_việc của Chính_phủ. ( 6 ) Thí_điểm thực_hiện cơ_chế, chính_sách mới thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015. ( 7 ) Những vấn_đề mà pháp_luật quy_định Chính_phủ phải thảo_luận và quyết_nghị. ( 8 ) Những vấn_đề quan_trọng cần_thiết khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, các vấn_đề trên sẽ được Chính_phủ thảo_luận và quyết_nghị tại các phiên họp Chính_phủ. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Những vấn_đề Chính_phủ thảo_luận và quyết_nghị bao_gồm : ( 1 ) Đề_nghị của Chính_phủ về xây_dựng luật , pháp_lệnh trình Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết trình Quốc_hội , dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; đề_nghị xây_dựng nghị_định và dự_thảo nghị_định của Chính_phủ theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 . ( 2 ) Chiến_lược ; quy_hoạch ; kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội dài_hạn , trung_hạn và hằng năm ; kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm ; kế_hoạch tài_chính 5 năm quốc_gia , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách 3 năm ; dự_toán ngân_sách nhà_nước và phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định . ( 3 ) Tình_hình kinh_tế - xã_hội hằng tháng , hằng quý , 06 tháng , cả năm hoặc những vấn_đề quan_trọng , đột_xuất và những nhiệm_vụ , giải_pháp chỉ_đạo , điều_hành thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . ( 4 ) Cơ_cấu tổ_chức của Chính_phủ ; việc thành_lập , bãi_bỏ bộ , cơ_quan ngang bộ ; việc thành_lập , sáp_nhập , giải_thể cơ_quan thuộc Chính_phủ ; thành_lập , giải_thể , nhập , chia , điều_chỉnh địa_giới hành_chính các cấp để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định . ( 5 ) Chương_trình công_tác của Chính_phủ hằng năm ; kiểm_điểm công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và việc thực_hiện Quy_chế làm_việc của Chính_phủ . ( 6 ) Thí_điểm thực_hiện cơ_chế , chính_sách mới thuộc thẩm_quyền quyết_định của Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 . ( 7 ) Những vấn_đề mà pháp_luật quy_định Chính_phủ phải thảo_luận và quyết_nghị . ( 8 ) Những vấn_đề quan_trọng cần_thiết khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , các vấn_đề trên sẽ được Chính_phủ thảo_luận và quyết_nghị tại các phiên họp Chính_phủ . | 22,608 | |
Chính_phủ Việt_Nam làm_việc dựa trên các nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc làm_việc của Chính_phủ : - Mọi hoạt_động của Chính_phủ phải tuân_thủ quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật, bảo_đảm sự lãnh_đạo của Đảng, thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. Chính_phủ làm_việc theo chế_độ kết_hợp giữa quyền_hạn, trách_nhiệm của tập_thể Chính_phủ với quyền_hạn, trách_nhiệm cá_nhân của Thủ_tướng Chính_phủ và cá_nhân từng thành_viên Chính_phủ. Chính_phủ quyết_định theo nguyên_tắc đa_số đối_với các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ. - Đề_cao trách_nhiệm cá_nhân và nêu gương của thành_viên Chính_phủ, người đứng đầu các bộ, cơ_quan, địa_phương. Mỗi nhiệm_vụ chỉ giao cho một người chủ_trì và chịu trách_nhiệm. Trường_hợp nhiệm_vụ giao cho bộ, cơ_quan, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải chịu trách_nhiệm. - Chủ_động giải_quyết công_việc đúng quy_trình, thủ_tục, thẩm_quyền và quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Chính_phủ. Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác, trao_đổi thông_tin, đề_cao sự thống_nhất trong giải_quyết công_việc của Chính_phủ. - Thực_hiện phân_công, phân_cấp, phân_quyền, uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật, cá_thể_hoá trách_nhiệm gắn với tăng_cường giám_sát, kiểm_tra và kiểm_soát quyền_lực, bảo_đảm sự lãnh_đạo tập_trung, quản_lý thống_nhất, phù_hợp với | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Chính_phủ : - Mọi hoạt_động của Chính_phủ phải tuân_thủ quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật , bảo_đảm sự lãnh_đạo của Đảng , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . Chính_phủ làm_việc theo chế_độ kết_hợp giữa quyền_hạn , trách_nhiệm của tập_thể Chính_phủ với quyền_hạn , trách_nhiệm cá_nhân của Thủ_tướng Chính_phủ và cá_nhân từng thành_viên Chính_phủ . Chính_phủ quyết_định theo nguyên_tắc đa_số đối_với các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ . - Đề_cao trách_nhiệm cá_nhân và nêu gương của thành_viên Chính_phủ , người đứng đầu các bộ , cơ_quan , địa_phương . Mỗi nhiệm_vụ chỉ giao cho một người chủ_trì và chịu trách_nhiệm . Trường_hợp nhiệm_vụ giao cho bộ , cơ_quan , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải chịu trách_nhiệm . - Chủ_động giải_quyết công_việc đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền và quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Chính_phủ . Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin , đề_cao sự thống_nhất trong giải_quyết công_việc của Chính_phủ . - Thực_hiện phân_công , phân_cấp , phân_quyền , uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cá_thể_hoá trách_nhiệm gắn với tăng_cường giám_sát , kiểm_tra và kiểm_soát quyền_lực , bảo_đảm sự lãnh_đạo tập_trung , quản_lý thống_nhất , phù_hợp với thẩm_quyền của Chính_phủ . Phát_huy tính chủ_động , sáng_tạo của người đứng đầu bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thực_hiện nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; cấp dưới phục_tùng , tuân_thủ nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo , phân_công của cấp trên . - Công_khai , minh_bạch , đổi_mới hoạt_động của Chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp ; thực_hiện nền hành_chính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục , dân_chủ , hiện_đại , liêm_chính , hiệu_lực , hiệu_quả , vì Nhân_dân phục_vụ và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Nhân_dân . | 22,609 | |
Chính_phủ Việt_Nam làm_việc dựa trên các nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , phân_quyền, uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật, cá_thể_hoá trách_nhiệm gắn với tăng_cường giám_sát, kiểm_tra và kiểm_soát quyền_lực, bảo_đảm sự lãnh_đạo tập_trung, quản_lý thống_nhất, phù_hợp với thẩm_quyền của Chính_phủ. Phát_huy tính chủ_động, sáng_tạo của người đứng đầu bộ, cơ_quan, địa_phương. - Thực_hiện nghiêm kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính ; cấp dưới phục_tùng, tuân_thủ nghiêm sự lãnh_đạo, chỉ_đạo, phân_công của cấp trên. - Công_khai, minh_bạch, đổi_mới hoạt_động của Chính_phủ, các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp ; thực_hiện nền hành_chính thống_nhất, thông_suốt, liên_tục, dân_chủ, hiện_đại, liêm_chính, hiệu_lực, hiệu_quả, vì Nhân_dân phục_vụ và chịu sự kiểm_tra, giám_sát của Nhân_dân. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế làm_việc của Chính_phủ ban_hành kèm theo Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Chính_phủ : - Mọi hoạt_động của Chính_phủ phải tuân_thủ quy_định của Hiến_pháp và pháp_luật , bảo_đảm sự lãnh_đạo của Đảng , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . Chính_phủ làm_việc theo chế_độ kết_hợp giữa quyền_hạn , trách_nhiệm của tập_thể Chính_phủ với quyền_hạn , trách_nhiệm cá_nhân của Thủ_tướng Chính_phủ và cá_nhân từng thành_viên Chính_phủ . Chính_phủ quyết_định theo nguyên_tắc đa_số đối_với các vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Chính_phủ . - Đề_cao trách_nhiệm cá_nhân và nêu gương của thành_viên Chính_phủ , người đứng đầu các bộ , cơ_quan , địa_phương . Mỗi nhiệm_vụ chỉ giao cho một người chủ_trì và chịu trách_nhiệm . Trường_hợp nhiệm_vụ giao cho bộ , cơ_quan , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải chịu trách_nhiệm . - Chủ_động giải_quyết công_việc đúng quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền và quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Chính_phủ . Bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp công_tác , trao_đổi thông_tin , đề_cao sự thống_nhất trong giải_quyết công_việc của Chính_phủ . - Thực_hiện phân_công , phân_cấp , phân_quyền , uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cá_thể_hoá trách_nhiệm gắn với tăng_cường giám_sát , kiểm_tra và kiểm_soát quyền_lực , bảo_đảm sự lãnh_đạo tập_trung , quản_lý thống_nhất , phù_hợp với thẩm_quyền của Chính_phủ . Phát_huy tính chủ_động , sáng_tạo của người đứng đầu bộ , cơ_quan , địa_phương . - Thực_hiện nghiêm kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; cấp dưới phục_tùng , tuân_thủ nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo , phân_công của cấp trên . - Công_khai , minh_bạch , đổi_mới hoạt_động của Chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp ; thực_hiện nền hành_chính thống_nhất , thông_suốt , liên_tục , dân_chủ , hiện_đại , liêm_chính , hiệu_lực , hiệu_quả , vì Nhân_dân phục_vụ và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Nhân_dân . | 22,610 | |
Bảo_hiểm vi_mô là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , bảo_hiểm vi_mô là bảo_hiểm hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước nhữ: ... Căn_cứ Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , bảo_hiểm vi_mô là bảo_hiểm hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản . Đặc_điểm của bảo_hiểm vi_mô : Bảo_hiểm vi_mô được xem là một bộ_phận của tài_chính vi_mô ( Microfinance ) , bảo_hiểm vi_mô hướng tới hỗ_trợ các gia_đình có thu_nhập thấp bằng cách cung_cấp các gói bảo_hiểm phù_hợp với nhu_cầu của họ . Bảo_hiểm vi_mô thông_thường sẽ xuất_hiện ở những đất_nước đang phát_triển , nơi mà thị_trường bảo_hiểm hiện_tại hoạt_động không hiệu_quả hoặc thậm_chí không tồn_tại . Giá_trị bảo_hiểm vi_mô thấp hơn những loại bảo_hiểm thông_thường khác , vì_vậy những người mua loại bảo_hiểm này chỉ cần đóng số tiền bảo_hiểm nhỏ hơn đáng_kể . Cũng tương_tự như những bảo_hiểm thông_thường , bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ cho rất nhiều loại rủi_ro . Bao_gồm cả những rủi_ro về sức_khoẻ và rủi_ro về tài_sản . Có_thể liệt_kê như bảo_hiểm mùa_màng , bảo_hiểm vật_nuôi / gia_súc , bảo_hiểm trộm_cắp hoặc hoả_hoạn , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_nhân_thọ , bảo_hiểm tử_vong , bảo_hiểm tàn_tật và bảo_hiểm thiên_tai … ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 , bảo_hiểm vi_mô là bảo_hiểm hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản . Đặc_điểm của bảo_hiểm vi_mô : Bảo_hiểm vi_mô được xem là một bộ_phận của tài_chính vi_mô ( Microfinance ) , bảo_hiểm vi_mô hướng tới hỗ_trợ các gia_đình có thu_nhập thấp bằng cách cung_cấp các gói bảo_hiểm phù_hợp với nhu_cầu của họ . Bảo_hiểm vi_mô thông_thường sẽ xuất_hiện ở những đất_nước đang phát_triển , nơi mà thị_trường bảo_hiểm hiện_tại hoạt_động không hiệu_quả hoặc thậm_chí không tồn_tại . Giá_trị bảo_hiểm vi_mô thấp hơn những loại bảo_hiểm thông_thường khác , vì_vậy những người mua loại bảo_hiểm này chỉ cần đóng số tiền bảo_hiểm nhỏ hơn đáng_kể . Cũng tương_tự như những bảo_hiểm thông_thường , bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ cho rất nhiều loại rủi_ro . Bao_gồm cả những rủi_ro về sức_khoẻ và rủi_ro về tài_sản . Có_thể liệt_kê như bảo_hiểm mùa_màng , bảo_hiểm vật_nuôi / gia_súc , bảo_hiểm trộm_cắp hoặc hoả_hoạn , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_nhân_thọ , bảo_hiểm tử_vong , bảo_hiểm tàn_tật và bảo_hiểm thiên_tai … ( Hình từ Internet ) | 22,611 | |
Quy_định về người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ... Người nộp thuế 1. Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ), bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh có thu_nhập. 2. Doanh_nghiệp có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú đó ; c ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . 2 . Doanh_nghiệp có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú đó ; c ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam mà khoản thu_nhập này không liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú ; d ) Doanh_nghiệp nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam . 3 . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mang lại thu_nhập , bao_gồm : a ) Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam ; b ) Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp ; c ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hay một tổ_chức , cá_nhân khác ; d ) Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài ; đ ) Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Theo đó , người nộp thuế TNDN sẽ thực_hiện theo quy_định bên trên . | 22,612 | |
Quy_định về người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ... thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú đó ; c ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam mà khoản thu_nhập này không liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú ; d ) Doanh_nghiệp nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam. 3. Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này, doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh tại Việt_Nam mang lại thu_nhập, bao_gồm : a ) Chi_nhánh, văn_phòng điều_hành, nhà_máy, công_xưởng, phương_tiện vận_tải, hầm_mỏ, mỏ dầu, khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam ; b ) Địa_điểm xây_dựng, công_trình xây_dựng, lắp_đặt, lắp_ráp ; c ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ, bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hay một tổ_chức, cá_nhân khác ; d ) Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài ; đ ) Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . 2 . Doanh_nghiệp có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú đó ; c ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam mà khoản thu_nhập này không liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú ; d ) Doanh_nghiệp nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam . 3 . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mang lại thu_nhập , bao_gồm : a ) Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam ; b ) Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp ; c ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hay một tổ_chức , cá_nhân khác ; d ) Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài ; đ ) Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Theo đó , người nộp thuế TNDN sẽ thực_hiện theo quy_định bên trên . | 22,613 | |
Quy_định về người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : ... cá_nhân khác ; d ) Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài ; đ ) Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam. Theo đó, người nộp thuế TNDN sẽ thực_hiện theo quy_định bên trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 quy_định về người nộp thuế như sau : Người nộp thuế 1 . Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế theo quy_định của Luật này ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài ( sau đây gọi là doanh_nghiệp nước_ngoài ) có cơ_sở thường_trú hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; đ ) Tổ_chức khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có thu_nhập . 2 . Doanh_nghiệp có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam ; b ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam và thu_nhập chịu thuế phát_sinh ngoài Việt_Nam liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú đó ; c ) Doanh_nghiệp nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam mà khoản thu_nhập này không liên_quan đến hoạt_động của cơ_sở thường_trú ; d ) Doanh_nghiệp nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam nộp thuế đối_với thu_nhập chịu thuế phát_sinh tại Việt_Nam . 3 . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam mang lại thu_nhập , bao_gồm : a ) Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam ; b ) Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp ; c ) Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hay một tổ_chức , cá_nhân khác ; d ) Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài ; đ ) Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Theo đó , người nộp thuế TNDN sẽ thực_hiện theo quy_định bên trên . | 22,614 | |
Quỹ bảo_hiểm vi_mô có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh phát_sinh thu_nhập chịu thuế có phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp hay không ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 43570 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn chính_sách thuế đối_với Quỹ bảo_hiểm vi_mô theo đó : ... Trường_hợp Quỹ bảo_hiểm vi_mô có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh phát_sinh thu_nhập chịu thuế thì phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định . Trường_hợp thu_nhập phát_sinh thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 4 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì thuộc thu_nhập được miễn thuế . | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 43570 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn chính_sách thuế đối_với Quỹ bảo_hiểm vi_mô theo đó : Trường_hợp Quỹ bảo_hiểm vi_mô có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh phát_sinh thu_nhập chịu thuế thì phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định . Trường_hợp thu_nhập phát_sinh thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 4 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì thuộc thu_nhập được miễn thuế . | 22,615 | |
Thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm có cần làm bản tự công_bố sản_phẩm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP về hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm quy_định : ... " Điều 5. Hồ_sơ, trình_tự tự công_bố sản_phẩm 1. Hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm bao_gồm : a ) Bản tự công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn, tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức, cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ). " Theo đó doanh_nghiệp chỉ cần cung_cấp đầy_đủ các thông_tin yêu_cầu tại tại Mẫu 01 của Nghị_định. Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 5. Hồ_sơ, trình_tự tự công_bố sản_phẩm... 4. Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm, xuất_xứ, thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức, cá_nhân phải tự công_bố lại sản_phẩm. Các trường_hợp có sự thay_đổi khác, tổ_chức, cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP về hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm quy_định : " Điều 5 . Hồ_sơ , trình_tự tự công_bố sản_phẩm 1 . Hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm bao_gồm : a ) Bản tự công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) . " Theo đó doanh_nghiệp chỉ cần cung_cấp đầy_đủ các thông_tin yêu_cầu tại tại Mẫu 01 của Nghị_định . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 5 . Hồ_sơ , trình_tự tự công_bố sản_phẩm ... 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải tự công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . " Như_vậy trường_hợp của công_ty mình do thị_hiếu của khách_hàng nên doanh_nghiệp tiến_hành thay_đổi hình_ảnh bên ngoài của lon ( in bên ngoài ) còn tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo , kích_thước giống nhau thì chỉ cần gửi thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; không cần phải công_bố lại sản_phẩm . | 22,616 | |
Thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm có cần làm bản tự công_bố sản_phẩm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP về hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm quy_định : ... xuất_xứ, thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức, cá_nhân phải tự công_bố lại sản_phẩm. Các trường_hợp có sự thay_đổi khác, tổ_chức, cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và được sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo. " Như_vậy trường_hợp của công_ty mình do thị_hiếu của khách_hàng nên doanh_nghiệp tiến_hành thay_đổi hình_ảnh bên ngoài của lon ( in bên ngoài ) còn tên sản_phẩm, xuất_xứ, thành_phần cấu_tạo, kích_thước giống nhau thì chỉ cần gửi thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; không cần phải công_bố lại sản_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP về hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm quy_định : " Điều 5 . Hồ_sơ , trình_tự tự công_bố sản_phẩm 1 . Hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm bao_gồm : a ) Bản tự công_bố sản_phẩm theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Phiếu kết_quả kiểm_nghiệm an_toàn thực_phẩm của sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ được cấp bởi phòng kiểm_nghiệm được chỉ_định hoặc phòng kiểm_nghiệm được công_nhận phù_hợp ISO 17025 gồm các chỉ_tiêu an_toàn do Bộ Y_tế ban_hành theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro phù_hợp với quy_định của quốc_tế hoặc các chỉ_tiêu an_toàn theo các quy_chuẩn , tiêu_chuẩn tương_ứng do tổ_chức , cá_nhân công_bố trong trường_hợp chưa có quy_định của Bộ Y_tế ( bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực ) . " Theo đó doanh_nghiệp chỉ cần cung_cấp đầy_đủ các thông_tin yêu_cầu tại tại Mẫu 01 của Nghị_định . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 5 . Hồ_sơ , trình_tự tự công_bố sản_phẩm ... 4 . Trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo thì tổ_chức , cá_nhân phải tự công_bố lại sản_phẩm . Các trường_hợp có sự thay_đổi khác , tổ_chức , cá_nhân thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm ngay sau khi gửi thông_báo . " Như_vậy trường_hợp của công_ty mình do thị_hiếu của khách_hàng nên doanh_nghiệp tiến_hành thay_đổi hình_ảnh bên ngoài của lon ( in bên ngoài ) còn tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo , kích_thước giống nhau thì chỉ cần gửi thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; không cần phải công_bố lại sản_phẩm . | 22,617 | |
Những sản_phẩm nào bắt_buộc phải đăng_ký công_bố sản_phẩm ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 6 . Đăng_ký bản công_bố sản_phẩm Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . 3 . Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . " Theo đó các sản_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm cụ_thể như : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Đăng_ký bản công_bố sản_phẩm Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . 3 . Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . " Theo đó các sản_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm cụ_thể như : - Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . - Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . | 22,618 | |
Thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm mà không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : ... " Điều 22. Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất, kinh_doanh, nhập_khẩu, cung_cấp thực_phẩm... 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không tự công_bố lại sản_phẩm, đăng_ký lại bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm, xuất_xứ, thành_phần cấu_tạo ; b ) Không thực_hiện thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi sau công_bố đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc có thông_báo nhưng nội_dung thông_báo không phù_hợp nội_dung thay_đổi của sản_phẩm hoặc không có tài_liệu phù_hợp quy_định của pháp_luật chứng_minh cho sự thay_đổi ; c ) Sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung bản tự công_bố sản_phẩm, bản công_bố sản_phẩm, Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm, phiếu kết_quả kiểm_nghiệm, Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm và các loại giấy_tờ, tài_liệu khác ; d ) Không thực_hiện theo quy_định về sang chia, san, chiết trong sản_xuất, kinh_doanh phụ_gia thực_phẩm ; đ ) Bày_bán phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong cơ_sở kinh_doanh hoá_chất dùng cho mục_đích khác | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không tự công_bố lại sản_phẩm , đăng_ký lại bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo ; b ) Không thực_hiện thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi sau công_bố đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc có thông_báo nhưng nội_dung thông_báo không phù_hợp nội_dung thay_đổi của sản_phẩm hoặc không có tài_liệu phù_hợp quy_định của pháp_luật chứng_minh cho sự thay_đổi ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung bản tự công_bố sản_phẩm , bản công_bố sản_phẩm , Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm , phiếu kết_quả kiểm_nghiệm , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm và các loại giấy_tờ , tài_liệu khác ; d ) Không thực_hiện theo quy_định về sang chia , san , chiết trong sản_xuất , kinh_doanh phụ_gia thực_phẩm ; đ ) Bày_bán phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong cơ_sở kinh_doanh hoá_chất dùng cho mục_đích khác . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Ngoài_ra tại khoản 11 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; c ) Buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc thực_phẩm , khám , điều_trị người bị ngộ_độc thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 Điều này ; d ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , điểm a khoản 5 , các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . đ ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 5 Điều này ; e ) Buộc nộp lại giấy_tờ đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá đối_với vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này . " Theo đó , trường_hợp thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm . | 22,619 | |
Thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm mà không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : ... chia, san, chiết trong sản_xuất, kinh_doanh phụ_gia thực_phẩm ; đ ) Bày_bán phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong cơ_sở kinh_doanh hoá_chất dùng cho mục_đích khác. " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3. Quy_định về mức phạt tiền tối_đa, tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không tự công_bố lại sản_phẩm , đăng_ký lại bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo ; b ) Không thực_hiện thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi sau công_bố đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc có thông_báo nhưng nội_dung thông_báo không phù_hợp nội_dung thay_đổi của sản_phẩm hoặc không có tài_liệu phù_hợp quy_định của pháp_luật chứng_minh cho sự thay_đổi ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung bản tự công_bố sản_phẩm , bản công_bố sản_phẩm , Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm , phiếu kết_quả kiểm_nghiệm , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm và các loại giấy_tờ , tài_liệu khác ; d ) Không thực_hiện theo quy_định về sang chia , san , chiết trong sản_xuất , kinh_doanh phụ_gia thực_phẩm ; đ ) Bày_bán phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong cơ_sở kinh_doanh hoá_chất dùng cho mục_đích khác . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Ngoài_ra tại khoản 11 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; c ) Buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc thực_phẩm , khám , điều_trị người bị ngộ_độc thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 Điều này ; d ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , điểm a khoản 5 , các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . đ ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 5 Điều này ; e ) Buộc nộp lại giấy_tờ đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá đối_với vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này . " Theo đó , trường_hợp thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm . | 22,620 | |
Thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm mà không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : ... một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa. ” Ngoài_ra tại khoản 11 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 22. Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất, kinh_doanh, nhập_khẩu, cung_cấp thực_phẩm... 11. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 6, 7, 8 và 9 Điều này ; c ) Buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không tự công_bố lại sản_phẩm , đăng_ký lại bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo ; b ) Không thực_hiện thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi sau công_bố đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc có thông_báo nhưng nội_dung thông_báo không phù_hợp nội_dung thay_đổi của sản_phẩm hoặc không có tài_liệu phù_hợp quy_định của pháp_luật chứng_minh cho sự thay_đổi ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung bản tự công_bố sản_phẩm , bản công_bố sản_phẩm , Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm , phiếu kết_quả kiểm_nghiệm , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm và các loại giấy_tờ , tài_liệu khác ; d ) Không thực_hiện theo quy_định về sang chia , san , chiết trong sản_xuất , kinh_doanh phụ_gia thực_phẩm ; đ ) Bày_bán phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong cơ_sở kinh_doanh hoá_chất dùng cho mục_đích khác . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Ngoài_ra tại khoản 11 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; c ) Buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc thực_phẩm , khám , điều_trị người bị ngộ_độc thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 Điều này ; d ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , điểm a khoản 5 , các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . đ ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 5 Điều này ; e ) Buộc nộp lại giấy_tờ đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá đối_với vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này . " Theo đó , trường_hợp thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm . | 22,621 | |
Thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm mà không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : ... ; b ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 6, 7, 8 và 9 Điều này ; c ) Buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc thực_phẩm, khám, điều_trị người bị ngộ_độc thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 Điều này ; d ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại điểm a, b khoản 4, điểm a khoản 5, các khoản 6, 7, 8 và 9 Điều này. đ ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 3 và 5 Điều này ; e ) Buộc nộp lại giấy_tờ đã bị sửa_chữa, tẩy_xoá đối_với vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này. " Theo đó, trường_hợp thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Ngoài_ra buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không tự công_bố lại sản_phẩm , đăng_ký lại bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo ; b ) Không thực_hiện thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi sau công_bố đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc có thông_báo nhưng nội_dung thông_báo không phù_hợp nội_dung thay_đổi của sản_phẩm hoặc không có tài_liệu phù_hợp quy_định của pháp_luật chứng_minh cho sự thay_đổi ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung bản tự công_bố sản_phẩm , bản công_bố sản_phẩm , Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm , phiếu kết_quả kiểm_nghiệm , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm và các loại giấy_tờ , tài_liệu khác ; d ) Không thực_hiện theo quy_định về sang chia , san , chiết trong sản_xuất , kinh_doanh phụ_gia thực_phẩm ; đ ) Bày_bán phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong cơ_sở kinh_doanh hoá_chất dùng cho mục_đích khác . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Ngoài_ra tại khoản 11 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; c ) Buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc thực_phẩm , khám , điều_trị người bị ngộ_độc thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 Điều này ; d ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , điểm a khoản 5 , các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . đ ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 5 Điều này ; e ) Buộc nộp lại giấy_tờ đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá đối_với vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này . " Theo đó , trường_hợp thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm . | 22,622 | |
Thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm mà không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : ... đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Ngoài_ra buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về an_toàn thực_phẩm : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không tự công_bố lại sản_phẩm , đăng_ký lại bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp sản_phẩm có sự thay_đổi về tên sản_phẩm , xuất_xứ , thành_phần cấu_tạo ; b ) Không thực_hiện thông_báo bằng văn_bản về nội_dung thay_đổi sau công_bố đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật hoặc có thông_báo nhưng nội_dung thông_báo không phù_hợp nội_dung thay_đổi của sản_phẩm hoặc không có tài_liệu phù_hợp quy_định của pháp_luật chứng_minh cho sự thay_đổi ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung bản tự công_bố sản_phẩm , bản công_bố sản_phẩm , Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm , phiếu kết_quả kiểm_nghiệm , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm và các loại giấy_tờ , tài_liệu khác ; d ) Không thực_hiện theo quy_định về sang chia , san , chiết trong sản_xuất , kinh_doanh phụ_gia thực_phẩm ; đ ) Bày_bán phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong cơ_sở kinh_doanh hoá_chất dùng cho mục_đích khác . " Theo đó tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định “ Điều 3 . Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ” Ngoài_ra tại khoản 11 Điều 22 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định khác về bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu , cung_cấp thực_phẩm ... 11 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 5 , 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này ; c ) Buộc chịu mọi chi_phí cho việc xử_lý ngộ_độc thực_phẩm , khám , điều_trị người bị ngộ_độc thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 6 và điểm a khoản 8 Điều này ; d ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , điểm a khoản 5 , các khoản 6 , 7 , 8 và 9 Điều này . đ ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 và 5 Điều này ; e ) Buộc nộp lại giấy_tờ đã bị sửa_chữa , tẩy_xoá đối_với vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này . " Theo đó , trường_hợp thay_đổi hình_ảnh bên ngoài sản_phẩm không tiến_hành thông_báo về nội_dung thay_đổi phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm . | 22,623 | |
Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng như sau : ... Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, giúp Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý, chỉ_đạo công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân và phòng, chống tham_nhũng ; tiến_hành thanh_tra hành_chính đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thanh_tra chuyên_ngành việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, an_ninh, trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền, các hải_đảo, vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới, hải_đảo, vùng_biển, các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân và phòng, chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, giúp Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý, chỉ_đạo công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân và phòng, chống tham_nhũng. Tiến_hành thanh_tra hành_chính đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng. Thanh_tra chuyên_ngành việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, an_ninh, trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền, các | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng như sau : Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , giúp Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng ; tiến_hành thanh_tra hành_chính đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thanh_tra chuyên_ngành việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , an_ninh , trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền , các hải_đảo , vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới , hải_đảo , vùng_biển , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , giúp Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng . Tiến_hành thanh_tra hành_chính đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . Thanh_tra chuyên_ngành việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , an_ninh , trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền , các hải_đảo , vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới , hải_đảo , vùng_biển , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng . Đồng_thời , thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng ( Hình từ Internet ) | 22,624 | |
Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng như sau : ... đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng. Thanh_tra chuyên_ngành việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, an_ninh, trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền, các hải_đảo, vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới, hải_đảo, vùng_biển, các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng. Đồng_thời, thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân và phòng, chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật. Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng như sau : Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , giúp Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng ; tiến_hành thanh_tra hành_chính đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thanh_tra chuyên_ngành việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , an_ninh , trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền , các hải_đảo , vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới , hải_đảo , vùng_biển , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , giúp Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng . Tiến_hành thanh_tra hành_chính đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . Thanh_tra chuyên_ngành việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , an_ninh , trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền , các hải_đảo , vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới , hải_đảo , vùng_biển , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng . Đồng_thời , thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng ( Hình từ Internet ) | 22,625 | |
Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình cơ_quan nào phê_duyệt ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng 1. Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật. 2. Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ, quyền_hạn, kế_hoạch nhà_nước về quốc_phòng, các chỉ_thị, mệnh_lệnh, quy_định của Bộ Quốc_phòng, Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý trực_tiếp của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng. 3. Tổ_chức thanh_tra hoặc phối_hợp với thanh_tra các cấp_tiến hành thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, an_ninh, trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền, các hải_đảo, vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới, hải_đảo, vùng_biển, các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng. 4. Thanh_tra vụ_việc khác do Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng giao. 5. Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý, chỉ_đạo về công_tác giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng 1 . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn , kế_hoạch nhà_nước về quốc_phòng , các chỉ_thị , mệnh_lệnh , quy_định của Bộ Quốc_phòng , Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý trực_tiếp của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . 3 . Tổ_chức thanh_tra hoặc phối_hợp với thanh_tra các cấp_tiến hành thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , an_ninh , trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền , các hải_đảo , vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới , hải_đảo , vùng_biển , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng . 4 . Thanh_tra vụ_việc khác do Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng giao . 5 . Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo về công_tác giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật . | 22,626 | |
Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình cơ_quan nào phê_duyệt ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng 1. Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật. 2. Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ, quyền_hạn, kế_hoạch nhà_nước về quốc_phòng, các chỉ_thị, mệnh_lệnh, quy_định của Bộ Quốc_phòng, Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền quản_lý trực_tiếp của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng. 3. Tổ_chức thanh_tra hoặc phối_hợp với thanh_tra các cấp_tiến hành thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, an_ninh, trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền, các hải_đảo, vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới, hải_đảo, vùng_biển, các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng. 4. Thanh_tra vụ_việc khác do Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng giao. 5. Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng 1 . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn , kế_hoạch nhà_nước về quốc_phòng , các chỉ_thị , mệnh_lệnh , quy_định của Bộ Quốc_phòng , Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý trực_tiếp của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . 3 . Tổ_chức thanh_tra hoặc phối_hợp với thanh_tra các cấp_tiến hành thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , an_ninh , trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền , các hải_đảo , vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới , hải_đảo , vùng_biển , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng . 4 . Thanh_tra vụ_việc khác do Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng giao . 5 . Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo về công_tác giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật . | 22,627 | |
Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình cơ_quan nào phê_duyệt ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng. 4. Thanh_tra vụ_việc khác do Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng giao. 5. Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý, chỉ_đạo về công_tác giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng 1 . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , quyền_hạn , kế_hoạch nhà_nước về quốc_phòng , các chỉ_thị , mệnh_lệnh , quy_định của Bộ Quốc_phòng , Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền quản_lý trực_tiếp của Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . 3 . Tổ_chức thanh_tra hoặc phối_hợp với thanh_tra các cấp_tiến hành thanh_tra việc thực_hiện pháp_luật về bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , an_ninh , trật_tự biên_giới quốc_gia trên đất_liền , các hải_đảo , vùng_biển và tại các cửa_khẩu đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hoạt_động trên địa_bàn biên_giới , hải_đảo , vùng_biển , các cửa_khẩu trong phạm_vi quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia của Bộ_đội Biên_phòng . 4 . Thanh_tra vụ_việc khác do Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng giao . 5 . Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo về công_tác giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân ; thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo đúng quy_định của pháp_luật . | 22,628 | |
Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng có phải tổng_hợp báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra thuộc phạm_vi quản_lý không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng ... 6 . Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo về công_tác phòng , chống tham_nhũng ; thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng . Tổng_hợp báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra thuộc phạm_vi quản_lý . 8 . Quản_lý công_tác thanh_tra và hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra cho chỉ_huy , cơ_quan , đơn_vị và Thanh_tra quốc_phòng cấp tỉnh thuộc quyền quản_lý của Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thực_hiện sơ_kết , tổng_kết , thông_tin , báo_cáo và tham_gia biên_soạn tài_liệu nghiệp_vụ ngành Thanh_tra quốc_phòng . Theo đó , Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng phải t heo dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng . Tổng_hợp báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra thuộc phạm_vi quản_lý . | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 26 Nghị_định 33/2014/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng ... 6 . Giúp_Tư lệnh Bộ_đội Biên_phòng quản_lý , chỉ_đạo về công_tác phòng , chống tham_nhũng ; thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . 7 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng . Tổng_hợp báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra thuộc phạm_vi quản_lý . 8 . Quản_lý công_tác thanh_tra và hướng_dẫn nghiệp_vụ thanh_tra cho chỉ_huy , cơ_quan , đơn_vị và Thanh_tra quốc_phòng cấp tỉnh thuộc quyền quản_lý của Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thực_hiện sơ_kết , tổng_kết , thông_tin , báo_cáo và tham_gia biên_soạn tài_liệu nghiệp_vụ ngành Thanh_tra quốc_phòng . Theo đó , Thanh_tra Bộ_đội Biên_phòng phải t heo dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra đối_với cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng . Tổng_hợp báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra thuộc phạm_vi quản_lý . | 22,629 | |
Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng có đơn_vị cục Phòng_chống ma_tuý và tội_phạm hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . ... Theo đó , Cục Phòng_chống ma_tuý và tội_phạm là đơn_vị nằm trong hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , Cục Phòng_chống ma_tuý và tội_phạm thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . ... Theo đó , Cục Phòng_chống ma_tuý và tội_phạm là đơn_vị nằm trong hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , Cục Phòng_chống ma_tuý và tội_phạm thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) | 22,630 | |
Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng thành_phố trực_thuộc trung_ương có Phòng Trinh_sát hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng ... 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . Theo đó , cơ_quan của Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương sẽ có Phòng Trinh_sát . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng ... 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . Theo đó , cơ_quan của Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương sẽ có Phòng Trinh_sát . | 22,631 | |
Sĩ_quan Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục 7 năm ở khu_vực đảo thì có được hưởng trợ_cấp gì không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới, hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới, hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở, nhà ở cho gia_đình, việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ, chính_sách khác theo quy_định. 2. Cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương, phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới, hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ biên_giới, hải_đảo. 3. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. Trường_hợp chế_độ phụ_cấp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Như_vậy sĩ_quan công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . | 22,632 | |
Sĩ_quan Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục 7 năm ở khu_vực đảo thì có được hưởng trợ_cấp gì không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ, chính_sách đó. 4. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn, hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. Như_vậy sĩ_quan công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Như_vậy sĩ_quan công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . | 22,633 | |
Sĩ_quan Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục 7 năm ở khu_vực đảo thì có được hưởng trợ_cấp gì không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Như_vậy sĩ_quan công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . | 22,634 | |
Chính_sách giảm thuế GTGT 8% năm 2023 theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , : ... Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá, dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10%, trừ nhóm hàng_hoá, dịch_vụ sau : - Viễn_thông, hoạt_động tài_chính, ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm, kinh_doanh bất_động_sản, kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn, sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ), than_cốc, dầu_mỏ tinh_chế, sản_phẩm hoá_chất. Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP. - Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP. - Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin. Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP. - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công, kinh_doanh thương_mại. Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : - Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP . - Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP . - Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin . Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP . - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Các tổng_công_ty , tập_đoàn kinh_tế thực_hiện quy_trình khép_kín mới bán ra cũng thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra . Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I , II và III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . | 22,635 | |
Chính_sách giảm thuế GTGT 8% năm 2023 theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , : ... , kinh_doanh thương_mại. Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP, tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Các tổng_công_ty, tập_đoàn kinh_tế thực_hiện quy_trình khép_kín mới bán ra cũng thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra. Trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I, II và III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : - Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP . - Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP . - Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin . Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP . - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Các tổng_công_ty , tập_đoàn kinh_tế thực_hiện quy_trình khép_kín mới bán ra cũng thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra . Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I , II và III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . | 22,636 | |
Nguyên_tắc xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_đ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP, việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_định như sau : - Việc giảm thuế áp_dụng đối_với các nhóm hàng_hoá, dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10%, trừ nhóm hàng_hoá, dịch_vụ được nêu tại các Phụ_lục I, II, III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP - Cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã ngành sản_phẩm và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu, đối_chiếu với Phụ_lục I, II, III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá, dịch_vụ có được giảm thuế hay không. - Hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT 0%, 5% sẽ không được giảm thuế GTGT. - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công, kinh_doanh thương_mại. Riêng đối_với mặt_hàng than thì chỉ áp_dụng đối_với khâu khai_thác bán ra ( bao_gồm cả than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_định như sau : - Việc giảm thuế áp_dụng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ được nêu tại các Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP - Cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã ngành sản_phẩm và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu , đối_chiếu với Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ có được giảm thuế hay không . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT 0% , 5% sẽ không được giảm thuế GTGT . - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Riêng đối_với mặt_hàng than thì chỉ áp_dụng đối_với khâu khai_thác bán ra ( bao_gồm cả than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) , các khâu khác không được giảm thuế . | 22,637 | |
Nguyên_tắc xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_đ: ... . Riêng đối_với mặt_hàng than thì chỉ áp_dụng đối_với khâu khai_thác bán ra ( bao_gồm cả than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ), các khâu khác không được giảm thuế.Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP, việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_định như sau : - Việc giảm thuế áp_dụng đối_với các nhóm hàng_hoá, dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10%, trừ nhóm hàng_hoá, dịch_vụ được nêu tại các Phụ_lục I, II, III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP - Cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã ngành sản_phẩm và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu, đối_chiếu với Phụ_lục I, II, III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá, dịch_vụ có được giảm thuế hay không. - Hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT 0%, 5% sẽ không được giảm thuế GTGT. - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng được áp_dụng thống_nhất tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_định như sau : - Việc giảm thuế áp_dụng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ được nêu tại các Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP - Cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã ngành sản_phẩm và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu , đối_chiếu với Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ có được giảm thuế hay không . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT 0% , 5% sẽ không được giảm thuế GTGT . - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Riêng đối_với mặt_hàng than thì chỉ áp_dụng đối_với khâu khai_thác bán ra ( bao_gồm cả than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) , các khâu khác không được giảm thuế . | 22,638 | |
Nguyên_tắc xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_đ: ... Hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT 0%, 5% sẽ không được giảm thuế GTGT. - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công, kinh_doanh thương_mại. Riêng đối_với mặt_hàng than thì chỉ áp_dụng đối_với khâu khai_thác bán ra ( bao_gồm cả than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ), các khâu khác không được giảm thuế. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP , việc xác_định đối_tượng được giảm thuế GTGT 2023 từ 10% xuống 8% sẽ thực_hiện dựa trên một_số quy_định như sau : - Việc giảm thuế áp_dụng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ được nêu tại các Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP - Cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã ngành sản_phẩm và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu , đối_chiếu với Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ có được giảm thuế hay không . - Hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT 0% , 5% sẽ không được giảm thuế GTGT . - Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Riêng đối_với mặt_hàng than thì chỉ áp_dụng đối_với khâu khai_thác bán ra ( bao_gồm cả than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) , các khâu khác không được giảm thuế . | 22,639 | |
Hướng_dẫn xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT 2023 theo mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ ? | Tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP có quy_định cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại: ... Tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP có quy_định cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã sản_phẩm hàng_hoá, dịch_vụ và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu, đối_chiếu với danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ không được giảm thuế GTGT tại các Phụ_lục I, II, III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá, dịch_vụ của đơn_vị mình có được giảm thuế hay không. Cụ_thể : Để xác_định hàng_hoá, dịch_vụ đang kinh_doanh có thuộc trường_hợp được giảm thuế GTGT không thì phải xác_định được tên và mã sản_phẩm của hàng_hoá, dịch_vụ đó. Theo đó, để xác_định được tên và mã hàng_hoá, dịch_vụ đang kinh_doanh thực_hiện theo 01 trong 02 cách sau : Cách 1 : Tra_cứu danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh thông_qua Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ( trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục đăng_ký, thay_đổi ngành_nghề kinh_doanh ), sau đó dựa vào danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh để xác_định mã sản_phẩm ( hàng_hoá, dịch_vụ ). Cách 2 : Liệt_kê các sản_phẩm mà thực_tế cơ_sở mình đang kinh_doanh ( thực_tế nhiều cơ_sở vẫn kinh_doanh các | None | 1 | Tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP có quy_định cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu , đối_chiếu với danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ không được giảm thuế GTGT tại các Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị mình có được giảm thuế hay không . Cụ_thể : Để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ đang kinh_doanh có thuộc trường_hợp được giảm thuế GTGT không thì phải xác_định được tên và mã sản_phẩm của hàng_hoá , dịch_vụ đó . Theo đó , để xác_định được tên và mã hàng_hoá , dịch_vụ đang kinh_doanh thực_hiện theo 01 trong 02 cách sau : Cách 1 : Tra_cứu danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh thông_qua Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ( trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục đăng_ký , thay_đổi ngành_nghề kinh_doanh ) , sau đó dựa vào danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh để xác_định mã sản_phẩm ( hàng_hoá , dịch_vụ ) . Cách 2 : Liệt_kê các sản_phẩm mà thực_tế cơ_sở mình đang kinh_doanh ( thực_tế nhiều cơ_sở vẫn kinh_doanh các ngành , nghề chưa được đăng_ký kinh_doanh ) . Căn_cứ vào mã ngành_nghề nêu trên , cơ_sở kinh_doanh tìm mã sản_phẩm tương_ứng tại Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg , sau đó , đối_chiếu với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023 ( cột từ Cấp 1 đến Cấp 7 ) : - Nếu nằm trong danh_sách các ngành không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 10% . - Nếu không nằm trong danh_sách không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 8% . Lưu_ý : - Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP là một phần của Phụ_lục Danh_mục và nội_dung hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg được chia làm 7 cấp ( từ cấp 1 - cấp 7 ) . - Doanh_nghiệp đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh theo mã cấp 4 căn_cứ vào Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam tại Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg. = & gt ; Ngoài dựa vào mã ngành cấp 4 trên đăng_ký kinh_doanh để tra_cứu thì phải xác_định thực_tế đang kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ nào , sau đó , tra_cứu tên hoặc mã sản_phẩm / mã HS của hàng_hoá , dịch_vụ , sau đó đối_chiếu với các Phụ_lục của Nghị_định 44 để xác_định sản_phẩm đó có được giảm thuế GTGT hay không . | 22,640 | |
Hướng_dẫn xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT 2023 theo mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ ? | Tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP có quy_định cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại: ... ngành_nghề kinh_doanh để xác_định mã sản_phẩm ( hàng_hoá, dịch_vụ ). Cách 2 : Liệt_kê các sản_phẩm mà thực_tế cơ_sở mình đang kinh_doanh ( thực_tế nhiều cơ_sở vẫn kinh_doanh các ngành, nghề chưa được đăng_ký kinh_doanh ). Căn_cứ vào mã ngành_nghề nêu trên, cơ_sở kinh_doanh tìm mã sản_phẩm tương_ứng tại Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg, sau đó, đối_chiếu với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023 ( cột từ Cấp 1 đến Cấp 7 ) : - Nếu nằm trong danh_sách các ngành không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 10%. - Nếu không nằm trong danh_sách không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 8%. Lưu_ý : - Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP là một phần của Phụ_lục Danh_mục và nội_dung hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg được chia làm 7 cấp ( từ cấp 1 - cấp 7 ). - Doanh_nghiệp đăng_ký ngành, nghề kinh_doanh theo mã cấp 4 căn_cứ vào Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam tại Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg. = & gt ; Ngoài dựa vào | None | 1 | Tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP có quy_định cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu , đối_chiếu với danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ không được giảm thuế GTGT tại các Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị mình có được giảm thuế hay không . Cụ_thể : Để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ đang kinh_doanh có thuộc trường_hợp được giảm thuế GTGT không thì phải xác_định được tên và mã sản_phẩm của hàng_hoá , dịch_vụ đó . Theo đó , để xác_định được tên và mã hàng_hoá , dịch_vụ đang kinh_doanh thực_hiện theo 01 trong 02 cách sau : Cách 1 : Tra_cứu danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh thông_qua Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ( trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục đăng_ký , thay_đổi ngành_nghề kinh_doanh ) , sau đó dựa vào danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh để xác_định mã sản_phẩm ( hàng_hoá , dịch_vụ ) . Cách 2 : Liệt_kê các sản_phẩm mà thực_tế cơ_sở mình đang kinh_doanh ( thực_tế nhiều cơ_sở vẫn kinh_doanh các ngành , nghề chưa được đăng_ký kinh_doanh ) . Căn_cứ vào mã ngành_nghề nêu trên , cơ_sở kinh_doanh tìm mã sản_phẩm tương_ứng tại Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg , sau đó , đối_chiếu với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023 ( cột từ Cấp 1 đến Cấp 7 ) : - Nếu nằm trong danh_sách các ngành không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 10% . - Nếu không nằm trong danh_sách không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 8% . Lưu_ý : - Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP là một phần của Phụ_lục Danh_mục và nội_dung hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg được chia làm 7 cấp ( từ cấp 1 - cấp 7 ) . - Doanh_nghiệp đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh theo mã cấp 4 căn_cứ vào Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam tại Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg. = & gt ; Ngoài dựa vào mã ngành cấp 4 trên đăng_ký kinh_doanh để tra_cứu thì phải xác_định thực_tế đang kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ nào , sau đó , tra_cứu tên hoặc mã sản_phẩm / mã HS của hàng_hoá , dịch_vụ , sau đó đối_chiếu với các Phụ_lục của Nghị_định 44 để xác_định sản_phẩm đó có được giảm thuế GTGT hay không . | 22,641 | |
Hướng_dẫn xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT 2023 theo mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ ? | Tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP có quy_định cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại: ... . - Doanh_nghiệp đăng_ký ngành, nghề kinh_doanh theo mã cấp 4 căn_cứ vào Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam tại Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg. = & gt ; Ngoài dựa vào mã ngành cấp 4 trên đăng_ký kinh_doanh để tra_cứu thì phải xác_định thực_tế đang kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ nào, sau đó, tra_cứu tên hoặc mã sản_phẩm / mã HS của hàng_hoá, dịch_vụ, sau đó đối_chiếu với các Phụ_lục của Nghị_định 44 để xác_định sản_phẩm đó có được giảm thuế GTGT hay không. | None | 1 | Tại Nghị_định 44/2023/NĐ-CP có quy_định cơ_sở kinh_doanh căn_cứ vào mã sản_phẩm hàng_hoá , dịch_vụ và danh_mục mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) để tra_cứu , đối_chiếu với danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ không được giảm thuế GTGT tại các Phụ_lục I , II , III ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ của đơn_vị mình có được giảm thuế hay không . Cụ_thể : Để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ đang kinh_doanh có thuộc trường_hợp được giảm thuế GTGT không thì phải xác_định được tên và mã sản_phẩm của hàng_hoá , dịch_vụ đó . Theo đó , để xác_định được tên và mã hàng_hoá , dịch_vụ đang kinh_doanh thực_hiện theo 01 trong 02 cách sau : Cách 1 : Tra_cứu danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh thông_qua Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ( trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh có thực_hiện đầy_đủ các thủ_tục đăng_ký , thay_đổi ngành_nghề kinh_doanh ) , sau đó dựa vào danh_mục mã ngành_nghề kinh_doanh để xác_định mã sản_phẩm ( hàng_hoá , dịch_vụ ) . Cách 2 : Liệt_kê các sản_phẩm mà thực_tế cơ_sở mình đang kinh_doanh ( thực_tế nhiều cơ_sở vẫn kinh_doanh các ngành , nghề chưa được đăng_ký kinh_doanh ) . Căn_cứ vào mã ngành_nghề nêu trên , cơ_sở kinh_doanh tìm mã sản_phẩm tương_ứng tại Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg , sau đó , đối_chiếu với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023 ( cột từ Cấp 1 đến Cấp 7 ) : - Nếu nằm trong danh_sách các ngành không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 10% . - Nếu không nằm trong danh_sách không được giảm thì sẽ xuất hoá_đơn với thuế_suất thuế GTGT 8% . Lưu_ý : - Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP là một phần của Phụ_lục Danh_mục và nội_dung hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg được chia làm 7 cấp ( từ cấp 1 - cấp 7 ) . - Doanh_nghiệp đăng_ký ngành , nghề kinh_doanh theo mã cấp 4 căn_cứ vào Hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam tại Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg. = & gt ; Ngoài dựa vào mã ngành cấp 4 trên đăng_ký kinh_doanh để tra_cứu thì phải xác_định thực_tế đang kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ nào , sau đó , tra_cứu tên hoặc mã sản_phẩm / mã HS của hàng_hoá , dịch_vụ , sau đó đối_chiếu với các Phụ_lục của Nghị_định 44 để xác_định sản_phẩm đó có được giảm thuế GTGT hay không . | 22,642 | |
Hướng_dẫn xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT 2023 theo mã_số HS như_thế_nào ? | Căn_cứ vào danh_mục mã_số HS của hàng_hoá , dịch_vụ khi làm thủ_tục nhập_khẩu ( trên tờ khai hải_quan ) , cơ_sở kinh_doanh đối_chiếu với mã_số HS tại : ... Căn_cứ vào danh_mục mã_số HS của hàng_hoá, dịch_vụ khi làm thủ_tục nhập_khẩu ( trên tờ khai hải_quan ), cơ_sở kinh_doanh đối_chiếu với mã_số HS tại cột 10 trên các Phụ_lục kèm theo để xác_định hàng_hoá, dịch_vụ có thuộc đối_tượng được giảm thuế GTGT hay không. Có_thể tra_cứu mã_số HS bằng cách : Cách 1 : Tra_cứu tại website của Tổng_cục Hải_quan hoặc tìm trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2022/TT-BTC. Danh_mục mã_số HS tra_cứu từ website Tổng_cục Hải_quan theo đường link : https://www.customs.gov.vn/ để tra_cứu Biểu_thuế - Mã_HS. Nhập vào chuỗi mã_số để tìm_kiếm theo mã_số HS ( phải nhập tối_thiểu 04 chữ_số ) hoặc từ_khoá để tìm_kiếm trong mô_tả hàng_hoá. Ví_dụ, cơ_sở kinh_doanh muốn nhập_khẩu sản_phẩm là Đồng ( có mã HS là 74010020 ). Đối_chiếu kết_quả với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP: - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này nằm trong danh_mục | None | 1 | Căn_cứ vào danh_mục mã_số HS của hàng_hoá , dịch_vụ khi làm thủ_tục nhập_khẩu ( trên tờ khai hải_quan ) , cơ_sở kinh_doanh đối_chiếu với mã_số HS tại cột 10 trên các Phụ_lục kèm theo để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ có thuộc đối_tượng được giảm thuế GTGT hay không . Có_thể tra_cứu mã_số HS bằng cách : Cách 1 : Tra_cứu tại website của Tổng_cục Hải_quan hoặc tìm trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2022/TT-BTC. Danh_mục mã_số HS tra_cứu từ website Tổng_cục Hải_quan theo đường link : https://www.customs.gov.vn/ để tra_cứu Biểu_thuế - Mã_HS . Nhập vào chuỗi mã_số để tìm_kiếm theo mã_số HS ( phải nhập tối_thiểu 04 chữ_số ) hoặc từ_khoá để tìm_kiếm trong mô_tả hàng_hoá . Ví_dụ , cơ_sở kinh_doanh muốn nhập_khẩu sản_phẩm là Đồng ( có mã HS là 74010020 ) . Đối_chiếu kết_quả với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP: - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm ⇒ thuế_suất GTGT của mặt_hàng này vẫn là 10% . - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này không nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm ⇒ được giảm thuế GTGT còn 8% . Lưu_ý : Nếu mã_số HS quy_định tại cột 10 chỉ bao_gồm Chương 02 chữ_số , hoặc nhóm 04 chữ_số hoặc 06 chữ_số thì các mặt_hàng có mã_số HS 08 chữ_số trong Chương , nhóm đó đều không được giảm thuế GTGT . & gt ; & gt ; & gt ; Cách xử_lý khi được giảm 2% thuế GTGT nhưng đã kê_khai hoá_đơn 10% ? & gt ; & gt ; & gt ; Hướng_dẫn xác_định các trường_hợp được giảm thuế GTGT 2023 và không giảm thuế GTGT 2023 | 22,643 | |
Hướng_dẫn xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT 2023 theo mã_số HS như_thế_nào ? | Căn_cứ vào danh_mục mã_số HS của hàng_hoá , dịch_vụ khi làm thủ_tục nhập_khẩu ( trên tờ khai hải_quan ) , cơ_sở kinh_doanh đối_chiếu với mã_số HS tại : ... - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm <unk> thuế_suất GTGT của mặt_hàng này vẫn là 10%. - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này không nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm <unk> được giảm thuế GTGT còn 8%. Lưu_ý : Nếu mã_số HS quy_định tại cột 10 chỉ bao_gồm Chương 02 chữ_số, hoặc nhóm 04 chữ_số hoặc 06 chữ_số thì các mặt_hàng có mã_số HS 08 chữ_số trong Chương, nhóm đó đều không được giảm thuế GTGT. & gt ; & gt ; & gt ; Cách xử_lý khi được giảm 2% thuế GTGT nhưng đã kê_khai hoá_đơn 10%? & gt ; & gt ; & gt ; Hướng_dẫn xác_định các trường_hợp được giảm thuế GTGT 2023 và không giảm thuế GTGT 2023 | None | 1 | Căn_cứ vào danh_mục mã_số HS của hàng_hoá , dịch_vụ khi làm thủ_tục nhập_khẩu ( trên tờ khai hải_quan ) , cơ_sở kinh_doanh đối_chiếu với mã_số HS tại cột 10 trên các Phụ_lục kèm theo để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ có thuộc đối_tượng được giảm thuế GTGT hay không . Có_thể tra_cứu mã_số HS bằng cách : Cách 1 : Tra_cứu tại website của Tổng_cục Hải_quan hoặc tìm trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2022/TT-BTC. Danh_mục mã_số HS tra_cứu từ website Tổng_cục Hải_quan theo đường link : https://www.customs.gov.vn/ để tra_cứu Biểu_thuế - Mã_HS . Nhập vào chuỗi mã_số để tìm_kiếm theo mã_số HS ( phải nhập tối_thiểu 04 chữ_số ) hoặc từ_khoá để tìm_kiếm trong mô_tả hàng_hoá . Ví_dụ , cơ_sở kinh_doanh muốn nhập_khẩu sản_phẩm là Đồng ( có mã HS là 74010020 ) . Đối_chiếu kết_quả với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP: - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm ⇒ thuế_suất GTGT của mặt_hàng này vẫn là 10% . - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này không nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm ⇒ được giảm thuế GTGT còn 8% . Lưu_ý : Nếu mã_số HS quy_định tại cột 10 chỉ bao_gồm Chương 02 chữ_số , hoặc nhóm 04 chữ_số hoặc 06 chữ_số thì các mặt_hàng có mã_số HS 08 chữ_số trong Chương , nhóm đó đều không được giảm thuế GTGT . & gt ; & gt ; & gt ; Cách xử_lý khi được giảm 2% thuế GTGT nhưng đã kê_khai hoá_đơn 10% ? & gt ; & gt ; & gt ; Hướng_dẫn xác_định các trường_hợp được giảm thuế GTGT 2023 và không giảm thuế GTGT 2023 | 22,644 | |
Hướng_dẫn xác_định hàng_hoá được giảm thuế GTGT 2023 theo mã_số HS như_thế_nào ? | Căn_cứ vào danh_mục mã_số HS của hàng_hoá , dịch_vụ khi làm thủ_tục nhập_khẩu ( trên tờ khai hải_quan ) , cơ_sở kinh_doanh đối_chiếu với mã_số HS tại : ... gt ; Hướng_dẫn xác_định các trường_hợp được giảm thuế GTGT 2023 và không giảm thuế GTGT 2023 | None | 1 | Căn_cứ vào danh_mục mã_số HS của hàng_hoá , dịch_vụ khi làm thủ_tục nhập_khẩu ( trên tờ khai hải_quan ) , cơ_sở kinh_doanh đối_chiếu với mã_số HS tại cột 10 trên các Phụ_lục kèm theo để xác_định hàng_hoá , dịch_vụ có thuộc đối_tượng được giảm thuế GTGT hay không . Có_thể tra_cứu mã_số HS bằng cách : Cách 1 : Tra_cứu tại website của Tổng_cục Hải_quan hoặc tìm trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2022/TT-BTC. Danh_mục mã_số HS tra_cứu từ website Tổng_cục Hải_quan theo đường link : https://www.customs.gov.vn/ để tra_cứu Biểu_thuế - Mã_HS . Nhập vào chuỗi mã_số để tìm_kiếm theo mã_số HS ( phải nhập tối_thiểu 04 chữ_số ) hoặc từ_khoá để tìm_kiếm trong mô_tả hàng_hoá . Ví_dụ , cơ_sở kinh_doanh muốn nhập_khẩu sản_phẩm là Đồng ( có mã HS là 74010020 ) . Đối_chiếu kết_quả với Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP: - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm ⇒ thuế_suất GTGT của mặt_hàng này vẫn là 10% . - Trường_hợp mặt_hàng chi_tiết có mã_số HS 74010020 = & gt ; đối_chiếu với cột_số 10 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định thì mặt_hàng này không nằm trong danh_mục hàng_hoá không được giảm ⇒ được giảm thuế GTGT còn 8% . Lưu_ý : Nếu mã_số HS quy_định tại cột 10 chỉ bao_gồm Chương 02 chữ_số , hoặc nhóm 04 chữ_số hoặc 06 chữ_số thì các mặt_hàng có mã_số HS 08 chữ_số trong Chương , nhóm đó đều không được giảm thuế GTGT . & gt ; & gt ; & gt ; Cách xử_lý khi được giảm 2% thuế GTGT nhưng đã kê_khai hoá_đơn 10% ? & gt ; & gt ; & gt ; Hướng_dẫn xác_định các trường_hợp được giảm thuế GTGT 2023 và không giảm thuế GTGT 2023 | 22,645 | |
Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm... 3. Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; c ) Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; d ) Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm, cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; e ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; g ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; h ) Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư, cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ, cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính, bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư, tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm ... 3 . Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; c ) Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; d ) Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm , cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; e ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; g ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; h ) Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính , bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư , tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; i ) Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm . Theo đó , bộ hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; + Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; + Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm , cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính , bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư , tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; + Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm . | 22,646 | |
Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư, cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ, cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính, bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư, tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; i ) Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm. Theo đó, bộ hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; + Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; + Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm, cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm ... 3 . Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; c ) Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; d ) Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm , cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; e ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; g ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; h ) Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính , bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư , tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; i ) Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm . Theo đó , bộ hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; + Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; + Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm , cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính , bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư , tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; + Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm . | 22,647 | |
Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư, cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ, cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính, bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư, tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; + Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm ... 3 . Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; c ) Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; d ) Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; đ ) Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm , cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; e ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; g ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; h ) Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính , bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư , tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; i ) Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm . Theo đó , bộ hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư giữa bên nhận bảo_đảm và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Hợp_đồng cho vay hoặc hợp_đồng cấp tín_dụng hoặc hợp_đồng mua_bán nợ ( nếu có ) ; + Hợp_đồng hoặc văn_bản xác_nhận giao_dịch bảo_đảm ( nếu có ) ; + Văn_bản xác_nhận trúng đấu_giá trong trường_hợp bên nhận bảo_đảm , cơ_quan thi_hành án dân_sự bán_đấu_giá tài_sản ( nếu có ) ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của nhà_đầu_tư chuyển_nhượng và nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao một trong các tài_liệu sau của nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng : báo_cáo tài_chính 02 năm gần nhất hoặc báo_cáo kiểm_toán vốn chủ_sở_hữu của nhà_đầu_tư , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của công_ty mẹ , cam_kết hỗ_trợ tài_chính của tổ_chức tài_chính , bảo_lãnh về năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư , tài_liệu thuyết_minh năng_lực tài_chính của nhà_đầu_tư ; + Văn_bản xác_nhận của bên nhận bảo_đảm về tình_trạng pháp_lý của tài_sản bảo_đảm . | 22,648 | |
Mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án là tài_sản bảo_đảm ? | Hiện_nay , mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án là tài_sản bảo_đảm được quy_định tại Mẫu A.I . 11 . c b: ... Hiện_nay , mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án là tài_sản bảo_đảm được quy_định tại Mẫu A.I . 11 . c ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BKHĐT như sau : Tải toàn_bộ mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ( Trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án là tài_sản bảo_đảm ) : Tại đây . | None | 1 | Hiện_nay , mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án là tài_sản bảo_đảm được quy_định tại Mẫu A.I . 11 . c ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BKHĐT như sau : Tải toàn_bộ mẫu văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ( Trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án là tài_sản bảo_đảm ) : Tại đây . | 22,649 | |
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như sa: ... Theo khoản 4 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như sau : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư mà chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư, bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này và thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị_định này ; - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư, thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị_định này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này. - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án không làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như sau : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư mà chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này và thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định này ; - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án không làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư thì không phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư . Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 8 Điều 48 của Nghị_định này . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại Điều 47 của Nghị_định này . | 22,650 | |
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như sa: ... 5 Điều này. - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án không làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư thì không phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư. Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 8 Điều 48 của Nghị_định này. - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư, bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại Điều 47 của Nghị_định này. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như sau : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư mà chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này và thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định này ; - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án không làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư thì không phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư . Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 8 Điều 48 của Nghị_định này . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại Điều 47 của Nghị_định này . | 22,651 | |
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như sa: ... tại Điều 47 của Nghị_định này. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 49 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng dự_án đầu_tư là tài_sản bảo_đảm được thực_hiện như sau : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư mà chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này và thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định này ; - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , thủ_tục điều_chỉnh dự_án khi chuyển_nhượng thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư mà việc chuyển_nhượng dự_án không làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư thì không phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư . Bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 8 Điều 48 của Nghị_định này . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , bên nhận bảo_đảm hoặc nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng dự_án đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án theo quy_định tương_ứng tại Điều 47 của Nghị_định này . | 22,652 | |
Tài_sản vô_chủ có đương_nhiên được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân hay không ? | Tại Điều 228 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc xác_lập quyền_sở_hữu đối_với tài_sản vô_chủ như sau : ... Xác_lập quyền_sở_hữu đối_với tài_sản vô_chủ, tài_sản không xác_định được chủ_sở_hữu 1. Tài_sản vô_chủ là tài_sản mà chủ_sở_hữu đã từ_bỏ quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đó. Người đã phát_hiện, người đang quản_lý tài_sản vô_chủ là động_sản thì có quyền_sở_hữu tài_sản đó, trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; nếu tài_sản là bất_động_sản thì thuộc về Nhà_nước. 2. Người phát_hiện tài_sản không xác_định được ai là chủ_sở_hữu phải thông_báo hoặc giao_nộp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc công_an cấp xã nơi gần nhất để thông_báo công_khai cho chủ_sở_hữu biết mà nhận lại. Việc giao_nộp phải được lập biên_bản, trong đó ghi rõ họ, tên, địa_chỉ của người giao_nộp, người nhận, tình_trạng, số_lượng, khối_lượng tài_sản giao_nộp. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc công_an cấp xã đã nhận tài_sản phải thông_báo cho người phát_hiện về kết_quả xác_định chủ_sở_hữu. Sau 01 năm, kể từ ngày thông_báo công_khai mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu tài_sản là động_sản thì quyền_sở_hữu đối_với động_sản đó thuộc về người phát_hiện tài_sản. Sau 05 năm, kể từ ngày thông_báo công_khai mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu tài_sản là bất_động_sản thì bất_động_sản đó thuộc | None | 1 | Tại Điều 228 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc xác_lập quyền_sở_hữu đối_với tài_sản vô_chủ như sau : Xác_lập quyền_sở_hữu đối_với tài_sản vô_chủ , tài_sản không xác_định được chủ_sở_hữu 1 . Tài_sản vô_chủ là tài_sản mà chủ_sở_hữu đã từ_bỏ quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đó . Người đã phát_hiện , người đang quản_lý tài_sản vô_chủ là động_sản thì có quyền_sở_hữu tài_sản đó , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; nếu tài_sản là bất_động_sản thì thuộc về Nhà_nước . 2 . Người phát_hiện tài_sản không xác_định được ai là chủ_sở_hữu phải thông_báo hoặc giao_nộp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc công_an cấp xã nơi gần nhất để thông_báo công_khai cho chủ_sở_hữu biết mà nhận lại . Việc giao_nộp phải được lập biên_bản , trong đó ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người giao_nộp , người nhận , tình_trạng , số_lượng , khối_lượng tài_sản giao_nộp . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc công_an cấp xã đã nhận tài_sản phải thông_báo cho người phát_hiện về kết_quả xác_định chủ_sở_hữu . Sau 01 năm , kể từ ngày thông_báo công_khai mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu tài_sản là động_sản thì quyền_sở_hữu đối_với động_sản đó thuộc về người phát_hiện tài_sản . Sau 05 năm , kể từ ngày thông_báo công_khai mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu tài_sản là bất_động_sản thì bất_động_sản đó thuộc về Nhà_nước ; người phát_hiện được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó tài_sản vô_chủ là tài_sản mà chủ_sở_hữu đã từ_bỏ quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đó . Đối_với việc xác_lập quyền_sở_hữu với tài_sản vô_chủ thì người phát_hiện , người đang quản_lý tài_sản vô_chủ là động_sản thì có quyền_sở_hữu tài_sản đó , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; nếu tài_sản là bất_động_sản thì thuộc về Nhà_nước . Như_vậy tài_sản vô_chủ sẽ không đương_nhiên được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . Trường_hợp là động_sản thì quyền_sở_hữu thuộc về người phát_hiện tài_sản , trường_hợp là bất_động_sản thì bất_động_sản đó thuộc về Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 22,653 | |
Tài_sản vô_chủ có đương_nhiên được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân hay không ? | Tại Điều 228 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc xác_lập quyền_sở_hữu đối_với tài_sản vô_chủ như sau : ... đối_với động_sản đó thuộc về người phát_hiện tài_sản. Sau 05 năm, kể từ ngày thông_báo công_khai mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu tài_sản là bất_động_sản thì bất_động_sản đó thuộc về Nhà_nước ; người phát_hiện được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật. Theo đó tài_sản vô_chủ là tài_sản mà chủ_sở_hữu đã từ_bỏ quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đó. Đối_với việc xác_lập quyền_sở_hữu với tài_sản vô_chủ thì người phát_hiện, người đang quản_lý tài_sản vô_chủ là động_sản thì có quyền_sở_hữu tài_sản đó, trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; nếu tài_sản là bất_động_sản thì thuộc về Nhà_nước. Như_vậy tài_sản vô_chủ sẽ không đương_nhiên được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân. Trường_hợp là động_sản thì quyền_sở_hữu thuộc về người phát_hiện tài_sản, trường_hợp là bất_động_sản thì bất_động_sản đó thuộc về Nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 228 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc xác_lập quyền_sở_hữu đối_với tài_sản vô_chủ như sau : Xác_lập quyền_sở_hữu đối_với tài_sản vô_chủ , tài_sản không xác_định được chủ_sở_hữu 1 . Tài_sản vô_chủ là tài_sản mà chủ_sở_hữu đã từ_bỏ quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đó . Người đã phát_hiện , người đang quản_lý tài_sản vô_chủ là động_sản thì có quyền_sở_hữu tài_sản đó , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; nếu tài_sản là bất_động_sản thì thuộc về Nhà_nước . 2 . Người phát_hiện tài_sản không xác_định được ai là chủ_sở_hữu phải thông_báo hoặc giao_nộp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc công_an cấp xã nơi gần nhất để thông_báo công_khai cho chủ_sở_hữu biết mà nhận lại . Việc giao_nộp phải được lập biên_bản , trong đó ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người giao_nộp , người nhận , tình_trạng , số_lượng , khối_lượng tài_sản giao_nộp . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc công_an cấp xã đã nhận tài_sản phải thông_báo cho người phát_hiện về kết_quả xác_định chủ_sở_hữu . Sau 01 năm , kể từ ngày thông_báo công_khai mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu tài_sản là động_sản thì quyền_sở_hữu đối_với động_sản đó thuộc về người phát_hiện tài_sản . Sau 05 năm , kể từ ngày thông_báo công_khai mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu tài_sản là bất_động_sản thì bất_động_sản đó thuộc về Nhà_nước ; người phát_hiện được hưởng một khoản tiền thưởng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó tài_sản vô_chủ là tài_sản mà chủ_sở_hữu đã từ_bỏ quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đó . Đối_với việc xác_lập quyền_sở_hữu với tài_sản vô_chủ thì người phát_hiện , người đang quản_lý tài_sản vô_chủ là động_sản thì có quyền_sở_hữu tài_sản đó , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; nếu tài_sản là bất_động_sản thì thuộc về Nhà_nước . Như_vậy tài_sản vô_chủ sẽ không đương_nhiên được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . Trường_hợp là động_sản thì quyền_sở_hữu thuộc về người phát_hiện tài_sản , trường_hợp là bất_động_sản thì bất_động_sản đó thuộc về Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 22,654 | |
Tài_sản vô_chủ là bất_động_sản có được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân hay không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Tài_sản thuộc đối_tượng được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân... 2. Tài_sản vô_chủ, tài_sản không xác_định được chủ_sở_hữu, tài_sản bị đánh_rơi, bị bỏ quên, tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm được tìm thấy, tài_sản không có người nhận thừa_kế thuộc về Nhà_nước theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; hàng_hoá tồn_đọng thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan, gồm : a ) Bất_động_sản vô_chủ hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( sau đây gọi là bất_động_sản vô_chủ ). b ) Tài_sản bị đánh_rơi, bỏ quên không xác_định được chủ_sở_hữu hoặc chủ_sở_hữu không đến nhận được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( sau đây gọi là tài_sản bị đánh_rơi, bỏ quên ). c ) Tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm được phát_hiện hoặc tìm thấy thuộc đất_liền, các hải_đảo và vùng_biển Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có chủ_quyền, quyền chủ_quyền và quyền tài_phán mà tại thời_điểm phát_hiện hoặc tìm thấy không có hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Tài_sản thuộc đối_tượng được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ... 2 . Tài_sản vô_chủ , tài_sản không xác_định được chủ_sở_hữu , tài_sản bị đánh_rơi , bị bỏ quên , tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy , tài_sản không có người nhận thừa_kế thuộc về Nhà_nước theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; hàng_hoá tồn_đọng thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan , gồm : a ) Bất_động_sản vô_chủ hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( sau đây gọi là bất_động_sản vô_chủ ) . b ) Tài_sản bị đánh_rơi , bỏ quên không xác_định được chủ_sở_hữu hoặc chủ_sở_hữu không đến nhận được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( sau đây gọi là tài_sản bị đánh_rơi , bỏ quên ) . c ) Tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được phát_hiện hoặc tìm thấy thuộc đất_liền , các hải_đảo và vùng_biển Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có chủ_quyền , quyền chủ_quyền và quyền tài_phán mà tại thời_điểm phát_hiện hoặc tìm thấy không có hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ) . d ) Tài_sản là di_sản không có người thừa_kế theo di_chúc , theo pháp_luật hoặc có người thừa_kế nhưng không được quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản hoặc hết thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản kể từ thời_điểm mở thừa_kế mà không có người chiếm_hữu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ( sau đây gọi là di_sản không người thừa_kế ) . đ ) Tài_sản là hàng_hoá tồn_đọng được lưu_giữ tại khu_vực cảng , kho , bãi thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan ( sau đây gọi là hàng_hoá tồn_đọng ) . ... Theo đó thì bất_động_sản vô_chủ hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu sẽ thuộc về Nhà_nước và được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . | 22,655 | |
Tài_sản vô_chủ là bất_động_sản có được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân hay không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... phát_hiện hoặc tìm thấy không có hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm ). d ) Tài_sản là di_sản không có người thừa_kế theo di_chúc, theo pháp_luật hoặc có người thừa_kế nhưng không được quyền hưởng di_sản, từ_chối nhận di_sản hoặc hết thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản kể từ thời_điểm mở thừa_kế mà không có người chiếm_hữu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ( sau đây gọi là di_sản không người thừa_kế ). đ ) Tài_sản là hàng_hoá tồn_đọng được lưu_giữ tại khu_vực cảng, kho, bãi thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan ( sau đây gọi là hàng_hoá tồn_đọng ).... Theo đó thì bất_động_sản vô_chủ hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu sẽ thuộc về Nhà_nước và được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Tài_sản thuộc đối_tượng được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ... 2 . Tài_sản vô_chủ , tài_sản không xác_định được chủ_sở_hữu , tài_sản bị đánh_rơi , bị bỏ quên , tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy , tài_sản không có người nhận thừa_kế thuộc về Nhà_nước theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; hàng_hoá tồn_đọng thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan , gồm : a ) Bất_động_sản vô_chủ hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( sau đây gọi là bất_động_sản vô_chủ ) . b ) Tài_sản bị đánh_rơi , bỏ quên không xác_định được chủ_sở_hữu hoặc chủ_sở_hữu không đến nhận được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( sau đây gọi là tài_sản bị đánh_rơi , bỏ quên ) . c ) Tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được phát_hiện hoặc tìm thấy thuộc đất_liền , các hải_đảo và vùng_biển Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có chủ_quyền , quyền chủ_quyền và quyền tài_phán mà tại thời_điểm phát_hiện hoặc tìm thấy không có hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi là tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ) . d ) Tài_sản là di_sản không có người thừa_kế theo di_chúc , theo pháp_luật hoặc có người thừa_kế nhưng không được quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản hoặc hết thời_hiệu yêu_cầu chia di_sản kể từ thời_điểm mở thừa_kế mà không có người chiếm_hữu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ( sau đây gọi là di_sản không người thừa_kế ) . đ ) Tài_sản là hàng_hoá tồn_đọng được lưu_giữ tại khu_vực cảng , kho , bãi thuộc địa_bàn hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan ( sau đây gọi là hàng_hoá tồn_đọng ) . ... Theo đó thì bất_động_sản vô_chủ hoặc không xác_định được chủ_sở_hữu sẽ thuộc về Nhà_nước và được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân . | 22,656 | |
Thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ như_thế_nào ? | Tại Điều 8 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ như sau : ... Trình_tự, thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ 1. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục xác_định chủ_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu của bất_động_sản, cơ_quan đã tiếp_nhận thông_tin về bất_động_sản vô_chủ ( Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an sở_tại ) có trách_nhiệm lập 01 bộ hồ_sơ gửi Phòng Tài_chính Kế_hoạch. Hồ_sơ gửi Phòng Tài_chính Kế_hoạch bao_gồm : a ) Báo_cáo quá_trình xác_định chủ_sở_hữu đối_với bất_động_sản từ khi phát_hiện : 01 bản_chính. b ) Bảng kê địa_điểm, diện_tích, hiện_trạng bất_động_sản : 01 bản_chính. c ) Các hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến quá_trình xác_định chủ_sở_hữu đối_với bất_động_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. 2. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này, Phòng Tài_chính Kế_hoạch có trách_nhiệm lập Tờ_trình kèm hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này, gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để gửi Sở Tài_chính trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ | None | 1 | Tại Điều 8 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ như sau : Trình_tự , thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục xác_định chủ_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu của bất_động_sản , cơ_quan đã tiếp_nhận thông_tin về bất_động_sản vô_chủ ( Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an sở_tại ) có trách_nhiệm lập 01 bộ hồ_sơ gửi Phòng Tài_chính Kế_hoạch . Hồ_sơ gửi Phòng Tài_chính Kế_hoạch bao_gồm : a ) Báo_cáo quá_trình xác_định chủ_sở_hữu đối_với bất_động_sản từ khi phát_hiện : 01 bản_chính . b ) Bảng kê địa_điểm , diện_tích , hiện_trạng bất_động_sản : 01 bản_chính . c ) Các hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến quá_trình xác_định chủ_sở_hữu đối_với bất_động_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này , Phòng Tài_chính Kế_hoạch có trách_nhiệm lập Tờ_trình kèm hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để gửi Sở Tài_chính trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện gửi , Sở Tài_chính có trách_nhiệm trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ của Sở Tài_chính , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp ban_hành Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản theo Mẫu_số 01 - QĐXL tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . | 22,657 | |
Thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ như_thế_nào ? | Tại Điều 8 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ như sau : ... Sở Tài_chính trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện gửi, Sở Tài_chính có trách_nhiệm trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản. 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ của Sở Tài_chính, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp ban_hành Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản theo Mẫu_số 01 - QĐXL tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này. | None | 1 | Tại Điều 8 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ như sau : Trình_tự , thủ_tục xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân đối_với bất_động_sản vô_chủ 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục xác_định chủ_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự mà không xác_định được ai là chủ_sở_hữu của bất_động_sản , cơ_quan đã tiếp_nhận thông_tin về bất_động_sản vô_chủ ( Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an sở_tại ) có trách_nhiệm lập 01 bộ hồ_sơ gửi Phòng Tài_chính Kế_hoạch . Hồ_sơ gửi Phòng Tài_chính Kế_hoạch bao_gồm : a ) Báo_cáo quá_trình xác_định chủ_sở_hữu đối_với bất_động_sản từ khi phát_hiện : 01 bản_chính . b ) Bảng kê địa_điểm , diện_tích , hiện_trạng bất_động_sản : 01 bản_chính . c ) Các hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến quá_trình xác_định chủ_sở_hữu đối_với bất_động_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này , Phòng Tài_chính Kế_hoạch có trách_nhiệm lập Tờ_trình kèm hồ_sơ quy_định tại Khoản 1 Điều này , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để gửi Sở Tài_chính trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện gửi , Sở Tài_chính có trách_nhiệm trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ của Sở Tài_chính , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người có thẩm_quyền được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp ban_hành Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân về tài_sản theo Mẫu_số 01 - QĐXL tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . | 22,658 | |
Trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra thì trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được dựa trên các tiêu_chí nào ? | Tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra ( Hình từ Internet ) Điều 23 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Thiệt_hại do tài_sản bị xâm: ... Tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra ( Hình từ Internet ) Điều 23 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm 1. Trường_hợp tài_sản đã bị phát_mại, bị mất thì thiệt_hại được xác_định căn_cứ vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng, tiêu_chuẩn kỹ_thuật, tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này. Thời_điểm để xác_định hiện_trạng tài_sản làm căn_cứ tính mức bồi_thường là thời_điểm thiệt_hại xảy ra. Tại Điều 3 Nghị_định 68/2018/NĐ-CP quy_định việc xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : Xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm quy_định tại Điều 23 của Luật 1. Giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng, tiêu_chuẩn kỹ_thuật, tác_dụng và chất_lượng trên thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là giá giao_dịch phổ_biến trung_bình trên thị_trường của 03 tài_sản đó do 03 cơ_sở kinh_doanh khác nhau trên thị_trường cung_cấp. 2. Thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là thị_trường trong phạm_vi huyện, quận, | None | 1 | Tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra ( Hình từ Internet ) Điều 23 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị phát_mại , bị mất thì thiệt_hại được xác_định căn_cứ vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này . Thời_điểm để xác_định hiện_trạng tài_sản làm căn_cứ tính mức bồi_thường là thời_điểm thiệt_hại xảy ra . Tại Điều 3 Nghị_định 68/2018/NĐ-CP quy_định việc xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : Xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm quy_định tại Điều 23 của Luật 1 . Giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và chất_lượng trên thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là giá giao_dịch phổ_biến trung_bình trên thị_trường của 03 tài_sản đó do 03 cơ_sở kinh_doanh khác nhau trên thị_trường cung_cấp . 2 . Thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là thị_trường trong phạm_vi huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là thị_trường cấp huyện ) nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế . Trường_hợp thị_trường cấp huyện nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế không có tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và chất_lượng thì thị_trường là thị_trường cấp huyện gần nhất với nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Mức_độ hao_mòn của tài_sản quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng , trích khấu_hao tài_sản_cố_định . 7 . Thời_điểm thiệt_hại xảy ra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 23 của Luật là ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế . Trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra thì trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được xác_định căn_cứ dựa vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm thiệt_hại xảy ra . | 22,659 | |
Trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra thì trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được dựa trên các tiêu_chí nào ? | Tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra ( Hình từ Internet ) Điều 23 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Thiệt_hại do tài_sản bị xâm: ... 03 tài_sản đó do 03 cơ_sở kinh_doanh khác nhau trên thị_trường cung_cấp. 2. Thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là thị_trường trong phạm_vi huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là thị_trường cấp huyện ) nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế. Trường_hợp thị_trường cấp huyện nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế không có tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng, tiêu_chuẩn kỹ_thuật, tác_dụng và chất_lượng thì thị_trường là thị_trường cấp huyện gần nhất với nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế trong phạm_vi tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 3. Mức_độ hao_mòn của tài_sản quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng, trích khấu_hao tài_sản_cố_định. 7. Thời_điểm thiệt_hại xảy ra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 23 của Luật là ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế. Trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra thì trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được xác_định căn_cứ dựa vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng, tiêu_chuẩn kỹ_thuật, tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm thiệt_hại xảy ra. | None | 1 | Tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra ( Hình từ Internet ) Điều 23 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị phát_mại , bị mất thì thiệt_hại được xác_định căn_cứ vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này . Thời_điểm để xác_định hiện_trạng tài_sản làm căn_cứ tính mức bồi_thường là thời_điểm thiệt_hại xảy ra . Tại Điều 3 Nghị_định 68/2018/NĐ-CP quy_định việc xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : Xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm quy_định tại Điều 23 của Luật 1 . Giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và chất_lượng trên thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là giá giao_dịch phổ_biến trung_bình trên thị_trường của 03 tài_sản đó do 03 cơ_sở kinh_doanh khác nhau trên thị_trường cung_cấp . 2 . Thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là thị_trường trong phạm_vi huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là thị_trường cấp huyện ) nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế . Trường_hợp thị_trường cấp huyện nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế không có tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và chất_lượng thì thị_trường là thị_trường cấp huyện gần nhất với nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Mức_độ hao_mòn của tài_sản quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng , trích khấu_hao tài_sản_cố_định . 7 . Thời_điểm thiệt_hại xảy ra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 23 của Luật là ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế . Trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra thì trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được xác_định căn_cứ dựa vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm thiệt_hại xảy ra . | 22,660 | |
Trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra thì trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được dựa trên các tiêu_chí nào ? | Tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra ( Hình từ Internet ) Điều 23 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Thiệt_hại do tài_sản bị xâm: ... dựa vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng, tiêu_chuẩn kỹ_thuật, tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm thiệt_hại xảy ra. | None | 1 | Tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra ( Hình từ Internet ) Điều 23 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm 1 . Trường_hợp tài_sản đã bị phát_mại , bị mất thì thiệt_hại được xác_định căn_cứ vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này . Thời_điểm để xác_định hiện_trạng tài_sản làm căn_cứ tính mức bồi_thường là thời_điểm thiệt_hại xảy ra . Tại Điều 3 Nghị_định 68/2018/NĐ-CP quy_định việc xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : Xác_định thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm quy_định tại Điều 23 của Luật 1 . Giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và chất_lượng trên thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là giá giao_dịch phổ_biến trung_bình trên thị_trường của 03 tài_sản đó do 03 cơ_sở kinh_doanh khác nhau trên thị_trường cung_cấp . 2 . Thị_trường quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật là thị_trường trong phạm_vi huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là thị_trường cấp huyện ) nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế . Trường_hợp thị_trường cấp huyện nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế không có tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và chất_lượng thì thị_trường là thị_trường cấp huyện gần nhất với nơi phát_sinh thiệt_hại thực_tế trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Mức_độ hao_mòn của tài_sản quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng , trích khấu_hao tài_sản_cố_định . 7 . Thời_điểm thiệt_hại xảy ra quy_định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 23 của Luật là ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế . Trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra thì trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được xác_định căn_cứ dựa vào giá thị_trường của tài_sản cùng loại hoặc tài_sản có cùng tính_năng , tiêu_chuẩn kỹ_thuật , tác_dụng và mức_độ hao_mòn của tài_sản trên thị_trường tại thời_điểm thiệt_hại xảy ra . | 22,661 | |
Việc xác_định thiệt_hại được bồi_thường như_thế_nào ? Có được tính lãi không ? | Theo Điều 22 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Xác_định thiệt_hại được thực_hiện như sau : ... Xác_định thiệt_hại 1. Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh, các khoản lãi quy_định tại các điều 23, 24, 25, 26 và 27 của Luật này và chi_phí khác quy_định tại Điều 28 của Luật này. 2. Giá_trị thiệt_hại được bồi_thường được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường quy_định tại Điều 43 của Luật này hoặc tại thời_điểm Toà_án cấp sơ_thẩm xác_định giá_trị thiệt_hại đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 và Điều 55 của Luật này. Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật này thì giá_trị thiệt_hại vẫn được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trước đó. 3. Khoảng thời_gian làm căn_cứ xác_định thiệt_hại được bồi_thường quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 23, Điều 24, các khoản 1, 2 và 3 Điều 25, các khoản 1, 2, 3 và điểm a khoản 4 Điều 26, khoản 3 Điều 27 của Luật này được tính từ ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế cho đến khi chấm_dứt thiệt_hại đó. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Xác_định thiệt_hại được thực_hiện như sau : Xác_định thiệt_hại 1 . Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh , các khoản lãi quy_định tại các điều 23 , 24 , 25 , 26 và 27 của Luật này và chi_phí khác quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Giá_trị thiệt_hại được bồi_thường được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường quy_định tại Điều 43 của Luật này hoặc tại thời_điểm Toà_án cấp sơ_thẩm xác_định giá_trị thiệt_hại đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 và Điều 55 của Luật này . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật này thì giá_trị thiệt_hại vẫn được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trước đó . 3 . Khoảng thời_gian làm căn_cứ xác_định thiệt_hại được bồi_thường quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 23 , Điều 24 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 25 , các khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 Điều 26 , khoản 3 Điều 27 của Luật này được tính từ ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế cho đến khi chấm_dứt thiệt_hại đó . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh , các khoản lãi và chi_phí khác theo quy_định . | 22,662 | |
Việc xác_định thiệt_hại được bồi_thường như_thế_nào ? Có được tính lãi không ? | Theo Điều 22 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Xác_định thiệt_hại được thực_hiện như sau : ... khoản 4 Điều 26, khoản 3 Điều 27 của Luật này được tính từ ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế cho đến khi chấm_dứt thiệt_hại đó. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh, các khoản lãi và chi_phí khác theo quy_định. Xác_định thiệt_hại 1. Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh, các khoản lãi quy_định tại các điều 23, 24, 25, 26 và 27 của Luật này và chi_phí khác quy_định tại Điều 28 của Luật này. 2. Giá_trị thiệt_hại được bồi_thường được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường quy_định tại Điều 43 của Luật này hoặc tại thời_điểm Toà_án cấp sơ_thẩm xác_định giá_trị thiệt_hại đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 và Điều 55 của Luật này. Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật này thì giá_trị thiệt_hại vẫn được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trước đó. 3. Khoảng thời_gian làm căn_cứ xác_định thiệt_hại được bồi_thường quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 23, Điều 24, các khoản | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Xác_định thiệt_hại được thực_hiện như sau : Xác_định thiệt_hại 1 . Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh , các khoản lãi quy_định tại các điều 23 , 24 , 25 , 26 và 27 của Luật này và chi_phí khác quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Giá_trị thiệt_hại được bồi_thường được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường quy_định tại Điều 43 của Luật này hoặc tại thời_điểm Toà_án cấp sơ_thẩm xác_định giá_trị thiệt_hại đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 và Điều 55 của Luật này . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật này thì giá_trị thiệt_hại vẫn được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trước đó . 3 . Khoảng thời_gian làm căn_cứ xác_định thiệt_hại được bồi_thường quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 23 , Điều 24 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 25 , các khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 Điều 26 , khoản 3 Điều 27 của Luật này được tính từ ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế cho đến khi chấm_dứt thiệt_hại đó . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh , các khoản lãi và chi_phí khác theo quy_định . | 22,663 | |
Việc xác_định thiệt_hại được bồi_thường như_thế_nào ? Có được tính lãi không ? | Theo Điều 22 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Xác_định thiệt_hại được thực_hiện như sau : ... yêu_cầu bồi_thường trước đó. 3. Khoảng thời_gian làm căn_cứ xác_định thiệt_hại được bồi_thường quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 23, Điều 24, các khoản 1, 2 và 3 Điều 25, các khoản 1, 2, 3 và điểm a khoản 4 Điều 26, khoản 3 Điều 27 của Luật này được tính từ ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế cho đến khi chấm_dứt thiệt_hại đó. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh, các khoản lãi và chi_phí khác theo quy_định. | None | 1 | Theo Điều 22 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 Xác_định thiệt_hại được thực_hiện như sau : Xác_định thiệt_hại 1 . Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh , các khoản lãi quy_định tại các điều 23 , 24 , 25 , 26 và 27 của Luật này và chi_phí khác quy_định tại Điều 28 của Luật này . 2 . Giá_trị thiệt_hại được bồi_thường được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường quy_định tại Điều 43 của Luật này hoặc tại thời_điểm Toà_án cấp sơ_thẩm xác_định giá_trị thiệt_hại đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 52 và Điều 55 của Luật này . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định tại khoản 2 Điều 52 của Luật này thì giá_trị thiệt_hại vẫn được tính tại thời_điểm thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trước đó . 3 . Khoảng thời_gian làm căn_cứ xác_định thiệt_hại được bồi_thường quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 23 , Điều 24 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 25 , các khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 Điều 26 , khoản 3 Điều 27 của Luật này được tính từ ngày phát_sinh thiệt_hại thực_tế cho đến khi chấm_dứt thiệt_hại đó . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . Thiệt_hại được bồi_thường là thiệt_hại thực_tế đã phát_sinh , các khoản lãi và chi_phí khác theo quy_định . | 22,664 | |
Hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra như_thế_nào ? | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : ... 1. Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : a ) Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; b ) Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường, trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; c ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; d ) Tài_liệu, chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ). 2. Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này, hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : a ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế, người đại_diện của người bị thiệt_hại ; b ) Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; c ) Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc, trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế. 3 | None | 1 | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : a ) Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; b ) Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; c ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; d ) Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này , hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : a ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; b ) Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; c ) Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . 3 . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : a ) Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; c ) Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; d ) Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; đ ) Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; e ) Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; g ) Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; h ) Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; i ) Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , g và h khoản này . 4 . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . | 22,665 | |
Hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra như_thế_nào ? | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : ... c ) Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc, trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế. 3. Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : a ) Họ, tên, địa_chỉ, số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Ngày, tháng, năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; c ) Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; d ) Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; đ ) Thiệt_hại, cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; e ) Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; g ) Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; h ) Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; i ) Yêu_cầu khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ). Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường | None | 1 | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : a ) Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; b ) Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; c ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; d ) Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này , hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : a ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; b ) Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; c ) Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . 3 . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : a ) Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; c ) Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; d ) Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; đ ) Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; e ) Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; g ) Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; h ) Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; i ) Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , g và h khoản này . 4 . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . | 22,666 | |
Hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra như_thế_nào ? | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : ... danh_dự ( nếu có ) ; i ) Yêu_cầu khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ). Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c, d, g và h khoản này. 4. Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường. Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường, người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường, chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường. 5. Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ, tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b, c, d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ, tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b, c, d khoản 1 và khoản 2 | None | 1 | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : a ) Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; b ) Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; c ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; d ) Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này , hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : a ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; b ) Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; c ) Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . 3 . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : a ) Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; c ) Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; d ) Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; đ ) Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; e ) Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; g ) Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; h ) Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; i ) Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , g và h khoản này . 4 . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . | 22,667 | |
Hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường trong trường_hợp tài_sản bị mất do người thi_hành công_vụ gây ra như_thế_nào ? | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : ... đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ, tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b, c, d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực. | None | 1 | Theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường phải bao_gồm theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : a ) Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; b ) Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; c ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; d ) Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này , hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : a ) Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; b ) Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; c ) Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . 3 . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : a ) Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; c ) Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; d ) Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; đ ) Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; e ) Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; g ) Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; h ) Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; i ) Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , g và h khoản này . 4 . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . 5 . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ quy_định tại các điểm b , c , d khoản 1 và khoản 2 Điều này là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . | 22,668 | |
Điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD và khoản 1 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP thì điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá a: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD và khoản 1 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP thì điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : ( 1 ) Đối_với công_trình hạng I : - Cá_nhân đảm_nhận chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng hạng I phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn, nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng ; - Đã thực_hiện kiểm_định xây_dựng của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công_trình từ cấp II cùng loại trở lên. ( 2 ) Đối_với công_trình hạng II ; - Cá_nhân chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng từ hạng II trở lên phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn, nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng ; - Đã thực_hiện kiểm_định xây_dựng của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công_trình từ cấp III cùng loại trở lên. ( 3 ) Đối_với công_trình hạng III : - Cá_nhân chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng hạng III phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD và khoản 1 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP thì điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : ( 1 ) Đối_với công_trình hạng I : - Cá_nhân đảm_nhận chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng hạng I phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng ; - Đã thực_hiện kiểm_định xây_dựng của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công_trình từ cấp II cùng loại trở lên . ( 2 ) Đối_với công_trình hạng II ; - Cá_nhân chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng từ hạng II trở lên phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng ; - Đã thực_hiện kiểm_định xây_dựng của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công_trình từ cấp III cùng loại trở lên . ( 3 ) Đối_với công_trình hạng III : - Cá_nhân chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng hạng III phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng . Phạm_vi hoạt_động của tổ_chức này được thực_hiện như đối_với tổ_chức kiểm_định quy_định tại khoản 2 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Hạng I : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng tất_cả các cấp công_trình cùng loại . - Hạng II : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng các công_trình từ cấp II trở xuống cùng loại . - Hạng III : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng các công_trình từ cấp III trở xuống cùng loại . Điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình | 22,669 | |
Điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD và khoản 1 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP thì điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá a: ... loại trở lên. ( 3 ) Đối_với công_trình hạng III : - Cá_nhân chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng hạng III phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn, nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng. Phạm_vi hoạt_động của tổ_chức này được thực_hiện như đối_với tổ_chức kiểm_định quy_định tại khoản 2 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP, cụ_thể như sau : - Hạng I : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng tất_cả các cấp công_trình cùng loại. - Hạng II : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng các công_trình từ cấp II trở xuống cùng loại. - Hạng III : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng các công_trình từ cấp III trở xuống cùng loại. Điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD và khoản 1 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP thì điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : ( 1 ) Đối_với công_trình hạng I : - Cá_nhân đảm_nhận chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng hạng I phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng ; - Đã thực_hiện kiểm_định xây_dựng của ít_nhất 01 công_trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công_trình từ cấp II cùng loại trở lên . ( 2 ) Đối_với công_trình hạng II ; - Cá_nhân chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng từ hạng II trở lên phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng ; - Đã thực_hiện kiểm_định xây_dựng của ít_nhất 01 công_trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công_trình từ cấp III cùng loại trở lên . ( 3 ) Đối_với công_trình hạng III : - Cá_nhân chủ_trì thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải đáp_ứng điều_kiện hành_nghề kiểm_định xây_dựng hạng III phù_hợp ; - Cá_nhân tham_gia thực_hiện kiểm_định xây_dựng phải có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với công_tác kiểm_định xây_dựng . Phạm_vi hoạt_động của tổ_chức này được thực_hiện như đối_với tổ_chức kiểm_định quy_định tại khoản 2 Điều 97 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Hạng I : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng tất_cả các cấp công_trình cùng loại . - Hạng II : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng các công_trình từ cấp II trở xuống cùng loại . - Hạng III : Được thực_hiện kiểm_định xây_dựng các công_trình từ cấp III trở xuống cùng loại . Điều_kiện của tổ_chức thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình | 22,670 | |
Thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình như_thế_nào ? | Việc thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD cụ_thể như sau : ... " Điều 17. Đánh_giá an_toàn công_trình... 2. Việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo quy_trình do Bộ Xây_dựng ban_hành. 3. Thời_điểm và tần_suất đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : a ) Thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình lần đầu được thực_hiện sau thời_gian 10 năm kể từ khi đưa công_trình vào khai_thác, sử_dụng theo quy_định pháp_luật ; b ) Đối_với lần đánh_giá tiếp_theo, việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo tần_suất 05 năm / Iần. 4. Danh_mục các công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này. 5. Sau khi nhận được báo_cáo kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra điều_kiện năng_lực tổ_chức, cá_nhân tham_gia thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình ; b ) Kiểm_tra sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đánh_giá an_toàn công_trình bao_gồm : việc áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn, quy_trình đánh_giá an_toàn công_trình ; nội_dung, trình_tự, đối_tượng, thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình ; kết_quả thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình | None | 1 | Việc thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD cụ_thể như sau : " Điều 17 . Đánh_giá an_toàn công_trình ... 2 . Việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo quy_trình do Bộ Xây_dựng ban_hành . 3 . Thời_điểm và tần_suất đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : a ) Thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình lần đầu được thực_hiện sau thời_gian 10 năm kể từ khi đưa công_trình vào khai_thác , sử_dụng theo quy_định pháp_luật ; b ) Đối_với lần đánh_giá tiếp_theo , việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo tần_suất 05 năm / Iần . 4 . Danh_mục các công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này . 5 . Sau khi nhận được báo_cáo kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra điều_kiện năng_lực tổ_chức , cá_nhân tham_gia thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình ; b ) Kiểm_tra sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đánh_giá an_toàn công_trình bao_gồm : việc áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn , quy_trình đánh_giá an_toàn công_trình ; nội_dung , trình_tự , đối_tượng , thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình ; kết_quả thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình và quy_định khác có liên_quan ( nếu có ) ; c ) Thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình theo quy_định tại khoản 3 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP." | 22,671 | |
Thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình như_thế_nào ? | Việc thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD cụ_thể như sau : ... công_trình bao_gồm : việc áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn, quy_trình đánh_giá an_toàn công_trình ; nội_dung, trình_tự, đối_tượng, thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình ; kết_quả thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình và quy_định khác có liên_quan ( nếu có ) ; c ) Thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình theo quy_định tại khoản 3 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP." " Điều 17. Đánh_giá an_toàn công_trình... 2. Việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo quy_trình do Bộ Xây_dựng ban_hành. 3. Thời_điểm và tần_suất đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : a ) Thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình lần đầu được thực_hiện sau thời_gian 10 năm kể từ khi đưa công_trình vào khai_thác, sử_dụng theo quy_định pháp_luật ; b ) Đối_với lần đánh_giá tiếp_theo, việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo tần_suất 05 năm / Iần. 4. Danh_mục các công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này. 5. Sau khi nhận được báo_cáo kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định | None | 1 | Việc thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD cụ_thể như sau : " Điều 17 . Đánh_giá an_toàn công_trình ... 2 . Việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo quy_trình do Bộ Xây_dựng ban_hành . 3 . Thời_điểm và tần_suất đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : a ) Thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình lần đầu được thực_hiện sau thời_gian 10 năm kể từ khi đưa công_trình vào khai_thác , sử_dụng theo quy_định pháp_luật ; b ) Đối_với lần đánh_giá tiếp_theo , việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo tần_suất 05 năm / Iần . 4 . Danh_mục các công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này . 5 . Sau khi nhận được báo_cáo kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra điều_kiện năng_lực tổ_chức , cá_nhân tham_gia thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình ; b ) Kiểm_tra sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đánh_giá an_toàn công_trình bao_gồm : việc áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn , quy_trình đánh_giá an_toàn công_trình ; nội_dung , trình_tự , đối_tượng , thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình ; kết_quả thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình và quy_định khác có liên_quan ( nếu có ) ; c ) Thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình theo quy_định tại khoản 3 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP." | 22,672 | |
Thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình như_thế_nào ? | Việc thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD cụ_thể như sau : ... công_trình được quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này. 5. Sau khi nhận được báo_cáo kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra điều_kiện năng_lực tổ_chức, cá_nhân tham_gia thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình ; b ) Kiểm_tra sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đánh_giá an_toàn công_trình bao_gồm : việc áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật, tiêu_chuẩn, quy_trình đánh_giá an_toàn công_trình ; nội_dung, trình_tự, đối_tượng, thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình ; kết_quả thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình và quy_định khác có liên_quan ( nếu có ) ; c ) Thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình theo quy_định tại khoản 3 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP." | None | 1 | Việc thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 10/2021/TT-BXD cụ_thể như sau : " Điều 17 . Đánh_giá an_toàn công_trình ... 2 . Việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo quy_trình do Bộ Xây_dựng ban_hành . 3 . Thời_điểm và tần_suất đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định như sau : a ) Thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình lần đầu được thực_hiện sau thời_gian 10 năm kể từ khi đưa công_trình vào khai_thác , sử_dụng theo quy_định pháp_luật ; b ) Đối_với lần đánh_giá tiếp_theo , việc đánh_giá an_toàn công_trình được thực_hiện theo tần_suất 05 năm / Iần . 4 . Danh_mục các công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình được quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này . 5 . Sau khi nhận được báo_cáo kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra điều_kiện năng_lực tổ_chức , cá_nhân tham_gia thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình ; b ) Kiểm_tra sự tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đánh_giá an_toàn công_trình bao_gồm : việc áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn , quy_trình đánh_giá an_toàn công_trình ; nội_dung , trình_tự , đối_tượng , thời_điểm đánh_giá an_toàn công_trình ; kết_quả thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình và quy_định khác có liên_quan ( nếu có ) ; c ) Thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình theo quy_định tại khoản 3 Điều 39 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP." | 22,673 | |
Công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình là những công_trình nào ? | Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về: ... Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình như sau : - Nhà chung_cư, nhà ở tập_thể khác : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trường đại_học, trường cao_đẳng, trường trung_học_chuyên_nghiệp, trường dạy nghề, trường công_nhân kỹ_thuật, trường nghiệp_vụ : Cấp công_trình từ cấp I trở lên. - Bệnh_viện đa_khoa, bệnh_viện chuyên_khoa : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Sân_vận_động, nhà_thi_đấu, sân thi_đấu các môn thể_thao có khán_đài : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trung_tâm hội_nghị, nhà_hát, nhà_văn_hoá, câu_lạc_bộ, rạp chiếu_phim, rạp xiếc, vũ_trường, công_trình văn_hoá tập_trung đông người : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trung_tâm thương_mại, siêu_thị, khách_sạn : Cấp công_trình từ cấp I trở lên. - Công_trình trụ_sở, văn_phòng làm_việc và các toà nhà sử_dụng đa_năng hoặc | None | 1 | Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình như sau : - Nhà chung_cư , nhà ở tập_thể khác : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trường đại_học , trường cao_đẳng , trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề , trường công_nhân kỹ_thuật , trường nghiệp_vụ : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . - Bệnh_viện đa_khoa , bệnh_viện chuyên_khoa : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Sân_vận_động , nhà_thi_đấu , sân thi_đấu các môn thể_thao có khán_đài : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trung_tâm hội_nghị , nhà_hát , nhà_văn_hoá , câu_lạc_bộ , rạp chiếu_phim , rạp xiếc , vũ_trường , công_trình văn_hoá tập_trung đông người : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trung_tâm thương_mại , siêu_thị , khách_sạn : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . - Công_trình trụ_sở , văn_phòng làm_việc và các toà nhà sử_dụng đa_năng hoặc hỗn_hợp khác : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . | 22,674 | |
Công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình là những công_trình nào ? | Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về: ... trở lên. - Trung_tâm thương_mại, siêu_thị, khách_sạn : Cấp công_trình từ cấp I trở lên. - Công_trình trụ_sở, văn_phòng làm_việc và các toà nhà sử_dụng đa_năng hoặc hỗn_hợp khác : Cấp công_trình từ cấp I trở lên.Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình như sau : - Nhà chung_cư, nhà ở tập_thể khác : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trường đại_học, trường cao_đẳng, trường trung_học_chuyên_nghiệp, trường dạy nghề, trường công_nhân kỹ_thuật, trường nghiệp_vụ : Cấp công_trình từ cấp I trở lên. - Bệnh_viện đa_khoa, bệnh_viện chuyên_khoa : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Sân_vận_động, nhà_thi_đấu, sân thi_đấu các môn thể_thao có khán_đài : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trung_tâm hội_nghị, nhà_hát, nhà_văn_hoá, câu_lạc_bộ, rạp chiếu_phim, rạp xiếc, vũ_trường, | None | 1 | Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình như sau : - Nhà chung_cư , nhà ở tập_thể khác : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trường đại_học , trường cao_đẳng , trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề , trường công_nhân kỹ_thuật , trường nghiệp_vụ : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . - Bệnh_viện đa_khoa , bệnh_viện chuyên_khoa : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Sân_vận_động , nhà_thi_đấu , sân thi_đấu các môn thể_thao có khán_đài : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trung_tâm hội_nghị , nhà_hát , nhà_văn_hoá , câu_lạc_bộ , rạp chiếu_phim , rạp xiếc , vũ_trường , công_trình văn_hoá tập_trung đông người : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trung_tâm thương_mại , siêu_thị , khách_sạn : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . - Công_trình trụ_sở , văn_phòng làm_việc và các toà nhà sử_dụng đa_năng hoặc hỗn_hợp khác : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . | 22,675 | |
Công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình là những công_trình nào ? | Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về: ... các môn thể_thao có khán_đài : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trung_tâm hội_nghị, nhà_hát, nhà_văn_hoá, câu_lạc_bộ, rạp chiếu_phim, rạp xiếc, vũ_trường, công_trình văn_hoá tập_trung đông người : Cấp công_trình từ cấp II trở lên. - Trung_tâm thương_mại, siêu_thị, khách_sạn : Cấp công_trình từ cấp I trở lên. - Công_trình trụ_sở, văn_phòng làm_việc và các toà nhà sử_dụng đa_năng hoặc hỗn_hợp khác : Cấp công_trình từ cấp I trở lên. | None | 1 | Theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BXD quy_định danh_mục công_trình phải được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét và thông_báo ý_kiến về kết_quả đánh_giá an_toàn công_trình như sau : - Nhà chung_cư , nhà ở tập_thể khác : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trường đại_học , trường cao_đẳng , trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề , trường công_nhân kỹ_thuật , trường nghiệp_vụ : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . - Bệnh_viện đa_khoa , bệnh_viện chuyên_khoa : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Sân_vận_động , nhà_thi_đấu , sân thi_đấu các môn thể_thao có khán_đài : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trung_tâm hội_nghị , nhà_hát , nhà_văn_hoá , câu_lạc_bộ , rạp chiếu_phim , rạp xiếc , vũ_trường , công_trình văn_hoá tập_trung đông người : Cấp công_trình từ cấp II trở lên . - Trung_tâm thương_mại , siêu_thị , khách_sạn : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . - Công_trình trụ_sở , văn_phòng làm_việc và các toà nhà sử_dụng đa_năng hoặc hỗn_hợp khác : Cấp công_trình từ cấp I trở lên . | 22,676 | |
Chi_phí đánh_giá an_toàn công_trình ? | Chi_phí đánh_giá an_toàn công_trình được đề_cập tại Điều 18 Thông_tư 10/2021/TT-BTC , cụ_thể như sau : ... Chi_phí đánh_giá an_toàn công_trình là một thành_phần thuộc chi_phí tư_vấn phục_vụ bảo_trì công_trình xây_dựng , bao_gồm : - Chi_phí thực_hiện khảo_sát , lập hồ_sơ hiện_trạng công_trình ( nếu có ) . - Chi_phí thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình . - Chi_phí thuê tổ_chức thẩm_tra đề_cương đánh_giá an_toàn công_trình , chi_phí thuê tổ_chức tư_vấn giám_sát thực_hiện công_tác đánh_giá an_toàn công_trình ( nếu có ) . - Các chi_phí khác có liên_quan . | None | 1 | Chi_phí đánh_giá an_toàn công_trình được đề_cập tại Điều 18 Thông_tư 10/2021/TT-BTC , cụ_thể như sau : Chi_phí đánh_giá an_toàn công_trình là một thành_phần thuộc chi_phí tư_vấn phục_vụ bảo_trì công_trình xây_dựng , bao_gồm : - Chi_phí thực_hiện khảo_sát , lập hồ_sơ hiện_trạng công_trình ( nếu có ) . - Chi_phí thực_hiện đánh_giá an_toàn công_trình . - Chi_phí thuê tổ_chức thẩm_tra đề_cương đánh_giá an_toàn công_trình , chi_phí thuê tổ_chức tư_vấn giám_sát thực_hiện công_tác đánh_giá an_toàn công_trình ( nếu có ) . - Các chi_phí khác có liên_quan . | 22,677 | |
Điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc nặng_nhọc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... “ Điều 54. Điều_kiện hưởng lương hưu 1. Người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Căn_cứ tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Đồng_thời , căn_cứ tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Theo quy_định trên điều_kiện hưởng lương hưu của lao_động nam từ 01/01/2022 công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là đủ từ 55 tuổi 06 tháng và đủ 15 năm làm nghề . Như_vậy trong trường_hợp của bạn trình_bày bạn đã 55 tuổi 6 tháng và có 15 năm làm nghề thì đã đủ điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại . Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội | 22,678 | |
Điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc nặng_nhọc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 2. Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động, trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Luật Công_an nhân_dân, Luật Cơ_yếu, Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Căn_cứ tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Đồng_thời , căn_cứ tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Theo quy_định trên điều_kiện hưởng lương hưu của lao_động nam từ 01/01/2022 công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là đủ từ 55 tuổi 06 tháng và đủ 15 năm làm nghề . Như_vậy trong trường_hợp của bạn trình_bày bạn đã 55 tuổi 6 tháng và có 15 năm làm nghề thì đã đủ điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại . Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội | 22,679 | |
Điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc nặng_nhọc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 3. Lao_động nữ là cán_bộ, công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu. 4. Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ. ” Căn_cứ tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Căn_cứ tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Đồng_thời , căn_cứ tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Theo quy_định trên điều_kiện hưởng lương hưu của lao_động nam từ 01/01/2022 công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là đủ từ 55 tuổi 06 tháng và đủ 15 năm làm nghề . Như_vậy trong trường_hợp của bạn trình_bày bạn đã 55 tuổi 6 tháng và có 15 năm làm nghề thì đã đủ điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại . Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội | 22,680 | |
Điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc nặng_nhọc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. " Đồng_thời, căn_cứ tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. " Theo quy_định trên điều_kiện hưởng lương hưu của lao_động nam từ 01/@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Căn_cứ tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Đồng_thời , căn_cứ tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Theo quy_định trên điều_kiện hưởng lương hưu của lao_động nam từ 01/01/2022 công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là đủ từ 55 tuổi 06 tháng và đủ 15 năm làm nghề . Như_vậy trong trường_hợp của bạn trình_bày bạn đã 55 tuổi 6 tháng và có 15 năm làm nghề thì đã đủ điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại . Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội | 22,681 | |
Điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc nặng_nhọc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. " Theo quy_định trên điều_kiện hưởng lương hưu của lao_động nam từ 01/01/2022 công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm là đủ từ 55 tuổi 06 tháng và đủ 15 năm làm nghề. Như_vậy trong trường_hợp của bạn trình_bày bạn đã 55 tuổi 6 tháng và có 15 năm làm nghề thì đã đủ điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại. Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : “ Điều 54 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây : a ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; d ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Luật Công_an nhân_dân , Luật Cơ_yếu , Luật Quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng có quy_định khác ; b ) Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; c ) Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Lao_động nữ là cán_bộ , công_chức cấp xã hoặc là người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội khi nghỉ_việc mà có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và đủ tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động thì được hưởng lương hưu . 4 . Điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . ” Căn_cứ tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Đồng_thời , căn_cứ tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Theo quy_định trên điều_kiện hưởng lương hưu của lao_động nam từ 01/01/2022 công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm là đủ từ 55 tuổi 06 tháng và đủ 15 năm làm nghề . Như_vậy trong trường_hợp của bạn trình_bày bạn đã 55 tuổi 6 tháng và có 15 năm làm nghề thì đã đủ điều_kiện hưởng lương hưu đối_với công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại . Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội | 22,682 | |
Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : ... " Điều 56. Mức lương hưu hằng tháng 1. Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018, mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này tương ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội, sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75%. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018, mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm, năm 2019 là 17 năm, năm 2020 là 18 năm, năm 2021 là 19 năm, từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : " Điều 56 . Mức lương hưu hằng tháng 1 . Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này tương ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75% . 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm , năm 2019 là 17 năm , năm 2020 là 18 năm , năm 2021 là 19 năm , từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm . Sau đó cứ thêm mỗi năm , người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75% . 3 . Mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này được tính như quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Trường_hợp tuổi nghỉ hưu có thời_gian lẻ đến đủ 06 tháng thì mức giảm là 1% , từ trên 06 tháng thì không giảm tỷ_lệ_phần_trăm do nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Mức lương hưu hằng tháng của lao_động nữ đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 được tính theo số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này . Từ đủ 16 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . 5 . Mức lương hưu hằng tháng thấp nhất của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại Điều 54 và Điều 55 của Luật này bằng mức lương cơ_sở , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 và khoản 3 Điều 54 của Luật này . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , nếu bạn nghỉ hưu vào năm 2023 , mức hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội . Sau đó cứ thêm mỗi năm được tính thêm 2% mức tối_đa bằng 75% . | 22,683 | |
Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : ... 18 năm, năm 2021 là 19 năm, từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm. Sau đó cứ thêm mỗi năm, người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75%. 3. Mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này được tính như quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2%. Trường_hợp tuổi nghỉ hưu có thời_gian lẻ đến đủ 06 tháng thì mức giảm là 1%, từ trên 06 tháng thì không giảm tỷ_lệ_phần_trăm do nghỉ hưu trước tuổi. 4. Mức lương hưu hằng tháng của lao_động nữ đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 được tính theo số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này. Từ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : " Điều 56 . Mức lương hưu hằng tháng 1 . Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này tương ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75% . 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm , năm 2019 là 17 năm , năm 2020 là 18 năm , năm 2021 là 19 năm , từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm . Sau đó cứ thêm mỗi năm , người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75% . 3 . Mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này được tính như quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Trường_hợp tuổi nghỉ hưu có thời_gian lẻ đến đủ 06 tháng thì mức giảm là 1% , từ trên 06 tháng thì không giảm tỷ_lệ_phần_trăm do nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Mức lương hưu hằng tháng của lao_động nữ đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 được tính theo số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này . Từ đủ 16 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . 5 . Mức lương hưu hằng tháng thấp nhất của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại Điều 54 và Điều 55 của Luật này bằng mức lương cơ_sở , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 và khoản 3 Điều 54 của Luật này . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , nếu bạn nghỉ hưu vào năm 2023 , mức hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội . Sau đó cứ thêm mỗi năm được tính thêm 2% mức tối_đa bằng 75% . | 22,684 | |
Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : ... mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này. Từ đủ 16 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm đóng tính thêm 2%. 5. Mức lương hưu hằng tháng thấp nhất của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại Điều 54 và Điều 55 của Luật này bằng mức lương cơ_sở, trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 và khoản 3 Điều 54 của Luật này. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, nếu bạn nghỉ hưu vào năm 2023, mức hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội. Sau đó cứ thêm mỗi năm được tính thêm 2% mức tối_đa bằng 75%. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : " Điều 56 . Mức lương hưu hằng tháng 1 . Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này tương ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75% . 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm , năm 2019 là 17 năm , năm 2020 là 18 năm , năm 2021 là 19 năm , từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm . Sau đó cứ thêm mỗi năm , người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75% . 3 . Mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này được tính như quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Trường_hợp tuổi nghỉ hưu có thời_gian lẻ đến đủ 06 tháng thì mức giảm là 1% , từ trên 06 tháng thì không giảm tỷ_lệ_phần_trăm do nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Mức lương hưu hằng tháng của lao_động nữ đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 được tính theo số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này . Từ đủ 16 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . 5 . Mức lương hưu hằng tháng thấp nhất của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại Điều 54 và Điều 55 của Luật này bằng mức lương cơ_sở , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 và khoản 3 Điều 54 của Luật này . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , nếu bạn nghỉ hưu vào năm 2023 , mức hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội . Sau đó cứ thêm mỗi năm được tính thêm 2% mức tối_đa bằng 75% . | 22,685 | |
Thừa năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : ... 75%. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 56 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về cách tính lương hưu hiện_nay như sau : " Điều 56 . Mức lương hưu hằng tháng 1 . Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này tương ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75% . 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm , năm 2019 là 17 năm , năm 2020 là 18 năm , năm 2021 là 19 năm , từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm . Sau đó cứ thêm mỗi năm , người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75% . 3 . Mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này được tính như quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Trường_hợp tuổi nghỉ hưu có thời_gian lẻ đến đủ 06 tháng thì mức giảm là 1% , từ trên 06 tháng thì không giảm tỷ_lệ_phần_trăm do nghỉ hưu trước tuổi . 4 . Mức lương hưu hằng tháng của lao_động nữ đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 được tính theo số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật này . Từ đủ 16 năm đến dưới 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . 5 . Mức lương hưu hằng tháng thấp nhất của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định tại Điều 54 và Điều 55 của Luật này bằng mức lương cơ_sở , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 và khoản 3 Điều 54 của Luật này . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , nếu bạn nghỉ hưu vào năm 2023 , mức hưởng lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội . Sau đó cứ thêm mỗi năm được tính thêm 2% mức tối_đa bằng 75% . | 22,686 | |
Chế_độ được hưởng khi đóng dư số năm tham_gia bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 58 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu được quy_định như sau : ... " Điều 58 . Trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu 1 . Người lao_động có thời gian đóng bảo_hiểm_xã_hội cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% thì khi nghỉ hưu , ngoài lương hưu còn được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được tính theo số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% , cứ mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy trường_hợp bạn có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% thì khi nghỉ hưu , ngoài lương hưu còn được hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính theo số năm đóng BHXH cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% , cứ mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 58 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu được quy_định như sau : " Điều 58 . Trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu 1 . Người lao_động có thời gian đóng bảo_hiểm_xã_hội cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% thì khi nghỉ hưu , ngoài lương hưu còn được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được tính theo số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% , cứ mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy trường_hợp bạn có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% thì khi nghỉ hưu , ngoài lương hưu còn được hưởng trợ_cấp một lần . Mức trợ_cấp một lần được tính theo số năm đóng BHXH cao hơn số năm tương_ứng với tỷ_lệ hưởng lương hưu 75% , cứ mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tính bằng 0,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 22,687 | |
Vụ_việc cạnh_tranh có_thể bị đình_chỉ điều_tra trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đình_chỉ điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... Đình_chỉ điều_tra Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra quyết_định đình_chỉ điều_tra vụ_việc cạnh_tranh trong các trường_hợp sau đây : 1. Trong quá_trình điều_tra không_thể thu_thập chứng_cứ để chứng_minh được hành_vi vi_phạm theo quy_định của Luật này ; 2. Bên khiếu_nại rút hồ_sơ khiếu_nại và bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra, cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận ; 3. Trường_hợp thực_hiện điều_tra quy_định tại khoản 2 Điều 80 của Luật này, bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra, cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận. Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều 80 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh trong các trường_hợp sau đây : 1. Việc khiếu_nại vụ_việc cạnh_tranh đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điều 77 của Luật này và không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này ; 2. Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phát_hiện hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đình_chỉ điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Đình_chỉ điều_tra Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra quyết_định đình_chỉ điều_tra vụ_việc cạnh_tranh trong các trường_hợp sau đây : 1 . Trong quá_trình điều_tra không_thể thu_thập chứng_cứ để chứng_minh được hành_vi vi_phạm theo quy_định của Luật này ; 2 . Bên khiếu_nại rút hồ_sơ khiếu_nại và bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận ; 3 . Trường_hợp thực_hiện điều_tra quy_định tại khoản 2 Điều 80 của Luật này , bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 80 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh trong các trường_hợp sau đây : 1 . Việc khiếu_nại vụ_việc cạnh_tranh đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điều 77 của Luật này và không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này ; 2 . Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phát_hiện hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh được thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định , vụ_việc cạnh_tranh có_thể bị đình_chỉ điều_tra trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Trong quá_trình điều_tra không_thể thu_thập chứng_cứ để chứng_minh được hành_vi vi_phạm theo quy_định của Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Bên khiếu_nại rút hồ_sơ khiếu_nại và bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận ; ( 3 ) Đối_với trường_hợp thực_hiện điều_tra khi Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phát_hiện hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh , bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận . ( Hình từ Internet ) | 22,688 | |
Vụ_việc cạnh_tranh có_thể bị đình_chỉ điều_tra trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đình_chỉ điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... này ; 2. Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phát_hiện hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh được thực_hiện. Như_vậy, theo quy_định, vụ_việc cạnh_tranh có_thể bị đình_chỉ điều_tra trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Trong quá_trình điều_tra không_thể thu_thập chứng_cứ để chứng_minh được hành_vi vi_phạm theo quy_định của Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Bên khiếu_nại rút hồ_sơ khiếu_nại và bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra, cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận ; ( 3 ) Đối_với trường_hợp thực_hiện điều_tra khi Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phát_hiện hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh, bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra, cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đình_chỉ điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Đình_chỉ điều_tra Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra quyết_định đình_chỉ điều_tra vụ_việc cạnh_tranh trong các trường_hợp sau đây : 1 . Trong quá_trình điều_tra không_thể thu_thập chứng_cứ để chứng_minh được hành_vi vi_phạm theo quy_định của Luật này ; 2 . Bên khiếu_nại rút hồ_sơ khiếu_nại và bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận ; 3 . Trường_hợp thực_hiện điều_tra quy_định tại khoản 2 Điều 80 của Luật này , bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận . Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 80 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra quyết_định điều_tra vụ_việc cạnh_tranh trong các trường_hợp sau đây : 1 . Việc khiếu_nại vụ_việc cạnh_tranh đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điều 77 của Luật này và không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này ; 2 . Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phát_hiện hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh được thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định , vụ_việc cạnh_tranh có_thể bị đình_chỉ điều_tra trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Trong quá_trình điều_tra không_thể thu_thập chứng_cứ để chứng_minh được hành_vi vi_phạm theo quy_định của Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Bên khiếu_nại rút hồ_sơ khiếu_nại và bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận ; ( 3 ) Đối_với trường_hợp thực_hiện điều_tra khi Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phát_hiện hành_vi có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh , bên_bị điều_tra cam_kết chấm_dứt hành_vi bị điều_tra , cam_kết thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả và được Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh chấp_thuận . ( Hình từ Internet ) | 22,689 | |
Khi nào thì khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 87 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... Khôi_phục điều_tra 1. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : a ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện, thực_hiện không đúng, không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 của Luật này ; b ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ, không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp. 2. Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng. Như_vậy, theo quy_định, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện, thực_hiện không đúng, không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ, không chính_xác hoặc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 87 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Khôi_phục điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : a ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 của Luật này ; b ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ , không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp . 2 . Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng . Như_vậy , theo quy_định , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ , không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp . Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng . | 22,690 | |
Khi nào thì khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 87 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ, không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp. Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng. Khôi_phục điều_tra 1. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : a ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện, thực_hiện không đúng, không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 của Luật này ; b ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ, không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp. 2. Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng. Như_vậy, theo quy_định, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 87 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Khôi_phục điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : a ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 của Luật này ; b ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ , không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp . 2 . Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng . Như_vậy , theo quy_định , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ , không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp . Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng . | 22,691 | |
Khi nào thì khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 87 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện, thực_hiện không đúng, không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ, không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp. Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 87 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khôi_phục điều_tra vụ_việc cạnh_tranh như sau : Khôi_phục điều_tra 1 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : a ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 của Luật này ; b ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ , không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp . 2 . Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng . Như_vậy , theo quy_định , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tự mình hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia hoặc theo đề_nghị của các bên liên_quan khôi_phục điều_tra trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Bên_bị điều_tra không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ cam_kết theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 86 Luật Cạnh_tranh 2018 ; ( 2 ) Việc chấp_thuận cam_kết của bên_bị điều_tra dựa trên các thông_tin không đầy_đủ , không chính_xác hoặc thông_tin sai_lệch do các bên cung_cấp . Thời_hạn điều_tra sau khi có quyết_định khôi_phục điều_tra là 04 tháng . | 22,692 | |
Báo_cáo điều_tra vụ_việc cạnh_tranh gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 88 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về việc báo_cáo điều_tra như sau : ... Báo_cáo điều_tra 1 . Sau khi kết_thúc điều_tra , điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh lập báo_cáo điều_tra gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây để trình Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh : a.Tóm tắt vụ_việc ; b.Xác định hành_vi vi_phạm ; c.Tình tiết và chứng_cứ được xác_minh ; d.Đề xuất biện_pháp xử_lý . 2 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra kết_luận điều_tra và chuyển hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh , báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra đến Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia để tổ_chức xử_lý theo quy_định của Luật này . Như_vậy , theo quy_định , sau khi kết_thúc điều_tra , điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh có trách_nhiệm lập báo_cáo điều_tra để trình Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh . Báo_cáo điều_tra vụ_việc cạnh_tranh gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : ( 1 ) Tóm_tắt vụ_việc ; ( 2 ) Xác_định hành_vi vi_phạm ; ( 3 ) Tình_tiết và chứng_cứ được xác_minh ; ( 4 ) Đề_xuất biện_pháp xử_lý . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 88 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về việc báo_cáo điều_tra như sau : Báo_cáo điều_tra 1 . Sau khi kết_thúc điều_tra , điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh lập báo_cáo điều_tra gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây để trình Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh : a.Tóm tắt vụ_việc ; b.Xác định hành_vi vi_phạm ; c.Tình tiết và chứng_cứ được xác_minh ; d.Đề xuất biện_pháp xử_lý . 2 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ra kết_luận điều_tra và chuyển hồ_sơ vụ_việc cạnh_tranh , báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra đến Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia để tổ_chức xử_lý theo quy_định của Luật này . Như_vậy , theo quy_định , sau khi kết_thúc điều_tra , điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh có trách_nhiệm lập báo_cáo điều_tra để trình Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh . Báo_cáo điều_tra vụ_việc cạnh_tranh gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : ( 1 ) Tóm_tắt vụ_việc ; ( 2 ) Xác_định hành_vi vi_phạm ; ( 3 ) Tình_tiết và chứng_cứ được xác_minh ; ( 4 ) Đề_xuất biện_pháp xử_lý . | 22,693 | |
Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải công_khai những thông_tin gì về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : ... Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1. Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô.... Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều 45 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về nội_dung công_khai thông_tin như sau : Nội_dung công_khai thông_tin 1. Các thông_tin liên_quan tiến cấp phép, tổ_chức, nhân_sự của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô, bao_gồm : a ) Thông_tin trong Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; Giấy_phép điều_chỉnh ; b ) Thông_tin về việc bổ_nhiệm, thay_đổi Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), người đại_diện theo pháp_luật và Chuyên_gia tính_toán bảo_hiểm vi_mô ; c ) Địa_chỉ trụ_sở chính ; d ) Đường_dây_nóng. 2. Các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Quy_tắc, điều_khoản, biểu phí của từng sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đang cung_cấp ; b ) Quy_trình, hồ_sơ yêu_cầu và thời_hạn giải_quyết bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm ; c ) Các mục_tiêu, chính_sách quản_lý đầu_tư. 3. Báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán. 4. Các thông_tin bất_thường liên_quan đến : a ) Việc đình_chỉ nội_dung | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 45 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về nội_dung công_khai thông_tin như sau : Nội_dung công_khai thông_tin 1 . Các thông_tin liên_quan tiến cấp phép , tổ_chức , nhân_sự của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , bao_gồm : a ) Thông_tin trong Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; Giấy_phép điều_chỉnh ; b ) Thông_tin về việc bổ_nhiệm , thay_đổi Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , người đại_diện theo pháp_luật và Chuyên_gia tính_toán bảo_hiểm vi_mô ; c ) Địa_chỉ trụ_sở chính ; d ) Đường_dây_nóng . 2 . Các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của từng sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đang cung_cấp ; b ) Quy_trình , hồ_sơ yêu_cầu và thời_hạn giải_quyết bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; c ) Các mục_tiêu , chính_sách quản_lý đầu_tư . 3 . Báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . 4 . Các thông_tin bất_thường liên_quan đến : a ) Việc đình_chỉ nội_dung hoạt_động , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; b ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về triển_khai bảo_hiểm vi_mô . Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải công_khai thông_tin gì về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm , bao_gồm : ( 1 ) Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của từng sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đang cung_cấp ; ( 2 ) Quy_trình , hồ_sơ yêu_cầu và thời_hạn giải_quyết bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; ( 3 ) Các mục_tiêu , chính_sách quản_lý đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 22,694 | |
Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải công_khai những thông_tin gì về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : ... ; c ) Các mục_tiêu, chính_sách quản_lý đầu_tư. 3. Báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán. 4. Các thông_tin bất_thường liên_quan đến : a ) Việc đình_chỉ nội_dung hoạt_động, thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; b ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về triển_khai bảo_hiểm vi_mô. Như_vậy, theo quy_định, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải công_khai thông_tin gì về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm, bao_gồm : ( 1 ) Quy_tắc, điều_khoản, biểu phí của từng sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đang cung_cấp ; ( 2 ) Quy_trình, hồ_sơ yêu_cầu và thời_hạn giải_quyết bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm ; ( 3 ) Các mục_tiêu, chính_sách quản_lý đầu_tư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 45 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về nội_dung công_khai thông_tin như sau : Nội_dung công_khai thông_tin 1 . Các thông_tin liên_quan tiến cấp phép , tổ_chức , nhân_sự của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , bao_gồm : a ) Thông_tin trong Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; Giấy_phép điều_chỉnh ; b ) Thông_tin về việc bổ_nhiệm , thay_đổi Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , người đại_diện theo pháp_luật và Chuyên_gia tính_toán bảo_hiểm vi_mô ; c ) Địa_chỉ trụ_sở chính ; d ) Đường_dây_nóng . 2 . Các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của từng sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đang cung_cấp ; b ) Quy_trình , hồ_sơ yêu_cầu và thời_hạn giải_quyết bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; c ) Các mục_tiêu , chính_sách quản_lý đầu_tư . 3 . Báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . 4 . Các thông_tin bất_thường liên_quan đến : a ) Việc đình_chỉ nội_dung hoạt_động , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; b ) Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về triển_khai bảo_hiểm vi_mô . Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải công_khai thông_tin gì về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm , bao_gồm : ( 1 ) Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của từng sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô mà tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đang cung_cấp ; ( 2 ) Quy_trình , hồ_sơ yêu_cầu và thời_hạn giải_quyết bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; ( 3 ) Các mục_tiêu , chính_sách quản_lý đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 22,695 | |
Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên phương_tiện nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : ... Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . 2 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi . 3 . Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; ... Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . 2 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi . 3 . Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; ... Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi . | 22,696 | |
Thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : ... Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1. Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô. 2. Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô. Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác, kịp_thời, đầy_đủ, dễ theo_dõi. 3. Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; b ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 3 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định này ; c ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 4 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . 2 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi . 3 . Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; b ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 3 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định này ; c ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 4 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai . Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai . | 22,697 | |
Thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : ... quy_định tại khoản 4 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai. Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai. Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1. Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô. 2. Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô. Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác, kịp_thời, đầy_đủ, dễ theo_dõi. 3. Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; b ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 3 | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . 2 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi . 3 . Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; b ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 3 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định này ; c ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 4 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai . Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai . | 22,698 | |
Thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : ... : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; b ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 3 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định này ; c ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 4 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai. Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm công_khai thông_tin như sau : Trách_nhiệm công_khai thông_tin 1 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm công_khai các thông_tin quy_định tại Điều 45 Nghị_định này đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . 2 . Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin cần công_khai trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc gửi trực_tiếp đến các thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô . Việc công_khai thông_tin phải đảm_bảo chính_xác , kịp_thời , đầy_đủ , dễ theo_dõi . 3 . Thời_hạn công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai ; b ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 3 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định này ; c ) Đối_với các thông_tin quy_định tại khoản 4 Điều 45 Nghị_định này : Thực_hiện công_khai trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai . Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn công_khai đối_với các thông_tin về hoạt_động nghiệp_vụ bảo_hiểm vi_mô là 07 ngày làm_việc kể từ ngày có một trong các sự_kiện liên_quan tới các thông_tin cần công_khai . | 22,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.