Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đối_tượng nào áp_dụng Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ? | Ngày 3/3/2023 , Bộ xây_dựng vừa ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Căn_cứ vào Điều 1 Thông_tư 02/2023/T: ... Ngày 3/3/2023, Bộ xây_dựng vừa ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng. Căn_cứ vào Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định phạm_vi áp_dụng của Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ; công_bố và hướng_dẫn sử_dụng mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng, mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng, mẫu hợp_đồng Thiết_kế - Mua_sắm vật_tư, thiết_bị - Thi_công xây_dựng công_trình ( sau đây viết tắt là EPC ). Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định đối_tượng áp_dụng của Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : Đối_tượng áp_dụng 1. Thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến việc xác_lập và quản_lý thực_hiện hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công, vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công và hợp_đồng xây_dựng giữa doanh_nghiệp dự_án với các nhà_thầu xây_dựng thực_hiện các gói_thầu thuộc dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư. Các tổ_chức, cá_nhân tham_khảo các quy_định tại Thông_tư này để xác_lập và quản_lý hợp_đồng xây_dựng đối_với các dự_án sử_dụng vốn khác. 2. Đối_với hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án sử_dụng | None | 1 | Ngày 3/3/2023 , Bộ xây_dựng vừa ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Căn_cứ vào Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định phạm_vi áp_dụng của Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ; công_bố và hướng_dẫn sử_dụng mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng , mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng , mẫu hợp_đồng Thiết_kế - Mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Thi_công xây_dựng công_trình ( sau đây viết tắt là EPC ) . Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định đối_tượng áp_dụng của Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xác_lập và quản_lý thực_hiện hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công và hợp_đồng xây_dựng giữa doanh_nghiệp dự_án với các nhà_thầu xây_dựng thực_hiện các gói_thầu thuộc dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . Các tổ_chức , cá_nhân tham_khảo các quy_định tại Thông_tư này để xác_lập và quản_lý hợp_đồng xây_dựng đối_với các dự_án sử_dụng vốn khác . 2 . Đối_với hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án sử_dụng nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi phát_sinh từ Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có những quy_định khác với các quy_định tại Thông_tư này thì thực_hiện theo các quy_định của Điều_ước quốc_tế đó Theo đó , Thông_tư 02/2023/TT-BXD đã hướng_dẫn về các hợp_đồng xây_dựng như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng - Hợp_đồng Thiết_kế - Mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Thị công xây_dựng công_trình ( sau đây viết tắt là EPC ) Thông_tư 02/2023/TT-BXD: hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ? | 22,700 | |
Đối_tượng nào áp_dụng Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ? | Ngày 3/3/2023 , Bộ xây_dựng vừa ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Căn_cứ vào Điều 1 Thông_tư 02/2023/T: ... Các tổ_chức, cá_nhân tham_khảo các quy_định tại Thông_tư này để xác_lập và quản_lý hợp_đồng xây_dựng đối_với các dự_án sử_dụng vốn khác. 2. Đối_với hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án sử_dụng nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức, vốn vay ưu_đãi phát_sinh từ Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có những quy_định khác với các quy_định tại Thông_tư này thì thực_hiện theo các quy_định của Điều_ước quốc_tế đó Theo đó, Thông_tư 02/2023/TT-BXD đã hướng_dẫn về các hợp_đồng xây_dựng như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng - Hợp_đồng Thiết_kế - Mua_sắm vật_tư, thiết_bị - Thị công xây_dựng công_trình ( sau đây viết tắt là EPC ) Thông_tư 02/2023/TT-BXD: hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng? | None | 1 | Ngày 3/3/2023 , Bộ xây_dựng vừa ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Căn_cứ vào Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định phạm_vi áp_dụng của Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : Phạm_vi điều_chỉnh Thông_tư này hướng_dẫn chi_tiết một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ; công_bố và hướng_dẫn sử_dụng mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng , mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng , mẫu hợp_đồng Thiết_kế - Mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Thi_công xây_dựng công_trình ( sau đây viết tắt là EPC ) . Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định đối_tượng áp_dụng của Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc xác_lập và quản_lý thực_hiện hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án đầu_tư xây_dựng sử_dụng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công và hợp_đồng xây_dựng giữa doanh_nghiệp dự_án với các nhà_thầu xây_dựng thực_hiện các gói_thầu thuộc dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư . Các tổ_chức , cá_nhân tham_khảo các quy_định tại Thông_tư này để xác_lập và quản_lý hợp_đồng xây_dựng đối_với các dự_án sử_dụng vốn khác . 2 . Đối_với hợp_đồng xây_dựng thuộc các dự_án sử_dụng nguồn vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi phát_sinh từ Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có những quy_định khác với các quy_định tại Thông_tư này thì thực_hiện theo các quy_định của Điều_ước quốc_tế đó Theo đó , Thông_tư 02/2023/TT-BXD đã hướng_dẫn về các hợp_đồng xây_dựng như sau : - Hợp_đồng tư_vấn xây_dựng - Hợp_đồng thi_công xây_dựng - Hợp_đồng Thiết_kế - Mua_sắm vật_tư , thiết_bị - Thị công xây_dựng công_trình ( sau đây viết tắt là EPC ) Thông_tư 02/2023/TT-BXD: hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng ? | 22,701 | |
Các mẫu hợp_đồng trong Thông_tư 02/2023/TT-BXD phải ghi cụ_thể những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : ... Hướng_dẫn sử_dụng, vận_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng 1. Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để các tổ_chức, cả nhân tham_khảo, vận_dụng trong việc xác_lập, quản_lý thực_hiện hợp_đồng cho các gói_thầu xây_dựng, đảm_bảo nội_dung hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13. 2. Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này là mẫu hợp_đồng giữa chủ đấu tư và nhà_thầu. Trường_hợp bên giao_thầu là tổng thầu, nhà_thầu chính, các bên nghiên_cứu vận_dụng các nội_dung cần_thiết của mẫu hợp_đồng này để xác_lập, quản_lý thực_hiện hợp_đồng. 3. Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng tư_vấn thực_hiện công_việc lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, khảo_sát xây_dựng, thiết_kế xây_dựng công_trình, giám_sát thi_công xây_dựng công_trình. b ) Mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này. c ) Mẫu hợp_đồng EPC tại Phụ_lục IV Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng trọn_gói. Trường_hợp áp_dụng các hình_thức giá hợp_đồng theo đơn_giá cố_định, đơn_giá điều_chỉnh hoặc hợp_đồng theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : Hướng_dẫn sử_dụng , vận_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng 1 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để các tổ_chức , cả nhân tham_khảo , vận_dụng trong việc xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng cho các gói_thầu xây_dựng , đảm_bảo nội_dung hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . 2 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này là mẫu hợp_đồng giữa chủ đấu tư và nhà_thầu . Trường_hợp bên giao_thầu là tổng thầu , nhà_thầu chính , các bên nghiên_cứu vận_dụng các nội_dung cần_thiết của mẫu hợp_đồng này để xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng . 3 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng tư_vấn thực_hiện công_việc lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , khảo_sát xây_dựng , thiết_kế xây_dựng công_trình , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . b ) Mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . c ) Mẫu hợp_đồng EPC tại Phụ_lục IV Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng trọn_gói . Trường_hợp áp_dụng các hình_thức giá hợp_đồng theo đơn_giá cố_định , đơn_giá điều_chỉnh hoặc hợp_đồng theo giá kết_hợp , thì các bên căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và Thông_tư này để sửa_đổi , bổ_sung điều_khoản của mẫu hợp_đồng EPC để xác_lập hợp_đồng . 4 . Đối_với hợp_đồng đơn_giản quy_mô nhỏ , các loại hợp_đồng tư_vấn đầu_tư xây_dựng và hợp_đồng hỗn_hợp khác , các bên tham_khảo , vận_dụng các mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung các điều_khoản của mẫu hợp_đồng để xác_lập hợp_đồng . 5 . Khi sử_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để thoả_thuận , ký_kết hợp_đồng xây_dựng ì các bên căn_cứ vào yêu_cầu , điều_kiện cụ_thể của gói_thầu , dự_án , quy_định của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định số 50/2021 / NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật và nội_dung hướng_dẫn tại Thông_tư này để thực_hiện . Trong nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : a ) Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . b ) Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . c ) Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . d ) Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . đ ) Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . Theo đó , nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : - Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . - Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . - Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . - Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . - Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . | 22,702 | |
Các mẫu hợp_đồng trong Thông_tư 02/2023/TT-BXD phải ghi cụ_thể những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : ... . c ) Mẫu hợp_đồng EPC tại Phụ_lục IV Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng trọn_gói. Trường_hợp áp_dụng các hình_thức giá hợp_đồng theo đơn_giá cố_định, đơn_giá điều_chỉnh hoặc hợp_đồng theo giá kết_hợp, thì các bên căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và Thông_tư này để sửa_đổi, bổ_sung điều_khoản của mẫu hợp_đồng EPC để xác_lập hợp_đồng. 4. Đối_với hợp_đồng đơn_giản quy_mô nhỏ, các loại hợp_đồng tư_vấn đầu_tư xây_dựng và hợp_đồng hỗn_hợp khác, các bên tham_khảo, vận_dụng các mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để điều_chỉnh, sửa_đổi, bổ_sung các điều_khoản của mẫu hợp_đồng để xác_lập hợp_đồng. 5. Khi sử_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để thoả_thuận, ký_kết hợp_đồng xây_dựng ì các bên căn_cứ vào yêu_cầu, điều_kiện cụ_thể của gói_thầu, dự_án, quy_định của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung tại Nghị_định số 50/2021 / NĐ-CP, các quy_định khác của pháp_luật và nội_dung hướng_dẫn tại Thông_tư này để thực_hiện. Trong nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : a ) Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán, thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, thời_hạn trả_lời văn_bản, thời_gian | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : Hướng_dẫn sử_dụng , vận_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng 1 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để các tổ_chức , cả nhân tham_khảo , vận_dụng trong việc xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng cho các gói_thầu xây_dựng , đảm_bảo nội_dung hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . 2 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này là mẫu hợp_đồng giữa chủ đấu tư và nhà_thầu . Trường_hợp bên giao_thầu là tổng thầu , nhà_thầu chính , các bên nghiên_cứu vận_dụng các nội_dung cần_thiết của mẫu hợp_đồng này để xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng . 3 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng tư_vấn thực_hiện công_việc lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , khảo_sát xây_dựng , thiết_kế xây_dựng công_trình , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . b ) Mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . c ) Mẫu hợp_đồng EPC tại Phụ_lục IV Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng trọn_gói . Trường_hợp áp_dụng các hình_thức giá hợp_đồng theo đơn_giá cố_định , đơn_giá điều_chỉnh hoặc hợp_đồng theo giá kết_hợp , thì các bên căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và Thông_tư này để sửa_đổi , bổ_sung điều_khoản của mẫu hợp_đồng EPC để xác_lập hợp_đồng . 4 . Đối_với hợp_đồng đơn_giản quy_mô nhỏ , các loại hợp_đồng tư_vấn đầu_tư xây_dựng và hợp_đồng hỗn_hợp khác , các bên tham_khảo , vận_dụng các mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung các điều_khoản của mẫu hợp_đồng để xác_lập hợp_đồng . 5 . Khi sử_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để thoả_thuận , ký_kết hợp_đồng xây_dựng ì các bên căn_cứ vào yêu_cầu , điều_kiện cụ_thể của gói_thầu , dự_án , quy_định của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định số 50/2021 / NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật và nội_dung hướng_dẫn tại Thông_tư này để thực_hiện . Trong nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : a ) Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . b ) Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . c ) Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . d ) Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . đ ) Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . Theo đó , nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : - Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . - Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . - Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . - Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . - Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . | 22,703 | |
Các mẫu hợp_đồng trong Thông_tư 02/2023/TT-BXD phải ghi cụ_thể những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : ... này để thực_hiện. Trong nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : a ) Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán, thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, thời_hạn trả_lời văn_bản, thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự. b ) Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh, phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật. c ) Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối. d ) Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng, nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng. đ ) Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh, bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp. Theo đó, nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : - Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán, thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, thời_hạn trả_lời văn_bản, thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự. - Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh, phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật. - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : Hướng_dẫn sử_dụng , vận_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng 1 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để các tổ_chức , cả nhân tham_khảo , vận_dụng trong việc xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng cho các gói_thầu xây_dựng , đảm_bảo nội_dung hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . 2 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này là mẫu hợp_đồng giữa chủ đấu tư và nhà_thầu . Trường_hợp bên giao_thầu là tổng thầu , nhà_thầu chính , các bên nghiên_cứu vận_dụng các nội_dung cần_thiết của mẫu hợp_đồng này để xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng . 3 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng tư_vấn thực_hiện công_việc lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , khảo_sát xây_dựng , thiết_kế xây_dựng công_trình , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . b ) Mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . c ) Mẫu hợp_đồng EPC tại Phụ_lục IV Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng trọn_gói . Trường_hợp áp_dụng các hình_thức giá hợp_đồng theo đơn_giá cố_định , đơn_giá điều_chỉnh hoặc hợp_đồng theo giá kết_hợp , thì các bên căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và Thông_tư này để sửa_đổi , bổ_sung điều_khoản của mẫu hợp_đồng EPC để xác_lập hợp_đồng . 4 . Đối_với hợp_đồng đơn_giản quy_mô nhỏ , các loại hợp_đồng tư_vấn đầu_tư xây_dựng và hợp_đồng hỗn_hợp khác , các bên tham_khảo , vận_dụng các mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung các điều_khoản của mẫu hợp_đồng để xác_lập hợp_đồng . 5 . Khi sử_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để thoả_thuận , ký_kết hợp_đồng xây_dựng ì các bên căn_cứ vào yêu_cầu , điều_kiện cụ_thể của gói_thầu , dự_án , quy_định của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định số 50/2021 / NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật và nội_dung hướng_dẫn tại Thông_tư này để thực_hiện . Trong nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : a ) Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . b ) Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . c ) Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . d ) Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . đ ) Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . Theo đó , nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : - Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . - Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . - Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . - Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . - Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . | 22,704 | |
Các mẫu hợp_đồng trong Thông_tư 02/2023/TT-BXD phải ghi cụ_thể những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : ... văn_bản, thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự. - Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh, phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng, bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật. - Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối. - Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng, nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng. - Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh, bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : Hướng_dẫn sử_dụng , vận_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng 1 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để các tổ_chức , cả nhân tham_khảo , vận_dụng trong việc xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng cho các gói_thầu xây_dựng , đảm_bảo nội_dung hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 141 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . 2 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này là mẫu hợp_đồng giữa chủ đấu tư và nhà_thầu . Trường_hợp bên giao_thầu là tổng thầu , nhà_thầu chính , các bên nghiên_cứu vận_dụng các nội_dung cần_thiết của mẫu hợp_đồng này để xác_lập , quản_lý thực_hiện hợp_đồng . 3 . Mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tư_vấn xây_dựng tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng tư_vấn thực_hiện công_việc lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , khảo_sát xây_dựng , thiết_kế xây_dựng công_trình , giám_sát thi_công xây_dựng công_trình . b ) Mẫu hợp_đồng thi_công xây_dựng tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . c ) Mẫu hợp_đồng EPC tại Phụ_lục IV Thông_tư này sử_dụng cho loại hợp_đồng trọn_gói . Trường_hợp áp_dụng các hình_thức giá hợp_đồng theo đơn_giá cố_định , đơn_giá điều_chỉnh hoặc hợp_đồng theo giá kết_hợp , thì các bên căn_cứ vào các quy_định của pháp_luật và Thông_tư này để sửa_đổi , bổ_sung điều_khoản của mẫu hợp_đồng EPC để xác_lập hợp_đồng . 4 . Đối_với hợp_đồng đơn_giản quy_mô nhỏ , các loại hợp_đồng tư_vấn đầu_tư xây_dựng và hợp_đồng hỗn_hợp khác , các bên tham_khảo , vận_dụng các mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung các điều_khoản của mẫu hợp_đồng để xác_lập hợp_đồng . 5 . Khi sử_dụng mẫu hợp_đồng xây_dựng công_bố kèm theo Thông_tư này để thoả_thuận , ký_kết hợp_đồng xây_dựng ì các bên căn_cứ vào yêu_cầu , điều_kiện cụ_thể của gói_thầu , dự_án , quy_định của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định số 50/2021 / NĐ-CP , các quy_định khác của pháp_luật và nội_dung hướng_dẫn tại Thông_tư này để thực_hiện . Trong nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : a ) Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . b ) Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . c ) Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . d ) Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . đ ) Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . Theo đó , nội_dung hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể các nội_dung sau : - Quy_định cụ_thể về thời_hạn thanh_toán , thời_gian bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , thời_hạn trả_lời văn_bản , thời_gian chấm_dứt hợp_đồng và các trường_hợp tương_tự . - Trường_hợp nhà_thầu là nhà_thầu liên_danh , phải thoả_thuận việc bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tiền tạm_ứng theo quy_định pháp_luật . - Quy_định cụ_thể loại đồng_tiền và hình_thức thanh_toán trong hợp_đồng không trái với yêu_cầu trong hồ_sơ mời_thầu và quy_định của pháp_luật về ngoại_hối . - Trường_hợp hợp_đồng theo hình_thức đơn giả điều_chỉnh thì phải thoả_thuận phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng , nguồn dữ_liệu về giá và cơ_sở giá để điều_chỉnh hợp_đồng không trái với hồ_sơ mời_thầu và pháp_luật hợp_đồng xây_dựng . - Tuỳ theo tính_chất và điều_kiện của gói_thầu để điều_chỉnh , bổ_sung các nội_dung hợp_đồng cho phù_hợp . | 22,705 | |
Các hợp_đồng xây_dựng trước ngày Thông_tư 02/2023/TT-BXD có hiệu_lực thì thực_hiện theo quy_định nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : ... Quy_định chuyển_tiếp 1 . Các hợp_đồng xây_dựng đã ký và đang thực_hiện trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì thực_hiện theo quy_định về hợp_đồng xây_dựng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . Theo đó , các hợp_đồng xây_dựng trước ngày Thông_tư 02/2023/TT-BXD có hiệu_lực thì thực_hiện theo quy_định về hợp_đồng xây_dựng trước ngày Thông_tư 02/2023/TT-BXD có hiệu_lực . Xem thêm : Đã có 03 mẫu hợp_đồng xây_dựng áp_dụng từ ngày 20/4/2023 ? Việc áp_dụng các mẫu hợp_đồng xây_dựng mới được hướng_dẫn như_thế_nào ? Thông_tư 02/2023/TT-BXD có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20/4/2023 . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định như sau : Quy_định chuyển_tiếp 1 . Các hợp_đồng xây_dựng đã ký và đang thực_hiện trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì thực_hiện theo quy_định về hợp_đồng xây_dựng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . Theo đó , các hợp_đồng xây_dựng trước ngày Thông_tư 02/2023/TT-BXD có hiệu_lực thì thực_hiện theo quy_định về hợp_đồng xây_dựng trước ngày Thông_tư 02/2023/TT-BXD có hiệu_lực . Xem thêm : Đã có 03 mẫu hợp_đồng xây_dựng áp_dụng từ ngày 20/4/2023 ? Việc áp_dụng các mẫu hợp_đồng xây_dựng mới được hướng_dẫn như_thế_nào ? Thông_tư 02/2023/TT-BXD có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20/4/2023 . | 22,706 | |
Mạng xã_hội có thuộc hình_thức giao_dịch của sàn thương_mại_điện_tử không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân, tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ trên đó. - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày, giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán, trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a, b, c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó. - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân, tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử, trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? | 22,707 | |
Mạng xã_hội có thuộc hình_thức giao_dịch của sàn thương_mại_điện_tử không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân, tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử, trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát, kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá. Theo đó, Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày, giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán, trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử. Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương? | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? | 22,708 | |
Mạng xã_hội có thuộc hình_thức giao_dịch của sàn thương_mại_điện_tử không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... phải đăng_ký với Bộ Công_Thương? | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? | 22,709 | |
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội là gì ? | Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : ... Tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng, thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền, trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ, trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố, tội_phạm, vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra, kiểm_tra, lưu_trữ, cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại | None | 1 | Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . | 22,710 | |
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội là gì ? | Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : ... có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra, kiểm_tra, lưu_trữ, cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký, lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ, chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra, kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . | 22,711 | |
Mạng xã_hội có phải tiến_hành đăng_ký với Bộ Công_Thương dưới hình_thức sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : ... " Điều 2. Quy_định chung [... ] 2. Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ, trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành, mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp. Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp. b ) Mạng xã_hội. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ, trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội. Tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp. 3. Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc, thư_điện_tử, số điện_thoại liên_hệ, tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung. Ngoài các nội_dung trên, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,712 | |
Mạng xã_hội có phải tiến_hành đăng_ký với Bộ Công_Thương dưới hình_thức sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : ... liên_lạc, thư_điện_tử, số điện_thoại liên_hệ, tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung. Ngoài các nội_dung trên, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí, mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực, ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp phép. [... ] ” Tuy_nhiên, khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép. " Điều 2. Quy_định chung [... ] 2. Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ, trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành, mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp. Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp. b ) Mạng xã_hội. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ, trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,713 | |
Mạng xã_hội có phải tiến_hành đăng_ký với Bộ Công_Thương dưới hình_thức sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : ... trang thông_tin điện_tử tổng_hợp. b ) Mạng xã_hội. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ, trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội. Tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp. 3. Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc, thư_điện_tử, số điện_thoại liên_hệ, tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung. Ngoài các nội_dung trên, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí, mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực, ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp phép. [... ] ” Tuy_nhiên, khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép. | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,714 | |
Mạng xã_hội có phải tiến_hành đăng_ký với Bộ Công_Thương dưới hình_thức sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : ... xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép. | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,715 | |
Công_ty tôi có lập một mạng xã_hội và đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép . Trên mạng xã_hội chúng_tôi đăng_tải quảng_bá một_số sản_phẩm , dịch_vụ của công_ty . Vậy tôi xin hỏi trường_hợp của chúng_tôi đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép rồi thì có cần xin phép Bộ công_thương hay không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân, tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ trên đó. - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày, giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán, trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a, b, c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó. - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân, tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử, trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,716 | |
Công_ty tôi có lập một mạng xã_hội và đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép . Trên mạng xã_hội chúng_tôi đăng_tải quảng_bá một_số sản_phẩm , dịch_vụ của công_ty . Vậy tôi xin hỏi trường_hợp của chúng_tôi đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép rồi thì có cần xin phép Bộ công_thương hay không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân, tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử, trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát, kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá. Theo đó, Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày, giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán, trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử. Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,717 | |
Công_ty tôi có lập một mạng xã_hội và đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép . Trên mạng xã_hội chúng_tôi đăng_tải quảng_bá một_số sản_phẩm , dịch_vụ của công_ty . Vậy tôi xin hỏi trường_hợp của chúng_tôi đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép rồi thì có cần xin phép Bộ công_thương hay không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... phải đăng_ký với Bộ Công_Thương? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng, thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền, trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ, trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố, tội_phạm, vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,718 | |
Công_ty tôi có lập một mạng xã_hội và đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép . Trên mạng xã_hội chúng_tôi đăng_tải quảng_bá một_số sản_phẩm , dịch_vụ của công_ty . Vậy tôi xin hỏi trường_hợp của chúng_tôi đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép rồi thì có cần xin phép Bộ công_thương hay không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố, tội_phạm, vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra, kiểm_tra, lưu_trữ, cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký, lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ, chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra, kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2. Quy_định chung [... ] 2. Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,719 | |
Công_ty tôi có lập một mạng xã_hội và đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép . Trên mạng xã_hội chúng_tôi đăng_tải quảng_bá một_số sản_phẩm , dịch_vụ của công_ty . Vậy tôi xin hỏi trường_hợp của chúng_tôi đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép rồi thì có cần xin phép Bộ công_thương hay không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2. Quy_định chung [... ] 2. Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ, trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành, mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp. Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp. b ) Mạng xã_hội. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ, trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội. Tổ_chức, doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp. 3. Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc, thư_điện_tử, số điện_thoại liên_hệ, tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung. Ngoài các nội_dung trên, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp, | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,720 | |
Công_ty tôi có lập một mạng xã_hội và đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép . Trên mạng xã_hội chúng_tôi đăng_tải quảng_bá một_số sản_phẩm , dịch_vụ của công_ty . Vậy tôi xin hỏi trường_hợp của chúng_tôi đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép rồi thì có cần xin phép Bộ công_thương hay không ? | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại: ... chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc, thư_điện_tử, số điện_thoại liên_hệ, tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung. Ngoài các nội_dung trên, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí, mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực, ngày, tháng, năm cấp, cơ_quan cấp phép. [... ] ” Tuy_nhiên, khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép. | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP) quy_định về cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử như sau : - Thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử là thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử để các thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân khác có_thể tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên đó . - Các hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử : + Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; + Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; + Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ ; + Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động quy_định tại điểm a , b , c khoản này và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó . - Website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá : + Thương_nhân , tổ_chức thiết_lập website thương_mại_điện_tử , trên đó cho_phép người tham_gia tiến_hành mua_bán hàng_hoá theo phương_thức của sở_giao_dịch hàng_hoá thì phải có giấy_phép thành_lập sở_giao_dịch hàng_hoá và tuân_thủ các quy_định pháp_luật về sở_giao_dịch hàng_hoá ; + Bộ Công_Thương quy_định cụ_thể cơ_chế giám_sát , kết_nối thông_tin giao_dịch giữa cơ_quan quản_lý_nhà_nước với sở_giao_dịch hàng_hoá và các yêu_cầu khác về hoạt_động của website hoạt_động theo phương_thức sở_giao_dịch hàng_hoá . Theo đó , Mạng xã_hội có một trong các hình_thức hoạt_động như Website cho_phép người tham_gia được mở các gian_hàng để trưng_bày , giới_thiệu hàng_hoá hoặc dịch_vụ ; Website cho_phép người tham_gia được mở tài_khoản để thực_hiện quá_trình giao_kết hợp_đồng với khách_hàng ; Website có chuyên_mục mua_bán , trên đó cho_phép người tham_gia đăng tin mua_bán hàng_hoá và dịch_vụ và người tham_gia trực_tiếp hoặc gián_tiếp trả phí cho việc thực_hiện các hoạt_động đó thì thuộc hình_thức hoạt_động của sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử . Bán hàng qua mạng xã_hội có phải đăng_ký với Bộ Công_Thương ? Theo Điều 25 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội như sau : Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ mạng xã_hội cho công_cộng trừ các dịch_vụ bị cấm theo quy_định của pháp Luật ; - Công_khai thoả_thuận cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; - Có biện_pháp bảo_vệ bí_mật thông_tin riêng , thông_tin cá_nhân của người sử_dụng ; thông_báo cho người sử_dụng về quyền , trách_nhiệm và các rủi_ro khi lưu_trữ , trao_đổi và chia_sẻ thông_tin trên mạng ; - Bảo_đảm quyền quyết_định của người sử_dụng khi cho_phép thông_tin cá_nhân của mình được cung_cấp cho tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân khác ; - Không được chủ_động cung_cấp thông_tin công_cộng có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để loại_bỏ hoặc ngăn_chặn thông_tin có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này khi có yêu_cầu ; - Cung_cấp thông_tin cá_nhân và thông_tin riêng của người sử_dụng có liên_quan đến hoạt_động khủng_bố , tội_phạm , vi_phạm pháp Luật khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có ít_nhất 01 hệ_thống máy_chủ đặt tại Việt_Nam đáp_ứng việc thanh_tra , kiểm_tra , lưu_trữ , cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền và giải_quyết khiếu_nại của khách_hàng đối_với việc cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Thực_hiện việc đăng_ký , lưu_trữ và quản_lý thông_tin cá_nhân của người thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân và người cung_cấp thông_tin khác trên mạng xã_hội theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Bảo_đảm chỉ những người đã cung_cấp đầy_đủ , chính_xác thông_tin cá_nhân theo quy_định mới được thiết_lập trang thông_tin điện_tử cá_nhân hoặc cung_cấp thông_tin trên mạng xã_hội ; - Báo_cáo theo quy_định và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 09/2014/TT-BTTTT quy_định về các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép như sau : " Điều 2 . Quy_định chung [ ... ] 2 . Các trang thông_tin điện_tử phải cấp phép : a ) Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định số 72/2013/NĐ-CP. Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , mạng xã_hội khi cung_cấp thông_tin tổng_hợp thì phải đề_nghị cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . Trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của cơ_quan báo_chí : Cấp phép như đối_với trang thông_tin điện_tử tổng_hợp . b ) Mạng xã_hội . Các trang thông_tin điện_tử nội_bộ , trang thông_tin điện_tử ứng_dụng chuyên_ngành , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp nếu thiết_lập mạng xã_hội phải đề_nghị cấp phép như đối_với mạng xã_hội . Tổ_chức , doanh_nghiệp thiết_lập mạng xã_hội chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về những nội_dung thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Trang_chủ của trang thông_tin điện_tử phải cung_cấp đầy_đủ các thông_tin : Tên của tổ_chức quản_lý trang thông_tin điện_tử ; tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) ; địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , số điện_thoại liên_hệ , tên người chịu trách_nhiệm quản_lý nội_dung . Ngoài các nội_dung trên , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp của các cơ_quan báo_chí , mạng xã_hội phải ghi rõ số giấy_phép đang còn hiệu_lực , ngày , tháng , năm cấp , cơ_quan cấp phép . [ ... ] ” Tuy_nhiên , khoản này bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP. Như_vậy mạng xã_hội là trang thông_tin điện_tử không phải cấp phép . | 22,721 | |
Lợi_ích của việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử được khởi tạo từ máy_tính tiền kết_nối chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế ? | Lợi_ích của việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế được khởi tạo từ máy_tính tiền : ... - Người bán không bắt_buộc có chữ_ký số ; khoản chi mua hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng hoá_đơn được khởi tạo từ máy_tính tiền được xác_định là khoản chi có đủ hoá_đơn chứng_từ hợp_pháp khi xác_định nghĩa_vụ thuế ; - Chủ_động 24/7 trong việc lập hoá_đơn , xử_lý sai_sót ngay đối_với từng giao_dịch phát_sinh trên thiết_bị tính tiền của nguời nộp thuế nếu đã được cài_đặt phần_mềm hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế được khởi tạo từ máy_tính tiền theo chuẩn của cơ_quan thuế ; - Cuối ngày chỉ phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã sử_dụng trong ngày cho cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu điện_tử . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Lợi_ích của việc sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế được khởi tạo từ máy_tính tiền : - Người bán không bắt_buộc có chữ_ký số ; khoản chi mua hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng hoá_đơn được khởi tạo từ máy_tính tiền được xác_định là khoản chi có đủ hoá_đơn chứng_từ hợp_pháp khi xác_định nghĩa_vụ thuế ; - Chủ_động 24/7 trong việc lập hoá_đơn , xử_lý sai_sót ngay đối_với từng giao_dịch phát_sinh trên thiết_bị tính tiền của nguời nộp thuế nếu đã được cài_đặt phần_mềm hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế được khởi tạo từ máy_tính tiền theo chuẩn của cơ_quan thuế ; - Cuối ngày chỉ phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã sử_dụng trong ngày cho cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu điện_tử . ( Hình từ internet ) | 22,722 | |
Người bán cần làm gì để đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử được khởi tạo từ máy_tính kết_nối chuyển dữ_liệu điện_tử ? | Để được sử_dụng hoá_đơn điện_tử được khởi tạo từ máy_tính tiền kết_nối chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế , người bán cần thực_hiện : ... - Đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP; - Lập hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế được khởi tạo từ máy_tính tiền ; - Sử_dụng hoá_đơn điện_tử đảm_bảo liên_tục và duy_nhất ; - Chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử cho cơ_quan thuế ngay trong ngày thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu điện_tử .. | None | 1 | Để được sử_dụng hoá_đơn điện_tử được khởi tạo từ máy_tính tiền kết_nối chuyển dữ_liệu điện_tử với cơ_quan thuế , người bán cần thực_hiện : - Đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP; - Lập hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế được khởi tạo từ máy_tính tiền ; - Sử_dụng hoá_đơn điện_tử đảm_bảo liên_tục và duy_nhất ; - Chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử cho cơ_quan thuế ngay trong ngày thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu điện_tử .. | 22,723 | |
Phương_thức sử_dụng hoá_đơn điện_tử của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ? | - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC thì đăng_ký , sử_dụng và gửi dữ_l. ... - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC thì đăng_ký , sử_dụng và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử . - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo từng lần phát_sinh thực_hiện gửi đề_nghị cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo từng lần phát_sinh trực_tiếp trên Cổng điện_tử của Tổng_cục Thuế . | None | 1 | - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai quy_định tại Điều 5 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC thì đăng_ký , sử_dụng và gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử . - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo từng lần phát_sinh thực_hiện gửi đề_nghị cấp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế theo từng lần phát_sinh trực_tiếp trên Cổng điện_tử của Tổng_cục Thuế . | 22,724 | |
Thông_tin liên_hệ khi hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có vướng_mắc khi thực_hiện hoá_đơn điện_tử ? | Trong trường_hợp có thắc_mắc , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có_thể tra_cứu số điện_thoại theo bảng trên để liên_hệ . ... | None | 1 | Trong trường_hợp có thắc_mắc , hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có_thể tra_cứu số điện_thoại theo bảng trên để liên_hệ . | 22,725 | |
Trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN có quy_định : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ bao_gồm các thiết_bị , phần_mềm sử_dụng cho việc tiếp_nhận , xử_lý các giao_dịch thẻ . 2 . ATM ( Automated_Teller_Machine ) đặt bên ngoài là ATM đặt tại nơi công_cộng và nơi không có người giám_sát trực_tiếp thiết_bị . 3 . Máy_POS ( Point_Of_Sale ) là thiết_bị chấp_nhận thẻ được sử_dụng để thực_hiện giao_dịch thẻ tại các đơn_vị chấp_nhận thẻ ( viết tắt là ĐVCNT ) . 4 . Máy mPOS ( Mobile_Point_Of_Sale ) là máy POS bao_gồm phần_mềm và thiết_bị chuyên_dụng tích_hợp với thiết_bị thông_tin di_động . ... Theo đó thì trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ bao_gồm các thiết_bị , phần_mềm sử_dụng cho việc tiếp_nhận , xử_lý các giao_dịch thẻ . Trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN có quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ bao_gồm các thiết_bị , phần_mềm sử_dụng cho việc tiếp_nhận , xử_lý các giao_dịch thẻ . 2 . ATM ( Automated_Teller_Machine ) đặt bên ngoài là ATM đặt tại nơi công_cộng và nơi không có người giám_sát trực_tiếp thiết_bị . 3 . Máy_POS ( Point_Of_Sale ) là thiết_bị chấp_nhận thẻ được sử_dụng để thực_hiện giao_dịch thẻ tại các đơn_vị chấp_nhận thẻ ( viết tắt là ĐVCNT ) . 4 . Máy mPOS ( Mobile_Point_Of_Sale ) là máy POS bao_gồm phần_mềm và thiết_bị chuyên_dụng tích_hợp với thiết_bị thông_tin di_động . ... Theo đó thì trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ bao_gồm các thiết_bị , phần_mềm sử_dụng cho việc tiếp_nhận , xử_lý các giao_dịch thẻ . Trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng ( Hình từ Internet ) | 22,726 | |
Cần làm gì để bảo_đảm an_toàn bảo_mật trong phát_triển , duy_trì các trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì để bảo_đảm an_toàn bảo_mật trong phát_triển: ... Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì để bảo_đảm an_toàn bảo_mật trong phát_triển, duy_trì các trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng cần thực_hiện như sau : - Thực_hiện nhận_dạng các lỗ_hổng bảo_mật bằng công_cụ dò quét và các nguồn thông_tin của các tổ_chức an_ninh mạng bên ngoài có uy_tín để xác_định mức_độ ảnh_hưởng của các lỗ_hổng bảo_mật mới đối_với hệ_thống thanh_toán thẻ, bao_gồm các mức_độ ảnh_hưởng : mức_độ cao ; mức_độ trung_bình ; mức_độ thấp. - Đảm_bảo toàn_bộ các thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ được cập_nhật các bản vá lỗ_hổng bảo_mật đã được công_bố từ các nhà_sản_xuất. Đối_với các bản vá các lỗ_hổng bảo_mật mức_độ cao phải được cài_đặt trong thời_gian sớm nhất và không quá 01 tháng kể từ khi nhà_sản_xuất công_bố bản vá. - Phát_triển các phần_mềm ứng_dụng trong lĩnh_vực thẻ đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và các chuẩn_mực phát_triển phần_mềm ứng_dụng được áp_dụng rộng_rãi trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. - Thực_hiện các thủ_tục kiểm_soát sự thay_đổi khi cập_nhật các bản vá lỗ_hổng bảo_mật, thay_đổi phần_mềm ứng_dụng. - Khi phát_triển mã nguồn ứng_dụng cần kiểm_tra, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì để bảo_đảm an_toàn bảo_mật trong phát_triển , duy_trì các trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng cần thực_hiện như sau : - Thực_hiện nhận_dạng các lỗ_hổng bảo_mật bằng công_cụ dò quét và các nguồn thông_tin của các tổ_chức an_ninh mạng bên ngoài có uy_tín để xác_định mức_độ ảnh_hưởng của các lỗ_hổng bảo_mật mới đối_với hệ_thống thanh_toán thẻ , bao_gồm các mức_độ ảnh_hưởng : mức_độ cao ; mức_độ trung_bình ; mức_độ thấp . - Đảm_bảo toàn_bộ các thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ được cập_nhật các bản vá lỗ_hổng bảo_mật đã được công_bố từ các nhà_sản_xuất . Đối_với các bản vá các lỗ_hổng bảo_mật mức_độ cao phải được cài_đặt trong thời_gian sớm nhất và không quá 01 tháng kể từ khi nhà_sản_xuất công_bố bản vá . - Phát_triển các phần_mềm ứng_dụng trong lĩnh_vực thẻ đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và các chuẩn_mực phát_triển phần_mềm ứng_dụng được áp_dụng rộng_rãi trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . - Thực_hiện các thủ_tục kiểm_soát sự thay_đổi khi cập_nhật các bản vá lỗ_hổng bảo_mật , thay_đổi phần_mềm ứng_dụng . - Khi phát_triển mã nguồn ứng_dụng cần kiểm_tra , loại_bỏ các lỗ_hổng bảo_mật trong ứng_dụng - Các ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ trên các môi_trường mạng bên ngoài ( mạng internet , mạng không dây , mạng truyền_thông di_động và các mạng khác ) phải có các biện_pháp để xử_lý các mối đe_doạ và lỗ_hổng bảo_mật - Phần_mềm hệ_thống thanh_toán thẻ phải có tính_năng lọc , không chấp_nhận thanh_toán cho các giao_dịch không được phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Thường_xuyên rà_soát bảo_đảm các trang_thiết_bị phần_cứng , phần_mềm được hỗ_trợ kỹ_thuật từ nhà_sản_xuất . | 22,727 | |
Cần làm gì để bảo_đảm an_toàn bảo_mật trong phát_triển , duy_trì các trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì để bảo_đảm an_toàn bảo_mật trong phát_triển: ... trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin. - Thực_hiện các thủ_tục kiểm_soát sự thay_đổi khi cập_nhật các bản vá lỗ_hổng bảo_mật, thay_đổi phần_mềm ứng_dụng. - Khi phát_triển mã nguồn ứng_dụng cần kiểm_tra, loại_bỏ các lỗ_hổng bảo_mật trong ứng_dụng - Các ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ trên các môi_trường mạng bên ngoài ( mạng internet, mạng không dây, mạng truyền_thông di_động và các mạng khác ) phải có các biện_pháp để xử_lý các mối đe_doạ và lỗ_hổng bảo_mật - Phần_mềm hệ_thống thanh_toán thẻ phải có tính_năng lọc, không chấp_nhận thanh_toán cho các giao_dịch không được phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Thường_xuyên rà_soát bảo_đảm các trang_thiết_bị phần_cứng, phần_mềm được hỗ_trợ kỹ_thuật từ nhà_sản_xuất. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì để bảo_đảm an_toàn bảo_mật trong phát_triển , duy_trì các trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng cần thực_hiện như sau : - Thực_hiện nhận_dạng các lỗ_hổng bảo_mật bằng công_cụ dò quét và các nguồn thông_tin của các tổ_chức an_ninh mạng bên ngoài có uy_tín để xác_định mức_độ ảnh_hưởng của các lỗ_hổng bảo_mật mới đối_với hệ_thống thanh_toán thẻ , bao_gồm các mức_độ ảnh_hưởng : mức_độ cao ; mức_độ trung_bình ; mức_độ thấp . - Đảm_bảo toàn_bộ các thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ được cập_nhật các bản vá lỗ_hổng bảo_mật đã được công_bố từ các nhà_sản_xuất . Đối_với các bản vá các lỗ_hổng bảo_mật mức_độ cao phải được cài_đặt trong thời_gian sớm nhất và không quá 01 tháng kể từ khi nhà_sản_xuất công_bố bản vá . - Phát_triển các phần_mềm ứng_dụng trong lĩnh_vực thẻ đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và các chuẩn_mực phát_triển phần_mềm ứng_dụng được áp_dụng rộng_rãi trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin . - Thực_hiện các thủ_tục kiểm_soát sự thay_đổi khi cập_nhật các bản vá lỗ_hổng bảo_mật , thay_đổi phần_mềm ứng_dụng . - Khi phát_triển mã nguồn ứng_dụng cần kiểm_tra , loại_bỏ các lỗ_hổng bảo_mật trong ứng_dụng - Các ứng_dụng cung_cấp dịch_vụ trên các môi_trường mạng bên ngoài ( mạng internet , mạng không dây , mạng truyền_thông di_động và các mạng khác ) phải có các biện_pháp để xử_lý các mối đe_doạ và lỗ_hổng bảo_mật - Phần_mềm hệ_thống thanh_toán thẻ phải có tính_năng lọc , không chấp_nhận thanh_toán cho các giao_dịch không được phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Thường_xuyên rà_soát bảo_đảm các trang_thiết_bị phần_cứng , phần_mềm được hỗ_trợ kỹ_thuật từ nhà_sản_xuất . | 22,728 | |
Muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần làm gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , ch: ... Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số, chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần : - Thay_đổi hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số và chức_năng mặc_định của hệ_thống ( tài_khoản, mã khoá bí_mật, tham_số hệ_điều_hành, phần_mềm, ứng_dụng không sử_dụng ; tham_số trên máy POS không sử_dụng ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức giám_sát mạng ( giao_thức SNMP ) ). - Thay_đổi các tham_số mặc_định ( khoá mã_hoá trong mạng không dây ; các mã khoá bí_mật ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức SNMP tại các môi_trường mạng không dây có kết_nối đến dữ_liệu thẻ ). - Chỉ bật hoặc cài_đặt các chức_năng mặc_định ( dịch_vụ, giao_thức, các chương_trình nền ) khi có nhu_cầu sử_dụng. - Loại_bỏ các chức_năng, dịch_vụ, tập_tin, ổ_đĩa không cần_thiết. Thực_hiện thêm các biện_pháp an_toàn bổ_sung ( các công_nghệ SSH, S-FTP, SSL, IPSec_VPN ) khi sử_dụng các dịch_vụ, giao_thức không an_toàn để truyền dữ_liệu trên | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần : - Thay_đổi hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số và chức_năng mặc_định của hệ_thống ( tài_khoản , mã khoá bí_mật , tham_số hệ_điều_hành , phần_mềm , ứng_dụng không sử_dụng ; tham_số trên máy POS không sử_dụng ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức giám_sát mạng ( giao_thức SNMP ) ) . - Thay_đổi các tham_số mặc_định ( khoá mã_hoá trong mạng không dây ; các mã khoá bí_mật ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức SNMP tại các môi_trường mạng không dây có kết_nối đến dữ_liệu thẻ ) . - Chỉ bật hoặc cài_đặt các chức_năng mặc_định ( dịch_vụ , giao_thức , các chương_trình nền ) khi có nhu_cầu sử_dụng . - Loại_bỏ các chức_năng , dịch_vụ , tập_tin , ổ_đĩa không cần_thiết . Thực_hiện thêm các biện_pháp an_toàn bổ_sung ( các công_nghệ SSH , S-FTP , SSL , IPSec_VPN ) khi sử_dụng các dịch_vụ , giao_thức không an_toàn để truyền dữ_liệu trên mạng ( chia_sẻ tệp_tin ( File_Sharing ) , NetBIOS , Telnet , FTP ) . - Mã_hoá tất_cả các kết_nối truy_cập quản_trị từ xa bằng phương_pháp mã_hoá mạnh . | 22,729 | |
Muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần làm gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , ch: ... an_toàn bổ_sung ( các công_nghệ SSH, S-FTP, SSL, IPSec_VPN ) khi sử_dụng các dịch_vụ, giao_thức không an_toàn để truyền dữ_liệu trên mạng ( chia_sẻ tệp_tin ( File_Sharing ), NetBIOS, Telnet, FTP ). - Mã_hoá tất_cả các kết_nối truy_cập quản_trị từ xa bằng phương_pháp mã_hoá mạnh.Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số, chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần : - Thay_đổi hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số và chức_năng mặc_định của hệ_thống ( tài_khoản, mã khoá bí_mật, tham_số hệ_điều_hành, phần_mềm, ứng_dụng không sử_dụng ; tham_số trên máy POS không sử_dụng ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức giám_sát mạng ( giao_thức SNMP ) ). - Thay_đổi các tham_số mặc_định ( khoá mã_hoá trong mạng không dây ; các mã khoá bí_mật ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức SNMP tại các môi_trường mạng không dây có kết_nối đến dữ_liệu thẻ ). - Chỉ | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần : - Thay_đổi hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số và chức_năng mặc_định của hệ_thống ( tài_khoản , mã khoá bí_mật , tham_số hệ_điều_hành , phần_mềm , ứng_dụng không sử_dụng ; tham_số trên máy POS không sử_dụng ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức giám_sát mạng ( giao_thức SNMP ) ) . - Thay_đổi các tham_số mặc_định ( khoá mã_hoá trong mạng không dây ; các mã khoá bí_mật ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức SNMP tại các môi_trường mạng không dây có kết_nối đến dữ_liệu thẻ ) . - Chỉ bật hoặc cài_đặt các chức_năng mặc_định ( dịch_vụ , giao_thức , các chương_trình nền ) khi có nhu_cầu sử_dụng . - Loại_bỏ các chức_năng , dịch_vụ , tập_tin , ổ_đĩa không cần_thiết . Thực_hiện thêm các biện_pháp an_toàn bổ_sung ( các công_nghệ SSH , S-FTP , SSL , IPSec_VPN ) khi sử_dụng các dịch_vụ , giao_thức không an_toàn để truyền dữ_liệu trên mạng ( chia_sẻ tệp_tin ( File_Sharing ) , NetBIOS , Telnet , FTP ) . - Mã_hoá tất_cả các kết_nối truy_cập quản_trị từ xa bằng phương_pháp mã_hoá mạnh . | 22,730 | |
Muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần làm gì ? | Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , ch: ... trong mạng không dây ; các mã khoá bí_mật ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức SNMP tại các môi_trường mạng không dây có kết_nối đến dữ_liệu thẻ ). - Chỉ bật hoặc cài_đặt các chức_năng mặc_định ( dịch_vụ, giao_thức, các chương_trình nền ) khi có nhu_cầu sử_dụng. - Loại_bỏ các chức_năng, dịch_vụ, tập_tin, ổ_đĩa không cần_thiết. Thực_hiện thêm các biện_pháp an_toàn bổ_sung ( các công_nghệ SSH, S-FTP, SSL, IPSec_VPN ) khi sử_dụng các dịch_vụ, giao_thức không an_toàn để truyền dữ_liệu trên mạng ( chia_sẻ tệp_tin ( File_Sharing ), NetBIOS, Telnet, FTP ). - Mã_hoá tất_cả các kết_nối truy_cập quản_trị từ xa bằng phương_pháp mã_hoá mạnh. | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 47/2014/TT-NHNN ( Bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN ) thì khi muốn loại_bỏ hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số , chức_năng mặc_định trong hệ_thống trang_thiết_bị phục_vụ thanh_toán thẻ ngân_hàng thì cần : - Thay_đổi hoặc vô_hiệu_hoá các tham_số và chức_năng mặc_định của hệ_thống ( tài_khoản , mã khoá bí_mật , tham_số hệ_điều_hành , phần_mềm , ứng_dụng không sử_dụng ; tham_số trên máy POS không sử_dụng ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức giám_sát mạng ( giao_thức SNMP ) ) . - Thay_đổi các tham_số mặc_định ( khoá mã_hoá trong mạng không dây ; các mã khoá bí_mật ; chuỗi ký_tự mặc_định trong giao_thức SNMP tại các môi_trường mạng không dây có kết_nối đến dữ_liệu thẻ ) . - Chỉ bật hoặc cài_đặt các chức_năng mặc_định ( dịch_vụ , giao_thức , các chương_trình nền ) khi có nhu_cầu sử_dụng . - Loại_bỏ các chức_năng , dịch_vụ , tập_tin , ổ_đĩa không cần_thiết . Thực_hiện thêm các biện_pháp an_toàn bổ_sung ( các công_nghệ SSH , S-FTP , SSL , IPSec_VPN ) khi sử_dụng các dịch_vụ , giao_thức không an_toàn để truyền dữ_liệu trên mạng ( chia_sẻ tệp_tin ( File_Sharing ) , NetBIOS , Telnet , FTP ) . - Mã_hoá tất_cả các kết_nối truy_cập quản_trị từ xa bằng phương_pháp mã_hoá mạnh . | 22,731 | |
Khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung có_thể áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất hay không ? | Hiện_nay , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , pháp_luật quy_định có những vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) cụ_th: ... Hiện_nay, căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP, pháp_luật quy_định có những vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) cụ_thể như sau : - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1, bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c, điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Vùng hạn_chế 2, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 | None | 1 | Hiện_nay , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , pháp_luật quy_định có những vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) cụ_thể như sau : - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Vùng hạn_chế 2 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này ; d ) Vùng hạn_chế 4 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp có các khu_vực hạn_chế thuộc vùng hạn_chế quy_định tại điểm a , b , c và điểm d khoản này bị chồng_lấn nhau thì phần diện_tích chồng_lấn được xếp vào Vùng hạn_chế hỗn_hợp . " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm điểm đ khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : .. đ ) Khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung ở nông_thôn , khu , cụm công_nghiệp tập_trung , làng_nghề đã có hệ_thống cấp_nước tập_trung và dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng . " Dựa vào các quy_định trên , có_thể thấy khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung cần phải có thêm điều_kiện " dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng " sẽ thuộc vùng hạn_chế 3 và được áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 22,732 | |
Khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung có_thể áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất hay không ? | Hiện_nay , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , pháp_luật quy_định có những vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) cụ_th: ... Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước, được khoanh định theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này ; d ) Vùng hạn_chế 4, bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước, được khoanh định theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp có các khu_vực hạn_chế thuộc vùng hạn_chế quy_định tại điểm a, b, c và điểm d khoản này bị chồng_lấn nhau thì phần diện_tích chồng_lấn được xếp vào Vùng hạn_chế hỗn_hợp. " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm điểm đ khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4. Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây :.. đ ) Khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung ở nông_thôn, khu, cụm công_nghiệp tập_trung, làng_nghề đã có hệ_thống cấp_nước tập_trung và dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng, số_lượng. " Dựa vào các quy_định trên, có_thể thấy khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước | None | 1 | Hiện_nay , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , pháp_luật quy_định có những vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) cụ_thể như sau : - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Vùng hạn_chế 2 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này ; d ) Vùng hạn_chế 4 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp có các khu_vực hạn_chế thuộc vùng hạn_chế quy_định tại điểm a , b , c và điểm d khoản này bị chồng_lấn nhau thì phần diện_tích chồng_lấn được xếp vào Vùng hạn_chế hỗn_hợp . " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm điểm đ khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : .. đ ) Khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung ở nông_thôn , khu , cụm công_nghiệp tập_trung , làng_nghề đã có hệ_thống cấp_nước tập_trung và dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng . " Dựa vào các quy_định trên , có_thể thấy khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung cần phải có thêm điều_kiện " dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng " sẽ thuộc vùng hạn_chế 3 và được áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 22,733 | |
Khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung có_thể áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất hay không ? | Hiện_nay , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , pháp_luật quy_định có những vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) cụ_th: ... tập_trung, làng_nghề đã có hệ_thống cấp_nước tập_trung và dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng, số_lượng. " Dựa vào các quy_định trên, có_thể thấy khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung cần phải có thêm điều_kiện " dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng, số_lượng " sẽ thuộc vùng hạn_chế 3 và được áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Hiện_nay , căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , pháp_luật quy_định có những vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) cụ_thể như sau : - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Vùng hạn_chế 2 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 7 của Nghị_định này ; c ) Vùng hạn_chế 3 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này ; d ) Vùng hạn_chế 4 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước , được khoanh định theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp có các khu_vực hạn_chế thuộc vùng hạn_chế quy_định tại điểm a , b , c và điểm d khoản này bị chồng_lấn nhau thì phần diện_tích chồng_lấn được xếp vào Vùng hạn_chế hỗn_hợp . " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm điểm đ khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : .. đ ) Khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung ở nông_thôn , khu , cụm công_nghiệp tập_trung , làng_nghề đã có hệ_thống cấp_nước tập_trung và dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng . " Dựa vào các quy_định trên , có_thể thấy khu đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung cần phải có thêm điều_kiện " dịch_vụ cấp_nước bảo_đảm đáp_ứng yêu_cầu chất_lượng , số_lượng " sẽ thuộc vùng hạn_chế 3 và được áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 22,734 | |
Pháp_luật quy_định về khoanh định vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 3 như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , khoanh định vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 3 được quy_định như sau : ... - Căn_cứ hiện_trạng sơ_đồ hệ_thống cấp_nước tập_trung hiện có , bao_gồm cả các điểm đấu_nối , nếu các khu dân_cư , khu công_nghiệp tập_trung thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được khoanh định vào Vùng hạn_chế 3 : + Đã được đấu_nối với hệ_thống cấp_nước tập_trung , bảo_đảm nhu_cầu sử_dụng nước cả về thời_gian , lưu_lượng và chất_lượng nước phù_hợp với mục_đích sử_dụng nước ; + Chưa được đấu_nối nhưng có điểm đấu_nối liền kề của hệ_thống cấp_nước tập_trung và sẵn_sàng để cung_cấp nước_sạch , bảo_đảm nhu_cầu sử_dụng nước cả về thời_gian , lưu_lượng và chất_lượng nước phù_hợp với mục_đích sử_dụng nước . - Phạm_vi khoanh định khu_vực hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm phạm_vi của các khu dân_cư , khu công_nghiệp tập_trung hiện có hoặc đã được phê_duyệt quy_hoạch . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , khoanh định vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 3 được quy_định như sau : - Căn_cứ hiện_trạng sơ_đồ hệ_thống cấp_nước tập_trung hiện có , bao_gồm cả các điểm đấu_nối , nếu các khu dân_cư , khu công_nghiệp tập_trung thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì được khoanh định vào Vùng hạn_chế 3 : + Đã được đấu_nối với hệ_thống cấp_nước tập_trung , bảo_đảm nhu_cầu sử_dụng nước cả về thời_gian , lưu_lượng và chất_lượng nước phù_hợp với mục_đích sử_dụng nước ; + Chưa được đấu_nối nhưng có điểm đấu_nối liền kề của hệ_thống cấp_nước tập_trung và sẵn_sàng để cung_cấp nước_sạch , bảo_đảm nhu_cầu sử_dụng nước cả về thời_gian , lưu_lượng và chất_lượng nước phù_hợp với mục_đích sử_dụng nước . - Phạm_vi khoanh định khu_vực hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm phạm_vi của các khu dân_cư , khu công_nghiệp tập_trung hiện có hoặc đã được phê_duyệt quy_hoạch . | 22,735 | |
Các biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 3 được gồm những biện_pháp nào ? | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 3 được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : ... - Không cấp phép thăm_dò, khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới ; - Đối_với công_trình không có giấy_phép thì dừng khai_thác và thực_hiện việc xử_lý, trám lấp giếng theo quy_định, trừ trường_hợp công_trình khai_thác để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 6 của Nghị_định này, cụ_thể : " d ) Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này, thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước, sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; " - Đối_với công_trình đã có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và tiếp_tục được cấp, gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại giấy_phép nếu đủ điều_kiện được cấp, gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. Như_vậy | None | 1 | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 3 được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : - Không cấp phép thăm_dò , khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới ; - Đối_với công_trình không có giấy_phép thì dừng khai_thác và thực_hiện việc xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định , trừ trường_hợp công_trình khai_thác để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 6 của Nghị_định này , cụ_thể : " d ) Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này , thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; " - Đối_với công_trình đã có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và tiếp_tục được cấp , gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép nếu đủ điều_kiện được cấp , gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . Như_vậy , khu_vực đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung và có dịch_vụ cấp_nước đảm_bảo đáp_ứng đủ yêu_cầu về chất_lượng , số_lượng thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 3 . Theo đó , pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên , để những tổ_chức , cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế . | 22,736 | |
Các biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 3 được gồm những biện_pháp nào ? | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 3 được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : ... được cấp, gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại giấy_phép nếu đủ điều_kiện được cấp, gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. Như_vậy, khu_vực đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung và có dịch_vụ cấp_nước đảm_bảo đáp_ứng đủ yêu_cầu về chất_lượng, số_lượng thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 3. Theo đó, pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên, để những tổ_chức, cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế. | None | 1 | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 3 được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : - Không cấp phép thăm_dò , khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới ; - Đối_với công_trình không có giấy_phép thì dừng khai_thác và thực_hiện việc xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định , trừ trường_hợp công_trình khai_thác để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 6 của Nghị_định này , cụ_thể : " d ) Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này , thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; " - Đối_với công_trình đã có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và tiếp_tục được cấp , gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép nếu đủ điều_kiện được cấp , gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . Như_vậy , khu_vực đô_thị có hệ_thống cấp_nước tập_trung và có dịch_vụ cấp_nước đảm_bảo đáp_ứng đủ yêu_cầu về chất_lượng , số_lượng thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 3 . Theo đó , pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên , để những tổ_chức , cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế . | 22,737 | |
Cách đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020: ... Căn_cứ tại Điều 22 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định cách đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông như sau : - Học_sinh được kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập, rèn_luyện theo quy_chế đánh_giá và xếp loại học_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. - Việc kiểm_tra, đánh_giá học_sinh được thực_hiện theo quy_định của chương_trình giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. + Bảo_đảm tính toàn_diện, công_bằng, trung_thực, khách_quan, vì sự tiến_bộ của học_sinh, coi_trọng việc động_viên khuyến_khích học_sinh tiến_bộ. + Chú_trọng đánh_giá quá_trình học_tập của học_sinh. + Đánh_giá bằng nhiều phương_pháp, hình_thức, kỹ_thuật và công_cụ khác nhau. + Không so_sánh học_sinh này với học_sinh khác và không gây áp_lực cho học_sinh, giáo_viên và cha_mẹ học_sinh. - Học_sinh học tiểu_học ở trường phổ_thông có nhiều cấp học học hết chương_trình tiểu_học, đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được hiệu_trưởng xác_nhận vào học_bạ việc hoàn_thành chương_trình tiểu_học. - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_cơ_sở, đủ điều_kiện theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định cách đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông như sau : - Học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện theo quy_chế đánh_giá và xếp loại học_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Việc kiểm_tra , đánh_giá học_sinh được thực_hiện theo quy_định của chương_trình giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . + Bảo_đảm tính toàn_diện , công_bằng , trung_thực , khách_quan , vì sự tiến_bộ của học_sinh , coi_trọng việc động_viên khuyến_khích học_sinh tiến_bộ . + Chú_trọng đánh_giá quá_trình học_tập của học_sinh . + Đánh_giá bằng nhiều phương_pháp , hình_thức , kỹ_thuật và công_cụ khác nhau . + Không so_sánh học_sinh này với học_sinh khác và không gây áp_lực cho học_sinh , giáo_viên và cha_mẹ học_sinh . - Học_sinh học tiểu_học ở trường phổ_thông có nhiều cấp học học hết chương_trình tiểu_học , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được hiệu_trưởng xác_nhận vào học_bạ việc hoàn_thành chương_trình tiểu_học . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_cơ_sở , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi tốt_nghiệp và nếu đạt yêu_cầu thì được Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông , đủ điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo nhưng không dự thi tốt_nghiệp hoặc thi tốt_nghiệp không đạt yêu_cầu thì được hiệu_trưởng cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong đánh_giá kết_quả học_tập , giáo_dục_học_sinh được thực_hiện theo lộ_trình phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục , bảo_đảm yêu_cầu đánh_giá vì sự phát_triển học_sinh , thúc_đẩy các phương_pháp và hình_thức dạy_học , giáo_dục phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh . ( Hình từ Internet ) | 22,738 | |
Cách đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020: ... , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được hiệu_trưởng xác_nhận vào học_bạ việc hoàn_thành chương_trình tiểu_học. - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_cơ_sở, đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông, đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi tốt_nghiệp và nếu đạt yêu_cầu thì được Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông. - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông, đủ điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo nhưng không dự thi tốt_nghiệp hoặc thi tốt_nghiệp không đạt yêu_cầu thì được hiệu_trưởng cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông. - Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong đánh_giá kết_quả học_tập, giáo_dục_học_sinh được thực_hiện theo lộ_trình phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục, bảo_đảm yêu_cầu đánh_giá vì sự phát_triển học_sinh, thúc_đẩy các phương_pháp và hình_thức dạy_học, giáo_dục phát_triển phẩm_chất, năng_lực học_sinh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định cách đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông như sau : - Học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện theo quy_chế đánh_giá và xếp loại học_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Việc kiểm_tra , đánh_giá học_sinh được thực_hiện theo quy_định của chương_trình giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . + Bảo_đảm tính toàn_diện , công_bằng , trung_thực , khách_quan , vì sự tiến_bộ của học_sinh , coi_trọng việc động_viên khuyến_khích học_sinh tiến_bộ . + Chú_trọng đánh_giá quá_trình học_tập của học_sinh . + Đánh_giá bằng nhiều phương_pháp , hình_thức , kỹ_thuật và công_cụ khác nhau . + Không so_sánh học_sinh này với học_sinh khác và không gây áp_lực cho học_sinh , giáo_viên và cha_mẹ học_sinh . - Học_sinh học tiểu_học ở trường phổ_thông có nhiều cấp học học hết chương_trình tiểu_học , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được hiệu_trưởng xác_nhận vào học_bạ việc hoàn_thành chương_trình tiểu_học . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_cơ_sở , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi tốt_nghiệp và nếu đạt yêu_cầu thì được Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông , đủ điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo nhưng không dự thi tốt_nghiệp hoặc thi tốt_nghiệp không đạt yêu_cầu thì được hiệu_trưởng cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong đánh_giá kết_quả học_tập , giáo_dục_học_sinh được thực_hiện theo lộ_trình phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục , bảo_đảm yêu_cầu đánh_giá vì sự phát_triển học_sinh , thúc_đẩy các phương_pháp và hình_thức dạy_học , giáo_dục phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh . ( Hình từ Internet ) | 22,739 | |
Cách đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020: ... . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định cách đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông như sau : - Học_sinh được kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập , rèn_luyện theo quy_chế đánh_giá và xếp loại học_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Việc kiểm_tra , đánh_giá học_sinh được thực_hiện theo quy_định của chương_trình giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . + Bảo_đảm tính toàn_diện , công_bằng , trung_thực , khách_quan , vì sự tiến_bộ của học_sinh , coi_trọng việc động_viên khuyến_khích học_sinh tiến_bộ . + Chú_trọng đánh_giá quá_trình học_tập của học_sinh . + Đánh_giá bằng nhiều phương_pháp , hình_thức , kỹ_thuật và công_cụ khác nhau . + Không so_sánh học_sinh này với học_sinh khác và không gây áp_lực cho học_sinh , giáo_viên và cha_mẹ học_sinh . - Học_sinh học tiểu_học ở trường phổ_thông có nhiều cấp học học hết chương_trình tiểu_học , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được hiệu_trưởng xác_nhận vào học_bạ việc hoàn_thành chương_trình tiểu_học . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_cơ_sở , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi tốt_nghiệp và nếu đạt yêu_cầu thì được Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . - Học_sinh học hết chương_trình trung_học_phổ_thông , đủ điều_kiện dự thi theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo nhưng không dự thi tốt_nghiệp hoặc thi tốt_nghiệp không đạt yêu_cầu thì được hiệu_trưởng cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Việc ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong đánh_giá kết_quả học_tập , giáo_dục_học_sinh được thực_hiện theo lộ_trình phù_hợp với điều_kiện thực_tế của cơ_sở giáo_dục , bảo_đảm yêu_cầu đánh_giá vì sự phát_triển học_sinh , thúc_đẩy các phương_pháp và hình_thức dạy_học , giáo_dục phát_triển phẩm_chất , năng_lực học_sinh . ( Hình từ Internet ) | 22,740 | |
Chuẩn_mực ứng_xử của học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Hành_vi ứng_xử , trang_phục của học_sinh 1 . Hành_vi , ngôn_ngữ , ứng_xử của học_sinh phải đúng_mực , tôn_trọng , lễ_phép , thân_thiện , bảo_đảm tính văn_hoá , phù_hợp với đạo_đức và lối sống của lứa tuổi học_sinh trung_học . 2 . Trang_phục của học_sinh phải chỉnh_tề , sạch_sẽ , gọn_gàng , thích_hợp với độ tuổi , thuận_tiện cho việc học_tập và sinh_hoạt ở nhà_trường . Tuỳ điều_kiện của từng trường , hiệu_trưởng có_thể quyết_định để học_sinh mặc đồng_phục nếu được nhà_trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của nhà_trường nhất_trí . Như_vậy theo quy_định trên học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông có hành_vi , ngôn_ngữ , ứng_xử phải đúng_mực , tôn_trọng , lễ_phép , thân_thiện , bảo_đảm tính văn_hoá , phù_hợp với đạo_đức và lối sống của lứa tuổi học_sinh trung_học . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Hành_vi ứng_xử , trang_phục của học_sinh 1 . Hành_vi , ngôn_ngữ , ứng_xử của học_sinh phải đúng_mực , tôn_trọng , lễ_phép , thân_thiện , bảo_đảm tính văn_hoá , phù_hợp với đạo_đức và lối sống của lứa tuổi học_sinh trung_học . 2 . Trang_phục của học_sinh phải chỉnh_tề , sạch_sẽ , gọn_gàng , thích_hợp với độ tuổi , thuận_tiện cho việc học_tập và sinh_hoạt ở nhà_trường . Tuỳ điều_kiện của từng trường , hiệu_trưởng có_thể quyết_định để học_sinh mặc đồng_phục nếu được nhà_trường và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của nhà_trường nhất_trí . Như_vậy theo quy_định trên học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông có hành_vi , ngôn_ngữ , ứng_xử phải đúng_mực , tôn_trọng , lễ_phép , thân_thiện , bảo_đảm tính văn_hoá , phù_hợp với đạo_đức và lối sống của lứa tuổi học_sinh trung_học . | 22,741 | |
Những hành_vi cấm đối_với học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông không ? | Căn_cứ tại Điều 37 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020: ... Căn_cứ tại Điều 37 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định hành_vi cấm đối_với học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông bao_gồm : - Xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên của nhà_trường , người khác và học_sinh khác . - Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi , tuyển_sinh . - Mua_bán , sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá , chất gây nghiện , các chất kích_thích khác và pháo , các chất gây cháy nổ . - Sử_dụng điện_thoại_di_động , các thiết_bị khác khi đang học_tập trên lớp không phục_vụ cho việc học_tập và không được giáo_viên cho_phép . - Đánh nhau , gây_rối trật_tự , an_ninh trong nhà_trường và nơi công_cộng . - Sử_dụng , trao_đổi sản_phẩm văn_hoá có nội_dung kích_động bạo_lực , đồi_truỵ ; sử_dụng đồ_chơi hoặc chơi trò_chơi có hại cho sự phát_triển lành_mạnh của bản_thân . - Học_sinh không được vi_phạm những hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 37 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định hành_vi cấm đối_với học_sinh trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông bao_gồm : - Xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên của nhà_trường , người khác và học_sinh khác . - Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi , tuyển_sinh . - Mua_bán , sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá , chất gây nghiện , các chất kích_thích khác và pháo , các chất gây cháy nổ . - Sử_dụng điện_thoại_di_động , các thiết_bị khác khi đang học_tập trên lớp không phục_vụ cho việc học_tập và không được giáo_viên cho_phép . - Đánh nhau , gây_rối trật_tự , an_ninh trong nhà_trường và nơi công_cộng . - Sử_dụng , trao_đổi sản_phẩm văn_hoá có nội_dung kích_động bạo_lực , đồi_truỵ ; sử_dụng đồ_chơi hoặc chơi trò_chơi có hại cho sự phát_triển lành_mạnh của bản_thân . - Học_sinh không được vi_phạm những hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của pháp_luật . | 22,742 | |
Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép gồm những gì ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép sử_d: ... Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện Hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép gồm Bản khai_đề nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện ( sau đây gọi tắt là bản khai ) theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép là Bản khai_đề nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện theo mẫu . Tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện Hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép gồm Bản khai_đề nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện ( sau đây gọi tắt là bản khai ) theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép là Bản khai_đề nghị cấp giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện theo mẫu . Tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet ) | 22,743 | |
Tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng_không thì phải lập bao_nhiêu bộ hồ_sơ ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép như sau : ... Tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép lập 02 bộ hồ_sơ gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện - Bộ Thông_tin và Truyền_thông . b ) Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ thì Cục Tần_số vô_tuyến_điện có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . 2 . Phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép a ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện thông_qua phương_thức nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc qua phương_tiện điện_tử . b ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ , giao_nhận giấy_phép và việc cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện bằng phương_tiện điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử và phải đáp_ứng quy_định về hồ_sơ , thủ_tục của Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng_không thì phải lập 02 bộ hồ_sơ gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện , Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép lập 02 bộ hồ_sơ gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện - Bộ Thông_tin và Truyền_thông . b ) Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ thì Cục Tần_số vô_tuyến_điện có trách_nhiệm thông_báo , hướng_dẫn bằng văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . 2 . Phương_thức tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép a ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và giao_nhận giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện thông_qua phương_thức nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc qua phương_tiện điện_tử . b ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ , giao_nhận giấy_phép và việc cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện bằng phương_tiện điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử và phải đáp_ứng quy_định về hồ_sơ , thủ_tục của Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng_không thì phải lập 02 bộ hồ_sơ gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện , Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 22,744 | |
Trình_tự của Cục Hàng không khi tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : ... Trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện 1. Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định của tổ_chức, cá_nhân, Cục Tần_số vô_tuyến_điện gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân đề_nghị Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện. 2. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện các công_việc sau : a ) Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế, Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế. b ) Phối_hợp với tổ_chức, cá_nhân triển_khai phát, thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết, trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện. Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát, thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát, thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam. c ) Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công. Trường_hợp phối_hợp thành_công, nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện. 3. Trong trường_hợp đặc_biệt, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : Trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện 1 . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định của tổ_chức , cá_nhân , Cục Tần_số vô_tuyến_điện gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện các công_việc sau : a ) Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế , Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế . b ) Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân triển_khai phát , thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết , trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát , thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát , thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam . c ) Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công . Trường_hợp phối_hợp thành_công , nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , việc phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện cần có sự phối_hợp chuyên_sâu về kỹ_thuật , Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp với Cục Tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện việc phối_hợp này . 4 . Trường_hợp từ_chối phối_hợp và đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện với Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Hàng không khi nhận hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có các trình_tự sau : - Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế , Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ; - Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân triển_khai phát , thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết , trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát , thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát , thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công . Trường_hợp phối_hợp thành_công , nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện . | 22,745 | |
Trình_tự của Cục Hàng không khi tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : ... phối_hợp thành_công và không thành_công. Trường_hợp phối_hợp thành_công, nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện. 3. Trong trường_hợp đặc_biệt, việc phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện cần có sự phối_hợp chuyên_sâu về kỹ_thuật, Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp với Cục Tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện việc phối_hợp này. 4. Trường_hợp từ_chối phối_hợp và đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện với Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế, Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Cục Tần_số vô_tuyến_điện. Như_vậy, theo quy_định trên thì Cục Hàng không khi nhận hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có các trình_tự sau : - Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế, Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ; - Phối_hợp với tổ_chức, cá_nhân triển_khai phát, thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết, trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện. Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát, thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : Trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện 1 . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định của tổ_chức , cá_nhân , Cục Tần_số vô_tuyến_điện gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện các công_việc sau : a ) Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế , Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế . b ) Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân triển_khai phát , thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết , trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát , thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát , thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam . c ) Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công . Trường_hợp phối_hợp thành_công , nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , việc phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện cần có sự phối_hợp chuyên_sâu về kỹ_thuật , Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp với Cục Tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện việc phối_hợp này . 4 . Trường_hợp từ_chối phối_hợp và đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện với Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Hàng không khi nhận hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có các trình_tự sau : - Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế , Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ; - Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân triển_khai phát , thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết , trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát , thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát , thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công . Trường_hợp phối_hợp thành_công , nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện . | 22,746 | |
Trình_tự của Cục Hàng không khi tổ_chức sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện thuộc nghiệp_vụ di_động hàng không nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : ... cần_thiết, trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện. Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát, thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát, thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công. Trường_hợp phối_hợp thành_công, nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BTTTT-BGTVT , có quy_định về trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện như sau : Trình_tự phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện 1 . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định của tổ_chức , cá_nhân , Cục Tần_số vô_tuyến_điện gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện các công_việc sau : a ) Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế , Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế . b ) Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân triển_khai phát , thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết , trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát , thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát , thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam . c ) Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công . Trường_hợp phối_hợp thành_công , nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , việc phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện cần có sự phối_hợp chuyên_sâu về kỹ_thuật , Cục Hàng_không Việt_Nam phối_hợp với Cục Tần_số vô_tuyến_điện thực_hiện việc phối_hợp này . 4 . Trường_hợp từ_chối phối_hợp và đăng_ký tần_số vô_tuyến_điện với Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối gửi Cục Tần_số vô_tuyến_điện trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Hàng không khi nhận hồ_sơ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì có các trình_tự sau : - Phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với các Nhà_chức_trách hàng_không quốc_tế , Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ; - Phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân triển_khai phát , thu thử tần_số vô_tuyến_điện khi cần_thiết , trên cơ_sở ý_kiến đồng_ý của Cục Tần_số vô_tuyến_điện . Cục Tần_số vô_tuyến_điện có ý_kiến về việc phát , thu thử trong thời_hạn 3 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu phát , thu thử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Gửi văn_bản thông_báo cho Cục Tần_số vô_tuyến_điện về kết_quả phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện bao_gồm cả trường_hợp phối_hợp thành_công và không thành_công . Trường_hợp phối_hợp thành_công , nội_dung thông_báo bao_gồm thông_tin về các tần_số phối_hợp thành_công kèm theo nhận_dạng của đài vô_tuyến_điện . | 22,747 | |
Thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch gắn biển_hiệu vận_tải khách du_lịch ở đâu ? | Căn_cứ Điều 47 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải khách du_lịch 1 . Vận_tải khách du_lịch theo hợp_đồng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , với khách du_lịch theo hành_trình , tuyến đường phù_hợp . 2 . Mua bảo_hiểm cho khách du_lịch theo phương_tiện vận_tải . 3 . Bảo_đảm các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định trong suốt quá_trình khai_thác , sử_dụng phương_tiện vận_tải . 4 . Gắn biển_hiệu vận_tải khách du_lịch ở nơi dễ nhận_biết trên phương_tiện vận_tải . Chiếu theo quy_định này , thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch phải gắn biển_hiệu vận_tải khách du_lịch ở nơi dễ nhận_biết trên phương_tiện vận_tải . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vận_tải khách du_lịch 1 . Vận_tải khách du_lịch theo hợp_đồng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , với khách du_lịch theo hành_trình , tuyến đường phù_hợp . 2 . Mua bảo_hiểm cho khách du_lịch theo phương_tiện vận_tải . 3 . Bảo_đảm các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định trong suốt quá_trình khai_thác , sử_dụng phương_tiện vận_tải . 4 . Gắn biển_hiệu vận_tải khách du_lịch ở nơi dễ nhận_biết trên phương_tiện vận_tải . Chiếu theo quy_định này , thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch phải gắn biển_hiệu vận_tải khách du_lịch ở nơi dễ nhận_biết trên phương_tiện vận_tải . ( Hình từ Internet ) | 22,748 | |
Phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch phải trang_bị mái che không ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa 1. Phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. 2. Phương_tiện phải lắp_đặt thiết_bị nhận_dạng tự_động - AIS khi hoạt_động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy_định của pháp_luật. 3. Trang_bị đủ số_lượng phao, áo_phao cho du_khách trên tàu. 4. Phương_tiện thuỷ nội_địa vận_tải khách du_lịch phải đảm_bảo nội_thất và tiện_nghi như sau : a ) Đối_với phương_tiện từ 12 ghế_ngồi đến 20 ghế_ngồi phải trang_bị : Bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu đắm và số điện_thoại, địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách ; có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch ; có thùng chứa đồ uống ; thùng đựng rác. b ) Đối_với phương_tiện từ 20 ghế_ngồi đến 50 ghế_ngồi ngoài các quy_định tại điểm a khoản này còn phải trang_bị : dụng_cụ chống nắng, micro ; tủ thuốc và các dụng_cụ sơ_cứu, cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa 1 . Phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 2 . Phương_tiện phải lắp_đặt thiết_bị nhận_dạng tự_động - AIS khi hoạt_động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trang_bị đủ số_lượng phao , áo_phao cho du_khách trên tàu . 4 . Phương_tiện thuỷ nội_địa vận_tải khách du_lịch phải đảm_bảo nội_thất và tiện_nghi như sau : a ) Đối_với phương_tiện từ 12 ghế_ngồi đến 20 ghế_ngồi phải trang_bị : Bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách ; có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch ; có thùng chứa đồ uống ; thùng đựng rác . b ) Đối_với phương_tiện từ 20 ghế_ngồi đến 50 ghế_ngồi ngoài các quy_định tại điểm a khoản này còn phải trang_bị : dụng_cụ chống nắng , micro ; tủ thuốc và các dụng_cụ sơ_cứu , cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy nổ . c ) Đối_với phương_tiện từ trên 50 ghế_ngồi trở lên ngoài các quy_định tại điểm b khoản này phải trang_bị : Mái che , rèm cửa chống nắng , điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển ; phòng_vệ sinh . 5 . Đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , ngoài đáp_ứng các điều_kiện trên , thương_nhân kinh_doanh phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa cụ_thể là phà cao_tốc với sức chứa trên 50 khách sẽ phải trang_bị mái che , rèm cửa chống nắng , điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển . | 22,749 | |
Phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch phải trang_bị mái che không ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... , cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy nổ. c ) Đối_với phương_tiện từ trên 50 ghế_ngồi trở lên ngoài các quy_định tại điểm b khoản này phải trang_bị : Mái che, rèm cửa chống nắng, điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển ; phòng_vệ sinh. 5. Đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, ngoài đáp_ứng các điều_kiện trên, thương_nhân kinh_doanh phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa cụ_thể là phà cao_tốc với sức chứa trên 50 khách sẽ phải trang_bị mái che, rèm cửa chống nắng, điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa 1 . Phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 2 . Phương_tiện phải lắp_đặt thiết_bị nhận_dạng tự_động - AIS khi hoạt_động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trang_bị đủ số_lượng phao , áo_phao cho du_khách trên tàu . 4 . Phương_tiện thuỷ nội_địa vận_tải khách du_lịch phải đảm_bảo nội_thất và tiện_nghi như sau : a ) Đối_với phương_tiện từ 12 ghế_ngồi đến 20 ghế_ngồi phải trang_bị : Bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách ; có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch ; có thùng chứa đồ uống ; thùng đựng rác . b ) Đối_với phương_tiện từ 20 ghế_ngồi đến 50 ghế_ngồi ngoài các quy_định tại điểm a khoản này còn phải trang_bị : dụng_cụ chống nắng , micro ; tủ thuốc và các dụng_cụ sơ_cứu , cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy nổ . c ) Đối_với phương_tiện từ trên 50 ghế_ngồi trở lên ngoài các quy_định tại điểm b khoản này phải trang_bị : Mái che , rèm cửa chống nắng , điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển ; phòng_vệ sinh . 5 . Đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , ngoài đáp_ứng các điều_kiện trên , thương_nhân kinh_doanh phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa cụ_thể là phà cao_tốc với sức chứa trên 50 khách sẽ phải trang_bị mái che , rèm cửa chống nắng , điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển . | 22,750 | |
Thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch không trang_bị mái che bị phạt bao_nhiêu ? | Tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa... 3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu đắm và số điện_thoại, địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống, | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống , khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên . Đối_chiếu với quy_định này , trường_hợp thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch không trang_bị mái che sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 22,751 | |
Thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch không trang_bị mái che bị phạt bao_nhiêu ? | Tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống, khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên. Đối_chiếu với quy_định này, trường_hợp thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch không trang_bị mái che sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Lưu_ý, đối_với thương_nhân là tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống , khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên . Đối_chiếu với quy_định này , trường_hợp thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch không trang_bị mái che sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 22,752 | |
Thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch không trang_bị mái che bị phạt bao_nhiêu ? | Tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống , khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên . Đối_chiếu với quy_định này , trường_hợp thương_nhân kinh_doanh phà cao_tốc với sức chứa hơn 50 khách hoạt_động vận_tải khách du_lịch không trang_bị mái che sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Lưu_ý , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 22,753 | |
Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam chịu sự quản_lý của cơ_quan nào ? | Theo Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam như sau : ... Hiệp_hội hoạt_động theo pháp_luật Nhà_nước Việt_Nam , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản , có tài_sản và có biểu_tượng riêng . Hiệp_hội chịu sự quản_lý thống_nhất của Bộ Nội_vụ và chịu sự quản_lý của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực hoạt_động của Hội . Trụ_sở của Hiệp_hội đóng tại Hà_Nội . Nếu có nhu_cầu , Hiệp_hội sẽ mở văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại các tỉnh , thành_phố trong nước và ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam chịu sự quản_lý thống_nhất của Bộ Nội_vụ và chịu sự quản_lý của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực hoạt_động của Hội . Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV quy_định về Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam như sau : Hiệp_hội hoạt_động theo pháp_luật Nhà_nước Việt_Nam , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản , có tài_sản và có biểu_tượng riêng . Hiệp_hội chịu sự quản_lý thống_nhất của Bộ Nội_vụ và chịu sự quản_lý của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực hoạt_động của Hội . Trụ_sở của Hiệp_hội đóng tại Hà_Nội . Nếu có nhu_cầu , Hiệp_hội sẽ mở văn_phòng đại_diện hoặc chi_nhánh tại các tỉnh , thành_phố trong nước và ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam chịu sự quản_lý thống_nhất của Bộ Nội_vụ và chịu sự quản_lý của Bộ Tài_chính về lĩnh_vực hoạt_động của Hội . Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 22,754 | |
Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau: ... Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Hiệp_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn : 1. Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến vào các văn_bản dự_thảo các chủ trương, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; góp_ý_kiến với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc nghiên_cứu xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành bảo_hiểm Việt_Nam ; thu_thập và phản_ánh với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ý_kiến của các hội_viên về các vấn_đề chính_sách, chế_độ áp_dụng với ngành bảo_hiểm ; 2. Tổ_chức diễn_đàn tập_huấn phổ_biến kiến_thức, pháp_luật và chủ trương chính_sách của Nhà_nước ; qua thực_tiễn thực_hiện, góp_ý_kiến nhằm hoàn_thiện các văn_bản pháp_quy hiện_hành về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; 3. Xây_dựng và thông_qua nguyên_tắc chung về nội_dung phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên, quy_chế tự_quản nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; 4. Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến hoặc thẩm_định, phản_biện các quy_tắc, điều_khoản, biểu phí bảo_hiểm của các nghiệp_vụ bảo_hiểm do Bộ Tài_chính ban_hành. Tổ_chức nghiên_cứu xây_dựng hoặc thẩm_định, phản_biện | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Hiệp_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn : 1 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến vào các văn_bản dự_thảo các chủ trương , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; góp_ý_kiến với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc nghiên_cứu xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành bảo_hiểm Việt_Nam ; thu_thập và phản_ánh với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ý_kiến của các hội_viên về các vấn_đề chính_sách , chế_độ áp_dụng với ngành bảo_hiểm ; 2 . Tổ_chức diễn_đàn tập_huấn phổ_biến kiến_thức , pháp_luật và chủ trương chính_sách của Nhà_nước ; qua thực_tiễn thực_hiện , góp_ý_kiến nhằm hoàn_thiện các văn_bản pháp_quy hiện_hành về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; 3 . Xây_dựng và thông_qua nguyên_tắc chung về nội_dung phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên , quy_chế tự_quản nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; 4 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến hoặc thẩm_định , phản_biện các quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm của các nghiệp_vụ bảo_hiểm do Bộ Tài_chính ban_hành . Tổ_chức nghiên_cứu xây_dựng hoặc thẩm_định , phản_biện quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của các nghiệp_vụ bảo_hiểm khác theo yêu_cầu của hội_viên hoặc của Bộ Tài_chính . Được tư_vấn phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Hội theo đề_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ; 5 . Tổ_chức Trung_tâm thông_tin của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; tiến_hành thống_kê nghiệp_vụ bảo_hiểm trong khuôn_khổ Hiệp_hội ; 6 . Đánh_giá kết_quả hoạt_động của thị_trường bảo_hiểm ; đề_xuất phương hướng hoạt_động của ngành bảo_hiểm ; 7 . Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo , dịch_vụ tư_vấn về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . Phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên trong việc đào_tạo bồi dỡng tập_huấn , hội_thảo nghiệp_vụ bảo_hiểm , đào_tạo đại_lý cộng_tác_viên ; 8 . Tư_vấn cho các hội_viên về tổ_chức hoạt_động , phát_triển kinh_doanh và về các vấn_đề khác có liên_quan ; 9 . Nghiên_cứu , đề_xuất hoặc tham_gia ý_kiến về các biện_pháp đề_phòng hạn_chế tổn_thất chung có liên_quan đến các doanh_nghiệp bảo_hiểm hội_viên , phối_hợp các hội_viên và các cơ_quan liên_quan để tổ_chức thực_hiện ; 10 . Tổ_chức tuyên_truyền hoạt_động bảo_hiểm trong và ngoài nước ; phát_hành bản tin nội_bộ , tạp_chí bảo_hiểm và tài_liệu phổ_biến kiến_thức nghiệp_vụ về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . 11 . Thiết_lập các mối quan_hệ với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức kinh_tế và các đoàn_thể có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội . Quan_hệ hợp_tác với hiệp_hội bảo_hiểm các nước và tham_gia các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Nhà_nước ; 12 . Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên ; kiến_nghị với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về việc xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực bảo_hiểm . 13 . Thực_hiện một_số nghiệp_vụ hành_chính công hoặc tham_gia các hoạt_động thuộc lĩnh_vực quản_lý được Bộ Tài_chính hoặc cơ_quan nhà_nước uỷ_quyền . 14 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 nêu trên . | 22,755 | |
Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau: ... các hội_viên tham_gia ý_kiến hoặc thẩm_định, phản_biện các quy_tắc, điều_khoản, biểu phí bảo_hiểm của các nghiệp_vụ bảo_hiểm do Bộ Tài_chính ban_hành. Tổ_chức nghiên_cứu xây_dựng hoặc thẩm_định, phản_biện quy_tắc, điều_khoản, biểu phí của các nghiệp_vụ bảo_hiểm khác theo yêu_cầu của hội_viên hoặc của Bộ Tài_chính. Được tư_vấn phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Hội theo đề_nghị của các tổ_chức, cá_nhân ; 5. Tổ_chức Trung_tâm thông_tin của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; tiến_hành thống_kê nghiệp_vụ bảo_hiểm trong khuôn_khổ Hiệp_hội ; 6. Đánh_giá kết_quả hoạt_động của thị_trường bảo_hiểm ; đề_xuất phương hướng hoạt_động của ngành bảo_hiểm ; 7. Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo, dịch_vụ tư_vấn về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật. Phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên trong việc đào_tạo bồi dỡng tập_huấn, hội_thảo nghiệp_vụ bảo_hiểm, đào_tạo đại_lý cộng_tác_viên ; 8. Tư_vấn cho các hội_viên về tổ_chức hoạt_động, phát_triển kinh_doanh và về các vấn_đề khác có liên_quan ; 9. Nghiên_cứu, đề_xuất hoặc tham_gia ý_kiến về các biện_pháp đề_phòng hạn_chế tổn_thất chung có liên_quan đến các doanh_nghiệp bảo_hiểm hội_viên, phối_hợp các hội_viên và các cơ_quan liên_quan để tổ_chức | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Hiệp_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn : 1 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến vào các văn_bản dự_thảo các chủ trương , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; góp_ý_kiến với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc nghiên_cứu xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành bảo_hiểm Việt_Nam ; thu_thập và phản_ánh với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ý_kiến của các hội_viên về các vấn_đề chính_sách , chế_độ áp_dụng với ngành bảo_hiểm ; 2 . Tổ_chức diễn_đàn tập_huấn phổ_biến kiến_thức , pháp_luật và chủ trương chính_sách của Nhà_nước ; qua thực_tiễn thực_hiện , góp_ý_kiến nhằm hoàn_thiện các văn_bản pháp_quy hiện_hành về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; 3 . Xây_dựng và thông_qua nguyên_tắc chung về nội_dung phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên , quy_chế tự_quản nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; 4 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến hoặc thẩm_định , phản_biện các quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm của các nghiệp_vụ bảo_hiểm do Bộ Tài_chính ban_hành . Tổ_chức nghiên_cứu xây_dựng hoặc thẩm_định , phản_biện quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của các nghiệp_vụ bảo_hiểm khác theo yêu_cầu của hội_viên hoặc của Bộ Tài_chính . Được tư_vấn phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Hội theo đề_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ; 5 . Tổ_chức Trung_tâm thông_tin của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; tiến_hành thống_kê nghiệp_vụ bảo_hiểm trong khuôn_khổ Hiệp_hội ; 6 . Đánh_giá kết_quả hoạt_động của thị_trường bảo_hiểm ; đề_xuất phương hướng hoạt_động của ngành bảo_hiểm ; 7 . Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo , dịch_vụ tư_vấn về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . Phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên trong việc đào_tạo bồi dỡng tập_huấn , hội_thảo nghiệp_vụ bảo_hiểm , đào_tạo đại_lý cộng_tác_viên ; 8 . Tư_vấn cho các hội_viên về tổ_chức hoạt_động , phát_triển kinh_doanh và về các vấn_đề khác có liên_quan ; 9 . Nghiên_cứu , đề_xuất hoặc tham_gia ý_kiến về các biện_pháp đề_phòng hạn_chế tổn_thất chung có liên_quan đến các doanh_nghiệp bảo_hiểm hội_viên , phối_hợp các hội_viên và các cơ_quan liên_quan để tổ_chức thực_hiện ; 10 . Tổ_chức tuyên_truyền hoạt_động bảo_hiểm trong và ngoài nước ; phát_hành bản tin nội_bộ , tạp_chí bảo_hiểm và tài_liệu phổ_biến kiến_thức nghiệp_vụ về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . 11 . Thiết_lập các mối quan_hệ với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức kinh_tế và các đoàn_thể có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội . Quan_hệ hợp_tác với hiệp_hội bảo_hiểm các nước và tham_gia các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Nhà_nước ; 12 . Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên ; kiến_nghị với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về việc xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực bảo_hiểm . 13 . Thực_hiện một_số nghiệp_vụ hành_chính công hoặc tham_gia các hoạt_động thuộc lĩnh_vực quản_lý được Bộ Tài_chính hoặc cơ_quan nhà_nước uỷ_quyền . 14 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 nêu trên . | 22,756 | |
Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau: ... 9. Nghiên_cứu, đề_xuất hoặc tham_gia ý_kiến về các biện_pháp đề_phòng hạn_chế tổn_thất chung có liên_quan đến các doanh_nghiệp bảo_hiểm hội_viên, phối_hợp các hội_viên và các cơ_quan liên_quan để tổ_chức thực_hiện ; 10. Tổ_chức tuyên_truyền hoạt_động bảo_hiểm trong và ngoài nước ; phát_hành bản tin nội_bộ, tạp_chí bảo_hiểm và tài_liệu phổ_biến kiến_thức nghiệp_vụ về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật. 11. Thiết_lập các mối quan_hệ với các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức kinh_tế và các đoàn_thể có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội. Quan_hệ hợp_tác với hiệp_hội bảo_hiểm các nước và tham_gia các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Nhà_nước ; 12. Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên ; kiến_nghị với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về việc xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực bảo_hiểm. 13. Thực_hiện một_số nghiệp_vụ hành_chính công hoặc tham_gia các hoạt_động thuộc lĩnh_vực quản_lý được Bộ Tài_chính hoặc cơ_quan nhà_nước uỷ_quyền. 14. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Hiệp_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn : 1 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến vào các văn_bản dự_thảo các chủ trương , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; góp_ý_kiến với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc nghiên_cứu xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành bảo_hiểm Việt_Nam ; thu_thập và phản_ánh với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ý_kiến của các hội_viên về các vấn_đề chính_sách , chế_độ áp_dụng với ngành bảo_hiểm ; 2 . Tổ_chức diễn_đàn tập_huấn phổ_biến kiến_thức , pháp_luật và chủ trương chính_sách của Nhà_nước ; qua thực_tiễn thực_hiện , góp_ý_kiến nhằm hoàn_thiện các văn_bản pháp_quy hiện_hành về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; 3 . Xây_dựng và thông_qua nguyên_tắc chung về nội_dung phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên , quy_chế tự_quản nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; 4 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến hoặc thẩm_định , phản_biện các quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm của các nghiệp_vụ bảo_hiểm do Bộ Tài_chính ban_hành . Tổ_chức nghiên_cứu xây_dựng hoặc thẩm_định , phản_biện quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của các nghiệp_vụ bảo_hiểm khác theo yêu_cầu của hội_viên hoặc của Bộ Tài_chính . Được tư_vấn phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Hội theo đề_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ; 5 . Tổ_chức Trung_tâm thông_tin của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; tiến_hành thống_kê nghiệp_vụ bảo_hiểm trong khuôn_khổ Hiệp_hội ; 6 . Đánh_giá kết_quả hoạt_động của thị_trường bảo_hiểm ; đề_xuất phương hướng hoạt_động của ngành bảo_hiểm ; 7 . Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo , dịch_vụ tư_vấn về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . Phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên trong việc đào_tạo bồi dỡng tập_huấn , hội_thảo nghiệp_vụ bảo_hiểm , đào_tạo đại_lý cộng_tác_viên ; 8 . Tư_vấn cho các hội_viên về tổ_chức hoạt_động , phát_triển kinh_doanh và về các vấn_đề khác có liên_quan ; 9 . Nghiên_cứu , đề_xuất hoặc tham_gia ý_kiến về các biện_pháp đề_phòng hạn_chế tổn_thất chung có liên_quan đến các doanh_nghiệp bảo_hiểm hội_viên , phối_hợp các hội_viên và các cơ_quan liên_quan để tổ_chức thực_hiện ; 10 . Tổ_chức tuyên_truyền hoạt_động bảo_hiểm trong và ngoài nước ; phát_hành bản tin nội_bộ , tạp_chí bảo_hiểm và tài_liệu phổ_biến kiến_thức nghiệp_vụ về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . 11 . Thiết_lập các mối quan_hệ với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức kinh_tế và các đoàn_thể có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội . Quan_hệ hợp_tác với hiệp_hội bảo_hiểm các nước và tham_gia các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Nhà_nước ; 12 . Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên ; kiến_nghị với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về việc xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực bảo_hiểm . 13 . Thực_hiện một_số nghiệp_vụ hành_chính công hoặc tham_gia các hoạt_động thuộc lĩnh_vực quản_lý được Bộ Tài_chính hoặc cơ_quan nhà_nước uỷ_quyền . 14 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 nêu trên . | 22,757 | |
Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau: ... nước theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Hiệp_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn : 1 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến vào các văn_bản dự_thảo các chủ trương , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; góp_ý_kiến với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong việc nghiên_cứu xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành bảo_hiểm Việt_Nam ; thu_thập và phản_ánh với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ý_kiến của các hội_viên về các vấn_đề chính_sách , chế_độ áp_dụng với ngành bảo_hiểm ; 2 . Tổ_chức diễn_đàn tập_huấn phổ_biến kiến_thức , pháp_luật và chủ trương chính_sách của Nhà_nước ; qua thực_tiễn thực_hiện , góp_ý_kiến nhằm hoàn_thiện các văn_bản pháp_quy hiện_hành về bảo_hiểm và các vấn_đề có liên_quan ; 3 . Xây_dựng và thông_qua nguyên_tắc chung về nội_dung phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên , quy_chế tự_quản nhằm tạo_lập môi_trường cạnh_tranh lành_mạnh trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; 4 . Đại_diện các hội_viên tham_gia ý_kiến hoặc thẩm_định , phản_biện các quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm của các nghiệp_vụ bảo_hiểm do Bộ Tài_chính ban_hành . Tổ_chức nghiên_cứu xây_dựng hoặc thẩm_định , phản_biện quy_tắc , điều_khoản , biểu phí của các nghiệp_vụ bảo_hiểm khác theo yêu_cầu của hội_viên hoặc của Bộ Tài_chính . Được tư_vấn phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Hội theo đề_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ; 5 . Tổ_chức Trung_tâm thông_tin của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật ; tiến_hành thống_kê nghiệp_vụ bảo_hiểm trong khuôn_khổ Hiệp_hội ; 6 . Đánh_giá kết_quả hoạt_động của thị_trường bảo_hiểm ; đề_xuất phương hướng hoạt_động của ngành bảo_hiểm ; 7 . Tổ_chức các trung_tâm đào_tạo , dịch_vụ tư_vấn về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . Phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên trong việc đào_tạo bồi dỡng tập_huấn , hội_thảo nghiệp_vụ bảo_hiểm , đào_tạo đại_lý cộng_tác_viên ; 8 . Tư_vấn cho các hội_viên về tổ_chức hoạt_động , phát_triển kinh_doanh và về các vấn_đề khác có liên_quan ; 9 . Nghiên_cứu , đề_xuất hoặc tham_gia ý_kiến về các biện_pháp đề_phòng hạn_chế tổn_thất chung có liên_quan đến các doanh_nghiệp bảo_hiểm hội_viên , phối_hợp các hội_viên và các cơ_quan liên_quan để tổ_chức thực_hiện ; 10 . Tổ_chức tuyên_truyền hoạt_động bảo_hiểm trong và ngoài nước ; phát_hành bản tin nội_bộ , tạp_chí bảo_hiểm và tài_liệu phổ_biến kiến_thức nghiệp_vụ về bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . 11 . Thiết_lập các mối quan_hệ với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức kinh_tế và các đoàn_thể có liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội . Quan_hệ hợp_tác với hiệp_hội bảo_hiểm các nước và tham_gia các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Nhà_nước ; 12 . Hoà_giải tranh_chấp giữa các hội_viên ; kiến_nghị với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước về việc xử_lý các trường_hợp vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực bảo_hiểm . 13 . Thực_hiện một_số nghiệp_vụ hành_chính công hoặc tham_gia các hoạt_động thuộc lĩnh_vực quản_lý được Bộ Tài_chính hoặc cơ_quan nhà_nước uỷ_quyền . 14 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 4 nêu trên . | 22,758 | |
Tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV quy_định về tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội như sau : ... Tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội bao_gồm : 1 . Đại_hội nhiệm_kỳ ; 2 . Hội_nghị thường_niên của Hiệp_hội ; 3 . Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; 4 . Ban kiểm_tra ; 5 . Cơ_quan thường_trực của Hiệp_hội ; 6 . Các văn_phòng đại_diện Hiệp_hội ở những nơi cần_thiết ; 7 . Các pháp_nhân trực_thuộc như Trung_tâm đào_tạo bồi dưỡng nghiệp_vụ bảo_hiểm , Trung_tâm tư_vấn dịch_vụ bảo_hiểm , Viện nghiên_cứu bảo_hiểm , Toà_soạn Tạp_chí bảo_hiểm .... Khi có nhu_cầu để thực_hiện mục_tiêu nhiệm_vụ của Hiệp_hội , các pháp_nhân này sẽ được thành_lập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Như_vậy , tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 9 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 34/2005/QĐ-BNV quy_định về tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội như sau : Tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội bao_gồm : 1 . Đại_hội nhiệm_kỳ ; 2 . Hội_nghị thường_niên của Hiệp_hội ; 3 . Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; 4 . Ban kiểm_tra ; 5 . Cơ_quan thường_trực của Hiệp_hội ; 6 . Các văn_phòng đại_diện Hiệp_hội ở những nơi cần_thiết ; 7 . Các pháp_nhân trực_thuộc như Trung_tâm đào_tạo bồi dưỡng nghiệp_vụ bảo_hiểm , Trung_tâm tư_vấn dịch_vụ bảo_hiểm , Viện nghiên_cứu bảo_hiểm , Toà_soạn Tạp_chí bảo_hiểm .... Khi có nhu_cầu để thực_hiện mục_tiêu nhiệm_vụ của Hiệp_hội , các pháp_nhân này sẽ được thành_lập theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Như_vậy , tổ_chức bộ_máy của Hiệp_hội Bảo_hiểm Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 9 nêu trên . | 22,759 | |
Việc tuyên_truyền , giới_thiệu tem bưu_chính và lịch_sử tem bưu_chính là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 30 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Truyền_thông tem bưu_chính 1 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thông_báo , truyền_thông về nội_dung , hình_ảnh tem bưu_chính Việt_Nam . 2 . Hội tem Việt_Nam tuyên_truyền , giới_thiệu tem bưu_chính và lịch_sử tem bưu_chính tại Việt_Nam và nước_ngoài . Như_vậy theo quy_định trên việc tuyên_truyền , giới_thiệu tem bưu_chính và lịch_sử tem bưu_chính tại Việt_Nam và nước_ngoài là trách_nhiệm của Hội tem Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 30 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Truyền_thông tem bưu_chính 1 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam thông_báo , truyền_thông về nội_dung , hình_ảnh tem bưu_chính Việt_Nam . 2 . Hội tem Việt_Nam tuyên_truyền , giới_thiệu tem bưu_chính và lịch_sử tem bưu_chính tại Việt_Nam và nước_ngoài . Như_vậy theo quy_định trên việc tuyên_truyền , giới_thiệu tem bưu_chính và lịch_sử tem bưu_chính tại Việt_Nam và nước_ngoài là trách_nhiệm của Hội tem Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 22,760 | |
Việc hợp_tác phát_hành tem bưu_chính với nước_ngoài được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 29 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định việc hợp_tác phát_hành tem bưu_chính với nước_ngoài được thực_hiện như sau : ... - Việc hợp_tác phát_hành tem bưu_chính với nước_ngoài phải được thống_nhất bằng văn_bản giữa các bên . - Các bên thống_nhất về chủ_đề , nội_dung thể_hiện trên tem bưu_chính , thời_gian phát_hành và đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật về tem bưu_chính . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 29 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định việc hợp_tác phát_hành tem bưu_chính với nước_ngoài được thực_hiện như sau : - Việc hợp_tác phát_hành tem bưu_chính với nước_ngoài phải được thống_nhất bằng văn_bản giữa các bên . - Các bên thống_nhất về chủ_đề , nội_dung thể_hiện trên tem bưu_chính , thời_gian phát_hành và đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật về tem bưu_chính . | 22,761 | |
Trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính như sau : ... - Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định : + Tổ_chức triển_lãm, hội_chợ, trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam ; + Cho_phép tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài triển_lãm, trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật về hoạt_động triển_lãm. - Hội Tem Việt_Nam có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm, trưng_bày, hội_chợ tem bưu_chính quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo, hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm. + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày, tham_gia triển_lãm tem quốc_gia và quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài. - Hội Tem địa_phương có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm, trưng_bày tem bưu_chính theo quy_định của pháp_luật. + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo, hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm. + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày, tham_gia triển_lãm tem bưu_chính cấp tỉnh, khu_vực. - Tham_gia triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới được tổ_chức tại nước_ngoài + Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam đại_diện Việt_Nam tham_dự và tổ_chức kinh_doanh tem bưu_chính Việt_Nam tại | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định : + Tổ_chức triển_lãm , hội_chợ , trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam ; + Cho_phép tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài triển_lãm , trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật về hoạt_động triển_lãm . - Hội Tem Việt_Nam có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm , trưng_bày , hội_chợ tem bưu_chính quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo , hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm . + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày , tham_gia triển_lãm tem quốc_gia và quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài . - Hội Tem địa_phương có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm , trưng_bày tem bưu_chính theo quy_định của pháp_luật . + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo , hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm . + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày , tham_gia triển_lãm tem bưu_chính cấp tỉnh , khu_vực . - Tham_gia triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới được tổ_chức tại nước_ngoài + Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam đại_diện Việt_Nam tham_dự và tổ_chức kinh_doanh tem bưu_chính Việt_Nam tại các triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới tổ_chức ở nước_ngoài . + Hội Tem Việt_Nam cử trưng_tập_viên tham_dự và có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định các bộ sưu_tập tem bưu_chính đăng_ký tham_gia trưng_bày tại các triển_lãm quốc_tế và thế_giới . | 22,762 | |
Trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính như sau : ... bưu_chính cấp tỉnh, khu_vực. - Tham_gia triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới được tổ_chức tại nước_ngoài + Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam đại_diện Việt_Nam tham_dự và tổ_chức kinh_doanh tem bưu_chính Việt_Nam tại các triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới tổ_chức ở nước_ngoài. + Hội Tem Việt_Nam cử trưng_tập_viên tham_dự và có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định các bộ sưu_tập tem bưu_chính đăng_ký tham_gia trưng_bày tại các triển_lãm quốc_tế và thế_giới. - Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định : + Tổ_chức triển_lãm, hội_chợ, trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam ; + Cho_phép tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài triển_lãm, trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật về hoạt_động triển_lãm. - Hội Tem Việt_Nam có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm, trưng_bày, hội_chợ tem bưu_chính quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo, hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm. + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày, tham_gia triển_lãm tem quốc_gia và quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài. - Hội Tem địa_phương có trách_nhiệm : + Phối_hợp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định : + Tổ_chức triển_lãm , hội_chợ , trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam ; + Cho_phép tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài triển_lãm , trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật về hoạt_động triển_lãm . - Hội Tem Việt_Nam có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm , trưng_bày , hội_chợ tem bưu_chính quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo , hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm . + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày , tham_gia triển_lãm tem quốc_gia và quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài . - Hội Tem địa_phương có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm , trưng_bày tem bưu_chính theo quy_định của pháp_luật . + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo , hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm . + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày , tham_gia triển_lãm tem bưu_chính cấp tỉnh , khu_vực . - Tham_gia triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới được tổ_chức tại nước_ngoài + Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam đại_diện Việt_Nam tham_dự và tổ_chức kinh_doanh tem bưu_chính Việt_Nam tại các triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới tổ_chức ở nước_ngoài . + Hội Tem Việt_Nam cử trưng_tập_viên tham_dự và có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định các bộ sưu_tập tem bưu_chính đăng_ký tham_gia trưng_bày tại các triển_lãm quốc_tế và thế_giới . | 22,763 | |
Trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính như sau : ... . + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày, tham_gia triển_lãm tem quốc_gia và quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài. - Hội Tem địa_phương có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm, trưng_bày tem bưu_chính theo quy_định của pháp_luật. + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo, hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm. + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày, tham_gia triển_lãm tem bưu_chính cấp tỉnh, khu_vực. - Tham_gia triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới được tổ_chức tại nước_ngoài + Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam đại_diện Việt_Nam tham_dự và tổ_chức kinh_doanh tem bưu_chính Việt_Nam tại các triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới tổ_chức ở nước_ngoài. + Hội Tem Việt_Nam cử trưng_tập_viên tham_dự và có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định các bộ sưu_tập tem bưu_chính đăng_ký tham_gia trưng_bày tại các triển_lãm quốc_tế và thế_giới. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm thực_hiện triển_lãm tem bưu_chính như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định : + Tổ_chức triển_lãm , hội_chợ , trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam ; + Cho_phép tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài triển_lãm , trưng_bày tem bưu_chính cấp quốc_gia và quốc_tế tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật về hoạt_động triển_lãm . - Hội Tem Việt_Nam có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm , trưng_bày , hội_chợ tem bưu_chính quốc_gia và quốc_tế tổ_chức tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo , hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm . + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày , tham_gia triển_lãm tem quốc_gia và quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài . - Hội Tem địa_phương có trách_nhiệm : + Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức triển_lãm , trưng_bày tem bưu_chính theo quy_định của pháp_luật . + Đề_xuất và chủ_trì tổ_chức hội_thảo , hoạt_động nghiệp_vụ tại triển_lãm . + Thẩm_định và duyệt các bộ tem bưu_chính trưng_bày , tham_gia triển_lãm tem bưu_chính cấp tỉnh , khu_vực . - Tham_gia triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới được tổ_chức tại nước_ngoài + Tổng_công_ty Bưu_điện Việt_Nam đại_diện Việt_Nam tham_dự và tổ_chức kinh_doanh tem bưu_chính Việt_Nam tại các triển_lãm tem bưu_chính quốc_tế và thế_giới tổ_chức ở nước_ngoài . + Hội Tem Việt_Nam cử trưng_tập_viên tham_dự và có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định các bộ sưu_tập tem bưu_chính đăng_ký tham_gia trưng_bày tại các triển_lãm quốc_tế và thế_giới . | 22,764 | |
Thời_gian ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm 1. Chậm nhất 12 tháng trước ngày 01/01 của năm phát_hành, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm. 2. Quyết_định ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm gồm : a ) Tên bộ tem theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Phân_loại tem ; c ) Số mẫu của bộ tem, blốc tem ( nếu có ) ; d ) Ngày phát_hành ; thời_hạn cung_ứng trên mạng bưu_chính công_cộng ; đ ) Hình_thức phát_hành ; e ) Các nội_dung khác liên_quan. 3. Tên bộ tem bưu_chính a ) Tên bộ tem bưu_chính kỷ_niệm nhân_vật của Việt_Nam được sắp_xếp theo thứ_tự sau : Chữ “ Kỷ_niệm ”, số năm kỷ_niệm năm sinh hoặc năm mất của nhân_vật được tôn_vinh, danh_xưng, tên nhân_vật, năm sinh hoặc năm mất và năm kỷ_niệm. Ví_dụ : Kỷ_niệm 100 năm sinh Thủ_tướng Chính_phủ Võ_Văn_Kiệt ( 1922 - 2022 ) b ) Tên bộ tem kỷ_niệm nhân_vật nước_ngoài được sắp_xếp theo thứ_tự sau : Chữ “ Kỷ_niệm ”, số năm kỷ_niệm năm sinh hoặc năm mất của nhân_vật | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm 1 . Chậm nhất 12 tháng trước ngày 01/01 của năm phát_hành , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm . 2 . Quyết_định ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm gồm : a ) Tên bộ tem theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Phân_loại tem ; c ) Số mẫu của bộ tem , blốc tem ( nếu có ) ; d ) Ngày phát_hành ; thời_hạn cung_ứng trên mạng bưu_chính công_cộng ; đ ) Hình_thức phát_hành ; e ) Các nội_dung khác liên_quan . 3 . Tên bộ tem bưu_chính a ) Tên bộ tem bưu_chính kỷ_niệm nhân_vật của Việt_Nam được sắp_xếp theo thứ_tự sau : Chữ “ Kỷ_niệm ” , số năm kỷ_niệm năm sinh hoặc năm mất của nhân_vật được tôn_vinh , danh_xưng , tên nhân_vật , năm sinh hoặc năm mất và năm kỷ_niệm . Ví_dụ : Kỷ_niệm 100 năm sinh Thủ_tướng Chính_phủ Võ_Văn_Kiệt ( 1922 - 2022 ) b ) Tên bộ tem kỷ_niệm nhân_vật nước_ngoài được sắp_xếp theo thứ_tự sau : Chữ “ Kỷ_niệm ” , số năm kỷ_niệm năm sinh hoặc năm mất của nhân_vật được tôn_vinh , tên nhân_vật , năm sinh hoặc năm mất và năm kỷ_niệm . Ví_dụ : Kỷ_niệm 150 năm sinh Mahatma_Gandhi ( 1869-2019 ) c ) Tên bộ tem bưu_chính chuyên_đề là tên đề_tài được lựa_chọn . Ví_dụ : Cầu dây văng Việt_Nam d ) Tên bộ tem bưu_chính phổ_thông là tên đề_tài được lựa_chọn . Ví_dụ : Kiến_trúc Việt_Nam Như_vậy theo quy_định trên chậm nhất 12 tháng trước ngày 01/01 của năm phát_hành , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm . | 22,765 | |
Thời_gian ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... - 2022 ) b ) Tên bộ tem kỷ_niệm nhân_vật nước_ngoài được sắp_xếp theo thứ_tự sau : Chữ “ Kỷ_niệm ”, số năm kỷ_niệm năm sinh hoặc năm mất của nhân_vật được tôn_vinh, tên nhân_vật, năm sinh hoặc năm mất và năm kỷ_niệm. Ví_dụ : Kỷ_niệm 150 năm sinh Mahatma_Gandhi ( 1869-2019 ) c ) Tên bộ tem bưu_chính chuyên_đề là tên đề_tài được lựa_chọn. Ví_dụ : Cầu dây văng Việt_Nam d ) Tên bộ tem bưu_chính phổ_thông là tên đề_tài được lựa_chọn. Ví_dụ : Kiến_trúc Việt_Nam Như_vậy theo quy_định trên chậm nhất 12 tháng trước ngày 01/01 của năm phát_hành, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 25/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm 1 . Chậm nhất 12 tháng trước ngày 01/01 của năm phát_hành , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm . 2 . Quyết_định ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm gồm : a ) Tên bộ tem theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; b ) Phân_loại tem ; c ) Số mẫu của bộ tem , blốc tem ( nếu có ) ; d ) Ngày phát_hành ; thời_hạn cung_ứng trên mạng bưu_chính công_cộng ; đ ) Hình_thức phát_hành ; e ) Các nội_dung khác liên_quan . 3 . Tên bộ tem bưu_chính a ) Tên bộ tem bưu_chính kỷ_niệm nhân_vật của Việt_Nam được sắp_xếp theo thứ_tự sau : Chữ “ Kỷ_niệm ” , số năm kỷ_niệm năm sinh hoặc năm mất của nhân_vật được tôn_vinh , danh_xưng , tên nhân_vật , năm sinh hoặc năm mất và năm kỷ_niệm . Ví_dụ : Kỷ_niệm 100 năm sinh Thủ_tướng Chính_phủ Võ_Văn_Kiệt ( 1922 - 2022 ) b ) Tên bộ tem kỷ_niệm nhân_vật nước_ngoài được sắp_xếp theo thứ_tự sau : Chữ “ Kỷ_niệm ” , số năm kỷ_niệm năm sinh hoặc năm mất của nhân_vật được tôn_vinh , tên nhân_vật , năm sinh hoặc năm mất và năm kỷ_niệm . Ví_dụ : Kỷ_niệm 150 năm sinh Mahatma_Gandhi ( 1869-2019 ) c ) Tên bộ tem bưu_chính chuyên_đề là tên đề_tài được lựa_chọn . Ví_dụ : Cầu dây văng Việt_Nam d ) Tên bộ tem bưu_chính phổ_thông là tên đề_tài được lựa_chọn . Ví_dụ : Kiến_trúc Việt_Nam Như_vậy theo quy_định trên chậm nhất 12 tháng trước ngày 01/01 của năm phát_hành , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Chương_trình đề_tài tem bưu_chính hàng năm . | 22,766 | |
Cảng_vụ hàng_hải là gì ? | Theo Điều 91 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về cảng_vụ hàng_hải như sau : ... - Cảng_vụ hàng_hải là cơ_quan trực_thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải , thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý được giao . - Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải là người chỉ_huy cao nhất của Cảng_vụ hàng_hải . Cảng_vụ hàng_hải Đồng_Nai | None | 1 | Theo Điều 91 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về cảng_vụ hàng_hải như sau : - Cảng_vụ hàng_hải là cơ_quan trực_thuộc cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải , thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý được giao . - Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải là người chỉ_huy cao nhất của Cảng_vụ hàng_hải . Cảng_vụ hàng_hải Đồng_Nai | 22,767 | |
Cơ_cấu tổ_chức Cảng_vụ hàng_hải quy_định thế_nào ? | Tại Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cảng_vụ hàng_hải như sau : ... ( 1 ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Pháp_chế hàng_hải ; - Phòng_Thủ tục tàu_thuyền ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Quảng_Ninh, Hải_Phòng, Vũng_Tàu, Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; - Phòng Thanh_tra hàng_hải ; - Phòng An_toàn - An_ninh hàng_hải ; - Phòng Điều_phối giao_thông hàng_hải ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Hải_Phòng, Thành_phố Hồ_Chí_Minh ). ( 2 ) Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải tại vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý được Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải giao ; được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định. Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải. ( 3 ) Trường_hợp số_lượng phòng của Cảng_vụ hàng_hải ít hơn số_lượng quy_định tại khoản 1 Điều này, Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định việc tổ_chức lại phòng, bảo_đảm phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận. ( 4 ) Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ; quy_định chức_năng | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cảng_vụ hàng_hải như sau : ( 1 ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Pháp_chế hàng_hải ; - Phòng_Thủ tục tàu_thuyền ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Quảng_Ninh , Hải_Phòng , Vũng_Tàu , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; - Phòng Thanh_tra hàng_hải ; - Phòng An_toàn - An_ninh hàng_hải ; - Phòng Điều_phối giao_thông hàng_hải ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Hải_Phòng , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) . ( 2 ) Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải tại vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý được Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải giao ; được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định . Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải . ( 3 ) Trường_hợp số_lượng phòng của Cảng_vụ hàng_hải ít hơn số_lượng quy_định tại khoản 1 Điều này , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định việc tổ_chức lại phòng , bảo_đảm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận . ( 4 ) Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , phạm_vi quản_lý của Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định . | 22,768 | |
Cơ_cấu tổ_chức Cảng_vụ hàng_hải quy_định thế_nào ? | Tại Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cảng_vụ hàng_hải như sau : ... và quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận. ( 4 ) Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, phạm_vi quản_lý của Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định. ( 1 ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Pháp_chế hàng_hải ; - Phòng_Thủ tục tàu_thuyền ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Quảng_Ninh, Hải_Phòng, Vũng_Tàu, Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; - Phòng Thanh_tra hàng_hải ; - Phòng An_toàn - An_ninh hàng_hải ; - Phòng Điều_phối giao_thông hàng_hải ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Hải_Phòng, Thành_phố Hồ_Chí_Minh ). ( 2 ) Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải tại vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý được Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải giao ; được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định. Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải. ( 3 ) Trường_hợp số_lượng phòng của Cảng_vụ hàng_hải ít hơn số_lượng quy_định tại khoản 1 Điều này, Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cảng_vụ hàng_hải như sau : ( 1 ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Pháp_chế hàng_hải ; - Phòng_Thủ tục tàu_thuyền ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Quảng_Ninh , Hải_Phòng , Vũng_Tàu , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; - Phòng Thanh_tra hàng_hải ; - Phòng An_toàn - An_ninh hàng_hải ; - Phòng Điều_phối giao_thông hàng_hải ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Hải_Phòng , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) . ( 2 ) Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải tại vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý được Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải giao ; được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định . Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải . ( 3 ) Trường_hợp số_lượng phòng của Cảng_vụ hàng_hải ít hơn số_lượng quy_định tại khoản 1 Điều này , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định việc tổ_chức lại phòng , bảo_đảm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận . ( 4 ) Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , phạm_vi quản_lý của Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định . | 22,769 | |
Cơ_cấu tổ_chức Cảng_vụ hàng_hải quy_định thế_nào ? | Tại Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cảng_vụ hàng_hải như sau : ... hàng_hải theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải. ( 3 ) Trường_hợp số_lượng phòng của Cảng_vụ hàng_hải ít hơn số_lượng quy_định tại khoản 1 Điều này, Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định việc tổ_chức lại phòng, bảo_đảm phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận. ( 4 ) Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, phạm_vi quản_lý của Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định. | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cảng_vụ hàng_hải như sau : ( 1 ) Các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Pháp_chế hàng_hải ; - Phòng_Thủ tục tàu_thuyền ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Quảng_Ninh , Hải_Phòng , Vũng_Tàu , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; - Phòng Thanh_tra hàng_hải ; - Phòng An_toàn - An_ninh hàng_hải ; - Phòng Điều_phối giao_thông hàng_hải ( tại các Cảng_vụ Hàng_hải : Hải_Phòng , Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) . ( 2 ) Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải tại vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý được Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải giao ; được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định . Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải . ( 3 ) Trường_hợp số_lượng phòng của Cảng_vụ hàng_hải ít hơn số_lượng quy_định tại khoản 1 Điều này , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định việc tổ_chức lại phòng , bảo_đảm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Giao_thông vận_tải chấp_thuận . ( 4 ) Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng chuyên_môn nghiệp_vụ ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , phạm_vi quản_lý của Đại_diện Cảng_vụ hàng_hải theo quy_định . | 22,770 | |
Cảng_vụ hàng_hải bao_gồm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý nào ? | Điều 6 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý như sau : ... - Cảng_vụ hàng_hải có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_hải . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . - Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải do Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải do Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải . - Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý khác thuộc Cảng_vụ hàng_hải thực_hiện theo phân_cấp quản_lý các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của Cục Hàng_hải Việt_Nam . | None | 1 | Điều 6 Thông_tư 19/2021/TT-BGTVT quy_định các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý như sau : - Cảng_vụ hàng_hải có Giám_đốc là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cảng_vụ hàng_hải . Giúp_việc Giám_đốc có các Phó Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . - Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải do Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . Phó Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải do Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải . - Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý khác thuộc Cảng_vụ hàng_hải thực_hiện theo phân_cấp quản_lý các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của Cục Hàng_hải Việt_Nam . | 22,771 | |
Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền gì ? | Điều 92 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 201: ... Điều 92 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải như sau : - Tham_gia xây_dựng quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển, quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất, vùng nước cảng biển, kế_hoạch phát_triển cảng biển trong khu_vực quản_lý và tổ_chức giám_sát thực_hiện sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. - Tổ_chức thực_hiện quy_định về quản_lý hoạt_động hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý ; kiểm_tra, giám_sát luồng, hệ_thống báo_hiệu hàng_hải ; kiểm_tra hoạt_động hàng_hải của tổ_chức, cá_nhân tại cảng biển và khu_vực quản_lý. - Cấp phép, giám_sát tàu_thuyền đến, rời và hoạt_động tại cảng biển ; không cho_phép tàu_thuyền đến, rời cảng khi_không có đủ điều_kiện cần_thiết về an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải, lao_động hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường. - Chủ_trì điều_phối hoạt_động giao_thông hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý. - Thực_hiện quyết_định bắt_giữ tàu_biển của | None | 1 | Điều 92 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải như sau : - Tham_gia xây_dựng quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển , quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước , quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất , vùng nước cảng biển , kế_hoạch phát_triển cảng biển trong khu_vực quản_lý và tổ_chức giám_sát thực_hiện sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Tổ_chức thực_hiện quy_định về quản_lý hoạt_động hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý ; kiểm_tra , giám_sát luồng , hệ_thống báo_hiệu hàng_hải ; kiểm_tra hoạt_động hàng_hải của tổ_chức , cá_nhân tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Cấp phép , giám_sát tàu_thuyền đến , rời và hoạt_động tại cảng biển ; không cho_phép tàu_thuyền đến , rời cảng khi_không có đủ điều_kiện cần_thiết về an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , lao_động hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường . - Chủ_trì điều_phối hoạt_động giao_thông hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Thực_hiện quyết_định bắt_giữ tàu_biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tạm giữ tàu_biển quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này . - Chủ_trì tổ_chức tìm_kiếm , cứu người gặp nạn trong vùng nước cảng biển ; huy_động người và các phương_tiện cần_thiết để thực_hiện việc tìm_kiếm , cứu nạn hoặc xử_lý sự_cố ô_nhiễm môi_trường . - Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký tàu_biển , đăng_ký thuyền_viên khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; thu , quản_lý , sử_dụng các loại phí , lệ_phí cảng biển theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện thanh_tra hàng_hải , điều_tra , xử_lý theo thẩm_quyền các tai_nạn hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Chủ_trì , điều_hành việc phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng biển . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải theo thẩm_quyền . Như_vậy , Cảng_vụ hàng_hải đứng đầu là Giám_đốc có các quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý được giao . | 22,772 | |
Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền gì ? | Điều 92 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 201: ... an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải, lao_động hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường. - Chủ_trì điều_phối hoạt_động giao_thông hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý. - Thực_hiện quyết_định bắt_giữ tàu_biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Tạm giữ tàu_biển quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này. - Chủ_trì tổ_chức tìm_kiếm, cứu người gặp nạn trong vùng nước cảng biển ; huy_động người và các phương_tiện cần_thiết để thực_hiện việc tìm_kiếm, cứu nạn hoặc xử_lý sự_cố ô_nhiễm môi_trường. - Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký tàu_biển, đăng_ký thuyền_viên khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; thu, quản_lý, sử_dụng các loại phí, lệ_phí cảng biển theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức thực_hiện thanh_tra hàng_hải, điều_tra, xử_lý theo thẩm_quyền các tai_nạn hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý. - Chủ_trì, điều_hành việc phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng biển. - Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải theo thẩm_quyền. Như_vậy, Cảng_vụ hàng_hải đứng đầu là Giám_đốc có các quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý được giao. | None | 1 | Điều 92 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải như sau : - Tham_gia xây_dựng quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển , quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước , quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất , vùng nước cảng biển , kế_hoạch phát_triển cảng biển trong khu_vực quản_lý và tổ_chức giám_sát thực_hiện sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Tổ_chức thực_hiện quy_định về quản_lý hoạt_động hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý ; kiểm_tra , giám_sát luồng , hệ_thống báo_hiệu hàng_hải ; kiểm_tra hoạt_động hàng_hải của tổ_chức , cá_nhân tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Cấp phép , giám_sát tàu_thuyền đến , rời và hoạt_động tại cảng biển ; không cho_phép tàu_thuyền đến , rời cảng khi_không có đủ điều_kiện cần_thiết về an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , lao_động hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường . - Chủ_trì điều_phối hoạt_động giao_thông hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Thực_hiện quyết_định bắt_giữ tàu_biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tạm giữ tàu_biển quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này . - Chủ_trì tổ_chức tìm_kiếm , cứu người gặp nạn trong vùng nước cảng biển ; huy_động người và các phương_tiện cần_thiết để thực_hiện việc tìm_kiếm , cứu nạn hoặc xử_lý sự_cố ô_nhiễm môi_trường . - Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký tàu_biển , đăng_ký thuyền_viên khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; thu , quản_lý , sử_dụng các loại phí , lệ_phí cảng biển theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện thanh_tra hàng_hải , điều_tra , xử_lý theo thẩm_quyền các tai_nạn hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Chủ_trì , điều_hành việc phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng biển . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải theo thẩm_quyền . Như_vậy , Cảng_vụ hàng_hải đứng đầu là Giám_đốc có các quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý được giao . | 22,773 | |
Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền gì ? | Điều 92 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 201: ... là Giám_đốc có các quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý được giao. | None | 1 | Điều 92 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải như sau : - Tham_gia xây_dựng quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng biển , quy_hoạch chi_tiết nhóm cảng biển , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước , quy_hoạch chi_tiết phát_triển vùng_đất , vùng nước cảng biển , kế_hoạch phát_triển cảng biển trong khu_vực quản_lý và tổ_chức giám_sát thực_hiện sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Tổ_chức thực_hiện quy_định về quản_lý hoạt_động hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý ; kiểm_tra , giám_sát luồng , hệ_thống báo_hiệu hàng_hải ; kiểm_tra hoạt_động hàng_hải của tổ_chức , cá_nhân tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Cấp phép , giám_sát tàu_thuyền đến , rời và hoạt_động tại cảng biển ; không cho_phép tàu_thuyền đến , rời cảng khi_không có đủ điều_kiện cần_thiết về an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , lao_động hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường . - Chủ_trì điều_phối hoạt_động giao_thông hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Thực_hiện quyết_định bắt_giữ tàu_biển của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tạm giữ tàu_biển quy_định tại Điều 114 của Bộ_luật này . - Chủ_trì tổ_chức tìm_kiếm , cứu người gặp nạn trong vùng nước cảng biển ; huy_động người và các phương_tiện cần_thiết để thực_hiện việc tìm_kiếm , cứu nạn hoặc xử_lý sự_cố ô_nhiễm môi_trường . - Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký tàu_biển , đăng_ký thuyền_viên khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; thu , quản_lý , sử_dụng các loại phí , lệ_phí cảng biển theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện thanh_tra hàng_hải , điều_tra , xử_lý theo thẩm_quyền các tai_nạn hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý . - Chủ_trì , điều_hành việc phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước tại cảng biển . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải theo thẩm_quyền . Như_vậy , Cảng_vụ hàng_hải đứng đầu là Giám_đốc có các quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về hàng_hải tại cảng biển và khu_vực quản_lý được giao . | 22,774 | |
Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước có_thể sử_dụng mực xanh để đóng hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : ... Sử_dụng biểu_mẫu 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khi sử_dụng biểu_mẫu quy_định tại Điều 2 Thông_tư này phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung, thống_nhất về hình_thức, kích_thước được quy_định cụ_thể tại các biểu_mẫu. 2. Mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ. 3. Trường_hợp sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu để đăng_ký, quản_lý tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước trên máy_tính phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung theo mẫu “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ”, “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” quy_định tại Thông_tư này. 4. Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước, sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in, xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo, tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu, bìa sách. Theo quy_định nêu trên thì mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ. Như_vậy, không_thể sử_dụng mật xanh để để đóng_dấu chỉ độ mật cho các văn_bản bí_mật nhà_nước. Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước, sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in, xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : Sử_dụng biểu_mẫu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi sử_dụng biểu_mẫu quy_định tại Điều 2 Thông_tư này phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung , thống_nhất về hình_thức , kích_thước được quy_định cụ_thể tại các biểu_mẫu . 2 . Mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ . 3 . Trường_hợp sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu để đăng_ký , quản_lý tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trên máy_tính phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung theo mẫu “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ” , “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” quy_định tại Thông_tư này . 4 . Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước , sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in , xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo , tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu , bìa sách . Theo quy_định nêu trên thì mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ . Như_vậy , không_thể sử_dụng mật xanh để để đóng_dấu chỉ độ mật cho các văn_bản bí_mật nhà_nước . Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước , sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in , xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo , tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu , bìa sách . Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 22,775 | |
Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước có_thể sử_dụng mực xanh để đóng hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : ... để đóng_dấu chỉ độ mật cho các văn_bản bí_mật nhà_nước. Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước, sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in, xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo, tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu, bìa sách. Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) Sử_dụng biểu_mẫu 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khi sử_dụng biểu_mẫu quy_định tại Điều 2 Thông_tư này phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung, thống_nhất về hình_thức, kích_thước được quy_định cụ_thể tại các biểu_mẫu. 2. Mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ. 3. Trường_hợp sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu để đăng_ký, quản_lý tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước trên máy_tính phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung theo mẫu “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ”, “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” quy_định tại Thông_tư này. 4. Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước, sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in, xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo, tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : Sử_dụng biểu_mẫu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi sử_dụng biểu_mẫu quy_định tại Điều 2 Thông_tư này phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung , thống_nhất về hình_thức , kích_thước được quy_định cụ_thể tại các biểu_mẫu . 2 . Mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ . 3 . Trường_hợp sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu để đăng_ký , quản_lý tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trên máy_tính phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung theo mẫu “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ” , “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” quy_định tại Thông_tư này . 4 . Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước , sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in , xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo , tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu , bìa sách . Theo quy_định nêu trên thì mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ . Như_vậy , không_thể sử_dụng mật xanh để để đóng_dấu chỉ độ mật cho các văn_bản bí_mật nhà_nước . Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước , sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in , xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo , tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu , bìa sách . Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 22,776 | |
Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước có_thể sử_dụng mực xanh để đóng hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : ... nhà_nước, sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in, xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo, tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu, bìa sách. Theo quy_định nêu trên thì mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ. Như_vậy, không_thể sử_dụng mật xanh để để đóng_dấu chỉ độ mật cho các văn_bản bí_mật nhà_nước. Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước, sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in, xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan, tổ_chức soạn_thảo, tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu, bìa sách. Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : Sử_dụng biểu_mẫu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi sử_dụng biểu_mẫu quy_định tại Điều 2 Thông_tư này phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung , thống_nhất về hình_thức , kích_thước được quy_định cụ_thể tại các biểu_mẫu . 2 . Mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ . 3 . Trường_hợp sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu để đăng_ký , quản_lý tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước trên máy_tính phải bảo_đảm đầy_đủ nội_dung theo mẫu “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ” , “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” quy_định tại Thông_tư này . 4 . Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước , sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in , xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo , tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu , bìa sách . Theo quy_định nêu trên thì mực dùng để đóng các loại dấu chỉ độ mật là mực màu đỏ . Như_vậy , không_thể sử_dụng mật xanh để để đóng_dấu chỉ độ mật cho các văn_bản bí_mật nhà_nước . Trường_hợp tài_liệu bí_mật nhà_nước , sách chứa_đựng nội_dung bí_mật nhà_nước được in , xuất_bản với số_lượng lớn thì cơ_quan , tổ_chức soạn_thảo , tạo ra bí_mật nhà_nước được in dấu độ mật bằng mực màu đỏ ở bên ngoài tài_liệu , bìa sách . Dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 22,777 | |
Mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo kích_thước bao_nhiêu thì phù_hợp với quy_định của pháp_luật ? | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về bi: ... Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : MẪU_SỐ 03 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) 1. Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn, đường_kính 15mm, có hai đường viền xung_quanh, khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm, chiều cao của chữ “ A ” là 10mm, được trình_bày ở giữa hình_tròn, bằng chữ in hoa, cỡ chữ 40, kiểu chữ times new roman, đứng, dậm. Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật. 2. Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn, đường_kính 15mm, có hai đường viền xung_quanh, khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm, chiều cao của chữ “ B ” là 10mm, được trình_bày ở | None | 1 | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : MẪU_SỐ 03 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) 1 . Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . 2 . Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . 3 . Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . Theo quy_định trên thì mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo tiêu_chuẩn như sau : - Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . - Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . - Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . | 22,778 | |
Mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo kích_thước bao_nhiêu thì phù_hợp với quy_định của pháp_luật ? | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về bi: ... 15mm, có hai đường viền xung_quanh, khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm, chiều cao của chữ “ B ” là 10mm, được trình_bày ở giữa hình_tròn, bằng chữ in hoa, cỡ chữ 40, kiểu chữ times new roman, đứng, đậm. Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật. 3. Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn, đường_kính 15mm, có hai đường viền xung_quanh, khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “ C ” là 10mm, được trình_bày ở giữa hình_tròn, bằng chữ in hoa, Cỡ chữ 40, kiểu chữ times new roman, đứng, đậm. Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật. Theo quy_định trên thì mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo tiêu_chuẩn như sau : - Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn, đường_kính 15mm, có | None | 1 | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : MẪU_SỐ 03 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) 1 . Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . 2 . Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . 3 . Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . Theo quy_định trên thì mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo tiêu_chuẩn như sau : - Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . - Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . - Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . | 22,779 | |
Mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo kích_thước bao_nhiêu thì phù_hợp với quy_định của pháp_luật ? | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về bi: ... mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo tiêu_chuẩn như sau : - Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn, đường_kính 15mm, có hai đường viền xung_quanh, khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm, chiều cao của chữ “ A ” là 10mm, được trình_bày ở giữa hình_tròn, bằng chữ in hoa, cỡ chữ 40, kiểu chữ times new roman, đứng, dậm. Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật. - Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn, đường_kính 15mm, có hai đường viền xung_quanh, khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm, chiều cao của chữ “ B ” là 10mm, được trình_bày ở giữa hình_tròn, bằng chữ in hoa, cỡ chữ 40, kiểu chữ times new roman, đứng, đậm. Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật. - Mẫu dấu chữ “ C ” : Hì@@ | None | 1 | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : MẪU_SỐ 03 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) 1 . Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . 2 . Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . 3 . Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . Theo quy_định trên thì mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo tiêu_chuẩn như sau : - Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . - Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . - Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . | 22,780 | |
Mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo kích_thước bao_nhiêu thì phù_hợp với quy_định của pháp_luật ? | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về bi: ... , đậm. Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật. - Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn, đường_kính 15mm, có hai đường viền xung_quanh, khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm, chiều cao của chữ “ C ” là 10mm, được trình_bày ở giữa hình_tròn, bằng chữ in hoa, Cỡ chữ 40, kiểu chữ times new roman, đứng, đậm. Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật. | None | 1 | Theo Phụ_lục 3 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : MẪU_SỐ 03 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) 1 . Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . 2 . Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . 3 . Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . Theo quy_định trên thì mẫu dấu chỉ độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước phải đảm_bảo tiêu_chuẩn như sau : - Mẫu dấu chữ “ A ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01mm , chiều cao của chữ “ A ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , dậm . Mẫu dấu “ A ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì dựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật . - Mẫu dấu chữ “ B ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viền là 01 mm , chiều cao của chữ “ B ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ B ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Tối_mật . - Mẫu dấu chữ “ C ” : Hình_tròn , đường_kính 15mm , có hai đường viền xung_quanh , khoảng_cách giữa hai đường viên là 01mm , chiều cao của chữ “ C ” là 10mm , được trình_bày ở giữa hình_tròn , bằng chữ in hoa , Cỡ chữ 40 , kiểu chữ times new roman , đứng , đậm . Mẫu dấu “ C ” được sử_dụng để đóng bên ngoài bì đựng tài_liệu bí_mật nhà_nước độ Mật . | 22,781 | |
Việc xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước sẽ do người có thẩm_quyền nào thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : ... Xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước 1. Người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành, phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước. Việc uỷ_quyền xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải được thể_hiện trong nội_quy bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc quy_chế làm_việc hoặc văn_bản phân_công công_tác hằng năm của đơn_vị, trong đó xác_định rõ phạm_vi, nội_dung, thời_hạn uỷ_quyền. Cấp phó được uỷ_quyền phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng, trước pháp_luật và không được uỷ_quyền tiếp cho người khác. 2. Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước..... Như_vậy, người có có thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước gồm người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành, phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước. Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : Xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước 1 . Người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành , phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước . Việc uỷ_quyền xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải được thể_hiện trong nội_quy bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc quy_chế làm_việc hoặc văn_bản phân_công công_tác hằng năm của đơn_vị , trong đó xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn uỷ_quyền . Cấp phó được uỷ_quyền phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng , trước pháp_luật và không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 2 . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . .... Như_vậy , người có có thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước gồm người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành , phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 22,782 | |
Việc xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước sẽ do người có thẩm_quyền nào thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : ... Công_an nhân_dân ban_hành, phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước. Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước 1. Người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành, phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước. Việc uỷ_quyền xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải được thể_hiện trong nội_quy bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc quy_chế làm_việc hoặc văn_bản phân_công công_tác hằng năm của đơn_vị, trong đó xác_định rõ phạm_vi, nội_dung, thời_hạn uỷ_quyền. Cấp phó được uỷ_quyền phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng, trước pháp_luật và không được uỷ_quyền tiếp cho người khác. 2. Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước..... Như_vậy, người có có thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : Xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước 1 . Người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành , phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước . Việc uỷ_quyền xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải được thể_hiện trong nội_quy bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc quy_chế làm_việc hoặc văn_bản phân_công công_tác hằng năm của đơn_vị , trong đó xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn uỷ_quyền . Cấp phó được uỷ_quyền phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng , trước pháp_luật và không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 2 . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . .... Như_vậy , người có có thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước gồm người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành , phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 22,783 | |
Việc xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước sẽ do người có thẩm_quyền nào thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : ... căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước..... Như_vậy, người có có thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước gồm người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành, phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước. Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước như sau : Xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước 1 . Người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành , phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước có trách_nhiệm xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước . Việc uỷ_quyền xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải được thể_hiện trong nội_quy bảo_vệ bí_mật nhà_nước hoặc quy_chế làm_việc hoặc văn_bản phân_công công_tác hằng năm của đơn_vị , trong đó xác_định rõ phạm_vi , nội_dung , thời_hạn uỷ_quyền . Cấp phó được uỷ_quyền phải chịu trách_nhiệm trước cấp trưởng , trước pháp_luật và không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . 2 . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . .... Như_vậy , người có có thẩm_quyền xác_định độ mật của văn_bản bí_mật nhà_nước gồm người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của đơn_vị Công_an nhân_dân ban_hành , phát_hành tài_liệu hoặc tạo ra vật chứa bí_mật nhà_nước . Việc xác_định bí_mật nhà_nước và độ mật của bí_mật nhà_nước phải căn_cứ vào danh_mục bí_mật nhà_nước thuộc các lĩnh_vực do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành và quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 22,784 | |
Muốn trở_thành Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp cần đáp_ứng được điều_kiện gì ? | Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_địn: ... Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định như sau : Điều_kiện trở_thành Thành_viên Câu_lạc_bộ Các tổ_chức và cá_nhân sau đây , nếu có đơn tự_nguyện gia_nhập và chấp_nhận Điều_lệ của Câu_lạc_bộ thì trở_thành Thành_viên Câu_lạc_bộ : 1 . Các doanh_nhân , doanh_nghiệp , hiệp_hội doanh_nghiệp ; 2 . Các tổ_chức pháp_chế ; 3 . Các luật_sư , luật_gia ; 4 . Những người làm công_tác quản_lý kinh_tế ; 5 . Các tổ_chức được thành_lập hợp_pháp và cá_nhân khác . Căn_cứ trên quy_định các tổ_chức và cá_nhân sau đây , nếu có đơn tự_nguyện gia_nhập và chấp_nhận Điều_lệ của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thì trở_thành Thành_viên Câu_lạc_bộ : - Các doanh_nhân , doanh_nghiệp , hiệp_hội doanh_nghiệp ; - Các tổ_chức pháp_chế ; - Các luật_sư , luật_gia ; - Những người làm công_tác quản_lý kinh_tế ; - Các tổ_chức được thành_lập hợp_pháp và cá_nhân khác . | None | 1 | Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định như sau : Điều_kiện trở_thành Thành_viên Câu_lạc_bộ Các tổ_chức và cá_nhân sau đây , nếu có đơn tự_nguyện gia_nhập và chấp_nhận Điều_lệ của Câu_lạc_bộ thì trở_thành Thành_viên Câu_lạc_bộ : 1 . Các doanh_nhân , doanh_nghiệp , hiệp_hội doanh_nghiệp ; 2 . Các tổ_chức pháp_chế ; 3 . Các luật_sư , luật_gia ; 4 . Những người làm công_tác quản_lý kinh_tế ; 5 . Các tổ_chức được thành_lập hợp_pháp và cá_nhân khác . Căn_cứ trên quy_định các tổ_chức và cá_nhân sau đây , nếu có đơn tự_nguyện gia_nhập và chấp_nhận Điều_lệ của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thì trở_thành Thành_viên Câu_lạc_bộ : - Các doanh_nhân , doanh_nghiệp , hiệp_hội doanh_nghiệp ; - Các tổ_chức pháp_chế ; - Các luật_sư , luật_gia ; - Những người làm công_tác quản_lý kinh_tế ; - Các tổ_chức được thành_lập hợp_pháp và cá_nhân khác . | 22,785 | |
Quyền và nghĩa_vụ của Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ: ... Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp có các quyền như sau : - Được cấp Thẻ hoặc Giấy chứng_nhận là thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tham_dự và quyết_định các công_việc thuộc thẩm_quyền của Đại_hội thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Đề_cử, ứng_cử vào Ban Chủ_nhiệm ; - Tham_gia các hoạt_động của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Được Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp hỗ_trợ về pháp_lý khi có yêu_cầu theo quy_định của Điều_lệ ; - Đề_nghị Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thực_hiện các hoạt_động mà mình cho là cần_thiết theo quy_định của Điều_lệ ; - Được nhận ( miễn_phí hoặc phí ưu_đãi ) các dịch_vụ hỗ_trợ pháp lý_do Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp cung_cấp ; - Được cung_cấp các thông_tin liên_quan đến kinh_nghiệm hoạt_động pháp_chế, hoạt_động kinh_doanh của các thành_viên khác. - Được Ban chủ_nhiệm xét khen_thưởng tuỳ theo công_lao và thành_tích đóng_góp vào hoạt_động của Câu_lạc_bộ, hoặc đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Nhà_nước khen_thưởng khi có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp. Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp có các quyền như sau : - Được cấp Thẻ hoặc Giấy chứng_nhận là thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tham_dự và quyết_định các công_việc thuộc thẩm_quyền của Đại_hội thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Đề_cử , ứng_cử vào Ban Chủ_nhiệm ; - Tham_gia các hoạt_động của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Được Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp hỗ_trợ về pháp_lý khi có yêu_cầu theo quy_định của Điều_lệ ; - Đề_nghị Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thực_hiện các hoạt_động mà mình cho là cần_thiết theo quy_định của Điều_lệ ; - Được nhận ( miễn_phí hoặc phí ưu_đãi ) các dịch_vụ hỗ_trợ pháp lý_do Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp cung_cấp ; - Được cung_cấp các thông_tin liên_quan đến kinh_nghiệm hoạt_động pháp_chế , hoạt_động kinh_doanh của các thành_viên khác . - Được Ban chủ_nhiệm xét khen_thưởng tuỳ theo công_lao và thành_tích đóng_góp vào hoạt_động của Câu_lạc_bộ , hoặc đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Nhà_nước khen_thưởng khi có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp . Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thực_hiện những nghĩa_vụ như sau : - Thực_hiện nghiêm_chỉnh Điều_lệ , các Nghị_quyết , Quyết_định của Đại_hội và Ban chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tương_trợ , giúp_đỡ và hợp_tác với các thành_viên khác ; - Tham_gia sinh_hoạt Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp và đóng hội phí đầy_đủ , đúng hạn ; - Cung_cấp số_liệu , thông_tin theo yêu_cầu của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Trả lại Thẻ thành_viên , Giấy chứng_nhận thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp khi không còn là thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp . | 22,786 | |
Quyền và nghĩa_vụ của Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ: ... Bộ Tư_pháp và Nhà_nước khen_thưởng khi có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp. Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thực_hiện những nghĩa_vụ như sau : - Thực_hiện nghiêm_chỉnh Điều_lệ, các Nghị_quyết, Quyết_định của Đại_hội và Ban chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tương_trợ, giúp_đỡ và hợp_tác với các thành_viên khác ; - Tham_gia sinh_hoạt Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp và đóng hội phí đầy_đủ, đúng hạn ; - Cung_cấp số_liệu, thông_tin theo yêu_cầu của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Trả lại Thẻ thành_viên, Giấy chứng_nhận thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp khi không còn là thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp. | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp có các quyền như sau : - Được cấp Thẻ hoặc Giấy chứng_nhận là thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tham_dự và quyết_định các công_việc thuộc thẩm_quyền của Đại_hội thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Đề_cử , ứng_cử vào Ban Chủ_nhiệm ; - Tham_gia các hoạt_động của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Được Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp hỗ_trợ về pháp_lý khi có yêu_cầu theo quy_định của Điều_lệ ; - Đề_nghị Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thực_hiện các hoạt_động mà mình cho là cần_thiết theo quy_định của Điều_lệ ; - Được nhận ( miễn_phí hoặc phí ưu_đãi ) các dịch_vụ hỗ_trợ pháp lý_do Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp cung_cấp ; - Được cung_cấp các thông_tin liên_quan đến kinh_nghiệm hoạt_động pháp_chế , hoạt_động kinh_doanh của các thành_viên khác . - Được Ban chủ_nhiệm xét khen_thưởng tuỳ theo công_lao và thành_tích đóng_góp vào hoạt_động của Câu_lạc_bộ , hoặc đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Nhà_nước khen_thưởng khi có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp . Theo Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp thực_hiện những nghĩa_vụ như sau : - Thực_hiện nghiêm_chỉnh Điều_lệ , các Nghị_quyết , Quyết_định của Đại_hội và Ban chủ_nhiệm Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tương_trợ , giúp_đỡ và hợp_tác với các thành_viên khác ; - Tham_gia sinh_hoạt Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp và đóng hội phí đầy_đủ , đúng hạn ; - Cung_cấp số_liệu , thông_tin theo yêu_cầu của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Trả lại Thẻ thành_viên , Giấy chứng_nhận thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp khi không còn là thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp . | 22,787 | |
Trường_hợp Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp bị chấm_dứt tư_cách ? | Theo Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định như sau : ... Chấm_dứt tư_cách thành_viên Câu_lạc_bộ trong các trường_hợp : 1 . Có đơn tự_nguyện xin thôi tham_gia Câu_lạc_bộ ; 2 . Tổ_chức là thành_viên đã giải_thể , bị cấm hoạt_động hoặc phá_sản ; 3 . Cá_nhân là thành_viên đã chết , mất năng_lực hành_vi dân_sự ; 4 . Theo quyết_định của Ban chủ_nhiệm trong trường_hợp thành_viên vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Câu_lạc_bộ . Căn_cứ trên quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp bị chấm_dứt tư_cách trong các trường_hợp : - Có đơn tự_nguyện xin thôi tham_gia Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tổ_chức là thành_viên đã giải_thể , bị cấm hoạt_động hoặc phá_sản ; - Cá_nhân là thành_viên đã chết , mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Theo quyết_định của Ban chủ_nhiệm trong trường_hợp thành_viên vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp . | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 412 / QĐ-BNV năm 2007 quy_định như sau : Chấm_dứt tư_cách thành_viên Câu_lạc_bộ trong các trường_hợp : 1 . Có đơn tự_nguyện xin thôi tham_gia Câu_lạc_bộ ; 2 . Tổ_chức là thành_viên đã giải_thể , bị cấm hoạt_động hoặc phá_sản ; 3 . Cá_nhân là thành_viên đã chết , mất năng_lực hành_vi dân_sự ; 4 . Theo quyết_định của Ban chủ_nhiệm trong trường_hợp thành_viên vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Câu_lạc_bộ . Căn_cứ trên quy_định Thành_viên Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp bị chấm_dứt tư_cách trong các trường_hợp : - Có đơn tự_nguyện xin thôi tham_gia Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp ; - Tổ_chức là thành_viên đã giải_thể , bị cấm hoạt_động hoặc phá_sản ; - Cá_nhân là thành_viên đã chết , mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Theo quyết_định của Ban chủ_nhiệm trong trường_hợp thành_viên vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Câu_lạc_bộ Pháp_chế doanh_nghiệp . | 22,788 | |
Phẫu_thuật mổ u tuyến_giáp có được hưởng chế_độ ốm_đau không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... " Điều 25 . Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau . 2 . Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . " Theo đó , phẫu_thuật mổ u tuyến_giáp được hưởng chế_độ ốm_đau khi không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và phải có xác_nhận của cơ_sở khám_chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Nghỉ dưỡng_sức | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 25 . Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau . 2 . Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . " Theo đó , phẫu_thuật mổ u tuyến_giáp được hưởng chế_độ ốm_đau khi không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và phải có xác_nhận của cơ_sở khám_chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Nghỉ dưỡng_sức | 22,789 | |
Thời_gian tối_đa được nghỉ dưỡng_sức sau phẫu_thuật mổ u tuyến_giáp được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... “ Điều 29. Dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau khi ốm_đau 1. Người lao_động đã nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau đủ thời_gian trong một năm theo quy_định tại Điều 26 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu trở_lại làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày trong một năm Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước. 2. Số ngày nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định, trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa có công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với người lao_động sức_khoẻ chưa phục_hồi sau thời_gian ốm_đau do mắc bệnh cần chữa_trị dài ngày ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với người lao_động sức_khoẻ chưa phục_hồi sau thời_gian ốm_đau do phải phẫu_thuật ; c ) Bằng 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. ” Đối_chiếu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 29 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau khi ốm_đau 1 . Người lao_động đã nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau đủ thời_gian trong một năm theo quy_định tại Điều 26 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu trở_lại làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày trong một năm Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa có công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với người lao_động sức_khoẻ chưa phục_hồi sau thời_gian ốm_đau do mắc bệnh cần chữa_trị dài ngày ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với người lao_động sức_khoẻ chưa phục_hồi sau thời_gian ốm_đau do phải phẫu_thuật ; c ) Bằng 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . ” Đối_chiếu quy_định trên , do sức_khoẻ còn yếu thì sẽ được hưởng chế_độ dưỡng_sức sau khi phẫu_thuật nếu đáp_ứng đủ 02 điều_kiện sau : + Đã nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau đủ thời_gian trong một năm theo quy_định ; + Trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu trở_lại làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi . Do_đó , đối_với trường_hợp bạn nghỉ ốm sau khi mổ u tuyến_giáp thì thời_gian nghỉ dưỡng_sức sau phẫu_thuật tối_đa của bạn sẽ được giải_quyết là 7 ngày . | 22,790 | |
Thời_gian tối_đa được nghỉ dưỡng_sức sau phẫu_thuật mổ u tuyến_giáp được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với người lao_động sức_khoẻ chưa phục_hồi sau thời_gian ốm_đau do phải phẫu_thuật ; c ) Bằng 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. ” Đối_chiếu quy_định trên, do sức_khoẻ còn yếu thì sẽ được hưởng chế_độ dưỡng_sức sau khi phẫu_thuật nếu đáp_ứng đủ 02 điều_kiện sau : + Đã nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau đủ thời_gian trong một năm theo quy_định ; + Trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu trở_lại làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi. Do_đó, đối_với trường_hợp bạn nghỉ ốm sau khi mổ u tuyến_giáp thì thời_gian nghỉ dưỡng_sức sau phẫu_thuật tối_đa của bạn sẽ được giải_quyết là 7 ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : “ Điều 29 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau khi ốm_đau 1 . Người lao_động đã nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau đủ thời_gian trong một năm theo quy_định tại Điều 26 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu trở_lại làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày trong một năm Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa có công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với người lao_động sức_khoẻ chưa phục_hồi sau thời_gian ốm_đau do mắc bệnh cần chữa_trị dài ngày ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với người lao_động sức_khoẻ chưa phục_hồi sau thời_gian ốm_đau do phải phẫu_thuật ; c ) Bằng 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . ” Đối_chiếu quy_định trên , do sức_khoẻ còn yếu thì sẽ được hưởng chế_độ dưỡng_sức sau khi phẫu_thuật nếu đáp_ứng đủ 02 điều_kiện sau : + Đã nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau đủ thời_gian trong một năm theo quy_định ; + Trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu trở_lại làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi . Do_đó , đối_với trường_hợp bạn nghỉ ốm sau khi mổ u tuyến_giáp thì thời_gian nghỉ dưỡng_sức sau phẫu_thuật tối_đa của bạn sẽ được giải_quyết là 7 ngày . | 22,791 | |
Người lao_động phẫu_thuật u tuyến_giáp hưởng chế_độ ốm_đau như_thế_nào ? | Theo Điều 28 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... " Điều 28. Mức hưởng chế_độ ốm_đau 1. Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 26, Điều 27 của Luật này thì mức hưởng tính theo tháng bằng 75% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc. Trường_hợp người lao_động mới bắt_đầu làm_việc hoặc người lao_động trước đó đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, sau đó bị gián_đoạn thời_gian làm_việc mà phải nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau ngay trong tháng đầu_tiên trở_lại làm_việc thì mức hưởng bằng 75% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng đó. 2. Người lao_động hưởng tiếp chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 của Luật này thì mức hưởng được quy_định như sau : a ) Bằng 65% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Bằng 55% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; c ) Bằng 50% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 28 . Mức hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 26 , Điều 27 của Luật này thì mức hưởng tính theo tháng bằng 75% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc . Trường_hợp người lao_động mới bắt_đầu làm_việc hoặc người lao_động trước đó đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , sau đó bị gián_đoạn thời_gian làm_việc mà phải nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau ngay trong tháng đầu_tiên trở_lại làm_việc thì mức hưởng bằng 75% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng đó . 2 . Người lao_động hưởng tiếp chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 của Luật này thì mức hưởng được quy_định như sau : a ) Bằng 65% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Bằng 55% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; c ) Bằng 50% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm . 3 . Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại khoản 3 Điều 26 của Luật này thì mức hưởng bằng 100% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc . 4 . Mức hưởng trợ_cấp ốm_đau một ngày được tính bằng mức trợ_cấp ốm_đau theo tháng chia cho 24 ngày . " Như_vậy , người lao_động phẫu_thuật u tuyến_giáp hưởng chế_độ ốm_đau như trên . | 22,792 | |
Người lao_động phẫu_thuật u tuyến_giáp hưởng chế_độ ốm_đau như_thế_nào ? | Theo Điều 28 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; c ) Bằng 50% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm. 3. Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại khoản 3 Điều 26 của Luật này thì mức hưởng bằng 100% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc. 4. Mức hưởng trợ_cấp ốm_đau một ngày được tính bằng mức trợ_cấp ốm_đau theo tháng chia cho 24 ngày. " Như_vậy, người lao_động phẫu_thuật u tuyến_giáp hưởng chế_độ ốm_đau như trên. | None | 1 | Theo Điều 28 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 28 . Mức hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 26 , Điều 27 của Luật này thì mức hưởng tính theo tháng bằng 75% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc . Trường_hợp người lao_động mới bắt_đầu làm_việc hoặc người lao_động trước đó đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , sau đó bị gián_đoạn thời_gian làm_việc mà phải nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau ngay trong tháng đầu_tiên trở_lại làm_việc thì mức hưởng bằng 75% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng đó . 2 . Người lao_động hưởng tiếp chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 của Luật này thì mức hưởng được quy_định như sau : a ) Bằng 65% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Bằng 55% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; c ) Bằng 50% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm . 3 . Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại khoản 3 Điều 26 của Luật này thì mức hưởng bằng 100% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc . 4 . Mức hưởng trợ_cấp ốm_đau một ngày được tính bằng mức trợ_cấp ốm_đau theo tháng chia cho 24 ngày . " Như_vậy , người lao_động phẫu_thuật u tuyến_giáp hưởng chế_độ ốm_đau như trên . | 22,793 | |
Thuế_giá_trị gia_tăng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 quy_định thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... " Thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng . " Thuế_giá_trị gia_tăng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 quy_định thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng . " Thuế_giá_trị gia_tăng ( Hình từ Internet ) | 22,794 | |
Đối_tượng nào sẽ chịu thuế_giá_trị gia_tăng ? | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi Điều 2 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng chịu thuế như sau : ... " Đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) là hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam ( bao_gồm cả hàng_hoá , dịch_vụ mua của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài ) , trừ các đối_tượng không chịu thuế GTGT hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư này . " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi Điều 2 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng chịu thuế như sau : " Đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) là hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam ( bao_gồm cả hàng_hoá , dịch_vụ mua của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài ) , trừ các đối_tượng không chịu thuế GTGT hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư này . " | 22,795 | |
Có phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng đối_với khoản học_phí đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng không ? | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không ch: ... Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " 13. Dạy_học, dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ, tin_học ; dạy múa, hát, hội_hoạ, nhạc, kịch, xiếc, thể_dục, thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá, kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp. Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn, tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ, chi hộ thì tiền ăn, tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ, chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế. Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh, sinh_viên, học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi, cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " 13 . Dạy_học , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ , tin_học ; dạy múa , hát , hội_hoạ , nhạc , kịch , xiếc , thể_dục , thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá , kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp . Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ , chi hộ thì tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ , chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh , sinh_viên , học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . [ ... ] ” . Theo đó , đối_với hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định pháp_luật thì thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Và căn_cứ theo Điều 7 và Điều 35 Luật_Giáo_dục 2019 có quy_định về liên_thông trong giáo_dục và các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp như sau : " Điều 10 . Liên_thông trong giáo_dục 1 . Liên_thông trong giáo_dục là việc sử_dụng kết_quả học_tập đã có để học tiếp ở các cấp học , trình_độ khác cùng ngành , nghề đào_tạo hoặc khi chuyển sang ngành , nghề đào_tạo , hình_thức giáo_dục và trình_độ đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu nội_dung tương_ứng , bảo_đảm liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học . 2 . Việc liên_thông trong giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng . Chương_trình giáo_dục được thiết_kế theo hướng kế_thừa , tích_hợp kiến_thức và kỹ_năng dựa trên chuẩn đầu_ra của từng bậc trình_độ đào_tạo trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người học không phải học lại kiến_thức và kỹ_năng đã tích_luỹ ở các chương_trình giáo_dục trước đó . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . " " Điều 35 . Các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người học , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ . " Các quy_định hiện_hành tại Luật_Giáo_dục 2019 ghi_nhận đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng thuộc hoạt_động giáo_dục theo quy_định . Do_đó , đối_với trường_hợp bạn trao_đổi , đơn_vị bạn thực_hiện hoạt_động đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng được xem_xét là hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định . Như_vậy khi thu học_phí của người học thì sẽ không thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định pháp_luật . | 22,796 | |
Có phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng đối_với khoản học_phí đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng không ? | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không ch: ... trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi, cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế. Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT. [... ] ”. Theo đó, đối_với hoạt_động dạy_học, dạy nghề theo quy_định pháp_luật thì thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng. Và căn_cứ theo Điều 7 và Điều 35 Luật_Giáo_dục 2019 có quy_định về liên_thông trong giáo_dục và các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp như sau : " Điều 10. Liên_thông trong giáo_dục 1. Liên_thông trong giáo_dục là việc sử_dụng kết_quả học_tập đã có để học tiếp ở các cấp học, trình_độ khác cùng ngành, nghề đào_tạo hoặc khi chuyển sang ngành, nghề đào_tạo, hình_thức giáo_dục và trình_độ đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu nội_dung tương_ứng, bảo_đảm liên_thông giữa các cấp học, trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học. 2. Việc liên_thông trong giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện bảo_đảm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " 13 . Dạy_học , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ , tin_học ; dạy múa , hát , hội_hoạ , nhạc , kịch , xiếc , thể_dục , thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá , kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp . Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ , chi hộ thì tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ , chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh , sinh_viên , học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . [ ... ] ” . Theo đó , đối_với hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định pháp_luật thì thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Và căn_cứ theo Điều 7 và Điều 35 Luật_Giáo_dục 2019 có quy_định về liên_thông trong giáo_dục và các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp như sau : " Điều 10 . Liên_thông trong giáo_dục 1 . Liên_thông trong giáo_dục là việc sử_dụng kết_quả học_tập đã có để học tiếp ở các cấp học , trình_độ khác cùng ngành , nghề đào_tạo hoặc khi chuyển sang ngành , nghề đào_tạo , hình_thức giáo_dục và trình_độ đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu nội_dung tương_ứng , bảo_đảm liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học . 2 . Việc liên_thông trong giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng . Chương_trình giáo_dục được thiết_kế theo hướng kế_thừa , tích_hợp kiến_thức và kỹ_năng dựa trên chuẩn đầu_ra của từng bậc trình_độ đào_tạo trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người học không phải học lại kiến_thức và kỹ_năng đã tích_luỹ ở các chương_trình giáo_dục trước đó . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . " " Điều 35 . Các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người học , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ . " Các quy_định hiện_hành tại Luật_Giáo_dục 2019 ghi_nhận đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng thuộc hoạt_động giáo_dục theo quy_định . Do_đó , đối_với trường_hợp bạn trao_đổi , đơn_vị bạn thực_hiện hoạt_động đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng được xem_xét là hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định . Như_vậy khi thu học_phí của người học thì sẽ không thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định pháp_luật . | 22,797 | |
Có phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng đối_với khoản học_phí đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng không ? | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không ch: ... nội_dung tương_ứng, bảo_đảm liên_thông giữa các cấp học, trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học. 2. Việc liên_thông trong giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng. Chương_trình giáo_dục được thiết_kế theo hướng kế_thừa, tích_hợp kiến_thức và kỹ_năng dựa trên chuẩn đầu_ra của từng bậc trình_độ đào_tạo trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người học không phải học lại kiến_thức và kỹ_năng đã tích_luỹ ở các chương_trình giáo_dục trước đó. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết về liên_thông giữa các cấp học, trình_độ đào_tạo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân. " " Điều 35. Các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp, trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng và chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người học, đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất, kinh_doanh và dịch_vụ. " Các quy_định hiện_hành tại Luật_Giáo_dục 2019 ghi_nhận đào_tạo trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng thuộc hoạt_động giáo_dục theo quy_định. Do_đó, đối_với trường_hợp bạn trao_đổi, đơn_vị bạn thực_hiện hoạt_động đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng được xem_xét là hoạt_động dạy_học, dạy nghề theo quy_định. Như_vậy khi thu học_phí của người học thì sẽ không thuộc đối_tượng chịu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " 13 . Dạy_học , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ , tin_học ; dạy múa , hát , hội_hoạ , nhạc , kịch , xiếc , thể_dục , thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá , kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp . Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ , chi hộ thì tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ , chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh , sinh_viên , học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . [ ... ] ” . Theo đó , đối_với hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định pháp_luật thì thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Và căn_cứ theo Điều 7 và Điều 35 Luật_Giáo_dục 2019 có quy_định về liên_thông trong giáo_dục và các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp như sau : " Điều 10 . Liên_thông trong giáo_dục 1 . Liên_thông trong giáo_dục là việc sử_dụng kết_quả học_tập đã có để học tiếp ở các cấp học , trình_độ khác cùng ngành , nghề đào_tạo hoặc khi chuyển sang ngành , nghề đào_tạo , hình_thức giáo_dục và trình_độ đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu nội_dung tương_ứng , bảo_đảm liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học . 2 . Việc liên_thông trong giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng . Chương_trình giáo_dục được thiết_kế theo hướng kế_thừa , tích_hợp kiến_thức và kỹ_năng dựa trên chuẩn đầu_ra của từng bậc trình_độ đào_tạo trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người học không phải học lại kiến_thức và kỹ_năng đã tích_luỹ ở các chương_trình giáo_dục trước đó . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . " " Điều 35 . Các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người học , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ . " Các quy_định hiện_hành tại Luật_Giáo_dục 2019 ghi_nhận đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng thuộc hoạt_động giáo_dục theo quy_định . Do_đó , đối_với trường_hợp bạn trao_đổi , đơn_vị bạn thực_hiện hoạt_động đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng được xem_xét là hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định . Như_vậy khi thu học_phí của người học thì sẽ không thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định pháp_luật . | 22,798 | |
Có phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng đối_với khoản học_phí đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng không ? | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không ch: ... thực_hiện hoạt_động đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng được xem_xét là hoạt_động dạy_học, dạy nghề theo quy_định. Như_vậy khi thu học_phí của người học thì sẽ không thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 13 Điều 5 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 được hướng_dẫn bởi khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " 13 . Dạy_học , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ , tin_học ; dạy múa , hát , hội_hoạ , nhạc , kịch , xiếc , thể_dục , thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá , kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp . Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ , chi hộ thì tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ , chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh , sinh_viên , học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . [ ... ] ” . Theo đó , đối_với hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định pháp_luật thì thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Và căn_cứ theo Điều 7 và Điều 35 Luật_Giáo_dục 2019 có quy_định về liên_thông trong giáo_dục và các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp như sau : " Điều 10 . Liên_thông trong giáo_dục 1 . Liên_thông trong giáo_dục là việc sử_dụng kết_quả học_tập đã có để học tiếp ở các cấp học , trình_độ khác cùng ngành , nghề đào_tạo hoặc khi chuyển sang ngành , nghề đào_tạo , hình_thức giáo_dục và trình_độ đào_tạo khác phù_hợp với yêu_cầu nội_dung tương_ứng , bảo_đảm liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học . 2 . Việc liên_thông trong giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng . Chương_trình giáo_dục được thiết_kế theo hướng kế_thừa , tích_hợp kiến_thức và kỹ_năng dựa trên chuẩn đầu_ra của từng bậc trình_độ đào_tạo trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người học không phải học lại kiến_thức và kỹ_năng đã tích_luỹ ở các chương_trình giáo_dục trước đó . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về liên_thông giữa các cấp học , trình_độ đào_tạo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . " " Điều 35 . Các trình_độ đào_tạo giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người học , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ . " Các quy_định hiện_hành tại Luật_Giáo_dục 2019 ghi_nhận đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng thuộc hoạt_động giáo_dục theo quy_định . Do_đó , đối_với trường_hợp bạn trao_đổi , đơn_vị bạn thực_hiện hoạt_động đào_tạo liên_thông từ trung_cấp lên cao_đẳng được xem_xét là hoạt_động dạy_học , dạy nghề theo quy_định . Như_vậy khi thu học_phí của người học thì sẽ không thuộc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng theo quy_định pháp_luật . | 22,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.