Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Yêu_cầu chung đối_với tất_cả địa_điểm cấm hút thuốc_lá như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 11/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... đặt biển bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Khoảng_cách giữa các biển phù_hợp với quy_mô, không_gian của từng địa_điểm ; b ) Đặt biển ở vị_trí dễ quan_sát, khu_vực có nhiều người qua_lại ; cổng vào khu_vực khuôn_viên, khu_vực để xe ngoài_trời ; đối_với khu_vực trong nhà đặt tại cửa ra_vào, sảnh trước, khu_vực tiếp_đón, ghế chờ, các tầng của cầu_thang bộ, trong thang_máy, hành_lang có mái che, nhà để xe, nhà_vệ_sinh. 4. Không có gạt_tàn, dụng_cụ dùng cho hút thuốc, đầu_mẩu và tàn thuốc_lá tại địa_điểm cấm hút thuốc_lá. Theo đó, địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà phải đạt các yêu_cầu chung theo quy_định trên. Thông_tư 11/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 11/2023/TT-BYT quy_định như sau : Yêu_cầu chung đối_với tất_cả địa_điểm cấm hút thuốc_lá 1 . Có đặt , in , bố_trí ( sau đây gọi chung là đặt ) biển hoặc chữ hoặc biểu_tượng với nội_dung cấm hút thuốc_lá ( sau đây gọi chung là biển ) . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_khảo mẫu_số 1 và mẫu_số 2 tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Biển bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Nội_dung thông_điệp rõ_ràng , dễ hiểu , ngắn_gọn ; b ) Chất_liệu biển bền , khó phai ; biển đặt ngoài_trời chịu được tác_động của môi_trường bên ngoài ; c ) Kích_thước , cỡ chữ của biển phù_hợp với vị_trí , không_gian đặt biển ; chữ đậm , dễ đọc ; màu chữ , biểu_tượng tương_phản với màu nền ; d ) Biển đặt tại địa_điểm công_cộng trong điều_kiện không đủ ánh_sáng : có phản_quang hoặc chiếu sáng biển hoặc hình_thức phù_hợp khác để bảo_đảm dễ nhìn . 3 . Việc đặt biển bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Khoảng_cách giữa các biển phù_hợp với quy_mô , không_gian của từng địa_điểm ; b ) Đặt biển ở vị_trí dễ quan_sát , khu_vực có nhiều người qua_lại ; cổng vào khu_vực khuôn_viên , khu_vực để xe ngoài_trời ; đối_với khu_vực trong nhà đặt tại cửa ra_vào , sảnh trước , khu_vực tiếp_đón , ghế chờ , các tầng của cầu_thang bộ , trong thang_máy , hành_lang có mái che , nhà để xe , nhà_vệ_sinh . 4 . Không có gạt_tàn , dụng_cụ dùng cho hút thuốc , đầu_mẩu và tàn thuốc_lá tại địa_điểm cấm hút thuốc_lá . Theo đó , địa_điểm cấm hút thuốc_lá hoàn_toàn trong nhà phải đạt các yêu_cầu chung theo quy_định trên . Thông_tư 11/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023 | 22,900 | |
Công_ty cổ_phần có cấp giấy chứng_nhận góp vốn không ? | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_t: ... Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần. Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122. Sổ đăng_ký cổ_đông 1. Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy, tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty. 2. Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán, loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) | None | 1 | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122 . Sổ đăng_ký cổ_đông 1 . Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy , tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty . 2 . Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán , loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông , ngày đăng_ký cổ_phần . 3 . Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông . Cổ_đông có quyền kiểm_tra , tra_cứu , trích_lục , sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông . 4 . Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông . Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông . 5 . Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên . | 22,901 | |
Công_ty cổ_phần có cấp giấy chứng_nhận góp vốn không ? | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_t: ... , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông, ngày đăng_ký cổ_phần. 3. Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông. Cổ_đông có quyền kiểm_tra, tra_cứu, trích_lục, sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông. 4. Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông. Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông. 5. Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. ” Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên. | None | 1 | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122 . Sổ đăng_ký cổ_đông 1 . Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy , tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty . 2 . Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán , loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông , ngày đăng_ký cổ_phần . 3 . Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông . Cổ_đông có quyền kiểm_tra , tra_cứu , trích_lục , sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông . 4 . Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông . Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông . 5 . Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên . | 22,902 | |
Công_ty cổ_phần có cấp giấy chứng_nhận góp vốn không ? | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_t: ... chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên. | None | 1 | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122 . Sổ đăng_ký cổ_đông 1 . Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy , tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty . 2 . Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán , loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông , ngày đăng_ký cổ_phần . 3 . Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông . Cổ_đông có quyền kiểm_tra , tra_cứu , trích_lục , sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông . 4 . Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông . Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông . 5 . Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên . | 22,903 | |
Công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông thì có bị phạt không ? | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 52. Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức, quản_lý doanh_nghiệp 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ). 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên, sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính, không viết hoặc gắn tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 52 . Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . ” Theo như quy_định trên thì hành_vi công_ty không cấp giấy chứng_nhận phần góp vốn cho thành_viên công_ty thì sẽ bị xử_phạt hành_chính đến 50 triệu đồng . Tuy_nhiên , ở công_ty cổ_phần thì người góp vốn vào công_ty sẽ được gọi là cổ_đông . Khái_niệm thành_viên chỉ có ở công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên và công_ty hợp danh . Do_đó , pháp_luật không có quy_định về việc xử_phạt công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho các cổ_đông . | 22,904 | |
Công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông thì có bị phạt không ? | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên, sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính, viết hoặc gắn tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. ” Theo như quy_định trên thì hành_vi công_ty không cấp giấy chứng_nhận phần góp vốn cho thành_viên công_ty thì sẽ bị xử_phạt hành_chính đến 50 triệu đồng. Tuy_nhiên, ở công_ty cổ_phần thì người góp vốn vào công_ty sẽ được gọi là cổ_đông. Khái_niệm thành_viên chỉ có ở công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên và công_ty hợp danh. Do_đó, pháp_luật không có quy_định về việc xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 52 . Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . ” Theo như quy_định trên thì hành_vi công_ty không cấp giấy chứng_nhận phần góp vốn cho thành_viên công_ty thì sẽ bị xử_phạt hành_chính đến 50 triệu đồng . Tuy_nhiên , ở công_ty cổ_phần thì người góp vốn vào công_ty sẽ được gọi là cổ_đông . Khái_niệm thành_viên chỉ có ở công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên và công_ty hợp danh . Do_đó , pháp_luật không có quy_định về việc xử_phạt công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho các cổ_đông . | 22,905 | |
Công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông thì có bị phạt không ? | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... sẽ được gọi là cổ_đông. Khái_niệm thành_viên chỉ có ở công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên và công_ty hợp danh. Do_đó, pháp_luật không có quy_định về việc xử_phạt công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho các cổ_đông. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 52 . Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . ” Theo như quy_định trên thì hành_vi công_ty không cấp giấy chứng_nhận phần góp vốn cho thành_viên công_ty thì sẽ bị xử_phạt hành_chính đến 50 triệu đồng . Tuy_nhiên , ở công_ty cổ_phần thì người góp vốn vào công_ty sẽ được gọi là cổ_đông . Khái_niệm thành_viên chỉ có ở công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên và công_ty hợp danh . Do_đó , pháp_luật không có quy_định về việc xử_phạt công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho các cổ_đông . | 22,906 | |
Mẫu giấy chứng_nhận góp vốn vào công_ty cổ_phần hiện_nay ? | Như đã phân_tích ở các quy_định trên thì công_ty cổ_phần không bắt_buộc phải cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông công_ty và cũng không có quy_định: ... Như đã phân_tích ở các quy_định trên thì công_ty cổ_phần không bắt_buộc phải cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông công_ty và cũng không có quy_định nào về việc xử_phạt hành_vi công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông . Tuy_nhiên , trên thực_tế thì có tương_đối nhiều công_ty vẫn tiến_hành cấp giấy chứng_nhận vốn góp cho các cổ_đông để chứng_minh việc cổ_đông đã mua bao_nhiêu cổ phẩn , sở_hữu bao_nhiêu cổ_phần và thời_gian góp vốn vào công_ty . Tải mẫu giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần : Tại đây . | None | 1 | Như đã phân_tích ở các quy_định trên thì công_ty cổ_phần không bắt_buộc phải cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông công_ty và cũng không có quy_định nào về việc xử_phạt hành_vi công_ty cổ_phần không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho cổ_đông . Tuy_nhiên , trên thực_tế thì có tương_đối nhiều công_ty vẫn tiến_hành cấp giấy chứng_nhận vốn góp cho các cổ_đông để chứng_minh việc cổ_đông đã mua bao_nhiêu cổ phẩn , sở_hữu bao_nhiêu cổ_phần và thời_gian góp vốn vào công_ty . Tải mẫu giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần : Tại đây . | 22,907 | |
Những_ai được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng những chế_độ gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nếu có nhu_cầu . Người tham bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất ( cụ_thể bao_gồm chế_độ về hưu_trí , bảo_hiểm_xã_hội_một lần , trợ_cấp mai_táng , trợ_cấp tuất ) theo quy_định tại Chương_IV_Luật_Bảo hiểm xã_hội 2014 . Người_dân làm những công_việc mà không được tham_gia bảo_hiểm xã bắt_buộc hoặc lao_động nhàn_rỗi , làm nội_trợ , ... nếu có nhu_cầu được hưởng những chế_độ mà bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mang lại thì có_thể xem_xét tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ( Hình từ Internet ) | 22,908 | |
Những_ai được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng những chế_độ gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn.... 4. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nếu có nhu_cầu. Người tham bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất ( cụ_thể bao_gồm chế_độ về hưu_trí, bảo_hiểm_xã_hội_một lần, trợ_cấp mai_táng, trợ_cấp tuất ) theo quy_định tại Chương_IV_Luật_Bảo hiểm xã_hội 2014. Người_dân làm những công_việc mà không được tham_gia bảo_hiểm xã bắt_buộc hoặc lao_động nhàn_rỗi, làm nội_trợ,... nếu có nhu_cầu được hưởng những chế_độ mà bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mang lại thì có_thể xem_xét tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ( Hình từ Internet | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nếu có nhu_cầu . Người tham bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất ( cụ_thể bao_gồm chế_độ về hưu_trí , bảo_hiểm_xã_hội_một lần , trợ_cấp mai_táng , trợ_cấp tuất ) theo quy_định tại Chương_IV_Luật_Bảo hiểm xã_hội 2014 . Người_dân làm những công_việc mà không được tham_gia bảo_hiểm xã bắt_buộc hoặc lao_động nhàn_rỗi , làm nội_trợ , ... nếu có nhu_cầu được hưởng những chế_độ mà bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mang lại thì có_thể xem_xét tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ( Hình từ Internet ) | 22,909 | |
Những_ai được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng những chế_độ gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... lao_động nhàn_rỗi, làm nội_trợ,... nếu có nhu_cầu được hưởng những chế_độ mà bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mang lại thì có_thể xem_xét tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . ... 4 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nếu có nhu_cầu . Người tham bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất ( cụ_thể bao_gồm chế_độ về hưu_trí , bảo_hiểm_xã_hội_một lần , trợ_cấp mai_táng , trợ_cấp tuất ) theo quy_định tại Chương_IV_Luật_Bảo hiểm xã_hội 2014 . Người_dân làm những công_việc mà không được tham_gia bảo_hiểm xã bắt_buộc hoặc lao_động nhàn_rỗi , làm nội_trợ , ... nếu có nhu_cầu được hưởng những chế_độ mà bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mang lại thì có_thể xem_xét tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ( Hình từ Internet ) | 22,910 | |
Hiện_nay người_dân có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện với mức đóng chỉ từ 297.000 Đ / tháng có đúng không ? | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1. Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này, hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở. Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội, khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ, đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện.... Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cũng có quy_định : Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1. Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này, cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) | None | 1 | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . ... Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cũng có quy_định : Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . ... Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Theo đó mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thấp nhất mà người lao_động có_thể lựa_chọn để tham_gia là 22% mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn . Theo Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định về chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2021-2025 thì mức chuẩn hộ nghèo khu_vực nông_thôn hiện_nay là 1.500.000 đồng / người / tháng . Mức thấp nhất đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là 22% x 1.500.000 = 330.000 Đ / tháng . Cũng theo quy_định trên thì người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cụ_thể : + Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; + Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; + Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 99.000 Đ / tháng . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 82.500 Đ / tháng . Những đối_tượng khác khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Như_vậy , đối_với những trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không phải là hộ nghèo , hộ cận nghèo thì sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Và mức thấp nhất để có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mà người tham_gia phải đóng hằng tháng là 297.000 Đ / tháng ( nếu hộ nghèo là 231.000 Đ / tháng , hộ cận nghèo là 247.500 Đ / tháng ) . Lưu_ý : Nếu_như người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn một mức thu_nhập tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cao hơn mức chuẩn hộ nghèo như quy_định trên thì mức hỗ_trợ của Nhà_nước cũng chỉ tối_đa là 99.000 Đ / tháng đối_với hộ nghèo , 82.500 Đ / tháng đối_với hộ cận nghèo và 33.000 Đ / tháng đối_với những đối_tượng khác . Ví_dụ , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn mức thu_nhập là 4.000.000 Đ để tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì trường_hợp này họ sẽ đóng : 4.000.000 x 22% = 880.000 Đ / tháng . Và sẽ được nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng ( đối_với đối_tượng khác ) , lúc này người tham_gia bảo_hiểm sẽ chỉ phải đóng 847.000 Đ / tháng . Đồng_thời , thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . Để hiểu rõ hơn về các mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bạn có_thể tham_khảo các công_thức tính tại Điều 9 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH. | 22,911 | |
Hiện_nay người_dân có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện với mức đóng chỉ từ 297.000 Đ / tháng có đúng không ? | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này, cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác. Khuyến_khích các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ, Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp. 2. Thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ).... Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất. Mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở. Theo đó mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thấp nhất mà người lao_động có_thể lựa_chọn để tham_gia là 22% mức chuẩn hộ nghèo | None | 1 | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . ... Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cũng có quy_định : Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . ... Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Theo đó mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thấp nhất mà người lao_động có_thể lựa_chọn để tham_gia là 22% mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn . Theo Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định về chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2021-2025 thì mức chuẩn hộ nghèo khu_vực nông_thôn hiện_nay là 1.500.000 đồng / người / tháng . Mức thấp nhất đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là 22% x 1.500.000 = 330.000 Đ / tháng . Cũng theo quy_định trên thì người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cụ_thể : + Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; + Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; + Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 99.000 Đ / tháng . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 82.500 Đ / tháng . Những đối_tượng khác khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Như_vậy , đối_với những trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không phải là hộ nghèo , hộ cận nghèo thì sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Và mức thấp nhất để có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mà người tham_gia phải đóng hằng tháng là 297.000 Đ / tháng ( nếu hộ nghèo là 231.000 Đ / tháng , hộ cận nghèo là 247.500 Đ / tháng ) . Lưu_ý : Nếu_như người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn một mức thu_nhập tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cao hơn mức chuẩn hộ nghèo như quy_định trên thì mức hỗ_trợ của Nhà_nước cũng chỉ tối_đa là 99.000 Đ / tháng đối_với hộ nghèo , 82.500 Đ / tháng đối_với hộ cận nghèo và 33.000 Đ / tháng đối_với những đối_tượng khác . Ví_dụ , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn mức thu_nhập là 4.000.000 Đ để tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì trường_hợp này họ sẽ đóng : 4.000.000 x 22% = 880.000 Đ / tháng . Và sẽ được nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng ( đối_với đối_tượng khác ) , lúc này người tham_gia bảo_hiểm sẽ chỉ phải đóng 847.000 Đ / tháng . Đồng_thời , thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . Để hiểu rõ hơn về các mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bạn có_thể tham_khảo các công_thức tính tại Điều 9 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH. | 22,912 | |
Hiện_nay người_dân có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện với mức đóng chỉ từ 297.000 Đ / tháng có đúng không ? | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở. Theo đó mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thấp nhất mà người lao_động có_thể lựa_chọn để tham_gia là 22% mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn. Theo Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định về chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2021-2025 thì mức chuẩn hộ nghèo khu_vực nông_thôn hiện_nay là 1.500.000 đồng / người / tháng. Mức thấp nhất đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là 22% x 1.500.000 = 330.000 Đ / tháng. Cũng theo quy_định trên thì người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn, cụ_thể : + Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; + Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; + Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 99.000 Đ / tháng. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 82.500 Đ / tháng. Những đối_tượng khác khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng | None | 1 | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . ... Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cũng có quy_định : Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . ... Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Theo đó mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thấp nhất mà người lao_động có_thể lựa_chọn để tham_gia là 22% mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn . Theo Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định về chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2021-2025 thì mức chuẩn hộ nghèo khu_vực nông_thôn hiện_nay là 1.500.000 đồng / người / tháng . Mức thấp nhất đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là 22% x 1.500.000 = 330.000 Đ / tháng . Cũng theo quy_định trên thì người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cụ_thể : + Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; + Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; + Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 99.000 Đ / tháng . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 82.500 Đ / tháng . Những đối_tượng khác khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Như_vậy , đối_với những trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không phải là hộ nghèo , hộ cận nghèo thì sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Và mức thấp nhất để có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mà người tham_gia phải đóng hằng tháng là 297.000 Đ / tháng ( nếu hộ nghèo là 231.000 Đ / tháng , hộ cận nghèo là 247.500 Đ / tháng ) . Lưu_ý : Nếu_như người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn một mức thu_nhập tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cao hơn mức chuẩn hộ nghèo như quy_định trên thì mức hỗ_trợ của Nhà_nước cũng chỉ tối_đa là 99.000 Đ / tháng đối_với hộ nghèo , 82.500 Đ / tháng đối_với hộ cận nghèo và 33.000 Đ / tháng đối_với những đối_tượng khác . Ví_dụ , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn mức thu_nhập là 4.000.000 Đ để tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì trường_hợp này họ sẽ đóng : 4.000.000 x 22% = 880.000 Đ / tháng . Và sẽ được nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng ( đối_với đối_tượng khác ) , lúc này người tham_gia bảo_hiểm sẽ chỉ phải đóng 847.000 Đ / tháng . Đồng_thời , thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . Để hiểu rõ hơn về các mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bạn có_thể tham_khảo các công_thức tính tại Điều 9 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH. | 22,913 | |
Hiện_nay người_dân có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện với mức đóng chỉ từ 297.000 Đ / tháng có đúng không ? | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 82.500 Đ / tháng. Những đối_tượng khác khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng. Như_vậy, đối_với những trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không phải là hộ nghèo, hộ cận nghèo thì sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng. Và mức thấp nhất để có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mà người tham_gia phải đóng hằng tháng là 297.000 Đ / tháng ( nếu hộ nghèo là 231.000 Đ / tháng, hộ cận nghèo là 247.500 Đ / tháng ). Lưu_ý : Nếu_như người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn một mức thu_nhập tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cao hơn mức chuẩn hộ nghèo như quy_định trên thì mức hỗ_trợ của Nhà_nước cũng chỉ tối_đa là 99.000 Đ / tháng đối_với hộ nghèo, 82.500 Đ / tháng đối_với hộ cận nghèo và 33.000 Đ / tháng đối_với những đối_tượng khác. Ví_dụ, người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn mức thu_nhập là 4.000.000 Đ để tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì trường_hợp này họ sẽ đóng : 4.000.000 x 22% = 880.000 Đ / tháng. Và sẽ được | None | 1 | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . ... Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cũng có quy_định : Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . ... Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Theo đó mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thấp nhất mà người lao_động có_thể lựa_chọn để tham_gia là 22% mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn . Theo Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định về chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2021-2025 thì mức chuẩn hộ nghèo khu_vực nông_thôn hiện_nay là 1.500.000 đồng / người / tháng . Mức thấp nhất đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là 22% x 1.500.000 = 330.000 Đ / tháng . Cũng theo quy_định trên thì người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cụ_thể : + Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; + Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; + Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 99.000 Đ / tháng . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 82.500 Đ / tháng . Những đối_tượng khác khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Như_vậy , đối_với những trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không phải là hộ nghèo , hộ cận nghèo thì sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Và mức thấp nhất để có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mà người tham_gia phải đóng hằng tháng là 297.000 Đ / tháng ( nếu hộ nghèo là 231.000 Đ / tháng , hộ cận nghèo là 247.500 Đ / tháng ) . Lưu_ý : Nếu_như người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn một mức thu_nhập tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cao hơn mức chuẩn hộ nghèo như quy_định trên thì mức hỗ_trợ của Nhà_nước cũng chỉ tối_đa là 99.000 Đ / tháng đối_với hộ nghèo , 82.500 Đ / tháng đối_với hộ cận nghèo và 33.000 Đ / tháng đối_với những đối_tượng khác . Ví_dụ , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn mức thu_nhập là 4.000.000 Đ để tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì trường_hợp này họ sẽ đóng : 4.000.000 x 22% = 880.000 Đ / tháng . Và sẽ được nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng ( đối_với đối_tượng khác ) , lúc này người tham_gia bảo_hiểm sẽ chỉ phải đóng 847.000 Đ / tháng . Đồng_thời , thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . Để hiểu rõ hơn về các mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bạn có_thể tham_khảo các công_thức tính tại Điều 9 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH. | 22,914 | |
Hiện_nay người_dân có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện với mức đóng chỉ từ 297.000 Đ / tháng có đúng không ? | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : ... tự_nguyện lựa_chọn mức thu_nhập là 4.000.000 Đ để tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì trường_hợp này họ sẽ đóng : 4.000.000 x 22% = 880.000 Đ / tháng. Và sẽ được nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng ( đối_với đối_tượng khác ), lúc này người tham_gia bảo_hiểm sẽ chỉ phải đóng 847.000 Đ / tháng. Đồng_thời, thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ). Để hiểu rõ hơn về các mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bạn có_thể tham_khảo các công_thức tính tại Điều 9 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH. | None | 1 | Khoản 1 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . ... Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cũng có quy_định : Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp . 2 . Thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . ... Người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất . Mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Theo đó mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thấp nhất mà người lao_động có_thể lựa_chọn để tham_gia là 22% mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn . Theo Nghị_định 07/2021/NĐ-CP quy_định về chuẩn nghèo đa_chiều giai_đoạn 2021-2025 thì mức chuẩn hộ nghèo khu_vực nông_thôn hiện_nay là 1.500.000 đồng / người / tháng . Mức thấp nhất đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là 22% x 1.500.000 = 330.000 Đ / tháng . Cũng theo quy_định trên thì người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn , cụ_thể : + Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; + Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; + Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 99.000 Đ / tháng . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 82.500 Đ / tháng . Những đối_tượng khác khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Như_vậy , đối_với những trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện không phải là hộ nghèo , hộ cận nghèo thì sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng . Và mức thấp nhất để có_thể tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện mà người tham_gia phải đóng hằng tháng là 297.000 Đ / tháng ( nếu hộ nghèo là 231.000 Đ / tháng , hộ cận nghèo là 247.500 Đ / tháng ) . Lưu_ý : Nếu_như người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn một mức thu_nhập tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cao hơn mức chuẩn hộ nghèo như quy_định trên thì mức hỗ_trợ của Nhà_nước cũng chỉ tối_đa là 99.000 Đ / tháng đối_với hộ nghèo , 82.500 Đ / tháng đối_với hộ cận nghèo và 33.000 Đ / tháng đối_với những đối_tượng khác . Ví_dụ , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện lựa_chọn mức thu_nhập là 4.000.000 Đ để tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì trường_hợp này họ sẽ đóng : 4.000.000 x 22% = 880.000 Đ / tháng . Và sẽ được nhà_nước hỗ_trợ 33.000 Đ / tháng ( đối_với đối_tượng khác ) , lúc này người tham_gia bảo_hiểm sẽ chỉ phải đóng 847.000 Đ / tháng . Đồng_thời , thời_gian hỗ_trợ tuỳ_thuộc vào thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thực_tế của mỗi người nhưng không quá 10 năm ( 120 tháng ) . Để hiểu rõ hơn về các mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện bạn có_thể tham_khảo các công_thức tính tại Điều 9 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH. | 22,915 | |
Có những phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nào ? | Khoản 2 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện... 2. Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này. Quy_định này được hướng_dẫn cụ_thể hơn tại Điều 9 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP: Phương_thức đóng Phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo Khoản 2 Điều 87 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : a ) Đóng hằng tháng ; b ) Đóng 03 tháng_một lần ; c ) Đóng 06 tháng_một lần ; d ) Đóng 12 tháng_một lần ; đ ) Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; e ) Đóng một lần cho những năm còn | None | 1 | Khoản 2 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ... 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . Quy_định này được hướng_dẫn cụ_thể hơn tại Điều 9 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP: Phương_thức đóng Phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo Khoản 2 Điều 87 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : a ) Đóng hằng tháng ; b ) Đóng 03 tháng_một lần ; c ) Đóng 06 tháng_một lần ; d ) Đóng 12 tháng_một lần ; đ ) Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; e ) Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu . 2 . Trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm a , b , c , d và đ Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này . | 22,916 | |
Có những phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nào ? | Khoản 2 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... Đóng 12 tháng_một lần ; đ ) Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; e ) Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu. 2. Trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này. | None | 1 | Khoản 2 Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ... 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . Quy_định này được hướng_dẫn cụ_thể hơn tại Điều 9 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP: Phương_thức đóng Phương_thức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo Khoản 2 Điều 87 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : a ) Đóng hằng tháng ; b ) Đóng 03 tháng_một lần ; c ) Đóng 06 tháng_một lần ; d ) Đóng 12 tháng_một lần ; đ ) Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; e ) Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu . 2 . Trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu trên 10 năm nếu có nguyện_vọng thì tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo một trong các phương_thức quy_định tại các Điểm a , b , c , d và đ Khoản 1 Điều này cho đến khi thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội còn thiếu không quá 10 năm thì được đóng một lần cho những năm còn thiếu để hưởng lương hưu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này . | 22,917 | |
Chiều cao thông thuỷ và chiều rộng thông thuỷ của lối ra thoát nạn của nhà_xưởng tối_thiểu là bao_nhiêu mét ? | Căn_cứ theo Bảng 6 Phân nhóm nhà dựa trên tính nguy_hiểm cháy theo công_năng tiết 2.6.6 tiểu_mục 2.6 Mục 2 QCVN 06: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy địn như sau : Nhóm F 5.1 gồm có : Các nhà và công_trình sản_xuất, các gian phòng sản_xuất và thí_nghiệm, nhà_xưởng, cửa_hàng và sửa_chữa, bảo_dưỡng ô-tô, mô-tô, xe_gắn_máy ; và các nhà có đặc_điểm sử_dụng tương_tự. Căn_cứ theo tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp như sau : BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp... 3.2.9. Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m, chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người, từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người, ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m | None | 1 | Căn_cứ theo Bảng 6 Phân nhóm nhà dựa trên tính nguy_hiểm cháy theo công_năng tiết 2.6.6 tiểu_mục 2.6 Mục 2 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy địn như sau : Nhóm F 5.1 gồm có : Các nhà và công_trình sản_xuất , các gian phòng sản_xuất và thí_nghiệm , nhà_xưởng , cửa_hàng và sửa_chữa , bảo_dưỡng ô-tô , mô-tô , xe_gắn_máy ; và các nhà có đặc_điểm sử_dụng tương_tự . Căn_cứ theo tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp như sau : BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Theo đó , chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn của nhà_xưởng phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn 0,8 m . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Lối ra thoát nạn của nhà_xưởng ( Hình từ Internet ) | 22,918 | |
Chiều cao thông thuỷ và chiều rộng thông thuỷ của lối ra thoát nạn của nhà_xưởng tối_thiểu là bao_nhiêu mét ? | Căn_cứ theo Bảng 6 Phân nhóm nhà dựa trên tính nguy_hiểm cháy theo công_năng tiết 2.6.6 tiểu_mục 2.6 Mục 2 QCVN 06: ... , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người, ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại. Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên. Theo đó, chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn của nhà_xưởng phải không nhỏ hơn 1,9 m, chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn 0,8 m. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm | None | 1 | Căn_cứ theo Bảng 6 Phân nhóm nhà dựa trên tính nguy_hiểm cháy theo công_năng tiết 2.6.6 tiểu_mục 2.6 Mục 2 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy địn như sau : Nhóm F 5.1 gồm có : Các nhà và công_trình sản_xuất , các gian phòng sản_xuất và thí_nghiệm , nhà_xưởng , cửa_hàng và sửa_chữa , bảo_dưỡng ô-tô , mô-tô , xe_gắn_máy ; và các nhà có đặc_điểm sử_dụng tương_tự . Căn_cứ theo tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp như sau : BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Theo đó , chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn của nhà_xưởng phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn 0,8 m . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Lối ra thoát nạn của nhà_xưởng ( Hình từ Internet ) | 22,919 | |
Chiều cao thông thuỷ và chiều rộng thông thuỷ của lối ra thoát nạn của nhà_xưởng tối_thiểu là bao_nhiêu mét ? | Căn_cứ theo Bảng 6 Phân nhóm nhà dựa trên tính nguy_hiểm cháy theo công_năng tiết 2.6.6 tiểu_mục 2.6 Mục 2 QCVN 06: ... lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên. Lối ra thoát nạn của nhà_xưởng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Bảng 6 Phân nhóm nhà dựa trên tính nguy_hiểm cháy theo công_năng tiết 2.6.6 tiểu_mục 2.6 Mục 2 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy địn như sau : Nhóm F 5.1 gồm có : Các nhà và công_trình sản_xuất , các gian phòng sản_xuất và thí_nghiệm , nhà_xưởng , cửa_hàng và sửa_chữa , bảo_dưỡng ô-tô , mô-tô , xe_gắn_máy ; và các nhà có đặc_điểm sử_dụng tương_tự . Căn_cứ theo tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp như sau : BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Theo đó , chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn của nhà_xưởng phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn 0,8 m . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Lối ra thoát nạn của nhà_xưởng ( Hình từ Internet ) | 22,920 | |
Các cửa của lối ra thoát nạn và các cửa khác trên đường thoát nạn của nhà_xưởng phải được mở theo chiều nào để bảo_đảm an_toàn cho người ? | Căn_cứ theo tiết 3.2.10 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định như sau : BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.10 Các cửa của lối ra thoát nạn và các cửa khác trên đường thoát nạn phải được mở theo chiều lối_thoát từ trong nhà ra ngoài . Không quy_định chiều mở của các cửa đối_với : - Các gian phòng nhóm F 1.3 và F 1.4 . - Các gian phòng có_mặt đồng_thời không quá 15 người , ngoại_trừ các gian phòng hạng A hoặc B ; - Các phòng kho có diện_tích không lớn hơn 200 m2 và không có chỗ cho người làm_việc thường_xuyên . - Các buồng vệ_sinh . - Các lối ra dẫn vào các chiếu thang của các cầu_thang bộ loại 3 . .... Theo đó , các cửa của lối ra thoát nạn và các cửa khác trên đường thoát nạn của nhà_xưởng phải được mở theo chiều lối_thoát từ trong nhà ra ngoài . Không quy_định chiều mở của các cửa đối_với các gian phòng theo quy_định cụ_thể trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 3.2.10 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định như sau : BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.10 Các cửa của lối ra thoát nạn và các cửa khác trên đường thoát nạn phải được mở theo chiều lối_thoát từ trong nhà ra ngoài . Không quy_định chiều mở của các cửa đối_với : - Các gian phòng nhóm F 1.3 và F 1.4 . - Các gian phòng có_mặt đồng_thời không quá 15 người , ngoại_trừ các gian phòng hạng A hoặc B ; - Các phòng kho có diện_tích không lớn hơn 200 m2 và không có chỗ cho người làm_việc thường_xuyên . - Các buồng vệ_sinh . - Các lối ra dẫn vào các chiếu thang của các cầu_thang bộ loại 3 . .... Theo đó , các cửa của lối ra thoát nạn và các cửa khác trên đường thoát nạn của nhà_xưởng phải được mở theo chiều lối_thoát từ trong nhà ra ngoài . Không quy_định chiều mở của các cửa đối_với các gian phòng theo quy_định cụ_thể trên . | 22,921 | |
Tổng diện_tích nhà_xưởng được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết A. 1.2.1 tiểu_mục A. 1.2 Mục A. 1 Phụ_lục A ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định như sau : ... Các quy_định đối_với nhà công_nghiệp... A. 1.2 Quy_định chung A. 1.2.1 Tổng diện_tích nhà lấy bằng tổng diện_tích của tất_cả các tầng ( tầng trên mặt_đất, kể_cả tầng kỹ_thuật, tầng nửa hầm và tầng hầm ), với kích_thước mặt_bằng được đo trong phạm_vi giới_hạn bởi bề_mặt bên trong của các tường_bao ( hoặc bởi trục các cột biên ở khu_vực không có tường_bao ) ; đường_hầm ; sàn giá đỡ trong nhà ; sàn lửng ; tất_cả các sàn của giá đỡ nhiều tầng trong nhà ; thềm ( cầu ) xếp_dỡ ; hành_lang ( trong mặt_bằng ) và hành_lang liên_thông sang các nhà khác. Tổng diện_tích của nhà không bao_gồm : diện_tích các tầng hầm kỹ_thuật có chiều cao, tính từ sàn đến mặt dưới của kết_cấu nhô ra ở phía trên, nhỏ hơn 1,8 m ( ở đó không yêu_cầu có lối đi để bảo_dưỡng các đường_ống kỹ_thuật ) ; diện_tích phía trên trần treo ; cũng như diện_tích sàn của giá đỡ cao_tầng dùng để bảo_dưỡng đường_ray phía dưới cầu_trục, bảo_dưỡng cần_trục, băng_tải, đường_ray đơn và thiết_bị chiếu sáng..... Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ theo tiết A. 1.2.1 tiểu_mục A. 1.2 Mục A. 1 Phụ_lục A ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định như sau : Các quy_định đối_với nhà công_nghiệp ... A. 1.2 Quy_định chung A. 1.2.1 Tổng diện_tích nhà lấy bằng tổng diện_tích của tất_cả các tầng ( tầng trên mặt_đất , kể_cả tầng kỹ_thuật , tầng nửa hầm và tầng hầm ) , với kích_thước mặt_bằng được đo trong phạm_vi giới_hạn bởi bề_mặt bên trong của các tường_bao ( hoặc bởi trục các cột biên ở khu_vực không có tường_bao ) ; đường_hầm ; sàn giá đỡ trong nhà ; sàn lửng ; tất_cả các sàn của giá đỡ nhiều tầng trong nhà ; thềm ( cầu ) xếp_dỡ ; hành_lang ( trong mặt_bằng ) và hành_lang liên_thông sang các nhà khác . Tổng diện_tích của nhà không bao_gồm : diện_tích các tầng hầm kỹ_thuật có chiều cao , tính từ sàn đến mặt dưới của kết_cấu nhô ra ở phía trên , nhỏ hơn 1,8 m ( ở đó không yêu_cầu có lối đi để bảo_dưỡng các đường_ống kỹ_thuật ) ; diện_tích phía trên trần treo ; cũng như diện_tích sàn của giá đỡ cao_tầng dùng để bảo_dưỡng đường_ray phía dưới cầu_trục , bảo_dưỡng cần_trục , băng_tải , đường_ray đơn và thiết_bị chiếu sáng . .... Theo đó , tổng diện_tích nhà_xưởng lấy bằng tổng diện_tích của tất_cả các tầng ( tầng trên mặt_đất , kể_cả tầng kỹ_thuật , tầng nửa hầm và tầng hầm ) , với kích_thước mặt_bằng được đo trong phạm_vi giới_hạn bởi bề_mặt bên trong của các tường_bao ( hoặc bởi trục các cột biên ở khu_vực không có tường_bao ) ; đường_hầm ; sàn giá đỡ trong nhà ; sàn lửng ; tất_cả các sàn của giá đỡ nhiều tầng trong nhà ; thềm ( cầu ) xếp_dỡ ; hành_lang ( trong mặt_bằng ) và hành_lang liên_thông sang các nhà khác . | 22,922 | |
Tổng diện_tích nhà_xưởng được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết A. 1.2.1 tiểu_mục A. 1.2 Mục A. 1 Phụ_lục A ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định như sau : ... diện_tích sàn của giá đỡ cao_tầng dùng để bảo_dưỡng đường_ray phía dưới cầu_trục, bảo_dưỡng cần_trục, băng_tải, đường_ray đơn và thiết_bị chiếu sáng..... Theo đó, tổng diện_tích nhà_xưởng lấy bằng tổng diện_tích của tất_cả các tầng ( tầng trên mặt_đất, kể_cả tầng kỹ_thuật, tầng nửa hầm và tầng hầm ), với kích_thước mặt_bằng được đo trong phạm_vi giới_hạn bởi bề_mặt bên trong của các tường_bao ( hoặc bởi trục các cột biên ở khu_vực không có tường_bao ) ; đường_hầm ; sàn giá đỡ trong nhà ; sàn lửng ; tất_cả các sàn của giá đỡ nhiều tầng trong nhà ; thềm ( cầu ) xếp_dỡ ; hành_lang ( trong mặt_bằng ) và hành_lang liên_thông sang các nhà khác. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết A. 1.2.1 tiểu_mục A. 1.2 Mục A. 1 Phụ_lục A ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định như sau : Các quy_định đối_với nhà công_nghiệp ... A. 1.2 Quy_định chung A. 1.2.1 Tổng diện_tích nhà lấy bằng tổng diện_tích của tất_cả các tầng ( tầng trên mặt_đất , kể_cả tầng kỹ_thuật , tầng nửa hầm và tầng hầm ) , với kích_thước mặt_bằng được đo trong phạm_vi giới_hạn bởi bề_mặt bên trong của các tường_bao ( hoặc bởi trục các cột biên ở khu_vực không có tường_bao ) ; đường_hầm ; sàn giá đỡ trong nhà ; sàn lửng ; tất_cả các sàn của giá đỡ nhiều tầng trong nhà ; thềm ( cầu ) xếp_dỡ ; hành_lang ( trong mặt_bằng ) và hành_lang liên_thông sang các nhà khác . Tổng diện_tích của nhà không bao_gồm : diện_tích các tầng hầm kỹ_thuật có chiều cao , tính từ sàn đến mặt dưới của kết_cấu nhô ra ở phía trên , nhỏ hơn 1,8 m ( ở đó không yêu_cầu có lối đi để bảo_dưỡng các đường_ống kỹ_thuật ) ; diện_tích phía trên trần treo ; cũng như diện_tích sàn của giá đỡ cao_tầng dùng để bảo_dưỡng đường_ray phía dưới cầu_trục , bảo_dưỡng cần_trục , băng_tải , đường_ray đơn và thiết_bị chiếu sáng . .... Theo đó , tổng diện_tích nhà_xưởng lấy bằng tổng diện_tích của tất_cả các tầng ( tầng trên mặt_đất , kể_cả tầng kỹ_thuật , tầng nửa hầm và tầng hầm ) , với kích_thước mặt_bằng được đo trong phạm_vi giới_hạn bởi bề_mặt bên trong của các tường_bao ( hoặc bởi trục các cột biên ở khu_vực không có tường_bao ) ; đường_hầm ; sàn giá đỡ trong nhà ; sàn lửng ; tất_cả các sàn của giá đỡ nhiều tầng trong nhà ; thềm ( cầu ) xếp_dỡ ; hành_lang ( trong mặt_bằng ) và hành_lang liên_thông sang các nhà khác . | 22,923 | |
Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị yêu_cầu tiêu_chuẩn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : ... Tiêu_chuẩn, nhiệm_vụ, quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga 1. Tiêu_chuẩn : a ) Có bằng, chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị ; b ) Có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch.... Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định thì Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga là một trong những chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị. Theo quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga nêu trên, nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga phải có bằng, chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị. Đồng_thời, có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch. Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga 1 . Tiêu_chuẩn : a ) Có bằng , chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị ; b ) Có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch . ... Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định thì Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga là một trong những chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị . Theo quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga nêu trên , nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga phải có bằng , chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị . Đồng_thời , có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch . Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) | 22,924 | |
Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị yêu_cầu tiêu_chuẩn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : ... chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch. Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn, nhiệm_vụ, quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga 1. Tiêu_chuẩn : a ) Có bằng, chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị ; b ) Có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch.... Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định thì Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga là một trong những chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị. Theo quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga nêu trên, nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga phải có bằng, chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị. Đồng_thời, có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và đã qua thời_gian thử | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga 1 . Tiêu_chuẩn : a ) Có bằng , chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị ; b ) Có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch . ... Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định thì Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga là một trong những chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị . Theo quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga nêu trên , nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga phải có bằng , chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị . Đồng_thời , có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch . Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) | 22,925 | |
Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị yêu_cầu tiêu_chuẩn như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : ... tại ga phải có bằng, chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị. Đồng_thời, có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch. Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga 1 . Tiêu_chuẩn : a ) Có bằng , chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị ; b ) Có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch . ... Theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định thì Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga là một trong những chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị . Theo quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga nêu trên , nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga phải có bằng , chứng_chỉ chuyên_môn về vận_tải hoặc khai_thác đường_sắt đô_thị . Đồng_thời , có đủ điều_kiện sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và đã qua thời_gian thử việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động với chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga và đạt yêu_cầu sát_hạch về nghiệp_vụ phục_vụ chạy_tàu tại ga do doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt đô_thị tổ_chức sát_hạch . Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị ( Hình từ Internet ) | 22,926 | |
Nhiệm_vụ của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như_thế_nào ? Nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga có quyền ra tín_hiệu dừng tàu khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : ... Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga ... 2 . Nhiệm_vụ : Chịu trách_nhiệm thực_hiện mệnh_lệnh chỉ_huy chạy_tàu của nhân_viên điều_độ chạy_tàu , trực_tiếp tham_gia giải_quyết , khắc_phục sự_cố , tai_nạn chạy_tàu tại ga . 3 . Quyền_hạn : Có quyền ra tín_hiệu dừng tàu , không cho tàu chạy nếu xét thấy chưa đủ điều_kiện an_toàn cần_thiết và báo_cáo ngay cho nhân_viên điều_độ chạy_tàu biết . Như_vậy , nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga chịu trách_nhiệm thực_hiện mệnh_lệnh chỉ_huy chạy_tàu của nhân_viên điều_độ chạy_tàu , trực_tiếp tham_gia giải_quyết , khắc_phục sự_cố , tai_nạn chạy_tàu tại ga . Đồng_thời , nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga có quyền ra tín_hiệu dừng tàu , không cho tàu chạy nếu xét thấy chưa đủ điều_kiện an_toàn cần_thiết và báo_cáo ngay cho nhân_viên điều_độ chạy_tàu biết . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 22 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga như sau : Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ , quyền_hạn của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga ... 2 . Nhiệm_vụ : Chịu trách_nhiệm thực_hiện mệnh_lệnh chỉ_huy chạy_tàu của nhân_viên điều_độ chạy_tàu , trực_tiếp tham_gia giải_quyết , khắc_phục sự_cố , tai_nạn chạy_tàu tại ga . 3 . Quyền_hạn : Có quyền ra tín_hiệu dừng tàu , không cho tàu chạy nếu xét thấy chưa đủ điều_kiện an_toàn cần_thiết và báo_cáo ngay cho nhân_viên điều_độ chạy_tàu biết . Như_vậy , nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga chịu trách_nhiệm thực_hiện mệnh_lệnh chỉ_huy chạy_tàu của nhân_viên điều_độ chạy_tàu , trực_tiếp tham_gia giải_quyết , khắc_phục sự_cố , tai_nạn chạy_tàu tại ga . Đồng_thời , nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga có quyền ra tín_hiệu dừng tàu , không cho tàu chạy nếu xét thấy chưa đủ điều_kiện an_toàn cần_thiết và báo_cáo ngay cho nhân_viên điều_độ chạy_tàu biết . | 22,927 | |
Chức_danh nào được phép làm công_việc của nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga mà trước_đây đã đảm_nhiệm ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 24 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Đảm_nhận chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị 1 . Nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu được phép làm công_việc của các chức_danh khác theo sự phân_công của người sử_dụng lao_động theo quy_định sau đây : a ) Chức_danh lái tàu được phép làm công_việc của chức_danh nhân_viên hỗ_trợ an_toàn trên tàu ; b ) Chức_danh nhân_viên điều_độ chạy_tàu được phép làm công_việc của các chức_danh trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu mà trước_đây đã đảm_nhiệm công_tác trong thời_gian ít_nhất 01 năm . Như_vậy , theo quy_định trên , chức_danh nhân_viên điều_độ chạy_tàu được phép làm công_việc của các chức_danh trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , trong đó có chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga mà trước_đây đã đảm_nhiệm công_tác trong thời_gian ít_nhất 01 năm . Lưu_ý , những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt phục_vụ lắp_đặt thiết_bị , thử_nghiệm và trong quá_trình thi_công thuộc các dự_án xây_dựng mới đường_sắt . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 24 Thông_tư 33/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Đảm_nhận chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trên đường_sắt đô_thị 1 . Nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu được phép làm công_việc của các chức_danh khác theo sự phân_công của người sử_dụng lao_động theo quy_định sau đây : a ) Chức_danh lái tàu được phép làm công_việc của chức_danh nhân_viên hỗ_trợ an_toàn trên tàu ; b ) Chức_danh nhân_viên điều_độ chạy_tàu được phép làm công_việc của các chức_danh trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu mà trước_đây đã đảm_nhiệm công_tác trong thời_gian ít_nhất 01 năm . Như_vậy , theo quy_định trên , chức_danh nhân_viên điều_độ chạy_tàu được phép làm công_việc của các chức_danh trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu , trong đó có chức_danh nhân_viên phục_vụ chạy_tàu tại ga mà trước_đây đã đảm_nhiệm công_tác trong thời_gian ít_nhất 01 năm . Lưu_ý , những quy_định trên không áp_dụng đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_sắt phục_vụ lắp_đặt thiết_bị , thử_nghiệm và trong quá_trình thi_công thuộc các dự_án xây_dựng mới đường_sắt . | 22,928 | |
Các điều_kiện cần_thiết nào để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này. - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? | 22,929 | |
Các điều_kiện cần_thiết nào để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật. - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét, cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng? | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? | 22,930 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm những gì ? | Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : ... - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp, trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề trò_chơi điện_tử có thưởng. - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch. - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh, trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra, vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân, kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi, giám_sát và thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng. Báo_cáo | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . | 22,931 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm những gì ? | Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : ... . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng. Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần. Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp. - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ, tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, quy_định nội_bộ về phòng, chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi. - Phương_án kinh_doanh, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu, số_lượng, chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng, dự_kiến nhu_cầu thu, chi ngoại_tệ, giải_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện. - Danh_sách, lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc, bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh. | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . | 22,932 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm những gì ? | Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : ... có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh. | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . | 22,933 | |
Quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như : ... Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. - Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức, Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối. - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan | None | 1 | Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,934 | |
Quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như : ... rõ lý_do từ_chối. - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến, cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan, Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp | None | 1 | Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,935 | |
Quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như : ... đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét, quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh, bổ_sung ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng. - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này. | None | 1 | Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,936 | |
Tôi nghe nói pháp_luật mới ban_hành luật về trò_chơi điện_tử có thưởng . Tôi muốn kinh_doanh về mảng này để kiếm lời nên tôi muốn tìm_hiểu các quy_định pháp_luật về việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng , đặc_biệt là về thủ_tục cần_thiết để có_thể có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này. - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,937 | |
Tôi nghe nói pháp_luật mới ban_hành luật về trò_chơi điện_tử có thưởng . Tôi muốn kinh_doanh về mảng này để kiếm lời nên tôi muốn tìm_hiểu các quy_định pháp_luật về việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng , đặc_biệt là về thủ_tục cần_thiết để có_thể có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật. - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét, cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp, trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề trò_chơi điện_tử có thưởng. - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,938 | |
Tôi nghe nói pháp_luật mới ban_hành luật về trò_chơi điện_tử có thưởng . Tôi muốn kinh_doanh về mảng này để kiếm lời nên tôi muốn tìm_hiểu các quy_định pháp_luật về việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng , đặc_biệt là về thủ_tục cần_thiết để có_thể có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp, trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề trò_chơi điện_tử có thưởng. - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch. - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh, trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra, vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân, kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi, giám_sát và thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng. Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần. Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này. - Bản_sao | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,939 | |
Tôi nghe nói pháp_luật mới ban_hành luật về trò_chơi điện_tử có thưởng . Tôi muốn kinh_doanh về mảng này để kiếm lời nên tôi muốn tìm_hiểu các quy_định pháp_luật về việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng , đặc_biệt là về thủ_tục cần_thiết để có_thể có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... toàn_phần. Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp. - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ, tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, quy_định nội_bộ về phòng, chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi. - Phương_án kinh_doanh, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu, số_lượng, chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng, dự_kiến nhu_cầu thu, chi ngoại_tệ, giải_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện. - Danh_sách, lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc, bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh. Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,940 | |
Tôi nghe nói pháp_luật mới ban_hành luật về trò_chơi điện_tử có thưởng . Tôi muốn kinh_doanh về mảng này để kiếm lời nên tôi muốn tìm_hiểu các quy_định pháp_luật về việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng , đặc_biệt là về thủ_tục cần_thiết để có_thể có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. - Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức, Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối. - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,941 | |
Tôi nghe nói pháp_luật mới ban_hành luật về trò_chơi điện_tử có thưởng . Tôi muốn kinh_doanh về mảng này để kiếm lời nên tôi muốn tìm_hiểu các quy_định pháp_luật về việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng , đặc_biệt là về thủ_tục cần_thiết để có_thể có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... : + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến, cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan, Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,942 | |
Tôi nghe nói pháp_luật mới ban_hành luật về trò_chơi điện_tử có thưởng . Tôi muốn kinh_doanh về mảng này để kiếm lời nên tôi muốn tìm_hiểu các quy_định pháp_luật về việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng , đặc_biệt là về thủ_tục cần_thiết để có_thể có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi: ... 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét, quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh, bổ_sung ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng. - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì khi thoả_mãn các điều_kiện sau đây sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi có thưởng : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Làm_sao để có_thể được kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử theo Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP gồm có : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Theo Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì quy_trình thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng được thực_hiện như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định : Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này . | 22,943 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh hoạt_động đánh_bắt hải_sản có phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 20: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập được miễn thuế như sau : Thu_nhập được miễn thuế 1. Thu_nhập từ trồng_trọt, chăn_nuôi, nuôi_trồng, chế_biến nông_sản, thuỷ_sản, sản_xuất muối của hợp_tác_xã ; thu_nhập của hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, diêm_nghiệp ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập của doanh_nghiệp từ trồng_trọt, chăn_nuôi, nuôi_trồng, chế_biến nông_sản, thuỷ_sản ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập từ hoạt_động đánh_bắt hải_sản. 2. Thu_nhập từ việc thực_hiện dịch_vụ kỹ_thuật trực_tiếp phục_vụ nông_nghiệp. 3. Thu_nhập từ việc thực_hiện hợp_đồng nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, sản_phẩm đang trong thời_kỳ sản_xuất thử_nghiệm, sản_phẩm làm ra từ công_nghệ mới lần đầu áp_dụng tại Việt_Nam. 4. Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ của doanh_nghiệp có từ 30% số lao_động bình_quân trong năm trở lên | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập được miễn thuế như sau : Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản , sản_xuất muối của hợp_tác_xã ; thu_nhập của hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập của doanh_nghiệp từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập từ hoạt_động đánh_bắt hải_sản . 2 . Thu_nhập từ việc thực_hiện dịch_vụ kỹ_thuật trực_tiếp phục_vụ nông_nghiệp . 3 . Thu_nhập từ việc thực_hiện hợp_đồng nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , sản_phẩm đang trong thời_kỳ sản_xuất thử_nghiệm , sản_phẩm làm ra từ công_nghệ mới lần đầu áp_dụng tại Việt_Nam . 4 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của doanh_nghiệp có từ 30% số lao_động bình_quân trong năm trở lên là người khuyết_tật , người sau cai_nghiện , người nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) và có số lao_động bình_quân trong năm từ hai_mươi người trở lên , không bao_gồm doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Thu_nhập từ hoạt_động dạy nghề dành riêng cho người dân_tộc_thiểu_số , người tàn_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , đối_tượng tệ_nạn xã_hội . 6 . Thu_nhập được chia từ hoạt_động góp vốn , liên_doanh , liên_kết với doanh_nghiệp trong nước , sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này . 7 . Khoản tài_trợ nhận được để sử_dụng cho hoạt_động giáo_dục , nghiên_cứu khoa_học , văn_hoá , nghệ_thuật , từ_thiện , nhân_đạo và hoạt_động xã_hội khác tại Việt_Nam . 8 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_chỉ giảm_phát thải ( CERs ) của doanh_nghiệp được cấp chứng_chỉ giảm_phát thải . 9 . Thu_nhập từ thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong hoạt_động tín_dụng đầu_tư phát_triển , tín_dụng xuất_khẩu ; thu_nhập từ hoạt_động tín_dụng cho người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thu_nhập của các quỹ tài_chính nhà_nước và quỹ khác của Nhà_nước hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam . 10 . Phần thu_nhập không chia của cơ_sở thực_hiện xã_hội_hoá trong lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác để lại để đầu_tư phát_triển cơ_sở đó theo quy_định của luật chuyên_ngành về lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác ; phần thu_nhập hình_thành tài_sản không chia của hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật hợp_tác_xã . 11 . Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ thuộc lĩnh_vực ưu_tiên chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động đánh_bắt hải_sản thuộc đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 22,944 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh hoạt_động đánh_bắt hải_sản có phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 20: ... từ công_nghệ mới lần đầu áp_dụng tại Việt_Nam. 4. Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ của doanh_nghiệp có từ 30% số lao_động bình_quân trong năm trở lên là người khuyết_tật, người sau cai_nghiện, người nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) và có số lao_động bình_quân trong năm từ hai_mươi người trở lên, không bao_gồm doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính, kinh_doanh bất_động_sản. 5. Thu_nhập từ hoạt_động dạy nghề dành riêng cho người dân_tộc_thiểu_số, người tàn_tật, trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, đối_tượng tệ_nạn xã_hội. 6. Thu_nhập được chia từ hoạt_động góp vốn, liên_doanh, liên_kết với doanh_nghiệp trong nước, sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này. 7. Khoản tài_trợ nhận được để sử_dụng cho hoạt_động giáo_dục, nghiên_cứu khoa_học, văn_hoá, nghệ_thuật, từ_thiện, nhân_đạo và hoạt_động xã_hội khác tại Việt_Nam. 8. Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_chỉ giảm_phát thải ( CERs ) của doanh_nghiệp được cấp chứng_chỉ giảm_phát thải. 9. Thu_nhập từ thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập được miễn thuế như sau : Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản , sản_xuất muối của hợp_tác_xã ; thu_nhập của hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập của doanh_nghiệp từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập từ hoạt_động đánh_bắt hải_sản . 2 . Thu_nhập từ việc thực_hiện dịch_vụ kỹ_thuật trực_tiếp phục_vụ nông_nghiệp . 3 . Thu_nhập từ việc thực_hiện hợp_đồng nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , sản_phẩm đang trong thời_kỳ sản_xuất thử_nghiệm , sản_phẩm làm ra từ công_nghệ mới lần đầu áp_dụng tại Việt_Nam . 4 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của doanh_nghiệp có từ 30% số lao_động bình_quân trong năm trở lên là người khuyết_tật , người sau cai_nghiện , người nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) và có số lao_động bình_quân trong năm từ hai_mươi người trở lên , không bao_gồm doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Thu_nhập từ hoạt_động dạy nghề dành riêng cho người dân_tộc_thiểu_số , người tàn_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , đối_tượng tệ_nạn xã_hội . 6 . Thu_nhập được chia từ hoạt_động góp vốn , liên_doanh , liên_kết với doanh_nghiệp trong nước , sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này . 7 . Khoản tài_trợ nhận được để sử_dụng cho hoạt_động giáo_dục , nghiên_cứu khoa_học , văn_hoá , nghệ_thuật , từ_thiện , nhân_đạo và hoạt_động xã_hội khác tại Việt_Nam . 8 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_chỉ giảm_phát thải ( CERs ) của doanh_nghiệp được cấp chứng_chỉ giảm_phát thải . 9 . Thu_nhập từ thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong hoạt_động tín_dụng đầu_tư phát_triển , tín_dụng xuất_khẩu ; thu_nhập từ hoạt_động tín_dụng cho người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thu_nhập của các quỹ tài_chính nhà_nước và quỹ khác của Nhà_nước hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam . 10 . Phần thu_nhập không chia của cơ_sở thực_hiện xã_hội_hoá trong lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác để lại để đầu_tư phát_triển cơ_sở đó theo quy_định của luật chuyên_ngành về lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác ; phần thu_nhập hình_thành tài_sản không chia của hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật hợp_tác_xã . 11 . Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ thuộc lĩnh_vực ưu_tiên chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động đánh_bắt hải_sản thuộc đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 22,945 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh hoạt_động đánh_bắt hải_sản có phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 20: ... Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_chỉ giảm_phát thải ( CERs ) của doanh_nghiệp được cấp chứng_chỉ giảm_phát thải. 9. Thu_nhập từ thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong hoạt_động tín_dụng đầu_tư phát_triển, tín_dụng xuất_khẩu ; thu_nhập từ hoạt_động tín_dụng cho người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thu_nhập của các quỹ tài_chính nhà_nước và quỹ khác của Nhà_nước hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam. 10. Phần thu_nhập không chia của cơ_sở thực_hiện xã_hội_hoá trong lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo, y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác để lại để đầu_tư phát_triển cơ_sở đó theo quy_định của luật chuyên_ngành về lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo, y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác ; phần thu_nhập hình_thành tài_sản không chia của hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật hợp_tác_xã. 11. Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ thuộc lĩnh_vực ưu_tiên chuyển_giao cho tổ_chức, cá_nhân ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Như_vậy, doanh_nghiệp hoạt_động đánh_bắt hải_sản thuộc đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định trên | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập được miễn thuế như sau : Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản , sản_xuất muối của hợp_tác_xã ; thu_nhập của hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập của doanh_nghiệp từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập từ hoạt_động đánh_bắt hải_sản . 2 . Thu_nhập từ việc thực_hiện dịch_vụ kỹ_thuật trực_tiếp phục_vụ nông_nghiệp . 3 . Thu_nhập từ việc thực_hiện hợp_đồng nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , sản_phẩm đang trong thời_kỳ sản_xuất thử_nghiệm , sản_phẩm làm ra từ công_nghệ mới lần đầu áp_dụng tại Việt_Nam . 4 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của doanh_nghiệp có từ 30% số lao_động bình_quân trong năm trở lên là người khuyết_tật , người sau cai_nghiện , người nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) và có số lao_động bình_quân trong năm từ hai_mươi người trở lên , không bao_gồm doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Thu_nhập từ hoạt_động dạy nghề dành riêng cho người dân_tộc_thiểu_số , người tàn_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , đối_tượng tệ_nạn xã_hội . 6 . Thu_nhập được chia từ hoạt_động góp vốn , liên_doanh , liên_kết với doanh_nghiệp trong nước , sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này . 7 . Khoản tài_trợ nhận được để sử_dụng cho hoạt_động giáo_dục , nghiên_cứu khoa_học , văn_hoá , nghệ_thuật , từ_thiện , nhân_đạo và hoạt_động xã_hội khác tại Việt_Nam . 8 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_chỉ giảm_phát thải ( CERs ) của doanh_nghiệp được cấp chứng_chỉ giảm_phát thải . 9 . Thu_nhập từ thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong hoạt_động tín_dụng đầu_tư phát_triển , tín_dụng xuất_khẩu ; thu_nhập từ hoạt_động tín_dụng cho người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thu_nhập của các quỹ tài_chính nhà_nước và quỹ khác của Nhà_nước hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam . 10 . Phần thu_nhập không chia của cơ_sở thực_hiện xã_hội_hoá trong lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác để lại để đầu_tư phát_triển cơ_sở đó theo quy_định của luật chuyên_ngành về lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác ; phần thu_nhập hình_thành tài_sản không chia của hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật hợp_tác_xã . 11 . Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ thuộc lĩnh_vực ưu_tiên chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động đánh_bắt hải_sản thuộc đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 22,946 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh hoạt_động đánh_bắt hải_sản có phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 20: ... lĩnh_vực ưu_tiên chuyển_giao cho tổ_chức, cá_nhân ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Như_vậy, doanh_nghiệp hoạt_động đánh_bắt hải_sản thuộc đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập được miễn thuế như sau : Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản , sản_xuất muối của hợp_tác_xã ; thu_nhập của hợp_tác_xã hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , diêm_nghiệp ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập của doanh_nghiệp từ trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng , chế_biến nông_sản , thuỷ_sản ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; thu_nhập từ hoạt_động đánh_bắt hải_sản . 2 . Thu_nhập từ việc thực_hiện dịch_vụ kỹ_thuật trực_tiếp phục_vụ nông_nghiệp . 3 . Thu_nhập từ việc thực_hiện hợp_đồng nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , sản_phẩm đang trong thời_kỳ sản_xuất thử_nghiệm , sản_phẩm làm ra từ công_nghệ mới lần đầu áp_dụng tại Việt_Nam . 4 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ của doanh_nghiệp có từ 30% số lao_động bình_quân trong năm trở lên là người khuyết_tật , người sau cai_nghiện , người nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) và có số lao_động bình_quân trong năm từ hai_mươi người trở lên , không bao_gồm doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực tài_chính , kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Thu_nhập từ hoạt_động dạy nghề dành riêng cho người dân_tộc_thiểu_số , người tàn_tật , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , đối_tượng tệ_nạn xã_hội . 6 . Thu_nhập được chia từ hoạt_động góp vốn , liên_doanh , liên_kết với doanh_nghiệp trong nước , sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của Luật này . 7 . Khoản tài_trợ nhận được để sử_dụng cho hoạt_động giáo_dục , nghiên_cứu khoa_học , văn_hoá , nghệ_thuật , từ_thiện , nhân_đạo và hoạt_động xã_hội khác tại Việt_Nam . 8 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_chỉ giảm_phát thải ( CERs ) của doanh_nghiệp được cấp chứng_chỉ giảm_phát thải . 9 . Thu_nhập từ thực_hiện nhiệm_vụ Nhà_nước giao của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong hoạt_động tín_dụng đầu_tư phát_triển , tín_dụng xuất_khẩu ; thu_nhập từ hoạt_động tín_dụng cho người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thu_nhập của các quỹ tài_chính nhà_nước và quỹ khác của Nhà_nước hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam . 10 . Phần thu_nhập không chia của cơ_sở thực_hiện xã_hội_hoá trong lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác để lại để đầu_tư phát_triển cơ_sở đó theo quy_định của luật chuyên_ngành về lĩnh_vực giáo_dục - đào_tạo , y_tế và lĩnh_vực xã_hội_hoá khác ; phần thu_nhập hình_thành tài_sản không chia của hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật hợp_tác_xã . 11 . Thu_nhập từ chuyển_giao công_nghệ thuộc lĩnh_vực ưu_tiên chuyển_giao cho tổ_chức , cá_nhân ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Như_vậy , doanh_nghiệp hoạt_động đánh_bắt hải_sản thuộc đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định trên . ( Hình từ Internet ) | 22,947 | |
Quy_định về thu_nhập chịu thuế ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 20: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, chuyển_nhượng dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản, quyền_sở_hữu tài_sản, kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng, cho thuê, thanh_lý tài_sản, trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác. - Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . - Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . | 22,948 | |
Quy_định về thu_nhập chịu thuế ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 20: ... ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác. - Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi 2013 và khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : - Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . - Doanh_nghiệp Việt_Nam đầu_tư ở nước_ngoài chuyển phần thu_nhập sau khi đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở nước_ngoài của doanh_nghiệp về Việt_Nam thì đối_với các nước mà Việt Nam đã ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định ; đối_với các nước mà Việt Nam chưa ký Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần thì trường_hợp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ở các nước mà doanh_nghiệp chuyển về có mức thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thấp hơn thì thu phần chênh_lệch so với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tính theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của Việt_Nam . | 22,949 | |
Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi n: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 ) như sau : Thuế_suất 1 . Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là 22% , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và đối_tượng được ưu_đãi về thuế_suất quy_định tại Điều 13 của Luật này . Những trường_hợp thuộc diện áp_dụng thuế_suất 22% quy_định tại khoản này chuyển sang áp_dụng thuế_suất 20% kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . 2 . Doanh_nghiệp có tổng doanh_thu năm không quá hai_mươi tỷ đồng áp_dụng thuế_suất 20% . Doanh_thu làm căn_cứ xác_định doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được áp_dụng thuế_suất 20% tại khoản này là doanh_thu của năm trước liền kề . 3 . Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hoạt_động tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác dầu , khí và tài_nguyên quý_hiếm khác tại Việt_Nam từ 32% đến 50% phù_hợp với từng dự_án , từng cơ_sở kinh_doanh . Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp thuộc đối_tượng phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì phải tuân theo mức thuế_suất trên . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 ) như sau : Thuế_suất 1 . Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là 22% , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và đối_tượng được ưu_đãi về thuế_suất quy_định tại Điều 13 của Luật này . Những trường_hợp thuộc diện áp_dụng thuế_suất 22% quy_định tại khoản này chuyển sang áp_dụng thuế_suất 20% kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . 2 . Doanh_nghiệp có tổng doanh_thu năm không quá hai_mươi tỷ đồng áp_dụng thuế_suất 20% . Doanh_thu làm căn_cứ xác_định doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được áp_dụng thuế_suất 20% tại khoản này là doanh_thu của năm trước liền kề . 3 . Thuế_suất thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hoạt_động tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác dầu , khí và tài_nguyên quý_hiếm khác tại Việt_Nam từ 32% đến 50% phù_hợp với từng dự_án , từng cơ_sở kinh_doanh . Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp thuộc đối_tượng phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì phải tuân theo mức thuế_suất trên . | 22,950 | |
Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội, từ_thiện. - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác. - Việc thành_lập, hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ). quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội, trong đó có người cao_tuổi. Tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. Tiền và tài_sản của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi | 22,951 | |
Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ của cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước. Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương. Chăm_sóc người cao_tuổi - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội, từ_thiện. - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác. - Việc thành_lập, hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ). quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi | 22,952 | |
Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ). quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội, trong đó có người cao_tuổi. Tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. Tiền và tài_sản của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ của cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước. Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương. Chăm_sóc người cao_tuổi | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi | 22,953 | |
Các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi ra sao ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : ... - Lăng_mạ , ngược_đãi , xúc_phạm , hành_hạ , phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi . - Xâm_phạm , cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân , quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác . - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi . - Lợi_dụng việc chăm_sóc , phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi . - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật . - Ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . - Trả_thù , đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi , người phát_hiện , báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : - Lăng_mạ , ngược_đãi , xúc_phạm , hành_hạ , phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi . - Xâm_phạm , cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân , quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác . - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi . - Lợi_dụng việc chăm_sóc , phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi . - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật . - Ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . - Trả_thù , đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi , người phát_hiện , báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé . | 22,954 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi ra sao ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : ... - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn, mặc, ở, đi_lại, chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con, cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá, giáo_dục, thể_dục, thể_thao, giải_trí, du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ, nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội, trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền, hiện_vật cứu_trợ, chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức, lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn , mặc , ở , đi_lại , chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con , cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ , nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội , trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền , hiện_vật cứu_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức , lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình , cộng_đồng chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn , gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé . | 22,955 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi ra sao ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : ... . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức, lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình, cộng_đồng chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn, gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn , mặc , ở , đi_lại , chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con , cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ , nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội , trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền , hiện_vật cứu_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức , lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình , cộng_đồng chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn , gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé . | 22,956 | |
Đề_nghị TVPL hỗ_trợ tra_cứu căn_cứ pháp_lý để thu quỹ chăm_sóc người cao_tuổi tại địa_phương ( cấp xã ) . Bên cạnh đó cho tôi biết hành_vi ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi có bị pháp_luật cấm hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội, từ_thiện. - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác. - Việc thành_lập, hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ). quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội, trong đó có người cao_tuổi. Tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. Tiền và tài_sản của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : - Lăng_mạ , ngược_đãi , xúc_phạm , hành_hạ , phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi . - Xâm_phạm , cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân , quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác . - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi . - Lợi_dụng việc chăm_sóc , phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi . - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật . - Ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . - Trả_thù , đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi , người phát_hiện , báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé . Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn , mặc , ở , đi_lại , chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con , cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ , nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội , trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền , hiện_vật cứu_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức , lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình , cộng_đồng chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn , gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé . | 22,957 | |
Đề_nghị TVPL hỗ_trợ tra_cứu căn_cứ pháp_lý để thu quỹ chăm_sóc người cao_tuổi tại địa_phương ( cấp xã ) . Bên cạnh đó cho tôi biết hành_vi ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi có bị pháp_luật cấm hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... theo địa_chỉ cụ_thể, phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ của cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước. Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương. Chăm_sóc người cao_tuổi Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : - Lăng_mạ, ngược_đãi, xúc_phạm, hành_hạ, phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi. - Xâm_phạm, cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân, quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác. - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi. - Lợi_dụng việc chăm_sóc, phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi. - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật. - Ép_buộc, kích_động, xúi_giục, giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi. - Trả_thù, đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi, người phát_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : - Lăng_mạ , ngược_đãi , xúc_phạm , hành_hạ , phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi . - Xâm_phạm , cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân , quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác . - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi . - Lợi_dụng việc chăm_sóc , phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi . - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật . - Ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . - Trả_thù , đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi , người phát_hiện , báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé . Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn , mặc , ở , đi_lại , chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con , cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ , nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội , trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền , hiện_vật cứu_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức , lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình , cộng_đồng chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn , gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé . | 22,958 | |
Đề_nghị TVPL hỗ_trợ tra_cứu căn_cứ pháp_lý để thu quỹ chăm_sóc người cao_tuổi tại địa_phương ( cấp xã ) . Bên cạnh đó cho tôi biết hành_vi ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi có bị pháp_luật cấm hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... - Ép_buộc, kích_động, xúi_giục, giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi. - Trả_thù, đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi, người phát_hiện, báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi. Như_vậy, trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé. Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn, mặc, ở, đi_lại, chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con, cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá, giáo_dục, thể_dục, thể_thao, giải_trí, du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ, nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội, trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : - Lăng_mạ , ngược_đãi , xúc_phạm , hành_hạ , phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi . - Xâm_phạm , cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân , quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác . - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi . - Lợi_dụng việc chăm_sóc , phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi . - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật . - Ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . - Trả_thù , đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi , người phát_hiện , báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé . Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn , mặc , ở , đi_lại , chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con , cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ , nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội , trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền , hiện_vật cứu_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức , lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình , cộng_đồng chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn , gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé . | 22,959 | |
Đề_nghị TVPL hỗ_trợ tra_cứu căn_cứ pháp_lý để thu quỹ chăm_sóc người cao_tuổi tại địa_phương ( cấp xã ) . Bên cạnh đó cho tôi biết hành_vi ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi có bị pháp_luật cấm hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... phù_hợp với sức_khoẻ, nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội, trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền, hiện_vật cứu_trợ, chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức, lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình, cộng_đồng chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn, gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : - Lăng_mạ , ngược_đãi , xúc_phạm , hành_hạ , phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi . - Xâm_phạm , cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân , quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác . - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi . - Lợi_dụng việc chăm_sóc , phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi . - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật . - Ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . - Trả_thù , đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi , người phát_hiện , báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé . Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn , mặc , ở , đi_lại , chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con , cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ , nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội , trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền , hiện_vật cứu_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức , lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình , cộng_đồng chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn , gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé . | 22,960 | |
Đề_nghị TVPL hỗ_trợ tra_cứu căn_cứ pháp_lý để thu quỹ chăm_sóc người cao_tuổi tại địa_phương ( cấp xã ) . Bên cạnh đó cho tôi biết hành_vi ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi có bị pháp_luật cấm hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : ... tham_khảo thêm nhé. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi như sau : - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi là quỹ xã_hội , từ_thiện . - Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được hình_thành từ các nguồn sau đây : + Đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; + Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ; + Các khoản thu hợp_pháp khác . - Việc thành_lập , hoạt_động và quản_lý Quỹ chăm_sóc và phát_huy vai_trò người cao_tuổi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng tài_chính quỹ chăm_sóc người cao_tuổi ( Ban_hành kèm theo Quyết_định 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) . quy_định về nguồn thu của quỹ như sau : Đóng_góp tự_nguyện của xã_hội , trong đó có người cao_tuổi . Tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . Tiền và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước uỷ_quyền cho Quỹ tài_trợ có mục_đích theo địa_chỉ cụ_thể , phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ này được hình_thành ngoài sự hỗ_trợ của ngân_sách thì là khoản đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ của cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước . Không có quy_định bắt_buộc phải nộp quỹ này tại địa_phương . Chăm_sóc người cao_tuổi Căn_cứ Điều 9 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi như sau : - Lăng_mạ , ngược_đãi , xúc_phạm , hành_hạ , phân_biệt đối_xử đối_với người cao_tuổi . - Xâm_phạm , cản_trở người cao_tuổi thực_hiện quyền về hôn_nhân , quyền về sở_hữu tài_sản và các quyền hợp_pháp khác . - Không thực_hiện nghĩa_vụ phụng_dưỡng người cao_tuổi . - Lợi_dụng việc chăm_sóc , phụng_dưỡng người cao_tuổi để vụ_lợi . - Ép_buộc người cao_tuổi lao_động hoặc làm những việc trái với quy_định của pháp_luật . - Ép_buộc , kích_động , xúi_giục , giúp người khác thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . - Trả_thù , đe_doạ người giúp_đỡ người cao_tuổi , người phát_hiện , báo tin ngăn_chặn hành_vi vi_phạm pháp_luật đối_với người cao_tuổi . Như_vậy , trên đây là các hành_vi bị cấm đối_với người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành bạn nhé . Căn_cứ Điều 3 Luật Người cao_tuổi 2009 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người cao_tuổi như sau : - Người cao_tuổi có các quyền sau đây : + Được bảo_đảm các nhu_cầu cơ_bản về ăn , mặc , ở , đi_lại , chăm_sóc sức_khoẻ ; + Quyết_định sống chung với con , cháu hoặc sống riêng theo ý_muốn ; + Được ưu_tiên khi sử_dụng các dịch_vụ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; + Được tạo điều_kiện tham_gia hoạt_động văn_hoá , giáo_dục , thể_dục , thể_thao , giải_trí , du_lịch và nghỉ_ngơi ; + Được tạo điều_kiện làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ , nghề_nghiệp và các điều_kiện khác để phát_huy vai_trò người cao_tuổi ; + Được miễn các khoản đóng_góp cho các hoạt_động xã_hội , trừ trường_hợp tự_nguyện đóng_góp ; + Được ưu_tiên nhận tiền , hiện_vật cứu_trợ , chăm_sóc sức_khoẻ và chỗ ở nhằm khắc_phục khó_khăn ban_đầu khi gặp khó_khăn do hậu_quả thiên_tai hoặc rủi_ro bất_khả_kháng khác ; + Được tham_gia Hội người cao_tuổi Việt_Nam theo quy_định của Điều_lệ Hội ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . - Người cao_tuổi có các nghĩa_vụ sau đây : + Nêu gương sáng về phẩm_chất đạo_đức , lối sống mẫu_mực ; giáo_dục thế_hệ trẻ giữ_gìn và phát_huy truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc ; gương_mẫu chấp_hành và vận_động gia_đình , cộng_đồng chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; + Truyền_đạt kinh_nghiệm quý cho thế_hệ sau ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ thông_tin tư_vấn liên_quan đến câu hỏi của bạn , gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé . | 22,961 | |
Giờ hoạt_động của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ Internet được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 36. Quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng Chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1. Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; 2. Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; 3. Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết, bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này. 4. Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung, kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); 5. Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 36 . Quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng Chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1 . Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; 2 . Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; 3 . Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết , bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này . 4 . Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); 5 . Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; 6 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của doanh_nghiệp đó ; 7 . Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; 8 . Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; 9 . Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; 10 . Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . " Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau . Cung_cấp dịch_vụ Internet | 22,962 | |
Giờ hoạt_động của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ Internet được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... www.mic.gov.vn); 5. Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; 6. Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra, giám_sát của doanh_nghiệp đó ; 7. Tham_gia các chương_trình đào_tạo, tập_huấn về Internet, trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; 8. Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; 9. Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; 10. Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. " Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau. Cung_cấp dịch_vụ Internet | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 36 . Quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng Chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1 . Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; 2 . Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; 3 . Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết , bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này . 4 . Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); 5 . Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; 6 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của doanh_nghiệp đó ; 7 . Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; 8 . Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; 9 . Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; 10 . Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . " Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau . Cung_cấp dịch_vụ Internet | 22,963 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ Internet game điện_tử hoạt_động quá giờ quy_định thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ–CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , công_nghệ_thông_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ–CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông, công_nghệ_thông_tin và tần_số vô_tuyến_điện như sau : " Điều 105. Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi niêm_yết bảng nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng nội_dung niêm_yết không đầy_đủ. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng cách cổng trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông dưới 200 m ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ các thông_tin trên biển_hiệu theo quy_định ; c ) Không niêm_yết nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; d ) Không có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung, kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ–CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và tần_số vô_tuyến_điện như sau : " Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi niêm_yết bảng nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng nội_dung niêm_yết không đầy_đủ . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng cách cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông dưới 200 m ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ các thông_tin trên biển_hiệu theo quy_định ; c ) Không niêm_yết nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; d ) Không có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp ; c ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; e ) Không thực_hiện đúng các quy_định khác về nghĩa_vụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . ... " Như_vậy , theo quy_định trên thì việc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet game điện_tử hoạt_động quá giờ theo quy_định trên thì bị xử_phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 22,964 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ Internet game điện_tử hoạt_động quá giờ quy_định thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ–CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , công_nghệ_thông_: ... đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp ; c ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; e ) Không thực_hiện đúng các quy_định khác về nghĩa_vụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng.... " Như_vậy, theo quy_định trên thì việc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet game điện_tử hoạt_động quá giờ theo quy_định trên thì bị xử_phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ–CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , công_nghệ_thông_tin và tần_số vô_tuyến_điện như sau : " Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi niêm_yết bảng nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng nội_dung niêm_yết không đầy_đủ . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng cách cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông dưới 200 m ; b ) Không thể_hiện đầy_đủ các thông_tin trên biển_hiệu theo quy_định ; c ) Không niêm_yết nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; d ) Không có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; b ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng nhưng không ký hợp_đồng đại_lý Internet hoặc không có văn_bản của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ Internet xác_nhận là điểm cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp ; c ) Thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mà không đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; e ) Không thực_hiện đúng các quy_định khác về nghĩa_vụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . ... " Như_vậy , theo quy_định trên thì việc cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet game điện_tử hoạt_động quá giờ theo quy_định trên thì bị xử_phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . | 22,965 | |
Ngoài hình_thức xử_phạt hành_chính đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ Internet game điện_tử hoạt_động quá giờ quy_định thì còn có hình_thức xử_phạt bổ_sung nào hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ–CP quy_định như sau : ... " Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , d và e khoản 3 Điều này . " Theo đó , ngoài việc phạt tiền thì còn có hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet game điện_tử hoạt_động quá giờ là đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ–CP quy_định như sau : " Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , d và e khoản 3 Điều này . " Theo đó , ngoài việc phạt tiền thì còn có hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ internet game điện_tử hoạt_động quá giờ là đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . | 22,966 | |
Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc, công_trình xây_dựng, cơ_khí, điện, điện_tử, truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Ngành, nghề Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu, thiết_kế, chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí, lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.350 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ). Theo đó, công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu, thiết_kế, chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí, lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành công_nghệ chế_tạo_máy ( Hình từ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Ngành , nghề Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu , thiết_kế , chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí , lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.350 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu , thiết_kế , chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí , lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành công_nghệ chế_tạo_máy ( Hình từ Internet ) | 22,967 | |
Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành công_nghệ chế_tạo_máy ( Hình từ Internet )Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc, công_trình xây_dựng, cơ_khí, điện, điện_tử, truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Ngành, nghề Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu, thiết_kế, chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí, lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.350 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ). Theo đó, công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu, thiết_kế, chế_tạo và gia_công sản_phẩm | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Ngành , nghề Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu , thiết_kế , chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí , lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.350 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu , thiết_kế , chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí , lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành công_nghệ chế_tạo_máy ( Hình từ Internet ) | 22,968 | |
Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... : 2.350 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ). Theo đó, công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu, thiết_kế, chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí, lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành công_nghệ chế_tạo_máy ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 4 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Ngành , nghề Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu , thiết_kế , chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí , lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.350 giờ ( tương_đương 90 tín_chỉ ) . Theo đó , công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thuộc lĩnh_vực khoa_học_kỹ_thuật có nhiệm_vụ nghiên_cứu , thiết_kế , chế_tạo và gia_công sản_phẩm cơ_khí , lập quy_trình gia_công và tổ_chức sản_xuất đạt các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật trong lĩnh_vực cơ_khí và đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành công_nghệ chế_tạo_máy ( Hình từ Internet ) | 22,969 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ), Trung_Quốc, Liên_Xô ( GOCT ), Mỹ ( SAE, AISI ), Pháp ( AFNOR ), Đức (_DIN ), Nhật ( JIS ), Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất, công_dụng của vật_liệu kim_loại, hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo, lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo, nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư, thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư, chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí, lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ) , Trung_Quốc , Liên_Xô ( GOCT ) , Mỹ ( SAE , AISI ) , Pháp ( AFNOR ) , Đức (_DIN ) , Nhật ( JIS ) , Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất , công_dụng của vật_liệu kim_loại , hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo , lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo , nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư , thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư , chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức sau : - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ) , Trung_Quốc , Liên_Xô ( GOCT ) , Mỹ ( SAE , AISI ) , Pháp ( AFNOR ) , Đức (_DIN ) , Nhật ( JIS ) , Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất , công_dụng của vật_liệu kim_loại , hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo , lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo , nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư , thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư , chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . | 22,970 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... vật_tư, thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư, chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí, lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức sau : - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ), Trung_Quốc, Liên_Xô ( GOCT ), Mỹ ( SAE, AISI ), Pháp ( AFNOR ), Đức (_DIN ), Nhật ( JIS ), Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất, công_dụng của vật_liệu kim_loại, hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_@@ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ) , Trung_Quốc , Liên_Xô ( GOCT ) , Mỹ ( SAE , AISI ) , Pháp ( AFNOR ) , Đức (_DIN ) , Nhật ( JIS ) , Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất , công_dụng của vật_liệu kim_loại , hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo , lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo , nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư , thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư , chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức sau : - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ) , Trung_Quốc , Liên_Xô ( GOCT ) , Mỹ ( SAE , AISI ) , Pháp ( AFNOR ) , Đức (_DIN ) , Nhật ( JIS ) , Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất , công_dụng của vật_liệu kim_loại , hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo , lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo , nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư , thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư , chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . | 22,971 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo, lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo, nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư, thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư, chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí, lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ) , Trung_Quốc , Liên_Xô ( GOCT ) , Mỹ ( SAE , AISI ) , Pháp ( AFNOR ) , Đức (_DIN ) , Nhật ( JIS ) , Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất , công_dụng của vật_liệu kim_loại , hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo , lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo , nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư , thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư , chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức sau : - Trình_bày được các tiêu_chuẩn quốc_tế ứng_dụng trong lĩnh_vực cơ_khí chế_tạo_máy ; - Giải_thích được một_số kí_hiệu vật_liệu theo tiêu_chuẩn và qui_phạm quốc_tế tiêu_chuẩn Việt_Nam ( TCVN ) , Trung_Quốc , Liên_Xô ( GOCT ) , Mỹ ( SAE , AISI ) , Pháp ( AFNOR ) , Đức (_DIN ) , Nhật ( JIS ) , Anh ( BS ) ; - Nêu được tính_chất , công_dụng của vật_liệu kim_loại , hợp_kim và vật_liệu phi kim_loại thường dùng trong công_nghiệp ; - Đọc được bản_vẽ theo tiêu_chuẩn ISO ; - Trình_bày được các tiêu_chuẩn 5S và Kaizen tại nơi làm_việc ; - Trình_bày được cấu_tạo và nguyên_lí hoạt_động của một_số thiết_bị máy áp_dụng trong quá_trình chế_tạo ; - Phân_tích các thông_số kĩ_thuật của qui_trình chế_tạo , lắp_đặt thiết_bị cơ_khí công_nghiệp ; - Trình_bày được sơ_đồ cấu_tạo , nguyên_lí làm_việc của các cơ_cấu truyền động_cơ khí thông_dụng và hiện_đại ; - Lựa_chọn được các loại vật_tư , thiết_bị phù_hợp với yêu_cầu chế_tạo ; - Bóc tách được vật_tư , chuẩn_bị trang_thiết_bị cho quá_trình sản_xuất ; - Lập được qui_trình công_nghệ chế_tạo thiết_bị cơ_khí , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí theo tài_liệu kĩ_thuật ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . | 22,972 | |
Người học ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 4 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành công_nghệ chế_tạo_máy trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | 22,973 | |
Chính_thức có lịch đi học lại năm_học 2023 2024 của cả nước ? Học_sinh các cấp tựu_trường từ ngày nào ? | Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo: ... Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên. Theo đó, tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 có nêu rõ như sau : - Riêng đối_với lớp 1, lịch tựu_trường sớm nhất trước 2 tuần so với ngày tổ_chức khai_giảng. Tổ_chức khai_giảng vào ngày 5/9/2023. - Thời_gian kết_thúc học_kỳ I trước ngày 15/01/2024 ; hoàn_thành kế_hoạch giáo_dục_học kỳ II trước ngày 25/5/2024 và kết_thúc năm_học trước ngày 31/5/2024. - Xét công_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học và xét công_nhận tốt_nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024. Hoàn_thành tuyển_sinh các lớp đầu cấp trước ngày 31/7/2024. - Thi tốt_nghiệp THPT và các kỳ thi cấp quốc_gia theo quy_định và hướng_dẫn của Bộ GD & amp ; ĐT. Theo đó, học_sinh cả nước đi học lại từ tháng 8/2024, Dự_kiến lịch đi học lại năm_học 2023-2024 trong khoảng thời_gian từ ngày 21/8/2023 - 22/8/2023 đối_với lớp 1 | None | 1 | Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên . Theo đó , tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 có nêu rõ như sau : - Riêng đối_với lớp 1 , lịch tựu_trường sớm nhất trước 2 tuần so với ngày tổ_chức khai_giảng . Tổ_chức khai_giảng vào ngày 5/9/2023 . - Thời_gian kết_thúc học_kỳ I trước ngày 15/01/2024 ; hoàn_thành kế_hoạch giáo_dục_học kỳ II trước ngày 25/5/2024 và kết_thúc năm_học trước ngày 31/5/2024 . - Xét công_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học và xét công_nhận tốt_nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024 . Hoàn_thành tuyển_sinh các lớp đầu cấp trước ngày 31/7/2024 . - Thi tốt_nghiệp THPT và các kỳ thi cấp quốc_gia theo quy_định và hướng_dẫn của Bộ GD & amp ; ĐT . Theo đó , học_sinh cả nước đi học lại từ tháng 8/2024 , Dự_kiến lịch đi học lại năm_học 2023-2024 trong khoảng thời_gian từ ngày 21/8/2023 - 22/8/2023 đối_với lớp 1 Lịch đi học lại của học_sinh các cấp còn lại dự_kiến sẽ sớm nhất từ ngày 29/8/2023 . Đồng_thời lịch khai_giảng cả nước sẽ rơi vào ngày 5/9/2023 . ( Hình từ Internet ) | 22,974 | |
Chính_thức có lịch đi học lại năm_học 2023 2024 của cả nước ? Học_sinh các cấp tựu_trường từ ngày nào ? | Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo: ... đi học lại từ tháng 8/2024, Dự_kiến lịch đi học lại năm_học 2023-2024 trong khoảng thời_gian từ ngày 21/8/2023 - 22/8/2023 đối_với lớp 1 Lịch đi học lại của học_sinh các cấp còn lại dự_kiến sẽ sớm nhất từ ngày 29/8/2023. Đồng_thời lịch khai_giảng cả nước sẽ rơi vào ngày 5/9/2023. ( Hình từ Internet )Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên. Theo đó, tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 có nêu rõ như sau : - Riêng đối_với lớp 1, lịch tựu_trường sớm nhất trước 2 tuần so với ngày tổ_chức khai_giảng. Tổ_chức khai_giảng vào ngày 5/9/2023. - Thời_gian kết_thúc học_kỳ I trước ngày 15/01/2024 ; hoàn_thành kế_hoạch giáo_dục_học kỳ II trước ngày 25/5/2024 và kết_thúc năm_học trước ngày 31/5/2024. - Xét công_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học và xét công_nhận tốt_nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024. Hoàn_thành tuyển_sinh | None | 1 | Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên . Theo đó , tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 có nêu rõ như sau : - Riêng đối_với lớp 1 , lịch tựu_trường sớm nhất trước 2 tuần so với ngày tổ_chức khai_giảng . Tổ_chức khai_giảng vào ngày 5/9/2023 . - Thời_gian kết_thúc học_kỳ I trước ngày 15/01/2024 ; hoàn_thành kế_hoạch giáo_dục_học kỳ II trước ngày 25/5/2024 và kết_thúc năm_học trước ngày 31/5/2024 . - Xét công_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học và xét công_nhận tốt_nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024 . Hoàn_thành tuyển_sinh các lớp đầu cấp trước ngày 31/7/2024 . - Thi tốt_nghiệp THPT và các kỳ thi cấp quốc_gia theo quy_định và hướng_dẫn của Bộ GD & amp ; ĐT . Theo đó , học_sinh cả nước đi học lại từ tháng 8/2024 , Dự_kiến lịch đi học lại năm_học 2023-2024 trong khoảng thời_gian từ ngày 21/8/2023 - 22/8/2023 đối_với lớp 1 Lịch đi học lại của học_sinh các cấp còn lại dự_kiến sẽ sớm nhất từ ngày 29/8/2023 . Đồng_thời lịch khai_giảng cả nước sẽ rơi vào ngày 5/9/2023 . ( Hình từ Internet ) | 22,975 | |
Chính_thức có lịch đi học lại năm_học 2023 2024 của cả nước ? Học_sinh các cấp tựu_trường từ ngày nào ? | Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo: ... ngày 25/5/2024 và kết_thúc năm_học trước ngày 31/5/2024. - Xét công_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học và xét công_nhận tốt_nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024. Hoàn_thành tuyển_sinh các lớp đầu cấp trước ngày 31/7/2024. - Thi tốt_nghiệp THPT và các kỳ thi cấp quốc_gia theo quy_định và hướng_dẫn của Bộ GD & amp ; ĐT. Theo đó, học_sinh cả nước đi học lại từ tháng 8/2024, Dự_kiến lịch đi học lại năm_học 2023-2024 trong khoảng thời_gian từ ngày 21/8/2023 - 22/8/2023 đối_với lớp 1 Lịch đi học lại của học_sinh các cấp còn lại dự_kiến sẽ sớm nhất từ ngày 29/8/2023. Đồng_thời lịch khai_giảng cả nước sẽ rơi vào ngày 5/9/2023. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Bộ Bộ GD & amp ; ĐT vừa ban_hành Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên . Theo đó , tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 có nêu rõ như sau : - Riêng đối_với lớp 1 , lịch tựu_trường sớm nhất trước 2 tuần so với ngày tổ_chức khai_giảng . Tổ_chức khai_giảng vào ngày 5/9/2023 . - Thời_gian kết_thúc học_kỳ I trước ngày 15/01/2024 ; hoàn_thành kế_hoạch giáo_dục_học kỳ II trước ngày 25/5/2024 và kết_thúc năm_học trước ngày 31/5/2024 . - Xét công_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học và xét công_nhận tốt_nghiệp THCS trước ngày 30/6/2024 . Hoàn_thành tuyển_sinh các lớp đầu cấp trước ngày 31/7/2024 . - Thi tốt_nghiệp THPT và các kỳ thi cấp quốc_gia theo quy_định và hướng_dẫn của Bộ GD & amp ; ĐT . Theo đó , học_sinh cả nước đi học lại từ tháng 8/2024 , Dự_kiến lịch đi học lại năm_học 2023-2024 trong khoảng thời_gian từ ngày 21/8/2023 - 22/8/2023 đối_với lớp 1 Lịch đi học lại của học_sinh các cấp còn lại dự_kiến sẽ sớm nhất từ ngày 29/8/2023 . Đồng_thời lịch khai_giảng cả nước sẽ rơi vào ngày 5/9/2023 . ( Hình từ Internet ) | 22,976 | |
Học_sinh mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên có thời_gian học_tập là bao_lâu ? | Tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục th: ... Tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên có nêu rõ thời_gian học_tập của học_sinh mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên như sau : - Đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục dục phổ_thông có 35 tuần thực_học ( học_kỳ I có 18 tuần , học_kỳ II có 17 tuần ) . - Đối_với giáo_dục thường_xuyên ( thực_hiện chương_trình giáo_dục THCS và THPT ) : Lớp 9 cấp THCS và lớp 12 cấp THPT có 32 tuần thực_học ( mỗi học_kỳ có 16 tuần ) . Lớp 6 , lớp 7 , lớp 8 cấp THCS và lớp 10 , lớp 11 cấp THPT có 35 tuần thực_học ( học_kỳ I có 18 tuần , học_kỳ II có 17 tuần ) . Lưu_ý : - Kế_hoạch thời_gian năm_học phải phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện thực_tiễn của địa_phương - Kế_hoạch thời_gian năm_học cần bảo_đảm sự đồng_bộ cho các cấp học trên một địa_bàn dân_cư , đặc_biệt trong trường phổ_thông ; có nhiều cấp học . | None | 1 | Tại Quyết_định 2171 / QĐ-BGDĐT năm 2023 tải về khung kế_hoạch thời_gian năm_học 2023-2024 đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông và giáo_dục thường_xuyên có nêu rõ thời_gian học_tập của học_sinh mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên như sau : - Đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục dục phổ_thông có 35 tuần thực_học ( học_kỳ I có 18 tuần , học_kỳ II có 17 tuần ) . - Đối_với giáo_dục thường_xuyên ( thực_hiện chương_trình giáo_dục THCS và THPT ) : Lớp 9 cấp THCS và lớp 12 cấp THPT có 32 tuần thực_học ( mỗi học_kỳ có 16 tuần ) . Lớp 6 , lớp 7 , lớp 8 cấp THCS và lớp 10 , lớp 11 cấp THPT có 35 tuần thực_học ( học_kỳ I có 18 tuần , học_kỳ II có 17 tuần ) . Lưu_ý : - Kế_hoạch thời_gian năm_học phải phù_hợp với đặc_điểm , điều_kiện thực_tiễn của địa_phương - Kế_hoạch thời_gian năm_học cần bảo_đảm sự đồng_bộ cho các cấp học trên một địa_bàn dân_cư , đặc_biệt trong trường phổ_thông ; có nhiều cấp học . | 22,977 | |
Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 đúng không ? | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_su: ... Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 81/2021/NĐ-CP về cơ_chế thu, quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn, giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục, đào_tạo. Theo đó, tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 có nêu rõ như sau : 1. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo khẩn_trương tiếp_thu ý_kiến các đại_biểu dự họp, thống_nhất với các Bộ có liên_quan để hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về cơ_chế thu, quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn, giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục, đào_tạo, theo hướng quy_định rõ một_số điều_khoản về việc chưa triển_khai, chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu, quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP và không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ; trình Chính_phủ trước ngày | None | 1 | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 81/2021/NĐ-CP về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo . Theo đó , tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 có nêu rõ như sau : 1 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo khẩn_trương tiếp_thu ý_kiến các đại_biểu dự họp , thống_nhất với các Bộ có liên_quan để hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo , theo hướng quy_định rõ một_số điều_khoản về việc chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP và không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ; trình Chính_phủ trước ngày 08 tháng 8 năm 2023 . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất bổ_sung vào Chương_trình công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về nội_dung xây_dựng , ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 2023 . Theo đó , c ó ba nội_dung nổi_bật tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 bao_gồm : - Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ( dự_kiến ) - Chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định 81/2021/NĐ-CP - Ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 20 23 Trước đó căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , phổ_thông .... 3 . Khung học_phí từ năm_học 2023 - 2024 trở đi a ) Từ năm_học 2023 - 2024 trở đi , khung học_phí được điều_chỉnh theo tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân nhưng không quá 7,5% / năm ; b ) Căn_cứ khung học_phí quy_định tại điểm a khoản này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức thu học_phí cụ_thể nhưng không vượt mức trần quy_định . ... Theo đó , năm_học 2023-2024 khung học_phí sẽ do từng địa_phương quyết_định căn_cứ theo o tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân tuy_nhiên không quá 7.5% / năm . Tuy_nhiên , vẫn chưa được áp_dụng theo Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo chỉ_đạo của Phó Thủ_tướng Chính_phủ | 22,978 | |
Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 đúng không ? | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_su: ... triển_khai, chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu, quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP và không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ; trình Chính_phủ trước ngày 08 tháng 8 năm 2023. 2. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu, đề_xuất bổ_sung vào Chương_trình công_tác của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ về nội_dung xây_dựng, ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP theo quy_định, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 2023. Theo đó, c ó ba nội_dung nổi_bật tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 bao_gồm : - Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ( dự_kiến ) - Chưa triển_khai, chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu, quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định 81/2021/NĐ-CP - Ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo quy_định, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 20 23 Trước đó căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Học_phí đối_với giáo_dục mầm_non, phổ_thông.... 3. Khung học_phí từ năm_học 2023 - 2024 trở đi a ) Từ năm_học | None | 1 | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 81/2021/NĐ-CP về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo . Theo đó , tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 có nêu rõ như sau : 1 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo khẩn_trương tiếp_thu ý_kiến các đại_biểu dự họp , thống_nhất với các Bộ có liên_quan để hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo , theo hướng quy_định rõ một_số điều_khoản về việc chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP và không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ; trình Chính_phủ trước ngày 08 tháng 8 năm 2023 . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất bổ_sung vào Chương_trình công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về nội_dung xây_dựng , ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 2023 . Theo đó , c ó ba nội_dung nổi_bật tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 bao_gồm : - Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ( dự_kiến ) - Chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định 81/2021/NĐ-CP - Ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 20 23 Trước đó căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , phổ_thông .... 3 . Khung học_phí từ năm_học 2023 - 2024 trở đi a ) Từ năm_học 2023 - 2024 trở đi , khung học_phí được điều_chỉnh theo tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân nhưng không quá 7,5% / năm ; b ) Căn_cứ khung học_phí quy_định tại điểm a khoản này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức thu học_phí cụ_thể nhưng không vượt mức trần quy_định . ... Theo đó , năm_học 2023-2024 khung học_phí sẽ do từng địa_phương quyết_định căn_cứ theo o tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân tuy_nhiên không quá 7.5% / năm . Tuy_nhiên , vẫn chưa được áp_dụng theo Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo chỉ_đạo của Phó Thủ_tướng Chính_phủ | 22,979 | |
Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 đúng không ? | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_su: ... Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Học_phí đối_với giáo_dục mầm_non, phổ_thông.... 3. Khung học_phí từ năm_học 2023 - 2024 trở đi a ) Từ năm_học 2023 - 2024 trở đi, khung học_phí được điều_chỉnh theo tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương, tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng, tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân nhưng không quá 7,5% / năm ; b ) Căn_cứ khung học_phí quy_định tại điểm a khoản này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức thu học_phí cụ_thể nhưng không vượt mức trần quy_định.... Theo đó, năm_học 2023-2024 khung học_phí sẽ do từng địa_phương quyết_định căn_cứ theo o tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương, tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng, tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân tuy_nhiên không quá 7.5% / năm. Tuy_nhiên, vẫn chưa được áp_dụng theo Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo chỉ_đạo của Phó Thủ_tướng Chính_phủ | None | 1 | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 81/2021/NĐ-CP về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo . Theo đó , tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 có nêu rõ như sau : 1 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo khẩn_trương tiếp_thu ý_kiến các đại_biểu dự họp , thống_nhất với các Bộ có liên_quan để hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo , theo hướng quy_định rõ một_số điều_khoản về việc chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP và không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ; trình Chính_phủ trước ngày 08 tháng 8 năm 2023 . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất bổ_sung vào Chương_trình công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về nội_dung xây_dựng , ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 2023 . Theo đó , c ó ba nội_dung nổi_bật tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 bao_gồm : - Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ( dự_kiến ) - Chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định 81/2021/NĐ-CP - Ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 20 23 Trước đó căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , phổ_thông .... 3 . Khung học_phí từ năm_học 2023 - 2024 trở đi a ) Từ năm_học 2023 - 2024 trở đi , khung học_phí được điều_chỉnh theo tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân nhưng không quá 7,5% / năm ; b ) Căn_cứ khung học_phí quy_định tại điểm a khoản này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức thu học_phí cụ_thể nhưng không vượt mức trần quy_định . ... Theo đó , năm_học 2023-2024 khung học_phí sẽ do từng địa_phương quyết_định căn_cứ theo o tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân tuy_nhiên không quá 7.5% / năm . Tuy_nhiên , vẫn chưa được áp_dụng theo Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo chỉ_đạo của Phó Thủ_tướng Chính_phủ | 22,980 | |
Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 đúng không ? | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_su: ... 21/NĐ-CP theo chỉ_đạo của Phó Thủ_tướng Chính_phủ | None | 1 | Văn_phòng Chính_phủ vừa có Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 của Phó Thủ_tướng Chính_phủ Trần_Hồng_Hà tại cuộc họp về dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 81/2021/NĐ-CP về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo . Theo đó , tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 có nêu rõ như sau : 1 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo khẩn_trương tiếp_thu ý_kiến các đại_biểu dự họp , thống_nhất với các Bộ có liên_quan để hoàn_thiện dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về cơ_chế thu , quản_lý học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và chính_sách miễn , giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập ; giá dịch_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo , theo hướng quy_định rõ một_số điều_khoản về việc chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP và không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ; trình Chính_phủ trước ngày 08 tháng 8 năm 2023 . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , cơ_quan có liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất bổ_sung vào Chương_trình công_tác của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về nội_dung xây_dựng , ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định số 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 2023 . Theo đó , c ó ba nội_dung nổi_bật tại Thông_báo 300 / TB-VPCP năm 2023 bao_gồm : - Không tăng học_phí năm_học 2023 - 2024 ( dự_kiến ) - Chưa triển_khai , chưa áp_dụng lộ_trình cơ_chế thu , quản_lý học_phí quy_định tại Nghị_định 81/2021/NĐ-CP - Ban_hành Nghị_định thay_thế Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo quy_định , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 12 năm 20 23 Trước đó căn_cứ theo Điều 9 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , phổ_thông .... 3 . Khung học_phí từ năm_học 2023 - 2024 trở đi a ) Từ năm_học 2023 - 2024 trở đi , khung học_phí được điều_chỉnh theo tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân nhưng không quá 7,5% / năm ; b ) Căn_cứ khung học_phí quy_định tại điểm a khoản này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức thu học_phí cụ_thể nhưng không vượt mức trần quy_định . ... Theo đó , năm_học 2023-2024 khung học_phí sẽ do từng địa_phương quyết_định căn_cứ theo o tỷ_lệ phù_hợp với điều_kiện kinh_tế xã_hội của địa_phương , tốc_độ tăng chỉ_số giá tiêu_dùng , tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế hàng năm và khả_năng chi_trả của người_dân tuy_nhiên không quá 7.5% / năm . Tuy_nhiên , vẫn chưa được áp_dụng theo Nghị_định 81/2021/NĐ-CP theo chỉ_đạo của Phó Thủ_tướng Chính_phủ | 22,981 | |
Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để thành_lập phòng giao_dịch như sau : ... Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập phòng giao_dịch khi đáp_ứng các điều_kiện sau : 1. Các điều_kiện quy_định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 11 Thông_tư này.... Dẫn chiếu Điều 11 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập chi_nhánh 1. Tổ_chức tài_chính vi_mô có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên ( tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị thành_lập ) được thành_lập không quá 03 chi_nhánh trong năm tài_chính khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có giá_trị thực vốn_điều_lệ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định ; b ) Hoạt_động kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán độc_lập của năm trước liền kề năm đề_nghị và theo báo_cáo tài_chính gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; c ) Tại thời_điểm đề_nghị không bị cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp không cho mở_rộng địa_bàn hoạt_động ; d ) Tuân_thủ các quy_định về tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; đ | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để thành_lập phòng giao_dịch như sau : Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập phòng giao_dịch khi đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Các điều_kiện quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Điều 11 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập chi_nhánh 1 . Tổ_chức tài_chính vi_mô có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên ( tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị thành_lập ) được thành_lập không quá 03 chi_nhánh trong năm tài_chính khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có giá_trị thực vốn_điều_lệ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định ; b ) Hoạt_động kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán độc_lập của năm trước liền kề năm đề_nghị và theo báo_cáo tài_chính gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; c ) Tại thời_điểm đề_nghị không bị cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp không cho mở_rộng địa_bàn hoạt_động ; d ) Tuân_thủ các quy_định về tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; đ ) Tỷ_lệ nợ xấu so với tổng dư_nợ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập và tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ_lệ khác theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; e ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về số_lượng và cơ_cấu Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát . Chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tài_chính vi_mô không bị khuyết quá 06 tháng liền kề trước thời_điểm đề_nghị ; g ) Có Đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư này ; ... Theo đó , để thành_lập phòng giao_dịch thì tổ_chức tài_chính vi_mô cần phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 22,982 | |
Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để thành_lập phòng giao_dịch như sau : ... không cho mở_rộng địa_bàn hoạt_động ; d ) Tuân_thủ các quy_định về tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; đ ) Tỷ_lệ nợ xấu so với tổng dư_nợ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập và tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ_lệ khác theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; e ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về số_lượng và cơ_cấu Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát. Chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tài_chính vi_mô không bị khuyết quá 06 tháng liền kề trước thời_điểm đề_nghị ; g ) Có Đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư này ;... Theo đó, để thành_lập phòng giao_dịch thì tổ_chức tài_chính vi_mô cần phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để thành_lập phòng giao_dịch như sau : Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập phòng giao_dịch khi đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Các điều_kiện quy_định tại điểm a , b , c , d , đ , e , g khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Điều 11 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập chi_nhánh 1 . Tổ_chức tài_chính vi_mô có thời_gian hoạt_động từ 12 tháng trở lên ( tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị thành_lập ) được thành_lập không quá 03 chi_nhánh trong năm tài_chính khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có giá_trị thực vốn_điều_lệ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định ; b ) Hoạt_động kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán độc_lập của năm trước liền kề năm đề_nghị và theo báo_cáo tài_chính gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; c ) Tại thời_điểm đề_nghị không bị cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp không cho mở_rộng địa_bàn hoạt_động ; d ) Tuân_thủ các quy_định về tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị ; đ ) Tỷ_lệ nợ xấu so với tổng dư_nợ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập và tại thời_điểm báo_cáo gần nhất tính đến thời_điểm đề_nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ_lệ khác theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; e ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về số_lượng và cơ_cấu Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát . Chức_danh Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tài_chính vi_mô không bị khuyết quá 06 tháng liền kề trước thời_điểm đề_nghị ; g ) Có Đề_án thành_lập đảm_bảo các nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư này ; ... Theo đó , để thành_lập phòng giao_dịch thì tổ_chức tài_chính vi_mô cần phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 22,983 | |
Có phải áp_dụng các điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch khi chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc dự_án tài_chính vi_mô thành phòng giao_dịch không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô như sau : ... Chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình, dự_án tài_chính vi_mô 1. Việc chuyển_đổi chương_trình, dự_án tài_chính vi_mô thành tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm cả việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình, dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh, phòng giao_dịch, đơn_vị sự_nghiệp, văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô và không áp_dụng các điều_kiện quy_định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông_tư này. 2. Chương_trình, dự_án tài_chính vi_mô khi thực_hiện chuyển_đổi thành tổ_chức tài_chính vi_mô phải có văn_bản đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình, dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh, phòng giao_dịch, đơn_vị sự_nghiệp, văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô. Văn_bản đề_nghị phải có tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng Việt của chi_nhánh, phòng giao_dịch, đơn_vị sự_nghiệp, văn_phòng đại_diện ; b ) Địa_chỉ trụ_sở của chi_nhánh, phòng giao_dịch, đơn_vị sự_nghiệp, văn_phòng đại_diện. Như_vậy, khi chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc dự_án tài_chính vi_mô thành phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô thì không cần phải áp_dụng các điều_kiện về thành_lập phòng giao_dịch. Việc chuyển_đổi dự_án tài_chính vi_mô thành tổ_chức tài_chính vi_mô | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô như sau : Chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô 1 . Việc chuyển_đổi chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm cả việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô và không áp_dụng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Thông_tư này . 2 . Chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô khi thực_hiện chuyển_đổi thành tổ_chức tài_chính vi_mô phải có văn_bản đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô . Văn_bản đề_nghị phải có tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tên viết tắt bằng tiếng Việt của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện ; b ) Địa_chỉ trụ_sở của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện . Như_vậy , khi chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc dự_án tài_chính vi_mô thành phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô thì không cần phải áp_dụng các điều_kiện về thành_lập phòng giao_dịch . Việc chuyển_đổi dự_án tài_chính vi_mô thành tổ_chức tài_chính vi_mô phải có văn_bản đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô . Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi phải có tối_thiểu các nội_dung sau : - Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tên viết tắt bằng tiếng Việt của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện ; - Địa_chỉ trụ_sở của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện . | 22,984 | |
Có phải áp_dụng các điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch khi chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc dự_án tài_chính vi_mô thành phòng giao_dịch không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô như sau : ... trực_thuộc dự_án tài_chính vi_mô thành phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô thì không cần phải áp_dụng các điều_kiện về thành_lập phòng giao_dịch. Việc chuyển_đổi dự_án tài_chính vi_mô thành tổ_chức tài_chính vi_mô phải có văn_bản đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh, phòng giao_dịch, đơn_vị sự_nghiệp, văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô. Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi phải có tối_thiểu các nội_dung sau : - Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng Việt của chi_nhánh, phòng giao_dịch, đơn_vị sự_nghiệp, văn_phòng đại_diện ; - Địa_chỉ trụ_sở của chi_nhánh, phòng giao_dịch, đơn_vị sự_nghiệp, văn_phòng đại_diện. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô như sau : Chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô 1 . Việc chuyển_đổi chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm cả việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô và không áp_dụng các điều_kiện quy_định tại Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Thông_tư này . 2 . Chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô khi thực_hiện chuyển_đổi thành tổ_chức tài_chính vi_mô phải có văn_bản đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô . Văn_bản đề_nghị phải có tối_thiểu các nội_dung sau : a ) Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tên viết tắt bằng tiếng Việt của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện ; b ) Địa_chỉ trụ_sở của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện . Như_vậy , khi chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc dự_án tài_chính vi_mô thành phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô thì không cần phải áp_dụng các điều_kiện về thành_lập phòng giao_dịch . Việc chuyển_đổi dự_án tài_chính vi_mô thành tổ_chức tài_chính vi_mô phải có văn_bản đề_nghị chấp_thuận việc chuyển_đổi các đơn_vị trực_thuộc chương dự_án tài_chính vi_mô thành chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện của tổ_chức tài_chính vi_mô . Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi phải có tối_thiểu các nội_dung sau : - Tên đầy_đủ bằng tiếng Việt , tên viết tắt bằng tiếng Việt của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện ; - Địa_chỉ trụ_sở của chi_nhánh , phòng giao_dịch , đơn_vị sự_nghiệp , văn_phòng đại_diện . | 22,985 | |
Có_thể khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch chuyển_đổi cùng thời_điểm khai_trương hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô không ? | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về khai_trương hoạt_động như sau : ... Khai_trương hoạt_động ... 3 . Tổ_chức tài_chính vi_mô phải gửi Quy_chế quản_lý chi_nhánh , phòng giao_dịch ; văn_bản thông_báo về ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động và việc đáp_ứng các yêu_cầu khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chậm nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động . 4 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô được cấp Giấy_phép trên cơ_sở chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc của chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô khai_trương hoạt_động cùng thời_điểm khai_trương hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . ... Như_vậy , phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô được cấp Giấy_phép trên cơ_sở chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc của dự_án tài_chính vi_mô khai_trương hoạt_động cùng thời_điểm khai_trương hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định về khai_trương hoạt_động như sau : Khai_trương hoạt_động ... 3 . Tổ_chức tài_chính vi_mô phải gửi Quy_chế quản_lý chi_nhánh , phòng giao_dịch ; văn_bản thông_báo về ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động và việc đáp_ứng các yêu_cầu khai_trương hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này tới Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chậm nhất 15 ngày trước ngày dự_kiến khai_trương hoạt_động . 4 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô được cấp Giấy_phép trên cơ_sở chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc của chương_trình , dự_án tài_chính vi_mô khai_trương hoạt_động cùng thời_điểm khai_trương hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . ... Như_vậy , phòng giao_dịch của tổ_chức tài_chính vi_mô được cấp Giấy_phép trên cơ_sở chuyển_đổi đơn_vị trực_thuộc của dự_án tài_chính vi_mô khai_trương hoạt_động cùng thời_điểm khai_trương hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . | 22,986 | |
Miễn thị_thực đối_với người nước_ngoài là vợ công_dân Việt_Nam cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Trường_hợp của bên mình là người nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam . Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị_thực cho ngườ: ... Trường_hợp của bên mình là người nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam. Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài là vợ, chồng, con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam : " Điều 3. Điều_kiện miễn thị_thực 1. Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm. 2. Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này. 3. Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. Bên cạnh đó tại Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của giấy miễn thị_thực như sau : Điều 4. Thời_hạn, giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1. Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng. 2. Giấy miễn thị_thực được cấp cho người | None | 1 | Trường_hợp của bên mình là người nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam . Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài là vợ , chồng , con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam : " Điều 3 . Điều_kiện miễn thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . 2 . Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . Bên cạnh đó tại Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của giấy miễn thị_thực như sau : Điều 4 . Thời_hạn , giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . 2 . Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân , giải_quyết việc riêng . 3 . Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người . Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ . " Như_vậy , nếu người nước_ngoài của công_ty bạn đáp_ứng đủ điều_kiện nêu trên thì được xét miễn thị_thực trong thời_gian tối_đa 05 năm . | 22,987 | |
Miễn thị_thực đối_với người nước_ngoài là vợ công_dân Việt_Nam cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Trường_hợp của bên mình là người nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam . Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị_thực cho ngườ: ... 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng. 2. Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân, giải_quyết việc riêng. 3. Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao, quốc_phòng, an_ninh. 4. Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người. Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ. " Như_vậy, nếu người nước_ngoài của công_ty bạn đáp_ứng đủ điều_kiện nêu trên thì được xét miễn thị_thực trong thời_gian tối_đa 05 năm. | None | 1 | Trường_hợp của bên mình là người nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam . Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP về miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài là vợ , chồng , con của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc của công_dân Việt_Nam : " Điều 3 . Điều_kiện miễn thị_thực 1 . Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế còn giá_trị ít_nhất 01 năm . 2 . Có giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này . 3 . Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh và tạm hoãn xuất_cảnh quy_định tại Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . Bên cạnh đó tại Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của giấy miễn thị_thực như sau : Điều 4 . Thời_hạn , giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . 2 . Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân , giải_quyết việc riêng . 3 . Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người . Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ . " Như_vậy , nếu người nước_ngoài của công_ty bạn đáp_ứng đủ điều_kiện nêu trên thì được xét miễn thị_thực trong thời_gian tối_đa 05 năm . | 22,988 | |
Hồ_sơ thủ_tục đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực chuẩn_bị những gì ? | Hồ_sơ thủ_tục chị tham_khảo tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 6. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : 1. Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài. 2. Tờ khai_đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ). 3. Giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : a ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : Giấy khai_sinh, quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam, giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó ; b ) Người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ, chồng, con của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam | None | 1 | Hồ_sơ thủ_tục chị tham_khảo tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : 1 . Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 2 . Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . 3 . Giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : a ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : Giấy khai_sinh , quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam , giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó ; b ) Người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc Việt_Nam để xem_xét , quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ . " | 22,989 | |
Hồ_sơ thủ_tục đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực chuẩn_bị những gì ? | Hồ_sơ thủ_tục chị tham_khảo tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc Việt_Nam để xem_xét, quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ. " " Điều 6. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : 1. Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài. 2. Tờ khai_đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ). 3. Giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : a ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : Giấy khai_sinh, quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam, giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của | None | 1 | Hồ_sơ thủ_tục chị tham_khảo tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : 1 . Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 2 . Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . 3 . Giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : a ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : Giấy khai_sinh , quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam , giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó ; b ) Người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc Việt_Nam để xem_xét , quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ . " | 22,990 | |
Hồ_sơ thủ_tục đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực chuẩn_bị những gì ? | Hồ_sơ thủ_tục chị tham_khảo tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... sau đây : Giấy khai_sinh, quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam, giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó ; b ) Người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ, chồng, con của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc Việt_Nam để xem_xét, quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ. " | None | 1 | Hồ_sơ thủ_tục chị tham_khảo tại Điều 6 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực Người đề_nghị cấp giấy miễn thị_thực nộp 01 bộ hồ_sơ gồm : 1 . Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 2 . Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . 3 . Giấy_tờ chứng_minh thuộc diện cấp giấy miễn thị_thực : a ) Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu một trong các giấy_tờ sau đây : Giấy khai_sinh , quyết_định cho thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy xác_nhận mất quốc_tịch Việt_Nam , giấy_tờ khác có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó ; b ) Người nước_ngoài nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh là vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam hoặc của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Trường_hợp không có giấy_tờ chứng_minh là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài căn_cứ vào giá_trị giấy_tờ của người đề_nghị trong đó có ghi đương_sự là người gốc Việt_Nam để xem_xét , quyết_định việc tiếp_nhận hồ_sơ . " | 22,991 | |
Người nước_ngoài cần đảm_bảo các quy_định gì để được xem_xét cho thường_trú tại Việt_Nam ? | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú củ: ... Ngoài_ra, người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú, chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. cụ_thể như sau : " Điều 39. Các trường_hợp được xét cho thường_trú 1. Người nước_ngoài có công_lao, đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam được nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự nhà_nước. 2. Người nước_ngoài là nhà_khoa_học, chuyên_gia đang tạm_trú tại Việt_Nam. 3. Người nước_ngoài được cha, mẹ, vợ, chồng, con là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh. 4. Người không quốc_tịch đã tạm_trú liên_tục tại Việt_Nam từ năm 2000 trở về trước. Điều 40. Điều_kiện xét cho thường_trú 1. Người nước_ngoài quy_định tại Điều 39 của Luật này được xét cho thường_trú nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam. 2. Người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị. 3. | None | 1 | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . cụ_thể như sau : " Điều 39 . Các trường_hợp được xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài có công_lao , đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam được nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . 2 . Người nước_ngoài là nhà_khoa_học , chuyên_gia đang tạm_trú tại Việt_Nam . 3 . Người nước_ngoài được cha , mẹ , vợ , chồng , con là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh . 4 . Người không quốc_tịch đã tạm_trú liên_tục tại Việt_Nam từ năm 2000 trở về trước . Điều 40 . Điều_kiện xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài quy_định tại Điều 39 của Luật này được xét cho thường_trú nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị . 3 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên . Điều 41 . Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét , quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng . 3 . Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú . 5 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú , người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú . " Như_vậy , người nước_ngoài cần tuân theo các quy_định về trường_hợp được xét cho thường_trú , điều_kiện xét cho thường_trú và thủ_tục giải_quyết cho thường_trú để được làm_việc tại Việt_Nam . | 22,992 | |
Người nước_ngoài cần đảm_bảo các quy_định gì để được xem_xét cho thường_trú tại Việt_Nam ? | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú củ: ... quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị. 3. Người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên. Điều 41. Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1. Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này. 2. Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét, quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng | None | 1 | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . cụ_thể như sau : " Điều 39 . Các trường_hợp được xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài có công_lao , đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam được nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . 2 . Người nước_ngoài là nhà_khoa_học , chuyên_gia đang tạm_trú tại Việt_Nam . 3 . Người nước_ngoài được cha , mẹ , vợ , chồng , con là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh . 4 . Người không quốc_tịch đã tạm_trú liên_tục tại Việt_Nam từ năm 2000 trở về trước . Điều 40 . Điều_kiện xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài quy_định tại Điều 39 của Luật này được xét cho thường_trú nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị . 3 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên . Điều 41 . Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét , quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng . 3 . Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú . 5 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú , người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú . " Như_vậy , người nước_ngoài cần tuân theo các quy_định về trường_hợp được xét cho thường_trú , điều_kiện xét cho thường_trú và thủ_tục giải_quyết cho thường_trú để được làm_việc tại Việt_Nam . | 22,993 | |
Người nước_ngoài cần đảm_bảo các quy_định gì để được xem_xét cho thường_trú tại Việt_Nam ? | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú củ: ... Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét, quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng. 3. Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh, Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú. 5. Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú, người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú. " Như_vậy, người nước_ngoài cần tuân theo các quy_định về trường_hợp được xét cho thường_trú, điều_kiện xét cho thường_trú và thủ_tục giải_quyết cho thường_trú để được làm_việc tại Việt_Nam. | None | 1 | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . cụ_thể như sau : " Điều 39 . Các trường_hợp được xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài có công_lao , đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam được nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . 2 . Người nước_ngoài là nhà_khoa_học , chuyên_gia đang tạm_trú tại Việt_Nam . 3 . Người nước_ngoài được cha , mẹ , vợ , chồng , con là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh . 4 . Người không quốc_tịch đã tạm_trú liên_tục tại Việt_Nam từ năm 2000 trở về trước . Điều 40 . Điều_kiện xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài quy_định tại Điều 39 của Luật này được xét cho thường_trú nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị . 3 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên . Điều 41 . Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét , quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng . 3 . Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú . 5 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú , người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú . " Như_vậy , người nước_ngoài cần tuân theo các quy_định về trường_hợp được xét cho thường_trú , điều_kiện xét cho thường_trú và thủ_tục giải_quyết cho thường_trú để được làm_việc tại Việt_Nam . | 22,994 | |
Người nước_ngoài cần đảm_bảo các quy_định gì để được xem_xét cho thường_trú tại Việt_Nam ? | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú củ: ... làm_việc tại Việt_Nam. | None | 1 | Ngoài_ra , người nước_ngoài này còn được xem_xét để cho thường_trú , chị xem tại Điều 39 đến Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . cụ_thể như sau : " Điều 39 . Các trường_hợp được xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài có công_lao , đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam được nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . 2 . Người nước_ngoài là nhà_khoa_học , chuyên_gia đang tạm_trú tại Việt_Nam . 3 . Người nước_ngoài được cha , mẹ , vợ , chồng , con là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh . 4 . Người không quốc_tịch đã tạm_trú liên_tục tại Việt_Nam từ năm 2000 trở về trước . Điều 40 . Điều_kiện xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài quy_định tại Điều 39 của Luật này được xét cho thường_trú nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị . 3 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên . Điều 41 . Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét , quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng . 3 . Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú . 5 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú , người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú . " Như_vậy , người nước_ngoài cần tuân theo các quy_định về trường_hợp được xét cho thường_trú , điều_kiện xét cho thường_trú và thủ_tục giải_quyết cho thường_trú để được làm_việc tại Việt_Nam . | 22,995 | |
Khái_niệm " Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm " là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định về thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm như sau : ... 1 . Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là bộ nguyên_tắc , tiêu_chuẩn về hệ_thống quản_lý chất_lượng liên_quan đến quá_trình tổ_chức và Điều_kiện tiến_hành nghiên_cứu phi lâm_sàng trong hoạt_động về dược đối_với sức_khoẻ con_người và an_toàn môi_trường được lập kế_hoạch , thực_hiện , giám_sát , ghi lại , lưu_trữ và báo_cáo . Theo đó , có_thể hiểu thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là bộ nguyên_tắc , tiêu_chuẩn về hệ_thống quản_lý chất_lượng liên_quan đến quá_trình tổ_chức và Điều_kiện tiến_hành nghiên_cứu phi lâm_sàng trong hoạt_động về dược đối_với sức_khoẻ con_người và an_toàn môi_trường được lập kế_hoạch , thực_hiện , giám_sát , ghi lại , lưu_trữ và báo_cáo . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định về thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm như sau : 1 . Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là bộ nguyên_tắc , tiêu_chuẩn về hệ_thống quản_lý chất_lượng liên_quan đến quá_trình tổ_chức và Điều_kiện tiến_hành nghiên_cứu phi lâm_sàng trong hoạt_động về dược đối_với sức_khoẻ con_người và an_toàn môi_trường được lập kế_hoạch , thực_hiện , giám_sát , ghi lại , lưu_trữ và báo_cáo . Theo đó , có_thể hiểu thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là bộ nguyên_tắc , tiêu_chuẩn về hệ_thống quản_lý chất_lượng liên_quan đến quá_trình tổ_chức và Điều_kiện tiến_hành nghiên_cứu phi lâm_sàng trong hoạt_động về dược đối_với sức_khoẻ con_người và an_toàn môi_trường được lập kế_hoạch , thực_hiện , giám_sát , ghi lại , lưu_trữ và báo_cáo . | 22,996 | |
Nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , việc thực_hiện tốt phòng_thí_nghiệm phải đảm_bảo dựa trên các nguyên_tắc , tiêu_chuẩn như sau : ... Nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Công_bố áp_dụng các nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm sau đây : a ) Nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm của Tổ_chức Y_tế thế_giới tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật quy_định tại Khoản 2 Điều này ; b ) Nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm của Tổ_chức hợp_tác và phát_triển kinh_tế tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Trường_hợp nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP quy_định tại Khoản 1 Điều này được WHO hoặc OECD sửa_đổi , bổ_sung , Cục Quản_lý dược tổ_chức dịch và công_bố nội_dung sửa_đổi , bổ_sung trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Y_tế và Trang_Thông tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược để các đối_tượng có liên_quan tra_cứu , cập_nhật và áp_dụng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , việc thực_hiện tốt phòng_thí_nghiệm phải đảm_bảo dựa trên các nguyên_tắc , tiêu_chuẩn như sau : Nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Công_bố áp_dụng các nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm sau đây : a ) Nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm của Tổ_chức Y_tế thế_giới tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật quy_định tại Khoản 2 Điều này ; b ) Nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm của Tổ_chức hợp_tác và phát_triển kinh_tế tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Trường_hợp nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP quy_định tại Khoản 1 Điều này được WHO hoặc OECD sửa_đổi , bổ_sung , Cục Quản_lý dược tổ_chức dịch và công_bố nội_dung sửa_đổi , bổ_sung trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Y_tế và Trang_Thông tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược để các đối_tượng có liên_quan tra_cứu , cập_nhật và áp_dụng . | 22,997 | |
Cơ_sở thử_nghiệm thuốc có thuộc nhóm đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : ... Đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc, tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1. Cơ_sở thử_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật. 2. Cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin, sinh phẩm y_tế, sản_phẩm từ máu, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật. 3. Cơ_sở thử_nghiệm áp_dụng tài_liệu cập_nhật GLP theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 Thông_tư này trong thời_hạn 12 tháng đối_với trường_hợp có yêu_cầu thay_đổi về thiết_bị phân_tích, cơ_sở vật_chất hoặc 06 tháng đối_với cập_nhật khác, tính từ thời_điểm tài_liệu cập_nhật được công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Y_tế và Trang_Thông tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược. Như_vậy, một trong những đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là cơ_sở thử_nghiệm thuốc cũng như các nguyên_liệu làm_thuốc. Cơ_sở này được tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BYT và tài_liệu cập_nhật. Đồng_thời | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : Đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Cơ_sở thử_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 2 . Cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm y_tế , sản_phẩm từ máu , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 3 . Cơ_sở thử_nghiệm áp_dụng tài_liệu cập_nhật GLP theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 Thông_tư này trong thời_hạn 12 tháng đối_với trường_hợp có yêu_cầu thay_đổi về thiết_bị phân_tích , cơ_sở vật_chất hoặc 06 tháng đối_với cập_nhật khác , tính từ thời_điểm tài_liệu cập_nhật được công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Y_tế và Trang_Thông tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Như_vậy , một trong những đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là cơ_sở thử_nghiệm thuốc cũng như các nguyên_liệu làm_thuốc . Cơ_sở này được tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BYT và tài_liệu cập_nhật . Đồng_thời , Điều 5 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BYT quy_định về hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm như sau : Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm là hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ( được nộp khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm không phải nộp thêm hồ_sơ để đánh_giá đáp_ứng GLP ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược và Điều 32 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Đối_với cơ_sở thử_nghiệm thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược , Điều 49 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP và khoản 31 Điều 5 Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP). Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể của cơ_sở thử_nghiệm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc hồ_sơ tổng_thể được cập_nhật trong trường_hợp bổ_sung phạm_vi hoạt_động ” . 2 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm không vì Mục_đích thương_mại bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đánh_giá đáp_ứng GLP thực_hiện theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . 3 . Trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận GLP cùng với Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm phải ghi rõ nội_dung này trong Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . | 22,998 | |
Cơ_sở thử_nghiệm thuốc có thuộc nhóm đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : ... Cơ_sở này được tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BYT và tài_liệu cập_nhật. Đồng_thời, Điều 5 Thông_tư 04/2018/TT-BYT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BYT quy_định về hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm như sau : Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1. Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm là hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ( được nộp khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược, cơ_sở thử_nghiệm không phải nộp thêm hồ_sơ để đánh_giá đáp_ứng GLP ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược và Điều 32 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Đối_với cơ_sở thử_nghiệm thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt, thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược, Điều 49 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP và khoản 31 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 04/2018/TT-BYT quy_định các đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm bao_gồm : Đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chuẩn Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Cơ_sở thử_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 2 . Cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm y_tế , sản_phẩm từ máu , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Thông_tư này và tài_liệu cập_nhật . 3 . Cơ_sở thử_nghiệm áp_dụng tài_liệu cập_nhật GLP theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 Thông_tư này trong thời_hạn 12 tháng đối_với trường_hợp có yêu_cầu thay_đổi về thiết_bị phân_tích , cơ_sở vật_chất hoặc 06 tháng đối_với cập_nhật khác , tính từ thời_điểm tài_liệu cập_nhật được công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Y_tế và Trang_Thông tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Như_vậy , một trong những đối_tượng áp_dụng nguyên_tắc thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm là cơ_sở thử_nghiệm thuốc cũng như các nguyên_liệu làm_thuốc . Cơ_sở này được tự lựa_chọn triển_khai áp_dụng và đáp_ứng GLP được quy_định tại một trong các Phụ_lục I hoặc II kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BYT và tài_liệu cập_nhật . Đồng_thời , Điều 5 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2020/TT-BYT quy_định về hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm như sau : Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm 1 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm là hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ( được nộp khi đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm không phải nộp thêm hồ_sơ để đánh_giá đáp_ứng GLP ) thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược và Điều 32 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Đối_với cơ_sở thử_nghiệm thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 của Luật dược , Điều 49 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP và khoản 31 Điều 5 Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( sau đây được gọi tắt là Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP). Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể của cơ_sở thử_nghiệm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc hồ_sơ tổng_thể được cập_nhật trong trường_hợp bổ_sung phạm_vi hoạt_động ” . 2 . Hồ_sơ làm căn_cứ để đánh_giá đáp_ứng GLP đối_với cơ_sở thử_nghiệm không vì Mục_đích thương_mại bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đánh_giá đáp_ứng GLP thực_hiện theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Tài_liệu kỹ_thuật về cơ_sở thử_nghiệm được trình_bày theo hướng_dẫn về hồ_sơ tổng_thể quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này . 3 . Trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận GLP cùng với Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_sở thử_nghiệm phải ghi rõ nội_dung này trong Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . | 22,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.