Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cá_nhân đang giữ bản_gốc Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh, làm đơn đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người hy_sinh thường_trú trước khi tham_gia cách_mạng hoặc nhập_ngũ. Bước 2 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_hạn 05 ngày làm_việc có trách_nhiệm xác_nhận bản khai, tổng_hợp, lập danh_sách và tờ_trình kèm theo bằng gốc gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin do mờ chữ hoặc bị hư_hại, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn, xã lấy ý_kiến nhân_dân, thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai. Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cá_nhân đang giữ bản_gốc Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh , làm đơn đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người hy_sinh thường_trú trước khi tham_gia cách_mạng hoặc nhập_ngũ . Bước 2 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_hạn 05 ngày làm_việc có trách_nhiệm xác_nhận bản khai , tổng_hợp , lập danh_sách và tờ_trình kèm theo bằng gốc gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin do mờ chữ hoặc bị hư_hại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm bằng gốc . Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ phải kiểm_tra , rà_soát , lập danh_sách đối_với những trường_hợp đủ căn_cứ , có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo bằng gốc . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin làm căn_cứ để cấp đổi do mờ chữ thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản gửi cơ_quan_chức_năng đề_nghị trưng_cầu giám_định . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả giám_định , nếu có đủ căn_cứ thì Sở có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo Bằng gốc và kết_quả giám_định . Bước 4 : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , tổng_hợp , lập danh_sách kèm tờ_trình gửi Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp đổi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp đổi bằng có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” , gửi về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 5 : Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cấp đổi có trách_nhiệm cho số quản_lý , lập trích_lục hồ_sơ liệt_sĩ , lưu_giữ bằng cũ và các giấy_tờ liên_quan trong hồ_sơ , gửi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến người đề_nghị . Thời_hạn giải_quyết : 129 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ) . ( Hình từ Internet )
4,900
Trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_: ... phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai. Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại, tố_cáo của nhân_dân, lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm bằng gốc. Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ phải kiểm_tra, rà_soát, lập danh_sách đối_với những trường_hợp đủ căn_cứ, có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo bằng gốc. Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin làm căn_cứ để cấp đổi do mờ chữ thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản gửi cơ_quan_chức_năng đề_nghị trưng_cầu giám_định. Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả giám_định, nếu có đủ căn_cứ thì Sở có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo Bằng gốc và kết_quả giám_định.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cá_nhân đang giữ bản_gốc Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh , làm đơn đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người hy_sinh thường_trú trước khi tham_gia cách_mạng hoặc nhập_ngũ . Bước 2 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_hạn 05 ngày làm_việc có trách_nhiệm xác_nhận bản khai , tổng_hợp , lập danh_sách và tờ_trình kèm theo bằng gốc gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin do mờ chữ hoặc bị hư_hại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm bằng gốc . Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ phải kiểm_tra , rà_soát , lập danh_sách đối_với những trường_hợp đủ căn_cứ , có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo bằng gốc . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin làm căn_cứ để cấp đổi do mờ chữ thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản gửi cơ_quan_chức_năng đề_nghị trưng_cầu giám_định . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả giám_định , nếu có đủ căn_cứ thì Sở có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo Bằng gốc và kết_quả giám_định . Bước 4 : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , tổng_hợp , lập danh_sách kèm tờ_trình gửi Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp đổi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp đổi bằng có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” , gửi về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 5 : Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cấp đổi có trách_nhiệm cho số quản_lý , lập trích_lục hồ_sơ liệt_sĩ , lưu_giữ bằng cũ và các giấy_tờ liên_quan trong hồ_sơ , gửi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến người đề_nghị . Thời_hạn giải_quyết : 129 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ) . ( Hình từ Internet )
4,901
Trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_: ... làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả giám_định, nếu có đủ căn_cứ thì Sở có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo Bằng gốc và kết_quả giám_định. Bước 4 : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ, có trách_nhiệm kiểm_tra, tổng_hợp, lập danh_sách kèm tờ_trình gửi Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp đổi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ”. Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp đổi bằng có trách_nhiệm in, chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ”, gửi về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Bước 5 : Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cấp đổi có trách_nhiệm cho số quản_lý, lập trích_lục hồ_sơ liệt_sĩ, lưu_giữ bằng cũ và các giấy_tờ liên_quan trong hồ_sơ, gửi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến người đề_nghị. Thời_hạn giải_quyết : 129 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cá_nhân đang giữ bản_gốc Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh , làm đơn đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người hy_sinh thường_trú trước khi tham_gia cách_mạng hoặc nhập_ngũ . Bước 2 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_hạn 05 ngày làm_việc có trách_nhiệm xác_nhận bản khai , tổng_hợp , lập danh_sách và tờ_trình kèm theo bằng gốc gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin do mờ chữ hoặc bị hư_hại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm bằng gốc . Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ phải kiểm_tra , rà_soát , lập danh_sách đối_với những trường_hợp đủ căn_cứ , có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo bằng gốc . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin làm căn_cứ để cấp đổi do mờ chữ thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản gửi cơ_quan_chức_năng đề_nghị trưng_cầu giám_định . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả giám_định , nếu có đủ căn_cứ thì Sở có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo Bằng gốc và kết_quả giám_định . Bước 4 : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , tổng_hợp , lập danh_sách kèm tờ_trình gửi Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp đổi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp đổi bằng có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” , gửi về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 5 : Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cấp đổi có trách_nhiệm cho số quản_lý , lập trích_lục hồ_sơ liệt_sĩ , lưu_giữ bằng cũ và các giấy_tờ liên_quan trong hồ_sơ , gửi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến người đề_nghị . Thời_hạn giải_quyết : 129 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ) . ( Hình từ Internet )
4,902
Trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_: ... . Thời_hạn giải_quyết : 129 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ trình_tự cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cá_nhân đang giữ bản_gốc Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh , làm đơn đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người hy_sinh thường_trú trước khi tham_gia cách_mạng hoặc nhập_ngũ . Bước 2 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_hạn 05 ngày làm_việc có trách_nhiệm xác_nhận bản khai , tổng_hợp , lập danh_sách và tờ_trình kèm theo bằng gốc gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin do mờ chữ hoặc bị hư_hại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết công_khai tại thôn , xã lấy ý_kiến nhân_dân , thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương trong thời_gian tối_thiểu 40 ngày và lập biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai . Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày có kết_quả niêm_yết công_khai phải tổ_chức họp Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã để xem_xét đối_với các trường_hợp không có ý_kiến khiếu_nại , tố_cáo của nhân_dân , lập biên_bản họp xét_duyệt và có văn_bản đề_nghị kèm biên_bản kết_quả niêm_yết công_khai và biên_bản họp xét_duyệt của Hội_đồng xác_nhận người có công cấp xã gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm bằng gốc . Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ phải kiểm_tra , rà_soát , lập danh_sách đối_với những trường_hợp đủ căn_cứ , có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo bằng gốc . Trường_hợp bằng gốc không thể_hiện được thông_tin làm căn_cứ để cấp đổi do mờ chữ thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có văn_bản gửi cơ_quan_chức_năng đề_nghị trưng_cầu giám_định . Trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kết_quả giám_định , nếu có đủ căn_cứ thì Sở có văn_bản đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kèm theo Bằng gốc và kết_quả giám_định . Bước 4 : Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ các giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , tổng_hợp , lập danh_sách kèm tờ_trình gửi Văn_phòng Chính_phủ trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp đổi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp đổi bằng có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” , gửi về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 5 : Trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cấp đổi có trách_nhiệm cho số quản_lý , lập trích_lục hồ_sơ liệt_sĩ , lưu_giữ bằng cũ và các giấy_tờ liên_quan trong hồ_sơ , gửi Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến người đề_nghị . Thời_hạn giải_quyết : 129 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ) . ( Hình từ Internet )
4,903
Thành_phần , số_lượng hồ_sơ thực_hiện cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ thành_phần , số_lượng hồ_: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ thành_phần , số_lượng hồ_sơ thực_hiện cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công gồm : Thành_phần hồ_sơ thực_hiện cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 16 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Bản_gốc Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh . - Một trong các giấy_tờ chứng_minh thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi : Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ thành_phần , số_lượng hồ_sơ thực_hiện cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công gồm : Thành_phần hồ_sơ thực_hiện cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 16 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . - Bản_gốc Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh . - Một trong các giấy_tờ chứng_minh thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi : Quyết_định hưởng trợ_cấp ; sổ nhận trợ_cấp ưu_đãi ; danh_sách chi_trả trợ_cấp hằng tháng hoặc trợ_cấp một lần khi báo_tử có ký nhận của người hưởng trợ_cấp ; giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành , xác_nhận được lập từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ .
4,904
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ yêu_cầu điều_kiện thực_hi: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ yêu_cầu điều_kiện thực_hiện thủ_tục cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công như sau : - Người hy_sinh đã được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh chưa được đổi thành Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” do Thủ_tướng Chính_phủ cấp . - Thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5 Mục 1 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 có nêu rõ yêu_cầu điều_kiện thực_hiện thủ_tục cấp đổi bằng Tổ_quốc ghi công như sau : - Người hy_sinh đã được cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bằng “ Tổ_quốc ghi ơn ” của Bộ_trưởng Bộ Thương_binh - Cựu_binh chưa được đổi thành Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” do Thủ_tướng Chính_phủ cấp . - Thân_nhân đã được giải_quyết chế_độ ưu_đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước .
4,905
Quy_định về tên thương_mại như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy đinh khoản 21 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : ... " Tên thương_mại là tên gọi của tổ_chức , cá_nhân dùng trong hoạt_động kinh_doanh để phân_biệt chủ_thể kinh_doanh mang tên gọi đó với chủ_thể kinh_doanh khác trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh . " Do_đó , nếu công_ty B cho_phép công_ty A sử_dụng tên thương_mại của mình để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh tại Việt_Nam thì đó là hoạt_động chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định . Thuế nhà_thầu
None
1
Căn_cứ theo quy đinh khoản 21 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : " Tên thương_mại là tên gọi của tổ_chức , cá_nhân dùng trong hoạt_động kinh_doanh để phân_biệt chủ_thể kinh_doanh mang tên gọi đó với chủ_thể kinh_doanh khác trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh . " Do_đó , nếu công_ty B cho_phép công_ty A sử_dụng tên thương_mại của mình để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh tại Việt_Nam thì đó là hoạt_động chuyển_nhượng quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định . Thuế nhà_thầu
4,906
Thuế nhà_thầu với hoạt_động chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ra sao ?
Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : 1 . Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng , thoả_thuận , hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu . " Như_vậy căn_cứ vào thông_tin mà bạn cung_cấp , công_ty B là một doanh_nghiệp nước_ngoài , có phát_sinh doanh_thu trên cơ_sở hợp_đồng ký_kết với doanh_nghiệp Việt_Nam , do_đó là đối_tượng áp_dụng về chính_sách thuế nhà_thầu theo quy_định trên . Bên cạnh đó thì thuế nhà_thầu áp_dụng với tổ_chức bao_gồm hai loại thuế : thuế GTGT và thuế TNDN .
None
1
Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : 1 . Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng , thoả_thuận , hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu . " Như_vậy căn_cứ vào thông_tin mà bạn cung_cấp , công_ty B là một doanh_nghiệp nước_ngoài , có phát_sinh doanh_thu trên cơ_sở hợp_đồng ký_kết với doanh_nghiệp Việt_Nam , do_đó là đối_tượng áp_dụng về chính_sách thuế nhà_thầu theo quy_định trên . Bên cạnh đó thì thuế nhà_thầu áp_dụng với tổ_chức bao_gồm hai loại thuế : thuế GTGT và thuế TNDN .
4,907
Thu_nhập nào phải chịu thuế TNDN ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... " 1. Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp, phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ, dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu, hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ). 2. Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ), hoạt_động xúc_tiến thương_mại, dịch_vụ sau bán hàng, dịch_vụ lắp_đặt, chạy thử, bảo_hành, bảo_dưỡng, thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ), kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ. 3. Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : " 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . "
4,908
Thu_nhập nào phải chịu thuế TNDN ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ. 3. Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu, hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ), không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài. Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam, chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam. - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng, chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ, bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng, chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ, bản_quyền phần_mềm ). “ Quyền_tác_giả, quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ”, “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ”, " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự, Luật Sở_hữu_trí_tuệ, Luật Chuyển_giao công_nghệ và các
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : " 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . "
4,909
Thu_nhập nào phải chịu thuế TNDN ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... ền_tác_giả, quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ”, “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ”, " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự, Luật Sở_hữu_trí_tuệ, Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. - Thu_nhập từ chuyển_nhượng, thanh_lý tài_sản. - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp, người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ), kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu, chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ), tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi. Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : " 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . "
4,910
Thu_nhập nào phải chịu thuế TNDN ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ), tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi. Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng. - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán. - Tiền phạt, tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng. - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật. "
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : " 1 . Thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là thu_nhập phát_sinh từ hoạt_động cung_cấp , phân_phối hàng_hoá ; cung_cấp dịch_vụ , dịch_vụ gắn với hàng_hoá tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) . 2 . Trường_hợp hàng_hoá được cung_cấp dưới hình_thức : điểm giao_nhận hàng_hoá nằm trong lãnh_thổ Việt_Nam ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 2 Chương I ) ; hoặc việc cung_cấp hàng_hoá có kèm theo một_số dịch_vụ tiến_hành tại Việt_Nam như dịch_vụ quảng_cáo tiếp_thị ( marketing ) , hoạt_động xúc_tiến thương_mại , dịch_vụ sau bán hàng , dịch_vụ lắp_đặt , chạy thử , bảo_hành , bảo_dưỡng , thay_thế và các dịch_vụ khác đi kèm với việc cung_cấp hàng_hoá ( bao_gồm cả trường_hợp dịch_vụ kèm theo miễn_phí ) , kể_cả trường_hợp việc cung_cấp các dịch_vụ nêu trên có hoặc không nằm trong giá_trị của hợp_đồng cung_cấp hàng_hoá thì thu_nhập chịu thuế TNDN của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là toàn_bộ giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ . 3 . Thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là các khoản thu_nhập nhận được dưới bất_kỳ hình_thức nào trên cơ_sở hợp_đồng nhà_thầu , hợp_đồng nhà_thầu phụ ( trừ trường_hợp quy_định tại Điều 2 Chương I ) , không phụ_thuộc vào địa_điểm tiến_hành hoạt_động kinh_doanh của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài . Thu_nhập chịu thuế của Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài trong một_số trường_hợp cụ_thể như sau : - Thu_nhập từ chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản ; chuyển_nhượng quyền tham_gia hợp_đồng kinh_tế / dự_án tại Việt_Nam , chuyển_nhượng quyền tài_sản tại Việt_Nam . - Thu_nhập từ tiền bản_quyền là khoản thu_nhập dưới bất_kỳ hình_thức nào được trả cho quyền sử_dụng , chuyển quyền sở_hữu_trí_tuệ và chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ( bao_gồm : các khoản tiền trả cho quyền sử_dụng , chuyển_giao quyền_tác_giả và quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ; chuyển_giao quyền_sở_hữu công_nghiệp ; chuyển_giao công_nghệ , bản_quyền phần_mềm ) . “ Quyền_tác_giả , quyền chủ_sở_hữu tác_phẩm ” , “ Quyền_sở_hữu công_nghiệp ” , " Chuyển_giao công_nghệ " quy_định tại Bộ_Luật Dân_sự , Luật Sở_hữu_trí_tuệ , Luật Chuyển_giao công_nghệ và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng , thanh_lý tài_sản . - Thu_nhập từ Lãi tiền vay : là thu_nhập của Bên cho vay từ các khoản cho vay dưới bất_kỳ dạng nào mà khoản vay đó có hay không được đảm_bảo bằng thế_chấp , người cho vay đó có hay không được hưởng lợi_tức của người đi vay ; thu_nhập từ lãi tiền gửi ( trừ lãi tiền gửi của các cá_nhân người nước_ngoài và lãi tiền gửi phát_sinh từ tài_khoản tiền gửi để duy_trì hoạt_động tại Việt_Nam của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ tại Việt_Nam ) , kể_cả các khoản thưởng đi kèm lãi tiền gửi ( nếu có ) ; thu_nhập từ lãi trả_chậm theo quy_định của các hợp_đồng ; thu_nhập từ lãi trái_phiếu , chiết_khấu giá trái_phiếu ( trừ trái_phiếu thuộc diện miễn thuế ) , tín_phiếu kho_bạc ; thu_nhập từ lãi chứng_chỉ tiền gửi . Lãi tiền vay bao_gồm cả các khoản phí mà Bên Việt_Nam phải trả theo quy_định của hợp_đồng . - Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán . - Tiền phạt , tiền bồi_thường thu được từ bên đối_tác vi_phạm hợp_đồng . - Các khoản thu_nhập khác theo quy_định của pháp_luật . "
4,911
Căn_cứ tính thuế TNDN theo quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... Trong trường_hợp này, công_ty A là công_ty Việt_Nam có nghĩa_vụ khấu_trừ và nộp thay cho nhà_thầu nước_ngoài. Với số thuế TNDN bên A nộp thay cho bên B có_thể được tính là chi_phí được trừ nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC: " a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. " Về số thuế TNDN phải nộp, do công_ty B không hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam, do_đó thuế TNDN trên hợp_đồng sẽ được tính theo phương_pháp trực_tiếp trên doanh_thu. Căn_cứ tính thuế là doanh_thu tính thuế TNDN và tỷ_lệ ( % ) thuế TNDN tính trên doanh_thu tính thuế theo hướng_dẫn trên + ) Thuế_suất : 10% ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC) + )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : Trong trường_hợp này , công_ty A là công_ty Việt_Nam có nghĩa_vụ khấu_trừ và nộp thay cho nhà_thầu nước_ngoài . Với số thuế TNDN bên A nộp thay cho bên B có_thể được tính là chi_phí được trừ nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC: " a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . " Về số thuế TNDN phải nộp , do công_ty B không hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam , do_đó thuế TNDN trên hợp_đồng sẽ được tính theo phương_pháp trực_tiếp trên doanh_thu . Căn_cứ tính thuế là doanh_thu tính thuế TNDN và tỷ_lệ ( % ) thuế TNDN tính trên doanh_thu tính thuế theo hướng_dẫn trên + ) Thuế_suất : 10% ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC) + ) Về doanh_thu tính thuế , căn_cứ theo hướng_dẫn tại khoản 1 , Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC. Tải về mẫu Tờ khai đăng_ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây
4,912
Căn_cứ tính thuế TNDN theo quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... tính trên doanh_thu tính thuế theo hướng_dẫn trên + ) Thuế_suất : 10% ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC) + ) Về doanh_thu tính thuế, căn_cứ theo hướng_dẫn tại khoản 1, Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC. Tải về mẫu Tờ khai đăng_ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây Trong trường_hợp này, công_ty A là công_ty Việt_Nam có nghĩa_vụ khấu_trừ và nộp thay cho nhà_thầu nước_ngoài. Với số thuế TNDN bên A nộp thay cho bên B có_thể được tính là chi_phí được trừ nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC: " a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. " Về số thuế TNDN phải nộp, do
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : Trong trường_hợp này , công_ty A là công_ty Việt_Nam có nghĩa_vụ khấu_trừ và nộp thay cho nhà_thầu nước_ngoài . Với số thuế TNDN bên A nộp thay cho bên B có_thể được tính là chi_phí được trừ nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC: " a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . " Về số thuế TNDN phải nộp , do công_ty B không hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam , do_đó thuế TNDN trên hợp_đồng sẽ được tính theo phương_pháp trực_tiếp trên doanh_thu . Căn_cứ tính thuế là doanh_thu tính thuế TNDN và tỷ_lệ ( % ) thuế TNDN tính trên doanh_thu tính thuế theo hướng_dẫn trên + ) Thuế_suất : 10% ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC) + ) Về doanh_thu tính thuế , căn_cứ theo hướng_dẫn tại khoản 1 , Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC. Tải về mẫu Tờ khai đăng_ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây
4,913
Căn_cứ tính thuế TNDN theo quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : ... từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. " Về số thuế TNDN phải nộp, do công_ty B không hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam, do_đó thuế TNDN trên hợp_đồng sẽ được tính theo phương_pháp trực_tiếp trên doanh_thu. Căn_cứ tính thuế là doanh_thu tính thuế TNDN và tỷ_lệ ( % ) thuế TNDN tính trên doanh_thu tính thuế theo hướng_dẫn trên + ) Thuế_suất : 10% ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC) + ) Về doanh_thu tính thuế, căn_cứ theo hướng_dẫn tại khoản 1, Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC. Tải về mẫu Tờ khai đăng_ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC như sau : Trong trường_hợp này , công_ty A là công_ty Việt_Nam có nghĩa_vụ khấu_trừ và nộp thay cho nhà_thầu nước_ngoài . Với số thuế TNDN bên A nộp thay cho bên B có_thể được tính là chi_phí được trừ nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC: " a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . " Về số thuế TNDN phải nộp , do công_ty B không hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam , do_đó thuế TNDN trên hợp_đồng sẽ được tính theo phương_pháp trực_tiếp trên doanh_thu . Căn_cứ tính thuế là doanh_thu tính thuế TNDN và tỷ_lệ ( % ) thuế TNDN tính trên doanh_thu tính thuế theo hướng_dẫn trên + ) Thuế_suất : 10% ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC) + ) Về doanh_thu tính thuế , căn_cứ theo hướng_dẫn tại khoản 1 , Điều 13 Thông_tư 103/2014/TT-BTC. Tải về mẫu Tờ khai đăng_ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền_sở_hữu công_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây
4,914
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông
Theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm: ... Theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học, công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về phát_triển, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông cụ_thể như sau : - Thúc_đẩy nghiên_cứu và ứng_dụng rộng_rãi công_nghệ_thông_tin và truyền_thông, tập_trung vào các công_nghệ điện_toán đám mây, Internet vạn_vật, trí_tuệ_nhân_tạo, chuỗi khối, thực_tế ảo, cùng với xây_dựng và hình_thành các cơ_sở_dữ_liệu lớn để làm nòng_cốt thúc_đẩy chuyển_đổi số, phát_triển kinh_tế số, chính_phủ số, xã_hội số, tạo ra những sản_phẩm, thiết_bị và các tiện_ích thông_minh ứng_dụng trong sản_xuất, dịch_vụ, kinh_doanh, quản_lý xã_hội và đời_sống. Nghiên_cứu làm chủ lĩnh_vực an_toàn thông_tin, an_ninh mạng để bảo_đảm an_ninh, chủ_quyền quốc_gia, lợi_ích của các tổ_chức và người_dân, ngăn_chặn hiệu_quả các cuộc tấn_công trên không_gian mạng. - Chuyển_giao công_nghệ, nâng cao năng_lực làm_chủ, hấp_thụ, đẩy_mạnh nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ tiến tới sáng_tạo, tự_chủ công_nghệ thiết_kế, chế_tạo thiết_bị cho mạng viễn_thông, mạng di_động, thiết_bị_đầu_cuối 5G và thế_hệ sau 5G. - Nghiên_cứu và làm chủ
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông cụ_thể như sau : - Thúc_đẩy nghiên_cứu và ứng_dụng rộng_rãi công_nghệ_thông_tin và truyền_thông , tập_trung vào các công_nghệ điện_toán đám mây , Internet vạn_vật , trí_tuệ_nhân_tạo , chuỗi khối , thực_tế ảo , cùng với xây_dựng và hình_thành các cơ_sở_dữ_liệu lớn để làm nòng_cốt thúc_đẩy chuyển_đổi số , phát_triển kinh_tế số , chính_phủ số , xã_hội số , tạo ra những sản_phẩm , thiết_bị và các tiện_ích thông_minh ứng_dụng trong sản_xuất , dịch_vụ , kinh_doanh , quản_lý xã_hội và đời_sống . Nghiên_cứu làm chủ lĩnh_vực an_toàn thông_tin , an_ninh mạng để bảo_đảm an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , lợi_ích của các tổ_chức và người_dân , ngăn_chặn hiệu_quả các cuộc tấn_công trên không_gian mạng . - Chuyển_giao công_nghệ , nâng cao năng_lực làm_chủ , hấp_thụ , đẩy_mạnh nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ tiến tới sáng_tạo , tự_chủ công_nghệ thiết_kế , chế_tạo thiết_bị cho mạng viễn_thông , mạng di_động , thiết_bị_đầu_cuối 5G và thế_hệ sau 5G . - Nghiên_cứu và làm chủ công_nghệ lượng_tử , công_nghệ terahertz . Ứng_dụng thành_công công_nghệ_sinh_học trong phát_triển nguồn thảo_dược , sản_xuất các loại thuốc , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ
4,915
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông
Theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm: ... và phát_triển công_nghệ tiến tới sáng_tạo, tự_chủ công_nghệ thiết_kế, chế_tạo thiết_bị cho mạng viễn_thông, mạng di_động, thiết_bị_đầu_cuối 5G và thế_hệ sau 5G. - Nghiên_cứu và làm chủ công_nghệ lượng_tử, công_nghệ terahertz. Ứng_dụng thành_công công_nghệ_sinh_học trong phát_triển nguồn thảo_dược, sản_xuất các loại thuốc, thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻTheo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học, công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về phát_triển, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông cụ_thể như sau : - Thúc_đẩy nghiên_cứu và ứng_dụng rộng_rãi công_nghệ_thông_tin và truyền_thông, tập_trung vào các công_nghệ điện_toán đám mây, Internet vạn_vật, trí_tuệ_nhân_tạo, chuỗi khối, thực_tế ảo, cùng với xây_dựng và hình_thành các cơ_sở_dữ_liệu lớn để làm nòng_cốt thúc_đẩy chuyển_đổi số, phát_triển kinh_tế số, chính_phủ số, xã_hội số, tạo ra những sản_phẩm, thiết_bị và các tiện_ích thông_minh ứng_dụng trong sản_xuất, dịch_vụ, kinh_doanh, quản_lý xã_hội và đời_sống. Nghiên_cứu làm chủ lĩnh_vực an_toàn thông_tin, an_ninh mạng để bảo_đảm an_ninh, chủ_quyền quốc_gia, lợi_ích của các
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông cụ_thể như sau : - Thúc_đẩy nghiên_cứu và ứng_dụng rộng_rãi công_nghệ_thông_tin và truyền_thông , tập_trung vào các công_nghệ điện_toán đám mây , Internet vạn_vật , trí_tuệ_nhân_tạo , chuỗi khối , thực_tế ảo , cùng với xây_dựng và hình_thành các cơ_sở_dữ_liệu lớn để làm nòng_cốt thúc_đẩy chuyển_đổi số , phát_triển kinh_tế số , chính_phủ số , xã_hội số , tạo ra những sản_phẩm , thiết_bị và các tiện_ích thông_minh ứng_dụng trong sản_xuất , dịch_vụ , kinh_doanh , quản_lý xã_hội và đời_sống . Nghiên_cứu làm chủ lĩnh_vực an_toàn thông_tin , an_ninh mạng để bảo_đảm an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , lợi_ích của các tổ_chức và người_dân , ngăn_chặn hiệu_quả các cuộc tấn_công trên không_gian mạng . - Chuyển_giao công_nghệ , nâng cao năng_lực làm_chủ , hấp_thụ , đẩy_mạnh nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ tiến tới sáng_tạo , tự_chủ công_nghệ thiết_kế , chế_tạo thiết_bị cho mạng viễn_thông , mạng di_động , thiết_bị_đầu_cuối 5G và thế_hệ sau 5G . - Nghiên_cứu và làm chủ công_nghệ lượng_tử , công_nghệ terahertz . Ứng_dụng thành_công công_nghệ_sinh_học trong phát_triển nguồn thảo_dược , sản_xuất các loại thuốc , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ
4,916
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông
Theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm: ... ứng_dụng trong sản_xuất, dịch_vụ, kinh_doanh, quản_lý xã_hội và đời_sống. Nghiên_cứu làm chủ lĩnh_vực an_toàn thông_tin, an_ninh mạng để bảo_đảm an_ninh, chủ_quyền quốc_gia, lợi_ích của các tổ_chức và người_dân, ngăn_chặn hiệu_quả các cuộc tấn_công trên không_gian mạng. - Chuyển_giao công_nghệ, nâng cao năng_lực làm_chủ, hấp_thụ, đẩy_mạnh nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ tiến tới sáng_tạo, tự_chủ công_nghệ thiết_kế, chế_tạo thiết_bị cho mạng viễn_thông, mạng di_động, thiết_bị_đầu_cuối 5G và thế_hệ sau 5G. - Nghiên_cứu và làm chủ công_nghệ lượng_tử, công_nghệ terahertz. Ứng_dụng thành_công công_nghệ_sinh_học trong phát_triển nguồn thảo_dược, sản_xuất các loại thuốc, thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông cụ_thể như sau : - Thúc_đẩy nghiên_cứu và ứng_dụng rộng_rãi công_nghệ_thông_tin và truyền_thông , tập_trung vào các công_nghệ điện_toán đám mây , Internet vạn_vật , trí_tuệ_nhân_tạo , chuỗi khối , thực_tế ảo , cùng với xây_dựng và hình_thành các cơ_sở_dữ_liệu lớn để làm nòng_cốt thúc_đẩy chuyển_đổi số , phát_triển kinh_tế số , chính_phủ số , xã_hội số , tạo ra những sản_phẩm , thiết_bị và các tiện_ích thông_minh ứng_dụng trong sản_xuất , dịch_vụ , kinh_doanh , quản_lý xã_hội và đời_sống . Nghiên_cứu làm chủ lĩnh_vực an_toàn thông_tin , an_ninh mạng để bảo_đảm an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , lợi_ích của các tổ_chức và người_dân , ngăn_chặn hiệu_quả các cuộc tấn_công trên không_gian mạng . - Chuyển_giao công_nghệ , nâng cao năng_lực làm_chủ , hấp_thụ , đẩy_mạnh nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ tiến tới sáng_tạo , tự_chủ công_nghệ thiết_kế , chế_tạo thiết_bị cho mạng viễn_thông , mạng di_động , thiết_bị_đầu_cuối 5G và thế_hệ sau 5G . - Nghiên_cứu và làm chủ công_nghệ lượng_tử , công_nghệ terahertz . Ứng_dụng thành_công công_nghệ_sinh_học trong phát_triển nguồn thảo_dược , sản_xuất các loại thuốc , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ
4,917
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_sinh_học
Phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_sinh_học được quy_định tại tiết b tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển : ... Phát_triển, ứng_dụng công_nghệ_sinh_học được quy_định tại tiết b tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học, công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định : - Trong chăm_sóc sức_khoẻ, chẩn_đoán và điều_trị bệnh, chú_trọng nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ gen, tế_bào gốc để chữa_trị các loại bệnh hiểm_nghèo ; nghiên_cứu sản_xuất sinh phẩm chẩn_đoán, vắc-xin, thuốc điều_trị kịp_thời phòng, chống dịch_bệnh mới nổi, tái nổi phát_sinh ở người ; nghiên_cứu, phát_triển nguồn thảo_dược, sản_xuất các loại thuốc, thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ theo quy_định về an_toàn thực_phẩm. - Trong nông_nghiệp, tập_trung vào công_nghệ_sinh_học để tạo các giống cây_trồng, vật_nuôi, thuỷ hải_sản có năng_suất, chất_lượng và giá_trị gia_tăng cao, phù_hợp với điều_kiện sinh_thái, biến_đổi khí_hậu ở Việt_Nam ; công_nghệ_sinh_học giúp kiểm_soát và xử_lý ô_nhiễm môi_trường trong trồng_trọt, chăn_nuôi và nuôi_trồng thuỷ hải_sản ; sản_xuất vắc-xin, dược_phẩm, thuốc thú_y, sinh phẩm chẩn_đoán, các chế_phẩm sinh_học phục_vụ chế_biến thức_ăn chăn_nuôi, thuốc sinh_học phòng_trừ sâu, bệnh, chế_phẩm sinh_học phục_vụ sản_xuất phân_bón chức_năng, phân_bón hữu_cơ vi_sinh.
None
1
Phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_sinh_học được quy_định tại tiết b tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định : - Trong chăm_sóc sức_khoẻ , chẩn_đoán và điều_trị bệnh , chú_trọng nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ gen , tế_bào gốc để chữa_trị các loại bệnh hiểm_nghèo ; nghiên_cứu sản_xuất sinh phẩm chẩn_đoán , vắc-xin , thuốc điều_trị kịp_thời phòng , chống dịch_bệnh mới nổi , tái nổi phát_sinh ở người ; nghiên_cứu , phát_triển nguồn thảo_dược , sản_xuất các loại thuốc , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ theo quy_định về an_toàn thực_phẩm . - Trong nông_nghiệp , tập_trung vào công_nghệ_sinh_học để tạo các giống cây_trồng , vật_nuôi , thuỷ hải_sản có năng_suất , chất_lượng và giá_trị gia_tăng cao , phù_hợp với điều_kiện sinh_thái , biến_đổi khí_hậu ở Việt_Nam ; công_nghệ_sinh_học giúp kiểm_soát và xử_lý ô_nhiễm môi_trường trong trồng_trọt , chăn_nuôi và nuôi_trồng thuỷ hải_sản ; sản_xuất vắc-xin , dược_phẩm , thuốc thú_y , sinh phẩm chẩn_đoán , các chế_phẩm sinh_học phục_vụ chế_biến thức_ăn chăn_nuôi , thuốc sinh_học phòng_trừ sâu , bệnh , chế_phẩm sinh_học phục_vụ sản_xuất phân_bón chức_năng , phân_bón hữu_cơ vi_sinh . - Trong công_nghiệp chế_biến , tập_trung vào nghiên_cứu chế_tạo các chế_phẩm sinh_học phục_vụ chế_biến thực_phẩm nhằm nâng cao giá_trị gia_tăng của nông_sản hàng_hoá , làm chủ quy_trình công_nghệ , chế_tạo được các thiết_bị đồng_bộ trong công_nghiệp sinh_học . - Trong bảo_vệ môi_trường , tập_trung vào tận_thu , tái_chế phụ_phẩm , xử_lý ô_nhiễm môi_trường bằng công_nghệ_sinh_học ; bảo_tồn , lưu_giữ và khai_thác hợp_lý nguồn gen quý_hiếm ; bảo_vệ đa_dạng_sinh_học .
4,918
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_sinh_học
Phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_sinh_học được quy_định tại tiết b tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển : ... thú_y, sinh phẩm chẩn_đoán, các chế_phẩm sinh_học phục_vụ chế_biến thức_ăn chăn_nuôi, thuốc sinh_học phòng_trừ sâu, bệnh, chế_phẩm sinh_học phục_vụ sản_xuất phân_bón chức_năng, phân_bón hữu_cơ vi_sinh. - Trong công_nghiệp chế_biến, tập_trung vào nghiên_cứu chế_tạo các chế_phẩm sinh_học phục_vụ chế_biến thực_phẩm nhằm nâng cao giá_trị gia_tăng của nông_sản hàng_hoá, làm chủ quy_trình công_nghệ, chế_tạo được các thiết_bị đồng_bộ trong công_nghiệp sinh_học. - Trong bảo_vệ môi_trường, tập_trung vào tận_thu, tái_chế phụ_phẩm, xử_lý ô_nhiễm môi_trường bằng công_nghệ_sinh_học ; bảo_tồn, lưu_giữ và khai_thác hợp_lý nguồn gen quý_hiếm ; bảo_vệ đa_dạng_sinh_học.
None
1
Phát_triển , ứng_dụng công_nghệ_sinh_học được quy_định tại tiết b tiểu_mục 3 Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định : - Trong chăm_sóc sức_khoẻ , chẩn_đoán và điều_trị bệnh , chú_trọng nghiên_cứu ứng_dụng công_nghệ gen , tế_bào gốc để chữa_trị các loại bệnh hiểm_nghèo ; nghiên_cứu sản_xuất sinh phẩm chẩn_đoán , vắc-xin , thuốc điều_trị kịp_thời phòng , chống dịch_bệnh mới nổi , tái nổi phát_sinh ở người ; nghiên_cứu , phát_triển nguồn thảo_dược , sản_xuất các loại thuốc , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ theo quy_định về an_toàn thực_phẩm . - Trong nông_nghiệp , tập_trung vào công_nghệ_sinh_học để tạo các giống cây_trồng , vật_nuôi , thuỷ hải_sản có năng_suất , chất_lượng và giá_trị gia_tăng cao , phù_hợp với điều_kiện sinh_thái , biến_đổi khí_hậu ở Việt_Nam ; công_nghệ_sinh_học giúp kiểm_soát và xử_lý ô_nhiễm môi_trường trong trồng_trọt , chăn_nuôi và nuôi_trồng thuỷ hải_sản ; sản_xuất vắc-xin , dược_phẩm , thuốc thú_y , sinh phẩm chẩn_đoán , các chế_phẩm sinh_học phục_vụ chế_biến thức_ăn chăn_nuôi , thuốc sinh_học phòng_trừ sâu , bệnh , chế_phẩm sinh_học phục_vụ sản_xuất phân_bón chức_năng , phân_bón hữu_cơ vi_sinh . - Trong công_nghiệp chế_biến , tập_trung vào nghiên_cứu chế_tạo các chế_phẩm sinh_học phục_vụ chế_biến thực_phẩm nhằm nâng cao giá_trị gia_tăng của nông_sản hàng_hoá , làm chủ quy_trình công_nghệ , chế_tạo được các thiết_bị đồng_bộ trong công_nghiệp sinh_học . - Trong bảo_vệ môi_trường , tập_trung vào tận_thu , tái_chế phụ_phẩm , xử_lý ô_nhiễm môi_trường bằng công_nghệ_sinh_học ; bảo_tồn , lưu_giữ và khai_thác hợp_lý nguồn gen quý_hiếm ; bảo_vệ đa_dạng_sinh_học .
4,919
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng thêm những công_nghệ khác
Tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_: ... Tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học, công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về việc định_hướng phát_triển, ứng_dụng thêm những công_nghệ khác cụ_thể như sau : Định_hướng phát_triển, ứng_dụng công_nghệ mới - Chuyển_giao công_nghệ, nghiên_cứu chế_tạo các vật_liệu mới tiên_tiến phục_vụ công_nghiệp và xây_dựng như các vật_liệu chức_năng có cơ lý_tính biến_đổi, vật_liệu polyme và composit tiên_tiến, vật_liệu kim_loại và hợp_kim tiên_tiến cùng nhiều những tính_năng mới được quy_định cụ_thể tại tiết c tiểu_mục 3 Mục_III_Quyết_định này. - Nghiên_cứu làm chủ các công_nghệ vật_liệu lưu_trữ và chuyển_hoá năng_lượng như pịn, pin nhiên_liệu hiệu_suất cao, vật_liệu tích trực hydro, vật_liệu chuyển_hoá quang - điện, nhiệt - điện, quang - điện, vật_liệu điện gió, nhiên_liệu sinh_học. Định_hướng phát_triển, ứng_dụng công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá - Tiếp_thu, làm chủ và phát_triển công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá tiên_tiến, thông_minh bao_gồm công_nghệ thiết_kế, chế_tạo thiết_bị, dây_chuyền đồng_bộ trong dầu_khí, thuỷ_điện, nhiệt_điện, đóng_tàu, khai_thác và chế_biến khoáng_sản ; công_nghệ chế_tạo
None
1
Tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về việc định_hướng phát_triển , ứng_dụng thêm những công_nghệ khác cụ_thể như sau : Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ mới - Chuyển_giao công_nghệ , nghiên_cứu chế_tạo các vật_liệu mới tiên_tiến phục_vụ công_nghiệp và xây_dựng như các vật_liệu chức_năng có cơ lý_tính biến_đổi , vật_liệu polyme và composit tiên_tiến , vật_liệu kim_loại và hợp_kim tiên_tiến cùng nhiều những tính_năng mới được quy_định cụ_thể tại tiết c tiểu_mục 3 Mục_III_Quyết_định này . - Nghiên_cứu làm chủ các công_nghệ vật_liệu lưu_trữ và chuyển_hoá năng_lượng như pịn , pin nhiên_liệu hiệu_suất cao , vật_liệu tích trực hydro , vật_liệu chuyển_hoá quang - điện , nhiệt - điện , quang - điện , vật_liệu điện gió , nhiên_liệu sinh_học . Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá - Tiếp_thu , làm chủ và phát_triển công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá tiên_tiến , thông_minh bao_gồm công_nghệ thiết_kế , chế_tạo thiết_bị , dây_chuyền đồng_bộ trong dầu_khí , thuỷ_điện , nhiệt_điện , đóng_tàu , khai_thác và chế_biến khoáng_sản ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống thiết_bị tiết_kiệm năng_lượng ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống phức_tạp , quy_mô lớn và có độ tin_cậy cao ; công_nghệ in 3D , thiết_kế ngược và tạo_mẫu nhanh tiên_tiến dùng trong sản_xuất các chủng_loại thiết_bị công_nghiệp , thiết_bị điện , sản_phẩm kim_loại và composit cao_cấp ; công_nghệ tự_động_hoá đo_lường và xử_lý thông_tin , điều_khiển tự_động các quá_trình sản_xuất ; công_nghệ sản_xuất chip vi điều_khiển , linh_kiện bán_dẫn công_suất lớn quan_trọng dùng trong các thiết_bị tự_động_hoá ; công_nghệ sản_xuất các thiết_bị phụ_trợ cơ_bản trong tự_động_hoá , công_nghệ rô-bốt , dây_chuyền sản_xuất tự_động . - Nghiên_cứu , chế_tạo mới một_số tổ_hợp trang_bị có độ_chính_xác và mức_độ tích_hợp , tự_động cao trong quốc_phòng , an_ninh . Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ biển - Nghiên_cứu ứng_dụng , làm chủ công_nghệ tiên_tiến trong quản_lý , khai_thác biển , hải_đảo và đại_dương phục_vụ hoạch_định , quy_hoạch và phát_triển kinh_tế biển ; công_nghệ tiên_tiến trong tìm_kiếm , thăm_dò tài_nguyên , khoáng_sản , khai_thác hiệu_quả và hợp_lý tài_nguyên biển tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam trên nền_tảng tăng_trưởng xanh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học biển , các hệ_sinh_thái biển , bảo_đảm hài_hoà giữa bảo_tồn và phát_triển , duy_trì nguồn vốn tự_nhiên biển ; công_nghệ tiên_tiến trong cảnh_báo và dự_báo tai_biến thiên_nhiên và sự_cố môi_trường biển , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam . Và còn thêm nhiều những định_hướng phát_triển , ứng_dụng nhiều công_nghệ khác theo quy_định tại Mục_III_Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
4,920
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng thêm những công_nghệ khác
Tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_: ... công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá tiên_tiến, thông_minh bao_gồm công_nghệ thiết_kế, chế_tạo thiết_bị, dây_chuyền đồng_bộ trong dầu_khí, thuỷ_điện, nhiệt_điện, đóng_tàu, khai_thác và chế_biến khoáng_sản ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống thiết_bị tiết_kiệm năng_lượng ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống phức_tạp, quy_mô lớn và có độ tin_cậy cao ; công_nghệ in 3D, thiết_kế ngược và tạo_mẫu nhanh tiên_tiến dùng trong sản_xuất các chủng_loại thiết_bị công_nghiệp, thiết_bị điện, sản_phẩm kim_loại và composit cao_cấp ; công_nghệ tự_động_hoá đo_lường và xử_lý thông_tin, điều_khiển tự_động các quá_trình sản_xuất ; công_nghệ sản_xuất chip vi điều_khiển, linh_kiện bán_dẫn công_suất lớn quan_trọng dùng trong các thiết_bị tự_động_hoá ; công_nghệ sản_xuất các thiết_bị phụ_trợ cơ_bản trong tự_động_hoá, công_nghệ rô-bốt, dây_chuyền sản_xuất tự_động. - Nghiên_cứu, chế_tạo mới một_số tổ_hợp trang_bị có độ_chính_xác và mức_độ tích_hợp, tự_động cao trong quốc_phòng, an_ninh. Định_hướng phát_triển, ứng_dụng công_nghệ biển - Nghiên_cứu ứng_dụng, làm chủ công_nghệ tiên_tiến trong quản_lý, khai_thác biển, hải_đảo và đại_dương phục_vụ hoạch_định, quy_hoạch và phát_triển kinh_tế biển ; công_nghệ tiên_tiến trong tìm_kiếm, thăm_dò tài_nguyên, khoáng_sản, khai_thác hiệu_quả và hợp_lý tài_nguyên biển tại các vùng_biển
None
1
Tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về việc định_hướng phát_triển , ứng_dụng thêm những công_nghệ khác cụ_thể như sau : Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ mới - Chuyển_giao công_nghệ , nghiên_cứu chế_tạo các vật_liệu mới tiên_tiến phục_vụ công_nghiệp và xây_dựng như các vật_liệu chức_năng có cơ lý_tính biến_đổi , vật_liệu polyme và composit tiên_tiến , vật_liệu kim_loại và hợp_kim tiên_tiến cùng nhiều những tính_năng mới được quy_định cụ_thể tại tiết c tiểu_mục 3 Mục_III_Quyết_định này . - Nghiên_cứu làm chủ các công_nghệ vật_liệu lưu_trữ và chuyển_hoá năng_lượng như pịn , pin nhiên_liệu hiệu_suất cao , vật_liệu tích trực hydro , vật_liệu chuyển_hoá quang - điện , nhiệt - điện , quang - điện , vật_liệu điện gió , nhiên_liệu sinh_học . Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá - Tiếp_thu , làm chủ và phát_triển công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá tiên_tiến , thông_minh bao_gồm công_nghệ thiết_kế , chế_tạo thiết_bị , dây_chuyền đồng_bộ trong dầu_khí , thuỷ_điện , nhiệt_điện , đóng_tàu , khai_thác và chế_biến khoáng_sản ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống thiết_bị tiết_kiệm năng_lượng ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống phức_tạp , quy_mô lớn và có độ tin_cậy cao ; công_nghệ in 3D , thiết_kế ngược và tạo_mẫu nhanh tiên_tiến dùng trong sản_xuất các chủng_loại thiết_bị công_nghiệp , thiết_bị điện , sản_phẩm kim_loại và composit cao_cấp ; công_nghệ tự_động_hoá đo_lường và xử_lý thông_tin , điều_khiển tự_động các quá_trình sản_xuất ; công_nghệ sản_xuất chip vi điều_khiển , linh_kiện bán_dẫn công_suất lớn quan_trọng dùng trong các thiết_bị tự_động_hoá ; công_nghệ sản_xuất các thiết_bị phụ_trợ cơ_bản trong tự_động_hoá , công_nghệ rô-bốt , dây_chuyền sản_xuất tự_động . - Nghiên_cứu , chế_tạo mới một_số tổ_hợp trang_bị có độ_chính_xác và mức_độ tích_hợp , tự_động cao trong quốc_phòng , an_ninh . Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ biển - Nghiên_cứu ứng_dụng , làm chủ công_nghệ tiên_tiến trong quản_lý , khai_thác biển , hải_đảo và đại_dương phục_vụ hoạch_định , quy_hoạch và phát_triển kinh_tế biển ; công_nghệ tiên_tiến trong tìm_kiếm , thăm_dò tài_nguyên , khoáng_sản , khai_thác hiệu_quả và hợp_lý tài_nguyên biển tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam trên nền_tảng tăng_trưởng xanh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học biển , các hệ_sinh_thái biển , bảo_đảm hài_hoà giữa bảo_tồn và phát_triển , duy_trì nguồn vốn tự_nhiên biển ; công_nghệ tiên_tiến trong cảnh_báo và dự_báo tai_biến thiên_nhiên và sự_cố môi_trường biển , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam . Và còn thêm nhiều những định_hướng phát_triển , ứng_dụng nhiều công_nghệ khác theo quy_định tại Mục_III_Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
4,921
Định_hướng phát_triển , ứng_dụng thêm những công_nghệ khác
Tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_: ... , hải_đảo và đại_dương phục_vụ hoạch_định, quy_hoạch và phát_triển kinh_tế biển ; công_nghệ tiên_tiến trong tìm_kiếm, thăm_dò tài_nguyên, khoáng_sản, khai_thác hiệu_quả và hợp_lý tài_nguyên biển tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam trên nền_tảng tăng_trưởng xanh, bảo_tồn đa_dạng_sinh_học biển, các hệ_sinh_thái biển, bảo_đảm hài_hoà giữa bảo_tồn và phát_triển, duy_trì nguồn vốn tự_nhiên biển ; công_nghệ tiên_tiến trong cảnh_báo và dự_báo tai_biến thiên_nhiên và sự_cố môi_trường biển, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam. Và còn thêm nhiều những định_hướng phát_triển, ứng_dụng nhiều công_nghệ khác theo quy_định tại Mục_III_Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học, công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Mục_III_Điều 1 Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quy_định về việc định_hướng phát_triển , ứng_dụng thêm những công_nghệ khác cụ_thể như sau : Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ mới - Chuyển_giao công_nghệ , nghiên_cứu chế_tạo các vật_liệu mới tiên_tiến phục_vụ công_nghiệp và xây_dựng như các vật_liệu chức_năng có cơ lý_tính biến_đổi , vật_liệu polyme và composit tiên_tiến , vật_liệu kim_loại và hợp_kim tiên_tiến cùng nhiều những tính_năng mới được quy_định cụ_thể tại tiết c tiểu_mục 3 Mục_III_Quyết_định này . - Nghiên_cứu làm chủ các công_nghệ vật_liệu lưu_trữ và chuyển_hoá năng_lượng như pịn , pin nhiên_liệu hiệu_suất cao , vật_liệu tích trực hydro , vật_liệu chuyển_hoá quang - điện , nhiệt - điện , quang - điện , vật_liệu điện gió , nhiên_liệu sinh_học . Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá - Tiếp_thu , làm chủ và phát_triển công_nghệ chế_tạo - tự_động_hoá tiên_tiến , thông_minh bao_gồm công_nghệ thiết_kế , chế_tạo thiết_bị , dây_chuyền đồng_bộ trong dầu_khí , thuỷ_điện , nhiệt_điện , đóng_tàu , khai_thác và chế_biến khoáng_sản ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống thiết_bị tiết_kiệm năng_lượng ; công_nghệ chế_tạo các hệ_thống phức_tạp , quy_mô lớn và có độ tin_cậy cao ; công_nghệ in 3D , thiết_kế ngược và tạo_mẫu nhanh tiên_tiến dùng trong sản_xuất các chủng_loại thiết_bị công_nghiệp , thiết_bị điện , sản_phẩm kim_loại và composit cao_cấp ; công_nghệ tự_động_hoá đo_lường và xử_lý thông_tin , điều_khiển tự_động các quá_trình sản_xuất ; công_nghệ sản_xuất chip vi điều_khiển , linh_kiện bán_dẫn công_suất lớn quan_trọng dùng trong các thiết_bị tự_động_hoá ; công_nghệ sản_xuất các thiết_bị phụ_trợ cơ_bản trong tự_động_hoá , công_nghệ rô-bốt , dây_chuyền sản_xuất tự_động . - Nghiên_cứu , chế_tạo mới một_số tổ_hợp trang_bị có độ_chính_xác và mức_độ tích_hợp , tự_động cao trong quốc_phòng , an_ninh . Định_hướng phát_triển , ứng_dụng công_nghệ biển - Nghiên_cứu ứng_dụng , làm chủ công_nghệ tiên_tiến trong quản_lý , khai_thác biển , hải_đảo và đại_dương phục_vụ hoạch_định , quy_hoạch và phát_triển kinh_tế biển ; công_nghệ tiên_tiến trong tìm_kiếm , thăm_dò tài_nguyên , khoáng_sản , khai_thác hiệu_quả và hợp_lý tài_nguyên biển tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam trên nền_tảng tăng_trưởng xanh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học biển , các hệ_sinh_thái biển , bảo_đảm hài_hoà giữa bảo_tồn và phát_triển , duy_trì nguồn vốn tự_nhiên biển ; công_nghệ tiên_tiến trong cảnh_báo và dự_báo tai_biến thiên_nhiên và sự_cố môi_trường biển , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu tại các vùng_biển và ven biển Việt_Nam . Và còn thêm nhiều những định_hướng phát_triển , ứng_dụng nhiều công_nghệ khác theo quy_định tại Mục_III_Quyết_định 569 / QĐ-TTg năm 2022 về Chiến_lược phát_triển khoa_học , công_nghệ và đổi_mới sáng_tạo đến năm 2030 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
4,922
Điều_kiện , tiêu_chuẩn hành_nghề luật_sư là gì ?
Theo Điều 11 Luật Luật_sư 2006 quy_định về điều_kiện hành_nghề luật_sư : ... Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 10 của Luật này muốn được hành_nghề luật_sư phải có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và gia_nhập một Đoàn luật_sư . Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 , để hành_nghề luật_sư cần đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn sau đây : Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . Như_vậy , bạn chưa đủ điều_kiện để hành_nghề luật_sư nên không_thể hành_nghề luật_sư . Để hành_nghề luật_sư bạn cần phải đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 , phải có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và gia_nhập một Đoàn luật_sư theo quy_định tại điều trên . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp , cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo Điều 11 Luật Luật_sư 2006 quy_định về điều_kiện hành_nghề luật_sư : Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 10 của Luật này muốn được hành_nghề luật_sư phải có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và gia_nhập một Đoàn luật_sư . Theo quy_định tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 , để hành_nghề luật_sư cần đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn sau đây : Công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có bằng cử_nhân luật , đã được đào_tạo nghề luật_sư , đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư , có sức_khoẻ bảo_đảm hành_nghề luật_sư thì có_thể trở_thành luật_sư . Như_vậy , bạn chưa đủ điều_kiện để hành_nghề luật_sư nên không_thể hành_nghề luật_sư . Để hành_nghề luật_sư bạn cần phải đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 , phải có Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và gia_nhập một Đoàn luật_sư theo quy_định tại điều trên . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp , cấp lại Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư mới nhất 2023 : Tại Đây
4,923
Các trường_hợp nào mà luật_sư bị nghiêm_cấm thực_hiện ?
Theo khoản 3 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong đó nghiêm_cấm luật_sư thực_hiện các hành_vi sau đây : ... - Cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho khách_hàng có quyền_lợi đối_lập nhau trong cùng vụ án hình_sự, vụ án dân_sự, vụ án hành_chính, việc dân_sự, các việc khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là vụ, việc ) ; - Cố_ý cung_cấp hoặc hướng_dẫn khách_hàng cung_cấp tài_liệu, vật_chứng giả, sai sự_thật ; xúi_giục người bị tạm giữ, bị_can, bị_cáo, đương_sự khai sai sự_thật hoặc xúi_giục khách_hàng khiếu_nại, tố_cáo, khiếu_kiện trái pháp_luật ; - Tiết_lộ thông_tin về vụ, việc, về khách_hàng mà mình biết được trong khi hành_nghề, trừ trường_hợp được khách_hàng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; - Sách_nhiễu, lừa_dối khách_hàng ; - Nhận, đòi_hỏi thêm bất_kỳ một khoản tiền, lợi_ích nào khác từ khách_hàng ngoài khoản thù_lao và chi_phí đã thoả_thuận với khách_hàng trong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý ; - Móc_nối, quan_hệ với người tiến_hành tố_tụng, người tham_gia tố_tụng, cán_bộ, công_chức, viên_chức khác để làm trái quy_định của pháp_luật trong việc giải_quyết vụ, việc ; - Lợi_dụng việc hành_nghề luật_sư, danh_nghĩa luật_sư để gây ảnh_hưởng xấu đến
None
1
Theo khoản 3 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong đó nghiêm_cấm luật_sư thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho khách_hàng có quyền_lợi đối_lập nhau trong cùng vụ án hình_sự , vụ án dân_sự , vụ án hành_chính , việc dân_sự , các việc khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là vụ , việc ) ; - Cố_ý cung_cấp hoặc hướng_dẫn khách_hàng cung_cấp tài_liệu , vật_chứng giả , sai sự_thật ; xúi_giục người bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo , đương_sự khai sai sự_thật hoặc xúi_giục khách_hàng khiếu_nại , tố_cáo , khiếu_kiện trái pháp_luật ; - Tiết_lộ thông_tin về vụ , việc , về khách_hàng mà mình biết được trong khi hành_nghề , trừ trường_hợp được khách_hàng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; - Sách_nhiễu , lừa_dối khách_hàng ; - Nhận , đòi_hỏi thêm bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích nào khác từ khách_hàng ngoài khoản thù_lao và chi_phí đã thoả_thuận với khách_hàng trong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý ; - Móc_nối , quan_hệ với người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác để làm trái quy_định của pháp_luật trong việc giải_quyết vụ , việc ; - Lợi_dụng việc hành_nghề luật_sư , danh_nghĩa luật_sư để gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích khác khi thực_hiện trợ_giúp pháp_lý cho các khách_hàng thuộc đối_tượng được hưởng trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật ; từ_chối vụ , việc đã đảm_nhận theo yêu_cầu của tổ_chức trợ_giúp pháp_lý , của các cơ_quan tiến_hành tố_tụng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc theo quy_định của pháp_luật ; - Có lời_lẽ , hành_vi xúc_phạm cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình tham_gia tố_tụng ; - Tự mình hoặc giúp khách_hàng thực_hiện những hành_vi trái pháp_luật nhằm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian hoặc gây khó_khăn , cản_trở hoạt_động của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và các cơ_quan nhà_nước khác .
4,924
Các trường_hợp nào mà luật_sư bị nghiêm_cấm thực_hiện ?
Theo khoản 3 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong đó nghiêm_cấm luật_sư thực_hiện các hành_vi sau đây : ... cán_bộ, công_chức, viên_chức khác để làm trái quy_định của pháp_luật trong việc giải_quyết vụ, việc ; - Lợi_dụng việc hành_nghề luật_sư, danh_nghĩa luật_sư để gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, lợi_ích công_cộng, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; - Nhận, đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền, lợi_ích khác khi thực_hiện trợ_giúp pháp_lý cho các khách_hàng thuộc đối_tượng được hưởng trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật ; từ_chối vụ, việc đã đảm_nhận theo yêu_cầu của tổ_chức trợ_giúp pháp_lý, của các cơ_quan tiến_hành tố_tụng, trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc theo quy_định của pháp_luật ; - Có lời_lẽ, hành_vi xúc_phạm cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức trong quá_trình tham_gia tố_tụng ; - Tự mình hoặc giúp khách_hàng thực_hiện những hành_vi trái pháp_luật nhằm trì_hoãn, kéo_dài thời_gian hoặc gây khó_khăn, cản_trở hoạt_động của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và các cơ_quan nhà_nước khác.
None
1
Theo khoản 3 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong đó nghiêm_cấm luật_sư thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho khách_hàng có quyền_lợi đối_lập nhau trong cùng vụ án hình_sự , vụ án dân_sự , vụ án hành_chính , việc dân_sự , các việc khác theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là vụ , việc ) ; - Cố_ý cung_cấp hoặc hướng_dẫn khách_hàng cung_cấp tài_liệu , vật_chứng giả , sai sự_thật ; xúi_giục người bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo , đương_sự khai sai sự_thật hoặc xúi_giục khách_hàng khiếu_nại , tố_cáo , khiếu_kiện trái pháp_luật ; - Tiết_lộ thông_tin về vụ , việc , về khách_hàng mà mình biết được trong khi hành_nghề , trừ trường_hợp được khách_hàng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; - Sách_nhiễu , lừa_dối khách_hàng ; - Nhận , đòi_hỏi thêm bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích nào khác từ khách_hàng ngoài khoản thù_lao và chi_phí đã thoả_thuận với khách_hàng trong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý ; - Móc_nối , quan_hệ với người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác để làm trái quy_định của pháp_luật trong việc giải_quyết vụ , việc ; - Lợi_dụng việc hành_nghề luật_sư , danh_nghĩa luật_sư để gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích khác khi thực_hiện trợ_giúp pháp_lý cho các khách_hàng thuộc đối_tượng được hưởng trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật ; từ_chối vụ , việc đã đảm_nhận theo yêu_cầu của tổ_chức trợ_giúp pháp_lý , của các cơ_quan tiến_hành tố_tụng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng hoặc theo quy_định của pháp_luật ; - Có lời_lẽ , hành_vi xúc_phạm cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình tham_gia tố_tụng ; - Tự mình hoặc giúp khách_hàng thực_hiện những hành_vi trái pháp_luật nhằm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian hoặc gây khó_khăn , cản_trở hoạt_động của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và các cơ_quan nhà_nước khác .
4,925
Quy_định về xử_phạt hành_chính đối_với các hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư : ... " 6. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Hành_nghề luật_sư khi chưa có chứng_chỉ hành_nghề luật_sư hoặc chưa gia_nhập Đoàn luật_sư ; b ) Cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho khách_hàng hoặc treo biển_hiệu khi tổ_chức hành_nghề luật_sư do mình thành_lập hoặc tham_gia thành_lập chưa được đăng_ký hoạt_động ; c ) Có lời_lẽ, hành_vi xúc_phạm cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức trong quá_trình tham_gia tố_tụng ; tự mình hoặc giúp khách_hàng thực_hiện những hành_vi vi_phạm pháp_luật nhằm trì_hoãn, kéo_dài thời_gian hoặc gây khó_khăn, cản_trở hoạt_động của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và các cơ_quan nhà_nước khác ; d ) Sách_nhiễu khách_hàng ; nhận, đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền, lợi_ích khác ngoài khoản thù_lao và chi_phí đã thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý ; lừa_dối khách_hàng mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam trong trường_hợp không đủ điều_kiện hành_nghề ; chưa được cấp giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam hoặc vẫn hành_nghề khi đã bị tước quyền sử_dụng giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam ; e ) Ứng_xử, phát_ngôn hoặc có hành_vi làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh, uy_tín của nghề
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư : " 6 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Hành_nghề luật_sư khi chưa có chứng_chỉ hành_nghề luật_sư hoặc chưa gia_nhập Đoàn luật_sư ; b ) Cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho khách_hàng hoặc treo biển_hiệu khi tổ_chức hành_nghề luật_sư do mình thành_lập hoặc tham_gia thành_lập chưa được đăng_ký hoạt_động ; c ) Có lời_lẽ , hành_vi xúc_phạm cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình tham_gia tố_tụng ; tự mình hoặc giúp khách_hàng thực_hiện những hành_vi vi_phạm pháp_luật nhằm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian hoặc gây khó_khăn , cản_trở hoạt_động của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và các cơ_quan nhà_nước khác ; d ) Sách_nhiễu khách_hàng ; nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích khác ngoài khoản thù_lao và chi_phí đã thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý ; lừa_dối khách_hàng mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam trong trường_hợp không đủ điều_kiện hành_nghề ; chưa được cấp giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam hoặc vẫn hành_nghề khi đã bị tước quyền sử_dụng giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam ; e ) Ứng_xử , phát_ngôn hoặc có hành_vi làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh , uy_tín của nghề luật_sư hoặc gây thiệt_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " Ngoài_ra theo điểm b khoản 9 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 3 , các điểm b và c khoản 4 , khoản 5 , các điểm a , b , d và đ khoản 6 , các điểm d và e khoản 7 Điều này . Như_vậy , trước khi hoạt_động hành_nghề luật_sư thì luật_sư phải tham_gia vào Đoàn luật_sư , nếu không tham_gia mà vẫn tiếp_tục hành_nghề luật_sư thì sẽ bị xử_phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra , còn buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư .
4,926
Quy_định về xử_phạt hành_chính đối_với các hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư : ... Việt_Nam hoặc vẫn hành_nghề khi đã bị tước quyền sử_dụng giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam ; e ) Ứng_xử, phát_ngôn hoặc có hành_vi làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh, uy_tín của nghề luật_sư hoặc gây thiệt_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. " Ngoài_ra theo điểm b khoản 9 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, d và h khoản 3, các điểm b và c khoản 4, khoản 5, các điểm a, b, d và đ khoản 6, các điểm d và e khoản 7 Điều này. Như_vậy, trước khi hoạt_động hành_nghề luật_sư thì luật_sư phải tham_gia vào Đoàn luật_sư, nếu không tham_gia mà vẫn tiếp_tục hành_nghề luật_sư thì sẽ bị xử_phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Ngoài_ra, còn buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư.
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư : " 6 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Hành_nghề luật_sư khi chưa có chứng_chỉ hành_nghề luật_sư hoặc chưa gia_nhập Đoàn luật_sư ; b ) Cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho khách_hàng hoặc treo biển_hiệu khi tổ_chức hành_nghề luật_sư do mình thành_lập hoặc tham_gia thành_lập chưa được đăng_ký hoạt_động ; c ) Có lời_lẽ , hành_vi xúc_phạm cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình tham_gia tố_tụng ; tự mình hoặc giúp khách_hàng thực_hiện những hành_vi vi_phạm pháp_luật nhằm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian hoặc gây khó_khăn , cản_trở hoạt_động của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và các cơ_quan nhà_nước khác ; d ) Sách_nhiễu khách_hàng ; nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích khác ngoài khoản thù_lao và chi_phí đã thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý ; lừa_dối khách_hàng mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam trong trường_hợp không đủ điều_kiện hành_nghề ; chưa được cấp giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam hoặc vẫn hành_nghề khi đã bị tước quyền sử_dụng giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam ; e ) Ứng_xử , phát_ngôn hoặc có hành_vi làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh , uy_tín của nghề luật_sư hoặc gây thiệt_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " Ngoài_ra theo điểm b khoản 9 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 3 , các điểm b và c khoản 4 , khoản 5 , các điểm a , b , d và đ khoản 6 , các điểm d và e khoản 7 Điều này . Như_vậy , trước khi hoạt_động hành_nghề luật_sư thì luật_sư phải tham_gia vào Đoàn luật_sư , nếu không tham_gia mà vẫn tiếp_tục hành_nghề luật_sư thì sẽ bị xử_phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra , còn buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư .
4,927
Quy_định về xử_phạt hành_chính đối_với các hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư : ... 30.000.000 đồng. Ngoài_ra, còn buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư.
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư : " 6 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Hành_nghề luật_sư khi chưa có chứng_chỉ hành_nghề luật_sư hoặc chưa gia_nhập Đoàn luật_sư ; b ) Cung_cấp dịch_vụ pháp_lý cho khách_hàng hoặc treo biển_hiệu khi tổ_chức hành_nghề luật_sư do mình thành_lập hoặc tham_gia thành_lập chưa được đăng_ký hoạt_động ; c ) Có lời_lẽ , hành_vi xúc_phạm cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình tham_gia tố_tụng ; tự mình hoặc giúp khách_hàng thực_hiện những hành_vi vi_phạm pháp_luật nhằm trì_hoãn , kéo_dài thời_gian hoặc gây khó_khăn , cản_trở hoạt_động của cơ_quan tiến_hành tố_tụng và các cơ_quan nhà_nước khác ; d ) Sách_nhiễu khách_hàng ; nhận , đòi_hỏi bất_kỳ một khoản tiền , lợi_ích khác ngoài khoản thù_lao và chi_phí đã thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý ; lừa_dối khách_hàng mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam trong trường_hợp không đủ điều_kiện hành_nghề ; chưa được cấp giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam hoặc vẫn hành_nghề khi đã bị tước quyền sử_dụng giấy_phép hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam ; e ) Ứng_xử , phát_ngôn hoặc có hành_vi làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh , uy_tín của nghề luật_sư hoặc gây thiệt_hại đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . " Ngoài_ra theo điểm b khoản 9 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 3 , các điểm b và c khoản 4 , khoản 5 , các điểm a , b , d và đ khoản 6 , các điểm d và e khoản 7 Điều này . Như_vậy , trước khi hoạt_động hành_nghề luật_sư thì luật_sư phải tham_gia vào Đoàn luật_sư , nếu không tham_gia mà vẫn tiếp_tục hành_nghề luật_sư thì sẽ bị xử_phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Ngoài_ra , còn buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do hành_vi không tham_gia vào Đoàn luật_sư .
4,928
Để được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước thì ngân_hàng thương_mại phải có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam... 3. Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại... - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Đối_với thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước : + Có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ; + Tại thời_điểm đề_nghị, Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật, không bị khuyết Tổng_giám_đốc ; + Tại thời_điểm đề_nghị, ngân_hàng thương_mại có bộ_phận kiểm_toán nội_bộ và hệ_thống kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm tuân_thủ Điều 40, Điều 41 Luật Các tổ_chức tín_dụng và các quy_định có liên_quan của pháp_luật hiện_hành. Đối_với thành_lập văn_phòng đại_diện ở trong nước : + Có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ; + Tại thời_điểm đề_nghị, Hội_đồng_quản_trị,
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại ... - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Đối_với thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước : + Có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ; + Tại thời_điểm đề_nghị , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật , không bị khuyết Tổng_giám_đốc ; + Tại thời_điểm đề_nghị , ngân_hàng thương_mại có bộ_phận kiểm_toán nội_bộ và hệ_thống kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm tuân_thủ Điều 40 , Điều 41 Luật Các tổ_chức tín_dụng và các quy_định có liên_quan của pháp_luật hiện_hành . Đối_với thành_lập văn_phòng đại_diện ở trong nước : + Có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ; + Tại thời_điểm đề_nghị , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật , không bị khuyết Tổng_giám_đốc ; ... Như_vậy , theo quy_định , để được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước thì ngân_hàng thương_mại phải có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị . ( Hình từ Internet )
4,929
Để được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước thì ngân_hàng thương_mại phải có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... Đối_với thành_lập văn_phòng đại_diện ở trong nước : + Có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ; + Tại thời_điểm đề_nghị, Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật, không bị khuyết Tổng_giám_đốc ;... Như_vậy, theo quy_định, để được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước thì ngân_hàng thương_mại phải có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại ... - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Đối_với thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước : + Có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ; + Tại thời_điểm đề_nghị , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật , không bị khuyết Tổng_giám_đốc ; + Tại thời_điểm đề_nghị , ngân_hàng thương_mại có bộ_phận kiểm_toán nội_bộ và hệ_thống kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm tuân_thủ Điều 40 , Điều 41 Luật Các tổ_chức tín_dụng và các quy_định có liên_quan của pháp_luật hiện_hành . Đối_với thành_lập văn_phòng đại_diện ở trong nước : + Có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị ; + Tại thời_điểm đề_nghị , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật , không bị khuyết Tổng_giám_đốc ; ... Như_vậy , theo quy_định , để được thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước thì ngân_hàng thương_mại phải có thời_gian hoạt_động tối_thiểu là 12 tháng tính từ ngày khai_trương hoạt_động đến thời_điểm đề_nghị . ( Hình từ Internet )
4,930
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam... 3. Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại... - Thành_phần hồ_sơ : 1. Văn_bản đề_nghị theo mẫu ( Phụ_lục số 01 Thông_tư số 01/2022/TT-NHNN); 2. Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên về việc thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ; 3. Các văn_bản khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. - Thời_hạn giải_quyết : 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ).... Như_vậy, theo quy_định,
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại ... - Thành_phần hồ_sơ : 1 . Văn_bản đề_nghị theo mẫu ( Phụ_lục số 01 Thông_tư số 01/2022/TT-NHNN); 2 . Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên về việc thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; 3 . Các văn_bản khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Thời_hạn giải_quyết : 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ .
4,931
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ).... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ.Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam... 3. Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại... - Thành_phần hồ_sơ : 1. Văn_bản đề_nghị theo mẫu ( Phụ_lục số 01 Thông_tư số 01/2022/TT-NHNN); 2. Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên về việc thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ; 3. Các văn_bản khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại ... - Thành_phần hồ_sơ : 1 . Văn_bản đề_nghị theo mẫu ( Phụ_lục số 01 Thông_tư số 01/2022/TT-NHNN); 2 . Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên về việc thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; 3 . Các văn_bản khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Thời_hạn giải_quyết : 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ .
4,932
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... đơn_vị sự_nghiệp ; 3. Các văn_bản khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. - Thời_hạn giải_quyết : 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ).... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại ... - Thành_phần hồ_sơ : 1 . Văn_bản đề_nghị theo mẫu ( Phụ_lục số 01 Thông_tư số 01/2022/TT-NHNN); 2 . Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên về việc thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ; 3 . Các văn_bản khác chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Thời_hạn giải_quyết : 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại là 55 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ .
4,933
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm mấy bước ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam... 3. Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. + Bước 2 : Trong thời_hạn 55 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ), Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại, trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; Hoặc + Dịch_vụ bưu_chính.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . + Bước 2 : Trong thời_hạn 55 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại , trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; Hoặc + Dịch_vụ bưu_chính . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Bước 2 : Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định và gửi văn_bản chấp_thuận đến ngân_hàng thương_mại . Trường_hợp không chấp_thuận thì có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do .
4,934
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm mấy bước ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... Việt_Nam ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; Hoặc + Dịch_vụ bưu_chính.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Bước 2 : Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định và gửi văn_bản chấp_thuận đến ngân_hàng thương_mại. Trường_hợp không chấp_thuận thì có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do.Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam... 3. Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. + Bước 2 : Trong thời_hạn 55 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . + Bước 2 : Trong thời_hạn 55 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại , trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; Hoặc + Dịch_vụ bưu_chính . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Bước 2 : Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định và gửi văn_bản chấp_thuận đến ngân_hàng thương_mại . Trường_hợp không chấp_thuận thì có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do .
4,935
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm mấy bước ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. + Bước 2 : Trong thời_hạn 55 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định, Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ), Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại, trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; Hoặc + Dịch_vụ bưu_chính.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Bước 2 : Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định và gửi văn_bản chấp_thuận đến ngân_hàng thương_mại. Trường_hợp không chấp_thuận thì có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . + Bước 2 : Trong thời_hạn 55 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại , trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; Hoặc + Dịch_vụ bưu_chính . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Bước 2 : Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định và gửi văn_bản chấp_thuận đến ngân_hàng thương_mại . Trường_hợp không chấp_thuận thì có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do .
4,936
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm mấy bước ?
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một c: ... thì có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Mục I_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 177 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thành_lập văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . + Bước 2 : Trong thời_hạn 55 ngày kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư số 21/2013/TT-NHNN ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận gửi ngân_hàng thương_mại , trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa ) ; Hoặc + Dịch_vụ bưu_chính . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận thành_lập đơn_vị sự_nghiệp ở trong nước của ngân_hàng thương_mại gồm 2 bước sau đây : Bước 1 : Ngân_hàng thương_mại lập và gửi 01 bộ hồ_sơ theo quy_định đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Bước 2 : Ngân_hàng Nhà_nước đánh_giá việc ngân_hàng thương_mại đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định và gửi văn_bản chấp_thuận đến ngân_hàng thương_mại . Trường_hợp không chấp_thuận thì có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại nêu rõ lý_do .
4,937
Tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... Điều_kiện xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ 1. Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ, được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ), được ứng_dụng tại Việt_Nam. 2. Thời_gian công_trình được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng. 3. Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng, tác_giả công_trình không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ. 4. Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký, lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật. Theo đó, tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng cấc điều_kiện sau đây : ( 1 ) Công_trình khoa_học và công_nghệ đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ, được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình khoa_học và công_nghệ có
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Điều_kiện xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ 1 . Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ , được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ) , được ứng_dụng tại Việt_Nam . 2 . Thời_gian công_trình được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng . 3 . Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng , tác_giả công_trình không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ . 4 . Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký , lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật . Theo đó , tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng cấc điều_kiện sau đây : ( 1 ) Công_trình khoa_học và công_nghệ đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ , được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình khoa_học và công_nghệ có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ) , được ứng_dụng tại Việt_Nam . ( 2 ) Thời_gian công_trình khoa_học và công_nghệ được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng . ( 3 ) Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng , tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 , cụ_thể : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên , môi_trường , sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt , chuyển_nhượng , chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Tiết_lộ tài_liệu , kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối , giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . 4 . Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ( 4 ) Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký , lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật .
4,938
Tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... điều_kiện sau đây : ( 1 ) Công_trình khoa_học và công_nghệ đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ, được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình khoa_học và công_nghệ có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ), được ứng_dụng tại Việt_Nam. ( 2 ) Thời_gian công_trình khoa_học và công_nghệ được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng. ( 3 ) Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng, tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013, cụ_thể : Các hành_vi bị cấm 1. Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên, môi_trường, sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. 2. Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt, chuyển_nhượng, chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ. 3. Tiết_lộ tài_liệu, kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối, giả_mạo trong hoạt_động
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Điều_kiện xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ 1 . Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ , được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ) , được ứng_dụng tại Việt_Nam . 2 . Thời_gian công_trình được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng . 3 . Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng , tác_giả công_trình không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ . 4 . Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký , lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật . Theo đó , tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng cấc điều_kiện sau đây : ( 1 ) Công_trình khoa_học và công_nghệ đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ , được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình khoa_học và công_nghệ có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ) , được ứng_dụng tại Việt_Nam . ( 2 ) Thời_gian công_trình khoa_học và công_nghệ được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng . ( 3 ) Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng , tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 , cụ_thể : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên , môi_trường , sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt , chuyển_nhượng , chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Tiết_lộ tài_liệu , kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối , giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . 4 . Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ( 4 ) Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký , lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật .
4,939
Tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt, chuyển_nhượng, chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ. 3. Tiết_lộ tài_liệu, kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối, giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ. 4. Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. ( 4 ) Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký, lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 8 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 60/2019 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Điều_kiện xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ 1 . Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ , được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ) , được ứng_dụng tại Việt_Nam . 2 . Thời_gian công_trình được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng . 3 . Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng , tác_giả công_trình không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ . 4 . Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký , lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật . Theo đó , tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng cấc điều_kiện sau đây : ( 1 ) Công_trình khoa_học và công_nghệ đề_nghị xét tặng giải_thưởng phải có hồ_sơ hợp_lệ , được công_bố theo quy_định ( trừ các công_trình khoa_học và công_nghệ có nội_dung liên_quan đến bí_mật nhà_nước ) , được ứng_dụng tại Việt_Nam . ( 2 ) Thời_gian công_trình khoa_học và công_nghệ được công_bố hoặc ứng_dụng trong thực_tiễn ít_nhất là 03 năm hoặc công_trình được ứng_dụng đổi_mới sáng_tạo có hiệu_quả ít_nhất 01 năm tính đến thời_điểm cơ_quan chủ_trì tổ_chức xét tặng giải_thưởng nhận hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng . ( 3 ) Tính đến thời_điểm xét tặng giải_thưởng , tác_giả công_trình khoa_học và công_nghệ không vi_phạm quy_định tại Điều 8 Luật_Khoa học và Công_nghệ 2013 , cụ_thể : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng hoạt_động khoa_học và công_nghệ để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; gây thiệt_hại đến tài_nguyên , môi_trường , sức_khoẻ con_người ; trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; chiếm_đoạt , chuyển_nhượng , chuyển_giao bất_hợp_pháp kết_quả khoa_học và công_nghệ . 3 . Tiết_lộ tài_liệu , kết_quả khoa_học và công_nghệ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước ; lừa_dối , giả_mạo trong hoạt_động khoa_học và công_nghệ . 4 . Cản_trở hoạt_động khoa_học và công_nghệ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . ( 4 ) Công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng là kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng hoặc nhận hỗ_trợ kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước phải được đăng_ký , lưu_giữ kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định pháp_luật .
4,940
Ai có thẩm_quyền xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1. Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh, Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ. 2. Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ, ngành, địa_phương. 3. Tổ_chức, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đặt ra. Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ bao_gồm : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh, Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ. - Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ, ngành, địa_phương. - Tổ_chức,
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . 2 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . 3 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ bao_gồm : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . - Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . - Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Như_vậy , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ .
4,941
Ai có thẩm_quyền xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ, ngành, địa_phương. - Tổ_chức, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đặt ra. Như_vậy, Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ. Thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1. Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh, Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ. 2. Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ, ngành, địa_phương. 3. Tổ_chức, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đặt
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . 2 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . 3 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ bao_gồm : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . - Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . - Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Như_vậy , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ .
4,942
Ai có thẩm_quyền xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đặt ra. Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ bao_gồm : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh, Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ. - Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ, ngành, địa_phương. - Tổ_chức, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân đặt ra. Như_vậy, Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . 2 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . 3 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ bao_gồm : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . - Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . - Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Như_vậy , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ .
4,943
Ai có thẩm_quyền xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... khoa_học và công_nghệ.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . 2 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . 3 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ bao_gồm : - Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . - Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ trong phạm_vi quản_lý của Bộ , ngành , địa_phương . - Tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tổ_chức việc xét tặng và quyết_định tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân đặt ra . Như_vậy , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì tổ_chức việc xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ .
4,944
Hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được đảm_bảo bởi nguồn kinh_phí nào ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1. Kinh_phí để xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh, Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : a ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng. b ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ, ngành, địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ.... Căn_cứ trên quy_định nguồn kinh_phí đảm_bảo hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định trong từng trường_hợp sau :
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1 . Kinh_phí để xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : a ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . b ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ , ngành , địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... Căn_cứ trên quy_định nguồn kinh_phí đảm_bảo hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định trong từng trường_hợp sau : - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ , ngành , địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ .
4,945
Hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được đảm_bảo bởi nguồn kinh_phí nào ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ.... Căn_cứ trên quy_định nguồn kinh_phí đảm_bảo hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định trong từng trường_hợp sau : - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng. - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ, ngành, địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ.
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1 . Kinh_phí để xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : a ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . b ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ , ngành , địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... Căn_cứ trên quy_định nguồn kinh_phí đảm_bảo hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định trong từng trường_hợp sau : - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ , ngành , địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ .
4,946
Hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được đảm_bảo bởi nguồn kinh_phí nào ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ.
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_phí bảo_đảm hoạt_động xét tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ 1 . Kinh_phí để xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được quy_định như sau : a ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . b ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ , ngành , địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; c ) Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ... Căn_cứ trên quy_định nguồn kinh_phí đảm_bảo hoạt_động xét tặng giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định trong từng trường_hợp sau : - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tổ_chức xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì kinh_phí để xét tặng giải_thưởng tại cấp cơ_sở được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả nộp hồ_sơ công_trình đề_nghị xét tặng giải_thưởng . - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp Bộ , ngành , địa_phương được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Kinh_phí để xét tặng giải_thưởng ở cấp nhà_nước được lấy từ nguồn kinh_phí sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ và giao về Bộ Khoa_học và Công_nghệ .
4,947
Người mang mầm bệnh truyền_nhiễm được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 2 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : ... Người mang mầm bệnh truyền_nhiễm là người mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhưng không có biểu_hiện triệu_chứng bệnh . Theo đó , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm là người mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhưng không có biểu_hiện triệu_chứng bệnh .
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 2 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : Người mang mầm bệnh truyền_nhiễm là người mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhưng không có biểu_hiện triệu_chứng bệnh . Theo đó , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm là người mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhưng không có biểu_hiện triệu_chứng bệnh .
4,948
Giám_sát bệnh truyền_nhiễm có bao_gồm giám_sát đối_với trường_hợp người mang mầm bệnh truyền_nhiễm không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : ... Hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm 1 . Giám_sát các trường_hợp mắc bệnh , bị nghi_ngờ mắc bệnh và mang mầm bệnh truyền_nhiễm . 2 . Giám_sát tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm . 3 . Giám_sát trung_gian truyền bệnh . Theo đó , g iám sát bệnh truyền_nhiễm có bao_gồm giám_sát đối_với trường_hợp người mang mầm bệnh truyền_nhiễm . Người mang mầm bệnh truyền_nhiễm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : Hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm 1 . Giám_sát các trường_hợp mắc bệnh , bị nghi_ngờ mắc bệnh và mang mầm bệnh truyền_nhiễm . 2 . Giám_sát tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm . 3 . Giám_sát trung_gian truyền bệnh . Theo đó , g iám sát bệnh truyền_nhiễm có bao_gồm giám_sát đối_với trường_hợp người mang mầm bệnh truyền_nhiễm . Người mang mầm bệnh truyền_nhiễm ( Hình từ Internet )
4,949
Khi phát_hiện người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải làm gì ?
Theo Điều 23 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm giám_sát bệnh truyền_nhiễm 1. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm tại địa_phương. 2. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc chỉ_đạo các cơ_sở y_tế giám_sát bệnh truyền_nhiễm. 3. Cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm. Khi phát_hiện môi_trường có tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A, người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A, người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A, người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A, cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế, triển_khai vệ_sinh, khử_trùng, tẩy_uế và các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm khác. 4. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khi phát_hiện bệnh hoặc dấu_hiệu bệnh truyền_nhiễm có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân, cơ_quan_chuyên_môn y_tế hoặc cơ_sở y_tế nơi gần nhất. 5. Trong quá_trình thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm, cơ_sở xét_nghiệm có trách_nhiệm thực_hiện việc xét_nghiệm theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền. 6. Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong giám_sát bệnh truyền_nhiễm. 7. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Tài_nguyên
None
1
Theo Điều 23 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : Trách_nhiệm giám_sát bệnh truyền_nhiễm 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm tại địa_phương . 2 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc chỉ_đạo các cơ_sở y_tế giám_sát bệnh truyền_nhiễm . 3 . Cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm . Khi phát_hiện môi_trường có tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế , triển_khai vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế và các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm khác . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi phát_hiện bệnh hoặc dấu_hiệu bệnh truyền_nhiễm có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân , cơ_quan_chuyên_môn y_tế hoặc cơ_sở y_tế nơi gần nhất . 5 . Trong quá_trình thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm , cơ_sở xét_nghiệm có trách_nhiệm thực_hiện việc xét_nghiệm theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . 6 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong giám_sát bệnh truyền_nhiễm . 7 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các bộ , cơ_quan ngang bộ khác khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của mình , nếu phát_hiện tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thì có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Y_tế trong hoạt_động giám_sát . Như_vậy , cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm . Khi phát_hiện người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế , triển_khai vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế và các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm khác . Cụ_thể , các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1 . Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV .
4,950
Khi phát_hiện người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải làm gì ?
Theo Điều 23 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : ... theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền. 6. Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong giám_sát bệnh truyền_nhiễm. 7. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các bộ, cơ_quan ngang bộ khác khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của mình, nếu phát_hiện tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thì có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Y_tế trong hoạt_động giám_sát. Như_vậy, cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm. Khi phát_hiện người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A, cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế, triển_khai vệ_sinh, khử_trùng, tẩy_uế và các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm khác. Cụ_thể, các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007, được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1. Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh, phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh
None
1
Theo Điều 23 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : Trách_nhiệm giám_sát bệnh truyền_nhiễm 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm tại địa_phương . 2 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc chỉ_đạo các cơ_sở y_tế giám_sát bệnh truyền_nhiễm . 3 . Cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm . Khi phát_hiện môi_trường có tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế , triển_khai vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế và các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm khác . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi phát_hiện bệnh hoặc dấu_hiệu bệnh truyền_nhiễm có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân , cơ_quan_chuyên_môn y_tế hoặc cơ_sở y_tế nơi gần nhất . 5 . Trong quá_trình thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm , cơ_sở xét_nghiệm có trách_nhiệm thực_hiện việc xét_nghiệm theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . 6 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong giám_sát bệnh truyền_nhiễm . 7 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các bộ , cơ_quan ngang bộ khác khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của mình , nếu phát_hiện tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thì có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Y_tế trong hoạt_động giám_sát . Như_vậy , cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm . Khi phát_hiện người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế , triển_khai vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế và các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm khác . Cụ_thể , các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1 . Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV .
4,951
Khi phát_hiện người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải làm gì ?
Theo Điều 23 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : ... nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh, phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh. Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ), Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV.
None
1
Theo Điều 23 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : Trách_nhiệm giám_sát bệnh truyền_nhiễm 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm tại địa_phương . 2 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc chỉ_đạo các cơ_sở y_tế giám_sát bệnh truyền_nhiễm . 3 . Cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm . Khi phát_hiện môi_trường có tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế , triển_khai vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế và các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm khác . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi phát_hiện bệnh hoặc dấu_hiệu bệnh truyền_nhiễm có trách_nhiệm thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân , cơ_quan_chuyên_môn y_tế hoặc cơ_sở y_tế nơi gần nhất . 5 . Trong quá_trình thực_hiện giám_sát bệnh truyền_nhiễm , cơ_sở xét_nghiệm có trách_nhiệm thực_hiện việc xét_nghiệm theo yêu_cầu của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . 6 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật trong giám_sát bệnh truyền_nhiễm . 7 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các bộ , cơ_quan ngang bộ khác khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của mình , nếu phát_hiện tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm thì có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Y_tế trong hoạt_động giám_sát . Như_vậy , cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thực_hiện hoạt_động giám_sát bệnh truyền_nhiễm . Khi phát_hiện người mang mầm bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A , cơ_sở y_tế phải thông_báo cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về y_tế , triển_khai vệ_sinh , khử_trùng , tẩy_uế và các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm khác . Cụ_thể , các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , được bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 cụ_thể : Phân_loại bệnh truyền_nhiễm 1 . Bệnh truyền_nhiễm gồm các nhóm sau đây : a ) Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV .
4,952
Hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người mang mầm bệnh truyền_nhiễm được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định cụ_thể : ... Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cố_ý làm lây_lan tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm . 2 . Người mắc bệnh truyền_nhiễm , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm và người mang mầm bệnh truyền_nhiễm làm các công_việc dễ lây_truyền tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời các trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật . 4 . Cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . 5 . Phân_biệt đối_xử và đưa hình_ảnh , thông_tin tiêu_cực về người mắc bệnh truyền_nhiễm . 6 . Không triển_khai hoặc triển_khai không kịp_thời các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Luật này . 7 . Không chấp_hành các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Như_vậy , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm không được làm các công_việc dễ lây_truyền tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định cụ_thể : Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Cố_ý làm lây_lan tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm . 2 . Người mắc bệnh truyền_nhiễm , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm và người mang mầm bệnh truyền_nhiễm làm các công_việc dễ lây_truyền tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Che_giấu , không khai_báo hoặc khai_báo không kịp_thời các trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật . 4 . Cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . 5 . Phân_biệt đối_xử và đưa hình_ảnh , thông_tin tiêu_cực về người mắc bệnh truyền_nhiễm . 6 . Không triển_khai hoặc triển_khai không kịp_thời các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Luật này . 7 . Không chấp_hành các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Như_vậy , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm không được làm các công_việc dễ lây_truyền tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật .
4,953
Khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định gì ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế như sau : ... Soạn_thảo, in, sao, chụp tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước Khi soạn_thảo, in, sao, chụp tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải thực_hiện những quy_định sau : 1. Tổ_chức thực_hiện việc soạn_thảo, in, sao, chụp tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước phải tiến_hành trong cơ_quan, đơn_vị, tại nơi an_toàn do thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý tài_liệu mật quy_định, không mang ra ngoài cơ_quan, đơn_vị. Khi có yêu_cầu, phải soạn_thảo trên hệ_thống thiết_bị đã qua kiểm_tra và đủ điều_kiện về an_toàn, bảo_mật. Các đơn_vị trong ngành Y_tế phải cử cán_bộ làm công_tác bảo_vệ bí_mật nhằm theo_dõi, quản_lý các tin_tức, tài_liệu mật do cơ_quan, đơn_vị quản_lý ; 2. Khi soạn_thảo văn_bản có nội_dung bí_mật nhà_nước, căn_cứ nội_dung văn_bản cá_nhân soạn_thảo phải đề_xuất với thủ_trưởng trực_tiếp về mức_độ mật theo đúng danh_mục bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế ; người duyệt ký văn_bản chịu trách_nhiệm việc xác_định mức_độ mật, số_lượng bản phát_hành, phạm_vi lưu_hành nơi nhận, tên người đánh_máy, in, soát, sao, chụp tài_liệu ; Với tài_liệu mật sao
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế như sau : Soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước Khi soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải thực_hiện những quy_định sau : 1 . Tổ_chức thực_hiện việc soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước phải tiến_hành trong cơ_quan , đơn_vị , tại nơi an_toàn do thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý tài_liệu mật quy_định , không mang ra ngoài cơ_quan , đơn_vị . Khi có yêu_cầu , phải soạn_thảo trên hệ_thống thiết_bị đã qua kiểm_tra và đủ điều_kiện về an_toàn , bảo_mật . Các đơn_vị trong ngành Y_tế phải cử cán_bộ làm công_tác bảo_vệ bí_mật nhằm theo_dõi , quản_lý các tin_tức , tài_liệu mật do cơ_quan , đơn_vị quản_lý ; 2 . Khi soạn_thảo văn_bản có nội_dung bí_mật nhà_nước , căn_cứ nội_dung văn_bản cá_nhân soạn_thảo phải đề_xuất với thủ_trưởng trực_tiếp về mức_độ mật theo đúng danh_mục bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế ; người duyệt ký văn_bản chịu trách_nhiệm việc xác_định mức_độ mật , số_lượng bản phát_hành , phạm_vi lưu_hành nơi nhận , tên người đánh_máy , in , soát , sao , chụp tài_liệu ; Với tài_liệu mật sao , chụp ở dạng băng , đĩa , phim hoặc bản ghi phải niêm_phong và đóng_dấu độ mật . Tuyệt_đối không đánh_máy hoặc in quá số_lượng quy_định . Sau khi sao , chụp xong phải kiểm_tra và huỷ bản_thảo nếu có . Đối_với vật_mang bí_mật nhà_nước phải được niêm_phong , có văn_bản ghi rõ tên của vật lưu kèm theo và đóng_dấu mức_độ mật vào văn_bản này ; 3 . Khi tổ_chức lấy ý_kiến tham_gia xây_dựng dự_thảo văn_bản , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo phải xác_định cụ_thể phạm_vi , đối_tượng các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , cần xin ý_kiến hoặc tham_khảo ý_kiến , phải đóng_dấu xác_định mức_độ “ mật ” cần_thiết vào dự_thảo trước khi gửi xin ý_kiến . Cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân nhận được dự_thảo phải thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng theo đúng độ mật đã ghi trên dự_thảo . Theo đó , khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định như trên . Tài_liệu mật ( Hình từ Internet )
4,954
Khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định gì ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế như sau : ... trách_nhiệm việc xác_định mức_độ mật, số_lượng bản phát_hành, phạm_vi lưu_hành nơi nhận, tên người đánh_máy, in, soát, sao, chụp tài_liệu ; Với tài_liệu mật sao, chụp ở dạng băng, đĩa, phim hoặc bản ghi phải niêm_phong và đóng_dấu độ mật. Tuyệt_đối không đánh_máy hoặc in quá số_lượng quy_định. Sau khi sao, chụp xong phải kiểm_tra và huỷ bản_thảo nếu có. Đối_với vật_mang bí_mật nhà_nước phải được niêm_phong, có văn_bản ghi rõ tên của vật lưu kèm theo và đóng_dấu mức_độ mật vào văn_bản này ; 3. Khi tổ_chức lấy ý_kiến tham_gia xây_dựng dự_thảo văn_bản, cơ_quan chủ_trì soạn_thảo phải xác_định cụ_thể phạm_vi, đối_tượng các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan, cần xin ý_kiến hoặc tham_khảo ý_kiến, phải đóng_dấu xác_định mức_độ “ mật ” cần_thiết vào dự_thảo trước khi gửi xin ý_kiến. Cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân nhận được dự_thảo phải thực_hiện việc quản_lý, sử_dụng theo đúng độ mật đã ghi trên dự_thảo. Theo đó, khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định như trên. Tài_liệu mật ( Hình
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế như sau : Soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước Khi soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải thực_hiện những quy_định sau : 1 . Tổ_chức thực_hiện việc soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước phải tiến_hành trong cơ_quan , đơn_vị , tại nơi an_toàn do thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý tài_liệu mật quy_định , không mang ra ngoài cơ_quan , đơn_vị . Khi có yêu_cầu , phải soạn_thảo trên hệ_thống thiết_bị đã qua kiểm_tra và đủ điều_kiện về an_toàn , bảo_mật . Các đơn_vị trong ngành Y_tế phải cử cán_bộ làm công_tác bảo_vệ bí_mật nhằm theo_dõi , quản_lý các tin_tức , tài_liệu mật do cơ_quan , đơn_vị quản_lý ; 2 . Khi soạn_thảo văn_bản có nội_dung bí_mật nhà_nước , căn_cứ nội_dung văn_bản cá_nhân soạn_thảo phải đề_xuất với thủ_trưởng trực_tiếp về mức_độ mật theo đúng danh_mục bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế ; người duyệt ký văn_bản chịu trách_nhiệm việc xác_định mức_độ mật , số_lượng bản phát_hành , phạm_vi lưu_hành nơi nhận , tên người đánh_máy , in , soát , sao , chụp tài_liệu ; Với tài_liệu mật sao , chụp ở dạng băng , đĩa , phim hoặc bản ghi phải niêm_phong và đóng_dấu độ mật . Tuyệt_đối không đánh_máy hoặc in quá số_lượng quy_định . Sau khi sao , chụp xong phải kiểm_tra và huỷ bản_thảo nếu có . Đối_với vật_mang bí_mật nhà_nước phải được niêm_phong , có văn_bản ghi rõ tên của vật lưu kèm theo và đóng_dấu mức_độ mật vào văn_bản này ; 3 . Khi tổ_chức lấy ý_kiến tham_gia xây_dựng dự_thảo văn_bản , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo phải xác_định cụ_thể phạm_vi , đối_tượng các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , cần xin ý_kiến hoặc tham_khảo ý_kiến , phải đóng_dấu xác_định mức_độ “ mật ” cần_thiết vào dự_thảo trước khi gửi xin ý_kiến . Cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân nhận được dự_thảo phải thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng theo đúng độ mật đã ghi trên dự_thảo . Theo đó , khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định như trên . Tài_liệu mật ( Hình từ Internet )
4,955
Khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định gì ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế như sau : ... đúng độ mật đã ghi trên dự_thảo. Theo đó, khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định như trên. Tài_liệu mật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế như sau : Soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước Khi soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải thực_hiện những quy_định sau : 1 . Tổ_chức thực_hiện việc soạn_thảo , in , sao , chụp tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước phải tiến_hành trong cơ_quan , đơn_vị , tại nơi an_toàn do thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý tài_liệu mật quy_định , không mang ra ngoài cơ_quan , đơn_vị . Khi có yêu_cầu , phải soạn_thảo trên hệ_thống thiết_bị đã qua kiểm_tra và đủ điều_kiện về an_toàn , bảo_mật . Các đơn_vị trong ngành Y_tế phải cử cán_bộ làm công_tác bảo_vệ bí_mật nhằm theo_dõi , quản_lý các tin_tức , tài_liệu mật do cơ_quan , đơn_vị quản_lý ; 2 . Khi soạn_thảo văn_bản có nội_dung bí_mật nhà_nước , căn_cứ nội_dung văn_bản cá_nhân soạn_thảo phải đề_xuất với thủ_trưởng trực_tiếp về mức_độ mật theo đúng danh_mục bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế ; người duyệt ký văn_bản chịu trách_nhiệm việc xác_định mức_độ mật , số_lượng bản phát_hành , phạm_vi lưu_hành nơi nhận , tên người đánh_máy , in , soát , sao , chụp tài_liệu ; Với tài_liệu mật sao , chụp ở dạng băng , đĩa , phim hoặc bản ghi phải niêm_phong và đóng_dấu độ mật . Tuyệt_đối không đánh_máy hoặc in quá số_lượng quy_định . Sau khi sao , chụp xong phải kiểm_tra và huỷ bản_thảo nếu có . Đối_với vật_mang bí_mật nhà_nước phải được niêm_phong , có văn_bản ghi rõ tên của vật lưu kèm theo và đóng_dấu mức_độ mật vào văn_bản này ; 3 . Khi tổ_chức lấy ý_kiến tham_gia xây_dựng dự_thảo văn_bản , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo phải xác_định cụ_thể phạm_vi , đối_tượng các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan , cần xin ý_kiến hoặc tham_khảo ý_kiến , phải đóng_dấu xác_định mức_độ “ mật ” cần_thiết vào dự_thảo trước khi gửi xin ý_kiến . Cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân nhận được dự_thảo phải thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng theo đúng độ mật đã ghi trên dự_thảo . Theo đó , khi soạn_thảo tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế cần phải thực_hiện quy_định như trên . Tài_liệu mật ( Hình từ Internet )
4,956
Tài_liệu mật tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế khi gửi đi có phải vào_sổ tài_liệu mật đi không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước 1 . Vào_sổ : tài_liệu mật trước khi gửi đi phải vào_sổ " Tài_liệu mật đi " . Phải ghi đầy_đủ các thông_tin sau đây : số thứ_tự , ngày , tháng , năm , nơi nhận , trích_yếu nội_dung , độ mật , độ khẩn , người nhận ( ký_tên , ghi rõ họ tên ) . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế khi gửi đi phải vào_sổ tài_liệu mật đi . Phải ghi đầy_đủ các thông_tin sau đây : số thứ_tự , ngày , tháng , năm , nơi nhận , trích_yếu nội_dung , độ mật , độ khẩn , người nhận ( ký_tên , ghi rõ họ tên ) .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước 1 . Vào_sổ : tài_liệu mật trước khi gửi đi phải vào_sổ " Tài_liệu mật đi " . Phải ghi đầy_đủ các thông_tin sau đây : số thứ_tự , ngày , tháng , năm , nơi nhận , trích_yếu nội_dung , độ mật , độ khẩn , người nhận ( ký_tên , ghi rõ họ tên ) . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế khi gửi đi phải vào_sổ tài_liệu mật đi . Phải ghi đầy_đủ các thông_tin sau đây : số thứ_tự , ngày , tháng , năm , nơi nhận , trích_yếu nội_dung , độ mật , độ khẩn , người nhận ( ký_tên , ghi rõ họ tên ) .
4,957
Phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế ghi những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... Gửi tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước... 2. Lập phiếu gửi : tài_liệu mật gửi đi phải kèm theo phiếu gửi và phải bỏ chung vào bì cùng với tài_liệu. Phiếu gửi phải ghi rõ nơi gửi, số phiếu, nơi nhận, số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi, đóng_dấu độ mật, khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu. Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc. 3. Làm bì : tài_liệu mật gửi đi không được gửi chung trong một phong_bì với tài_liệu thường. Giấy làm bì phải là loại giấy dai, khó bóc, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được. Gấp bì theo mối chéo, hồ dán phải dính, khó bóc.... Như_vậy, phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải ghi rõ nơi gửi, số phiếu, nơi nhận, số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi, đóng_dấu độ mật, khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước ... 2 . Lập phiếu gửi : tài_liệu mật gửi đi phải kèm theo phiếu gửi và phải bỏ chung vào bì cùng với tài_liệu . Phiếu gửi phải ghi rõ nơi gửi , số phiếu , nơi nhận , số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi , đóng_dấu độ mật , khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu . Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc . 3 . Làm bì : tài_liệu mật gửi đi không được gửi chung trong một phong_bì với tài_liệu thường . Giấy làm bì phải là loại giấy dai , khó bóc , khó thấm nước , không nhìn thấu qua được . Gấp bì theo mối chéo , hồ dán phải dính , khó bóc . ... Như_vậy , phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải ghi rõ nơi gửi , số phiếu , nơi nhận , số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi , đóng_dấu độ mật , khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu . Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc .
4,958
Phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế ghi những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... ghi rõ nơi gửi, số phiếu, nơi nhận, số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi, đóng_dấu độ mật, khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu. Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc. Gửi tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước... 2. Lập phiếu gửi : tài_liệu mật gửi đi phải kèm theo phiếu gửi và phải bỏ chung vào bì cùng với tài_liệu. Phiếu gửi phải ghi rõ nơi gửi, số phiếu, nơi nhận, số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi, đóng_dấu độ mật, khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu. Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc. 3. Làm bì : tài_liệu mật gửi đi không được gửi chung trong một phong_bì với tài_liệu thường. Giấy làm bì phải là loại giấy dai, khó bóc, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước ... 2 . Lập phiếu gửi : tài_liệu mật gửi đi phải kèm theo phiếu gửi và phải bỏ chung vào bì cùng với tài_liệu . Phiếu gửi phải ghi rõ nơi gửi , số phiếu , nơi nhận , số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi , đóng_dấu độ mật , khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu . Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc . 3 . Làm bì : tài_liệu mật gửi đi không được gửi chung trong một phong_bì với tài_liệu thường . Giấy làm bì phải là loại giấy dai , khó bóc , khó thấm nước , không nhìn thấu qua được . Gấp bì theo mối chéo , hồ dán phải dính , khó bóc . ... Như_vậy , phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải ghi rõ nơi gửi , số phiếu , nơi nhận , số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi , đóng_dấu độ mật , khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu . Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc .
4,959
Phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế ghi những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... được gửi chung trong một phong_bì với tài_liệu thường. Giấy làm bì phải là loại giấy dai, khó bóc, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được. Gấp bì theo mối chéo, hồ dán phải dính, khó bóc.... Như_vậy, phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải ghi rõ nơi gửi, số phiếu, nơi nhận, số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi, đóng_dấu độ mật, khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu. Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước ... 2 . Lập phiếu gửi : tài_liệu mật gửi đi phải kèm theo phiếu gửi và phải bỏ chung vào bì cùng với tài_liệu . Phiếu gửi phải ghi rõ nơi gửi , số phiếu , nơi nhận , số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi , đóng_dấu độ mật , khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu . Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc . 3 . Làm bì : tài_liệu mật gửi đi không được gửi chung trong một phong_bì với tài_liệu thường . Giấy làm bì phải là loại giấy dai , khó bóc , khó thấm nước , không nhìn thấu qua được . Gấp bì theo mối chéo , hồ dán phải dính , khó bóc . ... Như_vậy , phiếu gửi tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế phải ghi rõ nơi gửi , số phiếu , nơi nhận , số ký_hiệu từng loại tài_liệu gửi đi , đóng_dấu độ mật , khẩn của tài_liệu vào góc phải phía trên của tờ phiếu . Người mở phong_bì và người nhận tài_liệu mật phải ký vào phiếu chuyển để người gửi kiểm_tra việc chuyển_giao và truy_xét kịp_thời tài_liệu bị thất_lạc .
4,960
Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định ra sao ?
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... Gửi tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước... 4. Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật, tối_mật, tuyệt_mật đóng ngoài bì. Không được viết chữ hoặc đóng_dấu Mật, Tối_mật, Tuyệt_mật ở ngoài bì. a ) Tài_liệu có độ “ Mật ” đóng_dấu chữ " C " ( con_dấu chữ C in hoa nét đậm, nằm trong đường viền tròn, đường_kính 1,5 cm ). b ) Tài_liệu có độ " Tối_mật " đóng_dấu chữ " B " ( con_dấu chữ B in hoa, nét đậm, nằm trong đường viền tròn, đường_kính 1,5 cm ). c ) Tài_liệu có độ “ Tuyệt_mật ” gửi bằng 02 phong_bì : - Bì trong : Do đơn_vị soạn_thảo văn_bản làm, dán kín và ghi rõ số, ký_hiệu của tài_liệu, tên người nhận, đóng_dấu " Tuyệt_mật ", nếu là tài_liệu, vật gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu " Chỉ người có tên mới được bóc bì " ; - Bì ngoài : Do bộ_phận văn_thư, lưu_trữ của cơ_quan ghi như tài_liệu thường và đóng_dấu ký_hiệu chữ “
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước ... 4 . Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật , tối_mật , tuyệt_mật đóng ngoài bì . Không được viết chữ hoặc đóng_dấu Mật , Tối_mật , Tuyệt_mật ở ngoài bì . a ) Tài_liệu có độ “ Mật ” đóng_dấu chữ " C " ( con_dấu chữ C in hoa nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . b ) Tài_liệu có độ " Tối_mật " đóng_dấu chữ " B " ( con_dấu chữ B in hoa , nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . c ) Tài_liệu có độ “ Tuyệt_mật ” gửi bằng 02 phong_bì : - Bì trong : Do đơn_vị soạn_thảo văn_bản làm , dán kín và ghi rõ số , ký_hiệu của tài_liệu , tên người nhận , đóng_dấu " Tuyệt_mật " , nếu là tài_liệu , vật gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu " Chỉ người có tên mới được bóc bì " ; - Bì ngoài : Do bộ_phận văn_thư , lưu_trữ của cơ_quan ghi như tài_liệu thường và đóng_dấu ký_hiệu chữ “ A_” ( con_dấu chữ A in hoa , nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . Theo đó , dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định như trên .
4,961
Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định ra sao ?
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... " Chỉ người có tên mới được bóc bì " ; - Bì ngoài : Do bộ_phận văn_thư, lưu_trữ của cơ_quan ghi như tài_liệu thường và đóng_dấu ký_hiệu chữ “ A_” ( con_dấu chữ A in hoa, nét đậm, nằm trong đường viền tròn, đường_kính 1,5 cm ). Theo đó, dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định như trên. Gửi tài_liệu, vật_mang bí_mật nhà_nước... 4. Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật, tối_mật, tuyệt_mật đóng ngoài bì. Không được viết chữ hoặc đóng_dấu Mật, Tối_mật, Tuyệt_mật ở ngoài bì. a ) Tài_liệu có độ “ Mật ” đóng_dấu chữ " C " ( con_dấu chữ C in hoa nét đậm, nằm trong đường viền tròn, đường_kính 1,5 cm ). b ) Tài_liệu có độ " Tối_mật " đóng_dấu chữ " B " ( con_dấu chữ B in hoa, nét đậm, nằm trong đường viền tròn, đường_kính 1,5 cm ). c ) Tài_liệu có độ “ Tuyệt_mật ” gửi bằng 02 phong_bì : - B@@
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước ... 4 . Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật , tối_mật , tuyệt_mật đóng ngoài bì . Không được viết chữ hoặc đóng_dấu Mật , Tối_mật , Tuyệt_mật ở ngoài bì . a ) Tài_liệu có độ “ Mật ” đóng_dấu chữ " C " ( con_dấu chữ C in hoa nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . b ) Tài_liệu có độ " Tối_mật " đóng_dấu chữ " B " ( con_dấu chữ B in hoa , nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . c ) Tài_liệu có độ “ Tuyệt_mật ” gửi bằng 02 phong_bì : - Bì trong : Do đơn_vị soạn_thảo văn_bản làm , dán kín và ghi rõ số , ký_hiệu của tài_liệu , tên người nhận , đóng_dấu " Tuyệt_mật " , nếu là tài_liệu , vật gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu " Chỉ người có tên mới được bóc bì " ; - Bì ngoài : Do bộ_phận văn_thư , lưu_trữ của cơ_quan ghi như tài_liệu thường và đóng_dấu ký_hiệu chữ “ A_” ( con_dấu chữ A in hoa , nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . Theo đó , dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định như trên .
4,962
Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định ra sao ?
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : ... hoa, nét đậm, nằm trong đường viền tròn, đường_kính 1,5 cm ). c ) Tài_liệu có độ “ Tuyệt_mật ” gửi bằng 02 phong_bì : - Bì trong : Do đơn_vị soạn_thảo văn_bản làm, dán kín và ghi rõ số, ký_hiệu của tài_liệu, tên người nhận, đóng_dấu " Tuyệt_mật ", nếu là tài_liệu, vật gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu " Chỉ người có tên mới được bóc bì " ; - Bì ngoài : Do bộ_phận văn_thư, lưu_trữ của cơ_quan ghi như tài_liệu thường và đóng_dấu ký_hiệu chữ “ A_” ( con_dấu chữ A in hoa, nét đậm, nằm trong đường viền tròn, đường_kính 1,5 cm ). Theo đó, dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định như trên.
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BYT quy_định như sau : Gửi tài_liệu , vật_mang bí_mật nhà_nước ... 4 . Dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật , tối_mật , tuyệt_mật đóng ngoài bì . Không được viết chữ hoặc đóng_dấu Mật , Tối_mật , Tuyệt_mật ở ngoài bì . a ) Tài_liệu có độ “ Mật ” đóng_dấu chữ " C " ( con_dấu chữ C in hoa nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . b ) Tài_liệu có độ " Tối_mật " đóng_dấu chữ " B " ( con_dấu chữ B in hoa , nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . c ) Tài_liệu có độ “ Tuyệt_mật ” gửi bằng 02 phong_bì : - Bì trong : Do đơn_vị soạn_thảo văn_bản làm , dán kín và ghi rõ số , ký_hiệu của tài_liệu , tên người nhận , đóng_dấu " Tuyệt_mật " , nếu là tài_liệu , vật gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu " Chỉ người có tên mới được bóc bì " ; - Bì ngoài : Do bộ_phận văn_thư , lưu_trữ của cơ_quan ghi như tài_liệu thường và đóng_dấu ký_hiệu chữ “ A_” ( con_dấu chữ A in hoa , nét đậm , nằm trong đường viền tròn , đường_kính 1,5 cm ) . Theo đó , dấu ký_hiệu chỉ mức_độ tài_liệu mật mang bí_mật nhà_nước trong ngành Y_tế được quy_định như trên .
4,963
Doanh_nghiệp có_thể lấy lại 65% kinh_phí công_đoàn đã đóng cho người lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản tại công_đoàn cơ_sở Ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau: ... Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về thu, chi, quản_lý tài_chính, tài_sản tại công_đoàn cơ_sở Ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau : Nguồn tài_chính công_đoàn cơ_sở được sử_dụng và phân_bổ cho các khoản mục chi 1. Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn, 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn. 2. Phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản, mục chi sau : 2.1. Chi lương, phụ_cấp cán_bộ công_đoàn chuyên_trách và phụ_cấp cán_bộ công_đoàn tối_đa 45% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng. Trong trường_hợp thiếu, công_đoàn cơ_sở phải xem_xét giảm đối_tượng, mức chi phụ_cấp cán_bộ công_đoàn cho phù_hợp với nguồn tài_chính được phân_bổ. 2.2. Chi thăm_hỏi đoàn_viên công_đoàn tối_thiểu 40% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng. 2.3. Chi khác tối_đa 15% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng. 3. Phân_bổ nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản tại công_đoàn cơ_sở Ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau : Nguồn tài_chính công_đoàn cơ_sở được sử_dụng và phân_bổ cho các khoản mục chi 1 . Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn , 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn . 2 . Phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi sau : 2.1 . Chi lương , phụ_cấp cán_bộ công_đoàn chuyên_trách và phụ_cấp cán_bộ công_đoàn tối_đa 45% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . Trong trường_hợp thiếu , công_đoàn cơ_sở phải xem_xét giảm đối_tượng , mức chi phụ_cấp cán_bộ công_đoàn cho phù_hợp với nguồn tài_chính được phân_bổ . 2.2 . Chi thăm_hỏi đoàn_viên công_đoàn tối_thiểu 40% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 2.3 . Chi khác tối_đa 15% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 3 . Phân_bổ nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi sau : 3.1 . Chi trực_tiếp chăm_lo , bảo_vệ , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn đoàn_viên và người lao_động tối_thiểu 60% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . Tại những đơn_vị có quan_hệ lao_động_phức_tạp , công_đoàn cơ_sở dành tối_thiểu 25% nguồn kinh_phí của mục chi này để dự_phòng cho hoạt_động bảo_vệ đoàn_viên , người lao_động ; sau 2 năm liền kề không sử_dụng có_thể chuyển sang chi cho các nội_dung thuộc mục chi này . 3.2 . Chi tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên và người lao_động tối_đa 25% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 3.3 . Chi quản_lý hành_chính tối_đa 15% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 4 . Các nội_dung được quy_định tỷ_lệ chi tối_đa nếu không chi hết bổ_sung cho các nội_dung chi có tỷ_lệ tối_thiểu ( Mục 2.1 , 2.3 , 3.2 , 3.3 nếu chi không hết được chi bổ_sung cho mục 2.2 , 3.1 ) . 5 . Nguồn thu khác : công_đoàn cơ_sở quyết_định việc phân_bổ cho các khoản mục chi , mức chi và đối_tượng công_đoàn cơ_sở được phép bổ_sung ngoài các đối_tượng đã được quy_định theo Điều 6 của Quyết_định này . Theo đó , công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn , 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn mà không có quy_định lấy lại 65% kinh_phí công_đoàn đã đóng . Việc phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi cụ_thể nêu trên . Không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thì bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
4,964
Doanh_nghiệp có_thể lấy lại 65% kinh_phí công_đoàn đã đóng cho người lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản tại công_đoàn cơ_sở Ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau: ... sử_dụng. 2.3. Chi khác tối_đa 15% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng. 3. Phân_bổ nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản, mục chi sau : 3.1. Chi trực_tiếp chăm_lo, bảo_vệ, đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn đoàn_viên và người lao_động tối_thiểu 60% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng. Tại những đơn_vị có quan_hệ lao_động_phức_tạp, công_đoàn cơ_sở dành tối_thiểu 25% nguồn kinh_phí của mục chi này để dự_phòng cho hoạt_động bảo_vệ đoàn_viên, người lao_động ; sau 2 năm liền kề không sử_dụng có_thể chuyển sang chi cho các nội_dung thuộc mục chi này. 3.2. Chi tuyên_truyền, vận_động đoàn_viên và người lao_động tối_đa 25% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng. 3.3. Chi quản_lý hành_chính tối_đa 15% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng. 4. Các nội_dung được quy_định tỷ_lệ chi tối_đa nếu không chi hết bổ_sung cho các nội_dung chi có tỷ_lệ tối_thiểu ( Mục 2.1, 2.3, 3.2, 3.3 nếu chi không hết được chi bổ_sung cho mục 2.2, 3.1 ). 5. Nguồn thu
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản tại công_đoàn cơ_sở Ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau : Nguồn tài_chính công_đoàn cơ_sở được sử_dụng và phân_bổ cho các khoản mục chi 1 . Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn , 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn . 2 . Phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi sau : 2.1 . Chi lương , phụ_cấp cán_bộ công_đoàn chuyên_trách và phụ_cấp cán_bộ công_đoàn tối_đa 45% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . Trong trường_hợp thiếu , công_đoàn cơ_sở phải xem_xét giảm đối_tượng , mức chi phụ_cấp cán_bộ công_đoàn cho phù_hợp với nguồn tài_chính được phân_bổ . 2.2 . Chi thăm_hỏi đoàn_viên công_đoàn tối_thiểu 40% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 2.3 . Chi khác tối_đa 15% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 3 . Phân_bổ nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi sau : 3.1 . Chi trực_tiếp chăm_lo , bảo_vệ , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn đoàn_viên và người lao_động tối_thiểu 60% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . Tại những đơn_vị có quan_hệ lao_động_phức_tạp , công_đoàn cơ_sở dành tối_thiểu 25% nguồn kinh_phí của mục chi này để dự_phòng cho hoạt_động bảo_vệ đoàn_viên , người lao_động ; sau 2 năm liền kề không sử_dụng có_thể chuyển sang chi cho các nội_dung thuộc mục chi này . 3.2 . Chi tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên và người lao_động tối_đa 25% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 3.3 . Chi quản_lý hành_chính tối_đa 15% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 4 . Các nội_dung được quy_định tỷ_lệ chi tối_đa nếu không chi hết bổ_sung cho các nội_dung chi có tỷ_lệ tối_thiểu ( Mục 2.1 , 2.3 , 3.2 , 3.3 nếu chi không hết được chi bổ_sung cho mục 2.2 , 3.1 ) . 5 . Nguồn thu khác : công_đoàn cơ_sở quyết_định việc phân_bổ cho các khoản mục chi , mức chi và đối_tượng công_đoàn cơ_sở được phép bổ_sung ngoài các đối_tượng đã được quy_định theo Điều 6 của Quyết_định này . Theo đó , công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn , 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn mà không có quy_định lấy lại 65% kinh_phí công_đoàn đã đóng . Việc phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi cụ_thể nêu trên . Không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thì bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
4,965
Doanh_nghiệp có_thể lấy lại 65% kinh_phí công_đoàn đã đóng cho người lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản tại công_đoàn cơ_sở Ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau: ... nội_dung chi có tỷ_lệ tối_thiểu ( Mục 2.1, 2.3, 3.2, 3.3 nếu chi không hết được chi bổ_sung cho mục 2.2, 3.1 ). 5. Nguồn thu khác : công_đoàn cơ_sở quyết_định việc phân_bổ cho các khoản mục chi, mức chi và đối_tượng công_đoàn cơ_sở được phép bổ_sung ngoài các đối_tượng đã được quy_định theo Điều 6 của Quyết_định này. Theo đó, công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn, 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn mà không có quy_định lấy lại 65% kinh_phí công_đoàn đã đóng. Việc phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản, mục chi cụ_thể nêu trên. Không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thì bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản tại công_đoàn cơ_sở Ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau : Nguồn tài_chính công_đoàn cơ_sở được sử_dụng và phân_bổ cho các khoản mục chi 1 . Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn , 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn . 2 . Phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi sau : 2.1 . Chi lương , phụ_cấp cán_bộ công_đoàn chuyên_trách và phụ_cấp cán_bộ công_đoàn tối_đa 45% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . Trong trường_hợp thiếu , công_đoàn cơ_sở phải xem_xét giảm đối_tượng , mức chi phụ_cấp cán_bộ công_đoàn cho phù_hợp với nguồn tài_chính được phân_bổ . 2.2 . Chi thăm_hỏi đoàn_viên công_đoàn tối_thiểu 40% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 2.3 . Chi khác tối_đa 15% nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 3 . Phân_bổ nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi sau : 3.1 . Chi trực_tiếp chăm_lo , bảo_vệ , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn đoàn_viên và người lao_động tối_thiểu 60% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . Tại những đơn_vị có quan_hệ lao_động_phức_tạp , công_đoàn cơ_sở dành tối_thiểu 25% nguồn kinh_phí của mục chi này để dự_phòng cho hoạt_động bảo_vệ đoàn_viên , người lao_động ; sau 2 năm liền kề không sử_dụng có_thể chuyển sang chi cho các nội_dung thuộc mục chi này . 3.2 . Chi tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên và người lao_động tối_đa 25% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 3.3 . Chi quản_lý hành_chính tối_đa 15% nguồn thu kinh_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng . 4 . Các nội_dung được quy_định tỷ_lệ chi tối_đa nếu không chi hết bổ_sung cho các nội_dung chi có tỷ_lệ tối_thiểu ( Mục 2.1 , 2.3 , 3.2 , 3.3 nếu chi không hết được chi bổ_sung cho mục 2.2 , 3.1 ) . 5 . Nguồn thu khác : công_đoàn cơ_sở quyết_định việc phân_bổ cho các khoản mục chi , mức chi và đối_tượng công_đoàn cơ_sở được phép bổ_sung ngoài các đối_tượng đã được quy_định theo Điều 6 của Quyết_định này . Theo đó , công_đoàn cơ_sở được sử_dụng 75% số thu kinh_phí công_đoàn , 60% số thu đoàn_phí công_đoàn theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn và 100% tổng_số thu khác của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn mà không có quy_định lấy lại 65% kinh_phí công_đoàn đã đóng . Việc phân_bổ nguồn thu đoàn_phí công_đoàn công_đoàn cơ_sở được sử_dụng cho các khoản , mục chi cụ_thể nêu trên . Không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thì bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ? ( Hình từ Internet )
4,966
Doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thì bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn... 2. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng, đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Theo đó, doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng thì bị phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng. Đồng_thời, chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, doanh_nghiệp phải nộp cho
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn ... 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng thì bị phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . Đồng_thời , chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , doanh_nghiệp phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm .
4,967
Doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thì bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng. Đồng_thời, chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, doanh_nghiệp phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm. Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn... 2. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng, đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn ... 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng thì bị phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . Đồng_thời , chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , doanh_nghiệp phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm .
4,968
Doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thì bị xử_phạt tối_đa bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Theo đó, doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng thì bị phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng. Đồng_thời, chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, doanh_nghiệp phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn ... 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng thì bị phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng . Đồng_thời , chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , doanh_nghiệp phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm .
4,969
Mức đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động là bao_nhiêu và doanh_nghiệp phải đóng vào thời_điểm nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này, quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ, công_nhân viên_chức quốc_phòng, lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy, doanh_nghiệp, đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ, công_nhân, viên_chức, lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị khoa học-kỹ thuật, sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân. Theo đó, mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn... 2. Tổ_chức, doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Theo đó , mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn ... 2 . Tổ_chức , doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . .... Theo đó , doanh_nghiệp phải đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động .
4,970
Mức đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động là bao_nhiêu và doanh_nghiệp phải đóng vào thời_điểm nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... 1/2013/NĐ-CP về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn... 2. Tổ_chức, doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động..... Theo đó, doanh_nghiệp phải đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động. Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này, quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ, công_nhân viên_chức quốc_phòng, lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy, doanh_nghiệp, đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ, công_nhân, viên_chức, lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị khoa học-kỹ thuật, sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân. Theo đó, mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Theo đó , mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn ... 2 . Tổ_chức , doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . .... Theo đó , doanh_nghiệp phải đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động .
4,971
Mức đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động là bao_nhiêu và doanh_nghiệp phải đóng vào thời_điểm nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : ... và phục_vụ trong Công_an nhân_dân. Theo đó, mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn... 2. Tổ_chức, doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động..... Theo đó, doanh_nghiệp phải đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Theo đó , mức đóng kinh_phí công_đoàn bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn như sau : Phương_thức đóng kinh_phí công_đoàn ... 2 . Tổ_chức , doanh_nghiệp đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động . .... Theo đó , doanh_nghiệp phải đóng kinh_phí công_đoàn mỗi tháng một lần cùng thời_điểm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động .
4,972
Sĩ_quan quân_đội ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm 10 ngày đối_với các trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu về chế_độ nghỉ_phép hằng năm đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : ... Chế_độ nghỉ_phép hằng năm... 2. Sĩ_quan ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp ; bố, mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm : a ) 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu, vùng_xa, vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa, DK. b ) 05 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 300 km đến dưới 500 km ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu, vùng_xa, vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 200 km trở lên và có hệ_số khu_vực 0,5 trở lên ; - Đóng quân tại các đảo được hưởng phụ_cấp khu_vực. 3. Sĩ_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này, do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được, thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét, quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước. Trường_hợp
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu về chế_độ nghỉ_phép hằng năm đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : Chế_độ nghỉ_phép hằng năm ... 2 . Sĩ_quan ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm : a ) 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa , DK . b ) 05 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 300 km đến dưới 500 km ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 200 km trở lên và có hệ_số khu_vực 0,5 trở lên ; - Đóng quân tại các đảo được hưởng phụ_cấp khu_vực . 3 . Sĩ_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này , do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được , thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét , quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước . Trường_hợp đặc_biệt , do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm theo quy_định tại Thông_tư số 13/2012/TT-BQP. Theo đó thì sĩ_quan quân_đội ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa , DK . Trường_hợp sĩ_quan quân_đội do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được , thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét , quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước . Trường_hợp đặc_biệt , do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm . Sĩ_quan quân_đội ( Hình từ Internet )
4,973
Sĩ_quan quân_đội ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm 10 ngày đối_với các trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu về chế_độ nghỉ_phép hằng năm đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : ... 2 Điều này, do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được, thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét, quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước. Trường_hợp đặc_biệt, do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm theo quy_định tại Thông_tư số 13/2012/TT-BQP. Theo đó thì sĩ_quan quân_đội ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp ; bố, mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu, vùng_xa, vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa, DK. Trường_hợp sĩ_quan quân_đội do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được, thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét, quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước. Trường_hợp đặc_biệt, do yêu_cầu nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu về chế_độ nghỉ_phép hằng năm đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : Chế_độ nghỉ_phép hằng năm ... 2 . Sĩ_quan ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm : a ) 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa , DK . b ) 05 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 300 km đến dưới 500 km ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 200 km trở lên và có hệ_số khu_vực 0,5 trở lên ; - Đóng quân tại các đảo được hưởng phụ_cấp khu_vực . 3 . Sĩ_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này , do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được , thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét , quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước . Trường_hợp đặc_biệt , do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm theo quy_định tại Thông_tư số 13/2012/TT-BQP. Theo đó thì sĩ_quan quân_đội ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa , DK . Trường_hợp sĩ_quan quân_đội do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được , thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét , quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước . Trường_hợp đặc_biệt , do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm . Sĩ_quan quân_đội ( Hình từ Internet )
4,974
Sĩ_quan quân_đội ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm 10 ngày đối_với các trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu về chế_độ nghỉ_phép hằng năm đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : ... yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được, thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét, quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước. Trường_hợp đặc_biệt, do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm. Sĩ_quan quân_đội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu về chế_độ nghỉ_phép hằng năm đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : Chế_độ nghỉ_phép hằng năm ... 2 . Sĩ_quan ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm : a ) 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa , DK . b ) 05 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 300 km đến dưới 500 km ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 200 km trở lên và có hệ_số khu_vực 0,5 trở lên ; - Đóng quân tại các đảo được hưởng phụ_cấp khu_vực . 3 . Sĩ_quan quy_định tại Khoản 2 Điều này , do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được , thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét , quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước . Trường_hợp đặc_biệt , do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm theo quy_định tại Thông_tư số 13/2012/TT-BQP. Theo đó thì sĩ_quan quân_đội ở đơn_vị đóng quân_xa gia_đình ( vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp ; bố , mẹ ( cả bên chồng và bên vợ ) ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân ) khi nghỉ_phép hằng năm được nghỉ thêm 10 ngày đối_với các trường_hợp : - Đóng quân cách xa gia_đình từ 500 km trở lên ; - Đóng quân ở địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới cách xa gia_đình từ 300 km trở lên ; - Đóng quân tại các đảo thuộc quần_đảo Trường_Sa , DK . Trường_hợp sĩ_quan quân_đội do yêu_cầu nhiệm_vụ không_thể nghỉ_phép năm được , thì năm sau chỉ_huy đơn_vị xem_xét , quyết_định cho sĩ_quan thuộc quyền được nghỉ bù phép năm trước . Trường_hợp đặc_biệt , do yêu_cầu nhiệm_vụ của đơn_vị vẫn không bố_trí cho sĩ_quan đi_phép được thì được thanh_toán tiền_lương đối_với những ngày chưa được nghỉ_phép năm . Sĩ_quan quân_đội ( Hình từ Internet )
4,975
Ai có thẩm_quyền giải_quyết chế_độ nghỉ_phép năm cho sĩ_quan quân_đội ?
Tại Điều 10 Thông_tư 153/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền giải_quyết chế_độ nghỉ đối_với sĩ_quan 1 . Thẩm_quyền giải_quyết cho sĩ_quan nghỉ theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 Thông_tư này thực_hiện như sau : a ) Trung_đoàn trưởng , Chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên giải_quyết cho sĩ_quan cấp dưới thuộc quyền . b ) Sĩ_quan giữ chức_vụ từ trung_đoàn trưởng , chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên do người chỉ_huy , chính_uỷ cấp trên trực_tiếp quyết_định . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết cho sĩ_quan tại_ngũ nghỉ chuẩn_bị hưu quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 9 Thông_tư này thực_hiện theo Quy_chế công_tác cán_bộ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam của Quân_uỷ_Trung_ương . Theo đó thì thẩm_quyền giải_quyết chế_độ nghỉ_phép hằng năm cho sĩ_quan quân_đội thực_hiện như sau : - Trung_đoàn trưởng , Chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên giải_quyết cho sĩ_quan cấp dưới thuộc quyền . - Sĩ_quan giữ chức_vụ từ trung_đoàn trưởng , chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên do người chỉ_huy , chính_uỷ cấp trên trực_tiếp quyết_định .
None
1
Tại Điều 10 Thông_tư 153/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết chế_độ nghỉ đối_với sĩ_quan 1 . Thẩm_quyền giải_quyết cho sĩ_quan nghỉ theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 Thông_tư này thực_hiện như sau : a ) Trung_đoàn trưởng , Chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên giải_quyết cho sĩ_quan cấp dưới thuộc quyền . b ) Sĩ_quan giữ chức_vụ từ trung_đoàn trưởng , chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên do người chỉ_huy , chính_uỷ cấp trên trực_tiếp quyết_định . 2 . Thẩm_quyền giải_quyết cho sĩ_quan tại_ngũ nghỉ chuẩn_bị hưu quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 9 Thông_tư này thực_hiện theo Quy_chế công_tác cán_bộ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam của Quân_uỷ_Trung_ương . Theo đó thì thẩm_quyền giải_quyết chế_độ nghỉ_phép hằng năm cho sĩ_quan quân_đội thực_hiện như sau : - Trung_đoàn trưởng , Chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên giải_quyết cho sĩ_quan cấp dưới thuộc quyền . - Sĩ_quan giữ chức_vụ từ trung_đoàn trưởng , chính_uỷ trung_đoàn và tương_đương trở lên do người chỉ_huy , chính_uỷ cấp trên trực_tiếp quyết_định .
4,976
Trường_hợp nào sĩ_quan quân_đội sẽ bị đình_chỉ chế_độ nghỉ_phép hằng năm ?
Tại Điều 11 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu như sau : ... Đình_chỉ chế_độ nghỉ 1 . Khi có lệnh công_bố tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước , lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , mọi sĩ_quan đang nghỉ theo quy_định tại Thông_tư này phải về ngay đơn_vị . 2 . Khi Chủ_tịch nước công_bố tình_trạng chiến_tranh , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ra_lệnh đình_chỉ các chế_độ nghỉ của sĩ_quan . 3 . Khi đơn_vị có nhiệm_vụ khẩn_cấp , đặc_biệt , chỉ_huy cấp nào có thẩm_quyền giải_quyết cho sĩ_quan nghỉ , được quyền gọi sĩ_quan về đơn_vị để thực_hiện nhiệm_vụ . Theo có nếu thuộc một trong 03 trường_hợp nêu trên thì chế_độ nghỉ_phép hằng năm của sĩ_quan quân_đội sẽ bị đình_chỉ .
None
1
Tại Điều 11 Thông_tư 153/2017/TT-BQP có nêu như sau : Đình_chỉ chế_độ nghỉ 1 . Khi có lệnh công_bố tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước , lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , mọi sĩ_quan đang nghỉ theo quy_định tại Thông_tư này phải về ngay đơn_vị . 2 . Khi Chủ_tịch nước công_bố tình_trạng chiến_tranh , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ra_lệnh đình_chỉ các chế_độ nghỉ của sĩ_quan . 3 . Khi đơn_vị có nhiệm_vụ khẩn_cấp , đặc_biệt , chỉ_huy cấp nào có thẩm_quyền giải_quyết cho sĩ_quan nghỉ , được quyền gọi sĩ_quan về đơn_vị để thực_hiện nhiệm_vụ . Theo có nếu thuộc một trong 03 trường_hợp nêu trên thì chế_độ nghỉ_phép hằng năm của sĩ_quan quân_đội sẽ bị đình_chỉ .
4,977
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam do ai bổ_nhiệm ? Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tuyển_chọn , bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc 1 . Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế , khen_thưởng , kỷ_luật theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên VINALINES ; nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc không quá 05 ( năm ) năm . Tổng_giám_đốc có_thể được bổ_nhiệm lại . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam là thành_viên Hội_đồng thành_viên do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải bổ_nhiệm . Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam không quá 05 ( năm ) năm . Tổng_giám_đốc có_thể được bổ_nhiệm lại . Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tuyển_chọn , bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc 1 . Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế , khen_thưởng , kỷ_luật theo đề_nghị của Hội_đồng thành_viên VINALINES ; nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc không quá 05 ( năm ) năm . Tổng_giám_đốc có_thể được bổ_nhiệm lại . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam là thành_viên Hội_đồng thành_viên do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải bổ_nhiệm . Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam không quá 05 ( năm ) năm . Tổng_giám_đốc có_thể được bổ_nhiệm lại . Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam
4,978
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam có được kiêm_nhiệm chức_vụ điều_hành công_ty liên_kết không ?
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như : ... Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tuyển_chọn, bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc... 2. Người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam. b ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. c ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của VINALINES ; có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành, nghề kinh_doanh chính hoặc ngành, nghề có liên_quan đến ngành, nghề kinh_doanh chính của VINALINES. d ) Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. đ ) Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên, Ban Kiểm_soát nội_bộ, Kế_toán_trưởng, Thủ_quỹ VINALINES. e ) Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý, điều_hành công_ty con, công_ty
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tuyển_chọn , bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . b ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . c ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của VINALINES ; có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của VINALINES . d ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . đ ) Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Ban Kiểm_soát nội_bộ , Kế_toán_trưởng , Thủ_quỹ VINALINES . e ) Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài VINALINES . g ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ; - Có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Ban Kiểm_soát nội_bộ , Kế_toán_trưởng , Thủ_quỹ Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật . Do_đó , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam không được kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam .
4,979
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam có được kiêm_nhiệm chức_vụ điều_hành công_ty liên_kết không ?
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như : ... có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên, Ban Kiểm_soát nội_bộ, Kế_toán_trưởng, Thủ_quỹ VINALINES. e ) Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý, điều_hành công_ty con, công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan, đơn_vị ngoài VINALINES. g ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật.... Đối_chiếu quy_định trên, người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam. - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. - Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ; - Có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành, nghề kinh_doanh chính hoặc ngành, nghề có liên_quan đến ngành, nghề kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam. - Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên, Ban
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tuyển_chọn , bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . b ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . c ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của VINALINES ; có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của VINALINES . d ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . đ ) Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Ban Kiểm_soát nội_bộ , Kế_toán_trưởng , Thủ_quỹ VINALINES . e ) Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài VINALINES . g ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ; - Có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Ban Kiểm_soát nội_bộ , Kế_toán_trưởng , Thủ_quỹ Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật . Do_đó , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam không được kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam .
4,980
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam có được kiêm_nhiệm chức_vụ điều_hành công_ty liên_kết không ?
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như : ... - Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên, Ban Kiểm_soát nội_bộ, Kế_toán_trưởng, Thủ_quỹ Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam. - Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý, điều_hành công_ty con, công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan, đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam. - Đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật. Do_đó, Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam không được kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý, điều_hành công_ty con, công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan, đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tuyển_chọn , bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . b ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . c ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của VINALINES ; có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của VINALINES . d ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . đ ) Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Ban Kiểm_soát nội_bộ , Kế_toán_trưởng , Thủ_quỹ VINALINES . e ) Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài VINALINES . g ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật . ... Đối_chiếu quy_định trên , người được tuyển_chọn làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý ; có chuyên_môn thuộc lĩnh_vực kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ; - Có ít_nhất 03 ( ba ) năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . - Không phải là người có liên_quan của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Ban Kiểm_soát nội_bộ , Kế_toán_trưởng , Thủ_quỹ Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Không kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam . - Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật . Do_đó , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam không được kiêm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc các cơ_quan , đơn_vị ngoài Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam .
4,981
Đối_tượng nào không được tuyển_chọn để bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định : ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tuyển_chọn , bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 3 . Những đối_tượng không được tuyển_chọn để bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc : a ) Người từng làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc công_ty nhà_nước nhưng vi_phạm kỷ_luật đến mức bị cách_chức , miễn_nhiệm , chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . b ) Thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , những đối_tượng không được tuyển_chọn để bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc : Người từng làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc công_ty nhà_nước nhưng vi_phạm kỷ_luật đến mức bị cách_chức , miễn_nhiệm , chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . Thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Hàng_hải Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 184/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Tuyển_chọn , bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 3 . Những đối_tượng không được tuyển_chọn để bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc : a ) Người từng làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc công_ty nhà_nước nhưng vi_phạm kỷ_luật đến mức bị cách_chức , miễn_nhiệm , chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . b ) Thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , những đối_tượng không được tuyển_chọn để bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc : Người từng làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc công_ty nhà_nước nhưng vi_phạm kỷ_luật đến mức bị cách_chức , miễn_nhiệm , chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn . Thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật .
4,982
Xác_định phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện theo các nguyên_tắc nào ?
Tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định về nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện như: ... Tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định về nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện như sau : - Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : + Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu, thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ, độ_ẩm, độ cao, áp_suất không_khí, tốc_độ gió, … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường, làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; + Xa_xôi, hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt, xa các trung_tâm văn_hoá, chính_trị, kinh_tế, xa đất_liền … ), đường xá, cầu_cống, trường_học, cơ_sở y_tế, dịch_vụ thương_mại thấp_kém, đi_lại khó_khăn, ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra, khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn, biên giớ, hải_đảo, sình_lầy. - Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là xã ). Các cơ_quan, đơn_vị, công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã
None
1
Tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định về nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện như sau : - Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : + Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu , thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ , độ_ẩm , độ cao , áp_suất không_khí , tốc_độ gió , … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường , làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; + Xa_xôi , hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt , xa các trung_tâm văn_hoá , chính_trị , kinh_tế , xa đất_liền … ) , đường xá , cầu_cống , trường_học , cơ_sở y_tế , dịch_vụ thương_mại thấp_kém , đi_lại khó_khăn , ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra , khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn , biên giớ , hải_đảo , sình_lầy . - Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) . Các cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó . Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng . - Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia , nhập , thành_lập mới … ) , phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp . Phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện ( Hình từ Internet )
4,983
Xác_định phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện theo các nguyên_tắc nào ?
Tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định về nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện như: ... xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là xã ). Các cơ_quan, đơn_vị, công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó. Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng. - Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia, nhập, thành_lập mới … ), phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp. Phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện ( Hình từ Internet )
None
1
Tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định về nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện như sau : - Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : + Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu , thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ , độ_ẩm , độ cao , áp_suất không_khí , tốc_độ gió , … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường , làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; + Xa_xôi , hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt , xa các trung_tâm văn_hoá , chính_trị , kinh_tế , xa đất_liền … ) , đường xá , cầu_cống , trường_học , cơ_sở y_tế , dịch_vụ thương_mại thấp_kém , đi_lại khó_khăn , ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra , khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn , biên giớ , hải_đảo , sình_lầy . - Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) . Các cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó . Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng . - Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia , nhập , thành_lập mới … ) , phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp . Phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện ( Hình từ Internet )
4,984
Mức phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện theo quy_định là bao_nhiêu ?
Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định về mức phụ_cấp khu_vực : ... - Phụ_cấp khu_vực được quy_định gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung ; mức 1,0 chỉ áp_dụng đối_với những hải_đảo đặc_biệt khó_khăn, gian_khổ như quần_đảo Trường_Sa thuộc tỉnh Khánh_Hoà. Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung * Ví_dụ 1 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng, thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : Đối_với hạ_sĩ_quan và chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân, mức tiền phụ_cấp khu_vực được tính so với mức phụ_cấp quân_hàm binh_nhì theo công_thức sau : Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung x 0,4 * Ví_dụ 2 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng, thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực của hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : b ) Căn_cứ vào các yếu_tố xác_định các mức phụ_cấp khu_vực quy_định tại Thông_tư này và mức phụ_cấp khu_vực hiện hưởng của
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định về mức phụ_cấp khu_vực : - Phụ_cấp khu_vực được quy_định gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung ; mức 1,0 chỉ áp_dụng đối_với những hải_đảo đặc_biệt khó_khăn , gian_khổ như quần_đảo Trường_Sa thuộc tỉnh Khánh_Hoà . Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung * Ví_dụ 1 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng , thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : Đối_với hạ_sĩ_quan và chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân , mức tiền phụ_cấp khu_vực được tính so với mức phụ_cấp quân_hàm binh_nhì theo công_thức sau : Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung x 0,4 * Ví_dụ 2 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng , thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : b ) Căn_cứ vào các yếu_tố xác_định các mức phụ_cấp khu_vực quy_định tại Thông_tư này và mức phụ_cấp khu_vực hiện hưởng của các xã và các đơn_vị trong cả nước , liên Bộ ban_hành danh_mục các địa_bàn xã và một_số đơn_vị được hưởng phụ_cấp khu_vực tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Bên cạnh đó về cách tính trả phụ_cấp khu_vực căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch này có nêu : - Phụ_cấp khu_vực được xác_định , tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định , tính_toán , chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu , trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định . - Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương , phụ_cấp , trợ_cấp hàng tháng . - Trường_hợp đi công_tác , đi học , điều_trị , điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác , học_tập , điều_trị , điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi .
4,985
Mức phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện theo quy_định là bao_nhiêu ?
Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định về mức phụ_cấp khu_vực : ... từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : b ) Căn_cứ vào các yếu_tố xác_định các mức phụ_cấp khu_vực quy_định tại Thông_tư này và mức phụ_cấp khu_vực hiện hưởng của các xã và các đơn_vị trong cả nước, liên Bộ ban_hành danh_mục các địa_bàn xã và một_số đơn_vị được hưởng phụ_cấp khu_vực tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này. Bên cạnh đó về cách tính trả phụ_cấp khu_vực căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch này có nêu : - Phụ_cấp khu_vực được xác_định, tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định, tính_toán, chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu, trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định. - Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương, phụ_cấp, trợ_cấp hàng tháng. - Trường_hợp đi công_tác, đi học, điều_trị, điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác, học_tập, điều_trị, điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định về mức phụ_cấp khu_vực : - Phụ_cấp khu_vực được quy_định gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung ; mức 1,0 chỉ áp_dụng đối_với những hải_đảo đặc_biệt khó_khăn , gian_khổ như quần_đảo Trường_Sa thuộc tỉnh Khánh_Hoà . Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung * Ví_dụ 1 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng , thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : Đối_với hạ_sĩ_quan và chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân , mức tiền phụ_cấp khu_vực được tính so với mức phụ_cấp quân_hàm binh_nhì theo công_thức sau : Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung x 0,4 * Ví_dụ 2 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng , thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : b ) Căn_cứ vào các yếu_tố xác_định các mức phụ_cấp khu_vực quy_định tại Thông_tư này và mức phụ_cấp khu_vực hiện hưởng của các xã và các đơn_vị trong cả nước , liên Bộ ban_hành danh_mục các địa_bàn xã và một_số đơn_vị được hưởng phụ_cấp khu_vực tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Bên cạnh đó về cách tính trả phụ_cấp khu_vực căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch này có nêu : - Phụ_cấp khu_vực được xác_định , tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định , tính_toán , chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu , trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định . - Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương , phụ_cấp , trợ_cấp hàng tháng . - Trường_hợp đi công_tác , đi học , điều_trị , điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác , học_tập , điều_trị , điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi .
4,986
Mức phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện theo quy_định là bao_nhiêu ?
Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định về mức phụ_cấp khu_vực : ... thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác, học_tập, điều_trị, điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi.
None
1
Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định về mức phụ_cấp khu_vực : - Phụ_cấp khu_vực được quy_định gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung ; mức 1,0 chỉ áp_dụng đối_với những hải_đảo đặc_biệt khó_khăn , gian_khổ như quần_đảo Trường_Sa thuộc tỉnh Khánh_Hoà . Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung * Ví_dụ 1 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng , thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : Đối_với hạ_sĩ_quan và chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân , mức tiền phụ_cấp khu_vực được tính so với mức phụ_cấp quân_hàm binh_nhì theo công_thức sau : Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương tối_thiểu chung x 0,4 * Ví_dụ 2 : Theo mức lương tối_thiểu chung 290.000 đồng / tháng , thì các mức tiền phụ_cấp khu_vực của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân thực_hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004 như sau : b ) Căn_cứ vào các yếu_tố xác_định các mức phụ_cấp khu_vực quy_định tại Thông_tư này và mức phụ_cấp khu_vực hiện hưởng của các xã và các đơn_vị trong cả nước , liên Bộ ban_hành danh_mục các địa_bàn xã và một_số đơn_vị được hưởng phụ_cấp khu_vực tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Bên cạnh đó về cách tính trả phụ_cấp khu_vực căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch này có nêu : - Phụ_cấp khu_vực được xác_định , tính trả theo nơi làm_việc đối_với những người đang làm_việc ; được xác_định , tính_toán , chi_trả theo nơi đăng_ký thường_trú và nhận lương hưu , trợ_cấp thay lương đối_với người nghỉ hưu và người hưởng trợ_cấp hàng tháng theo quy_định . - Phụ_cấp khu_vực được trả cùng kỳ lương , phụ_cấp , trợ_cấp hàng tháng . - Trường_hợp đi công_tác , đi học , điều_trị , điều_dưỡng có thời_hạn từ một tháng trở lên thì hưởng phụ_cấp khu_vực theo mức quy_định ở nơi công_tác , học_tập , điều_trị , điều_dưỡng kể từ ngày đến_nơi mới ; nếu nơi mới đến không có phụ_cấp khu_vực thì thôi hưởng phụ_cấp khu_vực ở nơi trước khi đi .
4,987
Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hưởng phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện gồm các giấy_tờ nào ?
Về hồ_sơ đề_nghị giải_quyết được thực_hiện theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định : ... TỔ_CHỨC THỰC_HIỆN... b. Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hưởng phụ_cấp khu_vực gồm các nội_dung sau : Địa_bàn đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực ( xã, phường, thị_trấn ; ranh_giới cơ_quan, đơn_vị, công_ty nhà_nước ), thuyết_minh và phân_định rõ địa_giới hành_chính của đơn_vị đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực, vẽ bản_đồ địa_giới hành_chính xã, phường, thị_trấn ( hoặc cơ_quan, đơn_vị, công_ty nhà_nước giáp_ranh với nhiều xã, phường, thị_trấn ) với đường giao_thông thuỷ, bộ, độ cao hoặc thấp so với mặt nước_biển ; Thuyết_minh cụ_thể các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định hưởng phụ_cấp khu_vực, mức phụ_cấp khu_vực đang hưởng của các xã lân_cận ( nếu có ) và mức phụ_cấp khu_vực đề_nghị được áp_dụng ; Dự_tính số_lượng đối_tượng hưởng phụ_cấp khu_vực trên địa_bàn và nhu_cầu kinh_phí để thực_hiện việc điều_chỉnh hoặc bổ_sung phụ_cấp khu_vực cho các đối_tượng có liên_quan trên địa_bàn ( trong đó tính riêng cho số đối_tượng hưởng lương, phụ_cấp, trợ_cấp, hàng tháng từ ngân_sách nhà_nước ). Theo đó, trong hồ_sơ đề_nghị giải_quyết phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện bao_gồm : - Địa_bàn đề_nghị hưởng phụ_cấp
None
1
Về hồ_sơ đề_nghị giải_quyết được thực_hiện theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định : TỔ_CHỨC THỰC_HIỆN ... b . Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hưởng phụ_cấp khu_vực gồm các nội_dung sau : Địa_bàn đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực ( xã , phường , thị_trấn ; ranh_giới cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước ) , thuyết_minh và phân_định rõ địa_giới hành_chính của đơn_vị đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực , vẽ bản_đồ địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( hoặc cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước giáp_ranh với nhiều xã , phường , thị_trấn ) với đường giao_thông thuỷ , bộ , độ cao hoặc thấp so với mặt nước_biển ; Thuyết_minh cụ_thể các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định hưởng phụ_cấp khu_vực , mức phụ_cấp khu_vực đang hưởng của các xã lân_cận ( nếu có ) và mức phụ_cấp khu_vực đề_nghị được áp_dụng ; Dự_tính số_lượng đối_tượng hưởng phụ_cấp khu_vực trên địa_bàn và nhu_cầu kinh_phí để thực_hiện việc điều_chỉnh hoặc bổ_sung phụ_cấp khu_vực cho các đối_tượng có liên_quan trên địa_bàn ( trong đó tính riêng cho số đối_tượng hưởng lương , phụ_cấp , trợ_cấp , hàng tháng từ ngân_sách nhà_nước ) . Theo đó , trong hồ_sơ đề_nghị giải_quyết phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện bao_gồm : - Địa_bàn đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực , thuyết_minh và phân_định rõ địa_giới hành_chính của đơn_vị đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực , vẽ bản_đồ địa_giới hành_chính với đường giao_thông thuỷ , bộ , độ cao hoặc thấp so với mặt nước_biển ; - Thuyết_minh cụ_thể các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định hưởng phụ_cấp khu_vực , mức phụ_cấp khu_vực đang hưởng của các xã lân_cận ( nếu có ) và mức phụ_cấp khu_vực đề_nghị được áp_dụng ; - Dự_tính số_lượng đối_tượng hưởng phụ_cấp khu_vực trên địa_bàn và nhu_cầu kinh_phí để thực_hiện việc điều_chỉnh hoặc bổ_sung phụ_cấp khu_vực cho các đối_tượng có liên_quan trên địa_bàn .
4,988
Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hưởng phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện gồm các giấy_tờ nào ?
Về hồ_sơ đề_nghị giải_quyết được thực_hiện theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định : ... , phụ_cấp, trợ_cấp, hàng tháng từ ngân_sách nhà_nước ). Theo đó, trong hồ_sơ đề_nghị giải_quyết phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện bao_gồm : - Địa_bàn đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực, thuyết_minh và phân_định rõ địa_giới hành_chính của đơn_vị đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực, vẽ bản_đồ địa_giới hành_chính với đường giao_thông thuỷ, bộ, độ cao hoặc thấp so với mặt nước_biển ; - Thuyết_minh cụ_thể các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định hưởng phụ_cấp khu_vực, mức phụ_cấp khu_vực đang hưởng của các xã lân_cận ( nếu có ) và mức phụ_cấp khu_vực đề_nghị được áp_dụng ; - Dự_tính số_lượng đối_tượng hưởng phụ_cấp khu_vực trên địa_bàn và nhu_cầu kinh_phí để thực_hiện việc điều_chỉnh hoặc bổ_sung phụ_cấp khu_vực cho các đối_tượng có liên_quan trên địa_bàn.
None
1
Về hồ_sơ đề_nghị giải_quyết được thực_hiện theo tiết b tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT có quy_định : TỔ_CHỨC THỰC_HIỆN ... b . Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hưởng phụ_cấp khu_vực gồm các nội_dung sau : Địa_bàn đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực ( xã , phường , thị_trấn ; ranh_giới cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước ) , thuyết_minh và phân_định rõ địa_giới hành_chính của đơn_vị đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực , vẽ bản_đồ địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( hoặc cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước giáp_ranh với nhiều xã , phường , thị_trấn ) với đường giao_thông thuỷ , bộ , độ cao hoặc thấp so với mặt nước_biển ; Thuyết_minh cụ_thể các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định hưởng phụ_cấp khu_vực , mức phụ_cấp khu_vực đang hưởng của các xã lân_cận ( nếu có ) và mức phụ_cấp khu_vực đề_nghị được áp_dụng ; Dự_tính số_lượng đối_tượng hưởng phụ_cấp khu_vực trên địa_bàn và nhu_cầu kinh_phí để thực_hiện việc điều_chỉnh hoặc bổ_sung phụ_cấp khu_vực cho các đối_tượng có liên_quan trên địa_bàn ( trong đó tính riêng cho số đối_tượng hưởng lương , phụ_cấp , trợ_cấp , hàng tháng từ ngân_sách nhà_nước ) . Theo đó , trong hồ_sơ đề_nghị giải_quyết phụ_cấp khu_vực của cán_bộ cấp huyện bao_gồm : - Địa_bàn đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực , thuyết_minh và phân_định rõ địa_giới hành_chính của đơn_vị đề_nghị hưởng phụ_cấp khu_vực , vẽ bản_đồ địa_giới hành_chính với đường giao_thông thuỷ , bộ , độ cao hoặc thấp so với mặt nước_biển ; - Thuyết_minh cụ_thể các yếu_tố liên_quan đến việc xác_định hưởng phụ_cấp khu_vực , mức phụ_cấp khu_vực đang hưởng của các xã lân_cận ( nếu có ) và mức phụ_cấp khu_vực đề_nghị được áp_dụng ; - Dự_tính số_lượng đối_tượng hưởng phụ_cấp khu_vực trên địa_bàn và nhu_cầu kinh_phí để thực_hiện việc điều_chỉnh hoặc bổ_sung phụ_cấp khu_vực cho các đối_tượng có liên_quan trên địa_bàn .
4,989
Bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định nào ?
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III... 2. Quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : a ) Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước, mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; b ) Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại, quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt.... Theo đó, phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : - Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước, mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; - Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; - Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại, quần_áo bảo_hộ
None
1
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III ... 2 . Quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : a ) Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước , mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; b ) Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại , quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt . ... Theo đó , phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : - Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước , mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; - Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; - Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại , quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt . Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
4,990
Bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định nào ?
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; - Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; - Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại, quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt. Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet ) Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III... 2. Quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : a ) Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước, mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; b ) Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại, quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt.... Theo đó, phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : - Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân
None
1
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III ... 2 . Quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : a ) Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước , mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; b ) Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại , quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt . ... Theo đó , phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : - Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước , mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; - Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; - Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại , quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt . Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
4,991
Bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định nào ?
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : - Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước, mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; - Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; - Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại, quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt. Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III ... 2 . Quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : a ) Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước , mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; b ) Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; c ) Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại , quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt . ... Theo đó , phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định về bảo_hộ cá_nhân và giám_sát sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này và các quy_định sau : - Sử_dụng quần_áo bảo_hộ cá_nhân đảm_bảo che_kín phía trước , mũ trùm đầu và bao giầy hoặc sử_dụng bộ quần_áo bảo_hộ che toàn_bộ cơ_thể ; - Sử_dụng 2 lớp găng_tay khi thực_hiện xét_nghiệm ; - Trang_bị bảo_hộ cá_nhân sử_dụng nhiều lần phải được khử_trùng trước khi sử_dụng lại , quần_áo bảo_hộ phải được khử_trùng trước khi giặt . Phòng xét_nghiệm ( Hình từ Internet )
4,992
Khu_vực làm_việc và sử_dụng trang_thiết_bị tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III ... 3 . Quy_định về khu_vực làm_việc và sử_dụng trang_thiết_bị : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này và đáp_ứng các quy_định sau : a ) Có và tuân_thủ quy_trình theo_dõi , ghi_chép áp_suất khi vào , ra khu_vực phòng xét_nghiệm ; b ) Toàn_bộ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị của phòng xét_nghiệm phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng tối_thiểu một lần một năm . ... Như_vậy , phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này và đáp_ứng các quy_định sau : - Có và tuân_thủ quy_trình theo_dõi , ghi_chép áp_suất khi vào , ra khu_vực phòng xét_nghiệm ; - Toàn_bộ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị của phòng xét_nghiệm phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng tối_thiểu một lần một năm .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III ... 3 . Quy_định về khu_vực làm_việc và sử_dụng trang_thiết_bị : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này và đáp_ứng các quy_định sau : a ) Có và tuân_thủ quy_trình theo_dõi , ghi_chép áp_suất khi vào , ra khu_vực phòng xét_nghiệm ; b ) Toàn_bộ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị của phòng xét_nghiệm phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng tối_thiểu một lần một năm . ... Như_vậy , phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này và đáp_ứng các quy_định sau : - Có và tuân_thủ quy_trình theo_dõi , ghi_chép áp_suất khi vào , ra khu_vực phòng xét_nghiệm ; - Toàn_bộ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị của phòng xét_nghiệm phải được kiểm_tra , bảo_dưỡng tối_thiểu một lần một năm .
4,993
Thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp 3 theo quy_định nào ?
Theo khoản 4 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III ... 4 . Quy_định về thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại Khoản 4 Điều 4 Thông_tư này và các thao_tác kỹ_thuật xét_nghiệm phải được thực_hiện trong tủ an_toàn sinh_học trừ trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm bằng các loại thiết_bị xét_nghiệm chuyên_dụng hoặc sử_dụng thêm các biện_pháp bảo_vệ khác theo quy_định tại Thông_tư số 41/2016/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành danh_mục vi_sinh_vật gây bệnh truyền_nhiễm theo nhóm nguy_cơ và cấp_độ an_toàn sinh_học phù_hợp kỹ_thuật xét_nghiệm . Do_đó , phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này và các thao_tác kỹ_thuật xét_nghiệm phải được thực_hiện trong tủ an_toàn sinh_học trừ trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm bằng các loại thiết_bị xét_nghiệm chuyên_dụng . Hoặc sử_dụng thêm các biện_pháp bảo_vệ khác theo quy_định tại Thông_tư 41/2016/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành danh_mục vi_sinh_vật gây bệnh truyền_nhiễm theo nhóm nguy_cơ và cấp_độ an_toàn sinh_học phù_hợp kỹ_thuật xét_nghiệm .
None
1
Theo khoản 4 Điều 5 Thông_tư 37/2017/TT-BYT quy_định như sau : Quy_định về thực_hành bảo_đảm an_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III ... 4 . Quy_định về thực_hiện các thao_tác trong phòng xét_nghiệm : Phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại Khoản 4 Điều 4 Thông_tư này và các thao_tác kỹ_thuật xét_nghiệm phải được thực_hiện trong tủ an_toàn sinh_học trừ trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm bằng các loại thiết_bị xét_nghiệm chuyên_dụng hoặc sử_dụng thêm các biện_pháp bảo_vệ khác theo quy_định tại Thông_tư số 41/2016/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành danh_mục vi_sinh_vật gây bệnh truyền_nhiễm theo nhóm nguy_cơ và cấp_độ an_toàn sinh_học phù_hợp kỹ_thuật xét_nghiệm . Do_đó , phòng xét_nghiệm an_toàn sinh_học cấp III phải đáp_ứng đầy_đủ quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này và các thao_tác kỹ_thuật xét_nghiệm phải được thực_hiện trong tủ an_toàn sinh_học trừ trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm bằng các loại thiết_bị xét_nghiệm chuyên_dụng . Hoặc sử_dụng thêm các biện_pháp bảo_vệ khác theo quy_định tại Thông_tư 41/2016/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành danh_mục vi_sinh_vật gây bệnh truyền_nhiễm theo nhóm nguy_cơ và cấp_độ an_toàn sinh_học phù_hợp kỹ_thuật xét_nghiệm .
4,994
Thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó được quy_định cụ_thể như sau : ... - Sở Xây_dựng cấp, điều_chỉnh, gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình như sau : + Công_trình xây_dựng cấp I, cấp II. + Công_trình tôn_giáo, công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá, công_trình tượng_đài, tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng thuộc địa giới hành_chính do tỉnh quản_lý + Công_trình xây_dựng cấp I, cấp II trên các tuyến, trục đường_phố chính trong đô_thị đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quy_định tại các Quyết_định : Quyết_định 549 / QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2014 về việc ban_hành danh_mục các tuyến, trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 1 ). Quyết_định số 619 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến, trục đường_phố chính trên địa_bàn thị_trấn Đạ_Tẻh, huyện Đạ_Tẻh. Quyết_định 1600 / QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến, trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 2 ). Quyết_định 2516 / QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến, trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn huyện Di_Linh, tỉnh Lâm_Đồng. Quyết_định 298
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó được quy_định cụ_thể như sau : - Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình như sau : + Công_trình xây_dựng cấp I , cấp II . + Công_trình tôn_giáo , công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , công_trình tượng_đài , tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng thuộc địa giới hành_chính do tỉnh quản_lý + Công_trình xây_dựng cấp I , cấp II trên các tuyến , trục đường_phố chính trong đô_thị đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quy_định tại các Quyết_định : Quyết_định 549 / QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2014 về việc ban_hành danh_mục các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 1 ) . Quyết_định số 619 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn thị_trấn Đạ_Tẻh , huyện Đạ_Tẻh . Quyết_định 1600 / QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 2 ) . Quyết_định 2516 / QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn huyện Di_Linh , tỉnh Lâm_Đồng . Quyết_định 298 / QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2015 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt , tỉnh Lâm_Đồng . Các Quyết_định khác của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng . + Công_trình biệt_thự thuộc sở_hữu nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt theo Quyết_định 47/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng ban_hành quy_định bảo_tồn , quản_lý , sử_dụng quỹ biệt_thự thuộc sở_hữu Nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt . + Công_trình cụ_thể được xác_định trong đồ_án quy_hoạch chung đô_thị ; công_trình thuộc dự_án có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ; công_trình thuộc dự_án đầu_tư đã được UBND tỉnh quyết_định / chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cấp giấy chứng_nhận đầu_tư . - Ban quản_lý các Khu công_nghiệp tỉnh cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi ranh_giới đất được giao quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này ) . - Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố Đà_Lạt và Bảo_Lộc ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ xây_dựng trong đô_thị và các công_trình còn lại thuộc địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ) . Cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng được quy_định như_thế_nào ? Cơ_quan nào sẽ có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ?
4,995
Thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó được quy_định cụ_thể như sau : ... 2516 / QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến, trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn huyện Di_Linh, tỉnh Lâm_Đồng. Quyết_định 298 / QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2015 về việc công_nhận các tuyến, trục đường_phố chính trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt, tỉnh Lâm_Đồng. Các Quyết_định khác của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về việc công_nhận các tuyến, trục đường_phố chính trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng. + Công_trình biệt_thự thuộc sở_hữu nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt theo Quyết_định 47/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng ban_hành quy_định bảo_tồn, quản_lý, sử_dụng quỹ biệt_thự thuộc sở_hữu Nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt. + Công_trình cụ_thể được xác_định trong đồ_án quy_hoạch chung đô_thị ; công_trình thuộc dự_án có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ; công_trình thuộc dự_án đầu_tư đã được UBND tỉnh quyết_định / chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cấp giấy chứng_nhận đầu_tư. - Ban quản_lý các Khu công_nghiệp tỉnh cấp, điều_chỉnh, gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi ranh_giới đất được giao quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này ). - Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó được quy_định cụ_thể như sau : - Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình như sau : + Công_trình xây_dựng cấp I , cấp II . + Công_trình tôn_giáo , công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , công_trình tượng_đài , tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng thuộc địa giới hành_chính do tỉnh quản_lý + Công_trình xây_dựng cấp I , cấp II trên các tuyến , trục đường_phố chính trong đô_thị đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quy_định tại các Quyết_định : Quyết_định 549 / QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2014 về việc ban_hành danh_mục các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 1 ) . Quyết_định số 619 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn thị_trấn Đạ_Tẻh , huyện Đạ_Tẻh . Quyết_định 1600 / QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 2 ) . Quyết_định 2516 / QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn huyện Di_Linh , tỉnh Lâm_Đồng . Quyết_định 298 / QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2015 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt , tỉnh Lâm_Đồng . Các Quyết_định khác của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng . + Công_trình biệt_thự thuộc sở_hữu nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt theo Quyết_định 47/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng ban_hành quy_định bảo_tồn , quản_lý , sử_dụng quỹ biệt_thự thuộc sở_hữu Nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt . + Công_trình cụ_thể được xác_định trong đồ_án quy_hoạch chung đô_thị ; công_trình thuộc dự_án có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ; công_trình thuộc dự_án đầu_tư đã được UBND tỉnh quyết_định / chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cấp giấy chứng_nhận đầu_tư . - Ban quản_lý các Khu công_nghiệp tỉnh cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi ranh_giới đất được giao quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này ) . - Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố Đà_Lạt và Bảo_Lộc ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ xây_dựng trong đô_thị và các công_trình còn lại thuộc địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ) . Cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng được quy_định như_thế_nào ? Cơ_quan nào sẽ có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ?
4,996
Thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó được quy_định cụ_thể như sau : ... điều_chỉnh, gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi ranh_giới đất được giao quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này ). - Uỷ_ban_nhân_dân các huyện, thành_phố Đà_Lạt và Bảo_Lộc ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) cấp, điều_chỉnh, gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ xây_dựng trong đô_thị và các công_trình còn lại thuộc địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ). Cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng được quy_định như_thế_nào? Cơ_quan nào sẽ có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng?
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2021/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó được quy_định cụ_thể như sau : - Sở Xây_dựng cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình như sau : + Công_trình xây_dựng cấp I , cấp II . + Công_trình tôn_giáo , công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , công_trình tượng_đài , tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng thuộc địa giới hành_chính do tỉnh quản_lý + Công_trình xây_dựng cấp I , cấp II trên các tuyến , trục đường_phố chính trong đô_thị đã được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quy_định tại các Quyết_định : Quyết_định 549 / QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2014 về việc ban_hành danh_mục các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 1 ) . Quyết_định số 619 / QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn thị_trấn Đạ_Tẻh , huyện Đạ_Tẻh . Quyết_định 1600 / QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ( đợt 2 ) . Quyết_định 2516 / QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính tại các đô_thị trên địa_bàn huyện Di_Linh , tỉnh Lâm_Đồng . Quyết_định 298 / QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2015 về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt , tỉnh Lâm_Đồng . Các Quyết_định khác của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh về việc công_nhận các tuyến , trục đường_phố chính trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng . + Công_trình biệt_thự thuộc sở_hữu nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt theo Quyết_định 47/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng ban_hành quy_định bảo_tồn , quản_lý , sử_dụng quỹ biệt_thự thuộc sở_hữu Nhà_nước trên địa_bàn thành_phố Đà_Lạt . + Công_trình cụ_thể được xác_định trong đồ_án quy_hoạch chung đô_thị ; công_trình thuộc dự_án có vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ; công_trình thuộc dự_án đầu_tư đã được UBND tỉnh quyết_định / chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cấp giấy chứng_nhận đầu_tư . - Ban quản_lý các Khu công_nghiệp tỉnh cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình trong phạm_vi ranh_giới đất được giao quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này ) . - Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố Đà_Lạt và Bảo_Lộc ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) cấp , điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ xây_dựng trong đô_thị và các công_trình còn lại thuộc địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ) . Cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng được quy_định như_thế_nào ? Cơ_quan nào sẽ có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ?
4,997
Điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ), theo đó điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn gồm : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất, chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ. Trường_hợp quá
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn gồm : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai .
4,998
Điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_: ... có quyết_định thu_hồi đất, chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ. Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được, chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất. Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai.Căn_cứ khoản 1 Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ), theo đó điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn gồm : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 94 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , theo đó điều_kiện chung cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn gồm : - Thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Phù_hợp với quy_mô công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cho từng khu_vực và thời_hạn tồn_tại của công_trình theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Phù_hợp với mục_đích sử_dụng đất được xác_định tại giấy_tờ hợp_pháp về đất_đai của người đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn ; - Khi hết thời_hạn tồn_tại của công_trình ghi trong giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất , chủ đầu_tư cam_kết tự phá dỡ công_trình , nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng_chế và chịu mọi chi_phí cho việc phá dỡ . Trường_hợp quá thời_hạn này mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện được , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi phá dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai .
4,999