text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
phố đà nẵng có hai đạo là bắc đẩu và an hải tại huế hướng đạo các đơn vị sinh hoạt tại các công viên thương bạc tịnh tâm bao gồm các đạo tam giang liên đoàn cờ lau liên đoàn trường sơn liên đoàn trần quốc toản liên đoàn la vang hướng đạo huế lấy khung cảnh thiên nhiên làm nơi cho các đoàn sinh rèn luyện những kỹ năng n... | [
"phố",
"đà",
"nẵng",
"có",
"hai",
"đạo",
"là",
"bắc",
"đẩu",
"và",
"an",
"hải",
"tại",
"huế",
"hướng",
"đạo",
"các",
"đơn",
"vị",
"sinh",
"hoạt",
"tại",
"các",
"công",
"viên",
"thương",
"bạc",
"tịnh",
"tâm",
"bao",
"gồm",
"các",
"đạo",
"tam",
"gian... |
schistidium pseudorivulare là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được kindb ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"schistidium",
"pseudorivulare",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kindb",
"ochyra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
các sắc tố đen một đánh giá các tài liệu cho thấy rằng có năm hồ sơ lịch sử từ ấn độ và bảy hồ sơ nữa trong hai thập kỷ qua từ nam phi với bức ảnh đầu tiên được chụp tại khu bảo tồn madikwe của nam phi === các đặc điểm phân biệt === thông thường những con mèo khổng lồ này hay bị nhầm lẫn với nhau những con mèo đốm này ... | [
"các",
"sắc",
"tố",
"đen",
"một",
"đánh",
"giá",
"các",
"tài",
"liệu",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"có",
"năm",
"hồ",
"sơ",
"lịch",
"sử",
"từ",
"ấn",
"độ",
"và",
"bảy",
"hồ",
"sơ",
"nữa",
"trong",
"hai",
"thập",
"kỷ",
"qua",
"từ",
"nam",
"phi",
"với",... |
melipona puncticollis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1902 | [
"melipona",
"puncticollis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
aptopus tibialis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được eschscholtz miêu tả khoa học năm 1829 | [
"aptopus",
"tibialis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"eschscholtz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1829"
] |
cần độc có sách gọi là sâm độc danh pháp khoa học conium maculatum là một loài thực vật có hoa trong họ cần tây apiaceae còn gọi là họ hoa tán umbelliferae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 đây là một loài cây nguy hiểm các là của nó có thể khiến người lớn chết chỉ với 8-10 lá tươi nhà triết gia sokrates... | [
"cần",
"độc",
"có",
"sách",
"gọi",
"là",
"sâm",
"độc",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"conium",
"maculatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cần",
"tây",
"apiaceae",
"còn",
"gọi",
"là",
"họ",
"hoa",
"tán",
"umbelliferae... |
eileene l parsons == đời sống == parsons được sinh ra trên đảo tortola và bà đã đến sống với dì của mẹ mình là constance parrott bà và dì của bà chuyển đến st thomas nơi bà học tại trường trung học charlotte amalie giáo dục đại học parsons tiếp tục ở puerto rico nơi bà học về may mặc và nghệ thuật công nghiệp bà lấy bằ... | [
"eileene",
"l",
"parsons",
"==",
"đời",
"sống",
"==",
"parsons",
"được",
"sinh",
"ra",
"trên",
"đảo",
"tortola",
"và",
"bà",
"đã",
"đến",
"sống",
"với",
"dì",
"của",
"mẹ",
"mình",
"là",
"constance",
"parrott",
"bà",
"và",
"dì",
"của",
"bà",
"chuyển",
... |
lanistes bicarinatus là một loài ốc nước ngọt cỡ lớn là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm có mang và nắp động vật chân bụng |nắp ốc thuộc họ ampullariidae the apple snails nó là loài đặc hữu của cộng hòa dân chủ congo | [
"lanistes",
"bicarinatus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"nước",
"ngọt",
"cỡ",
"lớn",
"là",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"sống",
"dưới",
"nước",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"có",
"mang",
"và",
"nắp",
"động",
"vật",
"chân",
"bụng",
"|nắp",
"ốc",
"thuộc... |
vitinha cầu thủ bóng đá sinh 1991 vítor reis alves sinh ngày 7 tháng 3 năm 1991 hay vitinha là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho s c praiense ở vị trí tiền vệ == liên kết ngoài == bullet portuguese league profile | [
"vitinha",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"1991",
"vítor",
"reis",
"alves",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"3",
"năm",
"1991",
"hay",
"vitinha",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"s",
"c",
... |
khi tham gia chuơng trình này do đó cô quyết định thu âm một album mới với những điều kiện cơ sở vật chất tương tự như lúc cô khởi nghiệp để thực hiện album mới nữ ca sĩ quyết định tiếp tục sáng tác và sản xuất các ca khúc cùng với denebi và vaughn quá trình sáng tác và thu âm diễn ra vào mùa đông năm 2018 khi cô đang ... | [
"khi",
"tham",
"gia",
"chuơng",
"trình",
"này",
"do",
"đó",
"cô",
"quyết",
"định",
"thu",
"âm",
"một",
"album",
"mới",
"với",
"những",
"điều",
"kiện",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"tương",
"tự",
"như",
"lúc",
"cô",
"khởi",
"nghiệp",
"để",
"thực",
"hiện... |
là tề vũ đế trong thời gian 5 năm sau đó nam tề bắc ngụy không có chiến sự === giai đoạn 487 488 === tháng 1 năm 487 người tề là hoàn thiên sinh khởi sự chiếm cứ thành cũ nam dương thỉnh cầu quân ngụy nam tiến tề vũ đế sai đại lý đan dương doãn tiêu cảnh tiên và đại lý hộ quân tướng quân trần hiển đạt chỉ huy toàn quân... | [
"là",
"tề",
"vũ",
"đế",
"trong",
"thời",
"gian",
"5",
"năm",
"sau",
"đó",
"nam",
"tề",
"bắc",
"ngụy",
"không",
"có",
"chiến",
"sự",
"===",
"giai",
"đoạn",
"487",
"488",
"===",
"tháng",
"1",
"năm",
"487",
"người",
"tề",
"là",
"hoàn",
"thiên",
"sinh"... |
belton texas belton là một thành phố thuộc quận bell tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18216 người == dân số == bullet dân số năm 2000 14623 người bullet dân số năm 2010 18216 người == xem thêm == bullet american finder | [
"belton",
"texas",
"belton",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"bell",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"18216",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2... |
khác đa phần là ít tích cực hơn các nhà phê bình khen ngợi ý tưởng của game nhưng cũng tìm ra nhiều lỗi thực hiện chương trình nhiều nhà phê bình không thích việc lính do người chơi sản sinh chỉ đơn giản là đi ngang qua đối thủ mà không có sự giao chiến nào từ cả hai bên dòng chảy của trò chơi cũng bị các nhà phê bình ... | [
"khác",
"đa",
"phần",
"là",
"ít",
"tích",
"cực",
"hơn",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"khen",
"ngợi",
"ý",
"tưởng",
"của",
"game",
"nhưng",
"cũng",
"tìm",
"ra",
"nhiều",
"lỗi",
"thực",
"hiện",
"chương",
"trình",
"nhiều",
"nhà",
"phê",
"bình",
"không",
... |
ormosia harsha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ormosia",
"harsha",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
maso là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"maso",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
salvia longibracteolata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được e p santos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"salvia",
"longibracteolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"p",
"santos",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
ischaemum quilonense là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ravi shaju mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"ischaemum",
"quilonense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ravi",
"shaju",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
flip-flop là một phần tử nhớ trong kỹ thuật vi mạch điện tử có hai trạng thái bền và được sử dụng để lưu trữ thông tin trạng thái một flip-flop thường viết tắt trong sơ đồ là f f hay f-f là một đa hài ổn định kép mạch này thực hiện xử lý trạng thái của tín hiệu của một hoặc nhiều ngõ vào và cho kết quả ở ngõ ra đây là ... | [
"flip-flop",
"là",
"một",
"phần",
"tử",
"nhớ",
"trong",
"kỹ",
"thuật",
"vi",
"mạch",
"điện",
"tử",
"có",
"hai",
"trạng",
"thái",
"bền",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"lưu",
"trữ",
"thông",
"tin",
"trạng",
"thái",
"một",
"flip-flop",
"thường",
"viết... |
vyacheslav lukhtanov sinh 12 tháng 2 năm 1995 là một hậu vệ bóng đá ukraina thi đấu cho fc smolevichi == sự nghiệp == lukhtanov là sản phẩm của trường thể thao trẻ fc dynamo người huấn luyện đầu tiên của anh là oleksandr shpakov và yevhen rudakov anh dành sự nghiệp câu lạc bộ fc dynamo-2 kyiv vào tháng 2 năm 2015 anh đ... | [
"vyacheslav",
"lukhtanov",
"sinh",
"12",
"tháng",
"2",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"hậu",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"ukraina",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"smolevichi",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"lukhtanov",
"là",
"sản",
"phẩm",
"của",
"trường",
"thể",
"thao"... |
sao kim là hành tinh duy nhất trong hệ mặt trời đặt tên theo hình ảnh của phái nữ ba hành tinh lùn – ceres eris và haumea – cùng với những tiểu hành tinh đầu tiên được phát hiện ra và một số vệ tinh như các vệ tinh galilei cũng mang tên giống cái phái nữ trái đất và mặt trăng cũng có tên phái nữ trong nhiều ngôn ngữ—ga... | [
"sao",
"kim",
"là",
"hành",
"tinh",
"duy",
"nhất",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"đặt",
"tên",
"theo",
"hình",
"ảnh",
"của",
"phái",
"nữ",
"ba",
"hành",
"tinh",
"lùn",
"–",
"ceres",
"eris",
"và",
"haumea",
"–",
"cùng",
"với",
"những",
"tiểu",
"hành",... |
tylotiella malva là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ drilliidae | [
"tylotiella",
"malva",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"drilliidae"
] |
định luật chuyển động của euler các định luật chuyển động của euler gồm bullet định luật 1 động lượng tuyến tính của 1 cá thể đại lượng g có giá trị bằng tích giữa khối lượng cá thể và vận tốc của trung tâm cá thể đó formula_1 lực tương tác giữa các hạt cấu tạo nên cá thể không làm thay đổi tổng động lượng của cá thể đ... | [
"định",
"luật",
"chuyển",
"động",
"của",
"euler",
"các",
"định",
"luật",
"chuyển",
"động",
"của",
"euler",
"gồm",
"bullet",
"định",
"luật",
"1",
"động",
"lượng",
"tuyến",
"tính",
"của",
"1",
"cá",
"thể",
"đại",
"lượng",
"g",
"có",
"giá",
"trị",
"bằng",... |
héry nièvre héry là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == dân số == theo điều tra dân số 1999 có dân số là 68 vào ngày 1-1-2005 xấp xỉ là 71 == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file | [
"héry",
"nièvre",
"héry",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nièvre",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"1999",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"68",
"vào",
... |
tháp chính ở đây bao gồm kim tự tháp djoser được xem là công trình được xây bằng đá nguyên khối lâu đời nhất thế giới kim tự tháp merykare kim tự tháp userkaf và kim tự tháp teti bên cạnh đó còn có kim tự tháp unas một trong những kim tự tháp đầu tiên được tiến hành trùng tu bởi một người con trai của ramesses ii saqqa... | [
"tháp",
"chính",
"ở",
"đây",
"bao",
"gồm",
"kim",
"tự",
"tháp",
"djoser",
"được",
"xem",
"là",
"công",
"trình",
"được",
"xây",
"bằng",
"đá",
"nguyên",
"khối",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"thế",
"giới",
"kim",
"tự",
"tháp",
"merykare",
"kim",
"tự",
"tháp",
... |
kinh nguyệt là tập hợp các thay đổi sinh lý lặp đi lặp lại ở cơ thể phụ nữ dưới sự điều khiển của hệ hormone sinh dục và cần thiết cho sự sinh sản ở phụ nữ chu kỳ kinh nguyệt điển hình xảy ra hàng tháng giữa thời kỳ dậy thì và mãn kinh trong chu kỳ kinh nguyệt cơ thể phụ nữ trưởng thành về giới tính phóng thích một trứ... | [
"kinh",
"nguyệt",
"là",
"tập",
"hợp",
"các",
"thay",
"đổi",
"sinh",
"lý",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"ở",
"cơ",
"thể",
"phụ",
"nữ",
"dưới",
"sự",
"điều",
"khiển",
"của",
"hệ",
"hormone",
"sinh",
"dục",
"và",
"cần",
"thiết",
"cho",
"sự",
"sinh",
"sả... |
lần nữa vì chấn thương khuỷu tay trong tháng 6 năm 2011 cô được vinh danh là một trong 30 huyền thoại quần vợt nữ bởi time == tuổi thơ == cô bé justine lớn lên ở ngôi làng nhỏ rochefort trong một ngôi nhà gần câu lạc bộ tennis rochefort lần đầu juju đặt chân lên một sân quân vợt là vào năm năm tuổi rất nhanh cô đã tỏ r... | [
"lần",
"nữa",
"vì",
"chấn",
"thương",
"khuỷu",
"tay",
"trong",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"cô",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"một",
"trong",
"30",
"huyền",
"thoại",
"quần",
"vợt",
"nữ",
"bởi",
"time",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"==",
"cô",
"bé",
"justin... |
samatzai là một đô thị ở tỉnh cagliari vùng sardinia italia đô thị này có diện tích 31 12 km2 dân số 1 746 người các đô thị giáp ranh barrali donòri guasila nuraminis pimentel serrenti vs ussana | [
"samatzai",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"cagliari",
"vùng",
"sardinia",
"italia",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"31",
"12",
"km2",
"dân",
"số",
"1",
"746",
"người",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"barrali",
"donòri",
"guasil... |
cyllene vệ tinh cyllene tiếng hy lạp κυλλήνη còn được biết đến là là một vệ tinh tự nhiên dị hình chuyển động nghịch hành của sao mộc nó được khám phá ra vào năm 2001 bởi một nhóm các nhà thiên văn học từ đại học hawaii dẫn đầu bởi scott s sheppard và nhận được ký hiệu tạm thời là cyllene có đường kính khoảng 2 km và q... | [
"cyllene",
"vệ",
"tinh",
"cyllene",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"κυλλήνη",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"là",
"một",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"dị",
"hình",
"chuyển",
"động",
"nghịch",
"hành",
"của",
"sao",
"mộc",
"nó",
"được",
"khám",
"phá",
"ra",... |
çorakkadirler mengen çorakkadirler là một xã thuộc huyện mengen tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 94 người | [
"çorakkadirler",
"mengen",
"çorakkadirler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mengen",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"94",
"người"
] |
petőfiszállás là một thị trấn thuộc hạt bács-kiskun hungary thị trấn này có diện tích 67 79 km² dân số năm 2010 là 1479 người mật độ 22 người km² | [
"petőfiszállás",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"bács-kiskun",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"67",
"79",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1479",
"người",
"mật",
"độ",
"22",
"người",
"km²"
] |
xanthorhoe ascotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"ascotata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
pteris purdoniana là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được maxon mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"purdoniana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maxon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
neolophonotus rhodesii là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus rhodesii được ricardo miêu tả năm 1920 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"neolophonotus",
"rhodesii",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neolophonotus",
"rhodesii",
"được",
"ricardo",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1920",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
tháng 7 năm 1940 và được thay thế bởi filipp golikov mềm dẻo hơn ông ngồi chơi xơi nước cho đến tháng 10 khi được giao vai trò cấp cao là quản lý phi công máy bay ném bom ngày 4 tháng 4 năm 1941 stalin gửi cho timoshenko một bức thư nói rằng proskurov bị bắt nhưng quyết định này bị trì hoãn và vào ngày 19 tháng 6 ông đ... | [
"tháng",
"7",
"năm",
"1940",
"và",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"filipp",
"golikov",
"mềm",
"dẻo",
"hơn",
"ông",
"ngồi",
"chơi",
"xơi",
"nước",
"cho",
"đến",
"tháng",
"10",
"khi",
"được",
"giao",
"vai",
"trò",
"cấp",
"cao",
"là",
"quản",
"lý",
"phi"... |
tượng sơn thạch hà tượng sơn là một xã thuộc huyện thạch hà tỉnh hà tĩnh việt nam xã tượng sơn có diện tích 7 81 km² dân số năm 1999 là 4238 người mật độ dân số đạt 543 người km² từ xa xưa trên địa bàn xã này có tuyến kênh nhà lê nối từ kinh đô hoa lư đến đèo ngang đi qua là tuyến đường thủy đầu tiên trong lịch sử việt... | [
"tượng",
"sơn",
"thạch",
"hà",
"tượng",
"sơn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thạch",
"hà",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"việt",
"nam",
"xã",
"tượng",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"81",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4238",
"người",
... |
gỗ tự nhiên rất hài hòa bắt mắt nhìn bằng mắt thường và chỉ quan sát bên ngoài nếu không phải là những người có kinh nghiệm trong việc lựa chọn và phân biệt sàn gỗ tự nhiên sàn gỗ sồi trắng rất dễ bị nhầm lẫn với sàn gỗ tần bì để khắc phục vấn đề này nên lựa chọn những nhà cung cấp có thương hiệu và uy tín trên thị trư... | [
"gỗ",
"tự",
"nhiên",
"rất",
"hài",
"hòa",
"bắt",
"mắt",
"nhìn",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"và",
"chỉ",
"quan",
"sát",
"bên",
"ngoài",
"nếu",
"không",
"phải",
"là",
"những",
"người",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"trong",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"và",
"phân",
... |
cuộc xung đột nổ ra giữa các thành phần của giai cấp thượng lưu các kitô hữu thành thị phương tây chủ yếu là cánh hữu bao gồm những nhóm lớn của người burgher và tamil và giới tinh hoa bản địa mới nổi những người theo đạo phật nói tiếng sinhala những thay đổi do chính sách của bandaranaike gây ra đã tạo ra một sự chuyể... | [
"cuộc",
"xung",
"đột",
"nổ",
"ra",
"giữa",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"giai",
"cấp",
"thượng",
"lưu",
"các",
"kitô",
"hữu",
"thành",
"thị",
"phương",
"tây",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cánh",
"hữu",
"bao",
"gồm",
"những",
"nhóm",
"lớn",
"của",
"người",
... |
parapentas setigera là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern verdc mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"parapentas",
"setigera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"verdc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
kingdom brief annotation of the connection equation r xi an xi an modern nonlinear science applying institute | [
"kingdom",
"brief",
"annotation",
"of",
"the",
"connection",
"equation",
"r",
"xi",
"an",
"xi",
"an",
"modern",
"nonlinear",
"science",
"applying",
"institute"
] |
laville-aux-bois là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 375 mét trên mực nước biển | [
"laville-aux-bois",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"375",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
... |
scytodes tyaia là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes tyaia được miêu tả năm 2009 bởi rheims antonio d brescovit | [
"scytodes",
"tyaia",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"tyaia",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2009",
"bởi",
"rheims",
"antonio",
"d",
"brescovit"
] |
chính quyền bullet 6 ủy ban kiểm tra thành ủy cơ quan kiểm tra giám sát chuyên trách của tỉnh ủy thực hiện các nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong điều lệ đảng tham mưu giúp thành ủy ban thường vụ thường trực thành ủy thực hiện nhiệm vụ kiểm tra giám sát và thi hành kỷ luật trong đảng bullet 7 đảng ủy bộ tư lệnh thủ... | [
"chính",
"quyền",
"bullet",
"6",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"thành",
"ủy",
"cơ",
"quan",
"kiểm",
"tra",
"giám",
"sát",
"chuyên",
"trách",
"của",
"tỉnh",
"ủy",
"thực",
"hiện",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"quyền",
"hạn",
"được",
"quy",
"định",
"trong",
"điều"... |
oteiza caucaphita là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mô tả khoa học đầu tiên | [
"oteiza",
"caucaphita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lux a2 0 và lux sa2 0 tại khu công nghiệp đình vũ hải phòng asean ncap công bố kết quả kiểm nghiệm 3 dòng xe vinfast trên báo chí tháng 12 doanh nghiệp công bố bảng giá phụ tùng ô tô vinfast lux và vinfast fadil và giá bán ludo impes và klara s trong năm 2019 vinfast bán được tổng cộng 17 214 chiếc bao gồm các mẫu fadi... | [
"lux",
"a2",
"0",
"và",
"lux",
"sa2",
"0",
"tại",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"đình",
"vũ",
"hải",
"phòng",
"asean",
"ncap",
"công",
"bố",
"kết",
"quả",
"kiểm",
"nghiệm",
"3",
"dòng",
"xe",
"vinfast",
"trên",
"báo",
"chí",
"tháng",
"12",
"doanh",
"nghiệ... |
holoaden bradei là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của brasil các môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet da rocha c f van sluys m... | [
"holoaden",
"bradei",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"đất",
"ẩm",
"có",
"cây",
"bụi",
"nhiệt... |
pcc track field ở koror sân nhà cho mọi đội bóng điều này bởi vì sự thiếu thốn địa điểm thích hợp cho các trận đấu bóng đá ở palau các đội mùa giải 2014 liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái như sau bullet kramers fc bullet lyon fc bullet new stars fc bullet surangel kings fc bullet team friendship fc vị trí của sân vận độn... | [
"pcc",
"track",
"field",
"ở",
"koror",
"sân",
"nhà",
"cho",
"mọi",
"đội",
"bóng",
"điều",
"này",
"bởi",
"vì",
"sự",
"thiếu",
"thốn",
"địa",
"điểm",
"thích",
"hợp",
"cho",
"các",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"ở",
"palau",
"các",
"đội",
"mùa",
"giải",
... |
derris montana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"derris",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trachyxiphium là một chi rêu trong họ pilotrichaceae | [
"trachyxiphium",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae"
] |
bị xuống hạng từ giải bóng đá chuyên nghiệp câu lạc bộ đã khởi động lại ở championnat de france amateur 2 cho mùa giải 1997-98 rơi xuống ligue de bretagne division honneur nay là giải hạng sáu vào năm 2008 và tiếp tục đến ligue de bretagne division supérieure élite giải hạng bảy vào năm 2011 các lần thăng hạng liên tiế... | [
"bị",
"xuống",
"hạng",
"từ",
"giải",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"khởi",
"động",
"lại",
"ở",
"championnat",
"de",
"france",
"amateur",
"2",
"cho",
"mùa",
"giải",
"1997-98",
"rơi",
"xuống",
"ligue",
"de",
"bretagne",
"divis... |
và warfarin mặc dù các nghiên cứu gần đây cho thấy bạch quả có ít hay không có tác động đối với tính chất chống đông hay dược động lực học của warfarin bạch quả cũng không nên dùng cho những người đang dùng các chất ức chế monoamin oxidaza maoi hay cho các phụ nữ đang mang thai mà không có sự tư vấn của bác sĩ chuyên m... | [
"và",
"warfarin",
"mặc",
"dù",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"gần",
"đây",
"cho",
"thấy",
"bạch",
"quả",
"có",
"ít",
"hay",
"không",
"có",
"tác",
"động",
"đối",
"với",
"tính",
"chất",
"chống",
"đông",
"hay",
"dược",
"động",
"lực",
"học",
"của",
"warfarin",
... |
tên là thiểm tây lộ trong một thời kỳ lịch sử lâu dài thiểm tây được gọi tắt là tần trước thời nhà nguyên thiểm tây không bao gồm các khu vực ở phía nam tần lĩnh như hán trung an khang trong bính âm hán ngữ thiểm tây shǎnxī và sơn tây shānxī sẽ trở nên đồng âm nếu không thể hiện thanh điệu để tránh gây nhầm lẫn trong c... | [
"tên",
"là",
"thiểm",
"tây",
"lộ",
"trong",
"một",
"thời",
"kỳ",
"lịch",
"sử",
"lâu",
"dài",
"thiểm",
"tây",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"tần",
"trước",
"thời",
"nhà",
"nguyên",
"thiểm",
"tây",
"không",
"bao",
"gồm",
"các",
"khu",
"vực",
"ở",
"phía",... |
basistemon intermedius là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được edwin mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"basistemon",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"edwin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
zagra là một đô thị trong tỉnh granada tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 1094 người | [
"zagra",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"granada",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1094",
"người"
] |
hệ mang tính chất tổ chức thực hiện song song toàn bộ hay một phần tức tổ chức thực hiện hay tổ chức thi công theo phương pháp dây chuyền giữa hai công việc liền trước và liền sau đây là một trong hai kiểu liên hệ song song phổ biến bullet liên hệ ff hay quan hệ ff finish to finish kết thúc tới kết thúc là mối liên hệ ... | [
"hệ",
"mang",
"tính",
"chất",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"song",
"song",
"toàn",
"bộ",
"hay",
"một",
"phần",
"tức",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"hay",
"tổ",
"chức",
"thi",
"công",
"theo",
"phương",
"pháp",
"dây",
"chuyền",
"giữa",
"hai",
"công",
... |
đội tuyển davis cup hồng kông đại diện cho hồng kông trong môn quần vợt tại davis cup và được liên đoàn quần vợt hồng kông quản lý hồng kông đã từng tham dự khu vực châu á châu đại dương nhóm i vào năm 1989 1993-95 nhưng bị loại ngay vòng mở đầu == lịch sử == hồng kông hoàn thành kỳ davis cup đầu tiên của họ vào năm 19... | [
"đội",
"tuyển",
"davis",
"cup",
"hồng",
"kông",
"đại",
"diện",
"cho",
"hồng",
"kông",
"trong",
"môn",
"quần",
"vợt",
"tại",
"davis",
"cup",
"và",
"được",
"liên",
"đoàn",
"quần",
"vợt",
"hồng",
"kông",
"quản",
"lý",
"hồng",
"kông",
"đã",
"từng",
"tham",... |
chromolaena leptocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"chromolaena",
"leptocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
không cam chịu thái tông sai một mưu sĩ là tiêu dực cải trang thành thư sinh đến kết bạn với biện tài khi đã thân quen nhân một hôm biện tài đi vắng tiêu dực bèn lấy trộm lan đình tập tự mang về cho vua đường đường thái tông quý sách khi chết không chôn theo mà sai để lại làm báu vật cho hậu thế bản gốc hiện nay không ... | [
"không",
"cam",
"chịu",
"thái",
"tông",
"sai",
"một",
"mưu",
"sĩ",
"là",
"tiêu",
"dực",
"cải",
"trang",
"thành",
"thư",
"sinh",
"đến",
"kết",
"bạn",
"với",
"biện",
"tài",
"khi",
"đã",
"thân",
"quen",
"nhân",
"một",
"hôm",
"biện",
"tài",
"đi",
"vắng",... |
hákon hákonarson vua na uy trong sự vắng mặt của haraldr magnús và mối quan hệ của ông eóghan mac dubhghaill vua tiểu quần đảo không thành công trong nỗ lực chinh phục đảo mann một vài năm sau magnús thành công quay trở lại đảo và được tuyên bố là vua trong những năm 1240 sau những nỗ lực để mua tiểu quần đảo từ hákon ... | [
"hákon",
"hákonarson",
"vua",
"na",
"uy",
"trong",
"sự",
"vắng",
"mặt",
"của",
"haraldr",
"magnús",
"và",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"ông",
"eóghan",
"mac",
"dubhghaill",
"vua",
"tiểu",
"quần",
"đảo",
"không",
"thành",
"công",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"chi... |
othonna zeyheri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sond ex sond mô tả khoa học đầu tiên | [
"othonna",
"zeyheri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"ex",
"sond",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lửa lăng cũng lệnh cho trong quân nổi lửa để tự cứu nhan sư cổ chú giải “sớm tự thiêu cỏ cây bên mình khiến lửa của giặc không bén kịp ” quân hán tiếp tục đi về phía nam ở dưới một tòa núi thiền vu ở mặt nam trèo lên núi sai con trai đem kỵ binh đánh lăng bộ binh hán ở trong rừng cây mai phục giết chết vài ngàn kẻ địch... | [
"lửa",
"lăng",
"cũng",
"lệnh",
"cho",
"trong",
"quân",
"nổi",
"lửa",
"để",
"tự",
"cứu",
"nhan",
"sư",
"cổ",
"chú",
"giải",
"“sớm",
"tự",
"thiêu",
"cỏ",
"cây",
"bên",
"mình",
"khiến",
"lửa",
"của",
"giặc",
"không",
"bén",
"kịp",
"”",
"quân",
"hán",
... |
acellalis iridalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"acellalis",
"iridalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
một nơi xa ở dolonnor nhưng càn long bỏ qua yêu cầu của họ gửi nhắn rằng ông đã chấm dứt quyền tự trị ngoại mông quyết định đưa tây tạng trở thành nơi duy nhất mà sự luân hồi bắt nguồn từ nhà thanh là để hạn chế người mông cổ ngọn núi bogda khan có tơ tằm nến và hương được gửi đến từ urga bởi hai amban nhà thanh jebtsu... | [
"một",
"nơi",
"xa",
"ở",
"dolonnor",
"nhưng",
"càn",
"long",
"bỏ",
"qua",
"yêu",
"cầu",
"của",
"họ",
"gửi",
"nhắn",
"rằng",
"ông",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"quyền",
"tự",
"trị",
"ngoại",
"mông",
"quyết",
"định",
"đưa",
"tây",
"tạng",
"trở",
"thành",
"nơi... |
nón ở hàm trên ở hàm dưới thì răng có hình chữ s và có thể di chuyển được chúng có ba cặp râu một cặp kéo dài đến khoảng giữa cột sống ngực hai cặp còn lại thì phân nhánh vây mỡ phần vây ở sau vây lưng và ở phía trước vây đuôi thì nhỏ loài này có thể phát triển đến kích thước là 11 5 cm 4 5 in nhưng trường hợp loài này... | [
"nón",
"ở",
"hàm",
"trên",
"ở",
"hàm",
"dưới",
"thì",
"răng",
"có",
"hình",
"chữ",
"s",
"và",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"được",
"chúng",
"có",
"ba",
"cặp",
"râu",
"một",
"cặp",
"kéo",
"dài",
"đến",
"khoảng",
"giữa",
"cột",
"sống",
"ngực",
"hai",... |
halictus smaragdulus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1895 | [
"halictus",
"smaragdulus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
dourin tiếng ả rập sinh nhật là một ngôi làng của syria ở huyện qatana của tỉnh rif dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs dourin có dân số 750 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"dourin",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"sinh",
"nhật",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"của",
"syria",
"ở",
"huyện",
"qatana",
"của",
"tỉnh",
"rif",
"dimashq",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"dourin",
"có",
"dân",
"số",
"750",
"ngư... |
1962 tại nhà giam ramla israel đây là án tử hình duy nhất của israel một chính thể xưa nay không dùng án tử hình eichmann không ăn bữa ăn cuối chỉ uống chút rượu vang đỏ của israel ông cũng từ chối không dùng khăn bịt đầu khi bị treo cổ hai người được cử ra để kéo cần thắt cổ eichmann để không ai biết chính mình là ngư... | [
"1962",
"tại",
"nhà",
"giam",
"ramla",
"israel",
"đây",
"là",
"án",
"tử",
"hình",
"duy",
"nhất",
"của",
"israel",
"một",
"chính",
"thể",
"xưa",
"nay",
"không",
"dùng",
"án",
"tử",
"hình",
"eichmann",
"không",
"ăn",
"bữa",
"ăn",
"cuối",
"chỉ",
"uống",
... |
tripteridia ni là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"tripteridia",
"ni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
khu vực nông thôn về độ tuổi năm 2009 toàn tỉnh có 526 061 người dưới 25 tuổi 45% dân số 450 393 người từ 25 đến 50 tuổi 39% dân số và 183 150 trên 50 tuổi 16% ==== dân tộc ==== hiện nay có 32 dân tộc đang sinh sống trên địa bàn tỉnh khánh hòa trong đó dân tộc kinh có 1 095 981 người sống phân bố đều khắp huyện thị thà... | [
"khu",
"vực",
"nông",
"thôn",
"về",
"độ",
"tuổi",
"năm",
"2009",
"toàn",
"tỉnh",
"có",
"526",
"061",
"người",
"dưới",
"25",
"tuổi",
"45%",
"dân",
"số",
"450",
"393",
"người",
"từ",
"25",
"đến",
"50",
"tuổi",
"39%",
"dân",
"số",
"và",
"183",
"150",
... |
oxylamia ochreostictica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oxylamia",
"ochreostictica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
rammenau tiếng sorbia ramnow là một đô thị ở huyện of bautzen in sachsen đức đô thị rammenau có diện tích 10 76 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1484 người | [
"rammenau",
"tiếng",
"sorbia",
"ramnow",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"of",
"bautzen",
"in",
"sachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"rammenau",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"76",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",... |
nicholas sau này robert mullen có mẹ là chủ quán rượu tun nhận được ủy nhiệm với cấp bậc là đại úy vào tháng 6 năm 1776 và rất có thể đã dùng quán rượu này làm nơi chiêu mộ binh sĩ của ông bốn đại đội an ninh thủy quân lục chiến nữa được tuyển mộ và giúp george washington phòng thủ philadelphia thủy quân lục chiến được... | [
"nicholas",
"sau",
"này",
"robert",
"mullen",
"có",
"mẹ",
"là",
"chủ",
"quán",
"rượu",
"tun",
"nhận",
"được",
"ủy",
"nhiệm",
"với",
"cấp",
"bậc",
"là",
"đại",
"úy",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1776",
"và",
"rất",
"có",
"thể",
"đã",
"dùng",
"quán",
... |
con nối dõi đặt tên là joseph cũng như đã cứu thành vienna khỏi quân thổ nhĩ kỳ đánh phá gia đình giuse maria và giêsu được gọi là thánh gia việc tôn kính thánh gia chính thức bắt đầu vào thế kỷ xvii bởi giám mục chân phước françois de laval và nhiều nhân vật có thế giá dòng đa minh và dòng phanxicô cũng đã góp một phầ... | [
"con",
"nối",
"dõi",
"đặt",
"tên",
"là",
"joseph",
"cũng",
"như",
"đã",
"cứu",
"thành",
"vienna",
"khỏi",
"quân",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đánh",
"phá",
"gia",
"đình",
"giuse",
"maria",
"và",
"giêsu",
"được",
"gọi",
"là",
"thánh",
"gia",
"việc",
"tôn",
"... |
scopula ablutata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"ablutata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sosippus agalenoides là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi sosippus sosippus agalenoides được richard c banks miêu tả năm 1909 | [
"sosippus",
"agalenoides",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sosippus",
"sosippus",
"agalenoides",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
đức hóa là quá trình truyền bángôn ngữ con người và văn hóa đức hay các chính sách khởi đầu cho những thay đổi này vấn đề này từng là nguyên tắc chủ yếu của trào lưu tư tưởng tự do tại đức trong thế kỉ 19 và 20 giai đoạn khi chủ nghĩa tự do và chủ nghĩa dân tộc gắn liền mật thiết với nhau về mặt ngôn ngữ học quá trình ... | [
"đức",
"hóa",
"là",
"quá",
"trình",
"truyền",
"bángôn",
"ngữ",
"con",
"người",
"và",
"văn",
"hóa",
"đức",
"hay",
"các",
"chính",
"sách",
"khởi",
"đầu",
"cho",
"những",
"thay",
"đổi",
"này",
"vấn",
"đề",
"này",
"từng",
"là",
"nguyên",
"tắc",
"chủ",
"y... |
là quan trọng không quân mỹ và không quân của hải quân mỹ cùng các pháo hạm mỹ đã phá hoại 100% các nhà máy điện hơn 1 500 công trình thủy lợi hơn 10 000 m đê xung yếu 6 tuyến đường xe lửa với hầu hết cầu cống bị đánh sập hơn 60 nông trường quốc doanh trên 40 000 gia súc lớn các vụ không kích của mỹ đã phá hoại 6 thành... | [
"là",
"quan",
"trọng",
"không",
"quân",
"mỹ",
"và",
"không",
"quân",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"cùng",
"các",
"pháo",
"hạm",
"mỹ",
"đã",
"phá",
"hoại",
"100%",
"các",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hơn",
"1",
"500",
"công",
"trình",
"thủy",
"lợi",
"hơn",
... |
xã hanover quận crawford iowa xã hanover là một xã thuộc quận crawford tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 192 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"hanover",
"quận",
"crawford",
"iowa",
"xã",
"hanover",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"crawford",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"192",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet... |
pedro zerolo pedro gonzález zerolo 20 tháng 7 năm 1960 caracas – 9 tháng 6 năm 2015 madrid là một luật sư chính khách người tây ban nha-venezuela và là ủy viên hội đồng thị trấn của thành phố madrid và là thành viên của ủy ban điều hành liên bang của psoe nơi ông giữ chức vụ thư ký về các phong trào xã hội và quan hệ v... | [
"pedro",
"zerolo",
"pedro",
"gonzález",
"zerolo",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1960",
"caracas",
"–",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"madrid",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"chính",
"khách",
"người",
"tây",
"ban",
"nha-venezuela",
"và",
"là",
"ủy",
"viên"... |
coscaga là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"coscaga",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
paraleptoneta là một chi nhện trong họ leptonetidae | [
"paraleptoneta",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"leptonetidae"
] |
limnophila nematocera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"limnophila",
"nematocera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
57 1% số người chết là người da màu | [
"57",
"1%",
"số",
"người",
"chết",
"là",
"người",
"da",
"màu"
] |
la saulsotte là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet la saulsotte sur le site de l institut géographique national | [
"la",
"saulsotte",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aube",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aube",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bu... |
kiều đặt lời việt và thể hiện sau 17 năm nhờ sức hút của hạ cánh nơi anh i miss you lội ngược dòng vào top 15 trên bảng xếp hạng melon của hàn với hàng trăm nghìn lượt nghe == phiên bản làm lại == bullet stairway to heaven phiên bản phillippin tên tiếng việt thiên đường vắng em với sự tham gia của dingdong dantes rhian... | [
"kiều",
"đặt",
"lời",
"việt",
"và",
"thể",
"hiện",
"sau",
"17",
"năm",
"nhờ",
"sức",
"hút",
"của",
"hạ",
"cánh",
"nơi",
"anh",
"i",
"miss",
"you",
"lội",
"ngược",
"dòng",
"vào",
"top",
"15",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"melon",
"của",
"hàn",
"vớ... |
dùng ký tự la tinh hầu hết các xe buýt trong thành phố đều có mức giá cố định 230 yên người lớn và 120 yên trẻ em 6-12 tuổi bên cạnh đó còn có vé đi không giới hạn 1 ngày trong thành phố 500 yên người lớn và 250 yên trẻ em hay vé kết hợp giữa tàu và xe buýt 1200 yên người lớn và 600 yên trẻ em hình thức vé này đặc biệt... | [
"dùng",
"ký",
"tự",
"la",
"tinh",
"hầu",
"hết",
"các",
"xe",
"buýt",
"trong",
"thành",
"phố",
"đều",
"có",
"mức",
"giá",
"cố",
"định",
"230",
"yên",
"người",
"lớn",
"và",
"120",
"yên",
"trẻ",
"em",
"6-12",
"tuổi",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"còn",
"có",
... |
sông tiên yên là con sông chảy qua tỉnh quảng ninh bắt nguồn từ đỉnh cao ba lanh độ cao 1302m so với mặt nước biển chảy theo hướng bắc sang tỉnh quảng tây trung quốc sau chuyển hướng tây tây nam đổ vào xã đồng văn bình liêu quảng ninh và đến đây sông chạy theo hướng tây nam phân chia đường biên giới tự nhiên giữa việt ... | [
"sông",
"tiên",
"yên",
"là",
"con",
"sông",
"chảy",
"qua",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"đỉnh",
"cao",
"ba",
"lanh",
"độ",
"cao",
"1302m",
"so",
"với",
"mặt",
"nước",
"biển",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"sang",
"tỉnh",
"quảng",
... |
lissonota penerecta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lissonota",
"penerecta",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
và chấp nhận tử vy từ đó tử vy được phong làm 「minh châu cách cách 明珠格格」 và chỉ hôn cho phúc nhĩ khang còn tiểu yến tử do đã được thụ phong nên được sửa thành 「hoàn châu quận chúa 还珠郡主」 và chỉ hôn cho ngũ a ca nhĩ thái bắt đầu tìm hiểu trại á để giải vây cho nhĩ khang và cuối cùng nhĩ thái và trại á kết hôn và nhĩ thái... | [
"và",
"chấp",
"nhận",
"tử",
"vy",
"từ",
"đó",
"tử",
"vy",
"được",
"phong",
"làm",
"「minh",
"châu",
"cách",
"cách",
"明珠格格」",
"và",
"chỉ",
"hôn",
"cho",
"phúc",
"nhĩ",
"khang",
"còn",
"tiểu",
"yến",
"tử",
"do",
"đã",
"được",
"thụ",
"phong",
"nên",
"đ... |
sorbus amabilis là một loài thực vật thuộc họ rosaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 sorbus amabilis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"sorbus",
"amabilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"rosaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
novafrontina là một chi nhện trong họ linyphiidae == các loài == các loài trong chi này gồm bullet novafrontina bipunctata bullet novafrontina patens bullet novafrontina uncata | [
"novafrontina",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"novafrontina",
"bipunctata",
"bullet",
"novafrontina",
"patens",
"bullet",
"novafrontina",
"uncata"
] |
quân tây ở phía đông ba lan và belarus ông đã đóng vai trò quan trọng trong các trận phòng thủ ở ngoại vi moskva tháng 12 năm 1941 và cuộc phản công của hồng quân mùa đông 1941-1942 dẫn tới thắng lợi của liên xô trong trận moskva 1941 riêng govorov được thăng cấp lên hàm trung tướng pháo binh tháng 4 năm 1942 govorov đ... | [
"quân",
"tây",
"ở",
"phía",
"đông",
"ba",
"lan",
"và",
"belarus",
"ông",
"đã",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"các",
"trận",
"phòng",
"thủ",
"ở",
"ngoại",
"vi",
"moskva",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"và",
"cuộc",
"phản",
"công",
"c... |
được ghép từ 4 hình tạc phật khổng lồ nhìn về 4 hướng nằm gần dường nối yangon-bago tượng đài được xây bởi vua zedi năm 1467 chưa bị huỷ hoại bullet chùa shwemawdaw đây là chùa cổ nhất bago có hơn 1000 năm tuổi cao 114 mét và có thờ hai cọng tóc phật trong bảo tháp bullet trung tâm phật giáo bagan hay pagan thành phố c... | [
"được",
"ghép",
"từ",
"4",
"hình",
"tạc",
"phật",
"khổng",
"lồ",
"nhìn",
"về",
"4",
"hướng",
"nằm",
"gần",
"dường",
"nối",
"yangon-bago",
"tượng",
"đài",
"được",
"xây",
"bởi",
"vua",
"zedi",
"năm",
"1467",
"chưa",
"bị",
"huỷ",
"hoại",
"bullet",
"chùa",... |
với vài trăm cư dân không có hội đường do thái giáo synagogue cũng không có cơ sở công cộng nào không có vàng bạc hay sản phẩm nhập khẩu được tìm thấy ở đây trong cuộc khai quật khảo cổ vài phe nhóm tranh giành ảnh hưởng với nhau trong cộng đồng do thái như nhóm saducee có quan hệ mật thiết với giới tư tế và đền thờ tr... | [
"với",
"vài",
"trăm",
"cư",
"dân",
"không",
"có",
"hội",
"đường",
"do",
"thái",
"giáo",
"synagogue",
"cũng",
"không",
"có",
"cơ",
"sở",
"công",
"cộng",
"nào",
"không",
"có",
"vàng",
"bạc",
"hay",
"sản",
"phẩm",
"nhập",
"khẩu",
"được",
"tìm",
"thấy",
... |
pedioplanis haackei là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được conradie branch tolley mô tả khoa học đầu tiên năm 2012 | [
"pedioplanis",
"haackei",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"conradie",
"branch",
"tolley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2012"
] |
số tia vây ở vây ngực 16 | [
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"16"
] |
unescoceratops là một chi khủng long được ryan evans p currie c brown brinkman mô tả khoa học năm 2011 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"unescoceratops",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"ryan",
"evans",
"p",
"currie",
"c",
"brown",
"brinkman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2011",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
bão kenneth có thể là bullet bão kenneth 2017 một siêu bão ở đông bắc thái bình dương bullet bão kenneth 2019 xoáy thuận nhiệt đới cực kì mạnh đổ bộ vào khu vực đông phi | [
"bão",
"kenneth",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"bão",
"kenneth",
"2017",
"một",
"siêu",
"bão",
"ở",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"bullet",
"bão",
"kenneth",
"2019",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"cực",
"kì",
"mạnh",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"kh... |
dùng doanh nghiệp giúp bổ sung thêm các chức năng cho google apps marketplace cho phép các nhà quản trị tìm kiếm mua và triển khai các ứng dụng đám mây tích hợp hướng đến người dùng doanh nghiệp kho hàng này áp dụng cho google apps g suite và google apps for education các nhà phát triển cũng có thể phát triển các ứng d... | [
"dùng",
"doanh",
"nghiệp",
"giúp",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"các",
"chức",
"năng",
"cho",
"google",
"apps",
"marketplace",
"cho",
"phép",
"các",
"nhà",
"quản",
"trị",
"tìm",
"kiếm",
"mua",
"và",
"triển",
"khai",
"các",
"ứng",
"dụng",
"đám",
"mây",
"tích",
... |
gonodonta pyrgo là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"gonodonta",
"pyrgo",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
epimartyria là một chi bướm đêm nguyên thủy nhỏ màu kim loại thuộc bộ lepidoptera trong họ micropterigidae == các loài == bullet epimartyria auricrinella bullet epimartyria pardella | [
"epimartyria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"nguyên",
"thủy",
"nhỏ",
"màu",
"kim",
"loại",
"thuộc",
"bộ",
"lepidoptera",
"trong",
"họ",
"micropterigidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"epimartyria",
"auricrinella",
"bullet",
"epimartyria",
"pardell... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.