text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
soccerway com | [
"soccerway",
"com"
] |
lâu in hình của serie game trên website của ubisoft đăng tải một thông báo ấn định rằng ngày 29 tháng 10 sẽ là ngày game được phát hành trên các hệ máy điều mà trailer game đã cho các game thủ biết từ trước trailer được chính thức công bố vào ngày 4 tháng 3 năm 2013 dù đã bị lộ 2 ngày trước nhưng ubisoft nhanh chóng kh... | [
"lâu",
"in",
"hình",
"của",
"serie",
"game",
"trên",
"website",
"của",
"ubisoft",
"đăng",
"tải",
"một",
"thông",
"báo",
"ấn",
"định",
"rằng",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"sẽ",
"là",
"ngày",
"game",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"các",
"hệ",
"máy",
... |
dendrophorbium krukoffii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"dendrophorbium",
"krukoffii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"c",
"jeffrey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
leonardo de sousa pereira sinh ngày 3 tháng 2 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == leonardo de sousa pereira đã từng chơi cho fc ryukyu | [
"leonardo",
"de",
"sousa",
"pereira",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"leonardo",
"de",
"sousa",
"pereira",
"đã",
"từng",
"chơ... |
vực rzhev-sychyovka-vyazma từ tháng 1 năm 1942 đến tháng 3 năm 1943 gồm 392 554 người chết và 768 233 người bị thương tổn thất của quân đội đức quốc xã các tác phẩm nghiên cứu của nhiều nhà sử học quân sự chỉ đưa ra con số ước tính đối với thương vong của quân đội đức quốc xã tại khu vực rzhev-sychyovka-vyazma từ tháng... | [
"vực",
"rzhev-sychyovka-vyazma",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1943",
"gồm",
"392",
"554",
"người",
"chết",
"và",
"768",
"233",
"người",
"bị",
"thương",
"tổn",
"thất",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"các",
... |
tabanus miki là một loài ruồi trong họ tabanidae | [
"tabanus",
"miki",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tabanidae"
] |
araneus braueri là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus braueri được embrik strand miêu tả năm 1906 | [
"araneus",
"braueri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"braueri",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
phương tiện để hồi sinh đảng với tư duy mới và cán bộ mới sau khi nhiều thành phần lãnh đạo cũ đã bị loại trừ trong các cuộc đấu tranh của những năm trước đó khuôn khổ thể chế của đảng thành lập hai thập kỷ trước đó đã bị hư hại gần như hoàn toàn cho nên đại biểu quốc hội lần này thực ra đã được lựa chọn bởi ủy ban các... | [
"phương",
"tiện",
"để",
"hồi",
"sinh",
"đảng",
"với",
"tư",
"duy",
"mới",
"và",
"cán",
"bộ",
"mới",
"sau",
"khi",
"nhiều",
"thành",
"phần",
"lãnh",
"đạo",
"cũ",
"đã",
"bị",
"loại",
"trừ",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"của",
"những",
"năm",... |
tính chất quốc tế nhằm phát triển những nghệ thuật hiện có tại châu phi chương trình này là một dự án nghệ thuật liên quốc gia của châu phi bao gồm một hội chợ về nghệ thuật trình diễn một diễn đàn của những người làm nghệ thuật và một festival diễn ra hai năm một lần ở abidjan faya flow là cuộc thi hip hop lớn nhất ở ... | [
"tính",
"chất",
"quốc",
"tế",
"nhằm",
"phát",
"triển",
"những",
"nghệ",
"thuật",
"hiện",
"có",
"tại",
"châu",
"phi",
"chương",
"trình",
"này",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"nghệ",
"thuật",
"liên",
"quốc",
"gia",
"của",
"châu",
"phi",
"bao",
"gồm",
"một",
... |
các cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần và phái tự do hơn jōdo shinshū vốn tuyên bố rằng chỉ cần tụng những cụm từ một lần với trái tim thuần khiết là đủ rồi ngày nay nhiều người nhật bản đi theo môn phái nishi honganji-ha một nhánh bảo thủ của jodo shinshu một giáo phái phật giáo phổ biến khác là phật giáo nhật liên được ... | [
"các",
"cụm",
"từ",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"nhiều",
"lần",
"và",
"phái",
"tự",
"do",
"hơn",
"jōdo",
"shinshū",
"vốn",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"chỉ",
"cần",
"tụng",
"những",
"cụm",
"từ",
"một",
"lần",
"với",
"trái",
"tim",
"thuần",
"khiết",
"là",
... |
coupéville là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 113 mét trên mực nước biển | [
"coupéville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"113",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
calea semirii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pruski d j n hind mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"calea",
"semirii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"pruski",
"d",
"j",
"n",
"hind",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
odontopera exsul là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"odontopera",
"exsul",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
francisco arce francisco javier chiqui arce rolón sinh ngày 2 tháng 4 năm 1971 là một cựu cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá paraguay ông có sở trường là hậu vệ và thi đấu 61 trận cho đội tuyển paraguay từ 1995 tới 2002 ông hiện là huấn luyện viên của club general díaz == liên kết ngoài == bullet francisco arce tại rss... | [
"francisco",
"arce",
"francisco",
"javier",
"chiqui",
"arce",
"rolón",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"1971",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"paraguay",
"ông",
"có",
"sở",
"trường",
"là",
"hậu",
... |
tả là du khách hay nhà du hành bullet chim cánh cụt ngộ nghĩnh vì chim cánh cụt trông trang trọng điển hình giống với một con vịt mặc áo vét và đeo cà vạt đen chúng thường được miêu tả là những người phục vụ nhà hàng thượng lưu nhưng dáng đi bộ trong những gì con người nhận thấy là một cách thú vị chúng rất phổ biến nh... | [
"tả",
"là",
"du",
"khách",
"hay",
"nhà",
"du",
"hành",
"bullet",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"ngộ",
"nghĩnh",
"vì",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"trông",
"trang",
"trọng",
"điển",
"hình",
"giống",
"với",
"một",
"con",
"vịt",
"mặc",
"áo",
"vét",
"và",
"đeo",
"cà... |
0-521-79476-5 bullet sheleg yair 2001 a short history of terror haaretz bullet sicker martin 1999 reshaping palestine from muhammad ali to the british mandate 1831-1922 praeger greenwood isbn 0-275-96639-9 bullet stearns peter n citation from the encyclopedia of world history sixth edition peter n stearns general edito... | [
"0-521-79476-5",
"bullet",
"sheleg",
"yair",
"2001",
"a",
"short",
"history",
"of",
"terror",
"haaretz",
"bullet",
"sicker",
"martin",
"1999",
"reshaping",
"palestine",
"from",
"muhammad",
"ali",
"to",
"the",
"british",
"mandate",
"1831-1922",
"praeger",
"greenwoo... |
tân đức tân phúc cuối năm 2004 huyện hàm tân có 2 thị trấn la gi tân minh và 12 xã sơn mỹ sông phan tân an tân bình tân đức tân hà tân hải tân nghĩa tân phúc tân thắng tân thiện tân xuân ngày 5 tháng 9 năm 2005 tách thị trấn la gi và 4 xã tân an tân bình tân hải tân thiện để thành lập thị xã la gi sau khi điều chỉnh đị... | [
"tân",
"đức",
"tân",
"phúc",
"cuối",
"năm",
"2004",
"huyện",
"hàm",
"tân",
"có",
"2",
"thị",
"trấn",
"la",
"gi",
"tân",
"minh",
"và",
"12",
"xã",
"sơn",
"mỹ",
"sông",
"phan",
"tân",
"an",
"tân",
"bình",
"tân",
"đức",
"tân",
"hà",
"tân",
"hải",
"t... |
senecio cinerarioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"senecio",
"cinerarioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nesticella marapu là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticella nesticella marapu được miêu tả năm 2004 bởi benjamin | [
"nesticella",
"marapu",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nesticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nesticella",
"nesticella",
"marapu",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004",
"bởi",
"benjamin"
] |
parasenecio chenopodiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được grierson mô tả khoa học đầu tiên | [
"parasenecio",
"chenopodiifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"grierson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
centropogon costaricae là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được vatke mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"centropogon",
"costaricae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"vatke",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
cố thành chữ hán giản thể 故城县 là một huyện thuộc địa cấp thị hành thủy tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 942 ki-lô-mét vuông dân số 460 000 người mã số bưu chính là 253800 mã vùng điện thoại 0318 huyện lỵ đóng tại trấn trịnh gia khẩu == phân chia hành chính == về mặt hành chính huyện cổ thà... | [
"cố",
"thành",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"故城县",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"hành",
"thủy",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"942",
"ki-lô-mét",
"vuông",... |
quận colquitt georgia quận colquitt là một quận trong tiểu bang georgia hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố moultrie theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 42 053 người năm 2007 ước tính dân số quận là 45 744 người == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 đã có 42 053 ngư... | [
"quận",
"colquitt",
"georgia",
"quận",
"colquitt",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"georgia",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"thành",
"phố",
"moultrie",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra"... |
ormetica zenzeroides là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ormetica",
"zenzeroides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
geraesta là một chi nhện trong họ thomisidae | [
"geraesta",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae"
] |
tuyến skene trong giải phẫu người nữ giới tuyến skene hoặc tuyến tiền liệt nữ là các tuyến có vị trí tại thành ngoài của âm đạo xung quanh nửa thấp phía dưới của niệu đạo chúng tiết dịch vào niệu đạo và vùng gần lỗ niệu đạo và có thể gần hoặc là một phần của điểm g những tuyến này được bao quanh bởi các mô bao gồm một ... | [
"tuyến",
"skene",
"trong",
"giải",
"phẫu",
"người",
"nữ",
"giới",
"tuyến",
"skene",
"hoặc",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"nữ",
"là",
"các",
"tuyến",
"có",
"vị",
"trí",
"tại",
"thành",
"ngoài",
"của",
"âm",
"đạo",
"xung",
"quanh",
"nửa",
"thấp",
"phía",
"dư... |
mylabris pauper là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được escherich miêu tả khoa học năm 1899 | [
"mylabris",
"pauper",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"escherich",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
và truyền võ tánh giữ vững mặt phía tây tống viết phước giữ vững mặt phía bắc đề phòng binh phú xuân theo việt nam sử lược thì trần quang diệu và võ văn dũng kéo quân vào đến quảng nghĩa quảng ngãi thì bị binh tống viết phước chận lại phải dừng lại thạch tân thừa lúc trời tối võ văn dũng lén đem quân theo đường chung x... | [
"và",
"truyền",
"võ",
"tánh",
"giữ",
"vững",
"mặt",
"phía",
"tây",
"tống",
"viết",
"phước",
"giữ",
"vững",
"mặt",
"phía",
"bắc",
"đề",
"phòng",
"binh",
"phú",
"xuân",
"theo",
"việt",
"nam",
"sử",
"lược",
"thì",
"trần",
"quang",
"diệu",
"và",
"võ",
"v... |
epicharis xanthogastra là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được moure seabra mô tả khoa học năm 1959 | [
"epicharis",
"xanthogastra",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"moure",
"seabra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
cerithium koperbergi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae == phân bố == the distribution của cerithium koperbergi bao gồms miền tây miền trung thái bình dương bullet philippines | [
"cerithium",
"koperbergi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cerithiidae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"the",
"distribution",
"của",
"cerithium",
"koperbergi",
"bao",
"... |
salix gilashanica là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c wang p y fu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"salix",
"gilashanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"wang",
"p",
"y",
"fu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
búng lao là một xã thuộc huyện mường ảng tỉnh điện biên việt nam == địa giới hành chính == xã búng lao nằm ở phía đông của huyện mường ảng bullet phía đông giáp xã chiềng sinh huyện tuần giáo bullet phía nam giáp các xã xuân lao và nặm lịch huyện mường ảng bullet phía tây giáp các xã ẳng cang và ẳng tở huyện mường ảng ... | [
"búng",
"lao",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"tỉnh",
"điện",
"biên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"búng",
"lao",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"bullet",
"phía",
... |
montifringilla blanfordi là một loài chim trong họ passeridae | [
"montifringilla",
"blanfordi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"passeridae"
] |
thi các phần khác nhau của quá trình bao gồm tích hợp liên tục tự động phát hành ứng dụng tự động build quản lý vòng đời ứng dụng == kiến trúc của phân phối liên tục == để thực hành cd một cách hiệu quả phần mềm phải đáp ứng một tập hợp các yêu cầu đặc biệt có tính kiến trúc architecturally significant requirements asr... | [
"thi",
"các",
"phần",
"khác",
"nhau",
"của",
"quá",
"trình",
"bao",
"gồm",
"tích",
"hợp",
"liên",
"tục",
"tự",
"động",
"phát",
"hành",
"ứng",
"dụng",
"tự",
"động",
"build",
"quản",
"lý",
"vòng",
"đời",
"ứng",
"dụng",
"==",
"kiến",
"trúc",
"của",
"phâ... |
ngày nay hoa kỳ gồm 50 bang đặc khu columbia trực thuộc liên bang 326 biệt khu thổ dân châu mỹ và một số lãnh thổ hải ngoại cách viết tắt thông thường của united states of america gồm có united states u s và u s a các tên thông tục cho quốc gia này bao gồm thuật từ thường sử dụng là america mỹ hay là the states thuật t... | [
"ngày",
"nay",
"hoa",
"kỳ",
"gồm",
"50",
"bang",
"đặc",
"khu",
"columbia",
"trực",
"thuộc",
"liên",
"bang",
"326",
"biệt",
"khu",
"thổ",
"dân",
"châu",
"mỹ",
"và",
"một",
"số",
"lãnh",
"thổ",
"hải",
"ngoại",
"cách",
"viết",
"tắt",
"thông",
"thường",
... |
gesneria brevifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"gesneria",
"brevifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
euphorbia palustris là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"euphorbia",
"palustris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
giải được tổ chức thường niên và hai giải nam nữ tổ chức chung địa điểm và thời gian | [
"giải",
"được",
"tổ",
"chức",
"thường",
"niên",
"và",
"hai",
"giải",
"nam",
"nữ",
"tổ",
"chức",
"chung",
"địa",
"điểm",
"và",
"thời",
"gian"
] |
thẻ điện thoại hay phonecard viết tắt tiếng anh là một loại thẻ nhựa có kích thước như thẻ tín dụng dùng để trả tiền dịch vụ điện thoại có một thẻ cầm tay là không cần thiết trừ phi có nhu cầu về một hệ thống lưu trữ có giá trị biết về số điện thoại để quay số và mã pin là đủ các thẻ đúng chuẩn có thể được mua và sử dụ... | [
"thẻ",
"điện",
"thoại",
"hay",
"phonecard",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"anh",
"là",
"một",
"loại",
"thẻ",
"nhựa",
"có",
"kích",
"thước",
"như",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"dùng",
"để",
"trả",
"tiền",
"dịch",
"vụ",
"điện",
"thoại",
"có",
"một",
"thẻ",
"cầm",
... |
nannophlebia adonira là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"nannophlebia",
"adonira",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"lieftinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
yahata fukuoka vào đầu tháng 8 năm 1945 thời điểm mà thế chiến thứ hai chuẩn bị đi đến hồi kết yahata bị phe đồng minh ném bom khói bốc ra từ những đám cháy đã che mờ bầu trời thành phố kokura gần đó khiến chiếc máy bay chở quả bom fat man phải chuyển sang mục tiêu ưu tiên số hai thành phố nagasaki == xem thêm == bulle... | [
"yahata",
"fukuoka",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"thời",
"điểm",
"mà",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"chuẩn",
"bị",
"đi",
"đến",
"hồi",
"kết",
"yahata",
"bị",
"phe",
"đồng",
"minh",
"ném",
"bom",
"khói",
"bốc",
"ra",
"từ",
"những",
"đá... |
piper asterocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"piper",
"asterocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
ngoài ra hệ miễn dịch của người hiến tạng cũng sẽ bị suy giảm trong quá trình gan tự tái tạo == bảo quản gan trước khi cấy ghép == sau khi được tách khỏi cơ thể người hiến tạng và trước khi tiến hành cấy ghép lá gan được bảo quản trong một dung dịch lạnh nhiệt độ thấp làm chậm quá trình phân hủy còn môi trường dung dịc... | [
"ngoài",
"ra",
"hệ",
"miễn",
"dịch",
"của",
"người",
"hiến",
"tạng",
"cũng",
"sẽ",
"bị",
"suy",
"giảm",
"trong",
"quá",
"trình",
"gan",
"tự",
"tái",
"tạo",
"==",
"bảo",
"quản",
"gan",
"trước",
"khi",
"cấy",
"ghép",
"==",
"sau",
"khi",
"được",
"tách",... |
crepidium ramosii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames szlach mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"crepidium",
"ramosii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ames",
"szlach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
yamato yūki == đầu đời và giáo dục == yamato sinh năm 1989 ở kariya aichi khi đang theo học ngành triết học tại đại học sophia yamato đã tham gia hội điện ảnh của trường và thực hiện bộ phim đầu tay vào năm 2012 có tựa đề với nội dung kể về một mùa hè trong cuộc đời của hai nữ sinh trung học sau đó giành được giải thưở... | [
"yamato",
"yūki",
"==",
"đầu",
"đời",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"yamato",
"sinh",
"năm",
"1989",
"ở",
"kariya",
"aichi",
"khi",
"đang",
"theo",
"học",
"ngành",
"triết",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"sophia",
"yamato",
"đã",
"tham",
"gia",
"hội",
"điện"... |
của nền văn minh miền nam trung quốc đây cũng là nơi sản sinh của khu văn hóa hồ hoàn thái có niên đại từ thời kỳ đồ đá mới nơi khai sinh của văn hóa mã gia đường cung cấp thực phẩm cho các triều đại trung quốc qua các thời đại được gọi là kho thóc của thiên hạ vào thời xuân thu nơi này có tên trường thủy 长水 còn được g... | [
"của",
"nền",
"văn",
"minh",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"đây",
"cũng",
"là",
"nơi",
"sản",
"sinh",
"của",
"khu",
"văn",
"hóa",
"hồ",
"hoàn",
"thái",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"mới",
"nơi",
"khai",
"sinh",
"của",
"văn... |
trọng của sàn tàu có lớp thép mỏng hơn đai giáp dày đến ở phần giữa con tàu nơi động cơ các hầm đạn và các phần quan trọng khác được bố trí và vuốt mỏng còn ở các phần còn lại nhưng không kéo dài đến tận mũi và đuôi tàu phía sau suốt chiều dài của đai giáp là một lớp lót bổ sung bằng gỗ teak dày đai giáp còn được tăng ... | [
"trọng",
"của",
"sàn",
"tàu",
"có",
"lớp",
"thép",
"mỏng",
"hơn",
"đai",
"giáp",
"dày",
"đến",
"ở",
"phần",
"giữa",
"con",
"tàu",
"nơi",
"động",
"cơ",
"các",
"hầm",
"đạn",
"và",
"các",
"phần",
"quan",
"trọng",
"khác",
"được",
"bố",
"trí",
"và",
"vu... |
khwein al-kabir là một ngôi làng syria nằm ở al-tamanah nahiyah ở huyện maarrat al-nu man idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs khwein al-kabir có dân số năm 2094 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"khwein",
"al-kabir",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"al-tamanah",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"maarrat",
"al-nu",
"man",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"khwein",
"al-kabir",
"có",
"dân",
"số",
"năm"... |
1223 năm 1223 là một năm trong lịch julius == mất == bullet mộc hoa lê | [
"1223",
"năm",
"1223",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"mộc",
"hoa",
"lê"
] |
quá bến tre nam khai bullet tự hào dáng đứng bến tre quốc nam bullet sương lạnh xứ dừa linh trần bullet mời em về thăm xứ dừa linh trần == du lịch == thành phố bến tre nổi tiếng với các công trình công cộng như công viên bờ hồ === công viên === bullet 1 công viên đồng khởi phường 4 bullet 2 công viên trần văn ơn hồ trú... | [
"quá",
"bến",
"tre",
"nam",
"khai",
"bullet",
"tự",
"hào",
"dáng",
"đứng",
"bến",
"tre",
"quốc",
"nam",
"bullet",
"sương",
"lạnh",
"xứ",
"dừa",
"linh",
"trần",
"bullet",
"mời",
"em",
"về",
"thăm",
"xứ",
"dừa",
"linh",
"trần",
"==",
"du",
"lịch",
"=="... |
margaritaria scandens là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được c wright ex griseb g l webster mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"margaritaria",
"scandens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"wright",
"ex",
"griseb",
"g",
"l",
"webster",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
các bảng sẽ được xếp hạng từ thứ 37 đến thứ 39 theo kết quả của giai đoạn giải đấu có tính đến tất cả các kết quả == play-off vòng loại == bốn đội tuyển tốt nhất trong hạng c theo bảng xếp hạng tổng thể mà không vượt qua vòng loại cho giải vô địch bóng đá châu âu 2020 thông qua vòng bảng vòng loại sẽ tham dự trong vòng... | [
"các",
"bảng",
"sẽ",
"được",
"xếp",
"hạng",
"từ",
"thứ",
"37",
"đến",
"thứ",
"39",
"theo",
"kết",
"quả",
"của",
"giai",
"đoạn",
"giải",
"đấu",
"có",
"tính",
"đến",
"tất",
"cả",
"các",
"kết",
"quả",
"==",
"play-off",
"vòng",
"loại",
"==",
"bốn",
"độ... |
giám mục kim qua đời sau đó vào ngày 1 tháng 6 năm 2002 ở tuổi 80 | [
"giám",
"mục",
"kim",
"qua",
"đời",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"2002",
"ở",
"tuổi",
"80"
] |
2011 eo40 == khám phá quỹ đạo và tính chất vật lý == đã được khám phá bởi richard a kowalski vào ngày 10 tháng 3 năm 2011 trong khi thực hiện các quan sát thuộc khảo sát núi lemmon quỹ đạo của nó là điển hình của các tiểu hành tinh apollo và được đặc trưng bởi độ lệch tâm đáng kể 0 54 độ nghiêng thấp 3 36º và trục bán ... | [
"2011",
"eo40",
"==",
"khám",
"phá",
"quỹ",
"đạo",
"và",
"tính",
"chất",
"vật",
"lý",
"==",
"đã",
"được",
"khám",
"phá",
"bởi",
"richard",
"a",
"kowalski",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"trong",
"khi",
"thực",
"hiện",
"các",
"quan... |
những chính sách có hại cho giai tầng sĩ tộc đều được vương đạo né tránh không áp dụng mặt khác vương đạo tác động các vua tấn chủ trương giữ vững giang nam không dốc sức bắc phạt vì thực lực nhà đông tấn mới tụ ở giang nam không đủ mạnh để làm chiến tranh toàn diện và chưa hoàn toàn dàn xếp được mâu thuẫn giữa các tần... | [
"những",
"chính",
"sách",
"có",
"hại",
"cho",
"giai",
"tầng",
"sĩ",
"tộc",
"đều",
"được",
"vương",
"đạo",
"né",
"tránh",
"không",
"áp",
"dụng",
"mặt",
"khác",
"vương",
"đạo",
"tác",
"động",
"các",
"vua",
"tấn",
"chủ",
"trương",
"giữ",
"vững",
"giang",
... |
những năm 1970 năm 1988 tiểu ban về chủ nghĩa khủng bố ma tuý và các chiến dịch quốc tế của thượng viện kết luận rằng thiên tiểu thuyết về vị tướng của panama là manuel antonio noriega thể hiện một trong những sai lầm nghiêm trọng nhất về chính sách đối ngoại của hoa kỳ trong suốt thập niên 1970 và 1980s noriega đã có ... | [
"những",
"năm",
"1970",
"năm",
"1988",
"tiểu",
"ban",
"về",
"chủ",
"nghĩa",
"khủng",
"bố",
"ma",
"tuý",
"và",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quốc",
"tế",
"của",
"thượng",
"viện",
"kết",
"luận",
"rằng",
"thiên",
"tiểu",
"thuyết",
"về",
"vị",
"tướng",
"của",
... |
hải xuân trào hy cừ trong thời gian những năm 1936-1939 ngô tất tố viết nhiều tác phẩm chỉ trích quan lại tham nhũng phong kiến hà văn đức trong bài viết ngô tất tố nhà văn tin cậy của nông dân báo nhân dân ngày 10 tháng 6 năm 1997 cho biết năm 1935 ngô tất tố từng bị chánh sở mật thám hà nội gọi lên để mua chuộc nhưng... | [
"hải",
"xuân",
"trào",
"hy",
"cừ",
"trong",
"thời",
"gian",
"những",
"năm",
"1936-1939",
"ngô",
"tất",
"tố",
"viết",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"chỉ",
"trích",
"quan",
"lại",
"tham",
"nhũng",
"phong",
"kiến",
"hà",
"văn",
"đức",
"trong",
"bài",
"viết",
"n... |
vilariño de conso == tham khảo == vilariño de conso là một đô thị trong tỉnh ourense thuộc vùng galicia ở tây bắc tây ban nha dân số năm 2006 là 731 người | [
"vilariño",
"de",
"conso",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"vilariño",
"de",
"conso",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ourense",
"thuộc",
"vùng",
"galicia",
"ở",
"tây",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"731",
"người"... |
imi galil galil là một dòng súng công kích của israel do yisrael galili and yaacov lior thiết kế vào cuối thập niên 1960 và được công ty israel military industries ltd nay là israel weapon industries ltd chế tạo từ đầu thập niên 1970 galil được thiết kế dựa trên rk 62 của phần lan mà rk 62 lại được dựa trên thiết kế củ... | [
"imi",
"galil",
"galil",
"là",
"một",
"dòng",
"súng",
"công",
"kích",
"của",
"israel",
"do",
"yisrael",
"galili",
"and",
"yaacov",
"lior",
"thiết",
"kế",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1960",
"và",
"được",
"công",
"ty",
"israel",
"military",
"industries",... |
tockus kempi là một loài chim trong họ bucerotidae | [
"tockus",
"kempi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"bucerotidae"
] |
amphineurus harrisi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"amphineurus",
"harrisi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
đã phân chia quân lực với ông và phân bố các thành phần của quân ông ở harpers ferry tây virginia và hagerstown maryland và cứ thể đẩy các thành phố này vào tình cảnh bị cô lập và thất bại nếu như mcclellan không tới kịp sau khi chờ đợi suốt khoảng 18 tiếng đồng hồ tướng mccellan mới quyết định nắm lợi thế từ sự phát g... | [
"đã",
"phân",
"chia",
"quân",
"lực",
"với",
"ông",
"và",
"phân",
"bố",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"quân",
"ông",
"ở",
"harpers",
"ferry",
"tây",
"virginia",
"và",
"hagerstown",
"maryland",
"và",
"cứ",
"thể",
"đẩy",
"các",
"thành",
"phố",
"này",
"và... |
opostegoides nephelozona là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae nó được edward meyrick miêu tả năm 1915 nó được tìm thấy ở maskeliya sri lanka | [
"opostegoides",
"nephelozona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"opostegidae",
"nó",
"được",
"edward",
"meyrick",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"maskeliya",
"sri",
"lanka"
] |
conyza capillipes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"conyza",
"capillipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
hymenidium nanum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được rupr pimenov kljuykov mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"hymenidium",
"nanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"rupr",
"pimenov",
"kljuykov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
thomas j sargent thomas john tom sargent sinh ngày 19 tháng 7 năm 1943 là một học giả kinh tế người mỹ nhân vật then chốt của trường phái kinh tế học vĩ mô cổ điển mới chuyên ngành của ông là kinh tế học vĩ mô kinh tế học tiền tệ và kinh tế lượng [[chuỗi thời gian thomas j sargent và nhà kinh tế học người mỹ [[christop... | [
"thomas",
"j",
"sargent",
"thomas",
"john",
"tom",
"sargent",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"học",
"giả",
"kinh",
"tế",
"người",
"mỹ",
"nhân",
"vật",
"then",
"chốt",
"của",
"trường",
"phái",
"kinh",
"tế",
"học",
"vĩ",
... |
đốc hạm đội của guillermo brown đã đánh bại rivera ý lính đánh thuê chỉ huy bởi giuseppe garibaldi và martin garcia ở buenos aires đã tung một vụ thảm sát khủng khiếp của đối thủ của rosas đã phải ngừng tự restorer tôi đã nhìn thấy bằng nghiêm trọng và sâu sắc không thích nhiều hơn các vụ giết người tàn bạo đã được cam... | [
"đốc",
"hạm",
"đội",
"của",
"guillermo",
"brown",
"đã",
"đánh",
"bại",
"rivera",
"ý",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"chỉ",
"huy",
"bởi",
"giuseppe",
"garibaldi",
"và",
"martin",
"garcia",
"ở",
"buenos",
"aires",
"đã",
"tung",
"một",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"khủng... |
schizomitrium martianum là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hornsch crosby mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"schizomitrium",
"martianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hornsch",
"crosby",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
necolio indicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"necolio",
"indicus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
giống như michael collins ngoài đời nhân vật collins dennis riordan đóng bởi brian aherne bị bắn nhưng bình phục sau đó một bộ phim tài liệu anh bởi kenneth griffith hang up your brightest colours được làm theo đơn đặt hàng của itv năm 1973 nhưng không được chiếu cuối cùng thì bộ phim cũng được chiếu bởi bbc tại xứ wal... | [
"giống",
"như",
"michael",
"collins",
"ngoài",
"đời",
"nhân",
"vật",
"collins",
"dennis",
"riordan",
"đóng",
"bởi",
"brian",
"aherne",
"bị",
"bắn",
"nhưng",
"bình",
"phục",
"sau",
"đó",
"một",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"anh",
"bởi",
"kenneth",
"griffith... |
ornithodesmus là một chi khủng long được seeley mô tả khoa học năm 1887 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"ornithodesmus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"seeley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
cổng vàng vladimir cổng vàng của vladimir là một công trình được xây dựng giữa năm 1158 và 1164 và mặc dù chỉ còn lại một phần nhưng nó là cổng thành cổ duy nhất còn lại của nga bên trong có nó là bảo tàng lịch sử nói về cuộc xâm lược châu âu của người mông cổ thế kỷ 13 cổng vàng tồn tại ở nhiều thành phố linh thiêng c... | [
"cổng",
"vàng",
"vladimir",
"cổng",
"vàng",
"của",
"vladimir",
"là",
"một",
"công",
"trình",
"được",
"xây",
"dựng",
"giữa",
"năm",
"1158",
"và",
"1164",
"và",
"mặc",
"dù",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"một",
"phần",
"nhưng",
"nó",
"là",
"cổng",
"thành",
"cổ",
... |
5 thua 7 hiệu số bàn thắng-thua là 19-25 đạt 12 điểm xếp thứ 6 9 bảng b bullet năm 1988 không tổ chức giải đấu năm 1989 đội tham gia thi đấu phân hạng đội mạnh giai đoạn 1 thi đấu tại bảng c kết quả thắng 4 hòa 4 thua 4 hiệu số bàn thắng-thua là 12-13 xếp hạng 7 11 lọt vào thi đấu giai đoạn 2 giai đoạn 2 thi đấu tại nh... | [
"5",
"thua",
"7",
"hiệu",
"số",
"bàn",
"thắng-thua",
"là",
"19-25",
"đạt",
"12",
"điểm",
"xếp",
"thứ",
"6",
"9",
"bảng",
"b",
"bullet",
"năm",
"1988",
"không",
"tổ",
"chức",
"giải",
"đấu",
"năm",
"1989",
"đội",
"tham",
"gia",
"thi",
"đấu",
"phân",
... |
phải đảm bảo đúng loại gia vị khi dùng gà lá chanh canh bí đao hành mít non lá sân hoặc lốt bí ngô tỏi thứ hai là gia vị đúng liều người nấu phải gia giảm theo mùa theo thời tiết và theo khẩu vị người ăn nấu bún bò thì mùa hè phải giảm bớt lượng sả nấu cho nông thôn thì thường thêm ruốc nhiều vì người nông thôn ăn mặn ... | [
"phải",
"đảm",
"bảo",
"đúng",
"loại",
"gia",
"vị",
"khi",
"dùng",
"gà",
"lá",
"chanh",
"canh",
"bí",
"đao",
"hành",
"mít",
"non",
"lá",
"sân",
"hoặc",
"lốt",
"bí",
"ngô",
"tỏi",
"thứ",
"hai",
"là",
"gia",
"vị",
"đúng",
"liều",
"người",
"nấu",
"phải... |
aglaomorpha heraclea là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"aglaomorpha",
"heraclea",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
jujubinus guphili là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn | [
"jujubinus",
"guphili",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"trochidae",
"họ",
"ốc",
"đụn"
] |
ithycythara pentagonalis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"ithycythara",
"pentagonalis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
neateuchus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ scarabaeidae | [
"neateuchus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"scarabaeidae"
] |
gravon là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là the gravonais điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 115 == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning... | [
"gravon",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"the",
"gravonais",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
... |
xà phiên là một xã thuộc huyện long mỹ tỉnh hậu giang việt nam == địa lý == xã xà phiên nằm ở phía nam huyện long mỹ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp tỉnh sóc trăng và xã thuận hưng bullet phía nam giáp tỉnh bạc liêu bullet phía tây giáp xã lương tâm bullet phía bắc giáp thị trấn vĩnh viễn và xã thuận hưng xã xà ... | [
"xà",
"phiên",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"xà",
"phiên",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía... |
palpita pandurata là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"palpita",
"pandurata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
hoạch bedok chương nghi pasir ris tampines và paya lebar công viên sản xuất đĩa bán dẫn pasir ris và tampines là bản doanh của nhiều đại công ty chế tạo bán dẫn như globalfoundries umc ssmc và siltronic ibm cũng đã chi ra s$90 triệu để xây dựng một công viên công nghệ dọc đại lộ công nghiệp tampines tampines industrial... | [
"hoạch",
"bedok",
"chương",
"nghi",
"pasir",
"ris",
"tampines",
"và",
"paya",
"lebar",
"công",
"viên",
"sản",
"xuất",
"đĩa",
"bán",
"dẫn",
"pasir",
"ris",
"và",
"tampines",
"là",
"bản",
"doanh",
"của",
"nhiều",
"đại",
"công",
"ty",
"chế",
"tạo",
"bán",
... |
erioptera parviclava là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"erioptera",
"parviclava",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
dân xã tân ninh vinh dự được chủ tịch nước chxhcn việt nam phong tặng danh hiệu xã anh hùng anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân == giao thông == hiện nay giao thông trên địa bàn xã tương đối thuận lợi đường thủy đường bộ bullet trên địa bàn có tuyến quốc lộ n2 đường hồ chí minh đi qua dài khoảng 7 km đến nay đã cơ bản... | [
"dân",
"xã",
"tân",
"ninh",
"vinh",
"dự",
"được",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"chxhcn",
"việt",
"nam",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"xã",
"anh",
"hùng",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"hiện",
... |
dandebala nagamangala dandebala là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"dandebala",
"nagamangala",
"dandebala",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nagamangala",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
hưởng của lời nguyền xoắn ốc những cư dân khác tiếp tục mở rộng dãy machiya cho đến khi chúng kết thành một cấu trúc đơn nhất tạo thành kiểu hình mê lộ xoắn ốc tuy nhiên do tình trạng chen chúc chật chội nên tứ chi của cư dân ở đó bị xoắn lại và cơ thể họ nối vào nhau thành hình xoắn ốc kirie và shuichi quyết định tìm ... | [
"hưởng",
"của",
"lời",
"nguyền",
"xoắn",
"ốc",
"những",
"cư",
"dân",
"khác",
"tiếp",
"tục",
"mở",
"rộng",
"dãy",
"machiya",
"cho",
"đến",
"khi",
"chúng",
"kết",
"thành",
"một",
"cấu",
"trúc",
"đơn",
"nhất",
"tạo",
"thành",
"kiểu",
"hình",
"mê",
"lộ",
... |
saxifraga drabiformis là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"saxifraga",
"drabiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
diclidocellla bullata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 1995 | [
"diclidocellla",
"bullata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"bruce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
vào năm 1964 và kết thúc vào năm 1968 loạt manga thứ hai được shogakukan xuất bản trên nhiều tạp chí dành cho trẻ em như corocoro comic televi-kun và những tạp chí khác từ năm 1981 đến năm 1988 manga được nhà xuất bản trẻ xuất bản tại việt nam với tên gọi ninja hactory với 27 tập truyện === anime === phim được phát mới... | [
"vào",
"năm",
"1964",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1968",
"loạt",
"manga",
"thứ",
"hai",
"được",
"shogakukan",
"xuất",
"bản",
"trên",
"nhiều",
"tạp",
"chí",
"dành",
"cho",
"trẻ",
"em",
"như",
"corocoro",
"comic",
"televi-kun",
"và",
"những",
"tạp"... |
osmia mediana là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được engel mô tả khoa học năm 2006 | [
"osmia",
"mediana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"engel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
phố bá đa lộc nay là đường hà huy tập bullet phố calmette nay là đường phạm ngọc thạch bullet phố cường để nay là đường nguyễn văn cừ bullet phố duy tân nay là đường 3 tháng 2 bullet phố hàm nghi nay là đường nguyễn văn trỗi bullet phố minh mạng nay là đường trương công định bullet phố ngô đình khôi nay là đường nguyễn... | [
"phố",
"bá",
"đa",
"lộc",
"nay",
"là",
"đường",
"hà",
"huy",
"tập",
"bullet",
"phố",
"calmette",
"nay",
"là",
"đường",
"phạm",
"ngọc",
"thạch",
"bullet",
"phố",
"cường",
"để",
"nay",
"là",
"đường",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"bullet",
"phố",
"duy",
"tân",
... |
5424 covington 1983 tn1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 10 năm 1983 bởi bowell e ở flagstaff == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5424 covington | [
"5424",
"covington",
"1983",
"tn1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"1983",
"bởi",
"bowell",
"e",
"ở",
"flagstaff",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"... |
diabrotica adelpha là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được harold miêu tả khoa học năm 1875 | [
"diabrotica",
"adelpha",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"harold",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1875"
] |
physcius maculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ mycteridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1906 | [
"physcius",
"maculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mycteridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
pterolophia varipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"varipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hieracium megachaetum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wiinst mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"hieracium",
"megachaetum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wiinst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
hồng kông bullet 25 tháng 11 christina applegate nữ diễn viên mỹ == mất == bullet 28 tháng 12 – max steiner nhà soạn nhạc mỹ gốc áo được mệnh danh là cha đẻ nhạc phim sinh 1888 bullet 3 tháng 7 – jim morrison nữ ca sĩ mỹ doors sinh 1943 == giải nobel == bullet hóa học gerhard herzberg bullet văn học pablo neruda bullet... | [
"hồng",
"kông",
"bullet",
"25",
"tháng",
"11",
"christina",
"applegate",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"28",
"tháng",
"12",
"–",
"max",
"steiner",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"mỹ",
"gốc",
"áo",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"cha",... |
cantal là một tỉnh của pháp thuộc vùng hành chính auvergne-rhône-alpes tỉnh lỵ aurillac bao gồm 3 quận với các quận lỵ còn lại là mauriac saint-flour | [
"cantal",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"pháp",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"auvergne-rhône-alpes",
"tỉnh",
"lỵ",
"aurillac",
"bao",
"gồm",
"3",
"quận",
"với",
"các",
"quận",
"lỵ",
"còn",
"lại",
"là",
"mauriac",
"saint-flour"
] |
đã nhận được mệnh lệnh đuổi theo tàu của spee nắm rõ được tình hình của các tàu đức sturdee ra lệnh cho các thuyền viên tiếp tục ăn sáng khi biết rằng canopus đã tạo cho họ 1 khoảng thời gian trong khi hơi nước tăng nhiệt độ còn về phía spee thì với những thuyền viên đang mệt mỏi mỏi của mình cộng với tàu của ông bị yế... | [
"đã",
"nhận",
"được",
"mệnh",
"lệnh",
"đuổi",
"theo",
"tàu",
"của",
"spee",
"nắm",
"rõ",
"được",
"tình",
"hình",
"của",
"các",
"tàu",
"đức",
"sturdee",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"các",
"thuyền",
"viên",
"tiếp",
"tục",
"ăn",
"sáng",
"khi",
"biết",
"rằng",
... |
nakahara yusei == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at kagoshima united fc | [
"nakahara",
"yusei",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"kagoshima",
"united",
"fc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.