text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
vi năng lực của họ tuy nhiên dci sẽ tránh trùng lặp các hoạt động hiện đang hướng đến giải pháp cho vấn đề này 3 nỗ lực này sẽ được phối hợp với lực lượng quân sự và ban nghiên cứu và phát triển của bộ quốc phòng với ban tâm lý và các cơ quan chính phủ khác khi thích hợp 4 giám đốc tình báo trung ương sẽ phổ biến thông... | [
"vi",
"năng",
"lực",
"của",
"họ",
"tuy",
"nhiên",
"dci",
"sẽ",
"tránh",
"trùng",
"lặp",
"các",
"hoạt",
"động",
"hiện",
"đang",
"hướng",
"đến",
"giải",
"pháp",
"cho",
"vấn",
"đề",
"này",
"3",
"nỗ",
"lực",
"này",
"sẽ",
"được",
"phối",
"hợp",
"với",
"... |
doğanlı nusaybin doğanlı là một xã thuộc huyện nusaybin tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 358 người | [
"doğanlı",
"nusaybin",
"doğanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nusaybin",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"358",
"người"
] |
ethioterpia lichenea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ethioterpia",
"lichenea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hookeria aurea là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được lam ex brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"hookeria",
"aurea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"ex",
"brid",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
doğray beylikova doğray là một xã thuộc huyện beylikova tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 151 người | [
"doğray",
"beylikova",
"doğray",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beylikova",
"tỉnh",
"eskişehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"151",
"người"
] |
chùa yanghwasa từ thời tân la vẫn tồn tại ở taechon việc xây dựng nhà máu điện hạt nhân tachon đã được ngừng lại vào năm 1994 theo thỏa thuận khung giữa hoa kỳ và bắc triều tiên năm 2008 dân số toàn huyện taechon là 108 894 người 51 712 nam và 57 182 nữ trong đó dân cư đô thị là 30 802 người 28 3% còn dân cư nông thôn ... | [
"chùa",
"yanghwasa",
"từ",
"thời",
"tân",
"la",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"ở",
"taechon",
"việc",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"máu",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"tachon",
"đã",
"được",
"ngừng",
"lại",
"vào",
"năm",
"1994",
"theo",
"thỏa",
"thuận",
"khung",
"giữa",
"ho... |
pellonula là một chi cá gồm những loài cá trích nhỏ thuộc họ clupeidae có 2 loài hiện tại đã được ghi nhận trong chi này trong đó cả hai loài thuộc chi này đều là động vật bản địa ở châu phi == các loài == bullet pellonula leonensis small-toothed pellonula bullet pellonula vorax big-toothed pellonula | [
"pellonula",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"gồm",
"những",
"loài",
"cá",
"trích",
"nhỏ",
"thuộc",
"họ",
"clupeidae",
"có",
"2",
"loài",
"hiện",
"tại",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"chi",
"này",
"trong",
"đó",
"cả",
"hai",
"loài",
"thuộc",
"chi",
... |
microsoft hololens là một thiết bị thực tế ảo của hãng microsoft được gọi là kính thực tế ảo hololens nó được sử dụng trên nền tảng công nghệ windows holographic và là thiết bị đeo với đầy đủ các thành phần như một máy tính hoàn chỉnh bao gồm cả một cpu gpu và bộ xử lý ba chiều chuyên dụng có thể biến thế thực thành th... | [
"microsoft",
"hololens",
"là",
"một",
"thiết",
"bị",
"thực",
"tế",
"ảo",
"của",
"hãng",
"microsoft",
"được",
"gọi",
"là",
"kính",
"thực",
"tế",
"ảo",
"hololens",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"nền",
"tảng",
"công",
"nghệ",
"windows",
"holographic",
... |
langebergia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi langebergia gồm các loài | [
"langebergia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"langebergia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
đi cùng lạc đà đến tìm kiếm của da đầu của chó dingo khi cú sốc ban đầu mặc tắt ông tjilari mô tả sau đây các con lạc đà với gia đình của mình bắt chước họ và nói chuyện với họ phát hiện này đã dẫn ông để khẳng định rằng con ngựa này là xuẩn ngốc những kỵ đà hồi giáo ngày càng đi qua đất liền họ đã gặp phải một sự đa d... | [
"đi",
"cùng",
"lạc",
"đà",
"đến",
"tìm",
"kiếm",
"của",
"da",
"đầu",
"của",
"chó",
"dingo",
"khi",
"cú",
"sốc",
"ban",
"đầu",
"mặc",
"tắt",
"ông",
"tjilari",
"mô",
"tả",
"sau",
"đây",
"các",
"con",
"lạc",
"đà",
"với",
"gia",
"đình",
"của",
"mình",
... |
tổ hợp afin trong toán học tổ hợp afin của các vectơ x x là một tổ hợp tuyến tính được định nghĩa như sau trong đó tổng các hệ số bằng 1 tức là ở đây giả sử các vector nằm trong một không gian vectơ cho trước v trên một trường k và các hệ số là số vô hướng thuộc k khái niệm này quan trọng chẳng hạn trong hình học eucli... | [
"tổ",
"hợp",
"afin",
"trong",
"toán",
"học",
"tổ",
"hợp",
"afin",
"của",
"các",
"vectơ",
"x",
"x",
"là",
"một",
"tổ",
"hợp",
"tuyến",
"tính",
"được",
"định",
"nghĩa",
"như",
"sau",
"trong",
"đó",
"tổng",
"các",
"hệ",
"số",
"bằng",
"1",
"tức",
"là",... |
gayda hizan gayda là một xã thuộc huyện hizan tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 586 người | [
"gayda",
"hizan",
"gayda",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hizan",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"586",
"người"
] |
dân quyền martin luther king jr đã mô tả những điều cơ bản của bất bạo động nói rằng nó áp dụng chiến lược vào chiến dịch đòi quyền công dân của mình tiến sĩ king đã viết trong thư từ nhà tù birmingham rằng hành động trực tiếp bất bạo động tìm cách tạo ra một cuộc khủng hoảng và thúc đẩy căng thẳng đến mức cộng đồng li... | [
"dân",
"quyền",
"martin",
"luther",
"king",
"jr",
"đã",
"mô",
"tả",
"những",
"điều",
"cơ",
"bản",
"của",
"bất",
"bạo",
"động",
"nói",
"rằng",
"nó",
"áp",
"dụng",
"chiến",
"lược",
"vào",
"chiến",
"dịch",
"đòi",
"quyền",
"công",
"dân",
"của",
"mình",
"... |
lợi cho chúng chúng chỉ muốn có một chính phủ bù nhìn hoàn toàn để thi hành mọi ý định của chúng theo tiến sĩ lê mạnh hùng với an ninh quốc phòng và kinh tế tài chánh đều nằm trong tay quân đội nhật tất cả những gì mà chính phủ trần trọng kim có thể đạt được trong việc giành lại chủ quyền cho việt nam thực tế là chỉ có... | [
"lợi",
"cho",
"chúng",
"chúng",
"chỉ",
"muốn",
"có",
"một",
"chính",
"phủ",
"bù",
"nhìn",
"hoàn",
"toàn",
"để",
"thi",
"hành",
"mọi",
"ý",
"định",
"của",
"chúng",
"theo",
"tiến",
"sĩ",
"lê",
"mạnh",
"hùng",
"với",
"an",
"ninh",
"quốc",
"phòng",
"và",... |
ixora novoguineensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được mouly b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"ixora",
"novoguineensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"mouly",
"b",
"bremer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
giai phẩm kinh đô văn nghệ 1952 và tập thơ mê hồn ca 1954 tháng 8 năm 1954 ông cùng vợ con vào sài gòn lập ra tờ nhật báo tự do có sự cộng tác của tam lang mặc đỗ mặc thu như phong năm 1955 nhật báo trên đình bản ông cộng tác với đài phát thanh sài gòn giữ mục tao đàn chuyên về thơ ca cho đến hết đời trong những năm th... | [
"giai",
"phẩm",
"kinh",
"đô",
"văn",
"nghệ",
"1952",
"và",
"tập",
"thơ",
"mê",
"hồn",
"ca",
"1954",
"tháng",
"8",
"năm",
"1954",
"ông",
"cùng",
"vợ",
"con",
"vào",
"sài",
"gòn",
"lập",
"ra",
"tờ",
"nhật",
"báo",
"tự",
"do",
"có",
"sự",
"cộng",
"t... |
cho 1 chiến dịch chống bắt nạt trẻ em đó là b i o của tyra sau đó họ được giới thiệu với các đối tác là các đứa trẻ sẽ làm việc cùng họ alisha có cảm tình với đối tác của mình vì câu chuyện của cô các cô gái người anh giành được thử thách và được thưởng bằng tin nhắn video từ những người thân yêu của họ thông qua virgi... | [
"cho",
"1",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"bắt",
"nạt",
"trẻ",
"em",
"đó",
"là",
"b",
"i",
"o",
"của",
"tyra",
"sau",
"đó",
"họ",
"được",
"giới",
"thiệu",
"với",
"các",
"đối",
"tác",
"là",
"các",
"đứa",
"trẻ",
"sẽ",
"làm",
"việc",
"cùng",
"họ",
"alis... |
xã edenville quận midland michigan xã edenville là một xã thuộc quận midland tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 551 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"edenville",
"quận",
"midland",
"michigan",
"xã",
"edenville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"midland",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"551",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
pseudosphex paraensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pseudosphex",
"paraensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
con trượt tiếng anh crosshead là một bộ phận chuyển động qua lại trong cơ cấu thanh trượt – tay quay của động cơ piston và máy nén piston được sử dụng để kết nối cần piston piston rod đến thanh truyền con trượt có vai trò giúp chống lại chuyển động lắc và lực đẩy ngang của thanh truyền lên piston ngoài ra con trượt cho... | [
"con",
"trượt",
"tiếng",
"anh",
"crosshead",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"chuyển",
"động",
"qua",
"lại",
"trong",
"cơ",
"cấu",
"thanh",
"trượt",
"–",
"tay",
"quay",
"của",
"động",
"cơ",
"piston",
"và",
"máy",
"nén",
"piston",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",... |
syzygium gjellerupii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được lauterb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"syzygium",
"gjellerupii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"lauterb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
crambus tessellatus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"crambus",
"tessellatus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
foucaucourt-sur-thabas | [
"foucaucourt-sur-thabas"
] |
renato sanches ngày 25 tháng 2 năm 2017 coman lập cú đúp chỉ trong vòng 4 phút trong trận thắng hủy diệt 8-0 trước hamburg tại bundesliga ngày 27 tháng 4 bayern chính thức kích hoạt điều khoản mưa đứt coman từ juventus và coman sẽ gắn bó với đội bóng nước đức theo bản hợp đồng mới có thời hạn đến năm 2020 trong mùa giả... | [
"renato",
"sanches",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"coman",
"lập",
"cú",
"đúp",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"4",
"phút",
"trong",
"trận",
"thắng",
"hủy",
"diệt",
"8-0",
"trước",
"hamburg",
"tại",
"bundesliga",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"bayern... |
là người potawatomi một hậu duệ của louis vieux ông lớn lên ở sac and fox và tên bản địa của ông wa-tho-huk nghĩa là con đường được thắp sáng bởi ánh sáng vĩ đại hay con đường sáng theo phong tục của sac và fox ông được đặt tên theo một sự kiện xảy ra vào khoảng thời gian chào đời của ông trong trường hợp này là ánh sá... | [
"là",
"người",
"potawatomi",
"một",
"hậu",
"duệ",
"của",
"louis",
"vieux",
"ông",
"lớn",
"lên",
"ở",
"sac",
"and",
"fox",
"và",
"tên",
"bản",
"địa",
"của",
"ông",
"wa-tho-huk",
"nghĩa",
"là",
"con",
"đường",
"được",
"thắp",
"sáng",
"bởi",
"ánh",
"sáng"... |
ông đã cố gắng để hợp pháp hóa sự cai trị của mình bằng cách kết hôn với người góa phụ của người tiền nhiệm của ông nhưng sau khi ông bị chúa tể norman là vương công richard i xứ capua tống cổ đi rồi thì điều này chẳng còn cần thiết đối với bất kỳ vị công tước kế cận nào tìm cách hợp pháp hóa chính họ người norman đã t... | [
"ông",
"đã",
"cố",
"gắng",
"để",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"mình",
"bằng",
"cách",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"góa",
"phụ",
"của",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"của",
"ông",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"ông",
"bị",
"chúa",
"tể",
"... |
pseudicius rudakii là một loài nhện trong họ salticidae loài này được phát hiện ở iran | [
"pseudicius",
"rudakii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"iran"
] |
epicauta grammica là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fischer miêu tả khoa học năm 1827 | [
"epicauta",
"grammica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fischer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1827"
] |
余] quản hắc thằng đại địa có 16 tiểu ngục với các hình phạt nước mặn bị gông xiềng đục sườn nạo mặt nạo mỡ móc gan tim móc mắt lột da căng da cưa cẳng rút móng hút huyết treo ngược sả vai ăn giòi đập đầu gối mổ tim ai khi sống trên trần gian mà ngỗ ngược hỗn láo với bề trên xúi bẩy kiện tụng gây sự bất hòa phải vào ngụ... | [
"余]",
"quản",
"hắc",
"thằng",
"đại",
"địa",
"có",
"16",
"tiểu",
"ngục",
"với",
"các",
"hình",
"phạt",
"nước",
"mặn",
"bị",
"gông",
"xiềng",
"đục",
"sườn",
"nạo",
"mặt",
"nạo",
"mỡ",
"móc",
"gan",
"tim",
"móc",
"mắt",
"lột",
"da",
"căng",
"da",
"cưa... |
celisaltica ruwenzorica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được biondi miêu tả khoa học năm 2001 | [
"celisaltica",
"ruwenzorica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"biondi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
piper melanocladum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"piper",
"melanocladum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
arachniodes amabilis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được blume tindale miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"arachniodes",
"amabilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"tindale",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
trên fb điều này có nghĩa là tỉ lệ người dùng fb nhấp chuột vào nội dung quảng cáo nhỏ hơn so với các website lớn khác ví dụ trong khi số người click vào quảng cáo đầu tiên cho kết quả tìm được trên google trung bình là 8% thời gian 80 000 click cho 1 triệu tìm kiếm thì người dùng facebook click vào quảng cáo trung bìn... | [
"trên",
"fb",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tỉ",
"lệ",
"người",
"dùng",
"fb",
"nhấp",
"chuột",
"vào",
"nội",
"dung",
"quảng",
"cáo",
"nhỏ",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"website",
"lớn",
"khác",
"ví",
"dụ",
"trong",
"khi",
"số",
"người",
"click"... |
galium verrucosum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được huds mô tả khoa học đầu tiên năm 1767 | [
"galium",
"verrucosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"huds",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1767"
] |
thái lan 7–8 tháng 7 năm 2012 chỉ tại paragon cineplex ở siam paragon bangkok bullet việt nam 22 tháng 6 năm 2012 == phát hành dvd == bullet nhật bản 3 tháng 10 năm 2012 bullet mỹ 6 tháng 11 năm 2012 bullet đài loan 19 tháng 10 năm 2012 bullet hồng kông 25 tháng 9 năm 2012 bullet hàn quốc 27 tháng 9 năm 2012 bullet thá... | [
"thái",
"lan",
"7–8",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"chỉ",
"tại",
"paragon",
"cineplex",
"ở",
"siam",
"paragon",
"bangkok",
"bullet",
"việt",
"nam",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"==",
"phát",
"hành",
"dvd",
"==",
"bullet",
"nhật",
"bản",
"3",
"thá... |
suzukia shikikunensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được kudô miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"suzukia",
"shikikunensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"kudô",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
rhinosimus unguiculus là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1880 | [
"rhinosimus",
"unguiculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"broun",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1880"
] |
karahıdır kırşehir karahıdır là một thị trấn thuộc thành phố kırşehir tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 815 người | [
"karahıdır",
"kırşehir",
"karahıdır",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kırşehir",
"tỉnh",
"kırşehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"815",
"người"
] |
massularia acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được g don bullock ex hoyle mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"massularia",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"don",
"bullock",
"ex",
"hoyle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
lucasidia phenax là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lucasidia",
"phenax",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chúng đã bỏ thành từ trước hoặc giữ không vững thấy quân ta đến bỏ chạy ngay thì nên lùng bắt hễ bắt sống được một tên đầu mục xiêm thưởng 10 lạng bạc chém một thủ cấp thưởng 5 lạng bắt được một người dân xiêm thưởng 10 quan tiền chém một thủ cấp thưởng 5 quan những người man thổ thanh thì dồn trở về lúa ruộng lương kh... | [
"chúng",
"đã",
"bỏ",
"thành",
"từ",
"trước",
"hoặc",
"giữ",
"không",
"vững",
"thấy",
"quân",
"ta",
"đến",
"bỏ",
"chạy",
"ngay",
"thì",
"nên",
"lùng",
"bắt",
"hễ",
"bắt",
"sống",
"được",
"một",
"tên",
"đầu",
"mục",
"xiêm",
"thưởng",
"10",
"lạng",
"bạc... |
trồng trọt đánh cá chăn nuôi và lập bản quán ở huyện kumchon hwanghae bắc ông cho mở độc thư đường dạy văn thi phú lễ nhạc tế tự và giảng võ đường dạy võ chiến thuật quân sự các loại binh pháp binh khí võ thuật học trò theo học rất đông lúc nào cũng trên nghìn người == xem thêm == bullet dòng họ lý tinh thiện | [
"trồng",
"trọt",
"đánh",
"cá",
"chăn",
"nuôi",
"và",
"lập",
"bản",
"quán",
"ở",
"huyện",
"kumchon",
"hwanghae",
"bắc",
"ông",
"cho",
"mở",
"độc",
"thư",
"đường",
"dạy",
"văn",
"thi",
"phú",
"lễ",
"nhạc",
"tế",
"tự",
"và",
"giảng",
"võ",
"đường",
"dạy... |
=== những nhà triết học khắc kỷ cho rằng logic học là khoa học sử dụng ngôn từ nhờ ngôn từ chúng ta trở thành người hùng biện dẫn dắt làm chủ được tư tưởng của mình trong mọi tình huống vì vậy logic học được xem là khoa học công cụ === vật lý học === chủ nghĩa khắc kỷ nhìn nhận rằng vật lý học là học thuyết bàn về giới... | [
"===",
"những",
"nhà",
"triết",
"học",
"khắc",
"kỷ",
"cho",
"rằng",
"logic",
"học",
"là",
"khoa",
"học",
"sử",
"dụng",
"ngôn",
"từ",
"nhờ",
"ngôn",
"từ",
"chúng",
"ta",
"trở",
"thành",
"người",
"hùng",
"biện",
"dẫn",
"dắt",
"làm",
"chủ",
"được",
"tư"... |
công ty thương hiệu hoặc sản phẩm của họ bullet 3 yếu tố nhận thức được kết nối với quá trình suy nghĩ hoặc ý thức một đề nghị có thể thu hút khách hàng sử dụng sự sáng tạo của họ trong các tình huống để giải quyết vấn đề hơn nữa một công ty có thể khiến người tiêu dùng xem xét lại một ý tưởng thông thường về sản phẩm ... | [
"công",
"ty",
"thương",
"hiệu",
"hoặc",
"sản",
"phẩm",
"của",
"họ",
"bullet",
"3",
"yếu",
"tố",
"nhận",
"thức",
"được",
"kết",
"nối",
"với",
"quá",
"trình",
"suy",
"nghĩ",
"hoặc",
"ý",
"thức",
"một",
"đề",
"nghị",
"có",
"thể",
"thu",
"hút",
"khách",
... |
euphorbia petiolaris là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sims mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"euphorbia",
"petiolaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"sims",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
danh sách phát video xem trước bài nhảy và loại bỏ các chế độ chơi cũ như dance lab để tập trung vào trò chơi chính == danh sách các bài hát == các bài hát sau xuất hiện trong just dance 2019 nice for what của drake đã được đưa vào phiên bản đầu của trò chơi nhưng sau đó đã bị xóa ngay sau khi phát hành do vấn đề bản q... | [
"danh",
"sách",
"phát",
"video",
"xem",
"trước",
"bài",
"nhảy",
"và",
"loại",
"bỏ",
"các",
"chế",
"độ",
"chơi",
"cũ",
"như",
"dance",
"lab",
"để",
"tập",
"trung",
"vào",
"trò",
"chơi",
"chính",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"bài",
"hát",
"==",
"các",
... |
ông vua nhật nhĩ man xa xôi hơn là một vua pháp cho dù vua đó có là một con nít ra đời sau khi cha chết khi bệnh hoạn chụp xuống người carôlô bự bỏ hết mọi ý nghĩa cứu nguy nước ý trong hoàn cảnh như vậy đức giáo hoàng than rằng ta đi tìm ánh sáng nhưng chỉ thấy tối tăm ta kêu gọi trợ giúp vì ta không dám ra ngoài thàn... | [
"ông",
"vua",
"nhật",
"nhĩ",
"man",
"xa",
"xôi",
"hơn",
"là",
"một",
"vua",
"pháp",
"cho",
"dù",
"vua",
"đó",
"có",
"là",
"một",
"con",
"nít",
"ra",
"đời",
"sau",
"khi",
"cha",
"chết",
"khi",
"bệnh",
"hoạn",
"chụp",
"xuống",
"người",
"carôlô",
"bự"... |
dichagyris constanti là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở algérie maroc tây nam châu âu miền nam pháp và miền bắc ý ấu trùng ăn nhiều loại thực vật thân thảo == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bullet image bullet contribution to the knowledge of the noctuidae from spain observations và col... | [
"dichagyris",
"constanti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"algérie",
"maroc",
"tây",
"nam",
"châu",
"âu",
"miền",
"nam",
"pháp",
"và",
"miền",
"bắc",
"ý",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"nhiều",
... |
hoa lan tại việt nam theo cuốn phong lan việt nam của trần hợp thì việt nam có 137-140 chi gồm trên 800 loài lan rừng hiện tại ngoài hoa lan mọc hoang dã lan còn được gây trồng đại trà tại một số nơi nhiều nhất là ở tây nguyên trong đó đà lạt là một trong những nơi hoa lan được trồng rộng rãi nhất == một số loài lan ở ... | [
"hoa",
"lan",
"tại",
"việt",
"nam",
"theo",
"cuốn",
"phong",
"lan",
"việt",
"nam",
"của",
"trần",
"hợp",
"thì",
"việt",
"nam",
"có",
"137-140",
"chi",
"gồm",
"trên",
"800",
"loài",
"lan",
"rừng",
"hiện",
"tại",
"ngoài",
"hoa",
"lan",
"mọc",
"hoang",
... |
gossypium timorense là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được prokh mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"gossypium",
"timorense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"prokh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
dicarpellum paucisepalum là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được hürl ex m p simmons mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"dicarpellum",
"paucisepalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"hürl",
"ex",
"m",
"p",
"simmons",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
james gunn james francis gunn jr sinh ngày 5 tháng 8 năm 1966 là một nhà làm phim diễn viên tiểu thuyết gia và nhạc sĩ người mỹ ông bắt đầu sự nghiệp của mình với vai trò là một biên kịch vào giữa những năm 90 bắt đầu với viết viết kịch bản cho các bộ phim tromeo and juliet 1996 the specials 2000 scooby-doo 2002 phần t... | [
"james",
"gunn",
"james",
"francis",
"gunn",
"jr",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1966",
"là",
"một",
"nhà",
"làm",
"phim",
"diễn",
"viên",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"... |
đĩa mặt trời di chuyển xuống đường chân trời của người quan sát tới một góc rất thấp địa điểm của người quan sát sẽ gián tiếp vượt qua các vùng chạng vạng trong thời gian lâu hơn ở những nơi nằm trong các vòng cực vào mùa hè ban ngày có thể kéo dài 24 tiếng tại các vùng rất gần các cực chạng vạng có thể kéo dài trong s... | [
"đĩa",
"mặt",
"trời",
"di",
"chuyển",
"xuống",
"đường",
"chân",
"trời",
"của",
"người",
"quan",
"sát",
"tới",
"một",
"góc",
"rất",
"thấp",
"địa",
"điểm",
"của",
"người",
"quan",
"sát",
"sẽ",
"gián",
"tiếp",
"vượt",
"qua",
"các",
"vùng",
"chạng",
"vạng"... |
alınören araç alınören là một xã thuộc huyện araç tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 175 người | [
"alınören",
"araç",
"alınören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"araç",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"175",
"người"
] |
atharsus nigricauda là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"atharsus",
"nigricauda",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
webera ardjunensis là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được m fleisch broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"webera",
"ardjunensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"fleisch",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
xét ba lan thay đổi thành nước tự trị từ thuộc địa liên xô lời hứa theo con đường ba lan đến chủ nghĩa xã hội hợp với truyền thống khuynh hướng quốc gia hơn làm nhiều dân ba lan cho cuộc đụng độ kịch tích năm 1956 là dấu hiệu chuyên chính sắp kết thúc ban đầu rất phổ biến vì các cải cách đương thời lạc quan gọi là giải... | [
"xét",
"ba",
"lan",
"thay",
"đổi",
"thành",
"nước",
"tự",
"trị",
"từ",
"thuộc",
"địa",
"liên",
"xô",
"lời",
"hứa",
"theo",
"con",
"đường",
"ba",
"lan",
"đến",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"hợp",
"với",
"truyền",
"thống",
"khuynh",
"hướng",
"quốc",
"g... |
quận clear creek colorado quận clear creek là một trong số 64 quận của tiểu bang colorado của hoa kỳ dân số của quận đạt mức 9322 theo cuộc điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận lỵ là georgetown mặc dù vị trí của quận trong dãy núi rocky quận clear creek là một phần của khu vực thống kê đô thị denver-aurora và vùng thốn... | [
"quận",
"clear",
"creek",
"colorado",
"quận",
"clear",
"creek",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"64",
"quận",
"của",
"tiểu",
"bang",
"colorado",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"đạt",
"mức",
"9322",
"theo",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số... |
mutua madrid open 2021 đơn nữ aryna sabalenka là nhà vô địch đánh bại ashleigh barty trong trận chung kết 6–0 3–6 6–4 đây là danh hiệu đơn thứ 10 của sabalenka và là danh hiệu trên sân đất nện đầu tiên của cô kiki bertens là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng 2 trước veronika kudermetova paula badosa trở thành nữ tay ... | [
"mutua",
"madrid",
"open",
"2021",
"đơn",
"nữ",
"aryna",
"sabalenka",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"đánh",
"bại",
"ashleigh",
"barty",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–0",
"3–6",
"6–4",
"đây",
"là",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"thứ",
"10",
"của",
"sabalenka"... |
tricholathys rothi là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi tricholathys tricholathys rothi được ralph vary chamberlin willis j gertsch miêu tả năm 1958 | [
"tricholathys",
"rothi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tricholathys",
"tricholathys",
"rothi",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1958"
] |
neospintharus nipponicus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi neospintharus neospintharus nipponicus được miêu tả năm 1990 bởi kumada | [
"neospintharus",
"nipponicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"neospintharus",
"neospintharus",
"nipponicus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990",
"bởi",
"kumada"
] |
canhıdır hayrabolu canhıdır là một xã thuộc huyện hayrabolu tỉnh tekirdağ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 120 người | [
"canhıdır",
"hayrabolu",
"canhıdır",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hayrabolu",
"tỉnh",
"tekirdağ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"120",
"người"
] |
quân đội nhân dân kháng nhật quân đội nhân dân kháng nhật hukbong bayan laban sa hapon hay hukbong laban sa hapon quân phản nhật là một phong trào du kích theo xã hội chủ nghĩa cộng sản chủ nghĩa được thành lập bởi những người nông dân ở trung luzon họ được biết đến phổ biến với cái tên huks ban đầu được thành lập để k... | [
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"kháng",
"nhật",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"kháng",
"nhật",
"hukbong",
"bayan",
"laban",
"sa",
"hapon",
"hay",
"hukbong",
"laban",
"sa",
"hapon",
"quân",
"phản",
"nhật",
"là",
"một",
"phong",
"trào",
"du",
"kích",
"theo"... |
dusona capitator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"dusona",
"capitator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
của lil nas x và billy ray cyrus cũng giành chiến thắng trong hạng mục hợp tác của giải thưởng hiệp hội âm nhạc đồng quê cma sự kiện âm nhạc của năm cma lil nas x là người đồng tính nam đầu tiên từng được đề cử cho giải thưởng cma và là người duy nhấtcông khai người lgbtq để giành chiến thắng vox cho rằng giải thưởng s... | [
"của",
"lil",
"nas",
"x",
"và",
"billy",
"ray",
"cyrus",
"cũng",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"hạng",
"mục",
"hợp",
"tác",
"của",
"giải",
"thưởng",
"hiệp",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"đồng",
"quê",
"cma",
"sự",
"kiện",
"âm",
"nhạc",
"của",
"năm",
"c... |
nhân khác như mỡ hành thịt nướng tóp tóp đây thường là lựa chọn cho bữa sáng hoặc bữa khuya của thực khách bullet bánh mì xíu mại khô là loại bánh mì có xíu mại được bọc trong lớp vỏ hoành thánh rồi hấp trong xửng tre ngoài ra loại này không cần ăn kèm đồ chua rau dưa chuột mà chỉ phết chút tương ớt hoặc nước tương bul... | [
"nhân",
"khác",
"như",
"mỡ",
"hành",
"thịt",
"nướng",
"tóp",
"tóp",
"đây",
"thường",
"là",
"lựa",
"chọn",
"cho",
"bữa",
"sáng",
"hoặc",
"bữa",
"khuya",
"của",
"thực",
"khách",
"bullet",
"bánh",
"mì",
"xíu",
"mại",
"khô",
"là",
"loại",
"bánh",
"mì",
"... |
cytaea catella là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi cytaea cytaea catella được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1891 | [
"cytaea",
"catella",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cytaea",
"cytaea",
"catella",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1891"
] |
dineutus wehnckei là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1883 | [
"dineutus",
"wehnckei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
và nhỏ được khôi phục và xây dựng bảo đảm tưới tiêu chủ động cho hơn 500 000 ha diện tích trồng trọt nông nghiệp miền bắc từ một nền nông nghiệp lạc hậu độc canh năng suất thấp dần dần trở thành một nền nông nghiệp được cơ khí hóa năm 1965 miền bắc chỉ có 7 huyện và 640 hợp tác xã đạt mức sản lượng 5 tấn ha năm thì đến... | [
"và",
"nhỏ",
"được",
"khôi",
"phục",
"và",
"xây",
"dựng",
"bảo",
"đảm",
"tưới",
"tiêu",
"chủ",
"động",
"cho",
"hơn",
"500",
"000",
"ha",
"diện",
"tích",
"trồng",
"trọt",
"nông",
"nghiệp",
"miền",
"bắc",
"từ",
"một",
"nền",
"nông",
"nghiệp",
"lạc",
"h... |
colletes minutissimus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được kuhlmann mô tả khoa học năm 2002 | [
"colletes",
"minutissimus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"kuhlmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
vahramaberd là một đô thị thuộc tỉnh shirak armenia dân số ước tính năm 2011 là 1791 người | [
"vahramaberd",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"shirak",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"1791",
"người"
] |
tế hàn quốc mỗi năm tương đương 0 3% gdp của hàn quốc nhóm thu hút ít nhất 1 trong số 13 khách du lịch nước ngoài đến thăm hàn quốc và được xem như là một trong những nghệ sĩ chính trong việc thúc đẩy doanh thu của ngành công nghiệp âm nhạc toàn cầu lên 19 tỷ usd vào năm 2018 tháng 3 big hit entertainment phát hành chu... | [
"tế",
"hàn",
"quốc",
"mỗi",
"năm",
"tương",
"đương",
"0",
"3%",
"gdp",
"của",
"hàn",
"quốc",
"nhóm",
"thu",
"hút",
"ít",
"nhất",
"1",
"trong",
"số",
"13",
"khách",
"du",
"lịch",
"nước",
"ngoài",
"đến",
"thăm",
"hàn",
"quốc",
"và",
"được",
"xem",
"n... |
khoảnh khắc đau đớn vì cả đời tôi bạn có thể thấy toàn bộ cuộc đời trưởng thành của tôi tôi đã tin tưởng vào một sự sáp nhập và thống nhất của hai lãnh thổ bạn thấy đấy chúng ta là những người có quan hệ với nhau về địa lý kinh tế và ràng buộc về dòng máu theo hiến pháp sửa đổi được thông qua vào tháng 12 năm đó quốc g... | [
"khoảnh",
"khắc",
"đau",
"đớn",
"vì",
"cả",
"đời",
"tôi",
"bạn",
"có",
"thể",
"thấy",
"toàn",
"bộ",
"cuộc",
"đời",
"trưởng",
"thành",
"của",
"tôi",
"tôi",
"đã",
"tin",
"tưởng",
"vào",
"một",
"sự",
"sáp",
"nhập",
"và",
"thống",
"nhất",
"của",
"hai",
... |
quyển khuếch đại hiệu ứng nhà kính lên nhiều lần và làm trái đất nóng lên đến mức chưa từng thấy === methane bên ngoài trái đất === methane đã được phát hiện hoặc tin là tồn tại ở vài nơi trong hệ mặt trời người ta cho rằng nó được tạo ra nhờ những quá trình phản ứng vô sinh bullet sao mộc bullet sao hoả bullet sao thổ... | [
"quyển",
"khuếch",
"đại",
"hiệu",
"ứng",
"nhà",
"kính",
"lên",
"nhiều",
"lần",
"và",
"làm",
"trái",
"đất",
"nóng",
"lên",
"đến",
"mức",
"chưa",
"từng",
"thấy",
"===",
"methane",
"bên",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"===",
"methane",
"đã",
"được",
"phát",
"hi... |
holothrix pleistodactyla là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"holothrix",
"pleistodactyla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
người đàn ông ở độ tuổi 40 anh ta nhiễm virus từ mẹ người đã trở về từ jakarta người mẹ đã dành 6 ngày ở perth sau đó đi du lịch đến melbourne vào ngày 10 tháng 3 nsw đã công bố thêm tám trường hợp nữa tuy nhiên một trong những trường hợp này là người gốc victoria một người đàn ông ở độ tuổi 20 đã trở về từ hồng kông t... | [
"người",
"đàn",
"ông",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"40",
"anh",
"ta",
"nhiễm",
"virus",
"từ",
"mẹ",
"người",
"đã",
"trở",
"về",
"từ",
"jakarta",
"người",
"mẹ",
"đã",
"dành",
"6",
"ngày",
"ở",
"perth",
"sau",
"đó",
"đi",
"du",
"lịch",
"đến",
"melbourne",
"và... |
mendoncia bivalvis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được l f merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"mendoncia",
"bivalvis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
đã được hình thành sẵn trong tự nhiên mà không cần phải tác động đào bới gia cố và bản thân nó đã đủ khả năng chịu lực cho công trình thường thì các loại móng này có được do công trình năm trên địa điểm có đất cứng rắn chắc hoặc các loại công trình đơn sơ nhà tranh nhà lá nhà sàn lều cầu khỉ cầu tre không phải chịu nhi... | [
"đã",
"được",
"hình",
"thành",
"sẵn",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"mà",
"không",
"cần",
"phải",
"tác",
"động",
"đào",
"bới",
"gia",
"cố",
"và",
"bản",
"thân",
"nó",
"đã",
"đủ",
"khả",
"năng",
"chịu",
"lực",
"cho",
"công",
"trình",
"thường",
"thì",
"các",... |
baza lotnictwa szkolnego in dęblin were delivered the first two in november 2016 both aircraft were not officially received until june 2017 due to non-compliance with contract specifications delivery deadline was november 2016 bullet không quân singapore rsaf – 12 in service == thông số kỹ thuật m-346 == === đặc điểm r... | [
"baza",
"lotnictwa",
"szkolnego",
"in",
"dęblin",
"were",
"delivered",
"the",
"first",
"two",
"in",
"november",
"2016",
"both",
"aircraft",
"were",
"not",
"officially",
"received",
"until",
"june",
"2017",
"due",
"to",
"non-compliance",
"with",
"contract",
"spec... |
bộ qua 戈 bộ qua bộ thứ 62 có nghĩa là cái kích là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 116 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 6208 | [
"bộ",
"qua",
"戈",
"bộ",
"qua",
"bộ",
"thứ",
"62",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cái",
"kích",
"là",
"1",
"trong",
"34",
"bộ",
"có",
"4",
"nét",
"trong",
"số",
"214",
"bộ",
"thủ",
"khang",
"hy",
"trong",
"từ",
"điển",
"khang",
"hy",
"có",
"116",
"chữ",
... |
phyllonorycter ulmifoliella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở khắp châu âu ngoại trừ iberian peninsula và the bán đảo balkan sải cánh dài 7–9 mm có hai lứa trưởng thành vào tháng 5 và một lần nữa vào tháng 8 ấu trùng ăn betula x alpestris betula grossa betula pendula và betula pubescens ch... | [
"phyllonorycter",
"ulmifoliella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"khắp",
"châu",
"âu",
"ngoại",
"trừ",
"iberian",
"peninsula",
"và",
"the",
"bán",
"đảo",
"balkan",
"sải",
"cánh",
"dài",
... |
poa homomalla là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"poa",
"homomalla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
trong khi đó các hoạt động buôn bán hổ trái phép tại việt nam đang phát triển dưới các loại hình kinh doanh hợp pháp hổ hoang dã ở việt nam ngày càng có nguy cơ tuyệt chủng thì tình trạng săn bắn buôn bán vận chuyển hổ ngày một gia tăng nhu cầu sử dụng lớn lợi nhuận cao khiến loài hổ đang dường như chỉ còn tồn tại trên... | [
"trong",
"khi",
"đó",
"các",
"hoạt",
"động",
"buôn",
"bán",
"hổ",
"trái",
"phép",
"tại",
"việt",
"nam",
"đang",
"phát",
"triển",
"dưới",
"các",
"loại",
"hình",
"kinh",
"doanh",
"hợp",
"pháp",
"hổ",
"hoang",
"dã",
"ở",
"việt",
"nam",
"ngày",
"càng",
"... |
dạng thức thiết kế trong kỹ nghệ phần mềm một dạng thức thiết kế là một giải trình lập lại được cho một dạng vấn đề thường xảy ra trong ngành thiết kế phần mềm một dạng thức thiết kế không phải là một thiết kế hoàn tất có thể được chuyển dạng trực tiếp thành mã nó thực ra là một sự mô tả hay một tiêu bản nhằm chỉ ra cá... | [
"dạng",
"thức",
"thiết",
"kế",
"trong",
"kỹ",
"nghệ",
"phần",
"mềm",
"một",
"dạng",
"thức",
"thiết",
"kế",
"là",
"một",
"giải",
"trình",
"lập",
"lại",
"được",
"cho",
"một",
"dạng",
"vấn",
"đề",
"thường",
"xảy",
"ra",
"trong",
"ngành",
"thiết",
"kế",
... |
pruszków là một thị trấn thuộc huyện pruszkowski tỉnh mazowieckie ở trung-đông ba lan thị trấn có diện tích 19 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 56929 người và mật độ 2967 người km² | [
"pruszków",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"pruszkowski",
"tỉnh",
"mazowieckie",
"ở",
"trung-đông",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"19",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
... |
anomis combinans là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"anomis",
"combinans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
sökücek mazgirt sökücek là một xã thuộc huyện mazgirt tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 29 người | [
"sökücek",
"mazgirt",
"sökücek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mazgirt",
"tỉnh",
"tunceli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"29",
"người"
] |
tiến hành vận động thuyết phục người dân di cư xuống nam đặc biệt chuyên chú tín đồ công giáo bằng khẩu hiệu chúa đã xuống nam những người cung cấp cơ sở quyền lực vào những năm sau giữa 800 000 và 1 000 000 người di cư xuống nam hầu hết tín đồ công giáo đầu năm 1955 đông dương thuộc pháp tan rã diệm tạm thời kiểm soát... | [
"tiến",
"hành",
"vận",
"động",
"thuyết",
"phục",
"người",
"dân",
"di",
"cư",
"xuống",
"nam",
"đặc",
"biệt",
"chuyên",
"chú",
"tín",
"đồ",
"công",
"giáo",
"bằng",
"khẩu",
"hiệu",
"chúa",
"đã",
"xuống",
"nam",
"những",
"người",
"cung",
"cấp",
"cơ",
"sở",... |
barbula torlessensis là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r br bis paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"barbula",
"torlessensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"bis",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
algarrobo là một khu tự quản thuộc tỉnh magdalena colombia thủ phủ của khu tự quản algarrobo đóng tại algarrobo khu tự quản algarrobo có diện tích 409 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 algarrobo có dân số người | [
"algarrobo",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"magdalena",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"algarrobo",
"đóng",
"tại",
"algarrobo",
"khu",
"tự",
"quản",
"algarrobo",
"có",
"diện",
"tích",
"409",
"ki",
"lô",
"mét",
... |
chính xác cho thấy hình ảnh từ một trang facebook của một người đàn ông khác với cùng tên như ryan ryan lanza tự nguyện trình diện cảnh sát nhưng không được coi là nghi phạm hoặc bị bắt giữ anh ta nói rằng anh đã không liên lạc với anh trai của mình từ năm 2010 ryan lanza nói với cơ quan điều tra rằng em trai adam bị r... | [
"chính",
"xác",
"cho",
"thấy",
"hình",
"ảnh",
"từ",
"một",
"trang",
"facebook",
"của",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"khác",
"với",
"cùng",
"tên",
"như",
"ryan",
"ryan",
"lanza",
"tự",
"nguyện",
"trình",
"diện",
"cảnh",
"sát",
"nhưng",
"không",
"được",
... |
sphagnum subnitens là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được russow warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"sphagnum",
"subnitens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"russow",
"warnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
pháo gắn liền với liều thuốc phóng thuốc súng không khói có thể bắn đạn pháo nặng với vận tốc đầu nòng trần bắn tối đa đạt đến với góc nâng 85 độ tuổi thọ của nòng pháo được ước lượng khoảng 4 260 lượt bắn với liều thuốc phóng toàn phần chiều dài nòng pháo ngắn hơn của kiểu 5-inch 25-caliber cho phép xoay pháo bằng tay... | [
"pháo",
"gắn",
"liền",
"với",
"liều",
"thuốc",
"phóng",
"thuốc",
"súng",
"không",
"khói",
"có",
"thể",
"bắn",
"đạn",
"pháo",
"nặng",
"với",
"vận",
"tốc",
"đầu",
"nòng",
"trần",
"bắn",
"tối",
"đa",
"đạt",
"đến",
"với",
"góc",
"nâng",
"85",
"độ",
"tuổi... |
biên chế vào năm 1992 tuy nhiên họ vẫn dự trữ 45 chiếc để huấn luyện phi công tiêm kích ban đầu 50 chiếc đã được chuyển cho bồ đào nha và 5 chiếc được sử dụng như đồ dự trữ phụ tùng thay thế mọi đơn vị khác dần dần loại bỏ alpha jet a công việc này kết thúc vào năm 1998 vào năm 1999 25 chiếc đã được bán cho thái lan để... | [
"biên",
"chế",
"vào",
"năm",
"1992",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"vẫn",
"dự",
"trữ",
"45",
"chiếc",
"để",
"huấn",
"luyện",
"phi",
"công",
"tiêm",
"kích",
"ban",
"đầu",
"50",
"chiếc",
"đã",
"được",
"chuyển",
"cho",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"5",
"chiếc",
... |
acronicta betulae tên tiếng anh birch dagger moth là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở new hampshire tới florida phía tây đến texas phía bắc đến wisconsin sải cánh dài 35–40 mm con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 5 và từ tháng 8 đến tháng 9 làm hai đợt ấu trùng ăn lá của cây cáng lò hay cây ... | [
"acronicta",
"betulae",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"birch",
"dagger",
"moth",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"hampshire",
"tới",
"florida",
"phía",
"tây",
"đến",
"texas",
"phía",
"bắc",
... |
büyükhırka alaca büyükhırka là một thị trấn thuộc huyện alaca tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 924 người | [
"büyükhırka",
"alaca",
"büyükhırka",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"alaca",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"924",
"người"
] |
tangla bướm đêm tangla là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == species == bullet tangla polyzonalis bullet tangla sectinotalis bullet tangla zangisalis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"tangla",
"bướm",
"đêm",
"tangla",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"species",
"==",
"bullet",
"tangla",
"polyzonalis",
"bullet",
"tangla",
"sectinotalis",
"bullet",
"tangla",
"zangisalis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bulle... |
pleuropogon là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi pleuropogon gồm các loài | [
"pleuropogon",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"poaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"pleuropogon",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
quản lý chuỗi cung ứng như thể nó là một thực thể duy nhất ông oliver trả lời không phải là một nhóm các chức năng khác nhau vậy thì tại sao ông không gọi nó như vậy ông van t hoff nói gọi nó là gì ông oliver hỏi quản lý chuỗi cung ứng tổng thể scott stephens cựu chủ tịch của hội đồng supply-chain scc 1983-1997 và cựu ... | [
"quản",
"lý",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"như",
"thể",
"nó",
"là",
"một",
"thực",
"thể",
"duy",
"nhất",
"ông",
"oliver",
"trả",
"lời",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"nhóm",
"các",
"chức",
"năng",
"khác",
"nhau",
"vậy",
"thì",
"tại",
"sao",
"ông",
"không... |
di chuyển trên mặt đất các chuyến bay thử bằng động cơ mới sẽ được bắt đầu vào ngày 9 tháng 5 năm 2009 trải qua các bước phát triển và các bài kiểm tra ngiệm ngặt không lực ấn độ đã đặt một đơn hàng 73 chiếc sau 280 chuyến bay thử nghiệm dây chuyền sản xuất phi cơ được đưa vào vận hành giới hạn vào năm 2009 với 12 phi ... | [
"di",
"chuyển",
"trên",
"mặt",
"đất",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thử",
"bằng",
"động",
"cơ",
"mới",
"sẽ",
"được",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"trải",
"qua",
"các",
"bước",
"phát",
"triển",
"và",
"các",
"bài",
"kiểm",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.