text
stringlengths
1
7.22k
words
list
byadarahalli holenarsipur byadarahalli là một làng thuộc tehsil hole narsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "byadarahalli", "holenarsipur", "byadarahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hole", "narsipur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
molophilus filiolus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "molophilus", "filiolus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
tại phủ thờ tả quân lê văn duyệt ở huế == tham khảo == bullet hội đồng trị sự nguyễn phúc tộc 1995 nguyễn phúc tộc thế phả nhà xuất bản thuận hóa bullet quốc sử quán triều nguyễn 2006 đại nam liệt truyện chính biên tổ phiên dịch viện sử học dịch nhà xuất bản thuận hóa bullet quốc sử quán triều nguyễn 2006 đại nam thực ...
[ "tại", "phủ", "thờ", "tả", "quân", "lê", "văn", "duyệt", "ở", "huế", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hội", "đồng", "trị", "sự", "nguyễn", "phúc", "tộc", "1995", "nguyễn", "phúc", "tộc", "thế", "phả", "nhà", "xuất", "bản", "thuận", "hóa", "bull...
chân thạch sùng màu sắc giống hệt với chu sa hình dáng chỉ bằng một hạt cát phải sử dụng loại thủ cung sa tự nhiên này mới có thể kiểm tra được trinh tiết của phụ nữ ngoài ra nó còn có tác dụng chữa bệnh co giật ở trẻ em lại có sách nói muốn bào chế thủ cung sa thì phải bắt được thạch sùng đang lúc nó giao hợp đập chết...
[ "chân", "thạch", "sùng", "màu", "sắc", "giống", "hệt", "với", "chu", "sa", "hình", "dáng", "chỉ", "bằng", "một", "hạt", "cát", "phải", "sử", "dụng", "loại", "thủ", "cung", "sa", "tự", "nhiên", "này", "mới", "có", "thể", "kiểm", "tra", "được", "trinh"...
trúc cần câu cao bằng tên khoa học phyllostachys sulphurea là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được carrière rivière c rivière miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "trúc", "cần", "câu", "cao", "bằng", "tên", "khoa", "học", "phyllostachys", "sulphurea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "carrière", "rivière", "c", "rivière", "miêu", "tả", "khoa", "h...
học === người bản địa kỹ thuật số và người nhập cư kỹ thuật số === marc prensky đã phát minh và phổ biến các thuật ngữ người bản địa kỹ thuật số và người nhập cư kỹ thuật số để mô tả tương ứng một người sinh ra trong thời đại kỹ thuật số và một người phải thích nghi với các kỹ năng kỹ thuật số ở phần sau của cuộc đời h...
[ "học", "===", "người", "bản", "địa", "kỹ", "thuật", "số", "và", "người", "nhập", "cư", "kỹ", "thuật", "số", "===", "marc", "prensky", "đã", "phát", "minh", "và", "phổ", "biến", "các", "thuật", "ngữ", "người", "bản", "địa", "kỹ", "thuật", "số", "và", ...
bài hát nhạc phim i can only see you cho bộ phim truyền hình hwarang cô đã song ca cùng với yesung super junior trong ca khúc darling u cho dự án sm station vào ngày 22 tháng 1 cùng năm tháng 3 năm 2017 seulgi nhận lời tham gia chương trình đào tạo nhóm nhạc nữ girl next door của đài kbs idol drama operation team cùng ...
[ "bài", "hát", "nhạc", "phim", "i", "can", "only", "see", "you", "cho", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hwarang", "cô", "đã", "song", "ca", "cùng", "với", "yesung", "super", "junior", "trong", "ca", "khúc", "darling", "u", "cho", "dự", "án", "sm", "s...
xã prospect quận butler kansas xã prospect là một xã thuộc quận butler tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 429 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "prospect", "quận", "butler", "kansas", "xã", "prospect", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "butler", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "429", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
lực có thiết kế đơn giản loại động cơ này không hiệu quả khi bay ở tốc độ nhỏ hơn tốc độ âm thanh phần lớn các máy bay chở khách bay dưới tốc độ âm hiện nay thường sử dụng động cơ tuốc bin phản lực cánh quạt có tỉ lệ không khí chảy xung quanh lượng không khí nạp vào lõi động cơ cao high-bypass rất phức tạp máy bay sử d...
[ "lực", "có", "thiết", "kế", "đơn", "giản", "loại", "động", "cơ", "này", "không", "hiệu", "quả", "khi", "bay", "ở", "tốc", "độ", "nhỏ", "hơn", "tốc", "độ", "âm", "thanh", "phần", "lớn", "các", "máy", "bay", "chở", "khách", "bay", "dưới", "tốc", "độ"...
lycianthes kaernbachii là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được k schum lauterb bitter mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "lycianthes", "kaernbachii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "k", "schum", "lauterb", "bitter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
bégadan dân số năm 2006 là 889 người
[ "bégadan", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "889", "người" ]
vi tần số của ánh sáng phát ra tỉ lệ nghịch với độ rộng của nó trong các ứng dụng thuốc nhuộm huỳnh quang tần số của ánh sáng phát ra tăng khi kích thước của các chấm lượng tử giảm do đó màu sắc của ánh sáng phát ra thay đổi từ màu đỏ sang màu xanh khi kích thước của các chấm lượng tử được làm nhỏ hơn điều này cho phép...
[ "vi", "tần", "số", "của", "ánh", "sáng", "phát", "ra", "tỉ", "lệ", "nghịch", "với", "độ", "rộng", "của", "nó", "trong", "các", "ứng", "dụng", "thuốc", "nhuộm", "huỳnh", "quang", "tần", "số", "của", "ánh", "sáng", "phát", "ra", "tăng", "khi", "kích", ...
học nhà thờ riêng v v == ngôn ngữ đã mất và ngôn ngữ nhân tạo == trong số các ngôn ngữ được sử dụng ở ba lan ethnologue cũng đề cập đến bullet ngôn ngữ được xây dựng ngôn ngữ phụ trợ quốc tế esperanto được tạo ra ở ba lan bullet ngôn ngữ bị mất tiếng phổ cổ nhưng không đề cập đến hai ngôn ngữ không còn tồn tại khác bul...
[ "học", "nhà", "thờ", "riêng", "v", "v", "==", "ngôn", "ngữ", "đã", "mất", "và", "ngôn", "ngữ", "nhân", "tạo", "==", "trong", "số", "các", "ngôn", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "ở", "ba", "lan", "ethnologue", "cũng", "đề", "cập", "đến", "bullet", "ng...
amaurobius sciakyi là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi amaurobius amaurobius sciakyi được miêu tả năm 1991 bởi pesarini
[ "amaurobius", "sciakyi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "amaurobius", "amaurobius", "sciakyi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1991", "bởi", "pesarini" ]
olearia flocktoniae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được maiden betche mô tả khoa học đầu tiên
[ "olearia", "flocktoniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "maiden", "betche", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gallicus đôi khi lại bị coi một cách sai lầm là đồng nhất với cypselavus gallicus tương tự a broweri đôi khi được coi là dựa trên các cá thể nhỏ của a wetmorei và hai đơn vị phân loại này gần đây đã được tách ra thành chi mesogiornis tuy nhiên điều này vẫn chưa nhận được sự chấp thuận chung loài giả định aegialornis sz...
[ "gallicus", "đôi", "khi", "lại", "bị", "coi", "một", "cách", "sai", "lầm", "là", "đồng", "nhất", "với", "cypselavus", "gallicus", "tương", "tự", "a", "broweri", "đôi", "khi", "được", "coi", "là", "dựa", "trên", "các", "cá", "thể", "nhỏ", "của", "a", ...
cynanchum tsaratananense là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được choux mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "cynanchum", "tsaratananense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "choux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
boarmia kidsicola là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "boarmia", "kidsicola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cryptachaea porteri là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi cryptachaea cryptachaea porteri được richard c banks miêu tả năm 1896
[ "cryptachaea", "porteri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cryptachaea", "cryptachaea", "porteri", "được", "richard", "c", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
randia pubiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "randia", "pubiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
lại với ban nhạc trong abbey road 1969 với lời mời của ban nhạc emerick rời emi để tới apple cuối năm 1969 sau khi the beatles tan rã vào năm 1970 emerick thực hiện các album cho paul mccartney bao gồm band on the run london town và flaming pie badfinger art garfunkel america gino vannelli supertramp cheap trick nazare...
[ "lại", "với", "ban", "nhạc", "trong", "abbey", "road", "1969", "với", "lời", "mời", "của", "ban", "nhạc", "emerick", "rời", "emi", "để", "tới", "apple", "cuối", "năm", "1969", "sau", "khi", "the", "beatles", "tan", "rã", "vào", "năm", "1970", "emerick"...
soure có thể đề cập đến bullet soure bồ đào nha bullet soure pará
[ "soure", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "bullet", "soure", "bồ", "đào", "nha", "bullet", "soure", "pará" ]
danh sách album quán quân năm 1995 mỹ dưới đây là danh sách các album quán quân trên tạp chí billboard trong năm 1995 dựa trên kết quả của bảng xếp hạng billboard 200 == xem thêm == bullet danh sách album quán quân mỹ
[ "danh", "sách", "album", "quán", "quân", "năm", "1995", "mỹ", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "album", "quán", "quân", "trên", "tạp", "chí", "billboard", "trong", "năm", "1995", "dựa", "trên", "kết", "quả", "của", "bảng", "xếp", "hạng", "bi...
là một môn học phần lớn được lập ra bởi các nhà bác học hồi giáo thừa kế từ ai cập trước đó người hy lạp chỉ giới hạn trong những thí nghiệm kỹ nghệ và các giả thuyết mơ hồ người saracen ả rập đã tiến đến sự quan sát chính xác thí nghiệm có kiểm soát và ghi chú cẩn thận họ phát minh alembic nồi cất rượu phân tích hóa t...
[ "là", "một", "môn", "học", "phần", "lớn", "được", "lập", "ra", "bởi", "các", "nhà", "bác", "học", "hồi", "giáo", "thừa", "kế", "từ", "ai", "cập", "trước", "đó", "người", "hy", "lạp", "chỉ", "giới", "hạn", "trong", "những", "thí", "nghiệm", "kỹ", "n...
dicliptera foetida là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được forssk blatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "dicliptera", "foetida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "forssk", "blatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
miguel ángel sánchez lópez sinh ngày 2 tháng 7 năm 1980 là một cầu thủ bóng đá người nicaragua gần đây nhất thi đấu cho matagalpa == sự nghiệp câu lạc bộ == anh từng thi đấu cho các đội bóng ở giải nicaragua real madriz và diriangén nơi anh rời khỏi vào mùa hè năm 2006 để trở lại madriz hợp đồng cùng với matagalpa bị h...
[ "miguel", "ángel", "sánchez", "lópez", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "7", "năm", "1980", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nicaragua", "gần", "đây", "nhất", "thi", "đấu", "cho", "matagalpa", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "=...
frullania goebelina là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được steph mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "frullania", "goebelina", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "jubulaceae", "loài", "này", "được", "steph", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
nâng cao sức khỏe nơi làm việc là những nỗ lực của người sử dụng lao động người lao động và xã hội để nâng cao tinh thần và thể chất sức khỏe và hạnh phúc con người tại nơi làm việc thuật ngữ nâng cao sức khỏe nơi làm việc biểu thị một phân tích và thiết kế toàn diện các cấp độ công việc của con người và tổ chức với mụ...
[ "nâng", "cao", "sức", "khỏe", "nơi", "làm", "việc", "là", "những", "nỗ", "lực", "của", "người", "sử", "dụng", "lao", "động", "người", "lao", "động", "và", "xã", "hội", "để", "nâng", "cao", "tinh", "thần", "và", "thể", "chất", "sức", "khỏe", "và", "...
knezha là một thị trấn thuộc tỉnh pleven bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 10367 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau
[ "knezha", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "tỉnh", "pleven", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "10367", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "trong", "giai", "đoạn", "2004-2011", "được", "ghi", "nhận", "như", "...
tách chất hay biến hỗn hợp thành nhiều đơn chất hay quá trình tách chất trong hóa học và công nghệ hóa học được sử dụng để tách một hỗn hợp các chất thành hai hay nhiều sản phẩm khác nhau những sản phẩm được tách ra có thể có tính chất hóa học và vật lý khác với hỗn hợp ban đầu như kích thước phân tử nhiệt độ nóng chảy...
[ "tách", "chất", "hay", "biến", "hỗn", "hợp", "thành", "nhiều", "đơn", "chất", "hay", "quá", "trình", "tách", "chất", "trong", "hóa", "học", "và", "công", "nghệ", "hóa", "học", "được", "sử", "dụng", "để", "tách", "một", "hỗn", "hợp", "các", "chất", "t...
ngữ nhằm bày tỏ sự tôn kính khi nhắc đến danh xưng của thiên chúa trong khi đó theo cách giải thích của cơ đốc giáo điều này củng cố những lập luận của giáo lý ba ngôi dạy rằng thiên chúa là duy nhất hiện hữu trong ba thân vị chúa cha chúa con và chúa thánh linh xem ba ngôi kinh thánh hebrew dạy rằng mặc dù khi sáng th...
[ "ngữ", "nhằm", "bày", "tỏ", "sự", "tôn", "kính", "khi", "nhắc", "đến", "danh", "xưng", "của", "thiên", "chúa", "trong", "khi", "đó", "theo", "cách", "giải", "thích", "của", "cơ", "đốc", "giáo", "điều", "này", "củng", "cố", "những", "lập", "luận", "củ...
2 phương trình tham số bullet khóa học tự chọn 4-5 bất đẳng thức tự chọn bullet chương 1 bất đẳng thức và bất đẳng thức của giá trị tuyệt đối bullet chương 2 phương pháp cơ bản để chứng minh bất đẳng thức bullet chương 3 bất đẳng thức cauchy và bất đẳng thức chebyshev bullet chương 4 chứng minh bất đẳng thức bằng quy n...
[ "2", "phương", "trình", "tham", "số", "bullet", "khóa", "học", "tự", "chọn", "4-5", "bất", "đẳng", "thức", "tự", "chọn", "bullet", "chương", "1", "bất", "đẳng", "thức", "và", "bất", "đẳng", "thức", "của", "giá", "trị", "tuyệt", "đối", "bullet", "chương...
kiện hợp đồng chuyển đổi thành cổ phần vốn chủ sở hữu các thành phần tùy chọn cổ phiếu của một trái phiếu chuyển đổi có thể tính được giá trị trong chính nó giá trị của toàn bộ các cụ là giá trị của trái phiếu truyền thống cộng thêm giá trị của tính năng tùy chọn nếu sự lây lan sự khác biệt giữa chuyển đổi và trái phiế...
[ "kiện", "hợp", "đồng", "chuyển", "đổi", "thành", "cổ", "phần", "vốn", "chủ", "sở", "hữu", "các", "thành", "phần", "tùy", "chọn", "cổ", "phiếu", "của", "một", "trái", "phiếu", "chuyển", "đổi", "có", "thể", "tính", "được", "giá", "trị", "trong", "chính",...
geranium angustipetalum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "geranium", "angustipetalum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
yeniköy emet yeniköy là một xã thuộc huyện emet tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 92 người
[ "yeniköy", "emet", "yeniköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "emet", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "92", "người" ]
artemisia nitrosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1775
[ "artemisia", "nitrosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "weber", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1775" ]
misumena terrosa là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi misumena misumena terrosa được ilka maria fernandes soares miêu tả năm 1944
[ "misumena", "terrosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "misumena", "misumena", "terrosa", "được", "ilka", "maria", "fernandes", "soares", "miêu", "tả", "năm", "1944" ]
cavendishia urophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được a c sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "cavendishia", "urophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "a", "c", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
agrypnus baibaranus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được hayek miêu tả khoa học năm 1973
[ "agrypnus", "baibaranus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "hayek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
nặng mà chết bullet nghiêm bằng 严鹏 bí danh cường ngô 强梧 tự tử quân 子君 thành viên của phi vũ tay cung tay nỏ bách phát bách trúng vô cùng kính ngưỡng gia cát thừa tướng vì nhiệm vụ ám sát gia cát lượng mà cùng đồng đội trở mặt thành thù bị chiến hữu yên phùng giết chết bullet đồ duy 徒维 đồ duy là bí danh thành viên của p...
[ "nặng", "mà", "chết", "bullet", "nghiêm", "bằng", "严鹏", "bí", "danh", "cường", "ngô", "强梧", "tự", "tử", "quân", "子君", "thành", "viên", "của", "phi", "vũ", "tay", "cung", "tay", "nỏ", "bách", "phát", "bách", "trúng", "vô", "cùng", "kính", "ngưỡng", "g...
avicularia metallica là một loài nhện trong họ theraphosidae và thuộc chi avicularia loài này phân bố ở suriname
[ "avicularia", "metallica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "và", "thuộc", "chi", "avicularia", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "suriname" ]
phyllodonta informis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phyllodonta", "informis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cousinia amicorum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được tscherneva joharchi ghahrem -nejad mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "cousinia", "amicorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "tscherneva", "joharchi", "ghahrem", "-nejad", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
các nạn nhân rõ ràng là họ đang cố tìm cách cứu mạng mình khi dọn xác nạn nhân các tù nhân từng là nha sĩ được giao nhiệm vụ dùng kềm thu hồi răng vàng trong miệng các xác chết và tóc của những xác phụ nữ đều bị cắt một phát kiến mới là chúng tôi cho xây dựng các phòng hơi ngạt có thể chứa 2 000 người cùng một lúc tron...
[ "các", "nạn", "nhân", "rõ", "ràng", "là", "họ", "đang", "cố", "tìm", "cách", "cứu", "mạng", "mình", "khi", "dọn", "xác", "nạn", "nhân", "các", "tù", "nhân", "từng", "là", "nha", "sĩ", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "dùng", "kềm", "thu", "hồi", "răn...
ilıdağ köşk ilıdağ là một xã thuộc huyện köşk tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 658 người
[ "ilıdağ", "köşk", "ilıdağ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "köşk", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "1", "658", "người" ]
erica kraussiana là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được klotzsch ex walp mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "erica", "kraussiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "klotzsch", "ex", "walp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
epizeuxis surrectalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "epizeuxis", "surrectalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mignanego là một đô thị ở tỉnh genova thuộc vùng liguria nằm ở vị trí cách khoảng 11 km về phía bắc của genova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 562 người và diện tích là 18 4 km² đô thị mignanego có các frazioni đơn vị cấp dưới chủ yếu là thôn làng fumeri giovi montanesi paveto và migliari...
[ "mignanego", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "genova", "thuộc", "vùng", "liguria", "nằm", "ở", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "11", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "genova", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", ...
2612 kathryn 1979 de là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 2 năm 1979 bởi n g thomas ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2612 kathryn
[ "2612", "kathryn", "1979", "de", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1979", "bởi", "n", "g", "thomas", "ở", "flagstaff", "am", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "b...
xã pawnee rock quận barton kansas xã pawnee rock là một xã thuộc quận barton tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 373 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "pawnee", "rock", "quận", "barton", "kansas", "xã", "pawnee", "rock", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "barton", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "373", "người", "==", "xem", "thêm", ...
orthothecium trichophyllum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được sw ex hedw m fleisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "orthothecium", "trichophyllum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "sw", "ex", "hedw", "m", "fleisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
simone giertz simone luna louise söderlund giertz sinh ngày 1 tháng 11 năm 1990 được biết tới qua tên simone giertz là một nhà sáng chế và sáng tạo robot dẫn chương trình truyền hình và youtuber chuyên nghiệp người thụy điển trước đó cô cũng đã từng làm nhà báo thể thao mma và từng là biên tập viên cho trang web chính ...
[ "simone", "giertz", "simone", "luna", "louise", "söderlund", "giertz", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "1990", "được", "biết", "tới", "qua", "tên", "simone", "giertz", "là", "một", "nhà", "sáng", "chế", "và", "sáng", "tạo", "robot", "dẫn", "ch...
lễ thành châu phục lễ phụ vào lãnh thổ đại việt năm 1432 lúc này quan tỉnh vân nam cấp báo về bắc kinh nhưng vua minh từ chối nói rằng người man di phản phúc khó lường không cho phát binh lệnh cho các quan tại vân nam chỉ tra xét diễn biến tình hình mường la mãnh lạp là một trong hơn 10 mường của châu phục lễ xứ hưng h...
[ "lễ", "thành", "châu", "phục", "lễ", "phụ", "vào", "lãnh", "thổ", "đại", "việt", "năm", "1432", "lúc", "này", "quan", "tỉnh", "vân", "nam", "cấp", "báo", "về", "bắc", "kinh", "nhưng", "vua", "minh", "từ", "chối", "nói", "rằng", "người", "man", "di", ...
nhập vào ksi tại chicago trước khi bỏ đi optimus tuyên bố rằng mặc dù phải giữ lời thề của mình là không bao giờ giết con người ông dự định sẽ đích thân giết attinger kẻ đã hỗ trợ trong việc săn các transformers trong khi đó joshua joyce người sáng lập tham vọng của ksi và là người đang làm việc với attinger để cách mạ...
[ "nhập", "vào", "ksi", "tại", "chicago", "trước", "khi", "bỏ", "đi", "optimus", "tuyên", "bố", "rằng", "mặc", "dù", "phải", "giữ", "lời", "thề", "của", "mình", "là", "không", "bao", "giờ", "giết", "con", "người", "ông", "dự", "định", "sẽ", "đích", "th...
phaolô phạm khắc khoan là một linh mục được giáo hội công giáo rôma tôn phong hiển thánh vào năm 1988 ông sinh năm 1771 tại làng diên mậu thuộc xứ hảo nho nay thuộc xứ hiếu thuận xã khánh mậu huyện yên khánh tỉnh ninh bình thuộc giáo phận phát diệm khi còn là thầy giảng ông được giao cai quản nhà chung kẻ vĩnh vĩnh trị...
[ "phaolô", "phạm", "khắc", "khoan", "là", "một", "linh", "mục", "được", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tôn", "phong", "hiển", "thánh", "vào", "năm", "1988", "ông", "sinh", "năm", "1771", "tại", "làng", "diên", "mậu", "thuộc", "xứ", "hảo", "nho"...
tiêu chính của hoạt động được công khai như sau áp đặt nga theo ý muốn của hoa kỳ và anh mặc dù ý muốn của cả hai nước được định nghĩa là thỏa thuận diện tích lãnh thổ ba lan không nhất thiết giới hạn trách nhiệm quân sự từ nga được sử dụng khắp tài liệu như trong thời gian đế quốc thì được sử dụng thay cho đế quốc nga...
[ "tiêu", "chính", "của", "hoạt", "động", "được", "công", "khai", "như", "sau", "áp", "đặt", "nga", "theo", "ý", "muốn", "của", "hoa", "kỳ", "và", "anh", "mặc", "dù", "ý", "muốn", "của", "cả", "hai", "nước", "được", "định", "nghĩa", "là", "thỏa", "th...
đội kukri lại cũng là thứ công cụ rất phổ biến trong làm đồng và công việc hàng ngày đối với các hộ gia đình ở nepal công dụng của nó rất phong phú từ xây dựng phát quang chẻ củi đào bới mổ thịt gia súc thái thịt và rau củ lột da thú và mở lon công dụng trong làm nông và việc nhà cũng phủ nhận điều kiêng kỵ rằng thứ vũ...
[ "đội", "kukri", "lại", "cũng", "là", "thứ", "công", "cụ", "rất", "phổ", "biến", "trong", "làm", "đồng", "và", "công", "việc", "hàng", "ngày", "đối", "với", "các", "hộ", "gia", "đình", "ở", "nepal", "công", "dụng", "của", "nó", "rất", "phong", "phú", ...
năm 1254 theodore ii lascaris con trai của john iii đã phải đối mặt với cuộc xâm lược từ bulgaria ở thrace nhưng cuối cùng đã bảo vệ thành công lãnh thổ xứ epirus cũng nổi dậy và liên minh với manfred của sicilia khi theodore ii qua đời vào năm 1258 john iv lascaris kế nhiệm ông nhưng anh vẫn còn là một đứa trẻ nên tri...
[ "năm", "1254", "theodore", "ii", "lascaris", "con", "trai", "của", "john", "iii", "đã", "phải", "đối", "mặt", "với", "cuộc", "xâm", "lược", "từ", "bulgaria", "ở", "thrace", "nhưng", "cuối", "cùng", "đã", "bảo", "vệ", "thành", "công", "lãnh", "thổ", "xứ...
thương vong hoặc bị bắt quân đội mỹ đã tiêu tốn nhiều tỷ usd vào các kế hoạch nhằm cắt đứt tuyến đường song đều bị thất bại tướng [[merrill mcpeak]] tham mưu trưởng không quân mỹ từng là phi công chiến đấu ở việt nam ông kể lại bằng phương tiện quan sát hiện đại gắn trên máy bay ông ta có thể săn những chiếc xe vận tải...
[ "thương", "vong", "hoặc", "bị", "bắt", "quân", "đội", "mỹ", "đã", "tiêu", "tốn", "nhiều", "tỷ", "usd", "vào", "các", "kế", "hoạch", "nhằm", "cắt", "đứt", "tuyến", "đường", "song", "đều", "bị", "thất", "bại", "tướng", "[[merrill", "mcpeak]]", "tham", "m...
đài hoa hoa màu vàng đài hoa 1 5-2 5 cm chẻ 1 bên đỉnh 2 răng tràng hoa 2-2 5 cm thùy hình mũi mác 2-2 5 cm các nhị lép bên hình trứng ngược-thuôn dài dài gần bằng thuỳ trung tâm của tràng hoa cánh môi ~2 5 cm đỉnh 2 khe bao phấn thẳng ~1 5 cm quả nang màu đỏ hình cầu đường kính ~1 cm hạt màu đen hình trứng được bao bọ...
[ "đài", "hoa", "hoa", "màu", "vàng", "đài", "hoa", "1", "5-2", "5", "cm", "chẻ", "1", "bên", "đỉnh", "2", "răng", "tràng", "hoa", "2-2", "5", "cm", "thùy", "hình", "mũi", "mác", "2-2", "5", "cm", "các", "nhị", "lép", "bên", "hình", "trứng", "ngược...
pháp hoá và thu thuế thuốc phiện đã bổ nhiệm lâm tắc từ xử lý vấn đề bằng cách bãi bỏ việc buôn bán thuốc phiện lâm tắc từ [1785-1850] người tỉnh phúc kiến xuất thân tiến sĩ lúc 48 tuổi giữ chức tuần phủ giang tô 53 tuổi tổng đốc hồ quảng ông ta là người tài đức kiêm toàn ngôn hành xứng với chức vụ thanh liêm chính trự...
[ "pháp", "hoá", "và", "thu", "thuế", "thuốc", "phiện", "đã", "bổ", "nhiệm", "lâm", "tắc", "từ", "xử", "lý", "vấn", "đề", "bằng", "cách", "bãi", "bỏ", "việc", "buôn", "bán", "thuốc", "phiện", "lâm", "tắc", "từ", "[1785-1850]", "người", "tỉnh", "phúc", ...
i̇kiztepe nusaybin i̇kiztepe là một xã thuộc huyện nusaybin tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 527 người
[ "i̇kiztepe", "nusaybin", "i̇kiztepe", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nusaybin", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "527", "người" ]
carex pseudotristachya là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được x f jin c z zheng mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "carex", "pseudotristachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "x", "f", "jin", "c", "z", "zheng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
pristomerus coracinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "pristomerus", "coracinus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
weissia obtusata là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "weissia", "obtusata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
croton cotabatensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được croizat mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "croton", "cotabatensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "croizat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
becirman gercüş becirman là một xã thuộc huyện gercüş tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 191 người
[ "becirman", "gercüş", "becirman", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gercüş", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "191", "người" ]
giữ đai ngắn nhất trong lịch sử sau khi thắng trận raw elimination chamber trong kì no way out triple h được có 1 trận thi đấu tranh đai wwe championship tại wresmania 24 tuy nhiên tại trận đấu đó randy orton đã giành chiến thắng randy đã đẩy triple h ra và john cena sau khi cena bị dính 1 chiêu pedigree của triple h 1...
[ "giữ", "đai", "ngắn", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "sau", "khi", "thắng", "trận", "raw", "elimination", "chamber", "trong", "kì", "no", "way", "out", "triple", "h", "được", "có", "1", "trận", "thi", "đấu", "tranh", "đai", "wwe", "championship", "tại", ...
bassia muricata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được l asch mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "bassia", "muricata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "l", "asch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
bellubrunnus là một chi có nghĩa là cái đẹp của brun trong tiếng latin thằn lằn có cánh rhamphorhynchidae từ cuối kỷ jura giai đoạn kimmeridgia ở miền nam nước đức nó chứa một loài duy nhất bellubrunnus rothgaengeri bellubrunnus được phân biệt từ các rhamphorhynchidae khác bởi thiếu các chỗ nhô ra trên các đốt sống đuô...
[ "bellubrunnus", "là", "một", "chi", "có", "nghĩa", "là", "cái", "đẹp", "của", "brun", "trong", "tiếng", "latin", "thằn", "lằn", "có", "cánh", "rhamphorhynchidae", "từ", "cuối", "kỷ", "jura", "giai", "đoạn", "kimmeridgia", "ở", "miền", "nam", "nước", "đức",...
để nuôi em hai anh em sống với nhau thân thiết cho đến khi olivier thành danh lấy một người vợ kiêu kỳ đẩy anh này tới cái chết jean-christophe tuy chia sẻ với tình cảnh khốn cùng của những người lao động nhưng không tán thành đường lối của những người tự gọi mình là xã hội nhưng tham gia nhiệt tình khi cách mạng bùng ...
[ "để", "nuôi", "em", "hai", "anh", "em", "sống", "với", "nhau", "thân", "thiết", "cho", "đến", "khi", "olivier", "thành", "danh", "lấy", "một", "người", "vợ", "kiêu", "kỳ", "đẩy", "anh", "này", "tới", "cái", "chết", "jean-christophe", "tuy", "chia", "sẻ...
vigna adenantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được g mey marechal al miêu tả khoa học đầu tiên
[ "vigna", "adenantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "g", "mey", "marechal", "al", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trùng tu là trên 5 tỷ đồng trong đó có 500 triệu đồng do người dân làng bến gỗ đóng góp ==== vai trò ==== trước năm 1945 đình an hoà là trụ sở hành chánh của xã thôn nơi hội họp của hội đồng kỳ mục để bổ bán binh dịch phân chia công điền công thổ đặt khoán ước và giải quyết các vụ tranh chấp kiện cáo thu sưu thu thuế p...
[ "trùng", "tu", "là", "trên", "5", "tỷ", "đồng", "trong", "đó", "có", "500", "triệu", "đồng", "do", "người", "dân", "làng", "bến", "gỗ", "đóng", "góp", "====", "vai", "trò", "====", "trước", "năm", "1945", "đình", "an", "hoà", "là", "trụ", "sở", "hà...
khẩu có giá trị của việt nam tạp chí lâm nghiệp 3 33-35 bullet năm 1984b inventaire des rongeurs du vietnam marnmalia 48 4 391-395 bullet năm 1984c sur les rats du bambou rhizomyidae au vietnam mammalia 48 606-607 bullet năm 1984d cùng tran van minh karyotypes et systematique des rats gene rattus fisher du vietnam mamm...
[ "khẩu", "có", "giá", "trị", "của", "việt", "nam", "tạp", "chí", "lâm", "nghiệp", "3", "33-35", "bullet", "năm", "1984b", "inventaire", "des", "rongeurs", "du", "vietnam", "marnmalia", "48", "4", "391-395", "bullet", "năm", "1984c", "sur", "les", "rats", ...
clermontia micrantha là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được hillebr rock mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "clermontia", "micrantha", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "hillebr", "rock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
中路左橫掌 bullet 87 tả bàng thủ 左膀手 bullet 88 hữu trực đăng thoái tả than thủ trung lộ hữu hoành chưởng 右直登腿 左攤手 中路右橫掌 bullet 89 thượng hạ canh thủ thượng hữu thủ hạ tả thủ 上下耕手 上右手 下左手 bullet 90 hữu khấu thủ tả thác thủ 右扣手 左托手 bullet 91 tả trất thủ hữu ấn chưởng 左窒手 右印掌 bullet 92 hạ lộ hữu bàng thủ 下路右膀手 bullet 93 hạ lộ ...
[ "中路左橫掌", "bullet", "87", "tả", "bàng", "thủ", "左膀手", "bullet", "88", "hữu", "trực", "đăng", "thoái", "tả", "than", "thủ", "trung", "lộ", "hữu", "hoành", "chưởng", "右直登腿", "左攤手", "中路右橫掌", "bullet", "89", "thượng", "hạ", "canh", "thủ", "thượng", "hữu", "...
sao lỗ đen một quasi-star còn gọi là ngôi sao lỗ đen là một loại giả thuyết về ngôi sao cực kỳ lớn có thể tồn tại từ rất sớm trong lịch sử vũ trụ không giống như các ngôi sao hiện đại được cung cấp năng lượng từ phản ứng tổng hợp hạt nhân trong lõi của chúng năng lượng của một ngôi sao gần như sẽ đến từ vật chất rơi và...
[ "sao", "lỗ", "đen", "một", "quasi-star", "còn", "gọi", "là", "ngôi", "sao", "lỗ", "đen", "là", "một", "loại", "giả", "thuyết", "về", "ngôi", "sao", "cực", "kỳ", "lớn", "có", "thể", "tồn", "tại", "từ", "rất", "sớm", "trong", "lịch", "sử", "vũ", "trụ...
megalorhipida paradefectalis là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở ấn độ himachal pradesh sải cánh dài khoảng 10 mm
[ "megalorhipida", "paradefectalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ", "himachal", "pradesh", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "10", "mm" ]
cố định lớn nhất trong hệ mặt trời tuy sao kim không có các mùa nhưng vào năm 2019 các nhà thiên văn đã xác định được sự biến đổi theo chu kỳ trong việc hấp thụ ánh sáng mặt trời của khí quyển hành tinh này có thể là do các hạt hấp thụ bay lơ lửng trên các đám mây phía bên trên sự biến đổi này gây ra những thay đổi khả...
[ "cố", "định", "lớn", "nhất", "trong", "hệ", "mặt", "trời", "tuy", "sao", "kim", "không", "có", "các", "mùa", "nhưng", "vào", "năm", "2019", "các", "nhà", "thiên", "văn", "đã", "xác", "định", "được", "sự", "biến", "đổi", "theo", "chu", "kỳ", "trong", ...
česká bělá là một chợ huyện thuộc huyện havlíčkův brod vùng vysočina cộng hòa séc
[ "česká", "bělá", "là", "một", "chợ", "huyện", "thuộc", "huyện", "havlíčkův", "brod", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
sisyrinchium macrophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được greenm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "sisyrinchium", "macrophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "greenm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
phaeogenes epinotiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "phaeogenes", "epinotiae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sư y khoa và vi sinh vật của o neill tại trường y khoa đại học johns hopkins ở baltimore maryland cũng như giáo sư sinh học tại khoa nghệ thuật và khoa học từ năm 1982 đến năm 1986 ông là chủ tịch của đại học dị ứng quốc tế collegium ông được bầu làm thành viên của học viện khoa học quốc gia hoa kỳ năm 1983 ishaka vẫn ...
[ "sư", "y", "khoa", "và", "vi", "sinh", "vật", "của", "o", "neill", "tại", "trường", "y", "khoa", "đại", "học", "johns", "hopkins", "ở", "baltimore", "maryland", "cũng", "như", "giáo", "sư", "sinh", "học", "tại", "khoa", "nghệ", "thuật", "và", "khoa", ...
nghiệp kỹ thuật hàng không vũ trụ và ufo học cũng như các biểu tượng chủ đề về người ngoài hành tinh và tàu vũ trụ bảo tàng roswell lưu giữ một cuộc triển lãm bao gồm tái hiện xưởng phát triển động cơ tên lửa của goddard cũng như một cung thiên văn và nguyên bộ sưu tập tác phẩm mỹ thuật chương trình roswell artist-in-r...
[ "nghiệp", "kỹ", "thuật", "hàng", "không", "vũ", "trụ", "và", "ufo", "học", "cũng", "như", "các", "biểu", "tượng", "chủ", "đề", "về", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "và", "tàu", "vũ", "trụ", "bảo", "tàng", "roswell", "lưu", "giữ", "một", "cuộc", "t...
değirmendere i̇spir değirmendere là một xã thuộc huyện i̇spir tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 93 người
[ "değirmendere", "i̇spir", "değirmendere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇spir", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "93", "người" ]
dryopteris simozawae là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được tagawa miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "dryopteris", "simozawae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "tagawa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
dumanköy dinar dumanköy là một xã thuộc huyện dinar tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 291 người
[ "dumanköy", "dinar", "dumanköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dinar", "tỉnh", "afyonkarahisar", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "291", "người" ]
hygrophoropsis là một chi nấm trong họ hygrophoropsidaceae == danh sách loài == bullet hygrophoropsis aurantiaca bullet hygrophoropsis flabelliformis bullet hygrophoropsis fuscosquamula bullet hygrophoropsis laevis bullet hygrophoropsis macrospora bullet hygrophoropsis olida bullet hygrophoropsis pallida bullet hygroph...
[ "hygrophoropsis", "là", "một", "chi", "nấm", "trong", "họ", "hygrophoropsidaceae", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bullet", "hygrophoropsis", "aurantiaca", "bullet", "hygrophoropsis", "flabelliformis", "bullet", "hygrophoropsis", "fuscosquamula", "bullet", "hygroph...
đầu tư tư nhân sẽ bị thu hút bởi các tài sản khác nhau tập đoàn nhà nước hiện sở hữu 51% cổ phần của kalashnikov bokarev và ceo của tập đoàn kalashnikov krivoruchko giữ lại 49% cổ phần được mua vào năm 2014 với giá 1 3 tỷ rúp kalashnikov là nhà sản xuất vũ khí chiến đấu lớn nhất của nga tên lửa dẫn đường và một loạt cá...
[ "đầu", "tư", "tư", "nhân", "sẽ", "bị", "thu", "hút", "bởi", "các", "tài", "sản", "khác", "nhau", "tập", "đoàn", "nhà", "nước", "hiện", "sở", "hữu", "51%", "cổ", "phần", "của", "kalashnikov", "bokarev", "và", "ceo", "của", "tập", "đoàn", "kalashnikov", ...
hai trung đoàn 147 và 165 của bộ và nhiều tiểu đoàn độc lập của khu và của bộ trang bị của các đơn vị đều thiếu thốn và không thống nhất có gì dùng nấy một tiểu đoàn thường chỉ được trang bị tương đương với 1 đại đội của pháp với 2 đại liên 1-2 súng cối 60mm 8 trung liên 140 đến 160 súng trường các loại nhật liên xô ph...
[ "hai", "trung", "đoàn", "147", "và", "165", "của", "bộ", "và", "nhiều", "tiểu", "đoàn", "độc", "lập", "của", "khu", "và", "của", "bộ", "trang", "bị", "của", "các", "đơn", "vị", "đều", "thiếu", "thốn", "và", "không", "thống", "nhất", "có", "gì", "dù...
1991 – louis tomlinson ca sĩ người anh == mất == bullet 36 – công tôn thuật quân phiệt thời hán tức ngày mậu dần 18 tháng 11 bullet 905 – dương hành mật tiết độ sứ của triều đường tức ngày canh thìn 26 tháng 11 năm ất sửu s 852 bullet 972 – phạm bạch hổ sứ quân người việt nam tức 16 tháng 11 năm nhâm thân s 910 bullet ...
[ "1991", "–", "louis", "tomlinson", "ca", "sĩ", "người", "anh", "==", "mất", "==", "bullet", "36", "–", "công", "tôn", "thuật", "quân", "phiệt", "thời", "hán", "tức", "ngày", "mậu", "dần", "18", "tháng", "11", "bullet", "905", "–", "dương", "hành", "m...
và được nữ vương ban ngự chuẩn vào ngày 17 tháng 4 do đó chuyển giao quyền kiểm soát hiến pháp canada trước đó hiến pháp chỉ tồn tại như một đạo luật do quốc hội anh quốc thông qua song nó không thể được sửa đổi nếu canada không tán thành chính phủ bảo thủ cấp tiến của brian mulroney bắt đầu những nỗ lực nhằm đạt được ...
[ "và", "được", "nữ", "vương", "ban", "ngự", "chuẩn", "vào", "ngày", "17", "tháng", "4", "do", "đó", "chuyển", "giao", "quyền", "kiểm", "soát", "hiến", "pháp", "canada", "trước", "đó", "hiến", "pháp", "chỉ", "tồn", "tại", "như", "một", "đạo", "luật", "...
gyrinus caspius là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ménétries miêu tả khoa học năm 1832
[ "gyrinus", "caspius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ménétries", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1832" ]
rhyacophila subovata là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhyacophila", "subovata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
šk cementáreň lietavská lúčka là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn lietavská lúčka == liên kết ngoài == bullet official website
[ "šk", "cementáreň", "lietavská", "lúčka", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovakia", "đến", "từ", "thị", "trấn", "lietavská", "lúčka", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website" ]
bazzania integristipula là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được stephani h a mill miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1981
[ "bazzania", "integristipula", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "h", "a", "mill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
mộ có ý nghĩa quan trọng về mặt văn hóa và có xu hướng xây dựng bằng các vật liệu bền hơn thường là đá và biểu thị trang trí phức tạp hơn so với nhà của người còn sống việc sản xuất và dệt lụa có thể truy nguyên từ những người định cư sớm nhất trên đảo và quốc phục của madagascar là lamba đã phát triển thành một nghệ t...
[ "mộ", "có", "ý", "nghĩa", "quan", "trọng", "về", "mặt", "văn", "hóa", "và", "có", "xu", "hướng", "xây", "dựng", "bằng", "các", "vật", "liệu", "bền", "hơn", "thường", "là", "đá", "và", "biểu", "thị", "trang", "trí", "phức", "tạp", "hơn", "so", "với"...
asota semifusca là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "asota", "semifusca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
człopa là một thị trấn thuộc huyện wałecki tỉnh zachodniopomorskie ở tây-bắc ba lan thị trấn có diện tích 7 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 2354 người và mật độ 375 người km²
[ "człopa", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "wałecki", "tỉnh", "zachodniopomorskie", "ở", "tây-bắc", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "7", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "...
dendropanax grandis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "dendropanax", "grandis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]