text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
enterbrain trước kia là là một nhà xuất bản và thương hiệu nhật bản của kadokawa future publishing được thành lập vào ngày 30 tháng 1 năm 1987 với tên tạp chí do enterbrain xuất bản thường tập trung vào các trò chơi điện tử và giải trí máy tính cũng như trò chơi điện tử và hướng dẫn chiến lược ngoài ra công ty xuất bản... | [
"enterbrain",
"trước",
"kia",
"là",
"là",
"một",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"và",
"thương",
"hiệu",
"nhật",
"bản",
"của",
"kadokawa",
"future",
"publishing",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"1987",
"với",
"tên",
"tạp",
"chí",... |
conocybe kuehneriana là một loài nấm trong họ bolbitiaceae | [
"conocybe",
"kuehneriana",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"trong",
"họ",
"bolbitiaceae"
] |
nyctemera fasciata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
lần trên 1000 bệnh nhân ngày đến 16 đến 260 lần trên 1000 bệnh nhân ngày có nhiều yếu tố khác nhau chịu trách nhiệm cho việc tăng cao tỉ lệ mới mắc này yếu tố quan trọng nhất có lẽ là sự tăng cao tỉ lệ hiện mắc prevalence các bệnh lý liên quan đến tình trạng suy giảm miễn dịch mạn tính như aids các thuốc ức chế miễn dị... | [
"lần",
"trên",
"1000",
"bệnh",
"nhân",
"ngày",
"đến",
"16",
"đến",
"260",
"lần",
"trên",
"1000",
"bệnh",
"nhân",
"ngày",
"có",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"khác",
"nhau",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"việc",
"tăng",
"cao",
"tỉ",
"lệ",
"mới",
"mắc",
"nà... |
chloroclystis obturgescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloroclystis",
"obturgescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
vịnh lingayen vào ngày 12 tháng 1 ngày mà máy bay của hải quân đã đánh chìm 127 000 tấn tàu hải quân và tàu buôn đối phương tại khu vực đông dương wilkes-barre cùng các tàu chị em trong đội tuần dương 17 được cho tách khỏi đội đặc nhiệm 38 2 để trở thành đội đặc nhiệm 34 5 với nhiệm vụ đối phó với lực lượng tàu nổi đối... | [
"vịnh",
"lingayen",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"ngày",
"mà",
"máy",
"bay",
"của",
"hải",
"quân",
"đã",
"đánh",
"chìm",
"127",
"000",
"tấn",
"tàu",
"hải",
"quân",
"và",
"tàu",
"buôn",
"đối",
"phương",
"tại",
"khu",
"vực",
"đông",
"dương",
"wil... |
drepanolejeunea thwaitesiana là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được mitt stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"drepanolejeunea",
"thwaitesiana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
trong tình trạng hoàn toàn sẵn sàng tác chiến do những trận chiếc ác liệt hầu như liên tục trong những ngày vừa qua hạm trưởng đã cố bẻ lái hết sang mạn trái để né tránh đường đi của quả ngư lôi nhưng lightning quá chậm và bị đánh trúng mũi tàu bên mạn phải sau đó một chiếc e-boat thứ hai s-55 thuộc chi hạm đội s-boat ... | [
"trong",
"tình",
"trạng",
"hoàn",
"toàn",
"sẵn",
"sàng",
"tác",
"chiến",
"do",
"những",
"trận",
"chiếc",
"ác",
"liệt",
"hầu",
"như",
"liên",
"tục",
"trong",
"những",
"ngày",
"vừa",
"qua",
"hạm",
"trưởng",
"đã",
"cố",
"bẻ",
"lái",
"hết",
"sang",
"mạn",
... |
kim cang hoa nâu hay kim cang lá mối danh pháp smilax menispermoidea là một loài thực vật có hoa trong họ smilacaceae loài này được a dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"kim",
"cang",
"hoa",
"nâu",
"hay",
"kim",
"cang",
"lá",
"mối",
"danh",
"pháp",
"smilax",
"menispermoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"smilacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đ... |
nghể danh pháp khoa học polygonum plebeium là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"nghể",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"polygonum",
"plebeium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
hyperbaena domingensis là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được dc benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"hyperbaena",
"domingensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
trộn hỗn hợp thật kỹ đậu đỏ nhặt bỏ các hạt lép hỏng rửa sạch ngâm nước ấm nóng qua đêm cho mềm đổ nước ngâm đậu đi cho đậu vào nồi cùng 3 – 4 bát con nước đun sôi rồi hạ lửa vừa ninh cho đậu mềm nhừ như nấu chè đậu đỏ có thể dùng nồi áp suất để ninh đậu cũng có thể cho thêm khoảng 1 4 thìa cafe muối nở để đậu nhanh mề... | [
"trộn",
"hỗn",
"hợp",
"thật",
"kỹ",
"đậu",
"đỏ",
"nhặt",
"bỏ",
"các",
"hạt",
"lép",
"hỏng",
"rửa",
"sạch",
"ngâm",
"nước",
"ấm",
"nóng",
"qua",
"đêm",
"cho",
"mềm",
"đổ",
"nước",
"ngâm",
"đậu",
"đi",
"cho",
"đậu",
"vào",
"nồi",
"cùng",
"3",
"–",
... |
warren b smith warren billy smith iowa 1931–2003 là một tác giả người mỹ nổi tiếng với những cuốn sách về sinh vật bí ẩn học ufo và thuyết trái đất rỗng ngoài ra ông còn là tác giả của một số ấn tượng về tiểu thuyết lãng mạn lịch sử và phương tây == tiểu sử == smith là một nhà văn sinh ra ở tây virginia vào ngày 24 thá... | [
"warren",
"b",
"smith",
"warren",
"billy",
"smith",
"iowa",
"1931–2003",
"là",
"một",
"tác",
"giả",
"người",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"cuốn",
"sách",
"về",
"sinh",
"vật",
"bí",
"ẩn",
"học",
"ufo",
"và",
"thuyết",
"trái",
"đất",
"rỗng",
"ng... |
20 năm sau khi tổ nhập diệt sư hội họp tất cả những thiền sư danh tiếng miền nam và tuyên rằng huệ năng chính là người nối pháp của ngũ tổ và thần tú – lúc bấy giờ được vương triều công nhận là pháp tự của thiền tông – vô cớ đoạt danh hiệu này của huệ năng không phải là người được truyền y bát sư không quản nhọc công đ... | [
"20",
"năm",
"sau",
"khi",
"tổ",
"nhập",
"diệt",
"sư",
"hội",
"họp",
"tất",
"cả",
"những",
"thiền",
"sư",
"danh",
"tiếng",
"miền",
"nam",
"và",
"tuyên",
"rằng",
"huệ",
"năng",
"chính",
"là",
"người",
"nối",
"pháp",
"của",
"ngũ",
"tổ",
"và",
"thần",
... |
gốc lá xơ cứng và rễ xen kẽ có thể tạo thành thân cây gỗ khi thân cây nổi lên trên mặt đất cao tới 1 mét 3 3 ft ở todea barbara các thành viên tuyệt chủng của gia đình phát triển mạnh mẽ trong mesozoi có thể đạt đến tầm vóc của cây và được gọi là dương xỉ cây các lá có hình dạng giống nhau với các lá mầm màu mỡ và vô t... | [
"gốc",
"lá",
"xơ",
"cứng",
"và",
"rễ",
"xen",
"kẽ",
"có",
"thể",
"tạo",
"thành",
"thân",
"cây",
"gỗ",
"khi",
"thân",
"cây",
"nổi",
"lên",
"trên",
"mặt",
"đất",
"cao",
"tới",
"1",
"mét",
"3",
"3",
"ft",
"ở",
"todea",
"barbara",
"các",
"thành",
"vi... |
chalcoscirtus nenilini là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chalcoscirtus chalcoscirtus nenilini được yuri m marusik miêu tả năm 1990 | [
"chalcoscirtus",
"nenilini",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chalcoscirtus",
"chalcoscirtus",
"nenilini",
"được",
"yuri",
"m",
"marusik",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
cheiracanthium jabalpurense là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi cheiracanthium cheiracanthium jabalpurense được miêu tả năm 1991 bởi majumder benoy krishna tikader | [
"cheiracanthium",
"jabalpurense",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"miturgidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cheiracanthium",
"cheiracanthium",
"jabalpurense",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991",
"bởi",
"majumder",
"benoy",
"krishna",
"tikader"
] |
cressona pennsylvania cressona là một thị trấn thuộc quận schuylkill tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1651 người == tham khảo == bullet american finder | [
"cressona",
"pennsylvania",
"cressona",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"schuylkill",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1651",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
1932 chiếc tàu khu trục một lần nữa hoạt động tại vùng biển đại tây dương và vùng biển caribe tuần tra tại vùng biển cuba nhân vụ đảo chính của fulgencio batista và được chuyển sang san diego california vào năm 1934 sau các cuộc cơ động nhằm phát triển chiến thuật tàu sân bay tại thái bình dương nó quay trở lại hạm đội... | [
"1932",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"một",
"lần",
"nữa",
"hoạt",
"động",
"tại",
"vùng",
"biển",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"vùng",
"biển",
"caribe",
"tuần",
"tra",
"tại",
"vùng",
"biển",
"cuba",
"nhân",
"vụ",
"đảo",
"chính",
"của",
"fulgencio",
"b... |
trạm mới trong đó có 2 ngầm việc thi công dự kiến sẽ hoàn thành vào năm 2019 ga tháp nakheel hiện đang được xây dựng lại để sửa đổi cách bố trí đường ray trong khu vực cho phép tàu lửa tiếp cận được tuyến tàu mới để tạo điều kiện thuận lợi cho việc này tuyến red line được tạm dừng vận chuyển giữa jumeirah lakes tower... | [
"trạm",
"mới",
"trong",
"đó",
"có",
"2",
"ngầm",
"việc",
"thi",
"công",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2019",
"ga",
"tháp",
"nakheel",
"hiện",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"để",
"sửa",
"đổi",
"cách",
"bố",
"trí",
"đườn... |
20 1% cepal dự báo gdp của mỹ latinh sẽ tăng trưởng 3 7% trong năm 2021 và phải tới năm 2024 khu vực này mới phục hồi hoạt động kinh tế về mức của năm 2019 trong năm 2020 kinh tế brazil suy giảm 4 1% con số -4 1% của năm 2020 là mức giảm hàng năm tồi tệ thứ ba được ghi nhận đối với kinh tế brazil sau năm 1981 -4 25% và... | [
"20",
"1%",
"cepal",
"dự",
"báo",
"gdp",
"của",
"mỹ",
"latinh",
"sẽ",
"tăng",
"trưởng",
"3",
"7%",
"trong",
"năm",
"2021",
"và",
"phải",
"tới",
"năm",
"2024",
"khu",
"vực",
"này",
"mới",
"phục",
"hồi",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"về",
"mức",
"củ... |
paracomitas gypsata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"paracomitas",
"gypsata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
bolshaya ussurka tiếng nga большая уссурка nghĩa là đại ussuri là một sông tại vùng primorsky của nga và là một chi lưu hữu ngạn của sông ussuri diện tích lưu vực của sông bolshaya xấp xỉ 29 600 km² sông có chiều dài 440 km các chi lưu chính của sông bolshaya ussurka là malinovka marevka naumovka và sông armu | [
"bolshaya",
"ussurka",
"tiếng",
"nga",
"большая",
"уссурка",
"nghĩa",
"là",
"đại",
"ussuri",
"là",
"một",
"sông",
"tại",
"vùng",
"primorsky",
"của",
"nga",
"và",
"là",
"một",
"chi",
"lưu",
"hữu",
"ngạn",
"của",
"sông",
"ussuri",
"diện",
"tích",
"lưu",
"v... |
xã highland quận lincoln kansas xã highland là một xã thuộc quận lincoln tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 61 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"highland",
"quận",
"lincoln",
"kansas",
"xã",
"highland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lincoln",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"61",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bull... |
1 tcn như yamatohime-no-mikoto và yamato-totohi-momoso-hime mặt khác nếu đồng ý với những chỉnh sửa lại ngày tháng trước thế kỷ 4 thì himiko gần với tên của một tư tế thời yamato cả kojiki và nihonshoki đều không đề cập đến himiko hay bất cứ một chủ đề nổi bật nào rằng bà không kết hôn và được nhân dân chọn làm người l... | [
"1",
"tcn",
"như",
"yamatohime-no-mikoto",
"và",
"yamato-totohi-momoso-hime",
"mặt",
"khác",
"nếu",
"đồng",
"ý",
"với",
"những",
"chỉnh",
"sửa",
"lại",
"ngày",
"tháng",
"trước",
"thế",
"kỷ",
"4",
"thì",
"himiko",
"gần",
"với",
"tên",
"của",
"một",
"tư",
"t... |
một hình dạng thu hút biểu tượng của số 8 một con số truyền thống ở châu á với sự phong phú và may mắn hai bộ cầu thang màu trắng mỗi bên có 89 bậc để đại diện cho tuổi của tưởng tại thời điểm ông qua đời dẫn đến lối vào chính tầng trệt của đài tưởng niệm chứa một thư viện và một bảo tàng ghi lại cuộc đời và sự nghiệp ... | [
"một",
"hình",
"dạng",
"thu",
"hút",
"biểu",
"tượng",
"của",
"số",
"8",
"một",
"con",
"số",
"truyền",
"thống",
"ở",
"châu",
"á",
"với",
"sự",
"phong",
"phú",
"và",
"may",
"mắn",
"hai",
"bộ",
"cầu",
"thang",
"màu",
"trắng",
"mỗi",
"bên",
"có",
"89",... |
diphaca verrucosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được p beauv taub mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"diphaca",
"verrucosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"beauv",
"taub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
the wilhelm gustloff account of a survivor motorbuch verlag stuttgart 2008 isbn 3-613-02897-2 === sách tiếng anh === những năm gần đây đã thấy nhiều sách hơn về thảm họa wilhelm gustloff ở ngoài nước đức với những cuốn sách khác nhau hoặc bằng văn bản trong hoặc được dịch sang tiếng anh bao gồm bullet a v sellwood the ... | [
"the",
"wilhelm",
"gustloff",
"account",
"of",
"a",
"survivor",
"motorbuch",
"verlag",
"stuttgart",
"2008",
"isbn",
"3-613-02897-2",
"===",
"sách",
"tiếng",
"anh",
"===",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"đã",
"thấy",
"nhiều",
"sách",
"hơn",
"về",
"thảm",
"họa"... |
hohenbergia edmundoi là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm read mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"hohenbergia",
"edmundoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"read",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
phlebodium decumanum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được willd j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"phlebodium",
"decumanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
trong thời gian đó cả ba lan và việt nam là các quốc gia cộng sản sau quá trình ba lan chuyển sang nền kinh tế tư bản vào năm 1990 ba lan đã trở thành một điểm đến nhập cư hấp dẫn hơn cho người việt nam đặc biệt là các doanh nghiệp nhỏ là làn sóng di cư thứ hai làn sóng người nhập cư việt đông đảo hơn đến ba lan nhiều ... | [
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"cả",
"ba",
"lan",
"và",
"việt",
"nam",
"là",
"các",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"sản",
"sau",
"quá",
"trình",
"ba",
"lan",
"chuyển",
"sang",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tư",
"bản",
"vào",
"năm",
"1990",
"ba",
"lan",
"đã",
"trở"... |
giang năm 1980 áp dụng cơ chế giá thị trường và bù giá vào lương ở long an sự bùng nổ của các công ty xuất nhập khẩu các imex ở các tỉnh thành phố nhập lậu hàng second hand của các thủy thủ viễn dương buôn bán hàng hóa của học sinh cán bộ lao động việt nam ở đông âu chủ động vay ngoại tệ từ vietcombank để nhập nguyên l... | [
"giang",
"năm",
"1980",
"áp",
"dụng",
"cơ",
"chế",
"giá",
"thị",
"trường",
"và",
"bù",
"giá",
"vào",
"lương",
"ở",
"long",
"an",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"các",
"công",
"ty",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"các",
"imex",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"ph... |
pressignac là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này có độ cao trung bình 264 mét trên mực nước biển bullet rochechouart crater | [
"pressignac",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"charente",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"264",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"bullet",
"rochechouart",
"crater... |
nghị viện anh quốc không những có ở chiều dài thời gian của nó lại còn ở chiều sâu và độ phức tạp của mâu thuẫn mà nó trải qua ở sự phong phú kinh nghiệm và bài học mà nó tích luỹ ở sự mở mang trí thức mà thực tiễn nghị viện này chứa đựng hơn 725 năm giống với đa số các nước anh quốc đã từng có thời kì xã hội phong kiế... | [
"nghị",
"viện",
"anh",
"quốc",
"không",
"những",
"có",
"ở",
"chiều",
"dài",
"thời",
"gian",
"của",
"nó",
"lại",
"còn",
"ở",
"chiều",
"sâu",
"và",
"độ",
"phức",
"tạp",
"của",
"mâu",
"thuẫn",
"mà",
"nó",
"trải",
"qua",
"ở",
"sự",
"phong",
"phú",
"kin... |
thuốc súng mới mà người bồ đào nha đã mang đến nhật bản 20 năm trước năm 1567 ieyasu tiếp tục đổi tên họ mới của ông là tokugawa và tên là ieyasu với việc này ông khẳng định mình là hậu duệ của nhà minamoto tuy nhiên không có bằng chứng nào khẳng định lời tuyên bố ông là hậu duệ của thiên hoàng thanh hòa thiên hoàng th... | [
"thuốc",
"súng",
"mới",
"mà",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đã",
"mang",
"đến",
"nhật",
"bản",
"20",
"năm",
"trước",
"năm",
"1567",
"ieyasu",
"tiếp",
"tục",
"đổi",
"tên",
"họ",
"mới",
"của",
"ông",
"là",
"tokugawa",
"và",
"tên",
"là",
"ieyasu",
"với"... |
brachythecium salebrosum x populeum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được wiśn mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 danh pháp loài này chưa ổn định | [
"brachythecium",
"salebrosum",
"x",
"populeum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wiśn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934",
"danh",
"pháp",
"loài",
"này",
"chưa",
"ổn",
"định"
] |
rhododendron chrysodoron là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được tagg ex hutch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"rhododendron",
"chrysodoron",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"tagg",
"ex",
"hutch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
5 duy nhất của mùa bão và có vận tốc gió duy trì một phút cao nhất nhưng do áp suất cao hơn melissa và zelda và cả walt nên nó vẫn được xếp sau các cơn bão này ngoài ra bão seth tuy có cùng sức gió duy trì 10 phút và áp suất nhưng yếu hơn melissa về sức gió duy trì một phút === áp thấp nhiệt đới yaning === vài ngày sau... | [
"5",
"duy",
"nhất",
"của",
"mùa",
"bão",
"và",
"có",
"vận",
"tốc",
"gió",
"duy",
"trì",
"một",
"phút",
"cao",
"nhất",
"nhưng",
"do",
"áp",
"suất",
"cao",
"hơn",
"melissa",
"và",
"zelda",
"và",
"cả",
"walt",
"nên",
"nó",
"vẫn",
"được",
"xếp",
"sau",... |
trần lâm tam quốc trần lâm chữ hán 陈琳 – 217 là nhà văn cuối đời đông hán trong lịch sử trung quốc một trong kiến an thất tử == cuộc đời == lâm tự khổng chương người huyện xạ dương quận quảng lăng cuối thời hán linh đế lâm được làm chủ bộ của đại tướng quân hà tiến bấy giờ hà tiến muốn triệu tập mãnh tướng 4 phương về k... | [
"trần",
"lâm",
"tam",
"quốc",
"trần",
"lâm",
"chữ",
"hán",
"陈琳",
"–",
"217",
"là",
"nhà",
"văn",
"cuối",
"đời",
"đông",
"hán",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"một",
"trong",
"kiến",
"an",
"thất",
"tử",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"lâm",
"tự... |
rectisura serrata là một loài chân đều trong họ munnopsidae loài này được wolff miêu tả khoa học năm 1962 | [
"rectisura",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"munnopsidae",
"loài",
"này",
"được",
"wolff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
sphenomorphus tropidonotus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"sphenomorphus",
"tropidonotus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
erythrus suturellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"erythrus",
"suturellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
adriano được trao danh hiệu cầu thủ của giải đấu và chiếc giày vàng với 5 bàn thắng trong trận chung kết anh góp phần giúp brasil đánh bại argentina 4-1 chiến thắng khi ghi 2 bàn thắng anh được gọi vào đội hình tham dự world cup 2006 và ghi bàn thắng đầu tiên tại giải này vào ngày 18 tháng 7 năm 2006 trong trận gặp đội... | [
"adriano",
"được",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"của",
"giải",
"đấu",
"và",
"chiếc",
"giày",
"vàng",
"với",
"5",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"anh",
"góp",
"phần",
"giúp",
"brasil",
"đánh",
"bại",
"argentina",
"4-1",
"chiến",... |
peperomia armondii là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được yunck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"peperomia",
"armondii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"yunck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
amanda berenguer 1921 – 13 tháng 7 năm 2010 là một nữ nhà thơ người uruguay cô được nhớ đến như một thành viên của thế hệ 45 một phong trào văn học và trí thức người uruguay carlos maggi manuel flores mora ángel rama emir rodríguez monegal idea vilariño carlos real de azúa carlos martínez moreno mario arregui mauricio ... | [
"amanda",
"berenguer",
"1921",
"–",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"là",
"một",
"nữ",
"nhà",
"thơ",
"người",
"uruguay",
"cô",
"được",
"nhớ",
"đến",
"như",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"thế",
"hệ",
"45",
"một",
"phong",
"trào",
"văn",
"học",
"và... |
ennedi kufra và jalu-awjila với điểm cuối là benghazi sabun đã tài trợ cho các đoàn lữ hành hoàng gia để tận dụng lợi thế của nó ông bắt đầu đúc tiền của riêng mình và sử dụng áo giáp súng cầm tay và các cố vấn quân sự từ bắc phi những người kế vị sabun ít quyết đoán hơn ông và darfur đã lợi dụng một sự tranh chấp tron... | [
"ennedi",
"kufra",
"và",
"jalu-awjila",
"với",
"điểm",
"cuối",
"là",
"benghazi",
"sabun",
"đã",
"tài",
"trợ",
"cho",
"các",
"đoàn",
"lữ",
"hành",
"hoàng",
"gia",
"để",
"tận",
"dụng",
"lợi",
"thế",
"của",
"nó",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"đúc",
"tiền",
"của",... |
di chuyển vào nội địa về phía tây bắc và sau đó về phía bắc tàn dư của jebi tiếp tục đi về phía bắc và sau đó quay về phía đông bắc trước khi tiêu tan vào sáng sớm ngày 9 tháng 9 trên bắc băng dương bão jebi gây thiệt hại nghiêm trọng cho nền kinh tế nhật bản tổng tổn thất do bão gây ra là 12 6 tỷ usd 2018 bullet siêu ... | [
"di",
"chuyển",
"vào",
"nội",
"địa",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"và",
"sau",
"đó",
"về",
"phía",
"bắc",
"tàn",
"dư",
"của",
"jebi",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"về",
"phía",
"bắc",
"và",
"sau",
"đó",
"quay",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"trước",
"khi",
... |
lên thành phố hồ chí minh và ngược lại === dân số === dân số tính đến tháng 5 năm 2015 huyện bến lức có 163 100 người mật độ dân cư phân bố không đồng đều chủ yếu dân cư tập trung vào các xã vùng phía nam khu vực giáp đường quốc lộ 1 a với mật độ 880 người km² các vùng phía bắc với diện tích 67 4% nhưng dân số chỉ chiế... | [
"lên",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"ngược",
"lại",
"===",
"dân",
"số",
"===",
"dân",
"số",
"tính",
"đến",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"huyện",
"bến",
"lức",
"có",
"163",
"100",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"cư",
"phân",
"bố",
"không... |
chống thấm là quá trình làm cho một vật thể hoặc cấu trúc không thấm nước hoặc chống nước để nó tiếp tục không bị ảnh hưởng bởi nước hoặc chống lại sự xâm nhập của nước trong các điều kiện quy định các mặt hàng như vậy có thể được sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc dưới nước đến độ sâu quy định chống nước và chống th... | [
"chống",
"thấm",
"là",
"quá",
"trình",
"làm",
"cho",
"một",
"vật",
"thể",
"hoặc",
"cấu",
"trúc",
"không",
"thấm",
"nước",
"hoặc",
"chống",
"nước",
"để",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"nước",
"hoặc",
"chống",
"lại",
"sự",
... |
xanthorhoe cadra là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"cadra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mistaria agelenidae mistaria là một chi nhện trong họ agelenidae == các loài == it contains six species bullet mistaria fagei – kenya bullet mistaria leucopyga – central east africa yemen bullet mistaria l niangarensis – east africa bullet mistaria nairobii – central east africa bullet mistaria nyeupenyeusi – kenya bul... | [
"mistaria",
"agelenidae",
"mistaria",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"it",
"contains",
"six",
"species",
"bullet",
"mistaria",
"fagei",
"–",
"kenya",
"bullet",
"mistaria",
"leucopyga",
"–",
"central",
"east"... |
euchloe olympia olympia marble euchloe olympia là một loài bướm ngày thuộc họ pieridae dải phân bố của nó là miền nam canada và trung tây xuống đến miền nam usa | [
"euchloe",
"olympia",
"olympia",
"marble",
"euchloe",
"olympia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"pieridae",
"dải",
"phân",
"bố",
"của",
"nó",
"là",
"miền",
"nam",
"canada",
"và",
"trung",
"tây",
"xuống",
"đến",
"miền",
"nam",
"usa"
] |
eden làng thuộc quận fond du lac wisconsin eden là một làng thuộc quận fond du lac tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 687 người | [
"eden",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"fond",
"du",
"lac",
"wisconsin",
"eden",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"fond",
"du",
"lac",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2006",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"687",
"người"
] |
trung khánh ninh trên cơ sở một phần xã ninh thượng và xã ninh đông bullet sáp nhập một phần xã vạn long khánh ninh vào xã vạn phước sáp nhập một phần xã vạn phước khánh ninh vào xã vạn thạch năm 1981 chia tách một số xã thuộc các huyện vạn ninh ninh hòa diên khánh cam ranh bullet thành lập xã vạn thọ vạn ninh trên cơ ... | [
"trung",
"khánh",
"ninh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"ninh",
"thượng",
"và",
"xã",
"ninh",
"đông",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"một",
"phần",
"xã",
"vạn",
"long",
"khánh",
"ninh",
"vào",
"xã",
"vạn",
"phước",
"sáp",
"nhập",
"một",
"phần",
... |
phương cộng hòa nhân dân trung hoa bullet quy tắc công tác chính phủ nhân dân đơn vị hành chính với 31 bản quy tắc tại chính phủ nhân dân tỉnh an huy cam túc cát lâm chiết giang giang tây giang tô hà bắc hà nam hải nam hắc long giang hồ bắc hồ nam liêu ninh phúc kiến quảng đông quý châu thanh hải thiểm tây tứ xuyên sơn... | [
"phương",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"quy",
"tắc",
"công",
"tác",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"với",
"31",
"bản",
"quy",
"tắc",
"tại",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"an",
"huy",
"... |
giữa các học giả thù nghịch nhưng nó cũng trình bày quan niệm chung kepler về giá trị của chiêm tinh học bao gồm một vài cơ chế có tính giả thuyết về tương tác giữa hành tinh và linh hồn con người trong khi kepler xem hầu hết các phương pháp và quy tắc truyền thống của chiêm tinh học là phân dậy mùi quỷ dữ trong đó một... | [
"giữa",
"các",
"học",
"giả",
"thù",
"nghịch",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"trình",
"bày",
"quan",
"niệm",
"chung",
"kepler",
"về",
"giá",
"trị",
"của",
"chiêm",
"tinh",
"học",
"bao",
"gồm",
"một",
"vài",
"cơ",
"chế",
"có",
"tính",
"giả",
"thuyết",
"về",
"... |
sainte-christine maine-et-loire sainte-christine là một xã thuộc tỉnh maine-et-loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 98 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file bullet web christinois | [
"sainte-christine",
"maine-et-loire",
"sainte-christine",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"b... |
corydalis enantiophylla là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"corydalis",
"enantiophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"lidén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
brookesia lineata là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được raxworthy nussbaum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"brookesia",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"chamaeleonidae",
"loài",
"này",
"được",
"raxworthy",
"nussbaum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
oxalis laciniata là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1799 | [
"oxalis",
"laciniata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1799"
] |
pj powers penelope jane dunlop còn được gọi là pj powers hay thandeka sinh ngày 16 tháng 7 năm 1960 là một nhạc sĩ nam phi người đã thu âm 15 album và nổi tiếng với bảng xếp hạng anh quốc world in union với ladysmith black mambazo vào năm 1995 == cuộc đời và sự nghiệp == penelope jane sinh ra ở durban kwazulu-natal vào... | [
"pj",
"powers",
"penelope",
"jane",
"dunlop",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"pj",
"powers",
"hay",
"thandeka",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1960",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"nam",
"phi",
"người",
"đã",
"thu",
"âm",
"15",
"album",
"và",
... |
octhispa diluta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1940 | [
"octhispa",
"diluta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
họ ghi nhận các hóa thạch cổ hơn đã được báo cáo trong tài liệu nhưng không có mô tả chi tiết về mẫu vật đã được công bố | [
"họ",
"ghi",
"nhận",
"các",
"hóa",
"thạch",
"cổ",
"hơn",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"trong",
"tài",
"liệu",
"nhưng",
"không",
"có",
"mô",
"tả",
"chi",
"tiết",
"về",
"mẫu",
"vật",
"đã",
"được",
"công",
"bố"
] |
uvarus poggii là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được franciscolo sanfilippo miêu tả khoa học năm 1990 | [
"uvarus",
"poggii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"sanfilippo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
portland điều không may là trữ lượng nhiên liệu buộc phải giảm bớt khiến cho có tầm hoạt động nhỏ hơn sự gia tăng tỉ lệ cho bảo vệ lại tỏ ra vô ích như đã chứng tỏ trong trận chiến đảo savo ba chiếc tàu tuần dương trong lớp astoria vincennes và quincy bị đánh chìm nhanh chóng bởi đạn pháo và ngư lôi từ các tàu chiến nh... | [
"portland",
"điều",
"không",
"may",
"là",
"trữ",
"lượng",
"nhiên",
"liệu",
"buộc",
"phải",
"giảm",
"bớt",
"khiến",
"cho",
"có",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"nhỏ",
"hơn",
"sự",
"gia",
"tăng",
"tỉ",
"lệ",
"cho",
"bảo",
"vệ",
"lại",
"tỏ",
"ra",
"vô",
"ích",
... |
lượng hoa kỳ tập trung vào việc gây rối loạn cho đối phương bằng chiến thuật đánh-và-chạy chẳng hạn như việc bắt giữ chiến lợi phẩm và chỉ tiến công các tàu của hải quân hoàng gia anh khi có điều kiện thuận lợi tuy nhiên vào những ngày đầu sau khi chính thức tuyên chiến có hai đội tàu nhỏ đã khởi hành tàu uss president... | [
"lượng",
"hoa",
"kỳ",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"gây",
"rối",
"loạn",
"cho",
"đối",
"phương",
"bằng",
"chiến",
"thuật",
"đánh-và-chạy",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"việc",
"bắt",
"giữ",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"và",
"chỉ",
"tiến",
"công",
"các",
"tàu",
... |
symphyotrichum molle là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rydb g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên | [
"symphyotrichum",
"molle",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rydb",
"g",
"l",
"nesom",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lúc có sương cho phép rừng sương mù tại reserva de la biosfera el triunfo phát triển chiapas có những di chỉ và tàn tích maya cổ palenque yaxchilán bonampak chinkultic và toniná đây còn là một trong số bang có người bản địa đông nhất toàn quốc gồm 12 dân tộc được chính phủ liên bang công nhận phần lớn lịch sử xoay quan... | [
"lúc",
"có",
"sương",
"cho",
"phép",
"rừng",
"sương",
"mù",
"tại",
"reserva",
"de",
"la",
"biosfera",
"el",
"triunfo",
"phát",
"triển",
"chiapas",
"có",
"những",
"di",
"chỉ",
"và",
"tàn",
"tích",
"maya",
"cổ",
"palenque",
"yaxchilán",
"bonampak",
"chinkult... |
dischidia lancifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"dischidia",
"lancifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
eupithecia rubridorsata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"rubridorsata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
talk 5 12 do or die composed by jang woo hyuk 13 talk 6 14 축복 celebrate composed by kangta 15 talk 7 16 영혼 soul composed by moon hee jun 17 talk 8 18 pu ha ha composed by lee jae won 19 talk 9 20 환희 its been raining since you left me composed by kangta 21 talk 10 22 forever song composed by lee jae won 23 talk 11 24 고마... | [
"talk",
"5",
"12",
"do",
"or",
"die",
"composed",
"by",
"jang",
"woo",
"hyuk",
"13",
"talk",
"6",
"14",
"축복",
"celebrate",
"composed",
"by",
"kangta",
"15",
"talk",
"7",
"16",
"영혼",
"soul",
"composed",
"by",
"moon",
"hee",
"jun",
"17",
"talk",
"8",
... |
eryngium palmatum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được pancic vis mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 | [
"eryngium",
"palmatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"pancic",
"vis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870"
] |
bằng việc trở thành giám đốc điều hành bộ phim ra mắt và đạt doanh thu hơn 361 triệu đô la trên toàn cầu sau đó cùng năm pixar tiến hành đợt ipo vào ngày 9 tháng 11 năm 1995 với giá trị 22 đô la một cổ phiếu trong những năm 1990 và 2000 pixar dần dần phát triển pixar braintrust quy trình phát triển sáng tạo của hãng ch... | [
"bằng",
"việc",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"bộ",
"phim",
"ra",
"mắt",
"và",
"đạt",
"doanh",
"thu",
"hơn",
"361",
"triệu",
"đô",
"la",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"sau",
"đó",
"cùng",
"năm",
"pixar",
"tiến",
"hành",
"đợt",
"ipo",
"vào",... |
và lồng tiếng cho nhân vật spinvfx xác nhận rằng họ đã cung cấp ít nhất 563 bức ảnh cho loạt phim để tạo ra các hiệu ứng của chương trình nhóm nghiên cứu yêu cầu một loạt các mô phỏng hiệu ứng phức tạp phát triển sinh vật và phá hủy lớn đối với các hiệu ứng của number five nhảy qua thời gian và không gian burrell muốn ... | [
"và",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"spinvfx",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"họ",
"đã",
"cung",
"cấp",
"ít",
"nhất",
"563",
"bức",
"ảnh",
"cho",
"loạt",
"phim",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"của",
"chương",
"trình",
"nhóm",
"nghiên",
"... |
thuận giữa isarel và nga về việc isarel sẽ đảm bảo an toàn cho người và phuơng tiện của nga trong các cuộc không kích và ngược lại nga sẽ không tấn công các máy bay của isarel hay đáp trả các cuộc tấn công của isarel ==== cuộc tấn công của nga vào ukraine 2022 ==== theo ukraine ngày 25 tháng 2 năm 2022 một chiếc su-27 ... | [
"thuận",
"giữa",
"isarel",
"và",
"nga",
"về",
"việc",
"isarel",
"sẽ",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"cho",
"người",
"và",
"phuơng",
"tiện",
"của",
"nga",
"trong",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"và",
"ngược",
"lại",
"nga",
"sẽ",
"không",
"tấn",
"công",
... |
colletes opacus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1925 | [
"colletes",
"opacus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
gia nhập nirvana một thời gian ngắn với tư cách tay guitar thứ hai everman được liệt kê là nghệ sĩ guitar ở mặt sau album và xuất hiện trên ảnh minh họa album dù anh không hề chơi bài nào cho bleach nghệ sĩ bass krist novoselic giải thích bọn tôi muốn cậu ấy cảm thấy thoải mái trong ban nhạc == âm nhạc == theo cobain n... | [
"gia",
"nhập",
"nirvana",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"với",
"tư",
"cách",
"tay",
"guitar",
"thứ",
"hai",
"everman",
"được",
"liệt",
"kê",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"guitar",
"ở",
"mặt",
"sau",
"album",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"ảnh",
"minh",
"họa",
... |
triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho can t feel my face được đạo diễn bởi grant singer trong đó bao gồm những cảnh the weeknd hát ở một câu lạc bộ nhưng không được chú ý cho đến khi một người đàn ông đến và đốt cháy anh và khiến mọi người trong khán phòn... | [
"triệu",
"bản",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"can",
"t",
"feel",
"my",
"face",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"grant",
"singer",
... |
mang tính phức tạp là kết quả kết hợp của những nhu yếu tuyệt đối và sự bổ sung những đam mê bẩm sinh về mùi vị màu sắc âm nhạc sự chuyển động v v nhu yếu phát triển được chia thành ba nhóm dựa trên những đặc điểm cơ bản nhất của hành vi những đặc điểm này cũng giống như các nhu yếu tuyệt đối không phụ thuộc vào tính c... | [
"mang",
"tính",
"phức",
"tạp",
"là",
"kết",
"quả",
"kết",
"hợp",
"của",
"những",
"nhu",
"yếu",
"tuyệt",
"đối",
"và",
"sự",
"bổ",
"sung",
"những",
"đam",
"mê",
"bẩm",
"sinh",
"về",
"mùi",
"vị",
"màu",
"sắc",
"âm",
"nhạc",
"sự",
"chuyển",
"động",
"v"... |
aiwo đôi khi gọi là aiue thời kỳ đầu yangor là một quận của đảo quốc thái bình dương nauru quận thuộc đơn vị bầu cử aiwo quận nằm ở phía tây của đảo quốc diện tích quận là với dân số 1 300 aiwo thi thoảng được gọi là thủ đô không chính thức của nauru vì đất nước này không có thủ đô chính thức tuy nhiên yaren thường đượ... | [
"aiwo",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"là",
"aiue",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"yangor",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"đảo",
"quốc",
"thái",
"bình",
"dương",
"nauru",
"quận",
"thuộc",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"aiwo",
"quận",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"đảo",... |
hạn như venezuela nơi một ngành công nghiệp vũ khí nhỏ sản xuất một số biến thể về cơ bản không thay đổi cũng như đạn dược theo tiêu chuẩn hiện đại một nhược điểm của fal là khối lượng công việc đi vào gia công bộ thu bu lông và bu lông phức tạp một số giả thuyết cho rằng chuyển động của cơ cấu bu lông nghiêng có xu hư... | [
"hạn",
"như",
"venezuela",
"nơi",
"một",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"vũ",
"khí",
"nhỏ",
"sản",
"xuất",
"một",
"số",
"biến",
"thể",
"về",
"cơ",
"bản",
"không",
"thay",
"đổi",
"cũng",
"như",
"đạn",
"dược",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"hiện",
"đại",
"một",
... |
ngay dự án insight gặp lại romanoff rogers được kể rằng kẻ sát hại fury là một sát thủ đã hoạt động 50 năm nay được gọi là chiến binh mùa đông và cũng chính là kẻ đánh bại cô vài năm trước dù cũng không giải mã được dữ liệu trong ổ đĩa nhưng họ lần ra nguồn gốc của nó là một cơ sở bí mật của s h i e l d ở trại lehigh n... | [
"ngay",
"dự",
"án",
"insight",
"gặp",
"lại",
"romanoff",
"rogers",
"được",
"kể",
"rằng",
"kẻ",
"sát",
"hại",
"fury",
"là",
"một",
"sát",
"thủ",
"đã",
"hoạt",
"động",
"50",
"năm",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"chiến",
"binh",
"mùa",
"đông",
"và",
"cũng... |
ceroxylon alpinum là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được bonpl ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1804 | [
"ceroxylon",
"alpinum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bonpl",
"ex",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804"
] |
quảng đông chuẩn nhưng giống với các phương ngữ quảng đông khác như tiếng đài sơn === thanh điệu === tiếng bình phía nam có 6 thanh ở âm tiết mở và bốn trong âm tiết đóng giống trong những phương ngôn quảng đông lân cận như phương ngữ bác bạch == chú thích == bullet xie jianyou [谢建猷] et al 2007 studies on the han chine... | [
"quảng",
"đông",
"chuẩn",
"nhưng",
"giống",
"với",
"các",
"phương",
"ngữ",
"quảng",
"đông",
"khác",
"như",
"tiếng",
"đài",
"sơn",
"===",
"thanh",
"điệu",
"===",
"tiếng",
"bình",
"phía",
"nam",
"có",
"6",
"thanh",
"ở",
"âm",
"tiết",
"mở",
"và",
"bốn",
... |
aleuropleurocelus nigrans là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuropleurocelus nigrans được bemis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"aleuropleurocelus",
"nigrans",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleuropleurocelus",
"nigrans",
"được",
"bemis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
vardahovit vayots dzor vardahovit là một đô thị thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 236 người | [
"vardahovit",
"vayots",
"dzor",
"vardahovit",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"vayots",
"dzor",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"236",
"người"
] |
yếu của đế chế byzantine đối tác thương mại quan trọng của kievan rus qua đó người đông slav bị chia làm ba quốc gia khác nhau các thành phố lớn trước đó như kiev không bao giờ khôi phục được ánh hào quang của mình trong khi moskva lại nhân cơ hội này để trỗi dậy == khí hậu và nông nghiệp == thời kỳ ấm trung cổ là một ... | [
"yếu",
"của",
"đế",
"chế",
"byzantine",
"đối",
"tác",
"thương",
"mại",
"quan",
"trọng",
"của",
"kievan",
"rus",
"qua",
"đó",
"người",
"đông",
"slav",
"bị",
"chia",
"làm",
"ba",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"trước",
"đó",... |
olesicampe annulitarsis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"olesicampe",
"annulitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
pyrgocythara filosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"pyrgocythara",
"filosa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
telosticta bidayuh là loài chuồn chuồn trong họ platystictidae loài này được dow orr mô tả khoa học đầu tiên năm 2012 | [
"telosticta",
"bidayuh",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platystictidae",
"loài",
"này",
"được",
"dow",
"orr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2012"
] |
bí ngòi hay bí ngồi là một loài thực vật thuộc chi bí với tên khoa học cucurbita pepo loài này được carl von linné mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 quả bí ngòi thường được dùng làm một loại rau nấu lên dùng trong bữa hoặc đôi khi ăn sống trong vài món nguồn gốc bí ngòi là ở châu mỹ nhưng loài cây mang tên bí ngòi ngày ... | [
"bí",
"ngòi",
"hay",
"bí",
"ngồi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"bí",
"với",
"tên",
"khoa",
"học",
"cucurbita",
"pepo",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"von",
"linné",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753",
"qu... |
phó bí thư tổ đảng sở công nghiệp hóa dầu tỉnh chiết giang tháng 4 năm 1997 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chủ nhiệm ủy ban kế hoạch và kinh tế tỉnh chiết giang tháng 9 năm 1997 lưu kỳ được luân chuyển làm tổng giám đốc công ty tập đoàn cự hóa tỉnh chiết giang phó chủ tịch hội đồng quản trị ủy viên đảng ủy tháng 7 năm ... | [
"phó",
"bí",
"thư",
"tổ",
"đảng",
"sở",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"dầu",
"tỉnh",
"chiết",
"giang",
"tháng",
"4",
"năm",
"1997",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kế",
"hoạch",
"và",
"kinh",
"tế",
"tỉnh",... |
nó rất lâu chiron chính thức được chỉ định là cả một sao chổi 95p chiron và một hành tinh nhỏ một dấu hiệu của đường phân chia đôi khi mờ giữa hai lớp đối tượng thuật ngữ proto-sao chổi cũng đã được sử dụng có đường kính khoảng 220 km nó lớn bất thường đối với một hạt nhân sao chổi chiron là thành viên đầu tiên của một... | [
"nó",
"rất",
"lâu",
"chiron",
"chính",
"thức",
"được",
"chỉ",
"định",
"là",
"cả",
"một",
"sao",
"chổi",
"95p",
"chiron",
"và",
"một",
"hành",
"tinh",
"nhỏ",
"một",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"đường",
"phân",
"chia",
"đôi",
"khi",
"mờ",
"giữa",
"hai",
"lớp... |
rubus eriocarpus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được liebm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"rubus",
"eriocarpus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"liebm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
glenurus penningtoni là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1918 | [
"glenurus",
"penningtoni",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1918"
] |
thì người ái nỗ sinh sống ở nửa phía nam người ngạc la khắc sinh sống ở khu vực giữa và người ni phu hách sống ở nửa phía bắc họ được ghi chép trong các thư tịch cổ trung hoa là các bộ lạc tiên ti và hách triết sinh sống dựa vào săn bắt cá === liên hệ với các triều đại trung quốc === đế quốc mông cổ đã tiến hành một số... | [
"thì",
"người",
"ái",
"nỗ",
"sinh",
"sống",
"ở",
"nửa",
"phía",
"nam",
"người",
"ngạc",
"la",
"khắc",
"sinh",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"giữa",
"và",
"người",
"ni",
"phu",
"hách",
"sống",
"ở",
"nửa",
"phía",
"bắc",
"họ",
"được",
"ghi",
"chép",
"tr... |
thì sống chết với vua không có lý gì mà bỏ về cứ như thế cha bà phải sai nữ hầu bắt bà lên võng bà khóc to những người trông thấy đều thương cảm bà về tới nhà không chịu ăn uống gì rồi chết bullet 2 quý phi đào thị 贵妃陶氏 con gái lỵ quốc công đào đại la vào cung cùng nguyễn quý phi và được phong quý phi cùng cấp khi lê c... | [
"thì",
"sống",
"chết",
"với",
"vua",
"không",
"có",
"lý",
"gì",
"mà",
"bỏ",
"về",
"cứ",
"như",
"thế",
"cha",
"bà",
"phải",
"sai",
"nữ",
"hầu",
"bắt",
"bà",
"lên",
"võng",
"bà",
"khóc",
"to",
"những",
"người",
"trông",
"thấy",
"đều",
"thương",
"cảm"... |
cassia stowardii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cassia",
"stowardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
frea unifuscovittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"frea",
"unifuscovittata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vốn dĩ đã được nhắc đến trong nhiều biên niên sử khác trong đó có biên niên sử sơ cấp của nga primary chronicle biên niên sử dalimil đã từng được dịch sang tiếng thượng giéc-man trung cổ ba lần và một lần sang tiếng latinh == tham khảo == === thư mục === bullet 1 marie bláhová 2010 dalimil in graeme dunphy ed encyclope... | [
"vốn",
"dĩ",
"đã",
"được",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"nhiều",
"biên",
"niên",
"sử",
"khác",
"trong",
"đó",
"có",
"biên",
"niên",
"sử",
"sơ",
"cấp",
"của",
"nga",
"primary",
"chronicle",
"biên",
"niên",
"sử",
"dalimil",
"đã",
"từng",
"được",
"dịch",
"sang... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.