text
stringlengths
1
7.22k
words
list
aphanophleps vinosaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aphanophleps", "vinosaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ardisia loretensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ardisia", "loretensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "lundell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
achyronia spinescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thunb kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "achyronia", "spinescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "thunb", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
adonisea lynx là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "lynx", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
Chùa Kim Đài ( còn gọi là chùa Đài , chùa Quỳnh Lâm ( Quỳnh Lâm tự ) , chùa Lục Tổ ) là một ngôi chùa tại xóm Xuân Đài , làng Đình Bảng , huyện Từ Sơn , tỉnh Bắc Ninh . Tương truyền , Lý Công Uẩn , người sáng lập triều Lý Việt Nam , lúc nhỏ từng là một chú tiểu tại chùa này .
[ "Chùa", "Kim", "Đài", "(", "còn", "gọi", "là", "chùa", "Đài", ",", "chùa", "Quỳnh", "Lâm", "(", "Quỳnh", "Lâm", "tự", ")", ",", "chùa", "Lục", "Tổ", ")", "là", "một", "ngôi", "chùa", "tại", "xóm", "Xuân", "Đài", ",", "làng", "Đình", "Bảng", ",", ...
mnium là một chi rêu trong họ calypogeiaceae
[ "mnium", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "calypogeiaceae" ]
toàn hoãn trương cơ cố việt thẩm bất hại vương nguyên quy bullet quyển 34 liệt truyện 28 văn học truyện đỗ chi vỹ nhan hoảng giang đức tảo dữu trì hứa hanh chử giới sầm chi kính lục diễm hà chi nguyên từ bá dương trương chính kiến sái ngưng nguyễn trác bullet quyển 35 liệt truyện 29 hùng đàm lãng chu địch lưu dị trần b...
[ "toàn", "hoãn", "trương", "cơ", "cố", "việt", "thẩm", "bất", "hại", "vương", "nguyên", "quy", "bullet", "quyển", "34", "liệt", "truyện", "28", "văn", "học", "truyện", "đỗ", "chi", "vỹ", "nhan", "hoảng", "giang", "đức", "tảo", "dữu", "trì", "hứa", "hanh...
thế hữu tư lệnh đại quân khu quảng châu chỉ huy hướng tiến công vào đông bắc việt nam với trọng điểm là lạng sơn và cao bằng tướng dương đắc chí tư lệnh đại quân khu côn minh đảm nhiệm hướng tây bắc với trọng điểm là hoàng liên sơn nay là lào cai đây là đợt huy động quân sự lớn nhất của trung quốc kể từ chiến tranh tri...
[ "thế", "hữu", "tư", "lệnh", "đại", "quân", "khu", "quảng", "châu", "chỉ", "huy", "hướng", "tiến", "công", "vào", "đông", "bắc", "việt", "nam", "với", "trọng", "điểm", "là", "lạng", "sơn", "và", "cao", "bằng", "tướng", "dương", "đắc", "chí", "tư", "lệ...
tự trị tây tạng
[ "tự", "trị", "tây", "tạng" ]
bộ nội chính trung hoa dân quốc bộ nội chính trung hoa dân quốc chữ hán phồn thể 內政部 bính âm hán ngữ nèizhèng bù hán-việt nội chính bộ là một cơ quan cấp nội các thuộc hành chính viện trung hoa dân quốc chịu trách nhiệm về các vấn đề nội vụ và an ninh công cộng trong địa khu đài loan bao gồm dân số đất đai xây dựng quả...
[ "bộ", "nội", "chính", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "bộ", "nội", "chính", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "內政部", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "nèizhèng", "bù", "hán-việt", "nội", "chính", "bộ", "là", "một", "cơ", "quan", "...
union grove texas union grove là một thành phố thuộc quận upshur tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 357 người == dân số == bullet dân số năm 2000 346 người bullet dân số năm 2010 357 người == xem thêm == bullet american finder
[ "union", "grove", "texas", "union", "grove", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "upshur", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "357", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", ...
parhelophilus frutetorum là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được fabricius mô tả khoa học đầu tiên năm 1775 parhelophilus frutetorum phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "parhelophilus", "frutetorum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1775", "parhelophilus", "frutetorum", "phân", "bố", "ở", "vùng...
balto phim balto hay balto a dog s journey là một phim hoạt hình live-action phim do người đóng của đạo diễn simon wells từng làm bộ phim hoàng tử ai cập do hãng amblin entertainment sản xuất năm 1995 phát hành bởi walt disney pictures bộ phim thuộc thể loại lịch sử phiêu lưu dựa trên câu chuyện có thật về chú chó balt...
[ "balto", "phim", "balto", "hay", "balto", "a", "dog", "s", "journey", "là", "một", "phim", "hoạt", "hình", "live-action", "phim", "do", "người", "đóng", "của", "đạo", "diễn", "simon", "wells", "từng", "làm", "bộ", "phim", "hoàng", "tử", "ai", "cập", "d...
euclystis centurialis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "euclystis", "centurialis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
nucella fuscata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "nucella", "fuscata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
donacoscaptes cynedradellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "donacoscaptes", "cynedradellus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
trận uman là một phần chiến dịch barbarossa trong giai đoạn đầu của chiến tranh xô-đức diễn ra từ ngày 15 tháng 7 đến ngày 10 tháng 8 năm 1941 diễn ra tại thành phố uman và các khu vực phụ cận ở tây nam ukraina trong trận đánh này các tập đoàn quân 6 các đơn vị còn lại sau tổn thất lớn ở trận dubno lutsk brody và 12 củ...
[ "trận", "uman", "là", "một", "phần", "chiến", "dịch", "barbarossa", "trong", "giai", "đoạn", "đầu", "của", "chiến", "tranh", "xô-đức", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "15", "tháng", "7", "đến", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "1941", "diễn", "ra", "tại"...
tephrosia nitens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được seem miêu tả khoa học đầu tiên
[ "tephrosia", "nitens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "seem", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
deatsville alabama deatsville là một thị trấn thuộc quận elmore tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 379 người mật độ đạt 31 người km²
[ "deatsville", "alabama", "deatsville", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "elmore", "tiểu", "bang", "alabama", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "379", "người", "mật", "độ", "đạt", "31", "người", "km²" ]
aleksey tarakanov sinh 26 tháng 3 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2017 anh thi đấu cho isloch minsk raion == liên kết ngoài == bullet profile at fc minsk website
[ "aleksey", "tarakanov", "sinh", "26", "tháng", "3", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "tính", "đến", "năm", "2017", "anh", "thi", "đấu", "cho", "isloch", "minsk", "raion", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "...
công an dự chỉ đạo đại hội báo cáo chính trị cho hay tốc độ tăng trưởng grdp bình quân giai đoạn 2016 2020 đạt 6 83% năm grdp bình quân đầu người năm 2020 đạt hơn 38 triệu đồng người năm tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 48 14% đầu năm 2016 xuống còn 30 67% năm 2020 chỉ tiêu khóa mới tốc độ tăng trưởng grdp bình quân đạt 7% năm t...
[ "công", "an", "dự", "chỉ", "đạo", "đại", "hội", "báo", "cáo", "chính", "trị", "cho", "hay", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "grdp", "bình", "quân", "giai", "đoạn", "2016", "2020", "đạt", "6", "83%", "năm", "grdp", "bình", "quân", "đầu", "người", "năm"...
mordellistena fuscoatra là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được helmuth miêu tả khoa học năm 1864
[ "mordellistena", "fuscoatra", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "helmuth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
nền độc lập của bangladesh và hỗ trợ pakistan trong cuộc diệt chủng một cuộc đàn áp chống khủng bố đã cải thiện đáng kể mối quan hệ với nước láng giềng ấn độ bangladesh và ấn độ ngày càng tập trung vào kết nối và thương mại khu vực năm 2010 [[tòa án tối cao bangladesh]] đã tái khẳng định [[chủ nghĩa thế tục]] là một ng...
[ "nền", "độc", "lập", "của", "bangladesh", "và", "hỗ", "trợ", "pakistan", "trong", "cuộc", "diệt", "chủng", "một", "cuộc", "đàn", "áp", "chống", "khủng", "bố", "đã", "cải", "thiện", "đáng", "kể", "mối", "quan", "hệ", "với", "nước", "láng", "giềng", "ấn"...
filix setigera là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được farw mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "filix", "setigera", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "farw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
frea rufina là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "frea", "rufina", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
allophylus vestitus là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được f g davies mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "allophylus", "vestitus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "f", "g", "davies", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
Tại Bảo tàng Phụ nữ trưng bày các hiện vật và tài liệu về "Đội quân tóc dài" đã góp phần to lớn vào thắng lợi năm 1975, thống nhất Việt Nam và xứng đáng là niềm tự hào của phụ nữ và dân tộc Việt Nam .
[ "Tại", "Bảo", "tàng", "Phụ", "nữ", "trưng", "bày", "các", "hiện", "vật", "và", "tài", "liệu", "về", "\"Đội", "quân", "tóc", "dài\"", "đã", "góp", "phần", "to", "lớn", "vào", "thắng", "lợi", "năm", "1975,", "thống", "nhất", "Việt", "Nam", "và", "xứng"...
dysgonia prorasigna là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae loài này có ở châu phi bao gồm uganda
[ "dysgonia", "prorasigna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "loài", "này", "có", "ở", "châu", "phi", "bao", "gồm", "uganda" ]
giáo phái tà ác bao trùm hy lạp cũng như khám phá các cổ vật và quái vật từ thời đại atlantean giống như các phần chơi trước trong loạt odyssey được thuật lại theo lời kể đương đại của layla hassan một nhà nghiên cứu người mỹ gốc ai cập abstergo đã trở thành assassin từng được giới thiệu trong assassin s creed origins ...
[ "giáo", "phái", "tà", "ác", "bao", "trùm", "hy", "lạp", "cũng", "như", "khám", "phá", "các", "cổ", "vật", "và", "quái", "vật", "từ", "thời", "đại", "atlantean", "giống", "như", "các", "phần", "chơi", "trước", "trong", "loạt", "odyssey", "được", "thuật"...
heidrunea arijana là một loài nhện trong họ trechaleidae loài này thuộc chi heidrunea heidrunea arijana được miêu tả năm 1994 bởi antonio d brescovit höfer
[ "heidrunea", "arijana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "trechaleidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "heidrunea", "heidrunea", "arijana", "được", "miêu", "tả", "năm", "1994", "bởi", "antonio", "d", "brescovit", "höfer" ]
chúng vào trong các giai điệu của mình có thể kể tới dân ca mỹ industrial và alternative rock ông còn chơi cả keyboard cho u2 đồng sản xuất album zooropa 1993 và đôi lúc viết cả lời ca khúc ông kết hôn lần thứ 2 với morleigh steinberg một cộng tác viên của ban nhạc cùng ban nhạc u2 hay trong các dự án cá nhân the edge ...
[ "chúng", "vào", "trong", "các", "giai", "điệu", "của", "mình", "có", "thể", "kể", "tới", "dân", "ca", "mỹ", "industrial", "và", "alternative", "rock", "ông", "còn", "chơi", "cả", "keyboard", "cho", "u2", "đồng", "sản", "xuất", "album", "zooropa", "1993",...
blepharis diversispina là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "blepharis", "diversispina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
melanophthalma arabiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được otto miêu tả khoa học năm 1979
[ "melanophthalma", "arabiensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "otto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
chuông – carlos santana bullet keyboard – chester thompson bullet đồng bộ hóa accordion – k c porter bullet bass – benny rietveld bullet trống – rodney holmes bullet định âm – karl perazzo bullet conga – raul rekow bullet hát – tony lindsay karl perazzo k c porter bullet trombone – ramon flores mic gillette bullet trum...
[ "chuông", "–", "carlos", "santana", "bullet", "keyboard", "–", "chester", "thompson", "bullet", "đồng", "bộ", "hóa", "accordion", "–", "k", "c", "porter", "bullet", "bass", "–", "benny", "rietveld", "bullet", "trống", "–", "rodney", "holmes", "bullet", "định...
florence italia các tác phẩm sau đây đã xuất hiện bằng bản in bullet trattato del moto florence trước 1641 bullet opera geometrica florence 1644 bullet lezioni accademiche florence in năm 1715 bullet esperienza dell argento vivo in lại berlin 1897 == xem thêm == bullet phương trình torricelli bullet định luật torricell...
[ "florence", "italia", "các", "tác", "phẩm", "sau", "đây", "đã", "xuất", "hiện", "bằng", "bản", "in", "bullet", "trattato", "del", "moto", "florence", "trước", "1641", "bullet", "opera", "geometrica", "florence", "1644", "bullet", "lezioni", "accademiche", "flo...
cineraria saxifraga là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "cineraria", "saxifraga", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
các tính toán của ông đã không hoàn toàn phù hợp với thực tế vì trong hai thế kỷ gần đây tốc độ tăng dân số vẫn xảy ra mà không bị cản trở bởi nghèo đói về căn bản ý tưởng trong tác phẩm trên không được các nhà marxist công nhận họ cho đó chỉ là sự ngu dốt vô tích sự hoàn toàn biện hộ chịu công kích nhiều nhất là ý tưở...
[ "các", "tính", "toán", "của", "ông", "đã", "không", "hoàn", "toàn", "phù", "hợp", "với", "thực", "tế", "vì", "trong", "hai", "thế", "kỷ", "gần", "đây", "tốc", "độ", "tăng", "dân", "số", "vẫn", "xảy", "ra", "mà", "không", "bị", "cản", "trở", "bởi", ...
như nền văn minh aztec của tân thế giới mica được sử dụng sớm nhất được tìm thấy trong các tranh hang động vào thời đại đồ đá cũ muộn 40 000 tcn đến 10 000 tcn màu sắc đầu tiên là đỏ sắt oxide hematit hoặc ochre đỏ và đen mangan dioxide pyrolusit mặc dù màu đen than bách hoặc thông cũng được phát hiện màu trắng từ kaol...
[ "như", "nền", "văn", "minh", "aztec", "của", "tân", "thế", "giới", "mica", "được", "sử", "dụng", "sớm", "nhất", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "tranh", "hang", "động", "vào", "thời", "đại", "đồ", "đá", "cũ", "muộn", "40", "000", "tcn", "đến",...
phytoecia haroldii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phytoecia", "haroldii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mixocera viridans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "mixocera", "viridans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hà và hương khê chia tách một số xã thuộc các huyện hương sơn và kỳ anh bullet sáp nhập một phần huyện thạch hà toàn bộ 5 xã thạch hạ thạch môn thạch đồng thạch hưng thạch bình vào thị xã hà tĩnh bullet thành lập một số phường thuộc thị xã hà tĩnh thành lập phường hà huy tập trên cơ sở toàn bộ xã thạch phú phường hà hu...
[ "hà", "và", "hương", "khê", "chia", "tách", "một", "số", "xã", "thuộc", "các", "huyện", "hương", "sơn", "và", "kỳ", "anh", "bullet", "sáp", "nhập", "một", "phần", "huyện", "thạch", "hà", "toàn", "bộ", "5", "xã", "thạch", "hạ", "thạch", "môn", "thạch"...
lienella fossoria là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lienella", "fossoria", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
melocactus deinacanthus là một loài thực vật thuộc họ cactaceae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nhiều đá chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet taylor n p 2002 melocactus deinacanthus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 ...
[ "melocactus", "deinacanthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "cactaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "nhiều", "đá", "chúng", "hiện", "đang", ...
nasturtium là một chi gồm bảy loài trong brassicaceae loài được biến nhiều nhất là cải xoong nasturtium microphyllum rorippa microphylla và nasturtium officinale r nasturtium-aquaticum nasturtium từng được xem là tên đồng nghĩa rorippa nhưng bằng chứng phân tử cho thấy đây là một chi riêng có quan hệ gần với cardamine ...
[ "nasturtium", "là", "một", "chi", "gồm", "bảy", "loài", "trong", "brassicaceae", "loài", "được", "biến", "nhiều", "nhất", "là", "cải", "xoong", "nasturtium", "microphyllum", "rorippa", "microphylla", "và", "nasturtium", "officinale", "r", "nasturtium-aquaticum", "...
duy trì lối sống địa phương ngày 18 tháng 9 năm 1984 hai bên đã bằng lòng với bản anh văn và trung văn của tuyên bố cùng việc trao đổi bản ghi nhớ trong quyển sách trắng chứa bản tuyên bố chung chính phủ anh khẳng định rằng hoặc chấp nhận hiệp định hiện tại hoặc không có hiệp định nào cả phản bác các lời chỉ trích là a...
[ "duy", "trì", "lối", "sống", "địa", "phương", "ngày", "18", "tháng", "9", "năm", "1984", "hai", "bên", "đã", "bằng", "lòng", "với", "bản", "anh", "văn", "và", "trung", "văn", "của", "tuyên", "bố", "cùng", "việc", "trao", "đổi", "bản", "ghi", "nhớ", ...
đây là chuyến lưu diễn đầu tiên của nhóm mà không có thành viên t o p người đã thực hiện nghĩa vụ gia nhập quân đội vào đầu năm 2017 tháng 4 năm 2013 2pm đã tổ chức hai đêm legend of 2pm tại tokyo dome tất cả 55 000 chỗ ngồi trong cả hai ngày đã được bán ra tổng số 110 000 người hâm mộ trong cả hai ngày nhóm nhạc nữ hà...
[ "đây", "là", "chuyến", "lưu", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "nhóm", "mà", "không", "có", "thành", "viên", "t", "o", "p", "người", "đã", "thực", "hiện", "nghĩa", "vụ", "gia", "nhập", "quân", "đội", "vào", "đầu", "năm", "2017", "tháng", "4", "năm", "...
margraten là một đô thị ở đông nam hà lan ở margraten có khu nghĩa địa và tưởng niệm mỹ hà lan khu nghĩa địa chiến tranh lớn thứ 3 châu âu cho những người lính không xác định được danh tính thiệt mạng trong đệ nhị thế chiến 8302 người lính được an táng ở đây == các trung tâm dân cư == banholt bemelen bergenhuizen bruis...
[ "margraten", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "đông", "nam", "hà", "lan", "ở", "margraten", "có", "khu", "nghĩa", "địa", "và", "tưởng", "niệm", "mỹ", "hà", "lan", "khu", "nghĩa", "địa", "chiến", "tranh", "lớn", "thứ", "3", "châu", "âu", "cho", "những",...
tortula subcaroliniana là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bizot mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "tortula", "subcaroliniana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "bizot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sá...
rhopalovalva là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet rhopalovalva amabilis bullet rhopalovalva exartemana bullet rhopalovalva grapholitana bullet rhopalovalva lascivana bullet rhopalovalva moriutii bullet rhopalovalva orbiculata bullet rhopalovalva ovata bullet rhopalo...
[ "rhopalovalva", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "trong", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "rhopalovalva", "amabilis", "bullet", "rhopalovalva", "exartemana", "bullet", "rhopalovalva", "grapholitana"...
pulchranthus congestus là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau v m baum reveal nowicke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "pulchranthus", "congestus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "v", "m", "baum", "reveal", "nowicke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
lượt xem trên các video youtube của mình lisitsa đã biểu diễn ở nhiều phòng hòa nhạc nhà hát khác nhau trên khắp thế giới bao gồm carnegie hall david geffen hall benaroya hall musikverein và royal albert hall cô cũng nổi tiếng với những buổi biểu diễn trực tuyến và những stream luyện tập cô cũng đã hợp tác với nghệ sĩ ...
[ "lượt", "xem", "trên", "các", "video", "youtube", "của", "mình", "lisitsa", "đã", "biểu", "diễn", "ở", "nhiều", "phòng", "hòa", "nhạc", "nhà", "hát", "khác", "nhau", "trên", "khắp", "thế", "giới", "bao", "gồm", "carnegie", "hall", "david", "geffen", "hal...
conségudes là một xã ở tỉnh alpes-maritimes vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-maritimes
[ "conségudes", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-maritimes", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "alpes-maritimes" ]
ouled yahia khedrouche là một đô thị thuộc tỉnh jijel algérie dân số thời điểm năm 2002 là 17 599 người
[ "ouled", "yahia", "khedrouche", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "jijel", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "17", "599", "người" ]
eremophila willsii là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "eremophila", "willsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
mà về == tham khảo == bullet trần thọ – tam quốc chí
[ "mà", "về", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "trần", "thọ", "–", "tam", "quốc", "chí" ]
gypsophila platyphylla là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "gypsophila", "platyphylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
barbula viridescens là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được stirt mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "barbula", "viridescens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "stirt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng"...
vi xử lý đồ họa adreno dòng vi xử lý đồ họa adreno được phát triển bởi qualcomm dưới dạng tích hợp trong chip xử lý socs ban đầu dòng này được đặt tên là imageon do ati technologies phát triển sau đó được amd mua lại từ năm 2006 tiếp theo vào năm 2008 qualcomm mua lại imageon và đổi tên thành adreno tên mới adreno được...
[ "vi", "xử", "lý", "đồ", "họa", "adreno", "dòng", "vi", "xử", "lý", "đồ", "họa", "adreno", "được", "phát", "triển", "bởi", "qualcomm", "dưới", "dạng", "tích", "hợp", "trong", "chip", "xử", "lý", "socs", "ban", "đầu", "dòng", "này", "được", "đặt", "tên...
listrognathus tirkyi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "listrognathus", "tirkyi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phố sẽ được trao quyền tổ chức mỗi thành phố sẽ diễn ra 2 trận đấu vào các ngày thứ bảy và chủ nhật các thành phố sẽ tranh giành quyền tổ chức các trận đấu nhưng lại không được lựa chọn đội bóng nào sẽ tham dự các trận đấu sẽ diễn ra cùng thời điểm tại những địa điểm có múi giờ khác nhau về giả thuyết thì nó giúp cho n...
[ "phố", "sẽ", "được", "trao", "quyền", "tổ", "chức", "mỗi", "thành", "phố", "sẽ", "diễn", "ra", "2", "trận", "đấu", "vào", "các", "ngày", "thứ", "bảy", "và", "chủ", "nhật", "các", "thành", "phố", "sẽ", "tranh", "giành", "quyền", "tổ", "chức", "các", ...
angraecum clavigerum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "angraecum", "clavigerum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
thanh sơn thanh hà thanh sơn là một xã thuộc huyện thanh hà tỉnh hải dương việt nam xã có diện tích 6 47 km² dân số năm 1999 là 8 008 người mật độ dân số đạt 1 238 người km²
[ "thanh", "sơn", "thanh", "hà", "thanh", "sơn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "thanh", "hà", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "6", "47", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "8", "008", "người", "mật", "đ...
dichazothece là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae
[ "dichazothece", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "acanthaceae" ]
Điều khiển trận đấu là tổ trọng tài bao gồm 1 trọng tài chính và 2 trọng tài biên , những người này có toàn quyền điều khiển trận đấu theo các quy định của Luật bóng đá , quyết định của trọng tài chính dù đúng hoặc sai cũng thường là quyết định cuối cùng và không thể đảo ngược .
[ "Điều", "khiển", "trận", "đấu", "là", "tổ", "trọng", "tài", "bao", "gồm", "1", "trọng", "tài", "chính", "và", "2", "trọng", "tài", "biên", ",", "những", "người", "này", "có", "toàn", "quyền", "điều", "khiển", "trận", "đấu", "theo", "các", "quy", "địn...
bởi cùng một gia sư những thư từ trong gia đình cho thấy ông có thể đọc và viết tiếng anh lẫn tiếng đức cũng như bình luận về các sự kiện chính trị đương thời khi vừa mới lên 8 ông là vị vua anh đầu tiên được giáo dục khoa học một cách có hệ thống ngoài vật lý và hóa học trong chương trình giảng dạy dành cho vương tôn ...
[ "bởi", "cùng", "một", "gia", "sư", "những", "thư", "từ", "trong", "gia", "đình", "cho", "thấy", "ông", "có", "thể", "đọc", "và", "viết", "tiếng", "anh", "lẫn", "tiếng", "đức", "cũng", "như", "bình", "luận", "về", "các", "sự", "kiện", "chính", "trị", ...
và ra chỉ dụ đàn áp phật giáo trong nước tức quốc giáo trước đó của đất nước cao câu ly cũng phải trải qua nhiều thảm họa thiên nhiên trong suốt thời kỳ cai trị của ông == trị vì == cao câu ly tiếp tục cuộc chiến chống lại tân la ở miền nam và tiến hành liên minh với bách tế tân la càng bị cô lập hơn nữa khi cao câu ly...
[ "và", "ra", "chỉ", "dụ", "đàn", "áp", "phật", "giáo", "trong", "nước", "tức", "quốc", "giáo", "trước", "đó", "của", "đất", "nước", "cao", "câu", "ly", "cũng", "phải", "trải", "qua", "nhiều", "thảm", "họa", "thiên", "nhiên", "trong", "suốt", "thời", "...
tay đòn là tâm mà các chén quay xung quanh một bộ truyền động đếm số vòng mà trục quay được và từ số vòng quay được đó trong một khoảng thời gian sẽ tính ra được vận tốc gió các chén được đặt đối xứng ở cuối mỗi tay đòn vì vậy có thể thấy gió luôn thổi vào phía trong chén phía sau của chén cũng hướng vào gió nhưng áp s...
[ "tay", "đòn", "là", "tâm", "mà", "các", "chén", "quay", "xung", "quanh", "một", "bộ", "truyền", "động", "đếm", "số", "vòng", "mà", "trục", "quay", "được", "và", "từ", "số", "vòng", "quay", "được", "đó", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "sẽ",...
quan đến trí tuệ về nhận thức động lực và cảm xúc trên mức độ của một tình huống cụ thể việc sử dụng các biện pháp cấp nhà nước như vậy mang lại những phản ứng ít thiên lệch hơn cũng như có sức mạnh lớn hơn trong việc giải thích các quá trình tâm lý có ý nghĩa hơn nữa việc tập trung vào mức độ của tình huống đã cho phé...
[ "quan", "đến", "trí", "tuệ", "về", "nhận", "thức", "động", "lực", "và", "cảm", "xúc", "trên", "mức", "độ", "của", "một", "tình", "huống", "cụ", "thể", "việc", "sử", "dụng", "các", "biện", "pháp", "cấp", "nhà", "nước", "như", "vậy", "mang", "lại", "...
phép thuật cho phép và sẽ giảm đi khi người chơi sử dụng phép thuật chỉ số này tự phục hồi theo thời gian hoặc có thể được khôi phục bằng những cách tương tự như sức khỏe độ mệt mỏi có ảnh hường đến mức độ hiệu quả của nhân vật khi chiến đấu và có thể được giảm đi bằng cách nghỉ ngơi uống thuốc hoặc dùng phép trong thế...
[ "phép", "thuật", "cho", "phép", "và", "sẽ", "giảm", "đi", "khi", "người", "chơi", "sử", "dụng", "phép", "thuật", "chỉ", "số", "này", "tự", "phục", "hồi", "theo", "thời", "gian", "hoặc", "có", "thể", "được", "khôi", "phục", "bằng", "những", "cách", "t...
olios alluaudi là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios alluaudi được eugène simon miêu tả năm 1887
[ "olios", "alluaudi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "olios", "olios", "alluaudi", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1887" ]
aellopos fadus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó sống ở trung mỹ và phần phía bắc của nam mỹ == tham khảo == bullet fadus sphinx butterflies và moths of north america bullet the fadus sphinx sphingidae of the americas
[ "aellopos", "fadus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "sống", "ở", "trung", "mỹ", "và", "phần", "phía", "bắc", "của", "nam", "mỹ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fadus", "sphinx", "butterflies", "và", "moths"...
leucospermum gracile là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được rourke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "leucospermum", "gracile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "rourke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
cardepia pedrosai là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cardepia", "pedrosai", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cojoba beckii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được barneby j w grimes miêu tả khoa học đầu tiên
[ "cojoba", "beckii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "barneby", "j", "w", "grimes", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lithacodia cidarioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lithacodia", "cidarioides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
procambarus echinatus là một loài tôm sông trong họ cambaridae nó là loài đặc hữu của các nhánh của sông salkehatchie và phía nam của sông edisto ở nam carolina
[ "procambarus", "echinatus", "là", "một", "loài", "tôm", "sông", "trong", "họ", "cambaridae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "các", "nhánh", "của", "sông", "salkehatchie", "và", "phía", "nam", "của", "sông", "edisto", "ở", "nam", "carolina" ]
diadegma lactibiator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "lactibiator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phố jagiellońska ở bydgoszcz bullet công viên vĩ đại casimir == liên kết ngoài == bullet trang web của khách sạn bohema == tham khảo == bullet umiński janusz bydgoszcz przewodnik khu vực oddział pttk „szlak brdy bydgoszcz 1996 bullet từ bunia đến bohema cuộc thảo luận giữa joanna và janusz franczak với irena stürm-delc...
[ "phố", "jagiellońska", "ở", "bydgoszcz", "bullet", "công", "viên", "vĩ", "đại", "casimir", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "của", "khách", "sạn", "bohema", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "umiński", "janusz", "bydgoszcz", ...
những vật phẩm quý giá trong nhân gian đều bị ghi thành vật ngự dùng rồi bị thu giữ người chủ có ý chống đối lại coi là đại bất kính lại vì đường chuyên chở khó khăn nhiều khi phải phá nhà dân làm đường trăm họ ta thán khắp nơi mùa hạ năm 1117 huy tông cho dựng đàn tế ở phía tây cung thái ất đổi thiên ninh quan thành t...
[ "những", "vật", "phẩm", "quý", "giá", "trong", "nhân", "gian", "đều", "bị", "ghi", "thành", "vật", "ngự", "dùng", "rồi", "bị", "thu", "giữ", "người", "chủ", "có", "ý", "chống", "đối", "lại", "coi", "là", "đại", "bất", "kính", "lại", "vì", "đường", ...
và là lớn nhất trong bộ ba sau thảm hoạ titanic nó được đổi tên từ gigantic thành britannic và cải tiến các thiết bị an toàn nó được kỳ vọng sẽ thay thế titanic một cách hoàn hảo nhưng trước khi nó bắt đầu chở khách thì hải quân anh trưng dụng con tàu với vai trò là một tàu quân y con tàu cũng không tránh khỏi số phận ...
[ "và", "là", "lớn", "nhất", "trong", "bộ", "ba", "sau", "thảm", "hoạ", "titanic", "nó", "được", "đổi", "tên", "từ", "gigantic", "thành", "britannic", "và", "cải", "tiến", "các", "thiết", "bị", "an", "toàn", "nó", "được", "kỳ", "vọng", "sẽ", "thay", "t...
champniers charente champniers là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã nay có độ cao trung bình 112 mét trên mực nước biển
[ "champniers", "charente", "champniers", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "charente", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "nay", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "112", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
probe that fell to earth
[ "probe", "that", "fell", "to", "earth" ]
apopyllus là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "apopyllus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
microtropis sabahensis là một loài của thực vật thuộc họ celastraceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 microtropis sabahensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "microtropis", "sabahensis", "là", "một", "loài", "của", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "celastraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "microtr...
euxoa cos là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở miền nam châu âu cận đông và trung đông con trưởng thành bay vào tháng 9 đến tháng 10 có một lứa một năm the larvae feed partly subterraneous on nhiều loại thực vật thân thảo == phụ loài == bullet euxoa cos cos bullet euxoa cos crimaea == liên kết ngo...
[ "euxoa", "cos", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "nam", "châu", "âu", "cận", "đông", "và", "trung", "đông", "con", "trưởng", "thành", "bay", "vào", "tháng", "9", "đến", "tháng", ...
loches quận quận loches là một quận của pháp nằm ở tỉnh indre-et-loire ở vùng centre-val de loire quận này có 6 tổng và 67 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận loches là bullet 1 descartes bullet 2 le grand-pressigny bullet 3 ligueil bullet 4 loches bullet 5 montrésor bullet 6 preuilly-sur-...
[ "loches", "quận", "quận", "loches", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "indre-et-loire", "ở", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "quận", "này", "có", "6", "tổng", "và", "67", "xã", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==",...
đó formula_15 là nồng độ của hỗn hợp ở bên trái diện tích formula_16 là khoảng thời gian dòng các phân tử của hỗn hợp qua cùng diện tích đó theo chiều âm bằng formula_17 trong đó formula_18 là nồng độ các phân tử của hỗn hợp ở bên phải diện tích hệ số formula_19 trong các đẳng thức trên là do tính xác suất của chuyển đ...
[ "đó", "formula_15", "là", "nồng", "độ", "của", "hỗn", "hợp", "ở", "bên", "trái", "diện", "tích", "formula_16", "là", "khoảng", "thời", "gian", "dòng", "các", "phân", "tử", "của", "hỗn", "hợp", "qua", "cùng", "diện", "tích", "đó", "theo", "chiều", "âm",...
charitopes albilabris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "charitopes", "albilabris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sherrodsville ohio sherrodsville là một làng thuộc quận carroll tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 304 người == dân số == bullet dân số năm 2000 316 người bullet dân số năm 2010 304 người == tham khảo == bullet american finder
[ "sherrodsville", "ohio", "sherrodsville", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "carroll", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "304", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm",...
nào của khu vực wildcard thi đấu xuất sắc nhất tại msi sẽ giành một suất tham dự giải vô địch thể thao điện tử liên minh huyền thoại thế giới từ vòng bảng cho đội vô địch mùa hè của khu vực đó top 4 khu vực trong msi sẽ có hạt giống số 1 của 4 bảng dành cho đội vô địch mùa hè trong giải vô địch thể thao điện tử liên mi...
[ "nào", "của", "khu", "vực", "wildcard", "thi", "đấu", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "msi", "sẽ", "giành", "một", "suất", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "thể", "thao", "điện", "tử", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "thế", "giới", "từ", "vòng", "...
aspidogyne zonata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "aspidogyne", "zonata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ormerod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
sau gundam seed với nhân vật chính shinn asuka phiên bản tái xử lý hd của gundam seed được công bố vào tháng 8 năm 2011 tuy nhiên theo lời đạo diễn fukuda thông tin này đã bị lọt ra ngoài sớm hơn vài ngày so với dự định thông báo chính thức tháng 11 cùng năm hãng bandai thông báo sẽ phát hành lại xê-ri dưới dạng 3 đĩa ...
[ "sau", "gundam", "seed", "với", "nhân", "vật", "chính", "shinn", "asuka", "phiên", "bản", "tái", "xử", "lý", "hd", "của", "gundam", "seed", "được", "công", "bố", "vào", "tháng", "8", "năm", "2011", "tuy", "nhiên", "theo", "lời", "đạo", "diễn", "fukuda"...
aspidium tenerum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "tenerum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
fabrianese là một giống cừu hiện đại từ vùng marche của miền trung nước ý nó lấy tên từ thị trấn và vùng đất của fabriano ở tỉnh ancona giống cừu này được tạo ra như một giống có mục đích kép trong thập niên 1960 bằng cách lai tạo giống cừu địa phương của apennines của marche với những con cừu đực của giống cừu bergama...
[ "fabrianese", "là", "một", "giống", "cừu", "hiện", "đại", "từ", "vùng", "marche", "của", "miền", "trung", "nước", "ý", "nó", "lấy", "tên", "từ", "thị", "trấn", "và", "vùng", "đất", "của", "fabriano", "ở", "tỉnh", "ancona", "giống", "cừu", "này", "được"...
lecanthus là chi thực vật có hoa trong họ tầm ma == các loài == chi này gồm các loài
[ "lecanthus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài" ]
klemme iowa klemme là một thành phố thuộc quận hancock tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 507 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 593 người bullet năm 2010 507 người == xem thêm == bullet american finder
[ "klemme", "iowa", "klemme", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "hancock", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "507", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "cá...
trường trung học phổ thông chuyên hà tĩnh trường trung học phổ thông chuyên hà tĩnh là trường trung học phổ thông công lập của tỉnh hà tĩnh được thành lập từ năm 1991 đây là trường chuyên duy nhất tại tỉnh hà tĩnh trường được ghi nhận là một trong những trường có chất lượng cao trên cả nước cả về chất lượng mũi nhọn và...
[ "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "hà", "tĩnh", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "hà", "tĩnh", "là", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "công", "lập", "của", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "được", "thành", "lập", "từ", ...
idaea pervertipennis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "pervertipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
betne khanapur betne là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ
[ "betne", "khanapur", "betne", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "khanapur", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
chinh bất thành tới honduras năm 1525 bị gán tội phản quốc cái chết của vị hoàng đế đặt dấu chấm hết cho lịch sử của đế quốc aztec == tổ chức xã hội và chính trị == === quý tộc và thường dân === giai cấp cao quý nhất là các pilli hoặc giới quý tộc địa vị pilli dựa trên dòng tộc và họ có một số đặc quyền nhất định chẳng...
[ "chinh", "bất", "thành", "tới", "honduras", "năm", "1525", "bị", "gán", "tội", "phản", "quốc", "cái", "chết", "của", "vị", "hoàng", "đế", "đặt", "dấu", "chấm", "hết", "cho", "lịch", "sử", "của", "đế", "quốc", "aztec", "==", "tổ", "chức", "xã", "hội",...