text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ernie bowering ernest george bowering 30 tháng 3 năm 1891 – 23 tháng 11 năm 1961 là một cầu thủ bóng đá thi đấu cho tottenham hotspur fulham và merthyr town == sự nghiệp == sau khi thi đấu cho đội trẻ tottenham thursday bowering gia nhập tottenham hotspur nơi tiền vệ cánh trái xuất hiện trong 7 trận đấu ở nửa sau của mùa giải 1911–12 ông đầu quân cho fulham vào tháng 10 năm 1912 nơi ông thi đấu một trận trước khi kết thúc sự nghiệp tại merthyr town == đời sống cá nhân == bowering phục vụ tại royal navy royal naval air service và royal air force trong thế chiến thứ nhất ông kết thúc chiến tranh với cấp hạng corporal mechanic | [
"ernie",
"bowering",
"ernest",
"george",
"bowering",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"1891",
"–",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"cho",
"tottenham",
"hotspur",
"fulham",
"và",
"merthyr",
"town",
"=="... |
diabrotica rufolimbata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1879 | [
"diabrotica",
"rufolimbata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
sarıharman çaldıran sarıharman là một xã thuộc thành phố çaldıran tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 827 người | [
"sarıharman",
"çaldıran",
"sarıharman",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"çaldıran",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"827",
"người"
] |
bom mềm hay còn có tên gọi khác là bom than chì bom cắt điện là loại bom chuyên dùng để đánh phá mạng lưới điện của đối phương bom mềm khi nổ không gây sát thương mà khiến các sợi garaphit văng ra bám vào dây điện gây ngắn mạch phá hỏng các thiết bị điện và hệ thống điện loại bom này được hoa kỳ sử dụng lần đầu trong chiến tranh vùng vịnh | [
"bom",
"mềm",
"hay",
"còn",
"có",
"tên",
"gọi",
"khác",
"là",
"bom",
"than",
"chì",
"bom",
"cắt",
"điện",
"là",
"loại",
"bom",
"chuyên",
"dùng",
"để",
"đánh",
"phá",
"mạng",
"lưới",
"điện",
"của",
"đối",
"phương",
"bom",
"mềm",
"khi",
"nổ",
"không",
... |
năng của mình trong các trận đánh tại münchengrätz vào ngày 28 tháng 6 và blumenau vào ngày 22 tháng 7 trong trận chiến quyết định tại königgrätz-sadowa vào ngày 3 tháng 7 năm 1866 ông đã thúc quân đánh chiếm cao điểm cistowes và cùng với các đơn vị khác của sư đoàn số 7 phòng ngự thành công trước các đợt tấn công mạnh mẽ của đối phương cho đến khi quân tiếp viện của tập đoàn quân số 2 xoay chuyển thế trận theo hướng có lợi cho phổ vì thành tích của mình trong chiến dịch sau khi cuộc chiến tranh chấm dứt gordon đã được tặng thưởng huân chương thập tự xanh phần thưởng quân sự cao quý nhất của vương quốc phổ vào ngày 20 tháng 9 năm 1866 vào ngày 30 tháng 10 năm 1866 gordon được ủy nhiệm làm sư đoàn trưởng sư đoàn số 11 sau đó vào ngày 31 tháng 12 năm 1866 ông được lên quân hàm trung tướng với văn bằng offizierspatent đã được cấp vào ngày 30 tháng 10 năm 1866 sau khi cuộc chiến tranh pháp-đức bùng nổ vào mùa hè năm 1870 ông đã mang sư đoàn đến pháp và tham gia các cuộc vây hãm phalsbourg và toul cũng như trận giao chiến tại moulin saquet sau khi cuộc chiến tranh chấm dứt 1871 vào ngày 24 tháng 10 năm 1871 gordon được xuất ngũ zur disposition rời ngũ nhưng sẽ được động viên khi có chiến tranh với một khoản | [
"năng",
"của",
"mình",
"trong",
"các",
"trận",
"đánh",
"tại",
"münchengrätz",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"và",
"blumenau",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"trong",
"trận",
"chiến",
"quyết",
"định",
"tại",
"königgrätz-sadowa",
"vào",
"ngày",
"3",... |
ngôn viên bộ quốc phòng nga thiếu tướng igor konashenkov cho biết tính đến 27 tháng 9 năm 2019 118 máy bay không người lái tự chế đã bị phá hủy trong 2 năm qua riêng từ tháng 1 năm 2019 đến tháng 9 năm 2019 có 58 chiếc máy bay không người lái đã bị phòng không nga phá hủy ngoài ra còn có thêm 27 quả đạn pháo bị tiêu diệt bởi 31 quả đạn tên lửa từ hệ thống pantsir-s1 và tor trong các cuộc tấn công vào syria vào tháng 2 năm 2020 không quân thổ nhĩ kỳ tuyên bố rằng họ đã tiêu diệt một số hệ thống phòng không buk-m1-2 và pantsir tuy nhiên ngày 10 tháng 3 năm 2020 hãng thông tấn liên bang nga tass dẫn bộ quốc phòng nước này xác nhận chỉ có 2 hệ thống pantsir-s1 bị hư hại và có thể sửa chữa == quốc gia sử dụng == bullet ước tính nước này đã mua 38 hệ thống pantsir-s1 trên khung gầm kamaz trong hợp đồng trị giá 8 tỷ đôla mỹ ký năm 2006 bullet nhiều hệ thống đang phục vụ trong không quân nga bullet 36 tới 50 hệ thống đã được đặt hàng bullet 10 hệ thống được cho là qua nước thứ ba là syria == xem thêm == bullet 9k22 tunguska bullet tên lửa đất đối không == liên kết ngoài == bullet product page from kbp instrument design bureau bullet giới thiệu sơ pantsir-s1 | [
"ngôn",
"viên",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"nga",
"thiếu",
"tướng",
"igor",
"konashenkov",
"cho",
"biết",
"tính",
"đến",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"118",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"tự",
"chế",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"2",
... |
gia nhập phe đồng minh binh lực của quân đội liên xô trước chiến dịch tấn công hữu ngạn ukraina không chiếm ưu thế lớn so với cụm tập đoàn quân nam đức trong các trận đánh vượt sông dniepr các trận đánh ở kiev và znamenka họ đã phải tiêu hao một phần lực lượng dự bị chiến lược chủ yếu là xe tăng máy bay và tổn thất không nhỏ về người đến ngày 1 tháng 1 năm 1944 4 phương diện quân ukraina và cánh nam phương diện quân byelorussia của liên xô chỉ hơn cụm tập đoàn quân đức 10% về quân số 50% về pháo binh 50% về không quân nhưng thua kém quân đức 10% về số lượng xe tăng và pháo tự hành nhưng do tập trung binh lực trên những hướng tấn công chính nên tại các địa đoạn đột phá của quân đội liên xô tỷ lệ so sánh đạt được đến 2 1 về người 3 1 về xe tăng và đến 5 1 về pháo binh trong chiến dịch korsun–shevchenkovsky và còn lớn hơn nữa trong chiến dịch proskurov–chernovtsy tuy địa hình ở hữu ngạn ukraina cao hơn vùng tả ngạn nhưng vẫn khá bằng phẳng thuận lợi cho việc cơ động xe tăng cơ giới và pháo binh đặc biệt là các xe tăng hạng nặng duy chỉ có vùng hạ lưu các con sông dniepr nam bug và dniestr tuy là đồng bằng nhưng có nhiều đầm lầy ở khu vực cửa sông ở giữa khu vực có | [
"gia",
"nhập",
"phe",
"đồng",
"minh",
"binh",
"lực",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"trước",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"hữu",
"ngạn",
"ukraina",
"không",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"lớn",
"so",
"với",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"nam",
"đức",
... |
epanthidium bolivianum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được urban mô tả khoa học năm 1992 | [
"epanthidium",
"bolivianum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"urban",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
ở trên có gắn một cái đĩa đựng 3 trái bóng quần vợt cầm cây gậy tiếp sức không được làm rơi cây gậy tiếp sức phá tường làm ngã rào hoặc là làm bóng bị rơi xuống bullet 3 siêu nhân bowling người chơi đầu tiên người hỗ trợ kéo đẩy người chơi thứ 3 ở trên 1 đường băng phủ bạt xanh lá cây ban đầu phủ xà phòng sau đó làm nghiêng về phía những con ki tới vạch vàng thì thả ra để người chơi 3 xô đổ hết cả 5 con ki đặt ở cuối lưu ý người chơi thứ 3 phải xoạc chân hình chữ v phải làm đổ hết cả 5 con ki không được chạm tay vào bất kỳ 1 con ki nào bullet 4 vượt chướng ngại vật người chơi thứ 3 chạm cây gậy tiếp sức vào quả bóng khổng lồ có người chơi cuối cùng ở phía bên trong rồi đưa cho người hỗ trợ người chơi cuối cùng sẽ di chuyển theo đường ziczag vượt qua những cọc tiêu ban đầu người chơi cuối cùng ở trong 1 quả bóng khổng lồ có thể ở trong tối đa 20 phút có tất cả 4 cọc tiêu rồi sau đó thì đeo 2 quả bóng nhỏ vượt qua 7 cọc tiêu không được làm đổ bất cứ cọc tiêu nào sau đó người hỗ trợ sẽ đưa cây gậy tiếp sức cho mc thì trò chơi liên hoàn mới khép lại cứ 1 giây vượt quá thời gian | [
"ở",
"trên",
"có",
"gắn",
"một",
"cái",
"đĩa",
"đựng",
"3",
"trái",
"bóng",
"quần",
"vợt",
"cầm",
"cây",
"gậy",
"tiếp",
"sức",
"không",
"được",
"làm",
"rơi",
"cây",
"gậy",
"tiếp",
"sức",
"phá",
"tường",
"làm",
"ngã",
"rào",
"hoặc",
"là",
"làm",
"bó... |
delphyre meridionalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"delphyre",
"meridionalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phim mỹ công bố dù vậy bộ phim lại thất bại về mặt doanh thu khi chỉ thu về 76 triệu usd so với kinh phí sản xuất lên đến 100 triệu usd bộ phim cũng giành được một số giải thưởng lớn tại lễ trao giải oscar lần thứ 94 bộ phim được đề cử bảy hạng mục bao gồm cả hạng mục phim truyện hay nhất trong đó ariana debose giành giải nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất bộ phim còn đề cử bốn hạng mục tại lễ trao giải quả cầu vàng lần thứ 79 giành được ba giải gồm phim ca nhạc hoặc phim hài hay nhất nữ diễn viên phim ca nhạc hoặc phim hài xuất sắc nhất cho zegler và nữ diễn viên điện ảnh phụ xuất sắc nhất cho debose == nội dung == năm 1957 một vụ xung đột giữa băng đảng jets gồm một nhóm thanh niên toàn là người da trắng do riff cầm đầu và băng đảng sharks gồm một nhóm thanh niên toàn là người mỹ latinh do bernardo cầm đầu đã nổ ra dữ dội khi chúng muốn giành quyền kiểm soát đồi san juan ở upper west side của manhattan hai cảnh sát là sĩ quan krupke và trung úy schrank buộc phải tạm ngưng vụ xung đột này nói với họ rằng xung đột của chúng là vô nghĩa vì khu phố này sắp bị san bằng để nhường chỗ cho một địa danh mới trung tâm lincoln quá phấn khích trước thông | [
"phim",
"mỹ",
"công",
"bố",
"dù",
"vậy",
"bộ",
"phim",
"lại",
"thất",
"bại",
"về",
"mặt",
"doanh",
"thu",
"khi",
"chỉ",
"thu",
"về",
"76",
"triệu",
"usd",
"so",
"với",
"kinh",
"phí",
"sản",
"xuất",
"lên",
"đến",
"100",
"triệu",
"usd",
"bộ",
"phim",... |
và trình diễn bởi paula abdul bullet truffle butter chứa một đoạn nhạc trong what they say của maya jane coles | [
"và",
"trình",
"diễn",
"bởi",
"paula",
"abdul",
"bullet",
"truffle",
"butter",
"chứa",
"một",
"đoạn",
"nhạc",
"trong",
"what",
"they",
"say",
"của",
"maya",
"jane",
"coles"
] |
lerista desertorum là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được sternfeld mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"lerista",
"desertorum",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"sternfeld",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
đông perth nơi có hơn đang ở trong các đồn điền hiện tại gỗ đàn hương tây úc chỉ được khai thác tự nhiên và có thể đạt tới 16 000 đô la úc tấn điều này đã gây ra một giao dịch bất hợp pháp đang gia tăng được cho là trị giá 2 5 triệu đô la úc vào năm 2012 gỗ đàn hương đắt tiền so với các loại gỗ khác vì vậy để tối đa hóa lợi nhuận gỗ đàn hương được khai thác bằng cách loại bỏ toàn bộ cây thay vì cưa xuống ở thân cây gần mặt đất bằng cách này gỗ từ rễ và gốc sở hữu lượng dầu gỗ đàn hương cao cũng có thể được chế biến và bán == công dụng == === hương thơm === dầu gỗ đàn hương có mùi thơm đặc biệt mềm mại ấm áp mịn màng kem và màu trắng sữa nó cung cấp một cơ sở lâu dài gỗ cho nước hoa từ các gia đình phương đông gỗ fougère và chypre cũng như một cố định cho nước hoa và cam quýt khi được sử dụng với tỷ lệ nhỏ hơn trong nước hoa nó hoạt động như một chất cố định tăng cường tuổi thọ của các vật liệu khác dễ bay hơi hơn trong hỗn hợp gỗ đàn hương cũng là một thành phần quan trọng trong họ nước hoa floriental hoa- hổ phách khi kết hợp với các loài hoa trắng như hoa nhài ylang ylang gardenia plumeria hoa | [
"đông",
"perth",
"nơi",
"có",
"hơn",
"đang",
"ở",
"trong",
"các",
"đồn",
"điền",
"hiện",
"tại",
"gỗ",
"đàn",
"hương",
"tây",
"úc",
"chỉ",
"được",
"khai",
"thác",
"tự",
"nhiên",
"và",
"có",
"thể",
"đạt",
"tới",
"16",
"000",
"đô",
"la",
"úc",
"tấn",
... |
ludwig boltzmann 1844–1906 bullet scienceworld biography bullet article first published in the stanford encyclopedia of philosophy bullet ludwig boltzmann s gravesite | [
"ludwig",
"boltzmann",
"1844–1906",
"bullet",
"scienceworld",
"biography",
"bullet",
"article",
"first",
"published",
"in",
"the",
"stanford",
"encyclopedia",
"of",
"philosophy",
"bullet",
"ludwig",
"boltzmann",
"s",
"gravesite"
] |
eriospermum triphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"eriospermum",
"triphyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
1970 và 1980 cũng như những tác phẩm của michael jackson ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm đề cử tại giải thưởng âm nhạc nrj năm 2013 cho bài hát quốc tế của năm treasure cũng tiếp nhận những thành công đáng ghi nhận về mặt thương mại với việc lọt vào top 10 ở hơn 15 quốc gia trên toàn thế giới bao gồm những thị trường lớn như úc canada pháp ireland và new zealand tại hoa kỳ nó đạt vị trí thứ năm trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trở thành đĩa đơn thứ mười trong sự nghiệp của mars vươn đến top 5 tại đây tính đến nay nó đã bán được hơn 7 triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho treasure được đồng đạo diễn bởi mars và cameron duddy trong đó bao gồm những cảnh mars và ban nhạc lưu diễn của anh the hooligans hát trên một sân khấu và xen kẽ với những hiệu ứng như những video của thập niên 1970 nó đã chiến thắng một hạng mục tại giải video âm nhạc của mtv năm 2013 cho video có vũ đạo xuất sắc nhất để quảng bá bài hát nam ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm jimmy kimmel live the voice giải thưởng âm nhạc billboard năm | [
"1970",
"và",
"1980",
"cũng",
"như",
"những",
"tác",
"phẩm",
"của",
"michael",
"jackson",
"ngoài",
"ra",
"bài",
"hát",
"còn",
"gặt",
"hái",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"và",
"đề",
"cử",
"tại",
"những",
"lễ",
"trao",
"giải",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"đề",
... |
argostemma concinnum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"argostemma",
"concinnum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
thủy điện nậm củm là nhóm các thủy điện xây dựng trên dòng nậm củm tại vùng đất huyện mường tè tỉnh lai châu việt nam bullet thủy điện nậm củm 4 có công suất lắp máy 54 mw với 2 tổ máy sản lượng điện hàng năm 237 triệu kwh xây dựng tại xã mường tè khởi công năm 2017 dự kiến hoàn thành năm 2019 bullet thủy điện nậm củm 5 năm 2021 đang thi công chưa có số liệu bullet thủy điện nậm củm 6 có công suất lắp máy 7 mw xây dựng tại xã pa ủ hiện được xếp vào 7 dự án thủy điện ở lai châu có ảnh hưởng đến rừng tự nhiên == nậm củm == nậm củm là phụ lưu cấp 1 bờ trái sông đà bắt nguồn từ hợp lưu các suối ở vùng núi ở phần bắc xã pa ủ huyện mường tè tỉnh lai châu đường biên giới việt trung phần lớn đi theo đường phân thủy ở các núi này nậm củm chảy uốn lượn về hướng tây nam rồi nam đổ vào sông đà ở bản nậm củm xã mường tè cửa sông ở phía hạ lưu từ thủy điện pắc ma chừng 18 km đường sông | [
"thủy",
"điện",
"nậm",
"củm",
"là",
"nhóm",
"các",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"nậm",
"củm",
"tại",
"vùng",
"đất",
"huyện",
"mường",
"tè",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"việt",
"nam",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"nậm",
"củm",
"4",
"có",
"cô... |
clematis menglaensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được m c chang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"clematis",
"menglaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"c",
"chang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
chúng có tính khí của giống chó sục điển hình chúng sẽ không chịu đựng được cách xử lý cứng rắn từ chủ akc mô tả chúng là một giống chó có đầu óc ngoan cường và can đảm khi làm việc trong khi ở nhà chúng có thể cởi mở vui tươi và trìu mến tuy nhiên việc cho chó giống loại này giúp việc là điều bất thường chẳng hạn như săn cáo việc điển hình của một con chó sục lông trắng có thân hình nhỏ nhắn vì thế giống chó này chỉ là giống chó phù hợp cho vị trí dự bị | [
"chúng",
"có",
"tính",
"khí",
"của",
"giống",
"chó",
"sục",
"điển",
"hình",
"chúng",
"sẽ",
"không",
"chịu",
"đựng",
"được",
"cách",
"xử",
"lý",
"cứng",
"rắn",
"từ",
"chủ",
"akc",
"mô",
"tả",
"chúng",
"là",
"một",
"giống",
"chó",
"có",
"đầu",
"óc",
... |
peillonnex là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"peillonnex",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
hiệu ứng cánh bướm phim hiệu ứng cánh bướm 2004 là một bộ phim thuộc thể loại tâm lý hồi hộp gay cấn kịch bản và đạo diễn bởi eric bress và j mackye gruber với các diễn viên ashton kutcher và amy smart chủ đề tiêu đề phim đề cập đến hiệu ứng bươm bướm một giả thuyết ví dụ về thuyết hỗn loạn trong đó mô tả cách thức một khác biệt nhỏ ban đầu theo thời gian có thể dẫn đến một hệ quả lớn không lường trước được kutcher vào vai evan treborn một sinh viên 20 tuổi với amy smart đóng vai người bạn thời thơ ấu kayleigh miller william lee scott vai người anh trai tàn bạo tommy và elden henson vai người hàng xóm của họ lenny evan phát hiện ra mình có khả năng du hành ngược thời gian quay về chính cơ thể mình vẫn là trí não trưởng thành nhưng trong cơ thể lúc trẻ hơn và thay đổi hiện tại bằng cách thay đổi những hành vi trong quá khứ từng là nạn nhân của nhiều chấn thương tâm lý thời thơ ấu và trầm trọng hơn bởi chứng mất trí nhớ do căng thẳng evans cố gắng sửa chữa mọi thứ cho bản thân và bạn bè nhưng luôn có những hậu quả không mong muốn bộ phim phần lớn xoay quanh hồi tưởng của các nhân vật về cuộc sống lúc 7 13 tuổi và có một vài kết cục khác nhau cho cuộc sống hiện tại của evans khi anh | [
"hiệu",
"ứng",
"cánh",
"bướm",
"phim",
"hiệu",
"ứng",
"cánh",
"bướm",
"2004",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"tâm",
"lý",
"hồi",
"hộp",
"gay",
"cấn",
"kịch",
"bản",
"và",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"eric",
"bress",
"và",
"j",
"mackye",... |
caesi fluoride là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học csf thường gặp với dạng một chất rắn trắng hút ẩm nó được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ như là một nguồn anion fluoride caesi có độ dương điện cao nhất trong các nguyên tố không phóng xạ và flo có độ âm điện cao nhất trong tất cả các nguyên tố == điều chế và tính chất == caesi fluoride có thể được điều chế bởi phản ứng của caesi hydroxide csoh với axit flohydric hf muối thu được sau đó có thể được tinh chế bằng cách kết tinh lại phản ứng được hiển thị dưới đây một cách khác để điều chế caesi fluoride là phản ứng giữa caesi carbonat csco với axit flohydric muối thu được sau đó có thể được tinh chế bằng cách kết tinh lại phản ứng được hiển thị bên dưới ngoài ra flo và caesi nguyên tố cũng có thể được sử dụng để điều chế caesi fluoride nhưng cách làm đó không thực tế do có giá thành cao mặc dù đây không phải là cách điều chế thông thường nhưng caesi kim loại phản ứng mạnh mẽ với tất cả các halogen để tạo thành muối do vậy nó cháy trong khí flo f để tạo thành caesi fluoride csf theo phản ứng sau csf có độ hòa tan cao hơn natri fluoride và kali fluoride nó có sẵn ở dạng khan và nếu nước đã được hấp thụ thì có thể dễ dàng làm khô | [
"caesi",
"fluoride",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"csf",
"thường",
"gặp",
"với",
"dạng",
"một",
"chất",
"rắn",
"trắng",
"hút",
"ẩm",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"tổng",
"hợp",
"hữu",
"cơ",
"như... |
đường rãnh còn gọi là đường đan perineal raphe chạy dài từ hậu môn qua bìu raphe scroti và mặt dưới thân dương vật raphe penis đó là kết quả của sự khâu và hàn lại của khe rãnh đáy chậu trong giai đoạn phát triển bào thai của dương vật và bìu == cấu tạo bên trong == dương vật gồm ba ống hình tròn nằm song song với nhau cấu tạo bằng các mô cương trong đó có hai ống thể hang corpora cavernosa và một ống thể xốp corpus spongiosum penis được bao xung quanh bởi ba lớp lớp cân sâu cân buck lớp mô dưới da và lớp da === thể hang corpus cavernosum penis === thể hang là ống có mô cương gồm nhiều khoảng trống như hang động chạy dọc theo chiều dài và nằm phía trên của dương vật bao quanh bởi những lớp cân trắng buck cách nhau bằng một màng chắn septum penis mô cương là những chỗ phình ra của động mạch xoắn bao bọc bằng các sợi cơ trơn co giãn được hệ thống mô cương và sợi cơ trơn này co giãn để có thể bơm chứa máu === thể xốp corpus spongiosum penis === thể xốp là một ống khác có chứa niệu đạo là một đường ống để cho cả nước tiểu và tinh dịch thoát ra khỏi cơ thể nhưng không bao giờ thoát ra cùng một lúc khi tinh dịch đang được phóng ra khỏi cơ thể thì lối thoát dành cho nước tiểu bị đóng lại | [
"đường",
"rãnh",
"còn",
"gọi",
"là",
"đường",
"đan",
"perineal",
"raphe",
"chạy",
"dài",
"từ",
"hậu",
"môn",
"qua",
"bìu",
"raphe",
"scroti",
"và",
"mặt",
"dưới",
"thân",
"dương",
"vật",
"raphe",
"penis",
"đó",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"khâu",
... |
lai và tài khoản weibo chính thức của tòa đã công bố diễn tình trạng của phiên tòa bạc bị tố cáo nhận hối lộ 21 79 triệu nhân dân tệ 3 56 triệu usd từ doanh nhân từ minh và đường tiểu lâm mà ông ta phủ nhận tại phiên tòa từ minh khai nhận rằng đã đưa cho vợ của bạc là cốc khai lai 3 23 triệu usd vào năm 2000 để mua một căn biệt thự ở pháp và ông ta đã chi trả cho các chi phí tín dụng và đi lại của con trai bạc là bạc qua qua bạc khai lai hỏi ngược lại từ và phủ nhận việc hay biết những khoản chi này ngày 26 tháng 8 năm 2013 phiên tòa xét xử bạc kết thúc ngày 22 tháng 9 năm 2013 tòa án tế nam tuyên án bạc hy lai bị tù chung thân và tịch thu hết tài sản cụ thể bạc nhận mức án chung thân cho tội hối lộ 15 năm tù cho tội tham nhũng bảy năm cho tội lạm dụng chức quyền và bị tước vĩnh viễn quyền tham gia các hoạt động chính trị == gia đình == người vợ đầu tiên của bạc là lý đơn vũ con gái của cựu bí thư thành ủy bắc kinh lý tuyết phong họ tổ chức đám cưới vào năm 1976 và có một con trai lý vọng tri vào năm sau con trai của họ tốt nghiệp đại học columbia nào năm 2001 lý đơn | [
"lai",
"và",
"tài",
"khoản",
"weibo",
"chính",
"thức",
"của",
"tòa",
"đã",
"công",
"bố",
"diễn",
"tình",
"trạng",
"của",
"phiên",
"tòa",
"bạc",
"bị",
"tố",
"cáo",
"nhận",
"hối",
"lộ",
"21",
"79",
"triệu",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"3",
"56",
"triệu",
"u... |
mình 89 trong đó có năm bàn thắng anh là một thành viên đã đoạt chức vô địch giải bóng đá hạng nhì anh và cũng có khi câu lạc bộ đã đoạt ngôi vị á quân trong giải bóng đá hạng nhất anh mùa sau vào năm 1996 kerr đã ký với câu lạc bộ scotland kilmarnock anh đã 61 lần ra sân tại killie trong bốn năm vào cuối mùa giải đầu tiên của mình với câu lạc bộ anh đã giành được scottish cup không lâu sau trận chung kết ibrox kerr bị chấn thương háng định kỳ mà giữ ông trên băng ghế dự bị trong hơn một năm kerr cuối cùng đã rời kilmarnock và gia nhập carlisle theo dạng cho mượn anh gia nhập slough town vào tháng 10 năm 2000 vào tháng 9 năm 2000 kerr nhanh chóng gia nhập kidderminster harriers nhưng hợp đồng một tháng của anh đã bị hủy bỏ do vi phạm kỷ luật tuyên bố câu lạc bộ ông trở lại scotland ký hợp đồng với hamilton f c vào tháng 1 năm 2001 trong ba năm tiếp theo anh thi đấu cho exeter theo một bản hợp đồng ba tháng greenock morton harrogate town east stirlingshire và tái gia nhập hamilton f c một lần nữa trước khi kết thúc sự nghiệp của mình với câu lạc bộ tại scotland kilwinning rangers năm 2003 sau khi giải nghệ kerr huấn luyện ở mỹ cụ thể ở phoenix arizona một thời gian không thể có được một thị thực anh trở | [
"mình",
"89",
"trong",
"đó",
"có",
"năm",
"bàn",
"thắng",
"anh",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"đã",
"đoạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"anh",
"và",
"cũng",
"có",
"khi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"đoạt",
"ngôi",
"vị"... |
psidium myrsinites là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"psidium",
"myrsinites",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
ameiva ameiva là một loài thằn lằn trong họ teiidae loài này được linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758 | [
"ameiva",
"ameiva",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"teiidae",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1758"
] |
katenahalli byadgi katenahalli là một làng thuộc tehsil byadgi huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"katenahalli",
"byadgi",
"katenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"byadgi",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
thế thanh và nhã thy công quốc đội cẩm ly mỹ tâm hồng minh đội hồ hoài anh và lưu hương giang và thu minh tiến quang đội dương khắc linh == tham khảo == bullet danh sách các chương trình phát sóng của đài truyền hình việt nam | [
"thế",
"thanh",
"và",
"nhã",
"thy",
"công",
"quốc",
"đội",
"cẩm",
"ly",
"mỹ",
"tâm",
"hồng",
"minh",
"đội",
"hồ",
"hoài",
"anh",
"và",
"lưu",
"hương",
"giang",
"và",
"thu",
"minh",
"tiến",
"quang",
"đội",
"dương",
"khắc",
"linh",
"==",
"tham",
"khảo"... |
ferguson từ tập 1-10 và danny jacobs từ tập 11 trở đi – một miếng bánh pizza làm việc quá sức anh sở hữu một quán ăn cùng mẹ và thích đi khinh khí cầu cô patty lồng tiếng bởi dawnn lewis – một chiếc bánh bao jamaica điều hành một cửa hàng 1 đô la nơi táo và hành làm việc cô ấy rất trung thực và luôn nghiêm khắc về mặt tài chính kẹo chanh lồng tiếng bởi naomi hansen – một bé kẹo chanh anh bánh mì lồng tiếng bởi danny jacobs [đoạn trong thang máy] george gendi từ tập 1-10 và roger craig smith từ tập 11 trở đi một người bán bánh mì kẹp và là một cư dân bình thường trong thành phố anh đã làm rất nhiều nghề anh ấy đã xuất hiện trong đoạn thang máy gà chiên do kevin michael richardson lồng tiếng – một cảnh sát thích kiểm soát và muốn mọi người tôn trọng mình đóng vai trò là địch thủ của táo và hành bà kẹo mút lồng tiếng bởi bette ford – một bà già tốt bụng sống ở tầng dưới của táo và hành con mèo của bà từng được táo và hành nhận nuôi tạm thời phô mai que lồng tiếng bởi danny jacobs – một chiếc phô mai que nóng hổi và khó tính bánh samosa lồng tiếng bởi kody kavitha – một chiếc bánh samosa đến từ ấn độ cô sở hữu một công ty phát triển trò chơi hư cấu | [
"ferguson",
"từ",
"tập",
"1-10",
"và",
"danny",
"jacobs",
"từ",
"tập",
"11",
"trở",
"đi",
"–",
"một",
"miếng",
"bánh",
"pizza",
"làm",
"việc",
"quá",
"sức",
"anh",
"sở",
"hữu",
"một",
"quán",
"ăn",
"cùng",
"mẹ",
"và",
"thích",
"đi",
"khinh",
"khí",
... |
quân e đức không còn thời gian để rút khỏi hy lạp một cách có tổ chức chỉ có những nhóm nhỏ quân đức luồn theo đường rừng qua các dãy núi ở tây macedonia kosovo monenegro để về đến bosnia herzegovina cụm tập đoàn quân f chỉ còn lại non nửa lực lượng đóng tại bosnia herzegovina không đủ để chống lại sức ép của bốn tập đoàn quân nam tư đang tấn công vào bosnia herzegovina từ cả hướng serbia và hướng tây croatia tướng đức kurt von tippelskirch xác nhận không những thế cụm tập đoàn quân nam đức chịu trách nhiệm phòng thủ trên hướng áo hung đã bị hở sườn phải trên một địa đoạn rất rộng tại biên giới phía nam hungary đó là chưa kể đến việc bốn tập đoàn quân nam tư của novj đang uy hiếp trên hướng sarajevo zagreb thống chế đức johannes frießner tư lệnh cụm tập đoàn quân nam tái lập bày tỏ sự lo lắng cho số phận của các tuyến phòng thủ dẫn đến phía nam nước đức vì cụm tập đoàn quân nam không còn trông chờ vào cụm tập đoàn quân f bên sườn phải của nó đối với quân đội liên xô chiếm được beograd không chỉ đơn giản là việc loại khỏi vòng chiến đấu một cụm tác chiến tập đoàn quân lớn của quân đội đức quốc xã trên hướng nam tư mà còn mở ra con đường tiếp cận đồng bằng hungary từ phía nam để | [
"quân",
"e",
"đức",
"không",
"còn",
"thời",
"gian",
"để",
"rút",
"khỏi",
"hy",
"lạp",
"một",
"cách",
"có",
"tổ",
"chức",
"chỉ",
"có",
"những",
"nhóm",
"nhỏ",
"quân",
"đức",
"luồn",
"theo",
"đường",
"rừng",
"qua",
"các",
"dãy",
"núi",
"ở",
"tây",
"m... |
Một điều luật có nguồn gốc từ cách mạng năm 1789 và được tái xác nhận trong hiến pháp năm 1958 quy định sẽ là bất hợp pháp nếu nhà nước Pháp thu thập dữ liệu về dân tộc hoặc nguồn gốc. Năm 2008, cuộc thăm dò do INED và INSEE tiến hành ước tính rằng 5 triệu người có nguồn gốc Ý (cộng đồng nhập cư lớn nhất), tiếp theo là 3 triệu đến 6 triệu người có nguồn gốc Bắc Phi, 2,5 triệu người có nguồn gốc châu Phi hạ Sahara, và 200.000 người gốc Thổ Nhĩ Kỳ. Có trên 500.000 người Armenia tại Pháp. Ngoài ra, còn có các cộng đồng thiểu số người Âu đáng kể khác như người Tây Ban Nha, người Bồ Đào Nha, người Ba Lan và người Hy Lạp. Pháp có lượng người Gypsy (Di-gan) đáng kể, từ 20.000 đến 400.000. Nhiều người Gypsy nước ngoài bị trục xuất về Bulgaria và Romania thường xuyên. | [
"Một",
"điều",
"luật",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cách",
"mạng",
"năm",
"1789",
"và",
"được",
"tái",
"xác",
"nhận",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1958",
"quy",
"định",
"sẽ",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"nếu",
"nhà",
"nước",
"Pháp",
"thu",
"thập"... |
1 5 và 2 4 đối với ánh sáng khả kiến trong vật liệu khác như ngưng tụ bose–einstein gần độ không tuyệt đối tốc độ hữu hiệu của ánh sáng chỉ là vài mét trên giây tuy nhiên điều này là do ánh sáng photon bị trễ do hấp thụ và tái phát xạ bởi nguyên tử và chúng thể hiện ra có vận tốc nhỏ hơn c trong môi trường như vậy ánh sáng bị chạy chậm trong lòng vật chất và hai đội vật lý độc lập tuyên bố họ đã làm cho ánh sáng trở lên hoàn toàn đứng yên khi truyền qua ngưng tụ bose–einstein của nguyên tố rubidi một đội tại đại học harvard và tại viện khoa học rowland ở cambridge massachusetts và đội kia ở trung tâm thiên văn vật lý harvard–smithsonian cũng ở cambridge tuy nhiên cách mô tả phổ biến về ánh sáng bị đứng yên trong những thí nghiệm này coi ánh sáng chỉ được lưu trữ trong trạng thái kích thích của nguyên tử trong ngưng tụ bose-einstein và sau đó nguyên tử lại tái phát ra photon ở thời điểm bất kỳ sau đó khi bị kích thích bởi xung laser trong thời gian mà các nhà vật lý gọi nó bị đứng yên nó không còn là ánh sáng nữa tính chất vi mô này nói chung đúng trong mọi môi trường trong suốt làm chậm ánh sáng khi nó truyền qua trong vật liệu trong suốt hệ số chiết suất nói chung lớn hơn | [
"1",
"5",
"và",
"2",
"4",
"đối",
"với",
"ánh",
"sáng",
"khả",
"kiến",
"trong",
"vật",
"liệu",
"khác",
"như",
"ngưng",
"tụ",
"bose–einstein",
"gần",
"độ",
"không",
"tuyệt",
"đối",
"tốc",
"độ",
"hữu",
"hiệu",
"của",
"ánh",
"sáng",
"chỉ",
"là",
"vài",
... |
nassaria là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae == các loài == các loài trong chi nassaria gồm có bullet nassaria acuminata reeve 1881 bullet nassaria callomoni poppe tagaro fraussen 2008 bullet nassaria cirsiumoides fraussen 2004 bullet nassaria corollaria fraussen 2006 bullet nassaria exquisita fraussen poppe 2007 bullet nassaria fibula fraussen stahlschmidt 2008 bullet nassaria gracilis sowerby 1902 bullet nassaria gyroscopoides fraussen poppe 2007 bullet nassaria incisa fraussen 2006 bullet nassaria intacta fraussen 2006 bullet nassaria moosai fraussen 2006 bullet nassaria nebulonis fraussen dharma stahlschmidt 2009 bullet nassaria perlata poppe fraussen 2004 bullet nassaria tarta fraussen 2006 bullet nassaria termesoides fraussen 2006 bullet nassaria thalassomeli fraussen poppe 2007 bullet nassaria thesaura fraussen poppe 2007 bullet nassaria wallacei fraussen 2006 bullet nassaria wanneri tesch in wanner 1915 | [
"nassaria",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"nassaria",
"gồm",
"có",
"bullet",
"nassaria",
... |
bomis khajuriai là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi bomis bomis khajuriai được benoy krishna tikader miêu tả năm 1980 | [
"bomis",
"khajuriai",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"bomis",
"bomis",
"khajuriai",
"được",
"benoy",
"krishna",
"tikader",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1980"
] |
vườn cảnh là những khu vườn được xây dựng với mục đích làm cảnh phục vụ nhu cầu giải trí tham quan du lịch làm vườn cảnh đã được nâng lên thành một nghệ thuật từ việc cắt tỉa bố trí phối cảnh tạo nên bức tranh nhân tạo giống với tự nhiên trong vườn cảnh cây cỏ hoa nước và đá đều được sắp xếp tôn vinh để trở thành những vật cảnh trí có thể làm cảnh vườn cảnh cổ có các loại như vườn nhật vườn trung hoa vườn châu âu có những vườn cảnh đẹp nổi tiếng trên thế giới như vườn treo babylon thời cổ đại đã được xếp vào hàng ngũ bảy kỳ quan thế giới cổ đại các khu vườn ở nhật các vườn cổ ở tô châu hàng châu cố cung bắc kinh trung quốc vườn ở các lâu đài cổ ở châu âu như luxembourg về nghệ thuật vườn cảnh việt nam cũng có những khu vườn đẹp nổi tiếng như vườn hoa hàm rồng ở sa pa những khu vườn trong các lăng mộ vua chúa ở huế và các nhà vườn huế vườn trong các dinh thự ở đà lạt- lâm đồng | [
"vườn",
"cảnh",
"là",
"những",
"khu",
"vườn",
"được",
"xây",
"dựng",
"với",
"mục",
"đích",
"làm",
"cảnh",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"giải",
"trí",
"tham",
"quan",
"du",
"lịch",
"làm",
"vườn",
"cảnh",
"đã",
"được",
"nâng",
"lên",
"thành",
"một",
"ng... |
blechnum linguifolium là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được stokes mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"blechnum",
"linguifolium",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stokes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
khi nào ở đâu và với ai điều này sẽ ngăn chặn sự sáng tạo và sử dụng các biện pháp bên ngoài như điểm số và bài tập về nhà điều này sẽ kìm hãm sự tò mò và ham muốn học hỏi tự nhiên của trẻ trong giáo dục tại nhà và giáo dục từ xa việc giảng dạy và học tập diễn ra độc lập với tổ chức trường học hoặc trong một trường học ảo bên ngoài một tòa nhà trường học truyền thống trường học thường được tổ chức theo một số mô hình tổ chức khác nhau bao gồm các khoa cộng đồng học tập nhỏ học viện tích hợp và trường học trong trường học == lịch sử và phát triển == việc nhóm các học viên lại với nhau tại một địa điểm tập trung để học tập đã có từ thời cổ đại các trường học chính thức đã tồn tại ít nhất từ thời hy lạp cổ đại xem học viện la mã cổ đại xem giáo dục ở la mã cổ đại ấn độ cổ đại xem gurukul và trung quốc cổ đại xem lịch sử giáo dục ở trung quốc đế chế byzantine có một hệ thống trường học được thiết lập bắt đầu từ cấp tiểu học theo truyền thống và gặp gỡ việc thành lập hệ thống giáo dục tiểu học bắt đầu vào năm 425 sau công nguyên và quân nhân thường có ít nhất trình độ học vấn sơ cấp chính phủ | [
"khi",
"nào",
"ở",
"đâu",
"và",
"với",
"ai",
"điều",
"này",
"sẽ",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"và",
"sử",
"dụng",
"các",
"biện",
"pháp",
"bên",
"ngoài",
"như",
"điểm",
"số",
"và",
"bài",
"tập",
"về",
"nhà",
"điều",
"này",
"sẽ",
"kìm",
"h... |
thảm họa disaster film về nghệ thuật đường phố đầu tiên trên thế giới công chiếu lần đầu vào liên hoan phim sundance năm 2010 bộ phim đã được phát hành tại anh vào ngày 5 tháng 3 năm 2010 tháng giêng năm 2011 ông được đề cử cho giải oscar cho phim tài liệu hay nhất cho bộ phim này trong năm 2014 ông được trao giải nhân vật của năm của webby awards == sự nghiệp == === những năm đầu 1992–2001 === banksy bắt đầu sự nghiệp như một nghệ sĩ graffiti tự do trong những năm 1990–1994 với vai trò thành viên drybreadz crew dbz của bristol với kato và tes ông đã lấy cảm hứng từ những nghệ sĩ địa phương và công việc của banksy là một phần của bức tranh rộng lớn về nền văn hóa underground bristol với nick walker inkie và 3d trong thời gian này ông đã gặp steve lazarides một nhiếp ảnh gia đến từ bristol người đã bắt đầu bán các tác phẩm của banksy và sau đó trở thành đại diện của ông từ khi bắt đầu sự nghiệp banksy cũng sử dụng các khuôn tô như một trong những yếu tố trong các tác phẩm tự do của mình đến năm 2000 ông bắt đầu chuyển sang nghệ thuật sử dụng khuôn tô sau khi nhận ra rằng kĩ thuật này có thể giúp tiết kiệm thời gian tiêu tốn để hoàn thành một tác phẩm ông thừa nhận đã chuyển sang sử dụng kỹ | [
"thảm",
"họa",
"disaster",
"film",
"về",
"nghệ",
"thuật",
"đường",
"phố",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"công",
"chiếu",
"lần",
"đầu",
"vào",
"liên",
"hoan",
"phim",
"sundance",
"năm",
"2010",
"bộ",
"phim",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
... |
muhammad iqbal sir muhammad iqbal sir muhammad iqbal tiếng urdu محمد اقبال tháng 9 năm 1877 21 tháng 4 năm 1938 còn được gọi là allama iqbal tiếng urdu علامہ اقبال là một nhà triết học nhà thơ và nhà chính trị ở ấn độ thuộc anh được coi là người đã tạo ra cảm hứng cho phong trào pakistan ông được coi là một trong những nhân vật quan trọng nhất trong văn học urdu với tác phẩm văn học sáng tác bằng cả tiếng urdu và tiếng ba tư allama muhammad iqbal đã đề xuất việc tạo lập một quê hương riêng biệt cho những người hồi giáo ấn độ tuy nhiên iqbal cũng đã viết tarana-e-hind nói lên niềm tin vào một nước ấn độ thống nhất và hùng mạnh cuốn sách the reconstruction of religious thought in islam tái thiết tư tưởng tôn giáo trong đạo hồi của ông là một tác phẩm lớn của triết học hồi giáo hiện đại iqbal được người pakistan ấn độ và các học giả văn học quốc tế ngưỡng mộ như một nhà thơ cổ điển nổi bật mặc dù iqbal được biết nhiều nhất là một nhà thơ nổi tiếng ông cũng là một được mọi người ca ngợi là nhà tư tưởng triết học hồi giáo thời hiện đại cuốn sách thờ đầu tiên của ông asrar-e-khudi bằng tiếng ba tư vào năm 1915 và cuốn sách khác của thơ bao gồm rumuz-i-bekhudi payam-i-mashriq và zabur-i-ajam trong số này các tác phẩm bằng tiếng urdu | [
"muhammad",
"iqbal",
"sir",
"muhammad",
"iqbal",
"sir",
"muhammad",
"iqbal",
"tiếng",
"urdu",
"محمد",
"اقبال",
"tháng",
"9",
"năm",
"1877",
"21",
"tháng",
"4",
"năm",
"1938",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"allama",
"iqbal",
"tiếng",
"urdu",
"علامہ",
"اقبال",... |
arthur holmes ngày 14 tháng 1 năm 1890 – 20 tháng 9 năm 1965 là một nhà địa chất học người anh tuổi trẻ ông sống ở low fell gateshead và đi học trường gateshead higher grade sau này gọi là gateshead grammar school holmes là người tiên phng trong lĩnh vực địa thời học và đã dùng phương pháp định tuổi bằng đồng vị phóng xạ urani-chì đầu tiên được thiết kế đặc biệt để định tuổi của đá khi là sinh viên học tại royal college of science ngày nay là imperial college ở luân đôn xác định tuổi của đá thuộc kỷ devon có tuổi 370 ma triệu năm ở na uy kết quả này được công bố năm 1911 sau khi ông tốt nghiệp 1 năm vào năm 1911 ông đã ở mozambique trong vòng 6 tháng để tìm khiếm khoáng sản khi ở nước ngoài ông bị sốt nước đen và sốt rét và người ta đã đánh một bức điện tín về nhà báo tin ông mất tuy nhiên ông đã quay về nhà và dần hồi phục mặc dù căn bệnh vẫn tái phát nhiều lần trong suốt đời ông một xuất bản nổi tiếng của ông the age of the earth vào năm 1913 ông ước tính tuổi của trái đất vào khoảng 1 6 tỷ năm ông hoàn tất bằng tiến sĩ khoa học năm 1917 và năm 1920 ông làm việc cho một công ty dầu khí ở miến điện phụ trách toàn bộ về kỹ thuật | [
"arthur",
"holmes",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1890",
"–",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"1965",
"là",
"một",
"nhà",
"địa",
"chất",
"học",
"người",
"anh",
"tuổi",
"trẻ",
"ông",
"sống",
"ở",
"low",
"fell",
"gateshead",
"và",
"đi",
"học",
"trường... |
lớn và ồn ào chúng thường kêu trong khi đang bay và là dấu hiệu báo trước sự xuất hiện của con sếu loài chim này cũng có một điệu múa khá ấn tượng với những động tác nhảy và vỗ cánh thường được thực hiện trong mùa giao phối để thu hút bạn tình == phạm vi phân bố == sếu cổ trắng sinh sống khá phổ biến tại những vùng đất ngập nước ở phía bắc của châu âu và châu á tập trung nhiều nhất tại khu vực scandinavia và nga ngoài ra cũng có một bộ phận đã di cư tới khu vực bắc mỹ đây là loài chim di cư nên vào mùa đông chúng thường di chuyển thành từng đàn lớn xuống phương nam để tránh rét đích đến thường là châu phi nam âu và nam á == liên kết ngoài == bullet eurasian crane at the international crane foundation bullet eurasian crane grus grus from cranes of the world 1983 by paul johnsgard bullet découverte des grues cendrées at reportages aube nature bullet photos of the common crane by klaus nigge bullet observing cranes without disturbing them | [
"lớn",
"và",
"ồn",
"ào",
"chúng",
"thường",
"kêu",
"trong",
"khi",
"đang",
"bay",
"và",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"báo",
"trước",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"con",
"sếu",
"loài",
"chim",
"này",
"cũng",
"có",
"một",
"điệu",
"múa",
"khá",
"ấn",
"tượng",
... |
michotamia macquarti là một loài ruồi trong họ asilidae michotamia macquarti được joseph parui miêu tả năm 1984 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"michotamia",
"macquarti",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"michotamia",
"macquarti",
"được",
"joseph",
"parui",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1984",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
pitt một đứa con nhưng không thành gần đây cô không ngần ngại thổ lộ ước vọng có con với người yêu tony parker ngôi sao của giải bóng rổ nhà nghề mỹ eva cho biết cô thèm khát parker ngay từ cái nhìn đầu tiên khi hai người gặp nhau tại phòng thay đồ sau một trận đấu của đội san antonio năm ngoái cuộc hôn nhân của họ đã chấm dứt vào đầu năm 2011 do tony parker ngoại tình với người khác === tính giản dị === eva longoria vẫn tự nhận mình là con vịt xấu xí và từng tâm sự rằng tôi thích là một người phụ nữ điều tuyệt vời nhất khi là một người phụ nữ chính là uy quyền của họ đối với đàn ông tôi thích được yêu và những cuộc hẹn hò lãng mạn tôi là một bông hoa nở muộn vẻ đẹp của tôi đến không sớm và thành công mỉm cười ở tuổi 30 nhưng tôi hạnh phúc vì mọi thứ không đến với tôi ngay lập tức mà người ta sẽ phải đánh giá cao nó khi cuối cùng tôi đã đạt được nó eva lổngia mô hình cho l ỏeal cosmetico company en 2013 2017 | [
"pitt",
"một",
"đứa",
"con",
"nhưng",
"không",
"thành",
"gần",
"đây",
"cô",
"không",
"ngần",
"ngại",
"thổ",
"lộ",
"ước",
"vọng",
"có",
"con",
"với",
"người",
"yêu",
"tony",
"parker",
"ngôi",
"sao",
"của",
"giải",
"bóng",
"rổ",
"nhà",
"nghề",
"mỹ",
"e... |
trưng cầu dân ý cải tổ hiến pháp armenia 2015 một cuộc trưng cầu dân ý cải tổ hiến pháp đã được tổ chức tại armenia vào ngày 6 tháng 12 năm 2015 những dự định cải tổ hiến pháp armenia sẽ thay đổi thể chế chính quyền từ bán tổng thống chế sang cộng hòa đại nghị mà dự định sẽ thực hiện trong kỳ bầu cử 2017–18 66 2% cử tri đã ủng hộ những dự định cải tổ số người đi bầu là 50 8% hơn con số 33% cái mức tối thiểu để kết quả bầu cử có hiệu lực những người chống đối hiến pháp mới mà nghĩ rằng đó là cái cách để tổng thống serzh sargsyan tiếp tục duy trì quyền lực sau khi chấm dứt nhiệm kỳ thứ hai mà cũng là nhiệm kỳ cuối cùng của ông cho là bạo lực cưỡng bách và gian lận đã được sử dụng để đạt được số phiếu | [
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"cải",
"tổ",
"hiến",
"pháp",
"armenia",
"2015",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"cải",
"tổ",
"hiến",
"pháp",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"armenia",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"những... |
tới sydney new south wales úc sân bay sydney bullet sydney mascot – nhà ga tại sân bay sydney tới trung tâm thành phố sydney – ga cảng circular quay bullet sydney trung tâm thành phố – bến phà circular quay tới manly new south wales – bến phà manly bullet sydney manly – oceanworld manly bullet sydney manly – manly 16ft skiff sailing club bullet sydney manly – bãi biển shelly trong roadblock đầu tiên một thành viên trong nhóm đã phải lặn trong bể cá mập và cá đuối oceanworld và tìm kiếm chiếc bình khí lặn để tìm la bàn la bàn bao gồm hướng dẫn để giải mã một thông điệp ẩn trong loạt cờ tín hiệu hàng hải quốc tế ở bên ngoài thông điệp được mã hóa chính xác sẽ hướng dẫn các đội đi đến câu lạc bộ sailling manly 16 ft tìm phó đề đốc và nói với anh ta mật khẩu i am between the devil and the deep blue sea để nhận được chỉ dẫn tiếp theo bullet nhiệm vụ dọc đường bullet tại vạch xuất phát các đội phải tìm kiếm trong một cánh đồng chứa hàng trăm máy bay giấy với nhiều từ khác nhau được viết trên đó để tìm ra manh mối dịch vụ hàng không lãnh thổ queensland và lãnh thổ phía bắc và phải tìm ra rằng đây là tên đầy đủ về qantas được viết trên máy bay chính xác khi các đội đưa ra một chiếc máy bay chính xác cho phil anh ấy sẽ đưa cho | [
"tới",
"sydney",
"new",
"south",
"wales",
"úc",
"sân",
"bay",
"sydney",
"bullet",
"sydney",
"mascot",
"–",
"nhà",
"ga",
"tại",
"sân",
"bay",
"sydney",
"tới",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"sydney",
"–",
"ga",
"cảng",
"circular",
"quay",
"bullet",
"sydn... |
mimopodabrus sebongensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1997 | [
"mimopodabrus",
"sebongensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
Quảng Trị là một tỉnh ven biển thuộc vùng cực Bắc Trung Bộ Việt Nam . Đây là tỉnh có Khu phi quân sự vĩ tuyến 17 , là giới tuyến chia cắt miền Bắc Việt Nam Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và miền Nam Việt Nam Việt Nam Cộng hoà , do đó cũng là một chiến trường ác liệt nhất trong suốt 20 năm của cuộc Chiến tranh Việt Nam ( 1954 - 1975 ) | [
"Quảng",
"Trị",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ven",
"biển",
"thuộc",
"vùng",
"cực",
"Bắc",
"Trung",
"Bộ",
"Việt",
"Nam",
".",
"Đây",
"là",
"tỉnh",
"có",
"Khu",
"phi",
"quân",
"sự",
"vĩ",
"tuyến",
"17",
",",
"là",
"giới",
"tuyến",
"chia",
"cắt",
"miền",
"Bắ... |
azuma các đòn đánh làm cho đối thủ bị dính vô hiệu hóa và không thể sử dụng năng lượng bóng tối trong 1 thời gian quản lí hậu họa giúp azuma đánh bật đối thủ ra khỏi trạng thái bóng tối và gây ra sát thương chí mạng cho đối thủ vô hiệu hóa có thể cho phép azuma đánh cắp năng lượng bóng tối ngăn chặn đối phương sử dụng hoặc nhận được năng lượng bóng tối các khả năng bóng tối của hero này thường tạo cơ hội để tung đòn đánh hạng nặng vào đối thủ fireguard fireguard có thể tự tạo ra năng lượng bóng tối kể cả khi không tấn công súng phun lửa của fireguard gây bỏng và gây thêm sát thương theo thời gian với đếm ngược fireguard có thể phát nổ trước khi thua điều này giúp cho fireguard có thể thay đổi tình thế hỗ trợ đồng đội tốt hơn hoặc kéo theo đối thủ cùng hòa ván đấu các chiêu thức bóng tối của fireguard thường có phạm vi vừa nhưng sát thương rất cao midnight với kĩ năng dịch chuyển bóng midnight có thể vừa tấn công vừa né đòn của đối thủ các khả năng của midnight thường thiên về né tránh và tấn công gây ra cho đối thủ 1 sát thương lớn hoặc là giúp midnight thực hiện các đòn tấn công bất ngờ sau khi né tránh khả năng bóng tối của midnight không thể | [
"azuma",
"các",
"đòn",
"đánh",
"làm",
"cho",
"đối",
"thủ",
"bị",
"dính",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"và",
"không",
"thể",
"sử",
"dụng",
"năng",
"lượng",
"bóng",
"tối",
"trong",
"1",
"thời",
"gian",
"quản",
"lí",
"hậu",
"họa",
"giúp",
"azuma",
"đánh",
"bật"... |
çakırkaya şiran çakırkaya là một xã thuộc huyện şiran tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 158 người | [
"çakırkaya",
"şiran",
"çakırkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şiran",
"tỉnh",
"gümüşhane",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"158",
"người"
] |
tiến vào đánh hóa châu tháng 9 năm 1413 quân trương phụ vào đến thuận châu nguyễn súy và đặng dung giữ sông thái gia đặt phục binh nhân đêm đánh úp dinh trương phụ đặng dung nhảy lên thuyền trương phụ toan bắt sống nhưng không biết mặt vì thế trương phụ mới nhảy xuống sông lấy thuyền nhỏ mà chạy thoát được bấy giờ quân hậu trần còn rất ít trương phụ thấy vậy đem binh đánh úp lại bọn đặng dung địch không nổi phải bỏ chạy sử thần ngô sĩ liên trong đại việt sử ký toàn thư nói === cái chết === tháng 12 năm 1413 từ khi thua trận sái già quân hậu trần thế yếu không thể chống với quân minh được nữa phải vào ẩn núp ở trong rừng núi nguyễn cảnh dị và đặng dung muốn chạy sang tiêm la trương phụ đuổi theo bắt được nguyễn cảnh dị mắng chửi phụ rằng chính ta muốn giết mày bây giờ lại bị mày bắt mắng chửi mãi không ngớt mồm phụ đem giết đi lấy gan ăn trùng quang đế chạy sang lão qua nguyễn súy chạy sang minh linh cũng đều bị quân nhà minh bắt chẳng được bao lâu vua trần và các tướng đều bị bắt và bị giải về yên kinh cả đi đến giữa đường trùng quang đế nhảy xuống nước tự tử đặng dung và nguyễn súy cũng nhảy xuống theo tự sát đặng dung có làm bài thơ thuật hoài sau được nhiều người truyền | [
"tiến",
"vào",
"đánh",
"hóa",
"châu",
"tháng",
"9",
"năm",
"1413",
"quân",
"trương",
"phụ",
"vào",
"đến",
"thuận",
"châu",
"nguyễn",
"súy",
"và",
"đặng",
"dung",
"giữ",
"sông",
"thái",
"gia",
"đặt",
"phục",
"binh",
"nhân",
"đêm",
"đánh",
"úp",
"dinh",
... |
tham gia tác phẩm còn pamela ribon đồng biên kịch của bộ phim thì thực hiện lồng tiếng cho nhân vật bạch tuyết === nhạc phim === vào ngày 19 tháng 9 năm 2018 ban nhạc imagine dragons phát hành đĩa đơn đầu tiên từ album nhạc phim với tựa đề zero được phát trong phần credit cuối phim ngày 23 tháng 10 năm 2018 video âm nhạc của zero đã được đăng tải trên kênh youtube chính thức của imagine dragons phim cũng có một bài hát gốc tên là a place called slaughter race do sarah silverman và gal gadot trình bày vốn được tom macdougall và đồng đạo diễn của bộ phim là phil johnston sáng tác và alan menken biên soạn phiên bản nhạc pop của bài hát có tựa đề in this place do nữ ca sĩ julia michaels trình bày bộ phim cũng sử dụng các bài hát trong nhiều bộ phim công chúa disney khác nhau phiên bản let it go do demi lovato trình bày cũng được phát ở đầu phân cảnh oh my disney ralph cũng ngâm nga theo giai điệu của never gonna give you up do rick astley trình bày trong một phân cảnh ở đoạn post-credits phần nhạc nền của phim do henry jackman – nhà soạn nhạc cho bộ phim trước chịu trách nhiệm thực hiện <ref name= film >< ref> album được phát hành trên các nền tảng số vào ngày 16 tháng 11 năm 2018 và dưới định dạng cd vào ngày 30 tháng 11 năm 2018 phiên | [
"tham",
"gia",
"tác",
"phẩm",
"còn",
"pamela",
"ribon",
"đồng",
"biên",
"kịch",
"của",
"bộ",
"phim",
"thì",
"thực",
"hiện",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"bạch",
"tuyết",
"===",
"nhạc",
"phim",
"===",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
... |
tipula ludoviciana là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic và neotropic | [
"tipula",
"ludoviciana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic",
"và",
"neotropic"
] |
agrypnus anili là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được punam saini vasu miêu tả khoa học năm 1997 | [
"agrypnus",
"anili",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"punam",
"saini",
"vasu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
vòng quay khoảng 12 độ mỗi giây tàu vũ trụ trong giây lát lấy lại độ cao thích hợp của nó thời gian vẫn còn đủ để khởi động một tên lửa hãm thời gian dài chín giây nhưng luna 8 trở nên không ổn định trở lại do không có một tên lửa hãm retrorocket đốt cháy đủ lâu để giảm tốc độ của nó quá trình đổ bộ này có tốc độ quá cao và luna 8 đập mạnh xuống bề mặt mặt trăng lúc 21 51 30 ut vào ngày 6 tháng 12 ở phía tây của oceanus procellarum các tọa độ của vị trí tiếp đất là 9 1° n 63 3°w == liên kết ngoài == bullet zarya luna programme chronology | [
"vòng",
"quay",
"khoảng",
"12",
"độ",
"mỗi",
"giây",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"trong",
"giây",
"lát",
"lấy",
"lại",
"độ",
"cao",
"thích",
"hợp",
"của",
"nó",
"thời",
"gian",
"vẫn",
"còn",
"đủ",
"để",
"khởi",
"động",
"một",
"tên",
"lửa",
"hãm",
"thời",
"... |
akçakertil kepsut akçakertil là một xã thuộc huyện kepsut tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 96 người | [
"akçakertil",
"kepsut",
"akçakertil",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kepsut",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"96",
"người"
] |
tại khu vực hawaii khi nhật bản chấp nhận đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 giúp chấm dứt vĩnh viễn cuộc xung đột nó vẫn tiếp tục đi sang viễn đông làm nhiệm vụ quan trắc thời tiết cho đến khi khởi hành từ đảo midway vào ngày 13 tháng 12 để quay trở về vùng bờ đông hoa kỳ qua ngã kênh đào panama sau khi về đến new york howard d crow chuyển đến green cove springs florida vào ngày 15 tháng 3 1946 để chuẩn bị ngừng hoạt động nó được cho xuất biên chế tại đây vào ngày 22 tháng 5 1946 và được đưa về hạm đội dự bị đại tây dương === 1951 1962 === sau khi chiến tranh triều tiên bùng nổ howard d crow được cho tái biên chế trở lại vào ngày 6 tháng 7 1951 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân lewis e davis jr sau khi hoàn tất việc chạy thử máy hhuấn luyện con tàu đi đến phục vụ cùng trường sonar hạm đội tại key west florida trong vai trò một tàu huấn luyện đồng thời góp phần phát triển thiết bị và chiến thuật chống tàu ngầm nó chuyển đến newport rhode island vào năm 1952 trong sáu năm tiếp theo nó tham gia các đợt huấn luyện và tập trận chống ngầm của hạm đội tại đại tây dương và vùng biển caribe xen kẻ với những lần được đại tu vào năm 1957 nó tham gia | [
"tại",
"khu",
"vực",
"hawaii",
"khi",
"nhật",
"bản",
"chấp",
"nhận",
"đầu",
"hàng",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"giúp",
"chấm",
"dứt",
"vĩnh",
"viễn",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"nó",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"sang",
"viễn",
"đông",
"làm",
"nhi... |
danthoniopsis pruinosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c e hubb mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"danthoniopsis",
"pruinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"e",
"hubb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
lộng lẫy của nó nhiều du khách nước ngoài đã ghi nhận vẻ đẹp của nỏ một bác sĩ mỹ nhận xét rằng nó là là một trong những dinh thự tuyệt vời nhất của tây ấn các sự kiện của sans souci-là một phần của chương trình do henri christophe tổ chức để chứng minh cho những người ngoại quốc đặc biệt là những người châu âu và mỹ về sức mạnh và khả năng của các chủng tộc da đen niềm tự hào của những người gốc châu phi trong việc xây dựng các cung điện nhà giáo dục người haiti pompée valentin vastey đã nói rằng cung điện được xây dựng bởi hậu duệ của người châu phi cho thấy rằng chúng ta không làm mất hương vị kiến trúc thiên tài của tổ tiên chúng ta đã bao phủ khắp ethiopia ai cập carthage và tây ban nha cổ đại với các di tích tuyệt vời tuy nhiên triều đại christophe là một chế độ quân chủ chuyên chế châu âu ông xưng là vua và hình thành chế độ cha truyền con nối cùng với việc quy định trang và lễ phục gần cung điện là đỉnh núi pháo đài nổi tiếng citadelle laferriere được xây dựng theo nghị định của henri christophe để đẩy lùi một cuộc xâm lược của thực dân pháp không bao giờ xảy ra có một con đường mòn phía sau cung điện dẫn lên pháo đài pháp đã công nhận độc lập của haiti năm 1825 khi | [
"lộng",
"lẫy",
"của",
"nó",
"nhiều",
"du",
"khách",
"nước",
"ngoài",
"đã",
"ghi",
"nhận",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"nỏ",
"một",
"bác",
"sĩ",
"mỹ",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"nó",
"là",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"dinh",
"thự",
"tuyệt",
"vời",
"nhất",
... |
điền bullet thiền viện trúc lâm phương nam trong năm 2019 lĩnh vực du lịch của huyện đạt kết quả ấn tượng trong năm các điểm du lịch thu hút hơn 1 8 triệu lượt khách tăng 40% so cùng kỳ khách quốc tế tăng 33% so cùng kỳ với tổng doanh thu 398 68 tỉ đồng tăng 31% so cùng kỳ == giao thông == === các tuyến đường chính === bullet quốc lộ 61c đường nối cần thơ vị thanh đi qua xã nhơn nghĩa bullet nguyễn văn cừ nối dài đi qua xã mỹ khánh bullet trường tiền bông vang đi qua xã mỹ khánh bullet lộ vòng cung tỉnh lộ 923 đi qua xã mỹ khánh thị trấn phong điền và xã tân thới bullet tỉnh lộ 918 đi qua các xã giai xuân và tân thới bullet tỉnh lộ 926 đi qua các xã nhơn ái và trường long bullet tỉnh lộ 932 đi qua xã nhơn nghĩa === đường địa phương === thị trấn phong điền phan văn trị nguyễn thái bình chiêm thành tấn == hạ tầng kỹ thuật == hiện nay trên địa bàn huyện phong điền đã và đang hình thành một số khu đô thị và khu nghỉ dưỡng cao cấp như • khu đô thị mỹ khánh xã mỹ khánh và một phần tt phong điền • khu đô thị sinh thái flc • khu du lịch sinh thái flc • khu dân cư hồng phát mỹ khánh • khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng xã nhơn nghĩa • khu tái định cư phong điền tại xã mỹ khánh | [
"điền",
"bullet",
"thiền",
"viện",
"trúc",
"lâm",
"phương",
"nam",
"trong",
"năm",
"2019",
"lĩnh",
"vực",
"du",
"lịch",
"của",
"huyện",
"đạt",
"kết",
"quả",
"ấn",
"tượng",
"trong",
"năm",
"các",
"điểm",
"du",
"lịch",
"thu",
"hút",
"hơn",
"1",
"8",
"t... |
quạt nâng đồng trục tí hon gắn động cơ hơi nước bằng nhôm các động cơ thời đó quá nặng nên nếu xây dựng một động cơ cỡ lớn thật sự thì máy bay sẽ không bay được mô hình trực thăng của amecourt là cảm hứng cho tiểu thuyết robur le conquerant của jules verne bullet năm 1900 igor ivanovich sikorsky cha đẻ của sơ đồ sikorsky một cánh quạt nâng một cánh quạt đuôi phổ biến cũng đã xây dựng một mẫu trực thăng không người lái sử dụng hai cánh quạt quay đồng trục === các mẫu máy bay được chế tạo và sản xuất trong thế kỷ 20 === bullet gyroplane laboratoire 1936 bullet breguet giie 1949-1951 bullet cierva cr twin bullet gyrodyne qh-50 bullet kamov ka-15 bullet kamov ka-25 bullet kamov ka-26 bullet kamov ka-226 bullet kamov ka-27 bullet kamov ka-32 bullet kamov ka-50 bullet kamov ka-52 bullet manzolini libellula bullet sikorsky s-69 bullet sikorsky x2 bullet kamov-kumertau rotorfly bullet kamov ka-31 == xem thêm == bullet cánh quạt nâng đan xen bullet contra-rotating propellers bullet cánh quạt nâng trước-sau == liên kết ngoài == bullet helicopter history site | [
"quạt",
"nâng",
"đồng",
"trục",
"tí",
"hon",
"gắn",
"động",
"cơ",
"hơi",
"nước",
"bằng",
"nhôm",
"các",
"động",
"cơ",
"thời",
"đó",
"quá",
"nặng",
"nên",
"nếu",
"xây",
"dựng",
"một",
"động",
"cơ",
"cỡ",
"lớn",
"thật",
"sự",
"thì",
"máy",
"bay",
"sẽ... |
andreaea hartmanii là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được thed mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"andreaea",
"hartmanii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"andreaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thed",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1951 đơn nữ hạt giống số 3 shirley fry đánh bại doris hart 6–3 3–6 6–3 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1951 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới shirley fry là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị vòng mà họ bị loại bullet 1 doris hart chung kết bullet 2 margaret osborne dupont bán kết bullet 3 shirley fry vô địch bullet 4 jean walker-smith bán kết bullet 5 beverley baker tứ kết bullet 6 thelma coyne long tứ kết bullet 7 nelly adamson tứ kết bullet 8 joy gannon mottram vòng ba | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"1951",
"đơn",
"nữ",
"hạt",
"giống",
"số",
"3",
"shirley",
"fry",
"đánh",
"bại",
"doris",
"hart",
"6–3",
"3–6",
"6–3",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"... |
daruma có thể là bullet tên tiếng nhật của bồ-đề-đạt-ma bullet búp bê daruma bullet daruma magazine một tạp chí của anh chuyên về nhật bản bullet daruma cá một loài cá | [
"daruma",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"tên",
"tiếng",
"nhật",
"của",
"bồ-đề-đạt-ma",
"bullet",
"búp",
"bê",
"daruma",
"bullet",
"daruma",
"magazine",
"một",
"tạp",
"chí",
"của",
"anh",
"chuyên",
"về",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"daruma",
"cá",
"một",
"loài"... |
glycoside tim glycozid tim chỉ các steroid có hoạt tính ở tim chia sẻ cấu trúc vòng aglycon và có tác động tăng co sợi cơ và ảnh hưởng điện sinh lý == nguồn gốc == các glycozid được chiết xuất từ các cây bullet strophanthus ouabain bullet digitalis lanata và digitalis purpurea digoxin digitoxin bullet scilla maritima proscillaridin a == cơ chế tác dụng == tác dụng chính của glycozid tim là làm giảm vận chuyển natri ra khỏi tế bào tim bằng cách ức chế men na-katpase bơm natri sự tích tụ natri dẫn đến tăng nồng độ ion calci nội bào do trao đổi na ca điều này gây ra tác dụng làm tăng tính co bóp sợi cơ tim inotrope dương tính của glycozid tim bên cạnh đó tác dụng chống rối loạn nhịp của các thuốc này có được là do tăng cường sự ức chế của thần kinh lang thang lên tính tự động của nút xoang và dẫn truyền nút nhĩ thất ở nồng độ cao glycozid tim làm tăng tính tự động cơ tim do gây quá tải calci nội bào ba tác động chính của glycozid tim là bullet tác động tăng co bóp cơ tim bullet giảm nhịp thất trong rung nhĩ hay cuồng động nhĩ bằng cách giảm dẫn truyền nhĩ thất tác động này bị giảm bớt khi vận động do giảm trương lực thần kinh lang thang bullet tăng tính tự động cơ tim ở nồng độ cao độc tính hay ở nồng độ điều trị nếu có mặt các yếu tố khác như hạ kali | [
"glycoside",
"tim",
"glycozid",
"tim",
"chỉ",
"các",
"steroid",
"có",
"hoạt",
"tính",
"ở",
"tim",
"chia",
"sẻ",
"cấu",
"trúc",
"vòng",
"aglycon",
"và",
"có",
"tác",
"động",
"tăng",
"co",
"sợi",
"cơ",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"điện",
"sinh",
"lý",
"==",
... |
nguyễn xuân chữ hán 阮春 13 4 giáp ngọ – 14 12 năm minh mạng 16 1835 là một danh tướng nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == sự nghiệp == nguyễn xuân là người ở huyện tống sơn thanh hóa năm kỷ mùi 1799 ông đầu quân chúa nguyễn phúc ánh sau nhiều lần đánh nhau với quân tây sơn ông thăng dần lên chức cai đội năm 1819 đời gia long tức nguyễn phúc ánh ông được thăng phó vệ úy năm 1828 đời minh mạng ông được bổ làm chưởng vệ quyền chưởng kinh thành đề đốc nhưng vì làm lỡ việc công phải giáng 4 cấp nhưng cho lưu dụng năm 1833 cho ông giữ chức hậu quân thống chế doanh thần sách cử vào nam kỳ sung làm tham tán quân vụ đại thần kiêm tổng đốc long tường khi ấy lê văn khôi đang nổi dậy ở gia định nhận lời cầu viện của thủ lĩnh này vua xiêm la cho 5 đạo quân cùng tiến sang lãnh thổ nước việt vào cuối năm 1833 buổi đầu cản phá nhờ cho quân mai phục ở bờ sông nguyễn xuân thắng to được nhà vua thưởng cho quân công nhưng sau đó vì không giữ được thành hà tiên và châu đốc ông bị giáng 2 cấp cuối năm 1833 thủy quân xiêm tiến xuống thuận cảng sông vàm nao tướng trương minh giảng và ông chỉ huy quân đẩy lui được đầu năm 1834 quân xiêm la theo ngả sông tiền lại tiến xuống 2 lần nữa nhưng | [
"nguyễn",
"xuân",
"chữ",
"hán",
"阮春",
"13",
"4",
"giáp",
"ngọ",
"–",
"14",
"12",
"năm",
"minh",
"mạng",
"16",
"1835",
"là",
"một",
"danh",
"tướng",
"nhà",
"nguyễn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"nguyễn",
"xuân",
... |
pentopetia grevei là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được baill venter mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"pentopetia",
"grevei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"venter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
6989 hoshinosato 1994 xh1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 12 năm 1994 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6989 hoshinosato | [
"6989",
"hoshinosato",
"1994",
"xh1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1994",
"bởi",
"t",
"kobayashi",
"ở",
"oizumi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
binh 12000 kị binh và 37 voi chiến những con voi được đề cập bởi appian nhưng không có thông tin gì được phản ánh bởi polybius hay livy có thể chúng đã được chuyển đến emporiae bằng đường biển carthage huy động ít nhất 55 tàu quinquereme cho cuộc tập kích vào ý và sicilia === mở đầu === hannibal hành quân từ cartagena vào tháng năm quân đội của ông được chia thành 3 mũi vượt qua sông ebro và chinh phục vùng đất giữa pyrenee ebro và sông siccle sau hai tháng trước khi vượt qua dãy pyrenee ông để hanno ở lại với 11 000 binh sĩ để bảo vệ các khu vực mới chiếm cùng với tất cả các trang bị nặng và 10000 lính miễn cưỡng tham gia cuộc xâm lược này hannibal đã sử dụng ngoại giao để trấn an các bộ lạc gaul khi vượt quan pyrenee và cuộc hành quân của ông đã không gặp trở ngại nào đáng kể cho đến khi người carthage đặt chân đến lãnh thổ của người volcae trên bờ sông rhone vào cuối tháng chín đến lúc đó đạo quân này đã suy giảm còn 38000 bộ binh và 8000 kị binh sau khi đến được bờ tây sông hannibal đã quyết định cho quân đội nghỉ ngơi trong ba ngày người carthage tập trung thuyền bè và đóng bè để chuẩn bị qua sông mặc dù dân volcae ở cả hai bên bờ sông họ đã rút sang bờ đông tại đó họ | [
"binh",
"12000",
"kị",
"binh",
"và",
"37",
"voi",
"chiến",
"những",
"con",
"voi",
"được",
"đề",
"cập",
"bởi",
"appian",
"nhưng",
"không",
"có",
"thông",
"tin",
"gì",
"được",
"phản",
"ánh",
"bởi",
"polybius",
"hay",
"livy",
"có",
"thể",
"chúng",
"đã",
... |
đấu tranh để nói ồ đúng và ánh sáng mạnh một lần nữa gây ra vấn đề cho đôi mắt ngấn nước của allison mặc dù cuối cùng cả hai đều cố gắng để đạt được những nỗ lực đáng khen ngợi trong khi angelea đã làm tốt cả hai các cô gái sau đó được chụp ảnh cho tạp chí vogue italia đối với chương trình trình diễn thời trang cuối cùng ba người cuối cùng mặc trang phục tùy chỉnh cá nhân của michael cinco và được tham gia bởi các cô gái bị loại trước đó là shannon dominique và laura chương trình trình diễn thời trang này yêu cầu các cô gái bơi dưới nước thay đổi nhanh bay trong không trung và đi bộ đến bài hát video âm nhạc của họ từ tập 8 angelea đã khóc ngay trước khi chương trình bắt đầu do áp lực cả ba người vào chung kết đều phải đối mặt với đường băng giả nhỏ lisa đã vô tình bơi sang bên cạnh bể bơi để sửa mặt nạ của cô nó rơi ra do cố gắng làm một cú lật dưới nước angelea vẫn gặp vấn đề dưới nước và allison gây ấn tượng khi điều khiển với chiếc váy của mình do gió thổi tại buổi đánh giá angelea được tiết lộ rằng đã bị loại khỏi sản xuất vì những lý do không xác định và việc đánh giá đã trở lại ở los angeles đối với quảng cáo in covergirl | [
"đấu",
"tranh",
"để",
"nói",
"ồ",
"đúng",
"và",
"ánh",
"sáng",
"mạnh",
"một",
"lần",
"nữa",
"gây",
"ra",
"vấn",
"đề",
"cho",
"đôi",
"mắt",
"ngấn",
"nước",
"của",
"allison",
"mặc",
"dù",
"cuối",
"cùng",
"cả",
"hai",
"đều",
"cố",
"gắng",
"để",
"đạt",... |
cautomus mirabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được oke miêu tả khoa học năm 1932 | [
"cautomus",
"mirabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"oke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
lycium ciliatum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"lycium",
"ciliatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
afrocoelichneumon natalensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"afrocoelichneumon",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nghề nông ông collins bố khi đã 60 tuổi mới cưới cô marianne o brien 23 tuổi khi michael mới lên 6 tuổi thì cha ông qua đời collins khi còn nhỏ đã tỏ ra thông minh khôn trước tuổi tính tình nóng nảy và có tình yêu tổ quốc nồng nàn do được khích lệ bởi người thợ rèn trong vùng ông james santry và về sau tại trường lisavaird bởi ông hiệu trưởng denis lyons thành viên của huynh đệ cộng hòa ireland tức irb tổ chức mà sau này collins sẽ lãnh dạo collins có vóc người cao lớn vạm vỡ thích chơi thể thao nhưng điều đó không ảnh hưởng đến sự phát triển trí tuệ cũng như những năng khiếu phi thường của ông sau khi rời trường học michael khi đó 15 tuổi tiếp bước rất nhiều người ireland đặc biệt là người vùng clonakilty chuyển đến london khi ở london ông sống với chị gái johanna hannie và đứa cháu daniel tháng 2 năm 1906 collins tham gia thi british civil service và để trúng tuyển ông ca ngợi đế chế vĩ đại nhất ông được tuyển vào làm trong sở bưu điện từ tháng 7 năm 1906 ông tham gia hiệp hội thể thao gaelic và thông qua đó tuyên thệ gia nhập huynh đệ cộng hòa ireland irb một hội kín đấu tranh cho sự giải phóng ireland ông sam maguire một người cộng hòa thuộc giáo hội ireland từ dunmanway hạt cork giới thiệu collins khi đó mới 19 tuổi | [
"nghề",
"nông",
"ông",
"collins",
"bố",
"khi",
"đã",
"60",
"tuổi",
"mới",
"cưới",
"cô",
"marianne",
"o",
"brien",
"23",
"tuổi",
"khi",
"michael",
"mới",
"lên",
"6",
"tuổi",
"thì",
"cha",
"ông",
"qua",
"đời",
"collins",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"đã",
"tỏ"... |
clematis trichotoma là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"clematis",
"trichotoma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
thelypteris minor là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"thelypteris",
"minor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"a",
"r",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
dưới trên thực tế điều này đã cho thấy rất khó khăn và hầu như đã bị lờ đi các điều luận chủ yếu được phỏng theo luật của các quốc gia khác nhất là australia và anh sự biện hộ trong các toà án giống với mẫu hình đối lập của các quốc gia luật phong tục khác == vùng tỉnh và quận == papua new guinea được chia thành bốn vùng mục tiêu phân chia chủ yếu không phải về quản lý hành chính mà khá quan trọng trong nhiều lĩnh vực khác như quản lý thương mại thể thao và các hoạt động khác quốc gia này có 20 khu vực phân chia có vị thế cấp tỉnh 18 tỉnh vùng tự trị bougainville và quận thủ đô quốc gia mỗi tỉnh được chia thành một hay nhiều quận và chúng lại được chia thành một hay nhiều khu vực quản lý cấp địa phương các tỉnh là các đơn vị hành chính cấp thứ nhất của quốc gia các chính quyền tỉnh là các chi nhánh của chính phủ quốc gia — papua new guinea không phải là một liên bang gồm các tỉnh các khu vực phân chia cấp tỉnh gồm như sau bullet 1 trung ương bullet 2 chimbu simbu bullet 3 cao nguyên phía đông bullet 4 đông new britain bullet 5 đông sepik bullet 6 enga bullet 7 vịnh bullet 8 madang bullet 9 manus bullet 10 vịnh milne bullet 11 morobe bullet 12 new ireland bullet 13 bắc tỉnh oro bullet 14 bougainville vùng tự trị bullet 15 cao nguyên phía nam bullet 16 tỉnh tây fly bullet 17 cao nguyên phía tây bullet 18 tây new britain bullet 19 tây sepik sandaun bullet 20 quận thủ đô quốc gia nghị viện | [
"dưới",
"trên",
"thực",
"tế",
"điều",
"này",
"đã",
"cho",
"thấy",
"rất",
"khó",
"khăn",
"và",
"hầu",
"như",
"đã",
"bị",
"lờ",
"đi",
"các",
"điều",
"luận",
"chủ",
"yếu",
"được",
"phỏng",
"theo",
"luật",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhất",
"... |
eucalyptus crawfordii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được maiden blakely mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"eucalyptus",
"crawfordii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"maiden",
"blakely",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
aristolochia pothieri là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được pierre ex lecomte mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"aristolochia",
"pothieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"ex",
"lecomte",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
năm 2019 thành viên nagahama neru thông báo tốt nghiệp nhóm sakurazaka46 trên blog cá nhân chính thức trong thời gian này keyakizaka46 vẫn tổ chức nhiều buổi concert trong đó có buổi concert lớn nhất từ ngày 18–19 tháng 9 năm 2019 tại tokyo dome thu hút khoảng 50 000 người hâm mộ mỗi ngày vào ngày 24 tháng 9 trò chơi uni s on air được phát hành với sự góp mặt của keyakizaka46 và hinatazaka46 keyakizaka46 tổ chức senbatsu tổng tuyển cử cho đĩa đơn thứ 9 trong chương trình keyakitte kakenai vào ngày 8 tháng 9 năm 2019 ban đầu dự kiến phát hành vào cuối năm nhưng việc phát hành bị trì hoãn lần đầu tiên do vấn đề sản xuất và sau đó bị hoãn thêm với sự ra đi đột ngột của yurina hirate center của đĩa đơn đã được lên kế hoạch trước đó ngày 23 1 2020 trên trang chủ của sakurazaka46 thông báo thành viên oda nana suzumoto miyu tuyên bố tốt nghiệp cùng đó center cố định của nhóm hirate yurina thông báo rút khỏi nhóm và sato shiori tạm ngưng hoạt động với nhóm để du học tin tức này đã làm fan của sakurazaka46 vô cùng bất ngờ vào ngày 16 tháng 2 năm 2020 14 thành viên kenshūsei còn lại được chỉ định vào nhóm sakamichi series tương ứng thông qua showroom 6 trong số này trở thành một phần của thế hệ thứ 2 nhóm keyakizaka46 ngày 29 3 thành viên nagasawa nanako thông báo tốt nghiệp ngày 16 7 2020 sakurazaka46 đã | [
"năm",
"2019",
"thành",
"viên",
"nagahama",
"neru",
"thông",
"báo",
"tốt",
"nghiệp",
"nhóm",
"sakurazaka46",
"trên",
"blog",
"cá",
"nhân",
"chính",
"thức",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"keyakizaka46",
"vẫn",
"tổ",
"chức",
"nhiều",
"buổi",
"concert",
"tron... |
lễ của hitler với eva braun và ngay sau đó hitler đã lệnh cho cô soạn thảo bản di chúc đánh dấu sự kết thúc cuộc đời chính trị của mình khi phát súng được bắn vào khoảng 3 30 chiều ngày 30 tháng 4 adolf hitler tự bắn mình traudl junge đang ngồi ở một cánh bên của führerbunker và ăn uống với lũ trẻ nhà goebbels == sau cái chết của hitler == sau khi hitler tự sát traudl junge cùng một nhóm khoảng 20 người do lữ đoàn trưởng ss wilhelm mohnke dẫn đầu rời khỏi führerbunker vào đêm ngày 1 tháng 5 cùng với đồng nghiệp gerda christian thư ký của martin bormann là else krüger và constanze manziarly mohnke đã ủy quyền cho cô tiếp tục mặc đồ dân sự và kèm theo báo cáo cuối cùng của mohnke về người kế nhiệm hitler karl dönitz bàn giao đêm hôm sau traudl junge bị tách khỏi những người đồng hành và rời berlin chạy trốn khắp đất nước tới khu vực đang do quân anh chiếm đóng tin tức về sự đầu hàng vô điều kiện của wehrmacht đã không đến được với họ và cô cùng những người tị nạn khác đến wittenberge nhưng không thể vượt sông elbe để đến được khu vực chiếm đóng của người mỹ đầu tháng 6 traudl junge quay trở lại berlin trong khi chính phủ dönitz ở sonderbereich mürwik bị bắt giữ tại berlin cô sống với một người bạn dưới bút danh gerda | [
"lễ",
"của",
"hitler",
"với",
"eva",
"braun",
"và",
"ngay",
"sau",
"đó",
"hitler",
"đã",
"lệnh",
"cho",
"cô",
"soạn",
"thảo",
"bản",
"di",
"chúc",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"đời",
"chính",
"trị",
"của",
"mình",
"khi",
"phát",
"súng"... |
nam ca sĩ vẫn có quyền đơn phương chấm dứt đầu năm 2015 có nguồn tin báo cáo rằng tùng đã ký kết với công ty wepro trong khi vẫn phải chịu sự quản lý bởi công ty cũ tháng 1 năm 2015 sơn tùng m-tp tham gia chương trình âm nhạc thực tế hòa âm ánh sáng và chung đội thi với dj trang moon và nhà sản xuất thu âm slimv những màn trình diễn của sơn tùng vào mỗi tuần đều nhận được sự chú ý đáng kể của truyền thông nhưng sau 6 tập anh thông báo rời khỏi chương trình vì vấn đề sức khỏe anh giới thiệu hai tác phẩm mới của mình trong chương trình thái bình mồ hôi rơi và khuôn mặt đáng thương cả hai bài hát đều được phát hành dưới dạng đĩa đơn vào tháng 2 và tháng 3 cùng năm tháng 6 năm 2015 sơn tùng m-tp thu âm ca khúc tiến lên việt nam ơi nhằm ủng hộ đội tuyển việt nam tại đại hội thể thao đông nam á anh phát hành thêm đĩa đơn quảng bá ấn nút nhớ thả giấc mơ sáng tác cho một chiến dịch quảng cáo của hãng sản xuất bột giặt omo sau đó vài ngày anh phát hành âm thầm bên em bằng hình thức trình diễn trực tiếp cùng ban nhạc và được phát trực tiếp thông qua kênh youtube chính thức của nam ca sĩ buổi giới thiệu tuy chỉ diễn ra trong 20 phút | [
"nam",
"ca",
"sĩ",
"vẫn",
"có",
"quyền",
"đơn",
"phương",
"chấm",
"dứt",
"đầu",
"năm",
"2015",
"có",
"nguồn",
"tin",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"tùng",
"đã",
"ký",
"kết",
"với",
"công",
"ty",
"wepro",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"phải",
"chịu",
"sự",
"quản",
... |
liên xô cảnh báo mike reilly đầu tiên phụ trách an ninh của roosevelt về kế hoạch ám sát đáng ngờ vài ngày trước khi roosevelt đến tehran reilly đến tehran sớm trước vài ngày để đánh giá các mối nguy hiểm an ninh và xem xét những tuyến đường khả thi từ cairo đến tehran ngay trước khi reilly trở về cairo bộ dân ủy nội vụ thông báo cho ông rằng vài chục lính đức đã thâm nhập tehran bằng dù ngày hôm trước bộ dân ủy nội vụ nghi ngờ rằng đặc vụ đức dự tính giết ba nhà lãnh đạo tại cuộc hội nghị khi thảo luận về vấn đề chỗ ở trong khi cuộc hội nghị diễn ra cả stalin và churchill đều mời roosevelt ở cùng họ trong thời gian hội nghị tuy nhiên roosevelt muốn tránh việc phải chọn một đồng minh duy nhất và quyết định ở đại sứ quán hoa kỳ tehran nhằm giữ sự độc lập roosevelt đến tehran ngày 27 tháng 11 năm 1943 và cư ngụ tại đại sứ quán gần giữa đêm vyacheslov molotov người hỗ trợ hàng đầu của stalin cho gọi archibald clark kerr đại sứ anh ở liên xô và averell harriman đại sứ mỹ ở liên xô đến đại sứ quán liên xô cảnh báo họ về âm mưu ám sát ba nhà lãnh đạo molotov cho biết một vài tên sát thủ đã bị bắt giữ nhưng số lượng sát thủ hộ trợ được dự báo là rất lớn và | [
"liên",
"xô",
"cảnh",
"báo",
"mike",
"reilly",
"đầu",
"tiên",
"phụ",
"trách",
"an",
"ninh",
"của",
"roosevelt",
"về",
"kế",
"hoạch",
"ám",
"sát",
"đáng",
"ngờ",
"vài",
"ngày",
"trước",
"khi",
"roosevelt",
"đến",
"tehran",
"reilly",
"đến",
"tehran",
"sớm"... |
neodactria modestellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"neodactria",
"modestellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
đổi cấu trúc hóa học của chúng các carotenoprotein mà nằm trong cấu trúc quang hợp thì phổ biến nhưng phức tạp hơn các phức protein sắc tố mà nằm ngoài hệ thống quang hợp thì ít phổ biến hơn nhưng có cấu trúc đơn giản hơn ví dụ chỉ có hai loại protein astaxanthin ở sứa velella velella chỉ chứa khoảng 100 carotenoid mỗi phức carotenoprotein phổ biến nhất là astaxanthin mà sinh ra sắc tố màu xanh lam – tím và xanh lục màu của astaxanthin được hình thành bằng cách tạo nên các phức với protein theo một trật tự nhất định ví dụ crustochrin có khoảng 20 phân tử astaxanthin liên kết với protein khi các phức tương tác với nhau bằng tương tác exiton-exiton độ hấp thụ tối đa sẽ giảm đi thay đổi sắc tố màu khác ở loài tôm hùm có nhiều phức astaxanthin-protein tồn tại đầu tiên là crustacyanin dài tối đa 632 nm sắc tố màu xanh lam xám đen được tìm thấy ở phần vỏ mai của tôm hùm thứ hai là crustochrin dài tối đa 409 nm sắc tố màu vàng được tìm thấy ở lớp ngoài cùng của phần vỏ mai tôm hùm cuối cùng lipoglycoprotein và ovoverdin tạo thành một sắc tố màu xanh lục sáng mà thường hiện diện ở lớp ngoài cùng của phần vỏ mai và trứng tôm hùm ==== tetrapyrrole ==== tetrapyrrole là nhóm sắc tố phổ biến nhất tiếp theo chúng có bốn vòng pyrrole mỗi vòng đều có c4h4nh vai trò chính | [
"đổi",
"cấu",
"trúc",
"hóa",
"học",
"của",
"chúng",
"các",
"carotenoprotein",
"mà",
"nằm",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"quang",
"hợp",
"thì",
"phổ",
"biến",
"nhưng",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"các",
"phức",
"protein",
"sắc",
"tố",
"mà",
"nằm",
"ngoài",
"hệ",
"... |
sát tây ban nha cho biết đã bắt giữ một thanh niên 26 tuổi tên david campaya lleo kẻ bị tình nghi đã ném trái chuối về phía alves villarreal cho biết đã rút vé mùa và cấm vào sân vĩnh viễn với lleo == sự nghiệp thi đấu quốc tế == dani alves có trận ra mắt trong màu áo đội tuyển bóng đá quốc gia brazil vào ngày 7 tháng 10 năm 2006 trong trận giao hữu gặp đội bóng al-kuwait selection anh cùng đội tuyển brazil vô địch copa america 2007 mặc dù là hậu vệ đắt nhất trong lịch sử song alves không có được một vị trí vững chắc ở đội tuyển quốc gia khi luôn phải cạnh trạnh cùng maicon cho một vị trí chính thức dani alves vào sân từ ghế dự bị trong trận bán kết fifa confederations cup 2009 gặp đội tuyển bóng đá quốc gia nam phi anh chính là người ghi bàn quyết định từ một cú sút phạt cực mạnh ở phút 88 đem về chiến thắng 1-0 cho brazil anh có tên trong đội tuyển brazil tham dự fifa world cup 2010 anh ghi một bàn từ quả đá phạt tầm xa vào lưới iran vào ngày 7 tháng 10 năm 2010 năm 2011 alves được đưa vào danh sách 23 cầu thủ của brazil tham dự copa américa 2011 tại argentina alves là 1 trong 23 cầu thủ được huấn luyện viên luiz felipe scolari dự fifa confederations cup 2013 trên sân nhà anh đá | [
"sát",
"tây",
"ban",
"nha",
"cho",
"biết",
"đã",
"bắt",
"giữ",
"một",
"thanh",
"niên",
"26",
"tuổi",
"tên",
"david",
"campaya",
"lleo",
"kẻ",
"bị",
"tình",
"nghi",
"đã",
"ném",
"trái",
"chuối",
"về",
"phía",
"alves",
"villarreal",
"cho",
"biết",
"đã",
... |
Nitrate và nitrite có thể đến từ thức ăn có nguồn gốc thực vật lẫn động vật. 80% lượng nitrate người bình thường ăn vào có nguồn gốc từ thực vật, đặc biệt là thực vật cho lá và củ như rau spinach hay củ dền. Một phần nitrate được chuyển hóa thành nitrite trong cơ thể con người. Nitrite nhìn chung là được công nhận an toàn bởi U.S. Food and Drug Administration. | [
"Nitrate",
"và",
"nitrite",
"có",
"thể",
"đến",
"từ",
"thức",
"ăn",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"thực",
"vật",
"lẫn",
"động",
"vật.",
"80%",
"lượng",
"nitrate",
"người",
"bình",
"thường",
"ăn",
"vào",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thực",
"vật,",
"đặc",
"biệt"... |
maranta cordata là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được körn mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"maranta",
"cordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"körn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
phan văn đức sinh ngày 11 tháng 4 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá việt nam hiện đang là chơi ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ sông lam nghệ an và đội tuyển quốc gia việt nam == tiểu sử == phan văn đức sinh ra ở huyện yên thành tỉnh nghệ an tuổi thơ vô cùng khắc nghiệt nhưng đức vẫn nuôi đam mê bóng đá có năng khiếu nên thông qua các giải trẻ ở làng xã đức nổi lên và được “lò” sông lam chiêu mộ == sự nghiệp câu lạc bộ == === nhi đồng yên thành === năm 2007 trong màu áo đội nhi đồng yên thành phan văn đức là người ghi bàn trong trận chung kết gặp huyện đô lương nhưng đành chấp nhận ngôi á quân của giải nhưng nhờ thi đấu thành công nên văn đức được các tuyển trạch viên của clb sông lam nghệ an tới nhà đặt vấn đề đưa đi đào tạo === tuyển trẻ sông lam nghệ an === tại vck u17 qg năm 2012 diễn ra tại huế cầu thủ sinh năm 1996 đá cặp với tuấn tài trên hàng công u17 slna kết thúc vck văn đức có được 3 pha lập công dù không ra sân ở trận chung kết vì án treo giò không quá lời khi cho rằng văn đức là một trong những cầu thủ góp công lớn nhất trong chức vô địch của u17 slna hai năm sau một lần nữa phan văn đức góp mặt | [
"phan",
"văn",
"đức",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"hiện",
"đang",
"là",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cánh",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sông",
"lam",
"nghệ",... |
trạch thiên ký là một bộ phim truyền hình tiên hiệp của trung quốc được chuyển thể từ bộ tiểu thuyết cùng tên của tác giả miêu nị và sản xuất vào năm 2017 bộ phim chính thức được phát sóng từ ngày 17 4 đến ngày 1 6 2017 trên đài truyền hình hồ nam ngay lập tức phim đứng đầu bảng xếp hạng lượt xem trong khung giờ của nhà đài sau 32 tiếng khởi chiếu phim đã đạt 500 triệu lượt xem trực tuyến tại trung quốc và đạt hơn 27 tỷ lượt xem trực tuyến trên tất cả các trang web lớn trở thành phim truyền hình trung quốc có lượt xem nhiều nhất mọi thời đại vào tháng 1 2018 bộ phim tiếp tục đạt hơn 30 tỷ lượt xem trực tuyến tính đến tháng 9 năm 2019 trạch thiên ký đứng thứ 4 trong top 9 phim hoa ngữ có lượt xem cao kỷ lục trên 25 tỷ chỉ sau tam sinh tam thế thập lý đào hoa với 52 tỷ lượt xem sở kiều truyện phim với 48 tỷ lượt xem và danh nghĩa nhân dân với 34 tỷ lượt xem trong đó phải kể đến sức hút của luhan-tiểu sinh nổi trội của làng giải trí hoa ngữ ngày 4 tháng 5 năm 2019 trạch thiên ký được trang ladymotion của việt nam lồng tiếng và công chiếu chính thức trên youtube tính đến năm 2020 tổng lượt view của phim trên youtube đã vượt ngưỡng 118 triệu ngoài ra phim | [
"trạch",
"thiên",
"ký",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"tiên",
"hiệp",
"của",
"trung",
"quốc",
"được",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"bộ",
"tiểu",
"thuyết",
"cùng",
"tên",
"của",
"tác",
"giả",
"miêu",
"nị",
"và",
"sản",
"xuất",
"vào",
"năm",
"... |
Ukraina chủ yếu có khí hậu ôn hoà và lục địa, dù một kiểu khí hậu mang nhiều đặc điểm khí hậu Địa Trung Hải hơn có tại bờ biển nam Crimea. Lượng mưa phân bố không đều; cao nhất ở phía tây và phía bắc và thấp nhất ở phía đông và đông nam. Tây Ukraina, có lượng mưa khoảng 1200mm hàng năm, trong khi Krym có lượng mưa khoảng 400mm. Những mùa đông từ mát dọc Biển Đen tới lạnh ở sâu hơn trong lục địa. Nhiệt độ trung bình năm trong khoảng từ 5.5–7 °C (42–45 °F) ở phía bắc, tới 11–13 °C (52–55.4 °F) ở phía nam. | [
"Ukraina",
"chủ",
"yếu",
"có",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"hoà",
"và",
"lục",
"địa,",
"dù",
"một",
"kiểu",
"khí",
"hậu",
"mang",
"nhiều",
"đặc",
"điểm",
"khí",
"hậu",
"Địa",
"Trung",
"Hải",
"hơn",
"có",
"tại",
"bờ",
"biển",
"nam",
"Crimea.",
"Lượng",
"mưa",... |
aracima muscosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"aracima",
"muscosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
again but little nightmares ii succeeds on its bolder and more refined continuation from the 2017 original ign gave the game a score of 7 10 little nightmares 2 delivers similar stealth and scares to the original but leaves less of a lasting impact nintendo life scored the game an 8 10 little nightmares ii is nothing less than engaging from start to finish with superb pacing entertainingly varied level design and excellent graphics and performance pc gamer us awarded the game a 76 100 as he wrote little nightmares 2 understands exactly what it wants to be and mostly pulls it off shacknews also acclaimed the game as he scored it a 9 10 little nightmares 2 is bigger literally twice as long and better than the first game yet it keeps that personal closed-in feel that little nightmares established vg247 wrote little nightmares 2 is a superb sequel that carries on the impressive tone of the original but improves in all key areas he scored the game a 4 5 videogamer com awarded the game a 7 10 as he wrote it s worth pointing out that few other studios have the confidence to take this approach to horror not to jolt you with sudden frights or to ration your ammunition but to probe and puncture your emotional ease by putting foulness in such close proximity to the childish despite of all positive critics push square was mostly critical scoring the game a 6 10 little nightmares ii is worth experiencing for its art direction alone although its hand cramping controls can be an obstacle at times === doanh số bán | [
"again",
"but",
"little",
"nightmares",
"ii",
"succeeds",
"on",
"its",
"bolder",
"and",
"more",
"refined",
"continuation",
"from",
"the",
"2017",
"original",
"ign",
"gave",
"the",
"game",
"a",
"score",
"of",
"7",
"10",
"little",
"nightmares",
"2",
"delivers"... |
trirhabda attenuata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được say miêu tả khoa học năm 1824 | [
"trirhabda",
"attenuata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"say",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1824"
] |
elaphoglossum × heterophlebium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được lorence mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"elaphoglossum",
"×",
"heterophlebium",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lorence",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"c... |
microtus schidlovskii là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được argyropulo mô tả năm 1933 | [
"microtus",
"schidlovskii",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"argyropulo",
"mô",
"tả",
"năm",
"1933"
] |
myrrha octodecimguttata là một loài bọ cánh cứng sống trong các rừng thông ở anh và có chiều dài chúng cũng có thể sống trên cây dương liễu == phân loài == bullet m o octodecimguttata bullet m o formosa | [
"myrrha",
"octodecimguttata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"sống",
"trong",
"các",
"rừng",
"thông",
"ở",
"anh",
"và",
"có",
"chiều",
"dài",
"chúng",
"cũng",
"có",
"thể",
"sống",
"trên",
"cây",
"dương",
"liễu",
"==",
"phân",
"loài",
"==",
... |
draconarius nudulus là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi draconarius draconarius nudulus được jia-fu wang miêu tả năm 2003 | [
"draconarius",
"nudulus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"draconarius",
"draconarius",
"nudulus",
"được",
"jia-fu",
"wang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.