text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ernie bowering ernest george bowering 30 tháng 3 năm 1891 – 23 tháng 11 năm 1961 là một cầu thủ bóng đá thi đấu cho tottenham hotspur fulham và merthyr town == sự nghiệp == sau khi thi đấu cho đội trẻ tottenham thursday bowering gia nhập tottenham hotspur nơi tiền vệ cánh trái xuất hiện trong 7 trận đấu ở nửa sau của m...
[ "ernie", "bowering", "ernest", "george", "bowering", "30", "tháng", "3", "năm", "1891", "–", "23", "tháng", "11", "năm", "1961", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "thi", "đấu", "cho", "tottenham", "hotspur", "fulham", "và", "merthyr", "town", "=="...
diabrotica rufolimbata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1879
[ "diabrotica", "rufolimbata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1879" ]
sarıharman çaldıran sarıharman là một xã thuộc thành phố çaldıran tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 827 người
[ "sarıharman", "çaldıran", "sarıharman", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çaldıran", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "827", "người" ]
bom mềm hay còn có tên gọi khác là bom than chì bom cắt điện là loại bom chuyên dùng để đánh phá mạng lưới điện của đối phương bom mềm khi nổ không gây sát thương mà khiến các sợi garaphit văng ra bám vào dây điện gây ngắn mạch phá hỏng các thiết bị điện và hệ thống điện loại bom này được hoa kỳ sử dụng lần đầu trong c...
[ "bom", "mềm", "hay", "còn", "có", "tên", "gọi", "khác", "là", "bom", "than", "chì", "bom", "cắt", "điện", "là", "loại", "bom", "chuyên", "dùng", "để", "đánh", "phá", "mạng", "lưới", "điện", "của", "đối", "phương", "bom", "mềm", "khi", "nổ", "không", ...
năng của mình trong các trận đánh tại münchengrätz vào ngày 28 tháng 6 và blumenau vào ngày 22 tháng 7 trong trận chiến quyết định tại königgrätz-sadowa vào ngày 3 tháng 7 năm 1866 ông đã thúc quân đánh chiếm cao điểm cistowes và cùng với các đơn vị khác của sư đoàn số 7 phòng ngự thành công trước các đợt tấn công mạnh...
[ "năng", "của", "mình", "trong", "các", "trận", "đánh", "tại", "münchengrätz", "vào", "ngày", "28", "tháng", "6", "và", "blumenau", "vào", "ngày", "22", "tháng", "7", "trong", "trận", "chiến", "quyết", "định", "tại", "königgrätz-sadowa", "vào", "ngày", "3",...
ngôn viên bộ quốc phòng nga thiếu tướng igor konashenkov cho biết tính đến 27 tháng 9 năm 2019 118 máy bay không người lái tự chế đã bị phá hủy trong 2 năm qua riêng từ tháng 1 năm 2019 đến tháng 9 năm 2019 có 58 chiếc máy bay không người lái đã bị phòng không nga phá hủy ngoài ra còn có thêm 27 quả đạn pháo bị tiêu di...
[ "ngôn", "viên", "bộ", "quốc", "phòng", "nga", "thiếu", "tướng", "igor", "konashenkov", "cho", "biết", "tính", "đến", "27", "tháng", "9", "năm", "2019", "118", "máy", "bay", "không", "người", "lái", "tự", "chế", "đã", "bị", "phá", "hủy", "trong", "2", ...
gia nhập phe đồng minh binh lực của quân đội liên xô trước chiến dịch tấn công hữu ngạn ukraina không chiếm ưu thế lớn so với cụm tập đoàn quân nam đức trong các trận đánh vượt sông dniepr các trận đánh ở kiev và znamenka họ đã phải tiêu hao một phần lực lượng dự bị chiến lược chủ yếu là xe tăng máy bay và tổn thất khô...
[ "gia", "nhập", "phe", "đồng", "minh", "binh", "lực", "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "trước", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "hữu", "ngạn", "ukraina", "không", "chiếm", "ưu", "thế", "lớn", "so", "với", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "nam", "đức", ...
epanthidium bolivianum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được urban mô tả khoa học năm 1992
[ "epanthidium", "bolivianum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "urban", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
ở trên có gắn một cái đĩa đựng 3 trái bóng quần vợt cầm cây gậy tiếp sức không được làm rơi cây gậy tiếp sức phá tường làm ngã rào hoặc là làm bóng bị rơi xuống bullet 3 siêu nhân bowling người chơi đầu tiên người hỗ trợ kéo đẩy người chơi thứ 3 ở trên 1 đường băng phủ bạt xanh lá cây ban đầu phủ xà phòng sau đó làm ng...
[ "ở", "trên", "có", "gắn", "một", "cái", "đĩa", "đựng", "3", "trái", "bóng", "quần", "vợt", "cầm", "cây", "gậy", "tiếp", "sức", "không", "được", "làm", "rơi", "cây", "gậy", "tiếp", "sức", "phá", "tường", "làm", "ngã", "rào", "hoặc", "là", "làm", "bó...
delphyre meridionalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "delphyre", "meridionalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
phim mỹ công bố dù vậy bộ phim lại thất bại về mặt doanh thu khi chỉ thu về 76 triệu usd so với kinh phí sản xuất lên đến 100 triệu usd bộ phim cũng giành được một số giải thưởng lớn tại lễ trao giải oscar lần thứ 94 bộ phim được đề cử bảy hạng mục bao gồm cả hạng mục phim truyện hay nhất trong đó ariana debose giành g...
[ "phim", "mỹ", "công", "bố", "dù", "vậy", "bộ", "phim", "lại", "thất", "bại", "về", "mặt", "doanh", "thu", "khi", "chỉ", "thu", "về", "76", "triệu", "usd", "so", "với", "kinh", "phí", "sản", "xuất", "lên", "đến", "100", "triệu", "usd", "bộ", "phim",...
và trình diễn bởi paula abdul bullet truffle butter chứa một đoạn nhạc trong what they say của maya jane coles
[ "và", "trình", "diễn", "bởi", "paula", "abdul", "bullet", "truffle", "butter", "chứa", "một", "đoạn", "nhạc", "trong", "what", "they", "say", "của", "maya", "jane", "coles" ]
lerista desertorum là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được sternfeld mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "lerista", "desertorum", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "sternfeld", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
đông perth nơi có hơn đang ở trong các đồn điền hiện tại gỗ đàn hương tây úc chỉ được khai thác tự nhiên và có thể đạt tới 16 000 đô la úc tấn điều này đã gây ra một giao dịch bất hợp pháp đang gia tăng được cho là trị giá 2 5 triệu đô la úc vào năm 2012 gỗ đàn hương đắt tiền so với các loại gỗ khác vì vậy để tối đa hó...
[ "đông", "perth", "nơi", "có", "hơn", "đang", "ở", "trong", "các", "đồn", "điền", "hiện", "tại", "gỗ", "đàn", "hương", "tây", "úc", "chỉ", "được", "khai", "thác", "tự", "nhiên", "và", "có", "thể", "đạt", "tới", "16", "000", "đô", "la", "úc", "tấn", ...
ludwig boltzmann 1844–1906 bullet scienceworld biography bullet article first published in the stanford encyclopedia of philosophy bullet ludwig boltzmann s gravesite
[ "ludwig", "boltzmann", "1844–1906", "bullet", "scienceworld", "biography", "bullet", "article", "first", "published", "in", "the", "stanford", "encyclopedia", "of", "philosophy", "bullet", "ludwig", "boltzmann", "s", "gravesite" ]
eriospermum triphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "eriospermum", "triphyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
1970 và 1980 cũng như những tác phẩm của michael jackson ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm đề cử tại giải thưởng âm nhạc nrj năm 2013 cho bài hát quốc tế của năm treasure cũng tiếp nhận những thành công đáng ghi nhận về mặt thương mại với việc lọt vào top 10 ở hơ...
[ "1970", "và", "1980", "cũng", "như", "những", "tác", "phẩm", "của", "michael", "jackson", "ngoài", "ra", "bài", "hát", "còn", "gặt", "hái", "nhiều", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "tại", "những", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "đề", ...
argostemma concinnum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "argostemma", "concinnum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
thủy điện nậm củm là nhóm các thủy điện xây dựng trên dòng nậm củm tại vùng đất huyện mường tè tỉnh lai châu việt nam bullet thủy điện nậm củm 4 có công suất lắp máy 54 mw với 2 tổ máy sản lượng điện hàng năm 237 triệu kwh xây dựng tại xã mường tè khởi công năm 2017 dự kiến hoàn thành năm 2019 bullet thủy điện nậm củm ...
[ "thủy", "điện", "nậm", "củm", "là", "nhóm", "các", "thủy", "điện", "xây", "dựng", "trên", "dòng", "nậm", "củm", "tại", "vùng", "đất", "huyện", "mường", "tè", "tỉnh", "lai", "châu", "việt", "nam", "bullet", "thủy", "điện", "nậm", "củm", "4", "có", "cô...
clematis menglaensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được m c chang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "clematis", "menglaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "m", "c", "chang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
chúng có tính khí của giống chó sục điển hình chúng sẽ không chịu đựng được cách xử lý cứng rắn từ chủ akc mô tả chúng là một giống chó có đầu óc ngoan cường và can đảm khi làm việc trong khi ở nhà chúng có thể cởi mở vui tươi và trìu mến tuy nhiên việc cho chó giống loại này giúp việc là điều bất thường chẳng hạn như ...
[ "chúng", "có", "tính", "khí", "của", "giống", "chó", "sục", "điển", "hình", "chúng", "sẽ", "không", "chịu", "đựng", "được", "cách", "xử", "lý", "cứng", "rắn", "từ", "chủ", "akc", "mô", "tả", "chúng", "là", "một", "giống", "chó", "có", "đầu", "óc", ...
peillonnex là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee
[ "peillonnex", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haute-savoie", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "đông", "nam", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-savoie", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
hiệu ứng cánh bướm phim hiệu ứng cánh bướm 2004 là một bộ phim thuộc thể loại tâm lý hồi hộp gay cấn kịch bản và đạo diễn bởi eric bress và j mackye gruber với các diễn viên ashton kutcher và amy smart chủ đề tiêu đề phim đề cập đến hiệu ứng bươm bướm một giả thuyết ví dụ về thuyết hỗn loạn trong đó mô tả cách thức một...
[ "hiệu", "ứng", "cánh", "bướm", "phim", "hiệu", "ứng", "cánh", "bướm", "2004", "là", "một", "bộ", "phim", "thuộc", "thể", "loại", "tâm", "lý", "hồi", "hộp", "gay", "cấn", "kịch", "bản", "và", "đạo", "diễn", "bởi", "eric", "bress", "và", "j", "mackye",...
caesi fluoride là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học csf thường gặp với dạng một chất rắn trắng hút ẩm nó được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ như là một nguồn anion fluoride caesi có độ dương điện cao nhất trong các nguyên tố không phóng xạ và flo có độ âm điện cao nhất trong tất cả các nguyên tố == điều chế và tí...
[ "caesi", "fluoride", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "csf", "thường", "gặp", "với", "dạng", "một", "chất", "rắn", "trắng", "hút", "ẩm", "nó", "được", "sử", "dụng", "trong", "tổng", "hợp", "hữu", "cơ", "như...
đường rãnh còn gọi là đường đan perineal raphe chạy dài từ hậu môn qua bìu raphe scroti và mặt dưới thân dương vật raphe penis đó là kết quả của sự khâu và hàn lại của khe rãnh đáy chậu trong giai đoạn phát triển bào thai của dương vật và bìu == cấu tạo bên trong == dương vật gồm ba ống hình tròn nằm song song với nhau...
[ "đường", "rãnh", "còn", "gọi", "là", "đường", "đan", "perineal", "raphe", "chạy", "dài", "từ", "hậu", "môn", "qua", "bìu", "raphe", "scroti", "và", "mặt", "dưới", "thân", "dương", "vật", "raphe", "penis", "đó", "là", "kết", "quả", "của", "sự", "khâu", ...
lai và tài khoản weibo chính thức của tòa đã công bố diễn tình trạng của phiên tòa bạc bị tố cáo nhận hối lộ 21 79 triệu nhân dân tệ 3 56 triệu usd từ doanh nhân từ minh và đường tiểu lâm mà ông ta phủ nhận tại phiên tòa từ minh khai nhận rằng đã đưa cho vợ của bạc là cốc khai lai 3 23 triệu usd vào năm 2000 để mua một...
[ "lai", "và", "tài", "khoản", "weibo", "chính", "thức", "của", "tòa", "đã", "công", "bố", "diễn", "tình", "trạng", "của", "phiên", "tòa", "bạc", "bị", "tố", "cáo", "nhận", "hối", "lộ", "21", "79", "triệu", "nhân", "dân", "tệ", "3", "56", "triệu", "u...
mình 89 trong đó có năm bàn thắng anh là một thành viên đã đoạt chức vô địch giải bóng đá hạng nhì anh và cũng có khi câu lạc bộ đã đoạt ngôi vị á quân trong giải bóng đá hạng nhất anh mùa sau vào năm 1996 kerr đã ký với câu lạc bộ scotland kilmarnock anh đã 61 lần ra sân tại killie trong bốn năm vào cuối mùa giải đầu ...
[ "mình", "89", "trong", "đó", "có", "năm", "bàn", "thắng", "anh", "là", "một", "thành", "viên", "đã", "đoạt", "chức", "vô", "địch", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "anh", "và", "cũng", "có", "khi", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "đoạt", "ngôi", "vị"...
psidium myrsinites là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "psidium", "myrsinites", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
ameiva ameiva là một loài thằn lằn trong họ teiidae loài này được linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758
[ "ameiva", "ameiva", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "teiidae", "loài", "này", "được", "linnaeus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1758" ]
katenahalli byadgi katenahalli là một làng thuộc tehsil byadgi huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "katenahalli", "byadgi", "katenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "byadgi", "huyện", "haveri", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
thế thanh và nhã thy công quốc đội cẩm ly mỹ tâm hồng minh đội hồ hoài anh và lưu hương giang và thu minh tiến quang đội dương khắc linh == tham khảo == bullet danh sách các chương trình phát sóng của đài truyền hình việt nam
[ "thế", "thanh", "và", "nhã", "thy", "công", "quốc", "đội", "cẩm", "ly", "mỹ", "tâm", "hồng", "minh", "đội", "hồ", "hoài", "anh", "và", "lưu", "hương", "giang", "và", "thu", "minh", "tiến", "quang", "đội", "dương", "khắc", "linh", "==", "tham", "khảo"...
ferguson từ tập 1-10 và danny jacobs từ tập 11 trở đi – một miếng bánh pizza làm việc quá sức anh sở hữu một quán ăn cùng mẹ và thích đi khinh khí cầu cô patty lồng tiếng bởi dawnn lewis – một chiếc bánh bao jamaica điều hành một cửa hàng 1 đô la nơi táo và hành làm việc cô ấy rất trung thực và luôn nghiêm khắc về mặt ...
[ "ferguson", "từ", "tập", "1-10", "và", "danny", "jacobs", "từ", "tập", "11", "trở", "đi", "–", "một", "miếng", "bánh", "pizza", "làm", "việc", "quá", "sức", "anh", "sở", "hữu", "một", "quán", "ăn", "cùng", "mẹ", "và", "thích", "đi", "khinh", "khí", ...
quân e đức không còn thời gian để rút khỏi hy lạp một cách có tổ chức chỉ có những nhóm nhỏ quân đức luồn theo đường rừng qua các dãy núi ở tây macedonia kosovo monenegro để về đến bosnia herzegovina cụm tập đoàn quân f chỉ còn lại non nửa lực lượng đóng tại bosnia herzegovina không đủ để chống lại sức ép của bốn tập đ...
[ "quân", "e", "đức", "không", "còn", "thời", "gian", "để", "rút", "khỏi", "hy", "lạp", "một", "cách", "có", "tổ", "chức", "chỉ", "có", "những", "nhóm", "nhỏ", "quân", "đức", "luồn", "theo", "đường", "rừng", "qua", "các", "dãy", "núi", "ở", "tây", "m...
Một điều luật có nguồn gốc từ cách mạng năm 1789 và được tái xác nhận trong hiến pháp năm 1958 quy định sẽ là bất hợp pháp nếu nhà nước Pháp thu thập dữ liệu về dân tộc hoặc nguồn gốc. Năm 2008, cuộc thăm dò do INED và INSEE tiến hành ước tính rằng 5 triệu người có nguồn gốc Ý (cộng đồng nhập cư lớn nhất), tiếp theo là...
[ "Một", "điều", "luật", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "cách", "mạng", "năm", "1789", "và", "được", "tái", "xác", "nhận", "trong", "hiến", "pháp", "năm", "1958", "quy", "định", "sẽ", "là", "bất", "hợp", "pháp", "nếu", "nhà", "nước", "Pháp", "thu", "thập"...
1 5 và 2 4 đối với ánh sáng khả kiến trong vật liệu khác như ngưng tụ bose–einstein gần độ không tuyệt đối tốc độ hữu hiệu của ánh sáng chỉ là vài mét trên giây tuy nhiên điều này là do ánh sáng photon bị trễ do hấp thụ và tái phát xạ bởi nguyên tử và chúng thể hiện ra có vận tốc nhỏ hơn c trong môi trường như vậy ánh ...
[ "1", "5", "và", "2", "4", "đối", "với", "ánh", "sáng", "khả", "kiến", "trong", "vật", "liệu", "khác", "như", "ngưng", "tụ", "bose–einstein", "gần", "độ", "không", "tuyệt", "đối", "tốc", "độ", "hữu", "hiệu", "của", "ánh", "sáng", "chỉ", "là", "vài", ...
nassaria là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae == các loài == các loài trong chi nassaria gồm có bullet nassaria acuminata reeve 1881 bullet nassaria callomoni poppe tagaro fraussen 2008 bullet nassaria cirsiumoides fraussen 2004 bullet nassaria corollaria fraussen 2006 bulle...
[ "nassaria", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "nassaria", "gồm", "có", "bullet", "nassaria", ...
bomis khajuriai là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi bomis bomis khajuriai được benoy krishna tikader miêu tả năm 1980
[ "bomis", "khajuriai", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "bomis", "bomis", "khajuriai", "được", "benoy", "krishna", "tikader", "miêu", "tả", "năm", "1980" ]
vườn cảnh là những khu vườn được xây dựng với mục đích làm cảnh phục vụ nhu cầu giải trí tham quan du lịch làm vườn cảnh đã được nâng lên thành một nghệ thuật từ việc cắt tỉa bố trí phối cảnh tạo nên bức tranh nhân tạo giống với tự nhiên trong vườn cảnh cây cỏ hoa nước và đá đều được sắp xếp tôn vinh để trở thành những...
[ "vườn", "cảnh", "là", "những", "khu", "vườn", "được", "xây", "dựng", "với", "mục", "đích", "làm", "cảnh", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "giải", "trí", "tham", "quan", "du", "lịch", "làm", "vườn", "cảnh", "đã", "được", "nâng", "lên", "thành", "một", "ng...
blechnum linguifolium là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được stokes mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "blechnum", "linguifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "stokes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1812", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
khi nào ở đâu và với ai điều này sẽ ngăn chặn sự sáng tạo và sử dụng các biện pháp bên ngoài như điểm số và bài tập về nhà điều này sẽ kìm hãm sự tò mò và ham muốn học hỏi tự nhiên của trẻ trong giáo dục tại nhà và giáo dục từ xa việc giảng dạy và học tập diễn ra độc lập với tổ chức trường học hoặc trong một trường học...
[ "khi", "nào", "ở", "đâu", "và", "với", "ai", "điều", "này", "sẽ", "ngăn", "chặn", "sự", "sáng", "tạo", "và", "sử", "dụng", "các", "biện", "pháp", "bên", "ngoài", "như", "điểm", "số", "và", "bài", "tập", "về", "nhà", "điều", "này", "sẽ", "kìm", "h...
thảm họa disaster film về nghệ thuật đường phố đầu tiên trên thế giới công chiếu lần đầu vào liên hoan phim sundance năm 2010 bộ phim đã được phát hành tại anh vào ngày 5 tháng 3 năm 2010 tháng giêng năm 2011 ông được đề cử cho giải oscar cho phim tài liệu hay nhất cho bộ phim này trong năm 2014 ông được trao giải nhân...
[ "thảm", "họa", "disaster", "film", "về", "nghệ", "thuật", "đường", "phố", "đầu", "tiên", "trên", "thế", "giới", "công", "chiếu", "lần", "đầu", "vào", "liên", "hoan", "phim", "sundance", "năm", "2010", "bộ", "phim", "đã", "được", "phát", "hành", "tại", ...
muhammad iqbal sir muhammad iqbal sir muhammad iqbal tiếng urdu محمد اقبال tháng 9 năm 1877 21 tháng 4 năm 1938 còn được gọi là allama iqbal tiếng urdu علامہ اقبال là một nhà triết học nhà thơ và nhà chính trị ở ấn độ thuộc anh được coi là người đã tạo ra cảm hứng cho phong trào pakistan ông được coi là một trong những...
[ "muhammad", "iqbal", "sir", "muhammad", "iqbal", "sir", "muhammad", "iqbal", "tiếng", "urdu", "محمد", "اقبال", "tháng", "9", "năm", "1877", "21", "tháng", "4", "năm", "1938", "còn", "được", "gọi", "là", "allama", "iqbal", "tiếng", "urdu", "علامہ", "اقبال",...
arthur holmes ngày 14 tháng 1 năm 1890 – 20 tháng 9 năm 1965 là một nhà địa chất học người anh tuổi trẻ ông sống ở low fell gateshead và đi học trường gateshead higher grade sau này gọi là gateshead grammar school holmes là người tiên phng trong lĩnh vực địa thời học và đã dùng phương pháp định tuổi bằng đồng vị phóng ...
[ "arthur", "holmes", "ngày", "14", "tháng", "1", "năm", "1890", "–", "20", "tháng", "9", "năm", "1965", "là", "một", "nhà", "địa", "chất", "học", "người", "anh", "tuổi", "trẻ", "ông", "sống", "ở", "low", "fell", "gateshead", "và", "đi", "học", "trường...
lớn và ồn ào chúng thường kêu trong khi đang bay và là dấu hiệu báo trước sự xuất hiện của con sếu loài chim này cũng có một điệu múa khá ấn tượng với những động tác nhảy và vỗ cánh thường được thực hiện trong mùa giao phối để thu hút bạn tình == phạm vi phân bố == sếu cổ trắng sinh sống khá phổ biến tại những vùng đất...
[ "lớn", "và", "ồn", "ào", "chúng", "thường", "kêu", "trong", "khi", "đang", "bay", "và", "là", "dấu", "hiệu", "báo", "trước", "sự", "xuất", "hiện", "của", "con", "sếu", "loài", "chim", "này", "cũng", "có", "một", "điệu", "múa", "khá", "ấn", "tượng", ...
michotamia macquarti là một loài ruồi trong họ asilidae michotamia macquarti được joseph parui miêu tả năm 1984 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "michotamia", "macquarti", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "michotamia", "macquarti", "được", "joseph", "parui", "miêu", "tả", "năm", "1984", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
pitt một đứa con nhưng không thành gần đây cô không ngần ngại thổ lộ ước vọng có con với người yêu tony parker ngôi sao của giải bóng rổ nhà nghề mỹ eva cho biết cô thèm khát parker ngay từ cái nhìn đầu tiên khi hai người gặp nhau tại phòng thay đồ sau một trận đấu của đội san antonio năm ngoái cuộc hôn nhân của họ đã ...
[ "pitt", "một", "đứa", "con", "nhưng", "không", "thành", "gần", "đây", "cô", "không", "ngần", "ngại", "thổ", "lộ", "ước", "vọng", "có", "con", "với", "người", "yêu", "tony", "parker", "ngôi", "sao", "của", "giải", "bóng", "rổ", "nhà", "nghề", "mỹ", "e...
trưng cầu dân ý cải tổ hiến pháp armenia 2015 một cuộc trưng cầu dân ý cải tổ hiến pháp đã được tổ chức tại armenia vào ngày 6 tháng 12 năm 2015 những dự định cải tổ hiến pháp armenia sẽ thay đổi thể chế chính quyền từ bán tổng thống chế sang cộng hòa đại nghị mà dự định sẽ thực hiện trong kỳ bầu cử 2017–18 66 2% cử tr...
[ "trưng", "cầu", "dân", "ý", "cải", "tổ", "hiến", "pháp", "armenia", "2015", "một", "cuộc", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "cải", "tổ", "hiến", "pháp", "đã", "được", "tổ", "chức", "tại", "armenia", "vào", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "2015", "những...
tới sydney new south wales úc sân bay sydney bullet sydney mascot – nhà ga tại sân bay sydney tới trung tâm thành phố sydney – ga cảng circular quay bullet sydney trung tâm thành phố – bến phà circular quay tới manly new south wales – bến phà manly bullet sydney manly – oceanworld manly bullet sydney manly – manly 16ft...
[ "tới", "sydney", "new", "south", "wales", "úc", "sân", "bay", "sydney", "bullet", "sydney", "mascot", "–", "nhà", "ga", "tại", "sân", "bay", "sydney", "tới", "trung", "tâm", "thành", "phố", "sydney", "–", "ga", "cảng", "circular", "quay", "bullet", "sydn...
mimopodabrus sebongensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1997
[ "mimopodabrus", "sebongensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
Quảng Trị là một tỉnh ven biển thuộc vùng cực Bắc Trung Bộ Việt Nam . Đây là tỉnh có Khu phi quân sự vĩ tuyến 17 , là giới tuyến chia cắt miền Bắc Việt Nam Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và miền Nam Việt Nam Việt Nam Cộng hoà , do đó cũng là một chiến trường ác liệt nhất trong suốt 20 năm của cuộc Chiến tranh Việt Nam ( 195...
[ "Quảng", "Trị", "là", "một", "tỉnh", "ven", "biển", "thuộc", "vùng", "cực", "Bắc", "Trung", "Bộ", "Việt", "Nam", ".", "Đây", "là", "tỉnh", "có", "Khu", "phi", "quân", "sự", "vĩ", "tuyến", "17", ",", "là", "giới", "tuyến", "chia", "cắt", "miền", "Bắ...
azuma các đòn đánh làm cho đối thủ bị dính vô hiệu hóa và không thể sử dụng năng lượng bóng tối trong 1 thời gian quản lí hậu họa giúp azuma đánh bật đối thủ ra khỏi trạng thái bóng tối và gây ra sát thương chí mạng cho đối thủ vô hiệu hóa có thể cho phép azuma đánh cắp năng lượng bóng tối ngăn chặn đối phương sử dụng ...
[ "azuma", "các", "đòn", "đánh", "làm", "cho", "đối", "thủ", "bị", "dính", "vô", "hiệu", "hóa", "và", "không", "thể", "sử", "dụng", "năng", "lượng", "bóng", "tối", "trong", "1", "thời", "gian", "quản", "lí", "hậu", "họa", "giúp", "azuma", "đánh", "bật"...
çakırkaya şiran çakırkaya là một xã thuộc huyện şiran tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 158 người
[ "çakırkaya", "şiran", "çakırkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şiran", "tỉnh", "gümüşhane", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "158", "người" ]
tiến vào đánh hóa châu tháng 9 năm 1413 quân trương phụ vào đến thuận châu nguyễn súy và đặng dung giữ sông thái gia đặt phục binh nhân đêm đánh úp dinh trương phụ đặng dung nhảy lên thuyền trương phụ toan bắt sống nhưng không biết mặt vì thế trương phụ mới nhảy xuống sông lấy thuyền nhỏ mà chạy thoát được bấy giờ quân...
[ "tiến", "vào", "đánh", "hóa", "châu", "tháng", "9", "năm", "1413", "quân", "trương", "phụ", "vào", "đến", "thuận", "châu", "nguyễn", "súy", "và", "đặng", "dung", "giữ", "sông", "thái", "gia", "đặt", "phục", "binh", "nhân", "đêm", "đánh", "úp", "dinh", ...
tham gia tác phẩm còn pamela ribon đồng biên kịch của bộ phim thì thực hiện lồng tiếng cho nhân vật bạch tuyết === nhạc phim === vào ngày 19 tháng 9 năm 2018 ban nhạc imagine dragons phát hành đĩa đơn đầu tiên từ album nhạc phim với tựa đề zero được phát trong phần credit cuối phim ngày 23 tháng 10 năm 2018 video âm nh...
[ "tham", "gia", "tác", "phẩm", "còn", "pamela", "ribon", "đồng", "biên", "kịch", "của", "bộ", "phim", "thì", "thực", "hiện", "lồng", "tiếng", "cho", "nhân", "vật", "bạch", "tuyết", "===", "nhạc", "phim", "===", "vào", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", ...
tipula ludoviciana là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic và neotropic
[ "tipula", "ludoviciana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic", "và", "neotropic" ]
agrypnus anili là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được punam saini vasu miêu tả khoa học năm 1997
[ "agrypnus", "anili", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "punam", "saini", "vasu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
vòng quay khoảng 12 độ mỗi giây tàu vũ trụ trong giây lát lấy lại độ cao thích hợp của nó thời gian vẫn còn đủ để khởi động một tên lửa hãm thời gian dài chín giây nhưng luna 8 trở nên không ổn định trở lại do không có một tên lửa hãm retrorocket đốt cháy đủ lâu để giảm tốc độ của nó quá trình đổ bộ này có tốc độ quá c...
[ "vòng", "quay", "khoảng", "12", "độ", "mỗi", "giây", "tàu", "vũ", "trụ", "trong", "giây", "lát", "lấy", "lại", "độ", "cao", "thích", "hợp", "của", "nó", "thời", "gian", "vẫn", "còn", "đủ", "để", "khởi", "động", "một", "tên", "lửa", "hãm", "thời", "...
akçakertil kepsut akçakertil là một xã thuộc huyện kepsut tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 96 người
[ "akçakertil", "kepsut", "akçakertil", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kepsut", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "96", "người" ]
tại khu vực hawaii khi nhật bản chấp nhận đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 giúp chấm dứt vĩnh viễn cuộc xung đột nó vẫn tiếp tục đi sang viễn đông làm nhiệm vụ quan trắc thời tiết cho đến khi khởi hành từ đảo midway vào ngày 13 tháng 12 để quay trở về vùng bờ đông hoa kỳ qua ngã kênh đào panama sau khi về đến new york howa...
[ "tại", "khu", "vực", "hawaii", "khi", "nhật", "bản", "chấp", "nhận", "đầu", "hàng", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "giúp", "chấm", "dứt", "vĩnh", "viễn", "cuộc", "xung", "đột", "nó", "vẫn", "tiếp", "tục", "đi", "sang", "viễn", "đông", "làm", "nhi...
danthoniopsis pruinosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c e hubb mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "danthoniopsis", "pruinosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "e", "hubb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
lộng lẫy của nó nhiều du khách nước ngoài đã ghi nhận vẻ đẹp của nỏ một bác sĩ mỹ nhận xét ​​rằng nó là là một trong những dinh thự tuyệt vời nhất của tây ấn các sự kiện của sans souci-là một phần của chương trình do henri christophe tổ chức để chứng minh cho những người ngoại quốc đặc biệt là những người châu âu và mỹ...
[ "lộng", "lẫy", "của", "nó", "nhiều", "du", "khách", "nước", "ngoài", "đã", "ghi", "nhận", "vẻ", "đẹp", "của", "nỏ", "một", "bác", "sĩ", "mỹ", "nhận", "xét", "​​rằng", "nó", "là", "là", "một", "trong", "những", "dinh", "thự", "tuyệt", "vời", "nhất", ...
điền bullet thiền viện trúc lâm phương nam trong năm 2019 lĩnh vực du lịch của huyện đạt kết quả ấn tượng trong năm các điểm du lịch thu hút hơn 1 8 triệu lượt khách tăng 40% so cùng kỳ khách quốc tế tăng 33% so cùng kỳ với tổng doanh thu 398 68 tỉ đồng tăng 31% so cùng kỳ == giao thông == === các tuyến đường chính ===...
[ "điền", "bullet", "thiền", "viện", "trúc", "lâm", "phương", "nam", "trong", "năm", "2019", "lĩnh", "vực", "du", "lịch", "của", "huyện", "đạt", "kết", "quả", "ấn", "tượng", "trong", "năm", "các", "điểm", "du", "lịch", "thu", "hút", "hơn", "1", "8", "t...
quạt nâng đồng trục tí hon gắn động cơ hơi nước bằng nhôm các động cơ thời đó quá nặng nên nếu xây dựng một động cơ cỡ lớn thật sự thì máy bay sẽ không bay được mô hình trực thăng của amecourt là cảm hứng cho tiểu thuyết robur le conquerant của jules verne bullet năm 1900 igor ivanovich sikorsky cha đẻ của sơ đồ sikors...
[ "quạt", "nâng", "đồng", "trục", "tí", "hon", "gắn", "động", "cơ", "hơi", "nước", "bằng", "nhôm", "các", "động", "cơ", "thời", "đó", "quá", "nặng", "nên", "nếu", "xây", "dựng", "một", "động", "cơ", "cỡ", "lớn", "thật", "sự", "thì", "máy", "bay", "sẽ...
andreaea hartmanii là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được thed mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "andreaea", "hartmanii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "andreaeaceae", "loài", "này", "được", "thed", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1951 đơn nữ hạt giống số 3 shirley fry đánh bại doris hart 6–3 3–6 6–3 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt vô địch quốc gia pháp 1951 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới shirley fry là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị v...
[ "giải", "quần", "vợt", "vô", "địch", "quốc", "gia", "pháp", "1951", "đơn", "nữ", "hạt", "giống", "số", "3", "shirley", "fry", "đánh", "bại", "doris", "hart", "6–3", "3–6", "6–3", "trong", "trận", "chung", "kết", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "...
daruma có thể là bullet tên tiếng nhật của bồ-đề-đạt-ma bullet búp bê daruma bullet daruma magazine một tạp chí của anh chuyên về nhật bản bullet daruma cá một loài cá
[ "daruma", "có", "thể", "là", "bullet", "tên", "tiếng", "nhật", "của", "bồ-đề-đạt-ma", "bullet", "búp", "bê", "daruma", "bullet", "daruma", "magazine", "một", "tạp", "chí", "của", "anh", "chuyên", "về", "nhật", "bản", "bullet", "daruma", "cá", "một", "loài"...
glycoside tim glycozid tim chỉ các steroid có hoạt tính ở tim chia sẻ cấu trúc vòng aglycon và có tác động tăng co sợi cơ và ảnh hưởng điện sinh lý == nguồn gốc == các glycozid được chiết xuất từ các cây bullet strophanthus ouabain bullet digitalis lanata và digitalis purpurea digoxin digitoxin bullet scilla maritima p...
[ "glycoside", "tim", "glycozid", "tim", "chỉ", "các", "steroid", "có", "hoạt", "tính", "ở", "tim", "chia", "sẻ", "cấu", "trúc", "vòng", "aglycon", "và", "có", "tác", "động", "tăng", "co", "sợi", "cơ", "và", "ảnh", "hưởng", "điện", "sinh", "lý", "==", ...
nguyễn xuân chữ hán 阮春 13 4 giáp ngọ – 14 12 năm minh mạng 16 1835 là một danh tướng nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == sự nghiệp == nguyễn xuân là người ở huyện tống sơn thanh hóa năm kỷ mùi 1799 ông đầu quân chúa nguyễn phúc ánh sau nhiều lần đánh nhau với quân tây sơn ông thăng dần lên chức cai đội năm 1819 đời gi...
[ "nguyễn", "xuân", "chữ", "hán", "阮春", "13", "4", "giáp", "ngọ", "–", "14", "12", "năm", "minh", "mạng", "16", "1835", "là", "một", "danh", "tướng", "nhà", "nguyễn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "sự", "nghiệp", "==", "nguyễn", "xuân", ...
pentopetia grevei là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được baill venter mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "pentopetia", "grevei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "baill", "venter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
6989 hoshinosato 1994 xh1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 12 năm 1994 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6989 hoshinosato
[ "6989", "hoshinosato", "1994", "xh1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1994", "bởi", "t", "kobayashi", "ở", "oizumi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
binh 12000 kị binh và 37 voi chiến những con voi được đề cập bởi appian nhưng không có thông tin gì được phản ánh bởi polybius hay livy có thể chúng đã được chuyển đến emporiae bằng đường biển carthage huy động ít nhất 55 tàu quinquereme cho cuộc tập kích vào ý và sicilia === mở đầu === hannibal hành quân từ cartagena ...
[ "binh", "12000", "kị", "binh", "và", "37", "voi", "chiến", "những", "con", "voi", "được", "đề", "cập", "bởi", "appian", "nhưng", "không", "có", "thông", "tin", "gì", "được", "phản", "ánh", "bởi", "polybius", "hay", "livy", "có", "thể", "chúng", "đã", ...
đấu tranh để nói ồ đúng và ánh sáng mạnh một lần nữa gây ra vấn đề cho đôi mắt ngấn nước của allison mặc dù cuối cùng cả hai đều cố gắng để đạt được những nỗ lực đáng khen ngợi trong khi angelea đã làm tốt cả hai các cô gái sau đó được chụp ảnh cho tạp chí vogue italia đối với chương trình trình diễn thời trang cuối cù...
[ "đấu", "tranh", "để", "nói", "ồ", "đúng", "và", "ánh", "sáng", "mạnh", "một", "lần", "nữa", "gây", "ra", "vấn", "đề", "cho", "đôi", "mắt", "ngấn", "nước", "của", "allison", "mặc", "dù", "cuối", "cùng", "cả", "hai", "đều", "cố", "gắng", "để", "đạt",...
cautomus mirabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được oke miêu tả khoa học năm 1932
[ "cautomus", "mirabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "oke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
lycium ciliatum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "lycium", "ciliatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "schltdl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
afrocoelichneumon natalensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "afrocoelichneumon", "natalensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nghề nông ông collins bố khi đã 60 tuổi mới cưới cô marianne o brien 23 tuổi khi michael mới lên 6 tuổi thì cha ông qua đời collins khi còn nhỏ đã tỏ ra thông minh khôn trước tuổi tính tình nóng nảy và có tình yêu tổ quốc nồng nàn do được khích lệ bởi người thợ rèn trong vùng ông james santry và về sau tại trường lisav...
[ "nghề", "nông", "ông", "collins", "bố", "khi", "đã", "60", "tuổi", "mới", "cưới", "cô", "marianne", "o", "brien", "23", "tuổi", "khi", "michael", "mới", "lên", "6", "tuổi", "thì", "cha", "ông", "qua", "đời", "collins", "khi", "còn", "nhỏ", "đã", "tỏ"...
clematis trichotoma là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "clematis", "trichotoma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "nakai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
thelypteris minor là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "thelypteris", "minor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "a", "r", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
dưới trên thực tế điều này đã cho thấy rất khó khăn và hầu như đã bị lờ đi các điều luận chủ yếu được phỏng theo luật của các quốc gia khác nhất là australia và anh sự biện hộ trong các toà án giống với mẫu hình đối lập của các quốc gia luật phong tục khác == vùng tỉnh và quận == papua new guinea được chia thành bốn vù...
[ "dưới", "trên", "thực", "tế", "điều", "này", "đã", "cho", "thấy", "rất", "khó", "khăn", "và", "hầu", "như", "đã", "bị", "lờ", "đi", "các", "điều", "luận", "chủ", "yếu", "được", "phỏng", "theo", "luật", "của", "các", "quốc", "gia", "khác", "nhất", "...
eucalyptus crawfordii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được maiden blakely mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "eucalyptus", "crawfordii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "maiden", "blakely", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
aristolochia pothieri là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được pierre ex lecomte mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "aristolochia", "pothieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "pierre", "ex", "lecomte", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
năm 2019 thành viên nagahama neru thông báo tốt nghiệp nhóm sakurazaka46 trên blog cá nhân chính thức trong thời gian này keyakizaka46 vẫn tổ chức nhiều buổi concert trong đó có buổi concert lớn nhất từ ​​ngày 18–19 tháng 9 năm 2019 tại tokyo dome thu hút khoảng 50 000 người hâm mộ mỗi ngày vào ngày 24 tháng 9 trò chơi...
[ "năm", "2019", "thành", "viên", "nagahama", "neru", "thông", "báo", "tốt", "nghiệp", "nhóm", "sakurazaka46", "trên", "blog", "cá", "nhân", "chính", "thức", "trong", "thời", "gian", "này", "keyakizaka46", "vẫn", "tổ", "chức", "nhiều", "buổi", "concert", "tron...
lễ của hitler với eva braun và ngay sau đó hitler đã lệnh cho cô soạn thảo bản di chúc đánh dấu sự kết thúc cuộc đời chính trị của mình khi phát súng được bắn vào khoảng 3 30 chiều ngày 30 tháng 4 adolf hitler tự bắn mình traudl junge đang ngồi ở một cánh bên của führerbunker và ăn uống với lũ trẻ nhà goebbels == sau c...
[ "lễ", "của", "hitler", "với", "eva", "braun", "và", "ngay", "sau", "đó", "hitler", "đã", "lệnh", "cho", "cô", "soạn", "thảo", "bản", "di", "chúc", "đánh", "dấu", "sự", "kết", "thúc", "cuộc", "đời", "chính", "trị", "của", "mình", "khi", "phát", "súng"...
nam ca sĩ vẫn có quyền đơn phương chấm dứt đầu năm 2015 có nguồn tin báo cáo rằng tùng đã ký kết với công ty wepro trong khi vẫn phải chịu sự quản lý bởi công ty cũ tháng 1 năm 2015 sơn tùng m-tp tham gia chương trình âm nhạc thực tế hòa âm ánh sáng và chung đội thi với dj trang moon và nhà sản xuất thu âm slimv những ...
[ "nam", "ca", "sĩ", "vẫn", "có", "quyền", "đơn", "phương", "chấm", "dứt", "đầu", "năm", "2015", "có", "nguồn", "tin", "báo", "cáo", "rằng", "tùng", "đã", "ký", "kết", "với", "công", "ty", "wepro", "trong", "khi", "vẫn", "phải", "chịu", "sự", "quản", ...
liên xô cảnh báo mike reilly đầu tiên phụ trách an ninh của roosevelt về kế hoạch ám sát đáng ngờ vài ngày trước khi roosevelt đến tehran reilly đến tehran sớm trước vài ngày để đánh giá các mối nguy hiểm an ninh và xem xét những tuyến đường khả thi từ cairo đến tehran ngay trước khi reilly trở về cairo bộ dân ủy nội v...
[ "liên", "xô", "cảnh", "báo", "mike", "reilly", "đầu", "tiên", "phụ", "trách", "an", "ninh", "của", "roosevelt", "về", "kế", "hoạch", "ám", "sát", "đáng", "ngờ", "vài", "ngày", "trước", "khi", "roosevelt", "đến", "tehran", "reilly", "đến", "tehran", "sớm"...
neodactria modestellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "neodactria", "modestellus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
đổi cấu trúc hóa học của chúng các carotenoprotein mà nằm trong cấu trúc quang hợp thì phổ biến nhưng phức tạp hơn các phức protein sắc tố mà nằm ngoài hệ thống quang hợp thì ít phổ biến hơn nhưng có cấu trúc đơn giản hơn ví dụ chỉ có hai loại protein astaxanthin ở sứa velella velella chỉ chứa khoảng 100 carotenoid mỗi...
[ "đổi", "cấu", "trúc", "hóa", "học", "của", "chúng", "các", "carotenoprotein", "mà", "nằm", "trong", "cấu", "trúc", "quang", "hợp", "thì", "phổ", "biến", "nhưng", "phức", "tạp", "hơn", "các", "phức", "protein", "sắc", "tố", "mà", "nằm", "ngoài", "hệ", "...
sát tây ban nha cho biết đã bắt giữ một thanh niên 26 tuổi tên david campaya lleo kẻ bị tình nghi đã ném trái chuối về phía alves villarreal cho biết đã rút vé mùa và cấm vào sân vĩnh viễn với lleo == sự nghiệp thi đấu quốc tế == dani alves có trận ra mắt trong màu áo đội tuyển bóng đá quốc gia brazil vào ngày 7 tháng ...
[ "sát", "tây", "ban", "nha", "cho", "biết", "đã", "bắt", "giữ", "một", "thanh", "niên", "26", "tuổi", "tên", "david", "campaya", "lleo", "kẻ", "bị", "tình", "nghi", "đã", "ném", "trái", "chuối", "về", "phía", "alves", "villarreal", "cho", "biết", "đã", ...
Nitrate và nitrite có thể đến từ thức ăn có nguồn gốc thực vật lẫn động vật. 80% lượng nitrate người bình thường ăn vào có nguồn gốc từ thực vật, đặc biệt là thực vật cho lá và củ như rau spinach hay củ dền. Một phần nitrate được chuyển hóa thành nitrite trong cơ thể con người. Nitrite nhìn chung là được công nhận an t...
[ "Nitrate", "và", "nitrite", "có", "thể", "đến", "từ", "thức", "ăn", "có", "nguồn", "gốc", "thực", "vật", "lẫn", "động", "vật.", "80%", "lượng", "nitrate", "người", "bình", "thường", "ăn", "vào", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "thực", "vật,", "đặc", "biệt"...
maranta cordata là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được körn mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "maranta", "cordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "körn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
phan văn đức sinh ngày 11 tháng 4 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá việt nam hiện đang là chơi ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ sông lam nghệ an và đội tuyển quốc gia việt nam == tiểu sử == phan văn đức sinh ra ở huyện yên thành tỉnh nghệ an tuổi thơ vô cùng khắc nghiệt nhưng đức vẫn nuôi đam mê bóng đá có năng khiếu...
[ "phan", "văn", "đức", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "4", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "việt", "nam", "hiện", "đang", "là", "chơi", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cánh", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "sông", "lam", "nghệ",...
trạch thiên ký là một bộ phim truyền hình tiên hiệp của trung quốc được chuyển thể từ bộ tiểu thuyết cùng tên của tác giả miêu nị và sản xuất vào năm 2017 bộ phim chính thức được phát sóng từ ngày 17 4 đến ngày 1 6 2017 trên đài truyền hình hồ nam ngay lập tức phim đứng đầu bảng xếp hạng lượt xem trong khung giờ của nh...
[ "trạch", "thiên", "ký", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "tiên", "hiệp", "của", "trung", "quốc", "được", "chuyển", "thể", "từ", "bộ", "tiểu", "thuyết", "cùng", "tên", "của", "tác", "giả", "miêu", "nị", "và", "sản", "xuất", "vào", "năm", "...
Ukraina chủ yếu có khí hậu ôn hoà và lục địa, dù một kiểu khí hậu mang nhiều đặc điểm khí hậu Địa Trung Hải hơn có tại bờ biển nam Crimea. Lượng mưa phân bố không đều; cao nhất ở phía tây và phía bắc và thấp nhất ở phía đông và đông nam. Tây Ukraina, có lượng mưa khoảng 1200mm hàng năm, trong khi Krym có lượng mưa khoả...
[ "Ukraina", "chủ", "yếu", "có", "khí", "hậu", "ôn", "hoà", "và", "lục", "địa,", "dù", "một", "kiểu", "khí", "hậu", "mang", "nhiều", "đặc", "điểm", "khí", "hậu", "Địa", "Trung", "Hải", "hơn", "có", "tại", "bờ", "biển", "nam", "Crimea.", "Lượng", "mưa",...
aracima muscosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aracima", "muscosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
again but little nightmares ii succeeds on its bolder and more refined continuation from the 2017 original ign gave the game a score of 7 10 little nightmares 2 delivers similar stealth and scares to the original but leaves less of a lasting impact nintendo life scored the game an 8 10 little nightmares ii is nothing l...
[ "again", "but", "little", "nightmares", "ii", "succeeds", "on", "its", "bolder", "and", "more", "refined", "continuation", "from", "the", "2017", "original", "ign", "gave", "the", "game", "a", "score", "of", "7", "10", "little", "nightmares", "2", "delivers"...
trirhabda attenuata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được say miêu tả khoa học năm 1824
[ "trirhabda", "attenuata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1824" ]
elaphoglossum × heterophlebium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được lorence mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "elaphoglossum", "×", "heterophlebium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "lorence", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "c...
microtus schidlovskii là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được argyropulo mô tả năm 1933
[ "microtus", "schidlovskii", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "argyropulo", "mô", "tả", "năm", "1933" ]
myrrha octodecimguttata là một loài bọ cánh cứng sống trong các rừng thông ở anh và có chiều dài chúng cũng có thể sống trên cây dương liễu == phân loài == bullet m o octodecimguttata bullet m o formosa
[ "myrrha", "octodecimguttata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "sống", "trong", "các", "rừng", "thông", "ở", "anh", "và", "có", "chiều", "dài", "chúng", "cũng", "có", "thể", "sống", "trên", "cây", "dương", "liễu", "==", "phân", "loài", "==", ...
draconarius nudulus là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi draconarius draconarius nudulus được jia-fu wang miêu tả năm 2003
[ "draconarius", "nudulus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "draconarius", "draconarius", "nudulus", "được", "jia-fu", "wang", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]