text
stringlengths
1
7.22k
words
list
onthophagus varius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "varius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
emilio colombo 11 tháng 4 năm 1920 – 24 tháng 6 năm 2013 là chính trị gia người ý và là thủ tướng ý từ năm 1970 đến năm 1972 ngoài việc giữ các chức vụ hàng đầu trong chính phủ ý ông còn là chủ tịch nghị viện châu âu năm 2003 ông được bổ nhiệm làm thượng nghị sĩ trọn đời cho tới khi ông qua đời trong 5 năm đầu làm thượng nghị sĩ ông là chính trị gia độc lập từ năm 2008 đến khi ông mất vào tháng 6 năm 2013 colombo là thành viên của nhóm tự trị được thành lập chủ yếu bởi những người được bầu ở trentino-nam tirol
[ "emilio", "colombo", "11", "tháng", "4", "năm", "1920", "–", "24", "tháng", "6", "năm", "2013", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "ý", "và", "là", "thủ", "tướng", "ý", "từ", "năm", "1970", "đến", "năm", "1972", "ngoài", "việc", "giữ", "các", "c...
iklódbördőce là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 12 3 km² dân số năm 2010 là 304 người mật độ 25 người km²
[ "iklódbördőce", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "12", "3", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "304", "người", "mật", "độ", "25", "người", "km²" ]
nga không muốn ủng hộ những người cộng sản cũ và hành động này đã thật sự dẫn tới một cuộc phong toả sự đào ngũ của tướng abdul rashid dostum và đội du kích người uzbekistan của ông ta vào tháng 3 năm 1992 làm tổn hại nghiêm trọng tới quyền kiểm soát quốc gia của najibullah vào tháng 4 kabul cuối cùng cũng rơi vào tay mujahedin vì các phe phái trong chính phủ đã thực sự xé tan nó ngày 18 tháng 3 najibullah ngay lập tức mất quyền kiểm soát nội bộ sau khi ông thông báo ý định từ chức nhằm mở đường cho một chính phủ trung lập chuyển tiếp trớ trêu thay cho tới khi bị tình trạng bè phái trong hàng ngũ tướng lĩnh cao cấp làm mất tinh thần chiến đấu quân đội afghnistan đã đạt được mức độ thành công mà ngay cả với sự hiện diện của quân đội liên xô họ cũng chưa từng đạt được sản xuất lương thực giảm trung bình 3 5% một năm trong giai đoạn 1978 1990 vì tình trạng chiến tranh bất ổn tại các vùng nông thôn hạn hán kéo dài và cơ sở hạ tầng bị tàn phá những nỗ lực của liên xô nhằm tàn phá năng lực sản xuất tại các vùng thuộc quyền kiểm soát của phe phiến loạn cũng góp phần vào việc này hơn nữa những cố gắng của liên xô nhằm tập trung hóa nền kinh tế dưới quyền sở hữu và kiểm
[ "nga", "không", "muốn", "ủng", "hộ", "những", "người", "cộng", "sản", "cũ", "và", "hành", "động", "này", "đã", "thật", "sự", "dẫn", "tới", "một", "cuộc", "phong", "toả", "sự", "đào", "ngũ", "của", "tướng", "abdul", "rashid", "dostum", "và", "đội", "d...
piper villiramulum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "piper", "villiramulum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
bắc dành cho những cổ động viên tham dự cùng con nhỏ người hâm mộ khuyết tật được phục vụ với 265 khoang dành cho xe lăn khu vực dành cho chó hỗ trợ cũng như các cơ sở cho những người có yêu cầu chăm sóc đặc biệt [137] [148] chỗ ngồi cho người khuyết tật có sẵn ở cả bốn khán đài nơi thiết kế cho phép chỗ ngồi linh hoạt cho các nhóm gia đình [149] === sân cỏ === sân bóng đá hiệp hội của sân vận động có kích thước tiêu chuẩn là 105m x 68m cùng kích thước với sân ở old trafford và sân vận động wembley nhưng lớn hơn 440m2 so với sân ở white hart lane [150] mặt cỏ tổng thể có kích thước 114 58 × 79 84 mét bao gồm cả chu vi giữa sân và khán đài khoảng cách giữa khán đài và sân được giảm thiểu để tăng cường bầu không khí vào những ngày diễn ra trận đấu 7 97 mét 26 1 ft ở các phía đông bắc và tây từ mặt trước của khán đài đến sân và 4 985 mét 16 4 ft ở cuối sân phía nam [151] để giữ cho sân bóng ở điều kiện tối ưu có hai bề mặt khác nhau một mặt cỏ lai cho bóng đá và một mặt cỏ tổng hợp bên dưới được sử dụng cho các trận đấu nfl cũng như các buổi hòa nhạc và các sự kiện khác [151] [119] các sân bóng đá
[ "bắc", "dành", "cho", "những", "cổ", "động", "viên", "tham", "dự", "cùng", "con", "nhỏ", "người", "hâm", "mộ", "khuyết", "tật", "được", "phục", "vụ", "với", "265", "khoang", "dành", "cho", "xe", "lăn", "khu", "vực", "dành", "cho", "chó", "hỗ", "trợ",...
văn thơ == trong thời gian 15 năm bị giam lỏng ở bến ngự 1925-1940 phan bội châu từng đến dự lễ tế âm hồn 23 tháng 5 tại đàn âm hồn và ông đã làm một văn tế cô hồn 23 tháng 5 ở kinh thành huế rất thống thiết nhiều người huế còn thuộc bài văn tế này và bài văn đã được ghi lại đưa vào phan bội châu toàn tập t 6 nxb thuận hoá 1990 tr 358 kết thúc bài văn tế ông viết cùng cha chú bác thím mợ cô dì ta cả thày đau đoạn sau càng đau đoạn trước tình nhất sinh nhất tử sơ khác gì thân nầy hương hoa vàng giấy xôi rượu chuối chè chút gọi rằng nếm lấy hơi xin nếm lấy lòng nghĩa đồng chủng đồng bào thác xem như sống hỡi tinh linh các đấng phù trì cho tổ quốc trường tồn nay quốc ngữ vài hàng ao ước những chí thành năng động
[ "văn", "thơ", "==", "trong", "thời", "gian", "15", "năm", "bị", "giam", "lỏng", "ở", "bến", "ngự", "1925-1940", "phan", "bội", "châu", "từng", "đến", "dự", "lễ", "tế", "âm", "hồn", "23", "tháng", "5", "tại", "đàn", "âm", "hồn", "và", "ông", "đã", ...
5291 yuuko 1990 yt là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 12 năm 1990 bởi masanori matsuyama và watanabe ở kushiro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5291 yuuko
[ "5291", "yuuko", "1990", "yt", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "1990", "bởi", "masanori", "matsuyama", "và", "watanabe", "ở", "kushiro", "==", "liên", "kết", "ngoài"...
sông lô là phụ lưu cấp 1 ở tả ngạn sông hồng chảy từ trung quốc sang các tỉnh hà giang tuyên quang phú thọ và vĩnh phúc việt nam sông bắt nguồn từ tỉnh vân nam trung quốc gọi là bàn long giang 盘龙江 pan long jiang sông chảy vào việt nam tại xã thanh thuỷ huyện vị xuyên tỉnh hà giang điểm cuối là ngã ba hạc còn gọi là ngã ba bạch hạc hay ngã ba việt trì thành phố việt trì tỉnh phú thọ nơi sông lô đổ vào sông hồng tổng diện tích lưu vực 39 000 km² trong đó phần ở việt nam là 22 600 km² == tên gọi == theo sách kiến văn tiểu lục của lê quý đôn sông lô còn có tên là sông cả hay sông bình nguyên sông lô còn có tên là tuyên quang giang 宣光江 trong văn liệu tiếng pháp sông có tên rivière claire nghĩa chữ là sông sáng tên này không có nguồn gốc tiếng việt mà là do hồi giữa thế kỷ 19 người pháp vẽ bản đồ bắc kỳ ví dụ bản đồ bắc kỳ năm 1879 của jean dupuis khi thấy sông hồng gọi là fleuve rouge sông đỏ thì đã dùng rivière noire sông đen ghi cho sông đà rivière claire cho sông lô == dòng chảy == đoạn sông lô chảy ở việt nam có chiều dài 274 km các sách khác nhau ghi từ 264 km tới 277 km là một trong năm con sông dài nhất ở miền bắc việt nam hồng đà lô
[ "sông", "lô", "là", "phụ", "lưu", "cấp", "1", "ở", "tả", "ngạn", "sông", "hồng", "chảy", "từ", "trung", "quốc", "sang", "các", "tỉnh", "hà", "giang", "tuyên", "quang", "phú", "thọ", "và", "vĩnh", "phúc", "việt", "nam", "sông", "bắt", "nguồn", "từ", ...
tòa án nhân dân tối cao trương hòa bình đã kháng nghị bản án dân sự phúc thẩm nêu trên đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm hủy bản án dân sự phúc thẩm nêu trên và bản án dân sự sơ thẩm của tòa án nhân dân thành phố hồ chí minh giao hồ sơ vụ án cho tòa án nhân dân thành phố hồ chí minh xét xử sơ thẩm lại theo quy định của pháp luật == giám đốc thẩm == ngày 9 tháng 10 năm 2014 với yêu cầu kháng nghị của chánh án tối cao và sự nhất trí của viện kiểm sát hội đồng thẩm phán tối cao đã mở phiên xét xử giám đốc thẩm tại trụ sở tòa ở số 48 đường lý thường kiệt phường trần hưng đạo quận hoàn kiếm hà nội tại phiên tòa giám đốc thẩm đại diện viện kiểm sát nhân dân tối cao đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao chấp nhận kháng nghị của chánh án tòa án nhân dân tối cao === nhận định của tòa án === ==== áp dụng quy định ==== vợ chồng cụ hưng chết năm 1978 cụ ngự chết năm 1992 có sáu người con cụ hưng cụ ngự chết đều không để lại di chúc các con của hai cụ và chị phượng con ông trải đều thừa nhận căn nhà số 263 đường trần bình trọng do cụ hưng cụ ngự nhận chuyển
[ "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "trương", "hòa", "bình", "đã", "kháng", "nghị", "bản", "án", "dân", "sự", "phúc", "thẩm", "nêu", "trên", "đề", "nghị", "hội", "đồng", "thẩm", "phán", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "xét", "xử", "...
tài sản lưu động trong kế toán một tài sản lưu động là một tài sản trong bảng cân đối trong đó dự kiến sẽ được bán hoặc sử dụng hết trong tương lai gần thường là trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh tùy cái nào dài hơn tài sản điển hình hiện nay bao gồm tiền tương đương tiền tài khoản phải thu kho phần của các tài khoản trả trước đó sẽ được sử dụng trong vòng một năm và đầu tư ngắn hạn trong bảng cân đối tài sản thông thường sẽ được phân loại thành tài sản lưu động và tài sản dài hạn lãi suất hiện hành được tính bằng cách chia tổng tài sản hiện tại của tổng số nợ ngắn hạn nó thường được sử dụng như một chỉ báo về tính thanh khoản của công ty khả năng đáp ứng các nghĩa vụ ngắn hạn == ghi chú == tài sản lưu động tiền mặt ngân hàng công nợ các khoản phải thu đầu tư ngắn hạn hàng tồn kho chi phí trả trước tài sản lưu động bullet tiền mặt ở ngân hàng bullet tiền mặt trong tay người dân bullet công nợ bullet hàng tồn kho bullet và bất cứ điều gì sẽ được sử dụng trong 12 tháng == liên kết ngoài == bullet bankrate com công cụ tính tỷ lệ hiện hành bullet college-cram com hướng dẫn phương pháp tính tỷ lệ hiện hành
[ "tài", "sản", "lưu", "động", "trong", "kế", "toán", "một", "tài", "sản", "lưu", "động", "là", "một", "tài", "sản", "trong", "bảng", "cân", "đối", "trong", "đó", "dự", "kiến", "sẽ", "được", "bán", "hoặc", "sử", "dụng", "hết", "trong", "tương", "lai", ...
định từ bỏ cuộc sống mà anh cho là tầm thường của mình bằng cách tiêu xài hết toàn bộ số tiền của mình trong thẻ tín dụng anh đã tặng toàn bộ số tiền tiết kiệm 24 000 usd tới oxfam và nảy ra ý tưởng lái xe đường dài xuyên quốc gia với chiếc xe thân thuộc datsun b210 để trải nghiệm cuộc sống nơi thiên nhiên hoang dã tuy nhiên mccandless đã không tiết lộ với cha mẹ là walt william hurt và billie mccandless marcia gay harden hay thậm chí cả người em gái thân thiết carine jena malone về kế hoạch táo bạo của mình và ngắt đường liên lạc với họ đến khi gia đình biết anh đã rời đi thì họ ngày càng trở nên lo lắng và tuyệt vọng tột cùng tại hồ mead arizona xe của mccandless bị một cơn lũ quét tràn qua phá hỏng khiến anh phải bỏ lại nó và buộc phải đi bộ tiếp tục cuộc hành trình sau khi đốt hết toàn bộ số tiền trong người anh đã lấy một cái tên mới là alexander supertramp ở phía bắc california mccandless gặp hai người hippie là jan burres catherine keener và rainey brian h dieker rainey đã kể cho anh về mối quan hệ thất bại của mình với jan và sau đó mccandless đã giúp anh phấn chấn lên tháng 9 mc candless đến carthage nam dakota và làm việc cho một công ty kinh doanh thuộc sở hữu của wayne westerberg vince
[ "định", "từ", "bỏ", "cuộc", "sống", "mà", "anh", "cho", "là", "tầm", "thường", "của", "mình", "bằng", "cách", "tiêu", "xài", "hết", "toàn", "bộ", "số", "tiền", "của", "mình", "trong", "thẻ", "tín", "dụng", "anh", "đã", "tặng", "toàn", "bộ", "số", "...
cỏ núi cao chúng nghỉ hè ở vành đai cao nhất lên đến 6000 mét ngay bên dưới tuyết vĩnh viễn vào mùa đông chúng di chuyển thấp hơn và có thể đi vào các thung lũng chúng sống thành từng đàn nhỏ hoặc lớn hơn và vào mùa hè những con đực già sống đơn lẻ hoặc theo nhóm riêng biệt chúng có thể sống đến 18 năm == sinh sản == chúng là động vật xã hội những con cừu mouflon đực có một hệ thống phân cấp thống trị rất nghiêm ngặt trước khi mùa giao phối là từ cuối mùa thu đến đầu mùa đông cừu đực cố gắng để tạo ra một hệ thống phân cấp thống trị để xác định quyền tiếp cận vào các con cừu cái để phục vụ cho việc giao phối các con cừu mouflon đực chiến đấu với nhau để có được sự thống trị và giành chiến thắng nhằm có một cơ hội để giao phối với con cái các con cừu mouflon thành thục sinh dục ở tuổi 2-4 năm những con cừu non cần phải có được sự thống trị trước khi chúng nhận được một cơ hội giao phối mà phải mất 3 năm nữa để chúng bắt đầu giao phối cừu mouflon đực cũng trải qua một quá trình hệ thống cấp bậc tương tự nhau về địa vị xã hội trong 2 năm đầu tiên nhưng có thể sinh sản ngay cả ở trạng thái thấp chu kỳ mang thai ở con
[ "cỏ", "núi", "cao", "chúng", "nghỉ", "hè", "ở", "vành", "đai", "cao", "nhất", "lên", "đến", "6000", "mét", "ngay", "bên", "dưới", "tuyết", "vĩnh", "viễn", "vào", "mùa", "đông", "chúng", "di", "chuyển", "thấp", "hơn", "và", "có", "thể", "đi", "vào", ...
với làng tranh xuyên cũ nay là thị trấn ninh giang huyện ninh giang tỉnh hải dương bullet cầu quý cao nối tứ kỳ hải dương vĩnh bảo hải phòng trên quốc lộ 10 bullet cầu sông mới huyện tiên lãng thành phố hải phòng == tham khảo == bullet thảo nguyên đọc và dịch thơ chữ hán của nguyễn du hà nội hội nhà văn 2007
[ "với", "làng", "tranh", "xuyên", "cũ", "nay", "là", "thị", "trấn", "ninh", "giang", "huyện", "ninh", "giang", "tỉnh", "hải", "dương", "bullet", "cầu", "quý", "cao", "nối", "tứ", "kỳ", "hải", "dương", "vĩnh", "bảo", "hải", "phòng", "trên", "quốc", "lộ",...
croton pseudopopulus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "croton", "pseudopopulus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
rã atatürk có ảnh hưởng của phái young ottomans lẫn thiếu tráng và học hỏi từ thành công thất bại tuyên bố thành lập nước cộng hòa thổ nhĩ kỳ năm 1923 mượn các ý tưởng thế tục và dân tộc thổ nhĩ kỳ từ các phong trào trước nhưng cũng thi hành lần đầu tiên giáo dục miễn phí cùng các cải cách khác mà các lãnh đạo sau ghi thành nguyên tắc cho trị lý quốc gia == tư tưởng == chủ nghĩa kemal là tư tưởng hiện đại hóa định hướng cuộc giao thời từ đế quốc ottoman đa dân tộc tôn giáo thành nước cộng hòa thổ nhĩ kỳ đơn nhất thế tục và ấn định pham vi tiến bộ xã hội cho cuộc cải cách quốc gia atatürk là người sáng lập lục tiễn thi hành như tư tưởng quốc gia sau khi ông qua đời đôi khi gọi là chủ nghĩa xã hội đặc sắc thổ nhĩ kỳ hay chủ nghĩa xã hội thổ nhĩ kỳ == cơ sở == có sáu trụ ilke cơ bản của chủ nghĩa kemal cộng hòa cumhuriyetçilik dân túy halkçılık dân tộc milliyetçilik thế tục laiklik quốc gia devletçilik và cải lương hay cách mạng inkılâpçılık tổng hợp lại thì gần giống với chủ nghĩa jacobin mà atatürk định nghĩa là phương pháp sử dụng chuyên chế chính trị để phá vỡ chuyên chế xã hội phổ biến trong dân số thổ nhĩ kỳ-hồi giáo ưa chuộng truyền thống nguyên nhân ông đổ cho sự cuồng tin của
[ "rã", "atatürk", "có", "ảnh", "hưởng", "của", "phái", "young", "ottomans", "lẫn", "thiếu", "tráng", "và", "học", "hỏi", "từ", "thành", "công", "thất", "bại", "tuyên", "bố", "thành", "lập", "nước", "cộng", "hòa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "năm", "1923", "mượn...
aura celina casanova là một chính trị gia venezuela người phụ nữ đầu tiên ở venezuela được bổ nhiệm vào trong nội các năm 1968 tổng thống raúl leoni bổ nhiệm bộ trưởng bộ phát triển kinh tế một vị trí mà bà giữ đến năm 1969
[ "aura", "celina", "casanova", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "venezuela", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "ở", "venezuela", "được", "bổ", "nhiệm", "vào", "trong", "nội", "các", "năm", "1968", "tổng", "thống", "raúl", "leoni", "bổ", "nhiệm", "bộ...
obereopsis sublinearis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "sublinearis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bunchosia stipulacea là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "bunchosia", "stipulacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "w", "r", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
zamarada pandatilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "zamarada", "pandatilinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhà bia có bốn cột đỡ lấy tấm mái cong bốn phía nóc nhà bia có tháp cao toàn nhà bia cao 4m gồm 20 chi tiết lắp ghép với nhau hoàn toàn bằng mộng không hề sử dụng một chất kết dính nào ngôi nhà bía đã trải qua mấy trăm năm mưa gió nước lũ sa bồi mà vẫn không hề bị hư hỏng bên trong nhà bia có một tấm bia cỡ lớn cao 2 15m rộng 1 25m dày 0 42m được đựng tháng 11 năm 1733 long đức thứ 2 mặt trước phần trái bia có dòng chữ lớn đỗ phụ quốc thần từ đường bi ký ghi lại công đức ba đời của quận công đỗ bá phẩm quận vân bài văn bia do thanh dụ trị sự giám sinh hoàng sướng soạn mặt sau bia không thấy ghi chép gì thông thường mặt sau bia thường được ghi ngày giỗ có giả thiết cho là quận công đỗ bá phẩm bị chúa trịnh bức tử chưa thấy có sử sách nào ghi chép điều này nhà mộ ở ngay sau nhà bia hình mui rùa nhưng có chóp đỉnh và hình bốn mái phần thân mộ nằm chìm dưới lòng đất vẫn chưa được khai quật để làm sáng tỏ một truyền thuyết của dân làng cho rằng nhà mộ có đường hầm vào có hệ thống tự sập… lăng đá quận vân với gần 30 di vật được tạo tác bằng các khối đá núi đồ sộ mỗi di vật là một tác phẩm
[ "nhà", "bia", "có", "bốn", "cột", "đỡ", "lấy", "tấm", "mái", "cong", "bốn", "phía", "nóc", "nhà", "bia", "có", "tháp", "cao", "toàn", "nhà", "bia", "cao", "4m", "gồm", "20", "chi", "tiết", "lắp", "ghép", "với", "nhau", "hoàn", "toàn", "bằng", "mộng...
khi chưa ra đời bullet công chúa noto 能布宮 1792 1793 mẹ là hamuro yoriko chết yểu bullet hoàng tử toshi 俊宮 1793 1794 mẹ là hamuro yoriko chết yểu bullet thân vương masuhito 温仁親王 1800 1800 mẹ là yoshiko chết non khi chưa ra đời bullet thân vương ayahito 恵仁親王 1800 1846 mẹ là kajyūji tadako lên ngôi tức thiên hoàng ninko bullet công chúa tashi 多祉宮 1808 1808 mẹ là kajyūji tadako chết non khi chưa ra đời bullet thân vương katsura-no-miya takehito 桂宮盛仁親王 1810 1811 mẹ là higashiboujo kazuko chết yểu bullet công chúa reimyoshin in 霊妙心院宮 1811 1811 mẹ là higashiboujo kazuko chết non khi chưa ra đời bullet hoàng tử ishi 猗宮 1815 1819 mẹ là takano masako chết yểu bullet thân vương toshihito 悦仁親王 1816 1821 mẹ là yoshiko chết yểu bullet công chúa nori 娍宮 1817 1819 mẹ là kajyūji tadako chết yểu bullet công chúa eijun 永潤女王 1820 1830 mẹ là anekouji toshiko chết yểu bullet công chúa haru 治宮 1822 1822 mẹ là anekouji toshiko chết yểu bullet nội thân vương shinko 蓁子内親王 1824 1842 mẹ là anekouji toshiko bullet công chúa seisho 聖清女王 1826 1827 mẹ là anekouji toshiko chết yểu bullet công chúa katsu 勝宮 1826 1827 mẹ là tominokōji akiko chết yểu bullet hoàng tử kana 嘉糯宮 1833 1835 mẹ là anekouji toshiko chết yểu == tài liệu tham khảo chính == bullet meyer eva-maria 1999 japans kaiserhof in der edo-zeit unter besonderer berücksichtigung der jahre 1846 bis 1867 münster lit verlag 10-isbn 3825839397 13-isbn 9783825839390 oclc
[ "khi", "chưa", "ra", "đời", "bullet", "công", "chúa", "noto", "能布宮", "1792", "1793", "mẹ", "là", "hamuro", "yoriko", "chết", "yểu", "bullet", "hoàng", "tử", "toshi", "俊宮", "1793", "1794", "mẹ", "là", "hamuro", "yoriko", "chết", "yểu", "bullet", "thân", ...
áp cung cấp điện cho các hoạt động dân sinh kinh tế khác trên 100% dân số trong xã dùng nguồn nước sạch từ giếng khoan === giáo dục === bullet trường thcs tứ dân bullet trường tiểu học tứ dân === đặc sản === bullet chuối tiêu hồng năm mẫu bullet miến dong phương trù bullet bánh lá hay còn gọi bánh tẻ mạn xuyên == giao thông == tứ dân có đường bộ đường sông trong đó đường đê 195 và đường liên xã và các dốc tam quan mạn xuyên mạn trù phương trù phương đường xã tứ dân có một đoạn đê 195 sông hồng dài gần 4 km đi qua trên đoạn km 93 5 đến km 97 5 từ đoạn tiếp giáp xã hàm tử đến đông kết theo hướng bắc đê sông hồng đi qua các xã xã hàm tử xã dạ trạch xã bình minh huyện văn giang và thủ đô hà nội theo hướng nam đê sông hồng đi qua các xã đông kết liên khê xã chí tân xã thuần hưng xã thành công huyện kim động dốc lã và thành phố hưng yên qua sông hồng đi quốc lộ 1 đường cao tốc pháp vân cầu giẽ thường tín hà nội 100% số thôn trong xã có đường rải bằng vật liệu cứng đảm bảo ô tô đi vào trung tâm xã từ km 96 đê 195 sông hồng theo hướng hưng yên hà nội rẽ phải 200m là trung tâm xã tứ dân tứ dân nằm giữa 2 cảng đường sông vạn điểm và hồng vân
[ "áp", "cung", "cấp", "điện", "cho", "các", "hoạt", "động", "dân", "sinh", "kinh", "tế", "khác", "trên", "100%", "dân", "số", "trong", "xã", "dùng", "nguồn", "nước", "sạch", "từ", "giếng", "khoan", "===", "giáo", "dục", "===", "bullet", "trường", "thcs"...
1945 geschichte und inhaber band ii tiếng đức norderstedt đức verlag klaus d patzwall 2001 isbn 3-931533-45-x bullet schaulen fritjof eichenlaubträger 1940 1945 zeitgeschichte in farbe i abraham huppertz tiếng đức selent đức pour le mérite 2003 isbn 3-932381-20-3 bullet scherzer veit ritterkreuzträger 1939 1945 die inhaber des ritterkreuzes des eisernen kreuzes 1939 von heer luftwaffe kriegsmarine waffen-ss volkssturm sowie mit deutschland verbündeter streitkräfte nach den unterlagen des bundesarchives tiếng đức jena đức scherzers miltaer-verlag 2007 isbn 978-3-938845-17-2 bullet sims edward h jagdflieger die grossen gegner von einst tiếng đức stuttgart đức motorbuch verlag 1982 isbn 3-87943-115-9 bullet spick mike luftwaffe fighter aces new york ivy books 1996 isbn 0-8041-1696-2 bullet thompson j steve với peter c smith air combat manoeuvres the technique and history of air fighting for flight simulation hersham surrey uk ian allan publishing 2008 isbn 978-1-903223-98-7 bullet tillman barrett shot down or out of gas flight journal volume 11 no 4 august 2006 bullet toliver raymond f và trevor j constable holt hartmann vom himmel tiếng đức stuttgart đức motorbuch verlag 1985 isbn 3-87943-216-3 bullet toliver raymond f and trevor j constable the blond knight of germany new york mcgraw-hill 1986 isbn 0-8306-8189-2 bullet weal john bf 109 aces of the russian front oxford uk osprey publishing limited 2003 isbn 1-84176-084-6 bullet weal john jagdgeschwader 52 the experten aviation elite units oxford uk osprey publishing limited 2004 isbn 1-84176-786-7 bullet williamson gordon knight s cross with diamonds recipients 1941-1945 oxford uk osprey publishing limited 2006 isbn 1-84176-644-5 == liên kết ngoài == bullet tiểu sử chi tiết và hình của erich hartmann bullet
[ "1945", "geschichte", "und", "inhaber", "band", "ii", "tiếng", "đức", "norderstedt", "đức", "verlag", "klaus", "d", "patzwall", "2001", "isbn", "3-931533-45-x", "bullet", "schaulen", "fritjof", "eichenlaubträger", "1940", "1945", "zeitgeschichte", "in", "farbe", "...
iva ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1803
[ "iva", "ciliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "willd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803" ]
ở các nơi đưa đến cùng với các toán quân khác để giải toả áp lực của mãn quân viện quân viên sùng hoán tới nơi giao chiến với hoàng thái cực và những cuộc giao tranh kịch liệt đã xảy ra tháng 11 1629 hai bên kịch chiến trước thành bắc kinh ở bên ngoài cửa quảng cừ viên sùng hoán khoác áo giáp sắt chỉ huy đôn đốc tướng sĩ đánh giặc lúc đó quân minh có 9 000 binh mã quân kim có khoảng 10 vạn người tỷ lệ là một chọi mười quân minh kịch chiến với quân hậu kim suốt sáu tiếng khống chế được mọi hành động của đối phương khiến nhuệ khí của quân hậu kim bị giảm sút hoàng thái cực đích thân ra trận tiền để quan sát doanh trại của viên sùng hoán thấy trận thế của đối phương quá chặt chẽ biết không thể chiến thắng được ông theo kiến nghị của đội ngũ tham mưu và một số tướng lãnh khác xuống lệnh cho quân rút lui qua hơn nửa ngày kịch chiến quân minh đã đẩy lui sự tấn công của quân hậu kim bảo vệ được kinh thành bắc kinh và trong vòng 20 ngày sau quân minh đã hoàn toàn đẩy lùi quân kim viên sùng hoán thắng trận nhưng không đuổi theo hoàng thái cực mà đóng quân ở lại để bảo vệ thành bắc kinh và lăng miếu của hoàng triều trong cuộc chiến này ngoài vai trò to lớn của viên sùng
[ "ở", "các", "nơi", "đưa", "đến", "cùng", "với", "các", "toán", "quân", "khác", "để", "giải", "toả", "áp", "lực", "của", "mãn", "quân", "viện", "quân", "viên", "sùng", "hoán", "tới", "nơi", "giao", "chiến", "với", "hoàng", "thái", "cực", "và", "những"...
người mẫu cũng sẽ giới thiệu cô tham gia một số phim ngắn như video quảng cáo vào tháng 8 năm 2014 buổi thử giọng cho bộ phim mỹ nhân ngư đã được khởi động sau khi vượt qua 120 000 ứng viên trong buổi thử giọng cuối cùng lâm doãn người không có kinh nghiệm đóng phim trước đó đã giành được vai diễn == sự nghiệp == năm 18 tuổi cô đóng vai nhân vật nữ chính trong bộ phim khoa học viễn tưởng tình yêu hiện đại mỹ nhân ngư của đạo diễn châu tinh trì chính thức bước vào giới showbiz mỹ nhân ngư là bộ phim có doanh thu cao nhất ở trung quốc thời điểm đó và đưa cô trở nên nổi tiếng lâm doãn cũng đóng vai chính trong một bộ phim khác của châu tinh trì 2017 nơi cô đóng vai bạch cốt tinh cô cũng được chọn tham gia bộ phim hài lãng mạn the dreaming man do disney sản xuất cũng như sử thi lịch sử thành cát tư hãn năm 2018 lâm doãn đóng vai chính trong bộ phim truyền hình đầu tiên đấu phá thương khung thể loại võ hiệp giả tưởng dựa trên tiểu thuyết cùng tên cô cũng tham gia bộ phim hoa bỉ ngạn bộ phim tình cảm lãng mạn dựa trên tiểu thuyết cùng tên của an ni bảo bối năm 2019 lâm doãn đóng trong bộ phim lãng mạn nụ hôn đầu một phiên bản làm lại của loạt phim cùng
[ "người", "mẫu", "cũng", "sẽ", "giới", "thiệu", "cô", "tham", "gia", "một", "số", "phim", "ngắn", "như", "video", "quảng", "cáo", "vào", "tháng", "8", "năm", "2014", "buổi", "thử", "giọng", "cho", "bộ", "phim", "mỹ", "nhân", "ngư", "đã", "được", "khởi...
schwaan là một đô thị ở huyện bad doberan mecklenburg-western pomerania đức đây là thủ phủ của schwaan amt gồm 6 đô thị khu vực quanh schwaan thuộc các vùng đất thấp bắc âu kéo dài từ phía tây nước pháp đến nga schwaan nằm ở hạ lưu sông warnow giữa các thành phố rostock 17 km về phía bắc và güstrow 20 km về phía nam == liên kết ngoài == bullet stadt und amt schwaan town and township of schwaan bullet kunstmuseum schwaan schwaan art museum
[ "schwaan", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "bad", "doberan", "mecklenburg-western", "pomerania", "đức", "đây", "là", "thủ", "phủ", "của", "schwaan", "amt", "gồm", "6", "đô", "thị", "khu", "vực", "quanh", "schwaan", "thuộc", "các", "vùng", "đất", ...
chết benson tin tức cá chép yêu thích bị độc chết nhanh chóng lan truyền trên các phương tiện truyền thông giám đốc tony cũng phải chịu rất nhiều lời chỉ trích nhiều người nghĩ ông ấy coi benson như một phương tiện để kiếm tiền cho mọi người bắt và dẫn đến cái chết của nó nhưng ngay sau đó tony mời chuyên gia đến để kiểm tra cái chết của benson chuyên gia không tìm thấy các chất độc hại trong cơ thể của nó việc kiểm tra cuối cùng đã chứng minh rằng nguyên nhân dẫn đến cái chết của benson là do tại thời điểm đẻ trứng bị biến chứng nhiễm trùng và tử vong tin tức về cái chết của benson thậm chí xuất hiện trên tờ báo nổi tiếng the times của anh nhiều người đam mê câu cá và các phương tiện truyền thông đã tới hồ bluebell để bày tỏ đau buồn nơi đây chưa bao giờ bận rộn đến thế chủ sở hữu benson ông tony là tiêu điểm chú ý của các phương tiện truyền thông với ông ta benson không chỉ là một con cá nổi tiếng mà còn mang lại hai mươi ngàn bảng thu nhập hàng năm đối với những cáo buộc về việc bán vé cho những người câu cá tony cho biết benson giống như một thành viên trong gia đình tôi rất vinh dự khi có nó benson giúp cho công việc kinh doanh của tôi phát đạt và nó cho tôi không chỉ
[ "chết", "benson", "tin", "tức", "cá", "chép", "yêu", "thích", "bị", "độc", "chết", "nhanh", "chóng", "lan", "truyền", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "giám", "đốc", "tony", "cũng", "phải", "chịu", "rất", "nhiều", "lời", "chỉ", "trích"...
san mateo boyacá san mateo là một thị xã và đô thị ở departamento boyacá thuộc phân vùng northern boyacá colombia == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức san mateo bullet san mateo boyacá website for people who live around the world and want to keep in touch with their families and friends living in san mateo boyacá
[ "san", "mateo", "boyacá", "san", "mateo", "là", "một", "thị", "xã", "và", "đô", "thị", "ở", "departamento", "boyacá", "thuộc", "phân", "vùng", "northern", "boyacá", "colombia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức",...
fadogia andersonii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được robyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "fadogia", "andersonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "robyns", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
polinices hepaticus là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng == miêu tả == chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 51 mm == môi trường sống == độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 0 m độ sâu tối đa được ghi nhận là 55 m
[ "polinices", "hepaticus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "naticidae", "họ", "ốc", "mặt", "trăng", "==", "miêu", "tả", "==", "chiều", "dài", "tối",...
vốn bị tàu ngầm đức tấn công ác liệt tại bắc đại tây dương vào ngày 17 tháng 12 dưới sự chỉ huy chung của trung tá hải quân federick john walker một chuyên gia lão luyện trong chiến tranh chống tàu ngầm nó cùng blankney tàu khu trục tàu corvette tàu xà lúp cùng một máy bay grumman martlet của liên đội không lực hải quân 802 cất cánh từ tàu sân bay hộ tống đã tấn công bằng mìn sâu vào chiếc tàu ngầm đức u-131 chiếc u-boat bị buộc phải nổi lên mặt nước và tự đánh đắm sau khi chịu đựng hải pháo về phía đông bắc madeira bồ đào nha ở tọa độ mọi thành viên thủy thủ đoàn của chiếc tàu ngầm đều được cứu sống exmoor tách khỏi đoàn tàu vào ngày 18 tháng 12 để quay trở lại gibraltar === 1942 === vào tháng 1 năm 1942 exmoor gia nhập đội khu trục 37 để làm nhiệm vụ hộ tống vận tải và tuần tra chống tàu ngầm tại đại tây dương và khu vực tây địa trung hải đến ngày 27 tháng 2 nó cùng blankney và croome được tách ra để làm nhiệm vụ cùng lực lượng h được bố trí nhằm hộ tống thiết giáp hạm các tàu sân bay và cùng tàu tuần dương hạng nhẹ và bao gồm các tàu khu trục trong khuôn khổ chiến dịch spotter i nhằm chuyển giao máy bay tiêm kích
[ "vốn", "bị", "tàu", "ngầm", "đức", "tấn", "công", "ác", "liệt", "tại", "bắc", "đại", "tây", "dương", "vào", "ngày", "17", "tháng", "12", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "chung", "của", "trung", "tá", "hải", "quân", "federick", "john", "walker", "một", "c...
chiến dịch pháp ở ai cập và syria tháng 3 năm 1798 napoléon bonaparte tiến hành một cuộc viễn chinh quân sự để đoạt lấy ai cập khi đó là một tỉnh của đế quốc ottoman cố để bảo vệ sự quan tâm mậu dịch của pháp và phá hoại con đường giao thương của vương quốc anh đến ấn độ hội đồng đốc chính mặc dù lo lắng về sự hạn chế và cái giá của sự liều lĩnh đã đồng ý với kế hoạch nhằm đẩy vị tướng được công chúng ngưỡng mộ ra khỏi trung tâm quyền lực vào lúc đầu của chiến dịch cuộc viễn chinh của bonaparte chiếm được malta từ những kị sĩ thánh gioan ngày 9 tháng 6 và đổ bộ thành công ở alexandria ngày 1 tháng 7 tránh được tạm thời sự đuổi theo bởi hải quân hoàng gia anh
[ "chiến", "dịch", "pháp", "ở", "ai", "cập", "và", "syria", "tháng", "3", "năm", "1798", "napoléon", "bonaparte", "tiến", "hành", "một", "cuộc", "viễn", "chinh", "quân", "sự", "để", "đoạt", "lấy", "ai", "cập", "khi", "đó", "là", "một", "tỉnh", "của", "...
xã millstone quận elk pennsylvania xã millstone là một xã thuộc quận elk tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 82 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "millstone", "quận", "elk", "pennsylvania", "xã", "millstone", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "elk", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "82", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
friedrich karl của phổ vào năm 1867 ông được phong quân hàm trung tướng và đã tham chiến trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 tại pháp ông tham gia chiến đấu trong cuộc vây hãm toul các cuộc giao tranh tại beaumont và sedan do công trạng của ông tại núi valérien trong cuộc vây hãm paris ông đã được tặng huân chương thập tự sắt hạng nhì ông đã đại diện cho cha mình trong lễ tấn phong wilhelm i làm vị hoàng đế đầu tiên của nước đức thống nhất tại phòng gương ở cung điện versailles vào ngày 18 tháng 1 năm 1871 == trị vì == vào ngày 22 tháng 5 năm 1871 cha của friedrich qua đời ông kế nhiệm cha mình làm quận công xứ anhalt lãnh thổ bao gồm các công quốc anhalt-dessau anhalt-köthen và anhalt-bernburg khi trước vào ngày 16 tháng 8 năm 1876 wilhelm i – vua phổ và hoàng đế đức – đã bổ nhiệm ông làm chỉ huy trưởng của trung đoàn bộ binh số 93 sau khi đã phong ông cấp bậc thượng tướng bộ binh ba năm trước đó ông cũng là một hiệp sĩ huân chương đai bàng đen ngoài ra được nhận huân chương đại bàng đỏ hạng nhất với bảo kiếm và đại thập tự huân chương leopold của bỉ vào ngày 23 tháng 1 năm 1904 quận công bị ngập máu và ngày hôm sau ông từ trần tại lâu đài ballenstedt do con trai trưởng của ông là leopold
[ "friedrich", "karl", "của", "phổ", "vào", "năm", "1867", "ông", "được", "phong", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "và", "đã", "tham", "chiến", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-đức", "1870", "–", "1871", "tại", "pháp", "ông", "tham", "gia", "chiến...
trận chung kết uefa champions league 2005 tại sân vận động olympic atatürk và trận chung kết cúp uefa 2009 tại sân vận động şükrü saracoğlu cả hai đều diễn ra ở istanbul sân vận động này là sân nhà của câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ beşiktaş quy định của uefa liên quan đến quyền đặt tên nhà tài trợ không có trong giải đấu đòi hỏi sân vận động phải được biết đến với tên gọi là beşiktaş park ở tất cả các giải đấu của uefa == thông tin trận đấu == === tổ trọng tài === vào ngày 2 tháng 8 năm 2019 uefa chỉ định nữ trọng tài người pháp stéphanie frappart làm người cầm còi chính cho trận đấu đánh dấu lần đầu tiên trong lịch sử một nữ trọng tài cầm còi trong một chung kết của một giải đấu dành cho nam do uefa điều hành frappart giành được chứng chỉ trọng tài cấp fifa từ năm 2009 và từng bắt chính tại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 vào tháng trước trong đó cô cũng điều khiển trận chung kết trong quá khứ cô từng cầm còi tại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 thế vận hội mùa hè 2016 và giải vô địch bóng đá nữ châu âu 2017 ngoài ra cô còn là nữ trọng tài đầu tiên điều khiển một trận đấu tại ligue 1 vào tháng 4 năm 2019 nữ trọng tài đồng hương với cô manuela nicolosi đã được chọn
[ "trận", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "2005", "tại", "sân", "vận", "động", "olympic", "atatürk", "và", "trận", "chung", "kết", "cúp", "uefa", "2009", "tại", "sân", "vận", "động", "şükrü", "saracoğlu", "cả", "hai", "đều", "diễn", "ra", "ở...
patissodes là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "patissodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
augochloropsis cyaneitarsis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1910
[ "augochloropsis", "cyaneitarsis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
ardisia rapaneifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được c m hu j e vidal mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "ardisia", "rapaneifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "m", "hu", "j", "e", "vidal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
tritomaria polymorpha là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được r m schust grolle miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1983
[ "tritomaria", "polymorpha", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "grolle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
buộc phải đi học nhưng khoảng độ tuổi theo yêu cầu thì thay đổi tùy theo tiểu bang hầu hết trẻ em bắt đầu chương trình giáo dục tiểu học sau khi xong mẫu giáo thường là 5 hoặc 6 tuổi và hoàn thành chương trình giáo dục trung học sau khi học xong lớp 12 thường vào lúc 18 tuổi trong một số trường hợp học sinh có thể học nhảy lớp một số tiểu bang cho phép học sinh nghỉ học ở tuổi 14 đến 17 trước khi hoàn thành trung học nếu có sự đồng ý của cha mẹ học sinh những tiểu bang khác yêu cầu học sinh phải đi học cho đến khi được 18 tuổi hầu hết các bậc cha mẹ cho con cái họ đi học ở cơ sở giáo dục công lập hoặc tư thục theo số liệu của chính quyền một phần mười học sinh ở hoa kỳ theo học trong các trường tư thục khoảng 85% học sinh học trong các trường công lập phần nhiều là do học sinh đi học ở các trường này thì không phải đóng tiền hầu hết học sinh đi học khoảng 6 giờ ngày khoảng 175 đến 185 ngày năm hầu hết các trường có kỳ nghỉ hè kéo trong khoảng hai tháng rưỡi từ tháng 6 đến tháng 8 ở một số trường học sinh đi học suốt năm các bậc cha mẹ cũng có thể cho con cái họ học tại nhà 1 7% trẻ em được giáo dục theo kiểu này ===
[ "buộc", "phải", "đi", "học", "nhưng", "khoảng", "độ", "tuổi", "theo", "yêu", "cầu", "thì", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "tiểu", "bang", "hầu", "hết", "trẻ", "em", "bắt", "đầu", "chương", "trình", "giáo", "dục", "tiểu", "học", "sau", "khi", "xong", "...
quang kiếm bản dịch asm65816 monshō no nazo tên chính thức của phiên bản này được viết trong tiếng nhật là 暗黒竜と光の剣 từ剣 có hai cách đọc nếu đọc theo âm hán-nhật thì sẽ là ken nhưng nếu đọc theo âm thuần nhật sẽ là tsurugi giống như kiếm là hán-việt còn gươm là thuần việt chính vì vậy nên cả hai cách đọc ankoku ryū to hikari no ken và ankoku ryū to hikari no tsurugi đều đúng nhưng ở phiên bản này vì hạn chế ở mặt phần cứng nên toàn bộ chữ và lời thoại trong game chỉ dùng chữ kana mà không dùng hán tự dựa theo lời thoại của một nhân vật trong game thì剣 được đọc là tsurugi vì vậy có thể nói tên gọi chính thức của phiên bản này là ankoku ryū to hikari no tsurugi nhưng dựa theo lời đọc trong đoạn quảng cáo trên truyền hình của bản remake 新・暗黒竜と光の剣 được đọc là ankoku ryū to hikari no ken sau này cũng gặp một trường hợp tương tự phiên bản 封印の剣 được đọc là fūin no tsurugi nhưng bản 烈火の剣 lại được đọc là rekka no ken dù cả hai đều có cùng chữ hán cuối cùng == nội dung == 100 năm sau kể từ cuộc chiến giữa hắc ám địa long vương medius và dũng giả anri medius lại hồi sinh và gây chiến loạn khắp đại lục akania vương quốc aritia do anri gây dựng đã bị tiêu diệt bởi đế quốc dorua do medius cầm đầu
[ "quang", "kiếm", "bản", "dịch", "asm65816", "monshō", "no", "nazo", "tên", "chính", "thức", "của", "phiên", "bản", "này", "được", "viết", "trong", "tiếng", "nhật", "là", "暗黒竜と光の剣", "từ剣", "có", "hai", "cách", "đọc", "nếu", "đọc", "theo", "âm", "hán-nhật"...
dendropanax pendulus là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được sw decne planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "dendropanax", "pendulus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "sw", "decne", "planch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
thu hình trong nước triều tiên đều được cài đặt trước để chỉ có thể bắt được sóng của các đài nhà nước và được dán tem cẩn thận để ngăn chặn các hành vi can thiệp của người sử dụng việc thu sóng các đài nước ngoài là một hành vi phạm tội nghiêm trọng năm 2003 đảng lao động triều tiên đã phát động chiến dịch kiểm tra tem dán trên toàn bộ các máy thu hình và âm thanh trên toàn quốc === quyền của các nhóm thiểu số === cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên là một trong những nước có sự thuần nhất dân số cao trên thế giới và hầu như không có các làn sóng di cư ồ ạt trong các tội ác phản nhân loại mà liên hợp quốc thống kê ở triều tiên tội duy nhất mà chính phủ triều tiên không phạm phải là phân biệt chủng tộc trong số rất ít những người nhập cư sẵn sàng đến triều tiên có vợ hoặc chồng người nhật thường là vợ của những người triều tiên trở về từ nhật bản từ năm 1955 đến đầu những năm 1980 những người nhật này đã bị buộc phải hòa nhập và phần lớn những người trở về nói chung được báo cáo là không được chấp nhận hoàn toàn vào xã hội bắc triều tiên với một số ngoại lệ chẳng hạn như những người trở thành một phần của chính phủ những người nước ngoài đến thăm đất
[ "thu", "hình", "trong", "nước", "triều", "tiên", "đều", "được", "cài", "đặt", "trước", "để", "chỉ", "có", "thể", "bắt", "được", "sóng", "của", "các", "đài", "nhà", "nước", "và", "được", "dán", "tem", "cẩn", "thận", "để", "ngăn", "chặn", "các", "hành"...
erigeron chiangii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "erigeron", "chiangii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "g", "l", "nesom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
hydrocyphon aritai là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được yoshitomi miêu tả khoa học năm 2001
[ "hydrocyphon", "aritai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "yoshitomi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
choriolaus celestae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "choriolaus", "celestae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cống sông hậu rạch sỏi minh lương gò quao vĩnh thuận thành phố cà mau cầu đầm cùng năm căn đất mũi tuyến phía tây sẽ đi qua các địa điểm khe cò phố châu vũ quang tân ấp khe ve đèo đá đẽo khe gát bùng đèo u bò tăng ký cầu khỉ sen bụt khe sanh đăk rông đèo pê ke a lưới a đớt a tép hiên thạnh mỹ đường hồ chí minh có những đoạn trùng các đường cao tốc tỉnh lộ và quốc lộ sau bullet đường tỉnh 203 cao bằng bullet quốc lộ 2 bullet quốc lộ 2c bullet quốc lộ 3 bullet quốc lộ 12b bullet quốc lộ 21a bullet quốc lộ 15 bullet quốc lộ 14 bullet quốc lộ 14b bullet quốc lộ 14e bullet đường cao tốc chơn thành – đức hòa bullet đường cao tốc mỹ an – rạch sỏi bullet quốc lộ 61 bullet quốc lộ 63 bullet quốc lộ 1 cà mau ngày 19 05 1959 chủ tịch hồ chí minh quyết định thành lập tuyến vận tải chiến lược để chi viện cho miền nam và các nước bạn- sau này trở thành con đường hồ chí minh điểm xuất phát km 0 km số 0 tại thị trấn lạt hay còn gọi là thị trấn tân kỳ huyện tân kỳ tỉnh nghệ an được đánh dấu bằng cột mốc số 0 ngày 27 04 1990 km 0 km số 0 được công nhận là di tích lịch sử quốc gia điểm cuối là đất mũi cà mau quảng bình là địa phương có hệ thống đường hồ chí minh bao gồm nhánh đông và nhánh tây
[ "cống", "sông", "hậu", "rạch", "sỏi", "minh", "lương", "gò", "quao", "vĩnh", "thuận", "thành", "phố", "cà", "mau", "cầu", "đầm", "cùng", "năm", "căn", "đất", "mũi", "tuyến", "phía", "tây", "sẽ", "đi", "qua", "các", "địa", "điểm", "khe", "cò", "phố", ...
rocket rs-82 hoặc 500 kg 1 102 lb bom == tham khảo == === tài liệu === bullet abanshin michael e and nina gut fighting polikarpov eagles of the east no 2 lynnwood wa aviation international 1994 isbn 1-884909-01-9 bullet drabkin artem the red air force at war barbarossa and the retreat to moscow – recollections of fighter pilots on the eastern front barnsley south yorkshire uk pen sword military 2007 isbn 1-84415-563-3 bullet gordon yefim and keith dexter polikarpov s i-16 fighter its forerunners and progeny red star vol 3 earl shilton leicester uk midland publishing ltd 2002 isbn 1-85780-131-8 bullet gordon yefim and dmitri khazanov soviet combat aircraft of the second world war volume one single-engined fighters earl shilton leicester uk midland publishing ltd 1998 isbn 1-85780-083-4 bullet green william warplanes of the second world war volume three fighters london macdonald co publishers ltd 1961 seventh impression 1973 isbn 0-356-01447-9 bullet green william and gordon swanborough the great book of fighters st paul minnesota mbi publishing 2001 isbn 0-7603-1194-3 bullet green william and gordon swanborough ww2 aircraft fact files soviet air force fighters part 2 london macdonald and jane s publishers ltd 1978 isbn 0-354-01088-3 bullet gunston bill the illustrated directory of fighting aircraft of world war ii london salamander books limited 1988 isbn 1-84065-092-3 bullet kopenhagen w ed das große flugzeug-typenbuch german stuttgart germany transpress 1987 isbn 3-344-00162-0 bullet jackson robert aircraft of world war ii development weaponry specifications london amber books 2003 isbn 978-1-85605-751-6 bullet léonard herbert les avions de chasse polikarpov bằng tiếng pháp rennes france editions ouest-france 1981 isbn 2-85882-322-7 bullet léonard herbert les chasseurs polikarpov
[ "rocket", "rs-82", "hoặc", "500", "kg", "1", "102", "lb", "bom", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "tài", "liệu", "===", "bullet", "abanshin", "michael", "e", "and", "nina", "gut", "fighting", "polikarpov", "eagles", "of", "the", "east", "no", "2", "l...
gustave moynier 21 tháng 9 năm 1826 21 tháng 8 1910 là một luật gia thụy sĩ hoạt động tích cực trong nhiều tổ chức từ thiện tại genève cuối thế ký 19 đầu thế kỷ 20 ông là người đồng sáng lập ủy ban quốc tế cứu trợ người bị thương international committee for relief to the wounded tổ chức sau này trở thành ủy ban chữ thập đỏ quốc tế icrc từ năm 1876 năm 1864 ông tiếp nhận vị trí chủ tịch ủy ban từ guillaume henri dufour và ông cũng là một đối thủ lớn với người đồng sáng lập henry dunant trong giải nobel hòa bình đầu tiên trong hồ sơ của mình suốt 46 năm làm chủ tịch ông đã làm rất nhiều việc để hỗ trợ sự phát triển của ủy ban trong những thập kỷ đầu tiên sau khi sáng lập == chú thích == bullet originally translated from the german wikipedia bullet pierre boissier history of the international committee of the red cross volume i from solferino to tsushima henry dunant institute geneva 1985 isbn 2-88044-012-2 bullet caroline moorehead dunant s dream war switzerland and the history of the red cross harpercollins london 1998 isbn 0-00-255141-1 hardcover edition harpercollins london 1999 isbn 0-00-638883-3 paperback edition bullet andré durand gustave moynier and the peace societies in international review of the red cross 314 1996 icrc s 532-550 issn 1560-7755 bullet andré durand the first nobel prize 1901 henry dunant gustave moynier and the international committee of the red cross as candidates in international review of
[ "gustave", "moynier", "21", "tháng", "9", "năm", "1826", "21", "tháng", "8", "1910", "là", "một", "luật", "gia", "thụy", "sĩ", "hoạt", "động", "tích", "cực", "trong", "nhiều", "tổ", "chức", "từ", "thiện", "tại", "genève", "cuối", "thế", "ký", "19", "...
gizama cuculalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "gizama", "cuculalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
bette davis cô có ước tính 17 hình xăm trong đó có câu tục ngữ tiếng latinh quod me nutrit me destruit thứ nuôi dưỡng tôi phá hủy chính tôi câu nói của tennessee williams a prayer for the wild at heart kept in cages một lời cầu nguyện cho những người trong tim tự do phóng túng đang bị giam giữ trong lồng lời cầu an của phật giáo bằng tiếng phạn một con hổ rộng 12 inch và các tọa độ nơi con cô sinh ra theo thời gian cô đã che đi hoặc xóa bằng tia laser một số hình xăm trong đó có tên của người chồng thứ hai billy bob thân thế của một biểu tượng gợi cảm ở jolie được nhìn nhận ở cả khía cạnh tích cực lẫn tiêu cực một vài trong số những bộ phim thành công thương mại nhất của cô bao gồm lara croft tomb raider 2001 và beowulf 2007 đều dựa trên nét hấp dẫn gợi cảm một cách công khai với khẳng định của tờ empire rằng hình tượng tinh thần đôi mắt yểu điệu và cặp môi đầy đặn đã có những đóng góp to lớn đến hình ảnh của cô với khán giả điện ảnh ngược lại tác giả allen barra từ salon đồng tình với các nhà phê bình cho rằng sự gợi tình đen tối và mãnh liệt của jolie đã cản trở cô đóng những vai mà cô có thể được tuyển cho thấy sự thiếu thuyết phục ở
[ "bette", "davis", "cô", "có", "ước", "tính", "17", "hình", "xăm", "trong", "đó", "có", "câu", "tục", "ngữ", "tiếng", "latinh", "quod", "me", "nutrit", "me", "destruit", "thứ", "nuôi", "dưỡng", "tôi", "phá", "hủy", "chính", "tôi", "câu", "nói", "của", ...
czarnkowie trước đây là alt liepenfier của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina połczyn-zdrój trong quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "czarnkowie", "trước", "đây", "là", "alt", "liepenfier", "của", "đức", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "połczyn-zdrój", "trong", "quận", "świdwin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", ...
somatogyrus crassilabris the thick-lipped pebblesnail danh pháp hai phần somatogyrus crassilabris là một loài ốc nước ngọt có nắp là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước thuộc họ hydrobiidae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == tham khảo == bullet mollusc specialist group 2000 somatogyrus crassilabris 2006 iucn red list of threatened species truy cập 7 tháng 8 năm 2007
[ "somatogyrus", "crassilabris", "the", "thick-lipped", "pebblesnail", "danh", "pháp", "hai", "phần", "somatogyrus", "crassilabris", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "có", "nắp", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "dưới", "nước...
chúng tập trung về phía trung tâm thiên hà khi quan sát bầu trời từ mặt đất năm 1918 sự phân bố không đều trên toàn bộ bầu trời này đã được harlow shapley sử dụng để xác định kích thước của toàn ngân hà bằng giả sử các cụm sao cầu phân bố thành một hình cầu với tâm tại lõi thiên hà ông đã dùng các cụm này để ước lượng vị trí tương đối của mặt trời với tâm thiên hà trong khi sự ước lượng khoảng cách của ông có sai số lớn thì khảo cứu của ông lại cho thấy một điều là ngân hà có kích thước lớn hơn rất nhiều so với trước đây người ta từng nghĩ sai số của các phép đo của ông là do bụi trong thiên hà làm mờ đi lượng ánh sáng từ cụm sao cầu đến trái đất khiến chúng dường như nằm xa hơn so với thực tế mặc dù vậy ước lượng của shapley có sai số nằm trong giới hạn chấp nhận được của giá trị ngày nay thu được những đo đạc của shapley cũng chỉ ra mặt trời nằm tương đối xa so với tâm thiên hà ngược hẳn với suy luận có từ trước rằng sự phân bố của các ngôi sao rõ ràng là đều đặn trong thiên hà thực ra các ngôi sao thông thường nằm trong đĩa thiên hà và thường bị che khuất bởi khí và bụi trong khi các cụm sao cầu
[ "chúng", "tập", "trung", "về", "phía", "trung", "tâm", "thiên", "hà", "khi", "quan", "sát", "bầu", "trời", "từ", "mặt", "đất", "năm", "1918", "sự", "phân", "bố", "không", "đều", "trên", "toàn", "bộ", "bầu", "trời", "này", "đã", "được", "harlow", "sha...
niphosticta là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "niphosticta", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
đinh trầm ca sinh năm 1941 là một nhạc sĩ nhà thơ và nhà giáo việt nam ông là tác giả một số ca khúc như ru con tình cũ sông quê trai tài gái sắc được nhiều người biết đến == cuộc đời == ông tên thật là mạc phụ sinh năm 1941 tại thị trấn vĩnh điện thị xã điện bàn tỉnh quảng nam bút danh đinh trầm ca là lấy từ họ mẹ ông đinh tuy nhiên hiện nay nhiều người vẫn quen thuộc với cái tên bị sai là đynh trầm ca sau khi học xong trung học ông vào sài gòn học đại học sư phạm rồi tốt nghiệp dạy ngữ văn ở đây cho đến năm 1975 đinh trầm ca bắt đầu làm thơ từ đầu thập niên 1960 rồi sau đó mới học nhạc với nhạc sĩ lê trọng nguyễn ca khúc ru con tình cũ viết năm 1967 được ca sĩ lệ thu thâu âm đầu tiên và phát trên các đài phát thanh như sài gòn quân đội sau sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 ông trở ra quảng nam làm ruộng được sáu năm rồi phiêu bạt nhiều nơi ở miền tây như sóc trăng an giang cần thơ thành phố hồ chí minh năm 2004 ông về lại quảng nam định cư mở quán cà phê thạch trúc viên là nơi anh em văn nghệ sĩ quảng nam hay lui tới == sáng tác == === thơ === năm 1969 ông xuất bản tập thơ đầu tay mắt đêm được viết
[ "đinh", "trầm", "ca", "sinh", "năm", "1941", "là", "một", "nhạc", "sĩ", "nhà", "thơ", "và", "nhà", "giáo", "việt", "nam", "ông", "là", "tác", "giả", "một", "số", "ca", "khúc", "như", "ru", "con", "tình", "cũ", "sông", "quê", "trai", "tài", "gái", ...
mantisalca amberboides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được caball maire mô tả khoa học đầu tiên vào năm 1934 == liên kết ngoài == bullet mantisalca amberboides bullet mantisalca cabezudoi bullet mantisalca delestrei bullet mantisalca duriaei bullet mantisalca salmantica
[ "mantisalca", "amberboides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "caball", "maire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1934", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
selliguea simplicissima là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được hovenkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "selliguea", "simplicissima", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "hovenkamp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
chlenias macrochorda là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chlenias", "macrochorda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Các đội tuyển mỗi lần vô địch World Cup đều được gắn thêm 1 ngôi sao lên biểu tượng, trừ ĐTQG Uruguay (có 4 sao nhưng có 2 lần vô địch World Cup, 2 lần vô địch bóng đá nam Olympic).
[ "Các", "đội", "tuyển", "mỗi", "lần", "vô", "địch", "World", "Cup", "đều", "được", "gắn", "thêm", "1", "ngôi", "sao", "lên", "biểu", "tượng,", "trừ", "ĐTQG", "Uruguay", "(có", "4", "sao", "nhưng", "có", "2", "lần", "vô", "địch", "World", "Cup,", "2", ...
perambalur là một thị xã panchayat của quận perambalur thuộc bang tamil nadu ấn độ == địa lý == perambalur có vị trí nó có độ cao trung bình là 143 mét 469 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ perambalur có dân số 29 698 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% perambalur có tỷ lệ 78% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 82% và tỷ lệ cho phái nữ là 73% tại perambalur 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "perambalur", "là", "một", "thị", "xã", "panchayat", "của", "quận", "perambalur", "thuộc", "bang", "tamil", "nadu", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "perambalur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "143", "mét", "469...
đến từ chiếc đèn lồng của anh này khi anh đang tìm kiếm chiếc đầu của mình trong một biến thể khác ánh sáng là từ một chiếc đèn lồng của viên quản đốc đường sắt william mcclain người đã bị giết trong vùng lân cận trong một cuộc xung đột với một trong những công nhân của ông vào năm 1931 == nguyên nhân == ánh sáng được cho là do những chiếc xe đi qua trên xa lộ ở xa xa trông giống như những chiếc đèn nổi nhỏ lóe sáng ở đằng xa một số người tin rằng nó được gây ra bởi hiệu ứng áp điện từ động lực liên tục của đá thạch anh dưới lòng đất khu rừng gurdon nằm trên một khu vực có lượng lớn tinh thể thạch anh dưới đất và đường đứt gãy new madrid == xem thêm == bullet ánh sáng paulding bullet ánh sáng hessdalen == liên kết ngoài == bullet encyclopedia of arkansas the gurdon light bullet map depicting site of the gurdon light
[ "đến", "từ", "chiếc", "đèn", "lồng", "của", "anh", "này", "khi", "anh", "đang", "tìm", "kiếm", "chiếc", "đầu", "của", "mình", "trong", "một", "biến", "thể", "khác", "ánh", "sáng", "là", "từ", "một", "chiếc", "đèn", "lồng", "của", "viên", "quản", "đốc...
3 nhiệm vụ tiếp theo của alabama là hộ tống các tàu sân bay nhanh khi chúng tung ra các cuộc không kích vào các vị trí của quân nhật trên các đảo palau yap ulithi và woleai thuộc quần đảo caroline nó khởi hành từ majuro vào ngày 22 tháng 3 cùng lực lượng đặc nhiệm 58 để hộ tống chiếc yorktown trong đêm 29 tháng 3 có khoảng sáu máy bay đối phương tiến đến gần đội đặc nhiệm 58 3 nơi alabama hoạt động và bốn chiếc đã tách ra để tấn công để tấn công các tàu chiến kề cận chiếc thiết giáp hạm tự thân alabama đã bắn rơi một chiếc và giúp vào phá hủy một chiếc khác vào ngày 30 tháng 3 máy bay của lực lượng đặc nhiệm 58 bắt đầu ném bom các sân bay tàu bè căn cứ và các cơ sở hậu cần hạm đội nhật trên các đảo palau yap ulithi và woleai trong ngày đó alabama lại tung ra hỏa lực phòng không mỗi khi máy bay đối phương xuất hiện lúc 20 giờ 44 phút một máy bay đơn độc lại xuất hiện bên trên đội đặc nhiệm 58 3 nhưng alabama và các tàu chiếc khác đã đánh đuổi nó trước khi nó có thể gây ra thiệt hại gì chiếc thiết giáp hạm quay trở lại majuro một thời gian ngắn trước khi lại khởi hành vào ngày 13 tháng 4 cùng lực lượng đặc nhiệm 58 lần này là để hộ tống chiếc tàu
[ "3", "nhiệm", "vụ", "tiếp", "theo", "của", "alabama", "là", "hộ", "tống", "các", "tàu", "sân", "bay", "nhanh", "khi", "chúng", "tung", "ra", "các", "cuộc", "không", "kích", "vào", "các", "vị", "trí", "của", "quân", "nhật", "trên", "các", "đảo", "pala...
anticlea sachalinensis là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được f schmidt zomlefer judd mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "anticlea", "sachalinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "f", "schmidt", "zomlefer", "judd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
rơi nước mắt mà can ngăn thiệu không nghe đại thần tướng lĩnh của thiệu nối nhau đầu hàng nghĩa quân lòng người tan rã ngày 21 4 bọn liễu nguyên cảnh đến tân đình ngày 22 thiệu sai bân thống lĩnh bộ quân trử trạm chi thống lĩnh thủy quân tấn công tân đình bị nghĩa quân đánh bại thiệu dốc toàn quân tấn công lại bị đánh bại ông bị trúng tên vào cánh tay thiệu hoảng sợ chạy về đài thành ngày 3 5 nghe tin cầu đại hàng thất thủ tiêu bân bàng hoàng sợ hãi sai bộ hạ cởi giáp cầm cờ trắng từ thạch đầu đến gặp hiếu vũ đế vũ lăng vương đã lên ngôi xin hàng nhưng không được dung lập tức bị chém đầu ở cửa quân == tham khảo == bullet tống thư bullet tư trị thông giám
[ "rơi", "nước", "mắt", "mà", "can", "ngăn", "thiệu", "không", "nghe", "đại", "thần", "tướng", "lĩnh", "của", "thiệu", "nối", "nhau", "đầu", "hàng", "nghĩa", "quân", "lòng", "người", "tan", "rã", "ngày", "21", "4", "bọn", "liễu", "nguyên", "cảnh", "đến",...
quận dekalb georgia quận trong tiểu bang georgia hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố decatur theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 686 712 người năm 2009 ước tính dân số là 747 247 người phía tây quận giáp quận fulton và có khoảng 10% dân số thành phố atlanta 90% còn lại nằm ở quận fulton
[ "quận", "dekalb", "georgia", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "georgia", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "thành", "phố", "decatur", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận"...
ngại mới cùng với săn bắn và cậu trộm loài hoang dã và động vật thủy sinh do phá rừng nghiêm trọng cùng với săn bắn ồ ạt tê giác sumatra bị tuyên bố là tuyệt chủng tại sabah vào đầu năm 2015 một số loài khắc bị đe dọa tuyệt chủng là bò rừng lợn râu báo gấm cá cúi voi cá sấu mã lai đồi mồi dứa đồi mồi đười ươi tê tê khỉ vòi cá mập sông cá đuối ó mũi thô nai cá mập và gấu chó mặc dù cộng đồng bản địa cũng liên quan đến săn bắn song họ săn dựa trên niềm tin tinh thần và thói quen và trên quy mô nhỏ khác biệt với những người săn trộm các tập quản bản địa như maganu totuo hay montok kosukopan tuwa di powigian managal hay tagal và meminting đã giúp duy trì tài nguyên và ngăn chặn chúng suy giảm == kinh tế == kinh tế sabah chủ yếu dựa trên khu vực thứ nhất như nông nghiệp lâm nghiệp và dầu mỏ hiện tại khu vực thứ ba giữ vai trò quan trọng trong kinh tế bang đặc biệt là du lịch và dịch vụ do phong phú về đa dạng sinh học bang cung cấp loại hình du lịch sinh thái mặc dù trong những năm gần đây ngành công nghiệp du lịch chịu tác động từ các cuộc tấn công và bắt cóc du khách của các nhóm chiến binh có căn cứ tại miền nam philippines
[ "ngại", "mới", "cùng", "với", "săn", "bắn", "và", "cậu", "trộm", "loài", "hoang", "dã", "và", "động", "vật", "thủy", "sinh", "do", "phá", "rừng", "nghiêm", "trọng", "cùng", "với", "săn", "bắn", "ồ", "ạt", "tê", "giác", "sumatra", "bị", "tuyên", "bố",...
el dorado hay đất nước bằng vàng hay là truyền thuyết về thành phố vàng là một thành phố trong khu rừng già amazon của nam mỹ của người inca mà theo nhiều nhà thám hiểm cho rằng đây là thành phố có chứa rất nhiều vàng trong tiếng tây ban nha từ gốc el dorado có nghĩa là dát vàng nguồn gốc của từ này xuất phát từ một tục lệ của một bộ tộc người da đỏ khi nhà vua mới lên ngôi họ đem cát vàng rắc lên người nhà vua từ đó sinh ra truyền thuyết về người dát vàng el dorado mà những nhà thám hiểm tây ban nha kể lại đây là một trong những thành phố nổi tiếng nhất trong các huyền thoại el dorado là một đế chế bí hiểm được tìm thấy ở các khu rừng nam mĩ thành phố được trị vì bởi một nhà vua hùng mạnh với rất nhiều vàng và châu báu trong nhiều năm nó là chủ đề của những cuộc thám hiểm cũng như nhiều tai nạn đã xảy ra những cuộc thám hiểm liên tục được diễn ra kể từ khi người tây ban nha nghe kể về một thành phố có chứa đầy vàng tin đồn này lan rộng đến châu âu và thu hút nhiều đoàn thám hiểm đến từ nhiều quốc gia như tây ban nha anh đức pháp mỹ những chuyến mạo hiểm này được tổ chức ở nhiều góc độ từ những đoàn thám hiểm hùng
[ "el", "dorado", "hay", "đất", "nước", "bằng", "vàng", "hay", "là", "truyền", "thuyết", "về", "thành", "phố", "vàng", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "khu", "rừng", "già", "amazon", "của", "nam", "mỹ", "của", "người", "inca", "mà", "theo", "nhiều"...
sống để bảo vệ sức khỏe tránh bị nhiễm khuẩn hay nên bỏ thói quen ăn rau sống vì ăn rau sống với nguồn rau không chọn lọc cũng đồng nghĩa với việc tự nạp vào bụng mình những tác nhân gây bệnh nguy hiểm và ít ai biết được đằng sau sự tươi ngon của mỗi lá rau là những ẩn họa khôn lường về các mầm bệnh
[ "sống", "để", "bảo", "vệ", "sức", "khỏe", "tránh", "bị", "nhiễm", "khuẩn", "hay", "nên", "bỏ", "thói", "quen", "ăn", "rau", "sống", "vì", "ăn", "rau", "sống", "với", "nguồn", "rau", "không", "chọn", "lọc", "cũng", "đồng", "nghĩa", "với", "việc", "tự"...
erioptera acanthapophysis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "erioptera", "acanthapophysis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
myotis laniger là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được peters mô tả năm 1870
[ "myotis", "laniger", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "năm", "1870" ]
simodactylus philippinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1934
[ "simodactylus", "philippinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
ypsolopha scabrella là một loài bướm đêm thuộc họ ypsolophidae nó được tìm thấy ở châu âu sải cánh dài 20–22 mm con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn apple crataegus và cotoneaster == liên kết ngoài == bullet http www waarneming nl soort php id=9354 bullet lepidoptera of belgium bullet ypsolopha scabrella at ukmoths
[ "ypsolopha", "scabrella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "ypsolophidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "âu", "sải", "cánh", "dài", "20–22", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "tháng", "7", "đến", "tháng", "9", ...
solenysa partibilis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi solenysa solenysa partibilis được miêu tả năm 2007 bởi tu hirotsugu ono li
[ "solenysa", "partibilis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "solenysa", "solenysa", "partibilis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2007", "bởi", "tu", "hirotsugu", "ono", "li" ]
pošná là một làng thuộc huyện pelhřimov vùng vysočina cộng hòa séc
[ "pošná", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "pelhřimov", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
gymnocalycium schickendantzii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f a c weber britton rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "gymnocalycium", "schickendantzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "f", "a", "c", "weber", "britton", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
nhắm mục tiêu chỉ hơn 80% số người sống sót sau hơn 5 năm sau chẩn đoán trong năm 2015 khoảng 3 8 triệu người đã bị ung thư tử cung trên toàn cầu và dẫn đến 90 000 ca tử vong ung thư nội mạc tử cung là tương đối phổ biến trong khi sarcoma tử cung là hiếm hơn ở hoa kỳ các ca ung thư này đại diện cho 3 6% trường hợp ung thư mới chúng thường xảy ra ở phụ nữ trong độ tuổi từ 55 đến 74
[ "nhắm", "mục", "tiêu", "chỉ", "hơn", "80%", "số", "người", "sống", "sót", "sau", "hơn", "5", "năm", "sau", "chẩn", "đoán", "trong", "năm", "2015", "khoảng", "3", "8", "triệu", "người", "đã", "bị", "ung", "thư", "tử", "cung", "trên", "toàn", "cầu", ...
thành phần đất của lớp vỏ trái đất cũng như mặt trăng == bán vệ tinh == trái đất có một bán vệ tinh là 3753 cruithne đây là một tiểu hành tinh có đường kính khoảng 5 km quay quanh mặt trời nhưng đôi khi 3753 cruithne được xem như vệ tinh thứ hai của trái đất do sự chuyển động phức tạp từ quỹ đạo của nó khiến nó trông như đang quay quanh trái đất theo quỹ đạo hình móng ngựa 3753 cruithne phải mất đến 770 năm mới có thể quay hết một vòng quỹ đạo hình móng ngựa xung quanh trái đất === giả thuyết vệ tinh thứ hai === có nhiều giả thuyết về vệ tinh tự nhiên thứ hai của trái đất ý kiến đầu tiên là của frederic petit sau đó là của georg waltermath == sự sống == hiện nay trái đất là ví dụ duy nhất về một môi trường cho phép duy trì sự tiến hóa trái đất cung cấp các điều kiện cần thiết như nước một môi trường mà các phân tử hữu cơ phức tạp có thể tổng hợp được năng lượng vừa đủ cho quá trình trao đổi chất khoảng cách từ trái đất tới mặt trời độ lêch tâm của quỹ đạo quay tỉ số quay độ nghiêng trục quay lịch sử địa chất trái đất bầu không khí ổn định và từ trường bảo vệ tất cả đều là những điều kiện cần thiết để hình thành và duy trì sự sống trên hành tinh này ===
[ "thành", "phần", "đất", "của", "lớp", "vỏ", "trái", "đất", "cũng", "như", "mặt", "trăng", "==", "bán", "vệ", "tinh", "==", "trái", "đất", "có", "một", "bán", "vệ", "tinh", "là", "3753", "cruithne", "đây", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "có", ...
hà mộng dao lưu đại khôi lý khải thẩm bình chấn tào nhân hổ hồ thiên du viên mai vương hựu tăng thiệu tề đảo từ văn tĩnh chu sĩ tú tưởng sĩ thuyên triệu dực nghiêm trường minh chu quân ông phương cương diêu nãi tống đại tôn chương học thành kì vận sĩ phùng mẫn xương pháp thực thiện uẩn kính lê giản trương sĩ nguyên bullet quyển 486 liệt truyện nhị bách thất thập tam văn uyển tam trương chú mạc dữ trù lục kế lộ hồng di huyên đặc hiển hạc chu tế từ tùng lý triệu lạc tiền nghi cát bao thế thần diêu xuân trương giám hoàng dịch đổng hựu thành du chính tiếp phan đức dư trương duy bình mai tăng lượng thang bằng cung củng tộ ngụy nguyên phương đông thụ tô đôn nguyên đái quân hành lỗ nhất đồng đàm oánh ngô mẫn thụ chu thọ xương bân lương hà thiệu cơ phùng quế phân lý từ minh trương dụ chiêu ngô nhữ luân lâm thư bullet quyển 487 liệt truyện nhị bách thất thập tứ trung nghĩa nhất đặc âm châu cố sơn nạp mật đạt thư ninh a mục hộ tát sách nhĩ hòa nặc tịch nhĩ thái trác nạp giác la ngạc bác huệ đồng a nhĩ đổng đình nguyên thường đỉnh cách bố khố tế tam đôn đạt lý hứa hữu tín bullet quyển 488 liệt truyện nhị bách thất thập ngũ trung nghĩa nhị chu quốc trị dương ứng ngạc chu đại sinh dương tam
[ "hà", "mộng", "dao", "lưu", "đại", "khôi", "lý", "khải", "thẩm", "bình", "chấn", "tào", "nhân", "hổ", "hồ", "thiên", "du", "viên", "mai", "vương", "hựu", "tăng", "thiệu", "tề", "đảo", "từ", "văn", "tĩnh", "chu", "sĩ", "tú", "tưởng", "sĩ", "thuyên", ...
thất nghiệp cao nhiều người canada gốc việt nhất là người gốc hoa đã tự mở cơ sở kinh doanh == văn hóa == hầu hết những người canada gốc việt tự xem mình là người canada và người việt hay là người canada có nguồn gốc từ việt nam năm 2002 65% người canada gốc việt cho biết họ cảm thấy gắn bó với canada trong khi chỉ 43% cho rằng họ cảm thấy gắn bó với nhóm người cùng văn hóa hay chủng tộc với họ nhiều nhạc sĩ họa sĩ và văn sĩ gốc việt sống tại canada các tác phẩm của họ nói về cuộc sống hiện đại trong bối cảnh xa quê hương các ca sĩ và nhạc sĩ người canada gốc việt thường biểu diễn tại các hội chợ và các buổi tiệc các nghệ sĩ hải ngoại khác đặc biệt là từ california cũng được mời biểu diễn tại canada hàng trăm băng đĩa hải ngoại thường được sản xuất tại hoa kỳ hay pháp được bày bán tại các tiệm sách và băng nhạc canada có ba tới bốn nhà xuất bản việt ngữ và khoảng 30 báo và tạp chí ngoài những nhân vật văn nghệ sĩ thường xuất hiện trước công chúng cộng đồng người việt tại canada còn phải kể những nhà trí thức như giáo sư nguyễn ngọc định khoa trưởng giáo dục hậu đại học thuộc viện đại học laval l’universite laval quebec chính ông cùng cộng đồng đã vận động chính quyền địa phương vào năm
[ "thất", "nghiệp", "cao", "nhiều", "người", "canada", "gốc", "việt", "nhất", "là", "người", "gốc", "hoa", "đã", "tự", "mở", "cơ", "sở", "kinh", "doanh", "==", "văn", "hóa", "==", "hầu", "hết", "những", "người", "canada", "gốc", "việt", "tự", "xem", "m...
grimmia funalis là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được schwägr bruch schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "grimmia", "funalis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "bruch", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
clanculus pseudocorallinus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "clanculus", "pseudocorallinus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
xã caledonia quận houston minnesota xã caledonia là một xã thuộc quận houston tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 641 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "caledonia", "quận", "houston", "minnesota", "xã", "caledonia", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "houston", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "641", "người", "==", "xem", "thêm", "=="...
osteochilus kahajanensis danh pháp hai phần osteochilus kahajanensis là một loài cá thuộc chi cá mè phương nam trong họ cá chép loài cá này sinh sống ở đông nam á con đực trưởng thành dài 22 cm
[ "osteochilus", "kahajanensis", "danh", "pháp", "hai", "phần", "osteochilus", "kahajanensis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "chi", "cá", "mè", "phương", "nam", "trong", "họ", "cá", "chép", "loài", "cá", "này", "sinh", "sống", "ở", "đông", "nam", "á", ...
trogoderma westerduijni là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được háva herrmann miêu tả khoa học năm 2007
[ "trogoderma", "westerduijni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "háva", "herrmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
trichosteleum hebridarum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được w schultze-motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "trichosteleum", "hebridarum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "w", "schultze-motel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
pleurothallis neobradei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "pleurothallis", "neobradei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
omaha texas omaha là một thành phố thuộc quận morris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1021 người == dân số == bullet dân số năm 2000 999 người bullet dân số năm 2010 1021 người == xem thêm == bullet american finder
[ "omaha", "texas", "omaha", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "morris", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1021", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "20...
delphinium scopulorum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "delphinium", "scopulorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
pakistan cũng như truyền thông quốc tế liên minh awami đối lập giành được thắng lợi lớn trong tỉnh và tình trạng náo động tiếp diễn giữa đông pakistan và chính phủ trung ương gây ra chiến tranh giải phóng bangladesh cuối cùng tạo ra quốc gia bangladesh == lịch sử khí tượng == tàn dư của bão nhiệt đới nora từ tây bắc thái bình dương nguyên tồn tại trong hai ngày tại biển đông di chuyển về phía tây qua bán đảo mã lai vào ngày 5 tháng 11 tàn dư của hệ thống này góp phần vào sự phát triển của một vùng áp thấp mới tại trung tâm của vịnh bengal vào sáng ngày 8 tháng 11 vùng áp thấp mạnh lên khi nó di chuyển chậm theo hướng bắc và cục khí tượng ấn độ nâng cấp nó thành một bão xoáy vào ngày hôm sau đương thời không quốc gia nào trong khu vực đặt tên cho các xoáy thuận nhiệt đới do vậy không có nhận biết mới được đưa ra bão trở nên gần như đứng yên vào tối hôm đó gần tọa độ 14 5° b 87° đ song bắt đầu tăng tốc về phía bắc vào ngày 10 tháng 11 nó tăng cường thành một cơn bão xoáy rất dữ dội vào ngày 11 tháng 11 và bắt đầu đổi sang hướng đông bắc khi nó đến gần đầu vịnh một mắt rõ được tạo thành trong bão và nó đạt đỉnh cũng vào ngày hôm đó với sức gió được duy
[ "pakistan", "cũng", "như", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "liên", "minh", "awami", "đối", "lập", "giành", "được", "thắng", "lợi", "lớn", "trong", "tỉnh", "và", "tình", "trạng", "náo", "động", "tiếp", "diễn", "giữa", "đông", "pakistan", "và", "chính", "...
guioa sarcopterifructa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được welzen mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "guioa", "sarcopterifructa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "welzen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
callicostella chlorina là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được besch broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "callicostella", "chlorina", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "besch", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
xuất thần religious ecstasy là một loại trạng thái thay đổi ý thức được đặc trưng bởi sự suy giảm nhận thức ngoại cảnh nhưng sự nhận thức tinh thần và nhận thức tâm linh bên trong lại có sự thăng hoa thường đi kèm với ảo giác và cảm giác hưng phấn và đôi khi thể chất thấy sung mãn phấn chấn mặc dù trải nghiệm này thường chỉ trong khoảnh khắc giống như hiện tượng lên đồng nhưng đã có những ghi chép về những trải nghiệm như vậy kéo dài vài ngày hoặc thậm chí lâu hơn và những trải nghiệm về trạng thái xuất thần tham thiền nhập định lặp đi lặp lại trong suốt cuộc đời của một người theo sufi giáo thì thuật ngữ này được gọi là wajad và trải nghiệm được gọi là jazbah jadbah o jedbah hoặc majzoobiyat thuật ngữ này trong văn học cổ điển hy lạp đề cập đến việc loại bỏ tâm trí hoặc cơ thể khỏi vị trí hoạt động bình thường của nó trong truyền thống của các tôn giáo độc thần thì trạng thái xuất thần thường được gắn kết hoặc được quy về với sự hiệp thông và hiệp nhất với thiên chúa tuy nhiên những trải nghiệm như vậy cũng có thể là những trải nghiệm thần bí mang tính cá nhân mà không có ý nghĩa đối với bất kỳ ai ngoài người trải qua chúng một số cơ đốc nhân cho thấy có sức lôi cuốn
[ "xuất", "thần", "religious", "ecstasy", "là", "một", "loại", "trạng", "thái", "thay", "đổi", "ý", "thức", "được", "đặc", "trưng", "bởi", "sự", "suy", "giảm", "nhận", "thức", "ngoại", "cảnh", "nhưng", "sự", "nhận", "thức", "tinh", "thần", "và", "nhận", ...
hieracium flocculipubens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p d sell mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "hieracium", "flocculipubens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "p", "d", "sell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
chryso-hypnum squarrosulum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được cardot n nishim ando mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "chryso-hypnum", "squarrosulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "n", "nishim", "ando", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
strophanthus hypoleucos là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được stapf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "strophanthus", "hypoleucos", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "stapf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
dẽ cổ đỏ danh pháp hai phần phalaropus lobatus là loài dẽ nhỏ thuộc họ dẽ mùa sinh sản chúng phân bố tại vùng cực ở bắc mỹ và đại lục á âu đây là loài chim di cư mùa đông chúng thường di chuyển xuống các vùng biển nhiệt đới dẽ cổ đỏ dài khoảng 18 cm có móng chân thẳng và mỏ khỏe trong mùa sinh sản chim mái có bộ lông màu xám đậm cổ và ngực màu hạt dẻ mặt đen và họng trắng tại việt nam dẽ cổ đỏ không phổ biến chủ yếu ở biển nghĩa hưng và vườn quốc gia xuân thủy năm 2011 loài này đã được ghi nhận tại các vùng ven biển tỉnh ninh thuận và khánh hòa == chú thích == bullet database entry includes justification for why this species is of least concern bullet shorebirds by hayman marchant and prater isbn 0-395-60237-8 == liên kết ngoài == bullet rspb a to z of uk birds bullet red-necked phalarope videos photos sounds on the internet bird collection bullet image from iceland bullet enature com red-necked phalarope bullet south dakota birds red-necked phalarope bullet usgs red-necked phalarope bullet vireo photo gallery red-necked phalarope bullet stamps red phalarope for iceland with ~world circumpolar-map
[ "dẽ", "cổ", "đỏ", "danh", "pháp", "hai", "phần", "phalaropus", "lobatus", "là", "loài", "dẽ", "nhỏ", "thuộc", "họ", "dẽ", "mùa", "sinh", "sản", "chúng", "phân", "bố", "tại", "vùng", "cực", "ở", "bắc", "mỹ", "và", "đại", "lục", "á", "âu", "đây", "là...
there is no cabal ở đây không có nhóm nổi loạn there is no cabal là một câu nói nổi tiếng được sử dụng trên usenet chữ viết tắt của nó tinc theo tiếng anh được sử dụng một cách hài hước với để khuyên người khác nên sống lạc quan và không nên nhìn thấy cái gì cũng suy ra là âm mưu câu nói này còn được dùng để thể hiện sự châm biếm vì những người nằm trong cuộc nổi loạn sẽ phủ định là thật sự có nổi loạn nó còn được sử dụng thường xuyên bởi nhiều thành viên nổi loạn chủ chốt == liên kết ngoài == bullet entry for tinc at the jargon file bullet alt conspiracy usenet-cabal faq on the cabal and tinc bullet cabal meeting minutes
[ "there", "is", "no", "cabal", "ở", "đây", "không", "có", "nhóm", "nổi", "loạn", "there", "is", "no", "cabal", "là", "một", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "được", "sử", "dụng", "trên", "usenet", "chữ", "viết", "tắt", "của", "nó", "tinc", "theo", "tiếng...