text
stringlengths
1
7.22k
words
list
onthophagus varius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "varius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
emilio colombo 11 tháng 4 năm 1920 – 24 tháng 6 năm 2013 là chính trị gia người ý và là thủ tướng ý từ năm 1970 đến năm 1972 ngoài việc giữ các chức vụ hàng đầu trong chính phủ ý ông còn là chủ tịch nghị viện châu âu năm 2003 ông được bổ nhiệm làm thượng nghị sĩ trọn đời cho tới khi ông qua đời trong 5 năm đầu làm thượ...
[ "emilio", "colombo", "11", "tháng", "4", "năm", "1920", "–", "24", "tháng", "6", "năm", "2013", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "ý", "và", "là", "thủ", "tướng", "ý", "từ", "năm", "1970", "đến", "năm", "1972", "ngoài", "việc", "giữ", "các", "c...
iklódbördőce là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 12 3 km² dân số năm 2010 là 304 người mật độ 25 người km²
[ "iklódbördőce", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "12", "3", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "304", "người", "mật", "độ", "25", "người", "km²" ]
nga không muốn ủng hộ những người cộng sản cũ và hành động này đã thật sự dẫn tới một cuộc phong toả sự đào ngũ của tướng abdul rashid dostum và đội du kích người uzbekistan của ông ta vào tháng 3 năm 1992 làm tổn hại nghiêm trọng tới quyền kiểm soát quốc gia của najibullah vào tháng 4 kabul cuối cùng cũng rơi vào tay ...
[ "nga", "không", "muốn", "ủng", "hộ", "những", "người", "cộng", "sản", "cũ", "và", "hành", "động", "này", "đã", "thật", "sự", "dẫn", "tới", "một", "cuộc", "phong", "toả", "sự", "đào", "ngũ", "của", "tướng", "abdul", "rashid", "dostum", "và", "đội", "d...
piper villiramulum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "piper", "villiramulum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
bắc dành cho những cổ động viên tham dự cùng con nhỏ người hâm mộ khuyết tật được phục vụ với 265 khoang dành cho xe lăn khu vực dành cho chó hỗ trợ cũng như các cơ sở cho những người có yêu cầu chăm sóc đặc biệt [137] [148] chỗ ngồi cho người khuyết tật có sẵn ở cả bốn khán đài nơi thiết kế cho phép chỗ ngồi linh hoạt...
[ "bắc", "dành", "cho", "những", "cổ", "động", "viên", "tham", "dự", "cùng", "con", "nhỏ", "người", "hâm", "mộ", "khuyết", "tật", "được", "phục", "vụ", "với", "265", "khoang", "dành", "cho", "xe", "lăn", "khu", "vực", "dành", "cho", "chó", "hỗ", "trợ",...
văn thơ == trong thời gian 15 năm bị giam lỏng ở bến ngự 1925-1940 phan bội châu từng đến dự lễ tế âm hồn 23 tháng 5 tại đàn âm hồn và ông đã làm một văn tế cô hồn 23 tháng 5 ở kinh thành huế rất thống thiết nhiều người huế còn thuộc bài văn tế này và bài văn đã được ghi lại đưa vào phan bội châu toàn tập t 6 nxb thuận...
[ "văn", "thơ", "==", "trong", "thời", "gian", "15", "năm", "bị", "giam", "lỏng", "ở", "bến", "ngự", "1925-1940", "phan", "bội", "châu", "từng", "đến", "dự", "lễ", "tế", "âm", "hồn", "23", "tháng", "5", "tại", "đàn", "âm", "hồn", "và", "ông", "đã", ...
5291 yuuko 1990 yt là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 12 năm 1990 bởi masanori matsuyama và watanabe ở kushiro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5291 yuuko
[ "5291", "yuuko", "1990", "yt", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "1990", "bởi", "masanori", "matsuyama", "và", "watanabe", "ở", "kushiro", "==", "liên", "kết", "ngoài"...
sông lô là phụ lưu cấp 1 ở tả ngạn sông hồng chảy từ trung quốc sang các tỉnh hà giang tuyên quang phú thọ và vĩnh phúc việt nam sông bắt nguồn từ tỉnh vân nam trung quốc gọi là bàn long giang 盘龙江 pan long jiang sông chảy vào việt nam tại xã thanh thuỷ huyện vị xuyên tỉnh hà giang điểm cuối là ngã ba hạc còn gọi là ngã...
[ "sông", "lô", "là", "phụ", "lưu", "cấp", "1", "ở", "tả", "ngạn", "sông", "hồng", "chảy", "từ", "trung", "quốc", "sang", "các", "tỉnh", "hà", "giang", "tuyên", "quang", "phú", "thọ", "và", "vĩnh", "phúc", "việt", "nam", "sông", "bắt", "nguồn", "từ", ...
tòa án nhân dân tối cao trương hòa bình đã kháng nghị bản án dân sự phúc thẩm nêu trên đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm hủy bản án dân sự phúc thẩm nêu trên và bản án dân sự sơ thẩm của tòa án nhân dân thành phố hồ chí minh giao hồ sơ vụ án cho tòa án nhân dân thành phố hồ chí min...
[ "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "trương", "hòa", "bình", "đã", "kháng", "nghị", "bản", "án", "dân", "sự", "phúc", "thẩm", "nêu", "trên", "đề", "nghị", "hội", "đồng", "thẩm", "phán", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "xét", "xử", "...
tài sản lưu động trong kế toán một tài sản lưu động là một tài sản trong bảng cân đối trong đó dự kiến sẽ được bán hoặc sử dụng hết trong tương lai gần thường là trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh tùy cái nào dài hơn tài sản điển hình hiện nay bao gồm tiền tương đương tiền tài khoản phải thu kho phần của các...
[ "tài", "sản", "lưu", "động", "trong", "kế", "toán", "một", "tài", "sản", "lưu", "động", "là", "một", "tài", "sản", "trong", "bảng", "cân", "đối", "trong", "đó", "dự", "kiến", "sẽ", "được", "bán", "hoặc", "sử", "dụng", "hết", "trong", "tương", "lai", ...
định từ bỏ cuộc sống mà anh cho là tầm thường của mình bằng cách tiêu xài hết toàn bộ số tiền của mình trong thẻ tín dụng anh đã tặng toàn bộ số tiền tiết kiệm 24 000 usd tới oxfam và nảy ra ý tưởng lái xe đường dài xuyên quốc gia với chiếc xe thân thuộc datsun b210 để trải nghiệm cuộc sống nơi thiên nhiên hoang dã tuy...
[ "định", "từ", "bỏ", "cuộc", "sống", "mà", "anh", "cho", "là", "tầm", "thường", "của", "mình", "bằng", "cách", "tiêu", "xài", "hết", "toàn", "bộ", "số", "tiền", "của", "mình", "trong", "thẻ", "tín", "dụng", "anh", "đã", "tặng", "toàn", "bộ", "số", "...
cỏ núi cao chúng nghỉ hè ở vành đai cao nhất lên đến 6000 mét ngay bên dưới tuyết vĩnh viễn vào mùa đông chúng di chuyển thấp hơn và có thể đi vào các thung lũng chúng sống thành từng đàn nhỏ hoặc lớn hơn và vào mùa hè những con đực già sống đơn lẻ hoặc theo nhóm riêng biệt chúng có thể sống đến 18 năm == sinh sản == c...
[ "cỏ", "núi", "cao", "chúng", "nghỉ", "hè", "ở", "vành", "đai", "cao", "nhất", "lên", "đến", "6000", "mét", "ngay", "bên", "dưới", "tuyết", "vĩnh", "viễn", "vào", "mùa", "đông", "chúng", "di", "chuyển", "thấp", "hơn", "và", "có", "thể", "đi", "vào", ...
với làng tranh xuyên cũ nay là thị trấn ninh giang huyện ninh giang tỉnh hải dương bullet cầu quý cao nối tứ kỳ hải dương vĩnh bảo hải phòng trên quốc lộ 10 bullet cầu sông mới huyện tiên lãng thành phố hải phòng == tham khảo == bullet thảo nguyên đọc và dịch thơ chữ hán của nguyễn du hà nội hội nhà văn 2007
[ "với", "làng", "tranh", "xuyên", "cũ", "nay", "là", "thị", "trấn", "ninh", "giang", "huyện", "ninh", "giang", "tỉnh", "hải", "dương", "bullet", "cầu", "quý", "cao", "nối", "tứ", "kỳ", "hải", "dương", "vĩnh", "bảo", "hải", "phòng", "trên", "quốc", "lộ",...
croton pseudopopulus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "croton", "pseudopopulus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
rã atatürk có ảnh hưởng của phái young ottomans lẫn thiếu tráng và học hỏi từ thành công thất bại tuyên bố thành lập nước cộng hòa thổ nhĩ kỳ năm 1923 mượn các ý tưởng thế tục và dân tộc thổ nhĩ kỳ từ các phong trào trước nhưng cũng thi hành lần đầu tiên giáo dục miễn phí cùng các cải cách khác mà các lãnh đạo sau ghi ...
[ "rã", "atatürk", "có", "ảnh", "hưởng", "của", "phái", "young", "ottomans", "lẫn", "thiếu", "tráng", "và", "học", "hỏi", "từ", "thành", "công", "thất", "bại", "tuyên", "bố", "thành", "lập", "nước", "cộng", "hòa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "năm", "1923", "mượn...
aura celina casanova là một chính trị gia venezuela người phụ nữ đầu tiên ở venezuela được bổ nhiệm vào trong nội các năm 1968 tổng thống raúl leoni bổ nhiệm bộ trưởng bộ phát triển kinh tế một vị trí mà bà giữ đến năm 1969
[ "aura", "celina", "casanova", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "venezuela", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "ở", "venezuela", "được", "bổ", "nhiệm", "vào", "trong", "nội", "các", "năm", "1968", "tổng", "thống", "raúl", "leoni", "bổ", "nhiệm", "bộ...
obereopsis sublinearis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "sublinearis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bunchosia stipulacea là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "bunchosia", "stipulacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "w", "r", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
zamarada pandatilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "zamarada", "pandatilinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhà bia có bốn cột đỡ lấy tấm mái cong bốn phía nóc nhà bia có tháp cao toàn nhà bia cao 4m gồm 20 chi tiết lắp ghép với nhau hoàn toàn bằng mộng không hề sử dụng một chất kết dính nào ngôi nhà bía đã trải qua mấy trăm năm mưa gió nước lũ sa bồi mà vẫn không hề bị hư hỏng bên trong nhà bia có một tấm bia cỡ lớn cao 2 1...
[ "nhà", "bia", "có", "bốn", "cột", "đỡ", "lấy", "tấm", "mái", "cong", "bốn", "phía", "nóc", "nhà", "bia", "có", "tháp", "cao", "toàn", "nhà", "bia", "cao", "4m", "gồm", "20", "chi", "tiết", "lắp", "ghép", "với", "nhau", "hoàn", "toàn", "bằng", "mộng...
khi chưa ra đời bullet công chúa noto 能布宮 1792 1793 mẹ là hamuro yoriko chết yểu bullet hoàng tử toshi 俊宮 1793 1794 mẹ là hamuro yoriko chết yểu bullet thân vương masuhito 温仁親王 1800 1800 mẹ là yoshiko chết non khi chưa ra đời bullet thân vương ayahito 恵仁親王 1800 1846 mẹ là kajyūji tadako lên ngôi tức thiên hoàng ninko b...
[ "khi", "chưa", "ra", "đời", "bullet", "công", "chúa", "noto", "能布宮", "1792", "1793", "mẹ", "là", "hamuro", "yoriko", "chết", "yểu", "bullet", "hoàng", "tử", "toshi", "俊宮", "1793", "1794", "mẹ", "là", "hamuro", "yoriko", "chết", "yểu", "bullet", "thân", ...
áp cung cấp điện cho các hoạt động dân sinh kinh tế khác trên 100% dân số trong xã dùng nguồn nước sạch từ giếng khoan === giáo dục === bullet trường thcs tứ dân bullet trường tiểu học tứ dân === đặc sản === bullet chuối tiêu hồng năm mẫu bullet miến dong phương trù bullet bánh lá hay còn gọi bánh tẻ mạn xuyên == giao ...
[ "áp", "cung", "cấp", "điện", "cho", "các", "hoạt", "động", "dân", "sinh", "kinh", "tế", "khác", "trên", "100%", "dân", "số", "trong", "xã", "dùng", "nguồn", "nước", "sạch", "từ", "giếng", "khoan", "===", "giáo", "dục", "===", "bullet", "trường", "thcs"...
1945 geschichte und inhaber band ii tiếng đức norderstedt đức verlag klaus d patzwall 2001 isbn 3-931533-45-x bullet schaulen fritjof eichenlaubträger 1940 1945 zeitgeschichte in farbe i abraham huppertz tiếng đức selent đức pour le mérite 2003 isbn 3-932381-20-3 bullet scherzer veit ritterkreuzträger 1939 1945 die inh...
[ "1945", "geschichte", "und", "inhaber", "band", "ii", "tiếng", "đức", "norderstedt", "đức", "verlag", "klaus", "d", "patzwall", "2001", "isbn", "3-931533-45-x", "bullet", "schaulen", "fritjof", "eichenlaubträger", "1940", "1945", "zeitgeschichte", "in", "farbe", "...
iva ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1803
[ "iva", "ciliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "willd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803" ]
ở các nơi đưa đến cùng với các toán quân khác để giải toả áp lực của mãn quân viện quân viên sùng hoán tới nơi giao chiến với hoàng thái cực và những cuộc giao tranh kịch liệt đã xảy ra tháng 11 1629 hai bên kịch chiến trước thành bắc kinh ở bên ngoài cửa quảng cừ viên sùng hoán khoác áo giáp sắt chỉ huy đôn đốc tướng ...
[ "ở", "các", "nơi", "đưa", "đến", "cùng", "với", "các", "toán", "quân", "khác", "để", "giải", "toả", "áp", "lực", "của", "mãn", "quân", "viện", "quân", "viên", "sùng", "hoán", "tới", "nơi", "giao", "chiến", "với", "hoàng", "thái", "cực", "và", "những"...
người mẫu cũng sẽ giới thiệu cô tham gia một số phim ngắn như video quảng cáo vào tháng 8 năm 2014 buổi thử giọng cho bộ phim mỹ nhân ngư đã được khởi động sau khi vượt qua 120 000 ứng viên trong buổi thử giọng cuối cùng lâm doãn người không có kinh nghiệm đóng phim trước đó đã giành được vai diễn == sự nghiệp == năm 1...
[ "người", "mẫu", "cũng", "sẽ", "giới", "thiệu", "cô", "tham", "gia", "một", "số", "phim", "ngắn", "như", "video", "quảng", "cáo", "vào", "tháng", "8", "năm", "2014", "buổi", "thử", "giọng", "cho", "bộ", "phim", "mỹ", "nhân", "ngư", "đã", "được", "khởi...
schwaan là một đô thị ở huyện bad doberan mecklenburg-western pomerania đức đây là thủ phủ của schwaan amt gồm 6 đô thị khu vực quanh schwaan thuộc các vùng đất thấp bắc âu kéo dài từ phía tây nước pháp đến nga schwaan nằm ở hạ lưu sông warnow giữa các thành phố rostock 17 km về phía bắc và güstrow 20 km về phía nam ==...
[ "schwaan", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "bad", "doberan", "mecklenburg-western", "pomerania", "đức", "đây", "là", "thủ", "phủ", "của", "schwaan", "amt", "gồm", "6", "đô", "thị", "khu", "vực", "quanh", "schwaan", "thuộc", "các", "vùng", "đất", ...
chết benson tin tức cá chép yêu thích bị độc chết nhanh chóng lan truyền trên các phương tiện truyền thông giám đốc tony cũng phải chịu rất nhiều lời chỉ trích nhiều người nghĩ ông ấy coi benson như một phương tiện để kiếm tiền cho mọi người bắt và dẫn đến cái chết của nó nhưng ngay sau đó tony mời chuyên gia đến để ki...
[ "chết", "benson", "tin", "tức", "cá", "chép", "yêu", "thích", "bị", "độc", "chết", "nhanh", "chóng", "lan", "truyền", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "giám", "đốc", "tony", "cũng", "phải", "chịu", "rất", "nhiều", "lời", "chỉ", "trích"...
san mateo boyacá san mateo là một thị xã và đô thị ở departamento boyacá thuộc phân vùng northern boyacá colombia == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức san mateo bullet san mateo boyacá website for people who live around the world and want to keep in touch with their families and friends living in san mateo...
[ "san", "mateo", "boyacá", "san", "mateo", "là", "một", "thị", "xã", "và", "đô", "thị", "ở", "departamento", "boyacá", "thuộc", "phân", "vùng", "northern", "boyacá", "colombia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức",...
fadogia andersonii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được robyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "fadogia", "andersonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "robyns", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
polinices hepaticus là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng == miêu tả == chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 51 mm == môi trường sống == độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 0 m độ sâu tối đa được ghi nhận là 55 m
[ "polinices", "hepaticus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "naticidae", "họ", "ốc", "mặt", "trăng", "==", "miêu", "tả", "==", "chiều", "dài", "tối",...
vốn bị tàu ngầm đức tấn công ác liệt tại bắc đại tây dương vào ngày 17 tháng 12 dưới sự chỉ huy chung của trung tá hải quân federick john walker một chuyên gia lão luyện trong chiến tranh chống tàu ngầm nó cùng blankney tàu khu trục tàu corvette tàu xà lúp cùng một máy bay grumman martlet của liên đội không lực hải quâ...
[ "vốn", "bị", "tàu", "ngầm", "đức", "tấn", "công", "ác", "liệt", "tại", "bắc", "đại", "tây", "dương", "vào", "ngày", "17", "tháng", "12", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "chung", "của", "trung", "tá", "hải", "quân", "federick", "john", "walker", "một", "c...
chiến dịch pháp ở ai cập và syria tháng 3 năm 1798 napoléon bonaparte tiến hành một cuộc viễn chinh quân sự để đoạt lấy ai cập khi đó là một tỉnh của đế quốc ottoman cố để bảo vệ sự quan tâm mậu dịch của pháp và phá hoại con đường giao thương của vương quốc anh đến ấn độ hội đồng đốc chính mặc dù lo lắng về sự hạn chế ...
[ "chiến", "dịch", "pháp", "ở", "ai", "cập", "và", "syria", "tháng", "3", "năm", "1798", "napoléon", "bonaparte", "tiến", "hành", "một", "cuộc", "viễn", "chinh", "quân", "sự", "để", "đoạt", "lấy", "ai", "cập", "khi", "đó", "là", "một", "tỉnh", "của", "...
xã millstone quận elk pennsylvania xã millstone là một xã thuộc quận elk tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 82 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "millstone", "quận", "elk", "pennsylvania", "xã", "millstone", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "elk", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "82", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
friedrich karl của phổ vào năm 1867 ông được phong quân hàm trung tướng và đã tham chiến trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 tại pháp ông tham gia chiến đấu trong cuộc vây hãm toul các cuộc giao tranh tại beaumont và sedan do công trạng của ông tại núi valérien trong cuộc vây hãm paris ông đã được tặng huân chư...
[ "friedrich", "karl", "của", "phổ", "vào", "năm", "1867", "ông", "được", "phong", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "và", "đã", "tham", "chiến", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-đức", "1870", "–", "1871", "tại", "pháp", "ông", "tham", "gia", "chiến...
trận chung kết uefa champions league 2005 tại sân vận động olympic atatürk và trận chung kết cúp uefa 2009 tại sân vận động şükrü saracoğlu cả hai đều diễn ra ở istanbul sân vận động này là sân nhà của câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ beşiktaş quy định của uefa liên quan đến quyền đặt tên nhà tài trợ không có trong giải đấu đòi h...
[ "trận", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "2005", "tại", "sân", "vận", "động", "olympic", "atatürk", "và", "trận", "chung", "kết", "cúp", "uefa", "2009", "tại", "sân", "vận", "động", "şükrü", "saracoğlu", "cả", "hai", "đều", "diễn", "ra", "ở...
patissodes là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "patissodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
augochloropsis cyaneitarsis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1910
[ "augochloropsis", "cyaneitarsis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
ardisia rapaneifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được c m hu j e vidal mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "ardisia", "rapaneifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "m", "hu", "j", "e", "vidal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
tritomaria polymorpha là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được r m schust grolle miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1983
[ "tritomaria", "polymorpha", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "grolle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
buộc phải đi học nhưng khoảng độ tuổi theo yêu cầu thì thay đổi tùy theo tiểu bang hầu hết trẻ em bắt đầu chương trình giáo dục tiểu học sau khi xong mẫu giáo thường là 5 hoặc 6 tuổi và hoàn thành chương trình giáo dục trung học sau khi học xong lớp 12 thường vào lúc 18 tuổi trong một số trường hợp học sinh có thể học ...
[ "buộc", "phải", "đi", "học", "nhưng", "khoảng", "độ", "tuổi", "theo", "yêu", "cầu", "thì", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "tiểu", "bang", "hầu", "hết", "trẻ", "em", "bắt", "đầu", "chương", "trình", "giáo", "dục", "tiểu", "học", "sau", "khi", "xong", "...
quang kiếm bản dịch asm65816 monshō no nazo tên chính thức của phiên bản này được viết trong tiếng nhật là 暗黒竜と光の剣 từ剣 có hai cách đọc nếu đọc theo âm hán-nhật thì sẽ là ken nhưng nếu đọc theo âm thuần nhật sẽ là tsurugi giống như kiếm là hán-việt còn gươm là thuần việt chính vì vậy nên cả hai cách đọc ankoku ryū to hi...
[ "quang", "kiếm", "bản", "dịch", "asm65816", "monshō", "no", "nazo", "tên", "chính", "thức", "của", "phiên", "bản", "này", "được", "viết", "trong", "tiếng", "nhật", "là", "暗黒竜と光の剣", "từ剣", "có", "hai", "cách", "đọc", "nếu", "đọc", "theo", "âm", "hán-nhật"...
dendropanax pendulus là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được sw decne planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "dendropanax", "pendulus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "sw", "decne", "planch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
thu hình trong nước triều tiên đều được cài đặt trước để chỉ có thể bắt được sóng của các đài nhà nước và được dán tem cẩn thận để ngăn chặn các hành vi can thiệp của người sử dụng việc thu sóng các đài nước ngoài là một hành vi phạm tội nghiêm trọng năm 2003 đảng lao động triều tiên đã phát động chiến dịch kiểm tra te...
[ "thu", "hình", "trong", "nước", "triều", "tiên", "đều", "được", "cài", "đặt", "trước", "để", "chỉ", "có", "thể", "bắt", "được", "sóng", "của", "các", "đài", "nhà", "nước", "và", "được", "dán", "tem", "cẩn", "thận", "để", "ngăn", "chặn", "các", "hành"...
erigeron chiangii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "erigeron", "chiangii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "g", "l", "nesom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
hydrocyphon aritai là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được yoshitomi miêu tả khoa học năm 2001
[ "hydrocyphon", "aritai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "yoshitomi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
choriolaus celestae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "choriolaus", "celestae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cống sông hậu rạch sỏi minh lương gò quao vĩnh thuận thành phố cà mau cầu đầm cùng năm căn đất mũi tuyến phía tây sẽ đi qua các địa điểm khe cò phố châu vũ quang tân ấp khe ve đèo đá đẽo khe gát bùng đèo u bò tăng ký cầu khỉ sen bụt khe sanh đăk rông đèo pê ke a lưới a đớt a tép hiên thạnh mỹ đường hồ chí minh có những...
[ "cống", "sông", "hậu", "rạch", "sỏi", "minh", "lương", "gò", "quao", "vĩnh", "thuận", "thành", "phố", "cà", "mau", "cầu", "đầm", "cùng", "năm", "căn", "đất", "mũi", "tuyến", "phía", "tây", "sẽ", "đi", "qua", "các", "địa", "điểm", "khe", "cò", "phố", ...
rocket rs-82 hoặc 500 kg 1 102 lb bom == tham khảo == === tài liệu === bullet abanshin michael e and nina gut fighting polikarpov eagles of the east no 2 lynnwood wa aviation international 1994 isbn 1-884909-01-9 bullet drabkin artem the red air force at war barbarossa and the retreat to moscow – recollections of fight...
[ "rocket", "rs-82", "hoặc", "500", "kg", "1", "102", "lb", "bom", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "tài", "liệu", "===", "bullet", "abanshin", "michael", "e", "and", "nina", "gut", "fighting", "polikarpov", "eagles", "of", "the", "east", "no", "2", "l...
gustave moynier 21 tháng 9 năm 1826 21 tháng 8 1910 là một luật gia thụy sĩ hoạt động tích cực trong nhiều tổ chức từ thiện tại genève cuối thế ký 19 đầu thế kỷ 20 ông là người đồng sáng lập ủy ban quốc tế cứu trợ người bị thương international committee for relief to the wounded tổ chức sau này trở thành ủy ban chữ thậ...
[ "gustave", "moynier", "21", "tháng", "9", "năm", "1826", "21", "tháng", "8", "1910", "là", "một", "luật", "gia", "thụy", "sĩ", "hoạt", "động", "tích", "cực", "trong", "nhiều", "tổ", "chức", "từ", "thiện", "tại", "genève", "cuối", "thế", "ký", "19", "...
gizama cuculalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "gizama", "cuculalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
bette davis cô có ước tính 17 hình xăm trong đó có câu tục ngữ tiếng latinh quod me nutrit me destruit thứ nuôi dưỡng tôi phá hủy chính tôi câu nói của tennessee williams a prayer for the wild at heart kept in cages một lời cầu nguyện cho những người trong tim tự do phóng túng đang bị giam giữ trong lồng lời cầu an của...
[ "bette", "davis", "cô", "có", "ước", "tính", "17", "hình", "xăm", "trong", "đó", "có", "câu", "tục", "ngữ", "tiếng", "latinh", "quod", "me", "nutrit", "me", "destruit", "thứ", "nuôi", "dưỡng", "tôi", "phá", "hủy", "chính", "tôi", "câu", "nói", "của", ...
czarnkowie trước đây là alt liepenfier của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina połczyn-zdrój trong quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "czarnkowie", "trước", "đây", "là", "alt", "liepenfier", "của", "đức", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "połczyn-zdrój", "trong", "quận", "świdwin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", ...
somatogyrus crassilabris the thick-lipped pebblesnail danh pháp hai phần somatogyrus crassilabris là một loài ốc nước ngọt có nắp là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước thuộc họ hydrobiidae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == tham khảo == bullet mollusc specialist gr...
[ "somatogyrus", "crassilabris", "the", "thick-lipped", "pebblesnail", "danh", "pháp", "hai", "phần", "somatogyrus", "crassilabris", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "có", "nắp", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "dưới", "nước...
chúng tập trung về phía trung tâm thiên hà khi quan sát bầu trời từ mặt đất năm 1918 sự phân bố không đều trên toàn bộ bầu trời này đã được harlow shapley sử dụng để xác định kích thước của toàn ngân hà bằng giả sử các cụm sao cầu phân bố thành một hình cầu với tâm tại lõi thiên hà ông đã dùng các cụm này để ước lượng ...
[ "chúng", "tập", "trung", "về", "phía", "trung", "tâm", "thiên", "hà", "khi", "quan", "sát", "bầu", "trời", "từ", "mặt", "đất", "năm", "1918", "sự", "phân", "bố", "không", "đều", "trên", "toàn", "bộ", "bầu", "trời", "này", "đã", "được", "harlow", "sha...
niphosticta là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "niphosticta", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
đinh trầm ca sinh năm 1941 là một nhạc sĩ nhà thơ và nhà giáo việt nam ông là tác giả một số ca khúc như ru con tình cũ sông quê trai tài gái sắc được nhiều người biết đến == cuộc đời == ông tên thật là mạc phụ sinh năm 1941 tại thị trấn vĩnh điện thị xã điện bàn tỉnh quảng nam bút danh đinh trầm ca là lấy từ họ mẹ ông...
[ "đinh", "trầm", "ca", "sinh", "năm", "1941", "là", "một", "nhạc", "sĩ", "nhà", "thơ", "và", "nhà", "giáo", "việt", "nam", "ông", "là", "tác", "giả", "một", "số", "ca", "khúc", "như", "ru", "con", "tình", "cũ", "sông", "quê", "trai", "tài", "gái", ...
mantisalca amberboides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được caball maire mô tả khoa học đầu tiên vào năm 1934 == liên kết ngoài == bullet mantisalca amberboides bullet mantisalca cabezudoi bullet mantisalca delestrei bullet mantisalca duriaei bullet mantisalca salmantica
[ "mantisalca", "amberboides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "caball", "maire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1934", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
selliguea simplicissima là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được hovenkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "selliguea", "simplicissima", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "hovenkamp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
chlenias macrochorda là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chlenias", "macrochorda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Các đội tuyển mỗi lần vô địch World Cup đều được gắn thêm 1 ngôi sao lên biểu tượng, trừ ĐTQG Uruguay (có 4 sao nhưng có 2 lần vô địch World Cup, 2 lần vô địch bóng đá nam Olympic).
[ "Các", "đội", "tuyển", "mỗi", "lần", "vô", "địch", "World", "Cup", "đều", "được", "gắn", "thêm", "1", "ngôi", "sao", "lên", "biểu", "tượng,", "trừ", "ĐTQG", "Uruguay", "(có", "4", "sao", "nhưng", "có", "2", "lần", "vô", "địch", "World", "Cup,", "2", ...
perambalur là một thị xã panchayat của quận perambalur thuộc bang tamil nadu ấn độ == địa lý == perambalur có vị trí nó có độ cao trung bình là 143 mét 469 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ perambalur có dân số 29 698 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% perambalur có tỷ ...
[ "perambalur", "là", "một", "thị", "xã", "panchayat", "của", "quận", "perambalur", "thuộc", "bang", "tamil", "nadu", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "perambalur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "143", "mét", "469...
đến từ chiếc đèn lồng của anh này khi anh đang tìm kiếm chiếc đầu của mình trong một biến thể khác ánh sáng là từ một chiếc đèn lồng của viên quản đốc đường sắt william mcclain người đã bị giết trong vùng lân cận trong một cuộc xung đột với một trong những công nhân của ông vào năm 1931 == nguyên nhân == ánh sáng được ...
[ "đến", "từ", "chiếc", "đèn", "lồng", "của", "anh", "này", "khi", "anh", "đang", "tìm", "kiếm", "chiếc", "đầu", "của", "mình", "trong", "một", "biến", "thể", "khác", "ánh", "sáng", "là", "từ", "một", "chiếc", "đèn", "lồng", "của", "viên", "quản", "đốc...
3 nhiệm vụ tiếp theo của alabama là hộ tống các tàu sân bay nhanh khi chúng tung ra các cuộc không kích vào các vị trí của quân nhật trên các đảo palau yap ulithi và woleai thuộc quần đảo caroline nó khởi hành từ majuro vào ngày 22 tháng 3 cùng lực lượng đặc nhiệm 58 để hộ tống chiếc yorktown trong đêm 29 tháng 3 có kh...
[ "3", "nhiệm", "vụ", "tiếp", "theo", "của", "alabama", "là", "hộ", "tống", "các", "tàu", "sân", "bay", "nhanh", "khi", "chúng", "tung", "ra", "các", "cuộc", "không", "kích", "vào", "các", "vị", "trí", "của", "quân", "nhật", "trên", "các", "đảo", "pala...
anticlea sachalinensis là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được f schmidt zomlefer judd mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "anticlea", "sachalinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "f", "schmidt", "zomlefer", "judd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
rơi nước mắt mà can ngăn thiệu không nghe đại thần tướng lĩnh của thiệu nối nhau đầu hàng nghĩa quân lòng người tan rã ngày 21 4 bọn liễu nguyên cảnh đến tân đình ngày 22 thiệu sai bân thống lĩnh bộ quân trử trạm chi thống lĩnh thủy quân tấn công tân đình bị nghĩa quân đánh bại thiệu dốc toàn quân tấn công lại bị đánh ...
[ "rơi", "nước", "mắt", "mà", "can", "ngăn", "thiệu", "không", "nghe", "đại", "thần", "tướng", "lĩnh", "của", "thiệu", "nối", "nhau", "đầu", "hàng", "nghĩa", "quân", "lòng", "người", "tan", "rã", "ngày", "21", "4", "bọn", "liễu", "nguyên", "cảnh", "đến",...
quận dekalb georgia quận trong tiểu bang georgia hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố decatur theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 686 712 người năm 2009 ước tính dân số là 747 247 người phía tây quận giáp quận fulton và có khoảng 10% dân số thành phố atlanta 90% còn lại nằm ở quận ful...
[ "quận", "dekalb", "georgia", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "georgia", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "thành", "phố", "decatur", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận"...
ngại mới cùng với săn bắn và cậu trộm loài hoang dã và động vật thủy sinh do phá rừng nghiêm trọng cùng với săn bắn ồ ạt tê giác sumatra bị tuyên bố là tuyệt chủng tại sabah vào đầu năm 2015 một số loài khắc bị đe dọa tuyệt chủng là bò rừng lợn râu báo gấm cá cúi voi cá sấu mã lai đồi mồi dứa đồi mồi đười ươi tê tê khỉ...
[ "ngại", "mới", "cùng", "với", "săn", "bắn", "và", "cậu", "trộm", "loài", "hoang", "dã", "và", "động", "vật", "thủy", "sinh", "do", "phá", "rừng", "nghiêm", "trọng", "cùng", "với", "săn", "bắn", "ồ", "ạt", "tê", "giác", "sumatra", "bị", "tuyên", "bố",...
el dorado hay đất nước bằng vàng hay là truyền thuyết về thành phố vàng là một thành phố trong khu rừng già amazon của nam mỹ của người inca mà theo nhiều nhà thám hiểm cho rằng đây là thành phố có chứa rất nhiều vàng trong tiếng tây ban nha từ gốc el dorado có nghĩa là dát vàng nguồn gốc của từ này xuất phát từ một tụ...
[ "el", "dorado", "hay", "đất", "nước", "bằng", "vàng", "hay", "là", "truyền", "thuyết", "về", "thành", "phố", "vàng", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "khu", "rừng", "già", "amazon", "của", "nam", "mỹ", "của", "người", "inca", "mà", "theo", "nhiều"...
sống để bảo vệ sức khỏe tránh bị nhiễm khuẩn hay nên bỏ thói quen ăn rau sống vì ăn rau sống với nguồn rau không chọn lọc cũng đồng nghĩa với việc tự nạp vào bụng mình những tác nhân gây bệnh nguy hiểm và ít ai biết được đằng sau sự tươi ngon của mỗi lá rau là những ẩn họa khôn lường về các mầm bệnh
[ "sống", "để", "bảo", "vệ", "sức", "khỏe", "tránh", "bị", "nhiễm", "khuẩn", "hay", "nên", "bỏ", "thói", "quen", "ăn", "rau", "sống", "vì", "ăn", "rau", "sống", "với", "nguồn", "rau", "không", "chọn", "lọc", "cũng", "đồng", "nghĩa", "với", "việc", "tự"...
erioptera acanthapophysis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "erioptera", "acanthapophysis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
myotis laniger là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được peters mô tả năm 1870
[ "myotis", "laniger", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "năm", "1870" ]
simodactylus philippinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1934
[ "simodactylus", "philippinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
ypsolopha scabrella là một loài bướm đêm thuộc họ ypsolophidae nó được tìm thấy ở châu âu sải cánh dài 20–22 mm con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn apple crataegus và cotoneaster == liên kết ngoài == bullet http www waarneming nl soort php id=9354 bullet lepidoptera of belgium bull...
[ "ypsolopha", "scabrella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "ypsolophidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "âu", "sải", "cánh", "dài", "20–22", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "tháng", "7", "đến", "tháng", "9", ...
solenysa partibilis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi solenysa solenysa partibilis được miêu tả năm 2007 bởi tu hirotsugu ono li
[ "solenysa", "partibilis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "solenysa", "solenysa", "partibilis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2007", "bởi", "tu", "hirotsugu", "ono", "li" ]
pošná là một làng thuộc huyện pelhřimov vùng vysočina cộng hòa séc
[ "pošná", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "pelhřimov", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
gymnocalycium schickendantzii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f a c weber britton rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "gymnocalycium", "schickendantzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "f", "a", "c", "weber", "britton", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
nhắm mục tiêu chỉ hơn 80% số người sống sót sau hơn 5 năm sau chẩn đoán trong năm 2015 khoảng 3 8 triệu người đã bị ung thư tử cung trên toàn cầu và dẫn đến 90 000 ca tử vong ung thư nội mạc tử cung là tương đối phổ biến trong khi sarcoma tử cung là hiếm hơn ở hoa kỳ các ca ung thư này đại diện cho 3 6% trường hợp ung ...
[ "nhắm", "mục", "tiêu", "chỉ", "hơn", "80%", "số", "người", "sống", "sót", "sau", "hơn", "5", "năm", "sau", "chẩn", "đoán", "trong", "năm", "2015", "khoảng", "3", "8", "triệu", "người", "đã", "bị", "ung", "thư", "tử", "cung", "trên", "toàn", "cầu", ...
thành phần đất của lớp vỏ trái đất cũng như mặt trăng == bán vệ tinh == trái đất có một bán vệ tinh là 3753 cruithne đây là một tiểu hành tinh có đường kính khoảng 5 km quay quanh mặt trời nhưng đôi khi 3753 cruithne được xem như vệ tinh thứ hai của trái đất do sự chuyển động phức tạp từ quỹ đạo của nó khiến nó trông n...
[ "thành", "phần", "đất", "của", "lớp", "vỏ", "trái", "đất", "cũng", "như", "mặt", "trăng", "==", "bán", "vệ", "tinh", "==", "trái", "đất", "có", "một", "bán", "vệ", "tinh", "là", "3753", "cruithne", "đây", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "có", ...
hà mộng dao lưu đại khôi lý khải thẩm bình chấn tào nhân hổ hồ thiên du viên mai vương hựu tăng thiệu tề đảo từ văn tĩnh chu sĩ tú tưởng sĩ thuyên triệu dực nghiêm trường minh chu quân ông phương cương diêu nãi tống đại tôn chương học thành kì vận sĩ phùng mẫn xương pháp thực thiện uẩn kính lê giản trương sĩ nguyên bul...
[ "hà", "mộng", "dao", "lưu", "đại", "khôi", "lý", "khải", "thẩm", "bình", "chấn", "tào", "nhân", "hổ", "hồ", "thiên", "du", "viên", "mai", "vương", "hựu", "tăng", "thiệu", "tề", "đảo", "từ", "văn", "tĩnh", "chu", "sĩ", "tú", "tưởng", "sĩ", "thuyên", ...
thất nghiệp cao nhiều người canada gốc việt nhất là người gốc hoa đã tự mở cơ sở kinh doanh == văn hóa == hầu hết những người canada gốc việt tự xem mình là người canada và người việt hay là người canada có nguồn gốc từ việt nam năm 2002 65% người canada gốc việt cho biết họ cảm thấy gắn bó với canada trong khi chỉ 43%...
[ "thất", "nghiệp", "cao", "nhiều", "người", "canada", "gốc", "việt", "nhất", "là", "người", "gốc", "hoa", "đã", "tự", "mở", "cơ", "sở", "kinh", "doanh", "==", "văn", "hóa", "==", "hầu", "hết", "những", "người", "canada", "gốc", "việt", "tự", "xem", "m...
grimmia funalis là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được schwägr bruch schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "grimmia", "funalis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "bruch", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
clanculus pseudocorallinus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "clanculus", "pseudocorallinus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
xã caledonia quận houston minnesota xã caledonia là một xã thuộc quận houston tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 641 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "caledonia", "quận", "houston", "minnesota", "xã", "caledonia", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "houston", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "641", "người", "==", "xem", "thêm", "=="...
osteochilus kahajanensis danh pháp hai phần osteochilus kahajanensis là một loài cá thuộc chi cá mè phương nam trong họ cá chép loài cá này sinh sống ở đông nam á con đực trưởng thành dài 22 cm
[ "osteochilus", "kahajanensis", "danh", "pháp", "hai", "phần", "osteochilus", "kahajanensis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "chi", "cá", "mè", "phương", "nam", "trong", "họ", "cá", "chép", "loài", "cá", "này", "sinh", "sống", "ở", "đông", "nam", "á", ...
trogoderma westerduijni là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được háva herrmann miêu tả khoa học năm 2007
[ "trogoderma", "westerduijni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "háva", "herrmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
trichosteleum hebridarum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được w schultze-motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "trichosteleum", "hebridarum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "w", "schultze-motel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
pleurothallis neobradei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "pleurothallis", "neobradei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
omaha texas omaha là một thành phố thuộc quận morris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1021 người == dân số == bullet dân số năm 2000 999 người bullet dân số năm 2010 1021 người == xem thêm == bullet american finder
[ "omaha", "texas", "omaha", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "morris", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1021", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "20...
delphinium scopulorum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "delphinium", "scopulorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
pakistan cũng như truyền thông quốc tế liên minh awami đối lập giành được thắng lợi lớn trong tỉnh và tình trạng náo động tiếp diễn giữa đông pakistan và chính phủ trung ương gây ra chiến tranh giải phóng bangladesh cuối cùng tạo ra quốc gia bangladesh == lịch sử khí tượng == tàn dư của bão nhiệt đới nora từ tây bắc th...
[ "pakistan", "cũng", "như", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "liên", "minh", "awami", "đối", "lập", "giành", "được", "thắng", "lợi", "lớn", "trong", "tỉnh", "và", "tình", "trạng", "náo", "động", "tiếp", "diễn", "giữa", "đông", "pakistan", "và", "chính", "...
guioa sarcopterifructa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được welzen mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "guioa", "sarcopterifructa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "welzen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
callicostella chlorina là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được besch broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "callicostella", "chlorina", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "besch", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
xuất thần religious ecstasy là một loại trạng thái thay đổi ý thức được đặc trưng bởi sự suy giảm nhận thức ngoại cảnh nhưng sự nhận thức tinh thần và nhận thức tâm linh bên trong lại có sự thăng hoa thường đi kèm với ảo giác và cảm giác hưng phấn và đôi khi thể chất thấy sung mãn phấn chấn mặc dù trải nghiệm này thườn...
[ "xuất", "thần", "religious", "ecstasy", "là", "một", "loại", "trạng", "thái", "thay", "đổi", "ý", "thức", "được", "đặc", "trưng", "bởi", "sự", "suy", "giảm", "nhận", "thức", "ngoại", "cảnh", "nhưng", "sự", "nhận", "thức", "tinh", "thần", "và", "nhận", ...
hieracium flocculipubens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p d sell mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "hieracium", "flocculipubens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "p", "d", "sell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
chryso-hypnum squarrosulum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được cardot n nishim ando mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "chryso-hypnum", "squarrosulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "n", "nishim", "ando", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
strophanthus hypoleucos là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được stapf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "strophanthus", "hypoleucos", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "stapf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
dẽ cổ đỏ danh pháp hai phần phalaropus lobatus là loài dẽ nhỏ thuộc họ dẽ mùa sinh sản chúng phân bố tại vùng cực ở bắc mỹ và đại lục á âu đây là loài chim di cư mùa đông chúng thường di chuyển xuống các vùng biển nhiệt đới dẽ cổ đỏ dài khoảng 18 cm có móng chân thẳng và mỏ khỏe trong mùa sinh sản chim mái có bộ lông m...
[ "dẽ", "cổ", "đỏ", "danh", "pháp", "hai", "phần", "phalaropus", "lobatus", "là", "loài", "dẽ", "nhỏ", "thuộc", "họ", "dẽ", "mùa", "sinh", "sản", "chúng", "phân", "bố", "tại", "vùng", "cực", "ở", "bắc", "mỹ", "và", "đại", "lục", "á", "âu", "đây", "là...
there is no cabal ở đây không có nhóm nổi loạn there is no cabal là một câu nói nổi tiếng được sử dụng trên usenet chữ viết tắt của nó tinc theo tiếng anh được sử dụng một cách hài hước với để khuyên người khác nên sống lạc quan và không nên nhìn thấy cái gì cũng suy ra là âm mưu câu nói này còn được dùng để thể hiện s...
[ "there", "is", "no", "cabal", "ở", "đây", "không", "có", "nhóm", "nổi", "loạn", "there", "is", "no", "cabal", "là", "một", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "được", "sử", "dụng", "trên", "usenet", "chữ", "viết", "tắt", "của", "nó", "tinc", "theo", "tiếng...