text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hoặc kmt-8 xe tăng t-72 có thể được hoán đổi thành bmpt hệ thống điều khiển hoả lực đồng bộ với kính ngắm ảnh nhiệt cung cấp khả năng trinh sát phát hiện và xạ kích mục tiêu rất hiệu quả nhờ hỏa lực mạnh hệ thống phòng vệ tiên tiến cùng khả năng việt dã cao xe có khả năng tác chiến bất cứ thời điểm nào trong ngày trong mọi điều kiện thời tiết và trên mọi địa hình cả rừng núi lẫn đô thị === vũ khí === trang bị vũ khí gồm bullet 1 pháo nòng kép 2a42 30 mm với cơ số đạn 850 viên bullet 2 súng phóng lực ag-17d 30 mm với cơ số đạn 600 viên bullet 4 ống phóng tên lửa chống tăng 130 mm 9m120-1 ataka-t bullet 1 súng máy đồng trục 7 62mm pktm với cơ số đạn 2 000 viên bullet 2x5 ống phóng lựu khói 81mm bullet ngoài ra còn có các vũ khí phụ bổ sung khác xe được bảo vệ nhờ giáp chủ động và thụ động == xem thêm == bullet 9m120 ataka-v bullet btr-t bullet idf achzarit == liên kết ngoài == bullet info at warfare ru bằng tiếng anh bullet bmpt on armour ws bullet history of the bmpt in russian bullet pictures bullet giới thiệu sơ bmpt bullet youtube video of bmpt | [
"hoặc",
"kmt-8",
"xe",
"tăng",
"t-72",
"có",
"thể",
"được",
"hoán",
"đổi",
"thành",
"bmpt",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"hoả",
"lực",
"đồng",
"bộ",
"với",
"kính",
"ngắm",
"ảnh",
"nhiệt",
"cung",
"cấp",
"khả",
"năng",
"trinh",
"sát",
"phát",
"hiện",... |
sân bay quốc tế formosa cũng gọi là sân bay el pucú là một sân bay quốc tế ở formosa argentina đây là nơi hoạt động của hãng aerolíneas argentinas năm 2007 có 1 547 lượt chuyến với 45 653 lượt khách thông qua sân bay này sân bay nằm 5 km về phía bắc thành phố formosa == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet aerolíneas argentinas bullet buenos aires aeroparque jorge newbery bullet corrientes sân bay quốc tế tiến sĩ fernando piragine niveyro == liên kết ngoài == bullet formosa airport organismo regulador del sistema nacional de aeropuertos | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"formosa",
"cũng",
"gọi",
"là",
"sân",
"bay",
"el",
"pucú",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"ở",
"formosa",
"argentina",
"đây",
"là",
"nơi",
"hoạt",
"động",
"của",
"hãng",
"aerolíneas",
"argentinas",
"năm",
"2007",
... |
elodes minuta là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm 1767 | [
"elodes",
"minuta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1767"
] |
cheo cheo williamson danh pháp hai phần tragulus williamsoni là một loài trong họ cheo cheo sinh sống tại miền bắc thái lan và có thể có ở cả miền nam trung quốc và miền bắc lào trước đây loài này và tragulus kanchil được gộp trong loài tragulus javanicus | [
"cheo",
"cheo",
"williamson",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"tragulus",
"williamsoni",
"là",
"một",
"loài",
"trong",
"họ",
"cheo",
"cheo",
"sinh",
"sống",
"tại",
"miền",
"bắc",
"thái",
"lan",
"và",
"có",
"thể",
"có",
"ở",
"cả",
"miền",
"nam",
"trung",
... |
spilosmylus sumbanus là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được krüger miêu tả năm 1914 | [
"spilosmylus",
"sumbanus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"osmylidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"krüger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
pzl 50 jastrząb chim ưng là một loại máy bay tiêm kích trước chiến tranh thế giới ii của ba lan do wsiewołod jakimiuk thiết kế == biến thể == bullet pzl 50 i bullet pzl 50 ii bullet pzl 50a bullet pzl 50b == quốc gia sử dụng == bullet không quân ba lan dự kiến == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet cynk jerzy b jastrząb ujawniony the jastrząb revealed skrzydlata polska nr 11 2005 pp 55–60 bullet cynk jerzy b polish aircraft 1893-1939 london uk putnam company 1971 isbn 0-370-00085-4 bullet cynk jerzy b p z l p 50 jastrząb they didn t quite no 16 air pictorial volume 24 no 12 december 1962 bullet green william warplanes of the second world war volume three fighters london macdonald co publishers ltd 1961 isbn 0-356-01447-9 bullet glass andrzej polskie konstrukcje lotnicze vol 3 in polish sandomierz poland wydawnictwo stratus 2008 bullet gruszczyński jerzy jastrząb nie zdążył the jastrząb hasn t made it lotnictwo nr 12 2005 pp 46–53 == liên kết ngoài == bullet pzl 50 jastrząb w prawdziwej postaci article written by jerzy b cynk and published in skrzydlata polska aviation monthly bullet samoloty pzl do 1939 roku bullet drawings of various versions of the pzl 50 bullet photos and drawing of pzl 50a and 3-d drawing of the pzl 50 i at ugolok neba | [
"pzl",
"50",
"jastrząb",
"chim",
"ưng",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"của",
"ba",
"lan",
"do",
"wsiewołod",
"jakimiuk",
"thiết",
"kế",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"pzl",
"50... |
văn giáp 1942 việt nam văn phạm bậc trung học soạn chung với trần trọng kim và phạm duy khiêm 1940 tiểu học việt nam văn phạm soạn cùng với trần trọng kim và nguyễn quang oánh 1945 nổi bật nhất trong số này là cuốn quốc văn cụ thể trình bày về các hình thức thể tài các loại thơ văn tiếng việt truyền thống với loại sách biên khảo giáo khoa bùi kỷ là một trong số những nhà nghiên cứu người việt đầu tiên tham dự vào việc hình thành các tri thức về ngữ văn việt và hán-việt các tri thức về lịch sử văn học việt nam trước hết bùi kỷ là học giả có nhiều đóng góp vào việc hiệu khảo văn bản một loạt truyện thơ nôm các thế kỷ trước góp phần giữ gìn và truyền lại cho đời sau văn bản truyện kiều do bùi kỷ và trần trọng kim hiệu khảo in lần đầu 1925 đã giành được sự tín nhiệm của nhiều thế hệ độc giả từ những năm 1930 đến những năm 1950 bùi kỷ tiến hành hiệu khảo một loạt truyện nôm khuyết danh trê cóc trinh thử lục súc tranh công hoa điểu tranh năng và bản dịch tam quốc diễn nghĩa của phan kế bính thứ nữa bùi kỷ còn có sự đóng góp quyết định trong việc khảo cứu di sản thơ chữ hán của thi hào nguyễn du trong việc xác định giá trị truyền kỳ mạn lục của nguyễn dữ… | [
"văn",
"giáp",
"1942",
"việt",
"nam",
"văn",
"phạm",
"bậc",
"trung",
"học",
"soạn",
"chung",
"với",
"trần",
"trọng",
"kim",
"và",
"phạm",
"duy",
"khiêm",
"1940",
"tiểu",
"học",
"việt",
"nam",
"văn",
"phạm",
"soạn",
"cùng",
"với",
"trần",
"trọng",
"kim"... |
morphodexia nigra là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"morphodexia",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
xã fairmount quận butler kansas xã fairmount là một xã thuộc quận butler tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 489 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"fairmount",
"quận",
"butler",
"kansas",
"xã",
"fairmount",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"butler",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"489",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bul... |
danh sách đĩa nhạc của i o i danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nữ hàn quốc i o i bao gồm hai mini-album hai album đĩa đơn và sáu đĩa đơn == osts — collaborations == danh sách video | [
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"của",
"i",
"o",
"i",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"hàn",
"quốc",
"i",
"o",
"i",
"bao",
"gồm",
"hai",
"mini-album",
"hai",
"album",
"đĩa",
"đơn",
"và",
"sáu",
"đĩa",
"đơn",
"==",
"osts",... |
clusia huberi là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"clusia",
"huberi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"pipoly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
dökmetaş şarkışla dökmetaş là một xã thuộc huyện şarkışla tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 193 người | [
"dökmetaş",
"şarkışla",
"dökmetaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şarkışla",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"193",
"người"
] |
neopalame atromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"neopalame",
"atromaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vấn của tạp chí q&a lavigne đã phát biểu rằng ca khúc mà cô yêu thích là hey ya của outkast ngoài ra cô còn rất thích nghe nhạc của third eye blind oasis marilyn manson system of a down và blink-182 đặc biệt là ca khúc i miss you == danh sách đĩa nhạc == bullet let go 2002 bullet under my skin 2004 bullet the best damn thing 2007 bullet goodbye lullaby 2011 bullet avril lavigne 2013 bullet head above water 2019 == xem thêm == bullet danh sách chuyến lưu diễn của avril lavigne bullet danh sách giải thưởng và đề cử của avril lavigne bullet danh sách các bài hát sáng tác và biểu diễn bởi avril lavigne == liên kết ngoài == bullet avril lavigne fanclub vietnam | [
"vấn",
"của",
"tạp",
"chí",
"q&a",
"lavigne",
"đã",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"ca",
"khúc",
"mà",
"cô",
"yêu",
"thích",
"là",
"hey",
"ya",
"của",
"outkast",
"ngoài",
"ra",
"cô",
"còn",
"rất",
"thích",
"nghe",
"nhạc",
"của",
"third",
"eye",
"blind",
"oa... |
sau như từ điển bách khoa toàn thư và các tài liệu tham khảo khác tuy nhiên những người khác cho rằng truyện tranh cũng nên được đưa vào nghiên cứu văn học của trẻ em có truyền thống đối xử với truyện tranh một cách hời hợt và hay thay đổi mặc dù tầm quan trọng của truyện tranh là một hiện tượng toàn cầu liên quan đến trẻ em sách hướng dẫn bách khoa toàn thư quốc tế về văn học thiếu nhi lưu ý rằng ranh giới của thể loại không cố định mà bị lu mờ đôi khi không có thỏa thuận nào có thể đạt được về việc một tác phẩm nhất định được phân loại rõ nhất là văn học cho người lớn hay trẻ em một số tác phẩm là thách thức trong việc xếp vào thể loại nào bộ truyện harry potter của j k rowling được viết và bán cho thanh thiếu niên nhưng nó cũng được người lớn yêu thích sự nổi tiếng cực độ của loạt phim đã khiến tờ new york times tạo ra một danh sách bán chạy nhất cho sách thiếu nhi bất chấp sự liên kết rộng rãi của văn học thiếu nhi với sách tranh picture book những câu chuyện kể đã tồn tại trước khi được xuất bản và nguồn gốc của nhiều câu chuyện thiếu nhi trở lại với những người kể chuyện cổ seth lerer trong phần mở đầu của văn học thiếu nhi lịch sử của người | [
"sau",
"như",
"từ",
"điển",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư",
"và",
"các",
"tài",
"liệu",
"tham",
"khảo",
"khác",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"người",
"khác",
"cho",
"rằng",
"truyện",
"tranh",
"cũng",
"nên",
"được",
"đưa",
"vào",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"học... |
deplanchea hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được f m bailey steenis mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"deplanchea",
"hirsuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"m",
"bailey",
"steenis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
đồng hồ tính từ điểm 1 0 hay 30° theo chiều kim đồng hồ tính từ điểm 0 1 bullet 2 xoay lưới ở trên cho đến khi điểm này canh trùng với tọa độ 1 0 của lưới bên dưới bullet 3 dùng các đường lưới ở lưới bên dưới đánh dấu điểm hướng 50° về phía trung tâm tính từ điểm đó bullet 4 xoay lưới bên trên theo chiều ngược lai với lần xoay trước để đem nó về trùng khớp với lưới bên dưới và điểm đánh dấu ở bước 3 chính là điểm chiếu ta muốn tìm để vẽ các điểm khác mà có góc không tròn số như 60° và 50° người ta phải nội suy từ các đường lưới gần nhất vì thế tốt hơn là nên chia nhỏ lưới ra với khoảng cách 2° thay vì dùng khoảng cách 10° để tìm góc ở tâm giữa 2 điểm trên mặt cầu dựa trên hình vẽ lập thể của chúng áp hình vẽ lên trên lưới wulff và xoay hình vẽ quanh tâm cho tới khi 2 điểm nằm trên cùng hoặc gần một đường kinh tuyến sau đó đo góc giữa chúng bằng cách đếm số đường lưới vĩ tuyến dọc theo kinh tuyến đó == các ứng dụng khác == === bản đồ học === thực tiễn là không có ánh xạ nào từ mặt cầu sang mặt phẳng mà có thể biểu diễn chính xác cả góc đồng thời là hình dáng và diện tích nói chung phép chiếu ánh xạ có bảo toàn diện tích được | [
"đồng",
"hồ",
"tính",
"từ",
"điểm",
"1",
"0",
"hay",
"30°",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"tính",
"từ",
"điểm",
"0",
"1",
"bullet",
"2",
"xoay",
"lưới",
"ở",
"trên",
"cho",
"đến",
"khi",
"điểm",
"này",
"canh",
"trùng",
"với",
"tọa",
"độ",
... |
grand prix sar la princesse lalla meryem 2022 đơn martina trevisan là đương kim vô địch đánh bại claire liu trong trận chung kết 6–2 6–1 đây là danh hiệu wta tour đầu tiên của trevisan maria sakkari là đương kim vô địch nhưng chọn không tham dự == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính bullet kết quả vòng loại | [
"grand",
"prix",
"sar",
"la",
"princesse",
"lalla",
"meryem",
"2022",
"đơn",
"martina",
"trevisan",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"đánh",
"bại",
"claire",
"liu",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–2",
"6–1",
"đây",
"là",
"danh",
"hiệu",
"wta",
"to... |
và nói với cậu rằng maetel thực chất là con gái của nữ hoàng prometheum người cai trị tối cao của đế chế máy móc cô ta hoàn toàn không đáng tin cậy tetsuro tức giận vì bị dối lừa bấy lâu nay và lao ra đối đầu với maetel maetel lặng thin nhưng một người nữ khác đã xen vào cuộc trò chuyện của họ và bắt đầu trả lời thay cho maetel tetsuro không còn lòng tin và cậu lạc vào trong cơn giận dữ mù quáng tetsuro không hiểu tại sao bản thân lại bị maetel phản bội nhưng nàng có kế hoạch của riêng mình và tìm cách tiêu diệt nền văn minh cơ khí hóa với sự giúp đỡ của cha nàng tiến sĩ ban chỉ xuất hiện trong phim người có ý thức nằm trong một mặt dây chuyền nàng đeo quanh cổ maetel đã tiêu diệt mẹ nàng và hành tinh sau đó maetel và tetsuro quay trở lại ga áp chót trên hành tinh dơi nơi tetsuro nói với maetel ý định quay trở lại trái đất và dẫn dắt nó đến một tương lai mới maetel tự hào về tetsuro vì quyết định từ chối cơ khí hóa của cậu bé nói với cậu rằng nàng có việc cần giải quyết và cậu nên lên tàu trước tuy nhiên tetsuro tìm thấy một lá thư từ maetel nói với cậu rằng đã đến lúc họ phải chia xa maetel đã bí mật lên chuyến tàu 777 gần đó với | [
"và",
"nói",
"với",
"cậu",
"rằng",
"maetel",
"thực",
"chất",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"prometheum",
"người",
"cai",
"trị",
"tối",
"cao",
"của",
"đế",
"chế",
"máy",
"móc",
"cô",
"ta",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"te... |
langessa là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae | [
"langessa",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae"
] |
koanophyllon gibbosum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"koanophyllon",
"gibbosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
authezat là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 370 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"authezat",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"370",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"... |
một đoạn trong ca khúc năm 1986 run–d m c hợp tác với aerosmith trong một phiên bản làm lại của bài hát trước đó walk this way xuất bản lần đầu vào năm 1975 thành công của phiên bản walk this way mới này đã giúp hip hop trở nên phổ biến với khán giả da trắng là đối tượng nghe thứ âm nhạc chủ đạo lúc đó tiếp nối một ca khúc thử nghiệm trước đó bởi nghệ sĩ nhạc rap ll cool j rock the bells mà anh đã kết hợp hình thức lời rap thông thường trên một bản nhạc hard rock beastie boys trước đó là một ban nhạc hardcore punk bắt đầu theo đuổi dòng nhạc hip hop album ra mắt của họ licensed to ill trình bày một loại âm nhạc chủ yếu dựa trên nền nhạc rock tất cả ba nghệ sĩ kể trên đã cộng tác cùng nhà sản xuất rick rubin người được ghi nhận với việc tạo ra thể loại rap rock năm 1989 ca khúc wild thing của tone-lōc từ album đầu tay của anh lōc-ed after dark album đạt vị trí quán quân billboard 200 nhận được những lời phê bình tích cực và đạt vị trí no 2 trên u s billboard hot 100 năm 1991 ban nhạc thrash metal anthrax kết hợp với nhóm nhạc hip hop theo hơi hướng chính trị public enemy trong một phiên bản mới của bring the noise bài hát có phần lời rap được chia sẻ | [
"một",
"đoạn",
"trong",
"ca",
"khúc",
"năm",
"1986",
"run–d",
"m",
"c",
"hợp",
"tác",
"với",
"aerosmith",
"trong",
"một",
"phiên",
"bản",
"làm",
"lại",
"của",
"bài",
"hát",
"trước",
"đó",
"walk",
"this",
"way",
"xuất",
"bản",
"lần",
"đầu",
"vào",
"nă... |
trình thuần hóa động vật độc lập nào diễn ra ở châu âu thời kỳ này và tất cả các động vật thuần hóa ban đầu đều bắt nguồn từ tây nam á [51] loài thuần hóa duy nhất không phải từ tây nam á là cây kê proso được thuần hóa ở đông á bằng chứng sớm nhất về làm pho mát có niên đại 5500 tcn ở kujawy ba lan sự lan tỏa khắp châu âu từ aegean đến anh mất khoảng 2 500 năm 6500–4000 bp vùng baltic bị xâm nhập muộn hơn một chút vào khoảng năm 3500 tcn và cũng có sự chậm trễ trong quá trình định cư tại đồng bằng pannonian nhìn chung quá trình thuộc địa hóa theo mô hình nhảy cóc do đồ đá mới tiến từ vùng đất phù sa màu mỡ này sang vùng đất phù sa màu mỡ khác không đi qua các khu vực núi non phân tích niên đại carbon chỉ ra rằng các quần thể thời kỳ đồ đá mới và thời kỳ đồ đá giữa sống cạnh nhau trong nhiều thiên niên kỷ ở nhiều khu vực của châu âu đặc biệt là ở bán đảo iberia và dọc theo bờ biển đại tây dương ==== bằng chứng đồng vị c14 ==== sự lan rộng của đồ đá mới từ vùng cận đông đến châu âu lần đầu tiên được nghiên cứu định lượng vào những năm 1970 khi đã có đủ dữ liệu c14 tính niên đại cho các di chỉ thời kỳ đồ | [
"trình",
"thuần",
"hóa",
"động",
"vật",
"độc",
"lập",
"nào",
"diễn",
"ra",
"ở",
"châu",
"âu",
"thời",
"kỳ",
"này",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"động",
"vật",
"thuần",
"hóa",
"ban",
"đầu",
"đều",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tây",
"nam",
"á",
"[51]",
"loài"... |
đó 7 ngày cụ thể bullet 18 10 2015 do trùng với lễ bế mạc tuần lễ thời trang việt nam bullet 2 10 2016 do trùng với trận chung kết == nhà tài trợ == bullet viên uống giảm cân lic eco pharma 2015 bullet trà thảo mộc dr thanh tập đoàn tân hiệp phát 2016 bullet không có nhà tài trợ 2017 == xem thêm == bullet danh sách các chương trình phát sóng của đài truyền hình việt nam | [
"đó",
"7",
"ngày",
"cụ",
"thể",
"bullet",
"18",
"10",
"2015",
"do",
"trùng",
"với",
"lễ",
"bế",
"mạc",
"tuần",
"lễ",
"thời",
"trang",
"việt",
"nam",
"bullet",
"2",
"10",
"2016",
"do",
"trùng",
"với",
"trận",
"chung",
"kết",
"==",
"nhà",
"tài",
"trợ... |
đan viện cát minh sài gòn đan viện cát minh sài gòn là một đan viện nữ dòng cát minh tọa lạc tại quận 1 thành phố hồ chí minh việt nam đây cũng là đan viện dòng cát minh đầu tiên được thiết lập tại viễn đông == lịch sử == năm 1844 khi đang chịu tù đày tại huế giám mục lefèbvre của tây đàng trong sài gòn chiêm bao thấy thánh têrêsa thành ávila hiện ra và nói với ông rằng hãy thành lập dòng kín trên đất an nam vì nhờ đó thiên chúa sẽ không ngừng được phụng sự và vinh quang năm 1849 sau khi ra tù giám mục lefèbvre viết thư cho người em họ là nữ tu philomène để bày tỏ ước muốn thành lập dòng kín cát minh tại sài gòn khi bức thư đến lisieux mọi người trong đan viện rất đỗi vui mừng nữ tu geneviève de sainte thérèse bề trên của nhà dòng tại lisieux đã sai nữ tu philomène viết thư hồi âm cho giám mục lefèbvre để bày tỏ sự tán đồng nhưng cần phải đợi cho việc bách hại công giáo tạm lắng tại đất an nam năm 1861 từ dòng kín ở lisieux pháp bốn nữ tu gồm philomène de l’immaculée marie baptiste emmanuel và saint xavier đã tình nguyện làm cuộc hành trình truyền giáo ở miền viễn đông ngày 9 tháng 10 năm đó họ đặt chân đến an nam nay là việt nam vài hôm sau khi đến sài gòn các | [
"đan",
"viện",
"cát",
"minh",
"sài",
"gòn",
"đan",
"viện",
"cát",
"minh",
"sài",
"gòn",
"là",
"một",
"đan",
"viện",
"nữ",
"dòng",
"cát",
"minh",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"quận",
"1",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"đây",
"cũng",
"l... |
schizachne purpurascens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được torr swallen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"schizachne",
"purpurascens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"swallen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
euchalcia dorsiflava là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euchalcia",
"dorsiflava",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cryphia castanea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cryphia",
"castanea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nhị lôn là một hương xã của huyện vân lâm tỉnh đài loan trung hoa dân quốc đài loan hương nằm ở phía bắc của huyện và thuộc lưu vực sông trạc thủy tổng diện tích của nhị lôn là 59 5625 km² dân số vào tháng 8 năm 2011 là 29 428 người thuộc 8 734 hộ gia đình mật độ cư trú đạt 494 1 người km² == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức | [
"nhị",
"lôn",
"là",
"một",
"hương",
"xã",
"của",
"huyện",
"vân",
"lâm",
"tỉnh",
"đài",
"loan",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đài",
"loan",
"hương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"huyện",
"và",
"thuộc",
"lưu",
"vực",
"sông",
"trạc",
"thủy",
"tổn... |
brétigny oise == tham khảo == bullet insee commune file | [
"brétigny",
"oise",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
notiophygus triangulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1929 | [
"notiophygus",
"triangulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"discolomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
tiết cư chính chữ hán 薛居正 bính âm xuē jū zhèng 912 – ngày 12 tháng 7 981 tự là tử bình 子平 người tuấn nghi khai phong nay thuộc khai phong tỉnh hà nam là nhà sử học thời bắc tống đỗ tiến sĩ vào năm thanh thái nhà hậu đường cha ông tiết nhân khiêm là tân khách thái tử của nhà hậu chu thời hậu chu làm quan tới hình bộ thị lang trong thời nhà tống ông được bổ nhiệm làm lại bộ thị lang binh bộ thị lang và hộ bộ thị lang năm khai bảo thứ sáu 973 được nâng lên làm môn hạ thị lang tham tri chính sự tiết cư chính lư đa tốn hỗ mông phụng mệnh triều đình tham gia vào việc trông coi tu sửa và biên soạn bộ chính sử ngũ đại sử ngoài ra ngũ đại sử còn có tên gọi khác là lương đường tấn hán chu thư người đời sau đổi lại thành cựu ngũ đại sử để phân biệt với bộ tân ngũ đại sử của âu dương tu ông từng đảm nhiệm chức đồng bình chương sự năm đầu thái bình hưng quốc 976 ông được nâng lên làm tư không sau trúng độc chết ở đan sa vua tống thái tông ban chức thái úy trung thư lệnh đặt tên thụy là văn huệ con nụôi là tiết duy cát thu thập các tác phẩm của cha mình khi ông còn sống làm thành sách gọi là | [
"tiết",
"cư",
"chính",
"chữ",
"hán",
"薛居正",
"bính",
"âm",
"xuē",
"jū",
"zhèng",
"912",
"–",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"981",
"tự",
"là",
"tử",
"bình",
"子平",
"người",
"tuấn",
"nghi",
"khai",
"phong",
"nay",
"thuộc",
"khai",
"phong",
"tỉnh",
"hà",
... |
phyllitis scolopendropsis là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"phyllitis",
"scolopendropsis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
hợp của bà tổ nghề may nguyễn thị sen thần tích ghi chép là tứ phi hoàng hậu đối chiếu với tên gọi 5 hoàng hậu tương đương với tên gọi cồ quốc === dương thị nguyệt === theo nội dung được ghi ở quyển thần phả ngọc phả của thôn đặng xá xã văn xá huyện kim bảng tỉnh hà nam được bộ lễ triều lê ban hành vào năm 1572 thì khi trần lãm mất đinh bộ lĩnh đem tướng sĩ về hoa lư chiêu mộ hào kiệt đi dẹp loạn 12 sứ quân ngài đã được vị hào trưởng dương đỉnh người gốc trường yên hạ và vợ tên là đặng thị kính vốn người đặng xá kim bảng là cặp vợ chồng có của cải và uy tín ở địa phương giúp đỡ vị hào trưởng đã gả con gái tên là dương thị nguyệt cho đinh bộ lĩnh hai vợ chồng đã sinh ra con gái đầu đặt tên là đinh thị ngọc từ đó đinh bộ lĩnh đã về đặng xá lập đồn trại và truyền hịch cần vương dẹp giặc và đã có trên 600 người ứng mộ cùng với 180 tráng đinh đặng xá đồng lạc khê vĩ đinh bộ lĩnh đánh đâu được đấy được tôn là vạn thắng vương sau khi bình được 12 sứ quân thống nhất đất nước đinh tiên hoàng đế đã đón dương thị nguyệt nương về kinh đô hoa lư lập làm hoàng hậu những ghi chép ở nghè xuân phả thọ xuân | [
"hợp",
"của",
"bà",
"tổ",
"nghề",
"may",
"nguyễn",
"thị",
"sen",
"thần",
"tích",
"ghi",
"chép",
"là",
"tứ",
"phi",
"hoàng",
"hậu",
"đối",
"chiếu",
"với",
"tên",
"gọi",
"5",
"hoàng",
"hậu",
"tương",
"đương",
"với",
"tên",
"gọi",
"cồ",
"quốc",
"===",
... |
mesochorus mucronatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"mucronatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ours 09 04 2014 bullet awakening 06 03 2014 bullet giáng sinh về 2014 bullet beautiful my life 2014 bullet loving you 2015 bullet loneliness 18 06 2016 bullet đợi anh đến hoa cũng tàn 10 02 2017 bullet mình yêu nhau yêu nhau bình yên thôi 10 05 2017 === video âm nhạc === bullet ooh la la 2012 bullet tôi là ai 2013 bullet merry christmas happy new year – team hồ ngọc hà 2013 bullet so i 2014 bullet jingle bell 2014 bullet sống là nhiều hơn thế 2014 bullet giáng sinh về 2014 bullet mùa đẹp nhất 2015 bullet loving you 2015 bullet loneliness 2016 == giải thưởng == bullet á quân giọng hát việt năm 2012 bullet ca sĩ trẻ triển vọng của làn sóng xanh năm 2013 bullet đề cử giải thưởng âm nhạc cống hiến nghệ sĩ mới của năm 2014 bullet đề cử giải thưởng âm nhạc cống hiến album của năm 2017 bullet đề cử giải thưởng âm nhạc cống hiến bài hát của năm 2018 | [
"ours",
"09",
"04",
"2014",
"bullet",
"awakening",
"06",
"03",
"2014",
"bullet",
"giáng",
"sinh",
"về",
"2014",
"bullet",
"beautiful",
"my",
"life",
"2014",
"bullet",
"loving",
"you",
"2015",
"bullet",
"loneliness",
"18",
"06",
"2016",
"bullet",
"đợi",
"an... |
derarimus cavicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1987 | [
"derarimus",
"cavicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
cục chế biến và phát triển thị trường nông sản việt nam cục chế biến và phát triển thị trường nông sản viết tắt là agrotrade vietnam là cơ quan trực thuộc bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện chức năng tham mưu giúp bộ trưởng quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về phát triển thị trường nông lâm thủy sản và muối điều phối các hoạt động phát triển thị trường đầu mối quản lý về chế biến bảo quản nông lâm thủy sản và muối thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ theo phân cấp ủy quyền của bộ trưởng chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức của cục chế biến và phát triển thị trường nông sản được quy định tại quyết định số 1348 qđ-bnn-tccb ngày 11 tháng 4 năm 2017 của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn == lịch sử hình thành và phát triển == bullet xem chi tiết lịch sử hình thành và phát triển cục chế biến và phát triển thị trường nông sản ngày 1 tháng 11 năm 1995 cục chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn được thành lập theo nghị định số 73-cp của chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ngày 4 tháng 9 năm 2003 cục được đổi tên thành cục chế biến nông lâm sản và nghề muối theo quyết định số | [
"cục",
"chế",
"biến",
"và",
"phát",
"triển",
"thị",
"trường",
"nông",
"sản",
"việt",
"nam",
"cục",
"chế",
"biến",
"và",
"phát",
"triển",
"thị",
"trường",
"nông",
"sản",
"viết",
"tắt",
"là",
"agrotrade",
"vietnam",
"là",
"cơ",
"quan",
"trực",
"thuộc",
"... |
xã bentley quận conway arkansas xã bentley là một xã thuộc quận conway tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 337 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"bentley",
"quận",
"conway",
"arkansas",
"xã",
"bentley",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"conway",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"337",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
canthidium angusticeps là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"canthidium",
"angusticeps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
chimarra moesta là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"chimarra",
"moesta",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
microula pseudotrichocarpa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"microula",
"pseudotrichocarpa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
joseph serchuk 1919 06 tháng 11 năm 1993 là chỉ huy đơm vị đảng viên do thái trong lublin khu vực ba lan trong chiến tranh thế giới thứ ii sau chiến tranh ông làm chứng tại phiên toà của đức quốc xã và ông đã nhận được sự công nhận đặc biệt từ nhà nước israel == tiểu sử == sau khi cha mẹ và các thành viên khác trong gia đình đã thiệt mạng trong ghetto 1941 joseph và các anh em của ông david đã được đưa tới trại tập trung sobibor sau một ngày trong trại ông đã chạy trốn với anh trai của mình đến khu rừng gần nhất và cùng với khác chạy trốn ông đã thành lập cốt lõi của nhóm đảng phái trong chiến tranh nhóm đứng đầu bởi người do thái đã trốn thoát khỏi các ghettos bắt gần đó và từ sobibor nhóm cũng là nhà văn dov freiberg sau khi joseph chiến tranh đã tham gia trong việc định vị chạy trốn chiến tranh tội phạm đức quốc xã ở châu âu và phục vụ như chứng kiến một trong các nuremberg thử nghiệm sau đó trở về ba lan và được áp dụng để di cư đến israel nhưng bị từ chối trên 1950 có được một hộ chiếu và đã đi đến israel ngay khi đến ở israel đã được soạn thảo như một người lính trong quân đội sau khi dịch vụ này ông kết hôn định cư tại yad eliyahu tel aviv và | [
"joseph",
"serchuk",
"1919",
"06",
"tháng",
"11",
"năm",
"1993",
"là",
"chỉ",
"huy",
"đơm",
"vị",
"đảng",
"viên",
"do",
"thái",
"trong",
"lublin",
"khu",
"vực",
"ba",
"lan",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"ii",
"sau",
"chiến",
"tranh"... |
coelichneumon ater là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"coelichneumon",
"ater",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lớn cho các chủ buôn do sự gia tăng đột biết về nhu cầu nuôi như song song đó nó sẽ góp phần làm thiếu các cơ hội việc làm và tạo thu nhập đói nghèo mất đất của những người còn lại buôn lậu động vật hoang dã đem lại các khoản thu nhập bất hợp pháp cho các tổ chức cá nhân tội phạm nhưng nó đã gây thiệt hại cho nền kinh tế của các quốc gia bao gồm chi phí để bảo tồn bảo vệ ngăn chặn việc săn bắt buôn bán tại quốc gia nơi nó diễn ra việc bắt và buôn bán khai thác sạch các loài động vật quý hiếm khiến hệ sinh thái trơ trọi và không còn sức sống sự quyến rũ từ đó ảnh hưởng đến ngành du lịch thông qua việc các cơ hội du lịch và phát triển các dịch vụ du lịch bị mất đi do đối tượng du lịch không còn thu nhập từ các hoạt động buôn bán động vật hoang dã ở vào khoảng 91 đến 258 tỷ usd năm chợ đen cho các sản phẩm này là một trong những thị trường sinh lợi lớn nhất động vật hoang dã đang trở thành món hàng cấm hái ra tiền chỉ sau ma túy và vũ khí số liệu năm 2016 cho thấy giá trị thị trường của hoạt động buôn bán động vật hoang dã toàn cầu ước tính ít nhất 5 tỉ usd và có thể lên đến 20 tỉ usd | [
"lớn",
"cho",
"các",
"chủ",
"buôn",
"do",
"sự",
"gia",
"tăng",
"đột",
"biết",
"về",
"nhu",
"cầu",
"nuôi",
"như",
"song",
"song",
"đó",
"nó",
"sẽ",
"góp",
"phần",
"làm",
"thiếu",
"các",
"cơ",
"hội",
"việc",
"làm",
"và",
"tạo",
"thu",
"nhập",
"đói",
... |
crinum album là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được forssk herb mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"crinum",
"album",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"forssk",
"herb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
sử ký toàn thư khâm định việt sử thông giám cương mục không đề cập cụ thể về hệ thống trường học tại các địa phương thời lý các nhà nghiên cứu căn cứ vào ghi chép của sách tây hồ chí khẳng định rằng trường học tư đã được mở tại kinh thành thăng long trước khi quốc tử giám hình thành trường học tư đầu tiên được xác nhận là trường bái ân của lý công ân một tông thất nhà lý không ra làm quan mà ở nhà dạy học ông sống ở thôn bái ân nay thuộc phường nghĩa đô quận cầu giấy lý công ân là một học trò của sư vạn hạnh cũng là một tín đồ phật giáo như nhiều người đương thời nhưng ông vẫn mở trường dạy học truyền thụ kiến thức nho giáo tuy nhiên trong những năm đầu hệ thống trường học chưa nhiều có hai dạng trường lớp bullet một là những người biết chữ nhưng đi thi không đỗ đạt mở lớp dạy học để kiếm sống hoặc tầng lớp quan lại hoặc những người đã đỗ đạt vì nhiều lý do đã về nhà nghỉ hưu bị sa thải từ quan mở lớp dạy cho con em mình hoặc những người thân thích bullet hai là các trường học tồn tại trong các chùa do các nhà sư giảng dạy không chỉ dạy phật giáo và truyền đạt cả kiến thức nho giáo sách vở chủ yếu trong hệ thống đào tạo là tứ thư | [
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"khâm",
"định",
"việt",
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"không",
"đề",
"cập",
"cụ",
"thể",
"về",
"hệ",
"thống",
"trường",
"học",
"tại",
"các",
"địa",
"phương",
"thời",
"lý",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"căn",
"cứ"... |
canthium oblongum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton kaneh mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"canthium",
"oblongum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"kaneh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
cryptocephalus fulvus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được goeze miêu tả khoa học năm 1777 | [
"cryptocephalus",
"fulvus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"goeze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1777"
] |
petar mišić sinh ngày 24 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người croatia hiện tại thi đấu cho fc aarau == sự nghiệp == mišić vượt qua hệ thống trẻ cibalia vinkovci và được đẩy lên đội một đầu mùa giải 2012-13 sau màn trình diễn ấn tượng cho cibalia anh đồng ý chuyển đến dinamo zagreb sau khi gia nhập dinamo anh được cho mượn đến lokomotiva cho mùa giải 2013-14 | [
"petar",
"mišić",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"croatia",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"aarau",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"mišić",
"vượt",
"qua",
"hệ",
"thống",
"t... |
festuca cyllenica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boiss heldr mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"festuca",
"cyllenica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"heldr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
trong tháng 12 prague cup czech indoor tại thế vận hội mùa hè dành cho người khuyết tật 2016 reid đã giành được huy chương vàng ở nội dung đơn nam xe lăn đánh bại tay vợt đồng hương của anh là alfie hewett reid được trao huân chương đế chế anh mbe trong danh dự năm mới 2017 với tư cách là quần vợt xe lăn == các danh hiệu grand slam == === đơn === bullet giải quần vợt úc mở rộng 2016 đơn nam xe lăn bullet giải quần vợt wimbledon 2016 đơn nam xe lăn === đôi === bullet giải quần vợt úc mở rộng 2017 đôi nam xe lăn bullet giải quần vợt pháp mở rộng 2015 đôi nam xe lăn bullet giải quần vợt pháp mở rộng 2016 đôi nam xe lăn bullet giải quần vợt wimbledon 2016 đôi nam xe lăn bullet giải quần vợt wimbledon 2017 đôi nam xe lăn bullet giải quần vợt mỹ mở rộng 2015 đôi nam xe lăn == liên kết ngoài == bullet gordon reid tại tennis foundation bullet london 2012 paralympic profile bullet gordon reid london 2012 paralympic information | [
"trong",
"tháng",
"12",
"prague",
"cup",
"czech",
"indoor",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"dành",
"cho",
"người",
"khuyết",
"tật",
"2016",
"reid",
"đã",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"vàng",
"ở",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"xe",
"lăn",... |
tháng 6 năm 2013 ngày 3 tháng 7 cùng năm morsi bị lật đổ bởi một cuộc đảo chính do bộ trưởng quốc phòng tướng abdel fattah el-sisi khi hàng triệu người ai cập xuống đường ủng hộ cuộc bầu cử sớm el-sisi tiếp tục trở thành tổng thống của ai cập sau một cuộc bầu cử vào năm 2014 bị các đảng đối lập tẩy chay == diễn biến == biểu tình nổ ra từ ngày 25 tháng 1 là cuộc biểu tình lớn nhất ở ai cập kể từ năm 1977 bốn năm sau khi ông hosni mubarak lên nắm quyền tổng thống ai cập người biểu tình phản đối tổng thống và đòi bộ trưởng nội vụ từ chức bởi cho rằng lực lượng an ninh quá mạnh tay thiếu bầu cử tự do thất nghiệp mong muốn nâng cao mức lương tối thiểu thiếu nhà ở lạm phát thực phẩm tham nhũng thiếu tự do ngôn luận và điều kiện sống của người nghèo biểu tình diễn ra khắp ai cập trong khi chính quyền ai cập cúp các dịch vụ internet và sms toàn quốc ngày 28 tháng giêng năm 2011 thủ đô cairo của ai cập bị rung chuyển bởi các cuộc biểu tình mấy ngày qua sáng 29 tháng 1 ông mubarak đã sa thải nội các tuyên bố sẽ thành lập một chính phủ mới để thúc đẩy cải cách trong bối cảnh làn sóng biểu tình đường phố tiếp tục leo thang kêu gọi ông từ chức sau 30 năm cầm | [
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"cùng",
"năm",
"morsi",
"bị",
"lật",
"đổ",
"bởi",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"do",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"tướng",
"abdel",
"fattah",
"el-sisi",
"khi",
"hàng",
"triệu",
"người",
"ai"... |
tên hai người con trai là ông h3 và ông t sau đó cụ k cùng một số người con trong đó cả ba người con gái vào miền nam xây dựng kinh tế mới vài năm sau cụ v trở về rồi cư trú trên mảnh đất này cho đến khi qua đời cũng trong giai đoạn này cụ k họp bàn với bảy người con chia các phần đất trong đó ba người con gái được chia một phần nhỏ diện tích 44 4 m² do người anh là ông h3 quản lý nhiều năm sau ông h3 chia đất cho các con trong đó có cả 44 4 m² đất được mẹ chia cho ba người em gái lúc này ba người em gái trở về từ miền nam yêu cầu đòi lại đất nhưng không thể thỏa thuận từ đây ngày 30 tháng 6 năm 2004 nguyên đơn phạm thị h phạm thị h1 phạm thị h2 khởi kiện bị đơn phạm văn h3 gửi đơn tòa án nhân dân huyện quốc oai tỉnh hà tây cũ vụ án phức tạp về cả nhận định và tố tụng trải qua ba lần sơ thẩm ba lần phúc thẩm bị đình chỉ một lần giám đốc thẩm hai lần mới đạt được nhận định chung để quay trở lại với sơ thẩm lần thứ tư == tranh tụng == === nguyên đơn === tại đơn khởi kiện và các đơn yêu cầu lời khai trong quá trình tố tụng nguyên đơn phạm thị h phạm thị h1 phạm thị | [
"tên",
"hai",
"người",
"con",
"trai",
"là",
"ông",
"h3",
"và",
"ông",
"t",
"sau",
"đó",
"cụ",
"k",
"cùng",
"một",
"số",
"người",
"con",
"trong",
"đó",
"cả",
"ba",
"người",
"con",
"gái",
"vào",
"miền",
"nam",
"xây",
"dựng",
"kinh",
"tế",
"mới",
"v... |
thủ lĩnh của bộ tộc mông cổ bột nhi chỉ cân hay còn phiên âm là bát nhĩ tề cát đặc với cuộc hôn nhân này bộ tộc ái tân giác la của ông đã liên kết với bộ tộc hậu duệ của thành cát tư hãn có quyền kế thừa danh nghĩa và uy tín của vị đại hãn vĩ đại này điều này quả thật chứng minh tầm nhìn xa của nỗ nhĩ cáp xích khi lâm đan hãn vị đại hãn cuối cùng của người mông cổ chết vào năm 1634 con trai ông ngạch triết hãn đã đầu hàng người mãn châu và trao lại ấn ngọc truyền quốc của hoàng đế đại nguyên cho hoàng thái cực ngoài người vợ có tên là jerjer phiên âm hán việt là triết triết về sau ông còn cưới thêm 4 người vợ nữa cũng thuộc bộ tộc mông cổ bột nhi chỉ cân trong đó nổi tiếng nhất là bố mộc bố thái là hiếu trang văn hoàng hậu sau này người về sau sinh hạ được hoàng tử phúc lâm sau này trở thành thuận trị đế và có vai trò quan trọng trong việc giữ lại ngôi vị cho phúc lâm trong cuộc tranh chấp ngôi vị đại hãn sau khi hoàng thái cực chết == giành quyền kế vị == khi thành lập chế độ gūsa sử trung quốc gọi là kỳ nỗ nhĩ cáp xích cũng thành lập bổ nhiệm các phụ tá thân tín vào các vị trí đứng đầu gūsa | [
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"bộ",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"bột",
"nhi",
"chỉ",
"cân",
"hay",
"còn",
"phiên",
"âm",
"là",
"bát",
"nhĩ",
"tề",
"cát",
"đặc",
"với",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"này",
"bộ",
"tộc",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"của",
"ông",
"đã",
"li... |
đánh phá nhà tây sơn năm tân dậu 1801 nguyễn vương đánh tới kinh thành phú xuân vua cảnh thịnh cùng đô đốc bùi thị xuân và nhiều tướng lĩnh khác đều phải cầm quân ra trận mọi việc trị an nơi kinh thành đều do thái hậu bùi thị nhạn lo liệu phú xuân thất thủ bà và quang toản bỏ chạy ra bắc năm nhâm tuất 1802 nguyễn phúc ánh đem quân lần lượt đánh chiếm nghệ an thanh hóa rồi tiến ra bắc thành lực lượng tây sơn ở bắc thành lúc bấy giờ rất suy yếu bởi bao nhiêu tinh binh vua cảnh thịnh đã đem đi đánh lũy trấn ninh nhật lệ quảng bình và đều đã tan tác cả theo sách nhà tây sơn thì == xem thêm == bullet nguyễn huệ bullet bùi thị xuân bullet đô đốc tuyết bullet trần thị lan bullet bùi đắc tuyên == tham khảo == bullet quách tấn-quách giao nhà tây sơn bảo tàng quang trung bình định xuất bản 2002 bullet phạm văn sơn việt sử tân biên quyển 4 tủ sách sử học việt nam xuất bản sài gòn 1961 bullet nguyễn q thắng- nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam nhà xuất bản khxh bullet đinh văn liên bình định đất võ trời văn nhà xuất bản trẻ 2008 bullet phạm minh thảo bắc bình vương nhà xuất bản vh-tt 2008 bullet thu hằng mười phụ nữ huyền thoại nhà xuất bản lao động 2008 bullet lê minh quốc các vị nữ danh nhân việt nam nhà xuất bản trẻ 2009 | [
"đánh",
"phá",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"năm",
"tân",
"dậu",
"1801",
"nguyễn",
"vương",
"đánh",
"tới",
"kinh",
"thành",
"phú",
"xuân",
"vua",
"cảnh",
"thịnh",
"cùng",
"đô",
"đốc",
"bùi",
"thị",
"xuân",
"và",
"nhiều",
"tướng",
"lĩnh",
"khác",
"đều",
"phải",... |
world 3a edición new york estados unidos john wiley and sons 1994 bullet wheeler a the world encyclopedia of fishes 2a edición londres macdonald 1985 == liên kết ngoài == bullet catalogue of life | [
"world",
"3a",
"edición",
"new",
"york",
"estados",
"unidos",
"john",
"wiley",
"and",
"sons",
"1994",
"bullet",
"wheeler",
"a",
"the",
"world",
"encyclopedia",
"of",
"fishes",
"2a",
"edición",
"londres",
"macdonald",
"1985",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==... |
patersonia spirafolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được keighery miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"patersonia",
"spirafolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"keighery",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
3 27 lần khối lượng mặt trời và gấp khoảng 13 lần bán kính mặt trời ngôi sao có độ sáng gấp 219 lần so với độ sáng của mặt trời từ quang cầu mở rộng của nó ở nhiệt độ hiệu dụng 5024 k | [
"3",
"27",
"lần",
"khối",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"và",
"gấp",
"khoảng",
"13",
"lần",
"bán",
"kính",
"mặt",
"trời",
"ngôi",
"sao",
"có",
"độ",
"sáng",
"gấp",
"219",
"lần",
"so",
"với",
"độ",
"sáng",
"của",
"mặt",
"trời",
"từ",
"quang",
"cầu",
"mở",... |
dłużyna west pomeranian voivodeship dłużyna tiếng đức marienaue là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina banie thuộc hạt gryfino west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông banie về phía đông nam gryfino và phía nam thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania | [
"dłużyna",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"dłużyna",
"tiếng",
"đức",
"marienaue",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"banie",
"thuộc",
"hạt",
"gryfino",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"... |
gökçeli bullet gökçeli bayburt bullet gökçeli dinar bullet gökçeli bozüyük bullet gökçeli kumru bullet gökçeli adaklı | [
"gökçeli",
"bullet",
"gökçeli",
"bayburt",
"bullet",
"gökçeli",
"dinar",
"bullet",
"gökçeli",
"bozüyük",
"bullet",
"gökçeli",
"kumru",
"bullet",
"gökçeli",
"adaklı"
] |
khutag-öndör tiếng mông cổ хутаг-өндөр là một sum của tỉnh bulgan ở miền bắc mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 4 591 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 5100 km trung tâm sum khutag nằm cách tỉnh lỵ bulgan 150 km và thủ đô ulaanbaatar 470 km === khí hậu === khutag-öndör có khí hậu lục địa ẩm phân loại khí hậu köppen dwb với mùa hè ấm áp và mùa đông rất lạnh giá hầu hết lượng mưa rơi vào mùa hè với một lượng tuyết rơi vào các tháng liền kề của tháng năm và tháng chín mùa đông rất khô == kinh tế == sum phát triển ngành dịch vụ có một trường học và bệnh viện | [
"khutag-öndör",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"хутаг-өндөр",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"bulgan",
"ở",
"miền",
"bắc",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2009",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"4",
"591",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sum",
"có",
"di... |
chyše là một thị trấn thuộc huyện karlovy vary vùng karlovarský cộng hòa séc | [
"chyše",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"karlovy",
"vary",
"vùng",
"karlovarský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
oculina patagonica là một loài san hô trong họ oculinidae loài này được angelis mô tả khoa học năm 1908 | [
"oculina",
"patagonica",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"oculinidae",
"loài",
"này",
"được",
"angelis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
lúa lấy mang về nước trịnh trang công tiên đoán châu dụ vừa giết vệ hoàn công cướp ngôi rồi sẽ bị giết == bị giết == dân nước vệ oán châu dụ vừa lên ngôi đã gây chiến tranh đại phu thạch thước tuổi đã cao có con là thạch hậu theo giúp châu dụ nhân lúc vệ châu dụ và thạch hậu sang nước trần thạch thước sai người sang thỉnh cầu trần hoàn công ra tay giết châu dụ cùng thạch hậu trần hoàn công đồng tình bèn bắt giữ cả hai rồi báo cho nước vệ biết nước vệ cử hữu tể xú sang nước trần giết châu dụ ở đất bộc thạch thước tự mình giết thạch hậu nước vệ lập người em của vệ hoàn công là cơ tấn làm vua mới tức là vệ tuyên công vệ châu dụ chỉ ở ngôi chưa đầy 1 năm == xem thêm == bullet vệ hoàn công bullet vệ tuyên công == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet vệ khang thúc thế gia bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 1 nhà xuất bản tp hồ chí minh | [
"lúa",
"lấy",
"mang",
"về",
"nước",
"trịnh",
"trang",
"công",
"tiên",
"đoán",
"châu",
"dụ",
"vừa",
"giết",
"vệ",
"hoàn",
"công",
"cướp",
"ngôi",
"rồi",
"sẽ",
"bị",
"giết",
"==",
"bị",
"giết",
"==",
"dân",
"nước",
"vệ",
"oán",
"châu",
"dụ",
"vừa",
"... |
notiobiella brasiliensis là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được monserrat penny miêu tả năm 1983 | [
"notiobiella",
"brasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"monserrat",
"penny",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983"
] |
rhynchitomacer luridus là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được kuschel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"rhynchitomacer",
"luridus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"nemonychidae",
"loài",
"này",
"được",
"kuschel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
paracullia riojana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"paracullia",
"riojana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
quận claiborne tennessee quận claiborne là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 29 862 người ước tính năm 2005 là 31 033 người quận lỵ đóng ở tazewell == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 đã có 29 862 người 11 799 hộ gia đình và 8 684 gia đình sống trong quận hạt mật độ dân số là 69 người trên một dặm vuông 27 km ² có 13 262 đơn vị nhà ở với mật độ bình quân 30 trên một dặm vuông 12 km ² cơ cấu chủng tộc của quận đã được 97 79% người da trắng 0 75% da đen hay mỹ gốc phi 0 24% người mỹ bản xứ 0 28% châu á thái bình dương 0 01% 0 19% từ các chủng tộc khác và 0 74% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 0 64% dân số là người hispanic hay latino thuộc một chủng tộc nào có 11 799 hộ trong đó 32 00% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 58 80% là đôi vợ chồng sống với nhau 11 00% có nữ hộ và không có chồng và 26 40% là không gia đình 23 40% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 10 00% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn | [
"quận",
"claiborne",
"tennessee",
"quận",
"claiborne",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"tennessee",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa... |
scott 1995 endangered ecosystems of the united states a preliminary assessment of loss and degradation u s national biological service biological report 28 bullet ratti j t and j m scott 1991 agricultural impacts on wildlife problem review and restoration needs the environmental professional 13 263-274 bullet tisdale e w 1986 canyon grasslands and associated shrublands of west-central idaho and adjacent areas bulletin no 40 forestry wildlife and range experiment station university of idaho moscow bullet victor e 1935 some effects of cultivation upon stream history and upon the topography of the palouse region northwest science 9 3 18-19 == liên kết ngoài == news from palouse bullet the boomerang local newspaper bullet palouse grasslands world wildlife fund bullet dept of horticulture and landscape architecture washington state university bullet palouse grasslands images at bioimages vanderbilt edu slow modem version bullet palouse river the columbia gazetteer of north america 2000 bullet national lentil festival bullet the appaloosa museum | [
"scott",
"1995",
"endangered",
"ecosystems",
"of",
"the",
"united",
"states",
"a",
"preliminary",
"assessment",
"of",
"loss",
"and",
"degradation",
"u",
"s",
"national",
"biological",
"service",
"biological",
"report",
"28",
"bullet",
"ratti",
"j",
"t",
"and",
... |
việt nam 2 xe bọc thép hạng nhẹ lav hiện nay một số công ty của israel thắng thầu và đang tham gia nâng cấp thử nghiệm một số xe tăng t-55 trong tổng số tới 1 100 t-54 55 của việt nam chương trình của israel bao gồm nâng cấp giáp hệ thống nhìn đêm pháo chính và một hệ thống điều khiển hỏa lực nâng cấp sản xuất ở ba lan tháng 5 năm 2002 việt nam và ukraina đạt được thỏa thuận hợp tác kỹ thuật quân sự kéo dài tới 2005 theo đó ukraina sẽ hỗ trợ chủ yếu để việt nam nâng cấp thiết giáp và pháo binh hợp tác sản xuất vũ khí và sửa chữa nâng cấp và cung cấp một số lượng lớn các loại vũ khí và trang bị chưa xác định chủng loại tháng 2 năm 2005 bộ quốc phòng phần lan nhượng lại cho việt nam khoảng 70 xe tăng t-54 và t-55 có từ thời liên xô ngoài nâng cấp xe năm 2016 bộ quốc phòng việt nam đã ký một thoả thuận hợp tác quân sự với nga mua 64 xe tăng t-90s sk phiên bản xuất khẩu hàng đã được chuyển giao năm 2018 trước đó nga từng có đề nghị bán xe tăng chiến đấu chủ lực t-80 cho việt nam nhưng không thành vì ngân sách của việt nam không đáp ứng nổi năm 2017 trong phóng sự trên kênh qpvn mới đây lần đầu tiên nhiều khí tài mới việt nam được công khai trong đó | [
"việt",
"nam",
"2",
"xe",
"bọc",
"thép",
"hạng",
"nhẹ",
"lav",
"hiện",
"nay",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"của",
"israel",
"thắng",
"thầu",
"và",
"đang",
"tham",
"gia",
"nâng",
"cấp",
"thử",
"nghiệm",
"một",
"số",
"xe",
"tăng",
"t-55",
"trong",
"tổng"... |
schradera membranacea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được king puff r buchner greimler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"schradera",
"membranacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"puff",
"r",
"buchner",
"greimler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
khoảng 500 bài với nhiều chủ đề khác nhau về tổ quốc về đảng bác hồ về biển đảo về mái trường thầy cô và nhiều ca khúc viết cho thiếu nhi == những tác phẩm tiêu biểu == bullet 1 trụ biển ca khúc đạt giải a cuộc vận động sáng tác về biển đảo quê hương do ban tuyên giáo trung ương và hội nhạc sĩ việt nam trao tặng năm 2010 bullet 2 mặt trời trên khuê văn các ca khúc đạt giải nhất cuộc vận động sáng tác về ngành giáo dục do bộ gd-đt phối hợp với bộ vh-tt&dl hội nhạc sĩ việt nam công đoàn giáo dục việt nam và nhà xuất bản giáo dục tổ chức năm 2008 bullet 3 khúc hát chim sơn ca ca khúc đạt giải b giải thưởng văn nghệ hạ long do ubnd tỉnh trao tặng năm 1991 được in trong chương trình sách giáo khoa âm nhạc ptcs bullet 4 thơ của thợ lò ca khúc đạt giải nhất giải thưởng văn nghệ hạ long do ubnd tỉnh trao tặng năm 2005 bullet 5 rồng hoá đá ca khúc đạt giải ba do hội nhạc sĩ việt nam trao tặng năm 2006 bullet 6 vũ điệu hạ long ca khúc đạt giải nhất giải thưởng văn nghệ hạ long do ubnd tỉnh trao tặng năm 2012 bullet 7 quê em ca khúc đạt giải nhất giải thưởng văn nghệ hạ long do ubnd tỉnh trao tặng năm 1996 bullet 8 hát về nguồn cội ca khúc đạt giải xuất sắc trong liên hoan âm nhạc do hội nhạc sĩ việt | [
"khoảng",
"500",
"bài",
"với",
"nhiều",
"chủ",
"đề",
"khác",
"nhau",
"về",
"tổ",
"quốc",
"về",
"đảng",
"bác",
"hồ",
"về",
"biển",
"đảo",
"về",
"mái",
"trường",
"thầy",
"cô",
"và",
"nhiều",
"ca",
"khúc",
"viết",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"==",
"những",
... |
Đảo Guemes được đặt theo tên nhà thám hiểm Tây Ban Nha José María Narváez là Isla de Güemes, trong cuộc thám hiểm năm 1791 của Francisco de Eliza, được cử đi bởi phó vương Tây Ban Nha tại Mexico. | [
"Đảo",
"Guemes",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"José",
"María",
"Narváez",
"là",
"Isla",
"de",
"Güemes,",
"trong",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"năm",
"1791",
"của",
"Francisco",
"de",
"Eliza,",
"được",
"cử",
"đi",
... |
các con anh miller cũng được cho rằng đã qua lại với daniel craig sau những tai tiếng trên cặp đôi chia tay vào tháng 11 năm 2006 năm 2008 miller công khai quan hệ với nam diễn viên balthazar getty sau đó miller đã kiện hai tờ báo lá cải ở anh vì đã công bố những bức ảnh thân mật của cô và getty law và miller được cho là đã hàn gắn mối quan hệ của họ sau đêm diễn ở broadway vào cuối năm 2009 họ cùng nhau đón giáng sinh ở barbados cùng với ba đứa con của law tuy nhiên tháng 2 năm 2011 cặp đôi thông báo sẽ chia tay cô bắt đầu hẹn hò với nam diễn viên tom sturridge từ năm 2011 tới năm 2015 ngày 7 tháng 7 năm 2012 họ chào đón con gái đầu lòng tên marlowe ottoline layng sturridge mẹ kế của miller kelley hoppen là một nhà thiết kế nội thất và một doanh nhân thành đạt === scandal bị hack điện thoại === theo như tòa án vào tháng 5 năm 2011 miller đã chấp nhận mức bồi thường 100 000 bảng anh từ tờ news of the world sau khi tờ báo này thừa nhận đã hack điện thoại của cô | [
"các",
"con",
"anh",
"miller",
"cũng",
"được",
"cho",
"rằng",
"đã",
"qua",
"lại",
"với",
"daniel",
"craig",
"sau",
"những",
"tai",
"tiếng",
"trên",
"cặp",
"đôi",
"chia",
"tay",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2006",
"năm",
"2008",
"miller",
"công",
"khai... |
lễ tang cho bà di hài của bà ban đầu được an táng tại một nghĩa trang nhỏ gần làng tương mai hà nội sau này được cải táng về nghĩa trang mai dịch == liên kết ngoài == bullet liệt nữ nguyễn thị quang thái bullet nguyễn thị quang thái người cộng sản kiên trung bullet cái chết của nữ chiến sĩ cách mạng nguyễn thị quang thái bullet về một người thân của đại tướng võ nguyên giáp bullet đại tướng võ nguyên giáp và người vợ liệt sĩ nguyễn thị quang thái | [
"lễ",
"tang",
"cho",
"bà",
"di",
"hài",
"của",
"bà",
"ban",
"đầu",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"một",
"nghĩa",
"trang",
"nhỏ",
"gần",
"làng",
"tương",
"mai",
"hà",
"nội",
"sau",
"này",
"được",
"cải",
"táng",
"về",
"nghĩa",
"trang",
"mai",
"dịch",
... |
attagenus aurantiacus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1900 | [
"attagenus",
"aurantiacus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
cygni là một siêu khổng lồ tỏa sáng với gió sao mạnh nó đang mất khối lượng tại một trong những tỷ lệ cao nhất được biết đến với một siêu khổng lồ đỏ và đã được mô tả như là một siêu sao nguội tính chất của nó là không chắc chắn nhưng nhiệt độ khoảng 3 500 k và độ sáng trên 100 000 l☉ mô hình phù hợp dựa trên độ sáng hồng ngoại của băng k cho độ sáng 273 000 l☉ một mô hình khác dựa trên độ sáng thị giác cho độ sáng lớn bất ngờ là 1 100 000 l☉ với sự khác biệt chủ yếu do các giả định về mức độ tuyệt chủng bán kính tương ứng với độ sáng cao hơn sẽ là 2 850 r☉ gần đây hơn sự tích hợp các phân bố năng lượng quang phổ trên toàn dải các bước sóng từ dải u tới dòng vi sóng 60 micron cho độ sáng thậm chí thấp hơn 138 000 l☉ == liên kết ngoài == bullet http jumk de astronomie big-stars ky-cygni shtml bullet http www astronomy com asy default aspx c=a&id=2772 | [
"cygni",
"là",
"một",
"siêu",
"khổng",
"lồ",
"tỏa",
"sáng",
"với",
"gió",
"sao",
"mạnh",
"nó",
"đang",
"mất",
"khối",
"lượng",
"tại",
"một",
"trong",
"những",
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"một",
"siêu",
"khổng",
"lồ",
"đỏ"... |
22 tháng 2 năm 2012 vào ngày 14 tháng 3 năm 2012 chính phủ đã đệ trình cả hai dự luật lên quốc hội các dự luật đã được phê duyệt vào ngày 7 tháng 6 năm 2012 và nhận được sự đồng ý của hoàng gia vào ngày 12 tháng 6 năm 2012 luật mới có hiệu lực vào ngày 15 tháng 6 năm 2012 đạo luật mới đã bị phản đối bởi đảng nhân dân đan mạch và dân chủ thiên chúa giáo một đảng bảo thủ tôn giáo mặc dù sau đó không được đại diện trong quốc hội đan mạch theo luật các bộ trưởng có thể từ chối thực hiện một nghi lễ đồng giới nhưng giám mục địa phương phải sắp xếp một sự thay thế cho việc xây dựng nhà thờ của họ === greenland === luật đối tác đã đăng ký của đan mạch đã được mở rộng tới greenland vào ngày 26 tháng 4 năm 1996 luật hôn nhân của đan mạch được chính phủ greenland ủng hộ sẽ được quốc hội xem xét vào mùa xuân năm 2014 nhưng đã bị hoãn lại sau năm do bầu cử quốc hội luật pháp cấp quyền kết hôn và nhận con nuôi cho các cặp đồng giới đã có lần đọc đầu tiên vào ngày 25 tháng 3 năm 2015 nó đã được chấp thuận nhất trí trong lần đọc thứ hai được tổ chức vào ngày 26 tháng 5 năm 2015 việc phê chuẩn luật pháp được yêu cầu bởi | [
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"chính",
"phủ",
"đã",
"đệ",
"trình",
"cả",
"hai",
"dự",
"luật",
"lên",
"quốc",
"hội",
"các",
"dự",
"luật",
"đã",
"được",
"phê",
"duyệt",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng... |
giấy phép creative commons là một số giấy phép bản quyền ra đời vào ngày 16 tháng 12 năm 2002 bởi creative commons một công ty phi lợi nhuận của hoa kỳ thành lập vào năm 2001 giấy phép creative commons hay còn được viết là cc là một trong số các giấy phép bản quyền công khai cho phép phân phối miễn phí tác phẩm có bản quyền khác giấy phép cc được sử dụng khi tác giả muốn cho người khác quyền chia sẻ sử dụng và xây dựng dựa trên tác phẩm mà tác giả đã tạo ra cc cung cấp sự linh hoạt cho tác giả ví dụ họ có thể chọn chỉ cho phép sử dụng phi thương mại một tác phẩm nhất định và bảo vệ những người sử dụng hoặc phân phối lại tác phẩm của tác giả khỏi lo ngại vi phạm bản quyền miễn là họ tuân thủ các điều kiện được chỉ định trong giấy phép mà tác giả phân phối tác phẩm có nhiều loại giấy phép creative commons mỗi giấy phép khác nhau qua một số kết hợp của các điều kiện phân phối lần đầu tiên phát hành vào ngày 16 tháng 12 năm 2002 bởi creative commons một tập đoàn phi lợi nhuận của mỹ thành lập vào năm 2001 ngoài ra còn có năm phiên bản của bộ giấy phép được đánh số từ 1 0 đến 4 0 bộ giấy phép 4 0 là bộ mới nhất phát hành tháng 11 năm 2013 mặc | [
"giấy",
"phép",
"creative",
"commons",
"là",
"một",
"số",
"giấy",
"phép",
"bản",
"quyền",
"ra",
"đời",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"2002",
"bởi",
"creative",
"commons",
"một",
"công",
"ty",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"thà... |
populus balsamifera là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được carl von linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 populus balsamifera là loại gỗ cứng ở cực bắc của bắc mỹ mọc xuyên lục địa trên các vùng đồng bằng ngập lũ và vùng núi cao và vùng đồng bằng ngập lũ và phát triển tốt nhất ở vùng đồng bằng ngập lũ đây là một loại cây cứng cáp phát triển nhanh thường sống ngắn hạn nhưng một số cây có tuổi đời lên tới 200 năm đã được tìm thấy cây được biết đến với hương thơm ngọt ngào mạnh mẽ tỏa ra từ những chồi nhựa dính của nó mùi đã được so sánh với mùi của cây linh sam balsam | [
"populus",
"balsamifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"von",
"linné",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753",
"populus",
"balsamifera",
"là",
"loại",
"gỗ",
"cứn... |
nürtingen là một thị trấn thuộc huyện esslingen bang baden-württemberg đức nơi đây nằm bên bờ sông neckar == danh sách thị trưởng == bullet 1819–1828 gottlob friedrich schickhardt bullet 1828–1846 heinrich schickhardt bullet 1846–1868 karl friedrich eßig bullet 1868–1896 ferdinand wilhelm schmid 1829–1896 bullet 1896–1930 matthäus baur bullet 1930–1939 hermann weilenmann bullet 1939–1943 walter klemm nsdap bullet 1943–1945 august pfänder tạm quyền nsdap 1891–1971 bullet 1945–1948 hermann weilenmann bullet 1948–1959 august pfänder bullet 1959–1979 karl gonser 1914–1991 bullet 1979–2004 alfred bachofer cử tri tự do sinh năm 1942 bullet từ năm 2004 otmar heirich spd sinh năm 1951 == địa phương kết nghĩa == nürtingen kết nghĩa với bullet oullins pháp bullet rhondda cynon taf wales vương quốc anh bullet soroksár budapest hungary bullet zerbst đức == liên kết ngoài == bullet official website of university tiếng đức và tiếng anh | [
"nürtingen",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"esslingen",
"bang",
"baden-württemberg",
"đức",
"nơi",
"đây",
"nằm",
"bên",
"bờ",
"sông",
"neckar",
"==",
"danh",
"sách",
"thị",
"trưởng",
"==",
"bullet",
"1819–1828",
"gottlob",
"friedrich",
"schickh... |
misumenops spinifer là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi misumenops misumenops spinifer được miêu tả năm 1937 bởi piza | [
"misumenops",
"spinifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"misumenops",
"misumenops",
"spinifer",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937",
"bởi",
"piza"
] |
saint-mards-en-othe là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet saint-mards-en-othe sur le site de l institut géographique national bullet cartes postales anciennes de saint mards en othe bullet aube terre d histoire saint-mards-en-othe eglise saint-médard | [
"saint-mards-en-othe",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aube",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aube",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"... |
mir-hossein mousavi khameneh sinh ngày 2 tháng 3 năm 1942 là một chính khách iran ông từng là thủ tướng thứ năm 1981-1989 và cũng là vị thủ tướng cuối cùng của cộng hòa hồi giáo iran trước khi chức vụ này bị xóa bỏ trong cuộc tranh cử tổng thống vào tháng 6 năm 2009 ông đại diện thành phần cải cách đối lập với tổng thống tại vị mahmoud ahmadinejad mousavi còn là một kiến trúc sư và họa sĩ chủ tịch viện mỹ thuật iran kết quả cuộc bầu cử tổng thống tháng sáu năm 2009 bị tranh chấp và lên án là có gian lận nên mặc dầu lãnh tụ tối cao của iran ali khamenei đã tuyên bố rằng mahmoud ahmadinejad là người đắc cử nhóm ủng hộ mousavi vẫn không chấp nhận họ xuống đường biểu tình chống đối rầm rộ nhất là ở thủ đô tehran làm tê liệt xã hội iran trong những đụng độ giữa nhà cầm quyền và đám đông có ít nhất 10 người thiệt mạng | [
"mir-hossein",
"mousavi",
"khameneh",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1942",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"iran",
"ông",
"từng",
"là",
"thủ",
"tướng",
"thứ",
"năm",
"1981-1989",
"và",
"cũng",
"là",
"vị",
"thủ",
"tướng",
"cuối",
"cùng",
"của"... |
plestiodon quadrilineatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được blyth mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"plestiodon",
"quadrilineatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"blyth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
nổi tiếng là ilan chester 2004 và aldemaro romero 2008 == cuộc sống riêng tư == freilich có hai chị em miriam sinh năm 1943 và perla năm 1945-1972 bà đã kết hôn với jaime segal một nhà thần kinh học vào năm 1962 và được biết đến với cái tên alicia freilich de segal cho đến khi họ ly hôn vào năm 1998 họ có hai con trai ernesto và ariel hiện tại freilich là một nhà tư vấn giáo dục và học tập độc lập làm việc tại các cơ sở giáo dục ở venezuela bên cạnh đó bà còn đưa ra ý kiến của mình về nghệ thuật phim ảnh văn học âm nhạc và chính trị trong blog ideas de babel == tác phẩm được chọn == sách bullet cuarta dimensión bullet en clave sexymental aldemaro romero a medio siglo creativo bullet entrevistados en carne y hueso bullet ilan chester es verdad bullet la venedemocracia bullet legítima defensa bullet triálogo notas de crítica khẩn cấp tiểu thuyết bullet cláper bullet colombiaina descubierta bullet vieja verde traducida al inglés == xem thêm == bullet danh sách tiểu thuyết gia theo quốc tịch bullet danh sách các nhà văn venezuela bullet văn học venezuela bullet danh sách người do thái mỹ latinh == liên kết ngoài == bullet el nacional bài viết của alicia freilich tiếng tây ban nha bullet ý tưởng de babel bài viết của alicia freilich tiếng tây ban nha bullet tủ sách nghiên cứu do thái mỹ latinh | [
"nổi",
"tiếng",
"là",
"ilan",
"chester",
"2004",
"và",
"aldemaro",
"romero",
"2008",
"==",
"cuộc",
"sống",
"riêng",
"tư",
"==",
"freilich",
"có",
"hai",
"chị",
"em",
"miriam",
"sinh",
"năm",
"1943",
"và",
"perla",
"năm",
"1945-1972",
"bà",
"đã",
"kết",
... |
płochocin tỉnh west pomeranian płochocin là một khu định cư ở khu hành chính của gmina dobra thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức nó nằm khoảng phía đông bắc dobra về phía tây của cảnh sát và phía tây bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania | [
"płochocin",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"płochocin",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"dobra",
"thuộc",
"hạt",
"cảnh",
"sát",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần... |
đường xuống nam cương để bắt cự thú thao thiết bên cạnh thú thần về cho quỷ vương tông chủ bên chính đạo cũng cử những đệ tử tài giỏi xuống phương nam để tìm diệt thú thần tiểu bạch cũng đã ở bên cạnh thú thần từ khi hắn chạy về đây với mục đích tìm hiểu về trận pháp bát hung huyền hỏa do chính tay vu nữ nương nương linh lung – người mà thú thần yêu đơn phương – bày trí để tiêu diệt thú thần cũng từ đó mà tiểu bạch biết được thú thần sau khi hồi sinh không còn là bất tử nữa mà đã trở thành con người và đã có thể chết được thú thần dùng tụ hỏa bồn khởi động bát hung huyền hỏa trận kêu gọi rồng lửa bát hoang thiêu rụi tất cả và hắn cũng được hội ngộ với linh lung ở cõi vĩnh hằng quỷ lệ và lục tuyết kỳ hội ngộ tại trấn ma động – nơi ở của thú thần – cùng nhau phá trận rồi lại chia tay lục tuyết kỳ trở về thanh vân mới biết được biến cố đã xảy ra điền bất dịch sau khi nghe nói về hành vi cổ quái của đạo huyền đã âm thầm lên thông thiên phong tìm gặp ông ta không ngờ cả hai cùng mất tích sau trận chiến long trời lở đất khiến nhà thờ tổ tan hoang thủy nguyệt đại sự tiết lộ cho nàng bí mật của | [
"đường",
"xuống",
"nam",
"cương",
"để",
"bắt",
"cự",
"thú",
"thao",
"thiết",
"bên",
"cạnh",
"thú",
"thần",
"về",
"cho",
"quỷ",
"vương",
"tông",
"chủ",
"bên",
"chính",
"đạo",
"cũng",
"cử",
"những",
"đệ",
"tử",
"tài",
"giỏi",
"xuống",
"phương",
"nam",
... |
bướm bạc cánh dài tên khoa học mussaenda longipetala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được h l li mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"bướm",
"bạc",
"cánh",
"dài",
"tên",
"khoa",
"học",
"mussaenda",
"longipetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"l",
"li",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"... |
vàng trong lãnh vực này giáo sư jan philip solovej nhận xét các lĩnh vực nghiên cứu của gs phan thành nam là giải tích và vật lý toán đặc biệt là cơ học lượng tử nhiều hạt lý thuyết phổ phép tính biến phân và phương trình đạo hàm riêng giải tích số tính đến năm 2020 anh là tác giả của hơn 40 công trình về toán học | [
"vàng",
"trong",
"lãnh",
"vực",
"này",
"giáo",
"sư",
"jan",
"philip",
"solovej",
"nhận",
"xét",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"gs",
"phan",
"thành",
"nam",
"là",
"giải",
"tích",
"và",
"vật",
"lý",
"toán",
"đặc",
"biệt",
"là",
"cơ",
"h... |
khởi nghĩa lục lâm là cuộc khởi nghĩa thời nhà tân chống lại sự cai trị của vương mãng trong lịch sử trung quốc cuộc khởi nghĩa đã trực tiếp lật đổ nhà tân nhưng sau đó đã thất bại trong cuộc chiến tranh với các chư hầu khác cùng tham gia chống nhà tân quân khởi nghĩa lấy tên ngọn núi lục lâm ở phía đông bắc huyện đơn dương miền kinh châu nơi lập căn cứ ban đầu làm tên gọi mặc dù cuối cùng thất bại nhưng phong trào đã đánh đổ được một triều đại đương thời danh từ riêng lục lâm sau này trở thành danh từ chung lục lâm chỉ các lực lượng thảo khấu giặc cướp giặc cỏ chống đối chính quyền và hay gọi chung là lục lâm thảo khấu chỉ về những kẻ cướp giặc cỏ ở vùng rừng núi hẻo lánh == nguyên nhân == những cuộc cải cách kinh tế và xã hội của vương mãng không những không cải thiện đời sống cho nhân dân mà trái lại gây nhiều phiền toái trong khi đời sống xã hội bị xáo trộn chiến tranh với các ngoại tộc xung quanh kéo dài nhiều năm khiến nhân dân căm phẫn vì phải đi lính thú và cung đốn quân phí cùng lúc đó trong nước lại xảy ra mất mùa hạn hán nạn châu chấu vỡ đê sông hoàng hà đổi dòng chảy sông hoàng hà v v thiên tai và nhân họa khiến cho đời sống nhân | [
"khởi",
"nghĩa",
"lục",
"lâm",
"là",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"thời",
"nhà",
"tân",
"chống",
"lại",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"vương",
"mãng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"đã",
"trực",
"tiếp",
"lật",
"đổ",
"nhà",
... |
là ngôn ngữ đầu tiên của họ có 7 842 hộ trong đó 30 60% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 57 80% là đôi vợ chồng sống với nhau 8 60% có một chủ hộ nữ và không có chồng và 30 50% là không lập gia đình 26 80% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 14 00% đã có một người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn hơn cỡ hộ trung bình là 2 41 và cỡ gia đình trung bình là 2 91 trong dân số quận đã được trải ra với 22 80% dưới độ tuổi 18 8 60% 18-24 28 90% 25-44 23 00% từ 45 đến 64 và 16 60% từ 65 tuổi trở lên người độ tuổi trung bình là 39 năm đối với mỗi 100 nữ có 107 30 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 106 50 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã đạt mức usd 32 531 và thu nhập trung bình cho một gia đình là usd 40 418 phái nam có thu nhập trung bình usd 30 339 so với 21 604 usd của phái nữ thu nhập bình quân đầu người đạt mức 16 869 usd có 8 50% gia đình và 11 20% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 15 00% những người dưới 18 tuổi và 8 40% của những người 65 tuổi hoặc hơn | [
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"có",
"7",
"842",
"hộ",
"trong",
"đó",
"30",
"60%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"57",
"80%",
"là",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"8",
"60%"... |
thuật biển người đã lạc hậu hứa thế hữu cũng đã rút ra một số sai lầm và bài học trong tổ chức và chỉ huy quân đội trong 4 bài học mà hứa thế hữu rút ra sau chiến tranh thì có 2 bài học thuộc về chủ quan đó là chưa nhận thức đầy đủ về địa hình và khí hậu trong quá khứ chúng ta phần nhiều là đánh trận ở phương bắc đối với tác chiến ở phương nam từ bản thân tôi đến các cấp bên dưới đều không quen thuộc đối với việc tác chiến trong khí hậu rừng rậm cận nhiệt đới không có kinh nghiệm sau tháng 10 là mùa khô sau tháng 5 là mùa mưa chúng ta không quen kiểu khí hậu này chúng ta cũng không nhận thức đầy đủ địa hình sơn địa địa hình này dễ thủ khó công ban đầu đối sách bất lực mấy ngày sau mới tổng kết được chiến thuật có lợi thứ hai là sự chủ quan chưa đánh giá hết khó khăn sau khi đánh vào sâu tung thâm đối phương hành quân không có người dẫn đường đói không có người tiếp tế thương binh không có người tải thương việt nam cũng thực hiện toàn dân là binh cô gái bà già đều bắn vào quân ta ngoài những yếu tố này ra hứa thế hữu cũng được cho là phải chịu trách nhiệm về sự việc hai tiểu đoàn quân trung quốc bị việt nam bắt sống | [
"thuật",
"biển",
"người",
"đã",
"lạc",
"hậu",
"hứa",
"thế",
"hữu",
"cũng",
"đã",
"rút",
"ra",
"một",
"số",
"sai",
"lầm",
"và",
"bài",
"học",
"trong",
"tổ",
"chức",
"và",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"trong",
"4",
"bài",
"học",
"mà",
"hứa",
"thế",
... |
người yêu juspeczyk rời căn cứ quân sự rockefeller tới sống với dreiberg tình cảm giữa hai người dần trở nên thân thiết cũng là lúc cả hai quay trở lại hoạt động của các siêu anh hùng dưới hai cái tên cũ nite owl và silk spectre tin vào giả thiết do rorschach đặt ra nite owl và silk spectre tới nhà tù giải thoát cho rorschach về phần doctor manhattan sau khi tới sao hỏa và dành thời gian hồi tưởng lại quá khứ ông quay lại trái đất và đưa người yêu juspeczyk tới sao hỏa cùng mình để thảo luận về mối quan hệ giữa hai người dưới sức ép của doctor manhattan juspeczyk buộc phải thừa nhận một sự thật rằng the comedian hay edward blake chính là bố của cô mặc dù blake bị juspeczyk căm ghét cùng cực vì đã từng có ý định cưỡng bức mẹ của cô tại trái đất trong khi tới trụ sở công ty của adrian veidt để cảnh báo về âm mưu chống lại siêu anh hùng nite owl phát hiện ra rằng chính veidt hay ozymandias là kẻ đứng đằng sau toàn bộ âm mưu loại bỏ các siêu anh hùng nhờ tìm được mật mã đăng nhập vào máy tính của veidt là tên hoàng đế ozymandias trong tiếng ai cập rameses ii nite owl cùng rorschach quyết định tới châu nam cực để tra hỏi ozymandias về âm mưu khó tin này cùng lúc đó tại dinh thự riêng nằm | [
"người",
"yêu",
"juspeczyk",
"rời",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"rockefeller",
"tới",
"sống",
"với",
"dreiberg",
"tình",
"cảm",
"giữa",
"hai",
"người",
"dần",
"trở",
"nên",
"thân",
"thiết",
"cũng",
"là",
"lúc",
"cả",
"hai",
"quay",
"trở",
"lại",
"hoạt",
... |
chúng chỉ gọi đơn giản là cỏ xạ hương hay bách lý hương theo tên gọi của loài được biết đến nhiều nhất là thymus vulgaris các loài trong chi thymus bị ấu trùng của một số loài côn trùng cánh vẩy trong bộ lepidoptera bướm và nhậy phá hại như chionodes distinctella và coleophora spp như c lixella c niveicostella c serpylletorum và c struella == một số loài == chi này có khoảng 350 loài dưới đây là một số loài quan trọng == thành phần hóa học trong lá làm nguyên liệu == cỏ xạ hương chứa tới 0 1-0 6 tinh dầu với thành phần cơ bản là thymol — tới 30 và carvacrol người ta cũng phát hiện một số hợp chất có tính chất thuộc da chất có vị đắng các khoáng chất gôm các sắc tố hữu cơ các axít hữu cơ như axít ursolic và axít oleic các terpen không đáng kể == thực phẩm == lá cỏ xạ hương được duùng làm gia vị trong ẩm thực trong công nghiệp sản xuất rượu mùi và đồ hộp nó cũng là một thành phần của một công thức chế gia vị gọi là herbes de provence được nghĩ ra trong thập niên 1970 tinh dầu cỏ xạ hương được dùng làm chất tạo mùi cho một số loại hóa mĩ phẩm như trong xà phòng sáp kem thuốc đánh răng cũng như trong công nghiệp dược phẩm nó cũng là một loại thực vật cung cấp mật và phấn hoa cho ong khá tốt khi được | [
"chúng",
"chỉ",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"cỏ",
"xạ",
"hương",
"hay",
"bách",
"lý",
"hương",
"theo",
"tên",
"gọi",
"của",
"loài",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"thymus",
"vulgaris",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"thymus",
"bị",
"ấu",... |
lannecaube là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"lannecaube",
"là",
"một",
"commune",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
garganta de los montes là một đô thị trong cộng đồng madrid tây ban nha đô thị này có diện tích 39 66 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 405 người đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 1135 mét trên mực nước biển | [
"garganta",
"de",
"los",
"montes",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"madrid",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"39",
"66",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"viện",
"thống... |
tilkisüleymaniye manisa tilkisüleymaniye là một xã thuộc huyện manisa tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 481 người | [
"tilkisüleymaniye",
"manisa",
"tilkisüleymaniye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"manisa",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"481",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.