text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hoặc kmt-8 xe tăng t-72 có thể được hoán đổi thành bmpt hệ thống điều khiển hoả lực đồng bộ với kính ngắm ảnh nhiệt cung cấp khả năng trinh sát phát hiện và xạ kích mục tiêu rất hiệu quả nhờ hỏa lực mạnh hệ thống phòng vệ tiên tiến cùng khả năng việt dã cao xe có khả năng tác chiến bất cứ thời điểm nào trong ngày trong...
[ "hoặc", "kmt-8", "xe", "tăng", "t-72", "có", "thể", "được", "hoán", "đổi", "thành", "bmpt", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "hoả", "lực", "đồng", "bộ", "với", "kính", "ngắm", "ảnh", "nhiệt", "cung", "cấp", "khả", "năng", "trinh", "sát", "phát", "hiện",...
sân bay quốc tế formosa cũng gọi là sân bay el pucú là một sân bay quốc tế ở formosa argentina đây là nơi hoạt động của hãng aerolíneas argentinas năm 2007 có 1 547 lượt chuyến với 45 653 lượt khách thông qua sân bay này sân bay nằm 5 km về phía bắc thành phố formosa == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet a...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "formosa", "cũng", "gọi", "là", "sân", "bay", "el", "pucú", "là", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "ở", "formosa", "argentina", "đây", "là", "nơi", "hoạt", "động", "của", "hãng", "aerolíneas", "argentinas", "năm", "2007", ...
elodes minuta là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm 1767
[ "elodes", "minuta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "linnaeus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1767" ]
cheo cheo williamson danh pháp hai phần tragulus williamsoni là một loài trong họ cheo cheo sinh sống tại miền bắc thái lan và có thể có ở cả miền nam trung quốc và miền bắc lào trước đây loài này và tragulus kanchil được gộp trong loài tragulus javanicus
[ "cheo", "cheo", "williamson", "danh", "pháp", "hai", "phần", "tragulus", "williamsoni", "là", "một", "loài", "trong", "họ", "cheo", "cheo", "sinh", "sống", "tại", "miền", "bắc", "thái", "lan", "và", "có", "thể", "có", "ở", "cả", "miền", "nam", "trung", ...
spilosmylus sumbanus là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được krüger miêu tả năm 1914
[ "spilosmylus", "sumbanus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "osmylidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "krüger", "miêu", "tả", "năm", "1914" ]
pzl 50 jastrząb chim ưng là một loại máy bay tiêm kích trước chiến tranh thế giới ii của ba lan do wsiewołod jakimiuk thiết kế == biến thể == bullet pzl 50 i bullet pzl 50 ii bullet pzl 50a bullet pzl 50b == quốc gia sử dụng == bullet không quân ba lan dự kiến == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet cynk ...
[ "pzl", "50", "jastrząb", "chim", "ưng", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "trước", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "của", "ba", "lan", "do", "wsiewołod", "jakimiuk", "thiết", "kế", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "pzl", "50...
văn giáp 1942 việt nam văn phạm bậc trung học soạn chung với trần trọng kim và phạm duy khiêm 1940 tiểu học việt nam văn phạm soạn cùng với trần trọng kim và nguyễn quang oánh 1945 nổi bật nhất trong số này là cuốn quốc văn cụ thể trình bày về các hình thức thể tài các loại thơ văn tiếng việt truyền thống với loại sách...
[ "văn", "giáp", "1942", "việt", "nam", "văn", "phạm", "bậc", "trung", "học", "soạn", "chung", "với", "trần", "trọng", "kim", "và", "phạm", "duy", "khiêm", "1940", "tiểu", "học", "việt", "nam", "văn", "phạm", "soạn", "cùng", "với", "trần", "trọng", "kim"...
morphodexia nigra là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "morphodexia", "nigra", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
xã fairmount quận butler kansas xã fairmount là một xã thuộc quận butler tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 489 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "fairmount", "quận", "butler", "kansas", "xã", "fairmount", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "butler", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "489", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bul...
danh sách đĩa nhạc của i o i danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nữ hàn quốc i o i bao gồm hai mini-album hai album đĩa đơn và sáu đĩa đơn == osts — collaborations == danh sách video
[ "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "i", "o", "i", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "i", "o", "i", "bao", "gồm", "hai", "mini-album", "hai", "album", "đĩa", "đơn", "và", "sáu", "đĩa", "đơn", "==", "osts",...
clusia huberi là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "clusia", "huberi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "pipoly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
dökmetaş şarkışla dökmetaş là một xã thuộc huyện şarkışla tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 193 người
[ "dökmetaş", "şarkışla", "dökmetaş", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şarkışla", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "193", "người" ]
neopalame atromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neopalame", "atromaculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vấn của tạp chí q&a lavigne đã phát biểu rằng ca khúc mà cô yêu thích là hey ya của outkast ngoài ra cô còn rất thích nghe nhạc của third eye blind oasis marilyn manson system of a down và blink-182 đặc biệt là ca khúc i miss you == danh sách đĩa nhạc == bullet let go 2002 bullet under my skin 2004 bullet the best damn...
[ "vấn", "của", "tạp", "chí", "q&a", "lavigne", "đã", "phát", "biểu", "rằng", "ca", "khúc", "mà", "cô", "yêu", "thích", "là", "hey", "ya", "của", "outkast", "ngoài", "ra", "cô", "còn", "rất", "thích", "nghe", "nhạc", "của", "third", "eye", "blind", "oa...
sau như từ điển bách khoa toàn thư và các tài liệu tham khảo khác tuy nhiên những người khác cho rằng truyện tranh cũng nên được đưa vào nghiên cứu văn học của trẻ em có truyền thống đối xử với truyện tranh một cách hời hợt và hay thay đổi mặc dù tầm quan trọng của truyện tranh là một hiện tượng toàn cầu liên quan đến ...
[ "sau", "như", "từ", "điển", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "và", "các", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "khác", "tuy", "nhiên", "những", "người", "khác", "cho", "rằng", "truyện", "tranh", "cũng", "nên", "được", "đưa", "vào", "nghiên", "cứu", "văn", "học...
deplanchea hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được f m bailey steenis mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "deplanchea", "hirsuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "f", "m", "bailey", "steenis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
đồng hồ tính từ điểm 1 0 hay 30° theo chiều kim đồng hồ tính từ điểm 0 1 bullet 2 xoay lưới ở trên cho đến khi điểm này canh trùng với tọa độ 1 0 của lưới bên dưới bullet 3 dùng các đường lưới ở lưới bên dưới đánh dấu điểm hướng 50° về phía trung tâm tính từ điểm đó bullet 4 xoay lưới bên trên theo chiều ngược lai với ...
[ "đồng", "hồ", "tính", "từ", "điểm", "1", "0", "hay", "30°", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "tính", "từ", "điểm", "0", "1", "bullet", "2", "xoay", "lưới", "ở", "trên", "cho", "đến", "khi", "điểm", "này", "canh", "trùng", "với", "tọa", "độ", ...
grand prix sar la princesse lalla meryem 2022 đơn martina trevisan là đương kim vô địch đánh bại claire liu trong trận chung kết 6–2 6–1 đây là danh hiệu wta tour đầu tiên của trevisan maria sakkari là đương kim vô địch nhưng chọn không tham dự == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính bullet kết quả vòng loại
[ "grand", "prix", "sar", "la", "princesse", "lalla", "meryem", "2022", "đơn", "martina", "trevisan", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "đánh", "bại", "claire", "liu", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–2", "6–1", "đây", "là", "danh", "hiệu", "wta", "to...
và nói với cậu rằng maetel thực chất là con gái của nữ hoàng prometheum người cai trị tối cao của đế chế máy móc cô ta hoàn toàn không đáng tin cậy tetsuro tức giận vì bị dối lừa bấy lâu nay và lao ra đối đầu với maetel maetel lặng thin nhưng một người nữ khác đã xen vào cuộc trò chuyện của họ và bắt đầu trả lời thay c...
[ "và", "nói", "với", "cậu", "rằng", "maetel", "thực", "chất", "là", "con", "gái", "của", "nữ", "hoàng", "prometheum", "người", "cai", "trị", "tối", "cao", "của", "đế", "chế", "máy", "móc", "cô", "ta", "hoàn", "toàn", "không", "đáng", "tin", "cậy", "te...
langessa là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae
[ "langessa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae" ]
koanophyllon gibbosum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "koanophyllon", "gibbosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "urb", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
authezat là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 370 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "authezat", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "puy-de-dôme", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "miền", "trung", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "370", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "...
một đoạn trong ca khúc năm 1986 run–d m c hợp tác với aerosmith trong một phiên bản làm lại của bài hát trước đó walk this way xuất bản lần đầu vào năm 1975 thành công của phiên bản walk this way mới này đã giúp hip hop trở nên phổ biến với khán giả da trắng là đối tượng nghe thứ âm nhạc chủ đạo lúc đó tiếp nối một ca ...
[ "một", "đoạn", "trong", "ca", "khúc", "năm", "1986", "run–d", "m", "c", "hợp", "tác", "với", "aerosmith", "trong", "một", "phiên", "bản", "làm", "lại", "của", "bài", "hát", "trước", "đó", "walk", "this", "way", "xuất", "bản", "lần", "đầu", "vào", "nă...
trình thuần hóa động vật độc lập nào diễn ra ở châu âu thời kỳ này và tất cả các động vật thuần hóa ban đầu đều bắt nguồn từ tây nam á [51] loài thuần hóa duy nhất không phải từ tây nam á là cây kê proso được thuần hóa ở đông á bằng chứng sớm nhất về làm pho mát có niên đại 5500 tcn ở kujawy ba lan sự lan tỏa khắp châu...
[ "trình", "thuần", "hóa", "động", "vật", "độc", "lập", "nào", "diễn", "ra", "ở", "châu", "âu", "thời", "kỳ", "này", "và", "tất", "cả", "các", "động", "vật", "thuần", "hóa", "ban", "đầu", "đều", "bắt", "nguồn", "từ", "tây", "nam", "á", "[51]", "loài"...
đó 7 ngày cụ thể bullet 18 10 2015 do trùng với lễ bế mạc tuần lễ thời trang việt nam bullet 2 10 2016 do trùng với trận chung kết == nhà tài trợ == bullet viên uống giảm cân lic eco pharma 2015 bullet trà thảo mộc dr thanh tập đoàn tân hiệp phát 2016 bullet không có nhà tài trợ 2017 == xem thêm == bullet danh sách các...
[ "đó", "7", "ngày", "cụ", "thể", "bullet", "18", "10", "2015", "do", "trùng", "với", "lễ", "bế", "mạc", "tuần", "lễ", "thời", "trang", "việt", "nam", "bullet", "2", "10", "2016", "do", "trùng", "với", "trận", "chung", "kết", "==", "nhà", "tài", "trợ...
đan viện cát minh sài gòn đan viện cát minh sài gòn là một đan viện nữ dòng cát minh tọa lạc tại quận 1 thành phố hồ chí minh việt nam đây cũng là đan viện dòng cát minh đầu tiên được thiết lập tại viễn đông == lịch sử == năm 1844 khi đang chịu tù đày tại huế giám mục lefèbvre của tây đàng trong sài gòn chiêm bao thấy ...
[ "đan", "viện", "cát", "minh", "sài", "gòn", "đan", "viện", "cát", "minh", "sài", "gòn", "là", "một", "đan", "viện", "nữ", "dòng", "cát", "minh", "tọa", "lạc", "tại", "quận", "1", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "đây", "cũng", "l...
schizachne purpurascens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được torr swallen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "schizachne", "purpurascens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "torr", "swallen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
euchalcia dorsiflava là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euchalcia", "dorsiflava", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cryphia castanea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "castanea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nhị lôn là một hương xã của huyện vân lâm tỉnh đài loan trung hoa dân quốc đài loan hương nằm ở phía bắc của huyện và thuộc lưu vực sông trạc thủy tổng diện tích của nhị lôn là 59 5625 km² dân số vào tháng 8 năm 2011 là 29 428 người thuộc 8 734 hộ gia đình mật độ cư trú đạt 494 1 người km² == liên kết ngoài == bullet t...
[ "nhị", "lôn", "là", "một", "hương", "xã", "của", "huyện", "vân", "lâm", "tỉnh", "đài", "loan", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "đài", "loan", "hương", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "huyện", "và", "thuộc", "lưu", "vực", "sông", "trạc", "thủy", "tổn...
brétigny oise == tham khảo == bullet insee commune file
[ "brétigny", "oise", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
notiophygus triangulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1929
[ "notiophygus", "triangulatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "discolomatidae", "loài", "này", "được", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
tiết cư chính chữ hán 薛居正 bính âm xuē jū zhèng 912 – ngày 12 tháng 7 981 tự là tử bình 子平 người tuấn nghi khai phong nay thuộc khai phong tỉnh hà nam là nhà sử học thời bắc tống đỗ tiến sĩ vào năm thanh thái nhà hậu đường cha ông tiết nhân khiêm là tân khách thái tử của nhà hậu chu thời hậu chu làm quan tới hình bộ thị...
[ "tiết", "cư", "chính", "chữ", "hán", "薛居正", "bính", "âm", "xuē", "jū", "zhèng", "912", "–", "ngày", "12", "tháng", "7", "981", "tự", "là", "tử", "bình", "子平", "người", "tuấn", "nghi", "khai", "phong", "nay", "thuộc", "khai", "phong", "tỉnh", "hà", ...
phyllitis scolopendropsis là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phyllitis", "scolopendropsis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
hợp của bà tổ nghề may nguyễn thị sen thần tích ghi chép là tứ phi hoàng hậu đối chiếu với tên gọi 5 hoàng hậu tương đương với tên gọi cồ quốc === dương thị nguyệt === theo nội dung được ghi ở quyển thần phả ngọc phả của thôn đặng xá xã văn xá huyện kim bảng tỉnh hà nam được bộ lễ triều lê ban hành vào năm 1572 thì khi...
[ "hợp", "của", "bà", "tổ", "nghề", "may", "nguyễn", "thị", "sen", "thần", "tích", "ghi", "chép", "là", "tứ", "phi", "hoàng", "hậu", "đối", "chiếu", "với", "tên", "gọi", "5", "hoàng", "hậu", "tương", "đương", "với", "tên", "gọi", "cồ", "quốc", "===", ...
mesochorus mucronatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "mucronatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ours 09 04 2014 bullet awakening 06 03 2014 bullet giáng sinh về 2014 bullet beautiful my life 2014 bullet loving you 2015 bullet loneliness 18 06 2016 bullet đợi anh đến hoa cũng tàn 10 02 2017 bullet mình yêu nhau yêu nhau bình yên thôi 10 05 2017 === video âm nhạc === bullet ooh la la 2012 bullet tôi là ai 2013 bull...
[ "ours", "09", "04", "2014", "bullet", "awakening", "06", "03", "2014", "bullet", "giáng", "sinh", "về", "2014", "bullet", "beautiful", "my", "life", "2014", "bullet", "loving", "you", "2015", "bullet", "loneliness", "18", "06", "2016", "bullet", "đợi", "an...
derarimus cavicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1987
[ "derarimus", "cavicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
cục chế biến và phát triển thị trường nông sản việt nam cục chế biến và phát triển thị trường nông sản viết tắt là agrotrade vietnam là cơ quan trực thuộc bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện chức năng tham mưu giúp bộ trưởng quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về phát triển thị trường nông lâm t...
[ "cục", "chế", "biến", "và", "phát", "triển", "thị", "trường", "nông", "sản", "việt", "nam", "cục", "chế", "biến", "và", "phát", "triển", "thị", "trường", "nông", "sản", "viết", "tắt", "là", "agrotrade", "vietnam", "là", "cơ", "quan", "trực", "thuộc", "...
xã bentley quận conway arkansas xã bentley là một xã thuộc quận conway tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 337 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "bentley", "quận", "conway", "arkansas", "xã", "bentley", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "conway", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "337", "người", "==", "tham", "khảo", "=="...
canthidium angusticeps là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "canthidium", "angusticeps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
chimarra moesta là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "chimarra", "moesta", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
microula pseudotrichocarpa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "microula", "pseudotrichocarpa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
joseph serchuk 1919 06 tháng 11 năm 1993 là chỉ huy đơm vị đảng viên do thái trong lublin khu vực ba lan trong chiến tranh thế giới thứ ii sau chiến tranh ông làm chứng tại phiên toà của đức quốc xã và ông đã nhận được sự công nhận đặc biệt từ nhà nước israel == tiểu sử == sau khi cha mẹ và các thành viên khác trong gi...
[ "joseph", "serchuk", "1919", "06", "tháng", "11", "năm", "1993", "là", "chỉ", "huy", "đơm", "vị", "đảng", "viên", "do", "thái", "trong", "lublin", "khu", "vực", "ba", "lan", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "ii", "sau", "chiến", "tranh"...
coelichneumon ater là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "coelichneumon", "ater", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lớn cho các chủ buôn do sự gia tăng đột biết về nhu cầu nuôi như song song đó nó sẽ góp phần làm thiếu các cơ hội việc làm và tạo thu nhập đói nghèo mất đất của những người còn lại buôn lậu động vật hoang dã đem lại các khoản thu nhập bất hợp pháp cho các tổ chức cá nhân tội phạm nhưng nó đã gây thiệt hại cho nền kinh ...
[ "lớn", "cho", "các", "chủ", "buôn", "do", "sự", "gia", "tăng", "đột", "biết", "về", "nhu", "cầu", "nuôi", "như", "song", "song", "đó", "nó", "sẽ", "góp", "phần", "làm", "thiếu", "các", "cơ", "hội", "việc", "làm", "và", "tạo", "thu", "nhập", "đói", ...
crinum album là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được forssk herb mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "crinum", "album", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "forssk", "herb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
sử ký toàn thư khâm định việt sử thông giám cương mục không đề cập cụ thể về hệ thống trường học tại các địa phương thời lý các nhà nghiên cứu căn cứ vào ghi chép của sách tây hồ chí khẳng định rằng trường học tư đã được mở tại kinh thành thăng long trước khi quốc tử giám hình thành trường học tư đầu tiên được xác nhận...
[ "sử", "ký", "toàn", "thư", "khâm", "định", "việt", "sử", "thông", "giám", "cương", "mục", "không", "đề", "cập", "cụ", "thể", "về", "hệ", "thống", "trường", "học", "tại", "các", "địa", "phương", "thời", "lý", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "căn", "cứ"...
canthium oblongum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton kaneh mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "canthium", "oblongum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "kaneh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
cryptocephalus fulvus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được goeze miêu tả khoa học năm 1777
[ "cryptocephalus", "fulvus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "goeze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1777" ]
petar mišić sinh ngày 24 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người croatia hiện tại thi đấu cho fc aarau == sự nghiệp == mišić vượt qua hệ thống trẻ cibalia vinkovci và được đẩy lên đội một đầu mùa giải 2012-13 sau màn trình diễn ấn tượng cho cibalia anh đồng ý chuyển đến dinamo zagreb sau khi gia nhập dinamo anh đ...
[ "petar", "mišić", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "7", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "croatia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "fc", "aarau", "==", "sự", "nghiệp", "==", "mišić", "vượt", "qua", "hệ", "thống", "t...
festuca cyllenica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được boiss heldr mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "festuca", "cyllenica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "boiss", "heldr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
trong tháng 12 prague cup czech indoor tại thế vận hội mùa hè dành cho người khuyết tật 2016 reid đã giành được huy chương vàng ở nội dung đơn nam xe lăn đánh bại tay vợt đồng hương của anh là alfie hewett reid được trao huân chương đế chế anh mbe trong danh dự năm mới 2017 với tư cách là quần vợt xe lăn == các danh hi...
[ "trong", "tháng", "12", "prague", "cup", "czech", "indoor", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "dành", "cho", "người", "khuyết", "tật", "2016", "reid", "đã", "giành", "được", "huy", "chương", "vàng", "ở", "nội", "dung", "đơn", "nam", "xe", "lăn",...
tháng 6 năm 2013 ngày 3 tháng 7 cùng năm morsi bị lật đổ bởi một cuộc đảo chính do bộ trưởng quốc phòng tướng abdel fattah el-sisi khi hàng triệu người ai cập xuống đường ủng hộ cuộc bầu cử sớm el-sisi tiếp tục trở thành tổng thống của ai cập sau một cuộc bầu cử vào năm 2014 bị các đảng đối lập tẩy chay == diễn biến ==...
[ "tháng", "6", "năm", "2013", "ngày", "3", "tháng", "7", "cùng", "năm", "morsi", "bị", "lật", "đổ", "bởi", "một", "cuộc", "đảo", "chính", "do", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "tướng", "abdel", "fattah", "el-sisi", "khi", "hàng", "triệu", "người", "ai"...
tên hai người con trai là ông h3 và ông t sau đó cụ k cùng một số người con trong đó cả ba người con gái vào miền nam xây dựng kinh tế mới vài năm sau cụ v trở về rồi cư trú trên mảnh đất này cho đến khi qua đời cũng trong giai đoạn này cụ k họp bàn với bảy người con chia các phần đất trong đó ba người con gái được chi...
[ "tên", "hai", "người", "con", "trai", "là", "ông", "h3", "và", "ông", "t", "sau", "đó", "cụ", "k", "cùng", "một", "số", "người", "con", "trong", "đó", "cả", "ba", "người", "con", "gái", "vào", "miền", "nam", "xây", "dựng", "kinh", "tế", "mới", "v...
thủ lĩnh của bộ tộc mông cổ bột nhi chỉ cân hay còn phiên âm là bát nhĩ tề cát đặc với cuộc hôn nhân này bộ tộc ái tân giác la của ông đã liên kết với bộ tộc hậu duệ của thành cát tư hãn có quyền kế thừa danh nghĩa và uy tín của vị đại hãn vĩ đại này điều này quả thật chứng minh tầm nhìn xa của nỗ nhĩ cáp xích khi lâm ...
[ "thủ", "lĩnh", "của", "bộ", "tộc", "mông", "cổ", "bột", "nhi", "chỉ", "cân", "hay", "còn", "phiên", "âm", "là", "bát", "nhĩ", "tề", "cát", "đặc", "với", "cuộc", "hôn", "nhân", "này", "bộ", "tộc", "ái", "tân", "giác", "la", "của", "ông", "đã", "li...
đánh phá nhà tây sơn năm tân dậu 1801 nguyễn vương đánh tới kinh thành phú xuân vua cảnh thịnh cùng đô đốc bùi thị xuân và nhiều tướng lĩnh khác đều phải cầm quân ra trận mọi việc trị an nơi kinh thành đều do thái hậu bùi thị nhạn lo liệu phú xuân thất thủ bà và quang toản bỏ chạy ra bắc năm nhâm tuất 1802 nguyễn phúc ...
[ "đánh", "phá", "nhà", "tây", "sơn", "năm", "tân", "dậu", "1801", "nguyễn", "vương", "đánh", "tới", "kinh", "thành", "phú", "xuân", "vua", "cảnh", "thịnh", "cùng", "đô", "đốc", "bùi", "thị", "xuân", "và", "nhiều", "tướng", "lĩnh", "khác", "đều", "phải",...
world 3a edición new york estados unidos john wiley and sons 1994 bullet wheeler a the world encyclopedia of fishes 2a edición londres macdonald 1985 == liên kết ngoài == bullet catalogue of life
[ "world", "3a", "edición", "new", "york", "estados", "unidos", "john", "wiley", "and", "sons", "1994", "bullet", "wheeler", "a", "the", "world", "encyclopedia", "of", "fishes", "2a", "edición", "londres", "macdonald", "1985", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==...
patersonia spirafolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được keighery miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "patersonia", "spirafolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "keighery", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
3 27 lần khối lượng mặt trời và gấp khoảng 13 lần bán kính mặt trời ngôi sao có độ sáng gấp 219 lần so với độ sáng của mặt trời từ quang cầu mở rộng của nó ở nhiệt độ hiệu dụng 5024 k
[ "3", "27", "lần", "khối", "lượng", "mặt", "trời", "và", "gấp", "khoảng", "13", "lần", "bán", "kính", "mặt", "trời", "ngôi", "sao", "có", "độ", "sáng", "gấp", "219", "lần", "so", "với", "độ", "sáng", "của", "mặt", "trời", "từ", "quang", "cầu", "mở",...
dłużyna west pomeranian voivodeship dłużyna tiếng đức marienaue là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina banie thuộc hạt gryfino west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông banie về phía đông nam gryfino và phía nam thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của ...
[ "dłużyna", "west", "pomeranian", "voivodeship", "dłużyna", "tiếng", "đức", "marienaue", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "banie", "thuộc", "hạt", "gryfino", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "...
gökçeli bullet gökçeli bayburt bullet gökçeli dinar bullet gökçeli bozüyük bullet gökçeli kumru bullet gökçeli adaklı
[ "gökçeli", "bullet", "gökçeli", "bayburt", "bullet", "gökçeli", "dinar", "bullet", "gökçeli", "bozüyük", "bullet", "gökçeli", "kumru", "bullet", "gökçeli", "adaklı" ]
khutag-öndör tiếng mông cổ хутаг-өндөр là một sum của tỉnh bulgan ở miền bắc mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 4 591 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 5100 km trung tâm sum khutag nằm cách tỉnh lỵ bulgan 150 km và thủ đô ulaanbaatar 470 km === khí hậu === khutag-öndör có khí hậu lục địa ẩm phân loại khí h...
[ "khutag-öndör", "tiếng", "mông", "cổ", "хутаг-өндөр", "là", "một", "sum", "của", "tỉnh", "bulgan", "ở", "miền", "bắc", "mông", "cổ", "vào", "năm", "2009", "dân", "số", "của", "sum", "là", "4", "591", "người", "==", "địa", "lý", "==", "sum", "có", "di...
chyše là một thị trấn thuộc huyện karlovy vary vùng karlovarský cộng hòa séc
[ "chyše", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "karlovy", "vary", "vùng", "karlovarský", "cộng", "hòa", "séc" ]
oculina patagonica là một loài san hô trong họ oculinidae loài này được angelis mô tả khoa học năm 1908
[ "oculina", "patagonica", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "oculinidae", "loài", "này", "được", "angelis", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1908" ]
lúa lấy mang về nước trịnh trang công tiên đoán châu dụ vừa giết vệ hoàn công cướp ngôi rồi sẽ bị giết == bị giết == dân nước vệ oán châu dụ vừa lên ngôi đã gây chiến tranh đại phu thạch thước tuổi đã cao có con là thạch hậu theo giúp châu dụ nhân lúc vệ châu dụ và thạch hậu sang nước trần thạch thước sai người sang th...
[ "lúa", "lấy", "mang", "về", "nước", "trịnh", "trang", "công", "tiên", "đoán", "châu", "dụ", "vừa", "giết", "vệ", "hoàn", "công", "cướp", "ngôi", "rồi", "sẽ", "bị", "giết", "==", "bị", "giết", "==", "dân", "nước", "vệ", "oán", "châu", "dụ", "vừa", "...
notiobiella brasiliensis là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được monserrat penny miêu tả năm 1983
[ "notiobiella", "brasiliensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "monserrat", "penny", "miêu", "tả", "năm", "1983" ]
rhynchitomacer luridus là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được kuschel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "rhynchitomacer", "luridus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "nemonychidae", "loài", "này", "được", "kuschel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
paracullia riojana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "paracullia", "riojana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
quận claiborne tennessee quận claiborne là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 29 862 người ước tính năm 2005 là 31 033 người quận lỵ đóng ở tazewell == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tíc...
[ "quận", "claiborne", "tennessee", "quận", "claiborne", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "tennessee", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa...
scott 1995 endangered ecosystems of the united states a preliminary assessment of loss and degradation u s national biological service biological report 28 bullet ratti j t and j m scott 1991 agricultural impacts on wildlife problem review and restoration needs the environmental professional 13 263-274 bullet tisdale e...
[ "scott", "1995", "endangered", "ecosystems", "of", "the", "united", "states", "a", "preliminary", "assessment", "of", "loss", "and", "degradation", "u", "s", "national", "biological", "service", "biological", "report", "28", "bullet", "ratti", "j", "t", "and", ...
việt nam 2 xe bọc thép hạng nhẹ lav hiện nay một số công ty của israel thắng thầu và đang tham gia nâng cấp thử nghiệm một số xe tăng t-55 trong tổng số tới 1 100 t-54 55 của việt nam chương trình của israel bao gồm nâng cấp giáp hệ thống nhìn đêm pháo chính và một hệ thống điều khiển hỏa lực nâng cấp sản xuất ở ba lan...
[ "việt", "nam", "2", "xe", "bọc", "thép", "hạng", "nhẹ", "lav", "hiện", "nay", "một", "số", "công", "ty", "của", "israel", "thắng", "thầu", "và", "đang", "tham", "gia", "nâng", "cấp", "thử", "nghiệm", "một", "số", "xe", "tăng", "t-55", "trong", "tổng"...
schradera membranacea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được king puff r buchner greimler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "schradera", "membranacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "king", "puff", "r", "buchner", "greimler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
khoảng 500 bài với nhiều chủ đề khác nhau về tổ quốc về đảng bác hồ về biển đảo về mái trường thầy cô và nhiều ca khúc viết cho thiếu nhi == những tác phẩm tiêu biểu == bullet 1 trụ biển ca khúc đạt giải a cuộc vận động sáng tác về biển đảo quê hương do ban tuyên giáo trung ương và hội nhạc sĩ việt nam trao tặng năm 20...
[ "khoảng", "500", "bài", "với", "nhiều", "chủ", "đề", "khác", "nhau", "về", "tổ", "quốc", "về", "đảng", "bác", "hồ", "về", "biển", "đảo", "về", "mái", "trường", "thầy", "cô", "và", "nhiều", "ca", "khúc", "viết", "cho", "thiếu", "nhi", "==", "những", ...
Đảo Guemes được đặt theo tên nhà thám hiểm Tây Ban Nha José María Narváez là Isla de Güemes, trong cuộc thám hiểm năm 1791 của Francisco de Eliza, được cử đi bởi phó vương Tây Ban Nha tại Mexico.
[ "Đảo", "Guemes", "được", "đặt", "theo", "tên", "nhà", "thám", "hiểm", "Tây", "Ban", "Nha", "José", "María", "Narváez", "là", "Isla", "de", "Güemes,", "trong", "cuộc", "thám", "hiểm", "năm", "1791", "của", "Francisco", "de", "Eliza,", "được", "cử", "đi", ...
các con anh miller cũng được cho rằng đã qua lại với daniel craig sau những tai tiếng trên cặp đôi chia tay vào tháng 11 năm 2006 năm 2008 miller công khai quan hệ với nam diễn viên balthazar getty sau đó miller đã kiện hai tờ báo lá cải ở anh vì đã công bố những bức ảnh thân mật của cô và getty law và miller được cho ...
[ "các", "con", "anh", "miller", "cũng", "được", "cho", "rằng", "đã", "qua", "lại", "với", "daniel", "craig", "sau", "những", "tai", "tiếng", "trên", "cặp", "đôi", "chia", "tay", "vào", "tháng", "11", "năm", "2006", "năm", "2008", "miller", "công", "khai...
lễ tang cho bà di hài của bà ban đầu được an táng tại một nghĩa trang nhỏ gần làng tương mai hà nội sau này được cải táng về nghĩa trang mai dịch == liên kết ngoài == bullet liệt nữ nguyễn thị quang thái bullet nguyễn thị quang thái người cộng sản kiên trung bullet cái chết của nữ chiến sĩ cách mạng nguyễn thị quang th...
[ "lễ", "tang", "cho", "bà", "di", "hài", "của", "bà", "ban", "đầu", "được", "an", "táng", "tại", "một", "nghĩa", "trang", "nhỏ", "gần", "làng", "tương", "mai", "hà", "nội", "sau", "này", "được", "cải", "táng", "về", "nghĩa", "trang", "mai", "dịch", ...
attagenus aurantiacus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1900
[ "attagenus", "aurantiacus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
cygni là một siêu khổng lồ tỏa sáng với gió sao mạnh nó đang mất khối lượng tại một trong những tỷ lệ cao nhất được biết đến với một siêu khổng lồ đỏ và đã được mô tả như là một siêu sao nguội tính chất của nó là không chắc chắn nhưng nhiệt độ khoảng 3 500 k và độ sáng trên 100 000 l☉ mô hình phù hợp dựa trên độ sáng h...
[ "cygni", "là", "một", "siêu", "khổng", "lồ", "tỏa", "sáng", "với", "gió", "sao", "mạnh", "nó", "đang", "mất", "khối", "lượng", "tại", "một", "trong", "những", "tỷ", "lệ", "cao", "nhất", "được", "biết", "đến", "với", "một", "siêu", "khổng", "lồ", "đỏ"...
22 tháng 2 năm 2012 vào ngày 14 tháng 3 năm 2012 chính phủ đã đệ trình cả hai dự luật lên quốc hội các dự luật đã được phê duyệt vào ngày 7 tháng 6 năm 2012 và nhận được sự đồng ý của hoàng gia vào ngày 12 tháng 6 năm 2012 luật mới có hiệu lực vào ngày 15 tháng 6 năm 2012 đạo luật mới đã bị phản đối bởi đảng nhân dân đ...
[ "22", "tháng", "2", "năm", "2012", "vào", "ngày", "14", "tháng", "3", "năm", "2012", "chính", "phủ", "đã", "đệ", "trình", "cả", "hai", "dự", "luật", "lên", "quốc", "hội", "các", "dự", "luật", "đã", "được", "phê", "duyệt", "vào", "ngày", "7", "tháng...
giấy phép creative commons là một số giấy phép bản quyền ra đời vào ngày 16 tháng 12 năm 2002 bởi creative commons một công ty phi lợi nhuận của hoa kỳ thành lập vào năm 2001 giấy phép creative commons hay còn được viết là cc là một trong số các giấy phép bản quyền công khai cho phép phân phối miễn phí tác phẩm có bản ...
[ "giấy", "phép", "creative", "commons", "là", "một", "số", "giấy", "phép", "bản", "quyền", "ra", "đời", "vào", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "2002", "bởi", "creative", "commons", "một", "công", "ty", "phi", "lợi", "nhuận", "của", "hoa", "kỳ", "thà...
populus balsamifera là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được carl von linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 populus balsamifera là loại gỗ cứng ở cực bắc của bắc mỹ mọc xuyên lục địa trên các vùng đồng bằng ngập lũ và vùng núi cao và vùng đồng bằng ngập lũ và phát triển tốt nhất ở vùng đồng bằng ngập ...
[ "populus", "balsamifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "carl", "von", "linné", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753", "populus", "balsamifera", "là", "loại", "gỗ", "cứn...
nürtingen là một thị trấn thuộc huyện esslingen bang baden-württemberg đức nơi đây nằm bên bờ sông neckar == danh sách thị trưởng == bullet 1819–1828 gottlob friedrich schickhardt bullet 1828–1846 heinrich schickhardt bullet 1846–1868 karl friedrich eßig bullet 1868–1896 ferdinand wilhelm schmid 1829–1896 bullet 1896–1...
[ "nürtingen", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "esslingen", "bang", "baden-württemberg", "đức", "nơi", "đây", "nằm", "bên", "bờ", "sông", "neckar", "==", "danh", "sách", "thị", "trưởng", "==", "bullet", "1819–1828", "gottlob", "friedrich", "schickh...
misumenops spinifer là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi misumenops misumenops spinifer được miêu tả năm 1937 bởi piza
[ "misumenops", "spinifer", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "misumenops", "misumenops", "spinifer", "được", "miêu", "tả", "năm", "1937", "bởi", "piza" ]
saint-mards-en-othe là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet saint-mards-en-othe sur le site de l institut géographique national bullet cartes postales anciennes de saint mards en othe bullet aube terre d histoire saint...
[ "saint-mards-en-othe", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aube", "thuộc", "vùng", "grand", "est", "ở", "phía", "bắc", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aube", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "...
mir-hossein mousavi khameneh sinh ngày 2 tháng 3 năm 1942 là một chính khách iran ông từng là thủ tướng thứ năm 1981-1989 và cũng là vị thủ tướng cuối cùng của cộng hòa hồi giáo iran trước khi chức vụ này bị xóa bỏ trong cuộc tranh cử tổng thống vào tháng 6 năm 2009 ông đại diện thành phần cải cách đối lập với tổng thố...
[ "mir-hossein", "mousavi", "khameneh", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1942", "là", "một", "chính", "khách", "iran", "ông", "từng", "là", "thủ", "tướng", "thứ", "năm", "1981-1989", "và", "cũng", "là", "vị", "thủ", "tướng", "cuối", "cùng", "của"...
plestiodon quadrilineatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được blyth mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "plestiodon", "quadrilineatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "blyth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
nổi tiếng là ilan chester 2004 và aldemaro romero 2008 == cuộc sống riêng tư == freilich có hai chị em miriam sinh năm 1943 và perla năm 1945-1972 bà đã kết hôn với jaime segal một nhà thần kinh học vào năm 1962 và được biết đến với cái tên alicia freilich de segal cho đến khi họ ly hôn vào năm 1998 họ có hai con trai ...
[ "nổi", "tiếng", "là", "ilan", "chester", "2004", "và", "aldemaro", "romero", "2008", "==", "cuộc", "sống", "riêng", "tư", "==", "freilich", "có", "hai", "chị", "em", "miriam", "sinh", "năm", "1943", "và", "perla", "năm", "1945-1972", "bà", "đã", "kết", ...
płochocin tỉnh west pomeranian płochocin là một khu định cư ở khu hành chính của gmina dobra thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức nó nằm khoảng phía đông bắc dobra về phía tây của cảnh sát và phía tây bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phầ...
[ "płochocin", "tỉnh", "west", "pomeranian", "płochocin", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dobra", "thuộc", "hạt", "cảnh", "sát", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "gần...
đường xuống nam cương để bắt cự thú thao thiết bên cạnh thú thần về cho quỷ vương tông chủ bên chính đạo cũng cử những đệ tử tài giỏi xuống phương nam để tìm diệt thú thần tiểu bạch cũng đã ở bên cạnh thú thần từ khi hắn chạy về đây với mục đích tìm hiểu về trận pháp bát hung huyền hỏa do chính tay vu nữ nương nương li...
[ "đường", "xuống", "nam", "cương", "để", "bắt", "cự", "thú", "thao", "thiết", "bên", "cạnh", "thú", "thần", "về", "cho", "quỷ", "vương", "tông", "chủ", "bên", "chính", "đạo", "cũng", "cử", "những", "đệ", "tử", "tài", "giỏi", "xuống", "phương", "nam", ...
bướm bạc cánh dài tên khoa học mussaenda longipetala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được h l li mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "bướm", "bạc", "cánh", "dài", "tên", "khoa", "học", "mussaenda", "longipetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "h", "l", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "...
vàng trong lãnh vực này giáo sư jan philip solovej nhận xét các lĩnh vực nghiên cứu của gs phan thành nam là giải tích và vật lý toán đặc biệt là cơ học lượng tử nhiều hạt lý thuyết phổ phép tính biến phân và phương trình đạo hàm riêng giải tích số tính đến năm 2020 anh là tác giả của hơn 40 công trình về toán học
[ "vàng", "trong", "lãnh", "vực", "này", "giáo", "sư", "jan", "philip", "solovej", "nhận", "xét", "các", "lĩnh", "vực", "nghiên", "cứu", "của", "gs", "phan", "thành", "nam", "là", "giải", "tích", "và", "vật", "lý", "toán", "đặc", "biệt", "là", "cơ", "h...
khởi nghĩa lục lâm là cuộc khởi nghĩa thời nhà tân chống lại sự cai trị của vương mãng trong lịch sử trung quốc cuộc khởi nghĩa đã trực tiếp lật đổ nhà tân nhưng sau đó đã thất bại trong cuộc chiến tranh với các chư hầu khác cùng tham gia chống nhà tân quân khởi nghĩa lấy tên ngọn núi lục lâm ở phía đông bắc huyện đơn ...
[ "khởi", "nghĩa", "lục", "lâm", "là", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "thời", "nhà", "tân", "chống", "lại", "sự", "cai", "trị", "của", "vương", "mãng", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "đã", "trực", "tiếp", "lật", "đổ", "nhà", ...
là ngôn ngữ đầu tiên của họ có 7 842 hộ trong đó 30 60% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 57 80% là đôi vợ chồng sống với nhau 8 60% có một chủ hộ nữ và không có chồng và 30 50% là không lập gia đình 26 80% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 14 00% đã có một người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn hơn cỡ ...
[ "là", "ngôn", "ngữ", "đầu", "tiên", "của", "họ", "có", "7", "842", "hộ", "trong", "đó", "30", "60%", "có", "trẻ", "em", "dưới", "18", "tuổi", "sống", "chung", "với", "họ", "57", "80%", "là", "đôi", "vợ", "chồng", "sống", "với", "nhau", "8", "60%"...
thuật biển người đã lạc hậu hứa thế hữu cũng đã rút ra một số sai lầm và bài học trong tổ chức và chỉ huy quân đội trong 4 bài học mà hứa thế hữu rút ra sau chiến tranh thì có 2 bài học thuộc về chủ quan đó là chưa nhận thức đầy đủ về địa hình và khí hậu trong quá khứ chúng ta phần nhiều là đánh trận ở phương bắc đối v...
[ "thuật", "biển", "người", "đã", "lạc", "hậu", "hứa", "thế", "hữu", "cũng", "đã", "rút", "ra", "một", "số", "sai", "lầm", "và", "bài", "học", "trong", "tổ", "chức", "và", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "trong", "4", "bài", "học", "mà", "hứa", "thế", ...
người yêu juspeczyk rời căn cứ quân sự rockefeller tới sống với dreiberg tình cảm giữa hai người dần trở nên thân thiết cũng là lúc cả hai quay trở lại hoạt động của các siêu anh hùng dưới hai cái tên cũ nite owl và silk spectre tin vào giả thiết do rorschach đặt ra nite owl và silk spectre tới nhà tù giải thoát cho ro...
[ "người", "yêu", "juspeczyk", "rời", "căn", "cứ", "quân", "sự", "rockefeller", "tới", "sống", "với", "dreiberg", "tình", "cảm", "giữa", "hai", "người", "dần", "trở", "nên", "thân", "thiết", "cũng", "là", "lúc", "cả", "hai", "quay", "trở", "lại", "hoạt", ...
chúng chỉ gọi đơn giản là cỏ xạ hương hay bách lý hương theo tên gọi của loài được biết đến nhiều nhất là thymus vulgaris các loài trong chi thymus bị ấu trùng của một số loài côn trùng cánh vẩy trong bộ lepidoptera bướm và nhậy phá hại như chionodes distinctella và coleophora spp như c lixella c niveicostella c serpyl...
[ "chúng", "chỉ", "gọi", "đơn", "giản", "là", "cỏ", "xạ", "hương", "hay", "bách", "lý", "hương", "theo", "tên", "gọi", "của", "loài", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "là", "thymus", "vulgaris", "các", "loài", "trong", "chi", "thymus", "bị", "ấu",...
lannecaube là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "lannecaube", "là", "một", "commune", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
garganta de los montes là một đô thị trong cộng đồng madrid tây ban nha đô thị này có diện tích 39 66 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 405 người đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 1135 mét trên mực nước biển
[ "garganta", "de", "los", "montes", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "cộng", "đồng", "madrid", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "39", "66", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "của", "viện", "thống...
tilkisüleymaniye manisa tilkisüleymaniye là một xã thuộc huyện manisa tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 481 người
[ "tilkisüleymaniye", "manisa", "tilkisüleymaniye", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "manisa", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "481", "người" ]