text
stringlengths
1
7.22k
words
list
freycinetia funicularis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được savigny merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "freycinetia", "funicularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "savigny", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
tinodes aligi là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "tinodes", "aligi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
asplenium pekinense là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được hance miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "asplenium", "pekinense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "hance", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
bachia guianensis là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được hoogmoed dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "bachia", "guianensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gymnophthalmidae", "loài", "này", "được", "hoogmoed", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
simon webbe solomon sinh ngày 30 tháng 3 năm 1978 là một ca sĩ nhạc sĩ diễn viên và quản lý âm nhạc người anh anh được biết đến là một thành viên của ban nhạc blue được thành lập vào năm 2000 trước khi tan rã vào năm 2005 và tái hợp trong năm 2009 ban nhạc đã bán được hơn 15 triệu bản webbe sau đó phát hành 2 album sol...
[ "simon", "webbe", "solomon", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "1978", "là", "một", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "diễn", "viên", "và", "quản", "lý", "âm", "nhạc", "người", "anh", "anh", "được", "biết", "đến", "là", "một", "thành", "viên", "của"...
comostola confusa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "comostola", "confusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
diadegma filicorne là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "filicorne", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đều theo hầu vì lầu thấp song chuồng và thềm cũng thấp con hổ chợt nhảy ra khỏi chuồng leo lên lầu những người trên lầu đều chạy toan cả duy chỉ có thượng hoàng và thái hậu cùng 4 5 người thị nữ vẫn ở đấy thái hậu nghĩ bụng không khỏi bị hại mới lấy chiếu che cho thượng hoàng và cả mình con hổ lên lầu rồi kêu gầm lên m...
[ "đều", "theo", "hầu", "vì", "lầu", "thấp", "song", "chuồng", "và", "thềm", "cũng", "thấp", "con", "hổ", "chợt", "nhảy", "ra", "khỏi", "chuồng", "leo", "lên", "lầu", "những", "người", "trên", "lầu", "đều", "chạy", "toan", "cả", "duy", "chỉ", "có", "th...
bhaktapur huyện bhaktapur tiếng nepal भक्तपुर là một huyện thuộc khu bagmati vùng trung nepal nepal huyện này có diện tích 119 km² dân số thời điểm năm 2001 là 225461 người == dân số == biến động dân số giai đoạn 1952-2001 == liên kết ngoài ==
[ "bhaktapur", "huyện", "bhaktapur", "tiếng", "nepal", "भक्तपुर", "là", "một", "huyện", "thuộc", "khu", "bagmati", "vùng", "trung", "nepal", "nepal", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "119", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "22546...
pristimantis aurantiguttatus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được ruiz-carranza lynch ardila-robayo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới
[ "pristimantis", "aurantiguttatus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "ruiz-carranza", "lynch", "ardila-robayo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", ...
mà epsp đi được và những điều kiện giới hạn cũng như là sự hiện diện của các cấu tạo nhánh rất phức tạp kích thước hạn hẹp của dây thần kinh là những vấn đề quan trọng để tính ra được các tham số chính xác của hiện tượng tắt dần dao động điện trong trạng thái ổn định hằng số thời gian τ được định nghĩa là giá trị quy ư...
[ "mà", "epsp", "đi", "được", "và", "những", "điều", "kiện", "giới", "hạn", "cũng", "như", "là", "sự", "hiện", "diện", "của", "các", "cấu", "tạo", "nhánh", "rất", "phức", "tạp", "kích", "thước", "hạn", "hẹp", "của", "dây", "thần", "kinh", "là", "những"...
ở anh không loại rượu nho nào có thể sánh bằng
[ "ở", "anh", "không", "loại", "rượu", "nho", "nào", "có", "thể", "sánh", "bằng" ]
ctenistochlora fallax là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ctenistochlora", "fallax", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
16 từ cuộc xâm lược của những người lính ottoman những kẻ đã tàn phá đất nước một phần lớn của thị trấn đã bị phá hủy bởi một vụ hỏa hoạn vào năm 1875 trước khi các tòa nhà được xây dựng bằng vật liệu chống cháy nhiều hơn và khi nhiều đám cháy được sử dụng để sưởi ấm và nấu nướng
[ "16", "từ", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "những", "người", "lính", "ottoman", "những", "kẻ", "đã", "tàn", "phá", "đất", "nước", "một", "phần", "lớn", "của", "thị", "trấn", "đã", "bị", "phá", "hủy", "bởi", "một", "vụ", "hỏa", "hoạn", "vào", "năm", ...
đổng khôi – tự hưu tự 休緒 là quan viên nhà quý hán thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == đổng khôi quê ở huyện tương dương quận nam sau tách ra thành quận tương dương thuộc kinh châu có khả năng đổng khôi vào ích châu sau khi kinh châu bị chiếm đóng 219 năm 225 chiêu tín hiệu úy phí y đi sứ đông ngô đổng...
[ "đổng", "khôi", "–", "tự", "hưu", "tự", "休緒", "là", "quan", "viên", "nhà", "quý", "hán", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==", "đổng", "khôi", "quê", "ở", "huyện", "tương", "dương", "quận", "nam", ...
trở giàu có để chống lại chư hầu án ngữ cửa hàm cốc không cho quân chư hầu vào và trưng thêm quân ở quan trung cho thêm đông để chống lại lưu bang cho là phải và theo kế đó giữa tháng 11 năm 206 tcn hạng vũ thống lĩnh quân chư hầu tiến vào nước tần tới cửa ải hàm cốc nhưng ải đã bị phong tỏa hạng vũ lại nghe nói lưu ba...
[ "trở", "giàu", "có", "để", "chống", "lại", "chư", "hầu", "án", "ngữ", "cửa", "hàm", "cốc", "không", "cho", "quân", "chư", "hầu", "vào", "và", "trưng", "thêm", "quân", "ở", "quan", "trung", "cho", "thêm", "đông", "để", "chống", "lại", "lưu", "bang", ...
maculonaclia muscella là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "maculonaclia", "muscella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
julian kristoffersen sinh ngày 10 tháng 5 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người na uy thi đấu cho câu lạc bộ thụy điển djurgårdens if ở vị trí tiền đạo
[ "julian", "kristoffersen", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "na", "uy", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "thụy", "điển", "djurgårdens", "if", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo" ]
cerastium lineare là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được all mô tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "cerastium", "lineare", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "all", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
kiến ở mức 5 8 ở cỡ so với những ngôi sao mờ nhất có thể quan sát bằng mắt thường cho dù chớp này nằm cách hệ mặt trời 7 5 tỷ năm ánh sáng kết hợp giá trị về khoảng cách và độ sáng cho thấy đây là những nguồn phát ra năng lượng cực kỳ lớn giả sử vụ nổ chớp gamma tỏa ra theo hình cầu tổng năng lượng phát ra của một vụ n...
[ "kiến", "ở", "mức", "5", "8", "ở", "cỡ", "so", "với", "những", "ngôi", "sao", "mờ", "nhất", "có", "thể", "quan", "sát", "bằng", "mắt", "thường", "cho", "dù", "chớp", "này", "nằm", "cách", "hệ", "mặt", "trời", "7", "5", "tỷ", "năm", "ánh", "sáng",...
ischnomera besucheti là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1993
[ "ischnomera", "besucheti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
rhacolaena tarsalis là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được zoltán kaszab miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "rhacolaena", "tarsalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "tenebrionidae", "loài", "này", "được", "zoltán", "kaszab", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
vòng loại giải vô địch bóng đá châu âu 2020 bảng d bảng d của vòng loại giải vô địch bóng đá châu âu 2020 là một trong mười bảng để quyết định đội nào sẽ vượt qua vòng loại cho vòng chung kết giải vô địch bóng đá châu âu 2020 bảng d bao gồm năm đội đan mạch gruzia gibraltar cộng hòa ireland và thụy sĩ nơi các đội tuyển...
[ "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "bảng", "d", "bảng", "d", "của", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "là", "một", "trong", "mười", "bảng", "để", "quyết", "định", "đội", ...
nội dung == năm 1902 quý tộc người anh orlando công tước oxford vợ ông emily và con trai nhỏ conrad của họ đến thăm một trại tập trung ở nam phi trong chiến tranh boer khi làm việc cho hội chữ thập đỏ emily bị giết trong một cuộc tấn công của tay súng bắn tỉa boer vào trại khiến orlando theo chủ nghĩa hòa bình xác định...
[ "nội", "dung", "==", "năm", "1902", "quý", "tộc", "người", "anh", "orlando", "công", "tước", "oxford", "vợ", "ông", "emily", "và", "con", "trai", "nhỏ", "conrad", "của", "họ", "đến", "thăm", "một", "trại", "tập", "trung", "ở", "nam", "phi", "trong", ...
vĩnh hải định hướng vĩnh hải có thể là một trong số các địa danh việt nam sau bullet phường vĩnh hải thành phố nha trang tỉnh khánh hòa bullet xã vĩnh hải huyện ninh hải tỉnh ninh thuận bullet xã vĩnh hải huyện vĩnh châu tỉnh sóc trăng == xem thêm == bullet vinh hải
[ "vĩnh", "hải", "định", "hướng", "vĩnh", "hải", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "bullet", "phường", "vĩnh", "hải", "thành", "phố", "nha", "trang", "tỉnh", "khánh", "hòa", "bullet", "xã", "vĩnh", "hải"...
hylaeus polybiaeformis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1907
[ "hylaeus", "polybiaeformis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "schrottky", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1907" ]
liền kết tội lý toàn toàn giận lắm đem quân đánh dương châu sử di viễn lúc này đã khỏi bệnh gửi thư cho toàn đồng ý tăng lương tiền cho 5000 quân khuyên toàn về hàng nhưng toàn không theo toàn đưa quân đánh hai châu thông thái rồi đánh tiếp dương châu bấy giờ là mùa đông năm thứ ba thiệu định 1230 lý toàn vây dương châ...
[ "liền", "kết", "tội", "lý", "toàn", "toàn", "giận", "lắm", "đem", "quân", "đánh", "dương", "châu", "sử", "di", "viễn", "lúc", "này", "đã", "khỏi", "bệnh", "gửi", "thư", "cho", "toàn", "đồng", "ý", "tăng", "lương", "tiền", "cho", "5000", "quân", "khuy...
eskikavak kiğı eskikavak là một xã thuộc huyện kiğı tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 91 người
[ "eskikavak", "kiğı", "eskikavak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kiğı", "tỉnh", "bingöl", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "91", "người" ]
thanh liêm là một huyện nằm ở phía nam tỉnh hà nam việt nam == địa lý == thanh liêm là huyện đồng bằng thấp trong lưu vực sông đáy thuộc đồng bằng bắc bộ con sông đáy thuộc hệ thống sông hồng chảy cắt ngang qua địa bàn huyện gần như theo hướng bắc nam từ thành phố phủ lý đến ngã ba ranh giới của huyện đồng thời là của ...
[ "thanh", "liêm", "là", "một", "huyện", "nằm", "ở", "phía", "nam", "tỉnh", "hà", "nam", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thanh", "liêm", "là", "huyện", "đồng", "bằng", "thấp", "trong", "lưu", "vực", "sông", "đáy", "thuộc", "đồng", "bằng", "bắc...
trở thành một trung tâm của văn học trong thập niên 1950 các nhà văn thuộc thế hệ beat beat generation như allen ginsberg gregory corso và william burroughs thường tìm tới le mistral sau khi sylvia beach mất vào năm 1962 le mistral giành được quyền đổi tên thành shakespeare and company ngày nay con gái của whitman là s...
[ "trở", "thành", "một", "trung", "tâm", "của", "văn", "học", "trong", "thập", "niên", "1950", "các", "nhà", "văn", "thuộc", "thế", "hệ", "beat", "beat", "generation", "như", "allen", "ginsberg", "gregory", "corso", "và", "william", "burroughs", "thường", "t...
thắng-nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 1992
[ "thắng-nguyễn", "bá", "thế", "từ", "điển", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "việt", "nam", "nhà", "xuất", "bản", "khoa", "học", "xã", "hội", "hà", "nội", "1992" ]
ammophila elongata là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được fischer de waldheim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "ammophila", "elongata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "ammophila", "loài", "này", "được", "fischer", "de", "waldheim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843", "==", "xem...
miller cũng vào vai sedgwick trong bộ phim factory girl của đạo diễn george hickenlooper phát hành vào năm 2006 trong bộ phim này guy pearce vào vai warhol như người đã dẫn dắt sedgwick vào trầm cảm và việc lạm dụng ma túy hayden christensen vào vai billy quinn một nhân vật có nhiều nét tương đồng với dylan cuối năm 20...
[ "miller", "cũng", "vào", "vai", "sedgwick", "trong", "bộ", "phim", "factory", "girl", "của", "đạo", "diễn", "george", "hickenlooper", "phát", "hành", "vào", "năm", "2006", "trong", "bộ", "phim", "này", "guy", "pearce", "vào", "vai", "warhol", "như", "người...
la bâthie là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 346-2460 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "la", "bâthie", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "savoie", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "346-2460", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", ...
anyphaena xiushanensis là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi anyphaena anyphaena xiushanensis được miêu tả năm 1991 bởi da-xiang song zhu
[ "anyphaena", "xiushanensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anyphaena", "anyphaena", "xiushanensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1991", "bởi", "da-xiang", "song", "zhu" ]
xã độc lập nay là nhân la giang mát xã diên hồng nay là vũ xá cộng vũ bình đôi lê xá cao xá bản lễ
[ "xã", "độc", "lập", "nay", "là", "nhân", "la", "giang", "mát", "xã", "diên", "hồng", "nay", "là", "vũ", "xá", "cộng", "vũ", "bình", "đôi", "lê", "xá", "cao", "xá", "bản", "lễ" ]
geranomyia grampianicola là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "geranomyia", "grampianicola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
aspidium antarcticum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "antarcticum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "fourn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
dynamenoides decima là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được hurley jansen miêu tả khoa học năm 1977
[ "dynamenoides", "decima", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "hurley", "jansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
tháng 12 năm 1940 thực tập tại vùng biển caribe và tuần tra ngoài khơi martinique được sử dụng trong vai trò hộ tống tàu sân bay và tham gia các cuộc tập trận hạm đội vào nữa đầu năm 1941 nó gia nhập lực lượng đặc nhiệm 1 vào tháng 6 và trong suốt mùa hè đã hoạt động tuần tra trung lập trên các tuyến đường hàng hải bắc...
[ "tháng", "12", "năm", "1940", "thực", "tập", "tại", "vùng", "biển", "caribe", "và", "tuần", "tra", "ngoài", "khơi", "martinique", "được", "sử", "dụng", "trong", "vai", "trò", "hộ", "tống", "tàu", "sân", "bay", "và", "tham", "gia", "các", "cuộc", "tập",...
crotalaria bialata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schrank miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "bialata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schrank", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
homalanthus fastuosus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được linden fern -vill mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "homalanthus", "fastuosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "linden", "fern", "-vill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
căng thẳng từ áp lực công việc nỗi lo cho ông anh trai tự tử không thành cùng đủ mọi rắc rối khác nảy sinh từ gia đình bullet dwayne paul dano con riêng của sheryl từ cuộc hôn nhân đầu tiên họ của cậu không được nhắc tới trong phim dwayne là một cậu học sinh cấp iii bị ám ảnh với những tư tưởng triết học của nietzsche ...
[ "căng", "thẳng", "từ", "áp", "lực", "công", "việc", "nỗi", "lo", "cho", "ông", "anh", "trai", "tự", "tử", "không", "thành", "cùng", "đủ", "mọi", "rắc", "rối", "khác", "nảy", "sinh", "từ", "gia", "đình", "bullet", "dwayne", "paul", "dano", "con", "riê...
trichomanes brooksii là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "brooksii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
hoàng húc hi hay wong yuk-hei tiếng trung 黃旭熙 hangul 황욱희 tiếng anh lucas wong sinh ngày 25 tháng 1 năm 1999 thường được biết đến với nghệ danh lucas hangul 루카스 là nam ca sĩ rapper vũ công và người mẫu người hồng kông đang hoạt động tại hàn quốc và trung quốc anh là thành viên của nhóm nhạc nam hàn quốc nct nhóm nhỏ nct...
[ "hoàng", "húc", "hi", "hay", "wong", "yuk-hei", "tiếng", "trung", "黃旭熙", "hangul", "황욱희", "tiếng", "anh", "lucas", "wong", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1999", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "lucas", "hangul", "루카스"...
cosmarium seelyanum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium
[ "cosmarium", "seelyanum", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "cosmarium" ]
pandanus spiralis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "pandanus", "spiralis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
murdannia spectabilis là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được kurz faden mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "murdannia", "spectabilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "kurz", "faden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
gantiganahudya chik ballapur gantiganahudya là một làng thuộc tehsil chik ballapur huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "gantiganahudya", "chik", "ballapur", "gantiganahudya", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chik", "ballapur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
dillo là một trình duyệt web có kích thước nhỏ gọn hỗ trợ định dạng html đơn giản kể cả hình ảnh ra đời năm 1999 trong quá trình phát triển dillo có sự chuyển biến về giao diện đổi từ gtk1 sang fltk nhưng vẫn giữ tiêu chuẩn kích thước nhỏ == đặc điểm == bullet dillo chạy được trên nhiều hệ điều hành với tốc độ nhanh bu...
[ "dillo", "là", "một", "trình", "duyệt", "web", "có", "kích", "thước", "nhỏ", "gọn", "hỗ", "trợ", "định", "dạng", "html", "đơn", "giản", "kể", "cả", "hình", "ảnh", "ra", "đời", "năm", "1999", "trong", "quá", "trình", "phát", "triển", "dillo", "có", "s...
bàng của sư đoàn không quân 101 cũng xuất hiện trên quân phục của các phi công những chiếc black hawk và chinook vẫn tiếp tục hoạt động xung quanh sân bay quân đội campbell ở phía bắc và sân bay trực thăng lục quân saber ở phía nam của pháo đài campbell chiếc oh-6 cayuses loại máy bay đã biến mất khỏi kho của sư đoàn k...
[ "bàng", "của", "sư", "đoàn", "không", "quân", "101", "cũng", "xuất", "hiện", "trên", "quân", "phục", "của", "các", "phi", "công", "những", "chiếc", "black", "hawk", "và", "chinook", "vẫn", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "xung", "quanh", "sân", "bay", "...
amphineurus kingi amphineurus amphineurus kingi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "amphineurus", "kingi", "amphineurus", "amphineurus", "kingi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
acrocercops penographa là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở queensland
[ "acrocercops", "penographa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "queensland" ]
dioscorea glomerulata là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được hauman mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "dioscorea", "glomerulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "hauman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
dù tỷ lệ giết người nói chung giảm == điều kiện xã hội == theo một báo cáo trên washington post bogotá và medellín có một khu phố đồng tính thịnh vượng các quán bar có khách quen là đồng tính nam và một trung tâm cung cấp tư vấn và tư vấn pháp lý cho các thành viên của cộng đồng lgbt các chính trị gia địa phương trong ...
[ "dù", "tỷ", "lệ", "giết", "người", "nói", "chung", "giảm", "==", "điều", "kiện", "xã", "hội", "==", "theo", "một", "báo", "cáo", "trên", "washington", "post", "bogotá", "và", "medellín", "có", "một", "khu", "phố", "đồng", "tính", "thịnh", "vượng", "các...
acalypha mentiens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được gand mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "acalypha", "mentiens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "gand", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
cortinarius austrovenetus là một loài nấm ăn được trong họ cortinariaceae phân bố phổ biến ở miền đông nam úc
[ "cortinarius", "austrovenetus", "là", "một", "loài", "nấm", "ăn", "được", "trong", "họ", "cortinariaceae", "phân", "bố", "phổ", "biến", "ở", "miền", "đông", "nam", "úc" ]
5909 nagoya 1989 ut là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 10 năm 1989 bởi y mizuno và t furuta ở kani == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5909 nagoya
[ "5909", "nagoya", "1989", "ut", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "1989", "bởi", "y", "mizuno", "và", "t", "furuta", "ở", "kani", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==...
arisarum proboscideum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được l savi mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "arisarum", "proboscideum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "l", "savi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
rhynchostegium algirianum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được brid ex p beauv lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "rhynchostegium", "algirianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "brid", "ex", "p", "beauv", "lindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
ở mặt trận phía tây trước tình hình đó joffre chủ động tấn công để chọc thủng tuyến phòng ngự của đức viên tướng từ lâu đã mong muốn tấn công và giờ đây ông tin rằng chỉ cần có kế hoạch bài bản và sự yểm trợ chặt chẽ pháo binh thì quân pháp sẽ thắng lợi vào ngày 20 tháng 12 năm 1914 ông phát động chiến dịch tấn công ch...
[ "ở", "mặt", "trận", "phía", "tây", "trước", "tình", "hình", "đó", "joffre", "chủ", "động", "tấn", "công", "để", "chọc", "thủng", "tuyến", "phòng", "ngự", "của", "đức", "viên", "tướng", "từ", "lâu", "đã", "mong", "muốn", "tấn", "công", "và", "giờ", "đ...
nhà thờ hồi giáo lớn samarra là một nhà thờ hồi giáo được xây dựng vào thế kỷ 9 nằm bên dòng sông tigris ở samarra một thành phố nằm về phía bắc baghdad iraq công trình được xây dựng vào năm 848 và hoàn thành năm 851 dưới triều đại của khalip nhà abbas là al-mutawakkil người đã trị vì ở samarra từ 847 đến 861 nhà thờ h...
[ "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "lớn", "samarra", "là", "một", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "được", "xây", "dựng", "vào", "thế", "kỷ", "9", "nằm", "bên", "dòng", "sông", "tigris", "ở", "samarra", "một", "thành", "phố", "nằm", "về", "phía", "bắc", "baghd...
lethbridge là một thành phố ở tỉnh alberta canada là thành phố lớn nhất ở nam alberta đây là thành phố đông dân thứ 4 sau calgary edmonton và red deer và lớn thứ 3 về mặt diện tích sau calgary và edmonton canadian rockies gần đó góp phần làm cho thành phố này có mùa hè mát mẻ mùa đông ôn hòa và khí hậu có gió lethbridg...
[ "lethbridge", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "tỉnh", "alberta", "canada", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "ở", "nam", "alberta", "đây", "là", "thành", "phố", "đông", "dân", "thứ", "4", "sau", "calgary", "edmonton", "và", "red", "deer", "và", "l...
ouratea finlayi là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được tiegh urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "ouratea", "finlayi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "tiegh", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
tordehumos là một đô thị trong tỉnh valladolid castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 510 người
[ "tordehumos", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "valladolid", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "510", "người" ]
lithocarpus kamengii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được k c sahni h b naithani mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "lithocarpus", "kamengii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "k", "c", "sahni", "h", "b", "naithani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
pictolejeunea là một chi rêu trong họ lejeuneaceae
[ "pictolejeunea", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae" ]
phragmatobia melitensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "melitensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
hãy đối mặt với nó rey là một nhân vật kiểu mary sue nhưng ông tiếp tục cô ấy là nhân vật tưởng tượng với tài năng thiên bẩm thời gian phản ứng cực nhanh và cuối cùng là câu trả lời thông minh cho hầu hết câu hỏi kể cả các anh hùng khác trong chiến tranh giữa các vì sao cũng vậy một số người tranh cãi rằng từ mary sue ...
[ "hãy", "đối", "mặt", "với", "nó", "rey", "là", "một", "nhân", "vật", "kiểu", "mary", "sue", "nhưng", "ông", "tiếp", "tục", "cô", "ấy", "là", "nhân", "vật", "tưởng", "tượng", "với", "tài", "năng", "thiên", "bẩm", "thời", "gian", "phản", "ứng", "cực", ...
diospyros rekoi là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "diospyros", "rekoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
üzümlü ergani üzümlü là một xã thuộc huyện ergani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 330 người
[ "üzümlü", "ergani", "üzümlü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ergani", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "330", "người" ]
brookesia brygooi là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được raxworthy nussbaum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "brookesia", "brygooi", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "chamaeleonidae", "loài", "này", "được", "raxworthy", "nussbaum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
biến với người dùng linux và macintosh những người thường bị khóa khỏi các trang chia sẻ hình vì nó yêu cầu phải cài đặt windows internet explorer thì mới hoạt động được flickr sử dụng vi định dạng geo trên trang dành cho hơn 3 triệu hình được đánh thẻ geo === lưu trữ === với tài khoản miễn phí người dùng chỉ xem được ...
[ "biến", "với", "người", "dùng", "linux", "và", "macintosh", "những", "người", "thường", "bị", "khóa", "khỏi", "các", "trang", "chia", "sẻ", "hình", "vì", "nó", "yêu", "cầu", "phải", "cài", "đặt", "windows", "internet", "explorer", "thì", "mới", "hoạt", "...
mihai roman sinh ngày 16 tháng 10 năm 1984 ở suceava là một cầu thủ bóng đá người românia hiện tại thi đấu cho botoșani == sự nghiệp thi đấu == roman bắt đầu sự nghiệp bóng đá lúc 17 tuổi anh thi đấu chăm chỉ dưới sự hướng dẫn của razvan lucescu cựu huấn luyện từ fc braşov trước khi đến braşov roman được liên kết với c...
[ "mihai", "roman", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1984", "ở", "suceava", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "botoșani", "==", "sự", "nghiệp", "thi", "đấu", "==", "roman", "bắt",...
lọt vào bán kết hoặc tứ kết
[ "lọt", "vào", "bán", "kết", "hoặc", "tứ", "kết" ]
ca sĩ nghệ sĩ đầu tiên được in tem ở trung quốc thêm nữa nhờ biểu hiện xuất chúng trước đêm tốt nghiệp đại học đã được học viện âm nhạc tứ xuyên trao tặng giải thưởng âm nhạc tứ xuyên vinh dự nhất năm 2007 bullet năm 2007 lý vũ xuân phát hành album thứ 2 của tôi số lượng tiêu thụ đột phá 200 000 bản so với album trước ...
[ "ca", "sĩ", "nghệ", "sĩ", "đầu", "tiên", "được", "in", "tem", "ở", "trung", "quốc", "thêm", "nữa", "nhờ", "biểu", "hiện", "xuất", "chúng", "trước", "đêm", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "đã", "được", "học", "viện", "âm", "nhạc", "tứ", "xuyên", "trao"...
w raymond drake walter raymond drake 1913–1989 là một đệ tử người anh của charles fort và nhà văn ông đã xuất bản chín cuốn sách về chủ đề phi hành gia cổ đại sớm hơn bốn năm so với tác phẩm bán chạy nhất chariots of the gods của erich von däniken drake đề xuất trong các cuốn sách của mình rằng các nền văn minh cổ đại ...
[ "w", "raymond", "drake", "walter", "raymond", "drake", "1913–1989", "là", "một", "đệ", "tử", "người", "anh", "của", "charles", "fort", "và", "nhà", "văn", "ông", "đã", "xuất", "bản", "chín", "cuốn", "sách", "về", "chủ", "đề", "phi", "hành", "gia", "cổ"...
ophiorrhiza infundibularis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được n p balakr mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "ophiorrhiza", "infundibularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "n", "p", "balakr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
1991 – 1994 học đại học luật hà nội hệ đào tạo tại chức bullet 1994 – 1997 nghiên cứu sinh tại học viện chính trị quốc gia hồ chí minh bullet năm 1996 học vị phó tiến sĩ luật học đề tài tăng cường quản lý nhà nước về an ninh quốc gia ở nước ta hiện nay người hướng dẫn pgs pts trần ngọc đường hà nội 1996 173 trang bulle...
[ "1991", "–", "1994", "học", "đại", "học", "luật", "hà", "nội", "hệ", "đào", "tạo", "tại", "chức", "bullet", "1994", "–", "1997", "nghiên", "cứu", "sinh", "tại", "học", "viện", "chính", "trị", "quốc", "gia", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "năm", "1996...
ctimene magata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ctimene", "magata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
palmerella debilis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "palmerella", "debilis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
adolf rudnicki tên khai sinh aron hirschhorn sinh ngày 22 tháng 1 năm 1909 tại żabno mất ngày 14 tháng 11 năm 1990 tại warsaw là một tiểu thuyết gia và nhà tiểu luận người ba lan gốc do thái ông nổi tiếng với các tác phẩm về thảm sát holocaust và cuộc nổi dậy của người do thái ở ba lan trong chiến tranh thế giới thứ ha...
[ "adolf", "rudnicki", "tên", "khai", "sinh", "aron", "hirschhorn", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "1909", "tại", "żabno", "mất", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "1990", "tại", "warsaw", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "gia", "và", "nhà", ...
inge rademeyer là một nữ diễn viên và nhà làm phim người nam phi sinh ra ở nam phi cô di cư đến new zealand lúc 15 tuổi sau khi học chuyên ngành điện ảnh truyền hình và nghiên cứu truyền thông cũng như nhà hát và kịch tại đại học auckland rademeyer chuyển đến wellington để theo đuổi công việc trong ngành công nghiệp đi...
[ "inge", "rademeyer", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "và", "nhà", "làm", "phim", "người", "nam", "phi", "sinh", "ra", "ở", "nam", "phi", "cô", "di", "cư", "đến", "new", "zealand", "lúc", "15", "tuổi", "sau", "khi", "học", "chuyên", "ngành", "điện"...
thallophaga angulata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "thallophaga", "angulata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tể thần lã di giản vương tăng tham chính tống thụ bất hòa và bài xích lẫn nhau nhân tông đồng loạt cách chức của họ lấy vương tùy trần nghiêu tá làm bình chương sự trịnh độ làm tri xu mật hàn ức trình lâm thạch trung lập tham tri chính sự đó là do tiến cử của lã di giản ngày 24 tháng 12 năm 1038 cựu tướng vương tăng qu...
[ "tể", "thần", "lã", "di", "giản", "vương", "tăng", "tham", "chính", "tống", "thụ", "bất", "hòa", "và", "bài", "xích", "lẫn", "nhau", "nhân", "tông", "đồng", "loạt", "cách", "chức", "của", "họ", "lấy", "vương", "tùy", "trần", "nghiêu", "tá", "làm", "b...
peperomia patula là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "peperomia", "patula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
diplazium oblongifolium là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được jermy in t chambers jermy crabbe mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "oblongifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "jermy", "in", "t", "chambers", "jermy", "crabbe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971", "danh", "pháp", "khoa", "học"...
sesamia monodi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sesamia", "monodi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
astragalus devestitus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pazij vved miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "devestitus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "pazij", "vved", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sử dụng tiện ích từ chrome web store với thị phần giảm dần mozilla cũng quyết định đi theo con đường này năm 2015 công ty thông báo rằng tính năng tiện ích xul và xpcom từ lâu của firefox sẽ bị thay thế bởi một api chặt hơn tương tự với của chrome thay đổi này có hiệu lực năm 2017 tiện ích firefox giờ đây phần lớn đã t...
[ "sử", "dụng", "tiện", "ích", "từ", "chrome", "web", "store", "với", "thị", "phần", "giảm", "dần", "mozilla", "cũng", "quyết", "định", "đi", "theo", "con", "đường", "này", "năm", "2015", "công", "ty", "thông", "báo", "rằng", "tính", "năng", "tiện", "ích...
ba đường chéo a có dạng trong đó a b và c tương ứng là các ma trận vuông con trên các đường chéo bên dưới đường chéo chính và đường chéo bên trên ma trận khối ba đường chéo thường gặp trong các cách giải các bài toán ứng dụng trong kỹ thuật ví dụ động lực học chất lưu tính toán các phương pháp tính số được tối ưu hóa c...
[ "ba", "đường", "chéo", "a", "có", "dạng", "trong", "đó", "a", "b", "và", "c", "tương", "ứng", "là", "các", "ma", "trận", "vuông", "con", "trên", "các", "đường", "chéo", "bên", "dưới", "đường", "chéo", "chính", "và", "đường", "chéo", "bên", "trên", ...
vì những cống hiến cho bóng đá vào ngày 13 tháng 6 vào ngày 10 tháng 4 2002 beckham bị chấn thương trong một trận đấu tại giải champions league với đội deportivo la coruña bị gãy xương bàn chân thứ hai ở chân trái đã có những lời đồn đoán trong giới truyền thông anh rằng đây là một chấn thương cố tình vì cầu thủ đã gây...
[ "vì", "những", "cống", "hiến", "cho", "bóng", "đá", "vào", "ngày", "13", "tháng", "6", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "2002", "beckham", "bị", "chấn", "thương", "trong", "một", "trận", "đấu", "tại", "giải", "champions", "league", "với", "đội", "dep...
aderus brevehumeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1933
[ "aderus", "brevehumeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933" ]
đã có những phản ứng vô cùng tích cực đối với ca khúc này tạp chí stern của đức có viết việt nam đã cho thấy nhờ sự sáng tạo mà thông tin về sự lây lan của virus corona có thể được cung cấp mà không đánh giá thấp tình hình nguy hiểm bài hát mô tả các phương pháp mà xã hội có thể bảo vệ dễ dàng và hiệu quả chống lại sự ...
[ "đã", "có", "những", "phản", "ứng", "vô", "cùng", "tích", "cực", "đối", "với", "ca", "khúc", "này", "tạp", "chí", "stern", "của", "đức", "có", "viết", "việt", "nam", "đã", "cho", "thấy", "nhờ", "sự", "sáng", "tạo", "mà", "thông", "tin", "về", "sự",...
tân hội huyện tân châu tân hội là một xã thuộc huyện tân châu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã tân hội có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã suối dây và xã tân đông bullet phía nam giáp xã tân hiệp bullet phía tây giáp huyện tân biên bullet phía bắc giáp xã tân hà xã tân hội có diện tích 105 31 km² dân số năm...
[ "tân", "hội", "huyện", "tân", "châu", "tân", "hội", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tân", "châu", "tỉnh", "tây", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "hội", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "gi...
hay bay ngược đầu xuống đất cũng như có hệ thống điều chỉnh chống quán tính để cung cấp nhiên liệu giúp động cơ hoạt động ổn định khi máy bay ngừng đột ngột khi thực hiện thao tác hay tăng tốc bất ngờ khi đốt sau mà không làm đứt quảng việc cung cấp nhiên liệu động sau đó được nâng cấp gắn thêm lực đẩy vectơ để làm máy...
[ "hay", "bay", "ngược", "đầu", "xuống", "đất", "cũng", "như", "có", "hệ", "thống", "điều", "chỉnh", "chống", "quán", "tính", "để", "cung", "cấp", "nhiên", "liệu", "giúp", "động", "cơ", "hoạt", "động", "ổn", "định", "khi", "máy", "bay", "ngừng", "đột", ...
đào tạo tốt hơn trong việc phát hiện và loại bỏ tiền giả các nguồn cung cấp tiền atm do các ngân hàng sử dụng không đảm bảo cho tiền giấy phù hợp vì văn phòng cảnh sát hình sự liên bang đức đã xác nhận rằng thường xuyên có sự cố tiền giấy giả đã được phân phối qua máy atm một số máy atm có thể được tồn kho và thuộc sở ...
[ "đào", "tạo", "tốt", "hơn", "trong", "việc", "phát", "hiện", "và", "loại", "bỏ", "tiền", "giả", "các", "nguồn", "cung", "cấp", "tiền", "atm", "do", "các", "ngân", "hàng", "sử", "dụng", "không", "đảm", "bảo", "cho", "tiền", "giấy", "phù", "hợp", "vì",...
một tấn kịch phim một tấn kịch tiếng nga драма là một bộ phim ngắn có phần khôi hài của đạo diễn german livanov ra mắt lần đầu năm 1960 truyện phim dựa theo truyện ngắn cùng tên của nhà văn anton chekhov == diễn viên == bullet faina ranevskaya murashkina bullet boris tenin pavel == xem thêm == bullet thông tin trên web...
[ "một", "tấn", "kịch", "phim", "một", "tấn", "kịch", "tiếng", "nga", "драма", "là", "một", "bộ", "phim", "ngắn", "có", "phần", "khôi", "hài", "của", "đạo", "diễn", "german", "livanov", "ra", "mắt", "lần", "đầu", "năm", "1960", "truyện", "phim", "dựa", ...
bộ nòng nốt oanh được bộ chỉ huy mặt trận điều ra chiến khu để chuẩn bị trường kỳ kháng chiến bullet hương em gái út của cậu phúc tính cách hồn nhiên và nhanh nhẹn khác tiểu thuyết hương cùng bạn thân là hiền tham gia đội phụ nữ cứu thương cả hai đều hi sinh hương có mối tình chớm nở với văn việt bullet lý trung anh nh...
[ "bộ", "nòng", "nốt", "oanh", "được", "bộ", "chỉ", "huy", "mặt", "trận", "điều", "ra", "chiến", "khu", "để", "chuẩn", "bị", "trường", "kỳ", "kháng", "chiến", "bullet", "hương", "em", "gái", "út", "của", "cậu", "phúc", "tính", "cách", "hồn", "nhiên", "...
acrotomodes chiriquensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "acrotomodes", "chiriquensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]