text
stringlengths
1
7.22k
words
list
freycinetia funicularis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được savigny merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "freycinetia", "funicularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "savigny", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
tinodes aligi là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "tinodes", "aligi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
asplenium pekinense là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được hance miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "asplenium", "pekinense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "hance", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
bachia guianensis là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được hoogmoed dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "bachia", "guianensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gymnophthalmidae", "loài", "này", "được", "hoogmoed", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
simon webbe solomon sinh ngày 30 tháng 3 năm 1978 là một ca sĩ nhạc sĩ diễn viên và quản lý âm nhạc người anh anh được biết đến là một thành viên của ban nhạc blue được thành lập vào năm 2000 trước khi tan rã vào năm 2005 và tái hợp trong năm 2009 ban nhạc đã bán được hơn 15 triệu bản webbe sau đó phát hành 2 album solo trong năm 2005 và 2006 bán được hơn 650 000 đĩa và có 5 đĩa đơn nằm trong uk top 40 tại anh == liên kết ngoài == bullet uswfc the popular simon fanclub site for all latest news and pictures bullet international blue lads forum bullet 4everblue ch bullet gallery simon webbe plays uea norwich – may 07 bullet interview about childhood in moss side manchester
[ "simon", "webbe", "solomon", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "1978", "là", "một", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "diễn", "viên", "và", "quản", "lý", "âm", "nhạc", "người", "anh", "anh", "được", "biết", "đến", "là", "một", "thành", "viên", "của"...
comostola confusa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "comostola", "confusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
diadegma filicorne là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "filicorne", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đều theo hầu vì lầu thấp song chuồng và thềm cũng thấp con hổ chợt nhảy ra khỏi chuồng leo lên lầu những người trên lầu đều chạy toan cả duy chỉ có thượng hoàng và thái hậu cùng 4 5 người thị nữ vẫn ở đấy thái hậu nghĩ bụng không khỏi bị hại mới lấy chiếu che cho thượng hoàng và cả mình con hổ lên lầu rồi kêu gầm lên mà nhảy xuống không hại ai cả vào một lần khác trần nhân tông đang ngự tại điện thiên an xem đấu voi ở long trì con voi bỗng nhiên sổng thoát định xông lên điện tới nơi vua ngồi khiến tả hữu sợ chạy tán loạn chỉ có bảo thánh không dao động bình tĩnh đối phó với thú dữ bảo vệ nhà vua sử thần ngô sĩ liên bàn con hổ hay vồ con voi hay quật há chẳng phải đáng sợ hay sao thế mà thái hậu thời điểm chép là kỷ anh tôn nên bảo thánh hoàng hậu đã thành thái hậu đương lúc con hổ con voi đang lồng xông xáo tâm thần không động vẫn cứ thản nhiên vì là bụng nghĩ đã chắc lý lẽ đã rõ vậy kể người đàn bà sức vóc yếu ớt mà có thể như thế so với nàng tiệp dư đứng chắn con gấu ngày xưa cũng không thẹn gì == vinh danh == tại đền thờ đức thánh trần ở nha trang có ban thờ đệ nhất vương cô quyên thanh công chúa
[ "đều", "theo", "hầu", "vì", "lầu", "thấp", "song", "chuồng", "và", "thềm", "cũng", "thấp", "con", "hổ", "chợt", "nhảy", "ra", "khỏi", "chuồng", "leo", "lên", "lầu", "những", "người", "trên", "lầu", "đều", "chạy", "toan", "cả", "duy", "chỉ", "có", "th...
bhaktapur huyện bhaktapur tiếng nepal भक्तपुर là một huyện thuộc khu bagmati vùng trung nepal nepal huyện này có diện tích 119 km² dân số thời điểm năm 2001 là 225461 người == dân số == biến động dân số giai đoạn 1952-2001 == liên kết ngoài ==
[ "bhaktapur", "huyện", "bhaktapur", "tiếng", "nepal", "भक्तपुर", "là", "một", "huyện", "thuộc", "khu", "bagmati", "vùng", "trung", "nepal", "nepal", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "119", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "22546...
pristimantis aurantiguttatus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được ruiz-carranza lynch ardila-robayo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới
[ "pristimantis", "aurantiguttatus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "ruiz-carranza", "lynch", "ardila-robayo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", ...
mà epsp đi được và những điều kiện giới hạn cũng như là sự hiện diện của các cấu tạo nhánh rất phức tạp kích thước hạn hẹp của dây thần kinh là những vấn đề quan trọng để tính ra được các tham số chính xác của hiện tượng tắt dần dao động điện trong trạng thái ổn định hằng số thời gian τ được định nghĩa là giá trị quy ước cho sự suy giảm về biên độ điện thế theo thời gian τ là khoảng thời gian ước tính sự phân rã của xung điện động trải qua τ giá trị điện thế suy giảm 1 e tức là 37% giá trị ban đầu và chỉ xét trong trường hợp đẳng điện và các tế bào đều phân cực đồng đều == điện thế hoạt động hoàn thành == === synap hóa học === điện thế hoạt động khi lan truyền đến các cúc tận cùng sẽ gây ra sự giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh vào khe synap những phân tử dẫn truyền thần kinh với kích thước nhỏ làm mở ra các kênh ion tại màng tế bào sau synap hầu hết các cúc tận cùng của một nơron chỉ phóng thích cùng một loại hóa chất dẫn truyền đặc thù khi điện thế hoạt động đến màng tế bào trước synap tại đó có các kênh calci nhạy cảm với điện thế voltage-sensitive calcium channels sẽ được kích hoạt dòng chảy của ion calci đi vào bên trong tế bào khiến cho những
[ "mà", "epsp", "đi", "được", "và", "những", "điều", "kiện", "giới", "hạn", "cũng", "như", "là", "sự", "hiện", "diện", "của", "các", "cấu", "tạo", "nhánh", "rất", "phức", "tạp", "kích", "thước", "hạn", "hẹp", "của", "dây", "thần", "kinh", "là", "những"...
ở anh không loại rượu nho nào có thể sánh bằng
[ "ở", "anh", "không", "loại", "rượu", "nho", "nào", "có", "thể", "sánh", "bằng" ]
ctenistochlora fallax là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ctenistochlora", "fallax", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
16 từ cuộc xâm lược của những người lính ottoman những kẻ đã tàn phá đất nước một phần lớn của thị trấn đã bị phá hủy bởi một vụ hỏa hoạn vào năm 1875 trước khi các tòa nhà được xây dựng bằng vật liệu chống cháy nhiều hơn và khi nhiều đám cháy được sử dụng để sưởi ấm và nấu nướng
[ "16", "từ", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "những", "người", "lính", "ottoman", "những", "kẻ", "đã", "tàn", "phá", "đất", "nước", "một", "phần", "lớn", "của", "thị", "trấn", "đã", "bị", "phá", "hủy", "bởi", "một", "vụ", "hỏa", "hoạn", "vào", "năm", ...
đổng khôi – tự hưu tự 休緒 là quan viên nhà quý hán thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == đổng khôi quê ở huyện tương dương quận nam sau tách ra thành quận tương dương thuộc kinh châu có khả năng đổng khôi vào ích châu sau khi kinh châu bị chiếm đóng 219 năm 225 chiêu tín hiệu úy phí y đi sứ đông ngô đổng khôi giữ chức tuyên tín trung lang làm phó sứ hỗ trợ phí y một lần ngô vương tôn quyền vờ say không hề cố kỵ mà châm chọc trọng thần dương nghi ngụy diên bên quý hán là lũ tiểu nhân ti tiện tuy có một ít bản lĩnh nhưng mỗi khi đắc chí thì quên hết nếu không khống chế sẽ để lại mối họa bởi dương nghi với ngụy diên bất hòa là mọi người đều biết nên phí y không biết trả lời ra sao đổng khôi bèn nhắc tôn quyền thích ý mà cười dịch trung thiên cho rằng đây chỉ là câu trả lời qua quýt cho đỡ mất mặt trong khi tôn quyền cố tình hạ thấp năng lực của hai người nghi diên thừa tướng gia cát lượng biết chuyện cho rằng đổng khôi biết cách ăn nói ba ngày sau khi về nước đổng khôi được làm thuộc quan trong phủ thừa tướng sau quan đến thái thú ba quận khoảng 234–243 thượng thư lệnh phí y trung điển quân hồ tế cùng thị trung
[ "đổng", "khôi", "–", "tự", "hưu", "tự", "休緒", "là", "quan", "viên", "nhà", "quý", "hán", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==", "đổng", "khôi", "quê", "ở", "huyện", "tương", "dương", "quận", "nam", ...
trở giàu có để chống lại chư hầu án ngữ cửa hàm cốc không cho quân chư hầu vào và trưng thêm quân ở quan trung cho thêm đông để chống lại lưu bang cho là phải và theo kế đó giữa tháng 11 năm 206 tcn hạng vũ thống lĩnh quân chư hầu tiến vào nước tần tới cửa ải hàm cốc nhưng ải đã bị phong tỏa hạng vũ lại nghe nói lưu bang đã bình định được quan trung rất tức giận sai anh bố tấn công phá cửa hàm cốc giữa tháng 12 hạng vũ đến đất hỉ tả tư mã của lưu bang là tào vô thương muốn theo hạng vũ tiến thân bèn nói với hạng vũ rằng lưu bang có ý định chiếm cả quan trung mưu sĩ phạm tăng cũng khuyên hạng vũ đánh lưu bang hạng vũ ra lệnh cho quân sĩ ăn no định sáng mai thì đánh lúc bấy giờ quân hạng vũ có 40 vạn người còn lưu bang chỉ có 10 vạn chú hạng vũ là hạng bá muốn cứu bạn là trương lương đang phục vụ cho lưu bang nên đang đêm đến gặp trương lương khiến ý định của hạng vũ bị lộ trương lương dắt luôn hạng bá vào gặp lưu bang ông bèn kết thân với hạng bá hẹn nhau làm thông gia và nhờ nói giúp với hạng vũ rằng mình không có ý định chống lại hạng bá trở về khuyên hạng vũ vì vậy hạng vũ thôi không khai
[ "trở", "giàu", "có", "để", "chống", "lại", "chư", "hầu", "án", "ngữ", "cửa", "hàm", "cốc", "không", "cho", "quân", "chư", "hầu", "vào", "và", "trưng", "thêm", "quân", "ở", "quan", "trung", "cho", "thêm", "đông", "để", "chống", "lại", "lưu", "bang", ...
maculonaclia muscella là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "maculonaclia", "muscella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
julian kristoffersen sinh ngày 10 tháng 5 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người na uy thi đấu cho câu lạc bộ thụy điển djurgårdens if ở vị trí tiền đạo
[ "julian", "kristoffersen", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "na", "uy", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "thụy", "điển", "djurgårdens", "if", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo" ]
cerastium lineare là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được all mô tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "cerastium", "lineare", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "all", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
kiến ở mức 5 8 ở cỡ so với những ngôi sao mờ nhất có thể quan sát bằng mắt thường cho dù chớp này nằm cách hệ mặt trời 7 5 tỷ năm ánh sáng kết hợp giá trị về khoảng cách và độ sáng cho thấy đây là những nguồn phát ra năng lượng cực kỳ lớn giả sử vụ nổ chớp gamma tỏa ra theo hình cầu tổng năng lượng phát ra của một vụ nổ điển hình có thể bằng 2 lần khối lượng nghỉ của mặt trời năng lượng phát ra tương đương với toàn bộ khối lượng mặt trời được chuyển đổi thành năng lượng bức xạ các nhà thiên văn vẫn chưa nắm được chi tiết cụ thể cho một sự kiện trong vũ trụ có thể tạo ra năng lượng lớn như vậy trong khoảng thời gian ngắn hơn nữa chớp tia gamma được cho là xảy ra ở vụ nổ có tính tập trung với hầu hết năng lượng vụ nổ tập trung chuẩn trực trong chùm tia độ mở góc xấp xỉ của chùm tia tức là độ lớn của góc ở đỉnh của chùm tia có thể được ước tính trực tiếp từ dữ liệu quan sát ở bước sóng đơn sắc của chùm tia phá đứt trong đường cong ánh sáng muộn thời điểm sau khi ánh sáng muộn bắt đầu phai dần với tốc độ rất nhanh khi chùm tia bức xạ chậm đi và không còn phóng ra bức xạ một cách đáng kể nữa
[ "kiến", "ở", "mức", "5", "8", "ở", "cỡ", "so", "với", "những", "ngôi", "sao", "mờ", "nhất", "có", "thể", "quan", "sát", "bằng", "mắt", "thường", "cho", "dù", "chớp", "này", "nằm", "cách", "hệ", "mặt", "trời", "7", "5", "tỷ", "năm", "ánh", "sáng",...
ischnomera besucheti là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1993
[ "ischnomera", "besucheti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
rhacolaena tarsalis là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được zoltán kaszab miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "rhacolaena", "tarsalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "tenebrionidae", "loài", "này", "được", "zoltán", "kaszab", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
vòng loại giải vô địch bóng đá châu âu 2020 bảng d bảng d của vòng loại giải vô địch bóng đá châu âu 2020 là một trong mười bảng để quyết định đội nào sẽ vượt qua vòng loại cho vòng chung kết giải vô địch bóng đá châu âu 2020 bảng d bao gồm năm đội đan mạch gruzia gibraltar cộng hòa ireland và thụy sĩ nơi các đội tuyển này sẽ thi đấu với nhau mỗi trận khác trên sân nhà và sân khách trong một thể thức trận đấu vòng tròn hai đội đứng đầu sẽ vượt qua vòng loại trực tiếp cho trận chung kết không giống như các lần trước các đội tham gia vòng play-off sẽ không được quyết định dựa trên kết quả từ vòng bảng vòng loại nhưng thay vào đó dựa trên thành tích của họ trong giải vô địch bóng đá các quốc gia châu âu 2018-19 == các trận đấu == lịch thi đấu đã được phát hành bởi uefa cùng ngày với lễ bốc thăm đã được tổ chức vào ngày 2 tháng 12 năm 2018 tại dublin thời gian là cet cest như được liệt kê bởi uefa giờ địa phương nếu khác nhau nằm trong dấu ngoặc đơn == kỷ luật == một cầu thủ sẽ bị đình chỉ tự động trong trận đấu tiếp theo cho các hành vi phạm lỗi sau đây bullet nhận thẻ đỏ treo thẻ đỏ có thể được gia hạn đối với các hành vi phạm lỗi nghiêm trọng bullet nhận ba thẻ vàng
[ "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "bảng", "d", "bảng", "d", "của", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2020", "là", "một", "trong", "mười", "bảng", "để", "quyết", "định", "đội", ...
nội dung == năm 1902 quý tộc người anh orlando công tước oxford vợ ông emily và con trai nhỏ conrad của họ đến thăm một trại tập trung ở nam phi trong chiến tranh boer khi làm việc cho hội chữ thập đỏ emily bị giết trong một cuộc tấn công của tay súng bắn tỉa boer vào trại khiến orlando theo chủ nghĩa hòa bình xác định rằng thế giới cần ai đó đứng ra giải quyết những xung đột như vậy trước khi chúng xảy ra mười hai năm sau orlando đã tuyển dụng hai người hầu của mình shola và polly vào mạng lưới gián điệp của mình chuyên bảo vệ vương quốc anh và đế quốc anh khỏi cuộc đại chiến đang đến gần conrad háo hức chiến đấu bị cấm tham gia bởi orlando để bảo vệ con trai orlando đã thuyết phục bá tước herbert kitchener bộ trưởng ngoại giao chiến tranh không cho anh ta gia nhập quân đội theo lệnh của kitchener conrad và orlando đi cùng bạn của orlando là đại vương công áo franz ferdinand qua sarajevo và conrad cứu đại vương công áo khỏi một quả bom do gavrilo princip ném ra một kẻ nổi loạn có ý định châm ngòi cho một cuộc chiến tuy nhiên sau đó princip tình cờ gặp lại đoàn tùy tùng của đại công tước lần này hắn thành công trong việc bắn chết ferdinand và vợ của ông là sophia nhóm của orlando dựa vào thông tin từ những người
[ "nội", "dung", "==", "năm", "1902", "quý", "tộc", "người", "anh", "orlando", "công", "tước", "oxford", "vợ", "ông", "emily", "và", "con", "trai", "nhỏ", "conrad", "của", "họ", "đến", "thăm", "một", "trại", "tập", "trung", "ở", "nam", "phi", "trong", ...
vĩnh hải định hướng vĩnh hải có thể là một trong số các địa danh việt nam sau bullet phường vĩnh hải thành phố nha trang tỉnh khánh hòa bullet xã vĩnh hải huyện ninh hải tỉnh ninh thuận bullet xã vĩnh hải huyện vĩnh châu tỉnh sóc trăng == xem thêm == bullet vinh hải
[ "vĩnh", "hải", "định", "hướng", "vĩnh", "hải", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "bullet", "phường", "vĩnh", "hải", "thành", "phố", "nha", "trang", "tỉnh", "khánh", "hòa", "bullet", "xã", "vĩnh", "hải"...
hylaeus polybiaeformis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1907
[ "hylaeus", "polybiaeformis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "schrottky", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1907" ]
liền kết tội lý toàn toàn giận lắm đem quân đánh dương châu sử di viễn lúc này đã khỏi bệnh gửi thư cho toàn đồng ý tăng lương tiền cho 5000 quân khuyên toàn về hàng nhưng toàn không theo toàn đưa quân đánh hai châu thông thái rồi đánh tiếp dương châu bấy giờ là mùa đông năm thứ ba thiệu định 1230 lý toàn vây dương châu đến tận mùa xuân năm 1231 tại lâm an sử di viễn coi như bí thế chỉ trông chờ vào biên tướng bên ngoài mà thôi một buổi tối nghe tin dương châu binh bại thành mất di viễn sợ quá liền mặc áo khoác chạy ra sau toan nhảy xuống giếng tự tử may nhờ có người thiếp là lâm thị ngăn lại tuy nhiên cuối cùng triệu phạm và triệu quỳ đánh bại và giết được lý toàn == qua đời == sau sự việc đó sử di viễn bị giáng phong phụng hóa quận công đến xuân năm 1232 được phục tước không lâu sau được bái làm thái sư tả thừa tướng kiêm xu mật sứ cùng trịnh thanh chi làm hữu thừa tướng khi đó ông ủng hộ việc triều đình đánh thái châu tiêu diệt triều kim không lâu sau di viễn có bệnh xin nghỉ được phong chiêu tín quân tiết độ sứ sung lễ tuyền quan sứ gia phong cối kê quận vương năm 1233 sử di viễn qua đời thọ 70 tuổi lý tông nghỉ triều ba ngày truy
[ "liền", "kết", "tội", "lý", "toàn", "toàn", "giận", "lắm", "đem", "quân", "đánh", "dương", "châu", "sử", "di", "viễn", "lúc", "này", "đã", "khỏi", "bệnh", "gửi", "thư", "cho", "toàn", "đồng", "ý", "tăng", "lương", "tiền", "cho", "5000", "quân", "khuy...
eskikavak kiğı eskikavak là một xã thuộc huyện kiğı tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 91 người
[ "eskikavak", "kiğı", "eskikavak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kiğı", "tỉnh", "bingöl", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "91", "người" ]
thanh liêm là một huyện nằm ở phía nam tỉnh hà nam việt nam == địa lý == thanh liêm là huyện đồng bằng thấp trong lưu vực sông đáy thuộc đồng bằng bắc bộ con sông đáy thuộc hệ thống sông hồng chảy cắt ngang qua địa bàn huyện gần như theo hướng bắc nam từ thành phố phủ lý đến ngã ba ranh giới của huyện đồng thời là của tỉnh hà nam với ba tỉnh ninh bình hòa bình và nam định huyện thanh liêm cách trung tâm thành phố phủ lý 12 km cách trung tâm thủ đô hà nội 72 km huyện thanh liêm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện bình lục bullet phía tây giáp huyện kim bảng và huyện lạc thủy tỉnh hòa bình bullet phía nam giáp huyện ý yên tỉnh nam định và huyện gia viễn tỉnh ninh bình bullet phía bắc giáp thành phố phủ lý tổng diện tích đất tự nhiên toàn huyện là 17 501 94 ha trong đó đất nông nghiệp 9 200 95 ha chiếm 53% đất lâm nghiệp chiếm 26% đất chuyên dùng chiếm 12 2% đất khu dân cư chiếm 4 2% còn lại là đất chưa sử dụng đất vùng đồng bằng được hình thành từ phù sa sông hồng và sông đáy thích hợp với việc trồng lúa và hoa màu vùng đồi núi chủ yếu là đất nâu vàng và đất màu thích hợp cho phát triển cây lấy gỗ cây ăn quả và cây công nghiệp huyện có nguồn đá vôi với trữ lượng hàng tỷ m³ tập
[ "thanh", "liêm", "là", "một", "huyện", "nằm", "ở", "phía", "nam", "tỉnh", "hà", "nam", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thanh", "liêm", "là", "huyện", "đồng", "bằng", "thấp", "trong", "lưu", "vực", "sông", "đáy", "thuộc", "đồng", "bằng", "bắc...
trở thành một trung tâm của văn học trong thập niên 1950 các nhà văn thuộc thế hệ beat beat generation như allen ginsberg gregory corso và william burroughs thường tìm tới le mistral sau khi sylvia beach mất vào năm 1962 le mistral giành được quyền đổi tên thành shakespeare and company ngày nay con gái của whitman là sylvia tiếp tục quản lý hiệu sách này == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của shakespeare and company
[ "trở", "thành", "một", "trung", "tâm", "của", "văn", "học", "trong", "thập", "niên", "1950", "các", "nhà", "văn", "thuộc", "thế", "hệ", "beat", "beat", "generation", "như", "allen", "ginsberg", "gregory", "corso", "và", "william", "burroughs", "thường", "t...
thắng-nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 1992
[ "thắng-nguyễn", "bá", "thế", "từ", "điển", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "việt", "nam", "nhà", "xuất", "bản", "khoa", "học", "xã", "hội", "hà", "nội", "1992" ]
ammophila elongata là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được fischer de waldheim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "ammophila", "elongata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "ammophila", "loài", "này", "được", "fischer", "de", "waldheim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843", "==", "xem...
miller cũng vào vai sedgwick trong bộ phim factory girl của đạo diễn george hickenlooper phát hành vào năm 2006 trong bộ phim này guy pearce vào vai warhol như người đã dẫn dắt sedgwick vào trầm cảm và việc lạm dụng ma túy hayden christensen vào vai billy quinn một nhân vật có nhiều nét tương đồng với dylan cuối năm 2006 dylan dọa sẽ kiện khi cho rằng bộ phim đã quy kết anh cho việc khiến sedgwick qua đời michael post chồng của cô xuất hiện trong vai tài xế ở những cảnh cuối bộ phim một vở kịch broadway có tên andy edie 2004 được viết bởi peter braunstein và được trình diễn trong 10 ngày diễn viên misha moore người vào vai sedgwick bị nghi ngờ chính là cháu của cô theo yêu cầu của gia đình sedgwick tờ new york times sau đó phải đưa ra lời đính chính trong bộ phim năm 2007 i m not there nói về cuộc đời bob dylan michelle williams được vào vai một nhân vật tưởng tượng mang tên coco rivington và có quan hệ tình cảm với jude quinn nhân vật vốn được xây dựng theo dylan những năm 1965-1966 rivington dựa nhiều trên hình tượng sedgwick == phim == bullet kitchen 1965 bullet beauty no 2 1965 bullet space 1965 bullet screen test no 1 1965 bullet screen test no 2 1965 bullet vinyl 1965 bullet restaurant 1965 bullet poor little rich girl 1965 bullet outer and inner space 1965 bullet chelsea girls 1966 bullet <nowiki>****< nowiki> hay còn gọi là the four star movie 1967-1968 bullet diaries
[ "miller", "cũng", "vào", "vai", "sedgwick", "trong", "bộ", "phim", "factory", "girl", "của", "đạo", "diễn", "george", "hickenlooper", "phát", "hành", "vào", "năm", "2006", "trong", "bộ", "phim", "này", "guy", "pearce", "vào", "vai", "warhol", "như", "người...
la bâthie là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 346-2460 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "la", "bâthie", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "savoie", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "346-2460", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", ...
anyphaena xiushanensis là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi anyphaena anyphaena xiushanensis được miêu tả năm 1991 bởi da-xiang song zhu
[ "anyphaena", "xiushanensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anyphaena", "anyphaena", "xiushanensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1991", "bởi", "da-xiang", "song", "zhu" ]
xã độc lập nay là nhân la giang mát xã diên hồng nay là vũ xá cộng vũ bình đôi lê xá cao xá bản lễ
[ "xã", "độc", "lập", "nay", "là", "nhân", "la", "giang", "mát", "xã", "diên", "hồng", "nay", "là", "vũ", "xá", "cộng", "vũ", "bình", "đôi", "lê", "xá", "cao", "xá", "bản", "lễ" ]
geranomyia grampianicola là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "geranomyia", "grampianicola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
aspidium antarcticum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "antarcticum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "fourn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
dynamenoides decima là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được hurley jansen miêu tả khoa học năm 1977
[ "dynamenoides", "decima", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "hurley", "jansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
tháng 12 năm 1940 thực tập tại vùng biển caribe và tuần tra ngoài khơi martinique được sử dụng trong vai trò hộ tống tàu sân bay và tham gia các cuộc tập trận hạm đội vào nữa đầu năm 1941 nó gia nhập lực lượng đặc nhiệm 1 vào tháng 6 và trong suốt mùa hè đã hoạt động tuần tra trung lập trên các tuyến đường hàng hải bắc đại tây dương vào tháng 8 nó đã hộ tống cho tàu tuần dương hạng nặng đưa tổng thống franklin d roosevelt đi đến newfoundland để tham dự cuộc hội nghị hiến chương đại tây dương vào lúc kết thúc cuộc hội nghị nó đã hộ tống thiết giáp hạm anh đưa thủ tướng winston churchill đi đến iceland vào ngày 17 tháng 8 nó quay trở lại nhiệm vụ tuần tra ngoài khơi bờ biển newfoundland được cho tách ra khỏi nhiệm vụ này vào tháng 10 rhind đã hộ tống cho tàu sân bay từ giữa đại dương đi đến halifax nova scotia vào đầu tháng 11 rồi gia nhập một đoàn tàu vận tải tuyến halifax-cape town như một tàu hộ tống ngoài khơi tây nam châu phi vào ngày 27 tháng 11 nó được phái hộ tống tàu sân bay đi trinidad đến nơi vào ngày 3 tháng 12 bốn ngày sau hoa kỳ tham gia chiến tranh do việc nhật bản bất ngờ tấn công trân châu cảng === thế chiến ii === ==== 1942 ==== rhind sau đó đi lên phía bắc để
[ "tháng", "12", "năm", "1940", "thực", "tập", "tại", "vùng", "biển", "caribe", "và", "tuần", "tra", "ngoài", "khơi", "martinique", "được", "sử", "dụng", "trong", "vai", "trò", "hộ", "tống", "tàu", "sân", "bay", "và", "tham", "gia", "các", "cuộc", "tập",...
crotalaria bialata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schrank miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "bialata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schrank", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
homalanthus fastuosus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được linden fern -vill mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "homalanthus", "fastuosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "linden", "fern", "-vill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
căng thẳng từ áp lực công việc nỗi lo cho ông anh trai tự tử không thành cùng đủ mọi rắc rối khác nảy sinh từ gia đình bullet dwayne paul dano con riêng của sheryl từ cuộc hôn nhân đầu tiên họ của cậu không được nhắc tới trong phim dwayne là một cậu học sinh cấp iii bị ám ảnh với những tư tưởng triết học của nietzsche cùng ước mơ phải trở thành phi công lái thử cậu quyết tâm tới mức tập luyện thể lực suốt ngày và thề im lặng cho tới khi thực hiện được ước mơ của mình bullet edwin hoover alan arkin ông nội của olive một ông già tay chơi bị đuổi khỏi viện dưỡng lão vì hít ma túy sở thích của ông là những thú vui thác loạn của tuổi trẻ và ông luôn khuyên dwayne phải tận dụng những thú vui này trừ ma túy mà theo ông là không thể bỏ lỡ bullet frank steve carell anh trai của sheryl một học giả tự nhận mình là chuyên gia số một nước mỹ về marcel proust frank là một người đồng tính và những thất bại trong công việc cũng như chuyện tình cảm khiến ông tìm cách tự tử nhưng không thành để tránh việc tự tử tiếp tục xảy ra sheryl phải sắp xếp cho frank ở cùng với dwayne vốn là người có triết lý sống khác hẳn ông == sản xuất == === kịch bản === little miss sunshine là kịch bản phim truyện đầu
[ "căng", "thẳng", "từ", "áp", "lực", "công", "việc", "nỗi", "lo", "cho", "ông", "anh", "trai", "tự", "tử", "không", "thành", "cùng", "đủ", "mọi", "rắc", "rối", "khác", "nảy", "sinh", "từ", "gia", "đình", "bullet", "dwayne", "paul", "dano", "con", "riê...
trichomanes brooksii là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "brooksii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
hoàng húc hi hay wong yuk-hei tiếng trung 黃旭熙 hangul 황욱희 tiếng anh lucas wong sinh ngày 25 tháng 1 năm 1999 thường được biết đến với nghệ danh lucas hangul 루카스 là nam ca sĩ rapper vũ công và người mẫu người hồng kông đang hoạt động tại hàn quốc và trung quốc anh là thành viên của nhóm nhạc nam hàn quốc nct nhóm nhỏ nct u và wayv nhóm nhạc đặc biệt superm do sm entertainment thành lập và quản lý == tiểu sử == lucas sinh ngày 25 tháng 1 năm 1999 tại quận sa điền tân giới là anh cả trong gia đình có cha là người trung quốc và mẹ là người thái lan gia đình lucas có quán ăn thái tại hồng kông anh từng theo học tại trường đại học bệnh viện đông hoa khâu kim nguyên == sự nghiệp == === 2015-2017 trước khi ra mắt === vào năm 2015 lucas gia nhập s m entertainment sau khi vượt qua vòng tuyển chọn toàn cầu được tổ chức tại hồng kông lucas được chấp nhận chỉ sau một buổi thử giọng khi còn là thực tập sinh của sm lucas được đào tạo về ca hát đọc rap và nhảy vào ngày 5 tháng 4 năm 2017 anh được giới thiệu là thành viên của sm rookies một nhóm đào tạo trước khi ra mắt bao gồm các thực tập sinh trẻ những người có khả năng ra mắt như một thành viên nhóm nhạc thần tượng vào ngày 7 tháng 4
[ "hoàng", "húc", "hi", "hay", "wong", "yuk-hei", "tiếng", "trung", "黃旭熙", "hangul", "황욱희", "tiếng", "anh", "lucas", "wong", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "1", "năm", "1999", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "lucas", "hangul", "루카스"...
cosmarium seelyanum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium
[ "cosmarium", "seelyanum", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "cosmarium" ]
pandanus spiralis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "pandanus", "spiralis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
murdannia spectabilis là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được kurz faden mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "murdannia", "spectabilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "kurz", "faden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
gantiganahudya chik ballapur gantiganahudya là một làng thuộc tehsil chik ballapur huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "gantiganahudya", "chik", "ballapur", "gantiganahudya", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chik", "ballapur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
dillo là một trình duyệt web có kích thước nhỏ gọn hỗ trợ định dạng html đơn giản kể cả hình ảnh ra đời năm 1999 trong quá trình phát triển dillo có sự chuyển biến về giao diện đổi từ gtk1 sang fltk nhưng vẫn giữ tiêu chuẩn kích thước nhỏ == đặc điểm == bullet dillo chạy được trên nhiều hệ điều hành với tốc độ nhanh bullet dillo cố gắng tương thích với chuẩn web đơn giản theo đó không hỗ trợ các khung frame trong trang web bullet viết bằng ngôn ngữ lập trình c++ và bộ công cụ giao diện đồ họa fltk bullet với kích thước và yêu cầu dung lượng ram khiêm tốn dillo là một công cụ hấp dẫn trong các hệ điều hành chạy từ usb thumb drive chẳng hạn hệ điều hành damn small linux dùng dillo như một trình duyệt web mặc định phiên bản mới 2 2 của dillo đã có một số chỉnh sửa về bảo mật cải tiến css và nhiều đặc điểm khác == các trình duyệt web nhỏ gọn khác == bullet avant browser bullet lynx — trình duyệt web chỉ hỗ trợ văn bản chữ
[ "dillo", "là", "một", "trình", "duyệt", "web", "có", "kích", "thước", "nhỏ", "gọn", "hỗ", "trợ", "định", "dạng", "html", "đơn", "giản", "kể", "cả", "hình", "ảnh", "ra", "đời", "năm", "1999", "trong", "quá", "trình", "phát", "triển", "dillo", "có", "s...
bàng của sư đoàn không quân 101 cũng xuất hiện trên quân phục của các phi công những chiếc black hawk và chinook vẫn tiếp tục hoạt động xung quanh sân bay quân đội campbell ở phía bắc và sân bay trực thăng lục quân saber ở phía nam của pháo đài campbell chiếc oh-6 cayuses loại máy bay đã biến mất khỏi kho của sư đoàn không quân 101 sau chiến tranh việt nam được giấu tại một khu vực chứa đạn dược và vũ khí được biết với tên gọi shoc pad sân shoc viết tắt của special helicopter operations company sân trực thăng đặc nhiệm khi nhóm phi công đầu tiên hoàn thành huấn luyện vào mùa thu 1980 chiến dịch thứ hai để giải cứu các con tin được lên kế hoạch vào những ngày đầu năm 1981 với tên gọi chiến dịch honey badger chiến dịch bị hoãn sau khi các con tin được thả ra vào buổi sáng lễ nhận chức của tổng thống ronald reagan khả năng của đơn vị được xem là quá quan trọng để bị mất trong tương lai đơn vị mới nhanh chóng được biết đến khi lục quân công bố lực lượng không vận ban đêm của họ và cũng là đơn vị trực thăng đặc nhiệm duy nhất các phi công cũng như phi cơ đã cải tiến sẽ không được trả về sư đoàn 101 các thành viên nguyên thủy của trung đoàn gọi ngày hôm đó là ngày con đại bàng rời tổ
[ "bàng", "của", "sư", "đoàn", "không", "quân", "101", "cũng", "xuất", "hiện", "trên", "quân", "phục", "của", "các", "phi", "công", "những", "chiếc", "black", "hawk", "và", "chinook", "vẫn", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "xung", "quanh", "sân", "bay", "...
amphineurus kingi amphineurus amphineurus kingi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "amphineurus", "kingi", "amphineurus", "amphineurus", "kingi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
acrocercops penographa là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở queensland
[ "acrocercops", "penographa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "queensland" ]
dioscorea glomerulata là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được hauman mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "dioscorea", "glomerulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "hauman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
dù tỷ lệ giết người nói chung giảm == điều kiện xã hội == theo một báo cáo trên washington post bogotá và medellín có một khu phố đồng tính thịnh vượng các quán bar có khách quen là đồng tính nam và một trung tâm cung cấp tư vấn và tư vấn pháp lý cho các thành viên của cộng đồng lgbt các chính trị gia địa phương trong đó có cựu thị trưởng luis eduardo garzón và các thành viên nổi bật của quốc hội như thượng nghị sĩ armando benedetti đã ủng hộ nỗ lực trao thêm quyền cho các cặp đồng giới cựu tổng thống juan manuel santos và chính phủ của ông đã thể hiện sự ủng hộ đối với quyền lgbt có hai bộ trưởng đồng tính công khai ngoài ra các phương tiện truyền thông chính thống có phạm vi bảo hiểm toàn diện của cộng đồng lgbt trong vài năm gần đây các nhân vật đồng tính xuất hiện ngày càng nhiều chương trình truyền hình và vở kịch xà phòng đặc biệt là một cảnh tình yêu đồng tính trong vở kịch xà phòng thời kỳ đầu tiên dr mata và một cảnh đồng tính nữ trong loạt phim a corazon abierto bất chấp sự ủng hộ từ giới truyền thông chính phủ một số chính trị gia thay đổi luật pháp trao quyền bình đẳng cho người đồng tính và người chuyển giới và một cuộc tranh luận cởi mở hơn về quyền lgbt xã hội colombia vẫn
[ "dù", "tỷ", "lệ", "giết", "người", "nói", "chung", "giảm", "==", "điều", "kiện", "xã", "hội", "==", "theo", "một", "báo", "cáo", "trên", "washington", "post", "bogotá", "và", "medellín", "có", "một", "khu", "phố", "đồng", "tính", "thịnh", "vượng", "các...
acalypha mentiens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được gand mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "acalypha", "mentiens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "gand", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
cortinarius austrovenetus là một loài nấm ăn được trong họ cortinariaceae phân bố phổ biến ở miền đông nam úc
[ "cortinarius", "austrovenetus", "là", "một", "loài", "nấm", "ăn", "được", "trong", "họ", "cortinariaceae", "phân", "bố", "phổ", "biến", "ở", "miền", "đông", "nam", "úc" ]
5909 nagoya 1989 ut là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 10 năm 1989 bởi y mizuno và t furuta ở kani == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5909 nagoya
[ "5909", "nagoya", "1989", "ut", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "1989", "bởi", "y", "mizuno", "và", "t", "furuta", "ở", "kani", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==...
arisarum proboscideum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được l savi mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "arisarum", "proboscideum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "l", "savi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
rhynchostegium algirianum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được brid ex p beauv lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "rhynchostegium", "algirianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "brid", "ex", "p", "beauv", "lindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
ở mặt trận phía tây trước tình hình đó joffre chủ động tấn công để chọc thủng tuyến phòng ngự của đức viên tướng từ lâu đã mong muốn tấn công và giờ đây ông tin rằng chỉ cần có kế hoạch bài bản và sự yểm trợ chặt chẽ pháo binh thì quân pháp sẽ thắng lợi vào ngày 20 tháng 12 năm 1914 ông phát động chiến dịch tấn công champagne tại miền bắc pháp không được sự yểm trợ hợp lý của pháo binh các đợt tấn công của pháp bị đẩy lùi joffre nhận thấy quân pháp chiếm được chút ít đất đai nên coi đây là một thắng lợi của nước pháp do trận chiến đã nêu cao sĩ khí quân đội pháp và buộc quân đội đức phải tung lực lượng dự bị ra đánh tuy nhiên joffre đã sai lầm cuộc tiến công ác liệt này đã hoàn toàn thất bại quân đức vẫn đứng vững trong khi quân pháp phải hứng chịu tổn thất nặng nề tháng 5 năm 1915 đại tướng joffre chỉ huy quân pháp tấn công artois nhưng thất bại giữa tháng 6 năm ấy ông phải chấm dứt cuộc tổng tiến công này chiến bại này sẽ góp phần khiến cho ông bị dân chúng pháp chỉ trích kịch liệt thậm chí có người đã nghĩ đến chuyện thế chức ông đến cuối mùa hè năm 1915 thấy falkenhayn ra quyết định tập trung binh lực đức vào mặt trận phía đông để chống nhau
[ "ở", "mặt", "trận", "phía", "tây", "trước", "tình", "hình", "đó", "joffre", "chủ", "động", "tấn", "công", "để", "chọc", "thủng", "tuyến", "phòng", "ngự", "của", "đức", "viên", "tướng", "từ", "lâu", "đã", "mong", "muốn", "tấn", "công", "và", "giờ", "đ...
nhà thờ hồi giáo lớn samarra là một nhà thờ hồi giáo được xây dựng vào thế kỷ 9 nằm bên dòng sông tigris ở samarra một thành phố nằm về phía bắc baghdad iraq công trình được xây dựng vào năm 848 và hoàn thành năm 851 dưới triều đại của khalip nhà abbas là al-mutawakkil người đã trị vì ở samarra từ 847 đến 861 nhà thờ hồi giáo lớn samarra từng tồn tại trong một khoảng thời gian dài như là một nhà thờ hồi giáo lớn nhất thế giới nó nổi tiếng với ngọn tháp malwiya hình nón lớn cao 52 mét và rộng 33 mét với một con đường dẫn lên đỉnh hình xoắn ốc triều đại al-mutawakkil đã có một ảnh hưởng lớn đến sự hình thành lên thành phố và người chịu trách nhiệm xây dựng nhà thờ hồi giáo lớn samarra trong một danh sách các dự án xây dựng xuất hiện trong các phiên bản khác nhau có tới 20 công trình nhà thờ hồi giáo mới với ngọn tháp của nó xoắn ốc xây dựng giữa năm 849 và 851 trở thành một phần mở rộng của thành phố về phía đông ngày 1 tháng 4 năm 2005 đỉnh của ngọn tháp malwiya bị hư hại bởi một quả bom trong cuộc chiến tranh iraq năm 2007 nó là một phần của samarra được unesco công nhận là di sản thế giới == liên kết ngoài == bullet the great mosque samarra iraq bullet photo of the great mosque bullet photo and
[ "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "lớn", "samarra", "là", "một", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "được", "xây", "dựng", "vào", "thế", "kỷ", "9", "nằm", "bên", "dòng", "sông", "tigris", "ở", "samarra", "một", "thành", "phố", "nằm", "về", "phía", "bắc", "baghd...
lethbridge là một thành phố ở tỉnh alberta canada là thành phố lớn nhất ở nam alberta đây là thành phố đông dân thứ 4 sau calgary edmonton và red deer và lớn thứ 3 về mặt diện tích sau calgary và edmonton canadian rockies gần đó góp phần làm cho thành phố này có mùa hè mát mẻ mùa đông ôn hòa và khí hậu có gió lethbridge nằm ở đông nam của calgary bên dòng sông oldman lethbridge là trung tâm thương mại tài chính vận tải và công nghiệp của nam alberta nền kinh tế của thành phố phát triển từ khai khoáng than đá cuối thế kỷ 19 và ngành nông nghiệp đầu thế kỷ 20 một nửa lực lượng lao động ở đây làm trong lĩnh vực y tế giáo dục bán lẻ và du lịch và nhóm 5 lĩnh vực dùng nhân công nhiều nhất là các cơ quan chính quyền trường đại học duy nhất ở alberta phía nam của calgary nằm ở lethbridge và hai trường cao đẳng khác ở nam alberta có khu trường sở trong thành phố này các điểm đến văn hóa ở thành phố này có các nhà hát nghệ thuật biểu diễn các bảo tàng và các trung tâm thể thao
[ "lethbridge", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "tỉnh", "alberta", "canada", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "ở", "nam", "alberta", "đây", "là", "thành", "phố", "đông", "dân", "thứ", "4", "sau", "calgary", "edmonton", "và", "red", "deer", "và", "l...
ouratea finlayi là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được tiegh urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "ouratea", "finlayi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "tiegh", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
tordehumos là một đô thị trong tỉnh valladolid castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 510 người
[ "tordehumos", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "valladolid", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "510", "người" ]
lithocarpus kamengii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được k c sahni h b naithani mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "lithocarpus", "kamengii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "k", "c", "sahni", "h", "b", "naithani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
pictolejeunea là một chi rêu trong họ lejeuneaceae
[ "pictolejeunea", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae" ]
phragmatobia melitensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "melitensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
hãy đối mặt với nó rey là một nhân vật kiểu mary sue nhưng ông tiếp tục cô ấy là nhân vật tưởng tượng với tài năng thiên bẩm thời gian phản ứng cực nhanh và cuối cùng là câu trả lời thông minh cho hầu hết câu hỏi kể cả các anh hùng khác trong chiến tranh giữa các vì sao cũng vậy một số người tranh cãi rằng từ mary sue là thiên vị giới tính và việc xếp rey vào thể loại mary sue cho cô vào một tiêu chuẩn kép trong khi đó các nhân vật nam trong 2 bộ ba phần trước lại không bị chỉ trích kiểu tóc đặc biệt của rey đã được chú ý đến và được so sánh với kiểu tóc doghnut của leia trong phần iv ridley được đề cử giải nữ diễn viên xuất sắc nhất của giải sao thổ lần thứ 42 vào năm 2016 bởi sự thể hiện nhân vật của cô nhân vật rey cũng được nhận giải nhân vật nữ của công nghệ === cha mẹ === câu hỏi cha mẹ của rey là ai đã là một chủ đề được cộng đồng người hâm mộ bàn tán rất nhiều một trong những suy đoán là cô chính là con của han solo hoặc luke skywalker hoặc là cháu gái của obi-wan kenobi quan điểm cho thấy cô là con gái của luke đặc biệt nổi bật với những người hâm mộ và những nhà phê bình thấy sự giống nhau trong câu chuyện của
[ "hãy", "đối", "mặt", "với", "nó", "rey", "là", "một", "nhân", "vật", "kiểu", "mary", "sue", "nhưng", "ông", "tiếp", "tục", "cô", "ấy", "là", "nhân", "vật", "tưởng", "tượng", "với", "tài", "năng", "thiên", "bẩm", "thời", "gian", "phản", "ứng", "cực", ...
diospyros rekoi là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "diospyros", "rekoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
üzümlü ergani üzümlü là một xã thuộc huyện ergani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 330 người
[ "üzümlü", "ergani", "üzümlü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ergani", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "330", "người" ]
brookesia brygooi là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được raxworthy nussbaum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "brookesia", "brygooi", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "chamaeleonidae", "loài", "này", "được", "raxworthy", "nussbaum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
biến với người dùng linux và macintosh những người thường bị khóa khỏi các trang chia sẻ hình vì nó yêu cầu phải cài đặt windows internet explorer thì mới hoạt động được flickr sử dụng vi định dạng geo trên trang dành cho hơn 3 triệu hình được đánh thẻ geo === lưu trữ === với tài khoản miễn phí người dùng chỉ xem được 200 ảnh gần nhất mà họ đã truyền lên những hình cũ hơn không bị xóa và vẫn có thể xem được qua url ví dụ liên kết từ trang web khác tuy nhiên họ sẽ không còn có thể tiếp cận vào thẻ hình hoặc sửa chữa nó từ tài khoản flickr được nữa tài khoản miễn phí không hoạt động trong 90 ngày liên tục sẽ tự động bị xóa === lọc nội dung === vào mùa xuân năm 2007 flickr giới thiệu bộ lọc bắt buộc đối với tất cả các hình và sẽ được kiểm tra lại để thiết lập mức độ phù hợp mặc định tất cả các tài khoản flickr được thiết lập trạng thái thích hợp cho thiểu sổ và người dùng phải đổi chúng trong tài khoản của họ flickr từ đó sử dụng thiết đặt này để thay đổi mức độ truy cập đến những nội dung không an toàn đối với một số nước bao gồm hàn quốc hồng kông và đức người dùng ở đức đã phản đối việc mình bị gán quá ít quyền lợi vào mùa hè năm 2007 bộ lọc của flickr giả thiết rằng
[ "biến", "với", "người", "dùng", "linux", "và", "macintosh", "những", "người", "thường", "bị", "khóa", "khỏi", "các", "trang", "chia", "sẻ", "hình", "vì", "nó", "yêu", "cầu", "phải", "cài", "đặt", "windows", "internet", "explorer", "thì", "mới", "hoạt", "...
mihai roman sinh ngày 16 tháng 10 năm 1984 ở suceava là một cầu thủ bóng đá người românia hiện tại thi đấu cho botoșani == sự nghiệp thi đấu == roman bắt đầu sự nghiệp bóng đá lúc 17 tuổi anh thi đấu chăm chỉ dưới sự hướng dẫn của razvan lucescu cựu huấn luyện từ fc braşov trước khi đến braşov roman được liên kết với các câu lạc bộ liga i khác như fc vaslui và oţelul galaţi sau 2 mùa giải thành công anh có lần đầu được triệu tập vào đội tuyển românia vào tháng 6 năm 2009 nhiều đội bóng bày tỏ sự quan tâm đến mihai bao gồm fc timişoara và cfr cluj vào ngày 27 tháng 6 năm 2010 roman ký hợp đồng cho rapid bucureşti cùng với người đồng đội sabrin sburlea vào ngày 29 tháng 5 năm 2013 roman ký hợp đồng cho câu lạc bộ ligue 1 toulouse fc theo dạng chuyển nhượng tự do cho 3 mùa giải == sự nghiệp quốc tế == roman ra mắt cho the đội tuyển bóng đá quốc gia românia tại vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 vào ngày 6 tháng 6 năm 2009 trước lithuania == liên kết ngoài == bullet mihai roman profile at uefa com
[ "mihai", "roman", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1984", "ở", "suceava", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "botoșani", "==", "sự", "nghiệp", "thi", "đấu", "==", "roman", "bắt",...
lọt vào bán kết hoặc tứ kết
[ "lọt", "vào", "bán", "kết", "hoặc", "tứ", "kết" ]
ca sĩ nghệ sĩ đầu tiên được in tem ở trung quốc thêm nữa nhờ biểu hiện xuất chúng trước đêm tốt nghiệp đại học đã được học viện âm nhạc tứ xuyên trao tặng giải thưởng âm nhạc tứ xuyên vinh dự nhất năm 2007 bullet năm 2007 lý vũ xuân phát hành album thứ 2 của tôi số lượng tiêu thụ đột phá 200 000 bản so với album trước trở thành album trong nước có lượng tiêu thụ vô địch trong năm cũng là album kế tiếp có thu phí được tải về đứng thứ 3 trên itune bullet với album này lý vũ xuân lần thứ 2 nhận được giải thưởng nữ ca sĩ được yêu thích nhất của bảng xếp hạng music radio trung quốc và bảng xếp hạng các ca khúc trung quốc giải nữ ca sĩ xuất sắc nhất của bảng xếp hạng nhạc pop trung quốc giải thưởng nữ ca sĩ có sức kêu gọi lớn nhất trên trang mạng baidu entertainment còn là nữ ca sĩ trung quốc đầu tiên cùng với thành long nhận được cúp kim cương “nhân vật tiên phong trung mỹ” ở las vegas bullet các ca khúc trong album như tàu điện ngầm trôi nổi vương quốc của tôi stop 88 người bạn của tôi thay nhau đoạt được vị trí vô địch trên các bảng xếp hạng lớn bullet album sau khi phát hành còn được các phương tiện truyền thông quốc tế như đài truyền hình phú sĩ nhật bản tạp chí pop asia nhật
[ "ca", "sĩ", "nghệ", "sĩ", "đầu", "tiên", "được", "in", "tem", "ở", "trung", "quốc", "thêm", "nữa", "nhờ", "biểu", "hiện", "xuất", "chúng", "trước", "đêm", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "đã", "được", "học", "viện", "âm", "nhạc", "tứ", "xuyên", "trao"...
w raymond drake walter raymond drake 1913–1989 là một đệ tử người anh của charles fort và nhà văn ông đã xuất bản chín cuốn sách về chủ đề phi hành gia cổ đại sớm hơn bốn năm so với tác phẩm bán chạy nhất chariots of the gods của erich von däniken drake đề xuất trong các cuốn sách của mình rằng các nền văn minh cổ đại là thuộc địa của người ngoài hành tinh cuối cùng đã mất bí mật công nghệ và không thể phân biệt được với con người và hoặc nhiều nền văn minh cổ đại khác là kết quả của sự tiếp xúc của con người với người ngoài hành tinh tuyên bố của ông được coi là giả lịch sử drake đã dành nhiều năm để đào bới những kho tài liệu khổng lồ xem xét trường hợp về những dị thường được cho là có thể hỗ trợ cho kịch bản của ông về người ngoài hành tinh vũ trụ tác động đến lịch sử nhân loại như chính drake từng nói tôi khao khát thu thập càng nhiều sự thật càng tốt từ nền văn học cổ đại đến biên niên sử cho cái quá khứ mà charles fort đã làm rất xuất sắc cho thế kỷ hiện tại một tác giả người anh sớm hơn một chút so với drake là harold t wilkins các ấn bản bìa mềm của một vài cuốn sách đầu tiên của drake đã có mặt ở mỹ trong những năm 1970 và trở thành
[ "w", "raymond", "drake", "walter", "raymond", "drake", "1913–1989", "là", "một", "đệ", "tử", "người", "anh", "của", "charles", "fort", "và", "nhà", "văn", "ông", "đã", "xuất", "bản", "chín", "cuốn", "sách", "về", "chủ", "đề", "phi", "hành", "gia", "cổ"...
ophiorrhiza infundibularis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được n p balakr mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "ophiorrhiza", "infundibularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "n", "p", "balakr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
1991 – 1994 học đại học luật hà nội hệ đào tạo tại chức bullet 1994 – 1997 nghiên cứu sinh tại học viện chính trị quốc gia hồ chí minh bullet năm 1996 học vị phó tiến sĩ luật học đề tài tăng cường quản lý nhà nước về an ninh quốc gia ở nước ta hiện nay người hướng dẫn pgs pts trần ngọc đường hà nội 1996 173 trang bullet năm 2003 được phong hàm phó giáo sư bullet năm 2009 được phong hàm giáo sư ngành khoa học an ninh bullet ngoại ngữ cao học tiếng trung quốc == sự nghiệp chính trị == === hoạt động trong ngành công an === tháng 10 năm 1975 – tháng 11 năm 1976 cán bộ cục bảo vệ chính trị i bộ nội vụ tháng 12 năm 1978 – tháng 9 năm 1982 cán bộ cục bảo vệ chính trị ii bộ nội vụ ngày 26 tháng 7 năm 1980 gia nhập đảng cộng sản việt nam trở thành đảng viên chính thức ngày 26 07 1981 tháng 9 năm 1982 – tháng 6 năm 1987 phó trưởng phòng nghiệp vụ cục bảo vệ chính trị ii bộ nội vụ tháng 6 năm 1987 – tháng 6 năm 1990 trưởng phòng nghiệp vụ trưởng phòng tham mưu cục bảo vệ chính trị ii bộ nội vụ tháng 6 năm 1990 – tháng 9 năm 1996 phó bí thư đảng ủy phó cục trưởng cục tham mưu an ninh tổng cục an ninh tháng 9 năm 1996 – tháng 10 năm 2000 ủy viên ban thường vụ đảng ủy tổng cục an
[ "1991", "–", "1994", "học", "đại", "học", "luật", "hà", "nội", "hệ", "đào", "tạo", "tại", "chức", "bullet", "1994", "–", "1997", "nghiên", "cứu", "sinh", "tại", "học", "viện", "chính", "trị", "quốc", "gia", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "năm", "1996...
ctimene magata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ctimene", "magata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
palmerella debilis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "palmerella", "debilis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
adolf rudnicki tên khai sinh aron hirschhorn sinh ngày 22 tháng 1 năm 1909 tại żabno mất ngày 14 tháng 11 năm 1990 tại warsaw là một tiểu thuyết gia và nhà tiểu luận người ba lan gốc do thái ông nổi tiếng với các tác phẩm về thảm sát holocaust và cuộc nổi dậy của người do thái ở ba lan trong chiến tranh thế giới thứ hai == tiểu sử == adolf rudnicki sinh ra trong một gia đình do thái nhánh do thái giáo hasidim sau khi theo học một trường thương mại ông làm nhân viên ngân hàng sự nghiệp viết lách của adolf rudnicki bắt đầu vào năm 1930 với cột mốc truyện ngắn death of the operator được đăng trên nhật báo ông bắt đầu được yêu thích ở ba lan nhờ các tiểu thuyết ra đời trong thập niên 1930 là the unloved và the rats adolf rudnicki bị đức quốc xã bắt trong cuộc đức xâm lược ba lan nhưng trốn thoát được sau một thời gian ngắn phục vụ trong quân đội ba lan ông đến lwów và gia nhập ủy ban do thái quốc gia khoảng năm 1942 adolf rudnicki trở lại warsaw và hoạt động bí mật hai năm sau ông gia nhập armia krajowa và tham gia cuộc khởi nghĩa warsaw sau chiến tranh adolf rudnicki cho ra mắt hai tiểu thuyết the golden windows the merchant of łódź và tuyển tập truyện ngắn epoch of the ovens với nội dung về thảm sát
[ "adolf", "rudnicki", "tên", "khai", "sinh", "aron", "hirschhorn", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "1909", "tại", "żabno", "mất", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "1990", "tại", "warsaw", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "gia", "và", "nhà", ...
inge rademeyer là một nữ diễn viên và nhà làm phim người nam phi sinh ra ở nam phi cô di cư đến new zealand lúc 15 tuổi sau khi học chuyên ngành điện ảnh truyền hình và nghiên cứu truyền thông cũng như nhà hát và kịch tại đại học auckland rademeyer chuyển đến wellington để theo đuổi công việc trong ngành công nghiệp điện ảnh new zealand đang phát triển cô đã làm việc tại nhà vfx từng đoạt giải oscar weta digital trong các dự án như king kong avatar và the hobbit trong thời gian này cô cũng sản xuất và đóng vai chính trong một bộ phim độc lập được đánh giá cao good for nothing với bạn đời của mình đạo diễn mike wallis cũng là cựu sinh viên của weta digital trong suốt quá trình sản xuất hậu kỳ jamie selkirk đã tham gia với tư cách là nhà sản xuất và nhà đầu tư điều hành cho bộ phim == cuộc sống và sự nghiệp == rademeyer được sinh ra ở johannesburg nam phi cô di cư đến new zealand cùng gia đình khi cô 15 tuổi [7] cô là thành viên của công ty múa đương đại black grace’s uym trong 4 năm cô tốt nghiệp đại học auckland với bằng về điện ảnh và phim truyền hình và đã được trao học bổng cho khả năng tinh tế trong diễn xuất hài kịch học bổng charlotte emily lubeck sau đại học cô gặp vị hôn phu
[ "inge", "rademeyer", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "và", "nhà", "làm", "phim", "người", "nam", "phi", "sinh", "ra", "ở", "nam", "phi", "cô", "di", "cư", "đến", "new", "zealand", "lúc", "15", "tuổi", "sau", "khi", "học", "chuyên", "ngành", "điện"...
thallophaga angulata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "thallophaga", "angulata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tể thần lã di giản vương tăng tham chính tống thụ bất hòa và bài xích lẫn nhau nhân tông đồng loạt cách chức của họ lấy vương tùy trần nghiêu tá làm bình chương sự trịnh độ làm tri xu mật hàn ức trình lâm thạch trung lập tham tri chính sự đó là do tiến cử của lã di giản ngày 24 tháng 12 năm 1038 cựu tướng vương tăng qua đời ngày 19 tháng 2 năm 1039 đồng bình chương sự vương tùy mất được truy tặng hàm trung thư lệnh tháng 3 năm 1040 tể tướng trương sĩ tốn dâng sớ nói rằng binh sĩ ở biên cương lâu ngày gia đình ở kinh sư không có ai chăm lo nên nhân tông cho xuất tiền 10 vạn từ trong kho ra ban thưởng cho gia đình các tướng sĩ sau đó tri gián viện là phú bật dâng sớ xin khôi phục lại chế độ thời khai quốc tể tướng nắm quyền xu mật sứ nhân tông đồng ý các tể tướng trương sĩ tốn chương đắc tượng tâu với nhân tông rằng nếu nắm xu mật viện sợ sẽ mang tiếng chuyên quyền phú bật nói rằng đó là vì các tể tướng sợ việc mà trốn tránh khi ở phía tây quân hạ nhiều lần quấy nhiễu biên quan nhân tông hỏi ý kiến các quan xu mật viện là vương tông trần chấp trung trương quan nhưng họ nhiều lần ấp úng chẳng tìm ra được đối sách gì
[ "tể", "thần", "lã", "di", "giản", "vương", "tăng", "tham", "chính", "tống", "thụ", "bất", "hòa", "và", "bài", "xích", "lẫn", "nhau", "nhân", "tông", "đồng", "loạt", "cách", "chức", "của", "họ", "lấy", "vương", "tùy", "trần", "nghiêu", "tá", "làm", "b...
peperomia patula là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "peperomia", "patula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
diplazium oblongifolium là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được jermy in t chambers jermy crabbe mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "oblongifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "jermy", "in", "t", "chambers", "jermy", "crabbe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971", "danh", "pháp", "khoa", "học"...
sesamia monodi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sesamia", "monodi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
astragalus devestitus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pazij vved miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "devestitus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "pazij", "vved", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sử dụng tiện ích từ chrome web store với thị phần giảm dần mozilla cũng quyết định đi theo con đường này năm 2015 công ty thông báo rằng tính năng tiện ích xul và xpcom từ lâu của firefox sẽ bị thay thế bởi một api chặt hơn tương tự với của chrome thay đổi này có hiệu lực năm 2017 tiện ích firefox giờ đây phần lớn đã tương thích với bản chrome đến 2020 apple là người duy nhất nằm ngoài xu hướng này khi mà api của họ cho trình duyệt safari yêu cầu xcode để phát triển tuy nhiên năm 2020 apple thông báo rằng safari 14 sẽ tuân theo api của chrome trong bản cập nhật macos 11 == hành vi không mong muốn == tiện ích trình duyệt thường có quyền tiếp cận dữ liệu nhạy cảm như là lịch sử duyệt web và có khả năng thay đổi một số cài đặt trình duyệt tùy biến giao diện người dùng hoặc thay đổi nội dung trang web do đó đã có những trường hợp malware giả làm tiện ích vì thế người dùng cần cẩn trọng khi cài đặt tiện ích đã có trường hợp ứng dụng tự cài đặt tiện ích mà không có sự cho phép của người dùng đồng thời làm tiện ích rất khó xóa bỏ một số nhà lập trình tiện ích cho google chrome đã bán tiện ích của mình cho bên thứ ba để họ chèn phần mềm quảng cáo vào tiện ích đó năm 2014 google
[ "sử", "dụng", "tiện", "ích", "từ", "chrome", "web", "store", "với", "thị", "phần", "giảm", "dần", "mozilla", "cũng", "quyết", "định", "đi", "theo", "con", "đường", "này", "năm", "2015", "công", "ty", "thông", "báo", "rằng", "tính", "năng", "tiện", "ích...
ba đường chéo a có dạng trong đó a b và c tương ứng là các ma trận vuông con trên các đường chéo bên dưới đường chéo chính và đường chéo bên trên ma trận khối ba đường chéo thường gặp trong các cách giải các bài toán ứng dụng trong kỹ thuật ví dụ động lực học chất lưu tính toán các phương pháp tính số được tối ưu hóa cho phân tích lu thuật toán thomas được sử dụng để tính hiệu quả các nghiệm của hệ phương trình với ma trận ba đường chéo cũng có thể được áp dụng với các ma trận ba đường chéo khối bằng các phép toán trên ma trận xem thêm phân tích lu theo khối == tổng trực tiếp == với các ma trận tùy ý a m × n và b p × q ta có tổng trực tiếp của a và b được ký hiệu là a formula_34 b và được định nghĩa là chẳng hạn phép toán này cũng được tổng quát hóa tự nhiên với các mảng chiều tùy ý cho a và b có kích thước giống nhau chú ý rằng một phần tử bất kỳ trong tổng trực tiếp của hai không gian vectơ các ma trận có thể được biểu diễn dưới dạng một tổng trực tiếp của hai ma trận
[ "ba", "đường", "chéo", "a", "có", "dạng", "trong", "đó", "a", "b", "và", "c", "tương", "ứng", "là", "các", "ma", "trận", "vuông", "con", "trên", "các", "đường", "chéo", "bên", "dưới", "đường", "chéo", "chính", "và", "đường", "chéo", "bên", "trên", ...
vì những cống hiến cho bóng đá vào ngày 13 tháng 6 vào ngày 10 tháng 4 2002 beckham bị chấn thương trong một trận đấu tại giải champions league với đội deportivo la coruña bị gãy xương bàn chân thứ hai ở chân trái đã có những lời đồn đoán trong giới truyền thông anh rằng đây là một chấn thương cố tình vì cầu thủ đã gây ra chấn thương cho beckham là cầu thủ người argentina aldo duscher trong khi anh và argentina sắp sửa gặp nhau trong world cup năm đó chấn thương đã không cho phép beckham chơi cho united cho đến hết mùa giải nhưng anh đã ký một hợp đồng có thời hạn ba năm vào tháng 5 sau nhiều tháng thương lượng với câu lạc bộ chủ yếu liên quan đến vấn đề phụ cấp quyền hình ảnh thu nhập từ bản hợp đồng mới cùng rất nhiều hợp đồng phụ đã khiến anh trở thành cầu thủ được trả lương cao nhất thế giới lúc bấy giờ beckham đã có 265 trận tại giải ngoại hạng anh trong màu áo manchester united và ghi được 61 bàn thắng anh cũng xuất hiện 81 lần tại champions league ghi được 15 bàn beckham giành được 6 danh hiệu ngoại hạng 2 cúp fa một cúp châu âu một cúp liên lục địa và một cúp trẻ fa trong khoảng thời gian 12 năm === real madrid === manchester united muốn bán beckham cho barcelona nhưng thay vì vậy anh lại ký hợp
[ "vì", "những", "cống", "hiến", "cho", "bóng", "đá", "vào", "ngày", "13", "tháng", "6", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "2002", "beckham", "bị", "chấn", "thương", "trong", "một", "trận", "đấu", "tại", "giải", "champions", "league", "với", "đội", "dep...
aderus brevehumeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1933
[ "aderus", "brevehumeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933" ]
đã có những phản ứng vô cùng tích cực đối với ca khúc này tạp chí stern của đức có viết việt nam đã cho thấy nhờ sự sáng tạo mà thông tin về sự lây lan của virus corona có thể được cung cấp mà không đánh giá thấp tình hình nguy hiểm bài hát mô tả các phương pháp mà xã hội có thể bảo vệ dễ dàng và hiệu quả chống lại sự lây lan của virus corona min một ca sĩ tham gia viết trên youtube rằng dự án nhằm mục đích khôi phục niềm tin cho xã hội trong khi đó tạp chí billboard của mỹ nhận xét ca khúc cực kỳ hấp dẫn và nghe lọt lỗ tai đài truyền hình sbs hàn quốc cho rằng thông điệp nâng cao sức khỏe cộng đồng về virus corona của việt nam đã lan truyền theo hướng tích cực còn tại pháp trong chương trình tối ngày 4 tháng 3 đài bfm tv đã giới thiệu ca khúc cùng sơ lược về sự phát triển của v-pop với những số liệu thống kê về tình hình dịch covid-19 tại việt nam họ kết luận có lẽ v-pop đã giải cứu thành công việt nam khỏi dịch bệnh ghen cô vy cũng được khen ngợi trên tờ huffington post nhấn mạnh những hiệu ứng tích cực không chỉ từ giai điệu ca từ mà cả vũ điệu rửa tay đều đang trở thành làn sóng trên các mạng xã hội ca khúc ghen cô vy
[ "đã", "có", "những", "phản", "ứng", "vô", "cùng", "tích", "cực", "đối", "với", "ca", "khúc", "này", "tạp", "chí", "stern", "của", "đức", "có", "viết", "việt", "nam", "đã", "cho", "thấy", "nhờ", "sự", "sáng", "tạo", "mà", "thông", "tin", "về", "sự",...
tân hội huyện tân châu tân hội là một xã thuộc huyện tân châu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã tân hội có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã suối dây và xã tân đông bullet phía nam giáp xã tân hiệp bullet phía tây giáp huyện tân biên bullet phía bắc giáp xã tân hà xã tân hội có diện tích 105 31 km² dân số năm 2019 là 11 736 người mật độ dân số đạt 111 người km² == hành chính == xã tân hội được chia thành 6 ấp hội an hội phú hội tân hội thanh hội thành hội thạnh
[ "tân", "hội", "huyện", "tân", "châu", "tân", "hội", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tân", "châu", "tỉnh", "tây", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "hội", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "gi...
hay bay ngược đầu xuống đất cũng như có hệ thống điều chỉnh chống quán tính để cung cấp nhiên liệu giúp động cơ hoạt động ổn định khi máy bay ngừng đột ngột khi thực hiện thao tác hay tăng tốc bất ngờ khi đốt sau mà không làm đứt quảng việc cung cấp nhiên liệu động sau đó được nâng cấp gắn thêm lực đẩy vectơ để làm máy bay trở nên cơ động hơn == các phiên bản == bullet al-31f phiên bản cơ bản sử dụng trong su-27 và các biến thể của nó bullet al-31fp điểm khác biệt của động cơ này với al-31f là lực đẩy vectơ được kiểm soát giúp tăng đáng kể tính cơ động của máy lực đẩy vectơ có thể điều chỉnh ± 16° theo chiều dọc và ± 15 theo hai hướng loại động cơ này được lắp đặc trên các chiến đấu cơ thế hệ thứ 4 như su-30 và su-37 bullet r-32 mẫu động cơ thử nghiệm cho mẫu máy bay thử nghiệm p-42 phát triển từ su-27 với công suất đẩy tăng lên 13 600 kg bullet al-31a series 3 bổ sung chức năng đốt sau tăng lực đẩy lên 12 800 kg sử dụng trong một thời gian ngắn để cất cánh hoặc trong trường hợp khẩn cấp cần tốc độ bullet al-31fn loại động cơ này dùng để trang bị cho các máy bay tiêm 10 với vị trí gắn thấp hơn và lực đẩy tăng thêm 200 kgf bullet al-31f-m1 mẫu nâng cấp dùng để trang bị cho su-27sm su-27sm2
[ "hay", "bay", "ngược", "đầu", "xuống", "đất", "cũng", "như", "có", "hệ", "thống", "điều", "chỉnh", "chống", "quán", "tính", "để", "cung", "cấp", "nhiên", "liệu", "giúp", "động", "cơ", "hoạt", "động", "ổn", "định", "khi", "máy", "bay", "ngừng", "đột", ...
đào tạo tốt hơn trong việc phát hiện và loại bỏ tiền giả các nguồn cung cấp tiền atm do các ngân hàng sử dụng không đảm bảo cho tiền giấy phù hợp vì văn phòng cảnh sát hình sự liên bang đức đã xác nhận rằng thường xuyên có sự cố tiền giấy giả đã được phân phối qua máy atm một số máy atm có thể được tồn kho và thuộc sở hữu hoàn toàn của các công ty bên ngoài điều này có thể làm phức tạp thêm vấn đề này công nghệ xác thực hóa đơn có thể được sử dụng bởi các nhà cung cấp atm để giúp đảm bảo tính xác thực của tiền mặt trước khi nó được lưu trữ trong máy những atm có khả năng tái chế tiền mặt bao gồm khả năng này ở ấn độ bất cứ khi nào giao dịch không thành công với máy atm do vấn đề mạng hoặc kỹ thuật và nếu số tiền không được phân phối mặc dù tài khoản được ghi nợ thì các ngân hàng phải trả lại số tiền đã ghi nợ cho khách hàng trong vòng 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại các ngân hàng cũng có trách nhiệm thanh toán các khoản phí chậm trả trong trường hợp chậm hoàn trả tiền sau 7 ngày == gian lận == như với bất kỳ thiết bị nào có chứa các đối tượng có giá trị máy atm và các hệ thống mà
[ "đào", "tạo", "tốt", "hơn", "trong", "việc", "phát", "hiện", "và", "loại", "bỏ", "tiền", "giả", "các", "nguồn", "cung", "cấp", "tiền", "atm", "do", "các", "ngân", "hàng", "sử", "dụng", "không", "đảm", "bảo", "cho", "tiền", "giấy", "phù", "hợp", "vì",...
một tấn kịch phim một tấn kịch tiếng nga драма là một bộ phim ngắn có phần khôi hài của đạo diễn german livanov ra mắt lần đầu năm 1960 truyện phim dựa theo truyện ngắn cùng tên của nhà văn anton chekhov == diễn viên == bullet faina ranevskaya murashkina bullet boris tenin pavel == xem thêm == bullet thông tin trên website điện ảnh nga bullet thông tin trên website kino-teatr
[ "một", "tấn", "kịch", "phim", "một", "tấn", "kịch", "tiếng", "nga", "драма", "là", "một", "bộ", "phim", "ngắn", "có", "phần", "khôi", "hài", "của", "đạo", "diễn", "german", "livanov", "ra", "mắt", "lần", "đầu", "năm", "1960", "truyện", "phim", "dựa", ...
bộ nòng nốt oanh được bộ chỉ huy mặt trận điều ra chiến khu để chuẩn bị trường kỳ kháng chiến bullet hương em gái út của cậu phúc tính cách hồn nhiên và nhanh nhẹn khác tiểu thuyết hương cùng bạn thân là hiền tham gia đội phụ nữ cứu thương cả hai đều hi sinh hương có mối tình chớm nở với văn việt bullet lý trung anh nhân vật không xuất hiện trong tiểu thuyết đôi khi được gọi ông lý hồi tiền chiến nhà ông lý cùng phố với nhà trần văn nhưng giữa hai người ít có giao thiệp vì là hoa kiều lý làm phụ tá ngài tổng lãnh sự trung quốc có trách nhiệm đối thoại với phía việt minh và đại diện cho quyền lợi hoa kiều phố cổ lý trung anh thường tìm cách lấy lòng trần văn để liên lạc được với cấp chỉ huy cao nhất của liên khu i == kĩ thuật == phim được sản xuất tại hà nội trong ba tháng đầu năm 1996 để chuẩn bị chào mừng lễ kỉ niệm 50 năm toàn quốc kháng chiến và hưởng ứng chương trình chấn hưng điện ảnh cấp nhà nước ngoại cảnh được dựng hầu như khớp thực sử tại các tuyến phố cổ hà nội trọng yếu để tạo hiệu ứng khói các chuyên viên phải liên tục đốt nhang cho đượm === sản xuất === bullet phó đạo diễn duy thanh tuấn dũng thanh chi bullet bí thư đạo diễn đặng thái ninh trần bích ngọc trần
[ "bộ", "nòng", "nốt", "oanh", "được", "bộ", "chỉ", "huy", "mặt", "trận", "điều", "ra", "chiến", "khu", "để", "chuẩn", "bị", "trường", "kỳ", "kháng", "chiến", "bullet", "hương", "em", "gái", "út", "của", "cậu", "phúc", "tính", "cách", "hồn", "nhiên", "...
acrotomodes chiriquensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "acrotomodes", "chiriquensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]