text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cao thịnh là một xã thuộc huyện ngọc lặc tỉnh thanh hóa việt nam xã cao thịnh có diện tích 19 54 km² dân số năm 1999 là 5 431 người mật độ dân số đạt 278 người km² phía bắc giáp xã lộc thịnh huyện ngọc lặc phía đông giáp thị trấn yên lâm huyện yên định phía đông nam giáp thị trấn thống nhất yên định phía nam giáp xã qu... | [
"cao",
"thịnh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ngọc",
"lặc",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"xã",
"cao",
"thịnh",
"có",
"diện",
"tích",
"19",
"54",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"431",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số... |
murry wisconsin murry là một thị trấn thuộc quận rusk tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 276 người | [
"murry",
"wisconsin",
"murry",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"rusk",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"276",
"người"
] |
joyce ann sandberg bullet south carolina – miriam stevenson bullet south dakota – barbara ann brown bullet st louis missouri – jo ann lynde bullet tennessee – barbara sue holly bullet texas – betty lee bullet utah – laverna laub bullet vermont – georgia laurise bullet washington – darlene gail shride bullet west virgin... | [
"joyce",
"ann",
"sandberg",
"bullet",
"south",
"carolina",
"–",
"miriam",
"stevenson",
"bullet",
"south",
"dakota",
"–",
"barbara",
"ann",
"brown",
"bullet",
"st",
"louis",
"missouri",
"–",
"jo",
"ann",
"lynde",
"bullet",
"tennessee",
"–",
"barbara",
"sue",
... |
chusquea abietifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"chusquea",
"abietifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
campolattaro là một đô thị ở tỉnh benevento trong vùng campania có vị trí khoảng 60 km về phía đông bắc của napoli và khoảng 15 km về phía bắc của benevento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 109 người và diện tích là 17 5 km² đô thị campolattaro có các frazione đơn vị cấp dưới iadanza campo... | [
"campolattaro",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"benevento",
"trong",
"vùng",
"campania",
"có",
"vị",
"trí",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"napoli",
"và",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"benevento",
... |
xysmalobium rhomboideum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được n e br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"xysmalobium",
"rhomboideum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
dolbina tancrei là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở viễn đông nga đông bắc trung quốc bs đảo triều tiên và nhật bản sải cánh khoảng 50–82 mm cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 5 đến tháng 9 làm hai đợt phía bắc trung quốc và chia làm hai đợt cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 5 tới tháng 6 và v... | [
"dolbina",
"tancrei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"viễn",
"đông",
"nga",
"đông",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"bs",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"và",
"nhật",
"bản",
"sải",
"cánh",
"khoảng",
"50–82",
... |
propsephus senilis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1903 | [
"propsephus",
"senilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
colona jagori là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được warb burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"colona",
"jagori",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"warb",
"burret",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
acacia leiophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"leiophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trong khách sạn mandarin oriental ở kuala lumpur để chào mừng sự hợp tác với swift trong chuyến lưu diễn the red tour đồng thời công bố màu sơn độc quyền mang tên taylor swift cho chiếc máy bay phục vụ cô và các nhân viên trong đoàn lưu diễn loại airbus a320 giám đốc điều hành của airasia aireen omar cho biết màu sơn m... | [
"trong",
"khách",
"sạn",
"mandarin",
"oriental",
"ở",
"kuala",
"lumpur",
"để",
"chào",
"mừng",
"sự",
"hợp",
"tác",
"với",
"swift",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"the",
"red",
"tour",
"đồng",
"thời",
"công",
"bố",
"màu",
"sơn",
"độc",
"quyền",
"mang",... |
chloridolum descarpentriesi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"chloridolum",
"descarpentriesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
saint-beauzély == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron | [
"saint-beauzély",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aveyron"
] |
xã trimble quận athens ohio xã trimble là một xã thuộc quận athens tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 480 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"trimble",
"quận",
"athens",
"ohio",
"xã",
"trimble",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"athens",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"480",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bull... |
philydor là một chi chim trong họ furnariidae | [
"philydor",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
tragia biflora là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được urb ekman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"tragia",
"biflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"ekman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
sembadel là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"sembadel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
những người tiêu dùng sau đó là những hàng hóa công cộng có thể tắc nghẽn một số hàng hóa công cộng mà lợi ích của nó có thể định giá thì gọi là hàng hóa công cộng có thể loại trừ bằng giá ví dụ đường cao tốc cầu có thể đặt các trạm thu phí để hạn chế bớt số lượng người sử dụng nhằm tránh tắc nghẽn == hàng hóa công cộn... | [
"những",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"sau",
"đó",
"là",
"những",
"hàng",
"hóa",
"công",
"cộng",
"có",
"thể",
"tắc",
"nghẽn",
"một",
"số",
"hàng",
"hóa",
"công",
"cộng",
"mà",
"lợi",
"ích",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"định",
"giá",
"thì",
"gọi",
"là",
"... |
macroglossum soror là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae chi macroglossum == tham khảo == bullet pinhey e 1962 hawk moths of central và southern africa longmans southern africa cape town | [
"macroglossum",
"soror",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"chi",
"macroglossum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pinhey",
"e",
"1962",
"hawk",
"moths",
"of",
"central",
"và",
"southern",
"africa",
"longmans",
"southern",
... |
vâlcele covasna valcele là một xã thuộc hạt covasna românia dân số thời điểm năm 2002 là 3701 người | [
"vâlcele",
"covasna",
"valcele",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"covasna",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3701",
"người"
] |
eiphosoma dolopon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"eiphosoma",
"dolopon",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
drasteria hudsonica là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae loài này có ở alaska và yukon tới california phía đông đến new mexico và manitoba sải cánh dài 35–36 mm con trưởng thành bay vào tháng 6 in the north loài bướm này bay earlier southward ấu trùng ăn shepherdia canadensis == phụ loài == bullet drasteria hudsonica... | [
"drasteria",
"hudsonica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"alaska",
"và",
"yukon",
"tới",
"california",
"phía",
"đông",
"đến",
"new",
"mexico",
"và",
"manitoba",
"sải",
"cánh",
"dài",
"35–36",
"mm",
... |
cheilotrichia bonaespei là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"cheilotrichia",
"bonaespei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
dendrobium ovatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"dendrobium",
"ovatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
tuệ tuyệt vời đã sáng tạo ra ak’kan thông minh và mạnh mẽ nhưng cùng với sự phát triển vượt bậc đó là việc thiên nhiên bị tàn phá khủng khiếp cho đến một ngày núi lửa bỗng phun trào tro bụi và nham thạch che phủ mọi dấu vết của một thời đại hoàng kim những ak’kan sống sót lãnh đạo bởi huyền thoại merkhad đã xây dựng lê... | [
"tuệ",
"tuyệt",
"vời",
"đã",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"ak’kan",
"thông",
"minh",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"nhưng",
"cùng",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"vượt",
"bậc",
"đó",
"là",
"việc",
"thiên",
"nhiên",
"bị",
"tàn",
"phá",
"khủng",
"khiếp",
"cho",
"đến",
"... |
vào cùng ngày và đều cùng có liên hệ đến loạt tác phẩm the hitchhiker s guide to the galaxy towel day bộ phim cũng đã được công chiếu vào ngày 25 tháng 5 năm 2018 kỷ niệm 41 năm ngày ra mắt bộ phim đầu tiên == xem thêm == bullet cinco de mayo một lễ kỷ niệm được tổ chức vào ngày 5 tháng 5 bullet free comic book day cũn... | [
"vào",
"cùng",
"ngày",
"và",
"đều",
"cùng",
"có",
"liên",
"hệ",
"đến",
"loạt",
"tác",
"phẩm",
"the",
"hitchhiker",
"s",
"guide",
"to",
"the",
"galaxy",
"towel",
"day",
"bộ",
"phim",
"cũng",
"đã",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
... |
lạng sơn == qua đời == đầu năm 2003 bà qua đời báo nhân dân có đăng tin buồn lấy từ thông tấn xã việt nam thông báo này cũng từng công bố trên website của báo ở địa chỉ số 5 phố lý thường kiệt phường phan chu trinh quận hoàn kiếm thành phố hà nội == liên kết ngoài == bullet ấm áp suối nguồn bài báo nhắc đến cô cháu gái... | [
"lạng",
"sơn",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"đầu",
"năm",
"2003",
"bà",
"qua",
"đời",
"báo",
"nhân",
"dân",
"có",
"đăng",
"tin",
"buồn",
"lấy",
"từ",
"thông",
"tấn",
"xã",
"việt",
"nam",
"thông",
"báo",
"này",
"cũng",
"từng",
"công",
"bố",
"trên",
"we... |
dream 夢違科学世紀 yumetagae kagaku seiki lit changing dreams in the age of science 2004-12-30 bullet retrospective 53 minutes 卯酉東海道 bōyu tōkaidō lit east-west tōkaidō 2006-05-21 bullet magical astronomy 大空魔術 ōzora majutsu lit celestial wizardry 2006-08-13 bullet unknown flower mesmerizing journey 未知の花 魅知の旅 michi no haba mic... | [
"dream",
"夢違科学世紀",
"yumetagae",
"kagaku",
"seiki",
"lit",
"changing",
"dreams",
"in",
"the",
"age",
"of",
"science",
"2004-12-30",
"bullet",
"retrospective",
"53",
"minutes",
"卯酉東海道",
"bōyu",
"tōkaidō",
"lit",
"east-west",
"tōkaidō",
"2006-05-21",
"bullet",
"magic... |
đại đế đã thành lập với các bộ nhưng không có một thủ tướng phối hợp aleksandr có lẽ là nhà ngoại giao xuất sắc nhất trong thời đại của ông và trọng tâm chính của ông không phải là về chính sách nội bộ mà về ngoại giao và nhất là đối với napoleon lo lắng về những tham vọng mở rộng của napoléon và sự tăng trưởng của quy... | [
"đại",
"đế",
"đã",
"thành",
"lập",
"với",
"các",
"bộ",
"nhưng",
"không",
"có",
"một",
"thủ",
"tướng",
"phối",
"hợp",
"aleksandr",
"có",
"lẽ",
"là",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"thời",
"đại",
"của",
"ông",
"và",
"trọng",
"t... |
từ những vùng phía nam bắc đức hay đông bắc bắc phần lan hay nga từ đó họ định cư dọc bờ biển ở thế kỷ thứ ix dường như na uy gồm một số vương quốc nhỏ theo truyền thống harald fairhair đã tập hợp các tiểu quốc nhỏ thành một vào năm 872 của công nguyên sau trận hafrsfjord ông trở thành vị vua đầu tiên của nước na uy th... | [
"từ",
"những",
"vùng",
"phía",
"nam",
"bắc",
"đức",
"hay",
"đông",
"bắc",
"bắc",
"phần",
"lan",
"hay",
"nga",
"từ",
"đó",
"họ",
"định",
"cư",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"ix",
"dường",
"như",
"na",
"uy",
"gồm",
"một",
"số",
"vươ... |
istocheta subrufipes là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"istocheta",
"subrufipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
diadeliomimus rufostrigosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"diadeliomimus",
"rufostrigosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mitracarpus parvulus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"mitracarpus",
"parvulus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
papillaria crispatula là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được hook a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"papillaria",
"crispatula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
nhất trên toàn cầu trong khoảng thời gian đó trên disney+ bao gồm cả ở các thị trường disney+ hotstar samba tv báo cáo rằng 1 7 triệu hộ gia đình đã xem tập phim này vào cuối tuần công chiếu === phê bình quan trọng === trang web tổng hợp đánh giá rotten tomatoes đã báo cáo đánh giá phê duyệt 94% với điểm trung bình là ... | [
"nhất",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"đó",
"trên",
"disney+",
"bao",
"gồm",
"cả",
"ở",
"các",
"thị",
"trường",
"disney+",
"hotstar",
"samba",
"tv",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"1",
"7",
"triệu",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"xem",
... |
marcipa argyrosema là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"marcipa",
"argyrosema",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ống phóng điện khí hay đèn phóng điện khí còn gọi là ống phóng điện là ống chứa khí xác định có các điện cực đặt trong vỏ cách nhiệt và chịu nhiệt khi đặt hiệu điện áp thích hợp lên các điện cực sẽ xảy ra quá trình phóng điện trong khí kém làm ion hoá khí và dẫn tới phát sáng với ánh sáng xác định ngày nay các đèn phón... | [
"ống",
"phóng",
"điện",
"khí",
"hay",
"đèn",
"phóng",
"điện",
"khí",
"còn",
"gọi",
"là",
"ống",
"phóng",
"điện",
"là",
"ống",
"chứa",
"khí",
"xác",
"định",
"có",
"các",
"điện",
"cực",
"đặt",
"trong",
"vỏ",
"cách",
"nhiệt",
"và",
"chịu",
"nhiệt",
"khi... |
xenophthalmidae là danh pháp khoa học của một họ cua == các chi == tính đến năm 2019 họ này gồm 2 phân họ với 3 chi và 5 loài đã biết bullet phân họ anomalifrontinae bullet anomalifrons 1 loài anomalifrons lightana bullet phân họ xenophthalminae bullet neoxenophthalmus 2 loài bullet xenophthalmus 2 loài | [
"xenophthalmidae",
"là",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"một",
"họ",
"cua",
"==",
"các",
"chi",
"==",
"tính",
"đến",
"năm",
"2019",
"họ",
"này",
"gồm",
"2",
"phân",
"họ",
"với",
"3",
"chi",
"và",
"5",
"loài",
"đã",
"biết",
"bullet",
"phân",
... |
kitô hữu không tuân thủ hệ tư tưởng của chế độ sed ngoài việc ở tại một nhà nghỉ ở lindow vào tháng 3 năm 1990 chỉ kéo dài một ngày trước khi các cuộc biểu tình nhanh chóng kết thúc cặp vợ chồng cư trú tại nhà holmer cho đến ngày 3 tháng 4 năm 1990 họ sau đó chuyển đến một khu nhà ở ba phòng trong bệnh viện quân đội li... | [
"kitô",
"hữu",
"không",
"tuân",
"thủ",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"của",
"chế",
"độ",
"sed",
"ngoài",
"việc",
"ở",
"tại",
"một",
"nhà",
"nghỉ",
"ở",
"lindow",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1990",
"chỉ",
"kéo",
"dài",
"một",
"ngày",
"trước",
"khi",
"các",
... |
của mình ở tuổi 61 so với những nghệ sĩ shin-hanga cùng thời như hasui và kasamatsu ông được coi là thế hệ thứ hai các thiết kế đầu tiên về phong cảnh của ông từng được ghi lại vào khoảng năm 1931 thời gian ông đang làm việc cho hai nhà xuất bản kawaguchi và watanabe có trụ sở tại tokyo đều là những nhà xuất bản nổi ti... | [
"của",
"mình",
"ở",
"tuổi",
"61",
"so",
"với",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"shin-hanga",
"cùng",
"thời",
"như",
"hasui",
"và",
"kasamatsu",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"hai",
"các",
"thiết",
"kế",
"đầu",
"tiên",
"về",
"phong",
"cảnh",
... |
vidsel thụy điển nơi nó đã phải trải qua các điều kiện thời tiết rất khắc nghiệt tới -31˚c vào tháng 5 năm 2007 chiếc eurofighter development aircraft 5 bay thử lần đầu tiên với hệ thống radar caesar captor active electronically scanning array radar một ứng dụng kỹ thuật radar quét điện tử tích cực của euroradar captor... | [
"vidsel",
"thụy",
"điển",
"nơi",
"nó",
"đã",
"phải",
"trải",
"qua",
"các",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"rất",
"khắc",
"nghiệt",
"tới",
"-31˚c",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"chiếc",
"eurofighter",
"development",
"aircraft",
"5",
"bay",
"thử",
... |
calathea cylindrica là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được roscoe k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"calathea",
"cylindrica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"roscoe",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
cleora hermaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cleora",
"hermaea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
viên bullet 8 mạc văn úc tức nông văn quang thổ ủy viên bullet 9 hà khai lạc thổ ủy viên bullet 10 đàm thị kiều tức lê ngọc thổ ủy viên bullet 11 nông gia lâm thổ ủy viên bullet 12 hoàng văn phùng thổ ủy viên bullet 13 bàn chí hàn mán ủy viên bullet 14 bàn tiến minh mán ủy viên bullet 15 vũ ngọc linh kinh ủy viên bulle... | [
"viên",
"bullet",
"8",
"mạc",
"văn",
"úc",
"tức",
"nông",
"văn",
"quang",
"thổ",
"ủy",
"viên",
"bullet",
"9",
"hà",
"khai",
"lạc",
"thổ",
"ủy",
"viên",
"bullet",
"10",
"đàm",
"thị",
"kiều",
"tức",
"lê",
"ngọc",
"thổ",
"ủy",
"viên",
"bullet",
"11",
... |
acid fenclozic axit fenclozic là một loại thuốc giảm đau hạ sốt và chống viêm nó đã bị rút vào năm 1970 do vàng da | [
"acid",
"fenclozic",
"axit",
"fenclozic",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"hạ",
"sốt",
"và",
"chống",
"viêm",
"nó",
"đã",
"bị",
"rút",
"vào",
"năm",
"1970",
"do",
"vàng",
"da"
] |
lepthyphantes afer là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes afer được eugène simon miêu tả năm 1913 | [
"lepthyphantes",
"afer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lepthyphantes",
"lepthyphantes",
"afer",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1913"
] |
rättvik đô thị đô thị rättvik tiếng thụy điển rättvik kommun là một đô thị ở hạt dalarna của thụy điển thủ phủ là thị xã rättvik dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 10847 người == liên kết ngoài == bullet đô thị rättvik trang mạng chính thức | [
"rättvik",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"rättvik",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"rättvik",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"dalarna",
"của",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"rättvik",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng"... |
đầu tiên ám chỉ việc mình quan tâm đến vị trí này chiến dịch tranh cử của ông gây ngạc nhiên và tranh cãi người được ưa chuộng nhất để giành chiến thắng là nguyên trưởng ty ty chính vụ đường anh niên 唐英年 người này được sự ủng hộ của quan chức địa phương các ông trùm bất động sản và kinh doanh chủ chốt và quan trọng là ... | [
"đầu",
"tiên",
"ám",
"chỉ",
"việc",
"mình",
"quan",
"tâm",
"đến",
"vị",
"trí",
"này",
"chiến",
"dịch",
"tranh",
"cử",
"của",
"ông",
"gây",
"ngạc",
"nhiên",
"và",
"tranh",
"cãi",
"người",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"nhất",
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
... |
daniel itodo daniel james itodo sinh ngày 29 tháng 12 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nigeria thi đấu cho plateau united ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp == anh từng thi đấu bóng đá cho plateau united anh ra mắt quốc tế cho nigeria năm 2018 | [
"daniel",
"itodo",
"daniel",
"james",
"itodo",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nigeria",
"thi",
"đấu",
"cho",
"plateau",
"united",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp... |
gương mặt thân quen nhí mùa 4 gương mặt thân quen nhí mùa thứ tư được phát sóng từ 18 tháng 8 năm 2017 đến 10 tháng 11 năm 2017 với kết quả chung cuộc giải nhất thuộc về thí sinh thụy bình == thí sinh == mùa thứ tư gồm các thí sinh bullet giải phụ bullet thí sinh được yêu thích nhất do khán giả bình chọn bé bích ngọc =... | [
"gương",
"mặt",
"thân",
"quen",
"nhí",
"mùa",
"4",
"gương",
"mặt",
"thân",
"quen",
"nhí",
"mùa",
"thứ",
"tư",
"được",
"phát",
"sóng",
"từ",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"đến",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"2017",
"với",
"kết",
"quả",
"chung",
... |
2002 phong cách lái xe của anh thỉnh thoảng gây ra một số tranh cãi anh đã hai lần liên quan tới những vụ đụng xe mang tính quyết định tới chức vô địch đáng chú ý nhất là việc anh bị loại khỏi chức vô địch năm 1997 vì gây ra một vụ va chạm với jacques villeneuve ngày 10 tháng 9 năm 2006 schumacher thông báo giã từ đườn... | [
"2002",
"phong",
"cách",
"lái",
"xe",
"của",
"anh",
"thỉnh",
"thoảng",
"gây",
"ra",
"một",
"số",
"tranh",
"cãi",
"anh",
"đã",
"hai",
"lần",
"liên",
"quan",
"tới",
"những",
"vụ",
"đụng",
"xe",
"mang",
"tính",
"quyết",
"định",
"tới",
"chức",
"vô",
"địc... |
8041 masumoto 1993 vr2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 11 năm 1993 bởi f uto ở kashihara == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8041 masumoto | [
"8041",
"masumoto",
"1993",
"vr2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1993",
"bởi",
"f",
"uto",
"ở",
"kashihara",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl"... |
phía nam brasil và phía bắc paraguay và nó là phổ biến ở khu vực [pantanal] đây là loài không di cư và xảy ra ở độ cao lên đến nó chiếm cả vùng đất ẩm ướt và rừng rụng lá rải rác và rừng thưa thớt xứ xavan khô cằn hơn cây bụi và cerrado == sinh thái học == loài chim này đã được nghiên cứu rất ít nhưng giống như các thà... | [
"phía",
"nam",
"brasil",
"và",
"phía",
"bắc",
"paraguay",
"và",
"nó",
"là",
"phổ",
"biến",
"ở",
"khu",
"vực",
"[pantanal]",
"đây",
"là",
"loài",
"không",
"di",
"cư",
"và",
"xảy",
"ra",
"ở",
"độ",
"cao",
"lên",
"đến",
"nó",
"chiếm",
"cả",
"vùng",
"đ... |
maria rivarola maria del carmen rodriguez de rivarola được biết đến nhiều hơn với tên nghệ thuật maria rivarola sinh tại buenos aires khoảng năm 1957 là một vũ công chuyên nghiệp xuất sắc vũ công xã hội và biên đạo múa của tango argentina cô được biết đến với việc biểu diễn một phong cách cụ thể của tango argentina đượ... | [
"maria",
"rivarola",
"maria",
"del",
"carmen",
"rodriguez",
"de",
"rivarola",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"hơn",
"với",
"tên",
"nghệ",
"thuật",
"maria",
"rivarola",
"sinh",
"tại",
"buenos",
"aires",
"khoảng",
"năm",
"1957",
"là",
"một",
"vũ",
"công",
"... |
quân sự hòa lạc tại huyện thạch thất sân bay quân sự miếu môn tại huyện chương mỹ hà nội là đầu mối giao thông của năm tuyến đường sắt trong nước và một tuyến liên vận sang bắc kinh trung quốc đi nhiều nước châu âu một tuyến quốc tế sang côn minh trung quốc các bến xe phía nam gia lâm nước ngầm giáp bát yên nghĩa mỹ đì... | [
"quân",
"sự",
"hòa",
"lạc",
"tại",
"huyện",
"thạch",
"thất",
"sân",
"bay",
"quân",
"sự",
"miếu",
"môn",
"tại",
"huyện",
"chương",
"mỹ",
"hà",
"nội",
"là",
"đầu",
"mối",
"giao",
"thông",
"của",
"năm",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"trong",
"nước",
"và",
"m... |
piracaia là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 23º03 14 độ vĩ nam và kinh độ 46º21 29 độ vĩ tây trên độ cao 792 m dân số năm 2007 ước khoảng 22 335 habitantes ibge == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 46 256 bullet thành thị 23 347 bullet nông thô... | [
"piracaia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"của",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"23º03",
"14",
"độ",
"vĩ",
"nam",
"và",
"kinh",
"độ",
"46º21",
"29",
"độ",
"vĩ",
"tây",
"trên",
"độ",
"cao",
"792",
"m... |
pappophorum krapovickasii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roseng mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"pappophorum",
"krapovickasii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"roseng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
tộc thiểu họp tại pleiku lo sợ bị loại khỏi các cuộc thương thuyết phe bạo động tổ chức một cuộc nổi dậy vào đêm 19 tháng 9 năm 1964 các toán biệt kích thuộc lực lượng đặc biệt và các đội dân sự chiến đấu thượng đánh chiếm một số đồn bót thuộc tỉng quảng đức như đức lập bù đăng bù đốp quân phiến loạn làm chủ quốc lộ 14... | [
"tộc",
"thiểu",
"họp",
"tại",
"pleiku",
"lo",
"sợ",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"các",
"cuộc",
"thương",
"thuyết",
"phe",
"bạo",
"động",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"vào",
"đêm",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1964",
"các",
"toán",
"biệt",
"kíc... |
lejeunea natans là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"lejeunea",
"natans",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"grolle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
5-0 trong trận tứ kết tại thượng hải tây ban nha đã loại bỏ bất ngờ ba lan bỏ xa ricky rubio gần gấp đôi 19 điểm và 9 bàn kiến tạo cộng với 5 vòng lội ngược một cặp cú đánh ba điểm là sự khác biệt vào khúc cuối khiến đội ba lan không thể vượt lên dẫn trước trong trận bán kết với úc tại bắc kinh đội úc dẫn đầu với 11 đi... | [
"5-0",
"trong",
"trận",
"tứ",
"kết",
"tại",
"thượng",
"hải",
"tây",
"ban",
"nha",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"bất",
"ngờ",
"ba",
"lan",
"bỏ",
"xa",
"ricky",
"rubio",
"gần",
"gấp",
"đôi",
"19",
"điểm",
"và",
"9",
"bàn",
"kiến",
"tạo",
"cộng",
"với",
"5",
... |
vương quốc hanthawaddy phục hồi hanthawaddy phục hồi hay hậu bột cố 後勃固 là một quốc gia cổ của người môn thống trị miền hạ miến và một số nơi ở thượng miến trong một thời kỳ ngắn ngủi 15 năm từ năm 1740 đến 1757 quốc gia này trải qua hai đời vua đóng đô ở pegu thành phố bago hiện nay được ủng hộ bởi triều đình pháp vươ... | [
"vương",
"quốc",
"hanthawaddy",
"phục",
"hồi",
"hanthawaddy",
"phục",
"hồi",
"hay",
"hậu",
"bột",
"cố",
"後勃固",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"cổ",
"của",
"người",
"môn",
"thống",
"trị",
"miền",
"hạ",
"miến",
"và",
"một",
"số",
"nơi",
"ở",
"thượng",
"miến... |
aconitum tenuicaule là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"aconitum",
"tenuicaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
convolvulus thunbergii là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được roem schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"convolvulus",
"thunbergii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"roem",
"schult",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
ornithoptera tithonus là một loài bướm ngày cánh chim ornithoptera tithonus là loài bướm từ australasia vùng sinh thái indomalaya australia sải cánh từ 14–20 mm có 6 phụ loài bullet ornithoptera tithonus cytherea [kobayashi koiwaya 1980] bullet ornithoptera tithonus dominici [schäffler 2001] bullet ornithoptera tithonu... | [
"ornithoptera",
"tithonus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"cánh",
"chim",
"ornithoptera",
"tithonus",
"là",
"loài",
"bướm",
"từ",
"australasia",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"indomalaya",
"australia",
"sải",
"cánh",
"từ",
"14–20",
"mm",
"có",
"6",
"phụ",
"... |
xã steel quận lafayette arkansas xã steel là một xã thuộc quận lafayette tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 475 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"steel",
"quận",
"lafayette",
"arkansas",
"xã",
"steel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lafayette",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"475",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=... |
trong bộ lạc của hoàng đế thời thượng cổ vu sư và sử quan do một người đảm nhiệm về phương diện này thương hiệt đã có cống hiến điều đó khiến hậu thế dễ dàng nhận lầm người làm công việc sưu tập chỉnh lý văn tự là người sáng tạo văn tự == xem thêm == bullet hoàng đế == tham khảo == bullet 《第五代倉頡輸入法手冊》,朱邦復、沈紅蓮著,博碩文化出版,2... | [
"trong",
"bộ",
"lạc",
"của",
"hoàng",
"đế",
"thời",
"thượng",
"cổ",
"vu",
"sư",
"và",
"sử",
"quan",
"do",
"một",
"người",
"đảm",
"nhiệm",
"về",
"phương",
"diện",
"này",
"thương",
"hiệt",
"đã",
"có",
"cống",
"hiến",
"điều",
"đó",
"khiến",
"hậu",
"thế"... |
jannet elqora là một ngôi làng syria nằm ở jisr al-shughur nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs jannet elqora có dân số 595 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"jannet",
"elqora",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"jisr",
"al-shughur",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"jisr",
"al-shughur",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"jannet",
"elqora",
"có",
"dân",
"số",
"595",... |
xã scott quận buena vista iowa xã scott là một xã thuộc quận buena vista tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 246 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"scott",
"quận",
"buena",
"vista",
"iowa",
"xã",
"scott",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"buena",
"vista",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"246",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==... |
zornia flemmingioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được moric miêu tả khoa học đầu tiên | [
"zornia",
"flemmingioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"moric",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
mordellistena sparsa là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891 | [
"mordellistena",
"sparsa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
alloschemone occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được poepp engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"alloschemone",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"engl",
"k",
"krause",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
ropica vittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ropica",
"vittata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mithuna fuscivena là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"mithuna",
"fuscivena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
này là cơ sở hạ tầng đa nhà cung cấp vào tháng 5 năm 2008 huawei và optus đã phát triển một trung tâm đổi mới di động ở sydney australia cung cấp cơ sở vật chất cho các kỹ sư phát triển các khái niệm băng thông rộng và không dây mới thành các sản phẩm sẵn sàng cho thị trường năm 2008 công ty bắt đầu triển khai thương m... | [
"này",
"là",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"đa",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2008",
"huawei",
"và",
"optus",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"trung",
"tâm",
"đổi",
"mới",
"di",
"động",
"ở",
"sydney",
"australia",
"cung",
"cấp",
"cơ",... |
giành được quả bóng vàng châu âu trong mùa bóng thứ 3 với barcelona rivaldo bất đồng với huấn luyện viên trưởng louis van gaal khi anh chỉ chịu chơi ở vị trí tiền vệ kiến thiết chứ không chịu chơi bên cánh trái trong thời gian này tuy quan hệ với van gaal rất căng thẳng rivaldo vẫn ghi được 10 bàn tại đấu trường uefa c... | [
"giành",
"được",
"quả",
"bóng",
"vàng",
"châu",
"âu",
"trong",
"mùa",
"bóng",
"thứ",
"3",
"với",
"barcelona",
"rivaldo",
"bất",
"đồng",
"với",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"louis",
"van",
"gaal",
"khi",
"anh",
"chỉ",
"chịu",
"chơi",
"ở",
"vị",
"t... |
pittosporum dallii là một loài thực vật thuộc họ pittosporaceae đây là loài đặc hữu của new zealand == tham khảo == bullet de lange p j 1998 pittosporum dallii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"pittosporum",
"dallii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"pittosporaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"new",
"zealand",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"de",
"lange",
"p",
"j",
"1998",
"pittosporum",
"dallii",
"2006"... |
agriotes binotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896 | [
"agriotes",
"binotatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
loại đạn 5 45x39 mm m74 được sản xuất và sử dụng tại các lực lượng vũ trang tại nga song akm chưa bao giờ bị nga loại khỏi quân ngũ và vẫn được cất giữ trong các kho quân giới của quân đội nga một vài đơn vị đặc biệt của nga tham chiến trực tiếp tại chechnya đều sử dụng ak-47 thay vì ak-74 một phần vì đạn 7 62mm của ak... | [
"loại",
"đạn",
"5",
"45x39",
"mm",
"m74",
"được",
"sản",
"xuất",
"và",
"sử",
"dụng",
"tại",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"tại",
"nga",
"song",
"akm",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"bị",
"nga",
"loại",
"khỏi",
"quân",
"ngũ",
"và",
"vẫn",
"được",
"c... |
galium bryoides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr l m perry mô tả khoa học đầu tiên năm 1945 | [
"galium",
"bryoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1945"
] |
myoxanthus hystrix là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"myoxanthus",
"hystrix",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"luer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
oecetis porteri là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"oecetis",
"porteri",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
euophrys concolorata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi euophrys euophrys concolorata được carl friedrich roewer miêu tả năm 1951 | [
"euophrys",
"concolorata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"euophrys",
"euophrys",
"concolorata",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1951"
] |
ren ca sĩ choi min-ki sinh ngày 3 tháng 11 năm 1995 hay còn được biết đến bằng nghệ danh ren là một nam ca sĩ hàn quốc thành viên của nhóm nhạc nam hàn quốc nu est được thành lập bởi công ty giải trí pledis entertainment vào năm 2012 == tiểu sử == ngay từ nhỏ âm nhạc đã ngấm vào ren một cách rất tự nhiên nhờ những ca k... | [
"ren",
"ca",
"sĩ",
"choi",
"min-ki",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"1995",
"hay",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"bằng",
"nghệ",
"danh",
"ren",
"là",
"một",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"hàn",
"quốc",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
... |
cũng trong quận này nhiều tòa nhà được tạo ra với sự mở rộng của đại học granada === bib-rambla === tên khu vực tồn tại vào thời của người ả rập ngày nay bib-rambla là một điểm nổi bật về ẩm thực đặc biệt là các nhà hàng trên sân thượng mở cửa vào những ngày đẹp trời khu chợ ả rập alcaicería được tạo thành từ một số đư... | [
"cũng",
"trong",
"quận",
"này",
"nhiều",
"tòa",
"nhà",
"được",
"tạo",
"ra",
"với",
"sự",
"mở",
"rộng",
"của",
"đại",
"học",
"granada",
"===",
"bib-rambla",
"===",
"tên",
"khu",
"vực",
"tồn",
"tại",
"vào",
"thời",
"của",
"người",
"ả",
"rập",
"ngày",
"... |
deinopa flavicapilla là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"deinopa",
"flavicapilla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
bệnh nặng tâu xin minh hoàng đưa dương quốc trung đến đất thục chống nam chiếu quốc trung biết lâm phủ muốn hại mình bèn xin quý phi nói giúp do đó khi quốc trung còn chưa tới đất thục thượng hoàng đã sai sứ triệu về khi đó bệnh tình của lý lâm phủ đã rất nguy cấp nhân dương quốc trung đến bèn xin hắn bao dung cho con ... | [
"bệnh",
"nặng",
"tâu",
"xin",
"minh",
"hoàng",
"đưa",
"dương",
"quốc",
"trung",
"đến",
"đất",
"thục",
"chống",
"nam",
"chiếu",
"quốc",
"trung",
"biết",
"lâm",
"phủ",
"muốn",
"hại",
"mình",
"bèn",
"xin",
"quý",
"phi",
"nói",
"giúp",
"do",
"đó",
"khi",
... |
tiền tiêu ngoài singu bản thân ông cũng dẫn binh sĩ lên tuyến đầu chiến tuyến trong khi đó hóa ra là minh thụy cũng đã phải căng ra quá sức và không có khả năng tiến sâu hơn nữa quân thanh giờ ở quá xa căn cứ hậu cần chính tại hsenwi cách đó hàng trăm dặm ở miền thượng du shan phía bắc quân du kích miến đánh phá tuyến ... | [
"tiền",
"tiêu",
"ngoài",
"singu",
"bản",
"thân",
"ông",
"cũng",
"dẫn",
"binh",
"sĩ",
"lên",
"tuyến",
"đầu",
"chiến",
"tuyến",
"trong",
"khi",
"đó",
"hóa",
"ra",
"là",
"minh",
"thụy",
"cũng",
"đã",
"phải",
"căng",
"ra",
"quá",
"sức",
"và",
"không",
"c... |
tuyên hóa vương bửu tán nổi tiếng với những đóng góp của ông trong nghệ thuật tuồng huế ca huế một người con trai của ông là vĩnh phan tập phong đình hầu được biết đến là một danh cầm tuyệt kỹ nổi tiếng trong lĩnh vực âm nhạc dân tộc vợ của công tử vĩnh phan là bà bích liễu một giọng ca chầu văn nổi tiếng trong cung đì... | [
"tuyên",
"hóa",
"vương",
"bửu",
"tán",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"đóng",
"góp",
"của",
"ông",
"trong",
"nghệ",
"thuật",
"tuồng",
"huế",
"ca",
"huế",
"một",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"ông",
"là",
"vĩnh",
"phan",
"tập",
"phong",
"đình",
"hầu",... |
thần binh lính syria vẫn còn chiến đấu trên mặt trận golan ngày 10 6 syria thông qua liên hợp quốc chấp nhận một thỏa thuận ngừng bắn với israel == kết cục và tình hình sau chiến tranh == tới ngày 10 tháng 6 israel kết thúc chiến dịch trên cao nguyên golan ngày hôm sau lệnh ngưng bắn được ký kết israel chiếm được dải g... | [
"thần",
"binh",
"lính",
"syria",
"vẫn",
"còn",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"mặt",
"trận",
"golan",
"ngày",
"10",
"6",
"syria",
"thông",
"qua",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"chấp",
"nhận",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"ngừng",
"bắn",
"với",
"israel",
"==",
"kết",
"cục... |
paweł althamer sinh ngày 12 tháng 5 năm 1967 tại warszawa là nhà điêu khắc nghệ sĩ biểu diễn người ba lan == cuộc đời và sự nghiệp == trong những năm từ 1988 đến 1993 ông học điêu khắc tại học viện mỹ thuật warszawa từ giữa thập niên 90 ông làm cộng tác viên với triển lãm foksal ở warszawa năm 2000 ông tham gia manifes... | [
"paweł",
"althamer",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"1967",
"tại",
"warszawa",
"là",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"nghệ",
"sĩ",
"biểu",
"diễn",
"người",
"ba",
"lan",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"trong",
"những",
"năm",
"từ",
... |
arion iowa arion là một thành phố thuộc quận crawford tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 108 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 136 người bullet năm 2010 108 người == xem thêm == bullet american finder | [
"arion",
"iowa",
"arion",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"crawford",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"108",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các... |
hiên tuần lộc sở quan lan tạ hư hoài làm cho toàn bộ quần thể lăng uy nghiêm nhưng vẫn hài hòa với thiên nhiên và duyên dáng tráng lệ trong khoảng diện tích được giới hạn bởi vòng la thành dài 1 750 m là một quần thể kiến trúc gồm cung điện lâu đài đình tạ được bố trí đăng đối trên một trục dọc theo đường thần đạo dài ... | [
"hiên",
"tuần",
"lộc",
"sở",
"quan",
"lan",
"tạ",
"hư",
"hoài",
"làm",
"cho",
"toàn",
"bộ",
"quần",
"thể",
"lăng",
"uy",
"nghiêm",
"nhưng",
"vẫn",
"hài",
"hòa",
"với",
"thiên",
"nhiên",
"và",
"duyên",
"dáng",
"tráng",
"lệ",
"trong",
"khoảng",
"diện",
... |
đảo hòn tre thành phố nha trang tỉnh khánh hòa người đoạt giải hoa hậu là ngô phương lan bullet hoa hậu thế giới người việt 2007 ngô phương lan sbd 888 bullet á hậu 1 teresa sam sbd 999 bullet á hậu 2 đặng minh thu sbd 49 nam định hoa hậu biển việt nam 2007 == hoa hậu thế giới người việt 2010 == đầu tháng 4 năm 2010 bộ... | [
"đảo",
"hòn",
"tre",
"thành",
"phố",
"nha",
"trang",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"người",
"đoạt",
"giải",
"hoa",
"hậu",
"là",
"ngô",
"phương",
"lan",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"người",
"việt",
"2007",
"ngô",
"phương",
"lan",
"sbd",
"888",
"bul... |
laccophilus latifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"laccophilus",
"latifrons",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
lịch tuy nhiên do công tác quảng bá cung ứng dịch vụ tiện ích cho khách du lịch đến thăm vườn quốc gia này hầu như chưa có nên từ năm 2005 đến nay khách đến tham quan phong nha-kẻ bàng bắt đầu chững lại và giảm dần chủ yếu là khách nội địa trong đó lượng khách đến phong nha-kẻ bàng đến lần thứ hai chỉ chiếm 10% việc bố... | [
"lịch",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"công",
"tác",
"quảng",
"bá",
"cung",
"ứng",
"dịch",
"vụ",
"tiện",
"ích",
"cho",
"khách",
"du",
"lịch",
"đến",
"thăm",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"này",
"hầu",
"như",
"chưa",
"có",
"nên",
"từ",
"năm",
"2005",
"đến",
"nay",
... |
tree album của tvxq tree tên chính thức là tree là album phòng thu tiếng nhật thứ bảy của nhóm nhạc nam hàn quốc hoạt động tại nhật bản dưới tên tohoshinki được avex trax phát hành ngày 5 tháng 3 năm 2014 album được phát hành bốn phiên bản trong đó có ba phiên bản mang chủ đề các mùa trong năm bao gồm phiên bản a mùa x... | [
"tree",
"album",
"của",
"tvxq",
"tree",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"tree",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"tiếng",
"nhật",
"thứ",
"bảy",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"hoạt",
"động",
"tại",
"nhật",
"bản",
"dưới",
"tên",
"tohoshinki",
... |
liệu với tổng số bốn nghìn trang chứa thông tin từ cuộc điều tra về hiện tượng ufo của quân đội trong một cuộc phỏng vấn vào tháng 8 năm 2010 với tạp chí terra gevaerd đã bình luận về nghị định của chính phủ liên bang rằng không quân nên gửi hồ sơ về bất kỳ trường hợp nhìn thấy ufo nào đến trung tâm lưu trữ quốc gia nó... | [
"liệu",
"với",
"tổng",
"số",
"bốn",
"nghìn",
"trang",
"chứa",
"thông",
"tin",
"từ",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"về",
"hiện",
"tượng",
"ufo",
"của",
"quân",
"đội",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"với",
"tạp",
"... |
tây florida tuyên bố chúng là một phần của cấu địa louisiana các vùng này trước đó 90 ngày đã tuyên bố độc lập với tên gọi là cộng hòa tây florida bullet 30 tháng 4 năm 1812 phần lớn lãnh thổ orleans được phép gia nhập liên bang thành tiểu bang thứ 18 là louisiana phần còn lại của lãnh thổ này chóp tây bắc được nhượng ... | [
"tây",
"florida",
"tuyên",
"bố",
"chúng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"cấu",
"địa",
"louisiana",
"các",
"vùng",
"này",
"trước",
"đó",
"90",
"ngày",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"cộng",
"hòa",
"tây",
"florida",
"bullet",... |
một ngôi đền được gọi là dĩnh đại phu miếu 穎大夫廟 hay còn được biết dưới cái tên là thuần hiếu miếu 純孝廟 == nhận định == dĩnh khảo thúc là một người xuất chúng văn võ kiêm toàn ngoài ra dĩnh khảo thúc còn là một người thẳng thắn và luôn đưa ra lời can gián trịnh trang công để ông không đưa ra những quyết định sai lầm có t... | [
"một",
"ngôi",
"đền",
"được",
"gọi",
"là",
"dĩnh",
"đại",
"phu",
"miếu",
"穎大夫廟",
"hay",
"còn",
"được",
"biết",
"dưới",
"cái",
"tên",
"là",
"thuần",
"hiếu",
"miếu",
"純孝廟",
"==",
"nhận",
"định",
"==",
"dĩnh",
"khảo",
"thúc",
"là",
"một",
"người",
"xuất... |
dolbina schnitzleri là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở sulawesi | [
"dolbina",
"schnitzleri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"sulawesi"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.