text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cao thịnh là một xã thuộc huyện ngọc lặc tỉnh thanh hóa việt nam xã cao thịnh có diện tích 19 54 km² dân số năm 1999 là 5 431 người mật độ dân số đạt 278 người km² phía bắc giáp xã lộc thịnh huyện ngọc lặc phía đông giáp thị trấn yên lâm huyện yên định phía đông nam giáp thị trấn thống nhất yên định phía nam giáp xã quảng phú huyện thọ xuân phía tây giáp xã ngọc trung huyện ngọc lặc có đường tỉnh lộ 516 b đi qua xã gồm 11 thôn làng bứa cao khánh cao sơn cao thắng khánh thượng z111 61 lim còm đồng giành mai bồ lội trụ sở ubnd xã cao thịnh đặt tại làng cao sơn
[ "cao", "thịnh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ngọc", "lặc", "tỉnh", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "xã", "cao", "thịnh", "có", "diện", "tích", "19", "54", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "5", "431", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "278", "người", "km²", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "lộc", "thịnh", "huyện", "ngọc", "lặc", "phía", "đông", "giáp", "thị", "trấn", "yên", "lâm", "huyện", "yên", "định", "phía", "đông", "nam", "giáp", "thị", "trấn", "thống", "nhất", "yên", "định", "phía", "nam", "giáp", "xã", "quảng", "phú", "huyện", "thọ", "xuân", "phía", "tây", "giáp", "xã", "ngọc", "trung", "huyện", "ngọc", "lặc", "có", "đường", "tỉnh", "lộ", "516", "b", "đi", "qua", "xã", "gồm", "11", "thôn", "làng", "bứa", "cao", "khánh", "cao", "sơn", "cao", "thắng", "khánh", "thượng", "z111", "61", "lim", "còm", "đồng", "giành", "mai", "bồ", "lội", "trụ", "sở", "ubnd", "xã", "cao", "thịnh", "đặt", "tại", "làng", "cao", "sơn" ]
murry wisconsin murry là một thị trấn thuộc quận rusk tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 276 người
[ "murry", "wisconsin", "murry", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "rusk", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "276", "người" ]
joyce ann sandberg bullet south carolina – miriam stevenson bullet south dakota – barbara ann brown bullet st louis missouri – jo ann lynde bullet tennessee – barbara sue holly bullet texas – betty lee bullet utah – laverna laub bullet vermont – georgia laurise bullet washington – darlene gail shride bullet west virginia – sandra waggy bullet wisconsin – rita dolores younger bullet wyoming – faith adele radenbaugh
[ "joyce", "ann", "sandberg", "bullet", "south", "carolina", "–", "miriam", "stevenson", "bullet", "south", "dakota", "–", "barbara", "ann", "brown", "bullet", "st", "louis", "missouri", "–", "jo", "ann", "lynde", "bullet", "tennessee", "–", "barbara", "sue", "holly", "bullet", "texas", "–", "betty", "lee", "bullet", "utah", "–", "laverna", "laub", "bullet", "vermont", "–", "georgia", "laurise", "bullet", "washington", "–", "darlene", "gail", "shride", "bullet", "west", "virginia", "–", "sandra", "waggy", "bullet", "wisconsin", "–", "rita", "dolores", "younger", "bullet", "wyoming", "–", "faith", "adele", "radenbaugh" ]
chusquea abietifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "chusquea", "abietifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
campolattaro là một đô thị ở tỉnh benevento trong vùng campania có vị trí khoảng 60 km về phía đông bắc của napoli và khoảng 15 km về phía bắc của benevento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 109 người và diện tích là 17 5 km² đô thị campolattaro có các frazione đơn vị cấp dưới iadanza campolattaro giáp các đô thị casalduni circello fragneto l abate fragneto monforte morcone pontelandolfo
[ "campolattaro", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "benevento", "trong", "vùng", "campania", "có", "vị", "trí", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "napoli", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "benevento", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "1", "109", "người", "và", "diện", "tích", "là", "17", "5", "km²", "đô", "thị", "campolattaro", "có", "các", "frazione", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "iadanza", "campolattaro", "giáp", "các", "đô", "thị", "casalduni", "circello", "fragneto", "l", "abate", "fragneto", "monforte", "morcone", "pontelandolfo" ]
xysmalobium rhomboideum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được n e br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "xysmalobium", "rhomboideum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
dolbina tancrei là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở viễn đông nga đông bắc trung quốc bs đảo triều tiên và nhật bản sải cánh khoảng 50–82 mm cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 5 đến tháng 9 làm hai đợt phía bắc trung quốc và chia làm hai đợt cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 5 tới tháng 6 và vào tháng 8 ở nga ở triều tiên cá thể trưởng thành được ghi nhận từ cuối tháng 5 tới cuối tháng 8 ấu trùng được ghi nhận ăn các loài fraxinus và syringa ở primorskiy ligustrum japonicum ligustrum obtusifolium và fraxinus rhynchophylla ở triều tiên và ligustrum japonicum ligustrum obtusifolium olea europaea và osmanthus fragrans ở nhật bản
[ "dolbina", "tancrei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "viễn", "đông", "nga", "đông", "bắc", "trung", "quốc", "bs", "đảo", "triều", "tiên", "và", "nhật", "bản", "sải", "cánh", "khoảng", "50–82", "mm", "cá", "thể", "trưởng", "thành", "mọc", "cánh", "từ", "tháng", "5", "đến", "tháng", "9", "làm", "hai", "đợt", "phía", "bắc", "trung", "quốc", "và", "chia", "làm", "hai", "đợt", "cá", "thể", "trưởng", "thành", "mọc", "cánh", "từ", "tháng", "5", "tới", "tháng", "6", "và", "vào", "tháng", "8", "ở", "nga", "ở", "triều", "tiên", "cá", "thể", "trưởng", "thành", "được", "ghi", "nhận", "từ", "cuối", "tháng", "5", "tới", "cuối", "tháng", "8", "ấu", "trùng", "được", "ghi", "nhận", "ăn", "các", "loài", "fraxinus", "và", "syringa", "ở", "primorskiy", "ligustrum", "japonicum", "ligustrum", "obtusifolium", "và", "fraxinus", "rhynchophylla", "ở", "triều", "tiên", "và", "ligustrum", "japonicum", "ligustrum", "obtusifolium", "olea", "europaea", "và", "osmanthus", "fragrans", "ở", "nhật", "bản" ]
propsephus senilis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1903
[ "propsephus", "senilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
colona jagori là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được warb burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "colona", "jagori", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "warb", "burret", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
acacia leiophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "leiophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trong khách sạn mandarin oriental ở kuala lumpur để chào mừng sự hợp tác với swift trong chuyến lưu diễn the red tour đồng thời công bố màu sơn độc quyền mang tên taylor swift cho chiếc máy bay phục vụ cô và các nhân viên trong đoàn lưu diễn loại airbus a320 giám đốc điều hành của airasia aireen omar cho biết màu sơn máy bay taylor swift hiện nằm trong danh sách những màu sơn độc đáo của hãng và người hâm mộ swift tại nhiều nơi trên thế giới có thể nhìn thấy chiếc máy bay với màu sơn đặc biệt này trong vòng một năm toyota là nhà tài trợ máy móc chính thức cho chuyến lưu diễn tại đông nam á hợp tác với swift để vận động cho chiến dịch an toàn giao thông asean đầu tiên của hãng tại thái lan malaysia indonesia philippines và việt nam một số đoạn phim truyền tải thông điệp về tầm quan trọng của dây đeo an toàn mà swift tham gia được trình chiếu trong các buổi diễn tại khu vực này cũng như trên các phương tiện truyền thông và mạng xã hội các nhà tài trợ tại bắc mỹ đã cung cấp độc quyền cho người hâm mộ swift cơ hội truy cập vào các video hậu trường của chuyến lưu diễn keds ra mắt phiên bản giới hạn của giày champion có đính kèm tên của các thành phố nằm trong hành trình the red tour cornetto sản xuất kem
[ "trong", "khách", "sạn", "mandarin", "oriental", "ở", "kuala", "lumpur", "để", "chào", "mừng", "sự", "hợp", "tác", "với", "swift", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "the", "red", "tour", "đồng", "thời", "công", "bố", "màu", "sơn", "độc", "quyền", "mang", "tên", "taylor", "swift", "cho", "chiếc", "máy", "bay", "phục", "vụ", "cô", "và", "các", "nhân", "viên", "trong", "đoàn", "lưu", "diễn", "loại", "airbus", "a320", "giám", "đốc", "điều", "hành", "của", "airasia", "aireen", "omar", "cho", "biết", "màu", "sơn", "máy", "bay", "taylor", "swift", "hiện", "nằm", "trong", "danh", "sách", "những", "màu", "sơn", "độc", "đáo", "của", "hãng", "và", "người", "hâm", "mộ", "swift", "tại", "nhiều", "nơi", "trên", "thế", "giới", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "chiếc", "máy", "bay", "với", "màu", "sơn", "đặc", "biệt", "này", "trong", "vòng", "một", "năm", "toyota", "là", "nhà", "tài", "trợ", "máy", "móc", "chính", "thức", "cho", "chuyến", "lưu", "diễn", "tại", "đông", "nam", "á", "hợp", "tác", "với", "swift", "để", "vận", "động", "cho", "chiến", "dịch", "an", "toàn", "giao", "thông", "asean", "đầu", "tiên", "của", "hãng", "tại", "thái", "lan", "malaysia", "indonesia", "philippines", "và", "việt", "nam", "một", "số", "đoạn", "phim", "truyền", "tải", "thông", "điệp", "về", "tầm", "quan", "trọng", "của", "dây", "đeo", "an", "toàn", "mà", "swift", "tham", "gia", "được", "trình", "chiếu", "trong", "các", "buổi", "diễn", "tại", "khu", "vực", "này", "cũng", "như", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "và", "mạng", "xã", "hội", "các", "nhà", "tài", "trợ", "tại", "bắc", "mỹ", "đã", "cung", "cấp", "độc", "quyền", "cho", "người", "hâm", "mộ", "swift", "cơ", "hội", "truy", "cập", "vào", "các", "video", "hậu", "trường", "của", "chuyến", "lưu", "diễn", "keds", "ra", "mắt", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "của", "giày", "champion", "có", "đính", "kèm", "tên", "của", "các", "thành", "phố", "nằm", "trong", "hành", "trình", "the", "red", "tour", "cornetto", "sản", "xuất", "kem" ]
chloridolum descarpentriesi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chloridolum", "descarpentriesi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
saint-beauzély == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
[ "saint-beauzély", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aveyron" ]
xã trimble quận athens ohio xã trimble là một xã thuộc quận athens tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 480 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "trimble", "quận", "athens", "ohio", "xã", "trimble", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "athens", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "480", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
philydor là một chi chim trong họ furnariidae
[ "philydor", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
tragia biflora là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được urb ekman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "tragia", "biflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "urb", "ekman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
sembadel là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "sembadel", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-loire", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "nam", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-loire", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
những người tiêu dùng sau đó là những hàng hóa công cộng có thể tắc nghẽn một số hàng hóa công cộng mà lợi ích của nó có thể định giá thì gọi là hàng hóa công cộng có thể loại trừ bằng giá ví dụ đường cao tốc cầu có thể đặt các trạm thu phí để hạn chế bớt số lượng người sử dụng nhằm tránh tắc nghẽn == hàng hóa công cộng quốc gia và hàng hóa công cộng địa phương == bullet hàng hóa công cộng quốc gia do chính quyền trung ương cung cấp cho toàn bộ quốc gia những loại hàng hóa có cả hai tính chất trên ở mức cao sẽ thường được xếp vào hàng hóa công cộng quốc gia một số hàng hóa công cộng quốc gia tiêu biểu là ngoại giao quốc phòng chính sách lưu thông tiền tệ v v… bullet hàng hóa công cộng địa phương do chính quyền địa phương cung cấp chủ yếu cho công dân địa phương hàng hóa công cộng địa phương thường chỉ mang một trong hai tính chất nói trên hoặc mang cả hai tính chất nhưng ở mức độ không cao một số hàng hóa công cộng địa phương tiêu biểu là giáo dục phổ cập y tế cộng đồng vệ sinh môi trường cung cấp nước sạch v v… bullet hơn nữa tính không cạnh tranh trong tiêu dùng của hàng hóa công cộng không bó hẹp trong phạm vi địa phương quốc gia mà còn có tính chất quốc tế tri thức
[ "những", "người", "tiêu", "dùng", "sau", "đó", "là", "những", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "có", "thể", "tắc", "nghẽn", "một", "số", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "mà", "lợi", "ích", "của", "nó", "có", "thể", "định", "giá", "thì", "gọi", "là", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "có", "thể", "loại", "trừ", "bằng", "giá", "ví", "dụ", "đường", "cao", "tốc", "cầu", "có", "thể", "đặt", "các", "trạm", "thu", "phí", "để", "hạn", "chế", "bớt", "số", "lượng", "người", "sử", "dụng", "nhằm", "tránh", "tắc", "nghẽn", "==", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "quốc", "gia", "và", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "địa", "phương", "==", "bullet", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "quốc", "gia", "do", "chính", "quyền", "trung", "ương", "cung", "cấp", "cho", "toàn", "bộ", "quốc", "gia", "những", "loại", "hàng", "hóa", "có", "cả", "hai", "tính", "chất", "trên", "ở", "mức", "cao", "sẽ", "thường", "được", "xếp", "vào", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "quốc", "gia", "một", "số", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "quốc", "gia", "tiêu", "biểu", "là", "ngoại", "giao", "quốc", "phòng", "chính", "sách", "lưu", "thông", "tiền", "tệ", "v", "v…", "bullet", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "địa", "phương", "do", "chính", "quyền", "địa", "phương", "cung", "cấp", "chủ", "yếu", "cho", "công", "dân", "địa", "phương", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "địa", "phương", "thường", "chỉ", "mang", "một", "trong", "hai", "tính", "chất", "nói", "trên", "hoặc", "mang", "cả", "hai", "tính", "chất", "nhưng", "ở", "mức", "độ", "không", "cao", "một", "số", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "địa", "phương", "tiêu", "biểu", "là", "giáo", "dục", "phổ", "cập", "y", "tế", "cộng", "đồng", "vệ", "sinh", "môi", "trường", "cung", "cấp", "nước", "sạch", "v", "v…", "bullet", "hơn", "nữa", "tính", "không", "cạnh", "tranh", "trong", "tiêu", "dùng", "của", "hàng", "hóa", "công", "cộng", "không", "bó", "hẹp", "trong", "phạm", "vi", "địa", "phương", "quốc", "gia", "mà", "còn", "có", "tính", "chất", "quốc", "tế", "tri", "thức" ]
macroglossum soror là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae chi macroglossum == tham khảo == bullet pinhey e 1962 hawk moths of central và southern africa longmans southern africa cape town
[ "macroglossum", "soror", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "chi", "macroglossum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pinhey", "e", "1962", "hawk", "moths", "of", "central", "và", "southern", "africa", "longmans", "southern", "africa", "cape", "town" ]
vâlcele covasna valcele là một xã thuộc hạt covasna românia dân số thời điểm năm 2002 là 3701 người
[ "vâlcele", "covasna", "valcele", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "covasna", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3701", "người" ]
eiphosoma dolopon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eiphosoma", "dolopon", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
drasteria hudsonica là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae loài này có ở alaska và yukon tới california phía đông đến new mexico và manitoba sải cánh dài 35–36 mm con trưởng thành bay vào tháng 6 in the north loài bướm này bay earlier southward ấu trùng ăn shepherdia canadensis == phụ loài == bullet drasteria hudsonica hudsonica bullet drasteria hudsonica heathi bullet drasteria hudsonica seposita colorado utah == liên kết ngoài == bullet species info bullet bug guide bullet images
[ "drasteria", "hudsonica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "loài", "này", "có", "ở", "alaska", "và", "yukon", "tới", "california", "phía", "đông", "đến", "new", "mexico", "và", "manitoba", "sải", "cánh", "dài", "35–36", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "vào", "tháng", "6", "in", "the", "north", "loài", "bướm", "này", "bay", "earlier", "southward", "ấu", "trùng", "ăn", "shepherdia", "canadensis", "==", "phụ", "loài", "==", "bullet", "drasteria", "hudsonica", "hudsonica", "bullet", "drasteria", "hudsonica", "heathi", "bullet", "drasteria", "hudsonica", "seposita", "colorado", "utah", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "species", "info", "bullet", "bug", "guide", "bullet", "images" ]
cheilotrichia bonaespei là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "cheilotrichia", "bonaespei", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
dendrobium ovatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "dendrobium", "ovatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "l", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
tuệ tuyệt vời đã sáng tạo ra ak’kan thông minh và mạnh mẽ nhưng cùng với sự phát triển vượt bậc đó là việc thiên nhiên bị tàn phá khủng khiếp cho đến một ngày núi lửa bỗng phun trào tro bụi và nham thạch che phủ mọi dấu vết của một thời đại hoàng kim những ak’kan sống sót lãnh đạo bởi huyền thoại merkhad đã xây dựng lên một quốc gia có nền văn minh hơn hẳn người ancient với cái tên merkhadian cuộc sống phồn thịnh cùng thời gian đã xóa nhòa ký ức về thảm họa mảnh đất cũ trở nên quá chật trội merkhadian bắt đầu tìm cách mở rộng lãnh thổ nhưng trước khi đưa quân đến caernarvon thiên nhiên lại một lần nữa nổi giận đập tan tất cả trong cảnh hoang tàn đó những kẻ sống sót mất hết hy vọng vào tương lai chỉ khi latra xuất hiện và cứu rỗi những linh hồn bé bỏng bằng tình thương và quyền năng vô hạn của mình cô tiến hành một cuộc di dân về caernarvon giúp họ định cư rồi biến mất cùng cánh cổng thời gian dimensional và thế là cuộc chiến giữa merkhadian và karterfant nhằm giành giật vùng đất mới bắt đầu trong khi đó đế chế kartehena hung bạo dập tắt cuộc nổi loạn và đưa quân đánh grand coast buộc conlatin rút quân khỏi caernavon sự thiện chiến của cường quốc kartehena đã khiến conlatin thất thủ và rút theo đường biển về island
[ "tuệ", "tuyệt", "vời", "đã", "sáng", "tạo", "ra", "ak’kan", "thông", "minh", "và", "mạnh", "mẽ", "nhưng", "cùng", "với", "sự", "phát", "triển", "vượt", "bậc", "đó", "là", "việc", "thiên", "nhiên", "bị", "tàn", "phá", "khủng", "khiếp", "cho", "đến", "một", "ngày", "núi", "lửa", "bỗng", "phun", "trào", "tro", "bụi", "và", "nham", "thạch", "che", "phủ", "mọi", "dấu", "vết", "của", "một", "thời", "đại", "hoàng", "kim", "những", "ak’kan", "sống", "sót", "lãnh", "đạo", "bởi", "huyền", "thoại", "merkhad", "đã", "xây", "dựng", "lên", "một", "quốc", "gia", "có", "nền", "văn", "minh", "hơn", "hẳn", "người", "ancient", "với", "cái", "tên", "merkhadian", "cuộc", "sống", "phồn", "thịnh", "cùng", "thời", "gian", "đã", "xóa", "nhòa", "ký", "ức", "về", "thảm", "họa", "mảnh", "đất", "cũ", "trở", "nên", "quá", "chật", "trội", "merkhadian", "bắt", "đầu", "tìm", "cách", "mở", "rộng", "lãnh", "thổ", "nhưng", "trước", "khi", "đưa", "quân", "đến", "caernarvon", "thiên", "nhiên", "lại", "một", "lần", "nữa", "nổi", "giận", "đập", "tan", "tất", "cả", "trong", "cảnh", "hoang", "tàn", "đó", "những", "kẻ", "sống", "sót", "mất", "hết", "hy", "vọng", "vào", "tương", "lai", "chỉ", "khi", "latra", "xuất", "hiện", "và", "cứu", "rỗi", "những", "linh", "hồn", "bé", "bỏng", "bằng", "tình", "thương", "và", "quyền", "năng", "vô", "hạn", "của", "mình", "cô", "tiến", "hành", "một", "cuộc", "di", "dân", "về", "caernarvon", "giúp", "họ", "định", "cư", "rồi", "biến", "mất", "cùng", "cánh", "cổng", "thời", "gian", "dimensional", "và", "thế", "là", "cuộc", "chiến", "giữa", "merkhadian", "và", "karterfant", "nhằm", "giành", "giật", "vùng", "đất", "mới", "bắt", "đầu", "trong", "khi", "đó", "đế", "chế", "kartehena", "hung", "bạo", "dập", "tắt", "cuộc", "nổi", "loạn", "và", "đưa", "quân", "đánh", "grand", "coast", "buộc", "conlatin", "rút", "quân", "khỏi", "caernavon", "sự", "thiện", "chiến", "của", "cường", "quốc", "kartehena", "đã", "khiến", "conlatin", "thất", "thủ", "và", "rút", "theo", "đường", "biển", "về", "island" ]
vào cùng ngày và đều cùng có liên hệ đến loạt tác phẩm the hitchhiker s guide to the galaxy towel day bộ phim cũng đã được công chiếu vào ngày 25 tháng 5 năm 2018 kỷ niệm 41 năm ngày ra mắt bộ phim đầu tiên == xem thêm == bullet cinco de mayo một lễ kỷ niệm được tổ chức vào ngày 5 tháng 5 bullet free comic book day cũng thường xuyên rơi vào ngày 4 tháng 5 bullet ngày pi một ngày kỷ niệm cũng xuất phát từ tên gọi ngày tháng bullet ngày tự hào geek tổ chức cùng ngày ra mắt bộ phim đầu tiên của star wars
[ "vào", "cùng", "ngày", "và", "đều", "cùng", "có", "liên", "hệ", "đến", "loạt", "tác", "phẩm", "the", "hitchhiker", "s", "guide", "to", "the", "galaxy", "towel", "day", "bộ", "phim", "cũng", "đã", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "2018", "kỷ", "niệm", "41", "năm", "ngày", "ra", "mắt", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cinco", "de", "mayo", "một", "lễ", "kỷ", "niệm", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "5", "tháng", "5", "bullet", "free", "comic", "book", "day", "cũng", "thường", "xuyên", "rơi", "vào", "ngày", "4", "tháng", "5", "bullet", "ngày", "pi", "một", "ngày", "kỷ", "niệm", "cũng", "xuất", "phát", "từ", "tên", "gọi", "ngày", "tháng", "bullet", "ngày", "tự", "hào", "geek", "tổ", "chức", "cùng", "ngày", "ra", "mắt", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "của", "star", "wars" ]
lạng sơn == qua đời == đầu năm 2003 bà qua đời báo nhân dân có đăng tin buồn lấy từ thông tấn xã việt nam thông báo này cũng từng công bố trên website của báo ở địa chỉ số 5 phố lý thường kiệt phường phan chu trinh quận hoàn kiếm thành phố hà nội == liên kết ngoài == bullet ấm áp suối nguồn bài báo nhắc đến cô cháu gái của nông thị trưng
[ "lạng", "sơn", "==", "qua", "đời", "==", "đầu", "năm", "2003", "bà", "qua", "đời", "báo", "nhân", "dân", "có", "đăng", "tin", "buồn", "lấy", "từ", "thông", "tấn", "xã", "việt", "nam", "thông", "báo", "này", "cũng", "từng", "công", "bố", "trên", "website", "của", "báo", "ở", "địa", "chỉ", "số", "5", "phố", "lý", "thường", "kiệt", "phường", "phan", "chu", "trinh", "quận", "hoàn", "kiếm", "thành", "phố", "hà", "nội", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ấm", "áp", "suối", "nguồn", "bài", "báo", "nhắc", "đến", "cô", "cháu", "gái", "của", "nông", "thị", "trưng" ]
dream 夢違科学世紀 yumetagae kagaku seiki lit changing dreams in the age of science 2004-12-30 bullet retrospective 53 minutes 卯酉東海道 bōyu tōkaidō lit east-west tōkaidō 2006-05-21 bullet magical astronomy 大空魔術 ōzora majutsu lit celestial wizardry 2006-08-13 bullet unknown flower mesmerizing journey 未知の花 魅知の旅 michi no haba michi no tabi 2011-05-08 bullet trojan green asteroid 鳥船遺跡 torifune iseki lit ruins of torifune 2012-04-30 bullet neo-traditionalism of japan 伊弉諾物質 izanagi busshitsu lit izanagi object 2012-08-11 bullet dr latency s freak report 燕石博物誌 enseki hakubutsushi lit swallowstone naturalis historia 2016-05-08 bullet dateless bar old adam 旧約酒場 kyūyaku sakaba lit old testament tavern 2016-08-13 bullet rainbow-colored septentrion 虹色のセプテントリオン nijiiro no seputentorion 2021-12-31 mỗi album ngoại trừ dolls in pseudo paradise unknown flower mesmerizing journey và rainbow-colored septentrion bao gồm một tập sách do zun viết ghi lại các hoạt động của câu lạc bộ niêm phong bí mật 秘 封 倶 楽 部 hifū kurabu một câu lạc bộ những người làm nghề giải thuật ở kyoto nhật bản trong bộ sưu tập truyện ngắn các thành viên câu lạc bộ usami renko và maribel hearn nghiên cứu và thảo luận về các chủ đề khác nhau liên quan đến gensokyo và những điều huyền bí dolls in pseudo paradise bao gồm một câu chuyện không liên quan về số phận của tám tên trộm được đưa đến gensokyo trong năm 2006 và 2007 zun đã phát hành akyu s untouched score 幺 樂 団 の 歴 史 yōgakudan no rekishi history of yougakudan một bộ sưu tập gồm 5 tập nhạc game pc-98 bao gồm một số nhạc nền chưa được sử dụng
[ "dream", "夢違科学世紀", "yumetagae", "kagaku", "seiki", "lit", "changing", "dreams", "in", "the", "age", "of", "science", "2004-12-30", "bullet", "retrospective", "53", "minutes", "卯酉東海道", "bōyu", "tōkaidō", "lit", "east-west", "tōkaidō", "2006-05-21", "bullet", "magical", "astronomy", "大空魔術", "ōzora", "majutsu", "lit", "celestial", "wizardry", "2006-08-13", "bullet", "unknown", "flower", "mesmerizing", "journey", "未知の花", "魅知の旅", "michi", "no", "haba", "michi", "no", "tabi", "2011-05-08", "bullet", "trojan", "green", "asteroid", "鳥船遺跡", "torifune", "iseki", "lit", "ruins", "of", "torifune", "2012-04-30", "bullet", "neo-traditionalism", "of", "japan", "伊弉諾物質", "izanagi", "busshitsu", "lit", "izanagi", "object", "2012-08-11", "bullet", "dr", "latency", "s", "freak", "report", "燕石博物誌", "enseki", "hakubutsushi", "lit", "swallowstone", "naturalis", "historia", "2016-05-08", "bullet", "dateless", "bar", "old", "adam", "旧約酒場", "kyūyaku", "sakaba", "lit", "old", "testament", "tavern", "2016-08-13", "bullet", "rainbow-colored", "septentrion", "虹色のセプテントリオン", "nijiiro", "no", "seputentorion", "2021-12-31", "mỗi", "album", "ngoại", "trừ", "dolls", "in", "pseudo", "paradise", "unknown", "flower", "mesmerizing", "journey", "và", "rainbow-colored", "septentrion", "bao", "gồm", "một", "tập", "sách", "do", "zun", "viết", "ghi", "lại", "các", "hoạt", "động", "của", "câu", "lạc", "bộ", "niêm", "phong", "bí", "mật", "秘", "封", "倶", "楽", "部", "hifū", "kurabu", "một", "câu", "lạc", "bộ", "những", "người", "làm", "nghề", "giải", "thuật", "ở", "kyoto", "nhật", "bản", "trong", "bộ", "sưu", "tập", "truyện", "ngắn", "các", "thành", "viên", "câu", "lạc", "bộ", "usami", "renko", "và", "maribel", "hearn", "nghiên", "cứu", "và", "thảo", "luận", "về", "các", "chủ", "đề", "khác", "nhau", "liên", "quan", "đến", "gensokyo", "và", "những", "điều", "huyền", "bí", "dolls", "in", "pseudo", "paradise", "bao", "gồm", "một", "câu", "chuyện", "không", "liên", "quan", "về", "số", "phận", "của", "tám", "tên", "trộm", "được", "đưa", "đến", "gensokyo", "trong", "năm", "2006", "và", "2007", "zun", "đã", "phát", "hành", "akyu", "s", "untouched", "score", "幺", "樂", "団", "の", "歴", "史", "yōgakudan", "no", "rekishi", "history", "of", "yougakudan", "một", "bộ", "sưu", "tập", "gồm", "5", "tập", "nhạc", "game", "pc-98", "bao", "gồm", "một", "số", "nhạc", "nền", "chưa", "được", "sử", "dụng" ]
đại đế đã thành lập với các bộ nhưng không có một thủ tướng phối hợp aleksandr có lẽ là nhà ngoại giao xuất sắc nhất trong thời đại của ông và trọng tâm chính của ông không phải là về chính sách nội bộ mà về ngoại giao và nhất là đối với napoleon lo lắng về những tham vọng mở rộng của napoléon và sự tăng trưởng của quyền lực pháp aleksandr gia nhập anh và áo chống lại napoleon napoléon đánh bại người nga và người áo ở austerlitz năm 1805 và đánh bại người nga tại friedland năm 1807 sau khi quân đội nga chính thức giải phóng đồng minh gruzia từ sự chiếm đóng của người ba lan vào đầu năm 1801 làm cho ba tư chính thức mất quyền kiểm soát gruzia mà nó đã cai trị trong nhiều thế kỷ aleksandr đã chiến đấu trong chiến tranh russo-ba tư 1804-13 chiến tranh chống lại nước láng giềng ba tư bắt đầu năm 1804 kiểm soát và củng cố gruzia nhưng cuối cùng là azerbaijan dagestan và toàn bộ caucasus nói chung cho các vùng rộng lớn của nó là lãnh địa của ba tư với pháp aleksandr đã buộc phải kiện cho hòa bình và bởi hiệp ước tilsit ký vào năm 1807 ông trở thành đồng minh của napoléon nga mất ít lãnh thổ theo hiệp ước và aleksandr đã sử dụng liên minh của ông với napoléon để mở rộng hơn nữa trong cuộc chiến tranh phần lan ông
[ "đại", "đế", "đã", "thành", "lập", "với", "các", "bộ", "nhưng", "không", "có", "một", "thủ", "tướng", "phối", "hợp", "aleksandr", "có", "lẽ", "là", "nhà", "ngoại", "giao", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "thời", "đại", "của", "ông", "và", "trọng", "tâm", "chính", "của", "ông", "không", "phải", "là", "về", "chính", "sách", "nội", "bộ", "mà", "về", "ngoại", "giao", "và", "nhất", "là", "đối", "với", "napoleon", "lo", "lắng", "về", "những", "tham", "vọng", "mở", "rộng", "của", "napoléon", "và", "sự", "tăng", "trưởng", "của", "quyền", "lực", "pháp", "aleksandr", "gia", "nhập", "anh", "và", "áo", "chống", "lại", "napoleon", "napoléon", "đánh", "bại", "người", "nga", "và", "người", "áo", "ở", "austerlitz", "năm", "1805", "và", "đánh", "bại", "người", "nga", "tại", "friedland", "năm", "1807", "sau", "khi", "quân", "đội", "nga", "chính", "thức", "giải", "phóng", "đồng", "minh", "gruzia", "từ", "sự", "chiếm", "đóng", "của", "người", "ba", "lan", "vào", "đầu", "năm", "1801", "làm", "cho", "ba", "tư", "chính", "thức", "mất", "quyền", "kiểm", "soát", "gruzia", "mà", "nó", "đã", "cai", "trị", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "aleksandr", "đã", "chiến", "đấu", "trong", "chiến", "tranh", "russo-ba", "tư", "1804-13", "chiến", "tranh", "chống", "lại", "nước", "láng", "giềng", "ba", "tư", "bắt", "đầu", "năm", "1804", "kiểm", "soát", "và", "củng", "cố", "gruzia", "nhưng", "cuối", "cùng", "là", "azerbaijan", "dagestan", "và", "toàn", "bộ", "caucasus", "nói", "chung", "cho", "các", "vùng", "rộng", "lớn", "của", "nó", "là", "lãnh", "địa", "của", "ba", "tư", "với", "pháp", "aleksandr", "đã", "buộc", "phải", "kiện", "cho", "hòa", "bình", "và", "bởi", "hiệp", "ước", "tilsit", "ký", "vào", "năm", "1807", "ông", "trở", "thành", "đồng", "minh", "của", "napoléon", "nga", "mất", "ít", "lãnh", "thổ", "theo", "hiệp", "ước", "và", "aleksandr", "đã", "sử", "dụng", "liên", "minh", "của", "ông", "với", "napoléon", "để", "mở", "rộng", "hơn", "nữa", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "phần", "lan", "ông" ]
từ những vùng phía nam bắc đức hay đông bắc bắc phần lan hay nga từ đó họ định cư dọc bờ biển ở thế kỷ thứ ix dường như na uy gồm một số vương quốc nhỏ theo truyền thống harald fairhair đã tập hợp các tiểu quốc nhỏ thành một vào năm 872 của công nguyên sau trận hafrsfjord ông trở thành vị vua đầu tiên của nước na uy thống nhất thời kỳ viking thế kỷ thứ viii tới thế kỷ xi là một trong những giai đoạn thống nhất và mở rộng người na uy đã lập các khu định cư tại iceland quần đảo faroe greenland và nhiều phần của anh quốc và ireland và tìm cách định cư tại l anse aux meadows ở newfoundland canada vinland của sử thi của erik thorvaldsson người na uy đã thành lập các thành phố limerick dublin và waterford của ireland và thành lập các cộng đồng thương mại gần các khu định cư celtic của cork và dublin sau này trở thành hai thành phố quan trọng nhất của ireland sự lan tràn của thiên chúa giáo ở na uy trong giai đoạn này phần lớn nhờ các vị vua truyền giáo olav tryggvasson 995–1000 và st olav 1015–1028 dù haakon the good là vị vua thiên chúa giáo đầu tiên của na uy các truyền thống norse đã dần thay thế trong các thế kỷ thứ ix và thứ x năm 1349 nạn dịch tử thần đen đã giết hại khoảng 40% tới 50%
[ "từ", "những", "vùng", "phía", "nam", "bắc", "đức", "hay", "đông", "bắc", "bắc", "phần", "lan", "hay", "nga", "từ", "đó", "họ", "định", "cư", "dọc", "bờ", "biển", "ở", "thế", "kỷ", "thứ", "ix", "dường", "như", "na", "uy", "gồm", "một", "số", "vương", "quốc", "nhỏ", "theo", "truyền", "thống", "harald", "fairhair", "đã", "tập", "hợp", "các", "tiểu", "quốc", "nhỏ", "thành", "một", "vào", "năm", "872", "của", "công", "nguyên", "sau", "trận", "hafrsfjord", "ông", "trở", "thành", "vị", "vua", "đầu", "tiên", "của", "nước", "na", "uy", "thống", "nhất", "thời", "kỳ", "viking", "thế", "kỷ", "thứ", "viii", "tới", "thế", "kỷ", "xi", "là", "một", "trong", "những", "giai", "đoạn", "thống", "nhất", "và", "mở", "rộng", "người", "na", "uy", "đã", "lập", "các", "khu", "định", "cư", "tại", "iceland", "quần", "đảo", "faroe", "greenland", "và", "nhiều", "phần", "của", "anh", "quốc", "và", "ireland", "và", "tìm", "cách", "định", "cư", "tại", "l", "anse", "aux", "meadows", "ở", "newfoundland", "canada", "vinland", "của", "sử", "thi", "của", "erik", "thorvaldsson", "người", "na", "uy", "đã", "thành", "lập", "các", "thành", "phố", "limerick", "dublin", "và", "waterford", "của", "ireland", "và", "thành", "lập", "các", "cộng", "đồng", "thương", "mại", "gần", "các", "khu", "định", "cư", "celtic", "của", "cork", "và", "dublin", "sau", "này", "trở", "thành", "hai", "thành", "phố", "quan", "trọng", "nhất", "của", "ireland", "sự", "lan", "tràn", "của", "thiên", "chúa", "giáo", "ở", "na", "uy", "trong", "giai", "đoạn", "này", "phần", "lớn", "nhờ", "các", "vị", "vua", "truyền", "giáo", "olav", "tryggvasson", "995–1000", "và", "st", "olav", "1015–1028", "dù", "haakon", "the", "good", "là", "vị", "vua", "thiên", "chúa", "giáo", "đầu", "tiên", "của", "na", "uy", "các", "truyền", "thống", "norse", "đã", "dần", "thay", "thế", "trong", "các", "thế", "kỷ", "thứ", "ix", "và", "thứ", "x", "năm", "1349", "nạn", "dịch", "tử", "thần", "đen", "đã", "giết", "hại", "khoảng", "40%", "tới", "50%" ]
istocheta subrufipes là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "istocheta", "subrufipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
diadeliomimus rufostrigosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "diadeliomimus", "rufostrigosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mitracarpus parvulus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "mitracarpus", "parvulus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
papillaria crispatula là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được hook a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "papillaria", "crispatula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "hook", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
nhất trên toàn cầu trong khoảng thời gian đó trên disney+ bao gồm cả ở các thị trường disney+ hotstar samba tv báo cáo rằng 1 7 triệu hộ gia đình đã xem tập phim này vào cuối tuần công chiếu === phê bình quan trọng === trang web tổng hợp đánh giá rotten tomatoes đã báo cáo đánh giá phê duyệt 94% với điểm trung bình là 7 7 10 dựa trên 149 bài phê bình sau khi hai tập đầu tiên được phát sóng metacritic sử dụng mức trung bình có trọng số đã ấn định số điểm 74 trên 100 dựa trên 28 nhà phê bình cho thấy các bài đánh giá nói chung là thuận lợi nick de semlyen của tạp chí điện ảnh empire đã mô tả tập đầu tiên là một đoạn giới thiệu lại chậm rãi về thế giới của các avengers bây giờ là hậu blip và xoáy với sự không chắc chắn một tập đầu tiên truyền thống hơn tập đã ra mắt wandavision nhưng là một với một chút hứa hẹn == tài liệu đặc biệt == vào tháng 2 năm 2021 loạt phim tài liệu được công bố điều đặc biệt trong loạt phim này sẽ diễn ra ở hậu trường quá trình thực hiện loạt phim với dàn diễn viên đặc biệt sẽ được phát hành trên disney vào ngày 30 tháng 4 năm 2021 == kế hoạch tương lai == trước khi bộ phim ra mắt mackie cho biết không có cuộc thảo luận nào liên quan đến
[ "nhất", "trên", "toàn", "cầu", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "đó", "trên", "disney+", "bao", "gồm", "cả", "ở", "các", "thị", "trường", "disney+", "hotstar", "samba", "tv", "báo", "cáo", "rằng", "1", "7", "triệu", "hộ", "gia", "đình", "đã", "xem", "tập", "phim", "này", "vào", "cuối", "tuần", "công", "chiếu", "===", "phê", "bình", "quan", "trọng", "===", "trang", "web", "tổng", "hợp", "đánh", "giá", "rotten", "tomatoes", "đã", "báo", "cáo", "đánh", "giá", "phê", "duyệt", "94%", "với", "điểm", "trung", "bình", "là", "7", "7", "10", "dựa", "trên", "149", "bài", "phê", "bình", "sau", "khi", "hai", "tập", "đầu", "tiên", "được", "phát", "sóng", "metacritic", "sử", "dụng", "mức", "trung", "bình", "có", "trọng", "số", "đã", "ấn", "định", "số", "điểm", "74", "trên", "100", "dựa", "trên", "28", "nhà", "phê", "bình", "cho", "thấy", "các", "bài", "đánh", "giá", "nói", "chung", "là", "thuận", "lợi", "nick", "de", "semlyen", "của", "tạp", "chí", "điện", "ảnh", "empire", "đã", "mô", "tả", "tập", "đầu", "tiên", "là", "một", "đoạn", "giới", "thiệu", "lại", "chậm", "rãi", "về", "thế", "giới", "của", "các", "avengers", "bây", "giờ", "là", "hậu", "blip", "và", "xoáy", "với", "sự", "không", "chắc", "chắn", "một", "tập", "đầu", "tiên", "truyền", "thống", "hơn", "tập", "đã", "ra", "mắt", "wandavision", "nhưng", "là", "một", "với", "một", "chút", "hứa", "hẹn", "==", "tài", "liệu", "đặc", "biệt", "==", "vào", "tháng", "2", "năm", "2021", "loạt", "phim", "tài", "liệu", "được", "công", "bố", "điều", "đặc", "biệt", "trong", "loạt", "phim", "này", "sẽ", "diễn", "ra", "ở", "hậu", "trường", "quá", "trình", "thực", "hiện", "loạt", "phim", "với", "dàn", "diễn", "viên", "đặc", "biệt", "sẽ", "được", "phát", "hành", "trên", "disney", "vào", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "2021", "==", "kế", "hoạch", "tương", "lai", "==", "trước", "khi", "bộ", "phim", "ra", "mắt", "mackie", "cho", "biết", "không", "có", "cuộc", "thảo", "luận", "nào", "liên", "quan", "đến" ]
marcipa argyrosema là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "marcipa", "argyrosema", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
ống phóng điện khí hay đèn phóng điện khí còn gọi là ống phóng điện là ống chứa khí xác định có các điện cực đặt trong vỏ cách nhiệt và chịu nhiệt khi đặt hiệu điện áp thích hợp lên các điện cực sẽ xảy ra quá trình phóng điện trong khí kém làm ion hoá khí và dẫn tới phát sáng với ánh sáng xác định ngày nay các đèn phóng điện khí bao gồm đèn huỳnh quang đèn halide kim loại đèn muối natri đèn neon các ống chứa khí đặc biệt như krytron thyratron và ignitron được sử dụng làm thiết bị chuyển mạch điện tử điện áp cần thiết để bắt đầu và duy trì phóng điện phụ thuộc vào áp suất thành phần của khí nạp và hình học của ống hầu hết vỏ ống thường là thủy tinh như các đèn huỳnh quang thắp sáng các ống năng lượng thường sử dụng vỏ gốm sứ còn các ống dùng trong quân sự thường sử dụng kim loại lót thủy tinh các đèn được chế tạo với cả hai dạng catốt nóng và catốt lạnh ngày nay sự phát triển linh kiện bán dẫn trong kỹ thuật điện tử và trong chiếu sáng làm cho hầu hết đèn phóng điện khí trở thành lỗi thời == liên kết ngoài == bullet pulse power switching devices – an overview both vacuum and gas-filled switching tubes bullet measurement of radiation gas-filled detector bullet gas discharge tubes
[ "ống", "phóng", "điện", "khí", "hay", "đèn", "phóng", "điện", "khí", "còn", "gọi", "là", "ống", "phóng", "điện", "là", "ống", "chứa", "khí", "xác", "định", "có", "các", "điện", "cực", "đặt", "trong", "vỏ", "cách", "nhiệt", "và", "chịu", "nhiệt", "khi", "đặt", "hiệu", "điện", "áp", "thích", "hợp", "lên", "các", "điện", "cực", "sẽ", "xảy", "ra", "quá", "trình", "phóng", "điện", "trong", "khí", "kém", "làm", "ion", "hoá", "khí", "và", "dẫn", "tới", "phát", "sáng", "với", "ánh", "sáng", "xác", "định", "ngày", "nay", "các", "đèn", "phóng", "điện", "khí", "bao", "gồm", "đèn", "huỳnh", "quang", "đèn", "halide", "kim", "loại", "đèn", "muối", "natri", "đèn", "neon", "các", "ống", "chứa", "khí", "đặc", "biệt", "như", "krytron", "thyratron", "và", "ignitron", "được", "sử", "dụng", "làm", "thiết", "bị", "chuyển", "mạch", "điện", "tử", "điện", "áp", "cần", "thiết", "để", "bắt", "đầu", "và", "duy", "trì", "phóng", "điện", "phụ", "thuộc", "vào", "áp", "suất", "thành", "phần", "của", "khí", "nạp", "và", "hình", "học", "của", "ống", "hầu", "hết", "vỏ", "ống", "thường", "là", "thủy", "tinh", "như", "các", "đèn", "huỳnh", "quang", "thắp", "sáng", "các", "ống", "năng", "lượng", "thường", "sử", "dụng", "vỏ", "gốm", "sứ", "còn", "các", "ống", "dùng", "trong", "quân", "sự", "thường", "sử", "dụng", "kim", "loại", "lót", "thủy", "tinh", "các", "đèn", "được", "chế", "tạo", "với", "cả", "hai", "dạng", "catốt", "nóng", "và", "catốt", "lạnh", "ngày", "nay", "sự", "phát", "triển", "linh", "kiện", "bán", "dẫn", "trong", "kỹ", "thuật", "điện", "tử", "và", "trong", "chiếu", "sáng", "làm", "cho", "hầu", "hết", "đèn", "phóng", "điện", "khí", "trở", "thành", "lỗi", "thời", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "pulse", "power", "switching", "devices", "–", "an", "overview", "both", "vacuum", "and", "gas-filled", "switching", "tubes", "bullet", "measurement", "of", "radiation", "gas-filled", "detector", "bullet", "gas", "discharge", "tubes" ]
xenophthalmidae là danh pháp khoa học của một họ cua == các chi == tính đến năm 2019 họ này gồm 2 phân họ với 3 chi và 5 loài đã biết bullet phân họ anomalifrontinae bullet anomalifrons 1 loài anomalifrons lightana bullet phân họ xenophthalminae bullet neoxenophthalmus 2 loài bullet xenophthalmus 2 loài
[ "xenophthalmidae", "là", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "họ", "cua", "==", "các", "chi", "==", "tính", "đến", "năm", "2019", "họ", "này", "gồm", "2", "phân", "họ", "với", "3", "chi", "và", "5", "loài", "đã", "biết", "bullet", "phân", "họ", "anomalifrontinae", "bullet", "anomalifrons", "1", "loài", "anomalifrons", "lightana", "bullet", "phân", "họ", "xenophthalminae", "bullet", "neoxenophthalmus", "2", "loài", "bullet", "xenophthalmus", "2", "loài" ]
kitô hữu không tuân thủ hệ tư tưởng của chế độ sed ngoài việc ở tại một nhà nghỉ ở lindow vào tháng 3 năm 1990 chỉ kéo dài một ngày trước khi các cuộc biểu tình nhanh chóng kết thúc cặp vợ chồng cư trú tại nhà holmer cho đến ngày 3 tháng 4 năm 1990 họ sau đó chuyển đến một khu nhà ở ba phòng trong bệnh viện quân đội liên xô ở beelitz tại đây các bác sĩ chẩn đoán khối u gan ác tính sau khi kiểm tra lại sau khi tái thống nhất nước đức các công tố viên ở berlin đã ban hành lệnh bắt giữ đối với honecker vào tháng 11 năm 1990 với cáo buộc ông ta đã ra lệnh bắn vào những người trốn thoát ở biên giới nội đức vào năm 1961 và đã lặp đi lặp lại nhiều lần mệnh lệnh đó cụ thể nhất là vào năm 1974 tuy nhiên lệnh này không được thi hành vì honecker đang nằm dưới sự bảo vệ của chính quyền liên xô ở beelitz vào ngày 13 tháng 3 năm 1991 honeckers đã trốn khỏi đức từ sân bay sperenberg do liên xô kiểm soát tới thủ đô moskva trên một máy bay phản lực quân sự với sự trợ giúp của các nhà kiên quyết ủng hộ liên xô thủ tướng đức chỉ được các nhà ngoại giao liên xô thông báo về chuyến bay của honeckers tới moskva trước một giờ điều đó hạn chế phản
[ "kitô", "hữu", "không", "tuân", "thủ", "hệ", "tư", "tưởng", "của", "chế", "độ", "sed", "ngoài", "việc", "ở", "tại", "một", "nhà", "nghỉ", "ở", "lindow", "vào", "tháng", "3", "năm", "1990", "chỉ", "kéo", "dài", "một", "ngày", "trước", "khi", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "nhanh", "chóng", "kết", "thúc", "cặp", "vợ", "chồng", "cư", "trú", "tại", "nhà", "holmer", "cho", "đến", "ngày", "3", "tháng", "4", "năm", "1990", "họ", "sau", "đó", "chuyển", "đến", "một", "khu", "nhà", "ở", "ba", "phòng", "trong", "bệnh", "viện", "quân", "đội", "liên", "xô", "ở", "beelitz", "tại", "đây", "các", "bác", "sĩ", "chẩn", "đoán", "khối", "u", "gan", "ác", "tính", "sau", "khi", "kiểm", "tra", "lại", "sau", "khi", "tái", "thống", "nhất", "nước", "đức", "các", "công", "tố", "viên", "ở", "berlin", "đã", "ban", "hành", "lệnh", "bắt", "giữ", "đối", "với", "honecker", "vào", "tháng", "11", "năm", "1990", "với", "cáo", "buộc", "ông", "ta", "đã", "ra", "lệnh", "bắn", "vào", "những", "người", "trốn", "thoát", "ở", "biên", "giới", "nội", "đức", "vào", "năm", "1961", "và", "đã", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "nhiều", "lần", "mệnh", "lệnh", "đó", "cụ", "thể", "nhất", "là", "vào", "năm", "1974", "tuy", "nhiên", "lệnh", "này", "không", "được", "thi", "hành", "vì", "honecker", "đang", "nằm", "dưới", "sự", "bảo", "vệ", "của", "chính", "quyền", "liên", "xô", "ở", "beelitz", "vào", "ngày", "13", "tháng", "3", "năm", "1991", "honeckers", "đã", "trốn", "khỏi", "đức", "từ", "sân", "bay", "sperenberg", "do", "liên", "xô", "kiểm", "soát", "tới", "thủ", "đô", "moskva", "trên", "một", "máy", "bay", "phản", "lực", "quân", "sự", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "các", "nhà", "kiên", "quyết", "ủng", "hộ", "liên", "xô", "thủ", "tướng", "đức", "chỉ", "được", "các", "nhà", "ngoại", "giao", "liên", "xô", "thông", "báo", "về", "chuyến", "bay", "của", "honeckers", "tới", "moskva", "trước", "một", "giờ", "điều", "đó", "hạn", "chế", "phản" ]
của mình ở tuổi 61 so với những nghệ sĩ shin-hanga cùng thời như hasui và kasamatsu ông được coi là thế hệ thứ hai các thiết kế đầu tiên về phong cảnh của ông từng được ghi lại vào khoảng năm 1931 thời gian ông đang làm việc cho hai nhà xuất bản kawaguchi và watanabe có trụ sở tại tokyo đều là những nhà xuất bản nổi tiếng nhất trong giớia shin-hanga năm 1931 ông chuyển tới làm việc cho nhà xuất bản shōzaburō watanabe sau khi hai người gặp gỡ tại một triển lãm kỷ niệm 17 năm kỷ niệm ngày mất của kiyochika trong vài tháng sau cuộc gặp gỡ watanabe đã xuất bản bản in đầu tiên trong số mười bản của họa sĩ buổi tối ngắm hoa anh đào tại gion được merritt miêu tả rằng trong tác phẩm này kỹ năng xử lý ánh sáng thành thạo của kōitsu được thể hiện qua những phản chiếu của ánh đèn đường lên những cánh hoa anh đào mang sắc hồng dịu dàng tại đền gion ở kyoto những nhân vật nổi bật ở phía trước được thắp sáng từ chiếc đèn lồng bên trái mang tên của ngôi đền những bóng người nhỏ phía xa phản chiếu ánh sáng từ đèn đường bản in mang đến một ấn tượng thú vị về sự bình yên của một cố đô qua con mắt kōitsu kōitsu đã làm việc với ít nhất sáu nhà xuất bản shin-hanga phần lớn các bản in của họa sĩ được
[ "của", "mình", "ở", "tuổi", "61", "so", "với", "những", "nghệ", "sĩ", "shin-hanga", "cùng", "thời", "như", "hasui", "và", "kasamatsu", "ông", "được", "coi", "là", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "các", "thiết", "kế", "đầu", "tiên", "về", "phong", "cảnh", "của", "ông", "từng", "được", "ghi", "lại", "vào", "khoảng", "năm", "1931", "thời", "gian", "ông", "đang", "làm", "việc", "cho", "hai", "nhà", "xuất", "bản", "kawaguchi", "và", "watanabe", "có", "trụ", "sở", "tại", "tokyo", "đều", "là", "những", "nhà", "xuất", "bản", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "giớia", "shin-hanga", "năm", "1931", "ông", "chuyển", "tới", "làm", "việc", "cho", "nhà", "xuất", "bản", "shōzaburō", "watanabe", "sau", "khi", "hai", "người", "gặp", "gỡ", "tại", "một", "triển", "lãm", "kỷ", "niệm", "17", "năm", "kỷ", "niệm", "ngày", "mất", "của", "kiyochika", "trong", "vài", "tháng", "sau", "cuộc", "gặp", "gỡ", "watanabe", "đã", "xuất", "bản", "bản", "in", "đầu", "tiên", "trong", "số", "mười", "bản", "của", "họa", "sĩ", "buổi", "tối", "ngắm", "hoa", "anh", "đào", "tại", "gion", "được", "merritt", "miêu", "tả", "rằng", "trong", "tác", "phẩm", "này", "kỹ", "năng", "xử", "lý", "ánh", "sáng", "thành", "thạo", "của", "kōitsu", "được", "thể", "hiện", "qua", "những", "phản", "chiếu", "của", "ánh", "đèn", "đường", "lên", "những", "cánh", "hoa", "anh", "đào", "mang", "sắc", "hồng", "dịu", "dàng", "tại", "đền", "gion", "ở", "kyoto", "những", "nhân", "vật", "nổi", "bật", "ở", "phía", "trước", "được", "thắp", "sáng", "từ", "chiếc", "đèn", "lồng", "bên", "trái", "mang", "tên", "của", "ngôi", "đền", "những", "bóng", "người", "nhỏ", "phía", "xa", "phản", "chiếu", "ánh", "sáng", "từ", "đèn", "đường", "bản", "in", "mang", "đến", "một", "ấn", "tượng", "thú", "vị", "về", "sự", "bình", "yên", "của", "một", "cố", "đô", "qua", "con", "mắt", "kōitsu", "kōitsu", "đã", "làm", "việc", "với", "ít", "nhất", "sáu", "nhà", "xuất", "bản", "shin-hanga", "phần", "lớn", "các", "bản", "in", "của", "họa", "sĩ", "được" ]
vidsel thụy điển nơi nó đã phải trải qua các điều kiện thời tiết rất khắc nghiệt tới -31˚c vào tháng 5 năm 2007 chiếc eurofighter development aircraft 5 bay thử lần đầu tiên với hệ thống radar caesar captor active electronically scanning array radar một ứng dụng kỹ thuật radar quét điện tử tích cực của euroradar captor === chi phí và chậm trễ === chi phí cho dự án eurofighter đã tăng cao so với những ước tính ban đầu chi phí cho chiếc máy bay của anh quốc đã tăng từ 7 tỷ bảng lên 19 tỷ bảng và ngày dự tính đưa vào hoạt động 2003 được coi là thời hạn chuyển giao chiếc máy bay đầu tiên cho không quân hoàng gia anh đã chậm 54 tháng vấn đề anh quốc có tiếp tục tham gia 88 máy bay của tranche 3 vẫn còn là nghi vấn giá thành của typhoon đã gây ra các tranh cãi khi mà tính ra nó còn mắc hơn cả f-22 và việc mua 107 chiếc đã làm tê liệt việc mua sắm mới của lực lượng quân đội anh trong 20 năm cuối năm 1990 ngày càng rõ là chính phủ đức không còn nhiệt tình tham gia dự án nữa không quân đức được trao nhiệm vụ tìm kiếm các giải pháp thay thế gồm cả việc thực hiện dự án eurofighter với chi phí thấp hơn những lo lắng của người đức về eurofighter lên tới đỉnh điểm tháng 7 năm 1992 khi họ thông
[ "vidsel", "thụy", "điển", "nơi", "nó", "đã", "phải", "trải", "qua", "các", "điều", "kiện", "thời", "tiết", "rất", "khắc", "nghiệt", "tới", "-31˚c", "vào", "tháng", "5", "năm", "2007", "chiếc", "eurofighter", "development", "aircraft", "5", "bay", "thử", "lần", "đầu", "tiên", "với", "hệ", "thống", "radar", "caesar", "captor", "active", "electronically", "scanning", "array", "radar", "một", "ứng", "dụng", "kỹ", "thuật", "radar", "quét", "điện", "tử", "tích", "cực", "của", "euroradar", "captor", "===", "chi", "phí", "và", "chậm", "trễ", "===", "chi", "phí", "cho", "dự", "án", "eurofighter", "đã", "tăng", "cao", "so", "với", "những", "ước", "tính", "ban", "đầu", "chi", "phí", "cho", "chiếc", "máy", "bay", "của", "anh", "quốc", "đã", "tăng", "từ", "7", "tỷ", "bảng", "lên", "19", "tỷ", "bảng", "và", "ngày", "dự", "tính", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "2003", "được", "coi", "là", "thời", "hạn", "chuyển", "giao", "chiếc", "máy", "bay", "đầu", "tiên", "cho", "không", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "đã", "chậm", "54", "tháng", "vấn", "đề", "anh", "quốc", "có", "tiếp", "tục", "tham", "gia", "88", "máy", "bay", "của", "tranche", "3", "vẫn", "còn", "là", "nghi", "vấn", "giá", "thành", "của", "typhoon", "đã", "gây", "ra", "các", "tranh", "cãi", "khi", "mà", "tính", "ra", "nó", "còn", "mắc", "hơn", "cả", "f-22", "và", "việc", "mua", "107", "chiếc", "đã", "làm", "tê", "liệt", "việc", "mua", "sắm", "mới", "của", "lực", "lượng", "quân", "đội", "anh", "trong", "20", "năm", "cuối", "năm", "1990", "ngày", "càng", "rõ", "là", "chính", "phủ", "đức", "không", "còn", "nhiệt", "tình", "tham", "gia", "dự", "án", "nữa", "không", "quân", "đức", "được", "trao", "nhiệm", "vụ", "tìm", "kiếm", "các", "giải", "pháp", "thay", "thế", "gồm", "cả", "việc", "thực", "hiện", "dự", "án", "eurofighter", "với", "chi", "phí", "thấp", "hơn", "những", "lo", "lắng", "của", "người", "đức", "về", "eurofighter", "lên", "tới", "đỉnh", "điểm", "tháng", "7", "năm", "1992", "khi", "họ", "thông" ]
calathea cylindrica là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được roscoe k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "calathea", "cylindrica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "roscoe", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
cleora hermaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "hermaea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
viên bullet 8 mạc văn úc tức nông văn quang thổ ủy viên bullet 9 hà khai lạc thổ ủy viên bullet 10 đàm thị kiều tức lê ngọc thổ ủy viên bullet 11 nông gia lâm thổ ủy viên bullet 12 hoàng văn phùng thổ ủy viên bullet 13 bàn chí hàn mán ủy viên bullet 14 bàn tiến minh mán ủy viên bullet 15 vũ ngọc linh kinh ủy viên bullet 16 bác sĩ phạm đinh lẫm kinh ủy viên bullet 17 dương văn páo tức kim dao mèo ủy viên bullet 18 lý á võng ngái ủy viên bullet 19 hoàng văn toàn tức hỷ trang sán chỉ ủy viên bullet 20 la văn liền cao lan ủy viên bullet 21 lưu quý xuân sán díu ủy viên khu tự trị việt bắc tồn tại cho tới ngày 27 tháng 12 năm 1975 thì giải thể cùng với khu tự trị tây bắc đồng thời những quy định trong hiến pháp nước việt nam dân chủ cộng hòa năm 1959 về cấp khu tự trị cũng bị bãi bỏ theo quyết định của quốc hội khóa v kỳ họp thứ 2
[ "viên", "bullet", "8", "mạc", "văn", "úc", "tức", "nông", "văn", "quang", "thổ", "ủy", "viên", "bullet", "9", "hà", "khai", "lạc", "thổ", "ủy", "viên", "bullet", "10", "đàm", "thị", "kiều", "tức", "lê", "ngọc", "thổ", "ủy", "viên", "bullet", "11", "nông", "gia", "lâm", "thổ", "ủy", "viên", "bullet", "12", "hoàng", "văn", "phùng", "thổ", "ủy", "viên", "bullet", "13", "bàn", "chí", "hàn", "mán", "ủy", "viên", "bullet", "14", "bàn", "tiến", "minh", "mán", "ủy", "viên", "bullet", "15", "vũ", "ngọc", "linh", "kinh", "ủy", "viên", "bullet", "16", "bác", "sĩ", "phạm", "đinh", "lẫm", "kinh", "ủy", "viên", "bullet", "17", "dương", "văn", "páo", "tức", "kim", "dao", "mèo", "ủy", "viên", "bullet", "18", "lý", "á", "võng", "ngái", "ủy", "viên", "bullet", "19", "hoàng", "văn", "toàn", "tức", "hỷ", "trang", "sán", "chỉ", "ủy", "viên", "bullet", "20", "la", "văn", "liền", "cao", "lan", "ủy", "viên", "bullet", "21", "lưu", "quý", "xuân", "sán", "díu", "ủy", "viên", "khu", "tự", "trị", "việt", "bắc", "tồn", "tại", "cho", "tới", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "1975", "thì", "giải", "thể", "cùng", "với", "khu", "tự", "trị", "tây", "bắc", "đồng", "thời", "những", "quy", "định", "trong", "hiến", "pháp", "nước", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "năm", "1959", "về", "cấp", "khu", "tự", "trị", "cũng", "bị", "bãi", "bỏ", "theo", "quyết", "định", "của", "quốc", "hội", "khóa", "v", "kỳ", "họp", "thứ", "2" ]
acid fenclozic axit fenclozic là một loại thuốc giảm đau hạ sốt và chống viêm nó đã bị rút vào năm 1970 do vàng da
[ "acid", "fenclozic", "axit", "fenclozic", "là", "một", "loại", "thuốc", "giảm", "đau", "hạ", "sốt", "và", "chống", "viêm", "nó", "đã", "bị", "rút", "vào", "năm", "1970", "do", "vàng", "da" ]
lepthyphantes afer là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes afer được eugène simon miêu tả năm 1913
[ "lepthyphantes", "afer", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lepthyphantes", "lepthyphantes", "afer", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
rättvik đô thị đô thị rättvik tiếng thụy điển rättvik kommun là một đô thị ở hạt dalarna của thụy điển thủ phủ là thị xã rättvik dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 10847 người == liên kết ngoài == bullet đô thị rättvik trang mạng chính thức
[ "rättvik", "đô", "thị", "đô", "thị", "rättvik", "tiếng", "thụy", "điển", "rättvik", "kommun", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "dalarna", "của", "thụy", "điển", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "rättvik", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2000", "là", "10847", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đô", "thị", "rättvik", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
đầu tiên ám chỉ việc mình quan tâm đến vị trí này chiến dịch tranh cử của ông gây ngạc nhiên và tranh cãi người được ưa chuộng nhất để giành chiến thắng là nguyên trưởng ty ty chính vụ đường anh niên 唐英年 người này được sự ủng hộ của quan chức địa phương các ông trùm bất động sản và kinh doanh chủ chốt và quan trọng là từ chính quyền bắc kinh tuy nhiên khi nhà của đường anh niên bị phát hiện có một công trình xây dựng bất hợp pháp lương chấn anh cũng phải đối mặt với vấn đề riêng của mình trong chiến dịch tranh cử có các tin đồn xuất hiện liên tục cho rằng lương chấn anh là hoặc từng là một thành viên bí mật của đảng cộng sản trung quốc mục 31 của điều lệ tuyển cử trưởng quan hành chính chương 569 quy định rằng người chiến thắng trong cuộc tuyển cử trưởng quan hành chính phải công khai thực hiện một tuyên bố pháp lý để có hiệu lực rằng người đó không phải là thành viên của bất kỳ chính đảng nào lý trụ minh 李柱銘 một chính khách ủng hộ dân chủ đã đặt câu hỏi về sự tồn tại của nguyên tắc một quốc gia hai chế độ nếu như lương chấn anh được bầu làm trưởng quan hành chính nói rằng lương chấn anh hẳn đã là một đảng viên cộng sản trung thành khi được bổ nhiệm làm tổng thư
[ "đầu", "tiên", "ám", "chỉ", "việc", "mình", "quan", "tâm", "đến", "vị", "trí", "này", "chiến", "dịch", "tranh", "cử", "của", "ông", "gây", "ngạc", "nhiên", "và", "tranh", "cãi", "người", "được", "ưa", "chuộng", "nhất", "để", "giành", "chiến", "thắng", "là", "nguyên", "trưởng", "ty", "ty", "chính", "vụ", "đường", "anh", "niên", "唐英年", "người", "này", "được", "sự", "ủng", "hộ", "của", "quan", "chức", "địa", "phương", "các", "ông", "trùm", "bất", "động", "sản", "và", "kinh", "doanh", "chủ", "chốt", "và", "quan", "trọng", "là", "từ", "chính", "quyền", "bắc", "kinh", "tuy", "nhiên", "khi", "nhà", "của", "đường", "anh", "niên", "bị", "phát", "hiện", "có", "một", "công", "trình", "xây", "dựng", "bất", "hợp", "pháp", "lương", "chấn", "anh", "cũng", "phải", "đối", "mặt", "với", "vấn", "đề", "riêng", "của", "mình", "trong", "chiến", "dịch", "tranh", "cử", "có", "các", "tin", "đồn", "xuất", "hiện", "liên", "tục", "cho", "rằng", "lương", "chấn", "anh", "là", "hoặc", "từng", "là", "một", "thành", "viên", "bí", "mật", "của", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "mục", "31", "của", "điều", "lệ", "tuyển", "cử", "trưởng", "quan", "hành", "chính", "chương", "569", "quy", "định", "rằng", "người", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "tuyển", "cử", "trưởng", "quan", "hành", "chính", "phải", "công", "khai", "thực", "hiện", "một", "tuyên", "bố", "pháp", "lý", "để", "có", "hiệu", "lực", "rằng", "người", "đó", "không", "phải", "là", "thành", "viên", "của", "bất", "kỳ", "chính", "đảng", "nào", "lý", "trụ", "minh", "李柱銘", "một", "chính", "khách", "ủng", "hộ", "dân", "chủ", "đã", "đặt", "câu", "hỏi", "về", "sự", "tồn", "tại", "của", "nguyên", "tắc", "một", "quốc", "gia", "hai", "chế", "độ", "nếu", "như", "lương", "chấn", "anh", "được", "bầu", "làm", "trưởng", "quan", "hành", "chính", "nói", "rằng", "lương", "chấn", "anh", "hẳn", "đã", "là", "một", "đảng", "viên", "cộng", "sản", "trung", "thành", "khi", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tổng", "thư" ]
daniel itodo daniel james itodo sinh ngày 29 tháng 12 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nigeria thi đấu cho plateau united ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp == anh từng thi đấu bóng đá cho plateau united anh ra mắt quốc tế cho nigeria năm 2018
[ "daniel", "itodo", "daniel", "james", "itodo", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nigeria", "thi", "đấu", "cho", "plateau", "united", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "==", "sự", "nghiệp", "==", "anh", "từng", "thi", "đấu", "bóng", "đá", "cho", "plateau", "united", "anh", "ra", "mắt", "quốc", "tế", "cho", "nigeria", "năm", "2018" ]
gương mặt thân quen nhí mùa 4 gương mặt thân quen nhí mùa thứ tư được phát sóng từ 18 tháng 8 năm 2017 đến 10 tháng 11 năm 2017 với kết quả chung cuộc giải nhất thuộc về thí sinh thụy bình == thí sinh == mùa thứ tư gồm các thí sinh bullet giải phụ bullet thí sinh được yêu thích nhất do khán giả bình chọn bé bích ngọc == kết quả biểu diễn == === tuần 4 === ở tuần 4 các bé sẽ cặp đôi với các huấn luyện viên của mình và các khách mời mà huấn luyện viên đã mời === tuần 8 === ở tuần 8 các bé sẽ cặp đôi với các huấn luyện viên của mình và các khách mời mà huấn luyện viên đã mời === tuần 12 === ở tuần 12 các bé sẽ cặp đôi với các huấn luyện viên của mình và các khách mời mà huấn luyện viên đã mời == tham khảo == bullet ghi chú == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "gương", "mặt", "thân", "quen", "nhí", "mùa", "4", "gương", "mặt", "thân", "quen", "nhí", "mùa", "thứ", "tư", "được", "phát", "sóng", "từ", "18", "tháng", "8", "năm", "2017", "đến", "10", "tháng", "11", "năm", "2017", "với", "kết", "quả", "chung", "cuộc", "giải", "nhất", "thuộc", "về", "thí", "sinh", "thụy", "bình", "==", "thí", "sinh", "==", "mùa", "thứ", "tư", "gồm", "các", "thí", "sinh", "bullet", "giải", "phụ", "bullet", "thí", "sinh", "được", "yêu", "thích", "nhất", "do", "khán", "giả", "bình", "chọn", "bé", "bích", "ngọc", "==", "kết", "quả", "biểu", "diễn", "==", "===", "tuần", "4", "===", "ở", "tuần", "4", "các", "bé", "sẽ", "cặp", "đôi", "với", "các", "huấn", "luyện", "viên", "của", "mình", "và", "các", "khách", "mời", "mà", "huấn", "luyện", "viên", "đã", "mời", "===", "tuần", "8", "===", "ở", "tuần", "8", "các", "bé", "sẽ", "cặp", "đôi", "với", "các", "huấn", "luyện", "viên", "của", "mình", "và", "các", "khách", "mời", "mà", "huấn", "luyện", "viên", "đã", "mời", "===", "tuần", "12", "===", "ở", "tuần", "12", "các", "bé", "sẽ", "cặp", "đôi", "với", "các", "huấn", "luyện", "viên", "của", "mình", "và", "các", "khách", "mời", "mà", "huấn", "luyện", "viên", "đã", "mời", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ghi", "chú", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
2002 phong cách lái xe của anh thỉnh thoảng gây ra một số tranh cãi anh đã hai lần liên quan tới những vụ đụng xe mang tính quyết định tới chức vô địch đáng chú ý nhất là việc anh bị loại khỏi chức vô địch năm 1997 vì gây ra một vụ va chạm với jacques villeneuve ngày 10 tháng 9 năm 2006 schumacher thông báo giã từ đường đua schumacher hiện là trợ lý cho ceo jean todt của đội đua scuderia ferrari trong mùa giải công thức 1 năm 2007 ngoài đường đua schumacher là đại sứ cho unesco và là người phát ngôn cho lái xe an toàn trong suốt cuộc đời anh đã tham gia vào nhiều dự án nhân đạo schumacher là anh trai của tay đua công thức 1 đội đua toyota ralf schumacher == những năm đầu tiên == schumacher sinh tại hürth hermülheim là con trai của rolf một thợ xây và elisabeth khi schumacher lên bốn cha anh đã sửa chiếc xe đạp đua của con trai và lắp thêm cho nó một động cơ nhỏ sau khi cậu bé schumacher lao vào một chiếc cột đèn ở kerpen cha mẹ cậu đưa cậu tới đường đua nhỏ tại kerpen-horrem nơi cậu trở thành thành viên nhỏ tuổi nhất của câu lạc bộ này cha cậu nhanh chóng chế tạo cho con trai một chiếc xe đua thực sự từ những mảnh phụ tùng hỏng và khi lên sáu schumacher giành được chức vô địch đầu tiên của
[ "2002", "phong", "cách", "lái", "xe", "của", "anh", "thỉnh", "thoảng", "gây", "ra", "một", "số", "tranh", "cãi", "anh", "đã", "hai", "lần", "liên", "quan", "tới", "những", "vụ", "đụng", "xe", "mang", "tính", "quyết", "định", "tới", "chức", "vô", "địch", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "việc", "anh", "bị", "loại", "khỏi", "chức", "vô", "địch", "năm", "1997", "vì", "gây", "ra", "một", "vụ", "va", "chạm", "với", "jacques", "villeneuve", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "2006", "schumacher", "thông", "báo", "giã", "từ", "đường", "đua", "schumacher", "hiện", "là", "trợ", "lý", "cho", "ceo", "jean", "todt", "của", "đội", "đua", "scuderia", "ferrari", "trong", "mùa", "giải", "công", "thức", "1", "năm", "2007", "ngoài", "đường", "đua", "schumacher", "là", "đại", "sứ", "cho", "unesco", "và", "là", "người", "phát", "ngôn", "cho", "lái", "xe", "an", "toàn", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "anh", "đã", "tham", "gia", "vào", "nhiều", "dự", "án", "nhân", "đạo", "schumacher", "là", "anh", "trai", "của", "tay", "đua", "công", "thức", "1", "đội", "đua", "toyota", "ralf", "schumacher", "==", "những", "năm", "đầu", "tiên", "==", "schumacher", "sinh", "tại", "hürth", "hermülheim", "là", "con", "trai", "của", "rolf", "một", "thợ", "xây", "và", "elisabeth", "khi", "schumacher", "lên", "bốn", "cha", "anh", "đã", "sửa", "chiếc", "xe", "đạp", "đua", "của", "con", "trai", "và", "lắp", "thêm", "cho", "nó", "một", "động", "cơ", "nhỏ", "sau", "khi", "cậu", "bé", "schumacher", "lao", "vào", "một", "chiếc", "cột", "đèn", "ở", "kerpen", "cha", "mẹ", "cậu", "đưa", "cậu", "tới", "đường", "đua", "nhỏ", "tại", "kerpen-horrem", "nơi", "cậu", "trở", "thành", "thành", "viên", "nhỏ", "tuổi", "nhất", "của", "câu", "lạc", "bộ", "này", "cha", "cậu", "nhanh", "chóng", "chế", "tạo", "cho", "con", "trai", "một", "chiếc", "xe", "đua", "thực", "sự", "từ", "những", "mảnh", "phụ", "tùng", "hỏng", "và", "khi", "lên", "sáu", "schumacher", "giành", "được", "chức", "vô", "địch", "đầu", "tiên", "của" ]
8041 masumoto 1993 vr2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 11 năm 1993 bởi f uto ở kashihara == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8041 masumoto
[ "8041", "masumoto", "1993", "vr2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "1993", "bởi", "f", "uto", "ở", "kashihara", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "8041", "masumoto" ]
phía nam brasil và phía bắc paraguay và nó là phổ biến ở khu vực [pantanal] đây là loài không di cư và xảy ra ở độ cao lên đến nó chiếm cả vùng đất ẩm ướt và rừng rụng lá rải rác và rừng thưa thớt xứ xavan khô cằn hơn cây bụi và cerrado == sinh thái học == loài chim này đã được nghiên cứu rất ít nhưng giống như các thành viên khác của chi chiếc piculet có hình nêm trắng có thể ăn côn trùng và những động vật nhỏ bé khác không có động vật khác mà chúng nhặt được từ cây cối nó nảy mầm trong các lỗ và đường nứt trên cây một lỗ trống là về đường kính không rõ mùa sinh sản chính xác nhưng những người chưa thành niên đã được quan sát thấy trong khoảng thời gian từ tháng 5 đến tháng 12
[ "phía", "nam", "brasil", "và", "phía", "bắc", "paraguay", "và", "nó", "là", "phổ", "biến", "ở", "khu", "vực", "[pantanal]", "đây", "là", "loài", "không", "di", "cư", "và", "xảy", "ra", "ở", "độ", "cao", "lên", "đến", "nó", "chiếm", "cả", "vùng", "đất", "ẩm", "ướt", "và", "rừng", "rụng", "lá", "rải", "rác", "và", "rừng", "thưa", "thớt", "xứ", "xavan", "khô", "cằn", "hơn", "cây", "bụi", "và", "cerrado", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "loài", "chim", "này", "đã", "được", "nghiên", "cứu", "rất", "ít", "nhưng", "giống", "như", "các", "thành", "viên", "khác", "của", "chi", "chiếc", "piculet", "có", "hình", "nêm", "trắng", "có", "thể", "ăn", "côn", "trùng", "và", "những", "động", "vật", "nhỏ", "bé", "khác", "không", "có", "động", "vật", "khác", "mà", "chúng", "nhặt", "được", "từ", "cây", "cối", "nó", "nảy", "mầm", "trong", "các", "lỗ", "và", "đường", "nứt", "trên", "cây", "một", "lỗ", "trống", "là", "về", "đường", "kính", "không", "rõ", "mùa", "sinh", "sản", "chính", "xác", "nhưng", "những", "người", "chưa", "thành", "niên", "đã", "được", "quan", "sát", "thấy", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "tháng", "5", "đến", "tháng", "12" ]
maria rivarola maria del carmen rodriguez de rivarola được biết đến nhiều hơn với tên nghệ thuật maria rivarola sinh tại buenos aires khoảng năm 1957 là một vũ công chuyên nghiệp xuất sắc vũ công xã hội và biên đạo múa của tango argentina cô được biết đến với việc biểu diễn một phong cách cụ thể của tango argentina được gọi là milonguero tango cô cũng được biết đến trên toàn thế giới vì là một diễn viên của chương trình tango argentino phát hành năm 1983 dẫn đến đề cử của cô cùng với các vũ công còn lại cho giải tony năm 1986 cho biên đạo xuất sắc nhất từ khi còn trẻ carlos rivarola đã là bạn nhảy của cô cùng nhau họ thể hiện bản thân một cách nghệ thuật như maria và carlos rivarola maria là một trong những người sáng lập hiệp hội giáo viên vũ công và biên đạo múa tango argentina atdcat năm 2001 == tiểu sử == maria del carmen rodriguez được sinh ra ở buenos aires vào khoảng năm 1957 cô đã học khiêu vũ từ khi còn trẻ trong những năm tuổi thiếu niên cô đã tham gia các điệu nhảy được trình chiếu trên truyền hình và trong nhà hát nhảy chủ yếu là điệu flamenco sau khi diễn xuất ở nhiều quốc gia mỹ latinh khác nhau maria trở lại argentina vào giữa thập kỷ 1970 sau đó cô biết carlos rivarola người mà cô sẽ là một người bạn nhảy và cuộc sống thích
[ "maria", "rivarola", "maria", "del", "carmen", "rodriguez", "de", "rivarola", "được", "biết", "đến", "nhiều", "hơn", "với", "tên", "nghệ", "thuật", "maria", "rivarola", "sinh", "tại", "buenos", "aires", "khoảng", "năm", "1957", "là", "một", "vũ", "công", "chuyên", "nghiệp", "xuất", "sắc", "vũ", "công", "xã", "hội", "và", "biên", "đạo", "múa", "của", "tango", "argentina", "cô", "được", "biết", "đến", "với", "việc", "biểu", "diễn", "một", "phong", "cách", "cụ", "thể", "của", "tango", "argentina", "được", "gọi", "là", "milonguero", "tango", "cô", "cũng", "được", "biết", "đến", "trên", "toàn", "thế", "giới", "vì", "là", "một", "diễn", "viên", "của", "chương", "trình", "tango", "argentino", "phát", "hành", "năm", "1983", "dẫn", "đến", "đề", "cử", "của", "cô", "cùng", "với", "các", "vũ", "công", "còn", "lại", "cho", "giải", "tony", "năm", "1986", "cho", "biên", "đạo", "xuất", "sắc", "nhất", "từ", "khi", "còn", "trẻ", "carlos", "rivarola", "đã", "là", "bạn", "nhảy", "của", "cô", "cùng", "nhau", "họ", "thể", "hiện", "bản", "thân", "một", "cách", "nghệ", "thuật", "như", "maria", "và", "carlos", "rivarola", "maria", "là", "một", "trong", "những", "người", "sáng", "lập", "hiệp", "hội", "giáo", "viên", "vũ", "công", "và", "biên", "đạo", "múa", "tango", "argentina", "atdcat", "năm", "2001", "==", "tiểu", "sử", "==", "maria", "del", "carmen", "rodriguez", "được", "sinh", "ra", "ở", "buenos", "aires", "vào", "khoảng", "năm", "1957", "cô", "đã", "học", "khiêu", "vũ", "từ", "khi", "còn", "trẻ", "trong", "những", "năm", "tuổi", "thiếu", "niên", "cô", "đã", "tham", "gia", "các", "điệu", "nhảy", "được", "trình", "chiếu", "trên", "truyền", "hình", "và", "trong", "nhà", "hát", "nhảy", "chủ", "yếu", "là", "điệu", "flamenco", "sau", "khi", "diễn", "xuất", "ở", "nhiều", "quốc", "gia", "mỹ", "latinh", "khác", "nhau", "maria", "trở", "lại", "argentina", "vào", "giữa", "thập", "kỷ", "1970", "sau", "đó", "cô", "biết", "carlos", "rivarola", "người", "mà", "cô", "sẽ", "là", "một", "người", "bạn", "nhảy", "và", "cuộc", "sống", "thích" ]
quân sự hòa lạc tại huyện thạch thất sân bay quân sự miếu môn tại huyện chương mỹ hà nội là đầu mối giao thông của năm tuyến đường sắt trong nước và một tuyến liên vận sang bắc kinh trung quốc đi nhiều nước châu âu một tuyến quốc tế sang côn minh trung quốc các bến xe phía nam gia lâm nước ngầm giáp bát yên nghĩa mỹ đình là nơi các xe chở khách liên tỉnh tỏa đi khắp đất nước theo các quốc lộ 1 xuyên bắc – nam và rẽ quốc lộ 21 đi nam định quốc lộ 2 đến hà giang quốc lộ 3 đến bắc kạn cao bằng thái nguyên quốc lộ 5 đi hải phòng quốc lộ 17 đi quảng ninh quốc lộ 6 và quốc lộ 32 đi các tỉnh tây bắc hà nội có nhiều tuyến đường cao tốc trên địa bàn như đại lộ thăng long pháp vân – cầu giẽ hà nội – bắc giang hà nội – hải phòng nội bài – lào cai hà nội – thái nguyên hà nội – hòa bình được xây dựng và hoàn thành nhằm kết nối nhanh chóng thuận tiện thủ đô với các tỉnh về giao thông đường thủy hà nội cũng là đầu mối giao thông quan trọng với bến phà đen đi hưng yên nam định thái bình việt trì và bến hàm tử quan đi phả lại trong nội ô các con phố của hà nội thường xuyên ùn tắc do cơ sở
[ "quân", "sự", "hòa", "lạc", "tại", "huyện", "thạch", "thất", "sân", "bay", "quân", "sự", "miếu", "môn", "tại", "huyện", "chương", "mỹ", "hà", "nội", "là", "đầu", "mối", "giao", "thông", "của", "năm", "tuyến", "đường", "sắt", "trong", "nước", "và", "một", "tuyến", "liên", "vận", "sang", "bắc", "kinh", "trung", "quốc", "đi", "nhiều", "nước", "châu", "âu", "một", "tuyến", "quốc", "tế", "sang", "côn", "minh", "trung", "quốc", "các", "bến", "xe", "phía", "nam", "gia", "lâm", "nước", "ngầm", "giáp", "bát", "yên", "nghĩa", "mỹ", "đình", "là", "nơi", "các", "xe", "chở", "khách", "liên", "tỉnh", "tỏa", "đi", "khắp", "đất", "nước", "theo", "các", "quốc", "lộ", "1", "xuyên", "bắc", "–", "nam", "và", "rẽ", "quốc", "lộ", "21", "đi", "nam", "định", "quốc", "lộ", "2", "đến", "hà", "giang", "quốc", "lộ", "3", "đến", "bắc", "kạn", "cao", "bằng", "thái", "nguyên", "quốc", "lộ", "5", "đi", "hải", "phòng", "quốc", "lộ", "17", "đi", "quảng", "ninh", "quốc", "lộ", "6", "và", "quốc", "lộ", "32", "đi", "các", "tỉnh", "tây", "bắc", "hà", "nội", "có", "nhiều", "tuyến", "đường", "cao", "tốc", "trên", "địa", "bàn", "như", "đại", "lộ", "thăng", "long", "pháp", "vân", "–", "cầu", "giẽ", "hà", "nội", "–", "bắc", "giang", "hà", "nội", "–", "hải", "phòng", "nội", "bài", "–", "lào", "cai", "hà", "nội", "–", "thái", "nguyên", "hà", "nội", "–", "hòa", "bình", "được", "xây", "dựng", "và", "hoàn", "thành", "nhằm", "kết", "nối", "nhanh", "chóng", "thuận", "tiện", "thủ", "đô", "với", "các", "tỉnh", "về", "giao", "thông", "đường", "thủy", "hà", "nội", "cũng", "là", "đầu", "mối", "giao", "thông", "quan", "trọng", "với", "bến", "phà", "đen", "đi", "hưng", "yên", "nam", "định", "thái", "bình", "việt", "trì", "và", "bến", "hàm", "tử", "quan", "đi", "phả", "lại", "trong", "nội", "ô", "các", "con", "phố", "của", "hà", "nội", "thường", "xuyên", "ùn", "tắc", "do", "cơ", "sở" ]
piracaia là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 23º03 14 độ vĩ nam và kinh độ 46º21 29 độ vĩ tây trên độ cao 792 m dân số năm 2007 ước khoảng 22 335 habitantes ibge == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 46 256 bullet thành thị 23 347 bullet nông thôn 0 bullet nam giới 17 709 bullet nữ giới 28 547 mật độ dân số người km² 60 69 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 8 41 tuổi thọ bình quân tuổi 80 20 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 2 23 tỷ lệ biết đọc biết viết 94 35%* chỉ số phát triển con người hdi-m 0 792 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 722 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 801 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 854 bullet ranking no estado 111º bullet ranking no país 742º nguồn ipeadata ước tính dân số thời điểm 1 tháng 7 năm 2005-ibge 42 650 người == liên kết ngoài == bullet trang mạng của đô thị bullet portal de piracaia
[ "piracaia", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "23º03", "14", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "46º21", "29", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "độ", "cao", "792", "m", "dân", "số", "năm", "2007", "ước", "khoảng", "22", "335", "habitantes", "ibge", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "dữ", "liệu", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "tổng", "dân", "số", "46", "256", "bullet", "thành", "thị", "23", "347", "bullet", "nông", "thôn", "0", "bullet", "nam", "giới", "17", "709", "bullet", "nữ", "giới", "28", "547", "mật", "độ", "dân", "số", "người", "km²", "60", "69", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "trẻ", "sơ", "sinh", "dưới", "1", "tuổi", "trên", "một", "triệu", "người", "8", "41", "tuổi", "thọ", "bình", "quân", "tuổi", "80", "20", "tỷ", "lệ", "sinh", "số", "trẻ", "trên", "mỗi", "bà", "mẹ", "2", "23", "tỷ", "lệ", "biết", "đọc", "biết", "viết", "94", "35%*", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "hdi-m", "0", "792", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "thu", "nhập", "0", "722", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "tuổi", "thọ", "0", "801", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "giáo", "dục", "0", "854", "bullet", "ranking", "no", "estado", "111º", "bullet", "ranking", "no", "país", "742º", "nguồn", "ipeadata", "ước", "tính", "dân", "số", "thời", "điểm", "1", "tháng", "7", "năm", "2005-ibge", "42", "650", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "của", "đô", "thị", "bullet", "portal", "de", "piracaia" ]
pappophorum krapovickasii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roseng mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "pappophorum", "krapovickasii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roseng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
tộc thiểu họp tại pleiku lo sợ bị loại khỏi các cuộc thương thuyết phe bạo động tổ chức một cuộc nổi dậy vào đêm 19 tháng 9 năm 1964 các toán biệt kích thuộc lực lượng đặc biệt và các đội dân sự chiến đấu thượng đánh chiếm một số đồn bót thuộc tỉng quảng đức như đức lập bù đăng bù đốp quân phiến loạn làm chủ quốc lộ 14 đánh đồn srépok rồi tiến vào ban mê thuột chiếm đài phát thanh kêu gọi dân thượng nổi lên chống lại người kinh để xây dựng một quốc gia độc lập cuộc nổi dậy làm 35 binh sĩ việt nam cộng hòa thiệt mạng ngày 20 tháng 9 năm 1964 tướng vĩnh lộc tư lệnh vùng ii chiến thuật ra lệnh thiết quân luật tại buôn ma thuột sư đoàn 23 cùng một số tiểu đoàn biệt động quân và thiết giáp được huy động tái chiếm đài phát thanh và những đồn bị phiến quân chiếm đóng khi lực lượng phiến loạn sắp bị tiêu diệt hoàn toàn thì đột nhiên tòa đại sứ mỹ khuyến cáo vĩnh lộc nên thương thuyết ông y bhăm êñuôl đại diện phe ôn hòa của flhp được mời ra thương thuyết với phe nổi kết quả những thỏa thuận bullet y bhăm êñuôl được cử làm chủ tịch chính thức phong trào flhp tuy nhiên y bhăm êñuôl đã đào thoát qua campuchia ngay vào chiều 20 tháng 9 bullet những chỉ huy phiến quân không bị truy tố và
[ "tộc", "thiểu", "họp", "tại", "pleiku", "lo", "sợ", "bị", "loại", "khỏi", "các", "cuộc", "thương", "thuyết", "phe", "bạo", "động", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "vào", "đêm", "19", "tháng", "9", "năm", "1964", "các", "toán", "biệt", "kích", "thuộc", "lực", "lượng", "đặc", "biệt", "và", "các", "đội", "dân", "sự", "chiến", "đấu", "thượng", "đánh", "chiếm", "một", "số", "đồn", "bót", "thuộc", "tỉng", "quảng", "đức", "như", "đức", "lập", "bù", "đăng", "bù", "đốp", "quân", "phiến", "loạn", "làm", "chủ", "quốc", "lộ", "14", "đánh", "đồn", "srépok", "rồi", "tiến", "vào", "ban", "mê", "thuột", "chiếm", "đài", "phát", "thanh", "kêu", "gọi", "dân", "thượng", "nổi", "lên", "chống", "lại", "người", "kinh", "để", "xây", "dựng", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "cuộc", "nổi", "dậy", "làm", "35", "binh", "sĩ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "thiệt", "mạng", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "1964", "tướng", "vĩnh", "lộc", "tư", "lệnh", "vùng", "ii", "chiến", "thuật", "ra", "lệnh", "thiết", "quân", "luật", "tại", "buôn", "ma", "thuột", "sư", "đoàn", "23", "cùng", "một", "số", "tiểu", "đoàn", "biệt", "động", "quân", "và", "thiết", "giáp", "được", "huy", "động", "tái", "chiếm", "đài", "phát", "thanh", "và", "những", "đồn", "bị", "phiến", "quân", "chiếm", "đóng", "khi", "lực", "lượng", "phiến", "loạn", "sắp", "bị", "tiêu", "diệt", "hoàn", "toàn", "thì", "đột", "nhiên", "tòa", "đại", "sứ", "mỹ", "khuyến", "cáo", "vĩnh", "lộc", "nên", "thương", "thuyết", "ông", "y", "bhăm", "êñuôl", "đại", "diện", "phe", "ôn", "hòa", "của", "flhp", "được", "mời", "ra", "thương", "thuyết", "với", "phe", "nổi", "kết", "quả", "những", "thỏa", "thuận", "bullet", "y", "bhăm", "êñuôl", "được", "cử", "làm", "chủ", "tịch", "chính", "thức", "phong", "trào", "flhp", "tuy", "nhiên", "y", "bhăm", "êñuôl", "đã", "đào", "thoát", "qua", "campuchia", "ngay", "vào", "chiều", "20", "tháng", "9", "bullet", "những", "chỉ", "huy", "phiến", "quân", "không", "bị", "truy", "tố", "và" ]
lejeunea natans là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "lejeunea", "natans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
5-0 trong trận tứ kết tại thượng hải tây ban nha đã loại bỏ bất ngờ ba lan bỏ xa ricky rubio gần gấp đôi 19 điểm và 9 bàn kiến tạo cộng với 5 vòng lội ngược một cặp cú đánh ba điểm là sự khác biệt vào khúc cuối khiến đội ba lan không thể vượt lên dẫn trước trong trận bán kết với úc tại bắc kinh đội úc dẫn đầu với 11 điểm trong quý thứ ba nhưng người tây ban nha đã phản công để chấm dứt trận đấu vào phút cuối 71-tất cả trong hiệp phụ marc gasol và patty millsghi ghi 3 điểm nhưng trận lên với tất cả 78 điểm mills đã bị phạm lỗi và đã có hai cú ném phạt gasol bị phạm lỗi lần thứ hai và cũng thực hiện cả hai pha phạt lỗi matthew dellattedova đã cố gắng để giành chiến thắng trước tiếng còi nhưng đã bỏ lỡ khiến trò chơi tăng gấp đôi thời gian tây ban nha đã có thêm ở hiệp phụ thứ hai với hai lần ghi ba điểm và tạo nên sự khác biệt đủ điều kiện cho họ vào chung kết world cup thứ hai của họ sau khi giành chiến thắng kể từ năm 2006 == chi tiết trận đấu == đây là cuộc chạm trán lần thứ tám giữa argentina và tây ban nha tại world cup với tây ban nha giành chiến thắng năm lần argentina đã chiến thắng hai lần bao gồm cuộc chạm
[ "5-0", "trong", "trận", "tứ", "kết", "tại", "thượng", "hải", "tây", "ban", "nha", "đã", "loại", "bỏ", "bất", "ngờ", "ba", "lan", "bỏ", "xa", "ricky", "rubio", "gần", "gấp", "đôi", "19", "điểm", "và", "9", "bàn", "kiến", "tạo", "cộng", "với", "5", "vòng", "lội", "ngược", "một", "cặp", "cú", "đánh", "ba", "điểm", "là", "sự", "khác", "biệt", "vào", "khúc", "cuối", "khiến", "đội", "ba", "lan", "không", "thể", "vượt", "lên", "dẫn", "trước", "trong", "trận", "bán", "kết", "với", "úc", "tại", "bắc", "kinh", "đội", "úc", "dẫn", "đầu", "với", "11", "điểm", "trong", "quý", "thứ", "ba", "nhưng", "người", "tây", "ban", "nha", "đã", "phản", "công", "để", "chấm", "dứt", "trận", "đấu", "vào", "phút", "cuối", "71-tất", "cả", "trong", "hiệp", "phụ", "marc", "gasol", "và", "patty", "millsghi", "ghi", "3", "điểm", "nhưng", "trận", "lên", "với", "tất", "cả", "78", "điểm", "mills", "đã", "bị", "phạm", "lỗi", "và", "đã", "có", "hai", "cú", "ném", "phạt", "gasol", "bị", "phạm", "lỗi", "lần", "thứ", "hai", "và", "cũng", "thực", "hiện", "cả", "hai", "pha", "phạt", "lỗi", "matthew", "dellattedova", "đã", "cố", "gắng", "để", "giành", "chiến", "thắng", "trước", "tiếng", "còi", "nhưng", "đã", "bỏ", "lỡ", "khiến", "trò", "chơi", "tăng", "gấp", "đôi", "thời", "gian", "tây", "ban", "nha", "đã", "có", "thêm", "ở", "hiệp", "phụ", "thứ", "hai", "với", "hai", "lần", "ghi", "ba", "điểm", "và", "tạo", "nên", "sự", "khác", "biệt", "đủ", "điều", "kiện", "cho", "họ", "vào", "chung", "kết", "world", "cup", "thứ", "hai", "của", "họ", "sau", "khi", "giành", "chiến", "thắng", "kể", "từ", "năm", "2006", "==", "chi", "tiết", "trận", "đấu", "==", "đây", "là", "cuộc", "chạm", "trán", "lần", "thứ", "tám", "giữa", "argentina", "và", "tây", "ban", "nha", "tại", "world", "cup", "với", "tây", "ban", "nha", "giành", "chiến", "thắng", "năm", "lần", "argentina", "đã", "chiến", "thắng", "hai", "lần", "bao", "gồm", "cuộc", "chạm" ]
vương quốc hanthawaddy phục hồi hanthawaddy phục hồi hay hậu bột cố 後勃固 là một quốc gia cổ của người môn thống trị miền hạ miến và một số nơi ở thượng miến trong một thời kỳ ngắn ngủi 15 năm từ năm 1740 đến 1757 quốc gia này trải qua hai đời vua đóng đô ở pegu thành phố bago hiện nay được ủng hộ bởi triều đình pháp vương quốc ở phía thượng miến nhanh chóng cắt ra một khu vực cho chính họ ở hạ miến và tiếp tục tiến về phía bắc tháng 4 năm 1752 các lực lượng của họ đã chiếm ava và kết thúc triều đại toungoo kéo dài 266 năm vương quốc hanthawaddy 1287–1539 và những thành tựu của nó được người môn nhớ mãi khi triều taungoo suy yếu người môn lại nổi dậy khôi phục quốc gia của mình lập nên hanthawaddy phục hưng người môn đã chọn một người miến dòng dõi hoàng gia vì tranh chấp ngôi báu mà phải trốn chạy và giả làm một nhà sư người môn làm vua danh nghĩa của mình từ năm 1742 hàng năm hanthawaddy phục hồi đều bắc tiến dọc theo sông ayeyarwady chiếm đồng bằng ayeyarwady và có lúc đánh tới ava innwa hiện nay tuy nhiên các cuộc chiến tranh mà hanthawaddy phục hưng thực hiện trong thời vua smim htaw buddhaketi chỉ có quy mô nhỏ khi binnya dala lên ngôi được sự trợ giúp của người pháp những người đang muốn mở rộng
[ "vương", "quốc", "hanthawaddy", "phục", "hồi", "hanthawaddy", "phục", "hồi", "hay", "hậu", "bột", "cố", "後勃固", "là", "một", "quốc", "gia", "cổ", "của", "người", "môn", "thống", "trị", "miền", "hạ", "miến", "và", "một", "số", "nơi", "ở", "thượng", "miến", "trong", "một", "thời", "kỳ", "ngắn", "ngủi", "15", "năm", "từ", "năm", "1740", "đến", "1757", "quốc", "gia", "này", "trải", "qua", "hai", "đời", "vua", "đóng", "đô", "ở", "pegu", "thành", "phố", "bago", "hiện", "nay", "được", "ủng", "hộ", "bởi", "triều", "đình", "pháp", "vương", "quốc", "ở", "phía", "thượng", "miến", "nhanh", "chóng", "cắt", "ra", "một", "khu", "vực", "cho", "chính", "họ", "ở", "hạ", "miến", "và", "tiếp", "tục", "tiến", "về", "phía", "bắc", "tháng", "4", "năm", "1752", "các", "lực", "lượng", "của", "họ", "đã", "chiếm", "ava", "và", "kết", "thúc", "triều", "đại", "toungoo", "kéo", "dài", "266", "năm", "vương", "quốc", "hanthawaddy", "1287–1539", "và", "những", "thành", "tựu", "của", "nó", "được", "người", "môn", "nhớ", "mãi", "khi", "triều", "taungoo", "suy", "yếu", "người", "môn", "lại", "nổi", "dậy", "khôi", "phục", "quốc", "gia", "của", "mình", "lập", "nên", "hanthawaddy", "phục", "hưng", "người", "môn", "đã", "chọn", "một", "người", "miến", "dòng", "dõi", "hoàng", "gia", "vì", "tranh", "chấp", "ngôi", "báu", "mà", "phải", "trốn", "chạy", "và", "giả", "làm", "một", "nhà", "sư", "người", "môn", "làm", "vua", "danh", "nghĩa", "của", "mình", "từ", "năm", "1742", "hàng", "năm", "hanthawaddy", "phục", "hồi", "đều", "bắc", "tiến", "dọc", "theo", "sông", "ayeyarwady", "chiếm", "đồng", "bằng", "ayeyarwady", "và", "có", "lúc", "đánh", "tới", "ava", "innwa", "hiện", "nay", "tuy", "nhiên", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "mà", "hanthawaddy", "phục", "hưng", "thực", "hiện", "trong", "thời", "vua", "smim", "htaw", "buddhaketi", "chỉ", "có", "quy", "mô", "nhỏ", "khi", "binnya", "dala", "lên", "ngôi", "được", "sự", "trợ", "giúp", "của", "người", "pháp", "những", "người", "đang", "muốn", "mở", "rộng" ]
aconitum tenuicaule là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "aconitum", "tenuicaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
convolvulus thunbergii là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được roem schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "convolvulus", "thunbergii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "roem", "schult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
ornithoptera tithonus là một loài bướm ngày cánh chim ornithoptera tithonus là loài bướm từ australasia vùng sinh thái indomalaya australia sải cánh từ 14–20 mm có 6 phụ loài bullet ornithoptera tithonus cytherea [kobayashi koiwaya 1980] bullet ornithoptera tithonus dominici [schäffler 2001] bullet ornithoptera tithonus makikoae [morita 1998] bullet ornithoptera tithonus misoolana [deslisle 1985] bullet ornithoptera tithonus misresiana [joicey noakes 1916] bullet ornithoptera tithonus waigeuensis [rothschild 1897] == tham khảo == bullet haugum j low a m 1983 [1978-1983] a monograph of the birdwing butterflies the systematics of ornithoptera troides and related genera vols 1 2 klampenborg scandinavian science press 356 pp
[ "ornithoptera", "tithonus", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "cánh", "chim", "ornithoptera", "tithonus", "là", "loài", "bướm", "từ", "australasia", "vùng", "sinh", "thái", "indomalaya", "australia", "sải", "cánh", "từ", "14–20", "mm", "có", "6", "phụ", "loài", "bullet", "ornithoptera", "tithonus", "cytherea", "[kobayashi", "koiwaya", "1980]", "bullet", "ornithoptera", "tithonus", "dominici", "[schäffler", "2001]", "bullet", "ornithoptera", "tithonus", "makikoae", "[morita", "1998]", "bullet", "ornithoptera", "tithonus", "misoolana", "[deslisle", "1985]", "bullet", "ornithoptera", "tithonus", "misresiana", "[joicey", "noakes", "1916]", "bullet", "ornithoptera", "tithonus", "waigeuensis", "[rothschild", "1897]", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "haugum", "j", "low", "a", "m", "1983", "[1978-1983]", "a", "monograph", "of", "the", "birdwing", "butterflies", "the", "systematics", "of", "ornithoptera", "troides", "and", "related", "genera", "vols", "1", "2", "klampenborg", "scandinavian", "science", "press", "356", "pp" ]
xã steel quận lafayette arkansas xã steel là một xã thuộc quận lafayette tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 475 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "steel", "quận", "lafayette", "arkansas", "xã", "steel", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lafayette", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "475", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
trong bộ lạc của hoàng đế thời thượng cổ vu sư và sử quan do một người đảm nhiệm về phương diện này thương hiệt đã có cống hiến điều đó khiến hậu thế dễ dàng nhận lầm người làm công việc sưu tập chỉnh lý văn tự là người sáng tạo văn tự == xem thêm == bullet hoàng đế == tham khảo == bullet 《第五代倉頡輸入法手冊》,朱邦復、沈紅蓮著,博碩文化出版,2006年10月初版,isbn 957-527-952-2。(影印版,線上版) bullet android 工具 倉頡拆碼
[ "trong", "bộ", "lạc", "của", "hoàng", "đế", "thời", "thượng", "cổ", "vu", "sư", "và", "sử", "quan", "do", "một", "người", "đảm", "nhiệm", "về", "phương", "diện", "này", "thương", "hiệt", "đã", "có", "cống", "hiến", "điều", "đó", "khiến", "hậu", "thế", "dễ", "dàng", "nhận", "lầm", "người", "làm", "công", "việc", "sưu", "tập", "chỉnh", "lý", "văn", "tự", "là", "người", "sáng", "tạo", "văn", "tự", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hoàng", "đế", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "《第五代倉頡輸入法手冊》,朱邦復、沈紅蓮著,博碩文化出版,2006年10月初版,isbn", "957-527-952-2。(影印版,線上版)", "bullet", "android", "工具", "倉頡拆碼" ]
jannet elqora là một ngôi làng syria nằm ở jisr al-shughur nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs jannet elqora có dân số 595 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "jannet", "elqora", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "jisr", "al-shughur", "nahiyah", "ở", "huyện", "jisr", "al-shughur", "idlib", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "jannet", "elqora", "có", "dân", "số", "595", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
xã scott quận buena vista iowa xã scott là một xã thuộc quận buena vista tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 246 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "scott", "quận", "buena", "vista", "iowa", "xã", "scott", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "buena", "vista", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "246", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
zornia flemmingioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được moric miêu tả khoa học đầu tiên
[ "zornia", "flemmingioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "moric", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
mordellistena sparsa là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891
[ "mordellistena", "sparsa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
alloschemone occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được poepp engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "alloschemone", "occidentalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "poepp", "engl", "k", "krause", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
ropica vittata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ropica", "vittata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mithuna fuscivena là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "mithuna", "fuscivena", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
này là cơ sở hạ tầng đa nhà cung cấp vào tháng 5 năm 2008 huawei và optus đã phát triển một trung tâm đổi mới di động ở sydney australia cung cấp cơ sở vật chất cho các kỹ sư phát triển các khái niệm băng thông rộng và không dây mới thành các sản phẩm sẵn sàng cho thị trường năm 2008 công ty bắt đầu triển khai thương mại quy mô lớn đầu tiên của umts hspa ở bắc mỹ cung cấp mạng không dây thế hệ mới của telus và bell canada với truy cập di động tốc độ cao huawei đã cung cấp một trong những mạng thương mại lte epc đầu tiên trên thế giới cho teliasonera ở oslo na uy vào năm 2009 công ty đã giới thiệu giải pháp 100g đầu tiên trên thế giới từ các bộ định tuyến đến hệ thống truyền tải cùng năm để giúp đáp ứng sự phát triển nhanh chóng của lưu lượng mạng và nâng cao hiệu suất và độ tin cậy của router vào tháng 7 năm 2010 huawei đã được đưa vào danh sách global fortune 500 2010 được tạp chí fortune của mỹ công bố lần đầu tiên với mức doanh thu hàng năm là 21 8 tỷ usd và lợi nhuận ròng là 2 67 tỷ usd cuối năm 2010 huawei đã lên kế hoạch đầu tư khoảng 500 triệu usd để xây dựng một cơ sở sản xuất thiết bị viễn thông ở tamil nadu ấn độ và 100 triệu usd để mở
[ "này", "là", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "đa", "nhà", "cung", "cấp", "vào", "tháng", "5", "năm", "2008", "huawei", "và", "optus", "đã", "phát", "triển", "một", "trung", "tâm", "đổi", "mới", "di", "động", "ở", "sydney", "australia", "cung", "cấp", "cơ", "sở", "vật", "chất", "cho", "các", "kỹ", "sư", "phát", "triển", "các", "khái", "niệm", "băng", "thông", "rộng", "và", "không", "dây", "mới", "thành", "các", "sản", "phẩm", "sẵn", "sàng", "cho", "thị", "trường", "năm", "2008", "công", "ty", "bắt", "đầu", "triển", "khai", "thương", "mại", "quy", "mô", "lớn", "đầu", "tiên", "của", "umts", "hspa", "ở", "bắc", "mỹ", "cung", "cấp", "mạng", "không", "dây", "thế", "hệ", "mới", "của", "telus", "và", "bell", "canada", "với", "truy", "cập", "di", "động", "tốc", "độ", "cao", "huawei", "đã", "cung", "cấp", "một", "trong", "những", "mạng", "thương", "mại", "lte", "epc", "đầu", "tiên", "trên", "thế", "giới", "cho", "teliasonera", "ở", "oslo", "na", "uy", "vào", "năm", "2009", "công", "ty", "đã", "giới", "thiệu", "giải", "pháp", "100g", "đầu", "tiên", "trên", "thế", "giới", "từ", "các", "bộ", "định", "tuyến", "đến", "hệ", "thống", "truyền", "tải", "cùng", "năm", "để", "giúp", "đáp", "ứng", "sự", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", "của", "lưu", "lượng", "mạng", "và", "nâng", "cao", "hiệu", "suất", "và", "độ", "tin", "cậy", "của", "router", "vào", "tháng", "7", "năm", "2010", "huawei", "đã", "được", "đưa", "vào", "danh", "sách", "global", "fortune", "500", "2010", "được", "tạp", "chí", "fortune", "của", "mỹ", "công", "bố", "lần", "đầu", "tiên", "với", "mức", "doanh", "thu", "hàng", "năm", "là", "21", "8", "tỷ", "usd", "và", "lợi", "nhuận", "ròng", "là", "2", "67", "tỷ", "usd", "cuối", "năm", "2010", "huawei", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "đầu", "tư", "khoảng", "500", "triệu", "usd", "để", "xây", "dựng", "một", "cơ", "sở", "sản", "xuất", "thiết", "bị", "viễn", "thông", "ở", "tamil", "nadu", "ấn", "độ", "và", "100", "triệu", "usd", "để", "mở" ]
giành được quả bóng vàng châu âu trong mùa bóng thứ 3 với barcelona rivaldo bất đồng với huấn luyện viên trưởng louis van gaal khi anh chỉ chịu chơi ở vị trí tiền vệ kiến thiết chứ không chịu chơi bên cánh trái trong thời gian này tuy quan hệ với van gaal rất căng thẳng rivaldo vẫn ghi được 10 bàn tại đấu trường uefa champions league giúp đội bóng vào đến bán kết van gaal thì bị sa thải vào tháng 6 năm 2000 đến mùa giải la liga 2000 2001 rivaldo lại một lần nữa là cầu thủ ghi bàn nhiều thứ 2 trong trận đấu cuối cùng của mùa bóng đó gặp valencia cf rivaldo ghi một cú hat-trick giúp đội thắng 3-2 bàn thắng thứ 3 ở phút thứ 90 trong trận này là một bàn thắng kinh điển đó là một pha lật bàn đèn được phối hợp từ nhiều động tác kỹ thuật đỡ bóng bằng ngực xoay người và ngả người móc bóng nó cũng được coi là bàn thắng tuyệt vời nhất trong sự nghiệp của anh === world cup 2002 === rivaldo trở thành một trong những nhân vật trung tâm của sự chỉ trích mỗi khi brazil không chiến thắng kể từ olympics 1996 sau khi anh hứa sẽ giữ vững phong độ tại đội tuyển quốc gia như khi đá cho câu lạc bộ đến giải bóng đá tiền world cup 2002 phong độ nghèo nàn của brasil khiến cho cả đội bị khán
[ "giành", "được", "quả", "bóng", "vàng", "châu", "âu", "trong", "mùa", "bóng", "thứ", "3", "với", "barcelona", "rivaldo", "bất", "đồng", "với", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "louis", "van", "gaal", "khi", "anh", "chỉ", "chịu", "chơi", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "kiến", "thiết", "chứ", "không", "chịu", "chơi", "bên", "cánh", "trái", "trong", "thời", "gian", "này", "tuy", "quan", "hệ", "với", "van", "gaal", "rất", "căng", "thẳng", "rivaldo", "vẫn", "ghi", "được", "10", "bàn", "tại", "đấu", "trường", "uefa", "champions", "league", "giúp", "đội", "bóng", "vào", "đến", "bán", "kết", "van", "gaal", "thì", "bị", "sa", "thải", "vào", "tháng", "6", "năm", "2000", "đến", "mùa", "giải", "la", "liga", "2000", "2001", "rivaldo", "lại", "một", "lần", "nữa", "là", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "nhiều", "thứ", "2", "trong", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "của", "mùa", "bóng", "đó", "gặp", "valencia", "cf", "rivaldo", "ghi", "một", "cú", "hat-trick", "giúp", "đội", "thắng", "3-2", "bàn", "thắng", "thứ", "3", "ở", "phút", "thứ", "90", "trong", "trận", "này", "là", "một", "bàn", "thắng", "kinh", "điển", "đó", "là", "một", "pha", "lật", "bàn", "đèn", "được", "phối", "hợp", "từ", "nhiều", "động", "tác", "kỹ", "thuật", "đỡ", "bóng", "bằng", "ngực", "xoay", "người", "và", "ngả", "người", "móc", "bóng", "nó", "cũng", "được", "coi", "là", "bàn", "thắng", "tuyệt", "vời", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "anh", "===", "world", "cup", "2002", "===", "rivaldo", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "nhân", "vật", "trung", "tâm", "của", "sự", "chỉ", "trích", "mỗi", "khi", "brazil", "không", "chiến", "thắng", "kể", "từ", "olympics", "1996", "sau", "khi", "anh", "hứa", "sẽ", "giữ", "vững", "phong", "độ", "tại", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "như", "khi", "đá", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "đến", "giải", "bóng", "đá", "tiền", "world", "cup", "2002", "phong", "độ", "nghèo", "nàn", "của", "brasil", "khiến", "cho", "cả", "đội", "bị", "khán" ]
pittosporum dallii là một loài thực vật thuộc họ pittosporaceae đây là loài đặc hữu của new zealand == tham khảo == bullet de lange p j 1998 pittosporum dallii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "pittosporum", "dallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "pittosporaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "new", "zealand", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "de", "lange", "p", "j", "1998", "pittosporum", "dallii", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
agriotes binotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896
[ "agriotes", "binotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
loại đạn 5 45x39 mm m74 được sản xuất và sử dụng tại các lực lượng vũ trang tại nga song akm chưa bao giờ bị nga loại khỏi quân ngũ và vẫn được cất giữ trong các kho quân giới của quân đội nga một vài đơn vị đặc biệt của nga tham chiến trực tiếp tại chechnya đều sử dụng ak-47 thay vì ak-74 một phần vì đạn 7 62mm của ak-47 có sức xuyên phá mạnh hơn đạn 5 45mm của ak-74 == các quốc gia sử dụng == bullet tự chế tạo sản xuất và chuyển giao cho các nước theo chủ nghĩa xã hội bullet mpi-km akm và mpi-kms-72 akms bullet ak-63 bullet sử dụng với mục đích huấn luyện ak-47 akm cũng được người dân mỹ sử dụng rất nhiều với phiên bản dân sự bullet sử dụng mpi-km hay khẩu rk 72 cùng với các biến thể của ak được thiết kế riêng khẩu rk 62 và khẩu rk 95 tp cho các đơn vị bullet pm md 63 akm pm md 65 akms pm md 90 akms bullet súng trường tấn công type 68 bullet type 56
[ "loại", "đạn", "5", "45x39", "mm", "m74", "được", "sản", "xuất", "và", "sử", "dụng", "tại", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "tại", "nga", "song", "akm", "chưa", "bao", "giờ", "bị", "nga", "loại", "khỏi", "quân", "ngũ", "và", "vẫn", "được", "cất", "giữ", "trong", "các", "kho", "quân", "giới", "của", "quân", "đội", "nga", "một", "vài", "đơn", "vị", "đặc", "biệt", "của", "nga", "tham", "chiến", "trực", "tiếp", "tại", "chechnya", "đều", "sử", "dụng", "ak-47", "thay", "vì", "ak-74", "một", "phần", "vì", "đạn", "7", "62mm", "của", "ak-47", "có", "sức", "xuyên", "phá", "mạnh", "hơn", "đạn", "5", "45mm", "của", "ak-74", "==", "các", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "tự", "chế", "tạo", "sản", "xuất", "và", "chuyển", "giao", "cho", "các", "nước", "theo", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "bullet", "mpi-km", "akm", "và", "mpi-kms-72", "akms", "bullet", "ak-63", "bullet", "sử", "dụng", "với", "mục", "đích", "huấn", "luyện", "ak-47", "akm", "cũng", "được", "người", "dân", "mỹ", "sử", "dụng", "rất", "nhiều", "với", "phiên", "bản", "dân", "sự", "bullet", "sử", "dụng", "mpi-km", "hay", "khẩu", "rk", "72", "cùng", "với", "các", "biến", "thể", "của", "ak", "được", "thiết", "kế", "riêng", "khẩu", "rk", "62", "và", "khẩu", "rk", "95", "tp", "cho", "các", "đơn", "vị", "bullet", "pm", "md", "63", "akm", "pm", "md", "65", "akms", "pm", "md", "90", "akms", "bullet", "súng", "trường", "tấn", "công", "type", "68", "bullet", "type", "56" ]
galium bryoides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr l m perry mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "galium", "bryoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "merr", "l", "m", "perry", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
myoxanthus hystrix là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "myoxanthus", "hystrix", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
oecetis porteri là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "oecetis", "porteri", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
euophrys concolorata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi euophrys euophrys concolorata được carl friedrich roewer miêu tả năm 1951
[ "euophrys", "concolorata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "euophrys", "euophrys", "concolorata", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1951" ]
ren ca sĩ choi min-ki sinh ngày 3 tháng 11 năm 1995 hay còn được biết đến bằng nghệ danh ren là một nam ca sĩ hàn quốc thành viên của nhóm nhạc nam hàn quốc nu est được thành lập bởi công ty giải trí pledis entertainment vào năm 2012 == tiểu sử == ngay từ nhỏ âm nhạc đã ngấm vào ren một cách rất tự nhiên nhờ những ca khúc mà cha anh hát cha ren từng mơ ước trở thành một ca sĩ vì vậy ông luôn ủng hộ con trai đi theo nghiệp ca hát tôi đã thay cha thực hiện ước mơ trở thành ca sĩ ông ấy rất tự hào về tôi và tôi luôn cố gắng để không phụ lòng tin của cha – ren chia sẻ ren đã tốt nghiệp trường korean artist high school == sự nghiệp == === năm 2012 debut với face === ngày 16 1 2012 pledis entertainment tiết lộ teaser đầu tiên của nu est pledis entertainment lần lượt tung teaser của các thành viên jr aron minhyun baekho và ren ngày 2 3 2012 xe buýt mang tên nu est được lái xung quanh thành phố seoul nhằm quảng bá cho sự ra mắt sắp tới của họ với ca khúc chủ đề face đồng thời công ty cũng tiết lộ rằng đĩa đơn đầu tay của nhóm được sáng tác bởi nhạc sĩ thụy điển daniel bergman ngày 15 3 2012 nhóm phát hành mv đầy đủ cho ca khúc face mv xoay quanh vấn đề tệ nạn xã hội như bạo lực học đường
[ "ren", "ca", "sĩ", "choi", "min-ki", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "11", "năm", "1995", "hay", "còn", "được", "biết", "đến", "bằng", "nghệ", "danh", "ren", "là", "một", "nam", "ca", "sĩ", "hàn", "quốc", "thành", "viên", "của", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn", "quốc", "nu", "est", "được", "thành", "lập", "bởi", "công", "ty", "giải", "trí", "pledis", "entertainment", "vào", "năm", "2012", "==", "tiểu", "sử", "==", "ngay", "từ", "nhỏ", "âm", "nhạc", "đã", "ngấm", "vào", "ren", "một", "cách", "rất", "tự", "nhiên", "nhờ", "những", "ca", "khúc", "mà", "cha", "anh", "hát", "cha", "ren", "từng", "mơ", "ước", "trở", "thành", "một", "ca", "sĩ", "vì", "vậy", "ông", "luôn", "ủng", "hộ", "con", "trai", "đi", "theo", "nghiệp", "ca", "hát", "tôi", "đã", "thay", "cha", "thực", "hiện", "ước", "mơ", "trở", "thành", "ca", "sĩ", "ông", "ấy", "rất", "tự", "hào", "về", "tôi", "và", "tôi", "luôn", "cố", "gắng", "để", "không", "phụ", "lòng", "tin", "của", "cha", "–", "ren", "chia", "sẻ", "ren", "đã", "tốt", "nghiệp", "trường", "korean", "artist", "high", "school", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "năm", "2012", "debut", "với", "face", "===", "ngày", "16", "1", "2012", "pledis", "entertainment", "tiết", "lộ", "teaser", "đầu", "tiên", "của", "nu", "est", "pledis", "entertainment", "lần", "lượt", "tung", "teaser", "của", "các", "thành", "viên", "jr", "aron", "minhyun", "baekho", "và", "ren", "ngày", "2", "3", "2012", "xe", "buýt", "mang", "tên", "nu", "est", "được", "lái", "xung", "quanh", "thành", "phố", "seoul", "nhằm", "quảng", "bá", "cho", "sự", "ra", "mắt", "sắp", "tới", "của", "họ", "với", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "face", "đồng", "thời", "công", "ty", "cũng", "tiết", "lộ", "rằng", "đĩa", "đơn", "đầu", "tay", "của", "nhóm", "được", "sáng", "tác", "bởi", "nhạc", "sĩ", "thụy", "điển", "daniel", "bergman", "ngày", "15", "3", "2012", "nhóm", "phát", "hành", "mv", "đầy", "đủ", "cho", "ca", "khúc", "face", "mv", "xoay", "quanh", "vấn", "đề", "tệ", "nạn", "xã", "hội", "như", "bạo", "lực", "học", "đường" ]
cũng trong quận này nhiều tòa nhà được tạo ra với sự mở rộng của đại học granada === bib-rambla === tên khu vực tồn tại vào thời của người ả rập ngày nay bib-rambla là một điểm nổi bật về ẩm thực đặc biệt là các nhà hàng trên sân thượng mở cửa vào những ngày đẹp trời khu chợ ả rập alcaicería được tạo thành từ một số đường phố hẹp bắt đầu từ nơi này và tiếp tục đến nhà thờ lớn === sacromonte === khu sacromonte nằm trên khu vực mở rộng của đồi albaicín dọc theo sông darro khu vực này trở nên nổi tiếng vào thế kỷ 19 về người dân gitano nó đặc trưng bởi nhà trong hang thứ mà được đào vào sườn núi khu vực này có tiếng là trung tâm của các bài hát và điệu nhảy flamenco bao gồm zambra gitana điệu nhảy andalusia bắt nguồn từ trung đông vùng này được bảo vệ môi trường văn hóa dưới sự bảo trợ của centro de interpretación del sacromonte một trung tâm văn hóa dành cho việc bảo tồn các hình thức văn hóa gitano === albayzín === albayzín cũng được viết là albaicín nằm ở trên đồi và ở bờ bên phải của sông darro là phố cổ người moor của thành phố và đưa du khách đến một thế giới độc nhất thành phố cổ này còn có tên là elvira trước khi người moor triều đại zirid đổi tên nó thành granada nó là nơi ở của các nghệ
[ "cũng", "trong", "quận", "này", "nhiều", "tòa", "nhà", "được", "tạo", "ra", "với", "sự", "mở", "rộng", "của", "đại", "học", "granada", "===", "bib-rambla", "===", "tên", "khu", "vực", "tồn", "tại", "vào", "thời", "của", "người", "ả", "rập", "ngày", "nay", "bib-rambla", "là", "một", "điểm", "nổi", "bật", "về", "ẩm", "thực", "đặc", "biệt", "là", "các", "nhà", "hàng", "trên", "sân", "thượng", "mở", "cửa", "vào", "những", "ngày", "đẹp", "trời", "khu", "chợ", "ả", "rập", "alcaicería", "được", "tạo", "thành", "từ", "một", "số", "đường", "phố", "hẹp", "bắt", "đầu", "từ", "nơi", "này", "và", "tiếp", "tục", "đến", "nhà", "thờ", "lớn", "===", "sacromonte", "===", "khu", "sacromonte", "nằm", "trên", "khu", "vực", "mở", "rộng", "của", "đồi", "albaicín", "dọc", "theo", "sông", "darro", "khu", "vực", "này", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "vào", "thế", "kỷ", "19", "về", "người", "dân", "gitano", "nó", "đặc", "trưng", "bởi", "nhà", "trong", "hang", "thứ", "mà", "được", "đào", "vào", "sườn", "núi", "khu", "vực", "này", "có", "tiếng", "là", "trung", "tâm", "của", "các", "bài", "hát", "và", "điệu", "nhảy", "flamenco", "bao", "gồm", "zambra", "gitana", "điệu", "nhảy", "andalusia", "bắt", "nguồn", "từ", "trung", "đông", "vùng", "này", "được", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "văn", "hóa", "dưới", "sự", "bảo", "trợ", "của", "centro", "de", "interpretación", "del", "sacromonte", "một", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "dành", "cho", "việc", "bảo", "tồn", "các", "hình", "thức", "văn", "hóa", "gitano", "===", "albayzín", "===", "albayzín", "cũng", "được", "viết", "là", "albaicín", "nằm", "ở", "trên", "đồi", "và", "ở", "bờ", "bên", "phải", "của", "sông", "darro", "là", "phố", "cổ", "người", "moor", "của", "thành", "phố", "và", "đưa", "du", "khách", "đến", "một", "thế", "giới", "độc", "nhất", "thành", "phố", "cổ", "này", "còn", "có", "tên", "là", "elvira", "trước", "khi", "người", "moor", "triều", "đại", "zirid", "đổi", "tên", "nó", "thành", "granada", "nó", "là", "nơi", "ở", "của", "các", "nghệ" ]
deinopa flavicapilla là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "deinopa", "flavicapilla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
bệnh nặng tâu xin minh hoàng đưa dương quốc trung đến đất thục chống nam chiếu quốc trung biết lâm phủ muốn hại mình bèn xin quý phi nói giúp do đó khi quốc trung còn chưa tới đất thục thượng hoàng đã sai sứ triệu về khi đó bệnh tình của lý lâm phủ đã rất nguy cấp nhân dương quốc trung đến bèn xin hắn bao dung cho con cháu của mình nhưng quốc trung không đáp cuối năm 752 lý lâm phủ chết 19 năm tại vị của lý lâm phủ là lâu nhất trong các vị tể tướng dưới thời minh hoàng và trong 19 năm đó ông ta đã khiến cho quốc lực nhà đường suy yếu trầm trọng là mầm mống là họa loạn về sau sau khi lý lâm phủ chết dương quốc trung lập tức tố cáo ông ta là kẻ đồng lõa trong cuộc nổi dậy của tướng lý hiến trung kết quả lâm phủ hặc tội dù đã chết gia đình ông ta bị lưu đày === an lộc sơn tạo phản === đầu năm 753 dương quốc trung được phong làm tể tướng sau đó một sự xung đột lại nổ ra giữa dương quốc trung và an lộc sơn quốc trung nhiều lần cảnh báo hoàng đế rằng an lộc sơn sẽ tạo phản nhưng minh hoàng trước sau không tin đến năm 754 dương quốc trung tâu rằng nếu bây giờ mà triệu an lộc sơn đến kinh đô hắn chắc chắn sẽ từ chối
[ "bệnh", "nặng", "tâu", "xin", "minh", "hoàng", "đưa", "dương", "quốc", "trung", "đến", "đất", "thục", "chống", "nam", "chiếu", "quốc", "trung", "biết", "lâm", "phủ", "muốn", "hại", "mình", "bèn", "xin", "quý", "phi", "nói", "giúp", "do", "đó", "khi", "quốc", "trung", "còn", "chưa", "tới", "đất", "thục", "thượng", "hoàng", "đã", "sai", "sứ", "triệu", "về", "khi", "đó", "bệnh", "tình", "của", "lý", "lâm", "phủ", "đã", "rất", "nguy", "cấp", "nhân", "dương", "quốc", "trung", "đến", "bèn", "xin", "hắn", "bao", "dung", "cho", "con", "cháu", "của", "mình", "nhưng", "quốc", "trung", "không", "đáp", "cuối", "năm", "752", "lý", "lâm", "phủ", "chết", "19", "năm", "tại", "vị", "của", "lý", "lâm", "phủ", "là", "lâu", "nhất", "trong", "các", "vị", "tể", "tướng", "dưới", "thời", "minh", "hoàng", "và", "trong", "19", "năm", "đó", "ông", "ta", "đã", "khiến", "cho", "quốc", "lực", "nhà", "đường", "suy", "yếu", "trầm", "trọng", "là", "mầm", "mống", "là", "họa", "loạn", "về", "sau", "sau", "khi", "lý", "lâm", "phủ", "chết", "dương", "quốc", "trung", "lập", "tức", "tố", "cáo", "ông", "ta", "là", "kẻ", "đồng", "lõa", "trong", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "tướng", "lý", "hiến", "trung", "kết", "quả", "lâm", "phủ", "hặc", "tội", "dù", "đã", "chết", "gia", "đình", "ông", "ta", "bị", "lưu", "đày", "===", "an", "lộc", "sơn", "tạo", "phản", "===", "đầu", "năm", "753", "dương", "quốc", "trung", "được", "phong", "làm", "tể", "tướng", "sau", "đó", "một", "sự", "xung", "đột", "lại", "nổ", "ra", "giữa", "dương", "quốc", "trung", "và", "an", "lộc", "sơn", "quốc", "trung", "nhiều", "lần", "cảnh", "báo", "hoàng", "đế", "rằng", "an", "lộc", "sơn", "sẽ", "tạo", "phản", "nhưng", "minh", "hoàng", "trước", "sau", "không", "tin", "đến", "năm", "754", "dương", "quốc", "trung", "tâu", "rằng", "nếu", "bây", "giờ", "mà", "triệu", "an", "lộc", "sơn", "đến", "kinh", "đô", "hắn", "chắc", "chắn", "sẽ", "từ", "chối" ]
tiền tiêu ngoài singu bản thân ông cũng dẫn binh sĩ lên tuyến đầu chiến tuyến trong khi đó hóa ra là minh thụy cũng đã phải căng ra quá sức và không có khả năng tiến sâu hơn nữa quân thanh giờ ở quá xa căn cứ hậu cần chính tại hsenwi cách đó hàng trăm dặm ở miền thượng du shan phía bắc quân du kích miến đánh phá tuyến vận lương trong rừng của quân thanh ngăn trở quân thanh tiến xa thêm lực lượng du kích được tướng teingya minkhaung phó tướng của maha thiha thura chỉ huy minh thụy phải quay sang phòng ngự kéo dài thời gian chờ đạo quân phía bắc đến cứu viện nhưng viện quân không bao giờ tới nơi đạo quân phía bắc bị tổn thất nặng nề trong các đợt hãm thành liên tiếp đánh vào kaungton chỉ huy đạo quân này chống lệnh minh thụy rút lui về vân nam viên chỉ huy này sau bị hạ nhục và bị xử tử theo lệnh hoàng đế nhà thanh tình hình quân thanh trở nên bi đát đầu năm 1768 viện binh miến gồm các đội binh thiện chiến từ chiến trường xiêm bắt đầu về tới nơi được tăng cường bởi viện binh hai cánh quân miến của maha thiha thura và ne myo sithu đánh chiếm lại hsenwi tướng chỉ huy quân thanh tại hsenwi tự sát vậy là tới tháng 3 năm 1768 cánh quân chính của nhà thanh bị cắt đứt hoàn toàn
[ "tiền", "tiêu", "ngoài", "singu", "bản", "thân", "ông", "cũng", "dẫn", "binh", "sĩ", "lên", "tuyến", "đầu", "chiến", "tuyến", "trong", "khi", "đó", "hóa", "ra", "là", "minh", "thụy", "cũng", "đã", "phải", "căng", "ra", "quá", "sức", "và", "không", "có", "khả", "năng", "tiến", "sâu", "hơn", "nữa", "quân", "thanh", "giờ", "ở", "quá", "xa", "căn", "cứ", "hậu", "cần", "chính", "tại", "hsenwi", "cách", "đó", "hàng", "trăm", "dặm", "ở", "miền", "thượng", "du", "shan", "phía", "bắc", "quân", "du", "kích", "miến", "đánh", "phá", "tuyến", "vận", "lương", "trong", "rừng", "của", "quân", "thanh", "ngăn", "trở", "quân", "thanh", "tiến", "xa", "thêm", "lực", "lượng", "du", "kích", "được", "tướng", "teingya", "minkhaung", "phó", "tướng", "của", "maha", "thiha", "thura", "chỉ", "huy", "minh", "thụy", "phải", "quay", "sang", "phòng", "ngự", "kéo", "dài", "thời", "gian", "chờ", "đạo", "quân", "phía", "bắc", "đến", "cứu", "viện", "nhưng", "viện", "quân", "không", "bao", "giờ", "tới", "nơi", "đạo", "quân", "phía", "bắc", "bị", "tổn", "thất", "nặng", "nề", "trong", "các", "đợt", "hãm", "thành", "liên", "tiếp", "đánh", "vào", "kaungton", "chỉ", "huy", "đạo", "quân", "này", "chống", "lệnh", "minh", "thụy", "rút", "lui", "về", "vân", "nam", "viên", "chỉ", "huy", "này", "sau", "bị", "hạ", "nhục", "và", "bị", "xử", "tử", "theo", "lệnh", "hoàng", "đế", "nhà", "thanh", "tình", "hình", "quân", "thanh", "trở", "nên", "bi", "đát", "đầu", "năm", "1768", "viện", "binh", "miến", "gồm", "các", "đội", "binh", "thiện", "chiến", "từ", "chiến", "trường", "xiêm", "bắt", "đầu", "về", "tới", "nơi", "được", "tăng", "cường", "bởi", "viện", "binh", "hai", "cánh", "quân", "miến", "của", "maha", "thiha", "thura", "và", "ne", "myo", "sithu", "đánh", "chiếm", "lại", "hsenwi", "tướng", "chỉ", "huy", "quân", "thanh", "tại", "hsenwi", "tự", "sát", "vậy", "là", "tới", "tháng", "3", "năm", "1768", "cánh", "quân", "chính", "của", "nhà", "thanh", "bị", "cắt", "đứt", "hoàn", "toàn" ]
tuyên hóa vương bửu tán nổi tiếng với những đóng góp của ông trong nghệ thuật tuồng huế ca huế một người con trai của ông là vĩnh phan tập phong đình hầu được biết đến là một danh cầm tuyệt kỹ nổi tiếng trong lĩnh vực âm nhạc dân tộc vợ của công tử vĩnh phan là bà bích liễu một giọng ca chầu văn nổi tiếng trong cung đình huế lúc bấy giờ hai ông bà sinh được hai người con trai đều là những nhạc sĩ nổi tiếng của việt nam là bảo chấn và bảo phúc == tham khảo == bullet hội đồng trị sự nguyễn phúc tộc 1995 nguyễn phúc tộc thế phả nhà xuất bản thuận hóa bullet đồng khánh khải định chính yếu 2010 nguyễn văn nguyên dịch nhà xuất bản thời đại bullet quốc sử quán triều nguyễn 2012 đại nam thực lục chính biên đệ lục kỷ phụ biên cao tự thanh dịch nhà xuất bản văn hóa văn nghệ
[ "tuyên", "hóa", "vương", "bửu", "tán", "nổi", "tiếng", "với", "những", "đóng", "góp", "của", "ông", "trong", "nghệ", "thuật", "tuồng", "huế", "ca", "huế", "một", "người", "con", "trai", "của", "ông", "là", "vĩnh", "phan", "tập", "phong", "đình", "hầu", "được", "biết", "đến", "là", "một", "danh", "cầm", "tuyệt", "kỹ", "nổi", "tiếng", "trong", "lĩnh", "vực", "âm", "nhạc", "dân", "tộc", "vợ", "của", "công", "tử", "vĩnh", "phan", "là", "bà", "bích", "liễu", "một", "giọng", "ca", "chầu", "văn", "nổi", "tiếng", "trong", "cung", "đình", "huế", "lúc", "bấy", "giờ", "hai", "ông", "bà", "sinh", "được", "hai", "người", "con", "trai", "đều", "là", "những", "nhạc", "sĩ", "nổi", "tiếng", "của", "việt", "nam", "là", "bảo", "chấn", "và", "bảo", "phúc", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hội", "đồng", "trị", "sự", "nguyễn", "phúc", "tộc", "1995", "nguyễn", "phúc", "tộc", "thế", "phả", "nhà", "xuất", "bản", "thuận", "hóa", "bullet", "đồng", "khánh", "khải", "định", "chính", "yếu", "2010", "nguyễn", "văn", "nguyên", "dịch", "nhà", "xuất", "bản", "thời", "đại", "bullet", "quốc", "sử", "quán", "triều", "nguyễn", "2012", "đại", "nam", "thực", "lục", "chính", "biên", "đệ", "lục", "kỷ", "phụ", "biên", "cao", "tự", "thanh", "dịch", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "văn", "nghệ" ]
thần binh lính syria vẫn còn chiến đấu trên mặt trận golan ngày 10 6 syria thông qua liên hợp quốc chấp nhận một thỏa thuận ngừng bắn với israel == kết cục và tình hình sau chiến tranh == tới ngày 10 tháng 6 israel kết thúc chiến dịch trên cao nguyên golan ngày hôm sau lệnh ngưng bắn được ký kết israel chiếm được dải gaza bán đảo sinai vùng bờ tây sông jordan bao gồm cả đông jerusalem và cao nguyên golan tổng thể lãnh thổ israel rộng ra gấp ba bao gồm cả một triệu người a rập nay bị đặt dưới quyền kiểm soát của israel trong các lãnh thổ mới chiếm được chiều sâu chiến lược của israel kéo dài ra ít nhất 300 km về phía nam 20 km lãnh thổ đồi núi hết sức hiểm trở ở phía bắc một lá bài an ninh hết sức quan trọng trong cuộc chiến tranh ả rập-israel 1973 sáu năm sau == kết quả == tổn thất của israel thấp hơn nhiều so với ước đoán của họ trước khi chiến tranh nổ ra theo phía israel họ tử trận khoảng 800 binh sĩ trong đó 338 người ở mặt trận ai cập 550 tại mặt trận jordan 141 người tại mặt trận syria 2 563 binh sĩ bị thương 46 máy bay bị phá hủy tổn thất 800 binh sĩ là một giá đắt mà quân đội israel phải trả khi tính đến quy mô tương đối nhỏ của nhà nước israel tuy nhiên trước chiến tranh israel
[ "thần", "binh", "lính", "syria", "vẫn", "còn", "chiến", "đấu", "trên", "mặt", "trận", "golan", "ngày", "10", "6", "syria", "thông", "qua", "liên", "hợp", "quốc", "chấp", "nhận", "một", "thỏa", "thuận", "ngừng", "bắn", "với", "israel", "==", "kết", "cục", "và", "tình", "hình", "sau", "chiến", "tranh", "==", "tới", "ngày", "10", "tháng", "6", "israel", "kết", "thúc", "chiến", "dịch", "trên", "cao", "nguyên", "golan", "ngày", "hôm", "sau", "lệnh", "ngưng", "bắn", "được", "ký", "kết", "israel", "chiếm", "được", "dải", "gaza", "bán", "đảo", "sinai", "vùng", "bờ", "tây", "sông", "jordan", "bao", "gồm", "cả", "đông", "jerusalem", "và", "cao", "nguyên", "golan", "tổng", "thể", "lãnh", "thổ", "israel", "rộng", "ra", "gấp", "ba", "bao", "gồm", "cả", "một", "triệu", "người", "a", "rập", "nay", "bị", "đặt", "dưới", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "israel", "trong", "các", "lãnh", "thổ", "mới", "chiếm", "được", "chiều", "sâu", "chiến", "lược", "của", "israel", "kéo", "dài", "ra", "ít", "nhất", "300", "km", "về", "phía", "nam", "20", "km", "lãnh", "thổ", "đồi", "núi", "hết", "sức", "hiểm", "trở", "ở", "phía", "bắc", "một", "lá", "bài", "an", "ninh", "hết", "sức", "quan", "trọng", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "ả", "rập-israel", "1973", "sáu", "năm", "sau", "==", "kết", "quả", "==", "tổn", "thất", "của", "israel", "thấp", "hơn", "nhiều", "so", "với", "ước", "đoán", "của", "họ", "trước", "khi", "chiến", "tranh", "nổ", "ra", "theo", "phía", "israel", "họ", "tử", "trận", "khoảng", "800", "binh", "sĩ", "trong", "đó", "338", "người", "ở", "mặt", "trận", "ai", "cập", "550", "tại", "mặt", "trận", "jordan", "141", "người", "tại", "mặt", "trận", "syria", "2", "563", "binh", "sĩ", "bị", "thương", "46", "máy", "bay", "bị", "phá", "hủy", "tổn", "thất", "800", "binh", "sĩ", "là", "một", "giá", "đắt", "mà", "quân", "đội", "israel", "phải", "trả", "khi", "tính", "đến", "quy", "mô", "tương", "đối", "nhỏ", "của", "nhà", "nước", "israel", "tuy", "nhiên", "trước", "chiến", "tranh", "israel" ]
paweł althamer sinh ngày 12 tháng 5 năm 1967 tại warszawa là nhà điêu khắc nghệ sĩ biểu diễn người ba lan == cuộc đời và sự nghiệp == trong những năm từ 1988 đến 1993 ông học điêu khắc tại học viện mỹ thuật warszawa từ giữa thập niên 90 ông làm cộng tác viên với triển lãm foksal ở warszawa năm 2000 ông tham gia manifesta 3 tại ljubljana slovenia năm 2004 ông giành giải thưởng vincent từ quỹ từ thiện broere ở hà lan năm 2007 cùng với quỹ nicola trussardi ông phát động triển lãm one of many nhiều tác phẩm lớn của althamer trong loạt tác phẩm mang tên người venice đã được trưng bày tại venice biennale năm 2013 năm 2015 ông được trao tặng huân chương polic restituta cho các cống hiến về lĩnh vực nghệ thuật của mình triển lãm cá nhân của althamer được tổ chức tại bonefantenmuseum tại maastricht học viện nghệ thuật đương đại tại london deutsche guggenheim tại berlin musée national d art moderne bảo tàng nghệ thuật hiện đại và trung tâm georges-pompidou tại paris bảo tàng nghệ thuật đương đại mới tại new york và bảo tàng nghệ thuật helsinki == đọc thêm == bullet paula van den bosch and others pawel althamer the vincent award 2004 hatje cantz 2005 bullet pawel althamer espace 315 centre georges pompidou service commercial 2006 see also bullet common task pawel althamer modern art oxford 2009 edited by suzanne cotter co-edited and designed by åbäke printed in brodno poland bullet pawel althamer by adam
[ "paweł", "althamer", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1967", "tại", "warszawa", "là", "nhà", "điêu", "khắc", "nghệ", "sĩ", "biểu", "diễn", "người", "ba", "lan", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "trong", "những", "năm", "từ", "1988", "đến", "1993", "ông", "học", "điêu", "khắc", "tại", "học", "viện", "mỹ", "thuật", "warszawa", "từ", "giữa", "thập", "niên", "90", "ông", "làm", "cộng", "tác", "viên", "với", "triển", "lãm", "foksal", "ở", "warszawa", "năm", "2000", "ông", "tham", "gia", "manifesta", "3", "tại", "ljubljana", "slovenia", "năm", "2004", "ông", "giành", "giải", "thưởng", "vincent", "từ", "quỹ", "từ", "thiện", "broere", "ở", "hà", "lan", "năm", "2007", "cùng", "với", "quỹ", "nicola", "trussardi", "ông", "phát", "động", "triển", "lãm", "one", "of", "many", "nhiều", "tác", "phẩm", "lớn", "của", "althamer", "trong", "loạt", "tác", "phẩm", "mang", "tên", "người", "venice", "đã", "được", "trưng", "bày", "tại", "venice", "biennale", "năm", "2013", "năm", "2015", "ông", "được", "trao", "tặng", "huân", "chương", "polic", "restituta", "cho", "các", "cống", "hiến", "về", "lĩnh", "vực", "nghệ", "thuật", "của", "mình", "triển", "lãm", "cá", "nhân", "của", "althamer", "được", "tổ", "chức", "tại", "bonefantenmuseum", "tại", "maastricht", "học", "viện", "nghệ", "thuật", "đương", "đại", "tại", "london", "deutsche", "guggenheim", "tại", "berlin", "musée", "national", "d", "art", "moderne", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "hiện", "đại", "và", "trung", "tâm", "georges-pompidou", "tại", "paris", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "đương", "đại", "mới", "tại", "new", "york", "và", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "helsinki", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "paula", "van", "den", "bosch", "and", "others", "pawel", "althamer", "the", "vincent", "award", "2004", "hatje", "cantz", "2005", "bullet", "pawel", "althamer", "espace", "315", "centre", "georges", "pompidou", "service", "commercial", "2006", "see", "also", "bullet", "common", "task", "pawel", "althamer", "modern", "art", "oxford", "2009", "edited", "by", "suzanne", "cotter", "co-edited", "and", "designed", "by", "åbäke", "printed", "in", "brodno", "poland", "bullet", "pawel", "althamer", "by", "adam" ]
arion iowa arion là một thành phố thuộc quận crawford tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 108 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 136 người bullet năm 2010 108 người == xem thêm == bullet american finder
[ "arion", "iowa", "arion", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "crawford", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "108", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "136", "người", "bullet", "năm", "2010", "108", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
hiên tuần lộc sở quan lan tạ hư hoài làm cho toàn bộ quần thể lăng uy nghiêm nhưng vẫn hài hòa với thiên nhiên và duyên dáng tráng lệ trong khoảng diện tích được giới hạn bởi vòng la thành dài 1 750 m là một quần thể kiến trúc gồm cung điện lâu đài đình tạ được bố trí đăng đối trên một trục dọc theo đường thần đạo dài 700 m bắt đầu từ đại hồng môn đến chân la thành sau mộ vua hình thể lăng tựa dáng một người nằm nghỉ trong tư thế thoải mái đầu gối lên núi kim phụng chân duỗi ra ngã ba sông ở trước mặt hai nửa hồ trừng minh như đôi cánh tay buông xuôi tự nhiên == miêu tả chi tiết == từ ngoài vào trong các công trình được phân bố trên ba trục song song với nhau mà thần đạo là trục trung tâm xen giữa những công trình kiến trúc là hồ nước ngát hương sen và những quả đồi phủ mượt bóng thông tạo nên một phong cảnh vừa hữu tình vừa ngoạn mục mở đầu thần đạo là đại hồng môn cổng chính vào lăng xây bằng vôi gạch cao hơn 9 m rộng 12 m cổng này có ba lối đi với 24 lá mái lô nhô cao thấp và các đồ án trang trí cá chép hóa rồng long vân được coi là tiêu biểu của loại cổng tam quan đời nguyễn cổng chỉ mở một lần để đưa quan tài
[ "hiên", "tuần", "lộc", "sở", "quan", "lan", "tạ", "hư", "hoài", "làm", "cho", "toàn", "bộ", "quần", "thể", "lăng", "uy", "nghiêm", "nhưng", "vẫn", "hài", "hòa", "với", "thiên", "nhiên", "và", "duyên", "dáng", "tráng", "lệ", "trong", "khoảng", "diện", "tích", "được", "giới", "hạn", "bởi", "vòng", "la", "thành", "dài", "1", "750", "m", "là", "một", "quần", "thể", "kiến", "trúc", "gồm", "cung", "điện", "lâu", "đài", "đình", "tạ", "được", "bố", "trí", "đăng", "đối", "trên", "một", "trục", "dọc", "theo", "đường", "thần", "đạo", "dài", "700", "m", "bắt", "đầu", "từ", "đại", "hồng", "môn", "đến", "chân", "la", "thành", "sau", "mộ", "vua", "hình", "thể", "lăng", "tựa", "dáng", "một", "người", "nằm", "nghỉ", "trong", "tư", "thế", "thoải", "mái", "đầu", "gối", "lên", "núi", "kim", "phụng", "chân", "duỗi", "ra", "ngã", "ba", "sông", "ở", "trước", "mặt", "hai", "nửa", "hồ", "trừng", "minh", "như", "đôi", "cánh", "tay", "buông", "xuôi", "tự", "nhiên", "==", "miêu", "tả", "chi", "tiết", "==", "từ", "ngoài", "vào", "trong", "các", "công", "trình", "được", "phân", "bố", "trên", "ba", "trục", "song", "song", "với", "nhau", "mà", "thần", "đạo", "là", "trục", "trung", "tâm", "xen", "giữa", "những", "công", "trình", "kiến", "trúc", "là", "hồ", "nước", "ngát", "hương", "sen", "và", "những", "quả", "đồi", "phủ", "mượt", "bóng", "thông", "tạo", "nên", "một", "phong", "cảnh", "vừa", "hữu", "tình", "vừa", "ngoạn", "mục", "mở", "đầu", "thần", "đạo", "là", "đại", "hồng", "môn", "cổng", "chính", "vào", "lăng", "xây", "bằng", "vôi", "gạch", "cao", "hơn", "9", "m", "rộng", "12", "m", "cổng", "này", "có", "ba", "lối", "đi", "với", "24", "lá", "mái", "lô", "nhô", "cao", "thấp", "và", "các", "đồ", "án", "trang", "trí", "cá", "chép", "hóa", "rồng", "long", "vân", "được", "coi", "là", "tiêu", "biểu", "của", "loại", "cổng", "tam", "quan", "đời", "nguyễn", "cổng", "chỉ", "mở", "một", "lần", "để", "đưa", "quan", "tài" ]
đảo hòn tre thành phố nha trang tỉnh khánh hòa người đoạt giải hoa hậu là ngô phương lan bullet hoa hậu thế giới người việt 2007 ngô phương lan sbd 888 bullet á hậu 1 teresa sam sbd 999 bullet á hậu 2 đặng minh thu sbd 49 nam định hoa hậu biển việt nam 2007 == hoa hậu thế giới người việt 2010 == đầu tháng 4 năm 2010 bộ văn hóa thể thao và du lịch đã cho phép tỉnh khánh hòa đăng cai tổ chức cuộc thi hoa hậu thế giới người việt 2010 công ty cổ phần du lịch vinperl land là đơn vị phối hợp tổ chức cùng ubnd tỉnh khánh hòa cuộc thi sơ tuyển và bán kết đã diễn ra tại hà nội thành phố hồ chí minh và hai khu vực nước ngoài là sng và châu âu các thí sinh còn lại được tuyển thẳng dựa trên kết quả tại các cuộc thi sắc đẹp khu vực khác đêm chung kết diễn ra vào ngày 21 tháng 8 năm 2010 tại vinpearl land nha trang khánh hòa hoa hậu được nhận 500 triệu đồng tiền thưởng và chiếc vương miện do zela tài trợ trị giá 1 tỷ đồng bullet hoa hậu thế giới người việt 2010 lưu thị diễm hương bullet á hậu 1 nguyễn ngọc kiều khanh bullet á hậu 2 phạm thúy vy victoria == d­ự thi quốc tế == xem thêm danh sách đại diện của việt nam tại các cuộc thi sắc đẹp lớn bullet đặng minh thu là hoa hậu biển 2007 đại diện
[ "đảo", "hòn", "tre", "thành", "phố", "nha", "trang", "tỉnh", "khánh", "hòa", "người", "đoạt", "giải", "hoa", "hậu", "là", "ngô", "phương", "lan", "bullet", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "người", "việt", "2007", "ngô", "phương", "lan", "sbd", "888", "bullet", "á", "hậu", "1", "teresa", "sam", "sbd", "999", "bullet", "á", "hậu", "2", "đặng", "minh", "thu", "sbd", "49", "nam", "định", "hoa", "hậu", "biển", "việt", "nam", "2007", "==", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "người", "việt", "2010", "==", "đầu", "tháng", "4", "năm", "2010", "bộ", "văn", "hóa", "thể", "thao", "và", "du", "lịch", "đã", "cho", "phép", "tỉnh", "khánh", "hòa", "đăng", "cai", "tổ", "chức", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "người", "việt", "2010", "công", "ty", "cổ", "phần", "du", "lịch", "vinperl", "land", "là", "đơn", "vị", "phối", "hợp", "tổ", "chức", "cùng", "ubnd", "tỉnh", "khánh", "hòa", "cuộc", "thi", "sơ", "tuyển", "và", "bán", "kết", "đã", "diễn", "ra", "tại", "hà", "nội", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "và", "hai", "khu", "vực", "nước", "ngoài", "là", "sng", "và", "châu", "âu", "các", "thí", "sinh", "còn", "lại", "được", "tuyển", "thẳng", "dựa", "trên", "kết", "quả", "tại", "các", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "khu", "vực", "khác", "đêm", "chung", "kết", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "21", "tháng", "8", "năm", "2010", "tại", "vinpearl", "land", "nha", "trang", "khánh", "hòa", "hoa", "hậu", "được", "nhận", "500", "triệu", "đồng", "tiền", "thưởng", "và", "chiếc", "vương", "miện", "do", "zela", "tài", "trợ", "trị", "giá", "1", "tỷ", "đồng", "bullet", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "người", "việt", "2010", "lưu", "thị", "diễm", "hương", "bullet", "á", "hậu", "1", "nguyễn", "ngọc", "kiều", "khanh", "bullet", "á", "hậu", "2", "phạm", "thúy", "vy", "victoria", "==", "d­ự", "thi", "quốc", "tế", "==", "xem", "thêm", "danh", "sách", "đại", "diện", "của", "việt", "nam", "tại", "các", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "lớn", "bullet", "đặng", "minh", "thu", "là", "hoa", "hậu", "biển", "2007", "đại", "diện" ]
laccophilus latifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "laccophilus", "latifrons", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
lịch tuy nhiên do công tác quảng bá cung ứng dịch vụ tiện ích cho khách du lịch đến thăm vườn quốc gia này hầu như chưa có nên từ năm 2005 đến nay khách đến tham quan phong nha-kẻ bàng bắt đầu chững lại và giảm dần chủ yếu là khách nội địa trong đó lượng khách đến phong nha-kẻ bàng đến lần thứ hai chỉ chiếm 10% việc bố trí đèn chiếu sáng trong các hang động vẫn chưa được thực hiện một cách khoa học không làm nổi bật nét đẹp huyền ảo tự nhiên của thạch nhũ bên trong hang động vẫn chưa bố trí hợp lý nhà vệ sinh dành cho du khách tham quan == công tác bảo tồn và quản lý == === công tác bảo tồn === ban quản lý dự án vườn quốc gia phong nha-kẻ bàng hiện có đội ngũ nhân viên 115 người bao gồm các chuyên gia về động vật học thực vật học lâm sinh học kinh tế-xã hội học nhưng lại không có thẩm quyền xử lý các vi phạm và thiếu các phương tiện quản lý hữu hiệu đối với các mối đe dọa đối với vườn quốc gia này hiện có một khu bán hoang dã dành cho linh trưởng với diện tích 18 ha tại vườn quốc gia này với hàng rào điện tử dự án này do hội động vật frankfurt zoologische gesellschaft frankfurt đức đầu tư dành riêng cho vườn quốc gia phong nha-kẻ bàng để bảo tồn 10 loại linh trưởng trong
[ "lịch", "tuy", "nhiên", "do", "công", "tác", "quảng", "bá", "cung", "ứng", "dịch", "vụ", "tiện", "ích", "cho", "khách", "du", "lịch", "đến", "thăm", "vườn", "quốc", "gia", "này", "hầu", "như", "chưa", "có", "nên", "từ", "năm", "2005", "đến", "nay", "khách", "đến", "tham", "quan", "phong", "nha-kẻ", "bàng", "bắt", "đầu", "chững", "lại", "và", "giảm", "dần", "chủ", "yếu", "là", "khách", "nội", "địa", "trong", "đó", "lượng", "khách", "đến", "phong", "nha-kẻ", "bàng", "đến", "lần", "thứ", "hai", "chỉ", "chiếm", "10%", "việc", "bố", "trí", "đèn", "chiếu", "sáng", "trong", "các", "hang", "động", "vẫn", "chưa", "được", "thực", "hiện", "một", "cách", "khoa", "học", "không", "làm", "nổi", "bật", "nét", "đẹp", "huyền", "ảo", "tự", "nhiên", "của", "thạch", "nhũ", "bên", "trong", "hang", "động", "vẫn", "chưa", "bố", "trí", "hợp", "lý", "nhà", "vệ", "sinh", "dành", "cho", "du", "khách", "tham", "quan", "==", "công", "tác", "bảo", "tồn", "và", "quản", "lý", "==", "===", "công", "tác", "bảo", "tồn", "===", "ban", "quản", "lý", "dự", "án", "vườn", "quốc", "gia", "phong", "nha-kẻ", "bàng", "hiện", "có", "đội", "ngũ", "nhân", "viên", "115", "người", "bao", "gồm", "các", "chuyên", "gia", "về", "động", "vật", "học", "thực", "vật", "học", "lâm", "sinh", "học", "kinh", "tế-xã", "hội", "học", "nhưng", "lại", "không", "có", "thẩm", "quyền", "xử", "lý", "các", "vi", "phạm", "và", "thiếu", "các", "phương", "tiện", "quản", "lý", "hữu", "hiệu", "đối", "với", "các", "mối", "đe", "dọa", "đối", "với", "vườn", "quốc", "gia", "này", "hiện", "có", "một", "khu", "bán", "hoang", "dã", "dành", "cho", "linh", "trưởng", "với", "diện", "tích", "18", "ha", "tại", "vườn", "quốc", "gia", "này", "với", "hàng", "rào", "điện", "tử", "dự", "án", "này", "do", "hội", "động", "vật", "frankfurt", "zoologische", "gesellschaft", "frankfurt", "đức", "đầu", "tư", "dành", "riêng", "cho", "vườn", "quốc", "gia", "phong", "nha-kẻ", "bàng", "để", "bảo", "tồn", "10", "loại", "linh", "trưởng", "trong" ]
tree album của tvxq tree tên chính thức là tree là album phòng thu tiếng nhật thứ bảy của nhóm nhạc nam hàn quốc hoạt động tại nhật bản dưới tên tohoshinki được avex trax phát hành ngày 5 tháng 3 năm 2014 album được phát hành bốn phiên bản trong đó có ba phiên bản mang chủ đề các mùa trong năm bao gồm phiên bản a mùa xuân hạ phiên bản b mùa thu và phiên bản c mùa đông phiên bản d là phiên bản giới hạn dành cho người hâm mộ == danh sách bài hát == bullet chú thích bullet phiên bản d là phiên bản chỉ có sẵn cho thành viên fanclub thông qua bigeast official shop == nhân sự == danh sách nhân sự được lấy từ thông tin đĩa nhạc album tree bullet ca sĩ và nhạc sĩ bullet tohoshinki yunho changmin – vocals background vocals bullet yoo young-jin – background vocals bullet kim hyeon-a – background vocals bullet kumi sasaki – background vocals bullet yuko ohtaki – background vocals bullet hiroaki takeuchi – background vocals bullet robin – background vocals bullet katsuhiko yamamoto – piano bullet tomohiko osakabe – bass bullet kadowaki strings – strings bullet shinjiroh inoue – background vocals all instruments piano guitar bullet kang soo-ho – drums bullet jeon seong-sik – double bass bullet sam lee – guitar bullet kim dong-ha – trumpet bullet lee han-jin – trombone bullet kim sang-il – saxophone bullet taizo nakamura – bass bullet shika strings – strings bullet steven lee – keyboards bullet hitchhiker – guitar keyboards bullet andreas stone johansson – keyboards bullet andreas oberg – guitar bullet kentaro kawai – guitar bullet tomoji sogawa – piano bullet
[ "tree", "album", "của", "tvxq", "tree", "tên", "chính", "thức", "là", "tree", "là", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "nhật", "thứ", "bảy", "của", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn", "quốc", "hoạt", "động", "tại", "nhật", "bản", "dưới", "tên", "tohoshinki", "được", "avex", "trax", "phát", "hành", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "2014", "album", "được", "phát", "hành", "bốn", "phiên", "bản", "trong", "đó", "có", "ba", "phiên", "bản", "mang", "chủ", "đề", "các", "mùa", "trong", "năm", "bao", "gồm", "phiên", "bản", "a", "mùa", "xuân", "hạ", "phiên", "bản", "b", "mùa", "thu", "và", "phiên", "bản", "c", "mùa", "đông", "phiên", "bản", "d", "là", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "dành", "cho", "người", "hâm", "mộ", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "chú", "thích", "bullet", "phiên", "bản", "d", "là", "phiên", "bản", "chỉ", "có", "sẵn", "cho", "thành", "viên", "fanclub", "thông", "qua", "bigeast", "official", "shop", "==", "nhân", "sự", "==", "danh", "sách", "nhân", "sự", "được", "lấy", "từ", "thông", "tin", "đĩa", "nhạc", "album", "tree", "bullet", "ca", "sĩ", "và", "nhạc", "sĩ", "bullet", "tohoshinki", "yunho", "changmin", "–", "vocals", "background", "vocals", "bullet", "yoo", "young-jin", "–", "background", "vocals", "bullet", "kim", "hyeon-a", "–", "background", "vocals", "bullet", "kumi", "sasaki", "–", "background", "vocals", "bullet", "yuko", "ohtaki", "–", "background", "vocals", "bullet", "hiroaki", "takeuchi", "–", "background", "vocals", "bullet", "robin", "–", "background", "vocals", "bullet", "katsuhiko", "yamamoto", "–", "piano", "bullet", "tomohiko", "osakabe", "–", "bass", "bullet", "kadowaki", "strings", "–", "strings", "bullet", "shinjiroh", "inoue", "–", "background", "vocals", "all", "instruments", "piano", "guitar", "bullet", "kang", "soo-ho", "–", "drums", "bullet", "jeon", "seong-sik", "–", "double", "bass", "bullet", "sam", "lee", "–", "guitar", "bullet", "kim", "dong-ha", "–", "trumpet", "bullet", "lee", "han-jin", "–", "trombone", "bullet", "kim", "sang-il", "–", "saxophone", "bullet", "taizo", "nakamura", "–", "bass", "bullet", "shika", "strings", "–", "strings", "bullet", "steven", "lee", "–", "keyboards", "bullet", "hitchhiker", "–", "guitar", "keyboards", "bullet", "andreas", "stone", "johansson", "–", "keyboards", "bullet", "andreas", "oberg", "–", "guitar", "bullet", "kentaro", "kawai", "–", "guitar", "bullet", "tomoji", "sogawa", "–", "piano", "bullet" ]
liệu với tổng số bốn nghìn trang chứa thông tin từ cuộc điều tra về hiện tượng ufo của quân đội trong một cuộc phỏng vấn vào tháng 8 năm 2010 với tạp chí terra gevaerd đã bình luận về nghị định của chính phủ liên bang rằng không quân nên gửi hồ sơ về bất kỳ trường hợp nhìn thấy ufo nào đến trung tâm lưu trữ quốc gia nói rằng quyết định này là để đáp lại chiến dịch của ủy ban người đam mê ufo brasil vì tự do của thông tin ông lưu ý rằng các tài liệu được phát hành đã xác nhận rằng ufo từng được nhìn thấy thường xuyên và nói rằng chính phủ có hơn 12 tấn tài liệu về những trường hợp này nhận xét về một số tài liệu ban đầu được không quân công bố vào ngày 20 tháng 3 năm 1996 khi có các vụ chứng kiến ufo tại năm thành phố ở miền nam brasil ông nói đó chỉ là phần nổi của tảng băng chìm không quân tuyên bố rằng họ sẽ không tiết lộ bất kỳ tài liệu bí mật nào lữ đoàn trưởng josé carlos pereira phụ trách hồ sơ ufo nói nếu một hiện tượng phi thường xảy ra điều rõ ràng là nó sẽ được giữ kín dưới lớp vỏ bọc == đời tư == gevaerd có hai người con tên là daniel và daniela daniel đã tham gia casa de vidro nhà kính màn diễn sơ bộ của chương trình
[ "liệu", "với", "tổng", "số", "bốn", "nghìn", "trang", "chứa", "thông", "tin", "từ", "cuộc", "điều", "tra", "về", "hiện", "tượng", "ufo", "của", "quân", "đội", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "vào", "tháng", "8", "năm", "2010", "với", "tạp", "chí", "terra", "gevaerd", "đã", "bình", "luận", "về", "nghị", "định", "của", "chính", "phủ", "liên", "bang", "rằng", "không", "quân", "nên", "gửi", "hồ", "sơ", "về", "bất", "kỳ", "trường", "hợp", "nhìn", "thấy", "ufo", "nào", "đến", "trung", "tâm", "lưu", "trữ", "quốc", "gia", "nói", "rằng", "quyết", "định", "này", "là", "để", "đáp", "lại", "chiến", "dịch", "của", "ủy", "ban", "người", "đam", "mê", "ufo", "brasil", "vì", "tự", "do", "của", "thông", "tin", "ông", "lưu", "ý", "rằng", "các", "tài", "liệu", "được", "phát", "hành", "đã", "xác", "nhận", "rằng", "ufo", "từng", "được", "nhìn", "thấy", "thường", "xuyên", "và", "nói", "rằng", "chính", "phủ", "có", "hơn", "12", "tấn", "tài", "liệu", "về", "những", "trường", "hợp", "này", "nhận", "xét", "về", "một", "số", "tài", "liệu", "ban", "đầu", "được", "không", "quân", "công", "bố", "vào", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1996", "khi", "có", "các", "vụ", "chứng", "kiến", "ufo", "tại", "năm", "thành", "phố", "ở", "miền", "nam", "brasil", "ông", "nói", "đó", "chỉ", "là", "phần", "nổi", "của", "tảng", "băng", "chìm", "không", "quân", "tuyên", "bố", "rằng", "họ", "sẽ", "không", "tiết", "lộ", "bất", "kỳ", "tài", "liệu", "bí", "mật", "nào", "lữ", "đoàn", "trưởng", "josé", "carlos", "pereira", "phụ", "trách", "hồ", "sơ", "ufo", "nói", "nếu", "một", "hiện", "tượng", "phi", "thường", "xảy", "ra", "điều", "rõ", "ràng", "là", "nó", "sẽ", "được", "giữ", "kín", "dưới", "lớp", "vỏ", "bọc", "==", "đời", "tư", "==", "gevaerd", "có", "hai", "người", "con", "tên", "là", "daniel", "và", "daniela", "daniel", "đã", "tham", "gia", "casa", "de", "vidro", "nhà", "kính", "màn", "diễn", "sơ", "bộ", "của", "chương", "trình" ]
tây florida tuyên bố chúng là một phần của cấu địa louisiana các vùng này trước đó 90 ngày đã tuyên bố độc lập với tên gọi là cộng hòa tây florida bullet 30 tháng 4 năm 1812 phần lớn lãnh thổ orleans được phép gia nhập liên bang thành tiểu bang thứ 18 là louisiana phần còn lại của lãnh thổ này chóp tây bắc được nhượng lại cho lãnh thổ louisiana bullet 12 tháng 5 năm 1812 chính phủ liên bang sáp nhập một phần đất của tây florida địa khu mobile vào lãnh thổ mississippi biến lãnh thổ này tương ứng với tiểu bang alabama và mississippi ngày nay bullet 4 tháng 6 năm 1812 lãnh thổ louisiana trùng tên với một tiểu bang là tiểu bang louisiana nên nó được đặt tên lại là lãnh thổ missouri bullet 17 tháng 4 năm 1813 quân đội cộng hòa miền bắc nhóm quân viễn chinh gây loạn hỗn hợp gồm người mexico và mỹ chống chính quyền texas thuộc tây ban nha chiếm được san antonio texas giết chết thống đốc manuel maría de salcedo tuyên bố texas là một quốc gia độc lập và ban hành hiến pháp đầu tiên của texas vào ngày hôm đó các lực lượng tây ban nha tái chiếm tỉnh này sau đó trong năm và hành quyết bất cứ người texas nào bị tố cáo là có đầu óc cộng hòa đến năn 1820 có ít hơn 2000 công dân nói tiếng tây ban nha còn lại tại texas thuộc tây ban nha bullet 11 tháng
[ "tây", "florida", "tuyên", "bố", "chúng", "là", "một", "phần", "của", "cấu", "địa", "louisiana", "các", "vùng", "này", "trước", "đó", "90", "ngày", "đã", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "với", "tên", "gọi", "là", "cộng", "hòa", "tây", "florida", "bullet", "30", "tháng", "4", "năm", "1812", "phần", "lớn", "lãnh", "thổ", "orleans", "được", "phép", "gia", "nhập", "liên", "bang", "thành", "tiểu", "bang", "thứ", "18", "là", "louisiana", "phần", "còn", "lại", "của", "lãnh", "thổ", "này", "chóp", "tây", "bắc", "được", "nhượng", "lại", "cho", "lãnh", "thổ", "louisiana", "bullet", "12", "tháng", "5", "năm", "1812", "chính", "phủ", "liên", "bang", "sáp", "nhập", "một", "phần", "đất", "của", "tây", "florida", "địa", "khu", "mobile", "vào", "lãnh", "thổ", "mississippi", "biến", "lãnh", "thổ", "này", "tương", "ứng", "với", "tiểu", "bang", "alabama", "và", "mississippi", "ngày", "nay", "bullet", "4", "tháng", "6", "năm", "1812", "lãnh", "thổ", "louisiana", "trùng", "tên", "với", "một", "tiểu", "bang", "là", "tiểu", "bang", "louisiana", "nên", "nó", "được", "đặt", "tên", "lại", "là", "lãnh", "thổ", "missouri", "bullet", "17", "tháng", "4", "năm", "1813", "quân", "đội", "cộng", "hòa", "miền", "bắc", "nhóm", "quân", "viễn", "chinh", "gây", "loạn", "hỗn", "hợp", "gồm", "người", "mexico", "và", "mỹ", "chống", "chính", "quyền", "texas", "thuộc", "tây", "ban", "nha", "chiếm", "được", "san", "antonio", "texas", "giết", "chết", "thống", "đốc", "manuel", "maría", "de", "salcedo", "tuyên", "bố", "texas", "là", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "và", "ban", "hành", "hiến", "pháp", "đầu", "tiên", "của", "texas", "vào", "ngày", "hôm", "đó", "các", "lực", "lượng", "tây", "ban", "nha", "tái", "chiếm", "tỉnh", "này", "sau", "đó", "trong", "năm", "và", "hành", "quyết", "bất", "cứ", "người", "texas", "nào", "bị", "tố", "cáo", "là", "có", "đầu", "óc", "cộng", "hòa", "đến", "năn", "1820", "có", "ít", "hơn", "2000", "công", "dân", "nói", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "còn", "lại", "tại", "texas", "thuộc", "tây", "ban", "nha", "bullet", "11", "tháng" ]
một ngôi đền được gọi là dĩnh đại phu miếu 穎大夫廟 hay còn được biết dưới cái tên là thuần hiếu miếu 純孝廟 == nhận định == dĩnh khảo thúc là một người xuất chúng văn võ kiêm toàn ngoài ra dĩnh khảo thúc còn là một người thẳng thắn và luôn đưa ra lời can gián trịnh trang công để ông không đưa ra những quyết định sai lầm có thể nói dĩnh khảo thúc chính là trường cột của nước trịnh và là người có đóng góp to lớn giúp trịnh trang công trở thành bá chư hầu thời kỳ đầu xuân thu nếu không vì công tôn át ghen tài thì có lẽ sự nghiệp lẫy lừng của ông còn có thể kéo dài hơn nữa người đời sau xem dĩnh khảo thúc như một tấm gương để học theo từ cách ông làm việc cho đến tính cách và đức độ của ông câu chuyện dĩnh khảo thúc giúp trịnh trang công và vũ khương nối lại tình mẹ con đã trở thành bài học cho lòng hiếu thảo đối với cha mẹ == trong văn học == dĩnh khảo thúc là nhân vật được đề cập trong tiểu thuyết đông chu liệt quốc ông xuất hiện từ hồi 4 đến hồi 7
[ "một", "ngôi", "đền", "được", "gọi", "là", "dĩnh", "đại", "phu", "miếu", "穎大夫廟", "hay", "còn", "được", "biết", "dưới", "cái", "tên", "là", "thuần", "hiếu", "miếu", "純孝廟", "==", "nhận", "định", "==", "dĩnh", "khảo", "thúc", "là", "một", "người", "xuất", "chúng", "văn", "võ", "kiêm", "toàn", "ngoài", "ra", "dĩnh", "khảo", "thúc", "còn", "là", "một", "người", "thẳng", "thắn", "và", "luôn", "đưa", "ra", "lời", "can", "gián", "trịnh", "trang", "công", "để", "ông", "không", "đưa", "ra", "những", "quyết", "định", "sai", "lầm", "có", "thể", "nói", "dĩnh", "khảo", "thúc", "chính", "là", "trường", "cột", "của", "nước", "trịnh", "và", "là", "người", "có", "đóng", "góp", "to", "lớn", "giúp", "trịnh", "trang", "công", "trở", "thành", "bá", "chư", "hầu", "thời", "kỳ", "đầu", "xuân", "thu", "nếu", "không", "vì", "công", "tôn", "át", "ghen", "tài", "thì", "có", "lẽ", "sự", "nghiệp", "lẫy", "lừng", "của", "ông", "còn", "có", "thể", "kéo", "dài", "hơn", "nữa", "người", "đời", "sau", "xem", "dĩnh", "khảo", "thúc", "như", "một", "tấm", "gương", "để", "học", "theo", "từ", "cách", "ông", "làm", "việc", "cho", "đến", "tính", "cách", "và", "đức", "độ", "của", "ông", "câu", "chuyện", "dĩnh", "khảo", "thúc", "giúp", "trịnh", "trang", "công", "và", "vũ", "khương", "nối", "lại", "tình", "mẹ", "con", "đã", "trở", "thành", "bài", "học", "cho", "lòng", "hiếu", "thảo", "đối", "với", "cha", "mẹ", "==", "trong", "văn", "học", "==", "dĩnh", "khảo", "thúc", "là", "nhân", "vật", "được", "đề", "cập", "trong", "tiểu", "thuyết", "đông", "chu", "liệt", "quốc", "ông", "xuất", "hiện", "từ", "hồi", "4", "đến", "hồi", "7" ]
dolbina schnitzleri là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở sulawesi
[ "dolbina", "schnitzleri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "sulawesi" ]