text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
miklós belényesi sinh 15 tháng 5 năm 1983 ở valea lui mihai là một tiền đạo bóng đá românia gốc hungary hiện tại thi đấu cho balmazújvárosi fc == liên kết ngoài == bullet player profile at hlsz | [
"miklós",
"belényesi",
"sinh",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1983",
"ở",
"valea",
"lui",
"mihai",
"là",
"một",
"tiền",
"đạo",
"bóng",
"đá",
"românia",
"gốc",
"hungary",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"balmazújvárosi",
"fc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài... |
gọi là prins af danmark prince of denmark từ năm 1853 đến 1953 ngai vàng đã được truyền qua nhiều đời theo chế độ con trai trưởng thừa kế đến năm 1953 vua frederik ix chỉ có ba người con gái mà không có con trai theo đạo luật kế vị năm 1953 ngai vàng sẽ được truyền cho em trai của đức vua là hoàng tử knud lúc bấy giờ d... | [
"gọi",
"là",
"prins",
"af",
"danmark",
"prince",
"of",
"denmark",
"từ",
"năm",
"1853",
"đến",
"1953",
"ngai",
"vàng",
"đã",
"được",
"truyền",
"qua",
"nhiều",
"đời",
"theo",
"chế",
"độ",
"con",
"trai",
"trưởng",
"thừa",
"kế",
"đến",
"năm",
"1953",
"vua"... |
thọ 93 tuổi | [
"thọ",
"93",
"tuổi"
] |
ilex chiriquensis là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"ilex",
"chiriquensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aquifoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
histopona luxurians là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi histopona histopona luxurians được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1897 | [
"histopona",
"luxurians",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"histopona",
"histopona",
"luxurians",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
danh sách thành viên bnk48 bnk48 là nhóm nhạc nữ thần tượng thái lan và là nhóm nhạc chị em quốc tế thứ ba của akb48 trưởng nhóm hiện tại là cherprang sau đây là danh sách các thành viên bnk48 == thành viên hiện tại == === đội biii === đội trưởng hiện tại của đội biii là pun đội phó hiện tại của đội biii là jennis === ... | [
"danh",
"sách",
"thành",
"viên",
"bnk48",
"bnk48",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"thần",
"tượng",
"thái",
"lan",
"và",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"chị",
"em",
"quốc",
"tế",
"thứ",
"ba",
"của",
"akb48",
"trưởng",
"nhóm",
"hiện",
"tại",
"là",
"cherprang",
"sau"... |
nhập phải trải qua quá trình được gọi là đánh giá nơi nó có thể được tất cả người dùng đánh giá từ 0 đến 5 sao và được những người dùng khác đánh giá điểm trung bình được tính ở các điểm khác nhau trong quá trình phán xét sẽ xác định xem nội dung sẽ được lưu thêm vào cơ sở dữ liệu hay bị đánh cắp bị xóa chỉ với các bài... | [
"nhập",
"phải",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"được",
"gọi",
"là",
"đánh",
"giá",
"nơi",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"tất",
"cả",
"người",
"dùng",
"đánh",
"giá",
"từ",
"0",
"đến",
"5",
"sao",
"và",
"được",
"những",
"người",
"dùng",
"khác",
"đánh",
... |
tetragnatha paludis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha paludis được miêu tả năm 1940 bởi caporiacco | [
"tetragnatha",
"paludis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"paludis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1940",
"bởi",
"caporiacco"
] |
apamea semilunata apamea inordinata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"semilunata",
"apamea",
"inordinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đóng họ được lệnh phóng hỏa các ngôi nhà trong làng petrishchevo nơi đóng quân của lực lượng đức quốc xã theo kế hoạch krainov đảm nhận phần trung tâm của làng kosmodemyanskaya phần phía nam còn klubkov phần phía bắc người hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên và trở lại căn cứ trước là krainov zoya cũng đã làm xong phần việc c... | [
"đóng",
"họ",
"được",
"lệnh",
"phóng",
"hỏa",
"các",
"ngôi",
"nhà",
"trong",
"làng",
"petrishchevo",
"nơi",
"đóng",
"quân",
"của",
"lực",
"lượng",
"đức",
"quốc",
"xã",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"krainov",
"đảm",
"nhận",
"phần",
"trung",
"tâm",
"của",
"làng"... |
topobea hexandra là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được almeda miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"topobea",
"hexandra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"almeda",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
cypholophus melanocarpus là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được blume miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"cypholophus",
"melanocarpus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
tổng thống các tiểu vương quốc ả rập thống nhất tổng thống các tiểu vương quốc ả rập thống nhất là nguyên thủ quốc gia của các tiểu vương quốc ả rập thống nhất chức vụ được bầu với nhiệm kỳ 5 năm bởi hội đồng tối cao liên bang nhưng đa phần chức vụ đều do quốc vương của abu dhabi nắm giữ và thường được cha truyền con n... | [
"tổng",
"thống",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"tổng",
"thống",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"là",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"của",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống"... |
miconia pujana là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"miconia",
"pujana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"markgr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
eumera turcosyrica là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eumera",
"turcosyrica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
được gọi là chỉ huy của người bourgogne trong bối cảnh vụ dấy loạn ở vùng germania secunda năm 411 của jovinus bất chấp địa vị mới của họ trong vai trò là foederati người bourgogne đột kích vào vùng thượng gallia belgica của la mã đến mức trở nên không thể chịu nổi và phải nếm cái kết cuộc tàn nhẫn vào năm 436 khi tướn... | [
"được",
"gọi",
"là",
"chỉ",
"huy",
"của",
"người",
"bourgogne",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"vụ",
"dấy",
"loạn",
"ở",
"vùng",
"germania",
"secunda",
"năm",
"411",
"của",
"jovinus",
"bất",
"chấp",
"địa",
"vị",
"mới",
"của",
"họ",
"trong",
"vai",
"trò",
"là"... |
ukrit wongmeema sinh ngày 9 tháng 7 năm 1991 ở phitsanulok thái lan là một cầu thủ bóng đá đến từ thái lan hiện tại anh thi đấu cho ratchaburi mitr phol ở giải bóng đá ngoại hạng thái lan ở vị trí thủ môn == sự nghiệp quốc tế == anh ra mắt cho đội tuyển u-19 ở giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2010 trước ả rập xê út anh... | [
"ukrit",
"wongmeema",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"1991",
"ở",
"phitsanulok",
"thái",
"lan",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đến",
"từ",
"thái",
"lan",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"ratchaburi",
"mitr",
"phol",
"ở"... |
phương pháp biến tính tinh bột thuần túy dùng các lực vật lý như ép nén và hồ hóa tác dụng lên tinh bột để làm thay đổi một số tính chất của nó nhằm phù hợp với những ứng dụng sản phẩm tinh bột biến tính của phương pháp này là những tinh bột hồ hóa tinh bột xử lý nhiệt ẩm bullet phương pháp biến tính hóa học là phương ... | [
"phương",
"pháp",
"biến",
"tính",
"tinh",
"bột",
"thuần",
"túy",
"dùng",
"các",
"lực",
"vật",
"lý",
"như",
"ép",
"nén",
"và",
"hồ",
"hóa",
"tác",
"dụng",
"lên",
"tinh",
"bột",
"để",
"làm",
"thay",
"đổi",
"một",
"số",
"tính",
"chất",
"của",
"nó",
"n... |
sâu sắc đến người dân bản địa như coca-cola kẹo cao su nhảy múa đồ ăn nhanh đài tưởng niệm của mỹ đặt tại cảng moselle === bùng nổ khai thác nickel === sự hiện diện của quân đội hoa kỳ đã thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng bền vững của nouvelle-calédonie đạt đến đỉnh cao trong năm 1960-1970 là thời kỳ của bùng nổ khai th... | [
"sâu",
"sắc",
"đến",
"người",
"dân",
"bản",
"địa",
"như",
"coca-cola",
"kẹo",
"cao",
"su",
"nhảy",
"múa",
"đồ",
"ăn",
"nhanh",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"của",
"mỹ",
"đặt",
"tại",
"cảng",
"moselle",
"===",
"bùng",
"nổ",
"khai",
"thác",
"nickel",
"===",
... |
chúng đầu thu ánh sáng sẽ xác định được độ suy giảm của ánh sáng tương ứng với độ ẩm theo định luật beer-lambert ẩm kế quang học có thể chia thành các loại sau ẩm kế lyman-alpha sử dụng ánh sáng lyman-alpha phát ra từ hydro ẩm kế krypton sử dụng ánh sáng có bước sóng 123 58 nm do krypton phát ra và ẩm kế hấp thụ vi sai... | [
"chúng",
"đầu",
"thu",
"ánh",
"sáng",
"sẽ",
"xác",
"định",
"được",
"độ",
"suy",
"giảm",
"của",
"ánh",
"sáng",
"tương",
"ứng",
"với",
"độ",
"ẩm",
"theo",
"định",
"luật",
"beer-lambert",
"ẩm",
"kế",
"quang",
"học",
"có",
"thể",
"chia",
"thành",
"các",
... |
munich ii tại regionalliga bayern vào ngày 27 tháng 10 năm 2017 mở tỷ số trong trận hòa trên sân nhà 1-1 với fv illertissen friedl bắt đầu sự nghiệp đội một với bayern munich ở mùa giải 20171818 ra mắt chuyên nghiệp khi trở thành người khởi đầu tại uefa champions league vào ngày 22 tháng 11 năm 2017 trong chiến thắng 2... | [
"munich",
"ii",
"tại",
"regionalliga",
"bayern",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"mở",
"tỷ",
"số",
"trong",
"trận",
"hòa",
"trên",
"sân",
"nhà",
"1-1",
"với",
"fv",
"illertissen",
"friedl",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"đội",
"một",
... |
parasynegia borbachoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"parasynegia",
"borbachoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
koravit namwiset còn được biết với tên đơn giản tui là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí trung vệ anh cũng được sử dụng ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ ở thai league 2 ptt rayong và đội tuyển quốc gia thái lan == quốc tế == vào tháng 5 năm 2015 anh thi đấu cho thái lan ở vòng loại giải vô địch bón... | [
"koravit",
"namwiset",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"tui",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"anh",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"vị",
"trí",
... |
nhiều và hầu như không rõ khi nhìn từ phía ngoài loài thằn lằn này không có chân cơ thể được che phủ bằng các lớp vảy sắp xếp thành vòng làm cho loài này trông giống như một con giun == môi trường sống == rhineura floridana là động vật đào bới sống trong hang hốc ưa thích đất cát hay chất nền là lá rụng ẩm mốc phần lớn... | [
"nhiều",
"và",
"hầu",
"như",
"không",
"rõ",
"khi",
"nhìn",
"từ",
"phía",
"ngoài",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"này",
"không",
"có",
"chân",
"cơ",
"thể",
"được",
"che",
"phủ",
"bằng",
"các",
"lớp",
"vảy",
"sắp",
"xếp",
"thành",
"vòng",
"làm",
"cho",
"loài"... |
kết ngoài == bullet iraqi insurgent groups | [
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"iraqi",
"insurgent",
"groups"
] |
denis haruț denis grațian haruț sinh ngày 25 tháng 2 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho poli timișoara anh có màn ra mắt cho câu lạc bộ mùa giải 2016-17 tại bán kết cúp bóng đá românia cũng như chung kết cúp liên đoàn trận đấu đầu tiên của anh tại liga 1 là trước đối thủ fcsb | [
"denis",
"haruț",
"denis",
"grațian",
"haruț",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1999",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"cho",
"poli",
"timișoara",
"anh",
"có",... |
spencer cox hay spencer james cox sinh ngày 11 tháng 7 năm 1975 là một luật gia và chính trị gia người mỹ ông hiện là thống đốc thứ 18 và đương nhiệm của tiểu bang utah kể từ năm 2021 ông nguyên là phó thống đốc thứ tám của utah từ năm 2013 đến năm 2021 hạ nghị sĩ hạ viện utah năm 2013 ủy viên hội đồng quận sanpete uta... | [
"spencer",
"cox",
"hay",
"spencer",
"james",
"cox",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"1975",
"là",
"một",
"luật",
"gia",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"mỹ",
"ông",
"hiện",
"là",
"thống",
"đốc",
"thứ",
"18",
"và",
"đương",
"nhiệm",
"... |
đoàn cơ giới 7 và trung đoàn cầu phao số 17 vào ngày 22 tháng 6 năm 1941 tổng hành dinh đặt tại borislav quân đức tấn công vào điểm giao nhau giữa tập đoàn quân 6 và tập đoàn quân 26 vào ngày 23 tháng 6 tướng kirponos ra lệnh cho đơn vị thiết giáp của tập đoàn quân 26 quân đoàn cơ giới hóa 8 di chuyển đến brody dưới sự... | [
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"7",
"và",
"trung",
"đoàn",
"cầu",
"phao",
"số",
"17",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"đặt",
"tại",
"borislav",
"quân",
"đức",
"tấn",
"công",
"vào",
"điểm",
"giao",
"nhau",
"giữa",
"tập... |
trí của các tàu chiến-tuần dương anh các tàu chiến đức lẻn về phía đông bắc lực lượng anh và đã chạy thoát cả hai phía đức và anh đều thất vọng vì đã không chiến đấu lại đối thủ một cách hiệu quả uy tín của đô đốc ingeholh bị ảnh hưởng nghiêm trọng do hậu quả của sự nhút nhát thuyền trưởng của moltke tỏ ra gay gắt ông ... | [
"trí",
"của",
"các",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"anh",
"các",
"tàu",
"chiến",
"đức",
"lẻn",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"lực",
"lượng",
"anh",
"và",
"đã",
"chạy",
"thoát",
"cả",
"hai",
"phía",
"đức",
"và",
"anh",
"đều",
"thất",
"vọng",
"vì",
"đã"... |
gamochaeta humilis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"gamochaeta",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
trong thần đạo nhật bản yamata no orochi được miêu tả có tám cái đầu tám cái đuôi cùng 8 cặp mắt với màu đỏ thân hình khổng lồ của orochi được miêu tả trải dài 8 thung lũng 8 quả đồi nó ngụy trang bằng rêu phong cây bách và cây tuyết tùng trên lưng nên trông nó không khác gì một dãy núi === trung quốc === ở trung quốc ... | [
"trong",
"thần",
"đạo",
"nhật",
"bản",
"yamata",
"no",
"orochi",
"được",
"miêu",
"tả",
"có",
"tám",
"cái",
"đầu",
"tám",
"cái",
"đuôi",
"cùng",
"8",
"cặp",
"mắt",
"với",
"màu",
"đỏ",
"thân",
"hình",
"khổng",
"lồ",
"của",
"orochi",
"được",
"miêu",
"tả... |
acacia interior là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được britton rose mcvaugh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"interior",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"rose",
"mcvaugh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
côm nhung danh pháp khoa học elaeocarpus coactilus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"côm",
"nhung",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"elaeocarpus",
"coactilus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
19916 donbass 1976 qh1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 26 tháng 8 năm 1976 bởi n s chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19916 donbass | [
"19916",
"donbass",
"1976",
"qh1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1976",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
... |
kinh có hình dạng giống với hình chữ nhật hơn là vòng tròn không có đường vanh đai 1 chính thức đường vành đai 2 nằm trong nội thị các tuyến đường vành đai có khuynh hướng trở nên tương như như đường cao tốc khi chúng mở rộng ra phía ngoài trong đó đường vành đai 5 và đường vành đai 6 hoàn toàn là đường cao tốc quốc gi... | [
"kinh",
"có",
"hình",
"dạng",
"giống",
"với",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"hơn",
"là",
"vòng",
"tròn",
"không",
"có",
"đường",
"vanh",
"đai",
"1",
"chính",
"thức",
"đường",
"vành",
"đai",
"2",
"nằm",
"trong",
"nội",
"thị",
"các",
"tuyến",
"đường",
"vành",
... |
hirekumbalagunta kudligi hirekumbalagunta là một làng thuộc tehsil kudligi huyện bellary bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hirekumbalagunta",
"kudligi",
"hirekumbalagunta",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kudligi",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
limnochromini là tông cá hoàng đế châu phi từ hồ tanganyika == chi == bullet baileychromis bullet gnathochromis bullet limnochromis bullet reganochromis bullet triglachromis == liên kết ngoài == bullet http www uniprot org taxonomy 319059 | [
"limnochromini",
"là",
"tông",
"cá",
"hoàng",
"đế",
"châu",
"phi",
"từ",
"hồ",
"tanganyika",
"==",
"chi",
"==",
"bullet",
"baileychromis",
"bullet",
"gnathochromis",
"bullet",
"limnochromis",
"bullet",
"reganochromis",
"bullet",
"triglachromis",
"==",
"liên",
"kết... |
danh là một trong 100 người có ảnh hưởng nhất trên thế giới của tạp chí time và xuất hiện trong danh sách 100 người nổi tiếng của forbes cô xuất hiện trong vai janine nhà khoa học pháp y và bạn gái cũ của nhân vật simon pegg trong bộ phim hài hành động hot fuzz 2007 của edgar wright vị trí khách mời không được ghi nhận... | [
"danh",
"là",
"một",
"trong",
"100",
"người",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"của",
"tạp",
"chí",
"time",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"forbes",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"trong... |
hemisphragia trianguliferus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hemisphragia",
"trianguliferus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cleptometopus subteraureus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cleptometopus",
"subteraureus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
jack hebden jack t hebden sinh năm 1900 là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí hậu vệ phải == sự nghiệp == sinh ra ở castleford hebden thi đấu cho castleford town bradford city west ham united và fulham đối với bradford city ông có 3 lần ra sân ở football league | [
"jack",
"hebden",
"jack",
"t",
"hebden",
"sinh",
"năm",
"1900",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"từng",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"castleford",
"hebden... |
neocordulia griphus là loài chuồn chuồn trong họ synthemistidae loài này được may miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"neocordulia",
"griphus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"synthemistidae",
"loài",
"này",
"được",
"may",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
đổi lớn liên quan đến hệ thống treo và sáu bánh xích nhỏ được thay bằng năm bánh cuốn xích hoạt động độc lập lớn với một hệ thống hồi bánh đà các bánh xích được sửa chữa lại và nới rộng ra chiều dài được tăng lên 4 81 m và chiều rộng được tăng lên 2 22 m trong khi đó chiều cao vẫn là 1 99 m có khoảng 25 chiếc thuộc mẫu... | [
"đổi",
"lớn",
"liên",
"quan",
"đến",
"hệ",
"thống",
"treo",
"và",
"sáu",
"bánh",
"xích",
"nhỏ",
"được",
"thay",
"bằng",
"năm",
"bánh",
"cuốn",
"xích",
"hoạt",
"động",
"độc",
"lập",
"lớn",
"với",
"một",
"hệ",
"thống",
"hồi",
"bánh",
"đà",
"các",
"bánh... |
koyunbaba şiran koyunbaba là một xã thuộc huyện şiran tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 36 người | [
"koyunbaba",
"şiran",
"koyunbaba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şiran",
"tỉnh",
"gümüşhane",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"36",
"người"
] |
rheumaptera pseudopupillata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"rheumaptera",
"pseudopupillata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
eurypteryx alleni là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở philippines sulawesi malaysia miến điện thái lan và có lẽ một phần indonesia chiều dài cánh trước là 38–40 mm nó rất giống với eurypteryx falcata nhưng tối hơn == phụ loài == bullet eurypteryx alleni alleni the philippines và sulawesi bullet ... | [
"eurypteryx",
"alleni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"philippines",
"sulawesi",
"malaysia",
"miến",
"điện",
"thái",
"lan",
"và",
"có",
"lẽ",
"một",
"phần",
"indonesia",
"chiều",
"dài",
"... |
id= republic of ireland v czech republic <div id= slovakia v germany <div id= wales v cyprus <div id= cyprus v germany <div id= republic of ireland v san marino <div id= san marino v republic of ireland <div id= republic of ireland v wales <div id= cyprus v slovakia <div id= czech republic v germany <div id= czech repu... | [
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"czech",
"republic",
"<div",
"id=",
"slovakia",
"v",
"germany",
"<div",
"id=",
"wales",
"v",
"cyprus",
"<div",
"id=",
"cyprus",
"v",
"germany",
"<div",
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"san",
"marino",
"<div... |
hội này tracey để tự gia cố sự tự tin về vẻ ngoài của mình tìm được một cái dịch vụ trên mạng nhờ giữ thú cưng tracey háo hức nhận coi một con cún tên là orlando của 1 nhiếp ảnh gia sau đó phát hiện mấy chuyện của ông nhiếp ảnh gia quái đản quá nên cô dẹp luôn cuối tuần đó tracey và ola đi ké candice và bạn trai aaron ... | [
"hội",
"này",
"tracey",
"để",
"tự",
"gia",
"cố",
"sự",
"tự",
"tin",
"về",
"vẻ",
"ngoài",
"của",
"mình",
"tìm",
"được",
"một",
"cái",
"dịch",
"vụ",
"trên",
"mạng",
"nhờ",
"giữ",
"thú",
"cưng",
"tracey",
"háo",
"hức",
"nhận",
"coi",
"một",
"con",
"cú... |
cavendishia nitens là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"cavendishia",
"nitens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
tô trên băng tùy thuộc vào độ dày của băng và nhiệt độ của không khí trong tháng 12 năm 1941 và tháng 1 năm 1942 kantorovich tự mình đi bộ trên các xe ô tô đang chạy trên băng hồ ladoga trên con đường sống để đảm bảo những chiếc xe đã không chìm tuy nhiên nhiều xe ô tô chứa thức ăn cho những người sống sót của cuộc bao... | [
"tô",
"trên",
"băng",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"độ",
"dày",
"của",
"băng",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"không",
"khí",
"trong",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"và",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"kantorovich",
"tự",
"mình",
"đi",
"bộ",
"trên",
"các",
"xe... |
cụ thể ông cho rằng cuộc bầu cử đảng cộng sản trong tương lai nên cung cấp sự lựa chọn giữa nhiều ứng cử viên dưới hình thức bỏ phiếu kín tuy nhiên các đại biểu cộng sản liên xô tại hội nghị đã từ chối đề nghị của gorbachev và hướng đi dân chủ trong nội bộ đảng cộng sản không bao giờ được thực hiện ngoài ra gorbachev d... | [
"cụ",
"thể",
"ông",
"cho",
"rằng",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trong",
"tương",
"lai",
"nên",
"cung",
"cấp",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"giữa",
"nhiều",
"ứng",
"cử",
"viên",
"dưới",
"hình",
"thức",
"bỏ",
"phiếu",
"kín",
"tuy",
"nhiên",
"cá... |
điện bao gồm ba sân chính là mul sundari và keshav narayan bên cạnh những khoảng sân này quần thể cung điện này tự hào có những ngôi đền ấn tượng đền thờ tôn giáo và các di tích lịch sử tất cả đều đáng chú ý bởi những chạm khắc tinh xảo tuyệt đẹp của kiến trúc newari cổ đại keshav narayan là sân trong bảo tàng patan ... | [
"điện",
"bao",
"gồm",
"ba",
"sân",
"chính",
"là",
"mul",
"sundari",
"và",
"keshav",
"narayan",
"bên",
"cạnh",
"những",
"khoảng",
"sân",
"này",
"quần",
"thể",
"cung",
"điện",
"này",
"tự",
"hào",
"có",
"những",
"ngôi",
"đền",
"ấn",
"tượng",
"đền",
"thờ",... |
việc áp dụng các fc como là đội kế thừa thi đấu tại 2017-18 serie c như câu lạc bộ không thực hiện đầy đủ tất cả các tiêu chí trong điều 52 của noif vào đầu mùa giải một công ty khác là como 1907 srl đã được thi đấu tại 2017 -18 serie d thay vào đó là một điều khoản phụ khác của điều 52 == xem thêm == bullet mùa 2002 2... | [
"việc",
"áp",
"dụng",
"các",
"fc",
"como",
"là",
"đội",
"kế",
"thừa",
"thi",
"đấu",
"tại",
"2017-18",
"serie",
"c",
"như",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"không",
"thực",
"hiện",
"đầy",
"đủ",
"tất",
"cả",
"các",
"tiêu",
"chí",
"trong",
"điều",
"52",
"của",
"n... |
quận 11 định hướng quận 11 có thể là bullet quận 11 thành phố hồ chí minh việt nam bullet quận 11 paris pháp bullet quận 11 marseille pháp bullet quận 11 roma ý | [
"quận",
"11",
"định",
"hướng",
"quận",
"11",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"quận",
"11",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"quận",
"11",
"paris",
"pháp",
"bullet",
"quận",
"11",
"marseille",
"pháp",
"bullet",
"quận",
"11",
"r... |
tuyên thành chữ hán giản thể 宣城市 bính âm xuānchéng shì hán việt tuyên thành thị là một địa cấp thị của tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa tuyên thành có diện tích 12 340 km² dân số 2 73 triệu người về mặt hành chính địa cấp thị tuyên thành được chia thành các đơn vị hành chính gồm 1 quận 2 thành phố cấp huyện và 4... | [
"tuyên",
"thành",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"宣城市",
"bính",
"âm",
"xuānchéng",
"shì",
"hán",
"việt",
"tuyên",
"thành",
"thị",
"là",
"một",
"địa",
"cấp",
"thị",
"của",
"tỉnh",
"an",
"huy",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"tuyên",
"thành"... |
jubula himalayensis là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được s c srivast d sharma mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"jubula",
"himalayensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"c",
"srivast",
"d",
"sharma",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
lacinipolia parvula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lacinipolia",
"parvula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ngân sách === năm 2010 mục chi tiêu lớn nhất từ ngân sách của đa số các tiểu bang là hệ thống giáo dục công cộng năm 2010 41 tiểu bang trả lương cho nhân viên chính quyền nhiều hơn là trong lãnh vực tư nhân tiền lương trung bình nhiều hơn kể từ năm 2003 phần lớn là do giá cả chăm sóc sức khỏe tăng cao đối với các công ... | [
"ngân",
"sách",
"===",
"năm",
"2010",
"mục",
"chi",
"tiêu",
"lớn",
"nhất",
"từ",
"ngân",
"sách",
"của",
"đa",
"số",
"các",
"tiểu",
"bang",
"là",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"công",
"cộng",
"năm",
"2010",
"41",
"tiểu",
"bang",
"trả",
"lương",
"cho",... |
để đào tạo thì hạn hẹp khi ba luận án phó tiến sĩ đầu tiên được bảo vệ thành công ngày 23-4-1970 tại trường đại học sư phạm hà nội thì nhà nước việt nam chính thức quyết định mở hệ nghiên cứu sinh trong nước nhờ đó mà đã có hàng trăm phó tiến sĩ tiến sĩ được đào tạo ở việt nam ông còn là người đề xuất phong trào dạy tố... | [
"để",
"đào",
"tạo",
"thì",
"hạn",
"hẹp",
"khi",
"ba",
"luận",
"án",
"phó",
"tiến",
"sĩ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"ngày",
"23-4-1970",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"hà",
"nội",
"thì",
"nhà",
"nước",
"việt",... |
dubai sân bay quốc tế dubai mỗi tuần 1 chuyến bullet sharm el sheikh sân bay quốc tế birmingham mỗi tuần 1 chuyến == đội máy bay == tháng 5 2008 bullet 1 boeing 737-200 bullet 6 boeing 737-800 2 thuê của eurocypria airlines hãng sẽ có thêm 2 máy bay b737-800s trong năm 2008 và một trong năm 2009 == liên kết ngoài == bu... | [
"dubai",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"dubai",
"mỗi",
"tuần",
"1",
"chuyến",
"bullet",
"sharm",
"el",
"sheikh",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"birmingham",
"mỗi",
"tuần",
"1",
"chuyến",
"==",
"đội",
"máy",
"bay",
"==",
"tháng",
"5",
"2008",
"bullet",
"1",... |
kamanayakanahalli channarayapatna kamanayakanahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kamanayakanahalli",
"channarayapatna",
"kamanayakanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
acinodendron pterocaulon là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"pterocaulon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
giám sát nhà nước phụ tá chủ nhiệm dương hiểu độ thời gian này ông cũng là thành viên của tiểu tổ lãnh đạo công tác tổ chức thế vận hội mùa đông 2022 ==== ủy ban sự vụ dân tộc ==== tháng 12 năm 2020 trung ương quyết định bổ nhiệm trần tiểu giang làm phó bộ trưởng bộ công tác mặt trận thống nhất trung ương và bí thư đản... | [
"giám",
"sát",
"nhà",
"nước",
"phụ",
"tá",
"chủ",
"nhiệm",
"dương",
"hiểu",
"độ",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"tiểu",
"tổ",
"lãnh",
"đạo",
"công",
"tác",
"tổ",
"chức",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"2022"... |
eugenia zuccarinii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"eugenia",
"zuccarinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
danh đầu bếp quỷ the demon chef và được biết đến với phong cách nấu ăn mà anh gọi là x-treme trung quốc ông mô tả biệt danh quỷ demon bắt nguồn từ tiếng hy lạp daimôn có nghĩa là tinh thần tốt trong khi x-treme trung quốc là sự kết hợp giữa ẩm thực kết hợp và ẩm thực phân tử và có nghĩa là cho thấy thực phẩm anh ta tạo... | [
"danh",
"đầu",
"bếp",
"quỷ",
"the",
"demon",
"chef",
"và",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"phong",
"cách",
"nấu",
"ăn",
"mà",
"anh",
"gọi",
"là",
"x-treme",
"trung",
"quốc",
"ông",
"mô",
"tả",
"biệt",
"danh",
"quỷ",
"demon",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiế... |
quyền pháp buộc triều đình nhà nguyễn chọn ra một hoàng thân lên ngôi hoàng đế và kiên giang quận công được chọn ngày 19 tháng 9 năm 1885 kiên giang quận công đăng cơ tức đồng khánh bà được phong tước tiệp dư thuộc hàng lục giai trong 9 bậc cung giai bà sinh được hai người con trai là nguyễn phúc bửu đảo 阮福寶嶹 và nguyễn... | [
"quyền",
"pháp",
"buộc",
"triều",
"đình",
"nhà",
"nguyễn",
"chọn",
"ra",
"một",
"hoàng",
"thân",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"và",
"kiên",
"giang",
"quận",
"công",
"được",
"chọn",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1885",
"kiên",
"giang",
"quận",
"c... |
cao đẳng sư phạm cửa hội cửa lò bullet tuyến 2 cầu bến thủy đh vinh ks phương đông trần phú chợ vinh quang trung lê lợi ks hữu nghị mai hắc đế nguyễn trãi quán bánh nghệ an xuyên khoảng đh vinh cs 2 cửa lò bullet tuyến 3 cầu bến thủy ks phương đông hồ tùng mậu nguyễn văn cừ cầu kênh bắc nguyễn sỹ sách ks hữu nghị lê lợ... | [
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"cửa",
"hội",
"cửa",
"lò",
"bullet",
"tuyến",
"2",
"cầu",
"bến",
"thủy",
"đh",
"vinh",
"ks",
"phương",
"đông",
"trần",
"phú",
"chợ",
"vinh",
"quang",
"trung",
"lê",
"lợi",
"ks",
"hữu",
"nghị",
"mai",
"hắc",
"đế",
"nguyễn"... |
bryum argentatum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"bryum",
"argentatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
hörsching là một đô thị ở huyện linz-land thuộc bang oberösterreich áo đô thị hörsching có diện tích 20 km² dân số thời điểm năm 2006 là 5404 người | [
"hörsching",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"linz-land",
"thuộc",
"bang",
"oberösterreich",
"áo",
"đô",
"thị",
"hörsching",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2006",
"là",
"5404",
"người"
] |
agelasta basimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"agelasta",
"basimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
rã ở nhiệt độ phòng khoảng 2 giờ δ g xấp xỉ 23 kcal mol đây cũng là độ lớn của e đối với phản ứng xảy ra trong vài giờ ở nhiệt độ phòng do tầm quan trọng tương đối nhỏ của t δ s và rt ở nhiệt độ bình thường đối với hầu hết các phản ứng trong bài giảng luộm thuộm e δ g và δ h thường lồng việc và tất cả được gọi là năng ... | [
"rã",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"khoảng",
"2",
"giờ",
"δ",
"g",
"xấp",
"xỉ",
"23",
"kcal",
"mol",
"đây",
"cũng",
"là",
"độ",
"lớn",
"của",
"e",
"đối",
"với",
"phản",
"ứng",
"xảy",
"ra",
"trong",
"vài",
"giờ",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"do",... |
actinodaphne tomentosa là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được teschner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"actinodaphne",
"tomentosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"teschner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
chức năng mới của phiên bản hiện tại bên ngoài các trận chiến honkai impact 3rd cho phép người chơi tương tác với các nhân vật valkyrie và vết thánh thông qua chế độ ký túc xá sau khi hoàn thành các nhiệm vụ cụ thể của mỗi valkyrie và vết thánh họ có thể di chuyển vào ký túc xá trong đó có thể thấy thông tin nhân vật m... | [
"chức",
"năng",
"mới",
"của",
"phiên",
"bản",
"hiện",
"tại",
"bên",
"ngoài",
"các",
"trận",
"chiến",
"honkai",
"impact",
"3rd",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"nhân",
"vật",
"valkyrie",
"và",
"vết",
"thánh",
"thông",
"qua",... |
đều sinh ra nhựa mủ màu đỏ da cam hay vàng == liên kết ngoài == bullet bixaceae trong l watson và m j dallwitz 1992 trở đi các họ thực vật có hoa miêu tả minh họa nhận dạng thông tin tra cứu http delta-intkey com | [
"đều",
"sinh",
"ra",
"nhựa",
"mủ",
"màu",
"đỏ",
"da",
"cam",
"hay",
"vàng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bixaceae",
"trong",
"l",
"watson",
"và",
"m",
"j",
"dallwitz",
"1992",
"trở",
"đi",
"các",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
... |
lorentziella imbricata là một loài rêu trong họ gigaspermaceae loài này được mitt broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"lorentziella",
"imbricata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"gigaspermaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
đảo dequey dequey là một trong những đảo thuộc quần đảo batanes thuộc tỉnh batanes trong eo biển luzon philippines hòn đảo này là một đảo nhỏ và khá thấp sơ với mực nước biển nằm gần 1 2 dặm về phía tây của điểm phía tây bắc của đảo ivuhos đảo dequey không có người ở một vô danh hoạt động núi lửa ngầm dưới biển phía tâ... | [
"đảo",
"dequey",
"dequey",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đảo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"batanes",
"thuộc",
"tỉnh",
"batanes",
"trong",
"eo",
"biển",
"luzon",
"philippines",
"hòn",
"đảo",
"này",
"là",
"một",
"đảo",
"nhỏ",
"và",
"khá",
"thấp",
"sơ",
"với... |
thuốc giảm đau không opioid các thuốc giảm đau không opioid đều có tác dụng chống viêm ngoại trừ paracetamol hoạt động bằng cách ức chế quá trình sinh hóa gây ra đau nhức tên này được dùng để phân biệt với nhóm thuốc opioid có tác dụng giảm đau qua tác động với thụ thể opioid đa số thuốc giảm đau không opioid là thuốc ... | [
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"không",
"opioid",
"các",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"không",
"opioid",
"đều",
"có",
"tác",
"dụng",
"chống",
"viêm",
"ngoại",
"trừ",
"paracetamol",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"ức",
"chế",
"quá",
"trình",
"sinh",
"hóa",
"gây",
"r... |
loa tĩnh điện là một vật phát ra âm thanh nhưng cơ chế phát ra âm thanh khác với loa điện động loa tĩnh điện hoạt động theo nguyên lý tĩnh điện khi có sự biến thiên dòng điện sẽ tạo ra sự hút đẩy liên tục màng loa tạo ra âm thanh == cấu tạo == loa tĩnh điện gồm 3 phần tấm ứng điện màng loa và 2 trục màng của loa tĩnh đ... | [
"loa",
"tĩnh",
"điện",
"là",
"một",
"vật",
"phát",
"ra",
"âm",
"thanh",
"nhưng",
"cơ",
"chế",
"phát",
"ra",
"âm",
"thanh",
"khác",
"với",
"loa",
"điện",
"động",
"loa",
"tĩnh",
"điện",
"hoạt",
"động",
"theo",
"nguyên",
"lý",
"tĩnh",
"điện",
"khi",
"có... |
rot am see là một thị xã ở huyện schwäbisch hall trong bang baden-württemberg thuộc nước đức | [
"rot",
"am",
"see",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"huyện",
"schwäbisch",
"hall",
"trong",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
val de san vicente là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha đô thị này có diện tích là 50 9 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 2784 người với mật độ 54 7 người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ santander | [
"val",
"de",
"san",
"vicente",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"cantabria",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"50",
"9",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009"... |
antonio dominique antónio signori dominique sinh ngày 25 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá thi đấu cho câu lạc bộ thụy sĩ fc basel ở vị trí thủ môn sinh ra ở thụy sĩ anh đại diện angola ở cấp độ quốc tế == sự nghiệp == sinh ra ở lausanne thụy sĩ antónio thi đấu cho fc lausanne-sport fc le mont primeiro de agosto ... | [
"antonio",
"dominique",
"antónio",
"signori",
"dominique",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thụy",
"sĩ",
"fc",
"basel",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",... |
piptolepis martiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gardner sch bip miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"piptolepis",
"martiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gardner",
"sch",
"bip",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
rumfordia exauriculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"rumfordia",
"exauriculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
acalypha elliptica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"acalypha",
"elliptica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
và đã kéo dài tối thiểu là nhiều hơn một thập kỷ một chút điều này ngụ ý một cách gián tiếp rằng merenre i mới thực sự là cha của pepi ii thay vì là pepi i người con gái của merenre là ankhesenpepi iii còn là vợ tương lai của pepi ii == liên kết ngoài == bullet the south saqqara stone sixth dynasty annals | [
"và",
"đã",
"kéo",
"dài",
"tối",
"thiểu",
"là",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"thập",
"kỷ",
"một",
"chút",
"điều",
"này",
"ngụ",
"ý",
"một",
"cách",
"gián",
"tiếp",
"rằng",
"merenre",
"i",
"mới",
"thực",
"sự",
"là",
"cha",
"của",
"pepi",
"ii",
"thay",
"vì... |
1219 các người đan mạch gặp khó khăn trong cuộc thập tự chinh ở estonia nhưng sau khi cầu xin chúa thì có một lá cờ từ trời rơi xuống sau khi nhận được lá cờ vua valdemar ii của đan mạch đã đánh bại các người estonia các việc sử dụng lá cờ này được ghi chép lần đầu vài thế kỷ sau đó == nguồn gốc huyền thoại == huyền th... | [
"1219",
"các",
"người",
"đan",
"mạch",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"trong",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"ở",
"estonia",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"cầu",
"xin",
"chúa",
"thì",
"có",
"một",
"lá",
"cờ",
"từ",
"trời",
"rơi",
"xuống",
"sau",
"khi",
"nhận",
"đượ... |
tâm lý giúp người chơi thực hiện những chiến thuật nhất định khá phổ biến trong các game rts khi các đơn vị quân sẽ thực hiện theo lệnh chiến đấu đến chết điều khó xảy ra trong close combat ví dụ nỗ lực tấn công ồ ạt trong close combat sẽ khiến các đơn vị quân tìm chỗ núp từ chối tuân lệnh hoặc thậm chí đào ngũ bullet ... | [
"tâm",
"lý",
"giúp",
"người",
"chơi",
"thực",
"hiện",
"những",
"chiến",
"thuật",
"nhất",
"định",
"khá",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"game",
"rts",
"khi",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"theo",
"lệnh",
"chiến",
"đấu",
"đến",
"chết"... |
akeira peters sinh ngày 30 tháng 9 năm 1993 là một người chơi crikê tây ấn hiện đang chơi cho grenada là một all-rounder vào tháng 5 năm 2017 cô đã có tên trong đội hình tây ấn cho world cup cricket nữ 2017 cô đã ra mắt women s one day international wodi cho tây ấn chống lại new zealand trong world cup cricket nữ 2017 ... | [
"akeira",
"peters",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"người",
"chơi",
"crikê",
"tây",
"ấn",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"grenada",
"là",
"một",
"all-rounder",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"cô",
"đã",
"có",
"tên"... |
và thủy thủ con tàu được đặt lườn như là chiếc straube de-77 tại xưởng tàu của hãng bethlehem-hingham steel shipyard ở hingham massachusetts vào ngày 10 tháng 5 1943 và được hạ thủy vào ngày 31 tháng 7 1943 tuy nhiên trước đó nó đã được chuyển giao cho anh quốc vào ngày 10 tháng 6 1943 và nhập biên chế cùng hải quân an... | [
"và",
"thủy",
"thủ",
"con",
"tàu",
"được",
"đặt",
"lườn",
"như",
"là",
"chiếc",
"straube",
"de-77",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"bethlehem-hingham",
"steel",
"shipyard",
"ở",
"hingham",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"1943",
... |
taşören güdül taşören là một xã thuộc huyện güdül tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 72 người | [
"taşören",
"güdül",
"taşören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"güdül",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"72",
"người"
] |
neckera illecebrina là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"neckera",
"illecebrina",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
tổng thống có thể đề cử bất cứ ai song ứng viên cho chức vụ này cần có được sự chuẩn thuận của thượng viện nghĩa là cần thuyết phục đa số thượng nghị sĩ tin rằng họ xứng đáng với vị trí phục vụ trọn đời tại thiết chế tư pháp tối cao của quốc gia === phê chuẩn === trong lịch sử đương đại quy trình phê chuẩn thẩm phán tò... | [
"tổng",
"thống",
"có",
"thể",
"đề",
"cử",
"bất",
"cứ",
"ai",
"song",
"ứng",
"viên",
"cho",
"chức",
"vụ",
"này",
"cần",
"có",
"được",
"sự",
"chuẩn",
"thuận",
"của",
"thượng",
"viện",
"nghĩa",
"là",
"cần",
"thuyết",
"phục",
"đa",
"số",
"thượng",
"nghị"... |
crambe wildpretii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được prina bramwell mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"crambe",
"wildpretii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"prina",
"bramwell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
bommawara devanahalli bommawara là một làng thuộc tehsil devanahalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"bommawara",
"devanahalli",
"bommawara",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devanahalli",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
xã hội nhiều hơn với tiêu đề bài viết mtv cho thời đại obama bao gồm các show t i s road to redemption fonzworth bentley show from g s to gents dành cho học sinh sắp kết thúc cấp 3 các kênh cũng được trình chiếu một chương trình mới trong khoảng thời gian này có tựa đề 16 and pregnant trong đó ghi chép cuộc sống của cá... | [
"xã",
"hội",
"nhiều",
"hơn",
"với",
"tiêu",
"đề",
"bài",
"viết",
"mtv",
"cho",
"thời",
"đại",
"obama",
"bao",
"gồm",
"các",
"show",
"t",
"i",
"s",
"road",
"to",
"redemption",
"fonzworth",
"bentley",
"show",
"from",
"g",
"s",
"to",
"gents",
"dành",
"c... |
pterolophia nigrocincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"nigrocincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của họ đâm vào một chiếc xe tải chồng và tài xế của cô đã chết ngay lập tức dekha bị thương nặng và được đưa đến nairobi cô qua đời ngay sau đó tại bệnh viện aga khan lúc 11 giờ 45 phút ngày 14 tháng 7 năm 2011 cô ấy 47 tuổi == xem thêm == bullet giải thưởng right livelihood == tham khảo == bullet abdi trên trang web c... | [
"của",
"họ",
"đâm",
"vào",
"một",
"chiếc",
"xe",
"tải",
"chồng",
"và",
"tài",
"xế",
"của",
"cô",
"đã",
"chết",
"ngay",
"lập",
"tức",
"dekha",
"bị",
"thương",
"nặng",
"và",
"được",
"đưa",
"đến",
"nairobi",
"cô",
"qua",
"đời",
"ngay",
"sau",
"đó",
"t... |
cô palmer nói với interview rằng cô xuất thân từ những khởi đầu khá khiêm tốn cô sống trong nhà chung cư với mẹ và lớn lên trên trang trại của cha mình ở adelaide hills palmer được đặt tên theo mẹ teresa bởi mẹ cô và đã nói rằng cô đã có một giáo dục khó khăn do chứng rối loạn lưỡng cực của mẹ palmer là sinh viên của c... | [
"cô",
"palmer",
"nói",
"với",
"interview",
"rằng",
"cô",
"xuất",
"thân",
"từ",
"những",
"khởi",
"đầu",
"khá",
"khiêm",
"tốn",
"cô",
"sống",
"trong",
"nhà",
"chung",
"cư",
"với",
"mẹ",
"và",
"lớn",
"lên",
"trên",
"trang",
"trại",
"của",
"cha",
"mình",
... |
của một cặp vợ chồng mới cưới vào thập niên 1940 và một chuỗi những sự kiện trong cuộc sống gia đình của họ trong ở thập niên tiếp theo bao gồm cả việc sinh con và sau đó họ trở thành ông bà trước khi người cha của gia đình qua đời để quảng bá bài hát nam ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ... | [
"của",
"một",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"mới",
"cưới",
"vào",
"thập",
"niên",
"1940",
"và",
"một",
"chuỗi",
"những",
"sự",
"kiện",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"trong",
"ở",
"thập",
"niên",
"tiếp",
"theo",
"bao",
"gồm",
"cả",
"việ... |
helen hayes brown 10 10 1900 – 17 3 1993 là nữ diễn viên người mỹ có sự nghiệp kéo dài tới gần 80 năm bà từng được mệnh danh là đệ nhất phu nhân của kịch nghệ hoa kỳ và là một trong số 12 diễn viên đã đoạt 4 giải quan trọng là giải oscar giải emmy giải grammy và giải tony bà cũng được tổng thống ronald reagan trao tặng... | [
"helen",
"hayes",
"brown",
"10",
"10",
"1900",
"–",
"17",
"3",
"1993",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"có",
"sự",
"nghiệp",
"kéo",
"dài",
"tới",
"gần",
"80",
"năm",
"bà",
"từng",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"đệ",
"nhất",
"phu",
"nhân"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.