text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
miklós belényesi sinh 15 tháng 5 năm 1983 ở valea lui mihai là một tiền đạo bóng đá românia gốc hungary hiện tại thi đấu cho balmazújvárosi fc == liên kết ngoài == bullet player profile at hlsz | [
"miklós",
"belényesi",
"sinh",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1983",
"ở",
"valea",
"lui",
"mihai",
"là",
"một",
"tiền",
"đạo",
"bóng",
"đá",
"românia",
"gốc",
"hungary",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"balmazújvárosi",
"fc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"player",
"profile",
"at",
"hlsz"
] |
gọi là prins af danmark prince of denmark từ năm 1853 đến 1953 ngai vàng đã được truyền qua nhiều đời theo chế độ con trai trưởng thừa kế đến năm 1953 vua frederik ix chỉ có ba người con gái mà không có con trai theo đạo luật kế vị năm 1953 ngai vàng sẽ được truyền cho em trai của đức vua là hoàng tử knud lúc bấy giờ danh tiếng của hoàng tử vẫn chưa được nhiều người biết đến hơn nữa mẹ vợ của hoàng tử công nương helena đã bị cáo buộc ủng hộ cho chiến dịch của đức quốc xã trong chiến tranh thế giới thứ hai thêm vào đó là các ý kiến cho rằng luật salic đã quá lỗi thời nên quyền kế vị ngai vàng đã được đổi sang cho con gái lớn của vua frederik ix là công chúa margrethe do đó văo năm 1953 luật kế vị đã được sửa đổi lại rằng các công chúa cũng có thể kế vị ngai vàng nếu đức vua không có con trai hoàng từ knud có ba người con hai người con trai của ông đã kết hôn mà không có sự cho phép của đức vua nên đã bị tước bỏ danh hiệu hoàng gia cũng như quyền kế vị ngai vàng hợp pháp chỉ có duy nhất con gái của ông công chúa elisabeth chưa kết hôn là có quyền kế vị hợp pháp ngai vàng hoàng gia đan mạch công chúa anne-marie em gái út của | [
"gọi",
"là",
"prins",
"af",
"danmark",
"prince",
"of",
"denmark",
"từ",
"năm",
"1853",
"đến",
"1953",
"ngai",
"vàng",
"đã",
"được",
"truyền",
"qua",
"nhiều",
"đời",
"theo",
"chế",
"độ",
"con",
"trai",
"trưởng",
"thừa",
"kế",
"đến",
"năm",
"1953",
"vua",
"frederik",
"ix",
"chỉ",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"gái",
"mà",
"không",
"có",
"con",
"trai",
"theo",
"đạo",
"luật",
"kế",
"vị",
"năm",
"1953",
"ngai",
"vàng",
"sẽ",
"được",
"truyền",
"cho",
"em",
"trai",
"của",
"đức",
"vua",
"là",
"hoàng",
"tử",
"knud",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"danh",
"tiếng",
"của",
"hoàng",
"tử",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"nhiều",
"người",
"biết",
"đến",
"hơn",
"nữa",
"mẹ",
"vợ",
"của",
"hoàng",
"tử",
"công",
"nương",
"helena",
"đã",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"ủng",
"hộ",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"thêm",
"vào",
"đó",
"là",
"các",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"luật",
"salic",
"đã",
"quá",
"lỗi",
"thời",
"nên",
"quyền",
"kế",
"vị",
"ngai",
"vàng",
"đã",
"được",
"đổi",
"sang",
"cho",
"con",
"gái",
"lớn",
"của",
"vua",
"frederik",
"ix",
"là",
"công",
"chúa",
"margrethe",
"do",
"đó",
"văo",
"năm",
"1953",
"luật",
"kế",
"vị",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"lại",
"rằng",
"các",
"công",
"chúa",
"cũng",
"có",
"thể",
"kế",
"vị",
"ngai",
"vàng",
"nếu",
"đức",
"vua",
"không",
"có",
"con",
"trai",
"hoàng",
"từ",
"knud",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"hai",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"ông",
"đã",
"kết",
"hôn",
"mà",
"không",
"có",
"sự",
"cho",
"phép",
"của",
"đức",
"vua",
"nên",
"đã",
"bị",
"tước",
"bỏ",
"danh",
"hiệu",
"hoàng",
"gia",
"cũng",
"như",
"quyền",
"kế",
"vị",
"ngai",
"vàng",
"hợp",
"pháp",
"chỉ",
"có",
"duy",
"nhất",
"con",
"gái",
"của",
"ông",
"công",
"chúa",
"elisabeth",
"chưa",
"kết",
"hôn",
"là",
"có",
"quyền",
"kế",
"vị",
"hợp",
"pháp",
"ngai",
"vàng",
"hoàng",
"gia",
"đan",
"mạch",
"công",
"chúa",
"anne-marie",
"em",
"gái",
"út",
"của"
] |
thọ 93 tuổi | [
"thọ",
"93",
"tuổi"
] |
ilex chiriquensis là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"ilex",
"chiriquensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aquifoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
histopona luxurians là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi histopona histopona luxurians được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1897 | [
"histopona",
"luxurians",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"histopona",
"histopona",
"luxurians",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
danh sách thành viên bnk48 bnk48 là nhóm nhạc nữ thần tượng thái lan và là nhóm nhạc chị em quốc tế thứ ba của akb48 trưởng nhóm hiện tại là cherprang sau đây là danh sách các thành viên bnk48 == thành viên hiện tại == === đội biii === đội trưởng hiện tại của đội biii là pun đội phó hiện tại của đội biii là jennis === đội nv === đội trưởng hiện tại của đội nv là tarwaan đội phó hiện tại của đội nv là pupe == thông tin == vào giữa năm 2017 nhóm đã tổ chức roadshow mỗi cuối tuần tại trung tâm mua sắm the mall group để hỗ trợ cho đĩa đơn đầu tay nhóm đã tổ chức sự kiện bắt tay đầu tiên tại bangkok vào ngày 27 tháng 8 năm 2017 sự kiện thu hút gần 4 000 người hâm mộ sự kiện bắt tay thứ hai diễn ra vào ngày 18 tháng 11 năm 2017 tại bangkok và thu hút gần 5 000 người hâm mộ ngoài ra nhóm đã ra mắt các chương trình truyền hình của riêng mình chẳng hạn như bnk48 senpai một bộ phim tài liệu dài 13 tập được phát sóng vào thứ ba thứ tư và thứ năm từ ngày 1 tháng 3 năm 2017 và bnk48 show chương trình tạp kỹ dài 26 tập được phát sóng chủ nhật hàng tuần từ ngày 9 tháng 7 năm 2017 cả hai được phát bởi channel 3 | [
"danh",
"sách",
"thành",
"viên",
"bnk48",
"bnk48",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"thần",
"tượng",
"thái",
"lan",
"và",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"chị",
"em",
"quốc",
"tế",
"thứ",
"ba",
"của",
"akb48",
"trưởng",
"nhóm",
"hiện",
"tại",
"là",
"cherprang",
"sau",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"thành",
"viên",
"bnk48",
"==",
"thành",
"viên",
"hiện",
"tại",
"==",
"===",
"đội",
"biii",
"===",
"đội",
"trưởng",
"hiện",
"tại",
"của",
"đội",
"biii",
"là",
"pun",
"đội",
"phó",
"hiện",
"tại",
"của",
"đội",
"biii",
"là",
"jennis",
"===",
"đội",
"nv",
"===",
"đội",
"trưởng",
"hiện",
"tại",
"của",
"đội",
"nv",
"là",
"tarwaan",
"đội",
"phó",
"hiện",
"tại",
"của",
"đội",
"nv",
"là",
"pupe",
"==",
"thông",
"tin",
"==",
"vào",
"giữa",
"năm",
"2017",
"nhóm",
"đã",
"tổ",
"chức",
"roadshow",
"mỗi",
"cuối",
"tuần",
"tại",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"the",
"mall",
"group",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"nhóm",
"đã",
"tổ",
"chức",
"sự",
"kiện",
"bắt",
"tay",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"bangkok",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"sự",
"kiện",
"thu",
"hút",
"gần",
"4",
"000",
"người",
"hâm",
"mộ",
"sự",
"kiện",
"bắt",
"tay",
"thứ",
"hai",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"2017",
"tại",
"bangkok",
"và",
"thu",
"hút",
"gần",
"5",
"000",
"người",
"hâm",
"mộ",
"ngoài",
"ra",
"nhóm",
"đã",
"ra",
"mắt",
"các",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"của",
"riêng",
"mình",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bnk48",
"senpai",
"một",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"dài",
"13",
"tập",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"thứ",
"ba",
"thứ",
"tư",
"và",
"thứ",
"năm",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"và",
"bnk48",
"show",
"chương",
"trình",
"tạp",
"kỹ",
"dài",
"26",
"tập",
"được",
"phát",
"sóng",
"chủ",
"nhật",
"hàng",
"tuần",
"từ",
"ngày",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"cả",
"hai",
"được",
"phát",
"bởi",
"channel",
"3"
] |
nhập phải trải qua quá trình được gọi là đánh giá nơi nó có thể được tất cả người dùng đánh giá từ 0 đến 5 sao và được những người dùng khác đánh giá điểm trung bình được tính ở các điểm khác nhau trong quá trình phán xét sẽ xác định xem nội dung sẽ được lưu thêm vào cơ sở dữ liệu hay bị đánh cắp bị xóa chỉ với các bài đánh giá được lưu trong phần cáo phó kể từ adobe flash playerkết thúc hỗ trợ trên hầu hết các trình duyệt hiện tại vào cuối năm 2020 newgrounds từng yêu cầu người dùng tải xuống newgrounds player để chạy nội dung flash trên trang web tuy nhiên tùy chọn đó hiện đang bị loại bỏ để ủng hộ trình giả lập ruffle mới được tích hợp một trình giả lập adobe flash được viết bằng rust và được tài trợ bởi newgrounds cùng với các trang web phổ biến khác như cool math games và armor games nghệ thuật và âm thanh được xử lý bằng một phương pháp khác được gọi là do thám tất cả người dùng có thể đưa nghệ thuật và âm thanh lên trang của họ nhưng chỉ những thứ được trinh sát mới xuất hiện ở khu vực công cộng giống như hệ thống phán xét nó ngăn chặn nội dung bị đánh cắp thư rác hoặc tài liệu bị cấm đến khu vực công cộng dựa vào người dùng và người | [
"nhập",
"phải",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"được",
"gọi",
"là",
"đánh",
"giá",
"nơi",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"tất",
"cả",
"người",
"dùng",
"đánh",
"giá",
"từ",
"0",
"đến",
"5",
"sao",
"và",
"được",
"những",
"người",
"dùng",
"khác",
"đánh",
"giá",
"điểm",
"trung",
"bình",
"được",
"tính",
"ở",
"các",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"trong",
"quá",
"trình",
"phán",
"xét",
"sẽ",
"xác",
"định",
"xem",
"nội",
"dung",
"sẽ",
"được",
"lưu",
"thêm",
"vào",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"hay",
"bị",
"đánh",
"cắp",
"bị",
"xóa",
"chỉ",
"với",
"các",
"bài",
"đánh",
"giá",
"được",
"lưu",
"trong",
"phần",
"cáo",
"phó",
"kể",
"từ",
"adobe",
"flash",
"playerkết",
"thúc",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"hầu",
"hết",
"các",
"trình",
"duyệt",
"hiện",
"tại",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2020",
"newgrounds",
"từng",
"yêu",
"cầu",
"người",
"dùng",
"tải",
"xuống",
"newgrounds",
"player",
"để",
"chạy",
"nội",
"dung",
"flash",
"trên",
"trang",
"web",
"tuy",
"nhiên",
"tùy",
"chọn",
"đó",
"hiện",
"đang",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"để",
"ủng",
"hộ",
"trình",
"giả",
"lập",
"ruffle",
"mới",
"được",
"tích",
"hợp",
"một",
"trình",
"giả",
"lập",
"adobe",
"flash",
"được",
"viết",
"bằng",
"rust",
"và",
"được",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"newgrounds",
"cùng",
"với",
"các",
"trang",
"web",
"phổ",
"biến",
"khác",
"như",
"cool",
"math",
"games",
"và",
"armor",
"games",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"âm",
"thanh",
"được",
"xử",
"lý",
"bằng",
"một",
"phương",
"pháp",
"khác",
"được",
"gọi",
"là",
"do",
"thám",
"tất",
"cả",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"đưa",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"âm",
"thanh",
"lên",
"trang",
"của",
"họ",
"nhưng",
"chỉ",
"những",
"thứ",
"được",
"trinh",
"sát",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"khu",
"vực",
"công",
"cộng",
"giống",
"như",
"hệ",
"thống",
"phán",
"xét",
"nó",
"ngăn",
"chặn",
"nội",
"dung",
"bị",
"đánh",
"cắp",
"thư",
"rác",
"hoặc",
"tài",
"liệu",
"bị",
"cấm",
"đến",
"khu",
"vực",
"công",
"cộng",
"dựa",
"vào",
"người",
"dùng",
"và",
"người"
] |
tetragnatha paludis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha paludis được miêu tả năm 1940 bởi caporiacco | [
"tetragnatha",
"paludis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"paludis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1940",
"bởi",
"caporiacco"
] |
apamea semilunata apamea inordinata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"semilunata",
"apamea",
"inordinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đóng họ được lệnh phóng hỏa các ngôi nhà trong làng petrishchevo nơi đóng quân của lực lượng đức quốc xã theo kế hoạch krainov đảm nhận phần trung tâm của làng kosmodemyanskaya phần phía nam còn klubkov phần phía bắc người hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên và trở lại căn cứ trước là krainov zoya cũng đã làm xong phần việc của cô những ngọn lửa ở phía nam ngôi làng có thể quan sát rõ từ căn cứ tuy nhiên klubkov đã không thực hiện được nhiệm vụ của mình anh ta bị quân đức bắt bị tra tấn và dọa giết nên phải khai ra kosmodemyanskaya và krainov điều này đã dẫn tới việc bắt giữ zoya zoya kosmodemyanskaya bị quân đức tra tấn và làm nhục thậm chí cô còn bị những người đức lột trần ra giữa trời đông tháng 11 ở moskva và đánh bằng roi cao su nhưng zoya không hề khai tên những người đồng đội cũng như tên thật của chính bản thân cô zoya nói với lính đức hỏi cung rằng cô tên là tanya zoya đã nói hãy giết tao đi tao sẽ không khai bất kỳ điều gì tiếng nga убейте меня я вам ничего не скажу kosmodemyanskaya bị treo cổ ngày 29 tháng 11 năm 1941 trước khi bị hành quyết cô đã nói chúng mày có thể treo cổ tao giờ đây nhưng tao sẽ không đơn độc hai trăm triệu người trên đất nước của chúng tao chúng mày sẽ không thể | [
"đóng",
"họ",
"được",
"lệnh",
"phóng",
"hỏa",
"các",
"ngôi",
"nhà",
"trong",
"làng",
"petrishchevo",
"nơi",
"đóng",
"quân",
"của",
"lực",
"lượng",
"đức",
"quốc",
"xã",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"krainov",
"đảm",
"nhận",
"phần",
"trung",
"tâm",
"của",
"làng",
"kosmodemyanskaya",
"phần",
"phía",
"nam",
"còn",
"klubkov",
"phần",
"phía",
"bắc",
"người",
"hoàn",
"thành",
"nhiệm",
"vụ",
"đầu",
"tiên",
"và",
"trở",
"lại",
"căn",
"cứ",
"trước",
"là",
"krainov",
"zoya",
"cũng",
"đã",
"làm",
"xong",
"phần",
"việc",
"của",
"cô",
"những",
"ngọn",
"lửa",
"ở",
"phía",
"nam",
"ngôi",
"làng",
"có",
"thể",
"quan",
"sát",
"rõ",
"từ",
"căn",
"cứ",
"tuy",
"nhiên",
"klubkov",
"đã",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"mình",
"anh",
"ta",
"bị",
"quân",
"đức",
"bắt",
"bị",
"tra",
"tấn",
"và",
"dọa",
"giết",
"nên",
"phải",
"khai",
"ra",
"kosmodemyanskaya",
"và",
"krainov",
"điều",
"này",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"bắt",
"giữ",
"zoya",
"zoya",
"kosmodemyanskaya",
"bị",
"quân",
"đức",
"tra",
"tấn",
"và",
"làm",
"nhục",
"thậm",
"chí",
"cô",
"còn",
"bị",
"những",
"người",
"đức",
"lột",
"trần",
"ra",
"giữa",
"trời",
"đông",
"tháng",
"11",
"ở",
"moskva",
"và",
"đánh",
"bằng",
"roi",
"cao",
"su",
"nhưng",
"zoya",
"không",
"hề",
"khai",
"tên",
"những",
"người",
"đồng",
"đội",
"cũng",
"như",
"tên",
"thật",
"của",
"chính",
"bản",
"thân",
"cô",
"zoya",
"nói",
"với",
"lính",
"đức",
"hỏi",
"cung",
"rằng",
"cô",
"tên",
"là",
"tanya",
"zoya",
"đã",
"nói",
"hãy",
"giết",
"tao",
"đi",
"tao",
"sẽ",
"không",
"khai",
"bất",
"kỳ",
"điều",
"gì",
"tiếng",
"nga",
"убейте",
"меня",
"я",
"вам",
"ничего",
"не",
"скажу",
"kosmodemyanskaya",
"bị",
"treo",
"cổ",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1941",
"trước",
"khi",
"bị",
"hành",
"quyết",
"cô",
"đã",
"nói",
"chúng",
"mày",
"có",
"thể",
"treo",
"cổ",
"tao",
"giờ",
"đây",
"nhưng",
"tao",
"sẽ",
"không",
"đơn",
"độc",
"hai",
"trăm",
"triệu",
"người",
"trên",
"đất",
"nước",
"của",
"chúng",
"tao",
"chúng",
"mày",
"sẽ",
"không",
"thể"
] |
topobea hexandra là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được almeda miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"topobea",
"hexandra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"almeda",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
cypholophus melanocarpus là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được blume miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"cypholophus",
"melanocarpus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
tổng thống các tiểu vương quốc ả rập thống nhất tổng thống các tiểu vương quốc ả rập thống nhất là nguyên thủ quốc gia của các tiểu vương quốc ả rập thống nhất chức vụ được bầu với nhiệm kỳ 5 năm bởi hội đồng tối cao liên bang nhưng đa phần chức vụ đều do quốc vương của abu dhabi nắm giữ và thường được cha truyền con nối tổng thống đồng thời là tổng tư lệnh tối cao các lực lượng vũ trang uae và chủ tịch hội đồng tối cao và chủ tịch hội đồng dầu khí tối cao tổng thống hiện nay là mohammed bin zayed al nahyan trở thành tổng thống ngày 14 5 2022 sau khi anh trai ông là khalifa bin zayed al nahyan qua đời == xem thêm == bullet danh sách thủ tướng các tiểu vương quốc ả rập thống nhất == liên kết ngoài == bullet website tổng thống | [
"tổng",
"thống",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"tổng",
"thống",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"là",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"của",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"chức",
"vụ",
"được",
"bầu",
"với",
"nhiệm",
"kỳ",
"5",
"năm",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"tối",
"cao",
"liên",
"bang",
"nhưng",
"đa",
"phần",
"chức",
"vụ",
"đều",
"do",
"quốc",
"vương",
"của",
"abu",
"dhabi",
"nắm",
"giữ",
"và",
"thường",
"được",
"cha",
"truyền",
"con",
"nối",
"tổng",
"thống",
"đồng",
"thời",
"là",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"uae",
"và",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"tối",
"cao",
"và",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"dầu",
"khí",
"tối",
"cao",
"tổng",
"thống",
"hiện",
"nay",
"là",
"mohammed",
"bin",
"zayed",
"al",
"nahyan",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"ngày",
"14",
"5",
"2022",
"sau",
"khi",
"anh",
"trai",
"ông",
"là",
"khalifa",
"bin",
"zayed",
"al",
"nahyan",
"qua",
"đời",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thủ",
"tướng",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"tổng",
"thống"
] |
miconia pujana là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"miconia",
"pujana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"markgr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
eumera turcosyrica là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eumera",
"turcosyrica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
được gọi là chỉ huy của người bourgogne trong bối cảnh vụ dấy loạn ở vùng germania secunda năm 411 của jovinus bất chấp địa vị mới của họ trong vai trò là foederati người bourgogne đột kích vào vùng thượng gallia belgica của la mã đến mức trở nên không thể chịu nổi và phải nếm cái kết cuộc tàn nhẫn vào năm 436 khi tướng quân la mã flavius aetius kêu gọi lính đánh thuê hun tràn ngập vương quốc rhineland với kinh đô nằm ở khu định cư la mã của người celt cổ tên borbetomagus bây giờ được gọi là worms vào năm 437 gundahar theo như sử liệu cho biết đã bị giết trong cuộc chiến cùng với phần lớn bộ tộc bourgogne == ảnh hưởng == sự tàn phá thành worms và vương quốc bourgogne của người hun đã trở thành chủ đề của những truyền thuyết anh hùng sau đó được kết hợp thành nhiều tác phẩm văn học thời trung cổ như sử thi viết bằng tiếng đức thời hậu kỳ trung cổ nibelungenlied kể về vua gundahar và vương hậu brünhild giữ vững triều đình của họ ở worms và siegfried tới cầu hôn kriemhild em gái của gundahar trong các nguồn sử liệu tiếng bắc âu cổ những cái tên gunnar brynhild sigurd và gudrun thường được dịch sang tiếng anh những câu chuyện này sau đó đã được richard wagner chuyển thể thành vở opera der ring des nibelungen gundahar xuất hiện trong phần cuối cùng của gotterdammerung từ | [
"được",
"gọi",
"là",
"chỉ",
"huy",
"của",
"người",
"bourgogne",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"vụ",
"dấy",
"loạn",
"ở",
"vùng",
"germania",
"secunda",
"năm",
"411",
"của",
"jovinus",
"bất",
"chấp",
"địa",
"vị",
"mới",
"của",
"họ",
"trong",
"vai",
"trò",
"là",
"foederati",
"người",
"bourgogne",
"đột",
"kích",
"vào",
"vùng",
"thượng",
"gallia",
"belgica",
"của",
"la",
"mã",
"đến",
"mức",
"trở",
"nên",
"không",
"thể",
"chịu",
"nổi",
"và",
"phải",
"nếm",
"cái",
"kết",
"cuộc",
"tàn",
"nhẫn",
"vào",
"năm",
"436",
"khi",
"tướng",
"quân",
"la",
"mã",
"flavius",
"aetius",
"kêu",
"gọi",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"hun",
"tràn",
"ngập",
"vương",
"quốc",
"rhineland",
"với",
"kinh",
"đô",
"nằm",
"ở",
"khu",
"định",
"cư",
"la",
"mã",
"của",
"người",
"celt",
"cổ",
"tên",
"borbetomagus",
"bây",
"giờ",
"được",
"gọi",
"là",
"worms",
"vào",
"năm",
"437",
"gundahar",
"theo",
"như",
"sử",
"liệu",
"cho",
"biết",
"đã",
"bị",
"giết",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"cùng",
"với",
"phần",
"lớn",
"bộ",
"tộc",
"bourgogne",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"==",
"sự",
"tàn",
"phá",
"thành",
"worms",
"và",
"vương",
"quốc",
"bourgogne",
"của",
"người",
"hun",
"đã",
"trở",
"thành",
"chủ",
"đề",
"của",
"những",
"truyền",
"thuyết",
"anh",
"hùng",
"sau",
"đó",
"được",
"kết",
"hợp",
"thành",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"thời",
"trung",
"cổ",
"như",
"sử",
"thi",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"đức",
"thời",
"hậu",
"kỳ",
"trung",
"cổ",
"nibelungenlied",
"kể",
"về",
"vua",
"gundahar",
"và",
"vương",
"hậu",
"brünhild",
"giữ",
"vững",
"triều",
"đình",
"của",
"họ",
"ở",
"worms",
"và",
"siegfried",
"tới",
"cầu",
"hôn",
"kriemhild",
"em",
"gái",
"của",
"gundahar",
"trong",
"các",
"nguồn",
"sử",
"liệu",
"tiếng",
"bắc",
"âu",
"cổ",
"những",
"cái",
"tên",
"gunnar",
"brynhild",
"sigurd",
"và",
"gudrun",
"thường",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"anh",
"những",
"câu",
"chuyện",
"này",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"richard",
"wagner",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"vở",
"opera",
"der",
"ring",
"des",
"nibelungen",
"gundahar",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phần",
"cuối",
"cùng",
"của",
"gotterdammerung",
"từ"
] |
ukrit wongmeema sinh ngày 9 tháng 7 năm 1991 ở phitsanulok thái lan là một cầu thủ bóng đá đến từ thái lan hiện tại anh thi đấu cho ratchaburi mitr phol ở giải bóng đá ngoại hạng thái lan ở vị trí thủ môn == sự nghiệp quốc tế == anh ra mắt cho đội tuyển u-19 ở giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2010 trước ả rập xê út anh đại diện u-23 thái lan ở đại hội thể thao đông nam á 2011 và đại hội thể thao đông nam á 2013 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet buriram bullet regional league division 2 vô địch 1 2010 bullet thai division 1 league vô địch 1 2011 === quốc tế === bullet u-19 thái lan bullet giải vô địch bóng đá u-19 đông nam á 1 2009 bullet u-23 thái lan bullet sea games huy chương vàng 1 2013 == liên kết ngoài == bullet profile at goal | [
"ukrit",
"wongmeema",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"1991",
"ở",
"phitsanulok",
"thái",
"lan",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đến",
"từ",
"thái",
"lan",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"ratchaburi",
"mitr",
"phol",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"thái",
"lan",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"anh",
"ra",
"mắt",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"u-19",
"ở",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"châu",
"á",
"2010",
"trước",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"anh",
"đại",
"diện",
"u-23",
"thái",
"lan",
"ở",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2011",
"và",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2013",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"buriram",
"bullet",
"regional",
"league",
"division",
"2",
"vô",
"địch",
"1",
"2010",
"bullet",
"thai",
"division",
"1",
"league",
"vô",
"địch",
"1",
"2011",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"bullet",
"u-19",
"thái",
"lan",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"đông",
"nam",
"á",
"1",
"2009",
"bullet",
"u-23",
"thái",
"lan",
"bullet",
"sea",
"games",
"huy",
"chương",
"vàng",
"1",
"2013",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"goal"
] |
phương pháp biến tính tinh bột thuần túy dùng các lực vật lý như ép nén và hồ hóa tác dụng lên tinh bột để làm thay đổi một số tính chất của nó nhằm phù hợp với những ứng dụng sản phẩm tinh bột biến tính của phương pháp này là những tinh bột hồ hóa tinh bột xử lý nhiệt ẩm bullet phương pháp biến tính hóa học là phương pháp sử dụng những hóa chất cần thiết nhằm thay đổi tính chất của tinh bột sản phẩm chủ yếu của phương pháp biến tính hóa học là những tinh bột xử lý axit tinh bột ete hóa este hóa phosphat hóa bullet phương pháp thủy phân bằng enzim là phương pháp biến tính tinh bột tiên tiến hiện nay cho sản phẩm tinh bột biến tính chọn lọc không bị lẫn những hóa chất khác sản phẩm của phương pháp này là các loại đường gluco fructo các poliol như sorbitol mannitol các axit amin như lysin msg các rượu các axit == các tinh bột biến tính == theo international numbering system for food additives ins tinh bột biến tính được đánh số và đặt tên theo các nhóm sau bullet 1401 acid-treated starch bullet 1402 alkaline treated starch bullet 1403 bleached starch bullet 1404 oxidized starch bullet 1405 starches enzyme-treated bullet 1410 monostarch phosphate bullet 1411 distarch glycerol bullet 1412 distarch phosphate esterified with sodium trimetaphosphate bullet 1413 phosphated distarch phosphate bullet 1414 acetylated distarch phosphate bullet 1420 starch acetate esterified with acetic anhydride bullet 1421 starch acetate esterified with vinyl acetate bullet 1422 acetylated distarch adipate bullet 1423 | [
"phương",
"pháp",
"biến",
"tính",
"tinh",
"bột",
"thuần",
"túy",
"dùng",
"các",
"lực",
"vật",
"lý",
"như",
"ép",
"nén",
"và",
"hồ",
"hóa",
"tác",
"dụng",
"lên",
"tinh",
"bột",
"để",
"làm",
"thay",
"đổi",
"một",
"số",
"tính",
"chất",
"của",
"nó",
"nhằm",
"phù",
"hợp",
"với",
"những",
"ứng",
"dụng",
"sản",
"phẩm",
"tinh",
"bột",
"biến",
"tính",
"của",
"phương",
"pháp",
"này",
"là",
"những",
"tinh",
"bột",
"hồ",
"hóa",
"tinh",
"bột",
"xử",
"lý",
"nhiệt",
"ẩm",
"bullet",
"phương",
"pháp",
"biến",
"tính",
"hóa",
"học",
"là",
"phương",
"pháp",
"sử",
"dụng",
"những",
"hóa",
"chất",
"cần",
"thiết",
"nhằm",
"thay",
"đổi",
"tính",
"chất",
"của",
"tinh",
"bột",
"sản",
"phẩm",
"chủ",
"yếu",
"của",
"phương",
"pháp",
"biến",
"tính",
"hóa",
"học",
"là",
"những",
"tinh",
"bột",
"xử",
"lý",
"axit",
"tinh",
"bột",
"ete",
"hóa",
"este",
"hóa",
"phosphat",
"hóa",
"bullet",
"phương",
"pháp",
"thủy",
"phân",
"bằng",
"enzim",
"là",
"phương",
"pháp",
"biến",
"tính",
"tinh",
"bột",
"tiên",
"tiến",
"hiện",
"nay",
"cho",
"sản",
"phẩm",
"tinh",
"bột",
"biến",
"tính",
"chọn",
"lọc",
"không",
"bị",
"lẫn",
"những",
"hóa",
"chất",
"khác",
"sản",
"phẩm",
"của",
"phương",
"pháp",
"này",
"là",
"các",
"loại",
"đường",
"gluco",
"fructo",
"các",
"poliol",
"như",
"sorbitol",
"mannitol",
"các",
"axit",
"amin",
"như",
"lysin",
"msg",
"các",
"rượu",
"các",
"axit",
"==",
"các",
"tinh",
"bột",
"biến",
"tính",
"==",
"theo",
"international",
"numbering",
"system",
"for",
"food",
"additives",
"ins",
"tinh",
"bột",
"biến",
"tính",
"được",
"đánh",
"số",
"và",
"đặt",
"tên",
"theo",
"các",
"nhóm",
"sau",
"bullet",
"1401",
"acid-treated",
"starch",
"bullet",
"1402",
"alkaline",
"treated",
"starch",
"bullet",
"1403",
"bleached",
"starch",
"bullet",
"1404",
"oxidized",
"starch",
"bullet",
"1405",
"starches",
"enzyme-treated",
"bullet",
"1410",
"monostarch",
"phosphate",
"bullet",
"1411",
"distarch",
"glycerol",
"bullet",
"1412",
"distarch",
"phosphate",
"esterified",
"with",
"sodium",
"trimetaphosphate",
"bullet",
"1413",
"phosphated",
"distarch",
"phosphate",
"bullet",
"1414",
"acetylated",
"distarch",
"phosphate",
"bullet",
"1420",
"starch",
"acetate",
"esterified",
"with",
"acetic",
"anhydride",
"bullet",
"1421",
"starch",
"acetate",
"esterified",
"with",
"vinyl",
"acetate",
"bullet",
"1422",
"acetylated",
"distarch",
"adipate",
"bullet",
"1423"
] |
sâu sắc đến người dân bản địa như coca-cola kẹo cao su nhảy múa đồ ăn nhanh đài tưởng niệm của mỹ đặt tại cảng moselle === bùng nổ khai thác nickel === sự hiện diện của quân đội hoa kỳ đã thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng bền vững của nouvelle-calédonie đạt đến đỉnh cao trong năm 1960-1970 là thời kỳ của bùng nổ khai thác nickel cho phép đảo được giàu lên một cách đáng kể và đặc biệt nouméa có sự hiện diện của nhà máy doniambo sln hậu quả là một làn sóng xây dựng thiếu quy hoạch === sự kiện === nhưng cuộc khủng hoảng kinh tế liên quan đến cuộc khủng hoảng dầu mỏ toàn cầu 1973 cũng ảnh hưởng đến new caledonia cộng hưởng bởi một cuộc khủng hoảng sắc tộc và chính trị gay gắt trong những năm 1980 giữa hai phe ly khai và trung thành nouméa là chỗ dựa của phong trào chống độc lập do có đa số dân là người gốc âu tuy nhiên sau cái chết ngày 11 01 1985 yves tual một thanh niên caldoches người gốc âu sống trên đảo từ nhiều thế hệ tuổi 17 bị giết bởi những người melanesia bạo lực đã diễn ra tại nouméa các cửa hàng của lãnh đạo phong trào ly khai đã bị cướp phá và đốt cháy tình hình ổn định sau khi ký kết hiệp định matignon năm 1998 thay thế bởi hiệp định noumea trong đó xác định tình trạng hiện tại của lãnh thổ | [
"sâu",
"sắc",
"đến",
"người",
"dân",
"bản",
"địa",
"như",
"coca-cola",
"kẹo",
"cao",
"su",
"nhảy",
"múa",
"đồ",
"ăn",
"nhanh",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"của",
"mỹ",
"đặt",
"tại",
"cảng",
"moselle",
"===",
"bùng",
"nổ",
"khai",
"thác",
"nickel",
"===",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tăng",
"trưởng",
"bền",
"vững",
"của",
"nouvelle-calédonie",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"trong",
"năm",
"1960-1970",
"là",
"thời",
"kỳ",
"của",
"bùng",
"nổ",
"khai",
"thác",
"nickel",
"cho",
"phép",
"đảo",
"được",
"giàu",
"lên",
"một",
"cách",
"đáng",
"kể",
"và",
"đặc",
"biệt",
"nouméa",
"có",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"nhà",
"máy",
"doniambo",
"sln",
"hậu",
"quả",
"là",
"một",
"làn",
"sóng",
"xây",
"dựng",
"thiếu",
"quy",
"hoạch",
"===",
"sự",
"kiện",
"===",
"nhưng",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"liên",
"quan",
"đến",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"dầu",
"mỏ",
"toàn",
"cầu",
"1973",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"new",
"caledonia",
"cộng",
"hưởng",
"bởi",
"một",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"sắc",
"tộc",
"và",
"chính",
"trị",
"gay",
"gắt",
"trong",
"những",
"năm",
"1980",
"giữa",
"hai",
"phe",
"ly",
"khai",
"và",
"trung",
"thành",
"nouméa",
"là",
"chỗ",
"dựa",
"của",
"phong",
"trào",
"chống",
"độc",
"lập",
"do",
"có",
"đa",
"số",
"dân",
"là",
"người",
"gốc",
"âu",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"cái",
"chết",
"ngày",
"11",
"01",
"1985",
"yves",
"tual",
"một",
"thanh",
"niên",
"caldoches",
"người",
"gốc",
"âu",
"sống",
"trên",
"đảo",
"từ",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"tuổi",
"17",
"bị",
"giết",
"bởi",
"những",
"người",
"melanesia",
"bạo",
"lực",
"đã",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nouméa",
"các",
"cửa",
"hàng",
"của",
"lãnh",
"đạo",
"phong",
"trào",
"ly",
"khai",
"đã",
"bị",
"cướp",
"phá",
"và",
"đốt",
"cháy",
"tình",
"hình",
"ổn",
"định",
"sau",
"khi",
"ký",
"kết",
"hiệp",
"định",
"matignon",
"năm",
"1998",
"thay",
"thế",
"bởi",
"hiệp",
"định",
"noumea",
"trong",
"đó",
"xác",
"định",
"tình",
"trạng",
"hiện",
"tại",
"của",
"lãnh",
"thổ"
] |
chúng đầu thu ánh sáng sẽ xác định được độ suy giảm của ánh sáng tương ứng với độ ẩm theo định luật beer-lambert ẩm kế quang học có thể chia thành các loại sau ẩm kế lyman-alpha sử dụng ánh sáng lyman-alpha phát ra từ hydro ẩm kế krypton sử dụng ánh sáng có bước sóng 123 58 nm do krypton phát ra và ẩm kế hấp thụ vi sai sử dụng ánh sáng phát ra từ hai bước sóng khác nhau một bước sóng bị hấp thụ bởi độ ẩm và bước sóng còn lại thì không bị hấp thụ thời gian hồi đáp của ẩm kế quang chỉ trong vòng vài mili giây ms phạm vi đo từ −80°c đến 40°c == ứng dụng == ngoài nhà kính và trong các ngành công nghiệp ẩm kế có nhiều ứng dụng như máy ấp trứng phòng xông hơi hộp giữ ẩm và bảo tàng ẩm kế cũng được dùng trong việc chăm sóc các nhạc cụ bằng gỗ như piano guitar violin và đàn hạc vì những nhạc cụ này có thể bị hỏng do điều kiện độ ẩm không phù hợp máy đo độ ẩm đóng vai trò lớn trong việc chữa cháy vì độ ẩm tương đối càng thấp nhiên liệu có thể cháy dữ dội hơn trong môi trường dân cư ẩm kế được sử dụng để hỗ trợ kiểm soát độ ẩm độ ẩm quá thấp có thể làm hỏng da và cơ thể con người trong khi độ ẩm quá cao tạo điều | [
"chúng",
"đầu",
"thu",
"ánh",
"sáng",
"sẽ",
"xác",
"định",
"được",
"độ",
"suy",
"giảm",
"của",
"ánh",
"sáng",
"tương",
"ứng",
"với",
"độ",
"ẩm",
"theo",
"định",
"luật",
"beer-lambert",
"ẩm",
"kế",
"quang",
"học",
"có",
"thể",
"chia",
"thành",
"các",
"loại",
"sau",
"ẩm",
"kế",
"lyman-alpha",
"sử",
"dụng",
"ánh",
"sáng",
"lyman-alpha",
"phát",
"ra",
"từ",
"hydro",
"ẩm",
"kế",
"krypton",
"sử",
"dụng",
"ánh",
"sáng",
"có",
"bước",
"sóng",
"123",
"58",
"nm",
"do",
"krypton",
"phát",
"ra",
"và",
"ẩm",
"kế",
"hấp",
"thụ",
"vi",
"sai",
"sử",
"dụng",
"ánh",
"sáng",
"phát",
"ra",
"từ",
"hai",
"bước",
"sóng",
"khác",
"nhau",
"một",
"bước",
"sóng",
"bị",
"hấp",
"thụ",
"bởi",
"độ",
"ẩm",
"và",
"bước",
"sóng",
"còn",
"lại",
"thì",
"không",
"bị",
"hấp",
"thụ",
"thời",
"gian",
"hồi",
"đáp",
"của",
"ẩm",
"kế",
"quang",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"vài",
"mili",
"giây",
"ms",
"phạm",
"vi",
"đo",
"từ",
"−80°c",
"đến",
"40°c",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"ngoài",
"nhà",
"kính",
"và",
"trong",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"ẩm",
"kế",
"có",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"như",
"máy",
"ấp",
"trứng",
"phòng",
"xông",
"hơi",
"hộp",
"giữ",
"ẩm",
"và",
"bảo",
"tàng",
"ẩm",
"kế",
"cũng",
"được",
"dùng",
"trong",
"việc",
"chăm",
"sóc",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"bằng",
"gỗ",
"như",
"piano",
"guitar",
"violin",
"và",
"đàn",
"hạc",
"vì",
"những",
"nhạc",
"cụ",
"này",
"có",
"thể",
"bị",
"hỏng",
"do",
"điều",
"kiện",
"độ",
"ẩm",
"không",
"phù",
"hợp",
"máy",
"đo",
"độ",
"ẩm",
"đóng",
"vai",
"trò",
"lớn",
"trong",
"việc",
"chữa",
"cháy",
"vì",
"độ",
"ẩm",
"tương",
"đối",
"càng",
"thấp",
"nhiên",
"liệu",
"có",
"thể",
"cháy",
"dữ",
"dội",
"hơn",
"trong",
"môi",
"trường",
"dân",
"cư",
"ẩm",
"kế",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"kiểm",
"soát",
"độ",
"ẩm",
"độ",
"ẩm",
"quá",
"thấp",
"có",
"thể",
"làm",
"hỏng",
"da",
"và",
"cơ",
"thể",
"con",
"người",
"trong",
"khi",
"độ",
"ẩm",
"quá",
"cao",
"tạo",
"điều"
] |
munich ii tại regionalliga bayern vào ngày 27 tháng 10 năm 2017 mở tỷ số trong trận hòa trên sân nhà 1-1 với fv illertissen friedl bắt đầu sự nghiệp đội một với bayern munich ở mùa giải 20171818 ra mắt chuyên nghiệp khi trở thành người khởi đầu tại uefa champions league vào ngày 22 tháng 11 năm 2017 trong chiến thắng 2 trận1 trước anderlarou ba ngày sau friedl ra mắt giải đấu đầu tiên cho đội một khi anh vào sân thay thế ở giữa hiệp cho james rodríguez trong trận đấu trên sân khách bundesliga với borussia mönchengladbach kết thúc với tỷ số 1 trận thua cho bayern === werder bremen cho mượn === vào ngày 25 tháng 1 năm 2018 friedl đã ký hợp đồng với werder bremen trong hợp đồng cho mượn 18 tháng từ bayern munich mà không có tùy chọn mua kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2019 | [
"munich",
"ii",
"tại",
"regionalliga",
"bayern",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"mở",
"tỷ",
"số",
"trong",
"trận",
"hòa",
"trên",
"sân",
"nhà",
"1-1",
"với",
"fv",
"illertissen",
"friedl",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"đội",
"một",
"với",
"bayern",
"munich",
"ở",
"mùa",
"giải",
"20171818",
"ra",
"mắt",
"chuyên",
"nghiệp",
"khi",
"trở",
"thành",
"người",
"khởi",
"đầu",
"tại",
"uefa",
"champions",
"league",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"2017",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2",
"trận1",
"trước",
"anderlarou",
"ba",
"ngày",
"sau",
"friedl",
"ra",
"mắt",
"giải",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"đội",
"một",
"khi",
"anh",
"vào",
"sân",
"thay",
"thế",
"ở",
"giữa",
"hiệp",
"cho",
"james",
"rodríguez",
"trong",
"trận",
"đấu",
"trên",
"sân",
"khách",
"bundesliga",
"với",
"borussia",
"mönchengladbach",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỷ",
"số",
"1",
"trận",
"thua",
"cho",
"bayern",
"===",
"werder",
"bremen",
"cho",
"mượn",
"===",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"friedl",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"werder",
"bremen",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"cho",
"mượn",
"18",
"tháng",
"từ",
"bayern",
"munich",
"mà",
"không",
"có",
"tùy",
"chọn",
"mua",
"kéo",
"dài",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"2019"
] |
parasynegia borbachoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"parasynegia",
"borbachoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
koravit namwiset còn được biết với tên đơn giản tui là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí trung vệ anh cũng được sử dụng ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ ở thai league 2 ptt rayong và đội tuyển quốc gia thái lan == quốc tế == vào tháng 5 năm 2015 anh thi đấu cho thái lan ở vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu á với việt nam == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet buriram united bullet giải bóng đá ngoại hạng thái lan 2 2015 2017 bullet cúp hiệp hội bóng đá thái lan 1 2015 bullet cúp liên đoàn bóng đá thái lan 1 2015 bullet cúp hoàng gia kor 1 2015 bullet giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ sông mê kông 2 2015 2016 === quốc tế === bullet thái lan university bullet asean university games huy chương vàng 1 2012 bullet thái lan bullet giải vô địch bóng đá đông nam á 1 2016 | [
"koravit",
"namwiset",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"tui",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"anh",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ở",
"thai",
"league",
"2",
"ptt",
"rayong",
"và",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"thái",
"lan",
"==",
"quốc",
"tế",
"==",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"thái",
"lan",
"ở",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"2018",
"khu",
"vực",
"châu",
"á",
"với",
"việt",
"nam",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"buriram",
"united",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"thái",
"lan",
"2",
"2015",
"2017",
"bullet",
"cúp",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"thái",
"lan",
"1",
"2015",
"bullet",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"thái",
"lan",
"1",
"2015",
"bullet",
"cúp",
"hoàng",
"gia",
"kor",
"1",
"2015",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sông",
"mê",
"kông",
"2",
"2015",
"2016",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"bullet",
"thái",
"lan",
"university",
"bullet",
"asean",
"university",
"games",
"huy",
"chương",
"vàng",
"1",
"2012",
"bullet",
"thái",
"lan",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"đông",
"nam",
"á",
"1",
"2016"
] |
nhiều và hầu như không rõ khi nhìn từ phía ngoài loài thằn lằn này không có chân cơ thể được che phủ bằng các lớp vảy sắp xếp thành vòng làm cho loài này trông giống như một con giun == môi trường sống == rhineura floridana là động vật đào bới sống trong hang hốc ưa thích đất cát hay chất nền là lá rụng ẩm mốc phần lớn thời gian sống ngầm dưới mặt đất nơi chúng có được sự an toàn từ những kẻ săn mồi chúng chỉ nhô lên mặt đất khi người ta cày xới đất hay mưa to buộc chúng phải rời khỏi hang do điều này nên đôi khi tại mỹ người ta gọi nó là thunderworms giun mưa dông khi bị quấy rầy nó thụt lùi vào trong hang với đuôi chui vào trước thức ăn của nó là côn trùng và giun đất nhưng nó cũng là kẻ kiếm ăn cơ hội và sẽ ăn gần như bất kỳ động vật không xương sống nào đủ nhỏ để nó có thể bắt được cơ chế sinh sản là đẻ trứng | [
"nhiều",
"và",
"hầu",
"như",
"không",
"rõ",
"khi",
"nhìn",
"từ",
"phía",
"ngoài",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"này",
"không",
"có",
"chân",
"cơ",
"thể",
"được",
"che",
"phủ",
"bằng",
"các",
"lớp",
"vảy",
"sắp",
"xếp",
"thành",
"vòng",
"làm",
"cho",
"loài",
"này",
"trông",
"giống",
"như",
"một",
"con",
"giun",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"rhineura",
"floridana",
"là",
"động",
"vật",
"đào",
"bới",
"sống",
"trong",
"hang",
"hốc",
"ưa",
"thích",
"đất",
"cát",
"hay",
"chất",
"nền",
"là",
"lá",
"rụng",
"ẩm",
"mốc",
"phần",
"lớn",
"thời",
"gian",
"sống",
"ngầm",
"dưới",
"mặt",
"đất",
"nơi",
"chúng",
"có",
"được",
"sự",
"an",
"toàn",
"từ",
"những",
"kẻ",
"săn",
"mồi",
"chúng",
"chỉ",
"nhô",
"lên",
"mặt",
"đất",
"khi",
"người",
"ta",
"cày",
"xới",
"đất",
"hay",
"mưa",
"to",
"buộc",
"chúng",
"phải",
"rời",
"khỏi",
"hang",
"do",
"điều",
"này",
"nên",
"đôi",
"khi",
"tại",
"mỹ",
"người",
"ta",
"gọi",
"nó",
"là",
"thunderworms",
"giun",
"mưa",
"dông",
"khi",
"bị",
"quấy",
"rầy",
"nó",
"thụt",
"lùi",
"vào",
"trong",
"hang",
"với",
"đuôi",
"chui",
"vào",
"trước",
"thức",
"ăn",
"của",
"nó",
"là",
"côn",
"trùng",
"và",
"giun",
"đất",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"là",
"kẻ",
"kiếm",
"ăn",
"cơ",
"hội",
"và",
"sẽ",
"ăn",
"gần",
"như",
"bất",
"kỳ",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"nào",
"đủ",
"nhỏ",
"để",
"nó",
"có",
"thể",
"bắt",
"được",
"cơ",
"chế",
"sinh",
"sản",
"là",
"đẻ",
"trứng"
] |
kết ngoài == bullet iraqi insurgent groups | [
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"iraqi",
"insurgent",
"groups"
] |
denis haruț denis grațian haruț sinh ngày 25 tháng 2 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho poli timișoara anh có màn ra mắt cho câu lạc bộ mùa giải 2016-17 tại bán kết cúp bóng đá românia cũng như chung kết cúp liên đoàn trận đấu đầu tiên của anh tại liga 1 là trước đối thủ fcsb | [
"denis",
"haruț",
"denis",
"grațian",
"haruț",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1999",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"cho",
"poli",
"timișoara",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mùa",
"giải",
"2016-17",
"tại",
"bán",
"kết",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"românia",
"cũng",
"như",
"chung",
"kết",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"tại",
"liga",
"1",
"là",
"trước",
"đối",
"thủ",
"fcsb"
] |
spencer cox hay spencer james cox sinh ngày 11 tháng 7 năm 1975 là một luật gia và chính trị gia người mỹ ông hiện là thống đốc thứ 18 và đương nhiệm của tiểu bang utah kể từ năm 2021 ông nguyên là phó thống đốc thứ tám của utah từ năm 2013 đến năm 2021 hạ nghị sĩ hạ viện utah năm 2013 ủy viên hội đồng quận sanpete utah thị trưởng thành phố fairview vào tháng 10 năm 2013 thống đốc gary herbert đã chọn ông để thay thế greg bell làm phó thống đốc utah được bầu vào chức phó thống đốc với tư cách là người đồng hành của gary herbert vào năm 2016 spenver cox là đảng viên đảng cộng hòa tiến sĩ luật chính trị gia bảo thủ năm 2020 sau khi thống đốc gary herbert quyết định nghỉ hưu ông quyết định tranh cử đã đánh bại cựu thống đốc jon huntsman jr cựu chủ tịch đảng cộng hòa utah thomas wright và cựu chủ tịch hạ viện utah greg hughes trong cuộc bầu cử sơ bộ và tiếp tục đánh bại ứng cử viên đảng dân chủ chris peterson trong cuộc tổng tuyển cử == xuất thân và giáo dục == spencer cox sinh ra ở thành phố mount pleasant quận sanpete utah hoa kỳ tên khai sinh là spencer james cox ông lớn lên ở thành phố fairview utah tốt nghiệp trường trung học north sanpete ông đăng ký học tại trường snow college và hoàn thành truyền | [
"spencer",
"cox",
"hay",
"spencer",
"james",
"cox",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"1975",
"là",
"một",
"luật",
"gia",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"mỹ",
"ông",
"hiện",
"là",
"thống",
"đốc",
"thứ",
"18",
"và",
"đương",
"nhiệm",
"của",
"tiểu",
"bang",
"utah",
"kể",
"từ",
"năm",
"2021",
"ông",
"nguyên",
"là",
"phó",
"thống",
"đốc",
"thứ",
"tám",
"của",
"utah",
"từ",
"năm",
"2013",
"đến",
"năm",
"2021",
"hạ",
"nghị",
"sĩ",
"hạ",
"viện",
"utah",
"năm",
"2013",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quận",
"sanpete",
"utah",
"thị",
"trưởng",
"thành",
"phố",
"fairview",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"thống",
"đốc",
"gary",
"herbert",
"đã",
"chọn",
"ông",
"để",
"thay",
"thế",
"greg",
"bell",
"làm",
"phó",
"thống",
"đốc",
"utah",
"được",
"bầu",
"vào",
"chức",
"phó",
"thống",
"đốc",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"đồng",
"hành",
"của",
"gary",
"herbert",
"vào",
"năm",
"2016",
"spenver",
"cox",
"là",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"tiến",
"sĩ",
"luật",
"chính",
"trị",
"gia",
"bảo",
"thủ",
"năm",
"2020",
"sau",
"khi",
"thống",
"đốc",
"gary",
"herbert",
"quyết",
"định",
"nghỉ",
"hưu",
"ông",
"quyết",
"định",
"tranh",
"cử",
"đã",
"đánh",
"bại",
"cựu",
"thống",
"đốc",
"jon",
"huntsman",
"jr",
"cựu",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"utah",
"thomas",
"wright",
"và",
"cựu",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"utah",
"greg",
"hughes",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"và",
"tiếp",
"tục",
"đánh",
"bại",
"ứng",
"cử",
"viên",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"chris",
"peterson",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"==",
"xuất",
"thân",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"spencer",
"cox",
"sinh",
"ra",
"ở",
"thành",
"phố",
"mount",
"pleasant",
"quận",
"sanpete",
"utah",
"hoa",
"kỳ",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"spencer",
"james",
"cox",
"ông",
"lớn",
"lên",
"ở",
"thành",
"phố",
"fairview",
"utah",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"trung",
"học",
"north",
"sanpete",
"ông",
"đăng",
"ký",
"học",
"tại",
"trường",
"snow",
"college",
"và",
"hoàn",
"thành",
"truyền"
] |
đoàn cơ giới 7 và trung đoàn cầu phao số 17 vào ngày 22 tháng 6 năm 1941 tổng hành dinh đặt tại borislav quân đức tấn công vào điểm giao nhau giữa tập đoàn quân 6 và tập đoàn quân 26 vào ngày 23 tháng 6 tướng kirponos ra lệnh cho đơn vị thiết giáp của tập đoàn quân 26 quân đoàn cơ giới hóa 8 di chuyển đến brody dưới sự chỉ huy của kostenko trong khi đó cuộc tấn công của quân đức đã tạo ra một lỗ hổng dài hai mươi dặm vào ngày 24 tháng 6 trong đêm từ ngày 26 đến ngày 27 tháng 6 tập đoàn quân 6 và 26 rút lui khỏi các công sự tiền tuyến tập đoàn quân 26 và tập đoàn quân 12 lúc này đã trấn giữ một phòng tuyến từ ostropol đến bar vào ngày 10 tháng 7 tập đoàn quân của kostenko cùng với tập đoàn quân 6 và tập đoàn quân 12 đã bị đe dọa bởi cuộc vây bắt phía đông nam của tập đoàn thiết giáp số 1 của kleist có thể cắt đứt họ khỏi sông dnepr vào ngày 20 tháng 7 hai quân đoàn súng trường của tập đoàn quân 26 tấn công theo hướng bắc về phía dnepr chỉ một phần nhỏ của tập đoàn quân 26 đến được dnepr hầu hết các đơn vị của tập đoàn quân đã bị tiêu diệt hoặc bị bắt bởi quân đức tập đoàn quân 6 và tập đoàn quân | [
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"7",
"và",
"trung",
"đoàn",
"cầu",
"phao",
"số",
"17",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"đặt",
"tại",
"borislav",
"quân",
"đức",
"tấn",
"công",
"vào",
"điểm",
"giao",
"nhau",
"giữa",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"6",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"26",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"tướng",
"kirponos",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"đơn",
"vị",
"thiết",
"giáp",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"26",
"quân",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"hóa",
"8",
"di",
"chuyển",
"đến",
"brody",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"kostenko",
"trong",
"khi",
"đó",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"quân",
"đức",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"lỗ",
"hổng",
"dài",
"hai",
"mươi",
"dặm",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"trong",
"đêm",
"từ",
"ngày",
"26",
"đến",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"6",
"và",
"26",
"rút",
"lui",
"khỏi",
"các",
"công",
"sự",
"tiền",
"tuyến",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"26",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"12",
"lúc",
"này",
"đã",
"trấn",
"giữ",
"một",
"phòng",
"tuyến",
"từ",
"ostropol",
"đến",
"bar",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"của",
"kostenko",
"cùng",
"với",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"6",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"12",
"đã",
"bị",
"đe",
"dọa",
"bởi",
"cuộc",
"vây",
"bắt",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"tập",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"số",
"1",
"của",
"kleist",
"có",
"thể",
"cắt",
"đứt",
"họ",
"khỏi",
"sông",
"dnepr",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"hai",
"quân",
"đoàn",
"súng",
"trường",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"26",
"tấn",
"công",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"về",
"phía",
"dnepr",
"chỉ",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"26",
"đến",
"được",
"dnepr",
"hầu",
"hết",
"các",
"đơn",
"vị",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"đã",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"hoặc",
"bị",
"bắt",
"bởi",
"quân",
"đức",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"6",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân"
] |
trí của các tàu chiến-tuần dương anh các tàu chiến đức lẻn về phía đông bắc lực lượng anh và đã chạy thoát cả hai phía đức và anh đều thất vọng vì đã không chiến đấu lại đối thủ một cách hiệu quả uy tín của đô đốc ingeholh bị ảnh hưởng nghiêm trọng do hậu quả của sự nhút nhát thuyền trưởng của moltke tỏ ra gay gắt ông cho rằng ingenohl đã rút lui vì ông lo sợ mười một chiếc tàu khu trục anh vốn có thể loại bỏ dễ dàng dưới sự lãnh đạo như thế này chúng ta sẽ chẳng đạt được gì lịch sử chính thức của hải quân đức phê phán ingenohl đã không sử dụng lực lượng hạng nhẹ của mình để thăm dò quy mô lực lượng của hạm đội anh cho rằng ông đưa ra quyết định không chỉ gây nguy hại đáng kể cho lực lượng phía trước ngoài khơi bờ biển anh mà còn cất đi khỏi hạm đội đức một thắng lợi chắc chắn và đáng kể === trận dogger bank === vào đầu tháng 1 năm 1915 tin tức cho biết các tàu chiến anh tiến hành trinh sát tại khu vực dogger bank đô đốc ingenohl thoạt tiên do dự không muốn tiêu diệt các lực lượng này do đội tuần tiễu 1 tạm thời bị yếu kém trong khi von der tann đi vào ụ tàu để bảo trì định kỳ tuy nhiên chuẩn đô đốc richard eckermann tham mưu trưởng hạm | [
"trí",
"của",
"các",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"anh",
"các",
"tàu",
"chiến",
"đức",
"lẻn",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"lực",
"lượng",
"anh",
"và",
"đã",
"chạy",
"thoát",
"cả",
"hai",
"phía",
"đức",
"và",
"anh",
"đều",
"thất",
"vọng",
"vì",
"đã",
"không",
"chiến",
"đấu",
"lại",
"đối",
"thủ",
"một",
"cách",
"hiệu",
"quả",
"uy",
"tín",
"của",
"đô",
"đốc",
"ingeholh",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"do",
"hậu",
"quả",
"của",
"sự",
"nhút",
"nhát",
"thuyền",
"trưởng",
"của",
"moltke",
"tỏ",
"ra",
"gay",
"gắt",
"ông",
"cho",
"rằng",
"ingenohl",
"đã",
"rút",
"lui",
"vì",
"ông",
"lo",
"sợ",
"mười",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"anh",
"vốn",
"có",
"thể",
"loại",
"bỏ",
"dễ",
"dàng",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"như",
"thế",
"này",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"chẳng",
"đạt",
"được",
"gì",
"lịch",
"sử",
"chính",
"thức",
"của",
"hải",
"quân",
"đức",
"phê",
"phán",
"ingenohl",
"đã",
"không",
"sử",
"dụng",
"lực",
"lượng",
"hạng",
"nhẹ",
"của",
"mình",
"để",
"thăm",
"dò",
"quy",
"mô",
"lực",
"lượng",
"của",
"hạm",
"đội",
"anh",
"cho",
"rằng",
"ông",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"không",
"chỉ",
"gây",
"nguy",
"hại",
"đáng",
"kể",
"cho",
"lực",
"lượng",
"phía",
"trước",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"anh",
"mà",
"còn",
"cất",
"đi",
"khỏi",
"hạm",
"đội",
"đức",
"một",
"thắng",
"lợi",
"chắc",
"chắn",
"và",
"đáng",
"kể",
"===",
"trận",
"dogger",
"bank",
"===",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"1",
"năm",
"1915",
"tin",
"tức",
"cho",
"biết",
"các",
"tàu",
"chiến",
"anh",
"tiến",
"hành",
"trinh",
"sát",
"tại",
"khu",
"vực",
"dogger",
"bank",
"đô",
"đốc",
"ingenohl",
"thoạt",
"tiên",
"do",
"dự",
"không",
"muốn",
"tiêu",
"diệt",
"các",
"lực",
"lượng",
"này",
"do",
"đội",
"tuần",
"tiễu",
"1",
"tạm",
"thời",
"bị",
"yếu",
"kém",
"trong",
"khi",
"von",
"der",
"tann",
"đi",
"vào",
"ụ",
"tàu",
"để",
"bảo",
"trì",
"định",
"kỳ",
"tuy",
"nhiên",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"richard",
"eckermann",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"hạm"
] |
gamochaeta humilis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"gamochaeta",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
trong thần đạo nhật bản yamata no orochi được miêu tả có tám cái đầu tám cái đuôi cùng 8 cặp mắt với màu đỏ thân hình khổng lồ của orochi được miêu tả trải dài 8 thung lũng 8 quả đồi nó ngụy trang bằng rêu phong cây bách và cây tuyết tùng trên lưng nên trông nó không khác gì một dãy núi === trung quốc === ở trung quốc tồn tại từ lâu hình tượng thần phục hy đầu người đuôi rắn thần nữ oa đầu người mình rắn nước này còn có truyền thuyết bạch xà truyện 白蛇傳 còn có tên là hứa tiên và bạch nương tử 許仙與白娘子 là một trong bốn truyền thuyết dân gian lớn của trung quốc câu chuyện ra đời vào thời nam tống hoặc sớm hơn và được lưu truyền rộng rãi dưới thời nhà thanh là sản phẩm sáng tác tập thể của dân gian trung quốc nội dung bạch xà truyện miêu tả câu chuyện tình yêu giữa một bạch xà tinh tu luyện thành người bạch nương tử và một chàng trai ở trần gian hứa tiên câu chuyện đã nhiều lần được chuyển thể thành kinh kịch phim điện ảnh và phim truyền hình mà nổi bật là bộ phim truyền thuyết bạch xà bạch xà truyện được lưu truyền rộng rãi ở trung quốc ban đầu là truyền miệng sau đó nhiều hình thức truyền bá dân gian xuất hiện như bình thoại thuyết thư đàn từ xuất hiện dần dần được chuyển thể | [
"trong",
"thần",
"đạo",
"nhật",
"bản",
"yamata",
"no",
"orochi",
"được",
"miêu",
"tả",
"có",
"tám",
"cái",
"đầu",
"tám",
"cái",
"đuôi",
"cùng",
"8",
"cặp",
"mắt",
"với",
"màu",
"đỏ",
"thân",
"hình",
"khổng",
"lồ",
"của",
"orochi",
"được",
"miêu",
"tả",
"trải",
"dài",
"8",
"thung",
"lũng",
"8",
"quả",
"đồi",
"nó",
"ngụy",
"trang",
"bằng",
"rêu",
"phong",
"cây",
"bách",
"và",
"cây",
"tuyết",
"tùng",
"trên",
"lưng",
"nên",
"trông",
"nó",
"không",
"khác",
"gì",
"một",
"dãy",
"núi",
"===",
"trung",
"quốc",
"===",
"ở",
"trung",
"quốc",
"tồn",
"tại",
"từ",
"lâu",
"hình",
"tượng",
"thần",
"phục",
"hy",
"đầu",
"người",
"đuôi",
"rắn",
"thần",
"nữ",
"oa",
"đầu",
"người",
"mình",
"rắn",
"nước",
"này",
"còn",
"có",
"truyền",
"thuyết",
"bạch",
"xà",
"truyện",
"白蛇傳",
"còn",
"có",
"tên",
"là",
"hứa",
"tiên",
"và",
"bạch",
"nương",
"tử",
"許仙與白娘子",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"truyền",
"thuyết",
"dân",
"gian",
"lớn",
"của",
"trung",
"quốc",
"câu",
"chuyện",
"ra",
"đời",
"vào",
"thời",
"nam",
"tống",
"hoặc",
"sớm",
"hơn",
"và",
"được",
"lưu",
"truyền",
"rộng",
"rãi",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"là",
"sản",
"phẩm",
"sáng",
"tác",
"tập",
"thể",
"của",
"dân",
"gian",
"trung",
"quốc",
"nội",
"dung",
"bạch",
"xà",
"truyện",
"miêu",
"tả",
"câu",
"chuyện",
"tình",
"yêu",
"giữa",
"một",
"bạch",
"xà",
"tinh",
"tu",
"luyện",
"thành",
"người",
"bạch",
"nương",
"tử",
"và",
"một",
"chàng",
"trai",
"ở",
"trần",
"gian",
"hứa",
"tiên",
"câu",
"chuyện",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"kinh",
"kịch",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"và",
"phim",
"truyền",
"hình",
"mà",
"nổi",
"bật",
"là",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"thuyết",
"bạch",
"xà",
"bạch",
"xà",
"truyện",
"được",
"lưu",
"truyền",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"trung",
"quốc",
"ban",
"đầu",
"là",
"truyền",
"miệng",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"hình",
"thức",
"truyền",
"bá",
"dân",
"gian",
"xuất",
"hiện",
"như",
"bình",
"thoại",
"thuyết",
"thư",
"đàn",
"từ",
"xuất",
"hiện",
"dần",
"dần",
"được",
"chuyển",
"thể"
] |
acacia interior là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được britton rose mcvaugh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"interior",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"rose",
"mcvaugh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
côm nhung danh pháp khoa học elaeocarpus coactilus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"côm",
"nhung",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"elaeocarpus",
"coactilus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
19916 donbass 1976 qh1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 26 tháng 8 năm 1976 bởi n s chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19916 donbass | [
"19916",
"donbass",
"1976",
"qh1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1976",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"19916",
"donbass"
] |
kinh có hình dạng giống với hình chữ nhật hơn là vòng tròn không có đường vanh đai 1 chính thức đường vành đai 2 nằm trong nội thị các tuyến đường vành đai có khuynh hướng trở nên tương như như đường cao tốc khi chúng mở rộng ra phía ngoài trong đó đường vành đai 5 và đường vành đai 6 hoàn toàn là đường cao tốc quốc gia chỉ có giao điểm với các đường khác hệ thống đường sá tương đối kém phát triển đã làm trầm trọng thêm vấn đề giao thông của bắc kinh bố trí đô thị của bắc kinh cũng góp phần vào điều này các nhà đương cục đã cho đưa vào hoạt động một vài làn đường xe buýt chỉ có xe buýt công cộng mới có thể sử dụng chúng vào các giờ cao điểm đầu năm 2010 bắc kinh có 4 triệu ô tô đã đăng ký đến cuối năm 2010 chính quyền dự báo con số sẽ lên đến 5 triệu năm 2010 số xe đăng ký mới trung bình theo tuần tại bắc kinh là 15 500 === taxi === taxi có đồng hồ đo ở bắc kinh bắt đầu từ ¥ 13 cho 3 km đầu tiên 1 9 mi ¥ 2 3 renminbi cho mỗi 1 km thêm 0 62 mi và 1 cho mỗi lần đi xe không tính phí chạy không tải là ¥ 2 3 ¥ 4 6 trong thời gian gấp rút giờ 7 giờ 9 giờ sáng và 5 giờ chiều 7 giờ trong 5 phút đứng | [
"kinh",
"có",
"hình",
"dạng",
"giống",
"với",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"hơn",
"là",
"vòng",
"tròn",
"không",
"có",
"đường",
"vanh",
"đai",
"1",
"chính",
"thức",
"đường",
"vành",
"đai",
"2",
"nằm",
"trong",
"nội",
"thị",
"các",
"tuyến",
"đường",
"vành",
"đai",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"trở",
"nên",
"tương",
"như",
"như",
"đường",
"cao",
"tốc",
"khi",
"chúng",
"mở",
"rộng",
"ra",
"phía",
"ngoài",
"trong",
"đó",
"đường",
"vành",
"đai",
"5",
"và",
"đường",
"vành",
"đai",
"6",
"hoàn",
"toàn",
"là",
"đường",
"cao",
"tốc",
"quốc",
"gia",
"chỉ",
"có",
"giao",
"điểm",
"với",
"các",
"đường",
"khác",
"hệ",
"thống",
"đường",
"sá",
"tương",
"đối",
"kém",
"phát",
"triển",
"đã",
"làm",
"trầm",
"trọng",
"thêm",
"vấn",
"đề",
"giao",
"thông",
"của",
"bắc",
"kinh",
"bố",
"trí",
"đô",
"thị",
"của",
"bắc",
"kinh",
"cũng",
"góp",
"phần",
"vào",
"điều",
"này",
"các",
"nhà",
"đương",
"cục",
"đã",
"cho",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"một",
"vài",
"làn",
"đường",
"xe",
"buýt",
"chỉ",
"có",
"xe",
"buýt",
"công",
"cộng",
"mới",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"vào",
"các",
"giờ",
"cao",
"điểm",
"đầu",
"năm",
"2010",
"bắc",
"kinh",
"có",
"4",
"triệu",
"ô",
"tô",
"đã",
"đăng",
"ký",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2010",
"chính",
"quyền",
"dự",
"báo",
"con",
"số",
"sẽ",
"lên",
"đến",
"5",
"triệu",
"năm",
"2010",
"số",
"xe",
"đăng",
"ký",
"mới",
"trung",
"bình",
"theo",
"tuần",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"là",
"15",
"500",
"===",
"taxi",
"===",
"taxi",
"có",
"đồng",
"hồ",
"đo",
"ở",
"bắc",
"kinh",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"¥",
"13",
"cho",
"3",
"km",
"đầu",
"tiên",
"1",
"9",
"mi",
"¥",
"2",
"3",
"renminbi",
"cho",
"mỗi",
"1",
"km",
"thêm",
"0",
"62",
"mi",
"và",
"1",
"cho",
"mỗi",
"lần",
"đi",
"xe",
"không",
"tính",
"phí",
"chạy",
"không",
"tải",
"là",
"¥",
"2",
"3",
"¥",
"4",
"6",
"trong",
"thời",
"gian",
"gấp",
"rút",
"giờ",
"7",
"giờ",
"9",
"giờ",
"sáng",
"và",
"5",
"giờ",
"chiều",
"7",
"giờ",
"trong",
"5",
"phút",
"đứng"
] |
hirekumbalagunta kudligi hirekumbalagunta là một làng thuộc tehsil kudligi huyện bellary bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hirekumbalagunta",
"kudligi",
"hirekumbalagunta",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kudligi",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
limnochromini là tông cá hoàng đế châu phi từ hồ tanganyika == chi == bullet baileychromis bullet gnathochromis bullet limnochromis bullet reganochromis bullet triglachromis == liên kết ngoài == bullet http www uniprot org taxonomy 319059 | [
"limnochromini",
"là",
"tông",
"cá",
"hoàng",
"đế",
"châu",
"phi",
"từ",
"hồ",
"tanganyika",
"==",
"chi",
"==",
"bullet",
"baileychromis",
"bullet",
"gnathochromis",
"bullet",
"limnochromis",
"bullet",
"reganochromis",
"bullet",
"triglachromis",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"uniprot",
"org",
"taxonomy",
"319059"
] |
danh là một trong 100 người có ảnh hưởng nhất trên thế giới của tạp chí time và xuất hiện trong danh sách 100 người nổi tiếng của forbes cô xuất hiện trong vai janine nhà khoa học pháp y và bạn gái cũ của nhân vật simon pegg trong bộ phim hài hành động hot fuzz 2007 của edgar wright vị trí khách mời không được ghi nhận và cô ấy đã đóng góp phí của mình cho tổ chức từ thiện cô đóng lại vai nữ hoàng elizabeth i trong phần tiếp theo năm 2007 elizabeth the golden age do shekhar kapur đạo diễn và miêu tả jude quinn một trong sáu hóa thân của bob dylan trong bộ phim thử nghiệm i’m not there của todd haynes cô đã giành được giải thưởng nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại liên hoan phim venice giải tinh thần độc lập và giải quả cầu vàng cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất với vai diễn jude quinn tại lễ trao giải oscar lần thứ 80 blanchett nhận được hai đề cử nữ diễn viên chính xuất sắc nhất cho elizabeth the golden age và nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất cho i’m not there trở thành nữ diễn viên đầu tiên nhận được đề cử thứ hai với sự trả thù của một vai trò về thành tích của cô năm đó roger ebert nói việc blanchett có thể xuất hiện trong cùng một liên hoan phim quốc tế | [
"danh",
"là",
"một",
"trong",
"100",
"người",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"của",
"tạp",
"chí",
"time",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"forbes",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"vai",
"janine",
"nhà",
"khoa",
"học",
"pháp",
"y",
"và",
"bạn",
"gái",
"cũ",
"của",
"nhân",
"vật",
"simon",
"pegg",
"trong",
"bộ",
"phim",
"hài",
"hành",
"động",
"hot",
"fuzz",
"2007",
"của",
"edgar",
"wright",
"vị",
"trí",
"khách",
"mời",
"không",
"được",
"ghi",
"nhận",
"và",
"cô",
"ấy",
"đã",
"đóng",
"góp",
"phí",
"của",
"mình",
"cho",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"cô",
"đóng",
"lại",
"vai",
"nữ",
"hoàng",
"elizabeth",
"i",
"trong",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"năm",
"2007",
"elizabeth",
"the",
"golden",
"age",
"do",
"shekhar",
"kapur",
"đạo",
"diễn",
"và",
"miêu",
"tả",
"jude",
"quinn",
"một",
"trong",
"sáu",
"hóa",
"thân",
"của",
"bob",
"dylan",
"trong",
"bộ",
"phim",
"thử",
"nghiệm",
"i’m",
"not",
"there",
"của",
"todd",
"haynes",
"cô",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"venice",
"giải",
"tinh",
"thần",
"độc",
"lập",
"và",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"với",
"vai",
"diễn",
"jude",
"quinn",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"oscar",
"lần",
"thứ",
"80",
"blanchett",
"nhận",
"được",
"hai",
"đề",
"cử",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"elizabeth",
"the",
"golden",
"age",
"và",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"i’m",
"not",
"there",
"trở",
"thành",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"thứ",
"hai",
"với",
"sự",
"trả",
"thù",
"của",
"một",
"vai",
"trò",
"về",
"thành",
"tích",
"của",
"cô",
"năm",
"đó",
"roger",
"ebert",
"nói",
"việc",
"blanchett",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"cùng",
"một",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế"
] |
hemisphragia trianguliferus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hemisphragia",
"trianguliferus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cleptometopus subteraureus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cleptometopus",
"subteraureus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
jack hebden jack t hebden sinh năm 1900 là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí hậu vệ phải == sự nghiệp == sinh ra ở castleford hebden thi đấu cho castleford town bradford city west ham united và fulham đối với bradford city ông có 3 lần ra sân ở football league | [
"jack",
"hebden",
"jack",
"t",
"hebden",
"sinh",
"năm",
"1900",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"từng",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"castleford",
"hebden",
"thi",
"đấu",
"cho",
"castleford",
"town",
"bradford",
"city",
"west",
"ham",
"united",
"và",
"fulham",
"đối",
"với",
"bradford",
"city",
"ông",
"có",
"3",
"lần",
"ra",
"sân",
"ở",
"football",
"league"
] |
neocordulia griphus là loài chuồn chuồn trong họ synthemistidae loài này được may miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"neocordulia",
"griphus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"synthemistidae",
"loài",
"này",
"được",
"may",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
đổi lớn liên quan đến hệ thống treo và sáu bánh xích nhỏ được thay bằng năm bánh cuốn xích hoạt động độc lập lớn với một hệ thống hồi bánh đà các bánh xích được sửa chữa lại và nới rộng ra chiều dài được tăng lên 4 81 m và chiều rộng được tăng lên 2 22 m trong khi đó chiều cao vẫn là 1 99 m có khoảng 25 chiếc thuộc mẫu này được sản xuất từ tháng 3 tháng 7 năm 1937 === panzer ii ausf a pzkpfw iia === phiên bản đem ra sản xuất thật đầu tiên tất cả các mặt của giáp được tăng lên 14 5 mm và có một số cải tiến về hệ thống truyền lực mẫu ausf a bắt đầu được sản xuất vào tháng 7 năm 1937 === panzer ii ausf b pzkpfw iib === không có cải tiến gì mấy so với bản ausf a mẫu ausf b đi vào sản xuất vào tháng 12 năm 1937 === panzer ii ausf c pzkpfw iic === phiên bản ausf c có cải tiến một vài lỗi nhỏ và trở thành phiên bản được sản xuất tiêu chuẩn từ tháng 6 năm 1938 đến tháng 4 năm 1940 có tổng cộng khoảng 1 113 mẫu thí nghiệm ausf c a b và c được sản xuất từ tháng 3 năm 1937 đến tháng 4 năm 1940 bởi các hãng alkett famo daimler-benz henschel man miag và wegmann những mẫu này được sử dụng khá nhiều và luân phiên thay thế cho | [
"đổi",
"lớn",
"liên",
"quan",
"đến",
"hệ",
"thống",
"treo",
"và",
"sáu",
"bánh",
"xích",
"nhỏ",
"được",
"thay",
"bằng",
"năm",
"bánh",
"cuốn",
"xích",
"hoạt",
"động",
"độc",
"lập",
"lớn",
"với",
"một",
"hệ",
"thống",
"hồi",
"bánh",
"đà",
"các",
"bánh",
"xích",
"được",
"sửa",
"chữa",
"lại",
"và",
"nới",
"rộng",
"ra",
"chiều",
"dài",
"được",
"tăng",
"lên",
"4",
"81",
"m",
"và",
"chiều",
"rộng",
"được",
"tăng",
"lên",
"2",
"22",
"m",
"trong",
"khi",
"đó",
"chiều",
"cao",
"vẫn",
"là",
"1",
"99",
"m",
"có",
"khoảng",
"25",
"chiếc",
"thuộc",
"mẫu",
"này",
"được",
"sản",
"xuất",
"từ",
"tháng",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"1937",
"===",
"panzer",
"ii",
"ausf",
"a",
"pzkpfw",
"iia",
"===",
"phiên",
"bản",
"đem",
"ra",
"sản",
"xuất",
"thật",
"đầu",
"tiên",
"tất",
"cả",
"các",
"mặt",
"của",
"giáp",
"được",
"tăng",
"lên",
"14",
"5",
"mm",
"và",
"có",
"một",
"số",
"cải",
"tiến",
"về",
"hệ",
"thống",
"truyền",
"lực",
"mẫu",
"ausf",
"a",
"bắt",
"đầu",
"được",
"sản",
"xuất",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1937",
"===",
"panzer",
"ii",
"ausf",
"b",
"pzkpfw",
"iib",
"===",
"không",
"có",
"cải",
"tiến",
"gì",
"mấy",
"so",
"với",
"bản",
"ausf",
"a",
"mẫu",
"ausf",
"b",
"đi",
"vào",
"sản",
"xuất",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"===",
"panzer",
"ii",
"ausf",
"c",
"pzkpfw",
"iic",
"===",
"phiên",
"bản",
"ausf",
"c",
"có",
"cải",
"tiến",
"một",
"vài",
"lỗi",
"nhỏ",
"và",
"trở",
"thành",
"phiên",
"bản",
"được",
"sản",
"xuất",
"tiêu",
"chuẩn",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"1938",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"1940",
"có",
"tổng",
"cộng",
"khoảng",
"1",
"113",
"mẫu",
"thí",
"nghiệm",
"ausf",
"c",
"a",
"b",
"và",
"c",
"được",
"sản",
"xuất",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"1937",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"1940",
"bởi",
"các",
"hãng",
"alkett",
"famo",
"daimler-benz",
"henschel",
"man",
"miag",
"và",
"wegmann",
"những",
"mẫu",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"khá",
"nhiều",
"và",
"luân",
"phiên",
"thay",
"thế",
"cho"
] |
koyunbaba şiran koyunbaba là một xã thuộc huyện şiran tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 36 người | [
"koyunbaba",
"şiran",
"koyunbaba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şiran",
"tỉnh",
"gümüşhane",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"36",
"người"
] |
rheumaptera pseudopupillata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"rheumaptera",
"pseudopupillata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
eurypteryx alleni là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở philippines sulawesi malaysia miến điện thái lan và có lẽ một phần indonesia chiều dài cánh trước là 38–40 mm nó rất giống với eurypteryx falcata nhưng tối hơn == phụ loài == bullet eurypteryx alleni alleni the philippines và sulawesi bullet eurypteryx alleni gigas malaysia burma thailand và probably part of indonesia | [
"eurypteryx",
"alleni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"philippines",
"sulawesi",
"malaysia",
"miến",
"điện",
"thái",
"lan",
"và",
"có",
"lẽ",
"một",
"phần",
"indonesia",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"là",
"38–40",
"mm",
"nó",
"rất",
"giống",
"với",
"eurypteryx",
"falcata",
"nhưng",
"tối",
"hơn",
"==",
"phụ",
"loài",
"==",
"bullet",
"eurypteryx",
"alleni",
"alleni",
"the",
"philippines",
"và",
"sulawesi",
"bullet",
"eurypteryx",
"alleni",
"gigas",
"malaysia",
"burma",
"thailand",
"và",
"probably",
"part",
"of",
"indonesia"
] |
id= republic of ireland v czech republic <div id= slovakia v germany <div id= wales v cyprus <div id= cyprus v germany <div id= republic of ireland v san marino <div id= san marino v republic of ireland <div id= republic of ireland v wales <div id= cyprus v slovakia <div id= czech republic v germany <div id= czech republic v cyprus <div id= republic of ireland v slovakia <div id= wales v san marino <div id= wales v czech republic <div id= germany v san marino <div id= germany v slovakia <div id= san marino v cyprus <div id= san marino v czech republic <div id= slovakia v republic of ireland <div id= wales v germany <div id= slovakia v wales <div id= cyprus v san marino <div id= czech republic v republic of ireland <div id= slovakia v san marino <div id= cyprus v wales <div id= republic of ireland v germany <div id= san marino v wales <div id= republic of ireland v cyprus <div id= germany v czech republic <div id= wales v republic of ireland <div id= germany v cyprus <div id= czech republic v slovakia <div id= cyprus v czech republic <div id= germany v wales <div id= san marino v slovakia == danh sách cầu thủ ghi bàn == bullet 2 bàn bullet michalis konstantinou bullet marek jankulovski marek kulič david lafata tomáš rosický bullet clemens fritz mario gomez bullet kevin kilbane bullet marek hamšík filip hološko miroslav karhan filip šebo stanislav šesták róbert vittek bullet gareth bale robert earnshaw bullet 1 bàn bullet alexandros garpozis constantinos makrides stelios okkarides yiasoumis yiasoumi bullet zdeněk grygera david jarolím radoslav kováč marek matějovský jaroslav plašil jan polák daniel pudil bullet manuel friedrich torsten frings marcell jansen bernd schneider bullet richard dunne steve finnan andy reid bullet manuel marani andy selva bullet ján ďurica martin jakubko maroš klimpl ľubomír michalík marek sapara dušan švento stanislav varga bullet james collins simon davies freddy eastwood ryan giggs joe ledley bullet phản lưới nhà bullet martin jiránek trận gặp wales | [
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"czech",
"republic",
"<div",
"id=",
"slovakia",
"v",
"germany",
"<div",
"id=",
"wales",
"v",
"cyprus",
"<div",
"id=",
"cyprus",
"v",
"germany",
"<div",
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"san",
"marino",
"<div",
"id=",
"san",
"marino",
"v",
"republic",
"of",
"ireland",
"<div",
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"wales",
"<div",
"id=",
"cyprus",
"v",
"slovakia",
"<div",
"id=",
"czech",
"republic",
"v",
"germany",
"<div",
"id=",
"czech",
"republic",
"v",
"cyprus",
"<div",
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"slovakia",
"<div",
"id=",
"wales",
"v",
"san",
"marino",
"<div",
"id=",
"wales",
"v",
"czech",
"republic",
"<div",
"id=",
"germany",
"v",
"san",
"marino",
"<div",
"id=",
"germany",
"v",
"slovakia",
"<div",
"id=",
"san",
"marino",
"v",
"cyprus",
"<div",
"id=",
"san",
"marino",
"v",
"czech",
"republic",
"<div",
"id=",
"slovakia",
"v",
"republic",
"of",
"ireland",
"<div",
"id=",
"wales",
"v",
"germany",
"<div",
"id=",
"slovakia",
"v",
"wales",
"<div",
"id=",
"cyprus",
"v",
"san",
"marino",
"<div",
"id=",
"czech",
"republic",
"v",
"republic",
"of",
"ireland",
"<div",
"id=",
"slovakia",
"v",
"san",
"marino",
"<div",
"id=",
"cyprus",
"v",
"wales",
"<div",
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"germany",
"<div",
"id=",
"san",
"marino",
"v",
"wales",
"<div",
"id=",
"republic",
"of",
"ireland",
"v",
"cyprus",
"<div",
"id=",
"germany",
"v",
"czech",
"republic",
"<div",
"id=",
"wales",
"v",
"republic",
"of",
"ireland",
"<div",
"id=",
"germany",
"v",
"cyprus",
"<div",
"id=",
"czech",
"republic",
"v",
"slovakia",
"<div",
"id=",
"cyprus",
"v",
"czech",
"republic",
"<div",
"id=",
"germany",
"v",
"wales",
"<div",
"id=",
"san",
"marino",
"v",
"slovakia",
"==",
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"bàn",
"==",
"bullet",
"2",
"bàn",
"bullet",
"michalis",
"konstantinou",
"bullet",
"marek",
"jankulovski",
"marek",
"kulič",
"david",
"lafata",
"tomáš",
"rosický",
"bullet",
"clemens",
"fritz",
"mario",
"gomez",
"bullet",
"kevin",
"kilbane",
"bullet",
"marek",
"hamšík",
"filip",
"hološko",
"miroslav",
"karhan",
"filip",
"šebo",
"stanislav",
"šesták",
"róbert",
"vittek",
"bullet",
"gareth",
"bale",
"robert",
"earnshaw",
"bullet",
"1",
"bàn",
"bullet",
"alexandros",
"garpozis",
"constantinos",
"makrides",
"stelios",
"okkarides",
"yiasoumis",
"yiasoumi",
"bullet",
"zdeněk",
"grygera",
"david",
"jarolím",
"radoslav",
"kováč",
"marek",
"matějovský",
"jaroslav",
"plašil",
"jan",
"polák",
"daniel",
"pudil",
"bullet",
"manuel",
"friedrich",
"torsten",
"frings",
"marcell",
"jansen",
"bernd",
"schneider",
"bullet",
"richard",
"dunne",
"steve",
"finnan",
"andy",
"reid",
"bullet",
"manuel",
"marani",
"andy",
"selva",
"bullet",
"ján",
"ďurica",
"martin",
"jakubko",
"maroš",
"klimpl",
"ľubomír",
"michalík",
"marek",
"sapara",
"dušan",
"švento",
"stanislav",
"varga",
"bullet",
"james",
"collins",
"simon",
"davies",
"freddy",
"eastwood",
"ryan",
"giggs",
"joe",
"ledley",
"bullet",
"phản",
"lưới",
"nhà",
"bullet",
"martin",
"jiránek",
"trận",
"gặp",
"wales"
] |
hội này tracey để tự gia cố sự tự tin về vẻ ngoài của mình tìm được một cái dịch vụ trên mạng nhờ giữ thú cưng tracey háo hức nhận coi một con cún tên là orlando của 1 nhiếp ảnh gia sau đó phát hiện mấy chuyện của ông nhiếp ảnh gia quái đản quá nên cô dẹp luôn cuối tuần đó tracey và ola đi ké candice và bạn trai aaron về nhà gặp ba của aaron chơi ola đi kết bạn với 1 cặp đồng tính nữa và có 1 cuộc phiêu lưu nhớ đời tracey candice và aaron thì ở nhà ăn tối với ba của aaron lúc đó ở nhà cynthia ra đầu ngõ vớt đại 1 anh chàng ngố ngố về nhà chán hết chỗ nói vì đã quá 24 rồi mà còn độc thân tracey tham gia một câu lạc bộ sách để tìm một anh chàng thông minh thú vị chững chạc cuối cùng thì gặp 1 anh chàng đẹp trai hết chỗ nói khổ nỗi chàng này lại không hợp tuổi xíu nào | [
"hội",
"này",
"tracey",
"để",
"tự",
"gia",
"cố",
"sự",
"tự",
"tin",
"về",
"vẻ",
"ngoài",
"của",
"mình",
"tìm",
"được",
"một",
"cái",
"dịch",
"vụ",
"trên",
"mạng",
"nhờ",
"giữ",
"thú",
"cưng",
"tracey",
"háo",
"hức",
"nhận",
"coi",
"một",
"con",
"cún",
"tên",
"là",
"orlando",
"của",
"1",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"sau",
"đó",
"phát",
"hiện",
"mấy",
"chuyện",
"của",
"ông",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"quái",
"đản",
"quá",
"nên",
"cô",
"dẹp",
"luôn",
"cuối",
"tuần",
"đó",
"tracey",
"và",
"ola",
"đi",
"ké",
"candice",
"và",
"bạn",
"trai",
"aaron",
"về",
"nhà",
"gặp",
"ba",
"của",
"aaron",
"chơi",
"ola",
"đi",
"kết",
"bạn",
"với",
"1",
"cặp",
"đồng",
"tính",
"nữa",
"và",
"có",
"1",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"nhớ",
"đời",
"tracey",
"candice",
"và",
"aaron",
"thì",
"ở",
"nhà",
"ăn",
"tối",
"với",
"ba",
"của",
"aaron",
"lúc",
"đó",
"ở",
"nhà",
"cynthia",
"ra",
"đầu",
"ngõ",
"vớt",
"đại",
"1",
"anh",
"chàng",
"ngố",
"ngố",
"về",
"nhà",
"chán",
"hết",
"chỗ",
"nói",
"vì",
"đã",
"quá",
"24",
"rồi",
"mà",
"còn",
"độc",
"thân",
"tracey",
"tham",
"gia",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sách",
"để",
"tìm",
"một",
"anh",
"chàng",
"thông",
"minh",
"thú",
"vị",
"chững",
"chạc",
"cuối",
"cùng",
"thì",
"gặp",
"1",
"anh",
"chàng",
"đẹp",
"trai",
"hết",
"chỗ",
"nói",
"khổ",
"nỗi",
"chàng",
"này",
"lại",
"không",
"hợp",
"tuổi",
"xíu",
"nào"
] |
cavendishia nitens là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"cavendishia",
"nitens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
tô trên băng tùy thuộc vào độ dày của băng và nhiệt độ của không khí trong tháng 12 năm 1941 và tháng 1 năm 1942 kantorovich tự mình đi bộ trên các xe ô tô đang chạy trên băng hồ ladoga trên con đường sống để đảm bảo những chiếc xe đã không chìm tuy nhiên nhiều xe ô tô chứa thức ăn cho những người sống sót của cuộc bao vây đã bị phá hủy bởi các vụ oanh tạc của không quân đức quốc xã vì hành động và lòng can đảm kantorovich đã được trao trao huân chương chiến tranh yêu nước và được trao huy chương vì quốc phòng leningrad == xem thêm == bullet danh sách các nhà kinh tế học == tham khảo == bullet v makarov 1987 kantorovich leonid vitaliyevich v 3 pp 14–15 bullet l v kantorovich 1939 mathematical methods of organizing and planning production management science vol 6 no 4 jul 1960 các trang 366–422 bullet klaus hagendorf 2008 spreadsheet presenting all examples of kantorovich 1939 with the openoffice org calc solver as well as the lp_solver == bài phát biểu tại lễ nhận giải nobel == bullet kantorovich leonid mathematics in economics achievements difficulties perspectives nobel prize lecture ngày 11 tháng 12 năm 1975 bullet autobiography leonid kantorovich nobel prize website == tài liệu đọc thêm == bullet dantzig george linear programming and extensions princeton university press and the rand corporation 1963 cf p 22 for the work of kantorovich bullet isbell j r marlow w h on an industrial programming problem of kantorovich management science vol 8 no 1 oct 1961 các | [
"tô",
"trên",
"băng",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"độ",
"dày",
"của",
"băng",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"không",
"khí",
"trong",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"và",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"kantorovich",
"tự",
"mình",
"đi",
"bộ",
"trên",
"các",
"xe",
"ô",
"tô",
"đang",
"chạy",
"trên",
"băng",
"hồ",
"ladoga",
"trên",
"con",
"đường",
"sống",
"để",
"đảm",
"bảo",
"những",
"chiếc",
"xe",
"đã",
"không",
"chìm",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"xe",
"ô",
"tô",
"chứa",
"thức",
"ăn",
"cho",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"của",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"bởi",
"các",
"vụ",
"oanh",
"tạc",
"của",
"không",
"quân",
"đức",
"quốc",
"xã",
"vì",
"hành",
"động",
"và",
"lòng",
"can",
"đảm",
"kantorovich",
"đã",
"được",
"trao",
"trao",
"huân",
"chương",
"chiến",
"tranh",
"yêu",
"nước",
"và",
"được",
"trao",
"huy",
"chương",
"vì",
"quốc",
"phòng",
"leningrad",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"học",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"v",
"makarov",
"1987",
"kantorovich",
"leonid",
"vitaliyevich",
"v",
"3",
"pp",
"14–15",
"bullet",
"l",
"v",
"kantorovich",
"1939",
"mathematical",
"methods",
"of",
"organizing",
"and",
"planning",
"production",
"management",
"science",
"vol",
"6",
"no",
"4",
"jul",
"1960",
"các",
"trang",
"366–422",
"bullet",
"klaus",
"hagendorf",
"2008",
"spreadsheet",
"presenting",
"all",
"examples",
"of",
"kantorovich",
"1939",
"with",
"the",
"openoffice",
"org",
"calc",
"solver",
"as",
"well",
"as",
"the",
"lp_solver",
"==",
"bài",
"phát",
"biểu",
"tại",
"lễ",
"nhận",
"giải",
"nobel",
"==",
"bullet",
"kantorovich",
"leonid",
"mathematics",
"in",
"economics",
"achievements",
"difficulties",
"perspectives",
"nobel",
"prize",
"lecture",
"ngày",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1975",
"bullet",
"autobiography",
"leonid",
"kantorovich",
"nobel",
"prize",
"website",
"==",
"tài",
"liệu",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dantzig",
"george",
"linear",
"programming",
"and",
"extensions",
"princeton",
"university",
"press",
"and",
"the",
"rand",
"corporation",
"1963",
"cf",
"p",
"22",
"for",
"the",
"work",
"of",
"kantorovich",
"bullet",
"isbell",
"j",
"r",
"marlow",
"w",
"h",
"on",
"an",
"industrial",
"programming",
"problem",
"of",
"kantorovich",
"management",
"science",
"vol",
"8",
"no",
"1",
"oct",
"1961",
"các"
] |
cụ thể ông cho rằng cuộc bầu cử đảng cộng sản trong tương lai nên cung cấp sự lựa chọn giữa nhiều ứng cử viên dưới hình thức bỏ phiếu kín tuy nhiên các đại biểu cộng sản liên xô tại hội nghị đã từ chối đề nghị của gorbachev và hướng đi dân chủ trong nội bộ đảng cộng sản không bao giờ được thực hiện ngoài ra gorbachev dần dần mở rộng phạm vi của glasnost và tuyên bố không có vấn đề gì bị giới hạn không được bàn thảo trên truyền thông mặc dù vậy tầng lớp trí thức vẫn rất thận trọng và họ mất gần một năm để bắt đầu hưởng ứng những lời vận động của gorbachev lần đầu tiên các nhà lãnh đạo đảng cộng sản phát biểu tại phiên họp toàn thể của ủy ban trung ương kêu gọi hỗ trợ của nhân dân để đổi lấy việc mở rộng các quyền tự do ngày 7 tháng 2 năm 1987 hàng chục tù nhân chính trị được trả tự do họ là những người thuộc nhóm đầu tiên được phóng thích từ khi khrushchev lên nắm quyền trong thập niên 1950 ngày 6 tháng 5 năm 1987 pamyat một nhóm dân tộc chủ nghĩa nga đã tổ chức một cuộc biểu tình tại moscow nhà chức trách đã không giải tán cuộc biểu tình mà còn ngăn chặn xe cộ cho phép những người biểu tình đi qua khi họ tuần hành đến một cuộc gặp gỡ với | [
"cụ",
"thể",
"ông",
"cho",
"rằng",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trong",
"tương",
"lai",
"nên",
"cung",
"cấp",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"giữa",
"nhiều",
"ứng",
"cử",
"viên",
"dưới",
"hình",
"thức",
"bỏ",
"phiếu",
"kín",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"đại",
"biểu",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"tại",
"hội",
"nghị",
"đã",
"từ",
"chối",
"đề",
"nghị",
"của",
"gorbachev",
"và",
"hướng",
"đi",
"dân",
"chủ",
"trong",
"nội",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"thực",
"hiện",
"ngoài",
"ra",
"gorbachev",
"dần",
"dần",
"mở",
"rộng",
"phạm",
"vi",
"của",
"glasnost",
"và",
"tuyên",
"bố",
"không",
"có",
"vấn",
"đề",
"gì",
"bị",
"giới",
"hạn",
"không",
"được",
"bàn",
"thảo",
"trên",
"truyền",
"thông",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"tầng",
"lớp",
"trí",
"thức",
"vẫn",
"rất",
"thận",
"trọng",
"và",
"họ",
"mất",
"gần",
"một",
"năm",
"để",
"bắt",
"đầu",
"hưởng",
"ứng",
"những",
"lời",
"vận",
"động",
"của",
"gorbachev",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"phát",
"biểu",
"tại",
"phiên",
"họp",
"toàn",
"thể",
"của",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"kêu",
"gọi",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"nhân",
"dân",
"để",
"đổi",
"lấy",
"việc",
"mở",
"rộng",
"các",
"quyền",
"tự",
"do",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"1987",
"hàng",
"chục",
"tù",
"nhân",
"chính",
"trị",
"được",
"trả",
"tự",
"do",
"họ",
"là",
"những",
"người",
"thuộc",
"nhóm",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phóng",
"thích",
"từ",
"khi",
"khrushchev",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"trong",
"thập",
"niên",
"1950",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"1987",
"pamyat",
"một",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"nga",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"tại",
"moscow",
"nhà",
"chức",
"trách",
"đã",
"không",
"giải",
"tán",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"mà",
"còn",
"ngăn",
"chặn",
"xe",
"cộ",
"cho",
"phép",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"đi",
"qua",
"khi",
"họ",
"tuần",
"hành",
"đến",
"một",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"với"
] |
điện bao gồm ba sân chính là mul sundari và keshav narayan bên cạnh những khoảng sân này quần thể cung điện này tự hào có những ngôi đền ấn tượng đền thờ tôn giáo và các di tích lịch sử tất cả đều đáng chú ý bởi những chạm khắc tinh xảo tuyệt đẹp của kiến trúc newari cổ đại keshav narayan là sân trong bảo tàng patan nằm ở phía bắc của mul nằm ở trung tâm của sân này là đền thờ keshav narayan được dùng để đặt tên cho sân này mul là sân ở trung tâm đây là sân trong nổi tiếng nhất và lớn nhất trong số ba sân chính đền vidya nằm ở trung tâm của nó và đền taleju đứng xung quanh sân cửa vào đền taleju ở phía nam của sân bị giới hạn bởi những bức tượng nữ thần sông hằng trên một con rùa và jamuna một con cá sấu thần thoại được chạm khắc cuối cùng là sân sundari nằm ở phía nam của mul nó được thiết kế với bể chìm được gọi là tusha hiti nó nhỏ hơn sân mul và mở cửa cho công chúng tham quan lối vào của nó được bảo vệ bởi những bức tượng đá hanuman ganesha và nara singha hình dạng người sư tử của thần vishnu khi đi qua sân này có thể thấy nhiều cửa hàng địa phương bán các món ăn đặc trưng của người newar | [
"điện",
"bao",
"gồm",
"ba",
"sân",
"chính",
"là",
"mul",
"sundari",
"và",
"keshav",
"narayan",
"bên",
"cạnh",
"những",
"khoảng",
"sân",
"này",
"quần",
"thể",
"cung",
"điện",
"này",
"tự",
"hào",
"có",
"những",
"ngôi",
"đền",
"ấn",
"tượng",
"đền",
"thờ",
"tôn",
"giáo",
"và",
"các",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"tất",
"cả",
"đều",
"đáng",
"chú",
"ý",
"bởi",
"những",
"chạm",
"khắc",
"tinh",
"xảo",
"tuyệt",
"đẹp",
"của",
"kiến",
"trúc",
"newari",
"cổ",
"đại",
"keshav",
"narayan",
"là",
"sân",
"trong",
"bảo",
"tàng",
"patan",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"mul",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"sân",
"này",
"là",
"đền",
"thờ",
"keshav",
"narayan",
"được",
"dùng",
"để",
"đặt",
"tên",
"cho",
"sân",
"này",
"mul",
"là",
"sân",
"ở",
"trung",
"tâm",
"đây",
"là",
"sân",
"trong",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"và",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"ba",
"sân",
"chính",
"đền",
"vidya",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"nó",
"và",
"đền",
"taleju",
"đứng",
"xung",
"quanh",
"sân",
"cửa",
"vào",
"đền",
"taleju",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"sân",
"bị",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"những",
"bức",
"tượng",
"nữ",
"thần",
"sông",
"hằng",
"trên",
"một",
"con",
"rùa",
"và",
"jamuna",
"một",
"con",
"cá",
"sấu",
"thần",
"thoại",
"được",
"chạm",
"khắc",
"cuối",
"cùng",
"là",
"sân",
"sundari",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"mul",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"với",
"bể",
"chìm",
"được",
"gọi",
"là",
"tusha",
"hiti",
"nó",
"nhỏ",
"hơn",
"sân",
"mul",
"và",
"mở",
"cửa",
"cho",
"công",
"chúng",
"tham",
"quan",
"lối",
"vào",
"của",
"nó",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"những",
"bức",
"tượng",
"đá",
"hanuman",
"ganesha",
"và",
"nara",
"singha",
"hình",
"dạng",
"người",
"sư",
"tử",
"của",
"thần",
"vishnu",
"khi",
"đi",
"qua",
"sân",
"này",
"có",
"thể",
"thấy",
"nhiều",
"cửa",
"hàng",
"địa",
"phương",
"bán",
"các",
"món",
"ăn",
"đặc",
"trưng",
"của",
"người",
"newar"
] |
việc áp dụng các fc como là đội kế thừa thi đấu tại 2017-18 serie c như câu lạc bộ không thực hiện đầy đủ tất cả các tiêu chí trong điều 52 của noif vào đầu mùa giải một công ty khác là como 1907 srl đã được thi đấu tại 2017 -18 serie d thay vào đó là một điều khoản phụ khác của điều 52 == xem thêm == bullet mùa 2002 2002 como calco == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của fc como | [
"việc",
"áp",
"dụng",
"các",
"fc",
"como",
"là",
"đội",
"kế",
"thừa",
"thi",
"đấu",
"tại",
"2017-18",
"serie",
"c",
"như",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"không",
"thực",
"hiện",
"đầy",
"đủ",
"tất",
"cả",
"các",
"tiêu",
"chí",
"trong",
"điều",
"52",
"của",
"noif",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"giải",
"một",
"công",
"ty",
"khác",
"là",
"como",
"1907",
"srl",
"đã",
"được",
"thi",
"đấu",
"tại",
"2017",
"-18",
"serie",
"d",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"một",
"điều",
"khoản",
"phụ",
"khác",
"của",
"điều",
"52",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mùa",
"2002",
"2002",
"como",
"calco",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"fc",
"como"
] |
quận 11 định hướng quận 11 có thể là bullet quận 11 thành phố hồ chí minh việt nam bullet quận 11 paris pháp bullet quận 11 marseille pháp bullet quận 11 roma ý | [
"quận",
"11",
"định",
"hướng",
"quận",
"11",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"quận",
"11",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"quận",
"11",
"paris",
"pháp",
"bullet",
"quận",
"11",
"marseille",
"pháp",
"bullet",
"quận",
"11",
"roma",
"ý"
] |
tuyên thành chữ hán giản thể 宣城市 bính âm xuānchéng shì hán việt tuyên thành thị là một địa cấp thị của tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa tuyên thành có diện tích 12 340 km² dân số 2 73 triệu người về mặt hành chính địa cấp thị tuyên thành được chia thành các đơn vị hành chính gồm 1 quận 2 thành phố cấp huyện và 4 huyện bullet quận tuyên châu 宣州区 bullet thành phố cấp huyện ninh quốc 宁国市 quảng đức 广德市 bullet huyện lang khê 郎溪县 kính 泾县 tinh đức 旌德县 tích khê 绩溪县 | [
"tuyên",
"thành",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"宣城市",
"bính",
"âm",
"xuānchéng",
"shì",
"hán",
"việt",
"tuyên",
"thành",
"thị",
"là",
"một",
"địa",
"cấp",
"thị",
"của",
"tỉnh",
"an",
"huy",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"tuyên",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"340",
"km²",
"dân",
"số",
"2",
"73",
"triệu",
"người",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tuyên",
"thành",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"1",
"quận",
"2",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"và",
"4",
"huyện",
"bullet",
"quận",
"tuyên",
"châu",
"宣州区",
"bullet",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"ninh",
"quốc",
"宁国市",
"quảng",
"đức",
"广德市",
"bullet",
"huyện",
"lang",
"khê",
"郎溪县",
"kính",
"泾县",
"tinh",
"đức",
"旌德县",
"tích",
"khê",
"绩溪县"
] |
jubula himalayensis là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được s c srivast d sharma mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"jubula",
"himalayensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"c",
"srivast",
"d",
"sharma",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
lacinipolia parvula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lacinipolia",
"parvula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ngân sách === năm 2010 mục chi tiêu lớn nhất từ ngân sách của đa số các tiểu bang là hệ thống giáo dục công cộng năm 2010 41 tiểu bang trả lương cho nhân viên chính quyền nhiều hơn là trong lãnh vực tư nhân tiền lương trung bình nhiều hơn kể từ năm 2003 phần lớn là do giá cả chăm sóc sức khỏe tăng cao đối với các công nhân làm việc cho tư nhân và lợi ích hồi hưu gia tăng cho nhân viên chính quyền == mối quan hệ == theo điều khoản 4 hiến pháp hoa kỳ là điều khoản phác thảo ra mối quan hệ giữa các tiểu bang thì quốc hội hoa kỳ có quyền cho phép các tiểu bang mới được gia nhập vào liên bang các tiểu bang được yêu cầu phải đặt niềm tin và tín nhiệm hoàn toàn đối với các đạo luật của ngành lập pháp và tòa án của nhau thường thường bao gồm việc công nhận các bản khế ước pháp lý hôn thú các phán quyết đối với tội phạm và đặc biệt là trước năm 1865 còn có tình trạng của người nô lệ nghiêm cấm các tiểu bang kỳ thị công dân của các tiểu bang khác về quyền cơ bản của họ chiếu theo mệnh đề miễn trừ và đặc quyền privileges and immunities clause trong hiến pháp các tiểu bang được chính phủ liên bang bảo đảm về dân phòng và quân sự và ngược lại chính phủ liên bang | [
"ngân",
"sách",
"===",
"năm",
"2010",
"mục",
"chi",
"tiêu",
"lớn",
"nhất",
"từ",
"ngân",
"sách",
"của",
"đa",
"số",
"các",
"tiểu",
"bang",
"là",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"công",
"cộng",
"năm",
"2010",
"41",
"tiểu",
"bang",
"trả",
"lương",
"cho",
"nhân",
"viên",
"chính",
"quyền",
"nhiều",
"hơn",
"là",
"trong",
"lãnh",
"vực",
"tư",
"nhân",
"tiền",
"lương",
"trung",
"bình",
"nhiều",
"hơn",
"kể",
"từ",
"năm",
"2003",
"phần",
"lớn",
"là",
"do",
"giá",
"cả",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"tăng",
"cao",
"đối",
"với",
"các",
"công",
"nhân",
"làm",
"việc",
"cho",
"tư",
"nhân",
"và",
"lợi",
"ích",
"hồi",
"hưu",
"gia",
"tăng",
"cho",
"nhân",
"viên",
"chính",
"quyền",
"==",
"mối",
"quan",
"hệ",
"==",
"theo",
"điều",
"khoản",
"4",
"hiến",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"điều",
"khoản",
"phác",
"thảo",
"ra",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"các",
"tiểu",
"bang",
"thì",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"quyền",
"cho",
"phép",
"các",
"tiểu",
"bang",
"mới",
"được",
"gia",
"nhập",
"vào",
"liên",
"bang",
"các",
"tiểu",
"bang",
"được",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"đặt",
"niềm",
"tin",
"và",
"tín",
"nhiệm",
"hoàn",
"toàn",
"đối",
"với",
"các",
"đạo",
"luật",
"của",
"ngành",
"lập",
"pháp",
"và",
"tòa",
"án",
"của",
"nhau",
"thường",
"thường",
"bao",
"gồm",
"việc",
"công",
"nhận",
"các",
"bản",
"khế",
"ước",
"pháp",
"lý",
"hôn",
"thú",
"các",
"phán",
"quyết",
"đối",
"với",
"tội",
"phạm",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trước",
"năm",
"1865",
"còn",
"có",
"tình",
"trạng",
"của",
"người",
"nô",
"lệ",
"nghiêm",
"cấm",
"các",
"tiểu",
"bang",
"kỳ",
"thị",
"công",
"dân",
"của",
"các",
"tiểu",
"bang",
"khác",
"về",
"quyền",
"cơ",
"bản",
"của",
"họ",
"chiếu",
"theo",
"mệnh",
"đề",
"miễn",
"trừ",
"và",
"đặc",
"quyền",
"privileges",
"and",
"immunities",
"clause",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"các",
"tiểu",
"bang",
"được",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"bảo",
"đảm",
"về",
"dân",
"phòng",
"và",
"quân",
"sự",
"và",
"ngược",
"lại",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang"
] |
để đào tạo thì hạn hẹp khi ba luận án phó tiến sĩ đầu tiên được bảo vệ thành công ngày 23-4-1970 tại trường đại học sư phạm hà nội thì nhà nước việt nam chính thức quyết định mở hệ nghiên cứu sinh trong nước nhờ đó mà đã có hàng trăm phó tiến sĩ tiến sĩ được đào tạo ở việt nam ông còn là người đề xuất phong trào dạy tốt – học tốt tại các khoa trong trường đại học sư phạm hà nội trong những năm cuối của thập niên 1960 xây dựng phong cách giảng dạy mới phong cách học tập mới biến quá trình đào tạo thành quá trình tự đào tạo phong trào này đã góp phần quan trọng nâng cao chất lượng đào tạo trong những năm chiến tranh trong tuyển tập bàn về giáo dục việt nam ông đã viết một số quan điểm của mình ông quan niệm tư duy và nhân cách quan trọng hơn kiến thức người thầy dở là người chỉ đem kiến thức cho học trò người thầy giỏi là người biết đem đến cho họ cách tự tìm ra kiến thức === tạp chí toán học và tuổi trẻ === tạp chí toán học và tuổi trẻ do ông làm tổng biên tập trong hơn 40 năm đã góp phần phổ biến kiến thức toán học cho nhiều thế hệ học sinh tại việt nam == tác phẩm == === các công trình toán học === theo thống kê ông có khoảng 13 bài báo khoa học được | [
"để",
"đào",
"tạo",
"thì",
"hạn",
"hẹp",
"khi",
"ba",
"luận",
"án",
"phó",
"tiến",
"sĩ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"ngày",
"23-4-1970",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"hà",
"nội",
"thì",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"chính",
"thức",
"quyết",
"định",
"mở",
"hệ",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"trong",
"nước",
"nhờ",
"đó",
"mà",
"đã",
"có",
"hàng",
"trăm",
"phó",
"tiến",
"sĩ",
"tiến",
"sĩ",
"được",
"đào",
"tạo",
"ở",
"việt",
"nam",
"ông",
"còn",
"là",
"người",
"đề",
"xuất",
"phong",
"trào",
"dạy",
"tốt",
"–",
"học",
"tốt",
"tại",
"các",
"khoa",
"trong",
"trường",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"hà",
"nội",
"trong",
"những",
"năm",
"cuối",
"của",
"thập",
"niên",
"1960",
"xây",
"dựng",
"phong",
"cách",
"giảng",
"dạy",
"mới",
"phong",
"cách",
"học",
"tập",
"mới",
"biến",
"quá",
"trình",
"đào",
"tạo",
"thành",
"quá",
"trình",
"tự",
"đào",
"tạo",
"phong",
"trào",
"này",
"đã",
"góp",
"phần",
"quan",
"trọng",
"nâng",
"cao",
"chất",
"lượng",
"đào",
"tạo",
"trong",
"những",
"năm",
"chiến",
"tranh",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"bàn",
"về",
"giáo",
"dục",
"việt",
"nam",
"ông",
"đã",
"viết",
"một",
"số",
"quan",
"điểm",
"của",
"mình",
"ông",
"quan",
"niệm",
"tư",
"duy",
"và",
"nhân",
"cách",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"kiến",
"thức",
"người",
"thầy",
"dở",
"là",
"người",
"chỉ",
"đem",
"kiến",
"thức",
"cho",
"học",
"trò",
"người",
"thầy",
"giỏi",
"là",
"người",
"biết",
"đem",
"đến",
"cho",
"họ",
"cách",
"tự",
"tìm",
"ra",
"kiến",
"thức",
"===",
"tạp",
"chí",
"toán",
"học",
"và",
"tuổi",
"trẻ",
"===",
"tạp",
"chí",
"toán",
"học",
"và",
"tuổi",
"trẻ",
"do",
"ông",
"làm",
"tổng",
"biên",
"tập",
"trong",
"hơn",
"40",
"năm",
"đã",
"góp",
"phần",
"phổ",
"biến",
"kiến",
"thức",
"toán",
"học",
"cho",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"học",
"sinh",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"các",
"công",
"trình",
"toán",
"học",
"===",
"theo",
"thống",
"kê",
"ông",
"có",
"khoảng",
"13",
"bài",
"báo",
"khoa",
"học",
"được"
] |
dubai sân bay quốc tế dubai mỗi tuần 1 chuyến bullet sharm el sheikh sân bay quốc tế birmingham mỗi tuần 1 chuyến == đội máy bay == tháng 5 2008 bullet 1 boeing 737-200 bullet 6 boeing 737-800 2 thuê của eurocypria airlines hãng sẽ có thêm 2 máy bay b737-800s trong năm 2008 và một trong năm 2009 == liên kết ngoài == bullet amc airlines bullet amc airlines fleet bullet descriptif compagnie amc airlines | [
"dubai",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"dubai",
"mỗi",
"tuần",
"1",
"chuyến",
"bullet",
"sharm",
"el",
"sheikh",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"birmingham",
"mỗi",
"tuần",
"1",
"chuyến",
"==",
"đội",
"máy",
"bay",
"==",
"tháng",
"5",
"2008",
"bullet",
"1",
"boeing",
"737-200",
"bullet",
"6",
"boeing",
"737-800",
"2",
"thuê",
"của",
"eurocypria",
"airlines",
"hãng",
"sẽ",
"có",
"thêm",
"2",
"máy",
"bay",
"b737-800s",
"trong",
"năm",
"2008",
"và",
"một",
"trong",
"năm",
"2009",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"amc",
"airlines",
"bullet",
"amc",
"airlines",
"fleet",
"bullet",
"descriptif",
"compagnie",
"amc",
"airlines"
] |
kamanayakanahalli channarayapatna kamanayakanahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kamanayakanahalli",
"channarayapatna",
"kamanayakanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
acinodendron pterocaulon là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"pterocaulon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
giám sát nhà nước phụ tá chủ nhiệm dương hiểu độ thời gian này ông cũng là thành viên của tiểu tổ lãnh đạo công tác tổ chức thế vận hội mùa đông 2022 ==== ủy ban sự vụ dân tộc ==== tháng 12 năm 2020 trung ương quyết định bổ nhiệm trần tiểu giang làm phó bộ trưởng bộ công tác mặt trận thống nhất trung ương và bí thư đảng tổ ủy ban sự vụ quốc gia bước vào vị trí lãnh đạo ngày 26 tháng 12 năm 2020 ủy ban thường vụ nhân đại trung hoa đã phê chuẩn bổ nhiệm ông làm chủ nhiệm ủy ban sự vụ dân tộc quốc gia trung quốc cấp chính tỉnh – chính bộ tức bộ trưởng chịu trách nhiệm chính trong chính sách dân tộc của nghiên cứu lý luận dân tộc cho 56 dân tộc trung hoa trần tiểu giang trở thành người hán đầu tiên nhậm chức lãnh đạo ủy ban sự vụ dân tộc quốc gia trung hoa sau 66 năm hoạt động của cơ quan từ năm 1954 trước đó cơ quan được thành lập năm 1949 với tên gọi là ủy ban sự vụ dân tộc chính phủ nhân dân trung ương lãnh đạo bởi lý duy hán đổi tên thành ủy ban sự vụ dân tộc trung hoa năm 1954 rồi ủy ban sự vụ dân tộc quốc gia trung hoa từ 1978 đều được lãnh đạo bởi người dân tộc thiểu số == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân | [
"giám",
"sát",
"nhà",
"nước",
"phụ",
"tá",
"chủ",
"nhiệm",
"dương",
"hiểu",
"độ",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"tiểu",
"tổ",
"lãnh",
"đạo",
"công",
"tác",
"tổ",
"chức",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"2022",
"====",
"ủy",
"ban",
"sự",
"vụ",
"dân",
"tộc",
"====",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"trung",
"ương",
"quyết",
"định",
"bổ",
"nhiệm",
"trần",
"tiểu",
"giang",
"làm",
"phó",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"công",
"tác",
"mặt",
"trận",
"thống",
"nhất",
"trung",
"ương",
"và",
"bí",
"thư",
"đảng",
"tổ",
"ủy",
"ban",
"sự",
"vụ",
"quốc",
"gia",
"bước",
"vào",
"vị",
"trí",
"lãnh",
"đạo",
"ngày",
"26",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"nhân",
"đại",
"trung",
"hoa",
"đã",
"phê",
"chuẩn",
"bổ",
"nhiệm",
"ông",
"làm",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"sự",
"vụ",
"dân",
"tộc",
"quốc",
"gia",
"trung",
"quốc",
"cấp",
"chính",
"tỉnh",
"–",
"chính",
"bộ",
"tức",
"bộ",
"trưởng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"chính",
"trong",
"chính",
"sách",
"dân",
"tộc",
"của",
"nghiên",
"cứu",
"lý",
"luận",
"dân",
"tộc",
"cho",
"56",
"dân",
"tộc",
"trung",
"hoa",
"trần",
"tiểu",
"giang",
"trở",
"thành",
"người",
"hán",
"đầu",
"tiên",
"nhậm",
"chức",
"lãnh",
"đạo",
"ủy",
"ban",
"sự",
"vụ",
"dân",
"tộc",
"quốc",
"gia",
"trung",
"hoa",
"sau",
"66",
"năm",
"hoạt",
"động",
"của",
"cơ",
"quan",
"từ",
"năm",
"1954",
"trước",
"đó",
"cơ",
"quan",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1949",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"ủy",
"ban",
"sự",
"vụ",
"dân",
"tộc",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"trung",
"ương",
"lãnh",
"đạo",
"bởi",
"lý",
"duy",
"hán",
"đổi",
"tên",
"thành",
"ủy",
"ban",
"sự",
"vụ",
"dân",
"tộc",
"trung",
"hoa",
"năm",
"1954",
"rồi",
"ủy",
"ban",
"sự",
"vụ",
"dân",
"tộc",
"quốc",
"gia",
"trung",
"hoa",
"từ",
"1978",
"đều",
"được",
"lãnh",
"đạo",
"bởi",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tỉnh",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân"
] |
eugenia zuccarinii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"eugenia",
"zuccarinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
danh đầu bếp quỷ the demon chef và được biết đến với phong cách nấu ăn mà anh gọi là x-treme trung quốc ông mô tả biệt danh quỷ demon bắt nguồn từ tiếng hy lạp daimôn có nghĩa là tinh thần tốt trong khi x-treme trung quốc là sự kết hợp giữa ẩm thực kết hợp và ẩm thực phân tử và có nghĩa là cho thấy thực phẩm anh ta tạo ra đang đẩy lùi các giới hạn các món ăn của anh tại bo innovation bao gồm một món gọi là sex on a beach tình dục trên bãi biển bao gồm một bao cao su ăn được làm từ konjac và kappa trên một bãi biển làm từ nấm bản thân bao cao su chứa đầy hỗn hợp mật ong và giăm bông tất cả số tiền thu được từ món ăn đó đều dành cho tổ chức từ thiện aids nhà hàng của anh tại hồng kông nhận được hai ngôi sao trong michelin guide bắt đầu năm 2009 tại hồng kông và ma cao sau đó nâng cấp lên ba ngôi sao vào năm 2014 và vào năm 2012 được xếp hạng ở vị trí thứ 52 trong danh sách các nhà hàng tốt nhất thế giới vào tháng 12 năm 2012 leung đã mở một nhà hàng thứ hai bo london ở london vương quốc anh trong vòng 10 tháng kể từ khi khai trương bo london đã có được ngôi sao michelin đầu tiên leung nói rằng ông dự định | [
"danh",
"đầu",
"bếp",
"quỷ",
"the",
"demon",
"chef",
"và",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"phong",
"cách",
"nấu",
"ăn",
"mà",
"anh",
"gọi",
"là",
"x-treme",
"trung",
"quốc",
"ông",
"mô",
"tả",
"biệt",
"danh",
"quỷ",
"demon",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"daimôn",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tinh",
"thần",
"tốt",
"trong",
"khi",
"x-treme",
"trung",
"quốc",
"là",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"ẩm",
"thực",
"kết",
"hợp",
"và",
"ẩm",
"thực",
"phân",
"tử",
"và",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cho",
"thấy",
"thực",
"phẩm",
"anh",
"ta",
"tạo",
"ra",
"đang",
"đẩy",
"lùi",
"các",
"giới",
"hạn",
"các",
"món",
"ăn",
"của",
"anh",
"tại",
"bo",
"innovation",
"bao",
"gồm",
"một",
"món",
"gọi",
"là",
"sex",
"on",
"a",
"beach",
"tình",
"dục",
"trên",
"bãi",
"biển",
"bao",
"gồm",
"một",
"bao",
"cao",
"su",
"ăn",
"được",
"làm",
"từ",
"konjac",
"và",
"kappa",
"trên",
"một",
"bãi",
"biển",
"làm",
"từ",
"nấm",
"bản",
"thân",
"bao",
"cao",
"su",
"chứa",
"đầy",
"hỗn",
"hợp",
"mật",
"ong",
"và",
"giăm",
"bông",
"tất",
"cả",
"số",
"tiền",
"thu",
"được",
"từ",
"món",
"ăn",
"đó",
"đều",
"dành",
"cho",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"aids",
"nhà",
"hàng",
"của",
"anh",
"tại",
"hồng",
"kông",
"nhận",
"được",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"trong",
"michelin",
"guide",
"bắt",
"đầu",
"năm",
"2009",
"tại",
"hồng",
"kông",
"và",
"ma",
"cao",
"sau",
"đó",
"nâng",
"cấp",
"lên",
"ba",
"ngôi",
"sao",
"vào",
"năm",
"2014",
"và",
"vào",
"năm",
"2012",
"được",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"52",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"nhà",
"hàng",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"leung",
"đã",
"mở",
"một",
"nhà",
"hàng",
"thứ",
"hai",
"bo",
"london",
"ở",
"london",
"vương",
"quốc",
"anh",
"trong",
"vòng",
"10",
"tháng",
"kể",
"từ",
"khi",
"khai",
"trương",
"bo",
"london",
"đã",
"có",
"được",
"ngôi",
"sao",
"michelin",
"đầu",
"tiên",
"leung",
"nói",
"rằng",
"ông",
"dự",
"định"
] |
quyền pháp buộc triều đình nhà nguyễn chọn ra một hoàng thân lên ngôi hoàng đế và kiên giang quận công được chọn ngày 19 tháng 9 năm 1885 kiên giang quận công đăng cơ tức đồng khánh bà được phong tước tiệp dư thuộc hàng lục giai trong 9 bậc cung giai bà sinh được hai người con trai là nguyễn phúc bửu đảo 阮福寶嶹 và nguyễn phúc bửu cát 阮福寶嶱 nhưng chỉ có bửu đảo còn sống đến tuổi trưởng thành đồng thời cũng là con trưởng của đồng khánh vì là sinh mẫu của hoàng trưởng tử dù chỉ là thân phận phi tần nhưng bà vẫn được tôn quý không kém gì hoàng quý phi nguyễn hữu thị chính thất của đồng khánh năm đồng khánh thứ 4 1889 đồng khánh băng hà khi chỉ mới 24 tuổi hoàng trưởng tử bửu đảo còn quá nhỏ tuổi triều đình huế thông qua ý định của toàn quyền pierre paul rheinart đưa con trai của dục đức là nguyễn phúc bửu lân lên kế vị tức thành thái năm đó bà được phong tứ giai hòa tần 和嬪 con trai bà bửu đảo lớn lên với tước vị phụng hóa công 奉化公 năm duy tân thứ 8 1914 bà được nâng làm tam giai nghi tần 宜嬪 năm duy tân thứ 10 1916 sau nhiều chính biến khiến thành thái bị phế duy tân bị lưu đày phụng hóa công bửu đảo được kế thừa ngôi vị tức khải định bà được sách phong hoàng thái | [
"quyền",
"pháp",
"buộc",
"triều",
"đình",
"nhà",
"nguyễn",
"chọn",
"ra",
"một",
"hoàng",
"thân",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"và",
"kiên",
"giang",
"quận",
"công",
"được",
"chọn",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1885",
"kiên",
"giang",
"quận",
"công",
"đăng",
"cơ",
"tức",
"đồng",
"khánh",
"bà",
"được",
"phong",
"tước",
"tiệp",
"dư",
"thuộc",
"hàng",
"lục",
"giai",
"trong",
"9",
"bậc",
"cung",
"giai",
"bà",
"sinh",
"được",
"hai",
"người",
"con",
"trai",
"là",
"nguyễn",
"phúc",
"bửu",
"đảo",
"阮福寶嶹",
"và",
"nguyễn",
"phúc",
"bửu",
"cát",
"阮福寶嶱",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"bửu",
"đảo",
"còn",
"sống",
"đến",
"tuổi",
"trưởng",
"thành",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"con",
"trưởng",
"của",
"đồng",
"khánh",
"vì",
"là",
"sinh",
"mẫu",
"của",
"hoàng",
"trưởng",
"tử",
"dù",
"chỉ",
"là",
"thân",
"phận",
"phi",
"tần",
"nhưng",
"bà",
"vẫn",
"được",
"tôn",
"quý",
"không",
"kém",
"gì",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"nguyễn",
"hữu",
"thị",
"chính",
"thất",
"của",
"đồng",
"khánh",
"năm",
"đồng",
"khánh",
"thứ",
"4",
"1889",
"đồng",
"khánh",
"băng",
"hà",
"khi",
"chỉ",
"mới",
"24",
"tuổi",
"hoàng",
"trưởng",
"tử",
"bửu",
"đảo",
"còn",
"quá",
"nhỏ",
"tuổi",
"triều",
"đình",
"huế",
"thông",
"qua",
"ý",
"định",
"của",
"toàn",
"quyền",
"pierre",
"paul",
"rheinart",
"đưa",
"con",
"trai",
"của",
"dục",
"đức",
"là",
"nguyễn",
"phúc",
"bửu",
"lân",
"lên",
"kế",
"vị",
"tức",
"thành",
"thái",
"năm",
"đó",
"bà",
"được",
"phong",
"tứ",
"giai",
"hòa",
"tần",
"和嬪",
"con",
"trai",
"bà",
"bửu",
"đảo",
"lớn",
"lên",
"với",
"tước",
"vị",
"phụng",
"hóa",
"công",
"奉化公",
"năm",
"duy",
"tân",
"thứ",
"8",
"1914",
"bà",
"được",
"nâng",
"làm",
"tam",
"giai",
"nghi",
"tần",
"宜嬪",
"năm",
"duy",
"tân",
"thứ",
"10",
"1916",
"sau",
"nhiều",
"chính",
"biến",
"khiến",
"thành",
"thái",
"bị",
"phế",
"duy",
"tân",
"bị",
"lưu",
"đày",
"phụng",
"hóa",
"công",
"bửu",
"đảo",
"được",
"kế",
"thừa",
"ngôi",
"vị",
"tức",
"khải",
"định",
"bà",
"được",
"sách",
"phong",
"hoàng",
"thái"
] |
cao đẳng sư phạm cửa hội cửa lò bullet tuyến 2 cầu bến thủy đh vinh ks phương đông trần phú chợ vinh quang trung lê lợi ks hữu nghị mai hắc đế nguyễn trãi quán bánh nghệ an xuyên khoảng đh vinh cs 2 cửa lò bullet tuyến 3 cầu bến thủy ks phương đông hồ tùng mậu nguyễn văn cừ cầu kênh bắc nguyễn sỹ sách ks hữu nghị lê lợi quang trung phan đình phùng nguyễn sinh sắc chợ đước hưng nguyên nam đàn thanh chương bullet tuyến 4 cầu bến thủy đh vinh ks phương đông trần phú chợ vinh quang trung lê lợi ks hữu nghị mai hắc đế nguyễn trãi quán bánh nghi lộc diễn châu quỳnh lưu hoàng mai bullet tuyến 5 cầu bến thủy đh vinh ks phương đông trần phú chợ vinh quang trung lê lợi ks hữu nghị mai hắc đế nguyễn trãi quán bánh diễn châu yên thành bullet tuyến 6 ga vinh phan bội châu lê lợi quang trung trần phú lê duẩn nguyễn du nghi xuân- thị xã hồng lĩnh- can lộc-thạch hà-thành phố hà tĩnh bullet tuyến 8 bv đa khoa vinh đường | [
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"cửa",
"hội",
"cửa",
"lò",
"bullet",
"tuyến",
"2",
"cầu",
"bến",
"thủy",
"đh",
"vinh",
"ks",
"phương",
"đông",
"trần",
"phú",
"chợ",
"vinh",
"quang",
"trung",
"lê",
"lợi",
"ks",
"hữu",
"nghị",
"mai",
"hắc",
"đế",
"nguyễn",
"trãi",
"quán",
"bánh",
"nghệ",
"an",
"xuyên",
"khoảng",
"đh",
"vinh",
"cs",
"2",
"cửa",
"lò",
"bullet",
"tuyến",
"3",
"cầu",
"bến",
"thủy",
"ks",
"phương",
"đông",
"hồ",
"tùng",
"mậu",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"cầu",
"kênh",
"bắc",
"nguyễn",
"sỹ",
"sách",
"ks",
"hữu",
"nghị",
"lê",
"lợi",
"quang",
"trung",
"phan",
"đình",
"phùng",
"nguyễn",
"sinh",
"sắc",
"chợ",
"đước",
"hưng",
"nguyên",
"nam",
"đàn",
"thanh",
"chương",
"bullet",
"tuyến",
"4",
"cầu",
"bến",
"thủy",
"đh",
"vinh",
"ks",
"phương",
"đông",
"trần",
"phú",
"chợ",
"vinh",
"quang",
"trung",
"lê",
"lợi",
"ks",
"hữu",
"nghị",
"mai",
"hắc",
"đế",
"nguyễn",
"trãi",
"quán",
"bánh",
"nghi",
"lộc",
"diễn",
"châu",
"quỳnh",
"lưu",
"hoàng",
"mai",
"bullet",
"tuyến",
"5",
"cầu",
"bến",
"thủy",
"đh",
"vinh",
"ks",
"phương",
"đông",
"trần",
"phú",
"chợ",
"vinh",
"quang",
"trung",
"lê",
"lợi",
"ks",
"hữu",
"nghị",
"mai",
"hắc",
"đế",
"nguyễn",
"trãi",
"quán",
"bánh",
"diễn",
"châu",
"yên",
"thành",
"bullet",
"tuyến",
"6",
"ga",
"vinh",
"phan",
"bội",
"châu",
"lê",
"lợi",
"quang",
"trung",
"trần",
"phú",
"lê",
"duẩn",
"nguyễn",
"du",
"nghi",
"xuân-",
"thị",
"xã",
"hồng",
"lĩnh-",
"can",
"lộc-thạch",
"hà-thành",
"phố",
"hà",
"tĩnh",
"bullet",
"tuyến",
"8",
"bv",
"đa",
"khoa",
"vinh",
"đường"
] |
bryum argentatum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"bryum",
"argentatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
hörsching là một đô thị ở huyện linz-land thuộc bang oberösterreich áo đô thị hörsching có diện tích 20 km² dân số thời điểm năm 2006 là 5404 người | [
"hörsching",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"linz-land",
"thuộc",
"bang",
"oberösterreich",
"áo",
"đô",
"thị",
"hörsching",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2006",
"là",
"5404",
"người"
] |
agelasta basimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"agelasta",
"basimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
rã ở nhiệt độ phòng khoảng 2 giờ δ g xấp xỉ 23 kcal mol đây cũng là độ lớn của e đối với phản ứng xảy ra trong vài giờ ở nhiệt độ phòng do tầm quan trọng tương đối nhỏ của t δ s và rt ở nhiệt độ bình thường đối với hầu hết các phản ứng trong bài giảng luộm thuộm e δ g và δ h thường lồng việc và tất cả được gọi là năng lượng kích hoạt tuy nhiên toàn bộ sự thay đổi năng lượng tự do của một phản ứng không phụ thuộc vào năng lượng kích hoạt phản ứng vật lý và hóa học có thể là exergonic hoặc endergonic nhưng năng lượng kích hoạt không liên quan đến tính tự phát của phản ứng sự thay đổi năng lượng phản ứng tổng thể không bị thay đổi bởi năng lượng kích hoạt == năng lượng kích hoạt tiêu cực == trong một số trường hợp tốc độ phản ứng giảm khi nhiệt độ tăng khi tuân theo mối quan hệ theo cấp số nhân để hằng số tốc độ vẫn có thể phù hợp với biểu thức arrhenius điều này dẫn đến giá trị âm của e các phản ứng cơ bản thể hiện các năng lượng kích hoạt tiêu cực này thường là các phản ứng không có rào cản trong đó quá trình phản ứng phụ thuộc vào việc bắt giữ các phân tử trong một giếng tiềm năng việc tăng nhiệt | [
"rã",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"khoảng",
"2",
"giờ",
"δ",
"g",
"xấp",
"xỉ",
"23",
"kcal",
"mol",
"đây",
"cũng",
"là",
"độ",
"lớn",
"của",
"e",
"đối",
"với",
"phản",
"ứng",
"xảy",
"ra",
"trong",
"vài",
"giờ",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"do",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"tương",
"đối",
"nhỏ",
"của",
"t",
"δ",
"s",
"và",
"rt",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"bình",
"thường",
"đối",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"phản",
"ứng",
"trong",
"bài",
"giảng",
"luộm",
"thuộm",
"e",
"δ",
"g",
"và",
"δ",
"h",
"thường",
"lồng",
"việc",
"và",
"tất",
"cả",
"được",
"gọi",
"là",
"năng",
"lượng",
"kích",
"hoạt",
"tuy",
"nhiên",
"toàn",
"bộ",
"sự",
"thay",
"đổi",
"năng",
"lượng",
"tự",
"do",
"của",
"một",
"phản",
"ứng",
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"năng",
"lượng",
"kích",
"hoạt",
"phản",
"ứng",
"vật",
"lý",
"và",
"hóa",
"học",
"có",
"thể",
"là",
"exergonic",
"hoặc",
"endergonic",
"nhưng",
"năng",
"lượng",
"kích",
"hoạt",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"tính",
"tự",
"phát",
"của",
"phản",
"ứng",
"sự",
"thay",
"đổi",
"năng",
"lượng",
"phản",
"ứng",
"tổng",
"thể",
"không",
"bị",
"thay",
"đổi",
"bởi",
"năng",
"lượng",
"kích",
"hoạt",
"==",
"năng",
"lượng",
"kích",
"hoạt",
"tiêu",
"cực",
"==",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"tốc",
"độ",
"phản",
"ứng",
"giảm",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"tăng",
"khi",
"tuân",
"theo",
"mối",
"quan",
"hệ",
"theo",
"cấp",
"số",
"nhân",
"để",
"hằng",
"số",
"tốc",
"độ",
"vẫn",
"có",
"thể",
"phù",
"hợp",
"với",
"biểu",
"thức",
"arrhenius",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"giá",
"trị",
"âm",
"của",
"e",
"các",
"phản",
"ứng",
"cơ",
"bản",
"thể",
"hiện",
"các",
"năng",
"lượng",
"kích",
"hoạt",
"tiêu",
"cực",
"này",
"thường",
"là",
"các",
"phản",
"ứng",
"không",
"có",
"rào",
"cản",
"trong",
"đó",
"quá",
"trình",
"phản",
"ứng",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"việc",
"bắt",
"giữ",
"các",
"phân",
"tử",
"trong",
"một",
"giếng",
"tiềm",
"năng",
"việc",
"tăng",
"nhiệt"
] |
actinodaphne tomentosa là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được teschner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"actinodaphne",
"tomentosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"teschner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
chức năng mới của phiên bản hiện tại bên ngoài các trận chiến honkai impact 3rd cho phép người chơi tương tác với các nhân vật valkyrie và vết thánh thông qua chế độ ký túc xá sau khi hoàn thành các nhiệm vụ cụ thể của mỗi valkyrie và vết thánh họ có thể di chuyển vào ký túc xá trong đó có thể thấy thông tin nhân vật mới và các cuộc đối thoại giữa các nhân vật đó người chơi có thể chế tạo nhiều mảnh đồ nội thất khác nhau và thiết kế bố trí các phòng ký túc xá để tăng sự tương thích cho các valkyrie và vết thánh trong đó mức độ tương thích cao hơn cho phép người chơi tăng cấp giới hạn ký túc xá của họ để trang trí phức tạp hơn người chơi có thể truy cập và xem cách bố trí ký túc xá được trang trí của những người chơi khác người chơi cũng có thể làm công hoặc làm viễn chinh để nhận tài nguyên cơ chế chơi trò chơi phụ bao gồm các minigame khác nhau kết hợp mưa đạn platforming và bắn các yếu tố cho phép người chơi thu thập các vật liệu chế tạo và những trải nghiệm khác nhau các sự kiện theo mùa có thời gian giới hạn cũng có thể bao gồm các kiểu chơi như thu thập mảnh và battle royale thường không thấy xuất hiện trong các chế độ chơi chính === vũ khí === mỗi valkyrie có | [
"chức",
"năng",
"mới",
"của",
"phiên",
"bản",
"hiện",
"tại",
"bên",
"ngoài",
"các",
"trận",
"chiến",
"honkai",
"impact",
"3rd",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"nhân",
"vật",
"valkyrie",
"và",
"vết",
"thánh",
"thông",
"qua",
"chế",
"độ",
"ký",
"túc",
"xá",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"cụ",
"thể",
"của",
"mỗi",
"valkyrie",
"và",
"vết",
"thánh",
"họ",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"vào",
"ký",
"túc",
"xá",
"trong",
"đó",
"có",
"thể",
"thấy",
"thông",
"tin",
"nhân",
"vật",
"mới",
"và",
"các",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"giữa",
"các",
"nhân",
"vật",
"đó",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chế",
"tạo",
"nhiều",
"mảnh",
"đồ",
"nội",
"thất",
"khác",
"nhau",
"và",
"thiết",
"kế",
"bố",
"trí",
"các",
"phòng",
"ký",
"túc",
"xá",
"để",
"tăng",
"sự",
"tương",
"thích",
"cho",
"các",
"valkyrie",
"và",
"vết",
"thánh",
"trong",
"đó",
"mức",
"độ",
"tương",
"thích",
"cao",
"hơn",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"tăng",
"cấp",
"giới",
"hạn",
"ký",
"túc",
"xá",
"của",
"họ",
"để",
"trang",
"trí",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"và",
"xem",
"cách",
"bố",
"trí",
"ký",
"túc",
"xá",
"được",
"trang",
"trí",
"của",
"những",
"người",
"chơi",
"khác",
"người",
"chơi",
"cũng",
"có",
"thể",
"làm",
"công",
"hoặc",
"làm",
"viễn",
"chinh",
"để",
"nhận",
"tài",
"nguyên",
"cơ",
"chế",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"phụ",
"bao",
"gồm",
"các",
"minigame",
"khác",
"nhau",
"kết",
"hợp",
"mưa",
"đạn",
"platforming",
"và",
"bắn",
"các",
"yếu",
"tố",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"thu",
"thập",
"các",
"vật",
"liệu",
"chế",
"tạo",
"và",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"khác",
"nhau",
"các",
"sự",
"kiện",
"theo",
"mùa",
"có",
"thời",
"gian",
"giới",
"hạn",
"cũng",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"các",
"kiểu",
"chơi",
"như",
"thu",
"thập",
"mảnh",
"và",
"battle",
"royale",
"thường",
"không",
"thấy",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"chế",
"độ",
"chơi",
"chính",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"mỗi",
"valkyrie",
"có"
] |
đều sinh ra nhựa mủ màu đỏ da cam hay vàng == liên kết ngoài == bullet bixaceae trong l watson và m j dallwitz 1992 trở đi các họ thực vật có hoa miêu tả minh họa nhận dạng thông tin tra cứu http delta-intkey com | [
"đều",
"sinh",
"ra",
"nhựa",
"mủ",
"màu",
"đỏ",
"da",
"cam",
"hay",
"vàng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bixaceae",
"trong",
"l",
"watson",
"và",
"m",
"j",
"dallwitz",
"1992",
"trở",
"đi",
"các",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"miêu",
"tả",
"minh",
"họa",
"nhận",
"dạng",
"thông",
"tin",
"tra",
"cứu",
"http",
"delta-intkey",
"com"
] |
lorentziella imbricata là một loài rêu trong họ gigaspermaceae loài này được mitt broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"lorentziella",
"imbricata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"gigaspermaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
đảo dequey dequey là một trong những đảo thuộc quần đảo batanes thuộc tỉnh batanes trong eo biển luzon philippines hòn đảo này là một đảo nhỏ và khá thấp sơ với mực nước biển nằm gần 1 2 dặm về phía tây của điểm phía tây bắc của đảo ivuhos đảo dequey không có người ở một vô danh hoạt động núi lửa ngầm dưới biển phía tây của đảo dequey == đọc thêm == bullet đảo núi lửa của philippines bullet batanes bullet các đảo của philippines bullet eo biển luzon bullet đảo núil lửa | [
"đảo",
"dequey",
"dequey",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đảo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"batanes",
"thuộc",
"tỉnh",
"batanes",
"trong",
"eo",
"biển",
"luzon",
"philippines",
"hòn",
"đảo",
"này",
"là",
"một",
"đảo",
"nhỏ",
"và",
"khá",
"thấp",
"sơ",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"nằm",
"gần",
"1",
"2",
"dặm",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"điểm",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"đảo",
"ivuhos",
"đảo",
"dequey",
"không",
"có",
"người",
"ở",
"một",
"vô",
"danh",
"hoạt",
"động",
"núi",
"lửa",
"ngầm",
"dưới",
"biển",
"phía",
"tây",
"của",
"đảo",
"dequey",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đảo",
"núi",
"lửa",
"của",
"philippines",
"bullet",
"batanes",
"bullet",
"các",
"đảo",
"của",
"philippines",
"bullet",
"eo",
"biển",
"luzon",
"bullet",
"đảo",
"núil",
"lửa"
] |
thuốc giảm đau không opioid các thuốc giảm đau không opioid đều có tác dụng chống viêm ngoại trừ paracetamol hoạt động bằng cách ức chế quá trình sinh hóa gây ra đau nhức tên này được dùng để phân biệt với nhóm thuốc opioid có tác dụng giảm đau qua tác động với thụ thể opioid đa số thuốc giảm đau không opioid là thuốc giảm đau ngoại vi trái ngược với các opioid có tác dụng tới hệ thần kinh trung ương các thuốc giảm đau không có thuốc phiện còn có tác dụng hạ sốt paracetamol thường được chọn đầu tiên == cơ chế tác dụng == các thuốc giảm đau không opioid tác động không thống nhất đa số tác động thông qua ức chế enzym cyclooxygenase cox và do đó ngăn cản sự sản xuất hormon prostaglandin gây ra viêm và đau nhức == phân loại == bullet nhóm salicylat acetylsalicylsäure aspirin paracetamol và các thuốc chống viêm không steroid nsaid khác == áp dụng == bullet được dùng trong các bệnh viêm khớp mạn viêm khớp dạng thấp nhưng thuốc không làm thay đổi được quá trình diễn biến của bệnh do vậy phải dùng thêm các loại thuốc chống thấp khớp tác dụng chậm làm biến đổi bệnh gọi tắt là dmard disease-modifying anti rheumatismal drug bullet đau và viêm của đợt cấp bệnh gút được điều trị bằng một thuốc nsaid hoặc colchicin | [
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"không",
"opioid",
"các",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"không",
"opioid",
"đều",
"có",
"tác",
"dụng",
"chống",
"viêm",
"ngoại",
"trừ",
"paracetamol",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"ức",
"chế",
"quá",
"trình",
"sinh",
"hóa",
"gây",
"ra",
"đau",
"nhức",
"tên",
"này",
"được",
"dùng",
"để",
"phân",
"biệt",
"với",
"nhóm",
"thuốc",
"opioid",
"có",
"tác",
"dụng",
"giảm",
"đau",
"qua",
"tác",
"động",
"với",
"thụ",
"thể",
"opioid",
"đa",
"số",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"không",
"opioid",
"là",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"ngoại",
"vi",
"trái",
"ngược",
"với",
"các",
"opioid",
"có",
"tác",
"dụng",
"tới",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"các",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"không",
"có",
"thuốc",
"phiện",
"còn",
"có",
"tác",
"dụng",
"hạ",
"sốt",
"paracetamol",
"thường",
"được",
"chọn",
"đầu",
"tiên",
"==",
"cơ",
"chế",
"tác",
"dụng",
"==",
"các",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"không",
"opioid",
"tác",
"động",
"không",
"thống",
"nhất",
"đa",
"số",
"tác",
"động",
"thông",
"qua",
"ức",
"chế",
"enzym",
"cyclooxygenase",
"cox",
"và",
"do",
"đó",
"ngăn",
"cản",
"sự",
"sản",
"xuất",
"hormon",
"prostaglandin",
"gây",
"ra",
"viêm",
"và",
"đau",
"nhức",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"bullet",
"nhóm",
"salicylat",
"acetylsalicylsäure",
"aspirin",
"paracetamol",
"và",
"các",
"thuốc",
"chống",
"viêm",
"không",
"steroid",
"nsaid",
"khác",
"==",
"áp",
"dụng",
"==",
"bullet",
"được",
"dùng",
"trong",
"các",
"bệnh",
"viêm",
"khớp",
"mạn",
"viêm",
"khớp",
"dạng",
"thấp",
"nhưng",
"thuốc",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"được",
"quá",
"trình",
"diễn",
"biến",
"của",
"bệnh",
"do",
"vậy",
"phải",
"dùng",
"thêm",
"các",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"thấp",
"khớp",
"tác",
"dụng",
"chậm",
"làm",
"biến",
"đổi",
"bệnh",
"gọi",
"tắt",
"là",
"dmard",
"disease-modifying",
"anti",
"rheumatismal",
"drug",
"bullet",
"đau",
"và",
"viêm",
"của",
"đợt",
"cấp",
"bệnh",
"gút",
"được",
"điều",
"trị",
"bằng",
"một",
"thuốc",
"nsaid",
"hoặc",
"colchicin"
] |
loa tĩnh điện là một vật phát ra âm thanh nhưng cơ chế phát ra âm thanh khác với loa điện động loa tĩnh điện hoạt động theo nguyên lý tĩnh điện khi có sự biến thiên dòng điện sẽ tạo ra sự hút đẩy liên tục màng loa tạo ra âm thanh == cấu tạo == loa tĩnh điện gồm 3 phần tấm ứng điện màng loa và 2 trục màng của loa tĩnh điện là một tấm film mỏng thường làm bằng polyexte dày từ 2-20mm và được ngâm tẩm trong một vật liệu dẫn điện và được kéo căng tấm ứng điện làm bằng thép được đục lỗ và tráng 1 lớp cách điện để tránh hiện tượng đánh lửa màng loa và tấm ứng điện này được cố định vào 2 trục | [
"loa",
"tĩnh",
"điện",
"là",
"một",
"vật",
"phát",
"ra",
"âm",
"thanh",
"nhưng",
"cơ",
"chế",
"phát",
"ra",
"âm",
"thanh",
"khác",
"với",
"loa",
"điện",
"động",
"loa",
"tĩnh",
"điện",
"hoạt",
"động",
"theo",
"nguyên",
"lý",
"tĩnh",
"điện",
"khi",
"có",
"sự",
"biến",
"thiên",
"dòng",
"điện",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"sự",
"hút",
"đẩy",
"liên",
"tục",
"màng",
"loa",
"tạo",
"ra",
"âm",
"thanh",
"==",
"cấu",
"tạo",
"==",
"loa",
"tĩnh",
"điện",
"gồm",
"3",
"phần",
"tấm",
"ứng",
"điện",
"màng",
"loa",
"và",
"2",
"trục",
"màng",
"của",
"loa",
"tĩnh",
"điện",
"là",
"một",
"tấm",
"film",
"mỏng",
"thường",
"làm",
"bằng",
"polyexte",
"dày",
"từ",
"2-20mm",
"và",
"được",
"ngâm",
"tẩm",
"trong",
"một",
"vật",
"liệu",
"dẫn",
"điện",
"và",
"được",
"kéo",
"căng",
"tấm",
"ứng",
"điện",
"làm",
"bằng",
"thép",
"được",
"đục",
"lỗ",
"và",
"tráng",
"1",
"lớp",
"cách",
"điện",
"để",
"tránh",
"hiện",
"tượng",
"đánh",
"lửa",
"màng",
"loa",
"và",
"tấm",
"ứng",
"điện",
"này",
"được",
"cố",
"định",
"vào",
"2",
"trục"
] |
rot am see là một thị xã ở huyện schwäbisch hall trong bang baden-württemberg thuộc nước đức | [
"rot",
"am",
"see",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"huyện",
"schwäbisch",
"hall",
"trong",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
val de san vicente là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha đô thị này có diện tích là 50 9 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 2784 người với mật độ 54 7 người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ santander | [
"val",
"de",
"san",
"vicente",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"cantabria",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"50",
"9",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"2784",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"54",
"7",
"người",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"km",
"so",
"với",
"tỉnh",
"lỵ",
"santander"
] |
antonio dominique antónio signori dominique sinh ngày 25 tháng 7 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá thi đấu cho câu lạc bộ thụy sĩ fc basel ở vị trí thủ môn sinh ra ở thụy sĩ anh đại diện angola ở cấp độ quốc tế == sự nghiệp == sinh ra ở lausanne thụy sĩ antónio thi đấu cho fc lausanne-sport fc le mont primeiro de agosto và fc basel anh ra mắt quốc tế cho angola năm 2014 | [
"antonio",
"dominique",
"antónio",
"signori",
"dominique",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thụy",
"sĩ",
"fc",
"basel",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"sinh",
"ra",
"ở",
"thụy",
"sĩ",
"anh",
"đại",
"diện",
"angola",
"ở",
"cấp",
"độ",
"quốc",
"tế",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"lausanne",
"thụy",
"sĩ",
"antónio",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"lausanne-sport",
"fc",
"le",
"mont",
"primeiro",
"de",
"agosto",
"và",
"fc",
"basel",
"anh",
"ra",
"mắt",
"quốc",
"tế",
"cho",
"angola",
"năm",
"2014"
] |
piptolepis martiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gardner sch bip miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"piptolepis",
"martiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gardner",
"sch",
"bip",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
rumfordia exauriculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"rumfordia",
"exauriculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
acalypha elliptica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"acalypha",
"elliptica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
và đã kéo dài tối thiểu là nhiều hơn một thập kỷ một chút điều này ngụ ý một cách gián tiếp rằng merenre i mới thực sự là cha của pepi ii thay vì là pepi i người con gái của merenre là ankhesenpepi iii còn là vợ tương lai của pepi ii == liên kết ngoài == bullet the south saqqara stone sixth dynasty annals | [
"và",
"đã",
"kéo",
"dài",
"tối",
"thiểu",
"là",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"thập",
"kỷ",
"một",
"chút",
"điều",
"này",
"ngụ",
"ý",
"một",
"cách",
"gián",
"tiếp",
"rằng",
"merenre",
"i",
"mới",
"thực",
"sự",
"là",
"cha",
"của",
"pepi",
"ii",
"thay",
"vì",
"là",
"pepi",
"i",
"người",
"con",
"gái",
"của",
"merenre",
"là",
"ankhesenpepi",
"iii",
"còn",
"là",
"vợ",
"tương",
"lai",
"của",
"pepi",
"ii",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"south",
"saqqara",
"stone",
"sixth",
"dynasty",
"annals"
] |
1219 các người đan mạch gặp khó khăn trong cuộc thập tự chinh ở estonia nhưng sau khi cầu xin chúa thì có một lá cờ từ trời rơi xuống sau khi nhận được lá cờ vua valdemar ii của đan mạch đã đánh bại các người estonia các việc sử dụng lá cờ này được ghi chép lần đầu vài thế kỷ sau đó == nguồn gốc huyền thoại == huyền thoại cho biết nguồn gốc lá cờ này xuất xứ từ trận lyndanisse cũng gọi là trận chiến của valdemar tiếng đan mạch volmerslaget gần lyndanisse tallinn ở estonia ngày 15 6 1219 cuộc chiến đã diễn ra tồi tệ với người đan mạch và thất bại dường như sắp xảy ra tuy nhiên một linh mục đan mạch trên một ngọn đồi nhìn ra trận chiến đã cầu xin thiên chúa và càng cầu nguyện thì người đan mạch càng tiến gần tới chiến thắng trong một phút giây mệt mỏi ông không nâng được các cánh tay lên cao để cầu nguyện thì người đan mạch bị thất thế và sắp bị thua trận vị linh mục cần 2 người lính nâng giùm 2 cánh tay ông lên để cầu nguyện và người đan mạch lại tiến công rồi khi gần chiến thắng thì lá cờ dannebrog từ trên trời rơi xuống nhà vua cầm lấy lá cờ giơ cao cho toán quân lòng họ liền hăng say dũng cảm chiến đấu và cuối cùng người đan mạch đã thắng trận theo huyền thoại thì lá cờ dannebrog do | [
"1219",
"các",
"người",
"đan",
"mạch",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"trong",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"ở",
"estonia",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"cầu",
"xin",
"chúa",
"thì",
"có",
"một",
"lá",
"cờ",
"từ",
"trời",
"rơi",
"xuống",
"sau",
"khi",
"nhận",
"được",
"lá",
"cờ",
"vua",
"valdemar",
"ii",
"của",
"đan",
"mạch",
"đã",
"đánh",
"bại",
"các",
"người",
"estonia",
"các",
"việc",
"sử",
"dụng",
"lá",
"cờ",
"này",
"được",
"ghi",
"chép",
"lần",
"đầu",
"vài",
"thế",
"kỷ",
"sau",
"đó",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"huyền",
"thoại",
"==",
"huyền",
"thoại",
"cho",
"biết",
"nguồn",
"gốc",
"lá",
"cờ",
"này",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"trận",
"lyndanisse",
"cũng",
"gọi",
"là",
"trận",
"chiến",
"của",
"valdemar",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"volmerslaget",
"gần",
"lyndanisse",
"tallinn",
"ở",
"estonia",
"ngày",
"15",
"6",
"1219",
"cuộc",
"chiến",
"đã",
"diễn",
"ra",
"tồi",
"tệ",
"với",
"người",
"đan",
"mạch",
"và",
"thất",
"bại",
"dường",
"như",
"sắp",
"xảy",
"ra",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"linh",
"mục",
"đan",
"mạch",
"trên",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"nhìn",
"ra",
"trận",
"chiến",
"đã",
"cầu",
"xin",
"thiên",
"chúa",
"và",
"càng",
"cầu",
"nguyện",
"thì",
"người",
"đan",
"mạch",
"càng",
"tiến",
"gần",
"tới",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"một",
"phút",
"giây",
"mệt",
"mỏi",
"ông",
"không",
"nâng",
"được",
"các",
"cánh",
"tay",
"lên",
"cao",
"để",
"cầu",
"nguyện",
"thì",
"người",
"đan",
"mạch",
"bị",
"thất",
"thế",
"và",
"sắp",
"bị",
"thua",
"trận",
"vị",
"linh",
"mục",
"cần",
"2",
"người",
"lính",
"nâng",
"giùm",
"2",
"cánh",
"tay",
"ông",
"lên",
"để",
"cầu",
"nguyện",
"và",
"người",
"đan",
"mạch",
"lại",
"tiến",
"công",
"rồi",
"khi",
"gần",
"chiến",
"thắng",
"thì",
"lá",
"cờ",
"dannebrog",
"từ",
"trên",
"trời",
"rơi",
"xuống",
"nhà",
"vua",
"cầm",
"lấy",
"lá",
"cờ",
"giơ",
"cao",
"cho",
"toán",
"quân",
"lòng",
"họ",
"liền",
"hăng",
"say",
"dũng",
"cảm",
"chiến",
"đấu",
"và",
"cuối",
"cùng",
"người",
"đan",
"mạch",
"đã",
"thắng",
"trận",
"theo",
"huyền",
"thoại",
"thì",
"lá",
"cờ",
"dannebrog",
"do"
] |
tâm lý giúp người chơi thực hiện những chiến thuật nhất định khá phổ biến trong các game rts khi các đơn vị quân sẽ thực hiện theo lệnh chiến đấu đến chết điều khó xảy ra trong close combat ví dụ nỗ lực tấn công ồ ạt trong close combat sẽ khiến các đơn vị quân tìm chỗ núp từ chối tuân lệnh hoặc thậm chí đào ngũ bullet kinh nghiệm experience trong close combat các đơn vị quân dự bị hoặc lính mới được thay thế sẽ khai hỏa và di chuyển chậm hơn và khả năng tâm lý kém hơn chính vì điều này họ khó mà đương đầu nổi với đội quân kỳ cựu không giống như hầu hết các game rts khi mà tất cả quân đội đều tuân theo một kiểu hành động cụ thể tương tự bullet cấp độ đạn dược ammunition levels trò chơi cũng đã mô hình hóa số lượng đạn dược mỗi đơn vị sở hữu binh lính trong khi chiến đấu sẽ mau chóng hết đạn khi hết đạn họ sẽ đổi sang chiến đấu bằng lưỡi lê hoặc đầu hàng bất kỳ kẻ thù nào tới tiếp cận họ mặc dù họ cũng có thể vơ vét vũ khí hay đạn dược từ xác đồng đội và kẻ thù điều này trái ngược với hầu hết các game rts khi mà các đơn vị quân có nguồn cung cấp đạn dược không giới hạn bullet vơ vét scavenging bắt đầu từ phần thứ ba trong dòng game | [
"tâm",
"lý",
"giúp",
"người",
"chơi",
"thực",
"hiện",
"những",
"chiến",
"thuật",
"nhất",
"định",
"khá",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"game",
"rts",
"khi",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"theo",
"lệnh",
"chiến",
"đấu",
"đến",
"chết",
"điều",
"khó",
"xảy",
"ra",
"trong",
"close",
"combat",
"ví",
"dụ",
"nỗ",
"lực",
"tấn",
"công",
"ồ",
"ạt",
"trong",
"close",
"combat",
"sẽ",
"khiến",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"tìm",
"chỗ",
"núp",
"từ",
"chối",
"tuân",
"lệnh",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"đào",
"ngũ",
"bullet",
"kinh",
"nghiệm",
"experience",
"trong",
"close",
"combat",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"dự",
"bị",
"hoặc",
"lính",
"mới",
"được",
"thay",
"thế",
"sẽ",
"khai",
"hỏa",
"và",
"di",
"chuyển",
"chậm",
"hơn",
"và",
"khả",
"năng",
"tâm",
"lý",
"kém",
"hơn",
"chính",
"vì",
"điều",
"này",
"họ",
"khó",
"mà",
"đương",
"đầu",
"nổi",
"với",
"đội",
"quân",
"kỳ",
"cựu",
"không",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"game",
"rts",
"khi",
"mà",
"tất",
"cả",
"quân",
"đội",
"đều",
"tuân",
"theo",
"một",
"kiểu",
"hành",
"động",
"cụ",
"thể",
"tương",
"tự",
"bullet",
"cấp",
"độ",
"đạn",
"dược",
"ammunition",
"levels",
"trò",
"chơi",
"cũng",
"đã",
"mô",
"hình",
"hóa",
"số",
"lượng",
"đạn",
"dược",
"mỗi",
"đơn",
"vị",
"sở",
"hữu",
"binh",
"lính",
"trong",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"sẽ",
"mau",
"chóng",
"hết",
"đạn",
"khi",
"hết",
"đạn",
"họ",
"sẽ",
"đổi",
"sang",
"chiến",
"đấu",
"bằng",
"lưỡi",
"lê",
"hoặc",
"đầu",
"hàng",
"bất",
"kỳ",
"kẻ",
"thù",
"nào",
"tới",
"tiếp",
"cận",
"họ",
"mặc",
"dù",
"họ",
"cũng",
"có",
"thể",
"vơ",
"vét",
"vũ",
"khí",
"hay",
"đạn",
"dược",
"từ",
"xác",
"đồng",
"đội",
"và",
"kẻ",
"thù",
"điều",
"này",
"trái",
"ngược",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"game",
"rts",
"khi",
"mà",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"có",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"đạn",
"dược",
"không",
"giới",
"hạn",
"bullet",
"vơ",
"vét",
"scavenging",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"phần",
"thứ",
"ba",
"trong",
"dòng",
"game"
] |
akeira peters sinh ngày 30 tháng 9 năm 1993 là một người chơi crikê tây ấn hiện đang chơi cho grenada là một all-rounder vào tháng 5 năm 2017 cô đã có tên trong đội hình tây ấn cho world cup cricket nữ 2017 cô đã ra mắt women s one day international wodi cho tây ấn chống lại new zealand trong world cup cricket nữ 2017 vào ngày 6 tháng 7 năm 2017 cô đã ra mắt nữ twenty20 international wt20i cho west indies chống lại sri lanka vào ngày 19 tháng 10 năm 2017 vào tháng 10 năm 2018 cricket west indies cwi đã trao cho cô ấy một hợp đồng dành cho nữ cho mùa giải 2018 == liên kết ngoài == bullet akeira peters | [
"akeira",
"peters",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"người",
"chơi",
"crikê",
"tây",
"ấn",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"grenada",
"là",
"một",
"all-rounder",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"cô",
"đã",
"có",
"tên",
"trong",
"đội",
"hình",
"tây",
"ấn",
"cho",
"world",
"cup",
"cricket",
"nữ",
"2017",
"cô",
"đã",
"ra",
"mắt",
"women",
"s",
"one",
"day",
"international",
"wodi",
"cho",
"tây",
"ấn",
"chống",
"lại",
"new",
"zealand",
"trong",
"world",
"cup",
"cricket",
"nữ",
"2017",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"cô",
"đã",
"ra",
"mắt",
"nữ",
"twenty20",
"international",
"wt20i",
"cho",
"west",
"indies",
"chống",
"lại",
"sri",
"lanka",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018",
"cricket",
"west",
"indies",
"cwi",
"đã",
"trao",
"cho",
"cô",
"ấy",
"một",
"hợp",
"đồng",
"dành",
"cho",
"nữ",
"cho",
"mùa",
"giải",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"akeira",
"peters"
] |
và thủy thủ con tàu được đặt lườn như là chiếc straube de-77 tại xưởng tàu của hãng bethlehem-hingham steel shipyard ở hingham massachusetts vào ngày 10 tháng 5 1943 và được hạ thủy vào ngày 31 tháng 7 1943 tuy nhiên trước đó nó đã được chuyển giao cho anh quốc vào ngày 10 tháng 6 1943 và nhập biên chế cùng hải quân anh như là chiếc hms braithwaite k468 vào ngày 13 tháng 11 1943 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân eric morrison mackay == lịch sử hoạt động == braithwaite đã hoạt động cùng các đội hộ tống 3 và 10 trong suốt cuộc chiến tranh khi tham gia hộ tống các đoàn tàu vượt đại tây dương cũng như hoạt động tại bắc hải normandy và eo biển manche vào ngày 3 tháng 2 1945 braithwaite phối hợp cùng các tàu frigate và tấn công bằng mìn sâu và đã đánh chìm tàu ngầm u-boat đức u-327 tại bắc hải về phía tây bắc bergen ở tọa độ toàn bộ 46 thành viên thủy thủ đoàn của u-327 đều tử trận đến ngày 14 tháng 2 1945 braithwaite lại tiếp tục cùng bayntun loch eck và có sự tham gia của tàu frigate phối hợp tấn công bằng mìn sâu để đánh chìm tàu ngầm u-989 tại bắc hải ngoài khơi quần đảo faroe ở tọa độ toàn bộ 47 thành viên thủy thủ đoàn của u-989 đều tử trận sau khi chiến tranh chấm dứt tại châu âu braithwaite | [
"và",
"thủy",
"thủ",
"con",
"tàu",
"được",
"đặt",
"lườn",
"như",
"là",
"chiếc",
"straube",
"de-77",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"bethlehem-hingham",
"steel",
"shipyard",
"ở",
"hingham",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"1943",
"và",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"1943",
"tuy",
"nhiên",
"trước",
"đó",
"nó",
"đã",
"được",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"anh",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"1943",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"cùng",
"hải",
"quân",
"anh",
"như",
"là",
"chiếc",
"hms",
"braithwaite",
"k468",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"1943",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"thiếu",
"tá",
"hải",
"quân",
"eric",
"morrison",
"mackay",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"braithwaite",
"đã",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"các",
"đội",
"hộ",
"tống",
"3",
"và",
"10",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"khi",
"tham",
"gia",
"hộ",
"tống",
"các",
"đoàn",
"tàu",
"vượt",
"đại",
"tây",
"dương",
"cũng",
"như",
"hoạt",
"động",
"tại",
"bắc",
"hải",
"normandy",
"và",
"eo",
"biển",
"manche",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"1945",
"braithwaite",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"các",
"tàu",
"frigate",
"và",
"tấn",
"công",
"bằng",
"mìn",
"sâu",
"và",
"đã",
"đánh",
"chìm",
"tàu",
"ngầm",
"u-boat",
"đức",
"u-327",
"tại",
"bắc",
"hải",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"bergen",
"ở",
"tọa",
"độ",
"toàn",
"bộ",
"46",
"thành",
"viên",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"u-327",
"đều",
"tử",
"trận",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"1945",
"braithwaite",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"cùng",
"bayntun",
"loch",
"eck",
"và",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"tàu",
"frigate",
"phối",
"hợp",
"tấn",
"công",
"bằng",
"mìn",
"sâu",
"để",
"đánh",
"chìm",
"tàu",
"ngầm",
"u-989",
"tại",
"bắc",
"hải",
"ngoài",
"khơi",
"quần",
"đảo",
"faroe",
"ở",
"tọa",
"độ",
"toàn",
"bộ",
"47",
"thành",
"viên",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"u-989",
"đều",
"tử",
"trận",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"chấm",
"dứt",
"tại",
"châu",
"âu",
"braithwaite"
] |
taşören güdül taşören là một xã thuộc huyện güdül tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 72 người | [
"taşören",
"güdül",
"taşören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"güdül",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"72",
"người"
] |
neckera illecebrina là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"neckera",
"illecebrina",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
tổng thống có thể đề cử bất cứ ai song ứng viên cho chức vụ này cần có được sự chuẩn thuận của thượng viện nghĩa là cần thuyết phục đa số thượng nghị sĩ tin rằng họ xứng đáng với vị trí phục vụ trọn đời tại thiết chế tư pháp tối cao của quốc gia === phê chuẩn === trong lịch sử đương đại quy trình phê chuẩn thẩm phán tòa tối cao luôn thu hút sự quan tâm của các nhóm có quyền lợi đặc biệt họ thường vận động các thành viên thượng viện phê chuẩn hoặc bác bỏ tùy theo quá trình hoạt động của ứng viên ấy có phù hợp với quan điểm của họ hay không thủ tục phỏng vấn ứng viên chỉ mới có không lâu ứng viên đầu tiên làm chứng trước ủy ban là harlan fiske stone năm 1925 có một số thượng nghị sĩ đến từ miền tây tỏ ra quan ngại về những quan hệ của stone với phố wall cho biết sẽ chống đối việc phê chuẩn ông stone đưa ra một đề nghị còn mới lạ vào lúc ấy là ông sẽ ra trước ủy ban tư pháp để trả lời các câu hỏi việc này đã bảo đảm cho stone sự chuẩn thuận của thượng viện với rất ít chống đối ứng viên thứ hai giải trình trước ủy ban là felix frankfurter ông này ra làm chứng theo yêu cầu của ủy ban để giải thích về điều ông xem là những vu | [
"tổng",
"thống",
"có",
"thể",
"đề",
"cử",
"bất",
"cứ",
"ai",
"song",
"ứng",
"viên",
"cho",
"chức",
"vụ",
"này",
"cần",
"có",
"được",
"sự",
"chuẩn",
"thuận",
"của",
"thượng",
"viện",
"nghĩa",
"là",
"cần",
"thuyết",
"phục",
"đa",
"số",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"tin",
"rằng",
"họ",
"xứng",
"đáng",
"với",
"vị",
"trí",
"phục",
"vụ",
"trọn",
"đời",
"tại",
"thiết",
"chế",
"tư",
"pháp",
"tối",
"cao",
"của",
"quốc",
"gia",
"===",
"phê",
"chuẩn",
"===",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đương",
"đại",
"quy",
"trình",
"phê",
"chuẩn",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"tối",
"cao",
"luôn",
"thu",
"hút",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"các",
"nhóm",
"có",
"quyền",
"lợi",
"đặc",
"biệt",
"họ",
"thường",
"vận",
"động",
"các",
"thành",
"viên",
"thượng",
"viện",
"phê",
"chuẩn",
"hoặc",
"bác",
"bỏ",
"tùy",
"theo",
"quá",
"trình",
"hoạt",
"động",
"của",
"ứng",
"viên",
"ấy",
"có",
"phù",
"hợp",
"với",
"quan",
"điểm",
"của",
"họ",
"hay",
"không",
"thủ",
"tục",
"phỏng",
"vấn",
"ứng",
"viên",
"chỉ",
"mới",
"có",
"không",
"lâu",
"ứng",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"làm",
"chứng",
"trước",
"ủy",
"ban",
"là",
"harlan",
"fiske",
"stone",
"năm",
"1925",
"có",
"một",
"số",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"đến",
"từ",
"miền",
"tây",
"tỏ",
"ra",
"quan",
"ngại",
"về",
"những",
"quan",
"hệ",
"của",
"stone",
"với",
"phố",
"wall",
"cho",
"biết",
"sẽ",
"chống",
"đối",
"việc",
"phê",
"chuẩn",
"ông",
"stone",
"đưa",
"ra",
"một",
"đề",
"nghị",
"còn",
"mới",
"lạ",
"vào",
"lúc",
"ấy",
"là",
"ông",
"sẽ",
"ra",
"trước",
"ủy",
"ban",
"tư",
"pháp",
"để",
"trả",
"lời",
"các",
"câu",
"hỏi",
"việc",
"này",
"đã",
"bảo",
"đảm",
"cho",
"stone",
"sự",
"chuẩn",
"thuận",
"của",
"thượng",
"viện",
"với",
"rất",
"ít",
"chống",
"đối",
"ứng",
"viên",
"thứ",
"hai",
"giải",
"trình",
"trước",
"ủy",
"ban",
"là",
"felix",
"frankfurter",
"ông",
"này",
"ra",
"làm",
"chứng",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"ủy",
"ban",
"để",
"giải",
"thích",
"về",
"điều",
"ông",
"xem",
"là",
"những",
"vu"
] |
crambe wildpretii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được prina bramwell mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"crambe",
"wildpretii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"prina",
"bramwell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
bommawara devanahalli bommawara là một làng thuộc tehsil devanahalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"bommawara",
"devanahalli",
"bommawara",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devanahalli",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
xã hội nhiều hơn với tiêu đề bài viết mtv cho thời đại obama bao gồm các show t i s road to redemption fonzworth bentley show from g s to gents dành cho học sinh sắp kết thúc cấp 3 các kênh cũng được trình chiếu một chương trình mới trong khoảng thời gian này có tựa đề 16 and pregnant trong đó ghi chép cuộc sống của các em gái vị thành niên 16 tuổi có thai chương trình kế tiếp mang tên teen mom tường thuật quá trình các em gái vị thành niên này trải qua các giai đoạn đầu tiên với đứa con mới sinh mtv đạt thành công hơn nữa với the buried life một chương trình về bốn người bạn đi du lịch trên toàn nước mỹ để thực hiện một danh sách 100 điều cần làm trước khi chết và giúp đỡ người khác trên đường đi một chương trình thực tế gần đây là hired của mtv theo dõi quá trình phỏng vấn xin việc các ứng viên sẽ làm việc với tư vấn nghề nghiệp ryan kahn từ university of dreams và cuối của mỗi tập phim là một ứng cử viên tìm được công việc trong mơ của họ năm 2011 mtv ra mắt một gameshow về các video clip nghiệp dư- ridiculousness lấy cảm hứng từ chương trình tosh 0 trên comedy central trong năm 2012 punk d trở lại với mc mới cho mỗi tập phim trong khi đó các chương trình phái sinh từ jersey shore như the pauly d | [
"xã",
"hội",
"nhiều",
"hơn",
"với",
"tiêu",
"đề",
"bài",
"viết",
"mtv",
"cho",
"thời",
"đại",
"obama",
"bao",
"gồm",
"các",
"show",
"t",
"i",
"s",
"road",
"to",
"redemption",
"fonzworth",
"bentley",
"show",
"from",
"g",
"s",
"to",
"gents",
"dành",
"cho",
"học",
"sinh",
"sắp",
"kết",
"thúc",
"cấp",
"3",
"các",
"kênh",
"cũng",
"được",
"trình",
"chiếu",
"một",
"chương",
"trình",
"mới",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"có",
"tựa",
"đề",
"16",
"and",
"pregnant",
"trong",
"đó",
"ghi",
"chép",
"cuộc",
"sống",
"của",
"các",
"em",
"gái",
"vị",
"thành",
"niên",
"16",
"tuổi",
"có",
"thai",
"chương",
"trình",
"kế",
"tiếp",
"mang",
"tên",
"teen",
"mom",
"tường",
"thuật",
"quá",
"trình",
"các",
"em",
"gái",
"vị",
"thành",
"niên",
"này",
"trải",
"qua",
"các",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"với",
"đứa",
"con",
"mới",
"sinh",
"mtv",
"đạt",
"thành",
"công",
"hơn",
"nữa",
"với",
"the",
"buried",
"life",
"một",
"chương",
"trình",
"về",
"bốn",
"người",
"bạn",
"đi",
"du",
"lịch",
"trên",
"toàn",
"nước",
"mỹ",
"để",
"thực",
"hiện",
"một",
"danh",
"sách",
"100",
"điều",
"cần",
"làm",
"trước",
"khi",
"chết",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"người",
"khác",
"trên",
"đường",
"đi",
"một",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"gần",
"đây",
"là",
"hired",
"của",
"mtv",
"theo",
"dõi",
"quá",
"trình",
"phỏng",
"vấn",
"xin",
"việc",
"các",
"ứng",
"viên",
"sẽ",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"vấn",
"nghề",
"nghiệp",
"ryan",
"kahn",
"từ",
"university",
"of",
"dreams",
"và",
"cuối",
"của",
"mỗi",
"tập",
"phim",
"là",
"một",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tìm",
"được",
"công",
"việc",
"trong",
"mơ",
"của",
"họ",
"năm",
"2011",
"mtv",
"ra",
"mắt",
"một",
"gameshow",
"về",
"các",
"video",
"clip",
"nghiệp",
"dư-",
"ridiculousness",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"chương",
"trình",
"tosh",
"0",
"trên",
"comedy",
"central",
"trong",
"năm",
"2012",
"punk",
"d",
"trở",
"lại",
"với",
"mc",
"mới",
"cho",
"mỗi",
"tập",
"phim",
"trong",
"khi",
"đó",
"các",
"chương",
"trình",
"phái",
"sinh",
"từ",
"jersey",
"shore",
"như",
"the",
"pauly",
"d"
] |
pterolophia nigrocincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"nigrocincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của họ đâm vào một chiếc xe tải chồng và tài xế của cô đã chết ngay lập tức dekha bị thương nặng và được đưa đến nairobi cô qua đời ngay sau đó tại bệnh viện aga khan lúc 11 giờ 45 phút ngày 14 tháng 7 năm 2011 cô ấy 47 tuổi == xem thêm == bullet giải thưởng right livelihood == tham khảo == bullet abdi trên trang web của giải thưởng sinh kế phù hợp == liên kết ngoài == bullet làm việc vì hòa bình trong các hệ thống xung đột ở kenya – giải quyết cuộc khủng hoảng sau bầu cử 2008 bullet tiểu sử của dekha ibrahim abdi | [
"của",
"họ",
"đâm",
"vào",
"một",
"chiếc",
"xe",
"tải",
"chồng",
"và",
"tài",
"xế",
"của",
"cô",
"đã",
"chết",
"ngay",
"lập",
"tức",
"dekha",
"bị",
"thương",
"nặng",
"và",
"được",
"đưa",
"đến",
"nairobi",
"cô",
"qua",
"đời",
"ngay",
"sau",
"đó",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"aga",
"khan",
"lúc",
"11",
"giờ",
"45",
"phút",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"2011",
"cô",
"ấy",
"47",
"tuổi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"right",
"livelihood",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"abdi",
"trên",
"trang",
"web",
"của",
"giải",
"thưởng",
"sinh",
"kế",
"phù",
"hợp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"làm",
"việc",
"vì",
"hòa",
"bình",
"trong",
"các",
"hệ",
"thống",
"xung",
"đột",
"ở",
"kenya",
"–",
"giải",
"quyết",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"sau",
"bầu",
"cử",
"2008",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"của",
"dekha",
"ibrahim",
"abdi"
] |
cô palmer nói với interview rằng cô xuất thân từ những khởi đầu khá khiêm tốn cô sống trong nhà chung cư với mẹ và lớn lên trên trang trại của cha mình ở adelaide hills palmer được đặt tên theo mẹ teresa bởi mẹ cô và đã nói rằng cô đã có một giáo dục khó khăn do chứng rối loạn lưỡng cực của mẹ palmer là sinh viên của cao đẳng mercedes một trường tư thục công giáo và đã tham gia thử giọng địa phương search for a movie star năm 2003 công việc diễn xuất đầu tiên của cô là ăn mặc như strawberry shortcake và little helper của santa vào cuối tuần để quảng bá cho các trung tâm mua sắm gần adelaide palmer đã tham gia diễn xuất trong vài năm và xuất hiện trong một số quảng cáo truyền hình cô đã từng là nhân viên ăn nhanh tại hungry jack s tại rundle mall vào năm 2005 trước khi làm việc tại các nhà bán lẻ quần áo supré mambo australia và cotton on sau khi tốt nghiệp trung học palmer đã nhận được một cú điện thoại từ nhân viên địa phương về vai diễn trong một bộ phim dành cho sinh viên đạo diễn đã xem cảnh quay đầu của cô trên trang web của cơ quan diễn xuất và muốn cô ấy tham gia bộ phim palmer nghĩ rằng cô sẽ làm việc trong một dịch vụ cứu hộ động vật và cuối cùng mở cơ quan | [
"cô",
"palmer",
"nói",
"với",
"interview",
"rằng",
"cô",
"xuất",
"thân",
"từ",
"những",
"khởi",
"đầu",
"khá",
"khiêm",
"tốn",
"cô",
"sống",
"trong",
"nhà",
"chung",
"cư",
"với",
"mẹ",
"và",
"lớn",
"lên",
"trên",
"trang",
"trại",
"của",
"cha",
"mình",
"ở",
"adelaide",
"hills",
"palmer",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"mẹ",
"teresa",
"bởi",
"mẹ",
"cô",
"và",
"đã",
"nói",
"rằng",
"cô",
"đã",
"có",
"một",
"giáo",
"dục",
"khó",
"khăn",
"do",
"chứng",
"rối",
"loạn",
"lưỡng",
"cực",
"của",
"mẹ",
"palmer",
"là",
"sinh",
"viên",
"của",
"cao",
"đẳng",
"mercedes",
"một",
"trường",
"tư",
"thục",
"công",
"giáo",
"và",
"đã",
"tham",
"gia",
"thử",
"giọng",
"địa",
"phương",
"search",
"for",
"a",
"movie",
"star",
"năm",
"2003",
"công",
"việc",
"diễn",
"xuất",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"là",
"ăn",
"mặc",
"như",
"strawberry",
"shortcake",
"và",
"little",
"helper",
"của",
"santa",
"vào",
"cuối",
"tuần",
"để",
"quảng",
"bá",
"cho",
"các",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"gần",
"adelaide",
"palmer",
"đã",
"tham",
"gia",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"vài",
"năm",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"số",
"quảng",
"cáo",
"truyền",
"hình",
"cô",
"đã",
"từng",
"là",
"nhân",
"viên",
"ăn",
"nhanh",
"tại",
"hungry",
"jack",
"s",
"tại",
"rundle",
"mall",
"vào",
"năm",
"2005",
"trước",
"khi",
"làm",
"việc",
"tại",
"các",
"nhà",
"bán",
"lẻ",
"quần",
"áo",
"supré",
"mambo",
"australia",
"và",
"cotton",
"on",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"palmer",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"cú",
"điện",
"thoại",
"từ",
"nhân",
"viên",
"địa",
"phương",
"về",
"vai",
"diễn",
"trong",
"một",
"bộ",
"phim",
"dành",
"cho",
"sinh",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"đã",
"xem",
"cảnh",
"quay",
"đầu",
"của",
"cô",
"trên",
"trang",
"web",
"của",
"cơ",
"quan",
"diễn",
"xuất",
"và",
"muốn",
"cô",
"ấy",
"tham",
"gia",
"bộ",
"phim",
"palmer",
"nghĩ",
"rằng",
"cô",
"sẽ",
"làm",
"việc",
"trong",
"một",
"dịch",
"vụ",
"cứu",
"hộ",
"động",
"vật",
"và",
"cuối",
"cùng",
"mở",
"cơ",
"quan"
] |
của một cặp vợ chồng mới cưới vào thập niên 1940 và một chuỗi những sự kiện trong cuộc sống gia đình của họ trong ở thập niên tiếp theo bao gồm cả việc sinh con và sau đó họ trở thành ông bà trước khi người cha của gia đình qua đời để quảng bá bài hát nam ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm late night with david letterman saturday night live và top of the pops cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của ông kể từ khi phát hành we didn t start the fire đã xuất hiện trong nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình như family guy the office parks and recreation the simpsons và two and a half men đồng thời nằm trong nhiều album tuyển tập trong sự nghiệp của joel bao gồm 1990 the essential billy joel 2001 và 2004 và the hits 2010 == danh sách bài hát == đĩa 7 tại châu âu và anh quốc bullet 1 we didn t start the fire – 4 29 bullet 2 house of blue light – 4 25 đĩa 12 tại châu âu và anh quốc bullet 1 we didn t start the fire – 4 29 bullet 2 just the way you are – 3 27 bullet 3 house of blue light – 4 25 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1989 mỹ | [
"của",
"một",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"mới",
"cưới",
"vào",
"thập",
"niên",
"1940",
"và",
"một",
"chuỗi",
"những",
"sự",
"kiện",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"trong",
"ở",
"thập",
"niên",
"tiếp",
"theo",
"bao",
"gồm",
"cả",
"việc",
"sinh",
"con",
"và",
"sau",
"đó",
"họ",
"trở",
"thành",
"ông",
"bà",
"trước",
"khi",
"người",
"cha",
"của",
"gia",
"đình",
"qua",
"đời",
"để",
"quảng",
"bá",
"bài",
"hát",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"đã",
"trình",
"diễn",
"nó",
"trên",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"và",
"lễ",
"trao",
"giải",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"late",
"night",
"with",
"david",
"letterman",
"saturday",
"night",
"live",
"và",
"top",
"of",
"the",
"pops",
"cũng",
"như",
"trong",
"nhiều",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"của",
"ông",
"kể",
"từ",
"khi",
"phát",
"hành",
"we",
"didn",
"t",
"start",
"the",
"fire",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"điện",
"ảnh",
"và",
"truyền",
"hình",
"như",
"family",
"guy",
"the",
"office",
"parks",
"and",
"recreation",
"the",
"simpsons",
"và",
"two",
"and",
"a",
"half",
"men",
"đồng",
"thời",
"nằm",
"trong",
"nhiều",
"album",
"tuyển",
"tập",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"joel",
"bao",
"gồm",
"1990",
"the",
"essential",
"billy",
"joel",
"2001",
"và",
"2004",
"và",
"the",
"hits",
"2010",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"đĩa",
"7",
"tại",
"châu",
"âu",
"và",
"anh",
"quốc",
"bullet",
"1",
"we",
"didn",
"t",
"start",
"the",
"fire",
"–",
"4",
"29",
"bullet",
"2",
"house",
"of",
"blue",
"light",
"–",
"4",
"25",
"đĩa",
"12",
"tại",
"châu",
"âu",
"và",
"anh",
"quốc",
"bullet",
"1",
"we",
"didn",
"t",
"start",
"the",
"fire",
"–",
"4",
"29",
"bullet",
"2",
"just",
"the",
"way",
"you",
"are",
"–",
"3",
"27",
"bullet",
"3",
"house",
"of",
"blue",
"light",
"–",
"4",
"25",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"hot",
"100",
"năm",
"1989",
"mỹ"
] |
helen hayes brown 10 10 1900 – 17 3 1993 là nữ diễn viên người mỹ có sự nghiệp kéo dài tới gần 80 năm bà từng được mệnh danh là đệ nhất phu nhân của kịch nghệ hoa kỳ và là một trong số 12 diễn viên đã đoạt 4 giải quan trọng là giải oscar giải emmy giải grammy và giải tony bà cũng được tổng thống ronald reagan trao tặng huân chương tự do tổng thống một huy chương cao quý nhất dành cho một thường dân civilian trong năm 1986 năm 1988 bà được trao huy chương quốc gia về nghệ thuật national medal of arts tên bà được đặt cho giải helen hayes một giải thưởng hàng năm dành cho những diễn viên kịch nghệ chuyên nghiệp xuất sắc ở vùng washington d c từ năm 1984 năm 1955 tên của nhà hát fulton trên đường 46 thành phố new york thuộc khu broadway được đặt lại là nhà hát helen hayes theo tên bà khi nhà hát này bị phá bỏ 1982 thì little theatre gần bên đã được đặt lại theo tên bà == thời niên thiếu == helen hayes sinh tại washington d c ngày 10 10 1900 mẹ của hayes catherine estelle nhũ danh hayes hoặc essie – là một nữ diễn viên có triển vọng làm việc trong các công ty du lịch còn cha là francis van arnum brown làm một số công việc khác nhau trong đó có chân thư ký tại cơ quan môn bài washington người quản | [
"helen",
"hayes",
"brown",
"10",
"10",
"1900",
"–",
"17",
"3",
"1993",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"có",
"sự",
"nghiệp",
"kéo",
"dài",
"tới",
"gần",
"80",
"năm",
"bà",
"từng",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"đệ",
"nhất",
"phu",
"nhân",
"của",
"kịch",
"nghệ",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"12",
"diễn",
"viên",
"đã",
"đoạt",
"4",
"giải",
"quan",
"trọng",
"là",
"giải",
"oscar",
"giải",
"emmy",
"giải",
"grammy",
"và",
"giải",
"tony",
"bà",
"cũng",
"được",
"tổng",
"thống",
"ronald",
"reagan",
"trao",
"tặng",
"huân",
"chương",
"tự",
"do",
"tổng",
"thống",
"một",
"huy",
"chương",
"cao",
"quý",
"nhất",
"dành",
"cho",
"một",
"thường",
"dân",
"civilian",
"trong",
"năm",
"1986",
"năm",
"1988",
"bà",
"được",
"trao",
"huy",
"chương",
"quốc",
"gia",
"về",
"nghệ",
"thuật",
"national",
"medal",
"of",
"arts",
"tên",
"bà",
"được",
"đặt",
"cho",
"giải",
"helen",
"hayes",
"một",
"giải",
"thưởng",
"hàng",
"năm",
"dành",
"cho",
"những",
"diễn",
"viên",
"kịch",
"nghệ",
"chuyên",
"nghiệp",
"xuất",
"sắc",
"ở",
"vùng",
"washington",
"d",
"c",
"từ",
"năm",
"1984",
"năm",
"1955",
"tên",
"của",
"nhà",
"hát",
"fulton",
"trên",
"đường",
"46",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"thuộc",
"khu",
"broadway",
"được",
"đặt",
"lại",
"là",
"nhà",
"hát",
"helen",
"hayes",
"theo",
"tên",
"bà",
"khi",
"nhà",
"hát",
"này",
"bị",
"phá",
"bỏ",
"1982",
"thì",
"little",
"theatre",
"gần",
"bên",
"đã",
"được",
"đặt",
"lại",
"theo",
"tên",
"bà",
"==",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"==",
"helen",
"hayes",
"sinh",
"tại",
"washington",
"d",
"c",
"ngày",
"10",
"10",
"1900",
"mẹ",
"của",
"hayes",
"catherine",
"estelle",
"nhũ",
"danh",
"hayes",
"hoặc",
"essie",
"–",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"có",
"triển",
"vọng",
"làm",
"việc",
"trong",
"các",
"công",
"ty",
"du",
"lịch",
"còn",
"cha",
"là",
"francis",
"van",
"arnum",
"brown",
"làm",
"một",
"số",
"công",
"việc",
"khác",
"nhau",
"trong",
"đó",
"có",
"chân",
"thư",
"ký",
"tại",
"cơ",
"quan",
"môn",
"bài",
"washington",
"người",
"quản"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.