text
stringlengths
1
7.22k
words
list
động đất port-au-prince 1770 là trận động đất xảy ra lúc 7 15 chiều ngày 3 tháng 6 năm 1770 trên đứt gãy enriquillo gần port-au-prince saint-domingue lúc này là thuộc địa của pháp mà nay là nước haiti trận động đất mạnh đến mức phá hủy thành phố port-au-prince và san bằng tất cả tòa nhà nằm giữa lake miragoâne và petit-goâve ở phía tây của port-au-prince đồng bằng the cul-de-sac là một thung lũng tách giãn nằm bên dưới port-au-prince kéo dài vào lãnh thổ của cộng hòa dominicana đã xuất hiện hiện tượng hóa lỏng đất ngôi làng croix des bouquets chìm hoàn toàn xuống biển các chấn động được cảm nhận ở cap-haïtien cách đó khoảng 160 km tính từ chấn tâm dự đoán ở léogâne arrondissement một số miệng núi lửa ở đảo của jamaica bị sụp xuống mặt đất bên dưới port-au-prince hóa lỏng nhấn chìm tất cả các tòa nhả kể cả các tòa nhà đã từng đứng vững trong trận động đất năm 1751 trận động đất đã tạo ra sóng thần tấn công vào bờ biển dọc theo vịnh gonâve và có lẽ đã làm gập 7 2 km đất liền vào vùng trũng cul-de-sac ước tính có 200 người chết ở port-au-prince trong các tòa nhà bị sập bao gồm 79 trong số 80 người trong bệnh viện của port-au-prince con số thiệt mạng có thể cao hơn nhưng do có 2 dư chấn diễn ra trong vòng 4 phút trước khi trận động đất chính xảy ra nên người ta
[ "động", "đất", "port-au-prince", "1770", "là", "trận", "động", "đất", "xảy", "ra", "lúc", "7", "15", "chiều", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1770", "trên", "đứt", "gãy", "enriquillo", "gần", "port-au-prince", "saint-domingue", "lúc", "này", "là", "thuộc", "địa", "của", "pháp", "mà", "nay", "là", "nước", "haiti", "trận", "động", "đất", "mạnh", "đến", "mức", "phá", "hủy", "thành", "phố", "port-au-prince", "và", "san", "bằng", "tất", "cả", "tòa", "nhà", "nằm", "giữa", "lake", "miragoâne", "và", "petit-goâve", "ở", "phía", "tây", "của", "port-au-prince", "đồng", "bằng", "the", "cul-de-sac", "là", "một", "thung", "lũng", "tách", "giãn", "nằm", "bên", "dưới", "port-au-prince", "kéo", "dài", "vào", "lãnh", "thổ", "của", "cộng", "hòa", "dominicana", "đã", "xuất", "hiện", "hiện", "tượng", "hóa", "lỏng", "đất", "ngôi", "làng", "croix", "des", "bouquets", "chìm", "hoàn", "toàn", "xuống", "biển", "các", "chấn", "động", "được", "cảm", "nhận", "ở", "cap-haïtien", "cách", "đó", "khoảng", "160", "km", "tính", "từ", "chấn", "tâm", "dự", "đoán", "ở", "léogâne", "arrondissement", "một", "số", "miệng", "núi", "lửa", "ở", "đảo", "của", "jamaica", "bị", "sụp", "xuống", "mặt", "đất", "bên", "dưới", "port-au-prince", "hóa", "lỏng", "nhấn", "chìm", "tất", "cả", "các", "tòa", "nhả", "kể", "cả", "các", "tòa", "nhà", "đã", "từng", "đứng", "vững", "trong", "trận", "động", "đất", "năm", "1751", "trận", "động", "đất", "đã", "tạo", "ra", "sóng", "thần", "tấn", "công", "vào", "bờ", "biển", "dọc", "theo", "vịnh", "gonâve", "và", "có", "lẽ", "đã", "làm", "gập", "7", "2", "km", "đất", "liền", "vào", "vùng", "trũng", "cul-de-sac", "ước", "tính", "có", "200", "người", "chết", "ở", "port-au-prince", "trong", "các", "tòa", "nhà", "bị", "sập", "bao", "gồm", "79", "trong", "số", "80", "người", "trong", "bệnh", "viện", "của", "port-au-prince", "con", "số", "thiệt", "mạng", "có", "thể", "cao", "hơn", "nhưng", "do", "có", "2", "dư", "chấn", "diễn", "ra", "trong", "vòng", "4", "phút", "trước", "khi", "trận", "động", "đất", "chính", "xảy", "ra", "nên", "người", "ta" ]
Máy bay đóng vai trò quan trọng đối với tiến trình cuộc chiến , bao gồm ném bom chiến lược vào các trung tâm dân cư , và đối với sự phát triển vũ khí hạt nhân cũng như hai lần duy nhất sử dụng loại vũ khí này trong chiến tranh .
[ "Máy", "bay", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "đối", "với", "tiến", "trình", "cuộc", "chiến", ",", "bao", "gồm", "ném", "bom", "chiến", "lược", "vào", "các", "trung", "tâm", "dân", "cư", ",", "và", "đối", "với", "sự", "phát", "triển", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "cũng", "như", "hai", "lần", "duy", "nhất", "sử", "dụng", "loại", "vũ", "khí", "này", "trong", "chiến", "tranh", "." ]
sân bay oral ak zhol tên cũ là uralsk ak zhol và podstepnyy trong thời kỳ liên xô là một sân bay ở kazakhstan có cự ly về phía đông nam oral uralsk sân bay nằm ở phía nam sông ural oral đó là một sân bay nhỏ phục vụ các máy bay chở khách cỡ trung bình nó có bãi đậu xe cho 4 máy bay phản lực sân bay này có hai nhà ga trong nước và quốc tế sân bay cũng phục vụ thị trấn aksai gần đó nơi cung cấp phần lớn lưu lượng hành khách của ak zhol là thủ đô của ngành công nghiệp khí đốt ở tây kazakhstan trong quá khứ một chuyến bay điều lệ quốc tế hàng tuần được khai thác bởi astraeus airlines từ oral đến london gatwick london stansted điều này sau đó được air astana vận hành đến amsterdam tuy nhiên tuyến đã bị chấm dứt cùng với các chuyến bay khác của air astana do tình trạng kém của đường băng
[ "sân", "bay", "oral", "ak", "zhol", "tên", "cũ", "là", "uralsk", "ak", "zhol", "và", "podstepnyy", "trong", "thời", "kỳ", "liên", "xô", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "kazakhstan", "có", "cự", "ly", "về", "phía", "đông", "nam", "oral", "uralsk", "sân", "bay", "nằm", "ở", "phía", "nam", "sông", "ural", "oral", "đó", "là", "một", "sân", "bay", "nhỏ", "phục", "vụ", "các", "máy", "bay", "chở", "khách", "cỡ", "trung", "bình", "nó", "có", "bãi", "đậu", "xe", "cho", "4", "máy", "bay", "phản", "lực", "sân", "bay", "này", "có", "hai", "nhà", "ga", "trong", "nước", "và", "quốc", "tế", "sân", "bay", "cũng", "phục", "vụ", "thị", "trấn", "aksai", "gần", "đó", "nơi", "cung", "cấp", "phần", "lớn", "lưu", "lượng", "hành", "khách", "của", "ak", "zhol", "là", "thủ", "đô", "của", "ngành", "công", "nghiệp", "khí", "đốt", "ở", "tây", "kazakhstan", "trong", "quá", "khứ", "một", "chuyến", "bay", "điều", "lệ", "quốc", "tế", "hàng", "tuần", "được", "khai", "thác", "bởi", "astraeus", "airlines", "từ", "oral", "đến", "london", "gatwick", "london", "stansted", "điều", "này", "sau", "đó", "được", "air", "astana", "vận", "hành", "đến", "amsterdam", "tuy", "nhiên", "tuyến", "đã", "bị", "chấm", "dứt", "cùng", "với", "các", "chuyến", "bay", "khác", "của", "air", "astana", "do", "tình", "trạng", "kém", "của", "đường", "băng" ]
alien vs predator trò chơi năm 1999 alien vs predator là một trò chơi video hành động bắn súng góc nhìn người thứ nhất được rebellion developments phát triển và electronic arts ea phát hành cho hệ điều hành microsoft windows và mac os x vào năm 1999 game có cốt truyện dựa trên phim khoa học viễn tưởng alien vs predator phần tiếp theo của trò chơi alien vs predator 2 được monolith productions phát triển và sierra entertainment phát hành năm 2001 == gameplay == tương tự như trò chơi alien vs predator phát hành cho hệ máy atari jaguar năm 1994 alien vs predator cung cấp ba chế độ lựa chọn nhân vật khác nhau mỗi chế độ tương ứng với một phe thuộc một trong ba chủng loài riêng biệt alien predator và colonial marine của con người mỗi nhân vật mà người chơi điều khiển có mục tiêu khả năng và vũ khí khác nhau cơ chế chơi đơn cung cấp cho người chơi một loạt các cấp độ thông thường để tiến bộ qua các cấp độ được thiết kế xung quanh khả năng của từng nhân vật khi nhập vai colonial marine người chơi sử dụng một số vũ khí để chống lại cả alien và predator colonial marine luôn mặc áo giáp để bảo vệ sử dụng thiết bị tăng cường hình ảnh và pháo sáng để cải thiện tầm nhìn trong các khu vực tối khi nhập vai predator người chơi sử dụng nhiều loại vũ khí giống như trong các bộ phim
[ "alien", "vs", "predator", "trò", "chơi", "năm", "1999", "alien", "vs", "predator", "là", "một", "trò", "chơi", "video", "hành", "động", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "người", "thứ", "nhất", "được", "rebellion", "developments", "phát", "triển", "và", "electronic", "arts", "ea", "phát", "hành", "cho", "hệ", "điều", "hành", "microsoft", "windows", "và", "mac", "os", "x", "vào", "năm", "1999", "game", "có", "cốt", "truyện", "dựa", "trên", "phim", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "alien", "vs", "predator", "phần", "tiếp", "theo", "của", "trò", "chơi", "alien", "vs", "predator", "2", "được", "monolith", "productions", "phát", "triển", "và", "sierra", "entertainment", "phát", "hành", "năm", "2001", "==", "gameplay", "==", "tương", "tự", "như", "trò", "chơi", "alien", "vs", "predator", "phát", "hành", "cho", "hệ", "máy", "atari", "jaguar", "năm", "1994", "alien", "vs", "predator", "cung", "cấp", "ba", "chế", "độ", "lựa", "chọn", "nhân", "vật", "khác", "nhau", "mỗi", "chế", "độ", "tương", "ứng", "với", "một", "phe", "thuộc", "một", "trong", "ba", "chủng", "loài", "riêng", "biệt", "alien", "predator", "và", "colonial", "marine", "của", "con", "người", "mỗi", "nhân", "vật", "mà", "người", "chơi", "điều", "khiển", "có", "mục", "tiêu", "khả", "năng", "và", "vũ", "khí", "khác", "nhau", "cơ", "chế", "chơi", "đơn", "cung", "cấp", "cho", "người", "chơi", "một", "loạt", "các", "cấp", "độ", "thông", "thường", "để", "tiến", "bộ", "qua", "các", "cấp", "độ", "được", "thiết", "kế", "xung", "quanh", "khả", "năng", "của", "từng", "nhân", "vật", "khi", "nhập", "vai", "colonial", "marine", "người", "chơi", "sử", "dụng", "một", "số", "vũ", "khí", "để", "chống", "lại", "cả", "alien", "và", "predator", "colonial", "marine", "luôn", "mặc", "áo", "giáp", "để", "bảo", "vệ", "sử", "dụng", "thiết", "bị", "tăng", "cường", "hình", "ảnh", "và", "pháo", "sáng", "để", "cải", "thiện", "tầm", "nhìn", "trong", "các", "khu", "vực", "tối", "khi", "nhập", "vai", "predator", "người", "chơi", "sử", "dụng", "nhiều", "loại", "vũ", "khí", "giống", "như", "trong", "các", "bộ", "phim" ]
7370 krasnogolovets 1978 sm5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 9 năm 1978 bởi l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 7370 krasnogolovets
[ "7370", "krasnogolovets", "1978", "sm5", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "27", "tháng", "9", "năm", "1978", "bởi", "l", "i", "chernykh", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "7370", "krasnogolovets" ]
berlandina asbenica là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này săn mồi ban đêm trong khi ban ngày thì ẩn mình dưới các tảng đá và lá cây cơ thể chúng có hình oval hẹp và chỉa về phia sau loài này thuộc chi berlandina berlandina asbenica được j denis miêu tả năm 1955
[ "berlandina", "asbenica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "săn", "mồi", "ban", "đêm", "trong", "khi", "ban", "ngày", "thì", "ẩn", "mình", "dưới", "các", "tảng", "đá", "và", "lá", "cây", "cơ", "thể", "chúng", "có", "hình", "oval", "hẹp", "và", "chỉa", "về", "phia", "sau", "loài", "này", "thuộc", "chi", "berlandina", "berlandina", "asbenica", "được", "j", "denis", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
chung nào mà các quốc gia có thể dùng để hướng dẫn các hoạt động của họ cho nên một nước luôn phải để ý tới hành động của các nước khác chung quanh nó và phải sử dụng những biện pháp thực dụng để giải quyết vấn đề khi nó hiện ra == lịch sử và các nhánh == === nhân vật lịch sử === trong khi chủ nghĩa hiện thực như là một môn học chính thức trong ngành quan hệ quốc tế chỉ có từ thời thế chiến thứ hai những giả định căn bản đã được diễn tả trong các tác phẩm trước đó bullet thucydides một sử gia cổ hy lạp mà viết cuốn lịch sử của chiến tranh peloponnesus và cũng được xem là ông tổ của chính trị hiện thực bullet chanakya hay kautilya một nguyên thủ ấn độ và là tác giả cuốn arthashastra luận về bổn phận mà một số tác giả nước ngoài thường dịch là khoa học chính trị bullet ibn khaldun một sử gia hồi giáo ả rập và là một trong những người đã sáng lập phương pháp nghiên cứu lịch sử tân tiến và cũng là tác giả cuốn muqaddimah hay prolegomenon ở phương tây là quyển sách đầu tiên của ông về lịch sử toàn cầu bullet hàn phi học giả trung quốc mà đã đưa ra thuyết pháp gia đối nghịch lại với tư tưởng của nho giáo vốn cho rằng để quản lý xã hội thì dùng nhân trị và đức trị ông cũng tổng hợp
[ "chung", "nào", "mà", "các", "quốc", "gia", "có", "thể", "dùng", "để", "hướng", "dẫn", "các", "hoạt", "động", "của", "họ", "cho", "nên", "một", "nước", "luôn", "phải", "để", "ý", "tới", "hành", "động", "của", "các", "nước", "khác", "chung", "quanh", "nó", "và", "phải", "sử", "dụng", "những", "biện", "pháp", "thực", "dụng", "để", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "khi", "nó", "hiện", "ra", "==", "lịch", "sử", "và", "các", "nhánh", "==", "===", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "===", "trong", "khi", "chủ", "nghĩa", "hiện", "thực", "như", "là", "một", "môn", "học", "chính", "thức", "trong", "ngành", "quan", "hệ", "quốc", "tế", "chỉ", "có", "từ", "thời", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "những", "giả", "định", "căn", "bản", "đã", "được", "diễn", "tả", "trong", "các", "tác", "phẩm", "trước", "đó", "bullet", "thucydides", "một", "sử", "gia", "cổ", "hy", "lạp", "mà", "viết", "cuốn", "lịch", "sử", "của", "chiến", "tranh", "peloponnesus", "và", "cũng", "được", "xem", "là", "ông", "tổ", "của", "chính", "trị", "hiện", "thực", "bullet", "chanakya", "hay", "kautilya", "một", "nguyên", "thủ", "ấn", "độ", "và", "là", "tác", "giả", "cuốn", "arthashastra", "luận", "về", "bổn", "phận", "mà", "một", "số", "tác", "giả", "nước", "ngoài", "thường", "dịch", "là", "khoa", "học", "chính", "trị", "bullet", "ibn", "khaldun", "một", "sử", "gia", "hồi", "giáo", "ả", "rập", "và", "là", "một", "trong", "những", "người", "đã", "sáng", "lập", "phương", "pháp", "nghiên", "cứu", "lịch", "sử", "tân", "tiến", "và", "cũng", "là", "tác", "giả", "cuốn", "muqaddimah", "hay", "prolegomenon", "ở", "phương", "tây", "là", "quyển", "sách", "đầu", "tiên", "của", "ông", "về", "lịch", "sử", "toàn", "cầu", "bullet", "hàn", "phi", "học", "giả", "trung", "quốc", "mà", "đã", "đưa", "ra", "thuyết", "pháp", "gia", "đối", "nghịch", "lại", "với", "tư", "tưởng", "của", "nho", "giáo", "vốn", "cho", "rằng", "để", "quản", "lý", "xã", "hội", "thì", "dùng", "nhân", "trị", "và", "đức", "trị", "ông", "cũng", "tổng", "hợp" ]
trên ảnh chụp trong phổ ánh sáng thông thường của mặt trời thực hiện bởi các tàu vũ trụ bay qua nhiều cột khói loại prometheus có một vầng hào quang mờ nhạt bọc bên ngoài có chứa nhiều khí và đạt độ cao tương đương với cột khói loại pele các cột khói lớn nhất của io là loại pele được tạo ra khi khí lưu huỳnh và lưu huỳnh dioxide khí được giải phóng từ dung nham tại miệng núi lửa hoặc tại hồ dung nham mang theo các vật liệu tephra một vài cột khói loại pele đã được quan sát thường có liên hệ với các núi lửa kiểu nổ và do đó tồn tại trong thời gian ngắn ngủi trường hợp của núi lửa pele là ngoại lệ do có hồ dung nham hoạt động liên tục trong thời gian dài mặc dù cột khói của núi lửa này được cho là không liên tục các cột khói ứng với lỗ phun có nhiệt độ và áp suất cao hơn có tốc độ phun lên đến cho phép chúng đạt đến đỉnh cao khoảng từ các cột khói pele tạo ra vật liệu rơi xuống và đọng lại trên bề mặt io có màu đỏ từ hợp chất lưu huỳnh chuỗi ngắn và màu đen từ tephra tạo thành vùng hình nhẫn có màu đỏ và kích thước tới giống như xung quanh núi lửa pele các thành phần lưu huỳnh của các cột khói loại pele được cho
[ "trên", "ảnh", "chụp", "trong", "phổ", "ánh", "sáng", "thông", "thường", "của", "mặt", "trời", "thực", "hiện", "bởi", "các", "tàu", "vũ", "trụ", "bay", "qua", "nhiều", "cột", "khói", "loại", "prometheus", "có", "một", "vầng", "hào", "quang", "mờ", "nhạt", "bọc", "bên", "ngoài", "có", "chứa", "nhiều", "khí", "và", "đạt", "độ", "cao", "tương", "đương", "với", "cột", "khói", "loại", "pele", "các", "cột", "khói", "lớn", "nhất", "của", "io", "là", "loại", "pele", "được", "tạo", "ra", "khi", "khí", "lưu", "huỳnh", "và", "lưu", "huỳnh", "dioxide", "khí", "được", "giải", "phóng", "từ", "dung", "nham", "tại", "miệng", "núi", "lửa", "hoặc", "tại", "hồ", "dung", "nham", "mang", "theo", "các", "vật", "liệu", "tephra", "một", "vài", "cột", "khói", "loại", "pele", "đã", "được", "quan", "sát", "thường", "có", "liên", "hệ", "với", "các", "núi", "lửa", "kiểu", "nổ", "và", "do", "đó", "tồn", "tại", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "ngủi", "trường", "hợp", "của", "núi", "lửa", "pele", "là", "ngoại", "lệ", "do", "có", "hồ", "dung", "nham", "hoạt", "động", "liên", "tục", "trong", "thời", "gian", "dài", "mặc", "dù", "cột", "khói", "của", "núi", "lửa", "này", "được", "cho", "là", "không", "liên", "tục", "các", "cột", "khói", "ứng", "với", "lỗ", "phun", "có", "nhiệt", "độ", "và", "áp", "suất", "cao", "hơn", "có", "tốc", "độ", "phun", "lên", "đến", "cho", "phép", "chúng", "đạt", "đến", "đỉnh", "cao", "khoảng", "từ", "các", "cột", "khói", "pele", "tạo", "ra", "vật", "liệu", "rơi", "xuống", "và", "đọng", "lại", "trên", "bề", "mặt", "io", "có", "màu", "đỏ", "từ", "hợp", "chất", "lưu", "huỳnh", "chuỗi", "ngắn", "và", "màu", "đen", "từ", "tephra", "tạo", "thành", "vùng", "hình", "nhẫn", "có", "màu", "đỏ", "và", "kích", "thước", "tới", "giống", "như", "xung", "quanh", "núi", "lửa", "pele", "các", "thành", "phần", "lưu", "huỳnh", "của", "các", "cột", "khói", "loại", "pele", "được", "cho" ]
bắc bộ các ngọn núi trên các đảo của huyện tiêu biểu có bullet núi nàng tiên ở đảo trà bản trên địa phận xã bản sen cao 450 m bullet núi vạn hoa ở đảo cái bầu cao 397 m người dân địa phương thường gọi các eo biển giữa các đảo với nhau và với đất liền là sông như sông voi lớn nằm giữa đảo cái bầu với đất liền sông mang ở đảo quan lạn trên địa bàn huyện có hai hồ nhỏ là hồ voòng tre và hồ mắt rồng lượng mưa bình quân hàng năm ở đây khoảng trên 2000 mm năm == hành chính == huyện vân đồn có 12 đơn vị hành chính trực thuộc gồm thị trấn cái rồng huyện lỵ và 11 xã bản sen bình dân đài xuyên đoàn kết đông xá hạ long minh châu ngọc vừng quan lạn thắng lợi vạn yên trong đó 7 xã thị trấn nằm trên đảo cái bầu và các đảo nhỏ trong vùng biển phụ cận đảo cái bầu là thị trấn cái rồng và các xã đông xá hạ long bình dân đoàn kết đài xuyên vạn yên bullet 5 xã thuộc quần đảo vân hải là các xã minh châu quan lạn ngọc vừng bản sen thắng lợi == giao thông == từ đất liền có thể sang đảo cái bầu bằng đường bộ đi qua 3 cây cầu vân đồn i vân đồn ii và vân đồn iii tỉnh lộ 334 dài 40 km nối tiếp các cây cầu trên và chạy xuyên suốt 40 km trong
[ "bắc", "bộ", "các", "ngọn", "núi", "trên", "các", "đảo", "của", "huyện", "tiêu", "biểu", "có", "bullet", "núi", "nàng", "tiên", "ở", "đảo", "trà", "bản", "trên", "địa", "phận", "xã", "bản", "sen", "cao", "450", "m", "bullet", "núi", "vạn", "hoa", "ở", "đảo", "cái", "bầu", "cao", "397", "m", "người", "dân", "địa", "phương", "thường", "gọi", "các", "eo", "biển", "giữa", "các", "đảo", "với", "nhau", "và", "với", "đất", "liền", "là", "sông", "như", "sông", "voi", "lớn", "nằm", "giữa", "đảo", "cái", "bầu", "với", "đất", "liền", "sông", "mang", "ở", "đảo", "quan", "lạn", "trên", "địa", "bàn", "huyện", "có", "hai", "hồ", "nhỏ", "là", "hồ", "voòng", "tre", "và", "hồ", "mắt", "rồng", "lượng", "mưa", "bình", "quân", "hàng", "năm", "ở", "đây", "khoảng", "trên", "2000", "mm", "năm", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "vân", "đồn", "có", "12", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "gồm", "thị", "trấn", "cái", "rồng", "huyện", "lỵ", "và", "11", "xã", "bản", "sen", "bình", "dân", "đài", "xuyên", "đoàn", "kết", "đông", "xá", "hạ", "long", "minh", "châu", "ngọc", "vừng", "quan", "lạn", "thắng", "lợi", "vạn", "yên", "trong", "đó", "7", "xã", "thị", "trấn", "nằm", "trên", "đảo", "cái", "bầu", "và", "các", "đảo", "nhỏ", "trong", "vùng", "biển", "phụ", "cận", "đảo", "cái", "bầu", "là", "thị", "trấn", "cái", "rồng", "và", "các", "xã", "đông", "xá", "hạ", "long", "bình", "dân", "đoàn", "kết", "đài", "xuyên", "vạn", "yên", "bullet", "5", "xã", "thuộc", "quần", "đảo", "vân", "hải", "là", "các", "xã", "minh", "châu", "quan", "lạn", "ngọc", "vừng", "bản", "sen", "thắng", "lợi", "==", "giao", "thông", "==", "từ", "đất", "liền", "có", "thể", "sang", "đảo", "cái", "bầu", "bằng", "đường", "bộ", "đi", "qua", "3", "cây", "cầu", "vân", "đồn", "i", "vân", "đồn", "ii", "và", "vân", "đồn", "iii", "tỉnh", "lộ", "334", "dài", "40", "km", "nối", "tiếp", "các", "cây", "cầu", "trên", "và", "chạy", "xuyên", "suốt", "40", "km", "trong" ]
licuala calciphila là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "licuala", "calciphila", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
blepisanis incensa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "blepisanis", "incensa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
của mình với claudia hơn là ông muốn kết hôn với porcia cuộc hôn nhân cũng gây ra rạn nứt giữa brutus và mẹ của ông những người phẫn nộ vì chính tình cảm của brutus dành cho porcia == âm mưu ám sát caesar == khoảng thời gian này nhiều nguyên lão đã bắt đầu lo sợ sức mạnh ngày càng tăng của caesar sau khi ông ta tự phong mình làm độc tài suốt đời brutus được thuyết phục vào tham gia âm mưu chống lại caesar của những nguyên lão khác trong vở kịch julius caesar của william shakespeare ông cũng phát hiện ra những bức thư được đặt trên ghế pháp quan của mình và một bức tượng của tổ tiên của ông đã được làm giả bởi cassius để làm cho brutus cảm thấy như thể ông ta đang làm điều đúng cho rome tuy nhiên chỉ có thể là kịch bản của shakespeare cuối cùng brutus quyết định chuyển chống lại caesar sau khi những hành vi tương tự một vị vua của caesar khiến ông phải hành động những kẻ chủ mưu kế hoạch dự định thực hiện âm mưu của họ vào ngày ides của tháng ba ngày 15 của tháng cùng năm đó vào ngày đó caesar đã bị trì hoãn tới viện nguyên lão vì vợ ông calpurnia pisonis cố gắng thuyết phục ông ta không đi những kẻ chủ mưu lo ngại âm mưu này đã bị phát hiện ra khi caesar cuối cùng đã đến viện nguyên lão họ tấn
[ "của", "mình", "với", "claudia", "hơn", "là", "ông", "muốn", "kết", "hôn", "với", "porcia", "cuộc", "hôn", "nhân", "cũng", "gây", "ra", "rạn", "nứt", "giữa", "brutus", "và", "mẹ", "của", "ông", "những", "người", "phẫn", "nộ", "vì", "chính", "tình", "cảm", "của", "brutus", "dành", "cho", "porcia", "==", "âm", "mưu", "ám", "sát", "caesar", "==", "khoảng", "thời", "gian", "này", "nhiều", "nguyên", "lão", "đã", "bắt", "đầu", "lo", "sợ", "sức", "mạnh", "ngày", "càng", "tăng", "của", "caesar", "sau", "khi", "ông", "ta", "tự", "phong", "mình", "làm", "độc", "tài", "suốt", "đời", "brutus", "được", "thuyết", "phục", "vào", "tham", "gia", "âm", "mưu", "chống", "lại", "caesar", "của", "những", "nguyên", "lão", "khác", "trong", "vở", "kịch", "julius", "caesar", "của", "william", "shakespeare", "ông", "cũng", "phát", "hiện", "ra", "những", "bức", "thư", "được", "đặt", "trên", "ghế", "pháp", "quan", "của", "mình", "và", "một", "bức", "tượng", "của", "tổ", "tiên", "của", "ông", "đã", "được", "làm", "giả", "bởi", "cassius", "để", "làm", "cho", "brutus", "cảm", "thấy", "như", "thể", "ông", "ta", "đang", "làm", "điều", "đúng", "cho", "rome", "tuy", "nhiên", "chỉ", "có", "thể", "là", "kịch", "bản", "của", "shakespeare", "cuối", "cùng", "brutus", "quyết", "định", "chuyển", "chống", "lại", "caesar", "sau", "khi", "những", "hành", "vi", "tương", "tự", "một", "vị", "vua", "của", "caesar", "khiến", "ông", "phải", "hành", "động", "những", "kẻ", "chủ", "mưu", "kế", "hoạch", "dự", "định", "thực", "hiện", "âm", "mưu", "của", "họ", "vào", "ngày", "ides", "của", "tháng", "ba", "ngày", "15", "của", "tháng", "cùng", "năm", "đó", "vào", "ngày", "đó", "caesar", "đã", "bị", "trì", "hoãn", "tới", "viện", "nguyên", "lão", "vì", "vợ", "ông", "calpurnia", "pisonis", "cố", "gắng", "thuyết", "phục", "ông", "ta", "không", "đi", "những", "kẻ", "chủ", "mưu", "lo", "ngại", "âm", "mưu", "này", "đã", "bị", "phát", "hiện", "ra", "khi", "caesar", "cuối", "cùng", "đã", "đến", "viện", "nguyên", "lão", "họ", "tấn" ]
=== sau khi chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam tiếp quản đô thành sài gòn và các vùng lân cận vào ngày 30 tháng 4 năm 1975 ngày 3 tháng 5 năm 1975 thành phố sài gòn gia định được thành lập lúc này quận 3 thuộc thành phố sài gòn-gia định cho đến tháng 7 năm 1976 ngày 20 tháng 5 năm 1976 tổ chức hành chính thành phố sài gòn-gia định được sắp xếp lần 2 theo quyết định số 301 ub ngày 20 tháng 5 năm 1976 của ủy ban nhân dân cách mạng thành phố sài gòn gia định theo đó vẫn giữ nguyên quận 3 cũ có từ trước đó lúc này các phường cũ đều giải thể lập các phường mới có diện tích dân số nhỏ hơn và mang tên số quận 3 có 25 phường và được đánh số từ 1 đến 25 ngày 2 tháng 7 năm 1976 quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam khoá vi kỳ họp thứ 1 chính thức đổi tên thành phố sài gòn gia định thành thành phố hồ chí minh quận 3 trở thành quận trực thuộc thành phố hồ chí minh ngày 12 tháng 9 năm 1981 giải thể 3 phường 2 4 và 6 địa bàn 3 phường giải thể nhập vào các phường kế cận với số lượng phường trực thuộc còn 22 ngày 26 tháng 8 năm 1982 theo quyết định số 147-hđbt của hội đồng bộ trưởng về
[ "===", "sau", "khi", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "tiếp", "quản", "đô", "thành", "sài", "gòn", "và", "các", "vùng", "lân", "cận", "vào", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "1975", "thành", "phố", "sài", "gòn", "gia", "định", "được", "thành", "lập", "lúc", "này", "quận", "3", "thuộc", "thành", "phố", "sài", "gòn-gia", "định", "cho", "đến", "tháng", "7", "năm", "1976", "ngày", "20", "tháng", "5", "năm", "1976", "tổ", "chức", "hành", "chính", "thành", "phố", "sài", "gòn-gia", "định", "được", "sắp", "xếp", "lần", "2", "theo", "quyết", "định", "số", "301", "ub", "ngày", "20", "tháng", "5", "năm", "1976", "của", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "cách", "mạng", "thành", "phố", "sài", "gòn", "gia", "định", "theo", "đó", "vẫn", "giữ", "nguyên", "quận", "3", "cũ", "có", "từ", "trước", "đó", "lúc", "này", "các", "phường", "cũ", "đều", "giải", "thể", "lập", "các", "phường", "mới", "có", "diện", "tích", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "và", "mang", "tên", "số", "quận", "3", "có", "25", "phường", "và", "được", "đánh", "số", "từ", "1", "đến", "25", "ngày", "2", "tháng", "7", "năm", "1976", "quốc", "hội", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "khoá", "vi", "kỳ", "họp", "thứ", "1", "chính", "thức", "đổi", "tên", "thành", "phố", "sài", "gòn", "gia", "định", "thành", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "quận", "3", "trở", "thành", "quận", "trực", "thuộc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "ngày", "12", "tháng", "9", "năm", "1981", "giải", "thể", "3", "phường", "2", "4", "và", "6", "địa", "bàn", "3", "phường", "giải", "thể", "nhập", "vào", "các", "phường", "kế", "cận", "với", "số", "lượng", "phường", "trực", "thuộc", "còn", "22", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "1982", "theo", "quyết", "định", "số", "147-hđbt", "của", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "về" ]
giải bóng đá u21 quốc gia 2008 giải bóng đá u21 quốc gia việt nam 2008 có tên gọi chính thức là giải bóng đá u21 báo thanh niên lần thứ xii-2008 là mùa giải thứ 12 do vff tổ chức và báo thanh niên tài trợ giải đấu này diễn ra theo hai giai đoạn vòng loại sẽ khởi tranh từ ngày 1 6 2008 và kết thúc vào ngày 22 6 2008 vòng chung kết diễn ra từ 4 9 đến ngày 14 9 2008 tại sân vận động quy nhơn bình định == điều lệ == 32 đội bóng đăng ký tham dự vòng loại chia thành 6 bảng bullet bảng a do nam định đăng cai gồm 5 đội hòa phát thể công hà nội acb nam định than quảng ninh bullet bảng b do huế đăng cai gồm 5 đội huda huế halida thanh hóa xi măng hải phòng hà tĩnh và quân khu 4 bullet bảng c do đà nẵng đăng cai gồm 5 đội tđdk sông lam nghệ an lâm đồng shb đà nẵng quân khu 5 và phú yên bullet bảng d do hoàng anh gia lai đăng cai gồm 6 đội hoàng anh gia lai đắk lắk thép miền nam-cảng sài gòn đồng nai tây ninh và quân khu 7 bullet bảng e do bình dương đăng cai gồm 5 đội bình dương đồng tâm long an thành phố hồ chí minh vĩnh long và đại học hồng bàng bullet bảng f do an giang đăng cai gồm 6 đội an đô an giang khatoco cà mau nguyễn hoàng kiên giang hancofood cần
[ "giải", "bóng", "đá", "u21", "quốc", "gia", "2008", "giải", "bóng", "đá", "u21", "quốc", "gia", "việt", "nam", "2008", "có", "tên", "gọi", "chính", "thức", "là", "giải", "bóng", "đá", "u21", "báo", "thanh", "niên", "lần", "thứ", "xii-2008", "là", "mùa", "giải", "thứ", "12", "do", "vff", "tổ", "chức", "và", "báo", "thanh", "niên", "tài", "trợ", "giải", "đấu", "này", "diễn", "ra", "theo", "hai", "giai", "đoạn", "vòng", "loại", "sẽ", "khởi", "tranh", "từ", "ngày", "1", "6", "2008", "và", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "22", "6", "2008", "vòng", "chung", "kết", "diễn", "ra", "từ", "4", "9", "đến", "ngày", "14", "9", "2008", "tại", "sân", "vận", "động", "quy", "nhơn", "bình", "định", "==", "điều", "lệ", "==", "32", "đội", "bóng", "đăng", "ký", "tham", "dự", "vòng", "loại", "chia", "thành", "6", "bảng", "bullet", "bảng", "a", "do", "nam", "định", "đăng", "cai", "gồm", "5", "đội", "hòa", "phát", "thể", "công", "hà", "nội", "acb", "nam", "định", "than", "quảng", "ninh", "bullet", "bảng", "b", "do", "huế", "đăng", "cai", "gồm", "5", "đội", "huda", "huế", "halida", "thanh", "hóa", "xi", "măng", "hải", "phòng", "hà", "tĩnh", "và", "quân", "khu", "4", "bullet", "bảng", "c", "do", "đà", "nẵng", "đăng", "cai", "gồm", "5", "đội", "tđdk", "sông", "lam", "nghệ", "an", "lâm", "đồng", "shb", "đà", "nẵng", "quân", "khu", "5", "và", "phú", "yên", "bullet", "bảng", "d", "do", "hoàng", "anh", "gia", "lai", "đăng", "cai", "gồm", "6", "đội", "hoàng", "anh", "gia", "lai", "đắk", "lắk", "thép", "miền", "nam-cảng", "sài", "gòn", "đồng", "nai", "tây", "ninh", "và", "quân", "khu", "7", "bullet", "bảng", "e", "do", "bình", "dương", "đăng", "cai", "gồm", "5", "đội", "bình", "dương", "đồng", "tâm", "long", "an", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "vĩnh", "long", "và", "đại", "học", "hồng", "bàng", "bullet", "bảng", "f", "do", "an", "giang", "đăng", "cai", "gồm", "6", "đội", "an", "đô", "an", "giang", "khatoco", "cà", "mau", "nguyễn", "hoàng", "kiên", "giang", "hancofood", "cần" ]
xã new richland quận waseca minnesota xã new richland là một xã thuộc quận waseca tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 443 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "new", "richland", "quận", "waseca", "minnesota", "xã", "new", "richland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "waseca", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "443", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
nô có những ghi chép về việc nô lệ trả tiền mandattu cho chính mình và vợ để sống tự do tuy nhiên không có ghi chép nào về việc nô lệ có thể tự chuộc thân hoàn toàn nô lệ babylon chỉ có thể được giải phóng bởi chính chủ nhân của họ == kinh tế == sau khi đế chế tân babylon phục khởi lần đầu tiên kể từ khi thời assyria đô hộ babylonia trở thành thiên triều được hưởng cống nạp chứ không phải là nước đi cống nạp sự đảo ngược này kết hợp với các dự án xây dựng và dòng di cư của các dân tộc bị khuất phục đã kích thích tăng trưởng cả dân số và kinh tế trong khu vực mặc dù đất đai ở lưỡng hà rất màu mỡ nhưng lượng mưa trung bình trong khu vực không đủ để duy trì canh tác thường xuyên vì vậy hệ thống kênh đập và đê điều quy mô lớn phức tạp ra đười để lấy nước từ hai con sông lớn là euphrates và tigris và phòng chống lũ lụt hệ thống này đòi hỏi phải bảo trì và giám sát liên tục đào kênh be bờ được coi là một nhiệm vụ của hoàng gia và các ngôi đền chịu trách nhiệm cung ứng nguồn nhân và vật lực cần thiết để xây dựng và duy trì cơ sở hạ tầng những ghi chép chi tiết nhất về kinh tế ở thời tân babylon là từ những ngôi
[ "nô", "có", "những", "ghi", "chép", "về", "việc", "nô", "lệ", "trả", "tiền", "mandattu", "cho", "chính", "mình", "và", "vợ", "để", "sống", "tự", "do", "tuy", "nhiên", "không", "có", "ghi", "chép", "nào", "về", "việc", "nô", "lệ", "có", "thể", "tự", "chuộc", "thân", "hoàn", "toàn", "nô", "lệ", "babylon", "chỉ", "có", "thể", "được", "giải", "phóng", "bởi", "chính", "chủ", "nhân", "của", "họ", "==", "kinh", "tế", "==", "sau", "khi", "đế", "chế", "tân", "babylon", "phục", "khởi", "lần", "đầu", "tiên", "kể", "từ", "khi", "thời", "assyria", "đô", "hộ", "babylonia", "trở", "thành", "thiên", "triều", "được", "hưởng", "cống", "nạp", "chứ", "không", "phải", "là", "nước", "đi", "cống", "nạp", "sự", "đảo", "ngược", "này", "kết", "hợp", "với", "các", "dự", "án", "xây", "dựng", "và", "dòng", "di", "cư", "của", "các", "dân", "tộc", "bị", "khuất", "phục", "đã", "kích", "thích", "tăng", "trưởng", "cả", "dân", "số", "và", "kinh", "tế", "trong", "khu", "vực", "mặc", "dù", "đất", "đai", "ở", "lưỡng", "hà", "rất", "màu", "mỡ", "nhưng", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "trong", "khu", "vực", "không", "đủ", "để", "duy", "trì", "canh", "tác", "thường", "xuyên", "vì", "vậy", "hệ", "thống", "kênh", "đập", "và", "đê", "điều", "quy", "mô", "lớn", "phức", "tạp", "ra", "đười", "để", "lấy", "nước", "từ", "hai", "con", "sông", "lớn", "là", "euphrates", "và", "tigris", "và", "phòng", "chống", "lũ", "lụt", "hệ", "thống", "này", "đòi", "hỏi", "phải", "bảo", "trì", "và", "giám", "sát", "liên", "tục", "đào", "kênh", "be", "bờ", "được", "coi", "là", "một", "nhiệm", "vụ", "của", "hoàng", "gia", "và", "các", "ngôi", "đền", "chịu", "trách", "nhiệm", "cung", "ứng", "nguồn", "nhân", "và", "vật", "lực", "cần", "thiết", "để", "xây", "dựng", "và", "duy", "trì", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "những", "ghi", "chép", "chi", "tiết", "nhất", "về", "kinh", "tế", "ở", "thời", "tân", "babylon", "là", "từ", "những", "ngôi" ]
7 năm 1942 lực lượng phòng thủ sevastopol về cơ bản đã ngừng kháng cự hầu hết binh sĩ và sĩ quan hồng quân còn kẹt lại trong thành phố đều bị bắt hoặc bị giết ngày 28 tháng 7 năm 1942 tập đoàn quân độc lập duyên hải bị xóa phiên chế ==== lãnh đạo tập đoàn quân ==== bullet tư lệnh bullet trung tướng n e chibisov 18 tháng 7 năm 1941 26 tháng 7 năm 1941 bullet trung tướng g p safronov 26 tháng 7 năm 1941 5 tháng 10 năm 1941 bullet thiếu tướng i e petrov 5 tháng 10 năm 1941 28 tháng 7 năm 1942 bullet ủy viên hội đồng quân sự bullet chính ủy sư đoàn f n voronin 19 tháng 7 năm 1941 22 tháng 8 năm 1941 bullet chính ủy lữ đoàn m g kuznetsov 22 tháng 8 năm 1941 28 tháng 7 năm 1942 bullet chính ủy sư đoàn i f chukhnov tháng 3 tháng 7 năm 1942 bullet tham mưu trưởng bullet thiếu tướng v f vorobyov 19 tháng 7 năm 1941 10 tháng 8 năm 1941 bullet thiếu tướng g d shishenin 10 tháng 8 năm 1941 22 tháng 8 năm 1941 bullet đại tá n i krylov 22 tháng 8 năm 1941 28 tháng 7 năm 1942 === tái lập === binh đoàn duyên hải được tái lập ngày 20 tháng 11 năm 1943 trên cơ sở chỉ thị của bộ tổng tư lệnh tối cao ngày 15 tháng 11 năm 1943 trên cơ sở bộ chỉ huy tiền phương của phương diện quân bắc kavkaz và tập đoàn quân
[ "7", "năm", "1942", "lực", "lượng", "phòng", "thủ", "sevastopol", "về", "cơ", "bản", "đã", "ngừng", "kháng", "cự", "hầu", "hết", "binh", "sĩ", "và", "sĩ", "quan", "hồng", "quân", "còn", "kẹt", "lại", "trong", "thành", "phố", "đều", "bị", "bắt", "hoặc", "bị", "giết", "ngày", "28", "tháng", "7", "năm", "1942", "tập", "đoàn", "quân", "độc", "lập", "duyên", "hải", "bị", "xóa", "phiên", "chế", "====", "lãnh", "đạo", "tập", "đoàn", "quân", "====", "bullet", "tư", "lệnh", "bullet", "trung", "tướng", "n", "e", "chibisov", "18", "tháng", "7", "năm", "1941", "26", "tháng", "7", "năm", "1941", "bullet", "trung", "tướng", "g", "p", "safronov", "26", "tháng", "7", "năm", "1941", "5", "tháng", "10", "năm", "1941", "bullet", "thiếu", "tướng", "i", "e", "petrov", "5", "tháng", "10", "năm", "1941", "28", "tháng", "7", "năm", "1942", "bullet", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "quân", "sự", "bullet", "chính", "ủy", "sư", "đoàn", "f", "n", "voronin", "19", "tháng", "7", "năm", "1941", "22", "tháng", "8", "năm", "1941", "bullet", "chính", "ủy", "lữ", "đoàn", "m", "g", "kuznetsov", "22", "tháng", "8", "năm", "1941", "28", "tháng", "7", "năm", "1942", "bullet", "chính", "ủy", "sư", "đoàn", "i", "f", "chukhnov", "tháng", "3", "tháng", "7", "năm", "1942", "bullet", "tham", "mưu", "trưởng", "bullet", "thiếu", "tướng", "v", "f", "vorobyov", "19", "tháng", "7", "năm", "1941", "10", "tháng", "8", "năm", "1941", "bullet", "thiếu", "tướng", "g", "d", "shishenin", "10", "tháng", "8", "năm", "1941", "22", "tháng", "8", "năm", "1941", "bullet", "đại", "tá", "n", "i", "krylov", "22", "tháng", "8", "năm", "1941", "28", "tháng", "7", "năm", "1942", "===", "tái", "lập", "===", "binh", "đoàn", "duyên", "hải", "được", "tái", "lập", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "1943", "trên", "cơ", "sở", "chỉ", "thị", "của", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "1943", "trên", "cơ", "sở", "bộ", "chỉ", "huy", "tiền", "phương", "của", "phương", "diện", "quân", "bắc", "kavkaz", "và", "tập", "đoàn", "quân" ]
hai đều phân nhánh tia vây đầu tiên của vây lưng và vây ngực thì cứng và có đỉnh nhọn ở phần lưng thì hơi cong dài bằng đến chiều dài của đầu hoặc ngắn hơn một chút phía trước thì mềm hoặc có răng cưa rất ít và phía sau thì nhiều răng cưa hơn còn ở phần ngực thì ngắn hơn vây lưng một chút và có răng cưa ở 2 bên vây hậu môn thì có 4 tia vây không nhánh và 7 tia vây phân nhánh đỉnh thì cùn vây đuôi thì chia ra làm 2 rất rõ ràng có hình lưỡi liềm thùy đuôi phía trên thì to hơn phía dưới ở hàm trên thì răng của chúng có hình cái đục còn ở hàm dưới thì có hình chữ s hay hình cái móc số lượng răng ở hàm dưới thường được dùng để phân biệt các loài ở synodontis ornatipinnis thì hàm dưới có 20 đến 26 cái răng cơ thể của loài cá này có màu hơi vàng hoặc màu ô liu hơi nhạt ở trên lưng và màu trắng ở mặt dưới vây thì có màu vàng và có đốm đen xếp thành hàng chiều dài của chúng khi trưởng thành có thể lên đến 40 cm 16 in nhìn chung thì cá thể giống cái thì to hơn giống đực dù cùng lứa tuổi với nhau == môi trường sống và tập tính == trong tự nhiên loài cá này có phạm vi phân bố rộng khắp châu phi chúng bị đánh bắt với
[ "hai", "đều", "phân", "nhánh", "tia", "vây", "đầu", "tiên", "của", "vây", "lưng", "và", "vây", "ngực", "thì", "cứng", "và", "có", "đỉnh", "nhọn", "ở", "phần", "lưng", "thì", "hơi", "cong", "dài", "bằng", "đến", "chiều", "dài", "của", "đầu", "hoặc", "ngắn", "hơn", "một", "chút", "phía", "trước", "thì", "mềm", "hoặc", "có", "răng", "cưa", "rất", "ít", "và", "phía", "sau", "thì", "nhiều", "răng", "cưa", "hơn", "còn", "ở", "phần", "ngực", "thì", "ngắn", "hơn", "vây", "lưng", "một", "chút", "và", "có", "răng", "cưa", "ở", "2", "bên", "vây", "hậu", "môn", "thì", "có", "4", "tia", "vây", "không", "nhánh", "và", "7", "tia", "vây", "phân", "nhánh", "đỉnh", "thì", "cùn", "vây", "đuôi", "thì", "chia", "ra", "làm", "2", "rất", "rõ", "ràng", "có", "hình", "lưỡi", "liềm", "thùy", "đuôi", "phía", "trên", "thì", "to", "hơn", "phía", "dưới", "ở", "hàm", "trên", "thì", "răng", "của", "chúng", "có", "hình", "cái", "đục", "còn", "ở", "hàm", "dưới", "thì", "có", "hình", "chữ", "s", "hay", "hình", "cái", "móc", "số", "lượng", "răng", "ở", "hàm", "dưới", "thường", "được", "dùng", "để", "phân", "biệt", "các", "loài", "ở", "synodontis", "ornatipinnis", "thì", "hàm", "dưới", "có", "20", "đến", "26", "cái", "răng", "cơ", "thể", "của", "loài", "cá", "này", "có", "màu", "hơi", "vàng", "hoặc", "màu", "ô", "liu", "hơi", "nhạt", "ở", "trên", "lưng", "và", "màu", "trắng", "ở", "mặt", "dưới", "vây", "thì", "có", "màu", "vàng", "và", "có", "đốm", "đen", "xếp", "thành", "hàng", "chiều", "dài", "của", "chúng", "khi", "trưởng", "thành", "có", "thể", "lên", "đến", "40", "cm", "16", "in", "nhìn", "chung", "thì", "cá", "thể", "giống", "cái", "thì", "to", "hơn", "giống", "đực", "dù", "cùng", "lứa", "tuổi", "với", "nhau", "==", "môi", "trường", "sống", "và", "tập", "tính", "==", "trong", "tự", "nhiên", "loài", "cá", "này", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "rộng", "khắp", "châu", "phi", "chúng", "bị", "đánh", "bắt", "với" ]
2007 bullet bomb in a birdcage 2009 bullet pines 2012 === album khác === bullet a fine frenzy live at the house of blues chicago 2009 itunes exclusive === eps === bullet demo ep 2006 rangers almost lover the well bullet live session itunes exclusive ep 2007 almost lover the minnow the trout borrowed time last of days bullet come on come out 2008 germany come on come out nachtwandler protone mix love sick devil s trade bullet oh blue christmas 2009 itunes target exclusive blue christmas winter wonderland winter white christmas time is here wish you well red ribbon foxes === đĩa đơn === bullet almost lover 2007 bullet rangers 2007 bullet come on come out 2008 bullet blow away 2009 bullet happier 2009 bullet electric twist 2010 bullet now is the start 2012 === nhạc phim === bullet dan in real life 2007 fever bullet sleepwalking 2008 come on come out bullet the vampire diaries 2010 ashes and wine stood up all you wanted with sounds under radio bullet monte carlo 2011 blow away bullet the lucky one 2012 what i wouldn t do bullet what to expect when you re expecting 2012 now is the start == liên kết ngoài == bullet a fine frenzy unofficial site bullet a fine frenzy [fashion tv
[ "2007", "bullet", "bomb", "in", "a", "birdcage", "2009", "bullet", "pines", "2012", "===", "album", "khác", "===", "bullet", "a", "fine", "frenzy", "live", "at", "the", "house", "of", "blues", "chicago", "2009", "itunes", "exclusive", "===", "eps", "===", "bullet", "demo", "ep", "2006", "rangers", "almost", "lover", "the", "well", "bullet", "live", "session", "itunes", "exclusive", "ep", "2007", "almost", "lover", "the", "minnow", "the", "trout", "borrowed", "time", "last", "of", "days", "bullet", "come", "on", "come", "out", "2008", "germany", "come", "on", "come", "out", "nachtwandler", "protone", "mix", "love", "sick", "devil", "s", "trade", "bullet", "oh", "blue", "christmas", "2009", "itunes", "target", "exclusive", "blue", "christmas", "winter", "wonderland", "winter", "white", "christmas", "time", "is", "here", "wish", "you", "well", "red", "ribbon", "foxes", "===", "đĩa", "đơn", "===", "bullet", "almost", "lover", "2007", "bullet", "rangers", "2007", "bullet", "come", "on", "come", "out", "2008", "bullet", "blow", "away", "2009", "bullet", "happier", "2009", "bullet", "electric", "twist", "2010", "bullet", "now", "is", "the", "start", "2012", "===", "nhạc", "phim", "===", "bullet", "dan", "in", "real", "life", "2007", "fever", "bullet", "sleepwalking", "2008", "come", "on", "come", "out", "bullet", "the", "vampire", "diaries", "2010", "ashes", "and", "wine", "stood", "up", "all", "you", "wanted", "with", "sounds", "under", "radio", "bullet", "monte", "carlo", "2011", "blow", "away", "bullet", "the", "lucky", "one", "2012", "what", "i", "wouldn", "t", "do", "bullet", "what", "to", "expect", "when", "you", "re", "expecting", "2012", "now", "is", "the", "start", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a", "fine", "frenzy", "unofficial", "site", "bullet", "a", "fine", "frenzy", "[fashion", "tv" ]
maytenus durifolia là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "maytenus", "durifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "briq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
sân bay nyala là một sân bay ở nyala sudan sân bay này có 1 đường băng dài 3011 m bề mặt nhựa đường == các hãng hoạt động theo lịch trình == bullet african trans khartoum bullet sudan airways el fasher el obeid khartoum == linh tinh == bullet sân bay nyala có một chuyến bay bằng máy bay cỡ vừa xuất phát mỗi tuần bullet có 9 chuyến bay quốc nội mỗi tuần từ sân bay này bullet máy bay lớn nhất từng hoạt động tại đây là boeing 727 với 130 chỗ == tham khảo == bullet các điểm đến nyala bullet nyala airport fact sheet
[ "sân", "bay", "nyala", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "nyala", "sudan", "sân", "bay", "này", "có", "1", "đường", "băng", "dài", "3011", "m", "bề", "mặt", "nhựa", "đường", "==", "các", "hãng", "hoạt", "động", "theo", "lịch", "trình", "==", "bullet", "african", "trans", "khartoum", "bullet", "sudan", "airways", "el", "fasher", "el", "obeid", "khartoum", "==", "linh", "tinh", "==", "bullet", "sân", "bay", "nyala", "có", "một", "chuyến", "bay", "bằng", "máy", "bay", "cỡ", "vừa", "xuất", "phát", "mỗi", "tuần", "bullet", "có", "9", "chuyến", "bay", "quốc", "nội", "mỗi", "tuần", "từ", "sân", "bay", "này", "bullet", "máy", "bay", "lớn", "nhất", "từng", "hoạt", "động", "tại", "đây", "là", "boeing", "727", "với", "130", "chỗ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "các", "điểm", "đến", "nyala", "bullet", "nyala", "airport", "fact", "sheet" ]
toàn bộ tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 == liên kết ngoài == bullet niên giám thống kê thành phố hà nội 2017
[ "toàn", "bộ", "tổng", "điều", "tra", "dân", "số", "và", "nhà", "ở", "năm", "2019", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "niên", "giám", "thống", "kê", "thành", "phố", "hà", "nội", "2017" ]
sân bay treviso sân bay sant angelo treviso là một sân bay ở treviso tỉnh treviso italia nhiều hãng hàng không gọi sân bay này là venice treviso sân bay này nằm cách venice 20 km năm 2007 một nhà ga mới được khai trương với tên antonio canova theo tên một danh họa người ý == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet air malta malta bullet belle air pristina tirana bullet blue air bucharest-băneasa bullet club air pristina bullet ryanair bremen brussels-charleroi dublin dusseldorf-weeze frankfurt-hahn girona liverpool london-stansted malta paris-beauvais rome-ciampino shannon stockholm-skavsta bullet transavia com amsterdam bullet wizz air bucharest-băneasa budapest == các chuyến bay thuê bao == bullet aegean airlines heraklion bullet air italy antalya turin sharm el sheik bullet air malta malta bullet livingston airline milan-malpensa [seasonal] natal [theo mùa] bullet lotus air pisa sharm el sheik bullet orion air ibiza palma di maiorca bullet tunisair djerba monastir == liên kết ngoài == bullet sân bay treviso trang mạng chính thức tiếng anh
[ "sân", "bay", "treviso", "sân", "bay", "sant", "angelo", "treviso", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "treviso", "tỉnh", "treviso", "italia", "nhiều", "hãng", "hàng", "không", "gọi", "sân", "bay", "này", "là", "venice", "treviso", "sân", "bay", "này", "nằm", "cách", "venice", "20", "km", "năm", "2007", "một", "nhà", "ga", "mới", "được", "khai", "trương", "với", "tên", "antonio", "canova", "theo", "tên", "một", "danh", "họa", "người", "ý", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "điểm", "==", "bullet", "air", "malta", "malta", "bullet", "belle", "air", "pristina", "tirana", "bullet", "blue", "air", "bucharest-băneasa", "bullet", "club", "air", "pristina", "bullet", "ryanair", "bremen", "brussels-charleroi", "dublin", "dusseldorf-weeze", "frankfurt-hahn", "girona", "liverpool", "london-stansted", "malta", "paris-beauvais", "rome-ciampino", "shannon", "stockholm-skavsta", "bullet", "transavia", "com", "amsterdam", "bullet", "wizz", "air", "bucharest-băneasa", "budapest", "==", "các", "chuyến", "bay", "thuê", "bao", "==", "bullet", "aegean", "airlines", "heraklion", "bullet", "air", "italy", "antalya", "turin", "sharm", "el", "sheik", "bullet", "air", "malta", "malta", "bullet", "livingston", "airline", "milan-malpensa", "[seasonal]", "natal", "[theo", "mùa]", "bullet", "lotus", "air", "pisa", "sharm", "el", "sheik", "bullet", "orion", "air", "ibiza", "palma", "di", "maiorca", "bullet", "tunisair", "djerba", "monastir", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sân", "bay", "treviso", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tiếng", "anh" ]
parasteatoda hammeni là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi parasteatoda parasteatoda hammeni được pater chrysanthus miêu tả năm 1963
[ "parasteatoda", "hammeni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "parasteatoda", "parasteatoda", "hammeni", "được", "pater", "chrysanthus", "miêu", "tả", "năm", "1963" ]
kevin johnson cầu thủ bóng đá kevin peter johnson sinh ngày 29 tháng 8 năm 1952 ở doncaster là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ ở football league cho sheffield wednesday southend united gillingham workington hartlepool united huddersfield town và halifax town và bóng đá non-league cho gateshead trong thập niên 1970 và 1980
[ "kevin", "johnson", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "kevin", "peter", "johnson", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1952", "ở", "doncaster", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "ở", "football", "league", "cho", "sheffield", "wednesday", "southend", "united", "gillingham", "workington", "hartlepool", "united", "huddersfield", "town", "và", "halifax", "town", "và", "bóng", "đá", "non-league", "cho", "gateshead", "trong", "thập", "niên", "1970", "và", "1980" ]
hẹp nơi các xe dài hơn không thể tiếp cận hiện việc sử dụng xe thang kiểu này đang dần giảm tại hoa kỳ tuy nhiên một số thành phố lớn như baltimore maryland san francisco california hay portland oregon vẫn phải dựa phần lớn vào chủng loại xe này thuật ngữ xe lái và xe móc với thang riêng biệt không thay đổi lẫn nhau được các công ty xe tải thường sản xuất xe thang theo tên gọi chung xe thang có rất nhiều kiểu xe thang thang phía sau ở giữa thang vươn thẳng và thang khớp nối là những kiểu chính nói chung xe thang mang theo nhiều loại thang và móc kéo khác nhau thang rõ ràng để phục vụ nhiều mục đích móc cũng vậy nhưng thường thường là để kéo đổ tường giúp phát hiện những khu vực cháy bên trong và cho phép tiếp cận chữa cháy móc cũng có thể dùng để kéo đổ cửa sổ về mặt kỹ thuật phương tiện mang theo móc và thang có thể được coi là xe móc và kết hợp với thang xe thang có thể vươn tới độ cao 112 mét tương đương trên 328 feet thang thường có nhiều đoạn được lắp đặt trên một hệ thống khớp thuỷ lực nếu lắp thêm một cánh tay phụ thang có khả năng vươn cao trên mái nhà những thang như vậy được trang bị thêm thiết bị điều khiển chiếu sáng đường dẫn nước cố định ổ cấp điện và các mũi
[ "hẹp", "nơi", "các", "xe", "dài", "hơn", "không", "thể", "tiếp", "cận", "hiện", "việc", "sử", "dụng", "xe", "thang", "kiểu", "này", "đang", "dần", "giảm", "tại", "hoa", "kỳ", "tuy", "nhiên", "một", "số", "thành", "phố", "lớn", "như", "baltimore", "maryland", "san", "francisco", "california", "hay", "portland", "oregon", "vẫn", "phải", "dựa", "phần", "lớn", "vào", "chủng", "loại", "xe", "này", "thuật", "ngữ", "xe", "lái", "và", "xe", "móc", "với", "thang", "riêng", "biệt", "không", "thay", "đổi", "lẫn", "nhau", "được", "các", "công", "ty", "xe", "tải", "thường", "sản", "xuất", "xe", "thang", "theo", "tên", "gọi", "chung", "xe", "thang", "có", "rất", "nhiều", "kiểu", "xe", "thang", "thang", "phía", "sau", "ở", "giữa", "thang", "vươn", "thẳng", "và", "thang", "khớp", "nối", "là", "những", "kiểu", "chính", "nói", "chung", "xe", "thang", "mang", "theo", "nhiều", "loại", "thang", "và", "móc", "kéo", "khác", "nhau", "thang", "rõ", "ràng", "để", "phục", "vụ", "nhiều", "mục", "đích", "móc", "cũng", "vậy", "nhưng", "thường", "thường", "là", "để", "kéo", "đổ", "tường", "giúp", "phát", "hiện", "những", "khu", "vực", "cháy", "bên", "trong", "và", "cho", "phép", "tiếp", "cận", "chữa", "cháy", "móc", "cũng", "có", "thể", "dùng", "để", "kéo", "đổ", "cửa", "sổ", "về", "mặt", "kỹ", "thuật", "phương", "tiện", "mang", "theo", "móc", "và", "thang", "có", "thể", "được", "coi", "là", "xe", "móc", "và", "kết", "hợp", "với", "thang", "xe", "thang", "có", "thể", "vươn", "tới", "độ", "cao", "112", "mét", "tương", "đương", "trên", "328", "feet", "thang", "thường", "có", "nhiều", "đoạn", "được", "lắp", "đặt", "trên", "một", "hệ", "thống", "khớp", "thuỷ", "lực", "nếu", "lắp", "thêm", "một", "cánh", "tay", "phụ", "thang", "có", "khả", "năng", "vươn", "cao", "trên", "mái", "nhà", "những", "thang", "như", "vậy", "được", "trang", "bị", "thêm", "thiết", "bị", "điều", "khiển", "chiếu", "sáng", "đường", "dẫn", "nước", "cố", "định", "ổ", "cấp", "điện", "và", "các", "mũi" ]
hsb định hướng hsb có thể là bullet khoa quản trị kinh doanh đại học quốc gia hà nội hanoi school of business bullet không gian màu hsb
[ "hsb", "định", "hướng", "hsb", "có", "thể", "là", "bullet", "khoa", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "hanoi", "school", "of", "business", "bullet", "không", "gian", "màu", "hsb" ]
notomacer australiae là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được lea miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "notomacer", "australiae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "nemonychidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
palaeosastra là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1906 bởi jacoby == các loài == chi này gồm các loài bullet palaeosastra gracilicornis
[ "palaeosastra", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906", "bởi", "jacoby", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "palaeosastra", "gracilicornis" ]
carobius spinosus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được new miêu tả năm 1988
[ "carobius", "spinosus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "new", "miêu", "tả", "năm", "1988" ]
thuần việt chỉ like status thích dòng trạng thái khi đã đọc kỹ nội dung của nó trong thông báo gửi đến tất cả các học sinh trong toàn trường pgs văn như cương cũng chia sẻ rằng “mọi việc đều có hai mặt đây là mạng xã hội vui buồn đều có thể sẻ chia tuy nhiên việc chia sẻ này làm như thế nào là đúng thì tùy thuộc vào sự thông minh hiểu biết của mỗi người” == xem thêm == bullet trường trung học phổ thông phan bội châu hà nội == liên kết ngoài == bullet trang chủ trường trung học phổ thông lương thế vinh bullet trang chủ trường trung học phổ thông lương thế vinh trên facebook
[ "thuần", "việt", "chỉ", "like", "status", "thích", "dòng", "trạng", "thái", "khi", "đã", "đọc", "kỹ", "nội", "dung", "của", "nó", "trong", "thông", "báo", "gửi", "đến", "tất", "cả", "các", "học", "sinh", "trong", "toàn", "trường", "pgs", "văn", "như", "cương", "cũng", "chia", "sẻ", "rằng", "“mọi", "việc", "đều", "có", "hai", "mặt", "đây", "là", "mạng", "xã", "hội", "vui", "buồn", "đều", "có", "thể", "sẻ", "chia", "tuy", "nhiên", "việc", "chia", "sẻ", "này", "làm", "như", "thế", "nào", "là", "đúng", "thì", "tùy", "thuộc", "vào", "sự", "thông", "minh", "hiểu", "biết", "của", "mỗi", "người”", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "phan", "bội", "châu", "hà", "nội", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "lương", "thế", "vinh", "bullet", "trang", "chủ", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "lương", "thế", "vinh", "trên", "facebook" ]
sylvia lugens là một loài chim trong họ sylviidae
[ "sylvia", "lugens", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "sylviidae" ]
vật chết trong phim bao gồm rani jamana pratap champa cái chết champa được nhắc đến về sau bhagwati sooraj basant shiv gopal ratan bhagirathi jatashankar urmila mangala kalyani akhiraj anandi kundan tên sugna được nhắc đến lần cuối tập 29 tháng 9 năm 2014 khi kalyani muốn gehna tái hôn và đưa sugna làm ví dụ tái hôn vẫn hạnh phúc cô cùng gia đình vẫn sống tại jaitsar tên mahavir được nhắc đến lần cuối khi gia đình gehna và niranjan ra ở riêng ông có để di chúc để lại tài sản cho con dâu tên phooli được nhắc đến lần cuối tập 29 và 30 tháng 4 năm 2015 khi anandi đến thăm bạn khi đó phooli vẫn sống tại làng jaitsar vợ chồng bhairon đi mỹ chăm sóc badi masiji và không trở lại gia đình premkishor sau khi đi singapore cũng không được nhắc đến riêng anoop ở trong tù sau cũng không nhắc đến khajaan cũng không được nhắc đến sau khi anandi quay lại jaitsar để sống với gia đình kalyani amol đi dubai cùng cha mẹ ruột sau có một vài lần viết thư về có lời xin lỗi không về ấn độ gia đình jagdish và vợ chồng kamli và pushkar không được nhắc đến khi chuyển sang phần nandini đã lớn trong khi harki sau phim cho biết đã chết == đón nhận == với nội dung nhạy cảm cô dâu 8 tuổi ngay khi được công chiếu tại ấn độ đã nhận những phản ứng trái
[ "vật", "chết", "trong", "phim", "bao", "gồm", "rani", "jamana", "pratap", "champa", "cái", "chết", "champa", "được", "nhắc", "đến", "về", "sau", "bhagwati", "sooraj", "basant", "shiv", "gopal", "ratan", "bhagirathi", "jatashankar", "urmila", "mangala", "kalyani", "akhiraj", "anandi", "kundan", "tên", "sugna", "được", "nhắc", "đến", "lần", "cuối", "tập", "29", "tháng", "9", "năm", "2014", "khi", "kalyani", "muốn", "gehna", "tái", "hôn", "và", "đưa", "sugna", "làm", "ví", "dụ", "tái", "hôn", "vẫn", "hạnh", "phúc", "cô", "cùng", "gia", "đình", "vẫn", "sống", "tại", "jaitsar", "tên", "mahavir", "được", "nhắc", "đến", "lần", "cuối", "khi", "gia", "đình", "gehna", "và", "niranjan", "ra", "ở", "riêng", "ông", "có", "để", "di", "chúc", "để", "lại", "tài", "sản", "cho", "con", "dâu", "tên", "phooli", "được", "nhắc", "đến", "lần", "cuối", "tập", "29", "và", "30", "tháng", "4", "năm", "2015", "khi", "anandi", "đến", "thăm", "bạn", "khi", "đó", "phooli", "vẫn", "sống", "tại", "làng", "jaitsar", "vợ", "chồng", "bhairon", "đi", "mỹ", "chăm", "sóc", "badi", "masiji", "và", "không", "trở", "lại", "gia", "đình", "premkishor", "sau", "khi", "đi", "singapore", "cũng", "không", "được", "nhắc", "đến", "riêng", "anoop", "ở", "trong", "tù", "sau", "cũng", "không", "nhắc", "đến", "khajaan", "cũng", "không", "được", "nhắc", "đến", "sau", "khi", "anandi", "quay", "lại", "jaitsar", "để", "sống", "với", "gia", "đình", "kalyani", "amol", "đi", "dubai", "cùng", "cha", "mẹ", "ruột", "sau", "có", "một", "vài", "lần", "viết", "thư", "về", "có", "lời", "xin", "lỗi", "không", "về", "ấn", "độ", "gia", "đình", "jagdish", "và", "vợ", "chồng", "kamli", "và", "pushkar", "không", "được", "nhắc", "đến", "khi", "chuyển", "sang", "phần", "nandini", "đã", "lớn", "trong", "khi", "harki", "sau", "phim", "cho", "biết", "đã", "chết", "==", "đón", "nhận", "==", "với", "nội", "dung", "nhạy", "cảm", "cô", "dâu", "8", "tuổi", "ngay", "khi", "được", "công", "chiếu", "tại", "ấn", "độ", "đã", "nhận", "những", "phản", "ứng", "trái" ]
kỹ thuật sửa lỗi reed–solomon trong lý thuyết mã hóa mã reed-solomon rs là một mã vòng sửa lỗi tuyến tính phát minh bởi irving s reed và gustave solomon bằng cách thêm vào t ký hiệu kiểm tra mã rs có thể nhận ra không quá t ký hiệu lỗi và sửa không quá ⌊ t 2 ⌋ ký hiệu lỗi dưới dạng mã xóa nó có thể sửa không quá t ký hiệu bị xóa ở các vị trí đã biết hoặc nhận dạng và sửa cả ký hiệu lỗi và ký hiệu bị xóa ngoài ra mã rs còn hữu hiệu cho việc sửa nhiều bit lỗi liên tiếp do một dãy b+1 bit bị lỗi liên tiếp chỉ có thể ảnh hưởng đến hai ký hiệu có kích thước b tham số t có thể được chọn tùy ý tùy theo người thiết kế mã trong một giới hạn khá rộng trong mã hóa reed-solomon các ký hiệu là các hệ số của một đa thức p x trên một trường hữu hạn ý tưởng ban đầu của mã rs là tạo ra n ký hiệu mã từ k ký hiệu nguồn bằng cách tính p x tại n>k điểm truyền tải n giá trị này và dùng kĩ thuật nội suy để xây dựng lại các ký hiệu nguồn thay vào đó mã rs cũng có thể được xem là mã vòng bch trong đó các ký hiệu mã được xây dựng từ hệ số của đa thức tích của p x và một đa thức sinh cách nhìn
[ "kỹ", "thuật", "sửa", "lỗi", "reed–solomon", "trong", "lý", "thuyết", "mã", "hóa", "mã", "reed-solomon", "rs", "là", "một", "mã", "vòng", "sửa", "lỗi", "tuyến", "tính", "phát", "minh", "bởi", "irving", "s", "reed", "và", "gustave", "solomon", "bằng", "cách", "thêm", "vào", "t", "ký", "hiệu", "kiểm", "tra", "mã", "rs", "có", "thể", "nhận", "ra", "không", "quá", "t", "ký", "hiệu", "lỗi", "và", "sửa", "không", "quá", "⌊", "t", "2", "⌋", "ký", "hiệu", "lỗi", "dưới", "dạng", "mã", "xóa", "nó", "có", "thể", "sửa", "không", "quá", "t", "ký", "hiệu", "bị", "xóa", "ở", "các", "vị", "trí", "đã", "biết", "hoặc", "nhận", "dạng", "và", "sửa", "cả", "ký", "hiệu", "lỗi", "và", "ký", "hiệu", "bị", "xóa", "ngoài", "ra", "mã", "rs", "còn", "hữu", "hiệu", "cho", "việc", "sửa", "nhiều", "bit", "lỗi", "liên", "tiếp", "do", "một", "dãy", "b+1", "bit", "bị", "lỗi", "liên", "tiếp", "chỉ", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "đến", "hai", "ký", "hiệu", "có", "kích", "thước", "b", "tham", "số", "t", "có", "thể", "được", "chọn", "tùy", "ý", "tùy", "theo", "người", "thiết", "kế", "mã", "trong", "một", "giới", "hạn", "khá", "rộng", "trong", "mã", "hóa", "reed-solomon", "các", "ký", "hiệu", "là", "các", "hệ", "số", "của", "một", "đa", "thức", "p", "x", "trên", "một", "trường", "hữu", "hạn", "ý", "tưởng", "ban", "đầu", "của", "mã", "rs", "là", "tạo", "ra", "n", "ký", "hiệu", "mã", "từ", "k", "ký", "hiệu", "nguồn", "bằng", "cách", "tính", "p", "x", "tại", "n>k", "điểm", "truyền", "tải", "n", "giá", "trị", "này", "và", "dùng", "kĩ", "thuật", "nội", "suy", "để", "xây", "dựng", "lại", "các", "ký", "hiệu", "nguồn", "thay", "vào", "đó", "mã", "rs", "cũng", "có", "thể", "được", "xem", "là", "mã", "vòng", "bch", "trong", "đó", "các", "ký", "hiệu", "mã", "được", "xây", "dựng", "từ", "hệ", "số", "của", "đa", "thức", "tích", "của", "p", "x", "và", "một", "đa", "thức", "sinh", "cách", "nhìn" ]
của tất cả các tòa án thông qua ngân sách quốc gia và thực hiện các nhiệm vụ khác được thiết lập bởi hiến pháp quốc hội có thể vượt qua một cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm chính phủ bởi đa số nghị sĩ tán thành một đại diện được bầu cho mỗi 6 000 cử tri quốc hội hiện nay có 81 ghế == quân đội == quân đội của montenegro là bao gồm lục quân hải quân lực lượng không quân và lực lượng đặc biệt tính đến năm 2009 nó được tổ chức như một đội quân thường trực đầy đủ và chuyên nghiệp thuộc bộ quốc phòng với mục đích bảo vệ và bảo vệ chủ quyền montenegro mục tiêu của montenegro là gia nhập nato sau khi hiện đại hóa và tổ chức lại quân đội của mình kế hoạch tương lai cho quân đội là tham gia vào nhiệm vụ gìn giữ hòa bình thông qua liên hợp quốc và nato trong lực lượng hỗ trợ an ninh quốc tế == địa lý == montenegro là quốc gia thuộc khu vực đông nam âu tách ra từ liên bang serbia và montenegro bắc giáp bosnia và herzegovina đông giáp serbia nam giáp và tây nam giáp biển adriatic lãnh thổ chủ yếu là đồi núi cao từ 800m đến 2400m có dải đồng bằng hẹp dọc theo bờ biển khúc khuỷu lởm chởm tựa lưng vào những núi đá vôi các ngọn núi tạo thành địa hình nước này gồ ghề nhất ở châu âu
[ "của", "tất", "cả", "các", "tòa", "án", "thông", "qua", "ngân", "sách", "quốc", "gia", "và", "thực", "hiện", "các", "nhiệm", "vụ", "khác", "được", "thiết", "lập", "bởi", "hiến", "pháp", "quốc", "hội", "có", "thể", "vượt", "qua", "một", "cuộc", "bỏ", "phiếu", "bất", "tín", "nhiệm", "chính", "phủ", "bởi", "đa", "số", "nghị", "sĩ", "tán", "thành", "một", "đại", "diện", "được", "bầu", "cho", "mỗi", "6", "000", "cử", "tri", "quốc", "hội", "hiện", "nay", "có", "81", "ghế", "==", "quân", "đội", "==", "quân", "đội", "của", "montenegro", "là", "bao", "gồm", "lục", "quân", "hải", "quân", "lực", "lượng", "không", "quân", "và", "lực", "lượng", "đặc", "biệt", "tính", "đến", "năm", "2009", "nó", "được", "tổ", "chức", "như", "một", "đội", "quân", "thường", "trực", "đầy", "đủ", "và", "chuyên", "nghiệp", "thuộc", "bộ", "quốc", "phòng", "với", "mục", "đích", "bảo", "vệ", "và", "bảo", "vệ", "chủ", "quyền", "montenegro", "mục", "tiêu", "của", "montenegro", "là", "gia", "nhập", "nato", "sau", "khi", "hiện", "đại", "hóa", "và", "tổ", "chức", "lại", "quân", "đội", "của", "mình", "kế", "hoạch", "tương", "lai", "cho", "quân", "đội", "là", "tham", "gia", "vào", "nhiệm", "vụ", "gìn", "giữ", "hòa", "bình", "thông", "qua", "liên", "hợp", "quốc", "và", "nato", "trong", "lực", "lượng", "hỗ", "trợ", "an", "ninh", "quốc", "tế", "==", "địa", "lý", "==", "montenegro", "là", "quốc", "gia", "thuộc", "khu", "vực", "đông", "nam", "âu", "tách", "ra", "từ", "liên", "bang", "serbia", "và", "montenegro", "bắc", "giáp", "bosnia", "và", "herzegovina", "đông", "giáp", "serbia", "nam", "giáp", "và", "tây", "nam", "giáp", "biển", "adriatic", "lãnh", "thổ", "chủ", "yếu", "là", "đồi", "núi", "cao", "từ", "800m", "đến", "2400m", "có", "dải", "đồng", "bằng", "hẹp", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "khúc", "khuỷu", "lởm", "chởm", "tựa", "lưng", "vào", "những", "núi", "đá", "vôi", "các", "ngọn", "núi", "tạo", "thành", "địa", "hình", "nước", "này", "gồ", "ghề", "nhất", "ở", "châu", "âu" ]
william dampier 1651-1715 là 1 nhà thám hiểm người anh đã từng 3 lần đi vòng quanh thế giới ông sinh năm 1652 tại làng east coker thuộc vùng somersetshire anh quốc do cha mẹ ông đều mất sớm nên ông phải bỏ dở việc học của mình và làm nhân viên cho 1 chủ tàu ở vùng weymouth == các chuyến du hành và khảo cứu của william dampier == năm 1673 ông tham gia hải quân hoàng gia anh trong cuộc chiến tranh anh-hà lan lần ii 1672-1674 sang năm sau ông tham ông tham dự 1 chuyến du hành sang tây ấn tại jamaica và làm nghề xẻ gỗ tại vịnh campeche trong thời gian này ông đã tiến hành ghi chép nhật ký mà sau này được viết lại thành cuốn ‘’voyages to campache’’ ‘’những chuyến du hành sang campeche’’ năm 1676 bị khánh kiệt bởi 1 trận bão nên dampier đã gia nhập 1 nhóm hải tặc dù sao thì nhờ trận bão này đã giúp ông có kinh nghiệm để viết cuốn ‘’discourses of winds’’ ‘’luận về các cơn gió’’ năm 1678 dampier quay về nước anh trong thời gian quay về anh ông lập gia đình rồi lại tiếp tục sang miền tây ấn để bán dụng cụ nghề mộc cho thợ xẻ ở campeachy và thu mua gỗ huyết mộc nhưng sau đó ông lại bỏ dở kế hoạch này để tham gia 1 đội hải tặc có cả người anh và người pháp và đánh cướp thị trấn porto bello
[ "william", "dampier", "1651-1715", "là", "1", "nhà", "thám", "hiểm", "người", "anh", "đã", "từng", "3", "lần", "đi", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "ông", "sinh", "năm", "1652", "tại", "làng", "east", "coker", "thuộc", "vùng", "somersetshire", "anh", "quốc", "do", "cha", "mẹ", "ông", "đều", "mất", "sớm", "nên", "ông", "phải", "bỏ", "dở", "việc", "học", "của", "mình", "và", "làm", "nhân", "viên", "cho", "1", "chủ", "tàu", "ở", "vùng", "weymouth", "==", "các", "chuyến", "du", "hành", "và", "khảo", "cứu", "của", "william", "dampier", "==", "năm", "1673", "ông", "tham", "gia", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "anh-hà", "lan", "lần", "ii", "1672-1674", "sang", "năm", "sau", "ông", "tham", "ông", "tham", "dự", "1", "chuyến", "du", "hành", "sang", "tây", "ấn", "tại", "jamaica", "và", "làm", "nghề", "xẻ", "gỗ", "tại", "vịnh", "campeche", "trong", "thời", "gian", "này", "ông", "đã", "tiến", "hành", "ghi", "chép", "nhật", "ký", "mà", "sau", "này", "được", "viết", "lại", "thành", "cuốn", "‘’voyages", "to", "campache’’", "‘’những", "chuyến", "du", "hành", "sang", "campeche’’", "năm", "1676", "bị", "khánh", "kiệt", "bởi", "1", "trận", "bão", "nên", "dampier", "đã", "gia", "nhập", "1", "nhóm", "hải", "tặc", "dù", "sao", "thì", "nhờ", "trận", "bão", "này", "đã", "giúp", "ông", "có", "kinh", "nghiệm", "để", "viết", "cuốn", "‘’discourses", "of", "winds’’", "‘’luận", "về", "các", "cơn", "gió’’", "năm", "1678", "dampier", "quay", "về", "nước", "anh", "trong", "thời", "gian", "quay", "về", "anh", "ông", "lập", "gia", "đình", "rồi", "lại", "tiếp", "tục", "sang", "miền", "tây", "ấn", "để", "bán", "dụng", "cụ", "nghề", "mộc", "cho", "thợ", "xẻ", "ở", "campeachy", "và", "thu", "mua", "gỗ", "huyết", "mộc", "nhưng", "sau", "đó", "ông", "lại", "bỏ", "dở", "kế", "hoạch", "này", "để", "tham", "gia", "1", "đội", "hải", "tặc", "có", "cả", "người", "anh", "và", "người", "pháp", "và", "đánh", "cướp", "thị", "trấn", "porto", "bello" ]
aphthona mariki là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được konstantinov sprecher-uebersax miêu tả khoa học năm 2005
[ "aphthona", "mariki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "konstantinov", "sprecher-uebersax", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
dominic cooper dominic edward cooper sinh ngày 2 tháng 6 năm 1978 là nam diễn viên người anh quốc anh từng tham gia trong các phim như mamma mia và phần hai mamma mia here we go again == liên kết ngoài == tùng đẹo trai vãi bullet efilmcritic com interview with dominic cooper by dan lybarger bullet dominic cooper interview the telegraph
[ "dominic", "cooper", "dominic", "edward", "cooper", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "1978", "là", "nam", "diễn", "viên", "người", "anh", "quốc", "anh", "từng", "tham", "gia", "trong", "các", "phim", "như", "mamma", "mia", "và", "phần", "hai", "mamma", "mia", "here", "we", "go", "again", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "tùng", "đẹo", "trai", "vãi", "bullet", "efilmcritic", "com", "interview", "with", "dominic", "cooper", "by", "dan", "lybarger", "bullet", "dominic", "cooper", "interview", "the", "telegraph" ]
winding road thu ngày 31 tháng 1 không có nhạc cụ dây hay phần đệm nào khác ngoài những nhạc cụ được chơi trong phòng thu hôm đó phiên bản này gần với ý định ban đầu của the beatles hơn phiên bản năm 1970 phiên bản này cũng chính là phiên bản xuất hiện trong bộ phim let it be ringo starr bị ấn tượng với phiên bản naked của ca khúc này những chiếc đàn dây của phil không có gì sai đây chỉ là một thái độ khác khi nghe thôi nhưng cũng đã 30 năm lẻ kể từ khi tôi được nghe ca khúc mà không có những thứ đó và tôi đã thực sự bị ấn tượng chính spector cũng cho rằng mccartney đã giả tạo khi chỉ trích ông paul không gặp trở ngại nào để giành giải oscar cho nhạc phim let it be hay bất cứ vấn đề gì khi sử dụng bản phối có đàn dây kèn cor và dàn hợp xướng của tôi trong khi anh ấy đã biểu diễn suốt 25 năm sự nghiệp nếu paul muốn lao vào một cuộc tranh cãi khốn nạn nào về chuyện đó anh ta làm tôi lầm tưởng anh ta với một kẻ rác rưởi nào khác == thành viên tham gia == bullet paul mccartney – hát chính piano bullet john lennon – bass bullet george harrison – guitar điện bullet ringo starr – trống bullet billy preston – piano điện không được ghi danh – phần phối với dàn nhạc và hợp xướng của
[ "winding", "road", "thu", "ngày", "31", "tháng", "1", "không", "có", "nhạc", "cụ", "dây", "hay", "phần", "đệm", "nào", "khác", "ngoài", "những", "nhạc", "cụ", "được", "chơi", "trong", "phòng", "thu", "hôm", "đó", "phiên", "bản", "này", "gần", "với", "ý", "định", "ban", "đầu", "của", "the", "beatles", "hơn", "phiên", "bản", "năm", "1970", "phiên", "bản", "này", "cũng", "chính", "là", "phiên", "bản", "xuất", "hiện", "trong", "bộ", "phim", "let", "it", "be", "ringo", "starr", "bị", "ấn", "tượng", "với", "phiên", "bản", "naked", "của", "ca", "khúc", "này", "những", "chiếc", "đàn", "dây", "của", "phil", "không", "có", "gì", "sai", "đây", "chỉ", "là", "một", "thái", "độ", "khác", "khi", "nghe", "thôi", "nhưng", "cũng", "đã", "30", "năm", "lẻ", "kể", "từ", "khi", "tôi", "được", "nghe", "ca", "khúc", "mà", "không", "có", "những", "thứ", "đó", "và", "tôi", "đã", "thực", "sự", "bị", "ấn", "tượng", "chính", "spector", "cũng", "cho", "rằng", "mccartney", "đã", "giả", "tạo", "khi", "chỉ", "trích", "ông", "paul", "không", "gặp", "trở", "ngại", "nào", "để", "giành", "giải", "oscar", "cho", "nhạc", "phim", "let", "it", "be", "hay", "bất", "cứ", "vấn", "đề", "gì", "khi", "sử", "dụng", "bản", "phối", "có", "đàn", "dây", "kèn", "cor", "và", "dàn", "hợp", "xướng", "của", "tôi", "trong", "khi", "anh", "ấy", "đã", "biểu", "diễn", "suốt", "25", "năm", "sự", "nghiệp", "nếu", "paul", "muốn", "lao", "vào", "một", "cuộc", "tranh", "cãi", "khốn", "nạn", "nào", "về", "chuyện", "đó", "anh", "ta", "làm", "tôi", "lầm", "tưởng", "anh", "ta", "với", "một", "kẻ", "rác", "rưởi", "nào", "khác", "==", "thành", "viên", "tham", "gia", "==", "bullet", "paul", "mccartney", "–", "hát", "chính", "piano", "bullet", "john", "lennon", "–", "bass", "bullet", "george", "harrison", "–", "guitar", "điện", "bullet", "ringo", "starr", "–", "trống", "bullet", "billy", "preston", "–", "piano", "điện", "không", "được", "ghi", "danh", "–", "phần", "phối", "với", "dàn", "nhạc", "và", "hợp", "xướng", "của" ]
syrrhopodon chenii là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được w d reese p j lin mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "syrrhopodon", "chenii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "w", "d", "reese", "p", "j", "lin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
ischaemum koenigii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hook f stapf ex c e c fisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "ischaemum", "koenigii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hook", "f", "stapf", "ex", "c", "e", "c", "fisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
xã sampsel quận livingston missouri xã sampsel là một xã thuộc quận livingston tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 280 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "sampsel", "quận", "livingston", "missouri", "xã", "sampsel", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "livingston", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "280", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
sparganium arcuscaulis là một loài thực vật có hoa trong họ typhaceae loài này được d yu g t yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "sparganium", "arcuscaulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "typhaceae", "loài", "này", "được", "d", "yu", "g", "t", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
ia-64 còn được gọi là kiến trúc intel itanium là kiến ​​trúc tập lệnh isa của của họ vi xử lý intel 64 bit itanium đặc tả kỹ thuật cơ bản của isa bắt nguồn từ hewlett-packard hp và được phát triển và sau đó được intel triển khai trong một kiến ​​trúc vi xử lý mới với sự hợp tác và chuyên môn liên tục của hp về các khái niệm thiết kế epic cơ bản để thiết lập hệ thống isa mới đầu tiên của họ sau 20 năm và đưa dòng sản phẩm hoàn toàn mới ra thị trường intel đã đầu tư lớn vào định nghĩa sản phẩm thiết kế công cụ phát triển phần mềm hệ điều hành quan hệ đối tác trong ngành phần mềm và tiếp thị để hỗ trợ nỗ lực này intel đã tạo ra nhóm thiết kế lớn nhất trong lịch sử của họ và một nhóm tiếp thị và công nghiệp mới cho phép tách biệt hoàn toàn với x86 bộ xử lý itanium đầu tiên có tên mã merced được phát hành vào năm 2001 kiến trúc itanium dựa trên mức lệnh cơ sở song song rõ ràng trong đó trình biên dịch quyết định các lệnh nào được thực thi song song điều này trái ngược với các kiến ​​trúc siêu khối khác phụ thuộc vào bộ xử lý để quản lý các phụ thuộc lệnh khi chạy trong tất cả các mô hình itanium tối đa và bao gồm tukwila các lõi thực
[ "ia-64", "còn", "được", "gọi", "là", "kiến", "trúc", "intel", "itanium", "là", "kiến", "​​trúc", "tập", "lệnh", "isa", "của", "của", "họ", "vi", "xử", "lý", "intel", "64", "bit", "itanium", "đặc", "tả", "kỹ", "thuật", "cơ", "bản", "của", "isa", "bắt", "nguồn", "từ", "hewlett-packard", "hp", "và", "được", "phát", "triển", "và", "sau", "đó", "được", "intel", "triển", "khai", "trong", "một", "kiến", "​​trúc", "vi", "xử", "lý", "mới", "với", "sự", "hợp", "tác", "và", "chuyên", "môn", "liên", "tục", "của", "hp", "về", "các", "khái", "niệm", "thiết", "kế", "epic", "cơ", "bản", "để", "thiết", "lập", "hệ", "thống", "isa", "mới", "đầu", "tiên", "của", "họ", "sau", "20", "năm", "và", "đưa", "dòng", "sản", "phẩm", "hoàn", "toàn", "mới", "ra", "thị", "trường", "intel", "đã", "đầu", "tư", "lớn", "vào", "định", "nghĩa", "sản", "phẩm", "thiết", "kế", "công", "cụ", "phát", "triển", "phần", "mềm", "hệ", "điều", "hành", "quan", "hệ", "đối", "tác", "trong", "ngành", "phần", "mềm", "và", "tiếp", "thị", "để", "hỗ", "trợ", "nỗ", "lực", "này", "intel", "đã", "tạo", "ra", "nhóm", "thiết", "kế", "lớn", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "của", "họ", "và", "một", "nhóm", "tiếp", "thị", "và", "công", "nghiệp", "mới", "cho", "phép", "tách", "biệt", "hoàn", "toàn", "với", "x86", "bộ", "xử", "lý", "itanium", "đầu", "tiên", "có", "tên", "mã", "merced", "được", "phát", "hành", "vào", "năm", "2001", "kiến", "trúc", "itanium", "dựa", "trên", "mức", "lệnh", "cơ", "sở", "song", "song", "rõ", "ràng", "trong", "đó", "trình", "biên", "dịch", "quyết", "định", "các", "lệnh", "nào", "được", "thực", "thi", "song", "song", "điều", "này", "trái", "ngược", "với", "các", "kiến", "​​trúc", "siêu", "khối", "khác", "phụ", "thuộc", "vào", "bộ", "xử", "lý", "để", "quản", "lý", "các", "phụ", "thuộc", "lệnh", "khi", "chạy", "trong", "tất", "cả", "các", "mô", "hình", "itanium", "tối", "đa", "và", "bao", "gồm", "tukwila", "các", "lõi", "thực" ]
mimulosia proxima là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "mimulosia", "proxima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
Phần lãnh thổ Pháp tại châu Âu gọi là Chính quốc Pháp (France métropolitaine). Nó nằm tại Tây Âu và giáp với biển Bắc về phía bắc, eo biển Manche về phía tây bắc, Đại Tây Dương về phía tây và Địa Trung Hải về phía đông nam. Chính quốc Pháp giáp với Bỉ và Luxembourg về phía đông bắc, Đức và Thuỵ Sĩ về phía đông, Ý và Monaco về phía đông nam, và Tây Ban Nha cùng Andorra về phía nam và tây nam. Biên giới tại phía nam và phía đông của Chính quốc Pháp là các dãy núi: Pyrénées, Alpes và Jura, sông Rhin tạo thành một đoạn biên giới với Đức, trong khi biên giới tại phía bắc và đông bắc không có các yếu tố tự nhiên. Do hình dạng lãnh thổ, Chính quốc Pháp thường được ví như hình lục giác l'Hexagone. Chính quốc Pháp gồm nhiều đảo, lớn nhất trong số đó là Corse tại Địa Trung Hải. Chính quốc Pháp chủ yếu nằm giữa vĩ tuyến 41° và 51° Bắc, giữa kinh tuyến 6° Tây và 10° Đông, thuộc vùng ôn đới bắc. Phần lục địa của Chính quốc Pháp có khoảng cách khoảng 1000 km từ bắc xuống nam cũng như từ đông sang tây.
[ "Phần", "lãnh", "thổ", "Pháp", "tại", "châu", "Âu", "gọi", "là", "Chính", "quốc", "Pháp", "(France", "métropolitaine).", "Nó", "nằm", "tại", "Tây", "Âu", "và", "giáp", "với", "biển", "Bắc", "về", "phía", "bắc,", "eo", "biển", "Manche", "về", "phía", "tây", "bắc,", "Đại", "Tây", "Dương", "về", "phía", "tây", "và", "Địa", "Trung", "Hải", "về", "phía", "đông", "nam.", "Chính", "quốc", "Pháp", "giáp", "với", "Bỉ", "và", "Luxembourg", "về", "phía", "đông", "bắc,", "Đức", "và", "Thuỵ", "Sĩ", "về", "phía", "đông,", "Ý", "và", "Monaco", "về", "phía", "đông", "nam,", "và", "Tây", "Ban", "Nha", "cùng", "Andorra", "về", "phía", "nam", "và", "tây", "nam.", "Biên", "giới", "tại", "phía", "nam", "và", "phía", "đông", "của", "Chính", "quốc", "Pháp", "là", "các", "dãy", "núi:", "Pyrénées,", "Alpes", "và", "Jura,", "sông", "Rhin", "tạo", "thành", "một", "đoạn", "biên", "giới", "với", "Đức,", "trong", "khi", "biên", "giới", "tại", "phía", "bắc", "và", "đông", "bắc", "không", "có", "các", "yếu", "tố", "tự", "nhiên.", "Do", "hình", "dạng", "lãnh", "thổ,", "Chính", "quốc", "Pháp", "thường", "được", "ví", "như", "hình", "lục", "giác", "l'Hexagone.", "Chính", "quốc", "Pháp", "gồm", "nhiều", "đảo,", "lớn", "nhất", "trong", "số", "đó", "là", "Corse", "tại", "Địa", "Trung", "Hải.", "Chính", "quốc", "Pháp", "chủ", "yếu", "nằm", "giữa", "vĩ", "tuyến", "41°", "và", "51°", "Bắc,", "giữa", "kinh", "tuyến", "6°", "Tây", "và", "10°", "Đông,", "thuộc", "vùng", "ôn", "đới", "bắc.", "Phần", "lục", "địa", "của", "Chính", "quốc", "Pháp", "có", "khoảng", "cách", "khoảng", "1000", "km", "từ", "bắc", "xuống", "nam", "cũng", "như", "từ", "đông", "sang", "tây." ]
rhyacophila naga là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "naga", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
dracula woolwardiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f lehm kraenzl luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "dracula", "woolwardiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "f", "lehm", "kraenzl", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
severouralsk huyện huyện severouralsk là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh sverdlovsk nga huyện có diện tích 3503 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 33800 người trung tâm của huyện đóng ở severoural sk
[ "severouralsk", "huyện", "huyện", "severouralsk", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "sverdlovsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "3503", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "33800", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "severoural", "sk" ]
adiantum wagneri là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được mett ex kuhn mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "adiantum", "wagneri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "mett", "ex", "kuhn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
actinochaeta nigriventris là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "actinochaeta", "nigriventris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
19 và có thể được dùng để đo lường mức độ giàu có về tài chính của một gia đình trong tác phẩm the chainbearer vào năm 1845 james fenimore cooper đã viết tôi cho là một gia đình đang trên con đường tuyệt vọng khi mà người mẹ có thể thấy đáy của thùng đựng thịt heo == nguyên nhân == trong chính trị học người ta nhận thấy sự yếu kém của đầu phiếu đa số tương đối đưa tới việc các đại biểu áp dụng chiến thuật này bởi vì việc họ được bầu lại là tùy thuộc vào cử tri trong khu vực bỏ phiếu của họ trong khi bầu cử theo kiểu đại diện tỷ lệ đòi hỏi sự hỗ trợ của đa số thuộc nhiều vùng chung quanh == đức == ở đức người ta dùng từ chính trị tháp nhà thờ kirchturmpolitik để chỉ vấn đề này thường thì mỗi làng đều có một nhà thờ chính trị tháp nhà thờ ý là chỉ nghĩ tới lợi ích của làng mình thôi hành động này có ảnh hưởng gì chung quanh thì không được để ý tới == xem thêm == bullet cá trích đỏ bullet chiến thuật cắt lát salami bullet chiến tranh tâm lý bullet chính trị căn tính bullet cờ giả bullet lập luận công kích cá nhân bullet phát ngôn thù hận bullet tuyên truyền đen == liên kết ngoài == bullet pork barrel politics in postwar italy 1953–1994 pdf bullet the biggest pork barrel earmark in history pdf
[ "19", "và", "có", "thể", "được", "dùng", "để", "đo", "lường", "mức", "độ", "giàu", "có", "về", "tài", "chính", "của", "một", "gia", "đình", "trong", "tác", "phẩm", "the", "chainbearer", "vào", "năm", "1845", "james", "fenimore", "cooper", "đã", "viết", "tôi", "cho", "là", "một", "gia", "đình", "đang", "trên", "con", "đường", "tuyệt", "vọng", "khi", "mà", "người", "mẹ", "có", "thể", "thấy", "đáy", "của", "thùng", "đựng", "thịt", "heo", "==", "nguyên", "nhân", "==", "trong", "chính", "trị", "học", "người", "ta", "nhận", "thấy", "sự", "yếu", "kém", "của", "đầu", "phiếu", "đa", "số", "tương", "đối", "đưa", "tới", "việc", "các", "đại", "biểu", "áp", "dụng", "chiến", "thuật", "này", "bởi", "vì", "việc", "họ", "được", "bầu", "lại", "là", "tùy", "thuộc", "vào", "cử", "tri", "trong", "khu", "vực", "bỏ", "phiếu", "của", "họ", "trong", "khi", "bầu", "cử", "theo", "kiểu", "đại", "diện", "tỷ", "lệ", "đòi", "hỏi", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "đa", "số", "thuộc", "nhiều", "vùng", "chung", "quanh", "==", "đức", "==", "ở", "đức", "người", "ta", "dùng", "từ", "chính", "trị", "tháp", "nhà", "thờ", "kirchturmpolitik", "để", "chỉ", "vấn", "đề", "này", "thường", "thì", "mỗi", "làng", "đều", "có", "một", "nhà", "thờ", "chính", "trị", "tháp", "nhà", "thờ", "ý", "là", "chỉ", "nghĩ", "tới", "lợi", "ích", "của", "làng", "mình", "thôi", "hành", "động", "này", "có", "ảnh", "hưởng", "gì", "chung", "quanh", "thì", "không", "được", "để", "ý", "tới", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cá", "trích", "đỏ", "bullet", "chiến", "thuật", "cắt", "lát", "salami", "bullet", "chiến", "tranh", "tâm", "lý", "bullet", "chính", "trị", "căn", "tính", "bullet", "cờ", "giả", "bullet", "lập", "luận", "công", "kích", "cá", "nhân", "bullet", "phát", "ngôn", "thù", "hận", "bullet", "tuyên", "truyền", "đen", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "pork", "barrel", "politics", "in", "postwar", "italy", "1953–1994", "pdf", "bullet", "the", "biggest", "pork", "barrel", "earmark", "in", "history", "pdf" ]
là trung tông tuy nhiên đại việt sử ký tiền biên lại cho rằng đó là hiệu do lý công uẩn truy tôn sử cũ chép đĩnh truy đặt tên thụy cho ngoạ triều là trung tông hoàng đế nhưng lấy việc lý thái tổ truy đặt tên thụy cho ngọa triều mà suy thi cổ lẽ là triều lý truy đặt tên thụy cho trung tông mới đúng sự thật cùng năm 1005 ngự bắc vương lê long cân cùng trung quốc vương lê long kính chiếm trại phù lan làm phản lê long đĩnh thân đi đánh đến đằng châu viên quản giáp là đỗ thị đem việc người anh em họ ngoại là lê hấp ni làm phản tâu lên long đĩnh sai bắt tra hỏi hấp ni và những kẻ dự mưu 12 người đều bị giết đến trại phù lan người trong trại đóng cửa trại cố thủ đánh không hạ được bèn vây chặt vài tháng người trong trại hết lương ăn ngự bắc vương tự biết kế cùng thế khuất bèn bắt trung quốc vương đem nộp nhà vua bèn sai chém trung quốc vương tha tội cho ngự bắc vương rồi đem quân đánh ngự man vương lê long đinh ở phong châu ngự man vương phải chịu hàng quân về đến đằng châu đổi tên châu ấy làm phủ thái bình từ đấy về sau các vương và giặc cướp đều hàng phục cả chuyến đi này khi quân triều đình đánh nhau với người trại phù lan chợt
[ "là", "trung", "tông", "tuy", "nhiên", "đại", "việt", "sử", "ký", "tiền", "biên", "lại", "cho", "rằng", "đó", "là", "hiệu", "do", "lý", "công", "uẩn", "truy", "tôn", "sử", "cũ", "chép", "đĩnh", "truy", "đặt", "tên", "thụy", "cho", "ngoạ", "triều", "là", "trung", "tông", "hoàng", "đế", "nhưng", "lấy", "việc", "lý", "thái", "tổ", "truy", "đặt", "tên", "thụy", "cho", "ngọa", "triều", "mà", "suy", "thi", "cổ", "lẽ", "là", "triều", "lý", "truy", "đặt", "tên", "thụy", "cho", "trung", "tông", "mới", "đúng", "sự", "thật", "cùng", "năm", "1005", "ngự", "bắc", "vương", "lê", "long", "cân", "cùng", "trung", "quốc", "vương", "lê", "long", "kính", "chiếm", "trại", "phù", "lan", "làm", "phản", "lê", "long", "đĩnh", "thân", "đi", "đánh", "đến", "đằng", "châu", "viên", "quản", "giáp", "là", "đỗ", "thị", "đem", "việc", "người", "anh", "em", "họ", "ngoại", "là", "lê", "hấp", "ni", "làm", "phản", "tâu", "lên", "long", "đĩnh", "sai", "bắt", "tra", "hỏi", "hấp", "ni", "và", "những", "kẻ", "dự", "mưu", "12", "người", "đều", "bị", "giết", "đến", "trại", "phù", "lan", "người", "trong", "trại", "đóng", "cửa", "trại", "cố", "thủ", "đánh", "không", "hạ", "được", "bèn", "vây", "chặt", "vài", "tháng", "người", "trong", "trại", "hết", "lương", "ăn", "ngự", "bắc", "vương", "tự", "biết", "kế", "cùng", "thế", "khuất", "bèn", "bắt", "trung", "quốc", "vương", "đem", "nộp", "nhà", "vua", "bèn", "sai", "chém", "trung", "quốc", "vương", "tha", "tội", "cho", "ngự", "bắc", "vương", "rồi", "đem", "quân", "đánh", "ngự", "man", "vương", "lê", "long", "đinh", "ở", "phong", "châu", "ngự", "man", "vương", "phải", "chịu", "hàng", "quân", "về", "đến", "đằng", "châu", "đổi", "tên", "châu", "ấy", "làm", "phủ", "thái", "bình", "từ", "đấy", "về", "sau", "các", "vương", "và", "giặc", "cướp", "đều", "hàng", "phục", "cả", "chuyến", "đi", "này", "khi", "quân", "triều", "đình", "đánh", "nhau", "với", "người", "trại", "phù", "lan", "chợt" ]
đến thành damacus và giăng đã thấy khi ông ở trên đảo patmos để chúng ta xác quyết rằng chúa giê-xu vượt quá không gian và thời gian rằng ngài hiện hữu trước công cuộc sáng tạo rằng ngài vận hành lịch sử dân tộc hebrew rằng ngài sinh bởi nữ đồng trinh chịu thương khó trên cây thập tự sống lại từ cõi chết và sống đời đời ngài là chúa của vũ trụ là thiên chúa duy nhất là cứu chúa và là đấng phán xét không có sự phục sinh của đức tin ấy hội thánh chúng ta sẽ bị thế tục hóa công cuộc truyền giáo sẽ lụi tàn và chân đèn sẽ bị dời đi như trường hợp bảy hội thánh tại a-si-a như các hội thánh bội đạo ở vùng new england == trích dẫn == dưới đây là những trích dẫn từ bộ systematic theology của augustus h strong bullet thần học là khoa học về thiên chúa và về mối quan hệ giữa thiên chúa với vũ trụ bullet chỉ có thể hiểu biết và ứng dụng kinh thánh khi trong kinh thánh và qua kinh thánh chúng ta nhìn thấy chúa cơ đốc đấng hằng sống và đang hiện diện trong chúng ta kinh thánh không trói buộc chúng ta nhưng dẫn dắt chúng ta đến với chúa cơ đốc là đấng kinh thánh đang làm chứng bullet người giảng luận giả là kẻ bị buộc phải nói điều gì đó trên tòa giảng diễn giả thật là người trình bày những
[ "đến", "thành", "damacus", "và", "giăng", "đã", "thấy", "khi", "ông", "ở", "trên", "đảo", "patmos", "để", "chúng", "ta", "xác", "quyết", "rằng", "chúa", "giê-xu", "vượt", "quá", "không", "gian", "và", "thời", "gian", "rằng", "ngài", "hiện", "hữu", "trước", "công", "cuộc", "sáng", "tạo", "rằng", "ngài", "vận", "hành", "lịch", "sử", "dân", "tộc", "hebrew", "rằng", "ngài", "sinh", "bởi", "nữ", "đồng", "trinh", "chịu", "thương", "khó", "trên", "cây", "thập", "tự", "sống", "lại", "từ", "cõi", "chết", "và", "sống", "đời", "đời", "ngài", "là", "chúa", "của", "vũ", "trụ", "là", "thiên", "chúa", "duy", "nhất", "là", "cứu", "chúa", "và", "là", "đấng", "phán", "xét", "không", "có", "sự", "phục", "sinh", "của", "đức", "tin", "ấy", "hội", "thánh", "chúng", "ta", "sẽ", "bị", "thế", "tục", "hóa", "công", "cuộc", "truyền", "giáo", "sẽ", "lụi", "tàn", "và", "chân", "đèn", "sẽ", "bị", "dời", "đi", "như", "trường", "hợp", "bảy", "hội", "thánh", "tại", "a-si-a", "như", "các", "hội", "thánh", "bội", "đạo", "ở", "vùng", "new", "england", "==", "trích", "dẫn", "==", "dưới", "đây", "là", "những", "trích", "dẫn", "từ", "bộ", "systematic", "theology", "của", "augustus", "h", "strong", "bullet", "thần", "học", "là", "khoa", "học", "về", "thiên", "chúa", "và", "về", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "thiên", "chúa", "với", "vũ", "trụ", "bullet", "chỉ", "có", "thể", "hiểu", "biết", "và", "ứng", "dụng", "kinh", "thánh", "khi", "trong", "kinh", "thánh", "và", "qua", "kinh", "thánh", "chúng", "ta", "nhìn", "thấy", "chúa", "cơ", "đốc", "đấng", "hằng", "sống", "và", "đang", "hiện", "diện", "trong", "chúng", "ta", "kinh", "thánh", "không", "trói", "buộc", "chúng", "ta", "nhưng", "dẫn", "dắt", "chúng", "ta", "đến", "với", "chúa", "cơ", "đốc", "là", "đấng", "kinh", "thánh", "đang", "làm", "chứng", "bullet", "người", "giảng", "luận", "giả", "là", "kẻ", "bị", "buộc", "phải", "nói", "điều", "gì", "đó", "trên", "tòa", "giảng", "diễn", "giả", "thật", "là", "người", "trình", "bày", "những" ]
wojciechy bartoszycki wojciechy là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bartoszyce thuộc huyện bartoszycki warmińsko-mazurskie ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga nó nằm khoảng phía tây bartoszyce và phía bắc thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 ngôi làng là một phần của đức đông phổ và được gọi là albrechtsdorf sau thế chiến ii khu vực này được đặt dưới sự quản lý của ba lan bởi hiệp định potsdam dưới những thay đổi về lãnh thổ mà liên xô yêu cầu hầu hết người đức đã chạy trốn hoặc bị trục xuất và thay thế bằng người ba lan bị trục xuất khỏi các khu vực ba lan bị liên xô sáp nhập hoặc người ukraine buộc phải định cư tại khu vực thông qua chiến dịch vistula năm 1947 làng có dân số 548 tháng 2 năm 2011
[ "wojciechy", "bartoszycki", "wojciechy", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bartoszyce", "thuộc", "huyện", "bartoszycki", "warmińsko-mazurskie", "ở", "phía", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "với", "tỉnh", "kaliningrad", "của", "nga", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "tây", "bartoszyce", "và", "phía", "bắc", "thủ", "đô", "khu", "vực", "olsztyn", "trước", "năm", "1945", "ngôi", "làng", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đông", "phổ", "và", "được", "gọi", "là", "albrechtsdorf", "sau", "thế", "chiến", "ii", "khu", "vực", "này", "được", "đặt", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "ba", "lan", "bởi", "hiệp", "định", "potsdam", "dưới", "những", "thay", "đổi", "về", "lãnh", "thổ", "mà", "liên", "xô", "yêu", "cầu", "hầu", "hết", "người", "đức", "đã", "chạy", "trốn", "hoặc", "bị", "trục", "xuất", "và", "thay", "thế", "bằng", "người", "ba", "lan", "bị", "trục", "xuất", "khỏi", "các", "khu", "vực", "ba", "lan", "bị", "liên", "xô", "sáp", "nhập", "hoặc", "người", "ukraine", "buộc", "phải", "định", "cư", "tại", "khu", "vực", "thông", "qua", "chiến", "dịch", "vistula", "năm", "1947", "làng", "có", "dân", "số", "548", "tháng", "2", "năm", "2011" ]
idaea trisetata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "trisetata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xian quận dưới sự kiểm soát của một quận được chỉ định tập trung bằng chứng lịch sử về việc nhà nước cung cấp dịch vụ giải quyết tranh chấp thông qua hệ thống pháp lý công lý đã có từ thời kỳ ai cập cổ đại một dịch vụ công cộng cơ bản trong lịch sử cổ đại liên quan đến việc đảm bảo sự ưu ái của các vị thần thông qua một tôn giáo cấp nhà nước với các thuyết giáo và nghi lễ việc cung cấp rộng rãi tiện ích công cộng như các dịch vụ công cộng tại các nước đang phát triển thường bắt đầu vào cuối thế kỷ xix thường xuyên với các dịch vụ của thành phố phát triển cung cấp khí gas và nước sau đó các chính phủ bắt đầu cung cấp các dịch vụ khác như điện và y tế ở hầu hết các quốc gia phát triển chính quyền địa phương hoặc quốc gia tiếp tục cung cấp các dịch vụ như vậy ngoại lệ lớn nhất là hoa kỳ và vương quốc anh nơi cung cấp tư nhân được cho là có ý nghĩa hơn đáng kể tuy nhiên các dịch vụ công được cung cấp riêng như vậy thường được quy định chặt chẽ ví dụ ở hoa kỳ bởi ủy ban tiện ích công cộng ở các nước đang phát triển dịch vụ công có xu hướng kém phát triển hơn nhiều ví dụ dịch vụ cung cấp nước có thể chỉ dành
[ "xian", "quận", "dưới", "sự", "kiểm", "soát", "của", "một", "quận", "được", "chỉ", "định", "tập", "trung", "bằng", "chứng", "lịch", "sử", "về", "việc", "nhà", "nước", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "giải", "quyết", "tranh", "chấp", "thông", "qua", "hệ", "thống", "pháp", "lý", "công", "lý", "đã", "có", "từ", "thời", "kỳ", "ai", "cập", "cổ", "đại", "một", "dịch", "vụ", "công", "cộng", "cơ", "bản", "trong", "lịch", "sử", "cổ", "đại", "liên", "quan", "đến", "việc", "đảm", "bảo", "sự", "ưu", "ái", "của", "các", "vị", "thần", "thông", "qua", "một", "tôn", "giáo", "cấp", "nhà", "nước", "với", "các", "thuyết", "giáo", "và", "nghi", "lễ", "việc", "cung", "cấp", "rộng", "rãi", "tiện", "ích", "công", "cộng", "như", "các", "dịch", "vụ", "công", "cộng", "tại", "các", "nước", "đang", "phát", "triển", "thường", "bắt", "đầu", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "xix", "thường", "xuyên", "với", "các", "dịch", "vụ", "của", "thành", "phố", "phát", "triển", "cung", "cấp", "khí", "gas", "và", "nước", "sau", "đó", "các", "chính", "phủ", "bắt", "đầu", "cung", "cấp", "các", "dịch", "vụ", "khác", "như", "điện", "và", "y", "tế", "ở", "hầu", "hết", "các", "quốc", "gia", "phát", "triển", "chính", "quyền", "địa", "phương", "hoặc", "quốc", "gia", "tiếp", "tục", "cung", "cấp", "các", "dịch", "vụ", "như", "vậy", "ngoại", "lệ", "lớn", "nhất", "là", "hoa", "kỳ", "và", "vương", "quốc", "anh", "nơi", "cung", "cấp", "tư", "nhân", "được", "cho", "là", "có", "ý", "nghĩa", "hơn", "đáng", "kể", "tuy", "nhiên", "các", "dịch", "vụ", "công", "được", "cung", "cấp", "riêng", "như", "vậy", "thường", "được", "quy", "định", "chặt", "chẽ", "ví", "dụ", "ở", "hoa", "kỳ", "bởi", "ủy", "ban", "tiện", "ích", "công", "cộng", "ở", "các", "nước", "đang", "phát", "triển", "dịch", "vụ", "công", "có", "xu", "hướng", "kém", "phát", "triển", "hơn", "nhiều", "ví", "dụ", "dịch", "vụ", "cung", "cấp", "nước", "có", "thể", "chỉ", "dành" ]
pycnarmon septemnotata là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pycnarmon", "septemnotata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
cyperus orthostachyus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được franch sav mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "cyperus", "orthostachyus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "franch", "sav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
heforshe thường được gọi là he for she tên tiếng việt vì những người phụ nữ quanh ta là một chiến dịch đoàn kết vì sự tiến bộ của bình đẳng giới do liên hợp quốc khởi xướng mục tiêu của nó là đạt được sự bình đẳng bằng cách khuyến khích tất cả các giới tính tham gia với tư cách là tác nhân của sự thay đổi và hành động chống lại các khuôn mẫu và hành vi tiêu cực căn cứ vào ý kiến ​​cho rằng bất bình đẳng giới là một vấn đề ảnh hưởng đến tất cả mọi người về mặt xã hội kinh tế và chính trị nó tìm cách chủ động lôi kéo đàn ông và con trai vào một phong trào ban đầu được coi là cuộc đấu tranh vì phụ nữ của đàn ông trên trang web heforshe một bản đồ định vị địa lý ghi lại sự tham gia toàn cầu của chiến dịch thông qua việc đếm số lượng đàn ông và phụ nữ trên khắp thế giới đã cam kết cho sáng kiến ​​heforshe phụ nữ liên hợp quốc đã làm việc hướng tới mục tiêu thu hút 1 triệu đàn ông và con trai vào tháng 7 năm 2015 đó là mục tiêu mà họ không đạt được trang web của chiến dịch duy trì sự tham gia trực tuyến của họ bằng cách bao gồm một loạt các kế hoạch thực hiện cho các cơ quan cá nhân và xã hội dân
[ "heforshe", "thường", "được", "gọi", "là", "he", "for", "she", "tên", "tiếng", "việt", "vì", "những", "người", "phụ", "nữ", "quanh", "ta", "là", "một", "chiến", "dịch", "đoàn", "kết", "vì", "sự", "tiến", "bộ", "của", "bình", "đẳng", "giới", "do", "liên", "hợp", "quốc", "khởi", "xướng", "mục", "tiêu", "của", "nó", "là", "đạt", "được", "sự", "bình", "đẳng", "bằng", "cách", "khuyến", "khích", "tất", "cả", "các", "giới", "tính", "tham", "gia", "với", "tư", "cách", "là", "tác", "nhân", "của", "sự", "thay", "đổi", "và", "hành", "động", "chống", "lại", "các", "khuôn", "mẫu", "và", "hành", "vi", "tiêu", "cực", "căn", "cứ", "vào", "ý", "kiến", "​​cho", "rằng", "bất", "bình", "đẳng", "giới", "là", "một", "vấn", "đề", "ảnh", "hưởng", "đến", "tất", "cả", "mọi", "người", "về", "mặt", "xã", "hội", "kinh", "tế", "và", "chính", "trị", "nó", "tìm", "cách", "chủ", "động", "lôi", "kéo", "đàn", "ông", "và", "con", "trai", "vào", "một", "phong", "trào", "ban", "đầu", "được", "coi", "là", "cuộc", "đấu", "tranh", "vì", "phụ", "nữ", "của", "đàn", "ông", "trên", "trang", "web", "heforshe", "một", "bản", "đồ", "định", "vị", "địa", "lý", "ghi", "lại", "sự", "tham", "gia", "toàn", "cầu", "của", "chiến", "dịch", "thông", "qua", "việc", "đếm", "số", "lượng", "đàn", "ông", "và", "phụ", "nữ", "trên", "khắp", "thế", "giới", "đã", "cam", "kết", "cho", "sáng", "kiến", "​​heforshe", "phụ", "nữ", "liên", "hợp", "quốc", "đã", "làm", "việc", "hướng", "tới", "mục", "tiêu", "thu", "hút", "1", "triệu", "đàn", "ông", "và", "con", "trai", "vào", "tháng", "7", "năm", "2015", "đó", "là", "mục", "tiêu", "mà", "họ", "không", "đạt", "được", "trang", "web", "của", "chiến", "dịch", "duy", "trì", "sự", "tham", "gia", "trực", "tuyến", "của", "họ", "bằng", "cách", "bao", "gồm", "một", "loạt", "các", "kế", "hoạch", "thực", "hiện", "cho", "các", "cơ", "quan", "cá", "nhân", "và", "xã", "hội", "dân" ]
zgierz là một thị trấn thuộc huyện zgierski tỉnh łódźkie ở trung tâm ba lan thị trấn có diện tích 42 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 57900 người và mật độ 1368 người km²
[ "zgierz", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "zgierski", "tỉnh", "łódźkie", "ở", "trung", "tâm", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "42", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "57900", "người", "và", "mật", "độ", "1368", "người", "km²" ]
170 quả mái năm tỷ lệ ấpnở đạt 80 -82% vỏ trứng màu nâu nhạt bullet dòng v5 màu lông toàn thân trắng mào đơn màu đỏ da mỏ chân màu vàng đùilườn phát triển kém v3 tốc độ mọc lông nhanh lúc 7 tuần tuổi con máicân nặng 1 3 1 35 kg con trống 1 5 1 6 kg lúc trưởng thành con mái đạt3 6 3 8 kg con trống 3 8 4 2 kg sản lượng trứng 180 quả mái năm tỷ lệ ấp nở 80 -85% vỏ trứng màu nâu nhạt == lai tạo == trong bộ giống này người ta dùng dòng a v1 làm dòng trống dòng v3 v5 được dùng làm dòng mái để lai tạo gà nuôi thịt broiler sơ đồ các công thức lai giữa các dòng như sau bullet có thể dùng dòng v5 làm dòng trống và v3 làm dòng mái để lai tạo ra mái lai v53 sau đó dùng con trống lai av1 lai với mái v53 để tạo gà thịt công nghiệp broiler bullet ngoài công thức lai 4 dòng có thể dùng công thức lai giữa 3 dòng dùng dòng a hoặc v1 làm dòng trống lai với mái lai v35 hoặc v53để tạo gà broiler bullet trong các năm 1989 1994 một số xí nghiệp và cơ sở chăn nuôi gia đình ở việt nam đã dùng tổ hợp v35 và v53 làm mái nền cho việc lai tạo với các gàtrống bố mẹ của các giống gà cao sản như aa arbor acress avian be88 isa vedette == tại việt nam == là gà chuyên dụng thịt
[ "170", "quả", "mái", "năm", "tỷ", "lệ", "ấpnở", "đạt", "80", "-82%", "vỏ", "trứng", "màu", "nâu", "nhạt", "bullet", "dòng", "v5", "màu", "lông", "toàn", "thân", "trắng", "mào", "đơn", "màu", "đỏ", "da", "mỏ", "chân", "màu", "vàng", "đùilườn", "phát", "triển", "kém", "v3", "tốc", "độ", "mọc", "lông", "nhanh", "lúc", "7", "tuần", "tuổi", "con", "máicân", "nặng", "1", "3", "1", "35", "kg", "con", "trống", "1", "5", "1", "6", "kg", "lúc", "trưởng", "thành", "con", "mái", "đạt3", "6", "3", "8", "kg", "con", "trống", "3", "8", "4", "2", "kg", "sản", "lượng", "trứng", "180", "quả", "mái", "năm", "tỷ", "lệ", "ấp", "nở", "80", "-85%", "vỏ", "trứng", "màu", "nâu", "nhạt", "==", "lai", "tạo", "==", "trong", "bộ", "giống", "này", "người", "ta", "dùng", "dòng", "a", "v1", "làm", "dòng", "trống", "dòng", "v3", "v5", "được", "dùng", "làm", "dòng", "mái", "để", "lai", "tạo", "gà", "nuôi", "thịt", "broiler", "sơ", "đồ", "các", "công", "thức", "lai", "giữa", "các", "dòng", "như", "sau", "bullet", "có", "thể", "dùng", "dòng", "v5", "làm", "dòng", "trống", "và", "v3", "làm", "dòng", "mái", "để", "lai", "tạo", "ra", "mái", "lai", "v53", "sau", "đó", "dùng", "con", "trống", "lai", "av1", "lai", "với", "mái", "v53", "để", "tạo", "gà", "thịt", "công", "nghiệp", "broiler", "bullet", "ngoài", "công", "thức", "lai", "4", "dòng", "có", "thể", "dùng", "công", "thức", "lai", "giữa", "3", "dòng", "dùng", "dòng", "a", "hoặc", "v1", "làm", "dòng", "trống", "lai", "với", "mái", "lai", "v35", "hoặc", "v53để", "tạo", "gà", "broiler", "bullet", "trong", "các", "năm", "1989", "1994", "một", "số", "xí", "nghiệp", "và", "cơ", "sở", "chăn", "nuôi", "gia", "đình", "ở", "việt", "nam", "đã", "dùng", "tổ", "hợp", "v35", "và", "v53", "làm", "mái", "nền", "cho", "việc", "lai", "tạo", "với", "các", "gàtrống", "bố", "mẹ", "của", "các", "giống", "gà", "cao", "sản", "như", "aa", "arbor", "acress", "avian", "be88", "isa", "vedette", "==", "tại", "việt", "nam", "==", "là", "gà", "chuyên", "dụng", "thịt" ]
arctotis arctotoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l f o hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "arctotis", "arctotoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "f", "o", "hoffm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
cyathea brachyphylla là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "brachyphylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
bulbostylis lombardii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kral m t strong mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "bulbostylis", "lombardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "kral", "m", "t", "strong", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
mạc mojave có một số phố ma như calico california kelso == du lịch == hoang mạc mojave là một trong những nơi du lịch ưa chuộng nhất tại bắc mỹ chính yếu vì là điểm đến cờ bạc las vegas hoang mạc cũng nổi tiếng vì cảnh đẹp với bốn công viên quốc gia công viên quốc gia thung lũng chết công viên quốc gia joshua tree công viên quốc gia zion và công viên quốc gia grand canyon tất cả nằm bên trong hoang mạc hoặc tiếp giáp hoang mạc các hồ mead mohave và havasu mang đến sự giải trí thể thao trên nước đập hoover là một nơi đến du lịch ưa chuộng du khách có dịp nhìn thấy hình thể của đập nhà máy thủy điện và nghe lịch sử lừng danh về việc xây đập trong thời đại khủng hoảng ngoài các công viên quốc gia chính còn có các khu vực du lịch hấp dẫn được nhận dạng trong hoang mạc như khu bảo tồn big morongo canyon trải rộng qua hoang mạc mojave và hoang mạc colorado khu bảo tồn quốc gia red rock canyon cách phía tây las vegas 17 dặm anh 27 km cả hai được cục quản lý đất hoa kỳ trông coi trong số những điểm du lịch hấp dẫn ưa thích và có một không hai tại hoang mạc là nhiệt kế được cho là cao nhất thế giới được đặt dọc theo xa lộ liên tiểu bang 15 tại baker california cao 134 ft 40 8 m ==
[ "mạc", "mojave", "có", "một", "số", "phố", "ma", "như", "calico", "california", "kelso", "==", "du", "lịch", "==", "hoang", "mạc", "mojave", "là", "một", "trong", "những", "nơi", "du", "lịch", "ưa", "chuộng", "nhất", "tại", "bắc", "mỹ", "chính", "yếu", "vì", "là", "điểm", "đến", "cờ", "bạc", "las", "vegas", "hoang", "mạc", "cũng", "nổi", "tiếng", "vì", "cảnh", "đẹp", "với", "bốn", "công", "viên", "quốc", "gia", "công", "viên", "quốc", "gia", "thung", "lũng", "chết", "công", "viên", "quốc", "gia", "joshua", "tree", "công", "viên", "quốc", "gia", "zion", "và", "công", "viên", "quốc", "gia", "grand", "canyon", "tất", "cả", "nằm", "bên", "trong", "hoang", "mạc", "hoặc", "tiếp", "giáp", "hoang", "mạc", "các", "hồ", "mead", "mohave", "và", "havasu", "mang", "đến", "sự", "giải", "trí", "thể", "thao", "trên", "nước", "đập", "hoover", "là", "một", "nơi", "đến", "du", "lịch", "ưa", "chuộng", "du", "khách", "có", "dịp", "nhìn", "thấy", "hình", "thể", "của", "đập", "nhà", "máy", "thủy", "điện", "và", "nghe", "lịch", "sử", "lừng", "danh", "về", "việc", "xây", "đập", "trong", "thời", "đại", "khủng", "hoảng", "ngoài", "các", "công", "viên", "quốc", "gia", "chính", "còn", "có", "các", "khu", "vực", "du", "lịch", "hấp", "dẫn", "được", "nhận", "dạng", "trong", "hoang", "mạc", "như", "khu", "bảo", "tồn", "big", "morongo", "canyon", "trải", "rộng", "qua", "hoang", "mạc", "mojave", "và", "hoang", "mạc", "colorado", "khu", "bảo", "tồn", "quốc", "gia", "red", "rock", "canyon", "cách", "phía", "tây", "las", "vegas", "17", "dặm", "anh", "27", "km", "cả", "hai", "được", "cục", "quản", "lý", "đất", "hoa", "kỳ", "trông", "coi", "trong", "số", "những", "điểm", "du", "lịch", "hấp", "dẫn", "ưa", "thích", "và", "có", "một", "không", "hai", "tại", "hoang", "mạc", "là", "nhiệt", "kế", "được", "cho", "là", "cao", "nhất", "thế", "giới", "được", "đặt", "dọc", "theo", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "15", "tại", "baker", "california", "cao", "134", "ft", "40", "8", "m", "==" ]
tác phẩm đã biết bao gồm tiếng anh cũng như các tiêu đề tiếng hà lan rkd cũng quản lý phiên bản tiếng hà lan của nghệ thuật và kiến trúc thesaurus một từ điển thuật ngữ để quản lý thông tin về nghệ thuật và kiến trúc phiên bản gốc là một sáng kiến của viện nghiên cứu getty ở los angeles california == lịch sử == bộ sưu tập đã được frits lugt nhà sử học nghệ thuật và chủ sở hữu của một bộ sưu tập lớn các bản vẽ và bản in và cornelis hofstede de groot 1863–1930 một nhà sưu tầm nhà sử học nghệ thuật và người phụ trách bảo tàng cuộc chinh phục của họ đã hình thành nền tảng cho cả bộ sưu tập nghệ thuật và thư viện hiện chủ yếu nằm trong koninklijke bibliotheek thư viện quốc gia == trang web truy cập mở == mặc dù không phải tất cả các tài liệu của thư viện đã được số hóa nhưng phần lớn siêu dữ liệu của nó có thể truy cập trực tuyến bản thân trang web có sẵn ở cả giao diện người dùng tiếng hà lan và tiếng anh === trang nghệ sĩ trực tuyến === trong cơ sở dữ liệu nghệ sĩ rkdartists mỗi nghệ sĩ được gán một số định danh bản ghi để tham khảo trực tiếp một trang nghệ sĩ hãy sử dụng mã được liệt kê ở dưới cùng của bản ghi thường có dạng https rkd nl en explore artists theo sau là số hồ sơ của nghệ
[ "tác", "phẩm", "đã", "biết", "bao", "gồm", "tiếng", "anh", "cũng", "như", "các", "tiêu", "đề", "tiếng", "hà", "lan", "rkd", "cũng", "quản", "lý", "phiên", "bản", "tiếng", "hà", "lan", "của", "nghệ", "thuật", "và", "kiến", "trúc", "thesaurus", "một", "từ", "điển", "thuật", "ngữ", "để", "quản", "lý", "thông", "tin", "về", "nghệ", "thuật", "và", "kiến", "trúc", "phiên", "bản", "gốc", "là", "một", "sáng", "kiến", "của", "viện", "nghiên", "cứu", "getty", "ở", "los", "angeles", "california", "==", "lịch", "sử", "==", "bộ", "sưu", "tập", "đã", "được", "frits", "lugt", "nhà", "sử", "học", "nghệ", "thuật", "và", "chủ", "sở", "hữu", "của", "một", "bộ", "sưu", "tập", "lớn", "các", "bản", "vẽ", "và", "bản", "in", "và", "cornelis", "hofstede", "de", "groot", "1863–1930", "một", "nhà", "sưu", "tầm", "nhà", "sử", "học", "nghệ", "thuật", "và", "người", "phụ", "trách", "bảo", "tàng", "cuộc", "chinh", "phục", "của", "họ", "đã", "hình", "thành", "nền", "tảng", "cho", "cả", "bộ", "sưu", "tập", "nghệ", "thuật", "và", "thư", "viện", "hiện", "chủ", "yếu", "nằm", "trong", "koninklijke", "bibliotheek", "thư", "viện", "quốc", "gia", "==", "trang", "web", "truy", "cập", "mở", "==", "mặc", "dù", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "tài", "liệu", "của", "thư", "viện", "đã", "được", "số", "hóa", "nhưng", "phần", "lớn", "siêu", "dữ", "liệu", "của", "nó", "có", "thể", "truy", "cập", "trực", "tuyến", "bản", "thân", "trang", "web", "có", "sẵn", "ở", "cả", "giao", "diện", "người", "dùng", "tiếng", "hà", "lan", "và", "tiếng", "anh", "===", "trang", "nghệ", "sĩ", "trực", "tuyến", "===", "trong", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "nghệ", "sĩ", "rkdartists", "mỗi", "nghệ", "sĩ", "được", "gán", "một", "số", "định", "danh", "bản", "ghi", "để", "tham", "khảo", "trực", "tiếp", "một", "trang", "nghệ", "sĩ", "hãy", "sử", "dụng", "mã", "được", "liệt", "kê", "ở", "dưới", "cùng", "của", "bản", "ghi", "thường", "có", "dạng", "https", "rkd", "nl", "en", "explore", "artists", "theo", "sau", "là", "số", "hồ", "sơ", "của", "nghệ" ]
huyện đông triều phủ kinh môn trấn hải dương sau cách mạng tháng 8 năm 1945 để phục vụ cho yêu cầu cách mạng tổng vĩnh đại được chia tách thành hai xã đức chính và văn hoá xã đức chính gồm 3 thôn bích nham đông xá kênh mai xã văn hoá cũng có 3 thôn vĩnh đại khê khẩu bích thuỷ tháng 4 năm 1947 hai xã đức chính và văn hoá sáp nhập lấy tên là xã văn đức xã văn đức lúc đó gồm 7 thôn vĩnh đại đông xá bích nham khê khẩu vĩnh long bích thuỷ và kênh mai do quá trình phát triển hiện nay xã văn đức có 10 thôn khê khẩu vĩnh đại 7 vĩnh đại 10 vĩnh long bích thuỷ đông xá bến đò bích nham kênh mai 1 kênh mai 2 thuộc thị xã chí linh tỉnh hải dương điều kiện tự nhiên của xã văn đức có những nét đặc thù với 2 3 diện tích là đồi núi trên địa bàn xã có cao điểm 92 đỉnh núi đại hàn thôn đông xá- nơi diễn ra chiến công oanh liệt của quân và dân văn đức trong cuộc kháng chiến chống pháp văn đức có mỏ than với trữ lượng lớn thuộc 2 thôn kênh mai và khê khẩu đây là nguồn tài nguyên quý của quốc gia == lịch sử == căn cứ vào nội dung tấm bia thần tích bi ký do lễ bộ thượng thư đông các đại học sĩ nguyễn an khởi soạn vào
[ "huyện", "đông", "triều", "phủ", "kinh", "môn", "trấn", "hải", "dương", "sau", "cách", "mạng", "tháng", "8", "năm", "1945", "để", "phục", "vụ", "cho", "yêu", "cầu", "cách", "mạng", "tổng", "vĩnh", "đại", "được", "chia", "tách", "thành", "hai", "xã", "đức", "chính", "và", "văn", "hoá", "xã", "đức", "chính", "gồm", "3", "thôn", "bích", "nham", "đông", "xá", "kênh", "mai", "xã", "văn", "hoá", "cũng", "có", "3", "thôn", "vĩnh", "đại", "khê", "khẩu", "bích", "thuỷ", "tháng", "4", "năm", "1947", "hai", "xã", "đức", "chính", "và", "văn", "hoá", "sáp", "nhập", "lấy", "tên", "là", "xã", "văn", "đức", "xã", "văn", "đức", "lúc", "đó", "gồm", "7", "thôn", "vĩnh", "đại", "đông", "xá", "bích", "nham", "khê", "khẩu", "vĩnh", "long", "bích", "thuỷ", "và", "kênh", "mai", "do", "quá", "trình", "phát", "triển", "hiện", "nay", "xã", "văn", "đức", "có", "10", "thôn", "khê", "khẩu", "vĩnh", "đại", "7", "vĩnh", "đại", "10", "vĩnh", "long", "bích", "thuỷ", "đông", "xá", "bến", "đò", "bích", "nham", "kênh", "mai", "1", "kênh", "mai", "2", "thuộc", "thị", "xã", "chí", "linh", "tỉnh", "hải", "dương", "điều", "kiện", "tự", "nhiên", "của", "xã", "văn", "đức", "có", "những", "nét", "đặc", "thù", "với", "2", "3", "diện", "tích", "là", "đồi", "núi", "trên", "địa", "bàn", "xã", "có", "cao", "điểm", "92", "đỉnh", "núi", "đại", "hàn", "thôn", "đông", "xá-", "nơi", "diễn", "ra", "chiến", "công", "oanh", "liệt", "của", "quân", "và", "dân", "văn", "đức", "trong", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "văn", "đức", "có", "mỏ", "than", "với", "trữ", "lượng", "lớn", "thuộc", "2", "thôn", "kênh", "mai", "và", "khê", "khẩu", "đây", "là", "nguồn", "tài", "nguyên", "quý", "của", "quốc", "gia", "==", "lịch", "sử", "==", "căn", "cứ", "vào", "nội", "dung", "tấm", "bia", "thần", "tích", "bi", "ký", "do", "lễ", "bộ", "thượng", "thư", "đông", "các", "đại", "học", "sĩ", "nguyễn", "an", "khởi", "soạn", "vào" ]
eriopus papillatus là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "eriopus", "papillatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
xã cypress ridge quận monroe arkansas xã cypress ridge là một xã thuộc quận monroe tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 339 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "cypress", "ridge", "quận", "monroe", "arkansas", "xã", "cypress", "ridge", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "monroe", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "339", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
a trường hòa trường hòa a trường hưng trường lợi trường lợi a trường thắng
[ "a", "trường", "hòa", "trường", "hòa", "a", "trường", "hưng", "trường", "lợi", "trường", "lợi", "a", "trường", "thắng" ]
nông thị trưng 6 tháng 12 năm 1920 – 26 tháng 1 năm 2003 là một nữ cán bộ cách mạng lão thành đã tham gia việt minh trong phong trào chống pháp ở việt nam từ đầu thập niên 1940 bà từng giữ chức chánh án toà án nhân dân tỉnh cao bằng == tiểu sử == bà có tên thật là nông thị bảy có tài liệu ghi nông thị ngát quê ở huyện hà quảng tỉnh cao bằng theo hồi ký của thiếu tướng lê quảng ba nông thị trưng là đội viên du kích trẻ tuổi nhất trong đội du kích đầu tiên của tỉnh cao bằng do lê thiết hùng chỉ huy trong vòng tám tháng vào năm 1941-1942 bà đã làm giao liên cho già thu bí danh của hồ chí minh lúc đó tên trưng của bà do già thu đặt có ý muốn bà noi gương trưng trắc trưng nhị cùng với các đảng viên và nhân dân hà quảng có điều kiện ở gần hồ chí minh bà đã được ông trực tiếp dạy văn hóa bà được hồ chí minh kết nạp vào đảng cộng sản đông dương ngày 25 tháng 12 năm 1941 bà là một trong những phụ nữ đầu tiên của cao bằng sớm tham gia cách mạng và trở thành một trong những cán bộ đảng viên cốt cán của đảng cộng sản việt nam == hoạt động cách mạng == tờ báo xuân phụ nữ năm đinh sửu 1997 xuất bản trong nước một bài viết
[ "nông", "thị", "trưng", "6", "tháng", "12", "năm", "1920", "–", "26", "tháng", "1", "năm", "2003", "là", "một", "nữ", "cán", "bộ", "cách", "mạng", "lão", "thành", "đã", "tham", "gia", "việt", "minh", "trong", "phong", "trào", "chống", "pháp", "ở", "việt", "nam", "từ", "đầu", "thập", "niên", "1940", "bà", "từng", "giữ", "chức", "chánh", "án", "toà", "án", "nhân", "dân", "tỉnh", "cao", "bằng", "==", "tiểu", "sử", "==", "bà", "có", "tên", "thật", "là", "nông", "thị", "bảy", "có", "tài", "liệu", "ghi", "nông", "thị", "ngát", "quê", "ở", "huyện", "hà", "quảng", "tỉnh", "cao", "bằng", "theo", "hồi", "ký", "của", "thiếu", "tướng", "lê", "quảng", "ba", "nông", "thị", "trưng", "là", "đội", "viên", "du", "kích", "trẻ", "tuổi", "nhất", "trong", "đội", "du", "kích", "đầu", "tiên", "của", "tỉnh", "cao", "bằng", "do", "lê", "thiết", "hùng", "chỉ", "huy", "trong", "vòng", "tám", "tháng", "vào", "năm", "1941-1942", "bà", "đã", "làm", "giao", "liên", "cho", "già", "thu", "bí", "danh", "của", "hồ", "chí", "minh", "lúc", "đó", "tên", "trưng", "của", "bà", "do", "già", "thu", "đặt", "có", "ý", "muốn", "bà", "noi", "gương", "trưng", "trắc", "trưng", "nhị", "cùng", "với", "các", "đảng", "viên", "và", "nhân", "dân", "hà", "quảng", "có", "điều", "kiện", "ở", "gần", "hồ", "chí", "minh", "bà", "đã", "được", "ông", "trực", "tiếp", "dạy", "văn", "hóa", "bà", "được", "hồ", "chí", "minh", "kết", "nạp", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "ngày", "25", "tháng", "12", "năm", "1941", "bà", "là", "một", "trong", "những", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "của", "cao", "bằng", "sớm", "tham", "gia", "cách", "mạng", "và", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "cán", "bộ", "đảng", "viên", "cốt", "cán", "của", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "==", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "==", "tờ", "báo", "xuân", "phụ", "nữ", "năm", "đinh", "sửu", "1997", "xuất", "bản", "trong", "nước", "một", "bài", "viết" ]
clusia torresii là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "clusia", "torresii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
rissoa là một chi ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == các loài == các loài trong chi rissoa gồm có bullet rissoa aartseni verduin 1985 bullet rissoa albugo watson 1873 bullet rissoa alleryi nordsieck 1972 bullet rissoa angustior monterosato 1917 bullet rissoa auriformis pallary 1904 bullet rissoa auriscalpium linnaeus 1758 bullet rissoa decorata philippi 1846 bullet rissoa euxinica milaschevich 1909 bullet rissoa frauenfeldiana brusina 1868 bullet rissoa gemmula fischer p in de folin 1869 bullet rissoa gomerica nordsieck talavera 1979 bullet rissoa guerinii récluz 1843 bullet rissoa guernei dautzenberg 1889 bullet rissoa interrupta j adams 1800 bullet rissoa italiensis verduin 1985 bullet rissoa janusi nordsieck 1972 bullet rissoa lia monterosato 1884 bullet rissoa lilacina récluz 1843 bullet rissoa membranacea adams j 1800 bullet rissoa mirabilis manzoni 1868 bullet rissoa monodonta philippi 1836 bullet rissoa multicincta smriglio mariottini 1995 bullet rissoa multicostata nordsieck talavera 1979 bullet rissoa panhormensis verduin 1985 bullet rissoa paradoxa monterosato 1884 bullet rissoa parva da costa 1778 bullet rissoa porifera lovén 1843 bullet rissoa pseudoguerini nordsieck talavera 1979 bullet rissoa rodhensis verduin 1985 bullet rissoa rufilabrum alder bullet rissoa sarsii lovén 1846 bullet rissoa scurra monterosato 1917 bullet rissoa similis scacchi 1836 bullet rissoa splendida eichwald 1830 bullet rissoa torquilla pallary 1912 bullet rissoa variabilis von mühlfeldt 1824 bullet rissoa ventricosa desmarest 1814 bullet rissoa verdensis rolán oliveira 2008 bullet rissoa vicina milaschevich 1909 bullet rissoa violacea desmarest 1814
[ "rissoa", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "rissoa", "gồm", "có", "bullet", "rissoa", "aartseni", "verduin", "1985", "bullet", "rissoa", "albugo", "watson", "1873", "bullet", "rissoa", "alleryi", "nordsieck", "1972", "bullet", "rissoa", "angustior", "monterosato", "1917", "bullet", "rissoa", "auriformis", "pallary", "1904", "bullet", "rissoa", "auriscalpium", "linnaeus", "1758", "bullet", "rissoa", "decorata", "philippi", "1846", "bullet", "rissoa", "euxinica", "milaschevich", "1909", "bullet", "rissoa", "frauenfeldiana", "brusina", "1868", "bullet", "rissoa", "gemmula", "fischer", "p", "in", "de", "folin", "1869", "bullet", "rissoa", "gomerica", "nordsieck", "talavera", "1979", "bullet", "rissoa", "guerinii", "récluz", "1843", "bullet", "rissoa", "guernei", "dautzenberg", "1889", "bullet", "rissoa", "interrupta", "j", "adams", "1800", "bullet", "rissoa", "italiensis", "verduin", "1985", "bullet", "rissoa", "janusi", "nordsieck", "1972", "bullet", "rissoa", "lia", "monterosato", "1884", "bullet", "rissoa", "lilacina", "récluz", "1843", "bullet", "rissoa", "membranacea", "adams", "j", "1800", "bullet", "rissoa", "mirabilis", "manzoni", "1868", "bullet", "rissoa", "monodonta", "philippi", "1836", "bullet", "rissoa", "multicincta", "smriglio", "mariottini", "1995", "bullet", "rissoa", "multicostata", "nordsieck", "talavera", "1979", "bullet", "rissoa", "panhormensis", "verduin", "1985", "bullet", "rissoa", "paradoxa", "monterosato", "1884", "bullet", "rissoa", "parva", "da", "costa", "1778", "bullet", "rissoa", "porifera", "lovén", "1843", "bullet", "rissoa", "pseudoguerini", "nordsieck", "talavera", "1979", "bullet", "rissoa", "rodhensis", "verduin", "1985", "bullet", "rissoa", "rufilabrum", "alder", "bullet", "rissoa", "sarsii", "lovén", "1846", "bullet", "rissoa", "scurra", "monterosato", "1917", "bullet", "rissoa", "similis", "scacchi", "1836", "bullet", "rissoa", "splendida", "eichwald", "1830", "bullet", "rissoa", "torquilla", "pallary", "1912", "bullet", "rissoa", "variabilis", "von", "mühlfeldt", "1824", "bullet", "rissoa", "ventricosa", "desmarest", "1814", "bullet", "rissoa", "verdensis", "rolán", "oliveira", "2008", "bullet", "rissoa", "vicina", "milaschevich", "1909", "bullet", "rissoa", "violacea", "desmarest", "1814" ]
acacia glaucoptera là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "glaucoptera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trigonospermum adenostemmoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "trigonospermum", "adenostemmoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur là trường uy tín hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Y tế, có môi trường học tập theo mô hình Viện – Trường tích cực, thân thiện mang tính chuyên nghiệp và xác định chất lượng đào tạo tay nghề cho người học ra trường có việc làm – làm được việc ngay sau khi tốt nghiệp là mục tiêu phát triển Nhà trường. Bên cạnh đó, ngoài việc đào tạo kỹ năng nghề Y Dược thực tế ra thì Nhà trường còn chú trọng đến việc rèn luyện Y đức của người thầy thuốc tương lai theo lời dạy của danh y Hải thượng lãn ông Lê Hữu Trác “Hoạ phúc người bệnh nằm trong tay thầy thuốc”.
[ "Trường", "Cao", "đẳng", "Y", "Dược", "Pasteur", "là", "trường", "uy", "tín", "hàng", "đầu", "trong", "lĩnh", "vực", "đào", "tạo", "Y", "tế,", "có", "môi", "trường", "học", "tập", "theo", "mô", "hình", "Viện", "–", "Trường", "tích", "cực,", "thân", "thiện", "mang", "tính", "chuyên", "nghiệp", "và", "xác", "định", "chất", "lượng", "đào", "tạo", "tay", "nghề", "cho", "người", "học", "ra", "trường", "có", "việc", "làm", "–", "làm", "được", "việc", "ngay", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "là", "mục", "tiêu", "phát", "triển", "Nhà", "trường.", "Bên", "cạnh", "đó,", "ngoài", "việc", "đào", "tạo", "kỹ", "năng", "nghề", "Y", "Dược", "thực", "tế", "ra", "thì", "Nhà", "trường", "còn", "chú", "trọng", "đến", "việc", "rèn", "luyện", "Y", "đức", "của", "người", "thầy", "thuốc", "tương", "lai", "theo", "lời", "dạy", "của", "danh", "y", "Hải", "thượng", "lãn", "ông", "Lê", "Hữu", "Trác", "“Hoạ", "phúc", "người", "bệnh", "nằm", "trong", "tay", "thầy", "thuốc”." ]
mimleucania perstriata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mimleucania", "perstriata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thường đinh cầu tiếng trung giản thể 常丁求 bính âm hán ngữ cháng dīng qiú sinh tháng 1 năm 1967 là người hán tướng lĩnh quân giải phóng nhân dân trung quốc ông là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc hiện là ủy viên dự khuyết ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix tư lệnh không quân ông nguyên là phó tham mưu trưởng bộ tham mưu liên hợp quân ủy trung ương phó tư lệnh chiến khu nam bộ tham mưu trưởng không quân quân khu thẩm dương thường đinh cầu là đảng viên đảng cộng sản trung quốc xuất phát điểm là phi công chiến đấu hoạt động trong lực lượng không quân cho đến khi trở thành tư lệnh không quân trung quốc là thượng tướng trẻ nhất khi được phong quân hàm == xuất thân và giáo dục == thường đinh cầu sinh tháng 1 năm 1967 tại trấn kim lan 金兰镇 huyện hành dương địa cấp thị hành dương tỉnh hồ nam cộng hòa nhân dân trung hoa lớn lên và tốt nghiệp phổ thông ở hành dương năm 1984 ông trở thành một trong tám thanh niên của hành dương được tuyển chọn vào lực lượng không quân theo học trường kỹ thuật bay cơ bản của không quân quân giải phóng nhân dân trung quốc nay là đại học hàng không không quân trung quốc tốt nghiệp là phi công phi công chiến đấu trong các giai đoạn công tác ông từng được điều
[ "thường", "đinh", "cầu", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "常丁求", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "cháng", "dīng", "qiú", "sinh", "tháng", "1", "năm", "1967", "là", "người", "hán", "tướng", "lĩnh", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "ông", "là", "thượng", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "hiện", "là", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xix", "tư", "lệnh", "không", "quân", "ông", "nguyên", "là", "phó", "tham", "mưu", "trưởng", "bộ", "tham", "mưu", "liên", "hợp", "quân", "ủy", "trung", "ương", "phó", "tư", "lệnh", "chiến", "khu", "nam", "bộ", "tham", "mưu", "trưởng", "không", "quân", "quân", "khu", "thẩm", "dương", "thường", "đinh", "cầu", "là", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "xuất", "phát", "điểm", "là", "phi", "công", "chiến", "đấu", "hoạt", "động", "trong", "lực", "lượng", "không", "quân", "cho", "đến", "khi", "trở", "thành", "tư", "lệnh", "không", "quân", "trung", "quốc", "là", "thượng", "tướng", "trẻ", "nhất", "khi", "được", "phong", "quân", "hàm", "==", "xuất", "thân", "và", "giáo", "dục", "==", "thường", "đinh", "cầu", "sinh", "tháng", "1", "năm", "1967", "tại", "trấn", "kim", "lan", "金兰镇", "huyện", "hành", "dương", "địa", "cấp", "thị", "hành", "dương", "tỉnh", "hồ", "nam", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "lớn", "lên", "và", "tốt", "nghiệp", "phổ", "thông", "ở", "hành", "dương", "năm", "1984", "ông", "trở", "thành", "một", "trong", "tám", "thanh", "niên", "của", "hành", "dương", "được", "tuyển", "chọn", "vào", "lực", "lượng", "không", "quân", "theo", "học", "trường", "kỹ", "thuật", "bay", "cơ", "bản", "của", "không", "quân", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "nay", "là", "đại", "học", "hàng", "không", "không", "quân", "trung", "quốc", "tốt", "nghiệp", "là", "phi", "công", "phi", "công", "chiến", "đấu", "trong", "các", "giai", "đoạn", "công", "tác", "ông", "từng", "được", "điều" ]
yêu khí phát ra do sự oán hận của những oan hồn chết dưới lưỡi kiếm này sau một cuộc chiến với inuyasha banryu đã bị nứt kanna đã chỉ cho anh biết cách tăng sức mạnh và làm liền viết nứt cho thanh kiếm bằng hai mảnh ngọc tứ hồn của kagome mà renkotsu đã cướp khi nhóm inuyasha đến núi bạch linh sơn hakurei bankotsu đã giết và lấy các mảnh ngọc của renkotsu vì hắn đã phản bội nhóm bankotsu là thành viên cuối cùng trong bảy vong hồn còn sống nhưng anh cũng bị đánh bại bởi bộc lưu phá của inuyasha == nhân vật hiện đại == === gia đình của kagome === ==== mẹ ==== mẹ của kagome là 1 người phụ nữ tóc đen ngắn hơi xoăn khoảng 30-35 tuổi tác giả không đề cập bà làm nghề gì cũng như đến chồng bà bố của kagome bà là người mẹ hiền lành đảm đang nấu ăn rất ngon và rất thương con tuy không thường xuyên xuất hiện nhưng bà cho thấy mình rất tâm lý bà không hề thắc mắc hay tỏ ra khó chịu khi kagome đề cập về thời chiến quốc hay khi inu yasha đến tìm kagome ==== higurashi sota ==== sota higurashi 日暮草太 nhật mộ thảo thái là em trai của kagome đang học cấp 1 cậu là một người hồn nhiên trong sáng tốt bụng nghịch ngợm sota luôn sẵn sàng giúp đỡ khi chị mình lâm vào khó khăn hay nguy hiểm dù cậu còn bé sota
[ "yêu", "khí", "phát", "ra", "do", "sự", "oán", "hận", "của", "những", "oan", "hồn", "chết", "dưới", "lưỡi", "kiếm", "này", "sau", "một", "cuộc", "chiến", "với", "inuyasha", "banryu", "đã", "bị", "nứt", "kanna", "đã", "chỉ", "cho", "anh", "biết", "cách", "tăng", "sức", "mạnh", "và", "làm", "liền", "viết", "nứt", "cho", "thanh", "kiếm", "bằng", "hai", "mảnh", "ngọc", "tứ", "hồn", "của", "kagome", "mà", "renkotsu", "đã", "cướp", "khi", "nhóm", "inuyasha", "đến", "núi", "bạch", "linh", "sơn", "hakurei", "bankotsu", "đã", "giết", "và", "lấy", "các", "mảnh", "ngọc", "của", "renkotsu", "vì", "hắn", "đã", "phản", "bội", "nhóm", "bankotsu", "là", "thành", "viên", "cuối", "cùng", "trong", "bảy", "vong", "hồn", "còn", "sống", "nhưng", "anh", "cũng", "bị", "đánh", "bại", "bởi", "bộc", "lưu", "phá", "của", "inuyasha", "==", "nhân", "vật", "hiện", "đại", "==", "===", "gia", "đình", "của", "kagome", "===", "====", "mẹ", "====", "mẹ", "của", "kagome", "là", "1", "người", "phụ", "nữ", "tóc", "đen", "ngắn", "hơi", "xoăn", "khoảng", "30-35", "tuổi", "tác", "giả", "không", "đề", "cập", "bà", "làm", "nghề", "gì", "cũng", "như", "đến", "chồng", "bà", "bố", "của", "kagome", "bà", "là", "người", "mẹ", "hiền", "lành", "đảm", "đang", "nấu", "ăn", "rất", "ngon", "và", "rất", "thương", "con", "tuy", "không", "thường", "xuyên", "xuất", "hiện", "nhưng", "bà", "cho", "thấy", "mình", "rất", "tâm", "lý", "bà", "không", "hề", "thắc", "mắc", "hay", "tỏ", "ra", "khó", "chịu", "khi", "kagome", "đề", "cập", "về", "thời", "chiến", "quốc", "hay", "khi", "inu", "yasha", "đến", "tìm", "kagome", "====", "higurashi", "sota", "====", "sota", "higurashi", "日暮草太", "nhật", "mộ", "thảo", "thái", "là", "em", "trai", "của", "kagome", "đang", "học", "cấp", "1", "cậu", "là", "một", "người", "hồn", "nhiên", "trong", "sáng", "tốt", "bụng", "nghịch", "ngợm", "sota", "luôn", "sẵn", "sàng", "giúp", "đỡ", "khi", "chị", "mình", "lâm", "vào", "khó", "khăn", "hay", "nguy", "hiểm", "dù", "cậu", "còn", "bé", "sota" ]
cổ đại hy-la cũng được gọi là cổ đại cổ điển kỷ nguyên cổ điển hay thời đại cổ điển là một thuật ngữ rộng để chỉ một giai đoạn dài của lịch sử văn hóa âu châu với trọng tâm là địa trung hải bao gồm hai nền văn minh đan chồng lên nhau là hy lạp cổ đại và la mã cổ đại vì vậy thời kỳ cũng được biết đến với tên chung là thế giới hy-la hy lạp-la mã kỷ nguyên này dưới những tiến bộ của xã hội hy lạp và la mã hai nền văn minh này đã ảnh hưởng rộng lớn từ châu âu đến bắc phi và sang tận vùng trung đông == định nghĩa thời gian == cổ đại hy-la được đánh dấu với bài thơ tiếng hy lạp sớm nhất của thi sĩ homer thế kỷ 8 7 trước công nguyên kéo dài cho đến khi đế quốc la mã suy tàn thế kỷ 5 cn thời kỳ này kết thúc khi nền văn hóa cổ điển tan rã ở giai đoạn cuối của thời hậu cổ đại năm 300-600 cn chuyển tiếp sang tiền kỳ trung cổ năm 600-1000 cn với một lịch sử đa dạng và lãnh thổ rộng lớn thời kỳ này bao trùm nhiều nền văn hóa và giai đoạn khác nhau thuật từ cổ đại cổ điển thường được dùng để nói đến một hình dung được lý tưởng hóa của con người thời sau về cái mà theo lời của edgar
[ "cổ", "đại", "hy-la", "cũng", "được", "gọi", "là", "cổ", "đại", "cổ", "điển", "kỷ", "nguyên", "cổ", "điển", "hay", "thời", "đại", "cổ", "điển", "là", "một", "thuật", "ngữ", "rộng", "để", "chỉ", "một", "giai", "đoạn", "dài", "của", "lịch", "sử", "văn", "hóa", "âu", "châu", "với", "trọng", "tâm", "là", "địa", "trung", "hải", "bao", "gồm", "hai", "nền", "văn", "minh", "đan", "chồng", "lên", "nhau", "là", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "và", "la", "mã", "cổ", "đại", "vì", "vậy", "thời", "kỳ", "cũng", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "chung", "là", "thế", "giới", "hy-la", "hy", "lạp-la", "mã", "kỷ", "nguyên", "này", "dưới", "những", "tiến", "bộ", "của", "xã", "hội", "hy", "lạp", "và", "la", "mã", "hai", "nền", "văn", "minh", "này", "đã", "ảnh", "hưởng", "rộng", "lớn", "từ", "châu", "âu", "đến", "bắc", "phi", "và", "sang", "tận", "vùng", "trung", "đông", "==", "định", "nghĩa", "thời", "gian", "==", "cổ", "đại", "hy-la", "được", "đánh", "dấu", "với", "bài", "thơ", "tiếng", "hy", "lạp", "sớm", "nhất", "của", "thi", "sĩ", "homer", "thế", "kỷ", "8", "7", "trước", "công", "nguyên", "kéo", "dài", "cho", "đến", "khi", "đế", "quốc", "la", "mã", "suy", "tàn", "thế", "kỷ", "5", "cn", "thời", "kỳ", "này", "kết", "thúc", "khi", "nền", "văn", "hóa", "cổ", "điển", "tan", "rã", "ở", "giai", "đoạn", "cuối", "của", "thời", "hậu", "cổ", "đại", "năm", "300-600", "cn", "chuyển", "tiếp", "sang", "tiền", "kỳ", "trung", "cổ", "năm", "600-1000", "cn", "với", "một", "lịch", "sử", "đa", "dạng", "và", "lãnh", "thổ", "rộng", "lớn", "thời", "kỳ", "này", "bao", "trùm", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "và", "giai", "đoạn", "khác", "nhau", "thuật", "từ", "cổ", "đại", "cổ", "điển", "thường", "được", "dùng", "để", "nói", "đến", "một", "hình", "dung", "được", "lý", "tưởng", "hóa", "của", "con", "người", "thời", "sau", "về", "cái", "mà", "theo", "lời", "của", "edgar" ]
bunchosia ekmanii là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được urb nied mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "bunchosia", "ekmanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "urb", "nied", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
xã hesper quận benson bắc dakota xã hesper là một xã thuộc quận benson tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 56 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "hesper", "quận", "benson", "bắc", "dakota", "xã", "hesper", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "benson", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "56", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
chủng được đặt ra năm 1945 cấp bậc đại nguyên soái liên bang xô viết được đặt ra để phong cho stalin hệ thống này có 6 cấp 21 bậc năm 1946 hồng quân liên xô được đổi tên thành quân đội xô viết và cùng với hải quân liên xô thành lực lượng vũ trang liên xô sau khi stalin chết vào năm 1953 cấp bậc đại nguyên soái cũng không được sử dụng nữa năm 1955 cấp hàm đô đốc hạm đội liên bang xô viết được đặt ra hệ thống quân hàm lực lượng vũ trang liên xô trở nên ổn định trong một thời gian dài với 6 cấp 20 bậc đến năm 1981 xô viết tối cao một lần nữa sửa đổi hệ thống quân hàm của lực lượng vũ trang liên xô các cấp bậc nguyên soái được bãi bỏ trừ hàm nguyên soái liên xô được giữ lại một số cấp bậc hạ sĩ quan được đặt ra hệ thống này vẫn có 6 cấp 20 bậc sử dụng đến năm 1991 thì chấm dứt tồn tại sau khi liên xô tan vỡ === đức quốc xã === xem thêm quân hàm lực lượng vũ trang đức quốc xã === việt nam cộng hòa === xem thêm quân hàm quân lực việt nam cộng hòa hệ thống quân hàm của quân đội việt nam cộng hòa được đặt ra lần đầu năm 1955 với 5 cấp 17 bậc căn bản dựa trên hệ thống quân hàm của quân đội pháp cũng không có cấp bậc tướng
[ "chủng", "được", "đặt", "ra", "năm", "1945", "cấp", "bậc", "đại", "nguyên", "soái", "liên", "bang", "xô", "viết", "được", "đặt", "ra", "để", "phong", "cho", "stalin", "hệ", "thống", "này", "có", "6", "cấp", "21", "bậc", "năm", "1946", "hồng", "quân", "liên", "xô", "được", "đổi", "tên", "thành", "quân", "đội", "xô", "viết", "và", "cùng", "với", "hải", "quân", "liên", "xô", "thành", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "xô", "sau", "khi", "stalin", "chết", "vào", "năm", "1953", "cấp", "bậc", "đại", "nguyên", "soái", "cũng", "không", "được", "sử", "dụng", "nữa", "năm", "1955", "cấp", "hàm", "đô", "đốc", "hạm", "đội", "liên", "bang", "xô", "viết", "được", "đặt", "ra", "hệ", "thống", "quân", "hàm", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "xô", "trở", "nên", "ổn", "định", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "với", "6", "cấp", "20", "bậc", "đến", "năm", "1981", "xô", "viết", "tối", "cao", "một", "lần", "nữa", "sửa", "đổi", "hệ", "thống", "quân", "hàm", "của", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "xô", "các", "cấp", "bậc", "nguyên", "soái", "được", "bãi", "bỏ", "trừ", "hàm", "nguyên", "soái", "liên", "xô", "được", "giữ", "lại", "một", "số", "cấp", "bậc", "hạ", "sĩ", "quan", "được", "đặt", "ra", "hệ", "thống", "này", "vẫn", "có", "6", "cấp", "20", "bậc", "sử", "dụng", "đến", "năm", "1991", "thì", "chấm", "dứt", "tồn", "tại", "sau", "khi", "liên", "xô", "tan", "vỡ", "===", "đức", "quốc", "xã", "===", "xem", "thêm", "quân", "hàm", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "đức", "quốc", "xã", "===", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "===", "xem", "thêm", "quân", "hàm", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "hệ", "thống", "quân", "hàm", "của", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "được", "đặt", "ra", "lần", "đầu", "năm", "1955", "với", "5", "cấp", "17", "bậc", "căn", "bản", "dựa", "trên", "hệ", "thống", "quân", "hàm", "của", "quân", "đội", "pháp", "cũng", "không", "có", "cấp", "bậc", "tướng" ]
arrans là một xã ở tỉnh côte-d or trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 320 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet arrans sur le site de l institut géographique national
[ "arrans", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "côte-d", "or", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "320", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "arrans", "sur", "le", "site", "de", "l", "institut", "géographique", "national" ]
salix gyirongensis là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được s d zhao c f fang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "salix", "gyirongensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "s", "d", "zhao", "c", "f", "fang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
các cột khói được tạo ra ở núi lửa của io với lưu huỳnh là một phần chính của cột khói loại pele các dòng dung nham sáng màu đã được xác định trên io ví dụ tại tsũi goab fluctus emakong patera và balder patera đã gợi ý về sự tồn tại của hoạt động núi lửa tràn ngập lưu huỳnh hay lưu huỳnh dioxide == các kiểu phun trào == các quan sát io bởi các tàu vũ trụ và các đài thiên văn trên trái đất đã cho thấy có một số loại phun trào núi lửa khác nhau trên thiên thể này ba loại chính đã được xác định bao gồm phun trào trong vùng lõm phun trào kiểu chảy và phun trào kiểu nổ chúng có sự khác biệt về thời gian phun trào năng lượng thoát ra nhiệt độ được xác định từ hình ảnh hồng ngoại loại dòng chảy dung nham và việc có bị giới hạn trong hố núi lửa hay không === phun trào trong vùng lõm === phun trào trong vùng lõm là các phun trào núi lửa xảy ra trong vùng lõm núi lửa vùng thường có sàn phẳng bao quanh bởi những bức tường dốc vùng lõm núi lửa trên io trông giống như hõm chảo trên trái đất nhưng không rõ liệu chúng có được hình thành khi buồng dung nham rỗng bị sụp đổ như trên trái đất không một giả thuyết cho rằng chúng được tạo ra khi các mạch ngang sill của núi lửa
[ "các", "cột", "khói", "được", "tạo", "ra", "ở", "núi", "lửa", "của", "io", "với", "lưu", "huỳnh", "là", "một", "phần", "chính", "của", "cột", "khói", "loại", "pele", "các", "dòng", "dung", "nham", "sáng", "màu", "đã", "được", "xác", "định", "trên", "io", "ví", "dụ", "tại", "tsũi", "goab", "fluctus", "emakong", "patera", "và", "balder", "patera", "đã", "gợi", "ý", "về", "sự", "tồn", "tại", "của", "hoạt", "động", "núi", "lửa", "tràn", "ngập", "lưu", "huỳnh", "hay", "lưu", "huỳnh", "dioxide", "==", "các", "kiểu", "phun", "trào", "==", "các", "quan", "sát", "io", "bởi", "các", "tàu", "vũ", "trụ", "và", "các", "đài", "thiên", "văn", "trên", "trái", "đất", "đã", "cho", "thấy", "có", "một", "số", "loại", "phun", "trào", "núi", "lửa", "khác", "nhau", "trên", "thiên", "thể", "này", "ba", "loại", "chính", "đã", "được", "xác", "định", "bao", "gồm", "phun", "trào", "trong", "vùng", "lõm", "phun", "trào", "kiểu", "chảy", "và", "phun", "trào", "kiểu", "nổ", "chúng", "có", "sự", "khác", "biệt", "về", "thời", "gian", "phun", "trào", "năng", "lượng", "thoát", "ra", "nhiệt", "độ", "được", "xác", "định", "từ", "hình", "ảnh", "hồng", "ngoại", "loại", "dòng", "chảy", "dung", "nham", "và", "việc", "có", "bị", "giới", "hạn", "trong", "hố", "núi", "lửa", "hay", "không", "===", "phun", "trào", "trong", "vùng", "lõm", "===", "phun", "trào", "trong", "vùng", "lõm", "là", "các", "phun", "trào", "núi", "lửa", "xảy", "ra", "trong", "vùng", "lõm", "núi", "lửa", "vùng", "thường", "có", "sàn", "phẳng", "bao", "quanh", "bởi", "những", "bức", "tường", "dốc", "vùng", "lõm", "núi", "lửa", "trên", "io", "trông", "giống", "như", "hõm", "chảo", "trên", "trái", "đất", "nhưng", "không", "rõ", "liệu", "chúng", "có", "được", "hình", "thành", "khi", "buồng", "dung", "nham", "rỗng", "bị", "sụp", "đổ", "như", "trên", "trái", "đất", "không", "một", "giả", "thuyết", "cho", "rằng", "chúng", "được", "tạo", "ra", "khi", "các", "mạch", "ngang", "sill", "của", "núi", "lửa" ]
territory of vietnam geomagnetism and tome xix n 6 1086-1090 tiếng nga 2 1981 sur le caractère planétaire du saut de variation séculaire de 1969-70 c r acad sc paris tome 293 série ii 157-160 3 cùng với le mouël 1981 the 1969-70 jump of s v report at the international congress of geophysics november 1981 l4 pgs 4 cùng với le mouël 1982 the world-wide character of the 1969-70 impulse of the secular acceleration rate physics of the earth and planetary interior 28 337-350 5 cùng với le mouël 1983 on the recent variation of the apparent westward drift rate geophys res lett 10 n 5 369-372 6 cùng với nguyen thi kim thoa et al 1988 some characteristics of the geomagnetic field in the territory of vietnam geophysics activities 15-25 7 1990 some characteristics of secular variation of the earth s magnetic field phd thesis hanoi 149 pgs 8 cùng với alexandrescu m 1994 geographical distribution of magnetic observatories and field modeling jgg 46 891-901 9 cùng với claude j allegre et al 1995 scaling organization of fracture tectonics soft and earthquake mechanism physics of the earth and planetary interiors 92 215 233 10 cùng với nguyen thi kim thoa et al 1997 magnetic and ionospheric observations during the total solar eclipse in terrestrial atmospheric and oceanic sciences tao vol 8 no 2 155 254 june 1997 11 1998 some characteristics of secular variation of the earth s magnetic field in meteorology and geophysics collected scientific papers 9 1998 142 149 12 2001 observations magnétiques réseau magnétique de répétition du vietnam campagne 1997 bulletin no17 du bureau central de magnétisme terrestre france 1 35 13 cùng
[ "territory", "of", "vietnam", "geomagnetism", "and", "tome", "xix", "n", "6", "1086-1090", "tiếng", "nga", "2", "1981", "sur", "le", "caractère", "planétaire", "du", "saut", "de", "variation", "séculaire", "de", "1969-70", "c", "r", "acad", "sc", "paris", "tome", "293", "série", "ii", "157-160", "3", "cùng", "với", "le", "mouël", "1981", "the", "1969-70", "jump", "of", "s", "v", "report", "at", "the", "international", "congress", "of", "geophysics", "november", "1981", "l4", "pgs", "4", "cùng", "với", "le", "mouël", "1982", "the", "world-wide", "character", "of", "the", "1969-70", "impulse", "of", "the", "secular", "acceleration", "rate", "physics", "of", "the", "earth", "and", "planetary", "interior", "28", "337-350", "5", "cùng", "với", "le", "mouël", "1983", "on", "the", "recent", "variation", "of", "the", "apparent", "westward", "drift", "rate", "geophys", "res", "lett", "10", "n", "5", "369-372", "6", "cùng", "với", "nguyen", "thi", "kim", "thoa", "et", "al", "1988", "some", "characteristics", "of", "the", "geomagnetic", "field", "in", "the", "territory", "of", "vietnam", "geophysics", "activities", "15-25", "7", "1990", "some", "characteristics", "of", "secular", "variation", "of", "the", "earth", "s", "magnetic", "field", "phd", "thesis", "hanoi", "149", "pgs", "8", "cùng", "với", "alexandrescu", "m", "1994", "geographical", "distribution", "of", "magnetic", "observatories", "and", "field", "modeling", "jgg", "46", "891-901", "9", "cùng", "với", "claude", "j", "allegre", "et", "al", "1995", "scaling", "organization", "of", "fracture", "tectonics", "soft", "and", "earthquake", "mechanism", "physics", "of", "the", "earth", "and", "planetary", "interiors", "92", "215", "233", "10", "cùng", "với", "nguyen", "thi", "kim", "thoa", "et", "al", "1997", "magnetic", "and", "ionospheric", "observations", "during", "the", "total", "solar", "eclipse", "in", "terrestrial", "atmospheric", "and", "oceanic", "sciences", "tao", "vol", "8", "no", "2", "155", "254", "june", "1997", "11", "1998", "some", "characteristics", "of", "secular", "variation", "of", "the", "earth", "s", "magnetic", "field", "in", "meteorology", "and", "geophysics", "collected", "scientific", "papers", "9", "1998", "142", "149", "12", "2001", "observations", "magnétiques", "réseau", "magnétique", "de", "répétition", "du", "vietnam", "campagne", "1997", "bulletin", "no17", "du", "bureau", "central", "de", "magnétisme", "terrestre", "france", "1", "35", "13", "cùng" ]
cánh trái ngày 3 tháng 1 tập đoàn quân 9 liên xô xuất phát từ cửa mở elkhotovo tấn công vào cánh quân chặn hậu của đức gồm sư đoàn bộ binh 370 sư đoàn đổ bộ đường không 5 và một phần sư đoàn xe tăng 13 và tiến quân theo trục elkhotovo maisky prokhladny ngày 4 tháng 1 quân đức bỏ nalchik rút về kislovodsk chiều ngày 4 tháng 1 tập đoàn quân 37 chiếm nalchik trong quá trình rút lui quân đức đã tổ chức phá hoại một cách có hệ thống các tuyến đường sắt và cho nổ tung các cây cầu bắc qua các con sông baksan malka zolka và podkymok nhằm làm chậm tốc độ hành quân và cản trở các hoạt động vận tải bảo đảm hậu cần cho các cánh quân đang tấn công của quân đội liên xô ngày 6 tháng 1 quân đoàn bộ binh 82 thuộc tập đoàn quân 37 liên xô vấp phải đòn phản kích quy mô đầu tiên kể từ ngày phát động tấn công của 11 tiểu đoàn thuộc sư đoàn đổ bộ đường không 5 đức và phải dừng lại trên tuyến sông malka bộ tư lệnh tập đoàn quân 9 phải tách lữ đoàn hải quân đánh bộ 62 và lữ đoàn xe tăng 140 hỗ trợ cho người láng giếng bên trái để giải quyết cứ điểm zalovskoye với tốc độ tiến quân từ 25 đến 60 km trong một ngày và mạnh lưới thông tin hữu không thể
[ "cánh", "trái", "ngày", "3", "tháng", "1", "tập", "đoàn", "quân", "9", "liên", "xô", "xuất", "phát", "từ", "cửa", "mở", "elkhotovo", "tấn", "công", "vào", "cánh", "quân", "chặn", "hậu", "của", "đức", "gồm", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "370", "sư", "đoàn", "đổ", "bộ", "đường", "không", "5", "và", "một", "phần", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "13", "và", "tiến", "quân", "theo", "trục", "elkhotovo", "maisky", "prokhladny", "ngày", "4", "tháng", "1", "quân", "đức", "bỏ", "nalchik", "rút", "về", "kislovodsk", "chiều", "ngày", "4", "tháng", "1", "tập", "đoàn", "quân", "37", "chiếm", "nalchik", "trong", "quá", "trình", "rút", "lui", "quân", "đức", "đã", "tổ", "chức", "phá", "hoại", "một", "cách", "có", "hệ", "thống", "các", "tuyến", "đường", "sắt", "và", "cho", "nổ", "tung", "các", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "các", "con", "sông", "baksan", "malka", "zolka", "và", "podkymok", "nhằm", "làm", "chậm", "tốc", "độ", "hành", "quân", "và", "cản", "trở", "các", "hoạt", "động", "vận", "tải", "bảo", "đảm", "hậu", "cần", "cho", "các", "cánh", "quân", "đang", "tấn", "công", "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "ngày", "6", "tháng", "1", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "82", "thuộc", "tập", "đoàn", "quân", "37", "liên", "xô", "vấp", "phải", "đòn", "phản", "kích", "quy", "mô", "đầu", "tiên", "kể", "từ", "ngày", "phát", "động", "tấn", "công", "của", "11", "tiểu", "đoàn", "thuộc", "sư", "đoàn", "đổ", "bộ", "đường", "không", "5", "đức", "và", "phải", "dừng", "lại", "trên", "tuyến", "sông", "malka", "bộ", "tư", "lệnh", "tập", "đoàn", "quân", "9", "phải", "tách", "lữ", "đoàn", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "62", "và", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "140", "hỗ", "trợ", "cho", "người", "láng", "giếng", "bên", "trái", "để", "giải", "quyết", "cứ", "điểm", "zalovskoye", "với", "tốc", "độ", "tiến", "quân", "từ", "25", "đến", "60", "km", "trong", "một", "ngày", "và", "mạnh", "lưới", "thông", "tin", "hữu", "không", "thể" ]
làm chứng cho cuộc tái thẩm cuối cùng cuộc tái thẩm đó thành công và yong-go được xóa tội sau đó cô đến thăm phòng giam số 7 và hồi tưởng về chuyến đi trên khinh khí cầu của họ == diễn viên == bullet ryu seung-ryong vai lee yong-gu bullet kal so-won vai ye-sung con bullet park shin-hye vai ye-sung người lớn bullet oh dal-su vai so yang-ho bullet jung jin-young vai jang min-hwan bullet park won-sang vai choi chun-ho bullet kim jung-tae vai kang man-beom bullet jung man-sik vai shin bong-shik bullet kim ki-cheon vai ông già da-do == doanh thu phòng vé == bộ phim đã thu hút 4 6 triệu người tương đương hơn 30 triệu đô la mỹ trong hai tuần đầu tiên do bất chấp việc công chiếu của t bộ phim đã thu hút thêm 15% khán giả vào tuần thứ ba công chiếu với đặt chỗ 75 8% 32 ngày sau khi công chiếu nó đã trở thành bộ phim thứ tám trong lịch sử điện ảnh hàn quốc phá vỡ mốc 10 triệu trong doanh số bán vé điều này đặc biệt đáng chú ý vì miracle in cell no 7 không có ngôi sao lớn và ngân sách khiêm tốn với 1 7 triệu lượt truy cập khiến lợi nhuận cuối cùng cao nhất trong số các phim đạt 10 triệu bộ phim đã vượt quá 12 triệu người xem sau 46 ngày công chiếu vào ngày 15 tháng 3 năm 2013 52 ngày sau khi công chiếu doanh số bán vé đạt 12 32 triệu khiến nó trở thành các nhà phân
[ "làm", "chứng", "cho", "cuộc", "tái", "thẩm", "cuối", "cùng", "cuộc", "tái", "thẩm", "đó", "thành", "công", "và", "yong-go", "được", "xóa", "tội", "sau", "đó", "cô", "đến", "thăm", "phòng", "giam", "số", "7", "và", "hồi", "tưởng", "về", "chuyến", "đi", "trên", "khinh", "khí", "cầu", "của", "họ", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "ryu", "seung-ryong", "vai", "lee", "yong-gu", "bullet", "kal", "so-won", "vai", "ye-sung", "con", "bullet", "park", "shin-hye", "vai", "ye-sung", "người", "lớn", "bullet", "oh", "dal-su", "vai", "so", "yang-ho", "bullet", "jung", "jin-young", "vai", "jang", "min-hwan", "bullet", "park", "won-sang", "vai", "choi", "chun-ho", "bullet", "kim", "jung-tae", "vai", "kang", "man-beom", "bullet", "jung", "man-sik", "vai", "shin", "bong-shik", "bullet", "kim", "ki-cheon", "vai", "ông", "già", "da-do", "==", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "==", "bộ", "phim", "đã", "thu", "hút", "4", "6", "triệu", "người", "tương", "đương", "hơn", "30", "triệu", "đô", "la", "mỹ", "trong", "hai", "tuần", "đầu", "tiên", "do", "bất", "chấp", "việc", "công", "chiếu", "của", "t", "bộ", "phim", "đã", "thu", "hút", "thêm", "15%", "khán", "giả", "vào", "tuần", "thứ", "ba", "công", "chiếu", "với", "đặt", "chỗ", "75", "8%", "32", "ngày", "sau", "khi", "công", "chiếu", "nó", "đã", "trở", "thành", "bộ", "phim", "thứ", "tám", "trong", "lịch", "sử", "điện", "ảnh", "hàn", "quốc", "phá", "vỡ", "mốc", "10", "triệu", "trong", "doanh", "số", "bán", "vé", "điều", "này", "đặc", "biệt", "đáng", "chú", "ý", "vì", "miracle", "in", "cell", "no", "7", "không", "có", "ngôi", "sao", "lớn", "và", "ngân", "sách", "khiêm", "tốn", "với", "1", "7", "triệu", "lượt", "truy", "cập", "khiến", "lợi", "nhuận", "cuối", "cùng", "cao", "nhất", "trong", "số", "các", "phim", "đạt", "10", "triệu", "bộ", "phim", "đã", "vượt", "quá", "12", "triệu", "người", "xem", "sau", "46", "ngày", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "2013", "52", "ngày", "sau", "khi", "công", "chiếu", "doanh", "số", "bán", "vé", "đạt", "12", "32", "triệu", "khiến", "nó", "trở", "thành", "các", "nhà", "phân" ]
wabarra caverna là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi wabarra wabarra caverna được hugh davies miêu tả năm 1996
[ "wabarra", "caverna", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "wabarra", "wabarra", "caverna", "được", "hugh", "davies", "miêu", "tả", "năm", "1996" ]
đó thúc đẩy việc chiêu mộ các tiền vệ chăm chỉ người tây ban nha ander herrera và pablo sarabia cũng như tài năng triển vọng trẻ mitchel bakker trong khi đó câu lạc bộ đã loại bỏ những cầu thủ có cá tính mạnh mẽ như buffon dani alves và adrien rabiot đồng thời thu lợi từ việc bán một số cầu thủ khác bao gồm moussa diaby timothy weah và grzegorz krychowiak ngoài ra câu lạc bộ đã ký hợp đồng với trung vệ abdou diallo từ câu lạc bộ cũ của tuchel là borussia dortmund tiền vệ tài ba idrissa gueye và hoàn tất việc chuyển nhượng thủ môn keylor navas cũng như chuyển sang cho mượn mauro icardi vào ngày hạn chót với một số vụ mua bán bổ sung đây đánh dấu kỳ chuyển nhượng đầu tiên kể từ khi psg được qatar sports investments tiếp quản vào năm 2012 nhờ đó câu lạc bộ đã có lãi trên thị trường chuyển nhượng tuchel bắt đầu mùa giải thứ hai của mình tại psg bằng cách giữ tiếp cúp trophée des champions vào ngày 3 tháng 8 năm 2019 trong chiến thắng 2-1 trước rennes psg cũng đã thắng trận đầu tiên trong mùa giải đánh bại nîmes 3–0 trên sân nhà tuy nhiên psg đã thua 2–1 trước rennes trong trận đấu thứ hai của câu lạc bộ trong trận đấu đầu tiên của câu lạc bộ tại uefa champions league mùa giải đó tuchel đã nhận được lời khen ngợi
[ "đó", "thúc", "đẩy", "việc", "chiêu", "mộ", "các", "tiền", "vệ", "chăm", "chỉ", "người", "tây", "ban", "nha", "ander", "herrera", "và", "pablo", "sarabia", "cũng", "như", "tài", "năng", "triển", "vọng", "trẻ", "mitchel", "bakker", "trong", "khi", "đó", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "loại", "bỏ", "những", "cầu", "thủ", "có", "cá", "tính", "mạnh", "mẽ", "như", "buffon", "dani", "alves", "và", "adrien", "rabiot", "đồng", "thời", "thu", "lợi", "từ", "việc", "bán", "một", "số", "cầu", "thủ", "khác", "bao", "gồm", "moussa", "diaby", "timothy", "weah", "và", "grzegorz", "krychowiak", "ngoài", "ra", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "trung", "vệ", "abdou", "diallo", "từ", "câu", "lạc", "bộ", "cũ", "của", "tuchel", "là", "borussia", "dortmund", "tiền", "vệ", "tài", "ba", "idrissa", "gueye", "và", "hoàn", "tất", "việc", "chuyển", "nhượng", "thủ", "môn", "keylor", "navas", "cũng", "như", "chuyển", "sang", "cho", "mượn", "mauro", "icardi", "vào", "ngày", "hạn", "chót", "với", "một", "số", "vụ", "mua", "bán", "bổ", "sung", "đây", "đánh", "dấu", "kỳ", "chuyển", "nhượng", "đầu", "tiên", "kể", "từ", "khi", "psg", "được", "qatar", "sports", "investments", "tiếp", "quản", "vào", "năm", "2012", "nhờ", "đó", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "có", "lãi", "trên", "thị", "trường", "chuyển", "nhượng", "tuchel", "bắt", "đầu", "mùa", "giải", "thứ", "hai", "của", "mình", "tại", "psg", "bằng", "cách", "giữ", "tiếp", "cúp", "trophée", "des", "champions", "vào", "ngày", "3", "tháng", "8", "năm", "2019", "trong", "chiến", "thắng", "2-1", "trước", "rennes", "psg", "cũng", "đã", "thắng", "trận", "đầu", "tiên", "trong", "mùa", "giải", "đánh", "bại", "nîmes", "3–0", "trên", "sân", "nhà", "tuy", "nhiên", "psg", "đã", "thua", "2–1", "trước", "rennes", "trong", "trận", "đấu", "thứ", "hai", "của", "câu", "lạc", "bộ", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "câu", "lạc", "bộ", "tại", "uefa", "champions", "league", "mùa", "giải", "đó", "tuchel", "đã", "nhận", "được", "lời", "khen", "ngợi" ]
zimiromus là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "zimiromus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
philippe christory comm l emm sinh 1958 tên đầy đủ là philippe maurice marie joseph christory là một giám mục người pháp của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm trách vai trò giám mục chính tòa giáo phận chartres thuộc tỉnh eure et loir phía bắc nước pháp == thân thế == giám mục philippe christory sinh ngày 28 tháng 2 năm 1958 tại tourcoing thuộc tổng giáo phận lille thân phụ ông là ông gilbert christory và thân mẫu ông là bà thérèse christory gia đình christory nổi tiếng trong vùng với công ty dệt may chrsitory vốn đã được thành lập từ năm 1849 gia đình cũng tạo nhiều điều kiện hướng philipe nối nghiệp gia đình nhưng ông đã quyết định đi theo sở thích về hàng hải của mình philippe christory chơi giỏi bóng chuyền có sở thích phiêu lưu và chiều cao 1 98 mét == niên thiếu == sau khi tốt nghiệp phổ thông tại trường công giáo sacré-coeur thánh tâm chàng trai trẻ christory đã quyết định theo học ngành hàng hải tại trường kỹ sư icam tọa lạc tại thành phố lille và tốt nghiệp tại đây với vị trí thủ khoa christory thực hiện nghĩa vụ quân sự trong vai trò là một sĩ quan kỹ sư trong hải quân pháp với lợi thế là kết quả học tập xuất sắc và thông thạo nhiều ngoại ngữ ông được một công ty tuyển vào làm việc và đã làm tại công ty này trong thời gian ngắn là hai năm nhưng
[ "philippe", "christory", "comm", "l", "emm", "sinh", "1958", "tên", "đầy", "đủ", "là", "philippe", "maurice", "marie", "joseph", "christory", "là", "một", "giám", "mục", "người", "pháp", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "hiện", "đảm", "trách", "vai", "trò", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "chartres", "thuộc", "tỉnh", "eure", "et", "loir", "phía", "bắc", "nước", "pháp", "==", "thân", "thế", "==", "giám", "mục", "philippe", "christory", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1958", "tại", "tourcoing", "thuộc", "tổng", "giáo", "phận", "lille", "thân", "phụ", "ông", "là", "ông", "gilbert", "christory", "và", "thân", "mẫu", "ông", "là", "bà", "thérèse", "christory", "gia", "đình", "christory", "nổi", "tiếng", "trong", "vùng", "với", "công", "ty", "dệt", "may", "chrsitory", "vốn", "đã", "được", "thành", "lập", "từ", "năm", "1849", "gia", "đình", "cũng", "tạo", "nhiều", "điều", "kiện", "hướng", "philipe", "nối", "nghiệp", "gia", "đình", "nhưng", "ông", "đã", "quyết", "định", "đi", "theo", "sở", "thích", "về", "hàng", "hải", "của", "mình", "philippe", "christory", "chơi", "giỏi", "bóng", "chuyền", "có", "sở", "thích", "phiêu", "lưu", "và", "chiều", "cao", "1", "98", "mét", "==", "niên", "thiếu", "==", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "phổ", "thông", "tại", "trường", "công", "giáo", "sacré-coeur", "thánh", "tâm", "chàng", "trai", "trẻ", "christory", "đã", "quyết", "định", "theo", "học", "ngành", "hàng", "hải", "tại", "trường", "kỹ", "sư", "icam", "tọa", "lạc", "tại", "thành", "phố", "lille", "và", "tốt", "nghiệp", "tại", "đây", "với", "vị", "trí", "thủ", "khoa", "christory", "thực", "hiện", "nghĩa", "vụ", "quân", "sự", "trong", "vai", "trò", "là", "một", "sĩ", "quan", "kỹ", "sư", "trong", "hải", "quân", "pháp", "với", "lợi", "thế", "là", "kết", "quả", "học", "tập", "xuất", "sắc", "và", "thông", "thạo", "nhiều", "ngoại", "ngữ", "ông", "được", "một", "công", "ty", "tuyển", "vào", "làm", "việc", "và", "đã", "làm", "tại", "công", "ty", "này", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "là", "hai", "năm", "nhưng" ]
orthoraphes là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1961 bởi iablokov-khnzorian == các loài == chi này có các loài bullet orthoraphes reicharti
[ "orthoraphes", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1961", "bởi", "iablokov-khnzorian", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "bullet", "orthoraphes", "reicharti" ]
nguyễn phúc đoan cẩn chữ hán 阮福端嫤 1838 – 1913 phong hiệu mậu lâm công chúa 茂林公主 là một công chúa con vua thiệu trị nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == tiểu sử == công chúa đoan cẩn sinh năm mậu tuất 1838 là con gái thứ 17 của vua thiệu trị mẹ là tài nhân nguyễn duy thị kinh công chúa là em cùng mẹ với hoàng nữ phương nghiên 1830 – 1832 nguyễn phúc tộc thế phả và đại nam liệt truyện đều không ghi chép gì về hành trạng của công chúa đoan cẩn dựa theo gia phả họ nguyễn khoa họ chồng của công chúa bà đoan cẩn sinh năm mậu tuất 1838 công chúa đoan cẩn lấy chồng là phò mã đô úy nguyễn khoa kiểm 1826 – 1885 dựa trên việc công chúa thứ 15 và 18 của vua thiệu trị là lệ nhàn và đôn trinh hạ giá lấy chồng vào năm tự đức thứ 6 1853 thì bà đoan cẩn rất có thể thành hôn vào năm này cùng với các chị em năm tự đức thứ 21 1868 tháng 5 âm lịch tuy hòa quận công hồng truyền cùng với em rể là phò mã kiểm tụ họp đánh bài bạc vua cho giáng phạt cả hai người quận công hồng truyền được gia ơn cho phạt lương 2 năm còn phò mã kiểm bị giáng 2 cấp nhưng cho ở lại với công chúa đoan cẩn không được dịp ân xá mà cho khai phục tước vị năm tự
[ "nguyễn", "phúc", "đoan", "cẩn", "chữ", "hán", "阮福端嫤", "1838", "–", "1913", "phong", "hiệu", "mậu", "lâm", "công", "chúa", "茂林公主", "là", "một", "công", "chúa", "con", "vua", "thiệu", "trị", "nhà", "nguyễn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "==", "công", "chúa", "đoan", "cẩn", "sinh", "năm", "mậu", "tuất", "1838", "là", "con", "gái", "thứ", "17", "của", "vua", "thiệu", "trị", "mẹ", "là", "tài", "nhân", "nguyễn", "duy", "thị", "kinh", "công", "chúa", "là", "em", "cùng", "mẹ", "với", "hoàng", "nữ", "phương", "nghiên", "1830", "–", "1832", "nguyễn", "phúc", "tộc", "thế", "phả", "và", "đại", "nam", "liệt", "truyện", "đều", "không", "ghi", "chép", "gì", "về", "hành", "trạng", "của", "công", "chúa", "đoan", "cẩn", "dựa", "theo", "gia", "phả", "họ", "nguyễn", "khoa", "họ", "chồng", "của", "công", "chúa", "bà", "đoan", "cẩn", "sinh", "năm", "mậu", "tuất", "1838", "công", "chúa", "đoan", "cẩn", "lấy", "chồng", "là", "phò", "mã", "đô", "úy", "nguyễn", "khoa", "kiểm", "1826", "–", "1885", "dựa", "trên", "việc", "công", "chúa", "thứ", "15", "và", "18", "của", "vua", "thiệu", "trị", "là", "lệ", "nhàn", "và", "đôn", "trinh", "hạ", "giá", "lấy", "chồng", "vào", "năm", "tự", "đức", "thứ", "6", "1853", "thì", "bà", "đoan", "cẩn", "rất", "có", "thể", "thành", "hôn", "vào", "năm", "này", "cùng", "với", "các", "chị", "em", "năm", "tự", "đức", "thứ", "21", "1868", "tháng", "5", "âm", "lịch", "tuy", "hòa", "quận", "công", "hồng", "truyền", "cùng", "với", "em", "rể", "là", "phò", "mã", "kiểm", "tụ", "họp", "đánh", "bài", "bạc", "vua", "cho", "giáng", "phạt", "cả", "hai", "người", "quận", "công", "hồng", "truyền", "được", "gia", "ơn", "cho", "phạt", "lương", "2", "năm", "còn", "phò", "mã", "kiểm", "bị", "giáng", "2", "cấp", "nhưng", "cho", "ở", "lại", "với", "công", "chúa", "đoan", "cẩn", "không", "được", "dịp", "ân", "xá", "mà", "cho", "khai", "phục", "tước", "vị", "năm", "tự" ]
park jin-joo park jin joo sinh ngày 24 tháng 12 năm 1988 là một nữ diễn viên người hàn quốc cô bắt đầu sự nghiệp với bộ phim truyền hình bộ đôi đài truyền hình 2016 và hạnh phúc bất ngờ 2016
[ "park", "jin-joo", "park", "jin", "joo", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "12", "năm", "1988", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "hàn", "quốc", "cô", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "với", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "bộ", "đôi", "đài", "truyền", "hình", "2016", "và", "hạnh", "phúc", "bất", "ngờ", "2016" ]
parahydrophis mertoni là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được roux mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "parahydrophis", "mertoni", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "roux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
symphyotrichum hallii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên
[ "symphyotrichum", "hallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "g", "l", "nesom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lại tàu và tìm cách chống trả cuộc tấn công một số đã lên tàu khu trục để giúp vận hành các khẩu pháo một số khác lên chiếc để giúp vận hành các khẩu đội phòng không của chiếc thiết giáp hạm trên chính tracy các thủy thủ còn lại lắp đặt ba khẩu súng máy lewis 30-caliber và hai khẩu browning 50-caliber và đã làm mọi cách để đánh đuổi những kẻ tấn công sau cuộc không kích một nhóm 10 người từ chiếc tàu khu trục rải mìn đã sang giúp đỡ cho việc dập lửa trên chiếc thiết giáp hạm hoàn tất công việc đại tu bị ngắt quãng tracy trở ra biển cho các hoạt động trong thời chiến vào ngày 31 tháng 3 năm 1942 nó giúp rải một bãi mìn gần french frigate shoals trước khi quay trở về trân châu cảng và thực hiện các hoạt động tại chỗ sau đó nó lên đường đi suva thuộc quần đảo fiji vào ngày 23 tháng 7 đến suva bảy ngày sau đó cùng với và trước khi tiếp tục đi espiritu santo tại các căn cứ ở khu vực tây nam thái bình dương lực lượng đồng minh chuẩn bị cho chiến dịch đổ bộ đầu tiên của họ lên quần đảo solomon nằm trong thành phần lực lượng đặc nhiệm 62 tracy đi đến ngoài khơi các bãi đổ bộ ở guadalcanal vào ngày 7 tháng 8 trong khi hải pháo từ các tàu tuần dương và tàu khu
[ "lại", "tàu", "và", "tìm", "cách", "chống", "trả", "cuộc", "tấn", "công", "một", "số", "đã", "lên", "tàu", "khu", "trục", "để", "giúp", "vận", "hành", "các", "khẩu", "pháo", "một", "số", "khác", "lên", "chiếc", "để", "giúp", "vận", "hành", "các", "khẩu", "đội", "phòng", "không", "của", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "trên", "chính", "tracy", "các", "thủy", "thủ", "còn", "lại", "lắp", "đặt", "ba", "khẩu", "súng", "máy", "lewis", "30-caliber", "và", "hai", "khẩu", "browning", "50-caliber", "và", "đã", "làm", "mọi", "cách", "để", "đánh", "đuổi", "những", "kẻ", "tấn", "công", "sau", "cuộc", "không", "kích", "một", "nhóm", "10", "người", "từ", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "rải", "mìn", "đã", "sang", "giúp", "đỡ", "cho", "việc", "dập", "lửa", "trên", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "hoàn", "tất", "công", "việc", "đại", "tu", "bị", "ngắt", "quãng", "tracy", "trở", "ra", "biển", "cho", "các", "hoạt", "động", "trong", "thời", "chiến", "vào", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1942", "nó", "giúp", "rải", "một", "bãi", "mìn", "gần", "french", "frigate", "shoals", "trước", "khi", "quay", "trở", "về", "trân", "châu", "cảng", "và", "thực", "hiện", "các", "hoạt", "động", "tại", "chỗ", "sau", "đó", "nó", "lên", "đường", "đi", "suva", "thuộc", "quần", "đảo", "fiji", "vào", "ngày", "23", "tháng", "7", "đến", "suva", "bảy", "ngày", "sau", "đó", "cùng", "với", "và", "trước", "khi", "tiếp", "tục", "đi", "espiritu", "santo", "tại", "các", "căn", "cứ", "ở", "khu", "vực", "tây", "nam", "thái", "bình", "dương", "lực", "lượng", "đồng", "minh", "chuẩn", "bị", "cho", "chiến", "dịch", "đổ", "bộ", "đầu", "tiên", "của", "họ", "lên", "quần", "đảo", "solomon", "nằm", "trong", "thành", "phần", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "62", "tracy", "đi", "đến", "ngoài", "khơi", "các", "bãi", "đổ", "bộ", "ở", "guadalcanal", "vào", "ngày", "7", "tháng", "8", "trong", "khi", "hải", "pháo", "từ", "các", "tàu", "tuần", "dương", "và", "tàu", "khu" ]