text
stringlengths
1
7.22k
words
list
động đất port-au-prince 1770 là trận động đất xảy ra lúc 7 15 chiều ngày 3 tháng 6 năm 1770 trên đứt gãy enriquillo gần port-au-prince saint-domingue lúc này là thuộc địa của pháp mà nay là nước haiti trận động đất mạnh đến mức phá hủy thành phố port-au-prince và san bằng tất cả tòa nhà nằm giữa lake miragoâne và petit...
[ "động", "đất", "port-au-prince", "1770", "là", "trận", "động", "đất", "xảy", "ra", "lúc", "7", "15", "chiều", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1770", "trên", "đứt", "gãy", "enriquillo", "gần", "port-au-prince", "saint-domingue", "lúc", "này", "là", "thuộ...
Máy bay đóng vai trò quan trọng đối với tiến trình cuộc chiến , bao gồm ném bom chiến lược vào các trung tâm dân cư , và đối với sự phát triển vũ khí hạt nhân cũng như hai lần duy nhất sử dụng loại vũ khí này trong chiến tranh .
[ "Máy", "bay", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "đối", "với", "tiến", "trình", "cuộc", "chiến", ",", "bao", "gồm", "ném", "bom", "chiến", "lược", "vào", "các", "trung", "tâm", "dân", "cư", ",", "và", "đối", "với", "sự", "phát", "triển", "vũ", ...
sân bay oral ak zhol tên cũ là uralsk ak zhol và podstepnyy trong thời kỳ liên xô là một sân bay ở kazakhstan có cự ly về phía đông nam oral uralsk sân bay nằm ở phía nam sông ural oral đó là một sân bay nhỏ phục vụ các máy bay chở khách cỡ trung bình nó có bãi đậu xe cho 4 máy bay phản lực sân bay này có hai nhà ga tr...
[ "sân", "bay", "oral", "ak", "zhol", "tên", "cũ", "là", "uralsk", "ak", "zhol", "và", "podstepnyy", "trong", "thời", "kỳ", "liên", "xô", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "kazakhstan", "có", "cự", "ly", "về", "phía", "đông", "nam", "oral", "uralsk", "sâ...
alien vs predator trò chơi năm 1999 alien vs predator là một trò chơi video hành động bắn súng góc nhìn người thứ nhất được rebellion developments phát triển và electronic arts ea phát hành cho hệ điều hành microsoft windows và mac os x vào năm 1999 game có cốt truyện dựa trên phim khoa học viễn tưởng alien vs predator...
[ "alien", "vs", "predator", "trò", "chơi", "năm", "1999", "alien", "vs", "predator", "là", "một", "trò", "chơi", "video", "hành", "động", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "người", "thứ", "nhất", "được", "rebellion", "developments", "phát", "triển", "và", "elec...
7370 krasnogolovets 1978 sm5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 9 năm 1978 bởi l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 7370 krasnogolovets
[ "7370", "krasnogolovets", "1978", "sm5", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "27", "tháng", "9", "năm", "1978", "bởi", "l", "i", "chernykh", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean", "=...
berlandina asbenica là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này săn mồi ban đêm trong khi ban ngày thì ẩn mình dưới các tảng đá và lá cây cơ thể chúng có hình oval hẹp và chỉa về phia sau loài này thuộc chi berlandina berlandina asbenica được j denis miêu tả năm 1955
[ "berlandina", "asbenica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "săn", "mồi", "ban", "đêm", "trong", "khi", "ban", "ngày", "thì", "ẩn", "mình", "dưới", "các", "tảng", "đá", "và", "lá", "cây", "cơ", "thể", "chúng", "c...
chung nào mà các quốc gia có thể dùng để hướng dẫn các hoạt động của họ cho nên một nước luôn phải để ý tới hành động của các nước khác chung quanh nó và phải sử dụng những biện pháp thực dụng để giải quyết vấn đề khi nó hiện ra == lịch sử và các nhánh == === nhân vật lịch sử === trong khi chủ nghĩa hiện thực như là mộ...
[ "chung", "nào", "mà", "các", "quốc", "gia", "có", "thể", "dùng", "để", "hướng", "dẫn", "các", "hoạt", "động", "của", "họ", "cho", "nên", "một", "nước", "luôn", "phải", "để", "ý", "tới", "hành", "động", "của", "các", "nước", "khác", "chung", "quanh", ...
trên ảnh chụp trong phổ ánh sáng thông thường của mặt trời thực hiện bởi các tàu vũ trụ bay qua nhiều cột khói loại prometheus có một vầng hào quang mờ nhạt bọc bên ngoài có chứa nhiều khí và đạt độ cao tương đương với cột khói loại pele các cột khói lớn nhất của io là loại pele được tạo ra khi khí lưu huỳnh và lưu huỳ...
[ "trên", "ảnh", "chụp", "trong", "phổ", "ánh", "sáng", "thông", "thường", "của", "mặt", "trời", "thực", "hiện", "bởi", "các", "tàu", "vũ", "trụ", "bay", "qua", "nhiều", "cột", "khói", "loại", "prometheus", "có", "một", "vầng", "hào", "quang", "mờ", "nhạ...
bắc bộ các ngọn núi trên các đảo của huyện tiêu biểu có bullet núi nàng tiên ở đảo trà bản trên địa phận xã bản sen cao 450 m bullet núi vạn hoa ở đảo cái bầu cao 397 m người dân địa phương thường gọi các eo biển giữa các đảo với nhau và với đất liền là sông như sông voi lớn nằm giữa đảo cái bầu với đất liền sông mang ...
[ "bắc", "bộ", "các", "ngọn", "núi", "trên", "các", "đảo", "của", "huyện", "tiêu", "biểu", "có", "bullet", "núi", "nàng", "tiên", "ở", "đảo", "trà", "bản", "trên", "địa", "phận", "xã", "bản", "sen", "cao", "450", "m", "bullet", "núi", "vạn", "hoa", "...
licuala calciphila là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "licuala", "calciphila", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
blepisanis incensa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "blepisanis", "incensa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
của mình với claudia hơn là ông muốn kết hôn với porcia cuộc hôn nhân cũng gây ra rạn nứt giữa brutus và mẹ của ông những người phẫn nộ vì chính tình cảm của brutus dành cho porcia == âm mưu ám sát caesar == khoảng thời gian này nhiều nguyên lão đã bắt đầu lo sợ sức mạnh ngày càng tăng của caesar sau khi ông ta tự phon...
[ "của", "mình", "với", "claudia", "hơn", "là", "ông", "muốn", "kết", "hôn", "với", "porcia", "cuộc", "hôn", "nhân", "cũng", "gây", "ra", "rạn", "nứt", "giữa", "brutus", "và", "mẹ", "của", "ông", "những", "người", "phẫn", "nộ", "vì", "chính", "tình", "...
=== sau khi chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam tiếp quản đô thành sài gòn và các vùng lân cận vào ngày 30 tháng 4 năm 1975 ngày 3 tháng 5 năm 1975 thành phố sài gòn gia định được thành lập lúc này quận 3 thuộc thành phố sài gòn-gia định cho đến tháng 7 năm 1976 ngày 20 tháng 5 năm 1976 tổ chức hành...
[ "===", "sau", "khi", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "tiếp", "quản", "đô", "thành", "sài", "gòn", "và", "các", "vùng", "lân", "cận", "vào", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "ngày",...
giải bóng đá u21 quốc gia 2008 giải bóng đá u21 quốc gia việt nam 2008 có tên gọi chính thức là giải bóng đá u21 báo thanh niên lần thứ xii-2008 là mùa giải thứ 12 do vff tổ chức và báo thanh niên tài trợ giải đấu này diễn ra theo hai giai đoạn vòng loại sẽ khởi tranh từ ngày 1 6 2008 và kết thúc vào ngày 22 6 2008 vòn...
[ "giải", "bóng", "đá", "u21", "quốc", "gia", "2008", "giải", "bóng", "đá", "u21", "quốc", "gia", "việt", "nam", "2008", "có", "tên", "gọi", "chính", "thức", "là", "giải", "bóng", "đá", "u21", "báo", "thanh", "niên", "lần", "thứ", "xii-2008", "là", "mù...
xã new richland quận waseca minnesota xã new richland là một xã thuộc quận waseca tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 443 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "new", "richland", "quận", "waseca", "minnesota", "xã", "new", "richland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "waseca", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "443", "người", "==", "xem", ...
nô có những ghi chép về việc nô lệ trả tiền mandattu cho chính mình và vợ để sống tự do tuy nhiên không có ghi chép nào về việc nô lệ có thể tự chuộc thân hoàn toàn nô lệ babylon chỉ có thể được giải phóng bởi chính chủ nhân của họ == kinh tế == sau khi đế chế tân babylon phục khởi lần đầu tiên kể từ khi thời assyria đ...
[ "nô", "có", "những", "ghi", "chép", "về", "việc", "nô", "lệ", "trả", "tiền", "mandattu", "cho", "chính", "mình", "và", "vợ", "để", "sống", "tự", "do", "tuy", "nhiên", "không", "có", "ghi", "chép", "nào", "về", "việc", "nô", "lệ", "có", "thể", "tự",...
7 năm 1942 lực lượng phòng thủ sevastopol về cơ bản đã ngừng kháng cự hầu hết binh sĩ và sĩ quan hồng quân còn kẹt lại trong thành phố đều bị bắt hoặc bị giết ngày 28 tháng 7 năm 1942 tập đoàn quân độc lập duyên hải bị xóa phiên chế ==== lãnh đạo tập đoàn quân ==== bullet tư lệnh bullet trung tướng n e chibisov 18 thán...
[ "7", "năm", "1942", "lực", "lượng", "phòng", "thủ", "sevastopol", "về", "cơ", "bản", "đã", "ngừng", "kháng", "cự", "hầu", "hết", "binh", "sĩ", "và", "sĩ", "quan", "hồng", "quân", "còn", "kẹt", "lại", "trong", "thành", "phố", "đều", "bị", "bắt", "hoặc...
hai đều phân nhánh tia vây đầu tiên của vây lưng và vây ngực thì cứng và có đỉnh nhọn ở phần lưng thì hơi cong dài bằng đến chiều dài của đầu hoặc ngắn hơn một chút phía trước thì mềm hoặc có răng cưa rất ít và phía sau thì nhiều răng cưa hơn còn ở phần ngực thì ngắn hơn vây lưng một chút và có răng cưa ở 2 bên vây hậu...
[ "hai", "đều", "phân", "nhánh", "tia", "vây", "đầu", "tiên", "của", "vây", "lưng", "và", "vây", "ngực", "thì", "cứng", "và", "có", "đỉnh", "nhọn", "ở", "phần", "lưng", "thì", "hơi", "cong", "dài", "bằng", "đến", "chiều", "dài", "của", "đầu", "hoặc", ...
2007 bullet bomb in a birdcage 2009 bullet pines 2012 === album khác === bullet a fine frenzy live at the house of blues chicago 2009 itunes exclusive === eps === bullet demo ep 2006 rangers almost lover the well bullet live session itunes exclusive ep 2007 almost lover the minnow the trout borrowed time last of days b...
[ "2007", "bullet", "bomb", "in", "a", "birdcage", "2009", "bullet", "pines", "2012", "===", "album", "khác", "===", "bullet", "a", "fine", "frenzy", "live", "at", "the", "house", "of", "blues", "chicago", "2009", "itunes", "exclusive", "===", "eps", "===", ...
maytenus durifolia là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "maytenus", "durifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "briq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
sân bay nyala là một sân bay ở nyala sudan sân bay này có 1 đường băng dài 3011 m bề mặt nhựa đường == các hãng hoạt động theo lịch trình == bullet african trans khartoum bullet sudan airways el fasher el obeid khartoum == linh tinh == bullet sân bay nyala có một chuyến bay bằng máy bay cỡ vừa xuất phát mỗi tuần bullet...
[ "sân", "bay", "nyala", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "nyala", "sudan", "sân", "bay", "này", "có", "1", "đường", "băng", "dài", "3011", "m", "bề", "mặt", "nhựa", "đường", "==", "các", "hãng", "hoạt", "động", "theo", "lịch", "trình", "==", "bullet", ...
toàn bộ tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 == liên kết ngoài == bullet niên giám thống kê thành phố hà nội 2017
[ "toàn", "bộ", "tổng", "điều", "tra", "dân", "số", "và", "nhà", "ở", "năm", "2019", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "niên", "giám", "thống", "kê", "thành", "phố", "hà", "nội", "2017" ]
sân bay treviso sân bay sant angelo treviso là một sân bay ở treviso tỉnh treviso italia nhiều hãng hàng không gọi sân bay này là venice treviso sân bay này nằm cách venice 20 km năm 2007 một nhà ga mới được khai trương với tên antonio canova theo tên một danh họa người ý == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bul...
[ "sân", "bay", "treviso", "sân", "bay", "sant", "angelo", "treviso", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "treviso", "tỉnh", "treviso", "italia", "nhiều", "hãng", "hàng", "không", "gọi", "sân", "bay", "này", "là", "venice", "treviso", "sân", "bay", "này", "nằm...
parasteatoda hammeni là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi parasteatoda parasteatoda hammeni được pater chrysanthus miêu tả năm 1963
[ "parasteatoda", "hammeni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "parasteatoda", "parasteatoda", "hammeni", "được", "pater", "chrysanthus", "miêu", "tả", "năm", "1963" ]
kevin johnson cầu thủ bóng đá kevin peter johnson sinh ngày 29 tháng 8 năm 1952 ở doncaster là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ ở football league cho sheffield wednesday southend united gillingham workington hartlepool united huddersfield town và halifax town và bóng đá non-league cho gateshea...
[ "kevin", "johnson", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "kevin", "peter", "johnson", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1952", "ở", "doncaster", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", ...
hẹp nơi các xe dài hơn không thể tiếp cận hiện việc sử dụng xe thang kiểu này đang dần giảm tại hoa kỳ tuy nhiên một số thành phố lớn như baltimore maryland san francisco california hay portland oregon vẫn phải dựa phần lớn vào chủng loại xe này thuật ngữ xe lái và xe móc với thang riêng biệt không thay đổi lẫn nhau đư...
[ "hẹp", "nơi", "các", "xe", "dài", "hơn", "không", "thể", "tiếp", "cận", "hiện", "việc", "sử", "dụng", "xe", "thang", "kiểu", "này", "đang", "dần", "giảm", "tại", "hoa", "kỳ", "tuy", "nhiên", "một", "số", "thành", "phố", "lớn", "như", "baltimore", "ma...
hsb định hướng hsb có thể là bullet khoa quản trị kinh doanh đại học quốc gia hà nội hanoi school of business bullet không gian màu hsb
[ "hsb", "định", "hướng", "hsb", "có", "thể", "là", "bullet", "khoa", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "hanoi", "school", "of", "business", "bullet", "không", "gian", "màu", "hsb" ]
notomacer australiae là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được lea miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "notomacer", "australiae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "nemonychidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
palaeosastra là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1906 bởi jacoby == các loài == chi này gồm các loài bullet palaeosastra gracilicornis
[ "palaeosastra", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906", "bởi", "jacoby", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "palaeos...
carobius spinosus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được new miêu tả năm 1988
[ "carobius", "spinosus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "new", "miêu", "tả", "năm", "1988" ]
thuần việt chỉ like status thích dòng trạng thái khi đã đọc kỹ nội dung của nó trong thông báo gửi đến tất cả các học sinh trong toàn trường pgs văn như cương cũng chia sẻ rằng “mọi việc đều có hai mặt đây là mạng xã hội vui buồn đều có thể sẻ chia tuy nhiên việc chia sẻ này làm như thế nào là đúng thì tùy thuộc vào sự...
[ "thuần", "việt", "chỉ", "like", "status", "thích", "dòng", "trạng", "thái", "khi", "đã", "đọc", "kỹ", "nội", "dung", "của", "nó", "trong", "thông", "báo", "gửi", "đến", "tất", "cả", "các", "học", "sinh", "trong", "toàn", "trường", "pgs", "văn", "như", ...
sylvia lugens là một loài chim trong họ sylviidae
[ "sylvia", "lugens", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "sylviidae" ]
vật chết trong phim bao gồm rani jamana pratap champa cái chết champa được nhắc đến về sau bhagwati sooraj basant shiv gopal ratan bhagirathi jatashankar urmila mangala kalyani akhiraj anandi kundan tên sugna được nhắc đến lần cuối tập 29 tháng 9 năm 2014 khi kalyani muốn gehna tái hôn và đưa sugna làm ví dụ tái hôn vẫ...
[ "vật", "chết", "trong", "phim", "bao", "gồm", "rani", "jamana", "pratap", "champa", "cái", "chết", "champa", "được", "nhắc", "đến", "về", "sau", "bhagwati", "sooraj", "basant", "shiv", "gopal", "ratan", "bhagirathi", "jatashankar", "urmila", "mangala", "kalyan...
kỹ thuật sửa lỗi reed–solomon trong lý thuyết mã hóa mã reed-solomon rs là một mã vòng sửa lỗi tuyến tính phát minh bởi irving s reed và gustave solomon bằng cách thêm vào t ký hiệu kiểm tra mã rs có thể nhận ra không quá t ký hiệu lỗi và sửa không quá ⌊ t 2 ⌋ ký hiệu lỗi dưới dạng mã xóa nó có thể sửa không quá t ký h...
[ "kỹ", "thuật", "sửa", "lỗi", "reed–solomon", "trong", "lý", "thuyết", "mã", "hóa", "mã", "reed-solomon", "rs", "là", "một", "mã", "vòng", "sửa", "lỗi", "tuyến", "tính", "phát", "minh", "bởi", "irving", "s", "reed", "và", "gustave", "solomon", "bằng", "cá...
của tất cả các tòa án thông qua ngân sách quốc gia và thực hiện các nhiệm vụ khác được thiết lập bởi hiến pháp quốc hội có thể vượt qua một cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm chính phủ bởi đa số nghị sĩ tán thành một đại diện được bầu cho mỗi 6 000 cử tri quốc hội hiện nay có 81 ghế == quân đội == quân đội của montenegro là b...
[ "của", "tất", "cả", "các", "tòa", "án", "thông", "qua", "ngân", "sách", "quốc", "gia", "và", "thực", "hiện", "các", "nhiệm", "vụ", "khác", "được", "thiết", "lập", "bởi", "hiến", "pháp", "quốc", "hội", "có", "thể", "vượt", "qua", "một", "cuộc", "bỏ", ...
william dampier 1651-1715 là 1 nhà thám hiểm người anh đã từng 3 lần đi vòng quanh thế giới ông sinh năm 1652 tại làng east coker thuộc vùng somersetshire anh quốc do cha mẹ ông đều mất sớm nên ông phải bỏ dở việc học của mình và làm nhân viên cho 1 chủ tàu ở vùng weymouth == các chuyến du hành và khảo cứu của william ...
[ "william", "dampier", "1651-1715", "là", "1", "nhà", "thám", "hiểm", "người", "anh", "đã", "từng", "3", "lần", "đi", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "ông", "sinh", "năm", "1652", "tại", "làng", "east", "coker", "thuộc", "vùng", "somersetshire", "anh", "q...
aphthona mariki là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được konstantinov sprecher-uebersax miêu tả khoa học năm 2005
[ "aphthona", "mariki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "konstantinov", "sprecher-uebersax", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
dominic cooper dominic edward cooper sinh ngày 2 tháng 6 năm 1978 là nam diễn viên người anh quốc anh từng tham gia trong các phim như mamma mia và phần hai mamma mia here we go again == liên kết ngoài == tùng đẹo trai vãi bullet efilmcritic com interview with dominic cooper by dan lybarger bullet dominic cooper interv...
[ "dominic", "cooper", "dominic", "edward", "cooper", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "1978", "là", "nam", "diễn", "viên", "người", "anh", "quốc", "anh", "từng", "tham", "gia", "trong", "các", "phim", "như", "mamma", "mia", "và", "phần", "hai", ...
winding road thu ngày 31 tháng 1 không có nhạc cụ dây hay phần đệm nào khác ngoài những nhạc cụ được chơi trong phòng thu hôm đó phiên bản này gần với ý định ban đầu của the beatles hơn phiên bản năm 1970 phiên bản này cũng chính là phiên bản xuất hiện trong bộ phim let it be ringo starr bị ấn tượng với phiên bản naked...
[ "winding", "road", "thu", "ngày", "31", "tháng", "1", "không", "có", "nhạc", "cụ", "dây", "hay", "phần", "đệm", "nào", "khác", "ngoài", "những", "nhạc", "cụ", "được", "chơi", "trong", "phòng", "thu", "hôm", "đó", "phiên", "bản", "này", "gần", "với", ...
syrrhopodon chenii là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được w d reese p j lin mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "syrrhopodon", "chenii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "w", "d", "reese", "p", "j", "lin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
ischaemum koenigii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hook f stapf ex c e c fisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "ischaemum", "koenigii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hook", "f", "stapf", "ex", "c", "e", "c", "fisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
xã sampsel quận livingston missouri xã sampsel là một xã thuộc quận livingston tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 280 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "sampsel", "quận", "livingston", "missouri", "xã", "sampsel", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "livingston", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "280", "người", "==", "xem", "thêm", "=="...
sparganium arcuscaulis là một loài thực vật có hoa trong họ typhaceae loài này được d yu g t yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "sparganium", "arcuscaulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "typhaceae", "loài", "này", "được", "d", "yu", "g", "t", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
ia-64 còn được gọi là kiến trúc intel itanium là kiến ​​trúc tập lệnh isa của của họ vi xử lý intel 64 bit itanium đặc tả kỹ thuật cơ bản của isa bắt nguồn từ hewlett-packard hp và được phát triển và sau đó được intel triển khai trong một kiến ​​trúc vi xử lý mới với sự hợp tác và chuyên môn liên tục của hp về các khái...
[ "ia-64", "còn", "được", "gọi", "là", "kiến", "trúc", "intel", "itanium", "là", "kiến", "​​trúc", "tập", "lệnh", "isa", "của", "của", "họ", "vi", "xử", "lý", "intel", "64", "bit", "itanium", "đặc", "tả", "kỹ", "thuật", "cơ", "bản", "của", "isa", "bắt"...
mimulosia proxima là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "mimulosia", "proxima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
Phần lãnh thổ Pháp tại châu Âu gọi là Chính quốc Pháp (France métropolitaine). Nó nằm tại Tây Âu và giáp với biển Bắc về phía bắc, eo biển Manche về phía tây bắc, Đại Tây Dương về phía tây và Địa Trung Hải về phía đông nam. Chính quốc Pháp giáp với Bỉ và Luxembourg về phía đông bắc, Đức và Thuỵ Sĩ về phía đông, Ý và Mo...
[ "Phần", "lãnh", "thổ", "Pháp", "tại", "châu", "Âu", "gọi", "là", "Chính", "quốc", "Pháp", "(France", "métropolitaine).", "Nó", "nằm", "tại", "Tây", "Âu", "và", "giáp", "với", "biển", "Bắc", "về", "phía", "bắc,", "eo", "biển", "Manche", "về", "phía", "t...
rhyacophila naga là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "naga", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
dracula woolwardiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f lehm kraenzl luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "dracula", "woolwardiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "f", "lehm", "kraenzl", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
severouralsk huyện huyện severouralsk là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh sverdlovsk nga huyện có diện tích 3503 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 33800 người trung tâm của huyện đóng ở severoural sk
[ "severouralsk", "huyện", "huyện", "severouralsk", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "sverdlovsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "3503", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", ...
adiantum wagneri là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được mett ex kuhn mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "adiantum", "wagneri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "mett", "ex", "kuhn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
actinochaeta nigriventris là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "actinochaeta", "nigriventris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
19 và có thể được dùng để đo lường mức độ giàu có về tài chính của một gia đình trong tác phẩm the chainbearer vào năm 1845 james fenimore cooper đã viết tôi cho là một gia đình đang trên con đường tuyệt vọng khi mà người mẹ có thể thấy đáy của thùng đựng thịt heo == nguyên nhân == trong chính trị học người ta nhận thấ...
[ "19", "và", "có", "thể", "được", "dùng", "để", "đo", "lường", "mức", "độ", "giàu", "có", "về", "tài", "chính", "của", "một", "gia", "đình", "trong", "tác", "phẩm", "the", "chainbearer", "vào", "năm", "1845", "james", "fenimore", "cooper", "đã", "viết",...
là trung tông tuy nhiên đại việt sử ký tiền biên lại cho rằng đó là hiệu do lý công uẩn truy tôn sử cũ chép đĩnh truy đặt tên thụy cho ngoạ triều là trung tông hoàng đế nhưng lấy việc lý thái tổ truy đặt tên thụy cho ngọa triều mà suy thi cổ lẽ là triều lý truy đặt tên thụy cho trung tông mới đúng sự thật cùng năm 1005...
[ "là", "trung", "tông", "tuy", "nhiên", "đại", "việt", "sử", "ký", "tiền", "biên", "lại", "cho", "rằng", "đó", "là", "hiệu", "do", "lý", "công", "uẩn", "truy", "tôn", "sử", "cũ", "chép", "đĩnh", "truy", "đặt", "tên", "thụy", "cho", "ngoạ", "triều", ...
đến thành damacus và giăng đã thấy khi ông ở trên đảo patmos để chúng ta xác quyết rằng chúa giê-xu vượt quá không gian và thời gian rằng ngài hiện hữu trước công cuộc sáng tạo rằng ngài vận hành lịch sử dân tộc hebrew rằng ngài sinh bởi nữ đồng trinh chịu thương khó trên cây thập tự sống lại từ cõi chết và sống đời đờ...
[ "đến", "thành", "damacus", "và", "giăng", "đã", "thấy", "khi", "ông", "ở", "trên", "đảo", "patmos", "để", "chúng", "ta", "xác", "quyết", "rằng", "chúa", "giê-xu", "vượt", "quá", "không", "gian", "và", "thời", "gian", "rằng", "ngài", "hiện", "hữu", "trư...
wojciechy bartoszycki wojciechy là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bartoszyce thuộc huyện bartoszycki warmińsko-mazurskie ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga nó nằm khoảng phía tây bartoszyce và phía bắc thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 ngôi làng là một phần của đức đông phổ v...
[ "wojciechy", "bartoszycki", "wojciechy", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bartoszyce", "thuộc", "huyện", "bartoszycki", "warmińsko-mazurskie", "ở", "phía", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "với", "tỉnh", ...
idaea trisetata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "trisetata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xian quận dưới sự kiểm soát của một quận được chỉ định tập trung bằng chứng lịch sử về việc nhà nước cung cấp dịch vụ giải quyết tranh chấp thông qua hệ thống pháp lý công lý đã có từ thời kỳ ai cập cổ đại một dịch vụ công cộng cơ bản trong lịch sử cổ đại liên quan đến việc đảm bảo sự ưu ái của các vị thần thông qua mộ...
[ "xian", "quận", "dưới", "sự", "kiểm", "soát", "của", "một", "quận", "được", "chỉ", "định", "tập", "trung", "bằng", "chứng", "lịch", "sử", "về", "việc", "nhà", "nước", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "giải", "quyết", "tranh", "chấp", "thông", "qua", "hệ", ...
pycnarmon septemnotata là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pycnarmon", "septemnotata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
cyperus orthostachyus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được franch sav mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "cyperus", "orthostachyus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "franch", "sav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
heforshe thường được gọi là he for she tên tiếng việt vì những người phụ nữ quanh ta là một chiến dịch đoàn kết vì sự tiến bộ của bình đẳng giới do liên hợp quốc khởi xướng mục tiêu của nó là đạt được sự bình đẳng bằng cách khuyến khích tất cả các giới tính tham gia với tư cách là tác nhân của sự thay đổi và hành động ...
[ "heforshe", "thường", "được", "gọi", "là", "he", "for", "she", "tên", "tiếng", "việt", "vì", "những", "người", "phụ", "nữ", "quanh", "ta", "là", "một", "chiến", "dịch", "đoàn", "kết", "vì", "sự", "tiến", "bộ", "của", "bình", "đẳng", "giới", "do", "li...
zgierz là một thị trấn thuộc huyện zgierski tỉnh łódźkie ở trung tâm ba lan thị trấn có diện tích 42 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 57900 người và mật độ 1368 người km²
[ "zgierz", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "zgierski", "tỉnh", "łódźkie", "ở", "trung", "tâm", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "42", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "tr...
170 quả mái năm tỷ lệ ấpnở đạt 80 -82% vỏ trứng màu nâu nhạt bullet dòng v5 màu lông toàn thân trắng mào đơn màu đỏ da mỏ chân màu vàng đùilườn phát triển kém v3 tốc độ mọc lông nhanh lúc 7 tuần tuổi con máicân nặng 1 3 1 35 kg con trống 1 5 1 6 kg lúc trưởng thành con mái đạt3 6 3 8 kg con trống 3 8 4 2 kg sản lượng t...
[ "170", "quả", "mái", "năm", "tỷ", "lệ", "ấpnở", "đạt", "80", "-82%", "vỏ", "trứng", "màu", "nâu", "nhạt", "bullet", "dòng", "v5", "màu", "lông", "toàn", "thân", "trắng", "mào", "đơn", "màu", "đỏ", "da", "mỏ", "chân", "màu", "vàng", "đùilườn", "phát",...
arctotis arctotoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l f o hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "arctotis", "arctotoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "f", "o", "hoffm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
cyathea brachyphylla là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "brachyphylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
bulbostylis lombardii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kral m t strong mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "bulbostylis", "lombardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "kral", "m", "t", "strong", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
mạc mojave có một số phố ma như calico california kelso == du lịch == hoang mạc mojave là một trong những nơi du lịch ưa chuộng nhất tại bắc mỹ chính yếu vì là điểm đến cờ bạc las vegas hoang mạc cũng nổi tiếng vì cảnh đẹp với bốn công viên quốc gia công viên quốc gia thung lũng chết công viên quốc gia joshua tree công...
[ "mạc", "mojave", "có", "một", "số", "phố", "ma", "như", "calico", "california", "kelso", "==", "du", "lịch", "==", "hoang", "mạc", "mojave", "là", "một", "trong", "những", "nơi", "du", "lịch", "ưa", "chuộng", "nhất", "tại", "bắc", "mỹ", "chính", "yếu",...
tác phẩm đã biết bao gồm tiếng anh cũng như các tiêu đề tiếng hà lan rkd cũng quản lý phiên bản tiếng hà lan của nghệ thuật và kiến trúc thesaurus một từ điển thuật ngữ để quản lý thông tin về nghệ thuật và kiến trúc phiên bản gốc là một sáng kiến của viện nghiên cứu getty ở los angeles california == lịch sử == bộ sưu ...
[ "tác", "phẩm", "đã", "biết", "bao", "gồm", "tiếng", "anh", "cũng", "như", "các", "tiêu", "đề", "tiếng", "hà", "lan", "rkd", "cũng", "quản", "lý", "phiên", "bản", "tiếng", "hà", "lan", "của", "nghệ", "thuật", "và", "kiến", "trúc", "thesaurus", "một", ...
huyện đông triều phủ kinh môn trấn hải dương sau cách mạng tháng 8 năm 1945 để phục vụ cho yêu cầu cách mạng tổng vĩnh đại được chia tách thành hai xã đức chính và văn hoá xã đức chính gồm 3 thôn bích nham đông xá kênh mai xã văn hoá cũng có 3 thôn vĩnh đại khê khẩu bích thuỷ tháng 4 năm 1947 hai xã đức chính và văn ho...
[ "huyện", "đông", "triều", "phủ", "kinh", "môn", "trấn", "hải", "dương", "sau", "cách", "mạng", "tháng", "8", "năm", "1945", "để", "phục", "vụ", "cho", "yêu", "cầu", "cách", "mạng", "tổng", "vĩnh", "đại", "được", "chia", "tách", "thành", "hai", "xã", ...
eriopus papillatus là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "eriopus", "papillatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
xã cypress ridge quận monroe arkansas xã cypress ridge là một xã thuộc quận monroe tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 339 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "cypress", "ridge", "quận", "monroe", "arkansas", "xã", "cypress", "ridge", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "monroe", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "339", "người", "==", "tham", ...
a trường hòa trường hòa a trường hưng trường lợi trường lợi a trường thắng
[ "a", "trường", "hòa", "trường", "hòa", "a", "trường", "hưng", "trường", "lợi", "trường", "lợi", "a", "trường", "thắng" ]
nông thị trưng 6 tháng 12 năm 1920 – 26 tháng 1 năm 2003 là một nữ cán bộ cách mạng lão thành đã tham gia việt minh trong phong trào chống pháp ở việt nam từ đầu thập niên 1940 bà từng giữ chức chánh án toà án nhân dân tỉnh cao bằng == tiểu sử == bà có tên thật là nông thị bảy có tài liệu ghi nông thị ngát quê ở huyện ...
[ "nông", "thị", "trưng", "6", "tháng", "12", "năm", "1920", "–", "26", "tháng", "1", "năm", "2003", "là", "một", "nữ", "cán", "bộ", "cách", "mạng", "lão", "thành", "đã", "tham", "gia", "việt", "minh", "trong", "phong", "trào", "chống", "pháp", "ở", ...
clusia torresii là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "clusia", "torresii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
rissoa là một chi ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == các loài == các loài trong chi rissoa gồm có bullet rissoa aartseni verduin 1985 bullet rissoa albugo watson 1873 bullet rissoa alleryi nordsieck 1972 bullet rissoa angustior monterosato 1917 bullet rissoa auriformis pallary ...
[ "rissoa", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "rissoa", "gồm", "có", "bullet", "rissoa",...
acacia glaucoptera là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "glaucoptera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trigonospermum adenostemmoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "trigonospermum", "adenostemmoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur là trường uy tín hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Y tế, có môi trường học tập theo mô hình Viện – Trường tích cực, thân thiện mang tính chuyên nghiệp và xác định chất lượng đào tạo tay nghề cho người học ra trường có việc làm – làm được việc ngay sau khi tốt nghiệp là mục tiêu phát triển N...
[ "Trường", "Cao", "đẳng", "Y", "Dược", "Pasteur", "là", "trường", "uy", "tín", "hàng", "đầu", "trong", "lĩnh", "vực", "đào", "tạo", "Y", "tế,", "có", "môi", "trường", "học", "tập", "theo", "mô", "hình", "Viện", "–", "Trường", "tích", "cực,", "thân", "...
mimleucania perstriata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mimleucania", "perstriata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thường đinh cầu tiếng trung giản thể 常丁求 bính âm hán ngữ cháng dīng qiú sinh tháng 1 năm 1967 là người hán tướng lĩnh quân giải phóng nhân dân trung quốc ông là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc hiện là ủy viên dự khuyết ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix tư lệnh không quân ông nguyên là...
[ "thường", "đinh", "cầu", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "常丁求", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "cháng", "dīng", "qiú", "sinh", "tháng", "1", "năm", "1967", "là", "người", "hán", "tướng", "lĩnh", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "ô...
yêu khí phát ra do sự oán hận của những oan hồn chết dưới lưỡi kiếm này sau một cuộc chiến với inuyasha banryu đã bị nứt kanna đã chỉ cho anh biết cách tăng sức mạnh và làm liền viết nứt cho thanh kiếm bằng hai mảnh ngọc tứ hồn của kagome mà renkotsu đã cướp khi nhóm inuyasha đến núi bạch linh sơn hakurei bankotsu đã g...
[ "yêu", "khí", "phát", "ra", "do", "sự", "oán", "hận", "của", "những", "oan", "hồn", "chết", "dưới", "lưỡi", "kiếm", "này", "sau", "một", "cuộc", "chiến", "với", "inuyasha", "banryu", "đã", "bị", "nứt", "kanna", "đã", "chỉ", "cho", "anh", "biết", "các...
cổ đại hy-la cũng được gọi là cổ đại cổ điển kỷ nguyên cổ điển hay thời đại cổ điển là một thuật ngữ rộng để chỉ một giai đoạn dài của lịch sử văn hóa âu châu với trọng tâm là địa trung hải bao gồm hai nền văn minh đan chồng lên nhau là hy lạp cổ đại và la mã cổ đại vì vậy thời kỳ cũng được biết đến với tên chung là th...
[ "cổ", "đại", "hy-la", "cũng", "được", "gọi", "là", "cổ", "đại", "cổ", "điển", "kỷ", "nguyên", "cổ", "điển", "hay", "thời", "đại", "cổ", "điển", "là", "một", "thuật", "ngữ", "rộng", "để", "chỉ", "một", "giai", "đoạn", "dài", "của", "lịch", "sử", "vă...
bunchosia ekmanii là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được urb nied mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "bunchosia", "ekmanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "urb", "nied", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
xã hesper quận benson bắc dakota xã hesper là một xã thuộc quận benson tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 56 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "hesper", "quận", "benson", "bắc", "dakota", "xã", "hesper", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "benson", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "56", "người", "==", "xem", "thêm", "...
chủng được đặt ra năm 1945 cấp bậc đại nguyên soái liên bang xô viết được đặt ra để phong cho stalin hệ thống này có 6 cấp 21 bậc năm 1946 hồng quân liên xô được đổi tên thành quân đội xô viết và cùng với hải quân liên xô thành lực lượng vũ trang liên xô sau khi stalin chết vào năm 1953 cấp bậc đại nguyên soái cũng khô...
[ "chủng", "được", "đặt", "ra", "năm", "1945", "cấp", "bậc", "đại", "nguyên", "soái", "liên", "bang", "xô", "viết", "được", "đặt", "ra", "để", "phong", "cho", "stalin", "hệ", "thống", "này", "có", "6", "cấp", "21", "bậc", "năm", "1946", "hồng", "quân",...
arrans là một xã ở tỉnh côte-d or trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 320 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet arrans sur le site de l institut géographique national
[ "arrans", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "côte-d", "or", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "320", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết...
salix gyirongensis là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được s d zhao c f fang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "salix", "gyirongensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "s", "d", "zhao", "c", "f", "fang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
các cột khói được tạo ra ở núi lửa của io với lưu huỳnh là một phần chính của cột khói loại pele các dòng dung nham sáng màu đã được xác định trên io ví dụ tại tsũi goab fluctus emakong patera và balder patera đã gợi ý về sự tồn tại của hoạt động núi lửa tràn ngập lưu huỳnh hay lưu huỳnh dioxide == các kiểu phun trào =...
[ "các", "cột", "khói", "được", "tạo", "ra", "ở", "núi", "lửa", "của", "io", "với", "lưu", "huỳnh", "là", "một", "phần", "chính", "của", "cột", "khói", "loại", "pele", "các", "dòng", "dung", "nham", "sáng", "màu", "đã", "được", "xác", "định", "trên", ...
territory of vietnam geomagnetism and tome xix n 6 1086-1090 tiếng nga 2 1981 sur le caractère planétaire du saut de variation séculaire de 1969-70 c r acad sc paris tome 293 série ii 157-160 3 cùng với le mouël 1981 the 1969-70 jump of s v report at the international congress of geophysics november 1981 l4 pgs 4 cùng ...
[ "territory", "of", "vietnam", "geomagnetism", "and", "tome", "xix", "n", "6", "1086-1090", "tiếng", "nga", "2", "1981", "sur", "le", "caractère", "planétaire", "du", "saut", "de", "variation", "séculaire", "de", "1969-70", "c", "r", "acad", "sc", "paris", ...
cánh trái ngày 3 tháng 1 tập đoàn quân 9 liên xô xuất phát từ cửa mở elkhotovo tấn công vào cánh quân chặn hậu của đức gồm sư đoàn bộ binh 370 sư đoàn đổ bộ đường không 5 và một phần sư đoàn xe tăng 13 và tiến quân theo trục elkhotovo maisky prokhladny ngày 4 tháng 1 quân đức bỏ nalchik rút về kislovodsk chiều ngày 4 t...
[ "cánh", "trái", "ngày", "3", "tháng", "1", "tập", "đoàn", "quân", "9", "liên", "xô", "xuất", "phát", "từ", "cửa", "mở", "elkhotovo", "tấn", "công", "vào", "cánh", "quân", "chặn", "hậu", "của", "đức", "gồm", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "370", "sư", ...
làm chứng cho cuộc tái thẩm cuối cùng cuộc tái thẩm đó thành công và yong-go được xóa tội sau đó cô đến thăm phòng giam số 7 và hồi tưởng về chuyến đi trên khinh khí cầu của họ == diễn viên == bullet ryu seung-ryong vai lee yong-gu bullet kal so-won vai ye-sung con bullet park shin-hye vai ye-sung người lớn bullet oh d...
[ "làm", "chứng", "cho", "cuộc", "tái", "thẩm", "cuối", "cùng", "cuộc", "tái", "thẩm", "đó", "thành", "công", "và", "yong-go", "được", "xóa", "tội", "sau", "đó", "cô", "đến", "thăm", "phòng", "giam", "số", "7", "và", "hồi", "tưởng", "về", "chuyến", "đi...
wabarra caverna là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi wabarra wabarra caverna được hugh davies miêu tả năm 1996
[ "wabarra", "caverna", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "wabarra", "wabarra", "caverna", "được", "hugh", "davies", "miêu", "tả", "năm", "1996" ]
đó thúc đẩy việc chiêu mộ các tiền vệ chăm chỉ người tây ban nha ander herrera và pablo sarabia cũng như tài năng triển vọng trẻ mitchel bakker trong khi đó câu lạc bộ đã loại bỏ những cầu thủ có cá tính mạnh mẽ như buffon dani alves và adrien rabiot đồng thời thu lợi từ việc bán một số cầu thủ khác bao gồm moussa diab...
[ "đó", "thúc", "đẩy", "việc", "chiêu", "mộ", "các", "tiền", "vệ", "chăm", "chỉ", "người", "tây", "ban", "nha", "ander", "herrera", "và", "pablo", "sarabia", "cũng", "như", "tài", "năng", "triển", "vọng", "trẻ", "mitchel", "bakker", "trong", "khi", "đó", ...
zimiromus là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "zimiromus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
philippe christory comm l emm sinh 1958 tên đầy đủ là philippe maurice marie joseph christory là một giám mục người pháp của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm trách vai trò giám mục chính tòa giáo phận chartres thuộc tỉnh eure et loir phía bắc nước pháp == thân thế == giám mục philippe christory sinh ngày 28 tháng 2...
[ "philippe", "christory", "comm", "l", "emm", "sinh", "1958", "tên", "đầy", "đủ", "là", "philippe", "maurice", "marie", "joseph", "christory", "là", "một", "giám", "mục", "người", "pháp", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "hiện", "đảm", ...
orthoraphes là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1961 bởi iablokov-khnzorian == các loài == chi này có các loài bullet orthoraphes reicharti
[ "orthoraphes", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1961", "bởi", "iablokov-khnzorian", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "bullet", "...
nguyễn phúc đoan cẩn chữ hán 阮福端嫤 1838 – 1913 phong hiệu mậu lâm công chúa 茂林公主 là một công chúa con vua thiệu trị nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == tiểu sử == công chúa đoan cẩn sinh năm mậu tuất 1838 là con gái thứ 17 của vua thiệu trị mẹ là tài nhân nguyễn duy thị kinh công chúa là em cùng mẹ với hoàng nữ phương ...
[ "nguyễn", "phúc", "đoan", "cẩn", "chữ", "hán", "阮福端嫤", "1838", "–", "1913", "phong", "hiệu", "mậu", "lâm", "công", "chúa", "茂林公主", "là", "một", "công", "chúa", "con", "vua", "thiệu", "trị", "nhà", "nguyễn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", ...
park jin-joo park jin joo sinh ngày 24 tháng 12 năm 1988 là một nữ diễn viên người hàn quốc cô bắt đầu sự nghiệp với bộ phim truyền hình bộ đôi đài truyền hình 2016 và hạnh phúc bất ngờ 2016
[ "park", "jin-joo", "park", "jin", "joo", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "12", "năm", "1988", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "hàn", "quốc", "cô", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "với", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "bộ", "đôi", "đài", "tr...
parahydrophis mertoni là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được roux mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "parahydrophis", "mertoni", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "roux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
symphyotrichum hallii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên
[ "symphyotrichum", "hallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "g", "l", "nesom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lại tàu và tìm cách chống trả cuộc tấn công một số đã lên tàu khu trục để giúp vận hành các khẩu pháo một số khác lên chiếc để giúp vận hành các khẩu đội phòng không của chiếc thiết giáp hạm trên chính tracy các thủy thủ còn lại lắp đặt ba khẩu súng máy lewis 30-caliber và hai khẩu browning 50-caliber và đã làm mọi các...
[ "lại", "tàu", "và", "tìm", "cách", "chống", "trả", "cuộc", "tấn", "công", "một", "số", "đã", "lên", "tàu", "khu", "trục", "để", "giúp", "vận", "hành", "các", "khẩu", "pháo", "một", "số", "khác", "lên", "chiếc", "để", "giúp", "vận", "hành", "các", "...