text
stringlengths
1
7.22k
words
list
con cá sấu thì không phải lo điều đó ngay khi đánh hơi được mùi máu năm sáu chú cá sấu cùng bơi đến tỏ ý muốn chia sẻ bữa ăn và thường thì con mồi bị xé ra thành hàng trăm mảnh nhỏ bởi những bộ hàm to khỏe và cú xoay người mãnh liệt là động vật ăn thịt có máu lạnh chúng có thể sống nhiều ngày không có thức ăn và hiếm k...
[ "con", "cá", "sấu", "thì", "không", "phải", "lo", "điều", "đó", "ngay", "khi", "đánh", "hơi", "được", "mùi", "máu", "năm", "sáu", "chú", "cá", "sấu", "cùng", "bơi", "đến", "tỏ", "ý", "muốn", "chia", "sẻ", "bữa", "ăn", "và", "thường", "thì", "con", ...
sanguinolaria là một chi động vật thân mềm hai mảnh vỏ trong họ psammobiidae == các loài == bullet sanguinolaria achatina spengler 1798 bullet sanguinolaria hendersoni melvill standen 1898 bullet sanguinolaria ovalis reeve 1857 bullet sanguinolaria sanguinolenta gmelin 1791 bullet sanguinolaria tellinoides a adams 1850...
[ "sanguinolaria", "là", "một", "chi", "động", "vật", "thân", "mềm", "hai", "mảnh", "vỏ", "trong", "họ", "psammobiidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "sanguinolaria", "achatina", "spengler", "1798", "bullet", "sanguinolaria", "hendersoni", "melvill", "stan...
hiphop === đêm top 10 21 11 2015 === giám khảo khách mời john huy trần đây là mùa giải đầu tiên áp dụng cho top 10 thí sinh cùng với vũ công all-stars để thực hiện và hỗ trợ bài nhảy cho đến hết top 4 của cuộc thi tin nhắn bình chọn chỉ tính theo cá nhân của top 10 mùa 4 === đêm top 8 28 11 2015 === giám khảo khách mời...
[ "hiphop", "===", "đêm", "top", "10", "21", "11", "2015", "===", "giám", "khảo", "khách", "mời", "john", "huy", "trần", "đây", "là", "mùa", "giải", "đầu", "tiên", "áp", "dụng", "cho", "top", "10", "thí", "sinh", "cùng", "với", "vũ", "công", "all-stars...
judikael magique goualy sinh ngày 21 tháng 1 năm 1993 ở abidjan simply magique là một cầu thủ bóng đá người bờ biển ngà thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ bồ đào nha su sintrense == sự nghiệp bóng đá == vào ngày 7 tháng 2 năm 2012 magique có màn ra mắt cho académica trong trận đấu tại cúp liên đoàn bóng đá bồ đào...
[ "judikael", "magique", "goualy", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "1993", "ở", "abidjan", "simply", "magique", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bờ", "biển", "ngà", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "câu",...
chết vào năm 1990 tại hoa kỳ trong năm 2016 đã có hơn 42 000 ca tử vong do quá liều opioid trong đó hơn 15 000 là kết quả của việc sử dụng heroin
[ "chết", "vào", "năm", "1990", "tại", "hoa", "kỳ", "trong", "năm", "2016", "đã", "có", "hơn", "42", "000", "ca", "tử", "vong", "do", "quá", "liều", "opioid", "trong", "đó", "hơn", "15", "000", "là", "kết", "quả", "của", "việc", "sử", "dụng", "heroin...
angie sanclemente valencia angie sanselmente valencia còn được gọi là angie sanclemente valencia sinh ngày 25 tháng 5 năm 1979 là một cựu nữ hoàng sắc đẹp và người mẫu đồ lót người colombia được cho là người đứng đầu một trong những tập đoàn buôn ma túy lớn nhất thế giới == xuất thân == valencia đến từ colombia nơi cô ...
[ "angie", "sanclemente", "valencia", "angie", "sanselmente", "valencia", "còn", "được", "gọi", "là", "angie", "sanclemente", "valencia", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1979", "là", "một", "cựu", "nữ", "hoàng", "sắc", "đẹp", "và", "người", "mẫu", ...
palicourea garciae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "palicourea", "garciae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
harry potter các phù thủy này được gọi là hóa thú sư trong một vài tác phẩm khác druid được miêu tả là có thể biến hóa thành các loài dã thú như trong các trò chơi world of warcraft diablo warcraft đều có nhân vật druid có thể sử dụng phép thuật biến thân trong một số tác phẩm khoa học viễn tưởng khỉ khủng long hay côn...
[ "harry", "potter", "các", "phù", "thủy", "này", "được", "gọi", "là", "hóa", "thú", "sư", "trong", "một", "vài", "tác", "phẩm", "khác", "druid", "được", "miêu", "tả", "là", "có", "thể", "biến", "hóa", "thành", "các", "loài", "dã", "thú", "như", "trong...
xã chariton quận chariton missouri xã chariton là một xã thuộc quận chariton tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 246 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "chariton", "quận", "chariton", "missouri", "xã", "chariton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "chariton", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "246", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
gốc tiêu chuẩn 1x hỗ trợ tốc độ dữ liệu gói lê tới 153 kbps với truyền dẫn dữ liệu thực trung bình đạt 60–100 kbps trong hầu hết các ứng dụng thương mại trên thế giới imt-2000 cũng thực hiện các thay đổi lớp liên kết dữ liệu cho việc sử dụng nhiều hơn các dịch vụ dữ liệu bao gồm các giao thức điều khiển truy cập liên k...
[ "gốc", "tiêu", "chuẩn", "1x", "hỗ", "trợ", "tốc", "độ", "dữ", "liệu", "gói", "lê", "tới", "153", "kbps", "với", "truyền", "dẫn", "dữ", "liệu", "thực", "trung", "bình", "đạt", "60–100", "kbps", "trong", "hầu", "hết", "các", "ứng", "dụng", "thương", "m...
peperomia trichocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "peperomia", "trichocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "miq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
conchocarpus gaudichaudianus là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được a st -hil kallunki pirani mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "conchocarpus", "gaudichaudianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "a", "st", "-hil", "kallunki", "pirani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
bạch dương vàng betula alleghaniensis là một loài thực vật có hoa trong họ betulaceae loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "bạch", "dương", "vàng", "betula", "alleghaniensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "betulaceae", "loài", "này", "được", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
didymodon macrophyllus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "didymodon", "macrophyllus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
mcg thường được hiểu là viết tắt của sân vận động melbourne cricket ground mcg cũng có thể là == nhân vật == bullet mcg joseph mcginty nichol nhà sản xuất và đạo diễn phim truyền hình người mỹ == giao thông == bullet mcg mã iata của sân bay mcgrath alaska hoa kỳ bullet mcg mã ga xe lửa của mcgregor ga amtrak ở texas ho...
[ "mcg", "thường", "được", "hiểu", "là", "viết", "tắt", "của", "sân", "vận", "động", "melbourne", "cricket", "ground", "mcg", "cũng", "có", "thể", "là", "==", "nhân", "vật", "==", "bullet", "mcg", "joseph", "mcginty", "nichol", "nhà", "sản", "xuất", "và", ...
trung từ mệnh tập và chiếu biểu triều lê” nhà xuất bản khoa học xã hội 1976 bullet một số trận quyết chiến chiến lược trong lịch sử dân tộc viết chung nhà xuất bản quân đội nhân dân 1976 bullet khởi nghĩa lam sơn in lần thứ ba có bổ sung và sửa chữa viết chung nhà xuất bản khoa học xã hội 1977 bullet lịch sử việt nam 1...
[ "trung", "từ", "mệnh", "tập", "và", "chiếu", "biểu", "triều", "lê”", "nhà", "xuất", "bản", "khoa", "học", "xã", "hội", "1976", "bullet", "một", "số", "trận", "quyết", "chiến", "chiến", "lược", "trong", "lịch", "sử", "dân", "tộc", "viết", "chung", "nhà"...
ageratina jahnii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "ageratina", "jahnii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
and crisis emperor joseph i and the habsburg monarchy 1979 bullet judson pieter m the habsburg empire a new history 2016 bullet kann robert a a history of the habsburg empire 1526–1918 university of california press 1974 bullet lieven dominic empire the russian empire and its rivals yale university press 2002 compariso...
[ "and", "crisis", "emperor", "joseph", "i", "and", "the", "habsburg", "monarchy", "1979", "bullet", "judson", "pieter", "m", "the", "habsburg", "empire", "a", "new", "history", "2016", "bullet", "kann", "robert", "a", "a", "history", "of", "the", "habsburg", ...
trichosetodes koumba là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "trichosetodes", "koumba", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
bắc ninh và thái nguyên năm quý mão 1843 đồng thủ lĩnh cuộc nổi dậy ở sơn tây là ba nhàn và tiền bột kéo lực lượng về ẩn náu ở vùng rừng núi thuộc đất lâm thao và đoan hùng để truy diệt tận gốc nhà vua bèn đổi nguyễn đăng giai làm thự tổng đốc sơn hưng tuyên sơn tây hưng hóa tuyên quang đến nơi ông lo chỉnh đốn việc bi...
[ "bắc", "ninh", "và", "thái", "nguyên", "năm", "quý", "mão", "1843", "đồng", "thủ", "lĩnh", "cuộc", "nổi", "dậy", "ở", "sơn", "tây", "là", "ba", "nhàn", "và", "tiền", "bột", "kéo", "lực", "lượng", "về", "ẩn", "náu", "ở", "vùng", "rừng", "núi", "thuộ...
neocrepidodera arunachalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được basu miêu tả khoa học năm 1991
[ "neocrepidodera", "arunachalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "basu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
uvarus quadrilineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1923
[ "uvarus", "quadrilineatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "zimmermann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
tenerife ladies open 2021 đôi ulrikke eikeri và ellen perez là nhà vô địch đánh bại lyudmyla kichenok và marta kostyuk trong trận chung kết 6–3 6–3 == liên kết ngoài == bullet kết quả
[ "tenerife", "ladies", "open", "2021", "đôi", "ulrikke", "eikeri", "và", "ellen", "perez", "là", "nhà", "vô", "địch", "đánh", "bại", "lyudmyla", "kichenok", "và", "marta", "kostyuk", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–3", "6–3", "==", "liên", "kết", "ngoài...
ngạn tuyến sceaux cũng được nối dài tới luxembourg hai tuyến rer được mang tên a và b và sau đó 6 trạm tiếp tục được mở nằm hoàn toàn dưới lòng đất rộng hơn so với các bến métro === mở rộng === trong giai đoạn 1977 tới 1983 hệ thống rer tiếp tục được mở rộng công ty sncf giành được quyền mở ra các tuyến c d và e ngày n...
[ "ngạn", "tuyến", "sceaux", "cũng", "được", "nối", "dài", "tới", "luxembourg", "hai", "tuyến", "rer", "được", "mang", "tên", "a", "và", "b", "và", "sau", "đó", "6", "trạm", "tiếp", "tục", "được", "mở", "nằm", "hoàn", "toàn", "dưới", "lòng", "đất", "rộ...
vstar chương trình tìm kiếm tài năng của trung tâm thúy nga == gia đình == bullet phó giám đốc cải lương kim chung cha bullet nghệ sĩ cải lương kim nên mẹ bullet ca sĩ hà my cháu gái bullet ca sĩ hoàng lan cháu gái
[ "vstar", "chương", "trình", "tìm", "kiếm", "tài", "năng", "của", "trung", "tâm", "thúy", "nga", "==", "gia", "đình", "==", "bullet", "phó", "giám", "đốc", "cải", "lương", "kim", "chung", "cha", "bullet", "nghệ", "sĩ", "cải", "lương", "kim", "nên", "mẹ"...
dimeria heterantha là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s l chen g y sheng mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "dimeria", "heterantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "l", "chen", "g", "y", "sheng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
steatoda phalerata là một loài nhện trong họ theridiidae chúng được miêu tả năm 1801 bởi panzer
[ "steatoda", "phalerata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "chúng", "được", "miêu", "tả", "năm", "1801", "bởi", "panzer" ]
petar blagojevich tiếng serbian petar blagojević петар благојевић chết năm 1725 là một nông dân serbia trong lịch sử được tin rằng là đã trở thành một ma cà rồng sau khi chết và đã giết chết 9 người dân trong làng đây là một trong những hiện tượng siêu nhiên về ma cà rồng vào thời trung cổ petar blagojevich sống trong ...
[ "petar", "blagojevich", "tiếng", "serbian", "petar", "blagojević", "петар", "благојевић", "chết", "năm", "1725", "là", "một", "nông", "dân", "serbia", "trong", "lịch", "sử", "được", "tin", "rằng", "là", "đã", "trở", "thành", "một", "ma", "cà", "rồng", "sau...
trước khi bộ được sáp nhập là tiến sĩ trần trúc 陈竺 ông là một trong hai bộ trưởng không phải là đảng viên đảng cộng sản trung quốc người còn lại là ông vạn cương bộ trưởng bộ khoa học kỹ thuật == chức năng nhiệm vụ == bộ y tế báo cáo trực tiếp với quốc vụ viện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăm sóc và bảo vệ ...
[ "trước", "khi", "bộ", "được", "sáp", "nhập", "là", "tiến", "sĩ", "trần", "trúc", "陈竺", "ông", "là", "một", "trong", "hai", "bộ", "trưởng", "không", "phải", "là", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "người", "còn", "lại", "là", "ôn...
trichomanes schultzei là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được brause mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "schultzei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "brause", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
thuộc địa bao gồm đông timor rồi trao trả ma cao về trung quốc năm 1999 đánh dấu sự kết thúc của đế quốc bồ đào nha cộng đồng các quốc gia nói tiếng bồ đào nha cplp chính là sự kế thừa về văn hóa của đế quốc bồ đào nha == nguồn gốc 1139–1415 == ngọn nguồn của vương quốc bồ đào nha xuất phát từ reconquista cuộc tái chiế...
[ "thuộc", "địa", "bao", "gồm", "đông", "timor", "rồi", "trao", "trả", "ma", "cao", "về", "trung", "quốc", "năm", "1999", "đánh", "dấu", "sự", "kết", "thúc", "của", "đế", "quốc", "bồ", "đào", "nha", "cộng", "đồng", "các", "quốc", "gia", "nói", "tiếng",...
nam phi sabc bullet lindiwe mahlangu giám đốc điều hành công ty du lịch joburg bullet precious moloi-motsepe chủ tịch hiệp hội thời trang quốc tế châu phi bullet graham cooke chủ tịch world travel == thí sinh tham dự == có tất cả 109 thí sinh tham gia cuộc thi
[ "nam", "phi", "sabc", "bullet", "lindiwe", "mahlangu", "giám", "đốc", "điều", "hành", "công", "ty", "du", "lịch", "joburg", "bullet", "precious", "moloi-motsepe", "chủ", "tịch", "hiệp", "hội", "thời", "trang", "quốc", "tế", "châu", "phi", "bullet", "graham",...
gymnogramma sciatraphis là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được donn sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "gymnogramma", "sciatraphis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "donn", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đư...
salza irpina là một đô thị comune thuộc tỉnh avenllino trong vùng campania của ý salza irpina có diện tích 4 km2 dân số là 798 người thời điểm ngày 1 tháng 5 năm 2009
[ "salza", "irpina", "là", "một", "đô", "thị", "comune", "thuộc", "tỉnh", "avenllino", "trong", "vùng", "campania", "của", "ý", "salza", "irpina", "có", "diện", "tích", "4", "km2", "dân", "số", "là", "798", "người", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", ...
bhattrenahalli devanahalli bhattrenahalli là một làng thuộc tehsil devanahalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
[ "bhattrenahalli", "devanahalli", "bhattrenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "devanahalli", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
dichocarpum carinatum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được d z fu mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "dichocarpum", "carinatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "d", "z", "fu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
đuôi cụt sọc malaya tên khoa học hydrornis irena là một loài chim thuộc họ đuôi cụt loài này sinh sống ở thái lan bán đảo mã lai sumatra đuôi cụt sọc malaya được tách ra từ loài pitta guajana theo rheindt eaton 2010 == mô tả == loài chim nhiều màu sắc này có đầu màu đen với vệt màu vàng cam phía trên mắt gáy màu đỏ cam...
[ "đuôi", "cụt", "sọc", "malaya", "tên", "khoa", "học", "hydrornis", "irena", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "đuôi", "cụt", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", "thái", "lan", "bán", "đảo", "mã", "lai", "sumatra", "đuôi", "cụt", "sọc", "malay...
saint-sozy là một xã thuộc tỉnh lot tây nam pháp xã có diện tích 85 9 km² dân số theo điều tra năm 1999 là 430 người khu vực này có độ cao trung bình 104 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet saint-sozy official website
[ "saint-sozy", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "tây", "nam", "pháp", "xã", "có", "diện", "tích", "85", "9", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "1999", "là", "430", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "...
glyphodes bitriangulalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "glyphodes", "bitriangulalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
investigation into cancer and nutrition được bắt đầu vào nam 1993 khuyến cáo rằng những vegan gia tăng nguy cơ bị gãy xương so với những người ăn thịt và người ăn chay thường có lẽ bởi vì những vegan ít hấp thu calci nghiên cứu chỉ ra rằng những vegan tiêu thụ ít nhất 525 mg calci mỗi ngày có nguy cơ bị gãy xương tương...
[ "investigation", "into", "cancer", "and", "nutrition", "được", "bắt", "đầu", "vào", "nam", "1993", "khuyến", "cáo", "rằng", "những", "vegan", "gia", "tăng", "nguy", "cơ", "bị", "gãy", "xương", "so", "với", "những", "người", "ăn", "thịt", "và", "người", "...
nhi trên bề mặt tế bào não của thai nhi nam bao gồm cả các phân tử ở vị trí của vùng dưới đồi trước vùng này của não đã được chứng minh có liên hệ với xu hướng tính dục trong một nghiên cứu khác kháng thể được tạo ra trong phản ứng miễn dịch được cho là xuyên qua nhau thai và đi vào bào thai sau đó liên kết với các phâ...
[ "nhi", "trên", "bề", "mặt", "tế", "bào", "não", "của", "thai", "nhi", "nam", "bao", "gồm", "cả", "các", "phân", "tử", "ở", "vị", "trí", "của", "vùng", "dưới", "đồi", "trước", "vùng", "này", "của", "não", "đã", "được", "chứng", "minh", "có", "liên",...
mỗi thứ một nắm rửa sạch giã nát lấy nước đặc bôi chữa cảm cúm nhức đầu lá quýt và những loại lá thơm khác như sả cúc tần đại bi hương nhu lá bưởi lá chanh đun nước uống và xông cho ra mồ hôi chữa cảm cúm bằng cách xông nồi nước xông gồm lá tre lá bưởi lá sả cúc tần hương nhu mỗi thứ 20 g tỏi 2-3 nhánh đập giập tùy the...
[ "mỗi", "thứ", "một", "nắm", "rửa", "sạch", "giã", "nát", "lấy", "nước", "đặc", "bôi", "chữa", "cảm", "cúm", "nhức", "đầu", "lá", "quýt", "và", "những", "loại", "lá", "thơm", "khác", "như", "sả", "cúc", "tần", "đại", "bi", "hương", "nhu", "lá", "bưở...
tinh vi để tạo ra chuỗi cung ứng xuyên biên giới cho phép người tiêu dùng mua sắm trực tuyến các sản phẩm quốc tế và giao tại đích sau khi đã nộp thuế đến ngưỡng cửa của họ toàn bộ quy trình mua sắm vận chuyển và nhập khẩu quốc tế được xử lý chìa khóa trao tay bởi các nhà cung cấp thương mại điện tử và giao dịch tiêu d...
[ "tinh", "vi", "để", "tạo", "ra", "chuỗi", "cung", "ứng", "xuyên", "biên", "giới", "cho", "phép", "người", "tiêu", "dùng", "mua", "sắm", "trực", "tuyến", "các", "sản", "phẩm", "quốc", "tế", "và", "giao", "tại", "đích", "sau", "khi", "đã", "nộp", "thuế...
mimudea illineatalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "mimudea", "illineatalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
croton atrorufus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "croton", "atrorufus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
3 năm 2014 được sử dụng làm bài hát chủ đề của bộ phim seventh code mà maeda đóng vai chính nó ra mắt ở vị trí thứ 4 trên bảng xếp hạng oricon và đạt vị trí thứ ba trên billboard japan hot 100 vào ngày 12 tháng 12 năm 2015 có thông báo album đầu tiên của cô sẽ được phát hành vào cuối năm sau cuối cùng album được ấn địn...
[ "3", "năm", "2014", "được", "sử", "dụng", "làm", "bài", "hát", "chủ", "đề", "của", "bộ", "phim", "seventh", "code", "mà", "maeda", "đóng", "vai", "chính", "nó", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "thứ", "4", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "oricon", "và...
việt-anh và anh-việt từ điển phát âm vni vni-karaoke để viết và làm chữ chạy trong các băng đĩa karaoke webeye 2000 xem tất cả bảng mã việt trên máy tính và trên internet lịch ông đồ lịch đối chiếu dương lịch và âm lịch bằng máy tính được soạn từ năm 1901 tới năm 2049 phần mềm hướng dẫn thiếu nhi hải ngoại học tiếng vi...
[ "việt-anh", "và", "anh-việt", "từ", "điển", "phát", "âm", "vni", "vni-karaoke", "để", "viết", "và", "làm", "chữ", "chạy", "trong", "các", "băng", "đĩa", "karaoke", "webeye", "2000", "xem", "tất", "cả", "bảng", "mã", "việt", "trên", "máy", "tính", "và", ...
đức long bình long và hồng việt vào thị trấn nước hai bullet sáp nhập phần diện tích và dân số còn lại của xã bình long vào xã hồng việt bullet sáp nhập xã đức xuân và phần diện tích dân số còn lại của xã bế triều vào xã đại tiến huyện hòa an có 1 thị trấn và 14 xã như hiện nay == du lịch == === đền thờ === bullet pú l...
[ "đức", "long", "bình", "long", "và", "hồng", "việt", "vào", "thị", "trấn", "nước", "hai", "bullet", "sáp", "nhập", "phần", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "còn", "lại", "của", "xã", "bình", "long", "vào", "xã", "hồng", "việt", "bullet", "sáp", "nh...
dysphania longimacula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dysphania", "longimacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bukówko tiếng đức neu buckow là một ngôi làng thuộc quận hành chính của gmina tychowo thuộc quận białogard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây bắc tychowo về phía đông białogard và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin ngôi làng có dân số 320 người
[ "bukówko", "tiếng", "đức", "neu", "buckow", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "quận", "hành", "chính", "của", "gmina", "tychowo", "thuộc", "quận", "białogard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "k...
với sự giúp đỡ của các cai an nam làm một con đường có độ dốc rất đều ở mức mười phần trăm đôi khi phải dùng bộc phá để nổ phá đá và dùng các mảnh vụn để xây tường chống nhờ con đường này yersin chuyển một máy phát điện lên ngôi nhà gỗ lắp đặt hệ thống đèn khởi động một máy dẫn nước để tưới cây và đặt mua từ pháp một c...
[ "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "các", "cai", "an", "nam", "làm", "một", "con", "đường", "có", "độ", "dốc", "rất", "đều", "ở", "mức", "mười", "phần", "trăm", "đôi", "khi", "phải", "dùng", "bộc", "phá", "để", "nổ", "phá", "đá", "và", "dùng", "cá...
24270 dougskinner là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1667 4587096 ngày 4 57 năm nó được phát hiện ngày 8 tháng 12 năm 1999
[ "24270", "dougskinner", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1667", "4587096", "ngày", "4", "57", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "8", "tháng", "12", "năm", "1999" ]
xã upper red lake quận beltrami minnesota xã upper red lake là một xã thuộc quận beltrami tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 14 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "upper", "red", "lake", "quận", "beltrami", "minnesota", "xã", "upper", "red", "lake", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "beltrami", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "14", "người", ...
aegiphila filipes là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mart schauer mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "aegiphila", "filipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "mart", "schauer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
họ có 5 phút trước khi biến trở lại thành người thường họ phải cho kwami của mình nạp năng lượng để có thể tiếp tục biến hình ==== tikki ==== tikki do mela lee lồng tiếng trong bản tiếng anh và marie noannenmacher trong bản tiếng pháp là kwami của sự sáng tạo cho phép marinette biến thành bọ rùa tikki là một kwami với ...
[ "họ", "có", "5", "phút", "trước", "khi", "biến", "trở", "lại", "thành", "người", "thường", "họ", "phải", "cho", "kwami", "của", "mình", "nạp", "năng", "lượng", "để", "có", "thể", "tiếp", "tục", "biến", "hình", "====", "tikki", "====", "tikki", "do", ...
bola kampung bola kampung là một phim hoạt họa chiếu trên truyền hình của mã lai về những chàng thanh niên ham mê bóng đá câu chuyện kể về làng kampung trong tiếng mã lai tên là gong lechar và kể lại cách mà những thanh niên làng phấn đấu để thực hiện giấc mơ bóng đá câu chuyện xoay quanh một nhóm thanh niên những ngườ...
[ "bola", "kampung", "bola", "kampung", "là", "một", "phim", "hoạt", "họa", "chiếu", "trên", "truyền", "hình", "của", "mã", "lai", "về", "những", "chàng", "thanh", "niên", "ham", "mê", "bóng", "đá", "câu", "chuyện", "kể", "về", "làng", "kampung", "trong", ...
ý là maurya và gupta đã thống nhất một phần lớn nam á dưới sự thống lĩnh của họ từ cuối thế kỷ 1970 bihar tụt sau những bang khác về sự phát triển kinh tế-xã hội nhiều nhà kinh tế và khoa học xã hội cho rằng điều này là kết quả trực tiếp từ các chính sách của chính quyền trung ương như chính sách cân bằng vận chuyển hà...
[ "ý", "là", "maurya", "và", "gupta", "đã", "thống", "nhất", "một", "phần", "lớn", "nam", "á", "dưới", "sự", "thống", "lĩnh", "của", "họ", "từ", "cuối", "thế", "kỷ", "1970", "bihar", "tụt", "sau", "những", "bang", "khác", "về", "sự", "phát", "triển", ...
amakusa 1637 chữ nhật 天草时空旅人 amakusa 1637 còn được biết đến với tên tiếng việt là anh thư nữ kiệt là một bộ truyện tranh theo thể loại manga được sáng tác và vẽ bởi tác giả michiyo akaishi truyện được đăng trên tạp chí flowers từ năm 2001 đến năm 2006 câu chuyện xoay quanh về cuộc khởi nghĩa shimabara nhưng có hư cấu l...
[ "amakusa", "1637", "chữ", "nhật", "天草时空旅人", "amakusa", "1637", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "tiếng", "việt", "là", "anh", "thư", "nữ", "kiệt", "là", "một", "bộ", "truyện", "tranh", "theo", "thể", "loại", "manga", "được", "sáng", "tác", "...
euchalcia uraliensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euchalcia", "uraliensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sundamomum pseudofoetens là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được theodoric valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 dưới danh pháp amomum pseudofoetens năm 2018 axel dalberg poulsen và mark fleming newman chuyển nó sang chi mới được mô tả là sundamomum == phân bố == plants of the world online cho rằng l...
[ "sundamomum", "pseudofoetens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "theodoric", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904", "dưới", "danh", "pháp", "amomum", "pseudofoetens", ...
callispa bowringii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1858
[ "callispa", "bowringii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]
602 năm 602 trong lịch julius == sự kiện == bullet thời kỳ bắc thuộc lần thứ ba
[ "602", "năm", "602", "trong", "lịch", "julius", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "thời", "kỳ", "bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "ba" ]
tá bạ là một xã thuộc huyện mường tè tỉnh lai châu việt nam == địa lý == xã tá bạ có diện tích 113 76 km² dân số năm 2011 là 2 024 người mật độ dân số đạt 18 người km² == lịch sử == xã tá bạ được thành lập vào ngày 14 tháng 10 năm 2011 trên cơ sở điều chỉnh 11 375 87 ha diện tích tự nhiên và 2 024 người của xã ka lăng ...
[ "tá", "bạ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mường", "tè", "tỉnh", "lai", "châu", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tá", "bạ", "có", "diện", "tích", "113", "76", "km²", "dân", "số", "năm", "2011", "là", "2", "024", "người", "mật...
deroplia albida là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "deroplia", "albida", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ngày thanh trừng phim 2013 ngày thanh trừng tên tiếng anh the purge là một bộ phim kinh dị mỹ năm 2013 được viết và đạo diễn bởi james demonaco bộ phim có sự tham gia của ethan hawke lena headey adelaide kane và max burkholder trong vai các thành viên của một gia đình đang gặp nguy hiểm bởi một băng nhóm giết người tro...
[ "ngày", "thanh", "trừng", "phim", "2013", "ngày", "thanh", "trừng", "tên", "tiếng", "anh", "the", "purge", "là", "một", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "mỹ", "năm", "2013", "được", "viết", "và", "đạo", "diễn", "bởi", "james", "demonaco", "bộ", "phim", "có"...
thế giới cổ tích là loạt phim truyền hình đồng thoại do nguyễn minh chung và quách khoa nam đồng đạo diễn xuất phẩm giai đoạn 2015-2018 tại vĩnh long == lịch sử == quãng 10 năm sau khi loạt cổ tích việt nam kết thúc kĩ nghệ điện ảnh tại việt nam đã có nhiều biến chuyển tích cực vì thế trong kế hoạch phong phú hóa nội d...
[ "thế", "giới", "cổ", "tích", "là", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "đồng", "thoại", "do", "nguyễn", "minh", "chung", "và", "quách", "khoa", "nam", "đồng", "đạo", "diễn", "xuất", "phẩm", "giai", "đoạn", "2015-2018", "tại", "vĩnh", "long", "==", "lịch", ...
mà tuyết phủ rất hạn chế tạo ra khí hậu dwc ở bullet phần lớn phía bắc mông cổ bullet nga bullet hầu hết khabarovsk krai ngoại trừ miền nam bullet đông nam cộng hòa sakha bullet nam magadan bullet bắc amur bullet bắc buryatia bullet zabaykalsky krai bullet tỉnh irkutsk bullet trung quốc bullet quận tháp hà và mạc hà ở ...
[ "mà", "tuyết", "phủ", "rất", "hạn", "chế", "tạo", "ra", "khí", "hậu", "dwc", "ở", "bullet", "phần", "lớn", "phía", "bắc", "mông", "cổ", "bullet", "nga", "bullet", "hầu", "hết", "khabarovsk", "krai", "ngoại", "trừ", "miền", "nam", "bullet", "đông", "nam...
arisaema sazensoo là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được blume makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "arisaema", "sazensoo", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "blume", "makino", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
clanculus buijsei là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "clanculus", "buijsei", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
trichomanes benlii là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được benl mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichomanes", "benlii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "benl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
bằng cách nêu rõ nguồn tác giả và giống như những bài viết được cung cấp trên squidoo hubpages oondi com hay helium com knol sẽ bao gồm những quan điểm cá nhân của tác giả ngoài ra tác còn có thể cho hiển thị những quảng cáo của google trên bài viết riêng của họ từ đó họ có thể kiếm được một khoản tiền nhất định từ việ...
[ "bằng", "cách", "nêu", "rõ", "nguồn", "tác", "giả", "và", "giống", "như", "những", "bài", "viết", "được", "cung", "cấp", "trên", "squidoo", "hubpages", "oondi", "com", "hay", "helium", "com", "knol", "sẽ", "bao", "gồm", "những", "quan", "điểm", "cá", "...
bygland là một đô thị ở hạt aust-agder na uy bygland đã được lập thành một đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 xem formannskapsdistrikt đô thị này giáp valle về phía bắc phía đông là fyresdal telemark và åmli vest-agder ở phía nam là froland và evje og hornnes còn ở phía tây là åseral vest-agder kvinesdal vest-agder và sird...
[ "bygland", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "aust-agder", "na", "uy", "bygland", "đã", "được", "lập", "thành", "một", "đô", "thị", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1838", "xem", "formannskapsdistrikt", "đô", "thị", "này", "giáp", "valle", "về", ...
hóa học tổ hợp bao gồm các phương pháp tổng hợp hóa học mà tạo khả năng điều chế một số lượng lớn hàng chục đến hàng ngàn hoặc thậm chí hàng triệu các hợp chất trong một quy trình đơn lẻ các thư viện hợp chất này có thể được tạo ra thành hỗn hợp các bộ hợp chất riêng lẻ hoặc các cấu trúc hóa học được phần mềm máy tính ...
[ "hóa", "học", "tổ", "hợp", "bao", "gồm", "các", "phương", "pháp", "tổng", "hợp", "hóa", "học", "mà", "tạo", "khả", "năng", "điều", "chế", "một", "số", "lượng", "lớn", "hàng", "chục", "đến", "hàng", "ngàn", "hoặc", "thậm", "chí", "hàng", "triệu", "các...
adenophorus tamariscinus là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được hook grev mô tả khoa học đầu tiên
[ "adenophorus", "tamariscinus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "hook", "grev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lỗ-tấn hồi đáp ngay tiêu-hồng bèn gửi bản thảo quyển tiểu thuyết sinh tử trường mới viết xong tháng trước cùng với quyển bạt thiệp được in khi còn ở ha-nhĩ-tân === thượng hải 1934 1937 === sau đó ngày 1 11 1934 hai người lại đáp tàu thủy kyodo maru của nhật-bản đi thượng-hải trung tâm thương mại văn hóa và chính trị qu...
[ "lỗ-tấn", "hồi", "đáp", "ngay", "tiêu-hồng", "bèn", "gửi", "bản", "thảo", "quyển", "tiểu", "thuyết", "sinh", "tử", "trường", "mới", "viết", "xong", "tháng", "trước", "cùng", "với", "quyển", "bạt", "thiệp", "được", "in", "khi", "còn", "ở", "ha-nhĩ-tân", "...
trận azovstal là cuộc giao tranh diễn ra giữa các lực lượng vũ trang nga và lực lượng vũ trang ukraine khai chiến từ ngày 18 tháng 3 năm 2022 với chiến trường chính diễn ra ở khu vực nhà máy luyện kim mariupol azovstal mеталургійний kомбінат азовсталь và trong khu vực lân cận trận chiến tại đây là một phần của các trận...
[ "trận", "azovstal", "là", "cuộc", "giao", "tranh", "diễn", "ra", "giữa", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nga", "và", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "ukraine", "khai", "chiến", "từ", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2022", "với", "chiến", "trư...
giờ đen tối phim 2011 giờ đen tối tên gốc tiếng anh the darkest hour là một phim điện ảnh hồi hộp khoa học viễn tưởng do chris gorak đạo diễn và timur bekmambetov sản xuất với nội dung kể về một cuộc xâm lăng của người ngoài hành tinh phim có sự tham gia diễn xuất của emile hirsch max minghella olivia thirlby joel kinn...
[ "giờ", "đen", "tối", "phim", "2011", "giờ", "đen", "tối", "tên", "gốc", "tiếng", "anh", "the", "darkest", "hour", "là", "một", "phim", "điện", "ảnh", "hồi", "hộp", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "do", "chris", "gorak", "đạo", "diễn", "và", "timur", ...
thuê để viết thứ khác đây có thể là một thỏa thuận phát triển trong đó hãng phim hoặc nhà sản xuất yêu cầu một nhà biên kịch viết một kịch bản gốc khác hoặc chuyển thể một ý tưởng hoặc cuốn sách thành kịch bản phim ngoài cách truyền thống là tìm người đại diện có rất nhiều cuộc thi mà nhà biên kịch có thể tham gia chẳn...
[ "thuê", "để", "viết", "thứ", "khác", "đây", "có", "thể", "là", "một", "thỏa", "thuận", "phát", "triển", "trong", "đó", "hãng", "phim", "hoặc", "nhà", "sản", "xuất", "yêu", "cầu", "một", "nhà", "biên", "kịch", "viết", "một", "kịch", "bản", "gốc", "khá...
elymus caesifolius là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được á löve ex s l chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "elymus", "caesifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "á", "löve", "ex", "s", "l", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
hemonia mnonochroa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "hemonia", "mnonochroa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
nơi các nút đại diện cho các thành phần và liên kết đến các tương tác của chúng == tổng quan == thuật ngữ các hệ thống phức tạp thường dùng để nghiên cứu các hệ thống phức tạp là cách tiếp cận khoa học để điều tra làm thế nào mối quan hệ giữa các bộ phận của hệ thống làm phát sinh các hành vi tập thể và cách hệ thống t...
[ "nơi", "các", "nút", "đại", "diện", "cho", "các", "thành", "phần", "và", "liên", "kết", "đến", "các", "tương", "tác", "của", "chúng", "==", "tổng", "quan", "==", "thuật", "ngữ", "các", "hệ", "thống", "phức", "tạp", "thường", "dùng", "để", "nghiên", "...
başhoroz boğazlıyan başhoroz là một xã thuộc huyện boğazlıyan tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 254 người
[ "başhoroz", "boğazlıyan", "başhoroz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "boğazlıyan", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "254", "người" ]
hyposmocoma philocharis là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của oahu loài địa phương ở núi koolau near honolulu == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "hyposmocoma", "philocharis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "oahu", "loài", "địa", "phương", "ở", "núi", "koolau", "near", "honolulu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bul...
euphrasia hachijoensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên
[ "euphrasia", "hachijoensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "nakai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
45 kg 13-24 tháng 46 – 54 kg trên 25 tháng 55 – 65 kg các chiều đo dài thân và vòng ngực ở các giai đoạn như lúc 12 tháng tuổi 76 30 – 81 31 cm và 76 40 – 81 70 cm lúc 24 tháng tuổi 82 15 – 86 50 cm và 79 30 – 86 1 6 cm lúc trên 30 tháng tuổi 86 30 – 93 52 cm và 84 95 – 92 03 cm lợn sau 12 tháng tuổi sinh trưởng phát d...
[ "45", "kg", "13-24", "tháng", "46", "–", "54", "kg", "trên", "25", "tháng", "55", "–", "65", "kg", "các", "chiều", "đo", "dài", "thân", "và", "vòng", "ngực", "ở", "các", "giai", "đoạn", "như", "lúc", "12", "tháng", "tuổi", "76", "30", "–", "81", ...
già ford vẫn theo đuổi kế hoạch về một cải tiến lớn trong thiết kế kỹ thuật động cơ chassis và các sự cần thiết cơ khí khác trong khi bỏ phần phát triển thiết kế thân xe cho con trai edsel cũng gắng sức thuyết phục cha về sự chống đối lúc đầu của ông trong kết luận về truyền động thay đổi kiểu trượt sliding-shift trans...
[ "già", "ford", "vẫn", "theo", "đuổi", "kế", "hoạch", "về", "một", "cải", "tiến", "lớn", "trong", "thiết", "kế", "kỹ", "thuật", "động", "cơ", "chassis", "và", "các", "sự", "cần", "thiết", "cơ", "khí", "khác", "trong", "khi", "bỏ", "phần", "phát", "tri...
mythimna irrorata là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae loài này có ở north-western parts of the himalaya
[ "mythimna", "irrorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "loài", "này", "có", "ở", "north-western", "parts", "of", "the", "himalaya" ]
andamuranal bagalkot andamuranal là một làng thuộc tehsil bagalkot huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
[ "andamuranal", "bagalkot", "andamuranal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bagalkot", "huyện", "bagalkot", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
beilschmiedia micrantha là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "beilschmiedia", "micrantha", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
là tư lệnh quân đoàn 1 bullet 6 2016-nay đại tá nguyễn trung hiếu === chính ủy sư đoàn phó chính trị === bullet 1950 – 1955 trần độ trung tướng bullet 1955 – 1960 nguyễn anh bảo bullet 1961 1963 lê chiêu thiếu tướng bullet 1964 – 1967 vũ đức thái thiếu tướng bullet 1967 1968 hoàng phương trung tướng bullet 1968 – 1971 ...
[ "là", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "1", "bullet", "6", "2016-nay", "đại", "tá", "nguyễn", "trung", "hiếu", "===", "chính", "ủy", "sư", "đoàn", "phó", "chính", "trị", "===", "bullet", "1950", "–", "1955", "trần", "độ", "trung", "tướng", "bullet", "1955...
khai chuẩn là coreutils có các triển khai khác thay thể chẳng hạn như busybox được copyleft hay toybox được cấp phép bsd bullet widget toolkit là các thư viện được sử dụng để xây dựng giao diện người dùng đồ họa gui cho các ứng dụng phần mềm có sẵn nhiều widget toolkit bao gồm gtk và clutter phát triển bởi gnome projec...
[ "khai", "chuẩn", "là", "coreutils", "có", "các", "triển", "khai", "khác", "thay", "thể", "chẳng", "hạn", "như", "busybox", "được", "copyleft", "hay", "toybox", "được", "cấp", "phép", "bsd", "bullet", "widget", "toolkit", "là", "các", "thư", "viện", "được",...
toàn bộ đầu lõm phát nổ đồng đều hàng chục năm sau người đức mới chế tạo các panzerfaust có trạm truyền nổ tương tự vào thập niên 199x khi liên xô sụp đổ và kỹ thuật thất thoát pus-7 пус-7 là đạn huấn luyện == cách bắn == bullet súng có thể đứng bắn nằm bắn quỳ bắn bullet khi bắn xạ thủ phải tránh hình chóp góc 30 độ s...
[ "toàn", "bộ", "đầu", "lõm", "phát", "nổ", "đồng", "đều", "hàng", "chục", "năm", "sau", "người", "đức", "mới", "chế", "tạo", "các", "panzerfaust", "có", "trạm", "truyền", "nổ", "tương", "tự", "vào", "thập", "niên", "199x", "khi", "liên", "xô", "sụp", ...
với các hãng hàng không khác ông nói rằng hãng sẽ gặp khó khăn trong việc thăng tiến đặc biệt là trong việc đổi mới đội bay nếu không có tư nhân hóa == các điểm đến == xem các điểm đến của kuwait airways == thỏa thuận liên danh == bullet alitalia bullet etihad airways bullet ethiopian airlines bullet middle east airlin...
[ "với", "các", "hãng", "hàng", "không", "khác", "ông", "nói", "rằng", "hãng", "sẽ", "gặp", "khó", "khăn", "trong", "việc", "thăng", "tiến", "đặc", "biệt", "là", "trong", "việc", "đổi", "mới", "đội", "bay", "nếu", "không", "có", "tư", "nhân", "hóa", "=...
– 陈雪燃 trần tuyết nhiên == hoạt động quảng bá == bullet vào ngày 2 tháng 8 năm 2020 địch lệ nhiệt ba tham dự hội nghị thường niên về video của tencent và công bố sẽ đóng chính với dương dương trong bộ phim truyền hình em là niềm kiêu hãnh của anh vì lịch trình nên dương dương không đến tham dự hội nghị mà thông báo với ...
[ "–", "陈雪燃", "trần", "tuyết", "nhiên", "==", "hoạt", "động", "quảng", "bá", "==", "bullet", "vào", "ngày", "2", "tháng", "8", "năm", "2020", "địch", "lệ", "nhiệt", "ba", "tham", "dự", "hội", "nghị", "thường", "niên", "về", "video", "của", "tencent", "...
enoicyla costae là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "enoicyla", "costae", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
in các bức ảnh màu thay vì đen trắng chú thích cho các bức ảnh trước đây có chứa người tham gia tình dục đôi đã được thay thế bằng một danh sách đơn giản về tên tuổi và quê hương của người mẫu sau khi thăm dò ý kiến ​​độc giả the sun năm 1997 đã đưa ra chính sách chỉ giới thiệu những người mẫu có bộ ngực tự nhiên vào t...
[ "in", "các", "bức", "ảnh", "màu", "thay", "vì", "đen", "trắng", "chú", "thích", "cho", "các", "bức", "ảnh", "trước", "đây", "có", "chứa", "người", "tham", "gia", "tình", "dục", "đôi", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "một", "danh", "sách", "đơn",...
malthinus bengalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được brancucci in wittmer brancucci miêu tả khoa học năm 1978
[ "malthinus", "bengalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "brancucci", "in", "wittmer", "brancucci", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1978" ]
poa lanuginosa là một loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "lanuginosa", "là", "một", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
solanum ensifolium là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "solanum", "ensifolium", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "dunal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
thứ 13 phân tích này và các kết luận rút ra từ nó lại bị nghi ngờ bởi robert porter tuy nhiên ông ta lập luận rằng khyan đã cai trị muộn hơn nhiều so với sobekhotep iv porter chỉ ra rằng những con dấu của một pharaoh đã được sử dụng thậm chí lâu hơn sau khi ông ta đã qua đời nhưng ông ta cũng băn khoăn liệu rằng sobekh...
[ "thứ", "13", "phân", "tích", "này", "và", "các", "kết", "luận", "rút", "ra", "từ", "nó", "lại", "bị", "nghi", "ngờ", "bởi", "robert", "porter", "tuy", "nhiên", "ông", "ta", "lập", "luận", "rằng", "khyan", "đã", "cai", "trị", "muộn", "hơn", "nhiều", ...