text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hapsinotus atripleurum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hapsinotus",
"atripleurum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
dog man | [
"dog",
"man"
] |
cosmethis rosenbergi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cosmethis",
"rosenbergi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
zorochros gurjevae là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin miêu tả khoa học năm 1995 | [
"zorochros",
"gurjevae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"dolin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
paralimnophila hybrida là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"paralimnophila",
"hybrida",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
rufus wainright == xem thêm == bullet danh sách các nghệ sĩ indie rock | [
"rufus",
"wainright",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"indie",
"rock"
] |
aethopyga shelleyi là một loài chim trong họ nectariniidae | [
"aethopyga",
"shelleyi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"nectariniidae"
] |
hổ trướng khu cơ của đào duy từ mô tả hỏa đồng còn có tên là hỏa hổ có bầu lớn dài chừng một thước khi lâm trận phun lửa trong ống tống nhựa thông ra trúng phải đâu lập tức bốc cháy vì lửa cháy dữ dội nên gọi là hỏa hổ theo các nhà nghiên cứu hỏa hổ thời tây sơn được cải tiến từ các hỏa đồng ống lửa hạng nhỏ thời lê sơ... | [
"hổ",
"trướng",
"khu",
"cơ",
"của",
"đào",
"duy",
"từ",
"mô",
"tả",
"hỏa",
"đồng",
"còn",
"có",
"tên",
"là",
"hỏa",
"hổ",
"có",
"bầu",
"lớn",
"dài",
"chừng",
"một",
"thước",
"khi",
"lâm",
"trận",
"phun",
"lửa",
"trong",
"ống",
"tống",
"nhựa",
"thôn... |
xưa và nay gò công xưa và nay === các thể loại khác === ánh sáng chơn lý ăn chay có lợi gì bá bệnh thần phương danh nhân tư tưởng đời khổ hạnh ông đạo dừa đời người qua nét bút i ii iii huyền bí học lược sử tu sĩ nguyễn thành nam luyện chí sống tranh đấu sống vui hay sống khổ thần phương khảo luận thế giới vô hình ngườ... | [
"xưa",
"và",
"nay",
"gò",
"công",
"xưa",
"và",
"nay",
"===",
"các",
"thể",
"loại",
"khác",
"===",
"ánh",
"sáng",
"chơn",
"lý",
"ăn",
"chay",
"có",
"lợi",
"gì",
"bá",
"bệnh",
"thần",
"phương",
"danh",
"nhân",
"tư",
"tưởng",
"đời",
"khổ",
"hạnh",
"ôn... |
hypsugo crassulus là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được thomas mô tả năm 1904 | [
"hypsugo",
"crassulus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1904"
] |
lửa của lôi viêm long bullet natsu tích tụ năng lượng trong tay sau đó xoa y giống nhũ vòi rồng ngang làm thiêu rụi đối thủ chuyển thể hắc hoả long bullet long thần hoàng viêm bullet hắc phượng hoàng kiếm tăng cường khứu giác natsu có khứu giác vô cùng nhạy bén cậu có thể dễ dàng biết được kaby là một người nghèo chứ k... | [
"lửa",
"của",
"lôi",
"viêm",
"long",
"bullet",
"natsu",
"tích",
"tụ",
"năng",
"lượng",
"trong",
"tay",
"sau",
"đó",
"xoa",
"y",
"giống",
"nhũ",
"vòi",
"rồng",
"ngang",
"làm",
"thiêu",
"rụi",
"đối",
"thủ",
"chuyển",
"thể",
"hắc",
"hoả",
"long",
"bullet"... |
faramea dichotoma là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum ex glaziou mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"faramea",
"dichotoma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"ex",
"glaziou",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
schoenus tenuissimus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"schoenus",
"tenuissimus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
canzonetta canzonette canzonetti hoặc canzonettas là một hình thức thanh nhạc thế tục ý phổ biến vào khoảng năm 1560 == hình thành và phát triển == trong giai đoạn đầu phát triển nội dung của canzonetta là về các mặt dâm dục bất kính đến thập niên 1580 một số nhà soạn nhạc lớn của âm nhạc thế tục ở ý đã viết canzonetta... | [
"canzonetta",
"canzonette",
"canzonetti",
"hoặc",
"canzonettas",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"thanh",
"nhạc",
"thế",
"tục",
"ý",
"phổ",
"biến",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1560",
"==",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đ... |
ichneumon brevis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"brevis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
quảng cát là một phường thuộc thành phố thanh hóa tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == phường quảng cát nằm ở phía đông nam thành phố thanh hóa có vị trí địa lý bullet phía đông và phía nam giáp thành phố sầm sơn bullet phía tây giáp huyện quảng xương và phường quảng đông bullet phía bắc giáp các phường quảng tâm và qu... | [
"quảng",
"cát",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"thanh",
"hóa",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"quảng",
"cát",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"thành",
"phố",
"thanh",
"hóa",
"có",
"vị",
"... |
phygadeuon cylindraceus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"phygadeuon",
"cylindraceus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mấy thành công khi hành nghề nữ hầu bàn vũ nữ phòng trà cô đã cứu mugen và jin khỏi bị xử tử và tuyển họ làm vệ sĩ một con sóc bay tên là momo viết tắt của momonga sóc bay đi cùng với cô sống trong bộ kimono của cô và thường xuyên nhảy ra để giải cứu cô tên của cô fuu vốn là một kí tự của gió trong thẻ tiêu đề vật tổ c... | [
"mấy",
"thành",
"công",
"khi",
"hành",
"nghề",
"nữ",
"hầu",
"bàn",
"vũ",
"nữ",
"phòng",
"trà",
"cô",
"đã",
"cứu",
"mugen",
"và",
"jin",
"khỏi",
"bị",
"xử",
"tử",
"và",
"tuyển",
"họ",
"làm",
"vệ",
"sĩ",
"một",
"con",
"sóc",
"bay",
"tên",
"là",
"mo... |
meganephria armeniaca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"meganephria",
"armeniaca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thanh châu quân phiệt tào tháo mang quân đánh nhau với quân khăn vàng tại hắc sơn quân trương yên tuy đông nhưng ô hợp bị tào tháo dùng kế đánh bại sau đó tào tháo bận đối phó với lực lượng khăn vàng khác tại đông quận nên không đụng độ với trương yên tháng 3 năm 193 trương yên liên kết với cánh quân khăn vàng của tướn... | [
"thanh",
"châu",
"quân",
"phiệt",
"tào",
"tháo",
"mang",
"quân",
"đánh",
"nhau",
"với",
"quân",
"khăn",
"vàng",
"tại",
"hắc",
"sơn",
"quân",
"trương",
"yên",
"tuy",
"đông",
"nhưng",
"ô",
"hợp",
"bị",
"tào",
"tháo",
"dùng",
"kế",
"đánh",
"bại",
"sau",
... |
pseudosepharia pallinottata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jiang miêu tả khoa học năm 1992 | [
"pseudosepharia",
"pallinottata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jiang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
pseudopostega resimafurcata là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae nó được miêu tả bởi donald r davis và jonas r stonis 2007 nó được tìm thấy ở tây nam brasil chiều dài cánh trước khoảng 4 1 mm con trưởng thành bay vào tháng 10 | [
"pseudopostega",
"resimafurcata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"opostegidae",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"donald",
"r",
"davis",
"và",
"jonas",
"r",
"stonis",
"2007",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tây",
"nam",
"brasil",
... |
dunbaria bella là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dunbaria",
"bella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
oenotrichia macgillivrayi là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được e fourn brownlie miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"oenotrichia",
"macgillivrayi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"fourn",
"brownlie",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
hoàn toàn trong trên sông sit ngày 4 tháng 3 cùng năm yuri ii chết trận sau đó hãn bạt đô chia quân đội của mình ra thành các đơn vị nhỏ hơn và các đội quân này đã đánh chiếm cướp bóc 14 thành phố của rus bao gồm rostov uglich yaroslavl kostroma kashin ksnyatin gorodets galich pereslavl-zalessky yuriev-polsky dmitrov v... | [
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"trên",
"sông",
"sit",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"cùng",
"năm",
"yuri",
"ii",
"chết",
"trận",
"sau",
"đó",
"hãn",
"bạt",
"đô",
"chia",
"quân",
"đội",
"của",
"mình",
"ra",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"nhỏ",
"hơn",
"và",
"c... |
và đánh giá và đã ngay lập tức đòi lấy đọc chương tiếp theo dù bloomsbury đã đồng ý xuất bản cuốn sách cunningham cho biết ông đã khuyên rowling nên tìm nghề chính vì công việc viết sách thiếu nhi khó làm ra tiền không lâu sau trong năm 1997 rowling nhận được một khoản trợ cấp 8 000 bảng anh từ hội đồng nghệ thuật scot... | [
"và",
"đánh",
"giá",
"và",
"đã",
"ngay",
"lập",
"tức",
"đòi",
"lấy",
"đọc",
"chương",
"tiếp",
"theo",
"dù",
"bloomsbury",
"đã",
"đồng",
"ý",
"xuất",
"bản",
"cuốn",
"sách",
"cunningham",
"cho",
"biết",
"ông",
"đã",
"khuyên",
"rowling",
"nên",
"tìm",
"ng... |
official history page of the queens borough president s office | [
"official",
"history",
"page",
"of",
"the",
"queens",
"borough",
"president",
"s",
"office"
] |
passiflora trianae là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được killip mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"passiflora",
"trianae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"killip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
dân cư ở đây trao đổi ngà voi và nô lệ để lấy vũ khí từ năm 1890 anh đặt quyền bảo hộ tại đảo zanzibar và các vùng ven biển trong khi đức kiểm soát vùng cao nguyên và lập thuộc địa đông phi thuộc đức năm 1920 vùng lãnh thổ này đặt dưới sự ủy trị của anh với tên gọi tanganyika sau chiến tranh thế giới thứ hai phong trào... | [
"dân",
"cư",
"ở",
"đây",
"trao",
"đổi",
"ngà",
"voi",
"và",
"nô",
"lệ",
"để",
"lấy",
"vũ",
"khí",
"từ",
"năm",
"1890",
"anh",
"đặt",
"quyền",
"bảo",
"hộ",
"tại",
"đảo",
"zanzibar",
"và",
"các",
"vùng",
"ven",
"biển",
"trong",
"khi",
"đức",
"kiểm",
... |
xã brookfield quận clinton iowa xã brookfield là một xã thuộc quận clinton tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 416 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"brookfield",
"quận",
"clinton",
"iowa",
"xã",
"brookfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"clinton",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"416",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bu... |
passo fundo tiểu vùng passo fundo là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do sul brasil tiều vùng này có diện tích 7077 km² dân số năm 2007 là 300072 người | [
"passo",
"fundo",
"tiểu",
"vùng",
"passo",
"fundo",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"7077",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"300072",
"người"
] |
eustena là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1879 bởi baly == các loài == chi này gồm các loài bullet eustena pretiosa | [
"eustena",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879",
"bởi",
"baly",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"eustena",
"p... |
quercus cortesii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được liebm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"quercus",
"cortesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"liebm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
riêng cho các trận đấu thông thường bao gồm trận đấu solo và trận đấu đồng đội bắt cờ và các chế độ chỉ chạy trong các sự kiện theo mùa giải các bản cập nhật gần đây hơn đã cho phép người dùng tạo chế độ trò chơi của riêng họ với một bộ công cụ tạo kịch bản giới hạn các nhân vật và bản đồ mới đã được thêm thường xuyên ... | [
"riêng",
"cho",
"các",
"trận",
"đấu",
"thông",
"thường",
"bao",
"gồm",
"trận",
"đấu",
"solo",
"và",
"trận",
"đấu",
"đồng",
"đội",
"bắt",
"cờ",
"và",
"các",
"chế",
"độ",
"chỉ",
"chạy",
"trong",
"các",
"sự",
"kiện",
"theo",
"mùa",
"giải",
"các",
"bản",... |
định luật cos cầu trong hình học trên mặt cầu định luật cos hay định lý cos là một định lý liên hệ các cạnh của tam giác trên mặt cầu tương tự như định lý cos cho tam giác trên mặt phẳng xet trên mặt cầu đơn vị mặt cầu có bán kính bằng 1 một tam giác được tạo bởi các vòng tròn lớn nối ba điểm u v và w trên mặt cầu nếu ... | [
"định",
"luật",
"cos",
"cầu",
"trong",
"hình",
"học",
"trên",
"mặt",
"cầu",
"định",
"luật",
"cos",
"hay",
"định",
"lý",
"cos",
"là",
"một",
"định",
"lý",
"liên",
"hệ",
"các",
"cạnh",
"của",
"tam",
"giác",
"trên",
"mặt",
"cầu",
"tương",
"tự",
"như",
... |
tiếng anh bị loại bỏ địa vị là một ngôn ngữ chính thức sau cuộc trưng cầu dân ý hiến pháp vào năm 2010 === tôn giáo === khoảng một nửa dân số đảo quốc thực hành tôn giáo truyền thống vốn có xu hướng nhấn mạnh các liên kết giữa sự sống và razana tổ tiên tôn kính tổ tiên dẫn đến truyền thống phổ biến về việc xây mộ cũng ... | [
"tiếng",
"anh",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"địa",
"vị",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"sau",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"hiến",
"pháp",
"vào",
"năm",
"2010",
"===",
"tôn",
"giáo",
"===",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"dân",
"số",
"đảo",
... |
nhân vật là có thật tuy nhiên tình tiết cậu giời đặng mậu lân bị một võ quan thanh liêm chém chết ở cuối truyện là không có thật == xem thêm == bullet cinet gov vn bullet cảm hứng lịch sử trong tiểu thuyết nguyễn huy tưởng đỗ thanh nga viện văn học bullet thăng long hà nội trong kịch và truyện của nguyễn huy tưởng phon... | [
"nhân",
"vật",
"là",
"có",
"thật",
"tuy",
"nhiên",
"tình",
"tiết",
"cậu",
"giời",
"đặng",
"mậu",
"lân",
"bị",
"một",
"võ",
"quan",
"thanh",
"liêm",
"chém",
"chết",
"ở",
"cuối",
"truyện",
"là",
"không",
"có",
"thật",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet... |
pontal do paraná là một đô thị thuộc bang paraná brasil đô thị này có diện tích 200 551 km² dân số năm 2007 là 17508 người mật độ 94 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"pontal",
"do",
"paraná",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"paraná",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"200",
"551",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"17508",
"người",
"mật",
"độ",
"94",
"người",
"km²",
"==",
"liên... |
Xã Bình Định Nam có diện tích 16,78 km2, dân số năm 2007 là 5274 người, mật độ dân số đạt 314 người/km2. | [
"Xã",
"Bình",
"Định",
"Nam",
"có",
"diện",
"tích",
"16,78",
"km2,",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"5274",
"người,",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"314",
"người/km2."
] |
iphone 6s iphone 6s và iphone 6s plus hay còn có cách viết khác là iphone 6s và iphone 6s plus là những chiếc smartphone được thiết kế bởi apple inc iphone 6s và iphone 6s plus là hai điện thoại iphone được giới thiệu vào 9 tháng 9 năm 2015 tại bill graham civic auditorium ở san francisco bởi giám đốc điều hành tim coo... | [
"iphone",
"6s",
"iphone",
"6s",
"và",
"iphone",
"6s",
"plus",
"hay",
"còn",
"có",
"cách",
"viết",
"khác",
"là",
"iphone",
"6s",
"và",
"iphone",
"6s",
"plus",
"là",
"những",
"chiếc",
"smartphone",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"apple",
"inc",
"iphone",
... |
tikhoretsky huyện huyện tikhoretsky là một huyện hành chính tự quản raion của vùng krasnodar nga huyện có diện tích 1822 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 60000 người trung tâm của huyện đóng ở tikhoretsk | [
"tikhoretsky",
"huyện",
"huyện",
"tikhoretsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"vùng",
"krasnodar",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1822",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
... |
moussonia septentrionalis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được d l denham wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"moussonia",
"septentrionalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"denham",
"wiehler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
ngày khi có văn bản buộc tội nếu phó tổng thống bị buộc tội mặc nhiên chức vụ phó tổng thống nhiệm kỳ đó bị xóa bỏ == chế độ trợ cấp == phó tổng thống kiêm chủ tịch rajya sabha có mức lương 1 250 000 rupee mỗi tháng hiến pháp quy định phó tổng thống khi là quyền tổng thống có được đặc quyền như và mức lương như tổng th... | [
"ngày",
"khi",
"có",
"văn",
"bản",
"buộc",
"tội",
"nếu",
"phó",
"tổng",
"thống",
"bị",
"buộc",
"tội",
"mặc",
"nhiên",
"chức",
"vụ",
"phó",
"tổng",
"thống",
"nhiệm",
"kỳ",
"đó",
"bị",
"xóa",
"bỏ",
"==",
"chế",
"độ",
"trợ",
"cấp",
"==",
"phó",
"tổng"... |
có thể nói là yêu một đối tượng nguyên tắc hoặc mục tiêu mà họ cam kết sâu sắc và có giá trị rất lớn ví dụ sự tiếp cận từ bi và tình yêu của người làm công tác tình nguyện về nguyên nhân của họ đôi khi có thể được sinh ra không phải do tình yêu giữa các cá nhân mà là tình yêu phi cá nhân lòng vị tha và niềm tin chính t... | [
"có",
"thể",
"nói",
"là",
"yêu",
"một",
"đối",
"tượng",
"nguyên",
"tắc",
"hoặc",
"mục",
"tiêu",
"mà",
"họ",
"cam",
"kết",
"sâu",
"sắc",
"và",
"có",
"giá",
"trị",
"rất",
"lớn",
"ví",
"dụ",
"sự",
"tiếp",
"cận",
"từ",
"bi",
"và",
"tình",
"yêu",
"của... |
cá thanh ngọc hay cá bãi trầu cá bảy trầu danh pháp khoa học trichopsis là một chi cá thuộc họ cá sặc phân bố ở vùng đông nam châu á từ myanma thái lan tới việt nam và bán đảo mã lai ghi chép về sự có mặt của loài này tại các đảo sumatra borneo và java ở indonesia có lẽ là thuộc về loài khác loài này cũng phân bố tới n... | [
"cá",
"thanh",
"ngọc",
"hay",
"cá",
"bãi",
"trầu",
"cá",
"bảy",
"trầu",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"trichopsis",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"sặc",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"đông",
"nam",
"châu",
"á",
"từ",
"myanma",
"thái",
... |
bởi sự oxy hóa bullet trên đỉnh của chất nổ lỏng để đảm bảo an toàn nó cũng được sử dụng trong bullet sản xuất các linh kiện điện tử như transitor diode và mạch tích hợp ic bullet sản xuất thép không gỉ bullet bơm lốp ô tô và máy bay do tính trơ và sự thiếu các tính chất ẩm oxy hóa của nó ngược lại với không khí mặc dù... | [
"bởi",
"sự",
"oxy",
"hóa",
"bullet",
"trên",
"đỉnh",
"của",
"chất",
"nổ",
"lỏng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"nó",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"các",
"linh",
"kiện",
"điện",
"tử",
"như",
"transitor",
"diode",
... |
acasis olivaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"acasis",
"olivaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
1876 bullet prostheceraeus kelaartii collingwood 1876 chấp nhận là pseudoceros kelaarti collingwood 1876 bullet prostheceraeus latissimus schmarda 1859 chấp nhận là pseudoceros latissimus type a schmarda 1859 bullet prostheceraeus latissimus type a schmarda 1859 chấp nhận là pseudoceros latissimus type a schmarda 1859 ... | [
"1876",
"bullet",
"prostheceraeus",
"kelaartii",
"collingwood",
"1876",
"chấp",
"nhận",
"là",
"pseudoceros",
"kelaarti",
"collingwood",
"1876",
"bullet",
"prostheceraeus",
"latissimus",
"schmarda",
"1859",
"chấp",
"nhận",
"là",
"pseudoceros",
"latissimus",
"type",
"a"... |
nhã phương ca sĩ nhã phương sinh năm 1960 tên thật nguyễn khắc kim phượng là một nữ ca sĩ nổi tiếng một thời ở việt nam nhã phương và người chị bảo yến từng là đôi song ca thành công vào thập niên 1980 == tiểu sử == từ bé nhã phương đã tiếp xúc với đàn tranh đàn bầu sáo vĩ cầm và dương cầm cha của chị vốn là một ca sĩ ... | [
"nhã",
"phương",
"ca",
"sĩ",
"nhã",
"phương",
"sinh",
"năm",
"1960",
"tên",
"thật",
"nguyễn",
"khắc",
"kim",
"phượng",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"một",
"thời",
"ở",
"việt",
"nam",
"nhã",
"phương",
"và",
"người",
"chị",
"bảo",
"yế... |
trộm chó là hành vi trộm cắp các con chó từ chủ sở hữu với các mục đích khác nhau ở phương tây thông thường hành vi trộm chó này nhắm đến những con chó cưng của gia chủ với mục đích đòi tiền chuộc đây là một hành vi vi phạm đạo luật về quyền động vật năm 1966 dognapping ở việt nam hành vi trộm chó phổ biến với mục đích... | [
"trộm",
"chó",
"là",
"hành",
"vi",
"trộm",
"cắp",
"các",
"con",
"chó",
"từ",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"với",
"các",
"mục",
"đích",
"khác",
"nhau",
"ở",
"phương",
"tây",
"thông",
"thường",
"hành",
"vi",
"trộm",
"chó",
"này",
"nhắm",
"đến",
"những",
"con",
... |
và eusebius của caesarea chú ý sự khác biệt về ngôn ngữ và quan điểm thần học giữa tác phẩm này và phúc âm làm giảm khả năng và loại trừ ý kiến sách khải huyền chung tác giả với phúc âm giả thuyết rằng tông đồ gioan cũng là tác giả của sách khải huyền hiện nay đã bị bác bỏ rộng rãi trong giới học thuật hiện đại nhà văn... | [
"và",
"eusebius",
"của",
"caesarea",
"chú",
"ý",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"quan",
"điểm",
"thần",
"học",
"giữa",
"tác",
"phẩm",
"này",
"và",
"phúc",
"âm",
"làm",
"giảm",
"khả",
"năng",
"và",
"loại",
"trừ",
"ý",
"kiến",
"sách",... |
ceratina marginata là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được baker mô tả khoa học năm 1907 | [
"ceratina",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
73 tcn năm 73 tcn là một năm trong lịch julius | [
"73",
"tcn",
"năm",
"73",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
tranh boshin một tình thế đôi khi được gọi là nền chính trị đầu sỏ thời minh trị phiên phiệt và được chính thức hóa bằng việc thành lập viện nguyên lão genrō trong khoảng thời gian này các triều thần thuộc phái chống mạc phủ trước đây là những người nắm thực quyền họ dùng danh nghĩa của thiên hoàng để thực thi các cải ... | [
"tranh",
"boshin",
"một",
"tình",
"thế",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"nền",
"chính",
"trị",
"đầu",
"sỏ",
"thời",
"minh",
"trị",
"phiên",
"phiệt",
"và",
"được",
"chính",
"thức",
"hóa",
"bằng",
"việc",
"thành",
"lập",
"viện",
"nguyên",
"lão",
"gen... |
ostrowskia magnifica là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"ostrowskia",
"magnifica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"regel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
mạc quốc trinh chữ hán 莫國楨 -1543 ông là danh tướng của nhà mạc trong lịch sử việt nam == thân thế == ông là thuộc tướng dưới trướng của mạc đăng dung khi còn quan cho triều hậu lê từng theo mạc đăng dung đem quân đánh dẹp các thế lực cát cứ như trịnh tuy == quan lộ == sau khi mạc đăng dung lên ngôi vào năm 1527 ông đượ... | [
"mạc",
"quốc",
"trinh",
"chữ",
"hán",
"莫國楨",
"-1543",
"ông",
"là",
"danh",
"tướng",
"của",
"nhà",
"mạc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ông",
"là",
"thuộc",
"tướng",
"dưới",
"trướng",
"của",
"mạc",
"đăng",
"dung",
"... |
cryptopapillaria feae là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được müll hal ex m fleisch m menzel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"cryptopapillaria",
"feae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"ex",
"m",
"fleisch",
"m",
"menzel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
xa lộ không đèn là một bộ phim tâm lý xã hội của đạo diễn hoàng anh tuấn ra mắt năm 1973 == nội dung == truyện phim kể về một cô gái con nhà lành tên liễu do chiến tranh loạn lạc đã cùng với gia đình lên sài gòn sinh sống cha liễu là thầy giáo đi dạy học ban ngày buổi tối thì ông chạy xe ôm mẹ liễu đi gánh bán chè vì n... | [
"xa",
"lộ",
"không",
"đèn",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"tâm",
"lý",
"xã",
"hội",
"của",
"đạo",
"diễn",
"hoàng",
"anh",
"tuấn",
"ra",
"mắt",
"năm",
"1973",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"truyện",
"phim",
"kể",
"về",
"một",
"cô",
"gái",
"con",
"nhà",
... |
ít bị suy giảm nhưng vẫn giảm đáng kể tiếp tục dẫn đầu ngành thủy sản phát triển mạnh bên cạnh đó những năm gần đây các loài động vật có vỏ chiếm ưu thế trong ngành thủy sản của canada canada đưa ra yêu sách có lãnh hải dài vùng tiếp giáp vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa dài hoặc trải dài đến rìa lục địa lâm nghi... | [
"ít",
"bị",
"suy",
"giảm",
"nhưng",
"vẫn",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"tiếp",
"tục",
"dẫn",
"đầu",
"ngành",
"thủy",
"sản",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vỏ",
"chiếm",
"ưu",... |
cả các bit đó có giá trị 1 hay không nếu có một bit nào đó bằng 0 thì phần tử cần kiểm tra chắc chắn không nằm trong mảng nếu tất cả chúng đều bằng 1 thì phần tử đó có thể nằm trong mảng == xác suất dương tính sai == giả sử các hàm băm lựa chọn các vị trí trong bảng với xác suất như nhau và hoàn toàn ngẫu nhiên và độc ... | [
"cả",
"các",
"bit",
"đó",
"có",
"giá",
"trị",
"1",
"hay",
"không",
"nếu",
"có",
"một",
"bit",
"nào",
"đó",
"bằng",
"0",
"thì",
"phần",
"tử",
"cần",
"kiểm",
"tra",
"chắc",
"chắn",
"không",
"nằm",
"trong",
"mảng",
"nếu",
"tất",
"cả",
"chúng",
"đều",
... |
melanichneumon intermedius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"melanichneumon",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
định ẩn giấu và sự hợp tác với biểu hiện biến đổi mới nổi cộng với sự đồng sáng tạo có ý thức với cảnh quan văn hóa và ý tưởng mới công việc của bà liên tục phát triển và bà hiện đang làm việc để viết và chỉ đạo bộ phim truyện của mình và các dự án khác như phim ngắn thử nghiệm video thời trang phim tài liệu ủy thác tr... | [
"định",
"ẩn",
"giấu",
"và",
"sự",
"hợp",
"tác",
"với",
"biểu",
"hiện",
"biến",
"đổi",
"mới",
"nổi",
"cộng",
"với",
"sự",
"đồng",
"sáng",
"tạo",
"có",
"ý",
"thức",
"với",
"cảnh",
"quan",
"văn",
"hóa",
"và",
"ý",
"tưởng",
"mới",
"công",
"việc",
"của"... |
dụ lịch sử cho thấy kết quả của khoa học nhỏ có thể có tác động lớn bullet lý thuyết galois một trong những lý thuyết nền tảng của đại số trừu tượng được évariste galois phát triển chỉ trong vòng vài tuần bullet albert einstein đã phát triển lý thuyết tương đối hẹp của mình như một sở thích khi làm việc toàn thời gian ... | [
"dụ",
"lịch",
"sử",
"cho",
"thấy",
"kết",
"quả",
"của",
"khoa",
"học",
"nhỏ",
"có",
"thể",
"có",
"tác",
"động",
"lớn",
"bullet",
"lý",
"thuyết",
"galois",
"một",
"trong",
"những",
"lý",
"thuyết",
"nền",
"tảng",
"của",
"đại",
"số",
"trừu",
"tượng",
"đ... |
phêrô trương văn thi là một linh mục tử vì đạo được giáo hội công giáo rôma tôn phong hiển thánh vào năm 1988 ông sinh năm 1763 tại xứ kẻ sở nay là giáo xứ sở kiện thị trấn kiện khê huyện thanh liêm tỉnh hà nam thuộc tổng giáo phận hà nội có một người cháu là thầy đường cũng chịu tử vì đạo nhà nghèo lúc nhỏ ông đi chăn... | [
"phêrô",
"trương",
"văn",
"thi",
"là",
"một",
"linh",
"mục",
"tử",
"vì",
"đạo",
"được",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"tôn",
"phong",
"hiển",
"thánh",
"vào",
"năm",
"1988",
"ông",
"sinh",
"năm",
"1763",
"tại",
"xứ",
"kẻ",
"sở",
"nay",
"là",
... |
fel d 1 được sản xuất chủ yếu trong nước bọt của mèo và tuyến bã nhờn là chất gây dị ứng chính có trên mèo và mèo con fel d 1 cũng được sản xuất bởi chính da mèo protein này là một chức năng chưa biết đối với động vật nhưng gây ra phản ứng igg hoặc ige ở người nhạy cảm có thể là phản ứng gây ra dị ứng hoặc hen suyễn mè... | [
"fel",
"d",
"1",
"được",
"sản",
"xuất",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"nước",
"bọt",
"của",
"mèo",
"và",
"tuyến",
"bã",
"nhờn",
"là",
"chất",
"gây",
"dị",
"ứng",
"chính",
"có",
"trên",
"mèo",
"và",
"mèo",
"con",
"fel",
"d",
"1",
"cũng",
"được",
"sản",
"... |
climacia townesi là một loài côn trùng trong họ sisyridae thuộc bộ neuroptera loài này được parfin gurney miêu tả năm 1956 | [
"climacia",
"townesi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"sisyridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"parfin",
"gurney",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1956"
] |
chùa phước sa phái khất sĩ du nhập vào thôn hưng lương năm 1959 và nơi hành đạo hiện nay là tịnh xá ngọc hòa bullet đạo cao đài chi phái cầu kho được truyền về thôn xương lý năm 1934 chi phái tây ninh được truyền về thôn xương lý năm 1955 bullet thiên chúa giáo được truyền về nhơn lý năm 1956 số tín đồ hiện có 103 ngườ... | [
"chùa",
"phước",
"sa",
"phái",
"khất",
"sĩ",
"du",
"nhập",
"vào",
"thôn",
"hưng",
"lương",
"năm",
"1959",
"và",
"nơi",
"hành",
"đạo",
"hiện",
"nay",
"là",
"tịnh",
"xá",
"ngọc",
"hòa",
"bullet",
"đạo",
"cao",
"đài",
"chi",
"phái",
"cầu",
"kho",
"được"... |
austrolimnius mila là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1965 | [
"austrolimnius",
"mila",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"hinton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
hệ máy khác trong dòng nintendo ds và 3ds hệ thống nintendo wii và điểm truy cập wi-fi các mạng được mã hóa và không mã hóa wep đều được hỗ trợ mã hóa wpa không được hỗ trợ bullet hàng chục màu sắc và phiên bản giới hạn đã được phát hành === thông số kỹ thuật === bullet kích thước cao 73 9 mm 2 9 inch rộng 133 mm 5 2 i... | [
"hệ",
"máy",
"khác",
"trong",
"dòng",
"nintendo",
"ds",
"và",
"3ds",
"hệ",
"thống",
"nintendo",
"wii",
"và",
"điểm",
"truy",
"cập",
"wi-fi",
"các",
"mạng",
"được",
"mã",
"hóa",
"và",
"không",
"mã",
"hóa",
"wep",
"đều",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"mã",
"hóa... |
calymperes loucoubense là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"calymperes",
"loucoubense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
miranda de ebro là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha == thành phố kết nghĩa == bullet vierzon pháp == liên kết ngoài == bullet oficial website of miranda de ebro bullet cámara de comercio de miranda de ebro bullet center os history of miranda de ebro | [
"miranda",
"de",
"ebro",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"burgos",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"vierzon",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"oficial",
... |
quercus laurina là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được bonpl miêu tả khoa học đầu tiên vào năm 1809 | [
"quercus",
"laurina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"bonpl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1809"
] |
kamalanagar shiggaon kamalanagar là một làng thuộc tehsil shiggaon huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kamalanagar",
"shiggaon",
"kamalanagar",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shiggaon",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
sân khách trước melilla đóng góp với các pha kiến tạo cho cả marco asensio và álvaro odriozola trong trận đấu được marca công nhận là cầu thủ xuất sắc nhất trận anh ghi bàn thắng đầu tiên vào ngày 3 tháng 11 10 phút sau khi vào sân thay người trong chiến thắng 2–0 trước real valladolid anh ấy ghi được 4 bàn thắng trong... | [
"sân",
"khách",
"trước",
"melilla",
"đóng",
"góp",
"với",
"các",
"pha",
"kiến",
"tạo",
"cho",
"cả",
"marco",
"asensio",
"và",
"álvaro",
"odriozola",
"trong",
"trận",
"đấu",
"được",
"marca",
"công",
"nhận",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trận... |
cusino là một comune thành phố tự trị thuộc tỉnh como vùng lombardy nằm vào khoảng phía bắc của milan và phía bắc của como ý vào thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 dân số là 247 và có diện tích 9 7 km² cusino tiếp giáp với các thành phố carlazzo garzeno grandola ed uniti và san bartolomeo val cavargna | [
"cusino",
"là",
"một",
"comune",
"thành",
"phố",
"tự",
"trị",
"thuộc",
"tỉnh",
"como",
"vùng",
"lombardy",
"nằm",
"vào",
"khoảng",
"phía",
"bắc",
"của",
"milan",
"và",
"phía",
"bắc",
"của",
"como",
"ý",
"vào",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm"... |
parthenodes mesoleucalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"parthenodes",
"mesoleucalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
karaevli kastamonu karaevli là một xã thuộc thành phố kastamonu tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 180 người | [
"karaevli",
"kastamonu",
"karaevli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kastamonu",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"180",
"người"
] |
thua frosinone mặc dù đã có một số bản hợp đồng cấp cao như cựu ngôi sao của palermo và người hỗ trợ nổi tiếng của lecce micratoli fabrizio năm 2014-15 đội bóng đã kết thúc mùa giải ở vị trí thứ sáu và không tham dự vòng playoffs câu lạc bộ đã kết thúc mùa giải 2015-16 ở vị trí thứ ba hai điểm sau đội xếp thứ hai và đủ... | [
"thua",
"frosinone",
"mặc",
"dù",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"cấp",
"cao",
"như",
"cựu",
"ngôi",
"sao",
"của",
"palermo",
"và",
"người",
"hỗ",
"trợ",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"lecce",
"micratoli",
"fabrizio",
"năm",
"2014-15",
"đội",
... |
nhà thờ chính tòa helsinki là nhà thờ chính tòa của giáo phận helsinki thuộc giáo hội tin lành luther phần lan giáo hội luther tọa lạc tại khu kruununhaka ở trung tâm helsinki phần lan công trình được xây dựng từ năm 1830 tới 1852 dưới sự bảo trợ của đại vương công phần lan sa hoàng nikolai i của nga cho tới khi phần l... | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"helsinki",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"của",
"giáo",
"phận",
"helsinki",
"thuộc",
"giáo",
"hội",
"tin",
"lành",
"luther",
"phần",
"lan",
"giáo",
"hội",
"luther",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"khu",
"kruununhaka",
"ở",
"tru... |
mirle krishnarajanagara mirle là một làng thuộc tehsil krishnarajanagara huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"mirle",
"krishnarajanagara",
"mirle",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajanagara",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
forfry là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 183 == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning and development of the paris-île-de-franc... | [
"forfry",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"183",
"==",
"... |
một lịch sử rộng lớn ghi chép sớm nhất về vụ phun trào núi lửa có thể là trên một bức tranh treo tường có niên đại khoảng 7 000 bce được tìm thấy tại địa điểm thời kỳ đồ đá mới tại çatal höyük ở anatolia thổ nhĩ kỳ bức tranh này đã được giải thích như một mô tả về một ngọn núi lửa đang phun trào với một cụm các ngôi nh... | [
"một",
"lịch",
"sử",
"rộng",
"lớn",
"ghi",
"chép",
"sớm",
"nhất",
"về",
"vụ",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"có",
"thể",
"là",
"trên",
"một",
"bức",
"tranh",
"treo",
"tường",
"có",
"niên",
"đại",
"khoảng",
"7",
"000",
"bce",
"được",
"tìm",
"thấy",
... |
glaucorhoe là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"glaucorhoe",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
semiotus conicicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857 | [
"semiotus",
"conicicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
Ngày 28 tháng 5 năm 1948, lễ phong tướng đầu tiên được tổ chức tại Việt Bắc, có 1 Đại tướng, 1 Trung tướng và 9 Thiếu tướng được phong. Riêng Thiếu tướng Nguyễn Sơn đang ở Khu 4 không tham dự, mà được phái viên Phạm Ngọc Thạch thay mặt Chủ tịch nước trao tặng sau đó ít lâu. | [
"Ngày",
"28",
"tháng",
"5",
"năm",
"1948,",
"lễ",
"phong",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"Việt",
"Bắc,",
"có",
"1",
"Đại",
"tướng,",
"1",
"Trung",
"tướng",
"và",
"9",
"Thiếu",
"tướng",
"được",
"phong.",
"Riêng",
"Thiếu",
"tướng",... |
tekkuyu ömerli tekkuyu là một xã thuộc huyện ömerli tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 191 người | [
"tekkuyu",
"ömerli",
"tekkuyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ömerli",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"191",
"người"
] |
menesida rufula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"menesida",
"rufula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
myiodactylus sorongensis là một loài côn trùng trong họ nymphidae thuộc bộ neuroptera loài này được new miêu tả năm 1988 | [
"myiodactylus",
"sorongensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"nymphidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"new",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988"
] |
để làm chất giãn nở sinh công và để làm nguội dòng lửa nóng trước khi đi vào tuốc bin không khí từ máy nén gặp các ống lửa sẽ bị chia thành hai dòng khí dòng khí sơ cấp – để đốt cháy nhiên liệu dòng khí này khoảng 30% khối lượng khí và dòng khí thứ cấp khoảng 70% để làm mát bảo vệ ống lửa và làm chất giãn nở sinh công ... | [
"để",
"làm",
"chất",
"giãn",
"nở",
"sinh",
"công",
"và",
"để",
"làm",
"nguội",
"dòng",
"lửa",
"nóng",
"trước",
"khi",
"đi",
"vào",
"tuốc",
"bin",
"không",
"khí",
"từ",
"máy",
"nén",
"gặp",
"các",
"ống",
"lửa",
"sẽ",
"bị",
"chia",
"thành",
"hai",
"d... |
dahira taiwana là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở đài loan | [
"dahira",
"taiwana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"đài",
"loan"
] |
thái biện giữ chức thượng thư tả thừa ông thực thi đường lối theo học thuyết thiệu thuật thuật trị nước trong niên hiệu thiệu thánh năm 1100 tống huy tông lên ngôi quan gián nghị trần quán tố cáo 6 tội của thái biện khiến ông bị giáng chức năm 1102 anh ông là thái kinh được thăng làm hữu thừa tướng thái biện được phục ... | [
"thái",
"biện",
"giữ",
"chức",
"thượng",
"thư",
"tả",
"thừa",
"ông",
"thực",
"thi",
"đường",
"lối",
"theo",
"học",
"thuyết",
"thiệu",
"thuật",
"thuật",
"trị",
"nước",
"trong",
"niên",
"hiệu",
"thiệu",
"thánh",
"năm",
"1100",
"tống",
"huy",
"tông",
"lên",... |
lập thời gian bán hủy phân rã phóng xạ uranium tạo ra chì điều này sẽ được sử dụng để ước tính tuổi của trái đất patterson cho thấy kết quả của mình luôn luôn thay đổi là vì dụng cụ phân tích đã bị ô nhiễm chì từ môi trường xung quanh so với kết quả của george tilton và yêu cầu xây dựng các phòng với độ sạch cực cao đầ... | [
"lập",
"thời",
"gian",
"bán",
"hủy",
"phân",
"rã",
"phóng",
"xạ",
"uranium",
"tạo",
"ra",
"chì",
"điều",
"này",
"sẽ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"ước",
"tính",
"tuổi",
"của",
"trái",
"đất",
"patterson",
"cho",
"thấy",
"kết",
"quả",
"của",
"mình",
"l... |
tortula chilensis là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mont mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"tortula",
"chilensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mont",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
khuẩn hiếu khí av aerobic vaginitis trung tâm kiểm soát bệnh tật hoa kỳ cdc định nghĩa stis là những hội chứng và nhiễm trùng gây ra bởi các căn nguyên có thể mắc phải và lây truyền thông qua hoạt động tình dục nhưng cdc không định nghĩa bv là nhiễm trùng qua đường tình dục === tiêu chuẩn amsel === trong thực hành lâm ... | [
"khuẩn",
"hiếu",
"khí",
"av",
"aerobic",
"vaginitis",
"trung",
"tâm",
"kiểm",
"soát",
"bệnh",
"tật",
"hoa",
"kỳ",
"cdc",
"định",
"nghĩa",
"stis",
"là",
"những",
"hội",
"chứng",
"và",
"nhiễm",
"trùng",
"gây",
"ra",
"bởi",
"các",
"căn",
"nguyên",
"có",
"... |
zeytinköy kahta zeytinköy là một xã thuộc huyện kahta tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 123 người | [
"zeytinköy",
"kahta",
"zeytinköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kahta",
"tỉnh",
"adıyaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"123",
"người"
] |
département des monnaies médailles et antiques trang thư viện quốc gia pháp bullet bn opaline dữ liệu về các hiện vật của cabinet des medailles bullet http www cabinetdesmedailles net bullet http jesigne fr sauvonsleplusancienmuseedefrance | [
"département",
"des",
"monnaies",
"médailles",
"et",
"antiques",
"trang",
"thư",
"viện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"bullet",
"bn",
"opaline",
"dữ",
"liệu",
"về",
"các",
"hiện",
"vật",
"của",
"cabinet",
"des",
"medailles",
"bullet",
"http",
"www",
"cabinetdesmedai... |
marsdenia tubularis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"marsdenia",
"tubularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
danh sách chương truyện thám tử lừng danh conan 81–nay đây là danh sách tập truyện thám tử lừng danh conan từ tập 81 đến hiện tại cùng các chương của chúng == danh sách == <onlyinclude> onlyinclude> === các chương truyện chưa đóng thành tankōbon === 1081 1082 1083 1084 1085 1086 1087 1088 1089 1090 1091 1092 1093 1094 ... | [
"danh",
"sách",
"chương",
"truyện",
"thám",
"tử",
"lừng",
"danh",
"conan",
"81–nay",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"tập",
"truyện",
"thám",
"tử",
"lừng",
"danh",
"conan",
"từ",
"tập",
"81",
"đến",
"hiện",
"tại",
"cùng",
"các",
"chương",
"của",
"chúng",
... |
tạo ra sức mạnh cho bản thân ở vị trí của anh ấy 99 trong số 100 anh chàng sẽ phải chịu thua nhưng anh ấy đã sử dụng sự tức giận của mình để khiến bản thân trở nên tốt hơn anh ấy nói với tôi david tôi cần phải tức giận để chơi tốt khi chơi với những đứa trẻ thuộc tầng lớp trung lưu anh ấy cảm thấy tự ti vì mặc sai quần... | [
"tạo",
"ra",
"sức",
"mạnh",
"cho",
"bản",
"thân",
"ở",
"vị",
"trí",
"của",
"anh",
"ấy",
"99",
"trong",
"số",
"100",
"anh",
"chàng",
"sẽ",
"phải",
"chịu",
"thua",
"nhưng",
"anh",
"ấy",
"đã",
"sử",
"dụng",
"sự",
"tức",
"giận",
"của",
"mình",
"để",
... |
bệnh và qua đời 1143 tcn thái tử tụng còn nhỏ lên nối ngôi tức là chu thành vương chu công đán được chu vũ vương uỷ thác phụ chính cho cháu ông đã hết lòng phù trợ chu thành vương qua giai đoạn khó khăn nhất của nhà chu khi mới giành chính quyền ba người em khác của chu vũ vương là quản thúc tiên hoắc thúc xử và sái th... | [
"bệnh",
"và",
"qua",
"đời",
"1143",
"tcn",
"thái",
"tử",
"tụng",
"còn",
"nhỏ",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"tức",
"là",
"chu",
"thành",
"vương",
"chu",
"công",
"đán",
"được",
"chu",
"vũ",
"vương",
"uỷ",
"thác",
"phụ",
"chính",
"cho",
"cháu",
"ông",
"đã",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.