text
stringlengths
1
7.22k
words
list
được phối thuộc quân đoàn cơ giới cận vệ 1 mở đầu cuộc tấn công vào từ phía tây bắc vào kharkov chiều 18 tháng 8 các sư đoàn bộ binh 252 299 và sư đoàn bộ binh cận vệ 14 đã đánh chiếm hai điểm cao 197 3 và 208 6 ở làng peresechnaya từ hai điểm cao này pháo binh liên xô đã có thể đặt toàn bộ nội đô thành phố trong tầm h...
[ "được", "phối", "thuộc", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "cận", "vệ", "1", "mở", "đầu", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "từ", "phía", "tây", "bắc", "vào", "kharkov", "chiều", "18", "tháng", "8", "các", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "252", "299", "và", "s...
hasegawa yushi sinh ngày 6 tháng 12 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hasegawa yushi hiện đang chơi cho oita trinita
[ "hasegawa", "yushi", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hasegawa", "yushi", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "oita", "trinit...
fissidens fautauae là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được h whittier h a mill mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "fissidens", "fautauae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "h", "whittier", "h", "a", "mill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
pohlia nevadensis là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "pohlia", "nevadensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
bendis inopia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "bendis", "inopia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gonatas intermedius là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được hincks miêu tả khoa học năm 1938
[ "gonatas", "intermedius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "hincks", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
tarachidia deleta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "tarachidia", "deleta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hagwon hangul 학원 hanja 學院 hán việt học viện đôi khi còn được viết là hagweon hoặc hakwon là hình thức trường tư phổ biến ở hàn quốc với hình thức kinh doanh giáo dục thông qua dạy thêm học thêm mặc dù được biết tới nhiều nhất qua việc tổ chức luyện thi cho học sinh nâng cao điểm số tại các kì thi đặc biệt là kì thi vào...
[ "hagwon", "hangul", "학원", "hanja", "學院", "hán", "việt", "học", "viện", "đôi", "khi", "còn", "được", "viết", "là", "hagweon", "hoặc", "hakwon", "là", "hình", "thức", "trường", "tư", "phổ", "biến", "ở", "hàn", "quốc", "với", "hình", "thức", "kinh", "doan...
phengodes championi là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1927
[ "phengodes", "championi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
đàm gia nghi tên tiếng trung 譚嘉儀 tên tiếng anh là kayee tam sinh ngày 13 tháng 08 năm 1988 tại hồng kông là một nữ ca sĩ diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh kiêm người dẫn chương trình nổi tiếng người hồng kông == tiểu sử == kayee có tài năng âm nhạc từ khi còn nhỏ năm 7 tuổi cô ấy bắt đầu sáng tác anh trai cô hơn...
[ "đàm", "gia", "nghi", "tên", "tiếng", "trung", "譚嘉儀", "tên", "tiếng", "anh", "là", "kayee", "tam", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "08", "năm", "1988", "tại", "hồng", "kông", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "diễn", "viên", "truyền", "hình-diễn", "viên", ...
andrena labialis là một loài ong trong họ andrenidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1802
[ "andrena", "labialis", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1802" ]
angaribia flavicauda là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được taiti ferrara miêu tả khoa học năm 1987
[ "angaribia", "flavicauda", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "eubelidae", "loài", "này", "được", "taiti", "ferrara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
deretrachys juvencus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "deretrachys", "juvencus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
izatha taingo maori name pepepepe tāingo o ngāti kuri là một loài bướm đêm thuộc họ oecophoridae nó là loài đặc hữu của new zealand ở đó nó is only known from bán đảo aupouri của northland sải cánh dài 18 5–22 5 mm đối với con đực và khoảng 16 mm đối với con cái con trưởng thành bay vào tháng 10 tháng 11 and tháng 12
[ "izatha", "taingo", "maori", "name", "pepepepe", "tāingo", "o", "ngāti", "kuri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "oecophoridae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "new", "zealand", "ở", "đó", "nó", "is", "only", "known", "from",...
hàng hiệu là một khái niệm được dùng để chỉ những sản phẩm chất lượng cao có thương hiệu nổi tiếng khái niệm này được dùng nhiều nhất khi nói về thời trang chữ hiệu xuất phát từ từ thương hiệu nhãn hiệu vì vậy nó còn được gọi là hàng hiệu đồ hiệu từ những năm giữa thập niên 1990 nhờ những phát triển về kinh tế của giai...
[ "hàng", "hiệu", "là", "một", "khái", "niệm", "được", "dùng", "để", "chỉ", "những", "sản", "phẩm", "chất", "lượng", "cao", "có", "thương", "hiệu", "nổi", "tiếng", "khái", "niệm", "này", "được", "dùng", "nhiều", "nhất", "khi", "nói", "về", "thời", "trang...
chlorophytum simplex là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "chlorophytum", "simplex", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
indosaurus là một chi khủng long được von huene matley mô tả khoa học năm 1933 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "indosaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "von", "huene", "matley", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
lüssow vorpommern-rügen lüssow là một đô thị tại huyện vorpommern-rügen trước thuộc huyện nordvorpommern bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức
[ "lüssow", "vorpommern-rügen", "lüssow", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "huyện", "vorpommern-rügen", "trước", "thuộc", "huyện", "nordvorpommern", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "miền", "bắc", "nước", "đức" ]
stenochlaena cumingii là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "stenochlaena", "cumingii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
pil-dong là một dong phường của jung-gu ở seoul hàn quốc == điểm thu hút == bullet đại học dongguk bullet sungjeongjeon 숭정전 崇政殿 == vận chuyển == bullet ga chungmuro của và == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức jung-gu bullet trang chính thức jung-gu bullet hướng dẫn d...
[ "pil-dong", "là", "một", "dong", "phường", "của", "jung-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "==", "điểm", "thu", "hút", "==", "bullet", "đại", "học", "dongguk", "bullet", "sungjeongjeon", "숭정전", "崇政殿", "==", "vận", "chuyển", "==", "bullet", "ga", "chungmuro"...
st lawrence wisconsin st lawrence là một thị trấn thuộc quận waupaca tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 705 người
[ "st", "lawrence", "wisconsin", "st", "lawrence", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "waupaca", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "705", "người" ]
çengel geyve çengel là một xã thuộc huyện geyve tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 316 người
[ "çengel", "geyve", "çengel", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "geyve", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "316", "người" ]
dendrochilum murudense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood j j wood mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "dendrochilum", "murudense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "wood", "j", "j", "wood", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
erysimum violascens là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được popov mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "erysimum", "violascens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "popov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
ông như ông hổ ông cọp ông hùm ông kễnh ông hầm ông ba mươi ông khái bà um trong đó người ta thường gọi con hổ với cách gọi rất trân trọng là ông hổ ông ba mươi trong các loài thú dữ chưa có loại thú nào được con người sợ hãi thờ cúng kỵ húy nhiều bằng con cọp quan điểm nhiều người không dám gọi thẳng tên một số người ...
[ "ông", "như", "ông", "hổ", "ông", "cọp", "ông", "hùm", "ông", "kễnh", "ông", "hầm", "ông", "ba", "mươi", "ông", "khái", "bà", "um", "trong", "đó", "người", "ta", "thường", "gọi", "con", "hổ", "với", "cách", "gọi", "rất", "trân", "trọng", "là", "ông...
thamnochortus schlechteri là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae loài này được pillans miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "thamnochortus", "schlechteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "restionaceae", "loài", "này", "được", "pillans", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
robert ferguson cầu thủ bóng đá anh robert ferguson là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền đạo trung tâm == sự nghiệp == ferguson thi đấu cho bradford city đối với bradford city ông có 9 lần ra sân ở football league ghi 3 bàn thắng
[ "robert", "ferguson", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "anh", "robert", "ferguson", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "trung", "tâm", "==", "sự", "nghiệp", "==", "ferguson", "thi", "đấu",...
pomachilius spinifer là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1895
[ "pomachilius", "spinifer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
thymophylla acerosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc strother miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "thymophylla", "acerosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "strother", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
venezillo celsicauda là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1932
[ "venezillo", "celsicauda", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "barnard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
ophion nigricans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ophion", "nigricans", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dendrobium strebloceras là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "dendrobium", "strebloceras", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
megachile otomita là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
[ "megachile", "otomita", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
Đài Loan đã công nghiệp hóa một cách nhanh chóng trong nửa cuối của thế kỷ XX, và điều này được mệnh danh là "Kỳ tích Đài Loan" (台灣奇蹟 Đài Loan cơ tích). Đài Loan cùng với Hàn Quốc, Hồng Kông và Singapore được gọi là bốn con rồng châu Á (hay bốn con hổ châu Á).
[ "Đài", "Loan", "đã", "công", "nghiệp", "hóa", "một", "cách", "nhanh", "chóng", "trong", "nửa", "cuối", "của", "thế", "kỷ", "XX,", "và", "điều", "này", "được", "mệnh", "danh", "là", "\"Kỳ", "tích", "Đài", "Loan\"", "(台灣奇蹟", "Đài", "Loan", "cơ", "tích)."...
us airways inc là một hãng hàng không lớn đóng trụ sở ở tempe arizona hoa kỳ hãng này là một đơn vị của us airways group và là hãng hàng không lớn thứ 6 về lượt bay và đứng thứ 8 về giá trị thị trường ở hoa kỳ hãng có trung tâm hoạt động ở charlotte philadelphia phoenix và duy trì hoạt động thành phố tập trung tại sân ...
[ "us", "airways", "inc", "là", "một", "hãng", "hàng", "không", "lớn", "đóng", "trụ", "sở", "ở", "tempe", "arizona", "hoa", "kỳ", "hãng", "này", "là", "một", "đơn", "vị", "của", "us", "airways", "group", "và", "là", "hãng", "hàng", "không", "lớn", "thứ...
psoralea lupinella là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được michx miêu tả khoa học đầu tiên
[ "psoralea", "lupinella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "michx", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
pseudopanurgus succinctus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1975
[ "pseudopanurgus", "succinctus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
Tham gia vòng này gồm 16 đội thắng ở vòng Một. Các trận lượt đi diễn ra vào ngày 9 và 19 tháng 9 năm 2012 và lượt về diễn ra vào ngày 26 và 27 tháng 9 năm 2012.
[ "Tham", "gia", "vòng", "này", "gồm", "16", "đội", "thắng", "ở", "vòng", "Một.", "Các", "trận", "lượt", "đi", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "9", "và", "19", "tháng", "9", "năm", "2012", "và", "lượt", "về", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "26", "và", "...
trung tâm của đế quốc đã cho phép người goth trong liên minh với người carpi chiếm histria vào năm 238 cn trước khi họ cướp bóc những trung tâm thương mại quan trọng dọc theo khu vực châu thổ sông danube không thể sử dụng biện pháp quân sự để đối phó với sự xâm nhập này đế quốc buộc phải mua hòa bình ở moesia bằng cách...
[ "trung", "tâm", "của", "đế", "quốc", "đã", "cho", "phép", "người", "goth", "trong", "liên", "minh", "với", "người", "carpi", "chiếm", "histria", "vào", "năm", "238", "cn", "trước", "khi", "họ", "cướp", "bóc", "những", "trung", "tâm", "thương", "mại", "...
paul mcguinness cầu thủ paul mcguinness sinh ngày 2 tháng 3 năm 1966 là một cầu thủ bóng đá người anh chơi tại giải the football league cho crewe alexandra và chester city từ năm 2005 ông làm huấn luyện viên kiêm quản lý đội học viện của manchester united nhóm dưới 18 tuổi paul mcguinness là con trai của cựu cầu thủ bó...
[ "paul", "mcguinness", "cầu", "thủ", "paul", "mcguinness", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1966", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "chơi", "tại", "giải", "the", "football", "league", "cho", "crewe", "alexandra", "và", "c...
taximastinocerus plaumanni là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1963
[ "taximastinocerus", "plaumanni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
giác phá án nói cho conan biết rằng chìa khóa để giải mã bí ẩn tai nạn thảm khốc vừa qua nằm trong trí nhớ bị mất của cậu trai trẻ tuy nhiên khi mà nỗ lực khôi phục trí nhớ cho touma còn chưa gặt hái được thành công thì những nguy hiểm mới lại dồn dập kéo đến một quả bom hẹn giờ đã được gài trong con đập lớn gần thị tr...
[ "giác", "phá", "án", "nói", "cho", "conan", "biết", "rằng", "chìa", "khóa", "để", "giải", "mã", "bí", "ẩn", "tai", "nạn", "thảm", "khốc", "vừa", "qua", "nằm", "trong", "trí", "nhớ", "bị", "mất", "của", "cậu", "trai", "trẻ", "tuy", "nhiên", "khi", "...
đi bắt toán quân pháp sau này là tướng quân nổi tiếng ở mặt trận cao bằng năm 1950 viết trong hồi ký “hạ cờ triều đình huế” như sau về đến huế một đại diện thanh niên tiền tuyến được cử đến gặp ông trần hữu dực để báo cáo kết quả của cuộc hành quân ông trần hữu dực rất vui mừng và hết lời khen ngợi chiến công đó “chỉ c...
[ "đi", "bắt", "toán", "quân", "pháp", "sau", "này", "là", "tướng", "quân", "nổi", "tiếng", "ở", "mặt", "trận", "cao", "bằng", "năm", "1950", "viết", "trong", "hồi", "ký", "“hạ", "cờ", "triều", "đình", "huế”", "như", "sau", "về", "đến", "huế", "một", ...
nghệ 6-inch nhằm cung cấp dịch vụ sản xuất đóng gói vi mạch foundry service cho các sản phẩm vi mạch mang nhãn nhiệu của riêng mình cũng như là cho các đối tác sản xuất được lựa chọn == các bộ phận của công ty == nuvoton gồm có 3 nhóm sản phẩm 1 nhóm kinh doanh ứng dụng vi điều khiển 2 nhóm kinh doanh điện toán đám mây...
[ "nghệ", "6-inch", "nhằm", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "sản", "xuất", "đóng", "gói", "vi", "mạch", "foundry", "service", "cho", "các", "sản", "phẩm", "vi", "mạch", "mang", "nhãn", "nhiệu", "của", "riêng", "mình", "cũng", "như", "là", "cho", "các", "đối...
hoàng nữ trong cung chia ra chưa thụ phong và đã phong đã thụ phong tước công chúa thì được ban 1 điền trang thu vào hàng năm 1 500 thạch và 2 000 quan tiền còn chưa thụ phong thì có số tơ lụa quần áo và vải vóc các vị tông thất vương nữ chưa thụ phong thì án theo mức hoàng nữ chưa thụ phong mà giảm 1 nửa đã thụ phong ...
[ "hoàng", "nữ", "trong", "cung", "chia", "ra", "chưa", "thụ", "phong", "và", "đã", "phong", "đã", "thụ", "phong", "tước", "công", "chúa", "thì", "được", "ban", "1", "điền", "trang", "thu", "vào", "hàng", "năm", "1", "500", "thạch", "và", "2", "000", ...
androcryphia confluens là một loài rêu trong họ pelliaceae loài này được taylor ex hook f wilson nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "androcryphia", "confluens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pelliaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "ex", "hook", "f", "wilson", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
aerodramus sawtelli là một loài chim trong họ yến apodidae đặc hữu đảo atiu trong quần đảo cook loài chim nhỏ tối màu này đạt chiều dài khoảng phần trên của nó có màu nâu đen bồ hóng thân dưới sáng màu hơn
[ "aerodramus", "sawtelli", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "yến", "apodidae", "đặc", "hữu", "đảo", "atiu", "trong", "quần", "đảo", "cook", "loài", "chim", "nhỏ", "tối", "màu", "này", "đạt", "chiều", "dài", "khoảng", "phần", "trên", "của", "nó"...
100 tác phẩm gồm cả tiểu thuyết truyện ngắn tiểu luận tấn trò đời với vô số các nhân vật ở paris là một bức tranh toàn cảnh miêu tả xã hội pháp thế kỷ 19 alexandre dumas với ba người lính ngự lâm cũng cho thấy một paris khác trong lịch sử trong khi balzac quan tâm tới các tầng lớp cao của xã hội thì một vài tác giả khá...
[ "100", "tác", "phẩm", "gồm", "cả", "tiểu", "thuyết", "truyện", "ngắn", "tiểu", "luận", "tấn", "trò", "đời", "với", "vô", "số", "các", "nhân", "vật", "ở", "paris", "là", "một", "bức", "tranh", "toàn", "cảnh", "miêu", "tả", "xã", "hội", "pháp", "thế", ...
myanma thái lan lào campuchia và đồng bằng sông cửu long của việt nam == giá trị kinh tế == cá có thịt ngon cá hú từ lâu vẫn giữ một vị trí khiêm tốn sau hai loài cá tra và cá ba sa nhưng vẫn mang một hương vị rất hấp dẫn trong món ăn hàng ngày của người dân đây là một trong những đối tượng nuôi bè quan trọng của người...
[ "myanma", "thái", "lan", "lào", "campuchia", "và", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "của", "việt", "nam", "==", "giá", "trị", "kinh", "tế", "==", "cá", "có", "thịt", "ngon", "cá", "hú", "từ", "lâu", "vẫn", "giữ", "một", "vị", "trí", "khiêm", ...
eupithecia hybrida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "hybrida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
vở hay còn gọi là vở ghi vở viết tập viết là tập giấy được đóng lại dùng để viết lên bằng các loại bút khác nhau vở thường có bìa bọc ngoài để bảo vệ kèm theo các tranh ảnh để tăng sức hấp dẫn với khách hàng vở có thường có màu giấy trắng màu nhạt vàng để viết và vẽ lên trên vở thường dùng để viết nhật ký vẽ hoặc ghi c...
[ "vở", "hay", "còn", "gọi", "là", "vở", "ghi", "vở", "viết", "tập", "viết", "là", "tập", "giấy", "được", "đóng", "lại", "dùng", "để", "viết", "lên", "bằng", "các", "loại", "bút", "khác", "nhau", "vở", "thường", "có", "bìa", "bọc", "ngoài", "để", "bả...
roemeria hybrida là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được l dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "roemeria", "hybrida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "l", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
đã được ufc trao giải thưởng cộng đồng forrest griffin cho công việc từ thiện của mình sau ufc 257 mcgregor đã lên kế hoạch quyên góp 500 000 usd cho quỹ thiện nguyện của poirier như đã cam kết trước trận đấu theo lịch trình của họ kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2021 dustin poirier tuyên bố rằng việc quyên góp đã không được...
[ "đã", "được", "ufc", "trao", "giải", "thưởng", "cộng", "đồng", "forrest", "griffin", "cho", "công", "việc", "từ", "thiện", "của", "mình", "sau", "ufc", "257", "mcgregor", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "quyên", "góp", "500", "000", "usd", "cho", "quỹ", "t...
6 năm 2011 giữa vodafone o2 orange và t-mobile là những phát triển gần đây đáng chú ý phản ánh tầm quan trọng của thương mại điện tử vào tháng 4 năm 2012 ủy viên cạnh tranh của ủy ban châu âu đã ra lệnh điều tra chuyên sâu về liên doanh thương mại điện tử giữa vodafone o2 orange và t-mobile một cuộc khảo sát gần đây ch...
[ "6", "năm", "2011", "giữa", "vodafone", "o2", "orange", "và", "t-mobile", "là", "những", "phát", "triển", "gần", "đây", "đáng", "chú", "ý", "phản", "ánh", "tầm", "quan", "trọng", "của", "thương", "mại", "điện", "tử", "vào", "tháng", "4", "năm", "2012",...
walckenaerianus là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "walckenaerianus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]
monaeses habamatinikus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi monaeses monaeses habamatinikus được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995
[ "monaeses", "habamatinikus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "monaeses", "monaeses", "habamatinikus", "được", "alberto", "barrion", "james", "a", "litsinger", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
cá voi vây balaenoptera physalus còn gọi là cá voi lưng xám là một loài động vật có vú sống ở biển thuộc phân bộ cá voi tấm sừng hàm chúng là loài cá voi và loài động vật còn tồn tại lớn thứ hai sau cá voi xanh có thể dài từ 18-22m và nặng từ 40-60 tấn chiều dài tối đa là 27m và cân nặng tối đa được ghi nhận là 73 tấn ...
[ "cá", "voi", "vây", "balaenoptera", "physalus", "còn", "gọi", "là", "cá", "voi", "lưng", "xám", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "phân", "bộ", "cá", "voi", "tấm", "sừng", "hàm", "chúng", "là", "loài", "cá"...
asmenophylax minutus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "asmenophylax", "minutus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hibana là một chi nhện trong họ anyphaenidae
[ "hibana", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae" ]
buổi sáng wojtyla thức giấc lúc 5 giờ dâng thánh lễ điểm tâm rồi dùng xe ngựa di chuyển một vòng qua các khu trong giáo xứ hướng dẫn giáo lý cho thiếu nhi và cử hành thánh lễ tại một khu xóm sau đó ông trở về nhà xứ ăn trưa tiếp khách hoặc đi thăm viếng giáo dân những buổi chiều hoặc những cuối tuần rảnh rỗi ông còn tự...
[ "buổi", "sáng", "wojtyla", "thức", "giấc", "lúc", "5", "giờ", "dâng", "thánh", "lễ", "điểm", "tâm", "rồi", "dùng", "xe", "ngựa", "di", "chuyển", "một", "vòng", "qua", "các", "khu", "trong", "giáo", "xứ", "hướng", "dẫn", "giáo", "lý", "cho", "thiếu", ...
theo đó biên giới texas kéo dài đến rio grande hoa kỳ giành được quyền sở hữu một lãnh thổ rộng lớn nay thuộc các bang california new mexico arizona nevada utah và một phần wyoming cùng colorado bullet 1864 – chiến tranh schleswig lần thứ hai quân đội đan mạch giành chiến thắng trong trận mysunde trước quân đội phổ bul...
[ "theo", "đó", "biên", "giới", "texas", "kéo", "dài", "đến", "rio", "grande", "hoa", "kỳ", "giành", "được", "quyền", "sở", "hữu", "một", "lãnh", "thổ", "rộng", "lớn", "nay", "thuộc", "các", "bang", "california", "new", "mexico", "arizona", "nevada", "utah...
cuối năm 2011 đến nay dự án dừng thi công bullet nhà máy ethanol bình phước được đầu tư gần 85 triệu usd tương đương 2 200 tỷ đồng bởi 2 đối tác góp vốn hình thành là tổng công ty dầu việt nam 51% vốn và tập đoàn itochu nhật bản 49% vốn được khởi công năm 2010 và khánh thành vào tháng 12 2012 nhà máy ehanol bp có công ...
[ "cuối", "năm", "2011", "đến", "nay", "dự", "án", "dừng", "thi", "công", "bullet", "nhà", "máy", "ethanol", "bình", "phước", "được", "đầu", "tư", "gần", "85", "triệu", "usd", "tương", "đương", "2", "200", "tỷ", "đồng", "bởi", "2", "đối", "tác", "góp",...
dystasia variegata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dystasia", "variegata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hosokawa tadaoki == thời trẻ == tadaoki là con trai cả của hosokawa fujitaka ông đã chiến đấu trong trận đấu đầu tiên của anh ở tuổi 15 trong trận đấu đó ông phục vụ cho oda nobunaga == daimyo == tadaoki được trao tặng cho tỉnh tango năm 1580 ngay sau đó ông cưới hosokawa gracia con gái của akechi mitsuhide năm 1582 ak...
[ "hosokawa", "tadaoki", "==", "thời", "trẻ", "==", "tadaoki", "là", "con", "trai", "cả", "của", "hosokawa", "fujitaka", "ông", "đã", "chiến", "đấu", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "anh", "ở", "tuổi", "15", "trong", "trận", "đấu", "đó", "ô...
les aix-d angillon les aix-d’angillon là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre-val de loire miền trung pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cher == liên kết ngoài == bullet official website of les aix-d angillon bullet les aix-d’angillon on the quid website
[ "les", "aix-d", "angillon", "les", "aix-d’angillon", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cher", "==", "liên", "kết", ...
2 stupid dogs morocco mole bullet the 7d roar bullet 64 zoo lane taco the toucan hercule moustache the walrus itchy quatzel the mysterious mountain bullet 101 dalmatians colonel mayor ed pig persian pete bullet action in moscow underground colonel shredder bullet the addams family animated series lurch spy twins finger...
[ "2", "stupid", "dogs", "morocco", "mole", "bullet", "the", "7d", "roar", "bullet", "64", "zoo", "lane", "taco", "the", "toucan", "hercule", "moustache", "the", "walrus", "itchy", "quatzel", "the", "mysterious", "mountain", "bullet", "101", "dalmatians", "colon...
6 tháng 1 năm 1988 bullet mountain moonlight oval ngày 13 tháng 1 năm 1988 bullet snowy solitude ngày 20 tháng 1 năm 1988 bullet mountain river ngày 27 tháng 1 năm 1988 bullet graceful mountains ngày 3 tháng 2 năm 1988 bullet windy waves ngày 10 tháng 2 năm 1988 bullet on a clear day ngày 17 tháng 2 năm 1988 bullet riv...
[ "6", "tháng", "1", "năm", "1988", "bullet", "mountain", "moonlight", "oval", "ngày", "13", "tháng", "1", "năm", "1988", "bullet", "snowy", "solitude", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "1988", "bullet", "mountain", "river", "ngày", "27", "tháng", "1", "...
stenelytron redtenbacheri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được giebel miêu tả khoa học năm 1856
[ "stenelytron", "redtenbacheri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "giebel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1856" ]
nhau điều này có thể có nghĩa rằng kính 3d không thể ngăn chặn được các tia này hậu quả là kính 3d có thể khiến cho võng mạc mắt dễ tiếp cận với những thành phần ánh sáng có hại hơn các sản phẩm kính 3d đều có ghi chú nhắc nhở ở ngoài bao bì rằng chúng không thể được sử dụng như kính râm === vấn đề sức khỏe === nhiều n...
[ "nhau", "điều", "này", "có", "thể", "có", "nghĩa", "rằng", "kính", "3d", "không", "thể", "ngăn", "chặn", "được", "các", "tia", "này", "hậu", "quả", "là", "kính", "3d", "có", "thể", "khiến", "cho", "võng", "mạc", "mắt", "dễ", "tiếp", "cận", "với", "...
Sự kiện quan trọng nhất là, ngày 4 tháng 10 năm 1957 đã phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên trên thế giới.
[ "Sự", "kiện", "quan", "trọng", "nhất", "là,", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "1957", "đã", "phóng", "vệ", "tinh", "nhân", "tạo", "đầu", "tiên", "trên", "thế", "giới." ]
dịch vụ y tế khẩn cấp emergency medical services viết tắt ems còn được gọi là dịch vụ xe cứu thương là dịch vụ khẩn cấp điều trị bệnh và thương tật cần có phản ứng y tế khẩn cấp điều trị ngoài bệnh viện và vận chuyển đến chăm sóc chuyên biệt họ cũng có thể được biết đến như một đội cứu thương đội fast đội cấp cứu đội c...
[ "dịch", "vụ", "y", "tế", "khẩn", "cấp", "emergency", "medical", "services", "viết", "tắt", "ems", "còn", "được", "gọi", "là", "dịch", "vụ", "xe", "cứu", "thương", "là", "dịch", "vụ", "khẩn", "cấp", "điều", "trị", "bệnh", "và", "thương", "tật", "cần", ...
Blockchain được đảm bảo nhờ cách thiết kế sử dụng hệ thống tính toán phân cấp với khả năng chịu lỗi byzantine cao . Vì vậy sự đồng thuận phân cấp có thể đạt được nhờ Blockchain . Vì vậy Blockchain phù hợp để ghi lại những sự kiện , hồ sơ y tế , xử lý giao dịch , công chứng , danh tính và chứng minh nguồn gốc .
[ "Blockchain", "được", "đảm", "bảo", "nhờ", "cách", "thiết", "kế", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "tính", "toán", "phân", "cấp", "với", "khả", "năng", "chịu", "lỗi", "byzantine", "cao", ".", "Vì", "vậy", "sự", "đồng", "thuận", "phân", "cấp", "có", "thể", ...
gransebieth là một đô thị tại huyện vorpommern-rügen trước thuộc huyện nordvorpommern bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức
[ "gransebieth", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "huyện", "vorpommern-rügen", "trước", "thuộc", "huyện", "nordvorpommern", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "miền", "bắc", "nước", "đức" ]
thrixspermum platystachys là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f m bailey schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "thrixspermum", "platystachys", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "f", "m", "bailey", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
bầu có công việc là thiết lập các chính sách rộng lớn chứ không phải vi mô đối với hành vi hàng ngày của tổng giám đốc căng thẳng giữa các thành viên hội đồng trường và giám thị đi kèm với lãnh thổ nhưng ở san francisco những căng thẳng đó đã vượt xa giới hạn chấp nhận được ba thành viên hội đồng quản trị đặc biệt là—e...
[ "bầu", "có", "công", "việc", "là", "thiết", "lập", "các", "chính", "sách", "rộng", "lớn", "chứ", "không", "phải", "vi", "mô", "đối", "với", "hành", "vi", "hàng", "ngày", "của", "tổng", "giám", "đốc", "căng", "thẳng", "giữa", "các", "thành", "viên", "...
sonobe akihisa akihisa sonobe sinh ngày 16 tháng 12 năm 1964 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == akihisa sonobe đã từng chơi cho urawa reds
[ "sonobe", "akihisa", "akihisa", "sonobe", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "1964", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "akihisa", "sonobe", "đã", "từng", "chơi", "c...
wulfila là một chi nhện trong họ anyphaenidae == các loài == bullet wulfila albens — usa bullet wulfila albus — brazil paraguay argentina bullet wulfila arraijanicus — panama bullet wulfila bryantae — usa southern florida mexico bullet wulfila coamoanus — puerto rico bullet wulfila diversus — mexico bullet wulfila fasc...
[ "wulfila", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "wulfila", "albens", "—", "usa", "bullet", "wulfila", "albus", "—", "brazil", "paraguay", "argentina", "bullet", "wulfila", "arraijanicus", "—", "panama"...
lipocosma ausonialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "lipocosma", "ausonialis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
chữ giản thể 简体字 đã thay thế cho bộ chữ phồn thể 繁體字 công cuộc cải cách chữ viết được thực hiện sau khi đảng cộng sản đánh bại phe quốc dân đảng ra khỏi đại lục 1949 tháng 10 năm 1954 tại đại lục thành lập ủy ban cải cách chữ viết 中国文字改革委员会 cuộc cải cách nhằm đơn giản hóa chữ hán để quần chúng nhân dân dễ dàng học biết...
[ "chữ", "giản", "thể", "简体字", "đã", "thay", "thế", "cho", "bộ", "chữ", "phồn", "thể", "繁體字", "công", "cuộc", "cải", "cách", "chữ", "viết", "được", "thực", "hiện", "sau", "khi", "đảng", "cộng", "sản", "đánh", "bại", "phe", "quốc", "dân", "đảng", "ra", ...
khi bắt đầu xung đột và một số chiếc đã sớm trở nên không hoạt động được có thể là do bảo trì không đầy đủ và thiếu phụ tùng vào ngày 3 tháng 5 năm 1995 một chiếc vrs t-34-85 đã tấn công một tiền đồn của unprofor do trung đoàn 21 của công binh hoàng gia điều khiển ở maglaj bosnia làm bị thương sáu lính gìn giữ hòa bình...
[ "khi", "bắt", "đầu", "xung", "đột", "và", "một", "số", "chiếc", "đã", "sớm", "trở", "nên", "không", "hoạt", "động", "được", "có", "thể", "là", "do", "bảo", "trì", "không", "đầy", "đủ", "và", "thiếu", "phụ", "tùng", "vào", "ngày", "3", "tháng", "5",...
eynelli niğde eynelli là một xã thuộc huyện çamardı tỉnh niğde thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1017 người
[ "eynelli", "niğde", "eynelli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çamardı", "tỉnh", "niğde", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1017", "người" ]
barbula dimorpha là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "barbula", "dimorpha", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
walter siegmeister walter isidor siegmeister 5 hoặc 6 tháng 10 năm 1903 – 10 tháng 9 năm 1965 sau này được biết đến qua tên raymond w bernard là một nhà y học thay thế nhà văn bí truyền và nhà huyền môn người mỹ đầu thế kỷ 20 có công hình thành một phần của tiểu văn hóa thực tế thay thế == tiểu sử == siegmeister sinh r...
[ "walter", "siegmeister", "walter", "isidor", "siegmeister", "5", "hoặc", "6", "tháng", "10", "năm", "1903", "–", "10", "tháng", "9", "năm", "1965", "sau", "này", "được", "biết", "đến", "qua", "tên", "raymond", "w", "bernard", "là", "một", "nhà", "y", "...
rhododendron alutaceum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được balf f w w sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "rhododendron", "alutaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "balf", "f", "w", "w", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
tách microphase có thể được hiểu bằng cách tương tự như sự phân tách pha giữa dầu và nước do sự không tương thích hóa học giữa các khối copolyme khối trải qua quá trình tách pha tương tự tuy nhiên vì các khối được liên kết cộng hóa trị với nhau chúng không thể phân tách theo phương pháp vĩ mô như nước và dầu và thay và...
[ "tách", "microphase", "có", "thể", "được", "hiểu", "bằng", "cách", "tương", "tự", "như", "sự", "phân", "tách", "pha", "giữa", "dầu", "và", "nước", "do", "sự", "không", "tương", "thích", "hóa", "học", "giữa", "các", "khối", "copolyme", "khối", "trải", "...
babiana salteri là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "babiana", "salteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "g", "j", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
octomeria cochlearis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "octomeria", "cochlearis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
gesneria onychocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được l e skog mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "gesneria", "onychocalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "l", "e", "skog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
dollar zimbabwe mới trên 1 dollar mỹ theo tỷ giá chính thức và ước tính 120 000 000 dollar cũ hay 120 000 dollar zimbabwe mới 1 dollar mỹ trên chợ đen tháng 6 năm 2007 lạm phát đã tăng từ một tỷ lệ hàng năm 32% năm 1998 lên mức ước tính chính thức cao tới 11 200 000 000% vào tháng 8 năm 2008 theo văn phòng thống kê tru...
[ "dollar", "zimbabwe", "mới", "trên", "1", "dollar", "mỹ", "theo", "tỷ", "giá", "chính", "thức", "và", "ước", "tính", "120", "000", "000", "dollar", "cũ", "hay", "120", "000", "dollar", "zimbabwe", "mới", "1", "dollar", "mỹ", "trên", "chợ", "đen", "thán...
perizoma tolimensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "perizoma", "tolimensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
của tháng tây tạng thứ hai miếu phổ đà thừa chi 普陀宗乘之庙 một phần của di sản thế giới ngoại bát miếu được xây dựng từ năm 1767 đến 1771 một phần được mô phỏng dựa theo cung điện potala cung điện được chương trình good morning america và tờ báo nổi tiếng usa today bình chọn là một trong bảy kỳ quan mới của thế giới cung đ...
[ "của", "tháng", "tây", "tạng", "thứ", "hai", "miếu", "phổ", "đà", "thừa", "chi", "普陀宗乘之庙", "một", "phần", "của", "di", "sản", "thế", "giới", "ngoại", "bát", "miếu", "được", "xây", "dựng", "từ", "năm", "1767", "đến", "1771", "một", "phần", "được", "mô...
loranthus lambertianus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được schult f mô tả khoa học đầu tiên năm 1829
[ "loranthus", "lambertianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "schult", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1829" ]
grevillea punctata là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được olde marriott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "grevillea", "punctata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "olde", "marriott", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
ở đó
[ "ở", "đó" ]
temnochila planipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ trogossitidae loài này được léveillé miêu tả khoa học năm 1889
[ "temnochila", "planipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "trogossitidae", "loài", "này", "được", "léveillé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
edivaldo martins fonseca 13 tháng 4 năm 1962 13 tháng 1 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người brasil == đội tuyển bóng đá quốc gia brasil == edivaldo martins fonseca thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia brasil từ năm 1986-1989 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||3||0 == liên kết ngoài == bullet national football team...
[ "edivaldo", "martins", "fonseca", "13", "tháng", "4", "năm", "1962", "13", "tháng", "1", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "brasil", "==", "edivaldo", "martins", ...
thành ủy thành phố hồ chí minh có tên đầy đủ là ban chấp hành đảng bộ đảng cộng sản việt nam thành phố hồ chí minh là cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng bộ thành phố hồ chí minh giữa hai nhiệm kì đại hội đại biểu đảng bộ thành phố hồ chí minh cơ quan lãnh đạo ở mỗi cấp giữa hai nhiệm kì đại hội là ban chấp hành đảng bộ...
[ "thành", "ủy", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "có", "tên", "đầy", "đủ", "là", "ban", "chấp", "hành", "đảng", "bộ", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "là", "cơ", "quan", "lãnh", "đạo", "cao", "nhất", "c...
với công xứ người pháp nên được đổi tên là đạo nguyên năm 1961 đạo nguyên được đổi tên thành hồng thái trước đây xóm hồng thái thuộc thôn bái đô từ năm 1994 được tách ra thành đơn vị hành chính độc lập những dòng họ đến đây sinh sống là họ nguyễn họ hoàng họ vương • cùng với quá trình biến đổi của tự nhiên xã hội địa g...
[ "với", "công", "xứ", "người", "pháp", "nên", "được", "đổi", "tên", "là", "đạo", "nguyên", "năm", "1961", "đạo", "nguyên", "được", "đổi", "tên", "thành", "hồng", "thái", "trước", "đây", "xóm", "hồng", "thái", "thuộc", "thôn", "bái", "đô", "từ", "năm", ...
buddleja soratae là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "buddleja", "soratae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
eupatorium balansae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "eupatorium", "balansae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]