text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
gangooru bhadravati gangooru là một làng thuộc tehsil bhadravati huyện shimoga bang karnataka ấn độ
|
[
"gangooru",
"bhadravati",
"gangooru",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bhadravati",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
vật tổ hay tô-tem là vật thể ý niệm hay biểu tượng linh thiêng có ý nghĩa đối với một cộng đồng người nhất định tô-tem giáo là một tập tục có từ thời kì các thị tộc thời kì này nhận thức con người còn hoang sơ con người vẫn còn khiếp sợ sức mạnh của tự nhiên bởi vậy nhiều thị tộc bộ lạc lấy một con vật nào đó coi như vật tổ của mình dấu tích của nó vẫn còn đến tận ngày nay qua một số họ của người trung quốc như mã ngựa long rồng đây là 1 tín ngưỡng rất phổ biến ở các dân tộc từ á sang âu == vật tổ của một số dân tộc == bullet 1 chim lạc của người việt bullet 2 tứ linh của người hán bullet 3 chó sói của người la mã và người liêu == xem thêm == bullet cột tô-tem
|
[
"vật",
"tổ",
"hay",
"tô-tem",
"là",
"vật",
"thể",
"ý",
"niệm",
"hay",
"biểu",
"tượng",
"linh",
"thiêng",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"đối",
"với",
"một",
"cộng",
"đồng",
"người",
"nhất",
"định",
"tô-tem",
"giáo",
"là",
"một",
"tập",
"tục",
"có",
"từ",
"thời",
"kì",
"các",
"thị",
"tộc",
"thời",
"kì",
"này",
"nhận",
"thức",
"con",
"người",
"còn",
"hoang",
"sơ",
"con",
"người",
"vẫn",
"còn",
"khiếp",
"sợ",
"sức",
"mạnh",
"của",
"tự",
"nhiên",
"bởi",
"vậy",
"nhiều",
"thị",
"tộc",
"bộ",
"lạc",
"lấy",
"một",
"con",
"vật",
"nào",
"đó",
"coi",
"như",
"vật",
"tổ",
"của",
"mình",
"dấu",
"tích",
"của",
"nó",
"vẫn",
"còn",
"đến",
"tận",
"ngày",
"nay",
"qua",
"một",
"số",
"họ",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"như",
"mã",
"ngựa",
"long",
"rồng",
"đây",
"là",
"1",
"tín",
"ngưỡng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"ở",
"các",
"dân",
"tộc",
"từ",
"á",
"sang",
"âu",
"==",
"vật",
"tổ",
"của",
"một",
"số",
"dân",
"tộc",
"==",
"bullet",
"1",
"chim",
"lạc",
"của",
"người",
"việt",
"bullet",
"2",
"tứ",
"linh",
"của",
"người",
"hán",
"bullet",
"3",
"chó",
"sói",
"của",
"người",
"la",
"mã",
"và",
"người",
"liêu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cột",
"tô-tem"
] |
nguyễn thị sáng sinh 1967 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 12 thuộc đoàn đại biểu tiền giang
|
[
"nguyễn",
"thị",
"sáng",
"sinh",
"1967",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"12",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"tiền",
"giang"
] |
ngang qua đây được nâng cấp thác sẽ được nhiều người biết đến hơn và tìm đến để chiêm ngưỡng thưởng ngoạn vẻ đẹp hoang sơ thơ mộng mà hữu tình của mình công nhận thác thủy tiên là di tích cấp quốc gia tt theo sở vh-tt&dl tỉnh đắk lắk bộ vh-tt&dl vừa có quyết định công nhận di tích cấp quốc gia đối với danh thắng thác thủy tiên ảnh thuộc xã ea púk huyện krông năng thác thủy tiên hiện là một trong những danh thắng đẹp nhất của tỉnh đắk lắk ngoài ra nơi đây còn chứa đựng những giá trị to lớn về mặt tài nguyên sinh thái bởi xung quanh thác là khu rừng nguyên sinh ea púk nằm kề với khu bảo tồn thiên nhiên ea sô khu vực này còn lưu truyền nhiều truyền thuyết của người ê đê như truyền thuyết nàng h’năng truyền thuyết chàng dăm ji đây là di tích quốc gia thứ 11 của tỉnh đắk lắk
|
[
"ngang",
"qua",
"đây",
"được",
"nâng",
"cấp",
"thác",
"sẽ",
"được",
"nhiều",
"người",
"biết",
"đến",
"hơn",
"và",
"tìm",
"đến",
"để",
"chiêm",
"ngưỡng",
"thưởng",
"ngoạn",
"vẻ",
"đẹp",
"hoang",
"sơ",
"thơ",
"mộng",
"mà",
"hữu",
"tình",
"của",
"mình",
"công",
"nhận",
"thác",
"thủy",
"tiên",
"là",
"di",
"tích",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"tt",
"theo",
"sở",
"vh-tt&dl",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"bộ",
"vh-tt&dl",
"vừa",
"có",
"quyết",
"định",
"công",
"nhận",
"di",
"tích",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"đối",
"với",
"danh",
"thắng",
"thác",
"thủy",
"tiên",
"ảnh",
"thuộc",
"xã",
"ea",
"púk",
"huyện",
"krông",
"năng",
"thác",
"thủy",
"tiên",
"hiện",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"danh",
"thắng",
"đẹp",
"nhất",
"của",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"ngoài",
"ra",
"nơi",
"đây",
"còn",
"chứa",
"đựng",
"những",
"giá",
"trị",
"to",
"lớn",
"về",
"mặt",
"tài",
"nguyên",
"sinh",
"thái",
"bởi",
"xung",
"quanh",
"thác",
"là",
"khu",
"rừng",
"nguyên",
"sinh",
"ea",
"púk",
"nằm",
"kề",
"với",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"ea",
"sô",
"khu",
"vực",
"này",
"còn",
"lưu",
"truyền",
"nhiều",
"truyền",
"thuyết",
"của",
"người",
"ê",
"đê",
"như",
"truyền",
"thuyết",
"nàng",
"h’năng",
"truyền",
"thuyết",
"chàng",
"dăm",
"ji",
"đây",
"là",
"di",
"tích",
"quốc",
"gia",
"thứ",
"11",
"của",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk"
] |
seriatopora aculeata là một loài san hô trong họ pocilloporidae loài này được quelch mô tả khoa học năm 1886
|
[
"seriatopora",
"aculeata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"pocilloporidae",
"loài",
"này",
"được",
"quelch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
les deux-villes == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
|
[
"les",
"deux-villes",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardennes"
] |
idaea completa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"idaea",
"completa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trong một số trường hợp cũng nhập nhằng phần lớn các ngôn ngữ biến hình từ loại được xác định tương đổi dễ dàng vì khi chuyển loại thì từ cũng chuyển kiều hình của nó ví dụ trong tiếng anh từ free là tính từ có nghĩa là tự do chuyển loại thành danh từ có thêm hậu tố dom thành freedom nghĩa là sự tự do điều này tạo thuận lợi cho việc gán nhãn từ loại một cách tự động nhờ các dấu hiệu nhận biết tổng quát các ngôn ngữ không biến hình như tiếng việt vấn đề xác định từ loại yêu cầu các thuật toán phức tạp hơn bắt buộc phải phân tích cú pháp mặt khác ngay trong nội bộ ngành ngôn ngữ vẫn chưa có sự thống nhất về phân loại từ loại cho tiếng việt == tham khảo == bullet nghiên cứu xử lý ngôn ngữ tự nhiên ứng dụng vào dịch tự động anh việt bullet một số vấn đề xử lý ngữ nghĩa trong dịch tự động bullet kết hợp các nguồn tri thức khác nhau để xử lý nhập nhằng ngữ nghĩa == xem thêm == bullet dịch tự động bullet từ đa nghĩa bullet xử lý ngôn ngữ tự nhiên bullet tiếng việt == liên kết ngoài == bullet trang chủ về ngôn ngữ bullet trang chủ xử lý ngôn ngữ
|
[
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"cũng",
"nhập",
"nhằng",
"phần",
"lớn",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"biến",
"hình",
"từ",
"loại",
"được",
"xác",
"định",
"tương",
"đổi",
"dễ",
"dàng",
"vì",
"khi",
"chuyển",
"loại",
"thì",
"từ",
"cũng",
"chuyển",
"kiều",
"hình",
"của",
"nó",
"ví",
"dụ",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"từ",
"free",
"là",
"tính",
"từ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tự",
"do",
"chuyển",
"loại",
"thành",
"danh",
"từ",
"có",
"thêm",
"hậu",
"tố",
"dom",
"thành",
"freedom",
"nghĩa",
"là",
"sự",
"tự",
"do",
"điều",
"này",
"tạo",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"việc",
"gán",
"nhãn",
"từ",
"loại",
"một",
"cách",
"tự",
"động",
"nhờ",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"nhận",
"biết",
"tổng",
"quát",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"không",
"biến",
"hình",
"như",
"tiếng",
"việt",
"vấn",
"đề",
"xác",
"định",
"từ",
"loại",
"yêu",
"cầu",
"các",
"thuật",
"toán",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"phân",
"tích",
"cú",
"pháp",
"mặt",
"khác",
"ngay",
"trong",
"nội",
"bộ",
"ngành",
"ngôn",
"ngữ",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"sự",
"thống",
"nhất",
"về",
"phân",
"loại",
"từ",
"loại",
"cho",
"tiếng",
"việt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"xử",
"lý",
"ngôn",
"ngữ",
"tự",
"nhiên",
"ứng",
"dụng",
"vào",
"dịch",
"tự",
"động",
"anh",
"việt",
"bullet",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"xử",
"lý",
"ngữ",
"nghĩa",
"trong",
"dịch",
"tự",
"động",
"bullet",
"kết",
"hợp",
"các",
"nguồn",
"tri",
"thức",
"khác",
"nhau",
"để",
"xử",
"lý",
"nhập",
"nhằng",
"ngữ",
"nghĩa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dịch",
"tự",
"động",
"bullet",
"từ",
"đa",
"nghĩa",
"bullet",
"xử",
"lý",
"ngôn",
"ngữ",
"tự",
"nhiên",
"bullet",
"tiếng",
"việt",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"xử",
"lý",
"ngôn",
"ngữ"
] |
chốn đồ chúng tìm đến tham học ngày càng đông vào ngày mồng 1 tháng 12 âl năm ất mùi 1295 nhằm niên hiệu nguyên trinh năm đầu đời vua nguyên thành tông sư thâu thần thị tịch trụ thế 58 tuổi môn đồ lập tháp thờ sư ở tử quan tại núi thiên mục vua ban thụy hiệu cho sư là phổ minh quảng tế thiền sư đệ tử nối pháp là thiền sư minh bổn == tác phẩm == bullet cao phong diệu thiền sư ngữ lục bullet cao phong hòa thượng thiền yếu
|
[
"chốn",
"đồ",
"chúng",
"tìm",
"đến",
"tham",
"học",
"ngày",
"càng",
"đông",
"vào",
"ngày",
"mồng",
"1",
"tháng",
"12",
"âl",
"năm",
"ất",
"mùi",
"1295",
"nhằm",
"niên",
"hiệu",
"nguyên",
"trinh",
"năm",
"đầu",
"đời",
"vua",
"nguyên",
"thành",
"tông",
"sư",
"thâu",
"thần",
"thị",
"tịch",
"trụ",
"thế",
"58",
"tuổi",
"môn",
"đồ",
"lập",
"tháp",
"thờ",
"sư",
"ở",
"tử",
"quan",
"tại",
"núi",
"thiên",
"mục",
"vua",
"ban",
"thụy",
"hiệu",
"cho",
"sư",
"là",
"phổ",
"minh",
"quảng",
"tế",
"thiền",
"sư",
"đệ",
"tử",
"nối",
"pháp",
"là",
"thiền",
"sư",
"minh",
"bổn",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"bullet",
"cao",
"phong",
"diệu",
"thiền",
"sư",
"ngữ",
"lục",
"bullet",
"cao",
"phong",
"hòa",
"thượng",
"thiền",
"yếu"
] |
cleome simplicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
|
[
"cleome",
"simplicifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"màng",
"màng",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"thomson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
nốt ban đầu năm 1752 j j quantz là người đầu tiên dùng dấu chấm dôi kép trong âm nhạc thế kỷ 18 và trước đó giá trị do dấu chấm dôi kéo dài không thống nhất ít hơn hay nhiều hơn so với hiện đại là còn tùy vào từng trường hợp để chia giá trị nốt nhạc thành ba phần bằng nhau hay tổng quát hơn là chia thành nhiều hơn hai phần thì có thể dùng liên ba tuplet == lịch sử == === bình ca gregoriano === trong các bản chép nhạc bình ca gregoriano thời sơ khai đã thấy xuất hiện các thân nốt nhạc với nhiều hình dạng rất đa dạng các nốt có đuôi hoặc không có đuôi tuy nhiên có học giả cho rằng các ký hiệu này không có ý nghĩa thể hiện các trường âm khác nhau mặc dù người thời đó có dùng dấu chấm dôi để kéo dài trường âm === ký hiệu nhạc đo lường được === khoảng năm 1250 franco thành köln sáng tạo ra các biểu tượng để thể hiện các trường âm khác nhau mặc dù mối tương quan tỉ lệ giữa các giá trị nốt nhạc khác nhau vẫn chưa thống nhất phổ biến nhất là 3 chuyên luận ars nova của philippe de vitry 1320 có nêu một hệ thống tỉ lệ giữa các giá trị nốt nhạc khác nhau đó có thể là 2 1 hoặc 3 1 kèm theo một hệ thống số chỉ nhịp đo lường được mensural nhằm phân biệt chúng khoảng năm 1450 xuất
|
[
"nốt",
"ban",
"đầu",
"năm",
"1752",
"j",
"j",
"quantz",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"dùng",
"dấu",
"chấm",
"dôi",
"kép",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"thế",
"kỷ",
"18",
"và",
"trước",
"đó",
"giá",
"trị",
"do",
"dấu",
"chấm",
"dôi",
"kéo",
"dài",
"không",
"thống",
"nhất",
"ít",
"hơn",
"hay",
"nhiều",
"hơn",
"so",
"với",
"hiện",
"đại",
"là",
"còn",
"tùy",
"vào",
"từng",
"trường",
"hợp",
"để",
"chia",
"giá",
"trị",
"nốt",
"nhạc",
"thành",
"ba",
"phần",
"bằng",
"nhau",
"hay",
"tổng",
"quát",
"hơn",
"là",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"hơn",
"hai",
"phần",
"thì",
"có",
"thể",
"dùng",
"liên",
"ba",
"tuplet",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"bình",
"ca",
"gregoriano",
"===",
"trong",
"các",
"bản",
"chép",
"nhạc",
"bình",
"ca",
"gregoriano",
"thời",
"sơ",
"khai",
"đã",
"thấy",
"xuất",
"hiện",
"các",
"thân",
"nốt",
"nhạc",
"với",
"nhiều",
"hình",
"dạng",
"rất",
"đa",
"dạng",
"các",
"nốt",
"có",
"đuôi",
"hoặc",
"không",
"có",
"đuôi",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"các",
"ký",
"hiệu",
"này",
"không",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"thể",
"hiện",
"các",
"trường",
"âm",
"khác",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"người",
"thời",
"đó",
"có",
"dùng",
"dấu",
"chấm",
"dôi",
"để",
"kéo",
"dài",
"trường",
"âm",
"===",
"ký",
"hiệu",
"nhạc",
"đo",
"lường",
"được",
"===",
"khoảng",
"năm",
"1250",
"franco",
"thành",
"köln",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"các",
"biểu",
"tượng",
"để",
"thể",
"hiện",
"các",
"trường",
"âm",
"khác",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"mối",
"tương",
"quan",
"tỉ",
"lệ",
"giữa",
"các",
"giá",
"trị",
"nốt",
"nhạc",
"khác",
"nhau",
"vẫn",
"chưa",
"thống",
"nhất",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"3",
"chuyên",
"luận",
"ars",
"nova",
"của",
"philippe",
"de",
"vitry",
"1320",
"có",
"nêu",
"một",
"hệ",
"thống",
"tỉ",
"lệ",
"giữa",
"các",
"giá",
"trị",
"nốt",
"nhạc",
"khác",
"nhau",
"đó",
"có",
"thể",
"là",
"2",
"1",
"hoặc",
"3",
"1",
"kèm",
"theo",
"một",
"hệ",
"thống",
"số",
"chỉ",
"nhịp",
"đo",
"lường",
"được",
"mensural",
"nhằm",
"phân",
"biệt",
"chúng",
"khoảng",
"năm",
"1450",
"xuất"
] |
diplocephalus rectilobus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi diplocephalus diplocephalus rectilobus được eugène simon miêu tả năm 1884
|
[
"diplocephalus",
"rectilobus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diplocephalus",
"diplocephalus",
"rectilobus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1884"
] |
acacia pickardii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"acacia",
"pickardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
taizé deux-sèvres taizé là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"taizé",
"deux-sèvres",
"taizé",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"deux-sèvres",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"90",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
hymenasplenium laterepens là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được n murak x cheng mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"hymenasplenium",
"laterepens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"murak",
"x",
"cheng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
jivaromyia problematica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"jivaromyia",
"problematica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
vây hậu môn số gai ở vây lưng 8 số tia vây ở vây lưng 13 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 11 == sinh thái và hành vi == thức ăn của t pavo chủ yếu là các loài động vật thân mềm và động vật giáp xác nhỏ cá con có hành vi làm vệ sinh cho những loài cá khác bằng cách ăn ký sinh và mô chết bám trên chúng t pavo bơi theo từng nhóm nhỏ hoặc hợp thành đàn lớn sinh sản theo nhóm lớn đã được quan sát ở t pavo nhưng một con cá đực trưởng thành cũng có thể lập một vùng lãnh thổ riêng biệt và giao phối với bầy cá cái trong hậu cung của nó t pavo là loài cá cảnh được đánh bắt nhằm mục đích thương mại
|
[
"vây",
"hậu",
"môn",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"8",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"13",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"11",
"==",
"sinh",
"thái",
"và",
"hành",
"vi",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"t",
"pavo",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"và",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"nhỏ",
"cá",
"con",
"có",
"hành",
"vi",
"làm",
"vệ",
"sinh",
"cho",
"những",
"loài",
"cá",
"khác",
"bằng",
"cách",
"ăn",
"ký",
"sinh",
"và",
"mô",
"chết",
"bám",
"trên",
"chúng",
"t",
"pavo",
"bơi",
"theo",
"từng",
"nhóm",
"nhỏ",
"hoặc",
"hợp",
"thành",
"đàn",
"lớn",
"sinh",
"sản",
"theo",
"nhóm",
"lớn",
"đã",
"được",
"quan",
"sát",
"ở",
"t",
"pavo",
"nhưng",
"một",
"con",
"cá",
"đực",
"trưởng",
"thành",
"cũng",
"có",
"thể",
"lập",
"một",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"riêng",
"biệt",
"và",
"giao",
"phối",
"với",
"bầy",
"cá",
"cái",
"trong",
"hậu",
"cung",
"của",
"nó",
"t",
"pavo",
"là",
"loài",
"cá",
"cảnh",
"được",
"đánh",
"bắt",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"thương",
"mại"
] |
indigofera astragalina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"indigofera",
"astragalina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
robert ledger sinh vào thập niên 1890 ở ripon là một cầu thủ bóng đá thi đấu ở vị trí hậu vệ cho huddersfield town không có thông tin về ông sau thế chiến thứ i
|
[
"robert",
"ledger",
"sinh",
"vào",
"thập",
"niên",
"1890",
"ở",
"ripon",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"huddersfield",
"town",
"không",
"có",
"thông",
"tin",
"về",
"ông",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"i"
] |
cordierit là một khoáng vật silicat vòng của magie sắt nhôm sắt luôn có mặt và dung dịch rắn tồn tại ở dạng giàu mg là cordierit và giàu sắt là sekaninait với hai nhóm có công thứ hóa học mg fe al sialo đến fe mg al sialo dạng đồng hình ở nhiệt độ cao là indialit loại này có cùng cấu trúc với berin và có al phân bố ngẫu nhiên trong các vòng si al o == phân bố == cordierit thường xuất hiện trong đới biến chất tiếp xúc hoặc biến chất khu vực của các đá argillaceous nó có mặt phổ biến trong hornfels được tạo ra bởi sự biến chất tiếp xúc của các đá pelitic hai tổ hợp khoáng vật biến chất thường gặp là sillimanit-cordierit-spinel và cordierit-spinel-plagioclase-orthopyroxen các khoáng vật cộng sinh khác như granat cordierit-granat-sillimanit gneiss và anthophyllit cordierit cũng có mặt trong một vài đá granit pegmatit và norit trong mác ma gabbro các sản phẩm thay thế gồm mica clorit và talc cordierit có mặt trong đới tiếp xúc granit trong mỏ thiếc geevor ở cornwall
|
[
"cordierit",
"là",
"một",
"khoáng",
"vật",
"silicat",
"vòng",
"của",
"magie",
"sắt",
"nhôm",
"sắt",
"luôn",
"có",
"mặt",
"và",
"dung",
"dịch",
"rắn",
"tồn",
"tại",
"ở",
"dạng",
"giàu",
"mg",
"là",
"cordierit",
"và",
"giàu",
"sắt",
"là",
"sekaninait",
"với",
"hai",
"nhóm",
"có",
"công",
"thứ",
"hóa",
"học",
"mg",
"fe",
"al",
"sialo",
"đến",
"fe",
"mg",
"al",
"sialo",
"dạng",
"đồng",
"hình",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"là",
"indialit",
"loại",
"này",
"có",
"cùng",
"cấu",
"trúc",
"với",
"berin",
"và",
"có",
"al",
"phân",
"bố",
"ngẫu",
"nhiên",
"trong",
"các",
"vòng",
"si",
"al",
"o",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"cordierit",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"đới",
"biến",
"chất",
"tiếp",
"xúc",
"hoặc",
"biến",
"chất",
"khu",
"vực",
"của",
"các",
"đá",
"argillaceous",
"nó",
"có",
"mặt",
"phổ",
"biến",
"trong",
"hornfels",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"sự",
"biến",
"chất",
"tiếp",
"xúc",
"của",
"các",
"đá",
"pelitic",
"hai",
"tổ",
"hợp",
"khoáng",
"vật",
"biến",
"chất",
"thường",
"gặp",
"là",
"sillimanit-cordierit-spinel",
"và",
"cordierit-spinel-plagioclase-orthopyroxen",
"các",
"khoáng",
"vật",
"cộng",
"sinh",
"khác",
"như",
"granat",
"cordierit-granat-sillimanit",
"gneiss",
"và",
"anthophyllit",
"cordierit",
"cũng",
"có",
"mặt",
"trong",
"một",
"vài",
"đá",
"granit",
"pegmatit",
"và",
"norit",
"trong",
"mác",
"ma",
"gabbro",
"các",
"sản",
"phẩm",
"thay",
"thế",
"gồm",
"mica",
"clorit",
"và",
"talc",
"cordierit",
"có",
"mặt",
"trong",
"đới",
"tiếp",
"xúc",
"granit",
"trong",
"mỏ",
"thiếc",
"geevor",
"ở",
"cornwall"
] |
hoạt động bão lớn đôi khi tràn vào trung mỹ nhất là từ phía biển caribe năm 1998 bão mitch đã giết chết hàng ngàn người và cuốn trôi nhiều làng mạc trước đây các tàu thuyền chở hàng hóa đi từ đại tây dương sang thái bình dương phải đi vòng xuống mũi cực nam châu nam mỹ rồi đi ngược lên phía bắc nhưng sau khi có kênh đào panama 80 km nối thông hai đại dương ở eo đất panama thì tàu thuyền giao thông dễ dàng giảm khoảng cách hơn 1200 km thêm thuận lợi cho việc trao đổi và buôn bán kênh đào panama do người mỹ hoàn tất ngày 15-8-1914 mỹ giữ quyền quản lý con kênh này cho đến 31-12-1999 thì chuyển giao cho panama
|
[
"hoạt",
"động",
"bão",
"lớn",
"đôi",
"khi",
"tràn",
"vào",
"trung",
"mỹ",
"nhất",
"là",
"từ",
"phía",
"biển",
"caribe",
"năm",
"1998",
"bão",
"mitch",
"đã",
"giết",
"chết",
"hàng",
"ngàn",
"người",
"và",
"cuốn",
"trôi",
"nhiều",
"làng",
"mạc",
"trước",
"đây",
"các",
"tàu",
"thuyền",
"chở",
"hàng",
"hóa",
"đi",
"từ",
"đại",
"tây",
"dương",
"sang",
"thái",
"bình",
"dương",
"phải",
"đi",
"vòng",
"xuống",
"mũi",
"cực",
"nam",
"châu",
"nam",
"mỹ",
"rồi",
"đi",
"ngược",
"lên",
"phía",
"bắc",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"có",
"kênh",
"đào",
"panama",
"80",
"km",
"nối",
"thông",
"hai",
"đại",
"dương",
"ở",
"eo",
"đất",
"panama",
"thì",
"tàu",
"thuyền",
"giao",
"thông",
"dễ",
"dàng",
"giảm",
"khoảng",
"cách",
"hơn",
"1200",
"km",
"thêm",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"việc",
"trao",
"đổi",
"và",
"buôn",
"bán",
"kênh",
"đào",
"panama",
"do",
"người",
"mỹ",
"hoàn",
"tất",
"ngày",
"15-8-1914",
"mỹ",
"giữ",
"quyền",
"quản",
"lý",
"con",
"kênh",
"này",
"cho",
"đến",
"31-12-1999",
"thì",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"panama"
] |
thiên văn là khoảng cách trung bình xấp xỉ từ trái đất đến mặt trời nó không là đơn vị cơ bản trong hệ si bởi vì đơn vị au xác định bởi khoảng cách thực tế nó không là cơ sở cho kỹ thuật thời gian bay giống như trong hệ si những phép đo hiện đại về tốc độ ánh sáng theo đơn vị thiên văn trên ngày có thể so với định nghĩa về giá trị của c trong hệ si ole christensen rømer là người đầu tiên dựa trên quan sát thiên văn học nhằm ước lượng tốc độ ánh sáng khi đo từ trái đất chu kỳ quỹ đạo của các vệ tinh tự nhiên quay quanh một hành tinh ở xa đo được sẽ ngắn hơn khi khoảng cách từ trái đất đến hành tinh đó gần hơn và chu kỳ sẽ lớn hơn khi hành tinh ở xa trái đất hơn khoảng cách ánh sáng lan truyền từ hành tinh hoặc mặt trăng của nó đến trái đất sẽ ngắn nhất khi trái đất ở vị trí quỹ đạo gần với hành tinh nhất và khi trái đất ở vị trí quỹ đạo xa nhất so với hành tinh khoảng cách ánh sáng phải truyền cũng là xa nhất hiệu hai khoảng cách cực trị này bằng đường kính quỹ đạo trái đất quanh mặt trời quan sát sự thay đổi trong chu kỳ quỹ đạo của vệ tinh tự nhiên thực chất là hiệu thời gian ánh sáng phải
|
[
"thiên",
"văn",
"là",
"khoảng",
"cách",
"trung",
"bình",
"xấp",
"xỉ",
"từ",
"trái",
"đất",
"đến",
"mặt",
"trời",
"nó",
"không",
"là",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"bản",
"trong",
"hệ",
"si",
"bởi",
"vì",
"đơn",
"vị",
"au",
"xác",
"định",
"bởi",
"khoảng",
"cách",
"thực",
"tế",
"nó",
"không",
"là",
"cơ",
"sở",
"cho",
"kỹ",
"thuật",
"thời",
"gian",
"bay",
"giống",
"như",
"trong",
"hệ",
"si",
"những",
"phép",
"đo",
"hiện",
"đại",
"về",
"tốc",
"độ",
"ánh",
"sáng",
"theo",
"đơn",
"vị",
"thiên",
"văn",
"trên",
"ngày",
"có",
"thể",
"so",
"với",
"định",
"nghĩa",
"về",
"giá",
"trị",
"của",
"c",
"trong",
"hệ",
"si",
"ole",
"christensen",
"rømer",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"dựa",
"trên",
"quan",
"sát",
"thiên",
"văn",
"học",
"nhằm",
"ước",
"lượng",
"tốc",
"độ",
"ánh",
"sáng",
"khi",
"đo",
"từ",
"trái",
"đất",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"các",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"quay",
"quanh",
"một",
"hành",
"tinh",
"ở",
"xa",
"đo",
"được",
"sẽ",
"ngắn",
"hơn",
"khi",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"trái",
"đất",
"đến",
"hành",
"tinh",
"đó",
"gần",
"hơn",
"và",
"chu",
"kỳ",
"sẽ",
"lớn",
"hơn",
"khi",
"hành",
"tinh",
"ở",
"xa",
"trái",
"đất",
"hơn",
"khoảng",
"cách",
"ánh",
"sáng",
"lan",
"truyền",
"từ",
"hành",
"tinh",
"hoặc",
"mặt",
"trăng",
"của",
"nó",
"đến",
"trái",
"đất",
"sẽ",
"ngắn",
"nhất",
"khi",
"trái",
"đất",
"ở",
"vị",
"trí",
"quỹ",
"đạo",
"gần",
"với",
"hành",
"tinh",
"nhất",
"và",
"khi",
"trái",
"đất",
"ở",
"vị",
"trí",
"quỹ",
"đạo",
"xa",
"nhất",
"so",
"với",
"hành",
"tinh",
"khoảng",
"cách",
"ánh",
"sáng",
"phải",
"truyền",
"cũng",
"là",
"xa",
"nhất",
"hiệu",
"hai",
"khoảng",
"cách",
"cực",
"trị",
"này",
"bằng",
"đường",
"kính",
"quỹ",
"đạo",
"trái",
"đất",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"quan",
"sát",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"thực",
"chất",
"là",
"hiệu",
"thời",
"gian",
"ánh",
"sáng",
"phải"
] |
chiến thắng 3–0 cho đội tuyển việt nam ==== asiad 18 ==== bullet sau aff cup 2018 chân sút họ phạm tiếp tục tham dự một giải đấu quốc tế khác vẫn được tổ chức ở thành phố palembang là môn bóng đá nữ tại asiad 18 trận đầu tiên gặp thái lan cô được vào sân từ phút 68 và không để lại nhiều dấu ấn hai ngày sau 21 8 cô được đá chính và đủ 90 phút trong trận gặp nhật bản nhưng vẫn không thể nổ súng trước một đối thủ quá mạnh đến trận tứ kết gặp đài loan diễn ra diễn ra vào ngày 24 8 hải yến được vào sân thay huỳnh như ở phút thứ 90 để thi đấu trong khoảng 30 phút hiệp phụ nhưng cô vẫn không thể tạo ra được sự khác biệt sau đó hành trình của cô cùng đồng đội được chấm dứt trên loạt đá luân lưu khi để thua 3–4 ==== aff cup 2019 ==== bullet thi đấu với một phong độ ổn định khi ghi được 7 bàn thắng trong 6 trận ở lượt đi giải vô địch quốc gia 2019 nên cô tiếp tục được thầy chung gọi lên đội tuyển quốc gia để tham dự giải vô địch đông nam á 2019 diễn ra ở chonburi thái lan trong trận mở màn gặp campuchia cô đã lập một cú hat-trick vào lưới đội bóng láng giềng hai ngày sau 18 8 cô tiếp tục đóng góp 1 bàn trước đối thủ indonesia khi nâng tỉ
|
[
"chiến",
"thắng",
"3–0",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"việt",
"nam",
"====",
"asiad",
"18",
"====",
"bullet",
"sau",
"aff",
"cup",
"2018",
"chân",
"sút",
"họ",
"phạm",
"tiếp",
"tục",
"tham",
"dự",
"một",
"giải",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"khác",
"vẫn",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"thành",
"phố",
"palembang",
"là",
"môn",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"tại",
"asiad",
"18",
"trận",
"đầu",
"tiên",
"gặp",
"thái",
"lan",
"cô",
"được",
"vào",
"sân",
"từ",
"phút",
"68",
"và",
"không",
"để",
"lại",
"nhiều",
"dấu",
"ấn",
"hai",
"ngày",
"sau",
"21",
"8",
"cô",
"được",
"đá",
"chính",
"và",
"đủ",
"90",
"phút",
"trong",
"trận",
"gặp",
"nhật",
"bản",
"nhưng",
"vẫn",
"không",
"thể",
"nổ",
"súng",
"trước",
"một",
"đối",
"thủ",
"quá",
"mạnh",
"đến",
"trận",
"tứ",
"kết",
"gặp",
"đài",
"loan",
"diễn",
"ra",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"24",
"8",
"hải",
"yến",
"được",
"vào",
"sân",
"thay",
"huỳnh",
"như",
"ở",
"phút",
"thứ",
"90",
"để",
"thi",
"đấu",
"trong",
"khoảng",
"30",
"phút",
"hiệp",
"phụ",
"nhưng",
"cô",
"vẫn",
"không",
"thể",
"tạo",
"ra",
"được",
"sự",
"khác",
"biệt",
"sau",
"đó",
"hành",
"trình",
"của",
"cô",
"cùng",
"đồng",
"đội",
"được",
"chấm",
"dứt",
"trên",
"loạt",
"đá",
"luân",
"lưu",
"khi",
"để",
"thua",
"3–4",
"====",
"aff",
"cup",
"2019",
"====",
"bullet",
"thi",
"đấu",
"với",
"một",
"phong",
"độ",
"ổn",
"định",
"khi",
"ghi",
"được",
"7",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"6",
"trận",
"ở",
"lượt",
"đi",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"2019",
"nên",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"được",
"thầy",
"chung",
"gọi",
"lên",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"để",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"đông",
"nam",
"á",
"2019",
"diễn",
"ra",
"ở",
"chonburi",
"thái",
"lan",
"trong",
"trận",
"mở",
"màn",
"gặp",
"campuchia",
"cô",
"đã",
"lập",
"một",
"cú",
"hat-trick",
"vào",
"lưới",
"đội",
"bóng",
"láng",
"giềng",
"hai",
"ngày",
"sau",
"18",
"8",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"đóng",
"góp",
"1",
"bàn",
"trước",
"đối",
"thủ",
"indonesia",
"khi",
"nâng",
"tỉ"
] |
khúc lan là nữ nhạc sĩ người việt nổi tiếng trong làng nhạc hải ngoại được biết đến với nhiều ca khúc nhạc pháp nhạc hoa và cả nhạc nhật được viết lời việt trong đó các bản nhạc được yêu thích nhất có thể kể đến như chiếc lá mùa đông một thuở yêu người nhớ người những lời dối gian sa mạc tình yêu tàn tro tình nồng tình ngang trái trái tim lầm lỡ == tiểu sử và gia đình == không có thông tin chi tiết nào về tên thật cũng như ngày sinh của khúc lan nhạc sĩ khúc lan là em ruột của nhạc sĩ phượng vũ tác giả của nhạc lính nổi tiếng áo nhà binh được duy khánh hát trước 1975 nhạc sĩ phượng vũ cho biết cha và mẹ của ông cưới nhau 3 năm nhưng không có con bà nội sốt ruột quá nên cưới thêm dâu nhỏ người vợ thứ 2 này sinh được 2 người con rồi đến 8 năm sau nữa người vợ đầu mới sinh ra nhạc sĩ phượng vũ và nhạc sĩ khúc lan khúc lan sinh quán ở vùng đất thủ dầu một thuở sinh viên cô du học bên nhật với nhiều mơ mộng và lãng mạn == con đường âm nhạc == sau năm 1975 khúc lan sang pháp bắt đầu một cuộc sống mới ít người biết rằng khởi đầu sự nghiệp của nhạc sĩ khúc lan là viết nhạc đấu tranh chứ không phải là một người chuyên viết lời
|
[
"khúc",
"lan",
"là",
"nữ",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"việt",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"làng",
"nhạc",
"hải",
"ngoại",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nhiều",
"ca",
"khúc",
"nhạc",
"pháp",
"nhạc",
"hoa",
"và",
"cả",
"nhạc",
"nhật",
"được",
"viết",
"lời",
"việt",
"trong",
"đó",
"các",
"bản",
"nhạc",
"được",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
"chiếc",
"lá",
"mùa",
"đông",
"một",
"thuở",
"yêu",
"người",
"nhớ",
"người",
"những",
"lời",
"dối",
"gian",
"sa",
"mạc",
"tình",
"yêu",
"tàn",
"tro",
"tình",
"nồng",
"tình",
"ngang",
"trái",
"trái",
"tim",
"lầm",
"lỡ",
"==",
"tiểu",
"sử",
"và",
"gia",
"đình",
"==",
"không",
"có",
"thông",
"tin",
"chi",
"tiết",
"nào",
"về",
"tên",
"thật",
"cũng",
"như",
"ngày",
"sinh",
"của",
"khúc",
"lan",
"nhạc",
"sĩ",
"khúc",
"lan",
"là",
"em",
"ruột",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"phượng",
"vũ",
"tác",
"giả",
"của",
"nhạc",
"lính",
"nổi",
"tiếng",
"áo",
"nhà",
"binh",
"được",
"duy",
"khánh",
"hát",
"trước",
"1975",
"nhạc",
"sĩ",
"phượng",
"vũ",
"cho",
"biết",
"cha",
"và",
"mẹ",
"của",
"ông",
"cưới",
"nhau",
"3",
"năm",
"nhưng",
"không",
"có",
"con",
"bà",
"nội",
"sốt",
"ruột",
"quá",
"nên",
"cưới",
"thêm",
"dâu",
"nhỏ",
"người",
"vợ",
"thứ",
"2",
"này",
"sinh",
"được",
"2",
"người",
"con",
"rồi",
"đến",
"8",
"năm",
"sau",
"nữa",
"người",
"vợ",
"đầu",
"mới",
"sinh",
"ra",
"nhạc",
"sĩ",
"phượng",
"vũ",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"khúc",
"lan",
"khúc",
"lan",
"sinh",
"quán",
"ở",
"vùng",
"đất",
"thủ",
"dầu",
"một",
"thuở",
"sinh",
"viên",
"cô",
"du",
"học",
"bên",
"nhật",
"với",
"nhiều",
"mơ",
"mộng",
"và",
"lãng",
"mạn",
"==",
"con",
"đường",
"âm",
"nhạc",
"==",
"sau",
"năm",
"1975",
"khúc",
"lan",
"sang",
"pháp",
"bắt",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"sống",
"mới",
"ít",
"người",
"biết",
"rằng",
"khởi",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"khúc",
"lan",
"là",
"viết",
"nhạc",
"đấu",
"tranh",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"người",
"chuyên",
"viết",
"lời"
] |
linguistique glottolog bullet en sources d information sur le persan iranien sur le site de l olac
|
[
"linguistique",
"glottolog",
"bullet",
"en",
"sources",
"d",
"information",
"sur",
"le",
"persan",
"iranien",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"olac"
] |
thương mại thế giới hiệp hội tạo ra một khoảng thu lợi nhuận tương đối lớn trong khi hấp thu chi phí đắt đỏ của cái tên và bảo vệ nó khỏi sự sử dụng không chính chắn của nhiều lớn cái tên không được công nhận rộng rãi cho tới đến năm 2013 khi nó được biết rằng chính quyền cảng đang ủng hộ nhiệm vụ của hiệp hội bằng cách cung cấp không gian văn phòng miễn phí và một vài dịch vụ khác với nhân viên hiệp hội có vai trò là cánh tay trợ lý thương mại của trung tâm thương mại thế giới vào tháng 12 năm 2018 judge swain của tòa án liên bang ở new york cho rằng văn bản 1986 của trung tâm thương mại thế giới không bao gồm thương hiệu chính thức của trung tâm thương mại thế giới như là vật lưu niệm có thương hiệu đó wtca chỉ nhận được quyền sở hữu của thương hiệu đó qua dịch vụ như hiệu cung cấp thương hiệu cho toàn thế giới == nguyên tắc và quản lý == nguyên tắc thành lập của wtca bao gồm bullet khuyến khích sự mở rộng của thương mại quốc tế bullet thúc đẩy quan hệ doanh nghiệp quốc tế và sự thấu hiểu giữa các quốc gia bullet giúp đỡ các thành viên tham gia trong thương mại quốc tế bằng cách công nghiệp hóa bullet tạo dựng và khuyến khích sự hợp tác và giúp đỡ đôi bên giữa các thành viên
|
[
"thương",
"mại",
"thế",
"giới",
"hiệp",
"hội",
"tạo",
"ra",
"một",
"khoảng",
"thu",
"lợi",
"nhuận",
"tương",
"đối",
"lớn",
"trong",
"khi",
"hấp",
"thu",
"chi",
"phí",
"đắt",
"đỏ",
"của",
"cái",
"tên",
"và",
"bảo",
"vệ",
"nó",
"khỏi",
"sự",
"sử",
"dụng",
"không",
"chính",
"chắn",
"của",
"nhiều",
"lớn",
"cái",
"tên",
"không",
"được",
"công",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"cho",
"tới",
"đến",
"năm",
"2013",
"khi",
"nó",
"được",
"biết",
"rằng",
"chính",
"quyền",
"cảng",
"đang",
"ủng",
"hộ",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"hiệp",
"hội",
"bằng",
"cách",
"cung",
"cấp",
"không",
"gian",
"văn",
"phòng",
"miễn",
"phí",
"và",
"một",
"vài",
"dịch",
"vụ",
"khác",
"với",
"nhân",
"viên",
"hiệp",
"hội",
"có",
"vai",
"trò",
"là",
"cánh",
"tay",
"trợ",
"lý",
"thương",
"mại",
"của",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"thế",
"giới",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"judge",
"swain",
"của",
"tòa",
"án",
"liên",
"bang",
"ở",
"new",
"york",
"cho",
"rằng",
"văn",
"bản",
"1986",
"của",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"thế",
"giới",
"không",
"bao",
"gồm",
"thương",
"hiệu",
"chính",
"thức",
"của",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"thế",
"giới",
"như",
"là",
"vật",
"lưu",
"niệm",
"có",
"thương",
"hiệu",
"đó",
"wtca",
"chỉ",
"nhận",
"được",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"của",
"thương",
"hiệu",
"đó",
"qua",
"dịch",
"vụ",
"như",
"hiệu",
"cung",
"cấp",
"thương",
"hiệu",
"cho",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"nguyên",
"tắc",
"và",
"quản",
"lý",
"==",
"nguyên",
"tắc",
"thành",
"lập",
"của",
"wtca",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"khuyến",
"khích",
"sự",
"mở",
"rộng",
"của",
"thương",
"mại",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"thúc",
"đẩy",
"quan",
"hệ",
"doanh",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"và",
"sự",
"thấu",
"hiểu",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"giúp",
"đỡ",
"các",
"thành",
"viên",
"tham",
"gia",
"trong",
"thương",
"mại",
"quốc",
"tế",
"bằng",
"cách",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"bullet",
"tạo",
"dựng",
"và",
"khuyến",
"khích",
"sự",
"hợp",
"tác",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"đôi",
"bên",
"giữa",
"các",
"thành",
"viên"
] |
lần sang mỹ thái lan gặp nguyễn sỹ bình bàn bạc đánh giá những vấn đề kinh tế chính trị của việt nam và đề ra kế hoạch hoạt động chuẩn bị cho thời điểm việt nam xảy ra biến động chính trị vào năm 2010 đã trực tiếp tham gia biên soạn cuốn sách mang tính chất cương lĩnh hành động của nhóm với tựa đề con đường việt nam và soạn thảo tân hiến pháp cho việt nam bản thảo tân hiến pháp gồm 9 chương 106 điều dài 112 trang bullet luật sư lê công định có quan hệ chặt chẽ với một số đối tượng cầm đầu cốt cán của các tổ chức phản động lưu vong như hà đông xuyến việt tân phạm nam định nhóm họp mặt dân chủ đoàn viết hoạt nhóm viễn tượng việt nam luật sư lê công định được chấm chọn ra nước ngoài tham gia huấn luyện về phương thức đấu tranh bất bạo động để làm nòng cốt cho phong trào dân chủ trong nước bullet luật sư lê công định có các bí danh nguyên kha paul c4 chị tư == quan điểm về hệ thống chính trị việt nam == ông ủng hộ án lệ do phán quyết của tòa án việt nam hiện nay thường thiếu chiều sâu và sự uyên bác trong nhận định và phân tích các vấn đề pháp lý cụ thể theo luật sư lê công định từ khi vào wto thị trường tư vấn pháp lý của việt nam nhộn nhịp
|
[
"lần",
"sang",
"mỹ",
"thái",
"lan",
"gặp",
"nguyễn",
"sỹ",
"bình",
"bàn",
"bạc",
"đánh",
"giá",
"những",
"vấn",
"đề",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"của",
"việt",
"nam",
"và",
"đề",
"ra",
"kế",
"hoạch",
"hoạt",
"động",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"thời",
"điểm",
"việt",
"nam",
"xảy",
"ra",
"biến",
"động",
"chính",
"trị",
"vào",
"năm",
"2010",
"đã",
"trực",
"tiếp",
"tham",
"gia",
"biên",
"soạn",
"cuốn",
"sách",
"mang",
"tính",
"chất",
"cương",
"lĩnh",
"hành",
"động",
"của",
"nhóm",
"với",
"tựa",
"đề",
"con",
"đường",
"việt",
"nam",
"và",
"soạn",
"thảo",
"tân",
"hiến",
"pháp",
"cho",
"việt",
"nam",
"bản",
"thảo",
"tân",
"hiến",
"pháp",
"gồm",
"9",
"chương",
"106",
"điều",
"dài",
"112",
"trang",
"bullet",
"luật",
"sư",
"lê",
"công",
"định",
"có",
"quan",
"hệ",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"một",
"số",
"đối",
"tượng",
"cầm",
"đầu",
"cốt",
"cán",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"phản",
"động",
"lưu",
"vong",
"như",
"hà",
"đông",
"xuyến",
"việt",
"tân",
"phạm",
"nam",
"định",
"nhóm",
"họp",
"mặt",
"dân",
"chủ",
"đoàn",
"viết",
"hoạt",
"nhóm",
"viễn",
"tượng",
"việt",
"nam",
"luật",
"sư",
"lê",
"công",
"định",
"được",
"chấm",
"chọn",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"tham",
"gia",
"huấn",
"luyện",
"về",
"phương",
"thức",
"đấu",
"tranh",
"bất",
"bạo",
"động",
"để",
"làm",
"nòng",
"cốt",
"cho",
"phong",
"trào",
"dân",
"chủ",
"trong",
"nước",
"bullet",
"luật",
"sư",
"lê",
"công",
"định",
"có",
"các",
"bí",
"danh",
"nguyên",
"kha",
"paul",
"c4",
"chị",
"tư",
"==",
"quan",
"điểm",
"về",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"việt",
"nam",
"==",
"ông",
"ủng",
"hộ",
"án",
"lệ",
"do",
"phán",
"quyết",
"của",
"tòa",
"án",
"việt",
"nam",
"hiện",
"nay",
"thường",
"thiếu",
"chiều",
"sâu",
"và",
"sự",
"uyên",
"bác",
"trong",
"nhận",
"định",
"và",
"phân",
"tích",
"các",
"vấn",
"đề",
"pháp",
"lý",
"cụ",
"thể",
"theo",
"luật",
"sư",
"lê",
"công",
"định",
"từ",
"khi",
"vào",
"wto",
"thị",
"trường",
"tư",
"vấn",
"pháp",
"lý",
"của",
"việt",
"nam",
"nhộn",
"nhịp"
] |
disa caffra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
|
[
"disa",
"caffra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
trên nên phi thuyền con thoi đã từng bay ở tầm trên không phận các quốc gia khác mà không xin phép cả hai con số 100 km và 50 km chỉ là mức thẩm định chứ không phải quy định pháp lý về không phận
|
[
"trên",
"nên",
"phi",
"thuyền",
"con",
"thoi",
"đã",
"từng",
"bay",
"ở",
"tầm",
"trên",
"không",
"phận",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"mà",
"không",
"xin",
"phép",
"cả",
"hai",
"con",
"số",
"100",
"km",
"và",
"50",
"km",
"chỉ",
"là",
"mức",
"thẩm",
"định",
"chứ",
"không",
"phải",
"quy",
"định",
"pháp",
"lý",
"về",
"không",
"phận"
] |
và để nghiên cứu sâu hơn sự quan sát này họ đã chia một nhóm nhiều chú chó mới thành 3 nhóm bullet nhóm 1 những con chó này được nhốt vào buồng chứa nhưng không nhận được cú shock điện nào cả trong nhóm một các chú chó bị bắt mặc đai yếm trong một khoảng thời gian và sau đó được cởi ra bullet nhóm 2 những con chó này được nhốt vào buồng chứa bị shock điện nhưng có thể thoát được bằng cách lấy mũi của mình nhấn vào một bảng điều khiển các chú chó trong nhóm thứ hai cũng được đóng mặc cùng bộ đai yếm yoked pairs nhưng sau đó bị cho sốc điện và chúng hoàn toàn có thể tránh được cú sốc điện này bằng cách dùng mũi nhấn vào bảng điều khiển bullet nhóm 3 những con chó này được nhốt vào buồng chứa bị shock điện và không có cách nào thoát ra được nhóm thứ ba cũng bị sốc điện như nhóm hai ngoại trừ một điều rằng những chú chó trong nhóm này không thể điều khiển được cú sốc điện đó đối với nhóm này việc sốc điện được thực hiện hoàn toàn không theo quy luật và nằm ngoài tầm kiểm soát của chủ thể những con chó này sau đó bị nhốt trong một chiếc hộp cửa chớp những con chó trong nhóm một và nhóm hai nhanh chóng học được cách nhảy qua hàng rào nhỏ để không bị sốc điện còn nhóm
|
[
"và",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"sâu",
"hơn",
"sự",
"quan",
"sát",
"này",
"họ",
"đã",
"chia",
"một",
"nhóm",
"nhiều",
"chú",
"chó",
"mới",
"thành",
"3",
"nhóm",
"bullet",
"nhóm",
"1",
"những",
"con",
"chó",
"này",
"được",
"nhốt",
"vào",
"buồng",
"chứa",
"nhưng",
"không",
"nhận",
"được",
"cú",
"shock",
"điện",
"nào",
"cả",
"trong",
"nhóm",
"một",
"các",
"chú",
"chó",
"bị",
"bắt",
"mặc",
"đai",
"yếm",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"cởi",
"ra",
"bullet",
"nhóm",
"2",
"những",
"con",
"chó",
"này",
"được",
"nhốt",
"vào",
"buồng",
"chứa",
"bị",
"shock",
"điện",
"nhưng",
"có",
"thể",
"thoát",
"được",
"bằng",
"cách",
"lấy",
"mũi",
"của",
"mình",
"nhấn",
"vào",
"một",
"bảng",
"điều",
"khiển",
"các",
"chú",
"chó",
"trong",
"nhóm",
"thứ",
"hai",
"cũng",
"được",
"đóng",
"mặc",
"cùng",
"bộ",
"đai",
"yếm",
"yoked",
"pairs",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"bị",
"cho",
"sốc",
"điện",
"và",
"chúng",
"hoàn",
"toàn",
"có",
"thể",
"tránh",
"được",
"cú",
"sốc",
"điện",
"này",
"bằng",
"cách",
"dùng",
"mũi",
"nhấn",
"vào",
"bảng",
"điều",
"khiển",
"bullet",
"nhóm",
"3",
"những",
"con",
"chó",
"này",
"được",
"nhốt",
"vào",
"buồng",
"chứa",
"bị",
"shock",
"điện",
"và",
"không",
"có",
"cách",
"nào",
"thoát",
"ra",
"được",
"nhóm",
"thứ",
"ba",
"cũng",
"bị",
"sốc",
"điện",
"như",
"nhóm",
"hai",
"ngoại",
"trừ",
"một",
"điều",
"rằng",
"những",
"chú",
"chó",
"trong",
"nhóm",
"này",
"không",
"thể",
"điều",
"khiển",
"được",
"cú",
"sốc",
"điện",
"đó",
"đối",
"với",
"nhóm",
"này",
"việc",
"sốc",
"điện",
"được",
"thực",
"hiện",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"theo",
"quy",
"luật",
"và",
"nằm",
"ngoài",
"tầm",
"kiểm",
"soát",
"của",
"chủ",
"thể",
"những",
"con",
"chó",
"này",
"sau",
"đó",
"bị",
"nhốt",
"trong",
"một",
"chiếc",
"hộp",
"cửa",
"chớp",
"những",
"con",
"chó",
"trong",
"nhóm",
"một",
"và",
"nhóm",
"hai",
"nhanh",
"chóng",
"học",
"được",
"cách",
"nhảy",
"qua",
"hàng",
"rào",
"nhỏ",
"để",
"không",
"bị",
"sốc",
"điện",
"còn",
"nhóm"
] |
synalus terrosus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi synalus synalus terrosus được eugène simon miêu tả năm 1895
|
[
"synalus",
"terrosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synalus",
"synalus",
"terrosus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1895"
] |
daedeokje là một lễ hội thường niên được tổ chức tại thành phố daegu quận nam-gu hàn quốc lễ hội được tổ chức vào tháng may bao gồm sự kết hợp đại hội thể thao nhạc cổ điển triều tiên và văn hoá phương tây nghệ thuật sắp đặt biểu diễn guitar
|
[
"daedeokje",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"thường",
"niên",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"thành",
"phố",
"daegu",
"quận",
"nam-gu",
"hàn",
"quốc",
"lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"may",
"bao",
"gồm",
"sự",
"kết",
"hợp",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"nhạc",
"cổ",
"điển",
"triều",
"tiên",
"và",
"văn",
"hoá",
"phương",
"tây",
"nghệ",
"thuật",
"sắp",
"đặt",
"biểu",
"diễn",
"guitar"
] |
trơn trong khoan dầu đã được khai thác ở phía đông của mykonos cho đến cuối những năm 1900 nó tạo ra 4 500 mét khối 160 000 cu ft nước mỗi ngày bằng cách thẩm thấu ngược nước biển để giúp đáp ứng nhu cầu của người dân và du khách hòn đảo có dân số gần 12 500 người hầu hết sống ở thị trấn chính chora == ẩm thực == đặc sản địa phương == nhân khẩu học == có 10 134 cư dân 2011 hầu hết sống ở thị trấn lớn nhất là mykonos còn được gọi là chora nghĩa là thị trấn trong tiếng hy lạp một tên gọi phổ biến ở hy lạp khi tên của hòn đảo là giống như tên của thị trấn chính == kinh tế == là một hòn đảo của hy lạp nền kinh tế của mykonos có mối quan hệ chặt chẽ với biển tuy nhiên với sự phát triển của du lịch nó đóng một vai trò nhỏ trong mùa hè == phương tiện giao thông == sân bay mykonos nằm cách thị trấn mykonos 4 kilômét 2 5 dặm về phía đông nam và được phục vụ bởi các chuyến bay quốc tế trong mùa hè chuyến bay từ athens đến mykonos mất 25 phút mykonos cũng có thể di chuyển bằng thuyền và phà tàu cao tốc di chuyển đến đó hàng ngày từ các đảo xung quanh và từ athens taxi xe buýt hoặc thuyền có sẵn để vận chuyển có ba kho xe buýt chính ở mykonos phía bắc nằm phía sau câu lạc bộ remezzo
|
[
"trơn",
"trong",
"khoan",
"dầu",
"đã",
"được",
"khai",
"thác",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"mykonos",
"cho",
"đến",
"cuối",
"những",
"năm",
"1900",
"nó",
"tạo",
"ra",
"4",
"500",
"mét",
"khối",
"160",
"000",
"cu",
"ft",
"nước",
"mỗi",
"ngày",
"bằng",
"cách",
"thẩm",
"thấu",
"ngược",
"nước",
"biển",
"để",
"giúp",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"của",
"người",
"dân",
"và",
"du",
"khách",
"hòn",
"đảo",
"có",
"dân",
"số",
"gần",
"12",
"500",
"người",
"hầu",
"hết",
"sống",
"ở",
"thị",
"trấn",
"chính",
"chora",
"==",
"ẩm",
"thực",
"==",
"đặc",
"sản",
"địa",
"phương",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"==",
"có",
"10",
"134",
"cư",
"dân",
"2011",
"hầu",
"hết",
"sống",
"ở",
"thị",
"trấn",
"lớn",
"nhất",
"là",
"mykonos",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"chora",
"nghĩa",
"là",
"thị",
"trấn",
"trong",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"một",
"tên",
"gọi",
"phổ",
"biến",
"ở",
"hy",
"lạp",
"khi",
"tên",
"của",
"hòn",
"đảo",
"là",
"giống",
"như",
"tên",
"của",
"thị",
"trấn",
"chính",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"của",
"hy",
"lạp",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"mykonos",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"biển",
"tuy",
"nhiên",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"du",
"lịch",
"nó",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"nhỏ",
"trong",
"mùa",
"hè",
"==",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"==",
"sân",
"bay",
"mykonos",
"nằm",
"cách",
"thị",
"trấn",
"mykonos",
"4",
"kilômét",
"2",
"5",
"dặm",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"và",
"được",
"phục",
"vụ",
"bởi",
"các",
"chuyến",
"bay",
"quốc",
"tế",
"trong",
"mùa",
"hè",
"chuyến",
"bay",
"từ",
"athens",
"đến",
"mykonos",
"mất",
"25",
"phút",
"mykonos",
"cũng",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"bằng",
"thuyền",
"và",
"phà",
"tàu",
"cao",
"tốc",
"di",
"chuyển",
"đến",
"đó",
"hàng",
"ngày",
"từ",
"các",
"đảo",
"xung",
"quanh",
"và",
"từ",
"athens",
"taxi",
"xe",
"buýt",
"hoặc",
"thuyền",
"có",
"sẵn",
"để",
"vận",
"chuyển",
"có",
"ba",
"kho",
"xe",
"buýt",
"chính",
"ở",
"mykonos",
"phía",
"bắc",
"nằm",
"phía",
"sau",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"remezzo"
] |
netelia magniceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"netelia",
"magniceps",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hoa hậu hoàn vũ 1961 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ lần thứ 10 được tổ chức vào ngày 15 tháng 7 năm 1961 tại nhà hát thính phòng miami beach ở miami beach florida hoa kỳ cuộc thi có tổng cộng 48 thí sinh tham gia với chiến thắng thuộc về hoa hậu đức marlene schmidt schmidt được trao vương miện bởi hoa hậu hoàn vũ 1960 linda bement đến từ hoa kỳ == giám khảo == bullet peter demerault bullet troy donahue bullet gustavo guarca bullet raul matyola bullet michel papier bullet russell patterson bullet earl wilson bullet miyoko yanagita == thí sinh == cuộc thi có tổng cộng 48 thí sinh tham gia == thông tin về các cuộc thi quốc gia == === trở lại === lần cuối tham gia vào năm 1957 lần cuối tham gia vào năm 1959
|
[
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1961",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"lần",
"thứ",
"10",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"1961",
"tại",
"nhà",
"hát",
"thính",
"phòng",
"miami",
"beach",
"ở",
"miami",
"beach",
"florida",
"hoa",
"kỳ",
"cuộc",
"thi",
"có",
"tổng",
"cộng",
"48",
"thí",
"sinh",
"tham",
"gia",
"với",
"chiến",
"thắng",
"thuộc",
"về",
"hoa",
"hậu",
"đức",
"marlene",
"schmidt",
"schmidt",
"được",
"trao",
"vương",
"miện",
"bởi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1960",
"linda",
"bement",
"đến",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"giám",
"khảo",
"==",
"bullet",
"peter",
"demerault",
"bullet",
"troy",
"donahue",
"bullet",
"gustavo",
"guarca",
"bullet",
"raul",
"matyola",
"bullet",
"michel",
"papier",
"bullet",
"russell",
"patterson",
"bullet",
"earl",
"wilson",
"bullet",
"miyoko",
"yanagita",
"==",
"thí",
"sinh",
"==",
"cuộc",
"thi",
"có",
"tổng",
"cộng",
"48",
"thí",
"sinh",
"tham",
"gia",
"==",
"thông",
"tin",
"về",
"các",
"cuộc",
"thi",
"quốc",
"gia",
"==",
"===",
"trở",
"lại",
"===",
"lần",
"cuối",
"tham",
"gia",
"vào",
"năm",
"1957",
"lần",
"cuối",
"tham",
"gia",
"vào",
"năm",
"1959"
] |
spastica limbata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được klug miêu tả khoa học năm 1825
|
[
"spastica",
"limbata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"klug",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1825"
] |
bậc trung sĩ phục vụ đơn vị bộ binh năm 1949 với cấp bậc thượng sĩ ông được chuyển qua phục vụ quân đội liên hiệp pháp === quân đội quốc gia việt nam === năm 1950 khi quân đội quốc gia chính thức thành lập ông được đơn vị cử theo học khóa 3 trần hưng đạo tại trường võ bị liên quân đà lạt khai giảng ngày 1 tháng 10 năm 1950 ngày 25 tháng 6 năm 1951 mãn khóa tốt nghiệp với cấp bậc thiếu úy ra trường ông được cử làm sĩ quan an ninh trong một tiểu đoàn khinh quân đồn trú tại miền bắc việt nam tháng 6 năm 1952 ông được thăng cấp trung úy chuyển sang làm tiểu đoàn phó tiểu đoàn 13 việt nam đến giữa năm 1953 ông được thăng cấp đại úy được cử giữ chức vụ tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn sơn cước số 9 năm 1954 sau hiệp định genève 20 tháng 7 ông được thăng cấp thiếu tá được cử giữ chức vụ trưởng phòng 2 đệ nhất quân khu do đại tá trần văn minh làm tư lệnh === quân đội việt nam cộng hòa === tháng 11 năm 1955 sau khi tổng thống ngô đình diệm đổi tên quân đội quốc gia thành quân đội việt nam cộng hòa ông được chuyển về phục vụ trong bộ tổng tham mưu với chức vụ trưởng khối an ninh quân đội đến đầu năm 1957 ông được thăng cấp trung tá tại nhiệm bullet thời điểm này
|
[
"bậc",
"trung",
"sĩ",
"phục",
"vụ",
"đơn",
"vị",
"bộ",
"binh",
"năm",
"1949",
"với",
"cấp",
"bậc",
"thượng",
"sĩ",
"ông",
"được",
"chuyển",
"qua",
"phục",
"vụ",
"quân",
"đội",
"liên",
"hiệp",
"pháp",
"===",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"===",
"năm",
"1950",
"khi",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"chính",
"thức",
"thành",
"lập",
"ông",
"được",
"đơn",
"vị",
"cử",
"theo",
"học",
"khóa",
"3",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"tại",
"trường",
"võ",
"bị",
"liên",
"quân",
"đà",
"lạt",
"khai",
"giảng",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"1950",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"năm",
"1951",
"mãn",
"khóa",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"úy",
"ra",
"trường",
"ông",
"được",
"cử",
"làm",
"sĩ",
"quan",
"an",
"ninh",
"trong",
"một",
"tiểu",
"đoàn",
"khinh",
"quân",
"đồn",
"trú",
"tại",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"tháng",
"6",
"năm",
"1952",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"trung",
"úy",
"chuyển",
"sang",
"làm",
"tiểu",
"đoàn",
"phó",
"tiểu",
"đoàn",
"13",
"việt",
"nam",
"đến",
"giữa",
"năm",
"1953",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"đại",
"úy",
"được",
"cử",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"tiểu",
"đoàn",
"trưởng",
"tiểu",
"đoàn",
"sơn",
"cước",
"số",
"9",
"năm",
"1954",
"sau",
"hiệp",
"định",
"genève",
"20",
"tháng",
"7",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"thiếu",
"tá",
"được",
"cử",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"trưởng",
"phòng",
"2",
"đệ",
"nhất",
"quân",
"khu",
"do",
"đại",
"tá",
"trần",
"văn",
"minh",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"===",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"===",
"tháng",
"11",
"năm",
"1955",
"sau",
"khi",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"đổi",
"tên",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"thành",
"quân",
"đội",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"ông",
"được",
"chuyển",
"về",
"phục",
"vụ",
"trong",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"với",
"chức",
"vụ",
"trưởng",
"khối",
"an",
"ninh",
"quân",
"đội",
"đến",
"đầu",
"năm",
"1957",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"trung",
"tá",
"tại",
"nhiệm",
"bullet",
"thời",
"điểm",
"này"
] |
digitaria papposa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
|
[
"digitaria",
"papposa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
elaphrus cupreus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của the cổ bắc giới ở châu âu nó được tìm thấy ở áo belarus bỉ bosna và hercegovina quần đảo anh cộng hòa séc lục địa đan mạch estonia phần lan chính quốc pháp đức hungary cộng hòa ireland lục địa italia kaliningrad latvia liechtenstein litva luxembourg bắc ireland lục địa na uy ba lan nga slovakia slovenia thụy điển thụy sĩ hà lan và ukraina == liên kết ngoài == bullet elaphrus cupreus at fauna europaea bullet global biodiversity information facility
|
[
"elaphrus",
"cupreus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"carabidae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"the",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"ở",
"châu",
"âu",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"áo",
"belarus",
"bỉ",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"quần",
"đảo",
"anh",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"lục",
"địa",
"đan",
"mạch",
"estonia",
"phần",
"lan",
"chính",
"quốc",
"pháp",
"đức",
"hungary",
"cộng",
"hòa",
"ireland",
"lục",
"địa",
"italia",
"kaliningrad",
"latvia",
"liechtenstein",
"litva",
"luxembourg",
"bắc",
"ireland",
"lục",
"địa",
"na",
"uy",
"ba",
"lan",
"nga",
"slovakia",
"slovenia",
"thụy",
"điển",
"thụy",
"sĩ",
"hà",
"lan",
"và",
"ukraina",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"elaphrus",
"cupreus",
"at",
"fauna",
"europaea",
"bullet",
"global",
"biodiversity",
"information",
"facility"
] |
stenetrium esquartum là một loài chân đều trong họ stenetriidae loài này được schultz miêu tả khoa học năm 1982
|
[
"stenetrium",
"esquartum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"stenetriidae",
"loài",
"này",
"được",
"schultz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
xã cache quận monroe arkansas xã cache là một xã thuộc quận monroe tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 851 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"cache",
"quận",
"monroe",
"arkansas",
"xã",
"cache",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"monroe",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"851",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
tomoxioda là một chi bọ cánh cứng trong họ mordellidae chi này được miêu tả khoa học năm 1950 bởi ermisch == các loài == chi này gồm các loài bullet tomoxioda aterrima bullet tomoxioda auropubescens
|
[
"tomoxioda",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1950",
"bởi",
"ermisch",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"tomoxioda",
"aterrima",
"bullet",
"tomoxioda",
"auropubescens"
] |
chhuikhadan là một thị xã và là một nagar panchayat của quận rajnandgaon thuộc bang chhattisgarh ấn độ == địa lý == chhuikhadan có vị trí nó có độ cao trung bình là 337 mét 1105 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ chhuikhadan có dân số 6418 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% chhuikhadan có tỷ lệ 71% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 79% và tỷ lệ cho phái nữ là 63% tại chhuikhadan 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"chhuikhadan",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"rajnandgaon",
"thuộc",
"bang",
"chhattisgarh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"chhuikhadan",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"337",
"mét",
"1105",
"foot",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"chhuikhadan",
"có",
"dân",
"số",
"6418",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"50%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"50%",
"chhuikhadan",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"71%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"79%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"63%",
"tại",
"chhuikhadan",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
macaranga melanosticta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
|
[
"macaranga",
"melanosticta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
prešov preschau là một thành phố miền đông slovakia đây là trung tâm hành chính của vùng prešov và šariš với dân số chừng 91 352 người đây là thành phố lớn thứ ba của slovakia dãy đồi eperjes-tokaj lấy theo tên tiếng hungary của thành phố này
|
[
"prešov",
"preschau",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"miền",
"đông",
"slovakia",
"đây",
"là",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"của",
"vùng",
"prešov",
"và",
"šariš",
"với",
"dân",
"số",
"chừng",
"91",
"352",
"người",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"của",
"slovakia",
"dãy",
"đồi",
"eperjes-tokaj",
"lấy",
"theo",
"tên",
"tiếng",
"hungary",
"của",
"thành",
"phố",
"này"
] |
dermestes nan là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được háva miêu tả khoa học năm 2002
|
[
"dermestes",
"nan",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"háva",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
ponthieva vasquezii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"ponthieva",
"vasquezii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
waiteolana tuberculata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được kussakin miêu tả khoa học năm 1967
|
[
"waiteolana",
"tuberculata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"kussakin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
pipridae là một họ chim trong bộ passeriformes nhóm này chứa khoảng 60 loài phân phối khắp các vùng nhiệt đới mỹ == mô tả == chúng có kích thước 7–15 cm 2 8–6 in và trọng lượng 8-30 g 0 28-1 1 oz các tyranneutes chi bao gồm các thành viên nhỏ nhất chi antilophia được cho là lớn nhất do các chi schiffornis là manakins không còn xem xét chúng là những con chim mập nhỏ gọn với đuôi ngắn đôi cánh rộng và tròn và đầu to mỏ ngắn và có một khoảng cách lớn chim trống và chim mái trong năm đầu tiên có bộ lông màu xanh lá cây xỉn hầu hết các loài đều có lưỡng hình giới tính trong bộ lông của mình chim trống chủ yếu là màu đen với màu sắc nổi bật trong các mảng nổi bật và trong một số loài có dài có đuôi đuôi dài sặc sỡ hoặc lông chỏm đầu hoặc lông họng dựng lên ở một số loài chim trống từ hai đến bốn tuổi có bộ lông gần trưởng thành
|
[
"pipridae",
"là",
"một",
"họ",
"chim",
"trong",
"bộ",
"passeriformes",
"nhóm",
"này",
"chứa",
"khoảng",
"60",
"loài",
"phân",
"phối",
"khắp",
"các",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"mỹ",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"chúng",
"có",
"kích",
"thước",
"7–15",
"cm",
"2",
"8–6",
"in",
"và",
"trọng",
"lượng",
"8-30",
"g",
"0",
"28-1",
"1",
"oz",
"các",
"tyranneutes",
"chi",
"bao",
"gồm",
"các",
"thành",
"viên",
"nhỏ",
"nhất",
"chi",
"antilophia",
"được",
"cho",
"là",
"lớn",
"nhất",
"do",
"các",
"chi",
"schiffornis",
"là",
"manakins",
"không",
"còn",
"xem",
"xét",
"chúng",
"là",
"những",
"con",
"chim",
"mập",
"nhỏ",
"gọn",
"với",
"đuôi",
"ngắn",
"đôi",
"cánh",
"rộng",
"và",
"tròn",
"và",
"đầu",
"to",
"mỏ",
"ngắn",
"và",
"có",
"một",
"khoảng",
"cách",
"lớn",
"chim",
"trống",
"và",
"chim",
"mái",
"trong",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"có",
"bộ",
"lông",
"màu",
"xanh",
"lá",
"cây",
"xỉn",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"đều",
"có",
"lưỡng",
"hình",
"giới",
"tính",
"trong",
"bộ",
"lông",
"của",
"mình",
"chim",
"trống",
"chủ",
"yếu",
"là",
"màu",
"đen",
"với",
"màu",
"sắc",
"nổi",
"bật",
"trong",
"các",
"mảng",
"nổi",
"bật",
"và",
"trong",
"một",
"số",
"loài",
"có",
"dài",
"có",
"đuôi",
"đuôi",
"dài",
"sặc",
"sỡ",
"hoặc",
"lông",
"chỏm",
"đầu",
"hoặc",
"lông",
"họng",
"dựng",
"lên",
"ở",
"một",
"số",
"loài",
"chim",
"trống",
"từ",
"hai",
"đến",
"bốn",
"tuổi",
"có",
"bộ",
"lông",
"gần",
"trưởng",
"thành"
] |
piveteausaurus là một chi khủng long được taquet welles mô tả khoa học năm 1977 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
|
[
"piveteausaurus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"taquet",
"welles",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
nay === bullet không quân belarus- trang bị cho mig-29bm hiện đại hóa bullet không quân ấn độ- trang bị cho su-30mki bullet không quân quân giải phóng nhân dân- có 2000 kh-29t vào năm 2002 trang bị cho su-27sk su-27ubk su-30mkk shenyang j-11 jh-7 flounder và q-5 fantan bullet không quân ba lan- trang bị cho su-22m4 bullet không quân nga bullet không quân syria bullet không quân ukraina bullet không quân nhân dân việt nam- sukhoi su-30mk2v === trước đây === bullet không quân bulgaria- trang bị cho su-22m4s possible current usage on su-25 bullet không quân tiệp khắc bullet không quân đông đức bullet không quân hungary trang bị cho su-22m3 bullet không quân iraq bullet không quân slovakia- su-22m4 bullet không quân xô viết == xem thêm == bullet kh-25 as-10 12 karen kegler bullet agm-65 maverick bullet agm-62 walleye i
|
[
"nay",
"===",
"bullet",
"không",
"quân",
"belarus-",
"trang",
"bị",
"cho",
"mig-29bm",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"bullet",
"không",
"quân",
"ấn",
"độ-",
"trang",
"bị",
"cho",
"su-30mki",
"bullet",
"không",
"quân",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân-",
"có",
"2000",
"kh-29t",
"vào",
"năm",
"2002",
"trang",
"bị",
"cho",
"su-27sk",
"su-27ubk",
"su-30mkk",
"shenyang",
"j-11",
"jh-7",
"flounder",
"và",
"q-5",
"fantan",
"bullet",
"không",
"quân",
"ba",
"lan-",
"trang",
"bị",
"cho",
"su-22m4",
"bullet",
"không",
"quân",
"nga",
"bullet",
"không",
"quân",
"syria",
"bullet",
"không",
"quân",
"ukraina",
"bullet",
"không",
"quân",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam-",
"sukhoi",
"su-30mk2v",
"===",
"trước",
"đây",
"===",
"bullet",
"không",
"quân",
"bulgaria-",
"trang",
"bị",
"cho",
"su-22m4s",
"possible",
"current",
"usage",
"on",
"su-25",
"bullet",
"không",
"quân",
"tiệp",
"khắc",
"bullet",
"không",
"quân",
"đông",
"đức",
"bullet",
"không",
"quân",
"hungary",
"trang",
"bị",
"cho",
"su-22m3",
"bullet",
"không",
"quân",
"iraq",
"bullet",
"không",
"quân",
"slovakia-",
"su-22m4",
"bullet",
"không",
"quân",
"xô",
"viết",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"kh-25",
"as-10",
"12",
"karen",
"kegler",
"bullet",
"agm-65",
"maverick",
"bullet",
"agm-62",
"walleye",
"i"
] |
ổn định tinh thần của bản thân ông thường bỏ bê sức khỏe thể chất không ăn uống điều độ và uống nhiều rượu tình bạn giữa van gogh với gauguin chấm dứt sau một cuộc cự cãi khi trong cơn nóng giận ông đã dùng dao cạo cắt đứt một phần tai trái của chính mình ông dành thời gian trong những bệnh viện tâm thần bao gồm cả thời gian sống tại saint-rémy sau khi xuất viện và chuyển đến auberge ravoux ở auvers-sur-oise gần paris ông đã được sự chăm sóc của bác sĩ vi lượng đồng căn paul gachet căn bệnh trầm cảm của ông tiếp tục kéo dài và vào ngày 27 tháng 7 năm 1890 van gogh được cho là đã tự bắn vào ngực mình bằng một khẩu súng lục ổ quay lefaucheux ông qua đời hai ngày sau đó van gogh đã không thành công về mặt thương mại trong suốt cuộc đời mình ông còn bị coi là một kẻ điên và một kẻ thất bại ông trở nên nổi tiếng sau khi tự tử và tồn tại trong trí tưởng tượng của công chúng như một thiên tài bị hiểu lầm nơi hội tụ những bài diễn thuyết về sự điên rồ và sáng tạo danh tiếng của ông bắt đầu phát triển vào đầu thế kỷ 20 khi các yếu tố trong phong cách hội họa của ông được kết hợp bởi trường phái dã thú và chủ nghĩa biểu hiện đức ông đã đạt được
|
[
"ổn",
"định",
"tinh",
"thần",
"của",
"bản",
"thân",
"ông",
"thường",
"bỏ",
"bê",
"sức",
"khỏe",
"thể",
"chất",
"không",
"ăn",
"uống",
"điều",
"độ",
"và",
"uống",
"nhiều",
"rượu",
"tình",
"bạn",
"giữa",
"van",
"gogh",
"với",
"gauguin",
"chấm",
"dứt",
"sau",
"một",
"cuộc",
"cự",
"cãi",
"khi",
"trong",
"cơn",
"nóng",
"giận",
"ông",
"đã",
"dùng",
"dao",
"cạo",
"cắt",
"đứt",
"một",
"phần",
"tai",
"trái",
"của",
"chính",
"mình",
"ông",
"dành",
"thời",
"gian",
"trong",
"những",
"bệnh",
"viện",
"tâm",
"thần",
"bao",
"gồm",
"cả",
"thời",
"gian",
"sống",
"tại",
"saint-rémy",
"sau",
"khi",
"xuất",
"viện",
"và",
"chuyển",
"đến",
"auberge",
"ravoux",
"ở",
"auvers-sur-oise",
"gần",
"paris",
"ông",
"đã",
"được",
"sự",
"chăm",
"sóc",
"của",
"bác",
"sĩ",
"vi",
"lượng",
"đồng",
"căn",
"paul",
"gachet",
"căn",
"bệnh",
"trầm",
"cảm",
"của",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"kéo",
"dài",
"và",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"1890",
"van",
"gogh",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"tự",
"bắn",
"vào",
"ngực",
"mình",
"bằng",
"một",
"khẩu",
"súng",
"lục",
"ổ",
"quay",
"lefaucheux",
"ông",
"qua",
"đời",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"van",
"gogh",
"đã",
"không",
"thành",
"công",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"ông",
"còn",
"bị",
"coi",
"là",
"một",
"kẻ",
"điên",
"và",
"một",
"kẻ",
"thất",
"bại",
"ông",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"sau",
"khi",
"tự",
"tử",
"và",
"tồn",
"tại",
"trong",
"trí",
"tưởng",
"tượng",
"của",
"công",
"chúng",
"như",
"một",
"thiên",
"tài",
"bị",
"hiểu",
"lầm",
"nơi",
"hội",
"tụ",
"những",
"bài",
"diễn",
"thuyết",
"về",
"sự",
"điên",
"rồ",
"và",
"sáng",
"tạo",
"danh",
"tiếng",
"của",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"triển",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"khi",
"các",
"yếu",
"tố",
"trong",
"phong",
"cách",
"hội",
"họa",
"của",
"ông",
"được",
"kết",
"hợp",
"bởi",
"trường",
"phái",
"dã",
"thú",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"biểu",
"hiện",
"đức",
"ông",
"đã",
"đạt",
"được"
] |
impatiens amabilis là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"impatiens",
"amabilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bóng",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
hiện đặc biệt của williams nó đã nhận được bốn đề cử tại giải video âm nhạc của mtv năm 2005 cho video của năm video xuất sắc nhất của nữ ca sĩ video pop xuất sắc nhất và video có vũ đạo xuất sắc nhất và chiến thắng một giải sau để quảng bá bài hát nữ ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm the ellen degeneres show good morning america jimmy kimmel live late show with david letterman saturday night live top of the pops và giải sự lựa chọn của giới trẻ năm 2005 cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của cô kể từ khi phát hành hollaback girl đã xuất hiện trong nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình như baby driver entourage family guy the office orange is the new black và teenage mutant ninja turtles == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại châu âu bullet 1 hollaback girl bản album – 3 20 bullet 2 hollaback girl hollatronix phối lại bởi diplo – 2 44 bullet đĩa cd maxi tại châu âu bullet 1 hollaback girl bản album – 3 20 bullet 2 hollaback girl hollatronix phối lại bởi diplo – 2 44 bullet 3 hollaback girl không lời – 3 20 bullet 4 hollaback girl video ca nhạc – 3 20 bullet đĩa 12 tại hoa kỳ == thành phần thực hiện == thành phần thực hiện được trích từ ghi chú của love angel music baby interscope records bullet gwen stefani – hát chính viết lời bullet andrew coleman – thu âm bullet jason finkel – hỗ trợ kỹ sư bullet brian
|
[
"hiện",
"đặc",
"biệt",
"của",
"williams",
"nó",
"đã",
"nhận",
"được",
"bốn",
"đề",
"cử",
"tại",
"giải",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mtv",
"năm",
"2005",
"cho",
"video",
"của",
"năm",
"video",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"video",
"pop",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"video",
"có",
"vũ",
"đạo",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"chiến",
"thắng",
"một",
"giải",
"sau",
"để",
"quảng",
"bá",
"bài",
"hát",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"đã",
"trình",
"diễn",
"nó",
"trên",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"và",
"lễ",
"trao",
"giải",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"the",
"ellen",
"degeneres",
"show",
"good",
"morning",
"america",
"jimmy",
"kimmel",
"live",
"late",
"show",
"with",
"david",
"letterman",
"saturday",
"night",
"live",
"top",
"of",
"the",
"pops",
"và",
"giải",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"của",
"giới",
"trẻ",
"năm",
"2005",
"cũng",
"như",
"trong",
"nhiều",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"của",
"cô",
"kể",
"từ",
"khi",
"phát",
"hành",
"hollaback",
"girl",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"điện",
"ảnh",
"và",
"truyền",
"hình",
"như",
"baby",
"driver",
"entourage",
"family",
"guy",
"the",
"office",
"orange",
"is",
"the",
"new",
"black",
"và",
"teenage",
"mutant",
"ninja",
"turtles",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"tại",
"châu",
"âu",
"bullet",
"1",
"hollaback",
"girl",
"bản",
"album",
"–",
"3",
"20",
"bullet",
"2",
"hollaback",
"girl",
"hollatronix",
"phối",
"lại",
"bởi",
"diplo",
"–",
"2",
"44",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"maxi",
"tại",
"châu",
"âu",
"bullet",
"1",
"hollaback",
"girl",
"bản",
"album",
"–",
"3",
"20",
"bullet",
"2",
"hollaback",
"girl",
"hollatronix",
"phối",
"lại",
"bởi",
"diplo",
"–",
"2",
"44",
"bullet",
"3",
"hollaback",
"girl",
"không",
"lời",
"–",
"3",
"20",
"bullet",
"4",
"hollaback",
"girl",
"video",
"ca",
"nhạc",
"–",
"3",
"20",
"bullet",
"đĩa",
"12",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"thành",
"phần",
"thực",
"hiện",
"==",
"thành",
"phần",
"thực",
"hiện",
"được",
"trích",
"từ",
"ghi",
"chú",
"của",
"love",
"angel",
"music",
"baby",
"interscope",
"records",
"bullet",
"gwen",
"stefani",
"–",
"hát",
"chính",
"viết",
"lời",
"bullet",
"andrew",
"coleman",
"–",
"thu",
"âm",
"bullet",
"jason",
"finkel",
"–",
"hỗ",
"trợ",
"kỹ",
"sư",
"bullet",
"brian"
] |
catocala insolabilis là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở ontario qua maine và connecticut phía nam đến florida phía tây qua arkansas tới texas và oklahoma và phía bắc đến south dakota sải cánh dài 65–75 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 tùy theo địa điểm có một lứa một năm ấu trùng ăn các loài carya == liên kết ngoài == bullet species info
|
[
"catocala",
"insolabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"ontario",
"qua",
"maine",
"và",
"connecticut",
"phía",
"nam",
"đến",
"florida",
"phía",
"tây",
"qua",
"arkansas",
"tới",
"texas",
"và",
"oklahoma",
"và",
"phía",
"bắc",
"đến",
"south",
"dakota",
"sải",
"cánh",
"dài",
"65–75",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"8",
"tùy",
"theo",
"địa",
"điểm",
"có",
"một",
"lứa",
"một",
"năm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"carya",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"info"
] |
lưu ở bangkok hiện đại các học viên cũng được khuyến khích giữ mọi thứ gọn gàng và sạch sẽ thông qua các hoạt động dọn dẹp có tổ chức một đạo đức công việc mạnh mẽ được quảng bá thông qua các hoạt động này trong đó tác phẩm được nhiều người coi là có giá trị và hiệu quả nhất wat phra dhammakaya có một tầm nhìn về một xã hội lý tưởng tương lai ngôi chùa nhấn mạnh rằng việc ứng dụng hàng ngày của phật giáo sẽ dẫn dắt người tu và xã hội đến sự thịnh vượng và hạnh phúc trong cuộc sống này và kế tiếp và ngôi đền mong muốn có một sự cam kết cao với hiệu quả đó qua các hoạt động thiền các hoạt động gây quỹ và công tác tình nguyện ngôi chùa nhấn mạnh làm ra công đức và giải thích làm thế nào thông qua pháp luật của cải thiện nghiệp tạo ra quả của nó trong thế giới này và kế tiếp lý tưởng cho như là một hình thức xây dựng nhân vật được thể hiện trong văn hóa của ngôi đền với những từ cittam me có nghĩa là tôi chiến thắng đề cập đến việc vượt qua các phiền não bên trong pali kilesa vào năm 2012 ngôi đền đã phát sóng cuộc nói chuyện của luang por dhammajayo về những gì đã xảy ra với steve jobs sau khi ông qua đời cuộc nói chuyện đến như một câu trả
|
[
"lưu",
"ở",
"bangkok",
"hiện",
"đại",
"các",
"học",
"viên",
"cũng",
"được",
"khuyến",
"khích",
"giữ",
"mọi",
"thứ",
"gọn",
"gàng",
"và",
"sạch",
"sẽ",
"thông",
"qua",
"các",
"hoạt",
"động",
"dọn",
"dẹp",
"có",
"tổ",
"chức",
"một",
"đạo",
"đức",
"công",
"việc",
"mạnh",
"mẽ",
"được",
"quảng",
"bá",
"thông",
"qua",
"các",
"hoạt",
"động",
"này",
"trong",
"đó",
"tác",
"phẩm",
"được",
"nhiều",
"người",
"coi",
"là",
"có",
"giá",
"trị",
"và",
"hiệu",
"quả",
"nhất",
"wat",
"phra",
"dhammakaya",
"có",
"một",
"tầm",
"nhìn",
"về",
"một",
"xã",
"hội",
"lý",
"tưởng",
"tương",
"lai",
"ngôi",
"chùa",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"việc",
"ứng",
"dụng",
"hàng",
"ngày",
"của",
"phật",
"giáo",
"sẽ",
"dẫn",
"dắt",
"người",
"tu",
"và",
"xã",
"hội",
"đến",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"và",
"hạnh",
"phúc",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"này",
"và",
"kế",
"tiếp",
"và",
"ngôi",
"đền",
"mong",
"muốn",
"có",
"một",
"sự",
"cam",
"kết",
"cao",
"với",
"hiệu",
"quả",
"đó",
"qua",
"các",
"hoạt",
"động",
"thiền",
"các",
"hoạt",
"động",
"gây",
"quỹ",
"và",
"công",
"tác",
"tình",
"nguyện",
"ngôi",
"chùa",
"nhấn",
"mạnh",
"làm",
"ra",
"công",
"đức",
"và",
"giải",
"thích",
"làm",
"thế",
"nào",
"thông",
"qua",
"pháp",
"luật",
"của",
"cải",
"thiện",
"nghiệp",
"tạo",
"ra",
"quả",
"của",
"nó",
"trong",
"thế",
"giới",
"này",
"và",
"kế",
"tiếp",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"như",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"xây",
"dựng",
"nhân",
"vật",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"văn",
"hóa",
"của",
"ngôi",
"đền",
"với",
"những",
"từ",
"cittam",
"me",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tôi",
"chiến",
"thắng",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"vượt",
"qua",
"các",
"phiền",
"não",
"bên",
"trong",
"pali",
"kilesa",
"vào",
"năm",
"2012",
"ngôi",
"đền",
"đã",
"phát",
"sóng",
"cuộc",
"nói",
"chuyện",
"của",
"luang",
"por",
"dhammajayo",
"về",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"với",
"steve",
"jobs",
"sau",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"cuộc",
"nói",
"chuyện",
"đến",
"như",
"một",
"câu",
"trả"
] |
bridge is falling down cái tên này cũng phổ biến đối với trẻ em nhật đến độ nó được các phương tiện truyền thông của mỹ cũng như tờ báo quân đội stars and stripes gọi nó là bài hát chủ đề chiếm đóng của nhật bản nhà báo elsa maxwell đã viết trên một bài báo và nói trên một buổi phát thanh vào năm 1946 rằng kaner dường như đã trở thành hơi thở quê nhà đối với hàng ngàn thanh niên không quen biết khi họ cô đơn ở chiến trường == miêu tả trong phim ảnh và truyền thông == tokyo rose đã trở thành cảm hứng cho một bài hát hai bộ phim và bốn bộ phim tài liệu bullet 1946 bộ phim tokyo rose được đạo diễn bởi lew landers trong đó lotus long đóng vai tokyo rose đã được tiểu thuyết hóa và được miêu tả trên áp phích của phim như là người nhật bản quyến rũ và phản bội byron barr đóng vai nam diễn viên chính cố gắng giăng bẫy bắt người phát ngôn này và blake edwards đóng vai phụ bullet 1969 the story of tokyo rose một phim tài liệu do hai hãng truyền thang cbs-tv và wgn hợp tác sản xuất do bill kurtis chỉ đạo bullet 1976 tokyo rose một đoạn phim tài liệu do cbs-tv thực hiện dài 60 phút bởi morley safer và imrel harvath bullet 1985 tokyo rose một bài hát do nhóm nhạc người canada idle eyes trình bày bullet 1995 u s a vs tokyo rose
|
[
"bridge",
"is",
"falling",
"down",
"cái",
"tên",
"này",
"cũng",
"phổ",
"biến",
"đối",
"với",
"trẻ",
"em",
"nhật",
"đến",
"độ",
"nó",
"được",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"của",
"mỹ",
"cũng",
"như",
"tờ",
"báo",
"quân",
"đội",
"stars",
"and",
"stripes",
"gọi",
"nó",
"là",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"nhật",
"bản",
"nhà",
"báo",
"elsa",
"maxwell",
"đã",
"viết",
"trên",
"một",
"bài",
"báo",
"và",
"nói",
"trên",
"một",
"buổi",
"phát",
"thanh",
"vào",
"năm",
"1946",
"rằng",
"kaner",
"dường",
"như",
"đã",
"trở",
"thành",
"hơi",
"thở",
"quê",
"nhà",
"đối",
"với",
"hàng",
"ngàn",
"thanh",
"niên",
"không",
"quen",
"biết",
"khi",
"họ",
"cô",
"đơn",
"ở",
"chiến",
"trường",
"==",
"miêu",
"tả",
"trong",
"phim",
"ảnh",
"và",
"truyền",
"thông",
"==",
"tokyo",
"rose",
"đã",
"trở",
"thành",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"một",
"bài",
"hát",
"hai",
"bộ",
"phim",
"và",
"bốn",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"1946",
"bộ",
"phim",
"tokyo",
"rose",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"lew",
"landers",
"trong",
"đó",
"lotus",
"long",
"đóng",
"vai",
"tokyo",
"rose",
"đã",
"được",
"tiểu",
"thuyết",
"hóa",
"và",
"được",
"miêu",
"tả",
"trên",
"áp",
"phích",
"của",
"phim",
"như",
"là",
"người",
"nhật",
"bản",
"quyến",
"rũ",
"và",
"phản",
"bội",
"byron",
"barr",
"đóng",
"vai",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"cố",
"gắng",
"giăng",
"bẫy",
"bắt",
"người",
"phát",
"ngôn",
"này",
"và",
"blake",
"edwards",
"đóng",
"vai",
"phụ",
"bullet",
"1969",
"the",
"story",
"of",
"tokyo",
"rose",
"một",
"phim",
"tài",
"liệu",
"do",
"hai",
"hãng",
"truyền",
"thang",
"cbs-tv",
"và",
"wgn",
"hợp",
"tác",
"sản",
"xuất",
"do",
"bill",
"kurtis",
"chỉ",
"đạo",
"bullet",
"1976",
"tokyo",
"rose",
"một",
"đoạn",
"phim",
"tài",
"liệu",
"do",
"cbs-tv",
"thực",
"hiện",
"dài",
"60",
"phút",
"bởi",
"morley",
"safer",
"và",
"imrel",
"harvath",
"bullet",
"1985",
"tokyo",
"rose",
"một",
"bài",
"hát",
"do",
"nhóm",
"nhạc",
"người",
"canada",
"idle",
"eyes",
"trình",
"bày",
"bullet",
"1995",
"u",
"s",
"a",
"vs",
"tokyo",
"rose"
] |
bão bopha 2012 bão bopha được biết đến với tên gọi bão pablo ở philippines hay bão số 9 năm 2012 ở việt nam là một siêu bão cấp 5 hình thành muộn == lịch sử khí tượng == === hình thành và phát triển === bão bopha hình thành vào ngày 26 11 2012 === đổ bộ vào philippines === bão bopha đổ bộ vào philippines trong sáng 4 tháng 12 năm 2012 gây mưa lớn và gió giật lên đến 210 km giờ bão đã đi qua đảo mindanao tính đến ngày 6 tháng 12 năm 2012 số thương vong do cơn bão gây ra là hơn 647 người chết khoảng 780 người mất tích bão gây thiệt hại 8 5 tỷ peso philippines 210 triệu usd và hàng trăm người bị thương === suy yếu khi đi vào biển đông và tăng cấp trở lại === sáng 5 tháng 12 năm 2012 bopha chỉ còn là bão nhiệt đới sau khi đi vào biển đông tuy nhiên cường độ bão bất ngờ tăng đột biến từ cấp 1 lên cấp 4 duy trì ở cấp cấp 15 giật cấp 16 17 cấp bão việt nam khi nó hướng dần lên phía bắc === yếu đi 1 lần nữa và tan dần === theo dự báo của trung tâm khí tượng thủy văn trung ương việt nam trong vòng 24 giờ sau đó bão di chuyển theo hướng giữa tây tây bắc với tốc độ 15 km h hơi lệch về phía bắc tuy nhiên bopha nhanh chóng suy yếu và tan dần chỉ trong 24h bởi khối không khí lạnh
|
[
"bão",
"bopha",
"2012",
"bão",
"bopha",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"bão",
"pablo",
"ở",
"philippines",
"hay",
"bão",
"số",
"9",
"năm",
"2012",
"ở",
"việt",
"nam",
"là",
"một",
"siêu",
"bão",
"cấp",
"5",
"hình",
"thành",
"muộn",
"==",
"lịch",
"sử",
"khí",
"tượng",
"==",
"===",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"===",
"bão",
"bopha",
"hình",
"thành",
"vào",
"ngày",
"26",
"11",
"2012",
"===",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"philippines",
"===",
"bão",
"bopha",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"philippines",
"trong",
"sáng",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"gây",
"mưa",
"lớn",
"và",
"gió",
"giật",
"lên",
"đến",
"210",
"km",
"giờ",
"bão",
"đã",
"đi",
"qua",
"đảo",
"mindanao",
"tính",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"số",
"thương",
"vong",
"do",
"cơn",
"bão",
"gây",
"ra",
"là",
"hơn",
"647",
"người",
"chết",
"khoảng",
"780",
"người",
"mất",
"tích",
"bão",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"8",
"5",
"tỷ",
"peso",
"philippines",
"210",
"triệu",
"usd",
"và",
"hàng",
"trăm",
"người",
"bị",
"thương",
"===",
"suy",
"yếu",
"khi",
"đi",
"vào",
"biển",
"đông",
"và",
"tăng",
"cấp",
"trở",
"lại",
"===",
"sáng",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"bopha",
"chỉ",
"còn",
"là",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"sau",
"khi",
"đi",
"vào",
"biển",
"đông",
"tuy",
"nhiên",
"cường",
"độ",
"bão",
"bất",
"ngờ",
"tăng",
"đột",
"biến",
"từ",
"cấp",
"1",
"lên",
"cấp",
"4",
"duy",
"trì",
"ở",
"cấp",
"cấp",
"15",
"giật",
"cấp",
"16",
"17",
"cấp",
"bão",
"việt",
"nam",
"khi",
"nó",
"hướng",
"dần",
"lên",
"phía",
"bắc",
"===",
"yếu",
"đi",
"1",
"lần",
"nữa",
"và",
"tan",
"dần",
"===",
"theo",
"dự",
"báo",
"của",
"trung",
"tâm",
"khí",
"tượng",
"thủy",
"văn",
"trung",
"ương",
"việt",
"nam",
"trong",
"vòng",
"24",
"giờ",
"sau",
"đó",
"bão",
"di",
"chuyển",
"theo",
"hướng",
"giữa",
"tây",
"tây",
"bắc",
"với",
"tốc",
"độ",
"15",
"km",
"h",
"hơi",
"lệch",
"về",
"phía",
"bắc",
"tuy",
"nhiên",
"bopha",
"nhanh",
"chóng",
"suy",
"yếu",
"và",
"tan",
"dần",
"chỉ",
"trong",
"24h",
"bởi",
"khối",
"không",
"khí",
"lạnh"
] |
mesoleptus infligens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"mesoleptus",
"infligens",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trong sự nghiệp của mình sau đó bà nói rằng nếu đã bao giờ bạn nghe tôi nói tôi sẽ không bao giờ đi lưu diễn trở lại một lần nữa đừng tin tôi the girlie show nhằm quảng bá album năm 1992 của madonna erotica buổi diễn có chủ đề hình ảnh là một rạp xiếc sex được mô tả như một hỗn hợp của một buổi nhạc rock một buổi diễn thời trang một lễ hội một vở kịch và một chương trình hài chuyến lưu diễn có sân khấu phức tạp hơn nhiều so với những chuyến lưu diễn trước đó nó có một sàn diễn dẫn từ trung tâm của sân khấu chính đến một sân khấu nhỏ một bục xoay ở giữa sân khấu chính ban công ở phía sau sân khấu dòng chữ khổng lồ girlie show được chiếu sáng trên sân khấu cùng nhiều tính năng khác chuyến lưu diễn được thực hiện bởi sự chỉ dẫn của anh trai madonna christopher ciccone trang phục cho chuyến lưu diễn được thiết kế bởi nhà thời trang ý dolce gabbana madonna đã diễn một vài đêm bất thường ở mỹ việc này được suy đoán là do doanh thu đặc biệt thấp của album erotica tại quốc gia này và sự phản ứng dữ dội của dư luận về cuốn sách sex và bộ phim body of evidence của madonna các đêm diễn này đã được ghi chép vào quyển sách the girlie show bao gồm một cd với 3 bài
|
[
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"sau",
"đó",
"bà",
"nói",
"rằng",
"nếu",
"đã",
"bao",
"giờ",
"bạn",
"nghe",
"tôi",
"nói",
"tôi",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"trở",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"đừng",
"tin",
"tôi",
"the",
"girlie",
"show",
"nhằm",
"quảng",
"bá",
"album",
"năm",
"1992",
"của",
"madonna",
"erotica",
"buổi",
"diễn",
"có",
"chủ",
"đề",
"hình",
"ảnh",
"là",
"một",
"rạp",
"xiếc",
"sex",
"được",
"mô",
"tả",
"như",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"của",
"một",
"buổi",
"nhạc",
"rock",
"một",
"buổi",
"diễn",
"thời",
"trang",
"một",
"lễ",
"hội",
"một",
"vở",
"kịch",
"và",
"một",
"chương",
"trình",
"hài",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"có",
"sân",
"khấu",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"những",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"trước",
"đó",
"nó",
"có",
"một",
"sàn",
"diễn",
"dẫn",
"từ",
"trung",
"tâm",
"của",
"sân",
"khấu",
"chính",
"đến",
"một",
"sân",
"khấu",
"nhỏ",
"một",
"bục",
"xoay",
"ở",
"giữa",
"sân",
"khấu",
"chính",
"ban",
"công",
"ở",
"phía",
"sau",
"sân",
"khấu",
"dòng",
"chữ",
"khổng",
"lồ",
"girlie",
"show",
"được",
"chiếu",
"sáng",
"trên",
"sân",
"khấu",
"cùng",
"nhiều",
"tính",
"năng",
"khác",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"sự",
"chỉ",
"dẫn",
"của",
"anh",
"trai",
"madonna",
"christopher",
"ciccone",
"trang",
"phục",
"cho",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"nhà",
"thời",
"trang",
"ý",
"dolce",
"gabbana",
"madonna",
"đã",
"diễn",
"một",
"vài",
"đêm",
"bất",
"thường",
"ở",
"mỹ",
"việc",
"này",
"được",
"suy",
"đoán",
"là",
"do",
"doanh",
"thu",
"đặc",
"biệt",
"thấp",
"của",
"album",
"erotica",
"tại",
"quốc",
"gia",
"này",
"và",
"sự",
"phản",
"ứng",
"dữ",
"dội",
"của",
"dư",
"luận",
"về",
"cuốn",
"sách",
"sex",
"và",
"bộ",
"phim",
"body",
"of",
"evidence",
"của",
"madonna",
"các",
"đêm",
"diễn",
"này",
"đã",
"được",
"ghi",
"chép",
"vào",
"quyển",
"sách",
"the",
"girlie",
"show",
"bao",
"gồm",
"một",
"cd",
"với",
"3",
"bài"
] |
xanthorrhoea resinosa là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được pers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1805
|
[
"xanthorrhoea",
"resinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"pers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
rhytidodera simulans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"rhytidodera",
"simulans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
eucereon pittieri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"eucereon",
"pittieri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
paspalum coryphaeum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"paspalum",
"coryphaeum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"trin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
myiopharus magnicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"myiopharus",
"magnicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
thelonious monk thelonious sphere monk 10 tháng 10 năm 1917 17 tháng 2 năm 1982 là một nghệ sĩ piano jazz và nhà soạn nhạc người mỹ được coi là một trong những người khổng lồ của nền âm nhạc mỹ monk đã có một phong cách ngẫu hứng độc đáo và thực hiện rất nhiều đóng góp cho tiết mục jazz tiêu chuẩn bao gồm cả epistrophy round midnight blue monk straight no chaser và well you needn t monk là nhà soạn nhạc jazz được ghi âm nhiều thứ hai sau duke ellington trong đó đặc biệt đáng chú ý là ellington viết hơn 1000 bài trong khi monk chỉ viết khoảng 70 bài
|
[
"thelonious",
"monk",
"thelonious",
"sphere",
"monk",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"1917",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"piano",
"jazz",
"và",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"mỹ",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"khổng",
"lồ",
"của",
"nền",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"monk",
"đã",
"có",
"một",
"phong",
"cách",
"ngẫu",
"hứng",
"độc",
"đáo",
"và",
"thực",
"hiện",
"rất",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"cho",
"tiết",
"mục",
"jazz",
"tiêu",
"chuẩn",
"bao",
"gồm",
"cả",
"epistrophy",
"round",
"midnight",
"blue",
"monk",
"straight",
"no",
"chaser",
"và",
"well",
"you",
"needn",
"t",
"monk",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"jazz",
"được",
"ghi",
"âm",
"nhiều",
"thứ",
"hai",
"sau",
"duke",
"ellington",
"trong",
"đó",
"đặc",
"biệt",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"ellington",
"viết",
"hơn",
"1000",
"bài",
"trong",
"khi",
"monk",
"chỉ",
"viết",
"khoảng",
"70",
"bài"
] |
pteris brevinervis là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được jenman mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"pteris",
"brevinervis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"jenman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
thuật như lần trước nên đối phương cũng không thu được kết quả gì mặc dù đẩy lui được quân pháp nhiều lần thanh thế của quân khởi nghĩa lúc này đang lên rất cao nhưng xét thấy địa thế tiên động khá hẹp lại bị tàn phá sau mấy trận càn nên nguyễn quang bích lúc này vừa từ [[trung quốc]] trở về và bố giáp bèn đem quân lên [[nghĩa lộ]] trước thuộc châu văn chấn nay là thị xã nghĩa lộ thuộc tỉnh yên bái xây dựng căn cứ mới === chống càn tại nghĩa lộ === cuối năm 1886 tướng brissaud nhận lệnh đưa quân đến càn quét hai châu là [[văn bàn]] [[lào cai]] và [[văn chấn]] [[yên bái]] đoàn quân pháp tiến theo lưu vực ngòi vân đến đèo gỗ gần bờ [[sông thao]] giữa cẩm khê và yên lương thì nổ ra cuộc giao tranh ác liệt vào ngày 2 [[tháng một|tháng 1]] năm [[1887]] mặc dù chịu một số thiệt hại trong số đó có trung úy bodin bị thương nặng quân pháp vẫn vượt được đèo gỗ và đèo hạn bái lại xảy ra một trận kịch chiến nữa nhưng đến ngày 3 [[tháng tư|tháng 4]] năm [[1887]] thì quân pháp vào được đại lịch [[văn chấn]] [[yên bái]] kể từ đó cho đến gần cuối năm [[1887]] quân pháp vẫn không tiến thêm được chút nào vì tinh thần và sức lực của nghĩa quân lúc này hãy còn khá mạnh mẽ [[tháng mười một|tháng 11]] năm [[1887]] đại úy frayssines dẫn
|
[
"thuật",
"như",
"lần",
"trước",
"nên",
"đối",
"phương",
"cũng",
"không",
"thu",
"được",
"kết",
"quả",
"gì",
"mặc",
"dù",
"đẩy",
"lui",
"được",
"quân",
"pháp",
"nhiều",
"lần",
"thanh",
"thế",
"của",
"quân",
"khởi",
"nghĩa",
"lúc",
"này",
"đang",
"lên",
"rất",
"cao",
"nhưng",
"xét",
"thấy",
"địa",
"thế",
"tiên",
"động",
"khá",
"hẹp",
"lại",
"bị",
"tàn",
"phá",
"sau",
"mấy",
"trận",
"càn",
"nên",
"nguyễn",
"quang",
"bích",
"lúc",
"này",
"vừa",
"từ",
"[[trung",
"quốc]]",
"trở",
"về",
"và",
"bố",
"giáp",
"bèn",
"đem",
"quân",
"lên",
"[[nghĩa",
"lộ]]",
"trước",
"thuộc",
"châu",
"văn",
"chấn",
"nay",
"là",
"thị",
"xã",
"nghĩa",
"lộ",
"thuộc",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"xây",
"dựng",
"căn",
"cứ",
"mới",
"===",
"chống",
"càn",
"tại",
"nghĩa",
"lộ",
"===",
"cuối",
"năm",
"1886",
"tướng",
"brissaud",
"nhận",
"lệnh",
"đưa",
"quân",
"đến",
"càn",
"quét",
"hai",
"châu",
"là",
"[[văn",
"bàn]]",
"[[lào",
"cai]]",
"và",
"[[văn",
"chấn]]",
"[[yên",
"bái]]",
"đoàn",
"quân",
"pháp",
"tiến",
"theo",
"lưu",
"vực",
"ngòi",
"vân",
"đến",
"đèo",
"gỗ",
"gần",
"bờ",
"[[sông",
"thao]]",
"giữa",
"cẩm",
"khê",
"và",
"yên",
"lương",
"thì",
"nổ",
"ra",
"cuộc",
"giao",
"tranh",
"ác",
"liệt",
"vào",
"ngày",
"2",
"[[tháng",
"một|tháng",
"1]]",
"năm",
"[[1887]]",
"mặc",
"dù",
"chịu",
"một",
"số",
"thiệt",
"hại",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"trung",
"úy",
"bodin",
"bị",
"thương",
"nặng",
"quân",
"pháp",
"vẫn",
"vượt",
"được",
"đèo",
"gỗ",
"và",
"đèo",
"hạn",
"bái",
"lại",
"xảy",
"ra",
"một",
"trận",
"kịch",
"chiến",
"nữa",
"nhưng",
"đến",
"ngày",
"3",
"[[tháng",
"tư|tháng",
"4]]",
"năm",
"[[1887]]",
"thì",
"quân",
"pháp",
"vào",
"được",
"đại",
"lịch",
"[[văn",
"chấn]]",
"[[yên",
"bái]]",
"kể",
"từ",
"đó",
"cho",
"đến",
"gần",
"cuối",
"năm",
"[[1887]]",
"quân",
"pháp",
"vẫn",
"không",
"tiến",
"thêm",
"được",
"chút",
"nào",
"vì",
"tinh",
"thần",
"và",
"sức",
"lực",
"của",
"nghĩa",
"quân",
"lúc",
"này",
"hãy",
"còn",
"khá",
"mạnh",
"mẽ",
"[[tháng",
"mười",
"một|tháng",
"11]]",
"năm",
"[[1887]]",
"đại",
"úy",
"frayssines",
"dẫn"
] |
đi trước và sẵn sàng chia sẻ kiến thức của mình cho những người tiếp nối bullet tôi sẽ ứng dụng vì lợi ích của người bệnh tất cả các biện pháp khi cần thiết tránh sa vào việc điều trị thái quá và điều trị theo chủ nghĩa hư vô bullet tôi sẽ luôn nhớ rằng nghệ thuật của việc chữa bệnh hay của khoa học cần sự ấm áp cảm thông và sự hiểu biết điều đó có thể lớn hơn con dao của bác sĩ phẫu thuật hoặc thuốc của người dược sĩ bullet tôi sẽ không xấu hổ khi nói rằng tôi không biết cũng sẽ không ngần ngại tham vấn ý kiến của các đồng nghiệp khi các kỹ năng của họ cần thiết cho việc phục hồi của bệnh nhân bullet tôi sẽ tôn trọng sự riêng tư của bệnh nhân không được tiết lộ các vấn đề của họ quan trọng hơn tôi không thể quyết định được sự sống và cái chết trên hết tôi không thể đóng vai trò của chúa trời bullet tôi sẽ luôn nhớ rằng mình không phải điều trị một cơn sốt hay sự phát triển của khối u mà là đang điều trị một người đang mắc bệnh tình trạng bệnh có thể ảnh hưởng đến gia đình người đó và sự ổn định của nền kinh tế trách nhiệm của tôi bao gồm những vấn đề liên quan để chăm sóc đầy đủ cho người bệnh bullet tôi sẽ tìm mọi cách để phòng bệnh bất cứ khi nào tôi
|
[
"đi",
"trước",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"chia",
"sẻ",
"kiến",
"thức",
"của",
"mình",
"cho",
"những",
"người",
"tiếp",
"nối",
"bullet",
"tôi",
"sẽ",
"ứng",
"dụng",
"vì",
"lợi",
"ích",
"của",
"người",
"bệnh",
"tất",
"cả",
"các",
"biện",
"pháp",
"khi",
"cần",
"thiết",
"tránh",
"sa",
"vào",
"việc",
"điều",
"trị",
"thái",
"quá",
"và",
"điều",
"trị",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"hư",
"vô",
"bullet",
"tôi",
"sẽ",
"luôn",
"nhớ",
"rằng",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"việc",
"chữa",
"bệnh",
"hay",
"của",
"khoa",
"học",
"cần",
"sự",
"ấm",
"áp",
"cảm",
"thông",
"và",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"điều",
"đó",
"có",
"thể",
"lớn",
"hơn",
"con",
"dao",
"của",
"bác",
"sĩ",
"phẫu",
"thuật",
"hoặc",
"thuốc",
"của",
"người",
"dược",
"sĩ",
"bullet",
"tôi",
"sẽ",
"không",
"xấu",
"hổ",
"khi",
"nói",
"rằng",
"tôi",
"không",
"biết",
"cũng",
"sẽ",
"không",
"ngần",
"ngại",
"tham",
"vấn",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"khi",
"các",
"kỹ",
"năng",
"của",
"họ",
"cần",
"thiết",
"cho",
"việc",
"phục",
"hồi",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"bullet",
"tôi",
"sẽ",
"tôn",
"trọng",
"sự",
"riêng",
"tư",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"không",
"được",
"tiết",
"lộ",
"các",
"vấn",
"đề",
"của",
"họ",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"tôi",
"không",
"thể",
"quyết",
"định",
"được",
"sự",
"sống",
"và",
"cái",
"chết",
"trên",
"hết",
"tôi",
"không",
"thể",
"đóng",
"vai",
"trò",
"của",
"chúa",
"trời",
"bullet",
"tôi",
"sẽ",
"luôn",
"nhớ",
"rằng",
"mình",
"không",
"phải",
"điều",
"trị",
"một",
"cơn",
"sốt",
"hay",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"khối",
"u",
"mà",
"là",
"đang",
"điều",
"trị",
"một",
"người",
"đang",
"mắc",
"bệnh",
"tình",
"trạng",
"bệnh",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"gia",
"đình",
"người",
"đó",
"và",
"sự",
"ổn",
"định",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"tôi",
"bao",
"gồm",
"những",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"để",
"chăm",
"sóc",
"đầy",
"đủ",
"cho",
"người",
"bệnh",
"bullet",
"tôi",
"sẽ",
"tìm",
"mọi",
"cách",
"để",
"phòng",
"bệnh",
"bất",
"cứ",
"khi",
"nào",
"tôi"
] |
dendrobium uncatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
|
[
"dendrobium",
"uncatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
agrothereutes bicolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"agrothereutes",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hms bleasdale l50 hms bleasdale l50 là một tàu khu trục hộ tống lớp hunt kiểu ii của hải quân hoàng gia anh quốc được hạ thủy năm 1941 và nhập biên chế năm 1942 nó đã hoạt động trong suốt chiến tranh thế giới thứ hai ngừng hoạt động một giai đoạn ngắn năm 1945-1946 rồi tiếp tục phục vụ cho đến năm 1952 nó bị bán để tháo dỡ năm 1956 == thiết kế và chế tạo == bleasdale được đặt hàng vào ngày 19 tháng 7 1940 cho hãng vickers-armstrong tại newcastle trong chương trình khẩn cấp chiến tranh 1940 và được đặt lườn vào ngày 31 tháng 10 1940 nó được hạ thủy vào ngày 23 tháng 7 1941 và nhập biên chế vào ngày 16 tháng 4 1942 tên nó được đặt theo rừng săn cáo bleasdale tại lancashire và là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân anh được đặt cái tên này con tàu được cộng đồng dân cư garstang thuộc hạt lancashire đỡ đầu trong khuôn khổ cuộc vận động gây quỹ tuần lễ tàu chiến năm 1942 == lịch sử hoạt động == === 1942 === bleasdale đi đến portsmouth nơi nó gia nhập chi hạm đội khu trục 1 vào tháng 5 và cùng các tàu chị em và tàu khu trục ba lan orp ślązak hoạt động tuần tra và hộ tống vận tải tại khu vực eo biển manche đến tháng 7 nó thực hành đổ bộ nhằm chuẩn bị để tham gia chiến
|
[
"hms",
"bleasdale",
"l50",
"hms",
"bleasdale",
"l50",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hộ",
"tống",
"lớp",
"hunt",
"kiểu",
"ii",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"được",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1941",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"năm",
"1942",
"nó",
"đã",
"hoạt",
"động",
"trong",
"suốt",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"một",
"giai",
"đoạn",
"ngắn",
"năm",
"1945-1946",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"năm",
"1952",
"nó",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1956",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"bleasdale",
"được",
"đặt",
"hàng",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"1940",
"cho",
"hãng",
"vickers-armstrong",
"tại",
"newcastle",
"trong",
"chương",
"trình",
"khẩn",
"cấp",
"chiến",
"tranh",
"1940",
"và",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"1940",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"1941",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"1942",
"tên",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"rừng",
"săn",
"cáo",
"bleasdale",
"tại",
"lancashire",
"và",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"duy",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"anh",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"này",
"con",
"tàu",
"được",
"cộng",
"đồng",
"dân",
"cư",
"garstang",
"thuộc",
"hạt",
"lancashire",
"đỡ",
"đầu",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"cuộc",
"vận",
"động",
"gây",
"quỹ",
"tuần",
"lễ",
"tàu",
"chiến",
"năm",
"1942",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"1942",
"===",
"bleasdale",
"đi",
"đến",
"portsmouth",
"nơi",
"nó",
"gia",
"nhập",
"chi",
"hạm",
"đội",
"khu",
"trục",
"1",
"vào",
"tháng",
"5",
"và",
"cùng",
"các",
"tàu",
"chị",
"em",
"và",
"tàu",
"khu",
"trục",
"ba",
"lan",
"orp",
"ślązak",
"hoạt",
"động",
"tuần",
"tra",
"và",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"tại",
"khu",
"vực",
"eo",
"biển",
"manche",
"đến",
"tháng",
"7",
"nó",
"thực",
"hành",
"đổ",
"bộ",
"nhằm",
"chuẩn",
"bị",
"để",
"tham",
"gia",
"chiến"
] |
scopula remutaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scopula",
"remutaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
một người kết hôn với một người trong khi vẫn kết hôn hợp pháp với người khác phạm tội vi phạm hôn nhân một vơ một chồng trong mọi trường hợp cuộc hôn nhân thứ hai được coi là vô hiệu về mặt pháp lý bên cạnh các cuộc hôn nhân thứ hai và sau đó là vô hiệu những người vi phạm cũng phải chịu các hình phạt khác cũng khác nhau giữa các khu vực pháp lý ==== chế độ một vợ một chồng nối tiếp ==== các chính phủ hỗ trợ chế độ một vợ một chồng cũng có thể cho phép ly hôn dễ dàng ở một số nước phương tây tỷ lệ ly hôn lên tới 50% những người tái hôn làm như vậy trung bình ba lần ly hôn và tái hôn có thể dẫn đến chế độ một vợ một chồng nối tiếp tức là có nhiều cuộc hôn nhân nhưng chỉ có một người phối ngẫu hợp pháp tại một thời điểm điều này có thể được hiểu là một hình thức giao phối số nhiều cũng như những xã hội bị chi phối bởi các gia đình có nữ giới ở caribbean mauritius và brazil nơi thường xuyên có sự luân chuyển của các đối tác chưa kết hôn tổng cộng những thứ này chiếm từ 16 đến 24% trong danh mục hôn nhân một vợ một chồng chế độ một vợ một chồng tạo ra một loại họ hàng mới nhà vợ nhà chồng ví dụ vợ cũ vẫn là
|
[
"một",
"người",
"kết",
"hôn",
"với",
"một",
"người",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"kết",
"hôn",
"hợp",
"pháp",
"với",
"người",
"khác",
"phạm",
"tội",
"vi",
"phạm",
"hôn",
"nhân",
"một",
"vơ",
"một",
"chồng",
"trong",
"mọi",
"trường",
"hợp",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"thứ",
"hai",
"được",
"coi",
"là",
"vô",
"hiệu",
"về",
"mặt",
"pháp",
"lý",
"bên",
"cạnh",
"các",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"thứ",
"hai",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"vô",
"hiệu",
"những",
"người",
"vi",
"phạm",
"cũng",
"phải",
"chịu",
"các",
"hình",
"phạt",
"khác",
"cũng",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"các",
"khu",
"vực",
"pháp",
"lý",
"====",
"chế",
"độ",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"nối",
"tiếp",
"====",
"các",
"chính",
"phủ",
"hỗ",
"trợ",
"chế",
"độ",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"cũng",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"ly",
"hôn",
"dễ",
"dàng",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"phương",
"tây",
"tỷ",
"lệ",
"ly",
"hôn",
"lên",
"tới",
"50%",
"những",
"người",
"tái",
"hôn",
"làm",
"như",
"vậy",
"trung",
"bình",
"ba",
"lần",
"ly",
"hôn",
"và",
"tái",
"hôn",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"chế",
"độ",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"nối",
"tiếp",
"tức",
"là",
"có",
"nhiều",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"một",
"người",
"phối",
"ngẫu",
"hợp",
"pháp",
"tại",
"một",
"thời",
"điểm",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"hiểu",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"giao",
"phối",
"số",
"nhiều",
"cũng",
"như",
"những",
"xã",
"hội",
"bị",
"chi",
"phối",
"bởi",
"các",
"gia",
"đình",
"có",
"nữ",
"giới",
"ở",
"caribbean",
"mauritius",
"và",
"brazil",
"nơi",
"thường",
"xuyên",
"có",
"sự",
"luân",
"chuyển",
"của",
"các",
"đối",
"tác",
"chưa",
"kết",
"hôn",
"tổng",
"cộng",
"những",
"thứ",
"này",
"chiếm",
"từ",
"16",
"đến",
"24%",
"trong",
"danh",
"mục",
"hôn",
"nhân",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"chế",
"độ",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"tạo",
"ra",
"một",
"loại",
"họ",
"hàng",
"mới",
"nhà",
"vợ",
"nhà",
"chồng",
"ví",
"dụ",
"vợ",
"cũ",
"vẫn",
"là"
] |
clidemia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
|
[
"clidemia",
"caudata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"wurdack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
gurps gọi anh ta là người dẫn dắt astrogator trên chiếc unity tham gia đoàn kết tìm kiếm phiêu lưu có mã danh dự của cướp biển tinh thần hào hiệp vô cùng tự tin nhưng không quá kiêu ngạo lịch sự với cộng sự phe xây dựng căn cứ ngoài khơi giáo điều thường không có gốc nhưng nhấn mạnh không gian cộng đồng hệ thống chính trị hầu như không có tình trạng hỗn loạn nhưng coi trọng tài sản cá nhân trong số họ đại úy svensgaard và cộng sự đáng tin cậy nhất của anh ta tạo thành một lực lượng cảnh sát bán chính thức văn học tự sự bullet foreman domai lồng tiếng bởi frederick serafin của the free drone một nhà lãnh đạo lao động úc gurps mô tả nền tảng của domai là nhà địa chất và kỹ sư khai thác mỏ được sử dụng trên planet như một máy bay không người lái công nhân chuyên sâu dù sao anh ta vẫn duy trì sự rõ ràng trong suy nghĩ phe của ông ban đầu tách ra khỏi tổ ong để được tham gia bởi những người khác và được dành cho tự do và bình đẳng quyền lực về cơ bản là sự hồi sinh của chủ nghĩa xã hội trái đất cũ dân chủ sử dụng tài nguyên là tập thể và máy bay không người lái có trật tự nhưng nhấn mạnh các cá nhân mạnh mẽ nếu bình đẳng có động lực cao và
|
[
"gurps",
"gọi",
"anh",
"ta",
"là",
"người",
"dẫn",
"dắt",
"astrogator",
"trên",
"chiếc",
"unity",
"tham",
"gia",
"đoàn",
"kết",
"tìm",
"kiếm",
"phiêu",
"lưu",
"có",
"mã",
"danh",
"dự",
"của",
"cướp",
"biển",
"tinh",
"thần",
"hào",
"hiệp",
"vô",
"cùng",
"tự",
"tin",
"nhưng",
"không",
"quá",
"kiêu",
"ngạo",
"lịch",
"sự",
"với",
"cộng",
"sự",
"phe",
"xây",
"dựng",
"căn",
"cứ",
"ngoài",
"khơi",
"giáo",
"điều",
"thường",
"không",
"có",
"gốc",
"nhưng",
"nhấn",
"mạnh",
"không",
"gian",
"cộng",
"đồng",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"hầu",
"như",
"không",
"có",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"nhưng",
"coi",
"trọng",
"tài",
"sản",
"cá",
"nhân",
"trong",
"số",
"họ",
"đại",
"úy",
"svensgaard",
"và",
"cộng",
"sự",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"nhất",
"của",
"anh",
"ta",
"tạo",
"thành",
"một",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"bán",
"chính",
"thức",
"văn",
"học",
"tự",
"sự",
"bullet",
"foreman",
"domai",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"frederick",
"serafin",
"của",
"the",
"free",
"drone",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"lao",
"động",
"úc",
"gurps",
"mô",
"tả",
"nền",
"tảng",
"của",
"domai",
"là",
"nhà",
"địa",
"chất",
"và",
"kỹ",
"sư",
"khai",
"thác",
"mỏ",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"planet",
"như",
"một",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"công",
"nhân",
"chuyên",
"sâu",
"dù",
"sao",
"anh",
"ta",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"sự",
"rõ",
"ràng",
"trong",
"suy",
"nghĩ",
"phe",
"của",
"ông",
"ban",
"đầu",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"tổ",
"ong",
"để",
"được",
"tham",
"gia",
"bởi",
"những",
"người",
"khác",
"và",
"được",
"dành",
"cho",
"tự",
"do",
"và",
"bình",
"đẳng",
"quyền",
"lực",
"về",
"cơ",
"bản",
"là",
"sự",
"hồi",
"sinh",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"trái",
"đất",
"cũ",
"dân",
"chủ",
"sử",
"dụng",
"tài",
"nguyên",
"là",
"tập",
"thể",
"và",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"có",
"trật",
"tự",
"nhưng",
"nhấn",
"mạnh",
"các",
"cá",
"nhân",
"mạnh",
"mẽ",
"nếu",
"bình",
"đẳng",
"có",
"động",
"lực",
"cao",
"và"
] |
eolagurus luteus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được eversmann mô tả năm 1840
|
[
"eolagurus",
"luteus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"eversmann",
"mô",
"tả",
"năm",
"1840"
] |
sapareva banya là một thị trấn thuộc tỉnh kyustendil bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 3785 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau
|
[
"sapareva",
"banya",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"kyustendil",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"3785",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2004-2011",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
"sau"
] |
vaughtia là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi vaughtia bao gồm bullet vaughtia babingtoni sowerby 1892 bullet vaughtia dunkeri krauss 1848 bullet vaughtia fenestrata gould 1860 bullet vaughtia gruveli dautzenberg 1910 bullet vaughtia hayesi lorenz 1995 bullet vaughtia jucunda thiele 1925 bullet vaughtia purpuroides reeve 1845 bullet vaughtia scrobiculata dunker 1846 bullet vaughtia squamata houart 2003 bullet vaughtia transkeiensis houart 1987
|
[
"vaughtia",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"vaughtia",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"vaughtia",
"babingtoni",
"sowerby",
"1892",
"bullet",
"vaughtia",
"dunkeri",
"krauss",
"1848",
"bullet",
"vaughtia",
"fenestrata",
"gould",
"1860",
"bullet",
"vaughtia",
"gruveli",
"dautzenberg",
"1910",
"bullet",
"vaughtia",
"hayesi",
"lorenz",
"1995",
"bullet",
"vaughtia",
"jucunda",
"thiele",
"1925",
"bullet",
"vaughtia",
"purpuroides",
"reeve",
"1845",
"bullet",
"vaughtia",
"scrobiculata",
"dunker",
"1846",
"bullet",
"vaughtia",
"squamata",
"houart",
"2003",
"bullet",
"vaughtia",
"transkeiensis",
"houart",
"1987"
] |
tachigali polyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được poepp miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"tachigali",
"polyphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
memristor là linh kiện bán dẫn hai cực thụ động phi tuyến dựa trên thuyết liên quan đến điện tích và liên kết từ thông nó được nhà lý thuyết mạch leon chua đưa ra năm 1971 và được đặt tên theo ghép từ của memory-resistor nghĩa chữ là điện trở bộ nhớ theo các mối quan hệ toán học đặc trưng memristor vận hành giả thuyết theo cách sau điện trở của memristor không phải là hằng số mà phụ thuộc vào lịch sử dòng điện chạy qua linh kiện tức là điện trở hiện tại của nó phụ thuộc vào cách thức các điện tích đã chảy theo hướng nào trong quá khứ linh kiện ghi nhớ lịch sử của nó thuộc tính được gọi là không suy biến khi tắt nguồn điện bộ nhớ ghi nhớ điện trở gần đây nhất cho đến khi nguồn nuôi được bật lại năm 2008 một nhóm tại hp labs tuyên bố đã tìm thấy memristor bị mất tích của chua dựa trên phân tích một màng mỏng titan dioxide nhờ đó kết nối hoạt động của các linh kiện reram resistive random-access memory với khái niệm memristor kết quả hp công bố trên tạp chí khoa học nature theo tuyên bố này leon chua đã lập luận rằng định nghĩa memristor có thể được khái quát hóa để bao quát tất cả các dạng của linh kiện bộ nhớ cố định non-volatile hai ngõ dựa trên hiệu ứng chuyển đổi điện trở
|
[
"memristor",
"là",
"linh",
"kiện",
"bán",
"dẫn",
"hai",
"cực",
"thụ",
"động",
"phi",
"tuyến",
"dựa",
"trên",
"thuyết",
"liên",
"quan",
"đến",
"điện",
"tích",
"và",
"liên",
"kết",
"từ",
"thông",
"nó",
"được",
"nhà",
"lý",
"thuyết",
"mạch",
"leon",
"chua",
"đưa",
"ra",
"năm",
"1971",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"ghép",
"từ",
"của",
"memory-resistor",
"nghĩa",
"chữ",
"là",
"điện",
"trở",
"bộ",
"nhớ",
"theo",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"toán",
"học",
"đặc",
"trưng",
"memristor",
"vận",
"hành",
"giả",
"thuyết",
"theo",
"cách",
"sau",
"điện",
"trở",
"của",
"memristor",
"không",
"phải",
"là",
"hằng",
"số",
"mà",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"lịch",
"sử",
"dòng",
"điện",
"chạy",
"qua",
"linh",
"kiện",
"tức",
"là",
"điện",
"trở",
"hiện",
"tại",
"của",
"nó",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"cách",
"thức",
"các",
"điện",
"tích",
"đã",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"nào",
"trong",
"quá",
"khứ",
"linh",
"kiện",
"ghi",
"nhớ",
"lịch",
"sử",
"của",
"nó",
"thuộc",
"tính",
"được",
"gọi",
"là",
"không",
"suy",
"biến",
"khi",
"tắt",
"nguồn",
"điện",
"bộ",
"nhớ",
"ghi",
"nhớ",
"điện",
"trở",
"gần",
"đây",
"nhất",
"cho",
"đến",
"khi",
"nguồn",
"nuôi",
"được",
"bật",
"lại",
"năm",
"2008",
"một",
"nhóm",
"tại",
"hp",
"labs",
"tuyên",
"bố",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"memristor",
"bị",
"mất",
"tích",
"của",
"chua",
"dựa",
"trên",
"phân",
"tích",
"một",
"màng",
"mỏng",
"titan",
"dioxide",
"nhờ",
"đó",
"kết",
"nối",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"linh",
"kiện",
"reram",
"resistive",
"random-access",
"memory",
"với",
"khái",
"niệm",
"memristor",
"kết",
"quả",
"hp",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"khoa",
"học",
"nature",
"theo",
"tuyên",
"bố",
"này",
"leon",
"chua",
"đã",
"lập",
"luận",
"rằng",
"định",
"nghĩa",
"memristor",
"có",
"thể",
"được",
"khái",
"quát",
"hóa",
"để",
"bao",
"quát",
"tất",
"cả",
"các",
"dạng",
"của",
"linh",
"kiện",
"bộ",
"nhớ",
"cố",
"định",
"non-volatile",
"hai",
"ngõ",
"dựa",
"trên",
"hiệu",
"ứng",
"chuyển",
"đổi",
"điện",
"trở"
] |
danthonia melanathera là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack bernardello mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
|
[
"danthonia",
"melanathera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"bernardello",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
chức == bullet phòng tham mưu phòng 1 bullet phòng chính trị hậu cần phòng 2 bullet phòng bảo vệ an ninh hệ thống mạng thông tin quốc gia bullet phòng nghiên cứu phát triển giải pháp và phục hồi dữ liệu chứng cứ điện tử bullet phòng phòng chống tội phạm sử dụng không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia phòng 4 bullet phòng phòng chống tội phạm sử dụng không gian mạng xâm phạm trật tự an toàn xã hội phòng 5 bullet tổng công ty viễn thông toàn cầu gtel bullet hội phụ nữ bullet đoàn thanh niên == đơn vị ngành dọc == các phòng an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao trực thuộc bullet công an tỉnh quảng ninh thành lập ngày 20 10 2021 bullet công an tỉnh lạng sơn thành lập ngày 12 11 2021 bullet công an tỉnh tuyên quang thành lập ngày 8 7 2021 bullet công an tỉnh lai châu thành lập ngày 28 7 2021 bullet công an tỉnh vĩnh phúc thành lập ngày 6 10 2021 bullet công an tỉnh hải dương thành lập ngày 7 5 2021 bullet công an tỉnh bắc ninh thành lập ngày 18 3 2021 bullet công an tỉnh hưng yên thành lập ngày 12 5 2021 bullet công an tỉnh hà nam thành lập ngày 15 9 2021 bullet công an tỉnh nghệ an thành lập ngày 12 4 2021 bullet công an tỉnh hà tĩnh thành lập ngày 20 7 2021 bullet công an tỉnh quảng bình thành lập ngày 22 2 2021 bullet công an tỉnh quảng trị thành lập ngày 3 11 2021 bullet công an tỉnh thừa thiên huế thành lập ngày 7 10 2021 bullet công an tỉnh quảng ngãi thành lập ngày 30 11 2021 bullet công an tỉnh
|
[
"chức",
"==",
"bullet",
"phòng",
"tham",
"mưu",
"phòng",
"1",
"bullet",
"phòng",
"chính",
"trị",
"hậu",
"cần",
"phòng",
"2",
"bullet",
"phòng",
"bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"hệ",
"thống",
"mạng",
"thông",
"tin",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"phòng",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"giải",
"pháp",
"và",
"phục",
"hồi",
"dữ",
"liệu",
"chứng",
"cứ",
"điện",
"tử",
"bullet",
"phòng",
"phòng",
"chống",
"tội",
"phạm",
"sử",
"dụng",
"không",
"gian",
"mạng",
"xâm",
"phạm",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"phòng",
"4",
"bullet",
"phòng",
"phòng",
"chống",
"tội",
"phạm",
"sử",
"dụng",
"không",
"gian",
"mạng",
"xâm",
"phạm",
"trật",
"tự",
"an",
"toàn",
"xã",
"hội",
"phòng",
"5",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"viễn",
"thông",
"toàn",
"cầu",
"gtel",
"bullet",
"hội",
"phụ",
"nữ",
"bullet",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"==",
"đơn",
"vị",
"ngành",
"dọc",
"==",
"các",
"phòng",
"an",
"ninh",
"mạng",
"và",
"phòng",
"chống",
"tội",
"phạm",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"cao",
"trực",
"thuộc",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"thành",
"lập",
"ngày",
"20",
"10",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"thành",
"lập",
"ngày",
"12",
"11",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"tuyên",
"quang",
"thành",
"lập",
"ngày",
"8",
"7",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"thành",
"lập",
"ngày",
"28",
"7",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc",
"thành",
"lập",
"ngày",
"6",
"10",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"thành",
"lập",
"ngày",
"7",
"5",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"thành",
"lập",
"ngày",
"18",
"3",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"thành",
"lập",
"ngày",
"12",
"5",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"thành",
"lập",
"ngày",
"15",
"9",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"thành",
"lập",
"ngày",
"12",
"4",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"thành",
"lập",
"ngày",
"20",
"7",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"thành",
"lập",
"ngày",
"22",
"2",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"thành",
"lập",
"ngày",
"3",
"11",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"thành",
"lập",
"ngày",
"7",
"10",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"thành",
"lập",
"ngày",
"30",
"11",
"2021",
"bullet",
"công",
"an",
"tỉnh"
] |
euryproctus coxalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"euryproctus",
"coxalis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
enarthrocarpus pterocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được pers dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"enarthrocarpus",
"pterocarpus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"pers",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
kush sau khi napata bị psamtik ii chiếm vào năm 592 tcn senkamanisken được an táng tại ngôi mộ nu 3 tại nuri hơn 1200 tượng shabti của nhà vua được tìm thấy
|
[
"kush",
"sau",
"khi",
"napata",
"bị",
"psamtik",
"ii",
"chiếm",
"vào",
"năm",
"592",
"tcn",
"senkamanisken",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"ngôi",
"mộ",
"nu",
"3",
"tại",
"nuri",
"hơn",
"1200",
"tượng",
"shabti",
"của",
"nhà",
"vua",
"được",
"tìm",
"thấy"
] |
trong cộng đồng người nghe nhạc đỗ bảo tiếp tục có được thành công lớn khi hoàn thiện bộ album sự nghiệp là cánh cung 2004 thời gian để yêu 2008 và chuyện của mặt trời – chuyện của chúng ta 2013 bộ 3 album này giúp anh có được nhiều đề cử tại giải thưởng âm nhạc cống hiến nhưng hơn hết giúp anh 2 lần giành cú đúp nhạc sĩ của năm và album của năm 2009 và 2014 trong khoảng thời gian trên đỗ bảo cũng tham gia cộng tác với nhiều nghệ sĩ trong và ngoài nước như ca sĩ tùng dương nguyên thảo tấn minh nguyễn ngọc anh hay nghệ sĩ đàn tranh võ vân ánh đáng kể nhất là album những ô màu khối lập phương 2007 của ca sĩ tùng dương do anh phối khí và biên tập cũng được trao giải album của năm tại giải thưởng âm nhạc cống hiến năm 2008 năm 2006 anh thành lập nên công ty bảo lý art cùng nghệ sĩ việt kiều nhất lý thực hiện thành công chuỗi chương trình gió bình minh sau đó được vtv bình chọn là sự kiện văn hóa tiêu biểu của năm năm 2010 đỗ bảo trực tiếp khởi xướng và dàn dựng âm nhạc cho đại nhạc hội là người con đất việt ủng hộ đồng bào miền trung ngoài ra anh còn tham gia hòa âm phối khí cho rất nhiều chương trình truyền hình cũng như các buổi trình diễn nghệ thuật
|
[
"trong",
"cộng",
"đồng",
"người",
"nghe",
"nhạc",
"đỗ",
"bảo",
"tiếp",
"tục",
"có",
"được",
"thành",
"công",
"lớn",
"khi",
"hoàn",
"thiện",
"bộ",
"album",
"sự",
"nghiệp",
"là",
"cánh",
"cung",
"2004",
"thời",
"gian",
"để",
"yêu",
"2008",
"và",
"chuyện",
"của",
"mặt",
"trời",
"–",
"chuyện",
"của",
"chúng",
"ta",
"2013",
"bộ",
"3",
"album",
"này",
"giúp",
"anh",
"có",
"được",
"nhiều",
"đề",
"cử",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"cống",
"hiến",
"nhưng",
"hơn",
"hết",
"giúp",
"anh",
"2",
"lần",
"giành",
"cú",
"đúp",
"nhạc",
"sĩ",
"của",
"năm",
"và",
"album",
"của",
"năm",
"2009",
"và",
"2014",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"trên",
"đỗ",
"bảo",
"cũng",
"tham",
"gia",
"cộng",
"tác",
"với",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"như",
"ca",
"sĩ",
"tùng",
"dương",
"nguyên",
"thảo",
"tấn",
"minh",
"nguyễn",
"ngọc",
"anh",
"hay",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"tranh",
"võ",
"vân",
"ánh",
"đáng",
"kể",
"nhất",
"là",
"album",
"những",
"ô",
"màu",
"khối",
"lập",
"phương",
"2007",
"của",
"ca",
"sĩ",
"tùng",
"dương",
"do",
"anh",
"phối",
"khí",
"và",
"biên",
"tập",
"cũng",
"được",
"trao",
"giải",
"album",
"của",
"năm",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"cống",
"hiến",
"năm",
"2008",
"năm",
"2006",
"anh",
"thành",
"lập",
"nên",
"công",
"ty",
"bảo",
"lý",
"art",
"cùng",
"nghệ",
"sĩ",
"việt",
"kiều",
"nhất",
"lý",
"thực",
"hiện",
"thành",
"công",
"chuỗi",
"chương",
"trình",
"gió",
"bình",
"minh",
"sau",
"đó",
"được",
"vtv",
"bình",
"chọn",
"là",
"sự",
"kiện",
"văn",
"hóa",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"năm",
"năm",
"2010",
"đỗ",
"bảo",
"trực",
"tiếp",
"khởi",
"xướng",
"và",
"dàn",
"dựng",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"đại",
"nhạc",
"hội",
"là",
"người",
"con",
"đất",
"việt",
"ủng",
"hộ",
"đồng",
"bào",
"miền",
"trung",
"ngoài",
"ra",
"anh",
"còn",
"tham",
"gia",
"hòa",
"âm",
"phối",
"khí",
"cho",
"rất",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"cũng",
"như",
"các",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"nghệ",
"thuật"
] |
nemaschema olivaceum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"nemaschema",
"olivaceum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bucov là một xã thuộc hạt prahova românia dân số thời điểm năm 2002 là 10448 người
|
[
"bucov",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"prahova",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"10448",
"người"
] |
kỳ bí thư thành ủy hà nội từ tháng 4 đến giữa năm 1946 phó bí thư khu ủy khu xi bí thư thành ủy hà nội tháng 11 năm 1947 bí thư liên tỉnh hà nội – hà đông ông giữ chức này đến năm 1949 thì đước làm phó ban ban tuyên huấn trung ương đảng sau đó ông chuyển sang công tác tuyên huấn bên quân đội == hoạt động trong quân đội == từ năm 1950 đến năm 1954 ông phụ trách công tác tuyên huấn chiến dịch biên giới là cục trưởng đầu tiên của cục tuyên huấn phó chủ nhiệm chính trị trong chiến dịch điện biên phủ quyền chính ủy đại đoàn 308 trong cuộc tấn công sang thượng lào phó trưởng đoàn quân đội nhân dân việt nam trong ủy ban liên hiệp đình chiến ủy viên ban liên hiệp đình chiến trung ương từ năm 1955 đến năm 1976 ông là phó chủ nhiệm tổng cục chính trị trực tiếp chỉ đạo công tác tuyên huấn địch vận đối ngoại của quân đội ủy viên thường trực quân ủy trung ương 1965–1976 năm 1961 ông kiêm chức viện trưởng viện kiểm sát quân sự trung ương tại đại hội đảng cộng sản việt nam iii năm 1961 ông được bầu làm ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương ông thụ phong quân hàm thiếu tướng vào năm 1959 từ năm 1968 đến năm 1972 ông làm chính ủy các chiến dịch quân sự lớn đường 9
|
[
"kỳ",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"hà",
"nội",
"từ",
"tháng",
"4",
"đến",
"giữa",
"năm",
"1946",
"phó",
"bí",
"thư",
"khu",
"ủy",
"khu",
"xi",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"hà",
"nội",
"tháng",
"11",
"năm",
"1947",
"bí",
"thư",
"liên",
"tỉnh",
"hà",
"nội",
"–",
"hà",
"đông",
"ông",
"giữ",
"chức",
"này",
"đến",
"năm",
"1949",
"thì",
"đước",
"làm",
"phó",
"ban",
"ban",
"tuyên",
"huấn",
"trung",
"ương",
"đảng",
"sau",
"đó",
"ông",
"chuyển",
"sang",
"công",
"tác",
"tuyên",
"huấn",
"bên",
"quân",
"đội",
"==",
"hoạt",
"động",
"trong",
"quân",
"đội",
"==",
"từ",
"năm",
"1950",
"đến",
"năm",
"1954",
"ông",
"phụ",
"trách",
"công",
"tác",
"tuyên",
"huấn",
"chiến",
"dịch",
"biên",
"giới",
"là",
"cục",
"trưởng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cục",
"tuyên",
"huấn",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"điện",
"biên",
"phủ",
"quyền",
"chính",
"ủy",
"đại",
"đoàn",
"308",
"trong",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"sang",
"thượng",
"lào",
"phó",
"trưởng",
"đoàn",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"trong",
"ủy",
"ban",
"liên",
"hiệp",
"đình",
"chiến",
"ủy",
"viên",
"ban",
"liên",
"hiệp",
"đình",
"chiến",
"trung",
"ương",
"từ",
"năm",
"1955",
"đến",
"năm",
"1976",
"ông",
"là",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"trực",
"tiếp",
"chỉ",
"đạo",
"công",
"tác",
"tuyên",
"huấn",
"địch",
"vận",
"đối",
"ngoại",
"của",
"quân",
"đội",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"1965–1976",
"năm",
"1961",
"ông",
"kiêm",
"chức",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"quân",
"sự",
"trung",
"ương",
"tại",
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"iii",
"năm",
"1961",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"ông",
"thụ",
"phong",
"quân",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"vào",
"năm",
"1959",
"từ",
"năm",
"1968",
"đến",
"năm",
"1972",
"ông",
"làm",
"chính",
"ủy",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"sự",
"lớn",
"đường",
"9"
] |
ribennes là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp sông colagne chảy theo hướng tây qua giữa thị trấn khu vực này có độ cao trung bình 1000 mét trên mực nước biển
|
[
"ribennes",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"lozère",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"sông",
"colagne",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"tây",
"qua",
"giữa",
"thị",
"trấn",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"1000",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
baccharis oxyodonta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
|
[
"baccharis",
"oxyodonta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
acquacotta hay xúp acquacotta trong tiếng ý có nghĩa là nước nấu chín là một loại xúp bánh mì làm từ nước dùng nóng trong ẩm thực ý vốn là món ăn dân dã có nguồn gốc từ thời kỳ cổ đại bắt nguồn từ vùng ven biển có tên là maremma ở phía nam toscana và phía bắc lazio món xúp này ra đời với mục đích giúp cho bánh mì cũ khô và cứng trở nên dễ ăn hơn trong thời hiện đại người nấu có thể sử dụng những thành phần khác nhau hoặc bổ sung thêm nguyên liệu tùy mục đích chế biến món ăn này gồm hai biến tấu chính là aquacotta con funghi cùng với aquacotta con peperoni == lịch sử == acquacotta là một món ăn truyền thống đơn giản có nguồn gốc từ vùng ven biển nước ý – vùng đất được biết đến với tên gọi maremma vùng đất này trải dài từ nửa bờ nam của toscana đến phía bắc lazio trong tiếng ý acquacotta có nghĩa là nước nấu chín đây là một món ăn cổ xưa có nguồn gốc từ những người nông dân ở đất nước hình chiếc ủng công thức của acquacotta phần nào được tạo ra bởi những cư dân khai thác than sống trong các khu rừng ở toscana những người thuộc loại rất bần cùng những người nghèo nhất ngoài ra những nông dân và người chăn cừu trong khu vực maremma cũng chế biến và đưa món ăn
|
[
"acquacotta",
"hay",
"xúp",
"acquacotta",
"trong",
"tiếng",
"ý",
"có",
"nghĩa",
"là",
"nước",
"nấu",
"chín",
"là",
"một",
"loại",
"xúp",
"bánh",
"mì",
"làm",
"từ",
"nước",
"dùng",
"nóng",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"ý",
"vốn",
"là",
"món",
"ăn",
"dân",
"dã",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"đại",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"vùng",
"ven",
"biển",
"có",
"tên",
"là",
"maremma",
"ở",
"phía",
"nam",
"toscana",
"và",
"phía",
"bắc",
"lazio",
"món",
"xúp",
"này",
"ra",
"đời",
"với",
"mục",
"đích",
"giúp",
"cho",
"bánh",
"mì",
"cũ",
"khô",
"và",
"cứng",
"trở",
"nên",
"dễ",
"ăn",
"hơn",
"trong",
"thời",
"hiện",
"đại",
"người",
"nấu",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"những",
"thành",
"phần",
"khác",
"nhau",
"hoặc",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"nguyên",
"liệu",
"tùy",
"mục",
"đích",
"chế",
"biến",
"món",
"ăn",
"này",
"gồm",
"hai",
"biến",
"tấu",
"chính",
"là",
"aquacotta",
"con",
"funghi",
"cùng",
"với",
"aquacotta",
"con",
"peperoni",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"acquacotta",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"truyền",
"thống",
"đơn",
"giản",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"vùng",
"ven",
"biển",
"nước",
"ý",
"–",
"vùng",
"đất",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"maremma",
"vùng",
"đất",
"này",
"trải",
"dài",
"từ",
"nửa",
"bờ",
"nam",
"của",
"toscana",
"đến",
"phía",
"bắc",
"lazio",
"trong",
"tiếng",
"ý",
"acquacotta",
"có",
"nghĩa",
"là",
"nước",
"nấu",
"chín",
"đây",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"cổ",
"xưa",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"ở",
"đất",
"nước",
"hình",
"chiếc",
"ủng",
"công",
"thức",
"của",
"acquacotta",
"phần",
"nào",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"những",
"cư",
"dân",
"khai",
"thác",
"than",
"sống",
"trong",
"các",
"khu",
"rừng",
"ở",
"toscana",
"những",
"người",
"thuộc",
"loại",
"rất",
"bần",
"cùng",
"những",
"người",
"nghèo",
"nhất",
"ngoài",
"ra",
"những",
"nông",
"dân",
"và",
"người",
"chăn",
"cừu",
"trong",
"khu",
"vực",
"maremma",
"cũng",
"chế",
"biến",
"và",
"đưa",
"món",
"ăn"
] |
aspidium sloanei là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"aspidium",
"sloanei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
đã bị chinh phục bởi tướng baibars của mamluk người đã lập ra một làng chài tại địa điểm có tên là az-zeeb cư dân của ngôi làng đã chạy trốn khỏi az-zeeb trong chiến dịch ben-ami trong chiến tranh ả rập-israel năm 1948 năm 1952 thủy thủ gốc iran và cựu binh palmach eli avivi chuyển đến các tòa nhà trong làng theo những cư dân cũ của az zeeb avivi được một gia đình ngư dân thuê và sau đó chuyển đến sống tại nhà của gia đình này vào năm 1955 năm 1961 chính phủ israel cho công ty nghỉ dưỡng pháp là club med thuê 50 năm đối với một phần đường bờ biển của khu vực này năm 1970 chính phủ israel đã cử xe ủi đến phá hủy ngôi nhà mà avivi đang sinh sống để phản đối eli thành lập akhzivland vào năm 1971 mở một nhà trọ và một bảo tàng bên trong ngôi nhà cũ của trưởng làng az-zeeb vi quốc gia đã trở thành một địa điểm du lịch — được haaretz mô tả là vi quốc gia hippy — thu hút các nghệ sĩ người mẫu nhà văn chính trị gia và các nhân vật phản văn hóa bao gồm shimon peres bar refaeli sophia loren và paul newman quốc gia bầu avivi làm tổng thống theo hiến pháp tổng thống được bầu một cách dân chủ bằng lá phiếu của chính mình thiết lập quốc kỳ và quốc ca và thậm chí cấp hộ chiếu trong một thời
|
[
"đã",
"bị",
"chinh",
"phục",
"bởi",
"tướng",
"baibars",
"của",
"mamluk",
"người",
"đã",
"lập",
"ra",
"một",
"làng",
"chài",
"tại",
"địa",
"điểm",
"có",
"tên",
"là",
"az-zeeb",
"cư",
"dân",
"của",
"ngôi",
"làng",
"đã",
"chạy",
"trốn",
"khỏi",
"az-zeeb",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"ben-ami",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"ả",
"rập-israel",
"năm",
"1948",
"năm",
"1952",
"thủy",
"thủ",
"gốc",
"iran",
"và",
"cựu",
"binh",
"palmach",
"eli",
"avivi",
"chuyển",
"đến",
"các",
"tòa",
"nhà",
"trong",
"làng",
"theo",
"những",
"cư",
"dân",
"cũ",
"của",
"az",
"zeeb",
"avivi",
"được",
"một",
"gia",
"đình",
"ngư",
"dân",
"thuê",
"và",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"đến",
"sống",
"tại",
"nhà",
"của",
"gia",
"đình",
"này",
"vào",
"năm",
"1955",
"năm",
"1961",
"chính",
"phủ",
"israel",
"cho",
"công",
"ty",
"nghỉ",
"dưỡng",
"pháp",
"là",
"club",
"med",
"thuê",
"50",
"năm",
"đối",
"với",
"một",
"phần",
"đường",
"bờ",
"biển",
"của",
"khu",
"vực",
"này",
"năm",
"1970",
"chính",
"phủ",
"israel",
"đã",
"cử",
"xe",
"ủi",
"đến",
"phá",
"hủy",
"ngôi",
"nhà",
"mà",
"avivi",
"đang",
"sinh",
"sống",
"để",
"phản",
"đối",
"eli",
"thành",
"lập",
"akhzivland",
"vào",
"năm",
"1971",
"mở",
"một",
"nhà",
"trọ",
"và",
"một",
"bảo",
"tàng",
"bên",
"trong",
"ngôi",
"nhà",
"cũ",
"của",
"trưởng",
"làng",
"az-zeeb",
"vi",
"quốc",
"gia",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"địa",
"điểm",
"du",
"lịch",
"—",
"được",
"haaretz",
"mô",
"tả",
"là",
"vi",
"quốc",
"gia",
"hippy",
"—",
"thu",
"hút",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"người",
"mẫu",
"nhà",
"văn",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"các",
"nhân",
"vật",
"phản",
"văn",
"hóa",
"bao",
"gồm",
"shimon",
"peres",
"bar",
"refaeli",
"sophia",
"loren",
"và",
"paul",
"newman",
"quốc",
"gia",
"bầu",
"avivi",
"làm",
"tổng",
"thống",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"tổng",
"thống",
"được",
"bầu",
"một",
"cách",
"dân",
"chủ",
"bằng",
"lá",
"phiếu",
"của",
"chính",
"mình",
"thiết",
"lập",
"quốc",
"kỳ",
"và",
"quốc",
"ca",
"và",
"thậm",
"chí",
"cấp",
"hộ",
"chiếu",
"trong",
"một",
"thời"
] |
dereşemsettin bilecik dereşemsettin là một xã thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 90 người
|
[
"dereşemsettin",
"bilecik",
"dereşemsettin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bilecik",
"tỉnh",
"bilecik",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"90",
"người"
] |
burey == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure burey is also a last name in the usa there is a famous researcher with the name andre burey who works at sloan kettering cancer center http www mskcc org mskcc html 91803 cfm
|
[
"burey",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"eure",
"burey",
"is",
"also",
"a",
"last",
"name",
"in",
"the",
"usa",
"there",
"is",
"a",
"famous",
"researcher",
"with",
"the",
"name",
"andre",
"burey",
"who",
"works",
"at",
"sloan",
"kettering",
"cancer",
"center",
"http",
"www",
"mskcc",
"org",
"mskcc",
"html",
"91803",
"cfm"
] |
chính sách phát hiện đào tạo bồi dưỡng sử dụng quản lý và đãi ngộ nhân tài bullet xây dựng kế hoạch và quản lý các đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ của các ban đảng trung ương bullet được bộ chính trị ban bí thư phân công thường trực và tham gia một số ban chỉ đạo trung ương bullet thực hiện những công việc khác do bộ chính trị ban bí thư giao == lãnh đạo ban khóa xiii == === trưởng ban === bullet thượng tướng nguyễn trọng nghĩa bí thư trung ương đảng === phó trưởng ban === bullet 1 lại xuân môn ủy viên trung ương đảng phó trưởng ban thường trực bullet 2 lê hải bình ủy viên dự khuyết trung ương đảng bullet 3 phùng xuân nhạ bullet 4 phan xuân thủy bullet 5 trần thanh lâm === phó trưởng ban kiêm nhiệm === bullet 1 nguyễn mạnh hùng ủy viên trung ương đảng thiếu tướng bộ trưởng bộ thông tin và truyền thông bullet 2 lê quốc minh ủy viên trung ương đảng tổng biên tập báo nhân dân chủ tịch hội nhà báo việt nam == cơ cấu tổ chức == theo điều 3 quyết định số 144-qđ tw ngày 8 tháng 8 năm 2018 của bộ chính trị về chức năng nhiệm vụ quyền hạn tổ chức bộ máy của ban tuyên giáo trung ương === các vụ đơn vị trực thuộc === bullet văn phòng ban bullet vụ tổng hợp bullet vụ tổ chức cán bộ bullet vụ lý luận chính trị bullet vụ tuyên truyền bullet vụ báo chí xuất bản bullet vụ văn hoá văn nghệ bullet vụ khoa học và công
|
[
"chính",
"sách",
"phát",
"hiện",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"sử",
"dụng",
"quản",
"lý",
"và",
"đãi",
"ngộ",
"nhân",
"tài",
"bullet",
"xây",
"dựng",
"kế",
"hoạch",
"và",
"quản",
"lý",
"các",
"đề",
"tài",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"cấp",
"bộ",
"của",
"các",
"ban",
"đảng",
"trung",
"ương",
"bullet",
"được",
"bộ",
"chính",
"trị",
"ban",
"bí",
"thư",
"phân",
"công",
"thường",
"trực",
"và",
"tham",
"gia",
"một",
"số",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"trung",
"ương",
"bullet",
"thực",
"hiện",
"những",
"công",
"việc",
"khác",
"do",
"bộ",
"chính",
"trị",
"ban",
"bí",
"thư",
"giao",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"ban",
"khóa",
"xiii",
"==",
"===",
"trưởng",
"ban",
"===",
"bullet",
"thượng",
"tướng",
"nguyễn",
"trọng",
"nghĩa",
"bí",
"thư",
"trung",
"ương",
"đảng",
"===",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"===",
"bullet",
"1",
"lại",
"xuân",
"môn",
"ủy",
"viên",
"trung",
"ương",
"đảng",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"thường",
"trực",
"bullet",
"2",
"lê",
"hải",
"bình",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"trung",
"ương",
"đảng",
"bullet",
"3",
"phùng",
"xuân",
"nhạ",
"bullet",
"4",
"phan",
"xuân",
"thủy",
"bullet",
"5",
"trần",
"thanh",
"lâm",
"===",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"kiêm",
"nhiệm",
"===",
"bullet",
"1",
"nguyễn",
"mạnh",
"hùng",
"ủy",
"viên",
"trung",
"ương",
"đảng",
"thiếu",
"tướng",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"thông",
"tin",
"và",
"truyền",
"thông",
"bullet",
"2",
"lê",
"quốc",
"minh",
"ủy",
"viên",
"trung",
"ương",
"đảng",
"tổng",
"biên",
"tập",
"báo",
"nhân",
"dân",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"nhà",
"báo",
"việt",
"nam",
"==",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"==",
"theo",
"điều",
"3",
"quyết",
"định",
"số",
"144-qđ",
"tw",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"của",
"bộ",
"chính",
"trị",
"về",
"chức",
"năng",
"nhiệm",
"vụ",
"quyền",
"hạn",
"tổ",
"chức",
"bộ",
"máy",
"của",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"trung",
"ương",
"===",
"các",
"vụ",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"===",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"ban",
"bullet",
"vụ",
"tổng",
"hợp",
"bullet",
"vụ",
"tổ",
"chức",
"cán",
"bộ",
"bullet",
"vụ",
"lý",
"luận",
"chính",
"trị",
"bullet",
"vụ",
"tuyên",
"truyền",
"bullet",
"vụ",
"báo",
"chí",
"xuất",
"bản",
"bullet",
"vụ",
"văn",
"hoá",
"văn",
"nghệ",
"bullet",
"vụ",
"khoa",
"học",
"và",
"công"
] |
melodinus aeneus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
|
[
"melodinus",
"aeneus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
dipseudopsis schoutedeni là một loài trichoptera trong họ dipseudopsidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"dipseudopsis",
"schoutedeni",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"dipseudopsidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.