text
stringlengths
1
7.22k
words
list
gangooru bhadravati gangooru là một làng thuộc tehsil bhadravati huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "gangooru", "bhadravati", "gangooru", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhadravati", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
vật tổ hay tô-tem là vật thể ý niệm hay biểu tượng linh thiêng có ý nghĩa đối với một cộng đồng người nhất định tô-tem giáo là một tập tục có từ thời kì các thị tộc thời kì này nhận thức con người còn hoang sơ con người vẫn còn khiếp sợ sức mạnh của tự nhiên bởi vậy nhiều thị tộc bộ lạc lấy một con vật nào đó coi như v...
[ "vật", "tổ", "hay", "tô-tem", "là", "vật", "thể", "ý", "niệm", "hay", "biểu", "tượng", "linh", "thiêng", "có", "ý", "nghĩa", "đối", "với", "một", "cộng", "đồng", "người", "nhất", "định", "tô-tem", "giáo", "là", "một", "tập", "tục", "có", "từ", "thời"...
nguyễn thị sáng sinh 1967 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 12 thuộc đoàn đại biểu tiền giang
[ "nguyễn", "thị", "sáng", "sinh", "1967", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "12", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "tiền", "giang" ]
ngang qua đây được nâng cấp thác sẽ được nhiều người biết đến hơn và tìm đến để chiêm ngưỡng thưởng ngoạn vẻ đẹp hoang sơ thơ mộng mà hữu tình của mình công nhận thác thủy tiên là di tích cấp quốc gia tt theo sở vh-tt&dl tỉnh đắk lắk bộ vh-tt&dl vừa có quyết định công nhận di tích cấp quốc gia đối với danh thắng thác t...
[ "ngang", "qua", "đây", "được", "nâng", "cấp", "thác", "sẽ", "được", "nhiều", "người", "biết", "đến", "hơn", "và", "tìm", "đến", "để", "chiêm", "ngưỡng", "thưởng", "ngoạn", "vẻ", "đẹp", "hoang", "sơ", "thơ", "mộng", "mà", "hữu", "tình", "của", "mình", ...
seriatopora aculeata là một loài san hô trong họ pocilloporidae loài này được quelch mô tả khoa học năm 1886
[ "seriatopora", "aculeata", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "pocilloporidae", "loài", "này", "được", "quelch", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
les deux-villes == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "les", "deux-villes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
idaea completa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "completa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trong một số trường hợp cũng nhập nhằng phần lớn các ngôn ngữ biến hình từ loại được xác định tương đổi dễ dàng vì khi chuyển loại thì từ cũng chuyển kiều hình của nó ví dụ trong tiếng anh từ free là tính từ có nghĩa là tự do chuyển loại thành danh từ có thêm hậu tố dom thành freedom nghĩa là sự tự do điều này tạo thuậ...
[ "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "cũng", "nhập", "nhằng", "phần", "lớn", "các", "ngôn", "ngữ", "biến", "hình", "từ", "loại", "được", "xác", "định", "tương", "đổi", "dễ", "dàng", "vì", "khi", "chuyển", "loại", "thì", "từ", "cũng", "chuyển", "kiều"...
chốn đồ chúng tìm đến tham học ngày càng đông vào ngày mồng 1 tháng 12 âl năm ất mùi 1295 nhằm niên hiệu nguyên trinh năm đầu đời vua nguyên thành tông sư thâu thần thị tịch trụ thế 58 tuổi môn đồ lập tháp thờ sư ở tử quan tại núi thiên mục vua ban thụy hiệu cho sư là phổ minh quảng tế thiền sư đệ tử nối pháp là thiền ...
[ "chốn", "đồ", "chúng", "tìm", "đến", "tham", "học", "ngày", "càng", "đông", "vào", "ngày", "mồng", "1", "tháng", "12", "âl", "năm", "ất", "mùi", "1295", "nhằm", "niên", "hiệu", "nguyên", "trinh", "năm", "đầu", "đời", "vua", "nguyên", "thành", "tông", ...
cleome simplicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "cleome", "simplicifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "màng", "màng", "loài", "này", "được", "hook", "f", "thomson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
nốt ban đầu năm 1752 j j quantz là người đầu tiên dùng dấu chấm dôi kép trong âm nhạc thế kỷ 18 và trước đó giá trị do dấu chấm dôi kéo dài không thống nhất ít hơn hay nhiều hơn so với hiện đại là còn tùy vào từng trường hợp để chia giá trị nốt nhạc thành ba phần bằng nhau hay tổng quát hơn là chia thành nhiều hơn hai ...
[ "nốt", "ban", "đầu", "năm", "1752", "j", "j", "quantz", "là", "người", "đầu", "tiên", "dùng", "dấu", "chấm", "dôi", "kép", "trong", "âm", "nhạc", "thế", "kỷ", "18", "và", "trước", "đó", "giá", "trị", "do", "dấu", "chấm", "dôi", "kéo", "dài", "không...
diplocephalus rectilobus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi diplocephalus diplocephalus rectilobus được eugène simon miêu tả năm 1884
[ "diplocephalus", "rectilobus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "diplocephalus", "diplocephalus", "rectilobus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1884" ]
acacia pickardii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "pickardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "tindale", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
taizé deux-sèvres taizé là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "taizé", "deux-sèvres", "taizé", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "deux-sèvres", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "90", "mét", "trên", "mực",...
hymenasplenium laterepens là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được n murak x cheng mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hymenasplenium", "laterepens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "n", "murak", "x", "cheng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "...
jivaromyia problematica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "jivaromyia", "problematica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
vây hậu môn số gai ở vây lưng 8 số tia vây ở vây lưng 13 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 11 == sinh thái và hành vi == thức ăn của t pavo chủ yếu là các loài động vật thân mềm và động vật giáp xác nhỏ cá con có hành vi làm vệ sinh cho những loài cá khác bằng cách ăn ký sinh và mô chết bám trên chúng t p...
[ "vây", "hậu", "môn", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "8", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "lưng", "13", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "11", "==", "sinh", "thái", "và", "hành", "vi", ...
indigofera astragalina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "astragalina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
robert ledger sinh vào thập niên 1890 ở ripon là một cầu thủ bóng đá thi đấu ở vị trí hậu vệ cho huddersfield town không có thông tin về ông sau thế chiến thứ i
[ "robert", "ledger", "sinh", "vào", "thập", "niên", "1890", "ở", "ripon", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cho", "huddersfield", "town", "không", "có", "thông", "tin", "về", "ông", "sau", "thế", "c...
cordierit là một khoáng vật silicat vòng của magie sắt nhôm sắt luôn có mặt và dung dịch rắn tồn tại ở dạng giàu mg là cordierit và giàu sắt là sekaninait với hai nhóm có công thứ hóa học mg fe al sialo đến fe mg al sialo dạng đồng hình ở nhiệt độ cao là indialit loại này có cùng cấu trúc với berin và có al phân bố ngẫ...
[ "cordierit", "là", "một", "khoáng", "vật", "silicat", "vòng", "của", "magie", "sắt", "nhôm", "sắt", "luôn", "có", "mặt", "và", "dung", "dịch", "rắn", "tồn", "tại", "ở", "dạng", "giàu", "mg", "là", "cordierit", "và", "giàu", "sắt", "là", "sekaninait", "...
hoạt động bão lớn đôi khi tràn vào trung mỹ nhất là từ phía biển caribe năm 1998 bão mitch đã giết chết hàng ngàn người và cuốn trôi nhiều làng mạc trước đây các tàu thuyền chở hàng hóa đi từ đại tây dương sang thái bình dương phải đi vòng xuống mũi cực nam châu nam mỹ rồi đi ngược lên phía bắc nhưng sau khi có kênh đà...
[ "hoạt", "động", "bão", "lớn", "đôi", "khi", "tràn", "vào", "trung", "mỹ", "nhất", "là", "từ", "phía", "biển", "caribe", "năm", "1998", "bão", "mitch", "đã", "giết", "chết", "hàng", "ngàn", "người", "và", "cuốn", "trôi", "nhiều", "làng", "mạc", "trước",...
thiên văn là khoảng cách trung bình xấp xỉ từ trái đất đến mặt trời nó không là đơn vị cơ bản trong hệ si bởi vì đơn vị au xác định bởi khoảng cách thực tế nó không là cơ sở cho kỹ thuật thời gian bay giống như trong hệ si những phép đo hiện đại về tốc độ ánh sáng theo đơn vị thiên văn trên ngày có thể so với định nghĩ...
[ "thiên", "văn", "là", "khoảng", "cách", "trung", "bình", "xấp", "xỉ", "từ", "trái", "đất", "đến", "mặt", "trời", "nó", "không", "là", "đơn", "vị", "cơ", "bản", "trong", "hệ", "si", "bởi", "vì", "đơn", "vị", "au", "xác", "định", "bởi", "khoảng", "cá...
chiến thắng 3–0 cho đội tuyển việt nam ==== asiad 18 ==== bullet sau aff cup 2018 chân sút họ phạm tiếp tục tham dự một giải đấu quốc tế khác vẫn được tổ chức ở thành phố palembang là môn bóng đá nữ tại asiad 18 trận đầu tiên gặp thái lan cô được vào sân từ phút 68 và không để lại nhiều dấu ấn hai ngày sau 21 8 cô được...
[ "chiến", "thắng", "3–0", "cho", "đội", "tuyển", "việt", "nam", "====", "asiad", "18", "====", "bullet", "sau", "aff", "cup", "2018", "chân", "sút", "họ", "phạm", "tiếp", "tục", "tham", "dự", "một", "giải", "đấu", "quốc", "tế", "khác", "vẫn", "được", ...
khúc lan là nữ nhạc sĩ người việt nổi tiếng trong làng nhạc hải ngoại được biết đến với nhiều ca khúc nhạc pháp nhạc hoa và cả nhạc nhật được viết lời việt trong đó các bản nhạc được yêu thích nhất có thể kể đến như chiếc lá mùa đông một thuở yêu người nhớ người những lời dối gian sa mạc tình yêu tàn tro tình nồng tình...
[ "khúc", "lan", "là", "nữ", "nhạc", "sĩ", "người", "việt", "nổi", "tiếng", "trong", "làng", "nhạc", "hải", "ngoại", "được", "biết", "đến", "với", "nhiều", "ca", "khúc", "nhạc", "pháp", "nhạc", "hoa", "và", "cả", "nhạc", "nhật", "được", "viết", "lời", ...
linguistique glottolog bullet en sources d information sur le persan iranien sur le site de l olac
[ "linguistique", "glottolog", "bullet", "en", "sources", "d", "information", "sur", "le", "persan", "iranien", "sur", "le", "site", "de", "l", "olac" ]
thương mại thế giới hiệp hội tạo ra một khoảng thu lợi nhuận tương đối lớn trong khi hấp thu chi phí đắt đỏ của cái tên và bảo vệ nó khỏi sự sử dụng không chính chắn của nhiều lớn cái tên không được công nhận rộng rãi cho tới đến năm 2013 khi nó được biết rằng chính quyền cảng đang ủng hộ nhiệm vụ của hiệp hội bằng các...
[ "thương", "mại", "thế", "giới", "hiệp", "hội", "tạo", "ra", "một", "khoảng", "thu", "lợi", "nhuận", "tương", "đối", "lớn", "trong", "khi", "hấp", "thu", "chi", "phí", "đắt", "đỏ", "của", "cái", "tên", "và", "bảo", "vệ", "nó", "khỏi", "sự", "sử", "d...
lần sang mỹ thái lan gặp nguyễn sỹ bình bàn bạc đánh giá những vấn đề kinh tế chính trị của việt nam và đề ra kế hoạch hoạt động chuẩn bị cho thời điểm việt nam xảy ra biến động chính trị vào năm 2010 đã trực tiếp tham gia biên soạn cuốn sách mang tính chất cương lĩnh hành động của nhóm với tựa đề con đường việt nam và...
[ "lần", "sang", "mỹ", "thái", "lan", "gặp", "nguyễn", "sỹ", "bình", "bàn", "bạc", "đánh", "giá", "những", "vấn", "đề", "kinh", "tế", "chính", "trị", "của", "việt", "nam", "và", "đề", "ra", "kế", "hoạch", "hoạt", "động", "chuẩn", "bị", "cho", "thời", ...
disa caffra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "disa", "caffra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
trên nên phi thuyền con thoi đã từng bay ở tầm trên không phận các quốc gia khác mà không xin phép cả hai con số 100 km và 50 km chỉ là mức thẩm định chứ không phải quy định pháp lý về không phận
[ "trên", "nên", "phi", "thuyền", "con", "thoi", "đã", "từng", "bay", "ở", "tầm", "trên", "không", "phận", "các", "quốc", "gia", "khác", "mà", "không", "xin", "phép", "cả", "hai", "con", "số", "100", "km", "và", "50", "km", "chỉ", "là", "mức", "thẩm"...
và để nghiên cứu sâu hơn sự quan sát này họ đã chia một nhóm nhiều chú chó mới thành 3 nhóm bullet nhóm 1 những con chó này được nhốt vào buồng chứa nhưng không nhận được cú shock điện nào cả trong nhóm một các chú chó bị bắt mặc đai yếm trong một khoảng thời gian và sau đó được cởi ra bullet nhóm 2 những con chó này đ...
[ "và", "để", "nghiên", "cứu", "sâu", "hơn", "sự", "quan", "sát", "này", "họ", "đã", "chia", "một", "nhóm", "nhiều", "chú", "chó", "mới", "thành", "3", "nhóm", "bullet", "nhóm", "1", "những", "con", "chó", "này", "được", "nhốt", "vào", "buồng", "chứa",...
synalus terrosus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi synalus synalus terrosus được eugène simon miêu tả năm 1895
[ "synalus", "terrosus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "synalus", "synalus", "terrosus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1895" ]
daedeokje là một lễ hội thường niên được tổ chức tại thành phố daegu quận nam-gu hàn quốc lễ hội được tổ chức vào tháng may bao gồm sự kết hợp đại hội thể thao nhạc cổ điển triều tiên và văn hoá phương tây nghệ thuật sắp đặt biểu diễn guitar
[ "daedeokje", "là", "một", "lễ", "hội", "thường", "niên", "được", "tổ", "chức", "tại", "thành", "phố", "daegu", "quận", "nam-gu", "hàn", "quốc", "lễ", "hội", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "may", "bao", "gồm", "sự", "kết", "hợp", "đại", "hội", ...
trơn trong khoan dầu đã được khai thác ở phía đông của mykonos cho đến cuối những năm 1900 nó tạo ra 4 500 mét khối 160 000 cu ft nước mỗi ngày bằng cách thẩm thấu ngược nước biển để giúp đáp ứng nhu cầu của người dân và du khách hòn đảo có dân số gần 12 500 người hầu hết sống ở thị trấn chính chora == ẩm thực == đặc s...
[ "trơn", "trong", "khoan", "dầu", "đã", "được", "khai", "thác", "ở", "phía", "đông", "của", "mykonos", "cho", "đến", "cuối", "những", "năm", "1900", "nó", "tạo", "ra", "4", "500", "mét", "khối", "160", "000", "cu", "ft", "nước", "mỗi", "ngày", "bằng",...
netelia magniceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "magniceps", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hoa hậu hoàn vũ 1961 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ lần thứ 10 được tổ chức vào ngày 15 tháng 7 năm 1961 tại nhà hát thính phòng miami beach ở miami beach florida hoa kỳ cuộc thi có tổng cộng 48 thí sinh tham gia với chiến thắng thuộc về hoa hậu đức marlene schmidt schmidt được trao vương miện bởi hoa hậu hoàn vũ 1960 lin...
[ "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1961", "là", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "lần", "thứ", "10", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "15", "tháng", "7", "năm", "1961", "tại", "nhà", "hát", "thính", "phòng", "miami", "beach", "ở", "miami", ...
spastica limbata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được klug miêu tả khoa học năm 1825
[ "spastica", "limbata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "klug", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1825" ]
bậc trung sĩ phục vụ đơn vị bộ binh năm 1949 với cấp bậc thượng sĩ ông được chuyển qua phục vụ quân đội liên hiệp pháp === quân đội quốc gia việt nam === năm 1950 khi quân đội quốc gia chính thức thành lập ông được đơn vị cử theo học khóa 3 trần hưng đạo tại trường võ bị liên quân đà lạt khai giảng ngày 1 tháng 10 năm ...
[ "bậc", "trung", "sĩ", "phục", "vụ", "đơn", "vị", "bộ", "binh", "năm", "1949", "với", "cấp", "bậc", "thượng", "sĩ", "ông", "được", "chuyển", "qua", "phục", "vụ", "quân", "đội", "liên", "hiệp", "pháp", "===", "quân", "đội", "quốc", "gia", "việt", "nam"...
digitaria papposa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
[ "digitaria", "papposa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "p", "beauv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1812" ]
elaphrus cupreus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của the cổ bắc giới ở châu âu nó được tìm thấy ở áo belarus bỉ bosna và hercegovina quần đảo anh cộng hòa séc lục địa đan mạch estonia phần lan chính quốc pháp đức hungary cộng hòa ireland lục địa italia kaliningrad latvia liechtenstein litva luxembou...
[ "elaphrus", "cupreus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "họ", "carabidae", "đặc", "hữu", "của", "the", "cổ", "bắc", "giới", "ở", "châu", "âu", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "áo", "belarus", "bỉ", "bosna", "và", "hercegovina", "qu...
stenetrium esquartum là một loài chân đều trong họ stenetriidae loài này được schultz miêu tả khoa học năm 1982
[ "stenetrium", "esquartum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "stenetriidae", "loài", "này", "được", "schultz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
xã cache quận monroe arkansas xã cache là một xã thuộc quận monroe tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 851 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "cache", "quận", "monroe", "arkansas", "xã", "cache", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "monroe", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "851", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
tomoxioda là một chi bọ cánh cứng trong họ mordellidae chi này được miêu tả khoa học năm 1950 bởi ermisch == các loài == chi này gồm các loài bullet tomoxioda aterrima bullet tomoxioda auropubescens
[ "tomoxioda", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1950", "bởi", "ermisch", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "tomoxioda",...
chhuikhadan là một thị xã và là một nagar panchayat của quận rajnandgaon thuộc bang chhattisgarh ấn độ == địa lý == chhuikhadan có vị trí nó có độ cao trung bình là 337 mét 1105 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ chhuikhadan có dân số 6418 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm ...
[ "chhuikhadan", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "rajnandgaon", "thuộc", "bang", "chhattisgarh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "chhuikhadan", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bìn...
macaranga melanosticta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "macaranga", "melanosticta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
prešov preschau là một thành phố miền đông slovakia đây là trung tâm hành chính của vùng prešov và šariš với dân số chừng 91 352 người đây là thành phố lớn thứ ba của slovakia dãy đồi eperjes-tokaj lấy theo tên tiếng hungary của thành phố này
[ "prešov", "preschau", "là", "một", "thành", "phố", "miền", "đông", "slovakia", "đây", "là", "trung", "tâm", "hành", "chính", "của", "vùng", "prešov", "và", "šariš", "với", "dân", "số", "chừng", "91", "352", "người", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", ...
dermestes nan là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được háva miêu tả khoa học năm 2002
[ "dermestes", "nan", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "háva", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
ponthieva vasquezii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "ponthieva", "vasquezii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
waiteolana tuberculata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được kussakin miêu tả khoa học năm 1967
[ "waiteolana", "tuberculata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "kussakin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1967" ]
pipridae là một họ chim trong bộ passeriformes nhóm này chứa khoảng 60 loài phân phối khắp các vùng nhiệt đới mỹ == mô tả == chúng có kích thước 7–15 cm 2 8–6 in và trọng lượng 8-30 g 0 28-1 1 oz các tyranneutes chi bao gồm các thành viên nhỏ nhất chi antilophia được cho là lớn nhất do các chi schiffornis là manakins k...
[ "pipridae", "là", "một", "họ", "chim", "trong", "bộ", "passeriformes", "nhóm", "này", "chứa", "khoảng", "60", "loài", "phân", "phối", "khắp", "các", "vùng", "nhiệt", "đới", "mỹ", "==", "mô", "tả", "==", "chúng", "có", "kích", "thước", "7–15", "cm", "2"...
piveteausaurus là một chi khủng long được taquet welles mô tả khoa học năm 1977 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "piveteausaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "taquet", "welles", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
nay === bullet không quân belarus- trang bị cho mig-29bm hiện đại hóa bullet không quân ấn độ- trang bị cho su-30mki bullet không quân quân giải phóng nhân dân- có 2000 kh-29t vào năm 2002 trang bị cho su-27sk su-27ubk su-30mkk shenyang j-11 jh-7 flounder và q-5 fantan bullet không quân ba lan- trang bị cho su-22m4 bul...
[ "nay", "===", "bullet", "không", "quân", "belarus-", "trang", "bị", "cho", "mig-29bm", "hiện", "đại", "hóa", "bullet", "không", "quân", "ấn", "độ-", "trang", "bị", "cho", "su-30mki", "bullet", "không", "quân", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân-", "có",...
ổn định tinh thần của bản thân ông thường bỏ bê sức khỏe thể chất không ăn uống điều độ và uống nhiều rượu tình bạn giữa van gogh với gauguin chấm dứt sau một cuộc cự cãi khi trong cơn nóng giận ông đã dùng dao cạo cắt đứt một phần tai trái của chính mình ông dành thời gian trong những bệnh viện tâm thần bao gồm cả thờ...
[ "ổn", "định", "tinh", "thần", "của", "bản", "thân", "ông", "thường", "bỏ", "bê", "sức", "khỏe", "thể", "chất", "không", "ăn", "uống", "điều", "độ", "và", "uống", "nhiều", "rượu", "tình", "bạn", "giữa", "van", "gogh", "với", "gauguin", "chấm", "dứt", ...
impatiens amabilis là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "impatiens", "amabilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
hiện đặc biệt của williams nó đã nhận được bốn đề cử tại giải video âm nhạc của mtv năm 2005 cho video của năm video xuất sắc nhất của nữ ca sĩ video pop xuất sắc nhất và video có vũ đạo xuất sắc nhất và chiến thắng một giải sau để quảng bá bài hát nữ ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ tra...
[ "hiện", "đặc", "biệt", "của", "williams", "nó", "đã", "nhận", "được", "bốn", "đề", "cử", "tại", "giải", "video", "âm", "nhạc", "của", "mtv", "năm", "2005", "cho", "video", "của", "năm", "video", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "video"...
catocala insolabilis là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở ontario qua maine và connecticut phía nam đến florida phía tây qua arkansas tới texas và oklahoma và phía bắc đến south dakota sải cánh dài 65–75 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 tùy theo địa điểm có một lứa một năm ấu trùng ăn...
[ "catocala", "insolabilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ontario", "qua", "maine", "và", "connecticut", "phía", "nam", "đến", "florida", "phía", "tây", "qua", "arkansas", "tới", "texas", "...
lưu ở bangkok hiện đại các học viên cũng được khuyến khích giữ mọi thứ gọn gàng và sạch sẽ thông qua các hoạt động dọn dẹp có tổ chức một đạo đức công việc mạnh mẽ được quảng bá thông qua các hoạt động này trong đó tác phẩm được nhiều người coi là có giá trị và hiệu quả nhất wat phra dhammakaya có một tầm nhìn về một x...
[ "lưu", "ở", "bangkok", "hiện", "đại", "các", "học", "viên", "cũng", "được", "khuyến", "khích", "giữ", "mọi", "thứ", "gọn", "gàng", "và", "sạch", "sẽ", "thông", "qua", "các", "hoạt", "động", "dọn", "dẹp", "có", "tổ", "chức", "một", "đạo", "đức", "công...
bridge is falling down cái tên này cũng phổ biến đối với trẻ em nhật đến độ nó được các phương tiện truyền thông của mỹ cũng như tờ báo quân đội stars and stripes gọi nó là bài hát chủ đề chiếm đóng của nhật bản nhà báo elsa maxwell đã viết trên một bài báo và nói trên một buổi phát thanh vào năm 1946 rằng kaner dường ...
[ "bridge", "is", "falling", "down", "cái", "tên", "này", "cũng", "phổ", "biến", "đối", "với", "trẻ", "em", "nhật", "đến", "độ", "nó", "được", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "của", "mỹ", "cũng", "như", "tờ", "báo", "quân", "đội", "stars", ...
bão bopha 2012 bão bopha được biết đến với tên gọi bão pablo ở philippines hay bão số 9 năm 2012 ở việt nam là một siêu bão cấp 5 hình thành muộn == lịch sử khí tượng == === hình thành và phát triển === bão bopha hình thành vào ngày 26 11 2012 === đổ bộ vào philippines === bão bopha đổ bộ vào philippines trong sáng 4 t...
[ "bão", "bopha", "2012", "bão", "bopha", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "gọi", "bão", "pablo", "ở", "philippines", "hay", "bão", "số", "9", "năm", "2012", "ở", "việt", "nam", "là", "một", "siêu", "bão", "cấp", "5", "hình", "thành", "muộn", "==",...
mesoleptus infligens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesoleptus", "infligens", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trong sự nghiệp của mình sau đó bà nói rằng nếu đã bao giờ bạn nghe tôi nói tôi sẽ không bao giờ đi lưu diễn trở lại một lần nữa đừng tin tôi the girlie show nhằm quảng bá album năm 1992 của madonna erotica buổi diễn có chủ đề hình ảnh là một rạp xiếc sex được mô tả như một hỗn hợp của một buổi nhạc rock một buổi diễn ...
[ "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "sau", "đó", "bà", "nói", "rằng", "nếu", "đã", "bao", "giờ", "bạn", "nghe", "tôi", "nói", "tôi", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "đi", "lưu", "diễn", "trở", "lại", "một", "lần", "nữa", "đừng", "tin", "tôi", "the...
xanthorrhoea resinosa là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được pers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1805
[ "xanthorrhoea", "resinosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "pers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1805" ]
rhytidodera simulans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhytidodera", "simulans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
eucereon pittieri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eucereon", "pittieri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
paspalum coryphaeum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "paspalum", "coryphaeum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "trin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
myiopharus magnicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "myiopharus", "magnicornis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
thelonious monk thelonious sphere monk 10 tháng 10 năm 1917 17 tháng 2 năm 1982 là một nghệ sĩ piano jazz và nhà soạn nhạc người mỹ được coi là một trong những người khổng lồ của nền âm nhạc mỹ monk đã có một phong cách ngẫu hứng độc đáo và thực hiện rất nhiều đóng góp cho tiết mục jazz tiêu chuẩn bao gồm cả epistrophy...
[ "thelonious", "monk", "thelonious", "sphere", "monk", "10", "tháng", "10", "năm", "1917", "17", "tháng", "2", "năm", "1982", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "piano", "jazz", "và", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "mỹ", "được", "coi", "là", "một", "trong", "n...
pteris brevinervis là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được jenman mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "brevinervis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "jenman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm...
thuật như lần trước nên đối phương cũng không thu được kết quả gì mặc dù đẩy lui được quân pháp nhiều lần thanh thế của quân khởi nghĩa lúc này đang lên rất cao nhưng xét thấy địa thế tiên động khá hẹp lại bị tàn phá sau mấy trận càn nên nguyễn quang bích lúc này vừa từ [[trung quốc]] trở về và bố giáp bèn đem quân lên...
[ "thuật", "như", "lần", "trước", "nên", "đối", "phương", "cũng", "không", "thu", "được", "kết", "quả", "gì", "mặc", "dù", "đẩy", "lui", "được", "quân", "pháp", "nhiều", "lần", "thanh", "thế", "của", "quân", "khởi", "nghĩa", "lúc", "này", "đang", "lên", ...
đi trước và sẵn sàng chia sẻ kiến ​​thức của mình cho những người tiếp nối bullet tôi sẽ ứng dụng vì lợi ích của người bệnh tất cả các biện pháp khi cần thiết tránh sa vào việc điều trị thái quá và điều trị theo chủ nghĩa hư vô bullet tôi sẽ luôn nhớ rằng nghệ thuật của việc chữa bệnh hay của khoa học cần sự ấm áp cảm ...
[ "đi", "trước", "và", "sẵn", "sàng", "chia", "sẻ", "kiến", "​​thức", "của", "mình", "cho", "những", "người", "tiếp", "nối", "bullet", "tôi", "sẽ", "ứng", "dụng", "vì", "lợi", "ích", "của", "người", "bệnh", "tất", "cả", "các", "biện", "pháp", "khi", "c...
dendrobium uncatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "dendrobium", "uncatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
agrothereutes bicolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "agrothereutes", "bicolor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hms bleasdale l50 hms bleasdale l50 là một tàu khu trục hộ tống lớp hunt kiểu ii của hải quân hoàng gia anh quốc được hạ thủy năm 1941 và nhập biên chế năm 1942 nó đã hoạt động trong suốt chiến tranh thế giới thứ hai ngừng hoạt động một giai đoạn ngắn năm 1945-1946 rồi tiếp tục phục vụ cho đến năm 1952 nó bị bán để thá...
[ "hms", "bleasdale", "l50", "hms", "bleasdale", "l50", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "hộ", "tống", "lớp", "hunt", "kiểu", "ii", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "được", "hạ", "thủy", "năm", "1941", "và", "nhập", "biên", "chế", ...
scopula remutaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "remutaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
một người kết hôn với một người trong khi vẫn kết hôn hợp pháp với người khác phạm tội vi phạm hôn nhân một vơ một chồng trong mọi trường hợp cuộc hôn nhân thứ hai được coi là vô hiệu về mặt pháp lý bên cạnh các cuộc hôn nhân thứ hai và sau đó là vô hiệu những người vi phạm cũng phải chịu các hình phạt khác cũng khác n...
[ "một", "người", "kết", "hôn", "với", "một", "người", "trong", "khi", "vẫn", "kết", "hôn", "hợp", "pháp", "với", "người", "khác", "phạm", "tội", "vi", "phạm", "hôn", "nhân", "một", "vơ", "một", "chồng", "trong", "mọi", "trường", "hợp", "cuộc", "hôn", ...
clidemia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "clidemia", "caudata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
gurps gọi anh ta là người dẫn dắt astrogator trên chiếc unity tham gia đoàn kết tìm kiếm phiêu lưu có mã danh dự của cướp biển tinh thần hào hiệp vô cùng tự tin nhưng không quá kiêu ngạo lịch sự với cộng sự phe xây dựng căn cứ ngoài khơi giáo điều thường không có gốc nhưng nhấn mạnh không gian cộng đồng hệ thống chính ...
[ "gurps", "gọi", "anh", "ta", "là", "người", "dẫn", "dắt", "astrogator", "trên", "chiếc", "unity", "tham", "gia", "đoàn", "kết", "tìm", "kiếm", "phiêu", "lưu", "có", "mã", "danh", "dự", "của", "cướp", "biển", "tinh", "thần", "hào", "hiệp", "vô", "cùng",...
eolagurus luteus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được eversmann mô tả năm 1840
[ "eolagurus", "luteus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "eversmann", "mô", "tả", "năm", "1840" ]
sapareva banya là một thị trấn thuộc tỉnh kyustendil bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 3785 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau
[ "sapareva", "banya", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "tỉnh", "kyustendil", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "3785", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "trong", "giai", "đoạn", "2004-2011", "được", "ghi", "nhậ...
vaughtia là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi vaughtia bao gồm bullet vaughtia babingtoni sowerby 1892 bullet vaughtia dunkeri krauss 1848 bullet vaughtia fenestrata gould 1860 bullet vaughtia gruveli dautzenberg 1910 bullet vaughti...
[ "vaughtia", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "vaughtia", "bao", "gồm", ...
tachigali polyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được poepp miêu tả khoa học đầu tiên
[ "tachigali", "polyphylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "poepp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
memristor là linh kiện bán dẫn hai cực thụ động phi tuyến dựa trên thuyết liên quan đến điện tích và liên kết từ thông nó được nhà lý thuyết mạch leon chua đưa ra năm 1971 và được đặt tên theo ghép từ của memory-resistor nghĩa chữ là điện trở bộ nhớ theo các mối quan hệ toán học đặc trưng ​​memristor vận hành giả thuyế...
[ "memristor", "là", "linh", "kiện", "bán", "dẫn", "hai", "cực", "thụ", "động", "phi", "tuyến", "dựa", "trên", "thuyết", "liên", "quan", "đến", "điện", "tích", "và", "liên", "kết", "từ", "thông", "nó", "được", "nhà", "lý", "thuyết", "mạch", "leon", "chua...
danthonia melanathera là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack bernardello mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "danthonia", "melanathera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "bernardello", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
chức == bullet phòng tham mưu phòng 1 bullet phòng chính trị hậu cần phòng 2 bullet phòng bảo vệ an ninh hệ thống mạng thông tin quốc gia bullet phòng nghiên cứu phát triển giải pháp và phục hồi dữ liệu chứng cứ điện tử bullet phòng phòng chống tội phạm sử dụng không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia phòng 4 bullet p...
[ "chức", "==", "bullet", "phòng", "tham", "mưu", "phòng", "1", "bullet", "phòng", "chính", "trị", "hậu", "cần", "phòng", "2", "bullet", "phòng", "bảo", "vệ", "an", "ninh", "hệ", "thống", "mạng", "thông", "tin", "quốc", "gia", "bullet", "phòng", "nghiên", ...
euryproctus coxalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "euryproctus", "coxalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
enarthrocarpus pterocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được pers dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "enarthrocarpus", "pterocarpus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "pers", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
kush sau khi napata bị psamtik ii chiếm vào năm 592 tcn senkamanisken được an táng tại ngôi mộ nu 3 tại nuri hơn 1200 tượng shabti của nhà vua được tìm thấy
[ "kush", "sau", "khi", "napata", "bị", "psamtik", "ii", "chiếm", "vào", "năm", "592", "tcn", "senkamanisken", "được", "an", "táng", "tại", "ngôi", "mộ", "nu", "3", "tại", "nuri", "hơn", "1200", "tượng", "shabti", "của", "nhà", "vua", "được", "tìm", "thấ...
trong cộng đồng người nghe nhạc đỗ bảo tiếp tục có được thành công lớn khi hoàn thiện bộ album sự nghiệp là cánh cung 2004 thời gian để yêu 2008 và chuyện của mặt trời – chuyện của chúng ta 2013 bộ 3 album này giúp anh có được nhiều đề cử tại giải thưởng âm nhạc cống hiến nhưng hơn hết giúp anh 2 lần giành cú đúp nhạc ...
[ "trong", "cộng", "đồng", "người", "nghe", "nhạc", "đỗ", "bảo", "tiếp", "tục", "có", "được", "thành", "công", "lớn", "khi", "hoàn", "thiện", "bộ", "album", "sự", "nghiệp", "là", "cánh", "cung", "2004", "thời", "gian", "để", "yêu", "2008", "và", "chuyện"...
nemaschema olivaceum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nemaschema", "olivaceum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bucov là một xã thuộc hạt prahova românia dân số thời điểm năm 2002 là 10448 người
[ "bucov", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "prahova", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "10448", "người" ]
kỳ bí thư thành ủy hà nội từ tháng 4 đến giữa năm 1946 phó bí thư khu ủy khu xi bí thư thành ủy hà nội tháng 11 năm 1947 bí thư liên tỉnh hà nội – hà đông ông giữ chức này đến năm 1949 thì đước làm phó ban ban tuyên huấn trung ương đảng sau đó ông chuyển sang công tác tuyên huấn bên quân đội == hoạt động trong quân đội...
[ "kỳ", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "nội", "từ", "tháng", "4", "đến", "giữa", "năm", "1946", "phó", "bí", "thư", "khu", "ủy", "khu", "xi", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "nội", "tháng", "11", "năm", "1947", "bí", "thư", "liên", "tỉnh", "hà...
ribennes là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp sông colagne chảy theo hướng tây qua giữa thị trấn khu vực này có độ cao trung bình 1000 mét trên mực nước biển
[ "ribennes", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "lozère", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "sông", "colagne", "chảy", "theo", "hướng", "tây", "qua", "giữa", "thị", "trấn", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", ...
baccharis oxyodonta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "baccharis", "oxyodonta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
acquacotta hay xúp acquacotta trong tiếng ý có nghĩa là nước nấu chín là một loại xúp bánh mì làm từ nước dùng nóng trong ẩm thực ý vốn là món ăn dân dã có nguồn gốc từ thời kỳ cổ đại bắt nguồn từ vùng ven biển có tên là maremma ở phía nam toscana và phía bắc lazio món xúp này ra đời với mục đích giúp cho bánh mì cũ kh...
[ "acquacotta", "hay", "xúp", "acquacotta", "trong", "tiếng", "ý", "có", "nghĩa", "là", "nước", "nấu", "chín", "là", "một", "loại", "xúp", "bánh", "mì", "làm", "từ", "nước", "dùng", "nóng", "trong", "ẩm", "thực", "ý", "vốn", "là", "món", "ăn", "dân", "...
aspidium sloanei là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "sloanei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
đã bị chinh phục bởi tướng baibars của mamluk người đã lập ra một làng chài tại địa điểm có tên là az-zeeb cư dân của ngôi làng đã chạy trốn khỏi az-zeeb trong chiến dịch ben-ami trong chiến tranh ả rập-israel năm 1948 năm 1952 thủy thủ gốc iran và cựu binh palmach eli avivi chuyển đến các tòa nhà trong làng theo những...
[ "đã", "bị", "chinh", "phục", "bởi", "tướng", "baibars", "của", "mamluk", "người", "đã", "lập", "ra", "một", "làng", "chài", "tại", "địa", "điểm", "có", "tên", "là", "az-zeeb", "cư", "dân", "của", "ngôi", "làng", "đã", "chạy", "trốn", "khỏi", "az-zeeb",...
dereşemsettin bilecik dereşemsettin là một xã thuộc thành phố bilecik tỉnh bilecik thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 90 người
[ "dereşemsettin", "bilecik", "dereşemsettin", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bilecik", "tỉnh", "bilecik", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "90", "người" ]
burey == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure burey is also a last name in the usa there is a famous researcher with the name andre burey who works at sloan kettering cancer center http www mskcc org mskcc html 91803 cfm
[ "burey", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure", "burey", "is", "also", "a", "last", "name", "in", "the", "usa", "there", "is", "a", "famous", "researcher", "with", "the", "name", "andre", "burey", "who", "works", "at", "sloan...
chính sách phát hiện đào tạo bồi dưỡng sử dụng quản lý và đãi ngộ nhân tài bullet xây dựng kế hoạch và quản lý các đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ của các ban đảng trung ương bullet được bộ chính trị ban bí thư phân công thường trực và tham gia một số ban chỉ đạo trung ương bullet thực hiện những công việc khác do bộ...
[ "chính", "sách", "phát", "hiện", "đào", "tạo", "bồi", "dưỡng", "sử", "dụng", "quản", "lý", "và", "đãi", "ngộ", "nhân", "tài", "bullet", "xây", "dựng", "kế", "hoạch", "và", "quản", "lý", "các", "đề", "tài", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "cấp", "bộ",...
melodinus aeneus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "melodinus", "aeneus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
dipseudopsis schoutedeni là một loài trichoptera trong họ dipseudopsidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "dipseudopsis", "schoutedeni", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "dipseudopsidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]