text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ấn độ và sri lanka === reeves có số lượng đông đảo người hâm mộ tại ấn độ và sri lanka kể từ thập kỷ 60 và được coi là ca sĩ hát tiếng anh nổi tiếng nhất mọi thời đại ở sri lanka các bài hát thánh ca giáng sinh của reeves đặc biệt phổ biến và các cửa hàng đĩa vẫn tiếp tục bán cassette hay cd của reeves hai bài hát ther... | [
"ấn",
"độ",
"và",
"sri",
"lanka",
"===",
"reeves",
"có",
"số",
"lượng",
"đông",
"đảo",
"người",
"hâm",
"mộ",
"tại",
"ấn",
"độ",
"và",
"sri",
"lanka",
"kể",
"từ",
"thập",
"kỷ",
"60",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"tiếng",
"anh",
"n... |
này ban nhạc đã mời dàn nhạc giao hưởng phần lan chơi nền trong các bản bless the child ever dream feel for you và the beauty of the beast một trong những bản nhạc được công chúng đón nhận nhiều nhất và đánh giá cao là the phantom of the opera trích từ vở nhạc kịch cùng tên của soạn giả andrew lloyd webber bài này liên... | [
"này",
"ban",
"nhạc",
"đã",
"mời",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"phần",
"lan",
"chơi",
"nền",
"trong",
"các",
"bản",
"bless",
"the",
"child",
"ever",
"dream",
"feel",
"for",
"you",
"và",
"the",
"beauty",
"of",
"the",
"beast",
"một",
"trong",
"những"... |
peter drucker peter ferdinand drucker 19 tháng 11 năm 1909 – 11 tháng 11 năm 2005 là chuyên gia hàng đầu thế giới về tư vấn quản trị ông được coi là cha đẻ của ngành quản trị kinh doanh hiện đại là tác giả nhiều cuốn sách quản lý nổi tiếng trong đó có cuốn những thách thức của quản lý trong thế kỷ 21 những đóng góp của... | [
"peter",
"drucker",
"peter",
"ferdinand",
"drucker",
"19",
"tháng",
"11",
"năm",
"1909",
"–",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"2005",
"là",
"chuyên",
"gia",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"về",
"tư",
"vấn",
"quản",
"trị",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"cha",
... |
Ngày Thầy thuốc Việt Nam là ngày 27 tháng 2, bắt đầu từ sau năm 1955, gắn với sự kiện Chủ tịch Hồ Chí Minh viết thư gửi Hội nghị cán bộ ngành y tế. Bộ y tế đã lấy ngày 27 tháng 2 làm ngày truyền thống của ngành. Ngày 6 tháng 2 năm 1985, Hội đồng Bộ trưởng đã đưa ra quyết định ngày 27/2 hằng năm là Ngày thầy thuốc Việt ... | [
"Ngày",
"Thầy",
"thuốc",
"Việt",
"Nam",
"là",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2,",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"sau",
"năm",
"1955,",
"gắn",
"với",
"sự",
"kiện",
"Chủ",
"tịch",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"viết",
"thư",
"gửi",
"Hội",
"nghị",
"cán",
"bộ",
"ngành",
"y",
"t... |
những ngọn nến trong đêm là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi trung tâm sản xuất phim truyền hình việt nam đài truyền hình việt nam cùng tincom media phần 2 do nsưt vũ hồng sơn đỗ đức thành nsưt mai hồng phong phần 1 và nguyễn khải anh phần 2 làm đạo diễn phần 1 của phim phát sóng lần đầu vào năm 2002 trong vă... | [
"những",
"ngọn",
"nến",
"trong",
"đêm",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"trung",
"tâm",
"sản",
"xuất",
"phim",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"cùng",
"tincom",
"media",... |
natasha richardson natasha jane richardson 11 tháng 05 năm 1963 – 18 tháng 03 năm 2009 là một diễn viên người anh == liên kết ngoài == bullet natasha richardson – daily telegraph obituary | [
"natasha",
"richardson",
"natasha",
"jane",
"richardson",
"11",
"tháng",
"05",
"năm",
"1963",
"–",
"18",
"tháng",
"03",
"năm",
"2009",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"natasha",
"richardson",
"–",
... |
poa matsumurae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"poa",
"matsumurae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
acanthus polystachius là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được delile mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"acanthus",
"polystachius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"delile",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
bố là thành viên thứ tư của nhóm nhạc chiến thắng được gọi là treasure treasure chính thức ra mắt vào ngày 7 tháng 8 năm 2020 với album the first step chapter one với boy là bài hát chủ đề junkyu có đá quý tượng trưng là kim cương | [
"bố",
"là",
"thành",
"viên",
"thứ",
"tư",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"chiến",
"thắng",
"được",
"gọi",
"là",
"treasure",
"treasure",
"chính",
"thức",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"với",
"album",
"the",
"first",
"step",
"chap... |
ammophila pallida là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được j presl fritsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"ammophila",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"presl",
"fritsch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
amaracarpus rhombifolius là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"amaracarpus",
"rhombifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
bày tỏ sự thất vọng trước sự ủng hộ nhiệt thành của ông dành cho mccain và việc ông đặt câu hỏi về tư cách và kinh nghiệm của thượng nghị sĩ đảng dân chủ barack obama để tranh cử vị trí này cuối cùng cuộc họp kín đã bỏ phiếu 42-13 để cho phép lieberman tiếp tục giữ chức chủ tịch trong khi ông bị tước quyền thành viên c... | [
"bày",
"tỏ",
"sự",
"thất",
"vọng",
"trước",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"nhiệt",
"thành",
"của",
"ông",
"dành",
"cho",
"mccain",
"và",
"việc",
"ông",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"về",
"tư",
"cách",
"và",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"đảng",
"dân"... |
homestay mùa thứ hai với tư cách là giám khảo mới của chương trình cô đã phát hành đĩa đơn thứ ba to you sau khi kết thúc chương trình tạp kỹ vào tháng 8 năm 2018 nhóm nhỏ girls generation oh gg đã được thành lập gồm yoona cùng với bốn thành viên snsd khác nhóm đã phát hành đĩa đơn lil touch cũng trong năm cô bắt đầu f... | [
"homestay",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"giám",
"khảo",
"mới",
"của",
"chương",
"trình",
"cô",
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"to",
"you",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"chương",
"trình",
"tạp",
"kỹ",
"vào",
"thán... |
nối bởi phiên bản tiêm kích-ném bom sea fury fb xi sau này được gọi là fb 11 mà sau này đạt đến tổng số sản xuất là 650 máy bay chiếc sea fury trở thành máy bay tiêm kích-ném bom chủ lực của không lực hải quân hoàng gia cho đến năm 1953 khi những chiếc hawker sea hawk và supermarine attacker được đưa ra hoạt động === c... | [
"nối",
"bởi",
"phiên",
"bản",
"tiêm",
"kích-ném",
"bom",
"sea",
"fury",
"fb",
"xi",
"sau",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"fb",
"11",
"mà",
"sau",
"này",
"đạt",
"đến",
"tổng",
"số",
"sản",
"xuất",
"là",
"650",
"máy",
"bay",
"chiếc",
"sea",
"fury",
"tr... |
syzygium clavellatum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"syzygium",
"clavellatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
calliopsis empelia là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được shinn mô tả khoa học năm 1967 | [
"calliopsis",
"empelia",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"shinn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
giải bóng đá vô địch quốc gia palau 2005 hay palau soccer league 2005 là mùa giải thứ hai của giải đấu bóng đá ở palau team bangladesh giành chức vô địch đầu tiên == tham khảo == ư | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"palau",
"2005",
"hay",
"palau",
"soccer",
"league",
"2005",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"hai",
"của",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"ở",
"palau",
"team",
"bangladesh",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đ... |
đã gọi hàng và làm tan rã hơn 1 100 tên địch trong số bị loại khỏi vòng chiến đấu có 03 đại đội biệt kích bắn cháy 06 tàu mặt dựng bắn cháy và làm chìm 03 chiết ho-bo bắn rơi 01 máy bay phản lực f105 01 máy bay trinh sát l19 01 máy bay lên thẳng chiến đấu quân dân xã thạnh phước sản xuất trên 15 tấn vũ khí thô sơ hàng ... | [
"đã",
"gọi",
"hàng",
"và",
"làm",
"tan",
"rã",
"hơn",
"1",
"100",
"tên",
"địch",
"trong",
"số",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"vòng",
"chiến",
"đấu",
"có",
"03",
"đại",
"đội",
"biệt",
"kích",
"bắn",
"cháy",
"06",
"tàu",
"mặt",
"dựng",
"bắn",
"cháy",
"và",
... |
dosquebradas là một khu tự quản thuộc tỉnh risaralda colombia thủ phủ của khu tự quản dosquebradas đóng tại dosquebradas khu tự quản dosquebradas có diện tích 71 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản dosquebradas có dân số 139839 người | [
"dosquebradas",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"risaralda",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"dosquebradas",
"đóng",
"tại",
"dosquebradas",
"khu",
"tự",
"quản",
"dosquebradas",
"có",
"diện",
"tích",
"71",
"ki",
"lô",
... |
chính vương cho người thừa kế của mình là pandulf ii xứ capua vì vậy capua và benevento đã được thống nhất lần cuối trong một thời gian ngắn mối quan tâm chính của capua lombard vào thời kỳ suy tàn của nó là về sự kiểm soát một cảng biển đặc biệt to lớn và đóng vai trò quan trọng chẳng hạn như gaeta hay napoli capua tr... | [
"chính",
"vương",
"cho",
"người",
"thừa",
"kế",
"của",
"mình",
"là",
"pandulf",
"ii",
"xứ",
"capua",
"vì",
"vậy",
"capua",
"và",
"benevento",
"đã",
"được",
"thống",
"nhất",
"lần",
"cuối",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"mối",
"quan",
"tâm",
"c... |
tới 10 bậc độ lớn gw170817 cũng đưa tới bác bỏ một số lý thuyết thay thế thuyết tương đối tổng quát bao gồm các biến thể của thuyết vô hướng–tensor mô hình hấp dẫn hořava–lifshitz các đối thủ của vật chất tối dark matter emulators và hấp dẫn song mêtric bimetric gravity tín hiệu sóng hấp dẫn tương tự như gw170817 có th... | [
"tới",
"10",
"bậc",
"độ",
"lớn",
"gw170817",
"cũng",
"đưa",
"tới",
"bác",
"bỏ",
"một",
"số",
"lý",
"thuyết",
"thay",
"thế",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"tổng",
"quát",
"bao",
"gồm",
"các",
"biến",
"thể",
"của",
"thuyết",
"vô",
"hướng–tensor",
"mô",
"hình... |
cyclyrius là một chi bướm ngày thuộc họ lycaenidae | [
"cyclyrius",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae"
] |
agriotes vastus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được gurjeva miêu tả khoa học năm 1972 | [
"agriotes",
"vastus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"gurjeva",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
somporn yos sinh ngày 23 tháng 6 năm 1993 ở thái lan hoặc còn được biết với tên đơn giản ton là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ thai league 1 muangthong united và đội tuyển quốc gia thái lan == sự nghiệp quốc tế == somporn giành chức vô địch tại đại hội thể thao đông nam á 201... | [
"somporn",
"yos",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"1993",
"ở",
"thái",
"lan",
"hoặc",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"ton",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"t... |
psoralea macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được small miêu tả khoa học đầu tiên | [
"psoralea",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"small",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
không bao giờ biết tới luật lệ nếu anh không yêu em mà em yêu anh nếu em yêu anh thì anh hãy giữ mình đấy khi họ yêu cầu cô chọn một người trong số họ carmen sur tes pas nous nous pressons tous cô đã lấy một bông hoa từ áo lót của mình và ném nó vào don josé người không hề quan tâm tới cô trước khi quay trở lại nhà máy... | [
"không",
"bao",
"giờ",
"biết",
"tới",
"luật",
"lệ",
"nếu",
"anh",
"không",
"yêu",
"em",
"mà",
"em",
"yêu",
"anh",
"nếu",
"em",
"yêu",
"anh",
"thì",
"anh",
"hãy",
"giữ",
"mình",
"đấy",
"khi",
"họ",
"yêu",
"cầu",
"cô",
"chọn",
"một",
"người",
"trong"... |
renia rigida là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae loài này có ở bắc mỹ bao gồm iowa utah và arizona == liên kết ngoài == bullet butterflies và moths of bắc mỹ bullet moths of tây nam arizona | [
"renia",
"rigida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"iowa",
"utah",
"và",
"arizona",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"butterflies",
"và",
"moths",
"of",
"... |
arisaema setosum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được a sudh rao d m verma mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 publ 1971 | [
"arisaema",
"setosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"sudh",
"rao",
"d",
"m",
"verma",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969",
"publ",
"1971"
] |
Danh hiệu "Thầy thuốc nhân dân" được xét và công bố hai năm một lần vào dịp kỷ niệm ngày Thầy thuốc Việt Nam 27-2. | [
"Danh",
"hiệu",
"\"Thầy",
"thuốc",
"nhân",
"dân\"",
"được",
"xét",
"và",
"công",
"bố",
"hai",
"năm",
"một",
"lần",
"vào",
"dịp",
"kỷ",
"niệm",
"ngày",
"Thầy",
"thuốc",
"Việt",
"Nam",
"27-2."
] |
yukarıkarpuzlu ergani yukarıkarpuzlu là một xã thuộc huyện ergani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 317 người | [
"yukarıkarpuzlu",
"ergani",
"yukarıkarpuzlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ergani",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"317",
"người"
] |
hiệu suất tiếng ồn chấp nhận được cho bản dựng điều này cũng hấp dẫn vì việc sử dụng bộ xử lý điện áp tiêu chuẩn trong ứng dụng điện áp thấp tránh được việc trả phí bảo hiểm truyền thống cho phiên bản điện áp thấp được chứng nhận chính thức tuy nhiên một lần nữa giống như ép xung không có gì đảm bảo chắc chắn thành côn... | [
"hiệu",
"suất",
"tiếng",
"ồn",
"chấp",
"nhận",
"được",
"cho",
"bản",
"dựng",
"điều",
"này",
"cũng",
"hấp",
"dẫn",
"vì",
"việc",
"sử",
"dụng",
"bộ",
"xử",
"lý",
"điện",
"áp",
"tiêu",
"chuẩn",
"trong",
"ứng",
"dụng",
"điện",
"áp",
"thấp",
"tránh",
"đượ... |
thanh nhạc đầu tiên và duy nhất của một nhạc sĩ việt nam có đầy đủ cả phần piano trong tuyển tập có nhiều ca khúc đã được phổ biến rộng rãi trong công chúng như cơn mưa sang đò trăng chiều ru con mùa đông tôi vẫn hát chỉ chuyên tâm vào sáng tác đặng hữu phúc không quan tâm đến việc quảng bá cho tác phẩm vì vậy còn nhiề... | [
"thanh",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"và",
"duy",
"nhất",
"của",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"việt",
"nam",
"có",
"đầy",
"đủ",
"cả",
"phần",
"piano",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"có",
"nhiều",
"ca",
"khúc",
"đã",
"được",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"công... |
smaragdina laosensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto gressitt miêu tả khoa học năm 1981 | [
"smaragdina",
"laosensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"gressitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
aspitates hesperis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"aspitates",
"hesperis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
apec hoa kỳ 2011 là một loạt các cuộc họp chính trị ở hoa kỳ giữa 21 nền kinh tế thành viên của diễn đàn hợp tác kinh tế châu á thái bình dương trong năm 2011 trọng tâm là hội nghị các nhà lãnh đạo kinh tế apec lần thứ 19 được tổ chức tại trung tâm hội nghị hawaii ở honolulu hawaii từ ngày 12-13 tháng 11 năm 2011 trước... | [
"apec",
"hoa",
"kỳ",
"2011",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"họp",
"chính",
"trị",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"giữa",
"21",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thành",
"viên",
"của",
"diễn",
"đàn",
"hợp",
"tác",
"kinh",
"tế",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"t... |
iris forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được dykes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"iris",
"forrestii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"dykes",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
șieu-odorhei là một xã thuộc hạt bistrița-năsăud românia dân số thời điểm năm 2002 là 2562 người | [
"șieu-odorhei",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"bistrița-năsăud",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"2562",
"người"
] |
hycleus biguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được gebler miêu tả khoa học năm 1841 | [
"hycleus",
"biguttatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"gebler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
dự này vì cho rằng tên ông rất khó để viết hoặc phát âm bằng tiếng hindi tiểu sử everest sinh ngày 4 tháng 7 năm 1790 nhưng thông tin về ngày sinh của ông có thể không chính xác ông được rửa tội tại nhà thờ thánh alfege greenwich london vào ngày 27 tháng 1 năm 1791 | [
"dự",
"này",
"vì",
"cho",
"rằng",
"tên",
"ông",
"rất",
"khó",
"để",
"viết",
"hoặc",
"phát",
"âm",
"bằng",
"tiếng",
"hindi",
"tiểu",
"sử",
"everest",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1790",
"nhưng",
"thông",
"tin",
"về",
"ngày",
"sinh",
"của... |
euxoa muelleri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"muelleri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lý tuấn bắc ngụy lý tuấn chữ hán 李峻 – tự trân chi người huyện mông quận quốc lương ngoại thích quan viên nhà bắc ngụy == cuộc đời == cha là lý phương thúc vốn là tế âm thái thú nhà lưu tống thời văn thành đế tuấn bị gián điệp chiêu dụ bèn quy hàng nhà bắc ngụy các em trai đản nghi nhã bạch vĩnh trước sau cũng đi theo ô... | [
"lý",
"tuấn",
"bắc",
"ngụy",
"lý",
"tuấn",
"chữ",
"hán",
"李峻",
"–",
"tự",
"trân",
"chi",
"người",
"huyện",
"mông",
"quận",
"quốc",
"lương",
"ngoại",
"thích",
"quan",
"viên",
"nhà",
"bắc",
"ngụy",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"cha",
"là",
"lý",
"phương"... |
tỉnh của uzbekistan uzbekistan được chia thành 12 tỉnh viloyatlar số ítviloyat viloyati trong từ ghép như toshkent viloyati 1 cộng hoà tự trị respublika respublikasi dạng từ ghép như qaraqalpaqstan avtonom respublikasi và 1 thành phố độc lập shahar hay shahri dạng từ ghép như toshkent shahri các tên gọi được ghi bằng t... | [
"tỉnh",
"của",
"uzbekistan",
"uzbekistan",
"được",
"chia",
"thành",
"12",
"tỉnh",
"viloyatlar",
"số",
"ítviloyat",
"viloyati",
"trong",
"từ",
"ghép",
"như",
"toshkent",
"viloyati",
"1",
"cộng",
"hoà",
"tự",
"trị",
"respublika",
"respublikasi",
"dạng",
"từ",
"g... |
ko takahiro == sự nghiệp == ko takahiro gia nhập câu lạc bộ tại j1 league gamba osaka năm 2017 == thống kê sự nghiệp == cập nhật gần đây nhất 11 tháng 6 năm 2018 bullet thành tích đội dự bị cập nhật gần đây nhất 11 tháng 6 năm 2018 | [
"ko",
"takahiro",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ko",
"takahiro",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tại",
"j1",
"league",
"gamba",
"osaka",
"năm",
"2017",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cập",
"nhật",
"gần",
"đây",
"nhất",
"11",
"tháng",
... |
giữa các dân tộc gốc slavơ và romano-german bản địa những người dường như nói các ngôn ngữ rhaetia-rôman tàn tích của những ngôn ngữ này cho đến ngày nay vẫn còn ở các vùng phía bắc nước ý tiếng friuli và tiếng ladin và ở thụy sĩ tiếng romansh một số thung lũng trên dãy alps thuộc áo vẫn còn những người nói tiếng rhaet... | [
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc",
"gốc",
"slavơ",
"và",
"romano-german",
"bản",
"địa",
"những",
"người",
"dường",
"như",
"nói",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"rhaetia-rôman",
"tàn",
"tích",
"của",
"những",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"vẫn",
"cò... |
fissidens nanellus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được sakurai mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"fissidens",
"nanellus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sakurai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
an khang và ược sử dụng bởi quân đội không quân hoa kỳ như một phần của chiến dịch phòng thủ trung quốc người mỹ đã bay trinh sát hình ảnh máy bay từ sân bay trên lãnh thổ nhật bản tổ chức vào ngày thu thập thông tin tình báo phi vụ chiến đấu giữa tháng tư và tháng 8 năm 1945 ngoài ra p-61 black widow máy bay tiêm kích... | [
"an",
"khang",
"và",
"ược",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"quân",
"đội",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"chiến",
"dịch",
"phòng",
"thủ",
"trung",
"quốc",
"người",
"mỹ",
"đã",
"bay",
"trinh",
"sát",
"hình",
"ảnh",
"máy",
"bay",
"từ"... |
carex bonariensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được desf ex poir mô tả khoa học đầu tiên năm 1813 | [
"carex",
"bonariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"desf",
"ex",
"poir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1813"
] |
quan tâm của các tổ chức trong và ngoài nước sự cố gắng của tập thể lãnh đạo cùng viên chức lao động nên cơ sở dần được khắc phục nâng cấp về mọi mặt đời sống của cán bộ và bệnh nhân được cải thiện đi vào ổn định tháng 10 năm 2000 bệnh viện được đổi tên thành bệnh viện phong da liễu quỳnh lập == tổ chức và hoạt động ==... | [
"quan",
"tâm",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"sự",
"cố",
"gắng",
"của",
"tập",
"thể",
"lãnh",
"đạo",
"cùng",
"viên",
"chức",
"lao",
"động",
"nên",
"cơ",
"sở",
"dần",
"được",
"khắc",
"phục",
"nâng",
"cấp",
"về",
"mọi",
... |
cầu sức khỏe của người dân địa phương công cuộc đổi mới đang được thực hiện để tăng cường hơn nữa nguồn lực nó bao gồm hai tòa nhà của chung-ang và da-jeong == sinh viên nổi tiếng == bullet bae jong-ok diễn viên bullet choi jin sil cố diễn viên bullet choi soo-young thành viên nhóm nhạc nữ girls generation bullet choi ... | [
"cầu",
"sức",
"khỏe",
"của",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"công",
"cuộc",
"đổi",
"mới",
"đang",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"tăng",
"cường",
"hơn",
"nữa",
"nguồn",
"lực",
"nó",
"bao",
"gồm",
"hai",
"tòa",
"nhà",
"của",
"chung-ang",
"và",
"da-jeon... |
molophilus aculobatus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"molophilus",
"aculobatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
salix pulchra là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được cham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"salix",
"pulchra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"cham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
cái ao hoặc bất kỳ chỗ nào có nước để đẻ trứng trong tư thế cõng ghép đôi ếch đực thụ tinh cho trứng khi chúng được ếch cái thả xuống ếch thường đẻ từng trứng trong bọc trứng sau khi thụ tinh một số loài ếch sẽ bỏ mặc trứng một số khác thì ở lại để bảo vệ một số có những cách chăm sóc trứng của chúng sau khi cặp đôi ếc... | [
"cái",
"ao",
"hoặc",
"bất",
"kỳ",
"chỗ",
"nào",
"có",
"nước",
"để",
"đẻ",
"trứng",
"trong",
"tư",
"thế",
"cõng",
"ghép",
"đôi",
"ếch",
"đực",
"thụ",
"tinh",
"cho",
"trứng",
"khi",
"chúng",
"được",
"ếch",
"cái",
"thả",
"xuống",
"ếch",
"thường",
"đẻ",
... |
tiếp thị trong đó quan trọng nhất là kích thước quả màu sắc vỏ quả ngoài từ vàng đến tím phổ biến nhất là hồng và đỏ màu vỏ hạt khác nhau từ trắng đến đỏ độ cứng của hạt độ chín hàm lượng nước trái cây và độ chua vị ngọt và độ se của nó == lịch sử == lựu có nguồn gốc từ một khu vực từ iran đến miền bắc ấn độ ngày nay l... | [
"tiếp",
"thị",
"trong",
"đó",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"là",
"kích",
"thước",
"quả",
"màu",
"sắc",
"vỏ",
"quả",
"ngoài",
"từ",
"vàng",
"đến",
"tím",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"hồng",
"và",
"đỏ",
"màu",
"vỏ",
"hạt",
"khác",
"nhau",
"từ",
"trắng",
... |
ronivaldo bernardo sales là một cầu thủ bóng đá đến từ brasil hiện tại thi đấu cho austria lustenau previously he từng thi đấu cho kapfenberger sv arapongas and lastly taubate == sự nghiệp câu lạc bộ == anh lập một hat-trick trong thắng lợi 8-3 trước lask linz anh cũng có một hat-trick khác trước floridsdorfer ac ngày ... | [
"ronivaldo",
"bernardo",
"sales",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đến",
"từ",
"brasil",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"austria",
"lustenau",
"previously",
"he",
"từng",
"thi",
"đấu",
"cho",
"kapfenberger",
"sv",
"arapongas",
"and",
"lastly",
... |
rougeotiana indiligens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rougeotiana",
"indiligens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kỳ với dea acscn 9743 và hạn ngạch sản xuất tổng hợp hàng năm là chỉ với 19 gram dưới 0 7 oz === vương quốc anh === carfentanil đã bị kiểm soát đặc biệt dưới dạng thuốc loại a kể từ năm 1986 == xem thêm == bullet 4-phenylfentanyl bullet lofentanil 3-methylcarfentanyl bullet n-methylcarfentanil bullet sufentanil bullet ... | [
"kỳ",
"với",
"dea",
"acscn",
"9743",
"và",
"hạn",
"ngạch",
"sản",
"xuất",
"tổng",
"hợp",
"hàng",
"năm",
"là",
"chỉ",
"với",
"19",
"gram",
"dưới",
"0",
"7",
"oz",
"===",
"vương",
"quốc",
"anh",
"===",
"carfentanil",
"đã",
"bị",
"kiểm",
"soát",
"đặc",
... |
tốt nghiệp đại học tỷ lệ cao nhất trong các thành phần dân số có tỷ lệ gia tăng nhanh nhất từ cuối thập niên 1990 đến đầu thập niên 2000 cánh tự do chiếm phần lớn giới trí thức và đông đảo người thuộc tầng lớp chuyên nghiệp === tự do dân sự === những người ủng hộ quyền tự do dân sự thường hậu thuẫn đảng dân chủ do lập ... | [
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"nhất",
"trong",
"các",
"thành",
"phần",
"dân",
"số",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"gia",
"tăng",
"nhanh",
"nhất",
"từ",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1990",
"đến",
"đầu",
"thập",
"niên",
"2000",
"cánh",
"tự",
"do",
... |
aporosa globifera là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"aporosa",
"globifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
acamptopoeum argentinum là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1906 | [
"acamptopoeum",
"argentinum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
đã nắm quyền lãnh đạo đội quân của hồ sâm sau khi hồ sâm bị phá lục hàn bạt lăng giết chết hồ thái hậu đã cử một số tướng đi trấn áp các cuộc nổi loạn song không thành công và khi tiêu bảo dần bị thuộc hạ đánh bại và phải chạy trốn đễn chỗ mặc kỳ sửu nô các tướng bắc ngụy đã không thể đè bẹp một cuộc nổi loạn nào khác ... | [
"đã",
"nắm",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"đội",
"quân",
"của",
"hồ",
"sâm",
"sau",
"khi",
"hồ",
"sâm",
"bị",
"phá",
"lục",
"hàn",
"bạt",
"lăng",
"giết",
"chết",
"hồ",
"thái",
"hậu",
"đã",
"cử",
"một",
"số",
"tướng",
"đi",
"trấn",
"áp",
"các",
"cuộc",
... |
clutia monticola là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"clutia",
"monticola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
fargesia exposita là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t p yi mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"fargesia",
"exposita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"p",
"yi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
black panther wakanda forever tạm dịch black panther wakanda bất diệt là một bộ phim siêu anh hùng sắp tới của mỹ dựa trên nhân vật black panther của marvel comics được sản xuất bởi marvel studios và phân phối bởi walt disney studios motion pictures đây được dự định là phần tiếp theo của 2018 và là bộ phim thứ 30 trong... | [
"black",
"panther",
"wakanda",
"forever",
"tạm",
"dịch",
"black",
"panther",
"wakanda",
"bất",
"diệt",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"siêu",
"anh",
"hùng",
"sắp",
"tới",
"của",
"mỹ",
"dựa",
"trên",
"nhân",
"vật",
"black",
"panther",
"của",
"marvel",
"comics",... |
pyrgus scriptura là một loài bướm ngày thuộc họ hesperiidae nó là loài phân bố từ texas đến montana đông nam alberta và tây nam saskatchewan sải cánh từ 16–22 mm có hai thế hệ một năm từ tháng 5 đến tháng 8 ấu trùng ăn malvaceae spp và sida hederacea == phân loài == bullet pyrgus scriptura scriptura bullet pyrgus scrip... | [
"pyrgus",
"scriptura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"hesperiidae",
"nó",
"là",
"loài",
"phân",
"bố",
"từ",
"texas",
"đến",
"montana",
"đông",
"nam",
"alberta",
"và",
"tây",
"nam",
"saskatchewan",
"sải",
"cánh",
"từ",
"16–22",
"mm",
... |
lamadeleine-val-des-anges là một làng và xã tại tỉnh territoire de belfort vùng franche-comté == thông tin nhân khẩu == theo điều tra nhân khẩu năm 1999 xã này có dân số 33 <br>the estimation for 2004 was 35 == xem thêm == bullet xã của tỉnh territoire de belfort == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"lamadeleine-val-des-anges",
"là",
"một",
"làng",
"và",
"xã",
"tại",
"tỉnh",
"territoire",
"de",
"belfort",
"vùng",
"franche-comté",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
... |
i̇neşir bergama i̇neşir là một xã thuộc huyện bergama tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 201 người | [
"i̇neşir",
"bergama",
"i̇neşir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bergama",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"201",
"người"
] |
polypodium ensifrons là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"ensifrons",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
lfg roland d vi roland d vi là một mẫu máy bay tiêm kích của đức vào cuối chiến tranh thế giới i == quốc gia sử dụng == bullet luftstreitkräfte bullet kaiserliche marine == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet gray peter and owen thetford german aircraft of the first world war london putnam 1962 bullet gr... | [
"lfg",
"roland",
"d",
"vi",
"roland",
"d",
"vi",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"của",
"đức",
"vào",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"i",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"luftstreitkräfte",
"bullet",
"kais... |
vai ni cô đàm vân trong vở ni cô đàm vân bullet vai nhâm trong vở điều không thể mất bullet vai quỳnh trong vở vườn quỳnh bullet vai ngọc tú trong vở bất hoà với số phận bullet vai nguyệt cầm trong vở nguyệt cầm bullet vai my lưang trong vở giũ áo mù sa bullet vai tâm trong vở ai là người phán xử bullet vai đan thiềm t... | [
"vai",
"ni",
"cô",
"đàm",
"vân",
"trong",
"vở",
"ni",
"cô",
"đàm",
"vân",
"bullet",
"vai",
"nhâm",
"trong",
"vở",
"điều",
"không",
"thể",
"mất",
"bullet",
"vai",
"quỳnh",
"trong",
"vở",
"vườn",
"quỳnh",
"bullet",
"vai",
"ngọc",
"tú",
"trong",
"vở",
"... |
map of the soul persona là mini album thứ sáu của nhóm nhạc nam hàn quốc bts nó được phát hành vào ngày 12 tháng 4 năm 2019 thông qua big hit entertainment với boy with luv là bài hát chủ đề đây là phần tiếp theo cho các album năm 2018 và và trước chuyến lưu diễn thế giới love yourself speak yourself nam ca sĩ người mỹ... | [
"map",
"of",
"the",
"soul",
"persona",
"là",
"mini",
"album",
"thứ",
"sáu",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"bts",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"thông",
"qua",
"big",
"hit",
"entertainment... |
tròn của bill cipher ==== sáng hôm sau đoàn người sống sót tiến đến fearamind trong lúc đó bill và bạn bè của mình đang tra tấn ford bằng cách bắn ông bằng laser một đầu khủng long của shacktron đập xuyên thủng qua bức tường của fearamid bill tỏ ra bực tức vì mới sửa tường xong vì trước đó bị time baby xông vào bằng cá... | [
"tròn",
"của",
"bill",
"cipher",
"====",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"đoàn",
"người",
"sống",
"sót",
"tiến",
"đến",
"fearamind",
"trong",
"lúc",
"đó",
"bill",
"và",
"bạn",
"bè",
"của",
"mình",
"đang",
"tra",
"tấn",
"ford",
"bằng",
"cách",
"bắn",
"ông",
"bằng... |
21662 benigni 1999 rc là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 21662 benigni | [
"21662",
"benigni",
"1999",
"rc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"21662",
"benigni"
] |
jackson ohio jackson là một thành phố thuộc quận jackson tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 6397 người == dân số == bullet dân số năm 2000 6184 người bullet dân số năm 2010 6397 người == tham khảo == bullet american finder | [
"jackson",
"ohio",
"jackson",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"jackson",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"6397",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",... |
taeniocerus bicuspis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kaup miêu tả khoa học năm 1868 | [
"taeniocerus",
"bicuspis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"kaup",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
i̇çmeli niğde i̇çmeli là một xã thuộc huyện niğde tỉnh niğde thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1278 người | [
"i̇çmeli",
"niğde",
"i̇çmeli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"niğde",
"tỉnh",
"niğde",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1278",
"người"
] |
về một không gian vô hình tạo nên bởi âm nhạc cùng với việc định hình phong cách này ban nhạc quyết định cho ra mắt album đầu tiên gồm các bài mới và phối lại các bài cũ theo phong cách rock vũ trụ nét đột phá trong phong cách chơi của oringchains là hiệu ứng keyboard của phạm khánh dương dương vốn học piano tại học vi... | [
"về",
"một",
"không",
"gian",
"vô",
"hình",
"tạo",
"nên",
"bởi",
"âm",
"nhạc",
"cùng",
"với",
"việc",
"định",
"hình",
"phong",
"cách",
"này",
"ban",
"nhạc",
"quyết",
"định",
"cho",
"ra",
"mắt",
"album",
"đầu",
"tiên",
"gồm",
"các",
"bài",
"mới",
"và"... |
một nữ ma cà rồng đã một ngàn năm tuổi đồng thời là một con nghiện nhạc rock công chúa bướu pendleton ward một công chúa đỏng đảnh luôn bi kịch hóa mọi thứ lên làm từ một cục bướu bmo niki yang một robot có tri giác mang hình dạng máy chơi điện tử cầm tay sống chung với finn cùng jake và công chúa lửa jessica dicicco m... | [
"một",
"nữ",
"ma",
"cà",
"rồng",
"đã",
"một",
"ngàn",
"năm",
"tuổi",
"đồng",
"thời",
"là",
"một",
"con",
"nghiện",
"nhạc",
"rock",
"công",
"chúa",
"bướu",
"pendleton",
"ward",
"một",
"công",
"chúa",
"đỏng",
"đảnh",
"luôn",
"bi",
"kịch",
"hóa",
"mọi",
... |
đức trẻ nhất của giải đấu vào ngày 5 tháng 3 anh ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với bayern münchen kéo dài cho đến năm 2026 == sự nghiệp quốc tế == musiala dù có đủ điều kiện để chơi cho nigeria thông qua quốc tịch của cha mình đã thi đấu cho cả anh và đức ở cấp độ đội trẻ quốc tế vào tháng 11 năm 2020 musiala lần ... | [
"đức",
"trẻ",
"nhất",
"của",
"giải",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"anh",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"chuyên",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"với",
"bayern",
"münchen",
"kéo",
"dài",
"cho",
"đến",
"năm",
"2026",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"=... |
saussurea deltoidea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc sch bip miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"saussurea",
"deltoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"sch",
"bip",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
castillejo de iniesta là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là 27 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 176 người với mật độ 6 35 người km² đô thị này có cự ly 83 km so với tỉnh lỵ cuenca | [
"castillejo",
"de",
"iniesta",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cuenca",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"27",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
... |
đó dẫn thân vào một hành trình khủng khiếp với hi vọng tìm lại được người thân tìm lại những gì quý giá nhất trên cõi đời nhưng sự thật có phải như những gì đang diễn ra trước mắt anh dần khám phá ra những bí ẩn kinh hoàng của bốn dòng họ thành lập nên thị trấn shepherd s glen là shepherd bartlett fitch và holloway cũn... | [
"đó",
"dẫn",
"thân",
"vào",
"một",
"hành",
"trình",
"khủng",
"khiếp",
"với",
"hi",
"vọng",
"tìm",
"lại",
"được",
"người",
"thân",
"tìm",
"lại",
"những",
"gì",
"quý",
"giá",
"nhất",
"trên",
"cõi",
"đời",
"nhưng",
"sự",
"thật",
"có",
"phải",
"như",
"nh... |
onthophagus tristis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"tristis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
zonitomorpha seminigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kaszab miêu tả khoa học năm 1953 | [
"zonitomorpha",
"seminigripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"kaszab",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
nhà thờ chính tòa ourense catedral de ourense hoặc catedral do san martiño nằm ở ourense phía tây bắc tây ban nha để cung hiến martin of tours nhà thờ được thành lập năm 550 kiến trúc đầu tiên được khôi phục bởi alonso el casto kiến trúc hiện nay chủ yếu là kiến trúc gothic với sự khuyên góp của giám mục lorenzo năm 12... | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"ourense",
"catedral",
"de",
"ourense",
"hoặc",
"catedral",
"do",
"san",
"martiño",
"nằm",
"ở",
"ourense",
"phía",
"tây",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"để",
"cung",
"hiến",
"martin",
"of",
"tours",
"nhà",
"thờ",
"được",
"thàn... |
robert ratna bamrungtrakul 1916 2000 là một giám mục người thái lan của giáo hội công giáo rôma ông nguyên là giám mục chính tòa giáo phận chiang mai [1975 1986] và chủ tich hội đồng giám mục thái lan từ năm 1973 đến năm 1979 trước đó giám mục này còn đảm nhiệm vị trí giám mục chính tòa giáo phận ratchaburi [1969 1975]... | [
"robert",
"ratna",
"bamrungtrakul",
"1916",
"2000",
"là",
"một",
"giám",
"mục",
"người",
"thái",
"lan",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"nguyên",
"là",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"chiang",
"mai",
"[1975",
"1986]",
... |
thuận lợi giành thắng lợi trong năm đó các chính sách của grant liên quan đến người da đỏ gặt hái được nhiều thành công đồng thời cũng vấp phải thất bại trong việc đối ngoại chính quyền grant đã giải quyết ổn thỏa vụ đòi bồi thường alabama từ anh nhưng lại gặp rắc rối khi muốn sáp nhập cộng hòa dominica ở vùng biển car... | [
"thuận",
"lợi",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"trong",
"năm",
"đó",
"các",
"chính",
"sách",
"của",
"grant",
"liên",
"quan",
"đến",
"người",
"da",
"đỏ",
"gặt",
"hái",
"được",
"nhiều",
"thành",
"công",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"vấp",
"phải",
"thất",
"bại",
"tr... |
hơn là có thể người na uy biết đến nơi này nhờ người gael tại scotland và ireland dù grímur là một cái tên tiếng bắc âu cổ kamban rõ ràng có nguồn gốc celt do đó ông có thể là một người từ ireland scotland hoặc đảo man những nơi người viking đã định cư trước đó một số địa danh từ các khu định cư lâu đời nhất trên quần ... | [
"hơn",
"là",
"có",
"thể",
"người",
"na",
"uy",
"biết",
"đến",
"nơi",
"này",
"nhờ",
"người",
"gael",
"tại",
"scotland",
"và",
"ireland",
"dù",
"grímur",
"là",
"một",
"cái",
"tên",
"tiếng",
"bắc",
"âu",
"cổ",
"kamban",
"rõ",
"ràng",
"có",
"nguồn",
"gốc... |
tympanuchus là một chi chim trong họ phasianidae | [
"tympanuchus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"phasianidae"
] |
anthurium crassitepalum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"anthurium",
"crassitepalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
lycosa leireana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa leireana được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1918 | [
"lycosa",
"leireana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lycosa",
"lycosa",
"leireana",
"được",
"pelegrin",
"franganillo-balboa",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1918"
] |
khướu mỏ dẹt ba ngón danh pháp khoa học cholornis paradoxa là một loài chim trong họ paradoxornithidae hoặc trong phân họ paradoxornithinae của họ sylviidae tên gọi khoa học paradoxa paradoxus có nghĩa là kỳ dị do chân nó chỉ có 3 chứ không phải 4 ngón nó là loài đặc hữu miền trung trung quốc môi trường sống tự nhiên c... | [
"khướu",
"mỏ",
"dẹt",
"ba",
"ngón",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"cholornis",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"paradoxornithidae",
"hoặc",
"trong",
"phân",
"họ",
"paradoxornithinae",
"của",
"họ",
"sylviidae",
"tên",
"gọi",
"khoa",
"... |
tích văn hóa của slovakia | [
"tích",
"văn",
"hóa",
"của",
"slovakia"
] |
eubrianax ramicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được kiesenwetter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"eubrianax",
"ramicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"psephenidae",
"loài",
"này",
"được",
"kiesenwetter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
hóa == mục tiêu của nghiên cứu sự hình thành và tiến hóa của thiên hà nhằm trả lời các câu hỏi về thiên hà đã hình thành như thế nào và con đường tiến hóa của nó trong lịch sử của vũ trụ một số lý thuyết trong lĩnh vực này đã được chấp thuận rộng rãi nhưng nó vẫn là lĩnh vực nghiên cứu sôi động trong ngành vật lý thiên... | [
"hóa",
"==",
"mục",
"tiêu",
"của",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"hình",
"thành",
"và",
"tiến",
"hóa",
"của",
"thiên",
"hà",
"nhằm",
"trả",
"lời",
"các",
"câu",
"hỏi",
"về",
"thiên",
"hà",
"đã",
"hình",
"thành",
"như",
"thế",
"nào",
"và",
"con",
"đường",
... |
horqin tả dực hậu kỳ horqin tả dực hậu phiên âm tiếng mông cổ khorchin züün garyn khoid khoshuu hán việt khoa nhĩ thấm tả dực hậu kỳ là một kỳ của địa cấp thị thông liêu khu tự trị nội mông cổ trung quốc kỳ nằm ở phía đông nam của khu tự trị và tiếp giáp với tỉnh liêu ninh ở phía nam kỳ cách khu trung tâm đô thị của th... | [
"horqin",
"tả",
"dực",
"hậu",
"kỳ",
"horqin",
"tả",
"dực",
"hậu",
"phiên",
"âm",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"khorchin",
"züün",
"garyn",
"khoid",
"khoshuu",
"hán",
"việt",
"khoa",
"nhĩ",
"thấm",
"tả",
"dực",
"hậu",
"kỳ",
"là",
"một",
"kỳ",
"của",
"địa",
... |
panjange nigrifrons là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở borneo | [
"panjange",
"nigrifrons",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"borneo"
] |
tetrapedia diversipes là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được klug mô tả khoa học năm 1810 | [
"tetrapedia",
"diversipes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"klug",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1810"
] |
madascincus nanus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được andreone greer mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"madascincus",
"nanus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"andreone",
"greer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
cong lực đẩy cong là một phương pháp giúp cho các tàu không gian di chuyển với tốc độ của ánh sáng nhưng một khi con tàu di chuyển với tốc độ ánh sáng sẽ để lại các đường mòn không-thời gian mà ở đó ánh sáng sẽ có tốc độ rất thấp === ngủ đông === nhân loại vào thời kỳ khu rừng đen tối đã phát triển công nghệ ngủ đông c... | [
"cong",
"lực",
"đẩy",
"cong",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"giúp",
"cho",
"các",
"tàu",
"không",
"gian",
"di",
"chuyển",
"với",
"tốc",
"độ",
"của",
"ánh",
"sáng",
"nhưng",
"một",
"khi",
"con",
"tàu",
"di",
"chuyển",
"với",
"tốc",
"độ",
"ánh",
"sáng... |
35294 1996 ug4 35294 1996 ug là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 29 tháng 10 năm 1996 | [
"35294",
"1996",
"ug4",
"35294",
"1996",
"ug",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.