vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Dang 2 chân rộng bằng vai, được chứ?
|
Your feet spread shoulder-width apart, all right?
| 1
|
Chúng tôi thích đi bộ xuống lối dạo bộ, The Pier hoặc đến Trung tâm Cairns, ăn uống tại một loạt các nhà hàng và nếu cần thiết, hãy bắt xe buýt về nhà nghỉ.
|
We enjoy walking down to the esplanade, The Pier or to Cairns Central, eating and drinking at the huge array of restaurants and if needed grab a bus back to the motel.…
| 1
|
Chúa Giêsu tỏ lộ tình yêu của Thiên Chúa dành cho con người và hướng con người đến cuộc sống vĩnh cữu.
|
ancient world; the God's gift to humanity; and the path to the eternal
| 1
|
Nó cũng có thể được sử dụng như một hỗn hợp với vỏ trấu, như đã giới thiệu ở chương 13.
|
It can also be used as an example of character development, as in the previous paragraph.
| 1
|
Đấy là quyền quan trọng và thiêng liêng nhất, một quyền mà chúng ta hy vọng và tin là sẻ giải phóng được thế giới.
|
This is a most valuable, a most sacred right — a right which, we hope and believe, is to liberate the world.
| 1
|
Chúng ta đang sống trong một thế giới mà chúng tôi đang nhận được nhiều hơn và nhiều hơn nữa được sử dụng để internet.
|
We are living in a world where we are getting more and more used to the internet.
| 1
|
Khi một trận động đất mạnh 7,2 độ Richter xảy ra vào tháng 2 năm 2018 ở khu vực phía Nam Mexico, ứng dụng SkyNet đã gửi thông báo tới điện thoại di động của người dân, trong một số trường hợp, thậm chí là 75 giây trước trận động đất.
|
When a magnitude 7.2 earthquake struck Mexico's southern region last February, the app SkyNet sent notifications to residents' cell phones, in some cases, as much as 75 seconds before the shaking started.
| 1
|
Hàng triệu đô la được bảo vệ
|
millions of dollars, were insured.
| 1
|
Cơ mà dạo này mình cứ hay hồi hộp quá.
|
Wait... I've been nervous since the other day.
| 1
|
Do đó, trong học thuyết và tôn giáo khác nhau được khuyến cáo trước khi ăn để cầu nguyện, bình tĩnh lại, để đạt được sự hiệp nhất với thiên nhiên.
|
Therefore, different teachings and religions recommend before meals prayers, calm down, to achieve unity with nature.
| 1
|
Nó là để cho thấy sự khôn ngoan và sự toàn năng của Ta, và để tỏ lộ sự ghê tởm không thể chịu nổi của Sa-tan; thậm chí còn hơn thế nữa, là để cho các loài thọ tạo phân biệt được thiện và ác, biết được rằng Ta là Đấng Thống Trị của vạn vật, thấy rõ được rằng Sa-tan là kẻ thù của nhân loại, một kẻ suy đồi, một kẻ tà ác, và để cho họ nhận ra được, với sự chắc chắn tuyệt đối, sự khác biệt giữa thiện và ác, giữa lẽ thật và sự giả dối, giữa thánh thiện và rác rưởi, giữa những gì cao quý và những gì thấp hèn.
|
It is to show My wisdom and omnipotence, and to reveal the unbearable hideousness of Satan; even more than that, it is to allow created beings to discriminate between good and evil, to know that I am the Ruler of all things, to see clearly that Satan is the enemy of humanity, a degenerate, the evil one, and to allow them to tell, with absolute certainty, the difference between good and evil, truth and falsehood, holiness and filth, and what is great and what is ignoble.
| 1
|
Một nhóm cá piranha có thể tước thịt của một con vật lớn trong vòng vài phút.
|
A shoal of piranha fish is said to be able to strip the flesh of large animals within minutes.
| 1
|
Tốt nhất là một việc đơn giản.
|
Best of all would be a simple system.
| 1
|
Chắc quý vị còn nhớ, Ô. Duke là chuyên viên săn người trước kia từng phụ trách việc bắt giữ sáu tên giết người hàng loạt nguy hiểm nhất nước.
|
You'll remember, Mr. Duke is the bounty hunter previously responsible... for the capture of six of this country's most reviled serial killers.
| 1
|
Ngài Sato, nếu ngài còn nhớ việc gì mà ngài thấy trong cuộc công kích của Amon, xin cho chúng tôi biết.
|
Mr. Sato, if you remember anything else about what you saw during Amon's attack, be sure to let us know.
| 1
|
nhóm kiểm soát chất lượng chuyên môn của chúng tôi đảm bảo tất cả hàng hóa từ nhà máy của chúng tôi là chất lượng tốt theo yêu cầu của khách hàng.
|
Our professional quality control team guaranteed all goods from our factory are in good quality as the customer's requirement.
| 1
|
Đây cũng là một hạn chế trong nghiên cứu của chúng tôi.
|
This is also a limitation of our study.
| 1
|
Chúng ta vẫn còn đang bắt chước ông.
|
We are still imitating you.
| 1
|
CDT mẫu cho phép tạo ra một số hình ảnh trong một phong cách mà không thay đổi các thiết lập trong chế độ hướng dẫn.
|
The CDT template allows for the creation of several images in one style without changing the settings in manual mode.
| 1
|
Trong tất cả các trường hợp khác, các tín hiệu có thể không chính xác.
|
In all other cases, the signals may not be accurate.
| 1
|
Nhưng... sao anh biết tôi tìm nó vậy...
|
But.. that I was looking for this how did you
| 1
|
Phước cho những kẻ chẳng từng thấy mà đã tin vậy!
|
Blessed are those who have not seen and yet believe.
| 1
|
The Hummingbird Cafe Saigon là một quán nhỏ nép mình trong con hẻm trên đường Tôn Đức Thắng tấp nập. "Mở một quán cà phê là ước mơ bao lâu nay của tôi," chị Loan, chủ của The Hummingbird Cafe, mỉm cười chia sẻ. Sau khi chồng chị lấy được giấy phép rang xay cà phê, hai người bắt đầu dồn tâm huyết vào thương hiệu Blue in Green, xưởng rang hạt cà phê nằm ở vùng ngoại ô thành phố Pleiku, cũng là quê nhà của chị Loan.
|
The Hummingbird Cafe Saigon, in an alley off Ton Duc Thang Street, opened in January. "It was always a dream to open a coffeeshop," Loan, Hummingbird Cafe's founder smiles. After her husband, Hoa, gained coffee roaster certification, the couple started their coffee brand, Blue in Green, which roasts beans outside Loan's hometown of Pleiku, then opened Hummingbird.
| 1
|
Một người mà mang lại giá trị to lớn cho doanh nghiệp của bạn thì tất nhiên sẽ giành được quyền được công nhận và khen thưởng.
|
A person who brings value to your business has earned the right to be recognized and rewarded.
| 1
|
Rồi Mỷ sẽ rất hạnh phúc.
|
And VISA will be so happy.
| 1
|
Phụ lục này áp dụng nếu quý khách ở Khu vực Kinh tế Châu Âu (EEA) trong thời gian có tương tác với chúng tôi (trừ những nơi quý khách đến thuộc EEA chỉ vì mục đích du lịch).
|
This Appendix applies if you are based in the European Economic Area (the EEA) during your interactions with us (other than where you are in the EEA solely for travel purposes).
| 1
|
Đàn ông xếp hàng với kim cương, xe xịn để hẹn hò em.
|
There are countless guys lined up with diamonds, imported cars, and offictel keys to win me over.
| 1
|
Chúng tôi sẽ sửa chữa các sản phẩm miễn phí cho lao động trong thời hạn bảo hành.
|
We’ll repair the products for free cost of labor within the warranty period.
| 1
|
Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng xác định vị trí của mọi thứ, cũng như giữ cho tủ lạnh của bạn gọn gàng và ngăn nắp.
|
This will make it easier to locate everything, as well as keep your fridge neat and organized.
| 1
|
Bảo Đảo Song Hùng Double Trouble (2012) - Một bức họa 400 năm tuổi, đồng thời cũng là một báu vật của quốc gia, đang được trông đợi trong cuộc triển lãm lần đầu ở Đài Bắc.
|
Plot Outline / Introduction / Synopsis: Double Trouble: A 400-year old national treasure painting will be exhibited for the first time in Taipei!
| 1
|
Công trình này được kiến trúc sư người Đài Loan là Giáo sư Yuen-chen Yu thiết kế và được xây dựng vào năm 1975, không gian nơi đây mô phỏng lối kiến trúc và cách dựng cảnh theo phong cách hoàng cung phía Bắc Trung Hoa, đặc biệt là triều đại nhà Tống.
|
Designed by Taiwanese architect Prof. Yuen-chen Yu and built in 1975, the space is modelled after the northern Chinese imperial style of architecture and landscaping, particularly during the Sung dynasty period.
| 1
|
ADHD ảnh hưởng đến công việc như thế nào?
|
How Does ADHD Affect You At Work?
| 1
|
Sau khi trồng xong, chúng tôi sẽ tìm một chỗ thuận tiện trên bãi đất, ngồi đó và ngắm ngọn đồi gần nơi bà ấy từng ở”, ông Winston nói với Daily Mail.
|
Once it was completed we put a seat in the field, overlooking the hill near where she used to live,’ the devoted husband told the Daily Mail.
| 1
|
13 Vì thế Ta sẽ đánh ngươi cho trọng thương chí tử;
|
13 So also I will strike you severely,
| 1
|
Nó là rất hiệu quả để uống phức hợp vitamin tổng hợp.
|
It is very effective to drink multivitamin complexes.
| 1
|
Rõ ràng là muốn tặng cho cô ta.
|
To make it obvious that he's gifting it to her.
| 1
|
Chúng thường xuất hiện (phun trào) ở tuổi thiếu niên hoặc đầu hai mươi.
|
They usually appear (erupt) in their late teens or early twenties.
| 1
|
Sàn gỗ đóng gói chould được lựa chọn vớipalletvàmà không có pallet.
|
Laminate Flooring packing chould be chosen with pallets and without pallets.
| 1
|
Trong đó ông Kentaro Tsumazaki- Đại diện của METI đã có bài giới thiệu về hoạt động của JISC và METI, thương mại giữa Việt Nam và Nhật Bản đang trên đà tăng trưởng mạnh trong những năm gần đây.
|
At the seminar, Mr. Kentaro Tsumazaki- Representative of METI had an introduction on the importance of the standardization and gave an introduction about the activities of JISC and METI, trading between Vietnam and Japan in recent years.
| 1
|
- Tớ chỉ làm việc của mình thôi. - Được.
|
-I'm just doing my job.-Right, sure.
| 1
|
Vì lý do đó, người Shi'ites nguyền rủa những người đó trong những lời cầu nguyện hàng ngày.
|
For this reason, may Shi ites curse these men in their daily prayers.
| 1
|
- Con gái trường cậu xinh thật đấy.
|
Looks to me like you've got pretty girls at your school.
| 1
|
Thậm chí sau đó, ông chủ còn tìm cách cung cấp dịch vụ đàng hoàng cho khách.
|
Even then, the masters sought to provide decent service to the guests.
| 1
|
Các nhà sản xuất xe hơi xác định tiêu chuẩn về áp suất lốp PSI (pounds per square inch) khi lốp nguội.
|
The measurement of your tire's pressure is Pounds Per Square Inch.
| 1
|
Tôi ước chúng ta có nhiều thời gian hơn, nhưng để dịp khác nhé?
|
I wish we had more time together, but that's for another time. Okay? Great.
| 1
|
Vậy còn những người không có tiền?
|
What about those who don’t have money?
| 1
|
Chắc cuối tuần này anh có hẹn.
|
You must have plans this weekend.
| 1
|
Diện tích 3.000 mét vuông, chúng tôi hiện có 50 nhân viên, tổng số 40 bộ máy, doanh số hàng năm hơn 3.000.000 USD và hiện đang xuất khẩu 95% sản lượng của chúng tôi trên toàn thế giới. Các cơ sở được trang bị tốt và hệ thống kiểm soát chất lượng tuyệt vời của chúng tôi trong suốt tất cả các giai đoạn sản xuất cho phép chúng tôi đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
|
Covering an area of 3,000 square meters, we now have 50 employees,total 40 sets machines, an annual sales figure that more than USD3,000,000 and are currently exporting 95% of our production worldwide. Our well-equipped facilities and excellent quality control system throughout all stage of production enables us to guarantee total customer satisfaction.
| 1
|
Đúng là hắn đã thua... nhưng phía sau tường thành Mordor, kẻ thù đang ổn định lại lực lượng.
|
It's only a matter of time. He has suffered a defeat, yes but behind the walls of Mordor, our enemy is regrouping.
| 1
|
Tuy nhiên, trước hết bạn sẽ phải vượt qua những trở ngại của lần mua hàng thứ hai.
|
First, though, you have to get past the hurdle of the second purchase.
| 1
|
Chúng tôi nghe từ một số (hoặc chúng tôi nhận thấy bởi các phong trào của họ) rằng họ nghĩ rằng kết nối theo cách tango chỉ là quá xâm lấn.
|
We hear from some (or we notice by their movements) that they think connecting in the tango way is just too invasive.
| 1
|
Cậu nghĩ Dante là một tên trùm trộm cắp ô tô hơn là tay đua trong vòng đua Indy 500 hả?
|
So you think Dante's more grand-theft auto than Indy 500, huh?
| 1
|
Gia đình tôi không tiếp chuyện báo giới.
|
My family's not talking to the press.
| 1
|
"Ông ta sẽ tìm thấy cô cậu ở London."
|
"He will find you in London."
| 1
|
30 tháng 1 năm 1971 Huddersfield Town A 2 – 1 Aston, Law 41,464
|
30 January 1971 Huddersfield Town A 2–1 Aston, Law 41,464
| 1
|
Theo quy định về tịch thu tài sản của bang... Chính phủ có thể tịch biên toàn bộ căn nhà.
|
Under federal asset seizure the government can take the entire house.
| 1
|
Tớ nghĩ Radio Shack có.
|
I think Radio Shack has one. Why?
| 1
|
Tôi sẽ chẳng sẽ đọc được những cuốn sách mình có tại [Atelier] trừ phi cấp độ của tôi tăng cao lên.
|
It's possible that I won't be able to read the books I have in 【Atelier】 unless I raise my level high.
| 1
|
Chúng ta còn có cơ hội khác.
|
We get another go.
| 1
|
Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về vụ này.
|
I once saw a TV documentary about this case.
| 1
|
Vì vậy, theo lý thuyết, bạn có thể thêm một giọt sữa gián vào cà phê hoặc đổ nó lên ngũ cốc mà không ảnh hưởng đến hương vị.
|
So, in theory, you could add a splash of it to your coffee or pour it over your cereal and not have it affect the taste.
| 1
|
C5: Ranh giới rò rỉ nhiều hơn C4
|
C5:Radial clearance is more than C4
| 1
|
Đợi đã, còn một phút nữa.
|
We still have a minute.
| 1
|
Chúng tôi đã tự hỏi điều gì đã xảy ra trên thế giới.
|
We wondered what in the world was happening.
| 1
|
Bao gồm loại tranh, tiêu chuẩn, độ phân giải, khung tỉ lệ cho sẵn.
|
Includes picture type, standard, resolution, frame rate given.
| 1
|
Anh nghĩ mình có thể làm được ư?
|
You think you can do this? Is that what you think?
| 1
|
Thật ra, Milo. Tôi khá bận trong những ngày tới và tôi...
|
The truth is, Milo, I'm pretty busy these days and I...
| 1
|
Danh sách Rao vặt cung cấp cho quý vị cách làm chú ý đến các bản tin, cơ hội, ưu đãi, và những mặt hàng quý vị muốn bán.
|
Classified Listings give you a way to call attention to announcements, opportunities, deals, and items you would like to sell.
| 1
|
Về việc này, mọi người có thể yên tâm.
|
About this, they can all rest assured.
| 1
|
Mẹo: Bạn cũng có thể tự động mở trang chủ của mình bất cứ khi nào bạn đăng nhập bằng cách đặt trang chủ đó làm trang khởi động.
|
Tip: You can also have your homepage open automatically whenever you sign in by setting it as a startup page.
| 1
|
chọn pháp môn phù hợp sẽ tiến xa trên bước đường tu
|
right thinking Kenyan will go that far.
| 1
|
Công tước Wellington.
|
The Duke of Wellington.
| 1
|
Khu vực mua sắm và đi bộ là 3,4 km từ Hotel Haus Frieling, trong khi Nhà thờ St.
|
Shoping and pedestrian area is 3.4 km from Hotel Haus Frieling, while Church of St. Reinoldi is 3.5 km away.
| 1
|
[Long Đĩ] Mày không nên tắt máy của tao khi phần hay chưa tới.
|
You shouldn't have hung up on me. The fun is yet to come.
| 1
|
Và điều điên rồi về phương pháp này là nó thực sự khả thi .
|
Now the crazy thing about this method is that it actually really works.
| 1
|
Canada đã có một cái gì đó cho tất cả mọi người.
|
Canada offers something for everyone.
| 1
|
Lửa xanh chính là bằng chứng cậu mang dòng máu của Satan.
|
Blue flames... namely, proof that you're the spawn of Satan.
| 1
|
Nó cũng được bao quanh bởi một bờ biển dài 65km.
|
It is also bordered by a 65km long coastline.
| 1
|
Con bảo là con đã trêu mẹ rằng anhấy cặp bồ.
|
Lying to you about him cheating on me.
| 1
|
Anh đang định giết tôi với cái mùi đó đấy hả?”
|
"Hey, you're killing us with that smell.
| 1
|
Tại sao cậu nói vậy?
|
Why did you say that?
| 1
|
Nhưng Tom và Dick phản đối.
|
Jim and David are against the idea.
| 1
|
Ai mới được thành ngôi sao nhạc đồng quê? Sẽ dễ hiểu một nước hơn bằng việc nghe nhạc của nước đó.
|
[crowd cheering] [man 1] It's easier to understand a nation by listening to its music.
| 1
|
Putin dường như đã nghĩ đến mọi thứ.
|
Putin seems to have thought of everything.
| 1
|
245 người đã xem khách sạn này trong 1 giờ vừa qua The Lowell Xuất sắc 4,8 / 5 (32 nhận xét)
|
242 people looked at this hotel in the last hour Hotel Plaza Athenee Excellent 4.6 / 5 (204 reviews)
| 1
|
Cô ấy nói thế sao?
|
- She said that shit? - Yeah.
| 1
|
Về chính trị đây là nhà nước phi tập trung và gồm hai thực thể hành chính, Liên bang Bosna và Hercegovina và Republika Srpska, với Quận Brčko như một thực thể de facto thứ ba.
|
It comprises two autonomous entities: the Federation of Bosnia and Herzegovina and Republika Srpska, with a third region, the Brčko District, governed under local government.
| 1
|
Sẽ có những sinh vật thân thiện luôn đồng hành cùng với bạn. Từ rồng, tiên, thỏ, cáo cho đến những linh thú kì diệu mang nguồn năng lượng phép thuật dồi dào.
|
There will be friendly creatures always accompanying you, from dragons, fairies, rabbits, foxes to magical beasts with abundant magical energy.
| 1
|
Thiết bị tương thích với các sản phẩm như gạo, đường, khoai tây chiên, trà, cà phê xay và các sản phẩm khác.
|
The packaging machine is compatible with sugar, rice, tea, potato chips, ground coffee, snack food, granular food, and non-food products.
| 1
|
Nhưng chúng ta sẽ phải hiểu nó nhiều hơn .
|
But we are going to have to understand it a bit better.
| 1
|
Anh làm ơn nói cho tôi được không?
|
Will you please tell me?
| 1
|
Những hoạt động không thể bỏ qua ở Christmas
|
Mission Impossible to release in Christmas
| 1
|
Cách tạo biểu đồ Chọn dữ liệu mà bạn muốn sử dụng trên biểu đồ, bao gồm các nhãn/tên hàng và cột Nhấn chuột vào tab Insert, một loại biểu đồ mà bạn muốn trong nhóm chức năng Charts
|
If you did not select any range or if you want to change your data range, you can click on Cell name in the Data range box, and then select the data on your worksheet that you want to plot.
| 1
|
Mỗi triển lãm của VCE được quản lý với tiêu chuẩn cao nhất, đống hành với tính chuyên nghiệp, chính xác, và sự nhạy bén tuyệt vời trong kinh doanh.
|
Every exhibition of VCE is managed to the highest standard, with precision, professionalism, and smart business sense. OUR MISSION
| 1
|
Như cưỡi trên một xe tải.
|
Riding on a truck.
| 1
|
Thấp cái đầu xuống nhé.
|
Keep your head down.
| 1
|
Lon, một ngày nào đó chúng ta phải ngồi lại và giải quyết nó.
|
Lon, we've got to sit down one of these days and thrash it out.
| 1
|
Kết quả là ông đã bị buộc phải "sống chung" trong hai năm cuối của mỗi nhiệm kỳ với các nội các bảo thủ.
|
He was consequently forced into "cohabitation government" during the two last years of each of his terms with conservative cabinets.
| 1
|
Mặt trời cũng có thể làm bỏng mắt bạn.
|
The sun can also burn the eyes.
| 1
|
Đứng trước mặt cháu cháu cũng không nhìn ra.
|
You can't tell them apart when they stand before you.
| 1
|