vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Bạn có máy ATM không?
|
Do you have an ATM?
| 1
|
Em phải đi khỏi đây.
|
I have to get out of here.
| 1
|
Thừa nhận rằng, ở mọi quốc gia trên thế giới, vẫn còn trẻ em sống trong các điều kiện đặc biệt khó khăn và những trẻ em đó cần nhận được sự quan tâm đặc biệt;
|
Recognizing that, in all countries in the world there are children living in exceptionally difficult conditions, and that such children need special consideration,
| 1
|
Khi ông đến gần, 20 thì Thần sứ Thiên Chúa nói với ông : “Hãy lấy thịt và bánh không men đặt trên tảng đá này và rưới nước cốt lên.”
|
20 God’s messenger said to him, “Put the meat and unleavened bread on this rock, and pour out the broth.”
| 1
|
Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2014. ^ “iPhone 5: a little bit taller, a little bit baller”.
|
Retrieved September 9, 2014. "iPhone 5: a little bit taller, a little bit baller".
| 1
|
Công ty không chia sẻ dữ liệu cá nhân
|
The company doesn't share personal data
| 1
|
Tôi luôn luôn cho rằng chúng tôi có một sự hiểu ngầm không nói ra lời về những việc này: rằng bà thực sự không có ý cho rằng tôi là một thất bại, và rằng tôi thực lòng cố gắng tôn trọng những ý kiến của bà hơn.
|
I had always assumed we had an unspoken understanding about these things: that she didn't really mean I was a failure, and I really meant I would try to respect her opinions more.
| 1
|
Sao em lại nói thế, Akane?
|
Why would you say that, Akane?
| 1
|
“Vì ngươi nói: ta giàu rồi, ta đã được giàu có rồi, không cần chi nữa” (3:17).
|
"For you say, I am rich, I have prospered, and I need nothing" (Rev. 3:17).
| 1
|
Đặc biệt là khi có một bán.
|
Especially if they have a sale.
| 1
|
Từ câu đến đoạn văn và từ đoạn văn đến bài luận.
|
From the title to the text to the conclusion.
| 1
|
Em sẽ thấy cái anh có thể làm để làm em vui vẻ hơn.
|
I’ll see what I can do to make them more happy.
| 1
|
Tại sao Taxi Maxi là phương tiện di chuyển của bạn ở Melbourne?
|
Why Taxi Maxi is your go-to conveyance in Melbourne?
| 1
|
Rất tuyệt.
|
It was really, really great.
| 1
|
Cho ta xem, cho ta xem nào.
|
Show it to me.
| 1
|
Khi Google tháng trước công bố cam kết 1 tỷ đô la để xây dựng ít nhất 20,000 ngôi nhà mới ở Vùng Vịnh, tin tức này đã kết hợp với sự phô trương nhất trí của các nhà lãnh đạo khu vực - và rất nhiều câu hỏi chưa được giải đáp.
|
When Google last month unveiled its $1 billion commitment to build at least 20,000 new homes in the Bay Area, the news was paired with unanimous fanfare by regional leaders — and a lot of unanswered questions.
| 1
|
Khi nào chúng ta được ngồi xuống?
|
When are we gonna sit down?
| 1
|
Thay đổi URL của trang chủ của bạn hoặc chuyển sang một miền khác, không có vấn đề gì với chuyển hướng.
|
configuration files Change the URL of your home page or move to a different domain, with no problem with the navigation.
| 1
|
✔ Xem danh sách liên hệ của mình với Diện tích và tên nhà điều hành.
|
✔ View list of your Contacts with Area and operator name.
| 1
|
2017 Sister's Slam Dunk Season 2 KBS2 Bản thân Thành viên
|
2017 Sister's Slam Dunk Herself KBS2
| 1
|
Chỉ cần một cái vẫy tay, tấm thẻ đã “lột xác” để tiết lộ tên người chiến thắng thực sự: Thomas Rhett với ca khúc Die A Happy Man.
|
With a wave of his hand, the card magically changed to show the real winner: Thomas Rhett for "Die A Happy Man."
| 1
|
“Shakti prana là sinh lực gắn liền với sự sinh sản của cơ thể; khi trong trạng thái cân bằng, nó bảo vệ sức khỏe của các cơ quan sinh sản, bộ phận sinh dục, tử cung, bụng và vú” – Maya Tiwari viết.
|
“Shakti prana is the body’s inherent reproductive life force; when it is in a state of balance, it protects the health of the reproductive organs, genitals, womb, belly and breast,” writes Maya Tiwari.
| 1
|
Mùa thứ nhất công chiếu trên HBO tại Hoa Kỳ vào ngày 17/4/2011.
|
The series premiered on HBO in the United States on April 17, 2011.
| 1
|
Thiết kế test case để trình bày ý định thay vì thực hiện kiểm tra code
|
Design test cases to reveal intention rather than to test code implementation
| 1
|
Ở đây có rất nhiều những mái vòm màu xanh lá cùng những dãy hoa đủ màu sắc tuyệt đẹp và nhiều loại động vật nhỏ.
|
There are a lot of beautiful colorful flowers and small animals.
| 1
|
Hắn đã hứa với ai?
|
Who did he promise?
| 1
|
Nhận trực tuyến để tìm kiếm Internet cộng đồng địa phương panel năng lượng mặt trời của bạn.
|
Get online to find your local Internet solar panel community.
| 1
|
Nếu bất kỳ đặc điểm nào trong số này, bao gồm điện áp, dòng điện hoặc đầu ra tín hiệu, cho thấy sự dao động không thể chấp nhận hoặc đạt các đỉnh nằm ngoài phạm vi được xác định trước, PCB sẽ thất bại trong thử nghiệm. PCB thất bại sau đó có thể được tái chế hoặc loại bỏ, tùy thuộc vào tiêu chuẩn của công ty.
|
If any of these characteristics, including voltage, current or signal output, show unacceptable fluctuation or hit peaks outside of a predetermined range, the PCB fails the test. The failed PCB can then be recycled or scrapped, depending on the company's standards.
| 1
|
Tao thậm chí không có gì để mặc, và mày đang sửa váy cho tao.
|
I don't even have a thing to wear, and you're supposed to be fixing my dress.
| 1
|
Bạn cũng có thể thích Adobe Photoshop CC 2017 Crack.
|
They will use this Adobe Photoshop CC 2017 crack.
| 1
|
Nhưng cô tin rằng có những điều có lẽ tốt hơn nên bị chôn vùi, bởi sự thật có thể hủy hoại mọi thứ - và tất cả mọi người...
|
But maybe some things are better left buried, because the truth could destroy everything--and everyone--she trusts.
| 1
|
- 3 Bằng khen của Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội.
|
- 3 Certificates of Merits from Hanoi Federation of Labor;
| 1
|
Mẹ là mẹ các con, mẹ có thể hại các con sao?
|
I'm your mother. How can I harm you?
| 1
|
Chúng tôi có cổ phần, vì vậy chúng tôi có thể giao hàng một cách nhanh chóng vào ngày rất khi nhận được thanh toán. Chúng Tôi có cách đặc biệt có thể gửi 0.01 kg đến 3.5 kg sản phẩm một thời gian. Chúng tôi cung cấp bột tan chảy thành dịch vụ lỏng. Và vận chuyển chất lỏng trong các chai đặc biệt.
|
We have stock, so we can delivery quickly at the very day when receive the payment.We have special way could ship 0.01kg to 3.5kg products a time. We offer melting powder into liquid service. And ship the liquid in special bottles.
| 1
|
Biểu trưng hiện tại (từ năm 2008) gồm ba màu xanh dương, đỏ, và trắng được kết hợp với cờ của bang Bavaria.
|
They shirt is red-colored and whitened, and also the team crest shows the whitened and blue flag of Bavaria.
| 1
|
“EuroCham hy vọng rằng sự quan tâm này thúc đẩy Chính phủ Việt Nam cải thiện môi trường kinh doanh hơn nữa, đặc biệt là những thay đổi trong khuôn khổ pháp lý cho phép Việt Nam thực hiện các cam kết của mình theo Hiệp định Thương mại Tự do EU-Việt Nam, có khả năng có hiệu lực năm sau.
|
“EuroCham hopes that this interest inspires the Vietnamese Government to improve the business environment further, particularly regarding the changes to the legal framework that will enable Việt Nam to fulfil its commitments under the EU-Việt Nam Free Trade Agreement, expected to come into force later this year,” he said.
| 1
|
Mình muốn về.
|
I want to go home.
| 1
|
Có một số trường hợp xin lỗi trong lô này, bác sĩ.
|
There some sorry cases in this batch, doctor.
| 1
|
Có khoảng 300 nhà hàng của thương hiệu này trên thế giới.
|
There are around 300 restaurants of this brand in the world.
| 1
|
“Những yếu tố này làm phát sinh các vấn đề tiềm ẩn, bao gồm liên quan đến bảo vệ người tiêu dùng, khả năng phục hồi hoạt động, tính toàn vẹn thị trường và sân chơi bình đẳng.”
|
“These factors give rise to potential issues, including regarding consumer protection, operational resilience, market integrity and the level playing field.”
| 1
|
Các triệu chứng đường ruột có thể là đáng xấu hổ - nhưng đừng để xấu hổ giữ cho bạn khỏi tìm sự giúp đỡ từ bác sĩ.
|
Intestinal symptoms can be embarrassing — but don't let embarrassment keep you from seeking help.
| 1
|
@ Ảnh cưới 3D
|
When he got married 3. d.
| 1
|
Lời bài hát: Keep Your Lamp Trimmed and Burning
|
Keep Your Lamps Trimmed and Burning
| 1
|
Điều này cũng áp dụng cho quà tặng: họ làm ngạc nhiên những người thân yêu của bạn vào ngày lễ năm mới và nhiệm vụ của bạn là đáp ứng sự mong đợi của khách hàng.
|
This also applies to gifts: they pleasantly surprise your loved ones on the New Year's holiday, and your task is to meet the expectations of your guests.
| 1
|
Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng, trang web này sẽ tự động xóa quyền truy cập, đăng nhập của người dùng. Các thông báo khác
|
In the event of serious situation, this site may cancel the account of such users. Other Statements
| 1
|
Đây là lần đầu tiên mẫu xe này được thử nghiệm trên đường Ấn Độ.
|
Here is the first time the car has been spotted testing in the Indian market.
| 1
|
Cô muốn nghe tôi nói tôi đã phạm sai lầm à? Được rồi.
|
You want to hear me say I made a mistake, huh?
| 1
|
Duy một con số nhỏ thì bị chết đuối trước khi được phát hiện—đây quả là một cải tiến lớn so với thể thức ngày xưa.
|
Only a small number drown each day before help arrives – a big improvement from the way it used to be.
| 1
|
- Bạn lái xe từ Đài Bắc chỉ để ăn món này?
|
-You fly from Taipei just to eat this?
| 1
|
Studio này không giống những studio trong suy nghĩ của tôi.
|
This studio is not like the studio in my mind.
| 1
|
Theo phong tục thì võ quan phải tự chuẩn bị kiếm, rồi cả mũi tên nữa.
|
Originally, officers had to prepare... their own swords and arrows.
| 1
|
Tất cả quản lý của Fimi Palm có thể được quản lý từ xa thông qua ứng dụng Chơi Fimi.
|
All management of the Fimi Palm can be managed remotely through the app Fimi Play.
| 1
|
Một vài lần kết nối VPN của tôi bị chập chờn, tôi không thể truy cập Internet cho đến khi nó hoạt động trở lại.
|
The few times my VPN connection flickered, I couldn't access the internet until it was back on.
| 1
|
Phẫu thuật thử nghiệm trên Bệnh nhân số 1 sắp được triển khai tại Mỹ.
|
Now, the experimental surgery Patient Number One is about to undergo is coming to America.
| 1
|
Điều này có nghĩa là bạn sẽ đốt cháy nhiều calo mỗi ngày, ngay cả khi nghỉ ngơi ( 40 ).
|
This means you will burn calories at much faster rate every day, even when you are resting (37).
| 1
|
Đóng gói 25 chiếc được đóng gói trong một túi opp, thùng carton bên ngoài 5 lớp giấy
|
Packing 25 pcs packed in one opp bag, outer carton 5 layer corrugated paper
| 1
|
Như thế có nghĩa họ đã đóng góp vào cuộc đấu tranh chống phát xít.
|
Because of this reason we believe that belong to the movement of antifascists.
| 1
|
Dưới giường chú, đúng là có thứ gì,
|
My bed actually had something under it.
| 1
|
Đó là thế giới của ta – It’s our world
|
It's your world -- it's our world.
| 1
|
Ai sẽ là người trả giá đầu tiên?
|
Who will start us off?
| 1
|
“Nhìn lại cuộc đời ông, Thanos xứ Titan, ông thấy gì?
|
"Look back onto your life, Thanos of Titan, and what do you see?
| 1
|
Bộ lọc carbon rất phổ biến và giá cả phải chăng, và gần như tất cả các hệ thống lọc nước bao gồm một.
|
Carbon filters are very common and affordable, and nearly all water filtration systems include one.
| 1
|
Kinh doanh: Nếu bạn muốn đầu tư một số vốn lớn ở Canada (khoảng 250.000 CAD) bạn có thể nhận được giấy phép định cư Canada.
|
Business Class: If you want to invest a heavy capital in Canada (approx 250,000 CAD) than you can get immigration.
| 1
|
Lúc mày đang đụng chuyện mày không hề rút lui.
|
When they fall on you, you won't back down.
| 1
|
46 và mười sáu ngàn người. 47 Trong phân nửa nầy thuộc về dân Y-sơ-ra-ên, Môi-se cứ mỗi năm chục thì để riêng ra một, bất luận người hay vật, và giao cho người Lê-vi có chức phận coi sóc đền tạm của Đức Giê-hô-va, y như Đức Giê-hô-va đã phán dặn mình.
|
46 and of sixteen thousand women, (and of the sixteen thousand virgins,) 47 Moses took the fiftieth head, and he gave them to the deacons, that (stood) watch in the tabernacle of the Lord, as the Lord commanded.
| 1
|
Khi Hillary hỏi tôi tại sao lại chắc chắn đến vậy, tôi trả lời: "Vì em đang bắt đầu một chiến dịch rất khó khăn.
|
When Hillary asked me why I was so sure, I replied, Because youre about to start a hard campaign.
| 1
|
Tỷ lệ tử vong do bệnh tim đã giảm kể từ đỉnh điểm vào những năm 1950, mặc dù phần lớn là do tiến bộ trong điều trị y tế, chứ không phải cải thiện sức khoẻ.
|
While the death rate from heart disease has declined since its peak in the 1950s, mostly due to advances in medical treatment not improvements in health.
| 1
|
Thật sự thích quan điểm của bạn ở đoạn cuối.
|
Really like your opinion in the last paragraph.
| 1
|
Sự gia tăng nhẹ về hiệu quả nhiệt của thực phẩm, hoặc "chi phí năng lượng" của việc chuyển hóa thực phẩm.
|
A slight increase in the thermic effect of food, or the ‘energy cost’ of metabolizing food.
| 1
|
Bà là một trong những nhà giải trí hiếm hoi giành giải Oscar, Emmy, Grammy và Tony.
|
This film turned out to be a smashing success, and she won an Oscar as Best Actress.
| 1
|
"Ngoài ra, nhiệt độ cao trung bình vào thời điểm này trong năm là khoảng 48 độ F, có nghĩa là lượng mưa đó sẽ ít bốc hơi hơn so với những tháng mùa hè.
|
"Additionally, the average high temperature for this time of year is about 48 degrees Fahrenheit, which means there would be less evaporation of that precipitation than there would be in the summer months.
| 1
|
Nếu máy hết thời hạn bảo hành, công ty chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm bảo trì, tính phí danh nghĩa và chi phí phụ tùng.
|
If the machine is out of the warranty period, our company will be responsible for maintenance, charging the nominal fee and spare parts costs.
| 1
|
Nhiều trường hợp viễn cảnh bạn đã tưởng tượng không phù hợp với thực tế.
|
Many times, what you had imagined does not live up to the reality.
| 1
|
Ngôi làng được điều chỉnh bởi một điều lệ địa phương được thông qua bởi các cử tri làng.
|
The village is governed by a local charter adopted by village electors.
| 1
|
CJC-1295 không DAC có không được được chấp thuận cho mục đích y tế, và nó vẫn còn đang được thử nghiệm lâm sàng. Do đó, có là không có liều toa bác sĩ y khoa được đề nghị đó là có sẵn hiện nay.
|
CJC-1295 without DAC has not yet been approved for medical purposes, and it is still under clinical trial. Therefore, there is no medically recommended prescription dose that is available currently.
| 1
|
Lỡ cháu rể Bae ngoại tình thì sao?
|
What if Byun-ho cheats on you?
| 1
|
- Tôi là Harry Stanford. Hãy cho tôi nói chuyện với ông ta.
|
Let me talk to him.", Mr. Stanford!
| 1
|
Ông bày tỏ hy vọng rằng các học giả trong Viện này, sẽ tham gia vào các nghiên cứu sâu rộng với sự đảm bảo rằng Hội đồng Nghiên cứu Triết học Ấn Độ sẽ hỗ trợ cho họ.
|
He expressed the hope that scholars in this Institute, CIBS, would engage in extensive research with the assurance that the ICPR would support them.
| 1
|
Ngân hàng giám sát là một ngân hàng được cấp phép làm nhiệm vụ giữ tiền và tài sản của quỹ đầu tư và giám sát hoạt động của công ty quản lý quỹ. Cơ chế ba bên này có những ràng buộc lẫn nhau như sau
|
A custodian bank and supervisory bank is a specialized financial institution responsible for safeguarding a fund's assets as well as administer compliance with respect to the investment activities of the fund.
| 1
|
Điều khiển căng thẳng trở nên bình thường là bí quyết duy trì sức khỏe.
|
Feeling moderately tense is the secret to good health.
| 1
|
1 tháng sau, ông ta đã thua thế.
|
A month later, he lost that one too.
| 1
|
Người chắc là con yêu quái đó gọi mình là Menomaru chứ ?
|
You're sure this demon called himself Menomaru?
| 1
|
Các hội chợ nghệ thuật lớn, như Maastricht, Basel và New York, tất cả đều cạnh tranh với các nhà đấu giá Christie’s, Phillips, và Sotheby’s.
|
The big fairs, like those in Maastricht, Basel and New York, all are in competition with Christie’s, Phillips, and Sotheby’s.
| 1
|
Sao gặp may mà cậu lại không vui hả?
|
Why can't you just be glad about having luck?
| 1
|
Trong lực lượng lao động, nhu cầu cao về kiến thức khoa học và các kỹ năng để có thể nghiên cứu và phân tích là một trong những lý do khoa học được bao hàm trong từ viết tắt STEAM.
|
Within the workforce, scientific knowledge and the skills to carry out scientific research and analysis are in high demand, which is one of the reasons science is included within the STEAM acronym.
| 1
|
Nếu bạn đã từng truy cập một trang web tải chậm, rất có thể bạn đã hiểu được cảm giác thất vọng đi kèm với nó.
|
If you've ever visited a slow-loading website, you are most likely familiar with the feeling of frustration that comes with it.
| 1
|
Nhưng Fairey thì khác - anh đã trở thành trung tâm của một sáng kiến trên Kickstarter nhằm kêu gọi hỗ trợ tài chính cho một chiến dịch áp phích biểu tình của công chúng phản đối lễ nhậm chức tổng thống của ông Donald Trump mang tên: "Nhân dân chúng ta: nghệ thuật công chúng cho lễ nhậm chức và hơn thế nữa."
|
Instead, Fairey has been at the centre of a Kickstarter initiative to finance a protest poster campaign against Donald Trump’s presidential inauguration called “We the people: public art for the inauguration and beyond”.
| 1
|
Sự kiện thường niên được tổ chức nhằm tưởng niệm 658 nhân viên thiệt mạng trong các vụ tấn công 2001 vào Trung tâm Thương mại Thế giới tại New York.
|
The event is held each year in memory of the 658 people who lost their lives in the World Trade Centre attacks in 2001.
| 1
|
Và con... gọi cho mẹ để nói... là con yêu mẹ và tạm biệt mẹ.
|
I'm just calling to tell you that I love you, and goodbye.
| 1
|
Là những cái đầu của họ hay cả cơ thể họ?
|
Is that their heads, or does that include the entire body?
| 1
|
Tôi muốn đặt những nhân vật đó vào trong những bối cảnh đặc biệt hơn – đó là một thế giới tưởng tượng và giả tưởng.
|
I want to put my characters into unique contexts – that is, an imaginary and fictitious world.
| 1
|
Thật dễ dàng để sử dụng, giá cả phải chăng và các mô hình hiệu quả cao đang trở nên phổ biến hơn.
|
It’s easy to use, affordable and high-efficiency models are becoming more common.
| 1
|
Thứ ba, thân cửa bền và đảm bảo
|
Third, the door body is durable and guaranteed
| 1
|
Sai rồi, đàn ông có thể yêu vì nhan sắc.
|
People mistake love for a noun.
| 1
|
Cho phép JavaScript hoạt động trong nền với việc sử dụng JS Web worker API.
|
Allows JavaScript to work in the background with the use of JS Web worker API.
| 1
|
Nên tặng nó cái huy chương, như Balbo ấy.
|
They should give her a medal, like Balbo.
| 1
|
Phong cách sang trọng - sang trọng sáng bling bling khảm tay inlaid; Hai phần "Tình yêu" hoàn thành trái tim.
|
Luxury Style - deluxe shining bling bling hand-inlaid rhinestones; Two parts "Love" completes the heart.
| 1
|
- Tập quản lý tiền bạc bằng âm thanh trong tất cả các ván chơi của bạn.
|
- Practice sound bankroll management techniques in all your games
| 1
|
Du lịch Laptop Case,Bán buôn máy tính xách tay Case,Cabin máy tính xách tay giá rẻ
|
Travel Laptop Case,Wholesale Laptop Case,Cheap Cabin Laptop Suitcase
| 1
|
Nhưng Chúa Jê-sus phán, "…vì sự sống của người ta khộng phải cốt tại của cải mình dư dật đâu" (Lu-ca 12:15).
|
But Jesus said, "A man's life consisteth not in the abundance of the things which he possesseth" (Luke 12:15).
| 1
|