vi stringlengths 3 2k | en stringlengths 5 2k | sco float64 1 1 |
|---|---|---|
- Anh làm ở Lãnh sự quán à? | - Are you with the Consulate? | 1 |
Anh nói có bao nhiêu bạn? | How many friends you say there were? | 1 |
À...tôi cho là cô muốn tôi tiếp tục câu chuyện và kể cho cô biết chuyện gì đã xảy ra, nên tôi cho là tôi sẽ kể cho cô. | Well... I reckon you want me to get on with it and tell you what happened, so I reckon I'll tell you. | 1 |
Bài viết này mô tả làm thế nào để làm việc với Outlook Import Wizard trong EML chuyển đổi chế độ, mà được thiết kế để chuyển đổi EML hoặc bột ngọt tập tin nhắn mà vào định dạng lưu trữ thay thế e-mail, cho phép bạn chuyển đổi email cho HTML, gửi email để RTF, gửi email để TXT, hoặc vào the TNEF định dạng. | This article describes how to work with Outlook Import Wizard in EML converter mode, which is designed to convert EML or MSG message files en masse into alternative e-mail storage formats, enabling you to convert email to HTML, email to RTF, email to TXT, or into the TNEF format. | 1 |
Bạn sẽ mua một chiếc EV. | You’ll have to buy an EV. | 1 |
Bill Gates nói rằng “Đây là một phần mềm được thiết kế hết sức nghiêm túc dành cho người dùng PC.” | Bill Gates said: “It is unique software designed for the serious PC user” | 1 |
Các hành tinh với độ lệch tâm nhỏ sẽ có quỹ đạo tròn hơn, trong khi hành tinh với độ lệch tâm lớn sẽ có quỹ đạo giống hình elip hơn. Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có độ lệch tâm rất nhỏ, nên chúng có quỹ đạo gần như tròn.[98] Các sao chổi và các vật thể trong vành đai Kuiper (cũng như một số hành tinh ngoài hệ Mặt Tr... | Planets with low eccentricities have more circular orbits, while planets with high eccentricities have more elliptical orbits. The planets in our Solar System have very low eccentricities, and thus nearly circular orbits. Comets and Kuiper belt objects (as well as several extrasolar planets) have very high eccentriciti... | 1 |
Các thành viên trong gia đình có thể hưởng quyền cư trú; | Family members may enjoy residency; | 1 |
Cái này từ thời nào vậy? | When is this from? | 1 |
Cẩn thận tí đi, chiếc xe này là thứ duy nhất của tao còn sót lại đó. | - Be careful with this. This is the only thing I got left. | 1 |
Chị có bao giờ nghe về chuyện thang máy đi đến thế giới song song chưa? | Excuse me, do you know about the "elevator to another world?" | 1 |
Chị muốn một con như thế này chứ? | Have you got one that looks like this? | 1 |
Chính phủ Morrison hôm 9/10 đã công bố những thay đổi đã được hứa hẹn từ lâu nay đối với hệ thống cấp visa của Úc, nhằm bắt buộc di dân phải sống các vùng hẻo lánh một vài năm trước khi họ chuyển đến sống ở các thành phố lớn, chẳng hạn như Sydney và Melbourne. | The Morrison government will unveil long-promised changes to Australia's visa system on Tuesday, enacting a plan to force migrants to spend years in regional areas before they can move to a city like Sydney or Melbourne. | 1 |
Chính phủ Philippines đã khuyến cáo người dân lên kế hoạch về quê dịp Giáng sinh sớm hơn bình thường để tránh thời tiết xấu được dự báo những ngày trước lễ. | The government had advised Filipinos planning to return to their home provinces for Christmas to do so earlier than usual to avoid heavy weather forecast to hit ahead of the holidays. | 1 |
- Cô đang ôm cháu. | - I'm giving you a hug. | 1 |
Công ty chúng tôi có một nhà máy chuyên nghiệp mà từ đó bạn có thể bán buôn sản phẩm Bu lông che Van Titan cánh quạt. Yêu cầu acc.customer tiêu chuẩn có sẵn các lớp...Hơn | Our company has a professional factory from which you can wholesale titanium rotor valve cover bolts products. AVAILABLE STANDARD acc.customer request AVAILABLE GRADES... | 1 |
Đặt phòng tại khách sạn này và tích lũy đêm sau thời gian lưu trú | Book this hotel and collect nights after your stay Lobby Lounge Guestroom | 1 |
Đây không phải trò chơi, đây là cuộc sống của tôi! | This is not a game! This is my life! | 1 |
"Đêm trước đó tôi ăn đồ Trung Quốc nên nghĩ chắc mình bị ngộ độc thức ăn hoặc đại loại như thế", Crystal nói. | “I had Chinese food the night before and I kind of figured maybe I had food poisoning or something like that,” Amerson said. | 1 |
Để tôi giới thiệu. | And I would like to introduce you to... | 1 |
Điện là một loại năng lượng có thể tích tụ ở nơi này hoặc chảy từ nơi này sang nơi khác. | Electricity is a type of energy that builds up in one place, or flows from one place to another. | 1 |
Điều chỉnh Blend Mode thành Linear Burn. | Set blending mode to linear burn. | 1 |
Điều đầu tiên bạn cần làm để bắt đầu làm việc với SQLite là cài đặt plugin: tns plugin add nativescript-sqlite Việc này cho phép bạn thực hiện những công việc như kết nối đến một cơ sở dữ liệu và thực hiện các thao tác CRUD (tạo, đọc, cập nhật, xóa) trên đó. | Installing the SQLite Plugin The first thing that you need to do to start working with SQLite is to install the plugin: tns plugin add nativescript-sqlite This allows you to do things like connecting to a database and doing CRUD (create, read, update, delete) operations on it. | 1 |
Điều này sẽ giúp bạn trở nên hiệu quả hơn với thời gian của bạn. | This will help you become more effective with your time. | 1 |
Đi tìm Jonah nào. Em vẫn còn đây mà. | My mom was like, "Paige, you've got the clothes, you've got the brains, you're fine." | 1 |
Do đó, nếu đồng euro đang giảm, chỉ số đồng USD thường sẽ tăng nếu bỏ qua các điều kiện cơ bản của tiền tệ. | Therefore, if the euro is falling, the dollar index usually rises, regardless of the fundamental condition of the currency. | 1 |
Đó là một tấm thiệp mừng xuân. | Now that is one happy Spring card. | 1 |
Dụng cụ cấp cứu có rồi, còn một giường trong khoa NICU ở Jungil. | The infant emergency kit is ready, and there's a bed in Jungil's NICU. | 1 |
Được cung cấp tại các trường đại học và viện nghiên cứu trên thế giới, chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Máy tính chuẩn bị cho sinh viên tốt nghiệp để đánh giá cao, nghề nghiệp hấp dẫn trong thiết kế, phát triển, nghiên cứu và thử nghiệm phần cứng máy tính và phần mềm. | Offered at universities and academic institutions around the world, Master of Computer Engineering programs prepare graduates for highly valued, lucrative careers in design, development, research and testing of computer hardware and software. | 1 |
Fay! Người ngoài nghĩ gì không quan trọng. | It doesn't matter what anyone else thinks, Fay. | 1 |
Gã đàn ông ngẩng lên : “ Ồ, hai con chim! | Then the answer occurred to him, “Oh the black birds! | 1 |
Girl trong Hijab lòng mình trên cam | Girl in Hijab pleases herself on cam | 1 |
Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể ở vị trí cuối cùng của anh/chị, nơi anh/chị đã làm cho mọi việc hiệu quả hơn. | "Give me a specific example at your last position where you made things more efficient." | 1 |
Hãy đảm bảo bạn và nhà sản xuất đều nắm rõ các deadline | Make sure that you and your provider meet all deadlines. | 1 |
Họ thường có nó trên kệ của họ. | They often carry it on their heads. | 1 |
Ioke sau đó quay về phía đông bắc, suy yếu khi nó bắt đầu trải qua quá trình chuyển đổi extratropical. | Ioke then turned to the northeast, weakening as it started undergoing extratropical transition. | 1 |
Khi bạn làm điều này với ghi chú tốt, bạn có thể sử dụng thông tin này để giành chiến thắng đôi khi không có bàn tay tốt nhất. | When you pay attention by taking good notes, you can apply this information to sometimes win when you don’t have the best hand. | 1 |
Khi bạn nhấn nút một lần nữa, ảnh sẽ được chụp và lưu trữ trong thẻ micro sd đã lắp. | When you press the button again, a photo is taken and stored in inserted micro sd card. | 1 |
Khi chúng tôi thu thập thông tin cá nhân của bạn trong phạm vi EEA, việc chuyển giao bên ngoài EEA sẽ chỉ là: | Where we collect personal data from within the EEA, transfer outside the EEA will be only: | 1 |
khi đất chưa cố kết hoàn toàn. | when reality isn't fully constructed. | 1 |
Không ai trong số chúng có thể tưởng tượng rằng chúng ta đã đạt được mục đích của mình ngay khi Kilauea phun trào,” cô gái da nâu thì thầm với một nụ cười. | None of them would ever imagine that we achieved our goal ''back when Kilauea erupted'',” whispered the brown girl with a smile. | 1 |
Lần trước em đã tính toán, chúng ta cần 4 triệu won để mua sách. | Last time I estimated, we need 4 million won to fill it up with books. | 1 |
=> little money+ ít tiền | Less time = less money | 1 |
Maybach này được thực hiện đặc biệt là cho các CEO và giám đốc điều hành người có trình điều khiển của riêng cá nhân của họ. | This Maybach is made especially for CEOs and Executives who have their own personal driver. | 1 |
Mày "vâng" cho xong chuyện rồi lái trộm cũng được mà, thằng hâm. | Just say, "I understand," and drive it in secret, you dumbass. | 1 |
Một nghiên cứu đã chỉ ra rằng cà phê có thể làm giảm nguy cơ phát triển ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới 20% và ung thư nội mạc tử cung ở phụ nữ 25%. | One study has shown that coffee may decrease the risk of developing prostate cancer in men by 20%, and endometrial cancer in women by 25%. | 1 |
Mũi tiêm thứ hai được thực hiện 4 tuần sau mũi thứ nhất. | The second dose will be administered 4 weeks after. | 1 |
Năm 1676, hiệp ước Żurawno chính thức chấm dứt chiến tranh giữa cộng hòa Ba Lan - Lát-vi và Đế quốc Ottoman. | The year is 1676, and the Treaty of Żurawno has officially ended hostilities between the Polish-Lithuanian Commonwealth and the Ottoman Empire. | 1 |
Năm 2021, mục tiêu của Công ty là tiếp tục giữ vững vị trí đầu ngành trong lĩnh vực bao bì nhựa PP, đưa Thuận Đức từ vị trí top 3 lên soán ngôi số 1 trong lĩnh vực xuất khẩu túi siêu thị (shopping bags) tại Việt Nam. | Implement strategic goals for 2021 In 2021, the Company's goal is to continue to maintain its leading position in the PP plastic packaging industry, bring Thuan Duc from the top 3 position to the No. 1 position in the field of shopping bags. | 1 |
Ngày 12 tháng 9 năm 2015, một vụ tai nạn Loon bóng đổ ở bãi cỏ phía trước của một nơi cư trú trên Rancho Hills, Chino Hills, CA. | On September 12, 2015, a Loon balloon crashed in the front lawn of a residence on Rancho Hills, Chino Hills, California. | 1 |
"Ngày mai tôi sẽ có một ngày thật bận rộn nhưng tôi không biết tí gì về thị trường chuyển nhượng cả. | Tomorrow I will have a very busy day, but I don't know anything about the market. | 1 |
- Ngứa ran ở bàn tay và bàn chân | - Tingling in hands and feet | 1 |
Nhiều người hy vọng rằng các nhà sản xuất sẽ giúp Google giải quyết vấn đề này với sự giúp đỡ của Android Go, tuy nhiên việc đạt được thành công hay không lại là vấn đề khó nói trước. | Let’s hope that the manufacturers will help Google to resolve this problem with the help of Android Go, but it’s far from being achieved. | 1 |
Những màu này mang lại sự tương phản ấn tượng nhất, và, nói chung, là cách dễ nhất để hầu hết mọi người phân biệt. | These colors provide the most dramatic contrast, and, in general, are the easiest for most people to distinguish. | 1 |
Nó học cả năm ở trường nội trú. | He's the whole year in a boarding school. | 1 |
Ở HDBank, nữ tỷ phú đã có hơn 25 năm kinh nghiệm hoạt động kinh tế tại Việt Nam và các nước khác trên thế giới trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là tài chính – ngân hàng. | The female billionaire has over 25 years of business experience in Vietnam and other countries in different areas, particularly finance and banking. | 1 |
Phần phía sau được ngăn cách với nhà vua; ông đang ngồi trên một chiếc ghế phức tạp, và bên ngoài của toàn bộ khung hình này, bạn sẽ thấy một ngọn lửa nhỏ trông giống như một ống xả.[22] | The rear portion is separated from him; he is sitting on a complicated chair, and outside of this whole frame, you see a little flame like exhaust.” | 1 |
Sao anh lại bị vậy? | How did you do that? | 1 |
Sau khi hoàn tất chạy thử máy tại San Diego, nó đi đến vịnh Guantánamo, Cuba vào ngày 7 tháng 4 năm 1940 để tham gia nhiệm vụ Tuần tra Trung lập tại vùng biển Caribe. | After shakedown out of San Diego, the destroyer arrived Guantanamo 7 April 1940 to join the Caribbean Neutrality patrol. | 1 |
Stephanie Bovee, một người 28 tuổi đến từ Portland, thức dậy lúc 5 giờ sáng trước một tin nhắn từ chị gái mà chỉ nói "omg". | Stephanie Bovee, a 28-year-old from Portland, woke up at 5am to a text from her sister saying "omg." | 1 |
Tại sao... cậu lại muốn ngắm mặt mình như vậy? | Why do you want to see my face so badly? | 1 |
Tải về: OR Làm thế nào để tải các tập tin? | Download: OR How to download files? | 1 |
Tất nhiên, là giám đốc phát triển Windows mới, Larson-Green không chỉ giải thích mà còn bảo vệ quyết định của Microsoft với Windows 8. | Of course, as the new Windows development head, Larson-Green has to not only explain but defend the choices Microsoft made in Windows 8. | 1 |
Theo tôi, Fed sẽ phải cẩn trọng trong việc phản ứng với căng thẳng thương mại. | I think the Fed has to be careful in responding to the current trade tensions. | 1 |
Thì ra không có Tác Oanh, thật sự hai người cũng không có chuyện gì để nói. | Or texting even though neither of your really has anything important to say. | 1 |
Thời đó chưa VN chưa có máy Siêu-Âm Ultrasound. | At the time they did not have an ultrasound machine. | 1 |
Thuyền bơm hơi hạng nặng PVC chuyên nghiệp, thuyền đôi chuối bay | Professional PVC Heavy Duty Inflatable Boat, Double Tube Flying Banana Boat | 1 |
Tin nhắn cuối cùng bởi chatelot16 « 25/06/18, 10:40 | Last Post by chatelot16 « 25/06/18, 10:40 | 1 |
Tôi đã có bàn tay của tôi trên một cặp để xem xét, cụ thể là #566 Dòng nhiệt màu đen đôi ủng Blundstone. Ưu điểm: | I've got my hands on a pair to review, specifically the #566 black Thermal Series Blundstone boots. | 1 |
Trong 10 ngày đầu sau khi sinh bạn có thể sử dụng sự giúp đỡ này hàng ngày tại chi phí dịch vụ y tế. | In the first 10 days after the birth you can make use of this help daily at health service’s expense. | 1 |
Trung Quốc Aluminum Alloy Cable Tray Các nhà sản xuất & nhà cung cấp & nhà máy | Aluminum Alloy Cable Tray China Manufacturers & Suppliers & Factory | 1 |
Truy cập tới tri thức, thông tin, và dữ liệu là cơ bản trong giáo dục đại học và nghiên cứu; và thông thường hơn, vì sự tiến bộ bền vững trong xã hội. | Access to knowledge, information, and data is essential in higher education and research; and more generally, for sustained progress in society. | 1 |
Truy cập vào bản chất thực sự của bạn cũng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn sâu sắc về tấm gương của mối quan hệ, bởi vì tất cả các mối quan hệ là sự phản ánh mối quan hệ của bạn với chính mình. | Access to your true essence will also give you insight into the mirror of relationship, because all relationship is a reflection of your relationship with yourself. | 1 |
Tuy nhiên, bạn có đảm bảo được nguồn nước bạn đang sử dụng hoàn toàn sạch, tinh khiết? | But are you sure that you are consuming pure and clean water? | 1 |
Ưu điểm: Bền, Dễ lau chùi | Advantage: Durable, Easy to Clean | 1 |
Và kể từ khi bạn không bao giờ "cho phép" cho câu hỏi này một-true-mask, mà phải được bảo toàn ở tất cả các chi phí, bạn không bao giờ có thể tiến hóa trong bất kỳ cách nào tiến bộ. | And since you are never "allowed" to question this one-true-mask, that must be conserved at all costs, you are never able to evolve in any progressive way. | 1 |
- Vậy thì nín đi na na na… | They went na na na… | 1 |
Vì nhà mình là những kẻ lạ hoắc, và bà McCluskey thấy cậu cãi lộn với Julie. Và đấy, sáng nay thì người ta thấy con bé suýt chết. | Uh, we're the new people on the block, Mrs. Mccluskey saw you fightin' with Julie, and, uh, this morning, she turns up almost dead. | 1 |
Xem Video để chuyển hình ảnh từ một Mac cho một chiếc iPhone mà không cần iTunes | See How to Transfer Podcasts from an iTunes Media Folder to iPhone | 1 |
11 Sau đó Thượng Đế phán, "Đất phải sinh ra cây cối, một vài loại sinh ra hột giống và loại khác sinh ra trái cây có hột. | And God saw that it was good. 11 Then God said, "Let plants grow from the earth, plants that have seeds. | 1 |
Albus phải tránh xa khỏi Scorpius. | And Harry tells Albus to stay away from Scorpius. | 1 |
Alpha-ketoglutarate (AKG) ức chế sự gia tăng của các tế bào ruột adenocarcinoma trong điều kiện normoxic. | Alpha-ketoglutarate (AKG) inhibits proliferation of colon adenocarcinoma cells in normoxic conditions. | 1 |
Anh có thể cho tôi biết anh lấy những bức hình này từ đâu? | I was wondering if you could tell me where you get your photos from? | 1 |
Ánh sáng cực tím hoặc dầu gan cá tuyết (cod liver oil) là những nguồn dồi dào vitamin D cho đến đầu thế kỷ 20 khi ergosterol (vitamin D-2) được tổng hợp từ các steroid thực vật được chiếu xạ. | Ultraviolet light or cod liver oil was the only significant source of vitamin D until early in the 20th century when ergosterol (vitamin D-2) was synthesized from irradiated plant steroids. | 1 |
Anh thì nghĩ em nên ở lại. | I think it'd be much better if you stayed. | 1 |
Ăn trái cây và rau quả mỗi ngày giúp trẻ tăng trưởng và phát triển, tăng cường sức sống và có thể làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính. | - Eating fruit and vegetables every day helps children grow and develop, boosts their vitality and can reduce the risk of many chronic diseases. | 1 |
Ba Điều Luật có vấn đề, phải không? | Is there a problem with the Three Laws? | 1 |
Bà Isaacson, bà có để ý thấy phí thanh toán bất thường trong thẻ tín dụng của mình không? | Mrs. Isaacson, did you notice any, uh, unusual charges on your credit card? | 1 |
Bạn có thể áp dụng các descriptors trong nhiều lĩnh vực, nhưng hãy sử dụng chúng hết sức thận trọng để tránh làm phức tạp mã không cần thiết xuất phát từ việc ghi đè lên các hành vi bình thường của một đối tượng. | You can apply descriptors in many areas, but use them with discretion to avoid unnecessary code complexity stemming from overriding the normal behaviors of an object. Resources Learn | 1 |
Bạn nên chọn server ở vị trí xa, an toàn. | It’s worth selecting a server in a distant, safe location, however. | 1 |
Bleach với Chuyển đổi Cao | Bleach for Sale | 1 |
Bởi vì họ không thể tìm được thức ăn, tiền bạc.” | It's because they can't find food, money." | 1 |
Bông tai mơ - một dấu hiệu của sự phù phiếm và hư không. | Earrings to dream - a sign of vanity and vanity. | 1 |
Bước theo Chúa Jêsus, Người Lãnh Đạo đầy nhu mì và khiêm nhường (c.29) không bao giờ là việc nặng nề, đó là con đường đem đến hy vọng và sự chữa lành. | Because following Him, our gentle and humble Leader (v. 29), is never burdensome—it’s the way of hope and healing. | 1 |
Các thử nghiệm về tác động của kiểu cánh cụp cánh xòe cũng được tiến hành sau đó. | Symptoms of mustard gas poisoning then began to appear. | 1 |
Chỉ đến nay , các nhà khoa học mớ bắt đầu hiểu rỏ hóa học sinh học làm điều kể trên có thể xảy ra. | Only now are scientists beginning to understand the biochemistry that makes this possible. | 1 |
Christina Judith Perri (sinh ngày 19 tháng 8 năm 1986)[1][2] là một ca sĩ/nhạc sĩ người Mỹ nổi tiếng với những ca khúc buồn. | Christina Perri Christina Judith Perri (born August 19, 1986[1]) is an American singer, musician and songwriter. | 1 |
Chúng tôi là một công ty tài chính hoạt động trên một lượng lớn dữ liệu... | We are a financial company that works on a huge amount of data that requires processing and minin... | 1 |
Cô cũng tham gia vào các cuộc thi sắc đẹp. | You also take part in beauty contests. | 1 |
Con cưới Công chúa Luciana thì Ro phải được tự do. | I'd marry Princess Luciana so Ro could go free. | 1 |