title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
William Shakespeare | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31257 | Khi Shakespeare soạn các vở kịch lịch sử, ông phải đảm bảo cân nhắc sao cho vở kịch không mạo phạm đến hoàng gia. Vì vậy, ông phải thay đổi thời gian và các sự kiện lịch sử để tạo hình ảnh tốt đẹp cho gia tộc Tudor - gia tộc của Nữ hoàng Elizabeth I. Đến khi James I lên ngôi, ông cũng làm điều tương tự với gia tộc Stua... |
William Shakespeare | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31257 | Độc thoại đã từng được sử dụng chủ yếu để truyền đạt thông tin về nhân vật và sự kiện nhưng Shakespeare đã sử dụng nó để khám phá tâm trí nhân vật. Tác phẩm của Shakepeare ảnh hưởng sâu sắc tới thi ca thế hệ sau. Rõ ràng, ông vĩ đại hơn hẳn các nhà viết kịch lớn của Pháp trước thời ông như Racine hay Molière. Những nhà... |
William Shakespeare | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31257 | Như doanh nhân nước Đức Ludwig Reiners (1896 - 1957) viết vào năm 1952, các đại văn hào Đức thời Friedrich II Đại Đế đã "bắt chước những vở kịch tồi tệ, nhảm nhí và chán ngắt của Shakespeare". Trước tình cảnh đó, Quốc vương Friedrich II Đại Đế – với thái độ công kích nền văn hóa Đức (kể cả tác phẩm duy nhất mà ông biết... |
Agatha Christie | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31259 | Agatha Mary Clarissa, Lady Mallowan, DBE (15 tháng 9 năm 1890 - 12 tháng 1 năm 1976), thường được biết đến với tên Agatha Christie, là một nhà văn trinh thám người Anh. Bà còn viết tiểu thuyết lãng mạn với bút danh Mary Westmacott, nhưng vẫn được nhớ đến hơn cả với bút danh Agatha Christie và hơn 80 tiểu thuyết trinh t... |
Agatha Christie | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31259 | Christie có một người chị, Margaret Frary Miller (1879-1950) và một người anh Louis Montant Miller (1880-1929). Bố của Agatha Christie mất khi bà còn rất nhỏ, bà Clara là người đã khuyến khích Christie viết từ khi còn bé. Lên 16 tuổi, Christie sang Paris để học hát và piano.
Bà có cuộc hôn nhân đầu tiên không hạnh phúc... |
Agatha Christie | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31259 | Vào cuối thập niên 1930, Christie đã viết trong nhật ký rằng bà nhận thấy Poirot là "không thể chịu đựng nổi", tuy nhiên khác với Doyle, Agatha Christie đã chống lại được cảm giác muốn kết liễu nhân vật thám tử của mình khi anh ta vẫn còn đang nổi tiếng. Bà coi mình là một người làm nghề giải trí mà công việc là sáng t... |
Agatha Christie | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31259 | Nhưng không phải như vậy.
Ngày 10/12/1926
Cảnh sát dường như không bị lá thư kia thuyết phục, đã mở rộng tìm kiếm. Thậm chí, họ đã sử dụng con chó của Christie trong quá trình tìm kiếm, nhằm hi vọng nó sẽ phát hiện ra mùi hương của chủ mình ở đâu đó.
Tờ báo The Times đã đưa tin: các thám tử cho rằng đó là một vụ tự sát... |
Agatha Christie | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31259 | Ngày 13/12/1926
Có khoảng 10.000 - 15.000 người đã tham gia vào cuộc tìm kiếm “nữ hoàng truyện trinh thám”, cộng thêm sự hỗ trợ của 6 chú chó săn Airedale, nhiều chó săn và chó cảnh sát Alsatian. Thậm chí, những tên côn đồ thông thường cũng tham gia và vụ tìm kiếm này.
Cùng ngày hôm đó, cảnh sát đoán rằng Christie có t... |
Dẫn hướng tên lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31260 | Tên lửa có điều khiển hay hỏa tiễn hướng dẫn là một loại tên lửa được trang bị hệ thống điều khiển để thay đổi các tham số động trên quỹ đạo bay nhằm ổn định và dẫn tên lửa tới mục tiêu. Quá trình điều khiển có thể diễn ra trên toàn bộ quỹ đạo hoặc một phần quỹ đạo. Hiện nay phần lớn tên lửa thuộc loại tên lửa có điều ... |
Ngày Quốc tế Phụ nữ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31264 | Ngày Quốc tế Phụ nữ hay còn gọi là Ngày Liên Hợp Quốc vì Nữ quyền và Hòa bình Quốc tế được tổ chức vào ngày 8 tháng 3 hằng năm với vai trò là tâm điểm trong phong trào đấu tranh vì quyền của phụ nữ, thu hút sự chú ý đến các vấn đề như bình đẳng giới, quyền sinh sản, bạo lực và lạm dụng đối với phụ nữ. Ngày này được Liê... |
Ngày Quốc tế Phụ nữ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31264 | Các đại biểu (100 phụ nữ từ 17 quốc gia) đồng ý với ý tưởng này là một chiến lược nhằm thúc đẩy quyền bình đẳng, bao gồm cả việc phụ nữ được quyền bầu cử.
Năm 1911, ngày Quốc tế Phụ nữ được tổ chức lần đầu tiên vào ngày 19 tháng 3 ở Áo, Đan Mạch, Đức và Thụy Sĩ, với hơn một triệu người tham gia. Chỉ riêng ở đế chế Áo-H... |
Ngày Quốc tế Phụ nữ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31264 | Leon Trotsky đã viết, "23 tháng 2 (8 tháng 3) là ngày Phụ nữ Quốc tế, các cuộc gặp gỡ và hành động đã được dự báo trước, nhưng chúng ta không thể tưởng tượng được ngày Phụ nữ này sẽ khởi nguồn cho cuộc cách mạng. Mặc dù có các lệnh ngược lại, nhưng các công nhân dệt may đã rời bỏ công việc của họ tại một số nhà máy và ... |
Ngày Quốc tế Phụ nữ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31264 | Sau khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa vào ngày 1 tháng 10 năm 1949, Hội đồng Nhà nước tuyên bố vào ngày 23 tháng 12 rằng ngày 8 tháng 3 sẽ là một ngày lễ chính thức với phụ nữ ở Trung Quốc được nghỉ nửa ngày. Sau khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa vào ngày 1 tháng 10 năm 1949, Hội đồng Nhà nước... |
Ngày Quốc tế Phụ nữ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31264 | Năm 2009, công ty tiếp thị của Anh, Aurora Ventures, đã thành lập trang web "Ngày Quốc tế Phụ nữ" với sự tài trợ của công ty. Trang web này bắt đầu quảng bá hashtag làm chủ đề cho ngày này, được sử dụng trên toàn thế giới. Ngày này được kỷ niệm bằng các bữa sáng và các phương tiện truyền thông xã hội gợi nhớ đến những ... |
Ngày Quốc tế Phụ nữ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31264 | Shadi Sadr, Mahbubeh Abbasgholizadeh và nhiều nhà hoạt động cộng đồng khác đã được thả ra vào ngày 19 tháng 3 năm 2007, chấm dứt cuộc tuyệt thực kéo dài mười lăm ngày.
Tại Ý, để chào mừng ngày này, đàn ông tặng hoa mimosa vàng cho phụ nữ. Nhà hoạt động chính trị cộng sản Teresa Mattei đã chọn hoa mimosa vào năm 1946 nh... |
Ngày Quốc tế Phụ nữ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31264 | Ở Việt Nam, ngày này thường là ngày phái nam tặng phụ nữ hoa (thường là hoa hồng) và quà, sự kiện thường được tổ chức ở các cơ quan, đoàn thể... nơi có phụ nữ làm việc và tham gia.
Liên kết ngoài.
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Video |
Thực vật hai lá mầm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31274 | Thực vật hai lá mầm (Magnoliopsida) là tên gọi cho một nhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp mà hạt thông thường chứa hai lá trong phôi hay hai lá mầm. Theo Sách đỏ IUCN, có khoảng 199.350 loài trong nhóm. Thực vật có hoa mà không phải là thực vật hai lá mầm thì thuộc thực vật một lá mầm, thông thường có một lá mầm.
Hiện n... |
Thực vật hai lá mầm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31274 | Lớp này cần thiết phải bao gồm họ "Magnoliaceae", nhưng những họ khác thì không nhất thiết phải đưa vào.
Giới hạn của lớp này thay đổi theo từng hệ thống phân loại được sử dụng. Wikipedia chấp thuận hệ thống APG, trong đó chỉ sử dụng các tên gọi khoa học cho thực vật ở mức bộ và dưới nó. Trên mức bộ, APG sử dụng tên gọ... |
Thuyết domino | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31277 | Thuyết domino là một học thuyết chính trị – đối ngoại của chính phủ Hoa Kỳ trong cao trào của Chiến tranh Lạnh (1947-1991) và chủ nghĩa chống Cộng. Mục tiêu của nó là ngăn chặn sự phát triển của chủ nghĩa cộng sản tại châu Á. Tuy nhiên những người phản đối thì cho rằng đây chỉ là chiêu bài của chủ nghĩa thực dân mới, m... |
Thuyết domino | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31277 | Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, những người cộng sản đang trên đà phát triển rầm rộ. Các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu hình thành, Đảng cộng sản tại Trung Quốc thắng lợi và ngay sau đó Bắc Triều Tiên phát động Chiến tranh Triều Tiên với sự ủng hộ của Liên Xô và Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa.
Cuộc đấu tranh giữa 2 khố... |
Thuyết domino | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31277 | Đối với người Mỹ, kế hoạch của họ là viện trợ cho chính phủ Ngô Đình Diệm để giúp miền Nam Việt Nam hoàn toàn độc lập với Pháp (đó là cách duy nhất để lôi kéo những người dân tộc chủ nghĩa rời xa Việt Minh và ủng hộ Quốc gia Việt Nam); Mỹ cũng thúc đẩy Ngô Đình Diệm thành lập một chính quyền mới đại diện cho những xu h... |
Thuyết domino | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31277 | Phía Hoa Kỳ lo lắng đảng cộng sản Pathet Lào ở bên Lào sẽ cung cấp cho quân đội Việt Nam những căn cứ hoạt động, và cuối cùng họ sẽ chiếm cứ cả Lào. Chính sách của Kennedy tiếp đến được Tổng thống Lyndon B. Johnson đưa lên đỉnh cao bằng cách đưa quân viễn chinh Mỹ tham chiến, tiến hành chiến tranh cục bộ và ném bom toà... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Aleksandr Danilovich Menshikov (1673–1729) là Công tước (người duy nhất mang tước hiệu cao nhất này, cao hơn cả hoàng thân) của Ingria, Đại Nguyên soái (generalissimo, quân hàm cao nhất của Nga), phó vương đắc lực nhất của Đế quốc Nga dưới triều đại của Pyotr Đại đế. Ông cũng kiêm nhiệm Tổng đốc Sankt-Peterburg, Thượng... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Điều gần như chắc chắn là cha của Menshikov là binh sĩ phục vụ Sa hoàng Aleksei I rồi trở thành hạ sĩ văn phòng ở Preobrazhenskoe. Gốc gác của gia tộc có lẽ là Litva. Một nhà ngoại giao – người đã giúp Menshikov trở thành Hoàng thân của Thánh chế La Mã – tuyên bố rằng ông là hậu duệ của một gia đình quý tộc ngày xưa. C... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Điều không tránh khỏi là việc thăng tiến nhanh khiến người khác xầm xì sau lưng về gốc gác gia tộc không rõ ràng và thiếu học thức. Tuy thế, ông vẫn tiếp tục đi lên. Ông là con người đặc biệt ở tính khôn khéo, lạc quan, khả năng thông hiểu kỳ lạ, gần như đoán trước được mọi mệnh lệnh và tâm tư cá nhân của Pyotr Đại đế,... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Cái chết của Lefort năm 1699 khiến cho Sa hoàng không còn người thân cận nào để tâm sự về những tầm nhìn, hy vọng và thất vọng. Menshikov lấp vào chỗ trống, và trong những năm đầu của cuộc chiến, tình bạn với Pyotr Đại đế nảy nở thân thiết hơn. Ông tháp tùng Sa hoàng mọi nơi và nhúng tay vào mọi việc Sa hoàng ra lệnh. ... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Nhưng phần ta chưa hề quyết định việc gì mà không hỏi ý kiến của ông ấy." Dù là theo chiều hướng gì đi nữa, Menshikov đã giúp Pyotr Đại đế tạo dựng nên nước Nga mới.
Tham nhũng.
Có lời nhận xét rằng khi ông di chuyển xuyên nước Nga từ Biển Baltic cực bắc xuống đến Biển Caspian cực nam, mỗi tối ông đều có thể nghỉ đêm t... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Cả hai được phục hồi mọi tước vị và tài sản, chỉ phải trả tiền phạt nặng. Sa hoàng không thể cai trị mà thiếu hai người.
Đúng như lời tiên đoán của Pyotr rằng "Menshikov luôn luôn là Menshikov", đến năm 1723, Menshikov lại bị bắt và đưa ra xét xử cũng vì tội biển thủ. Cuộc điều tra đang tiếp diễn thì Pyotr qua đời, và ... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Khi sắp qua đời, bà chỉ định cháu nội của Pyotr Đại đế, Đại vương công Pyotr Alekseyevich, là người kế vị, với toàn thể Hội đồng Cơ mật Tối cao làm phụ chính. Hai công chúa Anna lúc này lên 17 và Elizaveta lên 16 cũng được cử làm phụ chính.
Điều nghịch lý ở chỗ Alexeevich, niềm hy vọng của giới quý tộc cũ và phe bảo th... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Hai tuần sau, Pyotr II cử hành hôn lễ với Maria. Những người cùng phe với Menshikov, thuộc hai dòng họ quý tộc mới Dolgoruky và Golitsyn, được cử vào Hội đồng Cơ mật Tối cao.
Andrei Ivanovich Osterman bây giờ nhận thêm trách nhiệm là gia sư của Hoàng đế. Cậu học trò không chú ý đến sách vở mà chỉ thích cưỡi ngựa và săn... |
Aleksandr Danilovich Menshikov | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31282 | Tháng 9 năm 1727, Menshikov bị tước mọi chức vụ và bị thu hồi mọi huân chương; cả gia đình ông – kể cả con gái Maria – bị dời đến cư ngụ trên một vùng đất phong ở Ukraina. Họ rời Sankt-Peterburg với 4 cỗ xe có sáu ngựa kéo và 60 hòm hành lý.
Bây giờ, Pyotr II chịu ảnh hưởng của dòng họ Dolgoruky. Hoàng thân Alexis Dolg... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Yekaterina I Alekseyevna (tiếng Nga: Екатери́на I Алексе́евна; 15 tháng 4 năm 1684 – 17 tháng 5 năm 1727), hay còn gọi với tên gọi Yekaterina I, là Nữ hoàng đầu tiên của Đế quốc Nga, cai trị từ năm 1725 cho đến khi qua đời vào năm 1727 ở tuổi 43. Bà là vợ kế của Pyotr Đại đế và cùng trị vì với chồng như từ năm 1724 đến... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Vài người đoán rằng bà đã có thể trở thành tình nhân của Sheremetev, là chuyện có khả năng xảy ra, nhưng không có dấu hiệu gì cho thấy mối quan hệ như thế giữa một cô gái thất học 17 tuổi và vị Nguyên soái trung niên có văn hóa.
Sau này, khi trở thành vợ của Pyotr Đại đế, bà không mang ác cảm gì với Sheremetev mà cũng ... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Darya sau này trở thành vợ của ông.
Người tình của Pyotr Đại đế.
Khi Pyotr Đại đế gặp Ekaterina vào mùa thu 1703, bà là thành viên trong gia đình Menshikov với địa vị có thể không rõ nhưng hẳn là rõ ràng đối với Pyotr. Cô gái lên 19 phải có tư thế đủ quan trọng mới được phép đến gần và tiếp chuyện với vị Sa hoàng 31 tu... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Tháng 2 năm 1712, Pyotr Đại đế giữ lời hứa và kết hôn với Ekaterina lần nữa – lần này với hồi trống và hiệu kèn, có sự tham dự của ngoại giao đoàn, với yến tiệc huy hoàng và chương trình bắn pháo bông để ăn mừng. Trước khi cử hành hôn lễ, Ekaterina đã nhận lễ rửa tội công khai để gia nhập Giáo hội Nga, với Thái tử Alex... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Tố chất trí tuệ và tình cảm của bà giúp cho bà có thể không những xoa dịu ông, chơi đùa với ông, thương yêu ông, mà còn tham dự vào cuộc đời thầm kín của ông, trao đổi với ông về những vấn đề nghiêm túc, bàn bạc về những quan điểm và dự tính của ông, khích lệ những hy vọng và ước nguyện của ông. Không những ông được th... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Hai người con lớn đến tuổi trưởng thành là Anna Petrovna, sinh năm 1708, sẽ trở thành Nữ Quận công xứ Holstein-Gottorp và mẹ của Sa hoàng Pyotr III; người kia là Yelizaveta, sinh năm 1709, Nữ hoàng Nga trong giai đoạn 1740-1762. Mặc dù con trẻ yểu mệnh là chuyện thường xảy ra vào thời này, vẫn không làm nhẹ thương đau ... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Qua các bức thư này, người ta có thể tin chắc rằng một người đàn ông – với thời tuổi trẻ bị nhuốm bạo lực, với cuộc sống ngoài công cộng đầy đấu tranh, và với cả gia tộc nhìn thấy thảm kịch khủng khiếp ập lên Hoàng hậu vợ của Alexei – ít nhất đã có những khoảnh khắc hạnh phúc. Qua Ekaterina, Pyotr Đại đế đã tìm thấy mộ... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Pyotr chỉ còn hai hoàng tử trong thứ tự lên ngôi: Pyotr Petrovich, con trai với Ekaterina; và Pyotr Alexeevich, đứa cháu nội, con của Alexei. Người chú Pyotr Petrovich luôn được sự chăm sóc tận lực của cha mẹ, nhưng không hề được khỏe mạnh như đứa cháu với tuổi nhỏ hơn 4 tuần.
Vào tháng 2 năm 1718, khi Alexei bị truất ... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Biết rằng ông thích xây cất dinh thự mới, bà ra lệnh bí mật xây một cung điện đồng quê, cách Sankt-Peterburg hơn 20 kílômét về hướng tây-nam. Ngôi cung điện được xây bằng đá, gồm 2 tầng, chung quanh là hoa viên và cây ăn trái, tọa lạc trên một ngọn đồi nhìn xuống khoảng bình nguyên mênh mông trải dài đến sông Neva và t... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Bà đã mang danh hiệu hoàng hậu với tư cách là vợ của hoàng đế, nhưng bây giờ, khi ông đối diện với tương lai không có con trai, ông muốn đi xa hơn. Bước đầu, trước khi ông và Ekaterina lên đường đi chiến dịch Ba Tư, là ban hành chỉ dụ về quyền kế vị. Chỉ dụ này bãi bỏ truyền thống kế vị của con trai Sa hoàng. Kể từ nay... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Khi bước qua cửa chính của Thánh đường, Stephen Yavorsky, Giám hộ Tạm thời của Chính thống giáo và Tổng Giám mục Feofan Prokopovich cùng các nhà lãnh đạo tinh thần, trong trang phục giáo sĩ, đón tiếp hai người rồi đưa họ vào bên trong. Trong buổi lễ, Pyotr Đại đế đứng dậy và Yavorsky trình cho ông chiếc vương miện. Pyo... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Tuy vậy, chỉ vài tuần sau, Ekaterina bị đẩy đến bờ vực thẳm có nguy cơ khiến cho bà thân bại danh liệt. Trong số các thị thần của Ekaterina có Willem Mons, em trai của Anna Mons – người tình của Pyotr 25 năm trước. Anh chàng người Hà Lan hào hoa, vui vẻ, tinh khôn, đầy tham vọng và cũng là kẻ cơ hội đã chọn người chủ m... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Đó là dấu hiệu sau này ông trở nên yếu đuối, phần lớn do bệnh tật. Khi Pyotr Đại đế biết được sự thật, ông lấy ngay quyết định. Không rõ chính xác ai đã nói cho Pyotr biết. Một khi đã biết được, động thái đầu tiên của Pyotr Đại đế là ra lệnh cấm mọi người xin ân xá cho các phạm nhân. Buổi tối 8 tháng 11, Pyotr trở về c... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Được viết bằng chính tay mình, Pyotr Đại đế tuyên cáo rằng vì lý do hậu cung của Nữ hoàng xảy ra những vụ lạm dụng mà bà không biết, nay cấm mọi quan chức tuân theo mệnh lệnh hoặc đề xuất của bà trong tương lai. Cùng lúc, bà mất quyền quản lý những sự vụ tài chính của mình.
Ekaterina đón nhận những biến cố này một cách... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Hoàng thân Dmitriy Mikhailovich Golitsyn – thuộc giới quý tộc cũ và hay cổ vũ cho việc chia sẻ quyền lực giữa hoàng đế và giới quý tộc – đề xuất giải pháp dung hòa: Pyotr Alexeevich lên ngôi và Ekaterina làm phụ chính. Pyotr Tolstoy – vốn can dự vào việc xét xử và kết án Thái tử Alexei và vì thế e sợ người con của Alex... |
Yekaterina I của Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31294 | Một bản tuyên cáo ngày hôm đó thông báo cho đế quốc Nga và cả thế giới biết rằng vị hoàng đế mới của nước Nga là một phụ nữ, Nữ hoàng Ekaterina I.
Ngày 8 tháng 3 năm 1725, linh cữu của Pyotr Đại đế được chuyển đến Pháo đài Pyotr và Paul, với Ekaterina dẫn đầu đoàn đưa tang, theo sau là 150 phụ nữ trong triều đình và mộ... |
Giải bóng đá nữ Vô địch Quốc gia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31303 | Giải bóng đá nữ vô địch quốc gia () là giải bóng đá nữ hàng năm do Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) tổ chức cho các đội bóng đá nữ ở Việt Nam. Giải đấu được thành lập năm 1998 và hiện nay có 7 đội tham dự. Đội bóng vô địch nhiều nhất là Thành phố Hồ Chí Minh I với cùng 11 lần lên ngôi Hậu.
Lịch sử.
Kể từ năm 1896, khi ... |
Giải bóng đá nữ Vô địch Quốc gia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31303 | Sau khi VFF can thiệp theo yêu cầu của Thành phố Hồ Chí Minh, các vụ chuyển nhượng đã có thể tiếp tục sau khi câu lạc bộ miền nam Việt Nam được bảo lãnh. Đây được coi là thời khắc mang tính bước ngoặt đối với bóng đá nữ Việt Nam do tính chất nghiệp dư / bán chuyên nghiệp, đã làm dấy lên những cuộc tranh luận về việc kh... |
Homeros | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31307 | Hómēros (tiếng Hy Lạp: μηρος, tiếng Anh: Homer ) là tác giả của các tác phẩm "Iliad" () và "Odyssey" (). Ông được coi là một trong những nhà thơ Hy Lạp cổ đại xuất sắc nhất. Hai tác phẩm "Iliad" và "Odyssey" của ông đã có ảnh hưởng lớn đến văn chương hiện đại phương Tây.
Theo truyền thuyết thì ông bị mù và là một người... |
Homeros | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31307 | Oliver Taplin tin rằng kết luận của các nhà nghiên cứu hiện đại là Homer sống trong khoảng thời gian 750-650 trước Công nguyên. Một số người lập luận rằng những bài thơ được Homer viết dần dần trong một thời gian dài đến ngày bài thơ được công bố, thậm chí sau khi công bố một phần, bài thơ của ông mới được bổ sung các ... |
Homeros | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31307 | Những liên quan của Homer đối với Chios có từ khi Semonides của Amorgos, người đã trích dẫn một câu nói nổi tiếng trong "Iliad" (6,146) là do "người đàn ông của Chios" viết ra. Một nhóm thi sĩ cùng tên, được gọi là "Homeridae" (con trai của Homer) hoặc "Homeristae" (Homer nhái), hình như đã tồn tại ở Chios, khi các nhà... |
Homeros | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31307 | Như vậy, ngoài các tác phẩm "Iliad" và "Odyssey", có những sử thi đặc biệt được viết theo một "quy mô lớn" cũng được tính cho Homer. Nhiều công trình khác đã được coi là của Homer trong thời cổ đại, bao gồm toàn bộ các tác phẩm sử thi thời đó. Chúng bao gồm những bài thơ khác về cuộc chiến thành Troy, như "Little Iliad... |
Homeros | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31307 | Độc lập với câu hỏi về quyền tác giả duy nhất là đồng thuận gần như phổ quát, sau tác phẩm của Milman Parry, rằng những bài thơ Homer phụ thuộc vào truyền thống văn hóa truyền miệng, một kỹ thuật thế hệ cũ, mà là thừa kế tập thể của nhiều ca sĩ-nhà thơ (aoidoi). Một phân tích cấu trúc và từ vựng của "Iliad" và "Odyssey... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Ilia"d hay Ilias" (, "Iliás", “Bài ca thành Ilion”) là một thiên sử thi Hy Lạp cổ đại được cho là của Homer sáng tác. Sử thi gồm 15.693 dòng (phiên bản hiện đại tiêu chuẩn), chia làm 24 quyển, được viết bằng ngôn ngữ Hy Lạp Homer, hay ngôn ngữ Hy Lạp sử thi, theo thể "sáu nhịp daktylos", và kể về một số sự kiện quan tr... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Các khúc ca kể về thời kỳ Mycenae, nền văn hóa thời kỳ đồ đồng của Hy Lạp phát triển thịnh vượng trong khoảng từ 1600 đến 1100 TCN. Chủ đề của Iliad, chiến tranh Troia, vốn đã xuất hiện trong những truyền thuyết xa xưa ngay từ thời điểm sử thi ra đời.
Dấu tích Thành Troia trong lịch sử được tìm thấy tại Hisarlik, Thổ N... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Đóng góp của Homer trong việc sáng tác có thể chỉ là biên soạn các bài thơ truyền miệng thành trường thiên sử thi được ghi chép lại, hoặc cũng có thể ông đã tự mình sáng tác dựa vào các chất liệu thơ ca truyền thống.
Homer có thể sống cách thời cuộc chiến xảy ra trong lịch sử khoảng bốn, năm thế kỷ. Các truyền thuyết t... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Sử thi được viết theo thể thơ "sáu nhịp daktylos," mỗi nhịp daktylos (", dáktylos", “ngón tay”) gồm một âm tiết dài, theo sau là hai âm tiết ngắn, được xác định bởi trọng lượng âm tiết.
Mặc dù chỉ diễn ra trong khoảng 50 ngày vào năm cuối cùng của 10 năm chiến tranh thành Troia, sử thi vẫn xây dựng nên một bức tranh tổ... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Câu chuyện sau đó bắt đầu vào năm cuối của cuộc chiến, giữa cuộc bao vây của quân Hy Lạp. Nguyên soái quân Hy Lạp (người Achaean) là Agamemnon đã bắt được nàng Khryseis làm chiến lợi phẩm. Cha của Khryseis là tư thế đền thờ Apollo trong thành Troia đã mang vàng bạc châu báu đến để xin chuộc nàng về, nhưng bị Agamemnon ... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Cả hai phe tuyên thệ đình chiến và hứa sẽ tuân theo kết quả của trận quyết đấu. Paris bị đánh bại, nhưng được nữ thần Aphrodite cứu khỏi tay Menelaos và mang trở về giường ngủ với Helen.
(4) Dưới áp lực từ Hera, Zeus đã sắp xếp để Pandaros thành Troia phá vỡ tuyên thệ bằng cách bắn bị thương Menelaos. Agamemnon giận dữ... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Họ cắm trại trên chiến trường để chuẩn bị tấn công ngay khi trời sáng, những ngọn lửa tháp canh thắp sáng cánh đồng như những vì sao.
Khúc thứ 9-10: tạm nghỉ và những sự kiện diễn ra trong đêm.
(9) Trong khi đó, người Achaean trở nên tuyệt vọng. Agamemnon thừa nhận sai lầm của mình, và cử nhóm thuyết khách gồm Odysseus... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Patroklos lãnh đạo quân Myrmidones tham chiến và đến kịp khi quân Troia phóng hỏa những con tàu đầu tiên. Quân Troia bị đánh tan bởi cuộc tấn công bất ngờ, Patroklos giết chết con trai của thần Zeus là Sarpedon, một thủ lĩnh đồng minh của người Troia. Phớt lờ mệnh lệnh của Achilleus, Patroklos truy đuổi quân Troia đến ... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Khi Achilleus lại gần, ý chí của Hektor lung lay, Achilleus truy đuổi Hektor vòng quanh tường thành. Cuối cùng, Athena dụ Hektor dừng lại và đối mặt với đối thủ. Sau một chốc giao đấu, Achilleus đâm xuyên cổ họng Hektor. Trước khi chết, Hektor nhắc cho Achilleus về cái chết đã định sẵn trong cuộc chiến. Achilleus nhục ... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Mọi khía cạnh thế giới tự nhiên và xã hội và những trải nghiệm của con người đều được nhân hóa, theo đó, mỗi vị thần trong đa thần giáo Hy Lạp đều được quy cho một khía cạnh của thế giới loài người, như Poseidon: thần của biển cả; Aphrodite: nữ thần sắc dục hay Ares: thần chiến tranh. Các vị thần không phải những khái ... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Mary Lefkowitz khi bàn về mối liên quan của thần linh trong Iliad đã đặt ra câu hỏi liệu sự can thiệp của thần linh có phải những hành động có động cơ và mục đích riêng hay chỉ là hóa thân cho các đặc tính của nhân loại. Các tác giả thời cổ điển, chẳng hạn như Thucydides và Plato, thường sử dụng các khía cạnh thần thán... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Ví dụ, các vở kịch trong "Oresteia tam bộ khúc" của Aiskylos, gồm "Agamemnon", "Choēphóroi" và "Eumenídes", kể về số phận của Agamemnon sau khi trở về từ thành Troia, trong khi vở bi kịch của Euripides "Phụ nữ thành Troia" kể về số phận của những người phụ nữ thành Troia sau khi người Hy Lạp cướp phá thành phố. Về mặt ... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Trong văn học La Mã cũng vậy, nhiều bài thơ trong tập "Metamorphoses" của Ovid cũng nói về cuộc chiến. Seneca tiếp tục truyền thống bi kịch Hy Lạp với các vở kịch có chủ đề Chiến tranh thành Troia. Sử thi "Posthomerica" của Quintus Smyrnaeus, có thể được viết vào nửa sau của thế kỉ 4 CN, tiếp nối câu chuyện sau khi Ili... |
Iliad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31308 | Iliad cũng là sử thi đầu tiên được dịch hoàn chỉnh sang tiếng Ả Rập với bản dịch của Al-Boustani xuất bản năm 1904. |
Chi Tơ hồng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31309 | Chi Tơ hồng (danh pháp khoa học: Cuscuta) là một chi có khoảng 200-220 loài thực vật sống ăn bám (ký sinh) có màu vàng, da cam hay đỏ (ít khi thấy loài có màu xanh lục). Trước đây người ta coi nó như là chi duy nhất của họ Tơ hồng (Cuscutaceae), nhưng các nghiên cứu gần đây về di truyền do APG tiến hành đã chỉ ra rằng ... |
Chi Tơ hồng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31309 | Tơ hồng có thể phát triển và quấn xung quanh nhiều loại cây. Trong khu vực nhiệt đới nó có thể phát triển liên tục và có khả năng vươn cao tới ngọn của các cây thân gỗ hay thân bụi; trong khu vực ôn đới thì nó là loại cây sống một năm và nó chỉ sống bám vào các loại cây tương đối thấp để có thể lại nảy mầm vào mùa xuân... |
Chi Tơ hồng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31309 | Tên gọi khác.
Tại Việt Nam, nó còn được gọi là thỏ ty tử, thỏ ty thực, thổ ty tử, thỏ lư, thỏ lũ, thỏ lũy, xích cương, thổ khâu, ngọc nữ, đường mông, hỏa diệm thảo, dã hồ ty, ô ma, kim cô, hồ ty, lão thúc phu, nghinh dương tử, nàn đại lan, vô căn đẳng, kim tuyến thảo, kim tiền thảo, thiện bích thảo, hoàng ty tử, la ty ... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Samuel Langhorne Clemens (được biết đến với bút hiệu Mark Twain; 30 tháng 11 năm 1835 – 21 tháng 4 năm 1910) là một nhà văn khôi hài, tiểu thuyết gia và là nhà diễn thuyết nổi tiếng của Mỹ. Ông sinh ra vào chính ngày sao chổi Halley xuất hiện năm 1835 và mất đúng vào lần sao chổi xuất hiện lần sau, năm 1910.
Cuộc đời c... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Năm 1847, người cha qua đời khi ông 11 tuổi, Sam Clemens tới học nghề với người anh tên là Orion, người này có một nhà in và một tờ báo. Vào thời bấy giờ, thợ in không phải là một nghề kiếm nhiều tiền, Sam đã từng đi làm công tại nhiều thành phố như Keokuk hay New York, đã mơ tới xứ Nam Mỹ để đi tìm vàng, mơ tới các cá... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Mark Twain đã đưa lối văn đàm thoại (colloquial speech) vào cách hành văn Mỹ và nhờ các truyện ngắn, ông đã nổi danh là một nhà viết văn khôi hài (humorist), chuyên chế giễu các phong tục, tập quán và các định chế của xã hội đương thời và ông được xếp hạng cùng với các nhà văn như Bret Harte, Artemus Ward và Petroleum ... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Vào năm 1874, gia đình Mark Twain dọn về một căn nhà sang trọng 19 phòng tại Hartford.
Tại thành phố Hartford, Mark Twain đã làm quen được một số nhân vật trong giới văn học, trong số này có William Dean Howells là một tác giả danh tiếng và chủ nhiệm của tờ nguyệt san "The Atlantic Monthly". Howells đã sớm nhận ra tài ... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Tới ngày 5 tháng 6 năm 1904, bà vợ Olivia cũng lìa đời vì bệnh tim rồi người con gái út tên là Jean, trước kia mắc bệnh kinh phong, cũng chết vào ngày 24 tháng 12 năm 1909.
Mặc dù các khó khăn tài chính và thảm cảnh gia đình trong các năm cuối đời, Mark Twain vẫn thu xếp để viết văn. Các tác phẩm cuối đời của ông gồm "... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Dù cho thất vọng trước cuộc đời, Đại văn hào Mark Twain vẫn nổi danh là một nhà văn khôi hài bởi vì ông đã nhìn thấy trong các hình ảnh rực rỡ và lãng mạn của xã hội, các tập quán và định chế giả hiệu, có gian ý, và ông đã dùng cách diễn tả quá đáng một cách hữu hiệu để công kích các thói đạo đức giả, các thái độ tự mã... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Tiếp đó là những chuyến ngao du khắp đất nước với những buổi nói chuyện trước những cử tọa chật kín, ông đã khiến khán giả cười vỡ bụng bằng khiếu nói chuyện hài hước và thông minh của mình.
Mark Twain đã đưa lối văn đàm thoại vào cách hành văn Mỹ và nhờ các truyện ngắn, ông đã nổi danh là một nhà viết văn khôi hài, ch... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Tác giả Mark Twain đã kể rõ về những ngày lái tàu của mình khi trước từ chương 4 tới chương 17. Các chương này trước kia đã được phổ biến trên tờ nguyệt san Atlantic vào năm 1875 qua loạt bài "Thời xưa trên dòng sông Mississippi" (Old Times on the Mississippi).
"Các cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" (The Adventures ... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Qua các sự kiện xảy ra trong truyện, tác giả đã gián tiếp chế nhạo các thái độ tôn kính của một số tác giả đối với các Hiệp sĩ bàn tròn, đồng thời Mark Twain cũng đưa ra một số câu hỏi về giá trị của nền văn hóa đương thời tại Hoa Kỳ.
Đánh giá về Mark Twain.
Với những tiểu thuyết đặc sắc và những nhân vật sống động cốn... |
Mark Twain | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31311 | Những mỏ vàng, mỏ bạc ở miền viễn Tây đã quyến rũ giấc mơ làm giàu của Clemens nhưng vận may không mỉm cười với ông. Nhà văn tương lai rách rưới và bụi bặm đến nỗi khi đến nộp đơn xin làm phóng viên ở một tòa soạn báo, Clemens trông giống một tên ma cà bông hơn là một người có khả năng cầm bút. Sau khi đã định hình đượ... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | John Michael "Ozzy" Osbourne (sinh ngày 3 tháng 12 năm 1948) là một ca sĩ, nhạc sĩ và người dẫn truyền hình người Anh. Ông trở nên nổi tiếng vào thập niên 1970 với vai trò giọng ca chính của ban nhạc heavy metal Black Sabbath, thời điểm ấy ông lấy biệt hiệu là "Hoàng tử Bóng tối".
Osbourne bị sa thải khỏi Black Sabbath... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Gia đình sống trong một mái ấm nhỏ có hai phòng ngủ tại số 14, Đường Lodge ở Aston. Osbourne có biệt hiệu là "Ozzy" từ lúc học tiểu học. Osbourne bị mắc chứng khó đọc ở trường. Năm 11 tuổi, ông bị quấy rối tình dục bởi những tên bắt nạt ở trường. Nhờ bén duyên với sân khấu, ông tham gia đóng trong các vở kịch của trườn... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Butler nói với Osbourne về chuyện đó và rồi họ cùng nhau viết lời cho "Black Sabbath" – ca khúc đầu tiên mà họ sáng tác theo phong cách u tối hơn.
Mặc dù chỉ nhận được khoản đầu tư khiêm tốn từ hãng thu âm lớn Warner Bros. Records của Mỹ, Black Sabbath đã nhanh chóng gặt hái thành công về lâu dài. Vời nền tảng xây dựng... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Bị sa thải.
Năm 1978, Osbourne rời ban nhạc trong 3 tháng để theo đuổi dự án solo mà ông gọi là "Blizzard of Ozz" từ gợi ý của cha mình. Ba thành viên "Necromandus" – những người hỗ trợ Sabbath ở Birmingham lúc họ còn tên là "Earth" – đã chơi nhạc đệm cho Osbourne trong phòng thu và nhanh chóng trở thành đội hình ban n... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | "Tôi không phải và sẽ không bao giờ là Ozzy Osbourne," Dio nhấn mạnh. "Anh ấy là giọng ca và sáng tác ca khúc trong kỷ nguyên ấy, giúp gây dựng ban nhạc và đạt được thành công, tạo nên đội hình kinh điển của nhóm."
Sự nghiệp solo.
Sau khi rời Sabbath, Osbourne nhớ lại: "Tôi nhận 96.000 bảng Anh cho tên tuổi, thế nên tô... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | "Blizzard of Ozz" là một trong số ít album nằm trong top 100 nhạc phẩm bán chạy nhất thập niên 1980 gặt hái được nhiều đĩa bạch kim mà các bài hát trong album không cần lọt vào bảng xếp hạng top 40 đĩa đơn. Tính đến tháng 8 năm 1997, album giành được tới 4 chứng chỉ bạch kim theo số liệu của RIAA. "Tôi ghen tỵ với sự n... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Chuyến lưu diễn bị hủy trong hai tuần, trong lúc Osbourne, Sharon và Aldridge trở về Los Angeles để bàn bạc, còn Sarzo vẫn ở Florida cùng gia đình.
Gary Moore là cái tên đầu tiên được tiếp cận để thay thế Rhoads song đã từ chối. Khi chỉ còn thời hạn hai tuần dể tìm kiếm tay guitar mới và tiếp tục chặng diễn, Robert Sar... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Wagener còn xử lý phần hòa âm của album nhạc sống "Live & Loud" phát hành vào ngày 28 tháng 6 năm 1993. Với dự định là album cuối của Osbourne, "Live & Loud" đã giành tới 4 đĩa bạch kim, và được liệt ở hạng 10 trên bảng xếp hạng nhạc rock của "Billboard" năm đó. Lúc ấy Osbourne bày tỏ sự mệt mỏi với việc đi lưu... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Ông cũng là người biểu diễn bế mạc chặng thứ hai tại Shoreline Amphitheatre ở Mountain View, California vào ngày 1 tháng 7 cũng như Đảo Randalls, New York vào ngày 29 tháng 7. Sau buổi hòa nhạc ở Bristol, Virginia, Osbourne thông báo sẽ trở lại trong một kì Ozzfest nữa vào năm 2007.
Thập niên 2000.
"Down to Earth", alb... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Tháng 3 năm 2005, Osbourne phát hành hộp đĩa box set có tên là "Prince of Darkness". Những đĩa đầu tiên và thứ hai là tuyển tập các màn trình diễn nhạc sống, mặt B, demo và đĩa đơn. Đĩa thứ ba chứa các bản song ca và những bài thừa hát cùng các nghệ sĩ khác như "Born to Be Wild" với Miss Piggy. Đĩa thứ tư là chất liệu ... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Tháng 8 năm 2015, chủ tịch của Epic Records là Sylvia Rhone xác nhận với "Billboard" rằng Osbourne đang làm thêm một album phòng thu nữa; vào tháng 9 năm 2019, Osbourne thông báo ông đã hoàn tất trong 4 tuần sau khi hợp tác với Post Malone. Tháng 4 năm 2017, có nguồn tin cho hay tay guitar Zakk Wylde sẽ tái hợp cùng Os... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Tháng 1 năm 2016, ban nhạc khởi động chuyến lưu diễn chia tay có tên là "The End", đánh dấu màn trình diễn cuối cùng của Black Sabbath. Liveshow cuối của tour diễn The End được tổ chức tại the Genting Arena ở thành phố quê nhà Birmingham, Anh vào ngày 2 và 4 tháng 2 năm 2017, với Tommy Clufetos thay thế Bill Ward chơi ... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Bản chuyển thể điện ảnh "I Am Ozzy" cũng đang được thực hiện, Osbourne nói rằng ông hi vọng "một người vô danh từ Anh" sẽ nhận được vai thay vì một diễn viên đã thành danh, trong khi Sharon cho biết cô sẽ chọn nữ diễn viên thành danh người Anh Carey Mulligan để thủ vai cô.
Một bộ phim tài liệu về cuộc đời và sự nghiệp ... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Năm 2008, Osbourne nhận được giải "Huyền thoại sống" danh giá tại lễ trao giải Classic Rock Roll of Honour Awards. Những người nhận giải trong quá khứ như Alice Cooper, Lemmy, Jimmy Page, Slash (tay guitar của Guns N' Roses) đã trao giải cho Ozzy. Năm 2010, Osbourne giật giải "Thành tựu văn học" cho cuốn hồi ký "I Am O... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Osbourne cưới người quản lý Sharon Arden vào ngày 4 tháng 7 năm 1982 và cặp đôi có 3 đứa con cùng nhau: Aimee (sinh ngày 2 tháng 9 năm 1983), Kelly (sinh ngày 27 tháng 10 năm 1984) và Jack (sinh ngày 8 tháng 11 năm 1985). Sau này ông thú nhận rằng đã chọn ngày Độc lập Hoa Kỳ "4 tháng 7" để không bao giờ quên lễ kỷ niệm... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Crowley", ông lại phủ nhận cáo buộc mình là người thờ quỷ Satan; trái lại, Osbourne được cho là một thành viên của Giáo hội Anh và ông cầu nguyện trước khi lên sân khấu ở mỗi đêm hòa nhạc.
Năm 1981, sau khi ký hợp đồng thu âm đầu tiên trong sự nghiệp solo, Osbourne đã cắn đứt đầu một con chim bồ câu trong buổi họp gặp ... |
Ozzy Osbourne | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31315 | Thành viên.
Đội hình hiện tại: |
Robbie Williams | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31317 | Robert Peter Maximillian Williams (sinh 13 tháng 2 năm 1974 tại Burslem, Stoke-on-Trent, Staffordshire, Anh) là ca sĩ hát nhạc pop người Anh. Anh là cựu thành viên ban nhạc Take That, và là người thành công nhất sau khi ban nhạc này tan rã.
Bê bối.
Trong Lễ khai mạc giải vô địch bóng đá thế giới 2018, nam ca sĩ đã mang... |
Marilyn Monroe | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31318 | Marilyn Monroe (; tên khai sinh Norma Jeane Mortenson; 1 tháng 6 năm 1926 – 5 tháng 8 năm 1962) là một nữ diễn viên, người mẫu và ca sĩ người Mỹ. Nổi tiếng với hình tượng "bom gợi cảm tóc vàng" đầy hài hước, Monroe trở thành một trong những biểu tượng gợi cảm nổi tiếng nhất trong những năm 1950 và đầu những năm 1960, đ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.