title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Ông làm việc thành công với Quốc hội Lục địa và các thống đốc tiểu bang, lựa chọn và chỉ dẫn các sĩ quan cao cấp, hỗ trợ và huấn lệnh binh sĩ của mình, và duy trì một quân đội có ý tưởng về một nền cộng hòa. Thử thách to lớn nhất của ông là tiếp vận vì cả Quốc hội Lục địa và các tiểu bang đều không có quỹ để cung cấp đ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Quốc gia mới được thành lập trên cơ sở các ý tưởng khai sáng của chủ nghĩa tự do mà theo Thomas Jefferson được gọi là các quyền không thể chuyển nhượng được đó là "sống, tự do và mưu cầu hạnh phúc" và quốc gia này cống hiến mạnh mẽ cho các nguyên lý cộng hòa. Chủ nghĩa cộng hòa nhấn mạnh rằng nhân dân có chủ quyền (chứ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Các đại biểu từ mỗi tiểu bang cùng viết ra một bản Hiến pháp mới nhằm thiết lập ra một chính phủ trung ương hữu hiệu và mạnh hơn nhiều. Chính phủ này có một tổng thống mạnh và quyền thu thuế. Chính phủ mới phản ánh những ý tưởng cộng hòa đang thắng thế, bảo đảm quyền tự do cá nhân và kiềm chế quyền lực chính phủ bằng m... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Để hỗ trợ cho các chương trình của mình, Hamilton thành lập một đảng chính trị mới - đảng đầu tiên trên thế giới dựa vào cử tri - đó là Đảng Liên bang.
Thomas Jefferson và James Madison thành lập một đảng Cộng hòa đối lập (thường được các nhà khoa học chính trị gọi là Đảng Dân chủ-Cộng hòa). Hamilton và Washington đệ t... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Chiến tranh cận kề với Pháp và những người theo chủ nghĩa liên bang đã sử dụng cơ hội này để tìm cách bịt miệng những người theo chủ nghĩa cộng hòa bằng các đạo luật chống nổi loạn và chống người ngoại quốc (gọi chung là "Alien and Sedition Acts"), xây dựng một quân đội lớn mạnh với Hamilton là người đứng đầu, và chuẩn... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Jefferson tin tưởng sâu sắc vào chủ nghĩa cộng hòa và cho rằng nó nên dựa vào chủ đồn điền và nông dân độc lập yeoman. Ông ngờ vực thành thị, nhà máy và ngân hàng. Ông cũng không tin tưởng chính phủ liên bang và các thẩm phán, và tìm cách làm suy yếu ngành tư pháp. Tuy nhiên, ông gặp phải đối thủ tương xứng là John Mar... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Người Mỹ dưới quyền của tướng William Henry Harrison cuối cùng giành được quyền kiểm soát đường thủy trên hồ Erie và đánh bại người bản địa Mỹ dưới quyền chỉ huy của Tecumseh tại Canada, trong khi đó Andrew Jackson chấm dứt mối đe dọa của người bản địa Mỹ tại đông nam. Mối đe dọa lấn chiếm vào vùng trung-tây của người ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Tổng thống Madison và đa số đảng viên Cộng hòa nhận ra rằng họ ngu ngốc khi để Ngân hàng Hoa Kỳ đóng cửa vì sự thiếu vắng của nó đã gây trở ngại lớn cho việc tài trợ chiến tranh. Vì thế họ cho thành lập Đệ nhị Ngân hàng Hoa Kỳ năm 1816.
Các đảng viên Cộng hòa cũng áp đặt quan thuế nhằm bảo vệ các công nghiệp non trẻ, l... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Đại thức tỉnh lần thứ hai.
Đại thức tỉnh lần thứ hai là một phong trào phục hưng Tin Lành gây ảnh hưởng đến toàn quốc gia Hoa Kỳ trong đầu thế kỷ 19 và dẫn đến sự phát triển nhà thờ một cách nhanh chóng. Phong trào bắt đầu khoảng năm 1790, đạt được đà vào năm 1800, và sau năm 1820 con số thành viên tăng vọt trong số cá... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Tiến trình này cuối cùng cũng chấm dứt vào khoảng năm 1890 đến năm 1910 khi các vùng đất nông nghiệp và đất nông trại chính yếu cuối cùng có người định cư. Các bộ lạc người bản địa Mỹ tại một số nơi chống đối bằng vũ lực nhưng họ bị người định cư và quân đội tràn ngập và sau năm 1830 họ bị di dời đến các khu dành riêng... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Các nông gia, chủ nông trại và chủ doanh nghiệp tư nhân cùng gia đình của họ hướng về California, Oregon, và các điểm khác trong vùng viễn tây. Các cỗ xe ngựa phải đi đường bộ từ năm đến sáu tháng. Sau năm 1869, chuyến đi chỉ mất 6 ngày bằng đường xe lửa.
Vận mệnh hiển nhiên là niềm tin rằng người định cư Mỹ có vận mện... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Sự kiện này trong lịch sử được gọi là cơn sốt vàng California.
Chia rẽ giữa miền Bắc và miền Nam.
Vấn đề trung tâm sau năm 1848 là sự mở rộng chủ nghĩa nô lệ. Sự việc này gây ra sự đối đầu giữa những thành phần chống chế độ nô lệ mà chiếm đa số tại miền Bắc với những thành phần ủng hộ chế độ nô lệ mà chiếm số đông tại ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Thỏa hiệp năm 1820 bị bãi bỏ năm 1854 bằng Đạo luật Kansas-Nebraska do thượng nghị sĩ Douglas bảo trợ dưới danh nghĩa "chủ quyền toàn dân" và dân chủ. Đạo luật này cho phép người định cư quyết định về chế độ nô lệ tại mỗi lãnh thổ, và cho phép Douglas nói rằng ông trung lập về vấn đề chủ nghĩa nô lệ. Các lực lượng chốn... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Các cuộc nổi loạn này dẫn đến việc các tiểu bang miền Nam thiết lập việc trông coi nô lệ chặt chẽ hơn cũng như giảm quyền của những người da đen tự do. Phán quyết của tối cao pháp viện vào năm 1857 trong vụ "Dred Scott đối đầu Sandford" chấp nhận lập trường của miền Nam rằng chủ nghĩa nô lệ là hợp pháp ở bất cứ nơi đâu... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Chiến sự tại mặt trận miền Đông khởi sự thật tệ đối với phe Liên bang miền Bắc khi quân Liên minh miền Nam chiến thắng tại Manassas Junction (Bull Run), nằm ngay bên ngoài Washington. Thiếu tướng George B. McClellan được giao chỉ huy toàn thể các đơn vị lục quân của Liên bang. Sau khi tái tổ chức Lục quân Potomac mới, ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Grant đuổi theo và mở chiến dịch cuối cùng, Chiến dịch Appomattox với kết quả là Lee ra lệnh cho Lục quân Bắc Virginia đầu hàng vào ngày 9 tháng 4 năm 1865 tại tòa án quận Appomattox. Các lục quân khác của Liên minh miền Nam theo bước đầu hàng và chiến tranh kết thúc mà không có quân nổi dậy sau chiến tranh.
Dựa theo d... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Tổng thống Andrew Johnson, người tìm cách dễ dãi để tái thống nhất với những cựu nổi loạn, gần như không còn quyền lực. Bản thân ông thoát bị truất phế chỉ bởi một lá phiếu trong cuộc luận tội. Quốc hội ban quyền đầu phiếu cho người da đen và tước bỏ quyền nắm giữ chức vụ chính quyền của nhiều cựu quan chức Liên minh m... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Đầu tiên là các cỗ xe ngựa kéo và rồi sau đó được trợ lực với việc hoàn thành tuyến đường sắt xuyên lục địa và chiến tranh thường xuyên với người bản địa Mỹ khi người định cư lấn chiếm đất đai truyền thống của người bản địa. Dần dần Hoa Kỳ mua đất của họ và xóa bỏ tuyên bố chủ quyền của họ, cưỡng bách phần lớn bộ lạc v... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Cả hai trở thành các nhà lãnh đạo từ thiện, trao tặng tài sản tiền bạc của họ để xây dựng hệ thống hiện đại gồm các bệnh viện, đại học, thư viện và quỹ hội.
Một cuộc khủng hoảng kinh tế toàn quốc trầm trọng bùng phát vào năm 1893. Cuộc khủng hoảng này được gọi là "Panic of 1893"" làm ảnh hưởng đến các nông gia, công nh... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Thế kỷ 20.
Thời đại tiến bộ.
Sự bất mãn của giới trung lưu đối với tham nhũng và bất hiệu quả trong nền chính trị cùng với sự thất bại trong việc đối phó với các vấn đến công nghiệp và đô thị quan trọng ngày càng gia tăng đã dẫn đến sự hình thành phong trào tiến bộ năng động, bắt đầu vào thập niên 1890. Tại mọi thành p... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Mặc dù chiến tranh được ủng hộ phổ biến nhưng những điều khoản của hiệp ước hòa bình gây ra tranh cãi. William Jennings Bryan lãnh đạo đảng Dân chủ chống đối Hoa Kỳ kiểm soát Philippines. Ông lên án việc kiểm soát Philippines là hành động của chủ nghĩa đế quốc, không phù hợp với nền dân chủ Mỹ. Tổng thống William McKin... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Đến mùa hè 1918, binh sĩ Mỹ dưới quyền của tướng John J. Pershing đến với tốc độ 10 ngàn mỗi ngày trong khi Đức không thể thay thế số binh sĩ thiệt mạng.
Kết quả là phe đồng minh chiến thắng vào tháng 11 năm 1918. Tổng thống Wilson đòi hỏi Đức truất phế hoàng đế Đức và chấp thuận các điều khoản của ông, được biết là "m... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Các cuộc phản đối bắt đầu gia tăng một cách phổ biến khi nhà vận động quyền đầu phiếu cho phụ nữ là Alice Paul dẫn dắt các cuộc tuần hành qua thủ đô và các thành phố lớn. Paul tách khỏi Hội Quyền đầu phiếu Phụ nữ Quốc gia Mỹ (NAWSA) vì hội này muốn một đường lối ôn hòa hơn, ủng hộ đảng Dân chủ và tổng thống Woodrow Wil... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Hoạt động đầu phiếu của phụ nữ dâng lên thành cao trào đã xảy ra vào năm 1928 khi các cỗ máy chính trị tại các thành phố lớn nhận thấy rằng họ cần sự ủng hộ của phụ nữ để bầu Al Smith, một người Công giáo từ Thành phố New York. Trong khi đó giới Kháng Cách qui tựu phụ nữ để ủng hộ việc cấm rượu cồn và bầu cho đảng viên... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Bong bóng tài chính bị thổi phòng bởi thị trường chứng khoán lạm phát mà sau đó dẫn đến sự sụp đổ thị trường chứng khoán vào ngày 29 tháng 10 năm 1929. Sự kiện này cùng với nhiều nhân tố kinh tế khác đã châm ngòi cho một cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu, được biết là đại khủng hoảng. Trong thời kỳ này, Hoa Kỳ trải qua... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Liên minh này đã giúp tổng thống Roosevelt tái đắc cử vào năm 1936, 1940, và 1944 bằng cách vận động toàn thể thành viên của các công đoàn, giới công nhân lao động, những người nhận trợ cấp, các cỗ máy chính trị thành phố, các nhóm chủng tộc và tôn giáo (đặc biệt là người Công giáo và Do Thái), người da trắng miền Nam ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Kết quả tổng thể là sự gia tăng ngoạn mục trong tổng sản lượng quốc gia, số lượng xuất khẩu khổng lồ hàng tiếp tế đến phe đồng minh và đến các lực lượng Mỹ ở ngoại quốc, kết thúc tình trạng thất nghiệp, và sự gia tăng tiêu thụ trong nước mặc dù 40% tổng sản lượng quốc gia đã được sử dụng cho nỗ lực chiến tranh. Điều nà... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Chiến dịch này cuối cùng kết thúc cùng với sự sụp đổ của chính phủ phát xít Ý năm 1943 khi Ý chuyển đổi về phe đồng minh. Một mặt trận nổi bật hơn tại châu Âu được mở ra vào Ngày-D ngày 6 tháng 6 năm 1944. Tại mặt trận này các lực lượng Mỹ và đồng minh từ Anh Quốc xâm nhập vào nước Pháp đang bị Đức chiếm đóng.
Trên mặt... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Sau trận đánh đẫm máu tại Okinawa, Hoa Kỳ chuẩn bị xâm nhập các đảo quốc nội của Nhật Bản trong khi đó phi cơ B-29 thả hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố Nhật Bản, buộc đế quốc Nhật Bản đầu hàng vô điều kiện và kết thúcChiến tranh thế giới thứ hai. Hoa Kỳ chiếm đóng Nhật Bản (và một phần nước Đức), phái Douglas ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Năm 1948, Hoa Kỳ thay thế các chương trình viện trợ tài chính từng phần bằng kế hoạch Marshall toàn diện, bơm tiền vào nền kinh tế Tây Âu, và tháo vỡ các hàng rào mậu dịch trong khi đó hiện đại hóa các phương thức điều hành trong thương nghiệp và chính quyền.
Ngân sách của kế hoạch là 13 tỷ đô la trong lúc tổng sản lượ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Người Mỹ da trắng chiếm gần 90% dân số vào năm 1950.
Trong cuộc bầu cử tổng thống năm 1960, chính trị gia đầy lôi cuốn là John F. Kennedy đắc cử tổng thống và trở thành vị tổng thống người Công giáo đầu tiên và duy nhất cho đến bây giờ của Hoa Kỳ. Thời gian tại chức của ông được đánh dấu bằng những sự kiện nổi bật như ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Chương trình nghị sự của họ bị ảnh hưởng nhiều bởi thuyết kinh tế Keynes-hình dung rằng sự chi tiêu công cộng khổng lồ sẽ làm gia tăng sự phát triển kinh tế, như thế tạo ra nguồn vốn công để tài trợ các chương trình phúc lợi, nhà ở, y tế và giáo dục lớn hơn.
Johnson được tưởng thưởng bằng chiến thắng vẻ vang trong cuộc... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Bà cũng hoạt động chống Chiến tranh Việt Nam như chồng bà và có mặt trong phong trào giải phóng phụ nữ. Trong thời gian 9 tháng đầu của năm 1967, 128 thành phố Mỹ chịu đựng 164 vụ bạo loạn. Phong trào "Black Power" (sức mạnh người da đen) xuất hiện vào cuối thập niên 1960 và đầu thập niên 1970. Thập niên này sau cùng m... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Các cuộc tuần hành, diễu hành, tựu tập phản đối, tẩy chay, và cắm biểu ngữ đã qui tựu hàng ngàn, đôi khi hàng triệu người tham gia. Phụ nữ đạt được số lượng đáng khích lệ trong các ngành nghề y tế, luật pháp, và thương nghiệp nhưng chỉ có một ít người được bầu vào các chức vụ dân cử. Tuy nhiên, phong trào bị tách thành... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Cuộc cách mạng phản-văn hóa quét qua đất nước và phần lớn các quốc gia phương Tây trong cuối thập niên 1960 và đầu thập niên 1970, càng chia rẽ người Mỹ hơn trong một cuộc "chiến tranh văn hóa" nhưng cũng mang lại những quan điểm xã hội cởi mở và tự do hơn.
Đảng viên Cộng hòa Richard Nixon kế nhiệm Lyndon B. Johnson và... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Jimmy Carter, một người không thuộc một thành phần nào trong giới chính trị tại Washington, được bầu làm tổng thống vào năm 1976. Trên sân khấu thế giới, Carter làm trung gian cho Hòa ước Trại David giữa Israel và Ai Cập. Năm 1979, nhóm sinh viên Iran xông vào tòa đại sứ Hoa Kỳ tại Tehran và bắt 66 người Mỹ làm con tin... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Chính sách "quay ngược dần" của Reagan nhằm làm suy yếu các quốc gia cộng sản tại các vùng trọng yếu gồm có việc hỗ trợ và tài trợ bí mật cho các phong trào kháng chiến chống cộng sản trên toàn thế giới. Sự can thiệp của Reagan chống Grenada và Libya được sự ủng hộ tại Hoa Kỳ mặc dù sự hậu thuẫn của ông dành cho phiến ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Cuộc bầu cử tại tiểu bang Florida có tính quyết định thì cực kỳ khít khao và gây ra một cuộc tranh chấp ngoạn mục về việc kiểm phiếu. Tối cao Pháp viện Hoa Kỳ phải can thiệp cuộc tranh chấp qua vụ "Bush đối đầu Gore" để kết thúc việc tái kiểm phiếu với kết quả 5–4. Điều đó có nghĩa Bush, lúc đó đang dẫn đầu, thắng cử F... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Các lý do viện giải của chính phủ Bush về việc xâm chiếm Iraq gồm có truyền bá dân chủ, loại bỏ vũ khí hủy diệt hàng loạt (cũng là một đòi hỏi chính yếu của Liên Hiệp quốc mặc dù sau này các cuộc điều tra không tìm thấy dấu hiệu rằng các báo cáo tình báo là chính xác), và giải phóng nhân dân Iraq. Tuy có một số thành c... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Ngày 15 Tháng 5 năm 2011, sau gần một thập niên lẩn trốn, người thành lập đồng thời là lãnh tụ Al Qaeda, Osama Bin Laden, bị giết chết tại ở trong một căn hầm và (bị được chó Malinois phát hiện) Pakistan trong một vụ đột kích do lực lượng đặc biệt Hải quân Hoa Kỳ tiến hành theo lệnh trực tiếp từ tổng thống Obama. Trong... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Số cử tri người nói tiếng Tây Ban Nha và người Mỹ gốc châu Á đang phát triển nhanh chóng và ngày càng dịch chuyển sự ủng hộ của họ cho liên minh đảng Dân chủ.
Ngay sau khi nhậm chức tổng thống vào tháng 1 năm 2009, Obama ký thành luật Đạo luật Tái đầu tư và Phục hồi kinh tế Mỹ 2009. Đây là gói kích thích kinh tế 787 tỷ... |
Lịch sử Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2972 | Hậu quả từ sự bất mãn của công chúng gia tăng đối với cả hai đảng tại Quốc hội trong thời kỳ này là tỉ lệ chấp thuận dành cho quốc hội rơi xuống mức trung bình 15% ủng hộ trong các cuộc thăm dò công chúng của viện Gallup từ năm 2012-13, đây là tỉ lệ thấp nhất được ghi nhận và dưới cả mức trung bình 33% tính từ năm 1974... |
Vi trùng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=2996 | Vi trùng là thuật ngữ tương đối phổ biến trong tiếng Việt với một số nghĩa hiểu khác nhau được liệt kê dưới đây: |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Kinh Dịch (giản thể: 易经; phồn thể: 易經, bính âm: "Yì Jīng"; IPA Quảng Đông: jɪk gɪŋ; Việt bính Quảng Đông: jik ging; các kiểu Latinh hóa khác: "Yi Jing", "I Ching", "Yi King") là bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa và văn hóa của quốc gia này, là một trong "Ngũ Kinh" của Trung Hoa, là một hệ thống tư tưởng triết học củ... |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Liên Sơn, có nghĩa là "các dãy núi liên tiếp" trong tiếng Hoa, bắt đầu bằng quẻ Thuần Cấn (艮 "gèn") (núi), với nội quái và ngoại quái đều là "Cấn" (tức hai ngọn núi liên tiếp nhau) hay là "Tiên Thiên Bát Quái".
Sau khi nhà Hạ bị nhà Thương thay thế, các quẻ sáu hào được suy diễn ra để tạo thành Quy Tàng (歸藏 "Gūi Cáng";... |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Việc xây dựng lại nguồn gốc của Kinh Dịch này có quan hệ với một loạt các cuốn sách như "The Mandate of Heaven: Hidden History in the I Ching" của tác giả: S. J. Marshall và "Zhouyi: The Book of Changes" của Richard Rutt, (xem Tham khảo dưới đây). Các nghiên cứu khoa học có liên quan đến cách hiểu mới về Kinh Dịch bao ... |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Tuy nhiên, những giả thuyết này mang tính suy diễn chủ quan, vẫn chưa thoát khỏi sự ràng buộc của truyền thuyết và cũng chưa tìm được các bằng chứng khảo cổ để chứng minh, nên chưa đủ sức thuyết phục ngay cả đối với giới học giả trong nước Việt Nam. Mặt khác, đối chiếu niên đại thì các giả thuyết này thể hiện sự vô lý:... |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Lưỡng Nghi.
Lưỡng Nghi là khởi nguồn của Kinh Dịch, đó là Âm và Dương, Dương được ghi lại bằng vạch liền (-) còn Âm vạch cách đoạn (--)
Tứ Tượng.
Tượng là dùng hai Nghi chồng lên nhau và đảo chỗ, vì thế được Tứ Tượng. Tứ tượng là 4 tượng, bao gồm: thái dương, thiếu dương, thái âm và thiếu âm.
Siêu quẻ.
Nếu có thể người... |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Kiểu sắp xếp tám quái dựa trên suy diễn này gọi là Tiên thiên bát quái.
Sự sắp xếp của vua Văn Vương được gọi là Hậu thiên bát quái. (Xem Lạc Thư)
Thành phần hợp thành của quẻ.
Vạch liền là Dương, tượng của mặt trời. Vạch đứt là Âm, tượng của mặt trăng. Mỗi một vạch (liền hoặc đứt) là một hào. Các thành phần này được b... |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Các quẻ từ số 31 đến số 64 được gọi là "Hạ Kinh", bắt đầu với hai quẻ Hàm (tình yêu), Hằng (vợ chồng) nên phần này đôi khi gọi là "đạo của vợ chồng".
Tên gọi các quẻ: tên gọi của mỗi quẻ gồm 3 phần, bắt đầu với tên của các quẻ đơn tạo nên nó, đầu tiên là ngoại quái rồi đến nội quái, phần cuối của tên chỉ ý nghĩa của qu... |
Kinh Dịch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3012 | Ông lấy hình dạng tổ hợp tìm thấy trong quẻ để biểu diễn trật tự nhị phân, vì thế ¦¦¦¦¦¦ tương đương với trật tự nhị phân 000000 và ¦¦¦¦¦| sẽ là 000001 v.v.
Bói toán.
Kinh Dịch đã có một lịch sử lâu dài trong việc sử dụng để xem bói và có nhiều phương thức khác nhau để lấy và diễn giải một quẻ trong mối quan hệ tương h... |
Sức mua tương đương | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3015 | Sức mua tương đương (hay được viết tắt là PPP xuất phát từ "purchasing power parity") là một kiểu tính tỷ giá hối đoái giữa đơn vị tiền tệ của hai nước. Các nhà kinh tế học tính xem cùng một lượng hàng của cùng một thứ hàng hóa khi bán ở hai nước khác nhau bằng đơn vị tiền tệ của hai nước đó thì số tiền phải bỏ ra ra s... |
Sức mua tương đương | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3015 | Ngoài ra còn cần đến sự bù đắp cho những khác biệt về các yếu tố như là chất lượng sản phẩm, vì khó mà kiếm được một thứ hàng hóa ở các nước khác nhau mà vẫn giống hệt nhau. Trong cố gắng tìm một thứ hàng hóa như vậy, tạp chí The Economist đã chọn bánh Big Mac và cho ra Chỉ số Big Mac. Tuy nhiên trong thực tế, để phù h... |
Sức mua tương đương | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3015 | Do đó khác biệt về giá là do chi phí vận chuyển, thuế và những chi phí xuất hiện tại từng thị trường. Ví dụ mỗi iPad tại Argentina đắt gấp đôi tại Mỹ.
Chỉ số KFC.
Giống như chỉ số Big Mac, chỉ số KFC đo PPP giữa các quốc gia châu Phi, được đưa ra bởi Sagaci Research (một công ty nghiên cứu thị trường tập trung vào châu... |
ASCII | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3035 | ASCII (tên đầy đủ: "American Standard Code for Information Interchange" - Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ), thường được phát âm là "át-xơ-ki", là bộ ký tự và bộ mã ký tự dựa trên bảng chữ cái La Tinh được dùng trong tiếng Anh hiện đại và các ngôn ngữ Tây Âu khác. Nó thường được dùng để hiển thị văn bản trong máy tín... |
Phương trình đại số | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3036 | Một phương trình đại số với "n" biến số là một phương trình có dạng:
trong đó "f"("x"1,"x"2...,"x"n) là một đa thức của "n" ẩn "x"1, "x"2..., "x""n".
với formula_2 là các hệ số thực (hoặc phức), các số mũ "e""i" là các số nguyên không âm và tổng trên là hữu hạn.
Bậc của phương trình đại số.
Tổng các số mũ của các ẩn "e... |
Phương trình đại số | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3036 | Sau đó, người Ấn Độ cũng sử dụng rộng rãi các số âm, số Ả Rập với cách viết theo vị trí của các chữ số.
Đến thế kỷ thứ XVI, các nhà toán học La Mã là Tartlia (1500 - 1557), Cardano (1501 - 1576) và nhà toán học Ferrari (1522 - 1565) đã giải được các phương trình bậc ba và bậc bốn.
Đầu thế kỷ XIX, nhà toán học người Na ... |
Phương trình tuyến tính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3039 | Phương trình tuyến tính (hay còn gọi là phương trình bậc một hay phương trình bậc nhất) là một phương trình đại số có dạng:
Phương trình bậc một được gọi là phương trình tuyến tính vì đồ thị của phương trình này (xem hình bên) là đường thẳng (theo Hán-Việt, "tuyến" nghĩa là "thẳng").
Nghiệm số.
Nghiệm số của phương trì... |
Biến số | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3041 | Trong lịch sử toán học, biến số (gọi ngắn là biến) là một đại lượng có giá trị bất kỳ, không bắt buộc phải duy nhất có một giá trị (không có giá trị nhất định). Biến số là số có thể thay đổi giá trị trong một tình huống có thể thay đổi. Ngược lại với biến số là một hằng số. Hằng số là một số không thay đổi trong mọi tì... |
Chúa tể những chiếc nhẫn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3043 | Chúa tể những chiếc nhẫn (tiếng Anh: The Lord of the Rings) là một thiên tiểu thuyết kiệt xuất của nhà văn J. R. R. Tolkien, một nhà ngữ văn, Giáo sư, Nhà ngôn ngữ học, Triết gia người Anh. Ông dạy Tiếng Anh cổ và Tiếng Anh ở Đại học Oxford cho đến khi ông về hưu năm 1959. Ông đã dành phần lớn đời mình cho công việc ng... |
Bộ Sếu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3044 | Bộ Sếu (Gruiformes) là một bộ chim gồm một số lượng đáng kể các họ chim còn sinh tồn và tuyệt chủng, với sự đa dạng về địa lý rộng khắp. Gruiform có nghĩa là "giống như sếu".
Theo truyền thống, một số họ chim lội nước và trên cạn dường như không thuộc về bất kỳ bộ nào khác được phân loại vào bộ Sếu. Chúng bao gồm 14 lo... |
Nguyễn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3049 | Nguyễn (đôi khi viết tắt ) là họ của người Á Đông. Họ Nguyễn là họ người phổ biến nhất của người Việt. Họ Nguyễn cũng xuất hiện tại Triều Tiên và Trung Quốc () dù ít phổ biến hơn. Trong tiếng Triều Tiên, họ này đọc là Won hay Wan ( hay ).
Độ phổ biến.
Theo nhiều cuộc điều tra dân số năm 2022 họ Nguyễn có tới 90 triệu n... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Johann Sebastian Bach (; 21 tháng 3 năm 1685 - 28 tháng 7 năm 1750) là một nhà soạn nhạc, nghệ sĩ organ, vĩ cầm, đại hồ cầm, và đàn harpsichord người Đức thuộc thời kỳ Baroque (1600 – 1750). Nhờ kỹ năng điêu luyện trong cấu tạo đối âm, hòa âm, và tiết tấu, cũng như khả năng điều tiết nhịp điệu, hình thái, và bố cục âm ... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Thời thơ ấu (1685 – 1703).
Johann Sebastian Bach sinh tại Eisenach, Saxe-Eisenach ngày 21 tháng 3 năm 1685, là con trai của Johann Ambrosius Bach, phụ trách âm nhạc cho thị trấn, và Maria Elisabeth Lämmerhirt. Cậu là con thứ tám của Johann Ambrosius, (con trai đầu của ông được 14 tuổi khi Bach ra đời), người đã dạy Bac... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Tuy nhiên, trong bảy tháng ở Weimar, Bach trở thành nghệ sĩ organ nổi tiếng, ông được mời kiểm tra và biểu diễn với chiếc đàn organ mới ở Nhà thờ St Boniface tại Arnstadt, khoảng 40 km tây nam Weimar. Tháng 8, 1703, ông đến nhận việc tại St Boniface với nhiệm vụ nhẹ nhàng và khoản lương khá hậu hĩnh, và một chiếc đàn t... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Dần dà, Bach không còn được hâm mộ ở Weimar, theo bản tường trình của một thư ký tòa án, ông bị bắt giam khoảng một tháng trước khi bị đuổi việc.
Köthen (1717–23).
Năm 1717, Leopold, Hoàng tử xứ Anhalt-Köthen, thuê Bach làm giám đốc âm nhạc. Hoàng tử Leopold, cũng là một nhạc sĩ, trân trọng tài năng của Bach, trả lương... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Bach cũng dạy tiếng La-tinh, và được phép sử dụng một phụ tá để thay thế ông trong nhiệm vụ này khi cần thiết. Người ta yêu cầu ông soạn một bản cantata cho mỗi lễ Chủ nhật, và cho những ngày lễ khác trong năm. Bach cũng thường trình diễn những bản cantata của riêng ông, hầu hết đều được sáng tác trong ba năm đầu ông đ... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Về sau ông phát triển sáng tác ấy thành bài Mass bằng cách thêm vào một Credo, Sanctus và Agnus Dei.
Địa vị Bach đạt được tại hoàng triều là một phần trong cuộc đấu tranh lâu dài với Hội đồng Thành phố Leipzig. Mặc dù toàn bộ tác phẩm Mass chưa lần nào được trình diễn khi Bach còn sống, Mass được xem là một trong những... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Từ trần (1750).
Từ năm 1749, sức khỏe của Bach bắt đầu suy giảm; ngày 2 tháng 6, Heinrich von Brühl viết thư cho một trong những nhà lãnh đạo thành phố Leipzig yêu cầu để giám đốc âm nhạc của ông, Gottlob Harrer, thay thế các vị trí của Bach "trong trường hợp Ông Bach qua đời." Dần dần, Bach bị mù mắt, nhà phẫu thuật m... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Mozart, Beethoven, Chopin, Robert Schumann, và Felix Mendelssohn là những tên tuổi được liệt kê trong danh sách những người ngưỡng mộ Bach; họ bắt đầu chú trọng nhiều hơn đến kỹ năng đối âm sau khi tiếp xúc với âm nhạc của Bach. Beethoven miêu tả Bach là "Urvater der Harmonie", "cha đẻ của hòa âm".
Thanh danh của Bach ... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Từ khi còn bé, Bach đã có nhiều cơ hội tiếp xúc với các nhạc sĩ, sử dụng nhiều loại nhạc cụ, và khả năng sáng tác đã giúp ông phát triển một phong thái âm nhạc phóng khoáng và sung mãn. Từ giai đoạn 1713-14 trở về sau, ông học hỏi nhiều từ phong cách âm nhạc của người Ý.
Trong thời kỳ Baroque, nhiều nhà soạn nhạc chỉ v... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Cấu trúc của Easter Oratori, BWV 249, cũng giống The Cruxifixion. Bach thường viết tắt SDG ("Soli Deo Gloria" – Vinh hiển chỉ thuộc về Thiên Chúa) vào cuối các bảng tổng phổ của ông.
Bach viết nhiều cho bộ gõ theo thang bậc từ "continuo" đến độc tấu với những "harpsichord concerto" và "obbligato" bộ gõ. Những đoạn độc ... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Từ khi còn trẻ tuổi, Bach đã làm nên tên tuổi nhờ tính sáng tạo và ý tưởng đem các loại hình âm nhạc nước ngoài vào các tác phẩm viết cho organ của ông. Ảnh hưởng từ miền Bắc nước Đức đến từ Georg Böhm, hai người từng gặp nhau ở Lüneburg, và Dieterich Buxtehude mà ông từng tiếp xúc khi đến thăm Lübeck năm 1704. Cũng tr... |
Johann Sebastian Bach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3052 | Tác phẩm giao hưởng nổi tiếng nhất của Bach là Brandenburg Concertos, được đặt tên như thế là do trong năm 1721 Bach muốn được Bá tước Christian Ludwig của Brandenburg-Schewedt tuyển dụng, nhưng nỗ lực này của ông đã không thành công. Những concerto khác của Bach còn lưu giữ đến ngày nay có hai concerto violin (BWV 104... |
Hệ phương trình tuyến tính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3054 | Trong toán học (cụ thể là trong đại số tuyến tính), một hệ phương trình đại số tuyến tính hay đơn giản là hệ phương trình tuyến tính là một tập hợp các phương trình tuyến tính với cùng những biến số. Ví dụ:
là hệ gồm ba phương trình với ba biến số formula_2, formula_3, formula_4. Một nghiệm của hệ là một hệ thống tuyến... |
Planctomycetes | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3057 | Plancomycetes là nhóm vi khuẩn thủy sinh hiếu khí bắt buộc (cần oxy để phát triển). Nhóm vi khuẩn này sinh sản bằng hình thức nảy chồi. Về mặt cấu trúc, các vi khuẩn trong nhóm này có hình ovan (hình trứng) và có phần chân ống (stalk) nằm ở cực dinh dưỡng (ngược với cực sinh sản) để bám vào giá thể trong quá trình nảy ... |
Murein | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3058 | Murein là thành phần sinh hóa cấu thành nên thành tế bào của các loài sinh vật nhân sơ. Lớp murein nằm bên ngoài màng sinh chất thường dày từ 20 - 80 nm (vi khuẩn gram dương) hoặc 7 - 8 nm (vi khuẩn gram âm). Lớp này chiếm tương ứng từ 90% hoặc 10% trọng lượng khô của hai loại vi khuẩn trên.
Chức năng của murein là làm... |
PPP | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3059 | PPP có thể là từ viết tắt của những từ sau: |
Trường Sa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3070 | Trường Sa có thể là: |
Lịch sử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3081 | Lịch sử hay sử học là một môn khoa học nghiên cứu về quá khứ, đặc biệt là những sự kiện liên quan đến con người. Đây là thuật ngữ chung có liên quan đến các sự kiện trong quá khứ cũng như những ghi nhớ, phát hiện, thu thập, tổ chức, trình bày, giải thích và thông tin về những sự kiện này. Những học giả viết về lịch sử ... |
Lịch sử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3081 | Ảnh hưởng từ thời cổ đại đã tạo ra hàng loạt các quan niệm về bản chất của lịch sử. Các quan niệm này đã phát triển qua nhiều thế kỷ và tiếp tục thay đổi cho đến ngày nay. Nghiên cứu hiện đại về lịch sử có phạm vi rộng, theo các chủ đề đa dạng. Lịch sử được giảng dạy như một phần của giáo dục tiểu học và trung học, và ... |
Lịch sử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3081 | Nhiệm vụ của bài luận lịch sử là xác định các nguồn có thể đóng góp hữu ích nhất cho việc tạo ra các tài liệu chính xác về quá khứ. Do đó, sự thành lập kho lưu trữ của nhà sử học là kết quả của việc đăng ký một kho lưu trữ tổng quát hơn bằng cách vô hiệu hóa việc sử dụng một số văn bản và tài liệu nhất định (bằng cách ... |
Lịch sử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3081 | Nó sử dụng các nguồn tường thuật để bổ sung cho những khám phá của nó. Tuy nhiên, khảo cổ học được cấu thành từ một loạt các phương pháp và cách tiếp cận độc lập với lịch sử; điều đó có nghĩa là, khảo cổ học không "lấp đầy những khoảng trống" trong các nguồn văn bản sử. Thật vậy, "khảo cổ học lịch sử" là một nhánh cụ t... |
Lịch sử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3081 | Từ thế kỷ 20, nghiên cứu về tiền sử được coi là cần thiết để tránh sự loại trừ ngầm của lịch sử đối với một số nền văn minh, chẳng hạn như châu Phi Hạ Sahara và châu Mỹ thời tiền Columbus. Các nhà sử học ở phương Tây đã bị chỉ trích vì tập trung quá nhiều vào thế giới phương Tây. Năm 1961, nhà sử học người Anh "E. H. C... |
Lịch sử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3081 | Tuy nhiên, Thucydides - một tác giả khác cùng thời với ông (khoảng 460 TCN - khoảng 400 TCN) được ghi nhận là người đầu tiên tiếp cận lịch sử với một phương pháp lịch sử được phát triển tốt trong tác phẩm "Lịch sử Chiến tranh Peloponnesia". Thucydides, không giống như Herodotus, coi lịch sử là sản phẩm của sự lựa chọn ... |
Khoa học ứng dụng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3084 | Khoa học ứng dụng là ngành khoa học sử dụng phương pháp khoa học và kiến thức thu được thông qua các kết luận từ phương pháp để đạt được các mục tiêu thực tiễn. Nó bao gồm một loạt các lĩnh vực như kỹ thuật và y học. Khoa học ứng dụng thường trái ngược với khoa học cơ bản, vốn tập trung vào việc phát triển các lý thuyế... |
Khoa học ứng dụng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3084 | Vì nghiên cứu ứng dụng có định hướng tạm thời gần với vấn đề và gần với dữ liệu, nó cũng có thể sử dụng một khung khái niệm tạm thời hơn như giả thuyết hoạt động hoặc câu hỏi trụ cột. "" của OECD mô tả nghiên cứu ứng dụng là một trong ba hình thức nghiên cứu, cùng với nghiên cứu cơ bản và phát triển thực nghiệm.
Do tín... |
Phát thanh quốc tế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3086 | Truyền thông quốc tế là truyền thông được phát bằng tín hiệu radio sóng dài hoặc được truyền qua vệ tinh nhân tạo hay Internet trong những năm gần đây đến thính giả nước ngoài. |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Truyền thông đại chúng đề cập đến một loạt các công nghệ truyền thông nhằm tiếp cận một lượng lớn khán giả thông qua giao tiếp đại chúng. Các công nghệ mà truyền thông đại chúng sử dụng bao gồm nhiều loại đầu ra.
Các phương tiện quảng bá truyền thông tin dưới dạng điện tử qua các phương tiện như phim, đài phát thanh, n... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Nó bao gồm:
Mỗi phương tiện đại chúng có các loại nội dung, nghệ sĩ sáng tạo, kỹ thuật viên và mô hình kinh doanh riêng. Ví dụ: Internet bao gồm blog, podcast, trang web và nhiều công nghệ khác được xây dựng trên mạng phân phối chung. Phương tiện truyền thông thứ sáu và thứ bảy, Internet và điện thoại di động, thường đ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Đặc điểm.
Năm đặc điểm của giao tiếp đại chúng đã được nhà xã hội học John Thompson của Đại học Cambridge xác định:
Đại chúng với chính thống và các hình thức thay thế.
Thuật ngữ "truyền thông đại chúng" đôi khi bị sử dụng sai như một từ đồng nghĩa với "truyền thông chính thống ". Truyền thông chính thống được phân biệ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Năm 2004, một hiện tượng mới đã xảy ra khi một số công nghệ kết hợp để tạo ra podcasting. Podcasting là một phương tiện truyền phát / thu hẹp không đồng bộ. Adam Curry và các cộng sự của ông, "Podshow", là những người đề xuất ra podcasting.
Phim ảnh.
Thuật ngữ 'phim ảnh / điện ảnh' bao gồm phim hình động như các dự án ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Thuật ngữ "trò chơi máy tính" cũng bao gồm các trò chơi chỉ hiển thị văn bản (và do đó, về mặt lý thuyết, có thể được chơi trên máy đánh chữ) hoặc sử dụng các phương pháp khác, chẳng hạn như âm thanh hoặc việc rung của thiết bị, làm thiết bị phản hồi chính của chúng, nhưng có rất ít trò chơi mới trong các danh mục này.... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Từ những ngày đầu tiên với việc phát minh ra máy quay đĩa sử dụng các kỹ thuật cơ học thuần túy, lĩnh vực này đã phát triển với việc phát minh ra máy ghi âm điện, sản xuất hàng loạt đĩa ghi âm 78, máy ghi âm dây từ, sau đó là máy ghi âm, đĩa vinyl LP. Việc phát minh ra băng cassette nhỏ gọn vào những năm 1960, sau đó l... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Cụ thể, nó là mạng có thể truy cập công cộng trên toàn thế giới gồm các mạng máy tính được kết nối với nhau, truyền dữ liệu bằng cách chuyển mạch gói sử dụng Giao thức Internet chuẩn (IP). Nó bao gồm hàng triệu mạng trong một quốc gia, gồm các thông tin học thuật, doanh nghiệp và chính phủ nhỏ hơn, mang theo thông tin ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Nhiều tác giả hiểu xuất bản đa phương tiện là khả năng xuất bản ở cả bản in và trên web mà không cần nỗ lực chuyển đổi thủ công. Ngày càng có nhiều thiết bị không dây có dữ liệu và định dạng màn hình không tương thích lẫn nhau khiến việc đạt được mục tiêu "sáng tạo một lần, xuất bản nhiều lần" càng khó khăn hơn.
Intern... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | RSS feeds.
RSS là một định dạng để cung cấp tin tức và nội dung của các trang giống như tin tức, bao gồm các trang web tin tức lớn như Wired, các trang cộng đồng hướng đến tin tức như Slashdot và các blog cá nhân. Nó là một nhóm các định dạng nguồn cấp dữ liệu Web được sử dụng để xuất bản nội dung được cập nhật thường ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Tương tự như internet, di động cũng là một phương tiện tương tác, nhưng có phạm vi tiếp cận rộng hơn, với 3,3 tỷ người dùng điện thoại di động vào cuối năm 2007 lên 1,3 tỷ người dùng internet (nguồn ITU). Giống như email trên internet, ứng dụng hàng đầu trên di động cũng là dịch vụ nhắn tin cá nhân, nhưng nhắn tin văn ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Nó có thể là sở thích chung hoặc đặc biệt, thường được xuất bản hàng ngày hoặc hàng tuần. Chức năng quan trọng nhất của báo chí là thông báo cho công chúng những sự kiện trọng đại. Báo chí địa phương thông báo cho cộng đồng địa phương và bao gồm quảng cáo từ các doanh nghiệp và dịch vụ địa phương, trong khi báo chí quố... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Các nhà sản xuất thuốc lá và rượu đã sử dụng rộng rãi các biển quảng cáo và các phương tiện truyền thông ngoài trời khác. Tuy nhiên, vào năm 1998, Thỏa thuận Hòa giải Tổng thể giữa Hoa Kỳ và các ngành công nghiệp thuốc lá đã cấm quảng cáo thuốc lá trên bảng quảng cáo. Trong một nghiên cứu tại Chicago năm 1994, Diana Ha... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.