title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Trong một số trường hợp, tác giả có thể là nhà xuất bản của chính họ.
Theo truyền thống, thuật ngữ này đề cập đến việc phân phối các tác phẩm in như sách và báo. Với sự ra đời của hệ thống thông tin kỹ thuật số và Internet, phạm vi xuất bản đã mở rộng bao gồm các trang web, blog và những thứ tương tự.
Là một doanh nghi... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Cuốn sách in có niên đại đầu tiên được biết đến là " Kinh Kim Cương ", được in ở Trung Quốc vào năm 868, mặc dù rõ ràng là sách đã được in trước đó. Loại chữ đất sét rời được phát minh vào năm 1041 ở Trung Quốc. Tuy nhiên, do việc phổ cập chữ viết đến quần chúng ở Trung Quốc chậm, và giá giấy tương đối cao ở đó, phương... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Khái niệm "phương tiện truyền thông đại chúng" nói chung bị hạn chế đối với các phương tiện in ấn cho đến sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khi đài phát thanh, truyền hình và video được giới thiệu. Các phương tiện nghe nhìn đã trở nên rất phổ biến, vì chúng cung cấp cả thông tin và giải trí, vì màu sắc và âm thanh thu ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Tổng giá trị này lên đến khoảng 5,634 tỷ USD. Đã có ba làn sóng M&A lớn trong Lĩnh vực Truyền thông Đại chúng (2000, 2007 và 2015), trong khi năm sôi động nhất về số lượng là 2007 với khoảng 3.808 thương vụ. Hoa Kỳ là quốc gia nổi bật nhất về M&A trong lĩnh vực Truyền thông với 41 trong số 50 thương vụ hàng đầu... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Bộ phim tài liệu "Super Size Me" mô tả cách các công ty như McDonald's đã bị kiện trong quá khứ, các nguyên đơn cho rằng đó là lỗi của việc quảng cáo danh nghĩa và cao siêu đã "buộc" họ phải mua sản phẩm. Những con búp bê Barbie và Ken của những năm 1950 đôi khi được coi là nguyên nhân chính gây ra nỗi ám ảnh trong xã ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Các phương tiện thông tin đại chúng cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc lan truyền các hoạt động bất ổn dân sự như biểu tình chống chính phủ, bạo loạn và tổng đình công. Việc sử dụng máy thu phát thanh và truyền hình đã gây ra ảnh hưởng bất ổn giữa các thành phố không chỉ bởi vị trí địa lý của các thành phố, mà... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Điều này có nghĩa là một số người Mỹ có chút "nghi ngờ đáng lo ngại" rằng nước Mỹ da trắng của họ bị ảnh hưởng bởi ảnh hưởng của người da đen. Các phương tiện thông tin đại chúng cũng như tuyên truyền có xu hướng củng cố hoặc giới thiệu những khuôn mẫu đối với công chúng.
Các vấn đề đạo đức và chỉ trích.
Thiếu trọng tâ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Như WiseGeek nói, "xem, đọc và tương tác với các phương tiện truyền thông đại chúng của một quốc gia có thể cung cấp manh mối về cách mọi người suy nghĩ, đặc biệt nếu sử dụng nhiều loại nguồn thông tin đại chúng khác nhau".
Từ những năm 1950, ở các nước đã đạt trình độ công nghiệp hóa cao, các phương tiện thông tin đ... |
Truyền thông đại chúng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3088 | Giao tiếp giữa các cá nhân / ngách là sự trao đổi thông tin và thông tin trong một thể loại cụ thể. Trong hình thức giao tiếp này, các nhóm người nhỏ hơn đang tiêu thụ tin tức / thông tin / ý kiến. Ngược lại, phương tiện thông tin đại chúng ở dạng ban đầu không bị hạn chế bởi thể loại và nó đang được quần chúng tiêu th... |
Chỉ (đơn vị đo) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3101 | Chỉ là đơn vị đo khối lượng trong ngành kim hoàn Việt Nam, đặc biệt dành cho vàng, bạc, bạch kim (tên khác: "platin"), vàng trắng...
Năm 2007, nghị định của Chính phủ Việt Nam thống nhất quy định về đơn vị đo lường chính thức, đã quy định một "chỉ" bằng 3,75 gam theo hệ đo lường quốc tế hoặc bằng 1/10 lượng (lượng vàng... |
Tạ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3102 | Trong khoa đo lường, tạ là đơn vị đo khối lượng thuộc hệ đo lường cổ Việt Nam, hiện nay tương đương với 100 kilôgam, được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.
Thời Pháp thuộc thì một tạ có trọng lượng thay đổi tùy theo mặt hàng. Một tạ gạo được ấn định là 100 ký trong khi một tạ thóc là 68 ký và một tạ than l... |
Yến (đo lường) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3103 | Trong khoa đo lường, yến là đơn vị đo khối lượng thuộc hệ đo lường cổ Việt Nam, hiện nay tương đương với 10 kilôgam, được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.
Một yến cũng bằng 10 cân, 1/10 tạ và bằng 1/100 tấn.
Theo , trước kia, giá trị của yến trong hệ đo lường cổ của Việt Nam là 6,045 ftkg. |
Tấn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3104 | Trong đo lường, tấn (đôi khi kí hiệu là "t") là đơn vị đo khối lượng thuộc hệ đo lường cổ Việt Nam, hiện nay tương đương với 1000 kilôgam, tức là một megagram, được sử dụng trong giao dịch thương mại ở Việt Nam.
Một tấn bằng 10 tạ, 100 yến, 1000 cân, 10000 lạng.
Trước kia, giá trị của tấn trong hệ đo lường cổ của Việt ... |
Vật lý thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3105 | Vật lý thực nghiệm là một phần của vật lý học chuyên sâu về các phương pháp thí nghiệm và quan sát, để tạo tiền đề phát triển cũng như để kiểm chứng vật lý lý thuyết.
Phương pháp thực nghiệm ra đời đã giải quyết những vấn đề thực tiến mà Aristotle không giải quyết được. Kể từ khi phương pháp thực nghiệm ra đời, các nhà... |
Điện từ học | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3106 | Điện từ học là ngành vật lý nghiên cứu và giải thích các hiện tượng điện và hiện tượng từ, và mối quan hệ giữa chúng. Ngành điện từ học là sự kết hợp của điện học và từ học bởi điện và từ có mối quan hệ mật thiết với nhau. Điện trường thay đổi sinh ra từ trường và từ trường thay đổi sinh ra điện trường. Thực chất, điện... |
Điện từ học | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3106 | Điện động lực học lượng tử, được bắt đầu từ năm 1925 và hoàn thành vào những năm 1940, là một trong những lý thuyết vật lý chính xác nhất ngày nay.
Khám phá.
Những khám phá tạo ra nền tảng Điện Từ
Dựa trên ba khám phá trên, Ampère đã công bố một mô hình thành công cho từ học vào năm 1825. Trong mô hình này, ông chỉ ra ... |
Bức xạ điện từ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3107 | Bức xạ điện từ (hay sóng điện từ) là sự kết hợp (nhân vector) của dao động điện trường và từ trường vuông góc với nhau, lan truyền trong không gian như sóng. Sóng điện từ cũng bị lượng tử hoá thành những "đợt sóng" có tính chất như các hạt chuyển động gọi là photon.
Khi lan truyền, sóng điện từ mang theo năng lượng, độ... |
Bức xạ điện từ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3107 | Như nhiều sóng ngang, sóng điện từ có hiện tượng phân cực.
Năng lượng.
Năng lượng của một hạt photon có bước sóng λ là "hc"/λ, với "h" là hằng số Planck và "c" là vận tốc ánh sáng trong chân không. Như vậy, bước sóng càng dài thì năng lượng photon càng nhỏ.
Tương tác với vật chất.
Trong tương tác với các nguyên tử, phâ... |
Bức xạ điện từ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3107 | Ánh sáng.
Các dao động của điện trường trong ánh sáng tác động mạnh đến các tế bào cảm thụ ánh sáng trong mắt người. Có ba loại tế bào cảm thụ ánh sáng trong mắt người, cảm nhận 3 vùng quang phổ khác nhau (tức ba màu sắc khác nhau). Sự kết hợp cùng lúc 3 tín hiệu từ ba loại tế bào này tạo nên những phổ màu sắc phong ph... |
Bức xạ điện từ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3107 | Xét trường hợp điện trường và/hoặc từ trường biến đổi trong chân không và không có dòng điện hay điện tích tự do trong không gian đang xét; 4 phương trình Maxwell rút gọn thành:
Nghiệm tầm thường của hệ phương trình trên là:
Để tìm nghiệm không tầm thường, có thể sử dụng đẳng thức giải tích véc tơ:
Bằng cách lấy rôta h... |
Tổ chức Thương mại Thế giới | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3116 | Tổ chức Thương mại Thế giới (tiếng Anh: "World Trade Organization", viết tắt WTO; tiếng Pháp: "Organisation mondiale du commerce"; tiếng Tây Ban Nha: "Organización Mundial del Comercio"; tiếng Đức: "Welthandelsorganisation") là một tổ chức quốc tế đặt trụ sở ở Genève, Thụy Sĩ, có chức năng giám sát các hiệp định thương... |
Tổ chức Thương mại Thế giới | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3116 | Vòng đám phán thứ tám, Vòng đàm phán Uruguay, kết thúc vào năm 1994 với sự thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) thay thế cho GATT. Các nguyên tắc và các hiệp định của GATT được WTO kế thừa, quản lý, và mở rộng. Không giống như GATT chỉ có tính chất của một hiệp ước, WTO là một tổ chức, có cơ cấu tổ chức hoạt độn... |
Tổ chức Thương mại Thế giới | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3116 | Thất bại nổi tiếng nhất và cũng gần đây nhất trong việc đạt được một sự đồng thuận là tại các Hội nghị Bộ trưởng diễn ra ở Seattle (1999) và Cancún (2003) do một số nước đang phát triển không chấp thuận các đề xuất được đưa ra.
WTO bắt đầu tiến hành vòng đàm phán hiện tại, Vòng đàm phán Doha, tại Hội nghị Bộ trưởng lần... |
Tổ chức Thương mại Thế giới | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3116 | Báo cáo của cơ quan giải quyết tranh chấp cấp phúc thẩm sẽ có hiệu lực cuối cùng đối với vấn đề tranh chấp nếu không bị Hội đồng Giải quyết Tranh chấp phủ quyết tuyệt đối (hơn 3/4 các thành viên Hội đồng giải quyết tranh chấp bỏ phiếu phủ quyết phán quyết liên quan).
Trong trường hợp thành viên vi phạm quy định của WTO... |
Tổ chức Thương mại Thế giới | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3116 | Có ba Hội đồng Thương mại là: Hội đồng Thương mại Hàng hóa, Hội đồng Thương mại Dịch vụ và Hội đồng Các khía cạnh của Quyền Sở hữu Trí tuệ liên quan đến Thương mại. Một hội đồng đảm trách một lĩnh vực riêng. Cũng tương tự như Đại hội đồng, các hội đồng bao gồm đại diện của tất cả các nước thành viên WTO. Bên cạnh ba hộ... |
Tổ chức Thương mại Thế giới | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3116 | Quá trình để trở thành thành viên của WTO là khác nhau đối với mỗi quốc gia muốn tham gia, và các quy định về quá trình gia nhập này tùy thuộc vào giai đoạn phát triển kinh tế và cơ chế thương mại hiện tại của quốc gia đó. Quá trình này trung bình mất khoảng 5 năm, nhưng có thể kéo dài hơn nếu quốc gia muốn tham gia ch... |
Vàng (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3117 | Vàng thường chỉ nguyên tố hóa học có số nguyên tử là 79.
Vàng cũng có thể chỉ: |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Vàng là nguyên tố hóa học có ký hiệu Au (lấy từ hai tự mẫu đầu tiên của từ tiếng La-tinh "aurum", có nghĩa là vàng) và số nguyên tử 79, một trong những nguyên tố quý, làm cho nó trở thành một trong những nguyên tố có số nguyên tử cao tồn tại ngoài tự nhiên. Ở dạng tinh khiết, nó là một kim loại sáng, màu vàng hơi đỏ, đ... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Tiêu thụ vàng thế giới mới được sản xuất là khoảng 50% trong trang sức, 40% trong đầu tư và 10% trong công nghiệp. Tính dễ uốn, độ dẻo cao, khả năng chống ăn mòn của vàng và hầu hết các phản ứng hóa học khác và tính dẫn điện đã dẫn đến việc nó tiếp tục được sử dụng trong các đầu nối điện chống ăn mòn trong tất cả các l... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Vàng tạo hợp kim với nhiều kim loại khác; hợp kim với đồng cho màu đỏ hơn, hợp kim với sắt màu xanh lá, hợp kim với nhôm cho màu tía, với bạch kim cho màu trắng, bismuth tự nhiên với hợp kim bạc cho màu đen. Đồ trang sức được làm bằng các kết hợp vàng nhiều màu được bán cho du khách ở miền Tây nước Mĩ được gọi là "vàng... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Ở đầu Thế chiến I các quốc gia tham gia chiến tranh đã chuyển sang một bản vị vàng nhỏ, gây lạm phát cho đồng tiền tệ của mình để có tiền phục vụ chiến tranh. Sau Thế chiến II vàng bị thay thế bởi một hệ thống tiền tệ có thể chuyển đổi theo hệ thống Bretton Woods. Bản vị vàng và tính chuyển đổi trực tiếp của các đồng t... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Các hợp kim với độ cara thấp, thường là 22k, 18k, 14k hay 10k, có chứa nhiều đồng, hay các kim loại cơ bản khác, hay bạc hoặc paladi hơn trong hỗn hợp. Đồng là kim loại cơ sở thường được dùng nhất, khiến vàng có màu đỏ hơn. Vàng 18k chứa 25% đồng đã xuất hiện ở đồ trang sức thời cổ đại và đồ trang sức Nga và có kiểu đú... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Tuy nhiên, chỉ các muối và đồng vị của vàng mới có giá trị y tế, còn khi là nguyên tố (kim loại) vàng trơ với mọi hoá chất nó gặp trong cơ thể. Ở thời hiện đại, tiêm vàng đã được chứng minh là giúp làm giảm đau và sưng do thấp khớp và lao.
Các hợp kim vàng đã được sử dụng trong việc phục hồi nha khoa, đặc biệt là răng,... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Điều này cải thiện độ nét của điểm và địa hình bề mặt mẫu và tăng độ phân giải không gian của hình ảnh. Vàng cũng tạo ra một hiệu suất cao của các electron thứ hai khi bị bức xạ bởi một chùm electron, và các electron năng lượng thấp đó thường được dùng làm nguồn tín hiệu trong kính hiển vi quét electron.
Đồng vị vàng-1... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Các dây dẫn bằng vàng mỏng được dùng để kết nối các thiết bị bán dẫn với gói thiết bị của chúng qua một quá trình được gọi là kết nối dây.
Hoá học.
Vàng bị tấn công và hoà tan trong các dung dịch kiềm hay natri xyanua, và xyanua vàng là chất điện phân được dùng trong kỹ thuật mạ điện vàng lên các kim loại cơ sở và kết ... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Bản đồ sớm nhất được biết tới là Bản đồ giấy cói Turin và thể hiện sơ đồ của một mỏ vàng tại Nubia cùng với những chỉ dẫn địa lý địa phương. Các phương thức chế biến ban đầu đã được Strabo miêu tả và gồm cả việc nung chảy. Những mỏ lớn cũng hiện diện trên khắp Biển Đỏ ở nơi hiện là Ả Rập Xê Út.
Truyền thuyết về bộ lông... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Ông đã đi qua Cairo tháng 7 năm 1324, và được mô tả là đã được tháp tùng bởi một đoàn lạc đà với hàng nghìn người và gần một trăm con lạc đà. Ông đã cho đi rất nhiều vàng tới mức vàng giảm giá ở Ai Cập trong hơn một thập niên. Một sử gia Ả Rập đương thời đã bình luận:
Cuộc thám hiểm châu Mỹ của người châu Âu đã được kí... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Ước tính rằng tổng lượng vàng từng được khai thác sẽ tạo ra một khối 20 m (66 ft) mỗi cạnh (tương đương 8.000 m³).
Một mục đích chính của các nhà giả kim thuật là tạo ra vàng từ các chất khác, như chì — được cho là qua tương tác với một chất bí ẩn được gọi là đá của nhà hiền triết. Dù họ không bao giờ thành công trong ... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Electrum là vàng nguyên tố với hơn 20% bạc. Màu sắc của quặng vàng bạc thay đổi từ màu vàng-bạc tới bạc, phụ thuộc vào hàm lượng bạc. Càng nhiều bạc, nó càng có trọng lượng riêng thấp.
Vàng được tìm thấy trong quặng được tạo ra từ đá với các phần từ vàng rất nhỏ hay cực nhỏ. Quặng vàng này thường được tìm thấy cùng thạ... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Những con số này nhỏ bằng một phần ba số ước tính trong tài liệu trước năm 1988, cho thấy các vấn đề với dữ liệu trước đó.
Một số người đã tuyên bố có khả năng khai thác vàng một cách kinh tế từ nước biển, nhưng tất cả họ đều hoặc gặp sai lầm hoặc là có ý đồ lừa gạt. Prescott Jernegan đã cho hoạt động một chiếc máy kha... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Năm 2007 Trung Quốc (với 276 tấn) đã vượt qua Nam Phi trở thành nước sản xuất vàng lớn nhất, lần đầu tiên từ năm 1905 mất ngôi vị số một.
Thành phố Johannesburg ở Nam Phi đã được thành lập sau Cuộc đổ xô đi tìm vàng Witwatersrand dẫn tới sự phát hiện một trong những trầm tích vàng lớn nhất thế giới từng có. Các mỏ vàng... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Trung bình chi phí để khai thác vàng khoảng US$317/oz năm 2007, nhưng nó có thể khác biệt rất lớn phụ thuộc vào kiểu mỏ và chất lượng quặng; sản lượng sản xuất tại các mỏ toàn cầu đạt 2.471,1 tấn.
Vàng rất ổn định và có giá trị tới mức nó luôn được thu lại và tái sử dụng. Không có việc tiêu thụ vàng thực sự theo nghĩa ... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Các trung tâm nguyên tử vàng trong các phức chất Au(III), giống như các hợp chất d8 khác, nói chung là phẳng vuông, với các liên kết hóa học có các đặc trưng cả cộng hóa trị lẫn ion.
Aqua regia, một hỗn hợp 1:3 gồm axit nitric và axit clohydric, hoà tan vàng. Axit nitric oxy hóa vàng kim loại thành các ion +3, nhưng ch... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Các hợp chất vàng chalcogenua, như vàng sulfide, có đặc trưng là có các lượng tương đương của Au(I) và Au(III).
Hợp chất vàng.
Vàng là một kim loại hầu như không phản ứng với hóa chất, nên hợp chất của vàng được tạo thành trong những dung dịch hoặc những điều kiện đặc biệt.
Hợp chất của vàng.
Hợp chất hữu cơ.
"Bài chi ... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Độ tinh khiết của một thỏi vàng hay đồng xu vàng cũng có thể được thể hiện bằng một con số thập phân từ 0 tới 1, được gọi là tuổi vàng theo phần nghìn, như 0,995 là rất tinh khiết.
Giá vàng được xác định qua giao dịch tại các thị trường vàng và phái sinh, nhưng một quy trình được gọi là Định giá Vàng tại Luân Đôn, bắt ... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Từ năm 1968 giá vàng đã thay đổi mạnh, từ mức cao $850/oz ($27.300/kg) ngày 21 tháng 1 năm 1980, xuống mức thấp $252,90/oz ($8.131/kg) ngày 21 tháng 6 năm 1999 (Định giá Vàng Luân Đôn). Giai đoạn từ năm 1999 tới năm 2001 đánh dấu "Đáy Brown" sau một thị trường giá giảm kéo dài 20 năm. Giá đã tăng lên nhanh chóng từ năm... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Những người giành chiến thắng trong các sự kiện thể thao và những cuộc thi được xếp hạng khác thường được trao huy chương vàng (ví dụ, Olympic Games). Nhiều giải thưởng như Giải Nobel cũng được làm bằng vàng. Những bức tượng và giải thưởng khác được thể hiện bằng vật liệu vàng hay được mạ vàng (như Giải Oscar, Giải Quả... |
Vàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3118 | Nó tồn tại lâu dài và không bị ảnh hưởng bởi thời gian và có thể mang tính biểu tượng của lời thề nguyền bất tử trước chúa và/hay Mặt Trời và Mặt Trăng và sự biểu thị hoàn hảo của hôn nhân. Trong Chính Thống giáo Đông phương, các cặp vợ chồng kết hôn được trao một vương miện vàng trong buổi lễ, một sự pha trộn các nghi... |
Thuần Càn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3124 | Quẻ Thuần Càn còn gọi là quẻ Càn (乾 "qián"), tức Trời là quẻ số một trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: quẻ hoàn toàn thuộc tính cương kiện.
Thoán từ.
Thoán từ: "Càn: nguyên, hanh, lợi, trinh" (乾: 元, 亨, 利, 貞).
Dịch: Quẻ Càn, mở nghiệp lớn, có bốn đức: Có sức sáng tạo lớn lao ("nguyên"), thông suốt và thuận tiện ("hanh"), lợi... |
Thuần Càn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3124 | "九三。君子終日乾乾。夕惕若,厲,無咎。
Giải nghĩa từ:
Giảng: Người quân tử suốt ngày hăng hái tự cường, đến tối vẫn còn thận trọng như lo sợ nguy hiểm, nhưng không có lỗi.(o).
Cửu tứ.
"Cửu tứ: hoặc dược, tại uyên, vô cữu." 九四。或躍在淵,無咎。
Giải nghĩa từ:
Dịch: Như con rồng có khi bay nhảy, có khi nằm trong vực, không mắc lỗi.
Cửu ngũ.
"Cửu... |
Thuần Càn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3124 | Thánh nhân dùng cái tượng bầy rồng sáu hào dương mà không đầu tức là nhu để diễn ý đó.
Hàn Phi nói: Như mặt trời Mặt Trăng sáng chiếu, bốn mùa vận hành, mây trăng gió thổi, vua đừng để trí lụy tâm, đừng để điều riêng hại mình. Gởi trị loạn nơi pháp thuật, giao phải trái nơi thưởng phạt, phó nặng nhẹ nơi quyền hành.
Khổ... |
Thuần Khôn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3125 | Quẻ Thuần Khôn còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 2 trong Kinh Dịch.
Đất mẹ, nhu thuận, <br>
sinh sản và nâng đỡ muôn vật,
Phục Hy ghi: Khôn nghĩa là thuận.
THOÁN TỪ Văn Vương viết: <br>
DỊCH: Quẻ Khôn có sức sáng tạo lớn lao (nguyên), thông suốt và thuận tiện (hanh), lợi ích thích đáng (lợi), n... |
Thuần Khôn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3125 | ♦ Một ông quan ngồi trên đống tiền, tay hòm chìa khóa, tiến tài tiến lộ, thành công về công danh và kinh doanh, tiền bạc được quản lý chặt chẽ. ♦ Một vị thần mặc giáp vàng ngồi trên đài cao giao giao bằng sắc cho một ông quan, công lao của bạn thật to lớn, được tôn vinh và ca ngợi. ♦ Không làm điều gì không có mục đích... |
Thuần Khôn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3125 | 3- Ngậm chứa đức tốt không để lộ ra nên giữ vững được, cũng theo người trên mà làm việc nước, không mong công trạng thì sau cũng có kết quả.<br>
"Lục tam: Hàm chương khả trinh, hoặc tòng vương sự, vô thành, hữu chung." 六三。含章可貞,或從王事,旡成,有終。 <br>
"Hàm" 含– ngậm trong miệng. "Chương" 章– văn chương, chương trình,... |
Thuần Khôn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3125 | Tinh thần đó là tinh thần hiếu hòa, trọng văn hơn võ. Chu Công cho hào 5 quẻ Càn là đại quý ("phi long tại thiên") nhưng chỉ bảo: "lợi kiến đại nhân"; hào 5 quẻ Khôn thì khen là "nguyên cát" hào tốt nhất trong kinh dịch, là có nghĩa vậy.
Chồng nghe theo vợ, cha nghe theo con.
6- Rồng đánh nhau ở đồng nội, đổ máu đen má... |
Thuần Khôn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3125 | Giải nghĩa: Thuận dã. Nhu thuận. Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy. Nguyên hanh lợi trinh chi tượng. |
Thủy Lôi Truân | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3126 | Quẻ Thủy Lôi Truâncòn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Tự quái, hữu thiên địa, nhiên hậu vạn vật sinh yên, doanh thiên địa chi gian giả, duy vạn vật cổ thụ chi dã truân. Truân giả doanh dã, truân dã vật chi thỉ sanh dã.
Văn Vương viết thoán từ: Truân: Nguyên, hanh, lợi, trinh, vật dụ... |
Sơn Thủy Mông | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3127 | Quẻ Sơn Thủy Môngcòn gọi là quẻ Mông (蒙 mèng), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Tự quái, Truân giả vật chi thi sinh dã, vật sinh tất Mông, cố thụ chi dĩ Mông, Mông giả mông dã, vật chi tử dã.
Văn Vương ghi thoán từ: Mông: hanh, phỉ ngã cầu đồng mông, đồng mông cầu ngã. Sơ phệ cáo, tái tam độc, độc tắc bất cá... |
Thủy Thiên Nhu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3128 | Quẻ Thủy Thiên Nhucòn gọi là quẻ Nhu (需 xú).
Phục Hy ghi: Mông giả mông dã vật chi trĩ dả, vật trĩ bất khả bất dưỡng dã, cố thụ chi dĩ Nhu, Nhu giả ẩm thực chi đạo dã.
Văn Vương ghi thoán từ : Nhu: hữu phu, quang hanh, trinh, cát, lợi thiệp đại xuyên (需: 有孚, 光亨, 貞, 吉. 利涉大川).
Chu Công viết hào từ:<br>
Sơ cửu: Nhu ... |
Thiên Thủy Tụng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3129 | Quẻ Thiên Thủy Tụngcòn gọi là quẻ Tụng 訟 (sõng), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Nhu giả ẩm thực chi đạo dã, ẩm thực tất hữu tụng, cố thụ chi dĩ tụng.
Văn Vương ghi thoán từ: Tụng, hữu phu, trất, dịch. Trung cát, chung hung. Lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên (訟: 有孚, 窒, 惕. 中吉, 終凶. 利見大人. 不利涉大川).
Chu ... |
Địa Thủy Sư | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3130 | Quẻ Địa Thủy Sư còn gọi là quẻ Sư 師 (shí), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch.
Phục Hy ghi: Tạng tất hữu chúng khởi, cố thụ chi dĩ sư, sư giả chủng dã.
Văn Vương ghi thoán từ: Sư: trinh, trượng nhân cát, vô cữu (師: 貞, 丈人吉, 无 咎).
Chu Công viết hào từ : <br>
Sơ lục: Sư, xuất dĩ luật, phủ tàng, hung.<br>
Cửu nhị: Tạ... |
26 tháng 4 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3133 | Ngày 26 tháng 4 là ngày thứ 116 trong năm dương lịch (ngày thứ 117 trong năm nhuận). Còn 249 ngày nữa trong năm. |
Đảo Phục Sinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3134 | Đảo Phục Sinh (, ) là một hòn đảo ở đông nam Thái Bình Dương, thuộc chủ quyền Chile, nằm ở cực đông nam Tam giác Polynesia. Đảo Phục Sinh nổi tiếng vì 887 bức tượng đá, gọi là "moai", được tạo ra bởi người Rapa Nui cổ. Năm 1995, UNESCO công nhận đảo Phục Sinh là một Di sản thế giới, với đa phần diện tích được bảo vệ tr... |
Thái tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3135 | Thái tử (chữ Hán: 太子), đầy đủ là Hoàng thái tử (皇太子) hay Vương thái tử (王太子), là danh vị dành cho Trữ quân kế thừa cho một vị Vua trong các quốc gia thuộc vùng văn hóa chữ Hán. Vào thời kì Tiên Tần và sau đó là suốt thời kỳ nhà Hán, danh xưng "Thái tử" cũng dùng để gọi người kế vị của các Chư hầu mang tước Vương.
Trong... |
Thái tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3135 | Vị trí trong Hoàng gia.
Vì là người sẽ kế vị, khác biệt với các Hoàng tử hay Vương tử được mở phủ riêng ngoài cung, nơi ở của Thái tử được đặt ở phía Đông của cung thành nên thường được gọi là Đông cung (東宮), vì lý do này mà ngai vị Thái tử ở Đông Á còn được gọi là 「Đông cung Thái tử」. Do là cung điện của "Trữ quân", n... |
Thái tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3135 | Do tình hình biến động của lịch sử, thực tế trong các thời đại trước Thời Minh Trị thì pháp độ thừa kế của "Đông cung" rất không rõ ràng, chỉ cần có thế lực đưa lên thì bất cứ Hoàng tử nào cũng có thể trở thành Thiên hoàng. Sau Duy Tân Minh Trị, trật tự hoàng thất Nhật Bản ổn định, quy định về quyền thừa kế xác định ch... |
Thái tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3135 | Bên cạnh đó, Đại Việt sử ký toàn thư đã thuật lại lời bàn rất mâu thuẫn của Lê Văn Hưu như sau:「"Nhà Lý phong cho các con mẹ đích đều làm Vương, các con mẹ thứ đều làm Hoàng tử mà không đặt ngôi Hoàng thái tử. Đến khi nào vua ốm nặng mới chọn một người trong các con cho vào để nối nghiệp lớn. Truyền dần thành tục, khôn... |
Thái tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3135 | Bảo ấn bằng vàng, vuông 2 tấc 4 phân 3 ly, dày 3 phân 2 ly, núm hình rồng phủ phục. Khắc 5 chữ "Hoàng thái tử chi bảo", hộp đựng gỗ sơn son, bằng đồng. Có thêm 1 ấn tín bằng bạc khắc chữ "Thị tín", vuông 6 phân 7 ly, dày 3 phân, núm rồng phủ phục.
Văn hóa Châu Âu và khu vực khác.
Tại các quốc gia Châu Âu, hầu hết các q... |
Thái tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3135 | Sang thế kỉ 18 và thế kỉ 19, xuất hiện những tước hiệu "Prince Imperial" của Đế quốc Brazil, hay "Prince Royal" của Vương quốc Pháp thời kỳ Cách mạng Pháp và Vương quốc Bồ Đào Nha thời kỳ cận hiện đại. Lúc này, "Thái tử" có thể được dùng một cách chuẩn xác.
Ở các quốc gia Trung Đông, các Trữ quân cũng có những tước hiệ... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Texas (/teksəs/ phiên âm Téc-xật) là tiểu bang đông dân thứ hai và có diện tích lớn thứ hai trong số 50 tiểu bang của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, và là tiểu bang lớn nhất trong số 48 tiểu bang liền kề của Hoa Kỳ. Về mặt địa lý, Texas nằm ở vùng Trung Nam của quốc gia, có biên giới quốc tế với các bang Chihuahua, Coahuila, N... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | México kiểm soát lãnh thổ này cho đến khi Texas giành độc lập vào năm 1836, Texas khi đó trở thành một nước Cộng hòa. Năm 1845, nước Cộng hòa Texas gia nhập vào Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, trở thành bang thứ 28 của Liên bang. Việc Hoa Kỳ sáp nhập Texas nổi bật trong chuỗi sự kiện dẫn đến Chiến tranh Hoa Kỳ-México vào năm 18... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Ở phía đông, sông Sabine tạo thành biên giới tự nhiên giữa Texas với Louisiana. Vùng cán xoong Texas có biên giới phía đông với Oklahoma theo kinh tuyến 100°T, biên giới phía bắc với Oklahoma theo vĩ tuyến 36°30'B và biên giới phía tây với New México theo kinh độ 103°T. El Paso nằm ở mũi cực tây của bang- được tạo thàn... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Tiểu bang là nơi cư trú của 65 loài thú, 213 loài bò sát và lưỡng cư, và là nơi đa dạng nhất về sự sống của các loài chim tại Hoa Kỳ—tất cả có 590 loài. Có ít nhất 12 loài được di thực và nay tái sinh tự do tại Texas. Texas cũng có một số loài ong bắp cày, là một trong các khu vực sinh sống đông đúc nhất của loài "Poli... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Nếu là một quốc gia độc lập, Texas sẽ xếp hạng thứ 7 thế giới về lượng phát thải khí nhà kính. Trong các nguyên nhân khiến Texas phát ra nhiều khí nhà kính, có nguyên nhân là do tiểu bang có một lượng lớn nhà máy nhiệt điện than và các ngành công nghiệp tinh chế và chế tạo.
Lịch sử.
Thời kỳ tiền Âu.
Texas nằm giữa hai ... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Francisco Vasquez de Coronado miêu tả cuộc chạm trán vào năm 1541 của ông với "Hai loại người đi quanh các bình nguyên này cùng những con bò; một được gọi là Querechos và dân tộc kia là Teyas; họ rất cường tráng, hóa trang, và là những kẻ thù của nhau. Họ không có khu định cư hay khu đất chuẩn bị sẵn mà chỉ đi vòng qua... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Đến cuối thế kỷ XVIII, chỉ còn một vài bộ lạc du mục chưa cải sang Thiên Chúa giáo.
Khi Hoa Kỳ mua Louisiana từ Pháp vào năm 1803, nhà cầm quyền Hoa Kỳ khẳng định rằng thỏa thuận cũng bao gồm cả Texas. Biên giới giữa Tân Tây Ban Nha và Hoa Kỳ cuối cùng được xác định tại sông Sabine vào năm 1819, tại nơi mà nay là biên ... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Họ nắm lấy cơ hội khoảng trống quyền lực để đấu tranh nhằm đạt được tự do hơn về chính trị. Người Texas tập hợp tại Hội nghị năm 1832 để thảo luận về yêu cầu được trở thành một tiểu bang riêng, cùng các vấn đề khác. Năm sau đó, người Texas lặp lại đòi hỏi của họ trong Hội nghị năm 1833.
Cộng hòa.
Bên trong México, căng... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Phe dân tộc chủ nghĩa do Mirabeau B. Lamar lãnh đạo, chủ trương Texas tiếp tục độc lập, trục xuất người da đỏ, và mở rộng nước Cộng hòa về phía Thái Bình Dương. Các đối thủ của họ do Sam Houston lãnh đạo, chủ trương sáp nhập Texas và Hợp chúng quốc Hoa Kỳ và cùng tồn tại hòa bình với người da đỏ. Một tình tiết đặc trưn... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Sau các chiến thắng mang tính quyết định này, Hoa Kỳ xâm chiếm vào lãnh thổ México, kết thúc giao tranh tại Texas.
Sau một loạt chiến thắng của Hoa Kỳ, Hiệp định Guadalupe Hidalgo kết thúc cuộc chiến kéo dài trong hai năm. Nhận được 18.250.000 Đô la Mỹ, México từ bỏ quyền kiểm soát Texas cho Hoa Kỳ, cắt nhượng Nhượng đ... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Quân đội Liên bang từng chiếm được cảng chính của tiểu bang là Galveston trong một thời gian ngắn. Biên giới của Texas với México được gọi là "cửa sau của Liên minh" do hoạt động thương mại diễn ra trên biên giới, thoát khỏi sự phong toả của Liên bang. Liên minh quốc đẩy lui tất cả các nỗ lực của Liên bang nhằm đóng cử... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Chiến tranh thế giới thứ hai có tác động đáng kể đến Texas, liên bang đổ tiền vào việc xây dựng các căn cứ quân sự, các nhà máy vũ khí, các trại giam giữ tù binh chiến tranh và viện quân y; 750.000 thanh niên ở lại phục vụ; các thành phố bùng nổ với ngành công nghiệp mới, các cơ sở bậc đại học nắm giữ các vai trò mới; ... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Lưỡng viện của cơ quan Lập pháp Texas gồm có Hạ viện với 150 thành viên, và Thượng viện với 31 thành viên. Chủ tịch Hạ viện đứng đầu Hạ viện, còn Phó thống đốc đứng đầu Thượng viện. Cơ quan lập pháp họp định kỳ, song Thống đốc có thể triệu tập các phiên họp đặc biệt. Năm tài chính của tiểu bang kéo dài từ 1 tháng 9 năm... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Năm 2000 và 2004, ứng cử viên Cộng hòa George W. Bush giành chiến thắng tại Texas với 60,1% số phiếu, một phần là vì ông là "con yêu" khi là thống đốc cũ của bang. John McCain giành chiến thắng tại Texas trong cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 2008, nhận được 55% số phiếu. Austin, Dallas, Houston, và San Antonio luôn n... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Chủng tộc và dân tộc.
Theo Điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phần chủng tộc của Texas như sau:
Người Đức, người Ireland, và người Anh là ba nhóm dân tộc gốc Âu lớn nhất tại Texas. Người Mỹ gốc Đức chiếm 11,3% cư dân Texas, với 2,7 triệu người. Người Mỹ gốc Ireland chiếm 8,2% cư dân Texas, với con số trên 1,9 triệu... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Austin, Fort Worth, và El Paso nằm trong số 20 thành phố lớn nhất Hoa Kỳ. Texas có bốn vùng đô thị với dân số lớn hơn 1 triệu: , , , và . Các vùng đô thị Dallas–Fort Worth và Houston lần lượt có khoảng 6,3 triệu dân và 5,7 triệu dân.
Ba xa lộ liên tiểu bang—I-35 ở phía tây (Dallas–Fort Worth đến San Antonio, ở giữa là ... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Tôn giáo.
Giáo phái lớn nhất theo số lượng tín đồ vào năm 2000 là Giáo hội Công giáo La Mã với 4.368.969 tín đồ; Hội Baptist miền Nam có 3.519.459 tín đồ; và Giáo hội Giám lý Liên hiệp có 1.022.342 tín đồ.
Được biết đến như là cái khóa của Vành đai kinh Thánh, Đông Texas là xã hội bảo thủ. Dallas-Fort Worth là nơi có b... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Được biết đến với sự sống động trong nghệ thuật thị giác và biểu diễn, Khu sân khấu Houston nằm giữa khu trung tâm Houston và được xếp hạng thứ nhì toàn quốc về số ghế sân khấu trong một khu vực trung tâm tập trung, í.948 ghế cho biểu diễn trực tiếp và 1.480 ghế xem phim.
Bảo tàng Nghệ thuật đương đại Fort Worth được t... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Tỷ lệ học sinh/giáo viên là 14,9, thấp hơn trung bình toàn quốc là 15,3. Cơ quan Giáo dục Texas (TEA) quản lý hệ thống trường học công trong bang. Texas có trên 1.000 khu vực trường học, hầu hết chúng độc lập với chính quyền khu vực và nhiều nơi vượt qua ranh giới thành phố. Các khu vực trường học có quyền đánh thuế cư... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Năm 2010, có 346.000 triệu phú tại Texas, khiến cho nơi đây trở thành tiểu bang có nhiều triệu phú thứ hai tại Hoa Kỳ.
Texas có tiếng là "thuế thấp, dịch vụ rẻ". Theo Tax Foundation, gánh nặng thuế tiểu bang và địa phương của người Texas thấp thứ bảy tại Hoa Kỳ; bình quân mỗi người Texas phải trả 3.580 đô la Mỹ thuế ti... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Texas cũng là một tiểu bang đứng đầu về năng lượng tái tạo thương mại hóa; có sản lượng phong điện lớn nhất tại Hoa Kỳ. Trại phong điện Roscoe ở Roscoe, Texas, là một trong các trại phong điện lớn nhất thế giới tính đến năm 2009 với công suất 781,5 megawatt (MW). Cơ quan Thông tin Năng lượng đưa ra nhận định rằng ngành... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Tuyến đường cao tốc đầu tiên tại Texas là Gulf Freeway, mở cửa vào năm 1948 tại Houston. Texas có 730 sân bay, nhiều thứ nhì tại Hoa Kỳ. Sân bay lớn nhất Texas về quy mô và lượng hành khách phục vụ là Sân bay quốc tế Dallas-Forth Worth (DFW), sân bay này có diện tích lớn thứ nhì Hoa Kỳ, và đứng thứ tư thế giới với . Có... |
Texas | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3136 | Từ năm 2012, Circuit of the Americas tại Austin là nơi tổ chức một vòng của giải vô địch thế giới Công thức 1 |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Ngân Hà, Sông Ngân hay tên trong tiếng Anh là Milky Way, là một thiên hà chứa Hệ Mặt Trời của chúng ta. Nó xuất hiện trên bầu trời như một dải sáng mờ kéo dài từ chòm sao Tiên Hậu (Cassiopeia) ở phía bắc đến chòm sao Nam Thập Tự (Crux) ở phía nam, và sáng nhất ở chòm sao Nhân Mã (Sagittarius) - trung tâm của dải Ngân H... |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Không giống như những thiên hà xoắn ốc thông thường, những thiên hà xoắn ốc dạng thanh (hay thiên hà xoắn ốc gãy khúc) có một vùng dạng thanh chắn chạy ngang qua trung tâm của nó, và có hai cánh tay xoắn ốc chính. Ngân Hà cũng vậy và có thêm hai cánh tay xoắn ốc nhỏ hơn. Một trong hai cánh tay nhỏ đó là Cánh tay xoắn ố... |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Có một số vùng tối, như Great Rift hoặc Coalsack, do ánh sáng từ các ngôi sao bị hấp thu bởi bụi vũ trụ. Phần thiên hà nằm phía sau bị Ngân Hà che đi được gọi là Vùng Che khuất. Hệ Mặt Trời nằm ở phần rìa của đĩa thiên hà, nên chúng ta không thể nhìn xuyên qua được tâm Ngân Hà để quan sát phía bên kia của nó. Thậm chí ... |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Tổng của nó là tuổi dự kiến của dải Ngân Hà: 13.600 ± 800 triệu năm.
Một phương pháp khác là dựa trên các lý thuyết hiện hành về sự tiến hóa của sao. Quần thể tinh cầu là những thiên hà lâu đời nhất trong vũ trụ, và sao lùn trắng là những ngôi sao già nua nhất trong một thiên hà. Hơn nữa, một ngôi sao lùn mà càng mờ, ứ... |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Một số đám bắt đầu kết hợp với nhau, tạo nên những vùng "cô đặc" hơn so với các vùng khác. Những ngôi sao đầu tiên được tạo ra từ các phản ứng hợp hạch, và ngày càng nhiều các ngôi sao khác được tạo ra khi đám khí gas này tiếp tục cô đặc lại. Các ngôi sao này tương tác hấp dẫn lẫn nhau, tạo nên Quầng thể tinh cầu - nhữ... |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Người ta chia tốc độ này thành ba vùng "đỏ, lục, lam" với tốc độ tạo sao mới tăng dần. Ước tính quá trình này có thể bị dập tắt hoàn toàn trong khoảng 5 tỉ năm nữa, cho dù Thiên hà Tiên Nữ và Ngân Hà có va chạm với nhau đi chăng nữa.
Bên trong Dải Ngân Hà.
Có khoảng 200 - 400 tỉ ngôi sao được chứa trong Ngân Hà, cùng v... |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Mặt trời hiện cách 5-30 parsec (16-98 năm ánh sáng) từ mặt phẳng trung tâm của đĩa thiên hà. Khoảng cách giữa nhánh địa phương và nhánh cận ngoài, nhánh Perseus (Anh Tiên), là 2kpc (6,5 kly).
Một "năm thiên hà" kéo dài 240 triệu năm, tương ứng một chu kỳ của Mặt Trời trên quỹ đạo quanh Ngân Hà Do đó mặt trời được cho l... |
Ngân Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=3138 | Các nhánh xoắn ốc của Ngân Hà.
Từ trung tâm Ngân Hà, có bốn nhánh xoắn ốc chính và ít nhất hai nhánh nhỏ, cụ thể như sau:
Khoảng cách từ nhánh Orion và nhánh kế tiếp, nhánh Perseus, vào khoảng 6,500 năm ánh sáng. Mỗi nhánh xoắn ốc miêu tả một đường xoắn logarit với độ dốc khoảng 12 độ.
Đĩa của dải Ngân Hà được bao qua... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.