word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
âm
tính từ
(sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y: thang thuốc bổ âm
thang thuốc bổ âm
âm
tính từ
bé hơn số không; phân biệt với dương: kết quả là một số âm * nhiệt độ xuống đến âm 10 độ
kết quả là một số âm * nhiệt độ xuống đến âm 10 độ
âm
danh từ
cái mà tai có thể nghe được: thu âm * máy ghi âm
thu âm * máy ghi âm
âm
danh từ
đơn vị ngữ âm nhỏ nhất: đánh vần từng âm một
đánh vần từng âm một
âm
động từ
(hiếm) vọng, dội lại: tiếng hổ gầm âm vào vách núi
tiếng hổ gầm âm vào vách núi
ấm
danh từ
đồ dùng bằng đất nung hoặc kim loại, có vòi, dùng để đựng nước uống hoặc để đun nước, sắc thuốc: sắc thuốc bằng ấm đất * pha ấm trà * đun một ấm nước
sắc thuốc bằng ấm đất * pha ấm trà * đun một ấm nước
ắt là
phụ từ
như ắt hẳn: "Mình không lấy qua, ắt là mình thiệt, Qua không lấy mình, qua biết lấy ai." (ca dao)
"Mình không lấy qua, ắt là mình thiệt, Qua không lấy mình, qua biết lấy ai." (ca dao)
ẩm
tính từ
có thấm một ít nước hoặc có chứa nhiều hơi nước: quần áo còn ẩm, chưa khô * thuốc chống ẩm
quần áo còn ẩm, chưa khô * thuốc chống ẩm
ầm
tính từ
từ mô phỏng tiếng động to, trầm và vang xa: súng nổ ầm trời * cây đổ đánh ầm một cái
súng nổ ầm trời * cây đổ đánh ầm một cái
ầm
tính từ
to tiếng và ồn ào: gắt ầm lên * hét ầm nhà * đồn ầm cả lên
gắt ầm lên * hét ầm nhà * đồn ầm cả lên
ầm ã
tính từ
(hiếm) có nhiều tiếng to và ồn, rền liên tiếp (nói khái quát): tiếng trực thăng ầm ã * "(...) những làn sóng không bao giờ mệt mỏi ầm ã đập vào bờ." (NgTNTú; 1)
tiếng trực thăng ầm ã * "(...) những làn sóng không bao giờ mệt mỏi ầm ã đập vào bờ." (NgTNTú; 1)
ậm ạch
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ chuyển động, vận động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp: chiếc xe ậm ạch bò lên dốc * công việc vẫn ậm ạch, chưa có gì tiến triển
chiếc xe ậm ạch bò lên dốc * công việc vẫn ậm ạch, chưa có gì tiến triển
âm âm
tính từ
từ mô phỏng tiếng động từ xa vọng tới, nghe rền vang, đều đều và kéo dài: "Anh (…) nằm nghe tiếng rừng đêm âm âm như tiếng sóng vỗ bờ xa." (ĐGiỏi; 5)
"Anh (…) nằm nghe tiếng rừng đêm âm âm như tiếng sóng vỗ bờ xa." (ĐGiỏi; 5)
âm âm
tính từ
như âm u: bầu trời âm âm một màu tro
bầu trời âm âm một màu tro
ấm áp
tính từ
ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát): nắng xuân ấm áp * giọng đọc ấm áp, truyền cảm * "Họ ngồi bên nhau, không nói, nhưng cũng thấy ấm áp hơn." (NgĐThi; 6)
nắng xuân ấm áp * giọng đọc ấm áp, truyền cảm * "Họ ngồi bên nhau, không nói, nhưng cũng thấy ấm áp hơn." (NgĐThi; 6)
ấm ách
tính từ
(bụng) đầy ứ, gây cảm giác tức, khó chịu: bụng ấm ách như bị đầy hơi * tức ấm ách
bụng ấm ách như bị đầy hơi * tức ấm ách
âm ấm
tính từ
hơi ấm: pha nước âm ấm * giọng hát âm ấm
pha nước âm ấm * giọng hát âm ấm
ầm ầm
tính từ
từ mô phỏng tiếng động vang to và rền liên tiếp: cười nói ầm ầm * "Đổi hoa lót xuống chiếu nằm, Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi!" (TKiều)
cười nói ầm ầm * "Đổi hoa lót xuống chiếu nằm, Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi!" (TKiều)
âm ẩm
tính từ
hơi ẩm: quần áo phơi vẫn còn âm ẩm
quần áo phơi vẫn còn âm ẩm
âm công
danh từ
(cũ, văn chương) như âm đức: "Một niềm vì nước, vì dân, Âm công cất một đồng cân đã già?" (TKiều)
"Một niềm vì nước, vì dân, Âm công cất một đồng cân đã già?" (TKiều)
ấm cúng
tính từ
có tác dụng gây cảm giác thân mật, dễ chịu: căn phòng ấm cúng * cảnh gia đình ấm cúng
căn phòng ấm cúng * cảnh gia đình ấm cúng
âm cực dương hồi
null
khí âm đã đến cùng cực thì khí dương trở lại, vận đen đến cùng cực thì sẽ lại đến vận đỏ: "Đời người đến thế thì thôi, Trong cơ âm cực dương hồi khôn hay." (TKiều)
"Đời người đến thế thì thôi, Trong cơ âm cực dương hồi khôn hay." (TKiều)
âm điệu
danh từ
độ cao khác nhau của chuỗi âm thanh gây được một ấn tượng, một cảm giác nào đó: âm điệu du dương * âm điệu trầm hùng của bài thơ
âm điệu du dương * âm điệu trầm hùng của bài thơ
ấm đầu
tính từ
(khẩu ngữ) trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh): thằng bé bị ấm đầu
thằng bé bị ấm đầu
ấm đầu
tính từ
có những biểu hiện về tính tình, hành vi không bình thường: ấm đầu hay sao mà làm thế?
ấm đầu hay sao mà làm thế?
âm đức
danh từ
việc làm tốt cho người khác, có thể người đời không biết, nhưng con cháu sau này sẽ được hưởng cái đức để lại, theo tín ngưỡng dân gian: nhờ âm đức của tổ tông * thiếu âm đức
nhờ âm đức của tổ tông * thiếu âm đức
âm hưởng
danh từ
(Ít dùng) tiếng vang.
âm hưởng của đàn bầu * âm hưởng của bài thơ
âm ỉ
tính từ
ngấm ngầm, không dữ dội, nhưng kéo dài: bụng đau âm ỉ * "Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh." (TKiều)
bụng đau âm ỉ * "Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh." (TKiều)
ầm ĩ
tính từ
ồn ào, náo động, gây cảm giác khó chịu: quát tháo ầm ĩ * reo hò ầm ĩ * chưa hiểu mô tê gì đã làm ầm ĩ lên
quát tháo ầm ĩ * reo hò ầm ĩ * chưa hiểu mô tê gì đã làm ầm ĩ lên
ầm ì
tính từ
từ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới: tiếng máy bay ầm ì ở chân trời * "Tiếng sấm ầm ì như vọng lại từ lòng đất." (LVThảo; 8)
tiếng máy bay ầm ì ở chân trời * "Tiếng sấm ầm ì như vọng lại từ lòng đất." (LVThảo; 8)
ẩm mốc
tính từ
ẩm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc (nói khái quát): căn phòng ẩm mốc * càng vào sâu trong hang càng ẩm mốc
căn phòng ẩm mốc * càng vào sâu trong hang càng ẩm mốc
âm nhạc
danh từ
nghệ thuật dùng những hình thức tổ hợp âm thanh nhất định diễn đạt tư tưởng và tình cảm: người sành âm nhạc * buổi biểu diễn âm nhạc dân tộc
người sành âm nhạc * buổi biểu diễn âm nhạc dân tộc
âm lịch
danh từ
lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất, lấy thời gian Mặt Trăng đi hết một vòng (29 ngày 12 giờ 44 phút) làm một tháng, tháng thiếu 29 ngày, tháng đủ 30 ngày, ngày không trăng làm ngày đầu tháng, ngày trăng tròn làm ngày giữa tháng: một tháng âm lịch có 29 hoặc 30 ngày
một tháng âm lịch có 29 hoặc 30 ngày
âm lịch
danh từ
tên gọi thông thường của âm dương lịch dùng phổ biến trước đây và ngày nay còn dùng trong dân gian: Tết âm lịch
Tết âm lịch
âm mưu
danh từ
mưu kế ngầm (làm việc xấu, việc phi nghĩa): một âm mưu đen tối * phá tan âm mưu của địch
một âm mưu đen tối * phá tan âm mưu của địch
âm mưu
động từ
có âm mưu: bọn phản động âm mưu phá hoại
bọn phản động âm mưu phá hoại
ấm no
tính từ
đầy đủ về vật chất, như đủ ăn, đủ mặc (nói khái quát): cuộc sống ấm no
cuộc sống ấm no
ấm oái
tính từ
từ mô phỏng tiếng nói, tiếng kêu của nhiều người cùng một lúc, nghe chói tai: bọn trẻ cãi nhau ấm oái
bọn trẻ cãi nhau ấm oái
ẩm sì
tính từ
(khẩu ngữ) rất ẩm: quần áo ẩm sì * nền đất ẩm sì
quần áo ẩm sì * nền đất ẩm sì
ấm ớ
null
(khẩu ngữ) (thái độ) tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết: hỏi cái gì cũng ấm ớ
hỏi cái gì cũng ấm ớ
ấm ớ
null
(lối làm việc) đại khái, không rõ ràng, không đâu vào đâu: học hành ấm ớ
học hành ấm ớ
âm phủ
danh từ
cõi âm, thế giới của linh hồn người chết, theo tín ngưỡng dân gian: tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
âm tần
danh từ
tần số âm thanh: phần khuếch đại âm tần của radio và ampli
phần khuếch đại âm tần của radio và ampli
âm thanh
danh từ
âm (nói khái quát): chuỗi âm thanh xô bồ * tốc độ âm thanh * "Nó lắng nghe những âm thanh dội lại từ phía trước mặt." (NgThi; 2)
chuỗi âm thanh xô bồ * tốc độ âm thanh * "Nó lắng nghe những âm thanh dội lại từ phía trước mặt." (NgThi; 2)
ẩm thực
động từ
ăn uống: văn hoá ẩm thực * nghệ thuật ẩm thực
văn hoá ẩm thực * nghệ thuật ẩm thực
ẩm thấp
tính từ
ẩm, do đọng nhiều hơi nước (nói khái quát): khí hậu ẩm thấp * ngôi nhà tối tăm, ẩm thấp
khí hậu ẩm thấp * ngôi nhà tối tăm, ẩm thấp
âm thầm
tính từ
lặng lẽ trong hoạt động, không tỏ ra cho người khác biết: âm thầm hi sinh * đau khổ âm thầm * "Trong cung quế âm thầm chiếc bóng, Đêm năm canh trông ngóng lần lần." (CO)
âm thầm hi sinh * đau khổ âm thầm * "Trong cung quế âm thầm chiếc bóng, Đêm năm canh trông ngóng lần lần." (CO)
âm ti
danh từ
cõi âm, thế giới của linh hồn người chết, theo tín ngưỡng dân gian: tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
âm tiết
danh từ
đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ: sạch sành sanh' là từ láy có ba âm tiết
sạch sành sanh' là từ láy có ba âm tiết
âm tính
tính từ
(kết quả xét nghiệm) không thấy có mầm bệnh đối với một số bệnh nào đó, hoặc không thấy có phản ứng đối với một số thuốc đặc biệt nào đó; đối lập với dương tính: xét nghiệm cho kết quả âm tính
xét nghiệm cho kết quả âm tính
âm u
tính từ
(khung cảnh) thiếu ánh sáng tự nhiên, gây một cảm giác nặng nề: rừng núi âm u * bầu trời âm u
rừng núi âm u * bầu trời âm u
âm ty
danh từ
cõi âm, thế giới của linh hồn người chết, theo tín ngưỡng dân gian: tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
Âm ty
danh từ
cõi âm, thế giới của linh hồn người chết, theo tín ngưỡng dân gian: tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
tiền âm phủ * "Vua Ngô băm sáu tán vàng, Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì." (ca dao)
căn số
danh từ
(cũ) như số phận: "Phải chi lên được trên trời, Để xem căn số đổi dời về đâu?" (ca dao)
"Phải chi lên được trên trời, Để xem căn số đổi dời về đâu?" (ca dao)
cắn rứt
động từ
giày vò day dứt, không để cho yên: lương tâm bị cắn rứt
lương tâm bị cắn rứt
cắn xé
động từ
cắn và xé làm cho rách nát, đau đớn (nói khái quát): đàn chó sói cắn xé nhau * lương tâm bị giày vò, cắn xé (b)
đàn chó sói cắn xé nhau * lương tâm bị giày vò, cắn xé (b)
cẳng
danh từ
(Khẩu ngữ) chân người hoặc súc vật: co cẳng chạy * gặm cẳng gà
co cẳng chạy * gặm cẳng gà
căn vặn
động từ
gạn hỏi cho đến cùng, cốt cho lộ ra sự việc: căn vặn cho ra lẽ * "Cùng nhau căn vặn đến điều, Chỉ non thề bể nặng gieo đến lời." (TKiều)
căn vặn cho ra lẽ * "Cùng nhau căn vặn đến điều, Chỉ non thề bể nặng gieo đến lời." (TKiều)
căng
động từ
kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt: căng dây * căng mặt trống * căng bạt che mưa
căng dây * căng mặt trống * căng bạt che mưa
căng
động từ
tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định: căng hết sức ra mà làm * căng mắt nhìn trong bóng tối
căng hết sức ra mà làm * căng mắt nhìn trong bóng tối
căng
tính từ
ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong: quả bóng bơm rất căng * no căng bụng * vú căng sữa
quả bóng bơm rất căng * no căng bụng * vú căng sữa
căng
tính từ
(khẩu ngữ) ở mức độ cao trên mức bình thường: làm việc rất căng * tình hình coi bộ vẫn còn căng
làm việc rất căng * tình hình coi bộ vẫn còn căng
căng
tính từ
(đường đạn, đường bóng) thẳng, vì được phóng mạnh: đường bóng căng và xoáy
đường bóng căng và xoáy
cắn trắt
null
cắn vỡ vỏ hạt thóc để nhằn lấy từng hạt gạo: hộ pháp cắn trắt (tng)
hộ pháp cắn trắt (tng)
căng cắc
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra liên tiếp, vang và đanh gọn, như tiếng của vật cứng, giòn bị bẻ gãy hay bị nghiền vỡ: nhai xương căng cắc
nhai xương căng cắc
căng thẳng
tính từ
ở trạng thái sự chú ý, sự suy nghĩ được tập trung đến mức rất cao: đầu óc căng thẳng * làm việc căng thẳng * thần kinh quá căng thẳng vì lo lắng
đầu óc căng thẳng * làm việc căng thẳng * thần kinh quá căng thẳng vì lo lắng
căng thẳng
tính từ
ở trạng thái mâu thuẫn phát triển đến cao độ: quan hệ căng thẳng * tình hình chiến sự ngày càng trở nên căng thẳng
quan hệ căng thẳng * tình hình chiến sự ngày càng trở nên căng thẳng
cặp bồ
động từ
(Khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng): cặp bồ với một thương gia giàu có
cặp bồ với một thương gia giàu có
cắp
động từ
kẹp vào nách hay bên sườn: cắp sách đi học * cắp thúng đi chợ
cắp sách đi học * cắp thúng đi chợ
cắp
động từ
dùng móng hoặc càng, v.v. kẹp chặt: diều hâu cắp gà con * bị cua cắp
diều hâu cắp gà con * bị cua cắp
cắp
động từ
lấy của người một cách lén lút, nhằm lúc sơ hở: lấy cắp
lấy cắp
căng tin
danh từ
nơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp: ăn cơm dưới căng tin
ăn cơm dưới căng tin
cặp
danh từ
tập hợp gồm hai vật, hai cá thể cùng loại đi đôi với nhau thành một thể thống nhất: cặp mắt * một cặp vợ chồng * mua một cặp bánh chưng
cặp mắt * một cặp vợ chồng * mua một cặp bánh chưng
cặp
danh từ
đồ dùng để đựng sách thời trước, gồm một đế gỗ đóng vào hai khung gỗ.
cặp mạ
cặp
danh từ
quang gồm có hai thanh tre cứng để gánh mạ, cỏ, v.v.: cặp mạ
dùng cặp gắp than * chiếc cặp tóc
cặp
danh từ
đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp đồ vật và giữ chặt lại: dùng cặp gắp than * chiếc cặp tóc
cặp học sinh * cặp da * cắp cặp đi học
cặp
động từ
giữ chặt lại bằng cái cặp: cặp quần áo phơi trên dây cho khỏi rơi * cặp tóc lại cho gọn
cặp quần áo phơi trên dây cho khỏi rơi * cặp tóc lại cho gọn
cặp
động từ
đặt nhiệt kế, thường là vào nách rồi kẹp lại, để đo thân nhiệt: cặp nhiệt kế
cặp nhiệt kế
cặp
động từ
(khẩu ngữ) đi đôi, quan hệ với nhau thành một đôi: hai người cặp với nhau đã lâu
hai người cặp với nhau đã lâu
cặp
động từ
(phương ngữ) dọc theo, men theo: nhà xây cặp theo bờ sông * đi cặp hai bên đường
nhà xây cặp theo bờ sông * đi cặp hai bên đường
cặp díp
tính từ
(khẩu ngữ) dính liền hai cái với nhau: gắp cặp díp * tiền bị cặp díp
gắp cặp díp * tiền bị cặp díp
cắp ca cắp củm
động từ
(phương ngữ) như cắc củm (nhưng ý nhấn mạnh hơn): cắc ca cắc củm mãi mới đủ tiền sắm cho con chiếc xe đạp
cắc ca cắc củm mãi mới đủ tiền sắm cho con chiếc xe đạp
cắp củm
động từ
(phương ngữ) góp nhặt, chắt chiu, dành dụm từng tí một: cắc củm từng đồng
cắc củm từng đồng
cặp kèm
tính từ
(mắt) kém, nhìn không rõ: già rồi nên mắt cập kèm
già rồi nên mắt cập kèm
cặp lồng
danh từ
đồ dùng để đựng thức ăn mang đi, bằng kim loại hoặc nhựa, thường có nhiều ngăn lồng vào nhau và quai để xách: cặp lồng cơm
cặp lồng cơm
cặp kè
động từ
theo liền bên cạnh, không rời nhau: suốt ngày cặp kè với nhau như hình với bóng
suốt ngày cặp kè với nhau như hình với bóng
cắt
danh từ
chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh: nhanh như cắt
nhanh như cắt
cắt
động từ
làm cho đứt bằng vật sắc: cắt cỏ * cắt tóc * cắt móng tay * ruột đau như cắt
cắt cỏ * cắt tóc * cắt móng tay * ruột đau như cắt
cắt
động từ
thái các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc: đi cắt thang thuốc bổ
đi cắt thang thuốc bổ
cắt
động từ
phân thành nhiều đoạn, nhiều mảnh: đường xe lửa cắt ngang cánh đồng * cắt đội hình quân địch ra để tiêu diệt
đường xe lửa cắt ngang cánh đồng * cắt đội hình quân địch ra để tiêu diệt
cắt
động từ
làm đứt đoạn, không để cho được liên tục, tiếp tục: cắt đứt quan hệ * cắt ngang câu nói * cắt nguồn viện trợ
cắt đứt quan hệ * cắt ngang câu nói * cắt nguồn viện trợ
cắt
động từ
tách ra, làm cho rời ra khỏi: cắt một huyện để nhập vào tỉnh bên * máy bay cắt bom
cắt một huyện để nhập vào tỉnh bên * máy bay cắt bom
cắt
động từ
tách ra một phần để bỏ bớt, làm cho bớt đi: bài viết bị cắt mất một đoạn * cắt những khoản chi tiêu không cần thiết
bài viết bị cắt mất một đoạn * cắt những khoản chi tiêu không cần thiết
cắt
động từ
tách một phần dữ liệu đã được đánh dấu trong máy tính để chuyển đến một vị trí khác hoặc bỏ đi: cắt đi một đoạn văn bản * cắt một cột trong bảng
cắt đi một đoạn văn bản * cắt một cột trong bảng
cắt
động từ
phân đi làm việc gì theo sự luân phiên lần lượt: cắt người canh gác
cắt người canh gác
cắt
động từ
đỡ bóng sang phía đối phương bằng động tác giống như chặt mạnh, sao cho bóng xoáy và thấp (trong bóng bàn hoặc quần vợt): cú cắt bóng tuyệt đẹp
cú cắt bóng tuyệt đẹp
cặp nhiệt
động từ
(khẩu ngữ) đo thân nhiệt bằng nhiệt kế: cặp nhiệt cho người ốm
cặp nhiệt cho người ốm
cắt cúp
động từ
(khẩu ngữ) làm cho gián đoạn hoặc bỏ bớt đi một số khâu, một số phần (nói khái quát): điện đóm bị cắt cúp liên tục
điện đóm bị cắt cúp liên tục
cắt cơn
động từ
làm dứt tạm thời cơn bệnh hoặc cơn nghiện một cách nhanh chóng: uống thuốc để cắt cơn sốt rét
uống thuốc để cắt cơn sốt rét
cắt cầu
động từ
(khẩu ngữ) cắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn): làm không được thì cắt cầu ngay
làm không được thì cắt cầu ngay