word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
cằn nhằn | động từ | nói lẩm bẩm dai dẳng, tỏ ý bực tức, phàn nàn về việc đã xảy ra: cằn nhằn vì bị làm mất ngủ * tính hay cằn nhằn | cằn nhằn vì bị làm mất ngủ * tính hay cằn nhằn |
căn dặn | động từ | dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận, thường với người dưới: căn dặn từng li từng tí * nhớ lời mẹ căn dặn | căn dặn từng li từng tí * nhớ lời mẹ căn dặn |
cắn răng | động từ | cố chịu đựng, cố chấp nhận, không kêu ca: cắn răng chịu đựng | cắn răng chịu đựng |
cắn ổ | động từ | (gia súc) tha rơm rác làm ổ, báo hiệu có triệu chứng sắp đẻ: con lợn nái sắp đến ngày cắn ổ | con lợn nái sắp đến ngày cắn ổ |
căn nguyên | danh từ | (hiếm) nguyên nhân căn bản làm cho sự vật hoặc sự việc phát sinh: tìm ra căn nguyên của bệnh * hỏi rõ căn nguyên câu chuyện | tìm ra căn nguyên của bệnh * hỏi rõ căn nguyên câu chuyện |
cắn rơm cắn cỏ | động từ | (cũ) tổ hợp dùng để tỏ ý van xin một cách thảm thiết: "Tôi lạy ông! Tôi cắn rơm cắn cỏ tôi lạy ông! Ông mặc người ta!" (NCao; 28) | "Tôi lạy ông! Tôi cắn rơm cắn cỏ tôi lạy ông! Ông mặc người ta!" (NCao; 28) |
ăn diện | động từ | diện (nói khái quát): biết cách ăn diện * đua đòi ăn diện | biết cách ăn diện * đua đòi ăn diện |
ăn dè | động từ | ăn dần từng ít một, để chia cho đủ số lần ăn: ít thức ăn nên phải ăn dè | ít thức ăn nên phải ăn dè |
ăn dỗ | động từ | (hiếm) dỗ dành, lừa phỉnh để ăn của người khác: ăn dỗ trẻ con | ăn dỗ trẻ con |
ăn đất | động từ | (khẩu ngữ) chết (hàm ý mỉa mai hoặc vui đùa): "Thằng cha cảnh sát nó đi bữa nay thì mấy người đã nằm ra ăn đất rồi." (NgThi; 7) | "Thằng cha cảnh sát nó đi bữa nay thì mấy người đã nằm ra ăn đất rồi." (NgThi; 7) |
ăn đong | động từ | ăn bằng gạo mua từng bữa vì túng thiếu: "Dốc bồ thương kẻ ăn đong, Vắng chồng thương kẻ nằm không một mình." (ca dao) | "Dốc bồ thương kẻ ăn đong, Vắng chồng thương kẻ nằm không một mình." (ca dao) |
ăn ghém | động từ | ăn sống (rau, quả) kèm với các thức ăn khác trong bữa ăn: xà lách ăn ghém * "Bao giờ rau diếp làm đình, Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta." (ca dao) | xà lách ăn ghém * "Bao giờ rau diếp làm đình, Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta." (ca dao) |
ăn ghém | động từ | nhai (thuốc lào) kèm với trầu: vê thuốc lào ăn ghém | vê thuốc lào ăn ghém |
ăn giá | động từ | (khẩu ngữ) như ngã giá: hàng đã ăn giá xong | hàng đã ăn giá xong |
ăn đời ở kiếp | null | sống lâu đời, sống trọn đời (ở đâu hay với ai): vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau | vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau |
ăn đủ | động từ | (khẩu ngữ) hưởng được nhiều lợi lộc: giá cả leo thang, bọn đầu cơ ăn đủ | giá cả leo thang, bọn đầu cơ ăn đủ |
ăn đủ | động từ | hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình: xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ | xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ |
ăn đứt | động từ | (khẩu ngữ) hơn hẳn, trội hơn hẳn về mặt nào đó được đem ra so sánh: "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều) | "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều) |
ăn giải | động từ | (khẩu ngữ) giành được phần thưởng trong một cuộc thi: tham dự nhưng không được ăn giải | tham dự nhưng không được ăn giải |
ăn đường | động từ | ăn uống, chi tiêu về việc ăn uống khi đi đường xa: gạo ăn đường * đem theo tiền ăn đường | gạo ăn đường * đem theo tiền ăn đường |
ăn gian | động từ | (khẩu ngữ) cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình: chơi ăn gian * tính ăn gian cả trăm nghìn | chơi ăn gian * tính ăn gian cả trăm nghìn |
ăn gỏi | động từ | ăn sống thịt động vật, thường là cá, tôm, cua, với gia vị: ăn gỏi cá | ăn gỏi cá |
ăn gió nằm mưa | null | (văn chương) (cảnh đi đường xa) chịu đựng gió mưa vất vả ngoài trời: "Quản bao tháng đợi, năm chờ, Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm." (TKiều) | "Quản bao tháng đợi, năm chờ, Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm." (TKiều) |
ăn hại | động từ | chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích: đồ ăn hại! (tiếng mắng) | đồ ăn hại! (tiếng mắng) |
ăn hàng | động từ | ăn quà ngoài hàng, ngoài chợ: "Học trò học trỏ học trò, Chưa đi tới chợ đã lo ăn hàng." (ca dao) | "Học trò học trỏ học trò, Chưa đi tới chợ đã lo ăn hàng." (ca dao) |
ăn hàng | động từ | (khẩu ngữ) (tàu, xe) tiếp nhận hàng để chuyên chở đi nơi khác: tàu đang ăn hàng | tàu đang ăn hàng |
ăn gửi nằm nhờ | null | sống nhờ ở nhà người khác một cách tạm bợ: "Cái nhà này thì chỉ là ăn gửi nằm nhờ, còn ai thiết gì đến." (MPTư; 1) | "Cái nhà này thì chỉ là ăn gửi nằm nhờ, còn ai thiết gì đến." (MPTư; 1) |
ăn học | động từ | ăn và học (nói khái quát): được ăn học tử tế | được ăn học tử tế |
ăn hỏi | động từ | làm lễ hỏi vợ theo tục lệ cổ truyền: đem trầu cau đến ăn hỏi * lễ ăn hỏi | đem trầu cau đến ăn hỏi * lễ ăn hỏi |
ăn hiếp | động từ | (khẩu ngữ) (nhất là Nam) (Bắc thường bắt nạt) ỷ thế mạnh bắt người khác phải chịu lép mà làm theo ý muốn của mình: cậy khoẻ ăn hiếp yếu | cậy khoẻ ăn hiếp yếu |
ăn không | động từ | chỉ ăn tiêu mà không làm: "Ăn không rồi lại nằm không, Mấy non cũng lở mấy công em cũng hoài." (ca dao) | "Ăn không rồi lại nằm không, Mấy non cũng lở mấy công em cũng hoài." (ca dao) |
ăn không | động từ | lấy không của người khác bằng mánh khoé: bị địa chủ ăn không mấy sào ruộng | bị địa chủ ăn không mấy sào ruộng |
ăn không ăn hỏng | động từ | như ăn không (nhưng ý nhấn mạnh): "Con trâu ấy lão có ăn không ăn hỏng của ai đâu, chính do mồ hôi nước mắt của cả gia đình trong bao nhiêu năm trời mới có được." (ĐVũ; 1) | "Con trâu ấy lão có ăn không ăn hỏng của ai đâu, chính do mồ hôi nước mắt của cả gia đình trong bao nhiêu năm trời mới có được." (ĐVũ; 1) |
ăn khách | động từ | (khẩu ngữ) (mặt hàng hoặc loại hình dịch vụ) bán được nhiều do được khách ưa chuộng: mặt hàng này đang rất ăn khách * một bộ phim ăn khách | mặt hàng này đang rất ăn khách * một bộ phim ăn khách |
ăn lái | động từ | (tàu, thuyền) đi nhanh, không gặp trở ngại gì: thuyền mỗi lúc một ăn lái hơn | thuyền mỗi lúc một ăn lái hơn |
ăn kiêng | động từ | tránh ăn uống những thứ có hại cho sức khoẻ (khi đau ốm, khi rèn luyện thân thể, hoặc theo quan niệm tôn giáo): ăn kiêng để giảm cân | ăn kiêng để giảm cân |
ăn khớp | động từ | khớp với nhau, gắn chặt lại với nhau: mộng ăn khớp | mộng ăn khớp |
ăn khớp | động từ | khớp, hợp với nhau, không có gì mâu thuẫn: sổ sách phải ăn khớp với chứng từ * lời nói trước sau không ăn khớp | sổ sách phải ăn khớp với chứng từ * lời nói trước sau không ăn khớp |
ăn khớp | tính từ | vừa khít với nhau, hợp với nhau về mặt kích thước, khả năng, v.v.: mộng ghép rất ăn khớp | mộng ghép rất ăn khớp |
ăn liền | tính từ | (khẩu ngữ) có thể ăn ngay, không cần qua chế biến, nấu nướng (thứ thường phải chế biến, nấu nướng): mì ăn liền | mì ăn liền |
ăn lận | động từ | (phương ngữ) như ăn gian: chơi ăn lận * ăn lận tiền của khách hàng | chơi ăn lận * ăn lận tiền của khách hàng |
ăn mảnh | động từ | (khẩu ngữ) làm giấu giếm người khác để hưởng riêng một mình: "Nghề nào nghiệp ấy, ăn mảnh một mình là không xong đâu." (DHướng; 1) | "Nghề nào nghiệp ấy, ăn mảnh một mình là không xong đâu." (DHướng; 1) |
ăn lời | động từ | (khẩu ngữ) vâng lời khuyên bảo của người trên: thằng bé khó bảo, không ăn lời cha mẹ | thằng bé khó bảo, không ăn lời cha mẹ |
ăn mày | động từ | xin của bố thí để sống: xách bị đi ăn mày * "Ông cứ tong cả cái gia tài mấy ngàn bạc ấy đi thì lại ăn mày sớm!" (LKhai; 1) | xách bị đi ăn mày * "Ông cứ tong cả cái gia tài mấy ngàn bạc ấy đi thì lại ăn mày sớm!" (LKhai; 1) |
ăn mày | động từ | (cũ) cầu xin của thánh, của Phật, theo tín ngưỡng: ăn mày cửa Phật | ăn mày cửa Phật |
ăn mày đòi xôi gấc | null | ví trường hợp đã thiếu thốn cùng cực mà còn muốn đòi hỏi cho được thứ này thứ nọ một cách quá đáng, không biết thân biết phận: ăn mày đòi xôi gấc, ăn chực đòi bánh chưng (tng) | ăn mày đòi xôi gấc, ăn chực đòi bánh chưng (tng) |
ăn mặc | động từ | mặc (nói khái quát): ăn mặc gọn gàng * thích ăn mặc đẹp | ăn mặc gọn gàng * thích ăn mặc đẹp |
ăn may | động từ | (khẩu ngữ) có được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực: trận ấy thắng được là do ăn may | trận ấy thắng được là do ăn may |
ăn mòn | động từ | (hiện tượng) làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hoá học hoặc điện hoá học: acid ăn mòn sắt | acid ăn mòn sắt |
ăn mừng | động từ | ăn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng: mở tiệc ăn mừng chiến thắng | mở tiệc ăn mừng chiến thắng |
ăn nhằm | động từ | (phương ngữ) như ăn thua: ngần ấy thì ăn nhằm gì! | ngần ấy thì ăn nhằm gì! |
ăn nhập | động từ | liên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung: hỏi một câu chẳng ăn nhập gì * bài viết không ăn nhập với chủ đề | hỏi một câu chẳng ăn nhập gì * bài viết không ăn nhập với chủ đề |
ăn năn | động từ | cảm thấy day dứt, đau khổ về lỗi lầm của mình: biết ăn năn hối lỗi * "Ăn năn thì sự đã rồi!, Nể lòng người cũ, vâng lời một phen." (TKiều) | biết ăn năn hối lỗi * "Ăn năn thì sự đã rồi!, Nể lòng người cũ, vâng lời một phen." (TKiều) |
ăn nhịp | động từ | có sự hoà hợp, ăn khớp với nhau về nhịp điệu, tiết tấu: tiếng hát ăn nhịp với tiếng đàn | tiếng hát ăn nhịp với tiếng đàn |
ăn nhậu | động từ | (phương ngữ) ăn uống, chè chén: suốt ngày chỉ chơi bời ăn nhậu | suốt ngày chỉ chơi bời ăn nhậu |
ăn nói | động từ | nói năng (về mặt coi như có khả năng nào đó trong việc giao tiếp bằng lời): ăn nói lưu loát * có tài ăn nói * "Quái, tao lạ cái ông nghị nhà mày ăn nói lắm giọng!" (NgCHoan; 4) | ăn nói lưu loát * có tài ăn nói * "Quái, tao lạ cái ông nghị nhà mày ăn nói lắm giọng!" (NgCHoan; 4) |
ăn quỵt | động từ | (khẩu ngữ) cố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả: vay rồi ăn quỵt luôn, không trả * ăn quỵt tiền công của thợ | vay rồi ăn quỵt luôn, không trả * ăn quỵt tiền công của thợ |
ăn ở | động từ | ăn và ở (nói khái quát): thu xếp chỗ ăn ở | thu xếp chỗ ăn ở |
ăn ở | động từ | (vợ chồng) lấy nhau, sống chung với nhau: ăn ở với nhau được hai mặt con * ăn ở với nhau như vợ chồng | ăn ở với nhau được hai mặt con * ăn ở với nhau như vợ chồng |
ăn ở | động từ | cư xử, đối xử trong đời sống: ăn ở hiền lành * biết cách ăn ở * "Trách trời ăn ở không cân, Để cho hoa sói đứng sân chịu sầu." (ca dao) | ăn ở hiền lành * biết cách ăn ở * "Trách trời ăn ở không cân, Để cho hoa sói đứng sân chịu sầu." (ca dao) |
ăn rỗi | động từ | (tằm lúc gần chín) ăn khoẻ và rất nhanh: ăn như tằm ăn rỗi (tng) | ăn như tằm ăn rỗi (tng) |
ăn rơ | động từ | (Khẩu ngữ) hợp ý nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói (thường dùng với nghĩa xấu): kế toán ăn rơ với giám đốc để rút tiền công quỹ | kế toán ăn rơ với giám đốc để rút tiền công quỹ |
ăn sương | động từ | (khẩu ngữ) kiếm sống bằng nghề mãi dâm hoặc ăn trộm về ban đêm: gái ăn sương | gái ăn sương |
ăn theo | động từ | được hưởng một số chế độ cung cấp về lương thực, thực phẩm, theo chế độ cung cấp dành cho người có trách nhiệm nuôi dưỡng (theo chế độ bao cấp thời trước): con nhỏ và mẹ già được hưởng suất ăn theo | con nhỏ và mẹ già được hưởng suất ăn theo |
ăn theo | động từ | (khẩu ngữ) được hưởng hoặc có được nhờ dựa theo cái khác, người khác, không phải do tự bản thân có hoặc làm nên: "Nước lên cá đuối ăn theo, Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng." (ca dao) | "Nước lên cá đuối ăn theo, Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng." (ca dao) |
ăn tạp | động từ | ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, không kén chọn: lợn là động vật ăn tạp | lợn là động vật ăn tạp |
ăn thề | động từ | cùng thề với nhau một cách trang nghiêm: làm lễ ăn thề * cắt máu ăn thề | làm lễ ăn thề * cắt máu ăn thề |
ăn thông | động từ | thông với nhau một mạch từ nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách: các hang động ăn thông với nhau | các hang động ăn thông với nhau |
ăn thua | động từ | tranh phần thắng (nói khái quát): quyết một phen ăn thua với địch * chơi vui, không cốt ăn thua | quyết một phen ăn thua với địch * chơi vui, không cốt ăn thua |
ăn thua | động từ | (khẩu ngữ) đạt được kết quả hay có một tác dụng nào đó (nói khái quát): làm như thế thì không ăn thua * ngần này tiền thì ăn thua gì | làm như thế thì không ăn thua * ngần này tiền thì ăn thua gì |
ăn tiêu | động từ | chi tiêu cho đời sống hằng ngày: ăn tiêu tằn tiện * phải làm thêm mới đủ tiền ăn tiêu hằng ngày | ăn tiêu tằn tiện * phải làm thêm mới đủ tiền ăn tiêu hằng ngày |
ăn tiền | động từ | nhận của hối lộ: ăn tiền của dân | ăn tiền của dân |
ăn tiền | động từ | (khẩu ngữ) được việc, có kết quả tốt: làm thế mới ăn tiền | làm thế mới ăn tiền |
ăn tiền | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) lấy tiền công: làm mướn ăn tiền | làm mướn ăn tiền |
ăn trộm | động từ | lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người: vào vườn ăn trộm quả * ăn trộm đồ của người khác | vào vườn ăn trộm quả * ăn trộm đồ của người khác |
ăn tuyết nằm sương | null | (văn chương) như ăn gió nằm mưa: "Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao." (LVT) | "Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao." (LVT) |
ăn tục nói phét | null | (khẩu ngữ) ăn nói thô tục, ba hoa (thiếu văn hoá): chỉ được cái ăn tục nói phét! | chỉ được cái ăn tục nói phét! |
ăn uống | động từ | ăn và uống (nói khái quát): ăn uống điều độ * chưa ăn uống gì | ăn uống điều độ * chưa ăn uống gì |
ăn uống | động từ | ăn uống nhân dịp gì: ăn uống linh đình * tổ chức ăn uống mừng tân gia | ăn uống linh đình * tổ chức ăn uống mừng tân gia |
ăn vạ | động từ | ở ì, nằm ì ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền: "(...) mụ te tái chạy đến tận nhà chửi bới rồi nằm lăn ra cổng ăn vạ, vu cho đánh." (NgKhải; 21) | "(...) mụ te tái chạy đến tận nhà chửi bới rồi nằm lăn ra cổng ăn vạ, vu cho đánh." (NgKhải; 21) |
ăn vay | động từ | vay mượn của người khác để sinh sống qua ngày (do bị túng thiếu): nhiều gia đình rơi vào tình trạng ăn vay | nhiều gia đình rơi vào tình trạng ăn vay |
ăn vã | động từ | chỉ ăn thức ăn, không ăn cùng với cơm: ăn vã thức ăn | ăn vã thức ăn |
ăn vụng | động từ | ăn lén lút, vụng trộm: mèo ăn vụng cá * đói ăn vụng, túng làm càn (tng) | mèo ăn vụng cá * đói ăn vụng, túng làm càn (tng) |
ắng | tính từ | có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng: cổ ắng lại, không nói nên lời | cổ ắng lại, không nói nên lời |
ắng | tính từ | im bặt, vắng bặt: tiếng súng ắng đi một lúc | tiếng súng ắng đi một lúc |
ăn ý | tính từ | hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói: chọn bạn diễn ăn ý * đội bóng chơi thiếu ăn ý | chọn bạn diễn ăn ý * đội bóng chơi thiếu ăn ý |
ăn xin | động từ | như ăn mày: dắt nhau đi ăn xin | dắt nhau đi ăn xin |
ăn xổi ở thì | null | chỉ tính chuyện tạm bợ trước mắt, không suy nghĩ đến chuyện lâu dài: "Phải điều ăn xổi ở thì, Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày." (TKiều) | "Phải điều ăn xổi ở thì, Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày." (TKiều) |
ẳng | động từ | từ mô phỏng tiếng chó kêu khi bị đánh: con chó ẳng lên một tiếng như bị đánh | con chó ẳng lên một tiếng như bị đánh |
ăn xài | động từ | (phương ngữ) như ăn tiêu: ăn xài hoang phí | ăn xài hoang phí |
ăn xổi | động từ | (cà, dưa vừa mới muối) ăn ngay, không phải đợi chế biến lâu: cà muối ăn xổi | cà muối ăn xổi |
ăn xổi | động từ | muốn đạt được kết quả ngay vì nóng vội: tư tưởng ăn xổi | tư tưởng ăn xổi |
ằng ặc | tính từ | từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt trong cổ họng: kêu ằng ặc * "Ninh khóc ằng ặc như người nuốt phải ngụm gì đắng quá, nó quánh vào cổ họng." (NCao; 33) | kêu ằng ặc * "Ninh khóc ằng ặc như người nuốt phải ngụm gì đắng quá, nó quánh vào cổ họng." (NCao; 33) |
ắp | tính từ | đầy đến mức không còn có thể chứa thêm vào được nữa: ruộng ắp nước * một bát đầy ắp thức ăn | ruộng ắp nước * một bát đầy ắp thức ăn |
ăng ẳng | động từ | từ mô phỏng tiếng chó kêu to và liên tiếp từng hồi (khi bị đánh, bị đau): con chó bị đánh, kêu lên ăng ẳng | con chó bị đánh, kêu lên ăng ẳng |
ắng cổ | động từ | chịu im, không còn nói được gì nữa: chứng cớ rành rành nên ắng cổ, không cãi được nữa | chứng cớ rành rành nên ắng cổ, không cãi được nữa |
ắt hẳn | phụ từ | như ắt (nhưng ý khẳng định hơn): nếu nóng vội, ắt hẳn sẽ hỏng việc * "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (ca dao) | nếu nóng vội, ắt hẳn sẽ hỏng việc * "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (ca dao) |
ắng lặng | tính từ | ở trạng thái im bặt mọi âm thanh, tiếng động: bốn bề ắng lặng như tờ | bốn bề ắng lặng như tờ |
ắt | phụ từ | từ biểu thị ý khẳng định điều cho là chắc chắn sẽ xảy ra với điều kiện đã nói đến; chắc hẳn là: nếu làm được, ắt anh ta đã làm * "Trầu không vôi ắt trầu lạt, Cau không hạt, ắt cau già." (ca dao) | nếu làm được, ắt anh ta đã làm * "Trầu không vôi ắt trầu lạt, Cau không hạt, ắt cau già." (ca dao) |
âm | danh từ | một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.): phần âm của mố cầu * chiều âm của một ... | phần âm của mố cầu * chiều âm của một trục |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.