word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
cằn nhằn
động từ
nói lẩm bẩm dai dẳng, tỏ ý bực tức, phàn nàn về việc đã xảy ra: cằn nhằn vì bị làm mất ngủ * tính hay cằn nhằn
cằn nhằn vì bị làm mất ngủ * tính hay cằn nhằn
căn dặn
động từ
dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận, thường với người dưới: căn dặn từng li từng tí * nhớ lời mẹ căn dặn
căn dặn từng li từng tí * nhớ lời mẹ căn dặn
cắn răng
động từ
cố chịu đựng, cố chấp nhận, không kêu ca: cắn răng chịu đựng
cắn răng chịu đựng
cắn ổ
động từ
(gia súc) tha rơm rác làm ổ, báo hiệu có triệu chứng sắp đẻ: con lợn nái sắp đến ngày cắn ổ
con lợn nái sắp đến ngày cắn ổ
căn nguyên
danh từ
(hiếm) nguyên nhân căn bản làm cho sự vật hoặc sự việc phát sinh: tìm ra căn nguyên của bệnh * hỏi rõ căn nguyên câu chuyện
tìm ra căn nguyên của bệnh * hỏi rõ căn nguyên câu chuyện
cắn rơm cắn cỏ
động từ
(cũ) tổ hợp dùng để tỏ ý van xin một cách thảm thiết: "Tôi lạy ông! Tôi cắn rơm cắn cỏ tôi lạy ông! Ông mặc người ta!" (NCao; 28)
"Tôi lạy ông! Tôi cắn rơm cắn cỏ tôi lạy ông! Ông mặc người ta!" (NCao; 28)
ăn diện
động từ
diện (nói khái quát): biết cách ăn diện * đua đòi ăn diện
biết cách ăn diện * đua đòi ăn diện
ăn dè
động từ
ăn dần từng ít một, để chia cho đủ số lần ăn: ít thức ăn nên phải ăn dè
ít thức ăn nên phải ăn dè
ăn dỗ
động từ
(hiếm) dỗ dành, lừa phỉnh để ăn của người khác: ăn dỗ trẻ con
ăn dỗ trẻ con
ăn đất
động từ
(khẩu ngữ) chết (hàm ý mỉa mai hoặc vui đùa): "Thằng cha cảnh sát nó đi bữa nay thì mấy người đã nằm ra ăn đất rồi." (NgThi; 7)
"Thằng cha cảnh sát nó đi bữa nay thì mấy người đã nằm ra ăn đất rồi." (NgThi; 7)
ăn đong
động từ
ăn bằng gạo mua từng bữa vì túng thiếu: "Dốc bồ thương kẻ ăn đong, Vắng chồng thương kẻ nằm không một mình." (ca dao)
"Dốc bồ thương kẻ ăn đong, Vắng chồng thương kẻ nằm không một mình." (ca dao)
ăn ghém
động từ
ăn sống (rau, quả) kèm với các thức ăn khác trong bữa ăn: xà lách ăn ghém * "Bao giờ rau diếp làm đình, Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta." (ca dao)
xà lách ăn ghém * "Bao giờ rau diếp làm đình, Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta." (ca dao)
ăn ghém
động từ
nhai (thuốc lào) kèm với trầu: vê thuốc lào ăn ghém
vê thuốc lào ăn ghém
ăn giá
động từ
(khẩu ngữ) như ngã giá: hàng đã ăn giá xong
hàng đã ăn giá xong
ăn đời ở kiếp
null
sống lâu đời, sống trọn đời (ở đâu hay với ai): vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau
vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau
ăn đủ
động từ
(khẩu ngữ) hưởng được nhiều lợi lộc: giá cả leo thang, bọn đầu cơ ăn đủ
giá cả leo thang, bọn đầu cơ ăn đủ
ăn đủ
động từ
hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình: xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ
xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ
ăn đứt
động từ
(khẩu ngữ) hơn hẳn, trội hơn hẳn về mặt nào đó được đem ra so sánh: "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều)
"Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều)
ăn giải
động từ
(khẩu ngữ) giành được phần thưởng trong một cuộc thi: tham dự nhưng không được ăn giải
tham dự nhưng không được ăn giải
ăn đường
động từ
ăn uống, chi tiêu về việc ăn uống khi đi đường xa: gạo ăn đường * đem theo tiền ăn đường
gạo ăn đường * đem theo tiền ăn đường
ăn gian
động từ
(khẩu ngữ) cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình: chơi ăn gian * tính ăn gian cả trăm nghìn
chơi ăn gian * tính ăn gian cả trăm nghìn
ăn gỏi
động từ
ăn sống thịt động vật, thường là cá, tôm, cua, với gia vị: ăn gỏi cá
ăn gỏi cá
ăn gió nằm mưa
null
(văn chương) (cảnh đi đường xa) chịu đựng gió mưa vất vả ngoài trời: "Quản bao tháng đợi, năm chờ, Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm." (TKiều)
"Quản bao tháng đợi, năm chờ, Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm." (TKiều)
ăn hại
động từ
chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích: đồ ăn hại! (tiếng mắng)
đồ ăn hại! (tiếng mắng)
ăn hàng
động từ
ăn quà ngoài hàng, ngoài chợ: "Học trò học trỏ học trò, Chưa đi tới chợ đã lo ăn hàng." (ca dao)
"Học trò học trỏ học trò, Chưa đi tới chợ đã lo ăn hàng." (ca dao)
ăn hàng
động từ
(khẩu ngữ) (tàu, xe) tiếp nhận hàng để chuyên chở đi nơi khác: tàu đang ăn hàng
tàu đang ăn hàng
ăn gửi nằm nhờ
null
sống nhờ ở nhà người khác một cách tạm bợ: "Cái nhà này thì chỉ là ăn gửi nằm nhờ, còn ai thiết gì đến." (MPTư; 1)
"Cái nhà này thì chỉ là ăn gửi nằm nhờ, còn ai thiết gì đến." (MPTư; 1)
ăn học
động từ
ăn và học (nói khái quát): được ăn học tử tế
được ăn học tử tế
ăn hỏi
động từ
làm lễ hỏi vợ theo tục lệ cổ truyền: đem trầu cau đến ăn hỏi * lễ ăn hỏi
đem trầu cau đến ăn hỏi * lễ ăn hỏi
ăn hiếp
động từ
(khẩu ngữ) (nhất là Nam) (Bắc thường bắt nạt) ỷ thế mạnh bắt người khác phải chịu lép mà làm theo ý muốn của mình: cậy khoẻ ăn hiếp yếu
cậy khoẻ ăn hiếp yếu
ăn không
động từ
chỉ ăn tiêu mà không làm: "Ăn không rồi lại nằm không, Mấy non cũng lở mấy công em cũng hoài." (ca dao)
"Ăn không rồi lại nằm không, Mấy non cũng lở mấy công em cũng hoài." (ca dao)
ăn không
động từ
lấy không của người khác bằng mánh khoé: bị địa chủ ăn không mấy sào ruộng
bị địa chủ ăn không mấy sào ruộng
ăn không ăn hỏng
động từ
như ăn không (nhưng ý nhấn mạnh): "Con trâu ấy lão có ăn không ăn hỏng của ai đâu, chính do mồ hôi nước mắt của cả gia đình trong bao nhiêu năm trời mới có được." (ĐVũ; 1)
"Con trâu ấy lão có ăn không ăn hỏng của ai đâu, chính do mồ hôi nước mắt của cả gia đình trong bao nhiêu năm trời mới có được." (ĐVũ; 1)
ăn khách
động từ
(khẩu ngữ) (mặt hàng hoặc loại hình dịch vụ) bán được nhiều do được khách ưa chuộng: mặt hàng này đang rất ăn khách * một bộ phim ăn khách
mặt hàng này đang rất ăn khách * một bộ phim ăn khách
ăn lái
động từ
(tàu, thuyền) đi nhanh, không gặp trở ngại gì: thuyền mỗi lúc một ăn lái hơn
thuyền mỗi lúc một ăn lái hơn
ăn kiêng
động từ
tránh ăn uống những thứ có hại cho sức khoẻ (khi đau ốm, khi rèn luyện thân thể, hoặc theo quan niệm tôn giáo): ăn kiêng để giảm cân
ăn kiêng để giảm cân
ăn khớp
động từ
khớp với nhau, gắn chặt lại với nhau: mộng ăn khớp
mộng ăn khớp
ăn khớp
động từ
khớp, hợp với nhau, không có gì mâu thuẫn: sổ sách phải ăn khớp với chứng từ * lời nói trước sau không ăn khớp
sổ sách phải ăn khớp với chứng từ * lời nói trước sau không ăn khớp
ăn khớp
tính từ
vừa khít với nhau, hợp với nhau về mặt kích thước, khả năng, v.v.: mộng ghép rất ăn khớp
mộng ghép rất ăn khớp
ăn liền
tính từ
(khẩu ngữ) có thể ăn ngay, không cần qua chế biến, nấu nướng (thứ thường phải chế biến, nấu nướng): mì ăn liền
mì ăn liền
ăn lận
động từ
(phương ngữ) như ăn gian: chơi ăn lận * ăn lận tiền của khách hàng
chơi ăn lận * ăn lận tiền của khách hàng
ăn mảnh
động từ
(khẩu ngữ) làm giấu giếm người khác để hưởng riêng một mình: "Nghề nào nghiệp ấy, ăn mảnh một mình là không xong đâu." (DHướng; 1)
"Nghề nào nghiệp ấy, ăn mảnh một mình là không xong đâu." (DHướng; 1)
ăn lời
động từ
(khẩu ngữ) vâng lời khuyên bảo của người trên: thằng bé khó bảo, không ăn lời cha mẹ
thằng bé khó bảo, không ăn lời cha mẹ
ăn mày
động từ
xin của bố thí để sống: xách bị đi ăn mày * "Ông cứ tong cả cái gia tài mấy ngàn bạc ấy đi thì lại ăn mày sớm!" (LKhai; 1)
xách bị đi ăn mày * "Ông cứ tong cả cái gia tài mấy ngàn bạc ấy đi thì lại ăn mày sớm!" (LKhai; 1)
ăn mày
động từ
(cũ) cầu xin của thánh, của Phật, theo tín ngưỡng: ăn mày cửa Phật
ăn mày cửa Phật
ăn mày đòi xôi gấc
null
ví trường hợp đã thiếu thốn cùng cực mà còn muốn đòi hỏi cho được thứ này thứ nọ một cách quá đáng, không biết thân biết phận: ăn mày đòi xôi gấc, ăn chực đòi bánh chưng (tng)
ăn mày đòi xôi gấc, ăn chực đòi bánh chưng (tng)
ăn mặc
động từ
mặc (nói khái quát): ăn mặc gọn gàng * thích ăn mặc đẹp
ăn mặc gọn gàng * thích ăn mặc đẹp
ăn may
động từ
(khẩu ngữ) có được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực: trận ấy thắng được là do ăn may
trận ấy thắng được là do ăn may
ăn mòn
động từ
(hiện tượng) làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hoá học hoặc điện hoá học: acid ăn mòn sắt
acid ăn mòn sắt
ăn mừng
động từ
ăn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng: mở tiệc ăn mừng chiến thắng
mở tiệc ăn mừng chiến thắng
ăn nhằm
động từ
(phương ngữ) như ăn thua: ngần ấy thì ăn nhằm gì!
ngần ấy thì ăn nhằm gì!
ăn nhập
động từ
liên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung: hỏi một câu chẳng ăn nhập gì * bài viết không ăn nhập với chủ đề
hỏi một câu chẳng ăn nhập gì * bài viết không ăn nhập với chủ đề
ăn năn
động từ
cảm thấy day dứt, đau khổ về lỗi lầm của mình: biết ăn năn hối lỗi * "Ăn năn thì sự đã rồi!, Nể lòng người cũ, vâng lời một phen." (TKiều)
biết ăn năn hối lỗi * "Ăn năn thì sự đã rồi!, Nể lòng người cũ, vâng lời một phen." (TKiều)
ăn nhịp
động từ
có sự hoà hợp, ăn khớp với nhau về nhịp điệu, tiết tấu: tiếng hát ăn nhịp với tiếng đàn
tiếng hát ăn nhịp với tiếng đàn
ăn nhậu
động từ
(phương ngữ) ăn uống, chè chén: suốt ngày chỉ chơi bời ăn nhậu
suốt ngày chỉ chơi bời ăn nhậu
ăn nói
động từ
nói năng (về mặt coi như có khả năng nào đó trong việc giao tiếp bằng lời): ăn nói lưu loát * có tài ăn nói * "Quái, tao lạ cái ông nghị nhà mày ăn nói lắm giọng!" (NgCHoan; 4)
ăn nói lưu loát * có tài ăn nói * "Quái, tao lạ cái ông nghị nhà mày ăn nói lắm giọng!" (NgCHoan; 4)
ăn quỵt
động từ
(khẩu ngữ) cố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả: vay rồi ăn quỵt luôn, không trả * ăn quỵt tiền công của thợ
vay rồi ăn quỵt luôn, không trả * ăn quỵt tiền công của thợ
ăn ở
động từ
ăn và ở (nói khái quát): thu xếp chỗ ăn ở
thu xếp chỗ ăn ở
ăn ở
động từ
(vợ chồng) lấy nhau, sống chung với nhau: ăn ở với nhau được hai mặt con * ăn ở với nhau như vợ chồng
ăn ở với nhau được hai mặt con * ăn ở với nhau như vợ chồng
ăn ở
động từ
cư xử, đối xử trong đời sống: ăn ở hiền lành * biết cách ăn ở * "Trách trời ăn ở không cân, Để cho hoa sói đứng sân chịu sầu." (ca dao)
ăn ở hiền lành * biết cách ăn ở * "Trách trời ăn ở không cân, Để cho hoa sói đứng sân chịu sầu." (ca dao)
ăn rỗi
động từ
(tằm lúc gần chín) ăn khoẻ và rất nhanh: ăn như tằm ăn rỗi (tng)
ăn như tằm ăn rỗi (tng)
ăn rơ
động từ
(Khẩu ngữ) hợp ý nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói (thường dùng với nghĩa xấu): kế toán ăn rơ với giám đốc để rút tiền công quỹ
kế toán ăn rơ với giám đốc để rút tiền công quỹ
ăn sương
động từ
(khẩu ngữ) kiếm sống bằng nghề mãi dâm hoặc ăn trộm về ban đêm: gái ăn sương
gái ăn sương
ăn theo
động từ
được hưởng một số chế độ cung cấp về lương thực, thực phẩm, theo chế độ cung cấp dành cho người có trách nhiệm nuôi dưỡng (theo chế độ bao cấp thời trước): con nhỏ và mẹ già được hưởng suất ăn theo
con nhỏ và mẹ già được hưởng suất ăn theo
ăn theo
động từ
(khẩu ngữ) được hưởng hoặc có được nhờ dựa theo cái khác, người khác, không phải do tự bản thân có hoặc làm nên: "Nước lên cá đuối ăn theo, Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng." (ca dao)
"Nước lên cá đuối ăn theo, Lái buôn hết gạo bỏ neo cầm chừng." (ca dao)
ăn tạp
động từ
ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, không kén chọn: lợn là động vật ăn tạp
lợn là động vật ăn tạp
ăn thề
động từ
cùng thề với nhau một cách trang nghiêm: làm lễ ăn thề * cắt máu ăn thề
làm lễ ăn thề * cắt máu ăn thề
ăn thông
động từ
thông với nhau một mạch từ nơi nọ đến nơi kia, không bị cản trở, ngăn cách: các hang động ăn thông với nhau
các hang động ăn thông với nhau
ăn thua
động từ
tranh phần thắng (nói khái quát): quyết một phen ăn thua với địch * chơi vui, không cốt ăn thua
quyết một phen ăn thua với địch * chơi vui, không cốt ăn thua
ăn thua
động từ
(khẩu ngữ) đạt được kết quả hay có một tác dụng nào đó (nói khái quát): làm như thế thì không ăn thua * ngần này tiền thì ăn thua gì
làm như thế thì không ăn thua * ngần này tiền thì ăn thua gì
ăn tiêu
động từ
chi tiêu cho đời sống hằng ngày: ăn tiêu tằn tiện * phải làm thêm mới đủ tiền ăn tiêu hằng ngày
ăn tiêu tằn tiện * phải làm thêm mới đủ tiền ăn tiêu hằng ngày
ăn tiền
động từ
nhận của hối lộ: ăn tiền của dân
ăn tiền của dân
ăn tiền
động từ
(khẩu ngữ) được việc, có kết quả tốt: làm thế mới ăn tiền
làm thế mới ăn tiền
ăn tiền
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) lấy tiền công: làm mướn ăn tiền
làm mướn ăn tiền
ăn trộm
động từ
lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người: vào vườn ăn trộm quả * ăn trộm đồ của người khác
vào vườn ăn trộm quả * ăn trộm đồ của người khác
ăn tuyết nằm sương
null
(văn chương) như ăn gió nằm mưa: "Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao." (LVT)
"Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao." (LVT)
ăn tục nói phét
null
(khẩu ngữ) ăn nói thô tục, ba hoa (thiếu văn hoá): chỉ được cái ăn tục nói phét!
chỉ được cái ăn tục nói phét!
ăn uống
động từ
ăn và uống (nói khái quát): ăn uống điều độ * chưa ăn uống gì
ăn uống điều độ * chưa ăn uống gì
ăn uống
động từ
ăn uống nhân dịp gì: ăn uống linh đình * tổ chức ăn uống mừng tân gia
ăn uống linh đình * tổ chức ăn uống mừng tân gia
ăn vạ
động từ
ở ì, nằm ì ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền: "(...) mụ te tái chạy đến tận nhà chửi bới rồi nằm lăn ra cổng ăn vạ, vu cho đánh." (NgKhải; 21)
"(...) mụ te tái chạy đến tận nhà chửi bới rồi nằm lăn ra cổng ăn vạ, vu cho đánh." (NgKhải; 21)
ăn vay
động từ
vay mượn của người khác để sinh sống qua ngày (do bị túng thiếu): nhiều gia đình rơi vào tình trạng ăn vay
nhiều gia đình rơi vào tình trạng ăn vay
ăn vã
động từ
chỉ ăn thức ăn, không ăn cùng với cơm: ăn vã thức ăn
ăn vã thức ăn
ăn vụng
động từ
ăn lén lút, vụng trộm: mèo ăn vụng cá * đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
mèo ăn vụng cá * đói ăn vụng, túng làm càn (tng)
ắng
tính từ
có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng: cổ ắng lại, không nói nên lời
cổ ắng lại, không nói nên lời
ắng
tính từ
im bặt, vắng bặt: tiếng súng ắng đi một lúc
tiếng súng ắng đi một lúc
ăn ý
tính từ
hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói: chọn bạn diễn ăn ý * đội bóng chơi thiếu ăn ý
chọn bạn diễn ăn ý * đội bóng chơi thiếu ăn ý
ăn xin
động từ
như ăn mày: dắt nhau đi ăn xin
dắt nhau đi ăn xin
ăn xổi ở thì
null
chỉ tính chuyện tạm bợ trước mắt, không suy nghĩ đến chuyện lâu dài: "Phải điều ăn xổi ở thì, Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày." (TKiều)
"Phải điều ăn xổi ở thì, Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày." (TKiều)
ẳng
động từ
từ mô phỏng tiếng chó kêu khi bị đánh: con chó ẳng lên một tiếng như bị đánh
con chó ẳng lên một tiếng như bị đánh
ăn xài
động từ
(phương ngữ) như ăn tiêu: ăn xài hoang phí
ăn xài hoang phí
ăn xổi
động từ
(cà, dưa vừa mới muối) ăn ngay, không phải đợi chế biến lâu: cà muối ăn xổi
cà muối ăn xổi
ăn xổi
động từ
muốn đạt được kết quả ngay vì nóng vội: tư tưởng ăn xổi
tư tưởng ăn xổi
ằng ặc
tính từ
từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt trong cổ họng: kêu ằng ặc * "Ninh khóc ằng ặc như người nuốt phải ngụm gì đắng quá, nó quánh vào cổ họng." (NCao; 33)
kêu ằng ặc * "Ninh khóc ằng ặc như người nuốt phải ngụm gì đắng quá, nó quánh vào cổ họng." (NCao; 33)
ắp
tính từ
đầy đến mức không còn có thể chứa thêm vào được nữa: ruộng ắp nước * một bát đầy ắp thức ăn
ruộng ắp nước * một bát đầy ắp thức ăn
ăng ẳng
động từ
từ mô phỏng tiếng chó kêu to và liên tiếp từng hồi (khi bị đánh, bị đau): con chó bị đánh, kêu lên ăng ẳng
con chó bị đánh, kêu lên ăng ẳng
ắng cổ
động từ
chịu im, không còn nói được gì nữa: chứng cớ rành rành nên ắng cổ, không cãi được nữa
chứng cớ rành rành nên ắng cổ, không cãi được nữa
ắt hẳn
phụ từ
như ắt (nhưng ý khẳng định hơn): nếu nóng vội, ắt hẳn sẽ hỏng việc * "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (ca dao)
nếu nóng vội, ắt hẳn sẽ hỏng việc * "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (ca dao)
ắng lặng
tính từ
ở trạng thái im bặt mọi âm thanh, tiếng động: bốn bề ắng lặng như tờ
bốn bề ắng lặng như tờ
ắt
phụ từ
từ biểu thị ý khẳng định điều cho là chắc chắn sẽ xảy ra với điều kiện đã nói đến; chắc hẳn là: nếu làm được, ắt anh ta đã làm * "Trầu không vôi ắt trầu lạt, Cau không hạt, ắt cau già." (ca dao)
nếu làm được, ắt anh ta đã làm * "Trầu không vôi ắt trầu lạt, Cau không hạt, ắt cau già." (ca dao)
âm
danh từ
một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.): phần âm của mố cầu * chiều âm của một ...
phần âm của mố cầu * chiều âm của một trục