word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
cắt cổ
tính từ
(giá cả hoặc mức lãi) cao đến mức đáng sợ: bán với giá cắt cổ * cho vay với lãi suất cắt cổ
bán với giá cắt cổ * cho vay với lãi suất cắt cổ
cắt giảm
động từ
làm giảm bớt đi về số lượng (nói khái quát): cắt giảm biên chế * ngân sách bị cắt giảm
cắt giảm biên chế * ngân sách bị cắt giảm
cắt lượt
động từ
phân công lần lượt theo thứ tự; chia phiên: cắt lượt nhau canh gác
cắt lượt nhau canh gác
cắt đặt
động từ
tính toán, sắp xếp công việc và cắt cử người đi làm: cắt đặt công việc * mọi việc đã cắt đặt đâu vào đấy
cắt đặt công việc * mọi việc đã cắt đặt đâu vào đấy
cắt lớp
động từ
dùng tia X hay sóng siêu âm để thu được hình ảnh vật thể nói chung, hay những tổn thương trong cơ thể nói riêng, theo những độ sâu khác nhau trong không gian ba chiều: kĩ thuật chụp cắt lớp * máy siêu âm cắt lớp
kĩ thuật chụp cắt lớp * máy siêu âm cắt lớp
cắt cử
động từ
cắt đi làm việc gì (nói khái quát): cắt cử người trông nom
cắt cử người trông nom
cầm
danh từ
đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung: "Phòng loan dìu dặt phím cầm, Chật nhà lan huệ, đầy sân quế hoè." (PCCH)
"Phòng loan dìu dặt phím cầm, Chật nhà lan huệ, đầy sân quế hoè." (PCCH)
cầm
động từ
giữ trong bàn tay hoặc giữa các ngón tay: cầm bút viết * cầm súng đánh giặc * cầm tay nhau
cầm bút viết * cầm súng đánh giặc * cầm tay nhau
cầm
động từ
đưa tay nhận lấy: cầm lấy ít tiền mà chi tiêu * có đưa tôi cũng không cầm!
cầm lấy ít tiền mà chi tiêu * có đưa tôi cũng không cầm!
cầm
động từ
nắm để điều khiển, để chỉ huy: cầm lái * cầm quân đi đánh giặc * cầm quyền
cầm lái * cầm quân đi đánh giặc * cầm quyền
cầm
động từ
gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền: cầm ruộng cho địa chủ * hiệu cầm đồ
cầm ruộng cho địa chủ * hiệu cầm đồ
cầm
động từ
coi như là chủ quan đã nắm được, biết được: trận này đội nhà cầm phần thắng trong tay
trận này đội nhà cầm phần thắng trong tay
cầm
động từ
giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động: thế giặc đang mạnh, khó bề cầm được chân chúng
thế giặc đang mạnh, khó bề cầm được chân chúng
cầm
động từ
giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại: cầm khách ở lại
cầm khách ở lại
cầm
động từ
làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn): tiêm thuốc cầm máu * không cầm được nước mắt
tiêm thuốc cầm máu * không cầm được nước mắt
cầm
động từ
nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm): không cầm được mối thương tâm * cố cầm cơn nóng giận
không cầm được mối thương tâm * cố cầm cơn nóng giận
cắt tiết
động từ
cứa vào động mạch, thường là ở cổ, cho máu chảy ra để giết thịt (thường nói về gia cầm): cắt tiết gà
cắt tiết gà
cắt nghĩa
động từ
giải thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được nghĩa: cắt nghĩa một câu thơ chữ Hán
cắt nghĩa một câu thơ chữ Hán
cắt xén
động từ
cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn, hoàn chỉnh: kịch bản phim bị cắt xén nhiều chỗ * cắt xén tiền lương của công nhân
kịch bản phim bị cắt xén nhiều chỗ * cắt xén tiền lương của công nhân
câm
tính từ
không có hoặc mất khả năng nói, do bị tật.
đạn câm (không nổ) * tín hiệu câm
câm
tính từ
không phát ra tiếng như những vật cùng loại: đạn câm (không nổ) * tín hiệu câm
bản đồ câm * kịch câm * phim câm
câm
tính từ
không có tiếng nói hoặc không có thuyết minh như những thứ cùng loại: bản đồ câm * kịch câm * phim câm
câm ngay miệng lại!
cẩm
danh từ
(cũ) cảnh sát trưởng thời Pháp thuộc; cũng dùng để chỉ sở cảnh sát thực dân: viên cẩm * bị bắt lên cẩm
viên cẩm * bị bắt lên cẩm
cấm
động từ
không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại: cấm người qua lại * cấm hút thuốc * cấm không được nói * sách cấm
cấm người qua lại * cấm hút thuốc * cấm không được nói * sách cấm
cấm
động từ
không cho phép tự do qua lại hoặc đi vào một khu vực nào đó: cấm đường * rừng cấm * khu vực cấm
cấm đường * rừng cấm * khu vực cấm
cấm
phụ từ
(khẩu ngữ) tuyệt đối không, chẳng hề: cấm bao giờ nó cười * cấm thấy mặt nó đâu
cấm bao giờ nó cười * cấm thấy mặt nó đâu
cấm ca cấm cảu
tính từ
(khẩu ngữ) gắt gỏng, cáu kỉnh: giọng cấm cảu * ăn nói cấm cảu
giọng cấm cảu * ăn nói cấm cảu
cầm bằng
null
(cũ) tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi như là: "Cố đấm ăn xôi, xôi lại hẩm, Cầm bằng làm mướn, mướn không công." (HXHương; 25)
"Cố đấm ăn xôi, xôi lại hẩm, Cầm bằng làm mướn, mướn không công." (HXHương; 25)
cầm canh
động từ
(tín hiệu âm thanh) báo hiệu từng canh một: tiếng mõ cầm canh
tiếng mõ cầm canh
cầm canh
động từ
(âm thanh) nghe đều đều, từng lúc lại vang lên trong đêm tối: đại bác bắn cầm canh * tiếng pháo nổ cầm canh
đại bác bắn cầm canh * tiếng pháo nổ cầm canh
cấm cảu
tính từ
(khẩu ngữ) gắt gỏng, cáu kỉnh: giọng cấm cảu * ăn nói cấm cảu
giọng cấm cảu * ăn nói cấm cảu
cấm cẳn
tính từ
(hiếm) như cấm cảu: giọng cấm cẳn
giọng cấm cẳn
cầm cập
tính từ
từ mô phỏng tiếng hai hàm răng va vào nhau liên tiếp, thường vì run: rét run cầm cập
rét run cầm cập
cấm chỉ
động từ
cấm hẳn, không cho phép: cấm chỉ không cho đến nhà
cấm chỉ không cho đến nhà
cầm chân
động từ
giữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển: cầm chân địch
cầm chân địch
cầm chắc
động từ
tin chắc chắn (điều sắp nói tới) sẽ đúng như vậy: cầm chắc phần thắng * bị thua là cầm chắc cái chết
cầm chắc phần thắng * bị thua là cầm chắc cái chết
cầm chầu
động từ
đánh trống thưởng thức nhằm tỏ ý khen chê khi xem hát trong các buổi hát ngày trước: cầm chầu điểm hát
cầm chầu điểm hát
cầm chừng
động từ
giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi: tiêu pha cầm chừng * "Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Nước uống cầm chừng, để dạ thương em." (ca dao)
tiêu pha cầm chừng * "Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Nước uống cầm chừng, để dạ thương em." (ca dao)
cầm cờ chạy hiệu
động từ
đóng vai lính cầm cờ chạy đi chạy lại trên sân khấu tuồng cổ: làm lính chạy hiệu rạp hát!
làm lính chạy hiệu rạp hát!
cấm cố
động từ
giam cầm trong ngục, không cho ra ngoài: bị chung thân cấm cố
bị chung thân cấm cố
cầm cự
động từ
giữ thế chống đỡ, giằng co nhằm giữ vững hoặc kéo dài thêm thời gian: bệnh nặng, chỉ cầm cự được vài ngày * đuối sức nên không cầm cự được lâu
bệnh nặng, chỉ cầm cự được vài ngày * đuối sức nên không cầm cự được lâu
cầm đã bén dây
null
(văn chương) đàn đã lên dây; ví tình cảm nam nữ, vợ chồng đã mặn nồng, khăng khít: "Trót vì cầm đã bén dây, Chẳng trăm năm cũng một ngày duyên ta." (TKiều)
"Trót vì cầm đã bén dây, Chẳng trăm năm cũng một ngày duyên ta." (TKiều)
cầm cố
động từ
giao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái quát): cầm cố ruộng vườn
cầm cố ruộng vườn
cấm cung
danh từ
(cũ) như cung cấm: lọt vào cấm cung
lọt vào cấm cung
cấm cung
động từ
cấm không được phép ra khỏi nhà, không được phép tự do tiếp xúc với người ngoài (thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến): sống cấm cung * suốt ngày cấm cung trong bốn bức tường
sống cấm cung * suốt ngày cấm cung trong bốn bức tường
cấm cửa
động từ
(khẩu ngữ) cấm hẳn, không cho phép đến nhà mình nữa: cấm cửa, không cho bén mảng đến nữa!
cấm cửa, không cho bén mảng đến nữa!
cấm địa
danh từ
khu vực cấm, người không có phận sự không được qua lại: khu cấm địa của doanh trại bộ đội
khu cấm địa của doanh trại bộ đội
cấm địa
danh từ
khu vực sát cầu môn, không cho phép cầu thủ đội nhà phạm lỗi vì dễ bị phạt đền: đi bóng vào vùng cấm địa
đi bóng vào vùng cấm địa
cầm đầu
động từ
nắm quyền điều khiển, chỉ huy một đám người, một tổ chức (thường là phi pháp): cầm đầu một tổ chức buôn lậu quốc tế * kẻ cầm đầu
cầm đầu một tổ chức buôn lậu quốc tế * kẻ cầm đầu
cầm đồ
động từ
cầm đồ đạc để vay tiền (nói khái quát): hiệu cầm đồ
hiệu cầm đồ
câm họng
động từ
(thông tục) đành phải im, do lâm vào thế yếu: chứng cớ rành rành, đành phải câm họng
chứng cớ rành rành, đành phải câm họng
cầm giữ
động từ
giữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích): cầm giữ chân địch
cầm giữ chân địch
cấm đoán
động từ
ngăn cấm một cách độc đoán: cấm đoán đủ điều * thích làm gì thì làm, không ai cấm đoán
cấm đoán đủ điều * thích làm gì thì làm, không ai cấm đoán
cấm khẩu
động từ
(người bệnh) ở tình trạng miệng cứng lại, không nói được nữa: người bệnh đã cấm khẩu
người bệnh đã cấm khẩu
cầm hơi
động từ
(khẩu ngữ) (ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói: rau cháo cầm hơi
rau cháo cầm hơi
câm lặng
tính từ
im lặng hoàn toàn, như không thể nói hay phát ra một tiếng động nào: ngồi câm lặng * mối tình câm lặng
ngồi câm lặng * mối tình câm lặng
cấm kị
động từ
bắt phải kiêng tránh (nói khái quát): điều cấm kị
điều cấm kị
câm miệng hến
null
nín lặng hoàn toàn, không nói năng gì: ngồi câm miệng hến, không dám nói câu nào
ngồi câm miệng hến, không dám nói câu nào
cầm lòng
động từ
nén giữ tình cảm, xúc động: không cầm lòng được trước cảnh thương tâm * "Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, Đêm xuân ai dễ cầm lòng được chăng!" (TKiều)
không cầm lòng được trước cảnh thương tâm * "Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, Đêm xuân ai dễ cầm lòng được chăng!" (TKiều)
câm nín
tính từ
nín lặng, không nói một lời: ngồi câm nín
ngồi câm nín
cẩm nang
danh từ
túi gấm trong truyện cổ, chứa những lời khuyên bí ẩn (thường là ghi cách giải quyết khi gặp khó khăn lớn).
cẩm nang du lịch * cẩm nang sử dụng thuốc
cầm sắt
danh từ
(cũ, văn chương) cầm và sắt, tên hai thứ đàn cổ, hoà thanh với nhau; dùng để ví tình vợ chồng hoà hợp, gắn bó: "Chàng dù nghĩ đến tình xa, Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ." (TKiều)
"Chàng dù nghĩ đến tình xa, Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ." (TKiều)
cầm quyền
động từ
nắm giữ chính quyền: nhà cầm quyền
nhà cầm quyền
cầm thú
danh từ
chim muông và thú vật (nói khái quát); dùng để chỉ hạng người đê tiện, mất hết nhân tính: loài cầm thú * lòng dạ cầm thú
loài cầm thú * lòng dạ cầm thú
cầm quân
động từ
chỉ huy quân đội hoặc một tập thể có tổ chức: có tài cầm quân * cầm quân ra trận
có tài cầm quân * cầm quân ra trận
cầm trịch
động từ
điều khiển, chỉ dẫn để công việc tiến hành đúng và nhịp nhàng: đứng ra cầm trịch
đứng ra cầm trịch
cấm tiệt
động từ
(khẩu ngữ) cấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc: cấm tiệt, không cho đàn đúm
cấm tiệt, không cho đàn đúm
cấm vận
động từ
cấm buôn bán và giao lưu kinh tế với một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế: chính sách cấm vận * cấm vận kinh tế
chính sách cấm vận * cấm vận kinh tế
cầm tù
động từ
giam giữ trong nhà tù: bị cầm tù suốt mấy năm trời
bị cầm tù suốt mấy năm trời
cẩm tú
danh từ
(Từ cũ, Văn chương) gấm thêu; dùng để ví cảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn thơ hay: "Mai sinh là bậc thiên tài, Câu văn cẩm tú, vẻ người y quan." (NĐM)
"Mai sinh là bậc thiên tài, Câu văn cẩm tú, vẻ người y quan." (NĐM)
cầm tinh
động từ
có năm sinh ứng với một con vật tượng trưng nào đó (theo địa chi), theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á: tuổi Dần, cầm tinh con hổ
tuổi Dần, cầm tinh con hổ
cân
danh từ
dụng cụ đo khối lượng: bàn cân * đòn cân * cân tạ
bàn cân * đòn cân * cân tạ
cân
danh từ
khối lượng được đo: thêm vào cho nặng cân * hơi nhẹ cân
thêm vào cho nặng cân * hơi nhẹ cân
cân
danh từ
đơn vị cũ đo khối lượng bằng 16 lạng ta, tức bằng khoảng 0,605 kilogram: một cân vàng * kẻ tám lạng, người nửa cân (tng)
một cân vàng * kẻ tám lạng, người nửa cân (tng)
cân
danh từ
tên gọi thông thường của kilogram: một cân đường * hai chục cân gạo
một cân đường * hai chục cân gạo
cân
động từ
đo khối lượng bằng cái cân: cân thử xem nặng nhẹ thế nào
cân thử xem nặng nhẹ thế nào
cân
động từ
(Khẩu ngữ) cân để lấy ra một khối lượng nhất định của vật: chị cân cho tôi ba lạng thịt * cân nửa cân lạc
chị cân cho tôi ba lạng thịt * cân nửa cân lạc
cân
động từ
(Khẩu ngữ) cân các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc: cân mấy chén thuốc
cân mấy chén thuốc
cân
tính từ
có hai phía ngang bằng nhau, không lệch: gánh không cân, đầu nặng đầu nhẹ * chỉnh lại bức tranh cho cân
gánh không cân, đầu nặng đầu nhẹ * chỉnh lại bức tranh cho cân
cân
tính từ
(tam giác hoặc hình thang) có hai cạnh bên bằng nhau: tam giác cân * hình thang cân
tam giác cân * hình thang cân
cân
tính từ
ngang nhau, tương đương với nhau: lực lượng giữa ta và địch không cân nhau * cuộc chiến không cân sức
lực lượng giữa ta và địch không cân nhau * cuộc chiến không cân sức
cận
tính từ
(Ít dùng) gần: đứng cận * nhà ở cận nhau
đứng cận * nhà ở cận nhau
cận
tính từ
(Khẩu ngữ) cận thị (nói tắt): mắt bị cận
mắt bị cận
cần
danh từ
cây thân dài, hoa họp thành tán, thường trồng ở ruộng lầy hoặc ao cạn, dùng làm rau ăn: "Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho." (Cdao)
"Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho." (Cdao)
cần
danh từ
bộ phận hình thanh dài ở một số đồ dùng, có thể nâng lên hạ xuống được: cần anten * cần bật bông
cần anten * cần bật bông
cần
danh từ
ống nhỏ và rỗng, thường bằng sậy, trúc, có thể vít cong xuống, dùng để hút rượu hoặc hút thuốc: điếu có cần dài * dùng cần uống rượu
điếu có cần dài * dùng cần uống rượu
cần
danh từ
bộ phận mang bàn phím, nối liền đầu có trục so dây với bầu cộng hưởng của một số nhạc khí: cần đàn
cần đàn
cần
danh từ
thanh tre nhỏ xuyên qua bầu đàn trong đàn bầu, dùng để nắn tiếng: cần đàn bầu * so dây nắn cần
cần đàn bầu * so dây nắn cần
cần
động từ
không thể không làm, không thể không có, vì nếu không làm, không có thì sẽ có hại: việc cần phải đi * những thứ cần dùng * quyển sách rất cần cho mọi người
việc cần phải đi * những thứ cần dùng * quyển sách rất cần cho mọi người
cần
tính từ
phải được giải quyết gấp, vì để chậm trễ sẽ có hại: thư cần, phải chuyển ngay
thư cần, phải chuyển ngay
cần
tính từ
siêng năng, chăm chỉ (nói khái quát): gương cần, kiệm, liêm, chính * nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)
gương cần, kiệm, liêm, chính * nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)
cấn
danh từ
(Phương ngữ) cặn: cấn nước chè * cốc nước đã lắng hết cấn
cấn nước chè * cốc nước đã lắng hết cấn
cấn
động từ
(Phương ngữ) vướng, đụng phải cái gì có cạnh: ván kê không bằng, nằm cấn lưng
ván kê không bằng, nằm cấn lưng
cấn
động từ
vướng, mắc: cấn giá sách nên không kê được tủ
cấn giá sách nên không kê được tủ
cấn
động từ
(Phương ngữ) bắn hoặc gán nợ: đem cấn chiếc xe cho chủ nợ * cấn khoản nợ sang cho người khác
đem cấn chiếc xe cho chủ nợ * cấn khoản nợ sang cho người khác
cẩn
động từ
(Phương ngữ) khảm: tủ cẩn xà cừ
tủ cẩn xà cừ
cấn cái
động từ
(phương ngữ) vướng mắc: còn một số điều cấn cái * cấn cái chuyện chồng con
còn một số điều cấn cái * cấn cái chuyện chồng con
cân bằng
tính từ
ngang nhau, tương đương với nhau: cán cân thu chi đã cân bằng * trọng lượng hai bên cân bằng nhau
cán cân thu chi đã cân bằng * trọng lượng hai bên cân bằng nhau
cân bằng
tính từ
ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau: con lắc đang ở vị trí cân bằng
con lắc đang ở vị trí cân bằng
cân bằng
động từ
làm cho trở thành cân bằng: cân bằng ngân sách * cân bằng mức thu chi hàng tháng
cân bằng ngân sách * cân bằng mức thu chi hàng tháng