word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lùn tịt | tính từ | (khẩu ngữ) lùn đến mức như gần sát đất: người lùn tịt | người lùn tịt |
lủn mủn | tính từ | (hiếm) như tủn mủn: tính toán lủn mủn | tính toán lủn mủn |
lủng | tính từ | (Nam) thủng: đâm cho lủng | đâm cho lủng |
lún phún | tính từ | từ gợi tả trạng thái râu, cỏ mọc thưa, ngắn và không đều: cằm lún phún râu | cằm lún phún râu |
lún phún | tính từ | từ gợi tả trạng thái mưa rơi từng hạt nhỏ, nhẹ, thưa thớt và không đều: trời lún phún mưa xuân | trời lún phún mưa xuân |
lụn vụn | tính từ | nhỏ vụn không đáng kể: đống gạch ngói lụn vụn | đống gạch ngói lụn vụn |
lung | danh từ | (Phương ngữ) đầm, bàu: lung sen | lung sen |
lung bung | tính từ | lung tung, không rõ ràng, không ổn định: công việc còn lung bung | công việc còn lung bung |
lúng búng | động từ | ngậm vật gì trong miệng, làm cho vướng không há ra được: miệng lúng búng đầy cơm | miệng lúng búng đầy cơm |
lúng búng | động từ | nói không rõ tiếng như đang ngậm cái gì trong miệng: lúng búng như ngậm hột thị * miệng lúng búng câu gì không rõ | lúng búng như ngậm hột thị * miệng lúng búng câu gì không rõ |
lũng | danh từ | dạng địa hình lõm tương đối rộng, xung quanh có sườn dốc bao bọc, thường gặp ở miền núi đá vôi: lũng núi | lũng núi |
lùng | động từ | tìm kiếm cho kì được bằng mọi cách, ở khắp mọi nơi: lùng khắp các hiệu sách mới mua được * có ý lùng chiếc ấm quý | lùng khắp các hiệu sách mới mua được * có ý lùng chiếc ấm quý |
lùng | động từ | tìm tòi, sục sạo để bắt cho kì được: dẫn chó săn đi lùng * bị địch lùng ráo riết | dẫn chó săn đi lùng * bị địch lùng ráo riết |
lùng bùng | tính từ | (hiếm) như lùng nhùng: đống chăn màn lùng bùng | đống chăn màn lùng bùng |
lùng bùng | tính từ | có cảm giác như có những tiếng ù ù trong tai, tựa như trong tai đầy nước: tai lùng bùng * một mớ âm thanh lùng bùng | tai lùng bùng * một mớ âm thanh lùng bùng |
lũng đoạn | động từ | tập trung vào trong tay mình mọi đặc quyền để từ đó khống chế và kiểm soát hoạt động sản xuất hoặc kinh doanh: độc quyền lũng đoạn | độc quyền lũng đoạn |
lũng đoạn | động từ | chi phối, thao túng nhằm gây rối loạn để giành lợi riêng: đầu cơ để lũng đoạn thị trường * tư thương lũng đoạn | đầu cơ để lũng đoạn thị trường * tư thương lũng đoạn |
lung lay | động từ | nghiêng hoặc làm cho nghiêng bên này ngả bên kia, không còn giữ nguyên được thế đứng: gió lung lay cành lá * lung lay cái cọc * răng bị lung lay | gió lung lay cành lá * lung lay cái cọc * răng bị lung lay |
lủng củng | tính từ | (đồ đạc) lộn xộn, không có trật tự, ngăn nắp, dễ đụng chạm vào nhau: hành lí lủng củng * trong bếp treo lủng củng soong nồi | hành lí lủng củng * trong bếp treo lủng củng soong nồi |
lủng củng | tính từ | (câu văn) trúc trắc, không mạch lạc, các ý không ăn nhập với nhau làm cho khó hiểu: văn viết lủng củng * câu cú lủng củng | văn viết lủng củng * câu cú lủng củng |
lủng củng | tính từ | ở tình trạng có nhiều sự va chạm với nhau, sinh ra không đoàn kết: nội bộ lủng củng * anh chị em trong nhà lủng củng | nội bộ lủng củng * anh chị em trong nhà lủng củng |
lung lạc | động từ | tác động đến tinh thần làm cho nao núng mà phải chịu khuất phục: bị lung lạc tinh thần | bị lung lạc tinh thần |
lúng liếng | động từ | nghiêng qua nghiêng lại rất nhanh, đến mức chao đảo mạnh: con xuồng lúng liếng | con xuồng lúng liếng |
lúng liếng | động từ | (mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại, vẻ sinh động và sắc sảo: cười lúng liếng đôi mắt | cười lúng liếng đôi mắt |
lung liêng | động từ | lay động, chao qua đảo lại: chiếc cầu treo lung liêng theo chiều gió | chiếc cầu treo lung liêng theo chiều gió |
lủng lẳng | tính từ | chỉ được giữ dính vào vật khác ở một điểm, còn toàn khối được buông xuống và có thể đung đưa dễ dàng trong khoảng không: chiếc túi treo lủng lẳng ở ghi đông xe đạp | chiếc túi treo lủng lẳng ở ghi đông xe đạp |
lùng nhùng | tính từ | có bề mặt mềm nhũn, dễ lún xuống hoặc phồng lên, nhưng lại khó nén chặt: đất lùng nhùng * nhọt bọc lùng nhùng | đất lùng nhùng * nhọt bọc lùng nhùng |
lùng nhùng | tính từ | rối và vướng vào với nhau, khó dồn nén, khó tháo gỡ: bộ quần áo dài lùng nhùng | bộ quần áo dài lùng nhùng |
lúng ta lúng túng | tính từ | tỏ ra rất lúng túng, không biết nên xử trí, hành động ra sao: chân tay lúng ta lúng túng | chân tay lúng ta lúng túng |
lụng thà lụng thụng | tính từ | rất lụng thụng, trông không gọn: váy áo lụng thà lụng thụng | váy áo lụng thà lụng thụng |
lủng liểng | tính từ | lủng lẳng và đung đưa như muốn rơi: chùm quả chín lủng liểng trên cành | chùm quả chín lủng liểng trên cành |
lung ta lung tung | tính từ | rất lung tung, hoàn toàn không có chút trận tự, ngăn nắp nào cả: sách vở vứt lung ta lung tung | sách vở vứt lung ta lung tung |
lung linh | tính từ | từ gợi tả vẻ lay động, rung rinh của cái có thể phản chiếu ánh sáng: sao sáng lung linh * ánh nến lung linh | sao sáng lung linh * ánh nến lung linh |
lùng sục | động từ | sục tìm khắp cả để lùng cho kì được: con chó lùng sục kiếm ăn * bọn địch lùng sục khắp các ngóc ngách | con chó lùng sục kiếm ăn * bọn địch lùng sục khắp các ngóc ngách |
lùng thùng | tính từ | (quần áo) quá rộng, trông không gọn: áo rộng lùng thùng | áo rộng lùng thùng |
lụng thụng | tính từ | (quần áo) dài và rộng quá so với khổ người: áo dài lụng thụng | áo dài lụng thụng |
lung tung | tính từ | hoàn toàn không có một trật tự nào cả: giấy má bay lung tung trên sàn * quần áo để lung tung | giấy má bay lung tung trên sàn * quần áo để lung tung |
lung tung | tính từ | hoàn toàn không có một định hướng nào cả: chạy lung tung * vẽ lung tung * ăn nói lung tung | chạy lung tung * vẽ lung tung * ăn nói lung tung |
lung tung beng | tính từ | (khẩu ngữ) lung tung đến mức đảo lộn và rối loạn hết cả lên: đồ đạc vứt lung tung beng * cãi nhau lung tung beng | đồ đạc vứt lung tung beng * cãi nhau lung tung beng |
lúng túng | tính từ | không làm chủ được tình hình nên không biết hành động, xử trí như thế nào: trả lời lúng túng * còn lúng túng trong khâu tổ chức | trả lời lúng túng * còn lúng túng trong khâu tổ chức |
lùng tùng | tính từ | từ mô phỏng tiếng trống đánh liên tục thành từng chặp từ xa vọng lại: đánh trống lùng tùng | đánh trống lùng tùng |
luôn | phụ từ | một cách liên tục do được lặp lại nhiều lần hoặc liên tiếp không bị ngắt quãng: đến thăm nhau luôn * làm luôn tay * đau ốm luôn | đến thăm nhau luôn * làm luôn tay * đau ốm luôn |
luôn | phụ từ | (làm việc gì) một mạch không ngừng, không có sự ngắt quãng giữ chừng: thắng luôn mấy trận * tiện tay làm luôn * ăn luôn một chặp bốn bát * trả luôn cả gốc lẫn lãi | thắng luôn mấy trận * tiện tay làm luôn * ăn luôn một chặp bốn bát * trả luôn cả gốc lẫn lãi |
luôn | phụ từ | ngay tức thời (sau sự việc có liên quan): không cần nghĩ, trả lời luôn * ăn luôn cho nóng * nhận được tin thì đi luôn | không cần nghĩ, trả lời luôn * ăn luôn cho nóng * nhận được tin thì đi luôn |
luôn | phụ từ | không phải chỉ có tính chất nhất thời, trong một thời gian, mà suốt từ đó về sau là như thế: mượn rồi lấy luôn * bỏ làng đi luôn không về * ở luôn đây cho tiện | mượn rồi lấy luôn * bỏ làng đi luôn không về * ở luôn đây cho tiện |
luộc | động từ | làm chín thực phẩm bằng cách đun trong nước: luộc thịt * luộc bánh chưng * rau muống luộc | luộc thịt * luộc bánh chưng * rau muống luộc |
luộc | động từ | cho vào trong nước rồi đun sôi nhằm một tác dụng nhất định nào đó: luộc kim tiêm * luộc bình trước khi pha sữa | luộc kim tiêm * luộc bình trước khi pha sữa |
luộc | động từ | (thông tục) làm cho có vẻ ngoài đổi khác hoặc tăng giá lên để bán lại nhằm kiếm lời một cách bất chính: một đầu nậu chuyên luộc sách * luộc chiếc xe cũ | một đầu nậu chuyên luộc sách * luộc chiếc xe cũ |
luộm thuộm | tính từ | không gọn gàng, ngăn nắp, không theo đúng phép tắc: quần áo luộm thuộm * nhà cửa luộm thuộm | quần áo luộm thuộm * nhà cửa luộm thuộm |
luồn | động từ | đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia: xe chỉ luồn kim * trăng luồn đám mây | xe chỉ luồn kim * trăng luồn đám mây |
luồn | động từ | len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm: luồn vào trận địa của địch * luồn khỏi vòng vây | luồn vào trận địa của địch * luồn khỏi vòng vây |
luồn | động từ | lọt hoặc đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật: luồn người vào tổ chức địch | luồn người vào tổ chức địch |
luồn | động từ | hạ mình, nịnh nọt để cầu cạnh: luồn trên nạt dưới * "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) | luồn trên nạt dưới * "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) |
luôm nhuôm | tính từ | không cùng một thứ, không đều nhau, trông lộn xộn, không đẹp mắt: mảnh vườn trồng luôm nhuôm đủ thứ | mảnh vườn trồng luôm nhuôm đủ thứ |
luồn cúi | động từ | hạ mình cầu cạnh một cách đê hèn (nói khái quát): luồn cúi kẻ có quyền thế * "(...) Đem thân luồn cúi vào vòng lợi danh." (ca dao) | luồn cúi kẻ có quyền thế * "(...) Đem thân luồn cúi vào vòng lợi danh." (ca dao) |
luôn luôn | phụ từ | một cách thường xuyên, từ trước tới nay lúc nào cũng thế: cuộc sống luôn luôn thay đổi | cuộc sống luôn luôn thay đổi |
luồn lót | động từ | (hiếm) như lo lót: luồn lót, chạy chọt khắp nơi | luồn lót, chạy chọt khắp nơi |
luồn lách | động từ | len lỏi khôn khéo qua những chỗ chật hẹp, khó khăn: luồn lách qua những bụi cây * luồn lách những kẽ hở của pháp luật | luồn lách qua những bụi cây * luồn lách những kẽ hở của pháp luật |
luồn luỵ | động từ | (cũ) luồn cúi, quỵ luỵ để mong cầu xin được việc gì: không chịu luồn luỵ ai | không chịu luồn luỵ ai |
luống | danh từ | khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt: đánh luống trồng hoa * luống rau * cày ốp luống | đánh luống trồng hoa * luống rau * cày ốp luống |
luống | phụ từ | (cũ, văn chương) từ biểu thị mức độ nhiều, không phải chỉ một lần, mà là nhiều lần, luôn luôn diễn ra không dứt (thường nói về trạng thái tâm lí, tình cảm): luống trông * "Tưởng người dưới nguyệt chén đồng, Tin sương luống những rày trông mai chờ." (TKiều) | luống trông * "Tưởng người dưới nguyệt chén đồng, Tin sương luống những rày trông mai chờ." (TKiều) |
luôn thể | phụ từ | luôn cùng một lúc cho tiện, khi đang có điều kiện: ngồi xuống ăn luôn thể cho vui | ngồi xuống ăn luôn thể cho vui |
luồn lỏi | động từ | luồn qua, luồn vào một cách vất vả, khôn khéo (nói khái quát): luồn lỏi qua những khe đá * phải luồn lỏi để cầu cạnh | luồn lỏi qua những khe đá * phải luồn lỏi để cầu cạnh |
luồn lọt | động từ | (khẩu ngữ) luồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi: tìm cách luồn lọt * luồn lọt mãi mới xin được chân phó phòng | tìm cách luồn lọt * luồn lọt mãi mới xin được chân phó phòng |
luôn tiện | phụ từ | như tiện thể: bà ra chợ luôn tiện mua hộ tôi bó rau muống | bà ra chợ luôn tiện mua hộ tôi bó rau muống |
luồng | danh từ | dòng di chuyển theo một chiều nhất định: luồng ánh sáng * luồng điện * gió thổi thành từng luồng | luồng ánh sáng * luồng điện * gió thổi thành từng luồng |
luồng | danh từ | đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng: luồng cá * phân luồng giao thông * xuồng chạy bị chệch luồng | luồng cá * phân luồng giao thông * xuồng chạy bị chệch luồng |
luồng | danh từ | dòng tư tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định: luồng văn hoá mới * luồng tư tưởng | luồng văn hoá mới * luồng tư tưởng |
luống tuổi | tính từ | ở tuổi đã khá nhiều, nhưng chưa phải là già: người phụ nữ luống tuổi | người phụ nữ luống tuổi |
luông tuồng | tính từ | như buông tuồng: lối sống luông tuồng | lối sống luông tuồng |
luống cuống | tính từ | ở vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động vụng về, không tự nhiên): mừng quá, tay chân luống cuống * trả lời luống cuống | mừng quá, tay chân luống cuống * trả lời luống cuống |
luồng lạch | danh từ | dòng nước sâu ở sông, biển có thể đảm bảo an toàn cho tàu thuyền qua lại (nói khái quát): thông thuộc từng luồng lạch trên khúc sông * khai thông các luồng lạch | thông thuộc từng luồng lạch trên khúc sông * khai thông các luồng lạch |
lụp bụp | tính từ | từ mô phỏng tiếng nổ liên tiếp, nhỏ và trầm: ngô rang nổ lụp bụp | ngô rang nổ lụp bụp |
lúp | danh từ | (khẩu ngữ) kính lúp (nói tắt): soi lúp xem chữ | soi lúp xem chữ |
lụp chụp | tính từ | (phương ngữ) quá vội vàng, hấp tấp nên vụng về, không chu đáo: nói năng lụp chụp * chuẩn bị lụp chụp | nói năng lụp chụp * chuẩn bị lụp chụp |
lút | động từ | phủ ngập cả, che kín cả: cỏ lác mọc lút đầu người * bùn lút sâu đến đầu gối * công việc lút đầu lút cổ (b) | cỏ lác mọc lút đầu người * bùn lút sâu đến đầu gối * công việc lút đầu lút cổ (b) |
lút | động từ | ở sâu hẳn vào bên trong, không nhìn thấy đâu nữa: cái kim lút sâu trong bọc * thò lút cánh tay vào trong hũ | cái kim lút sâu trong bọc * thò lút cánh tay vào trong hũ |
lúp xúp | tính từ | gồm nhiều cái có dáng khum khum ở liền nhau, thấp và sàn sàn như nhau: những mái tranh lúp xúp * nhiều bụi cây mọc lúp xúp | những mái tranh lúp xúp * nhiều bụi cây mọc lúp xúp |
lúp xúp | tính từ | (dáng đi, chạy) mau và với những bước ngắn: chạy lúp xúp, vội vàng | chạy lúp xúp, vội vàng |
lụt | động từ | (bấc đèn) đã cháy cụt đi: đèn lụt bấc | đèn lụt bấc |
lụt | tính từ | (phương ngữ) cùn: dao lụt * lưỡi câu lụt | dao lụt * lưỡi câu lụt |
lụp xụp | tính từ | (nhà cửa) thấp bé, tồi tàn và xấu xí: túp lều tranh lụp xụp * gian nhà lụp xụp, ẩm thấp | túp lều tranh lụp xụp * gian nhà lụp xụp, ẩm thấp |
lụt cụt | tính từ | từ gợi tả dáng đi hoặc chạy vội vã với những bước rất ngắn, trông vất vả: chạy lụt cụt | chạy lụt cụt |
lút cút | tính từ | như lúc cúc: lút cút chạy theo sau | lút cút chạy theo sau |
luỹ tiến | tính từ | (đại lượng) tăng dần dần từng mức theo một quy tắc nhất định: thuế suất luỹ tiến * chịu phạt luỹ tiến | thuế suất luỹ tiến * chịu phạt luỹ tiến |
luyến | động từ | chuyển liên tục từ âm của một nốt nhạc này sang âm của một nốt nhạc khác khi hát hay biểu diễn âm nhạc: hát luyến giọng | hát luyến giọng |
luỵ | danh từ | (Từ cũ, Văn chương) nước mắt: giọt luỵ * rơi luỵ | giọt luỵ * rơi luỵ |
luỵ | động từ | nhẫn nhục chiều theo ý người khác để được việc mình đang cần: không chịu luỵ ai * "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (Cdao) | không chịu luỵ ai * "Cách sông nên phải luỵ đò, Tối trời nên phải luỵ o bán dầu." (Cdao) |
luỵ | động từ | phải chịu hoặc làm cho phải chịu khốn khổ lây vì việc làm của người khác: sợ luỵ đến gia đình * mang luỵ vào thân * "Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều) | sợ luỵ đến gia đình * mang luỵ vào thân * "Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều) |
lụt lội | danh từ | lụt và gây ra ngập nước, lầy lội (nói khái quát): phòng chống lụt lội * mưa lớn gây ra lụt lội | phòng chống lụt lội * mưa lớn gây ra lụt lội |
lụt lội | tính từ | bị ngập nước và lầy lội (do lụt): đường sá lụt lội * đê vỡ làm lụt lội cả vùng | đường sá lụt lội * đê vỡ làm lụt lội cả vùng |
luỹ thừa | danh từ | tích của một số hay của một biểu thức với chính nó một số lần: 8 là luỹ thừa bậc 3 của 2 * hai luỹ thừa cùng bậc | 8 là luỹ thừa bậc 3 của 2 * hai luỹ thừa cùng bậc |
luỹ | danh từ | công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất: đắp luỹ * thành cao, luỹ sâu | đắp luỹ * thành cao, luỹ sâu |
luỹ | danh từ | hàng cây trồng rất dày để làm hàng rào: luỹ tre xanh | luỹ tre xanh |
luyện | động từ | chế biến cho tốt hơn qua tác dụng của nhiệt độ cao: luyện gang * lò luyện sắt | luyện gang * lò luyện sắt |
luyện | động từ | nhào, trộn kĩ cho thật dẻo, thật nhuyễn để sử dụng được: luyện đất nặn lọ * luyện vôi cát với xi măng | luyện đất nặn lọ * luyện vôi cát với xi măng |
luyện | động từ | tập đi tập lại nhiều lần để nâng cao dần khả năng hoặc kĩ năng: luyện viết chính tả * luyện phát âm tiếng Anh * luyện tay nghề | luyện viết chính tả * luyện phát âm tiếng Anh * luyện tay nghề |
luyện kim | động từ | luyện ra kim loại và hợp kim: lò luyện kim | lò luyện kim |
luyện tập | động từ | làm đi làm lại nhiều lần theo một nội dung để cho thành thạo (nói khái quát): bài luyện tập toán * luyện tập thể thao * luyện tập binh mã | bài luyện tập toán * luyện tập thể thao * luyện tập binh mã |
luyến ái | động từ | (cũ) yêu đương: đem lòng luyến ái * tự do luyến ái | đem lòng luyến ái * tự do luyến ái |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.